Quay lại

Quyết định 3959/QĐ-UBND năm 2025 giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3959/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 18 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN; THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026, TỈNH THANH HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia , Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 ngày 29/11 /2024;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25/6/2025;

Căn cứ Nghị quyết số 245/2025/QH15 ngày 13/11/2025 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14/11/2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026; Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-BTC ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2026-2028;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 47/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về việc quy phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2026; số 48/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về đề nghị ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị quyết số 177/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh về ngu yên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 và ổn định đến năm 2025, tỉnh Thanh Hóa; số 704/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương năm 2026 tỉnh Thanh Hóa; số 705/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về việc phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 13614/TTr-STC ngày 16/12/2025 về giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán thu ngân sách nhà nước (NSNN) trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương (NSĐP) và phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa cho các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách (gọi tắt là các đơn vị) và các xã, phường (gọi tắt là các địa phương); cụ thể như sau:

I. Dự toán thu NSNN trên địa bàn là 51.657.000 triệu đồng (năm mốt nghìn, sáu trăm năm bảy tỷ đồng); bao gồm:

1. Thu nội địa: 33.157.000 triệu đồng.

1. Thu tiền sử dụng đất: 13.900.000 triệu đồng.
Trong đó: Ghi thu tiền sử dụng đất để chi bồi thường GPMB và đầu tư hạ tầng đối với các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý; thanh toán bồi thường GPMB nhà đầu tư ứng trước là 500.000 triệu đồng .

1. 2. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: 4000 triệu đồng.

1. 3. Thu nội địa còn lại: 19.216.000 triệu đồng.

2. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 18.500.000 triệu đồng.
II. Dự toán thu NSĐP là 57.080.770 triệu đồng (năm mươi bảy nghìn, không trăm tám mươi tỷ, bảy trăm bảy mươi triệu đồng); bao gồm:

1. Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp: 29.672.779 triệu đồng.

2. Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 26.125.838 triệu đồng.

2. 1. Bổ sung cân đối ngân sách: 15.267.215 triệu đồng.

2. Bổ sung có mục tiêu: 6.920.667 triệu đồng.

a) Vốn sự nghiệp thực hiện chế độ chính sách, nhiệm vụ: 6.653.082 triệu đồng.

b) Vốn đầu tư thực hiện các dự án, nhiệm vụ: 267.585 triệu đồng.

2. 3. Bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương: 3.937.956 triệu đồng.

3. Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương còn dư năm 2025 chuyển sang để thực hiện chính sách tiền lương theo chế độ hiện hành : 1.157.453 triệu đồng.

4. Vay để bù đắp bội chi NSĐP: 12700 triệu đồng.
III. Dự toán chi NSĐP là 57.080.770 triệu đồng (năm mươi bảy nghìn , không trăm tám mươi tỷ, bảy trăm bảy mươi triệu đồng); bao gồm:

1. Chi đầu tư phát triển: 14.003.385 triệu đồng.

1. Chi đầu tư trong cân đối NSĐP: 13.11100 triệu đồng.

a) Chi đầu tư XDCB vốn trong nước: 1.680.100 triệu đồng.

b) Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 11.390.000 triệu đồng.
- Ngân sách cấp tỉnh: 3.600.000 triệu đồng.
- Ngân sách cấp xã: 7.790.000 triệu đồng.

c) Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 41.000 triệu đồng.

1. 2. Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP: 124.700 triệu đồng.

1. 3. Chi đầu tư từ nguồn vốn NSTW bổ sung: 267.585 triệu đồng.

1. 4. Chi đầu tư phát triển khác (Chi bồi thường GPMB và đầu tư hạ tầng các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý; chi thanh toán tiền bồi thường GPMB nhà đầu tư ứng trước theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt): 500.000 triệu đồng.

2. Chi thường xuyên: 38.640.961 triệu đồng.

2. 1. Chi sự nghiệp kinh tế: 4.744.678 triệu đồng.

2. Chi quốc phòng - an ninh địa phương: 1.555.630 triệu đồng.

2. 3. Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 18.750.528 triệu đồng.

2. 4. Chi y tế, dân số và gia đình: 3.036.702 triệu đồng.

2. 5. Chi quản lý hành chính: 5.565.721 triệu đồng.

2. 6. Chi VHTT, TDTT, PTTH: 59229 triệu đồng.

2. 7. Chi đảm bảo xã hội: 3.100.165 triệu đồng.

2. 8. Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: 457.332 triệu đồng.

2. 9. Chi sự nghiệp môi trường: 648.863 triệu đồng.

2. 10. Chi khác ngân sách: 189.113 triệu đồng.

3. Chi trả nợ lãi vay: 41.200 triệu đồng.

4. Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn - Lào theo thỏa thuận hợp tác: 103.700 triệu đồng.

5. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.230 triệu đồng.

6. Dự phòng ngân sách: 990.462 triệu đồng.

7. Chi từ nguồn Trung ương bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ: 3.29832 triệu đồng.
IV. Kế hoạch vay, trả nợ NSĐP:

1. Dư nợ đến 31/12/2025: 703.146 triệu đồng.

2. Kế hoạch vay năm 2026: 196.400 triệu đồng.

3. Kế hoạch trả nợ năm 2026: 84.636 triệu đồng.

4. Dư nợ đến 31/12/2026: 81910 triệu đồng.
V. Dự toán thu - chi ngân sách cấp xã

1. Dự toán thu NSNN trên địa bàn xã, phường: 18.328.254 triệu đồng.

2. Dự toán thu ngân sách cấp xã: 35.717.985 triệu đồng.

2. 1. Thu ngân sách cấp xã được hưởng theo phân cấp: 11.349.076 triệu đồng;

2. Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh: 24.103.219 triệu đồng.
Trong đó: Bổ sung thực hiện CCTL 2,34 triệu đồng/tháng là 4.92473 triệu đồng.

2. 3. Thu chuyển nguồn CCTL còn dư năm 2025 chuyển sang để thực hiện chính sách tiền lương theo chế độ hiện hành: 265.690 triệu đồng.

3. Dự toán chi ngân sách cấp xã: 35.717.985 triệu đồng.

3. 1. Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 7.790.000 triệu đồng.

3. 2. Chi thường xuyên: 27.371.335 triệu đồng.

3. Chi dự phòng ngân sách cấp xã: 556.650 triệu đồng.
(Chi tiết theo các Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Căn cứ dự toán thu NSNN trên địa bàn; thu, chi NSĐP và phân bổ dự toán chi NSĐP năm 2026 được giao tại Điều 1 Quyết định này:

1. Giao Giám đốc Sở Tài chính thông báo dự toán chi tiết cho các xã, phường, các đơn vị dự toán cấp tỉnh, các đơn vị, tổ chức có liên quan thực hiện (bao gồm cả dự toán chi bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho các xã, phường theo mục tiêu, nhiệm vụ và mức dự toán đã được HĐND tỉnh quyết định); cấp kinh phí chi trả nợ, chi bổ sung các quỹ, theo dự toán đã được phê duyệt.

2. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các xã, phường và các đơn vị sử dụng ngân sách:
- Thực hiện các giải pháp tăng cường quản lý thu ngân sách nhà nước; cơ cấu lại nguồn thu đảm bảo tính bền vững; mở rộng cơ sở thu, chống thất thu, đảm bảo hoàn thành dự toán giao và trong điều hành phấn đấu tăng thu ít nhất 10% so với số thực hiện năm 2025.
- Thực hiện chi ngân sách trong phạm vi dự toán được giao; thực hiện tiết kiệm triệt để các khoản chi thường xuyên, đặc biệt là các khoản chi tổ chức hội nghị, hội thảo, khánh tiết; quản lý các khoản chi đầu tư, mua sắm, sửa chữa chặt chẽ, đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công và các văn bản pháp luật liên quan; gắn với các quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Thực hành tiết kiệm và chống lãng phí. Những nhiệm vụ phát sinh trong năm các đơn vị, địa phương phải chủ động sắp xếp các khoản chi để đảm bảo kinh phí thực hiện cân đối trong dự toán đã được giao tại Quyết định này (trừ trường hợp cần thiết, cấp bách phải sử dụng dự phòng ngân sách hoặc bổ sung nhiệm vụ đột xuất theo chỉ đạo của trung ương và của tỉnh).
- Tiếp tục thực hiện các giải pháp tạo nguồn cải cách chính sách tiền lương trong năm 2026 theo quy định, gồm: một phần nguồn thu được để lại theo chế độ của các cơ quan, đơn vị; nguồn thực hiện cải cách tiền lương đến hết năm 2025 còn dư chuyển sang (nếu có); tiết kiệm 10% dự toán chi thường xuyên năm 2026 (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp, đóng góp theo lương, các khoản có tính chất lương và các khoản chi cho con người theo chế độ); 50% tăng thu ngân sách địa phương (không kể thu tiền sử dụng đất, xổ số kiến thiết, các khoản được loại trừ[1] khi tính tăng thu dành để thực hiện cải cách tiền lương) dự toán năm 2026 so với dự toán năm 2025; kinh phí tiết kiệm chi hỗ trợ hoạt động thường xuyên (chi tiền lương và chi hoạt động theo quy định của pháp luật) do tinh giản biên chế, sắp xếp tổ chức bộ máy thực hiện mô hình chính quyền địa phương 02 cấp; 70% nguồn tăng thu thực hiện của ngân sách địa phương năm 2025 so với dự toán năm 2025.

3. UBND các xã, phường:
- Trình HĐND cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán chi ngân sách địa phương, quyết định phân bổ dự toán ngân sách cấp mình theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn. Trong quá trình quyết định phân bổ dự toán thu, chi ngân sách cấp xã, trường hợp HĐND cấp xã quyết định giao dự toán thu NSNN trên địa bàn và thu ngân sách cấp xã được hưởng theo phân cấp cao hơn so với dự toán HĐND tỉnh giao, dự toán chi bố trí tăng thêm tương ứng (không kể thu tiền sử dụng đất và các khoản được loại trừ) sau khi dành 50% số tăng thu thực hiện cải cách tiền lương theo quy định cần ưu tiên bổ sung dự phòng ngân sách địa phương để chủ động trong quá trình điều hành ngân sách, chi cho đầu tư và các chế độ, chính sách an sinh xã hội được cấp có thẩm quyền quyết định theo chế độ quy định.
- Tiếp tục cơ cấu chi ngân sách địa phương năm 2026 theo nguyên tắc triệt để tiết kiệm chi thường xuyên để tập trung nguồn lực tăng chi đầu tư p hát triển. Chủ động bố trí nguồn ngân sách địa phương, nguồn kính phí cải cách tiền lương còn dư (nếu có) và nguồn kinh phí ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) để thực hiện các chế độ, chính sách an sinh xã hội đã được cấp có thẩm quyền ban hành.
- Đối với số tăng thu ngân sách địa phương thực hiện so với dự toán năm 2026 và dự toán chi còn lại (nếu có), đề nghị các địa phương thực hiện phân bổ theo quy định tại khoản 2 Điều 61 Luật Ngân sách nhà nước năm 2025.
- Trong điều hành tài chính - ngân sách nhà nước năm 2026, trường hợp địa phương có nguồn thu cân đối giảm so với dự toán được cấp có thẩm quyền quyết định phải chủ động sử dụng các nguồn lực hợp pháp của mình, rà soát, sắp xếp, cắt, giảm, giãn các nhiệm vụ chi chưa thực sự cần thiết để đảm bảo cân đối ngân sách địa phương.

4. Cơ quan Tài chính, Kho bạc Nhà nước thực hiện quản lý, kiểm soát chi ngân sách chặt chẽ, trong phạm vi dự toán được duyệt, đúng mục đích, tiêu chuẩn, định mức, chế độ quy định, đảm bảo tính thống nhất từ khâu dự toán, đến kiểm tra phân bổ, điều hành và quyết toán ngân sách.

5. Thuế tỉnh Thanh Hóa chủ trì, phối hợp với UBND các xã, phường và các đơn vị liên quan, tổ chức triển khai thực hiện nghiêm Luật Quản lý thuế; tăng cường công tác quản lý thu, chống thất thu ngân sách; đôn đốc thu hồi nợ thuế, giảm nợ đọng thuế; đảm bảo thu đúng, thu đủ, thu kịp thời các khoản thu vào ngân sách nhà nước; đẩy mạnh điện tử hóa quản lý thuế.

6. Đối với các chương trình, chính sách, nội dung, nhiệm vụ chưa được phân bổ chi tiết, giao các đơn vị, địa phương khẩn trương rà soát, hoàn thiện thủ tục, điều kiện phân bổ, đề xuất kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi, gửi Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh phân bổ theo quy định.

Điều 3. Các cấp ngân sách thực hiện công khai ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức ngân sách nhà nước được hỗ trợ thực hiện công khai theo quy định tại Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 16/6/2017 và Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Các cơ quan, đơn vị được giao quản lý các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước thực hiện công khai theo quy định tại Thông tư số 19/2005/TT-BTC ngày 11/03/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XI; Trưởng Thuế tỉnh Thanh Hóa; Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực X; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4 QĐ;
- Bộ Tài chính (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Đoàn ĐBQH Thanh Hóa (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đảng ủy các xã, phường;
- Công báo tỉnh Thanh Hóa;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa;
- Lưu: VT, KTTC (TĐN100772).








TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH








Nguyễn Hoài Anh

PHỤ LỤC I


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3959/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2026

A

B

1

I

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

57.080.770

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

29.672.779

1.1

Thu NSĐP hưởng 100%

15.676.400

1.2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

13.984.100

1.3

Thu từ nguồn viện trợ

12.279

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

26.125.838

2.1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

15.267.215

2.2

Thu bổ sung để thực hiện CCTL

3.937.956

2.3

Thu bổ sung có mục tiêu

6.920.667

-

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách

6.653.082

-

Vốn đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

267.585

3

Thu chuyển nguồn CCTL còn dư năm 2025 chuyển sang để thực hiện chính sách tiền lương theo chế độ hiện hành

1.157.453

4

Vay để bù đắp bội chi NSĐP

124.700

II

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

57.080.770

1

Chi đầu tư phát triển

14.003.385

2

Chi thường xuyên

38.640.961

3

Chi trả nợ lãi vay

41.200

4

Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn - Lào theo thỏa thuận hợp tác

103.700

5

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

6

Dự phòng ngân sách

990.462

7

Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp

3.297.832

III

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

124.700

PHỤ LỤC II


TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3959/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2026

Tổng thu NSNN

Tr.đó:
Thu điều tiết NSĐP

A

B

1

2

TỔNG THU NSNN

51.657.000

29.660.500

A

TỔNG THU NỘI ĐỊA

33.157.000

29.660.500

I

Tiền sử dụng đất

13.900.000

11.890.000

Tr.đó:

Ghi thu tiền sử dụng đất để thanh toán chi phí GPMB, đầu tư hạ tầng đối với các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản

500.000

500.000

II

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

41.000

41.000

III

Thu nội địa còn lại (Trừ thu tiền sử dụng đất, XSKT)

19.216.000

17.729.500

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý

1.570.000

1.570.000

- Thuế giá trị gia tăng

565.000

565.000

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

810.000

810.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

70.000

70.000

- Thuế tài nguyên

125.000

125.000

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

145.000

145.000

- Thuế giá trị gia tăng

82.700

82.700

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

46.300

46.300

- Thuế tài nguyên

15.900

15.900

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

5.710.000

5.710.000

- Thuế giá trị gia tăng

393.000

393.000

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

4.560.000

4.560.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

750.000

750.000

- Thuế tài nguyên

7.000

7.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

4.730.000

4.730.000

- Thuế giá trị gia tăng

3.214.000

3.214.000

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

16.000

16.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

970.000

970.000

- Thuế tài nguyên

530.000

530.000

5

Lệ phí trước bạ

1.320.000

1.320.000

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

105.000

105.000

7

Thuế thu nhập cá nhân

1.457.000

1.457.000

8

Thuế bảo vệ môi trường

1.750.000

1.050.000

- Thu từ hàng hóa nhập khẩu

700.000

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

1.050.000

1.050.000

9

Phí, lệ phí

540.000

340.000

Bao gồm:

- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu

200.000

- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu

340.000

340.000

Trong đó:

+ Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

170.000

170.000

10

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

700.000

595.000

11

Thu từ bán, cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

7.000

7.000

12

Thu khác ngân sách

820.000

390.000

Bao gồm:

- Thu khác ngân sách trung ương

430.000

- Thu khác ngân sách địa phương

390.000

390.000

13

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước

200.000

151.000

Bao gồm:

- Cơ quan Trung ương cấp

70.000

21.000

- Cơ quan địa phương cấp

130.000

130.000

14

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,…tại xã

135.000

135.000

15

Thu tiền sử dụng khu vực biển

6.000

3.500

Bao gồm:

- Cơ quan Trung ương cấp

2.500

- Cơ quan địa phương cấp

3.500

3.500

16

Thu cổ tức, lợi nhuận sau thuế, tiền bán bớt phần vốn nhà nước (NSĐP hưởng 100%)

21.000

21.000

B

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU

18.500.000

1

Thuế giá trị gia tăng

17.856.500

2

Thuế xuất khẩu

472.300

3

Thuế nhập khẩu

114.100

4

Thuế bảo vệ môi trường

56.400

5

Thu phí, lệ phí

700

PHỤ LỤC III


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3959/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2026

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp xã

A

B

1

2

3

TỔNG CHI NSĐP:

57.080.770

21.362.785

35.717.985

I

Chi đầu tư phát triển

14.003.385

6.213.385

7.790.000

1

Chi đầu tư trong cân đối NSĐP

13.111.100

5.321.100

7.790.000

-

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

1.680.100

1.680.100

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

11.390.000

3.600.000

7.790.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

41.000

41.000

2

Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

124.700

124.700

3

Chi đầu tư từ nguồn vốn Trung ương bổ sung

267.585

267.585

-

Vốn trong nước (Đầu tư thực hiện các dự án, nhiệm vụ)

267.585

267.585

4

Chi đầu tư phát triển khác (Chi bồi thường GPMB và đầu tư hạ tầng các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý; chi thanh toán tiền bồi thường GPMB nhà đầu tư ứng trước theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt)

500.000

500.000

II

Chi thường xuyên

38.640.961

11.269.626

27.371.335

1

Chi sự nghiệp kinh tế

4.744.678

2.639.311

2.105.367

2

Chi quốc phòng - an ninh địa phương

1.555.630

824.621

731.009

3

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

18.750.528

3.976.486

14.774.042

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

3.036.702

1.033.886

2.002.816

5

Chi quản lý hành chính

5.565.721

1.410.253

4.155.468

6

Chi sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH

592.229

479.761

112.468

7

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

3.100.165

299.797

2.800.368

8

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

457.332

400.812

56.520

9

Chi sự nghiệp môi trường

648.863

85.781

563.082

10

Chi khác ngân sách

189.113

118.918

70.195

III

Chi trả nợ lãi vay

41.200

41.200

IV

Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn - Lào theo thỏa thuận hợp tác

103.700

103.700

V

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

VI

Dự phòng ngân sách

990.462

433.812

556.650

VII

Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp

3.297.832

3.297.832

1

Thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

3.297.832

3.297.832


Ghi chú: Dự toán bao gồm cả tiết kiệm chi thường xuyên năm 2026 và nguồn CCTL còn dư năm trước chuyển sang để thực hiện chế độ tiền lương theo quy định.

PHỤ LỤC IV


KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3959/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2026

A

Kế hoạch vay, trả nợ gốc

I

Số dư đầu kỳ

703.146

1

Vốn ODA

695.539

2

Vốn khác

7.607

II

Kế hoạch vay

196.400

1

Vốn ODA

196.400

2

Vốn khác

III

Kế hoạch trả nợ

84.636

1

Trả từ nguồn ngân sách tỉnh

61.890

-

Dự án năng lượng nông thôn II (REII)

4.016

-

Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)

11.554

-

Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)

4.371

-

Dự án Hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển

3.326

-

Dự án phát triển tổng hợp các đô thị động lực Tĩnh Gia vay vốn WB

38.100

-

Đầu tư xây dựng công trình hệ thống cấp nước KKT Nghi Sơn (vay vốn ADB)

523

2

Trả từ nguồn thu của dự án

22.746

-

Dự án năng lượng nông thôn II (REII)

15.338

-

Chương trình nước sạch và VSNT dựa trên kết quả tại 8 tỉnh đồng bằng sông Hồng (PforR)

7.408

IV

Số dư cuối kỳ

814.910

B

Kế hoạch trả nợ lãi, phí

41.200

Trả từ nguồn chi trả nợ lãi, phí

41.200

-

Dự án phát triển tổng hợp các đô thị động lực Tĩnh Gia vay vốn WB

24.829

-

Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)

705

-

Dự án năng lượng nông thôn II (REII)

573

-

Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)

725

-

Dự án Hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển

322

-

Dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa thuộc dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị nhằm giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu cho 04 tỉnh ven biển Bắc Trung Bộ, vay vốn AFD

6.213

-

Dự án phát triển thủy sản bền vững

4.513

-

Đầu tư xây dựng công trình hệ thống cấp nước KKT Nghi Sơn (vay vốn ADB)

380

-

Chương trình nước sạch và VSNT dựa trên kết quả tại 8 tỉnh đồng bằng sông Hồng

2.940

PHỤ LỤC V


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3959/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2026

Tổ chức thực hiện

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

21.362.785

I

Chi đầu tư phát triển

6.213.385

1

Chi đầu tư trong cân đối ngân sách tỉnh

5.321.100

Thực hiện theo Kế hoạch Đầu tư công năm 2026

1.1

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

1.680.100

1.2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách cấp tỉnh

3.600.000

1.3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

41.000

2

Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

124.700

3

Chi đầu tư từ nguồn vốn Trung ương bổ sung

267.585

3.1

Vốn trong nước (Đầu tư thực hiện các dự án, nhiệm vụ)

267.585

4

Chi đầu tư phát triển khác (Chi bồi thường GPMB và đầu tư hạ tầng các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý; chi thanh toán tiền bồi thường GPMB nhà đầu tư ứng trước theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt)

500.000

Giao Sở Tài chính chủ trì, báo cáo UBND tỉnh phê duyệt ghi thu, ghi chi theo quy định

II

Chi thường xuyên

11.269.626

1

Chi sự nghiệp kinh tế

2.639.311

1.1

Phân bổ cho các đơn vị

457.913

Chi tiết theo Phụ lục V.1

1.2

Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ

2.181.398

-

Chính sách hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

379.738

Chi tiết theo Phụ lục V.2

-

Chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ

171.318

Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách

+ Trong đó: Nguồn NSTW bổ sung vốn sự nghiệp năm 2026

66.318

-

Chính sách phát triển nông nghiệp và môi trường (gồm cả Chính sách hỗ trợ xử lý chất thải rắn sinh hoạt)

180.000

Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các ngành có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách

-

Chính sách hỗ trợ các phương tiện vận tải biển quốc tế và nội địa; hỗ trợ doanh nghiệp vận chuyển hàng hóa bằng container qua Cảng Nghi Sơn

40.000

Giao Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách.

-

Chính sách hỗ trợ ngư dân nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá

9.515

Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các ngành có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách

-

Chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

40.000

Giao Sở Công thương chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các đơn vị có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách

-

Chương trình phát triển du lịch

80.000

Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các đơn vị có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

-

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

35.000

Chi tiết theo Phụ lục V.2

-

Chương trình đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại du lịch

50.000

Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

-

Chương trình khuyến công địa phương và Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả

23.298

Chi tiết theo Phụ lục V.2

-

Kinh phí đối ứng thực hiện các Chương trình MTQG

327.000

Chi tiết theo Phụ lục V.2

-

Chi từ nguồn viện trợ không hoàn lại nước ngoài

12.279

Chi tiết theo Phụ lục V.2

-

Chương trình khuyến nông

12.000

Chi tiết theo Phụ lục V.2

-

Kinh phí lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng và hỗ trợ các nhiệm vụ về đất đai do NSNN đảm bảo

50.000

Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

-

Kinh phí duy tu, bảo trì đường tỉnh (Trong đó: Nguồn NSTW bổ sung vốn sự nghiệp 127.993 triệu đồng)

543.630

Chi tiết theo Phụ lục V.2

+ Sửa chữa thường xuyên đường bộ

79.888

+ Thanh toán nợ các công trình đã thực hiện

252.142

+ Sửa chữa định kỳ theo kế hoạch được duyệt năm 2026

211.600

-

Kinh phí đảm bảo an toàn đập, hồ chứa nước và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

154.620

Chi tiết theo Phụ lục V.2

-

Sự nghiệp kinh tế khác

73.000

Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

2

Chi lĩnh vực Quốc phòng - An ninh địa phương

824.621

2.1

Phân bổ cho các đơn vị

438.614

Chi tiết theo Phụ lục V.1

2.2

Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ

386.007

-

Mua sắm trang phục và vật chất, công cụ dụng cụ theo Luật Dân quân tự vệ, Dự bị động viên

64.611

Giao Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các đơn vị có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo quy định

-

Mua sắm trang phục cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh trật tự cơ sở

45.000

Giao Sở Tài chính bổ sung dự toán cho Công an tỉnh theo quy định

-

Đề án Nâng cao năng lực thực hiện nhiệm vụ phòng thủ dân sự cho lực lượng Bộ đội địa phương, dân quân tự vệ, dự bị động viên tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026-2030

72.000

Giao Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các đơn vị có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo Đề án được phê duyệt

-

Đề án trang bị phương tiện nâng cao năng lực chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ giai đoạn 2026 - 2027

97.200

Giao Sở Tài chính bổ sung dự toán cho Công an tỉnh sau khi Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt

-

Các chính sách, đề án, nhiệm vụ phát sinh (Bao gồm cả Chính sách hỗ trợ công tác phòng, chống ma túy và cai nghiện trên địa bàn tỉnh)

107.196

Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách, nhiệm vụ

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.976.486

3.1

Phân bổ cho các đơn vị

2.666.305

Chi tiết theo Phụ lục V.1

3.2

Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ

1.310.181

-

Chính sách khuyến khích xã hội hóa giáo dục mầm non theo Nghị quyết số 82/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017; Nghị quyết số 386/2021/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 và Nghị quyết số 27/2025/NQ- HĐND ngày 21/7/2025; Chính sách hỗ trợ đối với các cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục; trẻ em, giáo viên tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 16/2025/NQ- HĐND ngày 21/7/2025

6.000

Giao Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Tài chính phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách

-

Kinh phí tổ chức thi tốt nghiệp THPT; thi tuyển vào lớp 10 (gồm cả THPT chuyên Lam Sơn)

37.900

Giao Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Tài chính và các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ.

-

Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực

20.000

Giao Sở Nội vụ chủ trì phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ.

-

Kinh phí miễn, giảm, hỗ trợ học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ

153.382

Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các ngành, địa phương có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách

-

Kinh phí kiên cố hóa, hiện đại hóa trường, lớp học; bảo đảm cơ sở vật chất, trang thiết bị đạt chuẩn theo Nghị quyết số 71/NQ-TW của Bộ Chính trị

500.000

Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và các ngành, địa phương có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ.

-

Các chế độ, chính sách giáo dục và nhiệm vụ phát sinh khác;…

592.899

Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Nội vụ, Sở Giáo dục và Đào tạo và các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách, nhiệm vụ

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

1.033.886

4.1

Phân bổ cho các đơn vị

974.595

Chi tiết theo Phụ lục V.1

4.2

Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ

59.291

-

Kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng và dự kiến nhiệm vụ phát sinh khác

49.291

Giao Sở Tài chính, Sở Y tế phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo quy định.

-

Chính sách thu hút bác sỹ trình độ cao và bác sỹ làm việc tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập giai đoạn 2026-2030

10.000

Giao Sở Y tế chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách

5

Chi quản lý hành chính

1.410.253

5.1

Phân bổ cho các đơn vị

1.003.193

Chi tiết theo Phụ lục V.1

5.2

Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ

407.060

-

Kinh phí tổ chức cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031

227.060

Chi tiết theo Phụ lục V.2 (Hỗ trợ 40 triệu đồng/thôn, tổ dân phố, đảm bảo tối thiểu 500 triệu đồng/xã; các đơn vị cấp tỉnh bố trí dự toán theo nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao)

-

Kinh phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh theo Nghị định số 98/2025/NĐ-CP ngày 06/5/2025 của Chính phủ

60.000

Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

-

Chi quản lý hành chính khác (Gồm cả dự kiến kinh phí phục vụ hoạt động thu phí và các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực truyến theo quy định của nhà nước không phải nộp phí theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 và một số chế độ trợ cấp, phụ cấp, chính sách khác;…)

120.000

Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

6

Chi sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH

479.761

6.1

Phân bổ cho các đơn vị

311.761

Chi tiết theo Phụ lục V.1

6.2

Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ

168.000

-

Kinh phí tuyên truyền nhiệm vụ chính trị tỉnh Thanh Hóa trên sóng Phát thanh, truyền hình Thanh Hóa

75.000

Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

-

Kế hoạch phát triển bóng đá trẻ; Đề án phát triển bóng đá cộng đồng

53.000

Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các đơn vị có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

-

Các hoạt động văn hóa, truyền thông theo kế hoạch và nhiệm vụ phát sinh khác

40.000

Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

7

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

299.797

7.1

Phân bổ cho các đơn vị

169.797

Chi tiết theo Phụ lục V.1

7.2

Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ

130.000

-

Tặng quà người có công dịp Tết nguyên đán, ngày Thương binh, liệt sĩ (Mức 300.000 đồng/suất/lần)

60.000

Giao Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo đối tượng

-

Dự kiến đối tượng tăng thêm và đảm bảo xã hội khác

70.000

Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

8

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

400.812

8.1

Phân bổ cho các đơn vị

50.812

Chi tiết theo Phụ lục V.1

8.2

Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ

350.000

-

Chi hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; khuyến khích phát triển khoa học công nghệ trở thành khâu đột phá trong phát triển kinh tế xã hội và thực hiện các nhiệm vụ, đề tài khoa học

350.000

Chi tiết theo Phụ lục V.2

9

Chi sự nghiệp môi trường

85.781

9.1

Phân bổ cho các đơn vị

45.781

Chi tiết theo Phụ lục V.1

9.2

Phân bổ theo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ

40.000

-

Kinh phí thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường và nhiệm vụ phát sinh khác

40.000

Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

10

Chi khác ngân sách

118.918

Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan, trình UBND tỉnh phân bổ theo nhiệm vụ

III

Chi trả nợ lãi vay

41.200

IV

Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn - Lào theo thỏa thuận hợp tác (Gồm cả kinh phí hỗ trợ giai đoạn 2021-2025 còn lại chuyển sang thực hiện giai đoạn 2026-2030)

103.700

Giao Sở Ngoại vụ chủ trì phối hợp với Sở Tài chính căn cứ Thỏa thuận hợp tác giai đoạn 2026-2030 và hàng năm tham mưu cho UBND tỉnh bố trí kinh phí viện trợ theo quy định

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

VI

Dự phòng ngân sách cấp tỉnh

433.812

VII

Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp

3.297.832

1

Thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

3.297.832

-

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông

25.926

Chi tiết theo Phụ lục V.2

-

Kinh phí duy tu, bảo trì quốc lộ (Nguồn NSTW bổ sung vốn sự nghiệp)

348.791

Chi tiết theo Phụ lục V.2

-

Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng

2.922.815

Giao Sở Nội vụ triển khai thực hiện các nhiệm vụ theo quy định của UBND tỉnh về phân cấp quản lý, sử dụng kinh phí

-

Kinh phí thực hiện một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ khai thác, nuôi trồng hải sản và dịch vụ khai thác hải sản trên các vùng biển xa theo Quyết định số 48/QĐ-TTg ngày 13/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ

300

Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các ngành có liên quan trình UBND tỉnh phân bổ theo chính sách

PHỤ LỤC V.1


DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI THƯỜNG XUYÊN GIAO CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3959/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Sở, ban, ngành, đơn vị dự toán cấp tỉnh

Dự toán năm 2026 (1)

Bao gồm

Chi từ nguồn kinh phí thực hiện CCTL tại đơn vị (bao gồm nguồn còn dư năm 2025 chuyển sang và nguồn năm 2026)

Chi từ nguồn thu phí được để lại tại đơn vị theo quy định của Luật phí, lệ phí

Chi sự nghiệp Kinh tế

Chi sự nghiệp Môi trường

Chi sự nghiệp Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi sự nghiệp Y tế, dân số và gia đình

Chi sự nghiệp Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Chi sự nghiệp Văn hóa thông tin

Chi sự nghiệp Thể dục thể thao

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

Chi Quản lý hành chính

Chi Quốc phòng

Chi An ninh

TỔNG CỘNG:

6.118.771

457.913

45.781

2.666.305

974.595

50.812

157.872

153.889

169.797

1.003.193

370.780

67.834

3.856

10.549

1

Tỉnh ủy Thanh Hóa

327.658

41.275

27.121

746

6.106

9.022

243.388

261

1.1

Văn phòng Tỉnh ủy

252.394

3.345

746

6.106

9.022

233.175

1.2

Trường Chính trị tỉnh

23.776

23.776

261

1.3

Báo và Phát thanh, truyền hình Thanh Hóa

51.488

41.275

10.213

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

36.467

842

35.625

3

Văn phòng UBND tỉnh

68.227

1.200

308

2.033

1.398

63.288

88

4

Sở Tài chính

86.071

41.855

1.204

200

42.812

5

Thanh tra tỉnh

51.146

222

50.924

6

Sở Ngoại vụ

12.221

74

1.666

10.481

7

Sở Nội vụ

115.784

1.812

300

600

33

47.078

65.961

8

Sở Xây dựng

54.401

25.629

1.028

345

27.399

3.507

9

Sở Khoa học và công nghệ

60.356

24.984

12.368

23.004

10

Sở Tư pháp

30.738

13.143

1.951

216

300

15.128

11

Sở Công thương

93.714

18.586

20.358

360

600

53.810

12

Sở Nông nghiệp và Môi trường

435.092

210.019

44.521

4.960

550

500

174.542

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

320.888

3.228

442

9.046

132.654

153.746

21.772

14

Sở Giáo dục và đào tạo

2.213.228

2.193.970

600

18.658

15

Sở Y tế

1.104.201

974.466

1.500

221

104.581

23.433

16

Sở Dân tộc và Tôn giáo

17.427

120

3.900

13.407

17

Văn phòng Ban quản lý khu kinh tế Nghi Sơn và các KCN

89.027

61.203

1.260

26.564

18

Cơ quan Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Thanh Hóa

101.856

800

14.995

2.210

2.600

81.251

19

Trung tâm phát triển quỹ đất

8.000

8.000

20

Viện Nông nghiệp Thanh Hóa

24.808

24.808

21

Liên đoàn bóng đá

143

143

22

Làng trẻ SOS Thanh Hóa

4.845

129

4.716

23

Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh Thanh Hóa

473

473

24

Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh Thanh Hóa

224

224

25

Văn phòng Ban ATGT tỉnh

528

528

26

Trường Đại học Hồng Đức

180.269

180.269

27

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch

47.231

47.231

28

Trường Cao đẳng công nghiệp Thanh Hóa

46.252

46.252

29

Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn Thanh Hóa

21.647

21.647

30

Trường Cao đẳng nông nghiệp Thanh Hóa

42.282

42.282

31

Trường Cao đẳng Y tế

54.921

54.921

32

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

337.379

12.491

324.888

33

Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng

45.892

45.892

34

Công an tỉnh

67.834

67.834

35

Tòa án tỉnh

860

665

195

36

Thi hành án dân sự tỉnh

1.500

1.500

37

Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam Chi nhánh Thanh Hóa - Ninh Bình

4.650

3.500

1.150

38

Thuế tỉnh Thanh Hóa

2.000

2.000

39

Thống kê tỉnh Thanh Hóa

2.631

2.631

40

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

3.300

3.300

41

Kho Bạc Nhà nước Khu vực XI

1.500

1.500

42

Chi cục Hải quan Khu vực X

1.100

1.100

43

Chi từ nguồn thu phí được để lại tại đơn vị theo quy định của Luật phí, lệ phí

10.549


Ghi chú: (1) Dự toán đã trừ tiết kiệm 10% chi thường xuyên; giảm trừ theo lộ trình tự chủ; nguồn kinh phí thực hiện cải cách tiền lương còn dư tại đơn vị để thực hiện cải cách tiền lương theo quy định và nguồn thu phí được để lại tại đơn vị theo quy định của Luật phí, lệ phí.

PHỤ LỤC V.2


DỰ TOÁN TỔNG HỢP CHÍNH SÁCH, CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3959/QĐ-UBND ngày 18tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị, địa phương

Dự toán năm 2026

Bao gồm

Chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

Chương trình khuyến công địa phương và Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả

Kinh phí đối ứng thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Chi từ nguồn viện trợ không hoàn lại nước ngoài

Chương trình khuyến nông

Kinh phí duy tu, bảo dưỡng đường tỉnh (gồm cả nguồn NSTW bổ sung vốn sự nghiệp)

Kinh phí đảm bảo an toàn đập, hồ chứa nước và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

KP bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2030

Chi hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; khuyến khích phát triển khoa học công nghệ trở thành khâu đột phá trong phát triển kinh tế xã hội và hiện các nhiệm vụ, đề tài khoa học

Kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông (Nguồn NSTW bổ sung vốn sự nghiệp)

Kinh phí duy tu, bảo dưỡng quốc lộ (Nguồn NSTW bổ sung vốn sự nghiệp)

TỔNG CỘNG

2.439.342

379.738

35.000

23.298

327.000

12.279

12.000

543.630

154.620

227.060

350.000

25.926

348.791

I

Các đơn vị cấp tỉnh

886.826

17.697

4.433

12.279

12.000

434.470

50.386

6.770

348.791

1

Văn phòng Tỉnh ủy

700

700

2

Báo và Phát thanh, truyền hình Thanh Hóa

1.303

1.083

220

3

Văn phòng UBND tỉnh

10.381

10.381

4

Sở Nội vụ

28.180

28.180

5

Sở Xây dựng

785.261

434.470

2.000

348.791

6

Sở Khoa học và công nghệ

11.329

11.329

7

Sở Công thương

5.127

694

4.433

8

Sở Nông nghiệp và Môi trường

20.761

6.123

3.430

11.208

9

Sở Y tế

8.815

6.780

2.035

10

Cơ quan Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Thanh Hóa

8.260

2.317

3.351

426

496

1.670

11

Văn phòng Ban ATGT tỉnh

3.100

3.100

12

Trường Đại học Hồng Đức

3.609

3.463

146

II

Các đơn vị, tổ chức, cá nhân khác

344.266

289.246

54.520

500

1

Công ty TNHH MTV Sông Chu

151.484

132.374

19.110

2

Công ty TNHH MT V TL Bắc Sông Mã Thanh Hóa

114.276

90.376

23.900

3

Công ty TNHH MTV TL Nam Sông Mã Thanh Hóa

78.006

66.496

11.510

4

Công ty CP đường sắt Thanh Hóa

500

500

III

Các xã, phường

687.664

90.492

18.865

180.437

109.160

100.100

177.060

11.550

1

Phường Hạc Thành

5.300

5.000

300

2

Phường Quảng Phú

10.710

8.400

2.160

150

3

Phường Đông Quang

2.310

2.160

150

4

Phường Hàm Rồng

1.830

1.680

150

5

Phường Nguyệt Viên

1.510

80

1.280

150

6

Phường Đông Sơn

2.430

2.280

150

7

Phường Đông Tiến

8.070

5.600

2.320

150

8

Phường Sầm Sơn

2.590

2.440

150

9

Phường Nam Sầm Sơn

8.430

7.000

1.280

150

10

Phường Bỉm Sơn

3.195

1.645

1.400

150

11

Phường Quang Trung

1.350

1.200

150

12

Phường Ngọc Sơn

1.615

35

1.480

100

13

Phường Tân Dân

1.025

125

800

100

14

Phường Hải Lĩnh

872

92

680

100

15

Phường Tĩnh Gia

1.620

1.520

100

16

Phường Đào Duy Từ

1.225

285

840

100

17

Phường Hải Bình

860

760

100

18

Phường Trúc Lâm

1.700

680

920

100

19

Phường Nghi Sơn

940

840

100

20

Xã Các Sơn

827

57

720

50

21

Xã Trường Lâm

1.114

104

960

50

22

Xã Hà Trung

1.548

168

1.280

100

23

Xã Lĩnh Toại

5.581

1.091

3.200

1.240

50

24

Xã Hoạt Giang

2.971

2.041

880

50

25

Xã Hà Long

10.152

972

1.800

6.600

680

100

26

Xã Tống Sơn

11.992

2.132

8.400

1.360

100

27

Xã Nga Sơn

1.740

1.640

100

28

Xã Hồ Vương

3.320

2.150

1.120

50

29

Xã Ba Đình

4.490

3.600

840

50

30

Xã Nga An

1.797

667

1.080

50

31

Xã Nga Thắng

1.531

401

1.080

50

32

Xã Tân Tiến

1.010

960

50

33

Xã Hậu Lộc

1.460

1.360

100

34

Xã Triệu Lộc

847

117

680

50

35

Xã Đông Thành

1.194

144

1.000

50

36

Xã Hoa Lộc

5.468

213

2.900

705

1.600

50

37

Xã Vạn Lộc

4.235

2.045

660

1.480

50

38

Xã Hoằng Hóa

1.780

1.680

100

39

Xã Hoằng Lộc

1.410

1.360

50

40

Xã Hoằng Thanh

1.445

315

1.080

50

41

Xã Hoằng Sơn

1.170

1.120

50

42

Xã Hoằng Châu

2.607

448

909

1.200

50

43

Xã Hoằng Giang

2.287

297

700

1.240

50

44

Xã Hoằng Tiến

1.374

244

1.080

50

45

Xã Hoằng Phú

1.010

960

50

46

Xã Lưu Vệ

1.540

1.440

100

47

Xã Quảng Ninh

810

760

50

48

Xã Quảng Bình

1.010

960

50

49

Xã Quảng Chính

890

840

50

50

Xã Quảng Ngọc

1.090

1.040

50

51

Xã Tiên Trang

1.323

33

1.240

50

52

Xã Quảng Yên

1.010

960

50

53

Xã Nông Cống

15.460

2.840

10.760

1.760

100

54

Xã Thăng Bình

9.175

825

7.500

800

50

55

Xã Thắng Lợi

3.264

1.894

1.320

50

56

Xã Tượng Lĩnh

6.112

1.702

3.600

760

50

57

Xã Trường Văn

4.236

576

2.650

960

50

58

Xã Trung Chính

5.326

876

3.120

1.280

50

59

Xã Công Chính

3.383

2.133

1.200

50

60

Xã Triệu Sơn

11.041

261

400

8.400

1.880

100

61

Xã Tân Ninh

21.223

363

19.600

1.160

100

62

Xã An Nông

2.100

930

1.120

50

63

Xã Đồng Tiến

890

840

50

64

Xã Hợp Tiến

11.200

750

9.000

1.400

50

65

Xã Thọ Bình

1.750

620

1.080

50

66

Xã Thọ Ngọc

5.432

512

3.790

1.080

50

67

Xã Thọ Phú

2.639

189

800

1.600

50

68

Xã Thọ Xuân

14.471

236

5.195

7.500

1.440

100

69

Xã Sao Vàng

2.584

444

2.040

100

70

Xã Lam Sơn

1.701

521

1.080

100

71

Xã Thọ Long

2.407

1.317

1.040

50

72

Xã Thọ Lập

1.410

1.360

50

73

Xã Xuân Tín

2.637

961

146

1.480

50

74

Xã Xuân Lập

35.438

291

5.657

28.000

1.440

50

75

Xã Xuân Hòa

1.462

332

1.080

50

76

Xã Yên Định

2.453

1.393

960

100

77

Xã Yên Trường

1.865

975

840

50

78

Xã Yên Phú

1.929

1.029

800

100

79

Xã Quý Lộc

2.489

1.389

1.000

100

80

Xã Yên Ninh

1.426

576

800

50

81

Xã Định Hòa

3.772

2.157

685

880

50

82

Xã Định Tân

1.839

1.069

720

50

83

Xã Thiệu Hóa

17.609

1.172

2.350

4.147

8.400

1.440

100

84

Xã Thiệu Trung

4.283

2.823

1.360

100

85

Xã Thiệu Quang

1.624

414

1.160

50

86

Xã Thiệu Tiến

1.924

954

920

50

87

Xã Thiệu Toán

3.953

74

2.699

1.080

100

88

Xã Vĩnh Lộc

13.331

3.411

720

7.500

1.600

100

89

Xã Tây Đô

2.282

945

167

1.120

50

90

Xã Biện Thượng

4.595

2.825

1.720

50

91

Xã Kim Tân

13.502

1.982

2.500

7.000

1.920

100

92

Xã Vân Du

4.825

605

3.000

1.120

100

93

Xã Ngọc Trạo

5.463

522

2.145

1.706

1.040

50

94

Xã Thạch Bình

2.811

541

500

1.720

50

95

Xã Thạch Quảng

8.499

69

7.500

880

50

96

Xã Thành Vinh

5.987

657

4.000

1.280

50

97

Xã Cẩm Thủy

5.306

974

2.900

412

920

100

98

Xã Cẩm Thạch

4.471

2.181

1.000

1.240

50

99

Xã Cẩm Tân

9.340

1.490

1.000

6.000

800

50

100

Xã Cẩm Vân

2.602

1.712

840

50

101

Xã Cẩm Tú

10.936

2.526

500

6.900

960

50

102

Xã Ngọc Lặc

2.278

498

1.680

100

103

Xã Thạch Lập

1.659

409

1.200

50

104

Xã Kiên Thọ

2.164

574

500

1.040

50

105

Xã Minh Sơn

4.148

698

1.800

1.600

50

106

Xã Ngọc Liên

2.907

965

252

1.640

50

107

Xã Nguyệt Ấn

2.971

561

1.000

1.360

50

108

Xã Như Thanh

2.108

528

1.480

100

109

Xã Xuân Du

3.784

1.534

760

1.440

50

110

Xã Mậu Lâm

3.046

1.196

800

1.000

50

111

Xã Thanh Kỳ

1.761

371

500

840

50

112

Xã Yên Thọ

1.938

728

1.160

50

113

Xã Xuân Thái

1.250

200

500

500

50

114

Xã Linh Sơn

1.406

546

760

100

115

Xã Đồng Lương

1.781

591

500

640

50

116

Xã Văn Phú

28.625

515

3.000

24.500

560

50

117

Xã Giao An

3.438

388

2.500

500

50

118

Xã Yên Khương

3.320

270

2.500

500

50

119

Xã Yên Thắng

3.332

282

2.500

500

50

120

Xã Bá Thước

2.933

893

500

1.440

100

121

Xã Thiết Ống

4.058

548

2.500

960

50

122

Xã Văn Nho

3.565

335

2.500

680

50

123

Xã Cổ Lũng

1.768

838

880

50

124

Xã Pù Luông

4.073

723

2.500

800

50

125

Xã Điền Lư

3.601

1.116

1.235

1.200

50

126

Xã Điền Quang

7.189

939

5.000

1.200

50

127

Xã Quý Lương

6.922

832

5.000

1.040

50

128

Xã Hồi Xuân

1.089

189

800

100

129

Xã Hiền Kiệt

5.850

280

5.000

520

50

130

Xã Nam Xuân

3.307

197

2.500

560

50

131

Xã Phú Lệ

3.914

264

3.000

600

50

132

Xã Phú Xuân

1.136

86

500

500

50

133

Xã Thiên Phủ

3.391

321

2.500

520

50

134

Xã Trung Sơn

582

32

500

50

135

Xã Trung Thành

5.756

106

5.000

600

50

136

Xã Thường Xuân

4.552

612

2.600

1.240

100

137

Xã Luận Thành

4.047

777

2.500

720

50

138

Xã Tân Thành

6.457

687

5.000

720

50

139

Xã Xuân Chinh

6.132

522

5.000

560

50

140

Xã Thắng Lộc

2.189

639

1.000

500

50

141

Xã Yên Nhân

3.340

290

2.500

500

50

142

Xã Vạn Xuân

1.071

521

500

50

143

Xã Bát Mọt

3.286

236

2.500

500

50

144

Xã Lương Sơn

991

441

500

50

145

Xã Như Xuân

3.822

382

2.500

840

100

146

Xã Thanh Phong

8.902

712

7.500

640

50

147

Xã Hóa Quỳ

1.409

559

800

50

148

Xã Thanh Quân

7.154

804

5.500

800

50

149

Xã Thượng Ninh

17.025

595

500

15.000

880

50

150

Xã Xuân Bình

4.443

155

3.118

1.120

50

151

Xã Mường Lát

600

500

100

152

Xã Mường Chanh

550

500

50

153

Xã Mường Lý

1.150

500

600

50

154

Xã Nhi Sơn

1.050

500

500

50

155

Xã Pù Nhi

3.050

2.500

500

50

156

Xã Quang Chiểu

1.070

500

520

50

157

Xã Tam Chung

3.050

2.500

500

50

158

Xã Trung Lý

1.150

500

600

50

159

Xã Quan Sơn

3.480

240

2.500

640

100

160

Xã Mường Mìn

1.264

214

500

500

50

161

Xã Na Mèo

1.366

316

500

500

50

162

Xã Sơn Điện

3.293

243

2.500

500

50

163

Xã Tam Thanh

3.317

267

2.500

500

50

164

Xã Tam Lư

1.006

436

520

50

165

Xã Trung Hạ

9.002

572

7.500

880

50

166

Xã Sơn Thủy

3.324

274

2.500

500

50

IV

Kinh phí phân bổ sau

520.586

17.303

146.563

50.000

299.614

7.106

PHỤ LỤC VI


TỔNG HỢP CÂN ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3959/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Xã, phường

Tổng thu NSNN trên địa bàn xã

Tổng nguồn thu ngân sách cấp xã

Bao gồm:

Trong đó: Bổ sung thực hiện CCTL 2,34 triệu đồng/tháng (1)

Tổng chi cân đối ngân sách cấp xã

Trong đó: Tiết kiệm chi thường xuyên để thực hiện CCTL

Thu chuyển nguồn CCTL còn dư năm 2025 chuyển sang

Thu điều tiết ngân sách cấp xã được hưởng theo phân cấp

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng số:

18.328.254

35.717.985

265.690

11.349.076

24.103.219

4.922.473

35.717.985

101.112

1

Phường Hạc Thành

1.722.599

1.369.810

35.027

1.108.935

225.848

140.063

1.369.810

3.200

2

Phường Quảng Phú

713.242

630.473

4.248

400.346

225.879

59.610

630.473

1.341

3

Phường Đông Quang

871.184

669.564

5.773

494.212

169.579

46.574

669.564

940

4

Phường Hàm Rồng

599.700

466.738

4.197

340.380

122.161

39.213

466.738

931

5

Phường Nguyệt Viên

643.992

504.579

1.335

346.790

156.454

34.279

504.579

663

6

Phường Đông Sơn

1.019.361

841.562

4.738

568.639

268.185

56.482

841.562

1.080

7

Phường Đông Tiến

596.691

551.080

3.683

322.497

224.900

43.368

551.080

848

8

Phường Sầm Sơn

902.656

830.330

3.275

536.410

290.645

84.322

830.330

1.688

9

Phường Nam Sầm Sơn

161.208

270.199

1.803

109.494

158.902

40.970

270.199

784

10

Phường Bỉm Sơn

220.136

337.888

4.814

141.250

191.824

46.385

337.888

1.031

11

Phường Quang Trung

106.152

201.733

1.734

66.330

133.669

28.533

201.733

619

12

Phường Ngọc Sơn

53.402

226.152

367

34.610

191.175

41.971

226.152

855

13

Phường Tân Dân

250.545

270.220

186

150.492

119.542

22.658

270.220

493

14

Phường Hải Lĩnh

49.607

131.248

46

29.977

101.225

21.241

131.248

453

15

Phường Tĩnh Gia

226.507

389.740

1.126

146.196

242.418

53.522

389.740

1.166

16

Phường Đào Duy Từ

112.164

163.069

747

74.561

87.761

23.011

163.069

536

17

Phường Hải Bình

61.084

168.121

666

41.150

126.305

28.859

168.121

593

18

Phường Trúc Lâm

94.437

200.404

78.101

122.303

25.572

200.404

570

19

Phường Nghi Sơn

65.692

166.984

1.588

47.605

117.791

22.734

166.984

559

20

Xã Các Sơn

174.080

257.477

218

146.737

110.522

20.860

257.477

467

21

Xã Trường Lâm

231.650

202.666

4.071

167.102

31.493

17.399

202.666

494

22

Xã Hà Trung

95.603

219.523

2.079

58.685

158.759

37.354

219.523

693

23

Xã Lĩnh Toại

23.810

155.383

13

15.302

140.068

30.166

155.383

536

24

Xã Hoạt Giang

48.062

161.816

301

29.511

132.004

28.856

161.816

562

25

Xã Hà Long

57.532

165.633

1.142

33.868

130.623

24.992

165.633

528

26

Xã Tống Sơn

62.402

176.330

4.064

47.368

124.898

25.265

176.330

622

27

Xã Nga Sơn

128.824

320.414

3.821

87.358

229.235

54.230

320.414

1.048

28

Xã Hồ Vương

35.695

168.043

3.445

24.573

140.025

29.703

168.043

627

29

Xã Ba Đình

19.005

176.177

184

12.317

163.676

29.286

176.177

578

30

Xã Nga An

30.201

170.535

1.597

19.732

149.206

24.842

170.535

586

31

Xã Nga Thắng

111.341

214.940

1.187

71.604

142.149

31.299

214.940

663

32

Xã Tân Tiến

34.047

139.254

1.530

21.304

116.420

23.094

139.254

517

33

Xã Hậu Lộc

174.042

284.365

2.098

110.170

172.097

41.067

284.365

732

34

Xã Triệu Lộc

67.751

172.106

508

42.456

129.142

27.282

172.106

579

35

Xã Đông Thành

138.189

240.256

41

83.542

156.673

34.112

240.256

647

36

Xã Hoa Lộc

285.090

372.575

3.986

177.913

190.676

39.246

372.575

820

37

Xã Vạn Lộc

68.540

375.824

3.816

44.930

327.078

59.841

375.824

1.335

38

Xã Hoằng Hóa

264.509

400.855

7.818

173.771

219.266

47.543

400.855

973

39

Xã Hoằng Lộc

118.301

246.012

3.182

77.929

164.901

39.257

246.012

841

40

Xã Hoằng Thanh

191.016

280.896

7.243

122.113

151.540

25.173

280.896

840

41

Xã Hoằng Sơn

125.521

220.695

2.485

81.037

137.173

29.465

220.695

647

42

Xã Hoằng Châu

125.079

226.617

1.937

79.857

144.823

31.207

226.617

781

43

Xã Hoằng Giang

124.189

236.460

1.572

79.466

155.422

33.635

236.460

689

44

Xã Hoằng Tiến

747.494

606.452

2.425

452.616

151.411

23.984

606.452

743

45

Xã Hoằng Phú

300.929

301.342

6.544

186.629

108.169

21.632

301.342

533

46

Xã Lưu Vệ

125.974

245.174

9.297

81.390

154.487

38.485

245.174

977

47

Xã Quảng Ninh

77.415

164.929

1.718

47.833

115.378

25.003

164.929

585

48

Xã Quảng Bình

169.629

272.264

1.145

103.810

167.309

33.833

272.264

795

49

Xã Quảng Chính

76.752

183.545

191

46.514

136.840

28.007

183.545

675

50

Xã Quảng Ngọc

59.083

194.983

1.623

39.130

154.230

29.634

194.983

685

51

Xã Tiên Trang

120.187

234.624

572

74.660

159.392

30.801

234.624

905

52

Xã Quảng Yên

372.538

374.007

1.525

226.696

145.786

28.122

374.007

620

53

Xã Nông Cống

310.606

443.755

6.818

192.118

244.819

49.833

443.755

982

54

Xã Thăng Bình

56.450

178.561

1.490

35.036

142.035

26.068

178.561

587

55

Xã Thắng Lợi

75.460

183.681

2.241

49.279

132.161

26.509

183.681

565

56

Xã Tượng Lĩnh

26.295

113.090

858

17.586

94.646

18.854

113.090

449

57

Xã Trường Văn

34.181

134.693

1.138

22.782

110.773

24.260

134.693

499

58

Xã Trung Chính

68.368

232.065

4.544

46.184

181.337

36.365

232.065

712

59

Xã Công Chính

18.158

149.310

1.509

12.426

135.375

24.758

149.310

595

60

Xã Triệu Sơn

338.147

423.326

3.580

206.439

213.307

50.344

423.326

968

61

Xã Tân Ninh

92.236

185.308

2.912

59.745

122.651

22.690

185.308

505

62

Xã An Nông

30.827

161.458

1.711

20.481

139.266

28.426

161.458

691

63

Xã Đồng Tiến

25.723

132.142

1.051

15.327

115.764

23.293

132.142

531

64

Xã Hợp Tiến

45.828

169.093

1.943

28.166

138.984

29.624

169.093

704

65

Xã Thọ Bình

21.852

126.137

1.236

13.785

111.116

23.429

126.137

459

66

Xã Thọ Ngọc

40.473

156.547

1.656

24.477

130.414

24.163

156.547

502

67

Xã Thọ Phú

60.707

224.673

5.823

39.388

179.462

35.869

224.673

772

68

Xã Thọ Xuân

390.358

441.671

4.521

236.868

200.282

41.564

441.671

732

69

Xã Sao Vàng

146.160

310.693

5.522

93.882

211.289

46.351

310.693

857

70

Xã Lam Sơn

112.560

212.327

391

70.387

141.549

35.663

212.327

699

71

Xã Thọ Long

70.479

205.580

2.024

42.169

161.387

34.583

205.580

637

72

Xã Thọ Lập

65.866

178.985

697

39.257

139.031

26.062

178.985

534

73

Xã Xuân Tín

82.828

179.525

1.049

49.944

128.532

23.497

179.525

486

74

Xã Xuân Lập

73.452

253.188

2.539

47.200

203.449

37.728

253.188

681

75

Xã Xuân Hòa

121.032

236.994

1.310

74.118

161.566

29.720

236.994

514

76

Xã Yên Định

285.148

354.480

7.300

178.854

168.326

41.329

354.480

945

77

Xã Yên Trường

124.976

216.461

1.135

77.047

138.279

31.311

216.461

603

78

Xã Yên Phú

93.325

153.050

142

57.009

95.899

20.209

153.050

457

79

Xã Quý Lộc

65.539

167.761

4.183

44.021

119.557

20.875

167.761

556

80

Xã Yên Ninh

40.007

142.420

352

24.133

117.935

24.659

142.420

525

81

Xã Định Hòa

88.079

183.809

1.306

55.804

126.699

27.288

183.809

590

82

Xã Định Tân

90.698

203.124

611

54.672

147.841

30.550

203.124

581

83

Xã Thiệu Hóa

269.924

397.366

2.547

166.737

228.082

50.777

397.366

1.022

84

Xã Thiệu Trung

203.259

310.838

3.163

123.245

184.430

35.128

310.838

709

85

Xã Thiệu Quang

125.139

245.534

1.373

75.601

168.560

31.789

245.534

640

86

Xã Thiệu Tiến

111.699

221.767

618

67.824

153.325

25.819

221.767

559

87

Xã Thiệu Toán

125.840

218.883

1.689

77.983

139.211

26.852

218.883

544

88

Xã Vĩnh Lộc

47.915

266.029

931

32.518

232.580

48.020

266.029

838

89

Xã Tây Đô

40.147

197.170

361

24.212

172.597

33.201

197.170

612

90

Xã Biện Thượng

111.008

241.549

2.489

68.699

170.361

35.106

241.549

682

91

Xã Kim Tân

82.036

363.589

1.259

64.173

298.157

55.751

363.589

992

92

Xã Vân Du

66.123

222.970

1.226

54.392

167.352

33.939

222.970

643

93

Xã Ngọc Trạo

30.369

154.032

631

25.124

128.277

29.775

154.032

632

94

Xã Thạch Bình

59.981

250.629

550

47.653

202.426

45.060

250.629

930

95

Xã Thạch Quảng

32.091

152.476

1.425

26.080

124.971

23.748

152.476

479

96

Xã Thành Vinh

25.003

220.316

778

19.465

200.073

34.035

220.316

679

97

Xã Cẩm Thủy

58.642

209.283

1.305

39.902

168.076

40.209

209.283

747

98

Xã Cẩm Thạch

34.017

187.210

144

25.693

161.373

34.559

187.210

736

99

Xã Cẩm Tân

11.221

150.203

958

7.710

141.535

27.248

150.203

522

100

Xã Cẩm Vân

17.027

152.574

13.170

139.404

25.444

152.574

546

101

Xã Cẩm Tú

25.226

171.835

461

18.880

152.494

31.463

171.835

621

102

Xã Ngọc Lặc

40.655

234.790

1.352

26.794

206.644

48.479

234.790

904

103

Xã Thạch Lập

5.315

140.410

34

3.432

136.944

28.521

140.410

514

104

Xã Kiên Thọ

9.812

137.125

358

5.615

131.152

26.922

137.125

530

105

Xã Minh Sơn

14.558

191.527

109

8.027

183.391

44.655

191.527

697

106

Xã Ngọc Liên

16.551

176.927

456

10.802

165.669

35.057

176.927

683

107

Xã Nguyệt Ấn

5.563

177.178

3.228

173.950

30.179

177.178

561

108

Xã Như Thanh

71.936

254.711

1.995

55.728

196.988

45.912

254.711

722

109

Xã Xuân Du

11.805

181.263

237

8.758

172.268

31.885

181.263

558

110

Xã Mậu Lâm

10.583

136.078

129

7.749

128.200

26.086

136.078

517

111

Xã Thanh Kỳ

18.066

128.243

120

8.198

119.925

23.952

128.243

402

112

Xã Yên Thọ

13.577

185.965

206

11.015

174.744

34.527

185.965

635

113

Xã Xuân Thái

1.501

55.037

20

1.192

53.825

10.618

55.037

267

114

Xã Linh Sơn

11.713

196.010

236

7.722

188.052

28.353

196.010

478

115

Xã Đồng Lương

2.869

116.439

48

1.518

114.873

22.122

116.439

424

116

Xã Văn Phú

1.066

150.188

274

149.914

17.104

150.188

351

117

Xã Giao An

1.658

115.229

7

1.000

114.222

16.300

115.229

354

118

Xã Yên Khương

4.730

79.496

2.547

76.949

15.322

79.496

289

119

Xã Yên Thắng

836

72.928

317

72.611

14.208

72.928

313

120

Xã Bá Thước

13.928

215.543

1.090

8.932

205.521

40.767

215.543

638

121

Xã Thiết Ống

9.887

102.437

6.601

95.836

17.820

102.437

404

122

Xã Văn Nho

2.310

95.911

1.168

94.743

17.013

95.911

333

123

Xã Cổ Lũng

542

132.343

3

207

132.133

17.537

132.343

365

124

Xã Pù Luông

3.277

144.947

337

1.685

142.925

18.434

144.947

376

125

Xã Điền Lư

17.562

193.856

131

12.812

180.913

32.865

193.856

606

126

Xã Điền Quang

2.545

143.152

45

703

142.404

28.130

143.152

506

127

Xã Quý Lương

1.860

162.202

50

431

161.721

25.098

162.202

465

128

Xã Hồi Xuân

14.476

134.064

1.149

11.531

121.384

27.362

134.064

462

129

Xã Hiền Kiệt

649

101.485

21

145

101.319

16.099

101.485

334

130

Xã Nam Xuân

1.075

80.558

22

619

79.917

14.631

80.558

317

131

Xã Phú Lệ

1.193

103.667

483

103.184

16.703

103.667

356

132

Xã Phú Xuân

274

72.878

25

72.853

14.381

72.878

304

133

Xã Thiên Phủ

817

123.742

65

123.677

14.780

123.742

326

134

Xã Trung Sơn

221

50.224

96

50.128

9.317

50.224

252

135

Xã Trung Thành

1.611

94.436

354

94.082

12.161

94.436

306

136

Xã Thường Xuân

68.038

359.254

2.514

52.785

303.955

61.586

359.254

995

137

Xã Luận Thành

7.631

119.357

239

3.578

115.540

23.102

119.357

485

138

Xã Tân Thành

2.592

147.527

67

573

146.887

25.366

147.527

442

139

Xã Xuân Chinh

894

91.775

18

318

91.439

17.552

91.775

365

140

Xã Thắng Lộc

2.029

87.015

54

1.024

85.937

17.029

87.015

365

141

Xã Yên Nhân

1.120

66.101

135

65.966

12.526

66.101

282

142

Xã Vạn Xuân

10.797

66.095

9

7.262

58.824

12.016

66.095

296

143

Xã Bát Mọt

719

77.239

116

77.123

12.856

77.239

274

144

Xã Lương Sơn

10.365

81.871

275

7.374

74.222

15.659

81.871

358

145

Xã Như Xuân

30.479

200.183

511

22.042

177.630

31.832

200.183

513

146

Xã Thanh Phong

5.498

138.721

4.614

134.107

23.382

138.721

394

147

Xã Hóa Quỳ

3.790

104.684

49

1.854

102.781

23.271

104.684

423

148

Xã Thanh Quân

4.028

187.361

33

2.502

184.826

24.198

187.361

455

149

Xã Thượng Ninh

3.178

139.066

132

1.504

137.430

24.644

139.066

465

150

Xã Xuân Bình

10.195

135.805

137

7.775

127.893

27.177

135.805

505

151

Xã Mường Lát

4.741

159.426

136

2.489

156.801

24.464

159.426

382

152

Xã Mường Chanh

265

84.041

96

83.945

10.664

84.041

260

153

Xã Mường Lý

322

120.081

76

120.005

15.298

120.081

354

154

Xã Nhi Sơn

342

70.466

9

53

70.404

11.647

70.466

269

155

Xã Pù Nhi

737

174.250

60

183

174.007

15.910

174.250

328

156

Xã Quang Chiểu

688

100.407

333

100.074

16.136

100.407

296

157

Xã Tam Chung

467

89.275

1

98

89.176

14.891

89.275

285

158

Xã Trung Lý

347

122.971

98

122.873

18.065

122.971

369

159

Xã Quan Sơn

6.538

160.174

676

4.303

155.195

29.397

160.174

456

160

Xã Mường Mìn

1.314

60.303

49

701

59.553

8.206

60.303

237

161

Xã Na Mèo

1.595

93.440

29

546

92.865

15.030

93.440

311

162

Xã Sơn Điện

1.159

80.901

207

648

80.046

13.617

80.901

315

163

Xã Tam Thanh

914

84.999

48

330

84.621

11.976

84.999

283

164

Xã Tam Lư

1.256

86.313

489

85.824

15.475

86.313

351

165

Xã Trung Hạ

2.979

127.558

1.728

125.830

23.309

127.558

426

166

Xã Sơn Thủy

892

80.111

51

133

79.927

15.053

80.111

300

PHỤ LỤC VII


TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3959/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Xã, phường

Tổng thu NSNN xã, phường năm 2026

Trong đó

Thuế tỉnh thu

Gồm

Xã, phường thu

Gồm

Tiền thuê đất

Thu cấp quyền KTKS

Phí BVMT KTKS

Tiền thuê mặt nước, mặt biển

Thu từ khối DNNN&ĐT NN

Doanh nghiệp NQD

Thu từ kinh tế cá thể, HGĐ

Thuế TNCN

Thu tiền SD đất

Thuế SD đất phi NN

Thu tiền thuê đất

Lệ phí trước bạ

Phí và lệ phí khác

Phí lệ phí Trung ương

Phí nước thải

Phí BVMT KT KS

Thu cấp quyền KTKS

Thu tiền sử dụng khu vực biển

Thu tại xã, phường

Thu khác ngân s ách

Phạt VPHC

Chậm nộp

Thu khác xã, phường

Tổng số

18.328.254

402.888

166.530

126.804

108.254

1.300

17.925.366

28.050

1.515.319

226.829

787.096

13.400.000

105.000

121.955

1.320.000

3.132

40.283

1.050

37.615

19.458

5.000

135.000

48.561

60.823

70.195

1

Phường Hạc Thành

1.722.599

68.629

68.390

239

1.653.970

4.360

302.906

48.326

181.881

800.000

22.070

21.711

237.700

428

8.130

3.922

1.181

1.295

9.860

8.550

1.650

2

Phường Quảng Phú

713.242

6.950

6.943

7

706.292

4.820

36.400

5.157

37.254

550.000

3.970

12.000

50.500

28

542

200

460

1.621

1.250

1.600

490

3

Phường Đông Quang

871.184

7.418

2.616

1.270

3.532

863.766

55.000

5.264

27.273

700.000

2.630

4.550

54.300

63

1.197

2.840

2.346

1.898

1.970

3.840

595

4

Phường Hàm Rồng

599.700

14.119

14.111

7

1

585.581

430

50.000

4.991

16.363

450.000

3.120

11.200

34.800

38

732

650

1.000

480

1.617

2.960

6.740

460

5

Phường Nguyệt Viên

643.992

2.200

2.180

20

641.792

8.000

1.546

8.007

600.000

2.350

3.300

15.500

15

285

819

440

1.260

270

6

Phường Đông Sơn

1.019.361

1.062

1.027

35

1.018.299

40

25.000

5.596

35.099

900.000

2.300

5.500

35.700

60

1.130

2.004

1.350

3.800

720

7

Phường Đông Tiến

596.691

225

225

596.466

9.000

1.336

11.123

550.000

1.560

4.700

16.500

7

133

1.172

170

210

555

8

Phường Sầm Sơn

902.656

8.025

8.025

894.631

4.820

70.435

10.000

48.400

690.000

6.090

14.408

40.800

30

570

13

2.080

2.400

3.400

1.185

9

Phường Nam Sầm Sơn

161.208

161.208

30.220

716

13.226

100.000

2.670

11.900

10

190

696

450

810

320

10

Phường Bỉm Sơn

220.136

118.538

15.429

42.345

60.675

89

101.598

750

25.220

4.410

8.580

36.000

2.300

4.100

16.610

9

161

250

1.518

530

280

880

11

Phường Quang Trung

106.152

6.669

5.814

361

494

99.483

30

19.550

3.730

7.335

43.000

2.125

4.860

14.420

9

161

1.000

212

1.571

300

320

860

12

Phường Ngọc Sơn

53.402

549

549

52.853

1.950

1.700

6.450

29.000

1.500

130

8.300

7

133

2.953

80

140

510

13

Phường Tân Dân

250.545

250.545

1.650

700

2.200

240.000

600

4.600

4

66

135

20

60

510

14

Phường Hải Lĩnh

49.607

135

135

49.472

1.850

350

2.100

40.000

560

50

4.250

3

47

52

20

40

150

15

Phường Tĩnh Gia

226.507

2.552

2.552

223.955

150

19.150

3.800

18.300

150.000

3.466

2.270

22.500

15

285

200

187

442

1.090

600

1.500

16

Phường Đào Duy Từ

112.164

455

449

6

111.709

1.500

15.950

900

7.500

70.000

1.458

420

12.400

2

48

806

50

600

75

17

Phường Hải Bình

61.084

170

170

60.914

16.000

900

3.000

30.000

1.064

480

8.600

2

48

260

200

300

60

18

Phường Trúc Lâm

94.437

344

344

94.093

5.850

300

1.800

80.000

513

4.850

2

48

20

360

70

70

100

110

19

Phường Nghi Sơn

65.692

5.652

3.587

589

1.469

7

60.040

21.900

700

1.900

21.000

949

6.350

3

47

50

399

5.000

372

560

300

510

20

Xã Các Sơn

174.080

1

1

174.079

7.950

250

650

160.000

140

4.200

2

38

319

10

10

510

21

Xã Trường Lâm

231.650

66.069

2.291

41.760

22.018

165.581

6.300

51.000

400

2.100

80.000

750

1.650

8.950

2

38

8.390

4.054

832

600

450

65

22

Xã Hà Trung

95.603

2.533

732

155

1.646

93.070

300

8.515

2.315

3.435

65.000

712

300

10.335

6

124

1.088

290

280

370

23

Xã Lĩnh Toại

23.810

36

36

23.774

25

5.620

420

820

11.000

170

50

4.275

6

114

1.102

22

80

70

24

Xã Hoạt Giang

48.062

116

116

47.946

20

3.000

865

1.970

35.000

310

50

4.775

6

114

290

1.404

32

50

60

25

Xã Hà Long

57.532

241

241

57.291

1.000

3.512

355

1.990

40.000

605

120

6.285

6

114

800

659

1.207

48

190

400

26

Xã Tống Sơn

62.402

6.416

359

1.993

4.064

55.986

25

19.400

405

940

20.000

410

120

5.300

6

114

4.000

2.120

2.538

128

400

80

27

Xã Nga Sơn

128.824

1.095

899

196

127.729

340

18.500

3.300

9.650

80.000

980

610

10.000

30

570

1.099

1.750

650

250

28

Xã Hồ Vương

35.695

35.695

5.000

1.000

4.500

17.000

300

42

6.000

10

190

1.013

360

150

130

29

Xã Ba Đình

19.005

237

120

117

18.768

2.000

600

2.300

8.000

150

28

3.800

5

95

1.450

60

180

100

30

Xã Nga An

30.201

986

118

518

350

29.215

3.700

850

2.425

15.000

300

95

4.300

18

332

496

1.329

60

160

150

31

Xã Nga Thắng

111.341

9

9

111.332

12.500

800

3.400

85.000

260

64

6.500

8

162

1.683

600

170

185

32

Xã Tân Tiến

34.047

34.047

3.000

800

3.400

20.000

240

7

5.200

6

114

1.010

70

160

40

33

Xã Hậu Lộc

174.042

108

108

173.934

340

10.500

3.000

7.000

140.000

720

499

8.700

30

570

845

900

400

430

34

Xã Triệu Lộc

67.751

2.988

2.524

64

400

64.763

8.000

950

1.225

48.000

430

450

4.200

12

238

348

550

150

210

35

Xã Đông Thành

138.189

138.189

5.300

800

1.400

125.000

250

78

4.200

10

190

80

486

200

150

45

36

Xã Hoa Lộc

285.090

60

60

285.030

13.500

1.500

7.500

250.000

720

703

7.500

18

332

1.427

800

430

600

37

Xã Vạn Lộc

68.540

18

5

13

68.522

5.000

2.500

8.250

40.000

850

207

10.000

12

218

435

300

300

450

38

Xã Hoằng Hóa

264.509

1.317

1.317

263.192

170

28.500

3.200

9.100

200.000

1.035

1.261

10.500

30

570

204

3.142

1.700

600

3.180

39

Xã Hoằng Lộc

118.301

93

93

118.208

14.000

1.500

5.950

85.000

600

613

7.600

15

285

1.250

600

500

295

40

Xã Hoằng Thanh

191.016

45

45

190.971

10.000

1.700

6.750

150.000

700

98

10.500

20

380

3.038

410

500

6.875

41

Xã Hoằng Sơn

125.521

125.521

9.000

900

5.950

100.000

320

223

6.700

11

219

953

410

450

385

42

Xã Hoằng Châu

125.079

4

4

125.075

7.000

1.000

4.200

100.000

320

22

6.300

15

285

4.843

120

400

570

43

Xã Hoằng Giang

124.189

131

70

61

124.058

10.000

1.200

4.000

100.000

300

123

5.500

15

285

420

1.160

380

400

275

44

Xã Hoằng Tiến

747.494

159

159

747.335

9.500

1.900

7.550

717.000

1.075

233

6.000

20

380

2.467

410

600

200

45

Xã Hoằng Phú

300.929

654

637

17

300.275

7.000

2.500

9.450

270.000

450

645

7.500

15

285

580

320

600

930

46

Xã Lưu Vệ

125.974

1.181

1.039

142

124.793

50

17.500

5.813

17.300

50.000

1.420

1.527

26.470

15

285

879

794

2.240

500

47

Xã Quảng Ninh

77.415

42

42

77.373

1.612

1.214

5.860

60.000

740

89

6.830

5

95

388

130

330

80

48

Xã Quảng Bình

169.629

169.629

1.669

1.389

6.400

150.000

1.130

255

7.000

6

124

596

100

360

600

49

Xã Quảng Chính

76.752

17

17

76.735

3.412

880

2.120

60.000

300

451

6.450

5

110

2.387

120

350

150

50

Xã Quảng Ngọc

59.083

7

7

59.076

4.569

1.488

4.350

40.000

330

74

5.700

8

152

1.610

50

710

35

51

Xã Tiên Trang

120.187

136

136

120.051

2.252

1.465

6.060

100.000

980

151

8.350

6

104

113

140

260

170

52

Xã Quảng Yên

372.538

35

35

372.503

3.695

1.035

5.910

350.000

1.140

13

6.500

8

142

1.110

230

2.620

100

53

Xã Nông Cống

310.606

2.185

1.551

634

308.421

144

18.070

2.900

9.316

250.000

747

1.361

18.304

20

380

252

99

1.521

240

67

5.000

54

Xã Thăng Bình

56.450

712

674

38

55.738

2.979

350

2.827

43.000

188

6

4.551

7

128

1.342

50

40

270

55

Xã Thắng Lợi

75.460

2.894

442

1.044

1.408

72.566

9.977

560

4.308

50.000

155

24

6.108

6

119

948

139

22

200

56

Xã Tượng Lĩnh

26.295

836

836

25.459

2.905

260

2.007

15.000

133

202

3.265

6

114

168

1.265

50

24

60

57

Xã Trường Văn

34.181

5

5

34.176

5.329

290

2.225

20.000

68

10

4.442

6

104

1.412

89

51

150

58

Xã Trung Chính

68.368

492

492

67.876

600

10.467

930

6.280

40.000

326

171

6.934

9

178

280

84

1.092

235

40

250

59

Xã Công Chính

18.158

15

15

18.143

220

3.573

810

3.095

5.000

154

3

4.306

5

95

407

60

20

395

60

Xã Triệu Sơn

338.147

1.925

1.860

65

336.222

256

19.274

3.184

9.956

280.000

1.054

470

19.535

20

380

16

177

992

245

68

595

61

Xã Tân Ninh

92.236

133

63

70

92.103

10.593

1.285

5.601

65.000

365

196

7.826

10

180

240

419

115

48

225

62

Xã An Nông

30.827

30.827

3.141

313

3.825

18.000

140

111

4.438

4

91

103

206

110

45

300

63

Xã Đồng Tiến

25.723

281

10

106

165

25.442

2.230

411

2.493

13.000

169

54

6.095

6

104

80

141

528

90

21

20

64

Xã Hợp Tiến

45.828

157

157

45.671

4.328

665

5.166

25.000

376

52

9.161

4

91

430

171

42

185

65

Xã Thọ Bình

21.852

21.852

2.569

165

3.136

11.000

182

82

4.409

4

76

121

40

13

55

66

Xã Thọ Ngọc

40.473

41

41

40.432

394

240

3.723

30.000

185

5.214

7

133

349

50

37

100

67

Xã Thọ Phú

60.707

65

20

45

60.642

5.905

637

7.642

35.000

358

27

9.412

10

182

1.073

99

47

250

68

Xã Thọ Xuân

390.358

2.386

2.368

18

387.972

800

14.700

4.252

8.000

340.000

1.190

1.796

13.500

100

370

1.263

756

1.000

245

69

Xã Sao Vàng

146.160

600

577

16

7

145.560

20.800

1.800

4.900

100.000

2.047

809

11.300

150

200

250

185

1.749

500

800

70

70

Xã Lam Sơn

112.560

4.878

4.735

143

107.682

15.950

2.400

3.000

70.000

1.204

1.469

9.800

80

199

150

61

2.459

250

430

230

71

Xã Thọ Long

70.479

6

6

70.473

5.298

700

3.000

50.000

690

440

8.160

150

50

1.330

250

300

105

72

Xã Thọ Lập

65.866

150

150

65.716

1.600

500

1.500

55.000

304

4.520

50

50

1.709

33

50

400

73

Xã Xuân Tín

82.828

82.828

1.118

350

1.728

70.000

377

5.000

50

50

2.925

100

500

630

74

Xã Xuân Lập

73.452

35

35

73.417

8.900

730

4.000

50.000

531

105

6.400

120

50

1.831

200

500

50

75

Xã Xuân Hòa

121.032

83

83

120.949

4.300

700

3.000

104.000

450

213

4.987

100

190

150

1.825

34

500

500

76

Xã Yên Định

285.148

1.532

1.463

69

283.616

150

19.330

3.600

8.420

220.000

2.555

3.412

19.520

36

684

2.609

530

1.700

1.070

77

Xã Yên Trường

124.976

263

263

124.713

8.300

1.200

2.570

100.000

925

520

7.700

14

266

100

335

1.648

200

280

655

78

Xã Yên Phú

93.325

398

27

12

359

92.927

9.300

400

1.030

70.000

460

240

8.300

5

103

2.344

70

50

625

79

Xã Quý Lộc

65.539

6.647

220

4.525

1.902

58.892

13.400

700

1.340

30.000

780

480

6.800

5

103

1.930

1.910

864

150

280

150

80

Xã Yên Ninh

40.007

40.007

1.960

250

1.200

30.000

465

270

4.050

6

112

954

40

200

500

81

Xã Định Hòa

88.079

36

36

88.043

6.150

700

2.540

70.000

712

450

4.700

7

123

100

255

1.716

220

220

150

82

Xã Định Tân

90.698

90.698

30

1.960

600

1.200

80.000

675

280

3.830

6

118

1.669

50

180

100

83

Xã Thiệu Hóa

269.924

2.045

2.034

11

267.879

12.800

4.050

3.800

220.000

1.020

680

16.100

24

456

2.709

240

1.000

5.000

84

Xã Thiệu Trung

203.259

83

83

203.176

50

3.300

350

3.670

180.000

550

130

9.000

6

110

780

30

200

5.000

85

Xã Thiệu Quang

125.139

20

20

125.119

1.500

700

1.170

111.000

323

28

5.800

6

116

1.086

90

300

3.000

86

Xã Thiệu Tiến

111.699

254

254

111.445

2.950

400

1.200

100.000

230

5

3.900

4

86

870

150

100

1.550

87

Xã Thiệu Toán

125.840

2

2

125.838

1.050

220

2.460

110.000

305

5

5.300

4

70

1.304

30

90

5.000

88

Xã Vĩnh Lộc

47.915

1.240

940

300

46.675

14.000

1.900

1.620

18.000

400

700

7.000

21

399

1.890

200

45

500

89

Xã Tây Đô

40.147

143

37

106

40.004

2.700

700

860

30.000

287

150

3.800

6

114

1.032

30

25

300

90

Xã Biện Thượng

111.008

1.978

349

881

748

109.030

8.900

1.300

2.700

80.000

343

1.552

9.000

9

171

2.620

815

960

130

230

300

91

Xã Kim Tân

82.036

975

260

715

81.061

8.600

1.950

3.000

52.000

300

22

10.400

20

380

1.100

2.824

120

190

155

92

Xã Vân Du

66.123

107

37

70

66.016

10.000

1.000

1.970

45.000

100

189

5.000

10

190

1.500

140

547

60

240

70

93

Xã Ngọc Trạo

30.369

231

76

155

30.138

15.000

650

1.150

5.000

200

1.722

2.800

10

190

2.200

976

90

45

105

94

Xã Thạch Bình

59.981

1

1

59.980

7.500

700

2.200

40.000

90

300

6.200

18

341

2.256

160

60

155

95

Xã Thạch Quảng

32.091

2

2

32.089

8.500

740

2.500

15.000

40

4.300

12

233

32

437

89

76

130

96

Xã Thành Vinh

25.003

25.003

3.070

560

2.000

15.000

40

1

3.500

13

237

282

40

70

190

97

Xã Cẩm Thủy

58.642

346

305

41

58.296

110

11.000

3.500

4.150

21.000

297

1.222

11.100

159

3.021

20

1.717

400

200

400

98

Xã Cẩm Thạch

34.017

23

23

33.994

4.780

820

1.120

20.836

60

43

4.500

31

579

90

303

726

26

50

30

99

Xã Cẩm Tân

11.221

30

3

27

11.191

800

300

1.214

4.000

25

31

2.800

5

100

15

660

46

40

1.155

100

Xã Cẩm Vân

17.027

2

2

17.025

6.000

320

420

6.000

30

64

2.800

7

133

50

6

1.033

2

60

100

101

Xã Cẩm Tú

25.226

1.363

35

547

781

23.863

500

850

1.110

15.000

45

372

2.800

41

784

220

125

1.796

55

100

65

102

Xã Ngọc Lặc

40.655

1.148

1.148

39.507

8.300

3.960

6.560

4.200

565

210

13.321

38

727

1.095

368

33

130

103

Xã Thạch Lập

5.315

5.315

1.680

210

450

200

55

36

1.963

3

67

509

2

140

104

Xã Kiên Thọ

9.812

14

9

5

9.798

1.500

360

1.400

1.000

106

317

4.060

3

52

20

100

723

49

43

65

105

Xã Minh Sơn

14.558

1.687

112

1.473

102

12.871

3.000

610

1.100

900

100

6.120

6

114

807

34

25

55

106

Xã Ngọc Liên

16.551

2.897

134

1.608

1.155

13.654

5.000

720

350

200

55

43

4.666

14

276

180

397

1.392

190

21

150

107

Xã Nguyệt Ấn

5.563

10

10

5.553

1.500

140

610

300

45

2.415

2

48

466

5

12

10

108

Xã Như Thanh

71.936

2.145

300

1.428

402

15

69.791

15.837

2.043

1.680

35.250

196

109

10.303

38

712

457

148

82

1.940

776

220

109

Xã Xuân Du

11.805

2

2

11.803

4.500

400

600

3.000

30

9

2.750

10

190

36

175

28

75

110

Xã Mậu Lâm

10.583

27

27

10.556

2.000

300

500

5.000

30

32

2.200

5

95

89

40

35

230

111

Xã Thanh Kỳ

18.066

14.055

186

10.429

3.440

4.011

900

160

400

1.000

16

1.370

4

66

20

10

10

55

112

Xã Yên Thọ

13.577

212

212

13.365

4.000

750

800

5.000

35

10

1.800

10

190

100

100

300

60

210

113

Xã Xuân Thái

1.501

1.501

200

22

40

1.000

3

167

1

7

1

60

114

Xã Linh Sơn

11.713

388

122

266

11.325

3.730

1.300

1.200

1.000

60

2

3.572

8

152

1

100

200

115

Xã Đồng Lương

2.869

2.869

610

210

130

200

9

2

1.402

3

57

90

2

63

1

90

116

Xã Văn Phú

1.066

1.066

130

50

20

785

1

7

33

5

35

117

Xã Giao An

1.658

6

6

1.652

735

80

130

2

5

663

1

9

6

6

15

118

Xã Yên Khương

4.730

4.103

4.103

627

70

10

1

538

1

6

1

119

Xã Yên Thắng

836

156

30

126

680

15

90

40

2

495

1

14

3

20

120

Xã Bá Thước

13.928

82

82

13.846

4.427

1.173

1.200

2.000

30

4.200

24

458

15

39

180

90

10

121

Xã Thiết Ống

9.887

38

25

13

9.849

3.900

200

505

2.000

1

1

2.800

8

157

5

66

19

100

52

35

122

Xã Văn Nho

2.310

2.310

1.000

100

1

30

1.115

1

23

10

10

20

123

Xã Cổ Lũng

542

542

10

60

30

110

300

1

19

5

2

5

124

Xã Pù Luông

3.277

3.277

500

200

340

492

2

1

1.500

3

57

100

11

22

14

35

125

Xã Điền Lư

17.562

134

134

17.428

4.150

350

770

8.300

10

1

2.900

28

532

240

29

58

30

30

126

Xã Điền Quang

2.545

2.545

400

110

120

20

1.800

3

49

25

6

2

10

127

Xã Quý Lương

1.860

1

1

1.859

100

40

20

212

1.385

1

21

70

5

5

128

Xã Hồi Xuân

14.476

162

55

107

14.314

20

9.015

1.157

472

500

26

21

2.780

8

157

71

12

75

129

Xã Hiền Kiệt

649

1

1

648

55

66

483

2

33

4

5

130

Xã Nam Xuân

1.075

1.075

396

28

43

150

398

2

43

15

131

Xã Phú Lệ

1.193

1

1

1.192

347

48

51

686

2

33

25

132

Xã Phú Xuân

274

274

9

4

216

2

33

10

133

Xã Thiên Phủ

817

2

2

815

3

35

15

1

716

2

38

5

134

Xã Trung Sơn

221

221

14

11

35

101

2

33

25

135

Xã Trung Thành

1.611

1.254

1.254

357

81

7

3

221

2

33

10

136

Xã Thường Xuân

68.038

438

312

126

67.600

200

22.476

2.500

3.000

27.000

136

11.300

80

50

100

113

400

100

145

137

Xã Luận Thành

7.631

800

4

796

6.831

1.800

424

750

40

3.600

40

13

49

65

50

138

Xã Tân Thành

2.592

2.592

195

88

110

2

2.050

40

10

22

17

53

5

139

Xã Xuân Chinh

894

894

71

41

105

1

601

18

5

17

10

25

140

Xã Thắng Lộc

2.029

663

663

1.366

39

60

125

6

1.080

20

5

4

17

10

141

Xã Yên Nhân

1.120

1.120

72

18

20

990

10

5

5

142

Xã Vạn Xuân

10.797

5.333

5.333

5.464

3.500

151

150

8

1.430

10

2

122

27

9

55

143

Xã Bát Mọt

719

2

2

717

61

19

12

1

602

10

2

10

144

Xã Lương Sơn

10.365

1.137

4

1.133

9.228

2.400

387

600

4.000

13

1.680

50

2

11

40

20

25

145

Xã Như Xuân

30.479

299

40

223

36

30.180

4.000

2.350

1.400

15.000

150

30

6.100

27

523

20

200

130

250

146

Xã Thanh Phong

5.498

167

167

5.331

2.000

25

50

250

15

16

730

3

62

1.500

185

15

230

200

50

147

Xã Hóa Quỳ

3.790

141

141

3.649

300

200

150

1.000

30

2

1.650

7

143

72

30

40

25

148

Xã Thanh Quân

4.028

759

17

292

450

3.269

300

100

100

1.000

15

10

1.280

5

90

100

59

20

40

150

149

Xã Thượng Ninh

3.178

14

14

3.164

350

250

180

500

20

1.550

5

90

104

10

105

150

Xã Xuân Bình

10.195

20

20

10.175

4.000

900

600

2.000

60

10

2.100

10

200

90

55

70

80

151

Xã Mường Lát

4.741

13

13

4.728

1.657

370

204

50

5

12

2.130

2

48

154

21

40

5

30

152

Xã Mường Chanh

265

265

20

30

15

150

1

19

30

153

Xã Mường Lý

322

322

35

17

230

1

19

20

154

Xã Nhi Sơn

342

342

15

7

260

1

29

30

155

Xã Pù Nhi

737

737

20

45

22

530

2

28

20

70

156

Xã Quang Chiểu

688

1

1

687

180

45

22

330

1

24

55

30

157

Xã Tam Chung

467

467

5

2

340

1

29

45

45

158

Xã Trung Lý

347

347

30

25

12

230

1

19

30

159

Xã Quan Sơn

6.538

29

29

6.509

2.261

976

390

135

12

22

2.155

3

62

330

78

15

10

60

160

Xã Mường Mìn

1.314

1.314

605

22

13

15

3

583

1

29

33

10

161

Xã Na Mèo

1.595

8

8

1.587

319

44

30

30

3

1

1.020

2

28

70

40

162

Xã Sơn Điện

1.159

2

2

1.157

38

348

160

25

2

5

466

2

38

33

40

163

Xã Tam Thanh

914

914

243

12

20

3

551

1

29

45

10

164

Xã Tam Lư

1.256

1.256

320

27

20

2

737

2

28

110

10

165

Xã Trung Hạ

2.979

511

1

510

2.468

1.158

77

50

40

19

34

990

2

33

35

30

166

Xã Sơn Thủy

892

892

50

28

15

7

697

3

57

35

PHỤ LỤC VIII


TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU VÀ ĐIỀU TIẾT CÁC CẤP NGÂN SÁCH DO CÁC XÃ, PHƯỜNG THỰC HIỆN NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3959/QĐ-UBND ngày 18tháng12 năm 2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Xã, phường

Tổng thu NSNN năm 2026

Thu NSNN xã, phường năm 2026

Trong đó:

Điều tiết

Thuế tỉnh thu

Xã, phường thu

NSTW

Tr.đó:

NS cấp tỉnh

Tr.đó:

NS cấp xã

Tr.đó:

GTGC; chấp thuận CT đầu tư thuê đất; GTGC tiền đất

Tổng thu NSNN

Điều tiết

Tổng thu NSNN

Trong đó

Tiền sử dụng đất

Tiền sử dụng đất

Tiền sử dụng đất

NSTW

NS cấp tỉnh

NS cấp

NSTW

NS cấp tỉnh

NS cấp xã

GTGC; chấp thuận CT đầu tư thuê đất; GTGC tiền đất

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

Tổng số

18.328.254

2.160.615

2.010.000

4.814.771

3.600.000

11.349.076

7.790.000

3.792

402.888

91.077

110.393

201.418

17.925.366

2.069.538

4.704.378

11.147.658

3.792

1

Phường Hạc Thành

1.722.599

141.646

120.000

472.018

256.189

1.108.935

423.811

68.629

10.259

34.291

24.079

1.653.970

131.387

437.727

1.084.856

2

Phường Quảng Phú

713.242

85.883

82.500

227.013

176.134

400.346

291.366

6.950

1.041

3.475

2.434

706.292

84.842

223.538

397.912

3

Phường Đông Quang

871.184

107.272

105.000

269.700

224.171

494.212

370.829

7.418

392

1.816

5.210

863.766

106.880

267.884

489.002

4

Phường Hàm Rồng

599.700

72.029

67.500

187.291

144.110

340.380

238.390

14.119

2.117

7.059

4.943

585.581

69.912

180.232

335.437

5

Phường Nguyệt Viên

643.992

91.107

90.000

206.095

192.147

346.790

317.853

2.200

327

1.098

775

641.792

90.780

204.997

346.015

6

Phường Đông Sơn

1.019.361

137.109

135.000

313.613

288.220

568.639

476.780

1.062

154

528

380

1.018.299

136.955

313.085

568.259

7

Phường Đông Tiến

596.691

83.372

82.500

190.822

176.134

322.497

291.366

225

34

113

78

596.466

83.338

190.709

322.419

8

Phường Sầm Sơn

902.656

107.435

103.500

258.811

220.969

536.410

365.531

8.025

1.204

4.013

2.808

894.631

106.231

254.798

533.602

9

Phường Nam Sầm Sơn

161.208

15.190

15.000

36.524

32.024

109.494

52.976

161.208

15.190

36.524

109.494

10

Phường Bỉm Sơn

220.136

37.842

5.400

41.044

11.529

141.250

19.071

118.538

31.666

12.144

74.728

101.598

6.176

28.900

66.522

11

Phường Quang Trung

106.152

8.212

6.450

31.610

13.771

66.330

22.779

6.669

872

3.051

2.746

99.483

7.340

28.559

63.584

12

Phường Ngọc Sơn

53.402

4.585

4.350

14.207

7.430

34.610

17.220

549

82

467

52.853

4.503

13.740

34.610

13

Phường Tân Dân

250.545

36.066

36.000

63.987

61.487

150.492

142.513

250.545

36.066

63.987

150.492

14

Phường Hải Lĩnh

49.607

6.075

6.000

13.555

10.248

29.977

23.752

135

20

115

49.472

6.055

13.440

29.977

15

Phường Tĩnh Gia

226.507

23.509

22.500

56.802

38.429

146.196

89.071

2.552

383

2.169

223.955

23.126

54.633

146.196

16

Phường Đào Duy Từ

112.164

10.678

10.500

26.925

17.934

74.561

41.566

455

67

384

4

111.709

10.611

26.541

74.557

17

Phường Hải Bình

61.084

4.646

4.500

15.288

7.686

41.150

17.814

170

26

144

60.914

4.620

15.144

41.150

18

Phường Trúc Lâm

94.437

12.100

12.000

4.236

78.101

68.000

344

52

292

94.093

12.048

3.944

78.101

19

Phường Nghi Sơn

65.692

3.805

3.150

14.282

47.605

17.850

5.652

608

3.262

1.782

60.040

3.197

11.020

45.823

20

Xã Các Sơn

174.080

24.038

24.000

3.305

146.737

136.000

1

1

174.079

24.038

3.305

146.736

21

Xã Trường Lâm

231.650

40.879

12.000

23.669

167.102

68.000

66.069

27.557

6.989

31.523

165.581

13.322

16.680

135.579

22

Xã Hà Trung

95.603

10.029

9.750

26.889

16.653

58.685

38.597

2.533

110

428

1.995

93.070

9.919

26.461

56.690

23

Xã Lĩnh Toại

23.810

1.772

1.650

6.736

2.818

15.302

6.532

36

36

23.774

1.772

6.736

15.266

24

Xã Hoạt Giang

48.062

5.389

5.250

13.162

8.967

29.511

20.783

116

17

58

41

47.946

5.372

13.104

29.470

25

Xã Hà Long

57.532

6.629

6.000

17.035

10.248

33.868

23.752

241

36

121

84

57.291

6.593

16.914

33.784

26

Xã Tống Sơn

62.402

3.186

3.000

11.848

5.124

47.368

11.876

6.416

54

977

5.385

55.986

3.132

10.871

41.983

27

Xã Nga Sơn

128.824

12.797

12.000

28.669

20.496

87.358

47.504

1.095

135

528

432

127.729

12.662

28.141

86.926

28

Xã Hồ Vương

35.695

2.746

2.550

8.376

4.355

24.573

10.095

35.695

2.746

8.376

24.573

29

Xã Ba Đình

19.005

1.317

1.200

5.371

2.050

12.317

4.750

237

18

107

112

18.768

1.299

5.264

12.205

30

Xã Nga An

30.201

2.614

2.250

7.855

3.843

19.732

8.907

986

18

266

702

29.215

2.596

7.589

19.030

31

Xã Nga Thắng

111.341

12.923

12.750

26.814

21.777

71.604

50.473

9

1

5

3

111.332

12.922

26.809

71.601

32

Xã Tân Tiến

34.047

3.115

3.000

9.628

5.124

21.304

11.876

34.047

3.115

9.628

21.304

33

Xã Hậu Lộc

174.042

21.661

21.000

42.211

35.867

110.170

83.133

108

16

54

38

173.934

21.645

42.157

110.132

34

Xã Triệu Lộc

67.751

7.885

7.200

17.410

12.297

42.456

28.503

2.988

379

1.288

1.321

64.763

7.506

16.122

41.135

35

Xã Đông Thành

138.189

18.952

18.750

35.695

32.024

83.542

74.226

138.189

18.952

35.695

83.542

36

Xã Hoa Lộc

285.090

37.946

37.500

69.231

64.049

177.913

148.451

60

9

30

21

285.030

37.937

69.201

177.892

37

Xã Vạn Lộc

68.540

6.250

6.000

17.360

10.248

44.930

23.752

18

1

8

9

68.522

6.249

17.352

44.921

38

Xã Hoằng Hóa

264.509

30.957

30.000

59.781

51.239

173.771

118.761

1.317

198

659

460

263.192

30.759

59.122

173.311

39

Xã Hoằng Lộc

118.301

13.141

12.750

27.231

21.777

77.929

50.473

93

14

47

32

118.208

13.127

27.184

77.897

40

Xã Hoằng Thanh

191.016

22.902

22.500

46.001

38.429

122.113

89.071

45

7

23

15

190.971

22.895

45.978

122.098

41

Xã Hoằng Sơn

125.521

15.252

15.000

29.232

25.620

81.037

59.380

125.521

15.252

29.232

81.037

42

Xã Hoằng Châu

125.079

15.289

15.000

29.933

25.620

79.857

59.380

4

1

2

1

125.075

15.288

29.931

79.856

43

Xã Hoằng Giang

124.189

15.314

15.000

29.409

25.620

79.466

59.380

131

11

59

61

124.058

15.303

29.350

79.405

44

Xã Hoằng Tiến

747.494

107.989

107.550

186.889

183.692

452.616

425.758

159

24

80

55

747.335

107.965

186.809

452.561

45

Xã Hoằng Phú

300.929

40.978

40.500

73.322

69.173

186.629

160.327

654

96

326

232

300.275

40.882

72.996

186.397

46

Xã Lưu Vệ

125.974

8.170

7.500

36.414

12.810

81.390

29.690

1.181

156

520

505

124.793

8.014

35.894

80.885

47

Xã Quảng Ninh

77.415

9.114

9.000

20.468

15.372

47.833

35.628

42

6

21

15

77.373

9.108

20.447

47.818

48

Xã Quảng Bình

169.629

22.662

22.500

43.157

38.429

103.810

89.071

169.629

22.662

43.157

103.810

49

Xã Quảng Chính

76.752

9.181

9.000

21.057

15.372

46.514

35.628

17

3

9

5

76.735

9.178

21.048

46.509

50

Xã Quảng Ngọc

59.083

6.164

6.000

13.789

10.248

39.130

23.752

7

1

4

2

59.076

6.163

13.785

39.128

51

Xã Tiên Trang

120.187

15.127

15.000

30.400

25.620

74.660

59.380

136

54

82

120.051

15.127

30.346

74.578

52

Xã Quảng Yên

372.538

52.649

52.500

93.193

89.668

226.696

207.832

35

5

18

12

372.503

52.644

93.175

226.684

53

Xã Nông Cống

310.606

38.317

37.500

80.171

64.049

192.118

148.451

2.185

233

1.030

922

308.421

38.084

79.141

191.196

54

Xã Thăng Bình

56.450

6.680

6.450

14.734

11.016

35.036

25.534

712

101

352

259

55.738

6.579

14.382

34.777

55

Xã Thắng Lợi

75.460

8.420

7.500

17.761

12.810

49.279

29.690

2.894

797

325

1.772

72.566

7.623

17.436

47.507

56

Xã Tượng Lĩnh

26.295

2.394

2.250

6.315

3.843

17.586

8.907

836

836

25.459

2.394

6.315

16.750

57

Xã Trường Văn

34.181

3.107

3.000

8.292

5.124

22.782

11.876

5

1

3

1

34.176

3.106

8.289

22.781

58

Xã Trung Chính

68.368

6.278

6.000

15.906

10.248

46.184

23.752

492

74

246

172

67.876

6.204

15.660

46.012

59

Xã Công Chính

18.158

847

750

4.885

1.281

12.426

2.969

15

2

13

18.143

845

4.872

12.426

60

Xã Triệu Sơn

338.147

42.730

42.000

88.978

71.735

206.439

166.265

1.925

279

956

690

336.222

42.451

88.022

205.749

61

Xã Tân Ninh

92.236

9.968

9.750

22.523

16.653

59.745

38.597

133

9

60

64

92.103

9.959

22.463

59.681

62

Xã An Nông

30.827

2.808

2.700

7.538

4.612

20.481

10.688

30.827

2.808

7.538

20.481

63

Xã Đồng Tiến

25.723

2.064

1.950

8.332

3.331

15.327

7.719

281

2

47

232

25.442

2.062

8.285

15.095

64

Xã Hợp Tiến

45.828

3.873

3.750

13.789

6.405

28.166

14.845

157

24

79

54

45.671

3.849

13.710

28.112

65

Xã Thọ Bình

21.852

1.738

1.650

6.329

2.818

13.785

6.532

21.852

1.738

6.329

13.785

66

Xã Thọ Ngọc

40.473

4.639

4.500

11.357

7.686

24.477

17.814

41

6

21

14

40.432

4.633

11.336

24.463

67

Xã Thọ Phú

60.707

5.439

5.250

15.880

8.967

39.388

20.783

65

3

28

34

60.642

5.436

15.852

39.354

68

Xã Thọ Xuân

390.358

51.994

51.000

101.496

87.107

236.868

201.893

2.386

355

1.191

840

387.972

51.639

100.305

236.028

69

Xã Sao Vàng

146.160

15.408

15.000

36.870

25.620

93.882

59.380

600

87

295

218

145.560

15.321

36.575

93.664

70

Xã Lam Sơn

112.560

11.629

10.500

30.544

17.934

70.387

41.566

4.878

710

2.425

1.743

107.682

10.919

28.119

68.644

71

Xã Thọ Long

70.479

7.617

7.500

20.693

12.810

42.169

29.690

6

1

3

2

70.473

7.616

20.690

42.167

72

Xã Thọ Lập

65.866

8.323

8.250

18.286

14.091

39.257

32.659

150

23

75

52

65.716

8.300

18.211

39.205

73

Xã Xuân Tín

82.828

10.550

10.500

22.334

17.934

49.944

41.566

82.828

10.550

22.334

49.944

74

Xã Xuân Lập

73.452

7.571

7.500

18.681

12.810

47.200

29.690

35

5

18

12

73.417

7.566

18.663

47.188

75

Xã Xuân Hòa

121.032

15.834

15.600

31.080

26.644

74.118

61.756

83

12

42

29

120.949

15.822

31.038

74.089

76

Xã Yên Định

285.148

34.415

33.000

71.879

56.363

178.854

130.637

1.532

219

760

553

283.616

34.196

71.119

178.301

77

Xã Yên Trường

124.976

15.383

15.000

32.546

25.620

77.047

59.380

263

39

132

92

124.713

15.344

32.414

76.955

78

Xã Yên Phú

93.325

10.643

10.500

25.673

17.934

57.009

41.566

398

4

19

375

92.927

10.639

25.654

56.634

79

Xã Quý Lộc

65.539

4.708

4.500

16.810

7.686

44.021

17.814

6.647

33

1.920

4.694

58.892

4.675

14.890

39.327

80

Xã Yên Ninh

40.007

4.653

4.500

11.221

7.686

24.133

17.814

40.007

4.653

11.221

24.133

81

Xã Định Hòa

88.079

10.696

10.500

21.579

17.934

55.804

41.566

36

5

18

13

88.043

10.691

21.561

55.791

82

Xã Định Tân

90.698

12.160

12.000

23.866

20.496

54.672

47.504

90.698

12.160

23.866

54.672

83

Xã Thiệu Hóa

269.924

33.863

33.000

69.324

56.363

166.737

130.637

2.045

305

1.021

719

267.879

33.558

68.303

166.018

84

Xã Thiệu Trung

203.259

27.142

27.000

52.872

46.115

123.245

106.885

83

12

42

29

203.176

27.130

52.830

123.216

85

Xã Thiệu Quang

125.139

16.770

16.650

32.768

28.438

75.601

65.912

20

16

4

125.119

16.770

32.752

75.597

86

Xã Thiệu Tiến

111.699

15.125

15.000

28.750

25.620

67.824

59.380

254

38

127

89

111.445

15.087

28.623

67.735

87

Xã Thiệu Toán

125.840

16.571

16.500

31.286

28.182

77.983

65.318

2

1

1

125.838

16.571

31.285

77.982

88

Xã Vĩnh Lộc

47.915

3.345

2.700

12.052

4.612

32.518

10.688

1.240

141

590

509

46.675

3.204

11.462

32.009

89

Xã Tây Đô

40.147

4.643

4.500

11.292

7.686

24.212

17.814

143

6

61

76

40.004

4.637

11.231

24.136

90

Xã Biện Thượng

111.008

12.366

12.000

29.303

20.496

68.699

47.504

640

1.978

52

527

1.399

109.030

12.314

28.776

67.300

640

91

Xã Kim Tân

82.036

8.222

7.800

9.641

64.173

44.200

975

39

130

806

81.061

8.183

9.511

63.367

92

Xã Vân Du

66.123

6.963

6.750

4.687

54.392

38.250

81

107

6

47

54

66.016

6.957

4.640

54.338

81

93

Xã Ngọc Trạo

30.369

954

750

2.591

25.124

4.250

1.700

231

11

100

120

30.138

943

2.491

25.004

1.700

94

Xã Thạch Bình

59.981

6.352

6.000

5.746

47.653

34.000

230

1

1

59.980

6.352

5.745

47.653

230

95

Xã Thạch Quảng

32.091

2.505

2.250

3.506

26.080

12.750

2

1

1

32.089

2.505

3.505

26.079

96

Xã Thành Vinh

25.003

2.487

2.250

3.051

19.465

12.750

25.003

2.487

3.051

19.465

97

Xã Cẩm Thủy

58.642

6.233

3.150

11.391

39.902

17.850

1.116

346

46

169

131

58.296

6.187

11.222

39.771

1.116

98

Xã Cẩm Thạch

34.017

3.713

3.125

4.611

25.693

17.711

23

3

12

8

33.994

3.710

4.599

25.685

99

Xã Cẩm Tân

11.221

703

600

2.795

7.710

3.400

13

30

13

17

11.191

703

2.782

7.693

13

100

Xã Cẩm Vân

17.027

1.043

900

2.814

13.170

5.100

2

1

1

17.025

1.043

2.813

13.169

101

Xã Cẩm Tú

25.226

3.093

2.250

3.241

18.880

12.750

12

1.363

5

237

1.121

23.863

3.088

3.004

17.759

12

102

Xã Ngọc Lặc

40.655

1.561

630

12.300

26.794

3.570

1.148

172

574

402

39.507

1.389

11.726

26.392

103

Xã Thạch Lập

5.315

102

30

1.781

3.432

170

5.315

102

1.781

3.432

104

Xã Kiên Thọ

9.812

251

150

3.946

5.615

850

14

1

7

6

9.798

250

3.939

5.609

105

Xã Minh Sơn

14.558

266

135

6.265

8.027

765

1.687

17

645

1.025

12.871

249

5.620

7.002

106

Xã Ngọc Liên

16.551

332

30

5.417

10.802

170

2.897

20

710

2.167

13.654

312

4.707

8.635

107

Xã Nguyệt Ấn

5.563

95

45

2.240

3.228

255

10

2

5

3

5.553

93

2.235

3.225

108

Xã Như Thanh

71.936

6.058

5.285

10.150

55.728

29.965

2.145

45

733

1.367

69.791

6.013

9.417

54.361

109

Xã Xuân Du

11.805

641

450

2.406

8.758

2.550

2

1

1

11.803

641

2.405

8.757

110

Xã Mậu Lâm

10.583

854

750

1.980

7.749

4.250

27

4

14

9

10.556

850

1.966

7.740

111

Xã Thanh Kỳ

18.066

7.374

150

2.494

8.198

850

14.055

7.158

1.274

5.623

4.011

216

1.220

2.575

112

Xã Yên Thọ

13.577

974

750

1.588

11.015

4.250

212

32

180

13.365

942

1.408

11.015

113

Xã Xuân Thái

1.501

157

150

152

1.192

850

1.501

157

152

1.192

114

Xã Linh Sơn

11.713

488

150

3.503

7.722

850

388

186

95

107

11.325

302

3.408

7.615

115

Xã Đồng Lương

2.869

87

30

1.264

1.518

170

2.869

87

1.264

1.518

116

Xã Văn Phú

1.066

7

785

274

1.066

7

785

274

117

Xã Giao An

1.658

10

648

1.000

6

2

4

1.652

10

646

996

118

Xã Yên Khương

4.730

6

2.177

2.547

4.103

1.641

2.462

627

6

536

85

119

Xã Yên Thắng

836

19

500

317

156

5

15

136

680

14

485

181

120

Xã Bá Thước

13.928

770

300

4.226

8.932

1.700

82

12

41

29

13.846

758

4.185

8.903

121

Xã Thiết Ống

9.887

461

300

2.825

6.601

1.700

38

4

18

16

9.849

457

2.807

6.585

122

Xã Văn Nho

2.310

28

5

1.114

1.168

25

2.310

28

1.114

1.168

123

Xã Cổ Lũng

542

36

17

299

207

93

542

36

299

207

124

Xã Pù Luông

3.277

131

74

1.461

1.685

418

3.277

131

1.461

1.685

125

Xã Điền Lư

17.562

1.797

1.245

2.953

12.812

7.055

134

20

67

47

17.428

1.777

2.886

12.765

126

Xã Điền Quang

2.545

52

3

1.790

703

17

2.545

52

1.790

703

127

Xã Quý Lương

1.860

53

32

1.376

431

180

1

1

1.859

53

1.375

431

128

Xã Hồi Xuân

14.476

243

75

2.702

11.531

425

162

8

71

83

14.314

235

2.631

11.448

129

Xã Hiền Kiệt

649

33

471

145

1

1

648

33

470

145

130

Xã Nam Xuân

1.075

66

23

390

619

127

1.075

66

390

619

131

Xã Phú Lệ

1.193

33

677

483

1

1

1.192

33

676

483

132

Xã Phú Xuân

274

33

216

25

274

33

216

25

133

Xã Thiên Phủ

817

38

714

65

2

1

1

815

38

713

64

134

Xã Trung Sơn

221

33

92

96

221

33

92

96

135

Xã Trung Thành

1.611

911

346

354

1.254

878

125

251

357

33

221

103

136

Xã Thường Xuân

68.038

4.147

4.050

11.106

52.785

22.950

438

47

206

185

67.600

4.100

10.900

52.600

137

Xã Luận Thành

7.631

571

3.482

3.578

800

558

82

160

6.831

13

3.400

3.418

138

Xã Tân Thành

2.592

10

2.009

573

2.592

10

2.009

573

139

Xã Xuân Chinh

894

5

571

318

894

5

571

318

140

Xã Thắng Lộc

2.029

5

1.000

1.024

663

663

1.366

5

1.000

361

141

Xã Yên Nhân

1.120

5

980

135

1.120

5

980

135

142

Xã Vạn Xuân

10.797

2

3.533

7.262

5.333

2.133

3.200

5.464

2

1.400

4.062

143

Xã Bát Mọt

719

2

601

116

2

1

1

717

2

600

115

144

Xã Lương Sơn

10.365

603

600

2.388

7.374

3.400

1.137

1

908

228

9.228

602

1.480

7.146

145

Xã Như Xuân

30.479

2.784

2.250

5.653

22.042

12.750

299

6

138

155

30.180

2.778

5.515

21.887

146

Xã Thanh Phong

5.498

102

38

782

4.614

212

167

167

5.331

102

782

4.447

147

Xã Hóa Quỳ

3.790

314

150

1.622

1.854

850

141

21

71

49

3.649

293

1.551

1.805

148

Xã Thanh Quân

4.028

245

150

1.281

2.502

850

759

3

126

630

3.269

242

1.155

1.872

149

Xã Thượng Ninh

3.178

167

75

1.507

1.504

425

14

2

7

5

3.164

165

1.500

1.499

150

Xã Xuân Bình

10.195

505

300

1.915

7.775

1.700

20

3

10

7

10.175

502

1.905

7.768

151

Xã Mường Lát

4.741

60

8

2.192

2.489

42

13

2

7

4

4.728

58

2.185

2.485

152

Xã Mường Chanh

265

19

150

96

265

19

150

96

153

Xã Mường Lý

322

19

227

76

322

19

227

76

154

Xã Nhi Sơn

342

29

260

53

342

29

260

53

155

Xã Pù Nhi

737

28

526

183

737

28

526

183

156

Xã Quang Chiểu

688

24

331

333

1

1

687

24

330

333

157

Xã Tam Chung

467

29

340

98

467

29

340

98

158

Xã Trung Lý

347

19

230

98

347

19

230

98

159

Xã Quan Sơn

6.538

89

20

2.146

4.303

115

29

4

15

10

6.509

85

2.131

4.293

160

Xã Mường Mìn

1.314

31

2

582

701

13

1.314

31

582

701

161

Xã Na Mèo

1.595

34

5

1.015

546

25

8

1

4

3

1.587

33

1.011

543

162

Xã Sơn Điện

1.159

43

4

468

648

21

2

1

1

1.157

43

467

647

163

Xã Tam Thanh

914

32

3

552

330

17

914

32

552

330

164

Xã Tam Lư

1.256

31

3

736

489

17

1.256

31

736

489

165

Xã Trung Hạ

2.979

44

6

1.207

1.728

34

511

205

306

2.468

44

1.002

1.422

166

Xã Sơn Thủy

892

60

2

699

133

13

892

60

699

133

PHỤ LỤC IX


TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3959/QĐ-UBND ngày 18tháng12 năm 2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Xã, phường

Dự toán năm 2026 (1)

Trong đó

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi thường xuyên

Bao gồm

Dự phòng ngân sách

Sự nghiệp Kinh tế

Sự nghiệp Môi trường

Sự nghiệp Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH

Sự nghiệp Y tế, dân số và gia đình

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Sự nghiệp Đảm bảo xã hội

Chi Quản lý hành chính

Chi quốc phòng

Chi an ninh

Chi khác

TỔNG CỘNG:

35.717.985

7.790.000

27.371.335

2.105.367

563.082

56.520

112.468

2.002.816

14.774.042

2.800.368

4.155.468

444.487

286.522

70.195

556.650

1

Phường Hạc Thành

1.369.810

423.811

921.876

119.389

97.922

420

4.620

55.308

516.699

44.305

66.799

6.554

8.210

1.650

24.123

2

Phường Quảng Phú

630.473

291.366

328.137

16.863

22.200

420

667

24.652

183.443

30.757

41.759

3.368

3.518

490

10.970

3

Phường Đông Quang

669.564

370.829

286.735

13.890

37.864

418

1.125

18.276

133.463

33.659

40.788

3.234

3.423

595

12.000

4

Phường Hàm Rồng

466.738

238.390

219.970

14.551

13.001

420

967

14.697

117.420

17.692

34.823

3.157

2.782

460

8.378

5

Phường Nguyệt Viên

504.579

317.853

177.585

9.657

8.000

352

507

11.182

95.621

19.149

28.222

2.595

2.030

270

9.141

6

Phường Đông Sơn

841.562

476.780

346.727

18.800

35.410

418

1.133

20.013

176.236

41.098

46.040

3.229

3.630

720

18.055

7

Phường Đông Tiến

551.080

291.366

250.113

13.277

15.328

394

1.144

16.817

121.427

37.849

36.722

3.010

3.590

555

9.601

8

Phường Sầm Sơn

830.330

365.531

450.783

21.876

29.200

420

1.706

34.184

272.164

37.647

44.509

3.852

4.040

1.185

14.016

9

Phường Nam Sầm Sơn

270.199

52.976

212.848

9.299

15.946

364

542

16.043

114.663

21.089

29.709

2.821

2.052

320

4.375

10

Phường Bỉm Sơn

337.888

19.071

313.382

19.561

72.325

382

857

16.986

147.465

17.836

31.877

2.948

2.265

880

5.435

11

Phường Quang Trung

201.733

22.779

175.770

25.838

14.494

346

790

10.696

74.914

12.181

31.033

2.718

1.900

860

3.184

12

Phường Ngọc Sơn

226.152

17.220

205.565

4.642

3.400

382

564

18.725

118.233

26.465

26.987

3.271

2.386

510

3.367

13

Phường Tân Dân

270.220

142.513

123.106

2.547

1.700

322

540

10.712

65.981

15.063

21.445

2.936

1.350

510

4.601

14

Phường Hải Lĩnh

131.248

23.752

105.402

5.345

1.400

316

323

7.647

53.585

12.022

20.512

2.931

1.171

150

2.094

15

Phường Tĩnh Gia

389.740

89.071

294.780

3.992

20.547

412

1.072

23.301

185.628

22.735

29.380

3.597

2.616

1.500

5.889

16

Phường Đào Duy Từ

163.069

41.566

118.922

4.075

1.700

328

401

11.109

62.803

12.106

22.230

2.675

1.420

75

2.581

17

Phường Hải Bình

168.121

17.814

147.752

3.766

4.400

346

332

13.433

83.512

15.699

22.183

2.697

1.324

60

2.555

18

Phường Trúc Lâm

200.404

68.000

129.011

8.627

1.866

328

333

9.903

69.254

9.708

22.729

4.610

1.543

110

3.393

19

Phường Nghi Sơn

166.984

17.850

146.811

2.668

7.019

352

537

24.711

71.201

12.153

22.805

3.253

1.602

510

2.323

20

Xã Các Sơn

257.477

136.000

117.180

6.347

201

316

248

9.721

64.221

11.906

20.067

2.408

1.235

510

4.297

21

Xã Trường Lâm

202.666

68.000

131.116

1.916

30.608

316

254

7.592

58.240

7.081

21.064

2.387

1.593

65

3.550

22

Xã Hà Trung

219.523

38.597

177.368

3.438

3.117

346

854

13.848

102.808

18.863

27.088

4.629

2.007

370

3.558

23

Xã Lĩnh Toại

155.383

6.532

146.415

2.114

364

328

491

8.291

81.482

22.361

26.347

2.623

1.944

70

2.436

24

Xã Hoạt Giang

161.816

20.783

138.595

7.964

246

322

592

8.918

77.498

16.054

22.909

2.584

1.448

60

2.438

25

Xã Hà Long

165.633

23.752

139.534

6.686

1.189

328

750

9.961

78.454

17.850

20.275

2.438

1.203

400

2.347

26

Xã Tống Sơn

176.330

11.876

161.907

2.666

8.535

340

8.690

12.718

77.006

22.327

24.646

2.724

2.175

80

2.547

27

Xã Nga Sơn

320.414

47.504

267.986

7.891

553

382

587

22.074

163.556

34.906

32.064

3.127

2.596

250

4.924

28

Xã Hồ Vương

168.043

10.095

155.417

2.278

328

334

443

14.391

84.046

22.159

26.733

2.808

1.767

130

2.531

29

Xã Ba Đình

176.177

4.750

169.236

35.817

328

316

631

8.385

71.679

21.648

26.494

2.441

1.397

100

2.191

30

Xã Nga An

170.535

8.907

159.519

26.089

596

328

447

8.687

80.283

15.030

23.771

2.411

1.727

150

2.109

31

Xã Nga Thắng

214.940

50.473

161.119

11.772

328

334

737

10.015

82.049

24.462

26.978

2.517

1.742

185

3.348

32

Xã Tân Tiến

139.254

11.876

125.335

7.173

246

322

294

9.808

60.265

18.726

23.941

2.982

1.538

40

2.043

33

Xã Hậu Lộc

284.365

83.133

196.528

4.422

471

358

529

14.042

114.226

31.097

26.058

2.753

2.142

430

4.704

34

Xã Triệu Lộc

172.106

28.503

141.068

1.912

646

334

937

12.792

73.743

26.108

20.798

2.397

1.191

210

2.535

35

Xã Đông Thành

240.256

74.226

162.110

2.276

328

346

519

12.072

93.087

26.086

23.252

2.457

1.642

45

3.920

36

Xã Hoa Lộc

372.575

148.451

218.099

8.364

492

376

525

17.501

122.212

34.674

27.598

3.181

2.576

600

6.025

37

Xã Vạn Lộc

375.824

23.752

347.226

26.821

410

420

1.377

42.596

196.176

42.908

29.955

3.389

2.724

450

4.846

38

Xã Hoằng Hóa

400.855

118.761

275.853

27.084

635

382

873

18.358

156.542

31.423

31.706

3.008

2.662

3.180

6.241

39

Xã Hoằng Lộc

246.012

50.473

191.578

2.993

492

358

937

13.152

114.342

26.711

27.320

2.819

2.159

295

3.961

40

Xã Hoằng Thanh

280.896

89.071

187.461

7.185

3.328

364

414

16.044

94.088

30.682

23.771

2.910

1.800

6.875

4.364

41

Xã Hoằng Sơn

220.695

59.380

157.870

6.951

328

340

505

14.981

84.370

21.492

24.218

2.506

1.794

385

3.445

42

Xã Hoằng Châu

226.617

59.380

163.687

2.450

328

352

790

11.786

92.231

26.097

24.528

2.623

1.932

570

3.550

43

Xã Hoằng Giang

236.460

59.380

173.427

10.159

328

352

841

12.872

93.890

25.474

24.647

2.578

2.011

275

3.653

44

Xã Hoằng Tiến

606.452

425.758

170.143

24.897

3.328

346

764

13.962

76.999

21.369

23.739

2.797

1.742

200

10.551

45

Xã Hoằng Phú

301.342

160.327

135.786

2.065

328

328

784

11.593

75.646

17.249

22.807

2.491

1.565

930

5.229

46

Xã Lưu Vệ

245.174

29.690

211.690

5.425

531

370

2.098

12.408

137.287

20.577

27.437

2.800

2.257

500

3.794

47

Xã Quảng Ninh

164.929

35.628

126.700

2.048

246

334

290

10.371

68.811

18.694

21.898

2.611

1.317

80

2.601

48

Xã Quảng Bình

272.264

89.071

178.859

2.928

471

364

400

13.871

110.727

20.205

24.866

2.800

1.627

600

4.334

49

Xã Quảng Chính

183.545

35.628

145.173

9.733

328

340

702

12.690

78.582

16.916

21.843

2.461

1.428

150

2.744

50

Xã Quảng Ngọc

194.983

23.752

168.550

9.831

328

346

522

17.154

91.334

21.320

23.438

2.527

1.715

35

2.681

51

Xã Tiên Trang

234.624

59.380

171.735

2.864

246

364

372

15.442

104.492

18.220

24.644

2.887

2.034

170

3.509

52

Xã Quảng Yên

374.007

207.832

159.905

24.276

328

334

490

10.779

76.822

19.535

23.185

2.479

1.577

100

6.270

53

Xã Nông Cống

443.755

148.451

288.123

16.903

1.887

400

555

20.690

170.192

33.328

33.259

3.075

2.834

5.000

7.181

54

Xã Thăng Bình

178.561

25.534

150.523

3.730

6.960

340

311

12.486

79.749

21.538

21.274

2.504

1.361

270

2.504

55

Xã Thắng Lợi

183.681

29.690

151.206

6.524

1.736

334

501

11.884

75.677

23.711

26.054

2.500

2.085

200

2.785

56

Xã Tượng Lĩnh

113.090

8.907

102.506

4.301

1.250

316

289

8.215

49.901

14.203

20.284

2.409

1.278

60

1.677

57

Xã Trường Văn

134.693

11.876

120.726

1.962

328

322

334

9.952

64.810

16.433

22.443

2.439

1.553

150

2.091

58

Xã Trung Chính

232.065

23.752

204.797

13.957

772

358

984

15.985

113.666

25.678

28.146

2.953

2.048

250

3.516

59

Xã Công Chính

149.310

2.969

144.315

8.215

246

346

325

12.417

78.349

16.791

22.618

2.701

1.912

395

2.026

60

Xã Triệu Sơn

423.326

166.265

250.013

4.587

569

400

518

25.278

148.112

30.804

32.731

3.415

3.004

595

7.048

61

Xã Tân Ninh

185.308

38.597

143.893

14.725

629

334

607

11.172

64.307

21.222

26.212

2.603

1.857

225

2.818

62

Xã An Nông

161.458

10.688

148.385

2.081

431

328

488

11.823

81.321

23.256

24.136

2.415

1.806

300

2.385

63

Xã Đồng Tiến

132.142

7.719

122.523

7.803

491

322

291

11.016

61.372

16.062

21.337

2.405

1.404

20

1.900

64

Xã Hợp Tiến

169.093

14.845

151.662

2.552

410

346

422

13.093

85.159

19.746

24.820

2.713

2.216

185

2.586

65

Xã Thọ Bình

126.137

6.532

117.651

1.577

246

316

307

5.397

71.672

10.128

23.599

2.596

1.758

55

1.954

66

Xã Thọ Ngọc

156.547

17.814

136.513

17.517

328

328

437

9.517

64.404

17.775

21.930

2.446

1.731

100

2.220

67

Xã Thọ Phú

224.673

20.783

200.591

4.487

410

358

604

16.654

119.352

27.024

26.302

2.628

2.522

250

3.299

68

Xã Thọ Xuân

441.671

201.893

231.260

12.418

4.349

346

514

15.587

129.349

34.607

28.483

3.115

2.247

245

8.518

69

Xã Sao Vàng

310.693

59.380

245.153

9.632

9.436

370

434

16.088

142.345

27.770

30.466

5.391

3.151

70

6.160

70

Xã Lam Sơn

212.327

41.566

166.329

3.020

450

340

800

13.986

95.786

20.906

26.321

2.736

1.754

230

4.432

71

Xã Thọ Long

205.580

29.690

172.808

2.627

410

334

382

14.039

94.128

32.504

24.128

2.456

1.695

105

3.082

72

Xã Thọ Lập

178.985

32.659

143.715

1.851

389

328

404

14.685

73.019

23.329

24.638

2.548

2.124

400

2.611

73

Xã Xuân Tín

179.525

41.566

135.309

7.304

246

316

457

12.234

63.227

22.306

23.730

2.562

2.297

630

2.650

74

Xã Xuân Lập

253.188

29.690

218.749

18.657

5.615

352

1.435

16.682

107.708

34.519

28.729

2.748

2.254

50

4.749

75

Xã Xuân Hòa

236.994

61.756

170.677

2.159

478

328

787

12.654

97.170

25.097

27.158

2.608

1.738

500

4.561

76

Xã Yên Định

354.480

130.637

217.947

4.372

471

364

531

14.177

141.617

25.883

25.147

2.695

1.620

1.070

5.896

77

Xã Yên Trường

216.461

59.380

153.597

2.215

428

340

498

11.338

86.129

24.237

23.712

2.617

1.428

655

3.484

78

Xã Yên Phú

153.050

41.566

109.113

11.703

891

316

390

6.898

51.806

13.017

19.915

2.210

1.342

625

2.371

79

Xã Quý Lộc

167.761

17.814

147.670

4.225

4.364

340

756

10.724

77.864

23.508

21.681

2.391

1.667

150

2.277

80

Xã Yên Ninh

142.420

17.814

122.453

4.562

246

322

740

8.632

64.028

18.218

21.489

2.351

1.365

500

2.153

81

Xã Định Hòa

183.809

41.566

139.391

4.408

428

334

643

9.889

73.823

22.935

22.938

2.356

1.487

150

2.852

82

Xã Định Tân

203.124

47.504

152.478

4.553

1.471

340

499

10.451

81.699

27.880

21.796

2.434

1.255

100

3.142

83

Xã Thiệu Hóa

397.366

130.637

260.360

6.655

553

394

900

21.789

152.727

36.147

30.866

2.946

2.383

5.000

6.369

84

Xã Thiệu Trung

310.838

106.885

197.929

4.332

328

352

1.033

12.963

120.812

20.300

27.865

2.824

2.120

5.000

6.024

85

Xã Thiệu Quang

245.534

65.912

174.806

12.036

410

358

582

11.559

88.972

26.823

26.576

2.574

1.916

3.000

4.816

86

Xã Thiệu Tiến

221.767

59.380

159.146

14.384

328

334

640

9.201

81.729

23.978

23.058

2.409

1.535

1.550

3.241

87

Xã Thiệu Toán

218.883

65.318

150.060

2.856

471

346

812

13.285

73.493

24.766

24.779

2.490

1.762

5.000

3.505

88

Xã Vĩnh Lộc

266.029

10.688

251.691

32.831

553

370

906

13.260

135.837

32.598

29.412

2.879

2.545

500

3.650

89

Xã Tây Đô

197.170

17.814

176.574

8.756

328

340

8.045

13.583

95.325

19.491

25.909

2.675

1.822

300

2.782

90

Xã Biện Thượng

241.549

47.504

190.282

2.403

3.696

352

844

11.465

108.915

29.611

27.190

2.813

2.693

300

3.763

91

Xã Kim Tân

363.589

44.200

314.604

47.773

2.450

420

502

18.456

183.601

25.498

29.584

3.157

3.008

155

4.785

92

Xã Vân Du

222.970

38.250

181.492

6.160

1.889

340

12.298

14.145

106.220

11.028

24.800

2.736

1.806

70

3.228

93

Xã Ngọc Trạo

154.032

4.250

147.417

7.571

2.528

340

486

10.931

83.803

13.472

23.736

2.730

1.715

105

2.365

94

Xã Thạch Bình

250.629

34.000

212.672

2.427

328

418

430

16.167

131.242

26.804

29.155

2.816

2.730

155

3.957

95

Xã Thạch Quảng

152.476

12.750

137.544

3.069

246

316

292

12.652

85.074

10.157

21.666

2.498

1.444

130

2.182

96

Xã Thành Vinh

220.316

12.750

204.683

2.295

328

358

914

21.859

132.126

16.032

25.828

2.654

2.099

190

2.883

97

Xã Cẩm Thủy

209.283

17.850

188.319

10.892

1.327

370

253

11.003

113.710

17.321

28.798

2.702

1.543

400

3.114

98

Xã Cẩm Thạch

187.210

17.711

166.704

2.402

418

376

369

13.441

97.590

21.297

26.206

2.564

2.011

30

2.795

99

Xã Cẩm Tân

150.203

3.400

144.668

11.307

261

322

290

9.093

83.856

10.417

24.180

2.406

1.381

1.155

2.135

100

Xã Cẩm Vân

152.574

5.100

145.445

13.871

378

340

331

10.989

77.863

14.350

23.187

2.604

1.432

100

2.029

101

Xã Cẩm Tú

171.835

12.750

156.476

7.174

1.329

346

334

13.488

88.423

15.789

25.321

2.595

1.612

65

2.609

102

Xã Ngọc Lặc

234.790

3.570

227.718

5.838

389

420

359

13.546

156.362

13.161

31.973

2.895

2.645

130

3.502

103

Xã Thạch Lập

140.410

170

138.178

9.736

246

316

450

8.196

77.779

13.008

23.796

2.595

1.916

140

2.062

104

Xã Kiên Thọ

137.125

850

134.248

1.722

266

328

296

16.485

74.073

13.999

22.756

2.574

1.684

65

2.027

105

Xã Minh Sơn

191.527

765

186.716

3.912

1.430

364

675

9.366

121.886

14.986

28.730

2.833

2.479

55

4.046

106

Xã Ngọc Liên

176.927

170

174.150

8.776

1.745

358

500

11.798

96.023

21.215

28.228

2.823

2.534

150

2.607

107

Xã Nguyệt Ấn

177.178

255

174.678

22.459

246

340

324

6.050

104.763

11.709

23.911

2.695

2.171

10

2.245

108

Xã Như Thanh

254.711

29.965

220.904

11.358

1.248

358

457

10.156

152.801

11.676

27.745

2.588

2.297

220

3.842

109

Xã Xuân Du

181.263

2.550

176.424

30.222

246

334

321

12.219

87.288

16.001

24.794

2.658

2.266

75

2.289

110

Xã Mậu Lâm

136.078

4.250

129.891

15.430

200

322

255

9.022

69.460

9.717

21.246

2.362

1.647

230

1.937

111

Xã Thanh Kỳ

128.243

850

125.538

1.383

3.640

316

257

13.744

71.979

9.409

21.020

2.331

1.404

55

1.855

112

Xã Yên Thọ

185.965

4.250

179.146

15.329

346

340

449

10.529

109.084

13.718

24.706

2.558

1.877

210

2.569

113

Xã Xuân Thái

55.037

850

53.293

1.024

200

316

200

5.567

23.277

1.989

17.959

1.942

759

60

894

114

Xã Linh Sơn

196.010

850

193.307

59.652

307

316

249

7.990

89.710

9.861

21.442

2.306

1.274

200

1.853

115

Xã Đồng Lương

116.439

170

114.583

10.699

1.290

316

246

9.276

59.861

8.418

21.142

2.113

1.132

90

1.686

116

Xã Văn Phú

150.188

148.887

57.729

200

316

244

9.530

49.861

7.217

20.737

2.015

1.003

35

1.301

117

Xã Giao An

115.229

114.006

38.539

200

316

241

6.179

38.679

7.149

19.935

1.923

830

15

1.223

118

Xã Yên Khương

79.496

78.247

1.006

200

316

199

6.569

38.036

4.221

24.087

2.902

711

1.249

119

Xã Yên Thắng

72.928

71.824

1.282

326

316

199

7.459

35.219

4.969

19.416

1.903

715

20

1.104

120

Xã Bá Thước

215.543

1.700

210.974

27.883

1.404

334

306

14.782

120.686

14.608

26.069

2.673

2.219

10

2.869

121

Xã Thiết Ống

102.437

1.700

99.303

8.851

205

316

254

9.488

46.553

7.984

21.856

2.200

1.561

35

1.434

122

Xã Văn Nho

95.911

25

94.501

3.595

200

316

247

11.174

43.333

9.789

22.508

2.144

1.175

20

1.385

123

Xã Cổ Lũng

132.343

93

130.830

40.713

200

316

252

10.344

45.185

8.076

22.216

2.091

1.432

5

1.420

124

Xã Pù Luông

144.947

418

143.005

29.761

346

316

290

10.408

65.637

10.562

22.175

2.114

1.361

35

1.524

125

Xã Điền Lư

193.856

7.055

184.290

25.793

486

316

450

10.555

104.040

13.084

25.157

2.452

1.927

30

2.511

126

Xã Điền Quang

143.152

17

141.094

4.643

246

316

450

12.884

81.960

12.283

23.781

2.613

1.908

10

2.041

127

Xã Quý Lương

162.202

180

160.160

18.865

246

316

296

18.530

82.822

11.272

23.502

2.615

1.691

5

1.862

128

Xã Hồi Xuân

134.064

425

131.756

11.317

1.307

316

250

7.989

78.492

7.218

21.118

2.360

1.314

75

1.883

129

Xã Hiền Kiệt

101.485

100.166

15.385

200

316

243

8.979

39.850

7.603

23.884

2.765

936

5

1.319

130

Xã Nam Xuân

80.558

127

79.223

6.690

200

316

244

6.258

34.743

6.503

21.214

2.025

1.015

15

1.208

131

Xã Phú Lệ

103.667

102.332

6.340

246

316

435

8.010

56.975

5.602

21.340

2.005

1.038

25

1.335

132

Xã Phú Xuân

72.878

71.787

1.030

200

316

201

6.754

36.072

5.065

19.369

1.956

814

10

1.091

133

Xã Thiên Phủ

123.742

122.488

40.105

200

316

243

7.587

43.183

7.291

20.598

2.024

936

5

1.254

134

Xã Trung Sơn

50.224

49.411

890

200

316

196

3.578

20.804

2.229

18.577

2.058

538

25

813

135

Xã Trung Thành

94.436

93.381

9.680

200

316

245

7.060

46.587

5.229

21.064

1.960

1.030

10

1.055

136

Xã Thường Xuân

359.254

22.950

331.701

57.391

1.571

388

372

13.832

205.167

17.593

30.539

2.691

2.012

145

4.603

137

Xã Luận Thành

119.357

117.574

1.671

200

316

248

10.005

68.193

10.966

22.315

2.359

1.251

50

1.783

138

Xã Tân Thành

147.527

145.678

16.979

200

316

248

13.248

78.329

11.196

21.542

2.368

1.247

5

1.849

139

Xã Xuân Chinh

91.775

90.426

1.142

200

316

244

9.358

48.646

6.982

20.342

2.184

987

25

1.349

140

Xã Thắng Lộc

87.015

85.705

1.148

867

316

242

9.401

44.013

6.429

20.351

2.031

897

10

1.310

141

Xã Yên Nhân

66.101

65.124

2.445

200

316

196

5.741

30.679

4.649

18.465

1.878

550

5

977

142

Xã Vạn Xuân

66.095

65.116

3.856

322

316

350

6.125

27.913

4.224

19.115

2.065

775

55

979

143

Xã Bát Mọt

77.239

76.156

8.751

200

316

198

4.886

33.809

3.651

20.678

3.001

656

10

1.083

144

Xã Lương Sơn

81.871

3.400

77.232

5.115

200

316

197

5.345

38.381

6.533

18.622

1.889

609

25

1.239

145

Xã Như Xuân

200.183

12.750

184.547

46.256

1.307

316

251

7.064

90.736

8.421

26.091

2.466

1.389

250

2.886

146

Xã Thanh Phong

138.721

212

136.759

22.151

1.913

316

286

10.973

70.465

5.432

22.097

1.952

1.124

50

1.750

147

Xã Hóa Quỳ

104.684

850

102.163

3.082

200

316

250

7.098

58.965

7.417

21.238

2.242

1.330

25

1.671

148

Xã Thanh Quân

187.361

850

184.703

52.015

796

316

290

13.824

82.527

7.163

23.822

2.466

1.334

150

1.808

149

Xã Thượng Ninh

139.066

425

136.758

11.585

246

316

292

8.270

79.421

9.430

23.209

2.436

1.448

105

1.883

150

Xã Xuân Bình

135.805

1.700

132.073

3.035

246

316

298

10.355

85.215

5.700

22.528

2.506

1.794

80

2.032

151

Xã Mường Lát

159.426

42

157.637

29.698

1.225

316

201

7.442

83.789

5.845

25.273

2.996

822

30

1.747

152

Xã Mường Chanh

84.041

82.998

26.391

200

316

199

2.252

25.894

2.819

21.171

3.023

703

30

1.043

153

Xã Mường Lý

120.081

118.848

12.214

200

316

205

6.812

67.667

7.131

21.090

2.167

1.026

20

1.233

154

Xã Nhi Sơn

70.466

69.449

7.986

200

316

196

4.032

29.925

1.973

21.512

2.737

542

30

1.017

155

Xã Pù Nhi

174.250

172.956

57.691

200

316

201

7.134

74.201

5.610

23.894

2.817

822

70

1.294

156

Xã Quang Chiểu

100.407

99.103

14.130

255

316

203

7.224

44.917

3.570

24.585

2.948

925

30

1.304

157

Xã Tam Chung

89.275

88.051

9.515

245

316

198

5.572

41.731

4.169

22.870

2.745

645

45

1.224

158

Xã Trung Lý

122.971

121.533

17.877

200

316

205

8.502

58.685

7.774

24.128

2.782

1.034

30

1.438

159

Xã Quan Sơn

160.174

115

157.023

19.896

1.637

316

346

7.167

87.950

6.880

29.537

2.145

1.089

60

3.036

160

Xã Mường Mìn

60.303

13

59.534

17.572

200

316

195

1.956

14.338

3.177

18.628

2.655

487

10

756

161

Xã Na Mèo

93.440

25

92.129

12.052

1.200

316

199

4.668

43.132

3.913

22.705

3.201

703

40

1.286

162

Xã Sơn Điện

80.901

21

79.794

7.357

200

316

200

5.019

38.621

4.605

19.869

2.800

767

40

1.086

163

Xã Tam Thanh

84.999

17

84.010

24.973

200

316

198

4.236

26.088

4.535

19.931

2.859

664

10

972

164

Xã Tam Lư

86.313

17

85.067

9.656

200

316

243

2.846

42.365

4.679

20.962

2.850

940

10

1.229

165

Xã Trung Hạ

127.558

34

125.820

22.620

246

316

292

9.520

58.969

7.185

23.046

2.168

1.428

30

1.704

166

Xã Sơn Thủy

80.111

13

78.831

2.161

200

316

351

4.606

40.283

4.179

23.033

2.888

814

1.267


Ghi chú: (1) Dự toán các chính sách, chương trình, nhiệm vụ ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho các xã, phường chi tiết the o Phụ lục IX.1.

PHỤ LỤC IX.1


DỰ TOÁN CÁC CHÍNH SÁCH, CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3959/QĐ-UBND ngày 18tháng 12năm 2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Xã, phường

Dự toán năm 2026

Bao gồm

SN Kinh tế

Trong đó

SN VHTT, TDTT, PTTH: Tăng cường cơ sở vật chất ngành văn hóa

SN Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Trong đó

Thanh toán nợ XDCB, khối lượng hoàn thành các công trình, dự án ngân sách tỉnh hỗ trợ nhưng chưa đủ hạn mức

Chính sách hỗ trợ gạo cho các hộ gia đình tham gia bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn các xã: Mường Lát, Mường Chanh, Mường Lý, Nhi Sơn, Pù Nhi, Quang Chiểu, Tam Chung, Trung Lý

Chính sách miễn, giảm, hỗ trợ học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị định số 238/2025/NĐ- CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ

Chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ

Chính sách phát triển giáo dục mầm non Nghị định 105/2020/NĐ- CP ngày 08/09/2020 của Chính phủ.

Chính sách hỗ trợ học sinh khuyết tật theo Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT- BGDĐT- BLĐTBXH-BTC ngày 31/12/2013 của Liên Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính.

Chính sách hỗ trợ học bổng học sinh dân tộc nội trú theo Nghị định số 84/2020/NĐ- CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ.

Kinh phí tuyển dụng giáo viên hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/ND- CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ.

Hỗ trợ đầu tư xây dựng các trường học xuống cấp nghiêm trọng, không đảm bảo an toàn cho học sinh

Hỗ trợ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các công trình giáo dục; hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội theo Nghị quyết số 11-NQ/TU ngày 29/9/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy

A

B

1

2

2.1

2.2

3

4

4.1

4.2

4.3

4.4

4.5

4.6

4.7

4.8

Tổng số:

8.533.457

1.454.916

1.370.798

84.118

28.118

2.510.588

1.153.562

207.270

45.907

64.161

76.989

318.171

258.500

386.028

1

Phường Hạc Thành

151.957

6.000

6.000

54.204

50.456

37

191

3.520

2

Phường Quảng Phú

77.792

25.844

18.099

17

71

7.657

3

Phường Đông Quang

61.912

13.254

10.709

29

107

2.409

4

Phường Hàm Rồng

46.712

17.785

14.964

12

123

2.686

5

Phường Nguyệt Viên

43.390

14.732

10.882

16

54

3.780

6

Phường Đông Sơn

76.452

18.864

15.572

59

321

2.912

7

Phường Đông Tiến

66.626

1.981

1.981

13.009

10.089

29

36

2.855

8

Phường Sầm Sơn

122.049

53.376

23.276

122

162

6.216

12.900

10.700

9

Phường Nam Sầm Sơn

51.144

15.976

11.676

112

740

3.448

10

Phường Bỉm Sơn

64.768

9.180

9.180

22.624

11.402

52

89

3.432

7.649

11

Phường Quang Trung

43.572

13.200

13.200

8.555

6.476

19

54

2.006

12

Phường Ngọc Sơn

58.518

15.060

12.342

88

375

2.255

13

Phường Tân Dân

38.201

13.845

5.925

40

286

1.007

6.587

14

Phường Hải Lĩnh

27.146

2.100

2.100

6.904

5.306

32

143

1.423

15

Phường Tĩnh Gia

93.959

45.069

17.820

91

280

3.698

23.180

16

Phường Đào Duy Từ

33.846

1.960

1.960

9.662

7.087

55

341

2.179

17

Phường Hải Bình

40.410

975

975

11.629

9.069

153

183

2.224

18

Phường Trúc Lâm

30.391

1.600

1.600

10.011

7.610

58

226

2.117

19

Phường Nghi Sơn

51.055

15.420

10.122

1.590

850

214

2.644

20

Xã Các Sơn

40.140

4.775

4.775

14.493

5.686

91

239

1.010

7.467

21

Xã Trường Lâm

23.808

9.846

6.451

1.060

71

36

2.228

22

Xã Hà Trung

42.264

12.194

5.928

43

178

2.184

3.861

23

Xã Lĩnh Toại

35.235

8.182

5.765

62

89

2.266

24

Xã Hoạt Giang

40.811

6.100

6.100

11.803

5.888

37

71

1.927

3.880

25

Xã Hà Long

48.548

4.500

4.500

17.402

5.762

26

54

1.760

9.800

26

Xã Tống Sơn

50.834

7.878

9.492

6.993

30

375

2.094

27

Xã Nga Sơn

74.084

3.000

3.000

20.909

10.200

150

518

2.942

7.099

28

Xã Hồ Vương

41.844

9.310

6.819

157

905

1.429

29

Xã Ba Đình

67.893

33.800

33.800

8.672

6.253

86

1.071

1.262

30

Xã Nga An

65.676

24.250

24.250

21.331

7.706

59

548

2.518

10.500

31

Xã Nga Thắng

47.507

9.700

9.700

7.757

6.337

33

125

1.262

32

Xã Tân Tiến

36.989

5.110

5.110

6.950

5.228

43

89

1.590

33

Xã Hậu Lộc

49.039

980

980

9.285

7.332

53

214

1.686

34

Xã Triệu Lộc

45.947

8.920

6.478

43

125

2.274

35

Xã Đông Thành

44.480

10.361

7.518

76

71

2.696

36

Xã Hoa Lộc

71.427

5.260

5.260

18.051

10.075

59

196

2.263

5.458

37

Xã Vạn Lộc

134.382

22.390

22.390

30.307

18.282

86

571

3.922

7.446

38

Xã Hoằng Hóa

89.791

22.200

22.200

21.538

17.783

84

143

3.528

39

Xã Hoằng Lộc

50.775

12.868

10.094

30

54

2.690

40

Xã Hoằng Thanh

62.360

1.750

1.750

15.188

10.433

84

54

4.617

41

Xã Hoằng Sơn

49.309

4.350

4.350

10.387

7.528

30

232

2.597

42

Xã Hoằng Châu

49.971

13.493

9.627

59

367

3.440

43

Xã Hoằng Giang

54.585

7.400

7.400

10.887

8.089

19

89

2.690

44

Xã Hoằng Tiến

72.198

22.625

22.625

15.163

8.911

59

1.403

4.790

45

Xã Hoằng Phú

38.504

10.895

9.477

62

269

1.087

46

Xã Lưu Vệ

55.421

1.190

1.190

1.600

21.385

14.852

2.095

1.485

2.953

47

Xã Quảng Ninh

35.049

7.510

6.334

53

36

1.087

48

Xã Quảng Bình

54.988

22.587

10.504

95

196

3.104

8.688

49

Xã Quảng Chính

47.666

7.510

7.510

12.086

7.544

36

472

4.034

50

Xã Quảng Ngọc

62.252

7.460

7.460

18.255

7.662

43

1.133

1.845

7.572

51

Xã Tiên Trang

58.818

26.674

11.132

60

89

7.040

8.353

52

Xã Quảng Yên

58.580

21.590

21.590

8.521

6.729

35

71

1.686

53

Xã Nông Cống

83.505

9.000

9.000

24.072

19.045

85

2.013

2.929

54

Xã Thăng Bình

54.281

14.917

6.637

36

214

1.930

6.100

55

Xã Thắng Lợi

46.019

3.259

3.259

8.865

6.697

58

268

1.842

56

Xã Tượng Lĩnh

30.647

2.690

2.690

6.678

4.571

36

54

2.017

57

Xã Trường Văn

31.645

7.002

5.500

53

18

1.431

58

Xã Trung Chính

57.803

8.240

8.240

12.560

9.653

177

458

2.272

59

Xã Công Chính

48.939

4.540

4.540

16.255

8.480

514

535

3.361

3.365

60

Xã Triệu Sơn

68.747

16.351

13.716

86

286

2.263

61

Xã Tân Ninh

44.751

9.906

9.906

6.004

4.983

42

54

925

62

Xã An Nông

43.586

10.274

8.568

56

54

1.596

63

Xã Đồng Tiến

38.121

5.493

5.493

6.638

5.445

22

161

1.010

64

Xã Hợp Tiến

41.793

10.755

7.928

73

250

2.504

65

Xã Thọ Bình

29.438

14.762

6.024

646

30

71

973

7.018

66

Xã Thọ Ngọc

47.251

15.540

15.540

6.420

4.823

39

143

1.415

67

Xã Thọ Phú

62.109

1.800

1.800

19.902

8.844

71

232

1.585

9.170

68

Xã Thọ Xuân

61.715

3.600

3.600

16.914

13.093

1.097

1.473

1.251

69

Xã Sao Vàng

50.862

13.632

11.061

127

411

2.033

70

Xã Lam Sơn

40.113

9.777

7.916

367

413

1.081

71

Xã Thọ Long

52.388

10.115

7.712

68

482

1.853

72

Xã Thọ Lập

48.953

14.346

5.428

75

59

321

2.004

6.459

73

Xã Xuân Tín

47.411

5.500

5.500

9.713

6.149

84

1.378

2.102

74

Xã Xuân Lập

65.504

9.690

9.690

10.369

7.518

141

375

2.335

75

Xã Xuân Hòa

58.007

27.151

5.004

98

89

1.585

14.000

6.375

76

Xã Yên Định

58.693

20.585

9.320

32

89

3.544

7.600

77

Xã Yên Trường

42.353

9.278

6.907

60

116

2.195

78

Xã Yên Phú

35.354

9.643

9.643

6.911

4.651

30

54

2.176

79

Xã Quý Lộc

54.592

1.900

1.900

20.123

5.974

35

59

1.977

12.078

80

Xã Yên Ninh

36.176

2.800

2.800

8.214

5.724

55

161

2.274

81

Xã Định Hòa

42.099

2.100

2.100

9.045

6.671

104

89

2.181

82

Xã Định Tân

46.405

1.600

1.600

8.887

7.102

24

250

1.511

83

Xã Thiệu Hóa

77.984

2.000

2.000

21.345

11.568

32

71

2.496

7.178

84

Xã Thiệu Trung

58.805

28.103

8.096

20

36

2.088

17.863

85

Xã Thiệu Quang

54.166

8.343

8.343

10.163

7.671

20

641

1.831

86

Xã Thiệu Tiến

60.293

8.150

8.150

20.897

5.839

23

54

1.831

13.150

87

Xã Thiệu Toán

43.567

7.402

5.611

24

18

1.749

88

Xã Vĩnh Lộc

84.800

28.495

28.495

12.969

8.943

115

821

3.090

89

Xã Tây Đô

55.190

1.600

1.600

6.640

15.868

8.360

239

767

1.407

5.095

90

Xã Biện Thượng

54.290

15.903

4.044

71

303

2.685

8.800

91

Xã Kim Tân

127.198

43.455

43.455

42.162

14.543

120

196

411

7.566

2.326

17.000

92

Xã Vân Du

63.115

4.010

4.010

12.000

22.877

7.248

724

284

482

1.562

12.577

93

Xã Ngọc Trạo

37.786

5.427

5.427

8.855

6.598

111

536

1.610

94

Xã Thạch Bình

55.253

14.129

10.624

62

199

714

2.530

95

Xã Thạch Quảng

44.531

1.210

1.210

21.140

5.124

1.454

495

392

1.675

12.000

96

Xã Thành Vinh

78.729

41.983

9.758

9.065

1.310

908

2.342

12.000

6.600

97

Xã Cẩm Thủy

53.309

7.740

7.740

15.802

8.879

65

143

5.637

1.078

98

Xã Cẩm Thạch

48.830

15.464

7.622

107

357

1.659

5.719

99

Xã Cẩm Tân

44.219

9.514

9.514

15.921

5.045

115

214

547

10.000

100

Xã Cẩm Vân

53.409

11.700

11.700

17.287

5.066

17

52

178

1.974

10.000

101

Xã Cẩm Tú

43.118

4.960

4.960

9.701

6.839

86

125

2.651

102

Xã Ngọc Lặc

65.548

2.340

2.340

34.371

9.916

191

1.746

1.032

4.189

8.000

9.297

103

Xã Thạch Lập

38.347

8.119

8.119

9.703

5.285

2.122

228

571

1.497

104

Xã Kiên Thọ

36.788

6.885

4.864

150

232

321

1.318

105

Xã Minh Sơn

39.418

1.620

1.620

14.389

4.417

89

276

321

7.033

2.253

106

Xã Ngọc Liên

48.865

6.120

6.120

10.689

7.127

251

375

2.936

107

Xã Nguyệt Ấn

65.931

20.620

20.620

28.365

6.229

497

514

607

3.318

9.800

7.400

108

Xã Như Thanh

62.378

8.000

8.000

33.595

7.255

1.554

157

473

6.198

358

12.000

5.600

109

Xã Xuân Du

67.872

28.440

28.440

12.073

5.651

327

334

803

358

4.600

110

Xã Mậu Lâm

39.901

13.810

13.810

7.889

5.272

1.625

117

607

268

111

Xã Thanh Kỳ

35.763

13.038

4.485

6.314

984

303

952

112

Xã Yên Thọ

58.703

12.113

12.113

23.213

6.731

1.929

196

357

14.000

113

Xã Xuân Thái

10.803

3.526

1.311

1.759

238

218

114

Xã Linh Sơn

100.517

57.300

57.300

26.136

4.072

281

409

369

7.598

1.407

12.000

115

Xã Đồng Lương

32.460

9.166

9.166

6.310

3.787

287

686

411

1.139

116

Xã Văn Phú

85.929

56.350

56.350

13.547

2.382

1.431

1.011

327

896

7.500

117

Xã Giao An

54.796

37.238

37.238

4.778

2.651

349

529

375

874

118

Xã Yên Khương

17.327

6.899

2.287

3.220

487

196

709

119

Xã Yên Thắng

17.756

5.992

2.297

1.902

443

643

707

120

Xã Bá Thước

73.138

25.000

25.000

20.193

4.985

4.663

293

750

7.566

1.936

121

Xã Thiết Ống

31.447

7.514

7.514

7.453

3.641

1.872

521

589

830

122

Xã Văn Nho

27.590

2.450

2.450

5.464

2.541

1.001

472

321

1.129

123

Xã Cổ Lũng

62.522

39.500

39.500

5.272

2.339

991

539

518

885

124

Xã Pù Luông

71.270

28.366

28.366

22.649

2.233

4.201

477

678

1.060

14.000

125

Xã Điền Lư

69.072

24.000

24.000

22.621

6.320

99

672

464

1.066

14.000

126

Xã Điền Quang

42.316

2.963

2.963

14.821

4.220

1.419

556

964

1.262

6.400

127

Xã Quý Lương

70.833

17.269

17.269

24.532

6.407

6.587

1.266

553

1.819

7.900

128

Xã Hồi Xuân

40.598

9.000

9.000

16.989

3.138

3.531

1.816

480

7.227

797

129

Xã Hiền Kiệt

36.811

14.138

14.138

6.468

1.982

2.080

374

196

1.836

130

Xã Nam Xuân

21.324

4.822

4.822

4.194

1.681

1.084

349

321

759

131

Xã Phú Lệ

38.941

4.931

4.931

20.868

2.077

3.235

282

286

1.288

10.500

3.200

132

Xã Phú Xuân

18.568

7.155

1.693

3.889

427

714

432

133

Xã Thiên Phủ

62.459

38.450

38.450

9.780

5.870

2.527

375

362

646

134

Xã Trung Sơn

10.014

4.504

1.020

2.454

204

161

665

135

Xã Trung Thành

42.789

8.347

8.347

22.563

1.712

4.840

315

571

1.126

9.500

4.499

136

Xã Thường Xuân

129.820

53.484

53.484

44.320

10.087

1.166

289

857

7.344

781

14.000

9.796

137

Xã Luận Thành

30.845

10.323

4.295

2.664

449

1.410

1.505

138

Xã Tân Thành

56.646

15.727

15.727

16.788

3.011

8.567

1.301

1.428

2.481

139

Xã Xuân Chinh

25.426

9.532

1.400

5.411

449

732

1.540

140

Xã Thắng Lộc

22.095

6.560

2.341

1.548

561

660

1.450

141

Xã Yên Nhân

17.380

1.499

1.499

5.938

3.256

694

187

535

1.266

142

Xã Vạn Xuân

17.093

2.800

2.800

4.352

2.536

154

292

411

959

143

Xã Bát Mọt

22.863

7.145

7.145

7.579

1.307

3.839

294

714

1.425

144

Xã Lương Sơn

19.788

4.100

4.100

4.182

2.562

306

173

643

498

145

Xã Như Xuân

80.850

43.946

43.946

20.168

4.235

7.464

473

535

6.449

1.012

146

Xã Thanh Phong

53.498

20.700

20.700

16.762

4.406

4.944

812

250

755

5.595

147

Xã Hóa Quỳ

22.132

1.800

1.800

6.421

3.556

986

115

471

1.293

148

Xã Thanh Quân

98.769

50.500

50.500

27.761

3.704

4.990

914

375

1.683

10.500

5.595

149

Xã Thượng Ninh

46.640

9.870

9.870

19.678

4.478

596

367

643

1.594

12.000

150

Xã Xuân Bình

35.652

1.300

1.300

18.763

4.728

580

479

161

815

12.000

151

Xã Mường Lát

71.935

26.593

17.806

8.787

31.680

4.639

3.357

839

268

7.255

1.569

13.753

152

Xã Mường Chanh

32.422

25.501

14.066

11.435

2.158

1.241

110

295

18

494

153

Xã Mường Lý

58.820

11.204

11.204

33.963

5.753

14.701

988

161

4.360

8.000

154

Xã Nhi Sơn

19.944

6.545

6.545

7.686

1.886

3.512

558

161

1.569

155

Xã Pù Nhi

109.594

56.524

45.792

10.732

40.630

3.311

10.195

822

54

1.569

24.679

156

Xã Quang Chiểu

35.356

12.863

2.449

10.414

12.163

5.691

4.641

490

120

1.221

157

Xã Tam Chung

28.215

8.264

8.264

10.583

2.213

6.264

622

89

1.395

158

Xã Trung Lý

51.384

16.737

16.737

18.739

2.624

11.988

564

250

3.313

159

Xã Quan Sơn

57.657

17.000

17.000

21.373

2.959

8.893

667

1.071

7.116

667

160

Xã Mường Mìn

22.612

16.500

16.500

1.323

429

247

169

178

300

161

Xã Na Mèo

28.829

8.770

8.770

11.932

1.673

3.172

361

178

548

6.000

162

Xã Sơn Điện

26.406

6.351

6.351

10.879

1.629

3.298

290

518

667

4.477

163

Xã Tam Thanh

36.621

24.000

24.000

4.304

1.278

2.250

199

393

184

164

Xã Tam Lư

25.684

8.400

8.400

10.128

1.568

724

117

370

699

6.650

165

Xã Trung Hạ

43.885

20.912

20.912

6.589

2.512

1.872

333

750

1.122

166

Xã Sơn Thủy

16.875

1.054

1.054

7.396

1.472

4.824

419

214

467

PHỤ LỤC IX.1


DỰ TOÁN CÁC CHÍNH SÁCH, CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO CÁC XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3959/QĐ-UBND ngày 18tháng12năm 2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Xã, phường

Bao gồm

SN Môi trường: Hỗ trợ xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải các làng nghề

SN y tế: Chính sách bảo hiểm y tế theo quy định tại Luật BHYT và Nghị định số 188/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ.

Quản lý hành chính:Thanh toán nợ XDCB, khối lượng hoàn thành các công trình sửa chữa cơ quan hành chính còn thiếu vốn

SN đảm bảo xã hội

Trong đó

Chính sách khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng (KP còn thiếu năm 2025)

Chính sách hỗ trợ đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại các Nghị định: số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/03/2021, số 76/2024/NĐ-CP ngày 01/7/2024

Chính sách hỗ trợ hưu trí xã hội theo Nghị định số 176/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ

Chính sách hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội theo Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07/4/2014 của Thủ tướng Chính phủ

Chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg và số 28/2023/QĐ- TTg của Thủ tướng Chính phủ

Chính sách hỗ trợ người đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của Chính phủ

A

B

5

6

7

8

8.1

8.2

8.3

8.4

8.5

8.6

Tổng số:

13.002

2.002.816

16.445

2.507.572

1.801

1.675.745

740.052

32.054

3.392

54.528

1

Phường Hạc Thành

55.308

36.445

150

23.622

11.520

5

1.148

2

Phường Quảng Phú

24.652

27.296

16.615

9.894

52

735

3

Phường Đông Quang

18.276

30.382

22.006

7.464

71

841

4

Phường Hàm Rồng

14.697

14.230

9.772

3.930

2

526

5

Phường Nguyệt Viên

11.182

17.476

9.821

7.200

34

421

6

Phường Đông Sơn

20.013

37.575

28.013

8.508

213

841

7

Phường Đông Tiến

16.817

34.819

21.943

12.186

100

590

8

Phường Sầm Sơn

34.184

34.489

19.511

13.854

124

1.000

9

Phường Nam Sầm Sơn

16.043

19.125

12.311

5.874

78

862

10

Phường Bỉm Sơn

16.986

15.978

9.767

5.328

70

813

11

Phường Quang Trung

10.696

11.121

7.061

3.312

48

700

12

Phường Ngọc Sơn

18.725

24.733

51

14.600

9.600

88

394

13

Phường Tân Dân

10.712

13.644

22

7.798

5.412

230

182

14

Phường Hải Lĩnh

7.647

10.495

6.975

3.240

162

118

15

Phường Tĩnh Gia

5.147

23.301

20.442

11.967

8.010

117

348

16

Phường Đào Duy Từ

11.109

11.115

7.046

3.696

288

85

17

Phường Hải Bình

13.433

14.373

10.206

3.948

113

106

18

Phường Trúc Lâm

9.903

8.877

5.339

3.282

117

139

19

Phường Nghi Sơn

24.711

10.924

6.939

3.780

123

82

20

Xã Các Sơn

9.721

11.151

6.980

3.900

144

127

21

Xã Trường Lâm

7.592

6.370

3.688

2.454

127

4

97

22

Xã Hà Trung

13.848

16.222

10.342

5.010

300

570

23

Xã Lĩnh Toại

8.291

18.762

12.288

5.940

210

324

24

Xã Hoạt Giang

8.918

13.990

8.803

4.740

200

247

25

Xã Hà Long

9.961

16.685

11.054

5.064

276

17

274

26

Xã Tống Sơn

12.718

20.746

13.775

6.414

150

407

27

Xã Nga Sơn

22.074

28.101

19.331

7.548

522

700

28

Xã Hồ Vương

14.391

18.143

12.712

5.121

110

200

29

Xã Ba Đình

8.385

17.036

12.374

4.392

120

150

30

Xã Nga An

8.687

11.408

6.685

4.548

75

100

31

Xã Nga Thắng

10.015

20.035

14.551

5.100

95

289

32

Xã Tân Tiến

9.808

15.121

11.048

3.900

62

111

33

Xã Hậu Lộc

14.042

24.732

19.996

3.900

238

598

34

Xã Triệu Lộc

12.792

24.235

19.087

4.260

449

439

35

Xã Đông Thành

12.072

22.047

15.322

5.910

400

415

36

Xã Hoa Lộc

17.501

30.615

150

22.316

7.449

200

500

37

Xã Vạn Lộc

42.596

39.089

26.946

11.172

271

700

38

Xã Hoằng Hóa

18.358

27.695

18.028

8.874

193

600

39

Xã Hoằng Lộc

13.152

24.755

16.548

7.743

156

308

40

Xã Hoằng Thanh

16.044

29.378

21.301

7.644

132

301

41

Xã Hoằng Sơn

14.981

19.591

13.068

5.835

488

200

42

Xã Hoằng Châu

11.786

24.692

17.063

7.209

170

250

43

Xã Hoằng Giang

12.872

23.426

24

15.008

8.028

130

236

44

Xã Hoằng Tiến

13.962

20.448

15.041

5.109

92

206

45

Xã Hoằng Phú

11.593

16.016

10.623

4.986

117

290

46

Xã Lưu Vệ

12.408

18.838

183

11.426

6.456

344

429

47

Xã Quảng Ninh

10.371

17.168

48

12.143

4.695

104

178

48

Xã Quảng Bình

13.871

18.530

12.028

6.060

207

235

49

Xã Quảng Chính

12.690

15.380

108

8.750

6.114

132

276

50

Xã Quảng Ngọc

17.154

19.383

11.425

7.416

85

457

51

Xã Tiên Trang

15.442

16.702

10.606

5.886

120

90

52

Xã Quảng Yên

10.779

17.690

53

11.910

5.385

100

242

53

Xã Nông Cống

20.690

29.743

19.327

9.510

157

749

54

Xã Thăng Bình

6.714

12.486

20.164

14.779

5.040

100

245

55

Xã Thắng Lợi

11.884

22.011

14.954

6.537

114

406

56

Xã Tượng Lĩnh

8.215

13.064

9.469

3.372

65

158

57

Xã Trường Văn

9.952

14.691

9.555

4.800

94

242

58

Xã Trung Chính

15.985

21.018

12.337

7.947

154

580

59

Xã Công Chính

12.417

15.727

11.463

3.726

146

1

391

60

Xã Triệu Sơn

25.278

27.118

16.248

10.200

255

415

61

Xã Tân Ninh

11.172

17.669

10.758

6.480

77

354

62

Xã An Nông

11.823

21.489

12.842

7.956

360

331

63

Xã Đồng Tiến

11.016

14.974

10.067

4.446

82

379

64

Xã Hợp Tiến

13.093

17.945

11.861

5.676

76

332

65

Xã Thọ Bình

5.397

9.279

5.737

3.030

128

55

329

66

Xã Thọ Ngọc

9.517

15.774

8.801

6.600

75

298

67

Xã Thọ Phú

16.654

23.753

14.572

8.742

177

262

68

Xã Thọ Xuân

15.587

25.614

152

16.749

7.500

346

867

69

Xã Sao Vàng

16.088

21.142

13.355

6.468

384

40

895

70

Xã Lam Sơn

13.986

16.350

47

10.022

5.310

108

863

71

Xã Thọ Long

14.039

28.234

19.730

7.260

435

809

72

Xã Thọ Lập

14.685

19.922

50

11.871

6.957

271

12

761

73

Xã Xuân Tín

12.234

19.964

12.544

6.750

130

29

511

74

Xã Xuân Lập

1.141

16.682

27.622

18.790

7.878

215

739

75

Xã Xuân Hòa

12.654

18.202

11.698

5.880

124

500

76

Xã Yên Định

14.177

23.931

16.591

6.960

84

296

77

Xã Yên Trường

11.338

21.737

15.261

6.012

186

278

78

Xã Yên Phú

6.898

11.902

8.389

3.060

105

348

79

Xã Quý Lộc

10.724

21.845

15.558

5.757

204

8

318

80

Xã Yên Ninh

8.632

16.530

11.123

5.022

148

237

81

Xã Định Hòa

9.889

21.065

14.273

6.360

138

294

82

Xã Định Tân

10.451

25.467

18.087

6.732

360

288

83

Xã Thiệu Hóa

21.789

32.850

20.922

11.280

183

465

84

Xã Thiệu Trung

12.963

17.739

11.062

6.084

93

500

85

Xã Thiệu Quang

11.559

24.101

15.358

7.650

582

511

86

Xã Thiệu Tiến

9.201

22.045

20

14.578

6.396

551

500

87

Xã Thiệu Toán

13.285

22.880

61

15.363

6.288

718

450

88

Xã Vĩnh Lộc

13.260

30.076

22.450

6.780

246

600

89

Xã Tây Đô

13.583

17.499

13.356

3.390

249

4

500

90

Xã Biện Thượng

11.465

26.922

19.781

6.180

259

2

700

91

Xã Kim Tân

18.456

23.125

286

15.694

6.252

197

46

650

92

Xã Vân Du

14.145

10.083

18

6.143

3.168

141

63

550

93

Xã Ngọc Trạo

10.931

12.573

8.357

3.585

273

59

299

94

Xã Thạch Bình

16.167

24.957

16.754

7.452

207

84

460

95

Xã Thạch Quảng

12.652

9.529

6.049

2.757

436

50

237

96

Xã Thành Vinh

21.859

14.887

10.733

3.774

217

71

92

97

Xã Cẩm Thủy

11.003

2.531

16.233

24

10.747

4.797

106

52

507

98

Xã Cẩm Thạch

13.441

19.925

12.374

7.038

94

69

350

99

Xã Cẩm Tân

9.093

9.691

27

7.025

2.082

124

33

400

100

Xã Cẩm Vân

10.989

13.433

8.457

4.380

165

31

400

101

Xã Cẩm Tú

13.488

14.969

9.856

4.656

103

54

300

102

Xã Ngọc Lặc

13.546

3.399

11.892

6.077

4.830

192

93

700

103

Xã Thạch Lập

8.196

12.329

8.023

3.645

307

67

287

104

Xã Kiên Thọ

16.485

13.418

8.531

4.161

230

59

437

105

Xã Minh Sơn

9.366

14.043

75

9.561

3.378

158

71

800

106

Xã Ngọc Liên

11.798

20.258

25

14.454

4.794

194

91

700

107

Xã Nguyệt Ấn

6.050

10.896

6.981

3.330

130

76

379

108

Xã Như Thanh

10.156

10.627

7.344

2.763

72

48

400

109

Xã Xuân Du

12.219

15.140

18

10.875

3.720

151

76

300

110

Xã Mậu Lâm

9.022

9.180

6.766

2.070

113

57

174

111

Xã Thanh Kỳ

13.744

8.981

6.961

1.740

82

48

150

112

Xã Yên Thọ

10.529

12.848

9.656

2.832

114

46

200

113

Xã Xuân Thái

5.567

1.710

1.071

528

27

24

60

114

Xã Linh Sơn

7.990

9.091

6.033

2.556

148

44

310

115

Xã Đồng Lương

9.276

7.708

4.662

2.772

137

37

100

116

Xã Văn Phú

9.530

6.502

3.993

2.130

246

33

100

117

Xã Giao An

6.179

6.601

4.132

2.160

192

27

90

118

Xã Yên Khương

6.569

3.859

2.280

1.260

230

19

70

119

Xã Yên Thắng

7.459

4.305

2.879

1.140

207

19

60

120

Xã Bá Thước

14.782

13.163

7.711

4.791

181

80

400

121

Xã Thiết Ống

9.488

6.992

5.234

1.398

176

54

130

122

Xã Văn Nho

11.174

8.502

4.678

3.528

157

39

100

123

Xã Cổ Lũng

10.344

7.406

4.187

2.832

237

50

100

124

Xã Pù Luông

10.408

9.847

6.774

2.700

227

46

100

125

Xã Điền Lư

10.555

11.896

7.636

3.807

86

67

300

126

Xã Điền Quang

12.884

11.648

20

7.885

3.120

346

67

210

127

Xã Quý Lương

18.530

10.502

5.986

3.681

576

59

200

128

Xã Hồi Xuân

7.989

6.620

4.510

1.482

132

46

450

129

Xã Hiền Kiệt

8.979

7.226

5.215

1.560

240

31

180

130

Xã Nam Xuân

6.258

6.050

4.575

1.068

124

33

250

131

Xã Phú Lệ

8.010

5.132

3.353

1.404

160

35

180

132

Xã Phú Xuân

6.754

4.659

3.141

1.200

201

27

90

133

Xã Thiên Phủ

7.587

6.642

3

4.787

1.434

119

31

268

134

Xã Trung Sơn

3.578

1.932

1.196

492

131

13

100

135

Xã Trung Thành

7.060

4.819

3.158

840

488

33

300

136

Xã Thường Xuân

13.832

1.765

16.419

153

10.592

4.911

119

44

600

137

Xã Luận Thành

10.005

10.517

33

7.590

2.400

296

39

159

138

Xã Tân Thành

13.248

10.883

8.165

2.052

566

44

56

139

Xã Xuân Chinh

9.358

6.536

4.495

1.500

355

33

153

140

Xã Thắng Lộc

9.401

6.134

4.000

1.746

291

29

68

141

Xã Yên Nhân

5.741

4.202

2.959

1.062

117

13

51

142

Xã Vạn Xuân

6.125

3.816

2.606

984

121

24

81

143

Xã Bát Mọt

4.886

3.253

2.591

360

196

17

89

144

Xã Lương Sơn

5.345

6.161

4.104

1.920

42

15

80

145

Xã Như Xuân

7.064

2.235

7.437

5.524

1.500

115

48

250

146

Xã Thanh Phong

10.973

5.063

3.090

1.680

174

37

82

147

Xã Hóa Quỳ

7.098

6.813

4.551

1.959

92

46

165

148

Xã Thanh Quân

13.824

6.684

4.028

1.938

611

46

61

149

Xã Thượng Ninh

8.270

8.822

5.449

2.931

192

50

200

150

Xã Xuân Bình

10.355

5.234

3.447

1.242

81

57

407

151

Xã Mường Lát

7.442

751

5.469

4.265

750

253

27

174

152

Xã Mường Chanh

2.252

2.511

1.570

786

108

19

28

153

Xã Mường Lý

6.812

6.841

5.910

426

453

35

17

154

Xã Nhi Sơn

4.032

1.681

1.296

240

118

13

14

155

Xã Pù Nhi

7.134

5.306

4.030

930

294

27

25

156

Xã Quang Chiểu

7.224

3.106

2.272

750

31

31

22

157

Xã Tam Chung

5.572

3.796

3.030

546

184

17

19

158

Xã Trung Lý

8.502

7.406

6.066

846

439

35

20

159

Xã Quan Sơn

7.167

5.764

6.353

4.675

1.278

240

39

121

160

Xã Mường Mìn

1.956

2.833

2.401

240

131

11

50

161

Xã Na Mèo

4.668

3.459

2.570

660

173

19

37

162

Xã Sơn Điện

5.019

4.157

3.234

642

177

24

80

163

Xã Tam Thanh

4.236

4.081

3.219

624

140

17

81

164

Xã Tam Lư

2.846

4.310

3.501

606

104

29

70

165

Xã Trung Hạ

9.520

6.864

5.771

540

373

50

130

166

Xã Sơn Thủy

4.606

3.819

2.991

600

161

27

40


[1] Căn cứ theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3959/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Nguyễn Hoài Anh
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2025 giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.