Quay lại

Quyết định 394/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quốc tịch của ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 394/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 04 tháng 08 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH CỦA NGÀNH TƯ PHÁP ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ);

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cử a, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát TTHC;

Căn cứ Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 08/TTr-STP ngày 22 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 05 thủ tục hành chính; 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch của ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Có Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ thủ tục hành chính mã số 2.001895, 2.002039, 2.002038, 2.002036, 1.005136 tại Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Gia Long


Phần I

DANH MỤC


05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH CỦA NGÀNH TƯ PHÁP ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


STT

TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý cho việc công bố

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

2.001895

Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền là: 53 ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường hoặc 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến:

+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang cơ sở 1 (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tư pháp): số 609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang cơ sở 2 (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tư pháp): số 519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang.

- Qua Dịch vụ công trực tuyến một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)

Phí: 100.000 đồng

Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận là người gốc Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú.

- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.

- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.

2

2.002039

Nhập quốc tịch Việt Nam

105 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)

Trực tiếp đến:

+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang cơ sở 1 (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tư pháp): số 609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang cơ sở 2 (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tư pháp): số 519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang.

Lệ phí: 3.000.000 đồng

Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau:

+ Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó).

+ Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú.

- Luật số 79/2025/QH ngày 24/6/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam

- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.

- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.

3

2.002038

Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến:

+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang cơ sở 1 (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tư pháp): số 609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang cơ sở 2 (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tư pháp): số 519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang.

- Qua Dịch vụ công trực tuyến một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)

Lệ phí: 2.500.000 đồng

Miễn lệ phí đối với người mất quốc tịch xin trở lại quốc tịch Việt Nam mà có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú.

- Luật số 79/2025/QH ngày 24/6/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam

- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.

- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.

4

2.002036

Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

75 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến:

+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang cơ sở 1 (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tư pháp): số 609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang cơ sở 2 (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tư pháp): số 519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang.

- Qua Dịch vụ công trực tuyến một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)

Lệ phí: 2.500.000 đồng

- Luật số 79/2025/QH ngày 24/6/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam;

- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.

- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.

5

1.005136

Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền:

- 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam;

- 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp).

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến:

+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang cơ sở 1 (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tư pháp): số 609, đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang cơ sở 2 (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tư pháp): số 519, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang.

- Qua Dịch vụ công trực tuyến một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)

Phí: 100.000 đồng

Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận có quốc tịch Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam, có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.

- Thông tư số 12/2025/TT- BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.


Phần II

QUY TRÌNH

NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

1. TTHC áp dụng quy trình 53 ngày làm việc đối với hồ sơ xác minh thông thường, 68 ngày làm việc đối với hồ sơ xác minh phức tạp

1.1. Mã, tên TTHC


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

1

2.001895

Cấp giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

1.2. Nội dung quy trình


Thứ tựcông việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày/giờ)

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Đối với trường hợp xác minh thông thường

Đối với trường hợp xác minh phức tạp

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

Công chức trực Bộ phận Một cửa

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến

Phòng Bổ trợ và Hành chính tư pháp

04 ngày làm việc

04 ngày làm việc

Bước 3

Phối hợp xử lý

Công an tỉnh

45 ngày làm việc

60 ngày làm việc

Bước 4

Tổng hợp kết quả

Phòng Bổ trợ và Hành chính tư pháp

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu)

Văn thư

04 giờ làm việc

04 giờ làm việc

Bước 7

Trả kết quả

Công chức trực Bộ phận Một cửa

04 giờ làm việc

04 giờ làm việc

2. TTHC áp dụng quy trình 105 ngày làm việc

2.1. Mã, tên TTHC


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

1

2.002039

Nhập quốc tịch Việt Nam

2.2. Nội dung quy trình


Thứ tựcông việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày/giờ)

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

Công chức trực Bộ phận Một cửa

01 ngày làm việc

Bước 2

Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ, soạn thảo văn bản đề nghị Công an tỉnh xác minh về nhân thân của người xin nhập quốc tịch Việt Nam

Phòng Bổ trợ và Hành chính tư pháp

04 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra, xác minh về nhân thân của người xin nhập quốc tịch Việt Nam; gửi kết quả xác minh bằng văn bản cho Sở Tư pháp

Công an tỉnh

30 ngày làm việc

Bước 4

Tổng hợp kết quả

Phòng Bổ trợ Hành chính tư pháp

05 ngày làm việc

Bước 5

Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, kết luận và đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp

Ủy ban nhân dân tỉnh

05 ngày làm việc

Bước 6

Bộ Tư pháp thẩm định lại hồ sơ, nếu đủ điều kiện báo cáo Thủ tướng Chính phủ trình Chủ tịch nước xem xét quyết định

Bộ Tư pháp

20 ngày làm việc

Bước 7

Chủ tịch nước xem xét, quyết định, chuyển quyết định cho Bộ Tư pháp

Văn phòng Chủ tịch nước

30 ngày làm việc

Bước 8

Bộ Tư pháp gửi kết quả giải quyết việc cho nhập quốc tịch Việt Nam cho Uỷ ban nhân dân tỉnh, để tổ chức lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam

Bộ Tư pháp

07 ngày làm việc

Bước 9

Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo Sở Tư pháp tổ chức Lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam cho người được nhập quốc tịch Việt Nam theo nghi thức trang trọng, ý nghĩa, phù hợp với tình hình thực tế ở địa phương

Sở Tư pháp

03 ngày làm việc

3. TTHC áp dụng quy trình 85 ngày làm việc

3.1. Mã, tên TTHC


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

1

2.002038

Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

3.2. Nội dung quy trình


Thứ tựcông việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày/giờ)

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

Công chức trực Bộ phận Một cửa

01 ngày làm việc

Bước 2

Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ, soạn thảo văn bản đề nghị Công an tỉnh xác minh

Phòng Bổ trợ Hành chính tư pháp

04 ngày làm việc

Bước 3

Kiểm tra, xác minh về nhân thân, gửi kết quả xác minh bằng văn bản cho Sở Tư pháp

Công an tỉnh

20 ngày làm việc

Bước 4

Tổng hợp kết quả

Phòng Bổ trợ Hành chính tư pháp

05 ngày làm việc

Bước 5

Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, kết luận và đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp

Ủy ban nhân dân tỉnh

05 ngày làm việc

Bước 6

Bộ Tư pháp thẩm định lại hồ sơ

Bộ Tư pháp

20 ngày làm việc

Bước 7

Chủ tịch nước xem xét, quyết định, chuyển quyết định cho Bộ Tư pháp

Văn phòng Chủ tịch nước

20 ngày làm việc

Bước 8

Bộ Tư pháp gửi kết quả giải quyết việc cho Sở Tư pháp

Bộ Tư pháp

07 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả

Công chức trực Bộ phận Một cửa

04 giờ làm việc

4. TTHC áp dụng quy trình 75 ngày làm việc

4.1. Mã, tên TTHC


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

1

2.002036

Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

4.2. Nội dung quy trình


Thứ tựcông việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày/giờ)

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

Công chức trực Bộ phận Một cửa

04 giờ làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Phòng Bổ trợ Hành chính tư pháp

02 ngày làm việc

Bước 3

Phối hợp xử lý

Công an tỉnh

20 ngày làm việc

Bước 4

Tổng hợp kết quả

Phòng Bổ trợ Hành chính tư pháp

01 ngày làm việc

Bước 5

UBND tỉnh xem xét, kết luận và đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp

UBND tỉnh

05 ngày làm việc

Bước 6

Bộ Tư pháp thẩm định lại hồ sơ

Bộ Tư pháp

20 ngày làm việc

Bước 7

Chủ tịch nước xem xét, quyết định, chuyển quyết định cho Bộ Tư pháp

Văn phòng Chủ tịch nước

20 ngày làm việc

Bước 8

Bộ Tư pháp gửi kết quả giải quyết cho Sở Tư pháp

Bộ Tư pháp

07 ngày làm việc

Bước 9

Trả kết quả

Công chức trực Bộ phận Một cửa

04 giờ làm việc

5. TTHC áp dụng quy trình 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam; 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam

5.1. Mã, tên TTHC


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

1

1.005136

Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

5.2. Nội dung quy trình


Thứ tựcông việc

Nội dung công việc cụ thể

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày/giờ)

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh

Đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

Công chức trực Bộ phận Một cửa

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Bước 2

Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ, trực tiếp tra cứu hoặc có văn bản đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu thông tin về thôi quốc tịch, tước quốc tịch, hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam

Phòng Bổ trợ và Hành chính tư pháp

04 ngày làm việc

04 ngày làm việc

Bước 3

Bộ Tư pháp/Công an tỉnh tiến hành tra cứu và có văn bản trả lời Sở Tư pháp

Bộ Tư pháp, Công an tỉnh

10 ngày làm việc

45 ngày làm việc

Bước 4

Tổng hợp kết quả

Phòng Bổ trợ và Hành chính tư pháp

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày làm việc

01 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu)

Văn thư

04 giờ làm việc

04 giờ làm việc

Bước 7

Trả kết quả

Công chức trực Bộ phận Một cửa

04 giờ làm việc

04 giờ làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu394/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/08/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/08/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Hoàng Gia Long
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuNăm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quốc tịch của ngành Tư pháp áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.