Quay lại

Quyết định 3970/QĐ-BYT năm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Viện Y học phóng xạ và U bướu Quân đội/ Cục Quân y/ TCHC do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

BỘ Y TẾ
Số:3970 /QĐ-BYT
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ngày28 tháng12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Viện Y học phóng xạ và U bướu Quân đội tại Công văn số 461/YHPXUB-TMKH ngày 06/12/2024 và Công văn số 510/YHPXUB - TMKH ngày 23/12/2024; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 1766/BB-BYT ngày 20 tháng 12 năm 2024; Công văn số 6194/QY-ĐT ngày 13/12/2024 và Công văn số 6494/QY-ĐT ngày 26/12/2024 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Viện Y học phóng xạ và U bướu Quân đội;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Viện Y học phóng xạ và U bướu Quân đội gồm:
- Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Không áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại Viện
Y học phóng xạ và U bướu Quân đội ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác áp dụng tại Viện Y học phóng xạ và U bướu Quân đội ban hành kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.

3. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

4. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Viện trưởng Viện Y học phóng xạ và U bướu Quân đội chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.

2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch- Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Viện trưởng Viện Y học phóng xạ và U bướu Quân đội và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Đức Luận

BỘ_Y TẾ Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3970 /QĐ-BYT ngày 28 /12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
1
2
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
I
1
2
Giá Khám bệnh
50.600
I
1
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán không phải dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán không phải dịch vụ KBCB theo yêu cầu
3
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
4
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
5
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
450.000

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3970 /QĐ-BYT ngày 28 /12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
928.100
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
558.600
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
305.500
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
273.800
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
232.900
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
4.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
400.400
4.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể
364.400
4.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
320.700
4.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
286.700
5
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3970 /QĐ-BYT ngày 28 /12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0021.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
58.600
3
01.0020.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
58.600
4
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
5
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
6
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
7
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
8
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
9
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
10
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
11
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
12
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
13
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
14
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
15
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
16
18.0006.0001
Siêu âm hốc mắt
Siêu âm hốc mắt
58.600
17
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
58.600
18
18.0011.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
19
18.0008.0001
Siêu âm nhãn cầu
Siêu âm nhãn cầu
58.600
20
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
21
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
58.600
22
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
58.600
23
18.0007.0001
Siêu âm qua thóp
Siêu âm qua thóp
58.600
24
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
25
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
26
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
27
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
28
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
29
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
30
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
58.600
31
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
32
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
33
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
34
18.0031.0003
Siêu âm tử cung buồng trứng quat đường âm đạo
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
195.600
35
01.0025.0004
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
252.300
36
01.0019.0004
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
252.300
37
01.0018.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
38
02.0112.0004
Siêu âm doppler mạch máu
Siêu âm doppler mạch máu
252.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
39
02.0316.0004
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
252.300
40
02.0315.0004
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
252.300
41
02.0113.0004
Siêu âm doppler tim
Siêu âm doppler tim
252.300
42
02.0119.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
43
18.0046.0004
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
252.300
44
18.0024.0004
Siêu âm doppler động mạch thận
Siêu âm doppler động mạch thận
252.300
45
18.0037.0004
Siêu âm doppler động mạch tử cung
Siêu âm doppler động mạch tử cung
252.300
46
18.0045.0004
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
252.300
47
18.0023.0004
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...)
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...)
252.300
48
18.0052.0004
Siêu âm doppler tim, van tim
Siêu âm doppler tim, van tim
252.300
49
18.0029.0004
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
252.300
50
18.0033.0004
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
252.300
51
18.0049.0004
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
252.300
52
09.0151.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
53
02.0115.0005
Siêu âm tim cản âm
Siêu âm tim cản âm
286.300
54
18.0051.0005
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm
286.300
55
02.0114.0006
Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)
Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)
616.300
56
02.0116.0007
Siêu âm tim 4D
Siêu âm tim 4D
486.300 thực
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
57
18.0053.0007
Siêu âm 3D/4D tim
Siêu âm 3D/4D tim
486.300 thực
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để mạch. hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
58
18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0077.0010
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0095.0010
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0123.0010
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0076.0010
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
67
18.0110.0010
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0105.0010
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0080.0010
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0069.0010
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0085.0010
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0120.0010
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0082.0010
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0078.0010
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0070.0010
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
81
18.0079.0010
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0102.0010
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0075.0010
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0094.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
90
18.0093.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
91
18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
92
18.0071.0011
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
93
18.0112.0011
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp goi tháng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế1
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
94
18.0104.0011
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
95
18.0122.0011
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
96
18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
97
18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
98
18.0113.0011
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh che và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thấl
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
99
18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
100
18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
101
18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
102
18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
103
18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
104
18.0111.0011
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
105
18.0117.0011
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
106
18.0121.0011
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
107
18.0125.0012
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
108
18.0095.0012
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
109
18.0123.0012
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
110
18.0110.0012
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
111
18.0109.0012
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
112
18.0105.0012
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
113
18.0101.0012
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
114
18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
115
18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
116
18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
117
18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
118
18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
119
18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
120
18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
121
18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
122
18.0096.0013
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
123
18.0090.0013
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
124
18.0092.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
125
18.0094.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
126
18.0093.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
127
18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
128
18.0112.0013
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gói tháng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế1
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
129
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
130
18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
131
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
132
18.0068.0013
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
133
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
134
18.0067.0013
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
135
18.0118.0013
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
136
18.0102.0013
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
137
18.0108.0013
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
138
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
139
18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương banh che và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thấ⏋
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
140
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
141
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
142
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
143
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
144
18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
145
18.0111.0013
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
146
18.0121.0013
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
147
18.0081.2001
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
16.100
148
18.0129.0014
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường]
72.300
149
18.0083.0014
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh
72.300
150
18.0124.0016
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]
109.300
151
18.0131.0017
Chụp X-quang ruột non
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang]
124.300
152
18.0130.0017
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang]
124.300
153
18.0132.0018
Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]
164.300
154
02.0178.0022
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản
246.800
155
18.0138.0023
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]
411.800
156
18.0135.0025
Chụp X-quang đường rò
Chụp X-quang đường rò
446.800
157
18.0126.0026
Chụp X-quang tuyến vú
Chụp X-quang tuyến vú
102.300
158
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
159
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
160
18.0077.0028
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
161
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
162
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
163
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
164
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
165
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
166
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
167
18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
168
18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
169
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
170
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
171
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
172
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
173
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
174
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
175
18.0071.0028
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
176
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
177
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
178
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
179
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
180
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
181
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
182
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳngt chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
183
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
184
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
185
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
186
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
187
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
188
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
189
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
190
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
191
18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
192
18.0129.0028
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
193
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
194
18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
195
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
196
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
197
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
198
18.0079.0028
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
199
18.0127.0028
Chụp X-quang tại giường
Chụp X-quang tại giường
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
200
18.0128.0028
Chụp X-quang tại phòng mổ
Chụp X-quang tại phòng mổ
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
201
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
202
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
203
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
204
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
205
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
206
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
207
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
208
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
209
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
210
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
211
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
212
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
213
18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
214
18.0121.0028
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
215
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
216
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịt thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
217
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
218
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
219
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
220
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
221
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
222
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
223
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
224
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
225
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
226
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
227
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
228
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
229
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
230
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
231
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
232
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
233
18.0129.0029
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
234
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
235
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
236
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
237
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
238
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
239
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
240
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
241
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
242
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
243
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
244
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
245
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
246
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
247
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
248
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
249
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
250
18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
23.700
251
18.0138.0031
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa]
451.800
252
18.0124.0034
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
253
18.0131.0035
Chụp X-quang ruột non
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
254
18.0130.0035
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
255
18.0132.0036
Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]
304.800
256
18.0139.0039
Chụp X-quang ống tuyến sữa
Chụp X-quang ống tuyến sữa
426.800
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
257
18.0220.0040
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
258
18.0255.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
259
18.0257.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
260
18.0259.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
261
18.0222.0040
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
262
18.0261.0040
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
263
18.0191.0040
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
264
18.0193.0040
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
265
18.0227.0040
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
266
18.0219.0040
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
267
18.0221.0040
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
268
18.0264.0040
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
269
18.0155.0040
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
550.100
270
18.0161.0040
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
271
18.0157.0040
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
272
18.0160.0040
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
273
18.0149.0040
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
550.100
274
18.0158.0040
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
550.100
275
12.0421.0041
Xạ trị sử dụng CT mô phỏng
Xạ trị sử dụng CT mô phỏng
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
276
18.0220.0041
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
277
18.0256.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
278
18.0258.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
279
18.0260.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
280
18.0225.0041
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
281
18.0222.0041
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệut thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
282
18.0263.0041
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêmt thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
283
18.0262.0041
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
284
18.0192.0041
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
285
18.0226.0041
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
286
18.0223.0041
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụngt có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
287
18.0219.0041
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
288
18.0221.0041
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
289
18.0265.0041
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
290
18.0156.0041
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
291
18.0151.0041
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
292
18.0160.0041
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
293
18.0153.0041
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
294
18.0154.0041
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
295
18.0150.0041
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
296
18.0159.0041
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
297
18.0152.0041
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
298
18.0232.0042
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
299
18.0269.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
300
18.0271.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
301
18.0273.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
302
18.0241.0042
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
303
18.0242.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
304
18.0234.0042
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
305
18.0276.0042
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm 128 dãy) thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm dãy) thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
306
18.0275.0042
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
307
18.0201.0042
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
308
18.0240.0042
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
309
18.0235.0042
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
310
18.0231.0042
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụngt thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
311
18.0233.0042
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
312
18.0278.0042
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
313
18.0172.0042
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
314
18.0176.0042
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
315
18.0170.0042
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
316
18.0166.0042
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
317
18.0175.0042
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
318
18.0232.0043
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
319
18.0268.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
320
18.0270.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực 128 dãy) không tiêm thuốc cản quang (từ 64-
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực dãy) không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128
1.486.800
321
18.0272.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
322
18.0234.0043
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
323
18.0274.0043
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- N 128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
324
18.0200.0043
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
325
18.0202.0043
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
326
18.0231.0043
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
327
18.0233.0043
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
328
18.0277.0043
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
329
18.0171.0043
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêmt thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
330
18.0177.0043
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
331
18.0173.0043
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
332
18.0176.0043
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
333
18.0165.0043
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
334
18.0174.0043
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
1.486.800
335
18.0279.0044
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
3.493.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
336
18.0279.0045
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
3.201.400
337
18.0649.0060
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
1.245.900
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
338
18.0652.0060
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.245.900
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
339
18.0653.0060
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
1.245.900
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
340
12.0229.0062
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan
1.876.600
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
341
18.0635.0062
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.876.600
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
342
18.0634.0062
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.876.600
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
343
12.0230.0063
Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi
Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi
1.376.600
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
344
18.0693.0063
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)
1.376.600
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
345
18.0602.0063
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
1.376.600
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
346
18.0601.0063
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
1.376.600
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
347
18.0065.0069
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú...)
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú...)
89.300
348
18.0056.0069
Siêu âm đàn hồi mô vú
Siêu âm đàn hồi mô vú
89.300
349
18.0005.0069
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
89.300
350
18.0021.0069
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
89.300
351
18.0060.0069
Siêu âm doppler dương vật
Siêu âm doppler dương vật
89.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
352
18.0022.0069
Siêu âm doppler gan lách
Siêu âm doppler gan lách
89.300
353
18.0026.0069
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
89.300
354
18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
89.300
355
18.0025.0069
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
89.300
356
18.0032.0069
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
89.300
357
18.0055.0069
Siêu âm doppler tuyến vú
Siêu âm doppler tuyến vú
89.300
358
18.0010.0069
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
89.300
359
19.0192.0069
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí]
89.300
Bằng phương pháp DEXA
360
19.0192.0070
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [2 vị trí]
148.300
Bằng phương pháp DEXA
361
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
362
01.0091.0071
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
248.500
363
02.0002.0071
Bơm rửa khoang màng phổi
Bơm rửa khoang màng phổi
248.500
364
02.0015.0071
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
248.500
365
01.0362.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
366
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
367
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
368
10.9004.0075
Cắtchỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
369
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
370
05.0002.0076
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
181.000
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
371
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
372
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
373
02.0242.0077
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
153.700
374
02.0243.0077
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
153.700
375
01.0356.0078
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
195.900
376
01.0357.0078
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
195.900
377
02.0432.0078
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
378
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
379
02.0243.0078
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]
195.900
380
02.0322.0078
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
195.900
381
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
382
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
383
01.0041.0081
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
280.500
384
01.0040.0081
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
280.500
385
02.0005.0081
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
280.500
386
18.0623.0082
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
196.900
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
387
01.0202.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
388
02.0129.0083
Chọc dò dịch não tủy
Chọc dò dịch não tủy
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
389
10.0057.0083
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
390
22.0515.0083
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
391
07.0242.0084
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
178.500
392
18.0622.0085
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
240.900
393
07.0243.0085
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm
240.900
394
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
395
02.0340.0086
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
126.700
396
02.0342.0086
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
126.700
397
02.0341.0086
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
126.700
398
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
399
02.0345.0087
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
400
02.0344.0087
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
401
02.0347.0087
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
402
02.0343.0087
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
403
02.0346.0087
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
404
02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
405
12.0232.0087
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm
171.900
406
18.0620.0087
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
171.900
407
18.0630.0087
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
408
02.0006.0088
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
409
02.0433.0088
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
410
18.0651.0088
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
411
18.0650.0088
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
412
07.0244.0089
Chọc hút tế bào tuyến giáp
Chọc hút tế bào tuyến giáp
126.700
413
18.0619.0090
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
170.900
414
18.0621.0090
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
170.900
415
18.0610.0090
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
170.900
416
07.0245.0090
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm
170.900
417
22.0127.0091
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
549.900
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
418
22.0126.0092
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
147.900
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
419
22.0128.0093
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)
2.379.900
420
01.0095.0094
Mở màng phổi cấp cứu
Mở màng phổi cấp cứu
628.500
421
01.0096.0094
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
628.500
422
02.0012.0095
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
729.400
423
02.0013.0096
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1.251.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
424
01.0023.0097
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO
578.500
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến)
425
01.0009.0098
Đặt catheter động mạch
Đặt catheter động mạch
1.400.500
426
01.0007.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
685.500
427
01.0317.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
685.500
428
02.0180.0099
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm
685.500
429
11.0088.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
685.500
430
09.0028.0099
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
685.500
431
01.0319.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
1.158.500
432
01.0318.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
1.158.500
433
01.0008.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
1.158.500
434
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
435
01.0067.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
436
01.0070.1888
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
600.500
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
437
01.0077.1888
Thay ống nội khí quản
Thay ống nội khí quản
600.500
438
02.0017.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
439
15.0219.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
440
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
441
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
442
02.0190.0104
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
443
10.0313.0104
Dẫn lưu đài bể thận qua da
Dẫn lưu đài bể thận qua da
950.500
Chưa bao gồm sonde.
444
10.0318.0104
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
950.500
Chưa bao gồm sonde.
445
10.0335.0104
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
446
27.0378.0104
Nội soi nong niệu quản hẹp
Nội soi nong niệu quản hẹp
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
447
12.0372.0109
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi
228.500
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
448
01.0094.0111
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
192.300
449
01.0097.0111
Dẫn lưu màng phổi liên tục
Dẫn lưu màng phổi liên tục
192.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
450
02.0026.0111
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
192.300
451
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
452
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
453
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
454
02.0351.0112
Hút dịch khớp háng
Hút dịch khớp háng
129.600
455
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
456
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
457
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
458
02.0356.0113
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
459
02.0358.0113
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
460
02.0350.0113
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
461
02.0352.0113
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
462
02.0354.0113
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
463
02.0360.0113
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
464
02.0362.0113
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
465
01.0055.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
14.100
466
01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
14.100
467
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
468
01.0247.0118
Hạ thân nhiệt chỉ huy
Hạ thân nhiệt chỉ huy
2.310.600 nối
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nhiệt) (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
469
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
470
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
471
01.0072.0120
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
759.800
472
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
473
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
474
15.0174.0120
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
759.800
475
01.0162.0121
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
405.500
476
01.0163.0121
Mở thông bàng quang trên xương mu
Mở thông bàng quang trên xương mu
405.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
477
02.0174.0121
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
405.500
478
02.0176.0121
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm
405.500
479
02.0175.0121
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm
405.500
480
02.0058.0122
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
112.300
481
02.0027.0129
Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản
Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản
3.308.100
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ
482
02.0304.0134
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
493.800
Đã bao gồm chi phí Test HP
483
20.0079.0134
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
493.800
Đã bao gồm chi phí Test HP
484
02.0272.2044
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
317.000
485
02.0253.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
276.500
486
02.0305.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
276.500
487
15.0232.0135
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
276.500
488
20.0080.0135
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
276.500
489
02.0307.0136
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
468.800
490
02.0262.0136
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
468.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
491
20.0073.0136
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
468.800
492
02.0306.0137
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
352.100
493
02.0294.0137
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
352.100
494
02.0259.0137
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
352.100
495
20.0081.0137
Nội soi đại tràng sigma
Nội soi đại tràng sigma
352.100
496
02.0309.0138
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
323.500
497
02.0293.0138
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
323.500
498
02.0311.0139
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
215.200
499
02.0256.0139
Nội soi trực tràng ống mềm
Nội soi trực tràng ống mềm
215.200
500
02.0257.0139
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
215.200
501
02.0308.0139
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
215.200
502
02.0267.0140
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
503
02.0285.0140
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thựct quản...)
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
504
02.0265.0140
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
505
02.0271.0140
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
506
20.0059.0140
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ )cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
507
20.0067.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
508
02.0288.0142
Nội soi ổ bụng
Nội soi ổ bụng
905.700
509
02.0289.0143
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
1.095.300
510
18.0627.0146
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản
2.963.000
511
02.0229.0152
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
953.800
512
02.0230.0152
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
953.800
513
02.0211.0156
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
273.500
514
10.0405.0156
Nong niệu đạo
Nong niệu đạo
273.500
515
01.0165.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
516
01.0336.0158
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
517
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
518
02.0232.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
519
10.0353.0158
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
520
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
521
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
522
01.0219.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
622.500
523
01.0220.0162
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
880.200
524
22.0499.0163
Rút máu để điều trị
Rút máu để điều trị
289.400
525
02.0231.0164
Rút catheter đường hầm
Rút catheter đường hầm
194.700
526
02.0061.0164
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
194.700
527
02.0227.0164
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
194.700
528
02.0228.0164
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
194.700
529
01.0244.0165
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
530
02.0182.0165
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
531
02.0181.0165
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
532
02.0317.0165
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
533
02.0326.0165
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
534
18.0632.0165
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
535
18.0633.0165
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
536
02.0325.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xegan
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
586.300
537
02.0318.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan
586.300
538
02.0334.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xet trong ổ bụng
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
586.300
539
02.0319.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ
586.300
540
02.0320.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
586.300
541
02.0324.0166
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan
586.300
542
18.0629.0166
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
586.300
543
02.0380.0168
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)
138.500
544
02.0376.0168
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm
138.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
545
02.0375.0168
Sinh thiết tuyến nước bọt
Sinh thiết tuyến nước bọt
138.500
546
15.0135.0168
Sinh thiết hốc mũi
Sinh thiết hốc mũi
138.500
547
15.0211.0168
Sinh thiết u họng miệng
Sinh thiết u họng miệng
138.500
548
05.0065.0168
Sinh thiết niêm mạc
Sinh thiết niêm mạc
138.500
549
02.0236.0169
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
1.064.900
550
02.0065.0169
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
1.064.900
551
02.0435.0169
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
1.064.900
552
18.0603.0169
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
553
18.0606.0169
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
554
18.0607.0169
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
555
02.0377.0170
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
879.400
556
02.0379.0170
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm
879.400
557
18.0609.0170
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
558
18.0611.0170
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
559
18.0618.0170
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
560
18.0605.0170
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
561
02.0434.0171
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1.972.300
562
18.0645.0171
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
563
18.0638.0171
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
564
18.0640.0171
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
565
18.0646.0171
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
566
18.0636.0171
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
567
18.0637.0171
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
568
18.0641.0171
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
569
18.0644.0171
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
570
18.0648.0172
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
1.772.300
571
18.0639.0172
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính
1.772.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
572
02.0519.0173
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở
294.500
573
05.0067.0173
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da
294.500
574
02.0378.0174
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
1.170.000
575
02.0064.0175
Sinh thiết màng phổi mù
Sinh thiết màng phổi mù
463.500
576
18.0624.0175
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
463.500
577
05.0053.0176
Sinh thiết móng
Sinh thiết móng
377.000
578
18.0613.0177
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
660.400
579
22.0130.0178
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
274.500
Chưa bao gồm kim sinh thiết.
580
22.0131.0179
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)
1.404.500
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
581
22.0132.0180
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)
2.710.500
582
20.0071.0184
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
583
02.0292.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
283.800
584
20.0072.0191
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
283.800
585
02.0120.0192
Sốc điện điều trị rung nhĩ
Sốc điện điều trị rung nhĩ
1.042.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
586
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
587
07.0226.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
588
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
589
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
590
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
591
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
592
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
593
10.9003.0201
Thay băng
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
594
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
595
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
596
10.9003.0202
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
597
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
598
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
599
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
148.600
600
10.9003.0203
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
601
07.0225.0203
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
602
01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50cm]
193.600
603
10.9003.0204
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
604
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
605
07.0225.0204
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
606
01.0267.0205
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
275.600
607
10.9003.0205
Thay băng
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
608
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
609
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
610
01.0089.0206
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
263.700
611
01.0080.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
612
15.0220.0206
Thay canuyn
Thay canuyn
263.700
613
01.0129.0209
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]
625.000
614
01.0128.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]
625.000
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây )máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy).
615
01.0131.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]
625.000
616
01.0130.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
625.000
617
01.0142.0209
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế]
625.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
618
01.0144.0209
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]
625.000
619
01.0143.0209
Thông khí nhân tạo với khí NO
Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế]
625.000
620
01.0132.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]
625.000
621
01.0135.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV)
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]
625.000
622
01.0139.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]
625.000
623
01.0138.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
625.000
624
01.0141.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế]
625.000
625
01.0140.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế]
625.000
626
01.0134.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]
625.000
627
01.0137.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]
625.000
628
01.0136.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]
625.000
629
01.0133.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]
625.000
630
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
631
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
632
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
633
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
634
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
635
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
636
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
637
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
638
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
639
02.0407.0213
Tiêm cân gan chân
Tiêm cân gan chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
640
02.0408.0213
Tiêm cạnh cột sống cổ
Tiêm cạnh cột sống cổ
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
641
02.0410.0213
Tiêm cạnh cột sống ngực
Tiêm cạnh cột sống ngực
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
642
02.0409.0213
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
643
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
644
02.0404.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
645
02.0396.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
646
02.0405.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
647
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
648
02.0401.0213
Tiêm gân gấp ngón tay
Tiêm gân gấp ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
649
02.0406.0213
Tiêm gân gót
Tiêm gân gót
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
650
02.0402.0213
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
651
02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
652
02.0400.0213
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
653
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
654
02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay
Tiêm khớp bàn ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
655
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
656
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
657
02.0395.0213
Tiêm khớp cùng chậu
Tiêm khớp cùng chậu
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
658
02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai
Tiêm khớp đòn - cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
659
02.0387.0213
Tiêm khớp đốt ngón tay
Tiêm khớp đốt ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
660
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
661
02.0382.0213
Tiêm khớp háng
Tiêm khớp háng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
662
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
663
02.0393.0213
Tiêm khớp thái dương hàm
Tiêm khớp thái dương hàm
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
664
02.0391.0213
Tiêm khớp ức - sườn
Tiêm khớp ức - sườn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
665
02.0390.0213
Tiêm khớp ức đòn
Tiêm khớp ức đòn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
666
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
667
02.0429.0214
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
668
02.0426.0214
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
669
02.0427.0214
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
670
02.0428.0214
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
671
02.0424.0214
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
672
02.0425.0214
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tayt dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
673
02.0414.0214
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
674
02.0416.0214
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
675
02.0413.0214
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
676
02.0415.0214
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
677
02.0422.0214
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
678
02.0417.0214
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
679
02.0411.0214
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
680
02.0412.0214
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
681
02.0418.0214
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
682
02.0423.0214
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
683
02.0421.0214
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
684
02.0420.0214
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
685
02.0419.0214
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
686
01.0006.0215
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
687
11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
688
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm
194.700
689
11.0090.0216
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
194.700
690
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
691
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
692
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
693
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
269.500
694
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
289.500
695
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
289.500
696
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
697
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
354.200
698
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
699
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
700
17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
48.900
701
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
702
17.0012.0243
Điều trị bằng laser công suất thấp
Điều trị bằng laser công suất thấp
52.100
703
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
704
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
705
17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
77.500
706
17.0091.0262
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
318.700
707
17.0104.0263
Tập nuốt
Tập nuốt [sử dụng máy]
173.700
708
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
709
17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn
Tập cho người thất ngôn
124.000
710
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000
711
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
712
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
713
17.0090.0267
Tập điều hợp vận động
Tập điều hợp vận động
59.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
714
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
715
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
716
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
717
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
718
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
719
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
720
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400
721
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
722
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
723
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
724
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
725
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
726
05.0003.0272
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
68.900
727
17.0014.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
40.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
728
17.0015.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
40.200
729
17.0013.0275
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
40.200
730
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
731
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
732
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
733
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
734
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
735
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
736
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
737
01.0153.0297
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập
1.443.900
738
01.0013.0298
Đặt đường truyền vào thể hang
Đặt đường truyền vào thể hang
885.800
739
01.0069.0298
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
885.800
740
01.0068.0298
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
885.800
741
01.0231.0298
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
885.800
Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
742
01.0238.0299
Đo áp lực ổ bụng
Đo áp lực ổ bụng
532.400
743
01.0034.0299
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
532.400
744
01.0032.0299
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
532.400
745
01.0056.0300
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
373.600
746
02.0595.0307
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm
546.100
747
02.0594.0307
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)
546.100
748
02.0588.0313
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
394.800
749
02.0589.0313
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
394.800
750
02.0592.0314
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc
493.800
751
02.0593.0314
Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
493.800
752
02.0590.0315
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
406.800
753
02.0591.0315
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
406.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
754
02.0261.0319
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
677.500
755
02.0255.0319
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
677.500
756
02.0121.0320
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
365.100
757
02.0394.0320
Tiêm ngoài màng cứng
Tiêm ngoài màng cứng
365.100
758
01.0004.0321
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
185.000
759
05.0051.0324
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
380.200
760
05.0050.0329
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
399.000
761
05.0048.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện
399.000
762
05.0047.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
399.000
763
05.0045.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
399.000
764
05.0049.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
399.000
765
05.0044.0329
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
399.000
766
05.0046.0329
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
399.000
767
05.0023.0333
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
351.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
768
05.0024.0333
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
351.000
769
13.0155.0334
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
889.700
770
05.0090.0334
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
889.700
771
28.0075.0337
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch
2.572.800
772
05.0070.0340
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong
649.800
773
05.0068.0343
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
893.600
774
05.0069.0343
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
893.600
775
05.0054.0343
Phẫu thuật điều trị u dưới móng
Phẫu thuật điều trị u dưới móng
893.600
776
10.0832.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
2.698.800
777
10.0965.0344
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu...)
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu...)
2.698.800
778
10.0149.0344
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
2.698.800
779
10.0150.0344
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên
2.698.800
780
10.0148.0344
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
2.698.800
781
07.0003.0354
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
264.700
Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
782
07.0233.0355
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
292.300
783
12.0015.0356
Cắt các u ác tuyến giáp
Cắt các u ác tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.955.600
784
07.0052.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
6.955.600
785
07.0056.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
6.955.600
786
07.0057.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
6.955.600
787
07.0059.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
6.955.600
788
07.0048.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm
6.955.600
789
07.0060.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
6.955.600
790
07.0042.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
6.955.600
791
07.0043.0356
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
6.955.600
792
07.0038.0356
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm
6.955.600
793
07.0065.0356
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
6.955.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
794
07.0047.0356
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
6.955.600
795
07.0049.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
6.955.600
796
07.0044.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
6.955.600
797
07.0046.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm
6.955.600
798
07.0051.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
6.955.600
799
07.0062.0356
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm
6.955.600
800
07.0063.0356
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm
6.955.600
801
07.0064.0356
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm
6.955.600
802
07.0067.0356
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
6.955.600
803
07.0068.0356
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
6.955.600
804
12.0015.0357
Cắt các u ác tuyến giáp
Cắt các u ác tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
805
15.0287.0357
Phẫu thuật cắt thùy giáp
Phẫu thuật cắt thùy giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
806
15.0286.0357
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
807
15.0285.0357
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
808
27.0042.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp l
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
809
27.0043.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp +eo giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp +eo giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
810
27.0048.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
811
27.0049.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
812
27.0044.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
813
27.0045.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
814
27.0052.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
815
27.0053.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
816
27.0056.0357
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
817
27.0051.0357
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
818
27.0050.0357
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
819
27.0046.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
820
27.0059.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
821
27.0057.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
822
27.0054.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
823
27.0055.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
824
27.0058.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
825
27.0047.0357
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
826
07.0020.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vétc hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
827
07.0024.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
828
07.0025.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
829
07.0027.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
830
07.0016.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
831
07.0028.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
832
07.0010.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
833
07.0011.0357
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
834
07.0006.0357
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
835
07.0015.0357
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
836
07.0017.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
837
07.0012.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
838
07.0014.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
839
07.0019.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
840
07.0031.0357
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
841
07.0032.0357
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
842
07.0033.0357
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
843
27.0042.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
844
27.0043.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyếnc giáp + eo giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
845
27.0048.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
846
27.0049.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
847
27.0044.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
848
27.0045.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
849
27.0052.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
850
27.0053.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
851
27.0056.0358
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
852
27.0051.0358
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyếnt giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyếnt giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
853
27.0050.0358
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
854
27.0046.0358
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
855
27.0047.0358
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
856
07.0040.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
4.743.900
857
07.0045.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
4.743.900
858
07.0050.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
4.743.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
859
07.0041.0359
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
4.743.900
860
07.0008.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
861
07.0013.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
862
07.0018.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
863
07.0009.0360
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
864
07.0030.0360
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
865
07.0039.0361
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
4.465.600
866
07.0007.0362
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
2.955.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
867
07.0021.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
868
07.0022.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
869
07.0029.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
870
07.0026.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
871
27.0058.0364
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
8.302.400
872
07.0066.0364
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
8.302.400
873
07.0053.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
8.302.400
874
07.0054.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
8.302.400
875
07.0061.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
8.302.400
876
07.0058.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
8.302.400
877
27.0059.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm]
8.193.400
878
27.0060.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm]
8.193.400
879
27.0057.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]
8.193.400
880
27.0054.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]
8.193.400
881
27.0055.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyếnt giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]
8.193.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
882
07.0228.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
719.800
883
07.0229.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
719.800
884
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
452.800
885
07.0232.0367
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
452.800
886
10.0002.0386
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
887
02.0098.0391
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
1.879.900
888
10.0599.0393
Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới
Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
889
10.0414.0400
Mở ngực thăm dò
Mở ngực thăm dò
3.595.500
890
10.0415.0400
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
3.595.500
891
12.0166.0400
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
3.595.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
892
10.0264.0407
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥10 cm)
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥10 cm)
3.311.900
893
10.0265.0407
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
3.311.900
894
10.0972.0407
Phẫu thuật U máu
Phẫu thuật U máu
3.311.900
895
12.0191.0407
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
3.311.900
896
12.0187.0408
Cắt phổi không điển hình do ung thư
Cắt phổi không điển hình do ung thư
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
897
12.0186.0408
Cắt phổi và màng phổi
Cắt phổi và màng phổi
9.583.3001
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
898
12.0185.0408
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
899
12.0184.0408
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất
9.583.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim )khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
900
12.0188.0409
Cắt u trung thất
Cắt u trung thất
11.295.200
901
10.0152.0410
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
1.925.900
902
10.0285.0411
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
903
10.0286.0411
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
904
10.0283.0411
Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản
Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
905
10.0163.0411
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
906
27.0091.0412
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)
10.967.300
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
907
27.0099.0413
Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản
Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản
9.272.200
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
908
27.0095.0413
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi
9.272.200
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
909
27.0096.0413
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch
9.272.200
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
910
27.0094.0413
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi
9.272.200
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
911
27.0097.0413
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi
9.272.200
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
912
27.0098.0413
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch
9.272.200
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
913
10.0153.0414
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
7.381.300
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
914
10.0314.0416
Cắt eo thận móng ngựa
Cắt eo thận móng ngựa
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
915
10.0304.0416
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
916
10.0303.0416
Cắt thận đơn thuần
Cắt thận đơn thuần
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
917
10.0322.0416
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
918
10.0301.0416
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
919
10.0302.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
920
12.0257.0416
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
921
12.0260.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
922
12.0259.0416
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
923
10.0321.0417
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
6.823.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
924
27.0380.0418
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
4.497.100
925
27.0365.0418
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
4.497.100
926
27.0356.0418
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận
4.497.100
927
27.0357.0418
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
4.497.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
928
27.0371.0418
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
4.497.100
929
27.0339.0419
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
930
27.0340.0419
Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa
Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
931
27.0342.0419
Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
932
27.0344.0419
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
933
27.0343.0419
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
934
27.0360.0419
Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất
Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
935
27.0327.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
936
27.0341.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u thận
Phẫu thuật nội soi cắt u thận
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
937
27.0346.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
938
27.0345.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
939
27.0326.0420
Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận
Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
940
27.0325.0420
Nội soi cắt nang tuyến thượng thận
Nội soi cắt nang tuyến thượng thận
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
941
27.0323.0420
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
942
27.0324.0420
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
943
27.0321.0420
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bột tuyến thượng thận 1 bên
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
944
27.0322.0420
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
945
27.0347.0420
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
946
27.0349.0420
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
947
27.0348.0420
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
948
27.0350.0420
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
949
10.0355.0421
Lấy sỏi bàng quang
Lấy sỏi bàng quang
4.569.100
950
10.0327.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
4.569.100
951
10.0325.0421
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
4.569.100
952
10.0326.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
4.569.100
953
10.0299.0421
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
4.569.100
954
10.0324.0423
Cắt nối niệu quản
Cắt nối niệu quản
3.279.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
955
10.0323.0423
Nối niệu quản - đài thận
Nối niệu quản - đài thận
3.279.000
956
10.0365.0423
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo
3.279.000
957
10.0409.0423
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)
3.279.000
958
27.0398.0423
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
3.279.000
959
27.0369.0423
Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ
Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ
3.279.000
960
27.0362.0423
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi
3.279.000
961
27.0363.0423
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
3.279.000
962
27.0366.0423
Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
3.279.000
963
10.0358.0424
Cát bang quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
5.887.300
964
10.0347.0424
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
5.887.300
965
10.0349.0424
Cắt cổ bàng quang
Cắt cổ bàng quang
5.887.300
966
10.0337.0424
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
5.887.300
967
10.0345.0424
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
5.887.300
968
10.0360.0425
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
6.140.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
969
10.0352.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
6.140.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
970
12.0243.0425
Cắt u bàng quang đường trên
Cắt u bàng quang đường trên
6.140.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
971
27.0386.0426
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
5.030.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
972
27.0385.0426
Nội soi bàng quang cắt u
Nội soi bàng quang cắt u
5.030.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
973
27.0383.0426
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
5.030.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
974
27.0381.0427
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần
6.443.300
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
975
27.0382.0427
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc
6.443.300
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
976
27.0387.0427
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng
6.443.300
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
977
27.0518.0428
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
5.030.900
978
10.0346.0429
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
4.886.100
979
10.0330.0429
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
4.886.100
980
27.0399.0430
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
3.015.000
Chưa bao gồm dây cáp quang.
981
27.0519.0431
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)
3.015.000
982
10.0376.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
5.530.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
983
10.0375.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
5.530.400
984
27.0396.0433
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt
qua nội soi
4.302.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn t mô hoặc dao hàn mạch.
985
27.0395.0433
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
4.302.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
986
27.0397.0433
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc
4.302.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
987
10.0369.0434
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
4.621.100
988
10.0368.0434
Cắt nối niệu đạo sau
Cắt nối niệu đạo sau
4.621.100
989
10.0367.0434
Cắt nối niệu đạo trước
Cắt nối niệu đạo trước
4.621.100
990
10.0350.0434
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
4.621.100
991
10.0364.0434
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
4.621.100
992
12.0266.0434
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
4.621.100
993
12.0252.0434
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
4.621.100
994
12.0253.0434
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
4.621.100
995
10.0406.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
2.490.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
996
10.0386.0435
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
2.490.900
997
10.0394.0435
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
2.490.900
998
10.0391.0435
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
2.490.900
999
10.0407.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.490.900
1.000
10.0357.0436
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.001
10.0378.0436
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.002
10.0317.0436
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.003
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.004
10.0371.0436
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.005
10.0319.0436
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.006
10.0383.0436
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
1.920.900
Chưa bao gồm stent.
1.007
10.0370.0436
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.008
10.0372.0436
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.009
10.0403.0436
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.010
27.0367.0436
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.011
27.0391.0440
Nội soi bàng quang tán sỏi
Nội soi bàng quang tán sỏi
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.012
27.0379.0440
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.013
10.0428.0441
Lấy u cơ, xơ...thực quản đường cổ hoặc đường bụng
Lấy u cơ, xơ...thực quản đường cổ hoặc đường bụng
6.024.400
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
1.014
10.0427.0441
Lấy u cơ, xơ...thực quản đường ngực
Lấy u cơ, xơ...thực quản đường ngực
6.024.400
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
1.015
10.0442.0441
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi
6.024.400
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
1.016
12.0195.0441
Cắt u lành thực quản
Cắt u lành thực quản
6.024.400
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
1.017
10.0429.0442
Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài
Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
1.018
10.0430.0442
Cắt nối thực quản
Cắt nối thực quản
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
1.019
10.0437.0442
Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràngt hoặc ruột non
Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.020
10.0438.0442
Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản
Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
1.021
10.0433.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
1.022
10.0432.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
1.023
10.0431.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
1.024
10.0436.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
1.025
10.0435.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
1.026
10.0434.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
1.027
10.0439.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
1.028
10.0425.0442
Cắt túi thừa thực quản cổ
Cắt túi thừa thực quản cổ
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.029
10.0426.0442
Cắt túi thừa thực quản ngực
Cắt túi thừa thực quản ngực
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
1.030
10.0443.0442
Phẫu thuật điều trị teo thực quản
Phẫu thuật điều trị teo thực quản
8.225.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
1.031
27.0119.0443
Cắt thực quản nội soi ngực phải
Cắt thực quản nội soi ngực phải
6.321.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.032
27.0118.0443
Cắt thực quản nội soi ngực và bụng
Cắt thực quản nội soi ngực và bụng
6.321.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.033
10.0662.0445
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập
6.557.900
1.034
27.0133.0445
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng
6.557.900
1.035
27.0132.0445
Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái
Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái
6.557.900
1.036
10.0449.0446
Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ
Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
1.037
10.0440.0446
Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản
Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
1.038
10.0441.0446
Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản
Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.039
12.0119.0446
Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột
Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
1.040
27.0131.0447
Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh
Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh
6.557.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.041
12.0200.0448
Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2
Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.042
10.0455.0449
Cắt đoạn dạ dày
Cắt đoạn dạ dày
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.043
10.0456.0449
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.044
10.0458.0449
Cắt lại dạ dày
Cắt lại dạ dày
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.045
10.0457.0449
Cắt toàn bộ dạ dày
Cắt toàn bộ dạ dày
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.046
12.0199.0449
Cắt dạ dày do ung thư
Cắt dạ dày do ung thư
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.047
12.0202.0449
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.048
12.0201.0449
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.049
27.0155.0450
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.050
27.0156.0450
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.051
27.0160.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.052
27.0161.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.053
27.0162.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.054
27.0163.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.055
27.0154.0450
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.056
27.0157.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.057
27.0158.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.058
27.0165.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.059
27.0164.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.060
27.0151.0450
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.061
27.0142.0451
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
3.136.900
1.062
27.0191.0451
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
3.136.900
1.063
10.0446.0452
Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa
Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.064
27.0130.0452
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.065
27.0128.0452
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.066
27.0129.0452
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.067
27.0122.0452
Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải
Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.068
27.0123.0452
Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái
Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.069
27.0318.0452
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.070
27.0317.0452
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.071
27.0320.0452
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.072
27.0319.0452
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.073
27.0208.0452
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.074
27.0228.0452
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.075
27.0209.0452
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.076
27.0230.0452
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.077
10.0518.0454
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.078
10.0520.0454
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
4.941.100g
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặct dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.079
10.0519.0454
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.080
10.0514.0454
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.081
10.0516.0454
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.082
10.0515.0454
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.083
10.0527.0454
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.084
10.0531.0454
Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn
Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.085
10.0528.0454
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.086
10.0530.0454
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.087
10.0529.0454
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.088
10.0517.0454
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.089
10.0521.0454
Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng
Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.090
10.0523.0454
Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.091
10.0522.0454
Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.092
12.0206.0454
Cắt lại đại tràng do ung thư
Cắt lại đại tràng do ung thư
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.093
10.0481.0455
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
2.705.700
1.094
10.0478.0455
Cắt màng ngăn tá tràng
Cắt màng ngăn tá tràng
2.705.700
1.095
10.0467.0455
Cắt thần kinh X chọn lọc
Cắt thần kinh X chọn lọc
2.705.700
1.096
10.0468.0455
Cắt thần kinh X siêu chọn lọc
Cắt thần kinh X siêu chọn lọc
2.705.700
1.097
10.0466.0455
Cắt thần kinh X toàn bộ
Cắt thần kinh X toàn bộ
2.705.700
1.098
10.0537.0455
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
2.705.700
1.099
10.0491.0455
Gỡ dính sau mổ lại
Gỡ dính sau mổ lại
2.705.700
1.100
10.0535.0455
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
2.705.700
1.101
10.0483.0455
Tháo lồng ruột non
Tháo lồng ruột non
2.705.700
1.102
10.0482.0455
Tháo xoắn ruột non
Tháo xoắn ruột non
2.705.700
1.103
27.0178.0455
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
2.705.700
1.104
27.0177.0455
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
2.705.700
1.105
10.0494.0456
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.106
10.0495.0456
Nối tắt ruột non - ruột non
Nối tắt ruột non - ruột non
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.107
27.0127.0457
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàt ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.108
27.0125.0457
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.109
27.0126.0457
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.110
27.0201.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.111
27.0197.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.112
27.0193.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.113
27.0195.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.114
27.0199.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.115
27.0205.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.116
27.0215.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàt ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.117
27.0185.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.118
27.0171.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.119
27.0233.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.120
27.0192.0457
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.121
27.0203.0457
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.122
27.0217.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.123
27.0223.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.124
27.0219.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.125
27.0221.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.126
27.0184.0457
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.127
27.0305.0457
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.128
27.0213.0457
Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.129
27.0214.0457
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.130
27.0232.0457
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàt ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.131
27.0143.0457
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.132
27.0174.0457
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.133
27.0168.0457
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.134
27.0169.0457
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.135
27.0152.0457
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.136
27.0153.0457
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.137
27.0211.0457
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.138
27.0210.0457
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.139
27.0176.0457
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.140
10.0488.0458
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.141
10.0487.0458
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.142
10.0489.0458
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.143
10.0490.0458
Cắt nhiều đoạn ruột non
Cắt nhiều đoạn ruột non
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.144
10.0474.0458
Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy
Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.145
10.0503.0458
Cắt toàn bộ ruột non
Cắt toàn bộ ruột non
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.146
10.0510.0459
Các phẫu thuật ruột thừa khác
Các phẫu thuật ruột thừa khác
2.815.900
1.147
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần
2.815.900
1.148
10.0508.0459
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
2.815.900
1.149
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.815.900
1.150
10.0476.0459
Cắt túi thừa tá tràng
Cắt túi thừa tá tràng
2.815.900
1.151
10.0473.0459
Cắt u tá tràng
Cắt u tá tràng
2.815.900
1.152
10.0475.0459
Khâu vùi túi thừa tá tràng
Khâu vùi túi thừa tá tràng
2.815.900
1.153
27.0206.0459
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
2.815.900
1.154
27.0207.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
2.815.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.155
27.0227.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
2.815.900
1.156
27.0175.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
2.815.900
1.157
27.0229.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thươngt trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
2.815.900
1.158
27.0189.2039
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
2.818.700
1.159
27.0187.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
2.818.700
1.160
27.0188.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
2.818.700
1.161
27.0190.2039
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruộtt thừa trong ổ bụng
2.818.700
1.162
10.0532.0460
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn
7.639.200
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.163
12.0210.0460
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
7.639.200
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.164
27.0225.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.165
27.0226.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.166
27.0235.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.167
27.0234.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.168
27.0183.0462
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.169
27.0202.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.170
27.0198.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.171
27.0194.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.172
27.0196.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.173
27.0200.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.174
27.0216.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.175
27.0204.0463
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràngt + nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.176
27.0218.0463
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.177
27.0224.0463
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.178
27.0220.0463
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.179
27.0222.0463
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.180
10.0641.0464
Dẫn lưu nang tụy
Dẫn lưu nang tụy
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.181
10.0334.0464
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.182
10.0669.0464
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.183
10.0638.0464
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.184
10.0643.0464
Nối nang tụy với dạ dày
Nối nang tụy với dạ dày
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.185
10.0644.0464
Nối nang tụy với hỗng tràng
Nối nang tụy với hỗng tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.186
10.0642.0464
Nối nang tụy với tá tràng
Nối nang tụy với tá tràng
2.917.900c
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.187
10.0453.0464
Nối vị tràng
Nối vị tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.188
10.0664.0464
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.189
27.0170.0464
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
2.917.900c
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.190
27.0172.0464
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.191
10.0501.0465
Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo
Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo
3.993.400
1.192
10.0604.0465
Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ
Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ
3.993.400
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
1.193
10.0454.0465
Cắt dạ dày hình chêm
Cắt dạ dày hình chêm
3.993.400
1.194
10.0502.0465
Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp
Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp
3.993.400
1.195
10.0486.0465
Cắt ruột non hình chêm
Cắt ruột non hình chêm
3.993.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.196
10.0513.0465
Cắt túi thừa đại tràng
Cắt túi thừa đại tràng
3.993.400
1.197
10.0484.0465
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
3.993.400
1.198
10.0424.0465
Đóng lỗ rò thực quản - khí quản
Đóng lỗ rò thực quản - khí quản
3.993.400
1.199
10.0493.0465
Đóng mở thông ruột non
Đóng mở thông ruột non
3.993.400
1.200
10.0423.0465
Đóng rò thực quản
Đóng rò thực quản
3.993.400
1.201
10.0540.0465
Đóng rò trực tràng - âm đạo
Đóng rò trực tràng - âm đạo
3.993.400
1.202
10.0541.0465
Đóng rò trực tràng - bàng quang
Đóng rò trực tràng - bàng quang
3.993.400
1.203
10.0465.0465
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
3.993.400
1.204
10.0463.0465
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
3.993.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.205
10.0512.0465
Khâu lỗ thủng đại tràng
Khâu lỗ thủng đại tràng
3.993.400
1.206
10.0480.0465
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
3.993.400
1.207
10.0419.0465
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản
3.993.400
1.208
10.0534.0465
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
3.993.400
1.209
10.0500.0465
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên
3.993.400
1.210
10.0499.0465
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
3.993.400
1.211
10.0422.0465
Lấy dị vật thực quản đường bụng
Lấy dị vật thực quản đường bụng
3.993.400
1.212
10.0420.0465
Lấy dị vật thực quản đường cổ
Lấy dị vật thực quản đường cổ
3.993.400
1.213
10.0421.0465
Lấy dị vật thực quản đường ngực
Lấy dị vật thực quản đường ngực
3.993.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.214
10.0526.0465
Lấy dị vật trực tràng
Lấy dị vật trực tràng
3.993.400
1.215
10.0603.0465
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
3.993.400
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
1.216
10.0471.0465
Mở dạ dày xử lý tổn thương
Mở dạ dày xử lý tổn thương
3.993.400
1.217
10.0485.0465
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,...)
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,...)
3.993.400
1.218
10.0543.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo
3.993.400
1.219
10.0542.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản
3.993.400
1.220
10.0544.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
3.993.400
1.221
10.0545.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung
3.993.400
1.222
10.0536.0465
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
3.993.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.223
10.0598.0466
Các phẫu thuật cắt gan khác
Các phẫu thuật cắt gan khác
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.224
10.0596.0466
Cắt gan hình chêm, nối gan ruột
Cắt gan hình chêm, nối gan ruột
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.225
10.0594.0466
Cắt gan lớn
Cắt gan lớn
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.226
10.0593.0466
Cắt gan nhỏ
Cắt gan nhỏ
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.227
10.0576.0466
Cắt gan phải
Cắt gan phải
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.228
10.0590.0466
Cắt gan phải mở rộng
Cắt gan phải mở rộng
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.229
10.0578.0466
Cắt gan phân thùy sau
Cắt gan phân thùy sau
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.230
10.0579.0466
Cắt gan phân thùy trước
Cắt gan phân thùy trước
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.231
10.0577.0466
Cắt gan trái
Cắt gan trái
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.232
10.0591.0466
Cắt gan trái mở rộng
Cắt gan trái mở rộng
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.233
10.0592.0466
Cắt gan trung tâm
Cắt gan trung tâm
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.234
10.0581.0466
Cắt hạ phân thùy 1
Cắt hạ phân thùy 1
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.235
10.0582.0466
Cắt hạ phân thùy 2
Cắt hạ phân thùy 2
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.236
10.0583.0466
Cắt hạ phân thùy 3
Cắt hạ phân thùy 3
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.237
10.0584.0466
Cắt hạ phân thùy 4
Cắt hạ phân thùy 4
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.238
10.0585.0466
Cắt hạ phân thùy 5
Cắt hạ phân thùy 5
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.239
10.0586.0466
Cắt hạ phân thùy 6
Cắt hạ phân thùy 6
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.240
10.0587.0466
Cắt hạ phân thùy 7
Cắt hạ phân thùy 7
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.241
10.0588.0466
Cắt hạ phân thùy 8
Cắt hạ phân thùy 8
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.242
10.0589.0466
Cắt hạ phân thùy 9
Cắt hạ phân thùy 9
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.243
10.0607.0466
Cắt lọc nhu mô gan
Cắt lọc nhu mô gan
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.244
10.0595.0466
Cắt nhiều hạ phân thùy
Cắt nhiều hạ phân thùy
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.245
10.0580.0466
Cắt thùy gan trái
Cắt thùy gan trái
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.246
10.0606.0466
Lấy bỏ u gan
Lấy bỏ u gan
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.247
27.0244.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phânt thùy I
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.248
27.0245.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.249
27.0246.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phânt thùy III
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.250
27.0247.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.251
27.0248.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.252
27.0249.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.253
27.0254.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.254
27.0250.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.255
27.0251.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.256
27.0252.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.257
27.0253.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.258
27.0256.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.259
27.0257.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.260
27.0255.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.261
27.0258.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình
Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.262
27.0237.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan phải
Phẫu thuật nội soi cắt gan phải
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.263
27.0240.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.264
27.0239.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.265
27.0242.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.266
27.0241.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.267
27.0238.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan trái
Phẫu thuật nội soi cắt gan trái
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.268
27.0243.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm
Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.269
27.0268.0467
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.270
10.0597.0468
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần...)
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần...)
7.712.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.271
10.0639.0469
Các phẫu thuật đường mật khác
Các phẫu thuật đường mật khác
5.170.100
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
1.272
27.0280.0470
phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật
phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật
3.781.900
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.273
27.0259.0470
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan
3.781.900
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.274
10.0608.0471
Cầm máu nhu mô gan
Cầm máu nhu mô gan
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.275
10.0609.0471
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.276
10.0610.0471
Lấy máu tụ bao gan
Lấy máu tụ bao gan
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.277
12.0234.0471
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.278
10.0621.0472
Cắt túi mật
Cắt túi mật
4.993.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.279
27.0273.0473
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
3.431.900
1.280
27.0272.0473
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
3.431.900
1.281
27.0265.0473
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
3.431.900
1.282
27.0283.0473
Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng
Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng
3.431.900
1.283
27.0277.0473
Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung- hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung- hỗng tràng
3.431.900
1.284
27.0278.0473
Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng
3.431.900
1.285
27.0275.0473
Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng
3.431.900
1.286
10.0630.0475
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
7.651.700
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.287
27.0270.0476
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
4.281.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán SỎI.
1.288
27.0266.0476
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
4.281.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.289
27.0269.0476
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
4.281.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.290
27.0276.0477
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng
5.057.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.291
27.0284.0477
phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời
phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời
5.057.900
1.292
27.0282.0477
Phẫu thuật nội soi cắt u OMC
Phẫu thuật nội soi cắt u OMC
5.057.900
1.293
27.0281.0477
Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật
Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật
5.057.900
1.294
27.0279.0478
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật
3.781.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.295
27.0267.0478
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
3.781.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán Sỏi.
1.296
27.0271.0479
Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
4.733.300
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán SỎi.
1.297
10.0635.0481
Cắt đường mật ngoài gan
Cắt đường mật ngoài gan
4.870.100
1.298
10.0636.0481
Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
4.870.100
1.299
10.0661.0481
Nối diện cắt thân tụy với dạ dày
Nối diện cắt thân tụy với dạ dày
4.870.100
1.300
10.0632.0481
Nối mật ruột bên - bên
Nối mật ruột bên - bên
4.870.100
1.301
10.0633.0481
Nối mật ruột tận - bên
Nối mật ruột tận - bên
4.870.100
1.302
10.0634.0481
Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
4.870.100
1.303
10.0659.0481
Nối tụy ruột
Nối tụy ruột
4.870.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.304
10.0666.0481
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
4.870.100
1.305
10.0665.0481
Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
4.870.100
1.306
12.0236.0481
Nối mật - hỗng tràng do ung thư
Nối mật - hỗng tràng do ung thư
4.870.100
1.307
10.0477.0482
Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
1.308
10.0648.0482
Cắt khối tá tụy
Cắt khối tá tụy
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
1.309
10.0652.0482
Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo
Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
1.310
10.0651.0482
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
1.311
10.0650.0482
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
1.312
10.0649.0482
Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị
Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
1.313
10.0656.0482
Cắt toàn bộ tụy
Cắt toàn bộ tụy
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.314
12.0240.0482
Cắt bỏ khối u tá tụy
Cắt bỏ khối u tá tụy
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
1.315
27.0285.0483
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy
10.787.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.316
27.0288.0483
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy
10.787.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.317
27.0286.0483
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy
10.787.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.318
27.0287.0483
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
10.787.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.319
27.0290.0483
Phẫu thuật nội soi cắt u tụy
Phẫu thuật nội soi cắt u tụy
10.787.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.320
10.0675.0484
Cắt lách bán phần
Cắt lách bán phần
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.321
10.0674.0484
Cắt lách bệnh lý
Cắt lách bệnh lý
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.322
10.0673.0484
Cắt lách do chấn thương
Cắt lách do chấn thương
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.323
12.0242.0484
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.324
27.0303.0485
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
4.897.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.325
27.0298.0485
Phẫu thuật nội soi cắt lách
Phẫu thuật nội soi cắt lách
4.897.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.326
27.0299.0485
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
4.897.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.327
10.0658.0486
Các phẫu thuật cắt tụy khác
Các phẫu thuật cắt tụy khác
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.328
10.0645.0486
Cắt bỏ nang tụy
Cắt bỏ nang tụy
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.329
10.0655.0486
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.330
10.0657.0486
Cắt một phần tụy
Cắt một phần tụy
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.331
10.0654.0486
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.332
10.0653.0486
Cắt tụy trung tâm
Cắt tụy trung tâm
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.333
10.0640.0486
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.334
10.0646.0486
Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.335
10.0647.0486
Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy
Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.336
10.0660.0486
Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.337
10.0667.0486
Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.338
10.0668.0486
Phẫu thuật Puestow - Gillesby
Phẫu thuật Puestow - Gillesby
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.339
12.0239.0486
Cắt đuôi tụy và cắt lách
Cắt đuôi tụy và cắt lách
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.340
12.0241.0486
Cắt thân và đuôi tụy
Cắt thân và đuôi tụy
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.341
10.0713.0487
Lấy u sau phúc mạc
Lấy u sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.342
12.0258.0487
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.343
12.0216.0487
Cắt u sau phúc mạc
Cắt u sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.344
10.0615.0488
Lấy hạch cuống gan
Lấy hạch cuống gan
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.345
10.0445.0488
Nạo vét hạch cổ
Nạo vét hạch cổ
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.346
10.0459.0488
Nạo vét hạch D1
Nạo vét hạch D1
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.347
10.0460.0488
Nạo vét hạch D2
Nạo vét hạch D2
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.348
10.0461.0488
Nạo vét hạch D3
Nạo vét hạch D3
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.349
10.0462.0488
Nạo vét hạch D4
Nạo vét hạch D4
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.350
10.0444.0488
Nạo vét hạch trung thất
Nạo vét hạch trung thất
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.351
12.0154.0488
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.352
12.0156.0488
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.353
12.0155.0488
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.354
12.0093.0488
Vét hạch cổ bảo tồn
Vét hạch cổ bảo tồn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.355
15.0280.0488
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.356
15.0281.0488
Nạo vét hạch cổ chức năng
Nạo vét hạch cổ chức năng
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.357
15.0279.0488
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.358
07.0023.0488
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.359
07.0055.0488
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.360
10.0705.0489
Bóc phúc mạc bên phải
Bóc phúc mạc bên phải
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hànt mạch.
1.361
10.0704.0489
Bóc phúc mạc bên trái
Bóc phúc mạc bên trái
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.362
10.0702.0489
Bóc phúc mạc douglas
Bóc phúc mạc douglas
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.363
10.0707.0489
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.364
10.0711.0489
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác
và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.365
10.0710.0489
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.366
10.0709.0489
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.367
10.0708.0489
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao )siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.368
10.0706.0489
Bóc phúc mạc phủ tạng
Bóc phúc mạc phủ tạng
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.369
10.0538.0489
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường bụng
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường bụng
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao mạch. siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
1.370
10.0497.0489
Cắt bỏ u mạc nối lớn
Cắt bỏ u mạc nối lớn
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao mạch. siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
1.371
10.0496.0489
Cắt mạc nối lớn
Cắt mạc nối lớn
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.372
10.0498.0489
Cắt u mạc treo ruột
Cắt u mạc treo ruột
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.373
10.0703.0489
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.374
10.0712.0489
Lấy u phúc mạc
Lấy u phúc mạc
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.375
27.0306.0490
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.376
27.0304.0490
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.377
27.0415.0490
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.378
10.0511.0491
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.379
10.0417.0491
Đưa thực quản ra ngoài
Đưa thực quản ra ngoài
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.380
10.0524.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.381
10.0525.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.382
10.0451.0491
Mở bụng thăm dò
Mở bụng thăm dò
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.383
10.0701.0491
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.384
10.0452.0491
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.385
10.0416.0491
Mở thông dạ dày
Mở thông dạ dày
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.386
10.0479.0491
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.387
10.0564.0491
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.388
10.0618.0491
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
2.683.900
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
1.389
10.0574.0491
Thăm dò, sinh thiết gan
Thăm dò, sinh thiết gan
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.390
12.0215.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.391
12.0203.0491
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
2.683.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.392
10.0695.0492
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u lớn phải tạo hình lại bằng cân cơ hoặc màng nhân tạo]
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.393
10.0684.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.394
10.0679.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.395
10.0681.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.396
10.0682.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.397
10.0680.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.398
10.0683.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.399
10.0685.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.400
10.0687.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.401
10.0686.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.402
10.0616.0493
Dẫn lưu áp xe gan
Dẫn lưu áp xe gan
3.142.500
1.403
10.0509.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
3.142.500
1.404
10.0418.0493
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
3.142.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.405
10.0617.0493
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
3.142.500
1.406
10.0492.0493
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
3.142.500
1.407
10.0539.0494
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.408
10.0533.0494
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.409
10.0563.0494
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.410
10.0561.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.411
10.0562.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.412
10.0547.0494
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.413
10.0549.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.414
10.0550.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và máu, vật liệu cầm máu. ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.415
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.416
10.0556.0494
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.417
10.0559.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.418
10.0557.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.419
10.0558.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.420
10.0554.0494
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.421
10.0551.0494
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.422
10.0548.0494
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạcht máu, vật liệu cầm máu.
1.423
10.0552.0495
Phẫu thuật Longo
Phẫu thuật Longo
2.507.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
1.424
10.0553.0495
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
2.507.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.425
02.0295.0498
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
1.108.300
1.426
02.0321.0499
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
2.125.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
1.427
02.0296.0500
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
1.743.100
1.428
02.0290.0500
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
1.743.100
1.429
20.0070.0500
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
1.743.100
1.430
27.0180.0502
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
2.745.200
1.431
27.0179.0502
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
2.745.200
1.432
27.0181.0502
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
2.745.200
1.433
27.0147.0502
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
2.745.200
1.434
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
1.435
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
1.436
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
1.437
07.0231.0505
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
218.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.438
02.0297.0506
Nội soi hậu môn ống cứng
Nội soi hậu môn ống cứng
169.500
1.439
02.0310.0506
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
169.500
1.440
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
1.441
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
1.442
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
1.443
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
182.000
1.444
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
1.445
10.1030.0515
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
1.446
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
1.447
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.448
10.0993.0515
Nắn, bó bột gãy xương hàm
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền]
434.600
1.449
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
1.450
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
1.451
10.1030.0516
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
256.600
1.452
10.1001.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
256.600
1.453
10.0996.0516
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]
256.600
1.454
10.0993.0516
Nắn, bó bột gãy xương hàm
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán]
256.600
1.455
10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
1.456
10.1029.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
256.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.457
10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
342.000
1.458
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
1.459
10.1025.0518
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán]
187.000
1.460
10.0995.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
187.000
1.461
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
1.462
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
1.463
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
257.000
1.464
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
1.465
10.1028.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
1.466
10.1009.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
1.467
10.1022.0520
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
192.400
1.468
10.1024.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
1.469
10.1027.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
1.470
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.471
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
1.472
10.1027.0522
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
242.400
1.473
10.1007.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
1.474
10.1008.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
242.400
1.475
10.1010.0523
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
749.600
1.476
10.1010.0524
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
370.100
1.477
10.1026.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]
372.700
1.478
10.1026.0526
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]
300.100
1.479
10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
1.480
10.0999.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
1.481
10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
1.482
10.0998.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
1.483
10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
1.484
10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.485
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
1.486
10.1003.0527
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền]
372.700
1.487
10.1006.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
1.488
10.0999.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
1.489
10.1005.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
1.490
10.0998.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
1.491
10.1004.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
1.492
10.0997.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
1.493
10.1002.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
1.494
10.1003.0528
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]
300.100
1.495
10.0990.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]
659.600
1.496
10.0989.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
659.600
1.497
10.0990.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]
379.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.498
10.0989.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
379.600
1.499
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
1.500
10.0863.0534
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
3.994.900
1.501
10.0806.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới
3.411.300 cố
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
1.502
10.0805.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.503
10.0843.0550
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay súng
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.504
10.0847.0551
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
3.011.900
1.505
10.0982.0551
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
3.011.900
1.506
10.0926.0556
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.507
10.0967.0558
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1.508
12.0339.0558
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.509
12.0340.0558
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1.510
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1.511
12.0167.0558
Cắt u xương sườn 1 xương
Cắt u xương sườn 1 xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1.512
12.0173.0558
Cắt u xương sườn nhiều xương
Cắt u xương sườn nhiều xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1.513
12.0325.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1.514
10.0842.0559
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.515
10.0840.0559
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.516
10.0839.0559
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV,V
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.517
10.0748.0559
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.518
10.0877.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.519
10.0875.0559
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.520
10.0880.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.521
10.0878.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.522
10.0879.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.523
10.0841.0559
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.524
12.0105.0562
Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình
Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình
4.421.700
1.525
12.0104.0562
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
4.421.700
1.526
28.0064.0562
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
4.421.700
1.527
28.0160.0562
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
4.421.700
1.528
10.0984.0563
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
1.857.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.529
10.0859.0571
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
3.226.900
1.530
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
3.226.900
1.531
10.0851.0571
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
3.226.900
1.532
07.0218.0571
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
3.226.900
1.533
10.0887.0572
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
3.405.300
1.534
10.0959.0573
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
3.720.600
1.535
12.0307.0573
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân
3.720.600
1.536
12.0275.0573
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
3.720.600
1.537
28.0108.0573
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vạt da có cuống mạch liền]
3.720.600
1.538
28.0201.0573
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
3.720.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.539
28.0200.0573
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
1.540
28.0093.0573
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
3.720.600
1.541
28.0116.0573
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
3.720.600
1.542
28.0119.0573
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận
3.720.600
1.543
28.0118.0573
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ
3.720.600
1.544
28.0090.0573
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
3.720.600
1.545
28.0091.0573
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
3.720.600
1.546
28.0041.0573
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
3.720.600
1.547
28.0253.0573
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
3.720.600
1.548
28.0081.0573
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
3.720.600
1.549
10.0962.0574
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
4.699.100
1.550
07.0224.0574
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
4.699.100
1.551
07.0223.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
4.699.100
1.552
07.0221.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
4.699.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.553
10.0850.0575
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
3.044.900
1.554
10.0961.0575
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
3.044.900
1.555
28.0066.0575
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
3.044.900
1.556
28.0108.0575
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vá da]
3.044.900
1.557
07.0222.0575
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
3.044.900
1.558
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.767.900
1.559
28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
2.767.900
1.560
28.0162.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2.767.900
1.561
10.0572.0577
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
5.204.600
1.562
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
1.563
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
5.204.600
1.564
10.0001.0577
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
5.204.600
1.565
10.0861.0577
Thương tích bàn tay phức tạp
Thương tích bàn tay phức tạp
5.204.600
1.566
12.0402.0577
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
5.204.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.567
28.0117.0578
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do
5.663.200
1.568
28.0120.0578
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa
5.663.200
1.569
28.0092.0578
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa
5.663.200
1.570
28.0077.0578
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do
5.663.200
1.571
10.0339.0581
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel
5.712.200
1.572
10.0366.0581
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt
5.712.200
1.573
10.0173.0581
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
5.712.200
1.574
10.0316.0581
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
5.712.200
1.575
10.0268.0581
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi
5.712.200
1.576
10.0388.0581
Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng
Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng
5.712.200
1.577
10.0387.0581
Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh
Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh
5.712.200
1.578
10.0677.0582
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học
3.433.300
1.579
10.0348.0582
Cắm niệu quản bàng quang
Cắm niệu quản bàng quang
3.433.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.580
10.0611.0582
Cắt chỏm nang gan
Cắt chỏm nang gan
3.433.300
1.581
10.0676.0582
Khâu vết thương lách
Khâu vết thương lách
3.433.300
1.582
10.0342.0582
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
3.433.300
1.583
10.0695.0582
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u không phải tạo hình]
3.433.300
1.584
10.0259.0582
Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
3.433.300
1.585
10.0130.0582
Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư
Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư
3.433.300
1.586
10.0694.0582
Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành
Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành
3.433.300
1.587
10.0691.0582
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
3.433.300
1.588
10.0693.0582
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
3.433.300
1.589
10.0692.0582
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
3.433.300
1.590
10.0167.0582
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
3.433.300
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
1.591
10.0447.0582
Phẫu thuật Heller
Phẫu thuật Heller
3.433.300
1.592
10.0315.0582
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
3.433.300
1.593
10.0689.0582
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
3.433.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.594
10.0690.0582
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
3.433.300
1.595
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
3.433.300
1.596
10.0605.0582
Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)
Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)
3.433.300
1.597
12.0256.0582
Cắt u thận lành
Cắt u thận lành
3.433.300
1.598
28.0012.0582
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da
đầu từ 2 cm trở lên
3.433.300
1.599
10.0401.0583
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
2.396.200
1.600
10.0393.0583
Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT
Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT
2.396.200
1.601
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
1.602
10.0341.0583
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
2.396.200
1.603
10.0620.0583
Mở thông túi mật
Mở thông túi mật
2.396.200
1.604
10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật cắt u thành bụng
2.396.200
1.605
10.0278.0583
Phẫu thuật cắt u thành ngực
Phẫu thuật cắt u thành ngực
2.396.200
1.606
10.0560.0583
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
2.396.200
1.607
10.0288.0583
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực
2.396.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.608
10.0392.0583
Phẫu thuật điều trị són tiểu
Phẫu thuật điều trị són tiểu
2.396.200
1.609
10.0688.0583
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
2.396.200
1.610
10.0864.0583
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
2.396.200
1.611
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
1.612
10.0340.0583
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ
2.396.200
1.613
12.0265.0583
Cắt u lành dương vật
Cắt u lành dương vật
2.396.200
1.614
12.0190.0583
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
2.396.200
1.615
12.0172.0583
Phẫu thuật bóc u thành ngực
Phẫu thuật bóc u thành ngực
2.396.200
1.616
28.0071.0583
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
2.396.200
1.617
28.0011.0583
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da
đầu dưới 2 cm
2.396.200
1.618
28.0435.0583
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
2.396.200
1.619
28.0425.0583
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
2.396.200
1.620
28.0065.0583
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
2.396.200
1.621
28.0040.0583
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
2.396.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.622
28.0134.0583
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
2.396.200
1.623
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
1.624
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
1.625
10.0567.0584
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp...)
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp...)
1.509.500
1.626
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
1.627
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
1.628
10.0566.0584
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
1.509.500
1.629
10.0398.0584
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
1.509.500
1.630
10.0408.0584
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
1.509.500
1.631
10.0402.0584
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
1.509.500
1.632
10.0400.0584
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
1.509.500
1.633
28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi
Khâu vết thương vùng môi
1.509.500
1.634
10.0344.0585
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
1.096.500
1.635
28.0133.0587
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
439.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.636
12.0309.0589
Bóc nang tuyến Bartholin
Bóc nang tuyến Bartholin
1.369.400
1.637
13.0152.0589
Bóc nang tuyến Bartholin
Bóc nang tuyến Bartholin
1.369.400
1.638
12.0302.0590
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
3.059.900
1.639
13.0114.0590
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
3.059.900
1.640
12.0268.0591
Mổ bóc nhân xơ vú
Mổ bóc nhân xơ vú
1.079.400
1.641
13.0175.0591
Bóc nhân xơ vú
Bóc nhân xơ vú
1.079.400
1.642
12.0304.0592
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
4.158.300
1.643
12.0254.0592
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
4.158.300
1.644
13.0176.0592
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
4.158.300
1.645
12.0305.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.971.900
1.646
13.0177.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.971.900
1.647
13.0118.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
4.541.300
1.648
13.0117.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng
4.541.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.649
12.0290.0596
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
5.982.300
1.650
13.0119.0596
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi
5.982.300
1.651
12.0306.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
2.268.300
1.652
13.0147.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
2.268.300
1.653
12.0295.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
6.815.100
1.654
12.0255.0598
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
6.815.100
1.655
13.0061.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
6.815.100
1.656
12.0274.0599
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
5.507.100
1.657
12.0271.0599
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
5.507.100
1.658
12.0273.0599
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
5.507.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.659
12.0272.0599
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
5.507.100
1.660
12.0270.0599
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
5.507.100
1.661
13.0168.0599
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách
5.507.100
1.662
13.0169.0599
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
5.507.100
1.663
13.0054.0600
Trích áp xe tầng sinh môn
Trích áp xe tầng sinh môn
873.000
1.664
13.0151.0601
Trích áp xe tuyến Bartholin
Trích áp xe tuyến Bartholin
951.600
1.665
13.0163.0602
Trích áp xe vú
Trích áp xe vú
251.500
1.666
13.0153.0603
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
885.400
1.667
13.0162.0604
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
1.069.900
1.668
13.0160.0606
Chọc dò túi cùng Douglas
Chọc dò túi cùng Douglas
312.500
1.669
13.0084.0607
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
2.287.400
1.670
13.0159.0609
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
929.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.671
13.0145.0611
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
191.500
1.672
13.0146.0612
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn
389.400
1.673
13.0120.0616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
4.545.300
1.674
13.0157.0619
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
236.500
1.675
10.0570.0624
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
2.119.400
1.676
10.0569.0624
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
2.119.400
1.677
13.0149.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
Khâu rách cùng đồ âm đạo
2.119.400
1.678
13.0141.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
3.019.800
1.679
10.0698.0628
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
2.833.400
1.680
13.0136.0628
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
2.833.400
1.681
13.0148.0630
Lấy dị vật âm đạo
Lấy dị vật âm đạo
653.700
1.682
13.0222.0631
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
3.191.500
1.683
10.0571.0632
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
2.501.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.684
12.0303.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
3.716.600
1.685
13.0113.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
3.716.600
1.686
13.0158.0634
Nạo hút thai trứng
Nạo hút thai trứng
914.600
1.687
13.0156.0639
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
627.100
1.688
12.0379.0640
Nong cổ tử cung trước xạ trong
Nong cổ tử cung trước xạ trong
313.500
1.689
13.0115.0650
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
2.949.800
1.690
12.0267.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
1.691
12.0269.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
3.135.800
1.692
12.0323.0653
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
3.135.800
1.693
13.0174.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
1.694
13.0170.0653
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
3.135.800
1.695
13.0172.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
3.135.800
1.696
28.0265.0653
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
3.135.800
1.697
28.0267.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
3.135.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.698
28.0264.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
3.135.800
1.699
28.0266.0653
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
3.135.800
1.700
12.0289.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
4.110.800
1.701
13.0123.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
4.110.800
1.702
12.0278.0655
Cắt polyp cổ tử cung
Cắt polyp cổ tử cung
2.104.900
1.703
13.0143.0655
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
2.104.900
1.704
13.0111.0656
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
3.001.800
1.705
13.0066.0658
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
6.375.900
1.706
12.0297.0661
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng
6.836.200
1.707
12.0300.0661
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
6.836.200
1.708
13.0059.0661
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
6.836.200
1.709
28.0299.0662
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
2.932.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.710
13.0116.0663
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
4.142.300
1.711
13.0093.0664
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
4.197.200
1.712
13.0091.0665
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
4.157.300
1.713
13.0101.0666
Phẫu thuật Crossen
Phẫu thuật Crossen
4.444.300
1.714
13.0075.0668
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
3.594.800
1.715
13.0112.0669
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
3.116.800
1.716
13.0071.0679
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
3.628.800
1.717
13.0086.0680
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
3.939.300
1.718
12.0291.0681
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
4.308.300
1.719
13.0070.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
4.308.300
1.720
13.0068.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
4.308.300
1.721
13.0069.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
4.308.300
1.722
12.0292.0682
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
6.849.100
1.723
13.0056.0682
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
6.849.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.724
12.0276.0683
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụt trong điều trị ung thư vú
3.217.800
1.725
12.0281.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
3.217.800
1.726
12.0283.0683
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
3.217.800
1.727
12.0280.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn
Cắt u nang buồng trứng xoắn
3.217.800
1.728
12.0284.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
3.217.800
1.729
12.0299.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
3.217.800
1.730
13.0092.0683
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
3.217.800
1.731
13.0072.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
3.217.800
1.732
13.0132.0685
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
3.054.800
1.733
13.0074.0686
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúct mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
4.721.300
1.734
13.0065.0687
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
6.548.300
1.735
13.0085.0687
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung
6.548.300
1.736
27.0421.0687
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
6.548.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.737
13.0121.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
5.990.300
1.738
13.0122.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
5.990.300
1.739
27.0424.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
5.990.300
1.740
27.0422.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
5.990.300
1.741
27.0423.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
5.990.300
1.742
27.0425.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
5.990.300
1.743
13.0077.0689
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
5.503.300
1.744
13.0076.0689
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
5.503.300
1.745
13.0083.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứngt và phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
5.503.300
1.746
13.0082.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồngt trứng kèm triệt sản
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
5.503.300
1.747
13.0080.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
5.503.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.748
13.0081.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
5.503.300
1.749
13.0079.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
5.503.300
1.750
27.0433.0689
Cắt u buồng trứng qua nội soi
Cắt u buồng trứng qua nội soi
5.503.300
1.751
27.0431.0689
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng
5.503.300
1.752
27.0427.0689
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
5.503.300
1.753
27.0432.0689
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai
5.503.300
1.754
27.0434.0689
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
5.503.300
1.755
13.0064.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
6.346.300
1.756
13.0063.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
6.346.300
1.757
27.0436.0690
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi
6.346.300
1.758
27.0429.0690
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU
6.346.300
1.759
27.0428.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
6.346.300
1.760
27.0426.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
6.346.300
1.761
13.0055.0691
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
8.630.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.762
13.0058.0692
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
8.769.200
1.763
27.0413.0695
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụt tránh thai
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
5.970.800
1.764
27.0417.0697
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
5.395.300
1.765
27.0430.0698
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
9.585.300
1.766
13.0078.0699
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
5.988.800
1.767
13.0057.0701
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
6.964.200
1.768
27.0420.0701
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi
6.964.200
1.769
27.0419.0702
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
7.279.100
1.770
27.0412.0702
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
7.279.100
1.771
12.0301.0703
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng
4.451.200
1.772
13.0060.0703
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng
4.451.200
1.773
10.0305.0710
Phẫu thuật treo thận
Phẫu thuật treo thận
3.131.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.774
12.0293.0711
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
6.895.100
1.775
13.0062.0711
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
6.895.100
1.776
13.0154.0712
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
414.500
1.777
12.0277.0714
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú
2.367.500
1.778
13.0173.0714
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú
2.367.500
1.779
13.0144.0721
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo
436.200
1.780
13.0150.0724
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
1.754.800
1.781
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
1.782
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
1.783
14.0098.0739
Trích mủ mắt
Trích mủ mắt
510.700
1.784
14.0224.0751
Đo thị giác tương phản
Đo thị giác tương phản
77.000
1.785
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
1.786
14.0172.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.787
28.0035.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
1.788
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
1.789
28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
1.043.500
1.790
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
1.791
28.0053.0817
Phẫu thuật hẹp khe mi
Phẫu thuật hẹp khe mi
763.600
1.792
28.0046.0826
Kéo dài cân cơ nâng mi
Kéo dài cân cơ nâng mi
1.402.600
1.793
28.0045.0826
Phẫu thuật hạ mi trên
Phẫu thuật hạ mi trên
1.402.600
1.794
28.0043.0826
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
1.402.600
1.795
28.0044.0826
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
1.402.600
1.796
12.0004.0834
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
1.322.100
1.797
12.0008.0834
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
1.322.100
1.798
12.0013.0834
Cắt các u nang mang
Cắt các u nang mang
1.322.100
1.799
12.0103.0834
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
1.322.100
1.800
12.0077.0834
Cắt u môi lành tính có tạo hình
Cắt u môi lành tính có tạo hình
1.322.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.801
12.0062.0834
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
1.322.100
1.802
12.0068.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
1.322.100
1.803
12.0069.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
1.322.100
1.804
12.0078.0834
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
1.322.100
1.805
12.0079.0834
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm
1.322.100
1.806
14.0227.0834
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
1.322.100
1.807
28.0096.0834
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
1.322.100
1.808
14.0083.0836
Cắt u da mi không ghép
Cắt u da mi không ghép
812.100
1.809
14.0084.0836
Cắt u mi cả bề dày không ghép
Cắt u mi cả bề dày không ghép
812.100
1.810
28.0095.0836
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
812.100
1.811
14.0097.0837
Nạo vét tổ chức hốc mắt
Nạo vét tổ chức hốc mắt
1.322.100
1.812
14.0081.0847
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
151.000
1.813
14.0082.0847
Sinh thiết tổ chức kết mạc
Sinh thiết tổ chức kết mạc
151.000
1.814
14.0080.0847
Sinh thiết tổ chức mi
Sinh thiết tổ chức mi
151.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.815
01.0201.0849
Soi đáy mắt cấp cứu
Soi đáy mắt cấp cứu
60.000
1.816
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
1.817
15.0132.0867
Bẻ cuốn mũi
Bẻ cuốn mũi
165.500
1.818
15.0142.0868
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
216.500
1.819
15.0142.0869
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
286.500
1.820
15.0149.0870
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan
1.217.100
1.821
15.0046.0872
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
580.400
1.822
12.0161.0874
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
2.122.100
1.823
15.0043.0874
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê]
2.122.100
1.824
12.0161.0875
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
634.500
1.825
15.0043.0875
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]
634.500
1.826
12.0151.0877
Cắt u cuộn cảnh
Cắt u cuộn cảnh
8.131.800
1.827
15.0207.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
1.828
15.0223.0879
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
295.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.829
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
1.830
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
1.831
15.0215.0895
Đốt họng hạt bằng nhiệt
Đốt họng hạt bằng nhiệt
89.400
1.832
15.0139.0897
Phương pháp Proetz
Phương pháp Proetz
69.300
1.833
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1.834
01.0087.0898
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1.835
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1.836
12.0164.0898
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1.837
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1.838
09.0123.0898
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1.839
15.0218.0899
Bơm thuốc thanh quản
Bơm thuốc thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
1.840
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
1.841
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
1.842
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.843
15.0054.0902
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
530.700
1.844
15.0055.0902
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]
530.700
1.845
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
1.846
15.0055.0903
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
170.600
1.847
15.0240.0904
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
754.400
1.848
15.0240.0905
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
404.900
1.849
15.0143.0906
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [gây mê]
705.500
1.850
15.0144.0906
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê]
705.500
1.851
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
1.852
15.0144.0907
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
[không gây mê]
213.900
1.853
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
1.854
12.0092.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]
1.385.400
1.855
12.0091.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]
1.385.400
1.856
15.0045.0909
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê]
1.385.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.857
28.0158.0909
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]
1.385.400
1.858
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
874.800
1.859
12.0091.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
874.800
1.860
15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
874.800
1.861
28.0158.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]
874.800
1.862
15.0321.0912
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
2.804.100
1.863
15.0134.0912
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê]
2.804.100
1.864
15.0134.0913
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]
1.326.200
1.865
15.0154.0914
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản
852.900
1.866
15.0208.0916
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
139.000
1.867
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
1.868
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
1.869
12.0162.0918
Cắt polyp mũi
Cắt polyp mũi
705.900
1.870
15.0081.0918
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê]
705.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.871
15.0081.0919
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê]
489.500
1.872
15.0138.0920
Chọc rửa xoang hàm
Chọc rửa xoang hàm
310.500
1.873
15.0130.0922
Đốt điện cuốn mũi dưới
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]
489.900
1.874
15.0130.0923
Đốt điện cuốn mũi dưới
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]
705.500
1.875
15.0098.0929
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
1.658.900
Đã bao gồm cả dao Hummer.
1.876
15.0157.0929
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút [Hummer]
1.658.900
Đã bao gồm cả dao Hummer.
1.877
15.0156.0929
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)[Coblator]
1.658.900
1.878
15.0137.0931
Nội soi sinh thiết u vòm
Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]
1.601.900
1.879
15.0228.0932
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
545.500
1.880
15.0230.0932
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
545.500
1.881
15.0229.0932
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
545.500
1.882
15.0231.0932
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
545.500
1.883
15.0137.0932
Nội soi sinh thiết u vòm
Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]
545.500
1.884
15.0243.0932
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
545.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.885
20.0008.0932
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
545.500
1.886
15.0225.0933
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1.887
15.9001.2048
Nội soi mũi xoang
Nội soi mũi xoang
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1.888
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1.889
20.0013.2048
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1.890
20.0014.0933
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1.891
15.0149.0937
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện]
1.761.400
1.892
15.0151.0937
Phẫu thuật cắt u Amidan
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện]
1.761.400
1.893
12.0147.2036
Cắt u Amidan
Cắt u Amidan
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
1.894
15.0149.2036
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
1.895
15.0288.2036
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
1.896
15.0197.2036
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.897
15.0151.2036
Phẫu thuật cắt u Amidan
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
1.898
12.0116.0938
Cắt hạ họng bán phần
Cắt hạ họng bán phần
5.352.100
1.899
12.0130.0938
Cắt thanh quản bán phần
Cắt thanh quản bán phần
5.352.100
1.900
15.0271.0938
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
5.352.100
1.901
12.0148.0940
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
5.980.000
1.902
15.0289.0940
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
5.980.000
1.903
12.0138.0941
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt câncơ
7.249.700
1.904
12.0136.0941
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ
7.249.700
1.905
15.0092.0941
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài
7.249.700
1.906
12.0016.0944
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.907
12.0137.0944
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.908
12.0065.0944
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.909
12.0086.0944
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt tuyến]
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.910
12.0087.0944
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt tuyến]
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.911
12.0088.0944
Cắt u tuyến nước bọt phụ
Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt tuyến]
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.912
15.0284.0944
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.913
12.0014.0945
Cắt các u ác tuyến mang tai
Cắt các u ác tuyến mang tai
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.914
12.0082.0945
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.915
12.0153.0945
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.916
12.0089.0945
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.917
15.0282.0945
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.918
15.0283.0945
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.919
15.0189.0948
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản
4.936.000
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
1.920
12.0115.0952
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
1.921
12.0129.0952
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
1.922
12.0124.0953
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
7.480.000
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
1.923
15.0046.0954
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.924
15.0290.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
3.340.900
1.925
15.0300.0955
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
3.340.900
1.926
15.0090.0956
Phẫu thuật mở cạnh mũi
Phẫu thuật mở cạnh mũi
5.244.100
1.927
15.0155.0958
Phẫu thuật nạo VA nội soi
Phẫu thuật nạo VA nội soi
3.045.800
1.928
15.0094.0958
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
3.045.800
1.929
12.0094.0959
Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh
Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh
5.980.000
Chưa bao gồm hoá chất.
1.930
15.0097.0960
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
2.981.800
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1.931
15.0091.0961
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
9.611.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
1.932
15.0093.0963
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
9.151.800
1.933
15.0159.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt
3.340.900
1.934
15.0168.0966
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính
thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,...) (gây tê/gây mê)
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh
quản,...) (gây tê/gây mê)
4.535.700
1.935
15.0169.0966
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
4.535.700
1.936
15.0048.0971
Đặt ống thông khí màng nhĩ
Đặt ống thông khí màng nhĩ
3.209.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.937
15.0049.0971
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
3.209.900
1.938
12.0081.0983
Cắt u dây thần kinh số VIII
Cắt u dây thần kinh số VIII
6.572.800
1.939
15.0203.0988
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
3.045.800
1.940
15.0299.0988
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
3.045.800
1.941
15.0152.0988
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
3.045.800
1.942
12.0165.0989
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
34.500
1.943
20.0010.0990
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
245.500
1.944
15.0052.0993
Bơm hơi vòi nhĩ
Bơm hơi vòi nhĩ
126.500
1.945
15.0050.0994
Trích rạch màng nhĩ
Trích rạch màng nhĩ
69.300
1.946
15.0207.0995
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]
771.900
1.947
15.0223.0996
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê]
771.900
1.948
15.0206.0996
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây mê]
771.900
1.949
15.0160.1000
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh
2.333.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.950
15.0175.1000
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,...)
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,...)
2.333.000
1.951
15.0257.1000
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài
2.333.000
1.952
15.0258.1000
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong
2.333.000
1.953
15.0086.1001
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
1.646.800
1.954
15.0194.1001
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
1.646.800
1.955
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700
1.956
15.0195.1002
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
1.075.700
1.957
15.0053.1002
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
1.075.700
1.958
15.0158.1002
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
1.075.700
1.959
15.0241.1003
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
943.600
1.960
15.0238.1004
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê
549.900
1.961
15.0242.1004
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
549.900
1.962
15.0239.1004
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê
549.900
1.963
15.0226.1005
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
321.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.964
15.0227.1005
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
321.400
1.965
15.0136.1005
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
321.400
1.966
15.0145.1006
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
153.600
1.967
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
1.968
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
1.969
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
1.970
16.0230.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
1.971
16.0061.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
1.972
16.0048.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
1.973
16.0049.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
1.974
16.0046.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
1.975
16.0047.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.976
16.0044.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
1.977
16.0045.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
1.978
16.0050.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
1.979
16.0052.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
631.000
1.980
16.0054.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngt ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
631.000
1.981
16.0051.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
1.982
16.0053.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
631.000
1.983
16.0055.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
631.000
1.984
16.0048.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.985
16.0049.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
1.986
16.0046.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
1.987
16.0047.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
1.988
16.0044.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
1.989
16.0045.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
1.990
16.0050.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
1.991
16.0052.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngt ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
1.992
16.0054.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
1.993
16.0051.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.994
16.0053.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
1.995
16.0055.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
1.996
16.0048.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
1.997
16.0049.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
1.998
16.0046.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
1.999
16.0047.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
2.000
16.0044.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
2.001
16.0045.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
2.002
16.0050.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.003
16.0052.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
455.500
2.004
16.0054.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500
2.005
16.0051.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
2.006
16.0053.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2,3]
455.500
2.007
16.0055.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500
2.008
16.0048.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
2.009
16.0049.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
2.010
16.0046.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.011
16.0047.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
2.012
16.0044.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
2.013
16.0045.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
2.014
16.0050.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
2.015
16.0052.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
2.016
16.0054.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
2.017
16.0051.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
2.018
16.0053.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.019
16.0055.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
2.020
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
2.021
16.0232.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
2.022
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
2.023
16.0075.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser
369.500
2.024
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
369.500
2.025
16.0074.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
369.500
2.026
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
112.500
2.027
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
2.028
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
2.029
16.0035.1023
Phẫu thuật nạo túi lợi
Phẫu thuật nạo túi lợi
89.500
2.030
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
2.031
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.032
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
2.033
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
2.034
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
2.035
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
398.600
2.036
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
398.600
2.037
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
398.600
2.038
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
398.600
2.039
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
2.040
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
2.041
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
2.042
16.0065.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
280.500
2.043
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
280.500
2.044
16.0066.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
280.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.045
16.0067.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
280.500
2.046
16.0057.1032
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
308.000
2.047
16.0056.1032
Chụp tủy bằng MTA
Chụp tủy bằng MTA
308.000
2.048
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
245.500
2.049
16.0225.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
2.050
16.0223.1035
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
245.500
2.051
16.0224.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
2.052
16.0222.1035
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
245.500
2.053
16.0197.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
2.054
12.0074.1037
Cắt u nang men răng, ghép xương
Cắt u nang men răng, ghép xương
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương xương. nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
2.055
12.0071.1038
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
952.100
2.056
16.0034.1038
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
952.100
2.057
12.0070.1039
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
521.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.058
12.0085.1039
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
521.000
2.059
12.0084.1039
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
521.000
2.060
12.0083.1040
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
481.000
2.061
16.0216.1041
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
344.200
2.062
16.0218.1041
Phẫu thuật cắt phanh má
Phẫu thuật cắt phanh má
344.200
2.063
16.0217.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi
Phẫu thuật cắt phanh môi
344.200
2.064
16.0220.1042
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
601.000
2.065
10.0151.1044
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]
771.000
2.066
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
771.000
2.067
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
771.000
2.068
28.0159.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
771.000
2.069
28.0009.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng
da đầu dưới 2 cm
771.000
2.070
28.0010.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng
da đầu từ 2 cm trở lên
771.000
2.071
10.0151.1045
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
1.208.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.072
12.0003.1045
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
2.073
12.0007.1045
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
2.074
12.0064.1046
Cắt nang vùng sàn miệng
Cắt nang vùng sàn miệng
3.078.100
2.075
12.0072.1047
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
3.228.100
2.076
12.0073.1047
Cắt nang xương hàm khó
Cắt nang xương hàm khó
3.228.100
2.077
12.0012.1048
Cắt các u nang giáp móng
Cắt các u nang giáp móng
2.289.300
2.078
15.0196.1048
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
2.289.300
2.079
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
2.080
12.0045.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100
2.081
15.0331.1049
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
2.928.100
2.082
16.0233.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
493.500
2.083
16.0234.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
493.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.084
12.0056.1059
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
3.488.600
2.085
12.0055.1059
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
3.488.600
2.086
12.0315.1059
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
3.488.600
2.087
12.0316.1059
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
3.488.600
2.088
12.0080.1059
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
3.488.600
2.089
28.0218.1059
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ
3.488.600
2.090
28.0217.1059
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ
3.488.600
2.091
12.0090.1060
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
3.397.900
2.092
12.0086.1060
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt u lành tính]
3.397.900
2.093
12.0087.1060
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt u lành tính]
3.397.900
2.094
12.0088.1060
Cắt u tuyến nước bọt phụ
Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt u lành tính]
3.397.900
2.095
12.0057.1061
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
3.331.900
2.096
12.0047.1061
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
3.331.900
2.097
12.0076.1063
Cắt bỏ u xương thái dương
Cắt bỏ u xương thái dương
3.638.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.098
12.0075.1063
Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da
Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da
3.638.600
2.099
12.0051.1063
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má
3.638.600
2.100
12.0052.1063
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
3.638.600
2.101
28.0189.1064
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
2.102
28.0439.1064
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
2.103
28.0188.1064
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
2.104
28.0168.1076
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt
3.493.200
2.105
28.0176.1076
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
3.493.200
2.106
16.0294.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.856.600
2.107
12.0060.1093
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
869.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.108
12.0061.1093
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
869.100
2.109
12.0059.1093
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
869.100
2.110
12.0058.1093
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
869.100
2.111
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.566.900
2.112
28.0235.1134
Ghép mỡ tự thân coleman
Ghép mỡ tự thân coleman
4.630.500
2.113
28.0467.1134
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay
4.630.500
2.114
28.0466.1134
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
4.630.500
2.115
28.0468.1134
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông
4.630.500
2.116
28.0069.1134
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
4.630.500
2.117
28.0068.1134
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
4.630.500
2.118
28.0104.1135
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
4.436.400
2.119
28.0105.1135
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
4.436.400
2.120
28.0241.1136
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.121
28.0017.1136
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu
5.363.900
2.122
28.0039.1136
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
5.363.900
2.123
28.0038.1136
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
5.363.900
2.124
28.0042.1136
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
5.363.900
2.125
28.0076.1136
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch
5.363.900
2.126
07.0219.1144
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
2.872.600
2.127
07.0220.1144
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
2.872.600
2.128
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
2.129
11.0010.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
2.130
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
2.131
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
262.900
2.132
11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
648.200
2.133
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.134
12.0443.1161
Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang
Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang
417.500
Chưa bao gồm hoá chất.
2.135
12.0378.1164
Đổ khuôn chì trong xạ trị
Đổ khuôn chì trong xạ trị
1.174.400
2.136
12.0366.1165
Hóa trị liên tục bằng máy
Hóa trị liên tục bằng máy
437.500
2.137
12.0380.1166
Làm mặt nạ cố định đầu
Làm mặt nạ cố định đầu
1.145.000
2.138
12.0444.1167
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát
417.500
2.139
12.0383.1167
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài
417.500
2.140
12.0384.1167
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị trong
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị trong
417.500
2.141
01.0364.1169
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
172.800
Chưa bao gồm hoá chất
2.142
12.0368.1169
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]
172.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
2.143
12.0368.2040
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]
144.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
2.144
12.0367.1170
Truyền hóa chất động mạch
Truyền hóa chất động mạch
382.500
Chưa bao gồm hoá chất.
2.145
12.0373.1171
Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư
Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư
240.500
Chưa bao gồm hoá chất.
2.146
12.0369.1171
Truyền hóa chất khoang màng bụng
Truyền hóa chất khoang màng bụng
240.500
Chưa bao gồm hoá chất.
2.147
12.0370.1171
Truyền hóa chất khoang màng phổi
Truyền hóa chất khoang màng phổi
240.500
Chưa bao gồm hoá chất.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.148
12.0371.1172
Truyền hóa chất nội tủy
Truyền hóa chất nội tủy
427.500
Chưa bao gồm hoá chất.
2.149
12.0345.1176
Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều
Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều
1.686.400
2.150
12.0344.1177
Xạ trị bằng máy gia tốc
Xạ trị bằng máy gia tốc
522.700
2.151
12.0438.1177
Xạ trị gia tốc toàn não
Xạ trị gia tốc toàn não
522.700
2.152
12.0439.1177
Xạ trị gia tốc toàn não - tủy
Xạ trị gia tốc toàn não - tủy
522.700
2.153
12.0349.1178
Xạ trị áp sát xuất liều cao
Xạ trị áp sát xuất liều cao [vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản]
5.634.600
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
2.154
12.0350.1178
Xạ trị bằng nguồn áp sát
Xạ trị bằng nguồn áp sát [liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản]
5.634.600
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
2.155
12.0349.1179
Xạ trị áp sát xuất liều cao
Xạ trị áp sát xuất liều cao [các vị trí khác]
3.716.600
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
2.156
12.0350.1179
Xạ trị bằng nguồn áp sát
Xạ trị bằng nguồn áp sát [liều cao tại các vị trí khác]
3.716.600
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
2.157
12.0348.1180
Xạ trị áp sát xuất liều thấp
Xạ trị áp sát xuất liều thấp
1.486.400
2.158
12.0350.1180
Xạ trị bằng nguồn áp sát
Xạ trị bằng nguồn áp sát [liều thấp]
1.486.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.159
12.0063.1181
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
8.570.200
2.160
12.0067.1181
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình
8.570.200
2.161
12.0048.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
8.570.200
2.162
12.0049.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ
8.570.200
2.163
12.0050.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa
8.570.200
2.164
12.0066.1182
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vétc hạch cổ
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ
9.470.200
2.165
12.0139.1182
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
9.470.200
2.166
12.0140.1182
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
9.470.200
2.167
12.0193.1183
Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm
9.270.200
2.168
12.0298.1184
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
9.970.200
2.169
12.0214.1184
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa
9.970.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.170
12.0448.1187
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
1.432.100
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
2.171
12.0142.1189
Cắt bỏ khối u màn hầu
Cắt bỏ khối u màn hầu
3.300.700
2.172
12.0141.1189
Cắt khối u khẩu cái
Cắt khối u khẩu cái
3.300.700
2.173
12.0264.1189
Cắt nang thừng tinh hai bên
Cắt nang thừng tinh hai bên
3.300.700
2.174
12.0135.1189
Cắt u lưỡi lành tính
Cắt u lưỡi lành tính
3.300.700
2.175
12.0314.1189
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
3.300.700
2.176
12.0054.1189
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc
3.300.700
2.177
12.0053.1189
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ
3.300.700
2.178
12.0318.1189
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
3.300.700
2.179
12.0194.1189
Phẫu thuật vét hạch nách
Phẫu thuật vét hạch nách
3.300.700
2.180
12.0011.1190
Cắt các u lành tuyến giáp
Cắt các u lành tuyến giáp
2.140.700
2.181
12.0263.1190
Cắt nang thừng tinh một bên
Cắt nang thừng tinh một bên
2.140.700
2.182
12.0321.1190
Cắt u bao gân
Cắt u bao gân
2.140.700
2.183
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
2.140.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.184
12.0319.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
2.140.700
2.185
12.0313.1190
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
2.140.700
2.186
12.0317.1190
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
2.140.700
2.187
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
1.456.700
2.188
12.0261.1191
Cắt u sùi đầu miệng sáo
Cắt u sùi đầu miệng sáo
1.456.700
2.189
12.0377.1192
Điều trị đích trong ung thư
Điều trị đích trong ung thư
987.200
2.190
12.0351.1192
Xạ trị bằng các đồng vị phóng xạ
Xạ trị bằng các đồng vị phóng xạ
987.200
2.191
12.0001.1193
Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt
Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt
558.400
2.192
27.0355.1196
Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
2.434.500
Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
2.193
27.0393.1196
Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo
Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo
2.434.500
2.194
27.0389.1196
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang
2.434.500
2.195
27.0372.1196
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
2.434.500
2.196
27.0092.1196
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất
2.434.500
2.197
27.0330.1196
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
2.434.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.198
27.0260.1196
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
2.434.500
2.199
27.0414.1196
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
2.434.500
2.200
27.0294.1196
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
2.434.500
2.201
27.0261.1196
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
2.434.500
2.202
27.0456.1196
Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay
Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay
2.434.500
2.203
27.0140.1196
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
2.434.500
2.204
27.0263.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
2.434.500
2.205
27.0331.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
2.434.500
2.206
27.0295.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
2.434.500
2.207
27.0297.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
2.434.500
2.208
27.0315.1196
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
2.434.500
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
2.209
27.0313.1196
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)
2.434.500
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
2.210
27.0314.1196
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)
2.434.500
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.211
27.0418.1196
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
2.434.500
2.212
27.0455.1196
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
2.434.500
2.213
27.0404.1196
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
2.434.500
2.214
27.0300.1196
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
2.434.500
2.215
27.0316.1196
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
2.434.500
2.216
27.0307.1196
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
2.434.500
2.217
27.0328.1196
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
2.434.500
2.218
27.0166.1196
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
2.434.500
2.219
27.0173.1196
Phẫu thuật nội soi khâu vết thươngt ruột non
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
2.434.500
2.220
27.0167.1196
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng
2.434.500
2.221
27.0212.1196
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
2.434.500
2.222
27.0274.1196
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
2.434.500
2.223
27.0293.1196
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày
2.434.500
2.224
27.0292.1196
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng
2.434.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.225
27.0332.1196
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
2.434.500
2.226
27.0093.1196
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán
2.434.500
2.227
27.0264.1196
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan
2.434.500
2.228
27.0353.1196
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận
2.434.500
2.229
27.0354.1196
Tán sỏi thận qua da
Tán sỏi thận qua da
2.434.500
Chưa bao gồm sonde JJ.
2.230
27.0384.1197
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
1.596.600
2.231
27.0392.1197
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng
1.596.600
2.232
27.0333.1197
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
1.596.600
2.233
27.0377.1197
Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
1.596.600
2.234
27.0329.1197
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
1.596.600
2.235
27.0335.1197
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng
1.596.600
2.236
27.0437.1197
Thông vòi tử cung qua nội soi
Thông vòi tử cung qua nội soi
1.596.600
2.237
28.0078.1203
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do
6.646.900
2.238
27.0359.1209
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
4.343.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.239
27.0358.1209
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
4.343.300
2.240
27.0494.1209
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)
4.343.300
2.241
27.0457.1209
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
4.343.300
2.242
27.0296.1209
Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
4.343.300
2.243
27.0493.1209
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo ...
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo.
4.343.300
2.244
27.0411.1209
Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)
Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)
4.343.300
2.245
27.0410.1210
Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp
Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp
2.913.900
2.246
27.0262.1210
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
2.913.900
2.247
27.0400.1210
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón
2.913.900
2.248
27.0402.1210
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
2.913.900
2.249
27.0401.1210
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
2.913.900
2.250
27.0370.1210
Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
2.913.900
2.251
27.0236.1210
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
2.913.900
2.252
27.0337.1210
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm
2.913.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.253
27.0336.1210
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
2.913.900
2.254
27.0388.1210
Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát
Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát
2.913.900
2.255
22.0157.1218
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
21.900
2.256
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
2.257
22.0054.1222
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)
438.000
Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
2.258
22.0025.1235
Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII)
Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII)
148.400
2.259
01.0299.1239
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
272.900
2.260
22.0023.1239
Định lượng D-Dimer
Định lượng D-Dimer
272.900
2.261
23.0054.1239
Định lượng D-Dimer [Máu]
Định lượng D-Dimer [Máu]
272.900
2.262
22.0014.1242
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động
110.300
2.263
22.0013.1242
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
110.300
2.264
23.0072.1244
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]
87.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.265
22.0038.1251
Định lượng ức chế yếu tố IX
Định lượng ức chế yếu tố IX
280.800
2.266
22.0037.1252
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc
160.500
2.267
22.0012.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
60.800
2.268
22.0011.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
60.800
2.269
22.0032.1255
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.
2.270
22.0031.1255
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.
2.271
22.0030.1255
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X [yếu tố II hoặc XII]
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.
2.272
22.0033.1255
Định lượng yếu tố XII
Định lượng yếu tố XII
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.273
22.0030.1258
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X]
341.000
Giá cho mỗi yếu tố.
2.274
22.0029.1259
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố IX]
248.800
Giá cho mỗi yếu tố.
2.275
22.0029.1260
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI]
311.000
Giá cho mỗi yếu tố.
2.276
22.0034.1262
Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
1.091.700
2.277
22.0312.1266
Xác định nhóm máu A1 (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định nhóm máu A (kỹ thuật ống nghiệm)
37.300
2.278
22.0285.1267
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền máu toàn
phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền máu toàn
phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
24.800
2.279
22.0502.1267
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu]
24.800
2.280
22.0286.1268
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền chế phẩm
tiểu cầu hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền chế phẩm
tiểu cầu hoặc huyết tương
22.200
2.281
22.0502.1268
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]
22.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.282
01.0284.1269
Định nhóm máu tại giường
Định nhóm máu tại giường
42.100
2.283
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
2.284
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
42.100
2.285
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
42.100
2.286
22.0284.1270
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
62.200
2.287
22.0288.1271
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
31.100
2.288
22.0287.1272
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền máu toàn phần, khối
hồng cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
49.700
2.289
22.0294.1273
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
40.900
2.290
22.0293.1274
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
55.900
2.291
22.0290.1275
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
93.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.292
22.0289.1275
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
93.300
2.293
22.0295.1279
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
186.600
2.294
22.0296.1279
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
186.600
2.295
22.0291.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
33.500
2.296
22.0292.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
33.500
2.297
22.0281.1281
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
222.700
2.298
22.0282.1281
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
222.700
2.299
22.0036.1282
Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX
Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX
248.800
2.300
22.0041.1287
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [ADP/Collgen]
117.300
Giá cho mỗi chất kích tập.
2.301
22.0041.1288
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin]
222.700
Giá cho mỗi yếu tố.
2.302
22.0042.1288
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin
222.700
Giá cho mỗi yếu tố.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.303
02.0348.1289
Đo độ nhớt dịch khớp
Đo độ nhớt dịch khớp
55.900
2.304
02.0431.1289
Xét nghiệm Mucin test
Xét nghiệm Mucin test
55.900
2.305
22.0039.1289
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
55.900
2.306
22.0161.1292
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
32.300
2.307
22.0267.1294
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
43.500
2.308
22.0147.1295
Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương
Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương
198.600
2.309
22.0134.1296
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
28.400
2.310
22.0125.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
74.600
2.311
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
2.312
22.0605.1299
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
161.500
2.313
22.0155.1300
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
62.200
2.314
22.0170.1300
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
62.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.315
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động)
37.300
2.316
22.0309.1305
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
120.300
2.317
22.0308.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
87.000
2.318
22.0306.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
87.000
2.319
22.0307.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
87.000
2.320
22.0304.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
87.000
2.321
22.0302.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
87.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.322
22.0303.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
87.000
2.323
22.0305.1307
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
129.400
2.324
21.0011.1308
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
31.100
2.325
22.0015.1308
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
31.100
2.326
21.0010.1310
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
55.900
2.327
22.0017.1310
Nghiệm pháp Von-Kaulla
Nghiệm pháp Von-Kaulla
55.900
2.328
22.0611.1311
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu
99.500
2.329
22.0135.1313
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
43.500
2.330
22.0607.1314
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào họct bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)
37.300
2.331
22.0610.1315
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
99.500
2.332
22.0608.1316
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)
83.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.333
22.0613.1317
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid
80.800
2.334
22.0614.1318
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm
Phosphatase kiềm bạch cầu
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu
74.600
2.335
22.0146.1319
Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương
Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương
87.000
2.336
22.0145.1320
Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương
Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương
87.000
2.337
22.0609.1321
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
83.200
2.338
22.0606.1323
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)
51.100
2.339
22.0274.1326
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
80.500
2.340
22.0275.1327
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
80.500
2.341
22.0276.1327
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
80.500
2.342
22.0269.1329
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
73.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.343
22.0270.1329
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
73.200
2.344
22.0268.1330
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)
31.100
2.345
22.0028.1335
Phát hiện kháng đông đường chung
Phát hiện kháng đông đường chung
95.400
2.346
22.0503.1342
Gạn bạch cầu điều trị
Gạn bạch cầu điều trị
901.700
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
2.347
22.0505.1342
Gạn hồng cầu điều trị
Gạn hồng cầu điều trị
901.700
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
2.348
22.0504.1342
Gạn tiểu cầu điều trị
Gạn tiểu cầu điều trị
901.700
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
2.349
22.0506.1342
Trao đổi huyết tương điều trị
Trao đổi huyết tương điều trị
901.700
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
2.350
22.0141.1343
Tập trung bạch cầu
Tập trung bạch cầu
31.100
2.351
22.0160.1345
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
18.600
2.352
22.0055.1346
Thời gian phục hồi canxi
Thời gian phục hồi canxi
33.500
2.353
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
2.354
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.355
01.0285.1349
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
13.600
2.356
01.0302.1350
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
43.500
2.357
22.0003.1351
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công
59.500
2.358
22.0002.1352
(PT: Thời gian prothrombin Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động
prothrombin (PT: Thời gian Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động
68.400
2.359
22.0001.1352
(PT: Thời gian prothrombin Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
(PT: Thời gian prothrombin Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
68.400
2.360
22.0009.1353
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
43.500
2.361
22.0008.1353
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
43.500
2.362
22.0006.1354
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động
43.500
2.363
22.0005.1354
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động
43.500
2.364
22.0144.1364
Tìm tế bào Hargraves
Tìm tế bào Hargraves
69.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.365
22.0027.1365
Phát hiện kháng đông ngoại sinh
Phát hiện kháng đông ngoại sinh
87.000
2.366
22.0122.1367
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
114.300
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
2.367
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
49.700
2.368
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500
2.369
22.0299.1371
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
461.000
2.370
22.0300.1371
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệut (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
461.000
2.371
22.0310.1387
Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm)
37.300
2.372
22.0314.1398
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)
1.517.700
2.373
22.0133.1409
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)
361.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.374
22.0166.1414
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
52.100
2.375
22.0129.1415
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
158.500
2.376
22.0615.1417
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động
988.700
2.377
22.0616.1418
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động
318.000
2.378
23.0092.1424
Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]
Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]
589.200
2.379
23.0004.1455
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]
151.200
2.380
23.0018.1457
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
95.300
2.381
23.0011.1459
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
78.500
2.382
23.0014.1460
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]
280.500
2.383
23.0015.1461
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
212.300
2.384
23.0016.1462
Định lượng Apo A1 (Apolypoprotein Ai) [Máu]
Định lượng Apo A1 (Apolypoprotein Ai) [Máu]
50.400
2.385
23.0017.1462
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
50.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.386
23.0178.1463
Định lượng Benzodiazepin [niệu]
Định lượng Benzodiazepin [niệu]
39.200
2.387
23.0024.1464
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]
89.700
2.388
23.0022.1465
Định lượngβ2 microglobulin [Máu]
Định lượngβ2 microglobulin [Máu]
78.500
2.389
01.0298.1466
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
605.100
2.390
23.0028.1466
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
605.100
2.391
23.0032.1468
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
144.200
2.392
23.0034.1469
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
156.200
2.393
23.0033.1470
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
144.200
2.394
23.0035.1471
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
139.200
2.395
23.0030.1472
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
16.800
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
2.396
23.0031.1473
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
13.400
2.397
23.0029.1473
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
13.400
2.398
23.0036.1474
Định lượng Calcitonin [Máu]
Định lượng Calcitonin [Máu]
139.200
2.399
23.0039.1476
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
89.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.400
23.0043.1478
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
39.200
2.401
23.0046.1480
Định lượng Cortisol (máu)
Định lượng Cortisol (máu)
95.300
2.402
23.0064.1480
Định lượng Fructosamin [Máu]
Định lượng Fructosamin [Máu]
95.300
2.403
23.0045.1481
Định lượng C-Peptid [Máu]
Định lượng C-Peptid [Máu]
178.300
2.404
23.0042.1482
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
28.000
2.405
23.0050.1484
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
56.100
2.406
23.0053.1485
Định lượng Cyclosporin [Máu]
Định lượng Cyclosporin [Máu]
336.600
2.407
23.0052.1486
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
100.900
2.408
23.0058.1487
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
2.409
23.0008.1490
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
67.300
2.410
23.0013.1491
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]
324.500
2.411
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.412
23.0214.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm nghiệm có thể ngoại suy được. Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
2.413
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm nghiệm có thể ngoại suy được. Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
2.414
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm nghiệm có thể ngoại suy được. Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
2.415
23.0009.1493
độ ALP Đo hoạt (Alkalin Phosphatase) [Máu]
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm nghiệm có thể ngoại suy được. Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
2.416
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
2.417
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
2.418
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.419
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
2.420
23.0211.1494
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
22.400
Mỗi chất
2.421
23.0213.1494
Định lượng Amylase [dịch]
Định lượng Amylase [dịch]
22.400
Mỗi chất
2.422
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
2.423
23.0216.1494
Định lượng Creatinin [dịch]
Định lượng Creatinin [dịch]
22.400
Mỗi chất
2.424
23.0076.1494
Định lượng Globulin [Máu]
Định lượng Globulin [Máu]
22.400
Mỗi chất
2.425
23.0212.1494
Định lượng Globulin [thuỷ dịch]
Định lượng Globulin [thuỷ dịch]
22.400
Mỗi chất
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.426
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
2.427
23.0219.1494
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
22.400
Mỗi chất
2.428
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
2.429
23.0223.1494
Định lượng Urê [dịch]
Định lượng Urê [dịch]
22.400
Mỗi chất
2.430
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
2.431
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
2.432
23.0047.1495
Định lượng Cystatine C [Máu]
Định lượng Cystatine C [Máu]
89.700
2.433
23.0060.1496
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
33.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.434
23.0141.1498
Định lượng Renin activity [Máu]
Định lượng Renin activity [Máu]
543.000
2.435
22.0117.1503
Định lượng sắt huyết thanh
Định lượng sắt huyết thanh
33.600
2.436
23.0118.1503
Định lượng Mg [Máu]
Định lượng Mg [Máu]
33.600
2.437
23.0143.1503
Định lượng Sắt [Máu]
Định lượng Sắt [Máu]
33.600
2.438
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
2.439
23.0215.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
28.000
2.440
23.0185.1506
Định lượng Dưỡng chấp [niệu]
Định lượng Dưỡng chấp [niệu]
28.000
2.441
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.442
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
2.443
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
2.444
23.0221.1506
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
28.000
2.445
23.0040.1507
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
28.000
2.446
23.0122.1508
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
67.300
2.447
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
16.000
2.448
23.0061.1513
Định lượng Estradiol [Máu]
Định lượng Estradiol [Máu]
84.100
2.449
22.0116.1514
Định lượng Ferritin
Định lượng Ferritin
84.100
2.450
23.0063.1514
Định lượng Ferritin [Máu]
Định lượng Ferritin [Máu]
84.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.451
22.0079.1515
Định lượng Acid Folic
Định lượng Acid Folic
89.700
2.452
23.0067.1515
Định lượng Folate [Máu]
Định lượng Folate [Máu]
89.700
2.453
23.0066.1516
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
190.300
2.454
23.0065.1517
FSH (Follicular
Định lượng
Stimulating Hormone) [Máu]
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
84.100
2.455
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
2.456
23.0073.1519
Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]
Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]
168.300
2.457
23.0074.1520
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]
100.900
2.458
23.0080.1522
Định lượng Haptoglobulin [Máu]
Định lượng Haptoglobulin [Máu]
100.900
2.459
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
2.460
23.0086.1526
Định lượng Homocystein [Máu]
Định lượng Homocystein [Máu]
151.200
2.461
22.0113.1527
Định lượng IgA
Định lượng IgA
67.300
2.462
22.0115.1527
Định lượng IgE
Định lượng IgE
67.300
2.463
22.0114.1527
Định lượng IgM
Định lượng IgM
67.300
2.464
23.0094.1527
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
67.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.465
23.0093.1527
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
67.300
2.466
23.0095.1527
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
67.300
2.467
23.0096.1527
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
67.300
2.468
23.0098.1529
Định lượng Insulin [Máu]
Định lượng Insulin [Máu]
84.100
2.469
01.0286.1531
Đo các chất khí trong máu
Đo các chất khí trong máu
224.400
2.470
23.0103.1531
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
224.400
2.471
01.0287.1532
Đo lactat trong máu
Đo lactat trong máu
100.900
2.472
23.0104.1532
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
100.900
2.473
23.0218.1534
Đo hoạt độ (Lactat
LDH
dehydrogenase) [dịch chọc dò]
Đo hoạt độ LDH (Lactat
dehydrogenase) [dịch chọc dò]
28.000
2.474
23.0111.1534
Đo hoạt độ LDH dehydrogenase) [Máu] (Lactat
độ LDH Đo hoạt (Lactat dehydrogenase) [Máu]
28.000
2.475
23.0110.1535
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
84.100
2.476
23.0109.1536
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
61.700
2.477
23.0117.1538
Định lượng Myoglobin [Máu]
Định lượng Myoglobin [Máu]
95.300
2.478
23.0170.1546
Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu]
Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu]
761.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.479
23.0129.1547
Định lượng Pre-albumin [Máu]
Định lượng Pre-albumin [Máu]
100.900
2.480
23.0121.1548
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]
424.700
2.481
23.0130.1549
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
414.700
2.482
23.0134.1550
Định lượng Progesteron [Máu]
Định lượng Progesteron [Máu]
84.100
2.483
23.0131.1552
Định lượng Prolactin [Máu]
Định lượng Prolactin [Máu]
78.500
2.484
23.0139.1553
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
95.300
2.485
23.0138.1554
Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu]
Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu]
89.700
2.486
23.0140.1555
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]
246.400
2.487
23.0142.1557
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
39.200
2.488
23.0144.1559
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
212.300
2.489
23.0068.1561
FT3 Định lượng Triiodothyronine) [Máu] (Free
FT3 Định lượng Triiodothyronine) [Máu] (Free
67.300
2.490
23.0069.1561
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
67.300
2.491
23.0147.1561
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
67.300
2.492
23.0148.1561
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
67.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.493
23.0151.1563
Định lượng Testosterol [Máu]
Định lượng Testosterol [Máu]
97.500
2.494
23.0155.1564
Định lượng Theophylline [Máu]
Định lượng Theophylline [Máu]
84.100
2.495
23.0154.1565
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
183.300
2.496
23.0156.1566
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
424.700
2.497
23.0157.1567
Định lượng Transferrin [Máu]
Định lượng Transferrin [Máu]
67.300
2.498
23.0161.1569
Định lượng Troponin I [Máu]
Định lượng Troponin I [Máu]
78.500
2.499
23.0159.1569
Định lượng Troponin T [Máu]
Định lượng Troponin T [Máu]
78.500
2.500
23.0160.1569
Định lượng Troponin T hs [Máu]
Định lượng Troponin T hs [Máu]
78.500
2.501
23.0162.1570
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
61.700
2.502
23.0169.1571
Định lượng Vitamin B12 [Máu]
Định lượng Vitamin B12 [Máu]
78.500
2.503
23.0173.1575
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
44.800
2.504
23.0175.1576
Định lượng Amylase [niệu]
Định lượng Amylase [niệu]
39.200
2.505
23.0180.1577
Định lượng Canxi (niệu)
Định lượng Canxi (niệu)
25.600
2.506
23.0200.1579
Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)
Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)
168.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.507
23.0172.1580
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
2.508
23.0186.1582
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
22.400
2.509
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
2.510
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
2.511
23.0193.1589
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
44.800
2.512
23.0202.1592
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
22.400
2.513
23.0201.1593
Định lượng Protein (niệu)
Định lượng Protein (niệu)
14.400
2.514
22.0151.1594
Cặn Addis
Cặn Addis
44.800
2.515
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
44.800
2.516
22.0150.1594
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểut (bằng máy tự động)
44.800
2.517
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
2.518
23.0222.1597
Đo tỷ trọng dịch chọc dò
Đo tỷ trọng dịch chọc dò
4.900
2.519
23.0176.1598
Định lượng Axit Uric [niệu]
Định lượng Axit Uric [niệu]
16.800
2.520
23.0205.1598
Định lượng Urê (niệu)
Định lượng Urê (niệu)
16.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.521
23.0207.1604
Định lượng Clo [dịch não tủy]
Định lượng Clo [dịch não tủy]
23.400
2.522
23.0217.1605
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
13.400
2.523
23.0208.1605
Định lượng Glucose [dịch não tủy]
Định lượng Glucose [dịch não tủy]
13.400
2.524
23.0209.1606
Phản ứng Pandy [dịch]
Phản ứng Pandy [dịch]
8.800
2.525
23.0210.1607
Định lượng Protein [dịch não tủy]
Định lượng Protein [dịch não tủy]
11.200
2.526
23.0220.1608
Phản ứng Rivalta [dịch]
Phản ứng Rivalta [dịch]
8.800
2.527
22.0152.1609
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng phương pháp thủ công
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng phương pháp thủ công
58.300
2.528
22.0153.1610
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng máy phân tích huyết học tự động
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng máy phân tích huyết học tự động
95.300
2.529
24.0018.1611
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
71.600
2.530
24.0156.1612
HAV IgM miễn dịch bán tự động
HAV IgM miễn dịch bán tự động
116.400
2.531
24.0157.1612
HAV IgM miễn dịch tự động
HAV IgM miễn dịch tự động
116.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.532
24.0158.1613
HAV total miễn dịch bán tự động
HAV total miễn dịch bán tự động
110.800
2.533
24.0159.1613
HAV total miễn dịch tự động
HAV total miễn dịch tự động
110.800
2.534
24.0125.1614
HBc IgM miễn dịch bán tự động
HBc IgM miễn dịch bán tự động
123.400
2.535
24.0126.1614
HBc IgM miễn dịch tự động
HBc IgM miễn dịch tự động
123.400
2.536
24.0134.1615
HBeAb miễn dịch bán tự động
HBeAb miễn dịch bán tự động
104.400
2.537
24.0135.1615
HBeAb miễn dịch tự động
HBeAb miễn dịch tự động
104.400
2.538
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
2.539
24.0171.1617
HIV Ab miễn dịch bán tự động
HIV Ab miễn dịch bán tự động
116.400
2.540
24.0172.1617
HIV Ab miễn dịch tự động
HIV Ab miễn dịch tự động
116.400
2.541
24.0128.1618
HBc total miễn dịch bán tự động
HBc total miễn dịch bán tự động
78.300
2.542
24.0129.1618
HBc total miễn dịch tự động
HBc total miễn dịch tự động
78.300
2.543
24.0124.1619
HBsAb định lượng
HBsAb định lượng
126.400
2.544
24.0123.1620
HBsAb miễn dịch bán tự động
HBsAb miễn dịch bán tự động
78.300
2.545
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.546
24.0145.1622
HCV Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ab miễn dịch bán tự động
130.500
2.547
24.0146.1622
HCV Ab miễn dịch tự động
HCV Ab miễn dịch tự động
130.500
2.548
24.0147.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
130.500
2.549
24.0148.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
130.500
2.550
24.0094.1623
Streptococcus pyogenes ASO
Streptococcus pyogenes ASO
45.500
2.551
24.0062.1626
Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động
Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động
194.700
2.552
24.0063.1626
Chlamydia Ab miễn dịch tự động
Chlamydia Ab miễn dịch tự động
194.700
2.553
24.0060.1627
Chlamydia test nhanh
Chlamydia test nhanh
78.300
2.554
24.0069.1628
Clostridium difficile miễn dịch bán tự động
Clostridium difficile miễn dịch bán tự động
851.700
2.555
24.0070.1628
Clostridium difficile miễn dịch tự động
Clostridium difficile miễn dịch tự động
851.700
2.556
24.0195.1631
CMV IgG miễn dịch bán tự động
CMV IgG miễn dịch bán tự động
123.400
2.557
24.0196.1631
CMV IgG miễn dịch tự động
CMV IgG miễn dịch tự động
123.400
2.558
24.0193.1632
CMV IgM miễn dịch bán tự động
CMV IgM miễn dịch bán tự động
142.500
2.559
24.0194.1632
CMV IgM miễn dịch tự động
CMV IgM miễn dịch tự động
142.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.560
24.0189.1635
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động
168.600
2.561
24.0186.1635
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
168.600
2.562
24.0188.1636
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động
168.600
2.563
24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
142.500
2.564
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh
142.500
2.565
24.0184.1637
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
142.500
2.566
24.0220.1638
EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động L
EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động
220.800
2.567
24.0221.1639
EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động
EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động
234.900
2.568
24.0219.1640
EBV IgG miễn dịch tự động
EBV IgG miễn dịch tự động
201.800
2.569
24.0218.1640
EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động
EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động
201.800
2.570
24.0217.1641
EBV IgM miễn dịch tự động
EBV IgM miễn dịch tự động
208.800
2.571
24.0216.1641
EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động
EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động
208.800
2.572
24.0225.2041
EV71 IgM/IgG test nhanh
EV71 IgM/IgG test nhanh
125.000
2.573
24.0127.1643
HBcAb test nhanh
HBcAb test nhanh
65.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.574
24.0133.1643
HBeAb test nhanh
HBeAb test nhanh
65.200
2.575
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh
65.200
2.576
24.0131.1644
HBeAg miễn dịch bán tự động
HBeAg miễn dịch bán tự động
104.400
2.577
24.0132.1644
HBeAg miễn dịch tự động
HBeAg miễn dịch tự động
104.400
2.578
24.0130.1645
HBeAg test nhanh
HBeAg test nhanh
65.200
2.579
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
2.580
23.0081.1647
Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
501.300
2.581
24.0121.1647
HBsAg định lượng
HBsAg định lượng
501.300
2.582
24.0120.1648
HBsAg khẳng định
HBsAg khẳng định
651.700
2.583
24.0118.1649
HBsAg miễn dịch bán tự động
HBsAg miễn dịch bán tự động
81.700
2.584
24.0119.1649
HBsAg miễn dịch tự động
HBsAg miễn dịch tự động
81.700
2.585
24.0137.1650
HBV đo tải lượng hệ thống tự động
HBV đo tải lượng hệ thống tự động
1.351.700
2.586
24.0038.1651
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR
701.700
2.587
24.0149.1652
HCV Core Ag miễn dịch tự động
HCV Core Ag miễn dịch tự động
581.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.588
24.0152.1653
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
1.361.700
2.589
24.0160.1655
HDV Ag miễn dịch bán tự động
HDV Ag miễn dịch bán tự động
441.300
2.590
24.0162.1656
HDV Ab miễn dịch bán tự động
HDV Ab miễn dịch bán tự động
234.900
2.591
24.0161.1657
HDV IgM miễn dịch bán tự động
HDV IgM miễn dịch bán tự động
341.200
2.592
24.0073.1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh
Helicobacter pylori Ag test nhanh
171.100
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
2.593
24.0167.1659
HEV IgG miễn dịch bán tự động
HEV IgG miễn dịch bán tự động
336.000
2.594
24.0168.1659
HEV IgG miễn dịch tự động
HEV IgG miễn dịch tự động
336.000
2.595
24.0165.1660
HEV IgM miễn dịch bán tự động
HEV IgM miễn dịch bán tự động
336.000
2.596
24.0166.1660
HEV IgM miễn dịch tự động
HEV IgM miễn dịch tự động
336.000
2.597
24.0170.2042
HIV Ag/Ab test nhanh
HIV Ag/Ab test nhanh
107.300
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
2.598
24.0173.1661
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
142.500
2.599
24.0174.1661
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
142.500
2.600
24.0180.1662
HIV đo tải lượng hệ thống tự động
HIV đo tải lượng hệ thống tự động
979.700
2.601
24.0175.1663
HIV khẳng định (*)
HIV khẳng định (*)
201.200
Tính cho 2 lần tiếp theo.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.602
02.0336.1664
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
71.600
2.603
24.0264.1664
Hồng cầu trong phân test nhanh
Hồng cầu trong phân test nhanh
71.600
2.604
24.0263.1665
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
41.700
2.605
24.0243.1671
Influenza virus A, B test nhanh
Influenza virus A, B test nhanh
185.700
2.606
24.0246.1673
JEV IgM miễn dịch bán tự động
JEV IgM miễn dịch bán tự động
463.300
2.607
24.0311.1674
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết
45.500
2.608
24.0306.1674
Demodex nhuộm soi
Demodex nhuộm soi
45.500
2.609
24.0305.1674
Demodex soi tươi
Demodex soi tươi
45.500
2.610
24.0266.1674
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
45.500
2.611
24.0265.1674
Đơn bào đường ruột soi tươi
Đơn bào đường ruột soi tươi
45.500
2.612
24.0284.1674
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
45.500
2.613
24.0312.1674
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết
45.500
2.614
24.0308.1674
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi
45.500
2.615
24.0307.1674
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
45.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.616
24.0313.1674
Pneumocystis jirovecii nhuộm soi
Pneumocystis jirovecii nhuộm soi
45.500
2.617
24.0310.1674
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi
45.500
2.618
24.0309.1674
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
45.500
2.619
24.0269.1674
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi
45.500
2.620
24.0314.1674
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh
45.500
2.621
24.0315.1674
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết
45.500
2.622
24.0316.1674
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết
45.500
2.623
24.0318.1674
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
45.500
2.624
24.0317.1674
Trichomonas vaginalis soi tươi
Trichomonas vaginalis soi tươi
45.500
2.625
24.0268.1674
Trứng giun soi tập trung
Trứng giun soi tập trung
45.500
2.626
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
2.627
24.0321.1674
Vi nấm nhuộm soi
Vi nấm nhuộm soi
45.500
2.628
24.0319.1674
Vi nấm soi tươi
Vi nấm soi tươi
45.500
2.629
24.0080.1675
Leptospira test nhanh
Leptospira test nhanh
151.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.630
24.0247.1676
Measles virus Ab miễn dịch bán tự động
Measles virus Ab miễn dịch bán tự động [IgG]
270.800
2.631
24.0248.1676
Measles virus Ab miễn dịch tự động
Measles virus Ab miễn dịch tự động [IgG]
270.800
2.632
24.0247.1677
Measles virus Ab miễn dịch bán tự động
Measles virus Ab miễn dịch bán tự động [IgM]
270.800
2.633
24.0248.1677
Measles virus Ab miễn dịch tự động
Measles virus Ab miễn dịch tự động [IgM]
270.800
2.634
24.0023.1678
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng
771.700
2.635
24.0024.1679
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc
261.000
2.636
24.0026.1680
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng
371.000
2.637
24.0029.1681
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA
926.700
2.638
24.0028.1682
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert
720.500
Đã bao gồm test xét nghiệm.
2.639
24.0022.1683
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc
201.800
2.640
24.0020.1684
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc
187.700
2.641
24.0036.1684
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc
187.700
2.642
24.0019.1685
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
301.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.643
24.0035.1685
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng
301.000
2.644
24.0025.1686
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng
851.700
2.645
24.0031.1686
Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động
Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động
851.700
2.646
24.0058.1686
Neisseria meningitidis PCR
Neisseria meningitidis PCR
851.700
2.647
24.0032.1687
tuberculosis Mycobacterium time PCR Real-
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR
391.500
2.648
24.0030.1688
Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA
Mycobacterium tuberculosis siêu
kháng LPA
1.551.700
2.649
24.0082.1689
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG]
273.000
2.650
24.0083.1689
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG]
273.000
2.651
24.0082.1690
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]
182.700
2.652
24.0083.1690
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]
182.700
2.653
24.0037.1691
NTM (Non tuberculosis
mycobacteria) định danh LPA
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA
951.700
2.654
24.0068.1692
Clostridium nuôi cấy, định danh
Clostridium nuôi cấy, định danh
1.351.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.655
24.0075.1692
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
1.351.700
2.656
24.0010.1692
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
1.351.700
2.657
24.0021.1693
Mycobacterium tuberculosis Mantoux
Mycobacterium tuberculosis Mantoux
13.000
2.658
24.0290.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
35.100
2.659
24.0289.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
35.100
2.660
24.0155.1696
HAV Ab test nhanh
HAV Ab test nhanh
130.500
2.661
24.0163.1696
HEV Ab test nhanh
HEV Ab test nhanh
130.500
2.662
24.0164.1696
HEV IgM test nhanh
HEV IgM test nhanh
130.500
2.663
24.0090.1696
Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động
Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động
130.500
2.664
24.0091.1696
Rickettsia Ab miễn dịch tự động
Rickettsia Ab miễn dịch tự động
130.500
2.665
24.0249.1697
Rotavirus test nhanh
Rotavirus test nhanh
194.700
2.666
24.0252.1698
RSV Ab miễn dịch bán tự động
RSV Ab miễn dịch bán tự động
156.600
2.667
24.0257.1699
Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động
Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động
130.500
2.668
24.0258.1699
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
130.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.669
24.0255.1700
Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động
Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động
156.600
2.670
24.0256.1700
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
156.600
2.671
24.0254.1701
Rubella virus Ab test nhanh
Rubella virus Ab test nhanh
163.600
2.672
24.0281.1703
Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động
Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động
194.700
2.673
24.0282.1703
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động
194.700
2.674
24.0283.1703
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động
194.700
2.675
24.0093.1703
Salmonella Widal
Salmonella Widal
194.700
2.676
24.0302.1704
Toxoplasma Avidity
Toxoplasma Avidity
270.800
2.677
24.0300.1705
Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động
Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động
130.500
2.678
24.0301.1705
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động
130.500
2.679
24.0298.1706
Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động
Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động
130.500
2.680
24.0299.1706
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động
130.500
2.681
24.0099.1707
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định lượng]
95.100
2.682
24.0099.1708
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định tính]
41.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.683
24.0100.1709
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định lượng]
194.700
2.684
24.0100.1710
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định tính]
58.600
2.685
24.0016.1712
Vi hệ đường ruột
Vi hệ đường ruột
32.500
2.686
24.0064.1713
Chlamydia PCR
Chlamydia PCR
501.700
2.687
24.0051.1713
Neisseria gonorrhoeae PCR
Neisseria gonorrhoeae PCR
501.700
2.688
24.0011.1713
Vi khuẩn khẳng định
Vi khuẩn khẳng định
501.700
2.689
24.0017.1714
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
74.200
2.690
24.0072.1714
Helicobacter pylori nhuộm soi
Helicobacter pylori nhuộm soi
74.200
2.691
24.0041.1714
Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết
Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết
74.200
2.692
24.0039.1714
Mycobacterium leprae nhuộm soi
Mycobacterium leprae nhuộm soi
74.200
2.693
24.0049.1714
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
74.200
2.694
24.0056.1714
Neisseria meningitidis nhuộm soi
Neisseria meningitidis nhuộm soi
74.200
2.695
24.0096.1714
Treponema pallidum nhuộm soi
Treponema pallidum nhuộm soi
74.200
2.696
24.0095.1714
Treponema pallidum soi tươi
Treponema pallidum soi tươi
74.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.697
24.0001.1714
Vi khuẩn nhuộm soi
Vi khuẩn nhuộm soi
74.200
2.698
24.0043.1714
Vibrio cholerae nhuộm soi
Vibrio cholerae nhuộm soi
74.200
2.699
24.0042.1714
Vibrio cholerae soi tươi
Vibrio cholerae soi tươi
74.200
2.700
24.0003.1715
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
261.000
2.701
24.0087.1716
Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
325.200
2.702
24.0050.1716
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
325.200
2.703
24.0057.1716
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
325.200
2.704
24.0105.1716
Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
325.200
2.705
24.0004.1716
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệt thống tự động
325.200
2.706
24.0005.1716
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động
325.200
2.707
24.0323.1716
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
325.200
2.708
24.0045.1716
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
325.200
2.709
24.0272.1717
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.710
24.0273.1717
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động
321.000
2.711
24.0274.1717
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
2.712
24.0275.1717
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động
321.000
2.713
24.0276.1717
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
2.714
24.0277.1717
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động
321.000
2.715
24.0278.1717
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
2.716
24.0279.1717
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động
321.000
2.717
24.0280.1717
Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động
Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
2.718
24.0285.1717
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.719
24.0286.1717
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động
321.000
2.720
24.0076.1717
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động
321.000
2.721
24.0287.1717
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
2.722
24.0288.1717
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động
321.000
2.723
24.0292.1717
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
2.724
24.0293.1717
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động
321.000
2.725
24.0294.1717
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
2.726
24.0295.1717
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động
321.000
2.727
24.0296.1717
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.728
24.0297.1717
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động
321.000
2.729
24.0303.1717
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
2.730
24.0304.1717
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động
321.000
2.731
24.0111.1717
Virus Ab miễn dịch bán tự động
Virus Ab miễn dịch bán tự động
321.000
2.732
24.0112.1717
Virus Ab miễn dịch tự động
Virus Ab miễn dịch tự động
321.000
2.733
24.0109.1717
Virus Ag miễn dịch bán tự động
Virus Ag miễn dịch bán tự động
321.000
2.734
24.0110.1717
Virus Ag miễn dịch tự động
Virus Ag miễn dịch tự động
321.000
2.735
24.0065.1719
Chlamydia Real-time PCR
Chlamydia Real-time PCR
771.700
2.736
24.0066.1719
Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động
Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động
771.700
2.737
24.0071.1719
Clostridium difficile PCR
Clostridium difficile PCR
771.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.738
24.0078.1719
Helicobacter pylori Real-time PCR
Helicobacter pylori Real-time PCR
771.700
2.739
24.0178.1719
HIV DNA Real-time PCR
HIV DNA Real-time PCR
771.700
2.740
24.0081.1719
Leptospira PCR
Leptospira PCR
771.700
2.741
24.0089.1719
Mycoplasma hominis Real-time PCR
Mycoplasma hominis Real-time PCR
771.700
2.742
24.0084.1719
Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR
Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR
771.700
2.743
24.0052.1719
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR
771.700
2.744
24.0053.1719
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động
771.700
2.745
24.0059.1719
Neisseria meningitidis Real-time PCR
Neisseria meningitidis Real-time PCR
771.700
2.746
24.0092.1719
Rickettsia PCR
Rickettsia PCR
771.700
2.747
24.0102.1719
Treponema pallidum Real-time PCR
Treponema pallidum Real-time PCR
771.700
2.748
24.0107.1719
Ureaplasma urealyticum Real-time PCR
Ureaplasma urealyticum Real-time PCR
771.700
2.749
24.0012.1719
Vi khuẩn định danh PCR
Vi khuẩn định danh PCR
771.700
2.750
24.0014.1719
Vi khuẩn kháng thuốc PCR
Vi khuẩn kháng thuốc PCR
771.700
2.751
24.0327.1719
Vi nấm PCR
Vi nấm PCR
771.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.752
24.0047.1719
Vibrio cholerae Real-time PCR
Vibrio cholerae Real-time PCR
771.700
2.753
24.0114.1719
Virus PCR
Virus PCR
771.700
2.754
24.0115.1719
Virus Real-time PCR
Virus Real-time PCR
771.700
2.755
24.0270.1720
Cryptosporidium test nhanh
Cryptosporidium test nhanh
261.000
2.756
24.0185.1720
Dengue virus IgA test nhanh
Dengue virus IgA test nhanh
261.000
2.757
24.0085.1720
Mycoplasma hominis test nhanh
Mycoplasma hominis test nhanh
261.000
2.758
24.0291.1720
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
261.000
2.759
24.0098.1720
Treponema pallidum test nhanh
Treponema pallidum test nhanh
261.000
2.760
24.0103.1720
Ureaplasma urealyticum test nhanh
Ureaplasma urealyticum test nhanh
261.000
2.761
24.0002.1720
Vi khuẩn test nhanh
Vi khuẩn test nhanh
261.000
2.762
24.0320.1720
Vi nấm test nhanh
Vi nấm test nhanh
261.000
2.763
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000
2.764
24.0067.1721
Chlamydia giải trình tự gene
Chlamydia giải trình tự gene
2.661.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.765
24.0079.1721
Helicobacter pylori giải trình tự gene
Helicobacter pylori giải trình tự gene
2.661.700
2.766
24.0055.1721
Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene
Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene
2.661.700
2.767
24.0013.1721
Vi khuẩn định danh giải trình tự gene
Vi khuẩn định danh giải trình tự gene
2.661.700
2.768
24.0015.1721
Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene
Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene
2.661.700
2.769
24.0328.1721
Vi nấm giải trình tự gene
Vi nấm giải trình tự gene
2.661.700
2.770
24.0048.1721
Vibrio cholerae giải trình tự gene
Vibrio cholerae giải trình tự gene
2.661.700
2.771
24.0116.1721
Virus giải trình tự gene
Virus giải trình tự gene
2.661.700
2.772
24.0008.1722
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
201.800
2.773
24.0326.1722
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
201.800
2.774
24.0006.1723
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
213.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.775
24.0007.1723
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động
213.800
2.776
25.0060.1723
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học
213.800
2.777
24.0322.1724
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
261.000
2.778
25.0016.1730
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
644.100
2.779
22.0154.1735
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
190.400
2.780
25.0026.1735
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
190.400
2.781
25.0024.1735
Tế bào học dịch chải phế quản
Tế bào học dịch chải phế quản
190.400
2.782
25.0020.1735
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
190.400
2.783
25.0021.1735
Tế bào học dịch màng khớp
Tế bào học dịch màng khớp
190.400
2.784
25.0027.1735
Tế bào học dịch rửa ổ bụng
Tế bào học dịch rửa ổ bụng
190.400
2.785
25.0025.1735
Tế bào học dịch rửa phế quản
Tế bào học dịch rửa phế quản
190.400
2.786
25.0023.1735
Tế bào học đờm
Tế bào học đờm
190.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.787
25.0022.1735
Tế bào học nước tiểu
Tế bào học nước tiểu
190.400
2.788
25.0089.1735
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
190.400
2.789
25.0079.1744
Cell bloc (khối tế bào)
Cell bloc (khối tế bào)
271.700
2.790
25.0078.1745
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
601.700
2.791
25.0061.1746
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
2.792
25.0066.1746
Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể
Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
2.793
25.0062.1746
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
2.794
25.0064.1746
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
2.795
25.0063.1746
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.796
25.0065.1746
Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể
Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
2.797
25.0032.1748
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)
352.500
2.798
25.0059.1749
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
334.400
2.799
25.0037.1751
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin
388.800
2.800
25.0029.1751
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm... các bệnh phẩm tử thiết
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm... các bệnh phẩm tử thiết
388.800
2.801
25.0030.1751
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm...các bệnh phẩm sinh thiết
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm...các bệnh phẩm sinh thiết
388.800
2.802
25.0035.1753
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
461.400
2.803
25.0036.1756
Nhuộm xanh alcian
Nhuộm xanh alcian
515.800
2.804
25.0090.1757
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
633.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.805
25.0015.1758
Chọc hút kim nhỏ các hạch
Chọc hút kim nhỏ các hạch
308.300
2.806
25.0013.1758
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
308.300
2.807
25.0018.1758
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt
308.300
2.808
25.0019.1758
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
308.300
2.809
25.0007.1758
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
308.300
2.810
25.0014.1758
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt
308.300
2.811
01.0288.1764
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)
Định tính chất độc bằng test nhanht (một lần)
136.000
2.812
21.0006.1766
Đo áp lực thẩm thấu máu
Đo áp lực thẩm thấu máu
112.400
2.813
01.0014.1774
Đặt catheter động mạch phổi
Đặt catheter động mạch phổi
4.587.800
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
2.814
01.0207.1777
Ghi điện não đồ cấp cứu
Ghi điện não đồ cấp cứu
75.200
2.815
21.0040.1777
Ghi điện não đồ thông thường
Ghi điện não đồ thông thường
75.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.816
21.0037.1777
Ghi điện não đồ vi tính
Ghi điện não đồ vi tính
75.200
2.817
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
2.818
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
2.819
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
2.820
02.0109.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
236.600
2.821
21.0008.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
236.600
2.822
02.0200.1782
Đo áp lực thẩm thấu niệu
Đo áp lực thẩm thấu niệu
35.600
2.823
02.0024.1791
Đo chức năng hô hấp
Đo chức năng hô hấp
144.300
2.824
02.0095.1798
Holter điện tâm đồ
Holter điện tâm đồ
215.800
2.825
02.0096.1798
Holter huyết áp
Holter huyết áp
215.800
2.826
02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin
Nghiệm pháp atropin
215.800
2.827
02.0110.1798
Nghiệm pháp bàn nghiêng
Nghiệm pháp bàn nghiêng
215.800
2.828
21.0012.1798
Holter điện tâm đồ
Holter điện tâm đồ
215.800
2.829
21.0007.1798
Holter huyết áp
Holter huyết áp
215.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.830
21.0106.1800
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo
136.200
2.831
21.0122.1800
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
136.200
2.832
21.0121.1801
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén
166.200
2.833
21.0119.1801
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén
166.200
2.834
21.0120.1801
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
166.200
2.835
21.0115.1803
Nghiệm pháp nhịn uống
Nghiệm pháp nhịn uống
691.700
2.836
12.0430.1823
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ I-Rituximab
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ I-Rituximab
925.600
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.837
12.0432.1823
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ °Y-Ibritumomabc
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ °Y-Ibritumomab
925.600
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.838
12.0431.1823
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ зI-Nimotuzumab
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ I-Nimotuzumab
925.600
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.839
19.0378.1823
Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
925.600
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.840
19.0379.1823
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ
925.600
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.841
19.0381.1823
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với Nimotuzumab
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn 13I-dòng gắn phóng xạ với 131I-
Nimotuzumab
925.600
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.842
19.0380.1823
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với зI-Rituximab
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với зI-Rituximab
925.600
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.843
19.0114.1828
Độ tập trung зI tuyến giáp
Độ tập trung зI tuyến giáp
230.100
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.844
19.0034.1830
SPECT gan
SPECT gan
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.845
19.0058.1830
SPECT hạch Lympho
SPECT hạch Lympho
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.846
19.0005.1830
SPECT não với "In - octreotide
SPECT não với "In - octreotide
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.847
19.0003.1830
SPECT não với ∞mTc - DTPA
SPECT não với ∞mTc - DTPA
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.848
19.0002.1830
SPECT não với ∞mTc - ECD
SPECT não với ∞mTc - ECD
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.849
19.0004.1830
SPECT não với ∞mTc - HMPAO
SPECT não với ∞mTc - HMPAO
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.850
19.0001.1830
SPECT não với ∞mTc Pertechnetate
SPECT não với ∞mTc Pertechnetate
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.851
19.0035.1830
SPECT thận
SPECT thận
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.852
19.0059.1832
SPECT bạch cầu đánh dấu ∞mTc - HMPAO
SPECT bạch cầu đánh dấu ∞mTc - HMPAO
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.853
19.0047.1832
SPECT chẩn đoán khối u với "In - Pentetreotide
SPECT chẩn đoán khối u với "In - Pentetreotide
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.854
19.0046.1832
SPECT chẩn đoán khối u với °Tl
SPECT chẩn đoán khối u với 2Tl
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.855
19.0045.1832
SPECT chẩn đoán khối u với 6Ga
SPECT chẩn đoán khối u với 7Ga
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.856
19.0044.1832
SPECT chẩn đoán khối u với °mTc - MIBI
SPECT chẩn đoán khối u với ∞mTc - MIBI
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.857
19.0051.1832
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.858
19.0050.1832
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với зI - MIBG
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với зI - MIBG
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.859
19.0048.1832
SPECT chẩn đoán u phổi
SPECT chẩn đoán u phổi
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.860
19.0049.1832
SPECT chẩn đoán u vú
SPECT chẩn đoán u vú
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.861
19.0026.1832
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc - Pertechnetate
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc-Pertechnetate
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.862
19.0028.1832
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc-Tetrofosmin
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc-Tetrofosmin
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.863
19.0029.1832
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ∞mTc
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 9mTc
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.864
19.0031.1832
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ∞mTc; pha gắng sức
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ∞mTc; pha gắng sức
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.865
19.0030.1832
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ∞mTc; pha nghỉ
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 9mTc; pha nghỉ
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.866
19.0008.1832
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 201T1
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 201T1
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp )chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.867
19.0013.1832
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc-Furifosmin
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc-Furifosmin
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.868
19.0007.1832
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTC-MIBI
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTC-MIBI
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.869
19.0010.1832
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc-Sestamibi
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc-Sestamibi
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.870
19.0015.1832
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 123I-BMIPP
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 123I-BMIPP
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.871
19.0014.1832
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 123I-IPPA
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 123I-IPPA
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.872
19.0021.1832
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc - Furifosmin
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc - Furifosmin
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.873
19.0016.1832
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc - MIBI
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc - MIBI
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.874
19.0018.1832
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc - Sestamibi
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc - Sestamibi
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.875
19.0019.1832
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc - Teboroxime (Cardiotec)
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc - Teboroxime (Cardiotec)
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.876
19.0017.1832
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc -Tetrofosmin
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTc -Tetrofosmin
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.877
19.0020.1832
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 9mTcN-NOEt
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ∞mTcN-NOEt
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.878
19.0022.1832
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 123I-IPPA
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 123I-IPPA
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.879
19.0037.1832
SPECT tuyến thượng thận với 123I- MIBG
SPECT tuyến thượng thận với 123I- MIBG
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.880
19.0038.1832
SPECT tuyến thượng thận với 131- Cholesterol
SPECT tuyến thượng thận với 13- Cholesterol
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.881
19.0036.1832
SPECT tuyến thượng thận với 1311- MIBG
SPECT tuyến thượng thận với 131- MIBG
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.882
19.0042.1832
SPECT xương, khớp
SPECT xương, khớp
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.883
19.0006.1833
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép
699.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợpt chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.884
19.0160.1834
Thận đồ đồng vị với зI-Hippuran
Thận đồ đồng vị với зI-Hippuran
309.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.885
19.0187.1835
Xạ hình bạch mạch với ∞mTc HMPAO hoặc ∞mTc-Sulfur Colloid
Xạ hình bạch mạch với ∞mTc HMPAO hoặc °mTc-Sulfur Colloid
399.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.886
19.0148.1836
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với °mTc - Sulfur Colloid
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với ∞mTc - Sulfur Colloid
419.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
2.887
19.0147.1837
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với °mTc - Sulfur Colloid
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với 9m Tc - Sulfur Colloid
529.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.888
19.0180.1838
Xạ hình chẩn đoán khối u với "In - Pentetreotide
Xạ hình chẩn đoán khối u với "In - Pentetreotide
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.889
19.0179.1838
Xạ hình chẩn đoán khối u với 2Tl
Xạ hình chẩn đoán khối u với Tl
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.890
19.0178.1838
Xạ hình chẩn đoán khối u với 6Ga
Xạ hình chẩn đoán khối u với 6Ga
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.891
19.0177.1838
Xạ hình chẩn đoán khối u với ∞mTc - MIBI
Xạ hình chẩn đoán khối u với ∞mTc - MIBI
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.892
19.0182.1838
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I-MIBG
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I-MIBG
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.893
19.0181.1838
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với I-MIBG
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 13I-MIBG
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.894
19.0139.1839
Xạ hình nhồi máu cơ tim với ∞mTc - Pyrophosphate
Xạ hình nhồi máu cơ tim với ∞mTc - Pyrophosphate
469.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợpt chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.895
19.0150.1840
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate
399.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.896
19.0158.1841
Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc
Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc
469.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.897
19.0149.1842
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu ∞mTc
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu ∞mTc
469.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.898
19.0164.1843
Xạ hình chức năng thận với 123I gắn OIH
Xạ hình chức năng thận với 123I gắn OIH
449.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.899
19.0166.1843
Xạ hình chức năng thận với ∞mTc - MAG3
Xạ hình chức năng thận với ∞mTc - MAG3
449.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.900
19.0163.1843
Xạ hình chức năng thận với ∞mTc- DTPA
Xạ hình chức năng thận với ∞mTc- DTPA
449.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.901
19.0167.1844
Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận bằng ∞mTc - MAG3
Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận bằng 9mTc - MAG3
509.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.902
19.0140.1845
Xạ hình hoại tử cơ tim với ∞mTc - Pyrophotphate
Xạ hình hoại tử cơ tim với ∞mTc - Pyrophotphate
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.903
19.0159.1846
Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép gan với 99mTc - IDA
Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép gan với 99mTc - IDA
469.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.904
19.0156.1846
Xạ hình gan - mật với ∞mTc - HIDA
Xạ hình gan - mật với ∞mTc - HIDA
469.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.905
19.0155.1847
Xạ hình gan với ∞°mTc Sulfur Colloid
Xạ hình gan với ∞mTc Sulfur Colloid
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.906
19.0193.1848
Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò Gamma
Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò Gamma
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.907
19.0189.1848
Xạ hình bạch cầu đánh dấu ∞mTc HMPAO
Xạ hình bạch cầu đánh dấu ∞mTc HMPAO
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.908
19.0188.1848
Xạ hình hạch lympho
Xạ hình hạch lympho
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.909
19.0154.1849
Xạ hình lách với °mTc Sulfur Colloid
Xạ hình lách với ∞mTc Sulfur Colloid
469.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.910
19.0153.1849
Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr
Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr
469.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp )chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.911
19.0152.1849
Xạ hình lách với Methionin - °mTc
Xạ hình lách với Methionin - °mTc
469.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.912
19.0111.1850
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 99mTc - DTPA
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 99mTc - DTPA
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.913
19.0108.1851
Xạ hình não với ∞mTc - DTPA
Xạ hình não với °mTc - DTPA
419.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.914
19.0107.1851
Xạ hình não với ∞mTc - ECD
Xạ hình não với °mTc - ECD
419.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.915
19.0109.1851
Xạ hình não với ∞mTc - HMPAO
Xạ hình não với °mTc - HMPAO
419.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.916
19.0106.1851
Xạ hình não với ∞mTc Pertechnetate
Xạ hình não với ∞mTc Pertechnetate
419.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.917
19.0110.1851
Xạ hình u màng não với °mTc - chelate
Xạ hình u màng não với °mTc - chelate
419.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.918
19.0105.1852
Xạ hình phóng xạ miễn dịch
Xạ hình phóng xạ miễn dịch
644.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.919
19.0162.1853
Xạ hình thận với ∞mTc-DMSA
Xạ hình thận với ∞mTc-DMSA
449.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.920
19.0144.1854
Xạ hình thông khí phổi
Xạ hình thông khí phổi
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.921
19.0145.1854
Xạ hình thông khí phổi với з33Xe
Xạ hình thông khí phổi với з33Xe
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.922
19.0146.1854
Xạ hình thông khí phổi với ∞mTc- DTPA
-Xạ hình thông khí phổi với ∞mTc- DTPA
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp )chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.923
19.0184.1855
Xạ hình tĩnh mạch với ∞mTc - DTPA
Xạ hình tĩnh mạch với °mTc - DTPA
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.924
19.0183.1855
Xạ hình tĩnh mạch với °mTc - MAA
Xạ hình tĩnh mạch với ∞mTc - MAA
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.925
19.0116.1856
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị giảm đau di căn ung thư xương
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị giảm đau di căn ung thư xương
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.926
19.0117.1856
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị miễn dịch phóng xạ
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị miễn dịch phóng xạ
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.927
19.0115.1856
Xạ hình toàn thân với зI
Xạ hình toàn thân với зI
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.928
19.0121.1856
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với зI
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với зI
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.929
19.0122.1856
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với ∞mTc Pertechnetate
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với ∞mTc Pertechnetate
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.930
19.0142.1857
Xạ hình tưới máu phổi
Xạ hình tưới máu phổi
469.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.931
19.0143.1857
Xạ hình tưới máu phổi với mTc - macroaggregated
Xạ hình tưới máu phổi với ∞mTc - macroaggregated
469.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.932
19.0173.1858
Xạ hình tinh hoàn với ∞mTc Pertechnetate
Xạ hình tinh hoàn với ∞mTc Pertechnetate
369.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.933
19.0176.1860
Xạ hình tủy xương với ∞mTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP
Xạ hình tủy xương với ∞mTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP
519.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.934
19.0123.1861
Xạ hình tuyến cận giáp với ∞mTc - V - DMSA
Xạ hình tuyến cận giáp với ∞mTc - V - DMSA
581.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.935
19.0124.1861
Xạ hình tuyến cận giáp với ∞mTc- MIBI
Xạ hình tuyến cận giáp với ∞mTc- MIBI
581.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp )chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.936
19.0125.1861
Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép
Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép
581.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.937
19.0120.1862
Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I
Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I
349.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.938
19.0119.1862
Xạ hình tuyến giáp với 23I
Xạ hình tuyến giáp với 123I
349.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.939
19.0118.1862
Xạ hình tuyến giáp với зI
Xạ hình tuyến giáp với зI
349.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.940
19.0126.1862
Xạ hình tuyến giáp với ∞mTc Pertechnetate
Xạ hình tuyến giáp với ∞mTc Pertechnetate
349.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.941
19.0127.1863
Xạ hình tuyến lệ với ∞mTc Pertechnetate
Xạ hình tuyến lệ với 99mTc
Pertechnetate
399.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.942
19.0128.1863
Xạ hình tuyến nước bọt với ∞mTc Pertechnetate
Xạ hình tuyến nước bọt với ∞mTc Pertechnetate
399.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.943
19.0170.1864
Xạ hình tuyến thượng thận với 123I- MIBG
Xạ hình tuyến thượng thận với 123I- MIBG
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.944
19.0169.1864
Xạ hình tuyến thượng thận với 13I- MIBG
Xạ hình tuyến thượng thận với 13- MIBG
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.945
19.0171.1864
Xạ hình tuyến thượng thận với 131I- Cholesterol
Xạ hình tuyến thượng thận với 13I- Cholesterol
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp )chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.946
19.0141.1865
Xạ hình tuyến vú
Xạ hình tuyến vú
469.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.947
19.0174.1866
Xạ hình xương với ∞mTc - MDP
Xạ hình xương với ∞mTc - MDP
469.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.948
19.0175.1867
Xạ hình xương 3 pha
Xạ hình xương 3 pha
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.949
19.0186.1868
Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấusiCr
Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr
469.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.950
19.0185.1869
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 5Cr
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 5Cr
369.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.951
12.0361.1870
Điều trị bệnh basedow bằng 1зI
Điều trị bệnh basedow bằng 1зI
935.900
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.952
12.0362.1870
Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng зI
Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng зI
935.900
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.953
12.0360.1870
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I
935.900
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.954
19.0341.1870
Điều trị basedow bằng 13I
Điều trị basedow bằng зI
935.900
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.955
19.0343.1870
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I
935.900
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.956
19.0342.1870
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng131I
935.900
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.957
12.0363.1871
Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng 131I
Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng 13I
1.096.200
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.958
19.0340.1871
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 13I
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng зI
1.096.200
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.959
12.0408.1872
Điều trị ung thư di căn xương bằng đồng vị phóng xạ
Điều trị ung thư di căn xương bằng đồng vị phóng xạ
716.000
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.960
12.0409.1872
Điều trị ung thư di căn xương bằng dược chất phóng xạ
Điều trị ung thư di căn xương bằng dược chất phóng xạ
716.000
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
2.961
19.0363.1872
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P
716.000
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.962
19.0364.1872
Điều trị bệnh Leucose kinh bằng зP
Điều trị bệnh Leucose kinh bằng зP
716.000
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
2.963
19.0373.1872
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 3P
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32p
716.000
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
2.964
19.0365.1872
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ
716.000
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợpt chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.965
19.0366.1873
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm
930.900
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.966
19.0361.1874
Điều trị eczema bằng tấm áp зP
Điều trị eczema bằng tấm áp зP
231.000
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.967
19.0360.1874
Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp зP
Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ∞P
231.000
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.968
19.0362.1874
Điều trị u máu nông bằng tấm áp зP
Điều trị u máu nông bằng tấm áp зP
231.000
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.969
19.0346.1875
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo °Y
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo ∞Y
2.090.700
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.970
19.0347.1875
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ
2.090.700
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.971
19.0344.1875
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ∞Y
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ∞Y
2.090.700
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.972
19.0345.1875
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ
2.090.700
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.973
19.0376.1876
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 123I-MIBG
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 123I-MIBG
635.200
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.974
19.0374.1876
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 131I-MIBG
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 131I-MIBG
635.200
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.975
19.0377.1876
Điều trị u tuyến thượng thận bằng 123I- MIBG
Điều trị u tuyến thượng thận bằng 123I- MIBG
635.200
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.976
19.0375.1876
Điều trị u tuyến thượng thận bằng 13I- MIBG
Điều trị u tuyến thượng thận bằng 13- MIBG
635.200
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.977
19.0350.1877
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - 32P
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - 32P
912.600
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.978
19.0351.1878
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131- Lipiodol
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131I- Lipiodol
777.600
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.979
12.0423.1880
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ 125I
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ 12I
15.988.100
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.980
19.0357.1880
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I
15.988.100
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.981
12.0424.1881
Điều trị ung thư vú bằng cấy hạt phóng xạ 125I
Điều trị ung thư vú bằng cấy hạt phóng xạ 125I
15.988.100
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.982
19.0355.1881
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I
15.988.100
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.983
12.0429.1883
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ %Y
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ °Y
15.546.600 thứ
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trongc trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.984
19.0348.1883
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ%Y
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ °Y
15.546.600 thứ
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

Page 251

BỘ Y TẾ Phụ lục IV

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3970 /QĐ-BYT ngày 28 /12/2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1
10.0414.0400
Mở ngực thăm dò
Mở ngực thăm dò
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
2
10.0415.0400
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3
12.0166.0400
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
4
10.0264.0407
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)
2.436.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
5
10.0265.0407
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
2.436.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
6
10.0972.0407
Phẫu thuật U máu
Phẫu thuật U máu
2.436.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
7
12.0191.0407
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
2.436.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
8
10.0152.0410
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
1.696.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
9
10.0301.0416
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
10
10.0302.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
11
10.0303.0416
Cắt thận đơn thuần
Cắt thận đơn thuần
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
12
10.0304.0416
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
13
10.0314.0416
Cắt eo thận móng ngựa
Cắt eo thận móng ngựa
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
14
10.0322.0416
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

Page 252

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
15
12.0257.0416
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
16
12.0259.0416
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
17
12.0260.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
18
10.0299.0421
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
19
10.0325.0421
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
20
10.0326.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
21
10.0327.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
22
10.0355.0421
Lấy sỏi bàng quang
Lấy sỏi bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
23
10.0337.0424
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
24
10.0345.0424
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
25
10.0347.0424
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
26
10.0349.0424
Cắt cổ bàng quang
Cắt cổ bàng quang
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
27
10.0358.0424
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
28
10.0352.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
29
10.0360.0425
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
30
12.0243.0425
Cắt u bàng quang đường trên
Cắt u bàng quang đường trên
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

Page 253

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
31
27.0383.0426
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
3.721.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
32
27.0385.0426
Nội soi bàng quang cắt u
Nội soi bàng quang cắt u
3.721.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
33
27.0386.0426
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
3.721.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
34
27.0518.0428
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
3.721.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
35
10.0330.0429
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
3.854.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
36
10.0346.0429
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
3.854.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
37
10.0375.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
4.228.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
38
10.0376.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
4.228.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
39
10.0350.0434
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
40
10.0364.0434
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
41
10.0367.0434
Cắt nối niệu đạo trước
Cắt nối niệu đạo trước
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
42
10.0368.0434
Cắt nối niệu đạo sau
Cắt nối niệu đạo sau
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
43
10.0369.0434
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
44
12.0252.0434
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
45
12.0253.0434
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
46
12.0266.0434
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
47
10.0386.0435
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 254

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
48
10.0391.0435
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
49
10.0394.0435
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
50
10.0406.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
51
10.0407.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
52
10.0317.0436
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
53
10.0319.0436
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
54
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
55
10.0357.0436
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
56
10.0370.0436
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
57
10.0371.0436
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
58
59
10.0372.0436
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
58
59
10.0378.0436
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
60
10.0383.0436
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
1.475.400
Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
61
10.0403.0436
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
62
27.0367.0436
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
63
10.0473.0459
Cắt u tá tràng
Cắt u tá tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
64
10.0475.0459
Khâu vùi túi thừa tá tràng
Khâu vùi túi thừa tá tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
65
10.0476.0459
Cắt túi thừa tá tràng
Cắt túi thừa tá tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
66
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
67
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
68
10.0508.0459
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 255

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
69
10.0510.0459
Các phẫu thuật ruột thừa khác
Các phẫu thuật ruột thừa khác
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
70
27.0175.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
71
27.0206.0459
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
72
27.0207.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
73
27.0227.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
74
27.0229.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
75
27.0183.0462
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
76
27.0225.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
77
27.0226.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
78
27.0234.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
79
27.0235.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
80
10.0334.0464
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
81
10.0453.0464
Nối vị tràng
Nối vị tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

Page 256

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
82
10.0638.0464
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
83
10.0641.0464
Dẫn lưu nang tụy
Dẫn lưu nang tụy
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
84
10.0642.0464
Nối nang tụy với tá tràng
Nối nang tụy với tá tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
85
10.0643.0464
Nối nang tụy với dạ dày
Nối nang tụy với dạ dày
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
86
10.0644.0464
Nối nang tụy với hỗng tràng
Nối nang tụy với hỗng tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
87
10.0664.0464
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
88
10.0669.0464
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
89
27.0170.0464
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
90
27.0172.0464
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
91
10.0416.0491
Mở thông dạ dày
Mở thông dạ dày
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàt ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
92
10.0417.0491
Đưa thực quản ra ngoài
Đưa thực quản ra ngoài
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
93
10.0451.0491
Mở bụng thăm dò
Mở bụng thăm dò
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

Page 257

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
94
10.0452.0491
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
95
10.0479.0491
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
96
10.0511.0491
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
97
10.0524.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
98
10.0525.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
99
10.0564.0491
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
100
10.0574.0491
Thăm dò, sinh thiết gan
Thăm dò, sinh thiết gan
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
101
10.0618.0491
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
2.276.100
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy
102
10.0701.0491
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
103
12.0203.0491
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
2.276.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
104
12.0215.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

Page 258

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
105
10.0679.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
106
10.0680.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
107
10.0681.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
108
10.0682.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
109
10.0683.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
110
10.0684.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
111
10.0685.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
112
10.0686.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
113
10.0687.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
114
10.0695.0492
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
115
10.0418.0493
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
116
10.0492.0493
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
117
10.0509.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
118
10.0616.0493
Dẫn lưu áp xe gan
Dẫn lưu áp xe gan
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
119
10.0617.0493
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
120
10.0533.0494
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
121
10.0539.0494
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

Page 259

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
122
10.0547.0494
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
123
10.0548.0494
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
124
10.0549.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
125
10.0550.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
126
10.0551.0494
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
127
10.0554.0494
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
128
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
129
10.0556.0494
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
130
10.0557.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
131
10.0558.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
132
10.0559.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
133
10.0561.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

Page 260

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
134
10.0562.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
135
10.0563.0494
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
136
10.0863.0534
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
137
10.0843.0550
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
138
10.0847.0551
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
139
10.0982.0551
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
140
10.0967.0558
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
141
12.0167.0558
Cắt u xương sườn 1 xương
Cắt u xương sườn 1 xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
142
12.0173.0558
Cắt u xương sườn nhiều xương
Cắt u xương sườn nhiều xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc vàoxy
143
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

Page 261

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
144
12.0325.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc vàoxy
145
12.0339.0558
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
146
12.0340.0558
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
147
10.0748.0559
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
148
10.0839.0559
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
149
10.0840.0559
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
150
10.0841.0559
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
151
10.0842.0559
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
152
10.0875.0559
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
153
10.0877.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
154
10.0878.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
155
10.0879.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

Page 262

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
156
10.0880.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
157
07.0218.0571
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
158
10.0851.0571
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
159
10.0859.0571
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
160
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
161
10.0887.0572
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
2.707.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
162
07.0221.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
163
07.0223.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
164
07.0224.0574
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
165
10.0962.0574
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
166
07.0222.0575
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
167
10.0850.0575
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
168
10.0961.0575
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 263

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
169
28.0066.0575
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
170
28.0108.0575
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
171
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
172
28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
173
28.0162.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
174
10.0001.0577
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
175
10.0572.0577
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
176
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
177
10.0861.0577
Thương tích bàn tay phức tạp
Thương tích bàn tay phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
178
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
179
12.0402.0577
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
180
12.0302.0590
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
2.369.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
181
13.0114.0590
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
2.369.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
182
12.0254.0592
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
3.387.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
183
12.0304.0592
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
3.387.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
184
13.0176.0592
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
3.387.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
185
12.0305.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.249.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
186
13.0177.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.249.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 264

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
187
13.0117.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng
3.767.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
188
13.0118.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
3.767.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
189
12.0306.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
1.716.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
190
13.0147.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
1.716.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
191
12.0255.0598
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
5.932.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
192
12.0295.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
5.932.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
193
13.0061.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
5.932.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
194
13.0120.0616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
3.636.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
195
10.0569.0624
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
1.569.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
196
10.0570.0624
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
1.569.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
197
13.0149.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
Khâu rách cùng đồ âm đạo
1.569.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
198
13.0141.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
2.305.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
199
10.0698.0628
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
2.104.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
200
13.0136.0628
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
2.104.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
201
13.0222.0631
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
2.455.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
202
10.0571.0632
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
1.959.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 265

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
203
12.0303.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
2.945.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
204
13.0113.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
2.945.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
205
13.0115.0650
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
2.407.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
206
12.0267.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
207
12.0269.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
208
12.0323.0653
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
209
13.0170.0653
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
210
13.0172.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
211
13.0174.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
212
28.0264.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
213
28.0265.0653
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
214
28.0266.0653
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
215
28.0267.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
216
12.0289.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
3.329.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
217
13.0123.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
3.329.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
218
12.0278.0655
Cắt polyp cổ tử cung
Cắt polyp cổ tử cung
1.535.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
219
13.0143.0655
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
1.535.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
220
13.0111.0656
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
2.260.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 266

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
221
12.0297.0661
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồngt trứng
5.953.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
222
12.0300.0661
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
5.953.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
223
13.0059.0661
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
5.953.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
224
28.0299.0662
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
2.212.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
225
13.0116.0663
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
3.456.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
226
13.0101.0666
Phẫu thuật Crossen
Phẫu thuật Crossen
3.670.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
227
13.0075.0668
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
2.782.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
228
13.0112.0669
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
2.538.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
229
13.0071.0679
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
2.872.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
230
12.0291.0681
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
231
13.0068.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
232
13.0069.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
233
13.0070.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
234
12.0292.0682
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
5.879.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
235
13.0056.0682
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
5.879.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
236
12.0276.0683
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
237
12.0280.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn
Cắt u nang buồng trứng xoắn
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 267

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
238
12.0281.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
239
12.0283.0683
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
240
12.0284.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
241
12.0299.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
242
13.0072.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
243
13.0092.0683
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
244
13.0132.0685
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
2.478.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
245
13.0074.0686
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
3.888.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
246
13.0121.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
247
13.0122.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
248
27.0422.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
249
27.0423.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u XƠ
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
250
27.0424.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 268

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
251
27.0425.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
252
12.0301.0703
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng
3.668.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
253
13.0060.0703
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng
3.668.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
254
10.0305.0710
Phẫu thuật treo thận
Phẫu thuật treo thận
2.433.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
255
12.0293.0711
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
5.263.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
256
13.0062.0711
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
5.263.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
257
15.0290.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
258
15.0300.0955
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
259
15.0090.0956
Phẫu thuật mở cạnh mũi
Phẫu thuật mở cạnh mũi
3.634.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
260
15.0097.0960
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
2.033.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
261
15.0048.0971
Đặt ống thông khí màng nhĩ
Đặt ống thông khí màng nhĩ
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
262
15.0049.0971
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
263
16.0294.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.293.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
264
28.0104.1135
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
265
28.0105.1135
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
266
07.0219.1144
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
267
07.0220.1144
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
268
12.0448.1187
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
1.029.600
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3970/QĐ-BYT
Ngày ban hành28/12/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Viện Y học phóng xạ và U bướu Quân đội/ Cục Quân y/ TCHC do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.