|
NGÂN HÀNG
NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3925/QĐ-NHNN |
Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHUẨN HÓA DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng, hoạt động tiền tệ, hoạt động tín dụng, hoạt động thanh toán thực hiện tại Bộ phận Một cửa để thực hiện chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. THỐNG ĐỐC |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG, HOẠT ĐỘNG TIỀN TỆ, HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG, HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 3925/QĐ-NHNN ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Công bố tại Quyết định |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
2.000791 |
Thủ tục chấp thuận chuyển đổi phòng giao dịch thành chi nhánh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Quyết định số 2349/QĐ- NHNN ngày 24/10/2024 |
NHNN Việt Nam |
|
2. |
1.002096 |
Thủ tục báo cáo biểu phí dịch vụ thẻ mới hoặc điều chỉnh, bổ sung |
Hoạt động thanh toán |
Quyết định số 1731/QĐ- NHNN ngày 31/8/2015 |
NHNN Việt Nam |
|
3. |
1.008366 |
Thủ tục tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội để cho người sử dụng lao động vay trả lương ngừng việc theo Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện các chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 |
Hoạt động tiền tệ |
Quyết định số 1941/QĐ- NHNN ngày 16/11/2020 |
NHNN Việt Nam |
|
4. |
1.009495 |
Thủ tục chấp thuận tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt Nam – CTCP vay |
Hoạt động tiền tệ |
Quyết định số 617/QĐ-NHNN ngày 6/4/2021 |
NHNN Việt Nam |
|
5. |
1.010067 |
Thủ tục tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg ngày 07/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện một số chính sách hỗ trợ người lao động và sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 |
Hoạt động tiền tệ |
Quyết định số 1257/QĐ- NHNN ngày 21/7/2021 |
NHNN Việt Nam |
|
6. |
1.010952 |
Thủ tục hỗ trợ lãi suất từ ngân sách nhà nước đối với khoản vay của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo Nghị định số 31/2022/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ |
Hoạt động tín dụng |
Quyết định số 1032/QĐ- NHNN ngày 15/6/2022 |
NHNN Việt Nam |