Quay lại

Quyết định 4019/QĐ-BYT năm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an tại Công văn số 958/YHCT ngày 15/11/2024 và Công văn số 1013/YHCT ngày 04/12/2024; Biên bản họp thẩm định giá KBCB số 1688/BB-BYT ngày 05/12/2024; Công văn số 2883/H06-P3 ngày 29/11/2024 và Công văn số 3248/H06-P3 ngày 26/12/2024 của Cục Y tế đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Cục trưởng Cục Quản lý Y Dược cổ truyền, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an gồm:
- Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Không áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT- BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác áp dụng tại Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an ban hành kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.

3. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

4. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.

2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch- Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Y, Dược cổ truyền, Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Y tế - Bộ Công an; Giám đốc Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC, YDCT.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nao
Đức Luận

BỘ Y TẾ Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4019 /QĐ-BYT ngày 30 / 12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
2
Giá Khám bệnh
50.600
1
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán không phải dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán không phải dịch vụ KBCB theo yêu cầu
3
Khám sức khỏe toàn diện lao động, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
4
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
450.000

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4019 /QĐ-BYT ngày 30 /12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
558.600
2
Ngày giường bệnh Nội khoa:
2.1
Loại 1: Các khoa: Ngoại Ung bướu cho nhóm bệnh ung thư
305.500
2.2
Loại 2: Các Khoa: YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não
273.800
2.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
232.900
3
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
3.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
400.400
3.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể
364.400
3.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
320.700
3.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
286.700
4
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4019 /QĐ-BYT ngày 30 /12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0020.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
58.600
3
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
4
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
5
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
6
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
7
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
8
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
9
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
10
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
11
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
12
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
13
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
14
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
58.600
15
18.0011.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
16
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
17
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
58.600
18
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
58.600
19
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
20
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
21
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
22
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
23
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
24
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
58.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
25
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
26
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
27
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
28
18.0066.0003
Siêu âm 3D/4D trực tràng
Siêu âm 3D/4D trực tràng
195.600
29
18.0017.0003
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
195.600
30
18.0031.0003
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
195.600
31
01.0019.0004
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
252.300
32
01.0208.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ
Siêu âm doppler xuyên sọ
252.300
33
01.0018.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
34
02.0112.0004
Siêu âm doppler mạch máu
Siêu âm doppler mạch máu
252.300
35
02.0316.0004
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
252.300
36
02.0315.0004
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
252.300
37
02.0113.0004
Siêu âm doppler tim
Siêu âm doppler tim
252.300
38
02.0153.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ
Siêu âm doppler xuyên sọ
252.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
39
02.0154.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường
Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường
252.300
40
18.0024.0004
Siêu âm doppler động mạch thận
Siêu âm doppler động mạch thận
252.300
41
18.0037.0004
Siêu âm doppler động mạch tử cung
Siêu âm doppler động mạch tử cung
252.300
42
18.0045.0004
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
252.300
43
18.0023.0004
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...)
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...)
252.300
44
18.0052.0004
Siêu âm doppler tim, van tim
Siêu âm doppler tim, van tim
252.300
45
18.0029.0004
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
252.300
46
18.0033.0004
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
252.300
47
18.0049.0004
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
252.300
48
06.0037.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ
Siêu âm doppler xuyên sọ
252.300
49
09.0151.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
50
02.0115.0005
Siêu âm tim cản âm
Siêu âm tim cản âm
286.300
51
02.0114.0006
Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)
Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)
616.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
52
02.0116.0007
Siêu âm tim 4D
Siêu âm tim 4D
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để mạch. thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
53
18.0053.0007
Siêu âm 3D/4D tim
Siêu âm 3D/4D tim
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
54
14.0239.0010
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0095.0010
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0123.0010
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0076.0010
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0110.0010
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0105.0010
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0080.0010
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
66
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0069.0010
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0085.0010
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0120.0010
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0082.0010
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0078.0010
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0070.0010
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0102.0010
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0075.0010
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
79
14.0239.0011
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0094.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0093.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0071.0011
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0112.0011
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gói tháng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thấl
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0104.0011
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0122.0011
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
90
18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
91
18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
92
18.0113.0011
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương banh che va khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế⏋
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
93
18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
94
18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
95
18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
96
18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
97
18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
98
18.0111.0011
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
99
18.0117.0011
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
100
18.0121.0011
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
101
18.0125.0012
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
102
18.0095.0012
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
103
18.0123.0012
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
104
18.0110.0012
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
105
18.0109.0012
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
106
18.0105.0012
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
107
18.0101.0012
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
108
18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
109
18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
110
18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
111
18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
112
18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
113
18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
114
18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
115
18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
116
18.0096.0013
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
117
18.0090.0013
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
118
18.0092.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
119
18.0094.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
120
18.0093.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
121
18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
122
18.0112.0013
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gói tháng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thấ1
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
123
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
124
18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
125
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
126
18.0068.0013
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
127
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
128
18.0118.0013
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
129
18.0102.0013
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
130
18.0108.0013
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
131
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
132
18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chế và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thấ⏋
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
133
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
134
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
135
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
136
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
137
18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
138
18.0111.0013
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
139
18.0121.0013
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
140
18.0081.2001
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
16.100
141
18.0129.0014
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường]
72.300
142
18.0124.0016
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]
109.300
143
18.0131.0017
Chụp X-quang ruột non
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang]
124.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
144
18.0130.0017
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang]
124.300
145
18.0132.0018
Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]
164.300
146
18.0133.0019
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
280.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
147
18.0134.0019
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
280.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
148
18.0141.0020
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang]
579.800
149
18.0140.0020
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]
579.800
150
18.0142.0021
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang]
569.800
151
18.0144.0022
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
246.800
152
18.0138.0023
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]
411.800
153
18.0135.0025
Chụp X-quang đường rò
Chụp X-quang đường rò
446.800
154
18.0126.0026
Chụp X-quang tuyến vú
Chụp X-quang tuyến vú
102.300
155
14.0239.0028
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
156
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
157
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
158
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
159
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
160
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
161
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
162
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
163
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
164
18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
165
18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
166
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
167
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
168
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
169
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
170
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
171
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
172
18.0071.0028
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
173
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
174
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
175
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
176
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
177
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
178
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
179
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
180
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
181
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
182
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
183
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
184
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
185
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
186
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
187
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
188
18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
189
18.0129.0028
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
190
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
191
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
192
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
193
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
194
18.0127.0028
Chụp X-quang tại giường
Chụp X-quang tại giường
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
195
18.0128.0028
Chụp X-quang tại phòng mổ
Chụp X-quang tại phòng mổ
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
196
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
197
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
198
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
199
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
200
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
201
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
202
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
203
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
204
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
205
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
206
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
207
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
208
18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
209
18.0121.0028
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
210
14.0239.0029
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
211
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
212
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
213
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
214
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
215
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
216
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
217
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
218
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưngt chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
219
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
220
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
221
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
222
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
223
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
224
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
225
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
226
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
227
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
228
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
229
18.0129.0029
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
230
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
231
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
232
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
233
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
234
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
235
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
236
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
237
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
238
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
239
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
240
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
241
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
242
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
243
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
244
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
245
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
246
18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
23.700
247
18.0138.0031
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa]
451.800
248
18.0141.0032
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]
649.800
249
18.0140.0032
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa]
649.800
250
18.0143.0033
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
604.800
251
18.0142.0033
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa]
604.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
252
18.0124.0034
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
253
18.0131.0035
Chụp X-quang ruột non
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
254
18.0130.0035
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
255
18.0132.0036
Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]
304.800
256
18.0139.0039
Chụp X-quang ống tuyến sữa
Chụp X-quang ống tuyến sữa
426.800
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
257
18.0136.0039
Chụp X-quang tuyến nước bọt
Chụp X-quang tuyến nước bọt
426.800
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
258
18.0220.0040
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
259
18.0255.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
260
18.0257.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
261
18.0259.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
262
18.0163.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]
550.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
263
18.0162.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]
550.100
264
18.0164.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia Beam CT) hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone- Beam CT) [không có thuốc cản quang]
550.100
265
18.0222.0040
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
266
18.0261.0040
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
267
18.0191.0040
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
268
18.0195.0040
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
269
18.0193.0040
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
270
18.0227.0040
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
271
18.0219.0040
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
272
18.0221.0040
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, 32 dãy) các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u 1- vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
273
18.0199.0040
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
274
18.0264.0040
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
275
18.0155.0040
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
550.100
276
18.0161.0040
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
277
18.0157.0040
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
278
18.0160.0040
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
279
18.0149.0040
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
550.100
280
18.0158.0040
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
550.100
281
18.0220.0041
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
282
18.0256.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
283
18.0258.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
284
18.0260.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
285
18.0229.0041
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
286
18.0230.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
287
18.0197.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
288
18.0196.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
289
18.0198.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
290
18.0225.0041
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
291
18.0224.0041
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hìnht đường bài xuất (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
292
18.0222.0041
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
293
18.0263.0041
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
294
18.0262.0041
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
295
18.0192.0041
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
296
18.0267.0041
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
297
18.0266.0041
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
298
18.0228.0041
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
299
18.0226.0041
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
300
18.0223.0041
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
301
18.0219.0041
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
302
18.0221.0041
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
303
18.0265.0041
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
304
18.0156.0041
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
305
18.0151.0041
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
306
18.0160.0041
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
307
18.0153.0041
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
308
18.0154.0041
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
309
18.0150.0041
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
310
18.0159.0041
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
311
18.0152.0041
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
312
18.0269.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
313
18.0271.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
314
18.0273.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
315
18.0206.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
316
18.0205.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
317
18.0207.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
318
18.0234.0042
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
319
18.0276.0042
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm -thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
320
18.0275.0042
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
321
18.0201.0042
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
322
18.0281.0042
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
323
18.0280.0042
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
324
18.0278.0042
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
325
18.0172.0042
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
326
18.0167.0042
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
327
18.0176.0042
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
328
18.0169.0042
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64- 128 dãy)
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
329
18.0170.0042
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
330
18.0166.0042
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
331
18.0175.0042
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
332
18.0168.0042
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
333
18.0268.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
334
18.0270.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
1.486.800
335
18.0272.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
1.486.800
336
18.0234.0043
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
337
18.0274.0043
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
1.486.800
338
18.0200.0043
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
339
18.0204.0043
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
340
18.0202.0043
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
341
18.0208.0043
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
342
18.0277.0043
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
343
18.0171.0043
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
344
18.0177.0043
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
345
18.0173.0043
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
346
18.0176.0043
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
347
18.0165.0043
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
348
18.0174.0043
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
1.486.800
349
18.0279.0044
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
3.493.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
350
18.0279.0045
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
3.201.400
351
18.0335.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
352
18.0337.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
353
18.0339.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2- 1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
354
18.0309.0065
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
355
18.0355.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
2.250.800
356
18.0353.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)
2.250.800
357
18.0347.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
358
18.0348.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
359
18.0349.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
360
18.0301.0065
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
361
18.0304.0065
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
362
18.0342.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
2.250.800
363
18.0341.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
2.250.800
364
18.0314.0065
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
365
18.0299.0065
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
366
18.0346.0065
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
367
18.0297.0065
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
368
18.0320.0065
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
2.250.800
369
18.0351.0065
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
370
18.0315.0065
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
371
18.0350.0065
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
372
18.0305.0065
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
373
18.0317.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
374
18.0302.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)
2.250.800
375
18.0323.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu...) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu...) (0.2-1.5T)
2.250.800
376
18.0322.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
377
18.0311.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
378
18.0344.0065
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
2.250.800
379
18.0323.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu...) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu...) (0.2-1.5T)
2.250.800
2.250.800
380
18.0334.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2- 1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
381
18.0336.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
382
18.0338.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
383
18.0364.0066
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
384
18.0354.0066
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
385
18.0352.0066
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
386
18.0300.0066
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
1.341.500
387
18.0303.0066
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
388
18.0340.0066
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
389
18.0308.0066
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI Diffusion-weighted Imaging) (0.2- 1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
390
18.0313.0066
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2- 1.5T)
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
391
18.0298.0066
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
1.341.500
392
18.0345.0066
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
393
18.0296.0066
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
394
18.0319.0066
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
1.341.500
395
18.0358.0066
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
396
18.0316.0066
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2- 1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
397
18.0321.0066
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu...) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu...) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
398
18.0310.0066
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
399
18.0343.0066
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
400
18.0319.0066
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
1.341.500
401
18.0307.0068
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
3.238.400
402
18.0306.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T)
3.238.400
403
18.0318.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2- 1.5T)
3.238.400
404
18.0312.0068
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)
3.238.400
405
18.0365.0068
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)
3.238.400
406
18.0065.0069
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú...)
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú...)
89.300
407
18.0005.0069
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
89.300
408
18.0021.0069
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
89.300
409
18.0060.0069
Siêu âm doppler dương vật
Siêu âm doppler dương vật
89.300
410
18.0022.0069
Siêu âm doppler gan lách
Siêu âm doppler gan lách
89.300
411
18.0009.0069
Siêu âm doppler hốc mắt
Siêu âm doppler hốc mắt
89.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
412
18.0026.0069
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
89.300
413
18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
89.300
414
18.0025.0069
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
89.300
415
18.0032.0069
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
89.300
416
18.0055.0069
Siêu âm doppler tuyến vú
Siêu âm doppler tuyến vú
89.300
417
18.0010.0069
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
89.300
418
19.0192.0069
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí]
89.300
Bằng phương pháp DEXA
419
19.0192.0070
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [2 vị trí]
148.300
Bằng phương pháp DEXA
420
21.0102.0070
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]
148.300
Bằng phương pháp DEXA
421
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
422
02.0002.0071
Bơm rửa khoang màng phổi
Bơm rửa khoang màng phổi
248.500
423
02.0015.0071
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
248.500
424
13.0200.0071
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
248.500
425
02.0214.0072
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể
500.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
426
02.0003.0073
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
1.048.500
427
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
428
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
429
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
430
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
431
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
432
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
433
05.0002.0076
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
181.000
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
434
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
435
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
436
02.0242.0077
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
153.700
437
02.0243.0077
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
153.700
438
01.0356.0078
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
195.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
439
01.0357.0078
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
195.900
440
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
441
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
442
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
443
01.0040.0081
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
280.500
444
01.0202.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
445
02.0129.0083
Chọc dò dịch não tủy
Chọc dò dịch não tủy
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
446
10.0057.0083
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
447
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
448
02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
449
18.0610.0090
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
170.900
450
22.0127.0091
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
549.900
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
451
22.0126.0092
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
147.900
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
452
22.0128.0093
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)
2.379.900
453
01.0095.0094
Mở màng phổi cấp cứu
Mở màng phổi cấp cứu
628.500
454
01.0096.0094
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
628.500
455
13.0195.0094
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh
628.500
456
01.0243.0095
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm]
729.400
457
02.0012.0095
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
729.400
458
01.0243.0096
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT]
1.251.400
459
01.0009.0098
Đặt catheter động mạch
Đặt catheter động mạch
1.400.500
460
01.0007.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
685.500
461
09.0028.0099
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
685.500
462
01.0319.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
1.158.500
463
01.0318.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
1.158.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
464
01.0008.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
1.158.500
465
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
466
01.0067.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
467
01.0070.1888
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
600.500
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
468
01.0077.1888
Thay ống nội khí quản
Thay ống nội khí quản
600.500
469
02.0017.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
470
15.0219.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
471
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
472
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
473
10.0335.0104
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
474
01.0104.0109
Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
228.500
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
475
01.0094.0111
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
192.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
476
01.0097.0111
Dẫn lưu màng phổi liên tục
Dẫn lưu màng phổi liên tục
192.300
477
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
478
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
479
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
480
02.0351.0112
Hút dịch khớp háng
Hút dịch khớp háng
129.600
481
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
482
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
483
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
484
02.0356.0113
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
485
02.0358.0113
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
486
02.0350.0113
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
487
02.0352.0113
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
488
02.0354.0113
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
489
02.0360.0113
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
490
02.0362.0113
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
491
01.0055.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
14.100
492
01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
14.100
493
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
494
01.0247.0118
Hạ thân nhiệt chỉ huy
Hạ thân nhiệt chỉ huy
2.310.600
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt)
495
01.0116.0118
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
2.310.600
496
01.0117.0118
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy
2.310.600
497
01.0108.0118
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
2.310.600
498
01.0110.0118
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
2.310.600
499
01.0118.0118
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
2.310.600
500
01.0119.0118
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy
2.310.600
501
02.0054.0118
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy
2.310.600
502
02.0051.0118
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
2.310.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
503
01.0193.0119
Thay huyết tương sử dụng albumin
Thay huyết tương sử dụng albumin
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
504
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
505
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
506
01.0072.0120
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
759.800
507
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
508
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
509
15.0174.0120
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
759.800
510
01.0162.0121
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
405.500
511
01.0163.0121
Mở thông bàng quang trên xương mu
Mở thông bàng quang trên xương mu
405.500
512
02.0048.0127
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê]
1.808.100
513
02.0036.0127
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết]
1.808.100
514
02.0043.0127
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]
1.808.100
515
20.0022.0127
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê]
1.808.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
516
01.0112.0128
Bơm rửa phế quản
Bơm rửa phế quản
1.508.100
517
01.0106.0128
Nội soi khí phế quản cấp cứu
Nội soi khí phế quản cấp cứu
1.508.100
518
02.0036.0128
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết]
1.508.100
519
02.0049.0128
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]
1.508.100
520
01.0111.0129
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]
3.308.100
521
02.0036.0129
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật]
3.308.100
522
02.0050.0129
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê]
3.308.100
523
02.0046.0129
Nội soi phế quản ống cứng
Nội soi phế quản ống cứng [gây mê]
3.308.100
524
02.0045.0130
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]
793.800
525
02.0049.0130
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê]
793.800
526
02.0048.0131
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê]
1.204.300
527
02.0045.0131
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết]
1.204.300
528
02.0043.0131
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]
1.204.300
529
20.0022.0131
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê]
1.204.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
530
02.0050.0132
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê]
2.678.400
531
02.0046.0132
Nội soi phế quản ống cứng
Nội soi phế quản ống cứng [gây tê]
2.678.400
532
02.0045.0132
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật]
2.678.400
533
02.0304.0134
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
493.800
Đã bao gồm chi phí Test HP
534
20.0079.0134
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
493.800
Đã bao gồm chi phí Test HP
535
02.0272.2044
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
317.000
536
02.0253.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
276.500
537
02.0305.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
276.500
538
15.0232.0135
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
276.500
539
15.0233.0135
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
276.500
540
20.0080.0135
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
276.500
541
02.0307.0136
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
468.800
542
02.0262.0136
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
468.800
543
20.0073.0136
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
468.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
544
02.0306.0137
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
352.100
545
02.0294.0137
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
352.100
546
02.0259.0137
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
352.100
547
20.0081.0137
Nội soi đại tràng sigma
Nội soi đại tràng sigma
352.100
548
02.0309.0138
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
323.500
549
02.0293.0138
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
323.500
550
02.0311.0139
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
215.200
551
02.0256.0139
Nội soi trực tràng ống mềm
Nội soi trực tràng ống mềm
215.200
552
02.0257.0139
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
215.200
553
02.0308.0139
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
215.200
554
01.0232.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
555
02.0285.0140
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
556
02.0271.0140
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thựct quản...)
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
557
20.0067.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
558
02.0288.0142
Nội soi ổ bụng
Nội soi ổ bụng
905.700
559
20.0063.0142
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
905.700
560
02.0289.0143
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
1.095.300
561
20.0066.0143
Nội soi ổ bụng - sinh thiết
Nội soi ổ bụng - sinh thiết
1.095.300
562
02.0291.0145
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên
1.196.400
563
02.0303.0145
Nội soi siêu âm trực tràng
Nội soi siêu âm trực tràng
1.196.400
564
02.0367.0146
Nội soi khớp gối điều trị bào khớp
Nội soi khớp gối điều trị bào khớp
2.963.000
565
02.0368.0146
Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật
Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật
2.963.000
566
02.0366.0146
Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp
Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp
2.963.000
567
02.0371.0146
Nội soi khớp vai điều trị bào khớp
Nội soi khớp vai điều trị bào khớp
2.963.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
568
02.0372.0146
Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật
Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật
2.963.000
569
02.0370.0146
Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp
Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp
2.963.000
570
02.0213.0148
Nội soi niệu quản chẩn đoán
Nội soi niệu quản chẩn đoán
975.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
571
02.0221.0150
Nội soi bàng quang
Nội soi bàng quang
575.300
572
02.0212.0150
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
575.300
573
02.0219.0150
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
575.300
Chưa bao gồm hóa chất
574
02.0222.0152
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
953.800
575
02.0218.0152
Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục
Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục
953.800
576
02.0229.0152
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
953.800
577
02.0211.0156
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
273.500
578
10.0405.0156
Nong niệu đạo
Nong niệu đạo
273.500
579
01.0165.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
580
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
581
02.0232.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
582
10.0353.0158
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
583
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
584
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
585
13.0193.0159
Rửa dạ dày sơ sinh
Rửa dạ dày sơ sinh
152.000
586
01.0219.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
622.500
587
02.0062.0161
Rửa phổi toàn bộ
Rửa phổi toàn bộ
8.858.800
Đã bao gồm thuốc gây mê
588
01.0220.0162
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
880.200
589
22.0499.0163
Rút máu để điều trị
Rút máu để điều trị
289.400
590
02.0061.0164
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
194.700
591
02.0380.0168
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)
138.500
592
15.0135.0168
Sinh thiết hốc mũi
Sinh thiết hốc mũi
138.500
593
15.0211.0168
Sinh thiết u họng miệng
Sinh thiết u họng miệng
138.500
594
05.0065.0168
Sinh thiết niêm mạc
Sinh thiết niêm mạc
138.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
595
18.0611.0170
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
596
18.0605.0170
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
597
20.0071.0184
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
598
02.0369.0185
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)
538.800
599
02.0045.0187
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm
965.700
600
02.0292.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
283.800
601
02.0273.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
283.800
602
20.0072.0191
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
283.800
603
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
604
07.0226.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
605
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước )bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
606
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
607
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
608
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
609
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
610
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
611
03.3911.0201
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
612
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
613
03.3826.2047
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
614
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
615
03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
616
03.3826.0202
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
617
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
618
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
619
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
148.600
620
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
621
03.3911.0203
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
622
03.3826.0203
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
623
07.0225.0203
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
624
01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50cm]
193.600
625
03.3911.0204
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
626
03.3826.0204
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
627
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
628
07.0225.0204
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, )miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
629
01.0267.0205
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
275.600
630
03.3911.0205
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
631
03.3826.0205
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
632
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
633
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
634
01.0089.0206
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
263.700
635
01.0080.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
636
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
637
15.0220.0206
Thay canuyn
Thay canuyn
263.700
638
01.0128.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]
625.000
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy).
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
639
01.0131.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]
625.000
640
01.0130.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
625.000
641
01.0132.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]
625.000
642
01.0135.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV)
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]
625.000
643
01.0139.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]
625.000
644
01.0138.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
625.000
645
01.0141.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế]
625.000
646
01.0140.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế]
625.000
647
01.0134.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]
625.000
648
01.0137.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]
625.000
649
01.0136.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]
625.000
650
01.0133.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]
625.000
651
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
652
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
653
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
654
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
655
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
656
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
657
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
658
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
659
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
660
13.0199.0211
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
92.400
661
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
662
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
663
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
664
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
665
02.0407.0213
Tiêm cân gan chân
Tiêm cân gan chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
666
02.0408.0213
Tiêm cạnh cột sống cổ
Tiêm cạnh cột sống cổ
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
667
02.0410.0213
Tiêm cạnh cột sống ngực
Tiêm cạnh cột sống ngực
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
668
02.0409.0213
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
669
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
670
02.0404.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
671
02.0396.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
672
02.0405.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
673
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
674
02.0401.0213
Tiêm gân gấp ngón tay
Tiêm gân gấp ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
675
02.0406.0213
Tiêm gân gót
Tiêm gân gót
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
676
02.0402.0213
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
677
02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
678
02.0399.0213
Tiêm hội chứng DeQuervain
Tiêm hội chứng DeQuervain
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
679
02.0400.0213
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
680
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
681
02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay
Tiêm khớp bàn ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
682
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
683
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
684
02.0395.0213
Tiêm khớp cùng chậu
Tiêm khớp cùng chậu
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
685
02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai
Tiêm khớp đòn - cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
686
02.0387.0213
Tiêm khớp đốt ngón tay
Tiêm khớp đốt ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
687
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
688
02.0382.0213
Tiêm khớp háng
Tiêm khớp háng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
689
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
690
02.0393.0213
Tiêm khớp thái dương hàm
Tiêm khớp thái dương hàm
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
691
02.0391.0213
Tiêm khớp ức - sườn
Tiêm khớp ức - sườn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
692
02.0390.0213
Tiêm khớp ức đòn
Tiêm khớp ức đòn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
693
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
694
02.0429.0214
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
695
02.0426.0214
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
696
02.0427.0214
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
697
02.0428.0214
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
698
02.0414.0214
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
699
02.0416.0214
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
700
02.0413.0214
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
701
02.0415.0214
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
702
02.0422.0214
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
703
02.0417.0214
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
704
02.0411.0214
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
705
02.0412.0214
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
706
02.0418.0214
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
707
02.0423.0214
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
708
02.0421.0214
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
709
02.0420.0214
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
710
02.0419.0214
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
711
01.0006.0215
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
712
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
713
11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
714
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
715
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu CỔ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
716
11.0090.0216
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
194.700
717
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
718
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
719
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu CỔ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
720
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
269.500
721
03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
289.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
722
03.2245.0218
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu CỔ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài <10 cm]
289.500
723
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
289.500
724
03.3825.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
725
03.2245.0219
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu CỔ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]
354.200
726
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
354.200
727
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
728
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
729
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
730
08.0003.2045
Mãng châm
Mãng châm
83.300
731
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
732
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
733
08.0002.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
734
08.0001.0224
Mai hoa châm
Mai hoa châm
76.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
735
08.0004.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
736
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
737
08.0012.0224
Từ châm
Từ châm
76.300
738
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
739
08.0232.0227
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng
156.400
740
08.0240.0227
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
156.400
741
08.0239.0227
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
156.400
742
08.0270.0227
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ
156.400
743
08.0269.0227
Cấy chỉ điều trị đái dầm
Cấy chỉ điều trị đái dầm
156.400
744
08.0272.0227
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
156.400
745
08.0242.0227
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
156.400
746
08.0267.0227
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
156.400
747
08.0268.0227
Cấy chỉ điều trị đau lưng
Cấy chỉ điều trị đau lưng
156.400
748
08.0251.0227
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
156.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
749
08.0275.0227
Cấy chỉ điều trị di tinh
Cấy chỉ điều trị di tinh
156.400
750
08.0236.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
156.400
751
08.0235.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
156.400
752
08.0247.0227
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
156.400
753
08.0255.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
156.400
754
08.0241.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông
156.400
755
08.0245.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
156.400
756
08.0274.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
156.400
757
08.0237.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
156.400
758
08.0246.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
156.400
759
08.0248.0227
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
156.400
760
08.0256.0227
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
156.400
761
08.0258.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
156.400
762
08.0257.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
156.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
763
08.0249.0227
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
156.400
764
08.0238.0227
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
156.400
765
08.0276.0227
Cấy chỉ điều trị liệt dương
Cấy chỉ điều trị liệt dương
156.400
766
08.0228.0227
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
156.400
767
08.0253.0227
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
156.400
768
08.0243.0227
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
156.400
769
08.0233.0227
Cấy chỉ điều trị mày đay
Cấy chỉ điều trị mày đay
156.400
770
08.0244.0227
Cấy chỉ điều trị nấc
Cấy chỉ điều trị nấc
156.400
771
08.0271.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt
156.400
772
08.0254.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
156.400
773
08.0263.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa
156.400
774
08.0277.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
156.400
775
08.0231.0227
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
156.400
776
08.0273.0227
Cấy chỉ điều trị sa tử cung
Cấy chỉ điều trị sa tử cung
156.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
777
08.0229.0227
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
156.400
778
08.0264.0227
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài
156.400
779
08.0252.0227
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
156.400
780
08.0250.0227
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
156.400
781
08.0230.0227
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
156.400
782
08.0262.0227
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang
156.400
783
08.0266.0227
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
156.400
784
08.0234.0227
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
156.400
785
08.0265.0227
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
156.400
786
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
787
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
788
08.0468.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
789
08.0476.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
790
08.0464.0228
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
37.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
791
08.0472.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
792
08.0470.0228
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
37.000
793
08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
37.000
794
08.0473.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
795
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
796
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn
37.000
797
08.0474.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
798
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
37.000
799
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
800
08.0455.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
801
08.0458.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
802
08.0457.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
803
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
37.000
804
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
37.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
805
08.0459.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
806
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
807
08.0454.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
808
08.0456.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
809
08.0471.0228
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
37.000
810
08.0475.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
811
08.0477.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
37.000
812
08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
37.000
813
08.0469.0228
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
37.000
814
08.0463.0228
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
37.000
815
08.0025.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
816
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
817
08.0146.2046
Điện mãng châm điều trị
Điện mãng châm điều trị
85.300
818
08.0115.2046
Điện mãng châm điều trị béo phì
Điện mãng châm điều trị béo phì
85.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
819
08.0161.2046
Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng
Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng
85.300
820
08.0126.2046
Điện mãng châm điều trị đái dầm
Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài]
85.300
821
08.0135.2046
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
85.300
822
08.0143.2046
Điện mãng châm điều trị đau hố mắt
Điện mãng châm điều trị đau hố mắt
85.300
823
08.0157.2046
Điện mãng châm điều trị đau lưng
Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài]
85.300
824
08.0153.2046
Điện mãng châm điều trị đau răng
Điện mãng châm điều trị đau răng [kim dài]
85.300
825
08.0137.2046
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
85.300
826
08.0158.2046
Điện mãng châm điều trị di tinh
Điện mãng châm điều trị di tinh
85.300
827
08.0156.2046
Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp
Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp
85.300
828
08.0145.2046
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực
85.300
829
08.0131.2046
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài]
85.300
830
08.0117.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng
Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng [kim dài]
85.300
831
08.0114.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài]
85.300
832
08.0129.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài]
85.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
833
08.0125.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh [kim dài]
85.300
834
08.0130.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]
85.300
835
08.0132.2046
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài]
85.300
836
08.0140.2046
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài]
85.300
837
08.0142.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]
85.300
838
08.0141.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]
85.300
839
08.0133.2046
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
85.300
840
08.0122.2046
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em
85.300
841
08.0123.2046
Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em
Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ởt trẻ em
85.300
842
08.0159.2046
Điện mãng châm điều trị liệt dương
Điện mãng châm điều trị liệt dương
85.300
843
08.0116.2046
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
85.300
844
08.0138.2046
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài]
85.300
845
08.0128.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
85.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
846
08.0139.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não [kim dài]
85.300
847
08.0152.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài]
85.300
848
08.0160.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện
85.300
849
08.0118.2046
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài]
85.300
850
08.0124.2046
Điện mãng châm điều trị sa tử cung
Điện mãng châm điều trị sa tử cung
85.300
851
08.0134.2046
Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa
Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa
85.300
852
08.0119.2046
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài]
85.300
853
08.0150.2046
Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài
Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài
85.300
854
08.0136.2046
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn [kim dài]
85.300
855
08.0127.2046
Điện mãng châm điều trị thống kinh
Điện mãng châm điều trị thống kinh
85.300
856
08.0120.2046
Điện mãng châm điều trị trĩ
Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài]
85.300
857
08.0154.2046
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
85.300
858
08.0144.2046
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài]
85.300
859
08.0151.2046
Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang
Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang
85.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
860
08.0155.2046
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài]
85.300
861
08.0121.2046
Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt
Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt
85.300
862
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
863
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
864
08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo
Điện châm điều trị cảm mạo
78.300
865
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
78.300
866
08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
867
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
78.300
868
08.0290.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
869
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
870
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
871
08.0312.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng
78.300
872
08.0318.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300
873
08.0319.0230
Điện châm điều trị giảm đau do zona
Điện châm điều trị giảm đau do zona
78.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
874
08.0315.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
875
08.0298.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
876
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
877
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
878
08.0295.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
78.300
879
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
880
08.0299.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
881
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
882
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
883
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
78.300
884
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
885
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
78.300
886
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
887
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
888
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
78.300
889
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
890
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
891
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
892
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
893
08.0311.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
894
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
895
08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung
Điện châm điều trị sa tử cung
78.300
896
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
897
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
898
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai
78.300
899
08.0283.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan
Điện châm điều trị viêm Amidan
78.300
900
08.0291.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang
Điện châm điều trị viêm bàng quang
78.300
901
08.0304.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc
78.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
902
08.0310.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
903
08.0305.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300
904
08.0186.0230
Điện nhĩ châm điều di tinh
Điện nhĩ châm điều di tinh
78.300
905
08.0189.0230
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
906
08.0174.0230
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
78.300
907
08.0182.0230
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
78.300
908
08.0227.0230
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt
78.300
909
08.0184.0230
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
910
08.0190.0230
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
78.300
911
08.0211.0230
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
78.300
912
08.0169.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
78.300
913
08.0194.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
78.300
914
08.0217.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
915
08.0203.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
78.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
916
08.0218.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
78.300
917
08.0213.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
78.300
918
08.0224.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300
919
08.0225.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
78.300
920
08.0220.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
78.300
921
08.0206.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
78.300
922
08.0180.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
78.300
923
08.0164.0230
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
78.300
924
08.0178.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng
78.300
925
08.0171.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
78.300
926
08.0162.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
927
08.0192.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
78.300
928
08.0181.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em
78.300
929
08.0163.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
930
08.0165.0230
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
78.300
931
08.0197.0230
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
78.300
932
08.0200.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
78.300
933
08.0199.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
78.300
934
08.0166.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
78.300
935
08.0187.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
78.300
936
08.0177.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
78.300
937
08.0221.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
78.300
938
08.0195.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi dot chấn thương cột sống
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
939
08.0170.0230
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
78.300
940
08.0173.0230
Điện nhĩ châm điều trị nấc
Điện nhĩ châm điều trị nấc
78.300
941
08.0172.0230
Điện nhĩ châm điều trị nôn
Điện nhĩ châm điều trị nôn
78.300
942
08.0183.0230
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
78.300
943
08.0198.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
944
08.0222.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
945
08.0202.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
78.300
946
08.0196.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
947
08.0223.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
948
08.0212.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
949
08.0188.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
950
08.0191.0230
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
78.300
951
08.0167.0230
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
78.300
952
08.0208.0230
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
78.300
953
08.0193.0230
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
78.300
954
08.0168.0230
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
955
08.0201.0230
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
78.300
956
08.0219.0230
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
78.300
957
08.0185.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
78.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
958
08.0226.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
959
08.0204.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
78.300
960
08.0215.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
78.300
961
08.0209.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
962
08.0216.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
78.300
963
08.0205.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300
964
08.0179.0230
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
965
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900
966
17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
48.900
967
17.0027.0232
Điều trị bằng điện trường cao áp
Điều trị bằng điện trường cao áp
41.900
968
17.0028.0232
Điều trị bằng ion tĩnh điện
Điều trị bằng ion tĩnh điện
41.900
969
17.0030.0232
Điều trị bằng tĩnh điện trường
Điều trị bằng tĩnh điện trường
41.900
970
17.0004.0232
Điều trị bằng từ trường
Điều trị bằng từ trường
41.900
971
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
972
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
973
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
974
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
975
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
976
17.0010.0236
Điều trị bằng dòng giao thoa
Điều trị bằng dòng giao thoa
30.800
977
13.0051.0237
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]
40.900
978
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
979
17.0078.0238
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
54.800
980
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
981
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
982
17.0135.0239
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)
352.800
983
17.0134.0240
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
219.700
984
17.0147.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)
59.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
985
17.0148.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
59.300
986
17.0146.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
59.300
987
17.0144.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
59.300
988
17.0145.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
59.300
989
17.0153.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
59.300
990
17.0152.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
59.300
991
17.0149.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
59.300
992
17.0143.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
59.300
993
17.0151.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
59.300
994
17.0150.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
59.300
995
17.0142.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
59.300
996
17.0141.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
59.300
997
17.0133.0242
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
162.700
998
17.0012.0243
Điều trị bằng laser công suất thấp
Điều trị bằng laser công suất thấp
52.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
999
17.0159.0243
Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo
Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo
52.100
1.000
08.0011.0243
laser châm
laser châm
52.100
1.001
11.0120.0244
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
36.600
1.002
03.0701.0245
laser nội mạch
laser nội mạch
58.400
1.003
17.0160.0245
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch
58.400
1.004
08.0018.0246
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
119.200
1.005
08.0016.0247
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
119.200
1.006
08.0017.0248
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
119.200
1.007
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
1.008
08.0023.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
1.009
17.0130.0250
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ
1.153.800
Chưa bao gồm thuốc
1.010
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.011
08.0015.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.012
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.013
13.0051.0254
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]
41.100
1.014
17.0002.0254
Điều trị bằng sóng cực ngắn
Điều trị bằng sóng cực ngắn
41.100
1.015
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
1.016
17.0003.0254
Điều trị bằng vi sóng
Điều trị bằng vi sóng
41.100
1.017
17.0009.0255
Điều trị bằng sóng xung kích
Điều trị bằng sóng xung kích
71.200
1.018
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
1.019
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
1.020
17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
77.500
1.021
17.0070.0261
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
14.700
1.022
17.0091.0262
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
318.700
1.023
17.0104.0263
Tập nuốt
Tập nuốt [sử dụng máy]
173.700
1.024
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
1.025
17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn
Tập cho người thất ngôn
124.000
1.026
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.027
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
1.028
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
1.029
17.0090.0267
Tập điều hợp vận động
Tập điều hợp vận động
59.300
1.030
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
1.031
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
1.032
17.0062.0267
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng
59.300
1.033
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
1.034
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
1.035
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
1.036
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
1.037
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400
1.038
17.0046.0268
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
33.400
1.039
17.0045.0268
Tập đi với bàn xương cá
Tập đi với bàn xương cá
33.400
1.040
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.041
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
1.042
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
1.043
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
1.044
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
1.045
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
1.046
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
1.047
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
1.048
17.0068.0268
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
33.400
1.049
17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ
Tập trong bồn bóng nhỏ
33.400
1.050
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400
1.051
17.0072.0268
Tập với bàn nghiêng
Tập với bàn nghiêng
33.400
1.052
17.0067.0268
Tập với dụng cụ chèo thuyền
Tập với dụng cụ chèo thuyền
33.400
1.053
17.0066.0268
Tập với dụng cụ quay khớp vai
Tập với dụng cụ quay khớp vai
33.400
1.054
17.0064.0268
Tập với giàn treo các chi
Tập với giàn treo các chi
33.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.055
17.0069.0268
Tập với máy tập thăng bằng
Tập với máy tập thăng bằng
33.400
1.056
17.0063.0268
Tập với thang tường
Tập với thang tường
33.400
1.057
17.0065.0269
Tập với ròng rọc
Tập với ròng rọc
14.700
1.058
17.0071.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
1.059
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.060
08.0338.0271
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.061
08.0341.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.062
08.0336.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.063
08.0388.0271
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.064
08.0327.0271
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.065
08.0343.0271
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.066
08.0345.0271
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.067
08.0350.0271
Thuỷ châm điều trị đái dầm
Thuỷ châm điều trị đái dầm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.068
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.069
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.070
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.071
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.072
08.0380.0271
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.073
08.0360.0271
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.074
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.075
08.0373.0271
Thuỷ châm điều trị đau răng
Thuỷ châm điều trị đau răng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.076
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.077
08.0385.0271
Thuỷ châm điều trị di tinh
Thuỷ châm điều trị di tinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.078
08.0383.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.079
08.0339.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.080
08.0353.0271
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.081
08.0331.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.082
08.0362.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.083
08.0325.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.084
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.085
08.0351.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.086
08.0347.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.087
08.0354.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.088
08.0363.0271
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.089
08.0382.0271
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.090
08.0365.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.091
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.092
08.0342.0271
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.093
08.0386.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dương
Thuỷ châm điều trị liệt dương
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.094
08.0366.0271
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.095
08.0330.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.096
08.0340.0271
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.097
08.0361.0271
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.098
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.099
08.0335.0271
Thuỷ châm điều trị mày đay
Thuỷ châm điều trị mày đay
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.100
08.0326.0271
Thuỷ châm điều trị nấc
Thuỷ châm điều trị nấc
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.101
08.0344.0271
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.102
08.0364.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.103
08.0349.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.104
08.0372.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.105
08.0387.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.106
08.0332.0271
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.107
08.0346.0271
Thuỷ châm điều trị sa tử cung
Thuỷ châm điều trị sa tử cung
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.108
08.0367.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.109
08.0379.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.110
08.0337.0271
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.111
08.0374.0271
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.112
08.0358.0271
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.113
08.0355.0271
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.114
08.0348.0271
Thuỷ châm điều trị thống kinh
Thuỷ châm điều trị thống kinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.115
08.0333.0271
Thuỷ châm điều trị trĩ
Thuỷ châm điều trị trĩ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.116
08.0328.0271
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.117
08.0384.0271
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.118
08.0371.0271
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.119
08.0377.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.120
08.0381.0271
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.121
08.0334.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.122
08.0375.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.123
17.0019.0272
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
68.900
1.124
17.0023.0272
Điều trị bằng bùn
Điều trị bằng bùn
68.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.125
17.0024.0272
Điều trị bằng nước khóang
Điều trị bằng nước khóang
68.900
1.126
17.0022.0272
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
68.900
1.127
05.0003.0272
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
68.900
1.128
17.0132.0273
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
2.924.300
Chưa bao gồm thuốc
1.129
17.0131.0274
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
1.130
17.0014.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
40.200
1.131
17.0015.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
40.200
1.132
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
1.133
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
1.134
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
1.135
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
1.136
08.0399.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
76.000
1.137
08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
76.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.138
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
76.000
1.139
08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
76.000
1.140
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
1.141
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
76.000
1.142
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
1.143
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
1.144
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
1.145
08.0449.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
1.146
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
76.000
1.147
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
1.148
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dot thoái hóa khớp
76.000
1.149
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
1.150
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
1.151
08.0448.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
76.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.152
08.0447.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
76.000
1.153
08.0401.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
1.154
08.0418.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
76.000
1.155
08.0420.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000
1.156
08.0422.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
76.000
1.157
08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
76.000
1.158
08.0407.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
1.159
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
76.000
1.160
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
76.000
1.161
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
1.162
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
1.163
08.0438.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
76.000
1.164
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
1.165
08.0424.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.166
08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
76.000
1.167
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
1.168
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
1.169
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
1.170
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
1.171
08.0393.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000
1.172
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
1.173
08.0446.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
76.000
1.174
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
1.175
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
76.000
1.176
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000
1.177
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
76.000
1.178
08.0445.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
76.000
1.179
08.0436.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
76.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.180
08.0443.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
1.181
08.0440.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
76.000
1.182
08.0415.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
1.183
08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
76.000
1.184
08.0406.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
76.000
1.185
08.0439.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
1.186
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
1.187
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
1.188
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
1.189
08.0428.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
1.190
08.0421.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
76.000
1.191
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
1.192
08.0416.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
76.000
1.193
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
76.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.194
08.0395.0280
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
76.000
1.195
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
1.196
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
1.197
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
1.198
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
1.199
08.0021.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
1.200
08.0019.0286
Xông thuốc bằng máy
Xông thuốc bằng máy
50.300
1.201
01.0115.0297
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm
1.443.900
1.202
01.0069.0298
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
885.800
1.203
01.0238.0299
Đo áp lực ổ bụng
Đo áp lực ổ bụng
532.400
1.204
01.0034.0299
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
532.400
1.205
01.0032.0299
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
532.400
1.206
01.0056.0300
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
373.600
1.207
02.0610.0308
Test hồi phục phế quản
Test hồi phục phế quản
190.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.208
21.0018.0308
Test giãn phế quản (broncho modilator test)
Test giãn phế quản (broncho modilator test)
190.800
1.209
02.0261.0319
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
677.500
1.210
02.0255.0319
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
677.500
1.211
02.0394.0320
Tiêm ngoài màng cứng
Tiêm ngoài màng cứng
365.100
1.212
05.0071.0323
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
231.700
1.213
05.0051.0324
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
380.200
1.214
05.0013.0326
Điều trị hạt cơm bằng Plasma
Điều trị hạt cơm bằng Plasma
425.100
1.215
05.0011.0329
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
399.000
1.216
05.0018.0329
Điều trị bớt sùi bằng Plasma
Điều trị bớt sùi bằng Plasma
399.000
1.217
05.0009.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
399.000
1.218
05.0016.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma
399.000
1.219
05.0008.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
399.000
1.220
05.0015.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma
Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma
399.000
1.221
05.0005.0329
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
399.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.222
05.0010.0329
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
399.000
1.223
05.0017.0329
Điều trị sẩn cục bằng Plasma
Điều trị sẩn cục bằng Plasma
399.000
1.224
05.0012.0329
Điều trị sùi mào gà bằng Plasma
Điều trị sùi mào gà bằng Plasma
399.000
1.225
05.0007.0329
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
399.000
1.226
05.0014.0329
Điều trị u mềm treo bằng Plasma
Điều trị u mềm treo bằng Plasma
399.000
1.227
05.0006.0329
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
399.000
1.228
05.0023.0333
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
351.000
1.229
05.0024.0333
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
351.000
1.230
13.0155.0334
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
889.700
1.231
05.0004.0334
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
889.700
1.232
05.0070.0340
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong
649.800
1.233
05.0068.0343
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
893.600
1.234
05.0069.0343
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
893.600
1.235
10.0833.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
2.698.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.236
07.0233.0355
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
292.300
1.237
07.0010.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.238
07.0006.0357
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.239
07.0019.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.240
07.0008.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.241
07.0009.0360
Cát ban phần 1 thủy tuyên giáp và lây nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.242
07.0007.0362
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
2.955.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.243
07.0228.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ‰ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
719.800
1.244
07.0229.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
719.800
1.245
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
452.800
1.246
07.0232.0367
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
452.800
1.247
10.0414.0400
Mở ngực thăm dò
Mở ngực thăm dò
3.595.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.248
10.0289.0400
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
3.595.500
1.249
10.0152.0410
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
1.925.900
1.250
10.0285.0411
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.251
10.0286.0411
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.252
10.0163.0411
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.253
10.0153.0414
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
7.381.300
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
1.254
10.0304.0416
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.255
12.0259.0416
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.256
10.0355.0421
Lấy sỏi bàng quang
Lấy sỏi bàng quang
4.569.100
1.257
10.0327.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
4.569.100
1.258
10.0325.0421
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
4.569.100
1.259
10.0326.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
4.569.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.260
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.261
02.0238.0439
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X- quang hoặc siêu âm
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X- quang hoặc siêu âm
2.454.000
1.262
10.0311.0439
Tán sỏi ngoài cơ thể
Tán sỏi ngoài cơ thể
2.454.000
1.263
02.0220.0440
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.264
27.0391.0440
Nội soi bàng quang tán sỏi
Nội soi bàng quang tán sỏi
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.265
12.0206.0454
Cắt lại đại tràng do ung thư
Cắt lại đại tràng do ung thư
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.266
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.815.900
1.267
27.0187.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
2.818.700
1.268
12.0210.0460
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
7.639.200
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.269
10.0669.0464
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.270
10.0453.0464
Nối vị tràng
Nối vị tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.271
10.0540.0465
Đóng rò trực tràng - âm đạo
Đóng rò trực tràng - âm đạo
3.993.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.272
10.0541.0465
Đóng rò trực tràng - bàng quang
Đóng rò trực tràng - bàng quang
3.993.400
1.273
10.0534.0465
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
3.993.400
1.274
10.0526.0465
Lấy dị vật trực tràng
Lấy dị vật trực tràng
3.993.400
1.275
10.0543.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo
3.993.400
1.276
10.0610.0471
Lấy máu tụ bao gan
Lấy máu tụ bao gan
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.277
10.0459.0488
Nạo vét hạch D1
Nạo vét hạch D1
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.278
10.0524.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàt ghim khâu máy cắt nối.
1.279
10.0525.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.280
10.0451.0491
Mở bụng thăm dò
Mở bụng thăm dò
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.281
10.0701.0491
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.282
10.0452.0491
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.283
10.0416.0491
Mở thông dạ dày
Mở thông dạ dày
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.284
12.0215.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.285
12.0203.0491
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
2.683.900
1.286
10.0684.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.287
10.0683.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.288
10.0687.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.289
10.0686.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.290
10.0617.0493
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
3.142.500
1.291
10.0492.0493
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
3.142.500
1.292
10.0533.0494
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.293
10.0563.0494
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.294
10.0561.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.295
10.0562.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.296
10.0547.0494
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.297
10.0549.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.298
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.299
10.0556.0494
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.300
10.0557.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.301
10.0558.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.302
10.0554.0494
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.303
10.0551.0494
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.304
10.0548.0494
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.305
10.0552.0495
Phẫu thuật Longo
Phẫu thuật Longo
2.507.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
1.306
10.0553.0495
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
2.507.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
1.307
02.0286.0497
Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
4.022.400
Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
1.308
02.0295.0498
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa< 1 cm
1.108.300
1.309
02.0296.0500
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
1.743.100
1.310
02.0290.0500
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
1.743.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.311
20.0070.0500
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
1.743.100
1.312
02.0252.0502
Mở thông dạ dày bằng nội soi
Mở thông dạ dày bằng nội soi
2.745.200
1.313
03.3817.0505
Trích áp xe phần mềm lớn
Trích áp xe phần mềm lớn
218.500
1.314
03.3910.0505
Trích hạch viêm mủ
Trích hạch viêm mủ
218.500
1.315
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
1.316
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
1.317
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
1.318
07.0231.0505
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
218.500
1.319
02.0297.0506
Nội soi hậu môn ống cứng
Nội soi hậu môn ống cứng
169.500
1.320
02.0310.0506
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
169.500
1.321
10.1015.0511
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]
667.000
1.322
10.1015.0512
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]
297.000
1.323
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.324
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
1.325
10.1011.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
282.000
1.326
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
182.000
1.327
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
1.328
10.1011.0514
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
182.000
1.329
10.1030.0515
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
1.330
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
1.331
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
1.332
10.0993.0515
Nắn, bó bột gãy xương hàm
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền]
434.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.333
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
1.334
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
1.335
10.1030.0516
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
256.600
1.336
10.1001.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
256.600
1.337
10.0996.0516
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]
256.600
1.338
10.0993.0516
Nắn, bó bột gãy xương hàm
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán]
256.600
1.339
10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
1.340
10.1029.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
256.600
1.341
10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
342.000
1.342
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.343
10.1025.0518
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán]
187.000
1.344
10.0995.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
187.000
1.345
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
1.346
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
1.347
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
257.000
1.348
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
1.349
17.0136.0519
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền]
257.000
1.350
10.1028.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
1.351
10.1009.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
1.352
10.1022.0520
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
192.400
1.353
10.1024.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
1.354
17.0136.0520
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán]
192.400
1.355
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.356
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
1.357
10.1007.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
1.358
10.1008.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
242.400
1.359
10.0991.0523
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
749.600
1.360
17.0138.0523
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
749.600
1.361
10.0991.0524
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
370.100
1.362
17.0138.0524
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
370.100
1.363
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
1.364
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
1.365
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
1.366
10.1012.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
1.367
10.1021.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
1.368
10.1020.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
1.369
10.1019.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.370
10.1012.0526
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
300.100
1.371
10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
1.372
10.0999.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
1.373
10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
1.374
10.0998.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
1.375
10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
1.376
10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
1.377
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
1.378
10.1006.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
1.379
10.0999.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
1.380
10.1005.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
1.381
10.0998.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
1.382
10.1004.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
1.383
10.0997.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.384
10.1002.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
1.385
10.0990.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]
659.600
1.386
10.0989.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
659.600
1.387
10.0990.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]
379.600
1.388
10.0989.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
379.600
1.389
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
1.390
10.0942.0534
Phẫu thuật cắt cụt chi
Phẫu thuật cắt cụt chi
3.994.900
1.391
10.1118.0546
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối
5.474.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
1.392
10.0948.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.393
10.0911.0548
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.394
10.0869.0548
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.395
10.0909.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim]
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.396
10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.397
10.0873.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.398
10.0755.0548
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.399
10.0872.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.400
10.0958.0549
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
1.401
10.0737.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.402
10.0820.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.403
10.0821.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.404
10.0754.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.405
10.0881.0559
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.406
10.0882.0559
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.407
10.0875.0559
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.408
10.0878.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.409
10.0876.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.410
10.0879.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.411
10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.412
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.413
10.0934.0563
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
1.857.900
1.414
10.1067.0567
Cố định cột sống và cánh chậu
Cố định cột sống và cánh chậu
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
1.415
03.3811.0571
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
3.226.900
1.416
03.3816.0571
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
3.226.900
1.417
10.0874.0571
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
3.226.900
1.418
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
3.226.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.419
10.0947.0571
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
3.226.900
1.420
07.0218.0571
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
3.226.900
1.421
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
2.767.900
1.422
03.3774.0577
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
5.204.600
1.423
03.3793.0577
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
5.204.600
1.424
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
1.425
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
1.426
12.0402.0577
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
5.204.600
1.427
10.0611.0582
Cắt chỏm nang gan
Cắt chỏm nang gan
3.433.300
1.428
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
1.429
10.0864.0583
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
2.396.200
1.430
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.431
12.0265.0583
Cắt u lành dương vật
Cắt u lành dương vật
2.396.200
1.432
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
1.433
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
1.434
10.0567.0584
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp...)
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp...)
1.509.500
1.435
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
1.436
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
1.437
10.0566.0584
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
1.509.500
1.438
10.0408.0584
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
1.509.500
1.439
10.0402.0584
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
1.509.500
1.440
10.0400.0584
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
1.509.500
1.441
28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi
Khâu vết thương vùng môi
1.509.500
1.442
12.0309.0589
Bóc nang tuyến Bartholin
Bóc nang tuyến Bartholin
1.369.400
1.443
12.0268.0591
Mổ bóc nhân xơ vú
Mổ bóc nhân xơ vú
1.079.400
1.444
12.0306.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
2.268.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.445
13.0147.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
2.268.300
1.446
13.0054.0600
Trích áp xe tầng sinh môn
Trích áp xe tầng sinh môn
873.000
1.447
13.0151.0601
Trích áp xe tuyến Bartholin
Trích áp xe tuyến Bartholin
951.600
1.448
13.0163.0602
Trích áp xe vú
Trích áp xe vú
251.500
1.449
13.0153.0603
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
885.400
1.450
13.0145.0611
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
191.500
1.451
13.0120.0616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
4.545.300
1.452
13.0157.0619
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
236.500
1.453
10.0569.0624
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
2.119.400
1.454
13.0149.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
Khâu rách cùng đồ âm đạo
2.119.400
1.455
10.0698.0628
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
2.833.400
1.456
13.0040.0629
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
94.600
1.457
13.0148.0630
Lấy dị vật âm đạo
Lấy dị vật âm đạo
653.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.458
13.0032.0632
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
2.501.900
1.459
13.0129.0636
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
4.667.800
1.460
13.0048.0640
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
313.500
1.461
13.0172.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
3.135.800
1.462
28.0265.0653
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
3.135.800
1.463
28.0264.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
3.135.800
1.464
12.0278.0655
Cắt polyp cổ tử cung
Cắt polyp cổ tử cung
2.104.900
1.465
13.0111.0656
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
3.001.800
1.466
12.0281.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
3.217.800
1.467
12.0280.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn
Cắt u nang buồng trứng xoắn
3.217.800
1.468
27.0424.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
5.990.300
1.469
27.0423.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u XƠ
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u XƠ
5.990.300
1.470
13.0083.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
5.503.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.471
13.0090.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
5.503.300
1.472
13.0154.0712
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
414.500
1.473
12.0277.0714
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư VÚ
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú
2.367.500
1.474
13.0166.0715
Soi cổ tử cung
Soi cổ tử cung
68.100
1.475
13.0142.0717
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
1.249.700
1.476
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
1.477
14.0164.0732
Cắt bỏ túi lệ
Cắt bỏ túi lệ
930.200
1.478
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
1.479
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
1.480
14.0169.0738
Trích dẫn lưu túi lệ
Trích dẫn lưu túi lệ
85.500
1.481
14.0259.0753
Đo khúc xạ giác mạc
Đo khúc xạ giác mạc
41.900
1.482
21.0085.0753
Đo khúc xạ giác mạc Javal
Đo khúc xạ giác mạc Javal
41.900
1.483
14.0258.0754
Đo khúc xạ máy
Đo khúc xạ máy
12.700
1.484
21.0084.0754
Đo khúc xạ máy
Đo khúc xạ máy
12.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.485
14.0255.0755
Đo nhãn áp
Đo nhãn áp
31.600
1.486
21.0092.0755
Đo nhãn áp
Đo nhãn áp
31.600
1.487
14.0254.0757
Đo thị trường chu biên
Đo thị trường chu biên
31.100
1.488
14.0253.0757
Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm
Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm
31.100
1.489
21.0080.0757
Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm
Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm
31.100
1.490
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
53.600
1.491
14.0177.0765
Khâu củng mạc
Khâu củng mạc [đơn thuần]
849.600
1.492
14.0177.0767
Khâu củng mạc
Khâu củng mạc [phức tạp]
1.244.100
1.493
14.0178.0767
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
1.244.100
1.494
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
1.495
14.0201.0769
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây tê]
897.100
1.496
14.0176.0770
Khâu giác mạc
Khâu giác mạc [đơn thuần]
799.600
1.497
14.0179.0770
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
799.600
1.498
14.0176.0771
Khâu giác mạc
Khâu giác mạc [phức tạp]
1.244.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.499
14.0172.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
1.500
28.0035.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
1.501
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
1.502
28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
1.043.500
1.503
14.0166.0777
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê]
727.900
1.504
14.0214.0778
Bóc giả mạc
Bóc giả mạc
99.400
1.505
14.0166.0778
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
99.400
1.506
14.0166.0780
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
359.500
1.507
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
1.508
14.0202.0785
Lấy calci kết mạc
Lấy calci kết mạc
40.900
1.509
14.0187.0788
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê]
1.351.400
1.510
14.0187.0789
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ]
698.800
1.511
14.0187.0790
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê]
1.572.200
1.512
14.0187.0791
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê]
935.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.513
14.0187.0792
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê]
1.188.600
1.514
14.0187.0793
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê]
1.833.000
1.515
14.0187.0794
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê]
2.068.800
1.516
14.0187.0795
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ]
1.387.000
1.517
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
1.518
14.0252.0801
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
130.900
1.519
14.0222.0801
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
130.900
1.520
21.0079.0801
Nghiệm pháp phát hiện glocom
Nghiệm pháp phát hiện glocom
130.900
1.521
14.0005.0815
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL
2.752.600
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
1.522
14.0109.0818
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]
830.200
1.523
14.0109.0819
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]
1.220.300
1.524
14.0165.0823
Phẫu thuật mộng đơn thuần
Phẫu thuật mộng đơn thuần
960.200
1.525
14.0125.0829
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt]
930.200
1.526
14.0125.0830
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt]
1.213.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.527
12.0062.0834
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
1.322.100
1.528
14.0175.0839
Khâu phủ kết mạc
Khâu phủ kết mạc
698.800
1.529
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
1.530
14.0256.0843
Đo sắc giác
Đo sắc giác
80.600
1.531
21.0082.0843
Đo sắc giác
Đo sắc giác
80.600
1.532
14.0081.0847
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
151.000
1.533
14.0082.0847
Sinh thiết tổ chức kết mạc
Sinh thiết tổ chức kết mạc
151.000
1.534
14.0080.0847
Sinh thiết tổ chức mi
Sinh thiết tổ chức mi
151.000
1.535
14.0257.0848
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
33.600
1.536
21.0083.0848
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
33.600
1.537
01.0201.0849
Soi đáy mắt cấp cứu
Soi đáy mắt cấp cứu
60.000
1.538
02.0156.0849
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
60.000
1.539
14.0218.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
1.540
14.0221.0849
Soi góc tiền phòng
Soi góc tiền phòng
60.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.541
14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
105.800
1.542
14.0197.0855
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
65.100
1.543
14.0193.0856
Tiêm dưới kết mạc
Tiêm dưới kết mạc
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
1.544
14.0194.0857
Tiêm cạnh nhãn cầu
Tiêm cạnh nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
1.545
14.0195.0857
Tiêm hậu nhãn cầu
Tiêm hậu nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
1.546
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
1.547
15.0142.0868
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
216.500
1.548
15.0142.0869
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
286.500
1.549
15.0046.0872
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
580.400
1.550
12.0161.0874
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
2.122.100
1.551
12.0161.0875
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
634.500
1.552
15.0207.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
1.553
15.0223.0879
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
295.500
1.554
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.555
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
1.556
01.0090.0883
Đặt stent khí phế quản
Đặt stent khí phế quản
7.740.800
Chưa bao gồm stent.
1.557
02.0042.0883
Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản
Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản
7.740.800
Chưa bao gồm stent.
1.558
21.0064.0885
Đo nhĩ lượng
Đo nhĩ lượng
34.500
1.559
21.0066.0886
Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán
Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán
69.000
1.560
21.0060.0890
Đo thính lực đơn âm
Đo thính lực đơn âm
49.500
1.561
21.0062.0891
Đo thính lực trên ngưỡng
Đo thính lực trên ngưỡng
74.000
1.562
15.0215.0895
Đốt họng hạt bằng nhiệt
Đốt họng hạt bằng nhiệt
89.400
1.563
15.0139.0897
Phương pháp Proetz
Phương pháp Proetz
69.300
1.564
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1.565
01.0087.0898
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1.566
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1.567
12.0164.0898
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1.568
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.569
09.0123.0898
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1.570
15.0218.0899
Bơm thuốc thanh quản
Bơm thuốc thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
1.571
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
1.572
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
1.573
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
1.574
15.0054.0902
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
530.700
1.575
15.0055.0902
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]
530.700
1.576
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
1.577
15.0055.0903
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
170.600
1.578
15.0143.0906
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [gây mê]
705.500
1.579
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
1.580
15.0144.0907
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
[không gây mê]
213.900
1.581
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
1.582
12.0092.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]
1.385.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.583
12.0091.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]
1.385.400
1.584
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
874.800
1.585
12.0091.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
874.800
1.586
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
1.587
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
1.588
12.0162.0918
Cắt polyp mũi
Cắt polyp mũi
705.900
1.589
15.0138.0920
Chọc rửa xoang hàm
Chọc rửa xoang hàm
310.500
1.590
15.0234.0925
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
754.400
1.591
15.0235.0926
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
774.400
1.592
15.0234.0927
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
255.500
1.593
15.0235.0928
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
350.500
1.594
15.0137.0931
Nội soi sinh thiết u vòm
Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]
1.601.900
1.595
15.0137.0932
Nội soi sinh thiết u vòm
Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]
545.500
1.596
20.0008.0932
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
545.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.597
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1.598
20.0013.2048
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1.599
20.0014.0933
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1.600
15.0046.0954
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1.601
12.0165.0989
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
34.500
1.602
20.0010.0990
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
245.500
1.603
15.0207.0995
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]
771.900
1.604
15.0223.0996
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê]
771.900
1.605
15.0206.0996
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây mê]
771.900
1.606
15.0175.1000
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,...)
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,...)
2.333.000
1.607
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giảnt miệng, họng
1.075.700
1.608
15.0224.1002
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
1.075.700
1.609
15.0136.1005
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
321.400
1.610
15.0145.1006
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
153.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.611
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
1.612
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
1.613
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
1.614
16.0230.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
1.615
16.0061.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
1.616
16.0048.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
1.617
16.0046.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
1.618
16.0044.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
1.619
16.0045.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
1.620
16.0050.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
1.621
16.0052.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
631.000
1.622
16.0051.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.623
16.0053.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
631.000
1.624
16.0055.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
631.000
1.625
16.0048.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
1.626
16.0046.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
1.627
16.0047.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
1.628
16.0044.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
1.629
16.0045.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
1.630
16.0050.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.631
16.0052.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
1.632
16.0051.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
1.633
16.0053.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
1.634
16.0055.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
1.635
16.0048.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
1.636
16.0046.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
1.637
16.0047.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
1.638
16.0044.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
1.639
16.0045.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.640
16.0050.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
1.641
16.0052.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
455.500
1.642
16.0051.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
1.643
16.0053.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngt ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1,2,3]
455.500
1.644
16.0055.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2,3]
455.500
1.645
16.0048.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiểnt vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
1.646
16.0046.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
1.647
16.0047.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
1.648
16.0044.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.649
16.0045.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
1.650
16.0050.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
1.651
16.0052.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
1.652
16.0051.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
1.653
16.0053.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
1.654
16.0055.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
1.655
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
1.656
16.0232.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
1.657
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
1.658
16.0075.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser
369.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.659
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
369.500
1.660
16.0074.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
369.500
1.661
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
112.500
1.662
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
1.663
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
1.664
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
1.665
16.0035.1023
Phẫu thuật nạo túi lợi
Phẫu thuật nạo túi lợi
89.500
1.666
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
1.667
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
1.668
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
1.669
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
1.670
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
1.671
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
398.600
1.672
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
398.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.673
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
398.600
1.674
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
398.600
1.675
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
1.676
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
1.677
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
1.678
16.0065.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
280.500
1.679
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
280.500
1.680
16.0066.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
280.500
1.681
16.0067.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
280.500
1.682
16.0057.1032
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
308.000
1.683
16.0056.1032
Chụp tủy bằng MTA
Chụp tủy bằng MTA
308.000
1.684
03.1957.1033
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em
36.500
1.685
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
245.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.686
16.0225.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
1.687
16.0223.1035
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
245.500
1.688
16.0224.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
1.689
16.0222.1035
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
245.500
1.690
16.0197.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
1.691
16.0025.1037
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.692
16.0023.1037
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.693
16.0034.1038
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
952.100
1.694
16.0216.1041
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
344.200
1.695
16.0218.1041
Phẫu thuật cắt phanh má
Phẫu thuật cắt phanh má
344.200
1.696
16.0217.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi
Phẫu thuật cắt phanh môi
344.200
1.697
16.0220.1042
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
601.000
1.698
16.0306.1043
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
1.051.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.699
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
771.000
1.700
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
771.000
1.701
12.0003.1045
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
1.702
12.0007.1045
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
1.703
12.0064.1046
Cắt nang vùng sàn miệng
Cắt nang vùng sàn miệng
3.078.100
1.704
12.0012.1048
Cắt các u nang giáp móng
Cắt các u nang giáp móng
2.289.300
1.705
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
1.706
16.0233.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
493.500
1.707
16.0234.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
493.500
1.708
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
1.832.000
1.709
16.0336.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
1.832.000
1.710
12.0055.1059
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
3.488.600
1.711
12.0090.1060
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
3.397.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.712
16.0333.1070
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
2.497.500
1.713
16.0294.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.856.600
1.714
11.0103.1114
Cắt sẹo khâu kín
Cắt sẹo khâu kín
3.683.600
1.715
01.0156.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
1.716
02.0018.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
1.717
11.0098.1116
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
285.400
1.718
11.0121.1116
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
285.400
1.719
17.0025.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
1.720
07.0219.1144
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
2.872.600
1.721
07.0220.1144
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
2.872.600
1.722
11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
648.200
1.723
12.0368.1169
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]
172.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
1.724
12.0368.2040
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]
144.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
1.725
12.0367.1170
Truyền hóa chất động mạch
Truyền hóa chất động mạch
382.500
Chưa bao gồm hoá chất.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.726
12.0369.1171
Truyền hóa chất khoang màng bụng
Truyền hóa chất khoang màng bụng
240.500
Chưa bao gồm hoá chất.
1.727
12.0370.1171
Truyền hóa chất khoang màng phổi
Truyền hóa chất khoang màng phổi
240.500
Chưa bao gồm hoá chất.
1.728
12.0371.1172
Truyền hóa chất nội tủy
Truyền hóa chất nội tủy
427.500
Chưa bao gồm hoá chất.
1.729
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
2.140.700
1.730
12.0319.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
2.140.700
1.731
12.0313.1190
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
2.140.700
1.732
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
1.456.700
1.733
12.0261.1191
Cắt u sùi đầu miệng sáo
Cắt u sùi đầu miệng sáo
1.456.700
1.734
27.0384.1197
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
1.596.600
1.735
27.0333.1197
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
1.596.600
1.736
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
1.737
22.0352.1227
Điện di huyết sắc tố
Điện di huyết sắc tố
381.000
1.738
22.0353.1229
Điện di protein huyết thanh
Điện di protein huyết thanh
400.300
1.739
22.0257.1233
Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
1.201.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.740
22.0258.1233
Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
1.201.700
1.741
22.0025.1235
Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII)
Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII)
148.400
1.742
22.0023.1239
Định lượng D-Dimer
Định lượng D-Dimer
272.900
1.743
22.0014.1242
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động
110.300
1.744
22.0013.1242
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
110.300
1.745
23.0072.1244
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]
87.000
1.746
22.0058.1246
Định lượng Plasminogen
Định lượng Plasminogen
222.700
1.747
22.0045.1247
Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)
Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)
248.800
1.748
22.0046.1248
Định lượng Protein S toàn phần
Định lượng Protein S toàn phần
248.800
1.749
23.0136.1248
Định lượng Protein S100 [Máu]
Định lượng Protein S100 [Máu]
248.800
1.750
22.0038.1251
Định lượng ức chế yếu tố IX
Định lượng ức chế yếu tố IX
280.800
1.751
22.0037.1252
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc
160.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.752
22.0057.1253
Định lượng Heparin
Định lượng Heparin
222.700
1.753
22.0012.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương phápT gián tiếp, bằng máy bán tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
60.800
1.754
22.0011.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
60.800
1.755
22.0032.1255
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.
1.756
22.0031.1255
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.
1.757
22.0030.1255
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X [yếu tố II hoặc XII]
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.
1.758
22.0033.1255
Định lượng yếu tố XII
Định lượng yếu tố XII
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.
1.759
22.0030.1258
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X]
341.000
Giá cho mỗi yếu tố.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.760
22.0029.1259
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố IX]
248.800
Giá cho mỗi yếu tố.
1.761
22.0029.1260
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI]
311.000
Giá cho mỗi yếu tố.
1.762
22.0034.1262
Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
1.091.700
1.763
22.0285.1267
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền máu toàn
phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền máu toàn
phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
24.800
1.764
22.0502.1267
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu]
24.800
1.765
22.0286.1268
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền chế phẩm
tiểu cầu hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền chế phẩm
tiểu cầu hoặc huyết tương
22.200
1.766
22.0502.1268
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]
22.200
1.767
01.0284.1269
Định nhóm máu tại giường
Định nhóm máu tại giường
42.100
1.768
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.769
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
42.100
1.770
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
42.100
1.771
22.0284.1270
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
62.200
1.772
22.0288.1271
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
31.100
1.773
22.0287.1272
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
49.700
1.774
22.0294.1273
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
40.900
1.775
22.0293.1274
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
55.900
1.776
22.0290.1275
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
93.300
1.777
22.0289.1275
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
93.300
1.778
22.0291.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
33.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.779
22.0292.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
33.500
1.780
22.0281.1281
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
222.700
1.781
22.0282.1281
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
222.700
1.782
22.0036.1282
Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX
Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX
248.800
1.783
22.0041.1287
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [ADP/Collgen]
117.300
Giá cho mỗi chất kích tập.
1.784
22.0041.1288
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin Epinephrin/ [Ristocetin/ ArachidonicAcide/ thrombin]
222.700
Giá cho mỗi yếu tố.
1.785
22.0042.1288
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin
222.700
Giá cho mỗi yếu tố.
1.786
22.0161.1292
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
32.300
1.787
22.0134.1296
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
28.400
1.788
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
70.800
1.789
22.0125.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
74.600
1.790
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.791
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động)
37.300
1.792
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
1.793
22.0309.1305
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
120.300
1.794
22.0308.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
87.000
1.795
22.0306.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
87.000
1.796
22.0307.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
87.000
1.797
22.0304.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
87.000
1.798
22.0302.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
87.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.799
22.0303.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
87.000
1.800
22.0305.1307
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
129.400
1.801
21.0011.1308
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp t Ethanol)
31.100
1.802
22.0015.1308
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
31.100
1.803
21.0010.1310
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
55.900
1.804
22.0017.1310
Nghiệm pháp Von-Kaulla
Nghiệm pháp Von-Kaulla
55.900
1.805
22.0135.1313
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
43.500
1.806
22.0274.1326
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
80.500
1.807
22.0275.1327
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
80.500
1.808
22.0276.1327
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
80.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.809
22.0269.1329
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
73.200
1.810
22.0270.1329
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
73.200
1.811
22.0268.1330
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)
31.100
1.812
22.0028.1335
Phát hiện kháng đông đường chung
Phát hiện kháng đông đường chung
95.400
1.813
22.0329.1337
Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry
Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry
2.166.700
1.814
22.0259.1339
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
99.500
1.815
22.0260.1340
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
262.800
1.816
22.0261.1340
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
262.800
1.817
22.0102.1341
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
40.900
1.818
22.0141.1343
Tập trung bạch cầu
Tập trung bạch cầu
31.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.819
22.0160.1345
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
18.600
1.820
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
1.821
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
1.822
01.0285.1349
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
13.600
1.823
22.0003.1351
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công
gian prothrombin (PT: Thời Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công
59.500
1.824
22.0002.1352
(PT: Thời gian prothrombin Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động
68.400
1.825
22.0001.1352
(PT: Thời gian prothrombin Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
(PT: Thời gian prothrombin Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
68.400
1.826
22.0009.1353
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
43.500
1.827
22.0008.1353
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
43.500
1.828
22.0006.1354
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động
43.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.829
22.0005.1354
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động
43.500
1.830
22.0140.1360
Tìm giun chỉ trong máu
Tìm giun chỉ trong máu
37.300
1.831
22.0139.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
39.700
1.832
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
39.700
1.833
22.0136.1363
Tìm mảnh vỡ hồng cầu
Tìm mảnh vỡ hồng cầu
18.600
1.834
22.0144.1364
Tìm tế bào Hargraves
Tìm tế bào Hargraves
69.600
1.835
22.0027.1365
Phát hiện kháng đông ngoại sinh
Phát hiện kháng đông ngoại sinh
87.000
1.836
22.0122.1367
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
114.300
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trongt trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
1.837
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
39.700
1.838
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
49.700
1.839
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500
1.840
22.0163.1412
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
37.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.841
22.0166.1414
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
52.100
1.842
22.0129.1415
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
158.500
1.843
22.0091.1422
Định lượng EPO (Erythropoietin)
Định lượng EPO (Erythropoietin)
428.900
1.844
23.0092.1424
Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]
Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]
589.200
1.845
22.0326.1440
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA
311.000
1.846
22.0328.1440
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
311.000
1.847
23.0018.1457
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
95.300
1.848
23.0014.1460
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]
280.500
1.849
23.0015.1461
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
212.300
1.850
23.0024.1464
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]
89.700
1.851
23.0028.1466
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
605.100
1.852
23.0032.1468
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
144.200
1.853
23.0034.1469
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
156.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.854
23.0033.1470
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
144.200
1.855
23.0035.1471
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
139.200
1.856
23.0030.1472
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
16.800
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
1.857
23.0029.1473
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
13.400
1.858
23.0036.1474
Định lượng Calcitonin [Máu]
Định lượng Calcitonin [Máu]
139.200
1.859
23.0181.1475
Định lượng Catecholamin (niệu)
Định lượng Catecholamin [Máu]
224.400
1.860
23.0039.1476
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
89.700
1.861
23.0044.1478
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]
39.200
1.862
23.0043.1478
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
39.200
1.863
23.0046.1480
Định lượng Cortisol (máu)
Định lượng Cortisol (máu)
95.300
1.864
23.0183.1480
Định lượng Cortisol (niệu)
Định lượng Cortisol (niệu)
95.300
1.865
22.0094.1481
Định lượng Peptid - C
Định lượng Peptid - C
178.300
1.866
23.0045.1481
Định lượng C-Peptid [Máu]
Định lượng C-Peptid [Máu]
178.300
1.867
23.0042.1482
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
28.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.868
23.0228.1483
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
56.100
1.869
23.0050.1484
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
56.100
1.870
23.0052.1486
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
100.900
1.871
23.0058.1487
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
1.872
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1.873
23.0214.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1.874
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1.875
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1.876
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.877
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1.878
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
1.879
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
1.880
23.0213.1494
Định lượng Amylase [dịch]
Định lượng Amylase [dịch]
22.400
Mỗi chất
1.881
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
1.882
23.0216.1494
Định lượng Creatinin [dịch]
Định lượng Creatinin [dịch]
22.400
Mỗi chất
1.883
23.0076.1494
Định lượng Globulin [Máu]
Định lượng Globulin [Máu]
22.400
Mỗi chất
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.884
23.0212.1494
Định lượng Globulin [thuỷ dịch]
Định lượng Globulin [thuỷ dịch]
22.400
Mỗi chất
1.885
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
1.886
23.0219.1494
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
22.400
Mỗi chất
1.887
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
1.888
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
1.889
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
1.890
22.0117.1503
Định lượng sắt huyết thanh
Định lượng sắt huyết thanh
33.600
1.891
23.0143.1503
Định lượng Sắt [Máu]
Định lượng Sắt [Máu]
33.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.892
22.0085.1505
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)
112.200
1.893
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
1.894
23.0215.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
28.000
1.895
23.0185.1506
Định lượng Dưỡng chấp [niệu]
Định lượng Dưỡng chấp [niệu]
28.000
1.896
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
1.897
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.898
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
1.899
23.0221.1506
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
28.000
1.900
23.0122.1508
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
67.300
1.901
22.0082.1509
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)
78.500
1.902
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
16.000
1.903
23.0061.1513
Định lượng Estradiol [Máu]
Định lượng Estradiol [Máu]
84.100
1.904
22.0116.1514
Định lượng Ferritin
Định lượng Ferritin
84.100
1.905
23.0063.1514
Định lượng Ferritin [Máu]
Định lượng Ferritin [Máu]
84.100
1.906
22.0079.1515
Định lượng Acid Folic
Định lượng Acid Folic
89.700
1.907
23.0066.1516
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
190.300
1.908
23.0065.1517
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
84.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.909
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
1.910
23.0074.1520
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]
100.900
1.911
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
1.912
22.0113.1527
Định lượng IgA
Định lượng IgA
67.300
1.913
22.0115.1527
Định lượng IgE
Định lượng IgE
67.300
1.914
22.0114.1527
Định lượng IgM
Định lượng IgM
67.300
1.915
23.0094.1527
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
67.300
1.916
23.0093.1527
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
67.300
1.917
23.0095.1527
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
67.300
1.918
23.0096.1527
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
67.300
1.919
23.0098.1529
Định lượng Insulin [Máu]
Định lượng Insulin [Máu]
84.100
1.920
01.0286.1531
Đo các chất khí trong máu
Đo các chất khí trong máu
224.400
1.921
23.0103.1531
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
224.400
1.922
01.0287.1532
Đo lactat trong máu
Đo lactat trong máu
100.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.923
23.0218.1534
hoạt độ LDH (Lactat
Đo
dehydrogenase) [dịch chọc dò]
Đo hoạt độ LDH (Lactat
dehydrogenase) [dịch chọc dò]
28.000
1.924
23.0111.1534
Đo hoạt độ LDH dehydrogenase) [Máu] (Lactat
độ LDH (Lactat Đo hoạt dehydrogenase) [Máu]
28.000
1.925
23.0110.1535
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
84.100
1.926
23.0117.1538
Định lượng Myoglobin [Máu]
Định lượng Myoglobin [Máu]
95.300
1.927
23.0120.1541
Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]
Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]
200.300
1.928
23.0121.1548
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]
424.700
1.929
23.0130.1549
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
414.700
1.930
23.0134.1550
Định lượng Progesteron [Máu]
Định lượng Progesteron [Máu]
84.100
1.931
23.0131.1552
Định lượng Prolactin [Máu]
Định lượng Prolactin [Máu]
78.500
1.932
23.0139.1553
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
95.300
1.933
23.0138.1554
Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu]
Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu]
89.700
1.934
23.0140.1555
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]
246.400
1.935
23.0142.1557
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
39.200
1.936
23.0144.1559
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
212.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.937
23.0068.1561
FT3 Định lượng Triiodothyronine) [Máu] (Free
FT3 Định lượng Triiodothyronine) [Máu] (Free
67.300
1.938
23.0069.1561
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
67.300
1.939
23.0147.1561
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
67.300
1.940
23.0148.1561
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
67.300
1.941
23.0151.1563
Định lượng Testosterol [Máu]
Định lượng Testosterol [Máu]
97.500
1.942
23.0154.1565
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
183.300
1.943
23.0156.1566
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
424.700
1.944
22.0089.1567
Định lượng Transferin
Định lượng Transferin
67.300
1.945
22.0087.1567
Độ bão hòa Transferin
Độ bão hòa Transferin
67.300
1.946
23.0157.1567
Định lượng Trans ferrin [Máu]
Định lượng Transferrin [Máu]
67.300
1.947
23.0161.1569
Định lượng Troponin I [Máu]
Định lượng Troponin I [Máu]
78.500
1.948
23.0159.1569
Định lượng Troponin T [Máu]
Định lượng Troponin T [Máu]
78.500
1.949
23.0160.1569
Định lượng Troponin T hs [Máu]
Định lượng Troponin T hs [Máu]
78.500
1.950
23.0162.1570
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
61.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.951
22.0088.1571
Định lượng vitamin B12
Định lượng vitamin B12
78.500
1.952
23.0173.1575
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
44.800
1.953
23.0180.1577
Định lượng Canxi (niệu)
Định lượng Canxi (niệu)
25.600
1.954
23.0181.1578
Định lượng Catecholamin (niệu)
Định lượng Catecholamin (niệu)
436.800
1.955
23.0200.1579
Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)
Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)
168.300
1.956
23.0172.1580
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
1.957
23.0186.1582
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
22.400
1.958
23.0188.1586
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
44.800
1.959
23.0189.1587
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
44.800
1.960
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
1.961
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
1.962
06.0073.1589
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
44.800
1.963
23.0202.1592
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
22.400
1.964
23.0187.1593
Định lượng Glucose (niệu)
Định lượng Glucose (niệu)
14.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.965
23.0201.1593
Định lượng Protein (niệu)
Định lượng Protein (niệu)
14.400
1.966
22.0151.1594
Cặn Addis
Cặn Addis
44.800
1.967
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
44.800
1.968
22.0150.1594
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
44.800
1.969
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
1.970
23.0176.1598
Định lượng Axit Uric [niệu]
Định lượng Axit Uric [niệu]
16.800
1.971
23.0184.1598
Định lượng Creatinin (niệu)
Định lượng Creatinin (niệu)
16.800
1.972
23.0207.1604
Định lượng Clo [dịch não tủy]
Định lượng Clo [dịch não tủy]
23.400
1.973
23.0217.1605
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
13.400
1.974
23.0208.1605
Định lượng Glucose [dịch não tủy]
Định lượng Glucose [dịch não tủy]
13.400
1.975
23.0209.1606
Phản ứng Pandy [dịch]
Phản ứng Pandy [dịch]
8.800
1.976
23.0210.1607
Định lượng Protein [dịch não tủy]
Định lượng Protein [dịch não tủy]
11.200
1.977
23.0220.1608
Phản ứng Rivalta [dịch]
Phản ứng Rivalta [dịch]
8.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.978
22.0153.1610
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng máy phân tích huyết học tự động
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng máy phân tích huyết học tự động
95.300
1.979
24.0018.1611
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
71.600
1.980
24.0125.1614
HBc IgM miễn dịch bán tự động
HBc IgM miễn dịch bán tự động
123.400
1.981
24.0126.1614
HBc IgM miễn dịch tự động
HBc IgM miễn dịch tự động
123.400
1.982
24.0134.1615
HBeAb miễn dịch bán tự động
HBeAb miễn dịch bán tự động
104.400
1.983
24.0135.1615
HBeAb miễn dịch tự động
HBeAb miễn dịch tự động
104.400
1.984
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
1.985
24.0128.1618
HBc total miễn dịch bán tự động
HBc total miễn dịch bán tự động
78.300
1.986
24.0129.1618
HBc total miễn dịch tự động
HBc total miễn dịch tự động
78.300
1.987
24.0124.1619
HBsAb định lượng
HBsAb định lượng
126.400
1.988
24.0123.1620
HBsAb miễn dịch bán tự động
HBsAb miễn dịch bán tự động
78.300
1.989
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.990
24.0145.1622
HCV Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ab miễn dịch bán tự động
130.500
1.991
24.0146.1622
HCV Ab miễn dịch tự động
HCV Ab miễn dịch tự động
130.500
1.992
24.0147.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
130.500
1.993
24.0148.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
130.500
1.994
24.0094.1623
Streptococcus pyogenes ASO
Streptococcus pyogenes ASO
45.500
1.995
24.0060.1627
Chlamydia test nhanh
Chlamydia test nhanh
78.300
1.996
24.0189.1635
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động
168.600
1.997
24.0186.1635
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
168.600
1.998
24.0188.1636
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động
168.600
1.999
24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
142.500
2.000
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh
142.500
2.001
24.0184.1637
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
142.500
2.002
24.0225.2041
EV71 IgM/IgG test nhanh
EV71 IgM/IgG test nhanh
125.000
2.003
24.0133.1643
HBeAb test nhanh
HBeAb test nhanh
65.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.004
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh
65.200
2.005
24.0131.1644
HBeAg miễn dịch bán tự động
HBeAg miễn dịch bán tự động
104.400
2.006
24.0132.1644
HBeAg miễn dịch tự động
HBeAg miễn dịch tự động
104.400
2.007
24.0130.1645
HBeAg test nhanh
HBeAg test nhanh
65.200
2.008
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
2.009
23.0081.1647
Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (cmIA/ECLIA) [Máu]
Định lượng (HBsAg
HBsAg
Quantitative) (cmIA/ECLIA) [Máu]
501.300
2.010
24.0121.1647
HBsAg định lượng
HBsAg định lượng
501.300
2.011
24.0120.1648
HBsAg khẳng định
HBsAg khẳng định
651.700
2.012
24.0118.1649
HBsAg miễn dịch bán tự động
HBsAg miễn dịch bán tự động
81.700
2.013
24.0119.1649
HBsAg miễn dịch tự động
HBsAg miễn dịch tự động
81.700
2.014
24.0149.1652
HCV Core Ag miễn dịch tự động
HCV Core Ag miễn dịch tự động
581.700
2.015
24.0073.1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh
Helicobacter pylori Ag test nhanh
171.100
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
2.016
24.0170.2042
HIV Ag/Ab test nhanh
HIV Ag/Ab test nhanh
107.300
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
2.017
02.0336.1664
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
71.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.018
24.0264.1664
Hồng cầu trong phân test nhanh
Hồng cầu trong phân test nhanh
71.600
2.019
24.0263.1665
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
41.700
2.020
24.0243.1671
Influenza virus A, B test nhanh
Influenza virus A, B test nhanh
185.700
2.021
24.0266.1674
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
45.500
2.022
24.0265.1674
Đơn bào đường ruột soi tươi
Đơn bào đường ruột soi tươi
45.500
2.023
24.0284.1674
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
45.500
2.024
24.0313.1674
Pneumocystis jirovecii nhuộm soi
Pneumocystis jirovecii nhuộm soi
45.500
2.025
24.0318.1674
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
45.500
2.026
24.0317.1674
Trichomonas vaginalis soi tươi
Trichomonas vaginalis soi tươi
45.500
2.027
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
2.028
24.0321.1674
Vi nấm nhuộm soi
Vi nấm nhuộm soi
45.500
2.029
24.0319.1674
Vi nấm soi tươi
Vi nấm soi tươi
45.500
2.030
24.0080.1675
Leptospira test nhanh
Leptospira test nhanh
151.600
2.031
24.0019.1685
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
301.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.032
24.0192.1686
Dengue virus serotype PCR
Dengue virus serotype PCR
851.700
2.033
24.0021.1693
Mycobacterium tuberculosis Mantoux
Mycobacterium tuberculosis Mantoux
13.000
2.034
24.0290.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
35.100
2.035
24.0289.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
35.100
2.036
24.0249.1697
Rotavirus test nhanh
Rotavirus test nhanh
194.700
2.037
24.0254.1701
Rubella virus Ab test nhanh
Rubella virus Ab test nhanh
163.600
2.038
24.0016.1712
Vi hệ đường ruột
Vi hệ đường ruột
32.500
2.039
24.0017.1714
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
74.200
2.040
24.0049.1714
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
74.200
2.041
24.0056.1714
Neisseria meningitidis nhuộm soi
Neisseria meningitidis nhuộm soi
74.200
2.042
24.0001.1714
Vi khuẩn nhuộm soi
Vi khuẩn nhuộm soi
74.200
2.043
24.0043.1714
Vibrio cholerae nhuộm soi
Vibrio cholerae nhuộm soi
74.200
2.044
24.0042.1714
Vibrio cholerae soi tươi
Vibrio cholerae soi tươi
74.200
2.045
24.0003.1715
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
261.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.046
24.0004.1716
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
325.200
2.047
24.0191.1719
Dengue virus Real-time PCR
Dengue virus Real-time PCR
771.700
2.048
24.0270.1720
Cryptosporidium test nhanh
Cryptosporidium test nhanh
261.000
2.049
24.0185.1720
Dengue virus IgA test nhanh
Dengue virus IgA test nhanh
261.000
2.050
24.0085.1720
Mycoplasma hominis test nhanh
Mycoplasma hominis test nhanh
261.000
2.051
24.0291.1720
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
261.000
2.052
24.0098.1720
Treponema pallidum test nhanh
Treponema pallidum test nhanh
261.000
2.053
24.0002.1720
Vi khuẩn test nhanh
Vi khuẩn test nhanh
261.000
2.054
24.0320.1720
Vi nấm test nhanh
Vi nấm test nhanh
261.000
2.055
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000
2.056
22.0154.1735
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
190.400
2.057
25.0089.1735
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
190.400
2.058
25.0078.1745
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
601.700
2.059
01.0288.1764
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)
136.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.060
21.0006.1766
Đo áp lực thẩm thấu máu
Đo áp lực thẩm thấu máu
112.400
2.061
01.0203.1775
Ghi điện cơ cấp cứu
Ghi điện cơ cấp cứu
135.300
2.062
02.0143.1775
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ
135.300
2.063
02.0142.1775
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
135.300
2.064
02.0148.1775
Ghi điện cơ bằng điện cực kim
Ghi điện cơ bằng điện cực kim
135.300
2.065
02.0144.1775
Ghi điện cơ cấp cứu
Ghi điện cơ cấp cứu
135.300
2.066
02.0477.1775
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới
135.300
2.067
02.0476.1775
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên
135.300
2.068
02.0478.1775
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên
135.300
2.069
02.0159.1775
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý
135.300
2.070
21.0031.1775
Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)
Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)
135.300
2.071
21.0057.1775
Điện cơ thanh quản
Điện cơ thanh quản
135.300
2.072
21.0029.1775
Ghi điện cơ
Ghi điện cơ
135.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.073
21.0030.1776
Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)
Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)
155.600
2.074
01.0207.1777
Ghi điện não đồ cấp cứu
Ghi điện não đồ cấp cứu
75.200
2.075
02.0145.1777
Ghi điện não thường quy
Ghi điện não thường quy
75.200
2.076
02.0160.1777
Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ
Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ
75.200
2.077
21.0037.1777
Ghi điện não đồ vi tính
Ghi điện não đồ vi tính
75.200
2.078
06.0038.1777
Đo điện não vi tính
Đo điện não vi tính
75.200
2.079
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
2.080
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
2.081
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
2.082
02.0109.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
236.600
2.083
21.0008.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
236.600
2.084
17.0125.1783
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
617.800
2.085
17.0124.1784
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học
2.085.400
2.086
17.0129.1785
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi
2.040.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.087
17.0126.1786
Đo áp lực hậu môn trực tràng
Đo áp lực hậu môn trực tràng
1.051.800
2.088
21.0004.1790
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
86.200
2.089
02.0024.1791
Đo chức năng hô hấp
Đo chức năng hô hấp
144.300
2.090
02.0614.1796
Đo dung tích sống gắng sức - FVC
Đo dung tích sống gắng sức - FVC
806.300
2.091
02.0616.1796
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV
806.300
2.092
02.0095.1798
Holter điện tâm đồ
Holter điện tâm đồ
215.800
2.093
02.0096.1798
Holter huyết áp
Holter huyết áp
215.800
2.094
02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin
Nghiệm pháp atropin
215.800
2.095
02.0110.1798
Nghiệm pháp bàn nghiêng
Nghiệm pháp bàn nghiêng
215.800
2.096
21.0012.1798
Holter điện tâm đồ
Holter điện tâm đồ
215.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.097
21.0007.1798
Holter huyết áp
Holter huyết áp
215.800
2.098
06.0040.1799
Đo lưu huyết não
Đo lưu huyết não
50.500
2.099
21.0106.1800
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo
136.200
2.100
21.0122.1800
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
136.200
2.101
21.0121.1801
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén
166.200
2.102
21.0119.1801
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén
166.200
2.103
21.0120.1801
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
166.200
2.104
02.0123.1816
Thăm dò điện sinh lý tim
Thăm dò điện sinh lý tim
2.077.900
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
2.105
21.0001.1816
Thăm dò điện sinh lý tim
Thăm dò điện sinh lý tim
2.077.900
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
2.106
19.0311.1824
Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
317.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.107
19.0312.1824
Định lượng CA 15-3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng CA 15-3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
317.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.108
19.0335.1825
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
242.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.109
19.0334.1825
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
242.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.110
19.0339.1825
Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
242.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.111
19.0321.1825
Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
242.500 chất
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp bổ trợ khác, nếu có sử dụng đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.112
19.0320.1825
Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
242.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.113
19.0331.1825
Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
242.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.114
19.0330.1825
Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
242.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.115
19.0336.1825
Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
242.500 chất
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp bổ trợ khác, nếu có sử dụng đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.116
19.0329.1825
Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
242.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.117
19.0324.1826
Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
222.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.118
19.0326.1826
Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
222.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.119
19.0319.1826
Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
222.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
2.120
19.0323.1826
Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
222.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.121
19.0325.1826
Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
222.500 chất
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp bổ trợ khác, nếu có sử dụng đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
2.122
19.0327.1826
Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
222.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
B
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán không phải dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán không phải dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu
2.123
Cấy - tháo thuốc tránh thai
Cấy - tháo thuốc tránh thai
251.400
2.124
Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn
Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn
2.618.700
2.125
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
252.500

BỘ Y TẾ Phụ lục IV

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4019 /QĐ-BYT ngày 30 /12/2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1
10.0304.0416
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
2
03.3493.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3
03.3494.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
4
10.0325.0421
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
5
10.0326.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
6
10.0327.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
7
10.0355.0421
Lấy sỏi bàng quang
Lấy sỏi bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
8
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
9
10.0453.0464
Nối vị tràng
Nối vị tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
10
03.3297.0491
Mở thông dạ dày
Mở thông dạ dày
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
11
03.3402.0491
Mở bụng thăm dò
Mở bụng thăm dò
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
12
10.0416.0491
Mở thông dạ dày
Mở thông dạ dày
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
13
10.0451.0491
Mở bụng thăm dò
Mở bụng thăm dò
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
14
10.0452.0491
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
15
10.0524.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
16
10.0525.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
17
10.0701.0491
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
18
12.0215.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
19
03.3381.0492
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
20
10.0683.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
21
10.0684.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
22
10.0686.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
23
10.0687.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
24
03.3385.0493
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
25
10.0492.0493
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
26
10.0533.0494
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
27
10.0548.0494
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
28
10.0551.0494
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
29
10.0942.0534
Phẫu thuật cắt cụt chi
Phẫu thuật cắt cụt chi
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
30
10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
31
10.0755.0548
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
32
10.0869.0548
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
33
10.0872.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
34
10.0873.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
35
10.0909.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
36
10.0911.0548
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
37
10.0958.0549
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
38
10.0881.0559
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
39
10.0882.0559
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
40
03.3811.0571
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
41
03.3816.0571
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
42
10.0947.0571
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
43
03.3774.0577
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
44
03.3793.0577
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
45
12.0402.0577
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
46
12.0305.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.249.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
47
13.0177.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.249.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
48
03.2733.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
1.716.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
49
12.0306.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
1.716.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
50
13.0147.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
1.716.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
51
03.2255.0616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục
3.636.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
52
13.0120.0616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
3.636.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
53
13.0111.0656
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
2.260.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
54
03.2729.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn
Cắt u nang buồng trứng xoắn
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
55
03.2730.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
56
12.0280.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn
Cắt u nang buồng trứng xoắn
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
57
12.0281.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
58
27.0423.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u XƠ
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u XƠ
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
59
27.0424.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4019/QĐ-BYT
Ngày ban hành30/12/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.