|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 398/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 16 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Thực hiện Quyết định số 1397/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; Quyết định số 1421/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; Quyết định số 1428/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 và Quyết định số 1439/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Minh |
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 398/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (02)
1. Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá (Mã TTHC: 003915)
Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 1.5 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
2. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá (Mã TTHC: 1.000802)
Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 1.5 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
II. LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI (17)
1. Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài (Mã TTHC: 008921)
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 04 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 04 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 4.5 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
2. Bổ nhiệm Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008922)
Thời gian thực hiện TTHC: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 3.5 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 13 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 03 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 03 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
3. Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm (Mã TTHC: 1.008923)
Thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 3.5 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
4. Bổ nhiệm lại Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008924)
Thời gian thực hiện TTHC: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 3.5 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 13 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 03 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 03 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
5. Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008925)
Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
6. Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008926)
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Giấy đề nghị thay đổi nơi tập sự.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
07. Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008927)
Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 06 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
8. Cấp lại Thẻ Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008928)
Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
9. Thành lập Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008929)
Thời gian thực hiện TTHC: 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 14.5 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 01 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 14 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 01 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
10. Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008930)
Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 06 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
11. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008931)
11.1. Đối với trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng thì thời hạn cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại là 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 1.5 ngày |
B3 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 05 ngày |
B4 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
11.2. Đối với các trường hợp thay đổi khác thì thời hạn cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại là 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
12. Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008932)
Thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 10 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 2.5 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 10 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
13. Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008933)
Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
14. Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008934)
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 10 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 2.5 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 10 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
15. Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008935)
Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
16. Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008936)
Thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 10 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 2.5 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 10 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
17. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008937)
Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
III. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG (28)
1. Bổ nhiệm công chứng viên (Mã TTHC: 013803)
Thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 04 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 04 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 4.5 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
2. Tên thủ tục: Bổ nhiệm lại công chứng viên (Mã TTHC: 1.013804)
Thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 04 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 04 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 4.5 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
3. Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) (Mã TTHC: 1.013805)
Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 3.5 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
4. Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài (Mã TTHC: 1.013806)
Thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 04 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 04 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 4.5 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
5. Đăng ký tập sự hành nghề công chứng (Mã TTHC: 1.013807)
a) Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự thì thời hạn giải quyết là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5. b) Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng thì thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 04 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 06 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
6. Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng (Mã TTHC: 1.013808)
a) Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự thì thời hạn giải quyết là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
6. b) Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng thì thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 04 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 06 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
7. Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Mã TTHC: 1.013810)
a) 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy đề nghị, Sở Tư pháp thông báo bằng văn bản cho người tập sự, tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự và tổ chức hành nghề công chứng mà người tập sự xin chuyển đến về việc thay đổi nơi tập sự; trường hợp từ chối thì phải trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do cho người đề nghị.
7. b) Trường hợp người tập sự không tự liên hệ được nơi tập sự mới và đề nghị Sở Tư pháp bố trí nơi tập sự mới thì trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Giấy đề nghị thay đổi nơi tập sự, Sở Tư pháp xem xét, chỉ định tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự; trường hợp từ chối thì phải trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do cho người đề nghị.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 06 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
8. Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác (Mã TTHC: 1.013812)
a) Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự thì thời hạn giải quyết là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
8. b) Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng thì thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 04 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 06 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
9. Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng (Mã TTHC: 3.000444)
Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 06 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
10. Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng (Mã TTHC: 1.013816)
Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của tổ chức hành nghề công chứng
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
11. Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng (Mã TTHC: 1.013818)
Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 10 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
12. Cấp Thẻ công chứng viên (Mã TTHC: 1.013859)
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
13. Cấp lại Thẻ công chứng viên (Mã TTHC: 1.013830)
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
14. Thu hồi Thẻ công chứng viên (Mã TTHC: 1.013832)
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
15. Thành lập Văn phòng công chứng (Mã TTHC: 1.013834)
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
16. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng (Mã TTHC: 1.013835)
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
17. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng (Mã TTHC: 1.013836)
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
18. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng (Mã TTHC: 1.013837)
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
19. Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh (Mã TTHC: 1.013839)
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
20. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất (Mã TTHC: 1.013840)
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
21. Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh (Mã TTHC: 1.013842)
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
22. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập (Mã TTHC: 1.013846)
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
23. Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng (Mã TTHC: 1.013846)
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
24. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp (Mã TTHC: 1.013848)
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
25. Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh (Mã TTHC: 1.013849)
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
26. Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân (Mã TTHC: 1.013852)
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
27. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán (Mã TTHC: 1.013853)
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
28. Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 (Mã TTHC: 1.013856)
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 06 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
IV. LĨNH VỰC LUẬT SƯ (20)
1. Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư (Mã TTHC: 008614)
Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Sở Tư pháp 05 ngày, UBND tỉnh 07 ngày).
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 3.5 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
2. Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài (Mã TTHC: 1.001928)
Thời gian thực hiện: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Sở Tư pháp 07 ngày, UBND tỉnh 07 ngày).
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 3.5 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
3. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư (Mã TTHC: 1.000828)
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Sở Tư pháp 05 ngày, UBND tỉnh 10 ngày).
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
4. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư (Mã TTHC: 1.000688)
Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Sở Tư pháp 05 ngày, UBND tỉnh 10 ngày).
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
5. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư (Mã TTHC: 1.008624)
Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Sở Tư pháp 05 ngày, UBND tỉnh 10 ngày).
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
6. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý (Mã TTHC: 1.008628)
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Sở Tư pháp 05 ngày, UBND tỉnh 10 ngày).
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
7. Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (Mã TTHC: 1.002010)
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 06 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
8. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (Mã TTHC: 1.002032)
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 06 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
9. Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên (Mã TTHC: 1.002055)
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
10. Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh (Mã TTHC: 1.002079)
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 06 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
11. Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư (Mã TTHC: 1.002099)
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
12. Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân (Mã TTHC: 1.002153)
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
13. Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (Mã TTHC: 1.002181)
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 06 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
14. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (Mã TTHC: 1.002198)
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 06 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
15. Hợp nhất công ty luật (Mã TTHC: 1.002218)
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
16. Sáp nhập công ty luật (Mã TTHC: 1.002234)
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
17. Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật (Mã TTHC: 1.008709)
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
18. Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
(Mã TTHC: 1.002398)
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
19. Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
(Mã TTHC: 1.002384)
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
20. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
(Mã TTHC: 1.002384)
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 06 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
V. LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT (06)
1. Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật (Mã TTHC: 000627)
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
2. Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật (Mã TTHC: 1.000614)
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
3. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh (Mã TTHC: 1.000588)
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 04 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
4. Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật (Mã TTHC: 1.000426)
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
5. Tên thủ tục: Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật (Mã TTHC: 1.000404)
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Trung tâm tư vấn pháp luật
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 04 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
6. Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật (Mã TTHC: 1.000390)
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 04 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
VI. LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI (13)
1. Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài (Mã TTHC: 2.000822)
Thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 04 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 04 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 4.5 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
2. Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài (Mã TTHC: 000819)
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 3.5 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
3. Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài (Mã TTHC: 1.008885)
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của Trung tâm trọng tài
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
4. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.008886)
Thời gian thực hiện: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 10 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 2.5 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 10 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
5. Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.001609)
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thay đổi.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 1.5 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
6. Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (Mã TTHC: 1.008887).
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo về việc chấm dứt hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 3.5 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
7. Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.008888)
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 1.5 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
8. Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (Mã TTHC: 1.008889)
Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
9. Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (Mã TTHC: 1.008890)
a) Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài: trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
9. b) Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 06 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
10. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.008904)
Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
11. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 1.008905)
Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
12. Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác (Mã TTHC: 1.008906)
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
13. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.001248)
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
VII. LĨNH VỰC HỘ TỊCH (02)
1. Cấp bản sao trích lục hộ tịch (Mã TTHC: 2.000635)
Thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 0.75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
2. Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch (Mã TTHC: 002516)
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
a) Trường hợp không phải xác minh: 03 ngày.
2. b) Trường hợp phải xác minh thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc.
Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 1.5 ngày |
B3 | Ký duyệt | Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B4 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 08 ngày |
B3 | Ký duyệt | Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B4 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh | Không tính thời gian |
VIII. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (03)
1. Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi (Mã TTHC: 003198)
Thời gian thực hiện TTHC:
a) Trường hợp không phải xác minh: 15 ngày, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
1. b) Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 11.5 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 26.5 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng | Không tính thời gian |
2. Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi (Mã TTHC: 1.003160)
Thời gian thực hiện: 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày được lấy ý kiến.
- UBND tỉnh ra Quyết định: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 3.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 14 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 03 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 10 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
3. Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 1.003179)
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng | Không tính thời gian |
IX. BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC (03)
1. Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (Mã TTHC: 2.002192)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 135 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 131.5 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
2. Phục hồi danh dự (Mã TTHC: 002191)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 11.5 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
3. Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường (Mã TTHC: 2.002193)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
X. QUẢN TÀI VIÊN (03)
1. Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên (Mã TTHC: 2.001130)
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.25 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư UBND tỉnh | 0.25 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
2. Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán (Mã TTHC: 1.002681)
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.25 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư UBND tỉnh | 0.25 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
3. Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên (Mã TTHC: 2.001117)
Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 02 ngày |
B3 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B7 | UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | 0.25 ngày |
B8 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày |
B9 | Xem xét hồ sơ và ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B10 | Xem xét hồ sơ và ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0.5 ngày |
B11 | Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp | Văn thư UBND tỉnh | 0.25 ngày |
B12 | Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Tư pháp | 0.5 ngày |
B13 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không tính thời gian |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ (01)
1. Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (Mã TTHC: 2.000424)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 04 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
II. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (15)
1. Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự (Mã TTHC: 2.000988)
Tổng thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
2. Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự (Mã TTHC: 000975)
Tổng thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
3. Cấp bản sao từ sổ gốc (Mã TTHC: 2.000908)
Tổng thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
4. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận (Mã TTHC: 2.000815).
a) Tổng thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
5. Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) (Mã TTHC: 2.000884)
Tổng thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
6. Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
(Mã TTHC: 2.001035)
Tổng thời gian thực hiện: Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 1,5 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
7. Chứng thực di chúc (Mã TTHC: 2.001019)
Tổng thời gian thực hiện: Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 1,5 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
8. Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản (Mã TTHC: 2.001016)
Tổng thời gian thực hiện: Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 1,5 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
9. Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (Mã TTHC: 2.001406)
Tổng thời gian thực hiện: Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 1,5 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
10. Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (Mã TTHC: 2.001009)
Tổng thời gian thực hiện: Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 1,5 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
11. Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch (Mã TTHC: 2.000913)
Tổng thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
12. Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch (Mã TTHC: 2.000927)
Tổng thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
13. Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực (Mã TTHC: 2.000942).
Tổng thời gian thực hiện: Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
14. Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã (Mã TTHC: 2.000992).
Tổng thời gian thực hiện: Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
15. Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã (Mã TTHC: 2.001008).
Tổng thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
III. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (05)
1. Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước (Mã TTHC: 2.001263)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 27 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
2. Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước (Mã TTHC: 001255)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
3. Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi (Mã TTHC: 1.003005)
Tổng thời gian thực hiện: 45 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 41 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
4. Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (Mã TTHC: 2.002363)
a) Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
4. b) Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B4 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B6 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
5. Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi (Mã TTHC: 2.002349)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 6.5 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
IV. LĨNH VỰC HỘ TỊCH (39)
1. Đăng ký khai sinh (Mã TTHC: 001193)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
2. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 000528)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
3. Đăng ký lại khai sinh (Mã TTHC: 1.004884)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày
a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc.
3. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 01 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 20 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
4. Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000522)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc.
4. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 01 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 20 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
5. Đăng ký nhận cha, mẹ, con (Mã TTHC: 1.001022)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
a) Trường hợp không phải xác minh: 03 ngày làm việc.
5. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc
Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B4 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B6 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 05 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
6. Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000779)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 07 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
7. Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con (Mã TTHC: 1.000689)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc
a) Trường hợp không phải xác minh: 03 ngày làm việc.
7. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc
Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B4 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B6 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 05 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
8. Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 1.001695)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 07 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
9. Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (Mã TTHC: 1.004772)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc.
9. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 01 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 20 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
10. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (Mã TTHC: 1.000893)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc.
10. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 01 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 20 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
11. Đăng ký kết hôn (Mã TTHC: 1.000894)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc
a) Trường hợp không phải xác minh: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ.
11. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
12. Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000806)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc.
a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc.
12. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 07 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
13. Đăng ký lại kết hôn (Mã TTHC: 1.004746)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc.
13. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 01 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 20 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
14. Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000513)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc.
14. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 01 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 20 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
15. Đăng ký khai tử (Mã TTHC: 1.000656)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
16. Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 1.001766)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
a) Trường hợp không phải xác minh: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ.
16. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B4 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B6 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
17. Đăng ký lại khai tử (Mã TTHC: 1.005461)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc
a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc
17. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 07 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
18. Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000497)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc
a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc
18. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 07 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
19. Đăng ký giám hộ (Mã TTHC: 1.004837)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B4 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B6 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
20. Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 1.001669)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử. 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên.
a) 05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử
20. b) 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B4 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B6 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
21. Đăng ký chấm dứt giám hộ (Mã TTHC: 1.004845)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc
Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.25 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.75 ngày |
B3 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B4 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
22. Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000756)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc.
Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.25 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.75 ngày |
B3 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B4 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
23. Đăng ký giám sát việc giám hộ (Mã TTHC: 3.000323)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
a) Trường hợp không phải xác minh: 03 ngày làm việc.
23. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B4 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B6 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
24. Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ (Mã TTHC: 3.000322)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
a) Trường hợp không phải xác minh: 03 ngày làm việc.
24. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B4 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B6 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
25. Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (Mã TTHC: 1.004859)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc.
a) Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch
25. b) 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc
25. c) Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B4 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B6 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
26. Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000748)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc.
a) Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch
26. b) 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc
26. c) Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B4 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B6 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 03 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
27. Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (Mã TTHC: 2.002189)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc
a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc
27. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 05 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
28. Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (Mã TTHC: 2.000554)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc
a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc
28. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 05 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
29. Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) (Mã TTHC: 2.000547)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
a) Trường hợp không phải xác minh: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ.
29. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B4 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B6 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
30. Đăng ký khai sinh lưu động (Mã TTHC: 1.003583)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
31. Đăng ký kết hôn lưu động (Mã TTHC: 1.000593)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
32. Đăng ký khai tử lưu động (Mã TTHC: 1.000419)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 02 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
33. Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (Mã TTHC: 1.004873)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày.
a) Trường hợp không phải xác minh: 03 ngày làm việc.
33. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 23 ngày
Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B4 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B6 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 01 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 18 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
34. Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh (Mã TTHC: 2.000635)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
35. Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch (Mã TTHC: 2.002516)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc.
a) Trường hợp không phải xác minh: 03 ngày
35. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc
Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B4 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B6 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 07 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
36. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.000110)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
37. Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.000094)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
a) Trường hợp không phải xác minh: 03 ngày làm việc.
37. b) Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.
Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B4 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B6 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 05 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
38. Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (Mã TTHC: 1.000080)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12 ngày làm việc.
a) Trường hợp không xác minh: 07 ngày làm việc.
38. b) Trường hợp phải xác minh: thời hạn giải quyết không quá 12 ngày làm việc.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 04 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0.5 ngày |
B2 | Phân công xử lý | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B3 | Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 09 ngày |
B4 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B5 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 01 ngày |
B6 | Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0.5 ngày |
B7 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
39. Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (Mã TTHC: 1.004827)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
a) Trường hợp không phải xác minh: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ.
39. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
Bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày |
B2 | Xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,75 ngày |
B3 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |
Bước thực hiện | Nội dung thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
B1 | Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày |
B2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 01 ngày |
B3 | Ký nháy | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B4 | Ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B5 | Đóng dấu, phát hành | Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | 0,5 ngày |
B6 | Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không tính thời gian |