|
BỘ
Y
TẾ
Số:3970 /QĐ-BYT
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hà
Nội,
ngày28
tháng12
năm
2024
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Viện Y học phóng xạ và U bướu Quân đội tại Công văn số 461/YHPXUB-TMKH ngày 06/12/2024 và Công văn số 510/YHPXUB - TMKH ngày 23/12/2024; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 1766/BB-BYT ngày 20 tháng 12 năm 2024; Công văn số 6194/QY-ĐT ngày 13/12/2024 và Công văn số 6494/QY-ĐT ngày 26/12/2024 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Viện Y học phóng xạ và U bướu Quân đội;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
|
KT.
BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê
Đức
Luận
|
BỘ_Y TẾ Phụ lục I
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3970 /QĐ-BYT ngày 28 /12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục
dịch
vụ
|
Mức giá
|
|
I
1
2
|
Danh
mục
dịch
vụ
khám
bệnh,
chữa
bệnh
do
Quỹ
BHYT
thanh
toán
|
Danh
mục
dịch
vụ
khám
bệnh,
chữa
bệnh
do
Quỹ
BHYT
thanh
toán
|
|
I
1
2
|
Giá Khám bệnh
|
50.600
|
|
I
1
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh
mục
dịch
vụ
KBCB không thuộc
danh
mục
do
quỹ
bảo
hiểm
y
tế
thanh
toán
mà
không phải
là
dịch
vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh
mục
dịch
vụ
KBCB không thuộc
danh
mục
do
quỹ
bảo
hiểm
y
tế
thanh
toán
mà
không phải
là
dịch
vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
3
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
4
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
5
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
BỘ Y TẾ Phụ lục II
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3970 /QĐ-BYT ngày 28 /12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các
loại
dịch
vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
|
928.100
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
558.600
|
|
3
|
Ngày giường
bệnh
Nội
khoa:
|
|
|
3.1
|
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
305.500
|
|
3.2
|
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
273.800
|
|
3.3
|
Loại
3:
Các
khoa:
YHDT,
Phục hồi chức năng
|
232.900
|
|
4
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
4.1
|
Loại
1
:
Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
|
400.400
|
|
4.2
|
Loại
2
:
Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể
|
364.400
|
|
4.3
|
Loại
3
:
Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
320.700
|
|
4.4
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
286.700
|
|
5
|
Ngày
giường
điều
trị
ban
ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3970 /QĐ-BYT ngày 28 /12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh
mục
dịch
vụ
do
Quỹ
BHYT
thanh
toán
|
Danh
mục
dịch
vụ
do
Quỹ
BHYT
thanh
toán
|
|||
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0021.0001
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0020.0001
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
|
|
5
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
6
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
7
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
|
|
8
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
9
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
58.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
11
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0006.0001
|
Siêu âm hốc mắt
|
Siêu âm hốc mắt
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0008.0001
|
Siêu âm nhãn cầu
|
Siêu âm nhãn cầu
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0007.0001
|
Siêu âm qua thóp
|
Siêu âm qua thóp
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
25
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
26
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
27
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
28
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
29
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
58.600
|
|
|
30
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
31
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
58.600
|
|
|
32
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
33
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
|
|
34
|
18.0031.0003
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quat đường âm đạo
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
|
195.600
|
|
|
35
|
01.0025.0004
|
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
|
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
|
252.300
|
|
|
36
|
01.0019.0004
|
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
|
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
37
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
38
|
02.0112.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu
|
Siêu âm doppler mạch máu
|
252.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
39
|
02.0316.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
|
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
|
252.300
|
|
|
40
|
02.0315.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
|
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
|
252.300
|
|
|
41
|
02.0113.0004
|
Siêu âm doppler tim
|
Siêu âm doppler tim
|
252.300
|
|
|
42
|
02.0119.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
43
|
18.0046.0004
|
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
|
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
|
252.300
|
|
|
44
|
18.0024.0004
|
Siêu âm doppler động mạch thận
|
Siêu âm doppler động mạch thận
|
252.300
|
|
|
45
|
18.0037.0004
|
Siêu âm doppler động mạch tử cung
|
Siêu âm doppler động mạch tử cung
|
252.300
|
|
|
46
|
18.0045.0004
|
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
252.300
|
|
|
47
|
18.0023.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...)
|
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...)
|
252.300
|
|
|
48
|
18.0052.0004
|
Siêu âm doppler tim, van tim
|
Siêu âm doppler tim, van tim
|
252.300
|
|
|
49
|
18.0029.0004
|
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
|
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
|
252.300
|
|
|
50
|
18.0033.0004
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
252.300
|
|
|
51
|
18.0049.0004
|
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
|
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
|
252.300
|
|
|
52
|
09.0151.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
53
|
02.0115.0005
|
Siêu âm tim cản âm
|
Siêu âm tim cản âm
|
286.300
|
|
|
54
|
18.0051.0005
|
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm
|
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm
|
286.300
|
|
|
55
|
02.0114.0006
|
Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)
|
Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)
|
616.300
|
|
|
56
|
02.0116.0007
|
Siêu âm tim 4D
|
Siêu âm tim 4D
|
486.300 thực
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
|
|
57
|
18.0053.0007
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
486.300 thực
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để mạch. hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
|
|
58
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0077.0010
|
Chụp X-quang Chausse III
|
Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0076.0010
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
67
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0078.0010
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0070.0010
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
81
|
18.0079.0010
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp goi tháng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế1
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
94
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh che và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thấl
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
107
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0095.0012
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
116
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
117
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
118
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
119
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
120
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
123
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gói tháng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế1
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
131
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
133
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
134
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
135
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
136
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương banh che và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thấ⏋
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
143
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
144
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
146
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
147
|
18.0081.2001
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
|
16.100
|
|
|
148
|
18.0129.0014
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường]
|
72.300
|
|
|
149
|
18.0083.0014
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
72.300
|
|
|
150
|
18.0124.0016
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]
|
109.300
|
|
|
151
|
18.0131.0017
|
Chụp X-quang ruột non
|
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang]
|
124.300
|
|
|
152
|
18.0130.0017
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang]
|
124.300
|
|
|
153
|
18.0132.0018
|
Chụp X-quang đại tràng
|
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]
|
164.300
|
|
|
154
|
02.0178.0022
|
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản
|
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản
|
246.800
|
|
|
155
|
18.0138.0023
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]
|
411.800
|
|
|
156
|
18.0135.0025
|
Chụp X-quang đường rò
|
Chụp X-quang đường rò
|
446.800
|
|
|
157
|
18.0126.0026
|
Chụp X-quang tuyến vú
|
Chụp X-quang tuyến vú
|
102.300
|
|
|
158
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
159
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
160
|
18.0077.0028
|
Chụp X-quang Chausse III
|
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
161
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
162
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
163
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
164
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
166
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
167
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
168
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
169
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
170
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
171
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
172
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
173
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
174
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
175
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
176
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
177
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
178
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
179
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
180
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
181
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
182
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳngt chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
183
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
184
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
185
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
186
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
187
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
188
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
189
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
190
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
191
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
192
|
18.0129.0028
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
193
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
194
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
195
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
196
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
197
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
198
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
199
|
18.0127.0028
|
Chụp X-quang tại giường
|
Chụp X-quang tại giường
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
200
|
18.0128.0028
|
Chụp X-quang tại phòng mổ
|
Chụp X-quang tại phòng mổ
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
201
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
202
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
203
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
204
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
205
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
206
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
207
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
208
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
209
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
210
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
211
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
212
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
213
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
214
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
215
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
216
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịt thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
217
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
218
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
219
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
220
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
221
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
222
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
223
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
224
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
225
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
226
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
227
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
228
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
229
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
230
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
231
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
232
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
233
|
18.0129.0029
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
234
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
235
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
236
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
237
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
238
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
239
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
240
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
241
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
242
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
243
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
244
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
245
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
246
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
247
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
248
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
249
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
250
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
251
|
18.0138.0031
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa]
|
451.800
|
|
|
252
|
18.0124.0034
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
253
|
18.0131.0035
|
Chụp X-quang ruột non
|
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
254
|
18.0130.0035
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
255
|
18.0132.0036
|
Chụp X-quang đại tràng
|
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
304.800
|
|
|
256
|
18.0139.0039
|
Chụp X-quang ống tuyến sữa
|
Chụp X-quang ống tuyến sữa
|
426.800
|
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
|
|
257
|
18.0220.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
258
|
18.0255.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
259
|
18.0257.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
260
|
18.0259.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
261
|
18.0222.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
262
|
18.0261.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
263
|
18.0191.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
264
|
18.0193.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
265
|
18.0227.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
266
|
18.0219.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
267
|
18.0221.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
268
|
18.0264.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
269
|
18.0155.0040
|
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
550.100
|
|
|
270
|
18.0161.0040
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
271
|
18.0157.0040
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
272
|
18.0160.0040
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
273
|
18.0149.0040
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
550.100
|
|
|
274
|
18.0158.0040
|
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
|
550.100
|
|
|
275
|
12.0421.0041
|
Xạ trị sử dụng CT mô phỏng
|
Xạ trị sử dụng CT mô phỏng
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
276
|
18.0220.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
277
|
18.0256.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
278
|
18.0258.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
279
|
18.0260.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
280
|
18.0225.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
281
|
18.0222.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệut thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
282
|
18.0263.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêmt thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
283
|
18.0262.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
284
|
18.0192.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
285
|
18.0226.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
286
|
18.0223.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụngt có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
287
|
18.0219.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
288
|
18.0221.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
289
|
18.0265.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
290
|
18.0156.0041
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
291
|
18.0151.0041
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
292
|
18.0160.0041
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
293
|
18.0153.0041
|
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
294
|
18.0154.0041
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
295
|
18.0150.0041
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
296
|
18.0159.0041
|
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
297
|
18.0152.0041
|
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
298
|
18.0232.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
299
|
18.0269.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
300
|
18.0271.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
301
|
18.0273.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
302
|
18.0241.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
303
|
18.0242.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
304
|
18.0234.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
305
|
18.0276.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm 128 dãy) thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm dãy) thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
306
|
18.0275.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
307
|
18.0201.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
308
|
18.0240.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
309
|
18.0235.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
310
|
18.0231.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụngt thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
311
|
18.0233.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
312
|
18.0278.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
313
|
18.0172.0042
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
314
|
18.0176.0042
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
315
|
18.0170.0042
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
316
|
18.0166.0042
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
317
|
18.0175.0042
|
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
318
|
18.0232.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
319
|
18.0268.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
320
|
18.0270.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực 128 dãy) không tiêm thuốc cản quang (từ 64-
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực dãy) không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128
|
1.486.800
|
|
|
321
|
18.0272.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
322
|
18.0234.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
323
|
18.0274.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- N 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
324
|
18.0200.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
325
|
18.0202.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
326
|
18.0231.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
327
|
18.0233.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
328
|
18.0277.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
329
|
18.0171.0043
|
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêmt thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
330
|
18.0177.0043
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
331
|
18.0173.0043
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
332
|
18.0176.0043
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
333
|
18.0165.0043
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
334
|
18.0174.0043
|
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
335
|
18.0279.0044
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.493.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
336
|
18.0279.0045
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
3.201.400
|
|
|
337
|
18.0649.0060
|
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
|
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
|
1.245.900
|
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
|
|
338
|
18.0652.0060
|
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
1.245.900
|
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
|
|
339
|
18.0653.0060
|
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
|
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
|
1.245.900
|
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
|
|
340
|
12.0229.0062
|
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan
|
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan
|
1.876.600
|
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
341
|
18.0635.0062
|
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
1.876.600
|
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
342
|
18.0634.0062
|
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
1.876.600
|
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
343
|
12.0230.0063
|
Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi
|
Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi
|
1.376.600
|
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
344
|
18.0693.0063
|
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)
|
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)
|
1.376.600
|
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
345
|
18.0602.0063
|
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
|
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.376.600
|
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
346
|
18.0601.0063
|
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.376.600
|
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
347
|
18.0065.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú...)
|
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú...)
|
89.300
|
|
|
348
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
89.300
|
|
|
349
|
18.0005.0069
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
|
89.300
|
|
|
350
|
18.0021.0069
|
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
|
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
|
89.300
|
|
|
351
|
18.0060.0069
|
Siêu âm doppler dương vật
|
Siêu âm doppler dương vật
|
89.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
352
|
18.0022.0069
|
Siêu âm doppler gan lách
|
Siêu âm doppler gan lách
|
89.300
|
|
|
353
|
18.0026.0069
|
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
89.300
|
|
|
354
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
89.300
|
|
|
355
|
18.0025.0069
|
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
|
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
|
89.300
|
|
|
356
|
18.0032.0069
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
|
89.300
|
|
|
357
|
18.0055.0069
|
Siêu âm doppler tuyến vú
|
Siêu âm doppler tuyến vú
|
89.300
|
|
|
358
|
18.0010.0069
|
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
|
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
|
89.300
|
|
|
359
|
19.0192.0069
|
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA
|
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí]
|
89.300
|
Bằng phương pháp DEXA
|
|
360
|
19.0192.0070
|
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA
|
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [2 vị trí]
|
148.300
|
Bằng phương pháp DEXA
|
|
361
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
248.500
|
|
|
362
|
01.0091.0071
|
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
|
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
|
248.500
|
|
|
363
|
02.0002.0071
|
Bơm rửa khoang màng phổi
|
Bơm rửa khoang màng phổi
|
248.500
|
|
|
364
|
02.0015.0071
|
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
|
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
|
248.500
|
|
|
365
|
01.0362.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
366
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
367
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
40.300
|
|
|
368
|
10.9004.0075
|
Cắtchỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
369
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
370
|
05.0002.0076
|
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
|
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
|
181.000
|
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
|
|
371
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
153.700
|
|
|
372
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
153.700
|
|
|
373
|
02.0242.0077
|
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
|
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
|
153.700
|
|
|
374
|
02.0243.0077
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
|
153.700
|
|
|
375
|
01.0356.0078
|
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
|
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
|
195.900
|
|
|
376
|
01.0357.0078
|
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
|
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
|
195.900
|
|
|
377
|
02.0432.0078
|
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
378
|
02.0008.0078
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
379
|
02.0243.0078
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]
|
195.900
|
|
|
380
|
02.0322.0078
|
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
|
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
|
195.900
|
|
|
381
|
01.0093.0079
|
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
|
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
|
162.900
|
|
|
382
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng phổi
|
Chọc hút khí màng phổi
|
162.900
|
|
|
383
|
01.0041.0081
|
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
|
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
|
280.500
|
|
|
384
|
01.0040.0081
|
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
|
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
|
280.500
|
|
|
385
|
02.0005.0081
|
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
|
280.500
|
|
|
386
|
18.0623.0082
|
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
|
196.900
|
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
|
|
387
|
01.0202.0083
|
Chọc dịch tủy sống
|
Chọc dịch tủy sống
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
388
|
02.0129.0083
|
Chọc dò dịch não tủy
|
Chọc dò dịch não tủy
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
389
|
10.0057.0083
|
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
|
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
390
|
22.0515.0083
|
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy
|
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
391
|
07.0242.0084
|
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
|
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
|
178.500
|
|
|
392
|
18.0622.0085
|
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
240.900
|
|
|
393
|
07.0243.0085
|
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
240.900
|
|
|
394
|
02.0177.0086
|
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
|
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
|
126.700
|
|
|
395
|
02.0340.0086
|
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
|
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
|
126.700
|
|
|
396
|
02.0342.0086
|
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
|
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
|
126.700
|
|
|
397
|
02.0341.0086
|
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
|
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
|
126.700
|
|
|
398
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
126.700
|
|
|
399
|
02.0345.0087
|
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
400
|
02.0344.0087
|
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
401
|
02.0347.0087
|
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
402
|
02.0343.0087
|
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
403
|
02.0346.0087
|
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
404
|
02.0364.0087
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
405
|
12.0232.0087
|
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm
|
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm
|
171.900
|
|
|
406
|
18.0620.0087
|
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
171.900
|
|
|
407
|
18.0630.0087
|
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
408
|
02.0006.0088
|
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
764.500
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
|
|
409
|
02.0433.0088
|
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
764.500
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
|
|
410
|
18.0651.0088
|
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
764.500
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
411
|
18.0650.0088
|
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
764.500
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
|
|
412
|
07.0244.0089
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp
|
126.700
|
|
|
413
|
18.0619.0090
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
170.900
|
|
|
414
|
18.0621.0090
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
170.900
|
|
|
415
|
18.0610.0090
|
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
170.900
|
|
|
416
|
07.0245.0090
|
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
170.900
|
|
|
417
|
22.0127.0091
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
|
549.900
|
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
|
|
418
|
22.0126.0092
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
|
147.900
|
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
|
|
419
|
22.0128.0093
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)
|
2.379.900
|
|
|
420
|
01.0095.0094
|
Mở màng phổi cấp cứu
|
Mở màng phổi cấp cứu
|
628.500
|
|
|
421
|
01.0096.0094
|
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
|
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
|
628.500
|
|
|
422
|
02.0012.0095
|
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
729.400
|
|
|
423
|
02.0013.0096
|
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
1.251.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
424
|
01.0023.0097
|
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO
|
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO
|
578.500
|
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến)
|
|
425
|
01.0009.0098
|
Đặt catheter động mạch
|
Đặt catheter động mạch
|
1.400.500
|
|
|
426
|
01.0007.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
|
685.500
|
|
|
427
|
01.0317.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
685.500
|
|
|
428
|
02.0180.0099
|
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm
|
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm
|
685.500
|
|
|
429
|
11.0088.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
|
685.500
|
|
|
430
|
09.0028.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
|
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
|
685.500
|
|
|
431
|
01.0319.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.158.500
|
|
|
432
|
01.0318.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.158.500
|
|
|
433
|
01.0008.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
|
1.158.500
|
|
|
434
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
435
|
01.0067.1888
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
600.500
|
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
|
|
436
|
01.0070.1888
|
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
|
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
|
600.500
|
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
437
|
01.0077.1888
|
Thay ống nội khí quản
|
Thay ống nội khí quản
|
600.500
|
|
|
438
|
02.0017.1888
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
600.500
|
|
|
439
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
440
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
441
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
442
|
02.0190.0104
|
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
|
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
|
950.500
|
Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
|
443
|
10.0313.0104
|
Dẫn lưu đài bể thận qua da
|
Dẫn lưu đài bể thận qua da
|
950.500
|
Chưa bao gồm sonde.
|
|
444
|
10.0318.0104
|
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
|
950.500
|
Chưa bao gồm sonde.
|
|
445
|
10.0335.0104
|
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
|
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
|
950.500
|
Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
|
446
|
27.0378.0104
|
Nội soi nong niệu quản hẹp
|
Nội soi nong niệu quản hẹp
|
950.500
|
Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
|
447
|
12.0372.0109
|
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi
|
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi
|
228.500
|
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
|
|
448
|
01.0094.0111
|
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
|
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
|
192.300
|
|
|
449
|
01.0097.0111
|
Dẫn lưu màng phổi liên tục
|
Dẫn lưu màng phổi liên tục
|
192.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
450
|
02.0026.0111
|
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
|
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
|
192.300
|
|
|
451
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
452
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
453
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
454
|
02.0351.0112
|
Hút dịch khớp háng
|
Hút dịch khớp háng
|
129.600
|
|
|
455
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
456
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
|
457
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
458
|
02.0356.0113
|
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
459
|
02.0358.0113
|
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
460
|
02.0350.0113
|
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
461
|
02.0352.0113
|
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
462
|
02.0354.0113
|
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
463
|
02.0360.0113
|
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
464
|
02.0362.0113
|
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
465
|
01.0055.0114
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
|
14.100
|
|
|
466
|
01.0054.0114
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
|
14.100
|
|
|
467
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
468
|
01.0247.0118
|
Hạ thân nhiệt chỉ huy
|
Hạ thân nhiệt chỉ huy
|
2.310.600 nối
|
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nhiệt) (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
|
|
469
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
470
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
471
|
01.0072.0120
|
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
|
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
|
759.800
|
|
|
472
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường quy
|
Mở khí quản thường quy
|
759.800
|
|
|
473
|
11.0087.0120
|
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
|
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
|
759.800
|
|
|
474
|
15.0174.0120
|
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
|
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
|
759.800
|
|
|
475
|
01.0162.0121
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
|
405.500
|
|
|
476
|
01.0163.0121
|
Mở thông bàng quang trên xương mu
|
Mở thông bàng quang trên xương mu
|
405.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
477
|
02.0174.0121
|
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
405.500
|
|
|
478
|
02.0176.0121
|
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
405.500
|
|
|
479
|
02.0175.0121
|
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
405.500
|
|
|
480
|
02.0058.0122
|
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
|
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
|
112.300
|
|
|
481
|
02.0027.0129
|
Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản
|
Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản
|
3.308.100
|
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ
|
|
482
|
02.0304.0134
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
|
493.800
|
Đã bao gồm chi phí Test HP
|
|
483
|
20.0079.0134
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
|
493.800
|
Đã bao gồm chi phí Test HP
|
|
484
|
02.0272.2044
|
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
|
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
|
317.000
|
|
|
485
|
02.0253.0135
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
|
276.500
|
|
|
486
|
02.0305.0135
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
|
276.500
|
|
|
487
|
15.0232.0135
|
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
276.500
|
|
|
488
|
20.0080.0135
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
|
276.500
|
|
|
489
|
02.0307.0136
|
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
|
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
|
468.800
|
|
|
490
|
02.0262.0136
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
468.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
491
|
20.0073.0136
|
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
|
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
|
468.800
|
|
|
492
|
02.0306.0137
|
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
|
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
|
352.100
|
|
|
493
|
02.0294.0137
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
|
352.100
|
|
|
494
|
02.0259.0137
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
352.100
|
|
|
495
|
20.0081.0137
|
Nội soi đại tràng sigma
|
Nội soi đại tràng sigma
|
352.100
|
|
|
496
|
02.0309.0138
|
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
|
323.500
|
|
|
497
|
02.0293.0138
|
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
|
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
|
323.500
|
|
|
498
|
02.0311.0139
|
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
|
215.200
|
|
|
499
|
02.0256.0139
|
Nội soi trực tràng ống mềm
|
Nội soi trực tràng ống mềm
|
215.200
|
|
|
500
|
02.0257.0139
|
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
|
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
|
215.200
|
|
|
501
|
02.0308.0139
|
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
|
215.200
|
|
|
502
|
02.0267.0140
|
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
|
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
503
|
02.0285.0140
|
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu
|
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thựct quản...)
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức
giá
|
Ghi chú
|
|
504
|
02.0265.0140
|
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
|
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
505
|
02.0271.0140
|
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
|
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
506
|
20.0059.0140
|
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ )cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
507
|
20.0067.0140
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
508
|
02.0288.0142
|
Nội soi ổ bụng
|
Nội soi ổ bụng
|
905.700
|
|
|
509
|
02.0289.0143
|
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
|
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
|
1.095.300
|
|
|
510
|
18.0627.0146
|
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản
|
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản
|
2.963.000
|
|
|
511
|
02.0229.0152
|
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
|
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
|
953.800
|
|
|
512
|
02.0230.0152
|
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
|
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
|
953.800
|
|
|
513
|
02.0211.0156
|
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
|
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
|
273.500
|
|
|
514
|
10.0405.0156
|
Nong niệu đạo
|
Nong niệu đạo
|
273.500
|
|
|
515
|
01.0165.0158
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
516
|
01.0336.0158
|
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
|
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
517
|
02.0233.0158
|
Rửa bàng quang
|
Rửa bàng quang
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
518
|
02.0232.0158
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
519
|
10.0353.0158
|
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
|
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
520
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
521
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
522
|
01.0219.0160
|
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
|
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
|
622.500
|
|
|
523
|
01.0220.0162
|
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
|
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
|
880.200
|
|
|
524
|
22.0499.0163
|
Rút máu để điều trị
|
Rút máu để điều trị
|
289.400
|
|
|
525
|
02.0231.0164
|
Rút catheter đường hầm
|
Rút catheter đường hầm
|
194.700
|
|
|
526
|
02.0061.0164
|
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
194.700
|
|
|
527
|
02.0227.0164
|
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
|
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
|
194.700
|
|
|
528
|
02.0228.0164
|
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
|
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
|
194.700
|
|
|
529
|
01.0244.0165
|
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
|
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
530
|
02.0182.0165
|
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
531
|
02.0181.0165
|
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm
|
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
532
|
02.0317.0165
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
533
|
02.0326.0165
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
534
|
18.0632.0165
|
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
|
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
535
|
18.0633.0165
|
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
536
|
02.0325.0166
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xegan
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
|
586.300
|
|
|
537
|
02.0318.0166
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan
|
586.300
|
|
|
538
|
02.0334.0166
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xet trong ổ bụng
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
|
586.300
|
|
|
539
|
02.0319.0166
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ
|
586.300
|
|
|
540
|
02.0320.0166
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
|
586.300
|
|
|
541
|
02.0324.0166
|
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan
|
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan
|
586.300
|
|
|
542
|
18.0629.0166
|
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
|
586.300
|
|
|
543
|
02.0380.0168
|
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)
|
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)
|
138.500
|
|
|
544
|
02.0376.0168
|
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
138.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
545
|
02.0375.0168
|
Sinh thiết tuyến nước bọt
|
Sinh thiết tuyến nước bọt
|
138.500
|
|
|
546
|
15.0135.0168
|
Sinh thiết hốc mũi
|
Sinh thiết hốc mũi
|
138.500
|
|
|
547
|
15.0211.0168
|
Sinh thiết u họng miệng
|
Sinh thiết u họng miệng
|
138.500
|
|
|
548
|
05.0065.0168
|
Sinh thiết niêm mạc
|
Sinh thiết niêm mạc
|
138.500
|
|
|
549
|
02.0236.0169
|
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
550
|
02.0065.0169
|
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
551
|
02.0435.0169
|
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
552
|
18.0603.0169
|
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
553
|
18.0606.0169
|
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
554
|
18.0607.0169
|
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
555
|
02.0377.0170
|
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
879.400
|
|
|
556
|
02.0379.0170
|
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm
|
879.400
|
|
|
557
|
18.0609.0170
|
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
879.400
|
|
|
558
|
18.0611.0170
|
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
|
879.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
559
|
18.0618.0170
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
|
879.400
|
|
|
560
|
18.0605.0170
|
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
|
879.400
|
|
|
561
|
02.0434.0171
|
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
562
|
18.0645.0171
|
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
563
|
18.0638.0171
|
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
564
|
18.0640.0171
|
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
565
|
18.0646.0171
|
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
566
|
18.0636.0171
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
567
|
18.0637.0171
|
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
568
|
18.0641.0171
|
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
569
|
18.0644.0171
|
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
570
|
18.0648.0172
|
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
|
1.772.300
|
|
|
571
|
18.0639.0172
|
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính
|
1.772.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
572
|
02.0519.0173
|
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở
|
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở
|
294.500
|
|
|
573
|
05.0067.0173
|
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da
|
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da
|
294.500
|
|
|
574
|
02.0378.0174
|
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.170.000
|
|
|
575
|
02.0064.0175
|
Sinh thiết màng phổi mù
|
Sinh thiết màng phổi mù
|
463.500
|
|
|
576
|
18.0624.0175
|
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
|
463.500
|
|
|
577
|
05.0053.0176
|
Sinh thiết móng
|
Sinh thiết móng
|
377.000
|
|
|
578
|
18.0613.0177
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
|
660.400
|
|
|
579
|
22.0130.0178
|
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
|
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
|
274.500
|
Chưa bao gồm kim sinh thiết.
|
|
580
|
22.0131.0179
|
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)
|
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)
|
1.404.500
|
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
|
|
581
|
22.0132.0180
|
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)
|
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)
|
2.710.500
|
|
|
582
|
20.0071.0184
|
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
|
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
|
656.700
|
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
|
|
583
|
02.0292.0191
|
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
|
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
|
283.800
|
|
|
584
|
20.0072.0191
|
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
|
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
|
283.800
|
|
|
585
|
02.0120.0192
|
Sốc điện điều trị rung nhĩ
|
Sốc điện điều trị rung nhĩ
|
1.042.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
586
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
587
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
588
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
589
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
590
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
591
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
592
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
593
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
594
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
595
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
596
|
10.9003.0202
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
597
|
15.0303.0202
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
598
|
07.0225.0202
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
|
|
599
|
01.0267.0203
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
|
148.600
|
|
|
600
|
10.9003.0203
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
601
|
07.0225.0203
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
|
|
602
|
01.0267.0204
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50cm]
|
193.600
|
|
|
603
|
10.9003.0204
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
604
|
15.0303.0204
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
605
|
07.0225.0204
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
606
|
01.0267.0205
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
|
275.600
|
|
|
607
|
10.9003.0205
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
608
|
15.0303.0205
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
609
|
07.0225.0205
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
610
|
01.0089.0206
|
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
|
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
|
263.700
|
|
|
611
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
612
|
15.0220.0206
|
Thay canuyn
|
Thay canuyn
|
263.700
|
|
|
613
|
01.0129.0209
|
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac
|
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
614
|
01.0128.0209
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây )máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy).
|
|
615
|
01.0131.0209
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
616
|
01.0130.0209
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
617
|
01.0142.0209
|
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)
|
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
618
|
01.0144.0209
|
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
|
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
619
|
01.0143.0209
|
Thông khí nhân tạo với khí NO
|
Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
620
|
01.0132.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
621
|
01.0135.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV)
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
622
|
01.0139.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
623
|
01.0138.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
624
|
01.0141.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
625
|
01.0140.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
626
|
01.0134.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
627
|
01.0137.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
628
|
01.0136.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
629
|
01.0133.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
630
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
101.800
|
|
|
631
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
632
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
633
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
634
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
635
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
636
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
637
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
638
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
639
|
02.0407.0213
|
Tiêm cân gan chân
|
Tiêm cân gan chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
640
|
02.0408.0213
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
641
|
02.0410.0213
|
Tiêm cạnh cột sống ngực
|
Tiêm cạnh cột sống ngực
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
642
|
02.0409.0213
|
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
|
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
643
|
02.0397.0213
|
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
644
|
02.0404.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
645
|
02.0396.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
646
|
02.0405.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
647
|
02.0398.0213
|
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
|
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
648
|
02.0401.0213
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
649
|
02.0406.0213
|
Tiêm gân gót
|
Tiêm gân gót
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
650
|
02.0402.0213
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
651
|
02.0403.0213
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
652
|
02.0400.0213
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
653
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
654
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
655
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
656
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
657
|
02.0395.0213
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
658
|
02.0392.0213
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
659
|
02.0387.0213
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
660
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
661
|
02.0382.0213
|
Tiêm khớp háng
|
Tiêm khớp háng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
662
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
663
|
02.0393.0213
|
Tiêm khớp thái dương hàm
|
Tiêm khớp thái dương hàm
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
664
|
02.0391.0213
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
665
|
02.0390.0213
|
Tiêm khớp ức đòn
|
Tiêm khớp ức đòn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
666
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
667
|
02.0429.0214
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
668
|
02.0426.0214
|
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
669
|
02.0427.0214
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
670
|
02.0428.0214
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
671
|
02.0424.0214
|
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
672
|
02.0425.0214
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tayt dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
673
|
02.0414.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
674
|
02.0416.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
675
|
02.0413.0214
|
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
676
|
02.0415.0214
|
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
677
|
02.0422.0214
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
678
|
02.0417.0214
|
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
679
|
02.0411.0214
|
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
680
|
02.0412.0214
|
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
681
|
02.0418.0214
|
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
682
|
02.0423.0214
|
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
683
|
02.0421.0214
|
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
684
|
02.0420.0214
|
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
685
|
02.0419.0214
|
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
686
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
687
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
688
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm
|
194.700
|
|
|
689
|
11.0090.0216
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
194.700
|
|
|
690
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
691
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
692
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
693
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
694
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
695
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
696
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
697
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
698
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
699
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
700
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
|
48.900
|
|
|
701
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
702
|
17.0012.0243
|
Điều trị bằng laser công suất thấp
|
Điều trị bằng laser công suất thấp
|
52.100
|
|
|
703
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
704
|
17.0102.0258
|
Tập tri giác và nhận thức
|
Tập tri giác và nhận thức
|
51.400
|
|
|
705
|
17.0108.0260
|
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
|
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
|
77.500
|
|
|
706
|
17.0091.0262
|
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
|
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
|
318.700
|
|
|
707
|
17.0104.0263
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [sử dụng máy]
|
173.700
|
|
|
708
|
17.0104.0264
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [không sử dụng máy]
|
144.700
|
|
|
709
|
17.0109.0265
|
Tập cho người thất ngôn
|
Tập cho người thất ngôn
|
124.000
|
|
|
710
|
17.0111.0265
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
124.000
|
|
|
711
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
712
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
713
|
17.0090.0267
|
Tập điều hợp vận động
|
Tập điều hợp vận động
|
59.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
714
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
715
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
716
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng trở
|
Tập vận động có kháng trở
|
59.300
|
|
|
717
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ giúp
|
Tập vận động có trợ giúp
|
59.300
|
|
|
718
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
719
|
17.0092.0268
|
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
|
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
|
33.400
|
|
|
720
|
17.0048.0268
|
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
33.400
|
|
|
721
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
722
|
17.0042.0268
|
Tập đi với khung tập đi
|
Tập đi với khung tập đi
|
33.400
|
|
|
723
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
724
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song song
|
Tập đi với thanh song song
|
33.400
|
|
|
725
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
33.400
|
|
|
726
|
05.0003.0272
|
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
|
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
|
68.900
|
|
|
727
|
17.0014.0275
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
40.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
728
|
17.0015.0275
|
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
|
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
|
40.200
|
|
|
729
|
17.0013.0275
|
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
|
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
|
40.200
|
|
|
730
|
01.0085.0277
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
32.900
|
|
|
731
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
32.900
|
|
|
732
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
733
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
|
|
734
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
735
|
02.0166.0283
|
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
64.900
|
|
|
736
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
64.900
|
|
|
737
|
01.0153.0297
|
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập
|
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập
|
1.443.900
|
|
|
738
|
01.0013.0298
|
Đặt đường truyền vào thể hang
|
Đặt đường truyền vào thể hang
|
885.800
|
|
|
739
|
01.0069.0298
|
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
|
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
|
885.800
|
|
|
740
|
01.0068.0298
|
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
|
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
|
885.800
|
|
|
741
|
01.0231.0298
|
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
|
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
|
885.800
|
Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
742
|
01.0238.0299
|
Đo áp lực ổ bụng
|
Đo áp lực ổ bụng
|
532.400
|
|
|
743
|
01.0034.0299
|
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
532.400
|
|
|
744
|
01.0032.0299
|
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
|
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
|
532.400
|
|
|
745
|
01.0056.0300
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
|
373.600
|
|
|
746
|
02.0595.0307
|
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm
|
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm
|
546.100
|
|
|
747
|
02.0594.0307
|
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)
|
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)
|
546.100
|
|
|
748
|
02.0588.0313
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
394.800
|
|
|
749
|
02.0589.0313
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
394.800
|
|
|
750
|
02.0592.0314
|
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc
|
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc
|
493.800
|
|
|
751
|
02.0593.0314
|
Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
493.800
|
|
|
752
|
02.0590.0315
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
|
406.800
|
|
|
753
|
02.0591.0315
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
406.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
754
|
02.0261.0319
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
|
677.500
|
|
|
755
|
02.0255.0319
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
|
677.500
|
|
|
756
|
02.0121.0320
|
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
|
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
|
365.100
|
|
|
757
|
02.0394.0320
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
365.100
|
|
|
758
|
01.0004.0321
|
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
|
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
|
185.000
|
|
|
759
|
05.0051.0324
|
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
|
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
|
380.200
|
|
|
760
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
761
|
05.0048.0329
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
762
|
05.0047.0329
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
763
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
764
|
05.0049.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
765
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
766
|
05.0046.0329
|
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
|
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
767
|
05.0023.0333
|
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
|
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
|
351.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
768
|
05.0024.0333
|
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
|
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
|
351.000
|
|
|
769
|
13.0155.0334
|
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
|
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
|
889.700
|
|
|
770
|
05.0090.0334
|
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
|
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
|
889.700
|
|
|
771
|
28.0075.0337
|
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch
|
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch
|
2.572.800
|
|
|
772
|
05.0070.0340
|
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong
|
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong
|
649.800
|
|
|
773
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
|
893.600
|
|
|
774
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
|
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
|
893.600
|
|
|
775
|
05.0054.0343
|
Phẫu thuật điều trị u dưới móng
|
Phẫu thuật điều trị u dưới móng
|
893.600
|
|
|
776
|
10.0832.0344
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
|
2.698.800
|
|
|
777
|
10.0965.0344
|
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu...)
|
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu...)
|
2.698.800
|
|
|
778
|
10.0149.0344
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
|
2.698.800
|
|
|
779
|
10.0150.0344
|
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên
|
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên
|
2.698.800
|
|
|
780
|
10.0148.0344
|
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
|
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
|
2.698.800
|
|
|
781
|
07.0003.0354
|
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
|
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
|
264.700
|
Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
782
|
07.0233.0355
|
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
292.300
|
|
|
783
|
12.0015.0356
|
Cắt các u ác tuyến giáp
|
Cắt các u ác tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.955.600
|
|
|
784
|
07.0052.0356
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
785
|
07.0056.0356
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
786
|
07.0057.0356
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
787
|
07.0059.0356
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
788
|
07.0048.0356
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
789
|
07.0060.0356
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
790
|
07.0042.0356
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
791
|
07.0043.0356
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
792
|
07.0038.0356
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
793
|
07.0065.0356
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
794
|
07.0047.0356
|
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
|
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
795
|
07.0049.0356
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
796
|
07.0044.0356
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
797
|
07.0046.0356
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
798
|
07.0051.0356
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
799
|
07.0062.0356
|
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm
|
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
800
|
07.0063.0356
|
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm
|
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
801
|
07.0064.0356
|
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm
|
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
802
|
07.0067.0356
|
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
|
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
803
|
07.0068.0356
|
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
|
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
804
|
12.0015.0357
|
Cắt các u ác tuyến giáp
|
Cắt các u ác tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
805
|
15.0287.0357
|
Phẫu thuật cắt thùy giáp
|
Phẫu thuật cắt thùy giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
806
|
15.0286.0357
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
807
|
15.0285.0357
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
808
|
27.0042.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp l
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
809
|
27.0043.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp +eo giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp +eo giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
810
|
27.0048.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
811
|
27.0049.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
812
|
27.0044.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
813
|
27.0045.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
814
|
27.0052.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
815
|
27.0053.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
816
|
27.0056.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
817
|
27.0051.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
818
|
27.0050.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
819
|
27.0046.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
820
|
27.0059.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
821
|
27.0057.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
822
|
27.0054.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
823
|
27.0055.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
824
|
27.0058.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
825
|
27.0047.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
826
|
07.0020.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vétc hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
827
|
07.0024.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
828
|
07.0025.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
829
|
07.0027.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
830
|
07.0016.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
831
|
07.0028.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
832
|
07.0010.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
833
|
07.0011.0357
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
834
|
07.0006.0357
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
835
|
07.0015.0357
|
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
|
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
836
|
07.0017.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
837
|
07.0012.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
838
|
07.0014.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
839
|
07.0019.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
840
|
07.0031.0357
|
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
|
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
841
|
07.0032.0357
|
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính
|
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
842
|
07.0033.0357
|
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
|
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
843
|
27.0042.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
844
|
27.0043.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyếnc giáp + eo giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
845
|
27.0048.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
846
|
27.0049.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
847
|
27.0044.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
848
|
27.0045.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
849
|
27.0052.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
850
|
27.0053.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
851
|
27.0056.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
852
|
27.0051.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyếnt giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyếnt giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
853
|
27.0050.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
854
|
27.0046.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
855
|
27.0047.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
856
|
07.0040.0359
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
4.743.900
|
|
|
857
|
07.0045.0359
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
|
4.743.900
|
|
|
858
|
07.0050.0359
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
|
4.743.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
859
|
07.0041.0359
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
4.743.900
|
|
|
860
|
07.0008.0360
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
861
|
07.0013.0360
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
862
|
07.0018.0360
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
863
|
07.0009.0360
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
864
|
07.0030.0360
|
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
|
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
865
|
07.0039.0361
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
4.465.600
|
|
|
866
|
07.0007.0362
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
2.955.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
867
|
07.0021.0363
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
6.026.400
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
868
|
07.0022.0363
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
|
6.026.400
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
869
|
07.0029.0363
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
|
6.026.400
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
870
|
07.0026.0363
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
|
6.026.400
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
871
|
27.0058.0364
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
8.302.400
|
|
|
872
|
07.0066.0364
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
|
8.302.400
|
|
|
873
|
07.0053.0364
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
|
8.302.400
|
|
|
874
|
07.0054.0364
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
|
8.302.400
|
|
|
875
|
07.0061.0364
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
|
8.302.400
|
|
|
876
|
07.0058.0364
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
|
8.302.400
|
|
|
877
|
27.0059.0365
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm]
|
8.193.400
|
|
|
878
|
27.0060.0365
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm]
|
8.193.400
|
|
|
879
|
27.0057.0365
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]
|
8.193.400
|
|
|
880
|
27.0054.0365
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]
|
8.193.400
|
|
|
881
|
27.0055.0365
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyếnt giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]
|
8.193.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
882
|
07.0228.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
719.800
|
|
|
883
|
07.0229.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
719.800
|
|
|
884
|
07.0227.0367
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
885
|
07.0232.0367
|
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
|
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
886
|
10.0002.0386
|
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
|
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
|
5.966.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
887
|
02.0098.0391
|
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
|
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
|
1.879.900
|
|
|
888
|
10.0599.0393
|
Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới
|
Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
889
|
10.0414.0400
|
Mở ngực thăm dò
|
Mở ngực thăm dò
|
3.595.500
|
|
|
890
|
10.0415.0400
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
3.595.500
|
|
|
891
|
12.0166.0400
|
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
|
3.595.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
892
|
10.0264.0407
|
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥10 cm)
|
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥10 cm)
|
3.311.900
|
|
|
893
|
10.0265.0407
|
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
|
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
|
3.311.900
|
|
|
894
|
10.0972.0407
|
Phẫu thuật U máu
|
Phẫu thuật U máu
|
3.311.900
|
|
|
895
|
12.0191.0407
|
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
|
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
|
3.311.900
|
|
|
896
|
12.0187.0408
|
Cắt phổi không điển hình do ung thư
|
Cắt phổi không điển hình do ung thư
|
9.583.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
897
|
12.0186.0408
|
Cắt phổi và màng phổi
|
Cắt phổi và màng phổi
|
9.583.3001
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
898
|
12.0185.0408
|
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực
|
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực
|
9.583.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
899
|
12.0184.0408
|
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất
|
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất
|
9.583.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim )khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
900
|
12.0188.0409
|
Cắt u trung thất
|
Cắt u trung thất
|
11.295.200
|
|
|
901
|
10.0152.0410
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
|
1.925.900
|
|
|
902
|
10.0285.0411
|
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
|
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
903
|
10.0286.0411
|
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
|
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
904
|
10.0283.0411
|
Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản
|
Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
905
|
10.0163.0411
|
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
|
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
906
|
27.0091.0412
|
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)
|
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)
|
10.967.300
|
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
907
|
27.0099.0413
|
Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản
|
Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản
|
9.272.200
|
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
908
|
27.0095.0413
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi
|
9.272.200
|
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
909
|
27.0096.0413
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch
|
9.272.200
|
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
910
|
27.0094.0413
|
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi
|
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi
|
9.272.200
|
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
911
|
27.0097.0413
|
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi
|
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi
|
9.272.200
|
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
912
|
27.0098.0413
|
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch
|
9.272.200
|
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
913
|
10.0153.0414
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
|
7.381.300
|
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
|
|
914
|
10.0314.0416
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
915
|
10.0304.0416
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
916
|
10.0303.0416
|
Cắt thận đơn thuần
|
Cắt thận đơn thuần
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
917
|
10.0322.0416
|
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
|
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
918
|
10.0301.0416
|
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
|
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
919
|
10.0302.0416
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
920
|
12.0257.0416
|
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
|
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
921
|
12.0260.0416
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
922
|
12.0259.0416
|
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
|
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
923
|
10.0321.0417
|
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
|
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
|
6.823.200
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
924
|
27.0380.0418
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
|
4.497.100
|
|
|
925
|
27.0365.0418
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
|
4.497.100
|
|
|
926
|
27.0356.0418
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận
|
4.497.100
|
|
|
927
|
27.0357.0418
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
|
4.497.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
928
|
27.0371.0418
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
|
4.497.100
|
|
|
929
|
27.0339.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
930
|
27.0340.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa
|
Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
931
|
27.0342.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
932
|
27.0344.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
933
|
27.0343.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
934
|
27.0360.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
935
|
27.0327.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
936
|
27.0341.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt u thận
|
Phẫu thuật nội soi cắt u thận
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
937
|
27.0346.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
|
Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
938
|
27.0345.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
|
Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
939
|
27.0326.0420
|
Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận
|
Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
940
|
27.0325.0420
|
Nội soi cắt nang tuyến thượng thận
|
Nội soi cắt nang tuyến thượng thận
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
941
|
27.0323.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
942
|
27.0324.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
943
|
27.0321.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bột tuyến thượng thận 1 bên
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
944
|
27.0322.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
945
|
27.0347.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
946
|
27.0349.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
947
|
27.0348.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
948
|
27.0350.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
949
|
10.0355.0421
|
Lấy sỏi bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang
|
4.569.100
|
|
|
950
|
10.0327.0421
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
4.569.100
|
|
|
951
|
10.0325.0421
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
4.569.100
|
|
|
952
|
10.0326.0421
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
4.569.100
|
|
|
953
|
10.0299.0421
|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
4.569.100
|
|
|
954
|
10.0324.0423
|
Cắt nối niệu quản
|
Cắt nối niệu quản
|
3.279.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
955
|
10.0323.0423
|
Nối niệu quản - đài thận
|
Nối niệu quản - đài thận
|
3.279.000
|
|
|
956
|
10.0365.0423
|
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo
|
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo
|
3.279.000
|
|
|
957
|
10.0409.0423
|
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)
|
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)
|
3.279.000
|
|
|
958
|
27.0398.0423
|
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
|
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
|
3.279.000
|
|
|
959
|
27.0369.0423
|
Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ
|
Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ
|
3.279.000
|
|
|
960
|
27.0362.0423
|
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi
|
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi
|
3.279.000
|
|
|
961
|
27.0363.0423
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
|
3.279.000
|
|
|
962
|
27.0366.0423
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
|
3.279.000
|
|
|
963
|
10.0358.0424
|
Cát bang quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
|
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
|
5.887.300
|
|
|
964
|
10.0347.0424
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
5.887.300
|
|
|
965
|
10.0349.0424
|
Cắt cổ bàng quang
|
Cắt cổ bàng quang
|
5.887.300
|
|
|
966
|
10.0337.0424
|
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
|
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
|
5.887.300
|
|
|
967
|
10.0345.0424
|
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
|
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
|
5.887.300
|
|
|
968
|
10.0360.0425
|
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
|
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
|
6.140.200
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
969
|
10.0352.0425
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
6.140.200
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
970
|
12.0243.0425
|
Cắt u bàng quang đường trên
|
Cắt u bàng quang đường trên
|
6.140.200
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
971
|
27.0386.0426
|
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
|
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
|
5.030.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
972
|
27.0385.0426
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
5.030.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
973
|
27.0383.0426
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
|
5.030.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
974
|
27.0381.0427
|
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần
|
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần
|
6.443.300
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
975
|
27.0382.0427
|
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc
|
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc
|
6.443.300
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
976
|
27.0387.0427
|
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng
|
6.443.300
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
977
|
27.0518.0428
|
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
|
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
|
5.030.900
|
|
|
978
|
10.0346.0429
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
4.886.100
|
|
|
979
|
10.0330.0429
|
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
|
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
|
4.886.100
|
|
|
980
|
27.0399.0430
|
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
|
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
|
3.015.000
|
Chưa bao gồm dây cáp quang.
|
|
981
|
27.0519.0431
|
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)
|
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)
|
3.015.000
|
|
|
982
|
10.0376.0432
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
|
5.530.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
983
|
10.0375.0432
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
|
5.530.400
|
|
|
984
|
27.0396.0433
|
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
|
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt
qua nội soi
|
4.302.500
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn t mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
985
|
27.0395.0433
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
|
4.302.500
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
986
|
27.0397.0433
|
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc
|
4.302.500
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
987
|
10.0369.0434
|
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
4.621.100
|
|
|
988
|
10.0368.0434
|
Cắt nối niệu đạo sau
|
Cắt nối niệu đạo sau
|
4.621.100
|
|
|
989
|
10.0367.0434
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
4.621.100
|
|
|
990
|
10.0350.0434
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
4.621.100
|
|
|
991
|
10.0364.0434
|
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
|
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
|
4.621.100
|
|
|
992
|
12.0266.0434
|
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
|
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
|
4.621.100
|
|
|
993
|
12.0252.0434
|
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
|
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
|
4.621.100
|
|
|
994
|
12.0253.0434
|
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
|
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
|
4.621.100
|
|
|
995
|
10.0406.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
2.490.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
996
|
10.0386.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
|
2.490.900
|
|
|
997
|
10.0394.0435
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
|
2.490.900
|
|
|
998
|
10.0391.0435
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
|
2.490.900
|
|
|
999
|
10.0407.0435
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
2.490.900
|
|
|
1.000
|
10.0357.0436
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.001
|
10.0378.0436
|
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
|
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.002
|
10.0317.0436
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.003
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.004
|
10.0371.0436
|
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
|
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.005
|
10.0319.0436
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.006
|
10.0383.0436
|
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
|
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm stent.
|
|
1.007
|
10.0370.0436
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.008
|
10.0372.0436
|
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
|
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.009
|
10.0403.0436
|
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
|
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.010
|
27.0367.0436
|
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
|
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.011
|
27.0391.0440
|
Nội soi bàng quang tán sỏi
|
Nội soi bàng quang tán sỏi
|
1.345.000
|
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
1.012
|
27.0379.0440
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
|
1.345.000
|
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
1.013
|
10.0428.0441
|
Lấy u cơ, xơ...thực quản đường cổ hoặc đường bụng
|
Lấy u cơ, xơ...thực quản đường cổ hoặc đường bụng
|
6.024.400
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.014
|
10.0427.0441
|
Lấy u cơ, xơ...thực quản đường ngực
|
Lấy u cơ, xơ...thực quản đường ngực
|
6.024.400
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.015
|
10.0442.0441
|
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi
|
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi
|
6.024.400
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.016
|
12.0195.0441
|
Cắt u lành thực quản
|
Cắt u lành thực quản
|
6.024.400
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.017
|
10.0429.0442
|
Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài
|
Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.018
|
10.0430.0442
|
Cắt nối thực quản
|
Cắt nối thực quản
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.019
|
10.0437.0442
|
Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràngt hoặc ruột non
|
Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.020
|
10.0438.0442
|
Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản
|
Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.021
|
10.0433.0442
|
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
|
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.022
|
10.0432.0442
|
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
|
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.023
|
10.0431.0442
|
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
|
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.024
|
10.0436.0442
|
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực
|
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.025
|
10.0435.0442
|
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ
|
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.026
|
10.0434.0442
|
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực
|
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.027
|
10.0439.0442
|
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
|
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.028
|
10.0425.0442
|
Cắt túi thừa thực quản cổ
|
Cắt túi thừa thực quản cổ
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.029
|
10.0426.0442
|
Cắt túi thừa thực quản ngực
|
Cắt túi thừa thực quản ngực
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.030
|
10.0443.0442
|
Phẫu thuật điều trị teo thực quản
|
Phẫu thuật điều trị teo thực quản
|
8.225.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.031
|
27.0119.0443
|
Cắt thực quản nội soi ngực phải
|
Cắt thực quản nội soi ngực phải
|
6.321.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.032
|
27.0118.0443
|
Cắt thực quản nội soi ngực và bụng
|
Cắt thực quản nội soi ngực và bụng
|
6.321.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.033
|
10.0662.0445
|
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập
|
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập
|
6.557.900
|
|
|
1.034
|
27.0133.0445
|
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng
|
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng
|
6.557.900
|
|
|
1.035
|
27.0132.0445
|
Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái
|
Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái
|
6.557.900
|
|
|
1.036
|
10.0449.0446
|
Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ
|
Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.037
|
10.0440.0446
|
Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản
|
Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.038
|
10.0441.0446
|
Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản
|
Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.039
|
12.0119.0446
|
Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột
|
Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
1.040
|
27.0131.0447
|
Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh
|
Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.041
|
12.0200.0448
|
Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2
|
Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.042
|
10.0455.0449
|
Cắt đoạn dạ dày
|
Cắt đoạn dạ dày
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.043
|
10.0456.0449
|
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
|
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.044
|
10.0458.0449
|
Cắt lại dạ dày
|
Cắt lại dạ dày
|
8.208.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.045
|
10.0457.0449
|
Cắt toàn bộ dạ dày
|
Cắt toàn bộ dạ dày
|
8.208.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.046
|
12.0199.0449
|
Cắt dạ dày do ung thư
|
Cắt dạ dày do ung thư
|
8.208.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.047
|
12.0202.0449
|
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non
|
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non
|
8.208.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.048
|
12.0201.0449
|
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống
|
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống
|
8.208.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.049
|
27.0155.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.050
|
27.0156.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.051
|
27.0160.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.052
|
27.0161.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.053
|
27.0162.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.054
|
27.0163.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.055
|
27.0154.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình
|
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.056
|
27.0157.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.057
|
27.0158.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.058
|
27.0165.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.059
|
27.0164.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.060
|
27.0151.0450
|
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.061
|
27.0142.0451
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
|
3.136.900
|
|
|
1.062
|
27.0191.0451
|
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
|
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
|
3.136.900
|
|
|
1.063
|
10.0446.0452
|
Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa
|
Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.064
|
27.0130.0452
|
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng
|
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.065
|
27.0128.0452
|
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải
|
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.066
|
27.0129.0452
|
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái
|
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.067
|
27.0122.0452
|
Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải
|
Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.068
|
27.0123.0452
|
Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái
|
Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.069
|
27.0318.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.070
|
27.0317.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.071
|
27.0320.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.072
|
27.0319.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.073
|
27.0208.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.074
|
27.0228.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.075
|
27.0209.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.076
|
27.0230.0452
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
3.663.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.077
|
10.0518.0454
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.078
|
10.0520.0454
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
4.941.100g
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặct dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.079
|
10.0519.0454
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.080
|
10.0514.0454
|
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
|
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.081
|
10.0516.0454
|
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
|
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.082
|
10.0515.0454
|
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
|
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.083
|
10.0527.0454
|
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
|
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.084
|
10.0531.0454
|
Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn
|
Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.085
|
10.0528.0454
|
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.086
|
10.0530.0454
|
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn
|
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.087
|
10.0529.0454
|
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp
|
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.088
|
10.0517.0454
|
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
|
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.089
|
10.0521.0454
|
Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng
|
Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.090
|
10.0523.0454
|
Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
|
Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.091
|
10.0522.0454
|
Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
|
Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.092
|
12.0206.0454
|
Cắt lại đại tràng do ung thư
|
Cắt lại đại tràng do ung thư
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.093
|
10.0481.0455
|
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
|
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
|
2.705.700
|
|
|
1.094
|
10.0478.0455
|
Cắt màng ngăn tá tràng
|
Cắt màng ngăn tá tràng
|
2.705.700
|
|
|
1.095
|
10.0467.0455
|
Cắt thần kinh X chọn lọc
|
Cắt thần kinh X chọn lọc
|
2.705.700
|
|
|
1.096
|
10.0468.0455
|
Cắt thần kinh X siêu chọn lọc
|
Cắt thần kinh X siêu chọn lọc
|
2.705.700
|
|
|
1.097
|
10.0466.0455
|
Cắt thần kinh X toàn bộ
|
Cắt thần kinh X toàn bộ
|
2.705.700
|
|
|
1.098
|
10.0537.0455
|
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
|
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
|
2.705.700
|
|
|
1.099
|
10.0491.0455
|
Gỡ dính sau mổ lại
|
Gỡ dính sau mổ lại
|
2.705.700
|
|
|
1.100
|
10.0535.0455
|
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
|
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
|
2.705.700
|
|
|
1.101
|
10.0483.0455
|
Tháo lồng ruột non
|
Tháo lồng ruột non
|
2.705.700
|
|
|
1.102
|
10.0482.0455
|
Tháo xoắn ruột non
|
Tháo xoắn ruột non
|
2.705.700
|
|
|
1.103
|
27.0178.0455
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
|
2.705.700
|
|
|
1.104
|
27.0177.0455
|
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
|
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
|
2.705.700
|
|
|
1.105
|
10.0494.0456
|
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
|
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.106
|
10.0495.0456
|
Nối tắt ruột non - ruột non
|
Nối tắt ruột non - ruột non
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.107
|
27.0127.0457
|
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng
|
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàt ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.108
|
27.0125.0457
|
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải
|
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.109
|
27.0126.0457
|
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái
|
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.110
|
27.0201.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.111
|
27.0197.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.112
|
27.0193.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.113
|
27.0195.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.114
|
27.0199.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.115
|
27.0205.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.116
|
27.0215.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàt ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.117
|
27.0185.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.118
|
27.0171.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.119
|
27.0233.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.120
|
27.0192.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.121
|
27.0203.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.122
|
27.0217.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.123
|
27.0223.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.124
|
27.0219.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.125
|
27.0221.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.126
|
27.0184.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.127
|
27.0305.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.128
|
27.0213.0457
|
Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
|
Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.129
|
27.0214.0457
|
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.130
|
27.0232.0457
|
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
|
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàt ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.131
|
27.0143.0457
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.132
|
27.0174.0457
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.133
|
27.0168.0457
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.134
|
27.0169.0457
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.135
|
27.0152.0457
|
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.136
|
27.0153.0457
|
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.137
|
27.0211.0457
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.138
|
27.0210.0457
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.139
|
27.0176.0457
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.140
|
10.0488.0458
|
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
|
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.141
|
10.0487.0458
|
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
|
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.142
|
10.0489.0458
|
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
|
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.143
|
10.0490.0458
|
Cắt nhiều đoạn ruột non
|
Cắt nhiều đoạn ruột non
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.144
|
10.0474.0458
|
Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy
|
Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.145
|
10.0503.0458
|
Cắt toàn bộ ruột non
|
Cắt toàn bộ ruột non
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.146
|
10.0510.0459
|
Các phẫu thuật ruột thừa khác
|
Các phẫu thuật ruột thừa khác
|
2.815.900
|
|
|
1.147
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
2.815.900
|
|
|
1.148
|
10.0508.0459
|
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
2.815.900
|
|
|
1.149
|
10.0507.0459
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
2.815.900
|
|
|
1.150
|
10.0476.0459
|
Cắt túi thừa tá tràng
|
Cắt túi thừa tá tràng
|
2.815.900
|
|
|
1.151
|
10.0473.0459
|
Cắt u tá tràng
|
Cắt u tá tràng
|
2.815.900
|
|
|
1.152
|
10.0475.0459
|
Khâu vùi túi thừa tá tràng
|
Khâu vùi túi thừa tá tràng
|
2.815.900
|
|
|
1.153
|
27.0206.0459
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
|
2.815.900
|
|
|
1.154
|
27.0207.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
|
2.815.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.155
|
27.0227.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
|
2.815.900
|
|
|
1.156
|
27.0175.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
2.815.900
|
|
|
1.157
|
27.0229.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thươngt trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
|
2.815.900
|
|
|
1.158
|
27.0189.2039
|
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
|
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
|
2.818.700
|
|
|
1.159
|
27.0187.2039
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
|
2.818.700
|
|
|
1.160
|
27.0188.2039
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
|
2.818.700
|
|
|
1.161
|
27.0190.2039
|
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruộtt thừa trong ổ bụng
|
2.818.700
|
|
|
1.162
|
10.0532.0460
|
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn
|
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn
|
7.639.200
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.163
|
12.0210.0460
|
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
|
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
|
7.639.200
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.164
|
27.0225.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.165
|
27.0226.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.166
|
27.0235.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức
giá
|
Ghi chú
|
|
1.167
|
27.0234.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.168
|
27.0183.0462
|
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng
|
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.169
|
27.0202.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.170
|
27.0198.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.171
|
27.0194.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.172
|
27.0196.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.173
|
27.0200.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.174
|
27.0216.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.175
|
27.0204.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràngt + nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.176
|
27.0218.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.177
|
27.0224.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.178
|
27.0220.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.179
|
27.0222.0463
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.180
|
10.0641.0464
|
Dẫn lưu nang tụy
|
Dẫn lưu nang tụy
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.181
|
10.0334.0464
|
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong
|
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.182
|
10.0669.0464
|
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
|
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.183
|
10.0638.0464
|
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.184
|
10.0643.0464
|
Nối nang tụy với dạ dày
|
Nối nang tụy với dạ dày
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.185
|
10.0644.0464
|
Nối nang tụy với hỗng tràng
|
Nối nang tụy với hỗng tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.186
|
10.0642.0464
|
Nối nang tụy với tá tràng
|
Nối nang tụy với tá tràng
|
2.917.900c
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.187
|
10.0453.0464
|
Nối vị tràng
|
Nối vị tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.188
|
10.0664.0464
|
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.189
|
27.0170.0464
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
|
2.917.900c
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.190
|
27.0172.0464
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.191
|
10.0501.0465
|
Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo
|
Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo
|
3.993.400
|
|
|
1.192
|
10.0604.0465
|
Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ
|
Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ
|
3.993.400
|
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1.193
|
10.0454.0465
|
Cắt dạ dày hình chêm
|
Cắt dạ dày hình chêm
|
3.993.400
|
|
|
1.194
|
10.0502.0465
|
Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp
|
Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp
|
3.993.400
|
|
|
1.195
|
10.0486.0465
|
Cắt ruột non hình chêm
|
Cắt ruột non hình chêm
|
3.993.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.196
|
10.0513.0465
|
Cắt túi thừa đại tràng
|
Cắt túi thừa đại tràng
|
3.993.400
|
|
|
1.197
|
10.0484.0465
|
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
|
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
|
3.993.400
|
|
|
1.198
|
10.0424.0465
|
Đóng lỗ rò thực quản - khí quản
|
Đóng lỗ rò thực quản - khí quản
|
3.993.400
|
|
|
1.199
|
10.0493.0465
|
Đóng mở thông ruột non
|
Đóng mở thông ruột non
|
3.993.400
|
|
|
1.200
|
10.0423.0465
|
Đóng rò thực quản
|
Đóng rò thực quản
|
3.993.400
|
|
|
1.201
|
10.0540.0465
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo
|
3.993.400
|
|
|
1.202
|
10.0541.0465
|
Đóng rò trực tràng - bàng quang
|
Đóng rò trực tràng - bàng quang
|
3.993.400
|
|
|
1.203
|
10.0465.0465
|
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
|
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
|
3.993.400
|
|
|
1.204
|
10.0463.0465
|
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
|
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
|
3.993.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.205
|
10.0512.0465
|
Khâu lỗ thủng đại tràng
|
Khâu lỗ thủng đại tràng
|
3.993.400
|
|
|
1.206
|
10.0480.0465
|
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
|
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
|
3.993.400
|
|
|
1.207
|
10.0419.0465
|
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản
|
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản
|
3.993.400
|
|
|
1.208
|
10.0534.0465
|
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
|
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
|
3.993.400
|
|
|
1.209
|
10.0500.0465
|
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên
|
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên
|
3.993.400
|
|
|
1.210
|
10.0499.0465
|
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
|
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
|
3.993.400
|
|
|
1.211
|
10.0422.0465
|
Lấy dị vật thực quản đường bụng
|
Lấy dị vật thực quản đường bụng
|
3.993.400
|
|
|
1.212
|
10.0420.0465
|
Lấy dị vật thực quản đường cổ
|
Lấy dị vật thực quản đường cổ
|
3.993.400
|
|
|
1.213
|
10.0421.0465
|
Lấy dị vật thực quản đường ngực
|
Lấy dị vật thực quản đường ngực
|
3.993.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.214
|
10.0526.0465
|
Lấy dị vật trực tràng
|
Lấy dị vật trực tràng
|
3.993.400
|
|
|
1.215
|
10.0603.0465
|
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
|
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
|
3.993.400
|
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1.216
|
10.0471.0465
|
Mở dạ dày xử lý tổn thương
|
Mở dạ dày xử lý tổn thương
|
3.993.400
|
|
|
1.217
|
10.0485.0465
|
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,...)
|
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,...)
|
3.993.400
|
|
|
1.218
|
10.0543.0465
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo
|
3.993.400
|
|
|
1.219
|
10.0542.0465
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản
|
3.993.400
|
|
|
1.220
|
10.0544.0465
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
|
3.993.400
|
|
|
1.221
|
10.0545.0465
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung
|
3.993.400
|
|
|
1.222
|
10.0536.0465
|
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
|
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
|
3.993.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.223
|
10.0598.0466
|
Các phẫu thuật cắt gan khác
|
Các phẫu thuật cắt gan khác
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.224
|
10.0596.0466
|
Cắt gan hình chêm, nối gan ruột
|
Cắt gan hình chêm, nối gan ruột
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.225
|
10.0594.0466
|
Cắt gan lớn
|
Cắt gan lớn
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.226
|
10.0593.0466
|
Cắt gan nhỏ
|
Cắt gan nhỏ
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.227
|
10.0576.0466
|
Cắt gan phải
|
Cắt gan phải
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.228
|
10.0590.0466
|
Cắt gan phải mở rộng
|
Cắt gan phải mở rộng
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.229
|
10.0578.0466
|
Cắt gan phân thùy sau
|
Cắt gan phân thùy sau
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.230
|
10.0579.0466
|
Cắt gan phân thùy trước
|
Cắt gan phân thùy trước
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.231
|
10.0577.0466
|
Cắt gan trái
|
Cắt gan trái
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.232
|
10.0591.0466
|
Cắt gan trái mở rộng
|
Cắt gan trái mở rộng
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.233
|
10.0592.0466
|
Cắt gan trung tâm
|
Cắt gan trung tâm
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.234
|
10.0581.0466
|
Cắt hạ phân thùy 1
|
Cắt hạ phân thùy 1
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.235
|
10.0582.0466
|
Cắt hạ phân thùy 2
|
Cắt hạ phân thùy 2
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.236
|
10.0583.0466
|
Cắt hạ phân thùy 3
|
Cắt hạ phân thùy 3
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.237
|
10.0584.0466
|
Cắt hạ phân thùy 4
|
Cắt hạ phân thùy 4
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.238
|
10.0585.0466
|
Cắt hạ phân thùy 5
|
Cắt hạ phân thùy 5
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.239
|
10.0586.0466
|
Cắt hạ phân thùy 6
|
Cắt hạ phân thùy 6
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.240
|
10.0587.0466
|
Cắt hạ phân thùy 7
|
Cắt hạ phân thùy 7
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.241
|
10.0588.0466
|
Cắt hạ phân thùy 8
|
Cắt hạ phân thùy 8
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.242
|
10.0589.0466
|
Cắt hạ phân thùy 9
|
Cắt hạ phân thùy 9
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.243
|
10.0607.0466
|
Cắt lọc nhu mô gan
|
Cắt lọc nhu mô gan
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.244
|
10.0595.0466
|
Cắt nhiều hạ phân thùy
|
Cắt nhiều hạ phân thùy
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.245
|
10.0580.0466
|
Cắt thùy gan trái
|
Cắt thùy gan trái
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.246
|
10.0606.0466
|
Lấy bỏ u gan
|
Lấy bỏ u gan
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.247
|
27.0244.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phânt thùy I
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.248
|
27.0245.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.249
|
27.0246.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phânt thùy III
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.250
|
27.0247.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.251
|
27.0248.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.252
|
27.0249.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.253
|
27.0254.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.254
|
27.0250.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.255
|
27.0251.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.256
|
27.0252.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.257
|
27.0253.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.258
|
27.0256.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.259
|
27.0257.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.260
|
27.0255.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.261
|
27.0258.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.262
|
27.0237.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan phải
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan phải
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.263
|
27.0240.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.264
|
27.0239.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.265
|
27.0242.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.266
|
27.0241.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.267
|
27.0238.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan trái
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan trái
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.268
|
27.0243.0467
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.269
|
27.0268.0467
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
|
6.632.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.270
|
10.0597.0468
|
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần...)
|
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần...)
|
7.712.200
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.271
|
10.0639.0469
|
Các phẫu thuật đường mật khác
|
Các phẫu thuật đường mật khác
|
5.170.100
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
|
|
1.272
|
27.0280.0470
|
phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật
|
phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.273
|
27.0259.0470
|
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan
|
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.274
|
10.0608.0471
|
Cầm máu nhu mô gan
|
Cầm máu nhu mô gan
|
5.861.600
|
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
|
|
1.275
|
10.0609.0471
|
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
|
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
|
5.861.600
|
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
|
|
1.276
|
10.0610.0471
|
Lấy máu tụ bao gan
|
Lấy máu tụ bao gan
|
5.861.600
|
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
|
|
1.277
|
12.0234.0471
|
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
|
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
|
5.861.600
|
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
|
|
1.278
|
10.0621.0472
|
Cắt túi mật
|
Cắt túi mật
|
4.993.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.279
|
27.0273.0473
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
3.431.900
|
|
|
1.280
|
27.0272.0473
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
|
3.431.900
|
|
|
1.281
|
27.0265.0473
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
|
3.431.900
|
|
|
1.282
|
27.0283.0473
|
Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng
|
3.431.900
|
|
|
1.283
|
27.0277.0473
|
Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung- hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung- hỗng tràng
|
3.431.900
|
|
|
1.284
|
27.0278.0473
|
Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng
|
3.431.900
|
|
|
1.285
|
27.0275.0473
|
Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng
|
3.431.900
|
|
|
1.286
|
10.0630.0475
|
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
|
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
|
7.651.700
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
1.287
|
27.0270.0476
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
|
4.281.900
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán SỎI.
|
|
1.288
|
27.0266.0476
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
|
4.281.900
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
1.289
|
27.0269.0476
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
|
4.281.900
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
1.290
|
27.0276.0477
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng
|
5.057.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.291
|
27.0284.0477
|
phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời
|
phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời
|
5.057.900
|
|
|
1.292
|
27.0282.0477
|
Phẫu thuật nội soi cắt u OMC
|
Phẫu thuật nội soi cắt u OMC
|
5.057.900
|
|
|
1.293
|
27.0281.0477
|
Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật
|
Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật
|
5.057.900
|
|
|
1.294
|
27.0279.0478
|
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật
|
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
1.295
|
27.0267.0478
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán Sỏi.
|
|
1.296
|
27.0271.0479
|
Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và
tán
sỏi
qua
đường hầm Kehr
|
Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
|
4.733.300
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán SỎi.
|
|
1.297
|
10.0635.0481
|
Cắt đường mật ngoài gan
|
Cắt đường mật ngoài gan
|
4.870.100
|
|
|
1.298
|
10.0636.0481
|
Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
|
Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
|
4.870.100
|
|
|
1.299
|
10.0661.0481
|
Nối diện cắt thân tụy với dạ dày
|
Nối diện cắt thân tụy với dạ dày
|
4.870.100
|
|
|
1.300
|
10.0632.0481
|
Nối mật ruột bên - bên
|
Nối mật ruột bên - bên
|
4.870.100
|
|
|
1.301
|
10.0633.0481
|
Nối mật ruột tận - bên
|
Nối mật ruột tận - bên
|
4.870.100
|
|
|
1.302
|
10.0634.0481
|
Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
|
Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
|
4.870.100
|
|
|
1.303
|
10.0659.0481
|
Nối tụy ruột
|
Nối tụy ruột
|
4.870.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.304
|
10.0666.0481
|
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
4.870.100
|
|
|
1.305
|
10.0665.0481
|
Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
4.870.100
|
|
|
1.306
|
12.0236.0481
|
Nối mật - hỗng tràng do ung thư
|
Nối mật - hỗng tràng do ung thư
|
4.870.100
|
|
|
1.307
|
10.0477.0482
|
Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
|
Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
|
11.801.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1.308
|
10.0648.0482
|
Cắt khối tá tụy
|
Cắt khối tá tụy
|
11.801.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1.309
|
10.0652.0482
|
Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo
|
Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo
|
11.801.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1.310
|
10.0651.0482
|
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo
|
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo
|
11.801.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1.311
|
10.0650.0482
|
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân
|
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân
|
11.801.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1.312
|
10.0649.0482
|
Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị
|
Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị
|
11.801.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1.313
|
10.0656.0482
|
Cắt toàn bộ tụy
|
Cắt toàn bộ tụy
|
11.801.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.314
|
12.0240.0482
|
Cắt bỏ khối u tá tụy
|
Cắt bỏ khối u tá tụy
|
11.801.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1.315
|
27.0285.0483
|
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy
|
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy
|
10.787.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.316
|
27.0288.0483
|
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy
|
Phẫu thuật nội
soi
cắt thân và
đuôi
tụy
|
10.787.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.317
|
27.0286.0483
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy
|
10.787.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.318
|
27.0287.0483
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
|
10.787.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.319
|
27.0290.0483
|
Phẫu thuật nội soi cắt u tụy
|
Phẫu thuật nội soi cắt u tụy
|
10.787.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.320
|
10.0675.0484
|
Cắt lách bán phần
|
Cắt lách bán phần
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.321
|
10.0674.0484
|
Cắt lách bệnh lý
|
Cắt lách bệnh lý
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.322
|
10.0673.0484
|
Cắt lách do chấn thương
|
Cắt lách do chấn thương
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.323
|
12.0242.0484
|
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách
|
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.324
|
27.0303.0485
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
|
4.897.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.325
|
27.0298.0485
|
Phẫu thuật nội soi cắt lách
|
Phẫu thuật nội soi cắt lách
|
4.897.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.326
|
27.0299.0485
|
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
|
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
|
4.897.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.327
|
10.0658.0486
|
Các phẫu thuật cắt tụy khác
|
Các phẫu thuật cắt tụy khác
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.328
|
10.0645.0486
|
Cắt bỏ nang tụy
|
Cắt bỏ nang tụy
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.329
|
10.0655.0486
|
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách
|
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.330
|
10.0657.0486
|
Cắt một phần tụy
|
Cắt một phần tụy
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.331
|
10.0654.0486
|
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
|
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.332
|
10.0653.0486
|
Cắt tụy trung tâm
|
Cắt tụy trung tâm
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.333
|
10.0640.0486
|
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
|
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.334
|
10.0646.0486
|
Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
|
Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.335
|
10.0647.0486
|
Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy
|
Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.336
|
10.0660.0486
|
Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
|
Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.337
|
10.0667.0486
|
Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.338
|
10.0668.0486
|
Phẫu thuật Puestow - Gillesby
|
Phẫu thuật Puestow - Gillesby
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.339
|
12.0239.0486
|
Cắt đuôi tụy và cắt lách
|
Cắt đuôi tụy và cắt lách
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.340
|
12.0241.0486
|
Cắt thân và đuôi tụy
|
Cắt thân và đuôi tụy
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.341
|
10.0713.0487
|
Lấy u sau phúc mạc
|
Lấy u sau phúc mạc
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.342
|
12.0258.0487
|
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc
|
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.343
|
12.0216.0487
|
Cắt u sau phúc mạc
|
Cắt u sau phúc mạc
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.344
|
10.0615.0488
|
Lấy hạch cuống gan
|
Lấy hạch cuống gan
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.345
|
10.0445.0488
|
Nạo vét hạch cổ
|
Nạo vét hạch cổ
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.346
|
10.0459.0488
|
Nạo vét hạch D1
|
Nạo vét hạch D1
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.347
|
10.0460.0488
|
Nạo vét hạch D2
|
Nạo vét hạch D2
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.348
|
10.0461.0488
|
Nạo vét hạch D3
|
Nạo vét hạch D3
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.349
|
10.0462.0488
|
Nạo vét hạch D4
|
Nạo vét hạch D4
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.350
|
10.0444.0488
|
Nạo vét hạch trung thất
|
Nạo vét hạch trung thất
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.351
|
12.0154.0488
|
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
|
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.352
|
12.0156.0488
|
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn
|
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.353
|
12.0155.0488
|
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
|
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.354
|
12.0093.0488
|
Vét hạch cổ bảo tồn
|
Vét hạch cổ bảo tồn
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.355
|
15.0280.0488
|
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
|
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.356
|
15.0281.0488
|
Nạo vét hạch cổ chức năng
|
Nạo vét hạch cổ chức năng
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.357
|
15.0279.0488
|
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
|
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.358
|
07.0023.0488
|
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật
|
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.359
|
07.0055.0488
|
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm
|
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.360
|
10.0705.0489
|
Bóc phúc mạc bên phải
|
Bóc phúc mạc bên phải
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hànt mạch.
|
|
1.361
|
10.0704.0489
|
Bóc phúc mạc bên trái
|
Bóc phúc mạc bên trái
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.362
|
10.0702.0489
|
Bóc phúc mạc douglas
|
Bóc phúc mạc douglas
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.363
|
10.0707.0489
|
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác
|
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.364
|
10.0711.0489
|
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
|
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác
và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.365
|
10.0710.0489
|
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
|
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.366
|
10.0709.0489
|
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
|
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.367
|
10.0708.0489
|
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
|
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao )siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.368
|
10.0706.0489
|
Bóc phúc mạc phủ tạng
|
Bóc phúc mạc phủ tạng
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.369
|
10.0538.0489
|
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường bụng
|
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường bụng
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao mạch. siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
1.370
|
10.0497.0489
|
Cắt bỏ u mạc nối lớn
|
Cắt bỏ u mạc nối lớn
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao mạch. siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
1.371
|
10.0496.0489
|
Cắt mạc nối lớn
|
Cắt mạc nối lớn
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.372
|
10.0498.0489
|
Cắt u mạc treo ruột
|
Cắt u mạc treo ruột
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.373
|
10.0703.0489
|
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
|
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.374
|
10.0712.0489
|
Lấy u phúc mạc
|
Lấy u phúc mạc
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.375
|
27.0306.0490
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.376
|
27.0304.0490
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.377
|
27.0415.0490
|
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng
|
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức
giá
|
Ghi chú
|
|
1.378
|
10.0511.0491
|
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
|
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.379
|
10.0417.0491
|
Đưa thực quản ra ngoài
|
Đưa thực quản ra ngoài
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.380
|
10.0524.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.381
|
10.0525.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.382
|
10.0451.0491
|
Mở bụng thăm dò
|
Mở bụng thăm dò
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.383
|
10.0701.0491
|
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.384
|
10.0452.0491
|
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
|
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.385
|
10.0416.0491
|
Mở thông dạ dày
|
Mở thông dạ dày
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.386
|
10.0479.0491
|
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
|
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.387
|
10.0564.0491
|
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
|
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.388
|
10.0618.0491
|
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
|
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
|
|
1.389
|
10.0574.0491
|
Thăm dò, sinh thiết gan
|
Thăm dò, sinh thiết gan
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.390
|
12.0215.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.391
|
12.0203.0491
|
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
|
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
|
2.683.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.392
|
10.0695.0492
|
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
|
Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u lớn phải tạo hình lại bằng cân cơ hoặc màng nhân tạo]
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.393
|
10.0684.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.394
|
10.0679.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.395
|
10.0681.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.396
|
10.0682.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.397
|
10.0680.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.398
|
10.0683.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.399
|
10.0685.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.400
|
10.0687.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.401
|
10.0686.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.402
|
10.0616.0493
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
3.142.500
|
|
|
1.403
|
10.0509.0493
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
3.142.500
|
|
|
1.404
|
10.0418.0493
|
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
|
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
|
3.142.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.405
|
10.0617.0493
|
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
|
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
|
3.142.500
|
|
|
1.406
|
10.0492.0493
|
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
3.142.500
|
|
|
1.407
|
10.0539.0494
|
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
|
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.408
|
10.0533.0494
|
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
|
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.409
|
10.0563.0494
|
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.410
|
10.0561.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.411
|
10.0562.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.412
|
10.0547.0494
|
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
|
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.413
|
10.0549.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.414
|
10.0550.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và máu, vật liệu cầm máu. ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.415
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.416
|
10.0556.0494
|
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.417
|
10.0559.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.418
|
10.0557.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.419
|
10.0558.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.420
|
10.0554.0494
|
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.421
|
10.0551.0494
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.422
|
10.0548.0494
|
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạcht máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.423
|
10.0552.0495
|
Phẫu thuật Longo
|
Phẫu thuật Longo
|
2.507.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
|
|
1.424
|
10.0553.0495
|
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
|
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
|
2.507.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.425
|
02.0295.0498
|
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
|
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
|
1.108.300
|
|
|
1.426
|
02.0321.0499
|
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
|
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
|
2.125.300
|
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
|
|
1.427
|
02.0296.0500
|
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
|
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
|
1.743.100
|
|
|
1.428
|
02.0290.0500
|
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
|
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
|
1.743.100
|
|
|
1.429
|
20.0070.0500
|
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
|
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
|
1.743.100
|
|
|
1.430
|
27.0180.0502
|
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
|
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
|
2.745.200
|
|
|
1.431
|
27.0179.0502
|
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
|
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
|
2.745.200
|
|
|
1.432
|
27.0181.0502
|
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
|
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
|
2.745.200
|
|
|
1.433
|
27.0147.0502
|
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
|
2.745.200
|
|
|
1.434
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
1.435
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
1.436
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
|
|
1.437
|
07.0231.0505
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
218.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.438
|
02.0297.0506
|
Nội soi hậu môn ống cứng
|
Nội soi hậu môn ống cứng
|
169.500
|
|
|
1.439
|
02.0310.0506
|
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
|
169.500
|
|
|
1.440
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
1.441
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
1.442
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
1.443
|
10.1031.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
1.444
|
10.1018.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
1.445
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật khớp hàm
|
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
1.446
|
10.1001.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
1.447
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.448
|
10.0993.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương hàm
|
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
1.449
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
1.450
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
1.451
|
10.1030.0516
|
Nắm, cố định trật khớp hàm
|
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
1.452
|
10.1001.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
1.453
|
10.0996.0516
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
1.454
|
10.0993.0516
|
Nắn, bó bột gãy xương hàm
|
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
1.455
|
10.1000.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
1.456
|
10.1029.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.457
|
10.1025.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
|
342.000
|
|
|
1.458
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
1.459
|
10.1025.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
1.460
|
10.0995.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
1.461
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
1.462
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
1.463
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
1.464
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
1.465
|
10.1028.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
1.466
|
10.1009.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
1.467
|
10.1022.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
1.468
|
10.1024.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
1.469
|
10.1027.0521
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.470
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.471
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.472
|
10.1027.0522
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
1.473
|
10.1007.0522
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
1.474
|
10.1008.0522
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
1.475
|
10.1010.0523
|
Nắn, bó bột trật khớp háng
|
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
|
749.600
|
|
|
1.476
|
10.1010.0524
|
Nắn, bó bột trật khớp háng
|
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
|
370.100
|
|
|
1.477
|
10.1026.0525
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.478
|
10.1026.0526
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.479
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.480
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.481
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.482
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.483
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.484
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.485
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.486
|
10.1003.0527
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.487
|
10.1006.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.488
|
10.0999.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.489
|
10.1005.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.490
|
10.0998.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.491
|
10.1004.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.492
|
10.0997.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.493
|
10.1002.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.494
|
10.1003.0528
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.495
|
10.0990.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
1.496
|
10.0989.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
1.497
|
10.0990.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.498
|
10.0989.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
1.499
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
167.000
|
|
|
1.500
|
10.0863.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
3.994.900
|
|
|
1.501
|
10.0806.0537
|
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới
|
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới
|
3.411.300 cố
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
1.502
|
10.0805.0537
|
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên
|
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.503
|
10.0843.0550
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và
ngón
tay
cò
súng
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.504
|
10.0847.0551
|
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
3.011.900
|
|
|
1.505
|
10.0982.0551
|
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
|
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
|
3.011.900
|
|
|
1.506
|
10.0926.0556
|
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
|
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.507
|
10.0967.0558
|
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
|
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1.508
|
12.0339.0558
|
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
|
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.509
|
12.0340.0558
|
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
|
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1.510
|
12.0324.0558
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1.511
|
12.0167.0558
|
Cắt u xương sườn 1 xương
|
Cắt u xương sườn 1 xương
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1.512
|
12.0173.0558
|
Cắt u xương sườn nhiều xương
|
Cắt u xương sườn nhiều xương
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1.513
|
12.0325.0558
|
Cắt u xương, sụn
|
Cắt u xương, sụn
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1.514
|
10.0842.0559
|
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
|
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.515
|
10.0840.0559
|
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
|
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.516
|
10.0839.0559
|
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV,V
|
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.517
|
10.0748.0559
|
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay
|
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.518
|
10.0877.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
|
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.519
|
10.0875.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
|
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.520
|
10.0880.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.521
|
10.0878.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.522
|
10.0879.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.523
|
10.0841.0559
|
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
|
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.524
|
12.0105.0562
|
Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình
|
Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình
|
4.421.700
|
|
|
1.525
|
12.0104.0562
|
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
|
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
|
4.421.700
|
|
|
1.526
|
28.0064.0562
|
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
|
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
|
4.421.700
|
|
|
1.527
|
28.0160.0562
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
|
4.421.700
|
|
|
1.528
|
10.0984.0563
|
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
|
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.529
|
10.0859.0571
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
3.226.900
|
|
|
1.530
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
3.226.900
|
|
|
1.531
|
10.0851.0571
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
3.226.900
|
|
|
1.532
|
07.0218.0571
|
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
3.226.900
|
|
|
1.533
|
10.0887.0572
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
|
3.405.300
|
|
|
1.534
|
10.0959.0573
|
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
|
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
|
3.720.600
|
|
|
1.535
|
12.0307.0573
|
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân
|
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân
|
3.720.600
|
|
|
1.536
|
12.0275.0573
|
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
|
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
|
3.720.600
|
|
|
1.537
|
28.0108.0573
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vạt da có cuống mạch liền]
|
3.720.600
|
|
|
1.538
|
28.0201.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
|
3.720.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.539
|
28.0200.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
1.540
|
28.0093.0573
|
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
|
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
|
3.720.600
|
|
|
1.541
|
28.0116.0573
|
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
1.542
|
28.0119.0573
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận
|
3.720.600
|
|
|
1.543
|
28.0118.0573
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
1.544
|
28.0090.0573
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
3.720.600
|
|
|
1.545
|
28.0091.0573
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
|
3.720.600
|
|
|
1.546
|
28.0041.0573
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
|
3.720.600
|
|
|
1.547
|
28.0253.0573
|
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
|
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
|
3.720.600
|
|
|
1.548
|
28.0081.0573
|
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
3.720.600
|
|
|
1.549
|
10.0962.0574
|
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
|
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
|
4.699.100
|
|
|
1.550
|
07.0224.0574
|
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
|
4.699.100
|
|
|
1.551
|
07.0223.0574
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
|
4.699.100
|
|
|
1.552
|
07.0221.0574
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
|
4.699.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.553
|
10.0850.0575
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
|
3.044.900
|
|
|
1.554
|
10.0961.0575
|
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
|
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
|
3.044.900
|
|
|
1.555
|
28.0066.0575
|
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
|
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
|
3.044.900
|
|
|
1.556
|
28.0108.0575
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vá da]
|
3.044.900
|
|
|
1.557
|
07.0222.0575
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
|
3.044.900
|
|
|
1.558
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
1.559
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.767.900
|
|
|
1.560
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.767.900
|
|
|
1.561
|
10.0572.0577
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
1.562
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
|
1.563
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
1.564
|
10.0001.0577
|
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
|
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
1.565
|
10.0861.0577
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
1.566
|
12.0402.0577
|
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
|
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
|
5.204.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.567
|
28.0117.0578
|
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do
|
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do
|
5.663.200
|
|
|
1.568
|
28.0120.0578
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa
|
5.663.200
|
|
|
1.569
|
28.0092.0578
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa
|
5.663.200
|
|
|
1.570
|
28.0077.0578
|
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do
|
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do
|
5.663.200
|
|
|
1.571
|
10.0339.0581
|
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel
|
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel
|
5.712.200
|
|
|
1.572
|
10.0366.0581
|
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt
|
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt
|
5.712.200
|
|
|
1.573
|
10.0173.0581
|
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
|
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
|
5.712.200
|
|
|
1.574
|
10.0316.0581
|
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
|
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
|
5.712.200
|
|
|
1.575
|
10.0268.0581
|
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi
|
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi
|
5.712.200
|
|
|
1.576
|
10.0388.0581
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng
|
5.712.200
|
|
|
1.577
|
10.0387.0581
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh
|
5.712.200
|
|
|
1.578
|
10.0677.0582
|
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học
|
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học
|
3.433.300
|
|
|
1.579
|
10.0348.0582
|
Cắm niệu quản bàng quang
|
Cắm niệu quản bàng quang
|
3.433.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.580
|
10.0611.0582
|
Cắt chỏm nang gan
|
Cắt chỏm nang gan
|
3.433.300
|
|
|
1.581
|
10.0676.0582
|
Khâu vết thương lách
|
Khâu vết thương lách
|
3.433.300
|
|
|
1.582
|
10.0342.0582
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
|
3.433.300
|
|
|
1.583
|
10.0695.0582
|
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
|
Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u không phải tạo hình]
|
3.433.300
|
|
|
1.584
|
10.0259.0582
|
Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
|
Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
|
3.433.300
|
|
|
1.585
|
10.0130.0582
|
Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư
|
Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư
|
3.433.300
|
|
|
1.586
|
10.0694.0582
|
Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành
|
Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành
|
3.433.300
|
|
|
1.587
|
10.0691.0582
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
|
3.433.300
|
|
|
1.588
|
10.0693.0582
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
|
3.433.300
|
|
|
1.589
|
10.0692.0582
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
|
3.433.300
|
|
|
1.590
|
10.0167.0582
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
|
3.433.300
|
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1.591
|
10.0447.0582
|
Phẫu thuật Heller
|
Phẫu thuật Heller
|
3.433.300
|
|
|
1.592
|
10.0315.0582
|
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
|
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
|
3.433.300
|
|
|
1.593
|
10.0689.0582
|
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
|
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
|
3.433.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.594
|
10.0690.0582
|
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
|
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
|
3.433.300
|
|
|
1.595
|
10.0172.0582
|
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
|
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
|
3.433.300
|
|
|
1.596
|
10.0605.0582
|
Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)
|
Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)
|
3.433.300
|
|
|
1.597
|
12.0256.0582
|
Cắt u thận lành
|
Cắt u thận lành
|
3.433.300
|
|
|
1.598
|
28.0012.0582
|
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da
đầu từ 2 cm trở lên
|
3.433.300
|
|
|
1.599
|
10.0401.0583
|
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
|
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
|
2.396.200
|
|
|
1.600
|
10.0393.0583
|
Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT
|
Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT
|
2.396.200
|
|
|
1.601
|
10.0699.0583
|
Khâu vết thương thành bụng
|
Khâu vết thương thành bụng
|
2.396.200
|
|
|
1.602
|
10.0341.0583
|
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
|
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
|
2.396.200
|
|
|
1.603
|
10.0620.0583
|
Mở thông túi mật
|
Mở thông túi mật
|
2.396.200
|
|
|
1.604
|
10.0697.0583
|
Phẫu thuật cắt u thành bụng
|
Phẫu thuật cắt u thành bụng
|
2.396.200
|
|
|
1.605
|
10.0278.0583
|
Phẫu thuật cắt u thành ngực
|
Phẫu thuật cắt u thành ngực
|
2.396.200
|
|
|
1.606
|
10.0560.0583
|
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
|
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
|
2.396.200
|
|
|
1.607
|
10.0288.0583
|
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực
|
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực
|
2.396.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.608
|
10.0392.0583
|
Phẫu thuật điều trị són tiểu
|
Phẫu thuật điều trị són tiểu
|
2.396.200
|
|
|
1.609
|
10.0688.0583
|
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
|
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
|
2.396.200
|
|
|
1.610
|
10.0864.0583
|
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
|
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
|
2.396.200
|
|
|
1.611
|
10.0809.0583
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay
|
2.396.200
|
|
|
1.612
|
10.0340.0583
|
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ
|
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ
|
2.396.200
|
|
|
1.613
|
12.0265.0583
|
Cắt u lành dương vật
|
Cắt u lành dương vật
|
2.396.200
|
|
|
1.614
|
12.0190.0583
|
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
|
2.396.200
|
|
|
1.615
|
12.0172.0583
|
Phẫu thuật bóc u thành ngực
|
Phẫu thuật bóc u thành ngực
|
2.396.200
|
|
|
1.616
|
28.0071.0583
|
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
|
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
|
2.396.200
|
|
|
1.617
|
28.0011.0583
|
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da
đầu dưới 2 cm
|
2.396.200
|
|
|
1.618
|
28.0435.0583
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
|
2.396.200
|
|
|
1.619
|
28.0425.0583
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
|
2.396.200
|
|
|
1.620
|
28.0065.0583
|
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
|
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
|
2.396.200
|
|
|
1.621
|
28.0040.0583
|
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
|
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
|
2.396.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.622
|
28.0134.0583
|
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
|
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
|
2.396.200
|
|
|
1.623
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
|
1.509.500
|
|
|
1.624
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
1.625
|
10.0567.0584
|
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp...)
|
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp...)
|
1.509.500
|
|
|
1.626
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
|
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
|
1.509.500
|
|
|
1.627
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
1.628
|
10.0566.0584
|
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
|
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
|
1.509.500
|
|
|
1.629
|
10.0398.0584
|
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
|
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
|
1.509.500
|
|
|
1.630
|
10.0408.0584
|
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
|
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
|
1.509.500
|
|
|
1.631
|
10.0402.0584
|
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
|
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
|
1.509.500
|
|
|
1.632
|
10.0400.0584
|
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
|
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
|
1.509.500
|
|
|
1.633
|
28.0110.0584
|
Khâu vết thương vùng môi
|
Khâu vết thương vùng môi
|
1.509.500
|
|
|
1.634
|
10.0344.0585
|
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
|
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
|
1.096.500
|
|
|
1.635
|
28.0133.0587
|
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
|
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
|
439.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.636
|
12.0309.0589
|
Bóc nang tuyến Bartholin
|
Bóc nang tuyến Bartholin
|
1.369.400
|
|
|
1.637
|
13.0152.0589
|
Bóc nang tuyến Bartholin
|
Bóc nang tuyến Bartholin
|
1.369.400
|
|
|
1.638
|
12.0302.0590
|
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
3.059.900
|
|
|
1.639
|
13.0114.0590
|
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
3.059.900
|
|
|
1.640
|
12.0268.0591
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
1.641
|
13.0175.0591
|
Bóc nhân xơ vú
|
Bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
1.642
|
12.0304.0592
|
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
|
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
|
4.158.300
|
|
|
1.643
|
12.0254.0592
|
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
|
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
|
4.158.300
|
|
|
1.644
|
13.0176.0592
|
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
|
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
|
4.158.300
|
|
|
1.645
|
12.0305.0593
|
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
|
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
|
2.971.900
|
|
|
1.646
|
13.0177.0593
|
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
|
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
|
2.971.900
|
|
|
1.647
|
13.0118.0595
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
4.541.300
|
|
|
1.648
|
13.0117.0595
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng
|
4.541.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.649
|
12.0290.0596
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
|
5.982.300
|
|
|
1.650
|
13.0119.0596
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi
|
5.982.300
|
|
|
1.651
|
12.0306.0597
|
Cắt u thành âm đạo
|
Cắt u thành âm đạo
|
2.268.300
|
|
|
1.652
|
13.0147.0597
|
Cắt u thành âm đạo
|
Cắt u thành âm đạo
|
2.268.300
|
|
|
1.653
|
12.0295.0598
|
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
6.815.100
|
|
|
1.654
|
12.0255.0598
|
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
|
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
|
6.815.100
|
|
|
1.655
|
13.0061.0598
|
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
6.815.100
|
|
|
1.656
|
12.0274.0599
|
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
|
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
|
5.507.100
|
|
|
1.657
|
12.0271.0599
|
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
|
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
|
5.507.100
|
|
|
1.658
|
12.0273.0599
|
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
|
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
|
5.507.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.659
|
12.0272.0599
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
|
5.507.100
|
|
|
1.660
|
12.0270.0599
|
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
|
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
|
5.507.100
|
|
|
1.661
|
13.0168.0599
|
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách
|
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách
|
5.507.100
|
|
|
1.662
|
13.0169.0599
|
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
|
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
|
5.507.100
|
|
|
1.663
|
13.0054.0600
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
873.000
|
|
|
1.664
|
13.0151.0601
|
Trích áp xe tuyến Bartholin
|
Trích áp xe tuyến Bartholin
|
951.600
|
|
|
1.665
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
1.666
|
13.0153.0603
|
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
|
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
|
885.400
|
|
|
1.667
|
13.0162.0604
|
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
|
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
|
1.069.900
|
|
|
1.668
|
13.0160.0606
|
Chọc dò túi cùng Douglas
|
Chọc dò túi cùng Douglas
|
312.500
|
|
|
1.669
|
13.0084.0607
|
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
|
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
|
2.287.400
|
|
|
1.670
|
13.0159.0609
|
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
|
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
|
929.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.671
|
13.0145.0611
|
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
|
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
|
191.500
|
|
|
1.672
|
13.0146.0612
|
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn
|
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn
|
389.400
|
|
|
1.673
|
13.0120.0616
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
|
4.545.300
|
|
|
1.674
|
13.0157.0619
|
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
|
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
|
236.500
|
|
|
1.675
|
10.0570.0624
|
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
|
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
|
2.119.400
|
|
|
1.676
|
10.0569.0624
|
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
|
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
|
2.119.400
|
|
|
1.677
|
13.0149.0624
|
Khâu rách cùng đồ âm đạo
|
Khâu rách cùng đồ âm đạo
|
2.119.400
|
|
|
1.678
|
13.0141.0627
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
3.019.800
|
|
|
1.679
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
2.833.400
|
|
|
1.680
|
13.0136.0628
|
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
2.833.400
|
|
|
1.681
|
13.0148.0630
|
Lấy dị vật âm đạo
|
Lấy dị vật âm đạo
|
653.700
|
|
|
1.682
|
13.0222.0631
|
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
|
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
|
3.191.500
|
|
|
1.683
|
10.0571.0632
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
2.501.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.684
|
12.0303.0633
|
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
3.716.600
|
|
|
1.685
|
13.0113.0633
|
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
3.716.600
|
|
|
1.686
|
13.0158.0634
|
Nạo hút thai trứng
|
Nạo hút thai trứng
|
914.600
|
|
|
1.687
|
13.0156.0639
|
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
|
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
|
627.100
|
|
|
1.688
|
12.0379.0640
|
Nong cổ tử cung trước xạ trong
|
Nong cổ tử cung trước xạ trong
|
313.500
|
|
|
1.689
|
13.0115.0650
|
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
2.949.800
|
|
|
1.690
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
1.691
|
12.0269.0653
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
3.135.800
|
|
|
1.692
|
12.0323.0653
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
|
3.135.800
|
|
|
1.693
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
1.694
|
13.0170.0653
|
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
|
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
|
3.135.800
|
|
|
1.695
|
13.0172.0653
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
3.135.800
|
|
|
1.696
|
28.0265.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
|
3.135.800
|
|
|
1.697
|
28.0267.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
|
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
|
3.135.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.698
|
28.0264.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
|
3.135.800
|
|
|
1.699
|
28.0266.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
|
3.135.800
|
|
|
1.700
|
12.0289.0654
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
|
4.110.800
|
|
|
1.701
|
13.0123.0654
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
4.110.800
|
|
|
1.702
|
12.0278.0655
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
2.104.900
|
|
|
1.703
|
13.0143.0655
|
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
|
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
|
2.104.900
|
|
|
1.704
|
13.0111.0656
|
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
|
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
|
3.001.800
|
|
|
1.705
|
13.0066.0658
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
|
6.375.900
|
|
|
1.706
|
12.0297.0661
|
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng
|
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng
|
6.836.200
|
|
|
1.707
|
12.0300.0661
|
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
|
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
|
6.836.200
|
|
|
1.708
|
13.0059.0661
|
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
|
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
|
6.836.200
|
|
|
1.709
|
28.0299.0662
|
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
|
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
|
2.932.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.710
|
13.0116.0663
|
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
|
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
|
4.142.300
|
|
|
1.711
|
13.0093.0664
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
4.197.200
|
|
|
1.712
|
13.0091.0665
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
|
4.157.300
|
|
|
1.713
|
13.0101.0666
|
Phẫu thuật Crossen
|
Phẫu thuật Crossen
|
4.444.300
|
|
|
1.714
|
13.0075.0668
|
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
|
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
|
3.594.800
|
|
|
1.715
|
13.0112.0669
|
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
3.116.800
|
|
|
1.716
|
13.0071.0679
|
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
|
3.628.800
|
|
|
1.717
|
13.0086.0680
|
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
|
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
|
3.939.300
|
|
|
1.718
|
12.0291.0681
|
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
|
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
|
4.308.300
|
|
|
1.719
|
13.0070.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
|
4.308.300
|
|
|
1.720
|
13.0068.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
|
4.308.300
|
|
|
1.721
|
13.0069.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
4.308.300
|
|
|
1.722
|
12.0292.0682
|
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
|
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
|
6.849.100
|
|
|
1.723
|
13.0056.0682
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
6.849.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.724
|
12.0276.0683
|
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú
|
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụt trong điều trị ung thư vú
|
3.217.800
|
|
|
1.725
|
12.0281.0683
|
Cắt u nang buồng trứng
|
Cắt u nang buồng trứng
|
3.217.800
|
|
|
1.726
|
12.0283.0683
|
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
|
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
|
3.217.800
|
|
|
1.727
|
12.0280.0683
|
Cắt u nang buồng trứng xoắn
|
Cắt u nang buồng trứng xoắn
|
3.217.800
|
|
|
1.728
|
12.0284.0683
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
3.217.800
|
|
|
1.729
|
12.0299.0683
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
3.217.800
|
|
|
1.730
|
13.0092.0683
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
|
3.217.800
|
|
|
1.731
|
13.0072.0683
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
3.217.800
|
|
|
1.732
|
13.0132.0685
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
3.054.800
|
|
|
1.733
|
13.0074.0686
|
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúct mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
4.721.300
|
|
|
1.734
|
13.0065.0687
|
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
|
6.548.300
|
|
|
1.735
|
13.0085.0687
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung
|
6.548.300
|
|
|
1.736
|
27.0421.0687
|
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
|
6.548.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.737
|
13.0121.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
|
5.990.300
|
|
|
1.738
|
13.0122.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
5.990.300
|
|
|
1.739
|
27.0424.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
5.990.300
|
|
|
1.740
|
27.0422.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
|
5.990.300
|
|
|
1.741
|
27.0423.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
|
5.990.300
|
|
|
1.742
|
27.0425.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
|
5.990.300
|
|
|
1.743
|
13.0077.0689
|
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
|
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
|
5.503.300
|
|
|
1.744
|
13.0076.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
|
5.503.300
|
|
|
1.745
|
13.0083.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứngt và phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
|
5.503.300
|
|
|
1.746
|
13.0082.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồngt trứng kèm triệt sản
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
|
5.503.300
|
|
|
1.747
|
13.0080.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
|
5.503.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.748
|
13.0081.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
|
5.503.300
|
|
|
1.749
|
13.0079.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
5.503.300
|
|
|
1.750
|
27.0433.0689
|
Cắt u buồng trứng qua nội soi
|
Cắt u buồng trứng qua nội soi
|
5.503.300
|
|
|
1.751
|
27.0431.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng
|
5.503.300
|
|
|
1.752
|
27.0427.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
|
5.503.300
|
|
|
1.753
|
27.0432.0689
|
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai
|
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai
|
5.503.300
|
|
|
1.754
|
27.0434.0689
|
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
|
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
|
5.503.300
|
|
|
1.755
|
13.0064.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
|
6.346.300
|
|
|
1.756
|
13.0063.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
|
6.346.300
|
|
|
1.757
|
27.0436.0690
|
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi
|
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi
|
6.346.300
|
|
|
1.758
|
27.0429.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU
|
6.346.300
|
|
|
1.759
|
27.0428.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
|
6.346.300
|
|
|
1.760
|
27.0426.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
|
6.346.300
|
|
|
1.761
|
13.0055.0691
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
8.630.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.762
|
13.0058.0692
|
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
|
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
|
8.769.200
|
|
|
1.763
|
27.0413.0695
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụt tránh thai
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
|
5.970.800
|
|
|
1.764
|
27.0417.0697
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
|
5.395.300
|
|
|
1.765
|
27.0430.0698
|
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
|
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
|
9.585.300
|
|
|
1.766
|
13.0078.0699
|
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
|
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
|
5.988.800
|
|
|
1.767
|
13.0057.0701
|
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
|
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
|
6.964.200
|
|
|
1.768
|
27.0420.0701
|
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi
|
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi
|
6.964.200
|
|
|
1.769
|
27.0419.0702
|
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
|
7.279.100
|
|
|
1.770
|
27.0412.0702
|
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
|
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
|
7.279.100
|
|
|
1.771
|
12.0301.0703
|
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng
|
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng
|
4.451.200
|
|
|
1.772
|
13.0060.0703
|
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng
|
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng
|
4.451.200
|
|
|
1.773
|
10.0305.0710
|
Phẫu thuật treo thận
|
Phẫu thuật treo thận
|
3.131.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.774
|
12.0293.0711
|
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
|
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
|
6.895.100
|
|
|
1.775
|
13.0062.0711
|
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
|
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
|
6.895.100
|
|
|
1.776
|
13.0154.0712
|
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
|
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
|
414.500
|
|
|
1.777
|
12.0277.0714
|
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú
|
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú
|
2.367.500
|
|
|
1.778
|
13.0173.0714
|
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú
|
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú
|
2.367.500
|
|
|
1.779
|
13.0144.0721
|
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo
|
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo
|
436.200
|
|
|
1.780
|
13.0150.0724
|
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
|
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
|
1.754.800
|
|
|
1.781
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
1.782
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
1.783
|
14.0098.0739
|
Trích mủ mắt
|
Trích mủ mắt
|
510.700
|
|
|
1.784
|
14.0224.0751
|
Đo thị giác tương phản
|
Đo thị giác tương phản
|
77.000
|
|
|
1.785
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
1.786
|
14.0172.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.787
|
28.0035.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
1.788
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
1.789
|
28.0033.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
|
1.043.500
|
|
|
1.790
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
40.900
|
|
|
1.791
|
28.0053.0817
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
763.600
|
|
|
1.792
|
28.0046.0826
|
Kéo dài cân cơ nâng mi
|
Kéo dài cân cơ nâng mi
|
1.402.600
|
|
|
1.793
|
28.0045.0826
|
Phẫu thuật hạ mi trên
|
Phẫu thuật hạ mi trên
|
1.402.600
|
|
|
1.794
|
28.0043.0826
|
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
1.402.600
|
|
|
1.795
|
28.0044.0826
|
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
|
1.402.600
|
|
|
1.796
|
12.0004.0834
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
|
1.322.100
|
|
|
1.797
|
12.0008.0834
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
|
1.322.100
|
|
|
1.798
|
12.0013.0834
|
Cắt các u nang mang
|
Cắt các u nang mang
|
1.322.100
|
|
|
1.799
|
12.0103.0834
|
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
|
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
|
1.322.100
|
|
|
1.800
|
12.0077.0834
|
Cắt u môi lành tính có tạo hình
|
Cắt u môi lành tính có tạo hình
|
1.322.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.801
|
12.0062.0834
|
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
|
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
|
1.322.100
|
|
|
1.802
|
12.0068.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
1.803
|
12.0069.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
1.804
|
12.0078.0834
|
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
|
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
|
1.322.100
|
|
|
1.805
|
12.0079.0834
|
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm
|
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm
|
1.322.100
|
|
|
1.806
|
14.0227.0834
|
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
|
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
|
1.322.100
|
|
|
1.807
|
28.0096.0834
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
|
1.322.100
|
|
|
1.808
|
14.0083.0836
|
Cắt u da mi không ghép
|
Cắt u da mi không ghép
|
812.100
|
|
|
1.809
|
14.0084.0836
|
Cắt u mi cả bề dày không ghép
|
Cắt u mi cả bề dày không ghép
|
812.100
|
|
|
1.810
|
28.0095.0836
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
812.100
|
|
|
1.811
|
14.0097.0837
|
Nạo vét tổ chức hốc mắt
|
Nạo vét tổ chức hốc mắt
|
1.322.100
|
|
|
1.812
|
14.0081.0847
|
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
|
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
|
151.000
|
|
|
1.813
|
14.0082.0847
|
Sinh thiết tổ chức kết mạc
|
Sinh thiết tổ chức kết mạc
|
151.000
|
|
|
1.814
|
14.0080.0847
|
Sinh thiết tổ chức mi
|
Sinh thiết tổ chức mi
|
151.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.815
|
01.0201.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
60.000
|
|
|
1.816
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
344.200
|
|
|
1.817
|
15.0132.0867
|
Bẻ cuốn mũi
|
Bẻ cuốn mũi
|
165.500
|
|
|
1.818
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500
|
|
|
1.819
|
15.0142.0869
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
|
286.500
|
|
|
1.820
|
15.0149.0870
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
1.217.100
|
|
|
1.821
|
15.0046.0872
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
|
580.400
|
|
|
1.822
|
12.0161.0874
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai [gây tê]
|
2.122.100
|
|
|
1.823
|
15.0043.0874
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê]
|
2.122.100
|
|
|
1.824
|
12.0161.0875
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai [gây tê]
|
634.500
|
|
|
1.825
|
15.0043.0875
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]
|
634.500
|
|
|
1.826
|
12.0151.0877
|
Cắt u cuộn cảnh
|
Cắt u cuộn cảnh
|
8.131.800
|
|
|
1.827
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
1.828
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.829
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
1.830
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
1.831
|
15.0215.0895
|
Đốt họng hạt bằng nhiệt
|
Đốt họng hạt bằng nhiệt
|
89.400
|
|
|
1.832
|
15.0139.0897
|
Phương pháp Proetz
|
Phương pháp Proetz
|
69.300
|
|
|
1.833
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
1.834
|
01.0087.0898
|
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
|
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
1.835
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
1.836
|
12.0164.0898
|
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
|
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
1.837
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
1.838
|
09.0123.0898
|
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
|
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
1.839
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.840
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.841
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
1.842
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.843
|
15.0054.0902
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
|
530.700
|
|
|
1.844
|
15.0055.0902
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]
|
530.700
|
|
|
1.845
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
1.846
|
15.0055.0903
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
|
170.600
|
|
|
1.847
|
15.0240.0904
|
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
754.400
|
|
|
1.848
|
15.0240.0905
|
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
404.900
|
|
|
1.849
|
15.0143.0906
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [gây mê]
|
705.500
|
|
|
1.850
|
15.0144.0906
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê]
|
705.500
|
|
|
1.851
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
1.852
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
[không gây mê]
|
213.900
|
|
|
1.853
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
70.300
|
|
|
1.854
|
12.0092.0909
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
1.855
|
12.0091.0909
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
1.856
|
15.0045.0909
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê]
|
1.385.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.857
|
28.0158.0909
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
1.858
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
1.859
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
1.860
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
1.861
|
28.0158.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
1.862
|
15.0321.0912
|
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
|
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
|
2.804.100
|
|
|
1.863
|
15.0134.0912
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê]
|
2.804.100
|
|
|
1.864
|
15.0134.0913
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]
|
1.326.200
|
|
|
1.865
|
15.0154.0914
|
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản
|
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản
|
852.900
|
|
|
1.866
|
15.0208.0916
|
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
139.000
|
|
|
1.867
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
1.868
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
1.869
|
12.0162.0918
|
Cắt polyp mũi
|
Cắt polyp mũi
|
705.900
|
|
|
1.870
|
15.0081.0918
|
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
|
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê]
|
705.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.871
|
15.0081.0919
|
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
|
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê]
|
489.500
|
|
|
1.872
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
|
1.873
|
15.0130.0922
|
Đốt điện cuốn mũi dưới
|
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]
|
489.900
|
|
|
1.874
|
15.0130.0923
|
Đốt điện cuốn mũi dưới
|
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]
|
705.500
|
|
|
1.875
|
15.0098.0929
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
|
1.658.900
|
Đã bao gồm cả dao Hummer.
|
|
1.876
|
15.0157.0929
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút [Hummer]
|
1.658.900
|
Đã bao gồm cả dao Hummer.
|
|
1.877
|
15.0156.0929
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)[Coblator]
|
1.658.900
|
|
|
1.878
|
15.0137.0931
|
Nội soi sinh thiết u vòm
|
Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]
|
1.601.900
|
|
|
1.879
|
15.0228.0932
|
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
545.500
|
|
|
1.880
|
15.0230.0932
|
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
545.500
|
|
|
1.881
|
15.0229.0932
|
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
|
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
|
545.500
|
|
|
1.882
|
15.0231.0932
|
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
|
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
|
545.500
|
|
|
1.883
|
15.0137.0932
|
Nội soi sinh thiết u vòm
|
Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]
|
545.500
|
|
|
1.884
|
15.0243.0932
|
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
|
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
|
545.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.885
|
20.0008.0932
|
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
|
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
|
545.500
|
|
|
1.886
|
15.0225.0933
|
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
|
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
1.887
|
15.9001.2048
|
Nội soi mũi xoang
|
Nội soi mũi xoang
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
1.888
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
1.889
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
1.890
|
20.0014.0933
|
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
|
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
1.891
|
15.0149.0937
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện]
|
1.761.400
|
|
|
1.892
|
15.0151.0937
|
Phẫu thuật cắt u Amidan
|
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện]
|
1.761.400
|
|
|
1.893
|
12.0147.2036
|
Cắt u Amidan
|
Cắt u Amidan
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
1.894
|
15.0149.2036
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
1.895
|
15.0288.2036
|
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
|
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
1.896
|
15.0197.2036
|
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi
|
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.897
|
15.0151.2036
|
Phẫu thuật cắt u Amidan
|
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
1.898
|
12.0116.0938
|
Cắt hạ họng bán phần
|
Cắt hạ họng bán phần
|
5.352.100
|
|
|
1.899
|
12.0130.0938
|
Cắt thanh quản bán phần
|
Cắt thanh quản bán phần
|
5.352.100
|
|
|
1.900
|
15.0271.0938
|
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
|
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
|
5.352.100
|
|
|
1.901
|
12.0148.0940
|
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
|
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
|
5.980.000
|
|
|
1.902
|
15.0289.0940
|
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
|
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
|
5.980.000
|
|
|
1.903
|
12.0138.0941
|
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ
|
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt câncơ
|
7.249.700
|
|
|
1.904
|
12.0136.0941
|
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ
|
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ
|
7.249.700
|
|
|
1.905
|
15.0092.0941
|
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài
|
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài
|
7.249.700
|
|
|
1.906
|
12.0016.0944
|
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
|
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.907
|
12.0137.0944
|
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ
|
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.908
|
12.0065.0944
|
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
|
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.909
|
12.0086.0944
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt tuyến]
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.910
|
12.0087.0944
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt tuyến]
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.911
|
12.0088.0944
|
Cắt u tuyến nước bọt phụ
|
Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt tuyến]
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.912
|
15.0284.0944
|
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
|
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.913
|
12.0014.0945
|
Cắt các u ác tuyến mang tai
|
Cắt các u ác tuyến mang tai
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.914
|
12.0082.0945
|
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.915
|
12.0153.0945
|
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.916
|
12.0089.0945
|
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
|
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.917
|
15.0282.0945
|
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII
|
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.918
|
15.0283.0945
|
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
|
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.919
|
15.0189.0948
|
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản
|
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản
|
4.936.000
|
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
|
|
1.920
|
12.0115.0952
|
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
|
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
|
6.984.300
|
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
|
|
1.921
|
12.0129.0952
|
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser
|
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser
|
6.984.300
|
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
|
|
1.922
|
12.0124.0953
|
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
|
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
|
7.480.000
|
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
|
|
1.923
|
15.0046.0954
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]
|
3.209.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.924
|
15.0290.0955
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
|
3.340.900
|
|
|
1.925
|
15.0300.0955
|
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
|
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
|
3.340.900
|
|
|
1.926
|
15.0090.0956
|
Phẫu thuật mở cạnh mũi
|
Phẫu thuật mở cạnh mũi
|
5.244.100
|
|
|
1.927
|
15.0155.0958
|
Phẫu thuật nạo VA nội soi
|
Phẫu thuật nạo VA nội soi
|
3.045.800
|
|
|
1.928
|
15.0094.0958
|
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
|
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
|
3.045.800
|
|
|
1.929
|
12.0094.0959
|
Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh
|
Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh
|
5.980.000
|
Chưa bao gồm hoá chất.
|
|
1.930
|
15.0097.0960
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
|
2.981.800
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
1.931
|
15.0091.0961
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
|
9.611.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
1.932
|
15.0093.0963
|
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
|
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
|
9.151.800
|
|
|
1.933
|
15.0159.0965
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt
|
3.340.900
|
|
|
1.934
|
15.0168.0966
|
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính
thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,...) (gây tê/gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh
quản,...) (gây tê/gây mê)
|
4.535.700
|
|
|
1.935
|
15.0169.0966
|
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
|
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
|
4.535.700
|
|
|
1.936
|
15.0048.0971
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
3.209.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.937
|
15.0049.0971
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
|
3.209.900
|
|
|
1.938
|
12.0081.0983
|
Cắt u dây thần kinh số VIII
|
Cắt u dây thần kinh số VIII
|
6.572.800
|
|
|
1.939
|
15.0203.0988
|
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
|
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
|
3.045.800
|
|
|
1.940
|
15.0299.0988
|
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
|
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
|
3.045.800
|
|
|
1.941
|
15.0152.0988
|
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
|
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
|
3.045.800
|
|
|
1.942
|
12.0165.0989
|
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
|
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
|
34.500
|
|
|
1.943
|
20.0010.0990
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
|
245.500
|
|
|
1.944
|
15.0052.0993
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
126.500
|
|
|
1.945
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
1.946
|
15.0207.0995
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]
|
771.900
|
|
|
1.947
|
15.0223.0996
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê]
|
771.900
|
|
|
1.948
|
15.0206.0996
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng [gây mê]
|
771.900
|
|
|
1.949
|
15.0160.1000
|
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh
|
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh
|
2.333.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.950
|
15.0175.1000
|
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,...)
|
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,...)
|
2.333.000
|
|
|
1.951
|
15.0257.1000
|
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài
|
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài
|
2.333.000
|
|
|
1.952
|
15.0258.1000
|
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong
|
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong
|
2.333.000
|
|
|
1.953
|
15.0086.1001
|
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
|
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
|
1.646.800
|
|
|
1.954
|
15.0194.1001
|
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
|
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
|
1.646.800
|
|
|
1.955
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
1.956
|
15.0195.1002
|
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
|
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
|
1.075.700
|
|
|
1.957
|
15.0053.1002
|
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
|
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
|
1.075.700
|
|
|
1.958
|
15.0158.1002
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
|
1.075.700
|
|
|
1.959
|
15.0241.1003
|
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
|
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
|
943.600
|
|
|
1.960
|
15.0238.1004
|
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê
|
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê
|
549.900
|
|
|
1.961
|
15.0242.1004
|
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
549.900
|
|
|
1.962
|
15.0239.1004
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê
|
549.900
|
|
|
1.963
|
15.0226.1005
|
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
|
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
|
321.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.964
|
15.0227.1005
|
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
|
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
|
321.400
|
|
|
1.965
|
15.0136.1005
|
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
|
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
|
321.400
|
|
|
1.966
|
15.0145.1006
|
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
153.600
|
|
|
1.967
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
153.600
|
|
|
1.968
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
1.969
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
1.970
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
1.971
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
1.972
|
16.0048.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
1.973
|
16.0049.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
1.974
|
16.0046.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
1.975
|
16.0047.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.976
|
16.0044.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
1.977
|
16.0045.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
1.978
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
1.979
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
|
631.000
|
|
|
1.980
|
16.0054.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngt ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
1.981
|
16.0051.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
1.982
|
16.0053.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
|
631.000
|
|
|
1.983
|
16.0055.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
1.984
|
16.0048.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.985
|
16.0049.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
1.986
|
16.0046.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
1.987
|
16.0047.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
1.988
|
16.0044.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
1.989
|
16.0045.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
1.990
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
1.991
|
16.0052.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngt ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
1.992
|
16.0054.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
1.993
|
16.0051.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.994
|
16.0053.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
1.995
|
16.0055.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
1.996
|
16.0048.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
1.997
|
16.0049.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
1.998
|
16.0046.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
1.999
|
16.0047.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
2.000
|
16.0044.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
2.001
|
16.0045.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
2.002
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.003
|
16.0052.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
2.004
|
16.0054.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
2.005
|
16.0051.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
2.006
|
16.0053.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2,3]
|
455.500
|
|
|
2.007
|
16.0055.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
2.008
|
16.0048.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
2.009
|
16.0049.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
2.010
|
16.0046.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.011
|
16.0047.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
2.012
|
16.0044.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
2.013
|
16.0045.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
2.014
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
2.015
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
2.016
|
16.0054.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
2.017
|
16.0051.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
2.018
|
16.0053.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.019
|
16.0055.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
2.020
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
|
|
2.021
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
2.022
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
2.023
|
16.0075.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser
|
369.500
|
|
|
2.024
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
2.025
|
16.0074.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
369.500
|
|
|
2.026
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
2.027
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
2.028
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
2.029
|
16.0035.1023
|
Phẫu thuật nạo túi lợi
|
Phẫu thuật nạo túi lợi
|
89.500
|
|
|
2.030
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
2.031
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.032
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
2.033
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
2.034
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
|
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
|
239.500
|
|
|
2.035
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
2.036
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
2.037
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
2.038
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
2.039
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
2.040
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
2.041
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
2.042
|
16.0065.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
2.043
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
2.044
|
16.0066.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
280.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.045
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
2.046
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
308.000
|
|
|
2.047
|
16.0056.1032
|
Chụp tủy bằng MTA
|
Chụp tủy bằng MTA
|
308.000
|
|
|
2.048
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
2.049
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
2.050
|
16.0223.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
|
245.500
|
|
|
2.051
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
2.052
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
2.053
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
2.054
|
12.0074.1037
|
Cắt u nang men răng, ghép xương
|
Cắt u nang men răng, ghép xương
|
1.172.800
|
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương xương. nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
|
|
2.055
|
12.0071.1038
|
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
|
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
|
952.100
|
|
|
2.056
|
16.0034.1038
|
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
|
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
|
952.100
|
|
|
2.057
|
12.0070.1039
|
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
|
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
|
521.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.058
|
12.0085.1039
|
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
|
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
|
521.000
|
|
|
2.059
|
12.0084.1039
|
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
|
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
|
521.000
|
|
|
2.060
|
12.0083.1040
|
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
|
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
|
481.000
|
|
|
2.061
|
16.0216.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
|
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
|
344.200
|
|
|
2.062
|
16.0218.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh má
|
Phẫu thuật cắt phanh má
|
344.200
|
|
|
2.063
|
16.0217.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh môi
|
Phẫu thuật cắt phanh môi
|
344.200
|
|
|
2.064
|
16.0220.1042
|
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
|
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
|
601.000
|
|
|
2.065
|
10.0151.1044
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]
|
771.000
|
|
|
2.066
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
2.067
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
2.068
|
28.0159.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
|
771.000
|
|
|
2.069
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng
da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
2.070
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng
da đầu từ 2 cm trở lên
|
771.000
|
|
|
2.071
|
10.0151.1045
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
|
1.208.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.072
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
2.073
|
12.0007.1045
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
2.074
|
12.0064.1046
|
Cắt nang vùng sàn miệng
|
Cắt nang vùng sàn miệng
|
3.078.100
|
|
|
2.075
|
12.0072.1047
|
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
|
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
|
3.228.100
|
|
|
2.076
|
12.0073.1047
|
Cắt nang xương hàm khó
|
Cắt nang xương hàm khó
|
3.228.100
|
|
|
2.077
|
12.0012.1048
|
Cắt các u nang giáp móng
|
Cắt các u nang giáp móng
|
2.289.300
|
|
|
2.078
|
15.0196.1048
|
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
|
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
|
2.289.300
|
|
|
2.079
|
12.0010.1049
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
2.928.100
|
|
|
2.080
|
12.0045.1049
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
2.928.100
|
|
|
2.081
|
15.0331.1049
|
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
|
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
|
2.928.100
|
|
|
2.082
|
16.0233.1050
|
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
|
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
|
493.500
|
|
|
2.083
|
16.0234.1050
|
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
|
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
|
493.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.084
|
12.0056.1059
|
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
|
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
|
3.488.600
|
|
|
2.085
|
12.0055.1059
|
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
|
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
|
3.488.600
|
|
|
2.086
|
12.0315.1059
|
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
|
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
|
3.488.600
|
|
|
2.087
|
12.0316.1059
|
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
|
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
|
3.488.600
|
|
|
2.088
|
12.0080.1059
|
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
|
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
|
3.488.600
|
|
|
2.089
|
28.0218.1059
|
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ
|
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ
|
3.488.600
|
|
|
2.090
|
28.0217.1059
|
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ
|
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ
|
3.488.600
|
|
|
2.091
|
12.0090.1060
|
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
|
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
|
3.397.900
|
|
|
2.092
|
12.0086.1060
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt u lành tính]
|
3.397.900
|
|
|
2.093
|
12.0087.1060
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt u lành tính]
|
3.397.900
|
|
|
2.094
|
12.0088.1060
|
Cắt u tuyến nước bọt phụ
|
Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt u lành tính]
|
3.397.900
|
|
|
2.095
|
12.0057.1061
|
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
|
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
|
3.331.900
|
|
|
2.096
|
12.0047.1061
|
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
|
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
|
3.331.900
|
|
|
2.097
|
12.0076.1063
|
Cắt bỏ u xương thái dương
|
Cắt bỏ u xương thái dương
|
3.638.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.098
|
12.0075.1063
|
Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da
|
Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da
|
3.638.600
|
|
|
2.099
|
12.0051.1063
|
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má
|
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má
|
3.638.600
|
|
|
2.100
|
12.0052.1063
|
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
|
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
|
3.638.600
|
|
|
2.101
|
28.0189.1064
|
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
|
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
2.102
|
28.0439.1064
|
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
|
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
2.103
|
28.0188.1064
|
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp
|
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
2.104
|
28.0168.1076
|
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt
|
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt
|
3.493.200
|
|
|
2.105
|
28.0176.1076
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
3.493.200
|
|
|
2.106
|
16.0294.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
2.856.600
|
|
|
2.107
|
12.0060.1093
|
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
|
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
|
869.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.108
|
12.0061.1093
|
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
|
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
|
869.100
|
|
|
2.109
|
12.0059.1093
|
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
|
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
|
869.100
|
|
|
2.110
|
12.0058.1093
|
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
|
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
|
869.100
|
|
|
2.111
|
11.0019.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.566.900
|
|
|
2.112
|
28.0235.1134
|
Ghép mỡ tự thân coleman
|
Ghép mỡ tự thân coleman
|
4.630.500
|
|
|
2.113
|
28.0467.1134
|
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay
|
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay
|
4.630.500
|
|
|
2.114
|
28.0466.1134
|
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
|
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
|
4.630.500
|
|
|
2.115
|
28.0468.1134
|
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông
|
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông
|
4.630.500
|
|
|
2.116
|
28.0069.1134
|
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
|
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
|
4.630.500
|
|
|
2.117
|
28.0068.1134
|
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
|
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
|
4.630.500
|
|
|
2.118
|
28.0104.1135
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
|
4.436.400
|
|
|
2.119
|
28.0105.1135
|
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
|
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
|
4.436.400
|
|
|
2.120
|
28.0241.1136
|
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.363.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.121
|
28.0017.1136
|
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu
|
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu
|
5.363.900
|
|
|
2.122
|
28.0039.1136
|
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
|
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
|
5.363.900
|
|
|
2.123
|
28.0038.1136
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
|
5.363.900
|
|
|
2.124
|
28.0042.1136
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
|
5.363.900
|
|
|
2.125
|
28.0076.1136
|
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch
|
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch
|
5.363.900
|
|
|
2.126
|
07.0219.1144
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
|
2.872.600
|
|
|
2.127
|
07.0220.1144
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
2.872.600
|
|
|
2.128
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
2.129
|
11.0010.2043
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
2.130
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
2.131
|
11.0010.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
|
262.900
|
|
|
2.132
|
11.0015.1158
|
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
|
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
|
648.200
|
|
|
2.133
|
11.0016.1160
|
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
213.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.134
|
12.0443.1161
|
Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang
|
Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang
|
417.500
|
Chưa bao gồm hoá chất.
|
|
2.135
|
12.0378.1164
|
Đổ khuôn chì trong xạ trị
|
Đổ khuôn chì trong xạ trị
|
1.174.400
|
|
|
2.136
|
12.0366.1165
|
Hóa trị liên tục bằng máy
|
Hóa trị liên tục bằng máy
|
437.500
|
|
|
2.137
|
12.0380.1166
|
Làm mặt nạ cố định đầu
|
Làm mặt nạ cố định đầu
|
1.145.000
|
|
|
2.138
|
12.0444.1167
|
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát
|
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát
|
417.500
|
|
|
2.139
|
12.0383.1167
|
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài
|
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài
|
417.500
|
|
|
2.140
|
12.0384.1167
|
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị trong
|
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị trong
|
417.500
|
|
|
2.141
|
01.0364.1169
|
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
|
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
|
172.800
|
Chưa bao gồm hoá chất
|
|
2.142
|
12.0368.1169
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]
|
172.800
|
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
|
|
2.143
|
12.0368.2040
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]
|
144.800
|
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
|
|
2.144
|
12.0367.1170
|
Truyền hóa chất động mạch
|
Truyền hóa chất động mạch
|
382.500
|
Chưa bao gồm hoá chất.
|
|
2.145
|
12.0373.1171
|
Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư
|
Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư
|
240.500
|
Chưa bao gồm hoá chất.
|
|
2.146
|
12.0369.1171
|
Truyền hóa chất khoang màng bụng
|
Truyền hóa chất khoang màng bụng
|
240.500
|
Chưa bao gồm hoá chất.
|
|
2.147
|
12.0370.1171
|
Truyền hóa chất khoang màng phổi
|
Truyền hóa chất khoang màng phổi
|
240.500
|
Chưa bao gồm hoá chất.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.148
|
12.0371.1172
|
Truyền hóa chất nội tủy
|
Truyền hóa chất nội tủy
|
427.500
|
Chưa bao gồm hoá chất.
|
|
2.149
|
12.0345.1176
|
Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều
|
Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều
|
1.686.400
|
|
|
2.150
|
12.0344.1177
|
Xạ trị bằng máy gia tốc
|
Xạ trị bằng máy gia tốc
|
522.700
|
|
|
2.151
|
12.0438.1177
|
Xạ trị gia tốc toàn não
|
Xạ trị gia tốc toàn não
|
522.700
|
|
|
2.152
|
12.0439.1177
|
Xạ trị gia tốc toàn não - tủy
|
Xạ trị gia tốc toàn não - tủy
|
522.700
|
|
|
2.153
|
12.0349.1178
|
Xạ trị áp sát xuất liều cao
|
Xạ trị áp sát xuất liều cao [vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản]
|
5.634.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
|
|
2.154
|
12.0350.1178
|
Xạ trị bằng nguồn áp sát
|
Xạ trị bằng nguồn áp sát [liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản]
|
5.634.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
|
|
2.155
|
12.0349.1179
|
Xạ trị áp sát xuất liều cao
|
Xạ trị áp sát xuất liều cao [các vị trí khác]
|
3.716.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
|
|
2.156
|
12.0350.1179
|
Xạ trị bằng nguồn áp sát
|
Xạ trị bằng nguồn áp sát [liều cao tại các vị trí khác]
|
3.716.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
|
|
2.157
|
12.0348.1180
|
Xạ trị áp sát xuất liều thấp
|
Xạ trị áp sát xuất liều thấp
|
1.486.400
|
|
|
2.158
|
12.0350.1180
|
Xạ trị bằng nguồn áp sát
|
Xạ trị bằng nguồn áp sát [liều thấp]
|
1.486.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.159
|
12.0063.1181
|
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
8.570.200
|
|
|
2.160
|
12.0067.1181
|
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình
|
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình
|
8.570.200
|
|
|
2.161
|
12.0048.1181
|
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
|
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
|
8.570.200
|
|
|
2.162
|
12.0049.1181
|
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
8.570.200
|
|
|
2.163
|
12.0050.1181
|
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa
|
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa
|
8.570.200
|
|
|
2.164
|
12.0066.1182
|
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vétc hạch cổ
|
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ
|
9.470.200
|
|
|
2.165
|
12.0139.1182
|
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
|
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
|
9.470.200
|
|
|
2.166
|
12.0140.1182
|
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
|
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
|
9.470.200
|
|
|
2.167
|
12.0193.1183
|
Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm
|
Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm
|
9.270.200
|
|
|
2.168
|
12.0298.1184
|
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
|
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
|
9.970.200
|
|
|
2.169
|
12.0214.1184
|
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa
|
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa
|
9.970.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.170
|
12.0448.1187
|
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
1.432.100
|
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
|
|
2.171
|
12.0142.1189
|
Cắt bỏ khối u màn hầu
|
Cắt bỏ khối u màn hầu
|
3.300.700
|
|
|
2.172
|
12.0141.1189
|
Cắt khối u khẩu cái
|
Cắt khối u khẩu cái
|
3.300.700
|
|
|
2.173
|
12.0264.1189
|
Cắt nang thừng tinh hai bên
|
Cắt nang thừng tinh hai bên
|
3.300.700
|
|
|
2.174
|
12.0135.1189
|
Cắt u lưỡi lành tính
|
Cắt u lưỡi lành tính
|
3.300.700
|
|
|
2.175
|
12.0314.1189
|
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
|
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
|
3.300.700
|
|
|
2.176
|
12.0054.1189
|
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc
|
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc
|
3.300.700
|
|
|
2.177
|
12.0053.1189
|
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
3.300.700
|
|
|
2.178
|
12.0318.1189
|
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
|
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
|
3.300.700
|
|
|
2.179
|
12.0194.1189
|
Phẫu thuật vét hạch nách
|
Phẫu thuật vét hạch nách
|
3.300.700
|
|
|
2.180
|
12.0011.1190
|
Cắt các u lành tuyến giáp
|
Cắt các u lành tuyến giáp
|
2.140.700
|
|
|
2.181
|
12.0263.1190
|
Cắt nang thừng tinh một bên
|
Cắt nang thừng tinh một bên
|
2.140.700
|
|
|
2.182
|
12.0321.1190
|
Cắt u bao gân
|
Cắt u bao gân
|
2.140.700
|
|
|
2.183
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.184
|
12.0319.1190
|
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm
|
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
2.185
|
12.0313.1190
|
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
|
2.140.700
|
|
|
2.186
|
12.0317.1190
|
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
|
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
|
2.140.700
|
|
|
2.187
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
2.188
|
12.0261.1191
|
Cắt u sùi đầu miệng sáo
|
Cắt u sùi đầu miệng sáo
|
1.456.700
|
|
|
2.189
|
12.0377.1192
|
Điều trị đích trong ung thư
|
Điều trị đích trong ung thư
|
987.200
|
|
|
2.190
|
12.0351.1192
|
Xạ trị bằng các đồng vị phóng xạ
|
Xạ trị bằng các đồng vị phóng xạ
|
987.200
|
|
|
2.191
|
12.0001.1193
|
Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt
|
Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt
|
558.400
|
|
|
2.192
|
27.0355.1196
|
Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
|
Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
|
|
2.193
|
27.0393.1196
|
Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo
|
Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo
|
2.434.500
|
|
|
2.194
|
27.0389.1196
|
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang
|
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang
|
2.434.500
|
|
|
2.195
|
27.0372.1196
|
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
|
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
|
2.434.500
|
|
|
2.196
|
27.0092.1196
|
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất
|
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất
|
2.434.500
|
|
|
2.197
|
27.0330.1196
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
|
2.434.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.198
|
27.0260.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
|
2.434.500
|
|
|
2.199
|
27.0414.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
|
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
|
2.434.500
|
|
|
2.200
|
27.0294.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
|
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
|
2.434.500
|
|
|
2.201
|
27.0261.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
|
2.434.500
|
|
|
2.202
|
27.0456.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay
|
Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay
|
2.434.500
|
|
|
2.203
|
27.0140.1196
|
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
|
2.434.500
|
|
|
2.204
|
27.0263.1196
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
|
2.434.500
|
|
|
2.205
|
27.0331.1196
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
|
2.434.500
|
|
|
2.206
|
27.0295.1196
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
|
2.434.500
|
|
|
2.207
|
27.0297.1196
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
|
2.434.500
|
|
|
2.208
|
27.0315.1196
|
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
|
|
2.209
|
27.0313.1196
|
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)
|
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
|
|
2.210
|
27.0314.1196
|
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)
|
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.211
|
27.0418.1196
|
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
|
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
|
2.434.500
|
|
|
2.212
|
27.0455.1196
|
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
|
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
|
2.434.500
|
|
|
2.213
|
27.0404.1196
|
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
|
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
|
2.434.500
|
|
|
2.214
|
27.0300.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
|
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
|
2.434.500
|
|
|
2.215
|
27.0316.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
|
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
|
2.434.500
|
|
|
2.216
|
27.0307.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
|
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
|
2.434.500
|
|
|
2.217
|
27.0328.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
|
2.434.500
|
|
|
2.218
|
27.0166.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
|
2.434.500
|
|
|
2.219
|
27.0173.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thươngt ruột non
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
|
2.434.500
|
|
|
2.220
|
27.0167.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng
|
2.434.500
|
|
|
2.221
|
27.0212.1196
|
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
|
2.434.500
|
|
|
2.222
|
27.0274.1196
|
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
|
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
|
2.434.500
|
|
|
2.223
|
27.0293.1196
|
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày
|
2.434.500
|
|
|
2.224
|
27.0292.1196
|
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng
|
2.434.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.225
|
27.0332.1196
|
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
|
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
|
2.434.500
|
|
|
2.226
|
27.0093.1196
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán
|
2.434.500
|
|
|
2.227
|
27.0264.1196
|
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan
|
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan
|
2.434.500
|
|
|
2.228
|
27.0353.1196
|
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận
|
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận
|
2.434.500
|
|
|
2.229
|
27.0354.1196
|
Tán sỏi thận qua da
|
Tán sỏi thận qua da
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
2.230
|
27.0384.1197
|
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
|
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
|
1.596.600
|
|
|
2.231
|
27.0392.1197
|
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng
|
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng
|
1.596.600
|
|
|
2.232
|
27.0333.1197
|
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
|
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
|
1.596.600
|
|
|
2.233
|
27.0377.1197
|
Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
|
Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
|
1.596.600
|
|
|
2.234
|
27.0329.1197
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
|
1.596.600
|
|
|
2.235
|
27.0335.1197
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng
|
1.596.600
|
|
|
2.236
|
27.0437.1197
|
Thông vòi tử cung qua nội soi
|
Thông vòi tử cung qua nội soi
|
1.596.600
|
|
|
2.237
|
28.0078.1203
|
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do
|
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do
|
6.646.900
|
|
|
2.238
|
27.0359.1209
|
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
|
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
|
4.343.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.239
|
27.0358.1209
|
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
|
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
|
4.343.300
|
|
|
2.240
|
27.0494.1209
|
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)
|
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)
|
4.343.300
|
|
|
2.241
|
27.0457.1209
|
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
|
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
|
4.343.300
|
|
|
2.242
|
27.0296.1209
|
Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
|
4.343.300
|
|
|
2.243
|
27.0493.1209
|
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo ...
|
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo.
|
4.343.300
|
|
|
2.244
|
27.0411.1209
|
Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)
|
Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)
|
4.343.300
|
|
|
2.245
|
27.0410.1210
|
Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp
|
Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp
|
2.913.900
|
|
|
2.246
|
27.0262.1210
|
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
|
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
|
2.913.900
|
|
|
2.247
|
27.0400.1210
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón
|
2.913.900
|
|
|
2.248
|
27.0402.1210
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
|
2.913.900
|
|
|
2.249
|
27.0401.1210
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
|
2.913.900
|
|
|
2.250
|
27.0370.1210
|
Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
|
Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
|
2.913.900
|
|
|
2.251
|
27.0236.1210
|
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
|
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
|
2.913.900
|
|
|
2.252
|
27.0337.1210
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm
|
2.913.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.253
|
27.0336.1210
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
|
2.913.900
|
|
|
2.254
|
27.0388.1210
|
Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát
|
Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát
|
2.913.900
|
|
|
2.255
|
22.0157.1218
|
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
|
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
|
21.900
|
|
|
2.256
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
|
16.000
|
|
|
2.257
|
22.0054.1222
|
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)
|
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)
|
438.000
|
Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
|
|
2.258
|
22.0025.1235
|
Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII)
|
Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII)
|
148.400
|
|
|
2.259
|
01.0299.1239
|
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
272.900
|
|
|
2.260
|
22.0023.1239
|
Định lượng D-Dimer
|
Định lượng D-Dimer
|
272.900
|
|
|
2.261
|
23.0054.1239
|
Định lượng D-Dimer [Máu]
|
Định lượng D-Dimer [Máu]
|
272.900
|
|
|
2.262
|
22.0014.1242
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động
|
110.300
|
|
|
2.263
|
22.0013.1242
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
|
110.300
|
|
|
2.264
|
23.0072.1244
|
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]
|
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]
|
87.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.265
|
22.0038.1251
|
Định lượng ức chế yếu tố IX
|
Định lượng ức chế yếu tố IX
|
280.800
|
|
|
2.266
|
22.0037.1252
|
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc
|
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc
|
160.500
|
|
|
2.267
|
22.0012.1254
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
|
60.800
|
|
|
2.268
|
22.0011.1254
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
|
60.800
|
|
|
2.269
|
22.0032.1255
|
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)
|
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)
|
481.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
2.270
|
22.0031.1255
|
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)
|
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)
|
481.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
2.271
|
22.0030.1255
|
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X
|
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X [yếu tố II hoặc XII]
|
481.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
2.272
|
22.0033.1255
|
Định lượng yếu tố XII
|
Định lượng yếu tố XII
|
481.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.273
|
22.0030.1258
|
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X
|
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X]
|
341.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
2.274
|
22.0029.1259
|
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
|
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố IX]
|
248.800
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
2.275
|
22.0029.1260
|
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
|
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI]
|
311.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
2.276
|
22.0034.1262
|
Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
|
Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
|
1.091.700
|
|
|
2.277
|
22.0312.1266
|
Xác định nhóm máu A1 (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định nhóm máu A (kỹ thuật ống nghiệm)
|
37.300
|
|
|
2.278
|
22.0285.1267
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền máu toàn
phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền máu toàn
phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
|
24.800
|
|
|
2.279
|
22.0502.1267
|
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
|
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu]
|
24.800
|
|
|
2.280
|
22.0286.1268
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền chế phẩm
tiểu cầu hoặc huyết tương
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền chế phẩm
tiểu cầu hoặc huyết tương
|
22.200
|
|
|
2.281
|
22.0502.1268
|
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
|
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]
|
22.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.282
|
01.0284.1269
|
Định nhóm máu tại giường
|
Định nhóm máu tại giường
|
42.100
|
|
|
2.283
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
2.284
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
2.285
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
|
42.100
|
|
|
2.286
|
22.0284.1270
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
|
62.200
|
|
|
2.287
|
22.0288.1271
|
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
|
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
|
31.100
|
|
|
2.288
|
22.0287.1272
|
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền máu toàn phần, khối
hồng cầu, khối bạch cầu
|
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
|
49.700
|
|
|
2.289
|
22.0294.1273
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
|
40.900
|
|
|
2.290
|
22.0293.1274
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
|
55.900
|
|
|
2.291
|
22.0290.1275
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
93.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.292
|
22.0289.1275
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
93.300
|
|
|
2.293
|
22.0295.1279
|
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
186.600
|
|
|
2.294
|
22.0296.1279
|
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
186.600
|
|
|
2.295
|
22.0291.1280
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
|
33.500
|
|
|
2.296
|
22.0292.1280
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
|
33.500
|
|
|
2.297
|
22.0281.1281
|
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
222.700
|
|
|
2.298
|
22.0282.1281
|
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
222.700
|
|
|
2.299
|
22.0036.1282
|
Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX
|
Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX
|
248.800
|
|
|
2.300
|
22.0041.1287
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [ADP/Collgen]
|
117.300
|
Giá cho mỗi chất kích tập.
|
|
2.301
|
22.0041.1288
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin]
|
222.700
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
2.302
|
22.0042.1288
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin
|
222.700
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.303
|
02.0348.1289
|
Đo độ nhớt dịch khớp
|
Đo độ nhớt dịch khớp
|
55.900
|
|
|
2.304
|
02.0431.1289
|
Xét nghiệm Mucin test
|
Xét nghiệm Mucin test
|
55.900
|
|
|
2.305
|
22.0039.1289
|
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
|
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
|
55.900
|
|
|
2.306
|
22.0161.1292
|
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
|
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
|
32.300
|
|
|
2.307
|
22.0267.1294
|
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
|
43.500
|
|
|
2.308
|
22.0147.1295
|
Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương
|
Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương
|
198.600
|
|
|
2.309
|
22.0134.1296
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
28.400
|
|
|
2.310
|
22.0125.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
74.600
|
|
|
2.311
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
74.600
|
|
|
2.312
|
22.0605.1299
|
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
|
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
|
161.500
|
|
|
2.313
|
22.0155.1300
|
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
|
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
|
62.200
|
|
|
2.314
|
22.0170.1300
|
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
|
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
|
62.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.315
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
37.300
|
|
|
2.316
|
22.0309.1305
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
|
120.300
|
|
|
2.317
|
22.0308.1306
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
|
87.000
|
|
|
2.318
|
22.0306.1306
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
87.000
|
|
|
2.319
|
22.0307.1306
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
87.000
|
|
|
2.320
|
22.0304.1306
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
|
87.000
|
|
|
2.321
|
22.0302.1306
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
87.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.322
|
22.0303.1306
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
87.000
|
|
|
2.323
|
22.0305.1307
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
|
129.400
|
|
|
2.324
|
21.0011.1308
|
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
|
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
|
31.100
|
|
|
2.325
|
22.0015.1308
|
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
|
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
|
31.100
|
|
|
2.326
|
21.0010.1310
|
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
|
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
|
55.900
|
|
|
2.327
|
22.0017.1310
|
Nghiệm pháp Von-Kaulla
|
Nghiệm pháp Von-Kaulla
|
55.900
|
|
|
2.328
|
22.0611.1311
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu
|
99.500
|
|
|
2.329
|
22.0135.1313
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
|
43.500
|
|
|
2.330
|
22.0607.1314
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào họct bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)
|
37.300
|
|
|
2.331
|
22.0610.1315
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
|
99.500
|
|
|
2.332
|
22.0608.1316
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)
|
83.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.333
|
22.0613.1317
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid
|
80.800
|
|
|
2.334
|
22.0614.1318
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm
Phosphatase kiềm bạch cầu
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu
|
74.600
|
|
|
2.335
|
22.0146.1319
|
Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương
|
Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương
|
87.000
|
|
|
2.336
|
22.0145.1320
|
Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương
|
Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương
|
87.000
|
|
|
2.337
|
22.0609.1321
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
|
83.200
|
|
|
2.338
|
22.0606.1323
|
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)
|
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)
|
51.100
|
|
|
2.339
|
22.0274.1326
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
|
80.500
|
|
|
2.340
|
22.0275.1327
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
80.500
|
|
|
2.341
|
22.0276.1327
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
80.500
|
|
|
2.342
|
22.0269.1329
|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
73.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.343
|
22.0270.1329
|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
73.200
|
|
|
2.344
|
22.0268.1330
|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)
|
31.100
|
|
|
2.345
|
22.0028.1335
|
Phát hiện kháng đông đường chung
|
Phát hiện kháng đông đường chung
|
95.400
|
|
|
2.346
|
22.0503.1342
|
Gạn bạch cầu điều trị
|
Gạn bạch cầu điều trị
|
901.700
|
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
|
|
2.347
|
22.0505.1342
|
Gạn hồng cầu điều trị
|
Gạn hồng cầu điều trị
|
901.700
|
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
|
|
2.348
|
22.0504.1342
|
Gạn tiểu cầu điều trị
|
Gạn tiểu cầu điều trị
|
901.700
|
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
|
|
2.349
|
22.0506.1342
|
Trao đổi huyết tương điều trị
|
Trao đổi huyết tương điều trị
|
901.700
|
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
|
|
2.350
|
22.0141.1343
|
Tập trung bạch cầu
|
Tập trung bạch cầu
|
31.100
|
|
|
2.351
|
22.0160.1345
|
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
18.600
|
|
|
2.352
|
22.0055.1346
|
Thời gian phục hồi canxi
|
Thời gian phục hồi canxi
|
33.500
|
|
|
2.353
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
2.354
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
13.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.355
|
01.0285.1349
|
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
|
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
|
13.600
|
|
|
2.356
|
01.0302.1350
|
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
|
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
|
43.500
|
|
|
2.357
|
22.0003.1351
|
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công
|
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công
|
59.500
|
|
|
2.358
|
22.0002.1352
|
(PT: Thời gian prothrombin Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động
|
prothrombin (PT: Thời gian Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động
|
68.400
|
|
|
2.359
|
22.0001.1352
|
(PT: Thời gian prothrombin Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
|
(PT: Thời gian prothrombin Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
|
68.400
|
|
|
2.360
|
22.0009.1353
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
|
43.500
|
|
|
2.361
|
22.0008.1353
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
|
43.500
|
|
|
2.362
|
22.0006.1354
|
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động
|
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động
|
43.500
|
|
|
2.363
|
22.0005.1354
|
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động
|
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động
|
43.500
|
|
|
2.364
|
22.0144.1364
|
Tìm tế bào Hargraves
|
Tìm tế bào Hargraves
|
69.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.365
|
22.0027.1365
|
Phát hiện kháng đông ngoại sinh
|
Phát hiện kháng đông ngoại sinh
|
87.000
|
|
|
2.366
|
22.0122.1367
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
|
114.300
|
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
|
|
2.367
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
2.368
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
2.369
|
22.0299.1371
|
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
|
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
|
461.000
|
|
|
2.370
|
22.0300.1371
|
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
|
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệut (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
|
461.000
|
|
|
2.371
|
22.0310.1387
|
Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm)
|
37.300
|
|
|
2.372
|
22.0314.1398
|
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)
|
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)
|
1.517.700
|
|
|
2.373
|
22.0133.1409
|
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)
|
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)
|
361.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.374
|
22.0166.1414
|
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
|
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
|
52.100
|
|
|
2.375
|
22.0129.1415
|
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
|
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
|
158.500
|
|
|
2.376
|
22.0615.1417
|
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động
|
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động
|
988.700
|
|
|
2.377
|
22.0616.1418
|
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động
|
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động
|
318.000
|
|
|
2.378
|
23.0092.1424
|
Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]
|
Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]
|
589.200
|
|
|
2.379
|
23.0004.1455
|
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]
|
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]
|
151.200
|
|
|
2.380
|
23.0018.1457
|
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
|
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
|
95.300
|
|
|
2.381
|
23.0011.1459
|
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
|
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
|
78.500
|
|
|
2.382
|
23.0014.1460
|
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]
|
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]
|
280.500
|
|
|
2.383
|
23.0015.1461
|
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
|
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
|
212.300
|
|
|
2.384
|
23.0016.1462
|
Định lượng Apo A1 (Apolypoprotein Ai) [Máu]
|
Định lượng Apo A1 (Apolypoprotein Ai) [Máu]
|
50.400
|
|
|
2.385
|
23.0017.1462
|
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
|
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
|
50.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.386
|
23.0178.1463
|
Định lượng Benzodiazepin [niệu]
|
Định lượng Benzodiazepin [niệu]
|
39.200
|
|
|
2.387
|
23.0024.1464
|
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]
|
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]
|
89.700
|
|
|
2.388
|
23.0022.1465
|
Định lượngβ2 microglobulin [Máu]
|
Định lượngβ2 microglobulin [Máu]
|
78.500
|
|
|
2.389
|
01.0298.1466
|
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
605.100
|
|
|
2.390
|
23.0028.1466
|
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
|
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
|
605.100
|
|
|
2.391
|
23.0032.1468
|
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
|
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
|
144.200
|
|
|
2.392
|
23.0034.1469
|
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
|
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
|
156.200
|
|
|
2.393
|
23.0033.1470
|
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
|
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
|
144.200
|
|
|
2.394
|
23.0035.1471
|
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
|
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
|
139.200
|
|
|
2.395
|
23.0030.1472
|
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
|
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
|
16.800
|
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
|
|
2.396
|
23.0031.1473
|
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
13.400
|
|
|
2.397
|
23.0029.1473
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
13.400
|
|
|
2.398
|
23.0036.1474
|
Định lượng Calcitonin [Máu]
|
Định lượng Calcitonin [Máu]
|
139.200
|
|
|
2.399
|
23.0039.1476
|
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
|
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
|
89.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.400
|
23.0043.1478
|
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
|
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
|
39.200
|
|
|
2.401
|
23.0046.1480
|
Định lượng Cortisol (máu)
|
Định lượng Cortisol (máu)
|
95.300
|
|
|
2.402
|
23.0064.1480
|
Định lượng Fructosamin [Máu]
|
Định lượng Fructosamin [Máu]
|
95.300
|
|
|
2.403
|
23.0045.1481
|
Định lượng C-Peptid [Máu]
|
Định lượng C-Peptid [Máu]
|
178.300
|
|
|
2.404
|
23.0042.1482
|
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
|
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
|
28.000
|
|
|
2.405
|
23.0050.1484
|
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
|
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
|
56.100
|
|
|
2.406
|
23.0053.1485
|
Định lượng Cyclosporin [Máu]
|
Định lượng Cyclosporin [Máu]
|
336.600
|
|
|
2.407
|
23.0052.1486
|
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
|
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
|
100.900
|
|
|
2.408
|
23.0058.1487
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
2.409
|
23.0008.1490
|
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
|
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
|
67.300
|
|
|
2.410
|
23.0013.1491
|
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]
|
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]
|
324.500
|
|
|
2.411
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.412
|
23.0214.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm nghiệm có thể ngoại suy được. Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
2.413
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm nghiệm có thể ngoại suy được. Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
2.414
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm nghiệm có thể ngoại suy được. Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
2.415
|
23.0009.1493
|
độ ALP Đo hoạt (Alkalin Phosphatase) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm nghiệm có thể ngoại suy được. Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
2.416
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
2.417
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
2.418
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.419
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.420
|
23.0211.1494
|
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
|
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.421
|
23.0213.1494
|
Định lượng Amylase [dịch]
|
Định lượng Amylase [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.422
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.423
|
23.0216.1494
|
Định lượng Creatinin [dịch]
|
Định lượng Creatinin [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.424
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin [Máu]
|
Định lượng Globulin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.425
|
23.0212.1494
|
Định lượng Globulin [thuỷ dịch]
|
Định lượng Globulin [thuỷ dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.426
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.427
|
23.0219.1494
|
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
|
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.428
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.429
|
23.0223.1494
|
Định lượng Urê [dịch]
|
Định lượng Urê [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.430
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.431
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.432
|
23.0047.1495
|
Định lượng Cystatine C [Máu]
|
Định lượng Cystatine C [Máu]
|
89.700
|
|
|
2.433
|
23.0060.1496
|
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
|
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
|
33.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.434
|
23.0141.1498
|
Định lượng Renin activity [Máu]
|
Định lượng Renin activity [Máu]
|
543.000
|
|
|
2.435
|
22.0117.1503
|
Định lượng sắt huyết thanh
|
Định lượng sắt huyết thanh
|
33.600
|
|
|
2.436
|
23.0118.1503
|
Định lượng Mg [Máu]
|
Định lượng Mg [Máu]
|
33.600
|
|
|
2.437
|
23.0143.1503
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
33.600
|
|
|
2.438
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
2.439
|
23.0215.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
|
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
|
28.000
|
|
|
2.440
|
23.0185.1506
|
Định lượng Dưỡng chấp [niệu]
|
Định lượng Dưỡng chấp [niệu]
|
28.000
|
|
|
2.441
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.442
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
2.443
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
2.444
|
23.0221.1506
|
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
|
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
|
28.000
|
|
|
2.445
|
23.0040.1507
|
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
28.000
|
|
|
2.446
|
23.0122.1508
|
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
|
67.300
|
|
|
2.447
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
16.000
|
|
|
2.448
|
23.0061.1513
|
Định lượng Estradiol [Máu]
|
Định lượng Estradiol [Máu]
|
84.100
|
|
|
2.449
|
22.0116.1514
|
Định lượng Ferritin
|
Định lượng Ferritin
|
84.100
|
|
|
2.450
|
23.0063.1514
|
Định lượng Ferritin [Máu]
|
Định lượng Ferritin [Máu]
|
84.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.451
|
22.0079.1515
|
Định lượng Acid Folic
|
Định lượng Acid Folic
|
89.700
|
|
|
2.452
|
23.0067.1515
|
Định lượng Folate [Máu]
|
Định lượng Folate [Máu]
|
89.700
|
|
|
2.453
|
23.0066.1516
|
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
|
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
|
190.300
|
|
|
2.454
|
23.0065.1517
|
FSH (Follicular
Định lượng
Stimulating Hormone) [Máu]
|
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
|
84.100
|
|
|
2.455
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
2.456
|
23.0073.1519
|
Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]
|
Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]
|
168.300
|
|
|
2.457
|
23.0074.1520
|
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]
|
100.900
|
|
|
2.458
|
23.0080.1522
|
Định lượng Haptoglobulin [Máu]
|
Định lượng Haptoglobulin [Máu]
|
100.900
|
|
|
2.459
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
2.460
|
23.0086.1526
|
Định lượng Homocystein [Máu]
|
Định lượng Homocystein [Máu]
|
151.200
|
|
|
2.461
|
22.0113.1527
|
Định lượng IgA
|
Định lượng IgA
|
67.300
|
|
|
2.462
|
22.0115.1527
|
Định lượng IgE
|
Định lượng IgE
|
67.300
|
|
|
2.463
|
22.0114.1527
|
Định lượng IgM
|
Định lượng IgM
|
67.300
|
|
|
2.464
|
23.0094.1527
|
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
|
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
|
67.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.465
|
23.0093.1527
|
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
|
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
|
67.300
|
|
|
2.466
|
23.0095.1527
|
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
|
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
|
67.300
|
|
|
2.467
|
23.0096.1527
|
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
|
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
|
67.300
|
|
|
2.468
|
23.0098.1529
|
Định lượng Insulin [Máu]
|
Định lượng Insulin [Máu]
|
84.100
|
|
|
2.469
|
01.0286.1531
|
Đo các chất khí trong máu
|
Đo các chất khí trong máu
|
224.400
|
|
|
2.470
|
23.0103.1531
|
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
|
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
|
224.400
|
|
|
2.471
|
01.0287.1532
|
Đo lactat trong máu
|
Đo lactat trong máu
|
100.900
|
|
|
2.472
|
23.0104.1532
|
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
|
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
|
100.900
|
|
|
2.473
|
23.0218.1534
|
Đo hoạt độ (Lactat
LDH
dehydrogenase) [dịch chọc dò]
|
Đo hoạt độ LDH (Lactat
dehydrogenase) [dịch chọc dò]
|
28.000
|
|
|
2.474
|
23.0111.1534
|
Đo hoạt độ LDH dehydrogenase) [Máu] (Lactat
|
độ LDH Đo hoạt (Lactat dehydrogenase) [Máu]
|
28.000
|
|
|
2.475
|
23.0110.1535
|
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
|
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
|
84.100
|
|
|
2.476
|
23.0109.1536
|
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
|
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
|
61.700
|
|
|
2.477
|
23.0117.1538
|
Định lượng Myoglobin [Máu]
|
Định lượng Myoglobin [Máu]
|
95.300
|
|
|
2.478
|
23.0170.1546
|
Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu]
|
Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu]
|
761.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.479
|
23.0129.1547
|
Định lượng Pre-albumin [Máu]
|
Định lượng Pre-albumin [Máu]
|
100.900
|
|
|
2.480
|
23.0121.1548
|
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]
|
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]
|
424.700
|
|
|
2.481
|
23.0130.1549
|
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
|
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
|
414.700
|
|
|
2.482
|
23.0134.1550
|
Định lượng Progesteron [Máu]
|
Định lượng Progesteron [Máu]
|
84.100
|
|
|
2.483
|
23.0131.1552
|
Định lượng Prolactin [Máu]
|
Định lượng Prolactin [Máu]
|
78.500
|
|
|
2.484
|
23.0139.1553
|
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
|
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
|
95.300
|
|
|
2.485
|
23.0138.1554
|
Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu]
|
Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu]
|
89.700
|
|
|
2.486
|
23.0140.1555
|
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]
|
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]
|
246.400
|
|
|
2.487
|
23.0142.1557
|
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
|
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
|
39.200
|
|
|
2.488
|
23.0144.1559
|
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
|
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
|
212.300
|
|
|
2.489
|
23.0068.1561
|
FT3 Định lượng Triiodothyronine) [Máu] (Free
|
FT3 Định lượng Triiodothyronine) [Máu] (Free
|
67.300
|
|
|
2.490
|
23.0069.1561
|
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
|
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
|
67.300
|
|
|
2.491
|
23.0147.1561
|
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
|
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
|
67.300
|
|
|
2.492
|
23.0148.1561
|
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
|
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
|
67.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.493
|
23.0151.1563
|
Định lượng Testosterol [Máu]
|
Định lượng Testosterol [Máu]
|
97.500
|
|
|
2.494
|
23.0155.1564
|
Định lượng Theophylline [Máu]
|
Định lượng Theophylline [Máu]
|
84.100
|
|
|
2.495
|
23.0154.1565
|
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
|
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
|
183.300
|
|
|
2.496
|
23.0156.1566
|
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
|
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
|
424.700
|
|
|
2.497
|
23.0157.1567
|
Định lượng Transferrin [Máu]
|
Định lượng Transferrin [Máu]
|
67.300
|
|
|
2.498
|
23.0161.1569
|
Định lượng Troponin I [Máu]
|
Định lượng Troponin I [Máu]
|
78.500
|
|
|
2.499
|
23.0159.1569
|
Định lượng Troponin T [Máu]
|
Định lượng Troponin T [Máu]
|
78.500
|
|
|
2.500
|
23.0160.1569
|
Định lượng Troponin T hs [Máu]
|
Định lượng Troponin T hs [Máu]
|
78.500
|
|
|
2.501
|
23.0162.1570
|
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
|
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
|
61.700
|
|
|
2.502
|
23.0169.1571
|
Định lượng Vitamin B12 [Máu]
|
Định lượng Vitamin B12 [Máu]
|
78.500
|
|
|
2.503
|
23.0173.1575
|
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
2.504
|
23.0175.1576
|
Định lượng Amylase [niệu]
|
Định lượng Amylase [niệu]
|
39.200
|
|
|
2.505
|
23.0180.1577
|
Định lượng Canxi (niệu)
|
Định lượng Canxi (niệu)
|
25.600
|
|
|
2.506
|
23.0200.1579
|
Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)
|
Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)
|
168.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.507
|
23.0172.1580
|
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
|
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
|
|
2.508
|
23.0186.1582
|
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
|
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
|
22.400
|
|
|
2.509
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
2.510
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
2.511
|
23.0193.1589
|
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
2.512
|
23.0202.1592
|
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
|
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
|
22.400
|
|
|
2.513
|
23.0201.1593
|
Định lượng Protein (niệu)
|
Định lượng Protein (niệu)
|
14.400
|
|
|
2.514
|
22.0151.1594
|
Cặn Addis
|
Cặn Addis
|
44.800
|
|
|
2.515
|
22.0149.1594
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
44.800
|
|
|
2.516
|
22.0150.1594
|
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểut (bằng máy tự động)
|
44.800
|
|
|
2.517
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
2.518
|
23.0222.1597
|
Đo tỷ trọng dịch chọc dò
|
Đo tỷ trọng dịch chọc dò
|
4.900
|
|
|
2.519
|
23.0176.1598
|
Định lượng Axit Uric [niệu]
|
Định lượng Axit Uric [niệu]
|
16.800
|
|
|
2.520
|
23.0205.1598
|
Định lượng Urê (niệu)
|
Định lượng Urê (niệu)
|
16.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.521
|
23.0207.1604
|
Định lượng Clo [dịch não tủy]
|
Định lượng Clo [dịch não tủy]
|
23.400
|
|
|
2.522
|
23.0217.1605
|
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
|
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
|
13.400
|
|
|
2.523
|
23.0208.1605
|
Định lượng Glucose [dịch não tủy]
|
Định lượng Glucose [dịch não tủy]
|
13.400
|
|
|
2.524
|
23.0209.1606
|
Phản ứng Pandy [dịch]
|
Phản ứng Pandy [dịch]
|
8.800
|
|
|
2.525
|
23.0210.1607
|
Định lượng Protein [dịch não tủy]
|
Định lượng Protein [dịch não tủy]
|
11.200
|
|
|
2.526
|
23.0220.1608
|
Phản ứng Rivalta [dịch]
|
Phản ứng Rivalta [dịch]
|
8.800
|
|
|
2.527
|
22.0152.1609
|
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng phương pháp thủ công
|
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng phương pháp thủ công
|
58.300
|
|
|
2.528
|
22.0153.1610
|
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng máy phân tích huyết học tự động
|
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng máy phân tích huyết học tự động
|
95.300
|
|
|
2.529
|
24.0018.1611
|
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
|
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
|
71.600
|
|
|
2.530
|
24.0156.1612
|
HAV IgM miễn dịch bán tự động
|
HAV IgM miễn dịch bán tự động
|
116.400
|
|
|
2.531
|
24.0157.1612
|
HAV IgM miễn dịch tự động
|
HAV IgM miễn dịch tự động
|
116.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.532
|
24.0158.1613
|
HAV total miễn dịch bán tự động
|
HAV total miễn dịch bán tự động
|
110.800
|
|
|
2.533
|
24.0159.1613
|
HAV total miễn dịch tự động
|
HAV total miễn dịch tự động
|
110.800
|
|
|
2.534
|
24.0125.1614
|
HBc IgM miễn dịch bán tự động
|
HBc IgM miễn dịch bán tự động
|
123.400
|
|
|
2.535
|
24.0126.1614
|
HBc IgM miễn dịch tự động
|
HBc IgM miễn dịch tự động
|
123.400
|
|
|
2.536
|
24.0134.1615
|
HBeAb miễn dịch bán tự động
|
HBeAb miễn dịch bán tự động
|
104.400
|
|
|
2.537
|
24.0135.1615
|
HBeAb miễn dịch tự động
|
HBeAb miễn dịch tự động
|
104.400
|
|
|
2.538
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
2.539
|
24.0171.1617
|
HIV Ab miễn dịch bán tự động
|
HIV Ab miễn dịch bán tự động
|
116.400
|
|
|
2.540
|
24.0172.1617
|
HIV Ab miễn dịch tự động
|
HIV Ab miễn dịch tự động
|
116.400
|
|
|
2.541
|
24.0128.1618
|
HBc total miễn dịch bán tự động
|
HBc total miễn dịch bán tự động
|
78.300
|
|
|
2.542
|
24.0129.1618
|
HBc total miễn dịch tự động
|
HBc total miễn dịch tự động
|
78.300
|
|
|
2.543
|
24.0124.1619
|
HBsAb định lượng
|
HBsAb định lượng
|
126.400
|
|
|
2.544
|
24.0123.1620
|
HBsAb miễn dịch bán tự động
|
HBsAb miễn dịch bán tự động
|
78.300
|
|
|
2.545
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.546
|
24.0145.1622
|
HCV Ab miễn dịch bán tự động
|
HCV Ab miễn dịch bán tự động
|
130.500
|
|
|
2.547
|
24.0146.1622
|
HCV Ab miễn dịch tự động
|
HCV Ab miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
2.548
|
24.0147.1622
|
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
|
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
|
130.500
|
|
|
2.549
|
24.0148.1622
|
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
2.550
|
24.0094.1623
|
Streptococcus pyogenes ASO
|
Streptococcus pyogenes ASO
|
45.500
|
|
|
2.551
|
24.0062.1626
|
Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động
|
Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động
|
194.700
|
|
|
2.552
|
24.0063.1626
|
Chlamydia Ab miễn dịch tự động
|
Chlamydia Ab miễn dịch tự động
|
194.700
|
|
|
2.553
|
24.0060.1627
|
Chlamydia test nhanh
|
Chlamydia test nhanh
|
78.300
|
|
|
2.554
|
24.0069.1628
|
Clostridium difficile miễn dịch bán tự động
|
Clostridium difficile miễn dịch bán tự động
|
851.700
|
|
|
2.555
|
24.0070.1628
|
Clostridium difficile miễn dịch tự động
|
Clostridium difficile miễn dịch tự động
|
851.700
|
|
|
2.556
|
24.0195.1631
|
CMV IgG miễn dịch bán tự động
|
CMV IgG miễn dịch bán tự động
|
123.400
|
|
|
2.557
|
24.0196.1631
|
CMV IgG miễn dịch tự động
|
CMV IgG miễn dịch tự động
|
123.400
|
|
|
2.558
|
24.0193.1632
|
CMV IgM miễn dịch bán tự động
|
CMV IgM miễn dịch bán tự động
|
142.500
|
|
|
2.559
|
24.0194.1632
|
CMV IgM miễn dịch tự động
|
CMV IgM miễn dịch tự động
|
142.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.560
|
24.0189.1635
|
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động
|
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động
|
168.600
|
|
|
2.561
|
24.0186.1635
|
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
|
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
|
168.600
|
|
|
2.562
|
24.0188.1636
|
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động
|
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động
|
168.600
|
|
|
2.563
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
2.564
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
142.500
|
|
|
2.565
|
24.0184.1637
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
2.566
|
24.0220.1638
|
EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động L
|
EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động
|
220.800
|
|
|
2.567
|
24.0221.1639
|
EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động
|
EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động
|
234.900
|
|
|
2.568
|
24.0219.1640
|
EBV IgG miễn dịch tự động
|
EBV IgG miễn dịch tự động
|
201.800
|
|
|
2.569
|
24.0218.1640
|
EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động
|
EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động
|
201.800
|
|
|
2.570
|
24.0217.1641
|
EBV IgM miễn dịch tự động
|
EBV IgM miễn dịch tự động
|
208.800
|
|
|
2.571
|
24.0216.1641
|
EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động
|
EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động
|
208.800
|
|
|
2.572
|
24.0225.2041
|
EV71 IgM/IgG test nhanh
|
EV71 IgM/IgG test nhanh
|
125.000
|
|
|
2.573
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.574
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
2.575
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
2.576
|
24.0131.1644
|
HBeAg miễn dịch bán tự động
|
HBeAg miễn dịch bán tự động
|
104.400
|
|
|
2.577
|
24.0132.1644
|
HBeAg miễn dịch tự động
|
HBeAg miễn dịch tự động
|
104.400
|
|
|
2.578
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
2.579
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
2.580
|
23.0081.1647
|
Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
|
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
|
501.300
|
|
|
2.581
|
24.0121.1647
|
HBsAg định lượng
|
HBsAg định lượng
|
501.300
|
|
|
2.582
|
24.0120.1648
|
HBsAg khẳng định
|
HBsAg khẳng định
|
651.700
|
|
|
2.583
|
24.0118.1649
|
HBsAg miễn dịch bán tự động
|
HBsAg miễn dịch bán tự động
|
81.700
|
|
|
2.584
|
24.0119.1649
|
HBsAg miễn dịch tự động
|
HBsAg miễn dịch tự động
|
81.700
|
|
|
2.585
|
24.0137.1650
|
HBV đo tải lượng hệ thống tự động
|
HBV đo tải lượng hệ thống tự động
|
1.351.700
|
|
|
2.586
|
24.0038.1651
|
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR
|
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR
|
701.700
|
|
|
2.587
|
24.0149.1652
|
HCV Core Ag miễn dịch tự động
|
HCV Core Ag miễn dịch tự động
|
581.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.588
|
24.0152.1653
|
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
|
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
|
1.361.700
|
|
|
2.589
|
24.0160.1655
|
HDV Ag miễn dịch bán tự động
|
HDV Ag miễn dịch bán tự động
|
441.300
|
|
|
2.590
|
24.0162.1656
|
HDV Ab miễn dịch bán tự động
|
HDV Ab miễn dịch bán tự động
|
234.900
|
|
|
2.591
|
24.0161.1657
|
HDV IgM miễn dịch bán tự động
|
HDV IgM miễn dịch bán tự động
|
341.200
|
|
|
2.592
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
2.593
|
24.0167.1659
|
HEV IgG miễn dịch bán tự động
|
HEV IgG miễn dịch bán tự động
|
336.000
|
|
|
2.594
|
24.0168.1659
|
HEV IgG miễn dịch tự động
|
HEV IgG miễn dịch tự động
|
336.000
|
|
|
2.595
|
24.0165.1660
|
HEV IgM miễn dịch bán tự động
|
HEV IgM miễn dịch bán tự động
|
336.000
|
|
|
2.596
|
24.0166.1660
|
HEV IgM miễn dịch tự động
|
HEV IgM miễn dịch tự động
|
336.000
|
|
|
2.597
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
107.300
|
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
|
|
2.598
|
24.0173.1661
|
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
|
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
|
142.500
|
|
|
2.599
|
24.0174.1661
|
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
142.500
|
|
|
2.600
|
24.0180.1662
|
HIV đo tải lượng hệ thống tự động
|
HIV đo tải lượng hệ thống tự động
|
979.700
|
|
|
2.601
|
24.0175.1663
|
HIV khẳng định (*)
|
HIV khẳng định (*)
|
201.200
|
Tính cho 2 lần tiếp theo.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.602
|
02.0336.1664
|
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
|
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
|
71.600
|
|
|
2.603
|
24.0264.1664
|
Hồng cầu trong phân test nhanh
|
Hồng cầu trong phân test nhanh
|
71.600
|
|
|
2.604
|
24.0263.1665
|
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
|
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
|
41.700
|
|
|
2.605
|
24.0243.1671
|
Influenza virus A, B test nhanh
|
Influenza virus A, B test nhanh
|
185.700
|
|
|
2.606
|
24.0246.1673
|
JEV IgM miễn dịch bán tự động
|
JEV IgM miễn dịch bán tự động
|
463.300
|
|
|
2.607
|
24.0311.1674
|
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết
|
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết
|
45.500
|
|
|
2.608
|
24.0306.1674
|
Demodex nhuộm soi
|
Demodex nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
2.609
|
24.0305.1674
|
Demodex soi tươi
|
Demodex soi tươi
|
45.500
|
|
|
2.610
|
24.0266.1674
|
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
|
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
2.611
|
24.0265.1674
|
Đơn bào đường ruột soi tươi
|
Đơn bào đường ruột soi tươi
|
45.500
|
|
|
2.612
|
24.0284.1674
|
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
|
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
2.613
|
24.0312.1674
|
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết
|
Gnathostoma ấu trùng
soi
mảnh
sinh
thiết
|
45.500
|
|
|
2.614
|
24.0308.1674
|
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi
|
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
2.615
|
24.0307.1674
|
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
|
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
|
45.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.616
|
24.0313.1674
|
Pneumocystis jirovecii nhuộm soi
|
Pneumocystis jirovecii nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
2.617
|
24.0310.1674
|
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi
|
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
2.618
|
24.0309.1674
|
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
|
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
|
45.500
|
|
|
2.619
|
24.0269.1674
|
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi
|
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi
|
45.500
|
|
|
2.620
|
24.0314.1674
|
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh
|
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh
|
45.500
|
|
|
2.621
|
24.0315.1674
|
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết
|
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết
|
45.500
|
|
|
2.622
|
24.0316.1674
|
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết
|
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết
|
45.500
|
|
|
2.623
|
24.0318.1674
|
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
|
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
2.624
|
24.0317.1674
|
Trichomonas vaginalis soi tươi
|
Trichomonas vaginalis soi tươi
|
45.500
|
|
|
2.625
|
24.0268.1674
|
Trứng giun soi tập trung
|
Trứng giun soi tập trung
|
45.500
|
|
|
2.626
|
24.0267.1674
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
45.500
|
|
|
2.627
|
24.0321.1674
|
Vi nấm nhuộm soi
|
Vi nấm nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
2.628
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi tươi
|
Vi nấm soi tươi
|
45.500
|
|
|
2.629
|
24.0080.1675
|
Leptospira test nhanh
|
Leptospira test nhanh
|
151.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.630
|
24.0247.1676
|
Measles virus Ab miễn dịch bán tự động
|
Measles virus Ab miễn dịch bán tự động [IgG]
|
270.800
|
|
|
2.631
|
24.0248.1676
|
Measles virus Ab miễn dịch tự động
|
Measles virus Ab miễn dịch tự động [IgG]
|
270.800
|
|
|
2.632
|
24.0247.1677
|
Measles virus Ab miễn dịch bán tự động
|
Measles virus Ab miễn dịch bán tự động [IgM]
|
270.800
|
|
|
2.633
|
24.0248.1677
|
Measles virus Ab miễn dịch tự động
|
Measles virus Ab miễn dịch tự động [IgM]
|
270.800
|
|
|
2.634
|
24.0023.1678
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng
|
771.700
|
|
|
2.635
|
24.0024.1679
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc
|
261.000
|
|
|
2.636
|
24.0026.1680
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng
|
371.000
|
|
|
2.637
|
24.0029.1681
|
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA
|
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA
|
926.700
|
|
|
2.638
|
24.0028.1682
|
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert
|
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert
|
720.500
|
Đã bao gồm test xét nghiệm.
|
|
2.639
|
24.0022.1683
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc
|
201.800
|
|
|
2.640
|
24.0020.1684
|
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc
|
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc
|
187.700
|
|
|
2.641
|
24.0036.1684
|
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc
|
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc
|
187.700
|
|
|
2.642
|
24.0019.1685
|
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
|
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
|
301.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.643
|
24.0035.1685
|
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng
|
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng
|
301.000
|
|
|
2.644
|
24.0025.1686
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng
|
851.700
|
|
|
2.645
|
24.0031.1686
|
Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động
|
Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động
|
851.700
|
|
|
2.646
|
24.0058.1686
|
Neisseria meningitidis PCR
|
Neisseria meningitidis PCR
|
851.700
|
|
|
2.647
|
24.0032.1687
|
tuberculosis Mycobacterium time PCR Real-
|
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR
|
391.500
|
|
|
2.648
|
24.0030.1688
|
Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA
|
Mycobacterium tuberculosis siêu
kháng LPA
|
1.551.700
|
|
|
2.649
|
24.0082.1689
|
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động
|
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG]
|
273.000
|
|
|
2.650
|
24.0083.1689
|
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động
|
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG]
|
273.000
|
|
|
2.651
|
24.0082.1690
|
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động
|
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]
|
182.700
|
|
|
2.652
|
24.0083.1690
|
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động
|
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]
|
182.700
|
|
|
2.653
|
24.0037.1691
|
NTM (Non tuberculosis
mycobacteria) định danh LPA
|
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA
|
951.700
|
|
|
2.654
|
24.0068.1692
|
Clostridium nuôi cấy, định danh
|
Clostridium nuôi cấy, định danh
|
1.351.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.655
|
24.0075.1692
|
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
1.351.700
|
|
|
2.656
|
24.0010.1692
|
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
|
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
|
1.351.700
|
|
|
2.657
|
24.0021.1693
|
Mycobacterium tuberculosis Mantoux
|
Mycobacterium tuberculosis Mantoux
|
13.000
|
|
|
2.658
|
24.0290.1694
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
|
35.100
|
|
|
2.659
|
24.0289.1694
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
|
35.100
|
|
|
2.660
|
24.0155.1696
|
HAV Ab test nhanh
|
HAV Ab test nhanh
|
130.500
|
|
|
2.661
|
24.0163.1696
|
HEV Ab test nhanh
|
HEV Ab test nhanh
|
130.500
|
|
|
2.662
|
24.0164.1696
|
HEV IgM test nhanh
|
HEV IgM test nhanh
|
130.500
|
|
|
2.663
|
24.0090.1696
|
Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động
|
Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động
|
130.500
|
|
|
2.664
|
24.0091.1696
|
Rickettsia Ab miễn dịch tự động
|
Rickettsia Ab miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
2.665
|
24.0249.1697
|
Rotavirus test nhanh
|
Rotavirus test nhanh
|
194.700
|
|
|
2.666
|
24.0252.1698
|
RSV Ab miễn dịch bán tự động
|
RSV Ab miễn dịch bán tự động
|
156.600
|
|
|
2.667
|
24.0257.1699
|
Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động
|
Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động
|
130.500
|
|
|
2.668
|
24.0258.1699
|
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
|
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.669
|
24.0255.1700
|
Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động
|
Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động
|
156.600
|
|
|
2.670
|
24.0256.1700
|
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
|
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
|
156.600
|
|
|
2.671
|
24.0254.1701
|
Rubella virus Ab test nhanh
|
Rubella virus Ab test nhanh
|
163.600
|
|
|
2.672
|
24.0281.1703
|
Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động
|
Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động
|
194.700
|
|
|
2.673
|
24.0282.1703
|
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động
|
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động
|
194.700
|
|
|
2.674
|
24.0283.1703
|
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động
|
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động
|
194.700
|
|
|
2.675
|
24.0093.1703
|
Salmonella Widal
|
Salmonella Widal
|
194.700
|
|
|
2.676
|
24.0302.1704
|
Toxoplasma Avidity
|
Toxoplasma Avidity
|
270.800
|
|
|
2.677
|
24.0300.1705
|
Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động
|
Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động
|
130.500
|
|
|
2.678
|
24.0301.1705
|
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động
|
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
2.679
|
24.0298.1706
|
Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động
|
Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động
|
130.500
|
|
|
2.680
|
24.0299.1706
|
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động
|
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
2.681
|
24.0099.1707
|
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng
|
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định lượng]
|
95.100
|
|
|
2.682
|
24.0099.1708
|
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng
|
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định tính]
|
41.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.683
|
24.0100.1709
|
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng
|
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định lượng]
|
194.700
|
|
|
2.684
|
24.0100.1710
|
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng
|
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định tính]
|
58.600
|
|
|
2.685
|
24.0016.1712
|
Vi hệ đường ruột
|
Vi hệ đường ruột
|
32.500
|
|
|
2.686
|
24.0064.1713
|
Chlamydia PCR
|
Chlamydia PCR
|
501.700
|
|
|
2.687
|
24.0051.1713
|
Neisseria gonorrhoeae PCR
|
Neisseria gonorrhoeae PCR
|
501.700
|
|
|
2.688
|
24.0011.1713
|
Vi khuẩn khẳng định
|
Vi khuẩn khẳng định
|
501.700
|
|
|
2.689
|
24.0017.1714
|
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
|
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
|
74.200
|
|
|
2.690
|
24.0072.1714
|
Helicobacter pylori nhuộm soi
|
Helicobacter pylori nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
2.691
|
24.0041.1714
|
Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết
|
Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết
|
74.200
|
|
|
2.692
|
24.0039.1714
|
Mycobacterium leprae nhuộm soi
|
Mycobacterium leprae nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
2.693
|
24.0049.1714
|
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
|
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
2.694
|
24.0056.1714
|
Neisseria meningitidis nhuộm soi
|
Neisseria meningitidis nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
2.695
|
24.0096.1714
|
Treponema pallidum nhuộm soi
|
Treponema pallidum nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
2.696
|
24.0095.1714
|
Treponema pallidum soi tươi
|
Treponema pallidum soi tươi
|
74.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.697
|
24.0001.1714
|
Vi khuẩn nhuộm soi
|
Vi khuẩn nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
2.698
|
24.0043.1714
|
Vibrio cholerae nhuộm soi
|
Vibrio cholerae nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
2.699
|
24.0042.1714
|
Vibrio cholerae soi tươi
|
Vibrio cholerae soi tươi
|
74.200
|
|
|
2.700
|
24.0003.1715
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
|
261.000
|
|
|
2.701
|
24.0087.1716
|
Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
325.200
|
|
|
2.702
|
24.0050.1716
|
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
325.200
|
|
|
2.703
|
24.0057.1716
|
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
325.200
|
|
|
2.704
|
24.0105.1716
|
Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
325.200
|
|
|
2.705
|
24.0004.1716
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệt thống tự động
|
325.200
|
|
|
2.706
|
24.0005.1716
|
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động
|
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động
|
325.200
|
|
|
2.707
|
24.0323.1716
|
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
|
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
|
325.200
|
|
|
2.708
|
24.0045.1716
|
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
325.200
|
|
|
2.709
|
24.0272.1717
|
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động
|
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.710
|
24.0273.1717
|
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động
|
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
2.711
|
24.0274.1717
|
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động
|
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
2.712
|
24.0275.1717
|
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động
|
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
2.713
|
24.0276.1717
|
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động
|
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
2.714
|
24.0277.1717
|
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động
|
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
2.715
|
24.0278.1717
|
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động
|
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
2.716
|
24.0279.1717
|
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động
|
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
2.717
|
24.0280.1717
|
Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động
|
Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
2.718
|
24.0285.1717
|
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động
|
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.719
|
24.0286.1717
|
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động
|
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
2.720
|
24.0076.1717
|
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động
|
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
2.721
|
24.0287.1717
|
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động
|
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
2.722
|
24.0288.1717
|
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động
|
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
2.723
|
24.0292.1717
|
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động
|
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
2.724
|
24.0293.1717
|
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động
|
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
2.725
|
24.0294.1717
|
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động
|
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
2.726
|
24.0295.1717
|
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động
|
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
2.727
|
24.0296.1717
|
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động
|
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.728
|
24.0297.1717
|
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động
|
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
2.729
|
24.0303.1717
|
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động
|
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
2.730
|
24.0304.1717
|
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động
|
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
2.731
|
24.0111.1717
|
Virus Ab miễn dịch bán tự động
|
Virus Ab miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
2.732
|
24.0112.1717
|
Virus Ab miễn dịch tự động
|
Virus Ab miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
2.733
|
24.0109.1717
|
Virus Ag miễn dịch bán tự động
|
Virus Ag miễn dịch bán tự động
|
321.000
|
|
|
2.734
|
24.0110.1717
|
Virus Ag miễn dịch tự động
|
Virus Ag miễn dịch tự động
|
321.000
|
|
|
2.735
|
24.0065.1719
|
Chlamydia Real-time PCR
|
Chlamydia Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
2.736
|
24.0066.1719
|
Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động
|
Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động
|
771.700
|
|
|
2.737
|
24.0071.1719
|
Clostridium difficile PCR
|
Clostridium difficile PCR
|
771.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.738
|
24.0078.1719
|
Helicobacter pylori Real-time PCR
|
Helicobacter pylori Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
2.739
|
24.0178.1719
|
HIV DNA Real-time PCR
|
HIV DNA Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
2.740
|
24.0081.1719
|
Leptospira PCR
|
Leptospira PCR
|
771.700
|
|
|
2.741
|
24.0089.1719
|
Mycoplasma hominis Real-time PCR
|
Mycoplasma hominis Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
2.742
|
24.0084.1719
|
Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR
|
Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
2.743
|
24.0052.1719
|
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR
|
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
2.744
|
24.0053.1719
|
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động
|
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động
|
771.700
|
|
|
2.745
|
24.0059.1719
|
Neisseria meningitidis Real-time PCR
|
Neisseria meningitidis Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
2.746
|
24.0092.1719
|
Rickettsia PCR
|
Rickettsia PCR
|
771.700
|
|
|
2.747
|
24.0102.1719
|
Treponema pallidum Real-time PCR
|
Treponema pallidum Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
2.748
|
24.0107.1719
|
Ureaplasma urealyticum Real-time PCR
|
Ureaplasma urealyticum Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
2.749
|
24.0012.1719
|
Vi khuẩn định danh PCR
|
Vi khuẩn định danh PCR
|
771.700
|
|
|
2.750
|
24.0014.1719
|
Vi khuẩn kháng thuốc PCR
|
Vi khuẩn kháng thuốc PCR
|
771.700
|
|
|
2.751
|
24.0327.1719
|
Vi nấm PCR
|
Vi nấm PCR
|
771.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.752
|
24.0047.1719
|
Vibrio cholerae Real-time PCR
|
Vibrio cholerae Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
2.753
|
24.0114.1719
|
Virus PCR
|
Virus PCR
|
771.700
|
|
|
2.754
|
24.0115.1719
|
Virus Real-time PCR
|
Virus Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
2.755
|
24.0270.1720
|
Cryptosporidium test nhanh
|
Cryptosporidium test nhanh
|
261.000
|
|
|
2.756
|
24.0185.1720
|
Dengue virus IgA test nhanh
|
Dengue virus IgA test nhanh
|
261.000
|
|
|
2.757
|
24.0085.1720
|
Mycoplasma hominis test nhanh
|
Mycoplasma hominis test nhanh
|
261.000
|
|
|
2.758
|
24.0291.1720
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
|
261.000
|
|
|
2.759
|
24.0098.1720
|
Treponema pallidum test nhanh
|
Treponema pallidum test nhanh
|
261.000
|
|
|
2.760
|
24.0103.1720
|
Ureaplasma urealyticum test nhanh
|
Ureaplasma urealyticum test nhanh
|
261.000
|
|
|
2.761
|
24.0002.1720
|
Vi khuẩn test nhanh
|
Vi khuẩn test nhanh
|
261.000
|
|
|
2.762
|
24.0320.1720
|
Vi nấm test nhanh
|
Vi nấm test nhanh
|
261.000
|
|
|
2.763
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
2.764
|
24.0067.1721
|
Chlamydia giải trình tự gene
|
Chlamydia giải trình tự gene
|
2.661.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.765
|
24.0079.1721
|
Helicobacter pylori giải trình tự gene
|
Helicobacter pylori giải trình tự gene
|
2.661.700
|
|
|
2.766
|
24.0055.1721
|
Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene
|
Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene
|
2.661.700
|
|
|
2.767
|
24.0013.1721
|
Vi khuẩn định danh giải trình tự gene
|
Vi khuẩn định danh giải trình tự gene
|
2.661.700
|
|
|
2.768
|
24.0015.1721
|
Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene
|
Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene
|
2.661.700
|
|
|
2.769
|
24.0328.1721
|
Vi nấm giải trình tự gene
|
Vi nấm giải trình tự gene
|
2.661.700
|
|
|
2.770
|
24.0048.1721
|
Vibrio cholerae giải trình tự gene
|
Vibrio cholerae giải trình tự gene
|
2.661.700
|
|
|
2.771
|
24.0116.1721
|
Virus giải trình tự gene
|
Virus giải trình tự gene
|
2.661.700
|
|
|
2.772
|
24.0008.1722
|
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
|
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
|
201.800
|
|
|
2.773
|
24.0326.1722
|
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
|
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
|
201.800
|
|
|
2.774
|
24.0006.1723
|
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
|
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
|
213.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.775
|
24.0007.1723
|
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động
|
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động
|
213.800
|
|
|
2.776
|
25.0060.1723
|
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học
|
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học
|
213.800
|
|
|
2.777
|
24.0322.1724
|
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
|
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
|
261.000
|
|
|
2.778
|
25.0016.1730
|
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
|
644.100
|
|
|
2.779
|
22.0154.1735
|
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
|
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
|
190.400
|
|
|
2.780
|
25.0026.1735
|
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
|
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
|
190.400
|
|
|
2.781
|
25.0024.1735
|
Tế bào học dịch chải phế quản
|
Tế bào học dịch chải phế quản
|
190.400
|
|
|
2.782
|
25.0020.1735
|
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
|
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
|
190.400
|
|
|
2.783
|
25.0021.1735
|
Tế bào học dịch màng khớp
|
Tế bào học dịch màng khớp
|
190.400
|
|
|
2.784
|
25.0027.1735
|
Tế bào học dịch rửa ổ bụng
|
Tế bào học dịch rửa ổ bụng
|
190.400
|
|
|
2.785
|
25.0025.1735
|
Tế bào học dịch rửa phế quản
|
Tế bào học dịch rửa phế quản
|
190.400
|
|
|
2.786
|
25.0023.1735
|
Tế bào học đờm
|
Tế bào học đờm
|
190.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.787
|
25.0022.1735
|
Tế bào học nước tiểu
|
Tế bào học nước tiểu
|
190.400
|
|
|
2.788
|
25.0089.1735
|
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
|
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
|
190.400
|
|
|
2.789
|
25.0079.1744
|
Cell bloc (khối tế bào)
|
Cell bloc (khối tế bào)
|
271.700
|
|
|
2.790
|
25.0078.1745
|
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
|
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
|
601.700
|
|
|
2.791
|
25.0061.1746
|
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
|
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
2.792
|
25.0066.1746
|
Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể
|
Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
2.793
|
25.0062.1746
|
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên
|
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
2.794
|
25.0064.1746
|
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể
|
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
2.795
|
25.0063.1746
|
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên
|
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.796
|
25.0065.1746
|
Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể
|
Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
2.797
|
25.0032.1748
|
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)
|
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)
|
352.500
|
|
|
2.798
|
25.0059.1749
|
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
|
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
|
334.400
|
|
|
2.799
|
25.0037.1751
|
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin
|
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin
|
388.800
|
|
|
2.800
|
25.0029.1751
|
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm... các bệnh phẩm tử thiết
|
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm... các bệnh phẩm tử thiết
|
388.800
|
|
|
2.801
|
25.0030.1751
|
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm...các bệnh phẩm sinh thiết
|
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm...các bệnh phẩm sinh thiết
|
388.800
|
|
|
2.802
|
25.0035.1753
|
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
|
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
|
461.400
|
|
|
2.803
|
25.0036.1756
|
Nhuộm xanh alcian
|
Nhuộm xanh alcian
|
515.800
|
|
|
2.804
|
25.0090.1757
|
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
|
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
|
633.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.805
|
25.0015.1758
|
Chọc hút kim nhỏ các hạch
|
Chọc hút kim nhỏ các hạch
|
308.300
|
|
|
2.806
|
25.0013.1758
|
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
|
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
|
308.300
|
|
|
2.807
|
25.0018.1758
|
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt
|
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt
|
308.300
|
|
|
2.808
|
25.0019.1758
|
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
|
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
|
308.300
|
|
|
2.809
|
25.0007.1758
|
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
|
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
|
308.300
|
|
|
2.810
|
25.0014.1758
|
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt
|
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt
|
308.300
|
|
|
2.811
|
01.0288.1764
|
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)
|
Định tính chất độc bằng test nhanht (một lần)
|
136.000
|
|
|
2.812
|
21.0006.1766
|
Đo áp lực thẩm thấu máu
|
Đo áp lực thẩm thấu máu
|
112.400
|
|
|
2.813
|
01.0014.1774
|
Đặt catheter động mạch phổi
|
Đặt catheter động mạch phổi
|
4.587.800
|
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
|
|
2.814
|
01.0207.1777
|
Ghi điện não đồ cấp cứu
|
Ghi điện não đồ cấp cứu
|
75.200
|
|
|
2.815
|
21.0040.1777
|
Ghi điện não đồ thông thường
|
Ghi điện não đồ thông thường
|
75.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.816
|
21.0037.1777
|
Ghi điện não đồ vi tính
|
Ghi điện não đồ vi tính
|
75.200
|
|
|
2.817
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
2.818
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
2.819
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
2.820
|
02.0109.1779
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
236.600
|
|
|
2.821
|
21.0008.1779
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
236.600
|
|
|
2.822
|
02.0200.1782
|
Đo áp lực thẩm thấu niệu
|
Đo áp lực thẩm thấu niệu
|
35.600
|
|
|
2.823
|
02.0024.1791
|
Đo chức năng hô hấp
|
Đo chức năng hô hấp
|
144.300
|
|
|
2.824
|
02.0095.1798
|
Holter điện tâm đồ
|
Holter điện tâm đồ
|
215.800
|
|
|
2.825
|
02.0096.1798
|
Holter huyết áp
|
Holter huyết áp
|
215.800
|
|
|
2.826
|
02.0111.1798
|
Nghiệm pháp atropin
|
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
|
|
2.827
|
02.0110.1798
|
Nghiệm pháp bàn nghiêng
|
Nghiệm pháp bàn nghiêng
|
215.800
|
|
|
2.828
|
21.0012.1798
|
Holter điện tâm đồ
|
Holter điện tâm đồ
|
215.800
|
|
|
2.829
|
21.0007.1798
|
Holter huyết áp
|
Holter huyết áp
|
215.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.830
|
21.0106.1800
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo
|
136.200
|
|
|
2.831
|
21.0122.1800
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
|
136.200
|
|
|
2.832
|
21.0121.1801
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
166.200
|
|
|
2.833
|
21.0119.1801
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
166.200
|
|
|
2.834
|
21.0120.1801
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
166.200
|
|
|
2.835
|
21.0115.1803
|
Nghiệm pháp nhịn uống
|
Nghiệm pháp nhịn uống
|
691.700
|
|
|
2.836
|
12.0430.1823
|
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ I-Rituximab
|
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ I-Rituximab
|
925.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.837
|
12.0432.1823
|
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ °Y-Ibritumomabc
|
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ °Y-Ibritumomab
|
925.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.838
|
12.0431.1823
|
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ зI-Nimotuzumab
|
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ I-Nimotuzumab
|
925.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.839
|
19.0378.1823
|
Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
|
Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
|
925.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.840
|
19.0379.1823
|
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ
|
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ
|
925.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.841
|
19.0381.1823
|
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với Nimotuzumab
|
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn 13I-dòng gắn phóng xạ với 131I-
Nimotuzumab
|
925.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.842
|
19.0380.1823
|
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với зI-Rituximab
|
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với зI-Rituximab
|
925.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.843
|
19.0114.1828
|
Độ tập trung зI tuyến giáp
|
Độ tập trung зI tuyến giáp
|
230.100
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.844
|
19.0034.1830
|
SPECT gan
|
SPECT gan
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.845
|
19.0058.1830
|
SPECT hạch Lympho
|
SPECT hạch Lympho
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.846
|
19.0005.1830
|
SPECT não với "In - octreotide
|
SPECT não với "In - octreotide
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.847
|
19.0003.1830
|
SPECT não với ∞mTc - DTPA
|
SPECT não với ∞mTc - DTPA
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.848
|
19.0002.1830
|
SPECT não với ∞mTc - ECD
|
SPECT não với ∞mTc - ECD
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.849
|
19.0004.1830
|
SPECT não với ∞mTc - HMPAO
|
SPECT não với ∞mTc - HMPAO
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.850
|
19.0001.1830
|
SPECT não với ∞mTc Pertechnetate
|
SPECT não với ∞mTc Pertechnetate
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.851
|
19.0035.1830
|
SPECT thận
|
SPECT thận
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.852
|
19.0059.1832
|
SPECT bạch cầu đánh dấu ∞mTc - HMPAO
|
SPECT bạch cầu đánh dấu ∞mTc - HMPAO
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.853
|
19.0047.1832
|
SPECT chẩn đoán khối u với "In - Pentetreotide
|
SPECT chẩn đoán khối u với "In - Pentetreotide
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.854
|
19.0046.1832
|
SPECT chẩn đoán khối u với °Tl
|
SPECT chẩn đoán khối u với 2Tl
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.855
|
19.0045.1832
|
SPECT chẩn đoán khối u với 6Ga
|
SPECT chẩn đoán khối u với 7Ga
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.856
|
19.0044.1832
|
SPECT chẩn đoán khối u với °mTc - MIBI
|
SPECT chẩn đoán khối u với ∞mTc - MIBI
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.857
|
19.0051.1832
|
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG
|
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.858
|
19.0050.1832
|
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với зI - MIBG
|
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với зI - MIBG
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.859
|
19.0048.1832
|
SPECT chẩn đoán u phổi
|
SPECT chẩn đoán u phổi
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.860
|
19.0049.1832
|
SPECT chẩn đoán u vú
|
SPECT chẩn đoán u vú
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.861
|
19.0026.1832
|
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc - Pertechnetate
|
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc-Pertechnetate
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.862
|
19.0028.1832
|
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc-Tetrofosmin
|
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc-Tetrofosmin
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.863
|
19.0029.1832
|
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ∞mTc
|
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 9mTc
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.864
|
19.0031.1832
|
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ∞mTc; pha gắng sức
|
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ∞mTc; pha gắng sức
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.865
|
19.0030.1832
|
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ∞mTc; pha nghỉ
|
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 9mTc; pha nghỉ
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.866
|
19.0008.1832
|
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 201T1
|
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 201T1
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp )chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.867
|
19.0013.1832
|
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc-Furifosmin
|
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc-Furifosmin
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.868
|
19.0007.1832
|
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTC-MIBI
|
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTC-MIBI
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.869
|
19.0010.1832
|
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc-Sestamibi
|
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc-Sestamibi
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.870
|
19.0015.1832
|
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 123I-BMIPP
|
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 123I-BMIPP
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.871
|
19.0014.1832
|
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 123I-IPPA
|
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 123I-IPPA
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.872
|
19.0021.1832
|
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc - Furifosmin
|
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc - Furifosmin
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.873
|
19.0016.1832
|
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc - MIBI
|
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc - MIBI
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.874
|
19.0018.1832
|
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc - Sestamibi
|
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc - Sestamibi
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.875
|
19.0019.1832
|
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc - Teboroxime (Cardiotec)
|
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc - Teboroxime (Cardiotec)
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.876
|
19.0017.1832
|
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc -Tetrofosmin
|
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc -Tetrofosmin
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.877
|
19.0020.1832
|
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 9mTcN-NOEt
|
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTcN-NOEt
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.878
|
19.0022.1832
|
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 123I-IPPA
|
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 123I-IPPA
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.879
|
19.0037.1832
|
SPECT tuyến thượng thận với 123I- MIBG
|
SPECT tuyến thượng thận với 123I- MIBG
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.880
|
19.0038.1832
|
SPECT tuyến thượng thận với 131- Cholesterol
|
SPECT tuyến thượng thận với 13- Cholesterol
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.881
|
19.0036.1832
|
SPECT tuyến thượng thận với 1311- MIBG
|
SPECT tuyến thượng thận với 131- MIBG
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.882
|
19.0042.1832
|
SPECT xương, khớp
|
SPECT xương, khớp
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.883
|
19.0006.1833
|
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép
|
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép
|
699.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợpt chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.884
|
19.0160.1834
|
Thận đồ đồng vị với зI-Hippuran
|
Thận đồ đồng vị với зI-Hippuran
|
309.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.885
|
19.0187.1835
|
Xạ hình bạch mạch với ∞mTc HMPAO hoặc ∞mTc-Sulfur Colloid
|
Xạ hình bạch mạch với ∞mTc HMPAO hoặc °mTc-Sulfur Colloid
|
399.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.886
|
19.0148.1836
|
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với °mTc - Sulfur Colloid
|
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với ∞mTc - Sulfur Colloid
|
419.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
2.887
|
19.0147.1837
|
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với °mTc - Sulfur Colloid
|
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với 9m Tc - Sulfur Colloid
|
529.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.888
|
19.0180.1838
|
Xạ hình chẩn đoán khối u với "In - Pentetreotide
|
Xạ hình chẩn đoán khối u với "In - Pentetreotide
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.889
|
19.0179.1838
|
Xạ hình chẩn đoán khối u với 2Tl
|
Xạ hình chẩn đoán khối u với Tl
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.890
|
19.0178.1838
|
Xạ hình chẩn đoán khối u với 6Ga
|
Xạ hình chẩn đoán khối u với 6Ga
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.891
|
19.0177.1838
|
Xạ hình chẩn đoán khối u với ∞mTc - MIBI
|
Xạ hình chẩn đoán khối u với ∞mTc - MIBI
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.892
|
19.0182.1838
|
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I-MIBG
|
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I-MIBG
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.893
|
19.0181.1838
|
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với I-MIBG
|
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 13I-MIBG
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.894
|
19.0139.1839
|
Xạ hình nhồi máu cơ tim với ∞mTc - Pyrophosphate
|
Xạ hình nhồi máu cơ tim với ∞mTc - Pyrophosphate
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợpt chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.895
|
19.0150.1840
|
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate
|
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate
|
399.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.896
|
19.0158.1841
|
Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc
|
Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.897
|
19.0149.1842
|
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu ∞mTc
|
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu ∞mTc
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.898
|
19.0164.1843
|
Xạ hình chức năng thận với 123I gắn OIH
|
Xạ hình chức năng thận với 123I gắn OIH
|
449.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.899
|
19.0166.1843
|
Xạ hình chức năng thận với ∞mTc - MAG3
|
Xạ hình chức năng thận với ∞mTc - MAG3
|
449.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.900
|
19.0163.1843
|
Xạ hình chức năng thận với ∞mTc- DTPA
|
Xạ hình chức năng thận với ∞mTc- DTPA
|
449.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.901
|
19.0167.1844
|
Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận bằng ∞mTc - MAG3
|
Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận bằng 9mTc - MAG3
|
509.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.902
|
19.0140.1845
|
Xạ hình hoại tử cơ tim với ∞mTc - Pyrophotphate
|
Xạ hình hoại tử cơ tim với ∞mTc - Pyrophotphate
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.903
|
19.0159.1846
|
Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép gan với 99mTc - IDA
|
Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép gan với 99mTc - IDA
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.904
|
19.0156.1846
|
Xạ hình gan - mật với ∞mTc - HIDA
|
Xạ hình gan - mật với ∞mTc - HIDA
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.905
|
19.0155.1847
|
Xạ hình gan với ∞°mTc Sulfur Colloid
|
Xạ hình gan với ∞mTc Sulfur Colloid
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.906
|
19.0193.1848
|
Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò Gamma
|
Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò Gamma
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.907
|
19.0189.1848
|
Xạ hình bạch cầu đánh dấu ∞mTc HMPAO
|
Xạ hình bạch cầu đánh dấu ∞mTc HMPAO
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.908
|
19.0188.1848
|
Xạ hình hạch lympho
|
Xạ hình hạch lympho
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.909
|
19.0154.1849
|
Xạ hình lách với °mTc Sulfur Colloid
|
Xạ hình lách với ∞mTc Sulfur Colloid
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.910
|
19.0153.1849
|
Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr
|
Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp )chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.911
|
19.0152.1849
|
Xạ hình lách với Methionin - °mTc
|
Xạ hình lách với Methionin - °mTc
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.912
|
19.0111.1850
|
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 99mTc - DTPA
|
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 99mTc - DTPA
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.913
|
19.0108.1851
|
Xạ hình não với ∞mTc - DTPA
|
Xạ hình não với °mTc - DTPA
|
419.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.914
|
19.0107.1851
|
Xạ hình não với ∞mTc - ECD
|
Xạ hình não với °mTc - ECD
|
419.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.915
|
19.0109.1851
|
Xạ hình não với ∞mTc - HMPAO
|
Xạ hình não với °mTc - HMPAO
|
419.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.916
|
19.0106.1851
|
Xạ hình não với ∞mTc Pertechnetate
|
Xạ hình não với ∞mTc Pertechnetate
|
419.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.917
|
19.0110.1851
|
Xạ hình u màng não với °mTc - chelate
|
Xạ hình u màng não với °mTc - chelate
|
419.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.918
|
19.0105.1852
|
Xạ hình phóng xạ miễn dịch
|
Xạ hình phóng xạ miễn dịch
|
644.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.919
|
19.0162.1853
|
Xạ hình thận với ∞mTc-DMSA
|
Xạ hình thận với ∞mTc-DMSA
|
449.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.920
|
19.0144.1854
|
Xạ hình thông khí phổi
|
Xạ hình thông khí phổi
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.921
|
19.0145.1854
|
Xạ hình thông khí phổi với з33Xe
|
Xạ hình thông khí phổi với з33Xe
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.922
|
19.0146.1854
|
Xạ hình thông khí phổi với ∞mTc- DTPA
|
-Xạ hình thông khí phổi với ∞mTc- DTPA
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp )chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.923
|
19.0184.1855
|
Xạ hình tĩnh mạch với ∞mTc - DTPA
|
Xạ hình tĩnh mạch với °mTc - DTPA
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.924
|
19.0183.1855
|
Xạ hình tĩnh mạch với °mTc - MAA
|
Xạ hình tĩnh mạch với ∞mTc - MAA
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.925
|
19.0116.1856
|
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị giảm đau di căn ung thư xương
|
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị giảm đau di căn ung thư xương
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.926
|
19.0117.1856
|
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị miễn dịch phóng xạ
|
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị miễn dịch phóng xạ
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.927
|
19.0115.1856
|
Xạ hình toàn thân với зI
|
Xạ hình toàn thân với зI
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.928
|
19.0121.1856
|
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với зI
|
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với зI
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.929
|
19.0122.1856
|
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với ∞mTc Pertechnetate
|
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với ∞mTc Pertechnetate
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.930
|
19.0142.1857
|
Xạ hình tưới máu phổi
|
Xạ hình tưới máu phổi
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.931
|
19.0143.1857
|
Xạ hình tưới máu phổi với mTc - macroaggregated
|
Xạ hình tưới máu phổi với ∞mTc - macroaggregated
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.932
|
19.0173.1858
|
Xạ hình tinh hoàn với ∞mTc Pertechnetate
|
Xạ hình tinh hoàn với ∞mTc Pertechnetate
|
369.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.933
|
19.0176.1860
|
Xạ hình tủy xương với ∞mTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP
|
Xạ hình tủy xương với ∞mTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP
|
519.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.934
|
19.0123.1861
|
Xạ hình tuyến cận giáp với ∞mTc - V - DMSA
|
Xạ hình tuyến cận giáp với ∞mTc - V - DMSA
|
581.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.935
|
19.0124.1861
|
Xạ hình tuyến cận giáp với ∞mTc- MIBI
|
Xạ hình tuyến cận giáp với ∞mTc- MIBI
|
581.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp )chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.936
|
19.0125.1861
|
Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép
|
Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép
|
581.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.937
|
19.0120.1862
|
Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I
|
Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I
|
349.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.938
|
19.0119.1862
|
Xạ hình tuyến giáp với 23I
|
Xạ hình tuyến giáp với 123I
|
349.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.939
|
19.0118.1862
|
Xạ hình tuyến giáp với зI
|
Xạ hình tuyến giáp với зI
|
349.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.940
|
19.0126.1862
|
Xạ hình tuyến giáp với ∞mTc Pertechnetate
|
Xạ hình tuyến giáp với ∞mTc Pertechnetate
|
349.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.941
|
19.0127.1863
|
Xạ hình tuyến lệ với ∞mTc Pertechnetate
|
Xạ hình tuyến lệ với 99mTc
Pertechnetate
|
399.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.942
|
19.0128.1863
|
Xạ hình tuyến nước bọt với ∞mTc Pertechnetate
|
Xạ hình tuyến nước bọt với ∞mTc Pertechnetate
|
399.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.943
|
19.0170.1864
|
Xạ hình tuyến thượng thận với 123I- MIBG
|
Xạ hình tuyến thượng thận với 123I- MIBG
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.944
|
19.0169.1864
|
Xạ hình tuyến thượng thận với 13I- MIBG
|
Xạ hình tuyến thượng thận với 13- MIBG
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.945
|
19.0171.1864
|
Xạ hình tuyến thượng thận với 131I- Cholesterol
|
Xạ hình tuyến thượng thận với 13I- Cholesterol
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp )chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.946
|
19.0141.1865
|
Xạ hình tuyến vú
|
Xạ hình tuyến vú
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.947
|
19.0174.1866
|
Xạ hình xương với ∞mTc - MDP
|
Xạ hình xương với ∞mTc - MDP
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.948
|
19.0175.1867
|
Xạ hình xương 3 pha
|
Xạ hình xương 3 pha
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.949
|
19.0186.1868
|
Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấusiCr
|
Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.950
|
19.0185.1869
|
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 5Cr
|
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 5Cr
|
369.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.951
|
12.0361.1870
|
Điều trị bệnh basedow bằng 1зI
|
Điều trị bệnh basedow bằng 1зI
|
935.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.952
|
12.0362.1870
|
Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng зI
|
Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng зI
|
935.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.953
|
12.0360.1870
|
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I
|
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I
|
935.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.954
|
19.0341.1870
|
Điều trị basedow bằng 13I
|
Điều trị basedow bằng зI
|
935.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.955
|
19.0343.1870
|
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I
|
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I
|
935.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.956
|
19.0342.1870
|
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I
|
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng131I
|
935.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.957
|
12.0363.1871
|
Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng 131I
|
Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng 13I
|
1.096.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.958
|
19.0340.1871
|
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 13I
|
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng зI
|
1.096.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.959
|
12.0408.1872
|
Điều trị ung thư di căn xương bằng đồng vị phóng xạ
|
Điều trị ung thư di căn xương bằng đồng vị phóng xạ
|
716.000
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.960
|
12.0409.1872
|
Điều trị ung thư di căn xương bằng dược chất phóng xạ
|
Điều trị ung thư di căn xương bằng dược chất phóng xạ
|
716.000
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
2.961
|
19.0363.1872
|
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P
|
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P
|
716.000
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.962
|
19.0364.1872
|
Điều trị bệnh Leucose kinh bằng зP
|
Điều trị bệnh Leucose kinh bằng зP
|
716.000
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
2.963
|
19.0373.1872
|
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 3P
|
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32p
|
716.000
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
2.964
|
19.0365.1872
|
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ
|
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ
|
716.000
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợpt chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.965
|
19.0366.1873
|
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm
|
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm
|
930.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.966
|
19.0361.1874
|
Điều trị eczema bằng tấm áp зP
|
Điều trị eczema bằng tấm áp зP
|
231.000
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.967
|
19.0360.1874
|
Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp зP
|
Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ∞P
|
231.000
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.968
|
19.0362.1874
|
Điều trị u máu nông bằng tấm áp зP
|
Điều trị u máu nông bằng tấm áp зP
|
231.000
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.969
|
19.0346.1875
|
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo °Y
|
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo ∞Y
|
2.090.700
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.970
|
19.0347.1875
|
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ
|
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ
|
2.090.700
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.971
|
19.0344.1875
|
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ∞Y
|
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ∞Y
|
2.090.700
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.972
|
19.0345.1875
|
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ
|
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ
|
2.090.700
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.973
|
19.0376.1876
|
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 123I-MIBG
|
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 123I-MIBG
|
635.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.974
|
19.0374.1876
|
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 131I-MIBG
|
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 131I-MIBG
|
635.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.975
|
19.0377.1876
|
Điều trị u tuyến thượng thận bằng 123I- MIBG
|
Điều trị u tuyến thượng thận bằng 123I- MIBG
|
635.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.976
|
19.0375.1876
|
Điều trị u tuyến thượng thận bằng 13I- MIBG
|
Điều trị u tuyến thượng thận bằng 13- MIBG
|
635.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.977
|
19.0350.1877
|
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - 32P
|
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - 32P
|
912.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.978
|
19.0351.1878
|
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131- Lipiodol
|
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131I- Lipiodol
|
777.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.979
|
12.0423.1880
|
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ 125I
|
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ 12I
|
15.988.100
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.980
|
19.0357.1880
|
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I
|
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I
|
15.988.100
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.981
|
12.0424.1881
|
Điều trị ung thư vú bằng cấy hạt phóng xạ 125I
|
Điều trị ung thư vú bằng cấy hạt phóng xạ 125I
|
15.988.100
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.982
|
19.0355.1881
|
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I
|
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I
|
15.988.100
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.983
|
12.0429.1883
|
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ %Y
|
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ °Y
|
15.546.600 thứ
|
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trongc trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
2.984
|
19.0348.1883
|
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ%Y
|
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ °Y
|
15.546.600 thứ
|
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
Page 251
BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3970 /QĐ-BYT ngày 28 /12/2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
10.0414.0400
|
Mở ngực thăm dò
|
Mở ngực thăm dò
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
2
|
10.0415.0400
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3
|
12.0166.0400
|
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
4
|
10.0264.0407
|
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)
|
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
5
|
10.0265.0407
|
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
|
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
6
|
10.0972.0407
|
Phẫu thuật U máu
|
Phẫu thuật U máu
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
7
|
12.0191.0407
|
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
|
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
8
|
10.0152.0410
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
|
1.696.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
9
|
10.0301.0416
|
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
|
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
10
|
10.0302.0416
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
11
|
10.0303.0416
|
Cắt thận đơn thuần
|
Cắt thận đơn thuần
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
12
|
10.0304.0416
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
13
|
10.0314.0416
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
14
|
10.0322.0416
|
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
|
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
Page 252
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
15
|
12.0257.0416
|
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
|
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
16
|
12.0259.0416
|
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
|
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
17
|
12.0260.0416
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
18
|
10.0299.0421
|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
19
|
10.0325.0421
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
20
|
10.0326.0421
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
21
|
10.0327.0421
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
22
|
10.0355.0421
|
Lấy sỏi bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
23
|
10.0337.0424
|
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
|
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
|
4.306.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
24
|
10.0345.0424
|
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
|
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
|
4.306.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
25
|
10.0347.0424
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
4.306.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
26
|
10.0349.0424
|
Cắt cổ bàng quang
|
Cắt cổ bàng quang
|
4.306.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
27
|
10.0358.0424
|
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
|
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
|
4.306.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
28
|
10.0352.0425
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
4.734.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
29
|
10.0360.0425
|
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
|
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
|
4.734.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
30
|
12.0243.0425
|
Cắt u bàng quang đường trên
|
Cắt u bàng quang đường trên
|
4.734.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
Page 253
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
31
|
27.0383.0426
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
|
3.721.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
32
|
27.0385.0426
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
3.721.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
33
|
27.0386.0426
|
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
|
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
|
3.721.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
34
|
27.0518.0428
|
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
|
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
|
3.721.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
35
|
10.0330.0429
|
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
|
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
|
3.854.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
36
|
10.0346.0429
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
3.854.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
37
|
10.0375.0432
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
|
4.228.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
38
|
10.0376.0432
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
|
4.228.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
39
|
10.0350.0434
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
40
|
10.0364.0434
|
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
|
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
41
|
10.0367.0434
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
42
|
10.0368.0434
|
Cắt nối niệu đạo sau
|
Cắt nối niệu đạo sau
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
43
|
10.0369.0434
|
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
44
|
12.0252.0434
|
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
|
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
45
|
12.0253.0434
|
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
|
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
46
|
12.0266.0434
|
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
|
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
47
|
10.0386.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 254
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
48
|
10.0391.0435
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
49
|
10.0394.0435
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
50
|
10.0406.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
51
|
10.0407.0435
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
52
|
10.0317.0436
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
53
|
10.0319.0436
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
54
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
55
|
10.0357.0436
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
56
|
10.0370.0436
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
57
|
10.0371.0436
|
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
|
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
58
59
|
10.0372.0436
|
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
|
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
58
59
|
10.0378.0436
|
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
|
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
60
|
10.0383.0436
|
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
|
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
|
|
61
|
10.0403.0436
|
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
|
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
62
|
27.0367.0436
|
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
|
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
63
|
10.0473.0459
|
Cắt u tá tràng
|
Cắt u tá tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
64
|
10.0475.0459
|
Khâu vùi túi thừa tá tràng
|
Khâu vùi túi thừa tá tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
65
|
10.0476.0459
|
Cắt túi thừa tá tràng
|
Cắt túi thừa tá tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
66
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
67
|
10.0507.0459
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
68
|
10.0508.0459
|
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 255
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
69
|
10.0510.0459
|
Các phẫu thuật ruột thừa khác
|
Các phẫu thuật ruột thừa khác
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
70
|
27.0175.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
71
|
27.0206.0459
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
72
|
27.0207.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
73
|
27.0227.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
74
|
27.0229.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
75
|
27.0183.0462
|
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng
|
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
76
|
27.0225.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
77
|
27.0226.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
78
|
27.0234.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
79
|
27.0235.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
80
|
10.0334.0464
|
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong
|
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
81
|
10.0453.0464
|
Nối vị tràng
|
Nối vị tràng
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
Page 256
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
82
|
10.0638.0464
|
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
83
|
10.0641.0464
|
Dẫn lưu nang tụy
|
Dẫn lưu nang tụy
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
84
|
10.0642.0464
|
Nối nang tụy với tá tràng
|
Nối nang tụy với tá tràng
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
85
|
10.0643.0464
|
Nối nang tụy với dạ dày
|
Nối nang tụy với dạ dày
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
86
|
10.0644.0464
|
Nối nang tụy với hỗng tràng
|
Nối nang tụy với hỗng tràng
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
87
|
10.0664.0464
|
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
88
|
10.0669.0464
|
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
|
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
89
|
27.0170.0464
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
90
|
27.0172.0464
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
91
|
10.0416.0491
|
Mở thông dạ dày
|
Mở thông dạ dày
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàt ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
92
|
10.0417.0491
|
Đưa thực quản ra ngoài
|
Đưa thực quản ra ngoài
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
93
|
10.0451.0491
|
Mở bụng thăm dò
|
Mở bụng thăm dò
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
Page 257
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
94
|
10.0452.0491
|
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
|
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
95
|
10.0479.0491
|
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
|
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
96
|
10.0511.0491
|
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
|
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
97
|
10.0524.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
98
|
10.0525.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
99
|
10.0564.0491
|
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
|
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
100
|
10.0574.0491
|
Thăm dò, sinh thiết gan
|
Thăm dò, sinh thiết gan
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
101
|
10.0618.0491
|
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
|
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy
|
|
102
|
10.0701.0491
|
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
103
|
12.0203.0491
|
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
|
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
104
|
12.0215.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
Page 258
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
105
|
10.0679.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
106
|
10.0680.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
107
|
10.0681.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
108
|
10.0682.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
109
|
10.0683.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
110
|
10.0684.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
111
|
10.0685.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
112
|
10.0686.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
113
|
10.0687.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
114
|
10.0695.0492
|
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
|
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
115
|
10.0418.0493
|
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
|
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
116
|
10.0492.0493
|
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
117
|
10.0509.0493
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
118
|
10.0616.0493
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
119
|
10.0617.0493
|
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
|
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
120
|
10.0533.0494
|
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
|
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
121
|
10.0539.0494
|
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
|
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
Page 259
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
122
|
10.0547.0494
|
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
|
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
123
|
10.0548.0494
|
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
124
|
10.0549.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
125
|
10.0550.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
126
|
10.0551.0494
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
127
|
10.0554.0494
|
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
128
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
129
|
10.0556.0494
|
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
130
|
10.0557.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
131
|
10.0558.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
132
|
10.0559.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
133
|
10.0561.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
Page 260
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
134
|
10.0562.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
135
|
10.0563.0494
|
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
136
|
10.0863.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
137
|
10.0843.0550
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
138
|
10.0847.0551
|
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
139
|
10.0982.0551
|
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
|
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
140
|
10.0967.0558
|
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
|
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
141
|
12.0167.0558
|
Cắt u xương sườn 1 xương
|
Cắt u xương sườn 1 xương
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
142
|
12.0173.0558
|
Cắt u xương sườn nhiều xương
|
Cắt u xương sườn nhiều xương
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc vàoxy
|
|
143
|
12.0324.0558
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
Page 261
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
144
|
12.0325.0558
|
Cắt u xương, sụn
|
Cắt u xương, sụn
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc vàoxy
|
|
145
|
12.0339.0558
|
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
|
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
146
|
12.0340.0558
|
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
|
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
147
|
10.0748.0559
|
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay
|
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
148
|
10.0839.0559
|
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
|
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
149
|
10.0840.0559
|
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
|
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
150
|
10.0841.0559
|
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
|
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
151
|
10.0842.0559
|
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
|
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
152
|
10.0875.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
|
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
153
|
10.0877.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
|
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
154
|
10.0878.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
155
|
10.0879.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
Page 262
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
156
|
10.0880.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
157
|
07.0218.0571
|
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
158
|
10.0851.0571
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
159
|
10.0859.0571
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
160
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
161
|
10.0887.0572
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
|
2.707.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
162
|
07.0221.0574
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
163
|
07.0223.0574
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
164
|
07.0224.0574
|
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
165
|
10.0962.0574
|
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
|
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
166
|
07.0222.0575
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
167
|
10.0850.0575
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
168
|
10.0961.0575
|
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
|
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 263
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
169
|
28.0066.0575
|
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
|
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
170
|
28.0108.0575
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
171
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
172
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
173
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
174
|
10.0001.0577
|
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
|
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
175
|
10.0572.0577
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
176
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
177
|
10.0861.0577
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
178
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
179
|
12.0402.0577
|
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
|
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
180
|
12.0302.0590
|
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
2.369.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
181
|
13.0114.0590
|
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
|
2.369.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
182
|
12.0254.0592
|
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
|
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
|
3.387.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
183
|
12.0304.0592
|
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
|
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
|
3.387.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
184
|
13.0176.0592
|
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
|
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
|
3.387.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
185
|
12.0305.0593
|
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
|
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
|
2.249.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
186
|
13.0177.0593
|
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
|
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
|
2.249.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 264
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
187
|
13.0117.0595
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng
|
3.767.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
188
|
13.0118.0595
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
3.767.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
189
|
12.0306.0597
|
Cắt u thành âm đạo
|
Cắt u thành âm đạo
|
1.716.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
190
|
13.0147.0597
|
Cắt u thành âm đạo
|
Cắt u thành âm đạo
|
1.716.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
191
|
12.0255.0598
|
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
|
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
|
5.932.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
192
|
12.0295.0598
|
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
5.932.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
193
|
13.0061.0598
|
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
5.932.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
194
|
13.0120.0616
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
|
3.636.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
195
|
10.0569.0624
|
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
|
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
|
1.569.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
196
|
10.0570.0624
|
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
|
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
|
1.569.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
197
|
13.0149.0624
|
Khâu rách cùng đồ âm đạo
|
Khâu rách cùng đồ âm đạo
|
1.569.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
198
|
13.0141.0627
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
2.305.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
199
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
2.104.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
200
|
13.0136.0628
|
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
2.104.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
201
|
13.0222.0631
|
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
|
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
|
2.455.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
202
|
10.0571.0632
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
1.959.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 265
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
203
|
12.0303.0633
|
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
2.945.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
204
|
13.0113.0633
|
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
2.945.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
205
|
13.0115.0650
|
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
2.407.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
206
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
207
|
12.0269.0653
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
208
|
12.0323.0653
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
209
|
13.0170.0653
|
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
|
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
210
|
13.0172.0653
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
211
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
212
|
28.0264.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
213
|
28.0265.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
214
|
28.0266.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
215
|
28.0267.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
|
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
216
|
12.0289.0654
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
|
3.329.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
217
|
13.0123.0654
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
3.329.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
218
|
12.0278.0655
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
1.535.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
219
|
13.0143.0655
|
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
|
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
|
1.535.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
220
|
13.0111.0656
|
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
|
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
|
2.260.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 266
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
221
|
12.0297.0661
|
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng
|
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồngt trứng
|
5.953.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
222
|
12.0300.0661
|
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
|
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
|
5.953.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
223
|
13.0059.0661
|
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
|
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
|
5.953.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
224
|
28.0299.0662
|
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
|
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
|
2.212.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
225
|
13.0116.0663
|
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
|
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
|
3.456.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
226
|
13.0101.0666
|
Phẫu thuật Crossen
|
Phẫu thuật Crossen
|
3.670.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
227
|
13.0075.0668
|
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
|
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
|
2.782.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
228
|
13.0112.0669
|
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
2.538.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
229
|
13.0071.0679
|
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
|
2.872.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
230
|
12.0291.0681
|
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
|
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
231
|
13.0068.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
232
|
13.0069.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
233
|
13.0070.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
234
|
12.0292.0682
|
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
|
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
|
5.879.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
235
|
13.0056.0682
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
|
5.879.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
236
|
12.0276.0683
|
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú
|
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
237
|
12.0280.0683
|
Cắt u nang buồng trứng xoắn
|
Cắt u nang buồng trứng xoắn
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 267
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
238
|
12.0281.0683
|
Cắt u nang buồng trứng
|
Cắt u nang buồng trứng
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
239
|
12.0283.0683
|
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
|
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
240
|
12.0284.0683
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
241
|
12.0299.0683
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
242
|
13.0072.0683
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
243
|
13.0092.0683
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
244
|
13.0132.0685
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
2.478.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
245
|
13.0074.0686
|
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
3.888.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
246
|
13.0121.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
247
|
13.0122.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
248
|
27.0422.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
249
|
27.0423.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u XƠ
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
250
|
27.0424.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 268
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
251
|
27.0425.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
252
|
12.0301.0703
|
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng
|
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng
|
3.668.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
253
|
13.0060.0703
|
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng
|
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng
|
3.668.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
254
|
10.0305.0710
|
Phẫu thuật treo thận
|
Phẫu thuật treo thận
|
2.433.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
255
|
12.0293.0711
|
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
|
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
|
5.263.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
256
|
13.0062.0711
|
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
|
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
|
5.263.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
257
|
15.0290.0955
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
|
1.570.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
258
|
15.0300.0955
|
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
|
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
|
1.570.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
259
|
15.0090.0956
|
Phẫu thuật mở cạnh mũi
|
Phẫu thuật mở cạnh mũi
|
3.634.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
260
|
15.0097.0960
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
|
2.033.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
|
|
261
|
15.0048.0971
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
262
|
15.0049.0971
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
263
|
16.0294.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
2.293.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
264
|
28.0104.1135
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
265
|
28.0105.1135
|
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
|
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
266
|
07.0219.1144
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
267
|
07.0220.1144
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
268
|
12.0448.1187
|
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
1.029.600
|
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy
|