Quay lại

Quyết định 40/2007/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng trong các tháng cao điểm mùa khô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi kèm theo Quyết định 44/2003/QĐ-UB do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 40/2007/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 12 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY CHẾ HỢP ĐỒNG BẢO VỆ RỪNG TRONG CÁC THÁNG CAO ĐIỂM MÙA KHÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 44/2003/QĐ-UB NGÀY 13/3/2003 CỦA UBND TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng năm 2004; Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng; Nghị định số 09/2006/NĐ-CP ngày 16/01/2006 của Chính phủ Quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng; Căn cứ Thông tư số 12/1998/TT-BLĐTBXH, ngày 16/10/1998 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn chế độ đối với người được cấp xã hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng trong các tháng mùa khô; Căn cứ Quyết định số 44/2003/QĐ-UB ngày 13/3/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng trong các tháng cao điểm của mùa khô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Ngãi tại Tờ trình số 1610/TTr-SNN&PTNT ngày 02/11/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số điều của Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng trong các tháng cao điểm của mùa khô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 44/2003/QĐ-UB ngày 13/3/2003 của UBND tỉnh Quảng Ngãi như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung điểm 1 khoản 1 Điều 4 như sau:
“ Mức phụ cấp”:

1. 1- Những xã có diện tích rừng trên 3.000 ha hoặc từ 000 ha đến 3.000 ha nhưng ở những nơi vùng sâu, vùng xa điều kiện giao thông đi lại khó khăn, có hệ số mức phụ cấp khu vực cao được hưởng mức phụ cấp 700.000 đồng/người/tháng;

1. 2- Những xã có diện tích rừng từ 000 ha đến 3.000 ha hoặc dưới 000 ha nhưng ở những nơi có hệ số mức phụ cấp khu vực cao được hưởng mức phụ cấp 640.000 đồng/người/tháng;

1. 3- Những xã có diện tích rừng dưới 000 ha được hưởng mức phụ cấp 570.000 đồng/người/tháng.

2. Điều chỉnh, bổ sung Điều 5 như sau:
Bổ sung danh mục các xã thuộc vùng trọng điểm dễ cháy rừng và mức phụ cấp được hưởng theo phụ lục đính kèm.

Điều 2. Các nội dung khác tại Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng trong các tháng cao điểm của mùa khô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 44/2003/QĐ-UB ngày 13/3/2003 của UBND tỉnh Quảng Ngãi không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp, Tài chính, Nội vụ, Lao động Thương binh và Xã hội, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Thủ trưởng các Sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, xã nằm trong danh mục các xã thuộc vùng trọng điểm dễ cháy rừng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
-Như Điều 3;
-Chính phủ;
-Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
-Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
-TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
-Đoàn ĐBQH tỉnh;
-CT, các PCT UBND tỉnh;
-Công an tỉnh, BCH QS tỉnh, BCH BĐBP tỉnh;
-UB MTTQVN tỉnh, các Hội đoàn thể tỉnh;
-VPUB: PVP, NC, VX, KH-TH, TC-TM,
-Trung tâm Công báo và TTĐT tỉnh;
-Lưu: VT, NN-TN

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Huế

DANH MỤC


CÁC XÃ THUỘC VÙNG TRỌNG ĐIỂM DỄ CHÁY RỪNG BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)


TT

Huyện

Diện tích rừng (ha)

Hệ số phụ cấp khu vực

Mức phụ cấp (đ/người/tháng)

Thời gian

Ghi chú

I

Sơn Tây

03 xã

01

Sơn Tinh

2.690,7

0,5

700.000

06

02

Sơn Bua

2.451,0

0,5

700.000

06

03

Sơn Lập

3.376,5

0,5

700.000

06

II

Sơn Hà

05 xã

04

Sơn Giang

462,0

0,3

640.000

06

05

Sơn Hạ

1.091,0

0,2

570.000

06

06

Sơn Cao

437,0

0,4

640.000

06

07

Sơn Linh

4.418,0

0,3

700.000

06

08

Sơn Hải

353,0

0,3

570.000

06

III

Trà Bồng

04 xã

09

Trà Lâm

488,0

0,5

570.000

06

10

Trà Tân

4.309,0

0,3

700.000

06

11

Trà Bùi

1.974,0

0,5

700.000

06

12

Trà Bình

925,0

0,1

570.000

06

IV

Minh Long

02

13

Thanh An

1.971,0

0,3

640.000

06

14

Long Hiệp

931,0

0,3

570.000

06

V

Tư Nghĩa

05 xã

15

Nghĩa Sơn

2.634,0

0,1

640.000

06

16

Nghĩa Thọ

1.073,0

0,1

570.000

06

17

Nghĩa Thuận

202,0

570.000

06

18

Nghĩa Thắng

404,0

570.000

06

19

Nghĩa Kỳ

363,0

570.000

06

VI

Ba Tơ

09 xã

20

Ba Liên

2.126,5

0,3

640.000

06

21

Ba Trang

9.038,0

0,4

700.000

06

22

Ba Lế

4.277,7

0,4

700.000

06

23

Ba Tô

3.191,7

0,3

640.000

06

24

Ba Nam

9.352,0

0,4

700.000

06

25

Ba Thành

3.435,3

0,2

640.000

06

26

Ba Khâm

3.271,4

0,3

640.000

06

27

Ba Cung

1.186,6

0,2

570.000

06

28

Ba Xa

6.695,0

0,4

700.000

06

VII

Bình Sơn

13 xã

29

Bình Thuận

590,0

570.000

06

30

Bình Trị

247,0

570.000

06

31

Bình Hòa

289,0

570.000

06

32

Bình Phú

545,0

570.000

06

33

Bình Thanh Tây

360,0

570.000

06

34

Bình Thanh Đông

529,0

570.000

06

35

Bình Tân

820,0

570.000

06

36

Bình Châu

421,0

570.000

06

37

Bình Chương

427,2

570.000

06

38

Bình Mỹ

180,8

570.000

06

39

Bình Nguyên

733,0

570.000

06

40

Bình Phước

760,0

570.000

06

41

Bình Hiệp

303,7

570.000

06

VIII

Đức Phổ

04 xã

42

Phổ Ninh

812,0

570.000

06

43

Phổ Khánh

1.401,0

640.000

06

44

Phổ Thạnh

733,0

570.000

06

45

Phổ Châu

1.075,0

570.000

06

IX

Tây Trà

06 xã

46

Trà Quân

92,0

0,5

570.000

06

47

Trà Lãnh

215,0

0,5

640.000

06

48

Trà Nham

175,0

0,5

640.000

06

49

Trà Trung

727,0

0,5

640.000

06

50

Trà Thọ

1.458,0

0,5

700.000

06

51

Trà Xinh

4.741,0

0,5

700.000

06

X

Nghĩa Hành

03 xã

52

Hành Thịnh

829,0

570.000

06

53

Hành Đức

325,0

570.000

06

54

Hành Thiện

1.046,0

0,1

570.000

06

XI

Sơn Tịnh

05 xã

55

Tịnh Thọ

881,0

570.000

06

56

Tịnh Bình

477,1

570.000

06

57

Tịnh Trà

624,0

570.000

06

58

Tịnh Ấn Đông

296,0

570.000

06

59

Tịnh Phong

643,0

570.000

06

XII

Mộ Đức

06 xã

60

Đức Phong

387,0

570.000

06

61

Đức Phú

1.898,0

570.000

06

62

Đức Minh

522,0

570.000

06

63

Đức Tân

334,0

570.000

06

64

Đức Lân

651,0

570.000

06

65

Đức Chánh

461,0

570.000

06

12 huyện

65 xã

100.136,2

39.450.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu40/2007/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2007
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/01/2008
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Nguyễn Xuân Huế
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuSửa đổi Quy chế hợp đồng bảo vệ rừng trong các tháng cao điểm mùa khô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi kèm theo Quyết định 44/2003/QĐ-UB do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.