|
BỘ KHOA HỌC VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3950/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16/08/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 12 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
1. | TCVN 7752:2017
ISO 2074:2007
WITH AMENDMENT 1:2017 | Gỗ dán - Từ vựng
2. | TCVN 11899-4:2017
ISO 12460-4:2016 | Ván gỗ nhân tạo - Xác định hàm lượng formaldehyt phát tán - Phần 4: Phương pháp bình hút ẩm
3. | TCVN 11900:2017
ISO 1954:2013 | Gỗ dán - Dung sai kích thước
4. | TCVN 11901-1:2017
ISO 2426-1:2000 | Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 1: Nguyên tắc chung
5. | TCVN 11901-2:2017
ISO 2426-2:2000 | Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 2: Gỗ cứng
6. | TCVN 11901-3:2017
ISO 2426-3:2000 | Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 3: Gỗ mềm
7. | TCVN 11902:2017
ISO 12465:2007 | Gỗ dán - Yêu cầu kỹ thuật
8. | TCVN 11903:2017
ISO 16999:2003 | Ván gỗ nhân tạo - Lấy mẫu và cắt mẫu thử
9. | TCVN 11904:2017
ISO 9426:2003 | Ván gỗ nhân tạo - Xác định kích thước tấm
10. | TCVN 11905:2017
ISO 16979:2003 | Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ ẩm
1 | TCVN 11906:2017
ISO 16981:2003 | Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ bền bề mặt
12. | TCVN 11907:2017
ISO 27528:2009 | Ván gỗ nhân tạo - Xác định lực bám vít
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |