Quay lại

Quyết định 3950/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính nội bộ (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung; 22 thủ tục hành chính nội bộ (cấp tỉnh), 02 thủ tục hành chính nội bộ (cấp xã) bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3950/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 18 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ (CẤP TỈNH) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; 22 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ (CẤP TỈNH), 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ (CẤP XÃ) BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG (thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Căn cứ Nghị quyết 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của bộ giáo dục và đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 1580/QĐ-BGDĐT ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 160/TTr-SGDĐT ngày 16 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính nội bộ (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung; 22 thủ tục hành chính nội bộ (cấp tỉnh), 02 thủ tục hành chính nội bộ (cấp xã) bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:

a) Danh mục 01 thủ tục hành chính nội bộ (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục thường xuyên thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long, đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 2080/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2025 công bố danh mục 53 thủ tục hành chính nội bộ (gồm: 42 TTHC cấp tỉnh, 09 TTHC cấp xã và bãi bỏ 02 TTHC cấp tỉnh) được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.

b) Danh mục 22 thủ tục hành chính nội bộ (cấp tỉnh) và 02 thủ tục hành chính nội bộ (cấp xã) bị bãi bỏ, đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 2080/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2025.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính nội bộ đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế nội dung 01 thủ tục hành chính nội bộ (cấp tỉnh) tại thứ tự số 26 Mục I tại Quyết định số 2080/QĐ- UBND ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Các thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Chế độ, chính sách đối với nhà giáo bị bãi bỏ tại quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, đối với các trường hợp xét thăng hạng theo đề án, kế hoạch xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp nhà giáo đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày 30 tháng 6 năm 2026.
Bãi bỏ 22 thủ tục hành chính nội bộ (cấp tỉnh) tại thứ tự số 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 23, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 40, 41 và 02 thủ tục hành chính nội bộ (cấp xã) tại thứ tự số 8, 9 Mục I tại Quyết định số 2080/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như khoản 2 Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Phòng KG - VX;
- Trung tâm: PVHCC; TTĐH;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

PHỤ LỤC


(Kèm theo Quyết định số 3950/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG


I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]


STT

Tên thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH

1.

Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã

- Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 về quy định về đánh giá, công nhận “cộng đồng học tập” cấp xã, huyện, tỉnh;

- Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 về quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên;

- Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số thông tư của bộ trưởng bộ giáo dục và đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục.

Giáo dục thường xuyên

Ủy ban nhân dân tỉnh


II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ


STT

Tên thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH

1

Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của luật giáo dục nghề nghiệp.

Giáo dục nghề nghiệp

Ủy ban nhân dân tỉnh

2

Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của luật giáo dục nghề nghiệp.

Giáo dục nghề nghiệp

Ủy ban nhân dân tỉnh

3

Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về điều lệ trường cao đẳng.

Giáo dục nghề nghiệp

Ủy ban nhân dân tỉnh

4

Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập

Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 14/2021/TT- BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về Điều lệ trường trung cấp; Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Giáo dục nghề nghiệp

Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo

5

Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập

Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của luật giáo dục nghề nghiệp.

Giáo dục nghề nghiệp

Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo

6

Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập

Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của luật giáo dục nghề nghiệp.

Giáo dục nghề nghiệp

Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo

7

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại

Nghị quyết 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của bộ giáo dục và đào tạo.

Giáo dục thường xuyên

Ủy ban nhân dân tỉnh

8

Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại

Nghị quyết 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của bộ giáo dục và đào tạo.

Giáo dục thường xuyên

Ủy ban nhân dân tỉnh

9

Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II

Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo.

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

Ủy ban nhân dân tỉnh

10

Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I

Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo.

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

Ủy ban nhân dân tỉnh

11

Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II

Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo.

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

Ủy ban nhân dân tỉnh

12

Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng I

Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo.

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

Ủy ban nhân dân tỉnh

13

Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II

Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo.

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

Ủy ban nhân dân tỉnh

14

Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I

Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo.

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

Ủy ban nhân dân tỉnh

15

Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II

Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo.

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

Ủy ban nhân dân tỉnh

16

Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng I

Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo.

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

Ủy ban nhân dân tỉnh

17

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính hạng II

Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo.

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

Ủy ban nhân dân tỉnh

18

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp hạng I

Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo.

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

Ủy ban nhân dân tỉnh

19

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính hạng II

Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo.

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

Ủy ban nhân dân tỉnh

20

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp hạng I

Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo.

Chế độ, chính sách đối với nhà giáo

Ủy ban nhân dân tỉnh

21

Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1

Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số thông tư của bộ trưởng bộ giáo dục và đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục.

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo

22

Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2

Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số thông tư của bộ trưởng bộ giáo dục và đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục.

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Sở Giáo dục và Đào tạo

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ

1

Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1

Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số thông tư của bộ trưởng bộ giáo dục và đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục.

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Ủy ban nhân dân cấp xã

2

Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2

Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số thông tư của bộ trưởng bộ giáo dục và đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục.

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Ủy ban nhân dân cấp xã


Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH


LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN


1. Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã


1.1. Trình tự thực hiện:


Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai việc tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo quy trình sau đây:


- Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;


- Xây dựng báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, bản tổng hợp kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu; thông tin, số liệu của báo cáo tự đánh giá và bản tổng hợp kết quả các tiêu chí, chỉ tiêu được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm đánh giá;


- Tổ chức cuộc họp xem xét, đánh giá, thống nhất kết quả tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;


- Căn cứ kết quả tự đánh giá, nếu xã đáp ứng đủ điều kiện công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã ở mức độ nào thì Ủy ban nhân dân cấp xã gửi hồ sơ đề nghị công nhận ở mức độ đó.


1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ qua hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp.


1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:


a) Thành phần hồ sơ:


- Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;


- Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;


- Bản tổng hợp kết quả tự đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu.


b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


1.4. Thời hạn giải quyết:


- Các xã, phường, thị trấn gửi hồ sơ đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã đến Sở Giáo dục và Đào tạo trước ngày 28 tháng 02 của năm sau liền kề năm đánh giá.


- Thời gian hoàn thành việc đánh giá, công nhận đơn vị đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã trước ngày 31 tháng 3 của năm sau liền kề năm đánh giá.


1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các xã, phường.


1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo.


1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.


1.8. Phí, lệ phí: Không.


1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo Mẫu số 01 của Phụ lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT;


- Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo Mẫu số 02 của Phụ lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT.


1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Các xã, phường phải có kết quả tự đánh giá, công nhận và nộp đầy đủ các hồ sơ đúng thời hạn.


- Các xã, phường được công nhận đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 1 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, chỉ tiêu được quy định tại Điều 6 Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.


- Các xã, phường, đặc khu được công nhận đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 2 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, chỉ tiêu được quy định tại Điều 7 Thông tư số 25/2023/TT- BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.


1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, huyện, tỉnh;


- Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên;


- Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục.


Ghi chú: Phần được in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung

Mẫu số 01: Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm…


UBND XÃ, PHƯỜNG…
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /TTr-…..

….., ngày ... tháng ... năm ...


TỜ TRÌNH


Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm...


Kính gửi: ………………………………….


Căn cứ …………………………….;


Căn cứ Hướng dẫn số .../HĐ-UBND ngày.... tháng... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh ………….. hướng dẫn thực hiện quy định về đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, tỉnh.


Ủy ban nhân dân xã ………………. đã tổ chức tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm ……………..; kết quả tự đánh giá đạt được mức độ ………………….


Ủy ban nhân dân xã …………………….. đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp xã năm ……… đối với xã ………………………….


Hồ sơ trình kèm theo gồm: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã (kèm theo Bản tổng hợp kết quả tự đánh giá các chỉ tiêu, tiêu chí năm ... và các minh chứng tương ứng với từng chỉ tiêu, tiêu chí).


Căn cứ kết quả tự đánh giá, Ủy ban nhân dân xã ……………………… đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, đánh giá, công nhận xã …………………………….. đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ …………… theo quy định./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- …………
- Lưu VT,...

CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Mẫu số 02: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã


UBND XÃ, PHƯỜNG….
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /BC-UBND

……, ngày ... tháng ... năm ..


BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ, CÔNG NHẬN
“CỘNG ĐỒNG HỌC TẬP”
CẤP XÃ


A. ĐẶT VẤN ĐỀ


1. Tình hình chung


2. Mục đích tự đánh giá


3. Tóm tắt quá trình và những vấn đề nổi bật trong hoạt động tự đánh giá


B. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ


I. Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp xã


1. Chỉ tiêu 1: Thực hiện công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về HTSĐ, xây dựng XHHT


a) Mô tả hiện trạng


Minh chứng:


b) Điểm mạnh: ...................................................................................................


c) Tồn tại: ..........................................................................................................


d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt


2. Chỉ tiêu 2: Xây dựng chương trình, kế hoạch thực hiện công tác xây dựng XHHT hằng năm và tổ chức triển khai, thực hiện đầy đủ các chương trình, kế hoạch[1]


a) Mô tả hiện trạng Minh chứng:


b) Điểm mạnh: ...................................................................................................


c) Tồn tại: .........................................................................................................


d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt


3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng kế hoạch, triển khai các hoạt động cụ thể tổ chức Tuần lễ hưởng ứng HTSĐ và báo cáo theo quy định


a) Mô tả hiện trạng Minh chứng:


b) Điểm mạnh: ...................................................................................................


c) Tồn tại: ..........................................................................................................


d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt


Kết luận về Tiêu chí 1: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.


II. Tiêu chí 2: Huy động nguồn lực và tạo môi trường thuận lợi để thực hiện xây dựng XHHT ở địa phương


1. Chỉ tiêu 1: Bố trí đủ kinh phí từ ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước để thực hiện xây dựng XHHT


a) Mô tả hiện trạng Minh chứng:


b) Điểm mạnh: ...................................................................................................


c) Tồn tại: ...........................................................................................................


d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt


2. Chỉ tiêu 2: Triển khai các hoạt động vận động, huy động nguồn lực xã hội tham gia xây dựng XHHT ở địa phương theo chủ trương xã hội hóa và đạt kết quả tích cực


a) Mô tả hiện trạng Minh chứng:


b) Điểm mạnh: ...................................................................................................


c) Tồn tại: ...........................................................................................................


d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt.


3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng cơ chế phối hợp giữa Hội Khuyến học cấp xã, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã và các cơ sở giáo dục, các thiết chế văn hóa trên địa bàn xã trong quá trình xây dựng XHHT


a) Mô tả hiện trạng Minh chứng:


b) Điểm mạnh: ...................................................................................................


c) Tồn tại: ...........................................................................................................


d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt


Kết luận về Tiêu chí 2: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.


III. Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng và thư viện công cộng cấp xã, trung tâm văn hóa, thể thao cấp xã


Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2; Chỉ tiêu 3 của Tiêu chí 3 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên.


Kết luận về Tiêu chí 3: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.


IV. Tiêu chí 4: Kết quả PCGD - xóa mù chữ


Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2; Chỉ tiêu 3; Chỉ tiêu 4 của Tiêu chí 4 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên


Kết luận về Tiêu chí 4: Nêu tóm tắt điểm mạnh nổi bật, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.


V. Tiêu chí 5: Tác dụng của việc xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp xã


Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2 của Tiêu chí 5 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên.


Kết luận về Tiêu chí 5: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.


C. KẾT LUẬN CHUNG


Yêu cầu ngắn gọn, nhưng phải nêu được những vấn đề sau:


- Số lượng và tỷ lệ phần trăm (%) các chỉ tiêu, tiêu chí Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.


- Mức tự đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp xã năm....


- Các kết luận khác (nếu có).


………...., ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


UBND XÃ, PHƯỜNG….
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

……, ngày ... tháng ... năm ...


BẢNG TỔNG HỢP TỰ ĐÁNH GIÁ


Kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 1 (hoặc mức độ 2)


(Kèm theo Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã)


1. Xã tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã ... (ghi tên xã tự đánh giá)


2. Kết quả


2.1. Kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu


TT

Tiêu chí, chỉ tiêu

Loại văn bản, tài liệu, minh chứng

Số, ký hiệu, ngày tháng văn bản, tài liệu, minh chứng

Trích yếu văn bản, tài liệu, minh chứng

Kết quả tự đánh giá

Đạt

Không đạt

Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp xã

1.1

Chỉ tiêu 1: Thực hiện công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về HTSĐ, xây dựng XHHT

…..

II

Tiêu chí 2: Huy động nguồn lực và tạo môi trường thuận lợi để thực hiện xây dựng XHHT ở địa phương

2.1

Chỉ tiêu 1: ...

Chỉ tiêu 2: ...

III

Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng và thư viện công cộng cấp xã, trung tâm văn hóa, thể thao cấp xã

3.1

Chỉ tiêu 1:...

….

IV

Tiêu chí 4: Kết quả PCGD - xóa mù chữ

4.1

Chỉ tiêu 1: ...

….

V

Tiêu chí 5: Tác dụng của việc xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp xã

5.1

Chỉ tiêu 1: ...


Ghi chú: Lần lượt liệt kê các loại văn bản, tài liệu, minh chứng và tự đánh giá theo từng tiêu chí, chỉ tiêu đối với “Cộng đồng học tập” cấp xã Đạt mức độ 1, “Cộng đồng học tập” cấp xã Đạt mức độ 2 theo quy định (tên tiêu chí, chỉ tiêu được ghi đúng theo nội dung quy định).


2.2. Tổng hợp kết quả tự đánh giá


a) Đánh giá chỉ tiêu


- Tổng số chỉ tiêu đạt: …/… tỷ lệ:... %; trong đó:


- Tổng số chỉ tiêu không đạt: …/… tỷ lệ:... %.


b) Đánh giá tiêu chí


- Tổng số tiêu chí đạt: …/… tỷ lệ: ... %; trong đó:


- Tổng số tiêu chí không đạt: …/… tỷ lệ:... %;


e) Kết quả tự đánh giá: Xã, phường, đặc khu ... (ghi tên cụ thể đơn vị hành chính cấp xã) đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ ... hoặc không đạt.


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký và ghi rõ họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


[1] Phần được in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3950/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính nội bộ (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung; 22 thủ tục hành chính nội bộ (cấp tỉnh), 02 thủ tục hành chính nội bộ (cấp xã) bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.