|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3948/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 18 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) MỚI BAN
HÀNH; 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) ĐƯỢC THAY THẾ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI
BỘ TRONG TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH
LONG
(thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm phân cấp, đơn giản hóa và không phụ
thuộc vào địa giới hành chính)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1578/QĐ-BGDĐT ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính thay thế và thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của bộ giáo dục và đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 161/TTr- SGDĐT ngày 17 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành; 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm phân cấp, đơn giản hóa và không phụ thuộc vào địa giới hành chính), cụ thể:
a) Danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long;
b) Danh mục 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được thay thế, đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 công bố danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành; 29 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 16 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung; 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 04 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 17 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 05 thủ tục hành chính (cấp xã) bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.
c) Phê duyệt 04 quy trình nội bộ (cấp tỉnh) trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
b) Chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Sở Khoa học và Công nghệ
Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) tại thứ tự số 9, 11, 12 Mục I Phần C của Quyết định số 3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC THAY THẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG (Kèm theo Quyết định số 3948/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
||||||
|
1 |
|
Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp tại phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
07 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2025; - Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
|||||||
|
1 |
2.002889 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Đổi tên trường trung cấp, trường trung học nghề |
03 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh (Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh). |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2025; - Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
2 |
2.002887 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
05 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh (Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh). |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2025; - Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
3 |
2.002888 |
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp |
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
10 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo; - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh (Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh). |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2025; - Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3948/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1. Tên TTHC: Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp tại phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện thủ tục hành chính (TTHC); Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo - Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên: phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,25 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên - Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên: tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
1,25 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo - Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên: kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét. |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở): xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư - Văn phòng Sở: đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư: tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý. |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã: thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư. |
3 |
|
|
Bước 9 |
Văn thư: đóng dấu kết quả, trả kết quả về Sở Giáo dục và Đào tạo (GDĐT); gửi đăng trên Cổng thông tin điện tử tỉnh (Công chức Sở GDĐT làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh). |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Công chức, viên chức một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
2. Tên TTHC: Đổi tên trường trung cấp, trường trung học nghề (Mã TTHC: 2.002889)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo - Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên: phân công công chức thụ lý hồ sơ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,25 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên - Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên: tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo - Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên: kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét. |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở): xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư - Văn phòng Sở: đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư: tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý. |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã: thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư. |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Văn thư: đóng dấu kết quả, trả kết quả về Sở GDĐT (Công chức Sở GDĐT làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh). |
0,25 |
|
|
Bước 10 |
Công chức, viên chức một cửa - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
3. Tên TTHC: Thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề (Mã TTHC: 2.002887)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo - Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên: phân công công chức thụ lý hồ sơ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,25 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên - Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên: tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân. |
1,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo - Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên: kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét. |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở): xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư - Văn phòng Sở: đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư: tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý. |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã: thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư. |
1,5 |
|
|
Bước 9 |
Văn thư: đóng dấu kết quả, trả kết quả về Sở GDĐT (Công chức Sở GDĐT làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh). |
0,25 |
|
|
Bước 10 |
Công chức, viên chức một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
4. Tên TTHC: Giải thể phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề (Mã TTHC: 2.002888)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức một cửa: - Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia; - Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo - Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên: phân công công chức thụ lý hồ sơ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
0,25 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên - Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên: tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả; - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân |
2,25 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo - Phòng Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên: kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở): xem xét, ký phê duyệt kết quả. |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Văn thư - Văn phòng Sở: Đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Văn thư: tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý. |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã: thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư. |
5 |
|
|
Bước 9 |
Văn thư: đóng dấu kết quả, trả kết quả về Sở GDĐT (Công chức Sở GDĐT làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh). |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
Công chức, viên chức một cửa: - Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ liệu; - Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC; - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||