Quay lại

Quyết định 3969/QĐ-BYT năm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 5 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Bệnh viện Quân y 5 tại công văn số 809/BV-KHTH ngày 12/11/2024 và công văn số 888/BV-KHTH ngày 23/12/2024; Biên bản họp thẩm định giá KBCB số 1766/BB-BYT ngày 20/12/2024; Công văn số 5990 /QY-ĐT ngày 05/12/2024 và Công văn số 6492/QY-ĐT ngày 26/12/2024 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Quân y 5;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Quân y 5 gồm:
- Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
2
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Không áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại Bệnh viện Quân y 5 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác áp dụng tại Bệnh viện Quân y 5 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.

3. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

4.Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG

Lê Đức Luận

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / 12 /2024 của Bộ Y tế) 3969 28

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
45.000
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa
bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
3
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
4
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
5
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
450.000

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
799.600
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
418.500
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
0
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh
nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
257.100
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương
sọ não.
222.300
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
177.300
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
0
4.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
341.800
4.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
301.600
4.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
269.200
4.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
229.200
5
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

3

BỘ Y TẾ
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
Phụ lục III
BỘ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12 /2024 của Bộ Y tế) 3969 28
Phụ lục III

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0021.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
58.600
3
01.0020.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
58.600
4
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
5
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
6
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
7
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
8
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
9
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
10
03.0069.0001
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
58.600

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
11
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
12
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
13
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
14
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
15
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
16
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
58.600
17
18.0006.0001
Siêu âm hốc mắt
Siêu âm hốc mắt
58.600
18
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
58.600
19
18.0011.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
20
18.0008.0001
Siêu âm nhãn cầu
Siêu âm nhãn cầu
58.600
21
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
22
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non,đại tràng)
58.600
23
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
58.600
24
18.0703.0001
Siêu âm tại giường
Siêu âm tại giường
58.600

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
25
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
26
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
27
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
28
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
29
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
30
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
31
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
58.600
32
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
33
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
34
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
35
14.0293.0002
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
90.300
36
03.4253.0003
Siêu âm tim thai qua đường âm đạo
Siêu âm tim thai qua đường âm đạo
195.600
37
18.0066.0003
Siêu âm 3D/4D trực tràng
Siêu âm 3D/4D trực tràng
195.600
38
18.0017.0003
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
195.600

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
39
18.0031.0003
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
195.600
40
01.0019.0004
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
252.300
41
01.0018.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
42
02.0112.0004
Siêu âm doppler mạch máu
Siêu âm doppler mạch máu
252.300
43
02.0316.0004
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
252.300
44
02.0315.0004
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
252.300
45
02.0447.0004
Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp
Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp
252.300
46
02.0113.0004
Siêu âm doppler tim
Siêu âm doppler tim
252.300
47
02.0445.0004
Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu
Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu
252.300
48
03.0043.0004
Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu
Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu
252.300
49
03.4248.0004
Siêu âm tim doppler
Siêu âm tim doppler
252.300
50
03.4249.0004
Siêu âm tim doppler tại giường
Siêu âm tim doppler tại giường
252.300
51
03.4252.0004
Siêu âm tim thai qua thành bụng
Siêu âm tim thai qua thành bụng
252.300
52
18.0048.0004
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
252.300

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
53
18.0046.0004
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
252.300
54
18.0024.0004
Siêu âm doppler động mạch thận
Siêu âm doppler động mạch thận
252.300
55
18.0037.0004
Siêu âm doppler động mạch tử cung
Siêu âm doppler động mạch tử cung
252.300
56
18.0045.0004
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
252.300
57
18.0023.0004
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên,
thân tạng…)
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên,
thân tạng…)
252.300
58
18.0052.0004
Siêu âm doppler tim, van tim
Siêu âm doppler tim, van tim
252.300
59
18.0029.0004
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủdưới
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủdưới
252.300
60
18.0033.0004
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
252.300
61
18.0049.0004
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
252.300
62
02.0115.0005
Siêu âm tim cản âm
Siêu âm tim cản âm
286.300
63
02.0444.0005
Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường
286.300
64
02.0116.0007
Siêu âm tim 4D
Siêu âm tim 4D
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
65
18.0053.0007
Siêu âm 3D/4D tim
Siêu âm 3D/4D tim
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
66
14.0238.0010
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
14.0239.0010
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0077.0010
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0095.0010
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0123.0010
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tưthế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0076.0010
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0110.0010
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0105.0010
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0080.0010
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
80
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0069.0010
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0085.0010
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0120.0010
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0082.0010
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0078.0010
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
90
18.0070.0010
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
91
18.0079.0010
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
92
18.0102.0010
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
93
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
94
18.0075.0010
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
95
18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
96
14.0238.0011
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
97
14.0239.0011
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
98
18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
99
18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
100
18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
101
18.0094.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
102
18.0093.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
103
18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
104
18.0071.0011
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
105
18.0112.0011
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
106
18.0104.0011
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
107
18.0122.0011
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
108
18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
109
18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
110
18.0113.0011
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
111
18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
112
18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
113
18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
114
18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
115
18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
116
18.0111.0011
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
117
18.0117.0011
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
118
18.0121.0011
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
119
18.0125.0012
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
120
18.0095.0012
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
121
18.0123.0012
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
122
18.0110.0012
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
123
18.0109.0012
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
124
18.0105.0012
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
125
18.0101.0012
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
126
18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
127
18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
128
18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
129
18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
130
18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
131
18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
132
18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
133
18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
134
18.0096.0013
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
135
18.0090.0013
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
136
18.0092.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
137
18.0094.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
138
18.0093.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
139
18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
140
18.0112.0013
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
141
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
142
18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
143
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
144
18.0068.0013
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
145
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
146
18.0067.0013
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
147
18.0118.0013
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
148
18.0102.0013
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
149
18.0108.0013
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
150
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
151
18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
152
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
153
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
154
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
155
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
156
18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
157
18.0111.0013
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
158
18.0121.0013
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
159
18.0081.2001
16.100

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
160
18.0129.0014
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường]
72.300
161
18.0083.0014
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh
72.300
162
14.0294.0015
Chụp Angiography mắt
Chụp Angiography mắt
222.300
163
14.0244.0015
Chụp đáy mắt không huỳnh quang
Chụp đáy mắt không huỳnh quang
222.300
164
14.0243.0015
Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu
Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu
222.300
165
14.0242.0015
Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu
Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu
222.300
166
18.0124.0016
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]
109.300
167
18.0131.0017
Chụp X-quang ruột non
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang]
124.300
168
18.0130.0017
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [cóthuốc cản quang]
124.300
169
18.0132.0018
Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]
164.300
170
18.0133.0019
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
280.800
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
171
18.0134.0019
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
280.800
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
172
18.0141.0020
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang]
579.800

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
173
18.0140.0020
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]
579.800
174
18.0142.0021
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang]
569.800
175
02.0178.0022
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản
246.800
176
18.0144.0022
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
246.800
177
18.0138.0023
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]
411.800
178
18.0135.0025
Chụp X-quang đường rò
Chụp X-quang đường rò
446.800
179
18.0126.0026
Chụp X-quang tuyến vú
Chụp X-quang tuyến vú
102.300
180
14.0238.0028
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
181
14.0239.0028
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
182
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
183
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
184
18.0077.0028
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
185
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

17

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
186
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
187
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
188
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
189
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
190
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
191
18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
192
18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
193
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
194
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
195
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
196
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
197
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
198
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
199
18.0071.0028
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

18

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
200
18.0112.0028
nghiêng hoặc chếch
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
201
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
202
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
203
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
204
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
205
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
206
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
207
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
208
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
209
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
210
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
211
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
212
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
213
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

19

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
214
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
215
18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
216
18.0129.0028
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
217
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
218
18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
219
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
220
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
221
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
222
18.0079.0028
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
223
18.0127.0028
Chụp X-quang tại giường
Chụp X-quang tại giường
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
224
18.0128.0028
Chụp X-quang tại phòng mổ
Chụp X-quang tại phòng mổ
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
225
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
226
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

20

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
227
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
228
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
229
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
230
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
231
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
232
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1
phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
233
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
234
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
235
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
236
18.0111.0028
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
237
18.0117.0028
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
238
18.0121.0028
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
239
14.0238.0029
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

21

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
240
14.0239.0029
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
241
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
242
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
243
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
244
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
245
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
246
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
247
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
248
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
249
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
250
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
251
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
252
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
253
18.0112.0029
nghiêng hoặc chếch
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

22

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
254
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
255
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
256
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
257
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
258
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
259
18.0129.0029
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
260
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
261
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
262
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
263
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
264
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
265
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
266
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

23

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
267
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
268
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
269
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
270
18.0111.0029
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
271
18.0117.0029
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
272
18.0121.0029
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
273
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
274
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
275
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
276
18.0081.2002
(Periapical) [số hóa]
23.700
277
18.0138.0031
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [sốhóa]
451.800
278
18.0141.0032
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]
649.800
279
18.0140.0032
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, sốhóa]
649.800
280
18.0143.0033
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
604.800

24

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
281
18.0142.0033
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa]
604.800
282
18.0124.0034
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
283
18.0131.0035
Chụp X-quang ruột non
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
284
18.0130.0035
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [cóthuốc cản quang, số hóa]
264.800
285
18.0132.0036
Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]
304.800
286
18.0704.0038
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú1 bên (tomosynthesis)
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú1 bên (tomosynthesis)
984.800
287
18.0220.0040
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
550.100
288
18.0255.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
289
18.0257.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
290
18.0259.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
291
18.0222.0040
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
292
18.0261.0040
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100

25

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
293
18.0191.0040
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
294
18.0193.0040
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
295
18.0227.0040
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
550.100
296
18.0219.0040
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tátràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
550.100
297
18.0221.0040
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
550.100
298
18.0245.0040
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc
cản quang, từ 1-32 dãy]
550.100
299
18.0264.0040
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
300
18.0155.0040
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
550.100
301
18.0161.0040
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100

26

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
302
18.0157.0040
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
550.100
303
18.0160.0040
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
304
18.0149.0040
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
550.100
305
18.0158.0040
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
550.100
306
18.0220.0041
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
307
18.0256.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
308
18.0258.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
309
18.0260.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
310
18.0230.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -chậu (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -chậu (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
311
18.0197.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủngực (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủngực (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
312
18.0196.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
313
18.0224.0041
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu cókhảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình
đường bài xuất (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu cókhảo sát mạch thận và/hoặc dựng hìnhđường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc
cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.

27

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
314
18.0222.0041
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
315
18.0263.0041
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
316
18.0262.0041
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
317
18.0192.0041
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
318
18.0267.0041
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
319
18.0266.0041
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
320
18.0223.0041
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
321
18.0219.0041
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tátràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
322
18.0221.0041
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có
thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.

28

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
323
18.0245.0041
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản
quang, từ 1-32 dãy]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
324
18.0265.0041
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
325
18.0156.0041
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
326
18.0151.0041
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh cótiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh cótiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
327
18.0160.0041
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [cóthuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
328
18.0153.0041
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
329
18.0154.0041
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
330
18.0150.0041
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
331
18.0159.0041
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
332
18.0232.0042
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc
cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
333
18.0269.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ cótiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ cótiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
334
18.0271.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực cótiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực cótiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.

29

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
335
18.0273.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
336
18.0242.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -chậu (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -chậu (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
337
18.0206.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủngực (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủngực (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
338
18.0205.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
339
18.0207.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
340
18.0237.0042
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hìnhđường mật (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hìnhđường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc
cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
341
18.0236.0042
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu cókhảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình
đường bài xuất (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu cókhảo sát mạch thận và/hoặc dựng hìnhđường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có
thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
342
18.0234.0042
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
343
18.0275.0042
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
344
18.0201.0042
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
345
18.0281.0042
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
346
18.0280.0042
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.

30

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
347
18.0235.0042
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
348
18.0231.0042
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tátràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc
cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
349
18.0233.0042
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
[có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
350
18.0245.0042
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, 64-128 dãy]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
351
18.0278.0042
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
352
18.0172.0042
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
353
18.0167.0042
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh cótiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh cótiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
354
18.0176.0042
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
355
18.0169.0042
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
356
18.0170.0042
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.

31

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
357
18.0166.0042
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
358
18.0175.0042
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
359
18.0232.0043
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc cản quang]
1.486.800
360
18.0268.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
361
18.0270.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
362
18.0272.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
363
18.0234.0043
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc
cản quang]
1.486.800
364
18.0274.0043
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
365
18.0200.0043
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
366
18.0202.0043
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc
cản quang]
1.486.800
367
18.0239.0043
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128
dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800

32

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
368
18.0231.0043
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tátràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc cản quang]
1.486.800
369
18.0233.0043
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
[không có thuốc cản quang]
1.486.800
370
18.0245.0043
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc
cản quang, 64-128 dãy]
1.486.800
371
18.0208.0043
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc cản quang]
1.486.800
372
18.0277.0043
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
373
18.0171.0043
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
374
18.0177.0043
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
375
18.0176.0043
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
376
18.0165.0043
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
377
18.0174.0043
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
1.486.800

33

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
378
18.0279.0044
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
3.493.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
379
18.0279.0045
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
3.201.400
380
18.0502.0052
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)
5.840.300
381
18.0657.0053
Chụp động mạch vành
Chụp động mạch vành
6.218.100
382
02.0034.0061
Nong khí quản, phế quản bằng nội soiống cứng
Nong khí quản, phế quản bằng nội soiống cứng
3.918.100
Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
383
03.2350.0061
Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da
Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da
3.918.100
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộnong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
384
18.0635.0062
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.876.600
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
385
18.0634.0062
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.876.600
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
386
18.0602.0063
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
1.376.600
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
387
18.0601.0063
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
1.376.600
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.

34

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
388
18.0614.0063
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
1.376.600
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
389
02.0100.0069
Lập trình máy tạo nhịp tim
Lập trình máy tạo nhịp tim
89.300
390
18.0021.0069
Siêu âm doppler các khối u trong ổbụng
Siêu âm doppler các khối u trong ổbụng
89.300
391
18.0060.0069
Siêu âm doppler dương vật
Siêu âm doppler dương vật
89.300
392
18.0022.0069
Siêu âm doppler gan lách
Siêu âm doppler gan lách
89.300
393
18.0026.0069
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
89.300
394
18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
89.300
395
18.0025.0069
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
89.300
396
18.0032.0069
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
89.300
397
18.0055.0069
Siêu âm doppler tuyến vú
Siêu âm doppler tuyến vú
89.300
398
18.0010.0069
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
89.300
399
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
400
01.0091.0071
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
248.500
sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
407
02.0003.0073
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
1.048.500
408
01.0362.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
409
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
410
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
411
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
412
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
413
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

36

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
414
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
415
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
416
14.0192.0075
Cắt chỉ khâu giác mạc
Cắt chỉ khâu giác mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
417
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
418
14.0111.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
419
14.0116.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
420
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
421
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
422
03.4212.0076
Chăm sóc da cho người bệnh Steven-Jonhson
Chăm sóc da cho người bệnh Steven-Jonhson
181.000
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
423
05.0002.0076
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
181.000
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
424
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
425
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
426
02.0242.0077
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
153.700
427
02.0243.0077
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
153.700

37

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
428
03.2354.0077
Chọc dịch màng bụng
Chọc dịch màng bụng
153.700
429
03.0079.0077
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
153.700
430
03.0084.0077
Chọc thăm dò màng phổi
Chọc thăm dò màng phổi
153.700
431
03.2355.0077
Dẫn lưu dịch màng bụng
Dẫn lưu dịch màng bụng
153.700
432
03.0164.0077
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu
153.700
433
13.0137.0077
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng
153.700
434
01.0356.0078
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị
viêm tụy cấp
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị
viêm tụy cấp
195.900
435
01.0357.0078
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức
cấp cứu
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
195.900
436
02.0432.0078
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
437
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
438
02.0243.0078
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]
195.900

38

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
439
02.0322.0078
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
195.900
440
02.0333.0078
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
195.900
441
03.2332.0078
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
442
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
443
01.0098.0079
Chọc hút dịch, khí trung thất
Chọc hút dịch, khí trung thất
162.900
444
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
445
03.0080.0079
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
162.900
446
01.0041.0081
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
280.500
447
01.0040.0081
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
280.500
448
02.0075.0081
Chọc dò màng ngoài tim
Chọc dò màng ngoài tim
280.500
449
02.0005.0081
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
280.500
450
02.0074.0081
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
280.500

39

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
451
02.0076.0081
Dẫn lưu màng ngoài tim
Dẫn lưu màng ngoài tim
280.500
452
03.0018.0081
Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu
Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu
280.500
453
03.0040.0081
Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim
Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim
280.500
454
18.0628.0081
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm
280.500
455
18.0623.0082
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêuâm
196.900
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
456
01.0202.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
457
02.0129.0083
Chọc dò dịch não tủy
Chọc dò dịch não tủy
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
458
10.0057.0083
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
459
03.2890.0084
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trịnang giáp
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trịnang giáp
178.500
460
07.0242.0084
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
178.500
461
18.0622.0085
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
240.900
462
07.0243.0085
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp cóhướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp cóhướng dẫn của siêu âm
240.900
463
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
464
02.0340.0086
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
126.700

40

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
465
02.0342.0086
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
126.700
466
02.0341.0086
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
126.700
467
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
468
02.0345.0087
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
469
02.0344.0087
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
470
02.0347.0087
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
471
02.0343.0087
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
472
02.0346.0087
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
473
02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
474
03.2352.0087
Chọc áp xe gan qua siêu âm
Chọc áp xe gan qua siêu âm
171.900

41

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
475
10.0312.0087
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm]
171.900
171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
476
12.0232.0087
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêuâm
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêuâm
171.900
477
18.0625.0087
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
171.900
478
18.0620.0087
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
171.900
479
18.0630.0087
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
480
02.0433.0088
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
481
10.0312.0088
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới cắt lớp vi tính]
764.500
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
482
18.0651.0088
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
483
18.0650.0088
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.

42

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
484
07.0244.0089
Chọc hút tế bào tuyến giáp
Chọc hút tế bào tuyến giáp
126.700
485
18.0619.0090
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
170.900
486
18.0610.0090
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
170.900
487
07.0245.0090
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêuâm
170.900
488
03.2809.0091
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [kim dùng nhiều lần]
549.900
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
489
22.0127.0091
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ(bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
549.900
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
490
22.0126.0092
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ(chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ(chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
147.900
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
491
22.0128.0093
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sửdụng máy khoan cầm tay)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sửdụng máy khoan cầm tay)
2.379.900
492
01.0095.0094
Mở màng phổi cấp cứu
Mở màng phổi cấp cứu
628.500
493
01.0096.0094
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
628.500
494
03.3248.0094
Dẫn lưu áp xe phổi
Dẫn lưu áp xe phổi
628.500
495
03.3247.0094
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi
628.500
496
03.0085.0094
Mở màng phổi tối thiểu
Mở màng phổi tối thiểu
628.500
497
13.0195.0094
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh
628.500

43

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
498
01.0243.0095
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm]
729.400
499
02.0012.0095
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
729.400
500
03.2326.0095
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
729.400
501
03.2329.0095
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
729.400
502
01.0243.0096
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT]
1.251.400
503
02.0013.0096
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1.251.400
504
03.2327.0096
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính
1.251.400
505
03.2325.0096
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1.251.400
506
01.0386.0097
Khai thông động mạch phổi bằng sửdụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều
trị tắc mạch phổi cấp
Khai thông động mạch phổi bằng sửdụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị
tắc mạch phổi cấp
578.500
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
507
01.0322.0097
Khai thông động mạch vành bằng sửdụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều
trị nhồi máu cơ tim cấp
Khai thông động mạch vành bằng sửdụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị
nhồi máu cơ tim cấp
578.500
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
508
01.0346.0097
Khai thông mạch não bằng điều trịthuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu
não cấp
Khai thông mạch não bằng điều trịthuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu
não cấp
578.500
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết

44

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
509
01.0009.0098
Đặt catheter động mạch
Đặt catheter động mạch
1.400.500
510
01.0007.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
685.500
511
01.0317.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
685.500
512
01.0042.0099
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
685.500
513
02.0180.0099
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm
685.500
514
03.0035.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng]
685.500
515
11.0088.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bùdịch điều trị sốc bỏng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bùdịch điều trị sốc bỏng
685.500
516
13.0185.0099
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
685.500
517
13.0183.0099
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơsinh
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơsinh
685.500
518
09.0028.0099
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
685.500
519
01.0319.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
1.158.500
520
01.0318.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
1.158.500
521
01.0008.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
1.158.500
522
02.0183.0100
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
1.158.500

45

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
523
03.0035.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều nòng]
1.158.500
524
01.0172.0101
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
525
02.0185.0101
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
526
02.0186.0101
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dướiđòn để lọc máu
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dướiđòn để lọc máu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
527
02.0498.0101
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
528
02.0184.0102
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạođường hầm để lọc máu
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạođường hầm để lọc máu
6.906.400
529
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
530
01.0067.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
531
01.0070.1888
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
600.500
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
532
01.0077.1888
Thay ống nội khí quản
Thay ống nội khí quản
600.500
533
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
534
13.0192.0103
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
101.800
535
02.0484.0104
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.

46

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
536
03.1074.0104
Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)
Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
537
10.0313.0104
Dẫn lưu đài bể thận qua da
Dẫn lưu đài bể thận qua da
950.500
Chưa bao gồm sonde.
538
10.0318.0104
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
950.500
Chưa bao gồm sonde.
539
10.0335.0104
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
540
20.0083.0104
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
541
27.0378.0104
Nội soi nong niệu quản hẹp
Nội soi nong niệu quản hẹp
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
542
15.0198.0105
Nội soi nong hẹp thực quản có stent
Nội soi nong hẹp thực quản có stent
1.238.400
Chưa bao gồm stent.
543
20.0053.0105
Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng
Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng
1.238.400
Chưa bao gồm stent.
544
02.0463.0106
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần
3.638.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
545
02.0462.0106
Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần
Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần
3.638.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
546
02.0461.0107
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng
lượng sóng có tần số radio]
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng
sóng có tần số radio]
2.157.100
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF.
547
02.0088.0107
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch
2.157.100
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.

47

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
548
02.0089.0108
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio
2.057.100
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
549
02.0025.0109
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
228.500
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
550
01.0094.0111
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
192.300
551
01.0097.0111
Dẫn lưu màng phổi liên tục
Dẫn lưu màng phổi liên tục
192.300
552
01.0099.0111
Dẫn lưu trung thất liên tục
Dẫn lưu trung thất liên tục
192.300
553
02.0026.0111
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
192.300
554
11.0117.0111
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính
192.300
555
11.0100.0111
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
192.300
556
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
557
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
558
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
559
02.0351.0112
Hút dịch khớp háng
Hút dịch khớp háng
129.600
560
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
người bệnh có thở máy (một lần hút)

49

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
574
01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lầnở người bệnh không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ởngười bệnh không thở máy (một lần hút)
14.100
575
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
576
03.0076.0114
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thởmáy
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thởmáy
14.100
577
03.1077.0115
Nội soi lấy sỏi niệu quản
Nội soi lấy sỏi niệu quản
1.010.000
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
578
20.0085.0115
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
1.010.000
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
579
01.0188.0116
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
595.500
580
02.0203.0116
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
595.500
581
02.0204.0116
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
595.500
582
01.0188.0117
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục [bằng máy]
1.030.000
583
02.0206.0117
Lọc màng bụng liên tục bằng máy
Lọc màng bụng liên tục bằng máy
1.030.000
584
01.0247.0118
Hạ thân nhiệt chỉ huy
Hạ thân nhiệt chỉ huy
2.310.600
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
nhiệt)
585
01.0332.0118
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
586
01.0176.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

50

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
587
01.0185.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
588
01.0178.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
589
01.0179.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
590
01.0187.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu
cơ vân nặng
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân
nặng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
591
01.0180.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
592
01.0186.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
593
01.0177.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
594
01.0313.0118
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
595
01.0330.0118
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
596
01.0181.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
597
01.0182.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc
nhiễm khuẩn
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm
khuẩn
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
598
01.0183.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa
tạng
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

51

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
599
01.0184.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy
cấp
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy
cấp
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
600
01.0331.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
601
01.0116.0118
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
2.310.600
602
01.0117.0118
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máuở người bệnh thở máy
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máuở người bệnh thở máy
2.310.600
603
01.0108.0118
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
2.310.600
604
01.0110.0118
Nội soi phế quản ống mềm điều trịcấp cứu ở người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
2.310.600
605
01.0118.0118
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
2.310.600
606
02.0051.0118
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
2.310.600
607
02.0234.0118
Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)
Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
608
02.0235.0118
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
609
03.0115.0118
Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt
Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
610
11.0144.0118
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trịnhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trịnhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
611
11.0145.0118
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trịnhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trịnhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

52

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
612
11.0146.0118
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm
khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm
khuẩn do bỏng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
613
11.0147.0118
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm
khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm
khuẩn do bỏng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
614
22.0507.0118
Lọc máu liên tục
Lọc máu liên tục
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
615
09.0130.0118
Lọc máu liên tục
Lọc máu liên tục
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
616
01.0194.0119
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
617
01.0199.0119
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
618
01.0189.0119
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
619
02.0205.0119
Lọc huyết tương (Plasmapheresis)
Lọc huyết tương (Plasmapheresis)
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
620
02.0208.0119
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
621
09.0132.0119
Lọc máu thay huyết tương
Lọc máu thay huyết tương
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.

53

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
622
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
623
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
624
01.0072.0120
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
759.800
625
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
626
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
627
03.0096.0120
Mở khí quản qua da cấp cứu
Mở khí quản qua da cấp cứu
759.800
628
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
629
15.0174.0120
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
759.800
630
01.0162.0121
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
405.500
631
01.0163.0121
Mở thông bàng quang trên xương mu
Mở thông bàng quang trên xương mu
405.500
632
02.0174.0121
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
405.500
633
02.0176.0121
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm
405.500
634
02.0175.0121
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm
405.500
635
03.3532.0121
Mở thông bàng quang
Mở thông bàng quang
405.500

54

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
636
02.0058.0122
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
112.300
637
02.0039.0124
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất
5.081.300
Đã bao gồm thuốc gây mê
638
27.0089.0124
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi -màng phổi
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi -màng phổi
5.081.300
639
01.0101.0125
Nội soi màng phổi sinh thiết
Nội soi màng phổi sinh thiết
5.859.300
Đã bao gồm thuốc gây mê
640
02.0038.0125
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
5.859.300
Đã bao gồm thuốc gây mê
641
27.0082.0125
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khíphổi
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khíphổi
5.859.300
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
642
27.0077.0125
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng
phổi
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi
5.859.300
643
27.0075.0125
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
5.859.300
644
02.0048.0127
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán [gây mê]
1.808.100
645
02.0036.0127
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết]
1.808.100
646
02.0043.0127
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]
1.808.100
647
20.0022.0127
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê]
1.808.100
648
01.0112.0128
Bơm rửa phế quản
Bơm rửa phế quản
1.508.100
649
01.0106.0128
Nội soi khí phế quản cấp cứu
Nội soi khí phế quản cấp cứu
1.508.100

55

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
650
02.0036.0128
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết]
1.508.100
651
02.0049.0128
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]
1.508.100
652
15.0250.0128
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây mê]
1.508.100
653
01.0111.0129
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]
3.308.100
654
02.0036.0129
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dịvật]
3.308.100
655
02.0050.0129
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm) [gây mê]
3.308.100
656
02.0046.0129
Nội soi phế quản ống cứng
Nội soi phế quản ống cứng [gây mê]
3.308.100
657
15.0252.0129
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
3.308.100
658
15.0253.0129
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
3.308.100
659
20.0031.0129
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật [gây mê]
3.308.100
660
02.0045.0130
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]
793.800
661
02.0049.0130
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê]
793.800
662
15.0250.0130
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê]
793.800
663
15.0251.0130
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê
793.800

56

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
664
20.0029.0130
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc
793.800
665
02.0048.0131
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán [gây tê]
1.204.300
666
02.0045.0131
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, cósinh thiết]
1.204.300
667
02.0043.0131
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]
1.204.300
668
15.0255.0131
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê
1.204.300
669
20.0022.0131
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê]
1.204.300
670
02.0050.0132
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm) [gây tê]
2.678.400
671
02.0046.0132
Nội soi phế quản ống cứng
Nội soi phế quản ống cứng [gây tê]
2.678.400
672
02.0045.0132
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật]
2.678.400
673
15.0253.0132
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây tê]
2.678.400
674
20.0031.0132
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật [gây tê]
2.678.400
675
02.0304.0134
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cósinh thiết
493.800
Đã bao gồm chi phí Test HP
676
03.1061.0134
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng cóthể kết hợp sinh thiết
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng cóthể kết hợp sinh thiết [có sinh thiết]
493.800
Đã bao gồm chi phí Test HP
677
20.0079.0134
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
493.800
Đã bao gồm chi phí Test HP

57

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
678
02.0272.2044
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩnđoán nhiễm H.Pylori
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩnđoán nhiễm H.Pylori
317.000
679
02.0253.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
276.500
680
02.0305.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
276.500
681
15.0232.0135
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
276.500
682
15.0233.0135
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
276.500
683
20.0080.0135
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
276.500
684
02.0307.0136
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
468.800
685
02.0262.0136
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
468.800
686
03.0161.0136
Soi đại tràng sinh thiết
Soi đại tràng sinh thiết
468.800
687
20.0073.0136
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
468.800
688
02.0306.0137
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
352.100
689
02.0294.0137
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
352.100
690
02.0259.0137
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
352.100
691
03.0158.0137
Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm
Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm
352.100

58

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
692
20.0081.0137
Nội soi đại tràng sigma
Nội soi đại tràng sigma
352.100
693
02.0309.0138
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
323.500
694
02.0293.0138
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
323.500
695
02.0311.0139
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
215.200
696
02.0256.0139
Nội soi trực tràng ống mềm
Nội soi trực tràng ống mềm
215.200
697
02.0257.0139
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
215.200
698
02.0308.0139
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
215.200
699
01.0351.0140
Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị
hồi sức tích cực
Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị
hồi sức tích cực
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
700
01.0232.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩnđoán và cầm máu
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩnđoán và cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
701
01.0353.0140
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức
cấp cứu và chống độc
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức
cấp cứu và chống độc
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
702
01.0352.0140
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức
tích cực
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
703
02.0276.0140
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)

59

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
704
02.0267.0140
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
705
02.0500.0140
Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
706
02.0285.0140
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
707
02.0265.0140
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
708
02.0271.0140
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
709
02.0298.0140
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
710
02.0264.0140
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
711
03.0157.0140
Cầm máu thực quản qua nội soi
Cầm máu thực quản qua nội soi
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
712
03.0155.0140
Nội soi dạ dày cầm máu
Nội soi dạ dày cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
713
03.1057.0140
Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu
Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
714
03.0159.0140
Soi dạ dày thực quản chẩn đoán vàcầm máu
Soi dạ dày thực quản chẩn đoán vàcầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
715
20.0059.0140
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)

60

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
716
20.0076.0140
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
717
20.0067.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều
trị
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều
trị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
718
02.0283.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
719
02.0501.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater
Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
720
02.0284.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp -cắt cơ oddi
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
721
03.1069.0141
Nội soi đường mật qua tá tràng
Nội soi đường mật qua tá tràng
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
722
20.0054.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩnđoán bệnh lý đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩnđoán bệnh lý đường mật tụy
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
723
20.0056.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
724
02.0288.0142
Nội soi ổ bụng
Nội soi ổ bụng
905.700
725
20.0063.0142
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
905.700
726
02.0289.0143
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
1.095.300
727
20.0066.0143
Nội soi ổ bụng - sinh thiết
Nội soi ổ bụng - sinh thiết
1.095.300

61

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
728
02.0291.0145
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên
1.196.400
729
02.0303.0145
Nội soi siêu âm trực tràng
Nội soi siêu âm trực tràng
1.196.400
730
18.0062.0145
Siêu âm nội soi
Siêu âm nội soi
1.196.400
731
20.0078.0145
Nội soi siêu âm trực tràng
Nội soi siêu âm trực tràng
1.196.400
732
02.0367.0146
Nội soi khớp gối điều trị bào khớp
Nội soi khớp gối điều trị bào khớp
2.963.000
733
02.0368.0146
Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật
Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật
2.963.000
734
02.0366.0146
Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp
Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp
2.963.000
735
02.0371.0146
Nội soi khớp vai điều trị bào khớp
Nội soi khớp vai điều trị bào khớp
2.963.000
736
02.0372.0146
Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật
Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật
2.963.000
737
02.0370.0146
Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp
Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp
2.963.000

62

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
738
02.0281.0146
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tếbào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng
kim nhỏ
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tếbào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim
nhỏ
2.963.000
739
02.0312.0146
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy
2.963.000
740
18.0627.0146
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản
2.963.000
741
02.0485.0147
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh
thiết)
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh
thiết)
911.900
742
02.0492.0147
Nội soi bàng quang có gây mê
Nội soi bàng quang có gây mê
911.900
743
02.0213.0148
Nội soi niệu quản chẩn đoán
Nội soi niệu quản chẩn đoán
975.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
744
03.0124.0148
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi
975.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
745
03.4138.0148
Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩnđoán
Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán
975.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
746
02.0215.0149
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm
720.300
747
03.1087.0149
Nội soi bàng quang sinh thiết
Nội soi bàng quang sinh thiết
720.300
748
02.0221.0150
Nội soi bàng quang
Nội soi bàng quang
575.300
749
02.0212.0150
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
575.300

63

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
750
02.0219.0150
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
575.300
Chưa bao gồm hóa chất
751
02.0216.0152
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang
953.800
752
02.0222.0152
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
953.800
753
02.0218.0152
Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục
Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục
953.800
754
02.0229.0152
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
953.800
755
02.0230.0152
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
953.800
756
03.4107.0152
Nội soi tháo sonde JJ
Nội soi tháo sonde JJ
953.800
757
20.0087.0152
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
953.800
758
02.0224.0153
Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch
Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch
1.376.100
759
02.0225.0154
Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo
Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo
1.406.600
Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
760
02.0201.0155
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong
lọc máu (kỹ thuật Button hole)
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc
máu (kỹ thuật Button hole)
1.176.100
761
02.0223.0155
Nối thông động - tĩnh mạch
Nối thông động - tĩnh mạch
1.176.100
762
02.0211.0156
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
273.500
763
10.0405.0156
Nong niệu đạo
Nong niệu đạo
273.500

64

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
764
02.0266.0157
Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng
Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng
2.373.500
Chưa bao gồm bóng nong thực quản
765
15.0193.0157
Nội soi nong hẹp thực quản
Nội soi nong hẹp thực quản
2.373.500
766
20.0057.0157
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi
2.373.500
767
01.0336.0158
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
768
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
769
02.0232.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
770
10.0353.0158
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
771
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
772
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
773
13.0193.0159
Rửa dạ dày sơ sinh
Rửa dạ dày sơ sinh
152.000
774
01.0219.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín
622.500
775
02.0062.0161
Rửa phổi toàn bộ
Rửa phổi toàn bộ
8.858.800
Đã bao gồm thuốc gây mê
776
01.0220.0162
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
880.200
777
22.0499.0163
Rút máu để điều trị
Rút máu để điều trị
289.400

65

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
778
02.0231.0164
Rút catheter đường hầm
Rút catheter đường hầm
194.700
779
02.0061.0164
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
194.700
780
02.0227.0164
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
194.700
781
02.0483.0164
Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da
Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da
194.700
782
02.0228.0164
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
194.700
783
03.2331.0164
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe
194.700
784
01.0244.0165
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
785
01.0355.0165
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức
cấp cứu
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức
cấp cứu
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
786
02.0182.0165
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
787
02.0181.0165
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
788
02.0317.0165
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
789
02.0326.0165
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
790
03.2337.0165
Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm
Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
791
18.0632.0165
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.

66

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
792
18.0633.0165
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
793
02.0325.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
586.300
794
02.0318.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan
586.300
795
02.0329.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giảtụy
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giảtụy
586.300
796
02.0334.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
586.300
797
02.0319.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng
kim nhỏ
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng
kim nhỏ
586.300
798
02.0320.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
586.300
799
02.0330.0166
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy
586.300
800
02.0324.0166
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đốiđiều trị ung thư gan
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đốiđiều trị ung thư gan
586.300
801
03.2344.0166
Chọc hút và tiêm thuốc nang gan
Chọc hút và tiêm thuốc nang gan
586.300
802
18.0629.0166
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
586.300
803
02.0376.0168
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm
138.500
804
02.0375.0168
Sinh thiết tuyến nước bọt
Sinh thiết tuyến nước bọt
138.500
805
03.4211.0168
Kỹ thuật sinh thiết da
Kỹ thuật sinh thiết da
138.500

67

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
806
15.0135.0168
Sinh thiết hốc mũi
Sinh thiết hốc mũi
138.500
807
15.0211.0168
Sinh thiết u họng miệng
Sinh thiết u họng miệng
138.500
808
02.0236.0169
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
1.064.900
809
02.0065.0169
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
1.064.900
810
02.0435.0169
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
1.064.900
811
18.0603.0169
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
812
18.0604.0169
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
813
18.0606.0169
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
814
18.0607.0169
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
815
02.0377.0170
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
879.400
816
18.0609.0170
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
817
18.0611.0170
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
818
18.0618.0170
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
819
18.0605.0170
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
879.400

68

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
820
02.0066.0171
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1.972.300
821
02.0434.0171
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1.972.300
822
18.0638.0171
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
823
18.0636.0171
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
824
18.0637.0171
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
825
18.0648.0172
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
1.772.300
826
18.0639.0172
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính
1.772.300
827
02.0519.0173
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở
294.500
828
01.0242.0175
Rửa màng bụng cấp cứu
Rửa màng bụng cấp cứu
463.500
829
18.0624.0175
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
463.500
830
18.0064.0177
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
660.400
831
18.0613.0177
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
660.400
832
22.0130.0178
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
274.500
Chưa bao gồm kim sinh thiết.

69

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
833
18.0690.0182
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)
1.609.200
834
02.0217.0183
Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR
Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR
695.300
695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
835
03.0160.0184
Soi đại tràng cầm máu
Soi đại tràng cầm máu
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
836
20.0071.0184
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
837
02.0369.0185
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)
538.800
838
02.0045.0187
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm
965.700
839
02.0292.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -thắt trĩ bằng vòng cao su
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -thắt trĩ bằng vòng cao su
283.800
840
02.0273.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -tiêm xơ búi trĩ
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -tiêm xơ búi trĩ
283.800
841
20.0072.0191
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
283.800
842
01.0036.0192
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời vớiđiện cực ngoài lồng ngực
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
1.042.500
843
02.0120.0192
Sốc điện điều trị rung nhĩ
Sốc điện điều trị rung nhĩ
1.042.500
844
03.0024.0192
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh
1.042.500
845
03.4190.0192
Tạo nhịp tim qua da
Tạo nhịp tim qua da
1.042.500

70

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
846
02.0209.0194
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))
1.570.000
Chưa bao gồm catheter.
847
01.0173.0195
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mởthông động tĩnh mạch)
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mởthông động tĩnh mạch)
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
848
01.0337.0195
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mởthông động tĩnh mạch (FAV)
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mởthông động tĩnh mạch (FAV)
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
849
01.0191.0195
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc
1.607.000
Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
850
01.0349.0195
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
851
01.0174.0195
Thận nhân tạo cấp cứu
Thận nhân tạo cấp cứu
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
852
02.0496.0195
Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần)
Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần)
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
853
01.0175.0196
Thận nhân tạo thường quy
Thận nhân tạo thường quy
588.500
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
854
02.0495.0196
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)
588.500
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
855
03.0011.0196
Thận nhân tạo (ở người đã có mởthông động tĩnh mạch)
Thận nhân tạo (ở người đã có mởthông động tĩnh mạch)
588.500
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
856
02.0226.2038
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu
3.477.200
Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.

71

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
857
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
858
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
859
07.0226.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trúở ngón chân trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ởngón chân trên người bệnh đái tháo
đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
860
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người
bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người
bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
861
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
862
03.0102.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản
Chăm sóc lỗ mở khí quản
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
863
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
864
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
865
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
866
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

72

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
867
10.9003.0201
Thay băng
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
868
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
869
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cmđến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
870
10.9003.0202
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
871
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
872
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
873
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm
đến 30 cm]
148.600
874
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
875
10.9003.0203
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
876
07.0225.0203
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30
cm nhiễm trùng]
148.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
877
01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
193.600

73

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
878
10.9003.0204
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
879
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cmđến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
880
07.0225.0204
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm
nhiễm trùng]
193.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
881
01.0267.0205
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
275.600
882
10.9003.0205
Thay băng
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
883
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
884
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
885
01.0089.0206
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
263.700
886
01.0080.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
887
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
888
15.0220.0206
Thay canuyn
Thay canuyn
263.700
889
04.0030.0207
Bơm rửa ổ lao khớp
Bơm rửa ổ lao khớp
101.400

74

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
890
02.0240.0208
Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú
Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú
511.400
891
01.0129.0209
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]
625.000
892
01.0128.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]
625.000
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm
ẩm oxy).
893
01.0131.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]
625.000
894
01.0130.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
625.000
895
01.0142.0209
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thểtích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế]
625.000
896
01.0144.0209
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]
625.000
897
01.0132.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]
625.000
898
01.0135.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV)
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]
625.000
899
01.0139.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]
625.000
900
01.0138.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
625.000
901
01.0141.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế]
625.000
902
01.0140.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế]
625.000

75

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
903
01.0134.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]
625.000
904
01.0137.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]
625.000
905
01.0136.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]
625.000
906
01.0133.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]
625.000
907
03.0083.0209
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khíquản
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khíquản [theo giờ thực tế]
625.000
908
03.0082.0209
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP)
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế]
625.000
909
13.0187.0209
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở
CPAP qua mũi)
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở
CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế]
625.000
910
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
911
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800
912
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
913
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
914
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
915
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
916
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400

76

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
917
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
918
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
919
03.0178.0211
Đặt sonde hậu môn
Đặt sonde hậu môn
92.400
920
13.0199.0211
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
92.400
921
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
922
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
923
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
924
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
925
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
926
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
927
02.0407.0213
Tiêm cân gan chân
Tiêm cân gan chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
928
02.0408.0213
Tiêm cạnh cột sống cổ
Tiêm cạnh cột sống cổ
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
929
02.0410.0213
Tiêm cạnh cột sống ngực
Tiêm cạnh cột sống ngực
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
930
02.0409.0213
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

77

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
931
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
932
02.0404.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
933
02.0396.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
934
02.0405.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
935
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
936
02.0401.0213
Tiêm gân gấp ngón tay
Tiêm gân gấp ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
937
02.0406.0213
Tiêm gân gót
Tiêm gân gót
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
938
02.0402.0213
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
939
02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
940
02.0399.0213
Tiêm hội chứng DeQuervain
Tiêm hội chứng DeQuervain
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
941
02.0400.0213
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
942
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
943
02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay
Tiêm khớp bàn ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
944
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

78

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
945
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
946
02.0395.0213
Tiêm khớp cùng chậu
Tiêm khớp cùng chậu
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
947
02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai
Tiêm khớp đòn - cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
948
02.0387.0213
Tiêm khớp đốt ngón tay
Tiêm khớp đốt ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
949
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
950
02.0382.0213
Tiêm khớp háng
Tiêm khớp háng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
951
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
952
02.0393.0213
Tiêm khớp thái dương hàm
Tiêm khớp thái dương hàm
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
953
02.0391.0213
Tiêm khớp ức - sườn
Tiêm khớp ức - sườn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
954
02.0390.0213
Tiêm khớp ức đòn
Tiêm khớp ức đòn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
955
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
956
02.0510.0213
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
957
02.0429.0214
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
958
02.0426.0214
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

79

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
959
02.0427.0214
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
960
02.0428.0214
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
961
02.0424.0214
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
962
02.0425.0214
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
963
02.0414.0214
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
964
02.0416.0214
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
965
02.0413.0214
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
966
02.0415.0214
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
967
02.0422.0214
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
968
02.0417.0214
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
969
02.0411.0214
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
970
02.0412.0214
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
971
02.0418.0214
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
972
02.0423.0214
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

80

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
973
02.0421.0214
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
974
02.0420.0214
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
975
02.0419.0214
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
976
01.0006.0215
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
977
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
978
11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
979
03.3821.0216
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
194.700
980
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
981
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
982
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
194.700
983
11.0090.0216
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
194.700
984
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
985
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700

81

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
986
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
987
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
988
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥l0 cm]
269.500
989
03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
289.500
990
03.3594.0218
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
289.500
991
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
289.500
992
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
993
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
994
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]
354.200
995
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
996
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
997
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
998
08.0003.2045
Mãng châm
Mãng châm
83.300

82

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
999
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
1.000
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
1.001
08.0002.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
1.002
08.0001.0224
Mai hoa châm
Mai hoa châm
76.300
1.003
08.0004.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
1.004
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
1.005
08.0012.0224
Từ châm
Từ châm
76.300
1.006
17.0195.0226
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
71.800
1.007
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
1.008
08.0232.0227
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
156.400
1.009
08.0240.0227
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
156.400
1.010
08.0239.0227
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệở trẻ bại não
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệở trẻ bại não
156.400
1.011
08.0270.0227
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ
156.400
1.012
08.0269.0227
Cấy chỉ điều trị đái dầm
Cấy chỉ điều trị đái dầm
156.400

83

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.013
08.0272.0227
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
156.400
1.014
08.0242.0227
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
156.400
1.015
08.0267.0227
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
156.400
1.016
08.0268.0227
Cấy chỉ điều trị đau lưng
Cấy chỉ điều trị đau lưng
156.400
1.017
08.0251.0227
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
156.400
1.018
08.0275.0227
Cấy chỉ điều trị di tinh
Cấy chỉ điều trị di tinh
156.400
1.019
08.0236.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
156.400
1.020
08.0235.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
156.400
1.021
08.0247.0227
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
156.400
1.022
08.0255.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
156.400
1.023
08.0241.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông
156.400
1.024
08.0245.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
156.400
1.025
08.0274.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
156.400
1.026
08.0237.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
156.400

84

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.027
08.0246.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
156.400
1.028
08.0248.0227
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
156.400
1.029
08.0256.0227
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
156.400
1.030
08.0258.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
156.400
1.031
08.0257.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
156.400
1.032
08.0249.0227
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
156.400
1.033
08.0238.0227
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
156.400
1.034
08.0276.0227
Cấy chỉ điều trị liệt dương
Cấy chỉ điều trị liệt dương
156.400
1.035
08.0228.0227
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
156.400
1.036
08.0253.0227
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
156.400
1.037
08.0243.0227
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
156.400
1.038
08.0233.0227
Cấy chỉ điều trị mày đay
Cấy chỉ điều trị mày đay
156.400
1.039
08.0244.0227
Cấy chỉ điều trị nấc
Cấy chỉ điều trị nấc
156.400
1.040
08.0271.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt
156.400

85

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.041
08.0254.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
156.400
1.042
08.0263.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa
156.400
1.043
08.0277.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
156.400
1.044
08.0231.0227
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
156.400
1.045
08.0273.0227
Cấy chỉ điều trị sa tử cung
Cấy chỉ điều trị sa tử cung
156.400
1.046
08.0229.0227
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
156.400
1.047
08.0264.0227
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài
156.400
1.048
08.0252.0227
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
156.400
1.049
08.0250.0227
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
156.400
1.050
08.0230.0227
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
156.400
1.051
08.0262.0227
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang
156.400
1.052
08.0266.0227
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
156.400
1.053
08.0234.0227
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
156.400
1.054
08.0265.0227
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
156.400

86

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.055
17.0161.0228
Điều trị chườm ngải cứu
Điều trị chườm ngải cứu
37.000
1.056
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
1.057
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
1.058
08.0468.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
1.059
08.0476.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
1.060
08.0464.0228
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não
37.000
1.061
08.0472.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
1.062
08.0470.0228
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
37.000
1.063
08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
37.000
1.064
08.0473.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
1.065
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
1.066
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn
37.000
1.067
08.0474.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
1.068
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
37.000

87

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.069
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
1.070
08.0455.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
1.071
08.0458.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
1.072
08.0457.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
1.073
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
37.000
1.074
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
37.000
1.075
08.0459.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
1.076
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
1.077
08.0454.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
1.078
08.0456.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
1.079
08.0471.0228
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn
37.000
1.080
08.0475.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
1.081
08.0477.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
37.000
1.082
08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
37.000

88

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.083
08.0469.0228
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
37.000
1.084
08.0463.0228
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
37.000
1.085
08.0025.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
1.086
03.0343.2046
Điện móng châm điều trị bí đái
Điện móng châm điều trị bí đái [kim dài]
85.300
1.087
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
1.088
08.0146.2046
Điện mãng châm điều trị
Điện mãng châm điều trị
85.300
1.089
08.0115.2046
Điện mãng châm điều trị béo phì
Điện mãng châm điều trị béo phì
85.300
1.090
08.0161.2046
Điện mãng châm điều trị bí đái cơnăng
Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng
85.300
1.091
08.0126.2046
Điện mãng châm điều trị đái dầm
Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài]
85.300
1.092
08.0135.2046
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
85.300
1.093
08.0143.2046
Điện mãng châm điều trị đau hố mắt
Điện mãng châm điều trị đau hố mắt
85.300
1.094
08.0157.2046
Điện mãng châm điều trị đau lưng
Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài]
85.300
1.095
08.0153.2046
Điện mãng châm điều trị đau răng
Điện mãng châm điều trị đau răng [kim dài]
85.300
1.096
08.0137.2046
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
85.300

89

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.097
08.0158.2046
Điện mãng châm điều trị di tinh
Điện mãng châm điều trị di tinh
85.300
1.098
08.0156.2046
Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp
Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp
85.300
1.099
08.0145.2046
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực
85.300
1.100
08.0131.2046
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài]
85.300
1.101
08.0117.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng-dạ dày tá tràng
Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạdày tá tràng [kim dài]
85.300
1.102
08.0114.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài]
85.300
1.103
08.0129.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài]
85.300
1.104
08.0125.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh [kim dài]
85.300
1.105
08.0130.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]
85.300
1.106
08.0132.2046
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài]
85.300
1.107
08.0140.2046
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài]
85.300
1.108
08.0142.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]
85.300
1.109
08.0141.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]
85.300
1.110
08.0133.2046
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
85.300

90

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.111
08.0122.2046
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em
85.300
1.112
08.0123.2046
Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở
trẻ em
Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở
trẻ em
85.300
1.113
08.0159.2046
Điện mãng châm điều trị liệt dương
Điện mãng châm điều trị liệt dương
85.300
1.114
08.0116.2046
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
85.300
1.115
08.0138.2046
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài]
85.300
1.116
08.0128.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
85.300
1.117
08.0139.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não [kim dài]
85.300
1.118
08.0152.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài]
85.300
1.119
08.0160.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện
85.300
1.120
08.0118.2046
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài]
85.300
1.121
08.0124.2046
Điện mãng châm điều trị sa tử cung
Điện mãng châm điều trị sa tử cung
85.300
1.122
08.0134.2046
Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa
Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa
85.300
1.123
08.0119.2046
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài]
85.300

91

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.124
08.0150.2046
Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài
Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài
85.300
1.125
08.0136.2046
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn [kim dài]
85.300
1.126
08.0127.2046
Điện mãng châm điều trị thống kinh
Điện mãng châm điều trị thống kinh
85.300
1.127
08.0120.2046
Điện mãng châm điều trị trĩ
Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài]
85.300
1.128
08.0154.2046
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
85.300
1.129
08.0144.2046
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài]
85.300
1.130
08.0151.2046
Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang
Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang
85.300
1.131
08.0155.2046
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài]
85.300
1.132
08.0121.2046
Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt
Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt
85.300
1.133
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
1.134
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
1.135
08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo
Điện châm điều trị cảm mạo
78.300
1.136
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
78.300
1.137
08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300

92

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.138
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
78.300
1.139
08.0290.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
1.140
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
1.141
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
1.142
08.0312.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng
78.300
1.143
08.0318.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300
1.144
08.0319.0230
Điện châm điều trị giảm đau do zona
Điện châm điều trị giảm đau do zona
78.300
1.145
08.0315.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
1.146
08.0298.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
1.147
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
1.148
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
1.149
08.0295.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
78.300
1.150
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
1.151
08.0299.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300

93

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.152
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
1.153
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
1.154
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
78.300
1.155
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
78.300
1.156
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
78.300
1.157
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
1.158
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
1.159
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
78.300
1.160
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
78.300
1.161
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
1.162
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
1.163
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
1.164
08.0311.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
1.165
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300

94

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.166
08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung
Điện châm điều trị sa tử cung
78.300
1.167
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
1.168
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
1.169
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai
78.300
1.170
08.0283.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan
Điện châm điều trị viêm Amidan
78.300
1.171
08.0291.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang
Điện châm điều trị viêm bàng quang
78.300
1.172
08.0304.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc
78.300
1.173
08.0310.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
1.174
08.0305.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
78.300
1.175
08.0186.0230
Điện nhĩ châm điều di tinh
Điện nhĩ châm điều di tinh
78.300
1.176
08.0189.0230
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
1.177
08.0174.0230
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
78.300
1.178
08.0182.0230
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
78.300
1.179
08.0227.0230
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơmặt
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt
78.300

95

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.180
08.0184.0230
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
1.181
08.0190.0230
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
78.300
1.182
08.0211.0230
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
78.300
1.183
08.0169.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
78.300
1.184
08.0194.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
78.300
1.185
08.0217.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
1.186
08.0203.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
78.300
1.187
08.0218.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
78.300
1.188
08.0213.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
78.300
1.189
08.0224.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300
1.190
08.0225.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
78.300
1.191
08.0220.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
78.300
1.192
08.0206.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
78.300
1.193
08.0180.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
78.300

96

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.194
08.0164.0230
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
78.300
1.195
08.0178.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng
78.300
1.196
08.0171.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
78.300
1.197
08.0162.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiềnđình
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiềnđình
78.300
1.198
08.0192.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
78.300
1.199
08.0181.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tựkỷ ở trẻ em
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷở trẻ em
78.300
1.200
08.0163.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
1.201
08.0165.0230
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
78.300
1.202
08.0197.0230
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
78.300
1.203
08.0200.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
78.300
1.204
08.0199.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
78.300
1.205
08.0166.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
78.300
1.206
08.0187.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
78.300
1.207
08.0177.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
78.300

97

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.208
08.0221.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
78.300
1.209
08.0195.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
1.210
08.0170.0230
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
78.300
1.211
08.0173.0230
Điện nhĩ châm điều trị nấc
Điện nhĩ châm điều trị nấc
78.300
1.212
08.0172.0230
Điện nhĩ châm điều trị nôn
Điện nhĩ châm điều trị nôn
78.300
1.213
08.0183.0230
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
78.300
1.214
08.0198.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
1.215
08.0222.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
1.216
08.0202.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
78.300
1.217
08.0196.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
1.218
08.0223.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
1.219
08.0212.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
1.220
08.0188.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
1.221
08.0191.0230
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
78.300

98

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.222
08.0167.0230
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
78.300
1.223
08.0208.0230
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
78.300
1.224
08.0193.0230
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
78.300
1.225
08.0168.0230
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
1.226
08.0201.0230
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
78.300
1.227
08.0219.0230
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
78.300
1.228
08.0185.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
78.300
1.229
08.0226.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
1.230
08.0204.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
78.300
1.231
08.0215.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
78.300
1.232
08.0209.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
1.233
08.0216.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
78.300
1.234
08.0205.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300
1.235
08.0179.0230
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300

99

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.236
03.0772.0231
Điều trị bằng điện phân thuốc
Điều trị bằng điện phân thuốc
48.900
1.237
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900
1.238
17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
48.900
1.239
17.0027.0232
Điều trị bằng điện trường cao áp
Điều trị bằng điện trường cao áp
41.900
1.240
17.0028.0232
Điều trị bằng ion tĩnh điện
Điều trị bằng ion tĩnh điện
41.900
1.241
17.0030.0232
Điều trị bằng tĩnh điện trường
Điều trị bằng tĩnh điện trường
41.900
1.242
17.0004.0232
Điều trị bằng từ trường
Điều trị bằng từ trường
41.900
1.243
17.0158.0233
Điều trị bằng điện vi dòng
Điều trị bằng điện vi dòng
30.800
1.244
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
1.245
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
1.246
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
1.247
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
1.248
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
1.249
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700

100

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.250
17.0010.0236
Điều trị bằng dòng giao thoa
Điều trị bằng dòng giao thoa
30.800
1.251
11.0099.0237
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
40.900
1.252
11.0171.0237
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
40.900
1.253
13.0051.0237
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]
40.900
1.254
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
1.255
17.0175.0238
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổbẩm sinh
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổbẩm sinh
54.800
1.256
17.0078.0238
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
54.800
1.257
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
1.258
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
1.259
08.0486.0238
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT
54.800
1.260
03.0907.0239
Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học
Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học
352.800
1.261
17.0135.0239
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)
352.800
1.262
17.0134.0240
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
219.700

101

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.263
17.0147.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều
trị cong vẹo cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị
cong vẹo cột sống)
59.300
1.264
17.0148.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong
vẹo cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo
cột sống)
59.300
1.265
17.0146.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
59.300
1.266
17.0144.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
59.300
1.267
17.0145.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
59.300
1.268
17.0153.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
59.300
1.269
17.0233.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tưthế chân, tay cho người bệnh sau bỏng
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thếchân, tay cho người bệnh sau bỏng
59.300
1.270
17.0232.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tưthế cổ cho người bệnh sau bỏng
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thếcổ cho người bệnh sau bỏng
59.300
1.271
17.0152.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
59.300
1.272
17.0149.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
59.300
1.273
17.0143.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
59.300
1.274
17.0151.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
59.300
1.275
17.0150.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
59.300

102

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.276
17.0142.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
59.300
1.277
17.0141.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
59.300
1.278
03.0782.0242
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống
162.700
1.279
17.0133.0242
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
162.700
1.280
17.0012.0243
Điều trị bằng laser công suất thấp
Điều trị bằng laser công suất thấp
52.100
1.281
17.0159.0243
Điều trị bằng laser công suất thấp vàođiểm vận động và huyệt đạo
Điều trị bằng laser công suất thấp vàođiểm vận động và huyệt đạo
52.100
1.282
08.0011.0243
laser châm
laser châm
52.100
1.283
11.0120.0244
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
36.600
1.284
11.0173.0244
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma
36.600
1.285
17.0160.0245
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch
58.400
1.286
08.0018.0246
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
119.200
1.287
08.0016.0247
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
119.200
1.288
08.0017.0248
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
119.200
1.289
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800

103

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.290
08.0023.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
1.291
17.0130.0250
Phong bế thần kinh bằng Phenol đểđiều trị co cứng cơ
Phong bế thần kinh bằng Phenol đểđiều trị co cứng cơ
1.153.800
Chưa bao gồm thuốc
1.292
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.293
08.0015.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.294
03.0708.0253
Siêu âm điều trị
Siêu âm điều trị
48.700
1.295
11.0124.0253
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
48.700
1.296
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
1.297
03.0705.0254
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn
41.100
1.298
13.0051.0254
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]
41.100
1.299
17.0002.0254
Điều trị bằng sóng cực ngắn
Điều trị bằng sóng cực ngắn
41.100
1.300
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
1.301
17.0003.0254
Điều trị bằng vi sóng
Điều trị bằng vi sóng
41.100
1.302
05.0107.0254
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
41.100
1.303
17.0009.0255
Điều trị bằng sóng xung kích
Điều trị bằng sóng xung kích
71.200

104

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.304
17.0250.0256
Tập do cứng khớp
Tập do cứng khớp
56.200
1.305
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
1.306
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
1.307
17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hìnhảnh…)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hìnhảnh…)
77.500
1.308
03.0901.0261
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
14.700
1.309
17.0070.0261
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
14.700
1.310
03.0130.0262
Vận động trị liệu bàng quang
Vận động trị liệu bàng quang
318.700
1.311
17.0091.0262
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
318.700
1.312
17.0104.0263
Tập nuốt
Tập nuốt [sử dụng máy]
173.700
1.313
02.0479.0264
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến
mạch máu não
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não
144.700
1.314
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
1.315
17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn
Tập cho người thất ngôn
124.000
1.316
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000
1.317
03.0892.0266
Tập vận động đoạn chi 30 phút
Tập vận động đoạn chi 30 phút
51.800

105

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.318
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
1.319
03.0894.0267
Tập vận động toàn thân 30 phút
Tập vận động toàn thân 30 phút
59.300
1.320
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
1.321
17.0090.0267
Tập điều hợp vận động
Tập điều hợp vận động
59.300
1.322
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
1.323
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
1.324
17.0062.0267
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụbản thể chức năng
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụbản thể chức năng
59.300
1.325
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
1.326
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
1.327
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
1.328
17.0187.0268
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng
33.400
1.329
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
1.330
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400
1.331
17.0046.0268
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
33.400

106

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.332
17.0045.0268
Tập đi với bàn xương cá
Tập đi với bàn xương cá
33.400
1.333
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
1.334
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
1.335
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
1.336
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
1.337
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
1.338
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
1.339
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
1.340
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
1.341
17.0068.0268
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
33.400
1.342
17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ
Tập trong bồn bóng nhỏ
33.400
1.343
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400
1.344
17.0251.0268
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
33.400
1.345
17.0072.0268
Tập với bàn nghiêng
Tập với bàn nghiêng
33.400

107

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.346
17.0067.0268
Tập với dụng cụ chèo thuyền
Tập với dụng cụ chèo thuyền
33.400
1.347
17.0066.0268
Tập với dụng cụ quay khớp vai
Tập với dụng cụ quay khớp vai
33.400
1.348
17.0064.0268
Tập với giàn treo các chi
Tập với giàn treo các chi
33.400
1.349
17.0069.0268
Tập với máy tập thăng bằng
Tập với máy tập thăng bằng
33.400
1.350
17.0063.0268
Tập với thang tường
Tập với thang tường
33.400
1.351
03.0902.0269
Tập với hệ thống ròng rọc
Tập với hệ thống ròng rọc
14.700
1.352
17.0065.0269
Tập với ròng rọc
Tập với ròng rọc
14.700
1.353
17.0071.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
1.354
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.355
08.0338.0271
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.356
08.0341.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.357
08.0336.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.358
08.0388.0271
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.359
08.0327.0271
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

108

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.360
08.0343.0271
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.361
08.0345.0271
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.362
08.0350.0271
Thuỷ châm điều trị đái dầm
Thuỷ châm điều trị đái dầm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.363
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.364
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.365
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.366
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.367
08.0380.0271
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.368
08.0360.0271
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.369
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.370
08.0373.0271
Thuỷ châm điều trị đau răng
Thuỷ châm điều trị đau răng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.371
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.372
08.0385.0271
Thuỷ châm điều trị di tinh
Thuỷ châm điều trị di tinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.373
08.0383.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

109

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.374
08.0339.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.375
08.0353.0271
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.376
08.0331.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tátràng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.377
08.0362.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.378
08.0325.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.379
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.380
08.0351.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.381
08.0347.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.382
08.0354.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.383
08.0363.0271
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.384
08.0382.0271
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.385
08.0365.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.386
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.387
08.0342.0271
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

110

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.388
08.0386.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dương
Thuỷ châm điều trị liệt dương
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.389
08.0366.0271
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.390
08.0330.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.391
08.0340.0271
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.392
08.0361.0271
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.393
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.394
08.0335.0271
Thuỷ châm điều trị mày đay
Thuỷ châm điều trị mày đay
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.395
08.0326.0271
Thuỷ châm điều trị nấc
Thuỷ châm điều trị nấc
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.396
08.0344.0271
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.397
08.0364.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.398
08.0349.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.399
08.0372.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.400
08.0387.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.401
08.0332.0271
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

111

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.402
08.0346.0271
Thuỷ châm điều trị sa tử cung
Thuỷ châm điều trị sa tử cung
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.403
08.0367.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.404
08.0337.0271
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.405
08.0374.0271
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.406
08.0358.0271
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.407
08.0355.0271
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.408
08.0348.0271
Thuỷ châm điều trị thống kinh
Thuỷ châm điều trị thống kinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.409
08.0333.0271
Thuỷ châm điều trị trĩ
Thuỷ châm điều trị trĩ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.410
08.0328.0271
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.411
08.0384.0271
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.412
08.0371.0271
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.413
08.0377.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.414
08.0381.0271
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.415
08.0334.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

112

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.416
08.0375.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.417
03.0767.0272
Thuỷ trị liệu
Thuỷ trị liệu
68.900
1.418
03.0768.0272
Thuỷ trị liệu có thuốc
Thuỷ trị liệu có thuốc
68.900
1.419
11.0149.0272
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng
68.900
1.420
11.0157.0272
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính
68.900
1.421
17.0019.0272
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
68.900
1.422
17.0023.0272
Điều trị bằng bùn
Điều trị bằng bùn
68.900
1.423
17.0024.0272
Điều trị bằng nước khóang
Điều trị bằng nước khóang
68.900
1.424
17.0163.0272
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
68.900
1.425
17.0162.0272
Thủy trị liệu có thuốc
Thủy trị liệu có thuốc
68.900
1.426
17.0022.0272
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
68.900
1.427
05.0003.0272
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
68.900
1.428
17.0014.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
40.200
1.429
17.0015.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
40.200

113

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.430
17.0013.0275
Đo liều sinh học trong điều trị tia tửngoại
Đo liều sinh học trong điều trị tia tửngoại
40.200
1.431
05.0042.0275
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ
40.200
1.432
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
1.433
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
1.434
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
1.435
17.0252.0279
Xoa bóp áp lực hơi
Xoa bóp áp lực hơi
32.900
1.436
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
1.437
08.0399.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em
76.000
1.438
08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
76.000
1.439
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng
76.000
1.440
08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
76.000
1.441
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
1.442
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
76.000
1.443
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000

114

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.444
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
1.445
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
1.446
08.0449.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
1.447
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
76.000
1.448
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
76.000
1.449
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
1.450
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
1.451
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
1.452
08.0448.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
76.000
1.453
08.0447.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
76.000
1.454
08.0401.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
1.455
08.0418.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
76.000
1.456
08.0420.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000
1.457
08.0422.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản
76.000

115

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.458
08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
76.000
1.459
08.0407.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
1.460
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
76.000
1.461
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
76.000
1.462
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
1.463
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
1.464
08.0438.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
76.000
1.465
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
1.466
08.0424.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
1.467
08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
76.000
1.468
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
1.469
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
1.470
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
1.471
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000

116

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.472
08.0393.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000
1.473
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
1.474
08.0446.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
76.000
1.475
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
1.476
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
76.000
1.477
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000
1.478
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
76.000
1.479
08.0445.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương
sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọnão
76.000
1.480
08.0436.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
76.000
1.481
08.0443.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
1.482
08.0440.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
76.000
1.483
08.0415.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
1.484
08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
76.000
1.485
08.0406.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
76.000

117

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.486
08.0439.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
1.487
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
1.488
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
1.489
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
1.490
08.0428.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
1.491
08.0421.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
76.000
1.492
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
1.493
08.0416.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
76.000
1.494
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
76.000
1.495
08.0395.0280
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
76.000
1.496
03.0743.0281
Xoa bóp bằng máy
Xoa bóp bằng máy
39.000
1.497
17.0168.0281
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
39.000
1.498
08.0484.0281
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
39.000
1.499
03.0807.0282
Xoa bóp cục bộ bằng tay
Xoa bóp cục bộ bằng tay
51.300

118

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.500
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
1.501
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
1.502
03.0808.0283
Xoa bóp toàn thân bằng tay
Xoa bóp toàn thân bằng tay
64.900
1.503
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
1.504
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
1.505
08.0021.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
1.506
08.0019.0286
Xông thuốc bằng máy
Xông thuốc bằng máy
50.300
1.507
01.0153.0297
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập
1.443.900
1.508
01.0069.0298
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
885.800
1.509
01.0068.0298
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
885.800
1.510
01.0231.0298
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
885.800
Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore
1.511
01.0238.0299
Đo áp lực ổ bụng
Đo áp lực ổ bụng
532.400
1.512
01.0034.0299
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
532.400
1.513
01.0032.0299
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
532.400

119

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.514
03.0092.0299
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín
532.400
1.515
01.0056.0300
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có
thở máy) (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có
thở máy) (một lần hút)
373.600
1.516
03.0091.0300
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần
373.600
1.517
02.0600.0301
Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc
Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc
1.534.600
1.518
02.0603.0302
Giảm mẫn cảm với sữa
Giảm mẫn cảm với sữa
979.400
1.519
02.0604.0302
Giảm mẫn cảm với thức ăn
Giảm mẫn cảm với thức ăn
979.400
1.520
02.0601.0302
Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch
Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch
979.400
1.521
02.0602.0302
Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống
Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống
979.400
1.522
03.2384.0307
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
546.100
1.523
02.0610.0308
Test hồi phục phế quản
Test hồi phục phế quản
190.800
1.524
21.0018.0308
Test giãn phế quản (broncho modilator test)
190.800
1.525
02.0605.0311
Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch
Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch
892.500
1.526
02.0606.0311
Test kích thích với thuốc đường uống
Test kích thích với thuốc đường uống
892.500

120

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.527
02.0585.0312
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp
344.400
1.528
02.0588.0313
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
394.800
1.529
02.0589.0313
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
394.800
1.530
03.2382.0313
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
394.800
1.531
02.0592.0314
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc
493.800
1.532
02.0593.0314
Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
493.800
1.533
03.2383.0314
Test nội bì
Test nội bì [chậm]
493.800
1.534
02.0590.0315
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
406.800
1.535
02.0591.0315
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
406.800
1.536
02.0269.0318
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giảtụy vào dạ dày
905.800
1.537
02.0282.0318
Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa
Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa
905.800
1.538
02.0279.0318
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)
905.800

121

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.539
02.0278.0318
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)
905.800
1.540
02.0093.0319
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính
677.500
1.541
02.0261.0319
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
677.500
1.542
02.0255.0319
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
677.500
1.543
02.0323.0319
Siêu âm can thiệp - đặt ống thôngđường mật qua da để chụp đường mật
có phối hợp dưới C-ARM
Siêu âm can thiệp - đặt ống thôngđường mật qua da để chụp đường mật
có phối hợp dưới C-ARM
677.500
1.544
02.0121.0320
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
365.100
1.545
02.0394.0320
Tiêm ngoài màng cứng
Tiêm ngoài màng cứng
365.100
1.546
02.0094.0321
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
185.000
1.547
05.0089.0322
Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da
Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da
222.800
1.548
05.0071.0323
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
231.700
1.549
28.0022.0324
Bơm túi giãn da vùng da đầu
Bơm túi giãn da vùng da đầu
380.200
1.550
05.0051.0324
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
380.200
1.551
05.0040.0325
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ
306.000
1.552
05.0013.0326
Điều trị hạt cơm bằng Plasma
Điều trị hạt cơm bằng Plasma
425.100

122

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.553
05.0097.0327
Điều trị rám má bằng laser Fractional
Điều trị rám má bằng laser Fractional
1.578.600
1.554
05.0093.0327
Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency
Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency
1.578.600
1.555
05.0034.0328
Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL
Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL
519.000
1.556
05.0035.0328
Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
519.000
1.557
05.0036.0328
Điều trị sẹo lồi bằng IPL
Điều trị sẹo lồi bằng IPL
519.000
1.558
05.0037.0328
Điều trị trứng cá bằng IPL
Điều trị trứng cá bằng IPL
519.000
1.559
03.3041.0329
Điều trị các thương tổn có sùi bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
1.560
03.3046.0329
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
1.561
03.3037.0329
Điều trị chứng dày sừng bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt
bỏ
Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ
399.000
1.562
03.3038.0329
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
1.563
03.3035.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
1.564
03.3036.0329
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
1.565
03.3045.0329
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
1.566
03.3047.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000

123

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.567
03.3043.0329
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
1.568
03.3042.0329
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
1.569
03.3039.0329
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
1.570
03.3040.0329
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
1.571
03.3044.0329
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
1.572
05.0050.0329
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
399.000
1.573
05.0011.0329
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
399.000
1.574
05.0018.0329
Điều trị bớt sùi bằng Plasma
Điều trị bớt sùi bằng Plasma
399.000
1.575
05.0048.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốtđiện
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốtđiện
399.000
1.576
05.0009.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
399.000
1.577
05.0016.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma
399.000
1.578
05.0047.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
399.000
1.579
05.0008.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
399.000
1.580
05.0015.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma
Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma
399.000

124

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.581
05.0045.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
399.000
1.582
05.0005.0329
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
399.000
1.583
05.0049.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
399.000
1.584
05.0010.0329
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
399.000
1.585
05.0017.0329
Điều trị sẩn cục bằng Plasma
Điều trị sẩn cục bằng Plasma
399.000
1.586
05.0044.0329
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
399.000
1.587
05.0012.0329
Điều trị sùi mào gà bằng Plasma
Điều trị sùi mào gà bằng Plasma
399.000
1.588
05.0046.0329
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
399.000
1.589
05.0007.0329
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
399.000
1.590
05.0014.0329
Điều trị u mềm treo bằng Plasma
Điều trị u mềm treo bằng Plasma
399.000
1.591
05.0006.0329
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
399.000
1.592
03.3009.0333
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
351.000
1.593
05.0023.0333
Triamcinolon dưới da
Triamcinolon dưới da
351.000
1.594
05.0024.0333
Triamcinolon trong thương tổn
Triamcinolon trong thương tổn
351.000

125

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.595
05.0043.0333
351.000
1.596
13.0155.0334
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
889.700
1.597
05.0004.0334
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
889.700
1.598
05.0090.0334
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
889.700
1.599
14.0231.0337
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hởmi (2 mắt)
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hởmi (2 mắt)
2.572.800
1.600
03.3034.0339
Nạo vét lỗ đáo có viêm xương
Nạo vét lỗ đáo có viêm xương
694.000
1.601
03.3033.0340
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương
649.800
1.602
05.0068.0343
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
893.600
1.603
05.0069.0343
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
893.600
1.604
05.0054.0343
Phẫu thuật điều trị u dưới móng
Phẫu thuật điều trị u dưới móng
893.600
1.605
03.3896.0344
Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên
Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên
2.698.800
1.606
03.4142.0344
Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổtay
Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay
2.698.800
1.607
10.0976.0344
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ
2.698.800
1.608
10.0834.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay
2.698.800

126

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.609
10.0833.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
2.698.800
1.610
10.0832.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổtay
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
2.698.800
1.611
10.0965.0344
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổtay, Khuỷu…)
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổtay, Khuỷu…)
2.698.800
1.612
10.0149.0344
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
2.698.800
1.613
10.0150.0344
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên vàghép TK ngoại biên
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên vàghép TK ngoại biên
2.698.800
1.614
10.0148.0344
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
2.698.800
1.615
03.3021.0348
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng
1.196.600
1.616
07.0003.0354
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
264.700
Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
1.617
07.0233.0355
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
292.300
1.618
15.0381.0356
Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
6.955.600
1.619
07.0056.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêuâm
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêuâm
6.955.600
1.620
07.0057.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong
bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong
bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
6.955.600
1.621
07.0059.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
6.955.600

127

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.622
07.0048.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm
6.955.600
1.623
07.0060.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
bằng dao siêu âm
6.955.600
1.624
07.0042.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
6.955.600
1.625
07.0043.0356
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
6.955.600
1.626
07.0038.0356
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
bằng dao siêu âm
6.955.600
1.627
07.0065.0356
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
6.955.600
1.628
07.0047.0356
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
6.955.600
1.629
07.0049.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
6.955.600
1.630
07.0044.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giápđa nhân bằng dao siêu âm
6.955.600
1.631
07.0046.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giápđa nhân độc bằng dao siêu âm
6.955.600
1.632
07.0063.0356
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứphát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứphát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm
6.955.600
1.633
07.0064.0356
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm
6.955.600

128

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.634
07.0067.0356
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
6.955.600
1.635
12.0015.0357
Cắt các u ác tuyến giáp
Cắt các u ác tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.636
15.0287.0357
Phẫu thuật cắt thùy giáp
Phẫu thuật cắt thùy giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.637
15.0286.0357
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.638
15.0285.0357
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.639
27.0042.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.640
27.0043.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.641
27.0048.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.642
27.0049.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.643
27.0044.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.644
27.0045.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.645
27.0052.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.646
27.0056.0357
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.647
27.0051.0357
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

129

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.648
27.0046.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.649
27.0057.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.650
27.0054.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.651
27.0047.0357
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.652
07.0020.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.653
07.0024.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.654
07.0025.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong
bướu giáp thòng
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong
bướu giáp thòng
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.655
07.0027.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.656
07.0016.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.657
07.0028.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.658
07.0010.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.659
07.0011.0357
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.660
07.0006.0357
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.661
07.0034.0357
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

130

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.662
07.0015.0357
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.663
07.0017.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.664
07.0012.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giápđa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.665
07.0014.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giápđa nhân độc
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.666
07.0019.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.667
07.0033.0357
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.668
07.0036.0357
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.669
15.0382.0358
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sửdụng dao siêu âm
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sửdụng dao siêu âm
6.168.600
1.670
27.0042.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
1.671
27.0043.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
1.672
27.0049.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
1.673
27.0044.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
1.674
27.0045.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600

131

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.675
27.0052.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [códùng dao siêu âm]
6.168.600
1.676
27.0053.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
độc
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
độc [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
1.677
27.0056.0358
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow [códùng dao siêu âm]
6.168.600
1.678
27.0051.0358
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
1.679
27.0050.0358
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
1.680
27.0046.0358
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
1.681
27.0047.0358
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
1.682
07.0040.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
4.743.900
1.683
07.0045.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
4.743.900
1.684
07.0041.0359
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp
nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
bằng dao siêu âm
4.743.900
1.685
07.0008.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.686
07.0013.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.687
07.0018.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

132

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.688
07.0009.0360
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.689
07.0030.0360
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.690
07.0039.0361
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
4.465.600
1.691
07.0007.0362
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
2.955.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.692
07.0035.0363
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.693
07.0021.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.694
07.0022.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.695
07.0029.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.696
07.0026.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.697
07.0061.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
8.302.400
1.698
07.0058.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
8.302.400

133

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.699
27.0057.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]
8.193.400
1.700
27.0054.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]
8.193.400
1.701
27.0055.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [códùng dao siêu âm]
8.193.400
1.702
07.0228.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng <½ bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
719.800
1.703
07.0229.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái
tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái
tháo đường
719.800
1.704
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng <¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
452.800
1.705
07.0232.0367
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
452.800
1.706
03.3635.0369
Cắt bỏ dây chằng vàng
Cắt bỏ dây chằng vàng
4.969.100
1.707
03.3636.0369
Mở cung sau cột sống ngực
Mở cung sau cột sống ngực
4.969.100
1.708
03.3073.0369
Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy
Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy
4.969.100
1.709
10.1041.0369
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
4.969.100

134

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.710
10.1077.0369
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
4.969.100
1.711
10.1054.0369
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn
4.969.100
1.712
10.1101.0369
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
4.969.100
1.713
10.1102.0369
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
4.969.100
1.714
10.0036.0369
Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
4.969.100
1.715
10.0045.0369
Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da -dưới màng tủy
Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da -dưới màng tủy
4.969.100
1.716
10.1047.0369
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổđường trước
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổđường trước
4.969.100
1.717
10.1109.0369
Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống
Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống
4.969.100
1.718
10.1100.0369
Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng
Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng
4.969.100
1.719
10.1048.0369
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước
4.969.100
1.720
10.0128.0369
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp
sọ
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa
mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ
4.969.100
1.721
10.0127.0369
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa
mặt, bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa
mặt, bằng đường mở nắp sọ
4.969.100
1.722
10.1107.0369
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên
4.969.100

135

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.723
10.1060.0369
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sốngđường trước
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước
4.969.100
1.724
10.1078.0369
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung
4.969.100
1.725
10.1053.0369
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực
4.969.100
1.726
10.0054.0369
Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng
tủy
Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng
tủy
4.969.100
1.727
10.0072.0369
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ
4.969.100
1.728
10.1051.0369
Phẫu thuật nang Tarlov
Phẫu thuật nang Tarlov
4.969.100
1.729
10.0008.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.730
10.0010.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.731
10.0009.0370
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.732
10.1097.0370
Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống
Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.733
10.1096.0370
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

136

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.734
10.0015.0370
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.735
20.0002.0374
Nội soi mở thông não thất
Nội soi mở thông não thất
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.736
03.4225.0378
Phẫu thuật vi phẫu u tủy
Phẫu thuật vi phẫu u tủy
8.229.200
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
1.737
10.0055.0378
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy
8.229.200
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
1.738
10.0041.0378
Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ởvùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng
đường vào phía sau
Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ởvùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng
đường vào phía sau
8.229.200
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
1.739
10.0002.0386
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.740
10.0004.0386
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.741
02.0077.0391
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
1.742
02.0098.0391
Kích thích tim vượt tần số điều trịloạn nhịp
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
1.879.900
1.743
02.0460.0391
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang
1.879.900
1.744
02.0459.0391
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường
1.879.900

137

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.745
03.3216.0399
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
3.996.300
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
1.746
10.0260.0399
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạchđể chạy thận nhân tạo
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạchđể chạy thận nhân tạo
3.996.300
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
1.747
03.3919.0400
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực]
3.595.500
1.748
10.0415.0400
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
3.595.500
1.749
10.0152.0410
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
1.925.900
1.750
03.3264.0411
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.751
10.0285.0411
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.752
10.0286.0411
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.753
10.0163.0411
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.754
10.0153.0414
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởđơn thuần
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởđơn thuần
7.381.300
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
1.755
10.0154.0414
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởnặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởnặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
7.381.300
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

138

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.756
03.3472.0416
Cắt một nửa thận
Cắt một nửa thận
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.757
10.0314.0416
Cắt eo thận móng ngựa
Cắt eo thận móng ngựa
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.758
10.0304.0416
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.759
10.0303.0416
Cắt thận đơn thuần
Cắt thận đơn thuần
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.760
12.0257.0416
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.761
12.0260.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.762
10.0321.0417
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
6.823.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.763
03.4116.0418
Nội soi lấy sỏi bàng quang
Nội soi lấy sỏi bàng quang
4.497.100
1.764
03.4095.0418
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc
4.497.100
1.765
03.4098.0418
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quảnđoạn trên qua nội soi sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quảnđoạn trên qua nội soi sau phúc mạc
4.497.100
1.766
27.0380.0418
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
4.497.100

139

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.767
27.0365.0418
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
4.497.100
1.768
27.0356.0418
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bểthận
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bểthận
4.497.100
1.769
27.0357.0418
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
4.497.100
1.770
27.0371.0418
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
4.497.100
1.771
27.0344.0419
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.772
27.0349.0420
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.773
03.3492.0421
Lấy sỏi niệu quản
Lấy sỏi niệu quản
4.569.100
1.774
03.3531.0421
Mổ lấy sỏi bàng quang
Mổ lấy sỏi bàng quang
4.569.100
1.775
10.0355.0421
Lấy sỏi bàng quang
Lấy sỏi bàng quang
4.569.100
1.776
10.0310.0421
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
4.569.100
1.777
10.0307.0421
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
4.569.100
1.778
10.0308.0421
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
4.569.100

140

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.779
10.0327.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
4.569.100
1.780
10.0325.0421
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
4.569.100
1.781
10.0326.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
4.569.100
1.782
10.0309.0421
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
4.569.100
1.783
10.0306.0421
Lấy sỏi san hô thận
Lấy sỏi san hô thận
4.569.100
1.784
10.0299.0421
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
4.569.100
1.785
03.3501.0422
Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng
Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng
6.374.200
1.786
10.0324.0423
Cắt nối niệu quản
Cắt nối niệu quản
3.279.000
1.787
10.0323.0423
Nối niệu quản - đài thận
Nối niệu quản - đài thận
3.279.000
1.788
10.0320.0423
Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson -Hynes
Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes
3.279.000
1.789
10.0331.0423
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
3.279.000
1.790
27.0398.0423
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
3.279.000
1.791
27.0362.0423
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mởrộng niệu quản nội soi
3.279.000

141

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.792
03.2709.0424
Cắt một phần bàng quang
Cắt một phần bàng quang
5.887.300
1.793
10.0347.0424
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
5.887.300
1.794
10.0349.0424
Cắt cổ bàng quang
Cắt cổ bàng quang
5.887.300
1.795
10.0352.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
6.140.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.796
12.0243.0425
Cắt u bàng quang đường trên
Cắt u bàng quang đường trên
6.140.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.797
27.0386.0426
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
5.030.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.798
27.0385.0426
Nội soi bàng quang cắt u
Nội soi bàng quang cắt u
5.030.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.799
10.0346.0429
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
4.886.100
1.800
10.0330.0429
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
4.886.100
1.801
27.0399.0430
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
3.015.000
Chưa bao gồm dây cáp quang.
1.802
27.0519.0431
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)
3.015.000
1.803
10.0376.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
5.530.400
1.804
10.0375.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
5.530.400
1.805
27.0396.0433
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
4.302.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

142

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.806
27.0395.0433
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
4.302.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.807
27.0397.0433
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc
mạc
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc
mạc
4.302.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.808
10.0369.0434
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
4.621.100
1.809
10.0368.0434
Cắt nối niệu đạo sau
Cắt nối niệu đạo sau
4.621.100
1.810
10.0367.0434
Cắt nối niệu đạo trước
Cắt nối niệu đạo trước
4.621.100
1.811
10.0350.0434
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
4.621.100
1.812
10.0373.0434
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
4.621.100
1.813
10.0406.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
2.490.900
1.814
10.0386.0435
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
2.490.900
1.815
10.0394.0435
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
2.490.900
1.816
10.0374.0435
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
2.490.900
1.817
10.0407.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.490.900
1.818
03.4106.0436
Nội soi đặt sonde JJ
Nội soi đặt sonde JJ
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.819
10.0357.0436
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.

143

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.820
10.0378.0436
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.821
10.0317.0436
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.822
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.823
10.0371.0436
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.824
10.0319.0436
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.825
10.0383.0436
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
1.920.900
Chưa bao gồm stent.
1.826
10.0370.0436
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.827
10.0372.0436
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.828
10.0403.0436
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.829
27.0367.0436
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.830
02.0238.0439
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm
2.454.000
1.831
10.0311.0439
Tán sỏi ngoài cơ thể
Tán sỏi ngoài cơ thể
2.454.000
1.832
03.4119.0440
Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)
Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.833
03.4108.0440
Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng
bằng ống cứng và máy tán hơi
Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng
ống cứng và máy tán hơi
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

144

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.834
03.4109.0440
Tán sỏi niệu quản qua nội soi
Tán sỏi niệu quản qua nội soi
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.835
20.0084.0440
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.836
27.0391.0440
Nội soi bàng quang tán sỏi
Nội soi bàng quang tán sỏi
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.837
27.0379.0440
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.838
10.0662.0445
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non
trên ba quai ruột biệt lập
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non
trên ba quai ruột biệt lập
6.557.900
1.839
03.3284.0448
Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành
Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.840
03.2660.0448
Cắt 2/3 dạ dày do ung thư
Cắt 2/3 dạ dày do ung thư
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.841
03.3285.0448
Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày
Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.842
03.3286.0449
Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính
Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.843
10.0455.0449
Cắt đoạn dạ dày
Cắt đoạn dạ dày
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.

145

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.844
10.0456.0449
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.845
10.0458.0449
Cắt lại dạ dày
Cắt lại dạ dày
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.846
10.0457.0449
Cắt toàn bộ dạ dày
Cắt toàn bộ dạ dày
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.847
03.4031.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.848
27.0155.0450
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.849
27.0156.0450
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.850
27.0309.0450
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.851
27.0154.0450
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày khôngđiển hình
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày khôngđiển hình
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.852
27.0157.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

146

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.853
27.0158.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.854
27.0151.0450
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.855
03.4078.0451
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa
3.136.900
1.856
27.0142.0451
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
3.136.900
1.857
27.0144.0451
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạdày
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạdày
3.136.900
1.858
27.0191.0451
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
3.136.900
1.859
27.0208.0452
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.860
27.0228.0452
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.861
27.0209.0452
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.862
27.0230.0452
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.863
03.3320.0454
Cắt đoạn đại tràng
Cắt đoạn đại tràng
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.864
03.2664.0454
Cắt một nửa đại tràng phải, trái
Cắt một nửa đại tràng phải, trái
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

147

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.865
03.3322.0454
Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải
Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.866
10.0518.0454
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.867
10.0520.0454
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái,đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài
kiểu Hartmann
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái,đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài
kiểu Hartmann
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.868
10.0519.0454
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái,đưa 2 đầu ruột ra ngoài
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái,đưa 2 đầu ruột ra ngoài
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.869
10.0514.0454
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.870
10.0516.0454
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới,đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưađầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.871
10.0515.0454
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.872
10.0527.0454
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.873
10.0528.0454
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dướiđưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưađầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.874
10.0517.0454
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.875
03.3313.0455
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột
2.705.700
1.876
10.0481.0455
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
2.705.700

148

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.877
10.0478.0455
Cắt màng ngăn tá tràng
Cắt màng ngăn tá tràng
2.705.700
1.878
10.0537.0455
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
2.705.700
1.879
10.0491.0455
Gỡ dính sau mổ lại
Gỡ dính sau mổ lại
2.705.700
1.880
10.0535.0455
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
2.705.700
1.881
10.0483.0455
Tháo lồng ruột non
Tháo lồng ruột non
2.705.700
1.882
10.0482.0455
Tháo xoắn ruột non
Tháo xoắn ruột non
2.705.700
1.883
27.0178.0455
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
2.705.700
1.884
27.0177.0455
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
2.705.700
1.885
03.3321.0456
Đóng hậu môn nhân tạo
Đóng hậu môn nhân tạo
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.886
03.3314.0456
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.887
03.3342.0456
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.888
10.0494.0456
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.889
10.0495.0456
Nối tắt ruột non - ruột non
Nối tắt ruột non - ruột non
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

149

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.890
03.4080.0457
Phẫu thuật nội soi cắt ruột non
Phẫu thuật nội soi cắt ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.891
03.4045.0457
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo cócắt ruột
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.892
03.4048.0457
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.893
27.0201.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.894
27.0197.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.895
27.0193.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.896
27.0195.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.897
27.0199.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.898
27.0205.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.899
27.0215.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.900
27.0185.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.901
27.0233.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

150

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.902
27.0186.0457
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.903
27.0192.0457
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.904
27.0203.0457
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.905
27.0217.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.906
27.0223.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân
tạo
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân
tạo
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.907
27.0219.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nốiđại tràng - ống hậu môn
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nốiđại tràng - ống hậu môn
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.908
27.0184.0457
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.909
27.0305.0457
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.910
27.0214.0457
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.911
27.0143.0457
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.912
27.0174.0457
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

151

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.913
27.0168.0457
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.914
27.0145.0457
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạdày + nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạdày + nối dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.915
27.0169.0457
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tátràng + nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tátràng + nối dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.916
27.0152.0457
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.917
27.0211.0457
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng -đại tràng
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.918
27.0210.0457
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng -đại tràng ngang
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng -đại tràng ngang
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.919
27.0176.0457
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non -ruột non
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non -ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.920
03.3331.0458
Cắt đoạn ruột non
Cắt đoạn ruột non
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.921
03.2670.0458
Cắt đoạn ruột non do u
Cắt đoạn ruột non do u
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.922
03.3312.0458
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.923
10.0488.0458
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.924
10.0487.0458
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.925
10.0489.0458
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1đầu ra ngoài (Quénue)
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1đầu ra ngoài (Quénue)
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.

152

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.926
10.0490.0458
Cắt nhiều đoạn ruột non
Cắt nhiều đoạn ruột non
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
1.927
03.3327.0459
Phẫu thuật viêm ruột thừa
Phẫu thuật viêm ruột thừa
2.815.900
1.928
10.0510.0459
Các phẫu thuật ruột thừa khác
Các phẫu thuật ruột thừa khác
2.815.900
1.929
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần
2.815.900
1.930
10.0508.0459
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
2.815.900
1.931
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.815.900
1.932
10.0476.0459
Cắt túi thừa tá tràng
Cắt túi thừa tá tràng
2.815.900
1.933
10.0473.0459
Cắt u tá tràng
Cắt u tá tràng
2.815.900
1.934
10.0475.0459
Khâu vùi túi thừa tá tràng
Khâu vùi túi thừa tá tràng
2.815.900
1.935
27.0206.0459
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
2.815.900
1.936
27.0207.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
2.815.900
1.937
27.0227.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
2.815.900
1.938
27.208b.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
2.815.900
1.939
27.0175.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
2.815.900

153

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.940
27.0229.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
2.815.900
1.941
03.4071.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
2.818.700
1.942
27.0189.2039
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
2.818.700
1.943
27.0187.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
2.818.700
1.944
27.0188.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
2.818.700
1.945
27.0190.2039
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
2.818.700
1.946
12.0210.0460
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
7.639.200
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.947
03.4065.0462
Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràngđiều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràngđiều trị sa trực tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.948
03.4064.0462
Phẫu thuật nội soi sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi sa trực tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.949
27.0225.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.950
27.0226.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
1.951
27.0183.0462
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.

154

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.952
03.3438.0464
Dẫn lưu đường mật ra da
Dẫn lưu đường mật ra da
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.953
03.3444.0464
Dẫn lưu nang ống mật chủ
Dẫn lưu nang ống mật chủ
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.954
03.3498.0464
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.955
03.3443.0464
Dẫn lưu túi mật
Dẫn lưu túi mật
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.956
03.3460.0464
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.957
03.3454.0464
Nối nang tụy - dạ dày
Nối nang tụy - dạ dày
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.958
10.0641.0464
Dẫn lưu nang tụy
Dẫn lưu nang tụy
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.959
10.0669.0464
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.960
10.0638.0464
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.961
10.0643.0464
Nối nang tụy với dạ dày
Nối nang tụy với dạ dày
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.962
10.0644.0464
Nối nang tụy với hỗng tràng
Nối nang tụy với hỗng tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.963
10.0642.0464
Nối nang tụy với tá tràng
Nối nang tụy với tá tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.

155

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.964
10.0453.0464
Nối vị tràng
Nối vị tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.965
10.0664.0464
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.966
27.0170.0464
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.967
27.0172.0464
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
1.968
03.3298.0465
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
3.993.400
1.969
03.3303.0465
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu
môn nhân tạo
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu
môn nhân tạo
3.993.400
1.970
10.0454.0465
Cắt dạ dày hình chêm
Cắt dạ dày hình chêm
3.993.400
1.971
10.0486.0465
Cắt ruột non hình chêm
Cắt ruột non hình chêm
3.993.400
1.972
10.0513.0465
Cắt túi thừa đại tràng
Cắt túi thừa đại tràng
3.993.400
1.973
10.0484.0465
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
3.993.400

156

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.974
10.0493.0465
Đóng mở thông ruột non
Đóng mở thông ruột non
3.993.400
1.975
10.0540.0465
Đóng rò trực tràng - âm đạo
Đóng rò trực tràng - âm đạo
3.993.400
1.976
10.0541.0465
Đóng rò trực tràng - bàng quang
Đóng rò trực tràng - bàng quang
3.993.400
1.977
10.0465.0465
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
3.993.400
1.978
10.0463.0465
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
3.993.400
1.979
10.0512.0465
Khâu lỗ thủng đại tràng
Khâu lỗ thủng đại tràng
3.993.400
1.980
10.0480.0465
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
3.993.400
1.981
10.0419.0465
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản
3.993.400
1.982
10.0534.0465
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
3.993.400

157

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.983
10.0422.0465
Lấy dị vật thực quản đường bụng
Lấy dị vật thực quản đường bụng
3.993.400
1.984
10.0420.0465
Lấy dị vật thực quản đường cổ
Lấy dị vật thực quản đường cổ
3.993.400
1.985
10.0421.0465
Lấy dị vật thực quản đường ngực
Lấy dị vật thực quản đường ngực
3.993.400
1.986
10.0526.0465
Lấy dị vật trực tràng
Lấy dị vật trực tràng
3.993.400
1.987
10.0471.0465
Mở dạ dày xử lý tổn thương
Mở dạ dày xử lý tổn thương
3.993.400
1.988
10.0485.0465
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
3.993.400
1.989
10.0544.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
3.993.400
1.990
03.3409.0466
Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới
Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.991
03.3411.0466
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.992
03.3413.0466
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

158

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.993
03.3412.0466
Cắt hạ phân thùy gan
Cắt hạ phân thùy gan
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.994
03.3433.0466
Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan
Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.995
03.3420.0466
Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan
Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.996
03.3425.0466
Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan
Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.997
10.0598.0466
Các phẫu thuật cắt gan khác
Các phẫu thuật cắt gan khác
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.998
10.0593.0466
Cắt gan nhỏ
Cắt gan nhỏ
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.999
10.0578.0466
Cắt gan phân thùy sau
Cắt gan phân thùy sau
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.000
10.0581.0466
Cắt hạ phân thùy 1
Cắt hạ phân thùy 1
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.001
10.0582.0466
Cắt hạ phân thùy 2
Cắt hạ phân thùy 2
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.002
10.0583.0466
Cắt hạ phân thùy 3
Cắt hạ phân thùy 3
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.003
10.0584.0466
Cắt hạ phân thùy 4
Cắt hạ phân thùy 4
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.004
10.0585.0466
Cắt hạ phân thùy 5
Cắt hạ phân thùy 5
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.005
10.0586.0466
Cắt hạ phân thùy 6
Cắt hạ phân thùy 6
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.006
10.0587.0466
Cắt hạ phân thùy 7
Cắt hạ phân thùy 7
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

159

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.007
10.0588.0466
Cắt hạ phân thùy 8
Cắt hạ phân thùy 8
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.008
10.0589.0466
Cắt hạ phân thùy 9
Cắt hạ phân thùy 9
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.009
10.0580.0466
Cắt thùy gan trái
Cắt thùy gan trái
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.010
27.0268.0467
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.011
10.0639.0469
Các phẫu thuật đường mật khác
Các phẫu thuật đường mật khác
5.170.100
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
2.012
03.4014.0470
Phẫu thuật nội soi điều trị nang ganđơn thuần
Phẫu thuật nội soi điều trị nang ganđơn thuần
3.781.900
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.013
03.3415.0471
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
2.014
10.0608.0471
Cầm máu nhu mô gan
Cầm máu nhu mô gan
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
2.015
10.0609.0471
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
2.016
10.0610.0471
Lấy máu tụ bao gan
Lấy máu tụ bao gan
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
2.017
10.0621.0472
Cắt túi mật
Cắt túi mật
4.993.100
2.018
27.0273.0473
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
3.431.900
2.019
27.0272.0473
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mởOMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mởOMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
3.431.900
2.020
27.0265.0473
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
3.431.900

160

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.021
27.0283.0473
Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng
Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng
3.431.900
2.022
27.0275.0473
Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng
3.431.900
2.023
03.3428.0474
Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.024
03.3422.0474
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.025
03.3429.0474
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.026
10.0623.0474
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.027
10.0622.0474
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.028
10.0625.0474
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.029
03.3434.0475
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại
7.651.700
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.030
10.0630.0475
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
7.651.700
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.031
03.4022.0476
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr
4.281.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.032
27.0270.0476
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
4.281.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

161

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.033
27.0266.0476
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
4.281.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.034
27.0269.0476
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
4.281.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.035
27.0282.0477
Phẫu thuật nội soi cắt u OMC
Phẫu thuật nội soi cắt u OMC
5.057.900
2.036
27.0281.0477
Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máuđường mật
Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máuđường mật
5.057.900
2.037
03.4023.0478
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan
mật/đường mật ngoài gan
3.781.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.038
27.0279.0478
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trongđường mật
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trongđường mật
3.781.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.039
27.0267.0478
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
3.781.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.040
10.0626.0479
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da
4.733.300
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.041
27.0271.0479
Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường
hầm Kehr
Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường
hầm Kehr
4.733.300
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.042
03.3436.0481
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột
4.870.100
2.043
03.3455.0481
Nối nang tụy - hỗng tràng
Nối nang tụy - hỗng tràng
4.870.100
2.044
03.3442.0481
Nối túi mật - hỗng tràng
Nối túi mật - hỗng tràng
4.870.100
2.045
10.0632.0481
Nối mật ruột bên - bên
Nối mật ruột bên - bên
4.870.100

162

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.046
10.0633.0481
Nối mật ruột tận - bên
Nối mật ruột tận - bên
4.870.100
2.047
10.0659.0481
Nối tụy ruột
Nối tụy ruột
4.870.100
2.048
10.0666.0481
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
4.870.100
2.049
10.0665.0481
Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trịsỏi tụy, viêm tụy mạn
4.870.100
2.050
10.0648.0482
Cắt khối tá tụy
Cắt khối tá tụy
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
2.051
10.0656.0482
Cắt toàn bộ tụy
Cắt toàn bộ tụy
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
2.052
27.0287.0483
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
10.787.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.053
03.3461.0484
Cắt lách bán phần do chấn thương
Cắt lách bán phần do chấn thương
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.054
03.3463.0484
Cắt lách toàn bộ do chấn thương
Cắt lách toàn bộ do chấn thương
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.055
10.0675.0484
Cắt lách bán phần
Cắt lách bán phần
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.056
10.0674.0484
Cắt lách bệnh lý
Cắt lách bệnh lý
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.

163

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.057
10.0673.0484
Cắt lách do chấn thương
Cắt lách do chấn thương
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.058
27.0303.0485
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
4.897.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.059
27.0298.0485
Phẫu thuật nội soi cắt lách
Phẫu thuật nội soi cắt lách
4.897.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.060
27.0299.0485
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
4.897.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.061
10.0645.0486
Cắt bỏ nang tụy
Cắt bỏ nang tụy
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
2.062
10.0655.0486
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
2.063
10.0654.0486
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
2.064
10.0653.0486
Cắt tụy trung tâm
Cắt tụy trung tâm
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
2.065
10.0640.0486
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.

164

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.066
10.0667.0486
Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
2.067
10.0668.0486
Phẫu thuật Puestow - Gillesby
Phẫu thuật Puestow - Gillesby
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
2.068
12.0239.0486
Cắt đuôi tụy và cắt lách
Cắt đuôi tụy và cắt lách
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
2.069
03.3390.0487
Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.070
10.0713.0487
Lấy u sau phúc mạc
Lấy u sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.071
12.0258.0487
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.072
12.0216.0487
Cắt u sau phúc mạc
Cắt u sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.073
15.0280.0488
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.074
15.0281.0488
Nạo vét hạch cổ chức năng
Nạo vét hạch cổ chức năng
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.075
15.0279.0488
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

165

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.076
07.0023.0488
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.077
10.0702.0489
Bóc phúc mạc douglas
Bóc phúc mạc douglas
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.078
10.0707.0489
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.079
10.0497.0489
Cắt bỏ u mạc nối lớn
Cắt bỏ u mạc nối lớn
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.080
10.0496.0489
Cắt mạc nối lớn
Cắt mạc nối lớn
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.081
10.0498.0489
Cắt u mạc treo ruột
Cắt u mạc treo ruột
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.082
10.0703.0489
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.083
10.0712.0489
Lấy u phúc mạc
Lấy u phúc mạc
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.084
03.4046.0490
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.085
27.0306.0490
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.086
27.0304.0490
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

166

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.087
27.0415.0490
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi
trứng
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi
trứng
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.088
03.3292.0491
Mở dạ dày lấy bã thức ăn
Mở dạ dày lấy bã thức ăn
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.089
03.2675.0491
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.090
03.3289.0491
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.091
03.3919.0491
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng]
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.092
03.3598.0491
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu
âm không thấy tinh hoàn
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu
âm không thấy tinh hoàn
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.093
10.0511.0491
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.

167

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.094
10.0525.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.095
10.0451.0491
Mở bụng thăm dò
Mở bụng thăm dò
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.096
10.0701.0491
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.097
10.0452.0491
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.098
10.0416.0491
Mở thông dạ dày
Mở thông dạ dày
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.099
10.0479.0491
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.100
10.0618.0491
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặcđốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
2.683.900
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.

168

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.101
10.0574.0491
Thăm dò, sinh thiết gan
Thăm dò, sinh thiết gan
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.102
03.3401.0492
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.103
03.3599.0492
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.104
03.3384.0492
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.105
10.0684.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.106
10.0679.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.107
10.0681.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.108
10.0682.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.109
10.0680.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.110
10.0683.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.111
10.0685.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.112
10.0687.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.113
10.0686.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

169

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.114
03.3282.0493
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
3.142.500
2.115
03.3283.0493
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn
3.142.500
2.116
03.3458.0493
Dẫn lưu áp xe tụy
Dẫn lưu áp xe tụy
3.142.500
2.117
03.3330.0493
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổbụng
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng
3.142.500
2.118
03.3416.0493
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
3.142.500
2.119
10.0616.0493
Dẫn lưu áp xe gan
Dẫn lưu áp xe gan
3.142.500
2.120
10.0509.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
3.142.500
2.121
10.0418.0493
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
3.142.500
2.122
10.0617.0493
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
3.142.500
2.123
10.0492.0493
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
3.142.500
2.124
03.3369.0494
Cắt bỏ trĩ vòng
Cắt bỏ trĩ vòng
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.125
03.3364.0494
Cắt cơ tròn trong
Cắt cơ tròn trong
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.

170

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.126
03.3365.0494
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.127
03.3350.0494
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.128
03.3349.0494
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.129
03.3377.0494
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.130
03.3366.0494
Phẫu thuật trĩ độ 3
Phẫu thuật trĩ độ 3
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.131
03.3379.0494
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.132
03.3371.0494
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.133
03.3378.0494
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.134
10.0539.0494
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.

171

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.135
10.0533.0494
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.136
10.0563.0494
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.137
10.0561.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.138
10.0562.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.139
10.0547.0494
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.140
10.0549.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương
pháp Milligan -Morgan hoặc
Ferguson)
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.141
10.0550.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.142
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.143
10.0556.0494
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.

172

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.144
10.0559.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.145
10.0557.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.146
10.0558.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.147
10.0554.0494
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.148
10.0551.0494
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.149
10.0548.0494
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.150
10.0552.0495
Phẫu thuật Longo
Phẫu thuật Longo
2.507.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
2.151
10.0553.0495
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
2.507.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
2.152
03.1035.0496
Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng
Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng
2.522.400
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
2.153
20.0055.0496
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơvòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi
đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơvòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi
đường mật tụy
2.522.400
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
2.154
03.1040.0497
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
4.022.400
Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.

173

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.155
02.0295.0498
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
1.108.300
2.156
03.3380.0498
Cắt polyp trực tràng
Cắt polyp trực tràng
1.108.300
2.157
03.1067.0498
Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)
Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)
1.108.300
2.158
02.0506.0499
Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM
Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM
2.125.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
2.159
02.0248.0499
Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stentđường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM
Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stentđường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM
2.125.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
2.160
02.0504.0499
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da
2.125.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
2.161
02.0321.0499
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
2.125.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
2.162
02.0505.0499
Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da
Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da
2.125.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
2.163
02.0296.0500
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
1.743.100
2.164
02.0290.0500
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vậtống tiêu hóa
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
1.743.100
2.165
03.1059.0500
Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật
Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật
1.743.100
2.166
20.0070.0500
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
1.743.100

174

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.167
01.0217.0502
Mở thông dạ dày bằng nội soi
Mở thông dạ dày bằng nội soi
2.745.200
2.168
02.0252.0502
Mở thông dạ dày bằng nội soi
Mở thông dạ dày bằng nội soi
2.745.200
2.169
02.0277.0502
Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày
Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày
2.745.200
Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
2.170
03.1041.0502
Nội soi mở thông dạ dày
Nội soi mở thông dạ dày
2.745.200
2.171
20.0048.0502
Mở thông dạ dày qua nội soi
Mở thông dạ dày qua nội soi
2.745.200
2.172
27.0180.0502
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
2.745.200
2.173
27.0179.0502
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
2.745.200
2.174
27.0181.0502
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
2.745.200
2.175
27.0147.0502
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
2.745.200
2.176
03.1032.0503
Nội soi nong đường mật, oddi
Nội soi nong đường mật, oddi
2.308.300
Chưa bao gồm bóng nong.
2.177
10.9002.0504
Cắt phymosis
Cắt phymosis [thủ thuật]
269.500
2.178
03.2356.0505
Chọc hút áp xe thành bụng
Chọc hút áp xe thành bụng
218.500
2.179
03.3608.0505
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn
218.500
2.180
03.3817.0505
Trích áp xe phần mềm lớn
Trích áp xe phần mềm lớn
218.500

175

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.181
03.3910.0505
Trích hạch viêm mủ
Trích hạch viêm mủ
218.500
2.182
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
2.183
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
2.184
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
2.185
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
2.186
07.0231.0505
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
218.500
2.187
02.0297.0506
Nội soi hậu môn ống cứng
Nội soi hậu môn ống cứng
169.500
2.188
02.0310.0506
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
169.500
2.189
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
2.190
10.1116.0509
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột liền)
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột liền)
780.000
2.191
10.1117.0510
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
595.000
2.192
03.3860.0511
Nắn, cố định trật khớp háng không cóchỉ định phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không cóchỉ định phẫu thuật [bột liền]
667.000

176

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.193
10.1015.0511
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật [bột liền]
667.000
2.194
10.1015.0512
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật [bột tự cán]
297.000
2.195
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
2.196
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
2.197
10.1011.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
282.000
2.198
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tựcán]
182.000
2.199
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
2.200
10.1011.0514
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
182.000
2.201
03.3845.0515
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
2.202
03.3874.0515
Nắn, cố định trật khớp hàm
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600

177

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.203
10.1030.0515
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
2.204
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
2.205
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
2.206
10.0993.0515
Nắn, bó bột gãy xương hàm
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền]
434.600
2.207
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
2.208
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
2.209
10.1030.0516
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tựcán]
256.600
2.210
10.1001.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
256.600
2.211
10.0996.0516
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]
256.600

178

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.212
10.0993.0516
Nắn, bó bột gãy xương hàm
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán]
256.600
2.213
10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tựcán]
256.600
2.214
10.1029.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
256.600
2.215
10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
342.000
2.216
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
2.217
10.1025.0518
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tựcán]
187.000
2.218
10.0995.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
187.000
2.219
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
2.220
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
2.221
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
257.000
2.222
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
2.223
10.0985.0519
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]
257.000

179

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.224
17.0136.0519
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột
liền]
257.000
2.225
10.1028.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
2.226
10.1009.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
2.227
10.1022.0520
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tựcán]
192.400
2.228
10.1024.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
2.229
10.0985.0520
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán]
192.400
2.230
17.0136.0520
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tựcán]
192.400
2.231
10.1027.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
2.232
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
2.233
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
2.234
03.3851.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
2.235
10.1027.0522
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
242.400
2.236
10.1007.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400

180

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.237
10.1008.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
242.400
2.238
10.1010.0523
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
749.600
2.239
10.0991.0523
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
749.600
2.240
17.0138.0523
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trịtrật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
749.600
2.241
10.1010.0524
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
370.100
2.242
10.0991.0524
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
370.100
2.243
17.0138.0524
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trịtrật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
370.100
2.244
10.0987.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền]
372.700
2.245
10.0988.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]
372.700
2.246
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
2.247
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
2.248
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
2.249
10.1026.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]
372.700
2.250
10.1012.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700

181

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.251
10.0987.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán]
300.100
2.252
10.0988.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]
300.100
2.253
10.1021.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
2.254
10.1020.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
2.255
10.1019.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
2.256
10.1026.0526
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]
300.100
2.257
10.1012.0526
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
300.100
2.258
10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
2.259
10.0999.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
2.260
10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
2.261
10.0998.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
2.262
10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
2.263
10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
2.264
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700

182

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.265
10.1003.0527
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột
liền]
372.700
2.266
17.0241.0527
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
372.700
2.267
17.0240.0527
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu [bột liền]
372.700
2.268
10.1006.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
2.269
10.0999.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
2.270
10.1005.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
2.271
10.0998.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
2.272
10.1004.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
2.273
10.0997.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
2.274
10.1002.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
2.275
10.1003.0528
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tựcán]
300.100
2.276
17.0240.0528
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu [bột tự cán]
300.100

183

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.277
03.3834.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột liền]
659.600
2.278
10.0992.0529
Bột Corset Minerve,Cravate
Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền]
659.600
2.279
10.0994.0529
Nắn, bó bột cột sống
Nắn, bó bột cột sống [bột liền]
659.600
2.280
10.0990.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]
659.600
2.281
10.0989.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
659.600
2.282
10.1014.0529
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]
659.600
2.283
10.0986.0529
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổcối và trật khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]
659.600
2.284
10.1016.0529
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]
659.600
2.285
10.1013.0529
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]
659.600
2.286
10.0992.0530
Bột Corset Minerve,Cravate
Bột Corset Minerve,Cravate [bột tựcán]
379.600
2.287
10.0994.0530
Nắn, bó bột cột sống
Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]
379.600
2.288
10.0990.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]
379.600
2.289
10.0989.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
379.600
2.290
10.1014.0530
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tựcán]
379.600

184

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.291
10.0986.0530
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổcối và trật khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]
379.600
2.292
10.1016.0530
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]
379.600
2.293
10.1013.0530
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tựcán]
379.600
2.294
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
2.295
10.1017.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000
2.296
03.2759.0534
Cắt chi và vét hạch do ung thư
Cắt chi và vét hạch do ung thư
3.994.900
2.297
03.3775.0534
Cắt cụt cẳng chân
Cắt cụt cẳng chân
3.994.900
2.298
03.2748.0534
Căt cụt cẳng chân do ung thư
Căt cụt cẳng chân do ung thư
3.994.900
2.299
03.3682.0534
Cắt cụt cẳng tay
Cắt cụt cẳng tay
3.994.900
2.300
03.3680.0534
Cắt cụt cánh tay
Cắt cụt cánh tay
3.994.900
2.301
03.2749.0534
Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới
Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới
3.994.900
2.302
03.3740.0534
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
3.994.900
2.303
03.3668.0534
Cắt đoạn khớp khuỷu
Cắt đoạn khớp khuỷu
3.994.900
2.304
03.3726.0534
Phẫu thuật cắt cụt đùi
Phẫu thuật cắt cụt đùi
3.994.900

185

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.305
03.3795.0534
Tháo khớp cổ chân
Tháo khớp cổ chân
3.994.900
2.306
03.3683.0534
Tháo khớp cổ tay
Tháo khớp cổ tay
3.994.900
2.307
03.3755.0534
Tháo khớp gối
Tháo khớp gối
3.994.900
2.308
03.2750.0534
Tháo khớp gối do ung thư
Tháo khớp gối do ung thư
3.994.900
2.309
03.3723.0534
Tháo khớp háng
Tháo khớp háng
3.994.900
2.310
03.2747.0534
Tháo khớp háng do ung thư chi dưới
Tháo khớp háng do ung thư chi dưới
3.994.900
2.311
03.3681.0534
Tháo khớp khuỷu
Tháo khớp khuỷu
3.994.900
2.312
03.3796.0534
Tháo khớp kiểu Pirogoff
Tháo khớp kiểu Pirogoff
3.994.900
2.313
03.3648.0534
Tháo khớp vai
Tháo khớp vai
3.994.900
2.314
03.3792.0534
Tháo một nửa bàn chân trước
Tháo một nửa bàn chân trước
3.994.900
2.315
10.0863.0534
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
3.994.900
2.316
10.0942.0534
Phẫu thuật cắt cụt chi
Phẫu thuật cắt cụt chi
3.994.900
2.317
10.0943.0534
Phẫu thuật tháo khớp chi
Phẫu thuật tháo khớp chi
3.994.900
2.318
11.0072.0534
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.994.900

186

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.319
11.0073.0534
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.994.900
2.320
11.0074.0534
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.994.900
2.321
12.0335.0534
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
3.994.900
2.322
12.0328.0534
Cắt cụt cánh tay do ung thư
Cắt cụt cánh tay do ung thư
3.994.900
2.323
12.0336.0534
Cắt cụt đùi do ung thư
Cắt cụt đùi do ung thư
3.994.900
2.324
12.0327.0534
Tháo khớp cổ tay do ung thư
Tháo khớp cổ tay do ung thư
3.994.900
2.325
12.0334.0534
Tháo khớp háng do ung thư
Tháo khớp háng do ung thư
3.994.900
2.326
12.0329.0534
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
3.994.900
2.327
03.3698.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị còngón tay do liệt vận động
Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động
3.320.600
2.328
10.0835.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa
3.320.600
2.329
10.0837.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay
3.320.600
2.330
10.0836.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ
3.320.600
2.331
10.0838.0535
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ
3.320.600
2.332
10.0854.0535
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)
3.320.600

187

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.333
10.0858.0535
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren
3.320.600
2.334
10.0714.0536
Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo
Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo
7.692.200
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2.335
03.3791.0537
Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ
Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.336
03.3790.0537
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.337
10.0806.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi dưới
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi dưới
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.338
10.0805.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi trên
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi trên
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.339
10.0937.0537
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.340
10.0892.0537
Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI
Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.341
10.0898.0537
Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh
Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

188

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.342
10.0899.0537
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.343
03.3768.0538
Chuyển cân liệt thần kinh mác nông
Chuyển cân liệt thần kinh mác nông
3.320.600
2.344
10.0891.0538
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não
3.320.600
2.345
10.0946.0538
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
3.320.600
2.346
10.0939.0539
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
2.275.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.347
10.0742.0539
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương
2.275.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.348
03.3747.0540
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối
3.447.900
2.349
03.3751.0540
Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối
Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối
3.447.900
2.350
03.3746.0540
Tạo hình dây chằng chéo khớp gối
Tạo hình dây chằng chéo khớp gối
3.447.900
2.351
10.0938.0540
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
3.447.900
2.352
03.4156.0541
Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai
Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.

189

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.353
03.4144.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổchân đến muộn
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổchân đến muộn
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.354
03.4153.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.355
03.4143.0541
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xươngđiều trị tổn thương sụn khớp gối
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.356
03.4151.0541
Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổchân
Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổchân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.357
03.4154.0541
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.358
03.4146.0541
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.359
27.0446.0541
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhịđầu
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhịđầu
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.360
27.0460.0541
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.361
27.0458.0541
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.

190

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.362
27.0463.0541
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.363
27.0461.0541
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.364
27.0486.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.365
27.0452.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.366
27.0453.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu
Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.367
27.0484.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.368
27.0440.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.369
27.0439.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.370
27.0459.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.

191

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.371
27.0442.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.372
27.0444.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.373
27.0447.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.374
27.0449.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.375
27.0480.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè
Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.376
27.0465.0541
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tựthân
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tựthân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.377
27.0481.0541
Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối
Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.378
27.0482.0541
Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.379
27.0483.0541
Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên
Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.

192

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.380
27.0462.0541
Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm
Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.381
27.0464.0541
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.382
27.0503.0541
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.383
27.0504.0541
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.384
27.0070.0541
Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
3.602.500
Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
2.385
27.0438.0541
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.386
03.4155.0542
Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button
Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.387
27.0479.0542
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái
tạo dây chằng bên chày, bên mác)
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái
tạo dây chằng bên chày, bên mác)
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.388
27.0472.0542
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.389
27.0445.0542
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu
4.594.500
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.

193

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.390
27.0470.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.391
27.0476.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.392
27.0477.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.393
27.0466.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.394
27.0467.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.395
27.0468.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.396
27.0474.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè
đồng loại 1 bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè
đồng loại 1 bó
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.397
27.0475.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè
đồng loại 2 bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè
đồng loại 2 bó
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.398
27.0471.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.399
27.0443.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.400
27.0478.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo
sau) bằng gân đồng loại
Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau)
bằng gân đồng loại
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

194

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.401
27.0469.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.402
03.3713.0543
Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh
Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
2.403
03.3730.0543
Phẫu thuật trật khớp háng
Phẫu thuật trật khớp háng
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
2.404
10.0855.0543
Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)
Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
2.405
10.0930.0543
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [tạo hình]
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
2.406
10.0916.0543
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
2.407
10.0897.0543
Trật khớp háng bẩm sinh
Trật khớp háng bẩm sinh
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
2.408
10.0927.0544
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần
4.974.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
2.409
10.0930.0545
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp]
4.102.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
2.410
04.0008.0546
Phẫu thuật thay khớp gối do lao
Phẫu thuật thay khớp gối do lao
5.474.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
2.411
10.1118.0546
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối
5.474.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
2.412
10.0929.0547
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng
5.474.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
2.413
03.3880.0548
Bắt vít qua khớp
Bắt vít qua khớp
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.414
03.3664.0548
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

195

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.415
03.3728.0548
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.416
03.3661.0548
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.417
03.3722.0548
Phẫu thuật toác khớp mu
Phẫu thuật toác khớp mu
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.418
03.3669.0548
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.419
10.0948.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.420
10.0949.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.421
10.0911.0548
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.422
10.0906.0548
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wiređiều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.423
10.0869.0548
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.424
10.0772.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.425
10.0904.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.426
10.0796.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.427
10.0797.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.428
10.0804.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

196

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.429
10.0909.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim]
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.430
10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.431
10.0735.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.432
10.0910.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.433
10.0791.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.434
10.0873.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.435
10.0744.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.436
10.0773.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.437
10.0755.0548
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.438
10.0871.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.439
10.0872.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.440
10.0790.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.441
03.3724.0549
Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng
Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
2.442
10.0958.0549
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.

197

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.443
10.0849.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
2.444
10.0846.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
2.445
10.0950.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
2.446
10.0845.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
2.447
03.3701.0550
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.448
03.3716.0550
Phẫu thuật cứng cơ may
Phẫu thuật cứng cơ may
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.449
03.3666.0550
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.450
03.3645.0550
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.451
03.3748.0550
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.452
03.3750.0550
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.

198

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.453
03.3742.0550
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.454
10.0857.0550
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơcánh tay trước
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơcánh tay trước
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.455
10.0843.0550
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.456
10.0928.0550
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.457
10.0902.0550
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.458
10.0944.0550
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.459
10.0901.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.460
10.0900.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.461
10.0945.0550
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.

199

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.462
10.0903.0550
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.463
03.3667.0551
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
3.011.900
2.464
03.3672.0551
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
3.011.900
2.465
03.3813.0551
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát cósai khớp
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát cósai khớp
3.011.900
2.466
04.0024.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
3.011.900
2.467
04.0016.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
3.011.900
2.468
04.0020.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
3.011.900
2.469
04.0023.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
3.011.900
2.470
04.0022.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
3.011.900
2.471
04.0015.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
3.011.900
2.472
04.0013.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
3.011.900
2.473
04.0014.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
3.011.900
2.474
04.0012.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
3.011.900

200

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.475
10.0856.0551
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh
3.011.900
2.476
10.0907.0551
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET
3.011.900
2.477
10.0847.0551
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
3.011.900
2.478
10.0974.0551
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
3.011.900
2.479
10.0973.0551
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
3.011.900
2.480
10.0951.0551
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
3.011.900
2.481
10.0975.0551
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh
3.011.900
2.482
10.0956.0551
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
3.011.900
2.483
10.0716.0551
Phẫu thuật tháo khớp vai
Phẫu thuật tháo khớp vai
3.011.900
2.484
10.0983.0551
Phẫu thuật vết thương khớp
Phẫu thuật vết thương khớp
3.011.900
2.485
10.0982.0551
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
3.011.900
2.486
03.3708.0552
Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái
Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
2.487
10.0853.0552
Phẫu thuật chuyển ngón tay
Phẫu thuật chuyển ngón tay
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.

201

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.488
10.0933.0552
Phẫu thuật ghép chi
Phẫu thuật ghép chi
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
2.489
28.0350.0552
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
2.490
28.0347.0552
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹthuật vi phẫu
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹthuật vi phẫu
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
2.491
28.0348.0552
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹthuật vi phẫu
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹthuật vi phẫu
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
2.492
28.0234.0552
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương đòn
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương đòn
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
2.493
28.0232.0552
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương mác
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương mác
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
2.494
03.3886.0553
Ghép trong mất đoạn xương
Ghép trong mất đoạn xương
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
2.495
03.3610.0553
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
2.496
03.3892.0553
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
2.497
10.1076.0553
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
2.498
10.0969.0553
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
2.499
10.1039.0553
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.

202

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.500
10.0968.0553
Phẫu thuật ghép xương tự thân
Phẫu thuật ghép xương tự thân
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
2.501
10.0727.0553
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương cánh tay
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
2.502
28.0205.0553
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm trên
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm trên
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
2.503
10.0931.0554
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao
4.974.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.504
03.3699.0555
Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài
Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài
5.265.900
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
2.505
03.3662.0556
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.506
03.3665.0556
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.507
03.3646.0556
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.508
03.3743.0556
Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu
Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.509
03.3773.0556
Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân
Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.510
03.3744.0556
Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi
Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.511
03.3732.0556
Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)
Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

203

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.512
03.3794.0556
Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.513
03.3738.0556
Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày vàđầu trên xương chày
Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày vàđầu trên xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.514
03.3760.0556
Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày
Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.515
03.3789.0556
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.516
03.3759.0556
Đặt nẹp vít gãy thân xương chày
Đặt nẹp vít gãy thân xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.517
03.3787.0556
Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm
Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.518
03.3786.0556
Đặt vít gãy thân xương sên
Đặt vít gãy thân xương sên
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.519
03.3694.0556
Đặt vít gãy trật xương thuyền
Đặt vít gãy trật xương thuyền
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.520
03.3758.0556
Đóng đinh xương chày mở
Đóng đinh xương chày mở
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.521
03.3725.0556
Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng
Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.522
03.3703.0556
Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiềuđốt bàn
Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiềuđốt bàn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.523
03.3778.0556
Găm Kirschner trong gãy mắt cá
Găm Kirschner trong gãy mắt cá
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

204

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.524
03.3889.0556
Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy
Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.525
03.3785.0556
Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân
Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.526
03.3779.0556
Kết hợp xương trong trong gãy xương mác
Kết hợp xương trong trong gãy xương mác
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.527
03.3727.0556
Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển
Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.528
03.3676.0556
Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles
Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.529
03.3754.0556
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.530
03.3673.0556
Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay
Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.531
03.3761.0556
Phẫu thuật chân chữ O
Phẫu thuật chân chữ O
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.532
03.3762.0556
Phẫu thuật chân chữ X
Phẫu thuật chân chữ X
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.533
03.3781.0556
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.534
03.3688.0556
Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay
Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.535
03.3782.0556
Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não
Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

205

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.536
03.3784.0556
Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay ngoài
Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay ngoài
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.537
03.3887.0556
Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương
Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.538
03.3715.0556
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi)
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.539
03.3714.0556
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus)
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.540
03.3690.0556
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.541
03.3689.0556
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.542
03.3675.0556
Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.543
03.3684.0556
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.544
03.3679.0556
Phẫu thuật gãy Monteggia
Phẫu thuật gãy Monteggia
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.545
03.3663.0556
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.546
03.3718.0556
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.547
03.3717.0556
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãyổ cối phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãyổ cối phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

206

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.548
03.3649.0556
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.549
03.3766.0556
Phẫu thuật khớp giả xương chày
Phẫu thuật khớp giả xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.550
03.3765.0556
Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương
Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.551
03.3788.0556
Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên
Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.552
03.3647.0556
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.553
03.3731.0556
Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng
Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.554
10.0896.0556
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.555
10.0905.0556
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.556
10.0926.0556
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.557
10.0828.0556
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.558
10.0831.0556
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống
mạch liền
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống
mạch liền
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

207

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.559
10.0852.0556
Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.560
10.0819.0556
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.561
10.0830.0556
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.562
10.0717.0556
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.563
10.0783.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cácổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.564
10.0915.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.565
10.0759.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.566
10.0921.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.567
10.0919.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.568
10.0923.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.569
10.0753.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.570
10.0745.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏmđốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏmđốt bàn và ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

208

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.571
10.0865.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.572
10.0723.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.573
10.0762.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.574
10.0718.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương bả vai
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương bả vai
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.575
10.0761.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.576
10.0737.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.577
10.0914.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.578
10.0738.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.579
10.0743.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.580
10.0782.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.581
10.0918.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.582
10.0820.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

209

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.583
10.0777.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.584
10.0793.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.585
10.0801.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.586
10.0794.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.587
10.0802.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.588
10.0795.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.589
10.0803.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.590
10.0798.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.591
10.0799.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.592
10.0800.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.593
10.0771.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffađàu dưới xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffađàu dưới xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.594
10.0756.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

210

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.595
10.0731.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.596
10.0763.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.597
10.0733.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít]
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.598
10.0767.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.599
10.0768.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.600
10.0747.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.601
10.0817.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.602
10.0778.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.603
10.0776.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.604
10.0775.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.605
10.0786.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cákèm trật khớp cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cákèm trật khớp cổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.606
10.0785.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cángoài
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cángoài
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

211

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.607
10.0784.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cátrong
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cátrong
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.608
10.0736.0556
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.609
10.0792.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.610
10.0821.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớpđầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.611
10.0816.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.612
10.0757.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cốiđơn thuần
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cốiđơn thuần
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.613
10.0758.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.614
10.0760.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.615
10.0741.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.616
10.0912.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.617
10.0866.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.618
10.0732.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [nẹp vít]
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

212

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.619
10.0924.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.620
10.0780.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.621
10.0739.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.622
10.0746.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.623
10.0920.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.624
10.0725.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.625
10.0726.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.626
10.0729.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.627
10.0779.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.628
10.0765.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.629
10.0770.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

213

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.630
10.0724.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.631
10.0764.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.632
10.0789.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.633
10.0787.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.634
10.0730.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.635
10.0908.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương
mạch và thần kinh
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương
mạch và thần kinh
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.636
10.0766.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.637
10.0769.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên vàliên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên vàliên lồi cầu xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.638
10.0925.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.639
10.0719.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđòn
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.640
10.0815.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

214

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.641
10.0870.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn và đốt ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn và đốt ngón chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.642
10.0788.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.643
10.0781.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.644
10.0740.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.645
10.0867.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.646
10.0721.0556
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương đòn
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.647
10.0754.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.648
10.0720.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.649
10.0722.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ứcđòn
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ứcđòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.650
10.0922.0556
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.651
10.0941.0556
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

215

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.652
10.0822.0556
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.653
28.0335.0556
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.654
03.3737.0557
Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm
Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.655
03.3656.0557
Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổgãy dưới C Arm
Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổgãy dưới C Arm
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.656
10.0827.0557
kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay
kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãyđầu dưới xương quay
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.657
10.0932.0557
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.658
03.3651.0558
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2.659
10.0971.0558
Lấy u xương (ghép xi măng)
Lấy u xương (ghép xi măng)
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2.660
10.0967.0558
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2.661
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

216

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.662
12.0167.0558
Cắt u xương sườn 1 xương
Cắt u xương sườn 1 xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2.663
12.0173.0558
Cắt u xương sườn nhiều xương
Cắt u xương sườn nhiều xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2.664
12.0325.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2.665
03.3804.0559
Gỡ dính gân
Gỡ dính gân
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.666
03.3763.0559
Phẫu thuật co gân Achille
Phẫu thuật co gân Achille
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.667
10.0888.0559
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.668
10.0889.0559
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.669
10.0842.0559
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.670
10.0840.0559
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.671
10.0839.0559
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.672
10.0885.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.673
10.0886.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.

217

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.674
10.0884.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầuđùi
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầuđùi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.675
10.0883.0559
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.676
10.0881.0559
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơchóp xoay
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơchóp xoay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.677
10.0882.0559
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.678
10.0774.0559
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.679
10.0963.0559
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.680
10.0964.0559
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.681
10.0826.0559
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.682
10.0824.0559
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.683
10.0825.0559
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.684
10.0818.0559
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.685
10.0748.0559
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.686
10.0877.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.687
10.0875.0559
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.

218

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.688
10.0880.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.689
10.0878.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.690
10.0749.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.691
10.0876.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.692
10.0751.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn -cổ tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổtay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.693
10.0750.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.694
10.0879.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.695
10.0752.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.696
10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.697
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.698
10.0841.0559
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.699
28.0344.0559
Gỡ dính thần kinh
Gỡ dính thần kinh
3.302.900
2.700
28.0342.0559
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]
3.302.900
2.701
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.

219

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.702
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.703
28.0338.0559
Phẫu thuật ghép gân gấp không sửdụng vi phẫu thuật
Phẫu thuật ghép gân gấp không sửdụng vi phẫu thuật
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.704
27.0520.0560
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân
4.594.500
Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầuđốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng
loại.
2.705
28.0504.0561
Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ
Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
2.706
03.3905.0563
Rút chỉ thép xương ức
Rút chỉ thép xương ức
1.857.900
2.707
03.3901.0563
Rút đinh các loại
Rút đinh các loại
1.857.900
2.708
04.0051.0563
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống
1.857.900
2.709
10.0984.0563
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
1.857.900
2.710
10.0934.0563
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
1.857.900
2.711
03.3641.0567
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.712
03.3642.0567
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.713
03.3079.0570
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm
5.496.100
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.

220

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.714
10.1091.0570
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da
5.496.100
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
2.715
10.1080.0570
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
5.496.100
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
2.716
10.1079.0570
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
5.496.100
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
2.717
03.3811.0571
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơthể
3.226.900
2.718
03.3710.0571
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
3.226.900
2.719
03.3695.0571
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh
3.226.900
2.720
03.3686.0571
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
3.226.900
2.721
03.3777.0571
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm
xương tủy giai đoạn trung gian
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương
tủy giai đoạn trung gian
3.226.900

221

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.722
03.3816.0571
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọcđơn thuần
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọcđơn thuần
3.226.900
2.723
03.3776.0571
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân:đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
3.226.900
2.724
03.3687.0571
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu
3.226.900
2.725
03.3685.0571
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
3.226.900
2.726
03.3741.0571
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
3.226.900
2.727
03.3729.0571
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
3.226.900
2.728
03.3797.0571
Tháo bỏ các ngón chân
Tháo bỏ các ngón chân
3.226.900

222

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.729
03.3711.0571
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
3.226.900
2.730
03.3798.0571
Tháo đốt bàn
Tháo đốt bàn
3.226.900
2.731
04.0041.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
3.226.900
2.732
04.0039.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
3.226.900
2.733
04.0040.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
3.226.900
2.734
04.0038.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
3.226.900
2.735
04.0017.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay
3.226.900

223

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.736
04.0058.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức
3.226.900
2.737
10.0874.0571
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
3.226.900
2.738
10.0859.0571
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
3.226.900
2.739
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
3.226.900
2.740
10.0947.0571
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
3.226.900
2.741
10.0980.0571
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
3.226.900
2.742
10.0952.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
3.226.900

224

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.743
10.0953.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
3.226.900
2.744
10.0851.0571
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
3.226.900
2.745
10.0979.0571
Phẫu thuật viêm xương
Phẫu thuật viêm xương
3.226.900
2.746
28.0280.0571
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trongổ loét tì đè
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trongổ loét tì đè
3.226.900
2.747
07.0218.0571
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
3.226.900
2.748
03.3077.0572
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên
3.405.300
2.749
03.3805.0572
Khâu nối thần kinh
Khâu nối thần kinh
3.405.300
2.750
10.0887.0572
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
3.405.300
2.751
10.0966.0572
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
3.405.300

225

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.752
03.3801.0573
Chuyển vạt da có cuống mạch
Chuyển vạt da có cuống mạch
3.720.600
2.753
03.3907.0573
Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối
Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối
3.720.600
2.754
03.3894.0573
Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối
Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối
3.720.600
2.755
03.3884.0573
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ
3.720.600
2.756
03.3808.0573
Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)
Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)
3.720.600
2.757
03.3820.0573
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản
3.720.600
2.758
03.3908.0573
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạngđơn giản
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạngđơn giản
3.720.600
2.759
03.3802.0573
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt
3.720.600
2.760
10.0895.0573
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước
3.720.600
2.761
10.0893.0573
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
3.720.600
2.762
10.0959.0573
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
3.720.600
2.763
10.0813.0573
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
3.720.600
2.764
10.0936.0573
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da cócuống mạch liền
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da cócuống mạch liền
3.720.600
2.765
12.0307.0573
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tựthân
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tựthân
3.720.600

226

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.766
12.0275.0573
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
3.720.600
2.767
28.0004.0573
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
3.720.600
2.768
28.0003.0573
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
3.720.600
2.769
28.0325.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
3.720.600
2.770
28.0324.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
3.720.600
2.771
28.0330.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
3.720.600
2.772
28.0329.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
3.720.600
2.773
28.0331.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
3.720.600
2.774
28.0108.0573
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi [vạt da có cuống mạch liền]
3.720.600
2.775
28.0372.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
3.720.600
2.776
28.0364.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
3.720.600
2.777
28.0365.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
3.720.600
2.778
28.0363.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
2.779
28.0201.0573
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
3.720.600

227

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.780
28.0200.0573
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
2.781
28.0397.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
3.720.600
2.782
28.0393.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
2.783
28.0396.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận
3.720.600
2.784
28.0392.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
2.785
28.0394.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngđùi bằng vạt da lân cận
3.720.600
2.786
28.0390.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngđùi bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
2.787
28.0395.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
3.720.600
2.788
28.0391.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
2.789
28.0320.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân
cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
3.720.600
2.790
28.0318.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại
chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
3.720.600
2.791
28.0319.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân
cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận
3.720.600
2.792
28.0317.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại
chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
3.720.600

228

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.793
28.0093.0573
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
3.720.600
2.794
28.0094.0573
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai
3.720.600
2.795
28.0019.0573
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân
xương có cuống nuôi
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân
xương có cuống nuôi
3.720.600
2.796
28.0278.0573
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơthành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơthành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
3.720.600
2.797
28.0091.0573
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
3.720.600
2.798
28.0380.0573
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay
3.720.600
2.799
28.0253.0573
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
3.720.600
2.800
03.3807.0574
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng vàtrên 10 cm²
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng vàtrên 10 cm²
4.699.100
2.801
10.0962.0574
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
4.699.100
2.802
28.0008.0574
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện
tích ≥10 cm2]
4.699.100
2.803
28.0287.0574
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bịlột găng
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bịlột găng
4.699.100
2.804
28.0373.0574
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
4.699.100
2.805
28.0387.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
4.699.100

229

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.806
28.0385.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngđùi bằng ghép da tự thân
4.699.100
2.807
28.0386.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
4.699.100
2.808
28.0304.0574
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da lớn diện
tích ≥10 cm2]
4.699.100
2.809
28.0305.0574
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
4.699.100
2.810
28.0014.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
4.699.100
2.811
28.0013.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
4.699.100
2.812
07.0224.0574
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh
đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái
tháo đường
4.699.100
2.813
07.0223.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
4.699.100
2.814
07.0221.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
4.699.100
2.815
03.3783.0575
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)
3.044.900
2.816
03.3824.0575
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²
3.044.900
2.817
10.0850.0575
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
3.044.900
2.818
10.0961.0575
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
3.044.900

230

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.819
14.0173.0575
Ghép da dị loại
Ghép da dị loại
3.044.900
2.820
14.0129.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
3.044.900
2.821
28.0008.0575
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích < 10 cm2]
3.044.900
2.822
28.0066.0575
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
3.044.900
2.823
28.0108.0575
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi [vá da]
3.044.900
2.824
28.0014.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2]
3.044.900
2.825
28.0013.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2]
3.044.900
2.826
07.0222.0575
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
3.044.900
2.827
03.3083.0576
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
2.767.900
2.828
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.767.900
2.829
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
2.767.900
2.830
28.0288.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
2.767.900
2.831
28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
2.767.900

231

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.832
28.0162.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2.767.900
2.833
03.3774.0577
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
5.204.600
2.834
03.3691.0577
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
5.204.600
2.835
03.3692.0577
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
5.204.600
2.836
03.3800.0577
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
5.204.600
2.837
10.0572.0577
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
5.204.600
2.838
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
5.204.600
2.839
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
2.840
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
5.204.600
2.841
10.0812.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
5.204.600
2.842
10.0001.0577
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
5.204.600
2.843
10.0861.0577
Thương tích bàn tay phức tạp
Thương tích bàn tay phức tạp
5.204.600
2.844
12.0402.0577
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
5.204.600
2.845
10.0894.0578
Ghép xương có cuống mạch nuôi
Ghép xương có cuống mạch nuôi
5.663.200

232

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.846
10.0814.0578
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời
5.663.200
2.847
26.0059.0578
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
5.663.200
2.848
26.0046.0578
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch
vi phẫu
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi
phẫu
5.663.200
2.849
26.0060.0578
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
5.663.200
2.850
28.0005.0578
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
5.663.200
2.851
28.0144.0578
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
5.663.200
2.852
10.0940.0579
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
7.634.600
Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
2.853
10.0629.0581
Mở nhu mô gan lấy sỏi
Mở nhu mô gan lấy sỏi
5.712.200
2.854
10.0173.0581
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
5.712.200
2.855
10.0316.0581
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
5.712.200
2.856
10.0297.0581
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm
5.712.200
2.857
10.0298.0581
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêuâm/laser
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêuâm/laser
5.712.200
2.858
10.0677.0582
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học
3.433.300

233

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.859
10.0348.0582
Cắm niệu quản bàng quang
Cắm niệu quản bàng quang
3.433.300
2.860
10.0611.0582
Cắt chỏm nang gan
Cắt chỏm nang gan
3.433.300
2.861
10.0676.0582
Khâu vết thương lách
Khâu vết thương lách
3.433.300
2.862
10.0342.0582
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ ròbàng quang
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ ròbàng quang
3.433.300
2.863
10.0259.0582
Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
3.433.300
2.864
10.0250.0582
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị
vật
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
3.433.300
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
2.865
10.0691.0582
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
3.433.300
2.866
10.0692.0582
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
3.433.300
2.867
10.0167.0582
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
3.433.300
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
2.868
10.0447.0582
Phẫu thuật Heller
Phẫu thuật Heller
3.433.300
2.869
10.0315.0582
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
3.433.300
2.870
10.0689.0582
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
3.433.300
2.871
10.0690.0582
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
3.433.300
2.872
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
3.433.300

234

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.873
10.0823.0582
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
3.433.300
Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
2.874
12.0256.0582
Cắt u thận lành
Cắt u thận lành
3.433.300
2.875
03.3259.0583
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bịnhiễm khuẩn
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bịnhiễm khuẩn
2.396.200
2.876
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
2.877
10.0620.0583
Mở thông túi mật
Mở thông túi mật
2.396.200
2.878
10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật cắt u thành bụng
2.396.200
2.879
10.0278.0583
Phẫu thuật cắt u thành ngực
Phẫu thuật cắt u thành ngực
2.396.200
2.880
10.0560.0583
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
2.396.200
2.881
10.0288.0583
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổngực
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổngực
2.396.200
2.882
10.0392.0583
Phẫu thuật điều trị són tiểu
Phẫu thuật điều trị són tiểu
2.396.200
2.883
10.0688.0583
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
2.396.200
2.884
10.0864.0583
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
2.396.200
2.885
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
2.886
12.0265.0583
Cắt u lành dương vật
Cắt u lành dương vật
2.396.200

235

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.887
12.0172.0583
Phẫu thuật bóc u thành ngực
Phẫu thuật bóc u thành ngực
2.396.200
2.888
28.0435.0583
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
2.396.200
2.889
28.0425.0583
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
2.396.200
2.890
28.0084.0583
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
2.396.200
2.891
28.0032.0583
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử
2.396.200
2.892
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
2.893
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
2.894
10.0567.0584
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
1.509.500
2.895
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
2.896
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
2.897
10.0566.0584
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
1.509.500
2.898
10.0398.0584
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
1.509.500
2.899
10.0408.0584
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
1.509.500
2.900
10.0402.0584
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
1.509.500

236

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.901
10.0400.0584
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
1.509.500
2.902
28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi
Khâu vết thương vùng môi
1.509.500
2.903
28.0382.0584
Phẫu thuật ghép móng
Phẫu thuật ghép móng
1.509.500
2.904
10.0344.0585
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
1.096.500
2.905
13.0152.0589
Bóc nang tuyến Bartholin
Bóc nang tuyến Bartholin
1.369.400
2.906
12.0268.0591
Mổ bóc nhân xơ vú
Mổ bóc nhân xơ vú
1.079.400
2.907
13.0175.0591
Bóc nhân xơ vú
Bóc nhân xơ vú
1.079.400
2.908
12.0254.0592
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
4.158.300
2.909
13.0176.0592
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
4.158.300
2.910
13.0177.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.971.900
2.911
13.0053.0594
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
139.000
2.912
13.0118.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
4.541.300
2.913
13.0117.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
4.541.300

237

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.914
12.0290.0596
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần (đường bụng,
đường âm đạo)
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần (đường bụng,
đường âm đạo)
5.982.300
2.915
13.0119.0596
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
kết hợp nội soi
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo kết
hợp nội soi
5.982.300
2.916
13.0147.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
2.268.300
2.917
12.0255.0598
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
6.815.100
2.918
13.0061.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
6.815.100
2.919
12.0274.0599
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
5.507.100
2.920
12.0271.0599
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
5.507.100
2.921
12.0273.0599
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
5.507.100
2.922
12.0272.0599
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
5.507.100

238

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.923
13.0168.0599
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách
5.507.100
2.924
13.0169.0599
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
5.507.100
2.925
03.3399.0600
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
873.000
2.926
13.0054.0600
Trích áp xe tầng sinh môn
Trích áp xe tầng sinh môn
873.000
2.927
13.0151.0601
Trích áp xe tuyến Bartholin
Trích áp xe tuyến Bartholin
951.600
2.928
13.0163.0602
Trích áp xe vú
Trích áp xe vú
251.500
2.929
03.3593.0603
Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịchâm đạo, tử cung
Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịchâm đạo, tử cung
885.400
2.930
13.0153.0603
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
885.400
2.931
13.0162.0604
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
1.069.900
2.932
13.0160.0606
Chọc dò túi cùng Douglas
Chọc dò túi cùng Douglas
312.500
2.933
13.0084.0607
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
2.287.400
2.934
13.0046.0608
Chọc ối điều trị đa ối
Chọc ối điều trị đa ối
825.800
2.935
13.0047.0608
Chọc ối làm xét nghiệm tế bào
Chọc ối làm xét nghiệm tế bào
825.800

239

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.936
13.0159.0609
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
929.400
2.937
13.0100.0610
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
6.477.300
2.938
13.0145.0611
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
191.500
2.939
13.0146.0612
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn
389.400
2.940
13.0024.0613
Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
1.191.900
2.941
13.0033.0614
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
786.700
2.942
13.0026.0615
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
1.510.300
2.943
03.2255.0616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu- sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu- sinh dục
4.545.300
2.944
13.0120.0616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu - sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu - sinh dục
4.545.300
2.945
13.0027.0617
Forceps
Forceps
1.141.900
2.946
13.0028.0617
Giác hút
Giác hút
1.141.900
2.947
03.2265.0618
Phong bế ngoài màng cứng
Phong bế ngoài màng cứng
682.500
2.948
13.0019.0618
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
682.500
2.949
13.0157.0619
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
236.500

240

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.950
13.0237.0620
Hút thai dưới siêu âm
Hút thai dưới siêu âm
522.000
2.951
13.0044.0621
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
2.951.800
2.952
13.0045.0622
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
2.520.200
2.953
13.0030.0623
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
1.663.600
2.954
10.0570.0624
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
2.119.400
2.955
10.0569.0624
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
2.119.400
2.956
13.0149.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
Khâu rách cùng đồ âm đạo
2.119.400
2.957
13.0018.0625
Khâu tử cung do nạo thủng
Khâu tử cung do nạo thủng
3.054.800
2.958
13.0052.0626
Khâu vòng cổ tử cung
Khâu vòng cổ tử cung
582.500
2.959
13.0141.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
3.019.800
2.960
13.0140.0627
Khoét chóp cổ tử cung
Khoét chóp cổ tử cung
3.019.800
2.961
10.0698.0628
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
2.833.400
2.962
13.0136.0628
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
2.833.400

241

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.963
13.0040.0629
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
94.600
2.964
13.0148.0630
Lấy dị vật âm đạo
Lấy dị vật âm đạo
653.700
2.965
13.0240.0631
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
3.191.500
2.966
13.0222.0631
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
3.191.500
2.967
13.0224.0631
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
3.191.500
2.968
03.3400.0632
Lấy máu tụ tầng sinh môn
Lấy máu tụ tầng sinh môn
2.501.900
2.969
10.0571.0632
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
2.501.900
2.970
13.0032.0632
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
2.501.900
2.971
13.0113.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
3.716.600
2.972
13.0158.0634
Nạo hút thai trứng
Nạo hút thai trứng
914.600
2.973
13.0049.0635
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sauđẻ
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ
376.500
2.974
13.0130.0636
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
4.667.800
2.975
13.0129.0636
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
4.667.800
2.976
20.0103.0636
Nội soi buồng tử cung can thiệp
Nội soi buồng tử cung can thiệp
4.667.800

242

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.977
20.0098.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
3.035.700
2.978
13.0025.0638
Nội xoay thai
Nội xoay thai
1.472.000
2.979
13.0156.0639
Nong buồng tử cung đặt dụng cụchống dính
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
627.100
2.980
13.0048.0640
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
313.500
2.981
13.0233.0642
Phá thai bằng phương pháp nong vàgắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
Phá thai bằng phương pháp nong vàgắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
1.265.200
2.982
13.0231.0643
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần
352.300
2.983
13.0229.0643
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần
352.300
2.984
13.0241.0644
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
450.000
2.985
13.0239.0645
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
199.700
2.986
13.0230.0646
Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước
Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước
1.133.300
2.987
13.0232.0647
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22
611.000
2.988
13.0238.0648
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
429.500
2.989
13.0013.0649
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
5.206.200

243

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.990
13.0115.0650
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
2.949.800
2.991
13.0110.0651
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
2.892.800
2.992
28.0296.0651
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
2.892.800
2.993
13.0017.0652
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tửcung sau mổ lấy thai
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tửcung sau mổ lấy thai
4.849.400
2.994
12.0267.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
2.995
12.0323.0653
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
3.135.800
2.996
13.0172.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
3.135.800
2.997
28.0265.0653
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
3.135.800
2.998
28.0267.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
3.135.800
2.999
28.0264.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
3.135.800
3.000
28.0266.0653
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
3.135.800
3.001
12.0289.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
4.110.800
3.002
13.0123.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
4.110.800
3.003
12.0278.0655
Cắt polyp cổ tử cung
Cắt polyp cổ tử cung
2.104.900

244

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.004
13.0143.0655
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
2.104.900
3.005
13.0111.0656
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
3.001.800
3.006
13.0067.0657
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
4.168.300
3.007
13.0066.0658
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
6.375.900
3.008
13.0009.0659
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung,
vỡ tử cung phức tạp
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung
phức tạp
10.506.300
3.009
13.0010.0660
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau
phẫu thuật sản khoa
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau
phẫu thuật sản khoa
8.104.200
3.010
03.2728.0661
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tửcung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tửcung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
6.836.200
3.011
12.0300.0661
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
6.836.200
3.012
13.0109.0662
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
2.932.800
3.013
28.0299.0662
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
2.932.800
3.014
03.3346.0663
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp
4.142.300
HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
3.027
13.0003.0674
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh cósẹo mổ bụng cũ phức tạp
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh cósẹo mổ bụng cũ phức tạp
4.395.200

246

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.028
13.0005.0675
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền
sản giật, sản giật...)
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản
giật, sản giật...)
4.739.300
3.029
13.0004.0675
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan,
huyết học, nội tiết...)
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan,
huyết học, nội tiết...)
4.739.300
3.030
13.0001.0676
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược
8.625.200
3.031
13.0104.0677
Phẫu thuật Labhart
Phẫu thuật Labhart
3.055.800
3.032
13.0103.0677
Phẫu thuật Lefort
Phẫu thuật Lefort
3.055.800
3.033
13.0102.0678
Phẫu thuật Manchester
Phẫu thuật Manchester
4.113.300
3.034
13.0071.0679
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
3.628.800
3.035
13.0086.0680
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
3.939.300
3.036
12.0291.0681
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
4.308.300
3.037
13.0070.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
4.308.300
3.038
13.0068.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
4.308.300
3.039
13.0069.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
4.308.300
3.040
12.0292.0682
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
6.849.100

247

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.041
13.0056.0682
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
6.849.100
3.042
12.0276.0683
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụtrong điều trị ung thư vú
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụtrong điều trị ung thư vú
3.217.800
3.043
12.0281.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
3.217.800
3.044
12.0283.0683
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
3.217.800
3.045
12.0280.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn
Cắt u nang buồng trứng xoắn
3.217.800
3.046
12.0299.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh cóthai
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
3.217.800
3.047
13.0092.0683
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
3.217.800
3.048
13.0072.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
3.217.800
3.049
13.0095.0684
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
5.182.300
3.050
13.0132.0685
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
3.054.800
3.051
03.3386.0686
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
4.721.300
3.052
03.3328.0686
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
4.721.300

248

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.053
13.0074.0686
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
4.721.300
3.054
13.0085.0687
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung
6.548.300
3.055
27.0421.0687
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
6.548.300
3.056
13.0121.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
5.990.300
3.057
13.0122.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
5.990.300
3.058
13.0125.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
5.990.300
3.059
13.0126.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dịvật buồng tử cung
5.990.300
3.060
13.0124.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
5.990.300
3.061
27.0424.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
5.990.300
3.062
27.0422.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
5.990.300

249

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.063
27.0423.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
5.990.300
3.064
27.0425.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
5.990.300
3.065
03.4140.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng
5.503.300
3.066
13.0077.0689
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tửcung
5.503.300
3.067
13.0076.0689
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
5.503.300
3.068
13.0083.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng vàphần phụ
5.503.300
3.069
13.0082.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
5.503.300
3.070
13.0080.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
5.503.300
3.071
13.0081.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
5.503.300
3.072
13.0079.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
5.503.300
3.073
13.0090.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
5.503.300
3.074
13.0087.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
5.503.300
3.075
13.0088.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ
5.503.300

250

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.076
27.0433.0689
Cắt u buồng trứng qua nội soi
Cắt u buồng trứng qua nội soi
5.503.300
3.077
27.0427.0689
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
5.503.300
3.078
27.0432.0689
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai
5.503.300
3.079
27.0434.0689
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
5.503.300
3.080
03.4135.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần
6.346.300
3.081
13.0064.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
6.346.300
3.082
13.0063.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
6.346.300
3.083
27.0436.0690
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi
6.346.300
3.084
27.0428.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
6.346.300
3.085
27.0426.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
6.346.300
3.086
03.4131.0691
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên
8.630.200
3.087
13.0055.0691
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
8.630.200
3.088
03.2727.0692
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn
8.769.200

251

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.089
13.0097.0693
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)
6.455.300
3.090
13.0133.0694
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tửcung
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tửcung
5.521.300
3.091
13.0221.0695
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
5.970.800
3.092
27.0413.0695
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụtránh thai
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụtránh thai
5.970.800
3.093
13.0089.0696
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài
tử cung
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tửcung
5.437.300
3.094
20.0104.0696
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗGEU
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗGEU
5.437.300
3.095
13.0131.0697
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
5.395.300
3.096
27.0417.0697
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
5.395.300
3.097
13.0099.0698
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ
9.585.300
3.098
13.0078.0699
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
5.988.800
3.099
13.0223.0700
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ
5.186.800
3.100
27.0420.0701
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi
6.964.200

252

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.101
13.0073.0702
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
7.279.100
3.102
27.0419.0702
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
7.279.100
3.103
27.0412.0702
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
7.279.100
3.104
13.0107.0704
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
6.640.200
3.105
13.0108.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
4.230.100
3.106
13.0106.0706
5.324.200
3.107
13.0011.0707
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
5.142.900
3.108
13.0012.0708
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
3.596.900
3.109
10.0305.0710
Phẫu thuật treo thận
Phẫu thuật treo thận
3.131.800
3.110
13.0105.0710
Phẫu thuật treo tử cung
Phẫu thuật treo tử cung
3.131.800
3.111
13.0062.0711
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
6.895.100
3.112
13.0154.0712
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
414.500

253

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.113
13.0166.0715
Soi cổ tử cung
Soi cổ tử cung
68.100
3.114
13.0029.0716
Soi ối
Soi ối
55.100
3.115
13.0142.0717
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
1.249.700
3.116
13.0138.0718
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ởcổ tử cung
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ởcổ tử cung
290.800
3.117
13.0139.0719
Tiêm nhân Chorio
Tiêm nhân Chorio
270.500
3.118
13.0096.0720
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
7.946.300
3.119
13.0144.0721
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âmđạo
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âmđạo
436.200
3.120
13.0150.0724
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
1.754.800
3.121
20.0102.0724
Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
1.754.800
3.122
13.0235.0727
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
700.200
3.123
13.0031.0727
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử tríbăng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử tríbăng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
700.200
3.124
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
3.125
14.0147.0731
Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF
Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF
1.344.100
Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
3.126
14.0164.0732
Cắt bỏ túi lệ
Cắt bỏ túi lệ
930.200

254

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.127
14.0017.0733
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dịvật nội nhãn
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dịvật nội nhãn
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.128
14.0014.0733
Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn
Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.129
14.0020.0733
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.130
14.0021.0733
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.131
14.0019.0733
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.132
14.0074.0733
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.133
14.0049.0733
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
1.322.100
Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.134
14.0052.0735
Cắt chỉ bằng laser
Cắt chỉ bằng laser
342.400
3.135
14.0025.0735
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
342.400
3.136
14.0026.0735
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
342.400
3.137
14.0027.0735
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè(Trabeculoplasty)
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè(Trabeculoplasty)
342.400
3.138
14.0088.0736
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
1.252.600
3.139
14.0089.0736
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
1.252.600
3.140
03.2548.0737
Cắt u kết mạc, giác mạc không vá
Cắt u kết mạc, giác mạc không vá
768.600

255

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.141
12.0107.0737
Cắt u kết mạc không vá
Cắt u kết mạc không vá
768.600
3.142
03.1693.0738
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
85.500
3.143
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
3.144
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
3.145
14.0169.0738
Trích dẫn lưu túi lệ
Trích dẫn lưu túi lệ
85.500
3.146
14.0098.0739
Trích mủ mắt
Trích mủ mắt
510.700
3.147
03.1673.0740
Bơm hơi tiền phòng
Bơm hơi tiền phòng
1.244.100
3.148
14.0143.0740
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc,
bơm hơi tiền phòng
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi
tiền phòng
1.244.100
3.149
14.0292.0742
Chụp mạch ký huỳnh quang
Chụp mạch ký huỳnh quang
322.000
Chưa bao gồm thuốc
3.150
14.0246.0742
Chụp mạch với ICG
Chụp mạch với ICG
322.000
Chưa bao gồm thuốc
3.151
14.0272.0744
Điện chẩm kích thích
Điện chẩm kích thích
427.500
3.152
14.0199.0745
Điện di điều trị
Điện di điều trị
27.500
3.153
14.0182.0746
Điện đông thể mi
Điện đông thể mi
562.100
3.154
14.0274.0747
Điện nhãn cầu
Điện nhãn cầu
112.800

256

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.155
14.0273.0747
Điện võng mạc
Điện võng mạc
112.800
3.156
14.0033.0748
Điều trị laser hồng ngoại
Điều trị laser hồng ngoại
43.600
3.157
14.0161.0748
Tập nhược thị
Tập nhược thị
43.600
3.158
13.0182.0749
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơsinh (ROP)
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) [thủ thuật laser điều trị]
438.500
3.159
14.0029.0749
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao
huyết áp, trẻ đẻ non…)
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao
huyết áp, trẻ đẻ non…)
438.500
3.160
14.0270.0750
Chụp bản đồ giác mạc
Chụp bản đồ giác mạc
145.500
3.161
14.0269.0750
Đếm tế bào nội mô giác mạc
Đếm tế bào nội mô giác mạc
145.500
3.162
14.0267.0750
Đo độ dày giác mạc
Đo độ dày giác mạc
145.500
3.163
21.0073.0750
Đo bản đồ giác mạc
Đo bản đồ giác mạc
145.500

257

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.164
14.0264.0751
Đo biên độ điều tiết
Đo biên độ điều tiết
77.000
3.165
14.0262.0751
Đo độ lác
Đo độ lác
77.000
3.166
14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt
Đo thị giác 2 mắt
77.000
3.167
14.0224.0751
Đo thị giác tương phản
Đo thị giác tương phản
77.000
3.168
14.0263.0751
Xác định sơ đồ song thị
Xác định sơ đồ song thị
77.000
3.169
14.0276.0752
Đo độ lồi
Đo độ lồi
68.000
3.170
14.0268.0752
Đo đường kính giác mạc
Đo đường kính giác mạc
68.000
3.171
21.0076.0752
Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel
Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel
68.000
3.172
14.0259.0753
Đo khúc xạ giác mạc
Đo khúc xạ giác mạc
41.900
3.173
21.0085.0753
Đo khúc xạ giác mạc Javal
Đo khúc xạ giác mạc Javal
41.900
3.174
14.0258.0754
Đo khúc xạ máy
Đo khúc xạ máy
12.700

258

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.175
14.0255.0755
Đo nhãn áp
Đo nhãn áp
31.600
3.176
14.0254.0757
Đo thị trường chu biên
Đo thị trường chu biên
31.100
3.177
14.0253.0757
Đo thị trường trung tâm, thị trường ámđiểm
Đo thị trường trung tâm, thị trường ámđiểm
31.100
3.178
21.0080.0757
Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm
Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm
31.100
3.179
14.0275.0758
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
69.400
3.180
21.0091.0758
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tựđộng bằng siêu âm
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tựđộng bằng siêu âm
69.400
3.181
03.1691.0759
Đốt lông xiêu
Đốt lông xiêu
53.600
3.182
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
53.600
3.183
14.0055.0760
Ghép giác mạc có vành củng mạc
Ghép giác mạc có vành củng mạc
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
3.184
14.0054.0760
Ghép giác mạc lớp
Ghép giác mạc lớp
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
3.185
14.0059.0760
Ghép giác mạc nhân tạo
Ghép giác mạc nhân tạo
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
3.186
14.0056.0760
Ghép giác mạc tự thân
Ghép giác mạc tự thân
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
3.187
14.0053.0760
Ghép giác mạc xuyên
Ghép giác mạc xuyên
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
3.188
14.0057.0760
Ghép nội mô giác mạc
Ghép nội mô giác mạc
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.

259

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.189
14.0008.0760
Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trởlên
Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
3.190
14.0069.0761
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
1.430.500
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
3.191
14.0067.0762
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
1.130.200
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
3.192
14.0155.0762
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màngối, củng mạc
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màngối, củng mạc
1.130.200
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
3.193
14.0037.0763
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
860.200
3.194
14.0068.0763
Gọt giác mạc đơn thuần
Gọt giác mạc đơn thuần
860.200
3.195
14.0168.0764
Khâu cò mi, tháo cò
Khâu cò mi, tháo cò
452.400
3.196
14.0177.0765
Khâu củng mạc
Khâu củng mạc [đơn thuần]
849.600
3.197
03.1668.0766
Khâu củng mạc
Khâu củng mạc [nhi]
1.322.100
3.198
14.0177.0767
Khâu củng mạc
Khâu củng mạc [phức tạp]
1.244.100
3.199
14.0178.0767
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
1.244.100
3.200
03.1663.0768
Khâu da mi
Khâu da mi [gây mê]
1.595.200
3.201
14.0106.0768
Đóng lỗ rò đường lệ
Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê]
1.595.200

260

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.202
14.0106.0769
Đóng lỗ rò đường lệ
Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê]
897.100
3.203
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
3.204
14.0201.0769
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây tê]
897.100
3.205
14.0176.0770
Khâu giác mạc
Khâu giác mạc [đơn thuần]
799.600
3.206
14.0179.0770
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
799.600
3.207
14.0176.0771
Khâu giác mạc
Khâu giác mạc [phức tạp]
1.244.100
3.208
14.0172.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
3.209
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
3.210
28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
1.043.500
3.211
14.0184.0774
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thịthần kinh dài
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thịthần kinh dài
830.200
3.212
14.0186.0774
Cắt thị thần kinh
Cắt thị thần kinh
830.200
3.213
14.0031.0775
Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc
Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc
1.809.000
3.214
14.0144.0775
Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
1.809.000
3.215
14.0181.0775
Lạnh đông thể mi
Lạnh đông thể mi
1.809.000

261

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.216
14.0095.0776
laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
1.529.000
3.217
03.1658.0777
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]
727.900
3.218
14.0166.0777
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê]
727.900
3.219
03.1658.0778
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]
99.400
3.220
14.0214.0778
Bóc giả mạc
Bóc giả mạc
99.400
3.221
14.0213.0778
Bóc sợi giác mạc
Bóc sợi giác mạc
99.400
3.222
14.0166.0778
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
99.400
3.223
14.0156.0778
Sửa sẹo bọng bằng kim
Sửa sẹo bọng bằng kim
99.400
3.224
03.1658.0779
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê]
946.900
3.225
03.1658.0780
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê]
359.500
3.226
14.0166.0780
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
359.500
3.227
14.0071.0781
Lấy dị vật hốc mắt
Lấy dị vật hốc mắt
1.013.600
3.228
14.0072.0781
Lấy dị vật trong củng mạc
Lấy dị vật trong củng mạc
1.013.600

262

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.229
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
3.230
14.0073.0783
Lấy dị vật tiền phòng
Lấy dị vật tiền phòng
1.244.100
3.231
14.0198.0784
Lấy máu làm huyết thanh
Lấy máu làm huyết thanh
69.000
3.232
03.1689.0785
Lấy calci đông dưới kết mạc
Lấy calci đông dưới kết mạc
40.900
3.233
14.0202.0785
Lấy calci kết mạc
Lấy calci kết mạc
40.900
3.234
14.0094.0786
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
66.800
3.235
14.0160.0786
Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc
Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc
66.800
3.236
14.0032.0787
Mở bao sau đục bằng laser
Mở bao sau đục bằng laser
289.500
3.237
03.1677.0788
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây mê]
1.351.400
3.238
14.0187.0788
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê]
1.351.400
3.239
14.0188.0788
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê]
1.351.400
3.240
14.0191.0789
Mổ quặm bẩm sinh
Mổ quặm bẩm sinh
698.800
3.241
14.0187.0789
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ]
698.800
3.242
14.0189.0789
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi
698.800

263

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.243
14.0188.0789
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê]
698.800
3.244
14.0187.0790
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê]
1.572.200
3.245
14.0188.0790
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê]
1.572.200
3.246
14.0187.0791
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê]
935.200
3.247
14.0188.0791
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê]
935.200
3.248
14.0187.0792
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê]
1.188.600
3.249
14.0188.0792
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê]
1.188.600
3.250
14.0187.0793
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê]
1.833.000
3.251
14.0188.0793
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê]
1.833.000
3.252
03.1678.0794
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)
2.068.800
3.253
14.0187.0794
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê]
2.068.800
3.254
14.0188.0794
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê]
2.068.800
3.255
03.1678.0795
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) [gây tê]
1.387.000
3.256
14.0187.0795
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ]
1.387.000

264

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.257
14.0188.0795
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê]
1.387.000
3.258
14.0183.0796
Bơm hơi /khí tiền phòng
Bơm hơi /khí tiền phòng
830.200
3.259
14.0163.0796
Rửa chất nhân tiền phòng
Rửa chất nhân tiền phòng
830.200
3.260
14.0162.0796
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
830.200
3.261
14.0185.0798
Múc nội nhãn
Múc nội nhãn
599.800
Chưa bao gồm vật liệu độn.
3.262
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
3.263
14.0101.0800
Đặt bản silicon điều trị lõm mắt
Đặt bản silicon điều trị lõm mắt
2.925.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn
3.264
14.0100.0800
Đặt sụn sườn vào dưới màng xươngđiều trị lõm mắt
Đặt sụn sườn vào dưới màng xươngđiều trị lõm mắt
2.925.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn
3.265
14.0102.0800
Nâng sàn hốc mắt
Nâng sàn hốc mắt
2.925.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn
3.266
14.0252.0801
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
130.900
3.267
14.0222.0801
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
130.900
3.268
21.0079.0801
Nghiệm pháp phát hiện glocom
Nghiệm pháp phát hiện glocom
130.900
3.269
14.0061.0802
Nối thông lệ mũi có hoặc không đặtống silicon có hoặc không áp thuốc
chống chuyển hóa
Nối thông lệ mũi có hoặc không đặtống silicon có hoặc không áp thuốc
chống chuyển hóa
1.130.200
Chưa bao gồm ống Silicon.
3.270
14.0062.0802
Nối thông lệ mũi nội soi
Nối thông lệ mũi nội soi
1.130.200
Chưa bao gồm ống Silicon.

265

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.271
14.0064.0802
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản -ống lệ mũi
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản -ống lệ mũi
1.130.200
Chưa bao gồm ống Silicon.
3.272
14.0023.0803
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
2.409.900
Chưa bao gồm đai Silicon.
3.273
14.0051.0804
Mở bao sau bằng phẫu thuật
Mở bao sau bằng phẫu thuật
680.200
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
3.274
14.0180.0805
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
1.202.600
3.275
14.0148.0805
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
1.202.600
3.276
14.0150.0805
Mở bè có hoặc không cắt bè
Mở bè có hoặc không cắt bè
1.202.600
3.277
14.0015.0806
Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc
Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
3.278
14.0016.0806
Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗhoàng điểm
Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗhoàng điểm
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
3.279
14.0022.0806
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có
hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có
hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
3.280
14.0010.0806
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắtđộc nhất, gần mù
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
3.281
14.0050.0807
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
1.032.600
Chưa bao gồm đầu cắt.
3.282
14.0075.0807
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
1.032.600
Chưa bao gồm đầu cắt.
3.283
14.0065.0808
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa [gây mê]
1.632.200
Chưa bao gồm chi phí màng ối.

266

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.284
14.0066.0808
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học [gây mê]
1.632.200
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
3.285
14.0065.0809
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa [gây tê]
1.083.600
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
3.286
14.0066.0809
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học [gây tê]
1.083.600
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
3.287
14.0145.0810
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
570.300
3.288
14.0043.0811
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
1.344.100
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
3.289
14.0042.0811
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không
cố định IOL
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không
cố định IOL
1.344.100
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
3.290
14.0046.0812
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
2.020.300
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
3.291
14.0151.0813
Đặt ống silicon tiền phòng điều trịglôcôm
Đặt ống silicon tiền phòng điều trịglôcôm
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
3.292
14.0152.0813
Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm
Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
3.293
14.0153.0813
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trịglôcôm
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trịglôcôm
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
3.294
13.0182.0814
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơsinh (ROP)
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) [phẫu thuật bằng laser)
2.077.900
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
3.295
03.1526.0815
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên
mắt độc nhất, gần mù
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc
nhất, gần mù
2.752.600
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đãbao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

267

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.296
14.0005.0815
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không
đặt IOL
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không
đặt IOL
2.752.600
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đãbao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
3.297
14.0141.0816
Điều trị di lệch góc mắt
Điều trị di lệch góc mắt
930.200
3.298
14.0135.0816
Phẫu thuật Epicanthus
Phẫu thuật Epicanthus
930.200
3.299
14.0137.0817
Phẫu thuật hẹp khe mi
Phẫu thuật hẹp khe mi
763.600
3.300
14.0130.0817
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị
hở mi do liệt dây VII
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị
hở mi do liệt dây VII
763.600
3.301
14.0136.0817
Phẫu thuật mở rộng khe mi
Phẫu thuật mở rộng khe mi
763.600
3.302
14.0110.0818
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [1 mắt]
830.200
3.303
14.0109.0818
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]
830.200
3.304
14.0110.0819
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [2 mắt]
1.220.300
3.305
14.0109.0819
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]
1.220.300
3.306
14.0114.0820
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
913.600
3.307
14.0108.0820
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
913.600
3.308
03.1562.0821
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao± IOL
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao± IOL
1.944.100
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.

268

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.309
14.0165.0823
Phẫu thuật mộng đơn thuần
Phẫu thuật mộng đơn thuần
960.200
3.310
14.0065.0824
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
930.200
3.311
14.0066.0824
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
930.200
3.312
14.0122.0826
Cắt cơ Muller
Cắt cơ Muller
1.402.600
3.313
14.0128.0826
Kéo dài cân cơ nâng mi
Kéo dài cân cơ nâng mi
1.402.600
3.314
14.0131.0826
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hởmi
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
1.402.600
3.315
14.0119.0826
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
1.402.600
3.316
14.0118.0826
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
1.402.600
3.317
14.0120.0826
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
1.402.600
3.318
14.0079.0827
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
3.319
14.0107.0827
Tạo hình đường lệ có hoặc khôngđiểm lệ
Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
3.320
03.1586.0828
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu
1.244.100
3.321
14.0078.0828
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới
1.244.100

269

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.322
14.0077.0828
Cố định màng xương tạo cùng đồ
Cố định màng xương tạo cùng đồ
1.244.100
3.323
14.0235.0828
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
1.244.100
3.324
14.0076.0828
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
1.244.100
3.325
14.0126.0829
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [1 mắt]
930.200
3.326
14.0125.0829
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt]
930.200
3.327
14.0126.0830
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [2 mắt]
1.213.600
3.328
14.0125.0830
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt]
1.213.600
3.329
14.0024.0831
Tháo đai độn củng mạc
Tháo đai độn củng mạc
1.746.900
3.330
14.0045.0832
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco vàfemtosecond có hoặc không đặt IOL
5.035.900
Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
3.331
14.0044.0833
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
1.722.100
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
3.332
12.0004.0834
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính trên 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính trên 10 cm
1.322.100
3.333
12.0008.0834
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
1.322.100
3.334
12.0013.0834
Cắt các u nang mang
Cắt các u nang mang
1.322.100

270

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.335
12.0077.0834
Cắt u môi lành tính có tạo hình
Cắt u môi lành tính có tạo hình
1.322.100
3.336
12.0062.0834
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
1.322.100
3.337
12.0068.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
1.322.100
3.338
12.0069.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
1.322.100
3.339
12.0078.0834
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
1.322.100
3.340
12.0079.0834
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm
1.322.100
3.341
14.0085.0834
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
1.322.100
3.342
14.0086.0834
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
1.322.100
3.343
14.0227.0834
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên vàtạo hình
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
1.322.100
3.344
28.0096.0834
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
1.322.100
3.345
14.0105.0835
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính
813.600
3.346
03.2543.0836
Cắt u mi cả bề dày không vá
Cắt u mi cả bề dày không vá
812.100
3.347
14.0083.0836
Cắt u da mi không ghép
Cắt u da mi không ghép
812.100
3.348
14.0084.0836
Cắt u mi cả bề dày không ghép
Cắt u mi cả bề dày không ghép
812.100

271

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.349
28.0095.0836
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
812.100
3.350
14.0096.0837
Cắt u hốc mắt có hoặc không mởxương hốc mắt
Cắt u hốc mắt có hoặc không mởxương hốc mắt
1.322.100
3.351
14.0097.0837
Nạo vét tổ chức hốc mắt
Nạo vét tổ chức hốc mắt
1.322.100
3.352
14.0002.0837
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (pháthành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
1.322.100
3.353
14.0132.0838
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
1.194.100
3.354
14.0230.0838
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
1.194.100
3.355
14.0124.0838
Vá da tạo hình mi
Vá da tạo hình mi
1.194.100
3.356
14.0175.0839
Khâu phủ kết mạc
Khâu phủ kết mạc
698.800
3.357
14.0028.0840
Điều trị glôcôm bằng quang đông thểmi
Điều trị glôcôm bằng quang đông thểmi
331.900
3.358
14.0149.0841
Mở góc tiền phòng
Mở góc tiền phòng
1.244.100
3.359
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
3.360
14.0256.0843
Đo sắc giác
Đo sắc giác
80.600
3.361
14.0249.0844
Siêu âm bán phần trước
Siêu âm bán phần trước
241.500
3.362
14.0240.0845
Siêu âm mắt
Siêu âm mắt
69.700

272

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.363
14.0081.0847
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
151.000
3.364
14.0082.0847
Sinh thiết tổ chức kết mạc
Sinh thiết tổ chức kết mạc
151.000
3.365
14.0080.0847
Sinh thiết tổ chức mi
Sinh thiết tổ chức mi
151.000
3.366
14.0257.0848
Đo khúc xạ khách quan (soi bóngđồng tử - Skiascope)
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
33.600
3.367
01.0201.0849
Soi đáy mắt cấp cứu
Soi đáy mắt cấp cứu
60.000
3.368
02.0156.0849
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
60.000
3.369
14.0219.0849
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
60.000
3.370
14.0220.0849
Soi đáy mắt bằng Schepens
Soi đáy mắt bằng Schepens
60.000
3.371
14.0218.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
3.372
14.0221.0849
Soi góc tiền phòng
Soi góc tiền phòng
60.000
3.373
14.0058.0850
Ghép củng mạc
Ghép củng mạc
2.561.900
Chưa bao gồm chi phí màng.
3.374
14.0070.0850
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối
2.561.900
Chưa bao gồm chi phí màng.
3.375
14.0158.0851
Tiêm nội nhãn
Tiêm nội nhãn
245.100
3.376
14.0251.0852
Test phát hiện khô mắt
Test phát hiện khô mắt
46.400

273

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.377
14.0250.0852
Test thử cảm giác giác mạc
Test thử cảm giác giác mạc
46.400
3.378
21.0077.0852
Test thử cảm giác giác mạc
Test thử cảm giác giác mạc
46.400
3.379
14.0013.0853
Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc
Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc
913.600
3.380
14.0154.0853
Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng
Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng
913.600
3.381
14.0012.0853
Tháo dầu silicon nội nhãn
Tháo dầu silicon nội nhãn
913.600
3.382
14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
105.800
3.383
14.0197.0855
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
65.100
3.384
14.0193.0856
Tiêm dưới kết mạc
Tiêm dưới kết mạc
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.385
14.0194.0857
Tiêm cạnh nhãn cầu
Tiêm cạnh nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.386
14.0195.0857
Tiêm hậu nhãn cầu
Tiêm hậu nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.387
14.0159.0857
Tiêm nhu mô giác mạc
Tiêm nhu mô giác mạc
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.388
14.0003.0858
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn
sườn)
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn
sườn)
3.321.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
3.389
14.0091.0859
Cắt u hậu phòng
Cắt u hậu phòng
2.185.500
3.390
14.0087.0859
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
2.185.500

274

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.391
14.0090.0860
Cắt u tiền phòng
Cắt u tiền phòng
1.260.100
3.392
14.0047.0860
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL cóhoặc không cắt DK
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL cóhoặc không cắt DK
1.260.100
3.393
14.0121.0860
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơnâng mi …)
1.260.100
3.394
14.0146.0860
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)
1.260.100
3.395
14.0134.0861
Di thực hàng lông mi
Di thực hàng lông mi
891.500
3.396
14.0099.0861
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
891.500
3.397
14.0123.0861
Lùi cơ nâng mi
Lùi cơ nâng mi
891.500
3.398
14.0113.0862
Chỉnh chỉ sau mổ lác
Chỉnh chỉ sau mổ lác
620.000
3.399
14.0063.0862
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ
620.000
3.400
14.0115.0862
Sửa sẹo sau mổ lác
Sửa sẹo sau mổ lác
620.000
3.401
14.0157.0863
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm
534.500
3.402
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
3.403
14.0245.0864
Chụp đáy mắt RETCAM
Chụp đáy mắt RETCAM
344.200
3.404
14.0248.0864
Chụp đĩa thị 3D
Chụp đĩa thị 3D
344.200

275

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.405
14.0241.0864
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler
344.200
3.406
14.0247.0864
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu
344.200
3.407
14.0093.0865
Điều trị u máu bằng hóa chất
Điều trị u máu bằng hóa chất
197.200
3.408
14.0271.0865
Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA)
Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA)
197.200
3.409
14.0266.0865
Đo độ sâu tiền phòng
Đo độ sâu tiền phòng
197.200
3.410
14.0278.0865
Test kéo cơ cưỡng bức
Test kéo cơ cưỡng bức
197.200
3.411
14.0277.0865
Test thử nhược cơ
Test thử nhược cơ
197.200
3.412
14.0092.0865
Tiêm cortison điều trị u máu
Tiêm cortison điều trị u máu
197.200
3.413
03.2152.0867
Bẻ cuốn dưới
Bẻ cuốn dưới
165.500
3.414
15.0132.0867
Bẻ cuốn mũi
Bẻ cuốn mũi
165.500
3.415
15.0133.0867
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
165.500
3.416
03.0992.0868
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên)
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên)
216.500
3.417
15.0142.0868
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
216.500
3.418
03.2155.0869
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
286.500

276

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.419
03.0993.0869
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên)
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên)
286.500
3.420
15.0142.0869
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
286.500
3.421
03.2179.0870
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê]
1.217.100
3.422
15.0149.0870
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan
1.217.100
3.423
03.2241.0871
Cắt Amidan bằng máy
Cắt Amidan bằng máy [Coblator]
2.487.100
Bao gồm cả Coblator.
3.424
03.2587.0871
Cắt u Amidan qua đường miệng
Cắt u Amidan qua đường miệng [Coblator]
2.487.100
Bao gồm cả Coblator.
3.425
15.0150.0871
Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần
Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần [Coblator]
2.487.100
Bao gồm cả Coblator.
3.426
15.0046.0872
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
580.400
3.427
15.0061.0873
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne
8.492.000
3.428
03.2613.0874
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây mê]
2.122.100
3.429
12.0161.0874
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
2.122.100
3.430
15.0043.0874
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê]
2.122.100
3.431
15.0043.0875
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]
634.500
3.432
03.2218.0876
Cắt thanh quản có tái tạo phát âm
Cắt thanh quản có tái tạo phát âm
7.411.800
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.

277

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.433
03.2157.0876
Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệphát âm
Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệphát âm
7.411.800
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
3.434
15.0273.0876
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần
7.411.800
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
3.435
15.0395.0877
Cắt u cuộn cảnh
Cắt u cuộn cảnh
8.131.800
3.436
15.0040.0877
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh
8.131.800
3.437
15.0207.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
3.438
03.2175.0879
Trích áp xe thành sau họng
Trích áp xe thành sau họng [gây tê]
295.500
3.439
15.0223.0879
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
295.500
3.440
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
3.441
15.0031.0881
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con
6.641.000
3.442
03.2118.0882
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
64.300
3.443
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
3.444
15.0185.0883
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn
7.740.800
Chưa bao gồm stent.
3.445
03.2126.0884
Đo điện thính giác thân não
Đo điện thính giác thân não
185.300
3.446
15.0396.0884
Đo điện thính giác thân não (ABR)
Đo điện thính giác thân não (ABR)
185.300

278

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.447
21.0067.0884
Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)
Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)
185.300
3.448
21.0064.0885
Đo nhĩ lượng
Đo nhĩ lượng
34.500
3.449
21.0066.0886
Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán
Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán
69.000
3.450
21.0065.0887
Đo phản xạ cơ bàn đạp
Đo phản xạ cơ bàn đạp
34.500
3.451
21.0068.0888
Đo sức cản của mũi
Đo sức cản của mũi
101.500
3.452
15.0398.0889
Đo sức nghe lời
Đo sức nghe lời
61.500
3.453
21.0060.0890
Đo thính lực đơn âm
Đo thính lực đơn âm
49.500
3.454
15.0399.0891
Đo trên ngưỡng
Đo trên ngưỡng
74.000
3.455
21.0062.0891
Đo thính lực trên ngưỡng
Đo thính lực trên ngưỡng
74.000
3.456
15.0217.0892
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
225.500
3.457
03.2239.0893
Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh)
Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh)
141.500
3.458
03.2183.0893
Đốt lạnh họng hạt
Đốt lạnh họng hạt
141.500
3.459
15.0216.0893
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng áp lạnh]
141.500
3.460
03.2238.0894
Đốt họng bằng khí nitơ lỏng
Đốt họng bằng khí nitơ lỏng
156.300

279

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.461
15.0216.0894
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng khí Nitơ lỏng]
156.300
3.462
03.2182.0895
Đốt nhiệt họng hạt
Đốt nhiệt họng hạt
89.400
3.463
15.0215.0895
Đốt họng hạt bằng nhiệt
Đốt họng hạt bằng nhiệt
89.400
3.464
03.2154.0897
Làm Proetz
Làm Proetz
69.300
3.465
15.0139.0897
Phương pháp Proetz
Phương pháp Proetz
69.300
3.466
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.467
01.0087.0898
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.468
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.469
03.0089.0898
Khí dung thuốc cấp cứu
Khí dung thuốc cấp cứu
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.470
03.0090.0898
Khí dung thuốc thở máy
Khí dung thuốc thở máy
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.471
12.0164.0898
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.472
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.473
09.0123.0898
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.474
03.2184.0899
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.

280

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.475
15.0218.0899
Bơm thuốc thanh quản
Bơm thuốc thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.476
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.477
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
3.478
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
3.479
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
3.480
15.0054.0902
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
530.700
3.481
15.0055.0902
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]
530.700
3.482
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
3.483
15.0055.0903
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
170.600
3.484
15.0240.0904
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
754.400
3.485
15.0240.0905
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
404.900
3.486
15.0143.0906
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [gây mê]
705.500
3.487
15.0144.0906
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê[gây mê]
705.500
3.488
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900

281

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.489
15.0144.0907
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê[không gây mê]
213.900
3.490
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
3.491
12.0092.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm [gây mê]
1.385.400
3.492
12.0091.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm [gây mê]
1.385.400
3.493
15.0045.0909
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai [gây mê]
1.385.400
3.494
28.0158.0909
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]
1.385.400
3.495
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm [gây tê]
874.800
3.496
12.0091.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm [gây tê]
874.800
3.497
15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai [gây tê]
874.800
3.498
28.0158.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]
874.800
3.499
03.2103.0911
Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.500
15.0027.0911
Mở sào bào
Mở sào bào
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.501
15.0029.0911
Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.502
15.0028.0911
Mở sào bào, thượng nhĩ
Mở sào bào, thượng nhĩ
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan

282

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.503
15.0026.0911
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.504
15.0042.0911
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.505
15.0041.0911
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.506
15.0020.0911
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.507
03.2148.0912
Nắn sống mũi sau chấn thương
Nắn sống mũi sau chấn thương
2.804.100
3.508
03.2212.0912
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi
2.804.100
3.509
15.0321.0912
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
2.804.100
3.510
15.0134.0912
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê]
2.804.100
3.511
15.0123.0912
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
2.804.100
3.512
15.0134.0913
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]
1.326.200
3.513
03.2240.0914
Phẫu thuật nạo VA gây mê
Phẫu thuật nạo VA gây mê
852.900
3.514
15.0154.0914
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khíquản
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản
852.900
3.515
15.0208.0916
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
139.000
3.516
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000

283

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.517
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
3.518
15.0186.0917
Nối khí quản tận - tận
Nối khí quản tận - tận
8.483.300
Chưa bao gồm stent.
3.519
03.4165.0918
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây mê]
705.900
3.520
03.3959.0918
Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi
Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi
705.900
3.521
12.0162.0918
Cắt polyp mũi
Cắt polyp mũi
705.900
3.522
15.0081.0918
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê]
705.900
3.523
15.0081.0919
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê]
489.500
3.524
15.0138.0920
Chọc rửa xoang hàm
Chọc rửa xoang hàm
310.500
3.525
15.0129.0921
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm
310.500
3.526
03.1000.0922
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây tê]
489.900
3.527
15.0130.0922
Đốt điện cuốn mũi dưới
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]
489.900
3.528
15.0131.0922
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]
489.900
3.529
15.0130.0923
Đốt điện cuốn mũi dưới
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]
705.500
3.530
15.0131.0923
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]
705.500

284

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.531
15.0367.0924
Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên
Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên
2.332.600
3.532
15.0188.0925
Kỹ thuật đặt van phát âm
Kỹ thuật đặt van phát âm
754.400
3.533
15.0234.0925
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
754.400
3.534
15.0236.0925
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
754.400
3.535
15.0235.0926
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
774.400
3.536
15.0237.0926
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
774.400
3.537
15.0234.0927
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
255.500
3.538
15.0236.0927
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
255.500
3.539
15.0235.0928
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
350.500
3.540
15.0237.0928
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
350.500
3.541
15.0098.0929
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
1.658.900
Đã bao gồm cả dao Hummer.
3.542
15.0157.0929
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút [Hummer]
1.658.900
Đã bao gồm cả dao Hummer.
3.543
15.0156.0929
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)[Coblator]
1.658.900
3.544
15.0252.0930
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
757.600

285

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.545
03.0997.0931
Nội soi mũi, họng có sinh thiết
Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây mê]
1.601.900
3.546
15.0137.0931
Nội soi sinh thiết u vòm
Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]
1.601.900
3.547
15.0228.0932
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
545.500
3.548
15.0230.0932
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
545.500
3.549
15.0229.0932
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
545.500
3.550
15.0231.0932
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
545.500
3.551
15.0137.0932
Nội soi sinh thiết u vòm
Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]
545.500
3.552
15.0243.0932
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
545.500
3.553
20.0008.0932
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cósinh thiết
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cósinh thiết
545.500
3.554
03.1003.2048
Nội soi họng
Nội soi họng
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
3.555
03.1002.2048
Nội soi mũi
Nội soi mũi
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
3.556
03.1001.2048
Nội soi tai
Nội soi tai
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
3.557
15.0225.0933
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
3.558
15.9001.2048
Nội soi mũi xoang
Nội soi mũi xoang
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

286

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.559
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
3.560
20.0014.0933
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
3.561
03.2107.0934
Thủ thuật nong vòi nhĩ
Thủ thuật nong vòi nhĩ
45.300
3.562
03.2107.0935
Thủ thuật nong vòi nhĩ
Thủ thuật nong vòi nhĩ [có nội soi]
132.700
3.563
15.0015.0936
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai
6.258.000
3.564
15.0149.0937
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện]
1.761.400
3.565
15.0151.0937
Phẫu thuật cắt u Amidan
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện]
1.761.400
3.566
12.0147.2036
Cắt u Amidan
Cắt u Amidan
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
3.567
15.0149.2036
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
3.568
15.0359.2036
Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma
Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
3.569
15.0288.2036
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.

287

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.570
15.0197.2036
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
3.571
15.0151.2036
Phẫu thuật cắt u Amidan
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
3.572
15.0361.2036
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
3.573
12.0116.0938
Cắt hạ họng bán phần
Cắt hạ họng bán phần
5.352.100
3.574
12.0130.0938
Cắt thanh quản bán phần
Cắt thanh quản bán phần
5.352.100
3.575
15.0277.0938
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP
5.352.100
3.576
15.0272.0938
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình
5.352.100
3.577
15.0271.0938
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
5.352.100
3.578
15.0275.0938
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phầnđứng
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phầnđứng
5.352.100
3.579
15.0276.0938
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn
5.352.100
3.580
15.0274.0938
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần
5.352.100
3.581
15.0400.0939
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính
hiển vi và nội soi
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển
vi và nội soi
9.963.300

288

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.582
12.0148.0940
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
5.980.000
3.583
15.0264.0940
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theođường mở xương hàm dưới không có
tái tạo
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theođường mở xương hàm dưới không có
tái tạo
5.980.000
3.584
15.0265.0940
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theođường trên xương móng
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theođường trên xương móng
5.980.000
3.585
15.0371.0940
Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sửdụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn
mạch/laser
Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sửdụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn
mạch/laser
5.980.000
3.586
15.0289.0940
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
5.980.000
3.587
12.0138.0941
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ
7.249.700
3.588
15.0088.0941
Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm
Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm
7.249.700
3.589
15.0263.0941
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theođường mở xương hàm dưới có tái tạo
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theođường mở xương hàm dưới có tái tạo
7.249.700
3.590
15.0103.0942
Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa
Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa
4.211.900
3.591
15.0104.0942
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
4.211.900
3.592
15.0173.0943
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser
4.936.000
3.593
26.0020.0943
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh
4.936.000
3.594
26.0019.0943
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên
4.936.000

289

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.595
03.2594.0944
Cắt tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt tuyến nước bọt dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.596
12.0016.0944
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.597
12.0137.0944
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.598
12.0065.0944
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.599
12.0086.0944
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt tuyến]
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.600
12.0087.0944
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt tuyến]
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.601
12.0088.0944
Cắt u tuyến nước bọt phụ
Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt tuyến]
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.602
15.0284.0944
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.603
15.0295.0944
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.604
03.2450.0945
Cắt u vùng tuyến mang tai
Cắt u vùng tuyến mang tai
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.605
03.2228.0945
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.606
03.2229.0945
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.607
12.0014.0945
Cắt các u ác tuyến mang tai
Cắt các u ác tuyến mang tai
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.608
12.0082.0945
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.

290

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.609
12.0153.0945
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.610
12.0089.0945
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.611
15.0379.0945
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò
thần kinh
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò
thần kinh
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.612
15.0282.0945
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.613
15.0283.0945
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.614
15.0380.0945
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.615
15.0293.0945
Phẫu thuật rò khe mang I
Phẫu thuật rò khe mang I
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.616
15.0294.0945
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộdây VII
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.617
03.2224.0946
Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng
Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng
9.076.600
3.618
15.0122.0946
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
9.076.600
3.619
15.0072.0947
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ởmũi
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
5.657.000
3.620
15.0118.0947
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng-hàm
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng-hàm
5.657.000
3.621
15.0116.0947
Phẫu thuật vỡ xoang hàm
Phẫu thuật vỡ xoang hàm
5.657.000

291

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.622
03.2161.0948
Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khíquản
Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khíquản
4.936.000
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
3.623
15.0189.0948
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản
4.936.000
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
3.624
15.0184.0948
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong
4.936.000
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
3.625
03.2092.0949
Phẫu thuật đỉnh xương đá
Phẫu thuật đỉnh xương đá
4.897.800
3.626
15.0008.0949
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá
4.897.800
3.627
03.2081.0950
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII
7.551.300
3.628
15.0011.0950
Phẫu thuật giảm áp dây VII
Phẫu thuật giảm áp dây VII
7.551.300
3.629
03.4239.0951
Tạo hình hộp sọ sau chấn thương
Tạo hình hộp sọ sau chấn thương
5.657.000
3.630
15.0114.0951
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
5.657.000
3.631
15.0124.0951
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt
5.657.000
3.632
12.0115.0952
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.633
15.0375.0952
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng laser
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.634
15.0202.0953
Phẫu thuật laser cắt u nang lành tínhđáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan
Phẫu thuật laser cắt u nang lành tínhđáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan
7.480.000
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.635
15.0046.0954
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan

292

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.636
03.2205.0955
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản
3.340.900
3.637
15.0290.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
3.340.900
3.638
15.0391.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dịvật thực quản, hỏa khí…)
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dịvật thực quản, hỏa khí…)
3.340.900
3.639
15.0180.0955
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản cóstent
3.340.900
3.640
15.0181.0955
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
3.340.900
3.641
15.0300.0955
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
3.340.900
3.642
15.0090.0956
Phẫu thuật mở cạnh mũi
Phẫu thuật mở cạnh mũi
5.244.100
3.643
15.0292.0957
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
4.936.000
3.644
03.3961.0958
Phẫu thuật nội soi nạo V.A
Phẫu thuật nội soi nạo V.A
3.045.800
3.645
15.0155.0958
Phẫu thuật nạo VA nội soi
Phẫu thuật nạo VA nội soi
3.045.800
3.646
15.0094.0958
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
3.045.800
3.647
15.0097.0960
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
2.981.800
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.648
15.0068.0960
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
2.981.800
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.649
15.0064.0960
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
2.981.800
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

293

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.650
03.3946.0961
Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm
Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm
9.611.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.651
15.0091.0961
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
9.611.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.652
03.2197.0963
Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng
Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng
9.151.800
3.653
03.3947.0963
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng
9.151.800
3.654
15.0093.0963
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
9.151.800
3.655
27.0017.0963
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
9.151.800
3.656
15.0172.0964
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
6.045.000
3.657
03.2177.0965
Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi
Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi
3.340.900
3.658
03.4160.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản
3.340.900
3.659
03.4162.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản
3.340.900
3.660
15.0176.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]
3.340.900
3.661
15.0177.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]
3.340.900
3.662
15.0159.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạhọng/hố lưỡi thanh thiệt
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạhọng/hố lưỡi thanh thiệt
3.340.900
3.663
15.0178.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]
3.340.900

294

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.664
15.0179.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]
3.340.900
3.665
15.0148.0966
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)
4.535.700
3.666
15.0168.0966
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính
thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh
quản,…) (gây tê/gây mê)
4.535.700
3.667
15.0169.0966
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
4.535.700
3.668
15.0170.0966
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser
4.535.700
3.669
15.0183.0966
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khíquản không có stent
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khíquản không có stent
4.535.700
3.670
15.0372.0967
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng -thanh quản bằng dao siêu âm
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng -thanh quản bằng dao siêu âm
8.807.000
Đã bao gồm dao siêu âm
3.671
03.4161.0968
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang
6.463.600
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.672
15.0089.0968
Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi
Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi
6.463.600
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.673
03.3956.0969
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới
4.211.900
3.674
03.3958.0969
Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới
Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới
4.211.900

295

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.675
15.0105.0969
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
4.211.900
3.676
15.0108.0969
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser
4.211.900
3.677
15.0107.0969
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần
4.211.900
3.678
15.0109.0969
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới
4.211.900
3.679
15.0106.0969
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
4.211.900
3.680
15.0079.0969
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm
4.211.900
3.681
15.0075.0969
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán
4.211.900
3.682
15.0101.0969
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh
4.211.900
3.683
27.0007.0969
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới
4.211.900
3.684
15.0112.0970
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.685
15.0346.0970
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.686
15.0345.0970
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.687
15.0111.0970
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.688
15.0102.0970
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

296

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.689
15.0113.0970
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.690
15.0350.0970
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.691
15.0110.0970
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.692
27.0010.0970
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.693
15.0048.0971
Đặt ống thông khí màng nhĩ
Đặt ống thông khí màng nhĩ
3.209.900
3.694
15.0049.0971
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
3.209.900
3.695
15.0036.0971
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.696
15.0035.0971
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.697
15.0070.0972
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
6.353.000
3.698
15.0071.0972
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác
6.353.000
3.699
03.3928.0973
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.700
03.3929.0973
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.701
15.0007.0973
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.702
15.0073.0973
Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.

297

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.703
27.0020.0973
Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.704
15.0084.0974
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
9.076.600
3.705
27.0003.0974
Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm
Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm
9.076.600
3.706
27.0005.0974
Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau
Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau
9.076.600
3.707
27.0012.0974
Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ(kín /hở)
Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ(kín /hở)
9.076.600
3.708
03.3957.0975
Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy
Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy
5.244.100
3.709
15.0085.0975
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
5.244.100
3.710
15.0360.0977
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)
4.003.900
Đã bao gồm dao plasma
3.711
15.0162.0978
Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh
Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh
3.180.600
3.712
15.0078.0978
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm
3.180.600
3.713
15.0077.0978
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng
3.180.600
3.714
15.0161.0978
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh
3.180.600

298

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.715
15.0166.0978
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)
3.180.600
3.716
15.0167.0978
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây
thanh bằng ống soi mềm gây tê
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê
3.180.600
3.717
26.0024.0978
Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh
Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh
3.180.600
3.718
26.0025.0978
Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản
Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản
3.180.600
3.719
26.0022.0978
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn
3.180.600
3.720
26.0023.0978
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản
3.180.600
3.721
26.0026.0978
Phẫu thuật vi phẫu thanh quản
Phẫu thuật vi phẫu thanh quản
3.180.600
3.722
15.0010.0979
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII
8.512.000
3.723
26.0005.0979
Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh
Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh
8.512.000
3.724
03.3917.0980
Cắt rò xoang lê
Cắt rò xoang lê
4.936.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.

299

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.725
03.2233.0980
Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê(túi mang 1V)
Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê(túi mang 1V)
4.936.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.726
15.0278.0980
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh
4.936.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.727
15.0296.0980
Phẫu thuật rò xoang lê
Phẫu thuật rò xoang lê
4.936.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.728
03.2111.0981
Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm
Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm
6.258.000
Chưa bao gồm keo sinh học, xương con đểthay thế hoặc Prothese.
3.729
03.2079.0981
Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm
Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm
6.258.000
Chưa bao gồm keo sinh học, xương con đểthay thế hoặc Prothese.
3.730
15.0267.0982
Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ
Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ
6.258.000
3.731
15.0327.0982
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ,
xương
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ,
xương
6.258.000
3.732
15.0270.0982
Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính
Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính
6.258.000
3.733
15.0266.0982
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng
6.258.000
3.734
15.0006.0983
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ
6.572.800
3.735
15.0004.0983
Phẫu thuật khoét mê nhĩ
Phẫu thuật khoét mê nhĩ
6.572.800
3.736
03.2112.0984
Chỉnh hình tai giữa
Chỉnh hình tai giữa
5.530.000
3.737
03.2087.0984
Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh
Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh
5.530.000

300

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.738
15.0037.0984
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
5.530.000
3.739
15.0030.0984
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
5.530.000
3.740
15.0291.0985
Phẫu thuật rò sống mũi
Phẫu thuật rò sống mũi
7.715.300
3.741
15.0322.0985
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước
7.715.300
3.742
15.0323.0985
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau
7.715.300
3.743
15.0320.0985
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân
7.715.300
3.744
03.2078.0986
Cấy điện cực ốc tai
Cấy điện cực ốc tai
5.530.000
3.745
03.2082.0986
Thay thế xương bàn đạp
Thay thế xương bàn đạp
5.530.000
3.746
15.0001.0986
Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử)
Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử)
5.530.000
3.747
15.0005.0986
Phẫu thuật mở túi nội dịch
Phẫu thuật mở túi nội dịch
5.530.000
3.748
15.0019.0986
Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp
Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp
5.530.000
3.749
03.2102.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
5.537.100
3.750
15.0016.0987
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
5.537.100
3.751
15.0017.0987
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
5.537.100

301

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.752
15.0021.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
5.537.100
3.753
15.0023.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên
5.537.100
3.754
15.0025.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
5.537.100
3.755
15.0203.0988
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
3.045.800
3.756
15.0299.0988
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
3.045.800
3.757
15.0152.0988
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
3.045.800
3.758
12.0165.0989
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
34.500
3.759
03.0998.0990
Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết
Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết
245.500
3.760
20.0010.0990
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
245.500
3.761
03.2116.0992
Thông vòi nhĩ
Thông vòi nhĩ
98.300
3.762
15.0052.0993
Bơm hơi vòi nhĩ
Bơm hơi vòi nhĩ
126.500
3.763
15.0050.0994
Trích rạch màng nhĩ
Trích rạch màng nhĩ
69.300
3.764
15.0207.0995
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]
771.900
3.765
15.0209.0996
Cắt phanh lưỡi
Cắt phanh lưỡi [gây mê]
771.900

302

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.766
15.0223.0996
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê]
771.900
3.767
15.0206.0996
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây mê]
771.900
3.768
15.0032.0997
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.769
15.0034.0997
Vá nhĩ đơn thuần
Vá nhĩ đơn thuần
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.770
15.0082.0998
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser
3.391.900
3.771
15.0393.0998
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lêbằng laser/nhiệt
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lêbằng laser/nhiệt
3.391.900
3.772
15.0187.0998
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
3.391.900
3.773
15.0066.0999
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
3.963.300
3.774
15.0351.0999
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân
3.963.300
3.775
15.0352.0999
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn
3.963.300
3.776
15.0002.1000
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương
2.333.000
Chưa bao gồm máy trợ thính đường xương.
3.777
15.0163.1000
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh
2.333.000
3.778
15.0164.1000
Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên
Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên
2.333.000
3.779
15.0160.1000
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh
2.333.000

303

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.780
15.0176.1000
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]
2.333.000
3.781
15.0178.1000
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]
2.333.000
3.782
15.0354.1000
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật
liệu ghép tổng hợp
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật
liệu ghép tổng hợp
2.333.000
3.783
15.0353.1000
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp
2.333.000
3.784
15.0165.1000
Phẫu thuật treo sụn phễu
Phẫu thuật treo sụn phễu
2.333.000
3.785
15.0086.1001
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
1.646.800
3.786
15.0194.1001
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
1.646.800
3.787
15.0355.1001
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai
1.646.800
3.788
15.0356.1001
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp
1.646.800
3.789
15.0357.1001
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi
1.646.800
3.790
15.0069.1001
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
1.646.800
3.791
15.0033.1001
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật
1.646.800
3.792
15.0117.1001
Phẫu thuật mở xoang hàm
Phẫu thuật mở xoang hàm
1.646.800
3.793
15.0177.1001
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]
1.646.800

304

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.794
15.0179.1001
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]
1.646.800
3.795
15.0126.1001
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ
1.646.800
3.796
15.0099.1001
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
1.646.800
3.797
15.0100.1001
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser
1.646.800
3.798
15.0067.1001
Phẫu thuật thắt động mạch sàng
Phẫu thuật thắt động mạch sàng
1.646.800
3.799
15.0125.1001
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc
1.646.800
3.800
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700
3.801
15.0195.1002
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
1.075.700
3.802
15.0224.1002
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
1.075.700
3.803
15.0127.1002
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
1.075.700
3.804
15.0053.1002
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
1.075.700
3.805
15.0158.1002
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
1.075.700
3.806
15.0128.1002
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
1.075.700
3.807
15.0244.1003
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
943.600

305

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.808
15.0246.1003
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
943.600
3.809
15.0245.1003
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê
943.600
3.810
15.0247.1003
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê
943.600
3.811
15.0241.1003
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
943.600
3.812
15.0238.1004
Nội soi thanh quản ống cứng chẩnđoán gây tê
Nội soi thanh quản ống cứng chẩnđoán gây tê
549.900
3.813
15.0242.1004
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
549.900
3.814
15.0239.1004
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán gây tê
549.900
3.815
03.0995.1005
Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ
Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ
321.400
3.816
15.0226.1005
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
321.400
3.817
15.0227.1005
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
321.400
3.818
15.0136.1005
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
321.400
3.819
15.0145.1006
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
153.600
3.820
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
3.821
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900

306

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.822
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
3.823
16.0230.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
3.824
16.0061.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
3.825
03.1848.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng
trâm xoay máy [ răng số 4, 5]
631.000
3.826
03.1858.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
631.000
3.827
03.1859.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay [răng số 4, 5]
631.000
3.828
16.0048.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
3.829
16.0049.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
3.830
16.0046.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
3.831
16.0047.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
3.832
16.0044.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
631.000

307

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.833
16.0045.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
3.834
16.0050.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 4, 5]
631.000
3.835
16.0052.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
631.000
3.836
16.0054.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
631.000
3.837
16.0051.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
631.000
3.838
16.0053.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số4, 5]
631.000
3.839
16.0055.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
631.000
3.840
16.0048.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm
dưới]
861.000
3.841
16.0049.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7
hàm dưới]
861.000

308

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.842
16.0046.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
3.843
16.0047.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm
dưới]
861.000
3.844
16.0044.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
3.845
16.0045.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm
dưới]
861.000
3.846
16.0050.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
861.000
3.847
16.0052.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
861.000
3.848
16.0054.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm
dưới]
861.000
3.849
16.0051.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
3.850
16.0053.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số
6,7 hàm dưới]
861.000

309

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.851
16.0055.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số
6,7 hàm dưới]
861.000
3.852
16.0048.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
3.853
16.0049.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
3.854
16.0046.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
3.855
16.0047.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
3.856
16.0044.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
3.857
16.0045.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
3.858
16.0050.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
455.500
3.859
16.0052.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
455.500

310

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.860
16.0054.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500
3.861
16.0051.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
455.500
3.862
16.0053.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số1, 2, 3]
455.500
3.863
16.0055.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500
3.864
16.0048.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.865
16.0049.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.866
16.0046.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.867
16.0047.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.868
16.0044.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000

311

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.869
16.0045.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.870
16.0050.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
991.000
3.871
16.0052.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.872
16.0054.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.873
16.0051.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.874
16.0053.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số6,7 hàm trên]
991.000
3.875
16.0055.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
3.876
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
3.877
16.0232.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
3.878
03.1930.1018
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
369.500

312

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.879
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
3.880
16.0075.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite cósử dụng laser
Phục hồi cổ răng bằng Composite cósử dụng laser
369.500
3.881
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
369.500
3.882
16.0074.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
369.500
3.883
03.1954.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
112.500
3.884
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
112.500
3.885
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
3.886
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
3.887
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
3.888
16.0035.1023
Phẫu thuật nạo túi lợi
Phẫu thuật nạo túi lợi
89.500
3.889
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
3.890
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
3.891
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
3.892
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500

313

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.893
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
3.894
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân
398.600
3.895
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân chia chân răng
398.600
3.896
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
398.600
3.897
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
398.600
3.898
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
3.899
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
3.900
03.1837.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer
280.500
3.901
03.1970.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
280.500
3.902
03.1972.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
280.500
3.903
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
3.904
16.0065.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
280.500
3.905
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
280.500
3.906
16.0066.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử
dụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử
dụng laser
280.500

314

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.907
16.0067.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
280.500
3.908
16.0057.1032
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
308.000
3.909
16.0056.1032
Chụp tủy bằng MTA
Chụp tủy bằng MTA
308.000
3.910
03.1957.1033
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem
36.500
3.911
03.1953.1035
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
245.500
3.912
03.1938.1035
Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp
245.500
3.913
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
245.500
3.914
16.0225.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
3.915
16.0223.1035
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
245.500
3.916
16.0224.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
3.917
16.0222.1035
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
245.500
3.918
16.0197.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
3.919
03.1718.1037
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽchân răng bằng màng sinh học, cóghép xương
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽchân răng bằng màng sinh học, có ghép xương
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.

315

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.920
12.0074.1037
Cắt u nang men răng, ghép xương
Cắt u nang men răng, ghép xương
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
3.921
16.0025.1037
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽchân răng bằng ghép xương nhân tạo
và đặt màng sinh học
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽchân răng bằng ghép xương nhân tạo
và đặt màng sinh học
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
3.922
16.0022.1037
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt
màng sinh học
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt
màng sinh học
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
3.923
16.0023.1037
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt
màng sinh học
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng
sinh học
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
3.924
12.0071.1038
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
952.100
3.925
16.0034.1038
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
952.100
3.926
12.0070.1039
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
521.000
3.927
12.0085.1039
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
521.000
3.928
12.0084.1039
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
521.000
3.929
12.0083.1040
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
481.000
3.930
15.0209.1041
Cắt phanh lưỡi
Cắt phanh lưỡi [không gây mê]
344.200
3.931
16.0216.1041
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
344.200
3.932
16.0218.1041
Phẫu thuật cắt phanh má
Phẫu thuật cắt phanh má
344.200

316

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.933
16.0217.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi
Phẫu thuật cắt phanh môi
344.200
3.934
16.0220.1042
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
601.000
3.935
15.0204.1043
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
1.051.700
3.936
15.0205.1043
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng
1.051.700
3.937
16.0306.1043
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
1.051.700
3.938
03.2457.1044
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm
771.000
3.939
03.2456.1044
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
771.000
3.940
03.2458.1044
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
771.000
3.941
10.0151.1044
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]
771.000
3.942
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
771.000
3.943
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
771.000
3.944
28.0159.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
771.000
3.945
28.0009.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
771.000
3.946
28.0010.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
771.000

317

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.947
03.2444.1045
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính trên 10 cm
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính trên 10 cm
1.208.800
3.948
03.2455.1045
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
1.208.800
3.949
03.2442.1045
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm
1.208.800
3.950
10.0151.1045
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
1.208.800
3.951
12.0003.1045
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
3.952
12.0007.1045
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
3.953
12.0064.1046
Cắt nang vùng sàn miệng
Cắt nang vùng sàn miệng
3.078.100
3.954
12.0072.1047
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
3.228.100
3.955
12.0073.1047
Cắt nang xương hàm khó
Cắt nang xương hàm khó
3.228.100
3.956
03.2454.1048
Cắt nang giáp móng
Cắt nang giáp móng
2.289.300
3.957
12.0012.1048
Cắt các u nang giáp móng
Cắt các u nang giáp móng
2.289.300
3.958
15.0196.1048
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
2.289.300
3.959
03.2535.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
2.928.100

318

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.960
03.2532.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm [gây mê]
2.928.100
3.961
03.2451.1049
Cắt u phần mềm vùng cổ
Cắt u phần mềm vùng cổ
2.928.100
3.962
03.2508.1049
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
2.928.100
3.963
03.2536.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
2.928.100
3.964
03.2533.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
2.928.100
3.965
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
3.966
12.0045.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100
3.967
15.0331.1049
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
2.928.100
3.968
16.0233.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
493.500
3.969
16.0234.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
493.500

319

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.970
03.3809.1052
Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5 cm
Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5 cm
3.263.800
3.971
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
1.832.000
3.972
16.0336.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
1.832.000
3.973
03.2007.1054
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm
3.235.700
3.974
03.2006.1054
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánhổ mắt
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổmắt
3.235.700
3.975
03.2008.1054
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương
3.235.700
3.976
16.0317.1054
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V
3.235.700
3.977
16.0316.1054
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V
3.235.700
3.978
16.0314.1055
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương
hàm dưới
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương
hàm dưới
2.888.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.979
03.2003.1056
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm dưới
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm dưới
4.561.200
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.980
16.0312.1056
Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
4.561.200
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

320

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.981
16.0311.1057
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
5.661.200
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.982
16.0319.1058
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
4.658.900
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.983
03.2762.1059
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng vàtrên 10 cm
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng vàtrên 10 cm
3.488.600
3.984
12.0056.1059
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
3.488.600
3.985
12.0055.1059
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
3.488.600
3.986
12.0316.1059
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
3.488.600
3.987
28.0218.1059
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ
3.488.600
3.988
28.0217.1059
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ
3.488.600
3.989
03.2538.1060
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm
3.397.900
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.990
03.2518.1060
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [nhi]
3.397.900
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.991
12.0090.1060
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
3.397.900
3.992
12.0086.1060
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt u lành tính]
3.397.900
3.993
12.0087.1060
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt u lành tính]
3.397.900

321

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.994
12.0088.1060
Cắt u tuyến nước bọt phụ
Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt u lành tính]
3.397.900
3.995
12.0057.1061
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
3.331.900
3.996
12.0047.1061
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
3.331.900
3.997
12.0076.1063
Cắt bỏ u xương thái dương
Cắt bỏ u xương thái dương
3.638.600
3.998
12.0075.1063
Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da
Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da
3.638.600
3.999
12.0051.1063
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt vàxương gò má
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt vàxương gò má
3.638.600
4.000
12.0052.1063
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
3.638.600
4.001
12.0144.1063
Cắt ung thư sàng hàm
Cắt ung thư sàng hàm
3.638.600
4.002
12.0159.1063
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
3.638.600
4.003
03.2909.1064
Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má -cung tiếp
Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má -cung tiếp
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.004
03.2910.1064
Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm -thân xương hàm dưới
Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm -thân xương hàm dưới
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.005
03.2907.1064
Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt
Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

322

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.006
03.1997.1064
Phẫu thuật mở xương 2 hàm
Phẫu thuật mở xương 2 hàm
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.007
16.0263.1064
Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.008
28.0189.1064
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.009
28.0187.1064
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.010
28.0190.1064
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.011
28.0439.1064
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.012
28.0188.1064
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.013
16.0291.1065
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
4.733.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.014
03.2028.1066
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.015
03.2029.1066
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít
hợp kim
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít
hợp kim
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.

323

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.016
03.2030.1066
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít
tự tiêu
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít
tự tiêu
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.017
16.0280.1066
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.018
16.0277.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng chỉ thép
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.019
16.0278.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.020
16.0279.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.021
03.1976.1067
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.022
03.1980.1067
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép
xương, sụn tự thân
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép
xương, sụn tự thân
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.023
03.1977.1067
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít
hợp kim
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít
hợp kim
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.024
03.1978.1067
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít
tự tiêu
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít
tự tiêu
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.025
03.1979.1067
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu
thay thế
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu
thay thế
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.026
16.0242.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.027
16.0246.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tựthân
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.

324

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.028
16.0243.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.029
16.0244.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.030
16.0245.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.031
03.2059.1068
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.032
03.2018.1068
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.033
03.2019.1068
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.034
03.2020.1068
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.035
03.2021.1068
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.036
16.0287.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.037
16.0286.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.038
16.0288.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.039
16.0268.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.040
16.0269.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.041
16.0270.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.

325

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.042
03.2032.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.043
03.2033.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.044
03.2034.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.045
03.1981.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.046
03.1982.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.047
03.1983.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.048
03.1984.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.049
03.1985.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.050
03.1986.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.051
16.0247.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.052
16.0248.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.053
16.0249.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.054
16.0250.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.055
16.0251.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.

326

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.056
16.0252.1069
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.057
16.0253.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.058
16.0254.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.059
16.0255.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.060
16.0333.1070
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
2.497.500
4.061
16.0265.1071
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu
thay thế
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu
thay thế
4.324.300
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan vàvít thay thế.
4.062
16.0264.1072
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương -
sụn tự thân
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương -
sụn tự thân
4.324.300
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.063
16.0267.1073
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay
thế
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế
4.558.900
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan vàvít.
4.064
16.0266.1074
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương -
sụn tự thân
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương -
sụn tự thân
4.508.900
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.065
28.0168.1076
Phẫu thuật khâu vết thương thấu mávà ống tuyến nước bọt
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má vàống tuyến nước bọt
3.493.200
do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)
do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)
4.074
16.0294.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.856.600
4.075
15.0074.1081
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)
3.078.100

328

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.076
16.0323.1081
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
3.078.100
4.077
16.0344.1083
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
4.133.900
4.078
16.0343.1083
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
4.133.900
4.079
03.2016.1084
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm
2.888.600
4.080
15.0335.1084
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ
2.888.600
4.081
16.0345.1084
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
2.888.600
4.082
16.0346.1084
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
2.888.600
4.083
28.0128.1084
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh
2.888.600
4.084
28.0127.1084
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải
2.888.600
4.085
28.0129.1084
Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng
Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng
2.888.600
4.086
03.2236.1085
Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hởvòm miệng tạo vạt thành hầu
Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hởvòm miệng tạo vạt thành hầu
2.888.600
4.087
15.0336.1085
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng
2.888.600
4.088
28.0130.1085
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau
2.888.600
4.089
03.2924.1086
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ
2.988.600

329

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.090
15.0337.1086
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi
2.988.600
4.091
16.0342.1086
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
2.988.600
4.092
28.0126.1086
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
2.988.600
4.093
03.2925.1087
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần
2.888.600
4.094
16.0341.1087
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
2.888.600
4.095
28.0125.1087
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
2.888.600
4.096
16.0348.1089
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]
3.317.300
4.097
16.0348.1090
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu]
3.254.300
4.098
16.0348.1091
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]
3.081.600
4.099
28.0352.1091
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
3.081.600
4.100
03.2453.1093
Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết
Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết
869.100
4.101
12.0060.1093
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
869.100
4.102
12.0061.1093
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
869.100
4.103
12.0059.1093
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
869.100

330

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.104
12.0058.1093
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
869.100
4.105
16.0274.1095
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
2.636.500
4.106
16.0275.1095
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
2.636.500
4.107
16.0276.1095
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
2.636.500
4.108
16.0271.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng chỉ thép
2.636.500
4.109
16.0272.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít hợp kim
2.636.500
4.110
16.0273.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít tự tiêu
2.636.500
4.111
11.0022.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.566.900
4.112
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.566.900
4.113
11.0017.1103
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.251.300
4.114
11.0021.1104
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.319.300

331

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.115
11.0020.1105
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.701.300
4.116
11.0018.1105
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
3.701.300
4.117
11.0028.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.595.900
4.118
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
2.595.900
4.119
11.0023.1107
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
4.188.300
4.120
11.0027.1108
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1%- 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.245.200
4.121
11.0026.1109
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.718.300

332

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.122
11.0024.1109
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3%- 5% diện tích cơ thể ở người lớn
3.718.300
4.123
11.0066.1110
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
4.443.300
4.124
11.0064.1110
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
4.443.300
4.125
11.0067.1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.570.900
4.126
11.0065.1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
3.570.900
4.127
11.0158.1112
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
4.183.300
4.128
11.0104.1113
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
4.005.600
4.129
11.0103.1114
Cắt sẹo khâu kín
Cắt sẹo khâu kín
3.683.600
4.130
11.0078.1115
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bịlaser doppler
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bịlaser doppler
350.700

333

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.131
01.0156.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
4.132
02.0018.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
4.133
11.0098.1116
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
285.400
4.134
11.0121.1116
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
285.400
4.135
17.0025.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
4.136
11.0055.1118
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơthể
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơthể
3.042.600
4.137
11.0056.1119
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
2.093.600
4.138
11.0034.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.065.600
4.139
11.0031.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
3.065.600
4.140
11.0162.1120
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
3.065.600
4.141
11.0029.1121
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.808.400

334

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.142
11.0033.1122
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.831.300
4.143
11.0032.1123
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
4.415.300
4.144
11.0030.1123
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% -10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.415.300
4.145
11.0043.1124
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
7.209.700
4.146
11.0045.1124
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻem
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻem
7.209.700
4.147
11.0044.1125
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
4.133.300
4.148
11.0046.1125
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở
trẻ em
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở
trẻ em
4.133.300
4.149
11.0035.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
5.449.400
4.150
11.0037.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
5.449.400

335

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.151
11.0036.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
5.449.400
4.152
11.0038.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
5.449.400
4.153
28.0323.1126
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
5.449.400
4.154
28.0316.1126
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
5.449.400
4.155
28.0315.1126
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
5.449.400
4.156
28.0281.1126
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
5.449.400
4.157
28.0298.1126
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộbằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộbằng ghép da tự thân
5.449.400
4.158
11.0047.1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
7.023.400
4.159
11.0049.1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻem
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻem
7.023.400
4.160
11.0048.1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể
ở người lớn
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể
ở người lớn
7.023.400
4.161
11.0050.1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở
trẻ em
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở
trẻ em
7.023.400
4.162
11.0039.1128
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người
lớn
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người
lớn
4.802.600

336

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.163
11.0041.1129
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
4.449.400
4.164
11.0040.1129
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
4.449.400
4.165
11.0042.1130
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻem
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.777.300
4.166
11.0051.1131
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
7.603.400
4.167
11.0053.1132
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
6.005.400
4.168
11.0052.1132
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
6.005.400
4.169
11.0054.1132
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở
trẻ em
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻem
6.005.400
4.170
11.0058.1133
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loạiđiều trị vết thương, vết bỏng
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loạiđiều trị vết thương, vết bỏng
583.000
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
4.171
11.0119.1133
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính
583.000
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.

337

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.172
11.0168.1134
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trịvết thương mạn tính
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trịvết thương mạn tính
4.630.500
4.173
28.0496.1134
Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
4.630.500
4.174
28.0495.1134
Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán
Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán
4.630.500
4.175
28.0499.1134
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
4.630.500
4.176
28.0500.1134
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộmặt bằng ghép mỡ coleman
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộmặt bằng ghép mỡ coleman
4.630.500
4.177
03.2983.1135
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng
4.436.400
4.178
11.0106.1135
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
4.436.400
4.179
11.0107.1135
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
4.436.400
4.180
28.0021.1135
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu
4.436.400
4.181
28.0259.1135
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
4.436.400
4.182
28.0024.1135
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng dađầu
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
4.436.400
4.183
28.0273.1135
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
4.436.400
4.184
28.0023.1135
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
4.436.400
4.185
03.2932.1136
Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai
Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai
5.363.900

338

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.186
03.2933.1136
Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh
Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh
5.363.900
4.187
11.0164.1136
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương
mạn tính
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương
mạn tính
5.363.900
4.188
11.0165.1136
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyênđộng mạch mông trên điều trị loét
cùng cụt
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyênđộng mạch mông trên điều trị loét cùng
cụt
5.363.900
4.189
11.0109.1136
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liềnđiều trị sẹo bỏng
5.363.900
4.190
11.0166.1136
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liềnđiều trị vết thương mạn tính
5.363.900
4.191
11.0154.1136
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết
5.363.900
4.192
28.0258.1136
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
4.193
28.0282.1136
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
4.194
28.0284.1136
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
4.195
28.0283.1136
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
4.196
28.0155.1136
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900
4.197
28.0143.1136
Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900
4.198
28.0142.1136
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900

339

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.199
28.0141.1136
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900
4.200
28.0271.1136
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận
5.363.900
4.201
28.0286.1136
Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
5.363.900
4.202
28.0017.1136
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủcác khuyết da đầu
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủcác khuyết da đầu
5.363.900
4.203
28.0039.1136
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
5.363.900
4.204
28.0295.1136
Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da
tại chỗ
Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da
tại chỗ
5.363.900
4.205
28.0016.1136
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
5.363.900
4.206
11.0111.1137
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
4.034.300
4.207
11.0115.1137
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
4.034.300
4.208
11.0112.1137
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
4.034.300
4.209
11.0069.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
4.034.300
4.210
11.0068.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
4.034.300
4.211
11.0160.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
4.034.300
4.212
11.0113.1137
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trongđiều trị sẹo bỏng
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trongđiều trị sẹo bỏng
4.034.300

340

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.213
11.0169.1138
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
4.331.400
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.
4.214
11.0071.1140
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
3.005.900
4.215
11.0153.1141
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo
20.024.700
4.216
11.0163.1141
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết
thương mạn tính
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết
thương mạn tính
20.024.700
4.217
11.0105.1142
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
4.938.500
4.218
11.0062.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở
trẻ em điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở
trẻ em điều trị bỏng sâu
4.938.500
4.219
11.0060.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở
người lớn điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở
người lớn điều trị bỏng sâu
4.938.500
4.220
11.0063.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể
ở trẻ em điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể
ở trẻ em điều trị bỏng sâu
4.938.500
4.221
11.0061.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể
ở người lớn điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể
ở người lớn điều trị bỏng sâu
4.938.500

341

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.222
11.0075.1143
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏxương chết trong điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏxương chết trong điều trị bỏng sâu
4.094.300
4.223
11.0076.1143
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương xương
sọ
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương xương
sọ
4.094.300
4.224
11.0159.1144
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
2.872.600
4.225
11.0161.1144
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
2.872.600
4.226
07.0219.1144
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
2.872.600
4.227
07.0220.1144
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
2.872.600
4.228
11.0095.1145
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trịngười bệnh bỏng nặng
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trịngười bệnh bỏng nặng
344.000
4.229
11.0097.2035
Tắm điều trị người bệnh bỏng
Tắm điều trị người bệnh bỏng
270.100
4.230
11.0137.1146
Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng
Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng
1.207.500
4.231
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%
diện tích cơ thể]
130.600
4.232
11.0010.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện
tích cơ thể]
130.600
4.233
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]
262.900

342

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.234
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10%
diện tích cơ thể
262.900
4.235
03.3025.1149
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể
458.200
4.236
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn
458.200
4.237
11.0009.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở trẻ em
458.200
4.238
03.3026.1150
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể
618.300
4.239
11.0003.1150
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% -39% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% -39% diện tích cơ thể ở người lớn
618.300
4.240
11.0008.1150
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% -39% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% -39% diện tích cơ thể ở trẻ em
618.300
4.241
11.0002.1151
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% -60% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% -60% diện tích cơ thể ở người lớn
983.300
4.242
11.0001.1152
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
1.607.200
4.243
11.0142.1154
Phẫu thuật cắt cuống da Ý
Phẫu thuật cắt cuống da Ý
2.726.200
Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.

343

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.244
11.0170.1158
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính
648.200
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
4.245
11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
648.200
4.246
11.0057.1159
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
385.400
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và
thuốc rửa liên tục vết thương.
4.247
11.0136.1159
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng
385.400
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và
thuốc rửa liên tục vết thương.
4.248
11.0101.1159
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng
385.400
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục
vết thương.
4.249
11.0118.1159
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính
385.400
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục
vết thương.
4.250
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
4.251
01.0364.1169
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
172.800
Chưa bao gồm hoá chất
4.252
01.0380.1169
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)
172.800
Chưa bao gồm hoá chất
4.253
12.0367.1170
Truyền hóa chất động mạch
Truyền hóa chất động mạch
382.500
Chưa bao gồm hoá chất.

344

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.254
12.0396.1174
Xạ phẫu u hậu nhãn cầu bằng dao gamma quay
Xạ phẫu u hậu nhãn cầu bằng dao gamma quay
29.111.000
4.255
03.2737.1181
Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ
5 cm trở lên
Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ
5 cm trở lên
8.570.200
4.256
03.2447.1181
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5 cm
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5 cm
8.570.200
4.257
03.2448.1181
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm
8.570.200
4.258
12.0063.1181
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
8.570.200
4.259
12.0067.1181
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình
8.570.200
4.260
12.0048.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
8.570.200
4.261
12.0049.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt tại chỗ
8.570.200
4.262
12.0050.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt từ xa
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt từ xa
8.570.200
4.263
12.0066.1182
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ
9.470.200

345

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.264
12.0139.1182
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
9.470.200
4.265
12.0140.1182
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
9.470.200
4.266
12.0193.1183
Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm
9.270.200
4.267
12.0298.1184
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
9.970.200
4.268
12.0214.1184
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa
9.970.200
4.269
03.2743.1185
Tháo khớp vai do ung thư chi trên
Tháo khớp vai do ung thư chi trên
7.770.200
4.270
12.0330.1185
Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay
Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay
7.770.200
4.271
12.0446.1185
Tháo khớp xương bả vai do ung thư
Tháo khớp xương bả vai do ung thư
7.770.200
4.272
12.0447.1186
Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm
Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm
9.170.200
4.273
03.3219.1187
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch đểtiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch đểtiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
1.432.100
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
4.274
12.0448.1187
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
1.432.100
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
4.275
12.0142.1189
Cắt bỏ khối u màn hầu
Cắt bỏ khối u màn hầu
3.300.700
4.276
12.0141.1189
Cắt khối u khẩu cái
Cắt khối u khẩu cái
3.300.700
4.277
12.0264.1189
Cắt nang thừng tinh hai bên
Cắt nang thừng tinh hai bên
3.300.700

346

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.278
12.0135.1189
Cắt u lưỡi lành tính
Cắt u lưỡi lành tính
3.300.700
4.279
12.0314.1189
Cắt u máu/u bạch mạch dưới dađường kính từ 5 - 10 cm
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
3.300.700
4.280
12.0318.1189
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
3.300.700
4.281
12.0194.1189
Phẫu thuật vét hạch nách
Phẫu thuật vét hạch nách
3.300.700
4.282
12.0011.1190
Cắt các u lành tuyến giáp
Cắt các u lành tuyến giáp
2.140.700
4.283
12.0263.1190
Cắt nang thừng tinh một bên
Cắt nang thừng tinh một bên
2.140.700
4.284
12.0321.1190
Cắt u bao gân
Cắt u bao gân
2.140.700
4.285
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
2.140.700
4.286
12.0319.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
2.140.700
4.287
12.0313.1190
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
2.140.700
4.288
12.0317.1190
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
2.140.700
4.289
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
1.456.700
4.290
12.0261.1191
Cắt u sùi đầu miệng sáo
Cắt u sùi đầu miệng sáo
1.456.700
4.291
12.0001.1193
Nút động mạch để điều trị u máu vàcác u khác ở vùng đầu và hàm mặt
Nút động mạch để điều trị u máu vàcác u khác ở vùng đầu và hàm mặt
558.400

347

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.292
27.0355.1196
Nội soi niệu quản ngược dòng bằngống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
Nội soi niệu quản ngược dòng bằngống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
2.434.500
Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
4.293
27.0393.1196
Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo
Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo
2.434.500
4.294
27.0389.1196
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơcứng cổ bàng quang
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơcứng cổ bàng quang
2.434.500
4.295
27.0372.1196
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
2.434.500
4.296
27.0092.1196
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất
2.434.500
4.297
27.0330.1196
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
2.434.500
4.298
27.0260.1196
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
2.434.500
4.299
27.0451.1196
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu
2.434.500
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
4.300
27.0414.1196
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
2.434.500
4.301
27.0294.1196
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
2.434.500
4.302
27.0261.1196
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
2.434.500
4.303
27.0140.1196
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
2.434.500
4.304
27.0263.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
2.434.500
4.305
27.0331.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
2.434.500

348

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.306
27.0295.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
2.434.500
4.307
27.0297.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
2.434.500
4.308
27.0315.1196
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
2.434.500
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
4.309
27.0313.1196
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc
mạc (TEP)
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc
mạc (TEP)
2.434.500
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
4.310
27.0314.1196
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ
bụng (TAPP)
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ
bụng (TAPP)
2.434.500
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
4.311
27.0418.1196
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụthành nang
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụthành nang
2.434.500
4.312
27.0455.1196
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổtay
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
2.434.500
4.313
27.0404.1196
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
2.434.500
4.314
27.0300.1196
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
2.434.500
4.315
27.0316.1196
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
2.434.500
4.316
27.0307.1196
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
2.434.500
4.317
27.0328.1196
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơhoành
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
2.434.500
4.318
27.0166.1196
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
2.434.500

349

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.319
27.0173.1196
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
2.434.500
4.320
27.0167.1196
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tátràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tátràng
2.434.500
4.321
27.0212.1196
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
2.434.500
4.322
27.0274.1196
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
2.434.500
4.323
27.0293.1196
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạdày
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày
2.434.500
4.324
27.0292.1196
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng
2.434.500
4.325
27.0332.1196
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
2.434.500
4.326
27.0093.1196
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩnđoán
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩnđoán
2.434.500
4.327
27.0353.1196
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trịsa thận
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trịsa thận
2.434.500
4.328
27.0354.1196
Tán sỏi thận qua da
Tán sỏi thận qua da
2.434.500
Chưa bao gồm sonde JJ.
4.329
27.0384.1197
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
1.596.600
4.330
27.0409.1197
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo
1.596.600
4.331
27.0392.1197
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang quaổ bụng
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang quaổ bụng
1.596.600
4.332
27.0333.1197
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
1.596.600

350

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.333
27.0408.1197
Nội soi tán sỏi niệu đạo
Nội soi tán sỏi niệu đạo
1.596.600
4.334
27.0377.1197
Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
1.596.600
4.335
27.0405.1197
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trongổ bụng
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổbụng
1.596.600
4.336
27.0407.1197
Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo
Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo
1.596.600
4.337
27.0329.1197
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổbụng
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổbụng
1.596.600
4.338
27.0335.1197
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổbụng
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổbụng
1.596.600
4.339
27.0406.1197
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh
1.596.600
4.340
27.0437.1197
Thông vòi tử cung qua nội soi
Thông vòi tử cung qua nội soi
1.596.600
4.341
27.0359.1209
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
4.343.300
4.342
27.0358.1209
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
4.343.300
4.343
27.0494.1209
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)
4.343.300
4.344
27.0473.1209
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
4.343.300
4.345
27.0262.1210
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
2.913.900
4.346
27.0400.1210
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón
2.913.900

351

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.347
27.0402.1210
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
2.913.900
4.348
27.0401.1210
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
2.913.900
4.349
27.0370.1210
Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
2.913.900
4.350
27.0236.1210
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
2.913.900
4.351
27.0337.1210
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm
2.913.900
4.352
27.0336.1210
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
2.913.900
4.353
27.0146.1210
Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt
polyp dạdày (Intraluminal Lap
Surgery)
Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)
2.913.900
4.354
27.0388.1210
Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quangđiều trị tiểu không kiểm soát
Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quangđiều trị tiểu không kiểm soát
2.913.900
4.355
11.0134.1892
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
718.900
4.356
11.0135.1893
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
453.000
4.357
09.9000.1894
Gây mê khác
Gây mê khác
868.900
4.358
22.0369.1215
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thểkháng nhân bằng thanh sắc ký miễn
dịch)
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng
nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)
1.045.700
4.359
22.0157.1218
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
21.900

352

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.360
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
4.361
22.0382.1220
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi
726.700
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
4.362
22.0054.1222
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)
438.000
438.000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
4.363
22.0342.1225
Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4- CD8
Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8
421.200
4.364
22.0352.1227
Điện di huyết sắc tố
Điện di huyết sắc tố
381.000
4.365
22.0351.1228
Điện di miễn dịch huyết thanh
Điện di miễn dịch huyết thanh
1.046.300
4.366
22.0353.1229
Điện di protein huyết thanh
Điện di protein huyết thanh
400.300
4.367
22.0256.1233
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật ống nghiệm)
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật ống nghiệm)
1.201.700
4.368
22.0257.1233
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
1.201.700
4.369
22.0258.1233
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
1.201.700
4.370
22.0077.1233
Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)
Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)
1.201.700
4.371
22.0636.1234
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA
4.451.400
4.372
22.0025.1235
148.400

353

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.373
22.0065.1237
Định lượng C1- inhibitor
Định lượng C1- inhibitor
222.700
4.374
22.0570.1238
Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
546.300
4.375
01.0299.1239
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
272.900
4.376
23.0054.1239
Định lượng D-Dimer [Máu]
Định lượng D-Dimer [Máu]
272.900
4.377
22.0043.1241
Định lượng FDP
Định lượng FDP
148.400
4.378
22.0014.1242
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng
máy bán tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy bán
tự động
110.300
4.379
22.0013.1242
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng
máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy tự
động
110.300
4.380
23.0072.1244
87.000
4.381
22.0047.1247
Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)
248.800
4.382
22.0045.1247
Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)
Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)
248.800
4.383
22.0582.1248
Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)
Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)
248.800
4.384
22.0583.1248
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)
248.800

354

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.385
22.0046.1248
Định lượng Protein S toàn phần
Định lượng Protein S toàn phần
248.800
4.386
23.0136.1248
Định lượng Protein S100 [Máu]
Định lượng Protein S100 [Máu]
248.800
4.387
22.0066.1249
Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator)
222.700
4.388
22.0038.1251
Định lượng ức chế yếu tố IX
Định lượng ức chế yếu tố IX
280.800
4.389
22.0037.1252
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc
160.500
4.390
22.0057.1253
Định lượng Heparin
Định lượng Heparin
222.700
4.391
22.0012.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp
gián tiếp, bằng máy bán tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp,
bằng máy bán tự động
60.800
4.392
22.0011.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp
gián tiếp, bằng máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp,
bằng máy tự động
60.800
4.393
22.0032.1255
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác:định lượng hoạt tính đồng yếu tốRistocetin: VIII: R co)
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác:định lượng hoạt tính đồng yếu tốRistocetin: VIII: R co)
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.
4.394
22.0031.1255
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.

355

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.395
22.0030.1255
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố II hoặc XII]
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.
4.396
22.0033.1255
Định lượng yếu tố XII
Định lượng yếu tố XII
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.
4.397
22.0051.1256
Định lượng Anti Xa
Định lượng Anti Xa
272.900
4.398
22.0691.1257
Định lượng yếu tố Thrombomodulin
Định lượng yếu tố Thrombomodulin
222.700
4.399
22.0030.1258
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố
VII hoặc yếu tố X]
341.000
Giá cho mỗi yếu tố.
4.400
22.0029.1259
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố IX]
248.800
Giá cho mỗi yếu tố.
4.401
22.0029.1260
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tốXI]
311.000
Giá cho mỗi yếu tố.
4.402
22.0034.1262
Định lượng yếu tố XIII (tên khác:Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
1.091.700
4.403
22.0059.1263
Định lượng chất ức chế hoạt hóa
Plasmin (PAI: Plasmin Activated
Inhibitor)
Định lượng chất ức chế hoạt hóa
Plasmin (PAI: Plasmin Activated
Inhibitor)
222.700

356

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.404
22.0567.1263
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)
222.700
4.405
22.0568.1263
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)
222.700
4.406
22.0067.1264
Định lượng ⍺2 antiplasmin
Định lượng ⍺2 antiplasmin
222.700
4.407
22.0692.1265
Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)
Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)
222.700
4.408
22.0312.1266
Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)
37.300
4.409
22.0285.1267
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
24.800
4.410
22.0502.1267
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch
cầu]
24.800
4.411
22.0286.1268
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
22.200
4.412
22.0502.1268
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc
huyết tương]
22.200
4.413
01.0284.1269
Định nhóm máu tại giường
Định nhóm máu tại giường
42.100
4.414
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100

357

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.415
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
42.100
4.416
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
42.100
4.417
22.0284.1270
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
62.200
4.418
22.0288.1271
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu)để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết
tương
31.100
4.419
22.0287.1272
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu)để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
49.700
4.420
22.0294.1273
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
40.900
4.421
22.0290.1275
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
93.300
4.422
22.0289.1275
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
93.300
4.423
22.0241.1276
Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệnhóm máu Diago (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệnhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
198.600
4.424
22.0242.1276
Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệnhóm máu Diago (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệnhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
198.600

358

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.425
22.0220.1277
Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ
nhóm máu MNS (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệnhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
167.500
4.426
22.0223.1278
Xác định kháng nguyên P₁ của hệnhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên P₁ của hệnhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)
210.600
4.427
22.0295.1279
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật ống nghiệm)
186.600
4.428
22.0296.1279
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
186.600
4.429
22.0291.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuậtống nghiệm)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuậtống nghiệm)
33.500
4.430
22.0292.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
33.500
4.431
22.0281.1281
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹthuật ống nghiệm)
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
222.700
4.432
22.0282.1281
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹthuật Scangel/Gelcard)
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
222.700
4.433
22.0041.1287
Đo độngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
[ADP/Collgen]
117.300
Giá cho mỗi chất kích tập.
4.434
22.0041.1288
Đo độngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
[Ristocetin/ Epinephrin/
ArachidonicAcide/ thrombin]
222.700
Giá cho mỗi yếu tố.
4.435
22.0042.1288
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin
222.700
Giá cho mỗi yếu tố.

359

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.436
02.0348.1289
Đo độ nhớt dịch khớp
Đo độ nhớt dịch khớp
55.900
4.437
02.0431.1289
Xét nghiệm Mucin test
Xét nghiệm Mucin test
55.900
4.438
22.0039.1289
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
55.900
4.439
22.0161.1292
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
32.300
4.440
22.0264.1293
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
474.000
4.441
22.0267.1294
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
43.500
4.442
22.0134.1296
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
28.400
4.443
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
70.800
4.444
22.0125.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
74.600
4.445
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
4.446
22.0605.1299
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
161.500

360

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.447
22.0170.1300
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
62.200
4.448
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động)
37.300
4.449
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
4.450
22.0308.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật ống nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật ống nghiệm)
87.000
4.451
22.0306.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
87.000
4.452
22.0307.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
87.000
4.453
22.0304.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật ống nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật ống nghiệm)
87.000
4.454
22.0302.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
87.000

361

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.455
22.0303.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
87.000
4.456
21.0011.1308
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
31.100
4.457
22.0015.1308
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
31.100
4.458
21.0010.1310
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
55.900
4.459
22.0135.1313
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máyđếm laser)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máyđếm laser)
43.500
4.460
22.0607.1314
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu
sắt (Nhuộm Perls)
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt
(Nhuộm Perls)
37.300
4.461
22.0610.1315
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
99.500
4.462
22.0608.1316
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)
83.200
4.463
22.0613.1317
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid
80.800
4.464
22.0614.1318
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase
kiềm bạch cầu
74.600
4.465
22.0609.1321
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
83.200
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
4.471
22.0268.1330
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống
nghiệm)
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống
nghiệm)
31.100
4.472
22.0643.1334
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR
615.000
4.473
22.0259.1339
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật ống nghiệm)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật ống nghiệm)
99.500

363

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.474
22.0260.1340
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
262.800
4.475
22.0261.1340
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
262.800
4.476
22.0102.1341
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
40.900
4.477
22.0141.1343
Tập trung bạch cầu
Tập trung bạch cầu
31.100
4.478
22.0160.1345
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
18.600
4.479
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
4.480
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
4.481
01.0285.1349
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
13.600
4.482
22.9000.1349
Thời gian đông máu
Thời gian đông máu
13.600
4.483
01.0302.1350
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
43.500
4.484
22.0003.1351
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp
thủ công
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp
thủ công
59.500

364

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.485
22.0002.1352
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán
tự động
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán
tự động
68.400
4.486
22.0001.1352
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự
động
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự
động
68.400
4.487
22.0009.1353
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
43.500
4.488
22.0008.1353
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
43.500
4.489
22.0006.1354
Thời gian thromboplastin một phần
hoạt hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time) (tên khác:
TCK) bằng máy bán tự động
Thời gian thromboplastin một phần
hoạt hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time) (tên khác:
TCK) bằng máy bán tự động
43.500
4.490
22.0005.1354
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác:
TCK) bằng máy tự động
Thời gian thromboplastin một phần
hoạt hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time), (tên khác:
TCK) bằng máy tự động
43.500
4.491
22.0140.1360
Tìm giun chỉ trong máu
Tìm giun chỉ trong máu
37.300
4.492
22.0137.1361
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
18.600
4.493
22.0139.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu
nhiễm)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu
nhiễm)
39.700
4.494
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
39.700
4.495
22.0136.1363
Tìm mảnh vỡ hồng cầu
Tìm mảnh vỡ hồng cầu
18.600
bằng phương pháp Scangel/Gelcard
bằng phương pháp Scangel/Gelcard
4.500
22.0133.1409
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết
tủy xương)
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy
xương)
361.000
4.501
22.0163.1412
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
37.300
4.502
22.0166.1414
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
52.100
4.503
22.0129.1415
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút
tủy)
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
158.500
4.504
02.0529.1422
428.900
4.505
22.0091.1422
Định lượng EPO (Erythropoietin)
Định lượng EPO (Erythropoietin)
428.900
4.506
23.0235.1422
Định lượng Erythropoietin
Định lượng Erythropoietin
428.900
4.507
23.0092.1424
Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]
Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]
589.200

366

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.508
02.0537.1443
470.000
4.509
23.0002.1454
Định lượng ACTH
(Adrenocorticotropic hormone) [Máu]
Định lượng ACTH
(Adrenocorticotropic hormone) [Máu]
84.100
4.510
23.0004.1455
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]
151.200
4.511
23.0018.1457
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
95.300
4.512
23.0011.1459
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
78.500
4.513
23.0014.1460
280.500
4.514
23.0015.1461
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
212.300
4.515
23.0016.1462
Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]
Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]
50.400
4.516
23.0017.1462
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
50.400
4.517
23.0024.1464
Định lượng bhCG (Beta human
Chorionic Gonadotropins) [Máu]
Định lượng bhCG (Beta human
Chorionic Gonadotropins) [Máu]
89.700
4.518
23.0022.1465
Định lượng β2 microglobulin [Máu]
Định lượng β2 microglobulin [Máu]
78.500
4.519
01.0298.1466
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
605.100
4.520
23.0028.1466
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
605.100

367

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.521
23.0124.1466
Định lượng Pepsinogen I [Máu]
Định lượng Pepsinogen I [Máu]
605.100
4.522
23.0125.1466
Định lượng Pepsinogen II [Máu]
Định lượng Pepsinogen II [Máu]
605.100
4.523
23.0032.1468
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
144.200
4.524
23.0034.1469
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
156.200
4.525
23.0033.1470
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
144.200
4.526
23.0035.1471
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
139.200
4.527
23.0030.1472
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
16.800
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
4.528
23.0031.1473
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
13.400
4.529
23.0029.1473
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
13.400
4.530
23.0036.1474
Định lượng Calcitonin [Máu]
Định lượng Calcitonin [Máu]
139.200
4.531
23.0039.1476
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
89.700
4.532
23.0044.1478
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]
39.200
4.533
23.0043.1478
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
39.200
4.534
23.0046.1480
Định lượng Cortisol (máu)
Định lượng Cortisol (máu)
95.300

368

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.535
23.0183.1480
Định lượng Cortisol (niệu)
Định lượng Cortisol (niệu)
95.300
4.536
23.0064.1480
Định lượng Fructosamin [Máu]
Định lượng Fructosamin [Máu]
95.300
4.537
23.0045.1481
Định lượng C-Peptid [Máu]
Định lượng C-Peptid [Máu]
178.300
4.538
23.0042.1482
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
28.000
4.539
23.0228.1483
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
56.100
4.540
23.0050.1484
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
Định lượng CRP hs (C-Reactive
Protein high sesitivity) [Máu]
56.100
4.541
23.0052.1486
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
100.900
4.542
23.0058.1487
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số
4.543
23.0055.1489
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]
302.500
4.544
23.0008.1490
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
67.300
4.545
23.0013.1491
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]
324.500
4.546
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.

369

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.547
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
4.548
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
4.549
23.0009.1493
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
4.550
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
4.551
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
4.552
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
4.553
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất

370

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.554
23.0211.1494
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
22.400
Mỗi chất
4.555
23.0213.1494
Định lượng Amylase [dịch]
Định lượng Amylase [dịch]
22.400
Mỗi chất
4.556
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
4.557
23.0216.1494
Định lượng Creatinin [dịch]
Định lượng Creatinin [dịch]
22.400
Mỗi chất
4.558
23.0076.1494
Định lượng Globulin [Máu]
Định lượng Globulin [Máu]
22.400
Mỗi chất
4.559
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
4.560
23.0128.1494
Định lượng Phospho (máu)
Định lượng Phospho (máu)
22.400
Mỗi chất

371

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.561
23.0219.1494
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
22.400
Mỗi chất
4.562
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
4.563
23.0223.1494
Định lượng Urê [dịch]
Định lượng Urê [dịch]
22.400
Mỗi chất
4.564
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
4.565
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
4.566
23.0047.1495
Định lượng Cystatine C [Máu]
Định lượng Cystatine C [Máu]
89.700
4.567
23.0060.1496
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
33.600
4.568
23.0006.1497
Định lượng Aldosteron [Máu]
Định lượng Aldosteron [Máu]
543.000
4.569
23.0230.1501
Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate-specific antigen)
Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate-specific antigen)
717.300

372

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.570
22.0117.1503
Định lượng sắt huyết thanh
Định lượng sắt huyết thanh
33.600
4.571
23.0118.1503
Định lượng Mg [Máu]
Định lượng Mg [Máu]
33.600
4.572
23.0143.1503
Định lượng Sắt [Máu]
Định lượng Sắt [Máu]
33.600
4.573
22.0085.1505
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)
112.200
4.574
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
4.575
23.0185.1506
Định lượng Dưỡng chấp [niệu]
Định lượng Dưỡng chấp [niệu]
28.000
4.576
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
4.577
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000

373

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.578
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
4.579
23.0040.1507
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
28.000
4.580
23.0122.1508
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
67.300
4.581
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
16.000
4.582
03.0191.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
16.000
4.583
23.0234.1510
Đường máu mao mạch
Đường máu mao mạch
16.000
4.584
23.0061.1513
Định lượng Estradiol [Máu]
Định lượng Estradiol [Máu]
84.100
4.585
22.0116.1514
Định lượng Ferritin
Định lượng Ferritin
84.100
4.586
23.0063.1514
Định lượng Ferritin [Máu]
Định lượng Ferritin [Máu]
84.100
4.587
23.0067.1515
Định lượng Folate [Máu]
Định lượng Folate [Máu]
89.700
4.588
23.0066.1516
Định lượng free bHCG (Free Beta
Human Chorionic Gonadotropin)
[Máu]
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
190.300
4.589
23.0065.1517
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
84.100

374

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.590
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
4.591
23.0073.1519
Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]
Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]
168.300
4.592
23.0074.1520
100.900
4.593
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
4.594
23.0085.1525
Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]
Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]
312.500
4.595
23.0086.1526
Định lượng Homocystein [Máu]
Định lượng Homocystein [Máu]
151.200
4.596
23.0094.1527
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
67.300
4.597
23.0093.1527
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
67.300
4.598
23.0095.1527
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
67.300
4.599
23.0096.1527
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
67.300
4.600
23.0098.1529
Định lượng Insulin [Máu]
Định lượng Insulin [Máu]
84.100
4.601
23.0101.1530
Định lượng Kappa [Máu]
Định lượng Kappa [Máu]
100.900
4.602
01.0286.1531
Đo các chất khí trong máu
Đo các chất khí trong máu
224.400
4.603
02.0621.1531
Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT
Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1- ABBOTT
224.400

375

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.604
23.0103.1531
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
224.400
4.605
01.0287.1532
Đo lactat trong máu
Đo lactat trong máu
100.900
4.606
23.0104.1532
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
100.900
4.607
23.0111.1534
28.000
4.608
23.0110.1535
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
84.100
4.609
23.0109.1536
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
61.700
4.610
23.0117.1538
Định lượng Myoglobin [Máu]
Định lượng Myoglobin [Máu]
95.300
4.611
23.0120.1541
Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]
Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]
200.300
4.612
23.0129.1547
Định lượng Pre-albumin [Máu]
Định lượng Pre-albumin [Máu]
100.900
4.613
23.0121.1548
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]
424.700
4.614
23.0130.1549
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
414.700
4.615
23.0134.1550
Định lượng Progesteron [Máu]
Định lượng Progesteron [Máu]
84.100
4.616
23.0137.1551
Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]
Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]
363.600
4.617
23.0131.1552
Định lượng Prolactin [Máu]
Định lượng Prolactin [Máu]
78.500

376

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.618
23.0139.1553
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
95.300
4.619
23.0138.1554
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]
89.700
4.620
23.0140.1555
246.400
4.621
23.0142.1557
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
39.200
4.622
23.0144.1559
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
212.300
4.623
23.0068.1561
67.300
4.624
23.0069.1561
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
67.300
4.625
23.0147.1561
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
67.300
4.626
23.0148.1561
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
67.300
4.627
23.0151.1563
Định lượng Testosterol [Máu]
Định lượng Testosterol [Máu]
97.500
4.628
23.0154.1565
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
183.300
4.629
23.0156.1566
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
424.700
4.630
23.0157.1567
Định lượng Transferrin [Máu]
Định lượng Transferrin [Máu]
67.300
4.631
23.0161.1569
Định lượng Troponin I [Máu]
Định lượng Troponin I [Máu]
78.500

377

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.632
23.0159.1569
Định lượng Troponin T [Máu]
Định lượng Troponin T [Máu]
78.500
4.633
23.0160.1569
Định lượng Troponin T hs [Máu]
Định lượng Troponin T hs [Máu]
78.500
4.634
23.0162.1570
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
61.700
4.635
22.0088.1571
Định lượng vitamin B12
Định lượng vitamin B12
78.500
4.636
23.0169.1571
Định lượng Vitamin B12 [Máu]
Định lượng Vitamin B12 [Máu]
78.500
4.637
23.0175.1576
Định lượng Amylase [niệu]
Định lượng Amylase [niệu]
39.200
4.638
23.0180.1577
Định lượng Canxi (niệu)
Định lượng Canxi (niệu)
25.600
4.639
23.0181.1578
Định lượng Catecholamin (niệu)
Định lượng Catecholamin (niệu)
436.800
4.640
23.0172.1580
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số.
4.641
23.0186.1582
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
22.400
4.642
23.0188.1586
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
nhanh) [niệu]
44.800
4.643
23.0189.1587
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
44.800
4.644
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
4.645
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800

378

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.646
23.0193.1589
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
44.800
4.647
06.0073.1589
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
44.800
4.648
23.0197.1590
Định lượng Phospho [niệu]
Định lượng Phospho [niệu]
21.200
4.649
01.0372.1591
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu
50.400
4.650
23.0202.1592
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
22.400
4.651
23.0187.1593
Định lượng Glucose (niệu)
Định lượng Glucose (niệu)
14.400
4.652
23.0201.1593
Định lượng Protein (niệu)
Định lượng Protein (niệu)
14.400
4.653
22.0151.1594
Cặn Addis
Cặn Addis
44.800
4.654
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
44.800
4.655
22.0150.1594
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
44.800
4.656
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
28.600
4.657
23.0176.1598
Định lượng Axit Uric [niệu]
Định lượng Axit Uric [niệu]
16.800
4.658
23.0184.1598
Định lượng Creatinin (niệu)
Định lượng Creatinin (niệu)
16.800
4.659
23.0205.1598
Định lượng Urê (niệu)
Định lượng Urê (niệu)
16.800

379

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.660
23.0258.1601
Bilirubin định tính
Bilirubin định tính
6.600
4.661
23.0198.1602
Định tính Phospho hữu cơ [niệu]
Định tính Phospho hữu cơ [niệu]
6.600
4.662
23.0209.1606
Phản ứng Pandy [dịch]
Phản ứng Pandy [dịch]
8.800
4.663
23.0220.1608
Phản ứng Rivalta [dịch]
Phản ứng Rivalta [dịch]
8.800
4.664
22.0152.1609
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch
khớp, rửa phế quản…) bằng phương
pháp thủ công
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủcông
58.300
4.665
22.0153.1610
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân
tích huyết học tự động
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích
huyết học tự động
95.300
4.666
24.0125.1614
HBc IgM miễn dịch bán tự động
HBc IgM miễn dịch bán tự động
123.400
4.667
24.0134.1615
HBeAb miễn dịch bán tự động
HBeAb miễn dịch bán tự động
104.400
4.668
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
4.669
24.0171.1617
HIV Ab miễn dịch bán tự động
HIV Ab miễn dịch bán tự động
116.400
4.670
24.0124.1619
HBsAb định lượng
HBsAb định lượng
126.400

380

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.671
24.0123.1620
HBsAb miễn dịch bán tự động
HBsAb miễn dịch bán tự động
78.300
4.672
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
4.673
24.0145.1622
HCV Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ab miễn dịch bán tự động
130.500
4.674
24.0146.1622
HCV Ab miễn dịch tự động
HCV Ab miễn dịch tự động
130.500
4.675
24.0147.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
130.500
4.676
24.0148.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
130.500
4.677
24.0060.1627
Chlamydia test nhanh
Chlamydia test nhanh
78.300
4.678
24.0188.1636
Dengue virus IgM miễn dịch bán tựđộng
Dengue virus IgM miễn dịch bán tựđộng
168.600
4.679
22.0630.1637
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn
dịch)
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn
dịch)
142.500
4.680
24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
142.500
4.681
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh
142.500
4.682
24.0184.1637
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
142.500
4.683
24.0127.1643
HBcAb test nhanh
HBcAb test nhanh
65.200
4.684
24.0133.1643
HBeAb test nhanh
HBeAb test nhanh
65.200

381

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.685
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh
65.200
4.686
24.0131.1644
HBeAg miễn dịch bán tự động
HBeAg miễn dịch bán tự động
104.400
4.687
24.0132.1644
HBeAg miễn dịch tự động
HBeAg miễn dịch tự động
104.400
4.688
24.0130.1645
HBeAg test nhanh
HBeAg test nhanh
65.200
4.689
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
4.690
23.0081.1647
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
501.300
4.691
24.0121.1647
HBsAg định lượng
HBsAg định lượng
501.300
4.692
24.0118.1649
HBsAg miễn dịch bán tự động
HBsAg miễn dịch bán tự động
81.700
4.693
24.0119.1649
HBsAg miễn dịch tự động
HBsAg miễn dịch tự động
81.700
4.694
24.0137.1650
HBV đo tải lượng hệ thống tự động
HBV đo tải lượng hệ thống tự động
1.351.700
4.695
24.0136.1651
HBV đo tải lượng Real-time PCR
HBV đo tải lượng Real-time PCR
701.700
4.696
24.0149.1652
HCV Core Ag miễn dịch tự động
HCV Core Ag miễn dịch tự động
581.700
4.697
24.0152.1653
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
1.361.700
4.698
24.0151.1654
HCV đo tải lượng Real-time PCR
HCV đo tải lượng Real-time PCR
861.700

382

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.699
24.0162.1656
HDV Ab miễn dịch bán tự động
HDV Ab miễn dịch bán tự động
234.900
4.700
24.0161.1657
HDV IgM miễn dịch bán tự động
HDV IgM miễn dịch bán tự động
341.200
4.701
24.0073.1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh
Helicobacter pylori Ag test nhanh
171.100
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
4.702
24.0170.2042
HIV Ag/Ab test nhanh
HIV Ag/Ab test nhanh
107.300
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg
4.703
24.0173.1661
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
142.500
4.704
24.0180.1662
HIV đo tải lượng hệ thống tự động
HIV đo tải lượng hệ thống tự động
979.700
4.705
02.0336.1664
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
71.600
4.706
24.0264.1664
Hồng cầu trong phân test nhanh
Hồng cầu trong phân test nhanh
71.600
4.707
24.0263.1665
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
41.700
4.708
24.0139.1666
HBV genotype PCR
HBV genotype PCR
1.101.700
4.709
24.0241.1666
HPV genotype PCR hệ thống tự động
HPV genotype PCR hệ thống tự động
1.101.700
4.710
24.0239.1667
HPV Real-time PCR
HPV Real-time PCR
409.300
4.711
24.0243.1671
Influenza virus A, B test nhanh
Influenza virus A, B test nhanh
185.700
4.712
24.0311.1674
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết
45.500

383

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.713
24.0306.1674
Demodex nhuộm soi
Demodex nhuộm soi
45.500
4.714
24.0305.1674
Demodex soi tươi
Demodex soi tươi
45.500
4.715
24.0266.1674
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
45.500
4.716
24.0265.1674
Đơn bào đường ruột soi tươi
Đơn bào đường ruột soi tươi
45.500
4.717
24.0284.1674
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
45.500
4.718
24.0312.1674
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết
45.500
4.719
24.0308.1674
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi
45.500
4.720
24.0307.1674
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
45.500
4.721
24.0310.1674
nhuộm soi
nhuộm soi
45.500
4.722
24.0309.1674
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
45.500
4.723
24.0314.1674
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh
45.500
4.724
24.0315.1674
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết
45.500
4.725
24.0316.1674
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết
45.500
4.726
24.0317.1674
Trichomonas vaginalis soi tươi
Trichomonas vaginalis soi tươi
45.500

384

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.727
24.0268.1674
Trứng giun soi tập trung
Trứng giun soi tập trung
45.500
4.728
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
4.729
24.0321.1674
Vi nấm nhuộm soi
Vi nấm nhuộm soi
45.500
4.730
24.0319.1674
Vi nấm soi tươi
Vi nấm soi tươi
45.500
4.731
24.0068.1692
Clostridium nuôi cấy, định danh
Clostridium nuôi cấy, định danh
1.351.700
4.732
24.0075.1692
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
1.351.700
4.733
24.0010.1692
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
1.351.700
4.734
24.0290.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
35.100
4.735
24.0289.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
35.100
4.736
24.0155.1696
HAV Ab test nhanh
HAV Ab test nhanh
130.500
4.737
24.0163.1696
HEV Ab test nhanh
HEV Ab test nhanh
130.500
4.738
24.0164.1696
HEV IgM test nhanh
HEV IgM test nhanh
130.500
4.739
24.0249.1697
Rotavirus test nhanh
Rotavirus test nhanh
194.700
4.740
24.0016.1712
Vi hệ đường ruột
Vi hệ đường ruột
32.500

385

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.741
24.0017.1714
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
74.200
4.742
24.0072.1714
Helicobacter pylori nhuộm soi
Helicobacter pylori nhuộm soi
74.200
4.743
24.0039.1714
Mycobacterium leprae nhuộm soi
Mycobacterium leprae nhuộm soi
74.200
4.744
24.0049.1714
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
74.200
4.745
24.0056.1714
Neisseria meningitidis nhuộm soi
Neisseria meningitidis nhuộm soi
74.200
4.746
24.0096.1714
Treponema pallidum nhuộm soi
Treponema pallidum nhuộm soi
74.200
4.747
24.0095.1714
Treponema pallidum soi tươi
Treponema pallidum soi tươi
74.200
4.748
24.0001.1714
Vi khuẩn nhuộm soi
Vi khuẩn nhuộm soi
74.200
4.749
24.0042.1714
Vibrio cholerae soi tươi
Vibrio cholerae soi tươi
74.200
4.750
24.0003.1715
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
261.000
4.751
24.0004.1716
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệthống tự động
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệthống tự động
325.200
4.752
24.0005.1716
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh vàkháng thuốc hệ thống tự động
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động
325.200
4.753
24.0323.1716
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệthống tự động
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
325.200

386

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.754
24.0076.1717
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động
321.000
4.755
24.0292.1717
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
4.756
24.0140.1718
HBV genotype Real-time PCR
HBV genotype Real-time PCR
1.601.700
4.757
24.0153.1718
HCV genotype Real-time PCR
HCV genotype Real-time PCR
1.601.700
4.758
24.0240.1718
HPV genotype Real-time PCR
HPV genotype Real-time PCR
1.601.700
4.759
24.0179.1719
HIV đo tải lượng Real-time PCR
HIV đo tải lượng Real-time PCR
771.700
4.760
24.0115.1719
Virus Real-time PCR
Virus Real-time PCR
771.700
4.761
24.0270.1720
Cryptosporidium test nhanh
Cryptosporidium test nhanh
261.000
4.762
24.0185.1720
Dengue virus IgA test nhanh
Dengue virus IgA test nhanh
261.000
4.763
24.0291.1720
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
261.000
4.764
24.0098.1720
Treponema pallidum test nhanh
Treponema pallidum test nhanh
261.000

387

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.765
24.0002.1720
Vi khuẩn test nhanh
Vi khuẩn test nhanh
261.000
4.766
24.0320.1720
Vi nấm test nhanh
Vi nấm test nhanh
261.000
4.767
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000
4.768
24.0008.1722
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
201.800
4.769
24.0006.1723
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
213.800
4.770
25.0060.1723
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học
213.800
4.771
24.0322.1724
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
261.000
4.772
03.4254.1727
Xét nghiệm cặn dư phân
Xét nghiệm cặn dư phân
58.600
4.773
25.0016.1730
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
644.100
4.774
22.0154.1735
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm vàchẩn đoán tế bào học
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm vàchẩn đoán tế bào học
190.400
4.775
25.0075.1735
Nhuộm Diff - Quick
Nhuộm Diff - Quick
190.400
4.776
25.0077.1735
Nhuộm May Grunwald - Giemsa
Nhuộm May Grunwald - Giemsa
190.400

388

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.777
25.0026.1735
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
190.400
4.778
25.0024.1735
Tế bào học dịch chải phế quản
Tế bào học dịch chải phế quản
190.400
4.779
25.0020.1735
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
190.400
4.780
25.0021.1735
Tế bào học dịch màng khớp
Tế bào học dịch màng khớp
190.400
4.781
25.0027.1735
Tế bào học dịch rửa ổ bụng
Tế bào học dịch rửa ổ bụng
190.400
4.782
25.0025.1735
Tế bào học dịch rửa phế quản
Tế bào học dịch rửa phế quản
190.400
4.783
25.0023.1735
Tế bào học đờm
Tế bào học đờm
190.400
4.784
25.0022.1735
Tế bào học nước tiểu
Tế bào học nước tiểu
190.400
4.785
25.0089.1735
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
190.400
4.786
25.0074.1736
417.200
4.787
25.0079.1744
Cell bloc (khối tế bào)
Cell bloc (khối tế bào)
271.700
4.788
25.0078.1745
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
601.700

389

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.789
25.0061.1746
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
4.790
25.0032.1748
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)
352.500
4.791
25.0059.1749
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
334.400
4.792
25.0037.1751
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin
388.800
4.793
25.0029.1751
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm tử thiết
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các
bệnh phẩm tử thiết
388.800
4.794
25.0030.1751
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy
nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết
388.800
4.795
25.0072.1752
Nhuộm Mucicarmin
Nhuộm Mucicarmin
488.600
4.796
25.0035.1753
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
461.400
4.797
25.0040.1754
Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương
Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương
479.500

390

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.798
25.0069.1756
Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian
Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian
515.800
4.799
25.0036.1756
Nhuộm xanh alcian
Nhuộm xanh alcian
515.800
4.800
25.0090.1757
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
633.700
4.801
25.0015.1758
Chọc hút kim nhỏ các hạch
Chọc hút kim nhỏ các hạch
308.300
4.802
25.0013.1758
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
308.300
4.803
25.0018.1758
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt
308.300
4.804
25.0019.1758
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
308.300
4.805
25.0007.1758
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
308.300
4.806
25.0014.1758
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt
308.300

391

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.807
01.0373.1762
Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu
Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu
308.300
4.808
23.0199.1763
Định tính Porphyrin [niệu]
Định tính Porphyrin [niệu]
63.400
4.809
01.0288.1764
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)
136.000
4.810
01.0374.1766
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)
112.400
4.811
21.0006.1766
Đo áp lực thẩm thấu máu
Đo áp lực thẩm thấu máu
112.400
4.812
01.0377.1771
Định lượng methanol bằng máy sắc kýkhí khối phổ
Định lượng methanol bằng máy sắc kýkhí khối phổ
1.406.900
4.813
01.0371.1773
Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu
Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu
87.000
4.814
01.0368.1889
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
235.800
4.815
01.0014.1774
Đặt catheter động mạch phổi
Đặt catheter động mạch phổi
4.587.800
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
4.816
02.0143.1775
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ
135.300
4.817
02.0142.1775
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
135.300
4.818
02.0148.1775
Ghi điện cơ bằng điện cực kim
Ghi điện cơ bằng điện cực kim
135.300
4.819
02.0144.1775
Ghi điện cơ cấp cứu
Ghi điện cơ cấp cứu
135.300

392

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.820
02.0475.1775
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể
135.300
4.821
02.0474.1775
Ghi điện cơ điện thế kích thích thịgiác, thính giác
Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác
135.300
4.822
02.0477.1775
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi dưới
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi dưới
135.300
4.823
02.0476.1775
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi trên
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi trên
135.300
4.824
02.0478.1775
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII
ngoại biên
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII
ngoại biên
135.300
4.825
02.0159.1775
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý
135.300
4.826
03.0145.1775
Ghi điện cơ kim
Ghi điện cơ kim
135.300
4.827
21.0057.1775
Điện cơ thanh quản
Điện cơ thanh quản
135.300
4.828
21.0032.1775
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác
135.300
4.829
21.0033.1775
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vậnđộng
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vậnđộng
135.300
4.830
21.0029.1775
Ghi điện cơ
Ghi điện cơ
135.300
4.831
01.0207.1777
Ghi điện não đồ cấp cứu
Ghi điện não đồ cấp cứu
75.200
4.832
02.0145.1777
Ghi điện não thường quy
Ghi điện não thường quy
75.200

393

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.833
02.0160.1777
Test chẩn đoán chết não bằng điện nãođồ
Test chẩn đoán chết não bằng điện nãođồ
75.200
4.834
03.0138.1777
Điện não đồ thường quy
Điện não đồ thường quy
75.200
4.835
21.0040.1777
Ghi điện não đồ thông thường
Ghi điện não đồ thông thường
75.200
4.836
21.0037.1777
Ghi điện não đồ vi tính
Ghi điện não đồ vi tính
75.200
4.837
06.0038.1777
Đo điện não vi tính
Đo điện não vi tính
75.200
4.838
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
4.839
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
4.840
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
4.841
02.0109.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
236.600
4.842
21.0008.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
236.600
4.843
02.0200.1782
Đo áp lực thẩm thấu niệu
Đo áp lực thẩm thấu niệu
35.600
4.844
17.0124.1784
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệuđộng học
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệuđộng học
2.085.400
4.845
17.0126.1786
Đo áp lực hậu môn trực tràng
Đo áp lực hậu môn trực tràng
1.051.800
4.846
02.0620.1787
Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography
Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography
928.400

394

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.847
02.0619.1789
Đo các thể tích phổi - Lung Volumes
Đo các thể tích phổi - Lung Volumes
2.899.200
4.848
21.0004.1790
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
86.200
4.849
02.0024.1791
Đo chức năng hô hấp
Đo chức năng hô hấp
144.300
4.850
03.0088.1791
Thăm dò chức năng hô hấp
Thăm dò chức năng hô hấp
144.300
4.851
02.0618.1795
Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity
1.417.400
4.852
02.0617.1796
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP
806.300
4.853
02.0614.1796
Đo dung tích sống gắng sức - FVC
Đo dung tích sống gắng sức - FVC
806.300
4.854
02.0613.1796
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)
806.300

395

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.855
02.0616.1796
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV
806.300
4.856
02.0095.1798
Holter điện tâm đồ
Holter điện tâm đồ
215.800
4.857
02.0096.1798
Holter huyết áp
Holter huyết áp
215.800
4.858
02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin
Nghiệm pháp atropin
215.800
4.859
02.0110.1798
Nghiệm pháp bàn nghiêng
Nghiệm pháp bàn nghiêng
215.800
4.860
02.0451.1798
Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)
Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)
215.800
4.861
21.0012.1798
Holter điện tâm đồ
Holter điện tâm đồ
215.800
4.862
21.0007.1798
Holter huyết áp
Holter huyết áp
215.800
4.863
06.0040.1799
Đo lưu huyết não
Đo lưu huyết não
50.500
4.864
21.0122.1800
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
136.200
4.865
06.0001.1809
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)
25.600
4.866
02.0020.1816
Đo đa ký hô hấp
Đo đa ký hô hấp
2.077.900

396

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.867
21.0001.1816
Thăm dò điện sinh lý tim
Thăm dò điện sinh lý tim
2.077.900
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
4.868
12.0361.1870
Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I
Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I
935.900
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
4.869
13.0023.2023
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tửcung bằng monitor sản khoa
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tửcung bằng monitor sản khoa
55.000
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tửcung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì
thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
4.870
09.9001.2049
Gây mê trong phẫu thuật mắt
Gây mê trong phẫu thuật mắt
530.900
4.871
09.9002.2050
Gây mê trong thủ thuật mắt
Gây mê trong thủ thuật mắt
280.900
B
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
theo yêu cầu
4.872
Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc
Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc
690.300
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
4.873
Điều trị mụn trứng cá bằng máy
Điều trị mụn trứng cá bằng máy
233.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim
dẫn thuốc.
4.874
Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED
Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED
213.000
4.875
Cấy - tháo thuốc tránh thai
Cấy - tháo thuốc tránh thai
251.400
4.876
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
252.500
4.877
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
70.200
4.878
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trịsẹo > 2 cm
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trịsẹo > 2 cm
1.814.200

Page 397

BỘ Y TẾ
Phụ lục IV

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12/2024 của Bộ Y tế) 3969 28

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1
03.3216.0399
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
2.093.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
2
10.0260.0399
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạchđể chạy thận nhân tạo
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạchđể chạy thận nhân tạo
2.093.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
3
03.3919.0400
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng]
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
4
10.0415.0400
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
5
10.0152.0410
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
1.696.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
6
03.3472.0416
Cắt một nửa thận
Cắt một nửa thận
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
7
10.0303.0416
Cắt thận đơn thuần
Cắt thận đơn thuần
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
8
10.0304.0416
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
9
10.0314.0416
Cắt eo thận móng ngựa
Cắt eo thận móng ngựa
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
10
12.0257.0416
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, uđường tiết niệu
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
11
12.0260.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
12
03.3492.0421
Lấy sỏi niệu quản
Lấy sỏi niệu quản
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
13
03.3531.0421
Mổ lấy sỏi bàng quang
Mổ lấy sỏi bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 398

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
14
10.0299.0421
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
15
10.0306.0421
Lấy sỏi san hô thận
Lấy sỏi san hô thận
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
16
10.0307.0421
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
17
10.0308.0421
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
18
10.0309.0421
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
19
10.0310.0421
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
20
10.0325.0421
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
21
10.0326.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
22
10.0327.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
23
10.0355.0421
Lấy sỏi bàng quang
Lấy sỏi bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
24
03.2709.0424
Cắt một phần bàng quang
Cắt một phần bàng quang
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
25
10.0347.0424
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
26
10.0349.0424
Cắt cổ bàng quang
Cắt cổ bàng quang
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
27
10.0352.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
28
12.0243.0425
Cắt u bàng quang đường trên
Cắt u bàng quang đường trên
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
29
27.0385.0426
Nội soi bàng quang cắt u
Nội soi bàng quang cắt u
3.721.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
30
27.0386.0426
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
3.721.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
31
10.0330.0429
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
3.854.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 399

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
32
10.0346.0429
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
3.854.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
33
10.0375.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
4.228.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
34
10.0376.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
4.228.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
35
10.0350.0434
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
36
10.0367.0434
Cắt nối niệu đạo trước
Cắt nối niệu đạo trước
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
37
10.0368.0434
Cắt nối niệu đạo sau
Cắt nối niệu đạo sau
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
38
10.0369.0434
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
39
10.0373.0434
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
40
10.0374.0435
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì2
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
41
10.0386.0435
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
42
10.0394.0435
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
43
10.0406.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
44
10.0407.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
45
03.4106.0436
Nội soi đặt sonde JJ
Nội soi đặt sonde JJ
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
46
10.0317.0436
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
47
10.0319.0436
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
48
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
49
10.0357.0436
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

Page 400

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
50
10.0370.0436
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
51
10.0371.0436
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
52
10.0372.0436
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
53
10.0378.0436
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
54
10.0383.0436
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
1.475.400
Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
55
10.0403.0436
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
56
27.0367.0436
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
57
03.3327.0459
Phẫu thuật viêm ruột thừa
Phẫu thuật viêm ruột thừa
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
58
10.0473.0459
Cắt u tá tràng
Cắt u tá tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
59
10.0475.0459
Khâu vùi túi thừa tá tràng
Khâu vùi túi thừa tá tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
60
10.0476.0459
Cắt túi thừa tá tràng
Cắt túi thừa tá tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
61
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
62
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
63
10.0508.0459
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
64
10.0510.0459
Các phẫu thuật ruột thừa khác
Các phẫu thuật ruột thừa khác
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
65
27.0175.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
66
27.0206.0459
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
67
27.0207.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
68
27.208b.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
69
27.0227.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 401

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
70
27.0229.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
71
03.4064.0462
Phẫu thuật nội soi sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi sa trực tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
72
03.4065.0462
Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràngđiều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràngđiều trị sa trực tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
73
27.0183.0462
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
74
27.0225.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
75
27.0226.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
76
03.3438.0464
Dẫn lưu đường mật ra da
Dẫn lưu đường mật ra da
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
77
03.3443.0464
Dẫn lưu túi mật
Dẫn lưu túi mật
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
78
03.3444.0464
Dẫn lưu nang ống mật chủ
Dẫn lưu nang ống mật chủ
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
79
03.3454.0464
Nối nang tụy - dạ dày
Nối nang tụy - dạ dày
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
80
03.3460.0464
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
81
03.3498.0464
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.

Page 402

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
82
10.0453.0464
Nối vị tràng
Nối vị tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
83
10.0638.0464
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
84
10.0641.0464
Dẫn lưu nang tụy
Dẫn lưu nang tụy
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
85
10.0642.0464
Nối nang tụy với tá tràng
Nối nang tụy với tá tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
86
10.0643.0464
Nối nang tụy với dạ dày
Nối nang tụy với dạ dày
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
87
10.0644.0464
Nối nang tụy với hỗng tràng
Nối nang tụy với hỗng tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
88
10.0664.0464
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
89
10.0669.0464
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
90
27.0170.0464
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
91
27.0172.0464
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
92
03.2675.0491
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
93
03.3289.0491
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

Page 403

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
94
03.3292.0491
Mở dạ dày lấy bã thức ăn
Mở dạ dày lấy bã thức ăn
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
95
03.3598.0491
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu
âm không thấy tinh hoàn
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu
âm không thấy tinh hoàn
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
96
03.3919.0491
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực]
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
97
10.0416.0491
Mở thông dạ dày
Mở thông dạ dày
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
98
10.0451.0491
Mở bụng thăm dò
Mở bụng thăm dò
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
99
10.0452.0491
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
100
10.0479.0491
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
101
10.0511.0491
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
102
10.0525.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
103
10.0574.0491
Thăm dò, sinh thiết gan
Thăm dò, sinh thiết gan
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
104
10.0618.0491
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặcđốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
2.276.100
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy

Page 404

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
105
10.0701.0491
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
106
03.3384.0492
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
107
03.3401.0492
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
108
03.3599.0492
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
109
10.0679.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
110
10.0680.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
111
10.0681.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
112
10.0682.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
113
10.0683.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
114
10.0684.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
115
10.0685.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
116
10.0686.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
117
10.0687.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
118
03.3282.0493
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
119
03.3283.0493
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
120
03.3330.0493
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 405

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
121
03.3416.0493
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
122
03.3458.0493
Dẫn lưu áp xe tụy
Dẫn lưu áp xe tụy
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
123
10.0418.0493
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
124
10.0492.0493
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
125
10.0509.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
126
10.0616.0493
Dẫn lưu áp xe gan
Dẫn lưu áp xe gan
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
127
10.0617.0493
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
128
03.3349.0494
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
129
03.3350.0494
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
130
03.3364.0494
Cắt cơ tròn trong
Cắt cơ tròn trong
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
131
03.3365.0494
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
132
03.3366.0494
Phẫu thuật trĩ độ 3
Phẫu thuật trĩ độ 3
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
133
03.3369.0494
Cắt bỏ trĩ vòng
Cắt bỏ trĩ vòng
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
134
03.3371.0494
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
135
03.3377.0494
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
136
03.3378.0494
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

Page 406

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
137
03.3379.0494
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
138
10.0533.0494
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
139
10.0539.0494
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
140
10.0547.0494
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
141
10.0548.0494
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
142
10.0549.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương
pháp Milligan -Morgan hoặc
Ferguson)
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
143
10.0550.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
144
10.0551.0494
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
145
10.0554.0494
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
146
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
147
10.0556.0494
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
148
10.0557.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

Page 407

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
149
10.0558.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
150
10.0559.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
151
10.0561.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
152
10.0562.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
153
10.0563.0494
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
154
03.2747.0534
Tháo khớp háng do ung thư chi dưới
Tháo khớp háng do ung thư chi dưới
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
155
03.2748.0534
Căt cụt cẳng chân do ung thư
Căt cụt cẳng chân do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
156
03.2749.0534
Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới
Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
157
03.2750.0534
Tháo khớp gối do ung thư
Tháo khớp gối do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
158
03.2759.0534
Cắt chi và vét hạch do ung thư
Cắt chi và vét hạch do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
159
03.3648.0534
Tháo khớp vai
Tháo khớp vai
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
160
03.3668.0534
Cắt đoạn khớp khuỷu
Cắt đoạn khớp khuỷu
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
161
03.3680.0534
Cắt cụt cánh tay
Cắt cụt cánh tay
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
162
03.3681.0534
Tháo khớp khuỷu
Tháo khớp khuỷu
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
163
03.3682.0534
Cắt cụt cẳng tay
Cắt cụt cẳng tay
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
164
03.3683.0534
Tháo khớp cổ tay
Tháo khớp cổ tay
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
165
03.3723.0534
Tháo khớp háng
Tháo khớp háng
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
166
03.3726.0534
Phẫu thuật cắt cụt đùi
Phẫu thuật cắt cụt đùi
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
167
03.3740.0534
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
168
03.3755.0534
Tháo khớp gối
Tháo khớp gối
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
169
03.3775.0534
Cắt cụt cẳng chân
Cắt cụt cẳng chân
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
170
03.3792.0534
Tháo một nửa bàn chân trước
Tháo một nửa bàn chân trước
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 408

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
171
03.3795.0534
Tháo khớp cổ chân
Tháo khớp cổ chân
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
172
03.3796.0534
Tháo khớp kiểu Pirogoff
Tháo khớp kiểu Pirogoff
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
173
10.0863.0534
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
174
10.0942.0534
Phẫu thuật cắt cụt chi
Phẫu thuật cắt cụt chi
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
175
10.0943.0534
Phẫu thuật tháo khớp chi
Phẫu thuật tháo khớp chi
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
176
11.0072.0534
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
177
11.0073.0534
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
178
11.0074.0534
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
179
12.0327.0534
Tháo khớp cổ tay do ung thư
Tháo khớp cổ tay do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
180
12.0328.0534
Cắt cụt cánh tay do ung thư
Cắt cụt cánh tay do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
181
12.0329.0534
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
182
12.0334.0534
Tháo khớp háng do ung thư
Tháo khớp háng do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
183
12.0335.0534
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
184
12.0336.0534
Cắt cụt đùi do ung thư
Cắt cụt đùi do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
185
03.3661.0548
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
186
03.3664.0548
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
187
03.3669.0548
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
188
03.3722.0548
Phẫu thuật toác khớp mu
Phẫu thuật toác khớp mu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
189
03.3728.0548
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
190
03.3880.0548
Bắt vít qua khớp
Bắt vít qua khớp
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
191
10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

Page 409

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
192
10.0735.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
193
10.0744.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
194
10.0755.0548
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
195
10.0772.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
196
10.0773.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
197
10.0790.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
198
10.0791.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
199
10.0796.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
200
10.0797.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
201
10.0804.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
202
10.0869.0548
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
203
10.0871.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
204
10.0872.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
205
10.0873.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
206
10.0904.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
207
10.0906.0548
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wiređiều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

Page 410

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
208
10.0909.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
209
10.0910.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
210
10.0911.0548
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
211
10.0948.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
212
10.0949.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
213
03.3724.0549
Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng
Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
214
10.0845.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
215
10.0846.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
216
10.0849.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
217
10.0950.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
218
10.0958.0549
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
219
03.3645.0550
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
220
03.3666.0550
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
221
03.3701.0550
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.

Page 411

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
222
03.3716.0550
Phẫu thuật cứng cơ may
Phẫu thuật cứng cơ may
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
223
03.3742.0550
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
224
03.3748.0550
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
225
03.3750.0550
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
226
10.0843.0550
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
227
10.0857.0550
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơcánh tay trước
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơcánh tay trước
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
228
10.0900.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
229
10.0901.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
230
10.0902.0550
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy

Page 412

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
231
10.0903.0550
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
232
10.0928.0550
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
233
10.0944.0550
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
234
10.0945.0550
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
235
03.3667.0551
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
236
03.3672.0551
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
237
03.3813.0551
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát cósai khớp
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát cósai khớp
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
238
04.0012.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
239
04.0013.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
240
04.0014.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
241
04.0015.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
242
04.0016.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
243
04.0020.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 413

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
244
04.0022.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
245
04.0023.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
246
04.0024.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
247
10.0716.0551
Phẫu thuật tháo khớp vai
Phẫu thuật tháo khớp vai
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
248
10.0847.0551
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
249
10.0856.0551
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
250
10.0907.0551
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
251
10.0951.0551
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
252
10.0956.0551
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
253
10.0973.0551
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
254
10.0974.0551
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
255
10.0975.0551
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
256
10.0982.0551
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
257
10.0983.0551
Phẫu thuật vết thương khớp
Phẫu thuật vết thương khớp
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
258
03.3610.0553
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

Page 414

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
259
03.3886.0553
Ghép trong mất đoạn xương
Ghép trong mất đoạn xương
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
260
03.3892.0553
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
261
10.0727.0553
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương cánh tay
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
262
10.0968.0553
Phẫu thuật ghép xương tự thân
Phẫu thuật ghép xương tự thân
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
263
10.0969.0553
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
264
10.1039.0553
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
265
10.1076.0553
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
266
28.0205.0553
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm trên
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm trên
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

Page 415

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
267
03.3651.0558
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
268
10.0967.0558
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
269
10.0971.0558
Lấy u xương (ghép xi măng)
Lấy u xương (ghép xi măng)
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
270
12.0167.0558
Cắt u xương sườn 1 xương
Cắt u xương sườn 1 xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
271
12.0173.0558
Cắt u xương sườn nhiều xương
Cắt u xương sườn nhiều xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
272
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
273
12.0325.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

Page 416

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
274
03.3763.0559
Phẫu thuật co gân Achille
Phẫu thuật co gân Achille
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
275
03.3804.0559
Gỡ dính gân
Gỡ dính gân
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
276
10.0748.0559
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
277
10.0749.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng vàbàn ngón tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
278
10.0750.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
279
10.0751.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn -cổ tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổtay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
280
10.0752.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
281
10.0774.0559
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
282
10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
283
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
284
10.0818.0559
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
285
10.0824.0559
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
286
10.0825.0559
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
287
10.0826.0559
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
288
10.0839.0559
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
289
10.0840.0559
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

Page 417

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
290
10.0841.0559
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
291
10.0842.0559
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
292
10.0875.0559
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
293
10.0876.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
294
10.0877.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
295
10.0878.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
296
10.0879.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
297
10.0880.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
298
10.0881.0559
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơchóp xoay
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơchóp xoay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
299
10.0882.0559
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
300
10.0883.0559
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
301
10.0884.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầuđùi
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầuđùi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
302
10.0885.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
303
10.0886.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
304
10.0888.0559
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
305
10.0889.0559
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

Page 418

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
306
10.0963.0559
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
307
10.0964.0559
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
308
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
309
28.0338.0559
Phẫu thuật ghép gân gấp không sửdụng vi phẫu thuật
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
310
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
311
28.0342.0559
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]
2.604.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
312
28.0344.0559
Gỡ dính thần kinh
Gỡ dính thần kinh
2.604.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
313
03.3685.0571
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
314
03.3686.0571
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
315
03.3687.0571
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
316
03.3695.0571
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
317
03.3710.0571
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
318
03.3711.0571
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 419

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
319
03.3729.0571
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
320
03.3741.0571
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
321
03.3776.0571
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân:đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
322
03.3777.0571
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm
xương tủy giai đoạn trung gian
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương
tủy giai đoạn trung gian
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
323
03.3797.0571
Tháo bỏ các ngón chân
Tháo bỏ các ngón chân
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
324
03.3798.0571
Tháo đốt bàn
Tháo đốt bàn
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
325
03.3811.0571
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơthể
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
326
03.3816.0571
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọcđơn thuần
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọcđơn thuần
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
327
04.0017.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
328
04.0038.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
329
04.0039.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 420

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
330
04.0040.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
331
04.0041.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
332
04.0058.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
333
07.0218.0571
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
334
10.0851.0571
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
335
10.0859.0571
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
336
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
337
10.0874.0571
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
338
10.0947.0571
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
339
10.0952.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
340
10.0953.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 421

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
341
10.0979.0571
Phẫu thuật viêm xương
Phẫu thuật viêm xương
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
342
10.0980.0571
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
343
28.0280.0571
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trongổ loét tì đè
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trongổ loét tì đè
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
344
03.3077.0572
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên
2.707.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
345
03.3805.0572
Khâu nối thần kinh
Khâu nối thần kinh
2.707.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
346
10.0887.0572
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
2.707.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
347
10.0966.0572
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
2.707.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
348
03.3807.0574
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng vàtrên 10 cm²
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng vàtrên 10 cm²
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
349
07.0221.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
350
07.0223.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
351
07.0224.0574
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái
tháo đường
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái
tháo đường
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
352
10.0962.0574
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
353
28.0008.0574
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
354
28.0013.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
355
28.0014.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 422

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
356
28.0287.0574
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bịlột găng
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bịlột găng
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
357
28.0304.0574
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da lớn diện
tích ≥10 cm2]
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
358
28.0305.0574
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
359
28.0373.0574
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
360
28.0385.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngđùi bằng ghép da tự thân
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
361
28.0386.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
362
28.0387.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
363
03.3783.0575
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
364
03.3824.0575
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
365
07.0222.0575
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
366
10.0850.0575
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
367
10.0961.0575
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
368
14.0129.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
369
14.0173.0575
Ghép da dị loại
Ghép da dị loại
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
370
28.0008.0575
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 423

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
371
28.0013.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
372
28.0014.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
373
28.0066.0575
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
374
28.0108.0575
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
375
03.3083.0576
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
376
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
377
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
378
28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
379
28.0162.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
380
28.0288.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
381
03.3691.0577
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
382
03.3692.0577
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
383
03.3774.0577
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
384
03.3800.0577
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
385
10.0001.0577
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 424

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
386
10.0572.0577
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
387
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
388
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
389
10.0812.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
390
10.0861.0577
Thương tích bàn tay phức tạp
Thương tích bàn tay phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
391
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
392
12.0402.0577
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
393
10.0940.0579
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
6.349.400
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và oxy
394
12.0254.0592
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
3.387.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
395
13.0176.0592
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
3.387.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
396
13.0177.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.249.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
397
13.0117.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
3.767.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
398
13.0118.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
3.767.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
399
13.0147.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
1.716.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
400
12.0255.0598
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
5.932.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
401
13.0061.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
5.932.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
402
13.0100.0610
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
5.350.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 425

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
403
03.2255.0616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu- sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục
3.636.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
404
13.0120.0616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu - sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
3.636.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
405
13.0044.0621
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
1.990.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
406
10.0569.0624
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
1.569.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
407
10.0570.0624
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
1.569.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
408
13.0149.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
Khâu rách cùng đồ âm đạo
1.569.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
409
13.0018.0625
Khâu tử cung do nạo thủng
Khâu tử cung do nạo thủng
2.475.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
410
13.0140.0627
Khoét chóp cổ tử cung
Khoét chóp cổ tử cung
2.305.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
411
13.0141.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
2.305.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
412
10.0698.0628
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
2.104.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
413
13.0136.0628
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
2.104.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
414
13.0222.0631
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
2.455.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
415
13.0224.0631
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
2.455.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
416
13.0240.0631
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
2.455.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
417
03.3400.0632
Lấy máu tụ tầng sinh môn
Lấy máu tụ tầng sinh môn
1.959.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
418
10.0571.0632
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
1.959.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
419
13.0032.0632
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
1.959.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
420
13.0113.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
2.945.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 426

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
421
13.0129.0636
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
3.859.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
422
13.0130.0636
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
3.859.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
423
20.0103.0636
Nội soi buồng tử cung can thiệp
Nội soi buồng tử cung can thiệp
3.859.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
424
20.0098.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
2.421.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
425
13.0013.0649
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
3.713.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
426
13.0115.0650
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
2.407.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
427
13.0110.0651
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
2.177.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
428
28.0296.0651
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
2.177.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
429
13.0017.0652
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tửcung sau mổ lấy thai
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tửcung sau mổ lấy thai
3.576.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
430
12.0267.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
431
12.0323.0653
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
432
13.0172.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
433
28.0264.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
434
28.0265.0653
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
435
28.0266.0653
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
436
28.0267.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
437
12.0289.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
3.329.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
438
13.0123.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
3.329.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 427

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
439
12.0278.0655
Cắt polyp cổ tử cung
Cắt polyp cổ tử cung
1.535.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
440
13.0143.0655
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
1.535.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
441
13.0111.0656
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
2.260.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
442
13.0067.0657
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
3.396.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
443
03.2728.0661
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tửcung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tửcung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối
lớn
5.953.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
444
12.0300.0661
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
5.953.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
445
13.0109.0662
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
2.212.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
446
28.0299.0662
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
2.212.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
447
03.3346.0663
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp
3.456.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
448
13.0116.0663
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
3.456.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
449
13.0101.0666
Phẫu thuật Crossen
Phẫu thuật Crossen
3.670.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
450
13.0134.0667
Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu
Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu
4.819.700
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy
451
13.0135.0667
Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu
Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu
4.819.700
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy
452
13.0075.0668
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
2.782.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
453
13.0112.0669
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơvòng do rách phức tạp
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơvòng do rách phức tạp
2.538.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
454
13.0008.0670
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi
khâu B-lynch…)
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi
khâu B-lynch…)
3.211.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
455
13.0007.0671
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
1.773.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
456
13.0002.0672
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
2.631.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
458
13.0003.0674
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh cósẹo mổ bụng cũ phức tạp
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh cósẹo mổ bụng cũ phức tạp
3.193.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
459
13.0004.0675
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan,
huyết học, nội tiết...)
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết
học, nội tiết...)
3.578.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
460
13.0005.0675
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản
giật, sản giật...)
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản
giật, sản giật...)
3.578.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
461
13.0001.0676
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược
7.223.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
462
13.0103.0677
Phẫu thuật Lefort
Phẫu thuật Lefort
2.495.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
463
13.0104.0677
Phẫu thuật Labhart
Phẫu thuật Labhart
2.495.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
464
13.0102.0678
Phẫu thuật Manchester
Phẫu thuật Manchester
3.504.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
465
13.0071.0679
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
2.872.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
466
12.0291.0681
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
467
13.0068.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
468
13.0069.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
469
13.0070.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
470
12.0292.0682
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
5.879.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
471
13.0056.0682
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
5.879.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
472
12.0276.0683
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụtrong điều trị ung thư vú
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụtrong điều trị ung thư vú
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 429

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
473
12.0280.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn
Cắt u nang buồng trứng xoắn
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
474
12.0281.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
475
12.0283.0683
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
476
12.0299.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
477
13.0072.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
478
13.0092.0683
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
479
13.0095.0684
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
4.428.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
480
13.0132.0685
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
2.478.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
481
03.3328.0686
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
3.888.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
482
03.3386.0686
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
3.888.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
483
13.0074.0686
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
3.888.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
484
13.0121.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
485
13.0122.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
486
13.0124.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 430

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
487
13.0125.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
488
13.0126.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dịvật buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dịvật buồng tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
489
27.0422.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
490
27.0423.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
491
27.0424.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
492
27.0425.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
493
13.0107.0704
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
5.840.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
494
13.0108.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
3.501.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
495
13.0106.0706
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)
4.365.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
496
13.0011.0707
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
3.783.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
497
13.0012.0708
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
2.751.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
498
10.0305.0710
Phẫu thuật treo thận
Phẫu thuật treo thận
2.433.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
499
13.0105.0710
Phẫu thuật treo tử cung
Phẫu thuật treo tử cung
2.433.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
500
13.0062.0711
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
5.263.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 431

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
501
03.2205.0955
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
502
15.0180.0955
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản cóstent
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản cóstent
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
503
15.0181.0955
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
504
15.0290.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
505
15.0300.0955
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
506
15.0391.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dịvật thực quản, hỏa khí…)
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…)
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
507
15.0090.0956
Phẫu thuật mở cạnh mũi
Phẫu thuật mở cạnh mũi
3.634.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
508
15.0292.0957
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
2.910.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
509
15.0064.0960
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
2.033.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
510
15.0068.0960
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
2.033.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
511
15.0097.0960
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
2.033.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
512
15.0035.0971
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
513
15.0036.0971
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
514
15.0048.0971
Đặt ống thông khí màng nhĩ
Đặt ống thông khí màng nhĩ
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
515
15.0049.0971
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
516
15.0032.0997
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
3.204.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
517
15.0034.0997
Vá nhĩ đơn thuần
Vá nhĩ đơn thuần
3.204.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
518
16.0294.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.293.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
519
16.0348.1089
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]
2.665.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 432

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
520
16.0348.1090
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ xương lồi cầu]
2.663.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
521
16.0348.1091
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]
2.423.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
522
28.0352.1091
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Răng Hàm Mặt và 1 bên]
2.423.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
523
11.0158.1112
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
2.951.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
524
11.0104.1113
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
2.906.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
525
11.0103.1114
Cắt sẹo khâu kín
Cắt sẹo khâu kín
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
526
11.0056.1119
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
1.311.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
527
03.2983.1135
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
528
11.0106.1135
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
529
11.0107.1135
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
530
28.0021.1135
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
531
28.0023.1135
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
532
28.0024.1135
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng dađầu
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
533
28.0259.1135
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹthuật giãn da
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
534
28.0273.1135
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
535
11.0169.1138
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầuđiều trị vết thương mạn tính
3.333.000
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương, thuốc và oxy

Page 433

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
536
11.0075.1143
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏxương chết trong điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏxương chết trong điều trị bỏng sâu
2.850.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
537
11.0076.1143
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương xương
sọ
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương xương
sọ
2.850.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
538
07.0219.1144
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
539
07.0220.1144
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
540
11.0159.1144
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
541
11.0161.1144
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
542
03.3219.1187
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch đểtiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch đểtiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
1.029.600
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc vàoxy
543
12.0448.1187
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
1.029.600
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc vàoxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3969/QĐ-BYT
Ngày ban hành28/12/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 5 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.