Quay lại

Quyết định 3967/QĐ-BYT năm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 7/Cục Hậu cần – Kỹ thuật/Quân khu 3 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Bệnh viện Quân y 7 tại Công văn số 1205/BV-TC ngày 22/11/2024 và Công văn số 1416/BV-TC ngày 16/12/2024; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 1705/BB-BYT ngày 10/12/2024; Công văn số 5825/QY-ĐT ngày 27/11/2024 và Công văn số 6404/QY-ĐT ngày 23/12/2024 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Quân y 7;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Quân y 7 gồm:
- Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
2
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan Bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Không áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại Bệnh viện Quân y 7 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác áp dụng tại Bệnh viện Quân y 7 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.

3. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

4. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG

Lê Đức Luận

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / 12 /2024 của Bộ Y tế) 28

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
50.600
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa
bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
3
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
4
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
5
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
450.000

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12 /2024 của Bộ Y tế) 3967

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
928.100
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
558.600
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh
nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
305.500
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương
sọ não.
273.800
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
232.900
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
4.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
400.400
4.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
364.400
4.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
320.700
4.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
286.700
5
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

3

BỘ Y TẾ Phụ lục III GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0021.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
58.600
3
01.0020.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
58.600
4
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
5
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
6
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
7
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
8
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
9
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
10
03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
11
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
12
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
13
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
14
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
15
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
16
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
58.600
17
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
58.600
18
18.0011.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
19
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
20
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non,đại tràng)
58.600
21
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
58.600
22
18.0703.0001
Siêu âm tại giường
Siêu âm tại giường
58.600
23
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
24
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
25
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
26
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
27
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
28
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
29
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
58.600
30
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
31
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
32
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
33
18.0031.0003
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
195.600
34
01.0019.0004
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
252.300
35
01.0208.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ
Siêu âm doppler xuyên sọ
252.300
36
01.0018.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
37
02.0112.0004
Siêu âm doppler mạch máu
Siêu âm doppler mạch máu
252.300
38
02.0316.0004
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
252.300

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
39
02.0315.0004
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
252.300
40
02.0113.0004
Siêu âm doppler tim
Siêu âm doppler tim
252.300
41
02.0153.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ
Siêu âm doppler xuyên sọ
252.300
42
02.0154.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường
Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường
252.300
43
02.0119.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
44
03.0143.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ
Siêu âm doppler xuyên sọ
252.300
45
03.0041.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
46
18.0048.0004
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
252.300
47
18.0024.0004
Siêu âm doppler động mạch thận
Siêu âm doppler động mạch thận
252.300
48
18.0037.0004
Siêu âm doppler động mạch tử cung
Siêu âm doppler động mạch tử cung
252.300
49
18.0045.0004
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
252.300
50
18.0023.0004
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên,
thân tạng…)
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên,
thân tạng…)
252.300
51
18.0052.0004
Siêu âm doppler tim, van tim
Siêu âm doppler tim, van tim
252.300
52
18.0029.0004
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủdưới
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủdưới
252.300

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
53
18.0033.0004
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
252.300
54
18.0049.0004
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
252.300
55
06.0037.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ
Siêu âm doppler xuyên sọ
252.300
56
09.0151.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
57
02.0115.0005
Siêu âm tim cản âm
Siêu âm tim cản âm
286.300
58
02.0116.0007
Siêu âm tim 4D
Siêu âm tim 4D
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
59
18.0053.0007
Siêu âm 3D/4D tim
Siêu âm 3D/4D tim
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
60
02.0117.0008
Siêu âm tim qua thực quản
Siêu âm tim qua thực quản
834.300
61
14.0238.0010
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
14.0239.0010
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0077.0010
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
67
18.0095.0010
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0123.0010
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tưthế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0076.0010
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0110.0010
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0105.0010
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0080.0010
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0069.0010
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0085.0010
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0120.0010
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
81
18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0082.0010
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0078.0010
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0070.0010
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0079.0010
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0102.0010
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0075.0010
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
90
18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
91
14.0238.0011
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
92
14.0239.0011
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
93
18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
94
18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
95
18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
96
18.0094.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
97
18.0093.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
98
18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
99
18.0071.0011
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
100
18.0112.0011
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
101
18.0104.0011
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
102
18.0122.0011
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
103
18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
104
18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
105
18.0113.0011
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
106
18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
107
18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
108
18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
109
18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
110
18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
111
18.0111.0011
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
112
18.0117.0011
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
113
18.0121.0011
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
114
18.0125.0012
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
115
18.0095.0012
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
116
18.0123.0012
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
117
18.0110.0012
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
118
18.0109.0012
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
119
18.0105.0012
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
120
18.0101.0012
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
121
18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
122
18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
123
18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
124
18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
125
18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
126
18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
127
18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
128
18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
129
18.0096.0013
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
130
18.0090.0013
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
131
18.0092.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
132
18.0094.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
133
18.0093.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
134
18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
135
18.0112.0013
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
136
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
137
18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
138
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
139
18.0068.0013
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
140
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
141
18.0067.0013
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
142
18.0118.0013
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
143
18.0102.0013
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
144
18.0108.0013
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
145
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
146
18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
147
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
148
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
149
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
150
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
151
18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
152
18.0111.0013
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
153
18.0121.0013
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
154
18.0081.2001
16.100
155
18.0129.0014
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường]
72.300
156
18.0083.0014
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh
72.300
157
14.0244.0015
Chụp đáy mắt không huỳnh quang
Chụp đáy mắt không huỳnh quang
222.300

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
158
18.0124.0016
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]
109.300
159
18.0131.0017
Chụp X-quang ruột non
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang]
124.300
160
18.0130.0017
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [cóthuốc cản quang]
124.300
161
18.0132.0018
Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]
164.300
162
18.0133.0019
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
280.800
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
163
18.0134.0019
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
280.800
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
164
18.0141.0020
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang]
579.800
165
18.0140.0020
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]
579.800
166
18.0142.0021
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang]
569.800
167
02.0178.0022
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản
246.800
168
18.0144.0022
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
246.800
169
18.0138.0023
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]
411.800
170
18.0135.0025
Chụp X-quang đường rò
Chụp X-quang đường rò
446.800

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
171
18.0126.0026
Chụp X-quang tuyến vú
Chụp X-quang tuyến vú
102.300
172
18.0148.0027
Chụp X-quang bao rễ thần kinh
Chụp X-quang bao rễ thần kinh
441.800
173
14.0238.0028
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
174
14.0239.0028
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
175
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
176
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
177
18.0077.0028
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
178
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
179
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
180
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
181
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
182
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
183
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
184
18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

17

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
185
18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
186
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
187
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
188
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
189
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
190
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
191
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
192
18.0071.0028
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
193
18.0112.0028
nghiêng hoặc chếch
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
194
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
195
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
196
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
197
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
198
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

18

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
199
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
200
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
201
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
202
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
203
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
204
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
205
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
206
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
207
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
208
18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
209
18.0129.0028
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
210
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
211
18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
212
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

19

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
213
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
214
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
215
18.0079.0028
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
216
18.0127.0028
Chụp X-quang tại giường
Chụp X-quang tại giường
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
217
18.0128.0028
Chụp X-quang tại phòng mổ
Chụp X-quang tại phòng mổ
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
218
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
219
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
220
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
221
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
222
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
223
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
224
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
225
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1
phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

20

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
226
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
227
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
228
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
229
18.0111.0028
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
230
18.0117.0028
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
231
18.0121.0028
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
232
14.0238.0029
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
233
14.0239.0029
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
234
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
235
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
236
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
237
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
238
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
239
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

21

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
240
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
241
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
242
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
243
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
244
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
245
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
246
18.0112.0029
nghiêng hoặc chếch
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
247
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
248
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
249
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
250
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
251
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
252
18.0129.0029
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
253
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

22

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
254
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
255
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
256
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
257
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
258
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
259
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
260
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
261
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
262
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
263
18.0111.0029
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
264
18.0117.0029
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
265
18.0121.0029
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
266
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí

23

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
267
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
268
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
269
18.0081.2002
(Periapical) [số hóa]
23.700
270
18.0138.0031
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [sốhóa]
451.800
271
18.0141.0032
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]
649.800
272
18.0140.0032
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, sốhóa]
649.800
273
18.0143.0033
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
604.800
274
18.0142.0033
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa]
604.800
275
18.0124.0034
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
276
18.0131.0035
Chụp X-quang ruột non
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
277
18.0130.0035
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [cóthuốc cản quang, số hóa]
264.800
278
18.0132.0036
Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]
304.800
279
18.0139.0039
Chụp X-quang ống tuyến sữa
Chụp X-quang ống tuyến sữa
426.800
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

24

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
280
18.0136.0039
Chụp X-quang tuyến nước bọt
Chụp X-quang tuyến nước bọt
426.800
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
281
18.0220.0040
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
550.100
282
18.0255.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
283
18.0257.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
284
18.0259.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
285
18.0163.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)
[không có thuốc cản quang]
550.100
286
18.0162.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)
[không có thuốc cản quang]
550.100
287
18.0164.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-
Beam CT) [không có thuốc cản quang]
550.100
288
18.0222.0040
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
289
18.0261.0040
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
290
18.0191.0040
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100

25

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
291
18.0195.0040
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phếquản (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phếquản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc
cản quang]
550.100
292
18.0193.0040
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
293
18.0227.0040
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
550.100
294
18.0219.0040
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tátràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
550.100
295
18.0245.0040
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc
cản quang, từ 1-32 dãy]
550.100
296
18.0199.0040
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
550.100
297
18.0155.0040
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
550.100
298
18.0161.0040
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
299
18.0157.0040
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
550.100
300
18.0160.0040
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100

26

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
301
18.0149.0040
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
550.100
302
18.0158.0040
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
550.100
303
18.0220.0041
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
304
18.0256.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
305
18.0258.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
306
18.0260.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
307
18.0229.0041
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
(từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
(từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
308
18.0230.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -chậu (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -chậu (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
309
18.0197.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủngực (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủngực (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
310
18.0196.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
311
18.0198.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
312
18.0225.0041
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hìnhđường mật (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hìnhđường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.

27

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
313
18.0224.0041
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu cókhảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình
đường bài xuất (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu cókhảo sát mạch thận và/hoặc dựng hìnhđường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc
cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
314
18.0222.0041
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
315
18.0262.0041
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
316
18.0192.0041
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
317
18.0228.0041
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có
thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
318
18.0226.0041
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
(từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
(từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
319
18.0223.0041
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
320
18.0219.0041
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tátràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
321
18.0245.0041
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản
quang, từ 1-32 dãy]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.

28

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
322
18.0156.0041
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
323
18.0151.0041
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh cótiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh cótiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
324
18.0160.0041
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [cóthuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
325
18.0153.0041
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
326
18.0154.0041
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
327
18.0150.0041
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
328
18.0159.0041
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
329
18.0152.0041
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
perfusion) (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
330
18.0245.0042
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, 64-128 dãy]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
331
18.0245.0043
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc
cản quang, 64-128 dãy]
1.486.800

29

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
332
18.0245.0046
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản
quang, 256 dãy trở lên]
3.035.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
333
18.0245.0047
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc
cản quang, 256 dãy trở lên]
2.779.200
334
18.0501.0052
Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)
5.840.300
335
18.0509.0052
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)
5.840.300
336
02.0437.0053
Chụp động mạch vành
Chụp động mạch vành
6.218.100
337
18.0657.0053
Chụp động mạch vành
Chụp động mạch vành
6.218.100
338
18.0649.0060
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
1.245.900
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây
xơ, dây dẫn các loại.
339
18.0652.0060
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.245.900
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây
xơ, dây dẫn các loại.
340
02.0034.0061
Nong khí quản, phế quản bằng nội soiống cứng
Nong khí quản, phế quản bằng nội soiống cứng
3.918.100
Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
341
18.0695.0065
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim cótiêm thuốc tương phản
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim cótiêm thuốc tương phản
2.250.800

30

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
342
18.0325.0065
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật cótiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật cótiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
343
18.0335.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
344
18.0337.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
345
18.0339.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng- cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
346
18.0331.0065
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương
phản]
2.250.800
347
18.0309.0065
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xươngđá (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xươngđá (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
348
18.0301.0065
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ cótiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ cótiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
349
18.0304.0065
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
350
18.0342.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
2.250.800
351
18.0341.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
2.250.800
352
18.0314.0065
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực cótiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
353
18.0299.0065
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não cótiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
354
18.0328.0065
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khungđại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khungđại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-
1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800

31

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
355
18.0346.0065
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
356
18.0327.0065
tương phản]
2.250.800
357
18.0297.0065
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
358
18.0320.0065
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng cótiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạdày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạdày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
2.250.800
359
18.0315.0065
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
360
18.0699.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương
phản]
2.250.800
361
18.0698.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc
tương phản
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc
tương phản
2.250.800
362
18.0697.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản
2.250.800
363
18.0701.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giákhuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giákhuếch tán sức căng (DTI - Diffusion
Tensor Imaging) [có chất tương phản]
2.250.800
364
18.0305.0065
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương
phản]
2.250.800
365
18.0329.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
366
18.0317.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
369
18.0322.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dòhậu môn (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
370
18.0311.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
371
18.0344.0065
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
372
18.0324.0066
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
373
18.0334.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
374
18.0336.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
375
18.0338.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng- cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương
phản]
1.341.500
376
18.0326.0066
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR)
(0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
377
18.0300.0066
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổkhông tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
1.341.500

33

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
378
18.0340.0066
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
379
18.0308.0066
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI- Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI -
Diffusion-weighted Imaging) (0.2-
1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
380
18.0313.0066
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
381
18.0298.0066
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
1.341.500
382
18.0345.0066
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
383
18.0296.0066
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
384
18.0319.0066
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạdày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạdày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
1.341.500
385
18.0332.0066
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
386
18.0700.0066
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quátải sắt
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quátải sắt [không có chất tương phản]
1.341.500
387
18.0316.0066
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
388
18.0321.0066
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng
chậu…) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất
tương phản]
1.341.500

34

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
389
18.0310.0066
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ(0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
390
18.0343.0066
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương
phản]
1.341.500
391
18.0319.0066
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạdày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạdày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
1.341.500
392
18.0307.0068
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI -Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI -Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
3.238.400
393
18.0306.0068
3.238.400
394
18.0330.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)
3.238.400
395
18.0318.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)
3.238.400
396
18.0312.0068
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)
3.238.400
397
18.0694.0068
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có
tiêm thuốc tương phản
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có
tiêm thuốc tương phản
3.238.400
398
18.0702.0068
Cộng hưởng từ phổ tim
Cộng hưởng từ phổ tim
3.238.400
399
18.0021.0069
Siêu âm doppler các khối u trong ổbụng
Siêu âm doppler các khối u trong ổbụng
89.300
400
18.0060.0069
Siêu âm doppler dương vật
Siêu âm doppler dương vật
89.300

35

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
401
18.0022.0069
Siêu âm doppler gan lách
Siêu âm doppler gan lách
89.300
402
18.0026.0069
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
89.300
403
18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
89.300
404
18.0025.0069
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
89.300
405
18.0032.0069
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
89.300
406
18.0055.0069
Siêu âm doppler tuyến vú
Siêu âm doppler tuyến vú
89.300
407
18.0010.0069
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
89.300
408
19.0192.0069
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí]
89.300
89.300 Bằng phương pháp DEXA
409
19.0192.0070
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [2 vị trí]
148.300
Bằng phương pháp DEXA
410
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
411
01.0091.0071
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
248.500
412
02.0002.0071
Bơm rửa khoang màng phổi
Bơm rửa khoang màng phổi
248.500
413
02.0015.0071
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
248.500
414
13.0200.0071
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
248.500

36

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
415
02.0214.0072
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể
500.500
416
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
417
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
418
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
419
03.1681.0075
Cắt chỉ khâu giác mạc
Cắt chỉ khâu giác mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
420
03.1690.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
421
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
422
14.0192.0075
Cắt chỉ khâu giác mạc
Cắt chỉ khâu giác mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
423
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
424
14.0111.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
425
14.0116.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
426
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
427
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
428
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700

37

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
429
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
430
02.0242.0077
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
153.700
431
02.0243.0077
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
153.700
432
03.0165.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
433
01.0356.0078
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị
viêm tụy cấp
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị
viêm tụy cấp
195.900
434
01.0357.0078
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức
cấp cứu
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
195.900
435
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
436
02.0243.0078
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]
195.900
437
02.0322.0078
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
195.900
438
02.0333.0078
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
195.900

38

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
439
03.2333.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
440
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
441
01.0098.0079
Chọc hút dịch, khí trung thất
Chọc hút dịch, khí trung thất
162.900
442
03.0098.0079
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
162.900
443
01.0041.0081
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
280.500
444
01.0040.0081
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
280.500
445
02.0075.0081
Chọc dò màng ngoài tim
Chọc dò màng ngoài tim
280.500
446
02.0005.0081
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
280.500
447
02.0074.0081
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
280.500
448
02.0076.0081
Dẫn lưu màng ngoài tim
Dẫn lưu màng ngoài tim
280.500
449
03.0039.0081
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
280.500
450
03.0038.0081
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
280.500
451
18.0623.0082
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêuâm
196.900
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

39

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
452
01.0202.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
453
02.0129.0083
Chọc dò dịch não tủy
Chọc dò dịch não tủy
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
454
03.0148.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
455
07.0242.0084
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
178.500
456
18.0622.0085
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
240.900
457
07.0243.0085
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp cóhướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp cóhướng dẫn của siêu âm
240.900
458
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
459
02.0340.0086
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
126.700
460
02.0342.0086
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
126.700
461
02.0341.0086
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
126.700
462
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
463
03.0125.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
464
02.0345.0087
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900

40

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
465
02.0344.0087
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
466
02.0347.0087
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
467
02.0343.0087
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
468
02.0346.0087
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
469
02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
470
10.0312.0087
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm]
171.900
171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
471
18.0625.0087
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
171.900
472
18.0620.0087
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
171.900
473
18.0630.0087
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900

41

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
474
10.0312.0088
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới cắt lớp vi tính]
764.500
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
475
18.0651.0088
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
476
18.0650.0088
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
477
07.0244.0089
Chọc hút tế bào tuyến giáp
Chọc hút tế bào tuyến giáp
126.700
478
18.0619.0090
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
170.900
479
18.0621.0090
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
170.900
480
18.0610.0090
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
170.900
481
07.0245.0090
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêuâm
170.900
482
22.0127.0091
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ(bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
549.900
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
483
22.0126.0092
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ(chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ(chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
147.900
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
484
22.0128.0093
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sửdụng máy khoan cầm tay)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sửdụng máy khoan cầm tay)
2.379.900
485
01.0095.0094
Mở màng phổi cấp cứu
Mở màng phổi cấp cứu
628.500

42

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
486
01.0096.0094
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
628.500
487
01.0243.0095
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm]
729.400
488
02.0012.0095
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
729.400
489
01.0243.0096
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT]
1.251.400
490
01.0346.0097
Khai thông mạch não bằng điều trịthuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu
não cấp
Khai thông mạch não bằng điều trịthuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu
não cấp
578.500
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
491
01.0007.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
685.500
492
01.0317.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
685.500
493
11.0088.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bùdịch điều trị sốc bỏng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bùdịch điều trị sốc bỏng
685.500
494
09.0028.0099
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
685.500
495
01.0318.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
1.158.500
496
01.0008.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
1.158.500
497
02.0183.0100
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
1.158.500
498
01.0172.0101
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

43

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
499
02.0185.0101
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
500
02.0186.0101
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dướiđòn để lọc máu
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dướiđòn để lọc máu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
501
02.0498.0101
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
502
03.0117.0101
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
503
02.0184.0102
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạođường hầm để lọc máu
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạođường hầm để lọc máu
6.906.400
504
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
505
01.0067.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
506
01.0070.1888
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
600.500
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
507
01.0077.1888
Thay ống nội khí quản
Thay ống nội khí quản
600.500
508
02.0017.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
509
03.0077.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
510
03.0099.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
511
15.0219.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500

44

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
512
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
513
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
514
03.0167.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
515
02.0190.0104
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
516
10.0313.0104
Dẫn lưu đài bể thận qua da
Dẫn lưu đài bể thận qua da
950.500
Chưa bao gồm sonde.
517
10.0318.0104
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
950.500
Chưa bao gồm sonde.
518
10.0335.0104
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
519
20.0083.0104
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
520
27.0378.0104
Nội soi nong niệu quản hẹp
Nội soi nong niệu quản hẹp
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
521
02.0088.0107
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch
2.157.100
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
522
03.2315.0107
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch
2.157.100
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
523
02.0089.0108
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio
2.057.100
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
524
02.0025.0109
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
228.500
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

45

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
525
01.0094.0111
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
192.300
526
01.0097.0111
Dẫn lưu màng phổi liên tục
Dẫn lưu màng phổi liên tục
192.300
527
01.0099.0111
Dẫn lưu trung thất liên tục
Dẫn lưu trung thất liên tục
192.300
528
02.0026.0111
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
192.300
529
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
530
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
531
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
532
02.0351.0112
Hút dịch khớp háng
Hút dịch khớp háng
129.600
533
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
534
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
535
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
536
02.0356.0113
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
537
02.0358.0113
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
538
02.0350.0113
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900

46

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
539
02.0352.0113
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
540
02.0354.0113
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
541
02.0360.0113
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
542
02.0362.0113
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
543
01.0055.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần
ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở
người bệnh có thở máy (một lần hút)
14.100
544
01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lầnở người bệnh không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ởngười bệnh không thở máy (một lần hút)
14.100
545
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
546
02.0202.0115
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
1.010.000
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
547
20.0085.0115
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
1.010.000
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
548
02.0203.0116
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
595.500
549
02.0204.0116
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
595.500
550
02.0206.0117
Lọc màng bụng liên tục bằng máy
Lọc màng bụng liên tục bằng máy
1.030.000
551
01.0247.0118
Hạ thân nhiệt chỉ huy
Hạ thân nhiệt chỉ huy
2.310.600
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
nhiệt)

47

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
552
01.0181.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
553
01.0182.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc
nhiễm khuẩn
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm
khuẩn
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
554
01.0183.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa
tạng
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
555
01.0184.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy
cấp
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy
cấp
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
556
01.0117.0118
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máuở người bệnh thở máy
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máuở người bệnh thở máy
2.310.600
557
01.0108.0118
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
2.310.600
558
01.0110.0118
Nội soi phế quản ống mềm điều trịcấp cứu ở người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
2.310.600
559
01.0118.0118
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
2.310.600
560
01.0119.0118
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy
2.310.600
561
02.0054.0118
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy
2.310.600
562
02.0051.0118
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
2.310.600
563
22.0507.0118
Lọc máu liên tục
Lọc máu liên tục
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
564
09.0130.0118
Lọc máu liên tục
Lọc máu liên tục
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

48

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
565
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
566
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
567
01.0072.0120
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
759.800
568
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
569
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
570
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
571
15.0174.0120
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
759.800
572
01.0162.0121
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
405.500
573
01.0163.0121
Mở thông bàng quang trên xương mu
Mở thông bàng quang trên xương mu
405.500
574
02.0174.0121
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
405.500
575
02.0176.0121
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm
405.500
576
02.0175.0121
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm
405.500
577
03.0129.0121
Mở thông bàng quang trên xương mu
Mở thông bàng quang trên xương mu
405.500
578
02.0058.0122
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
112.300

49

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
579
02.0039.0124
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất
5.081.300
Đã bao gồm thuốc gây mê
580
02.0038.0125
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
5.859.300
Đã bao gồm thuốc gây mê
581
27.0075.0125
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
5.859.300
582
02.0048.0127
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán [gây mê]
1.808.100
583
02.0036.0127
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết]
1.808.100
584
02.0043.0127
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]
1.808.100
585
03.1007.0127
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]
1.808.100
586
03.1012.0127
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây mê]
1.808.100
587
15.0254.0127
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
1.808.100
588
20.0022.0127
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê]
1.808.100
589
01.0106.0128
Nội soi khí phế quản cấp cứu
Nội soi khí phế quản cấp cứu
1.508.100
590
02.0036.0128
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết]
1.508.100
591
03.0057.0128
Nội soi khí phế quản cấp cứu
Nội soi khí phế quản cấp cứu
1.508.100
592
03.0056.0128
Nội soi khí phế quản hút đờm
Nội soi khí phế quản hút đờm [gây mê]
1.508.100

50

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
593
03.1018.0128
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán [gây mê]
1.508.100
594
03.1014.0128
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây mê]
1.508.100
595
03.1022.0128
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
1.508.100
596
15.0250.0128
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây mê]
1.508.100
597
01.0111.0129
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]
3.308.100
598
02.0027.0129
Kỹ thuật đặt van một chiều nội phếquản
Kỹ thuật đặt van một chiều nội phếquản
3.308.100
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ
599
02.0036.0129
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dịvật]
3.308.100
600
02.0050.0129
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm) [gây mê]
3.308.100
601
02.0046.0129
Nội soi phế quản ống cứng
Nội soi phế quản ống cứng [gây mê]
3.308.100
602
03.0073.0129
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]
3.308.100
603
03.1021.0129
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm) [gây mê]
3.308.100
604
03.1014.0129
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây mê, lấy dị vật]
3.308.100
605
15.0252.0129
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
3.308.100
606
20.0031.0129
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật [gây mê]
3.308.100

51

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
607
02.0045.0130
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]
793.800
608
03.0056.0130
Nội soi khí phế quản hút đờm
Nội soi khí phế quản hút đờm [gây tê]
793.800
609
03.1014.0130
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]
793.800
610
15.0250.0130
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê]
793.800
611
15.0251.0130
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê
793.800
612
20.0029.0130
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc
793.800
613
02.0048.0131
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán [gây tê]
1.204.300
614
02.0045.0131
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, cósinh thiết]
1.204.300
615
02.0043.0131
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]
1.204.300
616
02.0040.0131
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê]
1.204.300
617
03.1014.0131
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, cósinh thiết]
1.204.300
618
03.1007.0131
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]
1.204.300
619
03.1012.0131
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê]
1.204.300
620
15.0254.0131
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
1.204.300

52

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
621
15.0255.0131
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê
1.204.300
622
20.0022.0131
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê]
1.204.300
623
02.0050.0132
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm) [gây tê]
2.678.400
624
02.0046.0132
Nội soi phế quản ống cứng
Nội soi phế quản ống cứng [gây tê]
2.678.400
625
02.0045.0132
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật]
2.678.400
626
03.0073.0132
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây tê]
2.678.400
627
15.0253.0132
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây tê]
2.678.400
628
20.0031.0132
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật [gây tê]
2.678.400
629
02.0304.0134
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cósinh thiết
493.800
Đã bao gồm chi phí Test HP
630
02.0272.2044
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩnđoán nhiễm H.Pylori
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩnđoán nhiễm H.Pylori
317.000
631
02.0253.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
276.500
632
02.0305.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
276.500
633
15.0232.0135
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
276.500
634
15.0233.0135
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
276.500

53

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
635
20.0080.0135
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
276.500
636
02.0307.0136
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
468.800
637
02.0262.0136
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
468.800
638
03.1066.0136
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
468.800
639
20.0073.0136
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
468.800
640
02.0306.0137
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
352.100
641
02.0294.0137
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
352.100
642
02.0259.0137
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
352.100
643
03.1062.0137
Nội soi đại tràng sigma
Nội soi đại tràng sigma
352.100
644
20.0081.0137
Nội soi đại tràng sigma
Nội soi đại tràng sigma
352.100
645
02.0309.0138
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
323.500
646
02.0293.0138
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
323.500
647
02.0311.0139
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
215.200
648
02.0256.0139
Nội soi trực tràng ống mềm
Nội soi trực tràng ống mềm
215.200

54

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
649
02.0257.0139
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
215.200
650
02.0308.0139
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
215.200
651
03.0162.0139
Nội soi trực tràng cấp cứu
Nội soi trực tràng cấp cứu
215.200
652
03.1071.0139
Soi trực tràng
Soi trực tràng
215.200
653
01.0351.0140
Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị
hồi sức tích cực
Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị
hồi sức tích cực
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
654
01.0232.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩnđoán và cầm máu
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩnđoán và cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
655
01.0353.0140
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức
cấp cứu và chống độc
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức
cấp cứu và chống độc
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
656
01.0352.0140
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức
tích cực
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
657
02.0285.0140
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
658
02.0265.0140
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
659
02.0271.0140
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
660
02.0264.0140
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)

55

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
661
03.1049.0140
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
662
03.1056.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều
trị
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều
trị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
663
20.0059.0140
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
664
20.0067.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều
trị
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều
trị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
665
02.0288.0142
Nội soi ổ bụng
Nội soi ổ bụng
905.700
666
03.1052.0142
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
905.700
667
20.0063.0142
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
905.700
668
02.0289.0143
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
1.095.300
669
02.0303.0145
Nội soi siêu âm trực tràng
Nội soi siêu âm trực tràng
1.196.400
670
03.1073.0145
Nội soi siêu âm trực tràng
Nội soi siêu âm trực tràng
1.196.400
671
03.1060.0145
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản
1.196.400
672
20.0078.0145
Nội soi siêu âm trực tràng
Nội soi siêu âm trực tràng
1.196.400
673
02.0213.0148
Nội soi niệu quản chẩn đoán
Nội soi niệu quản chẩn đoán
975.300
Chưa bao gồm sonde JJ.

56

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
674
03.1078.0148
Nội soi bàng quang
Nội soi bàng quang [nhi]
975.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
675
03.1085.0148
Nội soi niệu quản chẩn đoán
Nội soi niệu quản chẩn đoán
975.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
676
02.0215.0149
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm
720.300
677
03.1087.0149
Nội soi bàng quang sinh thiết
Nội soi bàng quang sinh thiết
720.300
678
02.0221.0150
Nội soi bàng quang
Nội soi bàng quang
575.300
679
02.0212.0150
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
575.300
680
02.0219.0150
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
575.300
Chưa bao gồm hóa chất
681
02.0216.0152
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang
953.800
682
02.0222.0152
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
953.800
683
02.0218.0152
Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục
Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục
953.800
684
02.0229.0152
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
953.800
685
02.0230.0152
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
953.800
686
03.1082.0152
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật
953.800
687
03.1079.0152
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
953.800

57

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
688
20.0087.0152
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
953.800
689
02.0201.0155
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong
lọc máu (kỹ thuật Button hole)
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc
máu (kỹ thuật Button hole)
1.176.100
690
02.0211.0156
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
273.500
691
03.3606.0156
Nong niệu đạo
Nong niệu đạo
273.500
692
10.0405.0156
Nong niệu đạo
Nong niệu đạo
273.500
693
01.0165.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
694
01.0336.0158
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
695
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
696
02.0232.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
697
03.0131.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
698
10.0353.0158
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
699
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
700
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
701
03.0168.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000

58

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
702
01.0219.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín
622.500
703
03.0169.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín
622.500
704
01.0220.0162
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
880.200
705
03.0153.0162
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
880.200
706
22.0499.0163
Rút máu để điều trị
Rút máu để điều trị
289.400
707
02.0061.0164
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
194.700
708
02.0227.0164
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
194.700
709
02.0228.0164
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
194.700
710
01.0244.0165
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
711
01.0355.0165
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức
cấp cứu
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức
cấp cứu
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
712
02.0317.0165
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
713
02.0326.0165
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
714
18.0632.0165
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
715
18.0633.0165
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.

59

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
716
02.0325.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
586.300
717
02.0318.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan
586.300
718
02.0329.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giảtụy
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giảtụy
586.300
719
02.0334.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
586.300
720
02.0320.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
586.300
721
02.0330.0166
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy
586.300
722
02.0324.0166
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đốiđiều trị ung thư gan
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đốiđiều trị ung thư gan
586.300
723
18.0629.0166
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
586.300
724
02.0376.0168
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm
138.500
725
02.0375.0168
Sinh thiết tuyến nước bọt
Sinh thiết tuyến nước bọt
138.500
726
15.0135.0168
Sinh thiết hốc mũi
Sinh thiết hốc mũi
138.500
727
15.0211.0168
Sinh thiết u họng miệng
Sinh thiết u họng miệng
138.500
728
05.0065.0168
Sinh thiết niêm mạc
Sinh thiết niêm mạc
138.500
729
02.0065.0169
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
1.064.900

60

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
730
18.0603.0169
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
731
18.0606.0169
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
732
18.0607.0169
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
733
02.0377.0170
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
879.400
734
18.0609.0170
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
735
18.0611.0170
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
736
18.0618.0170
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
737
18.0605.0170
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
738
02.0066.0171
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1.972.300
739
18.0638.0171
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
740
18.0640.0171
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
741
18.0648.0172
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
1.772.300
742
18.0639.0172
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính
1.772.300

61

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
743
05.0067.0173
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da
294.500
744
01.0242.0175
Rửa màng bụng cấp cứu
Rửa màng bụng cấp cứu
463.500
745
02.0064.0175
Sinh thiết màng phổi mù
Sinh thiết màng phổi mù
463.500
746
18.0624.0175
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
463.500
747
18.0613.0177
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
660.400
748
02.0217.0183
Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR
Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR
695.300
695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
749
03.1064.0184
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
750
03.0160.0184
Soi đại tràng cầm máu
Soi đại tràng cầm máu
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
751
20.0071.0184
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
752
02.0045.0187
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm
965.700
753
02.0292.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -thắt trĩ bằng vòng cao su
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -thắt trĩ bằng vòng cao su
283.800
754
02.0273.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -tiêm xơ búi trĩ
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -tiêm xơ búi trĩ
283.800
755
03.1065.0191
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
283.800
756
20.0072.0191
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
283.800

62

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
757
02.0120.0192
Sốc điện điều trị rung nhĩ
Sốc điện điều trị rung nhĩ
1.042.500
758
03.0029.0192
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
1.042.500
759
01.0173.0195
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mởthông động tĩnh mạch)
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mởthông động tĩnh mạch)
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
760
01.0337.0195
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mởthông động tĩnh mạch (FAV)
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mởthông động tĩnh mạch (FAV)
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
761
01.0174.0195
Thận nhân tạo cấp cứu
Thận nhân tạo cấp cứu
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
762
01.0175.0196
Thận nhân tạo thường quy
Thận nhân tạo thường quy
588.500
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
763
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
764
07.0226.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trúở ngón chân trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ởngón chân trên người bệnh đái tháo
đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
765
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người
bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người
bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
766
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.

63

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
767
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
768
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
769
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
770
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cmđến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
771
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
772
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
773
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm
đến 30 cm]
148.600
774
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
775
07.0225.0203
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30
cm nhiễm trùng]
148.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
776
01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
193.600

64

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
777
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cmđến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
778
07.0225.0204
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm
nhiễm trùng]
193.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
779
01.0267.0205
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
275.600
780
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
781
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
782
01.0089.0206
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
263.700
783
01.0080.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
784
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
785
03.0101.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
786
15.0220.0206
Thay canuyn
Thay canuyn
263.700
787
04.0030.0207
Bơm rửa ổ lao khớp
Bơm rửa ổ lao khớp
101.400
788
01.0129.0209
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]
625.000

65

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
789
01.0128.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]
625.000
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm
ẩm oxy).
790
01.0131.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]
625.000
791
01.0130.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
625.000
792
01.0144.0209
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]
625.000
793
01.0132.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]
625.000
794
01.0138.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
625.000
795
01.0134.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]
625.000
796
01.0137.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]
625.000
797
01.0133.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]
625.000
798
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
799
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800
800
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
801
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400

66

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
802
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
803
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
804
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
805
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
806
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
807
03.0179.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
808
03.2357.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
809
13.0199.0211
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
92.400
810
02.0407.0213
Tiêm cân gan chân
Tiêm cân gan chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
811
02.0408.0213
Tiêm cạnh cột sống cổ
Tiêm cạnh cột sống cổ
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
812
02.0410.0213
Tiêm cạnh cột sống ngực
Tiêm cạnh cột sống ngực
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
813
02.0409.0213
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
814
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
815
02.0404.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

67

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
816
02.0396.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
817
02.0405.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
818
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
819
02.0401.0213
Tiêm gân gấp ngón tay
Tiêm gân gấp ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
820
02.0406.0213
Tiêm gân gót
Tiêm gân gót
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
821
02.0402.0213
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
822
02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
823
02.0399.0213
Tiêm hội chứng DeQuervain
Tiêm hội chứng DeQuervain
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
824
02.0400.0213
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
825
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
826
02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay
Tiêm khớp bàn ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
827
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
828
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
829
02.0395.0213
Tiêm khớp cùng chậu
Tiêm khớp cùng chậu
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

68

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
830
02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai
Tiêm khớp đòn - cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
831
02.0387.0213
Tiêm khớp đốt ngón tay
Tiêm khớp đốt ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
832
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
833
02.0382.0213
Tiêm khớp háng
Tiêm khớp háng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
834
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
835
02.0391.0213
Tiêm khớp ức - sườn
Tiêm khớp ức - sườn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
836
02.0390.0213
Tiêm khớp ức đòn
Tiêm khớp ức đòn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
837
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
838
02.0429.0214
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
839
02.0426.0214
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
840
02.0427.0214
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
841
02.0428.0214
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
842
02.0424.0214
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
843
02.0425.0214
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

69

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
844
02.0414.0214
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
845
02.0416.0214
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
846
02.0413.0214
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
847
02.0415.0214
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
848
02.0422.0214
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
849
02.0417.0214
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
850
02.0411.0214
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
851
02.0412.0214
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
852
02.0418.0214
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
853
02.0421.0214
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
854
02.0420.0214
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
855
02.0419.0214
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
856
01.0006.0215
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
857
11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

70

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
858
03.3821.0216
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
194.700
859
11.0090.0216
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
194.700
860
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
861
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
862
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥l0 cm]
269.500
863
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
864
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]
354.200
865
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
866
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
867
03.0287.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
868
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
869
03.0273.2045
Mai hoa châm
Mai hoa châm
83.300
870
03.0271.2045
Từ châm
Từ châm [nhi]
83.300

71

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
871
08.0003.2045
Mãng châm
Mãng châm
83.300
872
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
873
03.0289.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
874
03.0290.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
875
03.0291.0224
Ôn châm
Ôn châm
76.300
876
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
877
08.0002.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
878
08.0001.0224
Mai hoa châm
Mai hoa châm
76.300
879
08.0004.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
880
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
881
08.0012.0224
Từ châm
Từ châm
76.300
882
17.0195.0226
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
71.800
883
03.0453.0227
Cấy chỉ điều trị đái dầm
Cấy chỉ điều trị đái dầm
156.400
884
03.0423.0227
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
156.400

72

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
885
03.0446.0227
Cấy chỉ điều trị đau lưng
Cấy chỉ điều trị đau lưng
156.400
886
03.0437.0227
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
156.400
887
03.0431.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
156.400
888
03.0435.0227
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
156.400
889
03.0421.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
156.400
890
03.0449.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
156.400
891
03.0436.0227
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
156.400
892
03.0417.0227
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
156.400
893
03.0406.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
156.400
894
03.0405.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
156.400
895
03.0428.0227
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
156.400
896
03.0458.0227
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
156.400
897
03.0424.0227
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
156.400
898
03.0440.0227
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
156.400

73

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
899
03.0434.0227
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
156.400
900
03.0448.0227
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
156.400
901
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
902
08.0232.0227
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
156.400
903
08.0240.0227
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
156.400
904
08.0239.0227
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệở trẻ bại não
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệở trẻ bại não
156.400
905
08.0270.0227
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ
156.400
906
08.0269.0227
Cấy chỉ điều trị đái dầm
Cấy chỉ điều trị đái dầm
156.400
907
08.0272.0227
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
156.400
908
08.0242.0227
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
156.400
909
08.0267.0227
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
156.400
910
08.0268.0227
Cấy chỉ điều trị đau lưng
Cấy chỉ điều trị đau lưng
156.400
911
08.0251.0227
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
156.400
912
08.0275.0227
Cấy chỉ điều trị di tinh
Cấy chỉ điều trị di tinh
156.400

74

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
913
08.0236.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
156.400
914
08.0235.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
156.400
915
08.0247.0227
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
156.400
916
08.0255.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
156.400
917
08.0241.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông
156.400
918
08.0245.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
156.400
919
08.0274.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
156.400
920
08.0237.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
156.400
921
08.0246.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
156.400
922
08.0248.0227
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
156.400
923
08.0256.0227
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
156.400
924
08.0258.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
156.400
925
08.0257.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
156.400
926
08.0249.0227
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
156.400

75

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
927
08.0238.0227
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
156.400
928
08.0276.0227
Cấy chỉ điều trị liệt dương
Cấy chỉ điều trị liệt dương
156.400
929
08.0228.0227
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
156.400
930
08.0253.0227
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
156.400
931
08.0243.0227
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
156.400
932
08.0233.0227
Cấy chỉ điều trị mày đay
Cấy chỉ điều trị mày đay
156.400
933
08.0244.0227
Cấy chỉ điều trị nấc
Cấy chỉ điều trị nấc
156.400
934
08.0271.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt
156.400
935
08.0254.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
156.400
936
08.0263.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa
156.400
937
08.0277.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
156.400
938
08.0231.0227
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
156.400
939
08.0273.0227
Cấy chỉ điều trị sa tử cung
Cấy chỉ điều trị sa tử cung
156.400
940
08.0229.0227
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
156.400

76

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
941
08.0264.0227
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài
156.400
942
08.0252.0227
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
156.400
943
08.0250.0227
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
156.400
944
08.0230.0227
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
156.400
945
08.0262.0227
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang
156.400
946
08.0266.0227
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
156.400
947
08.0234.0227
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
156.400
948
08.0265.0227
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
156.400
949
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
950
03.0694.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
951
03.0696.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
952
03.0693.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
953
03.0688.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
37.000
954
03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000

77

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
955
03.0675.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
956
03.0685.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
957
03.0686.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
958
03.0679.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
959
03.0678.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
960
03.0680.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
961
03.0676.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
962
03.0689.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
963
03.0695.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
964
03.0692.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
37.000
965
17.0161.0228
Điều trị chườm ngải cứu
Điều trị chườm ngải cứu
37.000
966
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
967
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
968
08.0468.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000

78

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
969
08.0476.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
970
08.0464.0228
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não
37.000
971
08.0472.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
972
08.0470.0228
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
37.000
973
08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
37.000
974
08.0473.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
975
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
976
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn
37.000
977
08.0474.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
978
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
37.000
979
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
980
08.0455.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
981
08.0458.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
982
08.0457.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000

79

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
983
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
37.000
984
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
37.000
985
08.0459.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
986
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
987
08.0454.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
988
08.0456.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
989
08.0471.0228
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn
37.000
990
08.0475.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
991
08.0477.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
37.000
992
08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
37.000
993
08.0469.0228
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
37.000
994
08.0463.0228
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
37.000
995
03.0286.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
996
08.0025.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100

80

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
997
03.0342.2046
Điện mãng châm điều trị đái dầm
Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài]
85.300
998
03.0331.2046
Điện mãng châm điều trị đau lưng
Điện mãng châm điều trị đau lưng
85.300
999
03.0320.2046
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài]
85.300
1.000
03.0317.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài]
85.300
1.001
03.0334.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]
85.300
1.002
03.0322.2046
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài]
85.300
1.003
03.0304.2046
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài]
85.300
1.004
03.0296.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]
85.300
1.005
03.0295.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]
85.300
1.006
03.0347.2046
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài]
85.300
1.007
03.0341.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài]
85.300
1.008
03.0326.2046
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài]
85.300
1.009
03.0306.2046
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài]
85.300
1.010
03.0325.2046
Điện mãng châm điều trị trĩ
Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài]
85.300

81

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.011
03.0333.2046
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài]
85.300
1.012
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
1.013
08.0146.2046
Điện mãng châm điều trị
Điện mãng châm điều trị
85.300
1.014
08.0115.2046
Điện mãng châm điều trị béo phì
Điện mãng châm điều trị béo phì
85.300
1.015
08.0161.2046
Điện mãng châm điều trị bí đái cơnăng
Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng
85.300
1.016
08.0126.2046
Điện mãng châm điều trị đái dầm
Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài]
85.300
1.017
08.0135.2046
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
85.300
1.018
08.0143.2046
Điện mãng châm điều trị đau hố mắt
Điện mãng châm điều trị đau hố mắt
85.300
1.019
08.0157.2046
Điện mãng châm điều trị đau lưng
Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài]
85.300
1.020
08.0137.2046
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
85.300
1.021
08.0158.2046
Điện mãng châm điều trị di tinh
Điện mãng châm điều trị di tinh
85.300
1.022
08.0156.2046
Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp
Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp
85.300
1.023
08.0131.2046
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài]
85.300
1.024
08.0117.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng-dạ dày tá tràng
Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạdày tá tràng [kim dài]
85.300

82

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.025
08.0114.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài]
85.300
1.026
08.0129.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài]
85.300
1.027
08.0125.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh [kim dài]
85.300
1.028
08.0130.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]
85.300
1.029
08.0132.2046
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài]
85.300
1.030
08.0140.2046
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài]
85.300
1.031
08.0142.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]
85.300
1.032
08.0141.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]
85.300
1.033
08.0133.2046
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
85.300
1.034
08.0122.2046
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em
85.300
1.035
08.0123.2046
Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở
trẻ em
Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở
trẻ em
85.300
1.036
08.0159.2046
Điện mãng châm điều trị liệt dương
Điện mãng châm điều trị liệt dương
85.300
1.037
08.0116.2046
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
85.300
1.038
08.0138.2046
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài]
85.300

83

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.039
08.0128.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
85.300
1.040
08.0139.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não [kim dài]
85.300
1.041
08.0152.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài]
85.300
1.042
08.0160.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện
85.300
1.043
08.0118.2046
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài]
85.300
1.044
08.0124.2046
Điện mãng châm điều trị sa tử cung
Điện mãng châm điều trị sa tử cung
85.300
1.045
08.0134.2046
Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa
Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa
85.300
1.046
08.0119.2046
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài]
85.300
1.047
08.0150.2046
Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài
Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài
85.300
1.048
08.0136.2046
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn [kim dài]
85.300
1.049
08.0127.2046
Điện mãng châm điều trị thống kinh
Điện mãng châm điều trị thống kinh
85.300
1.050
08.0120.2046
Điện mãng châm điều trị trĩ
Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài]
85.300
1.051
08.0154.2046
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
85.300
1.052
08.0155.2046
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài]
85.300

84

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.053
08.0121.2046
Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt
Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt
85.300
1.054
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
1.055
03.0498.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
1.056
03.0516.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng
78.300
1.057
03.0515.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300
1.058
03.0517.0230
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
78.300
1.059
03.0471.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
1.060
03.0476.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
1.061
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
1.062
03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
1.063
03.0473.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
1.064
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
1.065
03.0513.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
1.066
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
78.300

85

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.067
03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
1.068
03.0503.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
1.069
03.0488.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc
78.300
1.070
03.0518.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
1.071
03.0489.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
78.300
1.072
03.0342.0230
Điện mãng châm điều trị đái dầm
Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim ngắn]
78.300
1.073
03.0331.0230
Điện mãng châm điều trị đau lưng
Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim ngắn]
78.300
1.074
03.0320.0230
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim ngắn]
78.300
1.075
03.0317.0230
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
1.076
03.0334.0230
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim ngắn]
78.300
1.077
03.0322.0230
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim ngắn]
78.300
1.078
03.0304.0230
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim ngắn]
78.300
1.079
03.0296.0230
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim ngắn]
78.300
1.080
03.0295.0230
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim ngắn]
78.300

86

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.081
03.0347.0230
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim ngắn]
78.300
1.082
03.0341.0230
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim ngắn]
78.300
1.083
03.0326.0230
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim ngắn]
78.300
1.084
03.0306.0230
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim ngắn]
78.300
1.085
03.0325.0230
Điện mãng châm điều trị trĩ
Điện mãng châm điều trị trĩ [kim ngắn]
78.300
1.086
03.0333.0230
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim ngắn]
78.300
1.087
03.0399.0230
Điện nhĩ châm điều trị béo phì
Điện nhĩ châm điều trị béo phì
78.300
1.088
03.0396.0230
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
78.300
1.089
03.0393.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
78.300
1.090
03.0359.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
78.300
1.091
03.0378.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
78.300
1.092
03.0380.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
78.300
1.093
03.0384.0230
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
78.300
1.094
03.0395.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300

87

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.095
03.0386.0230
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
78.300
1.096
03.0361.0230
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
78.300
1.097
03.0352.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
78.300
1.098
03.0351.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
78.300
1.099
03.0367.0230
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
78.300
1.100
03.0398.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
1.101
03.0375.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
78.300
1.102
03.0376.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300
1.103
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
1.104
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
1.105
08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo
Điện châm điều trị cảm mạo
78.300
1.106
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
78.300
1.107
08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
1.108
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
78.300

88

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.109
08.0290.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
1.110
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
1.111
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
1.112
08.0312.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng
78.300
1.113
08.0318.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300
1.114
08.0319.0230
Điện châm điều trị giảm đau do zona
Điện châm điều trị giảm đau do zona
78.300
1.115
08.0315.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
1.116
08.0298.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
1.117
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
1.118
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
1.119
08.0295.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
78.300
1.120
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
1.121
08.0299.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
1.122
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300

89

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.123
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
1.124
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
78.300
1.125
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
78.300
1.126
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
78.300
1.127
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
1.128
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
1.129
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
78.300
1.130
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
78.300
1.131
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
1.132
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
1.133
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
1.134
08.0311.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
1.135
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
1.136
08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung
Điện châm điều trị sa tử cung
78.300

90

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.137
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
1.138
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
1.139
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai
78.300
1.140
08.0283.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan
Điện châm điều trị viêm Amidan
78.300
1.141
08.0291.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang
Điện châm điều trị viêm bàng quang
78.300
1.142
08.0304.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc
78.300
1.143
08.0310.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
1.144
08.0305.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
78.300
1.145
08.0186.0230
Điện nhĩ châm điều di tinh
Điện nhĩ châm điều di tinh
78.300
1.146
08.0189.0230
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
1.147
08.0174.0230
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
78.300
1.148
08.0182.0230
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
78.300
1.149
08.0227.0230
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơmặt
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt
78.300
1.150
08.0184.0230
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300

91

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.151
08.0190.0230
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
78.300
1.152
08.0211.0230
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
78.300
1.153
08.0169.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
78.300
1.154
08.0194.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
78.300
1.155
08.0217.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
1.156
08.0203.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
78.300
1.157
08.0218.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
78.300
1.158
08.0224.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300
1.159
08.0225.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
78.300
1.160
08.0220.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
78.300
1.161
08.0206.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
78.300
1.162
08.0180.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
78.300
1.163
08.0164.0230
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
78.300
1.164
08.0178.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng
78.300

92

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.165
08.0171.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
78.300
1.166
08.0162.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiềnđình
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiềnđình
78.300
1.167
08.0192.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
78.300
1.168
08.0181.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tựkỷ ở trẻ em
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷở trẻ em
78.300
1.169
08.0163.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
1.170
08.0165.0230
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
78.300
1.171
08.0197.0230
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
78.300
1.172
08.0200.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
78.300
1.173
08.0199.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
78.300
1.174
08.0166.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
78.300
1.175
08.0187.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
78.300
1.176
08.0177.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
78.300
1.177
08.0221.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
78.300
1.178
08.0195.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300

93

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.179
08.0170.0230
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
78.300
1.180
08.0173.0230
Điện nhĩ châm điều trị nấc
Điện nhĩ châm điều trị nấc
78.300
1.181
08.0172.0230
Điện nhĩ châm điều trị nôn
Điện nhĩ châm điều trị nôn
78.300
1.182
08.0183.0230
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
78.300
1.183
08.0198.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
1.184
08.0222.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
1.185
08.0202.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
78.300
1.186
08.0196.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
1.187
08.0223.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
1.188
08.0212.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
1.189
08.0188.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
1.190
08.0191.0230
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
78.300
1.191
08.0167.0230
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
78.300
1.192
08.0208.0230
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
78.300

94

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.193
08.0193.0230
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
78.300
1.194
08.0168.0230
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
1.195
08.0201.0230
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
78.300
1.196
08.0219.0230
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
78.300
1.197
08.0185.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
78.300
1.198
08.0226.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
1.199
08.0204.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
78.300
1.200
08.0215.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
78.300
1.201
08.0209.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
1.202
08.0216.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
78.300
1.203
08.0205.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300
1.204
08.0179.0230
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
1.205
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900
1.206
17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
48.900

95

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.207
17.0027.0232
Điều trị bằng điện trường cao áp
Điều trị bằng điện trường cao áp
41.900
1.208
17.0028.0232
Điều trị bằng ion tĩnh điện
Điều trị bằng ion tĩnh điện
41.900
1.209
17.0030.0232
Điều trị bằng tĩnh điện trường
Điều trị bằng tĩnh điện trường
41.900
1.210
17.0004.0232
Điều trị bằng từ trường
Điều trị bằng từ trường
41.900
1.211
03.0773.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
1.212
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
1.213
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
1.214
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
1.215
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
1.216
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
1.217
17.0010.0236
Điều trị bằng dòng giao thoa
Điều trị bằng dòng giao thoa
30.800
1.218
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
1.219
11.0099.0237
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
40.900
1.220
11.0171.0237
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
40.900

96

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.221
13.0051.0237
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]
40.900
1.222
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
1.223
03.0274.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
1.224
03.0275.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
1.225
17.0175.0238
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổbẩm sinh
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổbẩm sinh
54.800
1.226
17.0078.0238
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
54.800
1.227
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
1.228
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
1.229
08.0486.0238
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT
54.800
1.230
17.0134.0240
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
219.700
1.231
17.0147.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều
trị cong vẹo cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị
cong vẹo cột sống)
59.300
1.232
17.0148.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong
vẹo cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo
cột sống)
59.300
1.233
17.0146.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
59.300

97

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.234
17.0144.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
59.300
1.235
17.0145.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
59.300
1.236
17.0153.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
59.300
1.237
17.0233.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tưthế chân, tay cho người bệnh sau bỏng
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thếchân, tay cho người bệnh sau bỏng
59.300
1.238
17.0232.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tưthế cổ cho người bệnh sau bỏng
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thếcổ cho người bệnh sau bỏng
59.300
1.239
17.0152.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
59.300
1.240
17.0149.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
59.300
1.241
17.0143.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
59.300
1.242
17.0151.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
59.300
1.243
17.0150.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
59.300
1.244
17.0142.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
59.300
1.245
17.0141.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
59.300
1.246
17.0133.0242
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
162.700
1.247
03.0272.0243
Laser châm
Laser châm
52.100

98

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.248
17.0012.0243
Điều trị bằng laser công suất thấp
Điều trị bằng laser công suất thấp
52.100
1.249
08.0011.0243
laser châm
laser châm
52.100
1.250
11.0120.0244
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
36.600
1.251
11.0173.0244
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma
36.600
1.252
03.0279.0246
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
119.200
1.253
08.0018.0246
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
119.200
1.254
03.0277.0247
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
119.200
1.255
08.0016.0247
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
119.200
1.256
03.0278.0248
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
119.200
1.257
08.0017.0248
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
119.200
1.258
03.0285.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
1.259
03.0281.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
1.260
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
1.261
08.0023.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800

99

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.262
17.0130.0250
Phong bế thần kinh bằng Phenol đểđiều trị co cứng cơ
Phong bế thần kinh bằng Phenol đểđiều trị co cứng cơ
1.153.800
Chưa bao gồm thuốc
1.263
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.264
03.0276.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.265
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.266
08.0015.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.267
11.0124.0253
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
48.700
1.268
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
1.269
13.0051.0254
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]
41.100
1.270
17.0002.0254
Điều trị bằng sóng cực ngắn
Điều trị bằng sóng cực ngắn
41.100
1.271
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
1.272
17.0003.0254
Điều trị bằng vi sóng
Điều trị bằng vi sóng
41.100
1.273
05.0107.0254
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
41.100
1.274
17.0009.0255
Điều trị bằng sóng xung kích
Điều trị bằng sóng xung kích
71.200
1.275
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400

100

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.276
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
1.277
17.0070.0261
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
14.700
1.278
03.0130.0262
Vận động trị liệu bàng quang
Vận động trị liệu bàng quang
318.700
1.279
17.0091.0262
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
318.700
1.280
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
1.281
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
1.282
17.0090.0267
Tập điều hợp vận động
Tập điều hợp vận động
59.300
1.283
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
1.284
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
1.285
17.0062.0267
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụbản thể chức năng
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụbản thể chức năng
59.300
1.286
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
1.287
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
1.288
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
1.289
17.0187.0268
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng
33.400

101

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.290
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400
1.291
17.0046.0268
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
33.400
1.292
17.0045.0268
Tập đi với bàn xương cá
Tập đi với bàn xương cá
33.400
1.293
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
1.294
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
1.295
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
1.296
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
1.297
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
1.298
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
1.299
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
1.300
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
1.301
17.0068.0268
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
33.400
1.302
17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ
Tập trong bồn bóng nhỏ
33.400
1.303
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400

102

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.304
17.0072.0268
Tập với bàn nghiêng
Tập với bàn nghiêng
33.400
1.305
17.0067.0268
Tập với dụng cụ chèo thuyền
Tập với dụng cụ chèo thuyền
33.400
1.306
17.0066.0268
Tập với dụng cụ quay khớp vai
Tập với dụng cụ quay khớp vai
33.400
1.307
17.0064.0268
Tập với giàn treo các chi
Tập với giàn treo các chi
33.400
1.308
17.0069.0268
Tập với máy tập thăng bằng
Tập với máy tập thăng bằng
33.400
1.309
17.0063.0268
Tập với thang tường
Tập với thang tường
33.400
1.310
17.0065.0269
Tập với ròng rọc
Tập với ròng rọc
14.700
1.311
03.0903.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
1.312
17.0071.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
1.313
03.0592.0271
Thuỷ châm điều trị đái dầm
Thuỷ châm điều trị đái dầm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.314
03.0549.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.315
03.0580.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.316
03.0601.0271
Thuỷ châm điều trị đau răng
Thuỷ châm điều trị đau răng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.317
03.0560.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

103

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.318
03.0562.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.319
03.0566.0271
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.320
03.0547.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.321
03.0561.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.322
03.0602.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.323
03.0568.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.324
03.0544.0271
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.325
03.0533.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.326
03.0550.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.327
03.0585.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.328
03.0590.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.329
03.0573.0271
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.330
03.0556.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.331
03.0572.0271
Thuỷ châm điều trị trĩ
Thuỷ châm điều trị trĩ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

104

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.332
03.0582.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.333
03.0558.0271
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.334
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.335
08.0338.0271
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.336
08.0341.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.337
08.0336.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.338
08.0388.0271
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.339
08.0327.0271
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.340
08.0343.0271
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.341
08.0345.0271
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.342
08.0350.0271
Thuỷ châm điều trị đái dầm
Thuỷ châm điều trị đái dầm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.343
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.344
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.345
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

105

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.346
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.347
08.0380.0271
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.348
08.0360.0271
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.349
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.350
08.0373.0271
Thuỷ châm điều trị đau răng
Thuỷ châm điều trị đau răng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.351
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.352
08.0385.0271
Thuỷ châm điều trị di tinh
Thuỷ châm điều trị di tinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.353
08.0383.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.354
08.0339.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.355
08.0353.0271
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.356
08.0331.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tátràng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.357
08.0362.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.358
08.0325.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.359
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

106

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.360
08.0351.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.361
08.0347.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.362
08.0354.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.363
08.0363.0271
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.364
08.0382.0271
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.365
08.0365.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.366
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.367
08.0342.0271
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.368
08.0386.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dương
Thuỷ châm điều trị liệt dương
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.369
08.0366.0271
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.370
08.0330.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.371
08.0340.0271
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.372
08.0361.0271
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.373
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

107

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.374
08.0326.0271
Thuỷ châm điều trị nấc
Thuỷ châm điều trị nấc
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.375
08.0344.0271
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.376
08.0364.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.377
08.0349.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.378
08.0372.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.379
08.0387.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.380
08.0332.0271
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.381
08.0346.0271
Thuỷ châm điều trị sa tử cung
Thuỷ châm điều trị sa tử cung
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.382
08.0367.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.383
08.0379.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.384
08.0337.0271
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.385
08.0374.0271
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.386
08.0358.0271
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.387
08.0355.0271
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

108

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.388
08.0348.0271
Thuỷ châm điều trị thống kinh
Thuỷ châm điều trị thống kinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.389
08.0333.0271
Thuỷ châm điều trị trĩ
Thuỷ châm điều trị trĩ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.390
08.0328.0271
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.391
08.0384.0271
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.392
08.0371.0271
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.393
08.0377.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.394
08.0381.0271
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.395
08.0334.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.396
08.0375.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.397
11.0149.0272
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng
68.900
1.398
11.0157.0272
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính
68.900
1.399
17.0019.0272
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
68.900
1.400
17.0023.0272
Điều trị bằng bùn
Điều trị bằng bùn
68.900
1.401
17.0024.0272
Điều trị bằng nước khóang
Điều trị bằng nước khóang
68.900

109

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.402
17.0163.0272
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
68.900
1.403
17.0162.0272
Thủy trị liệu có thuốc
Thủy trị liệu có thuốc
68.900
1.404
17.0022.0272
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
68.900
1.405
05.0003.0272
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
68.900
1.406
17.0132.0273
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang
tăng hoạt động
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng
hoạt động
2.924.300
Chưa bao gồm thuốc
1.407
02.0132.0274
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
1.408
17.0131.0274
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vậnđộng để điều trị co cứng cơ
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vậnđộng để điều trị co cứng cơ
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
1.409
17.0215.0274
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vậnđộng để điều trị loạn trương lực cơ cổ
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vậnđộng để điều trị loạn trương lực cơ cổ
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
1.410
03.0776.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
40.200
1.411
03.0777.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
40.200
1.412
17.0014.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
40.200
1.413
17.0015.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
40.200
1.414
17.0013.0275
Đo liều sinh học trong điều trị tia tửngoại
Đo liều sinh học trong điều trị tia tửngoại
40.200

110

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.415
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
1.416
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
1.417
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
1.418
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
1.419
03.0614.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
1.420
03.0611.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
1.421
03.0610.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
1.422
03.0668.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
1.423
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
76.000
1.424
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
1.425
03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
1.426
03.0666.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
76.000
1.427
03.0665.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
76.000
1.428
03.0615.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000

111

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.429
03.0636.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000
1.430
03.0638.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản
76.000
1.431
03.0622.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
1.432
03.0635.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
1.433
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
1.434
03.0640.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
1.435
03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
1.436
03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
1.437
03.0630.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
1.438
03.0616.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
1.439
03.0608.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000
1.440
03.0664.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
76.000
1.441
03.0625.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
1.442
03.0654.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000

112

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.443
03.0661.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
1.444
03.0658.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
76.000
1.445
03.0631.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
1.446
03.0621.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
76.000
1.447
03.0657.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
1.448
03.0629.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
1.449
03.0628.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
1.450
03.0646.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
1.451
03.0637.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
76.000
1.452
03.0650.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
1.453
03.0632.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
76.000
1.454
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
1.455
08.0399.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em
76.000
1.456
08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
76.000

113

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.457
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng
76.000
1.458
08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
76.000
1.459
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
1.460
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
76.000
1.461
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
1.462
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
1.463
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
1.464
08.0449.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
1.465
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
76.000
1.466
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
76.000
1.467
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
1.468
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
1.469
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
1.470
08.0448.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
76.000

114

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.471
08.0447.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
76.000
1.472
08.0401.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
1.473
08.0418.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
76.000
1.474
08.0420.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000
1.475
08.0422.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản
76.000
1.476
08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
76.000
1.477
08.0407.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
1.478
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
76.000
1.479
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
76.000
1.480
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
1.481
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
1.482
08.0438.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
76.000
1.483
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
1.484
08.0424.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000

115

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.485
08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
76.000
1.486
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
1.487
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
1.488
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
1.489
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
1.490
08.0393.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000
1.491
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
1.492
08.0446.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
76.000
1.493
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
1.494
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
76.000
1.495
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000
1.496
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
76.000
1.497
08.0445.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương
sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọnão
76.000
1.498
08.0436.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
76.000

116

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.499
08.0443.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
1.500
08.0440.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
76.000
1.501
08.0415.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
1.502
08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
76.000
1.503
08.0406.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
76.000
1.504
08.0439.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
1.505
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
1.506
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
1.507
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
1.508
08.0428.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
1.509
08.0421.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
76.000
1.510
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
1.511
08.0416.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
76.000
1.512
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
76.000

117

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.513
08.0395.0280
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
76.000
1.514
17.0168.0281
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
39.000
1.515
08.0484.0281
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
39.000
1.516
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
1.517
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
1.518
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
1.519
03.0282.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
1.520
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
1.521
03.0283.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
1.522
08.0021.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
1.523
03.0280.0286
Xông thuốc bằng máy
Xông thuốc bằng máy
50.300
1.524
08.0019.0286
Xông thuốc bằng máy
Xông thuốc bằng máy
50.300
1.525
03.0061.0297
Chọc hút dịch, khí trung thất
Chọc hút dịch, khí trung thất [Nhi]
1.443.900
1.526
01.0012.0298
Đặt đường truyền vào xương (quađường xương)
Đặt đường truyền vào xương (quađường xương)
885.800

118

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.527
01.0069.0298
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
885.800
1.528
01.0068.0298
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
885.800
1.529
01.0231.0298
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
885.800
Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore
1.530
01.0238.0299
Đo áp lực ổ bụng
Đo áp lực ổ bụng
532.400
1.531
01.0032.0299
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
532.400
1.532
01.0056.0300
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có
thở máy) (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có
thở máy) (một lần hút)
373.600
1.533
21.0018.0308
Test giãn phế quản (broncho modilator test)
190.800
1.534
02.0093.0319
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính
677.500
1.535
02.0261.0319
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
677.500
1.536
02.0255.0319
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
677.500
1.537
02.0121.0320
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
365.100
1.538
02.0394.0320
Tiêm ngoài màng cứng
Tiêm ngoài màng cứng
365.100
1.539
05.0071.0323
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
231.700
1.540
05.0051.0324
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
380.200

119

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.541
05.0040.0325
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ
306.000
1.542
05.0013.0326
Điều trị hạt cơm bằng Plasma
Điều trị hạt cơm bằng Plasma
425.100
1.543
05.0050.0329
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
399.000
1.544
05.0048.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốtđiện
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốtđiện
399.000
1.545
05.0047.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
399.000
1.546
05.0045.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
399.000
1.547
05.0005.0329
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
399.000
1.548
05.0049.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
399.000
1.549
05.0044.0329
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
399.000
1.550
05.0012.0329
Điều trị sùi mào gà bằng Plasma
Điều trị sùi mào gà bằng Plasma
399.000
1.551
05.0046.0329
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
399.000
1.552
05.0007.0329
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
399.000
1.553
05.0014.0329
Điều trị u mềm treo bằng Plasma
Điều trị u mềm treo bằng Plasma
399.000
1.554
05.0006.0329
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
399.000

120

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.555
05.0073.0332
Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né
Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né
278.900
1.556
05.0023.0333
Triamcinolon dưới da
Triamcinolon dưới da
351.000
1.557
05.0024.0333
Triamcinolon trong thương tổn
Triamcinolon trong thương tổn
351.000
1.558
05.0043.0333
351.000
1.559
13.0155.0334
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
889.700
1.560
05.0004.0334
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
889.700
1.561
05.0090.0334
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
889.700
1.562
28.0074.0337
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị
hở mi do liệt dây VII
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị
hở mi do liệt dây VII
2.572.800
1.563
05.0068.0343
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
893.600
1.564
05.0069.0343
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
893.600
1.565
05.0054.0343
Phẫu thuật điều trị u dưới móng
Phẫu thuật điều trị u dưới móng
893.600
1.566
10.0834.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay
2.698.800
1.567
10.0833.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
2.698.800
1.568
10.0832.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổtay
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
2.698.800

121

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.569
10.0148.0344
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
2.698.800
1.570
05.0063.0345
Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da
Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da
4.070.500
1.571
07.0003.0354
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
264.700
Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
1.572
07.0233.0355
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
292.300
1.573
12.0015.0356
Cắt các u ác tuyến giáp
Cắt các u ác tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.955.600
1.574
07.0059.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
6.955.600
1.575
07.0048.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm
6.955.600
1.576
07.0060.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
bằng dao siêu âm
6.955.600
1.577
07.0042.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
6.955.600
1.578
07.0043.0356
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
6.955.600
1.579
07.0038.0356
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
bằng dao siêu âm
6.955.600
1.580
07.0047.0356
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
6.955.600
1.581
07.0046.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giápđa nhân độc bằng dao siêu âm
6.955.600

122

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.582
12.0015.0357
Cắt các u ác tuyến giáp
Cắt các u ác tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.583
15.0287.0357
Phẫu thuật cắt thùy giáp
Phẫu thuật cắt thùy giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.584
15.0286.0357
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.585
15.0285.0357
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.586
07.0016.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.587
07.0010.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.588
07.0011.0357
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.589
07.0006.0357
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.590
07.0015.0357
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.591
07.0017.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.592
07.0012.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giápđa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.593
07.0014.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giápđa nhân độc
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.594
07.0019.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.595
07.0040.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
4.743.900

123

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.596
07.0045.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
4.743.900
1.597
07.0041.0359
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp
nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
bằng dao siêu âm
4.743.900
1.598
07.0008.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.599
07.0013.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.600
07.0018.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.601
07.0009.0360
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.602
07.0039.0361
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
4.465.600
1.603
07.0007.0362
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
2.955.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.604
07.0061.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
8.302.400
1.605
07.0228.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng <½ bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
719.800
1.606
07.0229.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái
tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái
tháo đường
719.800

124

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.607
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng <¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
452.800
1.608
07.0232.0367
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
452.800
1.609
10.1077.0369
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
4.969.100
1.610
10.1102.0369
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
4.969.100
1.611
10.1107.0369
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên
4.969.100
1.612
10.0011.0370
Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất
Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.613
10.0008.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.614
10.0010.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.615
10.0009.0370
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.616
10.0006.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

125

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.617
10.0007.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới
lều tiểu não
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới
lều tiểu não
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.618
10.0005.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.619
10.0023.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN
Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.620
10.0015.0370
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.621
03.3064.0372
Phẫu thuật áp xe não
Phẫu thuật áp xe não
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
1.622
10.0025.0372
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầuđại não
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
1.623
10.0026.0372
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
1.624
10.0033.0372
Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng
Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
1.625
10.0034.0372
Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng
Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
1.626
10.0061.0373
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
1.627
10.0016.0373
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

126

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.628
15.0022.0374
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.629
15.0024.0374
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.630
10.0017.0384
Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não
Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
1.631
10.0124.0385
Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ
Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ
5.602.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
1.632
10.0122.0385
Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ
Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ
5.602.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
1.633
10.0002.0386
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.634
10.0004.0386
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.635
02.0077.0391
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
1.636
10.0260.0399
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạchđể chạy thận nhân tạo
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạchđể chạy thận nhân tạo
3.996.300
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

127

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.637
10.0414.0400
Mở ngực thăm dò
Mở ngực thăm dò
3.595.500
1.638
10.0289.0400
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
3.595.500
1.639
10.0415.0400
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
3.595.500
1.640
10.0238.0400
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim
3.595.500
1.641
10.0155.0404
Phẫu thuật điều trị vết thương tim
Phẫu thuật điều trị vết thương tim
14.778.300
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
1.642
10.0265.0407
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
3.311.900
1.643
10.0972.0407
Phẫu thuật U máu
Phẫu thuật U máu
3.311.900
1.644
10.0152.0410
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
1.925.900
1.645
10.0163.0411
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.646
10.0153.0414
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởđơn thuần
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởđơn thuần
7.381.300
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
1.647
10.0154.0414
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởnặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởnặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
7.381.300
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
1.648
03.3471.0416
Cắt thận đơn thuần
Cắt thận đơn thuần
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.649
10.0314.0416
Cắt eo thận móng ngựa
Cắt eo thận móng ngựa
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

128

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.650
10.0304.0416
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.651
10.0303.0416
Cắt thận đơn thuần
Cắt thận đơn thuần
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.652
10.0301.0416
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.653
12.0257.0416
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.654
27.0380.0418
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
4.497.100
1.655
27.0365.0418
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
4.497.100
1.656
27.0356.0418
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bểthận
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bểthận
4.497.100
1.657
27.0357.0418
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
4.497.100
1.658
27.0371.0418
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
4.497.100
1.659
03.4044.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.660
27.0327.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

129

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.661
03.3517.0421
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ ròbàng quang
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ ròbàng quang
4.569.100
1.662
03.3479.0421
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
4.569.100
1.663
03.3476.0421
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
4.569.100
1.664
03.3477.0421
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
4.569.100
1.665
03.3494.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
4.569.100
1.666
03.3493.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
4.569.100
1.667
03.3478.0421
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
4.569.100
1.668
03.3475.0421
Lấy sỏi san hô thận
Lấy sỏi san hô thận
4.569.100
1.669
03.3465.0421
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
4.569.100
1.670
10.0355.0421
Lấy sỏi bàng quang
Lấy sỏi bàng quang
4.569.100
1.671
10.0310.0421
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
4.569.100
1.672
10.0307.0421
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
4.569.100
1.673
10.0308.0421
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
4.569.100
1.674
10.0327.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
4.569.100

130

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.675
10.0325.0421
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
4.569.100
1.676
10.0326.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
4.569.100
1.677
10.0309.0421
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
4.569.100
1.678
10.0306.0421
Lấy sỏi san hô thận
Lấy sỏi san hô thận
4.569.100
1.679
10.0299.0421
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
4.569.100
1.680
03.3491.0422
Cắt nối niệu quản
Cắt nối niệu quản
6.374.200
1.681
10.0324.0423
Cắt nối niệu quản
Cắt nối niệu quản
3.279.000
1.682
10.0409.0423
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)
3.279.000
1.683
10.0331.0423
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
3.279.000
1.684
27.0398.0423
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
3.279.000
1.685
27.0362.0423
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mởrộng niệu quản nội soi
3.279.000
1.686
27.0363.0423
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
3.279.000
1.687
27.0366.0423
Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
3.279.000

131

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.688
03.3522.0424
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
5.887.300
1.689
03.2709.0424
Cắt một phần bàng quang
Cắt một phần bàng quang
5.887.300
1.690
10.0347.0424
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
5.887.300
1.691
10.0349.0424
Cắt cổ bàng quang
Cắt cổ bàng quang
5.887.300
1.692
03.2716.0425
Cắt u bàng quang đường trên
Cắt u bàng quang đường trên
6.140.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.693
03.3527.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
6.140.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.694
10.0352.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
6.140.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.695
12.0243.0425
Cắt u bàng quang đường trên
Cắt u bàng quang đường trên
6.140.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.696
27.0386.0426
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
5.030.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.697
27.0385.0426
Nội soi bàng quang cắt u
Nội soi bàng quang cắt u
5.030.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.698
03.3521.0429
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
4.886.100
1.699
10.0346.0429
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
4.886.100
1.700
10.0330.0429
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
4.886.100
1.701
10.0376.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
5.530.400

132

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.702
10.0375.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
5.530.400
1.703
03.4121.0433
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
4.302.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.704
27.0396.0433
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
4.302.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.705
27.0395.0433
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
4.302.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.706
27.0397.0433
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc
mạc
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc
mạc
4.302.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.707
03.3545.0434
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
4.621.100
1.708
03.3544.0434
Cắt nối niệu đạo sau
Cắt nối niệu đạo sau
4.621.100
1.709
03.3543.0434
Cắt nối niệu đạo trước
Cắt nối niệu đạo trước
4.621.100
1.710
10.0369.0434
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
4.621.100
1.711
10.0368.0434
Cắt nối niệu đạo sau
Cắt nối niệu đạo sau
4.621.100
1.712
10.0367.0434
Cắt nối niệu đạo trước
Cắt nối niệu đạo trước
4.621.100
1.713
10.0350.0434
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
4.621.100
1.714
10.0373.0434
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
4.621.100
1.715
12.0266.0434
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
4.621.100

133

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.716
03.3607.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
2.490.900
1.717
03.3586.0435
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
2.490.900
1.718
03.3601.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.490.900
1.719
10.0406.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
2.490.900
1.720
10.0386.0435
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
2.490.900
1.721
10.0394.0435
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
2.490.900
1.722
10.0374.0435
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
2.490.900
1.723
10.0407.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.490.900
1.724
10.0357.0436
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.725
10.0378.0436
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.726
10.0317.0436
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.727
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.728
10.0371.0436
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.729
10.0319.0436
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.

134

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.730
10.0370.0436
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.731
10.0372.0436
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.732
10.0403.0436
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.733
27.0367.0436
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.734
03.3480.0439
Tán sỏi ngoài cơ thể
Tán sỏi ngoài cơ thể
2.454.000
1.735
10.0311.0439
Tán sỏi ngoài cơ thể
Tán sỏi ngoài cơ thể
2.454.000
1.736
02.0220.0440
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.737
03.1076.0440
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.738
20.0084.0440
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.739
27.0391.0440
Nội soi bàng quang tán sỏi
Nội soi bàng quang tán sỏi
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.740
27.0379.0440
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.741
10.0455.0449
Cắt đoạn dạ dày
Cắt đoạn dạ dày
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.742
10.0456.0449
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.

135

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.743
12.0199.0449
Cắt dạ dày do ung thư
Cắt dạ dày do ung thư
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.744
03.4032.0450
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.745
27.0155.0450
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.746
03.4068.0451
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
3.136.900
1.747
27.0142.0451
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
3.136.900
1.748
27.0144.0451
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạdày
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạdày
3.136.900
1.749
27.0191.0451
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
3.136.900
1.750
03.2655.0454
Cắt lại đại tràng do ung thư
Cắt lại đại tràng do ung thư
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.751
03.2664.0454
Cắt một nửa đại tràng phải, trái
Cắt một nửa đại tràng phải, trái
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.752
10.0518.0454
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.753
10.0519.0454
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái,đưa 2 đầu ruột ra ngoài
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái,đưa 2 đầu ruột ra ngoài
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

136

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.754
10.0514.0454
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.755
10.0516.0454
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới,đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưađầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.756
10.0515.0454
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.757
10.0527.0454
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.758
10.0528.0454
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dướiđưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưađầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.759
10.0517.0454
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.760
12.0206.0454
Cắt lại đại tràng do ung thư
Cắt lại đại tràng do ung thư
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.761
10.0300.0455
Bóc bạch mạch quanh thận, điều trịbệnh đái dưỡng chấp
Bóc bạch mạch quanh thận, điều trịbệnh đái dưỡng chấp
2.705.700
1.762
10.0481.0455
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
2.705.700
1.763
10.0537.0455
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
2.705.700
1.764
10.0491.0455
Gỡ dính sau mổ lại
Gỡ dính sau mổ lại
2.705.700
1.765
10.0483.0455
Tháo lồng ruột non
Tháo lồng ruột non
2.705.700

137

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.766
10.0482.0455
Tháo xoắn ruột non
Tháo xoắn ruột non
2.705.700
1.767
27.0178.0455
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
2.705.700
1.768
27.0177.0455
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
2.705.700
1.769
10.0494.0456
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.770
10.0495.0456
Nối tắt ruột non - ruột non
Nối tắt ruột non - ruột non
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.771
03.4040.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.772
03.4041.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.773
03.4079.0457
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.774
03.4045.0457
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo cócắt ruột
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.775
27.0197.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.776
27.0193.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.777
27.0195.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

138

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.778
27.0205.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.779
27.0215.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.780
27.0185.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.781
27.0186.0457
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.782
27.0192.0457
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.783
27.0217.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.784
27.0184.0457
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.785
27.0305.0457
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.786
27.0174.0457
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.787
27.0176.0457
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non -ruột non
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non -ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.788
10.0488.0458
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.789
10.0487.0458
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.

139

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.790
10.0489.0458
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1đầu ra ngoài (Quénue)
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1đầu ra ngoài (Quénue)
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.791
10.0490.0458
Cắt nhiều đoạn ruột non
Cắt nhiều đoạn ruột non
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.792
10.0510.0459
Các phẫu thuật ruột thừa khác
Các phẫu thuật ruột thừa khác
2.815.900
1.793
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần
2.815.900
1.794
10.0508.0459
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
2.815.900
1.795
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.815.900
1.796
10.0473.0459
Cắt u tá tràng
Cắt u tá tràng
2.815.900
1.797
27.0206.0459
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
2.815.900
1.798
27.0207.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
2.815.900
1.799
27.0227.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
2.815.900
1.800
27.0175.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
2.815.900
1.801
27.0229.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
2.815.900
1.802
03.4071.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
2.818.700
1.803
27.0189.2039
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
2.818.700

140

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.804
27.0187.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
2.818.700
1.805
27.0188.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
2.818.700
1.806
27.0190.2039
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
2.818.700
1.807
03.2656.0460
Cắt đoạn trực tràng do ung thư
Cắt đoạn trực tràng do ung thư
7.639.200
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.808
03.2665.0460
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
7.639.200
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.809
10.0532.0460
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn
7.639.200
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.810
12.0210.0460
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
7.639.200
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.811
27.0225.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.812
27.0183.0462
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.813
27.0194.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

141

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.814
27.0218.0463
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.815
03.3482.0464
Dẫn lưu đài bể thận qua da
Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi]
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.816
03.2688.0464
Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư
Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.817
03.3489.0464
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận [Nhi]
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.818
10.0641.0464
Dẫn lưu nang tụy
Dẫn lưu nang tụy
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.819
10.0669.0464
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.820
10.0638.0464
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.821
10.0643.0464
Nối nang tụy với dạ dày
Nối nang tụy với dạ dày
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.822
10.0644.0464
Nối nang tụy với hỗng tràng
Nối nang tụy với hỗng tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.823
10.0642.0464
Nối nang tụy với tá tràng
Nối nang tụy với tá tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.824
10.0453.0464
Nối vị tràng
Nối vị tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.

142

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.825
27.0170.0464
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.826
27.0172.0464
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.827
10.0454.0465
Cắt dạ dày hình chêm
Cắt dạ dày hình chêm
3.993.400
1.828
10.0486.0465
Cắt ruột non hình chêm
Cắt ruột non hình chêm
3.993.400
1.829
10.0513.0465
Cắt túi thừa đại tràng
Cắt túi thừa đại tràng
3.993.400
1.830
10.0484.0465
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
3.993.400
1.831
10.0493.0465
Đóng mở thông ruột non
Đóng mở thông ruột non
3.993.400
1.832
10.0465.0465
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
3.993.400
1.833
10.0463.0465
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
3.993.400
1.834
10.0512.0465
Khâu lỗ thủng đại tràng
Khâu lỗ thủng đại tràng
3.993.400

143

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.835
10.0480.0465
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
3.993.400
1.836
10.0534.0465
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
3.993.400
1.837
10.0526.0465
Lấy dị vật trực tràng
Lấy dị vật trực tràng
3.993.400
1.838
10.0471.0465
Mở dạ dày xử lý tổn thương
Mở dạ dày xử lý tổn thương
3.993.400
1.839
10.0485.0465
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
3.993.400
1.840
10.0639.0469
Các phẫu thuật đường mật khác
Các phẫu thuật đường mật khác
5.170.100
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
1.841
03.2692.0471
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.842
10.0608.0471
Cầm máu nhu mô gan
Cầm máu nhu mô gan
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.843
10.0610.0471
Lấy máu tụ bao gan
Lấy máu tụ bao gan
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.844
12.0234.0471
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.845
03.3427.0472
Cắt túi mật
Cắt túi mật
4.993.100

144

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.846
10.0621.0472
Cắt túi mật
Cắt túi mật
4.993.100
1.847
03.4021.0473
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
3.431.900
1.848
27.0273.0473
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
3.431.900
1.849
27.0265.0473
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
3.431.900
1.850
27.0275.0473
Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng
3.431.900
1.851
10.0623.0474
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.852
10.0622.0474
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.853
10.0625.0474
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.854
27.0270.0476
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
4.281.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.855
27.0266.0476
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
4.281.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.856
27.0279.0478
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trongđường mật
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trongđường mật
3.781.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.857
27.0267.0478
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
3.781.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.858
10.0626.0479
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da
4.733.300
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

145

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.859
03.2687.0481
Nối mật-Hỗng tràng do ung thư
Nối mật-Hỗng tràng do ung thư
4.870.100
1.860
10.0632.0481
Nối mật ruột bên - bên
Nối mật ruột bên - bên
4.870.100
1.861
12.0236.0481
Nối mật - hỗng tràng do ung thư
Nối mật - hỗng tràng do ung thư
4.870.100
1.862
10.0675.0484
Cắt lách bán phần
Cắt lách bán phần
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.863
10.0674.0484
Cắt lách bệnh lý
Cắt lách bệnh lý
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.864
10.0673.0484
Cắt lách do chấn thương
Cắt lách do chấn thương
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.865
12.0242.0484
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơlách
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơlách
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.866
10.0645.0486
Cắt bỏ nang tụy
Cắt bỏ nang tụy
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
1.867
10.0654.0486
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
1.868
10.0640.0486
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
1.869
10.0646.0486
Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.

146

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.870
03.2666.0487
Cắt u sau phúc mạc
Cắt u sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.871
10.0713.0487
Lấy u sau phúc mạc
Lấy u sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.872
12.0216.0487
Cắt u sau phúc mạc
Cắt u sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.873
03.2581.0488
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.874
03.2504.0488
Vét hạch cổ bảo tồn
Vét hạch cổ bảo tồn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.875
04.0034.0488
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.876
04.0032.0488
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.877
04.0033.0488
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.878
04.0031.0488
Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổbụng do lao
Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổbụng do lao
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.879
12.0154.0488
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.880
12.0093.0488
Vét hạch cổ bảo tồn
Vét hạch cổ bảo tồn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.881
15.0280.0488
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

147

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.882
15.0281.0488
Nạo vét hạch cổ chức năng
Nạo vét hạch cổ chức năng
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.883
15.0279.0488
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.884
10.0705.0489
Bóc phúc mạc bên phải
Bóc phúc mạc bên phải
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.885
10.0704.0489
Bóc phúc mạc bên trái
Bóc phúc mạc bên trái
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.886
10.0702.0489
Bóc phúc mạc douglas
Bóc phúc mạc douglas
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.887
10.0707.0489
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.888
10.0706.0489
Bóc phúc mạc phủ tạng
Bóc phúc mạc phủ tạng
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.889
10.0497.0489
Cắt bỏ u mạc nối lớn
Cắt bỏ u mạc nối lớn
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.890
10.0496.0489
Cắt mạc nối lớn
Cắt mạc nối lớn
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.891
10.0498.0489
Cắt u mạc treo ruột
Cắt u mạc treo ruột
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.892
10.0703.0489
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.893
03.4046.0490
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

148

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.894
27.0306.0490
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.895
27.0304.0490
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.896
27.0076.0490
Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực
Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.897
03.3402.0491
Mở bụng thăm dò
Mở bụng thăm dò
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.898
03.3297.0491
Mở thông dạ dày
Mở thông dạ dày
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.899
03.2675.0491
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.900
10.0511.0491
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.

149

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.901
10.0417.0491
Đưa thực quản ra ngoài
Đưa thực quản ra ngoài
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.902
10.0524.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.903
10.0525.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.904
10.0451.0491
Mở bụng thăm dò
Mở bụng thăm dò
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.905
10.0701.0491
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.906
10.0452.0491
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.907
10.0416.0491
Mở thông dạ dày
Mở thông dạ dày
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.

150

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.908
10.0479.0491
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.909
10.0564.0491
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.910
10.0574.0491
Thăm dò, sinh thiết gan
Thăm dò, sinh thiết gan
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.911
12.0215.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.912
12.0203.0491
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
2.683.900
1.913
10.0684.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.914
10.0679.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.915
10.0681.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.916
10.0682.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

151

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.917
10.0680.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.918
10.0683.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.919
10.0685.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.920
10.0687.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.921
10.0686.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.922
03.3332.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
3.142.500
1.923
04.0029.0493
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao
3.142.500
1.924
04.0028.0493
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao
3.142.500
1.925
10.0616.0493
Dẫn lưu áp xe gan
Dẫn lưu áp xe gan
3.142.500
1.926
10.0509.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
3.142.500
1.927
10.0617.0493
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
3.142.500
1.928
10.0492.0493
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
3.142.500
1.929
10.0533.0494
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.

152

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.930
10.0561.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
1.931
10.0562.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
1.932
10.0547.0494
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
1.933
10.0549.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương
pháp Milligan -Morgan hoặc
Ferguson)
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
1.934
10.0550.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
1.935
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
1.936
10.0556.0494
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
1.937
10.0559.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
1.938
10.0557.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.

153

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.939
10.0558.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
1.940
10.0554.0494
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
1.941
10.0551.0494
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
1.942
10.0548.0494
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
1.943
03.3341.0495
Phẫu thuật Longo
Phẫu thuật Longo
2.507.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
1.944
10.0552.0495
Phẫu thuật Longo
Phẫu thuật Longo
2.507.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
1.945
10.0553.0495
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
2.507.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
1.946
02.0295.0498
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
1.108.300
1.947
03.1067.0498
Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)
Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)
1.108.300
1.948
02.0296.0500
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
1.743.100
1.949
02.0290.0500
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vậtống tiêu hóa
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
1.743.100

154

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.950
03.1063.0500
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
1.743.100
1.951
03.1059.0500
Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật
Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật
1.743.100
1.952
20.0070.0500
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
1.743.100
1.953
01.0217.0502
Mở thông dạ dày bằng nội soi
Mở thông dạ dày bằng nội soi
2.745.200
1.954
02.0252.0502
Mở thông dạ dày bằng nội soi
Mở thông dạ dày bằng nội soi
2.745.200
1.955
03.0154.0502
Mở thông dạ dày bằng nội soi
Mở thông dạ dày bằng nội soi
2.745.200
1.956
03.4026.0502
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
2.745.200
1.957
27.0181.0502
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
2.745.200
1.958
27.0147.0502
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
2.745.200
1.959
03.1650.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
1.960
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
1.961
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
1.962
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
1.963
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500

155

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.964
07.0231.0505
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
218.500
1.965
02.0297.0506
Nội soi hậu môn ống cứng
Nội soi hậu môn ống cứng
169.500
1.966
02.0310.0506
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
169.500
1.967
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
1.968
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
1.969
03.3855.0511
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
667.000
1.970
10.1015.0511
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật [bột liền]
667.000
1.971
03.3855.0512
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
297.000
1.972
10.1015.0512
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật [bột tự cán]
297.000
1.973
03.3875.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
1.974
03.3863.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
1.975
03.3856.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
282.000

156

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.976
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
1.977
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
1.978
10.1011.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
282.000
1.979
03.3875.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tựcán]
182.000
1.980
03.3863.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
1.981
03.3856.0514
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
182.000
1.982
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tựcán]
182.000
1.983
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
1.984
10.1011.0514
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
182.000

157

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.985
03.3846.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
1.986
03.3844.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
1.987
03.3873.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
1.988
10.1030.0515
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
1.989
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
1.990
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
1.991
10.0993.0515
Nắn, bó bột gãy xương hàm
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền]
434.600
1.992
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
1.993
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600

158

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.994
03.3846.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
256.600
1.995
03.3844.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tựcán]
256.600
1.996
03.3873.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
256.600
1.997
10.1030.0516
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tựcán]
256.600
1.998
10.1001.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
256.600
1.999
10.0996.0516
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]
256.600
2.000
10.0993.0516
Nắn, bó bột gãy xương hàm
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán]
256.600
2.001
10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tựcán]
256.600
2.002
10.1029.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
256.600

159

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.003
03.3839.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
2.004
10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
342.000
2.005
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
2.006
03.3839.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
187.000
2.007
10.1025.0518
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tựcán]
187.000
2.008
10.0995.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
187.000
2.009
03.3870.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
2.010
03.3854.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
2.011
03.3872.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
2.012
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
2.013
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
2.014
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
257.000
2.015
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
2.016
10.0985.0519
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]
257.000

160

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.017
17.0136.0519
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột
liền]
257.000
2.018
03.3870.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
2.019
03.3854.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
2.020
03.3872.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
2.021
10.1028.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
2.022
10.1009.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
2.023
10.1022.0520
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tựcán]
192.400
2.024
10.1024.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
2.025
10.0985.0520
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán]
192.400
2.026
17.0136.0520
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tựcán]
192.400
2.027
03.3869.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
2.028
03.3852.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
2.029
10.1027.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700

161

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.030
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
2.031
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
2.032
03.3869.0522
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
242.400
2.033
03.3852.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
2.034
10.1027.0522
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
242.400
2.035
10.1007.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
2.036
10.1008.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
242.400
2.037
03.3836.0523
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
749.600
2.038
10.1010.0523
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
749.600
2.039
10.0991.0523
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
749.600
2.040
17.0138.0523
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trịtrật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
749.600
2.041
03.3836.0524
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
370.100
2.042
10.1010.0524
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
370.100
2.043
10.0991.0524
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
370.100

162

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.044
17.0138.0524
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trịtrật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
370.100
2.045
03.3832.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]
372.700
2.046
03.3866.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
2.047
03.3865.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
2.048
03.3864.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
2.049
03.3857.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
2.050
03.3867.0525
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
372.700
2.051
10.0987.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền]
372.700
2.052
10.0988.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]
372.700
2.053
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
2.054
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
2.055
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
2.056
10.1026.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]
372.700
2.057
10.1012.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700

163

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.058
03.3832.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]
300.100
2.059
03.3866.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
2.060
03.3865.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
2.061
03.3864.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
2.062
03.3857.0526
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
300.100
2.063
03.3867.0526
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tựcán]
300.100
2.064
10.0987.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán]
300.100
2.065
10.0988.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]
300.100
2.066
10.1021.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
2.067
10.1020.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
2.068
10.1019.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
2.069
10.1026.0526
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]
300.100
2.070
10.1012.0526
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
300.100
2.071
03.3843.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700

164

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.072
03.3842.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
2.073
03.3841.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
2.074
03.3847.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
2.075
10.0999.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
2.076
10.0998.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
2.077
10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
2.078
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
2.079
10.1003.0527
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột
liền]
372.700
2.080
17.0241.0527
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
372.700
2.081
17.0240.0527
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu [bột liền]
372.700
2.082
03.3843.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
2.083
03.3842.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
2.084
03.3841.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100

165

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.085
03.3847.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
2.086
10.0999.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
2.087
10.0998.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
2.088
10.0997.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
2.089
10.1002.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
2.090
10.1003.0528
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tựcán]
300.100
2.091
17.0240.0528
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu [bột tự cán]
300.100
2.092
03.3838.0529
Nắn, bó bột cột sống
Nắn, bó bột cột sống [bột liền]
659.600
2.093
03.3835.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]
659.600
2.094
03.3833.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
659.600
2.095
03.3859.0529
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]
659.600
2.096
03.3830.0529
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổcối và trật khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]
659.600
2.097
03.3861.0529
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]
659.600

166

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.098
03.3858.0529
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]
659.600
2.099
10.0992.0529
Bột Corset Minerve,Cravate
Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền]
659.600
2.100
10.0994.0529
Nắn, bó bột cột sống
Nắn, bó bột cột sống [bột liền]
659.600
2.101
10.0990.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]
659.600
2.102
10.0989.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
659.600
2.103
10.1014.0529
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]
659.600
2.104
10.0986.0529
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổcối và trật khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]
659.600
2.105
10.1016.0529
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]
659.600
2.106
10.1013.0529
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]
659.600
2.107
03.3838.0530
Nắn, bó bột cột sống
Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]
379.600
2.108
03.3835.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]
379.600
2.109
03.3833.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
379.600
2.110
03.3859.0530
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột tựcán]
379.600
2.111
03.3830.0530
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổcối và trật khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]
379.600

167

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.112
03.3861.0530
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]
379.600
2.113
03.3858.0530
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tựcán]
379.600
2.114
10.0992.0530
Bột Corset Minerve,Cravate
Bột Corset Minerve,Cravate [bột tựcán]
379.600
2.115
10.0994.0530
Nắn, bó bột cột sống
Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]
379.600
2.116
10.0990.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]
379.600
2.117
10.0989.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
379.600
2.118
10.1014.0530
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tựcán]
379.600
2.119
10.0986.0530
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổcối và trật khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]
379.600
2.120
10.1016.0530
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]
379.600
2.121
10.1013.0530
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tựcán]
379.600
2.122
03.3871.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
2.123
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
2.124
03.3862.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000
2.125
10.1017.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000

168

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.126
03.2759.0534
Cắt chi và vét hạch do ung thư
Cắt chi và vét hạch do ung thư
3.994.900
2.127
03.2744.0534
Cắt cụt cánh tay do ung thư
Cắt cụt cánh tay do ung thư
3.994.900
2.128
03.2750.0534
Tháo khớp gối do ung thư
Tháo khớp gối do ung thư
3.994.900
2.129
03.2745.0534
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
3.994.900
2.130
10.0863.0534
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
3.994.900
2.131
10.0942.0534
Phẫu thuật cắt cụt chi
Phẫu thuật cắt cụt chi
3.994.900
2.132
10.0943.0534
Phẫu thuật tháo khớp chi
Phẫu thuật tháo khớp chi
3.994.900
2.133
12.0326.0534
Cắt chi và vét hạch do ung thư
Cắt chi và vét hạch do ung thư
3.994.900
2.134
12.0335.0534
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
3.994.900
2.135
12.0328.0534
Cắt cụt cánh tay do ung thư
Cắt cụt cánh tay do ung thư
3.994.900
2.136
12.0336.0534
Cắt cụt đùi do ung thư
Cắt cụt đùi do ung thư
3.994.900
2.137
12.0334.0534
Tháo khớp háng do ung thư
Tháo khớp háng do ung thư
3.994.900
2.138
12.0329.0534
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
3.994.900
2.139
10.0835.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa
3.320.600

169

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.140
10.0837.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay
3.320.600
2.141
10.0836.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ
3.320.600
2.142
10.0806.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi dưới
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi dưới
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.143
10.0805.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi trên
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi trên
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.144
10.0937.0537
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.145
10.0898.0537
Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh
Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.146
10.0899.0537
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.147
10.0939.0539
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
2.275.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.148
10.0742.0539
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương
2.275.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

170

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.149
03.4152.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.150
27.0446.0541
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhịđầu
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhịđầu
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.151
27.0460.0541
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.152
27.0463.0541
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.153
27.0461.0541
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.154
27.0440.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.155
27.0442.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.156
27.0447.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.157
27.0449.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.

171

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.158
27.0481.0541
Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối
Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.159
27.0482.0541
Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.160
27.0441.0541
Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay
Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.161
27.0462.0541
Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm
Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.162
27.0464.0541
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.163
27.0470.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.164
27.0476.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.165
27.0477.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.166
27.0466.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.167
27.0467.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

172

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.168
27.0471.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.169
10.0930.0543
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [tạo hình]
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
2.170
10.0916.0543
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
2.171
10.0897.0543
Trật khớp háng bẩm sinh
Trật khớp háng bẩm sinh
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
2.172
10.0927.0544
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần
4.974.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
2.173
10.0930.0545
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp]
4.102.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
2.174
10.0929.0547
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng
5.474.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
2.175
10.0948.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.176
10.0949.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.177
10.0911.0548
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.178
10.0906.0548
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wiređiều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.179
10.0772.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.180
10.0904.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

173

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.181
10.0796.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.182
10.0797.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.183
10.0804.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.184
10.0909.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim]
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.185
10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.186
10.0735.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.187
10.0910.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.188
10.0791.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.189
10.0744.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.190
10.0773.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.191
10.0871.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.192
10.0790.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.193
10.0846.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
2.194
10.0845.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.

174

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.195
10.0843.0550
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.196
10.0928.0550
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.197
10.0944.0550
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.198
10.0900.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.199
10.0903.0550
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.200
04.0024.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
3.011.900
2.201
04.0016.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
3.011.900
2.202
04.0020.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
3.011.900
2.203
04.0023.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
3.011.900
2.204
04.0022.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
3.011.900
2.205
04.0015.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
3.011.900

175

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.206
04.0013.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
3.011.900
2.207
04.0014.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
3.011.900
2.208
04.0012.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
3.011.900
2.209
10.0847.0551
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
3.011.900
2.210
10.0956.0551
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
3.011.900
2.211
10.0716.0551
Phẫu thuật tháo khớp vai
Phẫu thuật tháo khớp vai
3.011.900
2.212
10.0983.0551
Phẫu thuật vết thương khớp
Phẫu thuật vết thương khớp
3.011.900
2.213
10.0982.0551
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
3.011.900
2.214
12.0333.0551
Tháo khớp gối do ung thư
Tháo khớp gối do ung thư
3.011.900
2.215
03.3650.0553
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u
xương
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
2.216
10.0969.0553
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
2.217
10.0968.0553
Phẫu thuật ghép xương tự thân
Phẫu thuật ghép xương tự thân
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
2.218
10.0727.0553
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương cánh tay
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.

176

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.219
03.3883.0555
Phẫu thuật kéo dài chi
Phẫu thuật kéo dài chi
5.265.900
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
2.220
10.0935.0555
Phẫu thuật kéo dài chi
Phẫu thuật kéo dài chi
5.265.900
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
2.221
03.3712.0556
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.222
10.0896.0556
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.223
10.0905.0556
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.224
10.0926.0556
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.225
10.0828.0556
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.226
10.0819.0556
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.227
10.0717.0556
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.228
10.0783.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cácổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.229
10.0915.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.230
10.0759.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

177

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.231
10.0921.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.232
10.0919.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.233
10.0753.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.234
10.0745.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏmđốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏmđốt bàn và ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.235
10.0865.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.236
10.0723.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.237
10.0762.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.238
10.0718.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương bả vai
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương bả vai
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.239
10.0761.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.240
10.0737.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.241
10.0914.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.242
10.0738.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

178

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.243
10.0743.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.244
10.0782.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.245
10.0918.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.246
10.0820.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.247
10.0777.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.248
10.0793.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.249
10.0801.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.250
10.0794.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.251
10.0802.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.252
10.0795.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.253
10.0803.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.254
10.0798.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

179

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.255
10.0799.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.256
10.0800.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.257
10.0756.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.258
10.0731.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.259
10.0763.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.260
10.0733.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít]
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.261
10.0767.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.262
10.0768.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.263
10.0747.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.264
10.0817.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.265
10.0778.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.266
10.0776.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

180

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.267
10.0775.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.268
10.0786.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cákèm trật khớp cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cákèm trật khớp cổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.269
10.0785.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cángoài
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cángoài
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.270
10.0784.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cátrong
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cátrong
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.271
10.0736.0556
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.272
10.0913.0556
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.273
10.0792.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.274
10.0821.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớpđầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.275
10.0816.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.276
10.0760.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.277
10.0741.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.278
10.0912.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

181

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.279
10.0866.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.280
10.0732.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [nẹp vít]
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.281
10.0780.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.282
10.0739.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.283
10.0746.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.284
10.0920.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.285
10.0725.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.286
10.0726.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.287
10.0729.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.288
10.0779.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.289
10.0765.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

182

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.290
10.0917.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.291
10.0770.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.292
10.0724.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.293
10.0764.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.294
10.0789.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.295
10.0787.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.296
10.0730.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.297
10.0766.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.298
10.0769.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên vàliên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên vàliên lồi cầu xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.299
10.0719.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđòn
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.300
10.0815.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.301
10.0870.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn và đốt ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn và đốt ngón chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

183

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.302
10.0788.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.303
10.0781.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.304
10.0740.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.305
10.0721.0556
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương đòn
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.306
10.0720.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.307
10.0722.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ứcđòn
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ứcđòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.308
10.0822.0556
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.309
28.0335.0556
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.310
10.0827.0557
kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay
kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãyđầu dưới xương quay
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.311
10.0932.0557
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.312
03.2758.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

184

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.313
10.0971.0558
Lấy u xương (ghép xi măng)
Lấy u xương (ghép xi măng)
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2.314
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2.315
12.0325.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2.316
03.3804.0559
Gỡ dính gân
Gỡ dính gân
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.317
03.3819.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.318
03.3803.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.319
10.0842.0559
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.320
10.0840.0559
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.321
10.0839.0559
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.322
10.0885.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.323
10.0881.0559
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơchóp xoay
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơchóp xoay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.324
10.0882.0559
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.

185

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.325
10.0963.0559
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.326
10.0964.0559
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.327
10.0748.0559
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.328
10.0877.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.329
10.0875.0559
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.330
10.0880.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.331
10.0878.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.332
10.0749.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.333
10.0876.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.334
10.0751.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn -cổ tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổtay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.335
10.0750.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.336
10.0879.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.337
10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.338
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.

186

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.339
28.0344.0559
Gỡ dính thần kinh
Gỡ dính thần kinh
3.302.900
2.340
28.0342.0559
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]
3.302.900
2.341
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.342
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.343
28.0338.0559
Phẫu thuật ghép gân gấp không sửdụng vi phẫu thuật
Phẫu thuật ghép gân gấp không sửdụng vi phẫu thuật
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.344
12.0105.0562
Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới vàtạo hình
Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới vàtạo hình
4.421.700
2.345
12.0104.0562
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên vàtạo hình
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
4.421.700
2.346
28.0064.0562
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
4.421.700
2.347
28.0160.0562
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
4.421.700
2.348
03.3900.0563
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
1.857.900

187

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.349
10.0984.0563
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
1.857.900
2.350
10.0934.0563
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
1.857.900
2.351
03.3615.0567
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.352
10.1052.0567
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.353
10.1065.0567
Đặt nẹp cố định cột sống phía trước vàghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)
Đặt nẹp cố định cột sống phía trước vàghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.354
10.1068.0567
Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống
Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.355
10.1064.0567
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.356
10.1063.0567
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.357
10.1069.0567
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

188

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.358
10.1086.0568
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống
5.996.400
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
2.359
04.0041.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
3.226.900
2.360
04.0039.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
3.226.900
2.361
04.0040.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
3.226.900
2.362
04.0038.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
3.226.900
2.363
04.0027.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân
3.226.900
2.364
04.0026.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân
3.226.900

189

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.365
04.0018.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay
3.226.900
2.366
04.0017.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay
3.226.900
2.367
04.0021.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu
Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu
3.226.900
2.368
04.0019.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn- ngón tay
3.226.900
2.369
04.0025.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi
3.226.900
2.370
04.0057.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ
3.226.900
2.371
04.0058.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức
3.226.900

190

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.372
10.0874.0571
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
3.226.900
2.373
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
3.226.900
2.374
10.0947.0571
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
3.226.900
2.375
10.0980.0571
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
3.226.900
2.376
10.0952.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
3.226.900
2.377
10.0953.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
3.226.900
2.378
10.0851.0571
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
3.226.900

191

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.379
10.0979.0571
Phẫu thuật viêm xương
Phẫu thuật viêm xương
3.226.900
2.380
07.0218.0571
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
3.226.900
2.381
03.3806.0572
Gỡ dính thần kinh
Gỡ dính thần kinh [Nhi]
3.405.300
2.382
10.0895.0573
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước
3.720.600
2.383
10.0893.0573
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
3.720.600
2.384
10.0959.0573
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
3.720.600
2.385
10.0813.0573
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
3.720.600
2.386
12.0275.0573
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
3.720.600
2.387
28.0004.0573
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
3.720.600
2.388
28.0003.0573
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
3.720.600
2.389
28.0325.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
3.720.600
2.390
28.0324.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
3.720.600

192

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.391
28.0330.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
3.720.600
2.392
28.0329.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
3.720.600
2.393
28.0331.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
3.720.600
2.394
28.0108.0573
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi [vạt da có cuống mạch liền]
3.720.600
2.395
28.0372.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
3.720.600
2.396
28.0364.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
3.720.600
2.397
28.0365.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
3.720.600
2.398
28.0363.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
2.399
28.0201.0573
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
3.720.600
2.400
28.0200.0573
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
2.401
28.0397.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
3.720.600
2.402
28.0393.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
2.403
28.0396.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận
3.720.600
2.404
28.0392.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
3.720.600

193

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.405
28.0394.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngđùi bằng vạt da lân cận
3.720.600
2.406
28.0390.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngđùi bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
2.407
28.0395.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
3.720.600
2.408
28.0391.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
2.409
28.0320.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân
cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
3.720.600
2.410
28.0318.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại
chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
3.720.600
2.411
28.0319.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân
cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận
3.720.600
2.412
28.0317.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại
chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
3.720.600
2.413
28.0019.0573
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân
xương có cuống nuôi
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân
xương có cuống nuôi
3.720.600
2.414
28.0116.0573
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
3.720.600
2.415
28.0119.0573
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận
3.720.600
2.416
28.0118.0573
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ
3.720.600

194

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.417
28.0090.0573
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
3.720.600
2.418
28.0091.0573
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
3.720.600
2.419
28.0107.0573
Phẫu thuật tạo lỗ mũi
Phẫu thuật tạo lỗ mũi
3.720.600
2.420
28.0081.0573
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
3.720.600
2.421
10.0962.0574
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
4.699.100
2.422
28.0008.0574
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện
tích ≥10 cm2]
4.699.100
2.423
28.0287.0574
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bịlột găng
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bịlột găng
4.699.100
2.424
28.0373.0574
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
4.699.100
2.425
28.0387.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
4.699.100
2.426
28.0385.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngđùi bằng ghép da tự thân
4.699.100
2.427
28.0386.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
4.699.100
2.428
28.0014.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
4.699.100
2.429
28.0013.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
4.699.100

195

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.430
07.0224.0574
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh
đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái
tháo đường
4.699.100
2.431
07.0223.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
4.699.100
2.432
07.0221.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
4.699.100
2.433
03.1615.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
3.044.900
2.434
10.0850.0575
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
3.044.900
2.435
10.0961.0575
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
3.044.900
2.436
14.0129.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
3.044.900
2.437
28.0008.0575
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích < 10 cm2]
3.044.900
2.438
28.0066.0575
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
3.044.900
2.439
28.0108.0575
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi [vá da]
3.044.900
2.440
28.0111.0575
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
3.044.900
2.441
28.0014.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2]
3.044.900
2.442
28.0013.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2]
3.044.900

196

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.443
07.0222.0575
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
3.044.900
2.444
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.767.900
2.445
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
2.767.900
2.446
28.0288.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
2.767.900
2.447
28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
2.767.900
2.448
28.0162.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2.767.900
2.449
10.0572.0577
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
5.204.600
2.450
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
5.204.600
2.451
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
2.452
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
5.204.600
2.453
10.0812.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
5.204.600
2.454
10.0001.0577
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
5.204.600
2.455
10.0861.0577
Thương tích bàn tay phức tạp
Thương tích bàn tay phức tạp
5.204.600

197

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.456
10.0814.0578
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời
5.663.200
2.457
26.0031.0578
Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
5.663.200
2.458
28.0005.0578
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
5.663.200
2.459
28.0144.0578
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
5.663.200
2.460
10.0173.0581
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
5.712.200
2.461
10.0171.0581
Phẫu thuật điều trị vết thương mạchđốt sống
Phẫu thuật điều trị vết thương mạchđốt sống
5.712.200
2.462
10.0316.0581
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy
toàn bộ sỏi
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
5.712.200
2.463
10.0677.0582
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học
3.433.300
2.464
10.0348.0582
Cắm niệu quản bàng quang
Cắm niệu quản bàng quang
3.433.300
2.465
10.0611.0582
Cắt chỏm nang gan
Cắt chỏm nang gan
3.433.300
2.466
10.1066.0582
Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉthép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)
Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉthép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)
3.433.300
2.467
10.0676.0582
Khâu vết thương lách
Khâu vết thương lách
3.433.300
2.468
10.0342.0582
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ ròbàng quang
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ ròbàng quang
3.433.300

198

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.469
10.0250.0582
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị
vật
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
3.433.300
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
2.470
10.0691.0582
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
3.433.300
2.471
10.0692.0582
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
3.433.300
2.472
10.0167.0582
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
3.433.300
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
2.473
10.0315.0582
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
3.433.300
2.474
10.0689.0582
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
3.433.300
2.475
10.0690.0582
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
3.433.300
2.476
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
3.433.300
2.477
10.0823.0582
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
3.433.300
Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
2.478
10.0605.0582
Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)
Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)
3.433.300
2.479
12.0256.0582
Cắt u thận lành
Cắt u thận lành
3.433.300
2.480
28.0012.0582
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng dađầu từ 2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng dađầu từ 2 cm trở lên
3.433.300
2.481
28.0073.0582
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả
3.433.300
2.482
10.0401.0583
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
2.396.200

199

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.483
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
2.484
10.0620.0583
Mở thông túi mật
Mở thông túi mật
2.396.200
2.485
10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật cắt u thành bụng
2.396.200
2.486
10.0560.0583
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
2.396.200
2.487
10.0688.0583
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
2.396.200
2.488
10.0864.0583
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
2.396.200
2.489
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
2.490
12.0265.0583
Cắt u lành dương vật
Cắt u lành dương vật
2.396.200
2.491
12.0172.0583
Phẫu thuật bóc u thành ngực
Phẫu thuật bóc u thành ngực
2.396.200
2.492
28.0071.0583
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
2.396.200
2.493
28.0011.0583
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng dađầu dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng dađầu dưới 2 cm
2.396.200
2.494
28.0084.0583
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
2.396.200
2.495
28.0138.0583
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành taiđứt rời
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời
2.396.200
2.496
28.0032.0583
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử
2.396.200

200

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.497
28.0040.0583
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
2.396.200
2.498
28.0134.0583
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
2.396.200
2.499
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
2.500
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
2.501
10.0567.0584
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
1.509.500
2.502
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
2.503
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
2.504
10.0566.0584
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
1.509.500
2.505
10.0398.0584
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
1.509.500
2.506
10.0408.0584
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
1.509.500
2.507
10.0402.0584
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
1.509.500
2.508
10.0400.0584
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
1.509.500
2.509
28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi
Khâu vết thương vùng môi
1.509.500
2.510
28.0382.0584
Phẫu thuật ghép móng
Phẫu thuật ghép móng
1.509.500

201

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.511
10.0344.0585
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
1.096.500
2.512
28.0133.0587
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
439.100
2.513
03.2734.0589
Bóc nang tuyến Bartholin
Bóc nang tuyến Bartholin
1.369.400
2.514
12.0309.0589
Bóc nang tuyến Bartholin
Bóc nang tuyến Bartholin
1.369.400
2.515
13.0152.0589
Bóc nang tuyến Bartholin
Bóc nang tuyến Bartholin
1.369.400
2.516
12.0302.0590
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
3.059.900
2.517
13.0114.0590
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
3.059.900
2.518
03.2736.0591
Mổ bóc nhân xơ vú
Mổ bóc nhân xơ vú
1.079.400
2.519
12.0268.0591
Mổ bóc nhân xơ vú
Mổ bóc nhân xơ vú
1.079.400
2.520
13.0175.0591
Bóc nhân xơ vú
Bóc nhân xơ vú
1.079.400
2.521
12.0304.0592
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
4.158.300
2.522
12.0254.0592
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
4.158.300
2.523
13.0176.0592
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
4.158.300
2.524
12.0305.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.971.900

202

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.525
13.0177.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.971.900
2.526
13.0053.0594
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
139.000
2.527
13.0118.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
4.541.300
2.528
13.0117.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
4.541.300
2.529
12.0290.0596
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần (đường bụng,
đường âm đạo)
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần (đường bụng,
đường âm đạo)
5.982.300
2.530
13.0119.0596
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
kết hợp nội soi
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo kết
hợp nội soi
5.982.300
2.531
03.2733.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
2.268.300
2.532
12.0306.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
2.268.300
2.533
13.0147.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
2.268.300
2.534
03.2721.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
6.815.100
2.535
12.0295.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
6.815.100

203

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.536
13.0061.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
6.815.100
2.537
12.0274.0599
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
5.507.100
2.538
12.0271.0599
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
5.507.100
2.539
12.0273.0599
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
5.507.100
2.540
12.0272.0599
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
5.507.100
2.541
12.0270.0599
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
5.507.100
2.542
13.0168.0599
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách
5.507.100
2.543
13.0169.0599
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
5.507.100
2.544
03.3406.0600
Trích áp xe tầng sinh môn
Trích áp xe tầng sinh môn
873.000
2.545
13.0054.0600
Trích áp xe tầng sinh môn
Trích áp xe tầng sinh môn
873.000

204

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.546
03.2258.0601
Trích áp xe tuyến Bartholin
Trích áp xe tuyến Bartholin
951.600
2.547
13.0151.0601
Trích áp xe tuyến Bartholin
Trích áp xe tuyến Bartholin
951.600
2.548
13.0163.0602
Trích áp xe vú
Trích áp xe vú
251.500
2.549
03.2246.0603
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
885.400
2.550
13.0153.0603
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
885.400
2.551
13.0162.0604
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
1.069.900
2.552
03.2260.0606
Chọc dò túi cùng Douglas
Chọc dò túi cùng Douglas
312.500
2.553
03.3405.0606
Chọc dò túi cùng Douglas
Chọc dò túi cùng Douglas
312.500
2.554
13.0160.0606
Chọc dò túi cùng Douglas
Chọc dò túi cùng Douglas
312.500
2.555
13.0084.0607
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
2.287.400
2.556
03.2259.0609
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
929.400
2.557
13.0159.0609
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
929.400
2.558
13.0145.0611
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
191.500
2.559
13.0146.0612
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn
389.400

205

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.560
13.0024.0613
Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
1.191.900
2.561
13.0033.0614
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
786.700
2.562
13.0026.0615
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
1.510.300
2.563
13.0120.0616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu - sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu - sinh dục
4.545.300
2.564
13.0027.0617
Forceps
Forceps
1.141.900
2.565
13.0028.0617
Giác hút
Giác hút
1.141.900
2.566
13.0019.0618
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
682.500
2.567
13.0157.0619
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
236.500
2.568
13.0237.0620
Hút thai dưới siêu âm
Hút thai dưới siêu âm
522.000
2.569
13.0044.0621
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
2.951.800
2.570
13.0045.0622
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
2.520.200
2.571
13.0030.0623
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
1.663.600
2.572
03.2263.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
Khâu rách cùng đồ âm đạo
2.119.400
2.573
10.0569.0624
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
2.119.400

206

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.574
13.0149.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
Khâu rách cùng đồ âm đạo
2.119.400
2.575
13.0018.0625
Khâu tử cung do nạo thủng
Khâu tử cung do nạo thủng
3.054.800
2.576
13.0052.0626
Khâu vòng cổ tử cung
Khâu vòng cổ tử cung
582.500
2.577
03.2247.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
3.019.800
2.578
03.2726.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
3.019.800
2.579
13.0141.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
3.019.800
2.580
13.0140.0627
Khoét chóp cổ tử cung
Khoét chóp cổ tử cung
3.019.800
2.581
10.0698.0628
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
2.833.400
2.582
13.0136.0628
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
2.833.400
2.583
13.0040.0629
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
94.600
2.584
03.2262.0630
Lấy dị vật âm đạo
Lấy dị vật âm đạo
653.700
2.585
13.0148.0630
Lấy dị vật âm đạo
Lấy dị vật âm đạo
653.700
2.586
13.0240.0631
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
3.191.500

207

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.587
13.0222.0631
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
3.191.500
2.588
13.0224.0631
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
3.191.500
2.589
10.0571.0632
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
2.501.900
2.590
13.0032.0632
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
2.501.900
2.591
12.0303.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
3.716.600
2.592
13.0113.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
3.716.600
2.593
13.0158.0634
Nạo hút thai trứng
Nạo hút thai trứng
914.600
2.594
13.0049.0635
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sauđẻ
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ
376.500
2.595
13.0130.0636
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
4.667.800
2.596
13.0129.0636
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
4.667.800
2.597
13.0128.0636
Nội soi buồng tử cung can thiệp
Nội soi buồng tử cung can thiệp
4.667.800
2.598
20.0103.0636
Nội soi buồng tử cung can thiệp
Nội soi buồng tử cung can thiệp
4.667.800
2.599
13.0127.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
3.035.700
2.600
20.0098.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
3.035.700

208

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.601
13.0025.0638
Nội xoay thai
Nội xoay thai
1.472.000
2.602
13.0156.0639
Nong buồng tử cung đặt dụng cụchống dính
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
627.100
2.603
13.0048.0640
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
313.500
2.604
13.0231.0643
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần
352.300
2.605
13.0241.0644
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
450.000
2.606
13.0239.0645
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
199.700
2.607
13.0238.0648
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
429.500
2.608
13.0013.0649
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
5.206.200
2.609
13.0115.0650
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
2.949.800
2.610
03.2253.0651
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
2.892.800
2.611
13.0110.0651
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
2.892.800
2.612
28.0296.0651
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
2.892.800
2.613
13.0017.0652
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tửcung sau mổ lấy thai
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tửcung sau mổ lấy thai
4.849.400

209

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.614
03.2735.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
2.615
12.0267.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
2.616
12.0269.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
3.135.800
2.617
12.0323.0653
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
3.135.800
2.618
13.0174.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
2.619
13.0170.0653
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
3.135.800
2.620
13.0172.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
3.135.800
2.621
28.0265.0653
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
3.135.800
2.622
28.0267.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
3.135.800
2.623
28.0264.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
3.135.800
2.624
28.0266.0653
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
3.135.800
2.625
12.0289.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
4.110.800
2.626
13.0123.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
4.110.800
2.627
12.0278.0655
Cắt polyp cổ tử cung
Cắt polyp cổ tử cung
2.104.900

210

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.628
13.0143.0655
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
2.104.900
2.629
13.0111.0656
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
3.001.800
2.630
13.0067.0657
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
4.168.300
2.631
13.0066.0658
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
6.375.900
2.632
13.0009.0659
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung,
vỡ tử cung phức tạp
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung
phức tạp
10.506.300
2.633
12.0300.0661
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
6.836.200
2.634
03.2252.0662
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
2.932.800
2.635
13.0109.0662
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
2.932.800
2.636
03.2257.0663
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
4.142.300
2.637
13.0116.0663
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
4.142.300
2.638
13.0093.0664
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thểhuyết tụ thành nang
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thểhuyết tụ thành nang
4.197.200
2.639
13.0091.0665
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ cóchoáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ cóchoáng
4.157.300

211

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.640
13.0075.0668
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
3.594.800
2.641
03.2264.0669
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
3.116.800
2.642
03.2256.0669
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn vàcơ vòng do rách phức tạp
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơvòng do rách phức tạp
3.116.800
2.643
13.0112.0669
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn vàcơ vòng do rách phức tạp
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơvòng do rách phức tạp
3.116.800
2.644
13.0008.0670
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹthuật cầm máu (thắt động mạch tử
cung, mũi khâu B-lynch…)
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi
khâu B-lynch…)
4.570.200
2.645
13.0007.0671
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
2.604.800
2.646
13.0071.0679
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
3.628.800
2.647
13.0086.0680
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
3.939.300
2.648
03.2725.0681
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
4.308.300
2.649
03.2249.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
4.308.300
2.650
12.0291.0681
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
4.308.300
2.651
13.0070.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
4.308.300
2.652
13.0068.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
4.308.300

212

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.653
13.0069.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
4.308.300
2.654
12.0292.0682
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
6.849.100
2.655
03.2730.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
3.217.800
2.656
03.3391.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
3.217.800
2.657
03.2731.0683
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
3.217.800
2.658
03.2729.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn
Cắt u nang buồng trứng xoắn
3.217.800
2.659
03.2732.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
3.217.800
2.660
12.0276.0683
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụtrong điều trị ung thư vú
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụtrong điều trị ung thư vú
3.217.800
2.661
12.0281.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
3.217.800
2.662
12.0283.0683
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
3.217.800
2.663
12.0280.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn
Cắt u nang buồng trứng xoắn
3.217.800
2.664
12.0284.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
3.217.800
2.665
12.0299.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh cóthai
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
3.217.800
2.666
13.0092.0683
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
3.217.800

213

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.667
13.0072.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
3.217.800
2.668
03.2248.0685
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
3.054.800
2.669
13.0132.0685
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
3.054.800
2.670
03.2254.0686
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
4.721.300
2.671
13.0074.0686
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
4.721.300
2.672
13.0065.0687
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
6.548.300
2.673
13.0085.0687
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung
6.548.300
2.674
27.0421.0687
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
6.548.300
2.675
13.0121.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
5.990.300
2.676
13.0122.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
5.990.300
2.677
13.0125.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
5.990.300

214

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.678
13.0126.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dịvật buồng tử cung
5.990.300
2.679
13.0124.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
5.990.300
2.680
27.0422.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
5.990.300
2.681
27.0423.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
5.990.300
2.682
03.4137.0689
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
5.503.300
2.683
03.4141.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng vàphần phụ
5.503.300
2.684
13.0077.0689
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tửcung
5.503.300
2.685
13.0076.0689
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
5.503.300
2.686
13.0083.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng vàphần phụ
5.503.300
2.687
13.0082.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
5.503.300
2.688
13.0080.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
5.503.300
2.689
13.0081.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
5.503.300

215

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.690
13.0079.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
5.503.300
2.691
13.0090.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
5.503.300
2.692
13.0087.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
5.503.300
2.693
13.0088.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ
5.503.300
2.694
27.0433.0689
Cắt u buồng trứng qua nội soi
Cắt u buồng trứng qua nội soi
5.503.300
2.695
27.0434.0689
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
5.503.300
2.696
03.4134.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
6.346.300
2.697
13.0064.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
6.346.300
2.698
13.0063.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
6.346.300
2.699
27.0436.0690
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi
6.346.300
2.700
13.0133.0694
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tửcung
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tửcung
5.521.300
2.701
13.0221.0695
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
5.970.800
2.702
27.0413.0695
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụtránh thai
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụtránh thai
5.970.800

216

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.703
20.0104.0696
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗGEU
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗGEU
5.437.300
2.704
13.0131.0697
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
5.395.300
2.705
13.0099.0698
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ
9.585.300
2.706
13.0078.0699
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
5.988.800
2.707
13.0223.0700
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ
5.186.800
2.708
27.0420.0701
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi
6.964.200
2.709
03.4133.0702
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
7.279.100
2.710
13.0073.0702
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
7.279.100
2.711
27.0419.0702
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
7.279.100
2.712
27.0412.0702
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
7.279.100
2.713
03.2724.0703
Phẫu thuật Second Look trong ung thưbuồng trứng
Phẫu thuật Second Look trong ung thưbuồng trứng
4.451.200

217

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.714
12.0301.0703
Phẫu thuật second-look trong ung thưbuồng trứng
Phẫu thuật second-look trong ung thưbuồng trứng
4.451.200
2.715
13.0060.0703
Phẫu thuật second-look trong ung thưbuồng trứng
Phẫu thuật second-look trong ung thưbuồng trứng
4.451.200
2.716
03.2251.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
4.230.100
2.717
13.0108.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
4.230.100
2.718
13.0012.0708
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
3.596.900
2.719
10.0305.0710
Phẫu thuật treo thận
Phẫu thuật treo thận
3.131.800
2.720
13.0105.0710
Phẫu thuật treo tử cung
Phẫu thuật treo tử cung
3.131.800
2.721
12.0293.0711
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trịung thư - cổ tử cung
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
6.895.100
2.722
13.0062.0711
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
6.895.100
2.723
13.0154.0712
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
414.500
2.724
12.0277.0714
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thưvú
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thưvú
2.367.500
2.725
13.0173.0714
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thưvú
2.367.500
2.726
13.0166.0715
Soi cổ tử cung
Soi cổ tử cung
68.100
2.727
13.0029.0716
Soi ối
Soi ối
55.100

218

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.728
13.0144.0721
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âmđạo
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âmđạo
436.200
2.729
13.0150.0724
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
1.754.800
2.730
20.0102.0724
Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
1.754.800
2.731
13.0235.0727
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
700.200
2.732
13.0031.0727
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử tríbăng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử tríbăng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
700.200
2.733
03.1692.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
2.734
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
2.735
14.0147.0731
Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF
Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF
1.344.100
Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
2.736
03.1656.0732
Cắt bỏ túi lệ
Cắt bỏ túi lệ
930.200
2.737
14.0164.0732
Cắt bỏ túi lệ
Cắt bỏ túi lệ
930.200
2.738
14.0074.0733
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
2.739
03.1546.0735
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
342.400
2.740
14.0025.0735
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
342.400
2.741
14.0026.0735
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
342.400

219

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.742
14.0027.0735
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè(Trabeculoplasty)
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè(Trabeculoplasty)
342.400
2.743
14.0088.0736
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
1.252.600
2.744
14.0089.0736
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
1.252.600
2.745
03.2549.0737
Cắt u kết mạc không vá
Cắt u kết mạc không vá
768.600
2.746
03.2548.0737
Cắt u kết mạc, giác mạc không vá
Cắt u kết mạc, giác mạc không vá
768.600
2.747
12.0107.0737
Cắt u kết mạc không vá
Cắt u kết mạc không vá
768.600
2.748
03.1659.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
2.749
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
2.750
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
2.751
14.0169.0738
Trích dẫn lưu túi lệ
Trích dẫn lưu túi lệ
85.500
2.752
03.1591.0739
Trích mủ mắt
Trích mủ mắt
510.700
2.753
14.0098.0739
Trích mủ mắt
Trích mủ mắt
510.700
2.754
03.1629.0740
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc,
bơm hơi tiền phòng
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi
tiền phòng
1.244.100

220

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.755
14.0143.0740
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc,
bơm hơi tiền phòng
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi
tiền phòng
1.244.100
2.756
03.1687.0745
Điện di điều trị
Điện di điều trị
27.500
2.757
14.0199.0745
Điện di điều trị
Điện di điều trị
27.500
2.758
14.0033.0748
Điều trị laser hồng ngoại
Điều trị laser hồng ngoại
43.600
2.759
14.0029.0749
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao
huyết áp, trẻ đẻ non…)
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao
huyết áp, trẻ đẻ non…)
438.500
2.760
14.0269.0750
Đếm tế bào nội mô giác mạc
Đếm tế bào nội mô giác mạc
145.500
2.761
14.0267.0750
Đo độ dày giác mạc
Đo độ dày giác mạc
145.500
2.762
21.0072.0750
Đếm tế bào nội mô giác mạc
Đếm tế bào nội mô giác mạc
145.500
2.763
21.0071.0750
Đo độ dày giác mạc
Đo độ dày giác mạc
145.500
2.764
03.1652.0751
Đo thị giác tương phản
Đo thị giác tương phản
77.000

221

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.765
14.0264.0751
Đo biên độ điều tiết
Đo biên độ điều tiết
77.000
2.766
14.0262.0751
Đo độ lác
Đo độ lác
77.000
2.767
14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt
Đo thị giác 2 mắt
77.000
2.768
14.0224.0751
Đo thị giác tương phản
Đo thị giác tương phản
77.000
2.769
14.0263.0751
Xác định sơ đồ song thị
Xác định sơ đồ song thị
77.000
2.770
21.0075.0751
Đo biên độ điều tiết
Đo biên độ điều tiết
77.000
2.771
21.0087.0751
Đo độ lác
Đo độ lác
77.000
2.772
21.0088.0751
Xác định sơ đồ song thị
Xác định sơ đồ song thị
77.000
2.773
14.0276.0752
Đo độ lồi
Đo độ lồi
68.000
2.774
14.0268.0752
Đo đường kính giác mạc
Đo đường kính giác mạc
68.000

222

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.775
21.0076.0752
Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel
Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel
68.000
2.776
21.0090.0752
Đo đường kính giác mạc
Đo đường kính giác mạc
68.000
2.777
14.0259.0753
Đo khúc xạ giác mạc
Đo khúc xạ giác mạc
41.900
2.778
21.0085.0753
Đo khúc xạ giác mạc Javal
Đo khúc xạ giác mạc Javal
41.900
2.779
14.0258.0754
Đo khúc xạ máy
Đo khúc xạ máy
12.700
2.780
21.0084.0754
Đo khúc xạ máy
Đo khúc xạ máy
12.700
2.781
14.0255.0755
Đo nhãn áp
Đo nhãn áp
31.600
2.782
21.0092.0755
Đo nhãn áp
Đo nhãn áp
31.600
2.783
14.0254.0757
Đo thị trường chu biên
Đo thị trường chu biên
31.100
2.784
14.0253.0757
Đo thị trường trung tâm, thị trường ámđiểm
Đo thị trường trung tâm, thị trường ámđiểm
31.100
2.785
21.0080.0757
Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm
Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm
31.100
2.786
14.0275.0758
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
69.400
2.787
21.0091.0758
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tựđộng bằng siêu âm
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tựđộng bằng siêu âm
69.400
2.788
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
53.600

223

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.789
03.1579.0761
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
1.430.500
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
2.790
14.0069.0761
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
1.430.500
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
2.791
14.0067.0762
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
1.130.200
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
2.792
03.1578.0763
Gọt giác mạc đơn thuần
Gọt giác mạc đơn thuần
860.200
2.793
14.0068.0763
Gọt giác mạc đơn thuần
Gọt giác mạc đơn thuần
860.200
2.794
03.1660.0764
Khâu cò mi, tháo cò
Khâu cò mi, tháo cò
452.400
2.795
14.0168.0764
Khâu cò mi, tháo cò
Khâu cò mi, tháo cò
452.400
2.796
14.0177.0765
Khâu củng mạc
Khâu củng mạc [đơn thuần]
849.600
2.797
03.1668.0766
Khâu củng mạc
Khâu củng mạc [nhi]
1.322.100
2.798
03.1669.0767
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
1.244.100
2.799
14.0177.0767
Khâu củng mạc
Khâu củng mạc [phức tạp]
1.244.100
2.800
14.0178.0767
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
1.244.100
2.801
03.1663.0768
Khâu da mi
Khâu da mi [gây mê]
1.595.200

224

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.802
03.1688.0768
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây mê]
1.595.200
2.803
14.0106.0768
Đóng lỗ rò đường lệ
Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê]
1.595.200
2.804
03.1663.0769
Khâu da mi
Khâu da mi [gây tê]
897.100
2.805
03.1688.0769
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây tê]
897.100
2.806
14.0106.0769
Đóng lỗ rò đường lệ
Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê]
897.100
2.807
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
2.808
14.0201.0769
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây tê]
897.100
2.809
03.1667.0770
Khâu giác mạc
Khâu giác mạc [đơn thuần]
799.600
2.810
03.1670.0770
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
799.600
2.811
14.0176.0770
Khâu giác mạc
Khâu giác mạc [đơn thuần]
799.600
2.812
14.0179.0770
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
799.600
2.813
03.1667.0771
Khâu giác mạc
Khâu giác mạc [phức tạp]
1.244.100
2.814
14.0176.0771
Khâu giác mạc
Khâu giác mạc [phức tạp]
1.244.100
2.815
03.1664.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600

225

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.816
14.0172.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
2.817
28.0035.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
2.818
03.1665.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
2.819
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
2.820
28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
1.043.500
2.821
03.1676.0774
Cắt thị thần kinh
Cắt thị thần kinh
830.200
2.822
14.0184.0774
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thịthần kinh dài
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thịthần kinh dài
830.200
2.823
14.0186.0774
Cắt thị thần kinh
Cắt thị thần kinh
830.200
2.824
14.0095.0776
laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
1.529.000
2.825
03.1658.0777
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]
727.900
2.826
14.0166.0777
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê]
727.900
2.827
03.1658.0778
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]
99.400
2.828
14.0214.0778
Bóc giả mạc
Bóc giả mạc
99.400

226

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.829
14.0213.0778
Bóc sợi giác mạc
Bóc sợi giác mạc
99.400
2.830
14.0166.0778
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
99.400
2.831
14.0156.0778
Sửa sẹo bọng bằng kim
Sửa sẹo bọng bằng kim
99.400
2.832
03.1658.0779
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê]
946.900
2.833
03.1658.0780
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê]
359.500
2.834
14.0166.0780
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
359.500
2.835
03.1581.0781
Lấy dị vật hốc mắt
Lấy dị vật hốc mắt
1.013.600
2.836
03.1582.0781
Lấy dị vật trong củng mạc
Lấy dị vật trong củng mạc
1.013.600
2.837
14.0071.0781
Lấy dị vật hốc mắt
Lấy dị vật hốc mắt
1.013.600
2.838
14.0072.0781
Lấy dị vật trong củng mạc
Lấy dị vật trong củng mạc
1.013.600
2.839
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
2.840
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
2.841
03.1583.0783
Lấy dị vật tiền phòng
Lấy dị vật tiền phòng
1.244.100
2.842
14.0073.0783
Lấy dị vật tiền phòng
Lấy dị vật tiền phòng
1.244.100

227

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.843
03.1686.0784
Lấy máu làm huyết thanh
Lấy máu làm huyết thanh
69.000
2.844
14.0198.0784
Lấy máu làm huyết thanh
Lấy máu làm huyết thanh
69.000
2.845
14.0202.0785
Lấy calci kết mạc
Lấy calci kết mạc
40.900
2.846
14.0094.0786
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
66.800
2.847
03.1552.0787
Mở bao sau đục bằng laser
Mở bao sau đục bằng laser
289.500
2.848
14.0032.0787
Mở bao sau đục bằng laser
Mở bao sau đục bằng laser
289.500
2.849
14.0187.0788
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê]
1.351.400
2.850
14.0188.0788
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê]
1.351.400
2.851
14.0187.0789
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ]
698.800
2.852
14.0189.0789
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi
698.800
2.853
14.0188.0789
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê]
698.800
2.854
14.0187.0790
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê]
1.572.200
2.855
14.0188.0790
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê]
1.572.200
2.856
14.0187.0791
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê]
935.200

228

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.857
14.0188.0791
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê]
935.200
2.858
14.0187.0792
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê]
1.188.600
2.859
14.0188.0792
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê]
1.188.600
2.860
14.0187.0793
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê]
1.833.000
2.861
14.0188.0793
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê]
1.833.000
2.862
03.1678.0794
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)
2.068.800
2.863
14.0187.0794
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê]
2.068.800
2.864
14.0188.0794
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê]
2.068.800
2.865
03.1678.0795
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) [gây tê]
1.387.000
2.866
14.0187.0795
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ]
1.387.000
2.867
14.0188.0795
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê]
1.387.000
2.868
03.1655.0796
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
830.200
2.869
14.0183.0796
Bơm hơi /khí tiền phòng
Bơm hơi /khí tiền phòng
830.200
2.870
14.0163.0796
Rửa chất nhân tiền phòng
Rửa chất nhân tiền phòng
830.200

229

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.871
14.0162.0796
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
830.200
2.872
03.1675.0798
Múc nội nhãn
Múc nội nhãn
599.800
Chưa bao gồm vật liệu độn.
2.873
14.0185.0798
Múc nội nhãn
Múc nội nhãn
599.800
Chưa bao gồm vật liệu độn.
2.874
03.1694.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
2.875
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
2.876
14.0101.0800
Đặt bản silicon điều trị lõm mắt
Đặt bản silicon điều trị lõm mắt
2.925.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.877
14.0252.0801
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
130.900
2.878
14.0222.0801
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
130.900
2.879
21.0079.0801
Nghiệm pháp phát hiện glocom
Nghiệm pháp phát hiện glocom
130.900
2.880
03.1575.0802
Nối thông lệ mũi nội soi
Nối thông lệ mũi nội soi
1.130.200
Chưa bao gồm ống Silicon.
2.881
14.0061.0802
Nối thông lệ mũi có hoặc không đặtống silicon có hoặc không áp thuốc
chống chuyển hóa
Nối thông lệ mũi có hoặc không đặtống silicon có hoặc không áp thuốc
chống chuyển hóa
1.130.200
Chưa bao gồm ống Silicon.
2.882
14.0062.0802
Nối thông lệ mũi nội soi
Nối thông lệ mũi nội soi
1.130.200
Chưa bao gồm ống Silicon.
2.883
14.0064.0802
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản -ống lệ mũi
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản -ống lệ mũi
1.130.200
Chưa bao gồm ống Silicon.
2.884
03.1544.0803
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
2.409.900
Chưa bao gồm đai Silicon.

230

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.885
14.0023.0803
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
2.409.900
Chưa bao gồm đai Silicon.
2.886
03.1568.0804
Mở bao sau bằng phẫu thuật
Mở bao sau bằng phẫu thuật
680.200
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
2.887
14.0051.0804
Mở bao sau bằng phẫu thuật
Mở bao sau bằng phẫu thuật
680.200
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
2.888
03.1649.0805
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
1.202.600
2.889
14.0180.0805
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
1.202.600
2.890
14.0148.0805
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
1.202.600
2.891
14.0150.0805
Mở bè có hoặc không cắt bè
Mở bè có hoặc không cắt bè
1.202.600
2.892
03.1529.0806
Phẫu thuật bong võng mạc tái phát
Phẫu thuật bong võng mạc tái phát
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
2.893
03.1531.0806
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắtđộc nhất, gần mù
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
2.894
14.0010.0806
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắtđộc nhất, gần mù
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
2.895
03.1567.0807
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
1.032.600
Chưa bao gồm đầu cắt.
2.896
14.0050.0807
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
1.032.600
Chưa bao gồm đầu cắt.
2.897
14.0075.0807
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
1.032.600
Chưa bao gồm đầu cắt.
2.898
14.0065.0808
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa [gây mê]
1.632.200
Chưa bao gồm chi phí màng ối.

231

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.899
14.0066.0808
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học [gây mê]
1.632.200
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
2.900
14.0065.0809
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa [gây tê]
1.083.600
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
2.901
14.0066.0809
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học [gây tê]
1.083.600
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
2.902
14.0145.0810
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
570.300
2.903
14.0043.0811
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
1.344.100
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
2.904
14.0042.0811
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không
cố định IOL
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không
cố định IOL
1.344.100
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
2.905
03.1565.0812
Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)
Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)
2.020.300
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.906
03.1563.0812
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
2.020.300
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.907
14.0046.0812
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
2.020.300
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.908
03.1637.0813
Đặt ống silicon tiền phòng điều trịglôcôm
Đặt ống silicon tiền phòng điều trịglôcôm
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
2.909
03.1638.0813
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trịglôcôm
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trịglôcôm
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
2.910
14.0151.0813
Đặt ống silicon tiền phòng điều trịglôcôm
Đặt ống silicon tiền phòng điều trịglôcôm
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
2.911
14.0152.0813
Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm
Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.

232

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.912
14.0153.0813
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trịglôcôm
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trịglôcôm
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
2.913
03.1526.0815
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên
mắt độc nhất, gần mù
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc
nhất, gần mù
2.752.600
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đãbao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
2.914
14.0005.0815
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không
đặt IOL
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không
đặt IOL
2.752.600
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đãbao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
2.915
03.1627.0816
Điều trị di lệch góc mắt
Điều trị di lệch góc mắt
930.200
2.916
03.1623.0816
Phẫu thuật Epicanthus
Phẫu thuật Epicanthus
930.200
2.917
14.0141.0816
Điều trị di lệch góc mắt
Điều trị di lệch góc mắt
930.200
2.918
14.0135.0816
Phẫu thuật Epicanthus
Phẫu thuật Epicanthus
930.200
2.919
03.1622.0817
Phẫu thuật hẹp khe mi
Phẫu thuật hẹp khe mi
763.600
2.920
03.1621.0817
Phẫu thuật mở rộng khe mi
Phẫu thuật mở rộng khe mi
763.600
2.921
14.0137.0817
Phẫu thuật hẹp khe mi
Phẫu thuật hẹp khe mi
763.600
2.922
14.0130.0817
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị
hở mi do liệt dây VII
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị
hở mi do liệt dây VII
763.600
2.923
14.0136.0817
Phẫu thuật mở rộng khe mi
Phẫu thuật mở rộng khe mi
763.600
2.924
28.0053.0817
Phẫu thuật hẹp khe mi
Phẫu thuật hẹp khe mi
763.600

233

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.925
03.1602.0818
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]
830.200
2.926
03.1662.0818
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]
830.200
2.927
14.0110.0818
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [1 mắt]
830.200
2.928
14.0109.0818
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]
830.200
2.929
03.1602.0819
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]
1.220.300
2.930
03.1662.0819
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]
1.220.300
2.931
14.0110.0819
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [2 mắt]
1.220.300
2.932
14.0109.0819
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]
1.220.300
2.933
03.1601.0820
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)
913.600
2.934
14.0114.0820
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
913.600
2.935
14.0108.0820
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
913.600
2.936
03.1657.0823
Phẫu thuật mộng đơn thuần
Phẫu thuật mộng đơn thuần
960.200
2.937
14.0165.0823
Phẫu thuật mộng đơn thuần
Phẫu thuật mộng đơn thuần
960.200
2.938
12.0108.0824
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
930.200

234

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.939
14.0065.0824
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
930.200
2.940
14.0066.0824
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
930.200
2.941
03.1609.0826
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
1.402.600
2.942
03.1608.0826
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
1.402.600
2.943
03.1610.0826
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
1.402.600
2.944
14.0122.0826
Cắt cơ Muller
Cắt cơ Muller
1.402.600
2.945
14.0128.0826
Kéo dài cân cơ nâng mi
Kéo dài cân cơ nâng mi
1.402.600
2.946
14.0131.0826
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hởmi
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
1.402.600
2.947
14.0119.0826
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
1.402.600
2.948
14.0118.0826
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
1.402.600
2.949
14.0120.0826
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
1.402.600
2.950
28.0046.0826
Kéo dài cân cơ nâng mi
Kéo dài cân cơ nâng mi
1.402.600
2.951
28.0045.0826
Phẫu thuật hạ mi trên
Phẫu thuật hạ mi trên
1.402.600

235

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.952
03.1589.0827
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
2.953
14.0079.0827
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
2.954
14.0107.0827
Tạo hình đường lệ có hoặc khôngđiểm lệ
Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
2.955
03.1588.0828
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới
1.244.100
2.956
03.1587.0828
Cố định màng xương tạo cùng đồ
Cố định màng xương tạo cùng đồ
1.244.100
2.957
03.1597.0828
Tái tạo cùng đồ
Tái tạo cùng đồ
1.244.100
2.958
03.1596.0828
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả
1.244.100
2.959
14.0078.0828
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới
1.244.100
2.960
14.0077.0828
Cố định màng xương tạo cùng đồ
Cố định màng xương tạo cùng đồ
1.244.100
2.961
14.0076.0828
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
1.244.100
2.962
14.0126.0829
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [1 mắt]
930.200
2.963
14.0125.0829
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt]
930.200
2.964
14.0126.0830
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [2 mắt]
1.213.600
2.965
14.0125.0830
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt]
1.213.600

236

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.966
03.1545.0831
Tháo đai độn củng mạc
Tháo đai độn củng mạc
1.746.900
2.967
14.0024.0831
Tháo đai độn củng mạc
Tháo đai độn củng mạc
1.746.900
2.968
14.0045.0832
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco vàfemtosecond có hoặc không đặt IOL
5.035.900
Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
2.969
14.0044.0833
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
1.722.100
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
2.970
12.0004.0834
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính trên 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính trên 10 cm
1.322.100
2.971
12.0008.0834
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
1.322.100
2.972
12.0013.0834
Cắt các u nang mang
Cắt các u nang mang
1.322.100
2.973
12.0102.0834
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
1.322.100
2.974
12.0103.0834
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
1.322.100
2.975
12.0077.0834
Cắt u môi lành tính có tạo hình
Cắt u môi lành tính có tạo hình
1.322.100
2.976
12.0062.0834
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
1.322.100
2.977
12.0068.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
1.322.100
2.978
12.0069.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
1.322.100

237

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.979
12.0078.0834
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
1.322.100
2.980
12.0079.0834
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm
1.322.100
2.981
14.0085.0834
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
1.322.100
2.982
14.0086.0834
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
1.322.100
2.983
14.0227.0834
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên vàtạo hình
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
1.322.100
2.984
28.0096.0834
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
1.322.100
2.985
14.0105.0835
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính
813.600
2.986
14.0083.0836
Cắt u da mi không ghép
Cắt u da mi không ghép
812.100
2.987
14.0084.0836
Cắt u mi cả bề dày không ghép
Cắt u mi cả bề dày không ghép
812.100
2.988
28.0095.0836
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
812.100
2.989
03.1590.0837
Nạo vét tổ chức hốc mắt
Nạo vét tổ chức hốc mắt
1.322.100
2.990
12.0110.0837
Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt
Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt
1.322.100
2.991
12.0109.0837
Cắt u tiền phòng
Cắt u tiền phòng
1.322.100
2.992
12.0112.0837
Nạo vét tổ chức hốc mắt
Nạo vét tổ chức hốc mắt
1.322.100

238

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.993
14.0096.0837
Cắt u hốc mắt có hoặc không mởxương hốc mắt
Cắt u hốc mắt có hoặc không mởxương hốc mắt
1.322.100
2.994
14.0097.0837
Nạo vét tổ chức hốc mắt
Nạo vét tổ chức hốc mắt
1.322.100
2.995
14.0132.0838
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
1.194.100
2.996
14.0230.0838
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
1.194.100
2.997
14.0124.0838
Vá da tạo hình mi
Vá da tạo hình mi
1.194.100
2.998
03.1666.0839
Khâu phủ kết mạc
Khâu phủ kết mạc
698.800
2.999
14.0175.0839
Khâu phủ kết mạc
Khâu phủ kết mạc
698.800
3.000
03.1549.0840
Điều trị glôcôm bằng quang đông thểmi
Điều trị glôcôm bằng quang đông thểmi
331.900
3.001
14.0028.0840
Điều trị glôcôm bằng quang đông thểmi
Điều trị glôcôm bằng quang đông thểmi
331.900
3.002
14.0149.0841
Mở góc tiền phòng
Mở góc tiền phòng
1.244.100
3.003
03.1695.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
3.004
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
3.005
14.0256.0843
Đo sắc giác
Đo sắc giác
80.600
3.006
21.0082.0843
Đo sắc giác
Đo sắc giác
80.600

239

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.007
14.0249.0844
Siêu âm bán phần trước
Siêu âm bán phần trước
241.500
3.008
14.0240.0845
Siêu âm mắt
Siêu âm mắt
69.700
3.009
14.0081.0847
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
151.000
3.010
14.0082.0847
Sinh thiết tổ chức kết mạc
Sinh thiết tổ chức kết mạc
151.000
3.011
14.0080.0847
Sinh thiết tổ chức mi
Sinh thiết tổ chức mi
151.000
3.012
14.0257.0848
Đo khúc xạ khách quan (soi bóngđồng tử - Skiascope)
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
33.600
3.013
21.0083.0848
Đo khúc xạ khách quan (soi bóngđồng tử - Skiascope)
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
33.600
3.014
01.0201.0849
Soi đáy mắt cấp cứu
Soi đáy mắt cấp cứu
60.000
3.015
02.0156.0849
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
60.000
3.016
03.1700.0849
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
60.000
3.017
03.0152.0849
Soi đáy mắt cấp cứu
Soi đáy mắt cấp cứu
60.000
3.018
03.1699.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
3.019
03.1702.0849
Soi góc tiền phòng
Soi góc tiền phòng
60.000
3.020
14.0219.0849
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
60.000

240

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.021
14.0220.0849
Soi đáy mắt bằng Schepens
Soi đáy mắt bằng Schepens
60.000
3.022
14.0218.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
3.023
14.0221.0849
Soi góc tiền phòng
Soi góc tiền phòng
60.000
3.024
14.0058.0850
Ghép củng mạc
Ghép củng mạc
2.561.900
Chưa bao gồm chi phí màng.
3.025
14.0070.0850
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối
2.561.900
Chưa bao gồm chi phí màng.
3.026
14.0158.0851
Tiêm nội nhãn
Tiêm nội nhãn
245.100
3.027
14.0251.0852
Test phát hiện khô mắt
Test phát hiện khô mắt
46.400
3.028
14.0250.0852
Test thử cảm giác giác mạc
Test thử cảm giác giác mạc
46.400
3.029
21.0077.0852
Test thử cảm giác giác mạc
Test thử cảm giác giác mạc
46.400
3.030
03.1685.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo
105.800
3.031
14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
105.800
3.032
14.0197.0855
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
65.100
3.033
03.1682.0856
Tiêm dưới kết mạc
Tiêm dưới kết mạc
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.034
14.0193.0856
Tiêm dưới kết mạc
Tiêm dưới kết mạc
55.000
Chưa bao gồm thuốc.

241

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.035
03.1683.0857
Tiêm cạnh nhãn cầu
Tiêm cạnh nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.036
03.1684.0857
Tiêm hậu nhãn cầu
Tiêm hậu nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.037
14.0194.0857
Tiêm cạnh nhãn cầu
Tiêm cạnh nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.038
14.0195.0857
Tiêm hậu nhãn cầu
Tiêm hậu nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.039
14.0159.0857
Tiêm nhu mô giác mạc
Tiêm nhu mô giác mạc
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.040
14.0091.0859
Cắt u hậu phòng
Cắt u hậu phòng
2.185.500
3.041
14.0087.0859
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
2.185.500
3.042
14.0090.0860
Cắt u tiền phòng
Cắt u tiền phòng
1.260.100
3.043
14.0047.0860
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL cóhoặc không cắt DK
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL cóhoặc không cắt DK
1.260.100
3.044
14.0121.0860
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơnâng mi …)
1.260.100
3.045
14.0146.0860
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)
1.260.100
3.046
14.0134.0861
Di thực hàng lông mi
Di thực hàng lông mi
891.500
3.047
14.0099.0861
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
891.500
3.048
14.0123.0861
Lùi cơ nâng mi
Lùi cơ nâng mi
891.500

242

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.049
14.0113.0862
Chỉnh chỉ sau mổ lác
Chỉnh chỉ sau mổ lác
620.000
3.050
14.0063.0862
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ
620.000
3.051
14.0115.0862
Sửa sẹo sau mổ lác
Sửa sẹo sau mổ lác
620.000
3.052
14.0157.0863
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm
534.500
3.053
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
3.054
14.0093.0865
Điều trị u máu bằng hóa chất
Điều trị u máu bằng hóa chất
197.200
3.055
14.0271.0865
Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA)
Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA)
197.200
3.056
14.0266.0865
Đo độ sâu tiền phòng
Đo độ sâu tiền phòng
197.200
3.057
14.0092.0865
Tiêm cortison điều trị u máu
Tiêm cortison điều trị u máu
197.200
3.058
15.0132.0867
Bẻ cuốn mũi
Bẻ cuốn mũi
165.500
3.059
15.0133.0867
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
165.500
3.060
15.0142.0868
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
216.500
3.061
15.0142.0869
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
286.500
3.062
15.0149.0870
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan
1.217.100

243

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.063
03.2241.0871
Cắt Amidan bằng máy
Cắt Amidan bằng máy [Coblator]
2.487.100
Bao gồm cả Coblator.
3.064
15.0046.0872
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
580.400
3.065
03.2613.0874
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây mê]
2.122.100
3.066
12.0161.0874
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
2.122.100
3.067
15.0043.0874
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê]
2.122.100
3.068
03.2613.0875
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
634.500
3.069
12.0161.0875
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
634.500
3.070
15.0043.0875
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]
634.500
3.071
15.0040.0877
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh
8.131.800
3.072
03.2181.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
3.073
15.0207.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
3.074
15.0223.0879
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
295.500
3.075
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
3.076
15.0031.0881
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con
6.641.000

244

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.077
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
3.078
21.0064.0885
Đo nhĩ lượng
Đo nhĩ lượng
34.500
3.079
21.0065.0887
Đo phản xạ cơ bàn đạp
Đo phản xạ cơ bàn đạp
34.500
3.080
21.0060.0890
Đo thính lực đơn âm
Đo thính lực đơn âm
49.500
3.081
21.0062.0891
Đo thính lực trên ngưỡng
Đo thính lực trên ngưỡng
74.000
3.082
15.0217.0892
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
225.500
3.083
15.0216.0893
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng áp lạnh]
141.500
3.084
15.0216.0894
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng khí Nitơ lỏng]
156.300
3.085
15.0215.0895
Đốt họng hạt bằng nhiệt
Đốt họng hạt bằng nhiệt
89.400
3.086
15.0139.0897
Phương pháp Proetz
Phương pháp Proetz
69.300
3.087
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.088
01.0087.0898
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.089
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.090
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.

245

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.091
03.2611.0898
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.092
12.0164.0898
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.093
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.094
09.0123.0898
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.095
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.096
15.0218.0899
Bơm thuốc thanh quản
Bơm thuốc thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.097
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.098
03.2178.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
3.099
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
3.100
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
3.101
15.0054.0902
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
530.700
3.102
15.0055.0902
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]
530.700
3.103
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
3.104
15.0055.0903
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
170.600

246

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.105
15.0240.0904
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
754.400
3.106
15.0240.0905
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
404.900
3.107
15.0143.0906
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [gây mê]
705.500
3.108
15.0144.0906
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê[gây mê]
705.500
3.109
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
3.110
15.0144.0907
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê[không gây mê]
213.900
3.111
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
3.112
12.0092.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm [gây mê]
1.385.400
3.113
12.0091.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm [gây mê]
1.385.400
3.114
15.0045.0909
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai [gây mê]
1.385.400
3.115
28.0158.0909
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]
1.385.400
3.116
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm [gây tê]
874.800
3.117
12.0091.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm [gây tê]
874.800
3.118
15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai [gây tê]
874.800

247

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.119
28.0158.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]
874.800
3.120
15.0027.0911
Mở sào bào
Mở sào bào
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.121
15.0029.0911
Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.122
15.0028.0911
Mở sào bào, thượng nhĩ
Mở sào bào, thượng nhĩ
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.123
15.0026.0911
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.124
15.0042.0911
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.125
15.0041.0911
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.126
15.0020.0911
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.127
15.0134.0912
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê]
2.804.100
3.128
15.0123.0912
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
2.804.100
3.129
15.0134.0913
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]
1.326.200
3.130
03.2240.0914
Phẫu thuật nạo VA gây mê
Phẫu thuật nạo VA gây mê
852.900
3.131
15.0154.0914
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khíquản
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản
852.900
3.132
03.2149.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000

248

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.133
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
3.134
15.0208.0916
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
139.000
3.135
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
3.136
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
3.137
03.3959.0918
Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi
Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi
705.900
3.138
12.0162.0918
Cắt polyp mũi
Cắt polyp mũi
705.900
3.139
15.0081.0918
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê]
705.900
3.140
15.0081.0919
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê]
489.500
3.141
15.0138.0920
Chọc rửa xoang hàm
Chọc rửa xoang hàm
310.500
3.142
15.0129.0921
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm
310.500
3.143
03.1000.0922
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây tê]
489.900
3.144
15.0130.0922
Đốt điện cuốn mũi dưới
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]
489.900
3.145
15.0131.0922
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]
489.900
3.146
03.1000.0923
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây mê]
705.500

249

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.147
15.0130.0923
Đốt điện cuốn mũi dưới
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]
705.500
3.148
15.0131.0923
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]
705.500
3.149
15.0234.0925
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
754.400
3.150
15.0236.0925
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
754.400
3.151
15.0235.0926
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
774.400
3.152
15.0237.0926
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
774.400
3.153
15.0234.0927
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
255.500
3.154
15.0236.0927
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
255.500
3.155
15.0235.0928
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
350.500
3.156
15.0237.0928
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
350.500
3.157
15.0098.0929
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
1.658.900
Đã bao gồm cả dao Hummer.
3.158
15.0157.0929
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút [Hummer]
1.658.900
Đã bao gồm cả dao Hummer.
3.159
15.0156.0929
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)[Coblator]
1.658.900
3.160
15.0252.0930
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
757.600

250

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.161
15.0137.0931
Nội soi sinh thiết u vòm
Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]
1.601.900
3.162
15.0228.0932
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
545.500
3.163
15.0230.0932
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
545.500
3.164
15.0229.0932
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
545.500
3.165
15.0231.0932
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
545.500
3.166
15.0137.0932
Nội soi sinh thiết u vòm
Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]
545.500
3.167
15.0243.0932
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
545.500
3.168
20.0008.0932
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cósinh thiết
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cósinh thiết
545.500
3.169
15.0225.0933
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
3.170
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
3.171
20.0013.2048
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
3.172
20.0014.0933
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
3.173
15.0149.0937
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện]
1.761.400
3.174
15.0151.0937
Phẫu thuật cắt u Amidan
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện]
1.761.400

251

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.175
12.0147.2036
Cắt u Amidan
Cắt u Amidan
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
3.176
15.0149.2036
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
3.177
15.0151.2036
Phẫu thuật cắt u Amidan
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
3.178
15.0361.2036
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
3.179
12.0116.0938
Cắt hạ họng bán phần
Cắt hạ họng bán phần
5.352.100
3.180
12.0148.0940
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
5.980.000
3.181
15.0092.0941
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài
7.249.700
3.182
15.0103.0942
Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa
Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa
4.211.900
3.183
15.0104.0942
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
4.211.900
3.184
15.0173.0943
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser
4.936.000
3.185
03.2523.0944
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.186
12.0016.0944
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.

252

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.187
12.0065.0944
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.188
12.0086.0944
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt tuyến]
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.189
12.0087.0944
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt tuyến]
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.190
12.0088.0944
Cắt u tuyến nước bọt phụ
Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt tuyến]
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.191
15.0284.0944
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.192
03.2521.0945
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.193
12.0014.0945
Cắt các u ác tuyến mang tai
Cắt các u ác tuyến mang tai
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.194
12.0089.0945
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.195
15.0122.0946
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
9.076.600
3.196
15.0118.0947
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng-hàm
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng-hàm
5.657.000
3.197
15.0116.0947
Phẫu thuật vỡ xoang hàm
Phẫu thuật vỡ xoang hàm
5.657.000
3.198
15.0008.0949
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá
4.897.800
3.199
15.0114.0951
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
5.657.000
3.200
03.2565.0952
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.

253

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.201
03.2575.0952
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.202
12.0115.0952
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.203
12.0129.0952
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.204
15.0171.0952
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng laser
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.205
03.2601.0953
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
7.480.000
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.206
12.0124.0953
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
7.480.000
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.207
03.2180.0954
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.208
15.0046.0954
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209
15.0290.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
3.340.900
3.210
15.0300.0955
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
3.340.900
3.211
15.0090.0956
Phẫu thuật mở cạnh mũi
Phẫu thuật mở cạnh mũi
5.244.100
3.212
15.0155.0958
Phẫu thuật nạo VA nội soi
Phẫu thuật nạo VA nội soi
3.045.800
3.213
15.0094.0958
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
3.045.800
3.214
12.0094.0959
Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh
Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh
5.980.000
Chưa bao gồm hoá chất.

254

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.215
15.0097.0960
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
2.981.800
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.216
15.0068.0960
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
2.981.800
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.217
15.0091.0961
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
9.611.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.218
03.2197.0963
Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng
Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng
9.151.800
3.219
03.3947.0963
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng
9.151.800
3.220
15.0093.0963
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
9.151.800
3.221
27.0017.0963
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
9.151.800
3.222
15.0172.0964
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
6.045.000
3.223
15.0159.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạhọng/hố lưỡi thanh thiệt
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạhọng/hố lưỡi thanh thiệt
3.340.900
3.224
15.0298.0966
Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản
Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản
4.535.700
3.225
15.0169.0966
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
4.535.700
3.226
15.0170.0966
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser
4.535.700

255

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.227
15.0297.0966
Phẫu thuật túi thừa Zenker
Phẫu thuật túi thừa Zenker
4.535.700
3.228
15.0087.0968
Phẫu thuật ung thư sàng hàm
Phẫu thuật ung thư sàng hàm
6.463.600
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.229
15.0105.0969
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
4.211.900
3.230
15.0108.0969
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser
4.211.900
3.231
15.0109.0969
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới
4.211.900
3.232
15.0106.0969
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
4.211.900
3.233
15.0079.0969
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm
4.211.900
3.234
15.0075.0969
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán
4.211.900
3.235
27.0007.0969
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới
4.211.900
3.236
03.3960.0970
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.237
03.3955.0970
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.238
15.0112.0970
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.239
15.0346.0970
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

256

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.240
15.0111.0970
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.241
15.0102.0970
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.242
15.0113.0970
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.243
15.0110.0970
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.244
27.0010.0970
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.245
15.0048.0971
Đặt ống thông khí màng nhĩ
Đặt ống thông khí màng nhĩ
3.209.900
3.246
15.0049.0971
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
3.209.900
3.247
15.0036.0971
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.248
15.0035.0971
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.249
03.2131.0972
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
6.353.000
3.250
15.0070.0972
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
6.353.000
3.251
27.0018.0972
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
6.353.000
3.252
15.0084.0974
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
9.076.600
3.253
27.0003.0974
Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm
Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm
9.076.600

257

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.254
27.0005.0974
Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau
Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau
9.076.600
3.255
27.0012.0974
Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ(kín /hở)
Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ(kín /hở)
9.076.600
3.256
15.0085.0975
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
5.244.100
3.257
15.0078.0978
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm
3.180.600
3.258
15.0077.0978
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng
3.180.600
3.259
15.0166.0978
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)
3.180.600
3.260
26.0024.0978
Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh
Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh
3.180.600
3.261
26.0025.0978
Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản
Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản
3.180.600
3.262
26.0026.0978
Phẫu thuật vi phẫu thanh quản
Phẫu thuật vi phẫu thanh quản
3.180.600
3.263
15.0296.0980
Phẫu thuật rò xoang lê
Phẫu thuật rò xoang lê
4.936.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.

258

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.264
15.0006.0983
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ
6.572.800
3.265
15.0004.0983
Phẫu thuật khoét mê nhĩ
Phẫu thuật khoét mê nhĩ
6.572.800
3.266
15.0030.0984
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
5.530.000
3.267
15.0291.0985
Phẫu thuật rò sống mũi
Phẫu thuật rò sống mũi
7.715.300
3.268
15.0005.0986
Phẫu thuật mở túi nội dịch
Phẫu thuật mở túi nội dịch
5.530.000
3.269
03.2100.0987
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
5.537.100
3.270
03.2101.0987
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
5.537.100
3.271
03.2102.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
5.537.100
3.272
03.2093.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
5.537.100
3.273
15.0016.0987
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
5.537.100
3.274
15.0017.0987
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
5.537.100
3.275
15.0021.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
5.537.100
3.276
15.0023.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên
5.537.100

259

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.277
15.0025.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
5.537.100
3.278
15.0203.0988
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
3.045.800
3.279
15.0299.0988
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
3.045.800
3.280
15.0152.0988
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
3.045.800
3.281
12.0165.0989
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
34.500
3.282
20.0010.0990
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
245.500
3.283
15.0052.0993
Bơm hơi vòi nhĩ
Bơm hơi vòi nhĩ
126.500
3.284
03.2121.0994
Trích rạch màng nhĩ
Trích rạch màng nhĩ
69.300
3.285
15.0050.0994
Trích rạch màng nhĩ
Trích rạch màng nhĩ
69.300
3.286
03.2181.0995
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]
771.900
3.287
15.0207.0995
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]
771.900
3.288
15.0209.0996
Cắt phanh lưỡi
Cắt phanh lưỡi [gây mê]
771.900
3.289
15.0223.0996
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê]
771.900
3.290
15.0206.0996
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây mê]
771.900

260

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.291
03.2104.0997
Vá nhĩ đơn thuần
Vá nhĩ đơn thuần
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.292
15.0032.0997
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.293
15.0034.0997
Vá nhĩ đơn thuần
Vá nhĩ đơn thuần
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.294
15.0082.0998
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser
3.391.900
3.295
15.0066.0999
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
3.963.300
3.296
15.0086.1001
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
1.646.800
3.297
15.0194.1001
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
1.646.800
3.298
15.0069.1001
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
1.646.800
3.299
15.0033.1001
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật
1.646.800
3.300
15.0117.1001
Phẫu thuật mở xoang hàm
Phẫu thuật mở xoang hàm
1.646.800
3.301
15.0099.1001
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
1.646.800
3.302
15.0067.1001
Phẫu thuật thắt động mạch sàng
Phẫu thuật thắt động mạch sàng
1.646.800
3.303
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700
3.304
15.0195.1002
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
1.075.700

261

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.305
15.0224.1002
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
1.075.700
3.306
15.0127.1002
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
1.075.700
3.307
15.0053.1002
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
1.075.700
3.308
15.0158.1002
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
1.075.700
3.309
15.0128.1002
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
1.075.700
3.310
15.0244.1003
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
943.600
3.311
15.0246.1003
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
943.600
3.312
15.0248.1003
Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
943.600
3.313
15.0245.1003
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê
943.600
3.314
15.0247.1003
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê
943.600
3.315
15.0249.1003
Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê
943.600
3.316
15.0241.1003
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
943.600
3.317
15.0238.1004
Nội soi thanh quản ống cứng chẩnđoán gây tê
Nội soi thanh quản ống cứng chẩnđoán gây tê
549.900
3.318
15.0242.1004
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
549.900

262

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.319
15.0239.1004
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán gây tê
549.900
3.320
15.0226.1005
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
321.400
3.321
15.0227.1005
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
321.400
3.322
15.0136.1005
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
321.400
3.323
15.0145.1006
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
153.600
3.324
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
3.325
03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
3.326
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
3.327
03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
3.328
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
3.329
03.1942.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
3.330
16.0230.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
3.331
03.1853.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
3.332
16.0061.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500

263

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.333
03.1728.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
3.334
03.1729.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
3.335
03.1726.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
3.336
03.1727.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
3.337
03.1858.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
631.000
3.338
03.1846.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
631.000
3.339
03.1849.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số4, 5]
631.000
3.340
03.1850.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
631.000
3.341
16.0046.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
3.342
16.0047.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000

264

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.343
16.0044.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
3.344
16.0045.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
3.345
16.0050.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 4, 5]
631.000
3.346
16.0052.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
631.000
3.347
16.0054.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
631.000
3.348
16.0051.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
631.000
3.349
16.0053.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số4, 5]
631.000
3.350
16.0055.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
631.000
3.351
03.1728.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
3.352
03.1729.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [số 6, 7 hàm dưới]
861.000

265

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.353
03.1726.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
3.354
03.1727.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm
dưới]
861.000
3.355
03.1858.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
861.000
3.356
03.1846.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
3.357
03.1849.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số
6,7 hàm dưới]
861.000
3.358
03.1850.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số
6,7 hàm dưới]
861.000
3.359
16.0046.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
3.360
16.0047.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm
dưới]
861.000
3.361
16.0044.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000

266

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.362
16.0045.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm
dưới]
861.000
3.363
16.0050.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
861.000
3.364
16.0052.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
861.000
3.365
16.0054.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm
dưới]
861.000
3.366
16.0051.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
3.367
16.0053.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số
6,7 hàm dưới]
861.000
3.368
16.0055.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số
6,7 hàm dưới]
861.000
3.369
03.1728.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
3.370
03.1729.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500

267

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.371
03.1726.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
3.372
03.1727.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
3.373
03.1858.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
455.500
3.374
03.1846.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
455.500
3.375
03.1849.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số1, 2, 3]
455.500
3.376
03.1850.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500
3.377
16.0046.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
3.378
16.0047.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
3.379
16.0044.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
3.380
16.0045.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500

268

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.381
16.0050.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
455.500
3.382
16.0052.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
455.500
3.383
16.0054.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500
3.384
16.0051.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
455.500
3.385
16.0053.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số1, 2, 3]
455.500
3.386
16.0055.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500
3.387
03.1728.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.388
03.1729.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.389
03.1726.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000

269

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.390
03.1727.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.391
03.1858.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
991.000
3.392
03.1846.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.393
03.1849.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số6,7 hàm trên]
991.000
3.394
03.1850.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.395
16.0046.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.396
16.0047.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.397
16.0044.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.398
16.0045.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000

270

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.399
16.0050.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
991.000
3.400
16.0052.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.401
16.0054.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.402
16.0051.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.403
16.0053.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số6,7 hàm trên]
991.000
3.404
16.0055.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.405
03.1944.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
3.406
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
3.407
03.1944.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
3.408
16.0232.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500

271

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.409
03.1931.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
3.410
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
3.411
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
369.500
3.412
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
112.500
3.413
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
3.414
03.2069.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
3.415
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
3.416
16.0035.1023
Phẫu thuật nạo túi lợi
Phẫu thuật nạo túi lợi
89.500
3.417
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
3.418
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
3.419
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
3.420
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
3.421
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
3.422
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500

272

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.423
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
3.424
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân
398.600
3.425
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân chia chân răng
398.600
3.426
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
398.600
3.427
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
398.600
3.428
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
3.429
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
3.430
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
3.431
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
3.432
03.1929.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
3.433
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
3.434
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
280.500
3.435
16.0057.1032
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
308.000
3.436
16.0056.1032
Chụp tủy bằng MTA
Chụp tủy bằng MTA
308.000

273

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.437
03.1949.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
3.438
03.1939.1035
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
245.500
3.439
03.1940.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
3.440
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
245.500
3.441
16.0225.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
3.442
16.0223.1035
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
245.500
3.443
16.0224.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
3.444
16.0222.1035
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
245.500
3.445
03.1800.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
3.446
16.0197.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
3.447
03.1718.1037
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽchân răng bằng màng sinh học, có
ghép xương
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽchân răng bằng màng sinh học, có ghép
xương
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
3.448
03.1721.1037
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt
màng sinh học
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt
màng sinh học
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
3.449
03.1722.1037
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt
màng sinh học
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng
sinh học
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.

274

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.450
12.0074.1037
Cắt u nang men răng, ghép xương
Cắt u nang men răng, ghép xương
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
3.451
16.0025.1037
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽchân răng bằng ghép xương nhân tạo
và đặt màng sinh học
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽchân răng bằng ghép xương nhân tạo
và đặt màng sinh học
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
3.452
16.0022.1037
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt
màng sinh học
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt
màng sinh học
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
3.453
16.0023.1037
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt
màng sinh học
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng
sinh học
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
3.454
12.0071.1038
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
952.100
3.455
16.0034.1038
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
952.100
3.456
12.0070.1039
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
521.000
3.457
12.0085.1039
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
521.000
3.458
12.0084.1039
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
521.000
3.459
12.0083.1040
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
481.000
3.460
03.1815.1041
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
344.200
3.461
03.1817.1041
Phẫu thuật cắt phanh má
Phẫu thuật cắt phanh má
344.200
3.462
03.1816.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi
Phẫu thuật cắt phanh môi
344.200

275

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.463
15.0209.1041
Cắt phanh lưỡi
Cắt phanh lưỡi [không gây mê]
344.200
3.464
16.0216.1041
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
344.200
3.465
16.0218.1041
Phẫu thuật cắt phanh má
Phẫu thuật cắt phanh má
344.200
3.466
16.0217.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi
Phẫu thuật cắt phanh môi
344.200
3.467
03.1809.1042
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
601.000
3.468
16.0220.1042
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
601.000
3.469
03.2067.1043
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
1.051.700
3.470
15.0204.1043
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
1.051.700
3.471
15.0205.1043
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng
1.051.700
3.472
16.0306.1043
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
1.051.700
3.473
10.0151.1044
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]
771.000
3.474
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
771.000
3.475
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
771.000
3.476
28.0159.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
771.000

276

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.477
28.0009.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
771.000
3.478
28.0010.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
771.000
3.479
10.0151.1045
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
1.208.800
3.480
12.0003.1045
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
3.481
12.0007.1045
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
3.482
03.2522.1046
Cắt nang vùng sàn miệng
Cắt nang vùng sàn miệng
3.078.100
3.483
12.0064.1046
Cắt nang vùng sàn miệng
Cắt nang vùng sàn miệng
3.078.100
3.484
03.2534.1047
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
3.228.100
3.485
03.2515.1047
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
3.228.100
3.486
03.2537.1047
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
3.228.100
3.487
12.0072.1047
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
3.228.100
3.488
12.0073.1047
Cắt nang xương hàm khó
Cắt nang xương hàm khó
3.228.100
3.489
12.0012.1048
Cắt các u nang giáp móng
Cắt các u nang giáp móng
2.289.300

277

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.490
03.2512.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100
3.491
03.2535.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
2.928.100
3.492
03.2532.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm [gây mê]
2.928.100
3.493
03.2451.1049
Cắt u phần mềm vùng cổ
Cắt u phần mềm vùng cổ
2.928.100
3.494
03.2508.1049
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
2.928.100
3.495
03.2536.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
2.928.100
3.496
03.2533.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
2.928.100
3.497
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
3.498
12.0045.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100

278

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.499
16.0233.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
493.500
3.500
16.0234.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
493.500
3.501
03.2056.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
1.832.000
3.502
03.2055.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
1.832.000
3.503
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
1.832.000
3.504
16.0336.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
1.832.000
3.505
03.2739.1059
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
3.488.600
3.506
12.0056.1059
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
3.488.600
3.507
12.0055.1059
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
3.488.600
3.508
12.0315.1059
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
3.488.600
3.509
12.0316.1059
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
3.488.600
3.510
12.0080.1059
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
3.488.600
3.511
28.0218.1059
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ
3.488.600
3.512
28.0217.1059
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ
3.488.600

279

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.513
03.2531.1060
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
3.397.900
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.514
03.2518.1060
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [nhi]
3.397.900
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.515
12.0090.1060
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
3.397.900
3.516
12.0086.1060
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt u lành tính]
3.397.900
3.517
12.0087.1060
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt u lành tính]
3.397.900
3.518
12.0088.1060
Cắt u tuyến nước bọt phụ
Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt u lành tính]
3.397.900
3.519
03.2493.1061
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
3.331.900
3.520
03.2492.1061
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
3.331.900
3.521
12.0057.1061
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
3.331.900
3.522
12.0047.1061
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
3.331.900
3.523
03.2502.1063
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt vàxương gò má
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt vàxương gò má
3.638.600
3.524
03.2499.1063
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
3.638.600
3.525
12.0051.1063
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt vàxương gò má
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt vàxương gò má
3.638.600
3.526
12.0052.1063
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
3.638.600

280

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.527
12.0144.1063
Cắt ung thư sàng hàm
Cắt ung thư sàng hàm
3.638.600
3.528
12.0159.1063
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
3.638.600
3.529
03.2061.1065
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
4.733.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.530
16.0291.1065
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
4.733.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.531
03.2031.1066
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.532
16.0280.1066
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.533
16.0277.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng chỉ thép
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.534
16.0278.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.535
16.0279.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.536
16.0242.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.537
16.0243.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.538
16.0244.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.539
16.0245.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.

281

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.540
03.2058.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.541
16.0287.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.542
16.0286.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.543
16.0288.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.544
16.0268.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.545
16.0269.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.546
16.0270.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.547
03.2032.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.548
16.0247.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.549
16.0248.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.550
16.0249.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.551
16.0250.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.552
16.0251.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.553
16.0252.1069
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)
do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)
3.563
03.2064.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.856.600
3.564
16.0294.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.856.600

283

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.565
03.2044.1081
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
3.078.100
3.566
15.0074.1081
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)
3.078.100
3.567
16.0323.1081
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
3.078.100
3.568
28.0129.1084
Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng
Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng
2.888.600
3.569
28.0352.1091
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
3.081.600
3.570
12.0060.1093
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
869.100
3.571
12.0061.1093
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
869.100
3.572
12.0059.1093
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
869.100
3.573
12.0058.1093
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
869.100
3.574
16.0274.1095
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
2.636.500
3.575
16.0275.1095
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
2.636.500
3.576
16.0276.1095
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
2.636.500
3.577
16.0271.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng chỉ thép
2.636.500
3.578
16.0272.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít hợp kim
2.636.500

284

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.579
16.0273.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít tự tiêu
2.636.500
3.580
11.0022.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.566.900
3.581
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.566.900
3.582
11.0018.1105
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
3.701.300
3.583
11.0028.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.595.900
3.584
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
2.595.900
3.585
11.0024.1109
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3%- 5% diện tích cơ thể ở người lớn
3.718.300

285

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.586
11.0066.1110
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
4.443.300
3.587
11.0067.1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.570.900
3.588
11.0065.1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
3.570.900
3.589
11.0158.1112
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
4.183.300
3.590
11.0104.1113
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
4.005.600
3.591
04.0037.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
3.683.600
3.592
04.0035.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
3.683.600
3.593
04.0036.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
3.683.600
3.594
11.0103.1114
Cắt sẹo khâu kín
Cắt sẹo khâu kín
3.683.600
3.595
01.0156.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
3.596
02.0018.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400

286

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.597
03.0059.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
3.598
11.0098.1116
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
285.400
3.599
11.0121.1116
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
285.400
3.600
17.0025.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
3.601
11.0034.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.065.600
3.602
11.0031.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
3.065.600
3.603
11.0162.1120
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
3.065.600
3.604
28.0323.1126
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
5.449.400
3.605
28.0316.1126
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
5.449.400
3.606
28.0315.1126
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
5.449.400
3.607
28.0281.1126
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
5.449.400
3.608
11.0058.1133
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loạiđiều trị vết thương, vết bỏng
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loạiđiều trị vết thương, vết bỏng
583.000
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.

287

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.609
11.0119.1133
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính
583.000
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
3.610
28.0194.1134
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
4.630.500
3.611
28.0196.1134
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman
4.630.500
3.612
11.0164.1136
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương
mạn tính
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương
mạn tính
5.363.900
3.613
11.0165.1136
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyênđộng mạch mông trên điều trị loét
cùng cụt
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyênđộng mạch mông trên điều trị loét cùng
cụt
5.363.900
3.614
11.0166.1136
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liềnđiều trị vết thương mạn tính
5.363.900
3.615
11.0154.1136
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết
5.363.900
3.616
28.0258.1136
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
3.617
28.0282.1136
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
3.618
28.0284.1136
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
3.619
28.0283.1136
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
3.620
28.0155.1136
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900
3.621
28.0143.1136
Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900

288

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.622
28.0142.1136
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900
3.623
28.0141.1136
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900
3.624
28.0017.1136
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủcác khuyết da đầu
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủcác khuyết da đầu
5.363.900
3.625
28.0039.1136
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
5.363.900
3.626
28.0038.1136
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
5.363.900
3.627
28.0016.1136
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
5.363.900
3.628
11.0111.1137
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
4.034.300
3.629
11.0115.1137
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
4.034.300
3.630
11.0112.1137
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
4.034.300
3.631
11.0069.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
4.034.300
3.632
11.0068.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
4.034.300
3.633
11.0160.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
4.034.300
3.634
11.0113.1137
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trongđiều trị sẹo bỏng
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trongđiều trị sẹo bỏng
4.034.300
3.635
11.0071.1140
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
3.005.900

289

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.636
11.0105.1142
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
4.938.500
3.637
11.0061.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể
ở người lớn điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể
ở người lớn điều trị bỏng sâu
4.938.500
3.638
11.0159.1144
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
2.872.600
3.639
11.0161.1144
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
2.872.600
3.640
07.0219.1144
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
2.872.600
3.641
07.0220.1144
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
2.872.600
3.642
11.0097.2035
Tắm điều trị người bệnh bỏng
Tắm điều trị người bệnh bỏng
270.100
3.643
11.0137.1146
Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng
Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng
1.207.500
3.644
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%
diện tích cơ thể]
130.600
3.645
11.0010.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện
tích cơ thể]
130.600
3.646
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]
262.900
3.647
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10%
diện tích cơ thể
262.900

290

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.648
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn
458.200
3.649
11.0009.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở trẻ em
458.200
3.650
11.0003.1150
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% -39% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% -39% diện tích cơ thể ở người lớn
618.300
3.651
11.0142.1154
Phẫu thuật cắt cuống da Ý
Phẫu thuật cắt cuống da Ý
2.726.200
Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
3.652
11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
648.200
3.653
11.0136.1159
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng
385.400
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và
thuốc rửa liên tục vết thương.
3.654
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
3.655
03.2793.1169
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]
172.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
3.656
12.0368.1169
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]
172.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
3.657
03.2793.2040
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]
144.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
3.658
12.0368.2040
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]
144.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú

291

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.659
12.0367.1170
Truyền hóa chất động mạch
Truyền hóa chất động mạch
382.500
Chưa bao gồm hoá chất.
3.660
12.0369.1171
Truyền hóa chất khoang màng bụng
Truyền hóa chất khoang màng bụng
240.500
Chưa bao gồm hoá chất.
3.661
12.0370.1171
Truyền hóa chất khoang màng phổi
Truyền hóa chất khoang màng phổi
240.500
Chưa bao gồm hoá chất.
3.662
03.2524.1181
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
8.570.200
3.663
03.2529.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
8.570.200
3.664
03.2527.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt tại chỗ
8.570.200
3.665
03.2528.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt từ xa
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt từ xa
8.570.200
3.666
12.0063.1181
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
8.570.200
3.667
12.0067.1181
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình
8.570.200
3.668
12.0048.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
8.570.200

292

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.669
12.0049.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt tại chỗ
8.570.200
3.670
12.0050.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt từ xa
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt từ xa
8.570.200
3.671
12.0066.1182
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ
9.470.200
3.672
12.0330.1185
Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay
Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay
7.770.200
3.673
12.0142.1189
Cắt bỏ khối u màn hầu
Cắt bỏ khối u màn hầu
3.300.700
3.674
12.0141.1189
Cắt khối u khẩu cái
Cắt khối u khẩu cái
3.300.700
3.675
12.0264.1189
Cắt nang thừng tinh hai bên
Cắt nang thừng tinh hai bên
3.300.700
3.676
12.0135.1189
Cắt u lưỡi lành tính
Cắt u lưỡi lành tính
3.300.700
3.677
12.0314.1189
Cắt u máu/u bạch mạch dưới dađường kính từ 5 - 10 cm
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
3.300.700
3.678
12.0054.1189
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc
3.300.700
3.679
12.0053.1189
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ
3.300.700
3.680
12.0318.1189
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
3.300.700
3.681
12.0194.1189
Phẫu thuật vét hạch nách
Phẫu thuật vét hạch nách
3.300.700

293

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.682
12.0332.1189
Tháo khớp cổ chân do ung thư
Tháo khớp cổ chân do ung thư
3.300.700
3.683
12.0331.1189
Tháo nửa bàn chân trước do ung thư
Tháo nửa bàn chân trước do ung thư
3.300.700
3.684
12.0011.1190
Cắt các u lành tuyến giáp
Cắt các u lành tuyến giáp
2.140.700
3.685
12.0263.1190
Cắt nang thừng tinh một bên
Cắt nang thừng tinh một bên
2.140.700
3.686
12.0321.1190
Cắt u bao gân
Cắt u bao gân
2.140.700
3.687
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
2.140.700
3.688
12.0319.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
2.140.700
3.689
12.0313.1190
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
2.140.700
3.690
12.0317.1190
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
2.140.700
3.691
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
1.456.700
3.692
12.0261.1191
Cắt u sùi đầu miệng sáo
Cắt u sùi đầu miệng sáo
1.456.700
3.693
12.0377.1192
Điều trị đích trong ung thư
Điều trị đích trong ung thư
987.200
3.694
27.0355.1196
Nội soi niệu quản ngược dòng bằngống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
Nội soi niệu quản ngược dòng bằngống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
2.434.500
Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
3.695
27.0393.1196
Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo
Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo
2.434.500

294

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.696
27.0372.1196
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
2.434.500
3.697
27.0330.1196
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
2.434.500
3.698
27.0260.1196
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
2.434.500
3.699
27.0414.1196
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
2.434.500
3.700
27.0261.1196
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
2.434.500
3.701
27.0140.1196
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
2.434.500
3.702
27.0263.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
2.434.500
3.703
27.0331.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
2.434.500
3.704
27.0418.1196
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụthành nang
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụthành nang
2.434.500
3.705
27.0404.1196
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
2.434.500
3.706
27.0307.1196
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
2.434.500
3.707
27.0328.1196
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơhoành
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
2.434.500
3.708
27.0166.1196
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
2.434.500
3.709
27.0173.1196
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
2.434.500

295

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.710
27.0167.1196
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tátràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tátràng
2.434.500
3.711
27.0274.1196
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
2.434.500
3.712
27.0332.1196
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
2.434.500
3.713
27.0353.1196
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trịsa thận
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trịsa thận
2.434.500
3.714
27.0354.1196
Tán sỏi thận qua da
Tán sỏi thận qua da
2.434.500
Chưa bao gồm sonde JJ.
3.715
27.0384.1197
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
1.596.600
3.716
27.0409.1197
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo
1.596.600
3.717
27.0392.1197
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang quaổ bụng
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang quaổ bụng
1.596.600
3.718
27.0333.1197
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
1.596.600
3.719
27.0408.1197
Nội soi tán sỏi niệu đạo
Nội soi tán sỏi niệu đạo
1.596.600
3.720
27.0405.1197
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trongổ bụng
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổbụng
1.596.600
3.721
27.0407.1197
Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo
Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo
1.596.600
3.722
27.0329.1197
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổbụng
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổbụng
1.596.600
3.723
27.0335.1197
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổbụng
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổbụng
1.596.600

296

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.724
27.0406.1197
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh
1.596.600
3.725
28.0139.1203
Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu
Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu
6.646.900
3.726
27.0359.1209
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
4.343.300
3.727
27.0358.1209
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
4.343.300
3.728
27.0473.1209
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
4.343.300
3.729
27.0104.1210
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim
2.913.900
3.730
27.0337.1210
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm
2.913.900
3.731
27.0336.1210
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
2.913.900
3.732
11.0135.1893
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
453.000
3.733
22.0157.1218
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
21.900
3.734
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
3.735
22.0054.1222
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)
438.000
438.000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
3.736
22.0025.1235
148.400
3.737
22.0065.1237
Định lượng C1- inhibitor
Định lượng C1- inhibitor
222.700

297

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.738
22.0023.1239
Định lượng D-Dimer
Định lượng D-Dimer
272.900
3.739
22.0043.1241
Định lượng FDP
Định lượng FDP
148.400
3.740
22.0014.1242
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng
máy bán tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy bán
tự động
110.300
3.741
22.0013.1242
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng
máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy tự
động
110.300
3.742
22.0058.1246
Định lượng Plasminogen
Định lượng Plasminogen
222.700
3.743
22.0047.1247
Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)
248.800
3.744
22.0045.1247
Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)
Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)
248.800
3.745
22.0046.1248
Định lượng Protein S toàn phần
Định lượng Protein S toàn phần
248.800
3.746
22.0066.1249
Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator)
222.700
3.747
22.0057.1253
Định lượng Heparin
Định lượng Heparin
222.700
3.748
22.0012.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp
gián tiếp, bằng máy bán tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp,
bằng máy bán tự động
60.800
3.749
22.0011.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp
gián tiếp, bằng máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp,
bằng máy tự động
60.800

298

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.750
22.0030.1255
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố II hoặc XII]
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.
3.751
22.0051.1256
Định lượng Anti Xa
Định lượng Anti Xa
272.900
3.752
22.0030.1258
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố
VII hoặc yếu tố X]
341.000
Giá cho mỗi yếu tố.
3.753
22.0029.1259
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố IX]
248.800
Giá cho mỗi yếu tố.
3.754
22.0029.1260
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tốXI]
311.000
Giá cho mỗi yếu tố.
3.755
22.0059.1263
Định lượng chất ức chế hoạt hóa
Plasmin (PAI: Plasmin Activated
Inhibitor)
Định lượng chất ức chế hoạt hóa
Plasmin (PAI: Plasmin Activated
Inhibitor)
222.700
3.756
22.0067.1264
Định lượng ⍺2 antiplasmin
Định lượng ⍺2 antiplasmin
222.700
3.757
22.0285.1267
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
24.800
3.758
22.0502.1267
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch
cầu]
24.800

299

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.759
22.0286.1268
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
22.200
3.760
22.0502.1268
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc
huyết tương]
22.200
3.761
01.0284.1269
Định nhóm máu tại giường
Định nhóm máu tại giường
42.100
3.762
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
3.763
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
42.100
3.764
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
42.100
3.765
22.0284.1270
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
62.200
3.766
22.0288.1271
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu)để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết
tương
31.100
3.767
22.0287.1272
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu)để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
49.700

300

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.768
22.0294.1273
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
40.900
3.769
22.0293.1274
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
55.900
3.770
22.0290.1275
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
93.300
3.771
22.0289.1275
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
93.300
3.772
22.0295.1279
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật ống nghiệm)
186.600
3.773
22.0296.1279
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
186.600
3.774
22.0291.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuậtống nghiệm)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuậtống nghiệm)
33.500
3.775
22.0292.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
33.500
3.776
22.0281.1281
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹthuật ống nghiệm)
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
222.700
3.777
22.0282.1281
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹthuật Scangel/Gelcard)
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
222.700
3.778
22.0041.1287
Đo độngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
[ADP/Collgen]
117.300
Giá cho mỗi chất kích tập.

301

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.779
22.0041.1288
Đo độngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
[Ristocetin/ Epinephrin/
ArachidonicAcide/ thrombin]
222.700
Giá cho mỗi yếu tố.
3.780
22.0042.1288
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin
222.700
Giá cho mỗi yếu tố.
3.781
02.0348.1289
Đo độ nhớt dịch khớp
Đo độ nhớt dịch khớp
55.900
3.782
02.0431.1289
Xét nghiệm Mucin test
Xét nghiệm Mucin test
55.900
3.783
22.0039.1289
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
55.900
3.784
22.0161.1292
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
32.300
3.785
22.0147.1295
Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương
Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương
198.600
3.786
22.0134.1296
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
28.400
3.787
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
70.800
3.788
22.0125.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
74.600
3.789
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600

302

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.790
22.0605.1299
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
161.500
3.791
22.0155.1300
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
62.200
3.792
22.0170.1300
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
62.200
3.793
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động)
37.300
3.794
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
3.795
21.0011.1308
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
31.100
3.796
22.0015.1308
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
31.100
3.797
22.0052.1309
Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)
Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)
320.000
3.798
22.0017.1310
Nghiệm pháp Von-Kaulla
Nghiệm pháp Von-Kaulla
55.900
3.799
22.0611.1311
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase
không đặc hiệu
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase
không đặc hiệu
99.500
3.800
22.0135.1313
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máyđếm laser)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máyđếm laser)
43.500
3.801
22.0607.1314
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu
sắt (Nhuộm Perls)
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt
(Nhuộm Perls)
37.300
3.802
22.0610.1315
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
99.500

303

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.803
22.0608.1316
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)
83.200
3.804
22.0613.1317
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid
80.800
3.805
22.0614.1318
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase
kiềm bạch cầu
74.600
3.806
22.0146.1319
Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương
Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương
87.000
3.807
22.0145.1320
Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương
Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương
87.000
3.808
22.0609.1321
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
83.200
3.809
22.0606.1323
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)
51.100
3.810
22.0575.1332
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
381.000
3.811
22.0028.1335
Phát hiện kháng đông đường chung
Phát hiện kháng đông đường chung
95.400
3.812
22.0049.1336
Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)
262.800
3.813
22.0102.1341
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
40.900
3.814
22.0141.1343
Tập trung bạch cầu
Tập trung bạch cầu
31.100

304

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.815
22.0160.1345
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
18.600
3.816
22.0055.1346
Thời gian phục hồi canxi
Thời gian phục hồi canxi
33.500
3.817
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
3.818
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
3.819
01.0285.1349
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
13.600
3.820
22.0003.1351
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp
thủ công
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp
thủ công
59.500
3.821
22.0002.1352
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán
tự động
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán
tự động
68.400
3.822
22.0001.1352
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự
động
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự
động
68.400
3.823
22.0009.1353
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
43.500
3.824
22.0008.1353
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
43.500
3.825
22.0006.1354
Thời gian thromboplastin một phần
hoạt hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time) (tên khác:
TCK) bằng máy bán tự động
Thời gian thromboplastin một phần
hoạt hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time) (tên khác:
TCK) bằng máy bán tự động
43.500

305

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.826
22.0005.1354
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác:
TCK) bằng máy tự động
Thời gian thromboplastin một phần
hoạt hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time), (tên khác:
TCK) bằng máy tự động
43.500
3.827
22.0140.1360
Tìm giun chỉ trong máu
Tìm giun chỉ trong máu
37.300
3.828
22.0137.1361
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
18.600
3.829
22.0139.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu
nhiễm)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu
nhiễm)
39.700
3.830
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
39.700
3.831
22.0136.1363
Tìm mảnh vỡ hồng cầu
Tìm mảnh vỡ hồng cầu
18.600
3.832
02.0622.1364
Tìm tế bào Hargraves
Tìm tế bào Hargraves
69.600
3.833
22.0144.1364
Tìm tế bào Hargraves
Tìm tế bào Hargraves
69.600
3.834
22.0027.1365
Phát hiện kháng đông ngoại sinh
Phát hiện kháng đông ngoại sinh
87.000
3.835
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
39.700
3.836
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
49.700
3.837
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500
3.838
22.0625.1372
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm)
99.500

306

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.839
22.0063.1405
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab
1.812.700
3.840
22.0064.1406
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG
1.812.700
3.841
22.0061.1410
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP)
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP)
903.700
3.842
22.0060.1411
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi)
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi)
903.700
3.843
22.0163.1412
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
37.300
3.844
22.0615.1417
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mômiễn dịch tủy xương cho một dấu ấn
(Marker) trên máy nhuộm tự động
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn
(Marker) trên máy nhuộm tự động
988.700
3.845
22.0616.1418
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự
động
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động
318.000
3.846
22.0091.1422
Định lượng EPO (Erythropoietin)
Định lượng EPO (Erythropoietin)
428.900
3.847
23.0092.1424
Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]
Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]
589.200

307

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.848
22.0050.1453
262.800
3.849
23.0018.1457
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
95.300
3.850
23.0011.1459
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
78.500
3.851
23.0014.1460
280.500
3.852
23.0015.1461
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
212.300
3.853
23.0028.1466
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
605.100
3.854
23.0032.1468
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
144.200
3.855
23.0034.1469
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
156.200
3.856
23.0033.1470
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
144.200
3.857
23.0035.1471
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
139.200
3.858
23.0030.1472
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
16.800
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
3.859
23.0031.1473
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
13.400
3.860
23.0029.1473
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
13.400

308

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.861
23.0036.1474
Định lượng Calcitonin [Máu]
Định lượng Calcitonin [Máu]
139.200
3.862
23.0181.1475
Định lượng Catecholamin (niệu)
Định lượng Catecholamin [Máu]
224.400
3.863
23.0039.1476
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
89.700
3.864
23.0043.1478
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
39.200
3.865
22.0094.1481
Định lượng Peptid - C
Định lượng Peptid - C
178.300
3.866
23.0042.1482
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
28.000
3.867
23.0050.1484
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
Định lượng CRP hs (C-Reactive
Protein high sesitivity) [Máu]
56.100
3.868
23.0052.1486
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
100.900
3.869
23.0058.1487
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số
3.870
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
3.871
23.0214.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.

309

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.872
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
3.873
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
3.874
23.0009.1493
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
3.875
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
3.876
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
3.877
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
3.878
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất

310

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.879
23.0211.1494
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
22.400
Mỗi chất
3.880
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
3.881
23.0216.1494
Định lượng Creatinin [dịch]
Định lượng Creatinin [dịch]
22.400
Mỗi chất
3.882
23.0076.1494
Định lượng Globulin [Máu]
Định lượng Globulin [Máu]
22.400
Mỗi chất
3.883
23.0212.1494
Định lượng Globulin [thuỷ dịch]
Định lượng Globulin [thuỷ dịch]
22.400
Mỗi chất
3.884
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
3.885
23.0219.1494
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
22.400
Mỗi chất

311

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.886
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
3.887
23.0223.1494
Định lượng Urê [dịch]
Định lượng Urê [dịch]
22.400
Mỗi chất
3.888
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
3.889
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
3.890
22.0095.1500
Định lượng Methotrexat
Định lượng Methotrexat
414.700
3.891
23.0229.1500
Định lượng Methotrexat
Định lượng Methotrexat
414.700
3.892
23.0143.1503
Định lượng Sắt [Máu]
Định lượng Sắt [Máu]
33.600
3.893
22.0085.1505
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)
112.200

312

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.894
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
3.895
23.0215.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
28.000
3.896
23.0185.1506
Định lượng Dưỡng chấp [niệu]
Định lượng Dưỡng chấp [niệu]
28.000
3.897
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
3.898
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000

313

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.899
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
3.900
23.0221.1506
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
28.000
3.901
23.0040.1507
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
28.000
3.902
23.0122.1508
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
67.300
3.903
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
16.000
3.904
23.0061.1513
Định lượng Estradiol [Máu]
Định lượng Estradiol [Máu]
84.100
3.905
22.0116.1514
Định lượng Ferritin
Định lượng Ferritin
84.100
3.906
23.0063.1514
Định lượng Ferritin [Máu]
Định lượng Ferritin [Máu]
84.100
3.907
23.0066.1516
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
190.300
3.908
23.0065.1517
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
84.100
3.909
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000

314

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.910
22.0096.1522
Định lượng Haptoglobin
Định lượng Haptoglobin
100.900
3.911
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
3.912
23.0082.1524
Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]
Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]
100.900
3.913
22.0113.1527
Định lượng IgA
Định lượng IgA
67.300
3.914
22.0115.1527
Định lượng IgE
Định lượng IgE
67.300
3.915
22.0112.1527
Định lượng IgG
Định lượng IgG
67.300
3.916
22.0114.1527
Định lượng IgM
Định lượng IgM
67.300
3.917
23.0094.1527
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
67.300
3.918
23.0093.1527
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
67.300
3.919
23.0095.1527
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
67.300
3.920
23.0096.1527
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
67.300
3.921
23.0098.1529
Định lượng Insulin [Máu]
Định lượng Insulin [Máu]
84.100
3.922
01.0286.1531
Đo các chất khí trong máu
Đo các chất khí trong máu
224.400
3.923
23.0103.1531
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
224.400

315

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.924
01.0287.1532
Đo lactat trong máu
Đo lactat trong máu
100.900
3.925
03.0216.1532
Đo lactat trong máu
Đo lactat trong máu
100.900
3.926
23.0104.1532
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
100.900
3.927
23.0218.1534
dehydrogenase) [dịch chọc dò]
dehydrogenase) [dịch chọc dò]
28.000
3.928
23.0111.1534
28.000
3.929
23.0110.1535
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
84.100
3.930
23.0109.1536
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
61.700
3.931
23.0117.1538
Định lượng Myoglobin [Máu]
Định lượng Myoglobin [Máu]
95.300
3.932
23.0134.1550
Định lượng Progesteron [Máu]
Định lượng Progesteron [Máu]
84.100
3.933
23.0139.1553
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
95.300
3.934
23.0138.1554
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]
89.700
3.935
23.0142.1557
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
39.200
3.936
23.0068.1561
67.300
3.937
23.0069.1561
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
67.300

316

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.938
23.0147.1561
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
67.300
3.939
23.0148.1561
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
67.300
3.940
23.0151.1563
Định lượng Testosterol [Máu]
Định lượng Testosterol [Máu]
97.500
3.941
23.0154.1565
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
183.300
3.942
23.0156.1566
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
424.700
3.943
23.0161.1569
Định lượng Troponin I [Máu]
Định lượng Troponin I [Máu]
78.500
3.944
23.0159.1569
Định lượng Troponin T [Máu]
Định lượng Troponin T [Máu]
78.500
3.945
23.0160.1569
Định lượng Troponin T hs [Máu]
Định lượng Troponin T hs [Máu]
78.500
3.946
23.0162.1570
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
61.700
3.947
23.0169.1571
Định lượng Vitamin B12 [Máu]
Định lượng Vitamin B12 [Máu]
78.500
3.948
23.0173.1575
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
44.800
3.949
23.0180.1577
Định lượng Canxi (niệu)
Định lượng Canxi (niệu)
25.600
3.950
23.0181.1578
Định lượng Catecholamin (niệu)
Định lượng Catecholamin (niệu)
436.800
3.951
23.0172.1580
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số.

317

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.952
23.0186.1582
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
22.400
3.953
23.0188.1586
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
nhanh) [niệu]
44.800
3.954
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
3.955
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
3.956
23.0193.1589
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
44.800
3.957
06.0073.1589
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
44.800
3.958
23.0197.1590
Định lượng Phospho [niệu]
Định lượng Phospho [niệu]
21.200
3.959
23.0202.1592
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
22.400
3.960
23.0187.1593
Định lượng Glucose (niệu)
Định lượng Glucose (niệu)
14.400
3.961
23.0201.1593
Định lượng Protein (niệu)
Định lượng Protein (niệu)
14.400
3.962
22.0151.1594
Cặn Addis
Cặn Addis
44.800
3.963
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
44.800
3.964
22.0150.1594
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
44.800
3.965
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
28.600

318

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.966
23.0222.1597
Đo tỷ trọng dịch chọc dò
Đo tỷ trọng dịch chọc dò
4.900
3.967
23.0176.1598
Định lượng Axit Uric [niệu]
Định lượng Axit Uric [niệu]
16.800
3.968
23.0184.1598
Định lượng Creatinin (niệu)
Định lượng Creatinin (niệu)
16.800
3.969
23.0205.1598
Định lượng Urê (niệu)
Định lượng Urê (niệu)
16.800
3.970
23.0198.1602
Định tính Phospho hữu cơ [niệu]
Định tính Phospho hữu cơ [niệu]
6.600
3.971
23.0207.1604
Định lượng Clo [dịch não tủy]
Định lượng Clo [dịch não tủy]
23.400
3.972
23.0217.1605
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
13.400
3.973
23.0208.1605
Định lượng Glucose [dịch não tủy]
Định lượng Glucose [dịch não tủy]
13.400
3.974
23.0209.1606
Phản ứng Pandy [dịch]
Phản ứng Pandy [dịch]
8.800
3.975
23.0210.1607
Định lượng Protein [dịch não tủy]
Định lượng Protein [dịch não tủy]
11.200
3.976
23.0220.1608
Phản ứng Rivalta [dịch]
Phản ứng Rivalta [dịch]
8.800
3.977
22.0152.1609
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch
khớp, rửa phế quản…) bằng phương
pháp thủ công
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủcông
58.300

319

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.978
22.0153.1610
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân
tích huyết học tự động
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích
huyết học tự động
95.300
3.979
24.0018.1611
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
71.600
3.980
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
3.981
24.0171.1617
HIV Ab miễn dịch bán tự động
HIV Ab miễn dịch bán tự động
116.400
3.982
24.0172.1617
HIV Ab miễn dịch tự động
HIV Ab miễn dịch tự động
116.400
3.983
24.0123.1620
HBsAb miễn dịch bán tự động
HBsAb miễn dịch bán tự động
78.300
3.984
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
3.985
24.0145.1622
HCV Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ab miễn dịch bán tự động
130.500
3.986
24.0147.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
130.500
3.987
24.0094.1623
Streptococcus pyogenes ASO
Streptococcus pyogenes ASO
45.500
3.988
24.0060.1627
Chlamydia test nhanh
Chlamydia test nhanh
78.300
3.989
24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
142.500

320

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.990
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh
142.500
3.991
24.0184.1637
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
142.500
3.992
24.0225.2041
EV71 IgM/IgG test nhanh
EV71 IgM/IgG test nhanh
125.000
3.993
24.0127.1643
HBcAb test nhanh
HBcAb test nhanh
65.200
3.994
24.0133.1643
HBeAb test nhanh
HBeAb test nhanh
65.200
3.995
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh
65.200
3.996
24.0130.1645
HBeAg test nhanh
HBeAg test nhanh
65.200
3.997
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
3.998
24.0121.1647
HBsAg định lượng
HBsAg định lượng
501.300
3.999
24.0118.1649
HBsAg miễn dịch bán tự động
HBsAg miễn dịch bán tự động
81.700
4.000
24.0136.1651
HBV đo tải lượng Real-time PCR
HBV đo tải lượng Real-time PCR
701.700
4.001
24.0151.1654
HCV đo tải lượng Real-time PCR
HCV đo tải lượng Real-time PCR
861.700
4.002
24.0073.1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh
Helicobacter pylori Ag test nhanh
171.100
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
4.003
24.0170.2042
HIV Ag/Ab test nhanh
HIV Ag/Ab test nhanh
107.300
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg

321

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.004
24.0173.1661
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
142.500
4.005
24.0174.1661
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
142.500
4.006
02.0336.1664
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
71.600
4.007
24.0264.1664
Hồng cầu trong phân test nhanh
Hồng cầu trong phân test nhanh
71.600
4.008
24.0263.1665
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
41.700
4.009
24.0239.1667
HPV Real-time PCR
HPV Real-time PCR
409.300
4.010
24.0243.1671
Influenza virus A, B test nhanh
Influenza virus A, B test nhanh
185.700
4.011
24.0305.1674
Demodex soi tươi
Demodex soi tươi
45.500
4.012
24.0266.1674
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
45.500
4.013
24.0265.1674
Đơn bào đường ruột soi tươi
Đơn bào đường ruột soi tươi
45.500
4.014
24.0284.1674
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
45.500
4.015
24.0307.1674
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
45.500
4.016
24.0309.1674
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
45.500
4.017
24.0269.1674
Strongyloides stercoralis (Giun lươn)ấu trùng soi tươi
Strongyloides stercoralis (Giun lươn)ấu trùng soi tươi
45.500

322

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.018
24.0317.1674
Trichomonas vaginalis soi tươi
Trichomonas vaginalis soi tươi
45.500
4.019
24.0268.1674
Trứng giun soi tập trung
Trứng giun soi tập trung
45.500
4.020
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
4.021
24.0321.1674
Vi nấm nhuộm soi
Vi nấm nhuộm soi
45.500
4.022
24.0319.1674
Vi nấm soi tươi
Vi nấm soi tươi
45.500
4.023
24.0080.1675
Leptospira test nhanh
Leptospira test nhanh
151.600
4.024
24.0021.1693
Mycobacterium tuberculosis Mantoux
Mycobacterium tuberculosis Mantoux
13.000
4.025
24.0289.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
35.100
4.026
24.0155.1696
HAV Ab test nhanh
HAV Ab test nhanh
130.500
4.027
24.0163.1696
HEV Ab test nhanh
HEV Ab test nhanh
130.500
4.028
24.0249.1697
Rotavirus test nhanh
Rotavirus test nhanh
194.700
4.029
24.0254.1701
Rubella virus Ab test nhanh
Rubella virus Ab test nhanh
163.600
4.030
24.0093.1703
Salmonella Widal
Salmonella Widal
194.700
4.031
24.0016.1712
Vi hệ đường ruột
Vi hệ đường ruột
32.500

323

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.032
24.0017.1714
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
74.200
4.033
24.0049.1714
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
74.200
4.034
24.0056.1714
Neisseria meningitidis nhuộm soi
Neisseria meningitidis nhuộm soi
74.200
4.035
24.0001.1714
Vi khuẩn nhuộm soi
Vi khuẩn nhuộm soi
74.200
4.036
24.0043.1714
Vibrio cholerae nhuộm soi
Vibrio cholerae nhuộm soi
74.200
4.037
24.0042.1714
Vibrio cholerae soi tươi
Vibrio cholerae soi tươi
74.200
4.038
24.0003.1715
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
261.000
4.039
22.0629.1717
Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)
Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)
321.000
4.040
24.0179.1719
HIV đo tải lượng Real-time PCR
HIV đo tải lượng Real-time PCR
771.700
4.041
24.0115.1719
Virus Real-time PCR
Virus Real-time PCR
771.700
4.042
24.0270.1720
Cryptosporidium test nhanh
Cryptosporidium test nhanh
261.000
4.043
24.0185.1720
Dengue virus IgA test nhanh
Dengue virus IgA test nhanh
261.000
4.044
24.0085.1720
Mycoplasma hominis test nhanh
Mycoplasma hominis test nhanh
261.000

324

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.045
24.0291.1720
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
261.000
4.046
24.0098.1720
Treponema pallidum test nhanh
Treponema pallidum test nhanh
261.000
4.047
24.0103.1720
Ureaplasma urealyticum test nhanh
Ureaplasma urealyticum test nhanh
261.000
4.048
24.0002.1720
Vi khuẩn test nhanh
Vi khuẩn test nhanh
261.000
4.049
24.0320.1720
Vi nấm test nhanh
Vi nấm test nhanh
261.000
4.050
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000
4.051
25.0060.1723
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học
213.800
4.052
22.0154.1735
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm vàchẩn đoán tế bào học
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm vàchẩn đoán tế bào học
190.400
4.053
25.0075.1735
Nhuộm Diff - Quick
Nhuộm Diff - Quick
190.400
4.054
25.0077.1735
Nhuộm May Grunwald - Giemsa
Nhuộm May Grunwald - Giemsa
190.400
4.055
25.0026.1735
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
190.400
4.056
25.0024.1735
Tế bào học dịch chải phế quản
Tế bào học dịch chải phế quản
190.400
4.057
25.0020.1735
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
190.400

325

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.058
25.0021.1735
Tế bào học dịch màng khớp
Tế bào học dịch màng khớp
190.400
4.059
25.0027.1735
Tế bào học dịch rửa ổ bụng
Tế bào học dịch rửa ổ bụng
190.400
4.060
25.0023.1735
Tế bào học đờm
Tế bào học đờm
190.400
4.061
25.0022.1735
Tế bào học nước tiểu
Tế bào học nước tiểu
190.400
4.062
25.0089.1735
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
190.400
4.063
25.0074.1736
417.200
4.064
25.0061.1746
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
4.065
25.0059.1749
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
334.400
4.066
25.0029.1751
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm tử thiết
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các
bệnh phẩm tử thiết
388.800
4.067
25.0030.1751
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy
nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết
388.800

326

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.068
25.0035.1753
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
461.400
4.069
25.0090.1757
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
633.700
4.070
25.0015.1758
Chọc hút kim nhỏ các hạch
Chọc hút kim nhỏ các hạch
308.300
4.071
25.0013.1758
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
308.300
4.072
25.0019.1758
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
308.300
4.073
25.0007.1758
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
308.300
4.074
25.0014.1758
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt
308.300
4.075
23.0199.1763
Định tính Porphyrin [niệu]
Định tính Porphyrin [niệu]
63.400
4.076
01.0288.1764
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)
136.000
4.077
01.0374.1766
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)
112.400

327

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.078
21.0006.1766
Đo áp lực thẩm thấu máu
Đo áp lực thẩm thấu máu
112.400
4.079
21.0005.1774
Thăm dò huyết động bằng swan-ganz
Thăm dò huyết động bằng swan-ganz
4.587.800
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
4.080
02.0477.1775
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi dưới
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi dưới
135.300
4.081
02.0476.1775
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi trên
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi trên
135.300
4.082
21.0029.1775
Ghi điện cơ
Ghi điện cơ
135.300
4.083
01.0207.1777
Ghi điện não đồ cấp cứu
Ghi điện não đồ cấp cứu
75.200
4.084
02.0145.1777
Ghi điện não thường quy
Ghi điện não thường quy
75.200
4.085
21.0040.1777
Ghi điện não đồ thông thường
Ghi điện não đồ thông thường
75.200
4.086
21.0037.1777
Ghi điện não đồ vi tính
Ghi điện não đồ vi tính
75.200
4.087
06.0038.1777
Đo điện não vi tính
Đo điện não vi tính
75.200
4.088
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
4.089
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
4.090
03.0044.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900

328

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.091
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
4.092
02.0109.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
236.600
4.093
21.0008.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
236.600
4.094
02.0200.1782
Đo áp lực thẩm thấu niệu
Đo áp lực thẩm thấu niệu
35.600
4.095
21.0048.1782
Đo áp lực thẩm thấu niệu
Đo áp lực thẩm thấu niệu
35.600
4.096
17.0125.1783
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
617.800
4.097
17.0124.1784
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệuđộng học
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệuđộng học
2.085.400
4.098
21.0004.1790
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
86.200
4.099
02.0024.1791
Đo chức năng hô hấp
Đo chức năng hô hấp
144.300
4.100
02.0095.1798
Holter điện tâm đồ
Holter điện tâm đồ
215.800
4.101
02.0096.1798
Holter huyết áp
Holter huyết áp
215.800
4.102
02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin
Nghiệm pháp atropin
215.800
4.103
21.0012.1798
Holter điện tâm đồ
Holter điện tâm đồ
215.800
4.104
21.0007.1798
Holter huyết áp
Holter huyết áp
215.800

329

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.105
03.0256.1799
Đo lưu huyết não
Đo lưu huyết não
50.500
4.106
06.0040.1799
Đo lưu huyết não
Đo lưu huyết não
50.500
4.107
21.0122.1800
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
136.200
4.108
21.0110.1802
Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm
Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm
428.500
4.109
21.0109.1802
Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh
Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh
428.500
4.110
21.0115.1803
Nghiệm pháp nhịn uống
Nghiệm pháp nhịn uống
691.700
4.111
21.0113.1804
Dexamethason liều cao qua đêm
Dexamethason liều cao qua đêm
461.800
4.112
21.0114.1804
Dexamethason liều cao trong 2 ngày
Dexamethason liều cao trong 2 ngày
461.800
4.113
21.0111.1805
Dexamethason liều thấp qua đêm
Dexamethason liều thấp qua đêm
301.800
4.114
21.0112.1805
Dexamethason liều thấp trong 2 ngày
Dexamethason liều thấp trong 2 ngày
301.800
4.115
21.0125.1806
Test dung nạp glucagon
Test dung nạp glucagon
39.800
4.116
06.0018.1808
Trắc nghiệm RAVEN
Trắc nghiệm RAVEN
30.600
4.117
06.0033.1809
Thang đánh giá bồn chồn bất an -BARNES
Thang đánh giá bồn chồn bất an -BARNES
25.600
4.118
06.0010.1809
Thang đánh giá lo âu - Hamilton
Thang đánh giá lo âu - Hamilton
25.600

330

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.119
06.0009.1809
Thang đánh giá lo âu - Zung
Thang đánh giá lo âu - Zung
25.600
4.120
06.0001.1809
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)
25.600
4.121
06.0002.1809
Thang đánh giá trầm cảm Hamilton
Thang đánh giá trầm cảm Hamilton
25.600
4.122
06.0032.1809
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)
25.600
4.123
06.0034.1809
25.600
4.124
06.0031.1809
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)
25.600
4.125
06.0030.1810
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)
35.600
4.126
06.0027.1810
Thang đánh giá nhân cách (CAT)
Thang đánh giá nhân cách (CAT)
35.600
4.127
06.0026.1810
Thang đánh giá nhân cách (MMPI)
Thang đánh giá nhân cách (MMPI)
35.600
4.128
06.0028.1810
Thang đánh giá nhân cách (TAT)
Thang đánh giá nhân cách (TAT)
35.600
4.129
06.0029.1810
Thang đánh giá nhân cách catell
Thang đánh giá nhân cách catell
35.600
4.130
06.0025.1810
Thang đánh giá nhân cách Roschach
Thang đánh giá nhân cách Roschach
35.600
4.131
06.0015.1813
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)
35.600
4.132
06.0008.1813
Thang đánh giá hưng cảm Young
Thang đánh giá hưng cảm Young
35.600

331

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.133
06.0007.1813
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm -stress (DASS)
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm -stress (DASS)
35.600
4.134
06.0016.1813
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)
35.600
4.135
06.0003.1813
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)
35.600
4.136
06.0005.1813
Thang đánh giá trầm cảm ở người già(GDS)
Thang đánh giá trầm cảm ở người già(GDS)
35.600
4.137
06.0004.1813
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em
35.600
4.138
06.0006.1813
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)
35.600
4.139
06.0021.1813
Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)
Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)
35.600
4.140
06.0014.1814
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)
40.600
4.141
06.0013.1814
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)
40.600
4.142
06.0011.1814
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)
40.600
4.143
06.0017.1814
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)
40.600
4.144
06.0012.1814
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT)
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT)
40.600
4.145
06.0019.1814
Trắc nghiệm WAIS
Trắc nghiệm WAIS
40.600
4.146
06.0020.1814
Trắc nghiệm WICS
Trắc nghiệm WICS
40.600

332

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.147
13.0023.2023
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tửcung bằng monitor sản khoa
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tửcung bằng monitor sản khoa
55.000
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tửcung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì
thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
B
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
theo yêu cầu
4.148
Cấy - tháo thuốc tránh thai
Cấy - tháo thuốc tránh thai
251.400
4.149
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
252.500
4.150
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
70.200
4.151
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)
1.311.400
4.152
Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
680.100

Page 333

BỘ Y TẾ
Phụ lục IV

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12/2024 của Bộ Y tế) 3967 28

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1
10.0260.0399
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạchđể chạy thận nhân tạo
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạchđể chạy thận nhân tạo
2.093.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
2
10.0238.0400
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3
10.0289.0400
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
4
10.0414.0400
Mở ngực thăm dò
Mở ngực thăm dò
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
5
10.0415.0400
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
6
10.0265.0407
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
2.436.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
7
10.0972.0407
Phẫu thuật U máu
Phẫu thuật U máu
2.436.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
8
10.0152.0410
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
1.696.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
9
03.2715.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
10
03.3470.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
11
03.3471.0416
Cắt thận đơn thuần
Cắt thận đơn thuần
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
12
10.0301.0416
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
13
10.0302.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
14
10.0303.0416
Cắt thận đơn thuần
Cắt thận đơn thuần
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

Page 334

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
15
10.0304.0416
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
16
10.0314.0416
Cắt eo thận móng ngựa
Cắt eo thận móng ngựa
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
17
12.0257.0416
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, uđường tiết niệu
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
18
12.0260.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
19
03.3465.0421
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
20
03.3475.0421
Lấy sỏi san hô thận
Lấy sỏi san hô thận
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
21
03.3476.0421
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
22
03.3477.0421
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
23
03.3478.0421
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
24
03.3479.0421
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
25
03.3493.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
26
03.3494.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
27
10.0299.0421
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
28
10.0306.0421
Lấy sỏi san hô thận
Lấy sỏi san hô thận
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
29
10.0307.0421
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
30
10.0308.0421
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
31
10.0309.0421
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 335

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
32
10.0310.0421
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
33
10.0325.0421
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
34
10.0326.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
35
10.0327.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
36
10.0355.0421
Lấy sỏi bàng quang
Lấy sỏi bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
37
03.3522.0424
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
38
10.0347.0424
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
39
10.0349.0424
Cắt cổ bàng quang
Cắt cổ bàng quang
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
40
03.2716.0425
Cắt u bàng quang đường trên
Cắt u bàng quang đường trên
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
41
03.3527.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
42
10.0352.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
43
12.0243.0425
Cắt u bàng quang đường trên
Cắt u bàng quang đường trên
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
44
27.0385.0426
Nội soi bàng quang cắt u
Nội soi bàng quang cắt u
3.721.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
45
27.0386.0426
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
3.721.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
46
10.0330.0429
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
3.854.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
47
10.0375.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
4.228.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
48
10.0376.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
4.228.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 336

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
49
03.3543.0434
Cắt nối niệu đạo trước
Cắt nối niệu đạo trước
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
50
03.3544.0434
Cắt nối niệu đạo sau
Cắt nối niệu đạo sau
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
51
03.3545.0434
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
52
10.0367.0434
Cắt nối niệu đạo trước
Cắt nối niệu đạo trước
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
53
10.0368.0434
Cắt nối niệu đạo sau
Cắt nối niệu đạo sau
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
54
10.0369.0434
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
55
10.0373.0434
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
56
03.3586.0435
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
57
03.3601.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
58
03.3607.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
59
10.0374.0435
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì2
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
60
10.0386.0435
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
61
10.0394.0435
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
62
10.0406.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
63
10.0407.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
64
10.0317.0436
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
65
10.0319.0436
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

Page 337

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
66
10.0370.0436
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
67
10.0371.0436
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
68
10.0372.0436
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
69
10.0378.0436
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
70
10.0403.0436
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
71
27.0367.0436
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
72
10.0473.0459
Cắt u tá tràng
Cắt u tá tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
73
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
74
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
75
10.0508.0459
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
76
10.0510.0459
Các phẫu thuật ruột thừa khác
Các phẫu thuật ruột thừa khác
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
77
27.0175.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
78
27.0206.0459
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
79
27.0207.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
80
27.0227.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
81
27.0229.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
82
27.0183.0462
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
83
27.0234.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy

Page 338

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
84
27.0235.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
85
10.0453.0464
Nối vị tràng
Nối vị tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
86
10.0638.0464
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
87
10.0641.0464
Dẫn lưu nang tụy
Dẫn lưu nang tụy
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
88
10.0642.0464
Nối nang tụy với tá tràng
Nối nang tụy với tá tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
89
10.0643.0464
Nối nang tụy với dạ dày
Nối nang tụy với dạ dày
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
90
10.0644.0464
Nối nang tụy với hỗng tràng
Nối nang tụy với hỗng tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
91
27.0172.0464
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
92
03.2675.0491
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
93
03.3297.0491
Mở thông dạ dày
Mở thông dạ dày
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
94
03.3402.0491
Mở bụng thăm dò
Mở bụng thăm dò
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

Page 339

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
95
10.0416.0491
Mở thông dạ dày
Mở thông dạ dày
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
96
10.0417.0491
Đưa thực quản ra ngoài
Đưa thực quản ra ngoài
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
97
10.0451.0491
Mở bụng thăm dò
Mở bụng thăm dò
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
98
10.0452.0491
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
99
10.0479.0491
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
100
10.0511.0491
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
101
10.0524.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
102
10.0525.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
103
10.0564.0491
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
104
10.0574.0491
Thăm dò, sinh thiết gan
Thăm dò, sinh thiết gan
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
105
10.0701.0491
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

Page 340

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
106
12.0203.0491
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
2.276.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
107
12.0215.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
108
10.0679.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
109
10.0680.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
110
10.0681.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
111
10.0682.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
112
10.0683.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
113
10.0684.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
114
10.0685.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
115
10.0686.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
116
10.0687.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
117
03.3332.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
118
04.0028.0493
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
119
04.0029.0493
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
120
10.0492.0493
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
121
10.0509.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 341

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
122
10.0616.0493
Dẫn lưu áp xe gan
Dẫn lưu áp xe gan
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
123
10.0617.0493
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
124
10.0533.0494
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
125
10.0547.0494
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
126
10.0548.0494
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
127
10.0549.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương
pháp Milligan -Morgan hoặc
Ferguson)
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
128
10.0550.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
129
10.0551.0494
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
130
10.0554.0494
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
131
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
132
10.0556.0494
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
133
10.0557.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
134
10.0558.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

Page 342

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
135
10.0559.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
136
10.0561.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
137
10.0562.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
138
03.2744.0534
Cắt cụt cánh tay do ung thư
Cắt cụt cánh tay do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
139
03.2745.0534
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
140
03.2759.0534
Cắt chi và vét hạch do ung thư
Cắt chi và vét hạch do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
141
10.0863.0534
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
142
10.0942.0534
Phẫu thuật cắt cụt chi
Phẫu thuật cắt cụt chi
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
143
10.0943.0534
Phẫu thuật tháo khớp chi
Phẫu thuật tháo khớp chi
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
144
12.0326.0534
Cắt chi và vét hạch do ung thư
Cắt chi và vét hạch do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
145
12.0328.0534
Cắt cụt cánh tay do ung thư
Cắt cụt cánh tay do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
146
12.0329.0534
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
147
12.0334.0534
Tháo khớp háng do ung thư
Tháo khớp háng do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
148
12.0335.0534
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
149
12.0336.0534
Cắt cụt đùi do ung thư
Cắt cụt đùi do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
150
10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
151
10.0744.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
152
10.0772.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
153
10.0773.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
154
10.0790.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

Page 343

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
155
10.0791.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
156
10.0796.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
157
10.0797.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
158
10.0804.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
159
10.0871.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
160
10.0904.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
161
10.0906.0548
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wiređiều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
162
10.0909.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
163
10.0910.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
164
10.0948.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
165
10.0949.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
166
10.0845.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
167
10.0846.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
168
10.0843.0550
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy

Page 344

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
169
10.0900.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
170
10.0903.0550
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
171
10.0944.0550
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
172
04.0012.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
173
04.0013.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
174
04.0014.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
175
04.0015.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
176
04.0016.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
177
04.0020.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
178
04.0022.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
179
04.0023.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
180
04.0024.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
181
10.0716.0551
Phẫu thuật tháo khớp vai
Phẫu thuật tháo khớp vai
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
182
10.0847.0551
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 345

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
183
10.0956.0551
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
184
10.0982.0551
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
185
10.0983.0551
Phẫu thuật vết thương khớp
Phẫu thuật vết thương khớp
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
186
12.0333.0551
Tháo khớp gối do ung thư
Tháo khớp gối do ung thư
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
187
10.0727.0553
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương cánh tay
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
188
10.0968.0553
Phẫu thuật ghép xương tự thân
Phẫu thuật ghép xương tự thân
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
189
03.2758.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
190
10.0971.0558
Lấy u xương (ghép xi măng)
Lấy u xương (ghép xi măng)
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
191
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
192
12.0325.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

Page 346

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
193
03.3803.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
194
03.3819.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
195
10.0748.0559
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
196
10.0749.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng vàbàn ngón tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
197
10.0750.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
198
10.0751.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn -cổ tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổtay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
199
10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
200
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
201
10.0840.0559
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
202
10.0875.0559
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
203
10.0876.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
204
10.0877.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
205
10.0878.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
206
10.0879.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
207
10.0880.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
208
10.0882.0559
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

Page 347

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
209
10.0963.0559
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
210
10.0964.0559
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
211
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
212
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
213
28.0342.0559
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]
2.604.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
214
28.0344.0559
Gỡ dính thần kinh
Gỡ dính thần kinh
2.604.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
215
04.0018.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
216
04.0019.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn- ngón tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
217
04.0021.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu
Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
218
04.0025.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
219
04.0026.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
220
04.0027.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
221
04.0038.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 348

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
222
04.0039.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
223
04.0040.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
224
04.0041.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
225
04.0057.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
226
04.0058.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
227
07.0218.0571
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
228
10.0851.0571
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
229
10.0859.0571
Phẫu thuật bệnh ly nhiễm trùng bàn tay
Phẫu thuật bệnh ly nhiễm trùng bàn tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
230
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
231
10.0874.0571
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
232
10.0947.0571
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 349

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
233
10.0952.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
234
10.0953.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
235
10.0979.0571
Phẫu thuật viêm xương
Phẫu thuật viêm xương
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
236
10.0980.0571
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
237
28.0280.0571
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trongổ loét tì đè
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trongổ loét tì đè
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
238
07.0221.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
239
10.0962.0574
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
240
28.0013.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
241
28.0014.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
242
28.0287.0574
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bịlột găng
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bịlột găng
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
243
28.0304.0574
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da lớn diện
tích ≥10 cm2]
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
244
28.0373.0574
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
245
28.0385.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngđùi bằng ghép da tự thân
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 350

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
246
28.0386.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
247
28.0387.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
248
03.1615.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
249
10.0850.0575
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
250
10.0961.0575
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
251
14.0129.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
252
28.0066.0575
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
253
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
254
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
255
28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
256
10.0001.0577
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
257
10.0572.0577
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
258
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
259
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
260
10.0861.0577
Thương tích bàn tay phức tạp
Thương tích bàn tay phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
261
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 351

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
262
12.0302.0590
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
2.369.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
263
13.0114.0590
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
2.369.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
264
12.0254.0592
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
3.387.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
265
12.0304.0592
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
3.387.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
266
13.0176.0592
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
3.387.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
267
12.0305.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.249.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
268
13.0177.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.249.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
269
13.0117.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
3.767.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
270
13.0118.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
3.767.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
271
03.2733.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
1.716.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
272
12.0306.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
1.716.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
273
13.0147.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
1.716.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
274
03.2721.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
5.932.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
275
12.0255.0598
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
5.932.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
276
12.0295.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
5.932.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
277
13.0061.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
5.932.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
278
13.0120.0616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu - sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
3.636.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 352

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
279
13.0044.0621
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
1.990.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
280
03.2263.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
Khâu rách cùng đồ âm đạo
1.569.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
281
10.0569.0624
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
1.569.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
282
13.0149.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
Khâu rách cùng đồ âm đạo
1.569.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
283
13.0018.0625
Khâu tử cung do nạo thủng
Khâu tử cung do nạo thủng
2.475.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
284
03.2247.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
2.305.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
285
03.2726.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
2.305.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
286
13.0140.0627
Khoét chóp cổ tử cung
Khoét chóp cổ tử cung
2.305.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
287
13.0141.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
2.305.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
288
10.0698.0628
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
2.104.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
289
13.0136.0628
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
2.104.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
290
13.0222.0631
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
2.455.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
291
13.0224.0631
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
2.455.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
292
13.0240.0631
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
2.455.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
293
10.0571.0632
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
1.959.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
294
13.0032.0632
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
1.959.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
295
12.0303.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
2.945.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
296
13.0113.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
2.945.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
297
13.0128.0636
Nội soi buồng tử cung can thiệp
Nội soi buồng tử cung can thiệp
3.859.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 353

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
298
13.0129.0636
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
3.859.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
299
13.0130.0636
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
3.859.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
300
20.0103.0636
Nội soi buồng tử cung can thiệp
Nội soi buồng tử cung can thiệp
3.859.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
301
13.0127.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
2.421.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
302
20.0098.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
2.421.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
303
13.0013.0649
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
3.713.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
304
13.0115.0650
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
2.407.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
305
03.2253.0651
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
2.177.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
306
13.0110.0651
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
2.177.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
307
28.0296.0651
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
2.177.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
308
13.0017.0652
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tửcung sau mổ lấy thai
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tửcung sau mổ lấy thai
3.576.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
309
03.2735.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
310
12.0267.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
311
12.0269.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
312
13.0170.0653
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
313
13.0172.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
314
13.0174.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
315
28.0264.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
316
28.0265.0653
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 354

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
317
28.0266.0653
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
318
28.0267.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
319
12.0289.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
3.329.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
320
13.0123.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
3.329.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
321
12.0278.0655
Cắt polyp cổ tử cung
Cắt polyp cổ tử cung
1.535.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
322
13.0143.0655
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
1.535.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
323
13.0111.0656
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
2.260.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
324
13.0067.0657
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
3.396.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
325
03.2723.0661
Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng
Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng
5.953.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
326
12.0300.0661
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
5.953.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
327
03.2252.0662
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
2.212.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
328
13.0109.0662
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
2.212.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
329
28.0299.0662
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
2.212.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
330
03.2257.0663
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
3.456.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
331
13.0116.0663
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
3.456.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
332
13.0008.0670
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi
khâu B-lynch…)
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi
khâu B-lynch…)
3.211.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
333
13.0007.0671
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
1.773.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
334
13.0071.0679
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
2.872.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 355

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
335
03.2249.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
336
03.2725.0681
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
337
12.0291.0681
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
338
13.0068.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
339
13.0069.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
340
13.0070.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
341
03.2254.0686
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
3.888.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
342
13.0074.0686
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
3.888.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
343
13.0121.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
344
13.0122.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
345
13.0124.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
346
13.0125.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
347
13.0126.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dịvật buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dịvật buồng tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 356

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
348
27.0422.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
349
27.0423.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
350
03.2251.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
3.501.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
351
13.0108.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
3.501.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
352
13.0012.0708
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
2.751.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
353
10.0305.0710
Phẫu thuật treo thận
Phẫu thuật treo thận
2.433.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
354
13.0105.0710
Phẫu thuật treo tử cung
Phẫu thuật treo tử cung
2.433.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
355
12.0293.0711
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trịung thư - cổ tử cung
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
5.263.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
356
15.0290.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
357
15.0300.0955
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
358
15.0090.0956
Phẫu thuật mở cạnh mũi
Phẫu thuật mở cạnh mũi
3.634.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
359
15.0068.0960
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
2.033.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
360
15.0097.0960
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
2.033.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
361
15.0035.0971
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
362
15.0036.0971
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
363
15.0048.0971
Đặt ống thông khí màng nhĩ
Đặt ống thông khí màng nhĩ
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
364
15.0049.0971
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
365
03.2104.0997
Vá nhĩ đơn thuần
Vá nhĩ đơn thuần
3.204.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 357

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
366
15.0032.0997
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
3.204.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
367
15.0034.0997
Vá nhĩ đơn thuần
Vá nhĩ đơn thuần
3.204.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
368
16.0348.1089
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]
2.665.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
369
16.0348.1090
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ xương lồi cầu]
2.663.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
370
16.0348.1091
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]
2.423.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
371
11.0104.1113
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
2.906.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
372
04.0035.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
373
04.0036.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
374
04.0037.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
375
11.0103.1114
Cắt sẹo khâu kín
Cắt sẹo khâu kín
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
376
07.0219.1144
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
377
07.0220.1144
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
378
11.0159.1144
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
379
11.0161.1144
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3967/QĐ-BYT
Ngày ban hành28/12/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 7/Cục Hậu cần – Kỹ thuật/Quân khu 3 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.