Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Bệnh viện Quân y 5 tại công văn số 809/BV-KHTH ngày 12/11/2024 và công văn số 888/BV-KHTH ngày 23/12/2024; Biên bản họp thẩm định giá KBCB số 1766/BB-BYT ngày 20/12/2024; Công văn số 5990 /QY-ĐT ngày 05/12/2024 và Công văn số 6492/QY-ĐT ngày 26/12/2024 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Quân y 5;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Lê Đức Luận
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / 12 /2024 của Bộ Y tế)
3969 28
|
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
45.000
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa
bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
3
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
4
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
5
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
|
799.600
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
418.500
|
|
3
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
0
|
|
3.1
|
Loại 1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh
nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
257.100
|
|
3.2
|
Loại 2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương
sọ não.
|
222.300
|
|
3.3
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
177.300
|
|
4
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
0
|
|
4.1
|
Loại 1
: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
|
341.800
|
|
4.2
|
Loại 2 :
Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
301.600
|
|
4.3
|
Loại 3
: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
269.200
|
|
4.4
|
Loại 4
: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
229.200
|
|
5
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
3
|
BỘ Y TẾ
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
|
Phụ lục III
|
|
BỘ Y TẾ
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12 /2024 của Bộ Y tế)
3969 28
|
Phụ lục III
|
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|||
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0021.0001
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0020.0001
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
|
|
5
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
6
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
7
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
|
|
8
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
9
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
10
|
03.0069.0001
|
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
|
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
|
58.600
|
4
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
11
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0006.0001
|
Siêu âm hốc mắt
|
Siêu âm hốc mắt
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0008.0001
|
Siêu âm nhãn cầu
|
Siêu âm nhãn cầu
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non,đại tràng)
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
5
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
25
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
26
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
27
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
28
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
29
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
30
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
58.600
|
|
|
31
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
|
58.600
|
|
|
32
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
58.600
|
|
|
33
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
34
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
|
|
35
|
14.0293.0002
|
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
|
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
|
90.300
|
|
|
36
|
03.4253.0003
|
Siêu âm tim thai qua đường âm đạo
|
Siêu âm tim thai qua đường âm đạo
|
195.600
|
|
|
37
|
18.0066.0003
|
Siêu âm 3D/4D trực tràng
|
Siêu âm 3D/4D trực tràng
|
195.600
|
|
|
38
|
18.0017.0003
|
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
|
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
|
195.600
|
6
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
39
|
18.0031.0003
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
|
195.600
|
|
|
40
|
01.0019.0004
|
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
|
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
41
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
42
|
02.0112.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu
|
Siêu âm doppler mạch máu
|
252.300
|
|
|
43
|
02.0316.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
|
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
|
252.300
|
|
|
44
|
02.0315.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
|
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
|
252.300
|
|
|
45
|
02.0447.0004
|
Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp
|
Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp
|
252.300
|
|
|
46
|
02.0113.0004
|
Siêu âm doppler tim
|
Siêu âm doppler tim
|
252.300
|
|
|
47
|
02.0445.0004
|
Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu
|
Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu
|
252.300
|
|
|
48
|
03.0043.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu
|
Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu
|
252.300
|
|
|
49
|
03.4248.0004
|
Siêu âm tim doppler
|
Siêu âm tim doppler
|
252.300
|
|
|
50
|
03.4249.0004
|
Siêu âm tim doppler tại giường
|
Siêu âm tim doppler tại giường
|
252.300
|
|
|
51
|
03.4252.0004
|
Siêu âm tim thai qua thành bụng
|
Siêu âm tim thai qua thành bụng
|
252.300
|
|
|
52
|
18.0048.0004
|
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
|
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
|
252.300
|
7
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
53
|
18.0046.0004
|
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
|
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
|
252.300
|
|
|
54
|
18.0024.0004
|
Siêu âm doppler động mạch thận
|
Siêu âm doppler động mạch thận
|
252.300
|
|
|
55
|
18.0037.0004
|
Siêu âm doppler động mạch tử cung
|
Siêu âm doppler động mạch tử cung
|
252.300
|
|
|
56
|
18.0045.0004
|
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
252.300
|
|
|
57
|
18.0023.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên,
thân tạng…)
|
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên,
thân tạng…)
|
252.300
|
|
|
58
|
18.0052.0004
|
Siêu âm doppler tim, van tim
|
Siêu âm doppler tim, van tim
|
252.300
|
|
|
59
|
18.0029.0004
|
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủdưới
|
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủdưới
|
252.300
|
|
|
60
|
18.0033.0004
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
252.300
|
|
|
61
|
18.0049.0004
|
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
|
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
|
252.300
|
|
|
62
|
02.0115.0005
|
Siêu âm tim cản âm
|
Siêu âm tim cản âm
|
286.300
|
|
|
63
|
02.0444.0005
|
Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường
|
286.300
|
|
|
64
|
02.0116.0007
|
Siêu âm tim 4D
|
Siêu âm tim 4D
|
486.300
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
|
|
65
|
18.0053.0007
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
486.300
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
|
8
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
66
|
14.0238.0010
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
14.0239.0010
|
Chụp lỗ thị giác
|
Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0077.0010
|
Chụp X-quang Chausse III
|
Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tưthế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0076.0010
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
9
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
80
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0078.0010
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0070.0010
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0079.0010
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
10
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
94
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
14.0238.0011
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
14.0239.0011
|
Chụp lỗ thị giác
|
Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0112.0011
|
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
11
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
107
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
116
|
18.0111.0011
|
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
117
|
18.0117.0011
|
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
118
|
18.0121.0011
|
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
119
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
12
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
120
|
18.0095.0012
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
123
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
131
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
133
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
13
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
134
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
135
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
136
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0112.0013
|
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
143
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
144
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
146
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
14
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
147
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
148
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
149
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
150
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
151
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
152
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
154
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
155
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
156
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
157
|
18.0111.0013
|
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
158
|
18.0121.0013
|
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
159
|
18.0081.2001
|
16.100
|
15
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
160
|
18.0129.0014
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường]
|
72.300
|
|
|
161
|
18.0083.0014
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
72.300
|
|
|
162
|
14.0294.0015
|
Chụp Angiography mắt
|
Chụp Angiography mắt
|
222.300
|
|
|
163
|
14.0244.0015
|
Chụp đáy mắt không huỳnh quang
|
Chụp đáy mắt không huỳnh quang
|
222.300
|
|
|
164
|
14.0243.0015
|
Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu
|
Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu
|
222.300
|
|
|
165
|
14.0242.0015
|
Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu
|
Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu
|
222.300
|
|
|
166
|
18.0124.0016
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]
|
109.300
|
|
|
167
|
18.0131.0017
|
Chụp X-quang ruột non
|
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang]
|
124.300
|
|
|
168
|
18.0130.0017
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày [cóthuốc cản quang]
|
124.300
|
|
|
169
|
18.0132.0018
|
Chụp X-quang đại tràng
|
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]
|
164.300
|
|
|
170
|
18.0133.0019
|
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
|
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
|
280.800
|
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
171
|
18.0134.0019
|
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
|
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
|
280.800
|
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
172
|
18.0141.0020
|
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
|
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang]
|
579.800
|
16
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
173
|
18.0140.0020
|
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
|
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]
|
579.800
|
|
|
174
|
18.0142.0021
|
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
|
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang]
|
569.800
|
|
|
175
|
02.0178.0022
|
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản
|
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản
|
246.800
|
|
|
176
|
18.0144.0022
|
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
|
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
|
246.800
|
|
|
177
|
18.0138.0023
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]
|
411.800
|
|
|
178
|
18.0135.0025
|
Chụp X-quang đường rò
|
Chụp X-quang đường rò
|
446.800
|
|
|
179
|
18.0126.0026
|
Chụp X-quang tuyến vú
|
Chụp X-quang tuyến vú
|
102.300
|
|
|
180
|
14.0238.0028
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
181
|
14.0239.0028
|
Chụp lỗ thị giác
|
Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
182
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
183
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
184
|
18.0077.0028
|
Chụp X-quang Chausse III
|
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
185
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
17
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
186
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
187
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
188
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
189
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
190
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
191
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
192
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
193
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
194
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
195
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
196
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
197
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
198
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
199
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
18
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
200
|
18.0112.0028
|
nghiêng hoặc chếch
|
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
201
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
202
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
203
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
204
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
205
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
206
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
207
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
208
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
209
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
210
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
211
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
212
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
213
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
19
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
214
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
215
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
216
|
18.0129.0028
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
217
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
218
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
219
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
220
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
221
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
222
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
223
|
18.0127.0028
|
Chụp X-quang tại giường
|
Chụp X-quang tại giường
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
224
|
18.0128.0028
|
Chụp X-quang tại phòng mổ
|
Chụp X-quang tại phòng mổ
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
225
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
226
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
20
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
227
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
228
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
229
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
230
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
231
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
232
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1
phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
233
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
234
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
235
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
236
|
18.0111.0028
|
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
237
|
18.0117.0028
|
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
238
|
18.0121.0028
|
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
239
|
14.0238.0029
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
21
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
240
|
14.0239.0029
|
Chụp lỗ thị giác
|
Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
241
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
242
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
243
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
244
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
245
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
246
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
247
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
248
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
249
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
250
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
251
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
252
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
253
|
18.0112.0029
|
nghiêng hoặc chếch
|
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
22
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
254
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
255
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
256
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
257
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
258
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
259
|
18.0129.0029
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
260
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
261
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
262
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
263
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
264
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
265
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
266
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
23
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
267
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
268
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
269
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
270
|
18.0111.0029
|
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
271
|
18.0117.0029
|
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
272
|
18.0121.0029
|
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
273
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
274
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
275
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
276
|
18.0081.2002
|
(Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
||
|
277
|
18.0138.0031
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [sốhóa]
|
451.800
|
|
|
278
|
18.0141.0032
|
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
|
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
649.800
|
|
|
279
|
18.0140.0032
|
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
|
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, sốhóa]
|
649.800
|
|
|
280
|
18.0143.0033
|
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
|
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
|
604.800
|
24
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
281
|
18.0142.0033
|
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
|
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa]
|
604.800
|
|
|
282
|
18.0124.0034
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
283
|
18.0131.0035
|
Chụp X-quang ruột non
|
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
284
|
18.0130.0035
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày [cóthuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
285
|
18.0132.0036
|
Chụp X-quang đại tràng
|
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
304.800
|
|
|
286
|
18.0704.0038
|
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú1 bên (tomosynthesis)
|
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú1 bên (tomosynthesis)
|
984.800
|
|
|
287
|
18.0220.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
288
|
18.0255.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
289
|
18.0257.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
290
|
18.0259.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
291
|
18.0222.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
292
|
18.0261.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
25
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
293
|
18.0191.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
294
|
18.0193.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
295
|
18.0227.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
296
|
18.0219.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tátràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
297
|
18.0221.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
298
|
18.0245.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc
cản quang, từ 1-32 dãy]
|
550.100
|
|
|
299
|
18.0264.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
300
|
18.0155.0040
|
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
550.100
|
|
|
301
|
18.0161.0040
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
26
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
302
|
18.0157.0040
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
303
|
18.0160.0040
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
304
|
18.0149.0040
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
550.100
|
|
|
305
|
18.0158.0040
|
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
|
550.100
|
|
|
306
|
18.0220.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
307
|
18.0256.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
308
|
18.0258.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
309
|
18.0260.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
310
|
18.0230.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -chậu (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -chậu (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
311
|
18.0197.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủngực (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủngực (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
312
|
18.0196.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
313
|
18.0224.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu cókhảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình
đường bài xuất (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu cókhảo sát mạch thận và/hoặc dựng hìnhđường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc
cản quang]
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
27
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
314
|
18.0222.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
315
|
18.0263.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
316
|
18.0262.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
317
|
18.0192.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
318
|
18.0267.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
319
|
18.0266.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
320
|
18.0223.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
321
|
18.0219.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tátràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
322
|
18.0221.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có
thuốc cản quang]
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
28
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
323
|
18.0245.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản
quang, từ 1-32 dãy]
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
324
|
18.0265.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
325
|
18.0156.0041
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
326
|
18.0151.0041
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh cótiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh cótiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
327
|
18.0160.0041
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [cóthuốc cản quang]
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
328
|
18.0153.0041
|
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
329
|
18.0154.0041
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
330
|
18.0150.0041
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
331
|
18.0159.0041
|
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
332
|
18.0232.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc
cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
333
|
18.0269.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ cótiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ cótiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
334
|
18.0271.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực cótiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực cótiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
29
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
335
|
18.0273.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
336
|
18.0242.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -chậu (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -chậu (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
337
|
18.0206.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủngực (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủngực (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
338
|
18.0205.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
339
|
18.0207.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
340
|
18.0237.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hìnhđường mật (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hìnhđường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc
cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
341
|
18.0236.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu cókhảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình
đường bài xuất (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu cókhảo sát mạch thận và/hoặc dựng hìnhđường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có
thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
342
|
18.0234.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
343
|
18.0275.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
344
|
18.0201.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
345
|
18.0281.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
346
|
18.0280.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
30
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
347
|
18.0235.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
348
|
18.0231.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tátràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc
cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
349
|
18.0233.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
[có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
350
|
18.0245.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang, 64-128 dãy]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
351
|
18.0278.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
352
|
18.0172.0042
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
353
|
18.0167.0042
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh cótiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh cótiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
354
|
18.0176.0042
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
355
|
18.0169.0042
|
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
356
|
18.0170.0042
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
31
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
357
|
18.0166.0042
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
358
|
18.0175.0042
|
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
359
|
18.0232.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
360
|
18.0268.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
361
|
18.0270.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
362
|
18.0272.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
363
|
18.0234.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc
cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
364
|
18.0274.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
365
|
18.0200.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
366
|
18.0202.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc
cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
367
|
18.0239.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128
dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
32
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
368
|
18.0231.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tátràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
369
|
18.0233.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
[không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
370
|
18.0245.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc
cản quang, 64-128 dãy]
|
1.486.800
|
|
|
371
|
18.0208.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
372
|
18.0277.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
373
|
18.0171.0043
|
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
374
|
18.0177.0043
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
375
|
18.0176.0043
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
376
|
18.0165.0043
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
377
|
18.0174.0043
|
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
33
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
378
|
18.0279.0044
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.493.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
379
|
18.0279.0045
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
3.201.400
|
|
|
380
|
18.0502.0052
|
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)
|
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)
|
5.840.300
|
|
|
381
|
18.0657.0053
|
Chụp động mạch vành
|
Chụp động mạch vành
|
6.218.100
|
|
|
382
|
02.0034.0061
|
Nong khí quản, phế quản bằng nội soiống cứng
|
Nong khí quản, phế quản bằng nội soiống cứng
|
3.918.100
|
Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
|
|
383
|
03.2350.0061
|
Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da
|
Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da
|
3.918.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộnong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
|
|
384
|
18.0635.0062
|
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
1.876.600
|
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
385
|
18.0634.0062
|
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
1.876.600
|
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
386
|
18.0602.0063
|
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
|
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.376.600
|
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
|
|
387
|
18.0601.0063
|
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.376.600
|
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
|
34
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
388
|
18.0614.0063
|
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
|
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.376.600
|
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
|
|
389
|
02.0100.0069
|
Lập trình máy tạo nhịp tim
|
Lập trình máy tạo nhịp tim
|
89.300
|
|
|
390
|
18.0021.0069
|
Siêu âm doppler các khối u trong ổbụng
|
Siêu âm doppler các khối u trong ổbụng
|
89.300
|
|
|
391
|
18.0060.0069
|
Siêu âm doppler dương vật
|
Siêu âm doppler dương vật
|
89.300
|
|
|
392
|
18.0022.0069
|
Siêu âm doppler gan lách
|
Siêu âm doppler gan lách
|
89.300
|
|
|
393
|
18.0026.0069
|
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
89.300
|
|
|
394
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
89.300
|
|
|
395
|
18.0025.0069
|
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
|
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
|
89.300
|
|
|
396
|
18.0032.0069
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
|
89.300
|
|
|
397
|
18.0055.0069
|
Siêu âm doppler tuyến vú
|
Siêu âm doppler tuyến vú
|
89.300
|
|
|
398
|
18.0010.0069
|
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
|
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
|
89.300
|
|
|
399
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
248.500
|
|
|
400
|
01.0091.0071
|
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
|
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
|
248.500
|
|
sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
|
sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
|
||||
|
407
|
02.0003.0073
|
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
|
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
|
1.048.500
|
|
|
408
|
01.0362.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
409
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
410
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
411
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
40.300
|
|
|
412
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
413
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
36
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
414
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
415
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
416
|
14.0192.0075
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
417
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
418
|
14.0111.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
419
|
14.0116.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
420
|
14.0112.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
421
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
422
|
03.4212.0076
|
Chăm sóc da cho người bệnh Steven-Jonhson
|
Chăm sóc da cho người bệnh Steven-Jonhson
|
181.000
|
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
|
|
423
|
05.0002.0076
|
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
|
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
|
181.000
|
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
|
|
424
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
153.700
|
|
|
425
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
153.700
|
|
|
426
|
02.0242.0077
|
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
|
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
|
153.700
|
|
|
427
|
02.0243.0077
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
|
153.700
|
37
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
428
|
03.2354.0077
|
Chọc dịch màng bụng
|
Chọc dịch màng bụng
|
153.700
|
|
|
429
|
03.0079.0077
|
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
|
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
|
153.700
|
|
|
430
|
03.0084.0077
|
Chọc thăm dò màng phổi
|
Chọc thăm dò màng phổi
|
153.700
|
|
|
431
|
03.2355.0077
|
Dẫn lưu dịch màng bụng
|
Dẫn lưu dịch màng bụng
|
153.700
|
|
|
432
|
03.0164.0077
|
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu
|
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu
|
153.700
|
|
|
433
|
13.0137.0077
|
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng
|
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng
|
153.700
|
|
|
434
|
01.0356.0078
|
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị
viêm tụy cấp
|
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị
viêm tụy cấp
|
195.900
|
|
|
435
|
01.0357.0078
|
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức
cấp cứu
|
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
|
195.900
|
|
|
436
|
02.0432.0078
|
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
437
|
02.0008.0078
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
438
|
02.0243.0078
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]
|
195.900
|
38
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
439
|
02.0322.0078
|
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
|
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
|
195.900
|
|
|
440
|
02.0333.0078
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
|
195.900
|
|
|
441
|
03.2332.0078
|
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
442
|
01.0093.0079
|
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
|
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
|
162.900
|
|
|
443
|
01.0098.0079
|
Chọc hút dịch, khí trung thất
|
Chọc hút dịch, khí trung thất
|
162.900
|
|
|
444
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng phổi
|
Chọc hút khí màng phổi
|
162.900
|
|
|
445
|
03.0080.0079
|
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
|
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
|
162.900
|
|
|
446
|
01.0041.0081
|
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
|
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
|
280.500
|
|
|
447
|
01.0040.0081
|
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
|
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
|
280.500
|
|
|
448
|
02.0075.0081
|
Chọc dò màng ngoài tim
|
Chọc dò màng ngoài tim
|
280.500
|
|
|
449
|
02.0005.0081
|
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
|
280.500
|
|
|
450
|
02.0074.0081
|
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
|
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
|
280.500
|
39
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
451
|
02.0076.0081
|
Dẫn lưu màng ngoài tim
|
Dẫn lưu màng ngoài tim
|
280.500
|
|
|
452
|
03.0018.0081
|
Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu
|
Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu
|
280.500
|
|
|
453
|
03.0040.0081
|
Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim
|
Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim
|
280.500
|
|
|
454
|
18.0628.0081
|
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm
|
280.500
|
|
|
455
|
18.0623.0082
|
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêuâm
|
196.900
|
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
|
|
456
|
01.0202.0083
|
Chọc dịch tủy sống
|
Chọc dịch tủy sống
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
457
|
02.0129.0083
|
Chọc dò dịch não tủy
|
Chọc dò dịch não tủy
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
458
|
10.0057.0083
|
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
|
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
459
|
03.2890.0084
|
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trịnang giáp
|
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trịnang giáp
|
178.500
|
|
|
460
|
07.0242.0084
|
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
|
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
|
178.500
|
|
|
461
|
18.0622.0085
|
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
240.900
|
|
|
462
|
07.0243.0085
|
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp cóhướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp cóhướng dẫn của siêu âm
|
240.900
|
|
|
463
|
02.0177.0086
|
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
|
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
|
126.700
|
|
|
464
|
02.0340.0086
|
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
|
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
|
126.700
|
40
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
465
|
02.0342.0086
|
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
|
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
|
126.700
|
|
|
466
|
02.0341.0086
|
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
|
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
|
126.700
|
|
|
467
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
126.700
|
|
|
468
|
02.0345.0087
|
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
469
|
02.0344.0087
|
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
470
|
02.0347.0087
|
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
471
|
02.0343.0087
|
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
472
|
02.0346.0087
|
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
473
|
02.0364.0087
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
474
|
03.2352.0087
|
Chọc áp xe gan qua siêu âm
|
Chọc áp xe gan qua siêu âm
|
171.900
|
41
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
475
|
10.0312.0087
|
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận
|
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm]
|
171.900
|
171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
476
|
12.0232.0087
|
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêuâm
|
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêuâm
|
171.900
|
|
|
477
|
18.0625.0087
|
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
|
171.900
|
|
|
478
|
18.0620.0087
|
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
171.900
|
|
|
479
|
18.0630.0087
|
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
480
|
02.0433.0088
|
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
764.500
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
|
|
481
|
10.0312.0088
|
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận
|
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới cắt lớp vi tính]
|
764.500
|
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
482
|
18.0651.0088
|
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
764.500
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
|
|
483
|
18.0650.0088
|
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
764.500
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
|
42
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
484
|
07.0244.0089
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp
|
126.700
|
|
|
485
|
18.0619.0090
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
170.900
|
|
|
486
|
18.0610.0090
|
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
170.900
|
|
|
487
|
07.0245.0090
|
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêuâm
|
170.900
|
|
|
488
|
03.2809.0091
|
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
|
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [kim dùng nhiều lần]
|
549.900
|
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
|
|
489
|
22.0127.0091
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ(bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
|
549.900
|
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
|
|
490
|
22.0126.0092
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ(chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ(chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
|
147.900
|
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
|
|
491
|
22.0128.0093
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sửdụng máy khoan cầm tay)
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sửdụng máy khoan cầm tay)
|
2.379.900
|
|
|
492
|
01.0095.0094
|
Mở màng phổi cấp cứu
|
Mở màng phổi cấp cứu
|
628.500
|
|
|
493
|
01.0096.0094
|
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
|
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
|
628.500
|
|
|
494
|
03.3248.0094
|
Dẫn lưu áp xe phổi
|
Dẫn lưu áp xe phổi
|
628.500
|
|
|
495
|
03.3247.0094
|
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi
|
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi
|
628.500
|
|
|
496
|
03.0085.0094
|
Mở màng phổi tối thiểu
|
Mở màng phổi tối thiểu
|
628.500
|
|
|
497
|
13.0195.0094
|
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh
|
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh
|
628.500
|
43
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
498
|
01.0243.0095
|
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
|
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm]
|
729.400
|
|
|
499
|
02.0012.0095
|
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
729.400
|
|
|
500
|
03.2326.0095
|
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
729.400
|
|
|
501
|
03.2329.0095
|
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
729.400
|
|
|
502
|
01.0243.0096
|
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
|
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT]
|
1.251.400
|
|
|
503
|
02.0013.0096
|
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
1.251.400
|
|
|
504
|
03.2327.0096
|
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính
|
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính
|
1.251.400
|
|
|
505
|
03.2325.0096
|
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
1.251.400
|
|
|
506
|
01.0386.0097
|
Khai thông động mạch phổi bằng sửdụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều
trị tắc mạch phổi cấp
|
Khai thông động mạch phổi bằng sửdụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị
tắc mạch phổi cấp
|
578.500
|
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
|
|
507
|
01.0322.0097
|
Khai thông động mạch vành bằng sửdụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều
trị nhồi máu cơ tim cấp
|
Khai thông động mạch vành bằng sửdụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị
nhồi máu cơ tim cấp
|
578.500
|
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
|
|
508
|
01.0346.0097
|
Khai thông mạch não bằng điều trịthuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu
não cấp
|
Khai thông mạch não bằng điều trịthuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu
não cấp
|
578.500
|
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
|
44
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
509
|
01.0009.0098
|
Đặt catheter động mạch
|
Đặt catheter động mạch
|
1.400.500
|
|
|
510
|
01.0007.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
|
685.500
|
|
|
511
|
01.0317.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
685.500
|
|
|
512
|
01.0042.0099
|
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
|
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
|
685.500
|
|
|
513
|
02.0180.0099
|
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm
|
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm
|
685.500
|
|
|
514
|
03.0035.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng]
|
685.500
|
|
|
515
|
11.0088.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bùdịch điều trị sốc bỏng
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bùdịch điều trị sốc bỏng
|
685.500
|
|
|
516
|
13.0185.0099
|
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
|
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
|
685.500
|
|
|
517
|
13.0183.0099
|
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơsinh
|
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơsinh
|
685.500
|
|
|
518
|
09.0028.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
|
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
|
685.500
|
|
|
519
|
01.0319.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.158.500
|
|
|
520
|
01.0318.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.158.500
|
|
|
521
|
01.0008.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
|
1.158.500
|
|
|
522
|
02.0183.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
|
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
|
1.158.500
|
45
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
523
|
03.0035.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều nòng]
|
1.158.500
|
|
|
524
|
01.0172.0101
|
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
|
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
|
1.158.500
|
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
|
|
525
|
02.0185.0101
|
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu
|
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu
|
1.158.500
|
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
|
|
526
|
02.0186.0101
|
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dướiđòn để lọc máu
|
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dướiđòn để lọc máu
|
1.158.500
|
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
|
|
527
|
02.0498.0101
|
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
|
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
|
1.158.500
|
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
|
|
528
|
02.0184.0102
|
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạođường hầm để lọc máu
|
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạođường hầm để lọc máu
|
6.906.400
|
|
|
529
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
530
|
01.0067.1888
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
600.500
|
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
|
|
531
|
01.0070.1888
|
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
|
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
|
600.500
|
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
|
|
532
|
01.0077.1888
|
Thay ống nội khí quản
|
Thay ống nội khí quản
|
600.500
|
|
|
533
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
534
|
13.0192.0103
|
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
|
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
|
101.800
|
|
|
535
|
02.0484.0104
|
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê
|
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê
|
950.500
|
Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
46
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
536
|
03.1074.0104
|
Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)
|
Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)
|
950.500
|
Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
|
537
|
10.0313.0104
|
Dẫn lưu đài bể thận qua da
|
Dẫn lưu đài bể thận qua da
|
950.500
|
Chưa bao gồm sonde.
|
|
538
|
10.0318.0104
|
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
|
950.500
|
Chưa bao gồm sonde.
|
|
539
|
10.0335.0104
|
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
|
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
|
950.500
|
Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
|
540
|
20.0083.0104
|
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
|
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
|
950.500
|
Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
|
541
|
27.0378.0104
|
Nội soi nong niệu quản hẹp
|
Nội soi nong niệu quản hẹp
|
950.500
|
Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
|
542
|
15.0198.0105
|
Nội soi nong hẹp thực quản có stent
|
Nội soi nong hẹp thực quản có stent
|
1.238.400
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
543
|
20.0053.0105
|
Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng
|
Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng
|
1.238.400
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
544
|
02.0463.0106
|
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần
|
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần
|
3.638.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
|
|
545
|
02.0462.0106
|
Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần
|
Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần
|
3.638.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
|
|
546
|
02.0461.0107
|
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng
lượng sóng có tần số radio]
|
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng
sóng có tần số radio]
|
2.157.100
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF.
|
|
547
|
02.0088.0107
|
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch
|
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch
|
2.157.100
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
|
47
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
548
|
02.0089.0108
|
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio
|
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio
|
2.057.100
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
|
|
549
|
02.0025.0109
|
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
|
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
|
228.500
|
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
|
|
550
|
01.0094.0111
|
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
|
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
|
192.300
|
|
|
551
|
01.0097.0111
|
Dẫn lưu màng phổi liên tục
|
Dẫn lưu màng phổi liên tục
|
192.300
|
|
|
552
|
01.0099.0111
|
Dẫn lưu trung thất liên tục
|
Dẫn lưu trung thất liên tục
|
192.300
|
|
|
553
|
02.0026.0111
|
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
|
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
|
192.300
|
|
|
554
|
11.0117.0111
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính
|
192.300
|
|
|
555
|
11.0100.0111
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
|
192.300
|
|
|
556
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
557
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
558
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
559
|
02.0351.0112
|
Hút dịch khớp háng
|
Hút dịch khớp háng
|
129.600
|
|
|
560
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
|
người bệnh có thở máy (một lần hút)
|
49
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
574
|
01.0054.0114
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lầnở người bệnh không thở máy (một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ởngười bệnh không thở máy (một lần hút)
|
14.100
|
|
|
575
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
576
|
03.0076.0114
|
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thởmáy
|
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thởmáy
|
14.100
|
|
|
577
|
03.1077.0115
|
Nội soi lấy sỏi niệu quản
|
Nội soi lấy sỏi niệu quản
|
1.010.000
|
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
|
|
578
|
20.0085.0115
|
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
|
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
|
1.010.000
|
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
|
|
579
|
01.0188.0116
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
|
595.500
|
|
|
580
|
02.0203.0116
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
|
595.500
|
|
|
581
|
02.0204.0116
|
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
|
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
|
595.500
|
|
|
582
|
01.0188.0117
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục [bằng máy]
|
1.030.000
|
|
|
583
|
02.0206.0117
|
Lọc màng bụng liên tục bằng máy
|
Lọc màng bụng liên tục bằng máy
|
1.030.000
|
|
|
584
|
01.0247.0118
|
Hạ thân nhiệt chỉ huy
|
Hạ thân nhiệt chỉ huy
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
nhiệt)
|
|
585
|
01.0332.0118
|
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)
|
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
586
|
01.0176.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
50
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
587
|
01.0185.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
588
|
01.0178.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
589
|
01.0179.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
590
|
01.0187.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu
cơ vân nặng
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân
nặng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
591
|
01.0180.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
592
|
01.0186.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
593
|
01.0177.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
|
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
594
|
01.0313.0118
|
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
|
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
595
|
01.0330.0118
|
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
|
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
596
|
01.0181.0118
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
597
|
01.0182.0118
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc
nhiễm khuẩn
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm
khuẩn
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
598
|
01.0183.0118
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa
tạng
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
51
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
599
|
01.0184.0118
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy
cấp
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy
cấp
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
600
|
01.0331.0118
|
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
|
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
601
|
01.0116.0118
|
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
|
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
|
2.310.600
|
|
|
602
|
01.0117.0118
|
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máuở người bệnh thở máy
|
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máuở người bệnh thở máy
|
2.310.600
|
|
|
603
|
01.0108.0118
|
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
2.310.600
|
|
|
604
|
01.0110.0118
|
Nội soi phế quản ống mềm điều trịcấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
2.310.600
|
|
|
605
|
01.0118.0118
|
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
|
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
|
2.310.600
|
|
|
606
|
02.0051.0118
|
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
|
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
|
2.310.600
|
|
|
607
|
02.0234.0118
|
Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)
|
Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
608
|
02.0235.0118
|
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
|
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
609
|
03.0115.0118
|
Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt
|
Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
610
|
11.0144.0118
|
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trịnhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trịnhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
611
|
11.0145.0118
|
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trịnhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trịnhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
52
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
612
|
11.0146.0118
|
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm
khuẩn do bỏng
|
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm
khuẩn do bỏng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
613
|
11.0147.0118
|
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm
khuẩn do bỏng
|
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm
khuẩn do bỏng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
614
|
22.0507.0118
|
Lọc máu liên tục
|
Lọc máu liên tục
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
615
|
09.0130.0118
|
Lọc máu liên tục
|
Lọc máu liên tục
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
616
|
01.0194.0119
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
|
|
617
|
01.0199.0119
|
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
|
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
|
|
618
|
01.0189.0119
|
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
|
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
|
|
619
|
02.0205.0119
|
Lọc huyết tương (Plasmapheresis)
|
Lọc huyết tương (Plasmapheresis)
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
|
|
620
|
02.0208.0119
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
|
|
621
|
09.0132.0119
|
Lọc máu thay huyết tương
|
Lọc máu thay huyết tương
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
|
53
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
622
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
623
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
624
|
01.0072.0120
|
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
|
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
|
759.800
|
|
|
625
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường quy
|
Mở khí quản thường quy
|
759.800
|
|
|
626
|
03.0078.0120
|
Mở khí quản
|
Mở khí quản
|
759.800
|
|
|
627
|
03.0096.0120
|
Mở khí quản qua da cấp cứu
|
Mở khí quản qua da cấp cứu
|
759.800
|
|
|
628
|
11.0087.0120
|
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
|
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
|
759.800
|
|
|
629
|
15.0174.0120
|
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
|
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
|
759.800
|
|
|
630
|
01.0162.0121
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
|
405.500
|
|
|
631
|
01.0163.0121
|
Mở thông bàng quang trên xương mu
|
Mở thông bàng quang trên xương mu
|
405.500
|
|
|
632
|
02.0174.0121
|
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
405.500
|
|
|
633
|
02.0176.0121
|
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
405.500
|
|
|
634
|
02.0175.0121
|
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
405.500
|
|
|
635
|
03.3532.0121
|
Mở thông bàng quang
|
Mở thông bàng quang
|
405.500
|
54
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
636
|
02.0058.0122
|
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
|
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
|
112.300
|
|
|
637
|
02.0039.0124
|
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất
|
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất
|
5.081.300
|
Đã bao gồm thuốc gây mê
|
|
638
|
27.0089.0124
|
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi -màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi -màng phổi
|
5.081.300
|
|
|
639
|
01.0101.0125
|
Nội soi màng phổi sinh thiết
|
Nội soi màng phổi sinh thiết
|
5.859.300
|
Đã bao gồm thuốc gây mê
|
|
640
|
02.0038.0125
|
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
|
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
|
5.859.300
|
Đã bao gồm thuốc gây mê
|
|
641
|
27.0082.0125
|
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khíphổi
|
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khíphổi
|
5.859.300
|
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
642
|
27.0077.0125
|
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng
phổi
|
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi
|
5.859.300
|
|
|
643
|
27.0075.0125
|
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
|
5.859.300
|
|
|
644
|
02.0048.0127
|
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán
|
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán [gây mê]
|
1.808.100
|
|
|
645
|
02.0036.0127
|
Nội soi phế quản dưới gây mê
|
Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết]
|
1.808.100
|
|
|
646
|
02.0043.0127
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]
|
1.808.100
|
|
|
647
|
20.0022.0127
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê]
|
1.808.100
|
|
|
648
|
01.0112.0128
|
Bơm rửa phế quản
|
Bơm rửa phế quản
|
1.508.100
|
|
|
649
|
01.0106.0128
|
Nội soi khí phế quản cấp cứu
|
Nội soi khí phế quản cấp cứu
|
1.508.100
|
55
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
650
|
02.0036.0128
|
Nội soi phế quản dưới gây mê
|
Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết]
|
1.508.100
|
|
|
651
|
02.0049.0128
|
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
|
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]
|
1.508.100
|
|
|
652
|
15.0250.0128
|
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây mê]
|
1.508.100
|
|
|
653
|
01.0111.0129
|
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
|
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
654
|
02.0036.0129
|
Nội soi phế quản dưới gây mê
|
Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dịvật]
|
3.308.100
|
|
|
655
|
02.0050.0129
|
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm)
|
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm) [gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
656
|
02.0046.0129
|
Nội soi phế quản ống cứng
|
Nội soi phế quản ống cứng [gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
657
|
15.0252.0129
|
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
658
|
15.0253.0129
|
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
|
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
659
|
20.0031.0129
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật [gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
660
|
02.0045.0130
|
Nội soi phế quản ống mềm
|
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]
|
793.800
|
|
|
661
|
02.0049.0130
|
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
|
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê]
|
793.800
|
|
|
662
|
15.0250.0130
|
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê]
|
793.800
|
|
|
663
|
15.0251.0130
|
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê
|
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê
|
793.800
|
56
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
664
|
20.0029.0130
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc
|
793.800
|
|
|
665
|
02.0048.0131
|
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán
|
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán [gây tê]
|
1.204.300
|
|
|
666
|
02.0045.0131
|
Nội soi phế quản ống mềm
|
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, cósinh thiết]
|
1.204.300
|
|
|
667
|
02.0043.0131
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]
|
1.204.300
|
|
|
668
|
15.0255.0131
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê
|
1.204.300
|
|
|
669
|
20.0022.0131
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê]
|
1.204.300
|
|
|
670
|
02.0050.0132
|
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm)
|
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm) [gây tê]
|
2.678.400
|
|
|
671
|
02.0046.0132
|
Nội soi phế quản ống cứng
|
Nội soi phế quản ống cứng [gây tê]
|
2.678.400
|
|
|
672
|
02.0045.0132
|
Nội soi phế quản ống mềm
|
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật]
|
2.678.400
|
|
|
673
|
15.0253.0132
|
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
|
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây tê]
|
2.678.400
|
|
|
674
|
20.0031.0132
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật [gây tê]
|
2.678.400
|
|
|
675
|
02.0304.0134
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cósinh thiết
|
493.800
|
Đã bao gồm chi phí Test HP
|
|
676
|
03.1061.0134
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng cóthể kết hợp sinh thiết
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng cóthể kết hợp sinh thiết [có sinh thiết]
|
493.800
|
Đã bao gồm chi phí Test HP
|
|
677
|
20.0079.0134
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
|
493.800
|
Đã bao gồm chi phí Test HP
|
57
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
678
|
02.0272.2044
|
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩnđoán nhiễm H.Pylori
|
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩnđoán nhiễm H.Pylori
|
317.000
|
|
|
679
|
02.0253.0135
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
|
276.500
|
|
|
680
|
02.0305.0135
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
|
276.500
|
|
|
681
|
15.0232.0135
|
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
276.500
|
|
|
682
|
15.0233.0135
|
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
|
276.500
|
|
|
683
|
20.0080.0135
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
|
276.500
|
|
|
684
|
02.0307.0136
|
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
|
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
|
468.800
|
|
|
685
|
02.0262.0136
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
468.800
|
|
|
686
|
03.0161.0136
|
Soi đại tràng sinh thiết
|
Soi đại tràng sinh thiết
|
468.800
|
|
|
687
|
20.0073.0136
|
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
|
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
|
468.800
|
|
|
688
|
02.0306.0137
|
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
|
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
|
352.100
|
|
|
689
|
02.0294.0137
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
|
352.100
|
|
|
690
|
02.0259.0137
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
352.100
|
|
|
691
|
03.0158.0137
|
Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm
|
Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm
|
352.100
|
58
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
692
|
20.0081.0137
|
Nội soi đại tràng sigma
|
Nội soi đại tràng sigma
|
352.100
|
|
|
693
|
02.0309.0138
|
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
|
323.500
|
|
|
694
|
02.0293.0138
|
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
|
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
|
323.500
|
|
|
695
|
02.0311.0139
|
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
|
215.200
|
|
|
696
|
02.0256.0139
|
Nội soi trực tràng ống mềm
|
Nội soi trực tràng ống mềm
|
215.200
|
|
|
697
|
02.0257.0139
|
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
|
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
|
215.200
|
|
|
698
|
02.0308.0139
|
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
|
215.200
|
|
|
699
|
01.0351.0140
|
Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị
hồi sức tích cực
|
Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị
hồi sức tích cực
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
|
700
|
01.0232.0140
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩnđoán và cầm máu
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩnđoán và cầm máu
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
|
701
|
01.0353.0140
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức
cấp cứu và chống độc
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức
cấp cứu và chống độc
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
|
702
|
01.0352.0140
|
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức
tích cực
|
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
|
703
|
02.0276.0140
|
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon
|
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
59
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
704
|
02.0267.0140
|
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
|
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
|
705
|
02.0500.0140
|
Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
|
Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
|
706
|
02.0285.0140
|
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu
|
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
|
707
|
02.0265.0140
|
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
|
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
|
708
|
02.0271.0140
|
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
|
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
|
709
|
02.0298.0140
|
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị
|
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
|
710
|
02.0264.0140
|
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
|
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
|
711
|
03.0157.0140
|
Cầm máu thực quản qua nội soi
|
Cầm máu thực quản qua nội soi
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
|
712
|
03.0155.0140
|
Nội soi dạ dày cầm máu
|
Nội soi dạ dày cầm máu
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
|
713
|
03.1057.0140
|
Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu
|
Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
|
714
|
03.0159.0140
|
Soi dạ dày thực quản chẩn đoán vàcầm máu
|
Soi dạ dày thực quản chẩn đoán vàcầm máu
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
|
715
|
20.0059.0140
|
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
60
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
716
|
20.0076.0140
|
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
|
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
|
717
|
20.0067.0140
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều
trị
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều
trị
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
|
718
|
02.0283.0141
|
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)
|
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
719
|
02.0501.0141
|
Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater
|
Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
720
|
02.0284.0141
|
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi
|
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp -cắt cơ oddi
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
721
|
03.1069.0141
|
Nội soi đường mật qua tá tràng
|
Nội soi đường mật qua tá tràng
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
722
|
20.0054.0141
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩnđoán bệnh lý đường mật tụy
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩnđoán bệnh lý đường mật tụy
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
723
|
20.0056.0141
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
724
|
02.0288.0142
|
Nội soi ổ bụng
|
Nội soi ổ bụng
|
905.700
|
|
|
725
|
20.0063.0142
|
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
|
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
|
905.700
|
|
|
726
|
02.0289.0143
|
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
|
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
|
1.095.300
|
|
|
727
|
20.0066.0143
|
Nội soi ổ bụng - sinh thiết
|
Nội soi ổ bụng - sinh thiết
|
1.095.300
|
61
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
728
|
02.0291.0145
|
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên
|
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên
|
1.196.400
|
|
|
729
|
02.0303.0145
|
Nội soi siêu âm trực tràng
|
Nội soi siêu âm trực tràng
|
1.196.400
|
|
|
730
|
18.0062.0145
|
Siêu âm nội soi
|
Siêu âm nội soi
|
1.196.400
|
|
|
731
|
20.0078.0145
|
Nội soi siêu âm trực tràng
|
Nội soi siêu âm trực tràng
|
1.196.400
|
|
|
732
|
02.0367.0146
|
Nội soi khớp gối điều trị bào khớp
|
Nội soi khớp gối điều trị bào khớp
|
2.963.000
|
|
|
733
|
02.0368.0146
|
Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật
|
Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật
|
2.963.000
|
|
|
734
|
02.0366.0146
|
Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp
|
Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp
|
2.963.000
|
|
|
735
|
02.0371.0146
|
Nội soi khớp vai điều trị bào khớp
|
Nội soi khớp vai điều trị bào khớp
|
2.963.000
|
|
|
736
|
02.0372.0146
|
Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật
|
Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật
|
2.963.000
|
|
|
737
|
02.0370.0146
|
Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp
|
Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp
|
2.963.000
|
62
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
738
|
02.0281.0146
|
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tếbào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng
kim nhỏ
|
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tếbào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim
nhỏ
|
2.963.000
|
|
|
739
|
02.0312.0146
|
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy
|
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy
|
2.963.000
|
|
|
740
|
18.0627.0146
|
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản
|
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản
|
2.963.000
|
|
|
741
|
02.0485.0147
|
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh
thiết)
|
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh
thiết)
|
911.900
|
|
|
742
|
02.0492.0147
|
Nội soi bàng quang có gây mê
|
Nội soi bàng quang có gây mê
|
911.900
|
|
|
743
|
02.0213.0148
|
Nội soi niệu quản chẩn đoán
|
Nội soi niệu quản chẩn đoán
|
975.300
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
744
|
03.0124.0148
|
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi
|
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi
|
975.300
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
745
|
03.4138.0148
|
Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩnđoán
|
Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán
|
975.300
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
746
|
02.0215.0149
|
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm
|
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm
|
720.300
|
|
|
747
|
03.1087.0149
|
Nội soi bàng quang sinh thiết
|
Nội soi bàng quang sinh thiết
|
720.300
|
|
|
748
|
02.0221.0150
|
Nội soi bàng quang
|
Nội soi bàng quang
|
575.300
|
|
|
749
|
02.0212.0150
|
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
|
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
|
575.300
|
63
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
750
|
02.0219.0150
|
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
|
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
|
575.300
|
Chưa bao gồm hóa chất
|
|
751
|
02.0216.0152
|
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang
|
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang
|
953.800
|
|
|
752
|
02.0222.0152
|
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
|
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
|
953.800
|
|
|
753
|
02.0218.0152
|
Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục
|
Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục
|
953.800
|
|
|
754
|
02.0229.0152
|
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
|
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
|
953.800
|
|
|
755
|
02.0230.0152
|
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
|
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
|
953.800
|
|
|
756
|
03.4107.0152
|
Nội soi tháo sonde JJ
|
Nội soi tháo sonde JJ
|
953.800
|
|
|
757
|
20.0087.0152
|
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
|
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
|
953.800
|
|
|
758
|
02.0224.0153
|
Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch
|
Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch
|
1.376.100
|
|
|
759
|
02.0225.0154
|
Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo
|
Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo
|
1.406.600
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
|
|
760
|
02.0201.0155
|
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong
lọc máu (kỹ thuật Button hole)
|
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc
máu (kỹ thuật Button hole)
|
1.176.100
|
|
|
761
|
02.0223.0155
|
Nối thông động - tĩnh mạch
|
Nối thông động - tĩnh mạch
|
1.176.100
|
|
|
762
|
02.0211.0156
|
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
|
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
|
273.500
|
|
|
763
|
10.0405.0156
|
Nong niệu đạo
|
Nong niệu đạo
|
273.500
|
64
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
764
|
02.0266.0157
|
Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng
|
Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng
|
2.373.500
|
Chưa bao gồm bóng nong thực quản
|
|
765
|
15.0193.0157
|
Nội soi nong hẹp thực quản
|
Nội soi nong hẹp thực quản
|
2.373.500
|
|
|
766
|
20.0057.0157
|
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi
|
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi
|
2.373.500
|
|
|
767
|
01.0336.0158
|
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
|
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
768
|
02.0233.0158
|
Rửa bàng quang
|
Rửa bàng quang
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
769
|
02.0232.0158
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
770
|
10.0353.0158
|
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
|
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
771
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
772
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
773
|
13.0193.0159
|
Rửa dạ dày sơ sinh
|
Rửa dạ dày sơ sinh
|
152.000
|
|
|
774
|
01.0219.0160
|
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín
|
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín
|
622.500
|
|
|
775
|
02.0062.0161
|
Rửa phổi toàn bộ
|
Rửa phổi toàn bộ
|
8.858.800
|
Đã bao gồm thuốc gây mê
|
|
776
|
01.0220.0162
|
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
|
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
|
880.200
|
|
|
777
|
22.0499.0163
|
Rút máu để điều trị
|
Rút máu để điều trị
|
289.400
|
65
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
778
|
02.0231.0164
|
Rút catheter đường hầm
|
Rút catheter đường hầm
|
194.700
|
|
|
779
|
02.0061.0164
|
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
194.700
|
|
|
780
|
02.0227.0164
|
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
|
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
|
194.700
|
|
|
781
|
02.0483.0164
|
Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da
|
Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da
|
194.700
|
|
|
782
|
02.0228.0164
|
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
|
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
|
194.700
|
|
|
783
|
03.2331.0164
|
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe
|
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe
|
194.700
|
|
|
784
|
01.0244.0165
|
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
|
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
785
|
01.0355.0165
|
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức
cấp cứu
|
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức
cấp cứu
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
786
|
02.0182.0165
|
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
787
|
02.0181.0165
|
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm
|
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
788
|
02.0317.0165
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
789
|
02.0326.0165
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
790
|
03.2337.0165
|
Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm
|
Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
791
|
18.0632.0165
|
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
|
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
66
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
792
|
18.0633.0165
|
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
793
|
02.0325.0166
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
|
586.300
|
|
|
794
|
02.0318.0166
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan
|
586.300
|
|
|
795
|
02.0329.0166
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giảtụy
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giảtụy
|
586.300
|
|
|
796
|
02.0334.0166
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
|
586.300
|
|
|
797
|
02.0319.0166
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng
kim nhỏ
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng
kim nhỏ
|
586.300
|
|
|
798
|
02.0320.0166
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
|
586.300
|
|
|
799
|
02.0330.0166
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy
|
586.300
|
|
|
800
|
02.0324.0166
|
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đốiđiều trị ung thư gan
|
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đốiđiều trị ung thư gan
|
586.300
|
|
|
801
|
03.2344.0166
|
Chọc hút và tiêm thuốc nang gan
|
Chọc hút và tiêm thuốc nang gan
|
586.300
|
|
|
802
|
18.0629.0166
|
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
|
586.300
|
|
|
803
|
02.0376.0168
|
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
138.500
|
|
|
804
|
02.0375.0168
|
Sinh thiết tuyến nước bọt
|
Sinh thiết tuyến nước bọt
|
138.500
|
|
|
805
|
03.4211.0168
|
Kỹ thuật sinh thiết da
|
Kỹ thuật sinh thiết da
|
138.500
|
67
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
806
|
15.0135.0168
|
Sinh thiết hốc mũi
|
Sinh thiết hốc mũi
|
138.500
|
|
|
807
|
15.0211.0168
|
Sinh thiết u họng miệng
|
Sinh thiết u họng miệng
|
138.500
|
|
|
808
|
02.0236.0169
|
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
809
|
02.0065.0169
|
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
810
|
02.0435.0169
|
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
811
|
18.0603.0169
|
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
812
|
18.0604.0169
|
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
813
|
18.0606.0169
|
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
814
|
18.0607.0169
|
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
815
|
02.0377.0170
|
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
879.400
|
|
|
816
|
18.0609.0170
|
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
879.400
|
|
|
817
|
18.0611.0170
|
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
|
879.400
|
|
|
818
|
18.0618.0170
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
|
879.400
|
|
|
819
|
18.0605.0170
|
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
|
879.400
|
68
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
820
|
02.0066.0171
|
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
821
|
02.0434.0171
|
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
822
|
18.0638.0171
|
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
823
|
18.0636.0171
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
824
|
18.0637.0171
|
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
825
|
18.0648.0172
|
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
|
1.772.300
|
|
|
826
|
18.0639.0172
|
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính
|
1.772.300
|
|
|
827
|
02.0519.0173
|
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở
|
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở
|
294.500
|
|
|
828
|
01.0242.0175
|
Rửa màng bụng cấp cứu
|
Rửa màng bụng cấp cứu
|
463.500
|
|
|
829
|
18.0624.0175
|
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
|
463.500
|
|
|
830
|
18.0064.0177
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
|
660.400
|
|
|
831
|
18.0613.0177
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
|
660.400
|
|
|
832
|
22.0130.0178
|
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
|
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
|
274.500
|
Chưa bao gồm kim sinh thiết.
|
69
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
833
|
18.0690.0182
|
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)
|
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)
|
1.609.200
|
|
|
834
|
02.0217.0183
|
Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR
|
Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR
|
695.300
|
695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
835
|
03.0160.0184
|
Soi đại tràng cầm máu
|
Soi đại tràng cầm máu
|
656.700
|
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
|
|
836
|
20.0071.0184
|
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
|
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
|
656.700
|
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
|
|
837
|
02.0369.0185
|
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)
|
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)
|
538.800
|
|
|
838
|
02.0045.0187
|
Nội soi phế quản ống mềm
|
Nội soi phế quản ống mềm
|
965.700
|
|
|
839
|
02.0292.0191
|
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -thắt trĩ bằng vòng cao su
|
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -thắt trĩ bằng vòng cao su
|
283.800
|
|
|
840
|
02.0273.0191
|
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -tiêm xơ búi trĩ
|
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -tiêm xơ búi trĩ
|
283.800
|
|
|
841
|
20.0072.0191
|
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
|
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
|
283.800
|
|
|
842
|
01.0036.0192
|
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời vớiđiện cực ngoài lồng ngực
|
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
|
1.042.500
|
|
|
843
|
02.0120.0192
|
Sốc điện điều trị rung nhĩ
|
Sốc điện điều trị rung nhĩ
|
1.042.500
|
|
|
844
|
03.0024.0192
|
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh
|
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh
|
1.042.500
|
|
|
845
|
03.4190.0192
|
Tạo nhịp tim qua da
|
Tạo nhịp tim qua da
|
1.042.500
|
70
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
846
|
02.0209.0194
|
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))
|
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))
|
1.570.000
|
Chưa bao gồm catheter.
|
|
847
|
01.0173.0195
|
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mởthông động tĩnh mạch)
|
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mởthông động tĩnh mạch)
|
1.607.000
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
848
|
01.0337.0195
|
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mởthông động tĩnh mạch (FAV)
|
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mởthông động tĩnh mạch (FAV)
|
1.607.000
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
849
|
01.0191.0195
|
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc
|
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc
|
1.607.000
|
Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
|
|
850
|
01.0349.0195
|
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp
|
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp
|
1.607.000
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
851
|
01.0174.0195
|
Thận nhân tạo cấp cứu
|
Thận nhân tạo cấp cứu
|
1.607.000
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
852
|
02.0496.0195
|
Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần)
|
Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần)
|
1.607.000
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
853
|
01.0175.0196
|
Thận nhân tạo thường quy
|
Thận nhân tạo thường quy
|
588.500
|
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
|
|
854
|
02.0495.0196
|
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)
|
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)
|
588.500
|
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
|
|
855
|
03.0011.0196
|
Thận nhân tạo (ở người đã có mởthông động tĩnh mạch)
|
Thận nhân tạo (ở người đã có mởthông động tĩnh mạch)
|
588.500
|
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
|
|
856
|
02.0226.2038
|
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu
|
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu
|
3.477.200
|
Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
|
71
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
857
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
858
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
859
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trúở ngón chân trên người bệnh đái tháo
đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ởngón chân trên người bệnh đái tháo
đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
860
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người
bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người
bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
861
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
|
|
862
|
03.0102.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
|
|
863
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
|
|
864
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
|
|
865
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
|
|
866
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
72
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
867
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
868
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
869
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cmđến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
|
|
870
|
10.9003.0202
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
871
|
15.0303.0202
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
872
|
07.0225.0202
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
873
|
01.0267.0203
|
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm
đến 30 cm]
|
148.600
|
|
|
874
|
02.0163.0203
|
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
148.600
|
|
|
875
|
10.9003.0203
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
876
|
07.0225.0203
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30
cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
877
|
01.0267.0204
|
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
|
193.600
|
73
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
878
|
10.9003.0204
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
879
|
15.0303.0204
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cmđến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
880
|
07.0225.0204
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm
nhiễm trùng]
|
193.600
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
881
|
01.0267.0205
|
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
|
275.600
|
|
|
882
|
10.9003.0205
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
883
|
15.0303.0205
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
884
|
07.0225.0205
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
885
|
01.0089.0206
|
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
|
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
|
263.700
|
|
|
886
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
887
|
02.0067.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
888
|
15.0220.0206
|
Thay canuyn
|
Thay canuyn
|
263.700
|
|
|
889
|
04.0030.0207
|
Bơm rửa ổ lao khớp
|
Bơm rửa ổ lao khớp
|
101.400
|
74
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
890
|
02.0240.0208
|
Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú
|
Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú
|
511.400
|
|
|
891
|
01.0129.0209
|
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac
|
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
892
|
01.0128.0209
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm
ẩm oxy).
|
|
893
|
01.0131.0209
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
894
|
01.0130.0209
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
895
|
01.0142.0209
|
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thểtích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)
|
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
896
|
01.0144.0209
|
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
|
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
897
|
01.0132.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
898
|
01.0135.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV)
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
899
|
01.0139.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
900
|
01.0138.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
901
|
01.0141.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
902
|
01.0140.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
75
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
903
|
01.0134.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
904
|
01.0137.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
905
|
01.0136.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
906
|
01.0133.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
907
|
03.0083.0209
|
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khíquản
|
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khíquản [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
908
|
03.0082.0209
|
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP)
|
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
909
|
13.0187.0209
|
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở
CPAP qua mũi)
|
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở
CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
910
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
101.800
|
|
|
911
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
912
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
913
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
914
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
915
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
916
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
76
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
917
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
918
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
919
|
03.0178.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
920
|
13.0199.0211
|
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
|
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
|
92.400
|
|
|
921
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
922
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
923
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
924
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
925
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
926
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
927
|
02.0407.0213
|
Tiêm cân gan chân
|
Tiêm cân gan chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
928
|
02.0408.0213
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
929
|
02.0410.0213
|
Tiêm cạnh cột sống ngực
|
Tiêm cạnh cột sống ngực
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
930
|
02.0409.0213
|
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
|
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
77
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
931
|
02.0397.0213
|
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
932
|
02.0404.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
933
|
02.0396.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
934
|
02.0405.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
935
|
02.0398.0213
|
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
|
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
936
|
02.0401.0213
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
937
|
02.0406.0213
|
Tiêm gân gót
|
Tiêm gân gót
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
938
|
02.0402.0213
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
939
|
02.0403.0213
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
940
|
02.0399.0213
|
Tiêm hội chứng DeQuervain
|
Tiêm hội chứng DeQuervain
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
941
|
02.0400.0213
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
942
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
943
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
944
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
78
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
945
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
946
|
02.0395.0213
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
947
|
02.0392.0213
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
948
|
02.0387.0213
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
949
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
950
|
02.0382.0213
|
Tiêm khớp háng
|
Tiêm khớp háng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
951
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
952
|
02.0393.0213
|
Tiêm khớp thái dương hàm
|
Tiêm khớp thái dương hàm
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
953
|
02.0391.0213
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
954
|
02.0390.0213
|
Tiêm khớp ức đòn
|
Tiêm khớp ức đòn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
955
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
956
|
02.0510.0213
|
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic
|
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
957
|
02.0429.0214
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
958
|
02.0426.0214
|
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
79
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
959
|
02.0427.0214
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
960
|
02.0428.0214
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
961
|
02.0424.0214
|
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
962
|
02.0425.0214
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
963
|
02.0414.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
964
|
02.0416.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
965
|
02.0413.0214
|
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
966
|
02.0415.0214
|
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
967
|
02.0422.0214
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
968
|
02.0417.0214
|
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
969
|
02.0411.0214
|
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
970
|
02.0412.0214
|
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
971
|
02.0418.0214
|
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
972
|
02.0423.0214
|
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
80
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
973
|
02.0421.0214
|
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
974
|
02.0420.0214
|
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
975
|
02.0419.0214
|
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
976
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
977
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
978
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
979
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
980
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
981
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
|
|
982
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
|
194.700
|
|
|
983
|
11.0090.0216
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
194.700
|
|
|
984
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
985
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
81
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
986
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
987
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
988
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥l0 cm]
|
269.500
|
|
|
989
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
990
|
03.3594.0218
|
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
|
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
|
289.500
|
|
|
991
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
|
289.500
|
|
|
992
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
|
289.500
|
|
|
993
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
994
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]
|
354.200
|
|
|
995
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
996
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
997
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
998
|
08.0003.2045
|
Mãng châm
|
Mãng châm
|
83.300
|
82
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
999
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
1.000
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
1.001
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
1.002
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
|
|
1.003
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
1.004
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
1.005
|
08.0012.0224
|
Từ châm
|
Từ châm
|
76.300
|
|
|
1.006
|
17.0195.0226
|
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
|
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
|
71.800
|
|
|
1.007
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
156.400
|
|
|
1.008
|
08.0232.0227
|
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng
|
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
156.400
|
|
|
1.009
|
08.0240.0227
|
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
156.400
|
|
|
1.010
|
08.0239.0227
|
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệở trẻ bại não
|
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệở trẻ bại não
|
156.400
|
|
|
1.011
|
08.0270.0227
|
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ
|
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ
|
156.400
|
|
|
1.012
|
08.0269.0227
|
Cấy chỉ điều trị đái dầm
|
Cấy chỉ điều trị đái dầm
|
156.400
|
83
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.013
|
08.0272.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
|
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
|
156.400
|
|
|
1.014
|
08.0242.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
156.400
|
|
|
1.015
|
08.0267.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
|
156.400
|
|
|
1.016
|
08.0268.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau lưng
|
Cấy chỉ điều trị đau lưng
|
156.400
|
|
|
1.017
|
08.0251.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
|
156.400
|
|
|
1.018
|
08.0275.0227
|
Cấy chỉ điều trị di tinh
|
Cấy chỉ điều trị di tinh
|
156.400
|
|
|
1.019
|
08.0236.0227
|
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
|
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
|
156.400
|
|
|
1.020
|
08.0235.0227
|
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
|
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
|
156.400
|
|
|
1.021
|
08.0247.0227
|
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
|
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
|
156.400
|
|
|
1.022
|
08.0255.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
|
156.400
|
|
|
1.023
|
08.0241.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông
|
156.400
|
|
|
1.024
|
08.0245.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
|
156.400
|
|
|
1.025
|
08.0274.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
156.400
|
|
|
1.026
|
08.0237.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
|
156.400
|
84
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.027
|
08.0246.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
|
156.400
|
|
|
1.028
|
08.0248.0227
|
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
|
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
|
156.400
|
|
|
1.029
|
08.0256.0227
|
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
|
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
|
156.400
|
|
|
1.030
|
08.0258.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
|
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
|
156.400
|
|
|
1.031
|
08.0257.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
|
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
|
156.400
|
|
|
1.032
|
08.0249.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
156.400
|
|
|
1.033
|
08.0238.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em
|
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
156.400
|
|
|
1.034
|
08.0276.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt dương
|
Cấy chỉ điều trị liệt dương
|
156.400
|
|
|
1.035
|
08.0228.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
156.400
|
|
|
1.036
|
08.0253.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
156.400
|
|
|
1.037
|
08.0243.0227
|
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
|
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
|
156.400
|
|
|
1.038
|
08.0233.0227
|
Cấy chỉ điều trị mày đay
|
Cấy chỉ điều trị mày đay
|
156.400
|
|
|
1.039
|
08.0244.0227
|
Cấy chỉ điều trị nấc
|
Cấy chỉ điều trị nấc
|
156.400
|
|
|
1.040
|
08.0271.0227
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
156.400
|
85
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.041
|
08.0254.0227
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
156.400
|
|
|
1.042
|
08.0263.0227
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa
|
156.400
|
|
|
1.043
|
08.0277.0227
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
|
156.400
|
|
|
1.044
|
08.0231.0227
|
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
|
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
|
156.400
|
|
|
1.045
|
08.0273.0227
|
Cấy chỉ điều trị sa tử cung
|
Cấy chỉ điều trị sa tử cung
|
156.400
|
|
|
1.046
|
08.0229.0227
|
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
|
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
|
156.400
|
|
|
1.047
|
08.0264.0227
|
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài
|
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài
|
156.400
|
|
|
1.048
|
08.0252.0227
|
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
|
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
|
156.400
|
|
|
1.049
|
08.0250.0227
|
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
156.400
|
|
|
1.050
|
08.0230.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
|
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
|
156.400
|
|
|
1.051
|
08.0262.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang
|
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang
|
156.400
|
|
|
1.052
|
08.0266.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
|
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
|
156.400
|
|
|
1.053
|
08.0234.0227
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
|
156.400
|
|
|
1.054
|
08.0265.0227
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
|
156.400
|
86
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.055
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
37.000
|
|
|
1.056
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
1.057
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
1.058
|
08.0468.0228
|
Cứu điều trị bí đái thể hàn
|
Cứu điều trị bí đái thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.059
|
08.0476.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.060
|
08.0464.0228
|
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não
|
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não
|
37.000
|
|
|
1.061
|
08.0472.0228
|
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
|
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.062
|
08.0470.0228
|
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
|
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.063
|
08.0452.0228
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
|
37.000
|
|
|
1.064
|
08.0473.0228
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.065
|
08.0461.0228
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.066
|
08.0465.0228
|
Cứu điều trị di tinh thể hàn
|
Cứu điều trị di tinh thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.067
|
08.0474.0228
|
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
|
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.068
|
08.0462.0228
|
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
|
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
|
37.000
|
87
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.069
|
08.0451.0228
|
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
37.000
|
|
|
1.070
|
08.0455.0228
|
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
|
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.071
|
08.0458.0228
|
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.072
|
08.0457.0228
|
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.073
|
08.0460.0228
|
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.074
|
08.0466.0228
|
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.075
|
08.0459.0228
|
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
|
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.076
|
08.0453.0228
|
Cứu điều trị nấc thể hàn
|
Cứu điều trị nấc thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.077
|
08.0454.0228
|
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
|
37.000
|
|
|
1.078
|
08.0456.0228
|
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.079
|
08.0471.0228
|
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn
|
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn
|
37.000
|
|
|
1.080
|
08.0475.0228
|
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.081
|
08.0477.0228
|
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.082
|
08.0467.0228
|
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
|
37.000
|
88
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.083
|
08.0469.0228
|
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
|
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.084
|
08.0463.0228
|
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
|
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
|
37.000
|
|
|
1.085
|
08.0025.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
1.086
|
03.0343.2046
|
Điện móng châm điều trị bí đái
|
Điện móng châm điều trị bí đái [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.087
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.088
|
08.0146.2046
|
Điện mãng châm điều trị
|
Điện mãng châm điều trị
|
85.300
|
|
|
1.089
|
08.0115.2046
|
Điện mãng châm điều trị béo phì
|
Điện mãng châm điều trị béo phì
|
85.300
|
|
|
1.090
|
08.0161.2046
|
Điện mãng châm điều trị bí đái cơnăng
|
Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng
|
85.300
|
|
|
1.091
|
08.0126.2046
|
Điện mãng châm điều trị đái dầm
|
Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.092
|
08.0135.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
85.300
|
|
|
1.093
|
08.0143.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau hố mắt
|
Điện mãng châm điều trị đau hố mắt
|
85.300
|
|
|
1.094
|
08.0157.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau lưng
|
Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.095
|
08.0153.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau răng
|
Điện mãng châm điều trị đau răng [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.096
|
08.0137.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
|
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
|
85.300
|
89
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.097
|
08.0158.2046
|
Điện mãng châm điều trị di tinh
|
Điện mãng châm điều trị di tinh
|
85.300
|
|
|
1.098
|
08.0156.2046
|
Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp
|
Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp
|
85.300
|
|
|
1.099
|
08.0145.2046
|
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực
|
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực
|
85.300
|
|
|
1.100
|
08.0131.2046
|
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
|
Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.101
|
08.0117.2046
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng-dạ dày tá tràng
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạdày tá tràng [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.102
|
08.0114.2046
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.103
|
08.0129.2046
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.104
|
08.0125.2046
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.105
|
08.0130.2046
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.106
|
08.0132.2046
|
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
|
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.107
|
08.0140.2046
|
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
|
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.108
|
08.0142.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
|
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.109
|
08.0141.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
|
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.110
|
08.0133.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
85.300
|
90
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.111
|
08.0122.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em
|
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em
|
85.300
|
|
|
1.112
|
08.0123.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở
trẻ em
|
Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở
trẻ em
|
85.300
|
|
|
1.113
|
08.0159.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt dương
|
Điện mãng châm điều trị liệt dương
|
85.300
|
|
|
1.114
|
08.0116.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
85.300
|
|
|
1.115
|
08.0138.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.116
|
08.0128.2046
|
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
85.300
|
|
|
1.117
|
08.0139.2046
|
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não
|
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.118
|
08.0152.2046
|
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.119
|
08.0160.2046
|
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
85.300
|
|
|
1.120
|
08.0118.2046
|
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
|
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.121
|
08.0124.2046
|
Điện mãng châm điều trị sa tử cung
|
Điện mãng châm điều trị sa tử cung
|
85.300
|
|
|
1.122
|
08.0134.2046
|
Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa
|
Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa
|
85.300
|
|
|
1.123
|
08.0119.2046
|
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
|
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài]
|
85.300
|
91
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.124
|
08.0150.2046
|
Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài
|
Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài
|
85.300
|
|
|
1.125
|
08.0136.2046
|
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn
|
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.126
|
08.0127.2046
|
Điện mãng châm điều trị thống kinh
|
Điện mãng châm điều trị thống kinh
|
85.300
|
|
|
1.127
|
08.0120.2046
|
Điện mãng châm điều trị trĩ
|
Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.128
|
08.0154.2046
|
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
|
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
|
85.300
|
|
|
1.129
|
08.0144.2046
|
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
|
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.130
|
08.0151.2046
|
Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang
|
Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang
|
85.300
|
|
|
1.131
|
08.0155.2046
|
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài]
|
85.300
|
|
|
1.132
|
08.0121.2046
|
Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt
|
Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt
|
85.300
|
|
|
1.133
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
1.134
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
|
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
1.135
|
08.0282.0230
|
Điện châm điều trị cảm mạo
|
Điện châm điều trị cảm mạo
|
78.300
|
|
|
1.136
|
08.0288.0230
|
Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
1.137
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
78.300
|
92
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.138
|
08.0321.0230
|
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
|
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
|
78.300
|
|
|
1.139
|
08.0290.0230
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
1.140
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
1.141
|
08.0303.0230
|
Điện châm điều trị đau hố mắt
|
Điện châm điều trị đau hố mắt
|
78.300
|
|
|
1.142
|
08.0312.0230
|
Điện châm điều trị đau răng
|
Điện châm điều trị đau răng
|
78.300
|
|
|
1.143
|
08.0318.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
|
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
|
78.300
|
|
|
1.144
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
1.145
|
08.0315.0230
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
1.146
|
08.0298.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
1.147
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng stress
|
Điện châm điều trị hội chứng stress
|
78.300
|
|
|
1.148
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
1.149
|
08.0295.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
78.300
|
|
|
1.150
|
08.0279.0230
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
1.151
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
78.300
|
93
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.152
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị lác cơ năng
|
Điện châm điều trị lác cơ năng
|
78.300
|
|
|
1.153
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
1.154
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
1.155
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
1.156
|
08.0287.0230
|
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
78.300
|
|
|
1.157
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
1.158
|
08.0285.0230
|
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
78.300
|
|
|
1.159
|
08.0289.0230
|
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
1.160
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
78.300
|
|
|
1.161
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
1.162
|
08.0297.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
1.163
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
1.164
|
08.0311.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
1.165
|
08.0292.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
78.300
|
94
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.166
|
08.0294.0230
|
Điện châm điều trị sa tử cung
|
Điện châm điều trị sa tử cung
|
78.300
|
|
|
1.167
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
1.168
|
08.0284.0230
|
Điện châm điều trị trĩ
|
Điện châm điều trị trĩ
|
78.300
|
|
|
1.169
|
08.0314.0230
|
Điện châm điều trị ù tai
|
Điện châm điều trị ù tai
|
78.300
|
|
|
1.170
|
08.0283.0230
|
Điện châm điều trị viêm Amidan
|
Điện châm điều trị viêm Amidan
|
78.300
|
|
|
1.171
|
08.0291.0230
|
Điện châm điều trị viêm bàng quang
|
Điện châm điều trị viêm bàng quang
|
78.300
|
|
|
1.172
|
08.0304.0230
|
Điện châm điều trị viêm kết mạc
|
Điện châm điều trị viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
1.173
|
08.0310.0230
|
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
|
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
|
78.300
|
|
|
1.174
|
08.0305.0230
|
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
|
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
1.175
|
08.0186.0230
|
Điện nhĩ châm điều di tinh
|
Điện nhĩ châm điều di tinh
|
78.300
|
|
|
1.176
|
08.0189.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
|
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
1.177
|
08.0174.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
|
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
|
78.300
|
|
|
1.178
|
08.0182.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
1.179
|
08.0227.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơmặt
|
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt
|
78.300
|
95
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.180
|
08.0184.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
|
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
1.181
|
08.0190.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
|
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
|
78.300
|
|
|
1.182
|
08.0211.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
|
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
|
78.300
|
|
|
1.183
|
08.0169.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
1.184
|
08.0194.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
|
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
|
78.300
|
|
|
1.185
|
08.0217.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
1.186
|
08.0203.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
|
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
|
78.300
|
|
|
1.187
|
08.0218.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
|
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
|
78.300
|
|
|
1.188
|
08.0213.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
|
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
|
78.300
|
|
|
1.189
|
08.0224.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
|
78.300
|
|
|
1.190
|
08.0225.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
1.191
|
08.0220.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
1.192
|
08.0206.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
|
78.300
|
|
|
1.193
|
08.0180.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
|
78.300
|
96
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.194
|
08.0164.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
|
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
|
78.300
|
|
|
1.195
|
08.0178.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng
|
78.300
|
|
|
1.196
|
08.0171.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
|
78.300
|
|
|
1.197
|
08.0162.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiềnđình
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiềnđình
|
78.300
|
|
|
1.198
|
08.0192.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
78.300
|
|
|
1.199
|
08.0181.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tựkỷ ở trẻ em
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷở trẻ em
|
78.300
|
|
|
1.200
|
08.0163.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
1.201
|
08.0165.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
|
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
1.202
|
08.0197.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
|
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
1.203
|
08.0200.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
|
78.300
|
|
|
1.204
|
08.0199.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
1.205
|
08.0166.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
1.206
|
08.0187.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
|
78.300
|
|
|
1.207
|
08.0177.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
78.300
|
97
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.208
|
08.0221.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
1.209
|
08.0195.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
1.210
|
08.0170.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
|
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
|
78.300
|
|
|
1.211
|
08.0173.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị nấc
|
Điện nhĩ châm điều trị nấc
|
78.300
|
|
|
1.212
|
08.0172.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị nôn
|
Điện nhĩ châm điều trị nôn
|
78.300
|
|
|
1.213
|
08.0183.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
|
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
1.214
|
08.0198.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
1.215
|
08.0222.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
1.216
|
08.0202.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
78.300
|
|
|
1.217
|
08.0196.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
1.218
|
08.0223.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
1.219
|
08.0212.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
1.220
|
08.0188.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
1.221
|
08.0191.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
|
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
|
78.300
|
98
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.222
|
08.0167.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
|
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
|
78.300
|
|
|
1.223
|
08.0208.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
|
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
|
78.300
|
|
|
1.224
|
08.0193.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
|
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
|
78.300
|
|
|
1.225
|
08.0168.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
1.226
|
08.0201.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
|
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
|
78.300
|
|
|
1.227
|
08.0219.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
|
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
|
78.300
|
|
|
1.228
|
08.0185.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
|
78.300
|
|
|
1.229
|
08.0226.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
1.230
|
08.0204.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
1.231
|
08.0215.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
|
78.300
|
|
|
1.232
|
08.0209.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
|
78.300
|
|
|
1.233
|
08.0216.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
78.300
|
|
|
1.234
|
08.0205.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
1.235
|
08.0179.0230
|
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
78.300
|
99
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.236
|
03.0772.0231
|
Điều trị bằng điện phân thuốc
|
Điều trị bằng điện phân thuốc
|
48.900
|
|
|
1.237
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
1.238
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
|
48.900
|
|
|
1.239
|
17.0027.0232
|
Điều trị bằng điện trường cao áp
|
Điều trị bằng điện trường cao áp
|
41.900
|
|
|
1.240
|
17.0028.0232
|
Điều trị bằng ion tĩnh điện
|
Điều trị bằng ion tĩnh điện
|
41.900
|
|
|
1.241
|
17.0030.0232
|
Điều trị bằng tĩnh điện trường
|
Điều trị bằng tĩnh điện trường
|
41.900
|
|
|
1.242
|
17.0004.0232
|
Điều trị bằng từ trường
|
Điều trị bằng từ trường
|
41.900
|
|
|
1.243
|
17.0158.0233
|
Điều trị bằng điện vi dòng
|
Điều trị bằng điện vi dòng
|
30.800
|
|
|
1.244
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
1.245
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
1.246
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
36.700
|
|
|
1.247
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
36.700
|
|
|
1.248
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
1.249
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
100
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.250
|
17.0010.0236
|
Điều trị bằng dòng giao thoa
|
Điều trị bằng dòng giao thoa
|
30.800
|
|
|
1.251
|
11.0099.0237
|
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
|
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
|
40.900
|
|
|
1.252
|
11.0171.0237
|
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
|
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
1.253
|
13.0051.0237
|
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
|
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]
|
40.900
|
|
|
1.254
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
1.255
|
17.0175.0238
|
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổbẩm sinh
|
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổbẩm sinh
|
54.800
|
|
|
1.256
|
17.0078.0238
|
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
|
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
|
54.800
|
|
|
1.257
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
1.258
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
54.800
|
|
|
1.259
|
08.0486.0238
|
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT
|
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT
|
54.800
|
|
|
1.260
|
03.0907.0239
|
Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học
|
Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học
|
352.800
|
|
|
1.261
|
17.0135.0239
|
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)
|
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)
|
352.800
|
|
|
1.262
|
17.0134.0240
|
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
|
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
|
219.700
|
101
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.263
|
17.0147.0241
|
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều
trị cong vẹo cột sống)
|
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị
cong vẹo cột sống)
|
59.300
|
|
|
1.264
|
17.0148.0241
|
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong
vẹo cột sống)
|
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo
cột sống)
|
59.300
|
|
|
1.265
|
17.0146.0241
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
|
59.300
|
|
|
1.266
|
17.0144.0241
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
|
59.300
|
|
|
1.267
|
17.0145.0241
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
|
59.300
|
|
|
1.268
|
17.0153.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
|
59.300
|
|
|
1.269
|
17.0233.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tưthế chân, tay cho người bệnh sau bỏng
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thếchân, tay cho người bệnh sau bỏng
|
59.300
|
|
|
1.270
|
17.0232.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tưthế cổ cho người bệnh sau bỏng
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thếcổ cho người bệnh sau bỏng
|
59.300
|
|
|
1.271
|
17.0152.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
|
59.300
|
|
|
1.272
|
17.0149.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
|
59.300
|
|
|
1.273
|
17.0143.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
|
59.300
|
|
|
1.274
|
17.0151.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
|
59.300
|
|
|
1.275
|
17.0150.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
|
59.300
|
102
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.276
|
17.0142.0241
|
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
|
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
|
59.300
|
|
|
1.277
|
17.0141.0241
|
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
|
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
|
59.300
|
|
|
1.278
|
03.0782.0242
|
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống
|
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống
|
162.700
|
|
|
1.279
|
17.0133.0242
|
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
|
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
|
162.700
|
|
|
1.280
|
17.0012.0243
|
Điều trị bằng laser công suất thấp
|
Điều trị bằng laser công suất thấp
|
52.100
|
|
|
1.281
|
17.0159.0243
|
Điều trị bằng laser công suất thấp vàođiểm vận động và huyệt đạo
|
Điều trị bằng laser công suất thấp vàođiểm vận động và huyệt đạo
|
52.100
|
|
|
1.282
|
08.0011.0243
|
laser châm
|
laser châm
|
52.100
|
|
|
1.283
|
11.0120.0244
|
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
|
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
|
36.600
|
|
|
1.284
|
11.0173.0244
|
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma
|
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma
|
36.600
|
|
|
1.285
|
17.0160.0245
|
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch
|
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch
|
58.400
|
|
|
1.286
|
08.0018.0246
|
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
|
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
|
119.200
|
|
|
1.287
|
08.0016.0247
|
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
|
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
|
119.200
|
|
|
1.288
|
08.0017.0248
|
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
|
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
|
119.200
|
|
|
1.289
|
08.0024.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
54.800
|
103
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.290
|
08.0023.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
54.800
|
|
|
1.291
|
17.0130.0250
|
Phong bế thần kinh bằng Phenol đểđiều trị co cứng cơ
|
Phong bế thần kinh bằng Phenol đểđiều trị co cứng cơ
|
1.153.800
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1.292
|
08.0022.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
1.293
|
08.0015.0252
|
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
|
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
1.294
|
03.0708.0253
|
Siêu âm điều trị
|
Siêu âm điều trị
|
48.700
|
|
|
1.295
|
11.0124.0253
|
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
|
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
|
48.700
|
|
|
1.296
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
1.297
|
03.0705.0254
|
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn
|
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn
|
41.100
|
|
|
1.298
|
13.0051.0254
|
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
|
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]
|
41.100
|
|
|
1.299
|
17.0002.0254
|
Điều trị bằng sóng cực ngắn
|
Điều trị bằng sóng cực ngắn
|
41.100
|
|
|
1.300
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
41.100
|
|
|
1.301
|
17.0003.0254
|
Điều trị bằng vi sóng
|
Điều trị bằng vi sóng
|
41.100
|
|
|
1.302
|
05.0107.0254
|
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
|
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
|
41.100
|
|
|
1.303
|
17.0009.0255
|
Điều trị bằng sóng xung kích
|
Điều trị bằng sóng xung kích
|
71.200
|
104
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.304
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
|
|
1.305
|
17.0102.0258
|
Tập tri giác và nhận thức
|
Tập tri giác và nhận thức
|
51.400
|
|
|
1.306
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
33.400
|
|
|
1.307
|
17.0108.0260
|
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hìnhảnh…)
|
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hìnhảnh…)
|
77.500
|
|
|
1.308
|
03.0901.0261
|
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
|
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
|
14.700
|
|
|
1.309
|
17.0070.0261
|
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
|
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
|
14.700
|
|
|
1.310
|
03.0130.0262
|
Vận động trị liệu bàng quang
|
Vận động trị liệu bàng quang
|
318.700
|
|
|
1.311
|
17.0091.0262
|
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
|
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
|
318.700
|
|
|
1.312
|
17.0104.0263
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [sử dụng máy]
|
173.700
|
|
|
1.313
|
02.0479.0264
|
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến
mạch máu não
|
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não
|
144.700
|
|
|
1.314
|
17.0104.0264
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [không sử dụng máy]
|
144.700
|
|
|
1.315
|
17.0109.0265
|
Tập cho người thất ngôn
|
Tập cho người thất ngôn
|
124.000
|
|
|
1.316
|
17.0111.0265
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
124.000
|
|
|
1.317
|
03.0892.0266
|
Tập vận động đoạn chi 30 phút
|
Tập vận động đoạn chi 30 phút
|
51.800
|
105
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.318
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
1.319
|
03.0894.0267
|
Tập vận động toàn thân 30 phút
|
Tập vận động toàn thân 30 phút
|
59.300
|
|
|
1.320
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
1.321
|
17.0090.0267
|
Tập điều hợp vận động
|
Tập điều hợp vận động
|
59.300
|
|
|
1.322
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
1.323
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
1.324
|
17.0062.0267
|
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụbản thể chức năng
|
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụbản thể chức năng
|
59.300
|
|
|
1.325
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng trở
|
Tập vận động có kháng trở
|
59.300
|
|
|
1.326
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ giúp
|
Tập vận động có trợ giúp
|
59.300
|
|
|
1.327
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
1.328
|
17.0187.0268
|
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng
|
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng
|
33.400
|
|
|
1.329
|
17.0092.0268
|
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
|
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
|
33.400
|
|
|
1.330
|
17.0048.0268
|
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
33.400
|
|
|
1.331
|
17.0046.0268
|
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
|
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
|
33.400
|
106
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.332
|
17.0045.0268
|
Tập đi với bàn xương cá
|
Tập đi với bàn xương cá
|
33.400
|
|
|
1.333
|
17.0050.0268
|
Tập đi với chân giả dưới gối
|
Tập đi với chân giả dưới gối
|
33.400
|
|
|
1.334
|
17.0049.0268
|
Tập đi với chân giả trên gối
|
Tập đi với chân giả trên gối
|
33.400
|
|
|
1.335
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
1.336
|
17.0042.0268
|
Tập đi với khung tập đi
|
Tập đi với khung tập đi
|
33.400
|
|
|
1.337
|
17.0051.0268
|
Tập đi với khung treo
|
Tập đi với khung treo
|
33.400
|
|
|
1.338
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
1.339
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song song
|
Tập đi với thanh song song
|
33.400
|
|
|
1.340
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
33.400
|
|
|
1.341
|
17.0068.0268
|
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
|
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
|
33.400
|
|
|
1.342
|
17.0059.0268
|
Tập trong bồn bóng nhỏ
|
Tập trong bồn bóng nhỏ
|
33.400
|
|
|
1.343
|
17.0058.0268
|
Tập vận động trên bóng
|
Tập vận động trên bóng
|
33.400
|
|
|
1.344
|
17.0251.0268
|
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
|
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
|
33.400
|
|
|
1.345
|
17.0072.0268
|
Tập với bàn nghiêng
|
Tập với bàn nghiêng
|
33.400
|
107
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.346
|
17.0067.0268
|
Tập với dụng cụ chèo thuyền
|
Tập với dụng cụ chèo thuyền
|
33.400
|
|
|
1.347
|
17.0066.0268
|
Tập với dụng cụ quay khớp vai
|
Tập với dụng cụ quay khớp vai
|
33.400
|
|
|
1.348
|
17.0064.0268
|
Tập với giàn treo các chi
|
Tập với giàn treo các chi
|
33.400
|
|
|
1.349
|
17.0069.0268
|
Tập với máy tập thăng bằng
|
Tập với máy tập thăng bằng
|
33.400
|
|
|
1.350
|
17.0063.0268
|
Tập với thang tường
|
Tập với thang tường
|
33.400
|
|
|
1.351
|
03.0902.0269
|
Tập với hệ thống ròng rọc
|
Tập với hệ thống ròng rọc
|
14.700
|
|
|
1.352
|
17.0065.0269
|
Tập với ròng rọc
|
Tập với ròng rọc
|
14.700
|
|
|
1.353
|
17.0071.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
14.700
|
|
|
1.354
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.355
|
08.0338.0271
|
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.356
|
08.0341.0271
|
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.357
|
08.0336.0271
|
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng
|
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.358
|
08.0388.0271
|
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
|
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.359
|
08.0327.0271
|
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
|
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
108
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.360
|
08.0343.0271
|
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
|
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.361
|
08.0345.0271
|
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
|
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.362
|
08.0350.0271
|
Thuỷ châm điều trị đái dầm
|
Thuỷ châm điều trị đái dầm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.363
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.364
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.365
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau dây V
|
Thuỷ châm điều trị đau dây V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.366
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.367
|
08.0380.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
|
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.368
|
08.0360.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.369
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.370
|
08.0373.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau răng
|
Thuỷ châm điều trị đau răng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.371
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.372
|
08.0385.0271
|
Thuỷ châm điều trị di tinh
|
Thuỷ châm điều trị di tinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.373
|
08.0383.0271
|
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
|
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
109
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.374
|
08.0339.0271
|
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
|
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.375
|
08.0353.0271
|
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
|
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.376
|
08.0331.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tátràng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.377
|
08.0362.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.378
|
08.0325.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.379
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.380
|
08.0351.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.381
|
08.0347.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.382
|
08.0354.0271
|
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
|
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.383
|
08.0363.0271
|
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
|
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.384
|
08.0382.0271
|
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
|
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.385
|
08.0365.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
|
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.386
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.387
|
08.0342.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
110
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.388
|
08.0386.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt dương
|
Thuỷ châm điều trị liệt dương
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.389
|
08.0366.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
|
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.390
|
08.0330.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.391
|
08.0340.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.392
|
08.0361.0271
|
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.393
|
08.0324.0271
|
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
|
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.394
|
08.0335.0271
|
Thuỷ châm điều trị mày đay
|
Thuỷ châm điều trị mày đay
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.395
|
08.0326.0271
|
Thuỷ châm điều trị nấc
|
Thuỷ châm điều trị nấc
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.396
|
08.0344.0271
|
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.397
|
08.0364.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.398
|
08.0349.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.399
|
08.0372.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.400
|
08.0387.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.401
|
08.0332.0271
|
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
|
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
111
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.402
|
08.0346.0271
|
Thuỷ châm điều trị sa tử cung
|
Thuỷ châm điều trị sa tử cung
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.403
|
08.0367.0271
|
Thuỷ châm điều trị sụp mi
|
Thuỷ châm điều trị sụp mi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.404
|
08.0337.0271
|
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
|
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.405
|
08.0374.0271
|
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
|
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.406
|
08.0358.0271
|
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
|
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.407
|
08.0355.0271
|
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.408
|
08.0348.0271
|
Thuỷ châm điều trị thống kinh
|
Thuỷ châm điều trị thống kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.409
|
08.0333.0271
|
Thuỷ châm điều trị trĩ
|
Thuỷ châm điều trị trĩ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.410
|
08.0328.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
|
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.411
|
08.0384.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
|
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.412
|
08.0371.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
|
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.413
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.414
|
08.0381.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
|
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.415
|
08.0334.0271
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
112
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.416
|
08.0375.0271
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.417
|
03.0767.0272
|
Thuỷ trị liệu
|
Thuỷ trị liệu
|
68.900
|
|
|
1.418
|
03.0768.0272
|
Thuỷ trị liệu có thuốc
|
Thuỷ trị liệu có thuốc
|
68.900
|
|
|
1.419
|
11.0149.0272
|
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng
|
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng
|
68.900
|
|
|
1.420
|
11.0157.0272
|
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính
|
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính
|
68.900
|
|
|
1.421
|
17.0019.0272
|
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
|
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
|
68.900
|
|
|
1.422
|
17.0023.0272
|
Điều trị bằng bùn
|
Điều trị bằng bùn
|
68.900
|
|
|
1.423
|
17.0024.0272
|
Điều trị bằng nước khóang
|
Điều trị bằng nước khóang
|
68.900
|
|
|
1.424
|
17.0163.0272
|
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
|
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
|
68.900
|
|
|
1.425
|
17.0162.0272
|
Thủy trị liệu có thuốc
|
Thủy trị liệu có thuốc
|
68.900
|
|
|
1.426
|
17.0022.0272
|
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
|
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
|
68.900
|
|
|
1.427
|
05.0003.0272
|
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
|
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
|
68.900
|
|
|
1.428
|
17.0014.0275
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
40.200
|
|
|
1.429
|
17.0015.0275
|
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
|
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
|
40.200
|
113
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.430
|
17.0013.0275
|
Đo liều sinh học trong điều trị tia tửngoại
|
Đo liều sinh học trong điều trị tia tửngoại
|
40.200
|
|
|
1.431
|
05.0042.0275
|
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ
|
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ
|
40.200
|
|
|
1.432
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
32.900
|
|
|
1.433
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
1.434
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
|
|
1.435
|
17.0252.0279
|
Xoa bóp áp lực hơi
|
Xoa bóp áp lực hơi
|
32.900
|
|
|
1.436
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
76.000
|
|
|
1.437
|
08.0399.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷở trẻ em
|
76.000
|
|
|
1.438
|
08.0444.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
|
76.000
|
|
|
1.439
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng
|
76.000
|
|
|
1.440
|
08.0394.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
1.441
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
1.442
|
08.0433.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
|
76.000
|
|
|
1.443
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
114
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.444
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
1.445
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
1.446
|
08.0449.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
|
76.000
|
|
|
1.447
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
|
76.000
|
|
|
1.448
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
1.449
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
1.450
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
1.451
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
1.452
|
08.0448.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
|
1.453
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
1.454
|
08.0401.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
1.455
|
08.0418.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
|
76.000
|
|
|
1.456
|
08.0420.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
1.457
|
08.0422.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản
|
76.000
|
115
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.458
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
76.000
|
|
|
1.459
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
1.460
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
1.461
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
1.462
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
1.463
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
1.464
|
08.0438.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
76.000
|
|
|
1.465
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
1.466
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
1.467
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
|
76.000
|
|
|
1.468
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
1.469
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
1.470
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
1.471
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
116
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.472
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
1.473
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
1.474
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
1.475
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
1.476
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
|
76.000
|
|
|
1.477
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
1.478
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
1.479
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương
sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọnão
|
76.000
|
|
|
1.480
|
08.0436.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
76.000
|
|
|
1.481
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
1.482
|
08.0440.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
|
76.000
|
|
|
1.483
|
08.0415.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
1.484
|
08.0435.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
|
76.000
|
|
|
1.485
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
117
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.486
|
08.0439.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
76.000
|
|
|
1.487
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
1.488
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
1.489
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
1.490
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
1.491
|
08.0421.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
1.492
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
1.493
|
08.0416.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
1.494
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
1.495
|
08.0395.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
1.496
|
03.0743.0281
|
Xoa bóp bằng máy
|
Xoa bóp bằng máy
|
39.000
|
|
|
1.497
|
17.0168.0281
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
|
39.000
|
|
|
1.498
|
08.0484.0281
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
|
39.000
|
|
|
1.499
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
51.300
|
118
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.500
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
1.501
|
02.0166.0283
|
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
64.900
|
|
|
1.502
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
64.900
|
|
|
1.503
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
64.900
|
|
|
1.504
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
1.505
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
1.506
|
08.0019.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
1.507
|
01.0153.0297
|
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập
|
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập
|
1.443.900
|
|
|
1.508
|
01.0069.0298
|
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
|
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
|
885.800
|
|
|
1.509
|
01.0068.0298
|
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
|
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
|
885.800
|
|
|
1.510
|
01.0231.0298
|
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
|
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
|
885.800
|
Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore
|
|
1.511
|
01.0238.0299
|
Đo áp lực ổ bụng
|
Đo áp lực ổ bụng
|
532.400
|
|
|
1.512
|
01.0034.0299
|
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
532.400
|
|
|
1.513
|
01.0032.0299
|
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
|
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
|
532.400
|
119
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.514
|
03.0092.0299
|
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín
|
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín
|
532.400
|
|
|
1.515
|
01.0056.0300
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có
thở máy) (một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có
thở máy) (một lần hút)
|
373.600
|
|
|
1.516
|
03.0091.0300
|
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần
|
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần
|
373.600
|
|
|
1.517
|
02.0600.0301
|
Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc
|
Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc
|
1.534.600
|
|
|
1.518
|
02.0603.0302
|
Giảm mẫn cảm với sữa
|
Giảm mẫn cảm với sữa
|
979.400
|
|
|
1.519
|
02.0604.0302
|
Giảm mẫn cảm với thức ăn
|
Giảm mẫn cảm với thức ăn
|
979.400
|
|
|
1.520
|
02.0601.0302
|
Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch
|
Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch
|
979.400
|
|
|
1.521
|
02.0602.0302
|
Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống
|
Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống
|
979.400
|
|
|
1.522
|
03.2384.0307
|
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
|
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
|
546.100
|
|
|
1.523
|
02.0610.0308
|
Test hồi phục phế quản
|
Test hồi phục phế quản
|
190.800
|
|
|
1.524
|
21.0018.0308
|
Test giãn phế quản (broncho modilator test)
|
190.800
|
||
|
1.525
|
02.0605.0311
|
Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch
|
Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch
|
892.500
|
|
|
1.526
|
02.0606.0311
|
Test kích thích với thuốc đường uống
|
Test kích thích với thuốc đường uống
|
892.500
|
120
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.527
|
02.0585.0312
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp
|
344.400
|
|
|
1.528
|
02.0588.0313
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
394.800
|
|
|
1.529
|
02.0589.0313
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
394.800
|
|
|
1.530
|
03.2382.0313
|
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
|
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
|
394.800
|
|
|
1.531
|
02.0592.0314
|
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc
|
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc
|
493.800
|
|
|
1.532
|
02.0593.0314
|
Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
493.800
|
|
|
1.533
|
03.2383.0314
|
Test nội bì
|
Test nội bì [chậm]
|
493.800
|
|
|
1.534
|
02.0590.0315
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
|
406.800
|
|
|
1.535
|
02.0591.0315
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
406.800
|
|
|
1.536
|
02.0269.0318
|
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày
|
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giảtụy vào dạ dày
|
905.800
|
|
|
1.537
|
02.0282.0318
|
Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa
|
Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa
|
905.800
|
|
|
1.538
|
02.0279.0318
|
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)
|
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)
|
905.800
|
121
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.539
|
02.0278.0318
|
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)
|
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)
|
905.800
|
|
|
1.540
|
02.0093.0319
|
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính
|
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính
|
677.500
|
|
|
1.541
|
02.0261.0319
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
|
677.500
|
|
|
1.542
|
02.0255.0319
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
|
677.500
|
|
|
1.543
|
02.0323.0319
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thôngđường mật qua da để chụp đường mật
có phối hợp dưới C-ARM
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thôngđường mật qua da để chụp đường mật
có phối hợp dưới C-ARM
|
677.500
|
|
|
1.544
|
02.0121.0320
|
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
|
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
|
365.100
|
|
|
1.545
|
02.0394.0320
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
365.100
|
|
|
1.546
|
02.0094.0321
|
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
|
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
|
185.000
|
|
|
1.547
|
05.0089.0322
|
Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da
|
Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da
|
222.800
|
|
|
1.548
|
05.0071.0323
|
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
|
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
|
231.700
|
|
|
1.549
|
28.0022.0324
|
Bơm túi giãn da vùng da đầu
|
Bơm túi giãn da vùng da đầu
|
380.200
|
|
|
1.550
|
05.0051.0324
|
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
|
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
|
380.200
|
|
|
1.551
|
05.0040.0325
|
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ
|
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ
|
306.000
|
|
|
1.552
|
05.0013.0326
|
Điều trị hạt cơm bằng Plasma
|
Điều trị hạt cơm bằng Plasma
|
425.100
|
122
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.553
|
05.0097.0327
|
Điều trị rám má bằng laser Fractional
|
Điều trị rám má bằng laser Fractional
|
1.578.600
|
|
|
1.554
|
05.0093.0327
|
Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency
|
Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency
|
1.578.600
|
|
|
1.555
|
05.0034.0328
|
Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL
|
Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL
|
519.000
|
|
|
1.556
|
05.0035.0328
|
Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
|
Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
|
519.000
|
|
|
1.557
|
05.0036.0328
|
Điều trị sẹo lồi bằng IPL
|
Điều trị sẹo lồi bằng IPL
|
519.000
|
|
|
1.558
|
05.0037.0328
|
Điều trị trứng cá bằng IPL
|
Điều trị trứng cá bằng IPL
|
519.000
|
|
|
1.559
|
03.3041.0329
|
Điều trị các thương tổn có sùi bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
1.560
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
1.561
|
03.3037.0329
|
Điều trị chứng dày sừng bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt
bỏ
|
Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ
|
399.000
|
|
|
1.562
|
03.3038.0329
|
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
1.563
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
1.564
|
03.3036.0329
|
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
1.565
|
03.3045.0329
|
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
1.566
|
03.3047.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
123
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.567
|
03.3043.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
1.568
|
03.3042.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
1.569
|
03.3039.0329
|
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
1.570
|
03.3040.0329
|
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
1.571
|
03.3044.0329
|
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
1.572
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
1.573
|
05.0011.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
|
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
1.574
|
05.0018.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng Plasma
|
Điều trị bớt sùi bằng Plasma
|
399.000
|
|
|
1.575
|
05.0048.0329
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốtđiện
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốtđiện
|
399.000
|
|
|
1.576
|
05.0009.0329
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
1.577
|
05.0016.0329
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma
|
399.000
|
|
|
1.578
|
05.0047.0329
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
1.579
|
05.0008.0329
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
1.580
|
05.0015.0329
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma
|
399.000
|
124
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.581
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
1.582
|
05.0005.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
|
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
1.583
|
05.0049.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
1.584
|
05.0010.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
|
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
1.585
|
05.0017.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng Plasma
|
Điều trị sẩn cục bằng Plasma
|
399.000
|
|
|
1.586
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
1.587
|
05.0012.0329
|
Điều trị sùi mào gà bằng Plasma
|
Điều trị sùi mào gà bằng Plasma
|
399.000
|
|
|
1.588
|
05.0046.0329
|
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
|
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
1.589
|
05.0007.0329
|
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
|
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
1.590
|
05.0014.0329
|
Điều trị u mềm treo bằng Plasma
|
Điều trị u mềm treo bằng Plasma
|
399.000
|
|
|
1.591
|
05.0006.0329
|
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
|
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
1.592
|
03.3009.0333
|
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
|
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
|
351.000
|
|
|
1.593
|
05.0023.0333
|
Triamcinolon dưới da
|
Triamcinolon dưới da
|
351.000
|
|
|
1.594
|
05.0024.0333
|
Triamcinolon trong thương tổn
|
Triamcinolon trong thương tổn
|
351.000
|
125
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.595
|
05.0043.0333
|
351.000
|
|||
|
1.596
|
13.0155.0334
|
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
|
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
|
889.700
|
|
|
1.597
|
05.0004.0334
|
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
|
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
|
889.700
|
|
|
1.598
|
05.0090.0334
|
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
|
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
|
889.700
|
|
|
1.599
|
14.0231.0337
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hởmi (2 mắt)
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hởmi (2 mắt)
|
2.572.800
|
|
|
1.600
|
03.3034.0339
|
Nạo vét lỗ đáo có viêm xương
|
Nạo vét lỗ đáo có viêm xương
|
694.000
|
|
|
1.601
|
03.3033.0340
|
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương
|
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương
|
649.800
|
|
|
1.602
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
|
893.600
|
|
|
1.603
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
|
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
|
893.600
|
|
|
1.604
|
05.0054.0343
|
Phẫu thuật điều trị u dưới móng
|
Phẫu thuật điều trị u dưới móng
|
893.600
|
|
|
1.605
|
03.3896.0344
|
Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên
|
Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên
|
2.698.800
|
|
|
1.606
|
03.4142.0344
|
Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổtay
|
Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay
|
2.698.800
|
|
|
1.607
|
10.0976.0344
|
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ
|
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ
|
2.698.800
|
|
|
1.608
|
10.0834.0344
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay
|
2.698.800
|
126
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.609
|
10.0833.0344
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
|
2.698.800
|
|
|
1.610
|
10.0832.0344
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổtay
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
|
2.698.800
|
|
|
1.611
|
10.0965.0344
|
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổtay, Khuỷu…)
|
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổtay, Khuỷu…)
|
2.698.800
|
|
|
1.612
|
10.0149.0344
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
|
2.698.800
|
|
|
1.613
|
10.0150.0344
|
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên vàghép TK ngoại biên
|
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên vàghép TK ngoại biên
|
2.698.800
|
|
|
1.614
|
10.0148.0344
|
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
|
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
|
2.698.800
|
|
|
1.615
|
03.3021.0348
|
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng
|
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng
|
1.196.600
|
|
|
1.616
|
07.0003.0354
|
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
|
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
|
264.700
|
Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
|
|
1.617
|
07.0233.0355
|
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
292.300
|
|
|
1.618
|
15.0381.0356
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
6.955.600
|
|
|
1.619
|
07.0056.0356
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêuâm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêuâm
|
6.955.600
|
|
|
1.620
|
07.0057.0356
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong
bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong
bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.621
|
07.0059.0356
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
127
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.622
|
07.0048.0356
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.623
|
07.0060.0356
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.624
|
07.0042.0356
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.625
|
07.0043.0356
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.626
|
07.0038.0356
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
bằng dao siêu âm
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.627
|
07.0065.0356
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.628
|
07.0047.0356
|
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
|
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.629
|
07.0049.0356
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.630
|
07.0044.0356
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giápđa nhân bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.631
|
07.0046.0356
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giápđa nhân độc bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.632
|
07.0063.0356
|
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứphát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm
|
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứphát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.633
|
07.0064.0356
|
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm
|
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
128
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.634
|
07.0067.0356
|
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
|
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
1.635
|
12.0015.0357
|
Cắt các u ác tuyến giáp
|
Cắt các u ác tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.636
|
15.0287.0357
|
Phẫu thuật cắt thùy giáp
|
Phẫu thuật cắt thùy giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.637
|
15.0286.0357
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.638
|
15.0285.0357
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.639
|
27.0042.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.640
|
27.0043.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.641
|
27.0048.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.642
|
27.0049.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.643
|
27.0044.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.644
|
27.0045.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.645
|
27.0052.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.646
|
27.0056.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.647
|
27.0051.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
129
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.648
|
27.0046.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.649
|
27.0057.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.650
|
27.0054.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.651
|
27.0047.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.652
|
07.0020.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.653
|
07.0024.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.654
|
07.0025.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong
bướu giáp thòng
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong
bướu giáp thòng
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.655
|
07.0027.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.656
|
07.0016.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.657
|
07.0028.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.658
|
07.0010.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.659
|
07.0011.0357
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.660
|
07.0006.0357
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.661
|
07.0034.0357
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
130
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.662
|
07.0015.0357
|
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
|
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.663
|
07.0017.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.664
|
07.0012.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giápđa nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.665
|
07.0014.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giápđa nhân độc
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.666
|
07.0019.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.667
|
07.0033.0357
|
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
|
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.668
|
07.0036.0357
|
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên
|
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.669
|
15.0382.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sửdụng dao siêu âm
|
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sửdụng dao siêu âm
|
6.168.600
|
|
|
1.670
|
27.0042.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.671
|
27.0043.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.672
|
27.0049.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.673
|
27.0044.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.674
|
27.0045.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
131
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.675
|
27.0052.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [códùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.676
|
27.0053.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
độc [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.677
|
27.0056.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow [códùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.678
|
27.0051.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.679
|
27.0050.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.680
|
27.0046.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.681
|
27.0047.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
1.682
|
07.0040.0359
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
4.743.900
|
|
|
1.683
|
07.0045.0359
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
|
4.743.900
|
|
|
1.684
|
07.0041.0359
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp
nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
bằng dao siêu âm
|
4.743.900
|
|
|
1.685
|
07.0008.0360
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.686
|
07.0013.0360
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.687
|
07.0018.0360
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
132
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.688
|
07.0009.0360
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.689
|
07.0030.0360
|
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
|
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.690
|
07.0039.0361
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
4.465.600
|
|
|
1.691
|
07.0007.0362
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
2.955.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.692
|
07.0035.0363
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên
|
6.026.400
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.693
|
07.0021.0363
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
6.026.400
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.694
|
07.0022.0363
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
|
6.026.400
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.695
|
07.0029.0363
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
|
6.026.400
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.696
|
07.0026.0363
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
|
6.026.400
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.697
|
07.0061.0364
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
|
8.302.400
|
|
|
1.698
|
07.0058.0364
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
|
8.302.400
|
133
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.699
|
27.0057.0365
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]
|
8.193.400
|
|
|
1.700
|
27.0054.0365
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]
|
8.193.400
|
|
|
1.701
|
27.0055.0365
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [códùng dao siêu âm]
|
8.193.400
|
|
|
1.702
|
07.0228.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng <½ bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
|
719.800
|
|
|
1.703
|
07.0229.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái
tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái
tháo đường
|
719.800
|
|
|
1.704
|
07.0227.0367
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng <¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
|
452.800
|
|
|
1.705
|
07.0232.0367
|
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
|
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
1.706
|
03.3635.0369
|
Cắt bỏ dây chằng vàng
|
Cắt bỏ dây chằng vàng
|
4.969.100
|
|
|
1.707
|
03.3636.0369
|
Mở cung sau cột sống ngực
|
Mở cung sau cột sống ngực
|
4.969.100
|
|
|
1.708
|
03.3073.0369
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy
|
4.969.100
|
|
|
1.709
|
10.1041.0369
|
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
|
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
|
4.969.100
|
134
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.710
|
10.1077.0369
|
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
|
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
|
4.969.100
|
|
|
1.711
|
10.1054.0369
|
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn
|
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn
|
4.969.100
|
|
|
1.712
|
10.1101.0369
|
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
|
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
|
4.969.100
|
|
|
1.713
|
10.1102.0369
|
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
|
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
|
4.969.100
|
|
|
1.714
|
10.0036.0369
|
Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
|
Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
|
4.969.100
|
|
|
1.715
|
10.0045.0369
|
Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da -dưới màng tủy
|
Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da -dưới màng tủy
|
4.969.100
|
|
|
1.716
|
10.1047.0369
|
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổđường trước
|
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổđường trước
|
4.969.100
|
|
|
1.717
|
10.1109.0369
|
Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống
|
Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống
|
4.969.100
|
|
|
1.718
|
10.1100.0369
|
Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng
|
Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng
|
4.969.100
|
|
|
1.719
|
10.1048.0369
|
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước
|
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước
|
4.969.100
|
|
|
1.720
|
10.0128.0369
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp
sọ
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa
mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ
|
4.969.100
|
|
|
1.721
|
10.0127.0369
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa
mặt, bằng đường mở nắp sọ
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa
mặt, bằng đường mở nắp sọ
|
4.969.100
|
|
|
1.722
|
10.1107.0369
|
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên
|
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên
|
4.969.100
|
135
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.723
|
10.1060.0369
|
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sốngđường trước
|
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước
|
4.969.100
|
|
|
1.724
|
10.1078.0369
|
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung
|
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung
|
4.969.100
|
|
|
1.725
|
10.1053.0369
|
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực
|
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực
|
4.969.100
|
|
|
1.726
|
10.0054.0369
|
Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng
tủy
|
Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng
tủy
|
4.969.100
|
|
|
1.727
|
10.0072.0369
|
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ
|
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ
|
4.969.100
|
|
|
1.728
|
10.1051.0369
|
Phẫu thuật nang Tarlov
|
Phẫu thuật nang Tarlov
|
4.969.100
|
|
|
1.729
|
10.0008.0370
|
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
|
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1.730
|
10.0010.0370
|
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
|
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1.731
|
10.0009.0370
|
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
|
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1.732
|
10.1097.0370
|
Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống
|
Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1.733
|
10.1096.0370
|
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống
|
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
136
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.734
|
10.0015.0370
|
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
|
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
1.735
|
20.0002.0374
|
Nội soi mở thông não thất
|
Nội soi mở thông não thất
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.736
|
03.4225.0378
|
Phẫu thuật vi phẫu u tủy
|
Phẫu thuật vi phẫu u tủy
|
8.229.200
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
|
|
1.737
|
10.0055.0378
|
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy
|
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy
|
8.229.200
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
|
|
1.738
|
10.0041.0378
|
Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ởvùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng
đường vào phía sau
|
Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ởvùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng
đường vào phía sau
|
8.229.200
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
|
|
1.739
|
10.0002.0386
|
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
|
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
|
5.966.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.740
|
10.0004.0386
|
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương
|
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương
|
5.966.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.741
|
02.0077.0391
|
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim
|
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
|
|
1.742
|
02.0098.0391
|
Kích thích tim vượt tần số điều trịloạn nhịp
|
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
|
1.879.900
|
|
|
1.743
|
02.0460.0391
|
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang
|
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang
|
1.879.900
|
|
|
1.744
|
02.0459.0391
|
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường
|
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường
|
1.879.900
|
137
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.745
|
03.3216.0399
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
|
3.996.300
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
|
|
1.746
|
10.0260.0399
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạchđể chạy thận nhân tạo
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạchđể chạy thận nhân tạo
|
3.996.300
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
|
|
1.747
|
03.3919.0400
|
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
|
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực]
|
3.595.500
|
|
|
1.748
|
10.0415.0400
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
3.595.500
|
|
|
1.749
|
10.0152.0410
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
|
1.925.900
|
|
|
1.750
|
03.3264.0411
|
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp
|
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.751
|
10.0285.0411
|
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
|
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.752
|
10.0286.0411
|
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
|
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.753
|
10.0163.0411
|
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
|
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.754
|
10.0153.0414
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởđơn thuần
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởđơn thuần
|
7.381.300
|
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
|
|
1.755
|
10.0154.0414
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởnặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởnặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
|
7.381.300
|
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
|
138
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.756
|
03.3472.0416
|
Cắt một nửa thận
|
Cắt một nửa thận
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.757
|
10.0314.0416
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.758
|
10.0304.0416
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.759
|
10.0303.0416
|
Cắt thận đơn thuần
|
Cắt thận đơn thuần
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.760
|
12.0257.0416
|
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
|
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.761
|
12.0260.0416
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.762
|
10.0321.0417
|
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
|
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
|
6.823.200
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.763
|
03.4116.0418
|
Nội soi lấy sỏi bàng quang
|
Nội soi lấy sỏi bàng quang
|
4.497.100
|
|
|
1.764
|
03.4095.0418
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc
|
4.497.100
|
|
|
1.765
|
03.4098.0418
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quảnđoạn trên qua nội soi sau phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quảnđoạn trên qua nội soi sau phúc mạc
|
4.497.100
|
|
|
1.766
|
27.0380.0418
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
|
4.497.100
|
139
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.767
|
27.0365.0418
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
|
4.497.100
|
|
|
1.768
|
27.0356.0418
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bểthận
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bểthận
|
4.497.100
|
|
|
1.769
|
27.0357.0418
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
|
4.497.100
|
|
|
1.770
|
27.0371.0418
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
|
4.497.100
|
|
|
1.771
|
27.0344.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.772
|
27.0349.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.773
|
03.3492.0421
|
Lấy sỏi niệu quản
|
Lấy sỏi niệu quản
|
4.569.100
|
|
|
1.774
|
03.3531.0421
|
Mổ lấy sỏi bàng quang
|
Mổ lấy sỏi bàng quang
|
4.569.100
|
|
|
1.775
|
10.0355.0421
|
Lấy sỏi bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang
|
4.569.100
|
|
|
1.776
|
10.0310.0421
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
4.569.100
|
|
|
1.777
|
10.0307.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
4.569.100
|
|
|
1.778
|
10.0308.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
|
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
|
4.569.100
|
140
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.779
|
10.0327.0421
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
4.569.100
|
|
|
1.780
|
10.0325.0421
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
4.569.100
|
|
|
1.781
|
10.0326.0421
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
4.569.100
|
|
|
1.782
|
10.0309.0421
|
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
|
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
|
4.569.100
|
|
|
1.783
|
10.0306.0421
|
Lấy sỏi san hô thận
|
Lấy sỏi san hô thận
|
4.569.100
|
|
|
1.784
|
10.0299.0421
|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
4.569.100
|
|
|
1.785
|
03.3501.0422
|
Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng
|
Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng
|
6.374.200
|
|
|
1.786
|
10.0324.0423
|
Cắt nối niệu quản
|
Cắt nối niệu quản
|
3.279.000
|
|
|
1.787
|
10.0323.0423
|
Nối niệu quản - đài thận
|
Nối niệu quản - đài thận
|
3.279.000
|
|
|
1.788
|
10.0320.0423
|
Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson -Hynes
|
Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes
|
3.279.000
|
|
|
1.789
|
10.0331.0423
|
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
|
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
|
3.279.000
|
|
|
1.790
|
27.0398.0423
|
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
|
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
|
3.279.000
|
|
|
1.791
|
27.0362.0423
|
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi
|
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mởrộng niệu quản nội soi
|
3.279.000
|
141
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.792
|
03.2709.0424
|
Cắt một phần bàng quang
|
Cắt một phần bàng quang
|
5.887.300
|
|
|
1.793
|
10.0347.0424
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
5.887.300
|
|
|
1.794
|
10.0349.0424
|
Cắt cổ bàng quang
|
Cắt cổ bàng quang
|
5.887.300
|
|
|
1.795
|
10.0352.0425
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
6.140.200
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.796
|
12.0243.0425
|
Cắt u bàng quang đường trên
|
Cắt u bàng quang đường trên
|
6.140.200
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.797
|
27.0386.0426
|
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
|
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
|
5.030.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.798
|
27.0385.0426
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
5.030.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.799
|
10.0346.0429
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
4.886.100
|
|
|
1.800
|
10.0330.0429
|
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
|
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
|
4.886.100
|
|
|
1.801
|
27.0399.0430
|
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
|
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
|
3.015.000
|
Chưa bao gồm dây cáp quang.
|
|
1.802
|
27.0519.0431
|
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)
|
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)
|
3.015.000
|
|
|
1.803
|
10.0376.0432
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
|
5.530.400
|
|
|
1.804
|
10.0375.0432
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
|
5.530.400
|
|
|
1.805
|
27.0396.0433
|
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
|
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
|
4.302.500
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
142
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.806
|
27.0395.0433
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
|
4.302.500
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.807
|
27.0397.0433
|
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc
mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc
mạc
|
4.302.500
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.808
|
10.0369.0434
|
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
4.621.100
|
|
|
1.809
|
10.0368.0434
|
Cắt nối niệu đạo sau
|
Cắt nối niệu đạo sau
|
4.621.100
|
|
|
1.810
|
10.0367.0434
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
4.621.100
|
|
|
1.811
|
10.0350.0434
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
4.621.100
|
|
|
1.812
|
10.0373.0434
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
|
4.621.100
|
|
|
1.813
|
10.0406.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
2.490.900
|
|
|
1.814
|
10.0386.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
|
2.490.900
|
|
|
1.815
|
10.0394.0435
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
|
2.490.900
|
|
|
1.816
|
10.0374.0435
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
|
2.490.900
|
|
|
1.817
|
10.0407.0435
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
2.490.900
|
|
|
1.818
|
03.4106.0436
|
Nội soi đặt sonde JJ
|
Nội soi đặt sonde JJ
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.819
|
10.0357.0436
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
143
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.820
|
10.0378.0436
|
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
|
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.821
|
10.0317.0436
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.822
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.823
|
10.0371.0436
|
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
|
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.824
|
10.0319.0436
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.825
|
10.0383.0436
|
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
|
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
1.826
|
10.0370.0436
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.827
|
10.0372.0436
|
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
|
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.828
|
10.0403.0436
|
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
|
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.829
|
27.0367.0436
|
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
|
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.830
|
02.0238.0439
|
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm
|
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm
|
2.454.000
|
|
|
1.831
|
10.0311.0439
|
Tán sỏi ngoài cơ thể
|
Tán sỏi ngoài cơ thể
|
2.454.000
|
|
|
1.832
|
03.4119.0440
|
Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)
|
Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)
|
1.345.000
|
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
1.833
|
03.4108.0440
|
Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng
bằng ống cứng và máy tán hơi
|
Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng
ống cứng và máy tán hơi
|
1.345.000
|
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
144
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.834
|
03.4109.0440
|
Tán sỏi niệu quản qua nội soi
|
Tán sỏi niệu quản qua nội soi
|
1.345.000
|
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
1.835
|
20.0084.0440
|
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
|
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
|
1.345.000
|
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
1.836
|
27.0391.0440
|
Nội soi bàng quang tán sỏi
|
Nội soi bàng quang tán sỏi
|
1.345.000
|
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
1.837
|
27.0379.0440
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
|
1.345.000
|
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
1.838
|
10.0662.0445
|
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non
trên ba quai ruột biệt lập
|
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non
trên ba quai ruột biệt lập
|
6.557.900
|
|
|
1.839
|
03.3284.0448
|
Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành
|
Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
1.840
|
03.2660.0448
|
Cắt 2/3 dạ dày do ung thư
|
Cắt 2/3 dạ dày do ung thư
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
1.841
|
03.3285.0448
|
Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày
|
Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
1.842
|
03.3286.0449
|
Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính
|
Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính
|
8.208.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
1.843
|
10.0455.0449
|
Cắt đoạn dạ dày
|
Cắt đoạn dạ dày
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
145
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.844
|
10.0456.0449
|
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
|
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
1.845
|
10.0458.0449
|
Cắt lại dạ dày
|
Cắt lại dạ dày
|
8.208.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
1.846
|
10.0457.0449
|
Cắt toàn bộ dạ dày
|
Cắt toàn bộ dạ dày
|
8.208.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
1.847
|
03.4031.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.848
|
27.0155.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.849
|
27.0156.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.850
|
27.0309.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống
|
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.851
|
27.0154.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày khôngđiển hình
|
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày khôngđiển hình
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.852
|
27.0157.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
146
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.853
|
27.0158.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.854
|
27.0151.0450
|
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.855
|
03.4078.0451
|
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa
|
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa
|
3.136.900
|
|
|
1.856
|
27.0142.0451
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
|
3.136.900
|
|
|
1.857
|
27.0144.0451
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạdày
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạdày
|
3.136.900
|
|
|
1.858
|
27.0191.0451
|
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
|
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
|
3.136.900
|
|
|
1.859
|
27.0208.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.860
|
27.0228.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.861
|
27.0209.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.862
|
27.0230.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.863
|
03.3320.0454
|
Cắt đoạn đại tràng
|
Cắt đoạn đại tràng
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.864
|
03.2664.0454
|
Cắt một nửa đại tràng phải, trái
|
Cắt một nửa đại tràng phải, trái
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
147
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.865
|
03.3322.0454
|
Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải
|
Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.866
|
10.0518.0454
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.867
|
10.0520.0454
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái,đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài
kiểu Hartmann
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái,đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài
kiểu Hartmann
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.868
|
10.0519.0454
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái,đưa 2 đầu ruột ra ngoài
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái,đưa 2 đầu ruột ra ngoài
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.869
|
10.0514.0454
|
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
|
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.870
|
10.0516.0454
|
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới,đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
|
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưađầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.871
|
10.0515.0454
|
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
|
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.872
|
10.0527.0454
|
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
|
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.873
|
10.0528.0454
|
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dướiđưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưađầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.874
|
10.0517.0454
|
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
|
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.875
|
03.3313.0455
|
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột
|
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột
|
2.705.700
|
|
|
1.876
|
10.0481.0455
|
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
|
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
|
2.705.700
|
148
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.877
|
10.0478.0455
|
Cắt màng ngăn tá tràng
|
Cắt màng ngăn tá tràng
|
2.705.700
|
|
|
1.878
|
10.0537.0455
|
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
|
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
|
2.705.700
|
|
|
1.879
|
10.0491.0455
|
Gỡ dính sau mổ lại
|
Gỡ dính sau mổ lại
|
2.705.700
|
|
|
1.880
|
10.0535.0455
|
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
|
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
|
2.705.700
|
|
|
1.881
|
10.0483.0455
|
Tháo lồng ruột non
|
Tháo lồng ruột non
|
2.705.700
|
|
|
1.882
|
10.0482.0455
|
Tháo xoắn ruột non
|
Tháo xoắn ruột non
|
2.705.700
|
|
|
1.883
|
27.0178.0455
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
|
2.705.700
|
|
|
1.884
|
27.0177.0455
|
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
|
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
|
2.705.700
|
|
|
1.885
|
03.3321.0456
|
Đóng hậu môn nhân tạo
|
Đóng hậu môn nhân tạo
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.886
|
03.3314.0456
|
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột
|
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.887
|
03.3342.0456
|
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột
|
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.888
|
10.0494.0456
|
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
|
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.889
|
10.0495.0456
|
Nối tắt ruột non - ruột non
|
Nối tắt ruột non - ruột non
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
149
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.890
|
03.4080.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột non
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột non
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.891
|
03.4045.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo cócắt ruột
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.892
|
03.4048.0457
|
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn
|
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.893
|
27.0201.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.894
|
27.0197.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.895
|
27.0193.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.896
|
27.0195.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.897
|
27.0199.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.898
|
27.0205.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.899
|
27.0215.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.900
|
27.0185.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.901
|
27.0233.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
150
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.902
|
27.0186.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.903
|
27.0192.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.904
|
27.0203.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.905
|
27.0217.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.906
|
27.0223.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân
tạo
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân
tạo
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.907
|
27.0219.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nốiđại tràng - ống hậu môn
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nốiđại tràng - ống hậu môn
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.908
|
27.0184.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.909
|
27.0305.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.910
|
27.0214.0457
|
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.911
|
27.0143.0457
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.912
|
27.0174.0457
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
151
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.913
|
27.0168.0457
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.914
|
27.0145.0457
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạdày + nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạdày + nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.915
|
27.0169.0457
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tátràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tátràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.916
|
27.0152.0457
|
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.917
|
27.0211.0457
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng -đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.918
|
27.0210.0457
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng -đại tràng ngang
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng -đại tràng ngang
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.919
|
27.0176.0457
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non -ruột non
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non -ruột non
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.920
|
03.3331.0458
|
Cắt đoạn ruột non
|
Cắt đoạn ruột non
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.921
|
03.2670.0458
|
Cắt đoạn ruột non do u
|
Cắt đoạn ruột non do u
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.922
|
03.3312.0458
|
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng
|
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.923
|
10.0488.0458
|
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
|
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.924
|
10.0487.0458
|
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
|
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.925
|
10.0489.0458
|
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1đầu ra ngoài (Quénue)
|
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1đầu ra ngoài (Quénue)
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
152
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.926
|
10.0490.0458
|
Cắt nhiều đoạn ruột non
|
Cắt nhiều đoạn ruột non
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.927
|
03.3327.0459
|
Phẫu thuật viêm ruột thừa
|
Phẫu thuật viêm ruột thừa
|
2.815.900
|
|
|
1.928
|
10.0510.0459
|
Các phẫu thuật ruột thừa khác
|
Các phẫu thuật ruột thừa khác
|
2.815.900
|
|
|
1.929
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
2.815.900
|
|
|
1.930
|
10.0508.0459
|
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
2.815.900
|
|
|
1.931
|
10.0507.0459
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
2.815.900
|
|
|
1.932
|
10.0476.0459
|
Cắt túi thừa tá tràng
|
Cắt túi thừa tá tràng
|
2.815.900
|
|
|
1.933
|
10.0473.0459
|
Cắt u tá tràng
|
Cắt u tá tràng
|
2.815.900
|
|
|
1.934
|
10.0475.0459
|
Khâu vùi túi thừa tá tràng
|
Khâu vùi túi thừa tá tràng
|
2.815.900
|
|
|
1.935
|
27.0206.0459
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
|
2.815.900
|
|
|
1.936
|
27.0207.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
|
2.815.900
|
|
|
1.937
|
27.0227.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
|
2.815.900
|
|
|
1.938
|
27.208b.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
|
2.815.900
|
|
|
1.939
|
27.0175.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
2.815.900
|
153
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.940
|
27.0229.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
|
2.815.900
|
|
|
1.941
|
03.4071.2039
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
|
2.818.700
|
|
|
1.942
|
27.0189.2039
|
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
|
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
|
2.818.700
|
|
|
1.943
|
27.0187.2039
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
|
2.818.700
|
|
|
1.944
|
27.0188.2039
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
|
2.818.700
|
|
|
1.945
|
27.0190.2039
|
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
|
2.818.700
|
|
|
1.946
|
12.0210.0460
|
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
|
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
|
7.639.200
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.947
|
03.4065.0462
|
Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràngđiều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràngđiều trị sa trực tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
1.948
|
03.4064.0462
|
Phẫu thuật nội soi sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi sa trực tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
1.949
|
27.0225.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
1.950
|
27.0226.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
1.951
|
27.0183.0462
|
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
|
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
154
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.952
|
03.3438.0464
|
Dẫn lưu đường mật ra da
|
Dẫn lưu đường mật ra da
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
|
|
1.953
|
03.3444.0464
|
Dẫn lưu nang ống mật chủ
|
Dẫn lưu nang ống mật chủ
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
|
|
1.954
|
03.3498.0464
|
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên
|
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
|
|
1.955
|
03.3443.0464
|
Dẫn lưu túi mật
|
Dẫn lưu túi mật
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
|
|
1.956
|
03.3460.0464
|
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
|
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
|
|
1.957
|
03.3454.0464
|
Nối nang tụy - dạ dày
|
Nối nang tụy - dạ dày
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
|
|
1.958
|
10.0641.0464
|
Dẫn lưu nang tụy
|
Dẫn lưu nang tụy
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
|
|
1.959
|
10.0669.0464
|
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
|
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
|
|
1.960
|
10.0638.0464
|
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
|
|
1.961
|
10.0643.0464
|
Nối nang tụy với dạ dày
|
Nối nang tụy với dạ dày
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
|
|
1.962
|
10.0644.0464
|
Nối nang tụy với hỗng tràng
|
Nối nang tụy với hỗng tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
|
|
1.963
|
10.0642.0464
|
Nối nang tụy với tá tràng
|
Nối nang tụy với tá tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
|
155
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.964
|
10.0453.0464
|
Nối vị tràng
|
Nối vị tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
|
|
1.965
|
10.0664.0464
|
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
|
|
1.966
|
27.0170.0464
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
|
|
1.967
|
27.0172.0464
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
|
|
1.968
|
03.3298.0465
|
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
|
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
|
3.993.400
|
|
|
1.969
|
03.3303.0465
|
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu
môn nhân tạo
|
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu
môn nhân tạo
|
3.993.400
|
|
|
1.970
|
10.0454.0465
|
Cắt dạ dày hình chêm
|
Cắt dạ dày hình chêm
|
3.993.400
|
|
|
1.971
|
10.0486.0465
|
Cắt ruột non hình chêm
|
Cắt ruột non hình chêm
|
3.993.400
|
|
|
1.972
|
10.0513.0465
|
Cắt túi thừa đại tràng
|
Cắt túi thừa đại tràng
|
3.993.400
|
|
|
1.973
|
10.0484.0465
|
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
|
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
|
3.993.400
|
156
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.974
|
10.0493.0465
|
Đóng mở thông ruột non
|
Đóng mở thông ruột non
|
3.993.400
|
|
|
1.975
|
10.0540.0465
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo
|
3.993.400
|
|
|
1.976
|
10.0541.0465
|
Đóng rò trực tràng - bàng quang
|
Đóng rò trực tràng - bàng quang
|
3.993.400
|
|
|
1.977
|
10.0465.0465
|
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
|
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
|
3.993.400
|
|
|
1.978
|
10.0463.0465
|
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
|
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
|
3.993.400
|
|
|
1.979
|
10.0512.0465
|
Khâu lỗ thủng đại tràng
|
Khâu lỗ thủng đại tràng
|
3.993.400
|
|
|
1.980
|
10.0480.0465
|
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
|
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
|
3.993.400
|
|
|
1.981
|
10.0419.0465
|
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản
|
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản
|
3.993.400
|
|
|
1.982
|
10.0534.0465
|
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
|
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
|
3.993.400
|
157
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.983
|
10.0422.0465
|
Lấy dị vật thực quản đường bụng
|
Lấy dị vật thực quản đường bụng
|
3.993.400
|
|
|
1.984
|
10.0420.0465
|
Lấy dị vật thực quản đường cổ
|
Lấy dị vật thực quản đường cổ
|
3.993.400
|
|
|
1.985
|
10.0421.0465
|
Lấy dị vật thực quản đường ngực
|
Lấy dị vật thực quản đường ngực
|
3.993.400
|
|
|
1.986
|
10.0526.0465
|
Lấy dị vật trực tràng
|
Lấy dị vật trực tràng
|
3.993.400
|
|
|
1.987
|
10.0471.0465
|
Mở dạ dày xử lý tổn thương
|
Mở dạ dày xử lý tổn thương
|
3.993.400
|
|
|
1.988
|
10.0485.0465
|
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
|
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
|
3.993.400
|
|
|
1.989
|
10.0544.0465
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
|
3.993.400
|
|
|
1.990
|
03.3409.0466
|
Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới
|
Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.991
|
03.3411.0466
|
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn
|
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.992
|
03.3413.0466
|
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ
|
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
158
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.993
|
03.3412.0466
|
Cắt hạ phân thùy gan
|
Cắt hạ phân thùy gan
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.994
|
03.3433.0466
|
Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan
|
Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.995
|
03.3420.0466
|
Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan
|
Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.996
|
03.3425.0466
|
Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan
|
Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.997
|
10.0598.0466
|
Các phẫu thuật cắt gan khác
|
Các phẫu thuật cắt gan khác
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.998
|
10.0593.0466
|
Cắt gan nhỏ
|
Cắt gan nhỏ
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.999
|
10.0578.0466
|
Cắt gan phân thùy sau
|
Cắt gan phân thùy sau
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.000
|
10.0581.0466
|
Cắt hạ phân thùy 1
|
Cắt hạ phân thùy 1
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.001
|
10.0582.0466
|
Cắt hạ phân thùy 2
|
Cắt hạ phân thùy 2
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.002
|
10.0583.0466
|
Cắt hạ phân thùy 3
|
Cắt hạ phân thùy 3
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.003
|
10.0584.0466
|
Cắt hạ phân thùy 4
|
Cắt hạ phân thùy 4
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.004
|
10.0585.0466
|
Cắt hạ phân thùy 5
|
Cắt hạ phân thùy 5
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.005
|
10.0586.0466
|
Cắt hạ phân thùy 6
|
Cắt hạ phân thùy 6
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.006
|
10.0587.0466
|
Cắt hạ phân thùy 7
|
Cắt hạ phân thùy 7
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
159
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.007
|
10.0588.0466
|
Cắt hạ phân thùy 8
|
Cắt hạ phân thùy 8
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.008
|
10.0589.0466
|
Cắt hạ phân thùy 9
|
Cắt hạ phân thùy 9
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.009
|
10.0580.0466
|
Cắt thùy gan trái
|
Cắt thùy gan trái
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.010
|
27.0268.0467
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.011
|
10.0639.0469
|
Các phẫu thuật đường mật khác
|
Các phẫu thuật đường mật khác
|
5.170.100
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
|
|
2.012
|
03.4014.0470
|
Phẫu thuật nội soi điều trị nang ganđơn thuần
|
Phẫu thuật nội soi điều trị nang ganđơn thuần
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.013
|
03.3415.0471
|
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan
|
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan
|
5.861.600
|
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
|
|
2.014
|
10.0608.0471
|
Cầm máu nhu mô gan
|
Cầm máu nhu mô gan
|
5.861.600
|
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
|
|
2.015
|
10.0609.0471
|
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
|
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
|
5.861.600
|
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
|
|
2.016
|
10.0610.0471
|
Lấy máu tụ bao gan
|
Lấy máu tụ bao gan
|
5.861.600
|
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
|
|
2.017
|
10.0621.0472
|
Cắt túi mật
|
Cắt túi mật
|
4.993.100
|
|
|
2.018
|
27.0273.0473
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
3.431.900
|
|
|
2.019
|
27.0272.0473
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mởOMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mởOMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
|
3.431.900
|
|
|
2.020
|
27.0265.0473
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
|
3.431.900
|
160
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.021
|
27.0283.0473
|
Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng
|
3.431.900
|
|
|
2.022
|
27.0275.0473
|
Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng
|
3.431.900
|
|
|
2.023
|
03.3428.0474
|
Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
|
Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
|
4.970.100
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2.024
|
03.3422.0474
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi
|
4.970.100
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2.025
|
03.3429.0474
|
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun
|
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun
|
4.970.100
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2.026
|
10.0623.0474
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
|
4.970.100
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2.027
|
10.0622.0474
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
|
4.970.100
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2.028
|
10.0625.0474
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
|
4.970.100
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2.029
|
03.3434.0475
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại
|
7.651.700
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2.030
|
10.0630.0475
|
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
|
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
|
7.651.700
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2.031
|
03.4022.0476
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr
|
4.281.900
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2.032
|
27.0270.0476
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
|
4.281.900
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
161
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.033
|
27.0266.0476
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
|
4.281.900
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2.034
|
27.0269.0476
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
|
4.281.900
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2.035
|
27.0282.0477
|
Phẫu thuật nội soi cắt u OMC
|
Phẫu thuật nội soi cắt u OMC
|
5.057.900
|
|
|
2.036
|
27.0281.0477
|
Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máuđường mật
|
Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máuđường mật
|
5.057.900
|
|
|
2.037
|
03.4023.0478
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan
|
mật/đường mật ngoài gan
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2.038
|
27.0279.0478
|
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trongđường mật
|
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trongđường mật
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2.039
|
27.0267.0478
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2.040
|
10.0626.0479
|
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da
|
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da
|
4.733.300
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2.041
|
27.0271.0479
|
Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường
hầm Kehr
|
Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường
hầm Kehr
|
4.733.300
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2.042
|
03.3436.0481
|
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột
|
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột
|
4.870.100
|
|
|
2.043
|
03.3455.0481
|
Nối nang tụy - hỗng tràng
|
Nối nang tụy - hỗng tràng
|
4.870.100
|
|
|
2.044
|
03.3442.0481
|
Nối túi mật - hỗng tràng
|
Nối túi mật - hỗng tràng
|
4.870.100
|
|
|
2.045
|
10.0632.0481
|
Nối mật ruột bên - bên
|
Nối mật ruột bên - bên
|
4.870.100
|
162
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.046
|
10.0633.0481
|
Nối mật ruột tận - bên
|
Nối mật ruột tận - bên
|
4.870.100
|
|
|
2.047
|
10.0659.0481
|
Nối tụy ruột
|
Nối tụy ruột
|
4.870.100
|
|
|
2.048
|
10.0666.0481
|
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
4.870.100
|
|
|
2.049
|
10.0665.0481
|
Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trịsỏi tụy, viêm tụy mạn
|
4.870.100
|
|
|
2.050
|
10.0648.0482
|
Cắt khối tá tụy
|
Cắt khối tá tụy
|
11.801.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2.051
|
10.0656.0482
|
Cắt toàn bộ tụy
|
Cắt toàn bộ tụy
|
11.801.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2.052
|
27.0287.0483
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
|
10.787.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
2.053
|
03.3461.0484
|
Cắt lách bán phần do chấn thương
|
Cắt lách bán phần do chấn thương
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
2.054
|
03.3463.0484
|
Cắt lách toàn bộ do chấn thương
|
Cắt lách toàn bộ do chấn thương
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
2.055
|
10.0675.0484
|
Cắt lách bán phần
|
Cắt lách bán phần
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
2.056
|
10.0674.0484
|
Cắt lách bệnh lý
|
Cắt lách bệnh lý
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
163
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.057
|
10.0673.0484
|
Cắt lách do chấn thương
|
Cắt lách do chấn thương
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
2.058
|
27.0303.0485
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
|
4.897.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
2.059
|
27.0298.0485
|
Phẫu thuật nội soi cắt lách
|
Phẫu thuật nội soi cắt lách
|
4.897.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
2.060
|
27.0299.0485
|
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
|
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
|
4.897.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
2.061
|
10.0645.0486
|
Cắt bỏ nang tụy
|
Cắt bỏ nang tụy
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
|
|
2.062
|
10.0655.0486
|
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách
|
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
|
|
2.063
|
10.0654.0486
|
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
|
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
|
|
2.064
|
10.0653.0486
|
Cắt tụy trung tâm
|
Cắt tụy trung tâm
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
|
|
2.065
|
10.0640.0486
|
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
|
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
|
164
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.066
|
10.0667.0486
|
Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
|
|
2.067
|
10.0668.0486
|
Phẫu thuật Puestow - Gillesby
|
Phẫu thuật Puestow - Gillesby
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
|
|
2.068
|
12.0239.0486
|
Cắt đuôi tụy và cắt lách
|
Cắt đuôi tụy và cắt lách
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
|
|
2.069
|
03.3390.0487
|
Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
|
Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
2.070
|
10.0713.0487
|
Lấy u sau phúc mạc
|
Lấy u sau phúc mạc
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
2.071
|
12.0258.0487
|
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc
|
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
2.072
|
12.0216.0487
|
Cắt u sau phúc mạc
|
Cắt u sau phúc mạc
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
2.073
|
15.0280.0488
|
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
|
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.074
|
15.0281.0488
|
Nạo vét hạch cổ chức năng
|
Nạo vét hạch cổ chức năng
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.075
|
15.0279.0488
|
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
|
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
165
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.076
|
07.0023.0488
|
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật
|
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.077
|
10.0702.0489
|
Bóc phúc mạc douglas
|
Bóc phúc mạc douglas
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
2.078
|
10.0707.0489
|
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác
|
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
2.079
|
10.0497.0489
|
Cắt bỏ u mạc nối lớn
|
Cắt bỏ u mạc nối lớn
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
2.080
|
10.0496.0489
|
Cắt mạc nối lớn
|
Cắt mạc nối lớn
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
2.081
|
10.0498.0489
|
Cắt u mạc treo ruột
|
Cắt u mạc treo ruột
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
2.082
|
10.0703.0489
|
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
|
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
2.083
|
10.0712.0489
|
Lấy u phúc mạc
|
Lấy u phúc mạc
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
2.084
|
03.4046.0490
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
2.085
|
27.0306.0490
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
2.086
|
27.0304.0490
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
166
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.087
|
27.0415.0490
|
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi
trứng
|
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi
trứng
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
2.088
|
03.3292.0491
|
Mở dạ dày lấy bã thức ăn
|
Mở dạ dày lấy bã thức ăn
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.089
|
03.2675.0491
|
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
|
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.090
|
03.3289.0491
|
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày
|
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.091
|
03.3919.0491
|
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
|
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng]
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.092
|
03.3598.0491
|
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu
âm không thấy tinh hoàn
|
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu
âm không thấy tinh hoàn
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.093
|
10.0511.0491
|
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
|
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
167
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.094
|
10.0525.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.095
|
10.0451.0491
|
Mở bụng thăm dò
|
Mở bụng thăm dò
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.096
|
10.0701.0491
|
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.097
|
10.0452.0491
|
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
|
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.098
|
10.0416.0491
|
Mở thông dạ dày
|
Mở thông dạ dày
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.099
|
10.0479.0491
|
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
|
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.100
|
10.0618.0491
|
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặcđốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
|
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
|
168
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.101
|
10.0574.0491
|
Thăm dò, sinh thiết gan
|
Thăm dò, sinh thiết gan
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.102
|
03.3401.0492
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.103
|
03.3599.0492
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.104
|
03.3384.0492
|
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt
|
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.105
|
10.0684.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.106
|
10.0679.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.107
|
10.0681.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.108
|
10.0682.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.109
|
10.0680.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.110
|
10.0683.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.111
|
10.0685.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.112
|
10.0687.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.113
|
10.0686.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
169
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.114
|
03.3282.0493
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
|
3.142.500
|
|
|
2.115
|
03.3283.0493
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn
|
3.142.500
|
|
|
2.116
|
03.3458.0493
|
Dẫn lưu áp xe tụy
|
Dẫn lưu áp xe tụy
|
3.142.500
|
|
|
2.117
|
03.3330.0493
|
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổbụng
|
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng
|
3.142.500
|
|
|
2.118
|
03.3416.0493
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
|
3.142.500
|
|
|
2.119
|
10.0616.0493
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
3.142.500
|
|
|
2.120
|
10.0509.0493
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
3.142.500
|
|
|
2.121
|
10.0418.0493
|
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
|
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
|
3.142.500
|
|
|
2.122
|
10.0617.0493
|
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
|
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
|
3.142.500
|
|
|
2.123
|
10.0492.0493
|
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
3.142.500
|
|
|
2.124
|
03.3369.0494
|
Cắt bỏ trĩ vòng
|
Cắt bỏ trĩ vòng
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.125
|
03.3364.0494
|
Cắt cơ tròn trong
|
Cắt cơ tròn trong
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
170
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.126
|
03.3365.0494
|
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
|
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.127
|
03.3350.0494
|
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
|
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.128
|
03.3349.0494
|
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
|
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.129
|
03.3377.0494
|
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản
|
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.130
|
03.3366.0494
|
Phẫu thuật trĩ độ 3
|
Phẫu thuật trĩ độ 3
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.131
|
03.3379.0494
|
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ
|
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.132
|
03.3371.0494
|
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp
|
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.133
|
03.3378.0494
|
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
|
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.134
|
10.0539.0494
|
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
|
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
171
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.135
|
10.0533.0494
|
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
|
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.136
|
10.0563.0494
|
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.137
|
10.0561.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.138
|
10.0562.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.139
|
10.0547.0494
|
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
|
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.140
|
10.0549.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương
pháp Milligan -Morgan hoặc
Ferguson)
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.141
|
10.0550.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.142
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.143
|
10.0556.0494
|
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
172
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.144
|
10.0559.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.145
|
10.0557.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.146
|
10.0558.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.147
|
10.0554.0494
|
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
|
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.148
|
10.0551.0494
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.149
|
10.0548.0494
|
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.150
|
10.0552.0495
|
Phẫu thuật Longo
|
Phẫu thuật Longo
|
2.507.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
|
|
2.151
|
10.0553.0495
|
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
|
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
|
2.507.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
|
|
2.152
|
03.1035.0496
|
Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng
|
Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng
|
2.522.400
|
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
|
|
2.153
|
20.0055.0496
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơvòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi
đường mật tụy
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơvòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi
đường mật tụy
|
2.522.400
|
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
|
|
2.154
|
03.1040.0497
|
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
|
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
|
4.022.400
|
Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
|
173
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.155
|
02.0295.0498
|
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
|
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
|
1.108.300
|
|
|
2.156
|
03.3380.0498
|
Cắt polyp trực tràng
|
Cắt polyp trực tràng
|
1.108.300
|
|
|
2.157
|
03.1067.0498
|
Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)
|
Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)
|
1.108.300
|
|
|
2.158
|
02.0506.0499
|
Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM
|
Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM
|
2.125.300
|
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
|
|
2.159
|
02.0248.0499
|
Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stentđường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM
|
Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stentđường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM
|
2.125.300
|
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
|
|
2.160
|
02.0504.0499
|
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da
|
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da
|
2.125.300
|
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
|
|
2.161
|
02.0321.0499
|
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
|
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
|
2.125.300
|
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
|
|
2.162
|
02.0505.0499
|
Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da
|
Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da
|
2.125.300
|
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
|
|
2.163
|
02.0296.0500
|
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
|
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
|
1.743.100
|
|
|
2.164
|
02.0290.0500
|
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vậtống tiêu hóa
|
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
|
1.743.100
|
|
|
2.165
|
03.1059.0500
|
Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật
|
Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật
|
1.743.100
|
|
|
2.166
|
20.0070.0500
|
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
|
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
|
1.743.100
|
174
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.167
|
01.0217.0502
|
Mở thông dạ dày bằng nội soi
|
Mở thông dạ dày bằng nội soi
|
2.745.200
|
|
|
2.168
|
02.0252.0502
|
Mở thông dạ dày bằng nội soi
|
Mở thông dạ dày bằng nội soi
|
2.745.200
|
|
|
2.169
|
02.0277.0502
|
Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày
|
Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày
|
2.745.200
|
Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
|
|
2.170
|
03.1041.0502
|
Nội soi mở thông dạ dày
|
Nội soi mở thông dạ dày
|
2.745.200
|
|
|
2.171
|
20.0048.0502
|
Mở thông dạ dày qua nội soi
|
Mở thông dạ dày qua nội soi
|
2.745.200
|
|
|
2.172
|
27.0180.0502
|
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
|
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
|
2.745.200
|
|
|
2.173
|
27.0179.0502
|
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
|
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
|
2.745.200
|
|
|
2.174
|
27.0181.0502
|
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
|
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
|
2.745.200
|
|
|
2.175
|
27.0147.0502
|
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
|
2.745.200
|
|
|
2.176
|
03.1032.0503
|
Nội soi nong đường mật, oddi
|
Nội soi nong đường mật, oddi
|
2.308.300
|
Chưa bao gồm bóng nong.
|
|
2.177
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ thuật]
|
269.500
|
|
|
2.178
|
03.2356.0505
|
Chọc hút áp xe thành bụng
|
Chọc hút áp xe thành bụng
|
218.500
|
|
|
2.179
|
03.3608.0505
|
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn
|
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn
|
218.500
|
|
|
2.180
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
218.500
|
175
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.181
|
03.3910.0505
|
Trích hạch viêm mủ
|
Trích hạch viêm mủ
|
218.500
|
|
|
2.182
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
2.183
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
2.184
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
2.185
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
|
|
2.186
|
07.0231.0505
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
218.500
|
|
|
2.187
|
02.0297.0506
|
Nội soi hậu môn ống cứng
|
Nội soi hậu môn ống cứng
|
169.500
|
|
|
2.188
|
02.0310.0506
|
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
|
169.500
|
|
|
2.189
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
2.190
|
10.1116.0509
|
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột liền)
|
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột liền)
|
780.000
|
|
|
2.191
|
10.1117.0510
|
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
|
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
|
595.000
|
|
|
2.192
|
03.3860.0511
|
Nắn, cố định trật khớp háng không cóchỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp háng không cóchỉ định phẫu thuật [bột liền]
|
667.000
|
176
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.193
|
10.1015.0511
|
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật [bột liền]
|
667.000
|
|
|
2.194
|
10.1015.0512
|
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật [bột tự cán]
|
297.000
|
|
|
2.195
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
2.196
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
2.197
|
10.1011.0513
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
|
282.000
|
|
|
2.198
|
10.1031.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tựcán]
|
182.000
|
|
|
2.199
|
10.1018.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
2.200
|
10.1011.0514
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
2.201
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
2.202
|
03.3874.0515
|
Nắn, cố định trật khớp hàm
|
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
177
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.203
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật khớp hàm
|
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
2.204
|
10.1001.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
2.205
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
2.206
|
10.0993.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương hàm
|
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
2.207
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
2.208
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
2.209
|
10.1030.0516
|
Nắm, cố định trật khớp hàm
|
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tựcán]
|
256.600
|
|
|
2.210
|
10.1001.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
2.211
|
10.0996.0516
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
178
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.212
|
10.0993.0516
|
Nắn, bó bột gãy xương hàm
|
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
2.213
|
10.1000.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tựcán]
|
256.600
|
|
|
2.214
|
10.1029.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
2.215
|
10.1025.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
|
342.000
|
|
|
2.216
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
2.217
|
10.1025.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tựcán]
|
187.000
|
|
|
2.218
|
10.0995.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
2.219
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
2.220
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
2.221
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
2.222
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
2.223
|
10.0985.0519
|
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
|
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]
|
257.000
|
179
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.224
|
17.0136.0519
|
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
|
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột
liền]
|
257.000
|
|
|
2.225
|
10.1028.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
2.226
|
10.1009.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
2.227
|
10.1022.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tựcán]
|
192.400
|
|
|
2.228
|
10.1024.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
2.229
|
10.0985.0520
|
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
|
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
2.230
|
17.0136.0520
|
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
|
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tựcán]
|
192.400
|
|
|
2.231
|
10.1027.0521
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.232
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.233
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.234
|
03.3851.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
2.235
|
10.1027.0522
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
2.236
|
10.1007.0522
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
180
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.237
|
10.1008.0522
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
2.238
|
10.1010.0523
|
Nắn, bó bột trật khớp háng
|
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
|
749.600
|
|
|
2.239
|
10.0991.0523
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
|
749.600
|
|
|
2.240
|
17.0138.0523
|
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
|
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trịtrật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
|
749.600
|
|
|
2.241
|
10.1010.0524
|
Nắn, bó bột trật khớp háng
|
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
|
370.100
|
|
|
2.242
|
10.0991.0524
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
|
370.100
|
|
|
2.243
|
17.0138.0524
|
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
|
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trịtrật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
|
370.100
|
|
|
2.244
|
10.0987.0525
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.245
|
10.0988.0525
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.246
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.247
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.248
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.249
|
10.1026.0525
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.250
|
10.1012.0525
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
|
372.700
|
181
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.251
|
10.0987.0526
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.252
|
10.0988.0526
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.253
|
10.1021.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.254
|
10.1020.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.255
|
10.1019.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.256
|
10.1026.0526
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.257
|
10.1012.0526
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.258
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.259
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.260
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.261
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.262
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.263
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.264
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
182
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.265
|
10.1003.0527
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột
liền]
|
372.700
|
|
|
2.266
|
17.0241.0527
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
|
372.700
|
|
|
2.267
|
17.0240.0527
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu [bột liền]
|
372.700
|
|
|
2.268
|
10.1006.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.269
|
10.0999.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.270
|
10.1005.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.271
|
10.0998.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.272
|
10.1004.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.273
|
10.0997.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.274
|
10.1002.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
2.275
|
10.1003.0528
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tựcán]
|
300.100
|
|
|
2.276
|
17.0240.0528
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu [bột tự cán]
|
300.100
|
183
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.277
|
03.3834.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
2.278
|
10.0992.0529
|
Bột Corset Minerve,Cravate
|
Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền]
|
659.600
|
|
|
2.279
|
10.0994.0529
|
Nắn, bó bột cột sống
|
Nắn, bó bột cột sống [bột liền]
|
659.600
|
|
|
2.280
|
10.0990.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
2.281
|
10.0989.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
2.282
|
10.1014.0529
|
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
2.283
|
10.0986.0529
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổcối và trật khớp háng
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]
|
659.600
|
|
|
2.284
|
10.1016.0529
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
2.285
|
10.1013.0529
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]
|
659.600
|
|
|
2.286
|
10.0992.0530
|
Bột Corset Minerve,Cravate
|
Bột Corset Minerve,Cravate [bột tựcán]
|
379.600
|
|
|
2.287
|
10.0994.0530
|
Nắn, bó bột cột sống
|
Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
2.288
|
10.0990.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
2.289
|
10.0989.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
2.290
|
10.1014.0530
|
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tựcán]
|
379.600
|
184
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.291
|
10.0986.0530
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổcối và trật khớp háng
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
2.292
|
10.1016.0530
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
2.293
|
10.1013.0530
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tựcán]
|
379.600
|
|
|
2.294
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
167.000
|
|
|
2.295
|
10.1017.0533
|
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
2.296
|
03.2759.0534
|
Cắt chi và vét hạch do ung thư
|
Cắt chi và vét hạch do ung thư
|
3.994.900
|
|
|
2.297
|
03.3775.0534
|
Cắt cụt cẳng chân
|
Cắt cụt cẳng chân
|
3.994.900
|
|
|
2.298
|
03.2748.0534
|
Căt cụt cẳng chân do ung thư
|
Căt cụt cẳng chân do ung thư
|
3.994.900
|
|
|
2.299
|
03.3682.0534
|
Cắt cụt cẳng tay
|
Cắt cụt cẳng tay
|
3.994.900
|
|
|
2.300
|
03.3680.0534
|
Cắt cụt cánh tay
|
Cắt cụt cánh tay
|
3.994.900
|
|
|
2.301
|
03.2749.0534
|
Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới
|
Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới
|
3.994.900
|
|
|
2.302
|
03.3740.0534
|
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
|
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
|
3.994.900
|
|
|
2.303
|
03.3668.0534
|
Cắt đoạn khớp khuỷu
|
Cắt đoạn khớp khuỷu
|
3.994.900
|
|
|
2.304
|
03.3726.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt đùi
|
Phẫu thuật cắt cụt đùi
|
3.994.900
|
185
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.305
|
03.3795.0534
|
Tháo khớp cổ chân
|
Tháo khớp cổ chân
|
3.994.900
|
|
|
2.306
|
03.3683.0534
|
Tháo khớp cổ tay
|
Tháo khớp cổ tay
|
3.994.900
|
|
|
2.307
|
03.3755.0534
|
Tháo khớp gối
|
Tháo khớp gối
|
3.994.900
|
|
|
2.308
|
03.2750.0534
|
Tháo khớp gối do ung thư
|
Tháo khớp gối do ung thư
|
3.994.900
|
|
|
2.309
|
03.3723.0534
|
Tháo khớp háng
|
Tháo khớp háng
|
3.994.900
|
|
|
2.310
|
03.2747.0534
|
Tháo khớp háng do ung thư chi dưới
|
Tháo khớp háng do ung thư chi dưới
|
3.994.900
|
|
|
2.311
|
03.3681.0534
|
Tháo khớp khuỷu
|
Tháo khớp khuỷu
|
3.994.900
|
|
|
2.312
|
03.3796.0534
|
Tháo khớp kiểu Pirogoff
|
Tháo khớp kiểu Pirogoff
|
3.994.900
|
|
|
2.313
|
03.3648.0534
|
Tháo khớp vai
|
Tháo khớp vai
|
3.994.900
|
|
|
2.314
|
03.3792.0534
|
Tháo một nửa bàn chân trước
|
Tháo một nửa bàn chân trước
|
3.994.900
|
|
|
2.315
|
10.0863.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
3.994.900
|
|
|
2.316
|
10.0942.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt chi
|
Phẫu thuật cắt cụt chi
|
3.994.900
|
|
|
2.317
|
10.0943.0534
|
Phẫu thuật tháo khớp chi
|
Phẫu thuật tháo khớp chi
|
3.994.900
|
|
|
2.318
|
11.0072.0534
|
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.994.900
|
186
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.319
|
11.0073.0534
|
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.994.900
|
|
|
2.320
|
11.0074.0534
|
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.994.900
|
|
|
2.321
|
12.0335.0534
|
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
|
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
|
3.994.900
|
|
|
2.322
|
12.0328.0534
|
Cắt cụt cánh tay do ung thư
|
Cắt cụt cánh tay do ung thư
|
3.994.900
|
|
|
2.323
|
12.0336.0534
|
Cắt cụt đùi do ung thư
|
Cắt cụt đùi do ung thư
|
3.994.900
|
|
|
2.324
|
12.0327.0534
|
Tháo khớp cổ tay do ung thư
|
Tháo khớp cổ tay do ung thư
|
3.994.900
|
|
|
2.325
|
12.0334.0534
|
Tháo khớp háng do ung thư
|
Tháo khớp háng do ung thư
|
3.994.900
|
|
|
2.326
|
12.0329.0534
|
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
|
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
|
3.994.900
|
|
|
2.327
|
03.3698.0535
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị còngón tay do liệt vận động
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động
|
3.320.600
|
|
|
2.328
|
10.0835.0535
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa
|
3.320.600
|
|
|
2.329
|
10.0837.0535
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay
|
3.320.600
|
|
|
2.330
|
10.0836.0535
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ
|
3.320.600
|
|
|
2.331
|
10.0838.0535
|
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ
|
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ
|
3.320.600
|
|
|
2.332
|
10.0854.0535
|
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)
|
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)
|
3.320.600
|
187
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.333
|
10.0858.0535
|
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren
|
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren
|
3.320.600
|
|
|
2.334
|
10.0714.0536
|
Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo
|
Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo
|
7.692.200
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2.335
|
03.3791.0537
|
Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ
|
Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.336
|
03.3790.0537
|
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo
|
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.337
|
10.0806.0537
|
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi dưới
|
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi dưới
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.338
|
10.0805.0537
|
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi trên
|
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi trên
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.339
|
10.0937.0537
|
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo
|
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.340
|
10.0892.0537
|
Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI
|
Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.341
|
10.0898.0537
|
Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh
|
Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
188
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.342
|
10.0899.0537
|
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải
|
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.343
|
03.3768.0538
|
Chuyển cân liệt thần kinh mác nông
|
Chuyển cân liệt thần kinh mác nông
|
3.320.600
|
|
|
2.344
|
10.0891.0538
|
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não
|
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não
|
3.320.600
|
|
|
2.345
|
10.0946.0538
|
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
|
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
|
3.320.600
|
|
|
2.346
|
10.0939.0539
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
|
2.275.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.347
|
10.0742.0539
|
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương
|
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương
|
2.275.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.348
|
03.3747.0540
|
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối
|
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối
|
3.447.900
|
|
|
2.349
|
03.3751.0540
|
Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối
|
Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối
|
3.447.900
|
|
|
2.350
|
03.3746.0540
|
Tạo hình dây chằng chéo khớp gối
|
Tạo hình dây chằng chéo khớp gối
|
3.447.900
|
|
|
2.351
|
10.0938.0540
|
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
|
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
|
3.447.900
|
|
|
2.352
|
03.4156.0541
|
Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai
|
Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
189
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.353
|
03.4144.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổchân đến muộn
|
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổchân đến muộn
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.354
|
03.4153.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân
|
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.355
|
03.4143.0541
|
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xươngđiều trị tổn thương sụn khớp gối
|
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.356
|
03.4151.0541
|
Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổchân
|
Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổchân
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.357
|
03.4154.0541
|
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân
|
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.358
|
03.4146.0541
|
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương
|
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.359
|
27.0446.0541
|
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhịđầu
|
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhịđầu
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.360
|
27.0460.0541
|
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
|
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.361
|
27.0458.0541
|
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang
|
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
190
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.362
|
27.0463.0541
|
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
|
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.363
|
27.0461.0541
|
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm
|
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.364
|
27.0486.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
|
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.365
|
27.0452.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu
|
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.366
|
27.0453.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu
|
Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.367
|
27.0484.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
|
Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.368
|
27.0440.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
|
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.369
|
27.0439.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
|
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.370
|
27.0459.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
|
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
191
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.371
|
27.0442.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
|
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.372
|
27.0444.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn
|
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.373
|
27.0447.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
|
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.374
|
27.0449.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
|
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.375
|
27.0480.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè
|
Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.376
|
27.0465.0541
|
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tựthân
|
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tựthân
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.377
|
27.0481.0541
|
Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối
|
Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.378
|
27.0482.0541
|
Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
|
Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.379
|
27.0483.0541
|
Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên
|
Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
192
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.380
|
27.0462.0541
|
Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm
|
Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.381
|
27.0464.0541
|
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
|
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.382
|
27.0503.0541
|
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm
|
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.383
|
27.0504.0541
|
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân
|
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.384
|
27.0070.0541
|
Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
|
Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
|
|
2.385
|
27.0438.0541
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
|
|
2.386
|
03.4155.0542
|
Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button
|
Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
2.387
|
27.0479.0542
|
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái
tạo dây chằng bên chày, bên mác)
|
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái
tạo dây chằng bên chày, bên mác)
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
2.388
|
27.0472.0542
|
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè
|
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
2.389
|
27.0445.0542
|
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu
|
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
|
193
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.390
|
27.0470.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
2.391
|
27.0476.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
2.392
|
27.0477.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
2.393
|
27.0466.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
2.394
|
27.0467.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
2.395
|
27.0468.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
2.396
|
27.0474.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè
đồng loại 1 bó
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè
đồng loại 1 bó
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
2.397
|
27.0475.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè
đồng loại 2 bó
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè
đồng loại 2 bó
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
2.398
|
27.0471.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
2.399
|
27.0443.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
2.400
|
27.0478.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo
sau) bằng gân đồng loại
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau)
bằng gân đồng loại
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
194
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.401
|
27.0469.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
2.402
|
03.3713.0543
|
Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh
|
Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.403
|
03.3730.0543
|
Phẫu thuật trật khớp háng
|
Phẫu thuật trật khớp háng
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.404
|
10.0855.0543
|
Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)
|
Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.405
|
10.0930.0543
|
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
|
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [tạo hình]
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.406
|
10.0916.0543
|
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương
|
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.407
|
10.0897.0543
|
Trật khớp háng bẩm sinh
|
Trật khớp háng bẩm sinh
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.408
|
10.0927.0544
|
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần
|
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần
|
4.974.500
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
|
|
2.409
|
10.0930.0545
|
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
|
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp]
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
|
|
2.410
|
04.0008.0546
|
Phẫu thuật thay khớp gối do lao
|
Phẫu thuật thay khớp gối do lao
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
|
|
2.411
|
10.1118.0546
|
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối
|
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
|
|
2.412
|
10.0929.0547
|
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng
|
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
|
|
2.413
|
03.3880.0548
|
Bắt vít qua khớp
|
Bắt vít qua khớp
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.414
|
03.3664.0548
|
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
|
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
195
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.415
|
03.3728.0548
|
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu
|
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.416
|
03.3661.0548
|
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục
|
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.417
|
03.3722.0548
|
Phẫu thuật toác khớp mu
|
Phẫu thuật toác khớp mu
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.418
|
03.3669.0548
|
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
|
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.419
|
10.0948.0548
|
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
|
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.420
|
10.0949.0548
|
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
|
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.421
|
10.0911.0548
|
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
|
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.422
|
10.0906.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wiređiều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.423
|
10.0869.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.424
|
10.0772.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.425
|
10.0904.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.426
|
10.0796.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.427
|
10.0797.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.428
|
10.0804.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
196
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.429
|
10.0909.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim]
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.430
|
10.0734.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.431
|
10.0735.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.432
|
10.0910.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.433
|
10.0791.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.434
|
10.0873.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.435
|
10.0744.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.436
|
10.0773.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.437
|
10.0755.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
|
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.438
|
10.0871.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.439
|
10.0872.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.440
|
10.0790.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.441
|
03.3724.0549
|
Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng
|
Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
|
|
2.442
|
10.0958.0549
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
|
197
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.443
|
10.0849.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
|
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
|
|
2.444
|
10.0846.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
|
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
|
|
2.445
|
10.0950.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
|
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
|
|
2.446
|
10.0845.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
|
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
|
|
2.447
|
03.3701.0550
|
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ
|
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.448
|
03.3716.0550
|
Phẫu thuật cứng cơ may
|
Phẫu thuật cứng cơ may
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.449
|
03.3666.0550
|
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu
|
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.450
|
03.3645.0550
|
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
|
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.451
|
03.3748.0550
|
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh
|
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.452
|
03.3750.0550
|
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh
|
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
198
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.453
|
03.3742.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước
|
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.454
|
10.0857.0550
|
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơcánh tay trước
|
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơcánh tay trước
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.455
|
10.0843.0550
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.456
|
10.0928.0550
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.457
|
10.0902.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
|
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.458
|
10.0944.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
|
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.459
|
10.0901.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.460
|
10.0900.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.461
|
10.0945.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
|
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
199
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.462
|
10.0903.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
|
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
2.463
|
03.3667.0551
|
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
|
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
|
3.011.900
|
|
|
2.464
|
03.3672.0551
|
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
|
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
|
3.011.900
|
|
|
2.465
|
03.3813.0551
|
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát cósai khớp
|
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát cósai khớp
|
3.011.900
|
|
|
2.466
|
04.0024.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
|
3.011.900
|
|
|
2.467
|
04.0016.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
|
3.011.900
|
|
|
2.468
|
04.0020.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
|
3.011.900
|
|
|
2.469
|
04.0023.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
|
3.011.900
|
|
|
2.470
|
04.0022.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
|
3.011.900
|
|
|
2.471
|
04.0015.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
|
3.011.900
|
|
|
2.472
|
04.0013.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
|
3.011.900
|
|
|
2.473
|
04.0014.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
|
3.011.900
|
|
|
2.474
|
04.0012.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
|
3.011.900
|
200
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.475
|
10.0856.0551
|
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh
|
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh
|
3.011.900
|
|
|
2.476
|
10.0907.0551
|
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET
|
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET
|
3.011.900
|
|
|
2.477
|
10.0847.0551
|
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
3.011.900
|
|
|
2.478
|
10.0974.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
|
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
|
3.011.900
|
|
|
2.479
|
10.0973.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
|
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
|
3.011.900
|
|
|
2.480
|
10.0951.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
|
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
|
3.011.900
|
|
|
2.481
|
10.0975.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh
|
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh
|
3.011.900
|
|
|
2.482
|
10.0956.0551
|
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
|
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
|
3.011.900
|
|
|
2.483
|
10.0716.0551
|
Phẫu thuật tháo khớp vai
|
Phẫu thuật tháo khớp vai
|
3.011.900
|
|
|
2.484
|
10.0983.0551
|
Phẫu thuật vết thương khớp
|
Phẫu thuật vết thương khớp
|
3.011.900
|
|
|
2.485
|
10.0982.0551
|
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
|
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
|
3.011.900
|
|
|
2.486
|
03.3708.0552
|
Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái
|
Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.487
|
10.0853.0552
|
Phẫu thuật chuyển ngón tay
|
Phẫu thuật chuyển ngón tay
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
|
201
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.488
|
10.0933.0552
|
Phẫu thuật ghép chi
|
Phẫu thuật ghép chi
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.489
|
28.0350.0552
|
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
|
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.490
|
28.0347.0552
|
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹthuật vi phẫu
|
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹthuật vi phẫu
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.491
|
28.0348.0552
|
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹthuật vi phẫu
|
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹthuật vi phẫu
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.492
|
28.0234.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương đòn
|
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương đòn
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.493
|
28.0232.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương mác
|
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương mác
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.494
|
03.3886.0553
|
Ghép trong mất đoạn xương
|
Ghép trong mất đoạn xương
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.495
|
03.3610.0553
|
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng
|
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.496
|
03.3892.0553
|
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo
|
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.497
|
10.1076.0553
|
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
|
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.498
|
10.0969.0553
|
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
|
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.499
|
10.1039.0553
|
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
|
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
|
202
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.500
|
10.0968.0553
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.501
|
10.0727.0553
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương cánh tay
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.502
|
28.0205.0553
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm trên
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm trên
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.503
|
10.0931.0554
|
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao
|
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao
|
4.974.500
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.504
|
03.3699.0555
|
Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài
|
Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài
|
5.265.900
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
|
|
2.505
|
03.3662.0556
|
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay
|
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.506
|
03.3665.0556
|
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay
|
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.507
|
03.3646.0556
|
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai
|
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.508
|
03.3743.0556
|
Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu
|
Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.509
|
03.3773.0556
|
Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân
|
Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.510
|
03.3744.0556
|
Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi
|
Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.511
|
03.3732.0556
|
Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)
|
Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
203
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.512
|
03.3794.0556
|
Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
|
Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.513
|
03.3738.0556
|
Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày vàđầu trên xương chày
|
Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày vàđầu trên xương chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.514
|
03.3760.0556
|
Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày
|
Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.515
|
03.3789.0556
|
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
|
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.516
|
03.3759.0556
|
Đặt nẹp vít gãy thân xương chày
|
Đặt nẹp vít gãy thân xương chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.517
|
03.3787.0556
|
Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm
|
Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.518
|
03.3786.0556
|
Đặt vít gãy thân xương sên
|
Đặt vít gãy thân xương sên
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.519
|
03.3694.0556
|
Đặt vít gãy trật xương thuyền
|
Đặt vít gãy trật xương thuyền
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.520
|
03.3758.0556
|
Đóng đinh xương chày mở
|
Đóng đinh xương chày mở
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.521
|
03.3725.0556
|
Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng
|
Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.522
|
03.3703.0556
|
Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiềuđốt bàn
|
Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiềuđốt bàn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.523
|
03.3778.0556
|
Găm Kirschner trong gãy mắt cá
|
Găm Kirschner trong gãy mắt cá
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
204
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.524
|
03.3889.0556
|
Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy
|
Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.525
|
03.3785.0556
|
Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân
|
Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.526
|
03.3779.0556
|
Kết hợp xương trong trong gãy xương mác
|
Kết hợp xương trong trong gãy xương mác
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.527
|
03.3727.0556
|
Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển
|
Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.528
|
03.3676.0556
|
Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles
|
Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.529
|
03.3754.0556
|
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè
|
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.530
|
03.3673.0556
|
Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.531
|
03.3761.0556
|
Phẫu thuật chân chữ O
|
Phẫu thuật chân chữ O
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.532
|
03.3762.0556
|
Phẫu thuật chân chữ X
|
Phẫu thuật chân chữ X
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.533
|
03.3781.0556
|
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh
|
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.534
|
03.3688.0556
|
Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.535
|
03.3782.0556
|
Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não
|
Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
205
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.536
|
03.3784.0556
|
Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay ngoài
|
Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay ngoài
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.537
|
03.3887.0556
|
Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương
|
Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.538
|
03.3715.0556
|
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi)
|
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.539
|
03.3714.0556
|
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus)
|
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.540
|
03.3690.0556
|
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay
|
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.541
|
03.3689.0556
|
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay
|
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.542
|
03.3675.0556
|
Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.543
|
03.3684.0556
|
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.544
|
03.3679.0556
|
Phẫu thuật gãy Monteggia
|
Phẫu thuật gãy Monteggia
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.545
|
03.3663.0556
|
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu
|
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.546
|
03.3718.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.547
|
03.3717.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãyổ cối phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãyổ cối phức tạp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
206
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.548
|
03.3649.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.549
|
03.3766.0556
|
Phẫu thuật khớp giả xương chày
|
Phẫu thuật khớp giả xương chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.550
|
03.3765.0556
|
Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương
|
Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.551
|
03.3788.0556
|
Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên
|
Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.552
|
03.3647.0556
|
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn
|
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.553
|
03.3731.0556
|
Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng
|
Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.554
|
10.0896.0556
|
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)
|
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.555
|
10.0905.0556
|
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
|
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.556
|
10.0926.0556
|
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
|
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.557
|
10.0828.0556
|
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.558
|
10.0831.0556
|
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống
mạch liền
|
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống
mạch liền
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
207
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.559
|
10.0852.0556
|
Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
|
Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.560
|
10.0819.0556
|
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
|
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.561
|
10.0830.0556
|
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
|
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.562
|
10.0717.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
|
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.563
|
10.0783.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cácổ chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.564
|
10.0915.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.565
|
10.0759.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.566
|
10.0921.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.567
|
10.0919.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.568
|
10.0923.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.569
|
10.0753.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.570
|
10.0745.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏmđốt bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏmđốt bàn và ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
208
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.571
|
10.0865.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.572
|
10.0723.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.573
|
10.0762.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.574
|
10.0718.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương bả vai
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương bả vai
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.575
|
10.0761.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.576
|
10.0737.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.577
|
10.0914.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.578
|
10.0738.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.579
|
10.0743.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.580
|
10.0782.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.581
|
10.0918.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.582
|
10.0820.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
209
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.583
|
10.0777.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.584
|
10.0793.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.585
|
10.0801.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.586
|
10.0794.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.587
|
10.0802.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.588
|
10.0795.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.589
|
10.0803.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.590
|
10.0798.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.591
|
10.0799.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.592
|
10.0800.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.593
|
10.0771.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffađàu dưới xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffađàu dưới xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.594
|
10.0756.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
210
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.595
|
10.0731.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.596
|
10.0763.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.597
|
10.0733.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít]
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.598
|
10.0767.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.599
|
10.0768.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.600
|
10.0747.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.601
|
10.0817.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.602
|
10.0778.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.603
|
10.0776.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.604
|
10.0775.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.605
|
10.0786.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cákèm trật khớp cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cákèm trật khớp cổ chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.606
|
10.0785.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cángoài
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cángoài
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
211
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.607
|
10.0784.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cátrong
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cátrong
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.608
|
10.0736.0556
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
||
|
2.609
|
10.0792.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.610
|
10.0821.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớpđầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.611
|
10.0816.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.612
|
10.0757.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cốiđơn thuần
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cốiđơn thuần
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.613
|
10.0758.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.614
|
10.0760.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.615
|
10.0741.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.616
|
10.0912.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.617
|
10.0866.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.618
|
10.0732.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [nẹp vít]
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
212
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.619
|
10.0924.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.620
|
10.0780.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.621
|
10.0739.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.622
|
10.0746.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.623
|
10.0920.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.624
|
10.0725.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.625
|
10.0726.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.626
|
10.0729.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.627
|
10.0779.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.628
|
10.0765.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.629
|
10.0770.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
213
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.630
|
10.0724.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.631
|
10.0764.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.632
|
10.0789.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.633
|
10.0787.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.634
|
10.0730.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.635
|
10.0908.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương
mạch và thần kinh
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương
mạch và thần kinh
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.636
|
10.0766.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.637
|
10.0769.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên vàliên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên vàliên lồi cầu xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.638
|
10.0925.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.639
|
10.0719.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđòn
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.640
|
10.0815.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
214
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.641
|
10.0870.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn và đốt ngón chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn và đốt ngón chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.642
|
10.0788.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.643
|
10.0781.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.644
|
10.0740.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.645
|
10.0867.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.646
|
10.0721.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương đòn
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.647
|
10.0754.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.648
|
10.0720.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.649
|
10.0722.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ứcđòn
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ứcđòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.650
|
10.0922.0556
|
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
|
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.651
|
10.0941.0556
|
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
|
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
215
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.652
|
10.0822.0556
|
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.653
|
28.0335.0556
|
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
|
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.654
|
03.3737.0557
|
Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm
|
Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.655
|
03.3656.0557
|
Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổgãy dưới C Arm
|
Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổgãy dưới C Arm
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.656
|
10.0827.0557
|
kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay
|
kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãyđầu dưới xương quay
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.657
|
10.0932.0557
|
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
|
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.658
|
03.3651.0558
|
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương
|
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2.659
|
10.0971.0558
|
Lấy u xương (ghép xi măng)
|
Lấy u xương (ghép xi măng)
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2.660
|
10.0967.0558
|
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
|
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2.661
|
12.0324.0558
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
216
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.662
|
12.0167.0558
|
Cắt u xương sườn 1 xương
|
Cắt u xương sườn 1 xương
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2.663
|
12.0173.0558
|
Cắt u xương sườn nhiều xương
|
Cắt u xương sườn nhiều xương
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2.664
|
12.0325.0558
|
Cắt u xương, sụn
|
Cắt u xương, sụn
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2.665
|
03.3804.0559
|
Gỡ dính gân
|
Gỡ dính gân
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.666
|
03.3763.0559
|
Phẫu thuật co gân Achille
|
Phẫu thuật co gân Achille
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.667
|
10.0888.0559
|
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
|
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.668
|
10.0889.0559
|
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
|
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.669
|
10.0842.0559
|
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
|
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.670
|
10.0840.0559
|
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
|
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.671
|
10.0839.0559
|
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
|
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.672
|
10.0885.0559
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.673
|
10.0886.0559
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
217
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.674
|
10.0884.0559
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầuđùi
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầuđùi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.675
|
10.0883.0559
|
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
|
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.676
|
10.0881.0559
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơchóp xoay
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơchóp xoay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.677
|
10.0882.0559
|
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.678
|
10.0774.0559
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.679
|
10.0963.0559
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.680
|
10.0964.0559
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.681
|
10.0826.0559
|
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
|
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.682
|
10.0824.0559
|
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
|
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.683
|
10.0825.0559
|
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
|
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.684
|
10.0818.0559
|
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
|
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.685
|
10.0748.0559
|
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
|
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.686
|
10.0877.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
|
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.687
|
10.0875.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
|
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
218
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.688
|
10.0880.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.689
|
10.0878.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.690
|
10.0749.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.691
|
10.0876.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.692
|
10.0751.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn -cổ tay
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổtay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.693
|
10.0750.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.694
|
10.0879.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.695
|
10.0752.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.696
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.697
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.698
|
10.0841.0559
|
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
|
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.699
|
28.0344.0559
|
Gỡ dính thần kinh
|
Gỡ dính thần kinh
|
3.302.900
|
|
|
2.700
|
28.0342.0559
|
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật
|
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]
|
3.302.900
|
|
|
2.701
|
28.0340.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
219
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.702
|
28.0337.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.703
|
28.0338.0559
|
Phẫu thuật ghép gân gấp không sửdụng vi phẫu thuật
|
Phẫu thuật ghép gân gấp không sửdụng vi phẫu thuật
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.704
|
27.0520.0560
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầuđốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng
loại.
|
|
2.705
|
28.0504.0561
|
Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ
|
Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ
|
6.221.700
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
2.706
|
03.3905.0563
|
Rút chỉ thép xương ức
|
Rút chỉ thép xương ức
|
1.857.900
|
|
|
2.707
|
03.3901.0563
|
Rút đinh các loại
|
Rút đinh các loại
|
1.857.900
|
|
|
2.708
|
04.0051.0563
|
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống
|
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống
|
1.857.900
|
|
|
2.709
|
10.0984.0563
|
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
|
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
|
2.710
|
10.0934.0563
|
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
|
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
|
2.711
|
03.3641.0567
|
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực
|
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.712
|
03.3642.0567
|
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng
|
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.713
|
03.3079.0570
|
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm
|
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm
|
5.496.100
|
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
|
220
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.714
|
10.1091.0570
|
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da
|
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da
|
5.496.100
|
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
|
|
2.715
|
10.1080.0570
|
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
|
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
|
5.496.100
|
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
|
|
2.716
|
10.1079.0570
|
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
|
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
|
5.496.100
|
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
|
|
2.717
|
03.3811.0571
|
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
|
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơthể
|
3.226.900
|
|
|
2.718
|
03.3710.0571
|
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
|
3.226.900
|
|
|
2.719
|
03.3695.0571
|
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh
|
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh
|
3.226.900
|
|
|
2.720
|
03.3686.0571
|
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
|
3.226.900
|
|
|
2.721
|
03.3777.0571
|
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm
xương tủy giai đoạn trung gian
|
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương
tủy giai đoạn trung gian
|
3.226.900
|
221
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.722
|
03.3816.0571
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọcđơn thuần
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọcđơn thuần
|
3.226.900
|
|
|
2.723
|
03.3776.0571
|
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân:đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
|
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
|
3.226.900
|
|
|
2.724
|
03.3687.0571
|
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu
|
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu
|
3.226.900
|
|
|
2.725
|
03.3685.0571
|
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
|
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
|
3.226.900
|
|
|
2.726
|
03.3741.0571
|
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
|
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
|
3.226.900
|
|
|
2.727
|
03.3729.0571
|
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
|
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
|
3.226.900
|
|
|
2.728
|
03.3797.0571
|
Tháo bỏ các ngón chân
|
Tháo bỏ các ngón chân
|
3.226.900
|
222
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.729
|
03.3711.0571
|
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
|
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
|
3.226.900
|
|
|
2.730
|
03.3798.0571
|
Tháo đốt bàn
|
Tháo đốt bàn
|
3.226.900
|
|
|
2.731
|
04.0041.0571
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
|
3.226.900
|
|
|
2.732
|
04.0039.0571
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
|
3.226.900
|
|
|
2.733
|
04.0040.0571
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
|
3.226.900
|
|
|
2.734
|
04.0038.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
|
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
|
3.226.900
|
|
|
2.735
|
04.0017.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay
|
3.226.900
|
223
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.736
|
04.0058.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức
|
3.226.900
|
|
|
2.737
|
10.0874.0571
|
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
|
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
|
3.226.900
|
|
|
2.738
|
10.0859.0571
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
3.226.900
|
|
|
2.739
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
3.226.900
|
|
|
2.740
|
10.0947.0571
|
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
|
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
|
3.226.900
|
|
|
2.741
|
10.0980.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
|
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
|
3.226.900
|
|
|
2.742
|
10.0952.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
|
3.226.900
|
224
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.743
|
10.0953.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
3.226.900
|
||
|
2.744
|
10.0851.0571
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
3.226.900
|
|
|
2.745
|
10.0979.0571
|
Phẫu thuật viêm xương
|
Phẫu thuật viêm xương
|
3.226.900
|
|
|
2.746
|
28.0280.0571
|
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trongổ loét tì đè
|
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trongổ loét tì đè
|
3.226.900
|
|
|
2.747
|
07.0218.0571
|
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
3.226.900
|
|
|
2.748
|
03.3077.0572
|
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên
|
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên
|
3.405.300
|
|
|
2.749
|
03.3805.0572
|
Khâu nối thần kinh
|
Khâu nối thần kinh
|
3.405.300
|
|
|
2.750
|
10.0887.0572
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
|
3.405.300
|
|
|
2.751
|
10.0966.0572
|
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
|
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
|
3.405.300
|
225
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.752
|
03.3801.0573
|
Chuyển vạt da có cuống mạch
|
Chuyển vạt da có cuống mạch
|
3.720.600
|
|
|
2.753
|
03.3907.0573
|
Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối
|
Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối
|
3.720.600
|
|
|
2.754
|
03.3894.0573
|
Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối
|
Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối
|
3.720.600
|
|
|
2.755
|
03.3884.0573
|
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ
|
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ
|
3.720.600
|
|
|
2.756
|
03.3808.0573
|
Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)
|
Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)
|
3.720.600
|
|
|
2.757
|
03.3820.0573
|
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản
|
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản
|
3.720.600
|
|
|
2.758
|
03.3908.0573
|
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạngđơn giản
|
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạngđơn giản
|
3.720.600
|
|
|
2.759
|
03.3802.0573
|
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt
|
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt
|
3.720.600
|
|
|
2.760
|
10.0895.0573
|
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước
|
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước
|
3.720.600
|
|
|
2.761
|
10.0893.0573
|
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
|
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
|
3.720.600
|
|
|
2.762
|
10.0959.0573
|
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
|
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
|
3.720.600
|
|
|
2.763
|
10.0813.0573
|
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
|
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
|
3.720.600
|
|
|
2.764
|
10.0936.0573
|
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da cócuống mạch liền
|
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da cócuống mạch liền
|
3.720.600
|
|
|
2.765
|
12.0307.0573
|
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tựthân
|
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tựthân
|
3.720.600
|
226
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.766
|
12.0275.0573
|
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
|
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
|
3.720.600
|
|
|
2.767
|
28.0004.0573
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
|
3.720.600
|
|
|
2.768
|
28.0003.0573
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
2.769
|
28.0325.0573
|
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
|
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
|
3.720.600
|
|
|
2.770
|
28.0324.0573
|
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
2.771
|
28.0330.0573
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
|
3.720.600
|
|
|
2.772
|
28.0329.0573
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
2.773
|
28.0331.0573
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
|
3.720.600
|
|
|
2.774
|
28.0108.0573
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi [vạt da có cuống mạch liền]
|
3.720.600
|
|
|
2.775
|
28.0372.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
|
3.720.600
|
|
|
2.776
|
28.0364.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
2.777
|
28.0365.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
|
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
|
3.720.600
|
|
|
2.778
|
28.0363.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
2.779
|
28.0201.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
|
3.720.600
|
227
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.780
|
28.0200.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
2.781
|
28.0397.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
|
3.720.600
|
|
|
2.782
|
28.0393.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
2.783
|
28.0396.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận
|
3.720.600
|
|
|
2.784
|
28.0392.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
2.785
|
28.0394.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngđùi bằng vạt da lân cận
|
3.720.600
|
|
|
2.786
|
28.0390.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngđùi bằng vạt da tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
2.787
|
28.0395.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
|
3.720.600
|
|
|
2.788
|
28.0391.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
2.789
|
28.0320.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân
cận
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
|
3.720.600
|
|
|
2.790
|
28.0318.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại
chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
2.791
|
28.0319.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân
cận
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận
|
3.720.600
|
|
|
2.792
|
28.0317.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại
chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
|
3.720.600
|
228
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.793
|
28.0093.0573
|
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
|
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
|
3.720.600
|
|
|
2.794
|
28.0094.0573
|
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai
|
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai
|
3.720.600
|
|
|
2.795
|
28.0019.0573
|
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân
xương có cuống nuôi
|
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân
xương có cuống nuôi
|
3.720.600
|
|
|
2.796
|
28.0278.0573
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơthành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơthành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
|
3.720.600
|
|
|
2.797
|
28.0091.0573
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
|
3.720.600
|
|
|
2.798
|
28.0380.0573
|
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay
|
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay
|
3.720.600
|
|
|
2.799
|
28.0253.0573
|
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
|
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
|
3.720.600
|
|
|
2.800
|
03.3807.0574
|
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng vàtrên 10 cm²
|
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng vàtrên 10 cm²
|
4.699.100
|
|
|
2.801
|
10.0962.0574
|
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
|
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
|
4.699.100
|
|
|
2.802
|
28.0008.0574
|
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện
tích ≥10 cm2]
|
4.699.100
|
|
|
2.803
|
28.0287.0574
|
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bịlột găng
|
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bịlột găng
|
4.699.100
|
|
|
2.804
|
28.0373.0574
|
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
|
4.699.100
|
|
|
2.805
|
28.0387.0574
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
|
4.699.100
|
229
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.806
|
28.0385.0574
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngđùi bằng ghép da tự thân
|
4.699.100
|
|
|
2.807
|
28.0386.0574
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
|
4.699.100
|
|
|
2.808
|
28.0304.0574
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da lớn diện
tích ≥10 cm2]
|
4.699.100
|
|
|
2.809
|
28.0305.0574
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
4.699.100
|
|
|
2.810
|
28.0014.0574
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
|
4.699.100
|
|
|
2.811
|
28.0013.0574
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
|
4.699.100
|
|
|
2.812
|
07.0224.0574
|
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh
đái tháo đường
|
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái
tháo đường
|
4.699.100
|
|
|
2.813
|
07.0223.0574
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
|
4.699.100
|
|
|
2.814
|
07.0221.0574
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
|
4.699.100
|
|
|
2.815
|
03.3783.0575
|
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)
|
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)
|
3.044.900
|
|
|
2.816
|
03.3824.0575
|
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²
|
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²
|
3.044.900
|
|
|
2.817
|
10.0850.0575
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
|
3.044.900
|
|
|
2.818
|
10.0961.0575
|
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
|
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
|
3.044.900
|
230
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.819
|
14.0173.0575
|
Ghép da dị loại
|
Ghép da dị loại
|
3.044.900
|
|
|
2.820
|
14.0129.0575
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
3.044.900
|
|
|
2.821
|
28.0008.0575
|
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích < 10 cm2]
|
3.044.900
|
|
|
2.822
|
28.0066.0575
|
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
|
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
|
3.044.900
|
|
|
2.823
|
28.0108.0575
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi [vá da]
|
3.044.900
|
|
|
2.824
|
28.0014.0575
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2]
|
3.044.900
|
|
|
2.825
|
28.0013.0575
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2]
|
3.044.900
|
|
|
2.826
|
07.0222.0575
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
|
3.044.900
|
|
|
2.827
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
2.828
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
2.829
|
16.0295.0576
|
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
|
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
|
2.767.900
|
|
|
2.830
|
28.0288.0576
|
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
|
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
|
2.767.900
|
|
|
2.831
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.767.900
|
231
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.832
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.767.900
|
|
|
2.833
|
03.3774.0577
|
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
|
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
|
5.204.600
|
|
|
2.834
|
03.3691.0577
|
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
|
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
2.835
|
03.3692.0577
|
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
|
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
2.836
|
03.3800.0577
|
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
|
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
|
5.204.600
|
|
|
2.837
|
10.0572.0577
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
2.838
|
10.0808.0577
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
|
5.204.600
|
|
|
2.839
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
|
2.840
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
2.841
|
10.0812.0577
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
|
5.204.600
|
|
|
2.842
|
10.0001.0577
|
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
|
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
2.843
|
10.0861.0577
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
2.844
|
12.0402.0577
|
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
|
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
2.845
|
10.0894.0578
|
Ghép xương có cuống mạch nuôi
|
Ghép xương có cuống mạch nuôi
|
5.663.200
|
232
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.846
|
10.0814.0578
|
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời
|
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời
|
5.663.200
|
|
|
2.847
|
26.0059.0578
|
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
2.848
|
26.0046.0578
|
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch
vi phẫu
|
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi
phẫu
|
5.663.200
|
|
|
2.849
|
26.0060.0578
|
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
|
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
2.850
|
28.0005.0578
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
|
5.663.200
|
|
|
2.851
|
28.0144.0578
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
|
5.663.200
|
|
|
2.852
|
10.0940.0579
|
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
|
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
|
7.634.600
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
|
|
2.853
|
10.0629.0581
|
Mở nhu mô gan lấy sỏi
|
Mở nhu mô gan lấy sỏi
|
5.712.200
|
|
|
2.854
|
10.0173.0581
|
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
|
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
|
5.712.200
|
|
|
2.855
|
10.0316.0581
|
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
|
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
|
5.712.200
|
|
|
2.856
|
10.0297.0581
|
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm
|
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm
|
5.712.200
|
|
|
2.857
|
10.0298.0581
|
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêuâm/laser
|
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêuâm/laser
|
5.712.200
|
|
|
2.858
|
10.0677.0582
|
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học
|
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học
|
3.433.300
|
233
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.859
|
10.0348.0582
|
Cắm niệu quản bàng quang
|
Cắm niệu quản bàng quang
|
3.433.300
|
|
|
2.860
|
10.0611.0582
|
Cắt chỏm nang gan
|
Cắt chỏm nang gan
|
3.433.300
|
|
|
2.861
|
10.0676.0582
|
Khâu vết thương lách
|
Khâu vết thương lách
|
3.433.300
|
|
|
2.862
|
10.0342.0582
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ ròbàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ ròbàng quang
|
3.433.300
|
|
|
2.863
|
10.0259.0582
|
Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
|
Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
|
3.433.300
|
|
|
2.864
|
10.0250.0582
|
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị
vật
|
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
|
3.433.300
|
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2.865
|
10.0691.0582
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
|
3.433.300
|
|
|
2.866
|
10.0692.0582
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
|
3.433.300
|
|
|
2.867
|
10.0167.0582
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
|
3.433.300
|
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2.868
|
10.0447.0582
|
Phẫu thuật Heller
|
Phẫu thuật Heller
|
3.433.300
|
|
|
2.869
|
10.0315.0582
|
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
|
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
|
3.433.300
|
|
|
2.870
|
10.0689.0582
|
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
|
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
|
3.433.300
|
|
|
2.871
|
10.0690.0582
|
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
|
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
|
3.433.300
|
|
|
2.872
|
10.0172.0582
|
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
|
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
|
3.433.300
|
234
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.873
|
10.0823.0582
|
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
|
3.433.300
|
Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
|
|
2.874
|
12.0256.0582
|
Cắt u thận lành
|
Cắt u thận lành
|
3.433.300
|
|
|
2.875
|
03.3259.0583
|
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bịnhiễm khuẩn
|
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bịnhiễm khuẩn
|
2.396.200
|
|
|
2.876
|
10.0699.0583
|
Khâu vết thương thành bụng
|
Khâu vết thương thành bụng
|
2.396.200
|
|
|
2.877
|
10.0620.0583
|
Mở thông túi mật
|
Mở thông túi mật
|
2.396.200
|
|
|
2.878
|
10.0697.0583
|
Phẫu thuật cắt u thành bụng
|
Phẫu thuật cắt u thành bụng
|
2.396.200
|
|
|
2.879
|
10.0278.0583
|
Phẫu thuật cắt u thành ngực
|
Phẫu thuật cắt u thành ngực
|
2.396.200
|
|
|
2.880
|
10.0560.0583
|
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
|
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
|
2.396.200
|
|
|
2.881
|
10.0288.0583
|
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổngực
|
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổngực
|
2.396.200
|
|
|
2.882
|
10.0392.0583
|
Phẫu thuật điều trị són tiểu
|
Phẫu thuật điều trị són tiểu
|
2.396.200
|
|
|
2.883
|
10.0688.0583
|
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
|
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
|
2.396.200
|
|
|
2.884
|
10.0864.0583
|
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
|
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
|
2.396.200
|
|
|
2.885
|
10.0809.0583
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay
|
2.396.200
|
|
|
2.886
|
12.0265.0583
|
Cắt u lành dương vật
|
Cắt u lành dương vật
|
2.396.200
|
235
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.887
|
12.0172.0583
|
Phẫu thuật bóc u thành ngực
|
Phẫu thuật bóc u thành ngực
|
2.396.200
|
|
|
2.888
|
28.0435.0583
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
|
2.396.200
|
|
|
2.889
|
28.0425.0583
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
|
2.396.200
|
|
|
2.890
|
28.0084.0583
|
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
|
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
|
2.396.200
|
|
|
2.891
|
28.0032.0583
|
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử
|
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử
|
2.396.200
|
|
|
2.892
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
|
1.509.500
|
|
|
2.893
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
2.894
|
10.0567.0584
|
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
|
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
|
1.509.500
|
|
|
2.895
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
|
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
|
1.509.500
|
|
|
2.896
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
2.897
|
10.0566.0584
|
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
|
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
|
1.509.500
|
|
|
2.898
|
10.0398.0584
|
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
|
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
|
1.509.500
|
|
|
2.899
|
10.0408.0584
|
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
|
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
|
1.509.500
|
|
|
2.900
|
10.0402.0584
|
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
|
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
|
1.509.500
|
236
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.901
|
10.0400.0584
|
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
|
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
|
1.509.500
|
|
|
2.902
|
28.0110.0584
|
Khâu vết thương vùng môi
|
Khâu vết thương vùng môi
|
1.509.500
|
|
|
2.903
|
28.0382.0584
|
Phẫu thuật ghép móng
|
Phẫu thuật ghép móng
|
1.509.500
|
|
|
2.904
|
10.0344.0585
|
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
|
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
|
1.096.500
|
|
|
2.905
|
13.0152.0589
|
Bóc nang tuyến Bartholin
|
Bóc nang tuyến Bartholin
|
1.369.400
|
|
|
2.906
|
12.0268.0591
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
2.907
|
13.0175.0591
|
Bóc nhân xơ vú
|
Bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
2.908
|
12.0254.0592
|
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
|
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
|
4.158.300
|
|
|
2.909
|
13.0176.0592
|
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
|
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
|
4.158.300
|
|
|
2.910
|
13.0177.0593
|
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
|
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
|
2.971.900
|
|
|
2.911
|
13.0053.0594
|
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
|
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
|
139.000
|
|
|
2.912
|
13.0118.0595
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
4.541.300
|
|
|
2.913
|
13.0117.0595
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
|
4.541.300
|
237
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.914
|
12.0290.0596
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần (đường bụng,
đường âm đạo)
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần (đường bụng,
đường âm đạo)
|
5.982.300
|
|
|
2.915
|
13.0119.0596
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
kết hợp nội soi
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo kết
hợp nội soi
|
5.982.300
|
|
|
2.916
|
13.0147.0597
|
Cắt u thành âm đạo
|
Cắt u thành âm đạo
|
2.268.300
|
|
|
2.917
|
12.0255.0598
|
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
|
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
|
6.815.100
|
|
|
2.918
|
13.0061.0598
|
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
6.815.100
|
|
|
2.919
|
12.0274.0599
|
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
|
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
|
5.507.100
|
|
|
2.920
|
12.0271.0599
|
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
|
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
|
5.507.100
|
|
|
2.921
|
12.0273.0599
|
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
|
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
|
5.507.100
|
|
|
2.922
|
12.0272.0599
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
|
5.507.100
|
238
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.923
|
13.0168.0599
|
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách
|
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách
|
5.507.100
|
|
|
2.924
|
13.0169.0599
|
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
|
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
|
5.507.100
|
|
|
2.925
|
03.3399.0600
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
|
873.000
|
|
|
2.926
|
13.0054.0600
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
873.000
|
|
|
2.927
|
13.0151.0601
|
Trích áp xe tuyến Bartholin
|
Trích áp xe tuyến Bartholin
|
951.600
|
|
|
2.928
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
2.929
|
03.3593.0603
|
Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịchâm đạo, tử cung
|
Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịchâm đạo, tử cung
|
885.400
|
|
|
2.930
|
13.0153.0603
|
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
|
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
|
885.400
|
|
|
2.931
|
13.0162.0604
|
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
|
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
|
1.069.900
|
|
|
2.932
|
13.0160.0606
|
Chọc dò túi cùng Douglas
|
Chọc dò túi cùng Douglas
|
312.500
|
|
|
2.933
|
13.0084.0607
|
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
|
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
|
2.287.400
|
|
|
2.934
|
13.0046.0608
|
Chọc ối điều trị đa ối
|
Chọc ối điều trị đa ối
|
825.800
|
|
|
2.935
|
13.0047.0608
|
Chọc ối làm xét nghiệm tế bào
|
Chọc ối làm xét nghiệm tế bào
|
825.800
|
239
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.936
|
13.0159.0609
|
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
|
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
|
929.400
|
|
|
2.937
|
13.0100.0610
|
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
|
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
|
6.477.300
|
|
|
2.938
|
13.0145.0611
|
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
|
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
|
191.500
|
|
|
2.939
|
13.0146.0612
|
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn
|
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn
|
389.400
|
|
|
2.940
|
13.0024.0613
|
Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
|
Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
|
1.191.900
|
|
|
2.941
|
13.0033.0614
|
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
|
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
|
786.700
|
|
|
2.942
|
13.0026.0615
|
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
|
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
|
1.510.300
|
|
|
2.943
|
03.2255.0616
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu- sinh dục
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu- sinh dục
|
4.545.300
|
|
|
2.944
|
13.0120.0616
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu - sinh dục
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu - sinh dục
|
4.545.300
|
|
|
2.945
|
13.0027.0617
|
Forceps
|
Forceps
|
1.141.900
|
|
|
2.946
|
13.0028.0617
|
Giác hút
|
Giác hút
|
1.141.900
|
|
|
2.947
|
03.2265.0618
|
Phong bế ngoài màng cứng
|
Phong bế ngoài màng cứng
|
682.500
|
|
|
2.948
|
13.0019.0618
|
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
|
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
|
682.500
|
|
|
2.949
|
13.0157.0619
|
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
|
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
|
236.500
|
240
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.950
|
13.0237.0620
|
Hút thai dưới siêu âm
|
Hút thai dưới siêu âm
|
522.000
|
|
|
2.951
|
13.0044.0621
|
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
|
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
|
2.951.800
|
|
|
2.952
|
13.0045.0622
|
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
|
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
|
2.520.200
|
|
|
2.953
|
13.0030.0623
|
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
|
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
|
1.663.600
|
|
|
2.954
|
10.0570.0624
|
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
|
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
|
2.119.400
|
|
|
2.955
|
10.0569.0624
|
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
|
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
|
2.119.400
|
|
|
2.956
|
13.0149.0624
|
Khâu rách cùng đồ âm đạo
|
Khâu rách cùng đồ âm đạo
|
2.119.400
|
|
|
2.957
|
13.0018.0625
|
Khâu tử cung do nạo thủng
|
Khâu tử cung do nạo thủng
|
3.054.800
|
|
|
2.958
|
13.0052.0626
|
Khâu vòng cổ tử cung
|
Khâu vòng cổ tử cung
|
582.500
|
|
|
2.959
|
13.0141.0627
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
3.019.800
|
|
|
2.960
|
13.0140.0627
|
Khoét chóp cổ tử cung
|
Khoét chóp cổ tử cung
|
3.019.800
|
|
|
2.961
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
2.833.400
|
|
|
2.962
|
13.0136.0628
|
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
|
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
|
2.833.400
|
241
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.963
|
13.0040.0629
|
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
94.600
|
|
|
2.964
|
13.0148.0630
|
Lấy dị vật âm đạo
|
Lấy dị vật âm đạo
|
653.700
|
|
|
2.965
|
13.0240.0631
|
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
|
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
|
3.191.500
|
|
|
2.966
|
13.0222.0631
|
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
|
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
|
3.191.500
|
|
|
2.967
|
13.0224.0631
|
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
|
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
|
3.191.500
|
|
|
2.968
|
03.3400.0632
|
Lấy máu tụ tầng sinh môn
|
Lấy máu tụ tầng sinh môn
|
2.501.900
|
|
|
2.969
|
10.0571.0632
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
2.501.900
|
|
|
2.970
|
13.0032.0632
|
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
|
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
|
2.501.900
|
|
|
2.971
|
13.0113.0633
|
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
3.716.600
|
|
|
2.972
|
13.0158.0634
|
Nạo hút thai trứng
|
Nạo hút thai trứng
|
914.600
|
|
|
2.973
|
13.0049.0635
|
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sauđẻ
|
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ
|
376.500
|
|
|
2.974
|
13.0130.0636
|
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
|
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
|
4.667.800
|
|
|
2.975
|
13.0129.0636
|
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
|
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
|
4.667.800
|
|
|
2.976
|
20.0103.0636
|
Nội soi buồng tử cung can thiệp
|
Nội soi buồng tử cung can thiệp
|
4.667.800
|
242
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.977
|
20.0098.0637
|
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
|
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
|
3.035.700
|
|
|
2.978
|
13.0025.0638
|
Nội xoay thai
|
Nội xoay thai
|
1.472.000
|
|
|
2.979
|
13.0156.0639
|
Nong buồng tử cung đặt dụng cụchống dính
|
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
|
627.100
|
|
|
2.980
|
13.0048.0640
|
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
|
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
|
313.500
|
|
|
2.981
|
13.0233.0642
|
Phá thai bằng phương pháp nong vàgắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
|
Phá thai bằng phương pháp nong vàgắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
|
1.265.200
|
|
|
2.982
|
13.0231.0643
|
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần
|
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần
|
352.300
|
|
|
2.983
|
13.0229.0643
|
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần
|
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần
|
352.300
|
|
|
2.984
|
13.0241.0644
|
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
|
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
|
450.000
|
|
|
2.985
|
13.0239.0645
|
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
|
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
|
199.700
|
|
|
2.986
|
13.0230.0646
|
Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước
|
Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước
|
1.133.300
|
|
|
2.987
|
13.0232.0647
|
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22
|
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22
|
611.000
|
|
|
2.988
|
13.0238.0648
|
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
|
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
|
429.500
|
|
|
2.989
|
13.0013.0649
|
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
|
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
|
5.206.200
|
243
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.990
|
13.0115.0650
|
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
2.949.800
|
|
|
2.991
|
13.0110.0651
|
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
|
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
|
2.892.800
|
|
|
2.992
|
28.0296.0651
|
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
|
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
|
2.892.800
|
|
|
2.993
|
13.0017.0652
|
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tửcung sau mổ lấy thai
|
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tửcung sau mổ lấy thai
|
4.849.400
|
|
|
2.994
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
2.995
|
12.0323.0653
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
|
3.135.800
|
|
|
2.996
|
13.0172.0653
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
3.135.800
|
|
|
2.997
|
28.0265.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
|
3.135.800
|
|
|
2.998
|
28.0267.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
|
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
|
3.135.800
|
|
|
2.999
|
28.0264.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
|
3.135.800
|
|
|
3.000
|
28.0266.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
|
3.135.800
|
|
|
3.001
|
12.0289.0654
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
|
4.110.800
|
|
|
3.002
|
13.0123.0654
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
4.110.800
|
|
|
3.003
|
12.0278.0655
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
2.104.900
|
244
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.004
|
13.0143.0655
|
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
|
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
|
2.104.900
|
|
|
3.005
|
13.0111.0656
|
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
|
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
|
3.001.800
|
|
|
3.006
|
13.0067.0657
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
|
4.168.300
|
|
|
3.007
|
13.0066.0658
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
|
6.375.900
|
|
|
3.008
|
13.0009.0659
|
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung,
vỡ tử cung phức tạp
|
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung
phức tạp
|
10.506.300
|
|
|
3.009
|
13.0010.0660
|
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau
phẫu thuật sản khoa
|
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau
phẫu thuật sản khoa
|
8.104.200
|
|
|
3.010
|
03.2728.0661
|
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tửcung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
|
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tửcung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
|
6.836.200
|
|
|
3.011
|
12.0300.0661
|
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
|
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
|
6.836.200
|
|
|
3.012
|
13.0109.0662
|
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
|
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
|
2.932.800
|
|
|
3.013
|
28.0299.0662
|
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
|
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
|
2.932.800
|
|
|
3.014
|
03.3346.0663
|
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
4.142.300
|
|
HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
|
HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
|
||||
|
3.027
|
13.0003.0674
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh cósẹo mổ bụng cũ phức tạp
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh cósẹo mổ bụng cũ phức tạp
|
4.395.200
|
246
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.028
|
13.0005.0675
|
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền
sản giật, sản giật...)
|
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản
giật, sản giật...)
|
4.739.300
|
|
|
3.029
|
13.0004.0675
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan,
huyết học, nội tiết...)
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan,
huyết học, nội tiết...)
|
4.739.300
|
|
|
3.030
|
13.0001.0676
|
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược
|
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược
|
8.625.200
|
|
|
3.031
|
13.0104.0677
|
Phẫu thuật Labhart
|
Phẫu thuật Labhart
|
3.055.800
|
|
|
3.032
|
13.0103.0677
|
Phẫu thuật Lefort
|
Phẫu thuật Lefort
|
3.055.800
|
|
|
3.033
|
13.0102.0678
|
Phẫu thuật Manchester
|
Phẫu thuật Manchester
|
4.113.300
|
|
|
3.034
|
13.0071.0679
|
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
|
3.628.800
|
|
|
3.035
|
13.0086.0680
|
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
|
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
|
3.939.300
|
|
|
3.036
|
12.0291.0681
|
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
|
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
|
4.308.300
|
|
|
3.037
|
13.0070.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
|
4.308.300
|
|
|
3.038
|
13.0068.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
|
4.308.300
|
|
|
3.039
|
13.0069.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
4.308.300
|
|
|
3.040
|
12.0292.0682
|
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
|
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
|
6.849.100
|
247
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.041
|
13.0056.0682
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
6.849.100
|
|
|
3.042
|
12.0276.0683
|
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụtrong điều trị ung thư vú
|
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụtrong điều trị ung thư vú
|
3.217.800
|
|
|
3.043
|
12.0281.0683
|
Cắt u nang buồng trứng
|
Cắt u nang buồng trứng
|
3.217.800
|
|
|
3.044
|
12.0283.0683
|
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
|
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
|
3.217.800
|
|
|
3.045
|
12.0280.0683
|
Cắt u nang buồng trứng xoắn
|
Cắt u nang buồng trứng xoắn
|
3.217.800
|
|
|
3.046
|
12.0299.0683
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh cóthai
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
3.217.800
|
|
|
3.047
|
13.0092.0683
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
|
3.217.800
|
|
|
3.048
|
13.0072.0683
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
3.217.800
|
|
|
3.049
|
13.0095.0684
|
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
5.182.300
|
|
|
3.050
|
13.0132.0685
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
|
3.054.800
|
|
|
3.051
|
03.3386.0686
|
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
|
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
|
4.721.300
|
|
|
3.052
|
03.3328.0686
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
|
4.721.300
|
248
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.053
|
13.0074.0686
|
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
|
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
|
4.721.300
|
|
|
3.054
|
13.0085.0687
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung
|
6.548.300
|
|
|
3.055
|
27.0421.0687
|
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
|
6.548.300
|
|
|
3.056
|
13.0121.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
|
5.990.300
|
|
|
3.057
|
13.0122.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
5.990.300
|
|
|
3.058
|
13.0125.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
|
5.990.300
|
|
|
3.059
|
13.0126.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dịvật buồng tử cung
|
5.990.300
|
|
|
3.060
|
13.0124.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
|
5.990.300
|
|
|
3.061
|
27.0424.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
5.990.300
|
|
|
3.062
|
27.0422.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
|
5.990.300
|
249
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.063
|
27.0423.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
|
5.990.300
|
|
|
3.064
|
27.0425.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
|
5.990.300
|
|
|
3.065
|
03.4140.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng
|
5.503.300
|
|
|
3.066
|
13.0077.0689
|
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
|
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tửcung
|
5.503.300
|
|
|
3.067
|
13.0076.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
|
5.503.300
|
|
|
3.068
|
13.0083.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng vàphần phụ
|
5.503.300
|
|
|
3.069
|
13.0082.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
|
5.503.300
|
|
|
3.070
|
13.0080.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
|
5.503.300
|
|
|
3.071
|
13.0081.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
|
5.503.300
|
|
|
3.072
|
13.0079.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
5.503.300
|
|
|
3.073
|
13.0090.0689
|
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
|
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
|
5.503.300
|
|
|
3.074
|
13.0087.0689
|
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
5.503.300
|
|
|
3.075
|
13.0088.0689
|
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ
|
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ
|
5.503.300
|
250
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.076
|
27.0433.0689
|
Cắt u buồng trứng qua nội soi
|
Cắt u buồng trứng qua nội soi
|
5.503.300
|
|
|
3.077
|
27.0427.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
|
5.503.300
|
|
|
3.078
|
27.0432.0689
|
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai
|
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai
|
5.503.300
|
|
|
3.079
|
27.0434.0689
|
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
|
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
|
5.503.300
|
|
|
3.080
|
03.4135.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần
|
6.346.300
|
|
|
3.081
|
13.0064.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
|
6.346.300
|
|
|
3.082
|
13.0063.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
|
6.346.300
|
|
|
3.083
|
27.0436.0690
|
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi
|
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi
|
6.346.300
|
|
|
3.084
|
27.0428.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
|
6.346.300
|
|
|
3.085
|
27.0426.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
|
6.346.300
|
|
|
3.086
|
03.4131.0691
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên
|
8.630.200
|
|
|
3.087
|
13.0055.0691
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
8.630.200
|
|
|
3.088
|
03.2727.0692
|
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn
|
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn
|
8.769.200
|
251
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.089
|
13.0097.0693
|
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)
|
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)
|
6.455.300
|
|
|
3.090
|
13.0133.0694
|
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tửcung
|
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tửcung
|
5.521.300
|
|
|
3.091
|
13.0221.0695
|
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
|
5.970.800
|
|
|
3.092
|
27.0413.0695
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụtránh thai
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụtránh thai
|
5.970.800
|
|
|
3.093
|
13.0089.0696
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài
tử cung
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tửcung
|
5.437.300
|
|
|
3.094
|
20.0104.0696
|
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗGEU
|
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗGEU
|
5.437.300
|
|
|
3.095
|
13.0131.0697
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
|
5.395.300
|
|
|
3.096
|
27.0417.0697
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
|
5.395.300
|
|
|
3.097
|
13.0099.0698
|
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ
|
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ
|
9.585.300
|
|
|
3.098
|
13.0078.0699
|
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
|
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
|
5.988.800
|
|
|
3.099
|
13.0223.0700
|
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ
|
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ
|
5.186.800
|
|
|
3.100
|
27.0420.0701
|
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi
|
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi
|
6.964.200
|
252
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.101
|
13.0073.0702
|
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
|
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
|
7.279.100
|
|
|
3.102
|
27.0419.0702
|
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
|
7.279.100
|
|
|
3.103
|
27.0412.0702
|
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
|
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
|
7.279.100
|
|
|
3.104
|
13.0107.0704
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
|
6.640.200
|
|
|
3.105
|
13.0108.0705
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
4.230.100
|
|
|
3.106
|
13.0106.0706
|
5.324.200
|
|||
|
3.107
|
13.0011.0707
|
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
|
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
|
5.142.900
|
|
|
3.108
|
13.0012.0708
|
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
|
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
|
3.596.900
|
|
|
3.109
|
10.0305.0710
|
Phẫu thuật treo thận
|
Phẫu thuật treo thận
|
3.131.800
|
|
|
3.110
|
13.0105.0710
|
Phẫu thuật treo tử cung
|
Phẫu thuật treo tử cung
|
3.131.800
|
|
|
3.111
|
13.0062.0711
|
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
|
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
|
6.895.100
|
|
|
3.112
|
13.0154.0712
|
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
|
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
|
414.500
|
253
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.113
|
13.0166.0715
|
Soi cổ tử cung
|
Soi cổ tử cung
|
68.100
|
|
|
3.114
|
13.0029.0716
|
Soi ối
|
Soi ối
|
55.100
|
|
|
3.115
|
13.0142.0717
|
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
|
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
|
1.249.700
|
|
|
3.116
|
13.0138.0718
|
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ởcổ tử cung
|
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ởcổ tử cung
|
290.800
|
|
|
3.117
|
13.0139.0719
|
Tiêm nhân Chorio
|
Tiêm nhân Chorio
|
270.500
|
|
|
3.118
|
13.0096.0720
|
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
7.946.300
|
|
|
3.119
|
13.0144.0721
|
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âmđạo
|
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âmđạo
|
436.200
|
|
|
3.120
|
13.0150.0724
|
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
|
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
|
1.754.800
|
|
|
3.121
|
20.0102.0724
|
Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
|
Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
|
1.754.800
|
|
|
3.122
|
13.0235.0727
|
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
|
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
|
700.200
|
|
|
3.123
|
13.0031.0727
|
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử tríbăng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
|
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử tríbăng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
|
700.200
|
|
|
3.124
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
3.125
|
14.0147.0731
|
Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF
|
Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF
|
1.344.100
|
Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
|
|
3.126
|
14.0164.0732
|
Cắt bỏ túi lệ
|
Cắt bỏ túi lệ
|
930.200
|
254
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.127
|
14.0017.0733
|
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dịvật nội nhãn
|
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dịvật nội nhãn
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
3.128
|
14.0014.0733
|
Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn
|
Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
3.129
|
14.0020.0733
|
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
|
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
3.130
|
14.0021.0733
|
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy
|
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
3.131
|
14.0019.0733
|
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn
|
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
3.132
|
14.0074.0733
|
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm
|
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
3.133
|
14.0049.0733
|
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
|
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
3.134
|
14.0052.0735
|
Cắt chỉ bằng laser
|
Cắt chỉ bằng laser
|
342.400
|
|
|
3.135
|
14.0025.0735
|
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
|
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
|
342.400
|
|
|
3.136
|
14.0026.0735
|
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
|
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
|
342.400
|
|
|
3.137
|
14.0027.0735
|
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè(Trabeculoplasty)
|
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè(Trabeculoplasty)
|
342.400
|
|
|
3.138
|
14.0088.0736
|
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
|
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
|
1.252.600
|
|
|
3.139
|
14.0089.0736
|
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
|
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
|
1.252.600
|
|
|
3.140
|
03.2548.0737
|
Cắt u kết mạc, giác mạc không vá
|
Cắt u kết mạc, giác mạc không vá
|
768.600
|
255
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.141
|
12.0107.0737
|
Cắt u kết mạc không vá
|
Cắt u kết mạc không vá
|
768.600
|
|
|
3.142
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
3.143
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
3.144
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
3.145
|
14.0169.0738
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
85.500
|
|
|
3.146
|
14.0098.0739
|
Trích mủ mắt
|
Trích mủ mắt
|
510.700
|
|
|
3.147
|
03.1673.0740
|
Bơm hơi tiền phòng
|
Bơm hơi tiền phòng
|
1.244.100
|
|
|
3.148
|
14.0143.0740
|
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc,
bơm hơi tiền phòng
|
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi
tiền phòng
|
1.244.100
|
|
|
3.149
|
14.0292.0742
|
Chụp mạch ký huỳnh quang
|
Chụp mạch ký huỳnh quang
|
322.000
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
3.150
|
14.0246.0742
|
Chụp mạch với ICG
|
Chụp mạch với ICG
|
322.000
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
3.151
|
14.0272.0744
|
Điện chẩm kích thích
|
Điện chẩm kích thích
|
427.500
|
|
|
3.152
|
14.0199.0745
|
Điện di điều trị
|
Điện di điều trị
|
27.500
|
|
|
3.153
|
14.0182.0746
|
Điện đông thể mi
|
Điện đông thể mi
|
562.100
|
|
|
3.154
|
14.0274.0747
|
Điện nhãn cầu
|
Điện nhãn cầu
|
112.800
|
256
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.155
|
14.0273.0747
|
Điện võng mạc
|
Điện võng mạc
|
112.800
|
|
|
3.156
|
14.0033.0748
|
Điều trị laser hồng ngoại
|
Điều trị laser hồng ngoại
|
43.600
|
|
|
3.157
|
14.0161.0748
|
Tập nhược thị
|
Tập nhược thị
|
43.600
|
|
|
3.158
|
13.0182.0749
|
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơsinh (ROP)
|
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) [thủ thuật laser điều trị]
|
438.500
|
|
|
3.159
|
14.0029.0749
|
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao
huyết áp, trẻ đẻ non…)
|
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao
huyết áp, trẻ đẻ non…)
|
438.500
|
|
|
3.160
|
14.0270.0750
|
Chụp bản đồ giác mạc
|
Chụp bản đồ giác mạc
|
145.500
|
|
|
3.161
|
14.0269.0750
|
Đếm tế bào nội mô giác mạc
|
Đếm tế bào nội mô giác mạc
|
145.500
|
|
|
3.162
|
14.0267.0750
|
Đo độ dày giác mạc
|
Đo độ dày giác mạc
|
145.500
|
|
|
3.163
|
21.0073.0750
|
Đo bản đồ giác mạc
|
Đo bản đồ giác mạc
|
145.500
|
257
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.164
|
14.0264.0751
|
Đo biên độ điều tiết
|
Đo biên độ điều tiết
|
77.000
|
|
|
3.165
|
14.0262.0751
|
Đo độ lác
|
Đo độ lác
|
77.000
|
|
|
3.166
|
14.0265.0751
|
Đo thị giác 2 mắt
|
Đo thị giác 2 mắt
|
77.000
|
|
|
3.167
|
14.0224.0751
|
Đo thị giác tương phản
|
Đo thị giác tương phản
|
77.000
|
|
|
3.168
|
14.0263.0751
|
Xác định sơ đồ song thị
|
Xác định sơ đồ song thị
|
77.000
|
|
|
3.169
|
14.0276.0752
|
Đo độ lồi
|
Đo độ lồi
|
68.000
|
|
|
3.170
|
14.0268.0752
|
Đo đường kính giác mạc
|
Đo đường kính giác mạc
|
68.000
|
|
|
3.171
|
21.0076.0752
|
Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel
|
Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel
|
68.000
|
|
|
3.172
|
14.0259.0753
|
Đo khúc xạ giác mạc
|
Đo khúc xạ giác mạc
|
41.900
|
|
|
3.173
|
21.0085.0753
|
Đo khúc xạ giác mạc Javal
|
Đo khúc xạ giác mạc Javal
|
41.900
|
|
|
3.174
|
14.0258.0754
|
Đo khúc xạ máy
|
Đo khúc xạ máy
|
12.700
|
258
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.175
|
14.0255.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
3.176
|
14.0254.0757
|
Đo thị trường chu biên
|
Đo thị trường chu biên
|
31.100
|
|
|
3.177
|
14.0253.0757
|
Đo thị trường trung tâm, thị trường ámđiểm
|
Đo thị trường trung tâm, thị trường ámđiểm
|
31.100
|
|
|
3.178
|
21.0080.0757
|
Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm
|
Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm
|
31.100
|
|
|
3.179
|
14.0275.0758
|
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
|
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
|
69.400
|
|
|
3.180
|
21.0091.0758
|
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tựđộng bằng siêu âm
|
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tựđộng bằng siêu âm
|
69.400
|
|
|
3.181
|
03.1691.0759
|
Đốt lông xiêu
|
Đốt lông xiêu
|
53.600
|
|
|
3.182
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
|
53.600
|
|
|
3.183
|
14.0055.0760
|
Ghép giác mạc có vành củng mạc
|
Ghép giác mạc có vành củng mạc
|
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
|
|
3.184
|
14.0054.0760
|
Ghép giác mạc lớp
|
Ghép giác mạc lớp
|
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
|
|
3.185
|
14.0059.0760
|
Ghép giác mạc nhân tạo
|
Ghép giác mạc nhân tạo
|
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
|
|
3.186
|
14.0056.0760
|
Ghép giác mạc tự thân
|
Ghép giác mạc tự thân
|
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
|
|
3.187
|
14.0053.0760
|
Ghép giác mạc xuyên
|
Ghép giác mạc xuyên
|
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
|
|
3.188
|
14.0057.0760
|
Ghép nội mô giác mạc
|
Ghép nội mô giác mạc
|
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
|
259
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.189
|
14.0008.0760
|
Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trởlên
|
Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên
|
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
|
|
3.190
|
14.0069.0761
|
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
|
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
|
1.430.500
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
3.191
|
14.0067.0762
|
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
|
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
|
1.130.200
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
3.192
|
14.0155.0762
|
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màngối, củng mạc
|
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màngối, củng mạc
|
1.130.200
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
3.193
|
14.0037.0763
|
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
|
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
|
860.200
|
|
|
3.194
|
14.0068.0763
|
Gọt giác mạc đơn thuần
|
Gọt giác mạc đơn thuần
|
860.200
|
|
|
3.195
|
14.0168.0764
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
452.400
|
|
|
3.196
|
14.0177.0765
|
Khâu củng mạc
|
Khâu củng mạc [đơn thuần]
|
849.600
|
|
|
3.197
|
03.1668.0766
|
Khâu củng mạc
|
Khâu củng mạc [nhi]
|
1.322.100
|
|
|
3.198
|
14.0177.0767
|
Khâu củng mạc
|
Khâu củng mạc [phức tạp]
|
1.244.100
|
|
|
3.199
|
14.0178.0767
|
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
|
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
|
1.244.100
|
|
|
3.200
|
03.1663.0768
|
Khâu da mi
|
Khâu da mi [gây mê]
|
1.595.200
|
|
|
3.201
|
14.0106.0768
|
Đóng lỗ rò đường lệ
|
Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê]
|
1.595.200
|
260
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.202
|
14.0106.0769
|
Đóng lỗ rò đường lệ
|
Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê]
|
897.100
|
|
|
3.203
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
3.204
|
14.0201.0769
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây tê]
|
897.100
|
|
|
3.205
|
14.0176.0770
|
Khâu giác mạc
|
Khâu giác mạc [đơn thuần]
|
799.600
|
|
|
3.206
|
14.0179.0770
|
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
|
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
|
799.600
|
|
|
3.207
|
14.0176.0771
|
Khâu giác mạc
|
Khâu giác mạc [phức tạp]
|
1.244.100
|
|
|
3.208
|
14.0172.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
3.209
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
3.210
|
28.0033.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
|
1.043.500
|
|
|
3.211
|
14.0184.0774
|
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thịthần kinh dài
|
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thịthần kinh dài
|
830.200
|
|
|
3.212
|
14.0186.0774
|
Cắt thị thần kinh
|
Cắt thị thần kinh
|
830.200
|
|
|
3.213
|
14.0031.0775
|
Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc
|
Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc
|
1.809.000
|
|
|
3.214
|
14.0144.0775
|
Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
|
Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
|
1.809.000
|
|
|
3.215
|
14.0181.0775
|
Lạnh đông thể mi
|
Lạnh đông thể mi
|
1.809.000
|
261
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.216
|
14.0095.0776
|
laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
|
laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
|
1.529.000
|
|
|
3.217
|
03.1658.0777
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]
|
727.900
|
|
|
3.218
|
14.0166.0777
|
Lấy dị vật giác mạc sâu
|
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê]
|
727.900
|
|
|
3.219
|
03.1658.0778
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]
|
99.400
|
|
|
3.220
|
14.0214.0778
|
Bóc giả mạc
|
Bóc giả mạc
|
99.400
|
|
|
3.221
|
14.0213.0778
|
Bóc sợi giác mạc
|
Bóc sợi giác mạc
|
99.400
|
|
|
3.222
|
14.0166.0778
|
Lấy dị vật giác mạc sâu
|
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
|
99.400
|
|
|
3.223
|
14.0156.0778
|
Sửa sẹo bọng bằng kim
|
Sửa sẹo bọng bằng kim
|
99.400
|
|
|
3.224
|
03.1658.0779
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê]
|
946.900
|
|
|
3.225
|
03.1658.0780
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê]
|
359.500
|
|
|
3.226
|
14.0166.0780
|
Lấy dị vật giác mạc sâu
|
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
|
359.500
|
|
|
3.227
|
14.0071.0781
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
1.013.600
|
|
|
3.228
|
14.0072.0781
|
Lấy dị vật trong củng mạc
|
Lấy dị vật trong củng mạc
|
1.013.600
|
262
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.229
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
3.230
|
14.0073.0783
|
Lấy dị vật tiền phòng
|
Lấy dị vật tiền phòng
|
1.244.100
|
|
|
3.231
|
14.0198.0784
|
Lấy máu làm huyết thanh
|
Lấy máu làm huyết thanh
|
69.000
|
|
|
3.232
|
03.1689.0785
|
Lấy calci đông dưới kết mạc
|
Lấy calci đông dưới kết mạc
|
40.900
|
|
|
3.233
|
14.0202.0785
|
Lấy calci kết mạc
|
Lấy calci kết mạc
|
40.900
|
|
|
3.234
|
14.0094.0786
|
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
|
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
|
66.800
|
|
|
3.235
|
14.0160.0786
|
Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc
|
Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc
|
66.800
|
|
|
3.236
|
14.0032.0787
|
Mở bao sau đục bằng laser
|
Mở bao sau đục bằng laser
|
289.500
|
|
|
3.237
|
03.1677.0788
|
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)
|
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây mê]
|
1.351.400
|
|
|
3.238
|
14.0187.0788
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê]
|
1.351.400
|
|
|
3.239
|
14.0188.0788
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê]
|
1.351.400
|
|
|
3.240
|
14.0191.0789
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
698.800
|
|
|
3.241
|
14.0187.0789
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ]
|
698.800
|
|
|
3.242
|
14.0189.0789
|
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi
|
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi
|
698.800
|
263
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.243
|
14.0188.0789
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê]
|
698.800
|
|
|
3.244
|
14.0187.0790
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê]
|
1.572.200
|
|
|
3.245
|
14.0188.0790
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê]
|
1.572.200
|
|
|
3.246
|
14.0187.0791
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê]
|
935.200
|
|
|
3.247
|
14.0188.0791
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê]
|
935.200
|
|
|
3.248
|
14.0187.0792
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê]
|
1.188.600
|
|
|
3.249
|
14.0188.0792
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê]
|
1.188.600
|
|
|
3.250
|
14.0187.0793
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê]
|
1.833.000
|
|
|
3.251
|
14.0188.0793
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê]
|
1.833.000
|
|
|
3.252
|
03.1678.0794
|
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)
|
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)
|
2.068.800
|
|
|
3.253
|
14.0187.0794
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê]
|
2.068.800
|
|
|
3.254
|
14.0188.0794
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê]
|
2.068.800
|
|
|
3.255
|
03.1678.0795
|
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)
|
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) [gây tê]
|
1.387.000
|
|
|
3.256
|
14.0187.0795
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ]
|
1.387.000
|
264
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.257
|
14.0188.0795
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê]
|
1.387.000
|
|
|
3.258
|
14.0183.0796
|
Bơm hơi /khí tiền phòng
|
Bơm hơi /khí tiền phòng
|
830.200
|
|
|
3.259
|
14.0163.0796
|
Rửa chất nhân tiền phòng
|
Rửa chất nhân tiền phòng
|
830.200
|
|
|
3.260
|
14.0162.0796
|
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
|
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
|
830.200
|
|
|
3.261
|
14.0185.0798
|
Múc nội nhãn
|
Múc nội nhãn
|
599.800
|
Chưa bao gồm vật liệu độn.
|
|
3.262
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
40.900
|
|
|
3.263
|
14.0101.0800
|
Đặt bản silicon điều trị lõm mắt
|
Đặt bản silicon điều trị lõm mắt
|
2.925.900
|
Chưa bao gồm tấm lót sàn
|
|
3.264
|
14.0100.0800
|
Đặt sụn sườn vào dưới màng xươngđiều trị lõm mắt
|
Đặt sụn sườn vào dưới màng xươngđiều trị lõm mắt
|
2.925.900
|
Chưa bao gồm tấm lót sàn
|
|
3.265
|
14.0102.0800
|
Nâng sàn hốc mắt
|
Nâng sàn hốc mắt
|
2.925.900
|
Chưa bao gồm tấm lót sàn
|
|
3.266
|
14.0252.0801
|
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
|
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
|
130.900
|
|
|
3.267
|
14.0222.0801
|
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
|
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
|
130.900
|
|
|
3.268
|
21.0079.0801
|
Nghiệm pháp phát hiện glocom
|
Nghiệm pháp phát hiện glocom
|
130.900
|
|
|
3.269
|
14.0061.0802
|
Nối thông lệ mũi có hoặc không đặtống silicon có hoặc không áp thuốc
chống chuyển hóa
|
Nối thông lệ mũi có hoặc không đặtống silicon có hoặc không áp thuốc
chống chuyển hóa
|
1.130.200
|
Chưa bao gồm ống Silicon.
|
|
3.270
|
14.0062.0802
|
Nối thông lệ mũi nội soi
|
Nối thông lệ mũi nội soi
|
1.130.200
|
Chưa bao gồm ống Silicon.
|
265
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.271
|
14.0064.0802
|
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản -ống lệ mũi
|
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản -ống lệ mũi
|
1.130.200
|
Chưa bao gồm ống Silicon.
|
|
3.272
|
14.0023.0803
|
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
|
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
|
2.409.900
|
Chưa bao gồm đai Silicon.
|
|
3.273
|
14.0051.0804
|
Mở bao sau bằng phẫu thuật
|
Mở bao sau bằng phẫu thuật
|
680.200
|
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
|
|
3.274
|
14.0180.0805
|
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
|
1.202.600
|
||
|
3.275
|
14.0148.0805
|
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
1.202.600
|
|
|
3.276
|
14.0150.0805
|
Mở bè có hoặc không cắt bè
|
Mở bè có hoặc không cắt bè
|
1.202.600
|
|
|
3.277
|
14.0015.0806
|
Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc
|
Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc
|
3.206.300
|
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
3.278
|
14.0016.0806
|
Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗhoàng điểm
|
Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗhoàng điểm
|
3.206.300
|
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
3.279
|
14.0022.0806
|
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có
hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn
|
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có
hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn
|
3.206.300
|
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
3.280
|
14.0010.0806
|
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắtđộc nhất, gần mù
|
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù
|
3.206.300
|
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
3.281
|
14.0050.0807
|
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
|
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
|
1.032.600
|
Chưa bao gồm đầu cắt.
|
|
3.282
|
14.0075.0807
|
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
|
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
|
1.032.600
|
Chưa bao gồm đầu cắt.
|
|
3.283
|
14.0065.0808
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa [gây mê]
|
1.632.200
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
266
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.284
|
14.0066.0808
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học [gây mê]
|
1.632.200
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
3.285
|
14.0065.0809
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa [gây tê]
|
1.083.600
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
3.286
|
14.0066.0809
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học [gây tê]
|
1.083.600
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
3.287
|
14.0145.0810
|
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
|
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
|
570.300
|
|
|
3.288
|
14.0043.0811
|
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
1.344.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
|
|
3.289
|
14.0042.0811
|
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không
cố định IOL
|
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không
cố định IOL
|
1.344.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
|
|
3.290
|
14.0046.0812
|
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
|
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
|
2.020.300
|
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
|
|
3.291
|
14.0151.0813
|
Đặt ống silicon tiền phòng điều trịglôcôm
|
Đặt ống silicon tiền phòng điều trịglôcôm
|
1.644.100
|
Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
3.292
|
14.0152.0813
|
Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm
|
Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm
|
1.644.100
|
Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
3.293
|
14.0153.0813
|
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trịglôcôm
|
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trịglôcôm
|
1.644.100
|
Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
3.294
|
13.0182.0814
|
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơsinh (ROP)
|
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) [phẫu thuật bằng laser)
|
2.077.900
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
|
|
3.295
|
03.1526.0815
|
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên
mắt độc nhất, gần mù
|
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc
nhất, gần mù
|
2.752.600
|
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đãbao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
|
267
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.296
|
14.0005.0815
|
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không
đặt IOL
|
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không
đặt IOL
|
2.752.600
|
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đãbao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
|
|
3.297
|
14.0141.0816
|
Điều trị di lệch góc mắt
|
Điều trị di lệch góc mắt
|
930.200
|
|
|
3.298
|
14.0135.0816
|
Phẫu thuật Epicanthus
|
Phẫu thuật Epicanthus
|
930.200
|
|
|
3.299
|
14.0137.0817
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
763.600
|
|
|
3.300
|
14.0130.0817
|
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị
hở mi do liệt dây VII
|
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị
hở mi do liệt dây VII
|
763.600
|
|
|
3.301
|
14.0136.0817
|
Phẫu thuật mở rộng khe mi
|
Phẫu thuật mở rộng khe mi
|
763.600
|
|
|
3.302
|
14.0110.0818
|
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
|
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [1 mắt]
|
830.200
|
|
|
3.303
|
14.0109.0818
|
Phẫu thuật lác thông thường
|
Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]
|
830.200
|
|
|
3.304
|
14.0110.0819
|
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
|
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [2 mắt]
|
1.220.300
|
|
|
3.305
|
14.0109.0819
|
Phẫu thuật lác thông thường
|
Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]
|
1.220.300
|
|
|
3.306
|
14.0114.0820
|
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
|
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
|
913.600
|
|
|
3.307
|
14.0108.0820
|
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
|
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
|
913.600
|
|
|
3.308
|
03.1562.0821
|
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao± IOL
|
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao± IOL
|
1.944.100
|
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
|
268
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.309
|
14.0165.0823
|
Phẫu thuật mộng đơn thuần
|
Phẫu thuật mộng đơn thuần
|
960.200
|
|
|
3.310
|
14.0065.0824
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
|
930.200
|
|
|
3.311
|
14.0066.0824
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
|
930.200
|
|
|
3.312
|
14.0122.0826
|
Cắt cơ Muller
|
Cắt cơ Muller
|
1.402.600
|
|
|
3.313
|
14.0128.0826
|
Kéo dài cân cơ nâng mi
|
Kéo dài cân cơ nâng mi
|
1.402.600
|
|
|
3.314
|
14.0131.0826
|
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hởmi
|
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
|
1.402.600
|
|
|
3.315
|
14.0119.0826
|
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
|
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
|
1.402.600
|
|
|
3.316
|
14.0118.0826
|
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
|
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
|
1.402.600
|
|
|
3.317
|
14.0120.0826
|
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
|
1.402.600
|
|
|
3.318
|
14.0079.0827
|
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
|
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
|
1.644.100
|
Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
3.319
|
14.0107.0827
|
Tạo hình đường lệ có hoặc khôngđiểm lệ
|
Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ
|
1.644.100
|
Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
3.320
|
03.1586.0828
|
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu
|
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu
|
1.244.100
|
|
|
3.321
|
14.0078.0828
|
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới
|
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới
|
1.244.100
|
269
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.322
|
14.0077.0828
|
Cố định màng xương tạo cùng đồ
|
Cố định màng xương tạo cùng đồ
|
1.244.100
|
|
|
3.323
|
14.0235.0828
|
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
|
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
|
1.244.100
|
|
|
3.324
|
14.0076.0828
|
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
|
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
|
1.244.100
|
|
|
3.325
|
14.0126.0829
|
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [1 mắt]
|
930.200
|
|
|
3.326
|
14.0125.0829
|
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt]
|
930.200
|
|
|
3.327
|
14.0126.0830
|
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [2 mắt]
|
1.213.600
|
|
|
3.328
|
14.0125.0830
|
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt]
|
1.213.600
|
|
|
3.329
|
14.0024.0831
|
Tháo đai độn củng mạc
|
Tháo đai độn củng mạc
|
1.746.900
|
|
|
3.330
|
14.0045.0832
|
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL
|
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco vàfemtosecond có hoặc không đặt IOL
|
5.035.900
|
Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
|
|
3.331
|
14.0044.0833
|
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
|
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
|
1.722.100
|
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
|
|
3.332
|
12.0004.0834
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính trên 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính trên 10 cm
|
1.322.100
|
|
|
3.333
|
12.0008.0834
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
|
1.322.100
|
|
|
3.334
|
12.0013.0834
|
Cắt các u nang mang
|
Cắt các u nang mang
|
1.322.100
|
270
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.335
|
12.0077.0834
|
Cắt u môi lành tính có tạo hình
|
Cắt u môi lành tính có tạo hình
|
1.322.100
|
|
|
3.336
|
12.0062.0834
|
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
|
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
|
1.322.100
|
|
|
3.337
|
12.0068.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
3.338
|
12.0069.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
3.339
|
12.0078.0834
|
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
|
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
|
1.322.100
|
|
|
3.340
|
12.0079.0834
|
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm
|
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm
|
1.322.100
|
|
|
3.341
|
14.0085.0834
|
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
|
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
|
1.322.100
|
|
|
3.342
|
14.0086.0834
|
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
|
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
|
1.322.100
|
|
|
3.343
|
14.0227.0834
|
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên vàtạo hình
|
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
|
1.322.100
|
|
|
3.344
|
28.0096.0834
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
|
1.322.100
|
|
|
3.345
|
14.0105.0835
|
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính
|
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính
|
813.600
|
|
|
3.346
|
03.2543.0836
|
Cắt u mi cả bề dày không vá
|
Cắt u mi cả bề dày không vá
|
812.100
|
|
|
3.347
|
14.0083.0836
|
Cắt u da mi không ghép
|
Cắt u da mi không ghép
|
812.100
|
|
|
3.348
|
14.0084.0836
|
Cắt u mi cả bề dày không ghép
|
Cắt u mi cả bề dày không ghép
|
812.100
|
271
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.349
|
28.0095.0836
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
812.100
|
|
|
3.350
|
14.0096.0837
|
Cắt u hốc mắt có hoặc không mởxương hốc mắt
|
Cắt u hốc mắt có hoặc không mởxương hốc mắt
|
1.322.100
|
|
|
3.351
|
14.0097.0837
|
Nạo vét tổ chức hốc mắt
|
Nạo vét tổ chức hốc mắt
|
1.322.100
|
|
|
3.352
|
14.0002.0837
|
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (pháthành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
|
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
|
1.322.100
|
|
|
3.353
|
14.0132.0838
|
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
|
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
|
1.194.100
|
|
|
3.354
|
14.0230.0838
|
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
|
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
|
1.194.100
|
|
|
3.355
|
14.0124.0838
|
Vá da tạo hình mi
|
Vá da tạo hình mi
|
1.194.100
|
|
|
3.356
|
14.0175.0839
|
Khâu phủ kết mạc
|
Khâu phủ kết mạc
|
698.800
|
|
|
3.357
|
14.0028.0840
|
Điều trị glôcôm bằng quang đông thểmi
|
Điều trị glôcôm bằng quang đông thểmi
|
331.900
|
|
|
3.358
|
14.0149.0841
|
Mở góc tiền phòng
|
Mở góc tiền phòng
|
1.244.100
|
|
|
3.359
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
|
|
3.360
|
14.0256.0843
|
Đo sắc giác
|
Đo sắc giác
|
80.600
|
|
|
3.361
|
14.0249.0844
|
Siêu âm bán phần trước
|
Siêu âm bán phần trước
|
241.500
|
|
|
3.362
|
14.0240.0845
|
Siêu âm mắt
|
Siêu âm mắt
|
69.700
|
272
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.363
|
14.0081.0847
|
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
|
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
|
151.000
|
|
|
3.364
|
14.0082.0847
|
Sinh thiết tổ chức kết mạc
|
Sinh thiết tổ chức kết mạc
|
151.000
|
|
|
3.365
|
14.0080.0847
|
Sinh thiết tổ chức mi
|
Sinh thiết tổ chức mi
|
151.000
|
|
|
3.366
|
14.0257.0848
|
Đo khúc xạ khách quan (soi bóngđồng tử - Skiascope)
|
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
33.600
|
|
|
3.367
|
01.0201.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
60.000
|
|
|
3.368
|
02.0156.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
|
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
|
60.000
|
|
|
3.369
|
14.0219.0849
|
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
|
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
|
60.000
|
|
|
3.370
|
14.0220.0849
|
Soi đáy mắt bằng Schepens
|
Soi đáy mắt bằng Schepens
|
60.000
|
|
|
3.371
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
3.372
|
14.0221.0849
|
Soi góc tiền phòng
|
Soi góc tiền phòng
|
60.000
|
|
|
3.373
|
14.0058.0850
|
Ghép củng mạc
|
Ghép củng mạc
|
2.561.900
|
Chưa bao gồm chi phí màng.
|
|
3.374
|
14.0070.0850
|
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối
|
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối
|
2.561.900
|
Chưa bao gồm chi phí màng.
|
|
3.375
|
14.0158.0851
|
Tiêm nội nhãn
|
Tiêm nội nhãn
|
245.100
|
|
|
3.376
|
14.0251.0852
|
Test phát hiện khô mắt
|
Test phát hiện khô mắt
|
46.400
|
273
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.377
|
14.0250.0852
|
Test thử cảm giác giác mạc
|
Test thử cảm giác giác mạc
|
46.400
|
|
|
3.378
|
21.0077.0852
|
Test thử cảm giác giác mạc
|
Test thử cảm giác giác mạc
|
46.400
|
|
|
3.379
|
14.0013.0853
|
Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc
|
Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc
|
913.600
|
|
|
3.380
|
14.0154.0853
|
Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng
|
Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng
|
913.600
|
|
|
3.381
|
14.0012.0853
|
Tháo dầu silicon nội nhãn
|
Tháo dầu silicon nội nhãn
|
913.600
|
|
|
3.382
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
|
105.800
|
|
|
3.383
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
|
65.100
|
|
|
3.384
|
14.0193.0856
|
Tiêm dưới kết mạc
|
Tiêm dưới kết mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
3.385
|
14.0194.0857
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
3.386
|
14.0195.0857
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
3.387
|
14.0159.0857
|
Tiêm nhu mô giác mạc
|
Tiêm nhu mô giác mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
3.388
|
14.0003.0858
|
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn
sườn)
|
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn
sườn)
|
3.321.900
|
Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
|
|
3.389
|
14.0091.0859
|
Cắt u hậu phòng
|
Cắt u hậu phòng
|
2.185.500
|
|
|
3.390
|
14.0087.0859
|
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
|
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
|
2.185.500
|
274
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.391
|
14.0090.0860
|
Cắt u tiền phòng
|
Cắt u tiền phòng
|
1.260.100
|
|
|
3.392
|
14.0047.0860
|
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL cóhoặc không cắt DK
|
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL cóhoặc không cắt DK
|
1.260.100
|
|
|
3.393
|
14.0121.0860
|
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)
|
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơnâng mi …)
|
1.260.100
|
|
|
3.394
|
14.0146.0860
|
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)
|
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)
|
1.260.100
|
|
|
3.395
|
14.0134.0861
|
Di thực hàng lông mi
|
Di thực hàng lông mi
|
891.500
|
|
|
3.396
|
14.0099.0861
|
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
|
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
|
891.500
|
|
|
3.397
|
14.0123.0861
|
Lùi cơ nâng mi
|
Lùi cơ nâng mi
|
891.500
|
|
|
3.398
|
14.0113.0862
|
Chỉnh chỉ sau mổ lác
|
Chỉnh chỉ sau mổ lác
|
620.000
|
|
|
3.399
|
14.0063.0862
|
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ
|
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ
|
620.000
|
|
|
3.400
|
14.0115.0862
|
Sửa sẹo sau mổ lác
|
Sửa sẹo sau mổ lác
|
620.000
|
|
|
3.401
|
14.0157.0863
|
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm
|
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm
|
534.500
|
|
|
3.402
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
344.200
|
|
|
3.403
|
14.0245.0864
|
Chụp đáy mắt RETCAM
|
Chụp đáy mắt RETCAM
|
344.200
|
|
|
3.404
|
14.0248.0864
|
Chụp đĩa thị 3D
|
Chụp đĩa thị 3D
|
344.200
|
275
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.405
|
14.0241.0864
|
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler
|
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler
|
344.200
|
|
|
3.406
|
14.0247.0864
|
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu
|
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu
|
344.200
|
|
|
3.407
|
14.0093.0865
|
Điều trị u máu bằng hóa chất
|
Điều trị u máu bằng hóa chất
|
197.200
|
|
|
3.408
|
14.0271.0865
|
Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA)
|
Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA)
|
197.200
|
|
|
3.409
|
14.0266.0865
|
Đo độ sâu tiền phòng
|
Đo độ sâu tiền phòng
|
197.200
|
|
|
3.410
|
14.0278.0865
|
Test kéo cơ cưỡng bức
|
Test kéo cơ cưỡng bức
|
197.200
|
|
|
3.411
|
14.0277.0865
|
Test thử nhược cơ
|
Test thử nhược cơ
|
197.200
|
|
|
3.412
|
14.0092.0865
|
Tiêm cortison điều trị u máu
|
Tiêm cortison điều trị u máu
|
197.200
|
|
|
3.413
|
03.2152.0867
|
Bẻ cuốn dưới
|
Bẻ cuốn dưới
|
165.500
|
|
|
3.414
|
15.0132.0867
|
Bẻ cuốn mũi
|
Bẻ cuốn mũi
|
165.500
|
|
|
3.415
|
15.0133.0867
|
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
|
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
|
165.500
|
|
|
3.416
|
03.0992.0868
|
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên)
|
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên)
|
216.500
|
|
|
3.417
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500
|
|
|
3.418
|
03.2155.0869
|
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
|
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
|
286.500
|
276
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.419
|
03.0993.0869
|
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên)
|
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên)
|
286.500
|
|
|
3.420
|
15.0142.0869
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
|
286.500
|
|
|
3.421
|
03.2179.0870
|
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê
|
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê]
|
1.217.100
|
|
|
3.422
|
15.0149.0870
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
1.217.100
|
|
|
3.423
|
03.2241.0871
|
Cắt Amidan bằng máy
|
Cắt Amidan bằng máy [Coblator]
|
2.487.100
|
Bao gồm cả Coblator.
|
|
3.424
|
03.2587.0871
|
Cắt u Amidan qua đường miệng
|
Cắt u Amidan qua đường miệng [Coblator]
|
2.487.100
|
Bao gồm cả Coblator.
|
|
3.425
|
15.0150.0871
|
Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần
|
Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần [Coblator]
|
2.487.100
|
Bao gồm cả Coblator.
|
|
3.426
|
15.0046.0872
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
|
580.400
|
|
|
3.427
|
15.0061.0873
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne
|
8.492.000
|
|
|
3.428
|
03.2613.0874
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai [gây mê]
|
2.122.100
|
|
|
3.429
|
12.0161.0874
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai [gây tê]
|
2.122.100
|
|
|
3.430
|
15.0043.0874
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê]
|
2.122.100
|
|
|
3.431
|
15.0043.0875
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]
|
634.500
|
|
|
3.432
|
03.2218.0876
|
Cắt thanh quản có tái tạo phát âm
|
Cắt thanh quản có tái tạo phát âm
|
7.411.800
|
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
|
277
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.433
|
03.2157.0876
|
Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệphát âm
|
Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệphát âm
|
7.411.800
|
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
|
|
3.434
|
15.0273.0876
|
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần
|
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần
|
7.411.800
|
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
|
|
3.435
|
15.0395.0877
|
Cắt u cuộn cảnh
|
Cắt u cuộn cảnh
|
8.131.800
|
|
|
3.436
|
15.0040.0877
|
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh
|
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh
|
8.131.800
|
|
|
3.437
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
3.438
|
03.2175.0879
|
Trích áp xe thành sau họng
|
Trích áp xe thành sau họng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
3.439
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500
|
|
|
3.440
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
3.441
|
15.0031.0881
|
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con
|
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con
|
6.641.000
|
|
|
3.442
|
03.2118.0882
|
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
|
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
|
64.300
|
|
|
3.443
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
3.444
|
15.0185.0883
|
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn
|
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn
|
7.740.800
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
3.445
|
03.2126.0884
|
Đo điện thính giác thân não
|
Đo điện thính giác thân não
|
185.300
|
|
|
3.446
|
15.0396.0884
|
Đo điện thính giác thân não (ABR)
|
Đo điện thính giác thân não (ABR)
|
185.300
|
278
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.447
|
21.0067.0884
|
Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)
|
Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)
|
185.300
|
|
|
3.448
|
21.0064.0885
|
Đo nhĩ lượng
|
Đo nhĩ lượng
|
34.500
|
|
|
3.449
|
21.0066.0886
|
Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán
|
Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán
|
69.000
|
|
|
3.450
|
21.0065.0887
|
Đo phản xạ cơ bàn đạp
|
Đo phản xạ cơ bàn đạp
|
34.500
|
|
|
3.451
|
21.0068.0888
|
Đo sức cản của mũi
|
Đo sức cản của mũi
|
101.500
|
|
|
3.452
|
15.0398.0889
|
Đo sức nghe lời
|
Đo sức nghe lời
|
61.500
|
|
|
3.453
|
21.0060.0890
|
Đo thính lực đơn âm
|
Đo thính lực đơn âm
|
49.500
|
|
|
3.454
|
15.0399.0891
|
Đo trên ngưỡng
|
Đo trên ngưỡng
|
74.000
|
|
|
3.455
|
21.0062.0891
|
Đo thính lực trên ngưỡng
|
Đo thính lực trên ngưỡng
|
74.000
|
|
|
3.456
|
15.0217.0892
|
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
|
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
|
225.500
|
|
|
3.457
|
03.2239.0893
|
Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh)
|
Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh)
|
141.500
|
|
|
3.458
|
03.2183.0893
|
Đốt lạnh họng hạt
|
Đốt lạnh họng hạt
|
141.500
|
|
|
3.459
|
15.0216.0893
|
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
|
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng áp lạnh]
|
141.500
|
|
|
3.460
|
03.2238.0894
|
Đốt họng bằng khí nitơ lỏng
|
Đốt họng bằng khí nitơ lỏng
|
156.300
|
279
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.461
|
15.0216.0894
|
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
|
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng khí Nitơ lỏng]
|
156.300
|
|
|
3.462
|
03.2182.0895
|
Đốt nhiệt họng hạt
|
Đốt nhiệt họng hạt
|
89.400
|
|
|
3.463
|
15.0215.0895
|
Đốt họng hạt bằng nhiệt
|
Đốt họng hạt bằng nhiệt
|
89.400
|
|
|
3.464
|
03.2154.0897
|
Làm Proetz
|
Làm Proetz
|
69.300
|
|
|
3.465
|
15.0139.0897
|
Phương pháp Proetz
|
Phương pháp Proetz
|
69.300
|
|
|
3.466
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
3.467
|
01.0087.0898
|
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
|
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
3.468
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
3.469
|
03.0089.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
|
Khí dung thuốc cấp cứu
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
3.470
|
03.0090.0898
|
Khí dung thuốc thở máy
|
Khí dung thuốc thở máy
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
3.471
|
12.0164.0898
|
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
|
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
3.472
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
3.473
|
09.0123.0898
|
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
|
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
3.474
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
280
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.475
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
3.476
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
3.477
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
3.478
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
3.479
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn giản]
|
70.300
|
|
|
3.480
|
15.0054.0902
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
|
530.700
|
|
|
3.481
|
15.0055.0902
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]
|
530.700
|
|
|
3.482
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
3.483
|
15.0055.0903
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
|
170.600
|
|
|
3.484
|
15.0240.0904
|
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
754.400
|
|
|
3.485
|
15.0240.0905
|
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
404.900
|
|
|
3.486
|
15.0143.0906
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [gây mê]
|
705.500
|
|
|
3.487
|
15.0144.0906
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê[gây mê]
|
705.500
|
|
|
3.488
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
|
213.900
|
281
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.489
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê[không gây mê]
|
213.900
|
|
|
3.490
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
70.300
|
|
|
3.491
|
12.0092.0909
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
3.492
|
12.0091.0909
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
3.493
|
15.0045.0909
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
3.494
|
28.0158.0909
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
3.495
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
3.496
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
3.497
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
3.498
|
28.0158.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
3.499
|
03.2103.0911
|
Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
|
Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
3.500
|
15.0027.0911
|
Mở sào bào
|
Mở sào bào
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
3.501
|
15.0029.0911
|
Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
|
Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
3.502
|
15.0028.0911
|
Mở sào bào, thượng nhĩ
|
Mở sào bào, thượng nhĩ
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
282
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.503
|
15.0026.0911
|
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
|
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
3.504
|
15.0042.0911
|
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
|
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
3.505
|
15.0041.0911
|
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
|
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
3.506
|
15.0020.0911
|
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần
|
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
3.507
|
03.2148.0912
|
Nắn sống mũi sau chấn thương
|
Nắn sống mũi sau chấn thương
|
2.804.100
|
|
|
3.508
|
03.2212.0912
|
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi
|
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi
|
2.804.100
|
|
|
3.509
|
15.0321.0912
|
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
|
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
|
2.804.100
|
|
|
3.510
|
15.0134.0912
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê]
|
2.804.100
|
|
|
3.511
|
15.0123.0912
|
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
|
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
|
2.804.100
|
|
|
3.512
|
15.0134.0913
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]
|
1.326.200
|
|
|
3.513
|
03.2240.0914
|
Phẫu thuật nạo VA gây mê
|
Phẫu thuật nạo VA gây mê
|
852.900
|
|
|
3.514
|
15.0154.0914
|
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khíquản
|
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản
|
852.900
|
|
|
3.515
|
15.0208.0916
|
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
139.000
|
|
|
3.516
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
283
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.517
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
3.518
|
15.0186.0917
|
Nối khí quản tận - tận
|
Nối khí quản tận - tận
|
8.483.300
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
3.519
|
03.4165.0918
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây mê]
|
705.900
|
|
|
3.520
|
03.3959.0918
|
Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi
|
Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi
|
705.900
|
|
|
3.521
|
12.0162.0918
|
Cắt polyp mũi
|
Cắt polyp mũi
|
705.900
|
|
|
3.522
|
15.0081.0918
|
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
|
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê]
|
705.900
|
|
|
3.523
|
15.0081.0919
|
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
|
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê]
|
489.500
|
|
|
3.524
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
|
3.525
|
15.0129.0921
|
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm
|
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm
|
310.500
|
|
|
3.526
|
03.1000.0922
|
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần
|
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây tê]
|
489.900
|
|
|
3.527
|
15.0130.0922
|
Đốt điện cuốn mũi dưới
|
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]
|
489.900
|
|
|
3.528
|
15.0131.0922
|
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
|
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]
|
489.900
|
|
|
3.529
|
15.0130.0923
|
Đốt điện cuốn mũi dưới
|
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]
|
705.500
|
|
|
3.530
|
15.0131.0923
|
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
|
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]
|
705.500
|
284
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.531
|
15.0367.0924
|
Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên
|
Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên
|
2.332.600
|
|
|
3.532
|
15.0188.0925
|
Kỹ thuật đặt van phát âm
|
Kỹ thuật đặt van phát âm
|
754.400
|
|
|
3.533
|
15.0234.0925
|
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
754.400
|
|
|
3.534
|
15.0236.0925
|
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
|
754.400
|
|
|
3.535
|
15.0235.0926
|
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
774.400
|
|
|
3.536
|
15.0237.0926
|
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
|
774.400
|
|
|
3.537
|
15.0234.0927
|
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
255.500
|
|
|
3.538
|
15.0236.0927
|
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
|
255.500
|
|
|
3.539
|
15.0235.0928
|
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
350.500
|
|
|
3.540
|
15.0237.0928
|
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
|
350.500
|
|
|
3.541
|
15.0098.0929
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
|
1.658.900
|
Đã bao gồm cả dao Hummer.
|
|
3.542
|
15.0157.0929
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút [Hummer]
|
1.658.900
|
Đã bao gồm cả dao Hummer.
|
|
3.543
|
15.0156.0929
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)[Coblator]
|
1.658.900
|
|
|
3.544
|
15.0252.0930
|
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
757.600
|
285
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.545
|
03.0997.0931
|
Nội soi mũi, họng có sinh thiết
|
Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây mê]
|
1.601.900
|
|
|
3.546
|
15.0137.0931
|
Nội soi sinh thiết u vòm
|
Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]
|
1.601.900
|
|
|
3.547
|
15.0228.0932
|
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
545.500
|
|
|
3.548
|
15.0230.0932
|
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
545.500
|
|
|
3.549
|
15.0229.0932
|
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
|
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
|
545.500
|
|
|
3.550
|
15.0231.0932
|
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
|
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
|
545.500
|
|
|
3.551
|
15.0137.0932
|
Nội soi sinh thiết u vòm
|
Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]
|
545.500
|
|
|
3.552
|
15.0243.0932
|
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
|
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
|
545.500
|
|
|
3.553
|
20.0008.0932
|
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cósinh thiết
|
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cósinh thiết
|
545.500
|
|
|
3.554
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
3.555
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
3.556
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
3.557
|
15.0225.0933
|
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
|
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
3.558
|
15.9001.2048
|
Nội soi mũi xoang
|
Nội soi mũi xoang
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
286
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.559
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
3.560
|
20.0014.0933
|
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
|
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
3.561
|
03.2107.0934
|
Thủ thuật nong vòi nhĩ
|
Thủ thuật nong vòi nhĩ
|
45.300
|
|
|
3.562
|
03.2107.0935
|
Thủ thuật nong vòi nhĩ
|
Thủ thuật nong vòi nhĩ [có nội soi]
|
132.700
|
|
|
3.563
|
15.0015.0936
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai
|
6.258.000
|
|
|
3.564
|
15.0149.0937
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện]
|
1.761.400
|
|
|
3.565
|
15.0151.0937
|
Phẫu thuật cắt u Amidan
|
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện]
|
1.761.400
|
|
|
3.566
|
12.0147.2036
|
Cắt u Amidan
|
Cắt u Amidan
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
3.567
|
15.0149.2036
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
3.568
|
15.0359.2036
|
Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma
|
Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
3.569
|
15.0288.2036
|
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
|
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
287
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.570
|
15.0197.2036
|
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi
|
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
3.571
|
15.0151.2036
|
Phẫu thuật cắt u Amidan
|
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
3.572
|
15.0361.2036
|
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
|
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
3.573
|
12.0116.0938
|
Cắt hạ họng bán phần
|
Cắt hạ họng bán phần
|
5.352.100
|
|
|
3.574
|
12.0130.0938
|
Cắt thanh quản bán phần
|
Cắt thanh quản bán phần
|
5.352.100
|
|
|
3.575
|
15.0277.0938
|
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP
|
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP
|
5.352.100
|
|
|
3.576
|
15.0272.0938
|
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình
|
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình
|
5.352.100
|
|
|
3.577
|
15.0271.0938
|
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
|
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
|
5.352.100
|
|
|
3.578
|
15.0275.0938
|
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phầnđứng
|
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phầnđứng
|
5.352.100
|
|
|
3.579
|
15.0276.0938
|
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn
|
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn
|
5.352.100
|
|
|
3.580
|
15.0274.0938
|
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần
|
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần
|
5.352.100
|
|
|
3.581
|
15.0400.0939
|
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính
hiển vi và nội soi
|
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển
vi và nội soi
|
9.963.300
|
288
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.582
|
12.0148.0940
|
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
|
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
|
5.980.000
|
|
|
3.583
|
15.0264.0940
|
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theođường mở xương hàm dưới không có
tái tạo
|
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theođường mở xương hàm dưới không có
tái tạo
|
5.980.000
|
|
|
3.584
|
15.0265.0940
|
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theođường trên xương móng
|
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theođường trên xương móng
|
5.980.000
|
|
|
3.585
|
15.0371.0940
|
Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sửdụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn
mạch/laser
|
Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sửdụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn
mạch/laser
|
5.980.000
|
|
|
3.586
|
15.0289.0940
|
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
|
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
|
5.980.000
|
|
|
3.587
|
12.0138.0941
|
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ
|
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ
|
7.249.700
|
|
|
3.588
|
15.0088.0941
|
Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm
|
Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm
|
7.249.700
|
|
|
3.589
|
15.0263.0941
|
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theođường mở xương hàm dưới có tái tạo
|
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theođường mở xương hàm dưới có tái tạo
|
7.249.700
|
|
|
3.590
|
15.0103.0942
|
Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa
|
Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa
|
4.211.900
|
|
|
3.591
|
15.0104.0942
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
|
4.211.900
|
|
|
3.592
|
15.0173.0943
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser
|
4.936.000
|
|
|
3.593
|
26.0020.0943
|
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh
|
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh
|
4.936.000
|
|
|
3.594
|
26.0019.0943
|
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên
|
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên
|
4.936.000
|
289
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.595
|
03.2594.0944
|
Cắt tuyến nước bọt dưới hàm
|
Cắt tuyến nước bọt dưới hàm
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.596
|
12.0016.0944
|
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
|
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.597
|
12.0137.0944
|
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ
|
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.598
|
12.0065.0944
|
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
|
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.599
|
12.0086.0944
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt tuyến]
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.600
|
12.0087.0944
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt tuyến]
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.601
|
12.0088.0944
|
Cắt u tuyến nước bọt phụ
|
Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt tuyến]
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.602
|
15.0284.0944
|
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
|
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.603
|
15.0295.0944
|
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II
|
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.604
|
03.2450.0945
|
Cắt u vùng tuyến mang tai
|
Cắt u vùng tuyến mang tai
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.605
|
03.2228.0945
|
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII
|
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.606
|
03.2229.0945
|
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
|
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.607
|
12.0014.0945
|
Cắt các u ác tuyến mang tai
|
Cắt các u ác tuyến mang tai
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.608
|
12.0082.0945
|
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
290
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.609
|
12.0153.0945
|
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.610
|
12.0089.0945
|
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
|
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.611
|
15.0379.0945
|
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò
thần kinh
|
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò
thần kinh
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.612
|
15.0282.0945
|
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII
|
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.613
|
15.0283.0945
|
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
|
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.614
|
15.0380.0945
|
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.615
|
15.0293.0945
|
Phẫu thuật rò khe mang I
|
Phẫu thuật rò khe mang I
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.616
|
15.0294.0945
|
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộdây VII
|
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.617
|
03.2224.0946
|
Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng
|
Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng
|
9.076.600
|
|
|
3.618
|
15.0122.0946
|
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
|
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
|
9.076.600
|
|
|
3.619
|
15.0072.0947
|
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ởmũi
|
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
|
5.657.000
|
|
|
3.620
|
15.0118.0947
|
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng-hàm
|
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng-hàm
|
5.657.000
|
|
|
3.621
|
15.0116.0947
|
Phẫu thuật vỡ xoang hàm
|
Phẫu thuật vỡ xoang hàm
|
5.657.000
|
291
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.622
|
03.2161.0948
|
Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khíquản
|
Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khíquản
|
4.936.000
|
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
|
|
3.623
|
15.0189.0948
|
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản
|
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản
|
4.936.000
|
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
|
|
3.624
|
15.0184.0948
|
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong
|
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong
|
4.936.000
|
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
|
|
3.625
|
03.2092.0949
|
Phẫu thuật đỉnh xương đá
|
Phẫu thuật đỉnh xương đá
|
4.897.800
|
|
|
3.626
|
15.0008.0949
|
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá
|
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá
|
4.897.800
|
|
|
3.627
|
03.2081.0950
|
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII
|
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII
|
7.551.300
|
|
|
3.628
|
15.0011.0950
|
Phẫu thuật giảm áp dây VII
|
Phẫu thuật giảm áp dây VII
|
7.551.300
|
|
|
3.629
|
03.4239.0951
|
Tạo hình hộp sọ sau chấn thương
|
Tạo hình hộp sọ sau chấn thương
|
5.657.000
|
|
|
3.630
|
15.0114.0951
|
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
|
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
|
5.657.000
|
|
|
3.631
|
15.0124.0951
|
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt
|
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt
|
5.657.000
|
|
|
3.632
|
12.0115.0952
|
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
|
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
|
6.984.300
|
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
|
|
3.633
|
15.0375.0952
|
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng laser
|
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng laser
|
6.984.300
|
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
|
|
3.634
|
15.0202.0953
|
Phẫu thuật laser cắt u nang lành tínhđáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan
|
Phẫu thuật laser cắt u nang lành tínhđáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan
|
7.480.000
|
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
|
|
3.635
|
15.0046.0954
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]
|
3.209.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
292
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.636
|
03.2205.0955
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản
|
3.340.900
|
|
|
3.637
|
15.0290.0955
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
|
3.340.900
|
|
|
3.638
|
15.0391.0955
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dịvật thực quản, hỏa khí…)
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dịvật thực quản, hỏa khí…)
|
3.340.900
|
|
|
3.639
|
15.0180.0955
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản cóstent
|
3.340.900
|
|
|
3.640
|
15.0181.0955
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
|
3.340.900
|
|
|
3.641
|
15.0300.0955
|
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
|
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
|
3.340.900
|
|
|
3.642
|
15.0090.0956
|
Phẫu thuật mở cạnh mũi
|
Phẫu thuật mở cạnh mũi
|
5.244.100
|
|
|
3.643
|
15.0292.0957
|
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
|
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
|
4.936.000
|
|
|
3.644
|
03.3961.0958
|
Phẫu thuật nội soi nạo V.A
|
Phẫu thuật nội soi nạo V.A
|
3.045.800
|
|
|
3.645
|
15.0155.0958
|
Phẫu thuật nạo VA nội soi
|
Phẫu thuật nạo VA nội soi
|
3.045.800
|
|
|
3.646
|
15.0094.0958
|
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
|
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
|
3.045.800
|
|
|
3.647
|
15.0097.0960
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
|
2.981.800
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
3.648
|
15.0068.0960
|
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
|
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
|
2.981.800
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
3.649
|
15.0064.0960
|
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
|
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
|
2.981.800
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
293
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.650
|
03.3946.0961
|
Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm
|
Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm
|
9.611.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.651
|
15.0091.0961
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
|
9.611.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.652
|
03.2197.0963
|
Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng
|
Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng
|
9.151.800
|
|
|
3.653
|
03.3947.0963
|
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng
|
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng
|
9.151.800
|
|
|
3.654
|
15.0093.0963
|
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
|
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
|
9.151.800
|
|
|
3.655
|
27.0017.0963
|
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
|
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
|
9.151.800
|
|
|
3.656
|
15.0172.0964
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
|
6.045.000
|
|
|
3.657
|
03.2177.0965
|
Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi
|
Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi
|
3.340.900
|
|
|
3.658
|
03.4160.0965
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản
|
3.340.900
|
|
|
3.659
|
03.4162.0965
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản
|
3.340.900
|
|
|
3.660
|
15.0176.0965
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]
|
3.340.900
|
|
|
3.661
|
15.0177.0965
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]
|
3.340.900
|
|
|
3.662
|
15.0159.0965
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạhọng/hố lưỡi thanh thiệt
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạhọng/hố lưỡi thanh thiệt
|
3.340.900
|
|
|
3.663
|
15.0178.0965
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]
|
3.340.900
|
294
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.664
|
15.0179.0965
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]
|
3.340.900
|
|
|
3.665
|
15.0148.0966
|
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)
|
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)
|
4.535.700
|
|
|
3.666
|
15.0168.0966
|
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính
thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) |
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh
quản,…) (gây tê/gây mê) |
4.535.700
|
|
|
3.667
|
15.0169.0966
|
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
|
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
|
4.535.700
|
|
|
3.668
|
15.0170.0966
|
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser
|
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser
|
4.535.700
|
|
|
3.669
|
15.0183.0966
|
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khíquản không có stent
|
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khíquản không có stent
|
4.535.700
|
|
|
3.670
|
15.0372.0967
|
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng -thanh quản bằng dao siêu âm
|
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng -thanh quản bằng dao siêu âm
|
8.807.000
|
Đã bao gồm dao siêu âm
|
|
3.671
|
03.4161.0968
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang
|
6.463.600
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.672
|
15.0089.0968
|
Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi
|
Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi
|
6.463.600
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.673
|
03.3956.0969
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới
|
4.211.900
|
|
|
3.674
|
03.3958.0969
|
Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới
|
Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới
|
4.211.900
|
295
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.675
|
15.0105.0969
|
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
4.211.900
|
|
|
3.676
|
15.0108.0969
|
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser
|
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser
|
4.211.900
|
|
|
3.677
|
15.0107.0969
|
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần
|
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần
|
4.211.900
|
|
|
3.678
|
15.0109.0969
|
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới
|
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới
|
4.211.900
|
|
|
3.679
|
15.0106.0969
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
4.211.900
|
|
|
3.680
|
15.0079.0969
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm
|
4.211.900
|
|
|
3.681
|
15.0075.0969
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán
|
4.211.900
|
|
|
3.682
|
15.0101.0969
|
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh
|
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh
|
4.211.900
|
|
|
3.683
|
27.0007.0969
|
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới
|
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới
|
4.211.900
|
|
|
3.684
|
15.0112.0970
|
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
|
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
3.685
|
15.0346.0970
|
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
|
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
3.686
|
15.0345.0970
|
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân
|
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
3.687
|
15.0111.0970
|
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
|
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
3.688
|
15.0102.0970
|
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang
|
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
296
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.689
|
15.0113.0970
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
3.690
|
15.0350.0970
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
3.691
|
15.0110.0970
|
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi
|
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
3.692
|
27.0010.0970
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
3.693
|
15.0048.0971
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
3.209.900
|
|
|
3.694
|
15.0049.0971
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
|
3.209.900
|
|
|
3.695
|
15.0036.0971
|
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
|
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
|
3.209.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
3.696
|
15.0035.0971
|
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
|
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
|
3.209.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
3.697
|
15.0070.0972
|
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
|
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
|
6.353.000
|
|
|
3.698
|
15.0071.0972
|
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác
|
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác
|
6.353.000
|
|
|
3.699
|
03.3928.0973
|
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
|
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
|
7.677.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.700
|
03.3929.0973
|
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
|
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
|
7.677.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.701
|
15.0007.0973
|
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai
|
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai
|
7.677.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.702
|
15.0073.0973
|
Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
|
Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
|
7.677.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
297
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.703
|
27.0020.0973
|
Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
|
Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
|
7.677.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
3.704
|
15.0084.0974
|
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
|
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
|
9.076.600
|
|
|
3.705
|
27.0003.0974
|
Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm
|
Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm
|
9.076.600
|
|
|
3.706
|
27.0005.0974
|
Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau
|
Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau
|
9.076.600
|
|
|
3.707
|
27.0012.0974
|
Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ(kín /hở)
|
Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ(kín /hở)
|
9.076.600
|
|
|
3.708
|
03.3957.0975
|
Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy
|
Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy
|
5.244.100
|
|
|
3.709
|
15.0085.0975
|
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
|
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
|
5.244.100
|
|
|
3.710
|
15.0360.0977
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao plasma
|
|
3.711
|
15.0162.0978
|
Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh
|
Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh
|
3.180.600
|
|
|
3.712
|
15.0078.0978
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm
|
3.180.600
|
|
|
3.713
|
15.0077.0978
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng
|
3.180.600
|
|
|
3.714
|
15.0161.0978
|
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh
|
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh
|
3.180.600
|
298
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.715
|
15.0166.0978
|
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)
|
3.180.600
|
|
|
3.716
|
15.0167.0978
|
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây
thanh bằng ống soi mềm gây tê |
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê
|
3.180.600
|
|
|
3.717
|
26.0024.0978
|
Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh
|
Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh
|
3.180.600
|
|
|
3.718
|
26.0025.0978
|
Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản
|
Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản
|
3.180.600
|
|
|
3.719
|
26.0022.0978
|
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn
|
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn
|
3.180.600
|
|
|
3.720
|
26.0023.0978
|
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản
|
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản
|
3.180.600
|
|
|
3.721
|
26.0026.0978
|
Phẫu thuật vi phẫu thanh quản
|
Phẫu thuật vi phẫu thanh quản
|
3.180.600
|
|
|
3.722
|
15.0010.0979
|
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII
|
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII
|
8.512.000
|
|
|
3.723
|
26.0005.0979
|
Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh
|
Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh
|
8.512.000
|
|
|
3.724
|
03.3917.0980
|
Cắt rò xoang lê
|
Cắt rò xoang lê
|
4.936.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
299
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.725
|
03.2233.0980
|
Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê(túi mang 1V)
|
Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê(túi mang 1V)
|
4.936.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.726
|
15.0278.0980
|
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh
|
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh
|
4.936.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.727
|
15.0296.0980
|
Phẫu thuật rò xoang lê
|
Phẫu thuật rò xoang lê
|
4.936.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.728
|
03.2111.0981
|
Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm
|
Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm
|
6.258.000
|
Chưa bao gồm keo sinh học, xương con đểthay thế hoặc Prothese.
|
|
3.729
|
03.2079.0981
|
Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm
|
Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm
|
6.258.000
|
Chưa bao gồm keo sinh học, xương con đểthay thế hoặc Prothese.
|
|
3.730
|
15.0267.0982
|
Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ
|
Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ
|
6.258.000
|
|
|
3.731
|
15.0327.0982
|
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ,
xương
|
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ,
xương
|
6.258.000
|
|
|
3.732
|
15.0270.0982
|
Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính
|
Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính
|
6.258.000
|
|
|
3.733
|
15.0266.0982
|
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng
|
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng
|
6.258.000
|
|
|
3.734
|
15.0006.0983
|
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ
|
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ
|
6.572.800
|
|
|
3.735
|
15.0004.0983
|
Phẫu thuật khoét mê nhĩ
|
Phẫu thuật khoét mê nhĩ
|
6.572.800
|
|
|
3.736
|
03.2112.0984
|
Chỉnh hình tai giữa
|
Chỉnh hình tai giữa
|
5.530.000
|
|
|
3.737
|
03.2087.0984
|
Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh
|
Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh
|
5.530.000
|
300
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.738
|
15.0037.0984
|
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
|
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
|
5.530.000
|
|
|
3.739
|
15.0030.0984
|
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
|
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
|
5.530.000
|
|
|
3.740
|
15.0291.0985
|
Phẫu thuật rò sống mũi
|
Phẫu thuật rò sống mũi
|
7.715.300
|
|
|
3.741
|
15.0322.0985
|
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước
|
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước
|
7.715.300
|
|
|
3.742
|
15.0323.0985
|
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau
|
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau
|
7.715.300
|
|
|
3.743
|
15.0320.0985
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân
|
7.715.300
|
|
|
3.744
|
03.2078.0986
|
Cấy điện cực ốc tai
|
Cấy điện cực ốc tai
|
5.530.000
|
|
|
3.745
|
03.2082.0986
|
Thay thế xương bàn đạp
|
Thay thế xương bàn đạp
|
5.530.000
|
|
|
3.746
|
15.0001.0986
|
Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử)
|
Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử)
|
5.530.000
|
|
|
3.747
|
15.0005.0986
|
Phẫu thuật mở túi nội dịch
|
Phẫu thuật mở túi nội dịch
|
5.530.000
|
|
|
3.748
|
15.0019.0986
|
Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp
|
Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp
|
5.530.000
|
|
|
3.749
|
03.2102.0987
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
|
5.537.100
|
|
|
3.750
|
15.0016.0987
|
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
|
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
|
5.537.100
|
|
|
3.751
|
15.0017.0987
|
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
|
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
|
5.537.100
|
301
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.752
|
15.0021.0987
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
|
5.537.100
|
|
|
3.753
|
15.0023.0987
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên
|
5.537.100
|
|
|
3.754
|
15.0025.0987
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
|
5.537.100
|
|
|
3.755
|
15.0203.0988
|
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
|
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
|
3.045.800
|
|
|
3.756
|
15.0299.0988
|
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
|
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
|
3.045.800
|
|
|
3.757
|
15.0152.0988
|
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
|
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
|
3.045.800
|
|
|
3.758
|
12.0165.0989
|
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
|
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
|
34.500
|
|
|
3.759
|
03.0998.0990
|
Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết
|
Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết
|
245.500
|
|
|
3.760
|
20.0010.0990
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
|
245.500
|
|
|
3.761
|
03.2116.0992
|
Thông vòi nhĩ
|
Thông vòi nhĩ
|
98.300
|
|
|
3.762
|
15.0052.0993
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
126.500
|
|
|
3.763
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
3.764
|
15.0207.0995
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]
|
771.900
|
|
|
3.765
|
15.0209.0996
|
Cắt phanh lưỡi
|
Cắt phanh lưỡi [gây mê]
|
771.900
|
302
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.766
|
15.0223.0996
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê]
|
771.900
|
|
|
3.767
|
15.0206.0996
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng [gây mê]
|
771.900
|
|
|
3.768
|
15.0032.0997
|
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
|
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
3.769
|
15.0034.0997
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
3.770
|
15.0082.0998
|
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser
|
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser
|
3.391.900
|
|
|
3.771
|
15.0393.0998
|
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lêbằng laser/nhiệt
|
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lêbằng laser/nhiệt
|
3.391.900
|
|
|
3.772
|
15.0187.0998
|
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
|
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
|
3.391.900
|
|
|
3.773
|
15.0066.0999
|
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
|
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
|
3.963.300
|
|
|
3.774
|
15.0351.0999
|
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân
|
3.963.300
|
|
|
3.775
|
15.0352.0999
|
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn
|
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn
|
3.963.300
|
|
|
3.776
|
15.0002.1000
|
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương
|
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương
|
2.333.000
|
Chưa bao gồm máy trợ thính đường xương.
|
|
3.777
|
15.0163.1000
|
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh
|
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh
|
2.333.000
|
|
|
3.778
|
15.0164.1000
|
Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên
|
Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên
|
2.333.000
|
|
|
3.779
|
15.0160.1000
|
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh
|
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh
|
2.333.000
|
303
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.780
|
15.0176.1000
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]
|
2.333.000
|
|
|
3.781
|
15.0178.1000
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]
|
2.333.000
|
|
|
3.782
|
15.0354.1000
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật
liệu ghép tổng hợp
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật
liệu ghép tổng hợp
|
2.333.000
|
|
|
3.783
|
15.0353.1000
|
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp
|
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp
|
2.333.000
|
|
|
3.784
|
15.0165.1000
|
Phẫu thuật treo sụn phễu
|
Phẫu thuật treo sụn phễu
|
2.333.000
|
|
|
3.785
|
15.0086.1001
|
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
|
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
|
1.646.800
|
|
|
3.786
|
15.0194.1001
|
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
|
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
|
1.646.800
|
|
|
3.787
|
15.0355.1001
|
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai
|
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai
|
1.646.800
|
|
|
3.788
|
15.0356.1001
|
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp
|
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp
|
1.646.800
|
|
|
3.789
|
15.0357.1001
|
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi
|
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi
|
1.646.800
|
|
|
3.790
|
15.0069.1001
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
|
1.646.800
|
|
|
3.791
|
15.0033.1001
|
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật
|
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật
|
1.646.800
|
|
|
3.792
|
15.0117.1001
|
Phẫu thuật mở xoang hàm
|
Phẫu thuật mở xoang hàm
|
1.646.800
|
|
|
3.793
|
15.0177.1001
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]
|
1.646.800
|
304
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.794
|
15.0179.1001
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]
|
1.646.800
|
|
|
3.795
|
15.0126.1001
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ
|
1.646.800
|
|
|
3.796
|
15.0099.1001
|
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
|
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
|
1.646.800
|
|
|
3.797
|
15.0100.1001
|
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser
|
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser
|
1.646.800
|
|
|
3.798
|
15.0067.1001
|
Phẫu thuật thắt động mạch sàng
|
Phẫu thuật thắt động mạch sàng
|
1.646.800
|
|
|
3.799
|
15.0125.1001
|
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc
|
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc
|
1.646.800
|
|
|
3.800
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
3.801
|
15.0195.1002
|
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
|
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
|
1.075.700
|
|
|
3.802
|
15.0224.1002
|
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
|
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
|
1.075.700
|
|
|
3.803
|
15.0127.1002
|
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
|
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
|
1.075.700
|
|
|
3.804
|
15.0053.1002
|
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
|
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
|
1.075.700
|
|
|
3.805
|
15.0158.1002
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
|
1.075.700
|
|
|
3.806
|
15.0128.1002
|
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
|
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
|
1.075.700
|
|
|
3.807
|
15.0244.1003
|
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
943.600
|
305
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.808
|
15.0246.1003
|
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
943.600
|
|
|
3.809
|
15.0245.1003
|
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê
|
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê
|
943.600
|
|
|
3.810
|
15.0247.1003
|
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê
|
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê
|
943.600
|
|
|
3.811
|
15.0241.1003
|
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
|
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
|
943.600
|
|
|
3.812
|
15.0238.1004
|
Nội soi thanh quản ống cứng chẩnđoán gây tê
|
Nội soi thanh quản ống cứng chẩnđoán gây tê
|
549.900
|
|
|
3.813
|
15.0242.1004
|
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
549.900
|
|
|
3.814
|
15.0239.1004
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán gây tê
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán gây tê
|
549.900
|
|
|
3.815
|
03.0995.1005
|
Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ
|
Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ
|
321.400
|
|
|
3.816
|
15.0226.1005
|
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
|
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
|
321.400
|
|
|
3.817
|
15.0227.1005
|
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
|
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
|
321.400
|
|
|
3.818
|
15.0136.1005
|
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
|
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
|
321.400
|
|
|
3.819
|
15.0145.1006
|
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
153.600
|
|
|
3.820
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
153.600
|
|
|
3.821
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
306
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.822
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
3.823
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
3.824
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
3.825
|
03.1848.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng
trâm xoay máy [ răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.826
|
03.1858.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
|
631.000
|
|
|
3.827
|
03.1859.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.828
|
16.0048.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.829
|
16.0049.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.830
|
16.0046.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.831
|
16.0047.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.832
|
16.0044.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
307
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.833
|
16.0045.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.834
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.835
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
|
631.000
|
|
|
3.836
|
16.0054.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.837
|
16.0051.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.838
|
16.0053.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.839
|
16.0055.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
3.840
|
16.0048.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm
dưới]
|
861.000
|
|
|
3.841
|
16.0049.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7
hàm dưới]
|
861.000
|
308
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.842
|
16.0046.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.843
|
16.0047.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm
dưới]
|
861.000
|
|
|
3.844
|
16.0044.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.845
|
16.0045.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm
dưới]
|
861.000
|
|
|
3.846
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.847
|
16.0052.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.848
|
16.0054.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm
dưới]
|
861.000
|
|
|
3.849
|
16.0051.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.850
|
16.0053.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số
6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
309
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.851
|
16.0055.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số
6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
3.852
|
16.0048.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.853
|
16.0049.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.854
|
16.0046.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.855
|
16.0047.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.856
|
16.0044.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.857
|
16.0045.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.858
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.859
|
16.0052.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
310
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.860
|
16.0054.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.861
|
16.0051.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.862
|
16.0053.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.863
|
16.0055.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
3.864
|
16.0048.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.865
|
16.0049.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.866
|
16.0046.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.867
|
16.0047.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.868
|
16.0044.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
311
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.869
|
16.0045.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.870
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.871
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.872
|
16.0054.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.873
|
16.0051.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.874
|
16.0053.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.875
|
16.0055.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
3.876
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
|
|
3.877
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
3.878
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
369.500
|
312
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.879
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
3.880
|
16.0075.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite cósử dụng laser
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite cósử dụng laser
|
369.500
|
|
|
3.881
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
3.882
|
16.0074.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
369.500
|
|
|
3.883
|
03.1954.1019
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
112.500
|
|
|
3.884
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
3.885
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
3.886
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
3.887
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
|
|
3.888
|
16.0035.1023
|
Phẫu thuật nạo túi lợi
|
Phẫu thuật nạo túi lợi
|
89.500
|
|
|
3.889
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
3.890
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
3.891
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
3.892
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
313
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.893
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
|
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
|
239.500
|
|
|
3.894
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân
|
398.600
|
|
|
3.895
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
3.896
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
3.897
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
3.898
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
3.899
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
3.900
|
03.1837.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer
|
280.500
|
|
|
3.901
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
|
280.500
|
|
|
3.902
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
280.500
|
|
|
3.903
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
3.904
|
16.0065.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
3.905
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
3.906
|
16.0066.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử
dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử
dụng laser
|
280.500
|
314
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.907
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
3.908
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
308.000
|
|
|
3.909
|
16.0056.1032
|
Chụp tủy bằng MTA
|
Chụp tủy bằng MTA
|
308.000
|
|
|
3.910
|
03.1957.1033
|
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem
|
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem
|
36.500
|
|
|
3.911
|
03.1953.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
245.500
|
|
|
3.912
|
03.1938.1035
|
Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
3.913
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
3.914
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
3.915
|
16.0223.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
|
245.500
|
|
|
3.916
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
3.917
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
3.918
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
3.919
|
03.1718.1037
|
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽchân răng bằng màng sinh học, cóghép xương
|
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽchân răng bằng màng sinh học, có ghép xương
|
1.172.800
|
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
315
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.920
|
12.0074.1037
|
Cắt u nang men răng, ghép xương
|
Cắt u nang men răng, ghép xương
|
1.172.800
|
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
3.921
|
16.0025.1037
|
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽchân răng bằng ghép xương nhân tạo
và đặt màng sinh học
|
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽchân răng bằng ghép xương nhân tạo
và đặt màng sinh học
|
1.172.800
|
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
3.922
|
16.0022.1037
|
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt
màng sinh học
|
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt
màng sinh học
|
1.172.800
|
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
3.923
|
16.0023.1037
|
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt
màng sinh học
|
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng
sinh học
|
1.172.800
|
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
3.924
|
12.0071.1038
|
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
|
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
|
952.100
|
|
|
3.925
|
16.0034.1038
|
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
|
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
|
952.100
|
|
|
3.926
|
12.0070.1039
|
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
|
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
|
521.000
|
|
|
3.927
|
12.0085.1039
|
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
|
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
|
521.000
|
|
|
3.928
|
12.0084.1039
|
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
|
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
|
521.000
|
|
|
3.929
|
12.0083.1040
|
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
|
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
|
481.000
|
|
|
3.930
|
15.0209.1041
|
Cắt phanh lưỡi
|
Cắt phanh lưỡi [không gây mê]
|
344.200
|
|
|
3.931
|
16.0216.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
|
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
|
344.200
|
|
|
3.932
|
16.0218.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh má
|
Phẫu thuật cắt phanh má
|
344.200
|
316
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.933
|
16.0217.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh môi
|
Phẫu thuật cắt phanh môi
|
344.200
|
|
|
3.934
|
16.0220.1042
|
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
|
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
|
601.000
|
|
|
3.935
|
15.0204.1043
|
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
|
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
|
1.051.700
|
|
|
3.936
|
15.0205.1043
|
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng
|
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng
|
1.051.700
|
|
|
3.937
|
16.0306.1043
|
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
|
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
|
1.051.700
|
|
|
3.938
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm
|
771.000
|
|
|
3.939
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
3.940
|
03.2458.1044
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
3.941
|
10.0151.1044
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]
|
771.000
|
|
|
3.942
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
3.943
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
3.944
|
28.0159.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
|
771.000
|
|
|
3.945
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
3.946
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
771.000
|
317
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.947
|
03.2444.1045
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính trên 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính trên 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
3.948
|
03.2455.1045
|
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
|
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
|
1.208.800
|
|
|
3.949
|
03.2442.1045
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
3.950
|
10.0151.1045
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
|
1.208.800
|
|
|
3.951
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
3.952
|
12.0007.1045
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
3.953
|
12.0064.1046
|
Cắt nang vùng sàn miệng
|
Cắt nang vùng sàn miệng
|
3.078.100
|
|
|
3.954
|
12.0072.1047
|
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
|
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
|
3.228.100
|
|
|
3.955
|
12.0073.1047
|
Cắt nang xương hàm khó
|
Cắt nang xương hàm khó
|
3.228.100
|
|
|
3.956
|
03.2454.1048
|
Cắt nang giáp móng
|
Cắt nang giáp móng
|
2.289.300
|
|
|
3.957
|
12.0012.1048
|
Cắt các u nang giáp móng
|
Cắt các u nang giáp móng
|
2.289.300
|
|
|
3.958
|
15.0196.1048
|
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
|
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
|
2.289.300
|
|
|
3.959
|
03.2535.1049
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
|
2.928.100
|
318
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.960
|
03.2532.1049
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm [gây mê]
|
2.928.100
|
|
|
3.961
|
03.2451.1049
|
Cắt u phần mềm vùng cổ
|
Cắt u phần mềm vùng cổ
|
2.928.100
|
|
|
3.962
|
03.2508.1049
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
|
2.928.100
|
|
|
3.963
|
03.2536.1049
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
2.928.100
|
|
|
3.964
|
03.2533.1049
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
|
2.928.100
|
|
|
3.965
|
12.0010.1049
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
2.928.100
|
|
|
3.966
|
12.0045.1049
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
2.928.100
|
|
|
3.967
|
15.0331.1049
|
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
|
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
|
2.928.100
|
|
|
3.968
|
16.0233.1050
|
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
|
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
|
493.500
|
|
|
3.969
|
16.0234.1050
|
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
|
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
|
493.500
|
319
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.970
|
03.3809.1052
|
Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5 cm
|
Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5 cm
|
3.263.800
|
|
|
3.971
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
3.972
|
16.0336.1053
|
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
|
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
|
1.832.000
|
|
|
3.973
|
03.2007.1054
|
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm
|
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm
|
3.235.700
|
|
|
3.974
|
03.2006.1054
|
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánhổ mắt
|
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổmắt
|
3.235.700
|
|
|
3.975
|
03.2008.1054
|
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương
|
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương
|
3.235.700
|
|
|
3.976
|
16.0317.1054
|
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V
|
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V
|
3.235.700
|
|
|
3.977
|
16.0316.1054
|
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V
|
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V
|
3.235.700
|
|
|
3.978
|
16.0314.1055
|
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương
hàm dưới
|
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương
hàm dưới
|
2.888.600
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3.979
|
03.2003.1056
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm dưới
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm dưới
|
4.561.200
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3.980
|
16.0312.1056
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
4.561.200
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
320
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.981
|
16.0311.1057
|
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
|
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
|
5.661.200
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3.982
|
16.0319.1058
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
|
4.658.900
|
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
|
|
3.983
|
03.2762.1059
|
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng vàtrên 10 cm
|
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng vàtrên 10 cm
|
3.488.600
|
|
|
3.984
|
12.0056.1059
|
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
|
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
|
3.488.600
|
|
|
3.985
|
12.0055.1059
|
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
|
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
|
3.488.600
|
|
|
3.986
|
12.0316.1059
|
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
|
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
|
3.488.600
|
|
|
3.987
|
28.0218.1059
|
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ
|
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ
|
3.488.600
|
|
|
3.988
|
28.0217.1059
|
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ
|
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ
|
3.488.600
|
|
|
3.989
|
03.2538.1060
|
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm
|
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm
|
3.397.900
|
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
|
|
3.990
|
03.2518.1060
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [nhi]
|
3.397.900
|
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
|
|
3.991
|
12.0090.1060
|
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
|
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
|
3.397.900
|
|
|
3.992
|
12.0086.1060
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt u lành tính]
|
3.397.900
|
|
|
3.993
|
12.0087.1060
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt u lành tính]
|
3.397.900
|
321
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.994
|
12.0088.1060
|
Cắt u tuyến nước bọt phụ
|
Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt u lành tính]
|
3.397.900
|
|
|
3.995
|
12.0057.1061
|
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
|
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
|
3.331.900
|
|
|
3.996
|
12.0047.1061
|
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
|
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
|
3.331.900
|
|
|
3.997
|
12.0076.1063
|
Cắt bỏ u xương thái dương
|
Cắt bỏ u xương thái dương
|
3.638.600
|
|
|
3.998
|
12.0075.1063
|
Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da
|
Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da
|
3.638.600
|
|
|
3.999
|
12.0051.1063
|
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt vàxương gò má
|
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt vàxương gò má
|
3.638.600
|
|
|
4.000
|
12.0052.1063
|
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
|
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
|
3.638.600
|
|
|
4.001
|
12.0144.1063
|
Cắt ung thư sàng hàm
|
Cắt ung thư sàng hàm
|
3.638.600
|
|
|
4.002
|
12.0159.1063
|
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
|
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
|
3.638.600
|
|
|
4.003
|
03.2909.1064
|
Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má -cung tiếp
|
Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má -cung tiếp
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
4.004
|
03.2910.1064
|
Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm -thân xương hàm dưới
|
Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm -thân xương hàm dưới
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
4.005
|
03.2907.1064
|
Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt
|
Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
322
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.006
|
03.1997.1064
|
Phẫu thuật mở xương 2 hàm
|
Phẫu thuật mở xương 2 hàm
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
4.007
|
16.0263.1064
|
Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
|
Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
4.008
|
28.0189.1064
|
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
|
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
4.009
|
28.0187.1064
|
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
|
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
4.010
|
28.0190.1064
|
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
|
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
4.011
|
28.0439.1064
|
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
|
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
4.012
|
28.0188.1064
|
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp
|
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
4.013
|
16.0291.1065
|
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
|
4.733.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.014
|
03.2028.1066
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.015
|
03.2029.1066
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít
hợp kim
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít
hợp kim
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
323
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.016
|
03.2030.1066
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít
tự tiêu
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít
tự tiêu
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.017
|
16.0280.1066
|
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
|
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.018
|
16.0277.1066
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng chỉ thép
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.019
|
16.0278.1066
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.020
|
16.0279.1066
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.021
|
03.1976.1067
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.022
|
03.1980.1067
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép
xương, sụn tự thân
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép
xương, sụn tự thân
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.023
|
03.1977.1067
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít
hợp kim
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít
hợp kim
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.024
|
03.1978.1067
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít
tự tiêu
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít
tự tiêu
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.025
|
03.1979.1067
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu
thay thế
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu
thay thế
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.026
|
16.0242.1067
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.027
|
16.0246.1067
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tựthân
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
324
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.028
|
16.0243.1067
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.029
|
16.0244.1067
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.030
|
16.0245.1067
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.031
|
03.2059.1068
|
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
|
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.032
|
03.2018.1068
|
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít
|
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.033
|
03.2019.1068
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.034
|
03.2020.1068
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.035
|
03.2021.1068
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.036
|
16.0287.1068
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.037
|
16.0286.1068
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.038
|
16.0288.1068
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.039
|
16.0268.1068
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.040
|
16.0269.1068
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.041
|
16.0270.1068
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
325
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.042
|
03.2032.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.043
|
03.2033.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.044
|
03.2034.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.045
|
03.1981.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.046
|
03.1982.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.047
|
03.1983.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.048
|
03.1984.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.049
|
03.1985.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.050
|
03.1986.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.051
|
16.0247.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.052
|
16.0248.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.053
|
16.0249.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.054
|
16.0250.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.055
|
16.0251.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
326
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.056
|
16.0252.1069
|
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.057
|
16.0253.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.058
|
16.0254.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.059
|
16.0255.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.060
|
16.0333.1070
|
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
|
2.497.500
|
|
|
4.061
|
16.0265.1071
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu
thay thế
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu
thay thế
|
4.324.300
|
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan vàvít thay thế.
|
|
4.062
|
16.0264.1072
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương -
sụn tự thân
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương -
sụn tự thân
|
4.324.300
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
4.063
|
16.0267.1073
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay
thế
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế
|
4.558.900
|
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan vàvít.
|
|
4.064
|
16.0266.1074
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương -
sụn tự thân
|
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương -
sụn tự thân
|
4.508.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
4.065
|
28.0168.1076
|
Phẫu thuật khâu vết thương thấu mávà ống tuyến nước bọt
|
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má vàống tuyến nước bọt
|
3.493.200
|
|
do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)
|
do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)
|
||||
|
4.074
|
16.0294.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
2.856.600
|
|
|
4.075
|
15.0074.1081
|
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)
|
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)
|
3.078.100
|
328
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.076
|
16.0323.1081
|
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
|
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
|
3.078.100
|
|
|
4.077
|
16.0344.1083
|
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
|
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
|
4.133.900
|
|
|
4.078
|
16.0343.1083
|
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
|
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
|
4.133.900
|
|
|
4.079
|
03.2016.1084
|
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm
|
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm
|
2.888.600
|
|
|
4.080
|
15.0335.1084
|
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ
|
2.888.600
|
|
|
4.081
|
16.0345.1084
|
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
|
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
|
2.888.600
|
|
|
4.082
|
16.0346.1084
|
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
|
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
|
2.888.600
|
|
|
4.083
|
28.0128.1084
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh
|
2.888.600
|
|
|
4.084
|
28.0127.1084
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải
|
2.888.600
|
|
|
4.085
|
28.0129.1084
|
Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng
|
Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng
|
2.888.600
|
|
|
4.086
|
03.2236.1085
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hởvòm miệng tạo vạt thành hầu
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hởvòm miệng tạo vạt thành hầu
|
2.888.600
|
|
|
4.087
|
15.0336.1085
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng
|
2.888.600
|
|
|
4.088
|
28.0130.1085
|
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau
|
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau
|
2.888.600
|
|
|
4.089
|
03.2924.1086
|
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ
|
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ
|
2.988.600
|
329
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.090
|
15.0337.1086
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi
|
2.988.600
|
|
|
4.091
|
16.0342.1086
|
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
|
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
|
2.988.600
|
|
|
4.092
|
28.0126.1086
|
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
|
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
|
2.988.600
|
|
|
4.093
|
03.2925.1087
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần
|
2.888.600
|
|
|
4.094
|
16.0341.1087
|
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
|
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
|
2.888.600
|
|
|
4.095
|
28.0125.1087
|
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
|
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
|
2.888.600
|
|
|
4.096
|
16.0348.1089
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]
|
3.317.300
|
|
|
4.097
|
16.0348.1090
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu]
|
3.254.300
|
|
|
4.098
|
16.0348.1091
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]
|
3.081.600
|
|
|
4.099
|
28.0352.1091
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
3.081.600
|
|
|
4.100
|
03.2453.1093
|
Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết
|
Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết
|
869.100
|
|
|
4.101
|
12.0060.1093
|
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
|
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
|
869.100
|
|
|
4.102
|
12.0061.1093
|
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
|
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
|
869.100
|
|
|
4.103
|
12.0059.1093
|
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
|
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
|
869.100
|
330
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.104
|
12.0058.1093
|
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
|
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
|
869.100
|
|
|
4.105
|
16.0274.1095
|
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
|
2.636.500
|
|
|
4.106
|
16.0275.1095
|
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
2.636.500
|
|
|
4.107
|
16.0276.1095
|
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
2.636.500
|
|
|
4.108
|
16.0271.1095
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng chỉ thép
|
2.636.500
|
|
|
4.109
|
16.0272.1095
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít hợp kim
|
2.636.500
|
|
|
4.110
|
16.0273.1095
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít tự tiêu
|
2.636.500
|
|
|
4.111
|
11.0022.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
2.566.900
|
|
|
4.112
|
11.0019.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.566.900
|
|
|
4.113
|
11.0017.1103
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.251.300
|
|
|
4.114
|
11.0021.1104
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.319.300
|
331
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.115
|
11.0020.1105
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.701.300
|
|
|
4.116
|
11.0018.1105
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.701.300
|
|
|
4.117
|
11.0028.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
2.595.900
|
|
|
4.118
|
11.0025.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.595.900
|
|
|
4.119
|
11.0023.1107
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.188.300
|
|
|
4.120
|
11.0027.1108
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1%- 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.245.200
|
|
|
4.121
|
11.0026.1109
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.718.300
|
332
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.122
|
11.0024.1109
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3%- 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.718.300
|
|
|
4.123
|
11.0066.1110
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
4.443.300
|
|
|
4.124
|
11.0064.1110
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.443.300
|
|
|
4.125
|
11.0067.1111
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.570.900
|
|
|
4.126
|
11.0065.1111
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.570.900
|
|
|
4.127
|
11.0158.1112
|
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
|
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
|
4.183.300
|
|
|
4.128
|
11.0104.1113
|
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
|
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
|
4.005.600
|
|
|
4.129
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
3.683.600
|
|
|
4.130
|
11.0078.1115
|
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bịlaser doppler
|
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bịlaser doppler
|
350.700
|
333
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.131
|
01.0156.1116
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
285.400
|
|
|
4.132
|
02.0018.1116
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
285.400
|
|
|
4.133
|
11.0098.1116
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
|
285.400
|
|
|
4.134
|
11.0121.1116
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
|
285.400
|
|
|
4.135
|
17.0025.1116
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
285.400
|
|
|
4.136
|
11.0055.1118
|
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơthể
|
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơthể
|
3.042.600
|
|
|
4.137
|
11.0056.1119
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
2.093.600
|
|
|
4.138
|
11.0034.1120
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.065.600
|
|
|
4.139
|
11.0031.1120
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.065.600
|
|
|
4.140
|
11.0162.1120
|
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
|
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
|
3.065.600
|
|
|
4.141
|
11.0029.1121
|
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.808.400
|
334
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.142
|
11.0033.1122
|
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.831.300
|
|
|
4.143
|
11.0032.1123
|
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
4.415.300
|
|
|
4.144
|
11.0030.1123
|
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% -10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.415.300
|
|
|
4.145
|
11.0043.1124
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
|
7.209.700
|
|
|
4.146
|
11.0045.1124
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻem
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻem
|
7.209.700
|
|
|
4.147
|
11.0044.1125
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
|
4.133.300
|
|
|
4.148
|
11.0046.1125
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở
trẻ em
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở
trẻ em
|
4.133.300
|
|
|
4.149
|
11.0035.1126
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
5.449.400
|
|
|
4.150
|
11.0037.1126
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
5.449.400
|
335
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.151
|
11.0036.1126
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
5.449.400
|
|
|
4.152
|
11.0038.1126
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
5.449.400
|
|
|
4.153
|
28.0323.1126
|
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
|
5.449.400
|
|
|
4.154
|
28.0316.1126
|
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
|
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
|
5.449.400
|
|
|
4.155
|
28.0315.1126
|
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
|
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
|
5.449.400
|
|
|
4.156
|
28.0281.1126
|
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
|
5.449.400
|
|
|
4.157
|
28.0298.1126
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộbằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộbằng ghép da tự thân
|
5.449.400
|
|
|
4.158
|
11.0047.1127
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
|
7.023.400
|
|
|
4.159
|
11.0049.1127
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻem
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻem
|
7.023.400
|
|
|
4.160
|
11.0048.1127
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể
ở người lớn
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể
ở người lớn
|
7.023.400
|
|
|
4.161
|
11.0050.1127
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở
trẻ em
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở
trẻ em
|
7.023.400
|
|
|
4.162
|
11.0039.1128
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người
lớn
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người
lớn
|
4.802.600
|
336
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.163
|
11.0041.1129
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
4.449.400
|
|
|
4.164
|
11.0040.1129
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
|
4.449.400
|
|
|
4.165
|
11.0042.1130
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻem
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.777.300
|
|
|
4.166
|
11.0051.1131
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
|
7.603.400
|
|
|
4.167
|
11.0053.1132
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
6.005.400
|
|
|
4.168
|
11.0052.1132
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
|
6.005.400
|
|
|
4.169
|
11.0054.1132
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở
trẻ em
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻem
|
6.005.400
|
|
|
4.170
|
11.0058.1133
|
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loạiđiều trị vết thương, vết bỏng
|
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loạiđiều trị vết thương, vết bỏng
|
583.000
|
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
|
|
4.171
|
11.0119.1133
|
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính
|
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính
|
583.000
|
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
|
337
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.172
|
11.0168.1134
|
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trịvết thương mạn tính
|
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trịvết thương mạn tính
|
4.630.500
|
|
|
4.173
|
28.0496.1134
|
Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
|
Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
|
4.630.500
|
|
|
4.174
|
28.0495.1134
|
Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán
|
Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán
|
4.630.500
|
|
|
4.175
|
28.0499.1134
|
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
|
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
|
4.630.500
|
|
|
4.176
|
28.0500.1134
|
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộmặt bằng ghép mỡ coleman
|
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộmặt bằng ghép mỡ coleman
|
4.630.500
|
|
|
4.177
|
03.2983.1135
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng
|
4.436.400
|
|
|
4.178
|
11.0106.1135
|
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
|
4.436.400
|
|
|
4.179
|
11.0107.1135
|
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
|
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
|
4.436.400
|
|
|
4.180
|
28.0021.1135
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu
|
4.436.400
|
|
|
4.181
|
28.0259.1135
|
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
|
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
|
4.436.400
|
|
|
4.182
|
28.0024.1135
|
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng dađầu
|
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
|
4.436.400
|
|
|
4.183
|
28.0273.1135
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
|
4.436.400
|
|
|
4.184
|
28.0023.1135
|
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
|
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
|
4.436.400
|
|
|
4.185
|
03.2932.1136
|
Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai
|
Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai
|
5.363.900
|
338
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.186
|
03.2933.1136
|
Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh
|
Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh
|
5.363.900
|
|
|
4.187
|
11.0164.1136
|
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương
mạn tính
|
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương
mạn tính
|
5.363.900
|
|
|
4.188
|
11.0165.1136
|
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyênđộng mạch mông trên điều trị loét
cùng cụt
|
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyênđộng mạch mông trên điều trị loét cùng
cụt
|
5.363.900
|
|
|
4.189
|
11.0109.1136
|
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liềnđiều trị sẹo bỏng
|
5.363.900
|
|
|
4.190
|
11.0166.1136
|
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
|
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liềnđiều trị vết thương mạn tính
|
5.363.900
|
|
|
4.191
|
11.0154.1136
|
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết
|
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết
|
5.363.900
|
|
|
4.192
|
28.0258.1136
|
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.363.900
|
|
|
4.193
|
28.0282.1136
|
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.363.900
|
|
|
4.194
|
28.0284.1136
|
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.363.900
|
|
|
4.195
|
28.0283.1136
|
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.363.900
|
|
|
4.196
|
28.0155.1136
|
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
|
5.363.900
|
|
|
4.197
|
28.0143.1136
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ
|
5.363.900
|
|
|
4.198
|
28.0142.1136
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ
|
5.363.900
|
339
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.199
|
28.0141.1136
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
|
5.363.900
|
|
|
4.200
|
28.0271.1136
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận
|
5.363.900
|
|
|
4.201
|
28.0286.1136
|
Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
|
5.363.900
|
|
|
4.202
|
28.0017.1136
|
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủcác khuyết da đầu
|
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủcác khuyết da đầu
|
5.363.900
|
|
|
4.203
|
28.0039.1136
|
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
|
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
|
5.363.900
|
|
|
4.204
|
28.0295.1136
|
Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da
tại chỗ
|
Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da
tại chỗ
|
5.363.900
|
|
|
4.205
|
28.0016.1136
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
|
5.363.900
|
|
|
4.206
|
11.0111.1137
|
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
|
4.034.300
|
|
|
4.207
|
11.0115.1137
|
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
|
4.034.300
|
|
|
4.208
|
11.0112.1137
|
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
|
4.034.300
|
|
|
4.209
|
11.0069.1137
|
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
|
4.034.300
|
|
|
4.210
|
11.0068.1137
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
|
4.034.300
|
|
|
4.211
|
11.0160.1137
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
|
4.034.300
|
|
|
4.212
|
11.0113.1137
|
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trongđiều trị sẹo bỏng
|
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trongđiều trị sẹo bỏng
|
4.034.300
|
340
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.213
|
11.0169.1138
|
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
|
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
|
4.331.400
|
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.
|
|
4.214
|
11.0071.1140
|
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
|
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
|
3.005.900
|
|
|
4.215
|
11.0153.1141
|
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo
|
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo
|
20.024.700
|
|
|
4.216
|
11.0163.1141
|
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết
thương mạn tính
|
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết
thương mạn tính
|
20.024.700
|
|
|
4.217
|
11.0105.1142
|
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
|
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
|
4.938.500
|
|
|
4.218
|
11.0062.1142
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở
trẻ em điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở
trẻ em điều trị bỏng sâu
|
4.938.500
|
|
|
4.219
|
11.0060.1142
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở
người lớn điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở
người lớn điều trị bỏng sâu
|
4.938.500
|
|
|
4.220
|
11.0063.1142
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể
ở trẻ em điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể
ở trẻ em điều trị bỏng sâu
|
4.938.500
|
|
|
4.221
|
11.0061.1142
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể
ở người lớn điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể
ở người lớn điều trị bỏng sâu
|
4.938.500
|
341
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.222
|
11.0075.1143
|
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏxương chết trong điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏxương chết trong điều trị bỏng sâu
|
4.094.300
|
|
|
4.223
|
11.0076.1143
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương xương
sọ
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương xương
sọ
|
4.094.300
|
|
|
4.224
|
11.0159.1144
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
|
2.872.600
|
|
|
4.225
|
11.0161.1144
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
|
2.872.600
|
|
|
4.226
|
07.0219.1144
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
|
2.872.600
|
|
|
4.227
|
07.0220.1144
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
|
2.872.600
|
|
|
4.228
|
11.0095.1145
|
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trịngười bệnh bỏng nặng
|
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trịngười bệnh bỏng nặng
|
344.000
|
|
|
4.229
|
11.0097.2035
|
Tắm điều trị người bệnh bỏng
|
Tắm điều trị người bệnh bỏng
|
270.100
|
|
|
4.230
|
11.0137.1146
|
Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng
|
Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng
|
1.207.500
|
|
|
4.231
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%
diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
4.232
|
11.0010.2043
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện
tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
4.233
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]
|
262.900
|
342
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.234
|
11.0010.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10%
diện tích cơ thể
|
262.900
|
|
|
4.235
|
03.3025.1149
|
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể
|
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể
|
458.200
|
|
|
4.236
|
11.0004.1149
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
458.200
|
|
|
4.237
|
11.0009.1149
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
458.200
|
|
|
4.238
|
03.3026.1150
|
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể
|
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể
|
618.300
|
|
|
4.239
|
11.0003.1150
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% -39% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% -39% diện tích cơ thể ở người lớn
|
618.300
|
|
|
4.240
|
11.0008.1150
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% -39% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% -39% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
618.300
|
|
|
4.241
|
11.0002.1151
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% -60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% -60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
983.300
|
|
|
4.242
|
11.0001.1152
|
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
1.607.200
|
|
|
4.243
|
11.0142.1154
|
Phẫu thuật cắt cuống da Ý
|
Phẫu thuật cắt cuống da Ý
|
2.726.200
|
Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
|
343
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.244
|
11.0170.1158
|
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính
|
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính
|
648.200
|
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
|
|
4.245
|
11.0015.1158
|
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
|
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
|
648.200
|
|
|
4.246
|
11.0057.1159
|
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
|
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
|
385.400
|
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và
thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
4.247
|
11.0136.1159
|
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng
|
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng
|
385.400
|
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và
thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
4.248
|
11.0101.1159
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng
|
385.400
|
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục
vết thương.
|
|
4.249
|
11.0118.1159
|
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính
|
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính
|
385.400
|
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục
vết thương.
|
|
4.250
|
11.0016.1160
|
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
213.400
|
|
|
4.251
|
01.0364.1169
|
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
|
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
|
172.800
|
Chưa bao gồm hoá chất
|
|
4.252
|
01.0380.1169
|
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)
|
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)
|
172.800
|
Chưa bao gồm hoá chất
|
|
4.253
|
12.0367.1170
|
Truyền hóa chất động mạch
|
Truyền hóa chất động mạch
|
382.500
|
Chưa bao gồm hoá chất.
|
344
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.254
|
12.0396.1174
|
Xạ phẫu u hậu nhãn cầu bằng dao gamma quay
|
Xạ phẫu u hậu nhãn cầu bằng dao gamma quay
|
29.111.000
|
|
|
4.255
|
03.2737.1181
|
Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ
5 cm trở lên
|
Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ
5 cm trở lên
|
8.570.200
|
|
|
4.256
|
03.2447.1181
|
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5 cm
|
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5 cm
|
8.570.200
|
|
|
4.257
|
03.2448.1181
|
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm
|
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm
|
8.570.200
|
|
|
4.258
|
12.0063.1181
|
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
8.570.200
|
|
|
4.259
|
12.0067.1181
|
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình
|
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình
|
8.570.200
|
|
|
4.260
|
12.0048.1181
|
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
|
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
|
8.570.200
|
|
|
4.261
|
12.0049.1181
|
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt tại chỗ
|
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt tại chỗ
|
8.570.200
|
|
|
4.262
|
12.0050.1181
|
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt từ xa
|
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt từ xa
|
8.570.200
|
|
|
4.263
|
12.0066.1182
|
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ
|
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ
|
9.470.200
|
345
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.264
|
12.0139.1182
|
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
|
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
|
9.470.200
|
|
|
4.265
|
12.0140.1182
|
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
|
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
|
9.470.200
|
|
|
4.266
|
12.0193.1183
|
Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm
|
Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm
|
9.270.200
|
|
|
4.267
|
12.0298.1184
|
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
|
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
|
9.970.200
|
|
|
4.268
|
12.0214.1184
|
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa
|
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa
|
9.970.200
|
|
|
4.269
|
03.2743.1185
|
Tháo khớp vai do ung thư chi trên
|
Tháo khớp vai do ung thư chi trên
|
7.770.200
|
|
|
4.270
|
12.0330.1185
|
Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay
|
Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay
|
7.770.200
|
|
|
4.271
|
12.0446.1185
|
Tháo khớp xương bả vai do ung thư
|
Tháo khớp xương bả vai do ung thư
|
7.770.200
|
|
|
4.272
|
12.0447.1186
|
Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm
|
Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm
|
9.170.200
|
|
|
4.273
|
03.3219.1187
|
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch đểtiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
|
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch đểtiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
|
1.432.100
|
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
|
|
4.274
|
12.0448.1187
|
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
1.432.100
|
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
|
|
4.275
|
12.0142.1189
|
Cắt bỏ khối u màn hầu
|
Cắt bỏ khối u màn hầu
|
3.300.700
|
|
|
4.276
|
12.0141.1189
|
Cắt khối u khẩu cái
|
Cắt khối u khẩu cái
|
3.300.700
|
|
|
4.277
|
12.0264.1189
|
Cắt nang thừng tinh hai bên
|
Cắt nang thừng tinh hai bên
|
3.300.700
|
346
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.278
|
12.0135.1189
|
Cắt u lưỡi lành tính
|
Cắt u lưỡi lành tính
|
3.300.700
|
|
|
4.279
|
12.0314.1189
|
Cắt u máu/u bạch mạch dưới dađường kính từ 5 - 10 cm
|
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
|
3.300.700
|
|
|
4.280
|
12.0318.1189
|
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
|
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
|
3.300.700
|
|
|
4.281
|
12.0194.1189
|
Phẫu thuật vét hạch nách
|
Phẫu thuật vét hạch nách
|
3.300.700
|
|
|
4.282
|
12.0011.1190
|
Cắt các u lành tuyến giáp
|
Cắt các u lành tuyến giáp
|
2.140.700
|
|
|
4.283
|
12.0263.1190
|
Cắt nang thừng tinh một bên
|
Cắt nang thừng tinh một bên
|
2.140.700
|
|
|
4.284
|
12.0321.1190
|
Cắt u bao gân
|
Cắt u bao gân
|
2.140.700
|
|
|
4.285
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
4.286
|
12.0319.1190
|
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
4.287
|
12.0313.1190
|
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
|
2.140.700
|
|
|
4.288
|
12.0317.1190
|
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
|
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
|
2.140.700
|
|
|
4.289
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
4.290
|
12.0261.1191
|
Cắt u sùi đầu miệng sáo
|
Cắt u sùi đầu miệng sáo
|
1.456.700
|
|
|
4.291
|
12.0001.1193
|
Nút động mạch để điều trị u máu vàcác u khác ở vùng đầu và hàm mặt
|
Nút động mạch để điều trị u máu vàcác u khác ở vùng đầu và hàm mặt
|
558.400
|
347
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.292
|
27.0355.1196
|
Nội soi niệu quản ngược dòng bằngống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
|
Nội soi niệu quản ngược dòng bằngống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
|
|
4.293
|
27.0393.1196
|
Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo
|
Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo
|
2.434.500
|
|
|
4.294
|
27.0389.1196
|
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơcứng cổ bàng quang
|
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơcứng cổ bàng quang
|
2.434.500
|
|
|
4.295
|
27.0372.1196
|
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
|
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
|
2.434.500
|
|
|
4.296
|
27.0092.1196
|
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất
|
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất
|
2.434.500
|
|
|
4.297
|
27.0330.1196
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
|
2.434.500
|
|
|
4.298
|
27.0260.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
|
2.434.500
|
|
|
4.299
|
27.0451.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu
|
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
|
|
4.300
|
27.0414.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
|
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
|
2.434.500
|
|
|
4.301
|
27.0294.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
|
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
|
2.434.500
|
|
|
4.302
|
27.0261.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
|
2.434.500
|
|
|
4.303
|
27.0140.1196
|
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
|
2.434.500
|
|
|
4.304
|
27.0263.1196
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
|
2.434.500
|
|
|
4.305
|
27.0331.1196
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
|
2.434.500
|
348
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.306
|
27.0295.1196
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
|
2.434.500
|
|
|
4.307
|
27.0297.1196
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
|
2.434.500
|
|
|
4.308
|
27.0315.1196
|
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
|
|
4.309
|
27.0313.1196
|
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc
mạc (TEP)
|
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc
mạc (TEP)
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
|
|
4.310
|
27.0314.1196
|
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ
bụng (TAPP)
|
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ
bụng (TAPP)
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
|
|
4.311
|
27.0418.1196
|
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụthành nang
|
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụthành nang
|
2.434.500
|
|
|
4.312
|
27.0455.1196
|
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổtay
|
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
|
2.434.500
|
|
|
4.313
|
27.0404.1196
|
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
|
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
|
2.434.500
|
|
|
4.314
|
27.0300.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
|
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
|
2.434.500
|
|
|
4.315
|
27.0316.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
|
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
|
2.434.500
|
|
|
4.316
|
27.0307.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
|
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
|
2.434.500
|
|
|
4.317
|
27.0328.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơhoành
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
|
2.434.500
|
|
|
4.318
|
27.0166.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
|
2.434.500
|
349
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.319
|
27.0173.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
|
2.434.500
|
|
|
4.320
|
27.0167.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tátràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tátràng
|
2.434.500
|
|
|
4.321
|
27.0212.1196
|
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
|
2.434.500
|
|
|
4.322
|
27.0274.1196
|
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
|
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
|
2.434.500
|
|
|
4.323
|
27.0293.1196
|
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạdày
|
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày
|
2.434.500
|
|
|
4.324
|
27.0292.1196
|
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng
|
2.434.500
|
|
|
4.325
|
27.0332.1196
|
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
|
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
|
2.434.500
|
|
|
4.326
|
27.0093.1196
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩnđoán
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩnđoán
|
2.434.500
|
|
|
4.327
|
27.0353.1196
|
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trịsa thận
|
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trịsa thận
|
2.434.500
|
|
|
4.328
|
27.0354.1196
|
Tán sỏi thận qua da
|
Tán sỏi thận qua da
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
4.329
|
27.0384.1197
|
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
|
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
|
1.596.600
|
|
|
4.330
|
27.0409.1197
|
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo
|
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo
|
1.596.600
|
|
|
4.331
|
27.0392.1197
|
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang quaổ bụng
|
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang quaổ bụng
|
1.596.600
|
|
|
4.332
|
27.0333.1197
|
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
|
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
|
1.596.600
|
350
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.333
|
27.0408.1197
|
Nội soi tán sỏi niệu đạo
|
Nội soi tán sỏi niệu đạo
|
1.596.600
|
|
|
4.334
|
27.0377.1197
|
Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
|
Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
|
1.596.600
|
|
|
4.335
|
27.0405.1197
|
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trongổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổbụng
|
1.596.600
|
|
|
4.336
|
27.0407.1197
|
Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo
|
Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo
|
1.596.600
|
|
|
4.337
|
27.0329.1197
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổbụng
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổbụng
|
1.596.600
|
|
|
4.338
|
27.0335.1197
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổbụng
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổbụng
|
1.596.600
|
|
|
4.339
|
27.0406.1197
|
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh
|
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh
|
1.596.600
|
|
|
4.340
|
27.0437.1197
|
Thông vòi tử cung qua nội soi
|
Thông vòi tử cung qua nội soi
|
1.596.600
|
|
|
4.341
|
27.0359.1209
|
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
|
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
|
4.343.300
|
|
|
4.342
|
27.0358.1209
|
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
|
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
|
4.343.300
|
|
|
4.343
|
27.0494.1209
|
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)
|
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)
|
4.343.300
|
|
|
4.344
|
27.0473.1209
|
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
|
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
|
4.343.300
|
|
|
4.345
|
27.0262.1210
|
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
|
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
|
2.913.900
|
|
|
4.346
|
27.0400.1210
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón
|
2.913.900
|
351
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.347
|
27.0402.1210
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
|
2.913.900
|
|
|
4.348
|
27.0401.1210
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
|
2.913.900
|
|
|
4.349
|
27.0370.1210
|
Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
|
Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
|
2.913.900
|
|
|
4.350
|
27.0236.1210
|
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
|
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
|
2.913.900
|
|
|
4.351
|
27.0337.1210
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm
|
2.913.900
|
|
|
4.352
|
27.0336.1210
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
|
2.913.900
|
|
|
4.353
|
27.0146.1210
|
Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt
polyp dạdày (Intraluminal Lap
Surgery)
|
Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)
|
2.913.900
|
|
|
4.354
|
27.0388.1210
|
Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quangđiều trị tiểu không kiểm soát
|
Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quangđiều trị tiểu không kiểm soát
|
2.913.900
|
|
|
4.355
|
11.0134.1892
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
|
718.900
|
|
|
4.356
|
11.0135.1893
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
|
453.000
|
|
|
4.357
|
09.9000.1894
|
Gây mê khác
|
Gây mê khác
|
868.900
|
|
|
4.358
|
22.0369.1215
|
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thểkháng nhân bằng thanh sắc ký miễn
dịch)
|
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng
nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)
|
1.045.700
|
|
|
4.359
|
22.0157.1218
|
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
|
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
|
21.900
|
352
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.360
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
|
16.000
|
|
|
4.361
|
22.0382.1220
|
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi
|
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi
|
726.700
|
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
|
|
4.362
|
22.0054.1222
|
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)
|
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)
|
438.000
|
438.000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
|
|
4.363
|
22.0342.1225
|
Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4- CD8
|
Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8
|
421.200
|
|
|
4.364
|
22.0352.1227
|
Điện di huyết sắc tố
|
Điện di huyết sắc tố
|
381.000
|
|
|
4.365
|
22.0351.1228
|
Điện di miễn dịch huyết thanh
|
Điện di miễn dịch huyết thanh
|
1.046.300
|
|
|
4.366
|
22.0353.1229
|
Điện di protein huyết thanh
|
Điện di protein huyết thanh
|
400.300
|
|
|
4.367
|
22.0256.1233
|
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật ống nghiệm)
|
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật ống nghiệm)
|
1.201.700
|
|
|
4.368
|
22.0257.1233
|
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
|
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
|
1.201.700
|
|
|
4.369
|
22.0258.1233
|
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
|
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
|
1.201.700
|
|
|
4.370
|
22.0077.1233
|
Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)
|
Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)
|
1.201.700
|
|
|
4.371
|
22.0636.1234
|
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA
|
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA
|
4.451.400
|
|
|
4.372
|
22.0025.1235
|
148.400
|
353
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.373
|
22.0065.1237
|
Định lượng C1- inhibitor
|
Định lượng C1- inhibitor
|
222.700
|
|
|
4.374
|
22.0570.1238
|
Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
|
Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
|
546.300
|
|
|
4.375
|
01.0299.1239
|
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
272.900
|
|
|
4.376
|
23.0054.1239
|
Định lượng D-Dimer [Máu]
|
Định lượng D-Dimer [Máu]
|
272.900
|
|
|
4.377
|
22.0043.1241
|
Định lượng FDP
|
Định lượng FDP
|
148.400
|
|
|
4.378
|
22.0014.1242
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng
máy bán tự động
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy bán
tự động
|
110.300
|
|
|
4.379
|
22.0013.1242
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng
máy tự động
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy tự
động
|
110.300
|
|
|
4.380
|
23.0072.1244
|
87.000
|
|||
|
4.381
|
22.0047.1247
|
Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)
|
248.800
|
||
|
4.382
|
22.0045.1247
|
Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)
|
Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)
|
248.800
|
|
|
4.383
|
22.0582.1248
|
Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)
|
Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)
|
248.800
|
|
|
4.384
|
22.0583.1248
|
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)
|
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)
|
248.800
|
354
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.385
|
22.0046.1248
|
Định lượng Protein S toàn phần
|
Định lượng Protein S toàn phần
|
248.800
|
|
|
4.386
|
23.0136.1248
|
Định lượng Protein S100 [Máu]
|
Định lượng Protein S100 [Máu]
|
248.800
|
|
|
4.387
|
22.0066.1249
|
Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator)
|
222.700
|
||
|
4.388
|
22.0038.1251
|
Định lượng ức chế yếu tố IX
|
Định lượng ức chế yếu tố IX
|
280.800
|
|
|
4.389
|
22.0037.1252
|
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc
|
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc
|
160.500
|
|
|
4.390
|
22.0057.1253
|
Định lượng Heparin
|
Định lượng Heparin
|
222.700
|
|
|
4.391
|
22.0012.1254
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp
gián tiếp, bằng máy bán tự động
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp,
bằng máy bán tự động
|
60.800
|
|
|
4.392
|
22.0011.1254
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp
gián tiếp, bằng máy tự động
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp,
bằng máy tự động
|
60.800
|
|
|
4.393
|
22.0032.1255
|
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác:định lượng hoạt tính đồng yếu tốRistocetin: VIII: R co)
|
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác:định lượng hoạt tính đồng yếu tốRistocetin: VIII: R co)
|
481.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
4.394
|
22.0031.1255
|
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)
|
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)
|
481.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
355
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.395
|
22.0030.1255
|
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X
|
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố II hoặc XII]
|
481.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
4.396
|
22.0033.1255
|
Định lượng yếu tố XII
|
Định lượng yếu tố XII
|
481.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
4.397
|
22.0051.1256
|
Định lượng Anti Xa
|
Định lượng Anti Xa
|
272.900
|
|
|
4.398
|
22.0691.1257
|
Định lượng yếu tố Thrombomodulin
|
Định lượng yếu tố Thrombomodulin
|
222.700
|
|
|
4.399
|
22.0030.1258
|
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X
|
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố
VII hoặc yếu tố X]
|
341.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
4.400
|
22.0029.1259
|
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
|
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố IX]
|
248.800
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
4.401
|
22.0029.1260
|
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
|
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tốXI]
|
311.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
4.402
|
22.0034.1262
|
Định lượng yếu tố XIII (tên khác:Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
|
Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
|
1.091.700
|
|
|
4.403
|
22.0059.1263
|
Định lượng chất ức chế hoạt hóa
Plasmin (PAI: Plasmin Activated
Inhibitor)
|
Định lượng chất ức chế hoạt hóa
Plasmin (PAI: Plasmin Activated
Inhibitor)
|
222.700
|
356
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.404
|
22.0567.1263
|
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)
|
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)
|
222.700
|
|
|
4.405
|
22.0568.1263
|
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)
|
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)
|
222.700
|
|
|
4.406
|
22.0067.1264
|
Định lượng ⍺2 antiplasmin
|
Định lượng ⍺2 antiplasmin
|
222.700
|
|
|
4.407
|
22.0692.1265
|
Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)
|
Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)
|
222.700
|
|
|
4.408
|
22.0312.1266
|
Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)
|
37.300
|
|
|
4.409
|
22.0285.1267
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
|
24.800
|
|
|
4.410
|
22.0502.1267
|
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
|
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch
cầu]
|
24.800
|
|
|
4.411
|
22.0286.1268
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
|
22.200
|
|
|
4.412
|
22.0502.1268
|
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
|
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc
huyết tương]
|
22.200
|
|
|
4.413
|
01.0284.1269
|
Định nhóm máu tại giường
|
Định nhóm máu tại giường
|
42.100
|
|
|
4.414
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
357
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.415
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
4.416
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
|
42.100
|
|
|
4.417
|
22.0284.1270
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
|
62.200
|
|
|
4.418
|
22.0288.1271
|
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu)để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết
tương
|
31.100
|
|
|
4.419
|
22.0287.1272
|
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu)để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
|
49.700
|
|
|
4.420
|
22.0294.1273
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
|
40.900
|
|
|
4.421
|
22.0290.1275
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
|
93.300
|
|
|
4.422
|
22.0289.1275
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
|
93.300
|
|
|
4.423
|
22.0241.1276
|
Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệnhóm máu Diago (kỹ thuật ống
nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệnhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
|
198.600
|
|
|
4.424
|
22.0242.1276
|
Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệnhóm máu Diago (kỹ thuật ống
nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệnhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
|
198.600
|
358
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.425
|
22.0220.1277
|
Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ
nhóm máu MNS (kỹ thuật ống
nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệnhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
|
167.500
|
|
|
4.426
|
22.0223.1278
|
Xác định kháng nguyên P₁ của hệnhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên P₁ của hệnhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)
|
210.600
|
|
|
4.427
|
22.0295.1279
|
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
186.600
|
|
|
4.428
|
22.0296.1279
|
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
186.600
|
|
|
4.429
|
22.0291.1280
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuậtống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuậtống nghiệm)
|
33.500
|
|
|
4.430
|
22.0292.1280
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
|
33.500
|
|
|
4.431
|
22.0281.1281
|
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹthuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
|
222.700
|
|
|
4.432
|
22.0282.1281
|
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹthuật Scangel/Gelcard)
|
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
222.700
|
|
|
4.433
|
22.0041.1287
|
Đo độngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
[ADP/Collgen]
|
117.300
|
Giá cho mỗi chất kích tập.
|
|
4.434
|
22.0041.1288
|
Đo độngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
[Ristocetin/ Epinephrin/
ArachidonicAcide/ thrombin]
|
222.700
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
4.435
|
22.0042.1288
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin
|
222.700
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
359
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.436
|
02.0348.1289
|
Đo độ nhớt dịch khớp
|
Đo độ nhớt dịch khớp
|
55.900
|
|
|
4.437
|
02.0431.1289
|
Xét nghiệm Mucin test
|
Xét nghiệm Mucin test
|
55.900
|
|
|
4.438
|
22.0039.1289
|
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
|
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
|
55.900
|
|
|
4.439
|
22.0161.1292
|
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
|
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
|
32.300
|
|
|
4.440
|
22.0264.1293
|
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
|
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
474.000
|
|
|
4.441
|
22.0267.1294
|
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
|
43.500
|
|
|
4.442
|
22.0134.1296
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
28.400
|
|
|
4.443
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
|
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
|
70.800
|
|
|
4.444
|
22.0125.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
74.600
|
|
|
4.445
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
74.600
|
|
|
4.446
|
22.0605.1299
|
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
|
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
|
161.500
|
360
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.447
|
22.0170.1300
|
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
|
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
|
62.200
|
|
|
4.448
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
37.300
|
|
|
4.449
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
4.450
|
22.0308.1306
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật ống nghiệm)
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật ống nghiệm)
|
87.000
|
|
|
4.451
|
22.0306.1306
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
|
87.000
|
|
|
4.452
|
22.0307.1306
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
|
87.000
|
|
|
4.453
|
22.0304.1306
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật ống nghiệm)
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật ống nghiệm)
|
87.000
|
|
|
4.454
|
22.0302.1306
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
|
87.000
|
361
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.455
|
22.0303.1306
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
|
87.000
|
|
|
4.456
|
21.0011.1308
|
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
|
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
|
31.100
|
|
|
4.457
|
22.0015.1308
|
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
|
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
|
31.100
|
|
|
4.458
|
21.0010.1310
|
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
|
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
|
55.900
|
|
|
4.459
|
22.0135.1313
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máyđếm laser)
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máyđếm laser)
|
43.500
|
|
|
4.460
|
22.0607.1314
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu
sắt (Nhuộm Perls)
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt
(Nhuộm Perls)
|
37.300
|
|
|
4.461
|
22.0610.1315
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
|
99.500
|
|
|
4.462
|
22.0608.1316
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)
|
83.200
|
|
|
4.463
|
22.0613.1317
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid
|
80.800
|
|
|
4.464
|
22.0614.1318
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase
kiềm bạch cầu
|
74.600
|
|
|
4.465
|
22.0609.1321
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
|
83.200
|
|
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||||
|
4.471
|
22.0268.1330
|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống
nghiệm)
|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống
nghiệm)
|
31.100
|
|
|
4.472
|
22.0643.1334
|
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR
|
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR
|
615.000
|
|
|
4.473
|
22.0259.1339
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật ống nghiệm)
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật ống nghiệm)
|
99.500
|
363
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.474
|
22.0260.1340
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
|
262.800
|
|
|
4.475
|
22.0261.1340
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
|
262.800
|
|
|
4.476
|
22.0102.1341
|
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
|
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
|
40.900
|
|
|
4.477
|
22.0141.1343
|
Tập trung bạch cầu
|
Tập trung bạch cầu
|
31.100
|
|
|
4.478
|
22.0160.1345
|
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
18.600
|
|
|
4.479
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
4.480
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
4.481
|
01.0285.1349
|
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
|
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
|
13.600
|
|
|
4.482
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
4.483
|
01.0302.1350
|
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
|
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
|
43.500
|
|
|
4.484
|
22.0003.1351
|
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp
thủ công
|
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp
thủ công
|
59.500
|
364
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.485
|
22.0002.1352
|
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán
tự động
|
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán
tự động
|
68.400
|
|
|
4.486
|
22.0001.1352
|
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự
động
|
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự
động
|
68.400
|
|
|
4.487
|
22.0009.1353
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
|
43.500
|
|
|
4.488
|
22.0008.1353
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
|
43.500
|
|
|
4.489
|
22.0006.1354
|
Thời gian thromboplastin một phần
hoạt hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time) (tên khác:
TCK) bằng máy bán tự động
|
Thời gian thromboplastin một phần
hoạt hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time) (tên khác:
TCK) bằng máy bán tự động
|
43.500
|
|
|
4.490
|
22.0005.1354
|
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác:
TCK) bằng máy tự động
|
Thời gian thromboplastin một phần
hoạt hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time), (tên khác:
TCK) bằng máy tự động
|
43.500
|
|
|
4.491
|
22.0140.1360
|
Tìm giun chỉ trong máu
|
Tìm giun chỉ trong máu
|
37.300
|
|
|
4.492
|
22.0137.1361
|
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
|
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
|
18.600
|
|
|
4.493
|
22.0139.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu
nhiễm)
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu
nhiễm)
|
39.700
|
|
|
4.494
|
22.0138.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
4.495
|
22.0136.1363
|
Tìm mảnh vỡ hồng cầu
|
Tìm mảnh vỡ hồng cầu
|
18.600
|
|
bằng phương pháp Scangel/Gelcard
|
bằng phương pháp Scangel/Gelcard
|
||||
|
4.500
|
22.0133.1409
|
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết
tủy xương)
|
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy
xương)
|
361.000
|
|
|
4.501
|
22.0163.1412
|
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
|
37.300
|
|
|
4.502
|
22.0166.1414
|
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
|
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
|
52.100
|
|
|
4.503
|
22.0129.1415
|
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút
tủy)
|
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
|
158.500
|
|
|
4.504
|
02.0529.1422
|
428.900
|
|||
|
4.505
|
22.0091.1422
|
Định lượng EPO (Erythropoietin)
|
Định lượng EPO (Erythropoietin)
|
428.900
|
|
|
4.506
|
23.0235.1422
|
Định lượng Erythropoietin
|
Định lượng Erythropoietin
|
428.900
|
|
|
4.507
|
23.0092.1424
|
Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]
|
Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]
|
589.200
|
366
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.508
|
02.0537.1443
|
470.000
|
|||
|
4.509
|
23.0002.1454
|
Định lượng ACTH
(Adrenocorticotropic hormone) [Máu]
|
Định lượng ACTH
(Adrenocorticotropic hormone) [Máu]
|
84.100
|
|
|
4.510
|
23.0004.1455
|
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]
|
151.200
|
||
|
4.511
|
23.0018.1457
|
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
|
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
|
95.300
|
|
|
4.512
|
23.0011.1459
|
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
|
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
|
78.500
|
|
|
4.513
|
23.0014.1460
|
280.500
|
|||
|
4.514
|
23.0015.1461
|
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
|
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
|
212.300
|
|
|
4.515
|
23.0016.1462
|
Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]
|
Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]
|
50.400
|
|
|
4.516
|
23.0017.1462
|
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
|
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
|
50.400
|
|
|
4.517
|
23.0024.1464
|
Định lượng bhCG (Beta human
Chorionic Gonadotropins) [Máu]
|
Định lượng bhCG (Beta human
Chorionic Gonadotropins) [Máu]
|
89.700
|
|
|
4.518
|
23.0022.1465
|
Định lượng β2 microglobulin [Máu]
|
Định lượng β2 microglobulin [Máu]
|
78.500
|
|
|
4.519
|
01.0298.1466
|
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
605.100
|
|
|
4.520
|
23.0028.1466
|
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
|
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
|
605.100
|
367
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.521
|
23.0124.1466
|
Định lượng Pepsinogen I [Máu]
|
Định lượng Pepsinogen I [Máu]
|
605.100
|
|
|
4.522
|
23.0125.1466
|
Định lượng Pepsinogen II [Máu]
|
Định lượng Pepsinogen II [Máu]
|
605.100
|
|
|
4.523
|
23.0032.1468
|
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
|
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
|
144.200
|
|
|
4.524
|
23.0034.1469
|
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
|
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
|
156.200
|
|
|
4.525
|
23.0033.1470
|
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
|
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
|
144.200
|
|
|
4.526
|
23.0035.1471
|
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
|
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
|
139.200
|
|
|
4.527
|
23.0030.1472
|
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
|
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
|
16.800
|
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
|
|
4.528
|
23.0031.1473
|
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
13.400
|
|
|
4.529
|
23.0029.1473
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
13.400
|
|
|
4.530
|
23.0036.1474
|
Định lượng Calcitonin [Máu]
|
Định lượng Calcitonin [Máu]
|
139.200
|
|
|
4.531
|
23.0039.1476
|
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
|
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
|
89.700
|
|
|
4.532
|
23.0044.1478
|
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]
|
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]
|
39.200
|
|
|
4.533
|
23.0043.1478
|
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
|
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
|
39.200
|
|
|
4.534
|
23.0046.1480
|
Định lượng Cortisol (máu)
|
Định lượng Cortisol (máu)
|
95.300
|
368
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.535
|
23.0183.1480
|
Định lượng Cortisol (niệu)
|
Định lượng Cortisol (niệu)
|
95.300
|
|
|
4.536
|
23.0064.1480
|
Định lượng Fructosamin [Máu]
|
Định lượng Fructosamin [Máu]
|
95.300
|
|
|
4.537
|
23.0045.1481
|
Định lượng C-Peptid [Máu]
|
Định lượng C-Peptid [Máu]
|
178.300
|
|
|
4.538
|
23.0042.1482
|
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
|
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
|
28.000
|
|
|
4.539
|
23.0228.1483
|
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
|
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
|
56.100
|
|
|
4.540
|
23.0050.1484
|
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
|
Định lượng CRP hs (C-Reactive
Protein high sesitivity) [Máu]
|
56.100
|
|
|
4.541
|
23.0052.1486
|
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
|
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
|
100.900
|
|
|
4.542
|
23.0058.1487
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số
|
|
4.543
|
23.0055.1489
|
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]
|
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]
|
302.500
|
|
|
4.544
|
23.0008.1490
|
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
|
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
|
67.300
|
|
|
4.545
|
23.0013.1491
|
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]
|
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]
|
324.500
|
|
|
4.546
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
369
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.547
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
4.548
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
4.549
|
23.0009.1493
|
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
|
4.550
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
4.551
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
4.552
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
4.553
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
370
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.554
|
23.0211.1494
|
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
|
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
4.555
|
23.0213.1494
|
Định lượng Amylase [dịch]
|
Định lượng Amylase [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
4.556
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
4.557
|
23.0216.1494
|
Định lượng Creatinin [dịch]
|
Định lượng Creatinin [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
4.558
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin [Máu]
|
Định lượng Globulin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
4.559
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
4.560
|
23.0128.1494
|
Định lượng Phospho (máu)
|
Định lượng Phospho (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
371
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.561
|
23.0219.1494
|
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
|
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
4.562
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
4.563
|
23.0223.1494
|
Định lượng Urê [dịch]
|
Định lượng Urê [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
4.564
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
4.565
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
4.566
|
23.0047.1495
|
Định lượng Cystatine C [Máu]
|
Định lượng Cystatine C [Máu]
|
89.700
|
|
|
4.567
|
23.0060.1496
|
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
|
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
|
33.600
|
|
|
4.568
|
23.0006.1497
|
Định lượng Aldosteron [Máu]
|
Định lượng Aldosteron [Máu]
|
543.000
|
|
|
4.569
|
23.0230.1501
|
Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate-specific antigen)
|
Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate-specific antigen)
|
717.300
|
372
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.570
|
22.0117.1503
|
Định lượng sắt huyết thanh
|
Định lượng sắt huyết thanh
|
33.600
|
|
|
4.571
|
23.0118.1503
|
Định lượng Mg [Máu]
|
Định lượng Mg [Máu]
|
33.600
|
|
|
4.572
|
23.0143.1503
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
33.600
|
|
|
4.573
|
22.0085.1505
|
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)
|
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)
|
112.200
|
|
|
4.574
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
4.575
|
23.0185.1506
|
Định lượng Dưỡng chấp [niệu]
|
Định lượng Dưỡng chấp [niệu]
|
28.000
|
|
|
4.576
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
4.577
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
373
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.578
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
4.579
|
23.0040.1507
|
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
28.000
|
|
|
4.580
|
23.0122.1508
|
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
|
67.300
|
|
|
4.581
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
16.000
|
|
|
4.582
|
03.0191.1510
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
|
16.000
|
|
|
4.583
|
23.0234.1510
|
Đường máu mao mạch
|
Đường máu mao mạch
|
16.000
|
|
|
4.584
|
23.0061.1513
|
Định lượng Estradiol [Máu]
|
Định lượng Estradiol [Máu]
|
84.100
|
|
|
4.585
|
22.0116.1514
|
Định lượng Ferritin
|
Định lượng Ferritin
|
84.100
|
|
|
4.586
|
23.0063.1514
|
Định lượng Ferritin [Máu]
|
Định lượng Ferritin [Máu]
|
84.100
|
|
|
4.587
|
23.0067.1515
|
Định lượng Folate [Máu]
|
Định lượng Folate [Máu]
|
89.700
|
|
|
4.588
|
23.0066.1516
|
Định lượng free bHCG (Free Beta
Human Chorionic Gonadotropin)
[Máu]
|
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
|
190.300
|
|
|
4.589
|
23.0065.1517
|
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
|
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
|
84.100
|
374
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.590
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
4.591
|
23.0073.1519
|
Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]
|
Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]
|
168.300
|
|
|
4.592
|
23.0074.1520
|
100.900
|
|||
|
4.593
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
4.594
|
23.0085.1525
|
Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]
|
Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]
|
312.500
|
|
|
4.595
|
23.0086.1526
|
Định lượng Homocystein [Máu]
|
Định lượng Homocystein [Máu]
|
151.200
|
|
|
4.596
|
23.0094.1527
|
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
|
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
|
67.300
|
|
|
4.597
|
23.0093.1527
|
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
|
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
|
67.300
|
|
|
4.598
|
23.0095.1527
|
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
|
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
|
67.300
|
|
|
4.599
|
23.0096.1527
|
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
|
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
|
67.300
|
|
|
4.600
|
23.0098.1529
|
Định lượng Insulin [Máu]
|
Định lượng Insulin [Máu]
|
84.100
|
|
|
4.601
|
23.0101.1530
|
Định lượng Kappa [Máu]
|
Định lượng Kappa [Máu]
|
100.900
|
|
|
4.602
|
01.0286.1531
|
Đo các chất khí trong máu
|
Đo các chất khí trong máu
|
224.400
|
|
|
4.603
|
02.0621.1531
|
Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT
|
Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1- ABBOTT
|
224.400
|
375
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.604
|
23.0103.1531
|
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
|
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
|
224.400
|
|
|
4.605
|
01.0287.1532
|
Đo lactat trong máu
|
Đo lactat trong máu
|
100.900
|
|
|
4.606
|
23.0104.1532
|
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
|
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
|
100.900
|
|
|
4.607
|
23.0111.1534
|
28.000
|
|||
|
4.608
|
23.0110.1535
|
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
|
84.100
|
||
|
4.609
|
23.0109.1536
|
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
|
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
|
61.700
|
|
|
4.610
|
23.0117.1538
|
Định lượng Myoglobin [Máu]
|
Định lượng Myoglobin [Máu]
|
95.300
|
|
|
4.611
|
23.0120.1541
|
Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]
|
Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]
|
200.300
|
|
|
4.612
|
23.0129.1547
|
Định lượng Pre-albumin [Máu]
|
Định lượng Pre-albumin [Máu]
|
100.900
|
|
|
4.613
|
23.0121.1548
|
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]
|
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]
|
424.700
|
|
|
4.614
|
23.0130.1549
|
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
|
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
|
414.700
|
|
|
4.615
|
23.0134.1550
|
Định lượng Progesteron [Máu]
|
Định lượng Progesteron [Máu]
|
84.100
|
|
|
4.616
|
23.0137.1551
|
Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]
|
Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]
|
363.600
|
|
|
4.617
|
23.0131.1552
|
Định lượng Prolactin [Máu]
|
Định lượng Prolactin [Máu]
|
78.500
|
376
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.618
|
23.0139.1553
|
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
|
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
|
95.300
|
|
|
4.619
|
23.0138.1554
|
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]
|
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]
|
89.700
|
|
|
4.620
|
23.0140.1555
|
246.400
|
|||
|
4.621
|
23.0142.1557
|
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
|
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
|
39.200
|
|
|
4.622
|
23.0144.1559
|
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
|
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
|
212.300
|
|
|
4.623
|
23.0068.1561
|
67.300
|
|||
|
4.624
|
23.0069.1561
|
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
|
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
|
67.300
|
|
|
4.625
|
23.0147.1561
|
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
|
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
|
67.300
|
|
|
4.626
|
23.0148.1561
|
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
|
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
|
67.300
|
|
|
4.627
|
23.0151.1563
|
Định lượng Testosterol [Máu]
|
Định lượng Testosterol [Máu]
|
97.500
|
|
|
4.628
|
23.0154.1565
|
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
|
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
|
183.300
|
|
|
4.629
|
23.0156.1566
|
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
|
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
|
424.700
|
|
|
4.630
|
23.0157.1567
|
Định lượng Transferrin [Máu]
|
Định lượng Transferrin [Máu]
|
67.300
|
|
|
4.631
|
23.0161.1569
|
Định lượng Troponin I [Máu]
|
Định lượng Troponin I [Máu]
|
78.500
|
377
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.632
|
23.0159.1569
|
Định lượng Troponin T [Máu]
|
Định lượng Troponin T [Máu]
|
78.500
|
|
|
4.633
|
23.0160.1569
|
Định lượng Troponin T hs [Máu]
|
Định lượng Troponin T hs [Máu]
|
78.500
|
|
|
4.634
|
23.0162.1570
|
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
|
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
|
61.700
|
|
|
4.635
|
22.0088.1571
|
Định lượng vitamin B12
|
Định lượng vitamin B12
|
78.500
|
|
|
4.636
|
23.0169.1571
|
Định lượng Vitamin B12 [Máu]
|
Định lượng Vitamin B12 [Máu]
|
78.500
|
|
|
4.637
|
23.0175.1576
|
Định lượng Amylase [niệu]
|
Định lượng Amylase [niệu]
|
39.200
|
|
|
4.638
|
23.0180.1577
|
Định lượng Canxi (niệu)
|
Định lượng Canxi (niệu)
|
25.600
|
|
|
4.639
|
23.0181.1578
|
Định lượng Catecholamin (niệu)
|
Định lượng Catecholamin (niệu)
|
436.800
|
|
|
4.640
|
23.0172.1580
|
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
|
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số.
|
|
4.641
|
23.0186.1582
|
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
|
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
|
22.400
|
|
|
4.642
|
23.0188.1586
|
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
|
nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
4.643
|
23.0189.1587
|
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
|
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
|
44.800
|
|
|
4.644
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
4.645
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
378
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.646
|
23.0193.1589
|
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
4.647
|
06.0073.1589
|
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
|
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
|
44.800
|
|
|
4.648
|
23.0197.1590
|
Định lượng Phospho [niệu]
|
Định lượng Phospho [niệu]
|
21.200
|
|
|
4.649
|
01.0372.1591
|
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu
|
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu
|
50.400
|
|
|
4.650
|
23.0202.1592
|
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
|
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
|
22.400
|
|
|
4.651
|
23.0187.1593
|
Định lượng Glucose (niệu)
|
Định lượng Glucose (niệu)
|
14.400
|
|
|
4.652
|
23.0201.1593
|
Định lượng Protein (niệu)
|
Định lượng Protein (niệu)
|
14.400
|
|
|
4.653
|
22.0151.1594
|
Cặn Addis
|
Cặn Addis
|
44.800
|
|
|
4.654
|
22.0149.1594
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
44.800
|
|
|
4.655
|
22.0150.1594
|
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
44.800
|
|
|
4.656
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
|
28.600
|
|
|
4.657
|
23.0176.1598
|
Định lượng Axit Uric [niệu]
|
Định lượng Axit Uric [niệu]
|
16.800
|
|
|
4.658
|
23.0184.1598
|
Định lượng Creatinin (niệu)
|
Định lượng Creatinin (niệu)
|
16.800
|
|
|
4.659
|
23.0205.1598
|
Định lượng Urê (niệu)
|
Định lượng Urê (niệu)
|
16.800
|
379
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.660
|
23.0258.1601
|
Bilirubin định tính
|
Bilirubin định tính
|
6.600
|
|
|
4.661
|
23.0198.1602
|
Định tính Phospho hữu cơ [niệu]
|
Định tính Phospho hữu cơ [niệu]
|
6.600
|
|
|
4.662
|
23.0209.1606
|
Phản ứng Pandy [dịch]
|
Phản ứng Pandy [dịch]
|
8.800
|
|
|
4.663
|
23.0220.1608
|
Phản ứng Rivalta [dịch]
|
Phản ứng Rivalta [dịch]
|
8.800
|
|
|
4.664
|
22.0152.1609
|
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch
khớp, rửa phế quản…) bằng phương
pháp thủ công
|
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủcông
|
58.300
|
|
|
4.665
|
22.0153.1610
|
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân
tích huyết học tự động
|
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích
huyết học tự động
|
95.300
|
|
|
4.666
|
24.0125.1614
|
HBc IgM miễn dịch bán tự động
|
HBc IgM miễn dịch bán tự động
|
123.400
|
|
|
4.667
|
24.0134.1615
|
HBeAb miễn dịch bán tự động
|
HBeAb miễn dịch bán tự động
|
104.400
|
|
|
4.668
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
4.669
|
24.0171.1617
|
HIV Ab miễn dịch bán tự động
|
HIV Ab miễn dịch bán tự động
|
116.400
|
|
|
4.670
|
24.0124.1619
|
HBsAb định lượng
|
HBsAb định lượng
|
126.400
|
380
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.671
|
24.0123.1620
|
HBsAb miễn dịch bán tự động
|
HBsAb miễn dịch bán tự động
|
78.300
|
|
|
4.672
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
4.673
|
24.0145.1622
|
HCV Ab miễn dịch bán tự động
|
HCV Ab miễn dịch bán tự động
|
130.500
|
|
|
4.674
|
24.0146.1622
|
HCV Ab miễn dịch tự động
|
HCV Ab miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
4.675
|
24.0147.1622
|
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
|
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
|
130.500
|
|
|
4.676
|
24.0148.1622
|
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
4.677
|
24.0060.1627
|
Chlamydia test nhanh
|
Chlamydia test nhanh
|
78.300
|
|
|
4.678
|
24.0188.1636
|
Dengue virus IgM miễn dịch bán tựđộng
|
Dengue virus IgM miễn dịch bán tựđộng
|
168.600
|
|
|
4.679
|
22.0630.1637
|
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn
dịch)
|
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn
dịch)
|
142.500
|
|
|
4.680
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
4.681
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
142.500
|
|
|
4.682
|
24.0184.1637
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
4.683
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
4.684
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
381
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.685
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
4.686
|
24.0131.1644
|
HBeAg miễn dịch bán tự động
|
HBeAg miễn dịch bán tự động
|
104.400
|
|
|
4.687
|
24.0132.1644
|
HBeAg miễn dịch tự động
|
HBeAg miễn dịch tự động
|
104.400
|
|
|
4.688
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
4.689
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
4.690
|
23.0081.1647
|
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
|
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
|
501.300
|
|
|
4.691
|
24.0121.1647
|
HBsAg định lượng
|
HBsAg định lượng
|
501.300
|
|
|
4.692
|
24.0118.1649
|
HBsAg miễn dịch bán tự động
|
HBsAg miễn dịch bán tự động
|
81.700
|
|
|
4.693
|
24.0119.1649
|
HBsAg miễn dịch tự động
|
HBsAg miễn dịch tự động
|
81.700
|
|
|
4.694
|
24.0137.1650
|
HBV đo tải lượng hệ thống tự động
|
HBV đo tải lượng hệ thống tự động
|
1.351.700
|
|
|
4.695
|
24.0136.1651
|
HBV đo tải lượng Real-time PCR
|
HBV đo tải lượng Real-time PCR
|
701.700
|
|
|
4.696
|
24.0149.1652
|
HCV Core Ag miễn dịch tự động
|
HCV Core Ag miễn dịch tự động
|
581.700
|
|
|
4.697
|
24.0152.1653
|
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
|
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
|
1.361.700
|
|
|
4.698
|
24.0151.1654
|
HCV đo tải lượng Real-time PCR
|
HCV đo tải lượng Real-time PCR
|
861.700
|
382
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.699
|
24.0162.1656
|
HDV Ab miễn dịch bán tự động
|
HDV Ab miễn dịch bán tự động
|
234.900
|
|
|
4.700
|
24.0161.1657
|
HDV IgM miễn dịch bán tự động
|
HDV IgM miễn dịch bán tự động
|
341.200
|
|
|
4.701
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
4.702
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
107.300
|
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg
|
|
4.703
|
24.0173.1661
|
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
|
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
|
142.500
|
|
|
4.704
|
24.0180.1662
|
HIV đo tải lượng hệ thống tự động
|
HIV đo tải lượng hệ thống tự động
|
979.700
|
|
|
4.705
|
02.0336.1664
|
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
|
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
|
71.600
|
|
|
4.706
|
24.0264.1664
|
Hồng cầu trong phân test nhanh
|
Hồng cầu trong phân test nhanh
|
71.600
|
|
|
4.707
|
24.0263.1665
|
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
|
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
|
41.700
|
|
|
4.708
|
24.0139.1666
|
HBV genotype PCR
|
HBV genotype PCR
|
1.101.700
|
|
|
4.709
|
24.0241.1666
|
HPV genotype PCR hệ thống tự động
|
HPV genotype PCR hệ thống tự động
|
1.101.700
|
|
|
4.710
|
24.0239.1667
|
HPV Real-time PCR
|
HPV Real-time PCR
|
409.300
|
|
|
4.711
|
24.0243.1671
|
Influenza virus A, B test nhanh
|
Influenza virus A, B test nhanh
|
185.700
|
|
|
4.712
|
24.0311.1674
|
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết
|
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết
|
45.500
|
383
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.713
|
24.0306.1674
|
Demodex nhuộm soi
|
Demodex nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
4.714
|
24.0305.1674
|
Demodex soi tươi
|
Demodex soi tươi
|
45.500
|
|
|
4.715
|
24.0266.1674
|
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
|
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
4.716
|
24.0265.1674
|
Đơn bào đường ruột soi tươi
|
Đơn bào đường ruột soi tươi
|
45.500
|
|
|
4.717
|
24.0284.1674
|
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
|
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
4.718
|
24.0312.1674
|
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết
|
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết
|
45.500
|
|
|
4.719
|
24.0308.1674
|
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi
|
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
4.720
|
24.0307.1674
|
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
|
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
|
45.500
|
|
|
4.721
|
24.0310.1674
|
nhuộm soi
|
nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
4.722
|
24.0309.1674
|
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
|
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
|
45.500
|
|
|
4.723
|
24.0314.1674
|
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh
|
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh
|
45.500
|
|
|
4.724
|
24.0315.1674
|
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết
|
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết
|
45.500
|
|
|
4.725
|
24.0316.1674
|
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết
|
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết
|
45.500
|
|
|
4.726
|
24.0317.1674
|
Trichomonas vaginalis soi tươi
|
Trichomonas vaginalis soi tươi
|
45.500
|
384
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.727
|
24.0268.1674
|
Trứng giun soi tập trung
|
Trứng giun soi tập trung
|
45.500
|
|
|
4.728
|
24.0267.1674
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
45.500
|
|
|
4.729
|
24.0321.1674
|
Vi nấm nhuộm soi
|
Vi nấm nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
4.730
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi tươi
|
Vi nấm soi tươi
|
45.500
|
|
|
4.731
|
24.0068.1692
|
Clostridium nuôi cấy, định danh
|
Clostridium nuôi cấy, định danh
|
1.351.700
|
|
|
4.732
|
24.0075.1692
|
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
1.351.700
|
|
|
4.733
|
24.0010.1692
|
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
|
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
|
1.351.700
|
|
|
4.734
|
24.0290.1694
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
|
35.100
|
|
|
4.735
|
24.0289.1694
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
|
35.100
|
|
|
4.736
|
24.0155.1696
|
HAV Ab test nhanh
|
HAV Ab test nhanh
|
130.500
|
|
|
4.737
|
24.0163.1696
|
HEV Ab test nhanh
|
HEV Ab test nhanh
|
130.500
|
|
|
4.738
|
24.0164.1696
|
HEV IgM test nhanh
|
HEV IgM test nhanh
|
130.500
|
|
|
4.739
|
24.0249.1697
|
Rotavirus test nhanh
|
Rotavirus test nhanh
|
194.700
|
|
|
4.740
|
24.0016.1712
|
Vi hệ đường ruột
|
Vi hệ đường ruột
|
32.500
|
385
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.741
|
24.0017.1714
|
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
|
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
|
74.200
|
|
|
4.742
|
24.0072.1714
|
Helicobacter pylori nhuộm soi
|
Helicobacter pylori nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
4.743
|
24.0039.1714
|
Mycobacterium leprae nhuộm soi
|
Mycobacterium leprae nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
4.744
|
24.0049.1714
|
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
|
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
4.745
|
24.0056.1714
|
Neisseria meningitidis nhuộm soi
|
Neisseria meningitidis nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
4.746
|
24.0096.1714
|
Treponema pallidum nhuộm soi
|
Treponema pallidum nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
4.747
|
24.0095.1714
|
Treponema pallidum soi tươi
|
Treponema pallidum soi tươi
|
74.200
|
|
|
4.748
|
24.0001.1714
|
Vi khuẩn nhuộm soi
|
Vi khuẩn nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
4.749
|
24.0042.1714
|
Vibrio cholerae soi tươi
|
Vibrio cholerae soi tươi
|
74.200
|
|
|
4.750
|
24.0003.1715
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
|
261.000
|
|
|
4.751
|
24.0004.1716
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệthống tự động
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệthống tự động
|
325.200
|
|
|
4.752
|
24.0005.1716
|
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh vàkháng thuốc hệ thống tự động
|
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động
|
325.200
|
|
|
4.753
|
24.0323.1716
|
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệthống tự động
|
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
|
325.200
|
386
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.754
|
24.0076.1717
|
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động
|
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
4.755
|
24.0292.1717
|
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động
|
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
4.756
|
24.0140.1718
|
HBV genotype Real-time PCR
|
HBV genotype Real-time PCR
|
1.601.700
|
|
|
4.757
|
24.0153.1718
|
HCV genotype Real-time PCR
|
HCV genotype Real-time PCR
|
1.601.700
|
|
|
4.758
|
24.0240.1718
|
HPV genotype Real-time PCR
|
HPV genotype Real-time PCR
|
1.601.700
|
|
|
4.759
|
24.0179.1719
|
HIV đo tải lượng Real-time PCR
|
HIV đo tải lượng Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
4.760
|
24.0115.1719
|
Virus Real-time PCR
|
Virus Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
4.761
|
24.0270.1720
|
Cryptosporidium test nhanh
|
Cryptosporidium test nhanh
|
261.000
|
|
|
4.762
|
24.0185.1720
|
Dengue virus IgA test nhanh
|
Dengue virus IgA test nhanh
|
261.000
|
|
|
4.763
|
24.0291.1720
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
|
261.000
|
|
|
4.764
|
24.0098.1720
|
Treponema pallidum test nhanh
|
Treponema pallidum test nhanh
|
261.000
|
387
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.765
|
24.0002.1720
|
Vi khuẩn test nhanh
|
Vi khuẩn test nhanh
|
261.000
|
|
|
4.766
|
24.0320.1720
|
Vi nấm test nhanh
|
Vi nấm test nhanh
|
261.000
|
|
|
4.767
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
4.768
|
24.0008.1722
|
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
|
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
|
201.800
|
|
|
4.769
|
24.0006.1723
|
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
|
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
|
213.800
|
|
|
4.770
|
25.0060.1723
|
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học
|
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học
|
213.800
|
|
|
4.771
|
24.0322.1724
|
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
|
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
|
261.000
|
|
|
4.772
|
03.4254.1727
|
Xét nghiệm cặn dư phân
|
Xét nghiệm cặn dư phân
|
58.600
|
|
|
4.773
|
25.0016.1730
|
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
|
644.100
|
|
|
4.774
|
22.0154.1735
|
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm vàchẩn đoán tế bào học
|
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm vàchẩn đoán tế bào học
|
190.400
|
|
|
4.775
|
25.0075.1735
|
Nhuộm Diff - Quick
|
Nhuộm Diff - Quick
|
190.400
|
|
|
4.776
|
25.0077.1735
|
Nhuộm May Grunwald - Giemsa
|
Nhuộm May Grunwald - Giemsa
|
190.400
|
388
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.777
|
25.0026.1735
|
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
|
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
|
190.400
|
|
|
4.778
|
25.0024.1735
|
Tế bào học dịch chải phế quản
|
Tế bào học dịch chải phế quản
|
190.400
|
|
|
4.779
|
25.0020.1735
|
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
|
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
|
190.400
|
|
|
4.780
|
25.0021.1735
|
Tế bào học dịch màng khớp
|
Tế bào học dịch màng khớp
|
190.400
|
|
|
4.781
|
25.0027.1735
|
Tế bào học dịch rửa ổ bụng
|
Tế bào học dịch rửa ổ bụng
|
190.400
|
|
|
4.782
|
25.0025.1735
|
Tế bào học dịch rửa phế quản
|
Tế bào học dịch rửa phế quản
|
190.400
|
|
|
4.783
|
25.0023.1735
|
Tế bào học đờm
|
Tế bào học đờm
|
190.400
|
|
|
4.784
|
25.0022.1735
|
Tế bào học nước tiểu
|
Tế bào học nước tiểu
|
190.400
|
|
|
4.785
|
25.0089.1735
|
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
|
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
|
190.400
|
|
|
4.786
|
25.0074.1736
|
417.200
|
|||
|
4.787
|
25.0079.1744
|
Cell bloc (khối tế bào)
|
Cell bloc (khối tế bào)
|
271.700
|
|
|
4.788
|
25.0078.1745
|
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
|
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
|
601.700
|
389
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.789
|
25.0061.1746
|
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
|
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
4.790
|
25.0032.1748
|
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)
|
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)
|
352.500
|
|
|
4.791
|
25.0059.1749
|
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
|
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
|
334.400
|
|
|
4.792
|
25.0037.1751
|
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin
|
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin
|
388.800
|
|
|
4.793
|
25.0029.1751
|
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm tử thiết
|
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các
bệnh phẩm tử thiết
|
388.800
|
|
|
4.794
|
25.0030.1751
|
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy
nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết
|
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết
|
388.800
|
|
|
4.795
|
25.0072.1752
|
Nhuộm Mucicarmin
|
Nhuộm Mucicarmin
|
488.600
|
|
|
4.796
|
25.0035.1753
|
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
|
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
|
461.400
|
|
|
4.797
|
25.0040.1754
|
Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương
|
Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương
|
479.500
|
390
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.798
|
25.0069.1756
|
Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian
|
Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian
|
515.800
|
|
|
4.799
|
25.0036.1756
|
Nhuộm xanh alcian
|
Nhuộm xanh alcian
|
515.800
|
|
|
4.800
|
25.0090.1757
|
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
|
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
|
633.700
|
|
|
4.801
|
25.0015.1758
|
Chọc hút kim nhỏ các hạch
|
Chọc hút kim nhỏ các hạch
|
308.300
|
|
|
4.802
|
25.0013.1758
|
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
|
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
|
308.300
|
|
|
4.803
|
25.0018.1758
|
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt
|
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt
|
308.300
|
|
|
4.804
|
25.0019.1758
|
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
|
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
|
308.300
|
|
|
4.805
|
25.0007.1758
|
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
|
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
|
308.300
|
|
|
4.806
|
25.0014.1758
|
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt
|
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt
|
308.300
|
391
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.807
|
01.0373.1762
|
Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu
|
Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu
|
308.300
|
|
|
4.808
|
23.0199.1763
|
Định tính Porphyrin [niệu]
|
Định tính Porphyrin [niệu]
|
63.400
|
|
|
4.809
|
01.0288.1764
|
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)
|
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)
|
136.000
|
|
|
4.810
|
01.0374.1766
|
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)
|
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)
|
112.400
|
|
|
4.811
|
21.0006.1766
|
Đo áp lực thẩm thấu máu
|
Đo áp lực thẩm thấu máu
|
112.400
|
|
|
4.812
|
01.0377.1771
|
Định lượng methanol bằng máy sắc kýkhí khối phổ
|
Định lượng methanol bằng máy sắc kýkhí khối phổ
|
1.406.900
|
|
|
4.813
|
01.0371.1773
|
Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu
|
Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu
|
87.000
|
|
|
4.814
|
01.0368.1889
|
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
|
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
|
235.800
|
|
|
4.815
|
01.0014.1774
|
Đặt catheter động mạch phổi
|
Đặt catheter động mạch phổi
|
4.587.800
|
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
|
|
4.816
|
02.0143.1775
|
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ
|
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ
|
135.300
|
|
|
4.817
|
02.0142.1775
|
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
|
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
|
135.300
|
|
|
4.818
|
02.0148.1775
|
Ghi điện cơ bằng điện cực kim
|
Ghi điện cơ bằng điện cực kim
|
135.300
|
|
|
4.819
|
02.0144.1775
|
Ghi điện cơ cấp cứu
|
Ghi điện cơ cấp cứu
|
135.300
|
392
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.820
|
02.0475.1775
|
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể
|
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể
|
135.300
|
|
|
4.821
|
02.0474.1775
|
Ghi điện cơ điện thế kích thích thịgiác, thính giác
|
Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác
|
135.300
|
|
|
4.822
|
02.0477.1775
|
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi dưới
|
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi dưới
|
135.300
|
|
|
4.823
|
02.0476.1775
|
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi trên
|
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi trên
|
135.300
|
|
|
4.824
|
02.0478.1775
|
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII
ngoại biên
|
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII
ngoại biên
|
135.300
|
|
|
4.825
|
02.0159.1775
|
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý
|
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý
|
135.300
|
|
|
4.826
|
03.0145.1775
|
Ghi điện cơ kim
|
Ghi điện cơ kim
|
135.300
|
|
|
4.827
|
21.0057.1775
|
Điện cơ thanh quản
|
Điện cơ thanh quản
|
135.300
|
|
|
4.828
|
21.0032.1775
|
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác
|
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác
|
135.300
|
|
|
4.829
|
21.0033.1775
|
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vậnđộng
|
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vậnđộng
|
135.300
|
|
|
4.830
|
21.0029.1775
|
Ghi điện cơ
|
Ghi điện cơ
|
135.300
|
|
|
4.831
|
01.0207.1777
|
Ghi điện não đồ cấp cứu
|
Ghi điện não đồ cấp cứu
|
75.200
|
|
|
4.832
|
02.0145.1777
|
Ghi điện não thường quy
|
Ghi điện não thường quy
|
75.200
|
393
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.833
|
02.0160.1777
|
Test chẩn đoán chết não bằng điện nãođồ
|
Test chẩn đoán chết não bằng điện nãođồ
|
75.200
|
|
|
4.834
|
03.0138.1777
|
Điện não đồ thường quy
|
Điện não đồ thường quy
|
75.200
|
|
|
4.835
|
21.0040.1777
|
Ghi điện não đồ thông thường
|
Ghi điện não đồ thông thường
|
75.200
|
|
|
4.836
|
21.0037.1777
|
Ghi điện não đồ vi tính
|
Ghi điện não đồ vi tính
|
75.200
|
|
|
4.837
|
06.0038.1777
|
Đo điện não vi tính
|
Đo điện não vi tính
|
75.200
|
|
|
4.838
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
4.839
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
4.840
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
4.841
|
02.0109.1779
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
236.600
|
|
|
4.842
|
21.0008.1779
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
236.600
|
|
|
4.843
|
02.0200.1782
|
Đo áp lực thẩm thấu niệu
|
Đo áp lực thẩm thấu niệu
|
35.600
|
|
|
4.844
|
17.0124.1784
|
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệuđộng học
|
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệuđộng học
|
2.085.400
|
|
|
4.845
|
17.0126.1786
|
Đo áp lực hậu môn trực tràng
|
Đo áp lực hậu môn trực tràng
|
1.051.800
|
|
|
4.846
|
02.0620.1787
|
Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography
|
Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography
|
928.400
|
394
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.847
|
02.0619.1789
|
Đo các thể tích phổi - Lung Volumes
|
Đo các thể tích phổi - Lung Volumes
|
2.899.200
|
|
|
4.848
|
21.0004.1790
|
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
|
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
|
86.200
|
|
|
4.849
|
02.0024.1791
|
Đo chức năng hô hấp
|
Đo chức năng hô hấp
|
144.300
|
|
|
4.850
|
03.0088.1791
|
Thăm dò chức năng hô hấp
|
Thăm dò chức năng hô hấp
|
144.300
|
|
|
4.851
|
02.0618.1795
|
Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity
|
1.417.400
|
||
|
4.852
|
02.0617.1796
|
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP
|
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP
|
806.300
|
|
|
4.853
|
02.0614.1796
|
Đo dung tích sống gắng sức - FVC
|
Đo dung tích sống gắng sức - FVC
|
806.300
|
|
|
4.854
|
02.0613.1796
|
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)
|
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)
|
806.300
|
395
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.855
|
02.0616.1796
|
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV
|
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV
|
806.300
|
|
|
4.856
|
02.0095.1798
|
Holter điện tâm đồ
|
Holter điện tâm đồ
|
215.800
|
|
|
4.857
|
02.0096.1798
|
Holter huyết áp
|
Holter huyết áp
|
215.800
|
|
|
4.858
|
02.0111.1798
|
Nghiệm pháp atropin
|
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
|
|
4.859
|
02.0110.1798
|
Nghiệm pháp bàn nghiêng
|
Nghiệm pháp bàn nghiêng
|
215.800
|
|
|
4.860
|
02.0451.1798
|
Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)
|
Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)
|
215.800
|
|
|
4.861
|
21.0012.1798
|
Holter điện tâm đồ
|
Holter điện tâm đồ
|
215.800
|
|
|
4.862
|
21.0007.1798
|
Holter huyết áp
|
Holter huyết áp
|
215.800
|
|
|
4.863
|
06.0040.1799
|
Đo lưu huyết não
|
Đo lưu huyết não
|
50.500
|
|
|
4.864
|
21.0122.1800
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
|
136.200
|
|
|
4.865
|
06.0001.1809
|
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)
|
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)
|
25.600
|
|
|
4.866
|
02.0020.1816
|
Đo đa ký hô hấp
|
Đo đa ký hô hấp
|
2.077.900
|
396
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.867
|
21.0001.1816
|
Thăm dò điện sinh lý tim
|
Thăm dò điện sinh lý tim
|
2.077.900
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
|
|
4.868
|
12.0361.1870
|
Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I
|
Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I
|
935.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.869
|
13.0023.2023
|
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tửcung bằng monitor sản khoa
|
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tửcung bằng monitor sản khoa
|
55.000
|
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tửcung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì
thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
|
|
4.870
|
09.9001.2049
|
Gây mê trong phẫu thuật mắt
|
Gây mê trong phẫu thuật mắt
|
530.900
|
|
|
4.871
|
09.9002.2050
|
Gây mê trong thủ thuật mắt
|
Gây mê trong thủ thuật mắt
|
280.900
|
|
|
B
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ
bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
theo yêu cầu
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ
bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
theo yêu cầu
|
|||
|
4.872
|
Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc
|
Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc
|
690.300
|
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
|
|
|
4.873
|
Điều trị mụn trứng cá bằng máy
|
Điều trị mụn trứng cá bằng máy
|
233.000
|
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim
dẫn thuốc.
|
|
|
4.874
|
Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED
|
Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED
|
213.000
|
||
|
4.875
|
Cấy - tháo thuốc tránh thai
|
Cấy - tháo thuốc tránh thai
|
251.400
|
||
|
4.876
|
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
|
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
|
252.500
|
||
|
4.877
|
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
|
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
|
70.200
|
||
|
4.878
|
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trịsẹo > 2 cm
|
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trịsẹo > 2 cm
|
1.814.200
|
Page 397
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục IV
|
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12/2024 của Bộ Y tế)
3969 28
|
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
03.3216.0399
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
|
2.093.600
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
2
|
10.0260.0399
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạchđể chạy thận nhân tạo
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạchđể chạy thận nhân tạo
|
2.093.600
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
3
|
03.3919.0400
|
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
|
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng]
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
4
|
10.0415.0400
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
5
|
10.0152.0410
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
|
1.696.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
6
|
03.3472.0416
|
Cắt một nửa thận
|
Cắt một nửa thận
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
7
|
10.0303.0416
|
Cắt thận đơn thuần
|
Cắt thận đơn thuần
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
8
|
10.0304.0416
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
9
|
10.0314.0416
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
10
|
12.0257.0416
|
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
|
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, uđường tiết niệu
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
11
|
12.0260.0416
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
12
|
03.3492.0421
|
Lấy sỏi niệu quản
|
Lấy sỏi niệu quản
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
13
|
03.3531.0421
|
Mổ lấy sỏi bàng quang
|
Mổ lấy sỏi bàng quang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 398
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
14
|
10.0299.0421
|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
15
|
10.0306.0421
|
Lấy sỏi san hô thận
|
Lấy sỏi san hô thận
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
16
|
10.0307.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
17
|
10.0308.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
|
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
18
|
10.0309.0421
|
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
|
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
19
|
10.0310.0421
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
20
|
10.0325.0421
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
21
|
10.0326.0421
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
22
|
10.0327.0421
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
23
|
10.0355.0421
|
Lấy sỏi bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
24
|
03.2709.0424
|
Cắt một phần bàng quang
|
Cắt một phần bàng quang
|
4.306.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
25
|
10.0347.0424
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
4.306.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
26
|
10.0349.0424
|
Cắt cổ bàng quang
|
Cắt cổ bàng quang
|
4.306.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
27
|
10.0352.0425
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
4.734.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
28
|
12.0243.0425
|
Cắt u bàng quang đường trên
|
Cắt u bàng quang đường trên
|
4.734.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
29
|
27.0385.0426
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
3.721.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
30
|
27.0386.0426
|
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
|
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
|
3.721.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
31
|
10.0330.0429
|
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
|
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
|
3.854.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 399
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
32
|
10.0346.0429
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
3.854.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
33
|
10.0375.0432
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
|
4.228.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
34
|
10.0376.0432
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
|
4.228.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
35
|
10.0350.0434
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
36
|
10.0367.0434
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
37
|
10.0368.0434
|
Cắt nối niệu đạo sau
|
Cắt nối niệu đạo sau
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
38
|
10.0369.0434
|
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
39
|
10.0373.0434
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
40
|
10.0374.0435
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì2
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
41
|
10.0386.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
42
|
10.0394.0435
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
43
|
10.0406.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
44
|
10.0407.0435
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
45
|
03.4106.0436
|
Nội soi đặt sonde JJ
|
Nội soi đặt sonde JJ
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
46
|
10.0317.0436
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
47
|
10.0319.0436
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
48
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
49
|
10.0357.0436
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
Page 400
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
50
|
10.0370.0436
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
51
|
10.0371.0436
|
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
|
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
52
|
10.0372.0436
|
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
|
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
53
|
10.0378.0436
|
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
|
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
54
|
10.0383.0436
|
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
|
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
|
|
55
|
10.0403.0436
|
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
|
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
56
|
27.0367.0436
|
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
|
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
57
|
03.3327.0459
|
Phẫu thuật viêm ruột thừa
|
Phẫu thuật viêm ruột thừa
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
58
|
10.0473.0459
|
Cắt u tá tràng
|
Cắt u tá tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
59
|
10.0475.0459
|
Khâu vùi túi thừa tá tràng
|
Khâu vùi túi thừa tá tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
60
|
10.0476.0459
|
Cắt túi thừa tá tràng
|
Cắt túi thừa tá tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
61
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
62
|
10.0507.0459
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
63
|
10.0508.0459
|
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
64
|
10.0510.0459
|
Các phẫu thuật ruột thừa khác
|
Các phẫu thuật ruột thừa khác
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
65
|
27.0175.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
66
|
27.0206.0459
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
67
|
27.0207.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
68
|
27.208b.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
69
|
27.0227.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 401
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
70
|
27.0229.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
71
|
03.4064.0462
|
Phẫu thuật nội soi sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi sa trực tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
|
|
72
|
03.4065.0462
|
Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràngđiều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràngđiều trị sa trực tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
|
|
73
|
27.0183.0462
|
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
|
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
|
|
74
|
27.0225.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
|
|
75
|
27.0226.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
|
|
76
|
03.3438.0464
|
Dẫn lưu đường mật ra da
|
Dẫn lưu đường mật ra da
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
|
|
77
|
03.3443.0464
|
Dẫn lưu túi mật
|
Dẫn lưu túi mật
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
|
|
78
|
03.3444.0464
|
Dẫn lưu nang ống mật chủ
|
Dẫn lưu nang ống mật chủ
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
|
|
79
|
03.3454.0464
|
Nối nang tụy - dạ dày
|
Nối nang tụy - dạ dày
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
|
|
80
|
03.3460.0464
|
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
|
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
|
|
81
|
03.3498.0464
|
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên
|
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
|
Page 402
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
82
|
10.0453.0464
|
Nối vị tràng
|
Nối vị tràng
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
|
|
83
|
10.0638.0464
|
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
84
|
10.0641.0464
|
Dẫn lưu nang tụy
|
Dẫn lưu nang tụy
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
85
|
10.0642.0464
|
Nối nang tụy với tá tràng
|
Nối nang tụy với tá tràng
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
86
|
10.0643.0464
|
Nối nang tụy với dạ dày
|
Nối nang tụy với dạ dày
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
87
|
10.0644.0464
|
Nối nang tụy với hỗng tràng
|
Nối nang tụy với hỗng tràng
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
88
|
10.0664.0464
|
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
89
|
10.0669.0464
|
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
|
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
90
|
27.0170.0464
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
91
|
27.0172.0464
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
92
|
03.2675.0491
|
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
|
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
93
|
03.3289.0491
|
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày
|
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
Page 403
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
94
|
03.3292.0491
|
Mở dạ dày lấy bã thức ăn
|
Mở dạ dày lấy bã thức ăn
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
95
|
03.3598.0491
|
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu
âm không thấy tinh hoàn
|
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu
âm không thấy tinh hoàn
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
96
|
03.3919.0491
|
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
|
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực]
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
97
|
10.0416.0491
|
Mở thông dạ dày
|
Mở thông dạ dày
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
98
|
10.0451.0491
|
Mở bụng thăm dò
|
Mở bụng thăm dò
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
99
|
10.0452.0491
|
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
|
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
100
|
10.0479.0491
|
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
|
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
101
|
10.0511.0491
|
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
|
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
102
|
10.0525.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
103
|
10.0574.0491
|
Thăm dò, sinh thiết gan
|
Thăm dò, sinh thiết gan
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
104
|
10.0618.0491
|
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặcđốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
|
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy
|
Page 404
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
105
|
10.0701.0491
|
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
106
|
03.3384.0492
|
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt
|
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
107
|
03.3401.0492
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
108
|
03.3599.0492
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
109
|
10.0679.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
110
|
10.0680.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
111
|
10.0681.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
112
|
10.0682.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
113
|
10.0683.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
114
|
10.0684.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
115
|
10.0685.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
116
|
10.0686.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
117
|
10.0687.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
118
|
03.3282.0493
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
119
|
03.3283.0493
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
120
|
03.3330.0493
|
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng
|
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 405
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
121
|
03.3416.0493
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
122
|
03.3458.0493
|
Dẫn lưu áp xe tụy
|
Dẫn lưu áp xe tụy
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
123
|
10.0418.0493
|
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
|
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
124
|
10.0492.0493
|
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
125
|
10.0509.0493
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
126
|
10.0616.0493
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
127
|
10.0617.0493
|
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
|
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
128
|
03.3349.0494
|
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
|
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
129
|
03.3350.0494
|
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
|
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
130
|
03.3364.0494
|
Cắt cơ tròn trong
|
Cắt cơ tròn trong
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
131
|
03.3365.0494
|
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
|
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
132
|
03.3366.0494
|
Phẫu thuật trĩ độ 3
|
Phẫu thuật trĩ độ 3
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
133
|
03.3369.0494
|
Cắt bỏ trĩ vòng
|
Cắt bỏ trĩ vòng
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
134
|
03.3371.0494
|
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp
|
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
135
|
03.3377.0494
|
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản
|
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
136
|
03.3378.0494
|
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
|
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
Page 406
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
137
|
03.3379.0494
|
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ
|
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
138
|
10.0533.0494
|
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
|
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
139
|
10.0539.0494
|
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
|
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
140
|
10.0547.0494
|
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
|
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
141
|
10.0548.0494
|
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
142
|
10.0549.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương
pháp Milligan -Morgan hoặc
Ferguson)
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
143
|
10.0550.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
144
|
10.0551.0494
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
145
|
10.0554.0494
|
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
|
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
146
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
147
|
10.0556.0494
|
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
148
|
10.0557.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
Page 407
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
149
|
10.0558.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
150
|
10.0559.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
151
|
10.0561.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
152
|
10.0562.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
153
|
10.0563.0494
|
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
154
|
03.2747.0534
|
Tháo khớp háng do ung thư chi dưới
|
Tháo khớp háng do ung thư chi dưới
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
155
|
03.2748.0534
|
Căt cụt cẳng chân do ung thư
|
Căt cụt cẳng chân do ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
156
|
03.2749.0534
|
Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới
|
Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
157
|
03.2750.0534
|
Tháo khớp gối do ung thư
|
Tháo khớp gối do ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
158
|
03.2759.0534
|
Cắt chi và vét hạch do ung thư
|
Cắt chi và vét hạch do ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
159
|
03.3648.0534
|
Tháo khớp vai
|
Tháo khớp vai
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
160
|
03.3668.0534
|
Cắt đoạn khớp khuỷu
|
Cắt đoạn khớp khuỷu
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
161
|
03.3680.0534
|
Cắt cụt cánh tay
|
Cắt cụt cánh tay
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
162
|
03.3681.0534
|
Tháo khớp khuỷu
|
Tháo khớp khuỷu
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
163
|
03.3682.0534
|
Cắt cụt cẳng tay
|
Cắt cụt cẳng tay
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
164
|
03.3683.0534
|
Tháo khớp cổ tay
|
Tháo khớp cổ tay
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
165
|
03.3723.0534
|
Tháo khớp háng
|
Tháo khớp háng
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
166
|
03.3726.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt đùi
|
Phẫu thuật cắt cụt đùi
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
167
|
03.3740.0534
|
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
|
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
168
|
03.3755.0534
|
Tháo khớp gối
|
Tháo khớp gối
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
169
|
03.3775.0534
|
Cắt cụt cẳng chân
|
Cắt cụt cẳng chân
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
170
|
03.3792.0534
|
Tháo một nửa bàn chân trước
|
Tháo một nửa bàn chân trước
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 408
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
171
|
03.3795.0534
|
Tháo khớp cổ chân
|
Tháo khớp cổ chân
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
172
|
03.3796.0534
|
Tháo khớp kiểu Pirogoff
|
Tháo khớp kiểu Pirogoff
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
173
|
10.0863.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
174
|
10.0942.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt chi
|
Phẫu thuật cắt cụt chi
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
175
|
10.0943.0534
|
Phẫu thuật tháo khớp chi
|
Phẫu thuật tháo khớp chi
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
176
|
11.0072.0534
|
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
177
|
11.0073.0534
|
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
178
|
11.0074.0534
|
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
179
|
12.0327.0534
|
Tháo khớp cổ tay do ung thư
|
Tháo khớp cổ tay do ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
180
|
12.0328.0534
|
Cắt cụt cánh tay do ung thư
|
Cắt cụt cánh tay do ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
181
|
12.0329.0534
|
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
|
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
182
|
12.0334.0534
|
Tháo khớp háng do ung thư
|
Tháo khớp háng do ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
183
|
12.0335.0534
|
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
|
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
184
|
12.0336.0534
|
Cắt cụt đùi do ung thư
|
Cắt cụt đùi do ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
185
|
03.3661.0548
|
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục
|
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
186
|
03.3664.0548
|
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
|
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
187
|
03.3669.0548
|
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
|
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
188
|
03.3722.0548
|
Phẫu thuật toác khớp mu
|
Phẫu thuật toác khớp mu
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
189
|
03.3728.0548
|
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu
|
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
190
|
03.3880.0548
|
Bắt vít qua khớp
|
Bắt vít qua khớp
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
191
|
10.0734.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
Page 409
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
192
|
10.0735.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
193
|
10.0744.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
194
|
10.0755.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
|
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
195
|
10.0772.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
196
|
10.0773.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
197
|
10.0790.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
198
|
10.0791.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
199
|
10.0796.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
200
|
10.0797.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
201
|
10.0804.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
202
|
10.0869.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
203
|
10.0871.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
204
|
10.0872.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
205
|
10.0873.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
206
|
10.0904.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
207
|
10.0906.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wiređiều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
Page 410
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
208
|
10.0909.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
209
|
10.0910.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
210
|
10.0911.0548
|
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
|
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
211
|
10.0948.0548
|
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
|
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
212
|
10.0949.0548
|
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
|
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
213
|
03.3724.0549
|
Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng
|
Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
214
|
10.0845.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
|
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
215
|
10.0846.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
|
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
216
|
10.0849.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
|
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
217
|
10.0950.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
|
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
218
|
10.0958.0549
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
219
|
03.3645.0550
|
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
|
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
220
|
03.3666.0550
|
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu
|
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
221
|
03.3701.0550
|
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ
|
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
Page 411
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
222
|
03.3716.0550
|
Phẫu thuật cứng cơ may
|
Phẫu thuật cứng cơ may
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
|
223
|
03.3742.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước
|
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
|
|
224
|
03.3748.0550
|
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh
|
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
|
|
225
|
03.3750.0550
|
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh
|
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
|
|
226
|
10.0843.0550
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
|
|
227
|
10.0857.0550
|
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơcánh tay trước
|
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơcánh tay trước
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
|
|
228
|
10.0900.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
|
|
229
|
10.0901.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
|
|
230
|
10.0902.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
|
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
|
Page 412
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
231
|
10.0903.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
|
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
|
|
232
|
10.0928.0550
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
|
|
233
|
10.0944.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
|
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
|
|
234
|
10.0945.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
|
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
|
|
235
|
03.3667.0551
|
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
|
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
236
|
03.3672.0551
|
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
|
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
237
|
03.3813.0551
|
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát cósai khớp
|
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát cósai khớp
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
238
|
04.0012.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
239
|
04.0013.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
240
|
04.0014.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
241
|
04.0015.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
242
|
04.0016.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
243
|
04.0020.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 413
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
244
|
04.0022.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
245
|
04.0023.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
246
|
04.0024.0551
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
247
|
10.0716.0551
|
Phẫu thuật tháo khớp vai
|
Phẫu thuật tháo khớp vai
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
248
|
10.0847.0551
|
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
249
|
10.0856.0551
|
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh
|
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
250
|
10.0907.0551
|
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET
|
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
251
|
10.0951.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
|
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
252
|
10.0956.0551
|
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
|
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
253
|
10.0973.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
|
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
254
|
10.0974.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
|
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
255
|
10.0975.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh
|
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
256
|
10.0982.0551
|
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
|
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
257
|
10.0983.0551
|
Phẫu thuật vết thương khớp
|
Phẫu thuật vết thương khớp
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
258
|
03.3610.0553
|
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng
|
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
Page 414
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
259
|
03.3886.0553
|
Ghép trong mất đoạn xương
|
Ghép trong mất đoạn xương
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
260
|
03.3892.0553
|
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo
|
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
261
|
10.0727.0553
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương cánh tay
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
262
|
10.0968.0553
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
263
|
10.0969.0553
|
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
|
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
264
|
10.1039.0553
|
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
|
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
265
|
10.1076.0553
|
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
|
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
266
|
28.0205.0553
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm trên
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm trên
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
Page 415
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
267
|
03.3651.0558
|
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương
|
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
268
|
10.0967.0558
|
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
|
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
269
|
10.0971.0558
|
Lấy u xương (ghép xi măng)
|
Lấy u xương (ghép xi măng)
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
270
|
12.0167.0558
|
Cắt u xương sườn 1 xương
|
Cắt u xương sườn 1 xương
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
271
|
12.0173.0558
|
Cắt u xương sườn nhiều xương
|
Cắt u xương sườn nhiều xương
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
272
|
12.0324.0558
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
273
|
12.0325.0558
|
Cắt u xương, sụn
|
Cắt u xương, sụn
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
Page 416
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
274
|
03.3763.0559
|
Phẫu thuật co gân Achille
|
Phẫu thuật co gân Achille
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
275
|
03.3804.0559
|
Gỡ dính gân
|
Gỡ dính gân
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
276
|
10.0748.0559
|
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
|
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
277
|
10.0749.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng vàbàn ngón tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
278
|
10.0750.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
279
|
10.0751.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn -cổ tay
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổtay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
280
|
10.0752.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
281
|
10.0774.0559
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
282
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
283
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
284
|
10.0818.0559
|
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
|
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
285
|
10.0824.0559
|
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
|
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
286
|
10.0825.0559
|
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
|
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
287
|
10.0826.0559
|
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
|
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
288
|
10.0839.0559
|
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
|
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
289
|
10.0840.0559
|
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
|
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
Page 417
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
290
|
10.0841.0559
|
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
|
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
291
|
10.0842.0559
|
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
|
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
292
|
10.0875.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
|
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
293
|
10.0876.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
294
|
10.0877.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
|
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
295
|
10.0878.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
296
|
10.0879.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
297
|
10.0880.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
298
|
10.0881.0559
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơchóp xoay
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơchóp xoay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
299
|
10.0882.0559
|
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
300
|
10.0883.0559
|
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
|
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
301
|
10.0884.0559
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầuđùi
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầuđùi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
302
|
10.0885.0559
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
303
|
10.0886.0559
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
304
|
10.0888.0559
|
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
|
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
305
|
10.0889.0559
|
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
|
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
Page 418
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
306
|
10.0963.0559
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
307
|
10.0964.0559
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
308
|
28.0337.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
309
|
28.0338.0559
|
Phẫu thuật ghép gân gấp không sửdụng vi phẫu thuật
|
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
310
|
28.0340.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
311
|
28.0342.0559
|
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật
|
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
312
|
28.0344.0559
|
Gỡ dính thần kinh
|
Gỡ dính thần kinh
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
313
|
03.3685.0571
|
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
|
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
314
|
03.3686.0571
|
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
315
|
03.3687.0571
|
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu
|
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
316
|
03.3695.0571
|
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh
|
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
317
|
03.3710.0571
|
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
318
|
03.3711.0571
|
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
|
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 419
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
319
|
03.3729.0571
|
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
|
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
320
|
03.3741.0571
|
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
|
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
321
|
03.3776.0571
|
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân:đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
|
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
322
|
03.3777.0571
|
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm
xương tủy giai đoạn trung gian
|
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương
tủy giai đoạn trung gian
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
323
|
03.3797.0571
|
Tháo bỏ các ngón chân
|
Tháo bỏ các ngón chân
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
324
|
03.3798.0571
|
Tháo đốt bàn
|
Tháo đốt bàn
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
325
|
03.3811.0571
|
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
|
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơthể
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
326
|
03.3816.0571
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọcđơn thuần
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọcđơn thuần
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
327
|
04.0017.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
328
|
04.0038.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
|
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
329
|
04.0039.0571
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 420
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
330
|
04.0040.0571
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
331
|
04.0041.0571
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
332
|
04.0058.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
333
|
07.0218.0571
|
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
334
|
10.0851.0571
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
335
|
10.0859.0571
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
336
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
337
|
10.0874.0571
|
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
|
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
338
|
10.0947.0571
|
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
|
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
339
|
10.0952.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
340
|
10.0953.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 421
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
341
|
10.0979.0571
|
Phẫu thuật viêm xương
|
Phẫu thuật viêm xương
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
342
|
10.0980.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
|
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
343
|
28.0280.0571
|
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trongổ loét tì đè
|
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trongổ loét tì đè
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
344
|
03.3077.0572
|
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên
|
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên
|
2.707.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
345
|
03.3805.0572
|
Khâu nối thần kinh
|
Khâu nối thần kinh
|
2.707.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
346
|
10.0887.0572
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
|
2.707.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
347
|
10.0966.0572
|
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
|
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
|
2.707.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
348
|
03.3807.0574
|
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng vàtrên 10 cm²
|
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng vàtrên 10 cm²
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
349
|
07.0221.0574
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
350
|
07.0223.0574
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
351
|
07.0224.0574
|
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái
tháo đường
|
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái
tháo đường
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
352
|
10.0962.0574
|
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
|
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
353
|
28.0008.0574
|
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
354
|
28.0013.0574
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
355
|
28.0014.0574
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 422
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
356
|
28.0287.0574
|
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bịlột găng
|
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bịlột găng
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
357
|
28.0304.0574
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da lớn diện
tích ≥10 cm2]
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
358
|
28.0305.0574
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
359
|
28.0373.0574
|
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
360
|
28.0385.0574
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngđùi bằng ghép da tự thân
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
361
|
28.0386.0574
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
362
|
28.0387.0574
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
363
|
03.3783.0575
|
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)
|
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
364
|
03.3824.0575
|
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²
|
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
365
|
07.0222.0575
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
366
|
10.0850.0575
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
367
|
10.0961.0575
|
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
|
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
368
|
14.0129.0575
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
369
|
14.0173.0575
|
Ghép da dị loại
|
Ghép da dị loại
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
370
|
28.0008.0575
|
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 423
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
371
|
28.0013.0575
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
372
|
28.0014.0575
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
373
|
28.0066.0575
|
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
|
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
374
|
28.0108.0575
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
375
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
376
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
377
|
16.0295.0576
|
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
|
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
378
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
379
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
380
|
28.0288.0576
|
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
|
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
381
|
03.3691.0577
|
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
|
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
382
|
03.3692.0577
|
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
|
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
383
|
03.3774.0577
|
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
|
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
384
|
03.3800.0577
|
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
|
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
385
|
10.0001.0577
|
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
|
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 424
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
386
|
10.0572.0577
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
387
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
388
|
10.0808.0577
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
389
|
10.0812.0577
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
390
|
10.0861.0577
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
391
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
392
|
12.0402.0577
|
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
|
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
393
|
10.0940.0579
|
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
|
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
|
6.349.400
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
394
|
12.0254.0592
|
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
|
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
|
3.387.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
395
|
13.0176.0592
|
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
|
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
|
3.387.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
396
|
13.0177.0593
|
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
|
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
|
2.249.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
397
|
13.0117.0595
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
|
3.767.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
398
|
13.0118.0595
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
3.767.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
399
|
13.0147.0597
|
Cắt u thành âm đạo
|
Cắt u thành âm đạo
|
1.716.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
400
|
12.0255.0598
|
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
|
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
|
5.932.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
401
|
13.0061.0598
|
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
5.932.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
402
|
13.0100.0610
|
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
|
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
|
5.350.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 425
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
403
|
03.2255.0616
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu- sinh dục
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục
|
3.636.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
404
|
13.0120.0616
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu - sinh dục
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
|
3.636.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
405
|
13.0044.0621
|
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
|
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
|
1.990.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
406
|
10.0569.0624
|
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
|
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
|
1.569.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
407
|
10.0570.0624
|
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
|
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
|
1.569.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
408
|
13.0149.0624
|
Khâu rách cùng đồ âm đạo
|
Khâu rách cùng đồ âm đạo
|
1.569.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
409
|
13.0018.0625
|
Khâu tử cung do nạo thủng
|
Khâu tử cung do nạo thủng
|
2.475.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
410
|
13.0140.0627
|
Khoét chóp cổ tử cung
|
Khoét chóp cổ tử cung
|
2.305.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
411
|
13.0141.0627
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
2.305.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
412
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
2.104.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
413
|
13.0136.0628
|
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
|
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
|
2.104.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
414
|
13.0222.0631
|
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
|
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
|
2.455.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
415
|
13.0224.0631
|
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
|
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
|
2.455.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
416
|
13.0240.0631
|
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
|
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
|
2.455.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
417
|
03.3400.0632
|
Lấy máu tụ tầng sinh môn
|
Lấy máu tụ tầng sinh môn
|
1.959.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
418
|
10.0571.0632
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
1.959.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
419
|
13.0032.0632
|
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
|
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
|
1.959.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
420
|
13.0113.0633
|
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
2.945.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 426
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
421
|
13.0129.0636
|
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
|
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
|
3.859.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
422
|
13.0130.0636
|
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
|
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
|
3.859.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
423
|
20.0103.0636
|
Nội soi buồng tử cung can thiệp
|
Nội soi buồng tử cung can thiệp
|
3.859.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
424
|
20.0098.0637
|
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
|
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
|
2.421.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
425
|
13.0013.0649
|
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
|
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
|
3.713.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
426
|
13.0115.0650
|
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
2.407.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
427
|
13.0110.0651
|
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
|
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
|
2.177.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
428
|
28.0296.0651
|
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
|
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
|
2.177.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
429
|
13.0017.0652
|
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tửcung sau mổ lấy thai
|
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tửcung sau mổ lấy thai
|
3.576.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
430
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
431
|
12.0323.0653
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
432
|
13.0172.0653
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
433
|
28.0264.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
434
|
28.0265.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
435
|
28.0266.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
436
|
28.0267.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
|
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
437
|
12.0289.0654
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
|
3.329.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
438
|
13.0123.0654
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
3.329.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 427
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
439
|
12.0278.0655
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
1.535.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
440
|
13.0143.0655
|
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
|
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
|
1.535.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
441
|
13.0111.0656
|
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
|
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
|
2.260.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
442
|
13.0067.0657
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
|
3.396.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
443
|
03.2728.0661
|
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tửcung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
|
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tửcung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối
lớn
|
5.953.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
444
|
12.0300.0661
|
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
|
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
|
5.953.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
445
|
13.0109.0662
|
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
|
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
|
2.212.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
446
|
28.0299.0662
|
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
|
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
|
2.212.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
447
|
03.3346.0663
|
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
3.456.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
448
|
13.0116.0663
|
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
|
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
|
3.456.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
449
|
13.0101.0666
|
Phẫu thuật Crossen
|
Phẫu thuật Crossen
|
3.670.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
450
|
13.0134.0667
|
Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu
|
Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu
|
4.819.700
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy
|
|
451
|
13.0135.0667
|
Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu
|
Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu
|
4.819.700
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy
|
|
452
|
13.0075.0668
|
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
|
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
|
2.782.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
453
|
13.0112.0669
|
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơvòng do rách phức tạp
|
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơvòng do rách phức tạp
|
2.538.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
454
|
13.0008.0670
|
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi
khâu B-lynch…)
|
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi
khâu B-lynch…)
|
3.211.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
455
|
13.0007.0671
|
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
|
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
|
1.773.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
456
|
13.0002.0672
|
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
|
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
|
2.631.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
|
HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
|
||||
|
458
|
13.0003.0674
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh cósẹo mổ bụng cũ phức tạp
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh cósẹo mổ bụng cũ phức tạp
|
3.193.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
459
|
13.0004.0675
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan,
huyết học, nội tiết...)
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết
học, nội tiết...)
|
3.578.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
460
|
13.0005.0675
|
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản
giật, sản giật...)
|
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản
giật, sản giật...)
|
3.578.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
461
|
13.0001.0676
|
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược
|
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược
|
7.223.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
462
|
13.0103.0677
|
Phẫu thuật Lefort
|
Phẫu thuật Lefort
|
2.495.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
463
|
13.0104.0677
|
Phẫu thuật Labhart
|
Phẫu thuật Labhart
|
2.495.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
464
|
13.0102.0678
|
Phẫu thuật Manchester
|
Phẫu thuật Manchester
|
3.504.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
465
|
13.0071.0679
|
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
|
2.872.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
466
|
12.0291.0681
|
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
|
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
467
|
13.0068.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
468
|
13.0069.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
469
|
13.0070.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
470
|
12.0292.0682
|
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
|
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
|
5.879.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
471
|
13.0056.0682
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
5.879.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
472
|
12.0276.0683
|
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụtrong điều trị ung thư vú
|
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụtrong điều trị ung thư vú
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 429
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
473
|
12.0280.0683
|
Cắt u nang buồng trứng xoắn
|
Cắt u nang buồng trứng xoắn
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
474
|
12.0281.0683
|
Cắt u nang buồng trứng
|
Cắt u nang buồng trứng
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
475
|
12.0283.0683
|
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
|
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
476
|
12.0299.0683
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
477
|
13.0072.0683
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
478
|
13.0092.0683
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
479
|
13.0095.0684
|
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
4.428.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
480
|
13.0132.0685
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
|
2.478.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
481
|
03.3328.0686
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
|
3.888.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
482
|
03.3386.0686
|
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
|
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
|
3.888.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
483
|
13.0074.0686
|
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
|
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
|
3.888.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
484
|
13.0121.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
485
|
13.0122.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
486
|
13.0124.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 430
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
487
|
13.0125.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
488
|
13.0126.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dịvật buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dịvật buồng tử cung
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
489
|
27.0422.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
490
|
27.0423.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
491
|
27.0424.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
492
|
27.0425.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
493
|
13.0107.0704
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
|
5.840.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
494
|
13.0108.0705
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
3.501.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
495
|
13.0106.0706
|
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)
|
4.365.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
496
|
13.0011.0707
|
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
|
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
|
3.783.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
497
|
13.0012.0708
|
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
|
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
|
2.751.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
498
|
10.0305.0710
|
Phẫu thuật treo thận
|
Phẫu thuật treo thận
|
2.433.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
499
|
13.0105.0710
|
Phẫu thuật treo tử cung
|
Phẫu thuật treo tử cung
|
2.433.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
500
|
13.0062.0711
|
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
|
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
|
5.263.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 431
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
501
|
03.2205.0955
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản
|
1.570.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
502
|
15.0180.0955
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản cóstent
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản cóstent
|
1.570.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
503
|
15.0181.0955
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
|
1.570.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
504
|
15.0290.0955
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
|
1.570.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
505
|
15.0300.0955
|
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
|
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
|
1.570.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
506
|
15.0391.0955
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dịvật thực quản, hỏa khí…)
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…)
|
1.570.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
507
|
15.0090.0956
|
Phẫu thuật mở cạnh mũi
|
Phẫu thuật mở cạnh mũi
|
3.634.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
508
|
15.0292.0957
|
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
|
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
|
2.910.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
509
|
15.0064.0960
|
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
|
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
|
2.033.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
|
|
510
|
15.0068.0960
|
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
|
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
|
2.033.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
|
|
511
|
15.0097.0960
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
|
2.033.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
|
|
512
|
15.0035.0971
|
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
|
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
513
|
15.0036.0971
|
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
|
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
514
|
15.0048.0971
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
515
|
15.0049.0971
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
516
|
15.0032.0997
|
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
|
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
|
3.204.200
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
517
|
15.0034.0997
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
3.204.200
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
518
|
16.0294.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
2.293.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
519
|
16.0348.1089
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]
|
2.665.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 432
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
520
|
16.0348.1090
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ xương lồi cầu]
|
2.663.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
521
|
16.0348.1091
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]
|
2.423.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
522
|
28.0352.1091
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa
Răng Hàm Mặt và 1 bên]
|
2.423.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
523
|
11.0158.1112
|
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
|
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
|
2.951.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
524
|
11.0104.1113
|
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
|
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
|
2.906.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
525
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
2.389.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
526
|
11.0056.1119
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
1.311.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
527
|
03.2983.1135
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
528
|
11.0106.1135
|
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
529
|
11.0107.1135
|
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
|
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
530
|
28.0021.1135
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
531
|
28.0023.1135
|
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
|
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
532
|
28.0024.1135
|
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng dađầu
|
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
533
|
28.0259.1135
|
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
|
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹthuật giãn da
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
534
|
28.0273.1135
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
535
|
11.0169.1138
|
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
|
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầuđiều trị vết thương mạn tính
|
3.333.000
|
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương, thuốc và oxy
|
Page 433
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
536
|
11.0075.1143
|
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏxương chết trong điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏxương chết trong điều trị bỏng sâu
|
2.850.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
537
|
11.0076.1143
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương xương
sọ
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương xương
sọ
|
2.850.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
538
|
07.0219.1144
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
539
|
07.0220.1144
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
540
|
11.0159.1144
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
541
|
11.0161.1144
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
542
|
03.3219.1187
|
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch đểtiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
|
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch đểtiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
|
1.029.600
|
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc vàoxy
|
|
543
|
12.0448.1187
|
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
1.029.600
|
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc vàoxy
|