|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 401/QĐ-UBND |
Bắc Giang, ngày 18 tháng 3 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND HUYỆN, THÀNH PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch UBND huyện, thành phố có trách nhiệm phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính, cập nhật vào Hệ thống/Phần mềm một cửa điện tử.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND HUYỆN,
THÀNH PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 401
/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
|
TT |
Phụ lục |
|
|
1 |
Phụ lục số 01 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công thương |
|
2 |
Phụ lục số 02 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo |
|
3 |
Phụ lục số 03 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giao thông vận tải |
|
4 |
Phụ lục số 04 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kế hoạch Đầu tư |
|
5 |
Phụ lục số 05 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội |
|
6 |
Phụ lục số 06 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nội vụ |
|
7 |
Phụ lục số 07 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT |
|
8 |
Phụ lục số 08 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài chính |
|
9 |
Phụ lục số 09 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường |
|
10 |
Phụ lục số 10 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tư pháp |
|
11 |
Phụ lục số 11 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thông tin và Truyền thông |
|
12 |
Phụ lục số 12 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
13 |
Phụ lục số 13 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xây dựng |
|
14 |
Phụ lục số 14 |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Y tế |
PHỤ LỤC 13
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
của UBND cấp huyện trong lĩnh vực Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số 401 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 201 9
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
TT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
I
|
I
|
LĨNH VỰC QUY HOẠCH KIẾN TRÚC
|
|
|
1
|
1
|
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện
|
2
|
|
2
|
2
|
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện
|
2
|
|
3
|
3
|
Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện quản lý
|
5
|
|
II
|
II
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
|
4
|
1
|
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước) (
quy định tại Điều 5, Điều
10, Điều 13 Nghị định
59/2015/NĐ-CP; Điều
11 và Điều 12 Thông tư số 18/2016/TT-BXD)
|
7
|
|
5
|
2
|
Cấp giấy phép xây dựng (cấp mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.
|
8
|
|
6
|
3
|
Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.
|
10
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC QUY HOẠCH KIẾN TRÚC
1. Thủ tục: Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.
|
Thứ tự
các b
ước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Bước 1
|
- Đại diện tố chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
- Công chức Một cửa có trách nhiệm kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế và Hạ tầng/Phòng Quản lý đô thị bàn giao hồ sơ cho công chức của phòng.
|
Công chức
Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên xử lý hồ sơ có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ, (kiểm tra thực địa nếu cần).
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, công chức phải xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế để thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ (thông qua Bộ phận Một cửa).
+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ, nội dung thẩm định, gồm: (Thẩm định, xem xét Nghị Quyết của HĐND cùng cấp; Sự phù hợp của hồ sơ; Thẩm định về vị trí, ranh giới khu đất; Thẩm định sự phù hợp với các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng.
+ Tham mưu văn bản, kèm theo hồ sơ xin ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan. Cơ quan được xin ý kiến có ý kiến tham gia những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình và gửi về Phòng Kinh tế và Hạ tầng/Phòng Quản lý đô thị tổng hợp.
- Sau khi thẩm định, căn cứ ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan, Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Báo cáo thẩm định, kèm theo hồ sơ trình Trưởng phòng.
|
Chuyên viên
|
7 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng xem xét dự thảo Báo cáo thẩm định và hồ sơ kèm theo và trình Lãnh đạo Sở duyệt ký.
|
Trưởng phòng
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét và duyệt ký Báo cáo thẩm định
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ chuyển bộ phận văn thư vào số văn bản, đóng dấu theo quy định.
- Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ chuyển đến bàn giao cho Bộ phận Một cửa.
|
Chuyên viên; Bộ phận Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Công chức Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
14 ngày
|
2. Thủ tục: Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.
|
Thứ tự các b
ước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
20 ngày
|
||
|
Bước 1
|
- Đại diện tố chức (có giấy giới thiệu), cá nhân nộp hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Công chức Một cửa có trách nhiệm kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế và Hạ tầng/Phòng Quản lý đô thị bàn giao hồ sơ cho công chức của phòng.
|
Công chức
Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên xử lý hồ sơ có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, công chức phải xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế để thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ (thông qua Bộ phận Một cửa).
+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ, nội dung thẩm định, gồm: (Thẩm định về năng lực hành nghề của đơn vị, cá nhân thiết kế; Sự phù hợp của hồ sơ quy hoạch; Sự phù hợp với nhiệm vụ quy hoạch được duyệt; Ý kiến của các cơ quan liên quan, tổ chức có liên quan; Thẩm định về ranh giới khu đất, hiện trạng (có thể đi thăm thực địa); Thẩm định về phương án kiến trúc, giải pháp kỹ thuật; Thẩm định về đấu nối với các khu lân cận; Thẩm định sự phù hợp với các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng).
+ Tổ chức Hội nghị thẩm định trong đó thành phần gồm (Lãng đạo UBND cấp huyện, các phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện; Chủ đầu tư, đơn vị thiết kế lập quy hoạch và đại diện các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan), ghi chép biên bản hội nghị, đề nghị đại diện chủ đầu tư và các ngành ký vào biên bản.
- Sau khi thẩm định, căn cứ ý kiến của các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan.
+ Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Báo cáo thẩm định, Quyết định phê duyệt kèm theo hồ sơ trình Trưởng phòng.
+ Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu, Chuyên viên dự thảo văn bản trả lại hồ sơ, trong đó hướng dẫn cự thể các phần tồn tại và ý kiến đóng góp của các ngành, cơ quan, đơn vị tham gia tại hội nghị thẩm định để chủ đầu tư bổ sung, hoan thiện và trình lại theo quy định, kèm theo hồ sơ trình Trưởng phòng xem xét.
|
Chuyên viên
|
12 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng xem xét dự thảo Quyết định phê duyệt, hoặc văn bản trả hồ sơ và hồ sơ kèm theo và trình Lãnh đạo UBND cấp huyện duyệt ký.
|
Trưởng phòng
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Sau khi có tờ trình của phòng Phòng Kinh tế và Hạ tầng/Phòng Quản lý đô thị, kèm theo báo cáo thẩm định, dự thảo Quyết định phê duyệt Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét và ký duyệt Quyết định phê duyệt.
|
Lãnh đạo
UBND cấp huyện
|
03 ngày
|
|
Bước 6
|
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ chuyển bộ phận văn thư UBND huyện/thành phố vào số văn bản, đóng dấu theo quy định.
- Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ chuyển đến bàn giao cho Bộ phận Một cửa.
|
Chuyên viên; Bộ phận Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Công chức Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
19 ngày
|
3. Thủ tục: Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện quản lý.
|
Thứ tự các b
ước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Bước 1
|
- Đại diện tố chức (có giấy giới thiệu), cá nhân nộp hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Công chức Một cửa có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ không hợp lệ thì Công chức Một cửa hướng dẫn tổ chức, công dân hoàn thiện hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đạt Công chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ và cập nhật hồ sơ trên phần mền một cửa điện tử, in giấy biên nhận và hẹn trả kết quả (liên 1 lưu tại BPMC, liên 2 giao cho tổ chức, công dân).
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế và Hạ tầng/Phòng Quản lý đô thị bàn giao hồ sơ cho công chức của phòng, (trong ngày).
|
Công chức
Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên xử lý hồ sơ có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, công chức phải xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế để thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ (thông qua Bộ phận Một cửa).
+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ, nội dung thẩm định, gồm: (Sự phù hợp của hồ sơ; Thẩm định về vị trí, ranh giới khu đất (có thể đi thăm thực địa); Thẩm định sự phù hợp về yêu cầu quản lý, kiểm soát phát triển của đô thị, Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị, Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, đề xuất của chủ đầu tư).
+ Tổ chức xin ý kiến các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan; tổng hợp các ý kiến tham gia.
- Sau khi thẩm định, căn cứ ý kiến của các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan, Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Giấy phép quy hoạch, kèm theo hồ sơ trình Trưởng phòng.
|
Chuyên viên
|
21 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng xem xét dự thảo văn bản cấp phép quy hoạch cùng hồ sơ kèm theo trình Lãnh đạo UBND cấp huyện duyệt ký.
|
Trưởng phòng
|
3 ngày
|
|
Bước 5
|
Sau khi có dự thảo Giấy phép quy hoạch của phòng Phòng Kinh tế và Hạ tầng/Phòng Quản lý đô thị, Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét và ký duyệt.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
03 ngày
|
|
Bước 6
|
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ chuyển bộ phận văn thư UBND cấp huyện vào số văn bản, đóng dấu theo quy định.
- Chuyên viên chuyển văn bản đã được Lãnh đạo UBND cấp huyện ký kèm theo hồ sơ đến Bộ phận một cửa UBND cấp huyện.
|
Chuyên viên; Bộ phận Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước
|
Công chức Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
29 ngày
|
II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1. Thủ tục: Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước)
|
Thứ tự
các b
ước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Bước 1
|
- Đại diện tố chức (có giấy giới thiệu), cá nhân nộp hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Công chức Một cửa có trách nhiệm kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ:
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế và Hạ tầng/Phòng Quản lý đô thị bàn giao hồ sơ cho công chức của phòng, (trong ngày).
|
Công chức
Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên xử lý hồ sơ có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ, (kiểm tra thực địa nếu cần).
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, công chức phải xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế để thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ (thông qua Bộ phận Một cửa).
+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ, Chuyên viên tổ chức thẩm định, gồm: Các quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng, các quy chuẩn tiêu chuẩn xây dựng hiện hành.
+ Trong quá trình xem xét nếu cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, chuyên viên phải xin ý kiến trưởng phòng và Lãnh đạo Sở cho phép rồi đề nghị Bộ phận một cửa yêu cầu chủ đầu tư bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ (nếu cần).
- Sau khi thẩm định, căn cứ ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan, Chuyên viên xử lý hồ sơ thực hiện như sau:
+ Đối với công trình không thuộc thẩm quyền phê duyệt: (dự thảo văn bản thông báo kết quả thẩm định).
+ Đối với công trình thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND cấp huyện: (dự thảo văn bản thông báo kết quả thẩm định của phòng, thảo Quyết định phê duyệt) kèm theo hồ sơ trình Trưởng phòng.
|
Chuyên viên
|
9 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng xem xét dự thảo văn bản thẩm định và hồ sơ kèm theo trình Lãnh đạo UBND cấp duyệt ký.
|
Trưởng phòng
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện/thành phố xem xét ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ chuyển bộ phận văn thư vào số văn bản, đóng dấu theo quy định.
- Chuyên viên chuyển văn bản đã được Lãnh đạo UBND cấp huyện ký kèm theo hồ sơ đến Bộ phận một cửa để trả kết quả.
|
Chuyên viên; Bộ phận Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Công chức Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày
|
2. Thủ tục: Cấp giấy phép xây dựng (cấpmới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.
|
Thứ tự
các b
ước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/cá
nhân thực hiện
|
Thời hạn
giải quyết
|
|
Bước 1
|
- Đại diện tố chức (có giấy giới thiệu), cá nhân nộp hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Công chức Một cửa có trách nhiệm kiểm tra, tiếp nhậnhồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế và Hạ tầng/Phòng Quản lý đô thị bàn giao hồ sơ cho công chức của phòng, (trong ngày).
|
Công chức
Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên xử lý hồ sơ có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ, (kiểm tra thực địa nếu cần).
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, công chức phải xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế để thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ (thông qua Bộ phận Một cửa). Trường hợp hồ sơ bổ sung chưa đáp ứng được yêu cầu theo văn bản thông báo thì tiếp tục thông báo bằng văn bản hướng dẫn cho chủ đầu tư tiếp tục hoàn thiện hồ sơ. Chủ đầu tư có trách nhiệm bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản thông báo. Trường hợp việc bổ sung hồ sơ vẫn không đáp ứng được các nội dung theo thông báo thì cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép.
+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ, Chuyên viên tổ chức thẩm định, gồm: (Nghiên cứu xem xét hồ sơ và kiểm tra thực tế tại hiện trường (nếu có); Xem xét sự phù hợp với mục đích sử dụng đất, mục tiêu đầu tư; Tùy thuộc vào quy mô, tính chất, địa điểm xây dựng, công trình được cấp giấy phép xây dựng phải xem xét về sự tuân thủ các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; đảm bảo an toàn công trình và công trình lân cận và các yêu cầu về: Giới hạn tĩnh không, độ thông thuỷ, bảo đảm các yêu cầu về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật, phòng cháy chữa cháy (viết tắt là PCCC), hạ tầng kỹ thuật (giao thông, điện, nước, viễn thông), hành lang bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều, năng lượng, giao thông, khu di sản văn hoá, di tích lịch sử - văn hóa và đảm bảo khoảng cách đến các công trình dễ cháy, nổ, độc hại, các công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia; Xem xét về hồ sơ thiết kế: Phải được tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện; thiết kế phải được thẩm định, phê duyệt theo quy định.
+ Đối với công trình trong đô thị phải xem xét sự phù hợp với Quy hoạch chi tiết xây dựng, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, thiết kế đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; sự phù hợp với Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị hoặc thiết kế đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành đối với công trình xây dựng ở khu vực, tuyến phố trong đô thị đã ổn định nhưng chưa có quy hoạch chi tiết;
+ Đối với công trình xây dựng dân dụng cấp đặc biệt, cấp I trong đô thị phải có thiết kế tầng hầm theo yêu cầu của đồ án quy hoạch đô thị và Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
+ Đối với công trình xây dựng ngoài đô thị phải xem xét sự phù hợp với vị trí và tổng mặt bằng của dự án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản.
+ Kiểm tra thực tế tại hiện trường phải được lập biên bản, gồm các nội dung (Kiểm tra việc công trình đã xây dựng hay chưa; Kiểm tra kích thước, ranh giới, diện tích khu đất sẽ xây dựng công trình so với hồ sơ về đất đai; Kiểm tra hiện trạng các công trình xung quanh (Cốt nền xây dựng, chỉ giới xây dựng, kiến trúc công trình; Kiểm tra các điểm đấu nối với hạ tầng xung quanh (đấu nối cấp điện, đấu nối cấp nước, đấu nối giao thông).
+ Trong quá trình xem xét nếu cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, chuyên viên phải xin ý kiến trưởng phòng và Lãnh đạo Sở cho phép rồi đề nghị Bộ phận một cửa yêu cầu chủ đầu tư bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ (nếu cần).
- Sau khi thẩm định, căn cứ ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan, Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Giấy phép xây dựng, kèm theo hồ sơ trình Trưởng phòng.
|
Chuyên viên
|
9 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng xem xét dự thảo Giấy phép xây dựng và hồ sơ kèm theo trình Lãnh đạo UBND cấp huyện duyệt ký.
|
Trưởng phòng
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét và duyệt ký Giấy phép xây dựng
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ chuyển bộ phận văn thư vào số văn bản, đóng dấu theo quy định.
- Chuyên viên chuyển văn bản đã được Lãnh đạo Sở ký kèm theo hồ sơ đến Bộ phận một cửa để trả kết quả.
|
Chuyên viên; Bộ phận Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Công chức Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày
|
3. Thủ tục: Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.
3.1. Trường hợp Điều chỉnh Giấy phép xây dựng.
|
Thứ tự
các b
ước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15 ngày
|
||
|
Bước 1
|
- Đại diện tố chức (có giấy giới thiệu), cá nhân nộp hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Công chức Một cửa có trách nhiệm kiểm tra tiếp nhận hồ sơ:
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế và Hạ tầng/Phòng Quản lý đô thị bàn giao hồ sơ cho công chức của phòng, (trong ngày).
|
Công chức
Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên xử lý hồ sơ có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ, (kiểm tra thực địa nếu cần).
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, công chức phải xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế để thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ (thông qua Bộ phận Một cửa). Trường hợp hồ sơ bổ sung chưa đáp ứng được yêu cầu theo văn bản thông báo thì tiếp tục thông báo bằng văn bản hướng dẫn cho chủ đầu tư tiếp tục hoàn thiện hồ sơ. Chủ đầu tư có trách nhiệm bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản thông báo. Trường hợp việc bổ sung hồ sơ vẫn không đáp ứng được các nội dung theo thông báo thì cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép.
+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ, Chuyên viên tổ chức thẩm định, gồm: (Nghiên cứu xem xét hồ sơ và kiểm tra thực tế tại hiện trường (nếu có); Xem xét về sự thay đổi hình thức kiến trúc các mặt ngoài của công trình; Thay đổi một trong các yếu tố: Vị trí, cốt nền, diện tích xây dựng, quy mô, chiều cao công trình, số tầng và các yếu tố khác ảnh hưởng đến kết cấu chịu lực chính; Xem xét về sự thay đổi về công năng sử dụng và ảnh hưởng đến phòng cháy chữa cháy, môi trường. Xem xét về số lần điều chỉnh: Mỗi công trình chỉ được đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng đã được cấp 01 lần. Trường hợp điều chỉnh từ 02 lần trở lên thì phải đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới theo quy định. Xem xét sự phù hợp với mục tiêu đầu tư.
+ Tùy thuộc vào quy mô, tính chất, địa điểm xây dựng, công trình được cấp giấy phép xây dựng phải xem xét về sự tuân thủ các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; đảm bảo an toàn công trình và công trình lân cận và các yêu cầu về: Giới hạn tĩnh không, độ thông thuỷ, bảo đảm các yêu cầu về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật, phòng cháy chữa cháy (viết tắt là PCCC), hạ tầng kỹ thuật (giao thông, điện, nước, viễn thông), hành lang bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều, năng lượng, giao thông, khu di sản văn hoá, di tích lịch sử - văn hóa và đảm bảo khoảng cách đến các công trình dễ cháy, nổ, độc hại, các công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia. Xem xét về hồ sơ thiết kế điều chỉnh: Phải được tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định thực hiện; thiết kế phải được thẩm định, phê duyệt theo quy định.
+ Đối với công trình trong đô thị phải xem xét (Sự phù hợp với Quy hoạch chi tiết xây dựng, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, thiết kế đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; Sự phù hợp với Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị hoặc thiết kế đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành đối với công trình xây dựng ở khu vực, tuyến phố trong đô thị đã ổn định nhưng chưa có quy hoạch chi tiết;
+ Đối với công trình xây dựng dân dụng cấp đặc biệt, cấp I trong đô thị phải có thiết kế tầng hầm theo yêu cầu của đồ án quy hoạch đô thị và Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
+ Đối với công trình xây dựng ngoài đô thị phải xem xét sự phù hợp với vị trí và tổng mặt bằng của dự án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản.
+ Kiểm tra thực tế tại hiện trường phải được lập biên bản, gồm các nội dung (Kiểm tra kích thước, ranh giới, diện tích khu đất sẽ xây dựng công trình so với hồ sơ về đất đai; Kiểm tra việc công trình đã xây dựng theo thiết kế điều chỉnh hay chưa. Trường hợp xây dựng sai với giấy phép xây dựng được cấp thì phải bị xử lý vi phạm theo quy định hiện hành, trước khi đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng; Kiểm tra hiện trạng các công trình xung quanh (Cốt nền xây dựng, chỉ giới xây dựng, kiến trúc công trình); Kiểm tra các điểm đấu nối với hạ tầng xung quanh (đấu nối cấp điện, đấu nối cấp nước, đấu nối giao thông).
+ Trong quá trình xem xét nếu cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, chuyên viên phải xin ý kiến trưởng phòng và Lãnh đạo Sở cho phép rồi đề nghị Bộ phận một cửa yêu cầu chủ đầu tư bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ (nếu cần).
- Sau khi thẩm định, căn cứ ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan, Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Giấy phép xây dựng điều chỉnh, kèm theo hồ sơ trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
9 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng xem xét dự thảo Giấy phép xây dựng điều chỉnh và hồ sơ kèm theo trình Lãnh đạo UBND cấp huyện duyệt ký.
|
Trưởng phòng
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét và duyệt ký Giấy phép xây dựng điều chỉnh.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ chuyển bộ phận văn thư vào số văn bản, đóng dấu theo quy định.
- Chuyên viên chuyển văn bản đã được Lãnh đạo UBND cấp huyện ký kèm theo hồ sơ đến Bộ phận một cửa để trả kết quả.
|
Chuyên viên; Bộ phận Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Công chức Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày
|
3.2. Trường hợp Gia hạn, cấp lại Giấy phép xây dựng.
|
Thứ tự
các b
ước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05 ngày
|
||
|
Bước 1
|
- Đại diện tố chức (có giấy giới thiệu), cá nhân nộp hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Công chức Một cửa có trách nhiệm kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế và Hạ tầng/Phòng Quản lý đô thị bàn giao hồ sơ cho công chức của phòng, (trong ngày).
|
Công chức
Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
- Chuyên viên xử lý hồ sơ có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ, (kiểm tra thực địa nếu cần).
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, công chức phải xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế để thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ (thông qua Bộ phận Một cửa).
+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ, Chuyên viên tổ chức thẩm định, gồm: (Nghiên cứu xem xét hồ sơ và kiểm tra thực tế tại hiện trường (nếu có); Kiểm tra xem xét giấy phép xây dựng đã được gia hạn hay chưa: Mỗi giấy phép chỉ được gia hạn một lần. Thời gian gia hạn tối đa không quá 6 tháng. Kiểm tra xem xét loại công trình đề nghị gia hạn và quy hoạch xây dựng tại nơi xây dựng công trình: Đối với công trình được giấy phép xây dựng tạm đã hết thời hạn tồn tại ghi trong giấy phép, nhưng Nhà nước chưa thực hiện quy hoạch thì chủ đầu tư được đề nghị cơ quan cấp phép để xem xét gia hạn thời gian tồn tại cho đến khi Nhà nước thực hiện quy hoạch. Thời hạn tồn tại được ghi ngay vào giấy phép xây dựng tạm đã được cấp.
* Kiểm tra thực tế tại hiện trường phải được lập biên bản, gồm các nội dung (Xem xét công trình đề nghị gia hạn đã khởi công hay chưa, nếu chưa thì phải đề nghị chủ đầu tư lập thủ tục để cấp mới.
- Đối với công trình được cấp Giấy phép xây dựng tạm phải kiểm tra Quy hoạch xây dựng tại nơi công trình đã thực hiện hay chưa.
- Kiểm tra xem xét nội dung đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng để xác định các thông tin cần thiết đối chiếu với hồ sơ lưu tại phòng. Kiểm tra thời hạn của giấy phép xây dựng đã hết hay chưa.
* Kiểm tra thực tế phải được lập biên bản và thể hiện được nội dung chính sau (Công trình đã xây dựng hay chưa; Các thông số về kết cấu, kiến trúc công trình, định vị công trình (đối với công trình đã xây dựng).
+ Trong quá trình xem xét nếu cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, chuyên viên phải xin ý kiến trưởng phòng và Lãnh đạo Sở cho phép rồi đề nghị Bộ phận một cửa yêu cầu chủ đầu tư bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ (nếu cần).
- Sau khi thẩm định, căn cứ ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan, Chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Giấy phép xây dựng; văn bản gia hạn giấy phép xây dựng, kèm theo hồ sơ trình Trưởng phòng.
|
Chuyên viên
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng xem xét dự thảo Giấy phép xây dựng; văn bản gia hạn giấy phép xây dựng và hồ sơ kèm theo trình Lãnh đạo UBND cấp huyện duyệt ký.
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét và duyệt ký Giấy phép xây dựng điều chỉnh.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
1 ngày
|
|
Bước 6
|
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ chuyển bộ phận văn thư vào số văn bản, đóng dấu theo quy định.
- Chuyên viên chuyển văn bản đã được Lãnh đạo Sở ký kèm theo hồ sơ đến Bộ phận một cửa để trả kết quả.
|
Chuyên viên; Bộ phậnVăn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Công chức Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
||
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
5 ngày
|
PHỤ LỤC 06
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền của UBND cấp huyện trong lĩnh vực N ội vụ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 401 /QĐ-UBND ngày 18 th á ngs 3 năm 2019
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
TT
|
LĨNH VỰC
/THỦ TỤC HÀNH CHÍN
H
|
TRANG
|
|
1
|
1
|
Ghép cụm dân cư vào thôn, tổ dân phố hiện có
|
3
|
|
2
|
2
|
Điều động công tác đối với viên chức trong huyện
|
4
|
|
3
|
3
|
Giới thiệu thuyên chuyển công tác
|
5
|
|
4
|
4
|
Tiếp nhận viên chức ngoài tỉnh
|
6
|
|
5
|
5
|
Quyết định điều động, thuyên chuyển viên chức ra huyện ngoài trong tỉnh
|
7
|
|
6
|
6
|
Tiếp nhận và phân công công tác đối với viên chức
|
8
|
|
7
|
7
|
Quyết định kỷ luật công chức cấp xã.
|
9
|
|
8
|
8
|
Quyết định kỷ luật cán bộ cấp xã.
|
10
|
|
9
|
9
|
Công nhận Ban vận động thành lập Hội có phạm vi hoạt động trong địa giới hành chính cấp huyện, cấp xã
|
11
|
|
10
|
10
|
Thành lập Hội có phạm vi hoạt động trong địa giới hành chính cấp xã
|
12
|
|
11
|
11
|
Báo cáo về việc tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường
|
13
|
|
12
|
12
|
Đổi tên Hội
|
14
|
|
13
|
13
|
Tự giải thể Hội
|
15
|
|
14
|
14
|
Chia tách sáp nhập, hợp nhất hội
|
16
|
|
15
|
15
|
Thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tông giáo
|
17
|
|
16
|
16
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
|
18
|
|
17
|
17
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
|
19
|
|
18
|
18
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện
|
20
|
|
19
|
19
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện
|
21
|
|
20
|
20
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện
|
22
|
|
21
|
21
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện
|
23
|
|
22
|
22
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
24
|
|
23
|
23
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị
|
25
|
|
24
|
24
|
Tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến
|
26
|
|
25
|
25
|
Tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở
|
27
|
|
26
|
26
|
Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
|
28
|
|
27
|
27
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề
|
29
|
|
28
|
28
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất
|
30
|
|
29
|
29
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại
|
31
|
|
30
|
30
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình
|
32
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục Ghép cụm dân cư vào thôn, tổ dân phố hiện có
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
11 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Nội vụ chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: giao chuyên viên dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo - Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
5 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
11 ngày
|
2. Thủ tục Điều động công tác đối với viên chức trong huyện
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
7 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Nội vụ chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: giao chuyên viên dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo - Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
7 ngày
|
3. Thủ tục Giới thiệu t huyên chuyển công tác
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
7 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Nội vụ chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: giao chuyên viên dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo - Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
7 ngày
|
4. Thủ tục Tiếp nhận viên chức ngoài tỉnh
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
7 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Nội vụ chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: giao chuyên viên dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo - Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện
:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết qủa đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
7 ngày
|
5. Thủ tục Quyết định điều động, thuyên chuyển viên chức ra huyện ngoài trong tỉnh
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
7 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Nội vụ chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: giao chuyên viên dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển chuyển kết qủa đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
7 ngày
|
6. Thủ tục Tiếp nhận và phân công công tác đối với viên chức
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
7 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Nội vụ chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: giao chuyên viên dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
7 ngày
|
7. Thủ tục Quyết định kỷ luật công chức cấ p xã
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
11 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Nội vụ chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: giao chuyên viên dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
5 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
11 ngày
|
8. Thủ tục Quyết định kỷ luật cán bộ cấ p xã
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
11 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Nội vụ chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: giao chuyên viên dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
5 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
11 ngày
|
9. Thủ tục Công nhận Ban vận động thành lập Hội có phạm vi hoạt động trong địa giới hành chính cấp huyện, cấp xã
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
21 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Nội vụ chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: giao chuyên viên dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
21 ngày
|
10 . Thủ tục Thành lập Hội có phạm vi hoạt động trong địa giới hành chính cấp xã
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
40 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Nội vụ chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: giao chuyên viên dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo - Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
25 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
3 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
10 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
40 ngày
|
11. Thủ tục Báo cáo về việc tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chứ
c/
cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
27 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Nội vụ chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: giao chuyên viên dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo - Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
3 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
7 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
27 ngày
|
12. Thủ tục Đổi tên Hội
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
21 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Nội vụ chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: giao chuyên viên dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo - Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
11 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
3 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
5 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
21 ngày
|
13. Thủ tục Tự giải thể Hội
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Nội vụ chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: giao chuyên viên dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo - Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
7 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện: Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
5 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
7 ngày
|
14. Thủ tục Chia tách sáp nhập, hợp nhất hội
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
21 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Nội vụ chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: giao chuyên viên dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo - Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
12 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
5 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
21 ngày
|
15. Thủ tục Thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tông giáo
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Nội vụ chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: giao chuyên viên dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo - Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm đóng dấu thẩm định vào hồ sơ thiết kế và chuyển đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày
|
16. Thủ tụ c T hông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày
|
17. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện: Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày
|
18. Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày
|
19. Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
25 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Nội vụ chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: giao chuyên viên dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo - Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
7 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
25 ngày
|
20. Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
25 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Nội vụ chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: giao chuyên viên dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo - Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
7 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
25 ngày
|
21. Thủ tụ c Đ ề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
25 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Nội vụ chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: giao chuyên viên dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo - Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
17 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
25 ngày
|
22. Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày
|
23. Thủ tục Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
22 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
22 ngày
|
24. Thủ tục Tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
22 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
22 ngày
|
25. Thủ tục Tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
22 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
22 ngày
|
26. Thủ tục Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
22 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
22 ngày
|
27. Thủ tục Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
22 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
22 ngày
|
28. Thủ tục Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
22 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
22 ngày
|
29. Thủ tục Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
22 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
22 ngày
|
30. Thủ tục Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
22 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nội vụ
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Nội vụ chuyển hồ sơ cho chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân (Thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: giao chuyên viên dự thảo Quyết định hoặc Công văn kèm theo hồ sơ trình Lãnh đạo Sở- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng- Thẩm định theo qui định
- Sau khi thẩm định, chuyên viên dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Trưởng phòng
|
Chuyên viên
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng ký Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định chuyển Văn phòng HĐND và UBND huyện xử lý.
|
Trưởng phòng
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện:
Chuyên viên xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng và Lãnh đạo UBND cấp huyện ban hành Quyết định và trả kết quả cho Phòng chuyên môn
|
Văn phòng HĐND và UBND huyện
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Nội vụ có trách nhiệm chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
22 ngày
|
PHỤ LỤC 04
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
của UBND cấp huyện trong lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư
(Ban hành kèm theo Quyết định số 401 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 201 9 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
STT
|
Lĩnh vực/
thủ tục hành chính
|
Trang
|
|
I
|
I
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
|
|
|
1
|
1
|
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
|
03
|
|
2
|
2
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
03
|
|
3
|
3
|
Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh
|
03
|
|
4
|
4
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
|
03
|
|
5
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
03
|
|
II
|
II
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ
|
|
|
6
|
1
|
Đăng ký hợp tác xã
|
05
|
|
7
|
2
|
Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã
|
05
|
|
8
|
3
|
Đăng ký khi hợp tác xã chia
|
05
|
|
9
|
4
|
Đăng ký khi hợp tác xã tách
|
05
|
|
10
|
5
|
Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất
|
05
|
|
11
|
6
|
Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
|
05
|
|
12
|
7
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)
|
05
|
|
13
|
8
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)
|
05
|
|
14
|
9
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
|
05
|
|
15
|
10
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
|
05
|
|
16
|
11
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)
|
05
|
|
17
|
12
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
05
|
|
18
|
13
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
|
05
|
|
19
|
14
|
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
|
05
|
|
20
|
15
|
Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
05
|
|
21
|
16
|
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
05
|
|
22
|
17
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)
|
05
|
|
23
|
18
|
Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã
|
05
|
|
24
|
19
|
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
05
|
PHẦN II. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Quy trình đăng ký kinh doanh của Hộ kinh doanh, bao gồm các thủ tục hành chính :
- Đăng ký thành lập hộ kinh doanh;
- Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh;
- Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh;
- Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh;
- Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.
|
Thứ tự các bước
|
Nội d
u
ng công việc
|
Tổ chức/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
03 ngày
|
||
|
Bước 1
|
- Cá nhân hoặc nhóm cá nhân hoặc người đại diện hộ gia đình nộp hồ sơ và thanh toán lệ phí trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện, thành phố nơi đặt địa điểm kinh doanh.
- Bộ phận Một cửa có trách nhiệm kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Tài chính – Kế hoạch
|
Bộ phận Một cửa
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên được phân công tiến hành xét xét tính pháp lý của hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ xử lý có văn bản thông báo trình Lãnh đạo phòng ký trả cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ, chuyển sang Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả để trả lại tổ chức, công dân
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Cán bộ xử lý trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
Lãnh đạo phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 5
|
Sau khi lãnh đạo phòng ký cấp giấy chứng nhận, Chuyên viên hoàn thiện và chuyển giấy chứng nhận đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, công dân.
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
½ ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
03 ngày
|
Q uy trình thủ tục của Hợp tác xã, gồm các thủ tục hành chính
- Đăng ký hợp tác xã
- Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã
- Đăng ký khi hợp tác xã chia
- Đăng ký khi hợp tác xã tách
- Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất
- Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
- Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)
- Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)
- Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
- Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
- Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)
- Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
- Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
- Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
- Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
- Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
- Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)
- Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã
- Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
Thứ tự các bước
|
Nội d
u
ng công việc
|
Tổ chức/
cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
giải quyết
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05 ngày
|
||
|
Bước 1
|
- Đại diện theo pháp luật của Hợp tác xã hoặc người được ủy quyền thực hiện thủ tục nộp hồ sơ và thanh toán lệ phí trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện, thành phố nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính.
- Bộ phận Một cửa có trách nhiệm kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Tài chính – Kế hoạch
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên được phân công tiến hành xem xét tính pháp lý của hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ xử lý có văn bản thông báo trình Lãnh đạo phòng ký trả cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ, chuyển sang Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả để trả lại tổ chức, công dân
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Cán bộ xử lý trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
3 ngày
|
|
Bước 4
|
- Lãnh đạo phòng ký cấp giấy chứng nhận.
- Sau khi lãnh đạo phòng ký cấp giấy chứng nhận, cán bộ phụ trách chuyển giấy chứng nhận sang Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, công dân.
|
Lãnh đạo phòng
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Sau khi lãnh đạo phòng ký cấp giấy chứng nhận, cán bộ phụ trách chuyển giấy chứng nhận sang Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, công dân.
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05 ngày
|
PHỤ LỤC 10
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
của UBND cấp huyện trong lĩnh vực Tư pháp
(Ban hành kèm theo Quyết định số 401 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2019
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
TT
|
LĨNH VỰC/TÊN TTHC
|
TRANG
|
|
I
|
I
|
Lĩnh vực hộ tịch
|
|
|
1
|
1
|
Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam có yếu tố nước ngoài
|
3
|
|
2
|
2
|
Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài về cư trú tại Việt Nam
|
4
|
|
3
|
3
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
5
|
|
4
|
4
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
6
|
|
5
|
5
|
Đăng ký chấm dứt, thay đổi giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
7
|
|
6
|
6
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
8
|
|
7
|
7
|
Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
9 -10
|
|
8
|
8
|
Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài; thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú trong nước.
|
11
|
|
9
|
9
|
Đăng ký bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
12
|
|
10
|
10
|
Xác định lại dân tộc
|
13
|
|
11
|
11
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh, giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi, thay đổi hộ tịch, khai tử của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
14
|
|
12
|
12
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết ở nước ngoài
|
15
|
|
13
|
13
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn đã được giải quyết ở nước ngoài
|
16
|
|
14
|
14
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
|
17
|
|
15
|
15
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
18
|
|
16
|
16
|
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
19-20
|
|
17
|
17
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
|
21
|
|
18
|
18
|
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
22
|
|
19
|
19
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
|
23
|
|
II
|
II
|
Lĩnh vực chứng thực
|
|
|
20
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
24
|
|
21
|
2
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
|
25-26
|
|
22
|
3
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
27-28
|
|
23
|
4
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
29
|
|
24
|
5
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
30-31
|
|
25
|
6
|
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
|
32
|
|
26
|
7
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
33
|
|
27
|
8
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp
|
34
|
|
28
|
9
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp
|
35
|
|
29
|
10
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản
|
36
|
|
30
|
11
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản
|
37
|
|
31
|
12
|
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản
|
38
|
|
III
|
III
|
Lĩnh vực bồi thường
|
|
|
32
|
1
|
Phục hồi danh dự
|
39-42
|
|
33
|
2
|
Trả lại tài sản
|
43
|
|
34
|
3
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
44-45
|
|
35
|
4
|
Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính
|
46
|
|
IV
|
IV
|
Lĩnh vực phổ biến giáo dục
|
|
|
36
|
1
|
Công nhận báo cáo viên pháp luật huyện
|
47
|
|
37
|
2
|
Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật huyện
|
48
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC HỘ TỊCH
1. Thủ tục Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam có yếu tố nước ngoài
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến phòng Tư pháp
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Công chức làm công tác hộ tịch thẩm định hồ sơ.
Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với cá nhân (thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ,hợp lệ thì ghi nội dung vào Sổ hộ tịch
|
Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Công chức làm công tác hộ tịch, người đi đăng ký khai sinh cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Trưởng Phòng Tư pháp báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy khai sinh cho người được đăng ký khai sinh.
- Trường hợp không có Giấy chứng sinh hoặc giấy tờ khác do cơ quan có thẩm quyền cấp xác nhận quan hệ mẹ - con, thì thực hiện việc đăng ký khai sinh cho trẻ em theo thủ tục đăng ký khai sinh cho trẻ không thuộc diện bị bỏ rơi, chưa xác định được cha và mẹ.
|
Chủ tịch, Phó chủ tịch UBND huyện
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày
|
2. Thủ tục Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài về Việt Nam cư trú
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến phòng Tư pháp
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Công chức làm công tác hộ tịch thẩm định hồ sơ.
Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với cá nhân (thông qua Bộ phận Một cửa);
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ,hợp lệ thì ghi nội dung vào Sổ hộ tịch
|
Công chức chuyên môn
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Công chức làm công tác hộ tịch, người đi đăng ký khai sinh cùng ký tên vào Sổ hộ tịch. Trình Trưởng Phòng Tư pháp báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy khai sinh cho người được đăng ký khai sinh.
- Trường hợp không có Giấy chứng sinh hoặc giấy tờ khác do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp xác nhận về việc trẻ em được sinh ra ở nước ngoài và quan hệ mẹ - con nếu có, thì thực hiện việc đăng ký khai sinh cho trẻ em theo thủ tục đăng ký khai sinh cho trẻ không thuộc diện bị bỏ rơi, chưa xác định được cha và mẹ.
|
Chủ tịch, Phó chủ tịch UBND huyện
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày
|
3. Thủ tục Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến phòng Tư pháp
|
Bộ phận Một cửa
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ:
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ (xác minh) hồ sơ về chuyên môn: tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính hợp lý, hợp lệ của các tài liệu trong hồ sơ.
- Dự thảo tờ trình về cấp chứng nhận đăng ký kết hôn.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng phụ trách hộ tịch.
|
Công chức chuyên môn
|
05 ngày
|
|
Bước 3
|
- Lãnh đạo Phòng phụ trách hộ tịch xem xét hồ sơ (hồ sơ hợp lệ, đầy đủ các văn bản theo quy định).
- Ký tờ trình.
- Chuyển hồ sơ cho Công chức chuyên môn của Phòng
|
Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
04 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn vào phần mềm đăng ký quản lý hộ tịch. In Giấy chứng nhận kết hôn
|
Công chức chuyên môn
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phòng Tư pháp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện cấp Giấy chứng nhận kết hôn
|
Chủ tịch UBND huyện
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức làm công tác hộ tịch kiểm tra lại Giấy chứng nhận kết hôn, vào Sổ đăng ký kết hôn
|
Công chức chuyên môn
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Phòng Tư pháp tổ chức trao Giấy chứng nhận kết hôn cho hai bên nam, nữ.
Khi đăng ký kết hôn cả hai bên nam, nữ phải có mặt tại trụ sở Ủy ban nhân dân, công chức làm công tác hộ tịch hỏi ý kiến hai bên nam, nữ, nếu các bên tự nguyện kết hôn thì ghi việc kết hôn vào Sổ hộ tịch, cùng hai bên nam, nữ ký tên vào Sổ hộ tịch. Hai bên nam, nữ cùng ký vào Giấy chứng nhận kết hôn.
|
Chủ tịch UBND huyện hoặc Phòng Tư pháp
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày
|
4. Thủ tục Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến phòng Tư pháp
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức làm công tác hộ tịch thẩm định hồ sơ.
- Thẩm định, xác minh hồ sơ về chuyên môn: tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính hợp lý, hợp lệ của các tài liệu trong hồ sơ.
- Dự thảo tờ trình về cấp trích lục đăng ký giám hộ.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng phụ trách hộ tịch.
|
Công chức chuyên môn
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
- Lãnh đạo Phòng phụ trách hộ tịch xem xét hồ sơ (hồ sơ hợp lệ, đầy đủ các văn bản theo quy định.
- Ký tờ trình.
- Chuyển hồ sơ cho Công chức chuyên môn của Phòng
|
Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
1/2 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn vào phần mềm đăng ký quản lý hộ tịch. In trích lục đăng ký giám hộ.
|
Công chức chuyên môn
|
½ ngày
|
|
Bước 5
|
Phòng Tư pháp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện cấp Trích lục đăng ký giám hộ
|
Chủ tịch UBND huyện
|
1 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức làm công tác hộ tịch ghi vào Sổ đăng ký giám hộ và người yêu cầu ký vào sổ
|
Công chức chuyên môn
|
½ ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày
|
5. Thủ tục Chấm dứt, thay đổi giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
02 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến phòng Tư pháp
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Thẩm định, xác minh hồ sơ về chuyên môn: tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính hợp lý, hợp lệ của các tài liệu trong hồ sơ.
- Dự thảo tờ trình về cấp trích lục chấm dứt, thay đổi giám hộ.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng phụ trách hộ tịch.
|
Công chức chuyên môn
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
- Lãnh đạo Phòng phụ trách hộ tịch xem xét hồ sơ (hồ sơ hợp lệ, đầy đủ các văn bản theo quy định.
- Ký tờ trình.
- Chuyển hồ sơ cho Công chức chuyên môn của Phòng
|
Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn vào phần mềm đăng ký quản lý hộ tịch. In trích lục đăng ký giám hộ.
|
Công chức chuyên môn
|
Ngay sau khi tiếp nhận
|
|
Bước 5
|
Phòng Tư pháp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện cấp Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ
|
Chủ tịch UBND huyện
|
1/2 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức làm công tác hộ tịch ghi vào Sổ đăng ký giám hộ và người yêu cầu ký vào sổ
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
02 ngày
|
6. Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ: Thẩm đinh hồ sơ đủ theo quy định, công chức làm công tác hộ tịch xác minh việc nhận cha, mẹ, con.
|
Công chức chuyên môn
|
3 ngày
|
|
Bước 3
|
Niêm yết việc nhận cha, mẹ, con tại trụ sở Ủy ban nhân dân huyện trong thời gian 07 ngày liên tục, đồng thời gửi văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thường trú của người được nhận là cha, mẹ, con niêm yết trong thời gian 07 ngày liên tục tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
UBND huyện, UBND cấp xã nơi người yêu cầu thường trú
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
Phòng Tư pháp báo cáo và đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện quyết định việc đăng ký nhận cha, mẹ, con, nếu thấy đủ điều kiện thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện giải quyết.
|
Chủ tịch UBND huyện
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Công chức làm công tác hộ tịch ghi vào Sổ hộ tịch, cùng các bên ký vào Sổ hộ tịch.
|
Công chức chuyên môn
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày
|
7. Thủ tục Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ: Hồ sơ đủ theo quy định, công chức làm công tác hộ tịch xác minh, làm thủ tục niêm yết hồ sơ.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng phụ trách hộ tịch xem xét, kiểm tra hồ sơ, niêm yết việc nhận cha, mẹ, con tại trụ sở UBND huyện. Đồng thời gửi văn bản đề nghị UBND cấp xã nơi thường trú của người được nhận là cha, mẹ, con niêm yết thời gian 07 ngày.
|
Lãnh đạo Phòng Tư pháp, UBND cấp xã nơi thường trú của người được nhận là cha, mẹ, con
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phụ trách hộ tịch chuyển công chức chuyên môn tờ trình, hồ sơ vào phần mềm đăng ký quản lý hộ tịch
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phòng Tư pháp báo cáo và đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện cấp Giấy khai sinh, quyết định việc đăng ký nhận cha, mẹ, con, nếu thấy đủ điều kiện thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện giải quyết, trích lục cho các bên..
|
Lãnh đạo Phòng Tư pháp, Chủ tịch UBND huyện
|
03 ngày
|
|
Bước 6
|
- Nếu thấy thông tin khai sinh đầy đủ và phù hợp, công chức làm công tác hộ tịch ghi nội dung khai sinh vào Sổ hộ tịch. Công chức làm công tác hộ tịch, người đi đăng ký khai sinh cùng ký tên vào Sổ hộ tịch.
- Công chức làm công tác hộ tịch ghi vào Sổ hộ tịch, cùng các bên ký vào Sổ hộ tịch.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp,
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày
|
8. Thủ tục Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài; thay đổi cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú trong nước
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa hoặc gửi hồ sơ quan hệ thống bưu chính hặc gửi hồ sơ theo hệ thống đăng ký hộ tịch trực tuyến
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ: Hồ sơ đủ theo quy định, công chức làm công tác hộ tịch nếu thấy việc thay đổi, cải chính hộ tịch là có cơ sở, phù hợp với quy định của pháp luật. Công chức làm công tác hộ tịch làm tờ trình, chuyển hồ sơ sang Lãnh đạo phòng phụ trách hộ tịch.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng phụ trách hộ tịch xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký tờ trình, chuyển cho Công chức chuyên môn
|
Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
½ ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn vào phần mềm đăng ký quản lý hộ tịch
|
Công chức chuyên môn
|
½ ngày
|
|
Bước 5
|
Phòng Tư pháp báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện cấp trích lục cho người yêu cầu.
|
Lãnh đạo Phòng Tư pháp, Chủ tịch UBND huyện
|
½ ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Tư pháp ghi vào Sổ hộ tịch, cùng người yêu cầu đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch ký vào Sổ hộ tịch.
|
Công chức chuyên môn
|
½ ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày
|
9. Thủ tục Đăng ký bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa hoặc gửi hồ sơ quan hệ thống bưu chính hặc gửi hồ sơ theo hệ thống đăng ký hộ tịch trực tuyến
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ: Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, nếu thấy yêu cầu bổ sung hộ tịch là đúng, công chức làm công tác hộ tịch ghi nội dung bổ sung vào mục tương ứng trong Sổ hộ tịch, cùng người yêu cầu ký tên vào Sổ hộ tịch.
|
Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Phòng Tư pháp báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp trích lục cho người yêu cầu.
|
Chủ tịch UBND huyện
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Công chức tiếp nhận tại Bộ phận TN và TKQ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày
|
10. Thủ tục Xác định lại dân tộc
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa hoặc gửi hồ sơ quan hệ thống bưu chính hặc gửi hồ sơ theo hệ thống đăng ký hộ tịch trực tuyến
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ theo quy định, nếu thấy yêu cầu xác định lại dân tộc là có cơ sở, phù hợp với quy định của pháp luật dân sự và pháp luật có liên quan. (Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 03 ngày làm việc).
|
Công chức chuyên môn
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyển lãnh đạo Phòng phụ trách hộ tịch xem xét hồ sơ. Ký tờ trình chuyển công chức chuyên môn
|
Lãnh đạo phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn vào phần mềm đăng ký quản lý hộ tịch
|
Công chức chuyên môn
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Phòng Tư pháp báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện cấp trích lục cho người yêu cầu.
|
Chủ tịch UBND huyện
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Công chức tiếp nhận tại Bộ phận TN và TKQ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày
|
11. Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh, giám hộ; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi, thay đổi hộ tịch, khai tử của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa hoặc gửi hồ sơ quan hệ thống bưu chính hặc gửi hồ sơ theo hệ thống đăng ký hộ tịch trực tuyến
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ theo quy định, công chức làm công tác hộ tịch kiểm tra, nếu thấy yêu cầu là phù hợp thì ghi vào Sổ hộ tịch. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
Tờ trình, vào phần mềm đăng ký quản lý hộ tịch.
|
Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Phòng Tư pháp báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện cấp trích lục cho người yêu cầu.
|
Chủ tịch UBND huyện
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Công chức tiếp
nhận tại Bộ phận TN và TKQ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày
|
12. Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết ở nước ngoài.
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa hoặc gửi hồ sơ quan hệ thống bưu chính hặc gửi hồ sơ theo hệ thống đăng ký hộ tịch trực tuyến
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ, nếu thấy yêu cầu ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn là đủ điều kiện theo quy định.
Tờ trình, vào phần mềm quản lý đăng ký hộ tịch
|
Phòng Tư pháp
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Phòng Tư pháp ghi vào sổ và báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện ký cấp bản chính trích lục hộ tịch cho người yêu cầu. (Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc).
|
Chủ tịch UBND huyện
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Công chức tiếp nhận tại Bộ phận TN và TKQ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày
|
13. Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn,hủy việc kết hôn đã được giải quyết ở nước ngoài.
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa hoặc gửi hồ sơ quan hệ thống bưu chính hặc gửi hồ sơ theo hệ thống đăng ký hộ tịch trực tuyến
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ hợp lệ, công chức làm công tác hộ tịch của Phòng Tư pháp kiểm tra hồ sơ. Nếu việc ghi chú ly hôn không vi phạm quy định về điều kiện ghi chú hoặc không thuộc trường hợp được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Tư pháp theo quy định. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc.
|
Công chức chuyên môn
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyển Lãnh đạo Phòng phụ trách hộ tịch xem xét hồ sơ, ký tờ trình. Chuyển hồ sơ công chức chuyên môn
|
Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn vào phần mềm quản lý đăng ký hộ tịch
|
Công chức chuyên môn
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phòng Tư pháp ghi vào sổ và báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện ký cấp bản chính trích lục hộ tịch cho người yêu cầu.
|
Phòng Tư pháp, Chủ tịch UBND huyện
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Công chức tiếp nhận tại Bộ phận TN và TKQ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày
|
14. Thủ tục Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa hoặc gửi hồ sơ quan hệ thống bưu chính hặc gửi hồ sơ theo hệ thống đăng ký hộ tịch trực tuyến
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ: Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, nếu thấy việc khai tử đúng thì công chức làm công tác hộ tịch ghi vào Sổ hộ tịch và cùng người đi khai tử ký vào Sổ hộ tịch. Phòng Tư pháp báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện cấp trích lục hộ tịch cho người đi khai tử.
- Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
Phòng Tư pháp, Chủ tịch UBND huyện
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Công chức tiếp nhận tại Bộ phận TN và TKQ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày
|
15. Thủ tục Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài.
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa hoặc gửi hồ sơ quan hệ thống bưu chính hặc gửi hồ sơ theo hệ thống đăng ký hộ tịch trực tuyến
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ: Công chức làm công tác hộ tịch kiểm tra, xác minh hồ sơ. Nếu việc đăng ký lại khai sinh là đúng theo quy định của pháp luật thì công chức làm công tác hộ tịch ghi nội dung khai sinh vào Sổ hộ tịch. Công chức làm công tác hộ tịch và người đi đăng ký lại khai sinh cùng ký tên vào Sổ hộ tịch.
|
Phòng Tư pháp
|
2,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Phòng Tư pháp báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện cấp Giấy khai sinh cho người được đăng ký lại khai sinh.
|
Chủ tịch UBND huyện
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Công chức tiếp nhận tại Bộ phận TN và TKQ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày
|
16. Thủ tục Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Công chức tiếp nhận tại Bộ phận TN
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ:
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ (xác minh) hồ sơ về chuyên môn: tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính hợp lý, hợp lệ của các tài liệu trong hồ sơ.
- Dự thảo tờ trình về cấp chứng nhận đăng ký kết hôn.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng phụ trách hộ tịch.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
- Lãnh đạo Phòng phụ trách hộ tịch xem xét hồ sơ (hồ sơ hợp lệ, đầy đủ các văn bản theo quy định.
- Ký tờ trình.
- Chuyển hồ sơ cho Công chức chuyên môn của Phòng
|
Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
½ ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn vào phần mềm đăng ký quản lý hộ tịch. In Giấy chứng nhận kết hôn
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
½ ngày
|
|
Bước 5
|
Phòng Tư pháp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện cấp Giấy chứng nhận kết hôn
|
Chủ tịch UBND huyện
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức làm công tác hộ tịch kiểm tra lại Giấy đăng ký kết hôn, vào Sổ đăng ký kết hôn
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
½ ngày
|
|
Bước 7
|
Phòng Tư pháp tổ chức trao Giấy chứng nhận kết hôn cho hai bên nam, nữ.
Khi đăng ký kết hôn cả hai bên nam, nữ phải có mặt tại trụ sở Ủy ban nhân dân, công chức làm công tác hộ tịch hỏi ý kiến hai bên nam, nữ, nếu các bên tự nguyện kết hôn thì ghi việc kết hôn vào Sổ hộ tịch, cùng hai bên nam, nữ ký tên vào Sổ hộ tịch. Hai bên nam, nữ cùng ký vào Giấy chứng nhận kết hôn.
|
Chủ tịch UBND huyện hoặc Phòng Tư pháp
|
½ ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Công chức tiếp nhận tại Bộ phận TN và TKQ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày
|
17. Thủ tục Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa hoặc gửi hồ sơ quan hệ thống bưu chính hặc gửi hồ sơ theo hệ thống đăng ký hộ tịch trực tuyến
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ: Phòng Tư pháp kiểm tra hồ sơ. Nếu xét thấy các thông tin là đầy đủ, chính xác và việc đăng ký lại khai tử là đúng pháp luật. (Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc).
|
Phòng Tư pháp
|
2,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ký cấp bản chính trích lục hộ tịch cho người có yêu cầu;
|
Chủ tịch UBND huyện
|
1,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức làm công tác hộ tịch ghi nội dung đăng ký lại khai tử vào Sổ hộ tịch, cùng người yêu cầu khai tử ký, ghi rõ họ tên vào Sổ hộ tịch.
|
Phòng Tư pháp
|
½ ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Công chức tiếp nhận tại Bộ phận TN và TKQ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày
|
18. Thủ tục Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa hoặc gửi hồ sơ quan hệ thống bưu chính hặc gửi hồ sơ theo hệ thống đăng ký hộ tịch trực tuyến
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ: công chức làm công tác hộ tịch kiểm tra hồ sơ, nếu thấy thông tin khai sinh đầy đủ và phù hợp, công chức làm công tác hộ tịch ghi nội dung khai sinh vào Sổ hộ tịch.
|
Phòng Tư pháp
|
2,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện cấp Giấy khai sinh cho người được đăng ký khai sinh.
|
Chủ tịch UBND huyện
|
1,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức làm công tác hộ tịchvà người đi đăng ký khai sinh cùng ký tên vào Sổ hộ tịch.
|
Phòng Tư pháp
|
½ ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Công chức tiếp nhận tại Bộ phận TN và TKQ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày
|
19. Thủ tục Cấp bản sao trích lục hộ tịch
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Tổ chức/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa hoặc gửi hồ sơ quan hệ thống bưu chính hặc gửi hồ sơ theo hệ thống đăng ký hộ tịch trực tuyến
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ: Nếu đủ điều kiện cấp báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện cấp bản sao trích lục hộ tịch cho người yêu cầu.
|
Phòng Tư pháp, Chủ tịch UBND huyện
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định (Lưu hồ sơ theo dõi)
|
Công chức tiếp nhận tại Bộ phận TN và TKQ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày
|
II. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
1. Thủ tục Cấp bản sao từ sổ gốc
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến phòng Tư pháp
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng chuyển/phân công chuyên viên tra cứu sổ gốc, soạn thảo bản sao và trình lãnh đạo Phòng ký
|
Lãnh đạo phòng, chuyên viên
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày
|
2. Thủ tục Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam câp hoặc chứng nhận
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ:
- Bản chính giấy tờ, văn bản làm cơ sở để chứng minh bản sao và bản sao cần chứng thực.
- Thực hiện chứng thực kiểm tra bản chính, đối chiếu với bản sao, nếu nội dung bản sao đúng với bản chính, bản chính giấy tờ, văn bản không thuộc các trường hợp bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm cơ sở để chứng thực bản sao thì thực hiện chứng thực như sau:
- Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính theo mẫu quy định;
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn trình lãnh đạo Phòng ký.
|
Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, ghi rõ họ, tên người chứng thực và ghi vào sổ chứng thực.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày
|
3. Thủ tục Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cảu Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ:
- Bản chính giấy tờ, văn bản làm cơ sở để chứng minh bản sao và bản sao cần chứng thực.
- Thực hiện chứng thực kiểm tra bản chính, đối chiếu với bản sao, nếu nội dung bản sao đúng với bản chính, bản chính giấy tờ, văn bản không thuộc các trường hợp bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm cơ sở để chứng thực bản sao thì thực hiện chứng thực như sau:
- Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính theo mẫu quy định;
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn trình lãnh đạo Phòng ký.
|
Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, ghi rõ họ, tên người chứng thực và ghi vào sổ chứng thực.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày
|
4. Thủ tục Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ:
- Kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, nếu thấy đủ giấy tờ theo quy định.
- Tại thời điểm chứng thực, người yêu cầu chứng thực minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình và việc chứng thực không thuộc các trường hợp không được chứng thực chữ ký thì yêu cầu người yêu cầu chứng thực ký/điểm chỉ trước mặt.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp, Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Ghi đầy đủ lời chứng thực theo mẫu quy định. Lãnh đạo Phòng ký.
|
Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, ghi rõ họ, tên người chứng thực và ghi vào sổ chứng thực.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày
|
5. Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ, hợp đồng, giao dịch
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ:
- Kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, nếu thấy đủ giấy tờ theo quy định.
- Tại thời điểm chứng thực các bên tham gia hợp đồng, giao dịch tự nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì thực hiện chứng thực.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp, Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
- Các bên tham gia hợp đồng, giao dịch phải ký trước mặt người thực hiện chứng thực. Trường hợp người có thẩm quyền giao kết hợp đồng của các tổ chức tín dụng, doanh nghiệp đã đăng ký chữ ký mẫu tại cơ quan thực hiện chứng thực thì có thể ký trước vào hợp đồng; người thực hiện chứng thực phải đối chiếu chữ ký của họ trong hợp đồng với chữ ký mẫu trước khi thực hiện chứng thực, nếu nghi ngờ chữ ký trong hợp đồng khác với chữ ký mẫu thì yêu cầu người đó ký trước mặt.
- Trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký được thì phải điểm chỉ; nếu người đó không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm chỉ được thì phải có 02 (hai) người làm chứng. Người làm chứng phải có đủ năng lực hành vi dân sự và không có quyền, lợi ích hoặc nghĩa vụ liên quan đến hợp đồng, giao dịch.
|
Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
- Ghi lời chứng tương ứng với từng loại hợp đồng, giao dịch theo mẫu quy định. Trình Lãnh đạo Phòng ký.
- Công chức chuyên môn đóng dấu, ghi rõ họ, tên người chứng thực và ghi vào sổ chứng thực.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
02 ngày
|
6. Thủ tục Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ và chuẩn bị lại hồ sơ
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ: Công chức chuyên môn thực hiện chứng thực gạch chân lỗi sai sót cần sửa, đóng dấu của cơ quan thực hiện chứng thực và ghi vào bên lề của hợp đồng, giao dịch nội dung đã sửa, họ tên, chữ ký của người sửa, ngày tháng năm sửa.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp, Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
02 ngày
|
7. Thủ tục Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ: Kiểm tra giấy tờ do người yêu cầu cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch xuất trình.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
- Chụp từ bản chính hợp đồng, giao dịch đang được lưu trữ.
- Ghi đầy đủ lời chứng thực chữ ký theo mẫu quy định.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 4
|
Trình lãnh đạo Phòng xem xét và ký.
|
Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, ghi rõ họ, tên người chứng thực và ghi vào sổ chứng thực.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày
|
8. Thủ tục Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là công tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ:
- Kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, nếu thấy đủ giấy tờ theo quy định và giấy tờ, văn bản được dịch không thuộc các trường hợp giấy tờ, văn bản không được dịch để chứng thực chữ ký người dịch thì thực hiện chứng thực.
- Công chức chuyên môn phải đối chiếu chữ ký của người dịch trên bản dịch với chữ ký mẫu trước khi thực hiện chứng thực; trường hợp nghi ngờ chữ ký trên bản dịch so với chữ ký mẫu thì yêu cầu người dịch ký trước mặt.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp, Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Ghi đầy đủ lời chứng thực theo mẫu quy định. Lãnh đạo Phòng ký.
|
Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, ghi rõ họ, tên người chứng thực và ghi vào sổ chứng thực.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày
|
9. Thủ tục Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là công tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ:
- Kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, nếu thấy đủ giấy tờ theo quy định và giấy tờ, văn bản được dịch không thuộc các trường hợp giấy tờ, văn bản không được dịch để chứng thực chữ ký người dịch thì thực hiện chứng thực.
- Công chức chuyên môn phải đối chiếu chữ ký của người dịch trên bản dịch với chữ ký mẫu trước khi thực hiện chứng thực; trường hợp nghi ngờ chữ ký trên bản dịch so với chữ ký mẫu thì yêu cầu người dịch ký trước mặt.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp, Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 3
|
Ghi đầy đủ lời chứng thực theo mẫu quy định. Lãnh đạo Phòng ký.
|
Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, ghi rõ họ, tên người chứng thực và ghi vào sổ chứng thực.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày
|
10. Thủ tục Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ: Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực các bên tham gia hợp đồng, giao dịch tự nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì thực hiện chứng thực.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo xem xét và ký: Các bên tham gia hợp đồng, giao dịch phải ký (hoặc điểm chỉ) trước mặt lãnh đạo chứng thực.
|
Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
1/2 ngày
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, ghi rõ họ, tên người chứng thực và ghi vào sổ chứng thực.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
2 ngày
|
11. Thủ tục Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ: Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực các bên tham gia văn bản thỏa thuận phân chi di sản tự nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì thực hiện chứng thực.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo xem xét và ký: Các bên tham gia văn bản thỏa thuận phân chi di sản ký (hoặc điểm chỉ) trước mặt lãnh đạo chứng thực.
|
Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, ghi rõ họ, tên người chứng thực và ghi vào sổ chứng thực.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
½ ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
2 ngày
|
12. Thủ tục Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì ghi giấy biên nhận hẹn ngày.
- Luân chuyển hồ sơ đến Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp.
|
Bộ phận Một cửa
|
Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ: Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực các bên tham gia văn bản khai nhận di sản tự nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì thực hiện chứng thực.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo xem xét và ký: Các bên tham gia văn khai nhận di sản ký (hoặc điểm chỉ) trước mặt lãnh đạo chứng thực.
|
Lãnh đạo Phòng Tư pháp
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, ghi rõ họ, tên người chứng thực và ghi vào sổ chứng thực.
|
Công chức chuyên môn Phòng Tư pháp
|
½ ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
ngày
|
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
1. Thủ tục Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
T
iếp nhận và xử lý hồ sơ
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của người yêu cầu bồi thường và chuyển hồ sơ theo quy định
|
Công chức “Một cửa”
|
0,5 ngày
|
||
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
0,5 ngày
|
||
|
Xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định yêu cầu người yêu cầu bồi thường bổ sung hồ sơ
- Trường hợp người yêu cầu bồi thường đề nghị thu thập văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường hoặc làm rõ nội dung văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường trong trường hợp nội dung của văn bản đó không rõ ràng yêu cầu cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cung cấp văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
05 ngày
|
||
|
Sau khi nhận được yêu cầu của cơ quan giải quyết bồi thường người yêu cầu bồi thường phải bổ sung hồ sơ, cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền phải cung cấp văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường hoặc làm rõ nội dung văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường
|
Người yêu cầu bồi thường
Cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền
|
05 ngày
|
||
|
Bước 2
|
T
hụ lý hồ sơ
Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ cơ quan giải quyết bồi thường thụ lý hồ sơ và vào sổ thụ lý
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
02 ngày
|
|
|
Bước 3
|
C
ử người giải quyết bồi thường
Kể từ ngày thụ lý hồ sơ, cơ quan giải quyết bồi thường cử người giải quyết bồi thường
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
02 ngày
|
|
|
Bước 4
|
T
ạm ứng kinh phí bồi thường thiệt hại
(
Trường hợp, người yêu cầu bồi thường đề nghị
)
|
|||
|
Người giải quyết bồi thường xác định giá trị các thiệt hại theo quy định và đề xuất Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường việc tạm ứng kinh phí bồi thường và mức tạm ứng cho người yêu cầu bồi thường ngay sau khi thụ lý hồ sơ
|
Người giải quyết bồi thường
|
|||
|
Trường hợp: Nếu còn dự toán quản lý hành chính được cấp có thẩm quyền giao, cơ quan giải quyết bồi thường phải hoàn thành việc tạm ứng kinh phí và chi trả cho người yêu cầu bồi thường trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
05 ngày
|
||
|
Trường hợp: Không còn đủ dự toán quản lý hành chính được cấp có thẩm quyền giao, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất, Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường có văn bản đề nghị cơ quan tài chính có thẩm quyền tạm ứng kinh phí để chi trả cho người yêu cầu bồi thường
|
Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường
|
02 ngày
|
||
|
Cơ quan tài chính cấp kinh phí cho cơ quan giải quyết bồi thường trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
|
Cơ quan tài chính
|
07 ngày
|
||
|
Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường quyết định mức tạm ứng cho người yêu cầu bồi thường nhưng không dưới 50% giá trị các thiệt hại theo quy định
|
Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường
|
|||
|
Bước 5
|
X
ác minh thiệt hại
|
TH hồ sơ thông thường
|
TH hồ sơ phức tạp
|
|
|
- Sau khi thụ lý hồ sơ người giải quyết bồi thường hoàn thành việc xác minh thiệt hại
- Thời hạn xác minh thiệt hại có thể được kéo dài theo thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường nhưng tối đa là 15 ngày kể từ ngày hết thời hạn theo quy định
|
Người giải quyết bồi thường
|
15 ngày
|
30 ngày
|
|
|
Kể từ ngày kết thúc việc xác minh thiệt hại, người giải quyết bồi thường hoàn thành báo cáo xác minh thiệt hại làm căn cứ để thương lượng việc bồi thường
|
Người giải quyết bồi thường
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
|
Bước 6
|
Thương lượng bồi thường
|
|||
|
Sau khi hoàn thành báo cáo xác minh thiệt hại cơ quan giải quyết bồi thường tổ chức thương lượng việc bồi thường
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
|
- Tiến hành thương lượng với người yêu cầu bồi thường và lập biên bản thương lượng
- Thời hạn thương lượng có thể được kéo dài theo thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường nhưng tối đa là 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn theo quy định
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
10 ngày
|
15 ngày
|
|
|
Bước 7
|
Q
uyết định giải quyết bồi thường
|
|||
|
Cơ quan giải quyết bồi thường ra quyết định giải quyết bồi thường và trao cho người yêu cầu bồi thường tại buổi thương lượng ngay sau khi có biên bản kết quả thương lượng thành
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
|||
|
Trường hợp người yêu cầu bồi thường không nhận quyết định giải quyết bồi thường thì người giải quyết bồi thường lập biên bản về việc không nhận quyết định. Biên bản phải có chữ ký của đại diện các cơ quan tham gia thương lượng. Biên bản phải nêu rõ hậu quả pháp lý của việc không nhận quyết định giải quyết bồi thường theo quy định. Cơ quan giải quyết bồi thường phải gửi cho người yêu cầu bồi thường trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản
|
Người giải quyết bồi thường
|
|||
|
Tổng thời gian giải quyết
|
32 ngày
|
52 ngày
|
2. Thủ tục Giải quyết trả lại tài sản
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Ngay khi quyết định thu giữ, tạm giữ, kê biên, tịch thu tài sản bị thu giữ, tạm giữ, kê biên, tịch thu trái pháp luật bị hủy bỏ, cơ quan giải quyết bồi thường thông báo cho người yêu cầu bồi thường về việc trả lại tài sản
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
05 ngày
|
|
Bước 2
|
Trả lại tài sản cho người yêu cầu bồi thường và lập biên bản trả lại tài sản
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
|
05 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
5 ngày
|
3. Thủ tục Chi trả tiền bồi thường
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Kể từ ngày quyết định giải quyết bồi thường hoặc bản án, quyết định của Tòa án về giải quyết yêu cầu bồi thường có hiệu lực pháp luật, cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại gửi hồ sơ đề nghị cấp kinh phí bồi thường đến cơ quan tài chính có thẩm quyền
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
02 ngày
|
|
Bước 2
|
Cấp phát kinh phí
|
05 ngày
|
|
|
- Kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp kinh phí bồi thường, cơ quan tài chính hoàn thành việc cấp phát kinh phí bồi thường cho cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại.
- Trường hợp có căn cứ rõ ràng cho rằng hồ sơ không đáp ứng yêu cầu theo quy định hoặc mức bồi thường không đúng quy định của pháp luật thì cơ quan tài chính có trách nhiệm phối hợp với cơ quan giải quyết bồi thường để hoàn thiện hồ sơ, cấp phát kinh phí bồi thường trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp kinh phí bồi thường
|
Cơ quan tài chính
|
||
|
Bước 3
|
Chi trả tiền bồi thường
|
||
|
Kể từ ngày nhận được kinh phí do cơ quan tài chính cấp, cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại thông báo bằng văn bản cho người yêu cầu bồi thường về việc chi trả tiền bồi thường
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
02 ngày
|
|
|
- Kể từ ngày người yêu cầu bồi thường nhận được thông báo, cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại phải tiến hành chi trả tiền bồi thường
- Hết thời hạn 03 năm kể từ ngày nhận được thông báo theo quy định mà người yêu cầu bồi thường không nhận tiền bồi thường thì cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại làm thủ tục sung quỹ nhà nước theo quy định của pháp luật
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
02 ngày
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
ngày
|
4. Thủ tục Phục hồi danh dự
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Đối với trường hợp chủ động phục hồi danh dự
|
|||
|
Bước 1
|
Kể từ ngày có văn bản làm căn cứ yêu cầu bồi thường hoặc kể từ ngày có bản án, quyết định theo quy định có hiệu lực pháp luật Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho người bị thiệt hại về việc Nhà nước chủ động tổ chức thực hiện phục hồi danh dự
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
|
|
Bước 2
|
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, người bị thiệt hại có ý kiến trả lời bằng văn bản về việc đồng ý với nội dung thông báo hoặc không đồng ý với nội dung thông báo (có ý kiến đề nghị cụ thể về nội dung không đồng ý) hoặc đề nghị chưa thực hiện phục hồi danh dự và gửi cho cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
Người bị thiệt hại
|
|
|
Bước 3
|
Sau khi nhận được văn bản có ý kiến đồng ý của người bị thiệt hại về việc phục hồi danh dự, cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại tổ chức trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai và/hoặc đăng báo xin lỗi và cải chính công khai theo quy định
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
15 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15 ngày
|
||
|
Đối với trường hợp phục hồi danh dự theo yêu cầu của người bị thiệt hại
|
|||
|
Sau khi nhận được văn bản yêu cầu của người bị thiệt hại về việc phục hồi danh dự, cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại tổ chức trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai và/hoặc đăng báo xin lỗi và cải chính công khai theo quy định
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
|
15 ngày
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15 ngày
|
LĨNH VỰC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT
1. Thủ tục Công nhận báo cáo viên pháp luật cấp huyện
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Các cơ quan đơn vị lựa chọn, lập danh sách cán bộ, công chức, viên chức và sỹ quan trong lực lượng vũ trang nhân dân có đủ tiêu chuẩn theo quy định gửi hồ sơ đến Bộ phận TN và trả KQ. Bộ phận TN và trả KQ tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng Tư pháp
|
Các cơ quan, đơn vị/ Công chức Bộ phận TN và trả KQ
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Tư pháp tổng hợp, lập tờ trình, Quyết định công nhận báo cáo viên pháp luật
|
Chuyên viên
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Tư pháp xem xét Tờ tình, dự thảo Quyết định công nhận báo cáo viên pháp luật trình Chủ tịch UBND huyện
|
Trưởng phòng
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Chủ tịch UBND huyện xem xét ký Quyết định công nhận báo cáo viên pháp luật và gửi lại Phòng Tư pháp để chuyển đến Bộ phận TN và trả KQ.
|
Chủ tịch UBND huyện
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cho các cơ quan, đơn vị
|
Công chức Bộ phận TN và trả KQ.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
ngày
|
2. Thủ tục Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật cấp huyện
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Các cơ quan đơn vị có văn bản đề nghị miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật gửi đến Bộ phận TN và trả KQ. Bộ phận TN và trả KQ tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Phòng Tư pháp
|
Các cơ quan, đơn vị/ Công chức Bộ phận TN và trả KQ.
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Tư pháp tổng hợp, lập tờ trình, Quyết định miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật
|
Chuyên viên
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng Tư pháp xem xét lập Tờ tình, dự thảo Quyết định miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật trình Chủ tịch UBND huyện
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 4
|
Chủ tịch tịch UBND huyện xem xét ký Quyết định miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật và gửi lại Phòng Tư pháp để chuyển đến Bộ phận TN và trả KQ.
|
Chủ tịch UBND huyện
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cho các cơ quan, đơn vị
|
Công chức Bộ phận TN và trả KQ.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
5 ngày
|
PHỤ LỤC 11
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
của UBND cấp huyện t rong lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
(Ban hành kèm theo Quyết định số 401 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 201 9 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
TT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
I
|
I
|
Lĩnh vực
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
2
|
|
2
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
2
|
|
3
|
3
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
3
|
|
4
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
4
|
|
II
|
II
|
Lĩnh vực
Xuất bản, In và Phát hành
|
|
|
5
|
1
|
Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy
|
4
|
|
6
|
2
|
Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy
|
5
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HINH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
1. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Văn hóa - Thông tin phân công cán bộ thụ lý hồ sơ
|
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Thông tin phân công cán bộ thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức thụ lý thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế, hoàn thiện văn bản, trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
04 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Phòng Văn hóa - Thông tin xem xét tài liệu, hồ sơ nếu hợp lệ ký văn bản trình lãnh đạo UBND xem xét
|
Lãnh đạo phòng Phòng Văn hóa - Thông tin
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND xem xét hồ sơ, ký văn bản
|
Lãnh đạo UBND huyện
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức và công dân
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
08
|
ngày
|
2. Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Văn hóa - Thông tin
|
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Thông tin phân công cán bộ thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức thụ lý thẩm định hồ sơ hoàn thiện văn bản, trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
1,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Phòng Văn hóa - Thông tin xem xét tài liệu, hồ sơ nếu hợp lệ ký văn bản trình lãnh đạo UBND xem xét
|
Lãnh đạo phòng Phòng Văn hóa - Thông tin
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND xem xét hồ sơ, ký văn bản
|
Lãnh đạo UBND huyện
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức và công dân
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05
|
ngày
|
3. Thủ tục Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Văn hóa - Thông tin
|
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Thông tin phân công cán bộ thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức thụ lý thẩm định hồ sơ, hoàn thiện văn bản, trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
2,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Phòng Văn hóa - Thông tin xem xét tài liệu, hồ sơ nếu hợp lệ ký văn bản trình lãnh đạo UBND xem xét
|
Lãnh đạo phòng Phòng Văn hóa - Thông tin
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND xem xét hồ sơ, ký văn bản
|
Lãnh đạo UBND huyện
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức và công dân
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05
|
ngày
|
4. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa - Thông tin
|
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Thông tin phân công cán bộ thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức thụ lý thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và hoàn thiện văn bản, trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
1,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Phòng Văn hóa - Thông tin xem xét tài liệu, hồ sơ nếu hợp lệ ký văn bản trình lãnh đạo UBND xem xét
|
Lãnh đạo phòng Phòng Văn hóa - Thông tin
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND xem xét hồ sơ, ký văn bản
|
Lãnh đạo UBND huyện
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển về Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả; Lưu hồ sơ theo dõi
|
Công chức thụ lý hồ sơ
Bộ phận văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức và công dân
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05
|
ngày
|
I. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
1. Thủ tục Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa - Thông tin
|
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Thông tin phân công cán bộ thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức thụ lý thẩm định hồ sơ, hoàn thiện văn bản, trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
1,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng Phòng Văn hóa - Thông tin xem xét tài liệu, hồ sơ nếu hợp lệ báo cáo lãnh đạo UBND
|
Lãnh đạo phòng Phòng Văn hóa - Thông tin
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND xem xét hồ sơ, ký văn bản
|
Lãnh đạo UBND huyện
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản, chuyển về Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả; Lưu hồ sơ theo dõi
|
Công chức thụ lý hồ sơ
Bộ phận văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức và công dân
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05
|
ngày
|
2. Thủ tục Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa - Thông tin
|
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Thông tin phân công cán bộ thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức thụ lý thẩm định hồ sơ, hoàn thiện văn bản, trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
1,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Phòng Văn hóa - Thông tin xem xét tài liệu, hồ sơ nếu hợp lệ báo cáo lãnh đạo UBND
|
Lãnh đạo phòng Phòng Văn hóa - Thông tin
|
01ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND xem xét hồ sơ, ký văn bản
|
Lãnh đạo UBND huyện
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Phát hành văn bản và chuyển đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức và công dân
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05
|
ngày
|
PHỤ LỤ C 0 8
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính t huộc thẩm quyền
của UBND cấp huyện trong lĩnh vực Tài chính
(Ban hành kèm theo Quyết định số 401 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 201 9 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang )
Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính :
1- Mua quyển hóa đơn;
2- Mua hóa đơn lẻ.
|
Thứ
tự
các
bước
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
/
cá
nhân
thực
hiện
|
Thời
gian
|
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hổ sơ đến Phòng Tài chính – Kế hoạch
|
Công chức Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức thụ lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Tài chính – Kế hoạch
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức thụ lý hồ sơ xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đảm bảo tiến hành bán hóa đơn và trả phiếu thu cho đơn vị có nhu cầu;
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì có văn bản thông báo với tổ chức cá nhân
|
công chức thụ lý hồ sơ
|
3,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Chuyển kết quả giải quyết cho Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Một cửa
|
|
|
Tổng
thời
hạn
giải
quyết
|
5
ngày
|
PHỤ LỤ C 05
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
UBND cấp huyện trong lĩnh vực Lao động-Thương binh và Xã hội
(Ban hành kèm theo Quyết định số 401 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2019
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
TT
|
LĨNH VỰC/TÊN T
HỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
I
|
I
|
Lĩnh vực bảo trợ xã hội
|
|
|
1
|
1
|
Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
1
|
|
2
|
2
|
Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
|
2
|
|
3
|
3
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
|
3
|
|
4
|
4
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
|
4
|
|
5
|
5
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động doPhòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
|
5
|
|
6
|
6
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
|
6
|
|
7
|
7
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
|
7
|
|
8
|
8
|
Hỗ trợ người bị thương nặng ngoài nơi cơ trú mà không có người thân thích chăm sóc
|
8
|
|
II
|
II
|
L
ĩnh vựcviệc làm-an toàn vệ sinh lao động
|
|
|
9
|
1
|
Hỗ trợ chi phí huấn luyện trực tiếp cho người lao động ở khu vực không có hợp đồng Lao động
|
9
|
|
III
|
III
|
L
ĩnh vực người có công
|
|
|
10
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận bị thương, Giấy chứng nhận thương binh, Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh và trợ cấp thương tật
|
10
|
|
IV
|
IV
|
Lĩnh vực phòng chống tệ nạn xã hội
|
|
|
11
|
1
|
Quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại nơi cư trú
|
11
|
|
12
|
2
|
Giảm thời hạn, tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành thời gian quản lý sau cai nghiện tại nơi cư trú
|
12
|
|
13
|
3
|
Quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm
|
13
|
|
14
|
4
|
Đưa người bị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh vào Trung tâm Chữa bệnh- Giáo dục- Lao động xã hội
|
14
|
|
15
|
5
|
Đưa người chưa thành niên nghiện ma túy vào Trung tâm Chữa bệnh- Giáo dục- Lao động xã hội
|
15
|
|
16
|
6
|
Tạm đình chỉ thi hành quyết định tại Trung tâm Chữa bệnh- Giáo dục- Lao động xã hội
|
16
|
|
17
|
7
|
Giảm, miễn thời hạn còn lại tại Trung tâm Chữa bệnh- Giáo dục- Lao động xã hội
|
17
|
|
18
|
8
|
Hoãn hoặc miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm
|
18
|
PHẦ N II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
1. Thủ tục Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩ m quyền giải quyết của Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội cấp huyện
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ đến phòng Lao động – TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng tiếp nhận hồ sơ và phân xử lý hồ sơ cho chuyên viên phụ trách công tác chuyên môn.
|
Trưởng phòng
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và tiến hành thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Tiến hành viết thông tin của Cơ sở trợ giúp xã hội vào mẫu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập
- Hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do không đồng ý và trả lại hồ sơ cho cơ sở.
|
Chuyên viên
|
2,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng xem xét, ký duyệt Giấy chứng nhận đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập hoặc ký duyệt văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ.
|
Trưởng phòng
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên phòng Lao động – TB&XH bàn giao kết quả cho bộ phận Một cửa theo quy định.
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5 ngày
|
2 . Thủ tục Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ đến phòng Lao động – TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng tiếp nhận hồ sơ và phân xử lý hồ sơ cho chuyên viên phụ trách công tác chuyên môn.
|
Trưởng phòng
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và tiến hành thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo giấy phép hoạt động của cơ sở trợ giúp xã hội
- Hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do không đồng ý và trả lại hồ sơ cho cơ sở.
|
Chuyên viên
|
2,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng xem xét, ký duyệt giấy phép hoạt động cho Cơ sở trợ giúp xã hội ( với các nội dung đã thay đổi); hoặc ký duyệt văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ.
|
Trưởng phòng
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên phòng Lao động – TB&XH bàn giao kết quả cho bộ phận Một cửa theo quy định.
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5 ngày
|
3. Thủ tục Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ đến phòng Lao động – TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng tiếp nhận hồ sơ và phân xử lý hồ sơ cho chuyên viên phụ trách công tác chuyên môn.
|
Trưởng phòng
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và tiến hành thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo Quyết định giải thể Cơ sở trợ giúp xã hội.
- Hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do không đồng ý và trả lại hồ sơ cho cơ sở.
|
Chuyên viên
|
11,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng xem xét, ký duyệt Quyết định giải thể Cơ sở trợ giúp xã hội; hoặc ký duyệt văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ.
|
Trưởng phòng
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên phòng Lao động – TB&XH bàn giao kết quả cho bộ phận Một cửa theo quy định.
|
Chuyên viên
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15 ngày
|
4. Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ đến phòng Lao động – TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng tiếp nhận hồ sơ và phân xử lý hồ sơ cho chuyên viên phụ trách công tác chuyên môn.
|
Trưởng phòng
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và tiến hành thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo giấy phép hoạt động của cơ sở trợ giúp xã hội
- Hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do không đồng ý và trả lại hồ sơ cho cơ sở.
|
Chuyên viên
|
11,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng xem xét, ký duyệt giấy phép hoạt động cho Cơ sở trợ giúp xã hội; hoặc ký duyệt văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ.
|
Trưởng phòng
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên phòng Lao động – TB&XH bàn giao kết quả cho bộ phận Một cửa theo quy định.
|
Chuyên viên
|
1 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
1
5 ngày
|
5. Thủ tục Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ đến phòng Lao động – TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng tiếp nhận hồ sơ và phân xử lý hồ sơ cho chuyên viên phụ trách công tác chuyên môn.
|
Trưởng phòng
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và tiến hành thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: dự thảo giấy phép hgoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
- Hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do không đồng ý và trả lại hồ sơ cho cơ sở.
|
Chuyên viên
|
11 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng xem xét, ký duyệt giấy phép hoạt động cho Cơ sở trợ giúp xã hội; hoặc ký duyệt văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ.
|
Trưởng phòng
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên phòng Lao động – TB&XH bàn giao kết quả cho bộ phận Một cửa theo quy định.
|
Chuyên viên
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
1
5 ngày
|
6. Thủ tục Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ đến phòng Lao động – TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng tiếp nhận hồ sơ và phân xử lý hồ sơ cho chuyên viên phụ trách công tác chuyên môn.
|
Trưởng phòng
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và tiến hành thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: xây dựng dự thảo quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở trợ giúp xã hội.
- Hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng xem xét trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở bảo trợ xã hội trực thuộc UBND cấp huyện; hoặc ký duyệt văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ.
|
Trưởng phòng
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện ký quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở BTXH.
Trường hợp không đủ điều kiện ký văn bản bổ sug hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ
Trả kết quả cho Phòng Lao động – TB&XH
|
Lãnh đạo UBND huyện
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Lao động – TB&XH bàn giao kết quả cho bộ phận Một cửa UBND cấp huyện theo quy định.
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
7
ngày
|
7. Thủ tục Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện (cơ sở trợ giúp xã hội thực hiện tiếp nhận ngay các đối tượng cần phải bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở; sau đó hoàn thiện các thủi tục tiếp nhận đối tượng trong thời gian 10 ngày)
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ đến phòng Lao động – TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng tiếp nhận hồ sơ và phân xử lý hồ sơ cho chuyên viên phụ trách công tác chuyên môn.
|
Trưởng phòng
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và tiến hành thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: xây dựng dự thảo quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở trợ giúp xã hội.
- Hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ.
|
Chuyên viên
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng xem xét trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở bảo trợ xã hội trực thuộc UBND cấp huyện; hoặc ký duyệt văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ.
|
Trưởng phòng
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện ký quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở BTXH.
Trường hợp không đủ điều kiện ký văn bản bổ sug hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ
Trả kết quả cho Phòng Lao động – TB&XH
|
Lãnh đạo UBND
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Lao động – TB&XH bàn giao kết quả cho bộ phận Một cửa UBND cấp huyện theo quy định.
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
7 ngày
|
8. Thủ tục Hỗ trợ người bị thương nặng ngoài nơi cơ trú mà không có người thân thích chăm sóc
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ đến phòng Lao động – TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng tiếp nhận hồ sơ và phân xử lý hồ sơ cho chuyên viên phụ trách công tác chuyên môn.
|
Trưởng phòng
|
½ ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và tiến hành thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: dự thảo quyết định hỗ trợ
- Hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do không đồng ý và trả lại hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng xem xét trình lãnh đạo UBND huyện, lãnh đạo UBND huyện ký quyết định hỗ trợ; hoặc ký duyệt văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ.
Trả kết quả cho Bộ
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên phòng Lao động – TB&XH bàn giao kết quả cho bộ phận Một cửa theo quy định.
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
2 ngày
|
II. L ĨNH VỰC VIỆC LÀM, AN TOÀN-VỆ SINH LAO ĐỘNG
1. Thủ tục Hỗ trợ chi phí huấn luyện trực tiếp cho người lao động ở khu vực không có hợp đồng Lao động
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vi/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ đến phòng Lao động – TB&XH
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng tiếp nhận hồ sơ và phân xử lý hồ sơ cho chuyên viên phụ trách công tác chuyên môn.
|
Trưởng phòng
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và tiến hành thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định:
- Hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: dự thảo quyết định hỗ trợ chi phí huấn luyện
- Hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do không đồng ý và trả lại hồ sơ cho cơ sở.
|
Chuyên viên
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng xem xét,ký duyệt quyết định hỗ trợ chi phí hoặc ký duyệt văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ.
|
Trưởng phòng
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên phòng Lao động – TB&XH bàn giao kết quả cho bộ phận Một cửa theo quy định.
|
Chuyên viên
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
14 ngày
|
III. LĨNH VỰC NGƯỜ I CÓ CÔNG
1. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận bị thương, Giấy chứng nhận thương binh, Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh và trợ cấp thương tật
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ theo quy định; bàn giao hồ sơ đến phòng Lao động – TB&XH.
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Lao động – TB&XH tiếp nhận hồ sơ và phân xử lý hồ sơ cho chuyên viên phụ trách công tác chuyên môn.
|
Trưởng phòng
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phụ trách công tác chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ sơ: Thẩm định xác minh hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, xây dựng văn bản báo cáo xác minh kèm dự thảo Giấy chứng nhận bị thương
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì xây dựng dự thảo văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ
|
Chuyên viên
|
06 ngày
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng xem xét đề xuất của chuyên viên, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt.
|
Trưởng phòng
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện ký Giấy chứng nhận bị thương; trường hợp không đủ điều kiện ký văn bản bổ sung hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ
Trả kết quả cho Phòng Lao động – TB&XH
|
Lãnh đạo UBND huyện
|
06 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng Lao động – TB&XH bàn giao kết quả cho bộ phận Một cửa UBND cấp huyện theo quy định.
|
Trưởng phòng
Chuyên viên
|
01 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15 ngày
|
IV. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
1. Thủ tục Đưa người bị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh vào Trung tâm Chữa bệnh- Giáo dục- Lao động xã hội
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ cơ quan, tổ chức theo quy định; chuyển hồ sơ đến Tòa án nhân dân huyện
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Tiếp nhận phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên tiếp nhận và thẩm định xử lý hồ sơ:
+ Hồ sơ đầy đủ hợp lệ: Xây dựng dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng.
+ Hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì xây dựng dự thảo văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho cơ quan tổ chức.
|
Chuyên viên
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng LĐTBXH trình văn bản Lãnh đạo UBND huyện.
|
;
- Lãnh đạo; chuyên viên - Phòng Lao động TB&XH
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện xem xét văn bản của phòng Lao động – TB&XH ra quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiên
|
Lãnh đạo UBND huyện
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả trả kết quả cho cho Trung tâm GDLĐXH, Phòng LĐ TBXH, UBND cấp xã và Gia đình người nghiện ma túy.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
8 ngày
|
2. Thủ tục Giảm thời hạn, tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành thời gian quản lý sau cai nghiện tại nơi cư trú
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ cơ quan, tổ chức theo quy định; chuyển hồ sơ đến Tòa án nhân dân huyện
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Tiếp nhận phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên tiếp nhận và thẩm định xử lý hồ sơ:
+ Hồ sơ đầy đủ hợp lệ: Xây dựng dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng.
+ Hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì xây dựng dự thảo văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho cơ quan tổ chức.
|
Chuyên viên
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng LĐTBXH trình văn bản UBND huyện.
|
;
- Lãnh đạo; chuyên viên - Lãnh đạo Phòng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện xem xét văn bản của phòng Lao động – TB&XH và ra quyết định việc giảm thời hạn, tạm đình chỉ hoặc miếm chấp hành thời gian quản lý sau cai nghiện tại nơi cư trú.
|
Lãnh đạo UBND huyện
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả trả kết quả Phòng LĐ TBXH.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
5 ngày
|
3. Thủ tục áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ cơ quan, tổ chức theo quy định; chuyển hồ sơ đến Tòa án nhân dân huyện
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Tiếp nhận phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên tiếp nhận và thẩm định xử lý hồ sơ:
+ Hồ sơ đầy đủ hợp lệ: Xây dựng dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng.
+ Hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì xây dựng dự thảo văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho cơ quan tổ chức.
|
Chuyên viên
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng LĐTBXH trình văn bản UBND huyện.
|
;
- Lãnh đạo; chuyên viên - Lãnh đạo Phòng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện xem xét văn bản của phòng Lao động – TB&XH và ra quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm.
|
Lãnh đạo UBND huyện
|
5 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả trả kết quả Phòng LĐ TBXH.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
8 ngày
|
4. Thủ tục Đưa người bị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh vào TTGDLĐXH
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ cơ quan, tổ chức theo quy định; chuyển hồ sơ đến Tòa án nhân dân huyện
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Tiếp nhận phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên tiếp nhận phối hợp các cơ quan như Tòa án, Công an huyện và thẩm định xử lý hồ sơ:
+ Hồ sơ đầy đủ hợp lệ: Xây dựng dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng.
+ Hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì xây dựng dự thảo văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho cơ quan tổ chức.
|
Chuyên viên
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng LĐTBXH trình văn bản UBND huyện.
|
;
- Lãnh đạo; chuyên viên - Lãnh đạo Phòng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
UBND huyện xem xét văn bản của phòng Lao động – TB&XH và ra quyết định dưa người bị áp dụng biện pháp vào Cơ sở, Trung tâm.
|
Lãnh đạo UBND huyện
|
12 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả trả kết quả Phòng LĐ TBXH; các cơ quan có liên quan
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
30
ngày
|
5. Thủ tục Đưa người chưa thành niên nghiện ma túy vào Trung tâm GDLĐXH
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ cơ quan, tổ chức theo quy định; chuyển hồ sơ đến Tòa án nhân dân huyện
|
Bộ phận Một cửa
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Tiếp nhận phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên tiếp nhận phối hợp các cơ quan như Tòa án, Công an huyện và thẩm định xử lý hồ sơ:
+ Hồ sơ đầy đủ hợp lệ: Xây dựng dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng.
+ Hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì xây dựng dự thảo văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho cơ quan tổ chức.
|
Chuyên viên
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng LĐTBXH trình văn bản UBND huyện.
|
;
- Lãnh đạo; chuyên viên - Lãnh đạo Phòng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện xem xét văn bản của phòng Lao động – TB&XH và ra quyết định đưa người chưa thành niên nghiện ma túy vào Trung tâm.
|
Lãnh đạo UBND huyện
|
12 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả trả kết quả Phòng LĐ TBXH; các cơ quan có liên quan
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
6. Thủ tục Tạm đình chỉ thi hành Quyết định tại Trung tâm Giáo dục Lao độ ng Xã hội
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ cơ quan, tổ chức theo quy định; chuyển hồ sơ đến Tòa án nhân dân huyện
|
Bộ phận Một cửa
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Tiếp nhận phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
1,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên tiếp nhận và thẩm định xử lý hồ sơ:
+ Hồ sơ đầy đủ hợp lệ: Xây dựng dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng.
+ Hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì xây dựng dự thảo văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho cơ quan tổ chức.
-Chuyển hồ sơ Tòa án nhân dân huyện
|
Chuyên viên
|
1,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tòa án xem xét văn bản của phòng Lao động – TB&XH ra quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định tại Trung tâm.
|
Lãnh đạo Tòa án nhân dân huyện
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả trả kết quả cho cho Trung tâm GDLĐXH, Phòng LĐ TBXH, UBND cấp xã và Gia đình người nghiện ma túy.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
4 ngày
|
7. Thủ tục giảm, miễn thời hạn còn lại tại Trung tâm Chữa bệnh- Giáo dục Lao động xã hội
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
8 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ cơ quan, tổ chức theo quy định; chuyển hồ sơ đến Tòa án nhân dân huyện
|
Bộ phận Một cửa
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Tiếp nhận phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên tiếp nhận và thẩm định xử lý hồ sơ:
+ Hồ sơ đầy đủ hợp lệ: Xây dựng dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng.
+ Hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì xây dựng dự thảo văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho cơ quan tổ chức.
|
Chuyên viên
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Tòa án huyện xem xét văn bản ra quyết định giảm, miễn thời hạn còn lại ại Trung tâm GDLĐXH
|
Lãnh đạo Tòa án huyện
|
2,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả trả kết quả cho cho Trung tâm GDLĐXH, Phòng LĐ TBXH, UBND cấp xã và Gia đình người nghiện ma túy.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
5 ngày
|
8. Thủ tục Hoãn hoặc miễn chấp hành quyết đị nh áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện Trung tâm Chữa bệnh- Giáo dục- Lao động Xã hội
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ cơ quan, tổ chức theo quy định; chuyển hồ sơ đến Tòa án nhân dân huyện
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Tiếp nhận phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
-Chuyên viên tiếp nhận và thẩm định xử lý hồ sơ:
+ Hồ sơ đầy đủ hợp lệ: Xây dựng dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng. Chuyển hồ sơ tòa án nhân dân huyện
+ Hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì xây dựng dự thảo văn bản nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc văn bản trả lại hồ sơ cho cơ quan tổ chức.
|
Chuyên viên
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Tòa án huyện xem xét văn bản ra quyết hoãn, miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp Trung tâm GDLĐXH
|
Lãnh đạo Tòa án huyện
|
2,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức bộ phận Một cửa trả kết quả cho cho Trung tâm GDLĐXH, Phòng LĐ TBXH, UBND cấp xã và Gia đình người nghiện ma túy.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC
|
5 ngày
|
PHỤ LỤC 02
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
(Ban hành kèm theo Quyết định số 401 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 201 9
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
TT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
I
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học cơ sở
|
3
|
|
|
2
|
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại
|
4
|
|
|
3
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
5
|
|
|
4
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
6
|
|
|
5
|
Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
|
7
|
|
|
6
|
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
|
8
|
|
|
7
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
|
9
|
|
|
8
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại
|
10
|
|
|
9
|
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục
|
11
|
|
|
10
|
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại
|
12
|
|
|
11
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập
|
13
|
|
|
12
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập
|
14
|
|
|
13
|
Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú
|
15
|
|
|
14
|
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở
|
16
|
|
|
15
|
Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu
|
17
|
|
|
16
|
Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
|
18
|
|
|
17
|
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)
|
19
|
|
|
18
|
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
20
|
|
|
19
|
Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)
|
21
|
|
|
20
|
Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài
|
22
|
|
|
21
|
Quy trình đánh giá, xếp loại "Cộng đồng học tập" cấp xã
|
23
|
|
|
22
|
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
24
|
|
|
23
|
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú
|
25
|
|
|
24
|
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
|
26
|
|
|
25
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở
|
27
|
|
|
26
|
Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường tiểu học, trường trung học cơ sở
|
28
|
|
|
27
|
Thành lập trung tâm học tập cộng đồng
|
29
|
|
|
28
|
Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục
|
30
|
|
|
29
|
Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú
|
31
|
|
|
30
|
Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục
|
32
|
|
|
31
|
Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục
|
33
|
|
|
32
|
Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
|
34
|
|
|
II
|
II
|
LĨNH VỰC HỆ THỐNG VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ
|
|
|
1
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
|
35
|
|
|
2
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ
|
36
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
1 . Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học cơ sở
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
12
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Chuyên viên phụ trách
|
7 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
3 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
12
ngày
|
2 . Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
3 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND huyện, TP
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10
ngày
|
3 . Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
25
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
2 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
17 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
25
ngày
|
4 . Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
25
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
2 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
17 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
25
ngày
|
5 . Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
9 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
4 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
6 . Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
9 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
4 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
7 . Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
9 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
4 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
8 . Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
9 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
4 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
9 . Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
9 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
4 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
10 . Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
9 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
4 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
11 . Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
25
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
2 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
14 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND huyện, TP
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
25
ngày
|
12 . Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
25
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
2 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
14 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND huyện, TP
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
25
ngày
|
13 . Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
2 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
17 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
6 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND huyện, TP
|
4 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30
ngày
|
14 . Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
1
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Chuyên viên phụ trách
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
1
ngày
|
15 . Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
19 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
9 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30
ngày
|
16 . Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
16 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
7 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND huyện, TP
|
5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30
ngày
|
17 . Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
8
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND huyện, TP
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
8
ngày
|
18 . Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
6 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
4 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND huyện, TP
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
19 . Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
6 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
4 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND huyện, TP
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
20 . Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Chuyên viên phụ trách
|
9 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
4 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15
ngày
|
21 . Quy trình đánh giá, xếp loại "Cộng đồng học tập" cấp xã
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
12
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
3 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND huyện, TP
|
2 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
12
ngày
|
22 . Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
28
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
14 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
7 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND huyện, TP
|
5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
28
ngày
|
23 . Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
16 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
7 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND huyện, TP
|
5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30
ngày
|
24 . Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
16 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
7 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND huyện, TP
|
5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30
ngày
|
25 . Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
16 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
7 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND huyện, TP
|
5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30
ngày
|
26 . Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường tiểu học, trường trung học cơ sở
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
16 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
7 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND huyện, TP
|
5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30
ngày
|
27 . Thành lập trung tâm học tập cộng đồng
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
3 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND huyện, TP
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10
ngày
|
28 . Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
28
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
14 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
7 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND huyện, TP
|
5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
28
ngày
|
29 . Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
35
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
18 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
10 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND huyện, TP
|
5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
35
ngày
|
30 . Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
16 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
7 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND huyện, TP
|
5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30
ngày
|
31 . Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách
|
16 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
7 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND huyện, TP
|
5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30
ngày
|
32 . Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Chuyên viên phụ trách
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5
ngày
|
II. LĨNH VỰC HỆ THỐNG VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ
1 . Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Chuyên viên phụ trách
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Trong ngày
|
2. Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5
ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý, xem xét, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức chuyên môn thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ, trình phê duyệt kết quả TTHC
|
Chuyên viên phụ trách
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo cơ quan ký, phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Phòng GD&ĐT
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5
ngày
|
PHỤ LỤC 14
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
của UBND cấp huyện trong lĩnh vực Y tế
(Ban hành kèm theo Quyết định số 401 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 201 9
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
TT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
I
|
AN TOÀN THỰC PHẨM – DINH DƯỠNG
|
||
|
1
|
1
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuối
|
2
|
|
2
|
2
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
|
5
|
|
3
|
3
|
Xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
7
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục của TTYT huyện, thành phố .
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tổ chức, cá nhân sản xuất thực phẩm và kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc trách nhiệm cấp của TTYT huyện, thành phố nộp hồ sơ đăng ký Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm bằng đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ (TTYT huyện, thành phố/ Bộ phận một cửa của UBND huyện, thành phố).
Công chức/ viên chức của đơn vị tiếp nhận hoặc bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định cập nhật hồ sơ điện từ (nếu có) và chuyển cho bộ phận được giao nhiệm vụ giải quyết (TTYT huyện, thành phố).
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng xem xét phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên/ nhân viên xủ lý hồ sơ có trách nhiệm thẩm định hồ sơ:
+ Khi thẩm định hồ sơ xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế để thông báo một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ sau khi thẩm định (
thông qua bộ phận một cửa/ bộ phận tiếp nhận hồ sơ
).
+ Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho cơ sở trong thời hạn 05 làm việc ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ
+ Trường hợp quá 30 ngày kể từ khi nhận được thông báo, cơ sở không bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu thì hồ sơ của cơ sở không còn giá trị. Tổ chức, cá nhân phải nộp hồ sơ mới để được cấp Giấy chứng nhận nếu có nhu cầu.
- Sau khi thẩm định, chuyên viên có trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định; dự thảo Thông báo lịch thẩm định; Quyết định thành lập đoàn thẩm định về ATTP để Quyết định thành lập đoàn thẩm định/ Dự thảo Thông báo cho tổ chức, cá nhân đối với hồ sơ có kết quả thẩm không đạt kèm theo hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP để trình lãnh đạo
|
Chuyên viên/ nhân viên
|
05 ngày
|
|
Bước 4
|
Dự thảo Thông báo lịch thẩm định; Quyết định thành lập đoàn thẩm định về ATTP / Dự thảo Thông báo cho tổ chức, cá nhân đối với hồ sơ có kết quả thẩm không đạt kèm theo hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP để trình Lãnh đạo đơn vị
|
Trưởng phòng/ khoa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Trình lãnh đạo đơn vị ký các Dự thảo Thông báo lịch thẩm định; Quyết định thành lập đoàn thẩm định về ATTP/ Dự thảo công văn thông báo cho tổ chức, cá nhân đối với hồ sơ có kết quả thẩm không đạt kèm theo hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP
|
Lãnh đạo đơn vị
|
1/2 ngày
|
|
Bước 6
|
Đoàn thẩm định do cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận có quyết định thành lập có từ 3 đến 5 người. Trong đó có ít nhất 02 thành viên làm công tác về an toàn thực phẩm (
có thể mời chuyên
gia
phù hợp lĩnh vực sản xuất thực phẩm của cơ sở
tham gia đoàn thẩm định cơ sở)
có trách nhiệm tiến hành thẩm định đánh giá thực địa về điều kiện ATTP đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh; kinh doanh dịch vụ ăn uống của tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
.
- Trường hợp kết quả thẩm định tại cơ sở chưa đạt yêu cầu và có thể khắc phục, đoàn thẩm định phải ghi rõ nội dung, yêu cầu và thời gian khắc phục vào Biên bản thẩm định với thời hạn khắc phục không quá 30 ngày.
- Sau khi có báo cáo kết quả khắc phục của cơ sở, Đoàn thẩm định đánh giá kết quả khắc phục và ghi kết luận vào biên bản thẩm định. Trường hợp kết quả khắc phục đạt yêu cầu sẽ được cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều 6 Chương III thuộc Khoản 3 Điều 2 Nghị định 15/2012/NĐ-CP. Trường hợp kết quả khắc phục không đạt yêu cầu thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo kết quả thẩm định cơ sở không đạt yêu cầu bằng văn bản cho cơ sở và cho cơ quan quản lý địa phương.
|
Đoàn thẩm định
|
04 ngày
|
|
Bước 7
|
- Sau khi thẩm định điều kiện ATTP, chuyên viên/ nhân viên có trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định điều kiện ATTP để Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ Dự thảo công văn thông báo cho tổ chức, cá nhân đối với kết quả thẩm định điều kiện ATTP không đạt để trình Trưởng khoa/ phòng trình Lãnh đạo đơn vị
|
Chuyên viên/ nhân viên
|
01ngày
|
|
Buớc 8.1
|
1. Trưởng phòng xem xét trình lãnh đạo xem xét, ký Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP đối với cơ sở có kết quả thẩm định đièu kiện ATTP đạt. (
Chuyển thực hiện bước 9).
2. Dự thảo công văn thông báo cho tổ chức, cá nhân có kết quả thẩm định điều kiện ATTP không đạt về nội dung, thơi gian khắc phục và yêu cầu thời hạn báo cáo….Thông báo gửi qua bộ phận 1 cửa/ gửi trực tiếp cho cơ sở thực phẩm
|
Trưởng phòng/ trường khoa
|
1/2 ngày
|
|
Buớc 8.1
|
1. Trưởng phòng xem xét trình lãnh đạo xem xét, ký Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP đối với cơ sở có kết quả thẩm định đièu kiện ATTP đạt. (
Chuyển thực hiện bước 9).
2. Dự thảo công văn thông báo cho tổ chức, cá nhân có kết quả thẩm định điều kiện ATTP không đạt về nội dung, thơi gian khắc phục và yêu cầu thời hạn báo cáo….Thông báo gửi qua bộ phận 1 cửa/ gửi trực tiếp cho cơ sở thực phẩm
|
Lãnh đạo
|
1/2 ngày
|
|
Bước 8.2
|
Đối với tổ chức, cá nhân có kết quả thẩm định điều kiện ATTP tại cơ sở chưa đạt yêu cầu và có thể khắc phục, thời gian khắc phục vào Biên bản thẩm định với thời hạn khắc phục không quá 30 ngày.
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc thẩm định. Sau khi có báo cáo kết quả khắc phục của cơ sở, Đoàn thẩm định đánh giá kết quả khắc phục và ghi kết luận vào biên bản thẩm định. Trường hợp kết quả khắc phục đạt yêu cầu sẽ được cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều 6 Chương III thuộc Khoản 3 Điều 2 Nghị định 15/2012/NĐ-CP.
Thực hiện bước 8.1 (1)
Nếu kết luận không đạt thực hiện tiếp 8.1 (2) Dự thảo thông báo cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ được biết và thông báo cho quan quản lý địa phương để theo dõi quản lý. Kết thúc chuyển sang bước 9
|
Đoàn thẩm định
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
- Đóng dấu và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho bộ phận một cửa/ bộ phận trả kết quả
|
Văn thư
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 10
|
Công chức Một cửa trả/ cán bộ được giao trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15
ngày
|
2 . Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
07 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm; kinh doanh dịch vụ ăn uống nộp hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ (TTYT huyện, thành phố/ Bộ phận một cửa của UBND huyện, thành phố).
Công chức/ viên chức một cửa tiếp/ đơn vị nhận hồ sơ theo quy định, cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho TTYT.
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phân công chuyên viên/ nhân viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên/ nhân viên xử lý hồ sơ có trách nhiệm thẩm định hồ sơ:
+ Khi thẩm định hồ sơ phải xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế để thông báo một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ sau khi thẩm định (thông qua bộ phận một cửa/ đơn vị tiếp nhận).
+ Sau khi thẩm định, chuyên viên tổng hợp kết quả thẩm định; dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với hồ sơ có kết quả đạt; dự thảo công văn thông báo cho tổ chức, cá nhân đối với hồ sơ có kết quả thẩm định không đạt, kèm theo hồ sơ cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trình Trưởng khoa/ phòng xem xét và trình lãnh đạo
|
Chuyên viên
|
4 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét kèm theo hồ sơ cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP, gồm:
+ Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với hồ sơ có kết quả đạt;
+ Dự thảo công văn thông báo cho tổ chức, cá nhân đối với hồ sơ có kết quả thẩm không đạt kèm theo hồ sơ Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.
|
Trưởng phòng/ khoa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Ký cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với hồ sơ có kết quả đạt;
Dự thảo công văn thông báo cho tổ chức, cá nhân đối với hồ sơ có kết quả thẩm không đạt kèm theo hồ sơ Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
Lãnh đạo
|
1/2 ngày
|
|
Bước 6
|
- Đóng dấu và cập nhật hồ sơ điện tử (nếu có)
- chuyển trả cho Bộ phận một cửa/ bộ phận tiếp nhận
|
Văn thư
Chuyên viên/ nhân viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Công chức Một cửa trả/ cán bộ được giao trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày
|
3 . Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
13 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm; kinh doanh dịch vụ ăn uống nộp hồ sơ cấp Giấy xác nhận kiến thức về ATTP đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp đến hoặc nộp trực tiếp đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ (TTYT huyện, thành phố/ Bộ phận một cửa của UBND huyện, thành phố).
Công chức/ viên chức một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định, cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho TTYT huyện, thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo/ Trưởng khoa phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng / khoa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:`Chuyên viên / nhân viên xủ lý hồ sơ có trách nhiệm thẩm định hồ sơ:
+ Khi thẩm định hồ sơ phải xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế để thông báo một lần bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ sau khi thẩm định (thông qua bộ phận một cửa).
+ Chuẩn bị nội dung thông báo lịch tổ chức kiểm tra xác nhận kiến thức về ATTP cho tổ chức, cá nhân có hồ sơ.
+ Dự thảo phân tham mưu cho lãnh đạo phân công cán bộ, công chức tổ chức kiểm tra kiến thức và công chức kiểm tra, đánh giá kiến thức về ATTP.
|
Chuyên viên
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Tổ chức Kiểm tra kiến chức về ATTP cho các cá nhân kèm theo danh sách trong đơn đề nghị
|
Chuyên viên/ nhân viên
|
03 ngày
|
|
Bước 5
|
Đánh giá kiến thức về ATTP của các cá nhân đã làm bài kiểm tra kiến thức về ATTP
|
Chuyên viên
|
05 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên/ nhân viên dự thảo Giấy xác nhận kiến thức về ATTP và công văn thông báo kết quả đối với các trường hợp có kết quả kiểm tra không đạt yêu cầu theo quy định để trình trưởng phòng xem xét, trình lãnh đạo
|
Chuyên viên
|
½ ngày ngày
|
|
Bước 7
|
Xem xét dự thảo Giấy xác nhận kiến thức về ATTP và công văn thông báo kết quả đối với các trường hợp có kết quả kiểm tra không đạt yêu cầu theo quy định để trình trưởng phòng xem xét, trình lãnh đạo
|
Lãnhd dạo/ Trưởng khoa
|
½ ngày
|
|
Bước 8
|
Ký cấp Giấy xác nhận kiến thức về ATTP và công văn thông báo kết quả đối với các trường hợp có kết quả kiểm tra không đạt yêu cầu theo quy định.
|
Lãnh đạo
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
- Đóng dấu và cập nhật hồ sơ điện tử (nếu có)
- Chuyển trả Giấy xác nhận cho Bộ phận một cửa/ bộ phận trả hồ sơ cho cơ sở thực phẩm
|
Văn thư
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 10
|
Công chức Một cửa trả/ cán bộ được giao trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
13 ngày
|
PHỤ LỤC 07
Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
của UBND cấp huyện trong lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 401 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 201 9
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
TT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
I
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
||
|
1
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản
|
2
|
|
2
|
2
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩn nông lâm thủy sản đối với trường hợp giấy chứng nhận sắp hết hạn
|
3
|
|
3
|
3
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩn nông lâm thủy sản đối với trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thất lạc hoặc thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP
|
4
|
|
4
|
4
|
Xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm
|
5
|
|
II
|
LĨNH VỰC THỦY LỢI
|
||
|
5
|
1
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh phân cấp.
|
6
|
|
III
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
|
||
|
6
|
Xác nhận nguồn gốc lâm sản
|
7
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
|
||
|
7
|
1
|
Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh
|
8
|
|
8
|
2
|
Bố trí, ổn định dân cư trong huyện
|
9
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC THỦY SẢN
1. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
11 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa UBND các huyện, thành phố (Bộ phận tiếp nhận lĩnh vực NN&PTNT) hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cấp nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nông nghiệp và PTNT/Kinh tế
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế) chuyển/phân công chuyên viên phụ trách xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế)
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phụ trách:
- Xem xét hồ sơ tham mưu với lãnh đạo Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế) đi kiểm tra, thẩm định điều kiện tại cơ sở;
- Kết quả kiểm tra, thẩm định:
+ Trường hợp, thẩm định cơ sở chưa đủ điều kiện để cấp giấy chứng nhận ATTP thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/thành phố);
+ Trường hợp, thẩm định cơ sở đủ điều kiện để cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP thì dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP trình Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế)
|
Chuyên viên
|
7 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế) xem xét, ký Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP
|
Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế)
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/thành phố
|
Chuyên viên
|
1 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/thành phố trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
11 ngày
|
2. Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản khi hết hạn, hết hiệu lực
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
11 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa UBND các huyện, thành phố (Bộ phận tiếp nhận lĩnh vực NN&PTNT) hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cấp nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nông nghiệp và PTNT/Kinh tế
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế) chuyển/phân công chuyên viên phụ trách xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế)
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phụ trách:
- Xem xét hồ sơ tham mưu với lãnh đạo Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế) đi kiểm tra, thẩm định điều kiện tại cơ sở;
- Kết quả kiểm tra, thẩm định:
+ Trường hợp, thẩm định cơ sở chưa đủ điều kiện để cấp giấy chứng nhận ATTP thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/thành phố);
+ Trường hợp, thẩm định cơ sở đủ điều kiện để cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP thì dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP trình Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế)
|
Chuyên viên
|
7 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế) xem xét, ký Quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP
|
Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế)
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/thành phố
|
Chuyên viên
|
1 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/thành phố trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
11 ngày
|
3. Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản trong trường hợp giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thất lạc hoặc thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận an toàn thực phẩm
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa UBND các huyện, thành phố (Bộ phận tiếp nhận lĩnh vực NN&PTNT) hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cấp nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nông nghiệp và PTNT/Kinh tế
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế) chuyển/phân công chuyên viên phụ trách xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế)
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phụ trách:
Xem xét hồ sơ, dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP trình Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế);
|
Chuyên viên
|
3 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế) xem xét, ký Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP
|
Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế)
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyển kết quả Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/thành phố
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/thành phố trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5 ngày
|
4. Xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa UBND các huyện, thành phố (Bộ phận tiếp nhận lĩnh vực NN&PTNT) hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cấp nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nông nghiệp và PTNT/Kinh tế
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế) chuyển/phân công chuyên viên phụ trách xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế)
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phụ trách:
- Xem xét hồ sơ tham mưu với Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế) tiến hành kiểm tra kiến thức về ATTP cho cơ sở theo quy định;
- Kết quả kiểm tra kiến thức ATTP:
+ Trường hợp, kết quả kiểm tra kiến thức ATTP không đạt yêu cầu thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/thành phố);
+ Trường hợp, kết quả kiểm tra kiến thức ATTP đạt yêu cầu thì dự thảo Giấy xác nhận kiến thức ATTP trình Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế)
|
Chuyên viên
|
6 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế) xem xét, ký Giấy xác nhận kiến thức ATTP.
|
Lãnh đạo Phòng NN&PTNT(Kinh tế)
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/thành phố
|
Chuyên viên
|
1 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/thành phố trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10 ngày
|
II. LĨNH VỰC THỦY LỢI
1.Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh phân cấp.
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa UBND huyện tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn.
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn tiếp nhận, xem xét và phân xử lý hồ sơ cho chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
2 ngày
|
|
Bước 3
|
Cán bộ chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và xử lý hồ.
|
Cán bộ chuyên môn
|
21 ngày
|
|
Bước 3
|
- Cán bộ chuyên môn có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa.
+ Trường hợp nếu không đạt cán bộ chuyên môn tham mưu văn bản cho lãnh đạo phòng trình lãnh đạo UBND huyện thông báo cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do.
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu cán bộ chuyên môn dự thảo văn bản cho lãnh đạo phòng trình lãnh đạo UBND huyện xem xét.
|
Cán bộ chuyên môn
|
21 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét văn bản trình lãnh đạo UBND huyện duyệt.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện xem xét và ký văn bản chuyển bộ phận một cửa của huyện trả kết quả
|
Lãnh đạo UBND huyện
|
4 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND xã trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
30 ngày
|
III. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
Xác nhận nguồn gốc lâm sản
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
3 ngày
|
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa Hạt Kiểm lâm sở tại tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử. Chuyển Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm
|
Công chức một cửa Hạt Kiểm lâm
|
1/4 ngày
|
|
Bước 2
|
Hạt trưởng chuyển/phân công công chức Hạt xử lý, thẩm định hồ sơ
|
Hạt trưởng
|
1/4 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức thẩm định/thẩm tra, xác minh hồ sơ:
- Trường hợp, hồ sơ chưa đã đầy đủ hợp lệ kiểm tra trình Lãnh đạo Hạt xác nhận bảng kê lâm sản.
- Trường hợp, hồ sơ không hợp lệ có trách nhiệm hướng dẫn trực tiếp hoặc bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Hạt
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm ký phê duyệt kết quả Thủ tục hành chính:
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Hạt Kiểm lâm trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Công chức một cửa Hạt Kiểm lâm
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
3 ngày
|
IV. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
1. Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
60 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Công chức một cửa (Văn phòng UBND cấp huyện) tiếp nhận hồ sơ của UBND xã nơi đi theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nông nghiệp và PTNT
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Nông nghiệp và PTNT/phòng kinh tế TP chuyển/phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Phòng nông nghiệp và PTNT huyện/phòng kinh tế thành phố tổ chức họp thẩm định Hồ sơ di dân:
Trường hợp 1
: Không thông qua thì có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
Trường hợp 2
: Thông qua, nhưng phải chỉnh sửa bổ sung thì có văn bản hướng dẫn chỉnh sửa bổ sung. Trong thời hạn 10 ngày, UBND xã nơi đi thực hiện chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Trường hợp 3
: Thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung (hoặc sau hồ sơ thẩm định được UBND cấp xã nơi đi chỉnh sửa bổ sung) dự thảo Quyết định di dân đến vùng dự án, phương án bố trí, ổn định dân cư đến vùng dự án, phương án, trình Chủ tịch UBND cấp huyện.
|
Phòng Nông nghiệp và PTNT/phòng kinh tế thành phố
|
25 ngày
|
|
Bước 4
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi đi ban hành quyết định di dân đến vùng dự án, phương án bố trí, ổn định dân cư và gửi quyết định đến UBND cấp huyện nơi đến.
|
Văn phòng UBND huyện nơi đi
|
3 ngày
|
|
Bước 5
|
UBND cấp huyện nơi đến
|
Văn phòng UBND huyện nơi đến:
|
30 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận một cửa của huyện nơi đi trả kết quả cho UBND xã nơi đi
|
||
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
60 ngày
|
2. Bố trí, ổn định dân cư trong huyện
|
Thứ tự
các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30 ngày
|
|
Bước 1
|
Công chức một cửa (Văn phòng UBND cấp huyện) tiếp nhận hồ sơ của UBND xã nơi đi theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Nông nghiệp và PTNT
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Nông nghiệp và PTNT/phòng kinh tế TP chuyển/phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Phòng nông nghiệp và PTNT huyện/phòng kinh tế thành phố tổ chức họp thẩm định Hồ sơ di dân:
Trường hợp 1
: Không thông qua thì có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
Trường hợp 2
: Thông qua, nhưng phải chỉnh sửa bổ sung thì có văn bản hướng dẫn chỉnh sửa bổ sung. Trong thời hạn 10 ngày, UBND xã nơi đi thực hiện chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Trường hợp 3
: Thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung (hoặc sau hồ sơ thẩm định được UBND cấp xã nơi đi chỉnh sửa bổ sung) dự thảo Quyết định di dân đến vùng dự án, phương án bố trí, ổn định dân cư đến vùng dự án, phương án, trình Chủ tịch UBND cấp huyện.
|
Phòng Nông nghiệp và PTNT/phòng kinh tế thành phố
|
25 ngày
|
|
Bước 4
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi đi ban hành quyết định di dân đến vùng dự án, phương án bố trí, ổn định dân cư và gửi quyết định đến UBND cấp huyện nơi đến.
|
Văn phòng UBND cấp huyện nơi đi
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận một cửa của huyện trả kết quả tại một cửa của UBND cấp huyện
|
||
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
30 ngày
|
PHỤ LỤ C 09
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính t huộc thẩm quyền
của UBND cấp huyện trong lĩnh vực Công Thương
(Ban hành kèm theo Quyết định số 401 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 201 9 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
TT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
I
|
I
|
Lĩnh vực Đất đai
|
|
|
1
|
1
|
Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
|
5
|
|
2
|
2
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý (đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư)
|
6
|
|
3
|
3
|
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
7
|
|
4
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
|
9
|
|
5
|
5
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
|
10
|
|
6
|
6
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở
|
12
|
|
7
|
7
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
13
|
|
8
|
8
|
Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
14
|
|
9
|
9
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
|
15
|
|
10
|
10
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng (trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận); tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận
|
16
|
|
11
|
11
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp
|
17
|
|
12
|
12
|
Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp
|
18
|
|
13
|
13
|
Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp
|
20
|
|
14
|
14
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Đối với trường hợp cấp GCN đất nông nghiệp sau dồn điền đổi thửa; diện tích thửa đất lớn hơn diện tích ghi trong GCN đã cấp)
|
22
|
|
15
|
15
|
Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất
|
23
|
|
16
|
16
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
24
|
|
17
|
17
|
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
25
|
|
18
|
18
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
26
|
|
19
|
19
|
Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
27
|
|
20
|
20
|
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
|
28
|
|
21
|
21
|
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
|
29
|
|
22
|
22
|
Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
|
30
|
|
23
|
23
|
Chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
31
|
|
24
|
24
|
Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân.
|
32
|
|
25
|
25
|
Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.
|
33
|
|
26
|
26
|
Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
34
|
|
27
|
27
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện.
|
35
|
|
I
I
|
I
I
|
Lĩnh vực Môi trường
|
|
|
28
|
28
|
Xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường (cấp huyện)
|
4
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
|
1. Xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường (cấp huyện)
|
1. Xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường (cấp huyện)
|
1. Xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường (cấp huyện)
|
1. Xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường (cấp huyện)
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trườngchuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: - Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ có văn bản thông báo cho công dân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả): - Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: Tổ chức thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo ký duyệt
|
Chuyên viên
|
2
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường ký duyệt hồ sơ trình UBND cấp huyện
|
Trưởng phòng
|
1
|
|
Bước 5
|
UBND cấp huyện xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường. Trường hợp chưa xác nhận phải có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
1,5
|
|
Bước 6
|
Hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
7
|
II. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
|
1.
Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
|
1.
Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
|
1.
Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
|
1.
Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: Cập nhật thông tin thửa đất đăng ký vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có).
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
20
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ ký duyệt hồ sơ
|
Giám đốc
|
3
|
|
Bước 5
|
Hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, chuyển văn bản cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
25
|
|
2.
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao để quản lý (đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư)
|
2.
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao để quản lý (đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư)
|
2.
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao để quản lý (đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư)
|
2.
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao để quản lý (đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư)
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: - Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất ở nơi chưa có bản đồ địa chính hoặc đã có bản đồ địa chính nhưng hiện trạng ranh giới sử dụng đất đã thay đổi hoặc kiểm tra bản trích đo địa chính thửa đất do người sử dụng đất nộp (nếu có);
- Cập nhật thông tin thửa đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có).
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
11
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ ký duyệt hồ sơ
|
Giám đốc
|
2
|
|
Bước 5
|
Hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, chuyển Quyết định cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15
|
|
3.
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp giấy chứng nhận
|
3.
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp giấy chứng nhận
|
3.
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp giấy chứng nhận
|
3.
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp giấy chứng nhận
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Tham mưu văn bản gửi hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã để lấy ý kiến xác nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có đề nghị chứng nhận tài sản gắn liền với đất (xác nhận hiện trạng tài sản gắn liền với đất so với nội dung kê khai đăng ký; xác nhận tình trạng tranh chấp quyền sở hữu tài sản đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sở hữu tài sản theo quy định; xác nhận thời điểm tạo lập tài sản, thuộc hay không thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng, sự phù hợp với quy hoạch được duyệt đối với nhà ở, công trình xây dựng; xác nhận sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng nếu chưa có xác nhận của tổ chức có tư cách pháp nhân về hoạt động xây dựng hoặc hoạt động đo đạc bản đồ).
- Kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư mà sơ đồ đó chưa có xác nhận của tổ chức có tư cách pháp nhân về hoạt động xây dựng hoặc hoạt động đo đạc bản đồ;
- Tham mưu văn bản gửi phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước đối với loại tài sản đăng ký đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có giấy tờ hoặc hiện trạng tài sản có thay đổi so với giấy tờ theo quy định.
* Trên cơ sở ý kiến của các cơ quan:
- Cập nhật thông tin vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có);
- Tham mưu văn bản gửi số liệu địa chính đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính (trừ trường hợp không thuộc đối tượng phải nộp nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ theo quy định của pháp luật); chuẩn bị hồ sơ để cơ quan tài nguyên và môi trường trình ký cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; cập nhật bổ sung việc cấp Giấy chứng nhận vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
+ Tham mưu văn bản gửi số liệu địa chính đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính (trừ trường hợp không thuộc đối tượng phải nộp nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ theo quy định của pháp luật); chuẩn bị hồ sơ để cơ quan tài nguyên và môi trường trình ký cấp Giấy chứng nhận.
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
13
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ xác nhận vào hồ sơ
|
Giám đốc
|
2
|
|
Bước 5
|
Phòng Tài nguyên và Môi trườngxem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Phòng TNMT
|
5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
3
|
|
Bước 7
|
Cập nhật bổ sung việc cấp Giấy chứng nhận vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; hoàn chỉnh hồ sơ, kết quả theo quy định và chuyển cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
|
Bước 8
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
25
|
|
4.
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho người đã đăng ký lần đầu
|
4.
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho người đã đăng ký lần đầu
|
4.
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho người đã đăng ký lần đầu
|
4.
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho người đã đăng ký lần đầu
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: - Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ có văn bản thông báo cho công dân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả): - Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: Tổ chức thẩm định hồ sơ, in giấy chứng nhận QSDĐ
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
9
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ xác nhận vào hồ sơ trình Lãnh đạo UBND huyện (thông qua Phòng Tài nguyên và Môi trường)
|
Giám đốc
|
1
|
|
Bước 5
|
Phòng Tài nguyên và Môi trườngxem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Phòng TNMT
|
5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
3
|
|
Bước 7
|
Hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1
|
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
||
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20
|
|
5.
Đăng ký, Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đât
|
5.
Đăng ký, Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đât
|
5.
Đăng ký, Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đât
|
5.
Đăng ký, Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đât
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: Có trách nhiệm thực hiện các công việc sau:
- Tham mưu văn bản gửi hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã để lấy ý kiến xác nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân nộp hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất (xác nhận hiện trạng tài sản gắn liền với đất so với nội dung kê khai đăng ký; xác nhận tình trạng tranh chấp quyền sở hữu tài sản đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sở hữu tài sản theo quy định; xác nhận thời điểm tạo lập tài sản, thuộc hay không thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng, sự phù hợp với quy hoạch được duyệt đối với nhà ở, công trình xây dựng; xác nhận sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng nếu chưa có xác nhận của tổ chức có tư cách pháp nhân về hoạt động xây dựng hoặc hoạt động đo đạc bản đồ).
- Kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư mà sơ đồ đó chưa có xác nhận của tổ chức có tư cách pháp nhân về hoạt động xây dựng hoặc hoạt động đo đạc bản đồ;
- Tham mưu văn bản Gửi phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước đối với loại tài sản đăng ký đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có giấy tờ hoặc hiện trạng tài sản có thay đổi so với giấy tờ theo quy định.
* Trên cơ sở ý kiến của các cơ quan, đơn vị:
- Cập nhật thông tin vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có);
- Gửi số liệu địa chính đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính (trừ trường hợp không thuộc đối tượng phải nộp nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ theo quy định của pháp luật); chuẩn bị hồ sơ để cơ quan tài nguyên và môi trường trình ký cấp Giấy chứng nhận.
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
13
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ xác nhận vào hồ sơ trình Lãnh đạo UBND huyện (thông qua Phòng Tài nguyên và Môi trường)
|
Giám đốc
|
2
|
|
Bước 5
|
Phòng Tài nguyên và Môi trườngxem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Phòng TNMT
|
5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
3
|
|
Bước 7
|
Cập nhật bổ sung việc cấp Giấy chứng nhận vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; hoàn chỉnh hồ sơ, kết quả theo quy định và chuyển cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
|
Bước 8
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
25
|
|
6.
Đăng ký, Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở
|
6.
Đăng ký, Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở
|
6.
Đăng ký, Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở
|
6.
Đăng ký, Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Kiểm tra các giấy tờ pháp lý trong hồ sơ; xác nhận đủ điều kiện hay không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất vào đơn đăng ký;
- Tham mưu văn bản gửi số liệu địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có);
- Cập nhật thông tin vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có);
- Chuẩn bị hồ sơ để trình cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận.
- Tham mưu văn bản yêu cầu chủ đầu tư dự án nộp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được cấp để chỉnh lý vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
6
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ xác nhận vào hồ sơ
|
Giám đốc
|
2
|
|
Bước 5
|
Phòng Tài nguyên và Môi trườngxem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Phòng TNMT
|
3
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
2
|
|
Bước 7
|
Hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
|
Bước 8
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15
|
|
7.
Đăng ký cấp
Giấy chứng nhận Q
SDĐ, QSH
nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng trước ngày 01/7/2014 m
à bên chuyển quyền đã được cấp
Giấy chứng nhận
QSDĐ nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
7.
Đăng ký cấp
Giấy chứng nhận Q
SDĐ, QSH
nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng trước ngày 01/7/2014 m
à bên chuyển quyền đã được cấp
Giấy chứng nhận
QSDĐ nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
7.
Đăng ký cấp
Giấy chứng nhận Q
SDĐ, QSH
nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng trước ngày 01/7/2014 m
à bên chuyển quyền đã được cấp
Giấy chứng nhận
QSDĐ nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
7.
Đăng ký cấp
Giấy chứng nhận Q
SDĐ, QSH
nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng trước ngày 01/7/2014 m
à bên chuyển quyền đã được cấp
Giấy chứng nhận
QSDĐ nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
7.
Đăng ký cấp
Giấy chứng nhận Q
SDĐ, QSH
nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng trước ngày 01/7/2014 m
à bên chuyển quyền đã được cấp
Giấy chứng nhận
QSDĐ nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
7.
Đăng ký cấp
Giấy chứng nhận Q
SDĐ, QSH
nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng trước ngày 01/7/2014 m
à bên chuyển quyền đã được cấp
Giấy chứng nhận
QSDĐ nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
7.
Đăng ký cấp
Giấy chứng nhận Q
SDĐ, QSH
nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng trước ngày 01/7/2014 m
à bên chuyển quyền đã được cấp
Giấy chứng nhận
QSDĐ nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
7.
Đăng ký cấp
Giấy chứng nhận Q
SDĐ, QSH
nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng trước ngày 01/7/2014 m
à bên chuyển quyền đã được cấp
Giấy chứng nhận
QSDĐ nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
|
Thứ tự các bước
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
Giám đốc
|
0,5
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Tham mưu văn bản thông báo cho bên chuyển quyền và niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển quyền.
- Trường hợp không rõ địa chỉ của người chuyển quyền để thông báo thì phải đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương ba số liên tiếp.
- Sau thời hạn 30 ngày, kể từ ngày thông báo hoặc đăng tin lần đầu tiên trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương mà không có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp thì tham mưu lãnh đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hồ sơ để trình cơ quan có thẩm quyền quyết định hủy Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp không nộp Giấy chứng nhận để làm thủ tục đồng thời cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất mới cho bên nhận chuyển quyền.
Trường hợp có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp thì tham mưu lãnh đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định.
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ:
- Tham mưu văn bản thông báo cho bên chuyển quyền và niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển quyền.
- Trường hợp không rõ địa chỉ của người chuyển quyền để thông báo thì phải đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương ba số liên tiếp.
- Sau thời hạn 30 ngày, kể từ ngày thông báo hoặc đăng tin lần đầu tiên trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương mà không có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp thì tham mưu lãnh đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hồ sơ để trình cơ quan có thẩm quyền quyết định hủy Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp không nộp Giấy chứng nhận để làm thủ tục đồng thời cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất mới cho bên nhận chuyển quyền.
Trường hợp có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp thì tham mưu lãnh đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định.
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
13
|
13
|
|
Bước 4
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ xem xét, xác nhận vào hồ sơ, ký văn bản có liên quan
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ xem xét, xác nhận vào hồ sơ, ký văn bản có liên quan
|
Giám đốc
|
Giám đốc
|
2
|
2
|
|
Bước 5
|
Bước 5
|
Phòng Tài nguyên và Môi trườngxem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Phòng Tài nguyên và Môi trườngxem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Phòng TNMT
|
Phòng TNMT
|
5
|
5
|
|
Bước 6
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
3
|
3
|
|
Bước 7
|
Bước 7
|
Hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa
|
Hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
1
|
|
Bước 8
|
Bước 8
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
Bộ phận Một cửa
|
||
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
|
25
|
25
|
|
8.
Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên, giấy tờ pháp nhân,, giấy tờ nhân thân, địa chỉ), giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất, thay đổi nghĩa vụ tài chính, thay đổi tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
8.
Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên, giấy tờ pháp nhân,, giấy tờ nhân thân, địa chỉ), giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất, thay đổi nghĩa vụ tài chính, thay đổi tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
8.
Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên, giấy tờ pháp nhân,, giấy tờ nhân thân, địa chỉ), giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất, thay đổi nghĩa vụ tài chính, thay đổi tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
8.
Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên, giấy tờ pháp nhân,, giấy tờ nhân thân, địa chỉ), giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất, thay đổi nghĩa vụ tài chính, thay đổi tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
8.
Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên, giấy tờ pháp nhân,, giấy tờ nhân thân, địa chỉ), giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất, thay đổi nghĩa vụ tài chính, thay đổi tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
8.
Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên, giấy tờ pháp nhân,, giấy tờ nhân thân, địa chỉ), giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất, thay đổi nghĩa vụ tài chính, thay đổi tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
8.
Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên, giấy tờ pháp nhân,, giấy tờ nhân thân, địa chỉ), giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất, thay đổi nghĩa vụ tài chính, thay đổi tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
0,5
|
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
Giám đốc
|
0,5
|
0,5
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: Có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, nếu đủ điều kiện thực hiện các quyền theo quy định thì thực hiện các công việc sau đây:
- Trích đo địa chính thửa đất đối với trường hợp có thay đổi về diện tích thửa đất, tài sản gắn liền với đất hoặc trường hợp đã cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa có bản đồ địa chính, chưa trích đo địa chính thửa đất;
- Trường hợp đăng ký thay đổi diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu, cấp (hạng) nhà hoặc công trình xây dựng mà không phù hợp với giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng đối với trường hợp phải xin phép thì gửi phiếu lấy ý kiến của cơ quan quản lý, cấp phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng;
- Gửi thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật;
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: Có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, nếu đủ điều kiện thực hiện các quyền theo quy định thì thực hiện các công việc sau đây:
- Trích đo địa chính thửa đất đối với trường hợp có thay đổi về diện tích thửa đất, tài sản gắn liền với đất hoặc trường hợp đã cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa có bản đồ địa chính, chưa trích đo địa chính thửa đất;
- Trường hợp đăng ký thay đổi diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu, cấp (hạng) nhà hoặc công trình xây dựng mà không phù hợp với giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng đối với trường hợp phải xin phép thì gửi phiếu lấy ý kiến của cơ quan quản lý, cấp phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng;
- Gửi thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật;
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
6
|
6
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp phải cấp lại Giấy chứng nhận theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường; thông báo cho người sử dụng đất ký hoặc ký lại hợp đồng thuê đất với cơ quan tài nguyên và môi trường đối với trường hợp phải thuê đất;
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp phải cấp lại Giấy chứng nhận theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường; thông báo cho người sử dụng đất ký hoặc ký lại hợp đồng thuê đất với cơ quan tài nguyên và môi trường đối với trường hợp phải thuê đất;
|
Giám đốc
|
Giám đốc
|
2
|
2
|
|
|
Bước 5
|
Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, hoàn chỉnh hồ sơ, kết quả theo quy định và chuyển cho Bộ phận Một cửa
|
Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, hoàn chỉnh hồ sơ, kết quả theo quy định và chuyển cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
1
|
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
Bộ phận Một cửa
|
|||
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
|
10
|
10
|
|
|
9
.
Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
|
9
.
Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
|
9
.
Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
|
9
.
Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
|
9
.
Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
|
9
.
Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
|
9
.
Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
|
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
0,5
|
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
Giám đốc
|
0,5
|
0,5
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: Có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, nếu đủ điều kiện thực hiện các quyền theo quy định thì thực hiện các công việc sau đây:
- Trích đo địa chính thửa đất đối với trường hợp có thay đổi về diện tích thửa đất, tài sản gắn liền với đất hoặc trường hợp đã cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa có bản đồ địa chính, chưa trích đo địa chính thửa đất;
- Trình cơ quan có thẩm quyền quyết định chuyển hình thức sử dụng đất theo quy định.
- Gửi thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật;
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: Có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, nếu đủ điều kiện thực hiện các quyền theo quy định thì thực hiện các công việc sau đây:
- Trích đo địa chính thửa đất đối với trường hợp có thay đổi về diện tích thửa đất, tài sản gắn liền với đất hoặc trường hợp đã cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa có bản đồ địa chính, chưa trích đo địa chính thửa đất;
- Trình cơ quan có thẩm quyền quyết định chuyển hình thức sử dụng đất theo quy định.
- Gửi thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật;
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
13
|
13
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp phải cấp lại Giấy chứng nhận theo quy định; thông báo cho người sử dụng đất ký hoặc ký lại hợp đồng thuê đất với cơ quan tài nguyên và môi trường đối với trường hợp phải thuê đất;
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp phải cấp lại Giấy chứng nhận theo quy định; thông báo cho người sử dụng đất ký hoặc ký lại hợp đồng thuê đất với cơ quan tài nguyên và môi trường đối với trường hợp phải thuê đất;
|
Giám đốc
|
Giám đốc
|
2
|
2
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Tài nguyên và Môi trườngxem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Phòng Tài nguyên và Môi trườngxem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Phòng TNMT
|
Phòng TNMT
|
5
|
5
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
3
|
3
|
|
|
Bước 7
|
Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; hoàn chỉnh hồ sơ, kết quả theo quy định và chuyển cho Bộ phận Một cửa
|
Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; hoàn chỉnh hồ sơ, kết quả theo quy định và chuyển cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
1
|
|
|
Bước 8
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
Bộ phận Một cửa
|
|||
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
|
25
|
25
|
|
10
.
Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ hoặc chồng (trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận): tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận
|
10
.
Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ hoặc chồng (trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận): tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận
|
10
.
Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ hoặc chồng (trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận): tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận
|
10
.
Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ hoặc chồng (trường hợp không cấp mới Giấy chứng nhận): tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: Có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, nếu đủ điều kiện thực hiện các quyền theo quy định thì thực hiện các công việc sau đây:
- Gửi văn bản đề nghị xác nhận đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp có nguồn thu nhập ổn định từ sản xuất nông nghiệp;
- Có văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký hộ khẩu thường trú và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất đề nghị xác nhận theo quy định đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không cùng nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
- Gửi thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định.
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
6
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ xác nhận nội dung biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Trường hợp phải cấp Giấy chứng nhận thì lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
|
Giám đốc
|
2
|
|
Bước 5
|
Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, hoàn chỉnh hồ sơ, kết quả theo quy định và chuyển cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10
|
|
11.
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ hoặc chồng, của nhóm người sử dụng đất: đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp
|
11.
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ hoặc chồng, của nhóm người sử dụng đất: đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp
|
11.
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ hoặc chồng, của nhóm người sử dụng đất: đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp
|
11.
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ hoặc chồng, của nhóm người sử dụng đất: đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: Có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, nếu phù hợp quy định của pháp luật thì thực hiện các công việc sau đây:
- Trích đo địa chính thửa đất đối với trường hợp chưa có bản đồ địa chính, chưa trích đo địa chính thửa đất hoặc nhận quyền sử dụng một phần thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận;
- Gửi thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính;
-Lập hồ sơ trình Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
11
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ ký duyệt xác nhận vào Giấy chứng nhận đã cấp; trường hợp phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định thì lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất nếu có nhu cầu;
|
Giám đốc
|
2
|
|
Bước 5
|
- Cập nhật, chỉnh lý biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, hoàn chỉnh hồ sơ, kết quả theo quy định và chuyển cho Bộ phận Một cửa
- Thông báo nội dung biến động về người sử dụng đất cho Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất để hủy hợp đồng thuê đất đã ký với hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp.
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15
|
|
12.
Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp
|
12.
Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp
|
12.
Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp
|
12.
Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: - Kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư mà sơ đồ đó chưa có xác nhận của tổ chức có tư cách pháp nhân về hoạt động xây dựng hoặc hoạt động đo đạc bản đồ;
- Tham mưu văn bản gửi phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước đối với loại tài sản đăng ký đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có giấy tờ hoặc hiện trạng tài sản có thay đổi so với giấy tờ theo quy định.
* Trên cơ sở ý kiến của các cơ quan:
- Cập nhật thông tin vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có);
- Gửi số liệu địa chính đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính (trừ trường hợp không thuộc đối tượng phải nộp nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ theo quy định của pháp luật); chuẩn bị hồ sơ để cơ quan tài nguyên và môi trường trình ký cấp Giấy chứng nhận.
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ xác nhận vào hồ sơ trình Lãnh đạo UBND huyện (Thông qua Phòng Tài nguyên và Môi trường)
|
Giám đốc
|
1
|
|
Bước 5
|
Phòng Tài nguyên và Môi trườngxem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Phòng TNMT
|
5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
3
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện ký Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Lãnh đạo UBND huyện
|
7
|
|
Bước 6
|
Cập nhật bổ sung việc cấp Giấy chứng nhận vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15
|
|
13.
Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp
|
13.
Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp
|
13.
Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp
|
13.
Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: Có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, nếu phù hợp quy định của pháp luật thì thực hiện các công việc sau đây:
- Tham mưu văn bản gửi hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã để lấy ý kiến xác nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân nộp hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất (xác nhận hiện trạng tài sản gắn liền với đất so với nội dung kê khai đăng ký; xác nhận tình trạng tranh chấp quyền sở hữu tài sản đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sở hữu tài sản theo quy định; xác nhận thời điểm tạo lập tài sản, thuộc hay không thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng, sự phù hợp với quy hoạch được duyệt đối với nhà ở, công trình xây dựng; xác nhận sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng nếu chưa có xác nhận của tổ chức có tư cách pháp nhân về hoạt động xây dựng hoặc hoạt động đo đạc bản đồ).
- Kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư mà sơ đồ đó chưa có xác nhận của tổ chức có tư cách pháp nhân về hoạt động xây dựng hoặc hoạt động đo đạc bản đồ;
- Gửi phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước đối với loại tài sản đăng ký đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có giấy tờ hoặc hiện trạng tài sản có thay đổi so với giấy tờ theo quy định.
Trên cơ sở ý kiến của các cơ quan, thực hiện:
- Cập nhật thông tin vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có);
- Gửi số liệu địa chính đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính (trừ trường hợp không thuộc đối tượng phải nộp nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ theo quy định của pháp luật); chuẩn bị hồ sơ để cơ quan tài nguyên và môi trường trình ký cấp Giấy chứng nhận.
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ xác nhận vào hồ sơ trình Lãnh đạo UBND huyện (thông qua Phòng Tài nguyên và Môi trường)
|
Giám đốc
|
1
|
|
Bước 5
|
Phòng Tài nguyên và Môi trườngxem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Phòng TNMT
|
5,5
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
2,5
|
|
Bước 6
|
Cập nhật bổ sung việc cấp Giấy chứng nhận vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; hoàn chỉnh hồ sơ, kết quả theo quy định và chuyển cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15
|
|
14.
Cấp đổi
Giấy chứng nhận
QSDĐ
đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Đối với trường hợp cấp
giấy chứng nhận
đất nông nghiệp sau dồn điền đổi thửa; diện tích thửa đấ
t lớn hơn diện tích ghi trong
giấy chứng nhận
đã cấp)
|
14.
Cấp đổi
Giấy chứng nhận
QSDĐ
đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Đối với trường hợp cấp
giấy chứng nhận
đất nông nghiệp sau dồn điền đổi thửa; diện tích thửa đấ
t lớn hơn diện tích ghi trong
giấy chứng nhận
đã cấp)
|
14.
Cấp đổi
Giấy chứng nhận
QSDĐ
đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Đối với trường hợp cấp
giấy chứng nhận
đất nông nghiệp sau dồn điền đổi thửa; diện tích thửa đấ
t lớn hơn diện tích ghi trong
giấy chứng nhận
đã cấp)
|
14.
Cấp đổi
Giấy chứng nhận
QSDĐ
đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Đối với trường hợp cấp
giấy chứng nhận
đất nông nghiệp sau dồn điền đổi thửa; diện tích thửa đấ
t lớn hơn diện tích ghi trong
giấy chứng nhận
đã cấp)
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ, tham mưu lãnh đạo xác nhận vào đơn đề nghị về lý do cấp đổi Giấy chứng nhận;
- Lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
3
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ ký duyệt hồ sơ
|
Giám đốc
|
1
|
|
Bước 5
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND huyện cấp Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Phòng TNMT
|
1
|
|
Bước 6
|
Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, hoàn chỉnh hồ sơ, kết quả theo quy định và chuyển về Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
7
|
|
15.
Cấp lại GCNQSDĐ hoặc cấp lại trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất
|
15.
Cấp lại GCNQSDĐ hoặc cấp lại trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất
|
15.
Cấp lại GCNQSDĐ hoặc cấp lại trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất
|
15.
Cấp lại GCNQSDĐ hoặc cấp lại trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ:
Có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ; trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất đối với trường hợp chưa có bản đồ địa chính và chưa trích đo địa chính thửa đất; dự thảo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trình lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
4
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ xem xét, ký duyệt hồ sơ; chuyển hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
Giám đốc
|
1
|
|
Bước 5
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện cấp Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Phòng TNMT
|
2
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, ký Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
1
|
|
Bước 7
|
Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, hoàn chỉnh hồ sơ, kết quả theo quy định và chuyển cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
|
Bước 8
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10
|
|
16.
Đính
chính
giấy chứng nhận QS
DĐ đã cấp
|
16.
Đính
chính
giấy chứng nhận QS
DĐ đã cấp
|
16.
Đính
chính
giấy chứng nhận QS
DĐ đã cấp
|
16.
Đính
chính
giấy chứng nhận QS
DĐ đã cấp
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: Kiểm tra; lập biên bản về nội dung và nguyên nhân sai sót; lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền thực hiện đính chính vào Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
Giám đốc
|
1
|
|
Bước 5
|
Phòng TN&MT xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện cấp GCN quyền sử dụng đất
|
Phòng TN&MT
|
1
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, ký Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
1
|
|
Bước 5
|
Hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, chuyển Quyết định cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10
|
|
17. Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê và Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
17. Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê và Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
17. Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê và Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
17. Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê và Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: - Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ có văn bản thông báo cho công dân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả): - Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: Tổ chức thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo ký duyệt
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
7
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ ký duyệt hồ sơ
|
Giám đốc
|
1
|
|
Bước 5
|
Hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, chuyển Quyết định cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10
|
|
18. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
18. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
18. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
18. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: Có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, nếu phù hợp quy định của pháp luật thì thực hiện các công việc sau:
- Xác nhận việc xóa cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn vào Giấy chứng nhận theo quy định và trao cho bên cho thuê, cho thuê lại, bên góp vốn. Trường hợp cho thuê, cho thuê lại đất trong khu công nghiệp và trường hợp góp vốn bằng quyền sử dụng đất mà đã cấp Giấy chứng nhận cho bên thuê, thuê lại đất, bên nhận góp vốn thì thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp; bên góp vốn được cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
Trường hợp thời điểm hết thời hạn sử dụng đất trùng với thời điểm xóa cho thuê, cho thuê lại đất, xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất nếu người sử dụng đất không có nhu cầu tiếp tục sử dụng đất hoặc không được cơ quan nhà nước có tham quyền gia hạn sử dụng đất thì thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
- Thực hiện việc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Thực hiện việc xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, hoàn chỉnh hồ sơ, kết quả theo quy định, chuyển cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
3
|
|
19. Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
19. Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
19. Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
19. Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: Kiểm tra, cập nhật vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và thể hiện trên Giấy chứng nhận nếu có yêu cầu.
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
7
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
Giám đốc
|
1
|
|
Bước 5
|
Hoàn chỉnh hồ sơ, kết quả theo quy định, chuyển cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10
|
|
20. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
|
20. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
|
20. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
|
20. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: - Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ có văn bản thông báo cho công dân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả): - Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: Tổ chức thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo ký duyệt
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
3
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ ký duyệt hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, chuyển Quyết định cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
5
|
|
21. Tách thửa, hợp thửa đất
|
21. Tách thửa, hợp thửa đất
|
21. Tách thửa, hợp thửa đất
|
21. Tách thửa, hợp thửa đất
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: Có trách nhiệm thực hiện:
- Đo đạc địa chính để chia tách thửa đất;
- Lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người sử dụng đất đối với thửa đất mới tách, hợp thửa;
- Trường hợp tách thửa do chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất hoặc do giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo, đấu giá đất hoặc do chia tách hộ gia đình, nhóm người sử dụng đất; do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất để thi hành án thì thực hiện các công việc sau:
+ Đo đạc địa chính để chia tách thửa đất;
+ Thực hiện thủ tục đăng ký biến động theo quy định đối với phần diện tích chuyển quyền; đồng thời xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc trình cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đối với phần diện tích còn lại của thửa đất không chuyển quyền.
- Trường hợp tách thửa do Nhà nước thu hồi một phần thửa đất thì thực hiện các công việc sau:
+ Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai;
+ Dự thảo xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
11
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
Giám đốc
|
2
|
|
Bước 5
|
Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, hoàn chỉnh hồ sơ, kết quả theo quy định và chuyển cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15
|
|
22. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
|
22. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
|
22. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
|
22. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ chuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Giám đốc
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: Kiểm tra hồ sơ, nếu đủ điều kiện thực hiện các quyền theo quy định thì thực hiện các công việc sau đây:
- Xem xét đơn đề nghị về lý do cấp đổi Giấy chứng nhận;
- Lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ ký xác nhận vào hồ sơ trình Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Giám đốc
|
1
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở TNMT
|
2
|
|
Bước 6
|
Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, hoàn chỉnh hồ sơ, kết quả theo quy định và chuyển cho Bộ phận Một cửa
Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi.
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10
|
|
23. Chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
23. Chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
23. Chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
23. Chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trườngchuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: - Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ có văn bản thông báo cho công dân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả): - Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: Tổ chức thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo ký duyệt
|
Chuyên viên
|
11
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường ký duyệt hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
2
|
|
Bước 5
|
Hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, chuyển Quyết định cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15
|
|
24. Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình cá nhân
|
24. Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình cá nhân
|
24. Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình cá nhân
|
24. Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình cá nhân
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trườngchuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: - Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ có văn bản thông báo cho công dân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả): - Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: Tổ chức thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo ký duyệt
|
Chuyên viên
|
11
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường ký duyệt hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
2
|
|
Bước 5
|
Hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, chuyển Quyết định cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15
|
|
25. Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cộ cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
|
25. Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cộ cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
|
25. Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cộ cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
|
25. Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cộ cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trườngchuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: - Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ có văn bản thông báo cho công dân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả): - Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: Tổ chức thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo ký duyệt
|
Chuyên viên
|
15
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường xem xét hồ sơ, trình UBND cấp huyện
|
Trưởng phòng
|
3
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, ký Giấy chứng nhận QSDĐ
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
1
|
|
Bước 6
|
Hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, chuyển Quyết định cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20
|
|
26. Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
26. Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
26. Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
26. Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trườngchuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
1,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: - Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ có văn bản thông báo cho công dân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả): - Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: Tổ chức thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo ký duyệt
|
Chuyên viên
|
19
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường ký duyệt hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
3
|
|
Bước 5
|
Hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, chuyển Quyết định cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
25
|
|
27.
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện.
|
27.
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện.
|
27.
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện.
|
27.
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện.
|
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trườngchuyển phân công cho chuyên viên xử lý và thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
1,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên xem xét hồ sơ: Tổ chức thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo ký duyệt
|
Chuyên viên
|
35
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường ký duyệt hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
5
|
|
Bước 5
|
Hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định, chuyển Quyết định cho Bộ phận Một cửa
|
Chuyên viên
|
1
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Một cửa trao Giấy chứng nhận cho công dân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
45
|
PHỤ LỤC 01
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính t huộc thẩm quyền
của UBND cấp huyện trong lĩnh vực Công Thương
(Ban hành kèm theo Quyết định số 401 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 201 9 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
TT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
1
|
1
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
2
|
|
2
|
2
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
3
|
|
3
|
3
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
4
|
|
4
|
4
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
5
|
|
5
|
5
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
|
6
|
|
6
|
6
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
|
7
|
|
7
|
7
|
Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
8
|
|
8
|
8
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
9
|
|
9
|
9
|
Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
10
|
|
10
|
10
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
11
|
|
11
|
11
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
12
|
|
12
|
12
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
13
|
|
13
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
|
14
|
|
14
|
14
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
|
15
|
|
15
|
15
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
|
16
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND các huyện, thành phố (Bộ phận tiếp nhận lĩnh vực Công Thương) hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cấp nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố phân công chuyên viên phụ trách xử lý
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
- Xem xét hồ sơ tham mưu với lãnh đạo Lãnh đạo Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố đi kiểm tra, thẩm định điều kiện tại cơ sở;
- Kết quả kiểm tra, thẩm định:
+ Trường hợp, thẩm định cơ sở chưa đủ điều kiện để cấp thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện/thành phố);
+ Trường hợp, thẩm định đạt thì làm dự thảo giấy phép trình Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
6 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện ký Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ hoàn chình hồ sơ và chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
1 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/Kinh tế Thành phố trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10 ngày
|
2. Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND các huyện, thành phố (Bộ phận tiếp nhận lĩnh vực Công Thương) hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cấp nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố phân công chuyên viên phụ trách xử lý
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
- Xem xét hồ sơ tham mưu với lãnh đạo Lãnh đạo Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố đi kiểm tra, thẩm định điều kiện tại cơ sở (nếu cần);
- Kết quả kiểm tra, thẩm định:
+ Trường hợp, thẩm định cơ sở chưa đủ điều kiện để cấp thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện/thành phố);
+ Trường hợp, thẩm định đạt thì làm dự thảo giấy phép trình Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện ký Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ hoàn chỉnh hồ sơ và chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/Kinh tế Thành phố trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5 ngày
|
3. Thủ tục cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND các huyện, thành phố (Bộ phận tiếp nhận lĩnh vực Công Thương) hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cấp nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố phân công chuyên viên phụ trách xử lý
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
- Xem xét hồ sơ tham mưu với lãnh đạo Lãnh đạo Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố đi kiểm tra, thẩm định điều kiện tại cơ sở;
- Kết quả kiểm tra, thẩm định:
+ Trường hợp, thẩm định cơ sở chưa đủ điều kiện để cấp thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện/thành phố);
+ Trường hợp, thẩm định đạt thì làm dự thảo giấy phép trình Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện ký Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ hoàn chỉnh hồ sơ và chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/Kinh tế Thành phố trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5 ngày
|
4. Thủ tục cấp giấy phép bán lẻ rượu
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND các huyện, thành phố (Bộ phận tiếp nhận lĩnh vực Công Thương) hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cấp nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố phân công chuyên viên phụ trách xử lý
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
- Xem xét hồ sơ tham mưu với lãnh đạo Lãnh đạo Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố đi kiểm tra, thẩm định điều kiện tại cơ sở;
- Kết quả kiểm tra, thẩm định:
+ Trường hợp, thẩm định cơ sở chưa đủ điều kiện để cấp thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện/thành phố);
+ Trường hợp, thẩm định đạt thì làm dự thảo giấy phép trình Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
6 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện ký Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ hoàn chỉnh hồ sơ và chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
1 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/Kinh tế Thành phố trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10 ngày
|
5. Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ rượu
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND các huyện, thành phố (Bộ phận tiếp nhận lĩnh vực Công Thương) hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cấp nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố phân công chuyên viên phụ trách xử lý
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
- Xem xét hồ sơ tham mưu với lãnh đạo Lãnh đạo Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố đi kiểm tra, thẩm định điều kiện tại cơ sở (nếu cần);
- Kết quả kiểm tra, thẩm định:
+ Trường hợp, thẩm định cơ sở chưa đủ điều kiện để cấp thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện/thành phố);
+ Trường hợp, thẩm định đạt thì làm dự thảo giấy phép trình Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện ký Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ hoàn chỉnh hồ sơ và chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/Kinh tế Thành phố trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5 ngày
|
6. Thủ tục cấp lại giấy phép bán lẻ rượu
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND các huyện, thành phố (Bộ phận tiếp nhận lĩnh vực Công Thương) hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cấp nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố phân công chuyên viên phụ trách xử lý
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
- Xem xét hồ sơ tham mưu với lãnh đạo Lãnh đạo Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố đi kiểm tra, thẩm định điều kiện tại cơ sở;
- Kết quả kiểm tra, thẩm định:
+ Trường hợp, thẩm định cơ sở chưa đủ điều kiện để cấp thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện/thành phố);
+ Trường hợp, thẩm định đạt thì làm dự thảo giấy phép trình Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện ký Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ hoàn chỉnh hồ sơ và chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/Kinh tế Thành phố trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5 ngày
|
7. Thủ tục cấp giấy phép bán rượu tiêu dùng tai chỗ trên địa bàn huyện, thành phố thuộc tỉnh
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND các huyện, thành phố (Bộ phận tiếp nhận lĩnh vực Công Thương) hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cấp nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố phân công chuyên viên phụ trách xử lý
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
- Xem xét hồ sơ tham mưu với lãnh đạo Lãnh đạo Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố đi kiểm tra, thẩm định điều kiện tại cơ sở;
- Kết quả kiểm tra, thẩm định:
+ Trường hợp, thẩm định cơ sở chưa đủ điều kiện để cấp thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện/thành phố);
+ Trường hợp, thẩm định đạt thì làm dự thảo giấy phép trình Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
6 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện ký Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ hoàn chỉnh hồ sơ và chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
1 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/Kinh tế Thành phố trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10 ngày
|
8. Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán rượu tiêu dùng tai chỗ trên địa bàn huyện, thành phố thuộc tỉnh
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND các huyện, thành phố (Bộ phận tiếp nhận lĩnh vực Công Thương) hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cấp nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố phân công chuyên viên phụ trách xử lý
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
- Xem xét hồ sơ tham mưu với lãnh đạo Lãnh đạo Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố đi kiểm tra, thẩm định điều kiện tại cơ sở (nếu cần);
- Kết quả kiểm tra, thẩm định:
+ Trường hợp, thẩm định cơ sở chưa đủ điều kiện để cấp thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện/thành phố);
+ Trường hợp, thẩm định đạt thì làm dự thảo giấy phép trình Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện ký Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ hoàn chỉnh hồ sơ và chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/Kinh tế Thành phố trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5 ngày
|
9. Thủ tục cấp lại giấy phép bán rượu tiêu dùng tai chỗ trên địa bàn huyện, thành phố thuộc tỉnh
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND các huyện, thành phố (Bộ phận tiếp nhận lĩnh vực Công Thương) hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cấp nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố phân công chuyên viên phụ trách xử lý
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
- Xem xét hồ sơ tham mưu với lãnh đạo Lãnh đạo Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố đi kiểm tra, thẩm định điều kiện tại cơ sở;
- Kết quả kiểm tra, thẩm định:
+ Trường hợp, thẩm định cơ sở chưa đủ điều kiện để cấp thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện/thành phố);
+ Trường hợp, thẩm định đạt thì làm dự thảo giấy phép trình Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện ký Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ hoàn chỉnh hồ sơ và chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/Kinh tế Thành phố trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
5 ngày
|
10. Thủ tục cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND các huyện, thành phố (Bộ phận tiếp nhận lĩnh vực Công Thương) hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cấp nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố phân công chuyên viên phụ trách xử lý
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
- Xem xét hồ sơ tham mưu với lãnh đạo Lãnh đạo Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố đi kiểm tra, thẩm định điều kiện tại cơ sở;
- Kết quả kiểm tra, thẩm định:
+ Trường hợp, thẩm định cơ sở chưa đủ điều kiện để cấp thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện/thành phố);
+ Trường hợp, thẩm định đạt thì làm dự thảo giấy phép trình Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện ký Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ hoàn chỉnh hồ sơ và chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
1 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/Kinh tế Thành phố trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10 ngày
|
11. Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND các huyện, thành phố (Bộ phận tiếp nhận lĩnh vực Công Thương) hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cấp nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố phân công chuyên viên phụ trách xử lý
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
- Xem xét hồ sơ tham mưu với lãnh đạo Lãnh đạo Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố đi kiểm tra, thẩm định điều kiện tại cơ sở;
- Kết quả kiểm tra, thẩm định:
+ Trường hợp, thẩm định cơ sở chưa đủ điều kiện để cấp thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện/thành phố);
+ Trường hợp, thẩm định đạt thì làm dự thảo giấy phép trình Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện ký Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ hoàn chỉnh hồ sơ và chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
1 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/Kinh tế Thành phố trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10 ngày
|
12. Thủ tục cấp lại giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND các huyện, thành phố (Bộ phận tiếp nhận lĩnh vực Công Thương) hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cấp nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố phân công chuyên viên phụ trách xử lý
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
- Xem xét hồ sơ tham mưu với lãnh đạo Lãnh đạo Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố đi kiểm tra, thẩm định điều kiện tại cơ sở;
- Kết quả kiểm tra, thẩm định:
+ Trường hợp, thẩm định cơ sở chưa đủ điều kiện để cấp thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện/thành phố);
+ Trường hợp, thẩm định đạt thì làm dự thảo giấy phép trình Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
6 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện ký Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ hoàn chỉnh hồ sơ và chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
1 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/Kinh tế Thành phố trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10 ngày
|
13. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND các huyện, thành phố (Bộ phận tiếp nhận lĩnh vực Công Thương) hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cấp nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố phân công chuyên viên phụ trách xử lý
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
- Xem xét hồ sơ tham mưu với lãnh đạo Lãnh đạo Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố đi kiểm tra, thẩm định điều kiện tại cơ sở;
- Kết quả kiểm tra, thẩm định:
+ Trường hợp, thẩm định cơ sở chưa đủ điều kiện để cấp thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện/thành phố);
+ Trường hợp, thẩm định đạt thì làm dự thảo giấy phép trình Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện ký Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ hoàn chỉnh hồ sơ và chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
1 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/Kinh tế Thành phố trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10 ngày
|
14. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
7 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND các huyện, thành phố (Bộ phận tiếp nhận lĩnh vực Công Thương) hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cấp nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố phân công chuyên viên phụ trách xử lý
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
- Xem xét hồ sơ tham mưu với lãnh đạo Lãnh đạo Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố đi kiểm tra, thẩm định điều kiện tại cơ sở;
- Kết quả kiểm tra, thẩm định:
+ Trường hợp, thẩm định cơ sở chưa đủ điều kiện để cấp thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện/thành phố);
+ Trường hợp, thẩm định đạt thì làm dự thảo giấy phép trình Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
4 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện ký Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ hoàn chỉnh hồ sơ và chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/Kinh tế Thành phố trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
7 ngày
|
15. Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
7 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận Một cửa UBND các huyện, thành phố (Bộ phận tiếp nhận lĩnh vực Công Thương) hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cấp nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố phân công chuyên viên phụ trách xử lý
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
- Xem xét hồ sơ tham mưu với lãnh đạo Lãnh đạo Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố đi kiểm tra, thẩm định điều kiện tại cơ sở;
- Kết quả kiểm tra, thẩm định:
+ Trường hợp, thẩm định cơ sở chưa đủ điều kiện để cấp thì có văn bản thông báo tới tổ chức, cá nhân (thông qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện/thành phố);
+ Trường hợp, thẩm định đạt thì làm dự thảo giấy phép trình Phòng Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện/Kinh tế Thành phố
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
4 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện ký Giấy phép.
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/ KT
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ hoàn chỉnh hồ sơ và chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa
|
Công chức phòng KT&HT/ KT
|
1/2 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của huyện/Kinh tế Thành phố trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
7 ngày
|
PHỤ LỤC 12
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
của UBND cấp huyện trong lĩnh vực Văn hóa, thể thao, du lịch
(Ban hành kèm theo Quyết định số 401 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 201 9
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
TT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
I
|
I
|
VĂN HÓA
|
|
|
1
|
1
|
Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”
|
2
|
|
2
|
2
|
Thủ tục đăng ký lễ hội
|
3
|
|
3
|
3
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội
|
4
|
|
4
|
4
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu khu dân cư văn hóa
|
5
|
|
5
|
5
|
Thủ tục xét tặng giấy khen khu dân cư văn hóa
|
6
|
|
6
|
6
|
Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới
|
7
|
|
7
|
7
|
Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”
|
8
|
|
8
|
8
|
Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”
|
9
|
|
9
|
9
|
Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”
|
10
|
|
THƯ VIỆN
|
|||
|
10
|
1
|
Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản
|
11
|
|
GIA ĐÌNH
|
|||
|
11
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; Cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)
|
12
|
|
12
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)
|
13
|
|
13
|
3
|
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)
|
14
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYÊT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. LĨNH VỰC VĂN HÓA
1. Thủ tục xét công nhận lần đầu danh hiệu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa, đơn vị đạt chuẩn văn hóa, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận 1 cửa của UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ do Liên đoàn Lao động cấp huyện chuyển đến
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Cơ quan Thường trực Thi đua, khen thưởng cấp huyện tiếp nhận, phối hợp với Liên đoàn Lao động huyện thẩm định hồ sơ: trường hợp hồ sơ đầy đủ tham mưu Tờ trình, trình Chủ tịch UBND cấp huyện ra Quyết định công nhận lần đầu; trường hợp hồ sơ không đầy đủ trả lại hồ sơ, yêu cầu hoàn thiện, bổ sung
|
Cơ quan TT Thi đua khen thưởng, Liên đoàn Lao động cấp huyện
|
7 ngày
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch UBND cấp huyện ký Quyết định công nhận lần đầu danh hiệu “Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”
|
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Cơ quan TT thi đua khen thưởng trả kết quả ra bộ phận 1 cửa
|
Cơ quan TT Thi đua khen thưởng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ bộ phận 1 cửa trả kết quả cho Liên đoàn Lao động cấp huyện
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
10 ngày
|
2. Đăng ký tổ chức lễ hội
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
20 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Công chức Bộ phận một cửa của UBND huyện tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về phòng VHTT cấp huyện, thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng VHTT kiểm tra, thẩm định, trình lãnh đạo phòng và gửi hồ sơ, văn bản đề nghị đến Chủ tịch UBND huyện có văn bản chấp thuận
|
Phòng VHTT
|
8 ngày
|
|
Bước 3
|
UBND huyện xem xét, quyết định chấp thuận
|
UBND huyện
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Tổ chức đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, xuất trình giấy hẹn, nộp lệ phí và nhận kết quả. Thời gian trả kết quả từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần trong giờ hành chính.
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
20 ngày
|
3. Thông báo tổ chức lễ hội
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Công chức Bộ phận một cửa của UBND huyện tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về phòng VHTT cấp huyện, thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng VHTT kiểm tra, thẩm định, trình lãnh đạo phòng và gửi hồ sơ, văn bản đề nghị đến Chủ tịch UBND huyện có văn bản đồng ý
|
Phòng VHTT
|
6 ngày
|
|
Bước 3
|
UBND huyện xem xét, quyết định đồng ý
|
UBND huyện
|
7 ngày
|
|
Bước 4
|
Tổ chức đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, xuất trình giấy hẹn, nộp lệ phí và nhận kết quả. Thời gian trả kết quả từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần trong giờ hành chính.
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
15 ngày
|
4. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Thôn văn hóa”, “Bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” (gọi chung là Khu dân cư văn hóa)
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận 1 cửa của UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ do phòng VHTT chuyển đến
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Cơ quan Thường trực Thi đua, khen thưởng cấp huyện tiếp nhận và thẩm định hồ sơ: trường hợp hồ sơ đầy đủ tham mưu Tờ trình, trình Chủ tịch UBND cấp huyện ra Quyết định công nhận; trường hợp hồ sơ không đầy đủ trả lại hồ sơ, yêu cầu hoàn thiện, bổ sung
|
Cơ quan TT Thi đua khen thưởng
|
2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch UBND cấp huyện ký Quyết định công nhận danh hiệu Khu dân cư văn hóa
|
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Cơ quan TT thi đua khen thưởng trả kết quả ra bộ phận 1 cửa
|
Cơ quan TT Thi đua khen thưởng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ bộ phận 1 cửa trả kết quả cho phòng VHTT cấp huyện
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05 ngày
|
5. Thủ tục xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
08 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận 1 cửa của UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ do phòng VHTT chuyển đến
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Cơ quan Thường trực Thi đua, khen thưởng cấp huyện tiếp nhận và thẩm định hồ sơ: trường hợp hồ sơ đầy đủ tham mưu Tờ trình, trình Chủ tịch UBND cấp huyện ra Quyết định tặng Giấy khen; trường hợp hồ sơ không đầy đủ trả lại hồ sơ, yêu cầu hoàn thiện, bổ sung
|
Cơ quan TT Thi đua khen thưởng
|
5 ngày
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch UBND cấp huyện ký Quyết định tặng Giấy khen danh hiệu Khu dân cư văn hóa
|
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Cơ quan TT thi đua khen thưởng trả kết quả ra bộ phận 1 cửa
|
Cơ quan TT Thi đua khen thưởng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ bộ phận 1 cửa trả kết quả cho phòng VHTT cấp huyện
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
08 ngày
|
6. Thủ tục xét công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận 1 cửa của UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ do phòng VHTT chuyển đến
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Cơ quan Thường trực Thi đua, khen thưởng cấp huyện tiếp nhận, phối hợp với phòng VHTT thẩm định hồ sơ: trường hợp hồ sơ đầy đủ tham mưu Tờ trình, trình Chủ tịch UBND cấp huyện ra Quyết định công nhận lần đầu; trường hợp hồ sơ không đầy đủ trả lại hồ sơ, yêu cầu hoàn thiện, bổ sung
|
Cơ quan TT Thi đua khen thưởng, phòng VHTT
|
2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch UBND cấp huyện ký Quyết định công nhận lần đầu danh hiệu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”
|
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Cơ quan TT thi đua khen thưởng trả kết quả ra bộ phận 1 cửa
|
Cơ quan TT Thi đua khen thưởng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ bộ phận 1 cửa trả kết quả cho phòng VHTT cấp huyện
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05 ngày
|
7. Thủ tục xét công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận 1 cửa của UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ do phòng VHTT chuyển đến
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Cơ quan Thường trực Thi đua, khen thưởng cấp huyện tiếp nhận, phối hợp với phòng VHTT thẩm định hồ sơ: trường hợp hồ sơ đầy đủ tham mưu Tờ trình, trình Chủ tịch UBND cấp huyện ra Quyết định công nhận lại; trường hợp hồ sơ không đầy đủ trả lại hồ sơ, yêu cầu hoàn thiện, bổ sung
|
Cơ quan TT Thi đua khen thưởng, phòng VHTT
|
2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch UBND cấp huyện ký Quyết định công nhận lại danh hiệu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”
|
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Cơ quan TT thi đua khen thưởng trả kết quả ra bộ phận 1 cửa
|
Cơ quan TT Thi đua khen thưởng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ bộ phận 1 cửa trả kết quả cho phòng VHTT cấp huyện
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05 ngày
|
8. Thủ tục xét công nhận lần đầu “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận 1 cửa của UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ do phòng VHTT chuyển đến
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Cơ quan Thường trực Thi đua, khen thưởng cấp huyện tiếp nhận, phối hợp với phòng VHTT thẩm định hồ sơ: trường hợp hồ sơ đầy đủ tham mưu Tờ trình, trình Chủ tịch UBND cấp huyện ra Quyết định công nhận lần đầu; trường hợp hồ sơ không đầy đủ trả lại hồ sơ, yêu cầu hoàn thiện, bổ sung
|
Cơ quan TT Thi đua khen thưởng, phòng VHTT
|
2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch UBND cấp huyện ký Quyết định công nhận lần đầu danh hiệu “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”
|
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Cơ quan TT thi đua khen thưởng trả kết quả ra bộ phận 1 cửa
|
Cơ quan TT Thi đua khen thưởng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ bộ phận 1 cửa trả kết quả cho phòng VHTT cấp huyện
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05 ngày
|
9. Thủ tục xét công nhận lại “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận 1 cửa của UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ do phòng VHTT chuyển đến
|
Bộ phận Một cửa
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Cơ quan Thường trực Thi đua, khen thưởng cấp huyện tiếp nhận, phối hợp với phòng VHTT thẩm định hồ sơ: trường hợp hồ sơ đầy đủ tham mưu Tờ trình, trình Chủ tịch UBND cấp huyện ra Quyết định công nhận lại; trường hợp hồ sơ không đầy đủ trả lại hồ sơ, yêu cầu hoàn thiện, bổ sung
|
Cơ quan TT Thi đua khen thưởng, phòng VHTT
|
2 ngày
|
|
Bước 3
|
Chủ tịch UBND cấp huyện ký Quyết định công nhận lại danh hiệu “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”
|
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Cơ quan TT thi đua khen thưởng trả kết quả ra bộ phận 1 cửa
|
Cơ quan TT Thi đua khen thưởng
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Cán bộ bộ phận 1 cửa trả kết quả cho phòng VHTT cấp huyện
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
05 ngày
|
B- THƯ VIỆN
1. Thủ tục Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1000 bản đến dưới 2000 bản
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
3 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa (Sở VHTTDL) tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Trưởng phòng VHTT cấp huyện, thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
½ ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng VHTT cấp huyện, thành phố Phân công chuyên viên xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
1/2ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ:
-Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: xây dựng dự thảo Giấy chứng nhận.
|
Chuyên viên
|
2 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo cơ quan ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo phòng VHTT
|
½ ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phân tiếp nhận hồ sơ trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo quy định tại Trung tâm HCC.
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
3 ngày
|
C- GIA ĐÌNH
1. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; Cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
21 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa (Sở VHTTDL) tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Trưởng phòng VHTT cấp huyện, thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng VHTT cấp huyện, thành phố Phân công chuyên viên xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ:
-Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: xây dựng dự thảo Giấy chứng nhận gửi kèm hồ sơ và biên bản thẩm định đến UBND Huyện, thành phố.
|
Chuyên viên
|
10 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng VHTT huyện xém xét, kiểm tra hồ sơ chuyển hồ sơ đến UBND huyện
|
Lãnh đạo phòng VHTT
|
1 ngày
|
|
Bước 6
|
UBND huyện tiếp nhận hồ sơ từ phòng VHTT, xem xét
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình Lãnh đạo UBND huyện ký cấp giấy chứng nhận
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo yêu cầu phòng VHTT yêu cầu tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
UBND huyện
|
8 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phân tiếp nhận hồ sơ trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo quy định tại
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
21 ngày
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; Cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
11 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa (Sở VHTTDL) tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Trưởng phòng VHTT cấp huyện, thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng VHTT cấp huyện, thành phố Phân công chuyên viên xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ:
-Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: xây dựng dự thảo Giấy chứng nhận gửi kèm hồ sơ và biên bản thẩm định đến UBND Huyện, thành phố.
|
Chuyên viên
|
5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng VHTT huyện xém xét, kiểm tra hồ sơ chuyển hồ sơ đến UBND huyện
|
Lãnh đạo phòng VHTT
|
1 ngày
|
|
Bước 6
|
UBND huyện tiếp nhận hồ sơ từ phòng VHTT, xem xét
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình Lãnh đạo UBND huyện ký cấp giấy chứng nhận
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo yêu cầu phòng VHTT yêu cầu tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
UBND huyện
|
3 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phân tiếp nhận hồ sơ trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo quy định tại
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
11 ngày
|
3. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; Cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
14 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa (Sở VHTTDL) tiếp nhận hồ sơ theo quy định và cập nhật hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Trưởng phòng VHTT cấp huyện, thành phố
|
Bộ phận Một cửa
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng VHTT cấp huyện, thành phố Phân công chuyên viên xử lý xem xét, thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ:
-Trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì có văn bản thông báo với tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp, hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ: xây dựng dự thảo Giấy chứng nhận gửi kèm hồ sơ và biên bản thẩm định đến UBND Huyện, thành phố.
|
Chuyên viên
|
7 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng VHTT huyện xém xét, kiểm tra hồ sơ chuyển hồ sơ đến UBND huyện
|
Lãnh đạo phòng VHTT
|
1 ngày
|
|
Bước 6
|
UBND huyện tiếp nhận hồ sơ từ phòng VHTT, xem xét
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình Lãnh đạo UBND huyện ký cấp giấy chứng nhận
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo yêu cầu phòng VHTT yêu cầu tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
UBND huyện
|
4 ngày
|
|
Bước 7
|
Bộ phân tiếp nhận hồ sơ trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo quy định tại
|
Bộ phận Một cửa
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
|
14 ngày
|
PHỤ LỤC 03
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
của UBND cấp huyện trong lĩnh vực Giao thông vận tải
(Ban hành kèm theo Quyết định số 401 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 201 9 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
I
|
Lĩnh vực đường bộ
|
|
|
1
|
Thủ tục Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường huyện đang khai thác
|
3
|
|
2
|
Thủ tục Cấp phép thi công công trình thiết yếu, biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường huyện đang khai thác
|
4
|
|
3
|
Thủ tục Chấp thuận điểm đấu nối đường nhánh vào đường huyện đang khai thác
|
5
|
|
4
|
Thủ tục Gia hạn Giấy phép thi công công trình thiết yếu, thi công biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường huyện đang khai thác
|
6
|
|
5
|
Thủ tục Chấp thuận sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vì mục đích giao thông (thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện)
|
7
|
|
II
|
Lĩnh vực đường thủy nội địa
|
|
|
1
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
8
|
|
2
|
Đăng ký phương tiện lần đầu dối vớiphương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
9
|
|
3
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
10
|
|
4
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
11
|
|
5
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
12
|
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
13
|
|
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
14
|
|
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa bị mất, hỏng
|
15
|
|
|
Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
16
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
1. Thủ tục Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường huyện đang khai thác
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và bàn giao cho Phòng KT&HT/phòng QLĐT giải quyết
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị phân công Công chức thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức thụ lý hồ sơ có trách nhiệm tổ chức kiểm tra hiện trường (nếu cần), xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa bảo đảm theo quy định, có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ gửi Bộ phận Một cửa
- Nếu thẩm định đạt yêu cầu công chức thụ lý hồ sơ dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng.
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
3 ngày
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Lãnh đạo Phòng kiểm tra, soát xét lại hồ sơ ký văn bản yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Lãnh đạo Phòng kiểm tra, soát xét hồ sơ ký xác nhận vào văn bản liên quan, trình Lãnh đạo UBND huyện (thành phố) ký phê duyệt kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện (thành phố) xem xét tài liệu, hồ sơ nếu hợp lệ ký duyệt kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo UBND huyện (thành phố)
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức thụ lý hồ sơ tiếp nhận kết quả chuyển văn thư lấy số, vào sổ phát hành văn bản và chuyển kết quả về bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Công chức thụ lý hồ sơ, Bộ phận văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Một cửa
|
2. Thủ tục C ấp phép thi công công trình thiết yếu, biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường huyện đang khai thác
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và bàn giao cho Phòng KT&HT/phòng QLĐT giải quyết
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị phân công Công chức thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức thụ lý hồ sơ có trách nhiệm tổ chức kiểm tra hiện trường (nếu cần), xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa bảo đảm theo quy định, có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung gửi Bộ phận Một cửa
- Nếu thẩm định đạt yêu cầu công chức thụ lý hồ sơ dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng.
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Lãnh đạo Phòng kiểm tra, soát xét lại hồ sơ ký văn bản yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Lãnh đạo Phòng kiểm tra, soát xét hồ sơ ký xác nhận vào văn bản liên quan, trình Lãnh đạo UBND huyện (thành phố) ký phê duyệt kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/phòng QLĐT
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện (thành phố) xem xét tài liệu, hồ sơ nếu hợp lệ ký duyệt kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo UBND huyện (thành phố)
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức thụ lý hồ sơ tiếp nhận kết quả chuyển văn thư lấy số, vào sổ phát hành văn bản và chuyển kết quả về bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Công chức thụ lý hồ sơ, Bộ phận văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, công dân
|
Bộ phận Một cửa
|
3. Thủ tục Chấp thuận điểm đấu nối đường nhánh vào đường huyện đang khai thác
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và bàn giao cho Phòng KT&HT/phòng QLĐT giải quyết
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị phân công Công chức thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức thụ lý hồ sơ có trách nhiệm tổ chức kiểm tra hiện trường (nếu cần), xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa bảo đảm theo quy định, có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung gửi Bộ phận Một cửa
- Nếu thẩm định đạt yêu cầu công chức thụ lý hồ sơ dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng.
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Lãnh đạo Phòng kiểm tra, soát xét lại hồ sơ ký văn bản yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Lãnh đạo Phòng kiểm tra, soát xét hồ sơ ký xác nhận vào văn bản liên quan, trình Lãnh đạo UBND huyện (thành phố) ký phê duyệt kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/phòng QLĐT
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện (thành phố) xem xét tài liệu, hồ sơ nếu hợp lệ ký duyệt kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo UBND huyện (thành phố)
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức thụ lý hồ sơ tiếp nhận kết quả chuyển văn thư lấy số, vào sổ phát hành văn bản và chuyển kết quả về bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Công chức thụ lý hồ sơ, Bộ phận văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, công dân
|
Bộ phận Một cửa
|
4. Thủ tục Gia hạn Giấy phép thi công công trình thiết yếu, thi công biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường huyện đang khai thác
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và bàn giao cho Công chức Phòng KT&HT/phòng QLĐT giải quyết
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị phân công Công chức thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức thụ lý hồ sơ có trách nhiệm tổ chức kiểm tra hiện trường (nếu cần), xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa bảo đảm theo quy định, có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung gửi Bộ phận Một cửa
- Nếu thẩm định đạt yêu cầu công chức thụ lý hồ sơ dự thảo văn bản đồng ý gia hạn trình Lãnh đạo phòng.
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
1,5 ngày
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Lãnh đạo Phòng kiểm tra, soát xét lại hồ sơ ký văn bản yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Lãnh đạo Phòng kiểm tra, soát xét hồ sơ ký xác nhận vào văn bản gia hạn, trình Lãnh đạo UBND huyện (thành phố) ký phê duyệt kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/phòng QLĐT
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện (thành phố) xem xét tài liệu, hồ sơ nếu hợp lệ ký duyệt kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo UBND huyện (thành phố)
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức thụ lý hồ sơ tiếp nhận kết quả chuyển văn thư lấy số, vào sổ phát hành văn bản và chuyển kết quả về bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Công chức thụ lý hồ sơ, Bộ phận văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, công dân
|
Bộ phận Một cửa
|
5. Thủ tục Chấp thuận sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vì mục đích giao thông (thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện)
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/cá nhân thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và bàn giao cho Công chức Phòng KT&HT/phòng QLĐT giải quyết
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị phân công Công chức thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức thụ lý hồ sơ có trách nhiệm tổ chức kiểm tra hiện trường (nếu cần), xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa bảo đảm theo quy định, có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung gửi Bộ phận Một cửa
- Nếu thẩm định đạt yêu cầu công chức thụ lý hồ sơ dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng.
|
Công chức thụ lý hồ sơ
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Lãnh đạo Phòng kiểm tra, soát xét lại hồ sơ ký văn bản yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Lãnh đạo Phòng kiểm tra, soát xét hồ sơ ký xác nhận vào văn bản liên quan, trình Lãnh đạo UBND huyện (thành phố) ký phê duyệt kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo phòng KT&HT/phòng QLĐT
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND huyện (thành phố) xem xét tài liệu, hồ sơ nếu hợp lệ ký duyệt kết quả giải quyết
|
Lãnh đạo UBND huyện (thành phố)
|
1,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức thụ lý hồ sơ tiếp nhận kết quả chuyển văn thư lấy số, vào sổ phát hành văn bản và chuyển kết quả về bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Công chức thụ lý hồ sơ, Bộ phận văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, công dân
|
Bộ phận Một cửa
|
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY
1. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
3 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận một cửa kiểm tra tính hợp lệ các thành phần hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển Trưởng phòng kiểm tra
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và ký tên
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế - Hạ hoặc phòng Quản lý đô thị
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển đến bộ phận một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận một cửa nhận Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và trả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Một cửa
|
2. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
3 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận một cửa kiểm tra tính hợp lệ các thành phần hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển Trưởng phòng kiểm tra
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và ký tên
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế - Hạ hoặc phòng Quản lý đô thị
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển đến bộ phận một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận một cửa nhận Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và trả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Một cửa
|
3. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
3 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận một cửa kiểm tra tính hợp lệ các thành phần hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển Trưởng phòng kiểm tra
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và ký tên
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế - Hạ hoặc phòng Quản lý đô thị
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển đến bộ phận một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận một cửa nhận Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và trả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Một cửa
|
4. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
3 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận một cửa kiểm tra tính hợp lệ các thành phần hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển Trưởng phòng kiểm tra
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và ký tên
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế - Hạ hoặc phòng Quản lý đô thị
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển đến bộ phận một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận một cửa nhận Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và trả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Một cửa
|
5. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
3 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận một cửa kiểm tra tính hợp lệ các thành phần hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển Trưởng phòng kiểm tra
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và ký tên
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế - Hạ hoặc phòng Quản lý đô thị
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển đến bộ phận một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận một cửa nhận Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và trả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Một cửa
|
6. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
3 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận một cửa kiểm tra tính hợp lệ các thành phần hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển Trưởng phòng kiểm tra
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và ký tên
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế - Hạ hoặc phòng Quản lý đô thị
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển đến bộ phận một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận một cửa nhận Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và trả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Một cửa
|
7. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
3 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận một cửa kiểm tra tính hợp lệ các thành phần hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển Trưởng phòng kiểm tra
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và ký tên
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế - Hạ hoặc phòng Quản lý đô thị
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển đến bộ phận một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận một cửa nhận Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và trả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Một cửa
|
8. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa bị mất, hỏng
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
3 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận một cửa kiểm tra tính hợp lệ các thành phần hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển Trưởng phòng kiểm tra
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và ký tên
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế - Hạ hoặc phòng Quản lý đô thị
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển đến bộ phận một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận một cửa nhận Giấy chứng nhận đăng ký hoặc văn bản trả lời và trả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Một cửa
|
9. Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
Thứ tự các bước
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời hạn
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
3 ngày
|
||
|
Bước 1
|
Bộ phận một cửa kiểm tra tính hợp lệ các thành phần hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị
|
Bộ phận Một cửa
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận xóa đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển Trưởng phòng kiểm tra
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra dự thảo Giấy chứng nhận xóa đăng ký hoặc văn bản trả lời và ký tên
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế - Hạ hoặc phòng Quản lý đô thị
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Giấy chứng nhận xóa đăng ký hoặc văn bản trả lời và chuyển đến bộ phận một cửa
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Bộ phận một cửa nhận Giấy chứng nhận xóa đăng ký hoặc văn bản trả lời và trả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Một cửa
|