Quay lại

Quyết định 398/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 398/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 16 tháng 7 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Thực hiện Quyết định số 1397/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; Quyết định số 1421/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; Quyết định số 1428/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 và Quyết định số 1439/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Minh

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo Quyết định số: 398/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (02)

1. Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá (Mã TTHC: 003915)

Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

1.5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

2. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá (Mã TTHC: 1.000802)

Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

1.5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

II. LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI (17)

1. Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài (Mã TTHC: 008921)

Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

04 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

04 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

4.5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

2. Bổ nhiệm Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008922)

Thời gian thực hiện TTHC: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

3.5 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

13 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

03 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

3. Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm (Mã TTHC: 1.008923)

Thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

3.5 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

4. Bổ nhiệm lại Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008924)

Thời gian thực hiện TTHC: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

3.5 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

13 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

03 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

5. Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008925)

Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

6. Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008926)

Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Giấy đề nghị thay đổi nơi tập sự.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

07. Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008927)

Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

06 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

8. Cấp lại Thẻ Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008928)

Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

9. Thành lập Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008929)

Thời gian thực hiện TTHC: 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

14.5 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

01 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

14 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

01 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

10. Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008930)

Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

06 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

11. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008931)

11.1. Đối với trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng thì thời hạn cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại là 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

1.5 ngày

B3

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

05 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

11.2. Đối với các trường hợp thay đổi khác thì thời hạn cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng Thừa phát lại là 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

12. Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008932)

Thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

10 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

2.5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

10 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

13. Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008933)

Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

14. Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008934)

Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

10 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

2.5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

10 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ

hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

15. Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008935)

Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

16. Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008936)

Thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

10 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

2.5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

10 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

17. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại (Mã TTHC: 1.008937)

Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

III. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG (28)

1. Bổ nhiệm công chứng viên (Mã TTHC: 013803)

Thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

04 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

04 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

4.5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

2. Tên thủ tục: Bổ nhiệm lại công chứng viên (Mã TTHC: 1.013804)

Thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

04 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

04 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

4.5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

3. Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) (Mã TTHC: 1.013805)

Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư

Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

3.5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

4. Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài (Mã TTHC: 1.013806)

Thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

04 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

04 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

4.5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

5. Đăng ký tập sự hành nghề công chứng (Mã TTHC: 1.013807)

a) Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự thì thời hạn giải quyết là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5. b) Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng thì thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

04 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

06 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

6. Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng (Mã TTHC: 1.013808)

a) Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự thì thời hạn giải quyết là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

6. b) Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng thì thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

04 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

06 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

7. Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Mã TTHC: 1.013810)

a) 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy đề nghị, Sở Tư pháp thông báo bằng văn bản cho người tập sự, tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự và tổ chức hành nghề công chứng mà người tập sự xin chuyển đến về việc thay đổi nơi tập sự; trường hợp từ chối thì phải trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do cho người đề nghị.

7. b) Trường hợp người tập sự không tự liên hệ được nơi tập sự mới và đề nghị Sở Tư pháp bố trí nơi tập sự mới thì trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Giấy đề nghị thay đổi nơi tập sự, Sở Tư pháp xem xét, chỉ định tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự; trường hợp từ chối thì phải trả lời bằng văn bản có nêu rõ lý do cho người đề nghị.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

06 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

8. Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác (Mã TTHC: 1.013812)

a) Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự thì thời hạn giải quyết là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

8. b) Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng thì thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

04 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

06 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

9. Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng (Mã TTHC: 3.000444)

Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

06 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

10. Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng (Mã TTHC: 1.013816)

Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của tổ chức hành nghề công chứng


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

11. Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng (Mã TTHC: 1.013818)

Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

10 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

12. Cấp Thẻ công chứng viên (Mã TTHC: 1.013859)

Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

13. Cấp lại Thẻ công chứng viên (Mã TTHC: 1.013830)

Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

14. Thu hồi Thẻ công chứng viên (Mã TTHC: 1.013832)

Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

15. Thành lập Văn phòng công chứng (Mã TTHC: 1.013834)

Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

16. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng (Mã TTHC: 1.013835)

Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

17. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng (Mã TTHC: 1.013836)

Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

18. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng (Mã TTHC: 1.013837)

Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

19. Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh (Mã TTHC: 1.013839)

Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

20. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất (Mã TTHC: 1.013840)

Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

21. Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh (Mã TTHC: 1.013842)

Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

22. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập (Mã TTHC: 1.013846)

Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

23. Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng (Mã TTHC: 1.013846)

Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

24. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp (Mã TTHC: 1.013848)

Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

25. Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh (Mã TTHC: 1.013849)

Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

26. Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân (Mã TTHC: 1.013852)

Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

27. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán (Mã TTHC: 1.013853)

Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

28. Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 (Mã TTHC: 1.013856)

Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

06 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

IV. LĨNH VỰC LUẬT SƯ (20)

1. Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư (Mã TTHC: 008614)

Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Sở Tư pháp 05 ngày, UBND tỉnh 07 ngày).


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

3.5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

2. Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài (Mã TTHC: 1.001928)

Thời gian thực hiện: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Sở Tư pháp 07 ngày, UBND tỉnh 07 ngày).


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

3.5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

3. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư (Mã TTHC: 1.000828)

Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Sở Tư pháp 05 ngày, UBND tỉnh 10 ngày).


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

4. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư (Mã TTHC: 1.000688)

Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Sở Tư pháp 05 ngày, UBND tỉnh 10 ngày).


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

5. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư (Mã TTHC: 1.008624)

Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Sở Tư pháp 05 ngày, UBND tỉnh 10 ngày).


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

6. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý (Mã TTHC: 1.008628)

Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Sở Tư pháp 05 ngày, UBND tỉnh 10 ngày).


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

7. Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (Mã TTHC: 1.002010)

Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

06 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

8. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (Mã TTHC: 1.002032)

Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

06 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

9. Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên (Mã TTHC: 1.002055)

Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

10. Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh (Mã TTHC: 1.002079)

Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

06 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

11. Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư (Mã TTHC: 1.002099)

Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

12. Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân (Mã TTHC: 1.002153)

Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

13. Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (Mã TTHC: 1.002181)

Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

06 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

14. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (Mã TTHC: 1.002198)

Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

06 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

15. Hợp nhất công ty luật (Mã TTHC: 1.002218)

Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

16. Sáp nhập công ty luật (Mã TTHC: 1.002234)

Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp,

Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

17. Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật (Mã TTHC: 1.008709)

Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

18. Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

(Mã TTHC: 1.002398)

Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

19. Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

(Mã TTHC: 1.002384)

Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

20. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

(Mã TTHC: 1.002384)

Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

06 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

V. LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT (06)

1. Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật (Mã TTHC: 000627)

Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

2. Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật (Mã TTHC: 1.000614)

Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

3. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh (Mã TTHC: 1.000588)

Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

04 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

4. Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật (Mã TTHC: 1.000426)

Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

5. Tên thủ tục: Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật (Mã TTHC: 1.000404)

Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Trung tâm tư vấn pháp luật


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

04 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

6. Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật (Mã TTHC: 1.000390)

Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

04 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

VI. LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI (13)

1. Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài (Mã TTHC: 2.000822)

Thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

04 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

04 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư

Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

4.5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư

Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

2. Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài (Mã TTHC: 000819)

Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư

Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

3.5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư

Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

3. Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài (Mã TTHC: 1.008885)

Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của Trung tâm trọng tài


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

0.5 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

4. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.008886)

Thời gian thực hiện: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

10 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

2.5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng UBND tỉnh

10 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

5. Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.001609)

Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thay đổi.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

1.5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

6. Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (Mã TTHC: 1.008887).

Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo về việc chấm dứt hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

3.5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

7. Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.008888)

Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

1.5 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

8. Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (Mã TTHC: 1.008889)

Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

9. Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác (Mã TTHC: 1.008890)

a) Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài: trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

9. b) Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

06 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

10. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.008904)

Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

11. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 1.008905)

Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

12. Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác (Mã TTHC: 1.008906)

Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

13. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.001248)

Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

VII. LĨNH VỰC HỘ TỊCH (02)

1. Cấp bản sao trích lục hộ tịch (Mã TTHC: 2.000635)

Thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Lãnh đạo

Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

0.75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

2. Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch (Mã TTHC: 002516)

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

a) Trường hợp không phải xác minh: 03 ngày.

2. b) Trường hợp phải xác minh thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh

0.5 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

1.5 ngày

B3

Ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh

0.5 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

08 ngày

B3

Ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B4

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh

Không tính thời gian

VIII. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (03)

1. Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi (Mã TTHC: 003198)

Thời gian thực hiện TTHC:

a) Trường hợp không phải xác minh: 15 ngày, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

1. b) Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

11.5 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

26.5 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không tính thời gian

2. Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi (Mã TTHC: 1.003160)

Thời gian thực hiện: 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày được lấy ý kiến.

- UBND tỉnh ra Quyết định: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

3.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

14 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

03 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

10 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

3. Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 1.003179)

Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không tính thời gian

IX. BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC (03)

1. Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (Mã TTHC: 2.002192)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 135 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

131.5 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

2. Phục hồi danh dự (Mã TTHC: 002191)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

11.5 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

3. Xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường (Mã TTHC: 2.002193)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

X. QUẢN TÀI VIÊN (03)

1. Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên (Mã TTHC: 2.001130)

Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

0.5 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư UBND tỉnh

0.25 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

2. Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán (Mã TTHC: 1.002681)

Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

0.5 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư UBND tỉnh

0.25 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

3. Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên (Mã TTHC: 2.001117)

Tổng thời gian thực hiện: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

02 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B7

UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.25 ngày

B8

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B9

Xem xét hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B10

Xem xét hồ sơ và ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

0.5 ngày

B11

Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Sở Tư pháp

Văn thư UBND tỉnh

0.25 ngày

B12

Nhận kết quả, vào sổ theo dõi, số hóa, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở Tư pháp

0.5 ngày

B13

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

I. LĨNH VỰC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ (01)

1. Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (Mã TTHC: 2.000424)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

04 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0.5 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

II. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (15)

1. Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự (Mã TTHC: 2.000988)

Tổng thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

2. Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự (Mã TTHC: 000975)

Tổng thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

3. Cấp bản sao từ sổ gốc (Mã TTHC: 2.000908)

Tổng thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

4. Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận (Mã TTHC: 2.000815).

a) Tổng thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

5. Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) (Mã TTHC: 2.000884)

Tổng thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

6. Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

(Mã TTHC: 2.001035)

Tổng thời gian thực hiện: Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

1,5 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

7. Chứng thực di chúc (Mã TTHC: 2.001019)

Tổng thời gian thực hiện: Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

1,5 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

8. Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản (Mã TTHC: 2.001016)

Tổng thời gian thực hiện: Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

1,5 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

9. Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (Mã TTHC: 2.001406)

Tổng thời gian thực hiện: Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

1,5 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

10. Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (Mã TTHC: 2.001009)

Tổng thời gian thực hiện: Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

1,5 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

11. Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch (Mã TTHC: 2.000913)

Tổng thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

12. Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch (Mã TTHC: 2.000927)

Tổng thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

13. Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực (Mã TTHC: 2.000942).

Tổng thời gian thực hiện: Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

14. Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã (Mã TTHC: 2.000992).

Tổng thời gian thực hiện: Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

15. Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã (Mã TTHC: 2.001008).

Tổng thời gian thực hiện: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

III. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (05)

1. Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước (Mã TTHC: 2.001263)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

27 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

2. Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước (Mã TTHC: 001255)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

3. Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi (Mã TTHC: 1.003005)

Tổng thời gian thực hiện: 45 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

41 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

4. Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (Mã TTHC: 2.002363)

a) Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

4. b) Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B4

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

5. Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi (Mã TTHC: 2.002349)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

6.5 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

IV. LĨNH VỰC HỘ TỊCH (39)

1. Đăng ký khai sinh (Mã TTHC: 001193)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

2. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 000528)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

3. Đăng ký lại khai sinh (Mã TTHC: 1.004884)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày

a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc.

3. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

20 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

4. Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000522)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.

a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc.

4. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

20 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

5. Đăng ký nhận cha, mẹ, con (Mã TTHC: 1.001022)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.

a) Trường hợp không phải xác minh: 03 ngày làm việc.

5. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B4

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

05 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

6. Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000779)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

07 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

7. Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con (Mã TTHC: 1.000689)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc

a) Trường hợp không phải xác minh: 03 ngày làm việc.

7. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B4

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

05 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

8. Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 1.001695)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

07 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

9. Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (Mã TTHC: 1.004772)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.

a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc.

9. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

20 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

10. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (Mã TTHC: 1.000893)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.

a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc.

10. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

20 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

11. Đăng ký kết hôn (Mã TTHC: 1.000894)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc

a) Trường hợp không phải xác minh: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ.

11. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

12. Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000806)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc.

a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc.

12. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

07 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

13. Đăng ký lại kết hôn (Mã TTHC: 1.004746)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.

a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc.

13. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

20 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

14. Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000513)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.

a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc.

14. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

20 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

15. Đăng ký khai tử (Mã TTHC: 1.000656)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

16. Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 1.001766)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.

a) Trường hợp không phải xác minh: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ.

16. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B4

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

17. Đăng ký lại khai tử (Mã TTHC: 1.005461)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc

a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc

17. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

07 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

18. Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000497)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc

a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc

18. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

07 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

19. Đăng ký giám hộ (Mã TTHC: 1.004837)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B4

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

20. Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 1.001669)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử. 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên.

a) 05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử

20. b) 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B4

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

21. Đăng ký chấm dứt giám hộ (Mã TTHC: 1.004845)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.25 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.75 ngày

B3

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0.5 ngày

B4

Đóng dấu, phát hành

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

22. Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000756)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.25 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.75 ngày

B3

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0.5 ngày

B4

Đóng dấu, phát hành

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

23. Đăng ký giám sát việc giám hộ (Mã TTHC: 3.000323)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

a) Trường hợp không phải xác minh: 03 ngày làm việc.

23. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B4

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

24. Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ (Mã TTHC: 3.000322)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc, trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

a) Trường hợp không phải xác minh: 03 ngày làm việc.

24. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B4

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

25. Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (Mã TTHC: 1.004859)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc.

a) Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch

25. b) 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc

25. c) Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B4

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

26. Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000748)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc.

a) Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch

26. b) 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc

26. c) Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B4

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

03 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

27. Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (Mã TTHC: 2.002189)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc

a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc

27. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

05 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

28. Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (Mã TTHC: 2.000554)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc

a) Trường hợp không phải xác minh: 05 ngày làm việc

28. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

05 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

29. Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) (Mã TTHC: 2.000547)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.

a) Trường hợp không phải xác minh: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ.

29. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B4

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

30. Đăng ký khai sinh lưu động (Mã TTHC: 1.003583)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

31. Đăng ký kết hôn lưu động (Mã TTHC: 1.000593)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

32. Đăng ký khai tử lưu động (Mã TTHC: 1.000419)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

02 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

33. Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (Mã TTHC: 1.004873)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày.

a) Trường hợp không phải xác minh: 03 ngày làm việc.

33. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 23 ngày


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B4

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

18 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

34. Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh (Mã TTHC: 2.000635)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

35. Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch (Mã TTHC: 2.002516)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc.

a) Trường hợp không phải xác minh: 03 ngày

35. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B4

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

07 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

36. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.000110)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

37. Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (1.000094)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.

a) Trường hợp không phải xác minh: 03 ngày làm việc.

37. b) Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B4

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

05 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

38. Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (Mã TTHC: 1.000080)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc; trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12 ngày làm việc.

a) Trường hợp không xác minh: 07 ngày làm việc.

38. b) Trường hợp phải xác minh: thời hạn giải quyết không quá 12 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

04 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

09 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

B6

Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

39. Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới (Mã TTHC: 1.004827)

Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.

a) Trường hợp không phải xác minh: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ.

39. b) Trường hợp phải xác minh: Thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

B2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,75 ngày

B3

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian



Bước thực hiện

Nội dung thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,5 ngày

B2

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B3

Ký nháy

Lãnh đạo

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B4

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư

Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0,5 ngày

B6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu398/QĐ-UBND
Ngày ban hành16/07/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Nguyễn Minh
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.