|
BỘ KHOA HỌC VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3968/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16/8/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 18 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
1. | TCVN 10736-15:2017
ISO 16000-15:2008 | Không khí trong nhà - Phần 15: Cách thức lấy mẫu nitơ dioxit
2. | TCVN 10736-16:2017
ISO 16000-16:2008 | Không khí trong nhà - Phần 16: Phát hiện và đếm nấm mốc - Lấy mẫu bằng cách lọc
3. | TCVN 10736-17:2017
ISO 16000-17:2008 | Không khí trong nhà - Phần 17: Phát hiện và đếm nấm mốc - Phương pháp nuôi cấy
4. | TCVN 10736-18:2017
ISO 16000-18:2011 | Không khí trong nhà - Phần 18: Phát hiện và đếm nấm mốc - Lấy mẫu bằng phương pháp va đập
5. | TCVN 10736-19:2017
ISO 16000-19:2012 | Không khí trong nhà - Phần 19: Cách thức lấy mẫu nấm mốc
6. | TCVN 10736-20:2017
ISO 16000-20:2014 | Không khí trong nhà - Phần 20: Phát hiện và đếm nấm mốc - Xác định số đếm bào tử tổng số
7. | TCVN 10736-21:2017
ISO 16000-21:2013 | Không khí trong nhà - Phần 21: Phát hiện và đếm nấm mốc - Lấy mẫu từ vật liệu
8. | TCVN 10736-23:2017
ISO 16000-23:2009 | Không khí trong nhà - Phần 23: Thử tính năng để đánh giá sự giảm nồng độ formaldehyt do vật liệu xây dựng hấp thu
9. | TCVN 10736-24:2017
ISO 16000-24:2009 | Không khí trong nhà - Phần 24: Thử tính năng để đánh giá sự giảm nồng độ hợp chất hữu cơ bay hơi (trừ formaldehyt) do vật liệu xây dựng hấp thu
10. | TCVN 10736-25:2017
ISO 16000-25:2011 | Không khí trong nhà - Phần 25: Xác định phát thải của hợp chất hữu cơ bán bay hơi từ các sản phẩm xây dựng - Phương pháp buồng thử nhỏ
1 | TCVN 10736-26:2017
ISO 16000-26:2011 | Không khí trong nhà - Phần 26: Cách thức lấy mẫu cacbon dioxit (CO2)
12. | TCVN 10736-27:2017
ISO 16000-27:2014 | Không khí trong nhà - Phần 27: Xác định bụi sợi lắng đọng trên bề mặt bằng phương pháp kính hiển vi điện tử quét (SEM) (phương pháp trực tiếp)
13. | TCVN 10736-28:2017
ISO 16000-28:2008 | Không khí trong nhà - Phần 28: Xác định phát thải mùi từ các sản phẩm xây dựng sử dụng buồng thử
14. | TCVN 10736-29:2017
ISO 16000-29:2014 | Không khí trong nhà - Phần 29: Phương pháp thử các thiết bị đo hợp chất hữu cơ bay hơi (VOC)
15. | TCVN 10736-30:2017
ISO 16000-30:2014 | Không khí trong nhà - Phần 30: Thử nghiệm cảm quan của không khí trong nhà
16. | TCVN 10736-31:2017
ISO 16000-31:2014 | Không khí trong nhà - Phần 31: Đo chất chống cháy và chất tạo dẻo trên nền hợp chất phospho hữu cơ - Este axit phosphoric
17. | TCVN 10736-32:2017
ISO 16000-32:2014 | Không khí trong nhà - Phần 32: Khảo sát tòa nhà để xác định sự xuất hiện của các chất ô nhiễm
18. | TCVN 10736-33:2017
ISO 16000-33:2017 | Không khí trong nhà - Phần 33: Xác định các phtalat bằng sắc ký khí/khối phổ (GC/MS)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |