Quay lại

Quyết định 40/2014/QĐ-UBND về bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/2014/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 19 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật giá ngày 26 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất.

Thực hiện Nghị quyết số 33/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khoá XV kỳ họp thứ 10 về thông qua bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1963/TTr-STNMT ngày 16 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 (áp dụng từ năm 2015 đến hết năm 2019).

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như điều 2;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra VBQPPL- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Cao Bằng;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin – Văn phòng UBND tỉnh;
- Các PCVP, các CV;
- Lưu: VT, NĐ

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hoàng Anh

QUY ĐỊNH

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Chương 1

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Nguyên tắc phân vùng, phân khu vực phân loại đô thị để xác định giá.

1. Nguyên tắc phân loại vùng:
Tỉnh Cao Bằng thuộc “Vùng Trung du và Miền núi phía Bắc”

2. Nguyên tắc phân loại Khu vực:
Căn cứ Quyết định số 447/2013/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015, tỉnh Cao Bằng phân loại thành 3 khu vực như sau:
- Khu vực I: Gồm 08 phường và 30 xã nằm trên địa bàn các huyện và Thành phố;
- Khu vực II: Gồm 34 xã nằm trên địa bàn các huyện;
- Khu vực III: Gồm 127 xã nằm trên địa bàn các huyện.
(có phụ lục số 01 đính kèm)

3. Nguyên tắc phân loại đô thị, đường phố:
- Thành phố Cao Bằng là "Đô thị Loại III" theo Quyết định số 926/QĐ-BXD, ngày 18/10/2010 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; Thị trấn các huyện tương đương với "Đô thị Loại V".
- Nguyên tắc phân loại đường phố:
+ Căn cứ vào vị trí, mức độ thuận lợi của kết cấu hạ tầng cho sinh hoạt đời sống, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách tới khu trung tâm thương mại, dịch vụ gần nhất để xác định mức giá của từng loại đường, đoạn đường phố... Đường phố loại I có giá cao nhất; các đường phố tương ứng tiếp theo có mức giá giảm dần.
+ Trường hợp một đường phố gồm nhiều đoạn đường phố có khả năng sinh lợi khác nhau, mức độ thuận lợi của kết cấu hạ tầng cho sinh hoạt đời sống, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác nhau thì từng đoạn đường phố được xếp vào loại đường phố khác nhau tương ứng.
- Số lượng loại đường phố:
+ Khu vực Thành phố Cao Bằng được chia ra làm 10 loại đường (Từ I đến X).
+ Các thị trấn thuộc các huyện trên địa bàn tỉnh được chia ra làm 5 loại đường (Từ I đến V).

Điều 2. Hệ thống các chỉ tiêu sử dụng đất để xây dựng bảng giá

Chỉ tiêu sử dụng đất để xây dựng Bảng giá đất được phân chia từ khái quát đến chi tiết theo quy định tại Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.

Chương 2

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Điều 3. Hệ thống Bảng giá các loại đất

Hệ thống Bảng giá các loại đất của 13 huyện, thành phố (có phụ lục số 02 - 14 kèm theo) phân chia theo nhóm đất như sau:

1. Nhóm đất nông nghiệp
- Bảng 1: Bảng giá đất trồng lúa;
- Bảng 2: Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác;
- Bảng 3: Bảng giá đất trồng cây lâu năm;
- Bảng 4: Bảng giá đất lâm nghiệp;
- Bảng 5: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp
- Bảng 6: Bảng giá đất ở tại nông thôn;
- Bảng 7: Bảng giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn;
- Bảng 8: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn;
- Bảng 9: Bảng giá đất ở đô thị;
- Bảng 10: Bảng giá đất thương mại dịch vụ tại đô thị;
- Bảng 11: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị.

Chương 3

MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH KHI XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT

Điều 4. Nhóm đất nông nghiệp

1. Cách phân loại xã, phường, thị trấn:
Theo Khu vực quy định tại Quyết định 447/2013/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015.

2. Cách xác định vị trí:
Căn cứ vào thực tế khu vực, vị trí đất, khoảng cách tới đường giao thông, điều kiện canh tác để xác định mức giá theo nguyên tắc: Đất khu vực I, vị trí 1 có giá cao nhất; các khu vực, vị trí tương ứng tiếp theo có mức giá giảm dần. Cụ thể như sau:
- Vị trí 1: Các vị trí mặt tiền tính từ mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ và đường giao thông liên xã) vào sâu đến mét thứ 30. (áp dụng cả phần diện tích của các thửa đất không tiếp giáp mặt đường nhưng nằm trong vị trí 30m tính từ đường giao thông hiện trạng);
Trường hợp thửa đất vị trí 1 nhưng thửa đất có có độ chênh (cao, thấp) trên 3m dưới 5m so với đường giao thông thì giá đất được tính bằng 0,8 lần giá đất vị trí tương ứng.
- Vị trí 2: Từ mét thứ 30 đến giáp ranh với chân đồi, chân núi, bờ sông, suối.
Các thửa đất có tiếp giáp đường giao thông của các vùng nhưng có độ chênh (cao, thấp) cao từ 5m đến 8m, thấp dưới 8m.
- Vị trí 3: Các vị trí còn lại, các thửa đất trên đồi, núi, xen kẽ trong các đồi núi và các thửa đất tiếp giáp đường giao thông ở các khe đồi, núi có độ chênh (cao, thấp) cao từ trên 8m trở lên, thấp dưới 9m.

3. Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:
- Vị trí 1: K = 1,0
- Vị trí 2: K = 0,7
- Vị trí 3: K = 0,4

Điều 5. Nhóm đất phi nông nghiệp

Căn cứ vào khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện đầu tư cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, dinh doanh và cung cấp dịch vụ để xác định giá các loại đất theo nguyên tắc: Đường loại I, Khu vực I, vị trí 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, khu trung tâm tập trung đông dân cư; có điều kiện hà tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính có mức giá cao nhất. Các loại đường, khu vực và vị trí tiếp theo có khả năng sinh lời và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn có mức giá theo thứ tự giảm dần. Cụ thể như sau:

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị

1. Cách xác định vị trí
- Vị trí 1:
+ Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1), có mức sinh lợi cao nhất, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Thửa đất không có Vị trí 1 của đường phố chính nhưng nằm trong cự li 20 mét đầu thì được tính theo giá của vị trí 2 (áp dụng cho cả đất liền thửa và không liền thửa có Vị trí 1).
- Vị trí 2:
Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 20, thuộc của các đường phố, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng từ trên 3m mà xe ô tô ra vào được.
- Vị trí 3:
Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 20, thuộc các đoạn đường phố, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng từ 2m- 3m mà xe tải nhẹ dưới 2,5 tấn ra vào được.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

1. 2. Giá đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở vị trí 1 cùng loại, giá đất các vị trí tiếp theo tính theo hệ số và vị trí quy định cho đất ở tại đô thị.

1. 3. Giá đất đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở vị trí 1 cùng loại, giá đất các vị trí tiếp theo tính theo hệ số và vị trí quy định cho đất ở tại đô thị.

2. Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn

2. 1. Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đường xung quanh chợ mà ô tô đi lại được.
- Vị trí 2: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20, thuộc đoạn đường giao thông, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng > 2,5m mà ô tô, xe tải nhẹ dưới 2,5 tấn đi lại được.
- Vị trí 3: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20, thuộc đoạn đường giao thông, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng từ 1m- 2,5m mà xe máy đi lại được.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

2. Giá đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở vị trí 1 cùng loại, giá đất các vị trí tiếp theo tính theo hệ số và vị trí quy định cho đất ở tại nông thôn.

2. 3. Giá đất đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% giá đất ở vị trí 1 cùng loại, giá đất các vị trí tiếp theo tính theo hệ số và vị trí quy định cho đất ở tại nông thôn.

3. Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:
- Vị trí 1: K = 1,0
- Vị trí 2: K = 0,7
- Vị trí 3: K = 0,5
- Vị trí 4: K = 0,3

Điều 6. Xác định giá cho một số loại đất khác

1. Đất nuôi trồng thủy sản xen kẽ trong các thửa đất trồng lúa, giá đất được tính bằng giá thửa đất trồng lúa liền kề.

2. Đất trồng cây lâu năm có địa hình dốc >15o thì giá đất tính bằng 0,7 lần giá đất trồng cây lâu năm tại vị trí đó.
- Đất trồng cây lâu năm trên địa hình dốc trồng xen lẫn cây lâm nghiệp (mật độ cây lâu năm tỷ lệ đạt từ 50% dưới 70% diện tích) thì giá đất tính bằng 0,5 lần giá đất trồng cây lâu năm tại vị trí đó.
- Đất trồng cây lâu năm trên địa hình bằng phẳng trồng xen lẫn cây lâm nghiệp (mật độ cây lâu năm tỷ lệ đạt từ 50% dưới 70% diện tích) thì giá đất tính bằng 0,7 lần giá đất trồng cây lâu năm tại vị trí đó.

3. Trường hợp đất trồng cây hàng năm khác canh tác không thường xuyên (bỏ hoá không canh tác liên tục quá 3 năm) được tính bằng 0,5 lần so với giá đất tương ứng.

4. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp, xây dựng công trình sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác nghệ thuật), đất xây dựng các công trình vào mục đích công cộng... Áp dụng theo giá đất ở liền kề.

5. Đối với đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh và các mục đích công cộng khác (không có các công trình xây dựng trên đất) thì căn cứ vào hiện trạng sử dụng đất để quy định theo giá đất nông nghiệp liền kề (xác định theo khu vực và vị trí).

6. Đất xây dựng nhà kho, chuồng trại của hộ gia đình, cá nhân không gắn liền với đất ở để chứa vật nuôi, nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp thì giá đất được quy định bằng mức giá đất nông nghiệp liền kề có mức giá cao nhất (xác định theo khu vực và vị trí).

7. Đối với đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: mức giá được quy định bằng giá của loại đất liền kề. Trường hợp liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì giá được quy định bằng giá của loại đất có mức giá thấp nhất.

8. Giá đất để tính tiền thuê đất với Nhà nước và thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với đất khai thác khoáng sản được quy định chung: 80.000 đồng/m2 (không áp dụng trong bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất).

Điều 7. Xác định giá đất cho một số trường hợp cụ thể

1. Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường thì giá đất được tính bằng 1,1 lần giá đất nông nghiệp tương ứng.

2. Đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở thì được quy định bằng mức giá đất trồng cây lâu năm.

3. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều loại đường phố, nhiều khu vực xã (hoặc nhiều vị trí) thì thửa đất đó được tính theo loại đường phố, khu vực xã (hoặc vị trí đất) có mức giá cao nhất.

4. Trường hợp trong cùng thửa đất có chiều sâu lớn hơn 20m thì giá đất vị trí tiếp theo được tính bằng 0,8 lần so với vị trí trước.

5. Cùng vị trí đất và loại đường phố, khu vực xã nhưng thửa đất có độ chênh (cao, thấp) so với đường phố, khu vực xã (hoặc mặt bằng chung khu vực) từ 3m đến dưới 5m thì giá đất được tính bằng 0,8 lần giá vị trí đất tương ứng, từ 5m trở lên thì giá đất được tính bằng giá đất vị trí tiếp theo (áp dụng cho các vị trí 1, 2, 3).

6. Đối với các vị trí đất liền kề giữa hai loại đường phố theo thứ tự giảm dần (không cách biệt) thì nâng giá của vị trí đất liền kề thuộc đường phố có mức giá thấp hơn từ 1,2 đến 1,05 lần theo thứ tự giảm dần. Mức giảm mỗi lần là 0,05 áp dụng cho chiều dài 20m.

7. Đối với các vị trí đất liền kề giữa hai loại đường phố giảm đột ngột (giảm cách biệt từ 2 loại đường phố trở lên và chênh lệch giá giữa hai loại đường trên 40%) thì nâng giá của vị trí đất liền kề thuộc đường phố có mức giá thấp hơn từ 1,4 đến 1,05 lần theo thứ tự giảm dần. Mức giảm mỗi lần là 0,05 áp dụng cho chiều dài 10m.

8. Trên một trục đường (ô tô ra vào được) được chia thành nhiều đoạn, trong đó có đoạn được quy định là một loại đường phố, đoạn tiếp sau đó được quy định là vị trí cụ thể thì các vị trí đất liền kề của đoạn đường tiếp theo đó được nâng giá lên theo mức như điểm 5 mục này.

9. Đối với các vị trí đất liền kề giữa khu vực xã tiếp giáp với thị xã, thị trấn, giữa hai khu vực khác nhau thì nâng giá của vị trí đất liền kề thuộc khu vực có mức giá thấp hơn từ 1,2 đến 1,05 lần theo thứ tự giảm dần. Mức giảm mỗi lần là 0,05 áp dụng cho chiều dài 20m.

10. Trong quá trình xác định vị trí theo các tuyến đường nhánh, ngõ hẹp, khả năng sinh lời thấp hoặc cơ sở hạ tầng chưa đồng bộ thì được tính bằng 0,7 lần so với giá đất quy định cho vị trí đó.

11. Trường hợp thửa đất khu vực nông thôn tiếp giáp với đất đô thị thì được áp dụng giá đất theo đất đô thị tương ứng.

Chương 4

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 8. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện quy định này.

a) Tổ chức việc thẩm định phương án hệ số điều chỉnh giá đất trình UBND tỉnh quyết định hàng năm;

b) Chủ trì tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện giá các loại đất trên địa bàn và tổng hợp các vướng mắc phát sinh, báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết theo quy định.

2. Giao Cục thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thu tiền sử dụng đất theo quy định này.

3. UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đảm bảo đúng quy định này; chỉ đạo phòng Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các phòng chức năng theo dõi, cập nhật biến động giá đất trên địa bàn, định kỳ báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường theo đúng thời gian quy định.

4. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh các Sở, ngành, UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

PHỤ LỤC SỐ 01

PHÂN LOẠI KHU VỰC CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

TT
Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
Tên xã, phường, thị trấn
Thuộc khu vực
Xã KV I
38
Xã KV II
34
Xã KV III
127
TOÀN TỈNH
199
I
HUYỆN BẢO LÂM
1
Thị trấn Pác Miầu
II
2
Xã Đức Hạnh
III
3
Xã Lý Bôn
III
4
Xã Mông Ân
III
5
Xã Nam Cao
III
6
Xã Nam Quang
III
7
Xã Quảng Lâm
III
8
Xã Tân Việt
III
9
Xã Thạch Lâm
III
10
Xã Thái Học
III
11
Xã Thái Sơn
III
12
Xã Vĩnh Phong
III
13
Xã Vĩnh Quang
III
14
Xã Yên Thổ
III
II
HUYỆN HÀ QUẢNG
1
Xã Đào Ngạn
I
2
Thị trấn Xuân Hoà
II
3
Xã Phù Ngọc
II
4
Xã Trường Hà
II
5
Xã Cải Viên
III
6
Xã Hạ Thôn
III
7
Xã Hồng Sỹ
III
8
Xã Kéo Yên
III
9
Xã Lũng Nặm
III
10
Xã Mã Ba
III
11
Xã Nà Sác
III
12
Xã Nội Thôn
III
13
Xã Quý Quân
III
14
Xã Sóc Hà
III
15
Xã Sỹ Hai
III
16
Xã Tổng Cọt
III
17
Xã Thượng Thôn
III
18
Xã Vân An
III
19
Xã Vần Dính
III
III
HUYỆN BẢO LẠC
1
Thị trấn Bảo Lạc
II
2
Xã Hồng Trị
II
3
Xã Bảo Toàn
III
4
Xã Cô Ba
III
5
Xã Cốc Pàng
III
6
Xã Đình Phùng
III
7
Xã Hồng An
III
8
Xã Huy Giáp
III
9
Xã Hưng Đạo
III
10
Xã Hưng Thịnh
III
11
Xã Kim Cúc
III
12
Xã Khánh Xuân
III
13
Xã Phan Thanh
III
14
Xã Sơn Lập
III
15
Xã Sơn Lộ
III
16
Xã Thượng Hà
III
17
Xã Xuân Trường
III
IV
HUYỆN NGUYÊN BÌNH
1
Thị trấn Tĩnh Túc
I
2
Xã Minh Tâm
I
3
Thị trấn Nguyên Bình
II
4
Xã Lang Môn
II
5
Xã Minh Thanh
II
6
Xã Thể Dục
II
7
Xã Bắc Hợp
III
8
Xã Ca Thành
III
9
Xã Hoa Thám
III
10
Xã Hưng Đạo
III
11
Xã Mai Long
III
12
Xã Phan Thanh
III
13
Xã Quang Thành
III
14
Xã Tam Kim
III
15
Xã Thái Học
III
16
Xã Thành Công
III
17
Xã Thịnh Vượng
III
18
Xã Triệu Nguyên
III
19
Xã Vũ Nông
III
20
Xã Yên Lạc
III
V
HUYỆN HÒA AN
1
Thị trấn Nước Hai
I
2
Xã Bạch Đằng
I
3
Xã Bế Triều
I
4
Xã Bình Long
I
5
Xã Đức Long
I
6
Xã Hoàng Tung
I
7
Xã Hồng Nam
I
8
Xã Hồng Việt
I
9
Xã Dân Chủ
II
10
Xã Đại Tiến
II
11
Xã Lê Chung
II
12
Xã Nam Tuấn
II
13
Xã Nguyễn Huệ
II
14
Xã Bình Dương
III
15
Xã Công Trừng
III
16
Xã Đức Xuân
III
17
Xã Hà Trì
III
18
Xã Ngũ Lão
III
19
Xã Quang Trung
III
20
Xã Trưng Vương
III
21
Xã Trương Lương
III
VI
HUYỆN THÔNG NÔNG
1
Thị trấn Thông Nông
II
2
Xã Bình Lãng
III
3
Xã Cần Nông
III
4
Xã Cần Yên
III
5
Xã Đa Thông
III
6
Xã Lương Can
III
7
Xã Lương Thông
III
8
Xã Ngọc Động
III
9
Xã Thanh Long
III
10
Xã Vị Quang
III
11
Xã Yên Sơn
III
VII
HUYỆN HẠ LANG
1
Thị trấn Thanh Nhật
I
2
Xã Quang Long
II
3
Xã Thị Hoa
II
4
Xã Việt Chu
II
5
Xã An Lạc
III
6
Xã Cô Ngân
III
7
Xã Đồng Loan
III
8
Xã Đức Quang
III
9
Xã Kim Loan
III
10
Xã Lý Quốc
III
11
Xã Minh Long
III
12
Xã Thái Đức
III
13
Xã Thắng Lợi
III
14
Xã Vinh Quý
III
VIII
HUYỆN THẠCH AN
1
Xã Đức Long
I
2
Thị trấn Đông Khê
II
3
Xã Vân Trình
II
4
Xã Canh Tân
III
5
.
Xã Danh Sỹ
III
6
Xã Đức Thông
III
7
Xã Đức Xuân
III
8
Xã Kim Đồng
III
9
Xã Lê Lai
III
10
Xã Lê Lợi
III
11
Xã Minh Khai
III
12
Xã Quang Trọng
III
13
Xã Thái Cường
III
14
Xã Thị Ngân
III
15
Xã Thụy Hùng
III
16
Xã Trọng Con
III
IX
HUYỆN TRÙNG KHÁNH
1
Thị trấn Trùng Khánh
I
2
Xã Đàm Thủy
I
3
Xã Đình Minh
I
4
Xã Đoài Côn
I
5
Xã Lăng Hiếu
I
6
Xã Thông Huề
I
7
Xã Cảnh Tiên
II
8
Xã Chí Viễn
II
9
Xã Đình Phong
II
10
Xã Đức Hồng
II
11
Xã Khâm Thành
II
12
Xã Lăng Yên
II
13
Xã Phong Châu
II
14
Xã Thân Giáp
II
15
Xã Cao Thăng
III
16
Xã Ngọc Côn
III
17
Xã Ngọc Chung
III
18
Xã Ngọc Khê
III
19
Xã Phong Nặm
III
20
Xã Trung Phúc
III
X
HUYỆN TRÀ LĨNH
1
Thị trấn Hùng Quốc
II
2
Xã Quốc Toản
II
3
Xã Cao Chương
III
4
Xã Cô Mười
III
5
Xã Lưu Ngọc
III
6
Xã Quang Hán
III
7
Xã Quang Trung
III
8
Xã Quang Vinh
III
9
Xã Tri Phương
III
10
Xã Xuân Nội
III
XI
HUYỆN QUẢNG UYÊN
1
Thị trấn Quảng Uyên
I
2
Xã Chí Thảo
I
3
Xã Độc Lập
I
4
Xã Phúc Sen
I
5
Xã Quảng Hưng
I
6
Xã Cai Bộ
II
7
Xã Quốc Phong
II
8
Xã Tự Do
II
9
Xã Bình Lăng
III
10
Xã Đoài Khôn
III
11
Xã Hạnh Phúc
III
12
Xã Hoàng Hải
III
13
Xã Hồng Định
III
14
Xã Hồng Quang
III
15
Xã Ngọc Động
III
16
Xã Phi Hải
III
17
Xã Quốc Dân
III
XII
HUYỆN PHỤC HOÀ
1
Thị trấn Hòa Thuận
I
2
Thị trấn Tà Lùng
I
3
Xã Đại Sơn
I
4
Xã Cách Linh
III
5
Xã Hồng Đại
III
6
Xã Lương Thiện
III
7
Xã Mỹ Hưng
III
8
Xã Tiên Thành
III
9
Xã Triệu Ẩu
III
XIII
THÀNH PHỐ CAO BẰNG
1
Phường Duyệt Trung
I
2
Phường Đề Thám
I
3
Phường Hòa Chung
I
4
Phường Hợp Giang
I
5
Phường Ngọc Xuân
I
6
Phường Sông Bằng
I
7
Phường Sông Hiến
I
8
Phường Tân Giang
I
9
Xã Chu Trinh
I
10
Xã Hưng Đạo
I
11
Xã Vĩnh Quang
I

PHỤ LỤC SỐ 02

GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẢO LÂM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

BẢNG 1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực II
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
55
39
22
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
50
35
20
Đất trồng lúa nương
LUN
35
25
14
2
Khu vực III
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
47
33
19
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
43
30
17
Đất trồng lúa nương
LUN
30
21
12


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực II
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
46
32
18
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
32
22
13
2
Khu vực III
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
39
27
16
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
27
19
11


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực II
CLN
40
28
16
2
Khu vực III
CLN
34
24
14


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực II
Đất rừng sản xuất
RSX
10.4
7.3
4.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
10.4
7.3
4.2
Đất rừng đặc dụng
RDD
10.4
7.3
4.2
2
Khu vực III
Đất rừng sản xuất
RSX
8.8
6.2
3.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
8.8
6.2
3.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
8.8
6.2
3.5


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực II
NTS
32
22
13
2
Khu vực III
NTS
27
19
11

II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.

BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.

BẢNG 9. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.

BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
1
Xã Vĩnh Phong
Đất mặt tiền dọc đường rẽ Quốc lộ 34 theo đường vào xã đến xóm Bản Phườn mà ô tô đi lại được.
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
98
68
49
29
2
Xã Lý Bôn
Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thanh, từ trạm biến áp, từ ngã ba đường rẽ vào chợ đến hết Bưu điện văn hoá xã.
Đất thuộc khu vực trung tâm chợ xã Lý Bôn
210
147
105
63
Đất mặt tiền từ tiếp Bưu điện văn hoá xã đến đầu cầu treo đi xã Đức Hạnh (bên Nà Pồng).
Đoạn đường từ nhà ông Lữ Văn Cường đến cột sóng Viettel.
Đoạn đường từ nhà ông Lữ Văn Cường đến hết địa phận xã Lý Bôn giáp thị trấn Pác Miầu.
179
125
89
54
Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 thuộc xóm Pác Kỉn, xóm Pác Pa.
Đoạn đường từ nhà ông Lữ Văn Cường đến hết địa phận xã Lý Bôn giáp xã Vĩnh Quang.
135
95
68
41
Quốc lộ 4C chạy qua các xóm Tổng Ác, Nà Quấy, Pác Rà, Khuổi Vin.
98
68
49
29
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
83
58
41
25
3
Xã Vĩnh Quang
Đất mặt tiền xung quanh khu chợ Nà Tốm;
Đoạn mặt tiền dọc theo Quốc lộ 34 từ ngã ba đường mới rẽ vào xã Vĩnh Quang về phía Bảo Lạc đến hết nhà ông Sầm Văn Thiết, về phía Bảo Lâm đến hết nhà bà Liên Thị Nhâm (Nà Tốm);
Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ lên trụ sở Ủy ban nhân dân đến hết Trạm Y tế xã và toàn bộ khu vực mặt tiền chợ xã.
135
95
68
41
Đất mặt tiền từ tiếp Trạm Y tế xã đến hết xóm Bản Miều;
Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Sầm Văn Thiết theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới xã Vĩnh Quang (giáp huyện Bảo Lạc).
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
98
68
49
29
4
Xã Đức Hạnh
Đất mặt tiền đường giao thông huyện lộ thuộc xóm Cốc Phung
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
98
68
49
29
5
Xã Yên Thổ
Đất mặt tiền xung quanh khu chợ Bản Trang;
Đất mặt tiền đường giao thông của xóm Bản Trang I.
135
95
68
41
Đất dọc đường giao thông huyện lộ từ ranh giới xã Thái Học đến đầu xóm Bản Trang I.
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
98
68
49
29
6
Xã Quảng Lâm
Đất mặt tiền dọc đường giao thông huyện lộ từ đầu cầu treo Quảng Lâm đến nhà văn hoá xóm Tổng Ngoảng
135
95
68
41
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
115
80
57
34
7
Xã Tân Việt
Đất mặt đường thuộc trung tâm xã - xóm Nà Pù.
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
98
68
49
29
8
Xã Nam Quang
Đất mặt tiền dọc đường giao thông thuộc xóm Tổng Phườn
135
95
68
41
Đất mặt đường từ xóm Nà Phạ đến xóm Đon Sài (trừ đoạn qua xóm Tổng Phườn) mà ô tô đi lại được.
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
98
68
49
29
9
Xã Thạch Lâm
Đất mặt tiền xung quanh chợ Bản Luầy
135
95
68
41
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
115
80
57
34
10
Xã Mông Ân
Các vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
98
68
49
29
11
Xã Thái Sơn
Các vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
98
68
49
29
12
Xã Nam Cao
Các vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
98
68
49
29
13
Xã Thái Học
Đất mặt tiền từ trường Bán trú đến đầu cầu đi Yên Thổ;
Đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ.
Đất mặt tiền từ ngã ba giáp nhà ông Vũ Ngọc Pha theo đường đi xã Thái Sơn đến nhà ông Sầm Văn Kinh.
210
147
105
63
Đất mặt tiền từ đầu cầu phía Trạm xá theo đường đi xã Yên Thổ đến hết địa giới xã Thái Học;
Đất mặt tiền đường huyện lộ từ ngã ba Pác Nhủng đến giáp Trường Bán trú Thái Học.
115
80
57
34
Đất mặt tiền đường giao thông Bản Bó đi xã Thái Sơn đến hết địa giới xã Thái Học.
98
68
49
29
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
83
58
41
25


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
Thị Trấn Pác Miầu
1
Đường phố loại III
Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến) đến hết đất của Kho bạc Nhà nước;
Các vị trí đất mặt tiền tiếp từ Kho bạc Nhà nước đến ngã ba đường rẽ lên Uỷ ban nhân dân huyện;
Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ.
850
560
400
240
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
723
506
361
217
2
Đường phố loại IV
Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến) theo Quốc lộ 34 đi tỉnh Hà Giang đến Kẹm
Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến) lên chân dốc lên trường tiểu học-Trung học cơ sở
614
430
307
184
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
522
365
261
157
3
Đường phố loại V
Đoạn đường từ chân dốc lên trường tiểu học-Trung học cơ sở (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi) đến ngã ba đường đi xã Mông ân đi tiếp vào trường Nội trú.
444
311
222
133
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
377
264
189
113

PHỤ LỤC SỐ 03

GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀ QUẢNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất chuyên trồng lúa
LUC
76
53
30
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
68
48
27
Đất trồng lúa nương
LUN
48
34
19
2
Khu vực II
Đất chuyên trồng lúa
LUC
65
46
26
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
58
40
23
Đất trồng lúa nương
LUN
40
28
16
3
Khu vực III
Đất chuyên trồng lúa
LUC
56
39
22
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
49
34
20
Đất trồng lúa nương
LUN
34
24
14


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
61
43
24
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
42
30
17
2
Khu vực II
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
53
37
21
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
37
26
15
3
Khu vực III
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
44
31
18
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
31
22
12


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
CLN
52
36
21
2
Khu vực II
CLN
44
31
18
3
Khu vực III
CLN
37
26
15


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất rừng sản xuất
RSX
12.2
8.5
4.9
Đất rừng phòng hộ
RPH
12.2
8.5
4.9
Đất rừng đặc dụng
RDD
12.2
8.5
4.9
2
Khu vực II
Đất rừng sản xuất
RSX
10.4
7.3
4.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
10.4
7.3
4.2
Đất rừng đặc dụng
RDD
10.4
7.3
4.2
3
Khu vực III
Đất rừng sản xuất
RSX
8.8
6.2
3.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
8.8
6.2
3.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
8.8
6.2
3.5


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
NTS
37
26
15
2
Khu vực II
NTS
31
22
13
3
Khu vực III
NTS
27
19
11

II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.

BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.

BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Khu vực I
1
Xã Đào Ngạn
Đoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua xã đến hết nhà bà Vi Thị Nanh ( xóm Bản Nưa);
179
125
89
54
Đoạn từ ngã ba Nà Sả đường rẽ đi Nặm Thín đến nhà ông Phan Văn Quể;
179
125
89
54
Đoạn từ ngã ba Phia Hính qua xóm Kéo Chang đến xóm Kẻ Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (xóm Kẻ Hiệt);
179
125
89
54
Đoạn từ đường chính gốc cây đa rẽ vào đến hết chân đập Hồ Bản Nưa
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
152
106
76
46
II
Khu vực II
1
Xã Phù Ngọc
Từ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng đến cổng trường;
367
257
184
110
Từ cống nước (cua Cốc Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến đỉnh dốc Sam Kha;
367
257
184
110
Từ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường liên xã Phù Ngọc- Hạ Thôn đến hết nhà ông Trần Văn Đông;
367
257
184
110
Từ trục đường chính Hồ Chí Minh rẽ vào chợ và mặt tiền xung quanh chợ.
367
257
184
110
Từ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh đi xuống đến hết mốc ranh giới xã Phù Ngọc và xã Nam Tuấn huyện Hoà An (Khau Mắt)
300
210
150
90
Đường Nà Giàng - Hạ Thôn, đoạn từ nhà ông Trần Văn Đông đến cầu xây thứ nhất (chân dốc Noóc Mò)
210
147
105
63
Từ cống nước (cua Cốc Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh lên đến điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hoà (dốc Kéo Mạ);
210
147
105
63
Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế đến ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và Trạm y tế;
210
147
105
63
Từ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ);
210
147
105
63
Đường Phù Ngọc - Đào Ngạn đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Phù Ngọc (đỉnh dốc Pá Deng).
210
147
105
63
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
179
125
90
54
2
Xã Trường Hà
Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó đến hết nhà ông Hoàng Văn Hòa (xóm Nà Mạ);
210
147
105
63
Từ nhà ông Hoàng Văn Hòa (xóm Nà Mạ) theo đường Hồ Chí Minh đến chợ xã Trường Hà;
210
147
105
63
Đoạn đường từ trung tâm chợ xã Trường Hà theo đường đi Pác Bó đến nhà bà Nông Thị Ngân (xóm Bó Bẩm).
210
147
105
63
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài đến hết nhà ông Hoàng Văn Váng (xóm Hoong I);
179
125
90
54
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đường 203 cũ) (trước nhà ông Đàm Nông Chấp) theo đường làng nghề, làng du lịch đến cầu Hoong I;
179
125
90
54
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hoá xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ đến đầu cầu bên kia suối;
179
125
90
54
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (nhà bà Đàm Thị Mai) theo đường vào Nhà máy Thuỷ điện Bản Hoàng đến cổng nhà máy;
179
125
90
54
Từ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó đến điểm trường Pác Bó.
179
125
90
54
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
152
106
76
46
III
Khu vực III
1
Xã Nà Sác
Đoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Nà Sác (giáp xã Sóc Hà).
210
147
105
63
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
152
106
76
46
2
Xã Tổng Cọt
Đoạn từ chợ Trâu bò (ngã ba rẽ vào trường cấp I, II Tổng Cọt) đến ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai, đường rẽ vào chợ và mặt tiền xung quanh chợ.
210
147
105
63
Đoạn từ đường 210 rẽ vào trường cấp I, II Tổng Cọt và từ nhà ông Vương Văn Nghĩa theo đường 210 đến mỏ nước Rằng Pù;
179
125
90
54
Từ ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai theo đường 210 đến hết địa phận xã Tổng Cọt;
179
125
90
54
Từ đường 210 theo đường phân giới cắm mốc đến mỏ Sọc Phày;
179
125
90
54
- Đoạn từ mỏ nước Rằng Pù theo đường 210 đến giáp địa phận xã Cô Mười;
- Đoạn từ tiếp giáp xóm Cọt Nưa theo đường 210 đến giáp xã Nội Thôn.
179
125
90
54
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 210 theo đường giao thông nông thôn đi qua xóm Thiêng Ngọa, Lũng Ái;
152
106
76
46
Đoạn từ ngã ba đường liên xã Sỹ Hai đi Tổng Cọt vào đến trung tâm xóm Pài Bá.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
129
90
65
39
3
Xã Lũng Nặm
Từ chân dốc Lũng Đá theo đường 210 đến đường rẽ lên xóm Cả Giểng;
210
147
105
63
Từ ngã ba đường 210 (nhà ông Ma văn Thàng) theo đường Lũng Nặm- Vân An đến nhà bà Nông Thị Bích Thu (xóm chợ Nặm Nhũng cũ).
210
147
105
63
Từ ngã ba Bó Ngản đến ngã ba xóm Thin Tẳng;
179
125
90
54
Từ tiếp giáp nhà bà Nông Thị Bích Thu theo đường Nặm Nhũng- Vân An đến Nặm Thuổn;
179
125
90
54
Từ đường rẽ lên xóm Cả Giếng theo đường 210 Thượng Thôn đến hết nhà ông Chu Văn Khái (xóm Bó Nhảo).
179
125
90
54
Từ đường rẽ lên xóm Cả Giểng đến đường rẽ đi xóm Tổng Pỏ;
152
106
76
46
Từ Km 1 đường đi xã Vân An hết Km 1 Nặm Thuổm;
152
106
76
46
Từ Hủm Lũng Đá đến ranh giới xã Kéo Yên.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
129
90
65
39
4
Xã Sóc Hà
Từ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu đến nhà Mầm non của xã;
367
257
184
110
Từ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ đến đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng;
367
257
184
110
Đường liên xã Sóc Hà - Quý Quân, đoạn từ ao cá nhà ông Lương Văn Quảng (xóm Nà Nghiềng) đến nhà ông Nông Văn Phú (Xóm Nà Nghiềng)
300
210
150
90
Đoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Sóc Hà (giáp xã Nà Sác)
300
210
150
90
Đoạn từ đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) theo đường đi xóm Nà Cháo đến nhà ông Triệu Văn Tiết (xóm Nà Cháo);
210
147
105
63
Từ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai đến nhà cộng đồng xóm Nà Phái;
210
147
105
63
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh từ nhà ông Nông Hoàng Thành theo đường tuần tra biên giới đến đường rẽ vào nhà ông Vi Văn Hải khu vực Nà Cà xóm Địa Lan.
210
147
105
63
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
179
125
89
54
5
Xã Quý Quân
Từ ao nhà ông La Hải Tiến theo trục đường chính xuống đến hết khu đất ruộng của ông Triệu Văn Đàng sát bờ sông nơi có ba đám ruộng của ông Triệu Văn Quốc;
135
95
68
41
Từ thửa đất ông La Hoàng Bình (Nà Gọn) theo đường cái đến hết khu đất ông Quách Văn Cảnh (Thong Tả Pịt);
135
95
68
41
Từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã theo đường vào xóm Nà Pò;
135
95
68
41
Từ cầu (Lão Lường) theo đường cái đến hết Bản Láp.
135
95
68
41
Từ cầu Lão Lường theo đường chính qua xóm Bắc Phương đến hết nhà ông Nông Văn Kiêm (xóm Khuối Tấu);
115
80
57
34
Từ Trạm Y tế xã qua xóm Khuổi Luông đến Kéo Co Pheo (giáp ranh giới đất thị trấn Xuân Hòa);
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
98
68
49
29
6
Xã Kéo Yên
Đoạn từ nhà ông Vương Văn Hải (xóm Nặm Rằng) đến mốc Quốc giá 681 (xóm Nặm Rằng);
135
95
68
41
Từ đoạn đường cua cạnh rẫy ông Bế Văn Sảng (Co Lỳ) theo đường 210 qua nhà ông Hoàng Văn Sằm (Keng Đây) đến đỉnh dốc Kéo Tối (xóm Rằng Rụng).
135
95
68
41
Đoạn từ đường rẽ ngã ba giao thông liên thôn xóm Pá Rản lên xóm Lũng Luông đến chân dốc Đông Hấu (xóm Tả Rản)
135
95
68
41
Đoạn đường từ chân dốc (rẫy ông Hoàng Văn Hỏn) dọc theo đường giao thông Thin Tẳng Lũng Nặm - Lũng Tú đến Cốc Chia xóm Bó Shóp;
115
80
57
34
Đoạn từ rẫy Sác Ngọa ông Lục Văn Xìu theo đường vào xóm Lũng Tú đến hết đường ô tô đi lại được.
115
80
57
34
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Sằm (xóm Keng Đây) theo đường 210 đến đỉnh dốc Kéo Tối (xóm Rằng Rụng)
115
80
57
34
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Soòng xóm Bó Sóp đến Thông Tỏi đến hết địa phận xã Kéo Yên;
98
68
49
29
Đoạn từ cua gương cầu Co Lỳ theo đường giao thông Kéo Yên đi Vần Dính đến mốc địa giới hành chính Kéo Yên - Vần Dính
98
68
49
29
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
83
58
41
25
7
Xã Thượng Thôn
Từ ngã ba Lũng Mủm đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy; khu vực xung quanh chợ xã và trụ sở Ủy ban nhân dân xã
210
147
105
63
Đoạn đường theo trục đường đi xã Hồng Sỹ đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang.
210
147
105
63
Theo đường 210 từ đỉnh dốc Lũng Táy đến ranh giới mốc giáp với xã Nội Thôn (Lũng Tủng);
179
125
89
54
Từ ngã ba Lũng Mủm đến hết làng Lũng Tẩn;
179
125
89
54
Từ ngã ba Tổng Cáng theo đường liên xã Thượng Thôn-Hồng Sỹ đến nhà ông Đàm Văn Hồng xóm Nặm Giạt
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
152
106
76
46
8
Xã Nội Thôn
Đoạn từ Kéo Lảc Mạy theo đường 210 đến hết nhà ông Hoàng Văn Sỳ (xóm Lũng Rì).
135
95
68
41
Theo đường 210 từ Kéo Lảc Mạy đến hết xóm Lũng Rại;
115
80
57
34
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sỳ (xóm Lũng Rì) đến hết kéo Lũng Tủng.
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
98
68
49
29
9
Xã Vân An
Khu vực xóm Pác Có và xóm Co Phầy;
135
95
68
41
Từ nhà bia tưởng niệm theo đường đi UBND xã đến khu vực trụ sở UBND xã;
135
95
68
41
Khu vực xóm Cha Vạc và xóm Lũng Rẩu.
135
95
68
41
Đoạn từ xóm Nặm Đin đi xóm Co Phầy;
115
80
57
34
Từ ngã ba xóm Co Phầy đi xóm Pác Có;
115
80
57
34
Từ Đoỏng Đeng theo đường liên xã đến đầu làng Cha Vạc;
115
80
57
34
Đoạn từ ngã ba Thang Thon theo đường liên xã đến hết địa phận tiếp giáp xã Lũng Nặm.
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
98
68
49
29
10
Xã Cải Viên
Mặt tiền hai bên đường giao thông liên xã từ ngã ba trường Trung học Cơ sở xã đến hết làng Dổc Nặm;
135
95
68
41
Từ làng Dổc Nặm theo đường liên xã đến hết địa phận xã Cải Viên (Giáp xã Vân An)
135
95
68
41
Từ đỉnh dốc xóm Lũng Pán đến trường tiểu học xã.
135
95
68
41
Từ ngã ba Mẻ Bao đến nhà văn hóa xóm Tả Piẩu;
115
80
57
34
Từ ngã ba Sam Sảo đến nhà văn hóa xóm Nặm Niệc;
115
80
57
34
Từ xóm Chông Mạ theo đường phân giới cắm mốc đến hết địa phận giáp xã Nội Thôn;
115
80
57
34
Từ xóm Chông Mạ theo đường giao thông nông thôn đến nhà ông Nông Văn Thời nhóm hộ Lũng Tải thuộc xóm Chông Mạ.
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
98
68
49
29
11
Xã Sỹ Hai
Trục đường liên xã đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường Sỹ Hai- Tổng Cọt đến hết nhà bà Hoàng Thị Quế (xóm Nặm Thuổm).
135
95
68
41
Đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường liên xã đến hết xóm Lũng Túp (Thổ Công) cuối làng;
115
80
57
34
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Quế (xóm Nặm Thuổm) đến hết làng Lũng Đâu (ngã ba đi xóm Làng Lình).
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
98
68
49
29
12
Xã Mã Ba
Đoạn từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã cũ theo đường liên xã đến trạm biến áp của xã.
135
95
68
41
Từ trạm biến áp theo đường liên xã đến hết xóm Lũng Rản (ngã ba đường đi xã Sỹ Hai).
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
98
68
49
29
13
Xã Hạ Thôn
Đoạn từ trạm Y tế theo đường liên xã đến hết làng Lũng Hủ (đoạn cua có cống nước).
135
95
68
41
Đoạn từ ngã ba Rằng Khoen đến hết làng Lũng Giảo (ngã ba đường rẽ cạnh nhà ông Dương Vương Soòng).
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
98
68
49
29
14
Xã Hồng Sỹ
Từ nhà ông Triệu Trung Hòa xóm Lũng Đá đi xóm Tổng Đại theo trục đường nhựa;
135
95
68
41
Từ trường Tiểu học theo đường chính đến hết trụ sở Uỷ ban nhân dân xã;
135
95
68
41
Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường liên xã đến hết Trường Trung học cơ sở Hồng Sỹ.
135
95
68
41
Theo đường liên xã đoạn từ trường học đến giáp ranh xã Sỹ Hai;
115
80
57
34
Đoạn từ Trường Trung học Cơ sở Hồng Sỹ đến giáp ranh xã Thượng Thôn.
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
98
68
49
29
15
Xã Vần Dính
Đoạn từ giáp ranh giới Thị trấn Xuân Hòa qua địa phận xã Vần Dính giáp xã Thượng Thôn.
135
95
68
41
Đoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng tu đi đến xóm Lũng Sang hết nhà ông Trương Văn Dén;
115
80
57
34
Đoạn từ nhà ông Mạ Văn Tu (trường tiểu học Lũng Giang) theo đường Lũng Giàng đi xóm Lũng Cuổi đến hết doạn đường cụt;
115
80
57
34
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị theo đường liên xóm Sỹ Điêng đi Kha Bản đến phân trường Kha Bản.
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
98
68
49
29


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Thị trấn Xuân Hòa
1
Đường phố loại II
Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường HCM theo đường Xuân Hòa - Vần Dính, đến hết tường rào Huyện Ủy;
1.000
700
500
300
Từ đầu cầu Bó Phú giáp đường Hồ Chí Minh đến cầu Chợ;
1.000
700
500
300
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh đến cầu Nặm Nhằn;
1.000
700
500
300
Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện và mặt tiền xung quanh chợ;
1.000
700
500
300
Đoạn đường cũ rẽ vào UBND huyện từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân đến nối vào đường Xuân Hòa – Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm;
1.000
700
500
300
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
850
595
425
255
2
Đường phố loại III
Từ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó đến hết nhà mẫu giáo xóm Đôn Chương;
720
504
360
216
Đoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ đến nhà ông Bế Văn Mạc;
720
504
360
216
Đoạn từ ngã ba rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến nhà ông Chu Văn Thắng (xóm Nà Chang);
720
504
360
216
Đường liên xã Xuân Hoà - Đào Ngạn, đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt Kiểm lâm đến hết nhà ông Phương Quốc Tuấn;
720
504
360
216
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (Tổ Xuân Trường);
720
504
360
216
Đoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà đến đầu cầu Đôn Chương;
720
504
360
216
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường 210 đến nhà ông Nông Văn Nhị (xóm Đôn Chương);
720
504
360
216
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Hà Quảng đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng)
720
504
360
216
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
612
428
306
184
3
Đường phố loại IV
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m;
520
364
260
156
Đường Xuân Hoà - Đào Ngạn: Đoạn từ nhà ông Phương Quốc Tuấn đến cầu Hoằng Rè;
520
364
260
156
Đoạn từ nhà ông Chu Văn Thắng theo đường Hồ Chí Minh đến trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng;
520
364
260
156
Đoạn đường từ Trường mẫu giáo xóm Đôn Chương theo đường Hồ Chí Minh đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp xã Trường Hà).
520
364
260
156
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
442
309
221
133
4
Đường phố loại V
Đoạn đường từ Trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng theo đường Hồ Chí Minh đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Phù Ngọc);
311
218
156
93
Đường Xuân Hoà - Đào Ngạn: Đoạn đường từ cầu Hoằng Rè đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa;
311
218
156
93
Đoạn từ nhà ông Nông Văn Nhị (xóm Đôn Chương) theo đường 210 đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Kéo Yên);
264
185
132
79
Đoạn tiếp tường rào Huyện Ủy theo đường Xuân Hòa - Vần Dính đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Vần Dính).
264
185
132
79
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
225
157
112
67
II
Xã Sóc Hà
1
Đường phố loại IV
Đoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca đến trạm liên hợp cửa khẩu.
520
364
260
156
Đoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức) đến cống thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh;
520
364
260
156
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
442
309
221
133
2
Đường phố loại V
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết ngã ba giáp xã Nà Sác;
377
264
189
113
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ca theo đường trục chính ra đến hết đất nhà Mẫu giáo của xã.
377
264
189
113
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
321
224
160
96

PHỤ LỤC SỐ 04

GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẢO LẠC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA

Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m 2

I. BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m 2

I. BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Đơn vị tính:1.000 Đồng/m 2

I. BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m 2

I. BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Đơn vị tính:1.000 Đồng/m 2


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực II
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
65
46
26
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
59
41
24
Đất trồng lúa nương
LUN
41
29
17
2
Khu vực III
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
55
39
22
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
50
35
20
Đất trồng lúa nương
LUN
35
25
14


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực II
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
54
38
22
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
38
26
15
2
Khu vực III
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
46
32
18
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
32
22
13


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT 1
VT2
VT3
1
Khu vực II
CLN
52
38
27
2
Khu vực III
CLN
44
31
18


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT 1
VT2
VT3
1
Khu vực II
Đất rừng sản xuất
RSX
10.4
7.3
4.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
10.4
7.3
4.2
Đất rừng đặc dụng
RDD
10.4
7.3
4.2
2
Khu vực III
Đất rừng sản xuất
RSX
8.8
6.2
3.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
8.8
6.2
3.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
8.8
6.2
3.5


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT 1
VT2
VT3
1
Khu vực II
NTS
37
26
15
2
Khu vực III
NTS
32
23
13

II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.

BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.

BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.


STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Khu vực II
1
Xã Hồng Trị
Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp Thị trấn Bảo Lạc theo đường QL 34 đến hết địa phận xã Hồng Trị (tiếp giáp xã Kim Cúc)
135
95
68
41
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
115
80
57
34
II
Khu vực III
1
Xã Bảo Toàn
Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ giáp xã Thượng Hà đến giáp xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm).
135
95
68
41
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
115
81
58
35
2
Xã Cô Ba
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ giáp ranh địa giới xã Thượng Hà đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
115
81
58
35
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
98
69
49
29
3
Xã Cốc Pàng
Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng đến trạm xá (đường đi xã Đức Hạnh) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng.
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
152
106
76
46
4
Xã Đình Phùng
Các vị trí đất mặt tiền của xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới từ vị trí (giáp xã Huy Giáp) đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Ca Thành huyện nguyên Bình).
115
81
58
35
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống.
98
69
49
29
Đoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn đến hết nhà máy thủy Điện Nặm Pắt
98
69
49
29
Đọan đường từ xóm Lũng Vài giáp xã Huy Giáp theo đường QL 34 cũ đến hết địa phận xã Đình Phùng ( giáp xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình) khu vực 3 vị trí 3
98
69
49
29
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
83
58
42
25
5
Xã Hồng An
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô đến trung tâm xã.
98
69
49
29
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
83
58
42
25
6
Xã Huy Giáp
Đoạn đường từ Trạm Y tế xã Huy Giáp đến đường rẽ vào trường học và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Lũng Pán.
210
147
105
63
Từ ngã ba đường lên Ủy ban nhân dân xã Huy Giáp, các vị trí đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Nông Sản đến ngã ba đường đi xã Xuân trường.
210
147
105
63
Đoạn đường ngã ba Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Băng đến ngã ba Bản Pét.
210
147
105
63
Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu Bản Ngà dọc theo đường 216 đến giáp nhà bà Phương Thị Tiến
210
147
105
63
Đoạn từ đường Quốc lộ 34 theo đường đi xã Xuân Trường đến Trường bán trú xã Huy Giáp.
210
147
105
63
Đoạn đường rẽ đi xã Sơn Lộ theo Quốc Lộ 34 mới đến hết địa phận xã Huy Giáp ( Giáp xã Hưng Đạo)
210
147
105
63
Đoạn từ đường rẽ lên Bản Ngà theo đường Quốc lộ 34 mới đi thị trấn Bảo Lạc đến giáp đường rẽ đi xã Sơn Lộ.
210
147
105
63
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
179
125
89
54
7
Xã Hưng Đạo
Đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ Trường Tiểu học (mới) xã Hưng Đạo đến cây đa Trường Tiểu học (cũ).
135
95
68
41
Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới đoạn từ tiếp giáp Trường Tiểu học (mới) đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Kim Cúc).
115
81
58
35
Đất mặt tiền từ ngã ba xóm Bản Riển theo trục đường ô tô đi Pác Lũng đến hết địa phận xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đất mặt tiền tiếp giáp xóm Nà Han (xã Huy Giáp) theo đường đi Sơn Lộ hết địa phận xã Hưng Đạo (giáp xã Sơn Lộ).
98
69
49
29
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
83
58
42
25
8
Xã Hưng Thịnh
Các vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã
115
81
58
35
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
98
69
49
29
9
Xã Kim Cúc
Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp xã Hồng Trị theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận xã Kim Cúc (giáp xã Hưng Thịnh).
115
81
58
35
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
98
69
49
29
10
Xã Khánh Xuân
Các vị trí đất mặt tiền theo đường ô tô từ giáp ranh địa giới thị trấn (Pác Pẹt) đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
115
81
58
35
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
98
69
49
29
11
Xã Phan Thanh
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô giáp ranh địa giới thị trấn đi đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
115
81
58
35
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
98
69
49
29
12
Xã Sơn Lập
Các vị trí đất mặt tiền nằm xung quanh chợ Bản Oóng.
98
69
49
29
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
83
58
42
25
13
Xã Sơn Lộ
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ ngã ba Nà Han (xã Huy Giáp) đến giáp xã Bằng Thành - Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.
115
81
58
35
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
98
69
49
29
14
Xã Thượng Hà
Đất mặt tiền từ Phiêng Sỉnh (giáp thị trấn Bảo Lạc) theo đường 217 đến suối Pác Riệu.
135
95
68
41
Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới xã Thượng Hà (giáp xã Bảo Toàn).
135
95
68
41
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
115
81
58
35
15
Xã Xuân Trường
Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường tỉnh lộ 216 đến xóm Thang Tổng.
135
95
68
41
Đất các vị trí mặt tiền của đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường tỉnh lộ 216 đến hết địa phận xã Xuân Trường (giáp xã Hồng An).
115
81
58
35
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
98
69
49
29


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
1
Đường phố loại II
Đoạn đường từ cổng Bưu điện theo đường Khánh Xuân - Phan Thanh đến hết nhà ông Trần Văn Tuyển (Khu 3).
1.096
767
548
329
Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (Khu 2) đến sát cầu thị trấn (nhà ông Trương Văn Quắn).
1.096
767
548
329
Đoạn đường vào khu 4 đến nhà ông Thạch Văn Thành.
1.096
767
548
329
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
932
652
466
279
2
Đường phố loại III
Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (Khu 2) đến hết nhà ông Vũ Ngọc Lưu (nhà cũ).
792
554
396
238
Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Hoàng Văn Thiều (Khu 1) Thị trấn.
792
554
396
238
Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (Khu 2) đến giáp đoạn đường tránh.
792
554
396
238
Đoạn đường rẽ lên trụ sở Uỷ ban nhân dân huyện đến cổng trụ sở Uỷ ban nhân dân huyện.
792
554
396
238
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
673
471
337
202
3
Đường phố loại IV
Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Thiều (Khu 1) theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Hoàng Tiến Lâm (Khu 10).
572
400
286
172
Đoạn đường từ nhà bà Trần Thị Tuyết đến cổng Bệnh viện.
572
400
286
172
Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Trương Diều Uyên lên đến cổng Huyện đội.
572
400
286
172
Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh quốc lô 34 vào quốc lộ 34 đến nhà ông Đàm Ngọc Thọ.
572
400
286
172
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
486
340
243
146
4
Đường phố loại V
Đoạn đường từ nhà bà Trần Thị Hồng (nhà mới) theo đường đi Khánh Xuân đến hết nhà bà Hứa Hồng Vân (Khu 9)
413
289
207
124
Đoạn đường dãy bờ sông từ nhà ông Lục văn Hoàn (khu 3) đến hết nhà bà Trần Thị Hồng (nhà mới)
413
289
207
124
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng tiến Lâm (khu 10) dọc theo đường QL 34 đến ngã ba Nà Chùa
413
289
207
124
Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Phiêng Sỉnh (xã Thượng Hà) theo đường 217 đi xóm Nà sài hết địa phận Thị Trấn Bảo Lạc (giáp xã Cô Ba)
413
289
207
124
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Đàm Ngọc Thọ theo đường tránh quốc lộ 34 đến hết địa giới thị trấn Bảo Lạc (giáp xã Thượng Hà).
413
289
207
124
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
351
246
176
105

PHỤ LỤC SỐ 5

GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NGUYÊN BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

BẢNG 1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
65
46
26
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
59
41
24
Đất trồng lúa nương
LUN
41
29
16
2
Khu vực II
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
55
39
22
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
50
35
20
Đất trồng lúa nương
LUN
35
25
14
3
Khu vực III
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
47
33
19
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
43
30
17
Đất trồng lúa nương
LUN
30
21
12


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
54
38
22
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
38
27
15
2
Khu vực II
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
46
32
18
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
32
22
13
3
Khu vực III
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
39
27
16
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
27
19
11


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
CLN
52
38
27
2
Khu vực II
CLN
44
31
18
3
Khu vực III
CLN
37
26
15


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất rừng sản xuất
RSX
12.2
8.5
4.9
Đất rừng phòng hộ
RPH
12.2
8.5
4.9
Đất rừng đặc dụng
RDD
12.2
8.5
4.9
2
Khu vực II
Đất rừng sản xuất
RSX
10.4
7.3
4.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
10.4
7.3
4.2
Đất rừng đặc dụng
RDD
10.4
7.3
4.2
3
Khu vực III
Đất rừng sản xuất
RSX
8.8
6.2
3.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
8.8
6.2
3.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
8.8
6.2
3.5


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
NTS
37
26
15
2
Khu vực II
NTS
32
23
13
3
Khu vực III
NTS
27
19
11

II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.

BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% so với đất ở tại đô thị cùng vị trí.

BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị được tính bằng 60% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.


STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Khu vực I
1
Xã Minh Tâm
Các đoạn đường khu vực trung tâm xã
179
125
89
54
Đoạn từ đầu cống trước cửa nhà ông Mạc Trung Văn theo trục đường liên huyện đến cầu Nà Hẩu.
152
106
76
46
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Ủy ban nhân dân xã đến nhà trưng bày khu di tích hang Kéo Quảng.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
II
Khu vực II
1
Xã Lang Môn
Đoạn từ tiếp giáp ranh giới (giáp xã Bắc Hợp) dọc theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Ngọc Văn Sự.
210
147
105
63
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 lên đến cổng Trường cấp II, III Nà Bao.
179
125
89
54
Đoạn từ đường rẽ lên xã Minh Tâm đến ngã ba đường vào chợ Nà Bao (mở mới song song với Quốc lộ 34).
179
125
89
54
Đoạn từ đường mở mới song song Quốc lộ 34 nối từ đường đi Minh Tâm đến chợ Nà Bao.
179
125
89
54
Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Văn Sự theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
2
Xã Minh Thanh
Đoạn đường từ nhà bà Đặng Thị Tuyên (xóm Vũ Ngược) dọc theo đường Quốc lộ 34 đến cầu Tà Sa.
179
125
89
54
Đoạn từ đầu cầu xóm Bản Hò đến nhà ông Đinh văn Duyệt (xóm Bản Hỏ).
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
3
Xã Thể Dục
Đoạn đường từ tiếp giáp với địa phận thị trấn Nguyên Bình, dọc theo Quốc lộ 34, dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 đến ngã ba (đường rẽ đi xã Triệu Nguyên).
210
147
105
63
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 đi xã Triệu Nguyên đến hết nhà ông Hoàng Văn Hoà( Mây); và các vị trí đất tiếp sau vị trí 1 của các xóm Bản Nùng 1, Bản Nùng 2 dọc Quốc lộ 34.
179
125
89
54
Đoạn từ ngã ba đường đi Triệu Nguyên dọc theo Quốc lộ 34 đến giáp xã Quang Thành và thị trấn Tĩnh Túc.
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
152
106
76
46
III
Khu vực III
1
Xã Bắc Hợp
Đoạn từ nhà bà Tô Thị Huyền dọc theo Quốc lộ 34 đến nhà ông Mạc Văn Căn (xóm Bản Ính).
210
147
105
63
Đoạn từ nhà ông Mạc Văn Căn dọc theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà Tô Thị Giá (xóm Bản Ính).
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
152
106
76
46
2
Xã Ca Thành
Đoạn từ ngã ba Ca Thành dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận xã (giáp xã Đình Phùng, huyện Bảo Lạc).
115
81
58
35
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
98
69
49
29
3
Xã Hoa Thám
Đoạn đường dọc theo trục đường xã từ tiếp giáp xã Tam Kim đến hết Nhà văn hoá xóm Cảm Tẹm.
115
81
58
35
Đoạn từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường Hoa Thám - Quốc lộ 3 đến hết nhà ông Triệu Văn Xuân (xóm Khuổi Hoa).
98
69
49
29
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
83
58
42
25
4
Xã Hưng Đạo
Đoạn từ UBND xã theo đường vào xóm Nà Rì đến nhà văn hóa xóm Nà Rì.
115
81
58
35
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
98
69
49
29
5
Xã Mai Long
Đoạn đường dọc theo trục đường lớn từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã đi chợ Pác Nặm xã Bằng Thành huyện Pác Nặm tỉnh Bắc Kạn.
115
81
58
35
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
98
69
49
29
6
Xã Phan Thanh
Đoạn đường liên xã từ ngã ban Xéo Sliãng đến hết địa phận xã Phan Thanh.
115
81
58
35
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
98
69
49
29
7
Xã Quang Thành
Đoạn đường trục xã từ nhà ông Đặng Quầy Nần đến hết trạm xá xã.
115
81
58
35
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
98
69
49
29
8
Xã Tam Kim
Các vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
152
106
76
46
9
Xã Thái Học
Các vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã
115
81
58
35
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
98
69
49
29
10
Xã Thành Công
Đoạn từ nhà ông Du Hồng Vì, theo đường 212 đến đường rẽ lên trường cấp I (xóm Phja Đén).
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
11
Xã Thịnh Vượng
Các vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã
115
81
58
35
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
98
69
49
29
12
Xã Triệu Nguyên
Các vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã
115
81
58
35
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
98
69
49
29
13
Xã Vũ Nông
Đoạn đường dọc theo Quốc lộ 34 đến ngã ba Ca Thành.
115
81
58
35
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 vào trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
115
81
58
35
Đất có mặt tiền dọc Quốc lộ 34 cũ tính từ đoạn rẽ ngã ba Ca Thành đến hết địa phận xã Vũ Nông.
98
69
49
29
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
83
58
42
25
14
Xã Yên Lạc
Các vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã
115
81
58
35
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
98
69
49
29


STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Thị trấn Tĩnh Túc
1
Đường phố loại III
Đoạn đường từ Cầu 1 theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông: Lý Văn Luân (hết tường rào Trường Tiểu học thị trấn Tĩnh Túc).
641
449
321
192
Các đoạn còn lại chưa nêu ở trên.
545
381
272
163
2
Đường phố loại IV
Đoạn đường từ Cầu 1, theo Quốc lộ 34 đến Cầu 3.
463
324
232
139
Đoạn đuờng giáp nhà ông Lý Văn Luân, theo Quốc lộ 34 đến hết cổng bảo vệ Xí nghiệp Thiếc- Công ty Khoáng sản.
463
324
232
139
Đoạn đường từ Quốc lộ 34, theo đường vào chợ Phúc Lợi, Trường cấp II, III cũ đến hết đường mà xe ô tô đi lại được.
463
324
232
139
Các đoạn còn lại chưa nêu ở trên.
394
276
197
118
5
Đường phố loại V
Từ cổng bảo vệ Xí nghiệp Thiếc theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới thị Trấn Tĩnh Túc (giáp xã Phan Thanh).
335
234
167
100
Từ Cầu 3 dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới thị trấn Tĩnh Túc (giáp xã Thể Dục và xã Quang Thành).
335
234
167
100
Các đoạn còn lại chưa nêu ở trên.
284
199
142
85
II
Thị trấn Nguyên Bình
1
Đường phố loại I
Từ Nhà văn hóa Tổ 2 theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà Hoàng Thị Vì (Tổ 4).
1.228
860
614
368
Từ Quốc lộ 34 theo đường lên trụ sở Uỷ ban nhân dân huyện, lên hết nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (Tổ 3).
1.228
860
614
368
Các đoạn còn lại chưa nêu ở trên.
1.044
731
522
313
2
Đường phố loại II
Từ nhà văn hóa Tổ 2 theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Trương Mạnh Sào (Tổ 1).
887
621
444
266
Từ nhà bà Hoàng Thị Vì (Tổ 4), theo Quốc lộ 34 đến hết xưởng mộc Đức Tuyết (Tổ 5).
887
621
444
266
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (Tổ 3), theo đường lên trụ sở Ủy ban nhân huyện đến hết nhà ông Hoàng Văn Tuân (Tổ 3)
887
621
444
266
Từ Trung tâm bưu chính viễn thông huyện theo đường lên Phòng Giáo dục- Đào tạo đến hết Phòng Giáo dục- Đào tạo
887
621
444
266
Các vị trí đất mặt tiền đường xung quanh đình chợ.
887
621
444
266
Các đoạn còn lại chưa nêu ở trên.
754
528
377
226
3
Đường phố loại III
Từ tiếp giáp từ nhà ông Trương Mạnh Sào (Tổ 1) theo QL34 đi thành phố Cao Bằng đến hết nhà bà Lãnh Thị Én (xóm Nà Kéo).
641
449
321
192
Các đoạn còn lại chưa nêu ở trên.
545
381
272
163
4
Đường phố loại IV
Từ tiếp giáp nhà bà Lãnh Thị Én (xóm Nà Kéo) đi thành phố Cao Bằng đến hết nhà ông Mạc Thanh Mến (xóm Nà Kéo).
463
324
232
139
Từ cầu Pác Măn qua phố Cũ theo đường tránh Quốc lộ 34 đến ngã ba Nà Kéo.
463
324
232
139
Từ tiếp giáp xưởng mộc Đức Tuyết (Tổ 5), theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà Hoàng Thị Sen (Tổ 5).
463
324
232
139
Các đoạn còn lại chưa nêu ở trên.
394
276
197
118
5
Đường phố loại V
Từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Sen (Tổ 5), theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận thị trấn Nguyên Bình giáp xã Thể Dục.
335
234
167
100
Từ cầu Pác Măn dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 đến tiếp giáp xã Thể Dục.
335
234
167
100
Các đoạn còn lại chưa nêu ở trên.
284
199
142
85

PHỤ LỤC SỐ 6

GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÒA AN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

BẢNG 1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
80
56
32
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
63
44
25
Đất trồng lúa nương
LUN
44
31
18
2
Khu vực II
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
70
50
28
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
55
39
22
Đất trồng lúa nương
LUN
39
27
16
3
Khu vực III
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
60
42
24
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
45
32
18
Đất trồng lúa nương
LUN
32
22
13


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
57
40
23
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
40
28
16
2
Khu vực II
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
49
34
20
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
34
24
14
3
Khu vực III
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
42
29
17
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
29
20
12


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
CLN
52
38
27
2
Khu vực II
CLN
44
31
18
3
Khu vực III
CLN
37
26
15


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất rừng sản xuất
RSX
12.2
8.5
4.9
Đất rừng phòng hộ
RPH
12.2
8.5
4.9
Đất rừng đặc dụng
RDD
12.2
8.5
4.9
2
Khu vực II
Đất rừng sản xuất
RSX
10.4
7.3
4.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
10.4
7.3
4.2
Đất rừng đặc dụng
RDD
10.4
7.3
4.2
3
Khu vực III
Đất rừng sản xuất
RSX
8.8
6.2
3.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
8.8
6.2
3.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
8.8
6.2
3.5


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
NTS
37
26
15
2
Khu vực II
NTS
32
23
13
3
Khu vực III
NTS
27
19
11

II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.

BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.

BẢNG 9. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.

BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Khu vực I
1
Xã Bế Triều
Đất mặt tiền theo đường Hồ Chí Minh từ đầu cầu Bản Sẩy đến hết địa giới xã Bế Triều (giáp xã Hưng Đạo).
404
283
202
121
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhánh rẽ vào xóm Nà Pia.
343
240
172
103
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (nhà Ông Bế Nhật Quảng) lên Khau Khá giáp đường vào bãi rác thải.
343
240
172
103
Đoạn từ ngã ba nhà Ông Tô Vũ Trí đi đến đường bãi rác thải (nhà Bà Hà Thị Tuyến).
343
240
172
103
Đoạn đường nhà Ông Dương Đình Thuận đi đến nhà Ông Lương Văn Dâng (xóm Vò Đáo).
343
240
172
103
Đoạn từ Miếu xóm Nà Bưa đi đến nhà Ông Nông Văn Hiển xóm Nà Bưa.
343
240
172
103
Đoạn đường cầu vượt đi hết xóm Thủy Lợi
343
240
172
103
Đoạn đường nhà Ông Nông Hùng Cường xóm bản Vạn 1 đi đến nhà Ông Bế Nhật Binh (xóm bản Vạn 1).
343
240
172
103
Đoạn đường nhà Ông Bế Hùng Cường (xóm bản Vạn 1) đi đến đường Vành đai thị trấn Nước Hai
343
240
172
103
Đoạn đường (Đại Tiến - Nước Hai) từ nhà Ông Hoàng Văn Cống (xóm Bản Vạn 2) đến hết làng Khau Hoa.
343
240
172
103
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào Nhà bia tưởng niệm xã Bế Triều đến bãi chôn lấp rác thải.
343
240
172
103
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Nà Bưa.
343
240
172
103
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ Lò Bát Cầu Khanh đến Nà Sa.
343
240
172
103
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào Nghĩa trang liệt sỹ huyện.
343
240
172
103
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm An Phú.
343
240
172
103
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Nà Vài.
343
240
172
103
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Bản Vạn đến xóm Khau Hoa.
343
240
172
103
Đoạn đường liên xã Nước Hai – Đại Tiến có nhánh rẽ vào xóm Đông Viảo hết đường ô tô đi lại được.
343
240
172
103
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh có nhánh rẽ vào xóm Nà Vẩu đến hết nhà Văn hóa xóm Nà Vẩu.
343
240
172
103
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
292
204
146
88
2
Xã Đức Long
Đoạn đường theo đường Hồ Chí Minh từ đầu cầu Nà Coóc đến cổng Trường Trung học Cơ sở Đức Long.
404
283
202
121
Đoạn đường theo đường Hồ Chí Minh từ đường rẽ vào xóm Nà Hăng đến ngã ba Thông Nông- Hà Quảng.
404
283
202
121
Các vị trí đất mặt tiền của đoạn đường từ cổng Trường Trung học Cơ sở Đức Long theo đường Hồ Chí Minh đến đường rẽ vào xóm Nà Hăng.
343
240
172
103
Đoạn đường từ ngã ba Thông Nông- Hà Quảng theo đường 204 đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Dân Chủ).
292
204
146
88
Đoạn đường từ ngã ba Thông Nông- Hà Quảng theo đường Hồ Chí Minh đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Nam Tuấn).
292
204
146
88
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
248
174
124
74
3
Xã Bình Long
Các vị trí đất mặt tiền theo đường Bình Long- Lương Can (Thông Nông) từ cầu ngầm Bình Long đến Trạm bơm Pác Gậy.
210
147
105
63
Đoạn đường từ Trạm bơm Pác Gậy theo đường Bình Long- Lương Can đến hết địa giới xã Bình Long (giáp xã Trương Lương).
179
125
89
54
Đoạn đường (mà ô tô đi lại được) rẽ từ Nà Bát đi Lũng Chung, đường rẽ vào xóm Cốc Lại, đường rẽ vào xóm Thang Lầy, Pác Cam, đường rẽ xuống làng Cốc Mìn.
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
152
106
76
46
4
Xã Bạch Đằng
Đoạn đường từ xóm Nà Roác (giáp xã Hưng Đạo- thành phố Cao Bằng) theo Quốc lộ 3 đến đường rẽ vào Bản Sẳng.
210
147
105
63
Đoạn đường (khu vực xung quanh chợ, Trạm xá, trụ sở Uỷ ban nhân dân xã) theo Quốc lộ 3 từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m về thành phố Cao Bằng; từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m về phía đi Bắc Kạn.
210
147
105
63
Đoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới xã Bạch Đằng (giáp huyện Nguyên Bình).
179
125
89
54
Đoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 về thành phố đến đường rẽ vào Bản Sẳng.
179
125
89
54
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi Bản Sẳng, Phiêng Lừa, Nà Tủ đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Bạch Đằng.
179
125
89
54
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào hồ Khuổi Lái (đường dưới và đường trên).
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
152
106
76
46
5
Xã Hoàng Tung
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m; theo đường về thành phố tính cách cầu 200m.
210
147
105
63
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Bình Dương 100m.
210
147
105
63
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Hoàng Tung 100m.
210
147
105
63
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung đến cổng Trường Trung học Cơ sở xã Hoàng Tung.
210
147
105
63
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung đến đường rẽ vào xóm Bản Chạp.
210
147
105
63
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung đến cầu làng Bến Đò.
210
147
105
63
Đoạn đường Trường phổ thông trung học Hoàng Tung đến xóm Hào Lịch.
179
125
89
54
Đoạn đường rẽ xóm Bản Chạp đến ngã ba đường rẽ xóm Bó Lếch và xóm Bản Tấn
179
125
89
54
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Hưng Đạo).
179
125
89
54
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Lăng Môn- Nguyên Bình).
179
125
89
54
Đoạn đường từ xóm Bản Tấn qua Hào Lịch đến khu di tích Nặm Lìn (giáp xã Hồng Việt).
179
125
89
54
Đoạn đường từ cầu đầu làng Bến Đò đến làng Đền chùa Vua Lê.
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
152
106
76
46
6
Xã Hồng Nam
Đoạn đường từ địa phận giáp xã Chu Trinh qua UBND xã Hồng Nam đến hết địa phận xã Hồng Nam giáp xã Thụy Ngân của huyện Thạch An.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
7
Xã Hồng Việt
Các vị trí đất mặt tiền từ cầu cứng đến nhà ông Bế Mã Hồng xóm Dẻ Đoóng xã Hồng Việt.
210
147
105
63
Các vị trí đất mặt tiền từ nhà ông Bế Mã Hồng xóm Dẻ Đoóng đến Phia Đeng đường rẽ xóm Nà Vàn, xã Hồng Việt.
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
152
106
76
46
II
Khu vực II
1
Xã Đại Tiến
Đất mặt tiền theo trục đường từ giáp địa giới xã Bế Triều đến chân đèo đường rẽ lên xã Đức Xuân
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
152
106
76
46
2
Xã Dân Chủ
Đoạn từ cổng Công ty gang thép Thái Nguyên mỏ sắt Ngườm Cháng theo đường 204 qua trụ sở Uỷ ban nhân dân xã (cũ) đến đầu cầu Mỏ Sắt.
210
147
105
63
Đất có mặt tiền xung quanh chợ Mỏ Sắt, đất xung quanh Trạm Y tế xã (khoảng cách 25 mét).
210
147
105
63
Các vị trí đất mặt tiền theo đường 204 từ tiếp giáp địa phận xã Đức Long đến cổng Công ty gang thép Thái Nguyên (Mỏ Sắt Ngườm Tráng); từ cầu Mỏ Sắt đến chân dốc Khau Công.
179
125
89
54
Các vị trí đất mặt tiền theo đường 204 từ chân dốc Khau Công đến hết địa giới xã Dân Chủ (giáp huyện Thông Nông).
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
3
Xã Lê Chung
Đất mặt tiền đoạn từ Roỏng Đắm tiếp giáp địa giới phường Hòa Chung dọc theo tỉnh lộ 209 qua xóm Pác Khuổi đến nhà ông Hoàng Văn Nhật.
210
147
105
63
Các vị trí đất mặt tiền từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã theo đường 209 đến hết địa giới xã Lê Chung (giáp xã Canh Tân- huyện Thạch An).
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
152
106
76
46
4
Xã Nam Tuấn
Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Nguyễn Hữu Gióng đến chân dốc Kéo Rản xóm Nà Khá.
210
147
105
63
Đoạn từ chợ kéo Roọc đến nhà ông Nguyễn Hữu Hùng xóm Nà Khá.
210
147
105
63
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Sáng xóm Nà Khá đi vào đường UBND xã đi thông qua đường cái vào Gia Tự.
210
147
105
63
Đoạn đường liên huyện từ xã Phù Ngọc – Hà Quảng đi qua địa phận xã Nam Tuấn – Đại Tiến đến hết địa phận xã Nam Tuấn.
210
147
105
63
Đoạn từ chân dốc Kéo Rản đến nhà ông Lê Phan Tuệ xóm Nà Diểu.
210
147
105
63
Các vị trí đất mặt tiền từ cầu Háng Hóa theo đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Lục Văn Chung, đất xung quanh chợ Háng Hóa, Kéo Roọc, xã Nam Tuấn.
210
147
105
63
Đoạn đường theo đường Hồ Chí Minh từ nhà ông Lục Văn Chung đến hết địa giới xã Nam Tuấn (giáp huyện Hà Quảng).
210
147
105
63
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Nhiên xóm Nà Khá đến hết nhà ông Lã Văn Thìn xóm Nà Thang.
179
125
89
54
Đoạn đường theo đường Hồ Chí Minh từ đầu cầu Háng Hoá hết điạ giới xã Nam Tuấn (giáp xã Đức Long).
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
152
106
76
46
5
Xã Nguyễn Huệ
Đất xung quanh chợ Án Lại; đất mặt tiền từ nhà bà Trương Thị Lồ đến nhà ông Long Văn Giáp.
210
147
105
63
Đoạn đường tránh thị tứ Án Lại (từ nhà ông Lương Văn Trung đến hết đất nhà ông Lô Quang Thành).
210
147
105
63
Đoạn đường từ Km7 (Bản Gủn) đến nhà bà Trương Thị Lồ.
179
125
89
54
Đoạn đường từ đất nhà ông Triệu văn Hưng đến hết đất nhà ông Nông Hồng Quân xóm Nà Danh.
179
125
89
54
Đoạn từ nhà ông Long Văn Giáp theo Quốc lộ 3 đến chân đèo Mã Phục.
179
125
89
54
Đoạn từ cuối chợ Án Lại hết đường bê tông đến địa phận xóm Nà Danh hết đất nhà ông Nông Văn Quân.
179
125
89
54
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Quân dọc theo đường đến xóm Canh Biện hết địa phận xã Nguyễn Huệ, giáp xã Ngũ Lão.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
III
Khu vực III
1
Xã Bình Dương
Các vị trí đất mặt tiền từ Quốc lộ 34 rẽ cách cầu Bản Tấn 100m đến Trường Trung học Cơ sở xã Bình Dương.
179
125
89
54
Đoạn đường từ xóm Nà Phung đi đến hết xóm Khuổi Hống giáp xã Bạch Đằng
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
152
106
76
46
2
Xã Công Trừng
Các vị trí đất mặt tiền của đoạn đường từ cầu Giản Đẩy (giáp địa giới xã Trương Lương) đến xóm Lủng Mải.
98
68
49
29
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
83
58
41
25
3
Xã Đức Xuân
Các vị trí đất mặt tiền của đoạn đường từ giáp địa giới xã Đại Tiến đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Đức Xuân.
98
68
49
29
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
83
58
41
25
4
Xã Hà Trì
Các vị trí đất mặt tiền theo đường Quang Trung - Hà Trì đoạn từ địa phận xã Quang Trung đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã, đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nà Mùi đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
5
Xã Ngũ Lão
Đoạn từ giáp địa giới thành phố theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới xã Ngũ Lão (giáp xã Nguyễn Huệ).
210
147
105
63
Đoạn từ giáp địa giới thành phố theo đường tránh Quốc lộ 3 đến hết đường tránh (ngã ba Bản Gủn).
210
147
105
63
Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 theo đường vào trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Ngũ Lão đến trụ sở.
179
125
89
54
Đoạn đường từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Ngũ Lão theo đường liên xã đến hết địa giới xã Ngũ Lão (giáp xã Vĩnh Quang - thành phố Cao Bằng).
179
125
89
54
Từ nhà ông Hoàng Văn Tuấn xóm Nà Tú theo đường Nà Tú - Phiấy đến hết đất ông Mã Văn Boòng xóm Nà Tú.
152
106
76
46
Từ Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão đến cầu treo xóm Khuổi Quân.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
6
Xã Quang Trung
Đoạn đường từ giáp địa giới thành phố theo đường Quang Trung- Hà Trì đến hết địa giới xã Quang Trung (giáp xã Hà Trì).
115
80
57
34
Đoạn đường từ ngã ba xóm Phan Thanh đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Quang Trung.
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
98
68
49
29
7
Xã Trưng Vương
Các vị trí đất mặt tiền từ Quốc lộ 3 rẽ Khau Chang vào trụ sở Uỷ ban nhân dân xã đến địa phận xóm Vản Mỏ.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
8
Xã Trương Lương
Đoạn đường từ giáp địa giới xã Bình Long theo đường Bình Long- Thông Nông đến hết địa giới xã Trương Lương (giáp xã Lương Can- Thông Nông).
115
80
57
34
Đoạn đường từ giáp địa phận xã Bình Long đi qua đầu cầu Sam Luồng đến hết địa phận xã Trương Lương giáp huyện Thông Nông
115
80
57
34
Đoạn từ cầu Sam Luồng đến Giản Đẩy (giáp địa giới xã Công Trừng).
115
80
57
34
Đoạn từ UBND xã (đường liên xóm) đi đến đầu xóm Viểng
115
80
57
34
Đoạn từ ngã ba xóm Tổng Hoáng (đường liên xóm) đi đến hết xóm Gùa đoạn ô tô đi lại được.
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
98
68
49
29


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Thị trấn Nước Hai
1
Đường phố loại I
Đoạn từ đội Quản lý thị trường số 2 theo đường Hồ Chí Minh đến đầu cầu Bình Long.
1.980
1.386
990
594
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ theo đường vào đến Trạm cấp nước.
1.980
1.386
990
594
Đoạn đường xung quanh chợ Nước Hai
1.980
1.386
990
594
Đoạn đường theo đường Hồ Chí Minh từ nhà đội Quản lý thị trường số 2 đến hết địa giới thị trấn (giáp xã Bế Triều).
1.980
1.386
990
594
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ theo đường vào nhà Ban quản lý chợ.
1.980
1.386
990
594
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
1.683
1.178
842
505
2
Đường phố loại II
Đoạn đường từ nhà ông Đặng Văn Ngọc (tổ 2 khu phố A) đến hết nhà bà Lê Thị Toan (tổ 2 khu phố A) và các đoạn đường nhánh:
+ Từ nhà bà Trần Thị Biên tổ 1 phố A đến nhà bà Hứa Thị Mới tổ 2 phố A;
+ Từ nhà bà Vũ Thị Quyết tổ 1 phố A đến nhà bà Vương Thị Nụ tổ 2 phố A;
+ Từ nhà bà Lê Thị Hoa đến nhà bà Lê Thị Lâm tổ 1 phố A;
+ Từ nhà bà Lê Thị Toan tổ 2 phố A đến nhà ông Hoàng Lương Cam tổ 2 phố A.
1.431
1.001
715
429
Đoạn từ Trạm cấp nước theo đường vào Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật đến nhà ông Phan Du.
1.431
1.001
715
429
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Lê Xuân Diệu) theo đường đi Trạm thuốc lá đến Trạm thuốc lá.
1.431
1.001
715
429
Đoạn đường (nhánh 3) từ gần cổng Công an huyện đến trụ sở Phòng Tài chính - Kế hoạch.
1.431
1.001
715
429
Đoạn từ Trạm cấp nước đến ngã tư Huyện đội.
1.431
1.001
715
429
Đoạn đường từ ngã tư Huyện đội theo đường nhựa đến trường Trung học Cơ sở Nước Hai (đến hết đường nhựa).
1.431
1.001
715
429
Đoạn đường nối từ đường Hồ Chí Minh (Công an huyện) đến ngã tư huyện đội.
1.431
1.001
715
429
Đoạn đường từ đầu cầu Bình Long theo đường Hồ Chí Minh đến hết địa giới thị trấn ( Giáp xã Đức Long).
1.431
1.001
715
429
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
1.216
851
608
365
3
Đường phố loại III
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Chúm đến ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật.
1.034
724
517
310
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
879
615
439
264
4
Đường phố loại IV
Đoạn từ ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật đến hết nhà ông La Khánh Bạch.
747
523
373
224
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
635
444
317
190
5
Đường phố loại V
540
378
270
162
II
Xã Bế Triều
1
Đường phố loại III
Đoạn từ cầu Bản Sẩy theo đường Hồ Chí Minh đến ranh giới Thị trấn.
1.034
724
517
310
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
879
615
439
264
2
Đường phố loại IV
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ đi xã Hồng Việt đến đầu cầu Hồng Việt
747
523
373
224
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
635
444
317
190
III
Xã Đức Long
1
Đường phố loại III
Đoạn từ cầu Roỏng Ỏ (giáp ranh địa giới Thị trấn) theo đường 203 đến đầu cầu Nà Coóc.
1.034
724
517
310
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ lên trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật đến hết nhà bà Nguyễn Thị Thúy xóm Bằng Hà 1 (đoạn giáp ranh với thị trấn Nước Hai).
1.034
724
517
310
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
879
615
439
264

PHỤ LỤC SỐ 7

GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THÔNG NÔNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực II
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
65
46
26
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
59
41
24
Đất trồng lúa nương
LUN
41
29
17
2
Khu vực III
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
48
34
19
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
44
31
18
Đất trồng lúa nương
LUN
31
22
12


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực II
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
54
38
22
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
38
27
15
2
Khu vực III
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
40
28
16
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
28
20
11


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực II
CLN
52
36
21
2
Khu vực III
CLN
38
27
15


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực II
Đất rừng sản xuất
RSX
10.4
7.3
4.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
10.4
7.3
4.2
Đất rừng đặc dụng
RDD
10.4
7.3
4.2
2
Khu vực III
Đất rừng sản xuất
RSX
8.8
6.2
3.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
8.8
6.2
3.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
8.8
6.2
3.5


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực II
NTS
37
26
15
2
Khu vực III
NTS
32
22
13

II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.

BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.

BẢNG 9. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.

BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Khu vực III
1
Xã Cần Yên
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Ngẳm theo đường 204 đến cổng Đồn biên phòng Cần Yên
210
147
105
63
Đất khu dân cư xung quanh chợ.
210
147
105
63
Đoạn đường từ cầu Dẻ Coóc theo đường 204 đến đầu cầu Bản Ngẳm
179
125
89
54
Đoạn đường từ Chợ theo đường 204 đến đầu cầu Tả Chia
179
125
89
54
Đoạn đường rẽ từ đường 204 chân đến dốc đường đi Hồng Minh Thượng
179
125
89
54
Đoạn đường từ ngã ba Đồn biên phòng theo đường 204 đến nhà văn hoá xóm Nà Vài
179
125
89
54
Đoạn đường từ nhà văn hoá xóm Nà Vài đến mốc 626
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
152
106
76
46
2
Xã Đa Thông
Đoạn đường từ cầu treo Nà Rào đến nhà ông Dương Văn Sự
210
147
105
63
Đoạn đường từ ngã ba đường 204 theo đường giao thông nông thôn Đà Sa - Đà Khau - Bác Đại đến hết nhà ông Lộc Văn Dụng (xóm Bác Đại)
118
83
59
36
Đoạn chân dốc Kéo Bó Đin - Nà Pài theo đường 204 đến chân dốc Kéo Hái.
118
83
59
36
Đoạn đường từ địa giới xã Đa Thông ( tiếp giáp thị trấn Thông Nông) theo đường 204 đến đầu cầu treo Nà Rào
98
69
49
30
Đoạn đường chân dốc Kéo Bó Đin - Nà Pài đến chân dốc Kéo Hái
98
69
49
30
Đoạn đường từ đỉnh đèo Mã Quỷnh đến giáp ranh địa giới huyện Hoà An.
98
69
49
30
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
83
59
42
25
3
Xã Lương Thông
Đoạn đường từ nhà ông Trương Văn Lễ theo đường 204 đến hết địa phận xã Lương Thông
210
147
105
63
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ xuống cầu treo đi xóm Đông Chia theo đường 204 đến cổng Trường Tiểu học, Trung học Cơ sở xã Lương Thông;
210
147
105
63
Đất xung quanh chợ Lương Thông
210
147
105
63
Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp nhà ông Lãnh Văn An (xóm Bản Giế) theo đường 204 đến hết địa phận xã Lương Thông (giáp xã Cần Yên);
118
83
59
36
Đoạn đường từ đỉnh kéo hái giáp xã Đa Thông theo đường 204 đên nhà ông Trương Văn Lễ xóm Bản Rịch
118
83
59
36
Đoạn đường rẽ từ ngã ba nhà ông Lộc Văn Khánh theo đường đi Nội Phạn đến hết đường ô tô đi lại được
118
83
59
36
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ xuống cầu treo đi xóm Đông Chia theo đường 204 đến hết địa giới xã Lương Thông (giáp xã Đa Thông);
118
83
59
36
Đoạn đường rẽ từ trường THCS xã Lương Thông từ nhà ông Lê Văn Kiáng (Nà Vàng) đến hết địa phận xã Lương Thông
118
83
59
36
Đoạn đường giao thông nông thôn điểm đầu tiếp giáp với đường 204 ngã ba Kéo Hái đi xóm Lũng Rịch, Lũng Đẩy đến xóm Tả Bốc và hết đường ô tô đi lại được.
118
83
59
36
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
83
59
42
25
4
Xã Lương Can
Các vị trí đất mặt tiền đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Nà Sai theo đường Lương Can - Trương Lương đến Pác Kéo xóm Dẻ Vai.
135
95
68
41
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
115
80
57
34
5
Xã Vị Quang
Đoạn đường từ ngã ba đường liên huyện đến đến trạm Y tế xã
135
95
68
41
Đoạn đường từ đầu cầu xóm Pác Khuổi theo đường liên huyện đi xã Cần Yên đến hết địa phận xã Vị Quang
135
95
68
41
Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã đến trạm y tế xã;
135
95
68
41
Các vị trí mặt tiền đoạn từ đầu cầu xóm Pác Khuổi theo đường liên huyện đi xã Cần Yên đến hết địa phận xã Vị Quang (giáp xã Cần Yên).
115
80
57
34
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
83
59
42
25
6
Xã Ngọc Động
Đoạn đường từ chân dốc Lũng Pảng theo đường đi xã đến hết địa phận xóm Nặm Ngùa
210
147
105
63
Đoạn đường từ nhà bà Lăng Thị Hà theo đường đi xã Thanh Long đến đường rẽ vào Trường Tiểu hoc Lũng Nhùng
210
147
105
63
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
118
83
59
36
7
Xã Yên Sơn
Đoạn từ ngã ba Cốc Rầy đến đường rẽ vào trường mầm non xóm Choọc Mòn
210
147
105
63
Đoạn đường từ trường Mầm Non xóm Chọc Mòn đi xóm Cốc Lùng đên hết đường ô tô đi lại được
118
83
59
36
Từ đường rẽ Trụ sở cũ xã Yên Sơn đi xóm Nặm Cốp đến hết đường ô tô đi lại được.
118
83
59
36
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
83
59
42
25
8
Xã Thanh Long
Các vị trí đất mặt tiền khu dân cư xung quanh chợ
210
147
105
63
Đoạn đường từ chân dốc Bản Đâư đến Kéo Chả
118
83
59
36
Đoạn đường từ ngã ba Gòi Phát theo đường đi xã Triệu Nguyên đến hết địa phận xã Thanh Long (giáp xã Triệu Nguyên huyện Nguyên Bình).
118
83
59
36
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
83
59
42
25
9
Xã Bình Lãng
Đoạn đường từ ngã ba Pác Nùng đến chân dốc Mạ Nẻn (giáp xã Thái Học, huyện Nguyên Bình)
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
118
83
59
36
10
Xã Cần Nông
Đoạn đường từ chân núi Bản Gải theo đường giao thông nông thông đến cổng Trường Trung học Cơ sở Bó Thẩu;
210
147
105
63
Đoạn đường từ Keng Chặp đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân xã.
210
147
105
63
Đất còn lại xung quanh Trường Trung học Cơ sở Bó Thẩu.
118
83
59
36
Đoạn đường rẽ từ ngã ba xóm Nặm Dựa - Nà Cuổn theo đường giao thông nông thôn đến UBND xã Cần Nông
118
83
59
36
Đoạn đường từ đỉnh Keng chặp đến chân dốc Keng chặp
118
83
59
36
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
83
59
42
25


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Thị trấn Thông Nông
1
Đường phố loại II
Đoạn đường tránh sau chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) điểm cuối tại Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can).
877
614
438
263
Đoạn từ ngã ba Viện Kiểm Sát theo đường đi xã Ngọc Động đến cầu Lũng Vịt.
877
614
438
263
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa đến mương thuỷ lợi (trụ sở Hạt Kiểm lâm).
877
614
438
263
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa đến cổng trụ sở Công an huyện.
877
614
438
263
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa theo hướng đi xã Lương Can đến hết đất nhà ở của ông Hoàng Văn Vương (xóm Đoàn Kết).
877
614
438
263
Đất khu dân cư mặt tiền xung quanh chợ.
877
614
438
263
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
745
522
373
224
2
Đường phố loại III
Đoạn đường từ mương thuỷ lợi (trụ sở Hạt kiểm lâm) đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Sùng xóm Nà Cáy.
633
443
317
190
Đoạn từ cổng trụ sở Công an huyện theo đường 204 đến Nhà bia tưởng niệm.
633
443
317
190
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Long đến cầu Keng Thốc.
633
443
317
190
Đường vào Trường tiểu học Thị trấn điểm đầu nối với đường đi Lương Can, điểm cuối nối với nhánh 5 của Quy hoạch thị trấn (hết tường rào của Trường tiểu học thị trấn),
633
443
317
190
Đoạn từ ngã ba đường 204 theo đường vào trụ sở Huyện ủy lên đến cổng Huyện uỷ.
633
443
317
190
Đoạn đường từ nhà bà Triệu Thị Khoa theo đường đi Lương Can đến thửa đất hộ ông Nông Văn Nhất (xóm Liên Cơ)
633
443
317
190
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
538
377
269
162
3
Đường phố loại IV
Đoạn đường từ ngã ba đường theo đường đi xóm Lũng Quang đến chân dốc Lũng Quang
458
320
229
137
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
389
272
195
117
4
Đường phố loại V
Đoạn đường từ tiếp giáp thửa đất nhà ở ông Hoàng Văn Nhất (xóm Liên Cơ) theo đường đi xã Lương Can đến hết địa giới thị trấn (giáp xã Lương Can).
331
231
165
99
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
281
197
141
84

PHỤ LỤC SỐ 8

GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HẠ LANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m 2

I. BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m 2

I. BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Đơn vị tính:1.000 Đồng/m 2

I. BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m 2

I. BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Đơn vị tính:1.000 Đồng/m 2


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
65
46
26
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
59
41
24
Đất trồng lúa nương
LUN
41
29
16
2
Khu vực II
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
55
39
22
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
50
35
20
Đất trồng lúa nương
LUN
35
25
14
3
Khu vực III
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
47
33
19
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
43
30
17
Đất trồng lúa nương
LUN
30
21
12


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
54
38
22
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
38
27
15
2
Khu vực II
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
46
32
18
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
32
22
13
3
Khu vực III
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
39
27
16
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
27
19
11


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT 1
VT2
VT3
1
Khu vực I
CLN
52
38
27
2
Khu vực II
CLN
44
31
18
3
Khu Vực III
CLN
37
26
15


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT 1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất rừng sản xuất
RSX
12.2
8.5
4.9
Đất rừng phòng hộ
RPH
12.2
8.5
4.9
Đất rừng đặc dụng
RDD
12.2
8.5
4.9
2
Khu vực II
Đất rừng sản xuất
RSX
10.4
7.3
4.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
10.4
7.3
4.2
Đất rừng đặc dụng
RDD
10.4
7.3
4.2
3
Khu vực III
Đất rừng sản xuất
RSX
8.8
6.2
3.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
8.8
6.2
3.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
8.8
6.2
3.5


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT 1
VT2
VT3
1
Khu vực I
NTS
37
26
15
2
Khu vực II
NTS
32
23
13
3
Khu vực III
NTS
27
19
11

II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.

BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.

BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.


STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Khu vực II
1
Xã Việt Chu
Từ tổ công tác biên phòng Pác ty đến cột mốc biên giới.
210
147
105
63
Gồm các xóm ven đường 214 (Nà Đắng. Nà Kéo. Nà Mần. Bản Khâu)
179
125
90
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
152
107
76
46
2
Xã Quang Long
Các vị trí đất mặt tiền tỉnh lộ 207 (xóm Bó Chỉa)
210
147
105
63
Các vị trí đất mặt tiền đoạn trong xóm Bó Mu (đường liên xã)
210
147
105
63
Đường Lũng Cuốn - Lũng Phầy.
210
147
105
63
Các vị trí đất mặt tiền đường liên xã qua xóm Lũng Luông
179
125
90
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
152
107
76
46
3
Xã Thị Hoa
Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ theo đường 214 đến cột mốc biên giới.
210
147
105
63
Đoạn đường từ đường rẽ đi Pò Măn theo đường 214 đến cửa khẩu Thị Hoa
210
147
105
63
Đoạn từ Kéo Báng theo đường 214 đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ
179
125
90
54
Các xóm ven đường 214 (Tổng Nưa. Pò Măm. Phia Đán).
179
125
90
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
152
107
76
46
II
Khu vực III
1
Xã Kim Loan
Từ xóm Lũng Túng, Gia Lường đến xóm Khuổi Ái.
152
107
76
46
Từ trụ sở UBND xã Kim Loan đến trường THCS Kim Loan.
152
107
76
46
Đường Keng Vài - Nặm Kít.
152
107
76
46
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
129
90
64
39
2
Xã An Lạc
Gồm các xóm ven đường 207 (Khuổi Mịt. Cô Cam. Tha Hoài. Bản Răng. Lũng Sươn. Sộc Phường)
179
125
90
54
Đường 207 đoạn tránh Khau Mòn qua xóm Nà Ray.
179
125
90
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
152
107
76
46
3
Xã Vinh Quý
Bao gồm các xóm Sộc Nhương. Pác Hoan. Khum Đin. Sang Chỉa; Vị trí đất mặt tiền đường huyện Hạ Lang - Cô Ngân
179
125
90
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
152
107
76
46
4
Xã Cô Ngân
Bao gồm khu vực xóm Bản Nha. trụ sở Uỷ ban nhân dân xã. Trường Trung học Cơ sở xã Cô Ngân; Đất mặt tiền của các đường liên xã Cô Ngân - Triệu Ẩu và đường Cô Ngân - Thị Hoa
179
125
90
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
152
107
76
46
5
Xã Thái Đức
Xóm Lũng Liêng. Keng Nghiều ven tỉnh lộ 214; Các vị trí đất mặt tiền tỉnh lộ 214
179
125
90
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
152
107
76
46
6
Xã Thắng Lợi
Gồm các xóm ven trục đường 207 (Cát Hảo. Bản Doa. Bản Phạn. Bản Sâu. Bản Xà)
179
125
90
54
Đường Bản Kha.
179
125
90
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
152
107
76
46
7
Xã Đức Quang
Đoạn đường 207 đi qua các xóm Lũng Hoài. Bản Coỏng. Bản Mắm. Bó Mu
179
125
90
54
Đoạn từ đường 207 rẽ theo đường vào xã đến hết đất nhà ông Nông Văn Hiền (xóm Pò Sao).
179
125
90
54
Đường Bản Coỏng - Bản Nhăng.
179
125
90
54
Đường 207 - Bản Sùng.
179
125
90
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
152
107
76
46
8
Xã Đồng Loan
Gồm các xóm ven đường 207 (Bản Thuộc. Bản Miào. Bản Lung. Bản Lẹn)
179
125
90
54
Đường 207 - Bản Sáng.
179
125
90
54
Đường Bản Lẹn.
179
125
90
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
152
107
76
46
9
Xã Lý Quốc
Đoạn đường từ ống Xi Phông đầu xóm Lý Vạn theo đường 207 đến cửa khẩu Lý Vạn.
210
147
105
63
Đường Nặm Tốc - Lý Vạn.
210
147
105
63
Toàn bộ khu vực thị tứ Bằng Ca
210
147
105
63
Các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ
210
147
105
63
Các vị trí đất mặt tiền đoạn đường từ cống Nà Cán cạnh nhà bà Mã Thị Dung đến chỗ rẽ lên Trạm xá xã Lý Quốc
210
147
105
63
Các vị trí đất mặt tiền đoạn đường 207 mới từ nhà ông Mông Văn Thi đến giáp tỉnh lộ 207 cũ
210
147
105
63
Các xóm Bang Trên. Bang Dưới. Bản Sao. Bản Khòng. Lũng Pấu. Khị Cháo. Lý Vạn.
179
125
90
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
152
107
76
46
2
Xã Minh Long
Các xóm ven trục đường 206 (Bản Thang. Nà Ma. Đa Trên. Nà Quản)
179
125
90
54
Đường Lũng Đa Trên- Đa Dưới.
179
125
90
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
152
107
76
46


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Đường phố loại II
Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc) theo tỉnh lộ 207 đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
916
641
458
275
Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo tỉnh lộ 214 đến Cống chân núi Phia Khao
916
641
458
275
Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ theo đường đi Vinh Quý hết nhà ôn Lục Văn Chuyên
916
641
458
275
Đoạn rẽ lên Huyện Ủy đến cổng Huyện Ủy
916
641
458
275
Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang
916
641
458
275
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
779
545
389
234
II
Đường phố loại III
Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến hết ranh giới Thị trấn Thanh Nhật;
662
463
331
199
Đoạn từ nhà ông Lục Văn Chuyên theo đường đi Vinh Quý đến đường mòn rẽ đi Sa Tao (xã Việt Chu).
662
463
331
199
Đoạn đường 207 rẽ đi Nà Én qua Kéo Sy đến đường 207.
662
463
331
199
Đoạn đường từ Cống chân núi Phia Khao đến hết ranh giới thị trấn;
662
463
331
199
Đoạn đường từ nhà ông Lý Văn Mình đến Trạm Vật tư.
662
463
331
199
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
563
394
281
169
III
Đường phố loại IV
Đoạn từ ngã ba Sa Tao (xã Việt Chu) đến hết ranh giới thị trấn Thanh Nhật.
478
335
239
143
Đoạn tiếp cổng Huyện ủy đi Đỏong Hoan đến đường 214.
478
335
239
143
Đoạn đường từ ngã ba đường 207 lên Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn theo đường vành đai đến chỗ rẽ xuống nhà bà Nông Thị Tơ.
478
335
239
143
Đoạn từ ngã ba Hạt kiểm lâm theo đường vành đai đến hết Nghĩa trang liệt sĩ.
478
335
239
143
Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) đến hết biển báo thị trấn Thanh Nhật.
478
335
239
143
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
406
285
203
122
IV
Đường phố loại V
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ theo đường vành đai đến đường rẽ xuống nhà bà Nông Thị Tơ.
345
242
173
104
Từ đầu Ngườm Ngược đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện.
345
242
173
104
Đoạn đường từ đường rẽ Kéo Sy đi theo đường vào xóm Sộc Quân đến hết đường ô tô đi lại được.
345
242
173
104
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
294
206
147
88

PHỤ LỤC SỐ 9

GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THẠCH AN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

BẢNG 1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
65
46
26
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
59
41
24
Đất trồng lúa nương
LUN
41
29
16
2
Khu vực II
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
55
39
22
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
50
35
20
Đất trồng lúa nương
LUN
35
25
14
3
Khu vực III
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
47
33
19
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
43
30
17
Đất trồng lúa nương
LUN
30
21
12


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
54
38
22
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
38
27
15
2
Khu vực II
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
46
32
18
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
32
22
13
3
Khu vực III
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
39
27
16
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
27
19
11


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
CLN
52
38
27
2
Khu vực II
CLN
44
31
18
3
Khu vực III
CLN
37
26
15


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất rừng sản xuất
RSX
12.2
8.5
4.9
Đất rừng phòng hộ
RPH
12.2
8.5
4.9
Đất rừng đặc dụng
RDD
12.2
8.5
4.9
2
Khu vực II
Đất rừng sản xuất
RSX
10.4
7.3
4.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
10.4
7.3
4.2
Đất rừng đặc dụng
RDD
10.4
7.3
4.2
3
Khu vực III
Đất rừng sản xuất
RSX
8.8
6.2
3.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
8.8
6.2
3.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
8.8
6.2
3.5


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
NTS
37
26
15
2
Khu vực II
NTS
32
23
13
3
Khu vực III
NTS
27
19
11

II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.

BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.

BẢNG 9. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.

BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Khu vực I
1
Xã Đức Long
Đoạn từ đầu làng Đoỏng Đeng qua chợ đến hết ranh giới làng Đoỏng Đeng.
210
147
105
63
Đoạn đường từ đầu làng Nà Giới (giáp làng Đoỏng Đeng) theo đường đi cửa khẩu đến hết làng Bản Mới
179
125
89
54
Đoạn đường từ đầu làng Đoỏng Đeng theo đường đi Đông Khê đến hết làng Bản Ngèn.
179
125
89
54
Đoạn đường từ Trạm phát sóng Vinaphone theo đường vành đai biên giới đến mốc 60 tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn.
179
125
89
54
Đoạn đường từ Trạm phát sóng Vinaphone theo đường trục chính đến mốc 958/2.
179
125
89
54
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới hành chính xã Đức Long với xã Danh Sỹ theo đường Đông Khê - cửa khẩu Đức Long đến hết làng Bản Viện
179
125
89
54
Đoạn đường từ làng Nà Mản rẽ vào hết làng Bản Là.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
II
Khu vực II
1
Xã Vân Trình
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở đến hết nhà bưu điện văn hoá xã (chợ Thôm Bon cũ).
210
147
105
63
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở xã theo đường đi Đông Khê đến đầu làng Bó Dường (giáp địa giới xã Lê Lai).
179
125
89
54
Đoạn đường từ sau nhà bưu điện văn hoá xã đến hết làng Nà Ón.
179
125
89
54
Đoạn đường từ đầu làng Lũng Xỏm đến hết làng Khưa Pát.
152
106
76
46
Đoạn đường từ Đán Căng (Bó Dường) đến hết làng Cốc Ngườm.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
III
Khu Vực III
1
Xã Canh Tân
Đoạn đường xung quanh chợ Đông Muổng và trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
210
147
105
63
Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 đến hết Trường Phổ thông cấp II, III Canh Tân.
179
125
89
54
Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 đến hết làng Pác Pẻn.
179
125
89
54
Đoạn từ Trường Phổ thông cấp II, III đến hết làng Kéo Ngoọng (Tân Hoà).
152
106
76
46
Đoạn đường từ đường Đông Muổng - Trường Phổ thông cấp II, III vào hết làng Nà Cốc.
152
106
76
46
Đoạn đường từ Trường cấp 1 + 2 Canh Tân theo đường liên xã Canh Tân - Đức Thông đến giáp địa giới hành chính xã Đức Thông.
152
106
76
46
Đoạn đường từ ngã 3 Pò Khương đi Khuổi Mjầu đến hết nhà ông Triệu Văn Phúng.
152
106
76
46
Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng đến hết đỉnh Khau Ác (giáp địa giới hành chính xã Kim Đồng).
152
106
76
46
Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng đến hết làng Nà Chia.
152
106
76
46
Đoạn đường từ ngã 3 Khuổi Hoỏng đến hết làng Khuổi Vằm.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
2
Xã Danh Sỹ
Đoạn đường từ chân đèo Tu Hin theo đường cửa khẩu Đức Long đến hết làng Bản Phẳng.
179
125
89
54
Đoạn đường từ đầu đường Nà Vài đến hết làng Cốc Chủ.
152
106
76
46
Đoạn đường từ làng Cốc Chủ vào hết làng Bản Nhận.
152
106
76
46
Đoạn đường từ đường Đông Khê - Đức Long rẽ vào hết làng Bản Bung.
152
106
76
46
Đoạn đường từ ngã Bản Phẳng đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
3
Xã Đức Thông
Đoạn đường xung quanh trụ sở Uỷ ban nhân dân xã
135
95
68
41
Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã đến hết trường Phổ thông Cơ sở (Pò Điểm)
135
95
68
41
Đoạn đường từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã đến hết làng Nà Pò
135
95
68
41
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Thế Khôi theo đường đi Pò Khoang đến giáp đường Tỉnh lộ 209
135
95
68
41
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở xã đến hết làng Nà Mèng
115
81
58
35
Đoạn đường từ đầu làng Kéo Quý đến cuối làng Sộc Coóc
115
81
58
35
Đoạn đường từ cuối làng Sộc Coóc theo đường Đức Thông - Trọng Con đến giáp địa giới hành chính xã Trọng Con
115
81
58
35
Đoạn đường từ ngã ba cầu Pò Chiêu đi Khuổi Phủng đến hết đất nhà ông Triệu Văn Đun
115
81
58
35
Đoạn đường từ cuối làng Nà Mèng đến hết làng Nà Hén
98
69
49
29
Đoạn đường từ làng Cẩu Lặn đến hết làng Khuổi Phùm
98
69
49
29
Đoạn đường từ ngã ba theo đường vào làng Nà Mèng đến nhà ông Nông Văn Giáp
98
69
49
29
Đoạn đường từ Trường học Pò Điểm theo đường liên xã Đức Thông - Trọng Con đến giáp địa giới hành chính xã Canh Tân
98
69
49
29
Đoạn đường từ ngã 3 nhà ông Nông Văn Thắng theo đường liên xã Đức Thông - Kim Đồng đến hết làng Nà Pò
98
69
49
29
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
83
58
42
25
4
Xã Đức Xuân
Đoạn đường từ đầu làng Nà Tục (giáp thị trấn Đông Khê) theo Quốc lộ 4A đến hết ngã ba đường rẽ đi xã Lê Lợi (hết đất nhà bà Đinh Thị Hỷ).
210
147
105
63
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi xã Lê Lợi (cuối nhà bà Đinh Thị Hỷ) theo đường Quốc lộ 4A đến giáp địa giới huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
179
125
89
54
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ theo đường làng Khẻ Choòng đến nhà ông Đinh Văn Uy (xóm Nà Pá).
152
106
76
46
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xã Lê Lợi hết làng Pác Đông Khuổi Thán (nhà ông Vi Văn Hải).
152
106
76
46
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào hết làng Tục Ngã.
152
106
76
46
Đoạn đường từ ngã ba sau trường Phổ thông cơ sở (từ nhà bà Nông Thị Vui) qua xóm Nà Pá trên đến giáp đường đi xã Lê Lợi.
152
106
76
46
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào hết làng Pác Khoang.
152
106
76
46
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường vào làng Nà Tục đến hết làng Nà Chang (giáp địa giới thị trấn Đông Khê).
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
5
Xã Kim Đồng
Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
210
147
105
63
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Lai (Nà Vai) theo Quốc lộ 4A (đường đi Cao Bằng) đến ngã ba đường đi xã Đức Thông.
210
147
105
63
Đoạn đường theo Quốc lộ 4A còn lại
179
125
89
54
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ đến hết làng Nà Khao
152
106
76
46
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ đến hết làng Khuổi Nạng
152
106
76
46
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A đi thôn Nà Ngườm đến cầu Búng Kít (cầu cũ)
152
106
76
46
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A đi thôn Nặm Thẩu đến hết làng Nặm Thẩu
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
6
Xã Lê Lai
Đoạn từ giáp thị trấn Đông Khê theo Quốc lộ 4A đến hết làng Nà Keng.
210
147
105
63
Đoạn từ giáp thị trấn Đông Khê theo đường 208 đến hết làng Nà Danh.
210
147
105
63
Đoạn đường từ ngã ba Phai Kéo theo Quốc lộ 4A mới đến hết địa phận xóm Nà Cốc (Keng Vịt).
210
147
105
63
Đoạn đường từ xóm Lũng Sượi (tiếp giáp Keng Vịt) theo đường Quốc lộ 4A mới đến hết địa phận xã Lê Lai (giáp xã Vân Trình).
179
125
89
54
Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê đến hồ Nà Sloỏng.
179
125
89
54
Đoạn từ cuối làng Nà Keng theo Quốc lộ 4A (cũ) đến hết làng Slằng Kheo.
179
125
89
54
Đoạn đường từ cuối làng Chộc Sòn (giáp địa giới thị trấn Đông Khê) theo đường đi Đức Long đến chân đèo Tu Hin.
179
125
89
54
Đoạn đường từ ngã ba Nà Keng đến hết làng Lũng Lăng.
152
106
76
46
Đoạn đường từ ngã ba Nà Sloỏng vào đến hết làng Lủng Buốt.
152
106
76
46
Từ ngã ba Nà Keng (nhà bưu điện văn hoá xã) vào đến hết làng Nà Lình.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
7
Xã Lê Lợi
Đoạn đường từ đầu làng Nà Tậu đến hết đất trường Trung học Cơ sở xã.
179
125
89
54
Đoạn đường từ đầu làng Nà Nưa đến đầu làng Nà Tậu
152
106
76
46
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Queng đến hết thôn Nà Tậu 1
152
106
76
46
Đoạn đường từ ngã 3 giáp ranh nhà ông Mùi Quý Chuyên đến hết đoạn đường qua nhà ông Đinh Văn Giám thôn Nà Tậu 2
152
106
76
46
Đoạn đường từ ngã 3 Đông Luông (Cổng trường cấp 1 + 2 Lê Lợi) đến hết thôn Nà Niếng
152
106
76
46
Đoạn đường từ Đông Luông đến cụm dân cư thôn Đoỏng Mu
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
8
Xã Minh Khai
Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở Uỷ ban nhân dân xã, Trường Phổ thông Cơ sở.
135
95
68
41
Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ đến hết làng Nà Đải.
135
95
68
41
Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ đến hết làng Nà Lẹng.
135
95
68
41
Đoạn đường từ đường 209 vào làng Khau Sliểm.
115
81
58
35
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khôn (Nà Sèn) đến hết nhà ông Nông Văn Điền (Nà Đoỏng).
115
81
58
35
Đoạn đường từ nhà bà Lương Thị Đầm (Pác Duốc) đến hết nhà ông Lương Văn Bầu (Píc Ka).
98
69
49
29
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
83
58
42
25
9
Xã Quang Trọng
Đoạn đường xung quanh chợ, nhà trường, trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
135
95
68
41
Từ chợ Pò Bẩu theo đường đi Cao Bằng đến giáp địa giới xã Minh Khai.
115
81
58
35
Đoạn đường từ Cầu tràn Vằng Poỏng đến hết làng Nà Hét.
115
81
58
35
Đoạn đường từ Bó Đeng đến giáp địa giới hành chính xã Đoàn Kết, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
115
81
58
35
Đoạn đường từ đầu làng Nà Phạc đến Cổng Trời.
98
69
49
29
Đoạn đường từ ngã 3 Pác Dạng đến Pò Làng.
98
69
49
29
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Phạc đến Nà Giàn.
98
69
49
29
Đoạn đường rẽ từ Cổng trời đến hết làng Nà Pùng.
98
69
49
29
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Cong đến hết làng Khuổi Kiềng.
98
69
49
29
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
83
58
42
25
10
Xã Thái Cường
Đoạn đường thuộc Quốc lộ 4A (cũ).
179
125
89
54
Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Chủ theo Quốc lộ 4A (mới) đến hết làng Tẻm Tăng.
179
125
89
54
Đoạn đường từ Hang Kỵ (cầu Sập) đến hết làng Nà Luông.
152
106
76
46
Đoạn đường từ đỉnh Khau Khoang đến hết phân trường Tẻm Tăng.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
11
Xã Thị Ngân
Các vị trí đất mặt tiền khu xung quanh trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
12
Xã Thụy Hùng
Đất xung quanh trụ sở Uỷ ban nhân dân xã và trường Phổ thông Cơ sở.
179
125
89
54
Đoạn đường từ khu dân cư Lò vôi theo đường 208 đến hết làng Ka Liệng (giáp địa giới huyện Phục Hòa).
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
129
90
64
39
14
Xã Trọng Con
Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
179
125
89
54
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 4A (Cạm Tắm) đến đầu cầu làng Nà Lẹng
152
106
76
46
Đoạn đường từ ngã ba làng Nà Màn đến hết làng Bản Chang (trường Phổ thông Cơ sở xã)
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
129
90
64
39


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Thị trấn Đông Khê
1
Đường phố loại I
Đoạn đường xung quanh chợ Đông Khê.
1.117
782
558
335
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A đến trụ sở Uỷ ban nhân dân huyện.
1.117
782
558
335
Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin (phía Bắc) theo Quốc lộ 4A đến hết đất trụ sở Toà án nhân dân huyện.
1.117
782
558
335
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A đến hết Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê qua chợ đến hết trụ sở Uỷ ban nhân dân thị trấn (cũ).
1.117
782
558
335
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường Tỉnh lộ 208 đến hết ngã tư Bó Loỏng.
1.117
782
558
335
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
949
664
475
285
2
Đường phố loại II
Đoạn đường từ sau trụ sở Toà án nhân dân huyện theo Quốc lộ 4A đến hết đất Xưởng chế biến Chè đắng.
807
565
403
242
Đoạn đường từ cổng trường cấp II, III (đường Cạm Phầy) đến ngã ba Slằng Péc (gặp đường 208).
807
565
403
242
Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin (phía Nam) theo Quốc lộ 4A đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Long (khu 5)
807
565
403
242
Đoạn từ sau trụ sở Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê đến đầu cầu Nà Ma (đường Pò Diểu)
807
565
403
242
Đoạn đường từ sau trụ sở Uỷ ban nhân dân thị trấn (cũ) theo đường đi Thôm Pò đến đầu cầu Phai Pác.
807
565
403
242
Đoạn từ ngã tư Bó Lỏng theo đường 208 đến đầu cầu Phai Sạt (phía Tây).
807
565
403
242
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 4A cầu Phai Pin theo đường tránh Tỉnh lộ 208 đến ngã 3 cầu Slằng Péc.
807
565
403
242
Đoạn đường nội thị từ cổng Trường Phổ thông dân tộc nội trú (đường nhánh 3) đến ngã 3 đường Bê tông đi xóm Pò Hẩu (gần cầu Phai Pác).
807
565
403
242
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
686
480
343
206
3
Đường phố loại III
Đoạn đường từ Xưởng chế biến Chè đắng theo Quốc lộ 4A đến đường đi Lũng Hay (hết đất ở nhà ông Triệu Văn Toả).
583
408
291
175
Đoạn đường từ nhà ông Vũ Xuân Long theo Quốc lộ 4A đến đường rẽ vào nhà ông Vũ Xuân Hồng.
583
408
291
175
Đoạn từ đầu cầu Phai Rạt (phía Đông) theo đường 208 đến ngã ba Slằng Péc.
583
408
291
175
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
496
347
248
149
4
Đường Phố Loại IV
Đoạn đường từ đường rẽ vào nhà ông Vũ Xuân Hồng theo Quốc lộ 4A đến giáp địa giới xã Đức Xuân.
421
295
211
126
Đoạn đường từ đường rẽ đi Lũng Hay (hết nhà ông Triệu Văn Toả) theo Quốc lộ 4A đến hết đất nhà ông Nông Văn Tường (xóm Chang Khuyên).
421
295
211
126
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
358
251
179
107
5
Đường phố loại V
Đoạn đường từ nhà ông Nông Xuân Tường theo Quốc lộ 4A đến giáp địa giới xã Lê Lai.
304
213
152
91
Đoạn từ ngã ba Slăng Péc đến hết làng Chộc Sòn (đường đi Đức Long).
304
213
152
91
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Ma theo đường vào làng Pò Diểu đến phía Đông đầu cầu Pò Diểu.
304
213
152
91
Đoạn từ đầu cầu Phai Pác theo đường Thôm Pò đến mỏ nước Bó Coóc.
304
213
152
91
Đoạn đường từ đầu cầu Bó Loỏng đến hết làng Đoỏng Lẹng.
304
213
152
91
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A vào hết làng Pò Sửa.
304
213
152
91
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A vào hết làng Nà Lủng.
304
213
152
91
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
259
181
129
78

PHỤ LỤC SỐ 10

GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRÙNG KHÁNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

BẢNG 1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
80
56
32
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
63
44
25
Đất trồng lúa nương
LUN
44
31
18
2
Khu vực II
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
70
50
28
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
55
39
22
Đất trồng lúa nương
LUN
39
27
16
3
Khu vực III
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
60
42
24
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
45
32
18
Đất trồng lúa nương
LUN
32
22
12


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
57
40
23
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
40
28
16
2
Khu vực II
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
49
34
20
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
34
24
14
3
Khu vực III
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
42
29
17
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
29
20
12


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
CLN
52
38
27
2
Khu vực II
CLN
44
31
18
3
Khu vực III
CLN
37
26
15


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất rừng sản xuất
RSX
12.2
8.5
4.9
Đất rừng phòng hộ
RPH
12.2
8.5
4.9
Đất rừng đặc dụng
RDD
12.2
8.5
4.9
2
Khu vực II
Đất rừng sản xuất
RSX
10.4
7.3
4.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
10.4
7.3
4.2
Đất rừng đặc dụng
RDD
10.4
7.3
4.2
3
Khu vực III
Đất rừng sản xuất
RSX
8.8
6.2
3.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
8.8
6.2
3.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
8.8
6.2
3.5


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
NTS
37
26
15
2
Khu vực II
NTS
32
23
13
3
Khu vực III
NTS
27
19
11

II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m 2

II. BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.

BẢNG 9. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.

BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.


STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Khu vực I
1
Xã Thông Huề
Hai đoạn đường từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 206 và đường tránh (phía Bản Cưởm) theo đường tỉnh lộ 206 đi Trùng Khánh và theo đường mới qua cầu tránh phố Thông Huề đến gặp ngã ba giữa đường tỉnh lộ 206 và đường tránh (tại xóm Thua Phia).
210
147
84
63
Từ ngã tư đầu cầu Thông Huề theo đường đi xã Thân Giáp, đến đầu cầu cũ.
210
147
84
63
Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Thông Huề.
210
147
84
63
Tiếp từ ngã ba lối rẽ đường tránh mới phố Thông Huề (phía bên xóm Thua Phia) theo đường tỉnh lộ 206 đi Trùng Khánh đến hết địa giới xã Thông Huề (giáp xã Đức Hồng).
179
125
72
54
Tiếp từ ngã ba lối rẽ đường tránh mới phố Thông Huề (phía Bản Cưởm) theo đường tỉnh lộ 206 đi thành phố đến đường rẽ vào mỏ Bản Khuông.
179
125
72
54
Từ đầu cầu mới phố Thông Huề theo đường liên xã đi Trung Phúc đến hết Trường Trung học Phổ thông Thông Huề.
179
125
72
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
152
106
61
46
2
Xã Đàm Thủy
Từ cổng Trường Trung học Cơ sở Đàm Thuỷ theo trục đường tỉnh lộ 206 đến ranh giới tiếp giáp huyện Hạ Lang và mặt tiền xung quanh chợ Bản Rạ.
210
147
84
63
Từ đầu cầu Bản Gun, đến bãi đỗ xe vào động Ngườm Ngao.
179
125
72
54
Tiếp từ cổng Trường Trung học Cơ sở Đàm Thuỷ, theo đường tỉnh lộ 206, đến hết địa giới xã Đàm Thuỷ (giáp xã Chí Viễn).
179
125
72
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
152
106
61
46
3
Xã Đình Minh
Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Trùng Khánh, theo đường tỉnh lộ 206 đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
210
147
84
63
Từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã, theo đường tỉnh lộ 206, đến hết địa phận xã Đình Minh (giáp xã Phong Châu).
179
125
72
54
Từ tiếp giáp thị trấn Trùng Khánh, theo đường đi Bản Đà, đến Trường Tiểu học xã Đình Minh.
179
125
72
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
152
106
61
46
4
Xã Đoài Côn
Từ ngã ba đường trục xã, theo đường đi Tắp Ná đến hết địa phận xã Đoài Côn ( giáp xã Bình Lăng, huyện Quảng Uyên).
Từ giáp ranh với địa giới xã Thông Huề theo đường liên xã Thông Huề - Đoài Côn đến hết địa phận xã Đoài Côn (giáp xã An Lạc, huyện Hạ Lang).
152
106
61
46
Từ ngã ba đường trục xã, theo đường đi xã Thân Giáp, đến hết địa phận xã Đoài Côn (giáp xã Thân Giáp).
152
106
61
46
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
129
90
64
39
5
Xã Lăng Hiếu
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới thị trấn Trùng Khánh, theo đường 211 đi Trà Lĩnh, đến đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (trên).
210
147
84
63
Đoạn đường: từ đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (trên), theo đường 211 đi Trà Lĩnh đến ngã ba xóm Kéo Chưởng (gần nhà ông Nguyễn Văn Tô).
179
125
72
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
152
106
61
46
II
Khu vực II
1
Xã Cảnh Tiên
Đoạn đường từ giáp ranh thị trấn Trùng Khánh theo đường tỉnh lộ 206 đến hết trụ sở Uỷ ban nhân dân xã cũ.
210
147
84
63
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Pác Đông (tại ngã ba đường TL 206 và đường tránh thị trấn) theo đường tránh thị trấn đến hết địa phận xã Cảnh Tiên (giáp thị trấn).
210
147
84
63
Đoạn đường từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã cũ, theo đường tỉnh lộ 206, đến hết địa giới xã Cảnh Tiên (giáp xã Đức Hồng).
179
125
72
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
152
106
61
46
2
Xã Chí Viễn
Đoạn đường từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn), theo đường tỉnh lộ 206 cũ qua chợ Pò Tấu, đến ngã ba đường tránh mới.
210
147
84
63
Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Pò Tấu.
210
147
84
63
Đoạn đường từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn) xóm Nà Tuy theo đường tỉnh lộ 206 mới qua xóm Nà Sơn đến Trụ sở Ủy ban nhân dân xã.
210
147
84
63
Tiếp từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn, đến hết địa giới xã Chí Viễn (giáp xã Phong Châu).
179
125
72
54
Tiếp từ Ủy ban nhân dân xã theo đường tỉnh lộ 206, đến hết địa giới xã Chí Viễn (giáp xã Đàm Thủy).
179
125
72
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
152
106
61
46
3
Xã Đình Phong
Từ ngã ba rẽ vào xóm Ta Liêng, theo đường 213 đến hết xóm Hát Pan.
210
147
105
63
Từ ngã ba rẽ vào xóm Ta Liêng giao đường 213, theo đường liên xã Đình Phong - Phong Châu, đến trạm bơm Ta Liêng.
210
147
105
63
Từ ngã ba đầu cầu treo Đình Phong, theo trục đường xã đi Giộc Giao đến hết Trường Tiểu học (trụ sở Uỷ ban nhân dân xã cũ).
210
147
105
63
Từ ngã ba Nộc Cu theo đường 213 đến hết địa giới xã Đình Phong (giáp xã Ngọc Khê).
210
147
105
63
Từ ngã ba đầu cầu Ta Liêng theo đường đi Giảng Gà đến hết xóm Đoỏng Luông.
210
147
105
63
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào xóm Ta Liêng theo đường 213 đến ngã ba đường rẽ vào xóm Nộc Cu và khu vực mặt tiền chợ Đình Phong.
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
152
106
76
46
4
Xã Đức Hồng
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới giữa xã Đức Hồng và xã Thông Huề, theo đường tỉnh lộ 206, đến hết địa giới xã Đức Hồng (giáp xã Cảnh Tiên).
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
152
106
76
46
5
Xã Khâm Thành
Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Trùng Khánh, theo đường 213, đến Cầu Tắc.
210
147
105
63
Tiếp từ ranh giới thị trấn Trùng Khánh, theo đường liên xã đi Phong Nậm, đến nhà ông Hoàng Văn Chiến - xóm Ngoài (Bản Mới).
179
125
89
54
Tiếp từ ranh giới thị trấn Trùng Khánh, theo đường liên xã đi Ngọc Chung, đến Trường Mầm non xã Khâm Thành.
179
125
89
54
Tiếp từ Cầu Tắc, theo đường 213, đến dốc Keng Xi (hết địa giới xã Khâm Thành).
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
152
106
76
46
6
Xã Lăng Yên
Từ giáp ranh giữa xã Lăng Yên và xã Lăng Hiếu, theo đường trục xã đi Rằng Rang, đến hết làng Đông Niểng.
152
106
76
46
Từ ngã ba trục đường xã, theo đường đi Bản Chiên đến hết Trường Tiểu học Lăng Yên.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
129
90
64
39
7
Xã Phong Châu
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới xã Đình Minh, theo tỉnh lộ 206, đến hết địa giới xã Phong Châu (giáp xã Chí Viễn).
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
152
106
76
46
8
Xã Thân Giáp
Từ giáp ranh địa giới giữa xã Thân Giáp và xã Đoài Côn, theo đường trục xã, qua xóm Thua Khuông, Thông Lộc, đến hết đường ô tô đi lại được (xóm Bản Mang).
152
106
76
46
Từ giáp ranh với địa phận xã Đoài Côn theo đường liên xã Thông Huề - Thân Giáp - Cao Thăng đến hết địa phận xã Thân Giáp (giáp xã Cao Thăng).
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
129
90
52
39
III
Khu vực III
1
Xã Cao Thăng
Đoạn đường từ giáp ranh giữa xã Cao Thăng và xã Đức Hồng, theo đường liên xã Đức Hồng - Cao Thăng - Phong Châu qua xóm Pác Bó đến hết địa phận xã Cao Thăng tiếp giáp với xã Phong Châu theo đường liên xã Cao Thăng - Phong Châu - Chí Viễn.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
129
90
52
39
2
Xã Ngọc Côn
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Tình đi theo đường 213 đến hết chợ cửa khẩu Pò Peo và các khu đất mặt tiền xung quanh chợ Pò Peo.
210
147
105
63
Tiếp từ ranh giới xã Ngọc Khê - Ngọc Côn (theo đường 213) đến nhà ông Hoàng Văn Tình (đầu làng Pò Peo).
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
152
106
76
46
3
Xã Ngọc Chung
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào xóm Pác Bó, theo đường liên xã Khâm Thành - Ngọc Chung đến ngã ba có đường rẽ vào xóm Sộc Khăm (nhà ông Tô Văn Công).
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
129
90
52
39
4
Xã Ngọc Khê
Từ đầu cầu treo Đoỏng Dọa phía Ta Nay, đến hết Trường Trung học Cơ sở xã Ngọc Khê.
210
147
105
63
Từ Keng Xi theo đường 213, đến hết địa giới xã Ngọc Khê (giáp xã Đình Phong).
210
147
105
63
Từ tiếp địa giới xã Đình Phong, theo đường 213 đến hết địa phận xã Ngọc Khê (giáp xã Ngọc Côn).
210
147
105
63
Đoạn từ tiếp giáp xã Phong Nặm (núi Gặp Kiu) theo đường liên xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê đến giáp đường 213 tại xóm Nà Loỏng.
210
147
105
63
Đoạn từ Trường Trung học Cơ sở đến hết địa phận xã Ngọc Khê giáp xã Ngọc Côn (theo đường đi cầu treo Pác Ngà).
179
125
89
54
Đoạn từ ngã ba Nà Loỏng theo đường liên xã đến đầu cầu treo Đoỏng Doạ.
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
152
106
76
46
5
Xã Phong Nặm
Đoạn đường từ giáp ranh giữa xã Phong Nặm và xã Khâm Thành, theo đường trục xã đi xóm Đà Bè, đến đầu cầu Thua Lý.
152
106
76
46
Đoạn từ ngã ba UBND xã (theo trục đường liên xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê) đến hết địa phận xóm Đà Bút.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
129
90
64
39
6
Xã Trung Phúc
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới xã Thông Huề, theo đường liên xã, đến hết địa giới xã Trung Phúc (giáp xã Quang Trung, huyện Trà Lĩnh).
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
129
90
64
39


STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
Thị trấn Trùng Khánh
1
Đường Loại I
Đoạn đường từ nhà bà Vương Thị Yến theo 206 đến ngã ba đường rẽ đi xã Ngọc Chung và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị trấn.
1.396
977
698
419
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
1.187
831
593
356
2
Đường Loại II
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà bà Vương Thị Yến theo đường tỉnh lộ 206 đến ngã ba Chi cục Thuế.
1.009
706
504
303
Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi xã Ngọc Chung theo đường 206 đến ngã ba đường 213 giao đường 206 (tính hết nhà ông Lý Phác và đối diện là nhà ông La Hiến).
1.009
706
504
303
Đoạn đường 206 mới từ đầu cầu trước trụ sở Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng đến hết bến xe mới.
1.009
706
504
303
Đoạn đường Nội thị tính từ Trụ sở Kho bạc huyện (trụ sở mới) đến đường rẽ lên Ban chỉ huy Quân sự huyện.
1.009
706
504
303
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
857
600
429
257
3
Đường Loại III
Đoạn từ ngã ba đường 211 rẽ theo đường qua cổng Trường Trung học Cơ sở thị trấn đến đầu cầu sắt phía sau trụ sở Phòng Tài chính- Kế hoạch và mặt tiền xung quanh khu chợ trâu bò.
729
510
364
219
Đoạn đường từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 giao đường 211 (Chi cục Thuế) theo đường tỉnh lộ 206 đến hết cổng Trường Trung học Phổ thông Trùng Khánh và đối diện nhà ông Lục văn Sư.
729
510
364
219
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 từ nhà ông Lý Văn Dục theo đường 213 đến đường rẽ đi xã Phong Nặm (đối diện nhà bà Nông Thị Nhói).
729
510
364
219
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 cũ tiếp giáp nhà ông Lý Văn Hoàn (đối diện nhà ông Nông Văn Tùng) theo đường đi Bản Giốc rẽ theo đường 206 mới đến nhà ông Nông Văn Giang.
729
510
364
219
Từ cầu mới gần Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng đến hết nhà ông Nông Văn Kiên.
729
510
364
219
Đoạn đường từ ngã ba đường 206 giao đường 211 (Chi cục Thuế) theo đường 211 đi Trà Lĩnh đến hết Trường Tiểu học thị trấn và đối diện.
729
510
364
219
Đoạn đường tiếp giáp trụ sở Uỷ ban nhân dân thị trấn đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cưu, vòng theo đường bê tông khu 2 cũ đến nhà ông Trương Toàn và từ trụ sở Tòa án đến Thang Cảng (nhà ông Bùi Duy Đông và đối diện).
729
510
364
219
Đoạn từ ranh giới bến xe đến ngã ba đường rẽ vào xóm Nặm Lìn và đối diện.
729
510
364
219
Đoạn từ nhà bà Tăng Thị Hằng (tổ 4) theo đường đi qua Trạm y tế thị trấn đến ngã tư đường 206 mới (đối diện đường rẽ vào Khách sạn Đình Văn).
729
510
364
219
Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206 cũ (nhà ông Mông Tuấn Anh tổ 10) đến ngã ba đường Nội thị đằng sau Huyện ủy Trùng Khánh.
729
510
364
219
Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206 cũ (nhà bà Nông Thị Còn, tổ 10) đến đầu cầu mới gần Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng.
729
510
364
219
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
619
434
310
186
4
Đường Loại IV
Đoạn đường từ tiếp cổng Trường Trung học Phổ thông Trùng Khánh đến hết nhà bà Trương Thị Sình và đối diện.
527
369
263
158
Đoạn đường tiếp giáp Trường Tiểu học thị trấn theo đường 211 đến ngã tư rẽ vào xóm Phia Khoang (gần nhà ông Chu Văn Thuật).
527
369
263
158
Đoạn đường từ ngã tư Pò Riềng tiếp giáp nhà ông Nông Văn Giang theo đường tỉnh lộ 206 đến Trạm bảo vệ thực vật và đối diện.
527
369
263
158
Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi xã Phong Nặm tiếp giáp nhà bà Nông Thị Nhói theo tỉnh lộ 213 đến đường rẽ vào bãi cát Kéo Lồm và đối diện.
527
369
263
158
Đoạn đường khu dân cư lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Hải giáp đường 213 vào đến nhà ông Nông Thế Thuyết vòng qua ngã ba hết nhà ông Ngôn Thành Vĩnh.
527
369
263
158
Đoạn từ ngã ba đường 206 rẽ đi xã Ngọc Chung đến hết khu tập thể Điện lực (Đoỏng Luông) đối diện nhà ông La Văn Vẻ.
527
369
263
158
Đoạn từ ngã ba nhà ông Nông Văn Chung đến hết khu tái định cư mới.
527
369
263
158
Đoạn tiếp ngã ba đường rẽ vào xóm Nặm Lìn theo đường tỉnh lộ 206 mới đến đường rẽ vào khu Kéo Tác.
527
369
263
158
Đoạn tiếp từ ngã tư đường 206 mới theo đường rẽ vào khách sạn Đình Văn đến ngã ba đường rẽ vào xóm Thang Lý.
527
369
263
158
Đoạn đường Nội thị từ ngã tư đường 206 (nhà ông Nông Trung Tạng, tổ 10) đến ngã ba đường 213 (đối diện nhà ông Hà Văn Biên, tổ 7).
527
369
263
158
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
448
313
224
134
5
Đường Loại V
Đoạn đường tiếp nhà bà Trương Thị Sình đến giáp địa giới xã Cảnh Tiên.
380
266
190
114
Đoạn đường tiếp từ ngã tư đường rẽ xóm Phia Khoang (gần nhà ông Chu Văn Thuật) theo đường 211 đi Trà Lĩnh đến giáp địa giới xã Lăng Hiếu.
380
266
190
114
Đoạn đường từ tiếp Trạm Bảo vệ thực vật đến giáp địa giới xã Đình Minh.
380
266
190
114
Đoạn từ ngã ba đường 213 rẽ theo đường đi về xã Phong Nặm đến giáp địa giới xã Khâm Thành.
380
266
190
114
Đoạn đường tiếp từ tập thể Điện lực (Đoỏng Luông) theo đường đi xã Ngọc Chung đến giáp địa giới xã Khâm Thành.
380
266
190
114
Đoạn tiếp từ đường rẽ vào bãi cát Kéo Lồm theo đường 213 đến giáp địa giới xã Khâm Thành.
380
266
190
114
Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông La Văn Hữu (xóm Thang Lý) theo đường đi Bản Đà đến giáp địa giới xã Đình Minh.
380
266
190
114
Đoạn từ đường tỉnh lộ 206 (ngã ba nhà ông Nông Văn Giang) đến nhà ông Nông Văn Chiến.
380
266
190
114
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Toạ theo đường qua khu dân cư tổ 9 đến giáp nhà ông Hoàng Văn Hào
380
266
190
114
Đoạn đường từ nhà ông Nông Thế Thuyết theo đường khu dân cư tổ 9 đến nhà ông Hoàng Văn Nhâm.
380
266
190
114
Đoạn từ ngã ba đường 206 mới theo đường vào xóm Nặm Lìn.
380
266
190
114
Đoạn đường vào tổ 13 (xóm Phia Khoang cũ).
380
266
190
114
Đoạn đường vào xóm Thang Lý.
380
266
190
114
Đoạn tiếp từ khu tái định cư mới (theo đường liên xã thị trấn- Khâm Thành; Phong Nặm- Ngọc Khê) đến hết địa phận thị trân tiếp giáp xã Khâm Thành.
380
266
190
114
Đoạn tiếp ngã ba đường rẽ vào khu Kéo Tác theo đường tỉnh lộ 206 mới đến hết địa phận tiếp giáp xã Cảnh Tiên.
380
266
190
114
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
323
226
162
97

PHỤ LỤC SỐ 11

GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRÀ LĨNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

BẢNG 1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực II
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
65
46
26
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
59
41
24
Đất trồng lúa nương
LUN
41
29
17
2
Khu vực III
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
55
39
22
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
50
35
20
Đất trồng lúa nương
LUN
35
25
14


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực II
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
54
38
22
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
38
26
15
2
Khu vực III
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
46
32
18
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
32
22
13


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực II
CLN
52
36
21
2
Khu vực III
CLN
44
31
18


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực II
Đất rừng sản xuất
RSX
10.4
7.3
4.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
10.4
7.3
4.2
Đất rừng đặc dụng
RDD
10.4
7.3
4.2
2
Khu vực III
Đất rừng sản xuất
RSX
8.8
6.2
3.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
8.8
6.2
3.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
8.8
6.2
3.5


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực II
NTS
37
26
15
2
Khu vực III
NTS
31
22
13

II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.

BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.

BẢNG 9. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 10. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.

BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Khu vực II
1
Xã Quốc Toản
Khu vực ngã ba đỉnh đèo Mã Phục thuộc xóm Cao Xuyên.
210
147
105
63
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) và Quốc lộ 3 đi qua các xóm Lũng Sặp, Lũng Riệc, Bản Quang, Nhòm Nhèm, Cao Xuyên, Pác Pầu (trừ khu vực ngã ba đỉnh đèo Mã Phục).
179
125
89
54
Đường vào hồ Thăng Hen thuộc các xóm Bản Danh, Lũng Táo.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên thuộc địa bàn xã.
129
90
64
39
II
Khu vực III
1
Xã Cao Chương
- Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) từ trạm Kéo Nạc đến Km số 3 (thuộc xóm Nà Rài)
- Đường vào Trường Phổ thông Dân tộc nội trú và Trung tâm Y tế huyện
260
182
130
78
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) từ trạm Kéo Nạc đến Km số 3 (thuộc xóm Nà Rài), đến hết nhà ông Bế Văn Tuyên (Bản Pát 2).
210
147
105
63
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), đoạn từ nhà ông Bế Văn Tuyển đến hết địa phận hành chính xã Cao Chương.
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên thuộc địa bàn xã.
152
106
76
46
2
Xã Quang Hán
Theo đường 210 từ xóm Đoỏng Rỉ đến đường rẽ vào Trường cấp II xã Quang Hán.
260
182
130
78
Từ đường 210 rẽ (đi xã Quang Vinh) đến đầu cầu Pò Mán.
210
147
105
63
Theo đường 210 từ Trường cấp II xã Quang Hán đến hết địa phận hành chính xã Quang Hán.
179
125
89
54
Từ đầu cầu xóm Pò Mán đến cầu Trạm Đan (Thuộc xóm Nà Pò)
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên thuộc địa bàn xã.
152
106
76
46
3
Xã Quang Trung
Khu vực trung tâm chợ xã Quang Trung.
210
147
105
63
Theo đường 211 từ Km13 thuộc xóm Tắng giường đến đỉnh đèo Quang (thuộc xóm Roỏng Khuất).
210
147
105
63
Từ nhà ông tô Quang Bảo qua trường cấp III Quang Trung đến hết chân dốc (giáp xóm Bản Chang).
210
147
105
63
Theo đường liên xã từ đường 211 rẽ đi xã Tri Phương qua các xóm Bản Ngắn, Kéo Háo + Pác Rình, Lũng Ngùa.
210
147
105
63
Theo đường 211 đi qua các xóm Sác Hạ, Lũng Ngùa.
210
147
105
63
Theo đường 211 đi qua các xóm Lũng Lạn Trên, Bản Ngắn, Bản Chang.
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên thuộc địa bàn xã.
152
106
76
46
4
Xã Cô Mười
Theo đường 210, từ xóm Bản Tám đến xóm Bó Hoạt.
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên thuộc địa bàn xã.
152
106
76
46
5
Xã Xuân Nội
Khu vực trung tâm trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Xuân Nội.
179
125
89
54
Đoạn đường 211 đi qua các xóm Lũng Tung, Nà Ngỏn, Lũng Đâư, Lũng Noọc, Làn Hoài, Tâử Kéo và đường giao thông các xóm nà Lếch, Nà Rưởng, Đông Luông.
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên thuộc địa bàn xã.
152
106
76
46
6
Xã Tri Phương
Khu vực trung tâm trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Tri Phương (Háng Xoa).
179
125
89
54
Đoạn đường liên xã từ đầu cầu Ngầm đến hết dốc (cạnh đài tưởng niệm).
179
125
89
54
Đoạn đường giao thông các xóm Củng Kẹo, Nà Giốc, Bản Xoa, Nà Đán, Nà Hán.
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên thuộc địa bàn xã.
152
106
76
46
7
Xã Quang Vinh
Khu vực trung tâm trụ sở Uỷ ban nhân dân xã (Lũng Nặm).
98
69
49
29
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên thuộc địa bàn xã.
83
58
42
25
8
Xã Lưu Ngọc
Khu vực trung tâm trụ sở ủy ban nhân dân xã (Lũng Pán).
98
69
49
29
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên thuộc địa bàn xã.
83
58
42
25


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Thị trấn Hùng Quốc
1
Đường phố loại I
Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng Thị trấn.
1.117
782
558
335
Theo trục đường 210 đoạn đường từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện đến nhà Chi nhánh điện Trà Lĩnh
1.117
782
558
335
Theo trục đường 210 đoạn đường từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện đến nhà Chi nhánh điện Trà Lĩnh.
1.117
782
558
335
Toàn bộ vị trí đất mặt tiền của đường xung quanh chợ trung tâm huyện, từ nhà ông Hoàng Ngọc Yêu theo đường quanh chợ qua nhà ông Nại Văn Nghiêm đến nhà ông Hoàng Quốc Tư cắt nhánh 2 đường nội vùng thị trấn Hùng Quốc.
1.117
782
558
335
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), đoạn từ đập Phai Bó lên đến cửa khẩu Hùng Quốc, Trà Lĩnh.
1.117
782
558
335
Đoạn từ Công ty Điện lực Trà Lĩnh đến nhánh chính đường nội vùng thị trấn Hùng Quốc (nhà ông Nại Văn Giang).
1.117
782
558
335
Đường nội vùng thị trấn (đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài đến điểm đường nối với đường 210).
1.117
782
558
335
Đoạn đường nội vùng thị trấn từ ngã tư nhà ông Cường đến đường lên cổng trời (06 nhánh đường nội vùng).
1.117
782
558
335
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
949
664
475
285
2
Đường phố loại II
Đường nội vùng thị trấn (đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài đến điểm nối với đường 201).
807
565
403
242
Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) đoạn đường từ đầu cầu phía Nam cầu Cô Thầu đến hết địa phận thị trấn Hùng Quốc giáp xã Cao Chương (kéo Nạc).
807
565
403
242
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), từ ngã ba ®ường rẽ vào nhánh chính đường nội vùng Thị Trấn đến đường rẽ vào xóm Cốc Khoác.
807
565
403
242
Đoạn đường từ tiếp giáp nhánh chính của đường nội vùng theo đường 210 đến hết địa phận thị trấn Hùng Quốc giáp xã Quang Hán.
807
565
403
242
Theo đường 211 đoạn từ đầu cầu Việt - Nhật đến đường rẽ vào xóm Bản Khun.
807
565
403
242
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài từ nhà ông Nông Xuân Bạc rẽ vào C5 - đường đi tổng Soóng hết địa phận thị trấn Hùng Quốc.
807
565
403
242
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài, Đầu Cầu Cô Thầu (Phía Bắc) rẽ vào xóm Pò Khao đến giáp đường 210.
807
565
403
242
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
686
480
343
206
3
Đường phố loại III
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), đoạn từ đường rẽ vào xóm Cốc Khoác lên đến Cống thoát nước Kéo Loà.
583
408
291
175
Theo đường 211 đoạn từ cổng Trường trung học phổ thông lên đến đường rẽ vào Bản Khun.
583
408
291
175
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
496
347
248
149
4
Đường phố loại IV
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), đoạn từ cống thoát nước Kéo Loà lên đến đập Phai Bó.
421
295
211
126
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
358
251
179
107
5
Đường phố loại V
Đường vào các xóm còn lại của thị trấn Hùng Quốc.
304
213
152
91
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
259
181
129
78

PHỤ LỤC SỐ 12

GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN QUẢNG UYÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2

I. BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2

I. BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2

I. BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP

Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2

I. BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất chuyên trồng lúa
LUC
65
46
26
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
59
41
24
Đất trồng lúa nương
LUN
41
29
16
2
Khu vực II
Đất chuyên trồng lúa
LUC
55
39
22
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
50
35
20
Đất trồng lúa nương
LUN
35
25
14
3
Khu vực III
Đất chuyên trồng lúa
LUC
47
33
19
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
43
30
17
Đất trồng lúa nương
LUN
30
21
12


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
54
38
22
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
38
27
15
2
Khu vực II
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
46
32
18
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
32
22
13
3
Khu vực III
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
39
27
16
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
27
19
11


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
CLN
52
36
21
2
Khu vực II
CLN
44
31
18
3
Khu vực III
CLN
37
26
15


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất rừng sản xuất
RSX
12.2
8.5
4.9
Đất rừng phòng hộ
RPH
12.2
8.5
4.9
Đất rừng đặc dụng
RDD
12.2
8.5
4.9
2
Khu vực II
Đất rừng sản xuất
RSX
10.4
7.3
4.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
10.4
7.3
4.2
Đất rừng đặc dụng
RDD
10.4
7.3
4.2
3
Khu vực III
Đất rừng sản xuất
RSX
8.8
6.2
3.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
8.8
6.2
3.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
8.8
6.2
3.5


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
NTS
37
26
15
2
Khu vực II
NTS
31
22
13
3
Khu vực III
NTS
27
19
11

II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2

II. BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.

BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.

BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.


STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Khu vực I
1
Xã Chí Thảo
Đoạn đường từ đỉnh dốc Kéo Diển theo đường Cách Linh đến đỉnh dốc Tắc Kha;
210
147
105
63
Đoạn đường từ đỉnh dốc Keng Man theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới xã Chí Thảo (giáp xã Hồng Định).
210
147
105
63
Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp đỉnh dốc Tắc Kha theo đường đi Cách Linh đến hết địa giới xã Chí Thảo (giáp xã Hồng Đại huyện Phục Hoà);
179
125
89
54
- Đoạn từ đường Quốc lộ 3 theo đường đi xã Tự Do đến hết địa giới xã Chí Thảo (giáp xã Tự Do).
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
152
106
76
46
2
Xã Độc Lập
Đoạn đường từ tiếp giáp xã Quốc Phong theo đường tỉnh lộ 207 đến cuối xóm Đoỏng Pán.
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
152
106
76
46
3
Xã Phúc Sen
Đoạn đường theo Quốc lộ 3 từ điểm tiếp giáp xã Quốc Dân đến điểm tiếp giáp xã Chí Thảo.
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
152
106
76
46
4
Xã Quảng Hưng
Đoạn đường 206 qua địa phận xã.
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
152
106
76
46
II
Khu vực II
1
Xã Cai Bộ
Đất mặt tiền của khu vực chợ Háng Chấu (từ nhà ông Đàm Văn Lập theo đường 207 đến nhà ông Hoàng Văn Kén; từ điểm tiếp giáp đường 207 qua chợ đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã).
179
125
89
54
Đoạn đường 207 từ giáp xã Độc Lập đến ngã ba đường rẽ đi xã Triệu Ẩu; từ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường 207 đến hết địa phận xã.
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
129
90
64
39
2
Xã Quốc Phong
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp địa giới Thị trấn theo đường tỉnh lộ 206, đường tỉnh lộ 207 đến hết địa giới hành chính xã Quốc Phong (giáp Quảng Hưng, xã Độc Lập);
179
125
89
54
Đoạn đường từ ngã ba dốc Keng Riềng (nhà bà Nhan Thị Hản) theo đường Thị trấn - Quốc Phong qua xóm Đà Vĩ trên đến xóm Đà Vĩ dưới (chân dốc Keng Mò)
179
125
89
54
Đoạn từ nhà ông Hứa Đức Thuận qua xóm Bản Chang đến hết xóm Bản Lũng
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
129
90
64
39
3
Xã Tự Do
Đoạn đường từ tiếp giáp xã Chí Thảo theo đường liên xã Tự Do- Ngọc Động đến tiếp giáp xã Ngọc Động
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
129
90
64
39
III
Khu vực III
1
Xã Bình Lăng
Đoạn đường giao thông chính khu vực trung tâm xã
110
77
55
33
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
93
65
47
28
2
Xã Đoài Khôn
Đoạn từ tiếp giáp xã Quốc Dân theo đường xã đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Đoài Khôn
110
77
55
33
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
93
65
47
28
3
Xã Hạnh Phúc
Đoạn đường tiếp giáp xã Hoàng Hải theo đường liên xã đến ngã ba Lũng Luông (tiếp giáp Quốc lộ 3)
129
90
64
39
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
93
65
47
28
4
Xã Hoàng Hải
Đoạn đường từ tiếp giáp xã Ngọc Động theo đường liên xã đến giáp ranh xã Hạnh Phúc.
Các vị trí đất mặt tiền của đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Dựng đến nhà ông Phan Văn Hùng và mặt tiền xung quanh chợ.
152
106
76
46
Đoạn đường từ tiếp giáp xã Ngọc Động theo đường liên xã đến nhà ông Vi Văn Dựng; đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Phan Văn Hùng theo đường liên xã đến hết địa phận xã Hoàng Hải (giáp xã Hạnh Phúc)
129
90
64
39
129
90
64
39
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
93
65
47
28
5
Xã Hồng Định
Đoạn đường từ tiếp giáp địa giới xã Chí Thảo theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới xã Hồng Định (giáp xã Hạnh Phúc)
129
90
64
39
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
93
65
47
28
6
Xã Hồng Quang
Đoạn đường từ giáp ranh xã Chí Thảo theo đường nội vùng đến giáp xã Đại Sơn (huyện Phục Hòa)
129
90
64
39
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
93
65
47
28
7
Xã Ngọc Động
Các vị trí đất mặt tiền trong chợ đến nhà ông Nông Văn Khải, đến Trường Mẫu giáo Đống Đa
152
106
76
46
Đoạn đường từ nhà Mẫu giáo xã đến ngã tư làng Tẩư Thoong.
129
90
64
39
Đoạn đường từ nhà ông Mã Công Đức đến nhà ông Nông Văn Khải;
129
90
64
39
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khải đến mỏ nước Kéo Rìn
129
90
64
39
Từ giáp xã Tự Do theo đường Keng Man - Hạnh Phúc đến nhà ông Mã Công Đức (xóm Phia Cang);
110
77
55
33
Từ mỏ nước Kéo Rìn theo đường Keng Man - Hạnh Phúc đến giáp xã Hoàng Hải;
110
77
55
33
Từ Tẩư Thoong theo đường Ngọc Động - Trưng Vương (huyện Hòa An) đến Lũng Cải
110
77
55
33
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
93
65
47
28
8
Xã Phi Hải
Đoạn đường từ giáp địa phận xã Quốc Phong theo đường liên xã đến hết xóm Bản Cải (ngã ba đường rẽ đi Ngọc Quyến);
129
90
64
39
- Đoạn đường từ Bản Quản theo đường liên xã Phi Hải- Quốc Dân đến hết địa giới xã Phi Hải.
110
77
55
33
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
93
65
47
28
9
Xã Quốc Dân
Đất các xóm theo trục đường Quốc lộ 3 từ điểm tiếp giáp huyện Trà Lĩnh đến điểm tiếp giáp xã Phúc Sen
129
90
64
39
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
93
65
47
28


STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Thị trấn Quảng Uyên
1
Đường loại I
Đoạn đường từ cơ quan Quản lý thị trường qua phố Hồng Thái, phố Mới Hoà Trung, Hoà Nam đến ngã tư kiểm lâm;
2.070
1.449
1.035
621
Đoạn từ nhà hàng Hoàng Tuấn Anh theo đường tỉnh lộ 206 đến ngã tư kiểm lâm;
2.070
1.449
1.035
621
Các đoạn đường chạy xung quanh chợ và đường nối chợ.
2.070
1.449
1.035
621
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Hảo đến nhà ông Phạm Viết Học;
2.070
1.449
1.035
621
Đoạn từ ngã ba cơ quan Chi nhánh điện đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn;
2.070
1.449
1.035
621
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đinh Văn Mạnh (phố Mới) qua Rằng Phan đến nhà ông Mai Kiên Võ;
2.070
1.449
1.035
621
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lại Quế Lương (phố Hoà Bình) đến ngã tư nhà ông Đinh Văn Nhật (Bưu điện)
2.070
1.449
1.035
621
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.760
1.232
880
528
2
Đường loại II
Đoạn từ ngã ba cơ quan Công an huyện đến nhà ông Lương Văn Thụ.
1496
1047
748
449
Đoạn đường từ nhà hàng Triệu Tấn (cổng Huyện ủy) theo đường vào cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên, cổng trường Tiểu học đến hết đường mới;
1496
1047
748
449
Đoạn từ cổng trường nội trú - Trường Tiểu học - Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến hết đường mới chạy đằng sau Huyện ủy
1496
1047
748
449
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.272
890
636
381
3
Đường loại III
Đoạn đường từ ngã tư cơ quan Kiểm lâm theo đường nhánh đến nhà ông Lý Coóng (gặp Quốc lộ 3);
1.081
757
540
324
Đoạn từ ngã tư kiểm lâm theo đường 206 đến hết cửa hàng xe máy Xuân Hòa;
1.081
757
540
324
Đoạn từ cửa hàng xe máy Xuân Hòa đến hết nhà ông Nông Văn Ba;
1.081
757
540
324
Đoạn đường từ ngã ba Nhà văn hoá phố Hoà Trung, Hoà Nam (Nhà hàng Trường Hà) đến ngã ba nhà ông Bế Thiên Sơn;
1.081
757
540
324
Đoạn đường từ nhà hàng Tuấn Anh theo đường 206 đến hết nhà kho Duyên Hòa cống thoát nước (cạnh nhà ông Tô Quang Thành);
1.081
757
540
324
Đoạn đường vòng trụ sở Uỷ ban nhân dân thị trấn;
1.081
757
540
324
Đoạn từ đường tỉnh lộ 206 rẽ vào Trạm Khuyến nông đến nhà ông Phan Văn Núi;
1.081
757
540
324
Đoạn đường ngõ cổng phụ Công an huyện nối với đường tỉnh lộ 206;
1.081
757
540
324
Đoạn đường từ ngã ba Trạm biến thế (nhà bà Lục Thị Miết) thẳng đến tiếp giáp đường đi Bệnh viện;
1.081
757
540
324
Đoạn đường từ đường tỉnh lộ 206 (nhà ông La Tân) theo đường đi Cách Linh đến nhà ông Thẩm Hữu Tàng.
1.081
757
540
324
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
919
643
459
276
4
Đường loại IV
Đoạn từ nhà ông Thẩm Hữu Tàng theo đường đi Cách Linh đến hết địa giới Thị trấn (giáp xã Chí Thảo);
781
546
390
234
Đoạn đường từ tiếp giáp Nhà kho Duyên Hòa theo đường tỉnh lộ 206 đến hết nhà ông Hà Quang Hạnh;
781
546
390
234
Đoạn đường nối từ sân vận động vào đến cổng Trường Trung học Cơ sở thị trấn Quảng Uyên.
781
546
390
234
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
664
465
332
199
5
Đường loại V
Đoạn đường từ Cầu Đỏ theo đường đi xã Phi Hải đến hết địa phận thị trấn giáp xã Quốc Phong;
564
395
282
169
Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hà Quang Hạnh theo tỉnh lộ 206 đến hết địa giới Thị trấn (giáp xã Quốc Phong).
564
395
282
169
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ba theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới Thị trấn (giáp xã Chí Thảo).
564
395
282
169
Đoạn từ tiếp giáp Cửa hàng xe máy Xuân Hòa theo đường Quốc lộ 3 đi Cao Bằng đến hết địa giới Thị trấn.
564
395
282
169
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
480
336
240
144
2
Xã Quốc Phong
Đường loại V
Đoạn đường từ ranh giới địa phận thị trấn Quảng Uyên theo đường đi xã Phi Hải đến chân dốc Keng Riềng (nhà ông Lâm Văn Báo)
564
395
282
169
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
480
336
240
144

PHỤ LỤC SỐ 13

GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHỤC HÒA

(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

I. BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
65
46
26
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
59
42
24
Đất trồng lúa nương
LUN
41
29
17
2
Khu vực III
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
47
33
19
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
43
30
17
Đất trồng lúa nương
LUN
30
21
12


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
54
38
22
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
38
27
15
2
Khu vực III
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
39
27
16
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
27
19
11


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
CLN
52
38
27
2
Khu vực III
CLN
38
27
15


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất rừng sản xuất
RSX
12.2
8.5
4.9
Đất rừng phòng hộ
RPH
12.2
8.5
4.9
Đất rừng đặc dụng
RDD
12.2
8.5
4.9
3
Khu vực III
Đất rừng sản xuất
RSX
8.8
6.2
3.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
8.8
6.2
3.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
8.8
6.2
3.5


STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
NTS
37
26
15
2
Khu vực III
NTS
27
19
11

II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.

BẢNG 9. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất thương mại dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% so với đất ở tại đô thị cùng vị trí.

BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị được tính bằng 60% so với đất ở tại đô thị cùng vị trí.


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Khu vực I
1
Xã Đại Sơn
Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Bản Mới (Mốc km 20) theo đường huyện lộ qua Trụ sở UBND xã đến đầu nhà ông Lục Văn Soòng.
179
125
89
54
Đoạn đường từ ngã ba Không Vắc đi Bản Mới đến nhà bà Lục Thị Hường;
179
125
89
54
Đoạn đường từ Trạm biến áp qua trường THCS Đại Tiến đến nhà ông Đàm Văn Lạnh
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
152
106
76
46
II
Khu vực III
1
Xã Cách Linh
Đoạn đường từ ngã ba đầu chợ đến hết ngã ba cuối chợ, các đường xung quanh chợ có vị có vị trí mặt tiền giáp với chợ.
300
210
150
90
Khu vực đất quy hoạch Trung tâm cụm xã Cách Linh;
300
210
150
90
Đọan đường từ ngã ba Triệu Ẩu đến trên đỉnh dốc Thôm Pinh;
300
210
150
90
Đoạn từ tiếp giáp với khu đất quy hoạch trung tâm cụm xã Cách Linh qua trụ sở UBND xã đến đường rẽ vào mỏ đá (xóm Đông Chiêu);
210
147
105
63
Đoạn đường từ nhà Chu Văn Xuân thuộc xóm Lăng Hoài Đâư đến giáp đất khu quy hoạch Trung tâm cụm xã Cách Linh.
210
147
105
63
Đoạn đường từ nhà ông Chu Văn Xuân thuộc xóm Lăng Hoài Đâư theo đường huyện lộ đến hết địa giới xã Cách Linh (Giáp xã Hồng Đại);
179
125
89
54
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đàm Văn Chức xóm Lăng Hoài đi Hồng Quang, khoảng cách tính 300m;
179
125
89
54
Đoạn đường từ đường rẽ vào mỏ đá (xóm Đông Chiêu) qua 2 xóm Bản Mển và Bó An giáp với xã Đại Sơn;
179
125
89
54
Đoạn đường từ ngã ba Bó An qua trường Tiểu học Khưa Đa đến ngã ba Lũng Thính;
179
125
89
54
Đoạn đường từ ngã ba Đông Chiêu vào Bản Riềng đến ngã ba đường đi Khuổi Xám, Khuổi Luông
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
152
106
76
46
2
Xã Hồng Đại
Đoạn đường từ nhà văn hóa xóm Nà Suối B theo đường huyện lộ đến hết nhà ông Nông Văn Bảo xóm Bó Pha, Bó Phẩng
210
147
105
63
Đoạn đường từ tiếp nhà ông Nông Văn Bảo theo đường huyện lộ đến hết địa phận xã Hồng Đại (giáp xã Chí Thảo, huyện Quảng Uyên);
179
125
89
54
Đoạn đường từ nhà văn hóa Nà Suối B theo đường huyện lộ đến hết địa phận xã Hồng Đại (giáp xã Cách Linh).
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
152
106
76
46
3
Xã Lương Thiện
Đoạn đường từ Cốc Xả (đỉnh đèo Khau Chỉa) theo Quốc lộ 3 qua trụ sở UBND xã đến mỏ đá Bản Chang
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
152
106
76
46
4
Xã Mỹ Hưng
Đoạn đường từ đầu cầu cứng Mỹ Hưng (giáp thị trấn Hòa Thuận) theo đường tỉnh lộ 208 đến đầu cầu Nà Bó;
210
147
105
63
Đoạn đường từ ngã ba đường 208 rẽ vào trụ sở UBND xã và xuống đến bến phà cũ
210
147
105
63
Đoạn đường từ đầy cầu treo Hưng Long – Nà Thắm theo đường Nà Riềng- Nà Thắm đến hết xóm Nà Thắm giáp xóm Bản Đâu
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
152
106
76
46
5
Xã Tiên Thành
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào Trường Phổ thông Cơ sở Tiên Thành theo đường huyện lộ đến hết Trường tiểu học xã
179
125
89
54
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
152
106
76
46
6
Xã Triệu Ẩu
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ngữ (ngã ba rẽ vào làng Nà Lòa) theo đường huyện lộ qua cầu Bản Co đến hết nhà ông Lương Văn Y
210
147
105
63
Đoạn đường từ suối cạn Hoàng Xà đến nhà ông Phùng Văn Dũng (cuối trụ sở UBND xã)
179
125
89
54
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường giao thông mà ô tô đi lại được từ Pò Háng đến Hoàng Xà
152
106
76
46
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
129
90
64
39


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Thị trấn Tà Lùng
Đường phố loại I
Đoạn đường từ đầu cầu Cửa khẩu đến ngã ba rẽ xuống mốc 24 (hết đường một chiều) và các vị trí đất xung quanh đình chợ Thị trấn Tà Lùng;
1.535
1.075
768
461
Đoạn đường từ ngã tư vào xóm Hưng Long theo trục đường chính (đường một chiều) đến tiếp giáp đường QL 3 (xóm Pò Tập);
1.535
1.075
768
461
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ vào khu tái định cư 47(1) đến tiếp giáp với đường trục chính (cạnh Chi cục Hải Quan).
1.535
1.075
768
461
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.305
913
652
391
2
Đường phố loại II
Đoạn đường từ ngã ba rẽ xuống mốc 24 dọc theo trục Quốc lộ 3 đến hết Trường THCS Thị trấn Tà Lùng;
1.109
776
555
333
Đoạn đường từ ngã tư rẽ vào nhà máy đường theo đường trục chính đến ngã tư rẽ vào xóm Hưng Long;
1.109
776
555
333
Các lô đất thuộc khu tái định cư thị trấn Tà Lùng thuộc lô Quy hoạch số 47(2) theo trục đường quy hoạch (Từ lô số 01 đến hết lô số 116).
1.109
776
555
333
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
943
660
471
283
3
Đường phố loại III
Đoạn đường Từ điểm tiếp giáp với Trường THCS Thị trấn đến ngã ba đường mới tiếp giáp với đường Quốc Lộ 3 cũ;
801
561
401
240
Đoạn đường từ ngã ba tiếp giáp giữa đường Quốc lộ 3 với đường trục chính theo đường trục chính đến ngã tư rẽ vào nhà máy đường;
801
561
401
240
Đoạn đường Từ ngã ba Đoỏng Lèng vào đến cổng Công ty cổ phần Mía đường Cao Bằng.
801
561
401
240
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
681
477
341
204
4
Đường phố loại IV
Đoạn đường từ ngã ba đường mới tiếp giáp với Quốc lộ 3 (cũ) dọc theo đường Quốc lộ 3 đến hết địa phận Thị trấn Tà Lùng
579
405
289
174
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
492
344
246
148
II
Thị trấn Hòa Thuận
1
Đường phố loại II
Đoạn đường từ ngã ba Pò Rịn theo Quốc lộ 3 (cũ) đi qua chợ đến ngã ba Cách Linh;
1.109
776
555
333
Đoạn đường từ ngã ba Pác Tò theo đường quy hoạch qua trung tâm huyện lỵ Phục Hòa đến hết địa giới quy hoạch.
1.109
776
555
333
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
943
660
471
283
2
Đường phố loại III
Đoạn đường từ ngã ba Cách Linh dọc theo Quốc lộ 3 qua cống Cải Suối đến đường rẽ vào xóm Bó Luông (hết địa giới quy hoạch);
801
561
401
240
Đoạn đường từ ngã ba Pò Rịn theo đường tránh phố Phục Hoà đến ngã ba gặp QL3 cũ.
801
561
401
240
Đoạn đường từ địa giới quy hoạch (đường rẽ vào xóm Bó Luông) theo đường nội thị đến ngã ba giáp quốc lộ 3 cũ (cửa hàng xe máy Xuân Hòa)
801
561
401
240
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
681
477
341
204
3
Đường phố lọa IV
Đoạn đường từ ngã ba Pò Rịn theo QL3 đến ngã ba đường rẽ vào khu dân cư Nà Rẳng - Xóm Bó Pu.
579
405
289
174
Đoạn đường từ tiếp giáp với địa giới quy hoạch theo đường nội thị đến ngã ba tiếp giáp với QL3.
579
405
289
174
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
492
344
246
148
4
Đường phố loại V
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào khu dân cư Nà Rẳng - Xóm Bó Pu theo QL3 đến hết đất địa giới thị trấn Hoà Thuận (giáp xã Lương Thiện).
418
293
209
125
Đoạn đường từ ngã ba giáp đường nội thị (xóm Nà Mười) theo QL3 đến hết đất địa giới thị trấn Hoà Thuận (giáp thị trấn Tà Lùng).
418
293
209
125
Đoạn đường tỉnh lộ tiếp giáp xóm Đoỏng Leng (thị trấn Tà Lùng) theo đường đi Cách Linh đến hết đất địa giới thị trấn Hoà Thuận (giáp xã Đại Sơn).
418
293
209
125
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
356
249
178
107

PHỤ LỤC SỐ 14

GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CAO BẰNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2

I. BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2

I. BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2

I. BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP

Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2

I. BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất chuyên trồng lúa
LUC
85
60
34
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
78
55
31
Đất trồng lúa nương
LUN
55
39
22


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
BHK
71
50
28
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
NHK
50
35
20


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
CLN
68
48
27


Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
MĐSD
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
Đất rừng sản xuất
RSX
14.4
10.1
5.8
Đất rừng phòng hộ
RPH
14.4
10.1
5.8
Đất rừng đặc dụng
RDD
14.4
10.1
5.8


Số TT
Tên đơn vị hành chính
Mã hiệu
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Mã hiệu
VT1
VT2
VT3
1
Khu vực I
NTS
58
41
23

II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2

II. BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.

BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.

BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.


STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Khu vực I
1
Xã Hưng Đạo
Đoạn đường từ giáp địa giới xã Bế Triều (huyện Hòa An) theo đường 203 đến Ngã ba Đổng Lân
404
283
202
121
Đoạn đường từ đầu cầu sông Mãng đến ngã ba Vò Đuổn
404
283
202
121
Đoạn đường từ Km 8 + 200 theo Quốc lộ 3 đến hết địa phận xã Hưng Đạo (giáp xã Bạch Đằng- huyện Hoà An)
404
283
202
121
Đoạn theo Quốc lộ 34 từ Km8+100 đến đường rẽ vào xóm 5a Nam Phong
404
283
202
121
Đoạn đường từ Lò Bạc Hà (cũ) đến nhà ông Đàm Thế Diệu
343
240
172
103
Đoạn đường từ Trạm y tế xã Hưng Đạo (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm đến gặp Quốc lộ 34
343
240
172
103
Đoạn từ xóm 5a Nam Phong đi Bản Chạp hết địa phận xã Hưng Đạo;
343
240
172
103
Đoạn từ đầu cầu Hoàng Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo đến gặp đường 203;
343
240
172
103
Đoạn đường nối từ Vò Đạo - Bó Mạ đến chùa Đà Quận;
343
240
172
103
Các vị trí đất mặt tiền từ đường rẽ xóm 5a Nam Phong theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận xã Hưng Đạo giáp ranh địa phận xã Hoàng Tung (huyện Hòa An).
343
240
172
103
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
292
204
146
88
2
Xã Chu Trinh
Đất mặt tiền Quốc lộ 4A đoạn từ nhà máy luyện gang 30-4 đến hết địa phận xã Chu Trinh (giáp xã Kim Đồng- huyện Thạch An)
404
283
202
121
Các vị trí đất mặt tiền từ đường Quốc lộ 4A theo đường liên xã Chu Trinh- Hồng Nam đến hết nhà ông Vi Văn Hoàn (xóm Cốc Gằng)
343
240
172
103
Các vị trí đất mặt tiền đường liên xã Chu Trinh- Hồng Nam từ ngã ba Km 8 xóm Cốc Gằng đường Quốc lộ 4A đến cầu treo xã Hà Trì;
343
240
172
103
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Vi Văn Hoàn (xóm Cốc Gằng) theo đường liên xã Chu Trinh- Hồng Nam đến hết nhà ông Đinh Văn Anh (xóm Bó giới)
343
240
172
103
Các vị trí đất mặt tiền đoạn đường từ ngã ba km9 theo đường Quốc lộ 4A đến hết xóm Nà Dìa;
343
240
172
103
Các vị trí đất mặt tiền đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A theo đường vào mỏ quặng Bong Quang đế hết đường ô tô đi lại được
343
240
172
103
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
292
204
146
88
3
Xã Vĩnh Quang
Đất mặt tiền từ xóm Bản Tại đi xã Ngũ Lão qua địa phận xã Vĩnh Quang, đường Vò Đuổn- Đức Chính mà xe ô tô đi lại được.
404
283
202
121
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
292
204
146
88


STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Giá đất
Giá đất
Giá đất
STT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
VT4
I
Khu vực I
1.1
Phường Hợp Giang
1
Đường loại I
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (đối diện với trụ sở Đoàn nghệ thuật) theo phố Kim Đồng đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng;
16.000
11.200
8.000
4.800
Đoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang theo đường Hoàng Đình Giong đến đầu cầu Sông Hiến
16.000
11.200
8.000
4.800
Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm.
16.000
11.200
8.000
4.800
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
13.600
9.520
6.800
4.080
2
Đường loại II
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang đến hết phố Thầu;
11.560
8.092
5.780
3.468
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (đối diện với trụ sở Đoàn nghệ thuật), theo phố Kim Đồng đến hết địa giới hành chính (tiếp giáp với phường Tân Giang);
11.560
8.092
5.780
3.468
Đoạn đường từ ngã ba khách sạn Phong Lan, rẽ theo đường Nguyễn Du đến ngã tư gặp đường phố Hoàng Như;
11.560
8.092
5.780
3.468
Đoạn đường từ ngã tư Hoàng Như - Đàm Quang Trung chạy theo Phố Đàm Quang Trung đến cổng trụ sở Uỷ ban nhân dân thành phố, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư Công ty Sách và Thiết bị trường học, rẽ phải theo phố Xuân Trường đến ngã ba gặp phố Kim Đồng (chợ Xanh);
11.560
8.092
5.780
3.468
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam đến đường rẽ vào ngõ 111- tổ 23;
11.560
8.092
5.780
3.468
Toàn bộ đường phố Hoàng Như;
11.560
8.092
5.780
3.468
Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm)
11.560
8.092
5.780
3.468
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
9.826
6.878
4.913
2.948
3
Đường loại III
Đoạn đường từ ngõ 111- tổ 23 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động);
8.352
5.846
4.176
2.506
- Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng;
8.352
5.846
4.176
2.506
- Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du;
8.352
5.846
4.176
2.506
- Đoạn đường từ cổng Uỷ ban nhân dân thành phố, dọc theo phố Đàm Quang Trung đến ngã ba gặp đường phố Cũ;
8.352
5.846
4.176
2.506
- Đoạn đường từ ngã tư Công ty Sách và Thiết bị trường học, theo phố Xuân Trường đến ngã ba gặp phố Hiến Giang;
8.352
5.846
4.176
2.506
- Đoạn đường từ ngã tư Công ty Sách và Thiết bị trường học, theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã ba gặp phố Bằng Giang, rẽ phải đến ngã ba chợ Xanh (lối rẽ xuống bến sông Bằng Giang);
8.352
5.846
4.176
2.506
- Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ;
8.352
5.846
4.176
2.506
- Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp).
8.352
5.846
4.176
2.506
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
7.099
4.969
3.550
2.130
4
Đường loại IV
Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ;
6.034
4.224
3.017
1.810
- Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du;
6.034
4.224
3.017
1.810
- Đoạn đường tránh Sân vận động
6.034
4.224
3.017
1.810
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
5.129
3.590
2.565
1.539
5
Đường loại V
Từ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn đến mốc địa giới hành chính giữa phường Hợp Giang và Tân Giang.
4.360
3.052
2.180
1.308
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
3.706
2.594
1.853
1.112
1.2
Phường Tân Giang
1
Đường loại IV
Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê đến hết nhà Bưu cục số 3
6.034
4.224
3.017
1.810
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
5.129
3.590
2.565
1.539
2
Đường loại V
Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính phường Hợp Giang và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê đến lối rẽ xuống chợ Tân Giang;
4.360
3.052
2.180
1.308
- Đoạn đường từ nhà Bưu cục số 3, theo đường Đông Khê đến cầu (gần lối rẽ vào hội trường Tân Bình 2)
4.360
3.052
2.180
1.308
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
3.706
2.594
1.853
1.112
3
Đường loại VI
Đoạn đường từ mốc địa giới giữa phường Tân Giang và Hợp Giang (phía cổng phụ Rạp hát ngoài trời) theo đường Tân An đến ngã tư gần trụ sở Công an tỉnh
3.150
2.205
1.575
945
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
2.677
1.874
1.339
803
4
Đường loại VII
Đoạn đường từ cầu (gần lối rẽ vào hội trường Tân Bình 2) theo đường Đông Khê đến hết địa giới hành chính phường Tân Giang (cầu Sóc Lực).
2.276
1.593
1.138
683
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.934
1.354
967
580
5
Đường loại VIII
Đoạn đường từ ngã tư gần trụ sở Công An tỉnh, theo đường vào khu dân cư Thuỷ Lợi đến ngã ba gặp đường Đông Khê;
1.644
1.151
822
493
- Đoạn đường từ ngã tư gần trụ sở Công an tỉnh theo đường Tân An đến ngã ba rẽ đi địa chất và uỷ ban nhân dân phường Hoà Chung;
1.644
1.151
822
493
- Đoạn đường từ ngã ba chùa Ngọc Thanh theo đường vào Khuổi Tít đến ngã ba đường vào lò mổ cũ (điểm tiếp giáp với nhà ông Hoàng Văn Cón- tổ 8).
1.644
1.151
822
493
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.398
978
699
419
6
Đường loại IX
Đoạn từ ngã tư gần trụ sở Công an tỉnh theo đường lên Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Cao Bằng đến cổng Công ty Thuỷ nông;
1.188
832
594
356
- Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Cón theo đường vào Khuổi Tít đến nhà ông Lương Văn Đò- tổ 10
1.188
832
594
356
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.010
707
505
303
7
Đường loại X
Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ lên đồi Mát đến hết nhà bà Lục Thị Mùi (tổ 20);
858
601
429
258
Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ vào khu phố văn hoá Tân Bình 1 đến hết khu dân cư Xí nghiệp Dược;
858
601
429
258
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Công ty Thuỷ nông, theo đường vào Khuổi Tít đến hết nhà ông Lương Văn Đò
858
601
429
258
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
730
511
365
219
1.3
Phường Sông Hiến
1
Đường loại III
Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến đến nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (Tổ 17).
8.352
5.846
4.176
2.506
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
7.099
4.969
3.550
2.130
2
Đường loại IV
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (tổ 17) theo đường Phai Khắt Nà Ngần đến đầu cầu Gia Cung
6.034
4.224
3.017
1.810
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
5.129
3.590
2.565
1.539
3
Đường loại V
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên dốc Nhà Thờ, theo đường 1- 4 đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn (đường đi Nà Tòng);
4.360
3.052
2.180
1.308
- Đoạn từ đầu cầu Gia Cung đến khách sạn Huy Hoàng;
4.360
3.052
2.180
1.308
- Đoạn đường từ ngã ba khu tái định cư Thanh Sơn theo đường Phai Khắt- Nà Ngần (đường cũ) đến đường rẽ lên Sở Giáo dục cũ.
4.360
3.052
2.180
1.308
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
3.706
2.594
1.853
1.112
4
Đường loại VI
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên Sở Giáo dục cũ theo đường Phai Khắt- Nà Ngần cũ đến điểm nối với đường Phai Khắt- Nà Ngần mới;
3.150
2.205
1.575
945
Đoạn đường từ ngã ba đường 1- 4 và đường Thanh Sơn, theo đường 1- 4 đến hết địa giới hành chính của phường Sông Hiến;
3.150
2.205
1.575
945
Đoạn từ ngã ba có lối rẽ vào tổ 8 + tổ 10 (cạnh khách sạn Huy Hoàng) theo đường Phai Khắt - Nà Ngần đến hết địa giới phường Sông Hiến (giáp phường Đề Thám).
3.150
2.205
1.575
945
Đoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang mới theo đường tránh Quốc lộ 3 đến hết địa giới hành chính phường Sông Hiến (tiếp giáp phường Đề Thám);
3.150
2.205
1.575
945
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
2.677
1.874
1.339
803
5
Đường loại VII
Đoạn đường từ đường 1-4 theo đường rẽ theo đường vào khu dân cư tập thể Uỷ ban nhân dân thành phố, vòng ra đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn;
2.276
1.593
1.138
683
Đoạn đường từ đường 1- 4 rẽ theo đường Thanh Sơn đến ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Khí tượng Thủy văn;
2.276
1.593
1.138
683
Đoạn đường từ đường 1- 4 rẽ theo đường lên dốc Nhà Thờ đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn
2.276
1.593
1.138
683
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.934
1.354
967
580
6
Đường loại VIII
Đoạn đường từ đường Phai Khắt- Nà Ngần (ngã ba Nà Cáp) rẽ theo đường vào Trung tâm Thực nghiệm và Chuyển giao Khoa học Công nghệ, đến ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Thuỷ sản cũ;
1.644
1.151
822
493
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn chạy theo đường Thanh Sơn đến ngã ba có lối rẽ vào tổ 29 (Nhà trẻ Khối 5)
1.644
1.151
822
493
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.398
978
699
419
7
Đường loại IX
Các vị trí đất mặt tiền của đoạn đường từ đường Thanh Sơn rẽ theo đường vào tổ 29 đến ngã ba gặp đường vào Khau Cuốn (đối diện Doanh nghiệp Thức ăn gia súc Như Hoàn - tổ 13);
1.188
832
594
356
Từ tiếp giáp nhà ông Dương Sáu theo đường vào thôn Đồng Tâm đến hết địa giới phường Sông Hiến;
1.188
832
594
356
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào tổ 29 theo đường vào thôn Đồng Tâm đến hết nhà ông Dương Sáu (tổ 30).
1.188
832
594
356
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.010
707
505
303
8
Đường loại X
Đoạn từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào lò gạch Hợp tác xã Hồng Tiến đến lò gạch;
858
601
429
258
- Đoạn đường từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào tổ 8+ tổ 10 đến hết nhà ông Nguyễn Bá Thiên (tổ 10);
858
601
429
258
- Đoạn đường từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Công ty Cổ phần Giao thông 1 đến hết khu dân cư của Công ty;
858
601
429
258
- Đoạn đường từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Công ty Cổ phần Giao thông 2 đến cổng của Công ty;
858
601
429
258
- Đoạn từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào đến Trường Khuyết tật của tỉnh (hết đường bê tông).
858
601
429
258
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
730
511
365
219
1.4
Phường Sông Bằng
1
Đường phố loại III
Đoạn từ đầu cầu Bằng Giang theo đường Lê Lợi đến hết Cửa hàng Xăng dầu số 1.
8.352
5.846
4.176
2.506
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn qua ngã tư Tam Trung theo đường Pác Bó đến hết nhà bà Phan Tuyết Bình (tổ 3).
8.352
5.846
4.176
2.506
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn theo đường 3-10 đến đầu cầu Hoàng Ngà.
8.352
5.846
4.176
2.506
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
7.099
4.969
3.550
2.130
2
Đường phố loại IV
Đoạn đường từ nhà bà Phan Tuyết Bình theo đường Pác Pó đến hết địa giới phường Sông Bằng (tiếp giáp phường Ngọc Xuân).
6.034
4.224
3.017
1.810
Đoạn đường từ đường 3-10 theo đường vào Trung tâm Huấn luyện thể thao đến cổng Công ty Cổ phần chế biến trúc, tre xuất khẩu Cao Bằng và đoạn đường từ Trung tâm truyền hình cáp đến hết Trung tâm nội tiết.
6.034
4.224
3.017
1.810
Đoạn đường từ Cửa hàng Xăng dầu số 1 theo đường Lê Lợi đến ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 6 (khu dân cư Vật tư xăng dầu).
6.034
4.224
3.017
1.810
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
5.129
3.590
2.565
1.539
3
Đường phố loại VI
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 6 (khu dân cư Vật tư xăng dầu) theo đường Lê Lợi đến hết nhà ông Thang Văn Quyết (tổ 8).
3.150
2.205
1.575
945
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
2.677
1.874
1.339
803
4
Đường phố loại VII
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn rẽ vào khu dân cư tổ 11 + tổ 12 (xóm Đậu) đến hết nhà ông Triệu Chí Cao (tổ 12).
2.276
1.593
1.138
683
Đoạn đường từ đường 3-10 rẽ vào Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh đến ngã ba có lối rẽ lên Trung tâm.
2.276
1.593
1.138
683
Đoạn đường tiếp giáp đường bê tông (Khu dân cư Nà Cạn I) theo đường làng Hoàng Ngà đến hết nhà Ông Nông Văn Cặn (tổ 21).
2.276
1.593
1.138
683
Đoạn đường rẽ từ đường 3-10 (đối diện Trường phổ thông Trung học thành phố Cao Bằng) theo đường vào trụ sở mới của Uỷ ban nhân dân phường Sông Bằng.
2.276
1.593
1.138
683
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.934
1.354
967
580
5
Đường phố loại VIII
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Cặn theo đường đi Nhà máy sản xuất Bột giấy đến hết nhà ông Trần Văn Thụ (tổ 21).
1.644
1.151
822
493
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.398
978
699
419
6
Đường phố loại IX
Đoạn từ điểm tiếp giáp nhà Ông Thang Văn Quyết (tổ 8) theo đường Lê Lợi đến hết khu dân cư Măng gan phường Sông Bằng (giáp xã Ngũ Lão - Hòa An).
1.188
832
594
356
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.010
707
505
303
7
Đường phố loại X
Đoạn đường từ nhà ông Trần Văn Thụ theo đường vào xã Quang Trung (Hoà An) đến hết Nhà máy sản xuất Bột giấy.
858
601
429
258
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
730
511
365
219
1.5
Phường Ngọc Xuân
1
Đường phố loại V
Đoạn từ giáp ranh phường Sông Bằng theo đường Pác Bó đến đầu cầu Gia Cung.
4.360
3.052
2.180
1.308
Đoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang mới theo đường tránh Quốc lộ 3 qua khu tái định cư số 1 (phường Ngọc Xuân) đến cầu Khuổi Đứa.
4.360
3.052
2.180
1.308
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
3.706
2.594
1.853
1.112
2
Đường phố loại VI
Đoạn đường từ ngã ba Gia Cung theo đường 203 đi Pác Bó đến ngã ba có lối rẽ xuống cầu Ngầm cũ.
3.150
2.205
1.575
945
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
2.677
1.874
1.339
803
3
Đường phố loại VII
Đoạn đường từ đường Pác Bó (ngã ba Xưởng trúc cũ), rẽ theo đường đi Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng đến cổng trụ sở công ty.
2.276
1.593
1.138
683
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.934
1.354
967
580
4
Đường phố loại VIII
Đoạn đường từ đường Pác Bó, rẽ theo đường vào Nà Kéo đến ngã ba có đường rẽ vào Chi cục Bảo vệ thực vật.
1.644
1.151
822
493
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.398
978
699
419
5
Đường phố loại IX
Đoạn đường từ đường Pác Bó rẽ theo đường vào làng Gia Cung, chạy qua làng Gia Cung, ra đến đầu cầu Gia Cung.
1.188
832
594
356
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ xuống cầu Ngầm cũ, theo đường Pác Bó đến ngã ba có đường rẽ vào xưởng tuyển quặng của Công ty Măng gan.
1.188
832
594
356
Đoạn đường từ bờ suối Khuổi Đứa theo đường tránh Quốc lộ 3 đến đường rẽ vào xóm Nà Kéo.
1.188
832
594
356
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.010
707
505
303
6
Đường phố loại X
Đoạn từ ngã ba đường đi vào Công ty Măng gan, theo đường Pác Bó đến hết địa giới phường Ngọc Xuân.
858
601
429
258
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
730
511
365
219
1.6
Phường Đề Thám
1
Đường phố loại V
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày (nhà ông Nguyễn Trọng Sơn- tổ 3), theo Quốc lộ 3 đến ngã ba - Km5 (hết nhà ông Nguyễn Văn Hợi- tổ 5).
4.360
3.052
2.180
1.308
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
3.706
2.594
1.853
1.112
2
Đường phố loại VI
Đoạn đường từ địa giới hành chính giữa phường Đề Thám và phường Sông Hiến, theo Quốc lộ 3 đến ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày.
3.150
2.205
1.575
945
Đoạn đường từ tiếp sau ngã ba - Km5 (nhà ông Nguyễn Văn Hợi-tổ 5) theo Quốc lộ 3 đến cột mốc Km5.
3.150
2.205
1.575
945
Đoạn từ ranh giới hành chính giữa phường Sông Hiến và phường Đề Thám theo đường tránh Quốc lộ 3 đến đoạn đường có lối rẽ vào Trạm biến áp 110 KVA.
3.150
2.205
1.575
945
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
2.677
1.874
1.339
803
3
Đường phố loại VII
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào chợ Trung tâm Km5 đến hết nhà của bà Nông Thị Dánh (Cổng chợ Km5).
2.276
1.593
1.138
683
Đoạn đường từ cột mốc Km5, theo Quốc lộ 3 đến hết đường rẽ tuyến E.
2.276
1.593
1.138
683
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.934
1.354
967
580
4
Đường phố loại VIII
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến hết Trung tâm Giáo dục thường xuyên.
1.644
1.151
822
493
Đoạn đường từ đường rẽ tuyến E, theo Quốc lộ 3 đến hết lối rẽ vào trạm biến áp 110KVA Khau Hân.
1.644
1.151
822
493
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào Trường Cao đẳng Sư phạm đến cổng trường.
1.644
1.151
822
493
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào Công ty Gang thép đến cổng Công ty Cổ phần Giống cây trồng.
1.644
1.151
822
493
Đoạn đường từ đoạn có lối rẽ vào Trạm biến áp 110KVA Khau Hân theo đường tránh Quốc lộ 3 đến đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh.
1.644
1.151
822
493
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.398
978
699
419
5
Đường phố loại IX
Đoạn đường Hồ chí Minh qua địa phận phường Đề Thám.
1.188
832
594
356
Đoạn đường từ nhà bà Nông Thị Dánh (cổng chợ km5) theo đường vào Khau Cút đến gặp đường tránh Quốc lộ 3.
1.188
832
594
356
Đoạn đường từ đoạn có lối rẽ vào Trạm biến áp 110 KVA Khau Hân theo Quốc lộ 3 đến cầu Nà Tanh (hết địa phận hành chính của phường Đề Thám).
1.188
832
594
356
Đoạn đường từ chân dốc ngã ba Km5 (nhà ông Đào Minh Quân- tổ 5) theo đường đi sông Mãng đến ngã ba có đường rẽ vào Trạm biến áp 110 KVA.
1.188
832
594
356
Đoạn đường có đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh theo đường tránh Quốc Lộ 3 đến hết địa giới hành chính phường Đề Thám (tiếp giáp xã Hưng Đạo).
1.188
832
594
356
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào Trường Nội trú tỉnh đến gặp đường tránh Quốc lộ 3.
1.188
832
594
356
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.010
707
505
303
6
Đường phố loại X
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Trạm biến áp 110KVA theo đường đi sông Mãng đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Quyền.
858
601
429
258
Đoạn từ đường Quốc lộ 3 rẽ vào Bản Mới đến đường tránh Quốc lộ 3.
858
601
429
258
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
730
511
365
219
1.7
Phường Duyệt Trung
1
Đường phố loại VII
Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính giữa phường Duyệt Trung và phường Tân Giang, theo đường Đông Khê đến ngã ba có đường rẽ vào Trại giam Khuổi Tào.
2.276
1.593
1.138
683
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.934
1.354
967
580
2
Đường phố loại VIII
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Trại giam Khuổi Tào, theo đường Đông Khê đến cột mốc Km4 (đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng).
1.644
1.151
822
493
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.398
978
699
419
3
Đường phố loại IX
Đoạn đường từ cột mốc Km4, theo đường Đông Khê đến ngã ba rẽ vào Công ty cổ phần Bia Cao Bằng.
1.188
832
594
356
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.010
707
505
303
4
Đường phố loại X
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào Công ty cổ phần Bia, theo đường Đông Khê đến hết nhà ông Lý Quang Hoà (tổ 7).
858
601
429
258
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
730
511
365
219
1.8
Phường Hòa Chung
1
Đường phố loại VI
Đoạn đường từ ranh giới phường Sông Hiến và phường Hoà Chung, theo đường 1- 4 đến cổng trường Chính trị Hoàng Đình Giong.
3.150
2.205
1.575
945
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
2.677
1.874
1.339
803
2
Đường phố loại VII
Đoạn đường từ cổng Trường Chính trị Hoàng Đình Giong, theo đường 1- 4 đến cổng Trường Trung học phổ thông Chuyên.
2.276
1.593
1.138
683
Đoạn từ cổng trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường đi Nà Lắc đến ngã ba gặp đường Nà Chướng- Nà Lắc.
2.276
1.593
1.138
683
Đoạn đường từ đường 1- 4, rẽ theo đường vào Trường Tiểu học Hoà Chung đến ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong.
2.276
1.593
1.138
683
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.934
1.354
967
580
3
Đường phố loại VIII
Các vị trí mặt tiền của đoạn đường từ ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường Nà Chướng đi Nà Lắc đến nhà ông Nguyễn Văn Dương (tổ 5).
1.644
1.151
822
493
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.398
978
699
419
4
Đường phố loại IX
Đoạn đường từ ngã ba địa giới hành chính giữa phường Tân Giang và phường Hoà Chung theo đường Tân An đến trụ sở Uỷ ban nhân dân phường Hoà Chung.
1.188
832
594
356
Đoạn đường từ ngã ba địa giới hành chính giữa phường Tân Giang và phường Hoà Chung, theo đường vào Canh Tân Minh Khai đến ngã ba có đường rẽ đi Mỏ Muối.
1.188
832
594
356
Đoạn từ ngã ba có đường rẽ vào Trường THPT Chuyên, theo đường vào Trại tạm giam Công an thành phố đến hết nhà ông Nông Văn Bịch (tổ 6).
1.188
832
594
356
Đoạn từ ngã ba địa giới phường Tân Giang và phường Hòa Chung, theo đường đi Canh Tân - Minh Khai đến ngã ba có đường rẽ đi làng Nà Rụa.
1.188
832
594
356
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.010
707
505
303
5
Đường phố loại X
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Trại tạm giam Công an thành phố, theo đường Nà Hoàng đến lối rẽ vào nhà bà Đàm Thị Tuyến (tổ 6).
858
601
429
258
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Bịch (tổ 6) theo đường lên đến cổng trại tạm giam của Công An thành phố
858
601
429
258
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
730
511
365
219
1.9
Xã Hưng Đạo
1
Đường loại IX
Đoạn đường từ nhà ông Bế Xuân Trường theo đường vào chợ Cao Bình đến cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông);
1.188
832
594
356
- Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua đình chợ đến đầu cầu Hoàng Tung;
1.188
832
594
356
- Đoạn đường Quốc lộ 3 từ tiếp giáp ranh giới phường Đề Thám đến Km8 + 200 theo Quốc lộ 3 và Km8 + 100 theo Quốc lộ 34
1.188
832
594
356
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
1.010
707
505
303
2
Đường loại X
Đoạn đường Hồ Chí Minh đi qua địa phận xã Hưng Đạo;
858
601
429
258
- Đoạn đường từ nhà ông Bế Xuân Trường qua ngã ba Đổng Lân (gặp đường 203) đến ngã ba Vò Đuổn (tiếp giáp xã Vĩnh Quang);
858
601
429
258
- Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua Trạm bơm Cao Bình đến ngã ba Bản Thảnh (gặp đường Hồ Chí Minh).
858
601
429
258
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
730
511
365
219
1.10
Xã Chu Trinh
1
Đường loại X
Đoạn từ giáp ranh phường Duyệt Trung theo Quốc lộ 4A đến đường rẽ vào nhà máy Luyện Gang Công ty 30-4.
858
601
429
258
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
730
511
365
219
1.11
Xã Vĩnh Quang
Đường loại X
Từ giáp ranh phường Ngọc Xuân theo đường 203 đến hết địa giới xã Vĩnh Quang (giáp xã Hưng Đạo)
858
601
429
258
Đất hai bên đường từ Tỉnh lộ 203 đến cổng chùa Kỳ Sầm
858
601
429
258
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
730
511
365
219

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu40/2014/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/12/2014
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2015
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cao Bằng / Nguyễn Hoàng Anh
Phạm viCao Bằng
Trích yếuVề bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.