|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 40/2014/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 19 tháng 12 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật giá ngày 26 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất.
Thực hiện Nghị quyết số 33/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khoá XV kỳ họp thứ 10 về thông qua bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1963/TTr-STNMT ngày 16 tháng 12 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 (áp dụng từ năm 2015 đến hết năm 2019).
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: |
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN |
QUY ĐỊNH
BẢNG
GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng
12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng)
Chương 1
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Nguyên tắc phân vùng, phân khu vực phân loại đô thị để xác định giá.
1. Nguyên tắc phân loại vùng:
Tỉnh Cao Bằng thuộc “Vùng Trung du và Miền núi phía Bắc”
2. Nguyên tắc phân loại Khu vực:
Căn cứ Quyết định số 447/2013/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015, tỉnh Cao Bằng phân loại thành 3 khu vực như sau:
- Khu vực I: Gồm 08 phường và 30 xã nằm trên địa bàn các huyện và Thành phố;
- Khu vực II: Gồm 34 xã nằm trên địa bàn các huyện;
- Khu vực III: Gồm 127 xã nằm trên địa bàn các huyện.
(có phụ lục số 01 đính kèm)
3. Nguyên tắc phân loại đô thị, đường phố:
- Thành phố Cao Bằng là "Đô thị Loại III" theo Quyết định số 926/QĐ-BXD, ngày 18/10/2010 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; Thị trấn các huyện tương đương với "Đô thị Loại V".
- Nguyên tắc phân loại đường phố:
+ Căn cứ vào vị trí, mức độ thuận lợi của kết cấu hạ tầng cho sinh hoạt đời sống, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách tới khu trung tâm thương mại, dịch vụ gần nhất để xác định mức giá của từng loại đường, đoạn đường phố... Đường phố loại I có giá cao nhất; các đường phố tương ứng tiếp theo có mức giá giảm dần.
+ Trường hợp một đường phố gồm nhiều đoạn đường phố có khả năng sinh lợi khác nhau, mức độ thuận lợi của kết cấu hạ tầng cho sinh hoạt đời sống, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác nhau thì từng đoạn đường phố được xếp vào loại đường phố khác nhau tương ứng.
- Số lượng loại đường phố:
+ Khu vực Thành phố Cao Bằng được chia ra làm 10 loại đường (Từ I đến X).
+ Các thị trấn thuộc các huyện trên địa bàn tỉnh được chia ra làm 5 loại đường (Từ I đến V).
Điều 2. Hệ thống các chỉ tiêu sử dụng đất để xây dựng bảng giá
Chỉ tiêu sử dụng đất để xây dựng Bảng giá đất được phân chia từ khái quát đến chi tiết theo quy định tại Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
Chương 2
GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 3. Hệ thống Bảng giá các loại đất
Hệ thống Bảng giá các loại đất của 13 huyện, thành phố (có phụ lục số 02 - 14 kèm theo) phân chia theo nhóm đất như sau:
1. Nhóm đất nông nghiệp
- Bảng 1: Bảng giá đất trồng lúa;
- Bảng 2: Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác;
- Bảng 3: Bảng giá đất trồng cây lâu năm;
- Bảng 4: Bảng giá đất lâm nghiệp;
- Bảng 5: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp
- Bảng 6: Bảng giá đất ở tại nông thôn;
- Bảng 7: Bảng giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn;
- Bảng 8: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn;
- Bảng 9: Bảng giá đất ở đô thị;
- Bảng 10: Bảng giá đất thương mại dịch vụ tại đô thị;
- Bảng 11: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị.
Chương 3
MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH KHI XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Điều 4. Nhóm đất nông nghiệp
1. Cách phân loại xã, phường, thị trấn:
Theo Khu vực quy định tại Quyết định 447/2013/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015.
2. Cách xác định vị trí:
Căn cứ vào thực tế khu vực, vị trí đất, khoảng cách tới đường giao thông, điều kiện canh tác để xác định mức giá theo nguyên tắc: Đất khu vực I, vị trí 1 có giá cao nhất; các khu vực, vị trí tương ứng tiếp theo có mức giá giảm dần. Cụ thể như sau:
- Vị trí 1: Các vị trí mặt tiền tính từ mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ và đường giao thông liên xã) vào sâu đến mét thứ 30. (áp dụng cả phần diện tích của các thửa đất không tiếp giáp mặt đường nhưng nằm trong vị trí 30m tính từ đường giao thông hiện trạng);
Trường hợp thửa đất vị trí 1 nhưng thửa đất có có độ chênh (cao, thấp) trên 3m dưới 5m so với đường giao thông thì giá đất được tính bằng 0,8 lần giá đất vị trí tương ứng.
- Vị trí 2: Từ mét thứ 30 đến giáp ranh với chân đồi, chân núi, bờ sông, suối.
Các thửa đất có tiếp giáp đường giao thông của các vùng nhưng có độ chênh (cao, thấp) cao từ 5m đến 8m, thấp dưới 8m.
- Vị trí 3: Các vị trí còn lại, các thửa đất trên đồi, núi, xen kẽ trong các đồi núi và các thửa đất tiếp giáp đường giao thông ở các khe đồi, núi có độ chênh (cao, thấp) cao từ trên 8m trở lên, thấp dưới 9m.
3. Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:
- Vị trí 1: K = 1,0
- Vị trí 2: K = 0,7
- Vị trí 3: K = 0,4
Điều 5. Nhóm đất phi nông nghiệp
Căn cứ vào khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện đầu tư cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, dinh doanh và cung cấp dịch vụ để xác định giá các loại đất theo nguyên tắc: Đường loại I, Khu vực I, vị trí 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, khu trung tâm tập trung đông dân cư; có điều kiện hà tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính có mức giá cao nhất. Các loại đường, khu vực và vị trí tiếp theo có khả năng sinh lời và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn có mức giá theo thứ tự giảm dần. Cụ thể như sau:
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị
1. Cách xác định vị trí
- Vị trí 1:
+ Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1), có mức sinh lợi cao nhất, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Thửa đất không có Vị trí 1 của đường phố chính nhưng nằm trong cự li 20 mét đầu thì được tính theo giá của vị trí 2 (áp dụng cho cả đất liền thửa và không liền thửa có Vị trí 1).
- Vị trí 2:
Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 20, thuộc của các đường phố, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng từ trên 3m mà xe ô tô ra vào được.
- Vị trí 3:
Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 20, thuộc các đoạn đường phố, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng từ 2m- 3m mà xe tải nhẹ dưới 2,5 tấn ra vào được.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
1. 2. Giá đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở vị trí 1 cùng loại, giá đất các vị trí tiếp theo tính theo hệ số và vị trí quy định cho đất ở tại đô thị.
1. 3. Giá đất đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở vị trí 1 cùng loại, giá đất các vị trí tiếp theo tính theo hệ số và vị trí quy định cho đất ở tại đô thị.
2. Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn
2. 1. Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đường xung quanh chợ mà ô tô đi lại được.
- Vị trí 2: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20, thuộc đoạn đường giao thông, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng > 2,5m mà ô tô, xe tải nhẹ dưới 2,5 tấn đi lại được.
- Vị trí 3: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20, thuộc đoạn đường giao thông, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng từ 1m- 2,5m mà xe máy đi lại được.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
2. Giá đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở vị trí 1 cùng loại, giá đất các vị trí tiếp theo tính theo hệ số và vị trí quy định cho đất ở tại nông thôn.
2. 3. Giá đất đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% giá đất ở vị trí 1 cùng loại, giá đất các vị trí tiếp theo tính theo hệ số và vị trí quy định cho đất ở tại nông thôn.
3. Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:
- Vị trí 1: K = 1,0
- Vị trí 2: K = 0,7
- Vị trí 3: K = 0,5
- Vị trí 4: K = 0,3
Điều 6. Xác định giá cho một số loại đất khác
1. Đất nuôi trồng thủy sản xen kẽ trong các thửa đất trồng lúa, giá đất được tính bằng giá thửa đất trồng lúa liền kề.
2. Đất trồng cây lâu năm có địa hình dốc >15o thì giá đất tính bằng 0,7 lần giá đất trồng cây lâu năm tại vị trí đó.
- Đất trồng cây lâu năm trên địa hình dốc trồng xen lẫn cây lâm nghiệp (mật độ cây lâu năm tỷ lệ đạt từ 50% dưới 70% diện tích) thì giá đất tính bằng 0,5 lần giá đất trồng cây lâu năm tại vị trí đó.
- Đất trồng cây lâu năm trên địa hình bằng phẳng trồng xen lẫn cây lâm nghiệp (mật độ cây lâu năm tỷ lệ đạt từ 50% dưới 70% diện tích) thì giá đất tính bằng 0,7 lần giá đất trồng cây lâu năm tại vị trí đó.
3. Trường hợp đất trồng cây hàng năm khác canh tác không thường xuyên (bỏ hoá không canh tác liên tục quá 3 năm) được tính bằng 0,5 lần so với giá đất tương ứng.
4. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp, xây dựng công trình sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác nghệ thuật), đất xây dựng các công trình vào mục đích công cộng... Áp dụng theo giá đất ở liền kề.
5. Đối với đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh và các mục đích công cộng khác (không có các công trình xây dựng trên đất) thì căn cứ vào hiện trạng sử dụng đất để quy định theo giá đất nông nghiệp liền kề (xác định theo khu vực và vị trí).
6. Đất xây dựng nhà kho, chuồng trại của hộ gia đình, cá nhân không gắn liền với đất ở để chứa vật nuôi, nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp thì giá đất được quy định bằng mức giá đất nông nghiệp liền kề có mức giá cao nhất (xác định theo khu vực và vị trí).
7. Đối với đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: mức giá được quy định bằng giá của loại đất liền kề. Trường hợp liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì giá được quy định bằng giá của loại đất có mức giá thấp nhất.
8. Giá đất để tính tiền thuê đất với Nhà nước và thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với đất khai thác khoáng sản được quy định chung: 80.000 đồng/m2 (không áp dụng trong bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất).
Điều 7. Xác định giá đất cho một số trường hợp cụ thể
1. Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường thì giá đất được tính bằng 1,1 lần giá đất nông nghiệp tương ứng.
2. Đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở thì được quy định bằng mức giá đất trồng cây lâu năm.
3. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều loại đường phố, nhiều khu vực xã (hoặc nhiều vị trí) thì thửa đất đó được tính theo loại đường phố, khu vực xã (hoặc vị trí đất) có mức giá cao nhất.
4. Trường hợp trong cùng thửa đất có chiều sâu lớn hơn 20m thì giá đất vị trí tiếp theo được tính bằng 0,8 lần so với vị trí trước.
5. Cùng vị trí đất và loại đường phố, khu vực xã nhưng thửa đất có độ chênh (cao, thấp) so với đường phố, khu vực xã (hoặc mặt bằng chung khu vực) từ 3m đến dưới 5m thì giá đất được tính bằng 0,8 lần giá vị trí đất tương ứng, từ 5m trở lên thì giá đất được tính bằng giá đất vị trí tiếp theo (áp dụng cho các vị trí 1, 2, 3).
6. Đối với các vị trí đất liền kề giữa hai loại đường phố theo thứ tự giảm dần (không cách biệt) thì nâng giá của vị trí đất liền kề thuộc đường phố có mức giá thấp hơn từ 1,2 đến 1,05 lần theo thứ tự giảm dần. Mức giảm mỗi lần là 0,05 áp dụng cho chiều dài 20m.
7. Đối với các vị trí đất liền kề giữa hai loại đường phố giảm đột ngột (giảm cách biệt từ 2 loại đường phố trở lên và chênh lệch giá giữa hai loại đường trên 40%) thì nâng giá của vị trí đất liền kề thuộc đường phố có mức giá thấp hơn từ 1,4 đến 1,05 lần theo thứ tự giảm dần. Mức giảm mỗi lần là 0,05 áp dụng cho chiều dài 10m.
8. Trên một trục đường (ô tô ra vào được) được chia thành nhiều đoạn, trong đó có đoạn được quy định là một loại đường phố, đoạn tiếp sau đó được quy định là vị trí cụ thể thì các vị trí đất liền kề của đoạn đường tiếp theo đó được nâng giá lên theo mức như điểm 5 mục này.
9. Đối với các vị trí đất liền kề giữa khu vực xã tiếp giáp với thị xã, thị trấn, giữa hai khu vực khác nhau thì nâng giá của vị trí đất liền kề thuộc khu vực có mức giá thấp hơn từ 1,2 đến 1,05 lần theo thứ tự giảm dần. Mức giảm mỗi lần là 0,05 áp dụng cho chiều dài 20m.
10. Trong quá trình xác định vị trí theo các tuyến đường nhánh, ngõ hẹp, khả năng sinh lời thấp hoặc cơ sở hạ tầng chưa đồng bộ thì được tính bằng 0,7 lần so với giá đất quy định cho vị trí đó.
11. Trường hợp thửa đất khu vực nông thôn tiếp giáp với đất đô thị thì được áp dụng giá đất theo đất đô thị tương ứng.
Chương 4
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện quy định này.
a) Tổ chức việc thẩm định phương án hệ số điều chỉnh giá đất trình UBND tỉnh quyết định hàng năm;
b) Chủ trì tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện giá các loại đất trên địa bàn và tổng hợp các vướng mắc phát sinh, báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết theo quy định.
2. Giao Cục thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thu tiền sử dụng đất theo quy định này.
3. UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đảm bảo đúng quy định này; chỉ đạo phòng Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các phòng chức năng theo dõi, cập nhật biến động giá đất trên địa bàn, định kỳ báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường theo đúng thời gian quy định.
4. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh các Sở, ngành, UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
PHỤ LỤC SỐ 01
PHÂN LOẠI KHU VỰC CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
TT
|
Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
|
Tên xã, phường, thị trấn
|
Thuộc khu vực
|
|
Xã KV I
|
38
|
||
|
Xã KV II
|
34
|
||
|
Xã KV III
|
127
|
||
|
TOÀN TỈNH
|
199
|
||
|
I
|
HUYỆN BẢO LÂM
|
||
|
1
|
Thị trấn Pác Miầu
|
II
|
|
|
2
|
Xã Đức Hạnh
|
III
|
|
|
3
|
Xã Lý Bôn
|
III
|
|
|
4
|
Xã Mông Ân
|
III
|
|
|
5
|
Xã Nam Cao
|
III
|
|
|
6
|
Xã Nam Quang
|
III
|
|
|
7
|
Xã Quảng Lâm
|
III
|
|
|
8
|
Xã Tân Việt
|
III
|
|
|
9
|
Xã Thạch Lâm
|
III
|
|
|
10
|
Xã Thái Học
|
III
|
|
|
11
|
Xã Thái Sơn
|
III
|
|
|
12
|
Xã Vĩnh Phong
|
III
|
|
|
13
|
Xã Vĩnh Quang
|
III
|
|
|
14
|
Xã Yên Thổ
|
III
|
|
|
II
|
HUYỆN HÀ QUẢNG
|
||
|
1
|
Xã Đào Ngạn
|
I
|
|
|
2
|
Thị trấn Xuân Hoà
|
II
|
|
|
3
|
Xã Phù Ngọc
|
II
|
|
|
4
|
Xã Trường Hà
|
II
|
|
|
5
|
Xã Cải Viên
|
III
|
|
|
6
|
Xã Hạ Thôn
|
III
|
|
|
7
|
Xã Hồng Sỹ
|
III
|
|
|
8
|
Xã Kéo Yên
|
III
|
|
|
9
|
Xã Lũng Nặm
|
III
|
|
|
10
|
Xã Mã Ba
|
III
|
|
|
11
|
Xã Nà Sác
|
III
|
|
|
12
|
Xã Nội Thôn
|
III
|
|
|
13
|
Xã Quý Quân
|
III
|
|
|
14
|
Xã Sóc Hà
|
III
|
|
|
15
|
Xã Sỹ Hai
|
III
|
|
|
16
|
Xã Tổng Cọt
|
III
|
|
|
17
|
Xã Thượng Thôn
|
III
|
|
|
18
|
Xã Vân An
|
III
|
|
|
19
|
Xã Vần Dính
|
III
|
|
|
III
|
HUYỆN BẢO LẠC
|
||
|
1
|
Thị trấn Bảo Lạc
|
II
|
|
|
2
|
Xã Hồng Trị
|
II
|
|
|
3
|
Xã Bảo Toàn
|
III
|
|
|
4
|
Xã Cô Ba
|
III
|
|
|
5
|
Xã Cốc Pàng
|
III
|
|
|
6
|
Xã Đình Phùng
|
III
|
|
|
7
|
Xã Hồng An
|
III
|
|
|
8
|
Xã Huy Giáp
|
III
|
|
|
9
|
Xã Hưng Đạo
|
III
|
|
|
10
|
Xã Hưng Thịnh
|
III
|
|
|
11
|
Xã Kim Cúc
|
III
|
|
|
12
|
Xã Khánh Xuân
|
III
|
|
|
13
|
Xã Phan Thanh
|
III
|
|
|
14
|
Xã Sơn Lập
|
III
|
|
|
15
|
Xã Sơn Lộ
|
III
|
|
|
16
|
Xã Thượng Hà
|
III
|
|
|
17
|
Xã Xuân Trường
|
III
|
|
|
IV
|
HUYỆN NGUYÊN BÌNH
|
||
|
1
|
Thị trấn Tĩnh Túc
|
I
|
|
|
2
|
Xã Minh Tâm
|
I
|
|
|
3
|
Thị trấn Nguyên Bình
|
II
|
|
|
4
|
Xã Lang Môn
|
II
|
|
|
5
|
Xã Minh Thanh
|
II
|
|
|
6
|
Xã Thể Dục
|
II
|
|
|
7
|
Xã Bắc Hợp
|
III
|
|
|
8
|
Xã Ca Thành
|
III
|
|
|
9
|
Xã Hoa Thám
|
III
|
|
|
10
|
Xã Hưng Đạo
|
III
|
|
|
11
|
Xã Mai Long
|
III
|
|
|
12
|
Xã Phan Thanh
|
III
|
|
|
13
|
Xã Quang Thành
|
III
|
|
|
14
|
Xã Tam Kim
|
III
|
|
|
15
|
Xã Thái Học
|
III
|
|
|
16
|
Xã Thành Công
|
III
|
|
|
17
|
Xã Thịnh Vượng
|
III
|
|
|
18
|
Xã Triệu Nguyên
|
III
|
|
|
19
|
Xã Vũ Nông
|
III
|
|
|
20
|
Xã Yên Lạc
|
III
|
|
|
V
|
HUYỆN HÒA AN
|
||
|
1
|
Thị trấn Nước Hai
|
I
|
|
|
2
|
Xã Bạch Đằng
|
I
|
|
|
3
|
Xã Bế Triều
|
I
|
|
|
4
|
Xã Bình Long
|
I
|
|
|
5
|
Xã Đức Long
|
I
|
|
|
6
|
Xã Hoàng Tung
|
I
|
|
|
7
|
Xã Hồng Nam
|
I
|
|
|
8
|
Xã Hồng Việt
|
I
|
|
|
9
|
Xã Dân Chủ
|
II
|
|
|
10
|
Xã Đại Tiến
|
II
|
|
|
11
|
Xã Lê Chung
|
II
|
|
|
12
|
Xã Nam Tuấn
|
II
|
|
|
13
|
Xã Nguyễn Huệ
|
II
|
|
|
14
|
Xã Bình Dương
|
III
|
|
|
15
|
Xã Công Trừng
|
III
|
|
|
16
|
Xã Đức Xuân
|
III
|
|
|
17
|
Xã Hà Trì
|
III
|
|
|
18
|
Xã Ngũ Lão
|
III
|
|
|
19
|
Xã Quang Trung
|
III
|
|
|
20
|
Xã Trưng Vương
|
III
|
|
|
21
|
Xã Trương Lương
|
III
|
|
|
VI
|
HUYỆN THÔNG NÔNG
|
||
|
1
|
Thị trấn Thông Nông
|
II
|
|
|
2
|
Xã Bình Lãng
|
III
|
|
|
3
|
Xã Cần Nông
|
III
|
|
|
4
|
Xã Cần Yên
|
III
|
|
|
5
|
Xã Đa Thông
|
III
|
|
|
6
|
Xã Lương Can
|
III
|
|
|
7
|
Xã Lương Thông
|
III
|
|
|
8
|
Xã Ngọc Động
|
III
|
|
|
9
|
Xã Thanh Long
|
III
|
|
|
10
|
Xã Vị Quang
|
III
|
|
|
11
|
Xã Yên Sơn
|
III
|
|
|
VII
|
HUYỆN HẠ LANG
|
||
|
1
|
Thị trấn Thanh Nhật
|
I
|
|
|
2
|
Xã Quang Long
|
II
|
|
|
3
|
Xã Thị Hoa
|
II
|
|
|
4
|
Xã Việt Chu
|
II
|
|
|
5
|
Xã An Lạc
|
III
|
|
|
6
|
Xã Cô Ngân
|
III
|
|
|
7
|
Xã Đồng Loan
|
III
|
|
|
8
|
Xã Đức Quang
|
III
|
|
|
9
|
Xã Kim Loan
|
III
|
|
|
10
|
Xã Lý Quốc
|
III
|
|
|
11
|
Xã Minh Long
|
III
|
|
|
12
|
Xã Thái Đức
|
III
|
|
|
13
|
Xã Thắng Lợi
|
III
|
|
|
14
|
Xã Vinh Quý
|
III
|
|
|
VIII
|
HUYỆN THẠCH AN
|
||
|
1
|
Xã Đức Long
|
I
|
|
|
2
|
Thị trấn Đông Khê
|
II
|
|
|
3
|
Xã Vân Trình
|
II
|
|
|
4
|
Xã Canh Tân
|
III
|
|
|
5
|
.
|
Xã Danh Sỹ
|
III
|
|
6
|
Xã Đức Thông
|
III
|
|
|
7
|
Xã Đức Xuân
|
III
|
|
|
8
|
Xã Kim Đồng
|
III
|
|
|
9
|
Xã Lê Lai
|
III
|
|
|
10
|
Xã Lê Lợi
|
III
|
|
|
11
|
Xã Minh Khai
|
III
|
|
|
12
|
Xã Quang Trọng
|
III
|
|
|
13
|
Xã Thái Cường
|
III
|
|
|
14
|
Xã Thị Ngân
|
III
|
|
|
15
|
Xã Thụy Hùng
|
III
|
|
|
16
|
Xã Trọng Con
|
III
|
|
|
IX
|
HUYỆN TRÙNG KHÁNH
|
||
|
1
|
Thị trấn Trùng Khánh
|
I
|
|
|
2
|
Xã Đàm Thủy
|
I
|
|
|
3
|
Xã Đình Minh
|
I
|
|
|
4
|
Xã Đoài Côn
|
I
|
|
|
5
|
Xã Lăng Hiếu
|
I
|
|
|
6
|
Xã Thông Huề
|
I
|
|
|
7
|
Xã Cảnh Tiên
|
II
|
|
|
8
|
Xã Chí Viễn
|
II
|
|
|
9
|
Xã Đình Phong
|
II
|
|
|
10
|
Xã Đức Hồng
|
II
|
|
|
11
|
Xã Khâm Thành
|
II
|
|
|
12
|
Xã Lăng Yên
|
II
|
|
|
13
|
Xã Phong Châu
|
II
|
|
|
14
|
Xã Thân Giáp
|
II
|
|
|
15
|
Xã Cao Thăng
|
III
|
|
|
16
|
Xã Ngọc Côn
|
III
|
|
|
17
|
Xã Ngọc Chung
|
III
|
|
|
18
|
Xã Ngọc Khê
|
III
|
|
|
19
|
Xã Phong Nặm
|
III
|
|
|
20
|
Xã Trung Phúc
|
III
|
|
|
X
|
HUYỆN TRÀ LĨNH
|
||
|
1
|
Thị trấn Hùng Quốc
|
II
|
|
|
2
|
Xã Quốc Toản
|
II
|
|
|
3
|
Xã Cao Chương
|
III
|
|
|
4
|
Xã Cô Mười
|
III
|
|
|
5
|
Xã Lưu Ngọc
|
III
|
|
|
6
|
Xã Quang Hán
|
III
|
|
|
7
|
Xã Quang Trung
|
III
|
|
|
8
|
Xã Quang Vinh
|
III
|
|
|
9
|
Xã Tri Phương
|
III
|
|
|
10
|
Xã Xuân Nội
|
III
|
|
|
XI
|
HUYỆN QUẢNG UYÊN
|
||
|
1
|
Thị trấn Quảng Uyên
|
I
|
|
|
2
|
Xã Chí Thảo
|
I
|
|
|
3
|
Xã Độc Lập
|
I
|
|
|
4
|
Xã Phúc Sen
|
I
|
|
|
5
|
Xã Quảng Hưng
|
I
|
|
|
6
|
Xã Cai Bộ
|
II
|
|
|
7
|
Xã Quốc Phong
|
II
|
|
|
8
|
Xã Tự Do
|
II
|
|
|
9
|
Xã Bình Lăng
|
III
|
|
|
10
|
Xã Đoài Khôn
|
III
|
|
|
11
|
Xã Hạnh Phúc
|
III
|
|
|
12
|
Xã Hoàng Hải
|
III
|
|
|
13
|
Xã Hồng Định
|
III
|
|
|
14
|
Xã Hồng Quang
|
III
|
|
|
15
|
Xã Ngọc Động
|
III
|
|
|
16
|
Xã Phi Hải
|
III
|
|
|
17
|
Xã Quốc Dân
|
III
|
|
|
XII
|
HUYỆN PHỤC HOÀ
|
||
|
1
|
Thị trấn Hòa Thuận
|
I
|
|
|
2
|
Thị trấn Tà Lùng
|
I
|
|
|
3
|
Xã Đại Sơn
|
I
|
|
|
4
|
Xã Cách Linh
|
III
|
|
|
5
|
Xã Hồng Đại
|
III
|
|
|
6
|
Xã Lương Thiện
|
III
|
|
|
7
|
Xã Mỹ Hưng
|
III
|
|
|
8
|
Xã Tiên Thành
|
III
|
|
|
9
|
Xã Triệu Ẩu
|
III
|
|
|
XIII
|
THÀNH PHỐ CAO BẰNG
|
||
|
1
|
Phường Duyệt Trung
|
I
|
|
|
2
|
Phường Đề Thám
|
I
|
|
|
3
|
Phường Hòa Chung
|
I
|
|
|
4
|
Phường Hợp Giang
|
I
|
|
|
5
|
Phường Ngọc Xuân
|
I
|
|
|
6
|
Phường Sông Bằng
|
I
|
|
|
7
|
Phường Sông Hiến
|
I
|
|
|
8
|
Phường Tân Giang
|
I
|
|
|
9
|
Xã Chu Trinh
|
I
|
|
|
10
|
Xã Hưng Đạo
|
I
|
|
|
11
|
Xã Vĩnh Quang
|
I
|
PHỤ LỤC SỐ 02
GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẢO LÂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày
19
tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
55
|
39
|
22
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
50
|
35
|
20
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
35
|
25
|
14
| |
2
|
Khu vực III
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
47
|
33
|
19
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
43
|
30
|
17
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
30
|
21
|
12
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
46
|
32
|
18
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
32
|
22
|
13
| |
2
|
Khu vực III
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
39
|
27
|
16
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
27
|
19
|
11
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
|
CLN
|
40
|
28
|
16
|
2
|
Khu vực III
|
CLN
|
34
|
24
|
14
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
2
|
Khu vực III
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
8.8
|
6.2
|
3.5
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
|
NTS
|
32
|
22
|
13
|
2
|
Khu vực III
|
NTS
|
27
|
19
|
11
|
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.
BẢNG 9. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.
BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
1
|
Xã Vĩnh Phong
| ||||
Đất mặt tiền dọc đường rẽ Quốc lộ 34 theo đường vào xã đến xóm Bản Phườn mà ô tô đi lại được.
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
2
|
Xã Lý Bôn
| ||||
Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thanh, từ trạm biến áp, từ ngã ba đường rẽ vào chợ đến hết Bưu điện văn hoá xã.
Đất thuộc khu vực trung tâm chợ xã Lý Bôn
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đất mặt tiền từ tiếp Bưu điện văn hoá xã đến đầu cầu treo đi xã Đức Hạnh (bên Nà Pồng).
Đoạn đường từ nhà ông Lữ Văn Cường đến cột sóng Viettel.
Đoạn đường từ nhà ông Lữ Văn Cường đến hết địa phận xã Lý Bôn giáp thị trấn Pác Miầu.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 thuộc xóm Pác Kỉn, xóm Pác Pa.
Đoạn đường từ nhà ông Lữ Văn Cường đến hết địa phận xã Lý Bôn giáp xã Vĩnh Quang.
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Quốc lộ 4C chạy qua các xóm Tổng Ác, Nà Quấy, Pác Rà, Khuổi Vin.
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
83
|
58
|
41
|
25
| |
3
|
Xã Vĩnh Quang
| ||||
Đất mặt tiền xung quanh khu chợ Nà Tốm;
Đoạn mặt tiền dọc theo Quốc lộ 34 từ ngã ba đường mới rẽ vào xã Vĩnh Quang về phía Bảo Lạc đến hết nhà ông Sầm Văn Thiết, về phía Bảo Lâm đến hết nhà bà Liên Thị Nhâm (Nà Tốm);
Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ lên trụ sở Ủy ban nhân dân đến hết Trạm Y tế xã và toàn bộ khu vực mặt tiền chợ xã.
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đất mặt tiền từ tiếp Trạm Y tế xã đến hết xóm Bản Miều;
Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Sầm Văn Thiết theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới xã Vĩnh Quang (giáp huyện Bảo Lạc).
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
4
|
Xã Đức Hạnh
| ||||
Đất mặt tiền đường giao thông huyện lộ thuộc xóm Cốc Phung
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
5
|
Xã Yên Thổ
| ||||
Đất mặt tiền xung quanh khu chợ Bản Trang;
Đất mặt tiền đường giao thông của xóm Bản Trang I.
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đất dọc đường giao thông huyện lộ từ ranh giới xã Thái Học đến đầu xóm Bản Trang I.
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
6
|
Xã Quảng Lâm
| ||||
Đất mặt tiền dọc đường giao thông huyện lộ từ đầu cầu treo Quảng Lâm đến nhà văn hoá xóm Tổng Ngoảng
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
7
|
Xã Tân Việt
| ||||
Đất mặt đường thuộc trung tâm xã - xóm Nà Pù.
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
8
|
Xã Nam Quang
| ||||
Đất mặt tiền dọc đường giao thông thuộc xóm Tổng Phườn
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đất mặt đường từ xóm Nà Phạ đến xóm Đon Sài (trừ đoạn qua xóm Tổng Phườn) mà ô tô đi lại được.
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
9
|
Xã Thạch Lâm
| ||||
Đất mặt tiền xung quanh chợ Bản Luầy
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
10
|
Xã Mông Ân
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
11
|
Xã Thái Sơn
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
12
|
Xã Nam Cao
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
13
|
Xã Thái Học
| ||||
Đất mặt tiền từ trường Bán trú đến đầu cầu đi Yên Thổ;
Đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ.
Đất mặt tiền từ ngã ba giáp nhà ông Vũ Ngọc Pha theo đường đi xã Thái Sơn đến nhà ông Sầm Văn Kinh.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đất mặt tiền từ đầu cầu phía Trạm xá theo đường đi xã Yên Thổ đến hết địa giới xã Thái Học;
Đất mặt tiền đường huyện lộ từ ngã ba Pác Nhủng đến giáp Trường Bán trú Thái Học.
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Đất mặt tiền đường giao thông Bản Bó đi xã Thái Sơn đến hết địa giới xã Thái Học.
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
83
|
58
|
41
|
25
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
Thị Trấn Pác Miầu
| |||||
1
|
Đường phố loại III
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến) đến hết đất của Kho bạc Nhà nước;
Các vị trí đất mặt tiền tiếp từ Kho bạc Nhà nước đến ngã ba đường rẽ lên Uỷ ban nhân dân huyện;
Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ.
|
850
|
560
|
400
|
240
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
723
|
506
|
361
|
217
| |
2
|
Đường phố loại IV
| ||||
Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến) theo Quốc lộ 34 đi tỉnh Hà Giang đến Kẹm
Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến) lên chân dốc lên trường tiểu học-Trung học cơ sở
|
614
|
430
|
307
|
184
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
522
|
365
|
261
|
157
| |
3
|
Đường phố loại V
| ||||
Đoạn đường từ chân dốc lên trường tiểu học-Trung học cơ sở (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi) đến ngã ba đường đi xã Mông ân đi tiếp vào trường Nội trú.
|
444
|
311
|
222
|
133
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
377
|
264
|
189
|
113
|
PHỤ LỤC SỐ 03
GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀ QUẢNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày
19
tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
76
|
53
|
30
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
68
|
48
|
27
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
48
|
34
|
19
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
65
|
46
|
26
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
58
|
40
|
23
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
40
|
28
|
16
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
56
|
39
|
22
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
49
|
34
|
20
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
34
|
24
|
14
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
61
|
43
|
24
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
42
|
30
|
17
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
53
|
37
|
21
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
37
|
26
|
15
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
44
|
31
|
18
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
31
|
22
|
12
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
|
CLN
|
52
|
36
|
21
|
2
|
Khu vực II
|
CLN
|
44
|
31
|
18
|
3
|
Khu vực III
|
CLN
|
37
|
26
|
15
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
8.8
|
6.2
|
3.5
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
|
NTS
|
37
|
26
|
15
|
2
|
Khu vực II
|
NTS
|
31
|
22
|
13
|
3
|
Khu vực III
|
NTS
|
27
|
19
|
11
|
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.
BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Khu vực I
| ||||
1
|
Xã Đào Ngạn
| ||||
Đoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua xã đến hết nhà bà Vi Thị Nanh ( xóm Bản Nưa);
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn từ ngã ba Nà Sả đường rẽ đi Nặm Thín đến nhà ông Phan Văn Quể;
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn từ ngã ba Phia Hính qua xóm Kéo Chang đến xóm Kẻ Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (xóm Kẻ Hiệt);
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn từ đường chính gốc cây đa rẽ vào đến hết chân đập Hồ Bản Nưa
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
II
|
Khu vực II
| ||||
1
|
Xã Phù Ngọc
| ||||
Từ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng đến cổng trường;
|
367
|
257
|
184
|
110
| |
Từ cống nước (cua Cốc Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến đỉnh dốc Sam Kha;
|
367
|
257
|
184
|
110
| |
Từ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường liên xã Phù Ngọc- Hạ Thôn đến hết nhà ông Trần Văn Đông;
|
367
|
257
|
184
|
110
| |
Từ trục đường chính Hồ Chí Minh rẽ vào chợ và mặt tiền xung quanh chợ.
|
367
|
257
|
184
|
110
| |
Từ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh đi xuống đến hết mốc ranh giới xã Phù Ngọc và xã Nam Tuấn huyện Hoà An (Khau Mắt)
|
300
|
210
|
150
|
90
| |
Đường Nà Giàng - Hạ Thôn, đoạn từ nhà ông Trần Văn Đông đến cầu xây thứ nhất (chân dốc Noóc Mò)
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Từ cống nước (cua Cốc Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh lên đến điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hoà (dốc Kéo Mạ);
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế đến ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và Trạm y tế;
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Từ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ);
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đường Phù Ngọc - Đào Ngạn đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Phù Ngọc (đỉnh dốc Pá Deng).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
2
|
Xã Trường Hà
| ||||
Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó đến hết nhà ông Hoàng Văn Hòa (xóm Nà Mạ);
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Từ nhà ông Hoàng Văn Hòa (xóm Nà Mạ) theo đường Hồ Chí Minh đến chợ xã Trường Hà;
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ trung tâm chợ xã Trường Hà theo đường đi Pác Bó đến nhà bà Nông Thị Ngân (xóm Bó Bẩm).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài đến hết nhà ông Hoàng Văn Váng (xóm Hoong I);
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đường 203 cũ) (trước nhà ông Đàm Nông Chấp) theo đường làng nghề, làng du lịch đến cầu Hoong I;
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hoá xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ đến đầu cầu bên kia suối;
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (nhà bà Đàm Thị Mai) theo đường vào Nhà máy Thuỷ điện Bản Hoàng đến cổng nhà máy;
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Từ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó đến điểm trường Pác Bó.
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
III
|
Khu vực III
| ||||
1
|
Xã Nà Sác
| ||||
Đoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Nà Sác (giáp xã Sóc Hà).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
2
|
Xã Tổng Cọt
| ||||
Đoạn từ chợ Trâu bò (ngã ba rẽ vào trường cấp I, II Tổng Cọt) đến ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai, đường rẽ vào chợ và mặt tiền xung quanh chợ.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn từ đường 210 rẽ vào trường cấp I, II Tổng Cọt và từ nhà ông Vương Văn Nghĩa theo đường 210 đến mỏ nước Rằng Pù;
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Từ ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai theo đường 210 đến hết địa phận xã Tổng Cọt;
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Từ đường 210 theo đường phân giới cắm mốc đến mỏ Sọc Phày;
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
- Đoạn từ mỏ nước Rằng Pù theo đường 210 đến giáp địa phận xã Cô Mười;
- Đoạn từ tiếp giáp xóm Cọt Nưa theo đường 210 đến giáp xã Nội Thôn.
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 210 theo đường giao thông nông thôn đi qua xóm Thiêng Ngọa, Lũng Ái;
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn từ ngã ba đường liên xã Sỹ Hai đi Tổng Cọt vào đến trung tâm xóm Pài Bá.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
129
|
90
|
65
|
39
| |
3
|
Xã Lũng Nặm
| ||||
Từ chân dốc Lũng Đá theo đường 210 đến đường rẽ lên xóm Cả Giểng;
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Từ ngã ba đường 210 (nhà ông Ma văn Thàng) theo đường Lũng Nặm- Vân An đến nhà bà Nông Thị Bích Thu (xóm chợ Nặm Nhũng cũ).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Từ ngã ba Bó Ngản đến ngã ba xóm Thin Tẳng;
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Từ tiếp giáp nhà bà Nông Thị Bích Thu theo đường Nặm Nhũng- Vân An đến Nặm Thuổn;
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Từ đường rẽ lên xóm Cả Giếng theo đường 210 Thượng Thôn đến hết nhà ông Chu Văn Khái (xóm Bó Nhảo).
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Từ đường rẽ lên xóm Cả Giểng đến đường rẽ đi xóm Tổng Pỏ;
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Từ Km 1 đường đi xã Vân An hết Km 1 Nặm Thuổm;
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Từ Hủm Lũng Đá đến ranh giới xã Kéo Yên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
129
|
90
|
65
|
39
| |
4
|
Xã Sóc Hà
| ||||
Từ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu đến nhà Mầm non của xã;
|
367
|
257
|
184
|
110
| |
Từ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ đến đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng;
|
367
|
257
|
184
|
110
| |
Đường liên xã Sóc Hà - Quý Quân, đoạn từ ao cá nhà ông Lương Văn Quảng (xóm Nà Nghiềng) đến nhà ông Nông Văn Phú (Xóm Nà Nghiềng)
|
300
|
210
|
150
|
90
| |
Đoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Sóc Hà (giáp xã Nà Sác)
|
300
|
210
|
150
|
90
| |
Đoạn từ đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) theo đường đi xóm Nà Cháo đến nhà ông Triệu Văn Tiết (xóm Nà Cháo);
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Từ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai đến nhà cộng đồng xóm Nà Phái;
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh từ nhà ông Nông Hoàng Thành theo đường tuần tra biên giới đến đường rẽ vào nhà ông Vi Văn Hải khu vực Nà Cà xóm Địa Lan.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
5
|
Xã Quý Quân
| ||||
Từ ao nhà ông La Hải Tiến theo trục đường chính xuống đến hết khu đất ruộng của ông Triệu Văn Đàng sát bờ sông nơi có ba đám ruộng của ông Triệu Văn Quốc;
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Từ thửa đất ông La Hoàng Bình (Nà Gọn) theo đường cái đến hết khu đất ông Quách Văn Cảnh (Thong Tả Pịt);
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã theo đường vào xóm Nà Pò;
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Từ cầu (Lão Lường) theo đường cái đến hết Bản Láp.
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Từ cầu Lão Lường theo đường chính qua xóm Bắc Phương đến hết nhà ông Nông Văn Kiêm (xóm Khuối Tấu);
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Từ Trạm Y tế xã qua xóm Khuổi Luông đến Kéo Co Pheo (giáp ranh giới đất thị trấn Xuân Hòa);
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
6
|
Xã Kéo Yên
| ||||
Đoạn từ nhà ông Vương Văn Hải (xóm Nặm Rằng) đến mốc Quốc giá 681 (xóm Nặm Rằng);
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Từ đoạn đường cua cạnh rẫy ông Bế Văn Sảng (Co Lỳ) theo đường 210 qua nhà ông Hoàng Văn Sằm (Keng Đây) đến đỉnh dốc Kéo Tối (xóm Rằng Rụng).
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đoạn từ đường rẽ ngã ba giao thông liên thôn xóm Pá Rản lên xóm Lũng Luông đến chân dốc Đông Hấu (xóm Tả Rản)
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đoạn đường từ chân dốc (rẫy ông Hoàng Văn Hỏn) dọc theo đường giao thông Thin Tẳng Lũng Nặm - Lũng Tú đến Cốc Chia xóm Bó Shóp;
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Đoạn từ rẫy Sác Ngọa ông Lục Văn Xìu theo đường vào xóm Lũng Tú đến hết đường ô tô đi lại được.
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Sằm (xóm Keng Đây) theo đường 210 đến đỉnh dốc Kéo Tối (xóm Rằng Rụng)
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Soòng xóm Bó Sóp đến Thông Tỏi đến hết địa phận xã Kéo Yên;
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
Đoạn từ cua gương cầu Co Lỳ theo đường giao thông Kéo Yên đi Vần Dính đến mốc địa giới hành chính Kéo Yên - Vần Dính
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
83
|
58
|
41
|
25
| |
7
|
Xã Thượng Thôn
| ||||
Từ ngã ba Lũng Mủm đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy; khu vực xung quanh chợ xã và trụ sở Ủy ban nhân dân xã
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường theo trục đường đi xã Hồng Sỹ đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Theo đường 210 từ đỉnh dốc Lũng Táy đến ranh giới mốc giáp với xã Nội Thôn (Lũng Tủng);
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Từ ngã ba Lũng Mủm đến hết làng Lũng Tẩn;
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Từ ngã ba Tổng Cáng theo đường liên xã Thượng Thôn-Hồng Sỹ đến nhà ông Đàm Văn Hồng xóm Nặm Giạt
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
8
|
Xã Nội Thôn
| ||||
Đoạn từ Kéo Lảc Mạy theo đường 210 đến hết nhà ông Hoàng Văn Sỳ (xóm Lũng Rì).
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Theo đường 210 từ Kéo Lảc Mạy đến hết xóm Lũng Rại;
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sỳ (xóm Lũng Rì) đến hết kéo Lũng Tủng.
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
9
|
Xã Vân An
| ||||
Khu vực xóm Pác Có và xóm Co Phầy;
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Từ nhà bia tưởng niệm theo đường đi UBND xã đến khu vực trụ sở UBND xã;
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Khu vực xóm Cha Vạc và xóm Lũng Rẩu.
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đoạn từ xóm Nặm Đin đi xóm Co Phầy;
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Từ ngã ba xóm Co Phầy đi xóm Pác Có;
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Từ Đoỏng Đeng theo đường liên xã đến đầu làng Cha Vạc;
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Đoạn từ ngã ba Thang Thon theo đường liên xã đến hết địa phận tiếp giáp xã Lũng Nặm.
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
10
|
Xã Cải Viên
| ||||
Mặt tiền hai bên đường giao thông liên xã từ ngã ba trường Trung học Cơ sở xã đến hết làng Dổc Nặm;
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Từ làng Dổc Nặm theo đường liên xã đến hết địa phận xã Cải Viên (Giáp xã Vân An)
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Từ đỉnh dốc xóm Lũng Pán đến trường tiểu học xã.
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Từ ngã ba Mẻ Bao đến nhà văn hóa xóm Tả Piẩu;
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Từ ngã ba Sam Sảo đến nhà văn hóa xóm Nặm Niệc;
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Từ xóm Chông Mạ theo đường phân giới cắm mốc đến hết địa phận giáp xã Nội Thôn;
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Từ xóm Chông Mạ theo đường giao thông nông thôn đến nhà ông Nông Văn Thời nhóm hộ Lũng Tải thuộc xóm Chông Mạ.
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
11
|
Xã Sỹ Hai
| ||||
Trục đường liên xã đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường Sỹ Hai- Tổng Cọt đến hết nhà bà Hoàng Thị Quế (xóm Nặm Thuổm).
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường liên xã đến hết xóm Lũng Túp (Thổ Công) cuối làng;
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Quế (xóm Nặm Thuổm) đến hết làng Lũng Đâu (ngã ba đi xóm Làng Lình).
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
12
|
Xã Mã Ba
| ||||
Đoạn từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã cũ theo đường liên xã đến trạm biến áp của xã.
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Từ trạm biến áp theo đường liên xã đến hết xóm Lũng Rản (ngã ba đường đi xã Sỹ Hai).
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
13
|
Xã Hạ Thôn
| ||||
Đoạn từ trạm Y tế theo đường liên xã đến hết làng Lũng Hủ (đoạn cua có cống nước).
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đoạn từ ngã ba Rằng Khoen đến hết làng Lũng Giảo (ngã ba đường rẽ cạnh nhà ông Dương Vương Soòng).
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
14
|
Xã Hồng Sỹ
| ||||
Từ nhà ông Triệu Trung Hòa xóm Lũng Đá đi xóm Tổng Đại theo trục đường nhựa;
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Từ trường Tiểu học theo đường chính đến hết trụ sở Uỷ ban nhân dân xã;
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường liên xã đến hết Trường Trung học cơ sở Hồng Sỹ.
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Theo đường liên xã đoạn từ trường học đến giáp ranh xã Sỹ Hai;
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Đoạn từ Trường Trung học Cơ sở Hồng Sỹ đến giáp ranh xã Thượng Thôn.
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
15
|
Xã Vần Dính
| ||||
Đoạn từ giáp ranh giới Thị trấn Xuân Hòa qua địa phận xã Vần Dính giáp xã Thượng Thôn.
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng tu đi đến xóm Lũng Sang hết nhà ông Trương Văn Dén;
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Đoạn từ nhà ông Mạ Văn Tu (trường tiểu học Lũng Giang) theo đường Lũng Giàng đi xóm Lũng Cuổi đến hết doạn đường cụt;
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị theo đường liên xóm Sỹ Điêng đi Kha Bản đến phân trường Kha Bản.
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
98
|
68
|
49
|
29
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Thị trấn Xuân Hòa
| ||||
1
|
Đường phố loại II
| ||||
Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường HCM theo đường Xuân Hòa - Vần Dính, đến hết tường rào Huyện Ủy;
|
1.000
|
700
|
500
|
300
| |
Từ đầu cầu Bó Phú giáp đường Hồ Chí Minh đến cầu Chợ;
|
1.000
|
700
|
500
|
300
| |
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh đến cầu Nặm Nhằn;
|
1.000
|
700
|
500
|
300
| |
Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện và mặt tiền xung quanh chợ;
|
1.000
|
700
|
500
|
300
| |
Đoạn đường cũ rẽ vào UBND huyện từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân đến nối vào đường Xuân Hòa – Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm;
|
1.000
|
700
|
500
|
300
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
850
|
595
|
425
|
255
| |
2
|
Đường phố loại III
| ||||
Từ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó đến hết nhà mẫu giáo xóm Đôn Chương;
|
720
|
504
|
360
|
216
| |
Đoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ đến nhà ông Bế Văn Mạc;
|
720
|
504
|
360
|
216
| |
Đoạn từ ngã ba rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến nhà ông Chu Văn Thắng (xóm Nà Chang);
|
720
|
504
|
360
|
216
| |
Đường liên xã Xuân Hoà - Đào Ngạn, đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt Kiểm lâm đến hết nhà ông Phương Quốc Tuấn;
|
720
|
504
|
360
|
216
| |
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (Tổ Xuân Trường);
|
720
|
504
|
360
|
216
| |
Đoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà đến đầu cầu Đôn Chương;
|
720
|
504
|
360
|
216
| |
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường 210 đến nhà ông Nông Văn Nhị (xóm Đôn Chương);
|
720
|
504
|
360
|
216
| |
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Hà Quảng đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng)
|
720
|
504
|
360
|
216
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
612
|
428
|
306
|
184
| |
3
|
Đường phố loại IV
| ||||
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m;
|
520
|
364
|
260
|
156
| |
Đường Xuân Hoà - Đào Ngạn: Đoạn từ nhà ông Phương Quốc Tuấn đến cầu Hoằng Rè;
|
520
|
364
|
260
|
156
| |
Đoạn từ nhà ông Chu Văn Thắng theo đường Hồ Chí Minh đến trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng;
|
520
|
364
|
260
|
156
| |
Đoạn đường từ Trường mẫu giáo xóm Đôn Chương theo đường Hồ Chí Minh đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp xã Trường Hà).
|
520
|
364
|
260
|
156
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
442
|
309
|
221
|
133
| |
4
|
Đường phố loại V
| ||||
Đoạn đường từ Trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng theo đường Hồ Chí Minh đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Phù Ngọc);
|
311
|
218
|
156
|
93
| |
Đường Xuân Hoà - Đào Ngạn: Đoạn đường từ cầu Hoằng Rè đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa;
|
311
|
218
|
156
|
93
| |
Đoạn từ nhà ông Nông Văn Nhị (xóm Đôn Chương) theo đường 210 đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Kéo Yên);
|
264
|
185
|
132
|
79
| |
Đoạn tiếp tường rào Huyện Ủy theo đường Xuân Hòa - Vần Dính đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Vần Dính).
|
264
|
185
|
132
|
79
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
225
|
157
|
112
|
67
| |
II
|
Xã Sóc Hà
| ||||
1
|
Đường phố loại IV
| ||||
Đoạn
trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca đến trạm liên hợp cửa khẩu.
|
520
|
364
|
260
|
156
| |
Đoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức) đến cống thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh;
|
520
|
364
|
260
|
156
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
442
|
309
|
221
|
133
| |
2
|
Đường phố loại V
| ||||
Đoạn
từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh theo trục đường Hồ Chí Minh đến hết ngã ba giáp xã Nà Sác;
|
377
|
264
|
189
|
113
| |
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ca theo đường trục chính ra đến hết đất nhà Mẫu giáo của xã.
|
377
|
264
|
189
|
113
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
321
|
224
|
160
|
96
|
PHỤ LỤC SỐ 04
GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẢO LẠC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày
19
tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m 2
I. BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m 2
I. BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính:1.000 Đồng/m 2
I. BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m 2
I. BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Đơn vị tính:1.000 Đồng/m 2
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
65
|
46
|
26
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
59
|
41
|
24
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
41
|
29
|
17
| |
2
|
Khu vực III
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
55
|
39
|
22
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
50
|
35
|
20
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
35
|
25
|
14
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
54
|
38
|
22
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
38
|
26
|
15
| |
2
|
Khu vực III
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
46
|
32
|
18
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
32
|
22
|
13
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT 1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
|
CLN
|
52
|
38
|
27
|
2
|
Khu vực III
|
CLN
|
44
|
31
|
18
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT 1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
2
|
Khu vực III
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
8.8
|
6.2
|
3.5
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT 1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
|
NTS
|
37
|
26
|
15
|
2
|
Khu vực III
|
NTS
|
32
|
23
|
13
|
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.
BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Khu vực II
| ||||
1
|
Xã Hồng Trị
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp Thị trấn Bảo Lạc theo đường QL 34 đến hết địa phận xã Hồng Trị (tiếp giáp xã Kim Cúc)
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
II
|
Khu vực III
| ||||
1
|
Xã Bảo Toàn
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ giáp xã Thượng Hà đến giáp xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm).
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
2
|
Xã Cô Ba
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ giáp ranh địa giới xã Thượng Hà đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
3
|
Xã Cốc Pàng
| ||||
Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng đến trạm xá (đường đi xã Đức Hạnh) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
4
|
Xã Đình Phùng
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền của xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới từ vị trí (giáp xã Huy Giáp) đến hết địa phận xã Đình Phùng (giáp xã Ca Thành huyện nguyên Bình).
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Đoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn đến hết nhà máy thủy Điện Nặm Pắt
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Đọan đường từ xóm Lũng Vài giáp xã Huy Giáp theo đường QL 34 cũ đến hết địa phận xã Đình Phùng ( giáp xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình) khu vực 3 vị trí 3
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
83
|
58
|
42
|
25
| |
5
|
Xã Hồng An
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô đến trung tâm xã.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
83
|
58
|
42
|
25
| |
6
|
Xã Huy Giáp
| ||||
Đoạn đường từ Trạm Y tế xã Huy Giáp đến đường rẽ vào trường học và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Lũng Pán.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Từ ngã ba đường lên Ủy ban nhân dân xã Huy Giáp, các vị trí đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Nông Sản đến ngã ba đường đi xã Xuân trường.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường ngã ba Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Băng đến ngã ba Bản Pét.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu Bản Ngà dọc theo đường 216 đến giáp nhà bà Phương Thị Tiến
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn từ đường Quốc lộ 34 theo đường đi xã Xuân Trường đến Trường bán trú xã Huy Giáp.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường rẽ đi xã Sơn Lộ theo Quốc Lộ 34 mới đến hết địa phận xã Huy Giáp ( Giáp xã Hưng Đạo)
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn từ đường rẽ lên Bản Ngà theo đường Quốc lộ 34 mới đi thị trấn Bảo Lạc đến giáp đường rẽ đi xã Sơn Lộ.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
7
|
Xã Hưng Đạo
| ||||
Đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ Trường Tiểu học (mới) xã Hưng Đạo đến cây đa Trường Tiểu học (cũ).
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới đoạn từ tiếp giáp Trường Tiểu học (mới) đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới xã Hưng Đạo (giáp xã Kim Cúc).
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Đất mặt tiền từ ngã ba xóm Bản Riển theo trục đường ô tô đi Pác Lũng đến hết địa phận xã Hưng Đạo (giáp xã Huy Giáp) và đất mặt tiền tiếp giáp xóm Nà Han (xã Huy Giáp) theo đường đi Sơn Lộ hết địa phận xã Hưng Đạo (giáp xã Sơn Lộ).
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
83
|
58
|
42
|
25
| |
8
|
Xã Hưng Thịnh
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
9
|
Xã Kim Cúc
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp xã Hồng Trị theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận xã Kim Cúc (giáp xã Hưng Thịnh).
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
10
|
Xã Khánh Xuân
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền theo đường ô tô từ giáp ranh địa giới thị trấn (Pác Pẹt) đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
11
|
Xã Phan Thanh
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô giáp ranh địa giới thị trấn đi đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
12
|
Xã Sơn Lập
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền nằm xung quanh chợ Bản Oóng.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
83
|
58
|
42
|
25
| |
13
|
Xã Sơn Lộ
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ ngã ba Nà Han (xã Huy Giáp) đến giáp xã Bằng Thành - Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
14
|
Xã Thượng Hà
| ||||
Đất mặt tiền từ Phiêng Sỉnh (giáp thị trấn Bảo Lạc) theo đường 217 đến suối Pác Riệu.
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới xã Thượng Hà (giáp xã Bảo Toàn).
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
15
|
Xã Xuân Trường
| ||||
Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường tỉnh lộ 216 đến xóm Thang Tổng.
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đất các vị trí mặt tiền của đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường tỉnh lộ 216 đến hết địa phận xã Xuân Trường (giáp xã Hồng An).
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
98
|
69
|
49
|
29
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
1
|
Đường phố loại II
| ||||
Đoạn đường từ cổng Bưu điện theo đường Khánh Xuân - Phan Thanh đến hết nhà ông Trần Văn Tuyển (Khu 3).
|
1.096
|
767
|
548
|
329
| |
Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (Khu 2) đến sát cầu thị trấn (nhà ông Trương Văn Quắn).
|
1.096
|
767
|
548
|
329
| |
Đoạn đường vào khu 4 đến nhà ông Thạch Văn Thành.
|
1.096
|
767
|
548
|
329
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
932
|
652
|
466
|
279
| |
2
|
Đường phố loại III
| ||||
Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (Khu 2) đến hết nhà ông Vũ Ngọc Lưu (nhà cũ).
|
792
|
554
|
396
|
238
| |
Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Hoàng Văn Thiều (Khu 1) Thị trấn.
|
792
|
554
|
396
|
238
| |
Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (Khu 2) đến giáp đoạn đường tránh.
|
792
|
554
|
396
|
238
| |
Đoạn đường rẽ lên trụ sở Uỷ ban nhân dân huyện đến cổng trụ sở Uỷ ban nhân dân huyện.
|
792
|
554
|
396
|
238
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
673
|
471
|
337
|
202
| |
3
|
Đường phố loại IV
| ||||
Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Thiều (Khu 1) theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Hoàng Tiến Lâm (Khu 10).
|
572
|
400
|
286
|
172
| |
Đoạn đường từ nhà bà Trần Thị Tuyết đến cổng Bệnh viện.
|
572
|
400
|
286
|
172
| |
Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Trương Diều Uyên lên đến cổng Huyện đội.
|
572
|
400
|
286
|
172
| |
Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh quốc lô 34 vào quốc lộ 34 đến nhà ông Đàm Ngọc Thọ.
|
572
|
400
|
286
|
172
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
486
|
340
|
243
|
146
| |
4
|
Đường phố loại V
| ||||
Đoạn đường từ nhà bà Trần Thị Hồng (nhà mới) theo đường đi Khánh Xuân đến hết nhà bà Hứa Hồng Vân (Khu 9)
|
413
|
289
|
207
|
124
| |
Đoạn đường dãy bờ sông từ nhà ông Lục văn Hoàn (khu 3) đến hết nhà bà Trần Thị Hồng (nhà mới)
|
413
|
289
|
207
|
124
| |
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng tiến Lâm (khu 10) dọc theo đường QL 34 đến ngã ba Nà Chùa
|
413
|
289
|
207
|
124
| |
Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Phiêng Sỉnh (xã Thượng Hà) theo đường 217 đi xóm Nà sài hết địa phận Thị Trấn Bảo Lạc (giáp xã Cô Ba)
|
413
|
289
|
207
|
124
| |
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Đàm Ngọc Thọ theo đường tránh quốc lộ 34 đến hết địa giới thị trấn Bảo Lạc (giáp xã Thượng Hà).
|
413
|
289
|
207
|
124
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
351
|
246
|
176
|
105
|
PHỤ LỤC SỐ 5
GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NGUYÊN BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày
19
tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
65
|
46
|
26
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
59
|
41
|
24
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
41
|
29
|
16
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
55
|
39
|
22
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
50
|
35
|
20
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
35
|
25
|
14
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
47
|
33
|
19
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
43
|
30
|
17
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
30
|
21
|
12
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
54
|
38
|
22
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
38
|
27
|
15
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
46
|
32
|
18
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
32
|
22
|
13
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
39
|
27
|
16
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
27
|
19
|
11
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
|
CLN
|
52
|
38
|
27
|
2
|
Khu vực II
|
CLN
|
44
|
31
|
18
|
3
|
Khu vực III
|
CLN
|
37
|
26
|
15
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
8.8
|
6.2
|
3.5
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
|
NTS
|
37
|
26
|
15
|
2
|
Khu vực II
|
NTS
|
32
|
23
|
13
|
3
|
Khu vực III
|
NTS
|
27
|
19
|
11
|
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% so với đất ở tại đô thị cùng vị trí.
BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị được tính bằng 60% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Khu vực I
| ||||
1
|
Xã Minh Tâm
| ||||
Các đoạn đường khu vực trung tâm xã
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn từ đầu cống trước cửa nhà ông Mạc Trung Văn theo trục đường liên huyện đến cầu Nà Hẩu.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Ủy ban nhân dân xã đến nhà trưng bày khu di tích hang Kéo Quảng.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
II
|
Khu vực II
| ||||
1
|
Xã Lang Môn
| ||||
Đoạn từ tiếp giáp ranh giới (giáp xã Bắc Hợp) dọc theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Ngọc Văn Sự.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 lên đến cổng Trường cấp II, III Nà Bao.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn từ đường rẽ lên xã Minh Tâm đến ngã ba đường vào chợ Nà Bao (mở mới song song với Quốc lộ 34).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn từ đường mở mới song song Quốc lộ 34 nối từ đường đi Minh Tâm đến chợ Nà Bao.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Văn Sự theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
2
|
Xã Minh Thanh
| ||||
Đoạn đường từ nhà bà Đặng Thị Tuyên (xóm Vũ Ngược) dọc theo đường Quốc lộ 34 đến cầu Tà Sa.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn từ đầu cầu xóm Bản Hò đến nhà ông Đinh văn Duyệt (xóm Bản Hỏ).
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
3
|
Xã Thể Dục
| ||||
Đoạn đường từ tiếp giáp với địa phận thị trấn Nguyên Bình, dọc theo Quốc lộ 34, dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 đến ngã ba (đường rẽ đi xã Triệu Nguyên).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 đi xã Triệu Nguyên đến hết nhà ông Hoàng Văn Hoà( Mây); và các vị trí đất tiếp sau vị trí 1 của các xóm Bản Nùng 1, Bản Nùng 2 dọc Quốc lộ 34.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn từ ngã ba đường đi Triệu Nguyên dọc theo Quốc lộ 34 đến giáp xã Quang Thành và thị trấn Tĩnh Túc.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
III
|
Khu vực III
| ||||
1
|
Xã Bắc Hợp
| ||||
Đoạn từ nhà bà Tô Thị Huyền dọc theo Quốc lộ 34 đến nhà ông Mạc Văn Căn (xóm Bản Ính).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn từ nhà ông Mạc Văn Căn dọc theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà Tô Thị Giá (xóm Bản Ính).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
2
|
Xã Ca Thành
| ||||
Đoạn từ ngã ba Ca Thành dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận xã (giáp xã Đình Phùng, huyện Bảo Lạc).
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
3
|
Xã Hoa Thám
| ||||
Đoạn đường dọc theo trục đường xã từ tiếp giáp xã Tam Kim đến hết Nhà văn hoá xóm Cảm Tẹm.
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Đoạn từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường Hoa Thám - Quốc lộ 3 đến hết nhà ông Triệu Văn Xuân (xóm Khuổi Hoa).
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
83
|
58
|
42
|
25
| |
4
|
Xã Hưng Đạo
| ||||
Đoạn từ UBND xã theo đường vào xóm Nà Rì đến nhà văn hóa xóm Nà Rì.
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
5
|
Xã Mai Long
| ||||
Đoạn đường dọc theo trục đường lớn từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã đi chợ Pác Nặm xã Bằng Thành huyện Pác Nặm tỉnh Bắc Kạn.
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
6
|
Xã Phan Thanh
| ||||
Đoạn đường liên xã từ ngã ban Xéo Sliãng đến hết địa phận xã Phan Thanh.
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
7
|
Xã Quang Thành
| ||||
Đoạn đường trục xã từ nhà ông Đặng Quầy Nần đến hết trạm xá xã.
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
8
|
Xã Tam Kim
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
9
|
Xã Thái Học
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
10
|
Xã Thành Công
| ||||
Đoạn từ nhà ông Du Hồng Vì, theo đường 212 đến đường rẽ lên trường cấp I (xóm Phja Đén).
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
11
|
Xã Thịnh Vượng
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
12
|
Xã Triệu Nguyên
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
13
|
Xã Vũ Nông
| ||||
Đoạn đường dọc theo Quốc lộ 34 đến ngã ba Ca Thành.
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 vào trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Đất có mặt tiền dọc Quốc lộ 34 cũ tính từ đoạn rẽ ngã ba Ca Thành đến hết địa phận xã Vũ Nông.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
83
|
58
|
42
|
25
| |
14
|
Xã Yên Lạc
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền khu vực trung tâm xã
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
98
|
69
|
49
|
29
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Thị trấn Tĩnh Túc
| ||||
1
|
Đường phố loại III
| ||||
Đoạn đường từ Cầu 1 theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông: Lý Văn Luân (hết tường rào Trường Tiểu học thị trấn Tĩnh Túc).
|
641
|
449
|
321
|
192
| |
Các đoạn còn lại chưa nêu ở trên.
|
545
|
381
|
272
|
163
| |
2
|
Đường phố loại IV
| ||||
Đoạn đường từ Cầu 1, theo Quốc lộ 34 đến Cầu 3.
|
463
|
324
|
232
|
139
| |
Đoạn đuờng giáp nhà ông Lý Văn Luân, theo Quốc lộ 34 đến hết cổng bảo vệ Xí nghiệp Thiếc- Công ty Khoáng sản.
|
463
|
324
|
232
|
139
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 34, theo đường vào chợ Phúc Lợi, Trường cấp II, III cũ đến hết đường mà xe ô tô đi lại được.
|
463
|
324
|
232
|
139
| |
Các đoạn còn lại chưa nêu ở trên.
|
394
|
276
|
197
|
118
| |
5
|
Đường phố loại V
| ||||
Từ cổng bảo vệ Xí nghiệp Thiếc theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới thị Trấn Tĩnh Túc (giáp xã Phan Thanh).
|
335
|
234
|
167
|
100
| |
Từ Cầu 3 dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới thị trấn Tĩnh Túc (giáp xã Thể Dục và xã Quang Thành).
|
335
|
234
|
167
|
100
| |
Các đoạn còn lại chưa nêu ở trên.
|
284
|
199
|
142
|
85
| |
II
|
Thị trấn Nguyên Bình
| ||||
1
|
Đường phố loại I
| ||||
Từ Nhà văn hóa Tổ 2 theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà Hoàng Thị Vì (Tổ 4).
|
1.228
|
860
|
614
|
368
| |
Từ Quốc lộ 34 theo đường lên trụ sở Uỷ ban nhân dân huyện, lên hết nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (Tổ 3).
|
1.228
|
860
|
614
|
368
| |
Các đoạn còn lại chưa nêu ở trên.
|
1.044
|
731
|
522
|
313
| |
2
|
Đường phố loại II
| ||||
Từ nhà văn hóa Tổ 2 theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Trương Mạnh Sào (Tổ 1).
|
887
|
621
|
444
|
266
| |
Từ nhà bà Hoàng Thị Vì (Tổ 4), theo Quốc lộ 34 đến hết xưởng mộc Đức Tuyết (Tổ 5).
|
887
|
621
|
444
|
266
| |
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (Tổ 3), theo đường lên trụ sở Ủy ban nhân huyện đến hết nhà ông Hoàng Văn Tuân (Tổ 3)
|
887
|
621
|
444
|
266
| |
Từ Trung tâm bưu chính viễn thông huyện theo đường lên Phòng Giáo dục- Đào tạo đến hết Phòng Giáo dục- Đào tạo
|
887
|
621
|
444
|
266
| |
Các vị trí đất mặt tiền đường xung quanh đình chợ.
|
887
|
621
|
444
|
266
| |
Các đoạn còn lại chưa nêu ở trên.
|
754
|
528
|
377
|
226
| |
3
|
Đường phố loại III
| ||||
Từ tiếp giáp từ nhà ông Trương Mạnh Sào (Tổ 1) theo QL34 đi thành phố Cao Bằng đến hết nhà bà Lãnh Thị Én (xóm Nà Kéo).
|
641
|
449
|
321
|
192
| |
Các đoạn còn lại chưa nêu ở trên.
|
545
|
381
|
272
|
163
| |
4
|
Đường phố loại IV
| ||||
Từ tiếp giáp nhà bà Lãnh Thị Én (xóm Nà Kéo) đi thành phố Cao Bằng đến hết nhà ông Mạc Thanh Mến (xóm Nà Kéo).
|
463
|
324
|
232
|
139
| |
Từ cầu Pác Măn qua phố Cũ theo đường tránh Quốc lộ 34 đến ngã ba Nà Kéo.
|
463
|
324
|
232
|
139
| |
Từ tiếp giáp xưởng mộc Đức Tuyết (Tổ 5), theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà Hoàng Thị Sen (Tổ 5).
|
463
|
324
|
232
|
139
| |
Các đoạn còn lại chưa nêu ở trên.
|
394
|
276
|
197
|
118
| |
5
|
Đường phố loại V
| ||||
Từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Sen (Tổ 5), theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận thị trấn Nguyên Bình giáp xã Thể Dục.
|
335
|
234
|
167
|
100
| |
Từ cầu Pác Măn dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 đến tiếp giáp xã Thể Dục.
|
335
|
234
|
167
|
100
| |
Các đoạn còn lại chưa nêu ở trên.
|
284
|
199
|
142
|
85
|
PHỤ LỤC SỐ 6
GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÒA AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
80
|
56
|
32
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
63
|
44
|
25
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
44
|
31
|
18
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
70
|
50
|
28
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
55
|
39
|
22
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
39
|
27
|
16
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
60
|
42
|
24
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
45
|
32
|
18
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
32
|
22
|
13
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
57
|
40
|
23
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
40
|
28
|
16
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
49
|
34
|
20
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
34
|
24
|
14
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
42
|
29
|
17
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
29
|
20
|
12
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
|
CLN
|
52
|
38
|
27
|
2
|
Khu vực II
|
CLN
|
44
|
31
|
18
|
3
|
Khu vực III
|
CLN
|
37
|
26
|
15
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
8.8
|
6.2
|
3.5
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
|
NTS
|
37
|
26
|
15
|
2
|
Khu vực II
|
NTS
|
32
|
23
|
13
|
3
|
Khu vực III
|
NTS
|
27
|
19
|
11
|
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.
BẢNG 9. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.
BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Khu vực I
| ||||
1
|
Xã Bế Triều
| ||||
Đất mặt tiền theo đường Hồ Chí Minh từ đầu cầu Bản Sẩy đến hết địa giới xã Bế Triều (giáp xã Hưng Đạo).
|
404
|
283
|
202
|
121
| |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhánh rẽ vào xóm Nà Pia.
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (nhà Ông Bế Nhật Quảng) lên Khau Khá giáp đường vào bãi rác thải.
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn từ ngã ba nhà Ông Tô Vũ Trí đi đến đường bãi rác thải (nhà Bà Hà Thị Tuyến).
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn đường nhà Ông Dương Đình Thuận đi đến nhà Ông Lương Văn Dâng (xóm Vò Đáo).
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn từ Miếu xóm Nà Bưa đi đến nhà Ông Nông Văn Hiển xóm Nà Bưa.
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn đường cầu vượt đi hết xóm Thủy Lợi
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn đường nhà Ông Nông Hùng Cường xóm bản Vạn 1 đi đến nhà Ông Bế Nhật Binh (xóm bản Vạn 1).
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn đường nhà Ông Bế Hùng Cường (xóm bản Vạn 1) đi đến đường Vành đai thị trấn Nước Hai
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn đường (Đại Tiến - Nước Hai) từ nhà Ông Hoàng Văn Cống (xóm Bản Vạn 2) đến hết làng Khau Hoa.
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào Nhà bia tưởng niệm xã Bế Triều đến bãi chôn lấp rác thải.
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Nà Bưa.
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ Lò Bát Cầu Khanh đến Nà Sa.
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào Nghĩa trang liệt sỹ huyện.
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm An Phú.
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Nà Vài.
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Bản Vạn đến xóm Khau Hoa.
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn đường liên xã Nước Hai – Đại Tiến có nhánh rẽ vào xóm Đông Viảo hết đường ô tô đi lại được.
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh có nhánh rẽ vào xóm Nà Vẩu đến hết nhà Văn hóa xóm Nà Vẩu.
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
292
|
204
|
146
|
88
| |
2
|
Xã Đức Long
| ||||
Đoạn đường theo đường Hồ Chí Minh từ đầu cầu Nà Coóc đến cổng Trường Trung học Cơ sở Đức Long.
|
404
|
283
|
202
|
121
| |
Đoạn đường theo đường Hồ Chí Minh từ đường rẽ vào xóm Nà Hăng đến ngã ba Thông Nông- Hà Quảng.
|
404
|
283
|
202
|
121
| |
Các vị trí đất mặt tiền của đoạn đường từ cổng Trường Trung học Cơ sở Đức Long theo đường Hồ Chí Minh đến đường rẽ vào xóm Nà Hăng.
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn đường từ ngã ba Thông Nông- Hà Quảng theo đường 204 đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Dân Chủ).
|
292
|
204
|
146
|
88
| |
Đoạn đường từ ngã ba Thông Nông- Hà Quảng theo đường Hồ Chí Minh đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Nam Tuấn).
|
292
|
204
|
146
|
88
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
248
|
174
|
124
|
74
| |
3
|
Xã Bình Long
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền theo đường Bình Long- Lương Can (Thông Nông) từ cầu ngầm Bình Long đến Trạm bơm Pác Gậy.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ Trạm bơm Pác Gậy theo đường Bình Long- Lương Can đến hết địa giới xã Bình Long (giáp xã Trương Lương).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường (mà ô tô đi lại được) rẽ từ Nà Bát đi Lũng Chung, đường rẽ vào xóm Cốc Lại, đường rẽ vào xóm Thang Lầy, Pác Cam, đường rẽ xuống làng Cốc Mìn.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
4
|
Xã Bạch Đằng
| ||||
Đoạn đường từ xóm Nà Roác (giáp xã Hưng Đạo- thành phố Cao Bằng) theo Quốc lộ 3 đến đường rẽ vào Bản Sẳng.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường (khu vực xung quanh chợ, Trạm xá, trụ sở Uỷ ban nhân dân xã) theo Quốc lộ 3 từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m về thành phố Cao Bằng; từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m về phía đi Bắc Kạn.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới xã Bạch Đằng (giáp huyện Nguyên Bình).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 về thành phố đến đường rẽ vào Bản Sẳng.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi Bản Sẳng, Phiêng Lừa, Nà Tủ đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Bạch Đằng.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào hồ Khuổi Lái (đường dưới và đường trên).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
5
|
Xã Hoàng Tung
| ||||
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m; theo đường về thành phố tính cách cầu 200m.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Bình Dương 100m.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Hoàng Tung 100m.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung đến cổng Trường Trung học Cơ sở xã Hoàng Tung.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung đến đường rẽ vào xóm Bản Chạp.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung đến cầu làng Bến Đò.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường Trường phổ thông trung học Hoàng Tung đến xóm Hào Lịch.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường rẽ xóm Bản Chạp đến ngã ba đường rẽ xóm Bó Lếch và xóm Bản Tấn
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Hưng Đạo).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Lăng Môn- Nguyên Bình).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ xóm Bản Tấn qua Hào Lịch đến khu di tích Nặm Lìn (giáp xã Hồng Việt).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ cầu đầu làng Bến Đò đến làng Đền chùa Vua Lê.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
6
|
Xã Hồng Nam
| ||||
Đoạn đường từ địa phận giáp xã Chu Trinh qua UBND xã Hồng Nam đến hết địa phận xã Hồng Nam giáp xã Thụy Ngân của huyện Thạch An.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
7
|
Xã Hồng Việt
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền từ cầu cứng đến nhà ông Bế Mã Hồng xóm Dẻ Đoóng xã Hồng Việt.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Các vị trí đất mặt tiền từ nhà ông Bế Mã Hồng xóm Dẻ Đoóng đến Phia Đeng đường rẽ xóm Nà Vàn, xã Hồng Việt.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
II
|
Khu vực II
| ||||
1
|
Xã Đại Tiến
| ||||
Đất mặt tiền theo trục đường từ giáp địa giới xã Bế Triều đến chân đèo đường rẽ lên xã Đức Xuân
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
2
|
Xã Dân Chủ
| ||||
Đoạn từ cổng Công ty gang thép Thái Nguyên mỏ sắt Ngườm Cháng theo đường 204 qua trụ sở Uỷ ban nhân dân xã (cũ) đến đầu cầu Mỏ Sắt.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đất có mặt tiền xung quanh chợ Mỏ Sắt, đất xung quanh Trạm Y tế xã (khoảng cách 25 mét).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Các vị trí đất mặt tiền theo đường 204 từ tiếp giáp địa phận xã Đức Long đến cổng Công ty gang thép Thái Nguyên (Mỏ Sắt Ngườm Tráng); từ cầu Mỏ Sắt đến chân dốc Khau Công.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các vị trí đất mặt tiền theo đường 204 từ chân dốc Khau Công đến hết địa giới xã Dân Chủ (giáp huyện Thông Nông).
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
3
|
Xã Lê Chung
| ||||
Đất mặt tiền đoạn từ Roỏng Đắm tiếp giáp địa giới phường Hòa Chung dọc theo tỉnh lộ 209 qua xóm Pác Khuổi đến nhà ông Hoàng Văn Nhật.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Các vị trí đất mặt tiền từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã theo đường 209 đến hết địa giới xã Lê Chung (giáp xã Canh Tân- huyện Thạch An).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
4
|
Xã Nam Tuấn
| ||||
Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Nguyễn Hữu Gióng đến chân dốc Kéo Rản xóm Nà Khá.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn từ chợ kéo Roọc đến nhà ông Nguyễn Hữu Hùng xóm Nà Khá.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Sáng xóm Nà Khá đi vào đường UBND xã đi thông qua đường cái vào Gia Tự.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường liên huyện từ xã Phù Ngọc – Hà Quảng đi qua địa phận xã Nam Tuấn – Đại Tiến đến hết địa phận xã Nam Tuấn.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn từ chân dốc Kéo Rản đến nhà ông Lê Phan Tuệ xóm Nà Diểu.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Các vị trí đất mặt tiền từ cầu Háng Hóa theo đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Lục Văn Chung, đất xung quanh chợ Háng Hóa, Kéo Roọc, xã Nam Tuấn.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường theo đường Hồ Chí Minh từ nhà ông Lục Văn Chung đến hết địa giới xã Nam Tuấn (giáp huyện Hà Quảng).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Nhiên xóm Nà Khá đến hết nhà ông Lã Văn Thìn xóm Nà Thang.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường theo đường Hồ Chí Minh từ đầu cầu Háng Hoá hết điạ giới xã Nam Tuấn (giáp xã Đức Long).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
5
|
Xã Nguyễn Huệ
| ||||
Đất xung quanh chợ Án Lại; đất mặt tiền từ nhà bà Trương Thị Lồ đến nhà ông Long Văn Giáp.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường tránh thị tứ Án Lại (từ nhà ông Lương Văn Trung đến hết đất nhà ông Lô Quang Thành).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ Km7 (Bản Gủn) đến nhà bà Trương Thị Lồ.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ đất nhà ông Triệu văn Hưng đến hết đất nhà ông Nông Hồng Quân xóm Nà Danh.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn từ nhà ông Long Văn Giáp theo Quốc lộ 3 đến chân đèo Mã Phục.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn từ cuối chợ Án Lại hết đường bê tông đến địa phận xóm Nà Danh hết đất nhà ông Nông Văn Quân.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Quân dọc theo đường đến xóm Canh Biện hết địa phận xã Nguyễn Huệ, giáp xã Ngũ Lão.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
III
|
Khu vực III
| ||||
1
|
Xã Bình Dương
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền từ Quốc lộ 34 rẽ cách cầu Bản Tấn 100m đến Trường Trung học Cơ sở xã Bình Dương.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ xóm Nà Phung đi đến hết xóm Khuổi Hống giáp xã Bạch Đằng
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
2
|
Xã Công Trừng
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền của đoạn đường từ cầu Giản Đẩy (giáp địa giới xã Trương Lương) đến xóm Lủng Mải.
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
83
|
58
|
41
|
25
| |
3
|
Xã Đức Xuân
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền của đoạn đường từ giáp địa giới xã Đại Tiến đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Đức Xuân.
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
83
|
58
|
41
|
25
| |
4
|
Xã Hà Trì
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền theo đường Quang Trung - Hà Trì đoạn từ địa phận xã Quang Trung đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã, đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nà Mùi đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
5
|
Xã Ngũ Lão
| ||||
Đoạn từ giáp địa giới thành phố theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới xã Ngũ Lão (giáp xã Nguyễn Huệ).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn từ giáp địa giới thành phố theo đường tránh Quốc lộ 3 đến hết đường tránh (ngã ba Bản Gủn).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 theo đường vào trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Ngũ Lão đến trụ sở.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Ngũ Lão theo đường liên xã đến hết địa giới xã Ngũ Lão (giáp xã Vĩnh Quang - thành phố Cao Bằng).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Từ nhà ông Hoàng Văn Tuấn xóm Nà Tú theo đường Nà Tú - Phiấy đến hết đất ông Mã Văn Boòng xóm Nà Tú.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Từ Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão đến cầu treo xóm Khuổi Quân.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
6
|
Xã Quang Trung
| ||||
Đoạn đường từ giáp địa giới thành phố theo đường Quang Trung- Hà Trì đến hết địa giới xã Quang Trung (giáp xã Hà Trì).
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Đoạn đường từ ngã ba xóm Phan Thanh đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Quang Trung.
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
98
|
68
|
49
|
29
| |
7
|
Xã Trưng Vương
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền từ Quốc lộ 3 rẽ Khau Chang vào trụ sở Uỷ ban nhân dân xã đến địa phận xóm Vản Mỏ.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
8
|
Xã Trương Lương
| ||||
Đoạn đường từ giáp địa giới xã Bình Long theo đường Bình Long- Thông Nông đến hết địa giới xã Trương Lương (giáp xã Lương Can- Thông Nông).
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Đoạn đường từ giáp địa phận xã Bình Long đi qua đầu cầu Sam Luồng đến hết địa phận xã Trương Lương giáp huyện Thông Nông
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Đoạn từ cầu Sam Luồng đến Giản Đẩy (giáp địa giới xã Công Trừng).
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Đoạn từ UBND xã (đường liên xóm) đi đến đầu xóm Viểng
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Đoạn từ ngã ba xóm Tổng Hoáng (đường liên xóm) đi đến hết xóm Gùa đoạn ô tô đi lại được.
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
98
|
68
|
49
|
29
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Thị trấn Nước Hai
| ||||
1
|
Đường phố loại I
| ||||
Đoạn từ đội Quản lý thị trường số 2 theo đường Hồ Chí Minh đến đầu cầu Bình Long.
|
1.980
|
1.386
|
990
|
594
| |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ theo đường vào đến Trạm cấp nước.
|
1.980
|
1.386
|
990
|
594
| |
Đoạn đường xung quanh chợ Nước Hai
|
1.980
|
1.386
|
990
|
594
| |
Đoạn đường theo đường Hồ Chí Minh từ nhà đội Quản lý thị trường số 2 đến hết địa giới thị trấn (giáp xã Bế Triều).
|
1.980
|
1.386
|
990
|
594
| |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ theo đường vào nhà Ban quản lý chợ.
|
1.980
|
1.386
|
990
|
594
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
1.683
|
1.178
|
842
|
505
| |
2
|
Đường phố loại II
| ||||
Đoạn đường từ nhà ông Đặng Văn Ngọc (tổ 2 khu phố A) đến hết nhà bà Lê Thị Toan (tổ 2 khu phố A) và các đoạn đường nhánh:
+ Từ nhà bà Trần Thị Biên tổ 1 phố A đến nhà bà Hứa Thị Mới tổ 2 phố A;
+ Từ nhà bà Vũ Thị Quyết tổ 1 phố A đến nhà bà Vương Thị Nụ tổ 2 phố A;
+ Từ nhà bà Lê Thị Hoa đến nhà bà Lê Thị Lâm tổ 1 phố A;
+ Từ nhà bà Lê Thị Toan tổ 2 phố A đến nhà ông Hoàng Lương Cam tổ 2 phố A.
|
1.431
|
1.001
|
715
|
429
| |
Đoạn từ Trạm cấp nước theo đường vào Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật đến nhà ông Phan Du.
|
1.431
|
1.001
|
715
|
429
| |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Lê Xuân Diệu) theo đường đi Trạm thuốc lá đến Trạm thuốc lá.
|
1.431
|
1.001
|
715
|
429
| |
Đoạn đường (nhánh 3) từ gần cổng Công an huyện đến trụ sở Phòng Tài chính - Kế hoạch.
|
1.431
|
1.001
|
715
|
429
| |
Đoạn từ Trạm cấp nước đến ngã tư Huyện đội.
|
1.431
|
1.001
|
715
|
429
| |
Đoạn đường từ ngã tư Huyện đội theo đường nhựa đến trường Trung học Cơ sở Nước Hai (đến hết đường nhựa).
|
1.431
|
1.001
|
715
|
429
| |
Đoạn đường nối từ đường Hồ Chí Minh (Công an huyện) đến ngã tư huyện đội.
|
1.431
|
1.001
|
715
|
429
| |
Đoạn đường từ đầu cầu Bình Long theo đường Hồ Chí Minh đến hết địa giới thị trấn ( Giáp xã Đức Long).
|
1.431
|
1.001
|
715
|
429
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
1.216
|
851
|
608
|
365
| |
3
|
Đường phố loại III
| ||||
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Chúm đến ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật.
|
1.034
|
724
|
517
|
310
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
879
|
615
|
439
|
264
| |
4
|
Đường phố loại IV
| ||||
Đoạn từ ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật đến hết nhà ông La Khánh Bạch.
|
747
|
523
|
373
|
224
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
635
|
444
|
317
|
190
| |
5
|
Đường phố loại V
|
540
|
378
|
270
|
162
|
II
|
Xã Bế Triều
| ||||
1
|
Đường phố loại III
| ||||
Đoạn từ cầu Bản Sẩy theo đường Hồ Chí Minh đến ranh giới Thị trấn.
|
1.034
|
724
|
517
|
310
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
879
|
615
|
439
|
264
| |
2
|
Đường phố loại IV
| ||||
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ đi xã Hồng Việt đến đầu cầu Hồng Việt
|
747
|
523
|
373
|
224
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
635
|
444
|
317
|
190
| |
III
|
Xã Đức Long
| ||||
1
|
Đường phố loại III
| ||||
Đoạn từ cầu Roỏng Ỏ (giáp ranh địa giới Thị trấn) theo đường 203 đến đầu cầu Nà Coóc.
|
1.034
|
724
|
517
|
310
| |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ lên trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật đến hết nhà bà Nguyễn Thị Thúy xóm Bằng Hà 1 (đoạn giáp ranh với thị trấn Nước Hai).
|
1.034
|
724
|
517
|
310
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
879
|
615
|
439
|
264
|
PHỤ LỤC SỐ 7
GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THÔNG NÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
65
|
46
|
26
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
59
|
41
|
24
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
41
|
29
|
17
| |
2
|
Khu vực III
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
48
|
34
|
19
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
44
|
31
|
18
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
31
|
22
|
12
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
54
|
38
|
22
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
38
|
27
|
15
| |
2
|
Khu vực III
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
40
|
28
|
16
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
28
|
20
|
11
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
|
CLN
|
52
|
36
|
21
|
2
|
Khu vực III
|
CLN
|
38
|
27
|
15
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
2
|
Khu vực III
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
8.8
|
6.2
|
3.5
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
|
NTS
|
37
|
26
|
15
|
2
|
Khu vực III
|
NTS
|
32
|
22
|
13
|
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.
BẢNG 9. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.
BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Khu vực III
| ||||
1
|
Xã Cần Yên
| ||||
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Ngẳm theo đường 204 đến cổng Đồn biên phòng Cần Yên
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đất khu dân cư xung quanh chợ.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ cầu Dẻ Coóc theo đường 204 đến đầu cầu Bản Ngẳm
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ Chợ theo đường 204 đến đầu cầu Tả Chia
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường rẽ từ đường 204 chân đến dốc đường đi Hồng Minh Thượng
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ ngã ba Đồn biên phòng theo đường 204 đến nhà văn hoá xóm Nà Vài
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ nhà văn hoá xóm Nà Vài đến mốc 626
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
2
|
Xã Đa Thông
| ||||
Đoạn đường từ cầu treo Nà Rào đến nhà ông Dương Văn Sự
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ ngã ba đường 204 theo đường giao thông nông thôn Đà Sa - Đà Khau - Bác Đại đến hết nhà ông Lộc Văn Dụng (xóm Bác Đại)
|
118
|
83
|
59
|
36
| |
Đoạn chân dốc Kéo Bó Đin - Nà Pài theo đường 204 đến chân dốc Kéo Hái.
|
118
|
83
|
59
|
36
| |
Đoạn đường từ địa giới xã Đa Thông ( tiếp giáp thị trấn Thông Nông) theo đường 204 đến đầu cầu treo Nà Rào
|
98
|
69
|
49
|
30
| |
Đoạn đường chân dốc Kéo Bó Đin - Nà Pài đến chân dốc Kéo Hái
|
98
|
69
|
49
|
30
| |
Đoạn đường từ đỉnh đèo Mã Quỷnh đến giáp ranh địa giới huyện Hoà An.
|
98
|
69
|
49
|
30
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
83
|
59
|
42
|
25
| |
3
|
Xã Lương Thông
| ||||
Đoạn đường từ nhà ông Trương Văn Lễ theo đường 204 đến hết địa phận xã Lương Thông
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ xuống cầu treo đi xóm Đông Chia theo đường 204 đến cổng Trường Tiểu học, Trung học Cơ sở xã Lương Thông;
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đất xung quanh chợ Lương Thông
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp nhà ông Lãnh Văn An (xóm Bản Giế) theo đường 204 đến hết địa phận xã Lương Thông (giáp xã Cần Yên);
|
118
|
83
|
59
|
36
| |
Đoạn đường từ đỉnh kéo hái giáp xã Đa Thông theo đường 204 đên nhà ông Trương Văn Lễ xóm Bản Rịch
|
118
|
83
|
59
|
36
| |
Đoạn đường rẽ từ ngã ba nhà ông Lộc Văn Khánh theo đường đi Nội Phạn đến hết đường ô tô đi lại được
|
118
|
83
|
59
|
36
| |
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ xuống cầu treo đi xóm Đông Chia theo đường 204 đến hết địa giới xã Lương Thông (giáp xã Đa Thông);
|
118
|
83
|
59
|
36
| |
Đoạn đường rẽ từ trường THCS xã Lương Thông từ nhà ông Lê Văn Kiáng (Nà Vàng) đến hết địa phận xã Lương Thông
|
118
|
83
|
59
|
36
| |
Đoạn đường giao thông nông thôn điểm đầu tiếp giáp với đường 204 ngã ba Kéo Hái đi xóm Lũng Rịch, Lũng Đẩy đến xóm Tả Bốc và hết đường ô tô đi lại được.
|
118
|
83
|
59
|
36
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
83
|
59
|
42
|
25
| |
4
|
Xã Lương Can
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Nà Sai theo đường Lương Can - Trương Lương đến Pác Kéo xóm Dẻ Vai.
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
5
|
Xã Vị Quang
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba đường liên huyện đến đến trạm Y tế xã
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đoạn đường từ đầu cầu xóm Pác Khuổi theo đường liên huyện đi xã Cần Yên đến hết địa phận xã Vị Quang
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã đến trạm y tế xã;
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Các vị trí mặt tiền đoạn từ đầu cầu xóm Pác Khuổi theo đường liên huyện đi xã Cần Yên đến hết địa phận xã Vị Quang (giáp xã Cần Yên).
|
115
|
80
|
57
|
34
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
83
|
59
|
42
|
25
| |
6
|
Xã Ngọc Động
| ||||
Đoạn đường từ chân dốc Lũng Pảng theo đường đi xã đến hết địa phận xóm Nặm Ngùa
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ nhà bà Lăng Thị Hà theo đường đi xã Thanh Long đến đường rẽ vào Trường Tiểu hoc Lũng Nhùng
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
118
|
83
|
59
|
36
| |
7
|
Xã Yên Sơn
| ||||
Đoạn từ ngã ba Cốc Rầy đến đường rẽ vào trường mầm non xóm Choọc Mòn
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ trường Mầm Non xóm Chọc Mòn đi xóm Cốc Lùng đên hết đường ô tô đi lại được
|
118
|
83
|
59
|
36
| |
Từ đường rẽ Trụ sở cũ xã Yên Sơn đi xóm Nặm Cốp đến hết đường ô tô đi lại được.
|
118
|
83
|
59
|
36
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
83
|
59
|
42
|
25
| |
8
|
Xã Thanh Long
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền khu dân cư xung quanh chợ
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ chân dốc Bản Đâư đến Kéo Chả
|
118
|
83
|
59
|
36
| |
Đoạn đường từ ngã ba Gòi Phát theo đường đi xã Triệu Nguyên đến hết địa phận xã Thanh Long (giáp xã Triệu Nguyên huyện Nguyên Bình).
|
118
|
83
|
59
|
36
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
83
|
59
|
42
|
25
| |
9
|
Xã Bình Lãng
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba Pác Nùng đến chân dốc Mạ Nẻn (giáp xã Thái Học, huyện Nguyên Bình)
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
118
|
83
|
59
|
36
| |
10
|
Xã Cần Nông
| ||||
Đoạn đường từ chân núi Bản Gải theo đường giao thông nông thông đến cổng Trường Trung học Cơ sở Bó Thẩu;
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ Keng Chặp đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân xã.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đất còn lại xung quanh Trường Trung học Cơ sở Bó Thẩu.
|
118
|
83
|
59
|
36
| |
Đoạn đường rẽ từ ngã ba xóm Nặm Dựa - Nà Cuổn theo đường giao thông nông thôn đến UBND xã Cần Nông
|
118
|
83
|
59
|
36
| |
Đoạn đường từ đỉnh Keng chặp đến chân dốc Keng chặp
|
118
|
83
|
59
|
36
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
83
|
59
|
42
|
25
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Thị trấn Thông Nông
| ||||
1
|
Đường phố loại II
| ||||
Đoạn đường tránh sau chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) điểm cuối tại Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can).
|
877
|
614
|
438
|
263
| |
Đoạn từ ngã ba Viện Kiểm Sát theo đường đi xã Ngọc Động đến cầu Lũng Vịt.
|
877
|
614
|
438
|
263
| |
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa đến mương thuỷ lợi (trụ sở Hạt Kiểm lâm).
|
877
|
614
|
438
|
263
| |
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa đến cổng trụ sở Công an huyện.
|
877
|
614
|
438
|
263
| |
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa theo hướng đi xã Lương Can đến hết đất nhà ở của ông Hoàng Văn Vương (xóm Đoàn Kết).
|
877
|
614
|
438
|
263
| |
Đất khu dân cư mặt tiền xung quanh chợ.
|
877
|
614
|
438
|
263
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
745
|
522
|
373
|
224
| |
2
|
Đường phố loại III
| ||||
Đoạn đường từ mương thuỷ lợi (trụ sở Hạt kiểm lâm) đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Sùng xóm Nà Cáy.
|
633
|
443
|
317
|
190
| |
Đoạn từ cổng trụ sở Công an huyện theo đường 204 đến Nhà bia tưởng niệm.
|
633
|
443
|
317
|
190
| |
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Long đến cầu Keng Thốc.
|
633
|
443
|
317
|
190
| |
Đường vào Trường tiểu học Thị trấn điểm đầu nối với đường đi Lương Can, điểm cuối nối với nhánh 5 của Quy hoạch thị trấn (hết tường rào của Trường tiểu học thị trấn),
|
633
|
443
|
317
|
190
| |
Đoạn từ ngã ba đường 204 theo đường vào trụ sở Huyện ủy lên đến cổng Huyện uỷ.
|
633
|
443
|
317
|
190
| |
Đoạn đường từ nhà bà Triệu Thị Khoa theo đường đi Lương Can đến thửa đất hộ ông Nông Văn Nhất (xóm Liên Cơ)
|
633
|
443
|
317
|
190
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
538
|
377
|
269
|
162
| |
3
|
Đường phố loại IV
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba đường theo đường đi xóm Lũng Quang đến chân dốc Lũng Quang
|
458
|
320
|
229
|
137
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
389
|
272
|
195
|
117
| |
4
|
Đường phố loại V
| ||||
Đoạn đường từ tiếp giáp thửa đất nhà ở ông Hoàng Văn Nhất (xóm Liên Cơ) theo đường đi xã Lương Can đến hết địa giới thị trấn (giáp xã Lương Can).
|
331
|
231
|
165
|
99
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
281
|
197
|
141
|
84
|
PHỤ LỤC SỐ 8
GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HẠ LANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m 2
I. BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m 2
I. BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính:1.000 Đồng/m 2
I. BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m 2
I. BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Đơn vị tính:1.000 Đồng/m 2
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
65
|
46
|
26
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
59
|
41
|
24
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
41
|
29
|
16
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
55
|
39
|
22
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
50
|
35
|
20
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
35
|
25
|
14
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
47
|
33
|
19
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
43
|
30
|
17
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
30
|
21
|
12
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
54
|
38
|
22
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
38
|
27
|
15
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
46
|
32
|
18
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
32
|
22
|
13
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
39
|
27
|
16
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
27
|
19
|
11
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT 1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
|
CLN
|
52
|
38
|
27
|
2
|
Khu vực II
|
CLN
|
44
|
31
|
18
|
3
|
Khu Vực III
|
CLN
|
37
|
26
|
15
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT 1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
8.8
|
6.2
|
3.5
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT 1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
|
NTS
|
37
|
26
|
15
|
2
|
Khu vực II
|
NTS
|
32
|
23
|
13
|
3
|
Khu vực III
|
NTS
|
27
|
19
|
11
|
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.
BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Khu vực II
| ||||
1
|
Xã Việt Chu
| ||||
Từ tổ công tác biên phòng Pác ty đến cột mốc biên giới.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Gồm các xóm ven đường 214 (Nà Đắng. Nà Kéo. Nà Mần. Bản Khâu)
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
152
|
107
|
76
|
46
| |
2
|
Xã Quang Long
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền tỉnh lộ 207 (xóm Bó Chỉa)
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Các vị trí đất mặt tiền đoạn trong xóm Bó Mu (đường liên xã)
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đường Lũng Cuốn - Lũng Phầy.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Các vị trí đất mặt tiền đường liên xã qua xóm Lũng Luông
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
152
|
107
|
76
|
46
| |
3
|
Xã Thị Hoa
| ||||
Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ theo đường 214 đến cột mốc biên giới.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ đường rẽ đi Pò Măn theo đường 214 đến cửa khẩu Thị Hoa
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn từ Kéo Báng theo đường 214 đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Các xóm ven đường 214 (Tổng Nưa. Pò Măm. Phia Đán).
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
152
|
107
|
76
|
46
| |
II
|
Khu vực III
| ||||
1
|
Xã Kim Loan
| ||||
Từ xóm Lũng Túng, Gia Lường đến xóm Khuổi Ái.
|
152
|
107
|
76
|
46
| |
Từ trụ sở UBND xã Kim Loan đến trường THCS Kim Loan.
|
152
|
107
|
76
|
46
| |
Đường Keng Vài - Nặm Kít.
|
152
|
107
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
2
|
Xã An Lạc
| ||||
Gồm các xóm ven đường 207 (Khuổi Mịt. Cô Cam. Tha Hoài. Bản Răng. Lũng Sươn. Sộc Phường)
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Đường 207 đoạn tránh Khau Mòn qua xóm Nà Ray.
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
152
|
107
|
76
|
46
| |
3
|
Xã Vinh Quý
| ||||
Bao gồm các xóm Sộc Nhương. Pác Hoan. Khum Đin. Sang Chỉa; Vị trí đất mặt tiền đường huyện Hạ Lang - Cô Ngân
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
152
|
107
|
76
|
46
| |
4
|
Xã Cô Ngân
| ||||
Bao gồm khu vực xóm Bản Nha. trụ sở Uỷ ban nhân dân xã. Trường Trung học Cơ sở xã Cô Ngân; Đất mặt tiền của các đường liên xã Cô Ngân - Triệu Ẩu và đường Cô Ngân - Thị Hoa
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
152
|
107
|
76
|
46
| |
5
|
Xã Thái Đức
| ||||
Xóm Lũng Liêng. Keng Nghiều ven tỉnh lộ 214; Các vị trí đất mặt tiền tỉnh lộ 214
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
152
|
107
|
76
|
46
| |
6
|
Xã Thắng Lợi
| ||||
Gồm các xóm ven trục đường 207 (Cát Hảo. Bản Doa. Bản Phạn. Bản Sâu. Bản Xà)
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Đường Bản Kha.
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
152
|
107
|
76
|
46
| |
7
|
Xã Đức Quang
| ||||
Đoạn đường 207 đi qua các xóm Lũng Hoài. Bản Coỏng. Bản Mắm. Bó Mu
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Đoạn từ đường 207 rẽ theo đường vào xã đến hết đất nhà ông Nông Văn Hiền (xóm Pò Sao).
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Đường Bản Coỏng - Bản Nhăng.
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Đường 207 - Bản Sùng.
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
152
|
107
|
76
|
46
| |
8
|
Xã Đồng Loan
| ||||
Gồm các xóm ven đường 207 (Bản Thuộc. Bản Miào. Bản Lung. Bản Lẹn)
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Đường 207 - Bản Sáng.
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Đường Bản Lẹn.
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
152
|
107
|
76
|
46
| |
9
|
Xã Lý Quốc
| ||||
Đoạn đường từ ống Xi Phông đầu xóm Lý Vạn theo đường 207 đến cửa khẩu Lý Vạn.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đường Nặm Tốc - Lý Vạn.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Toàn bộ khu vực thị tứ Bằng Ca
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Các vị trí đất mặt tiền đoạn đường từ cống Nà Cán cạnh nhà bà Mã Thị Dung đến chỗ rẽ lên Trạm xá xã Lý Quốc
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Các vị trí đất mặt tiền đoạn đường 207 mới từ nhà ông Mông Văn Thi đến giáp tỉnh lộ 207 cũ
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Các xóm Bang Trên. Bang Dưới. Bản Sao. Bản Khòng. Lũng Pấu. Khị Cháo. Lý Vạn.
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
152
|
107
|
76
|
46
| |
2
|
Xã Minh Long
| ||||
Các xóm ven trục đường 206 (Bản Thang. Nà Ma. Đa Trên. Nà Quản)
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Đường Lũng Đa Trên- Đa Dưới.
|
179
|
125
|
90
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
152
|
107
|
76
|
46
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Đường phố loại II
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc) theo tỉnh lộ 207 đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
|
916
|
641
|
458
|
275
| |
Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo tỉnh lộ 214 đến Cống chân núi Phia Khao
|
916
|
641
|
458
|
275
| |
Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ theo đường đi Vinh Quý hết nhà ôn Lục Văn Chuyên
|
916
|
641
|
458
|
275
| |
Đoạn rẽ lên Huyện Ủy đến cổng Huyện Ủy
|
916
|
641
|
458
|
275
| |
Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang
|
916
|
641
|
458
|
275
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
779
|
545
|
389
|
234
| |
II
|
Đường phố loại III
| ||||
Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến hết ranh giới Thị trấn Thanh Nhật;
|
662
|
463
|
331
|
199
| |
Đoạn từ nhà ông Lục Văn Chuyên theo đường đi Vinh Quý đến đường mòn rẽ đi Sa Tao (xã Việt Chu).
|
662
|
463
|
331
|
199
| |
Đoạn đường 207 rẽ đi Nà Én qua Kéo Sy đến đường 207.
|
662
|
463
|
331
|
199
| |
Đoạn đường từ Cống chân núi Phia Khao đến hết ranh giới thị trấn;
|
662
|
463
|
331
|
199
| |
Đoạn đường từ nhà ông Lý Văn Mình đến Trạm Vật tư.
|
662
|
463
|
331
|
199
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
563
|
394
|
281
|
169
| |
III
|
Đường phố loại IV
| ||||
Đoạn từ ngã ba Sa Tao (xã Việt Chu) đến hết ranh giới thị trấn Thanh Nhật.
|
478
|
335
|
239
|
143
| |
Đoạn tiếp cổng Huyện ủy đi Đỏong Hoan đến đường 214.
|
478
|
335
|
239
|
143
| |
Đoạn đường từ ngã ba đường 207 lên Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn theo đường vành đai đến chỗ rẽ xuống nhà bà Nông Thị Tơ.
|
478
|
335
|
239
|
143
| |
Đoạn từ ngã ba Hạt kiểm lâm theo đường vành đai đến hết Nghĩa trang liệt sĩ.
|
478
|
335
|
239
|
143
| |
Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) đến hết biển báo thị trấn Thanh Nhật.
|
478
|
335
|
239
|
143
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
406
|
285
|
203
|
122
| |
IV
|
Đường phố loại V
| ||||
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ theo đường vành đai đến đường rẽ xuống nhà bà Nông Thị Tơ.
|
345
|
242
|
173
|
104
| |
Từ đầu Ngườm Ngược đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện.
|
345
|
242
|
173
|
104
| |
Đoạn đường từ đường rẽ Kéo Sy đi theo đường vào xóm Sộc Quân đến hết đường ô tô đi lại được.
|
345
|
242
|
173
|
104
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
294
|
206
|
147
|
88
|
PHỤ LỤC SỐ 9
GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THẠCH AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
65
|
46
|
26
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
59
|
41
|
24
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
41
|
29
|
16
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
55
|
39
|
22
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
50
|
35
|
20
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
35
|
25
|
14
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
47
|
33
|
19
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
43
|
30
|
17
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
30
|
21
|
12
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
54
|
38
|
22
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
38
|
27
|
15
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
46
|
32
|
18
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
32
|
22
|
13
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
39
|
27
|
16
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
27
|
19
|
11
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
|
CLN
|
52
|
38
|
27
|
2
|
Khu vực II
|
CLN
|
44
|
31
|
18
|
3
|
Khu vực III
|
CLN
|
37
|
26
|
15
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
8.8
|
6.2
|
3.5
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
|
NTS
|
37
|
26
|
15
|
2
|
Khu vực II
|
NTS
|
32
|
23
|
13
|
3
|
Khu vực III
|
NTS
|
27
|
19
|
11
|
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.
BẢNG 9. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.
BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Khu vực I
| ||||
1
|
Xã Đức Long
| ||||
Đoạn từ đầu làng Đoỏng Đeng qua chợ đến hết ranh giới làng Đoỏng Đeng.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ đầu làng Nà Giới (giáp làng Đoỏng Đeng) theo đường đi cửa khẩu đến hết làng Bản Mới
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ đầu làng Đoỏng Đeng theo đường đi Đông Khê đến hết làng Bản Ngèn.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ Trạm phát sóng Vinaphone theo đường vành đai biên giới đến mốc 60 tiếp giáp tỉnh Lạng Sơn.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ Trạm phát sóng Vinaphone theo đường trục chính đến mốc 958/2.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới hành chính xã Đức Long với xã Danh Sỹ theo đường Đông Khê - cửa khẩu Đức Long đến hết làng Bản Viện
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ làng Nà Mản rẽ vào hết làng Bản Là.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
II
|
Khu vực II
| ||||
1
|
Xã Vân Trình
| ||||
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở đến hết nhà bưu điện văn hoá xã (chợ Thôm Bon cũ).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở xã theo đường đi Đông Khê đến đầu làng Bó Dường (giáp địa giới xã Lê Lai).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ sau nhà bưu điện văn hoá xã đến hết làng Nà Ón.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ đầu làng Lũng Xỏm đến hết làng Khưa Pát.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ Đán Căng (Bó Dường) đến hết làng Cốc Ngườm.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
III
|
Khu Vực III
| ||||
1
|
Xã Canh Tân
| ||||
Đoạn đường xung quanh chợ Đông Muổng và trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 đến hết Trường Phổ thông cấp II, III Canh Tân.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ chợ Đông Muổng theo tỉnh lộ 209 đến hết làng Pác Pẻn.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn từ Trường Phổ thông cấp II, III đến hết làng Kéo Ngoọng (Tân Hoà).
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ đường Đông Muổng - Trường Phổ thông cấp II, III vào hết làng Nà Cốc.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ Trường cấp 1 + 2 Canh Tân theo đường liên xã Canh Tân - Đức Thông đến giáp địa giới hành chính xã Đức Thông.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ ngã 3 Pò Khương đi Khuổi Mjầu đến hết nhà ông Triệu Văn Phúng.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng đến hết đỉnh Khau Ác (giáp địa giới hành chính xã Kim Đồng).
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ ngã 3 Phai Sliếng đến hết làng Nà Chia.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ ngã 3 Khuổi Hoỏng đến hết làng Khuổi Vằm.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
2
|
Xã Danh Sỹ
| ||||
Đoạn đường từ chân đèo Tu Hin theo đường cửa khẩu Đức Long đến hết làng Bản Phẳng.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ đầu đường Nà Vài đến hết làng Cốc Chủ.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ làng Cốc Chủ vào hết làng Bản Nhận.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ đường Đông Khê - Đức Long rẽ vào hết làng Bản Bung.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ ngã Bản Phẳng đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
3
|
Xã Đức Thông
| ||||
Đoạn đường xung quanh trụ sở Uỷ ban nhân dân xã
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã đến hết trường Phổ thông Cơ sở (Pò Điểm)
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đoạn đường từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã đến hết làng Nà Pò
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Thế Khôi theo đường đi Pò Khoang đến giáp đường Tỉnh lộ 209
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở xã đến hết làng Nà Mèng
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Đoạn đường từ đầu làng Kéo Quý đến cuối làng Sộc Coóc
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Đoạn đường từ cuối làng Sộc Coóc theo đường Đức Thông - Trọng Con đến giáp địa giới hành chính xã Trọng Con
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Đoạn đường từ ngã ba cầu Pò Chiêu đi Khuổi Phủng đến hết đất nhà ông Triệu Văn Đun
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Đoạn đường từ cuối làng Nà Mèng đến hết làng Nà Hén
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Đoạn đường từ làng Cẩu Lặn đến hết làng Khuổi Phùm
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Đoạn đường từ ngã ba theo đường vào làng Nà Mèng đến nhà ông Nông Văn Giáp
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Đoạn đường từ Trường học Pò Điểm theo đường liên xã Đức Thông - Trọng Con đến giáp địa giới hành chính xã Canh Tân
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Đoạn đường từ ngã 3 nhà ông Nông Văn Thắng theo đường liên xã Đức Thông - Kim Đồng đến hết làng Nà Pò
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
83
|
58
|
42
|
25
| |
4
|
Xã Đức Xuân
| ||||
Đoạn đường từ đầu làng Nà Tục (giáp thị trấn Đông Khê) theo Quốc lộ 4A đến hết ngã ba đường rẽ đi xã Lê Lợi (hết đất nhà bà Đinh Thị Hỷ).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi xã Lê Lợi (cuối nhà bà Đinh Thị Hỷ) theo đường Quốc lộ 4A đến giáp địa giới huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ theo đường làng Khẻ Choòng đến nhà ông Đinh Văn Uy (xóm Nà Pá).
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi xã Lê Lợi hết làng Pác Đông Khuổi Thán (nhà ông Vi Văn Hải).
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào hết làng Tục Ngã.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ ngã ba sau trường Phổ thông cơ sở (từ nhà bà Nông Thị Vui) qua xóm Nà Pá trên đến giáp đường đi xã Lê Lợi.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào hết làng Pác Khoang.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường vào làng Nà Tục đến hết làng Nà Chang (giáp địa giới thị trấn Đông Khê).
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
5
|
Xã Kim Đồng
| ||||
Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Lai (Nà Vai) theo Quốc lộ 4A (đường đi Cao Bằng) đến ngã ba đường đi xã Đức Thông.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường theo Quốc lộ 4A còn lại
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ đến hết làng Nà Khao
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ đến hết làng Khuổi Nạng
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A đi thôn Nà Ngườm đến cầu Búng Kít (cầu cũ)
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A đi thôn Nặm Thẩu đến hết làng Nặm Thẩu
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
6
|
Xã Lê Lai
| ||||
Đoạn từ giáp thị trấn Đông Khê theo Quốc lộ 4A đến hết làng Nà Keng.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn từ giáp thị trấn Đông Khê theo đường 208 đến hết làng Nà Danh.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ ngã ba Phai Kéo theo Quốc lộ 4A mới đến hết địa phận xóm Nà Cốc (Keng Vịt).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ xóm Lũng Sượi (tiếp giáp Keng Vịt) theo đường Quốc lộ 4A mới đến hết địa phận xã Lê Lai (giáp xã Vân Trình).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê đến hồ Nà Sloỏng.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn từ cuối làng Nà Keng theo Quốc lộ 4A (cũ) đến hết làng Slằng Kheo.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ cuối làng Chộc Sòn (giáp địa giới thị trấn Đông Khê) theo đường đi Đức Long đến chân đèo Tu Hin.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ ngã ba Nà Keng đến hết làng Lũng Lăng.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ ngã ba Nà Sloỏng vào đến hết làng Lủng Buốt.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Từ ngã ba Nà Keng (nhà bưu điện văn hoá xã) vào đến hết làng Nà Lình.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
7
|
Xã Lê Lợi
| ||||
Đoạn đường từ đầu làng Nà Tậu đến hết đất trường Trung học Cơ sở xã.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ đầu làng Nà Nưa đến đầu làng Nà Tậu
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Queng đến hết thôn Nà Tậu 1
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ ngã 3 giáp ranh nhà ông Mùi Quý Chuyên đến hết đoạn đường qua nhà ông Đinh Văn Giám thôn Nà Tậu 2
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ ngã 3 Đông Luông (Cổng trường cấp 1 + 2 Lê Lợi) đến hết thôn Nà Niếng
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ Đông Luông đến cụm dân cư thôn Đoỏng Mu
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
8
|
Xã Minh Khai
| ||||
Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở Uỷ ban nhân dân xã, Trường Phổ thông Cơ sở.
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ đến hết làng Nà Đải.
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đoạn đường từ chợ Nà Kẻ đến hết làng Nà Lẹng.
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Đoạn đường từ đường 209 vào làng Khau Sliểm.
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khôn (Nà Sèn) đến hết nhà ông Nông Văn Điền (Nà Đoỏng).
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Đoạn đường từ nhà bà Lương Thị Đầm (Pác Duốc) đến hết nhà ông Lương Văn Bầu (Píc Ka).
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
83
|
58
|
42
|
25
| |
9
|
Xã Quang Trọng
| ||||
Đoạn đường xung quanh chợ, nhà trường, trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
|
135
|
95
|
68
|
41
| |
Từ chợ Pò Bẩu theo đường đi Cao Bằng đến giáp địa giới xã Minh Khai.
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Đoạn đường từ Cầu tràn Vằng Poỏng đến hết làng Nà Hét.
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Đoạn đường từ Bó Đeng đến giáp địa giới hành chính xã Đoàn Kết, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
|
115
|
81
|
58
|
35
| |
Đoạn đường từ đầu làng Nà Phạc đến Cổng Trời.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Đoạn đường từ ngã 3 Pác Dạng đến Pò Làng.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Phạc đến Nà Giàn.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Đoạn đường rẽ từ Cổng trời đến hết làng Nà Pùng.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Đoạn đường từ ngã 3 Nà Cong đến hết làng Khuổi Kiềng.
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
83
|
58
|
42
|
25
| |
10
|
Xã Thái Cường
| ||||
Đoạn đường thuộc Quốc lộ 4A (cũ).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Chủ theo Quốc lộ 4A (mới) đến hết làng Tẻm Tăng.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ Hang Kỵ (cầu Sập) đến hết làng Nà Luông.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ đỉnh Khau Khoang đến hết phân trường Tẻm Tăng.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
11
|
Xã Thị Ngân
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền khu xung quanh trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
12
|
Xã Thụy Hùng
| ||||
Đất xung quanh trụ sở Uỷ ban nhân dân xã và trường Phổ thông Cơ sở.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ khu dân cư Lò vôi theo đường 208 đến hết làng Ka Liệng (giáp địa giới huyện Phục Hòa).
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
14
|
Xã Trọng Con
| ||||
Đoạn đường xung quanh chợ và trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 4A (Cạm Tắm) đến đầu cầu làng Nà Lẹng
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ ngã ba làng Nà Màn đến hết làng Bản Chang (trường Phổ thông Cơ sở xã)
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Thị trấn Đông Khê
| ||||
1
|
Đường phố loại I
| ||||
Đoạn đường xung quanh chợ Đông Khê.
|
1.117
|
782
|
558
|
335
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A đến trụ sở Uỷ ban nhân dân huyện.
|
1.117
|
782
|
558
|
335
| |
Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin (phía Bắc) theo Quốc lộ 4A đến hết đất trụ sở Toà án nhân dân huyện.
|
1.117
|
782
|
558
|
335
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A đến hết Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê qua chợ đến hết trụ sở Uỷ ban nhân dân thị trấn (cũ).
|
1.117
|
782
|
558
|
335
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường Tỉnh lộ 208 đến hết ngã tư Bó Loỏng.
|
1.117
|
782
|
558
|
335
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
949
|
664
|
475
|
285
| |
2
|
Đường phố loại II
| ||||
Đoạn đường từ sau trụ sở Toà án nhân dân huyện theo Quốc lộ 4A đến hết đất Xưởng chế biến Chè đắng.
|
807
|
565
|
403
|
242
| |
Đoạn đường từ cổng trường cấp II, III (đường Cạm Phầy) đến ngã ba Slằng Péc (gặp đường 208).
|
807
|
565
|
403
|
242
| |
Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin (phía Nam) theo Quốc lộ 4A đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Long (khu 5)
|
807
|
565
|
403
|
242
| |
Đoạn từ sau trụ sở Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê đến đầu cầu Nà Ma (đường Pò Diểu)
|
807
|
565
|
403
|
242
| |
Đoạn đường từ sau trụ sở Uỷ ban nhân dân thị trấn (cũ) theo đường đi Thôm Pò đến đầu cầu Phai Pác.
|
807
|
565
|
403
|
242
| |
Đoạn từ ngã tư Bó Lỏng theo đường 208 đến đầu cầu Phai Sạt (phía Tây).
|
807
|
565
|
403
|
242
| |
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 4A cầu Phai Pin theo đường tránh Tỉnh lộ 208 đến ngã 3 cầu Slằng Péc.
|
807
|
565
|
403
|
242
| |
Đoạn đường nội thị từ cổng Trường Phổ thông dân tộc nội trú (đường nhánh 3) đến ngã 3 đường Bê tông đi xóm Pò Hẩu (gần cầu Phai Pác).
|
807
|
565
|
403
|
242
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
686
|
480
|
343
|
206
| |
3
|
Đường phố loại III
| ||||
Đoạn đường từ Xưởng chế biến Chè đắng theo Quốc lộ 4A đến đường đi Lũng Hay (hết đất ở nhà ông Triệu Văn Toả).
|
583
|
408
|
291
|
175
| |
Đoạn đường từ nhà ông Vũ Xuân Long theo Quốc lộ 4A đến đường rẽ vào nhà ông Vũ Xuân Hồng.
|
583
|
408
|
291
|
175
| |
Đoạn từ đầu cầu Phai Rạt (phía Đông) theo đường 208 đến ngã ba Slằng Péc.
|
583
|
408
|
291
|
175
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
496
|
347
|
248
|
149
| |
4
|
Đường Phố Loại IV
| ||||
Đoạn đường từ đường rẽ vào nhà ông Vũ Xuân Hồng theo Quốc lộ 4A đến giáp địa giới xã Đức Xuân.
|
421
|
295
|
211
|
126
| |
Đoạn đường từ đường rẽ đi Lũng Hay (hết nhà ông Triệu Văn Toả) theo Quốc lộ 4A đến hết đất nhà ông Nông Văn Tường (xóm Chang Khuyên).
|
421
|
295
|
211
|
126
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
358
|
251
|
179
|
107
| |
5
|
Đường phố loại V
| ||||
Đoạn đường từ nhà ông Nông Xuân Tường theo Quốc lộ 4A đến giáp địa giới xã Lê Lai.
|
304
|
213
|
152
|
91
| |
Đoạn từ ngã ba Slăng Péc đến hết làng Chộc Sòn (đường đi Đức Long).
|
304
|
213
|
152
|
91
| |
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Ma theo đường vào làng Pò Diểu đến phía Đông đầu cầu Pò Diểu.
|
304
|
213
|
152
|
91
| |
Đoạn từ đầu cầu Phai Pác theo đường Thôm Pò đến mỏ nước Bó Coóc.
|
304
|
213
|
152
|
91
| |
Đoạn đường từ đầu cầu Bó Loỏng đến hết làng Đoỏng Lẹng.
|
304
|
213
|
152
|
91
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A vào hết làng Pò Sửa.
|
304
|
213
|
152
|
91
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 4A vào hết làng Nà Lủng.
|
304
|
213
|
152
|
91
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
259
|
181
|
129
|
78
|
PHỤ LỤC SỐ 10
GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRÙNG KHÁNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
80
|
56
|
32
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
63
|
44
|
25
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
44
|
31
|
18
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
70
|
50
|
28
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
55
|
39
|
22
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
39
|
27
|
16
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
60
|
42
|
24
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
45
|
32
|
18
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
32
|
22
|
12
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
57
|
40
|
23
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
40
|
28
|
16
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
49
|
34
|
20
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
34
|
24
|
14
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
42
|
29
|
17
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
29
|
20
|
12
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
|
CLN
|
52
|
38
|
27
|
2
|
Khu vực II
|
CLN
|
44
|
31
|
18
|
3
|
Khu vực III
|
CLN
|
37
|
26
|
15
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
8.8
|
6.2
|
3.5
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
|
NTS
|
37
|
26
|
15
|
2
|
Khu vực II
|
NTS
|
32
|
23
|
13
|
3
|
Khu vực III
|
NTS
|
27
|
19
|
11
|
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m 2
II. BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.
BẢNG 9. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.
BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Khu vực I
| ||||
1
|
Xã Thông Huề
| ||||
Hai đoạn đường từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 206 và đường tránh (phía Bản Cưởm) theo đường tỉnh lộ 206 đi Trùng Khánh và theo đường mới qua cầu tránh phố Thông Huề đến gặp ngã ba giữa đường tỉnh lộ 206 và đường tránh (tại xóm Thua Phia).
|
210
|
147
|
84
|
63
| |
Từ ngã tư đầu cầu Thông Huề theo đường đi xã Thân Giáp, đến đầu cầu cũ.
|
210
|
147
|
84
|
63
| |
Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Thông Huề.
|
210
|
147
|
84
|
63
| |
Tiếp từ ngã ba lối rẽ đường tránh mới phố Thông Huề (phía bên xóm Thua Phia) theo đường tỉnh lộ 206 đi Trùng Khánh đến hết địa giới xã Thông Huề (giáp xã Đức Hồng).
|
179
|
125
|
72
|
54
| |
Tiếp từ ngã ba lối rẽ đường tránh mới phố Thông Huề (phía Bản Cưởm) theo đường tỉnh lộ 206 đi thành phố đến đường rẽ vào mỏ Bản Khuông.
|
179
|
125
|
72
|
54
| |
Từ đầu cầu mới phố Thông Huề theo đường liên xã đi Trung Phúc đến hết Trường Trung học Phổ thông Thông Huề.
|
179
|
125
|
72
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
|
152
|
106
|
61
|
46
| |
2
|
Xã Đàm Thủy
| ||||
Từ cổng Trường Trung học Cơ sở Đàm Thuỷ theo trục đường tỉnh lộ 206 đến ranh giới tiếp giáp huyện Hạ Lang và mặt tiền xung quanh chợ Bản Rạ.
|
210
|
147
|
84
|
63
| |
Từ đầu cầu Bản Gun, đến bãi đỗ xe vào động Ngườm Ngao.
|
179
|
125
|
72
|
54
| |
Tiếp từ cổng Trường Trung học Cơ sở Đàm Thuỷ, theo đường tỉnh lộ 206, đến hết địa giới xã Đàm Thuỷ (giáp xã Chí Viễn).
|
179
|
125
|
72
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
|
152
|
106
|
61
|
46
| |
3
|
Xã Đình Minh
| ||||
Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Trùng Khánh, theo đường tỉnh lộ 206 đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.
|
210
|
147
|
84
|
63
| |
Từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã, theo đường tỉnh lộ 206, đến hết địa phận xã Đình Minh (giáp xã Phong Châu).
|
179
|
125
|
72
|
54
| |
Từ tiếp giáp thị trấn Trùng Khánh, theo đường đi Bản Đà, đến Trường Tiểu học xã Đình Minh.
|
179
|
125
|
72
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
|
152
|
106
|
61
|
46
| |
4
|
Xã Đoài Côn
| ||||
Từ ngã ba đường trục xã, theo đường đi Tắp Ná đến hết địa phận xã Đoài Côn ( giáp xã Bình Lăng, huyện Quảng Uyên).
| |||||
Từ giáp ranh với địa giới xã Thông Huề theo đường liên xã Thông Huề - Đoài Côn đến hết địa phận xã Đoài Côn (giáp xã An Lạc, huyện Hạ Lang).
|
152
|
106
|
61
|
46
| |
Từ ngã ba đường trục xã, theo đường đi xã Thân Giáp, đến hết địa phận xã Đoài Côn (giáp xã Thân Giáp).
|
152
|
106
|
61
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
5
|
Xã Lăng Hiếu
| ||||
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới thị trấn Trùng Khánh, theo đường 211 đi Trà Lĩnh, đến đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (trên).
|
210
|
147
|
84
|
63
| |
Đoạn đường: từ đường rẽ vào xóm Hiếu Lễ (trên), theo đường 211 đi Trà Lĩnh đến ngã ba xóm Kéo Chưởng (gần nhà ông Nguyễn Văn Tô).
|
179
|
125
|
72
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
|
152
|
106
|
61
|
46
| |
II
|
Khu vực II
| ||||
1
|
Xã Cảnh Tiên
| ||||
Đoạn đường từ giáp ranh thị trấn Trùng Khánh theo đường tỉnh lộ 206 đến hết trụ sở Uỷ ban nhân dân xã cũ.
|
210
|
147
|
84
|
63
| |
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Pác Đông (tại ngã ba đường TL 206 và đường tránh thị trấn) theo đường tránh thị trấn đến hết địa phận xã Cảnh Tiên (giáp thị trấn).
|
210
|
147
|
84
|
63
| |
Đoạn đường từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã cũ, theo đường tỉnh lộ 206, đến hết địa giới xã Cảnh Tiên (giáp xã Đức Hồng).
|
179
|
125
|
72
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
|
152
|
106
|
61
|
46
| |
2
|
Xã Chí Viễn
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn), theo đường tỉnh lộ 206 cũ qua chợ Pò Tấu, đến ngã ba đường tránh mới.
|
210
|
147
|
84
|
63
| |
Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Pò Tấu.
|
210
|
147
|
84
|
63
| |
Đoạn đường từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn) xóm Nà Tuy theo đường tỉnh lộ 206 mới qua xóm Nà Sơn đến Trụ sở Ủy ban nhân dân xã.
|
210
|
147
|
84
|
63
| |
Tiếp từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn, đến hết địa giới xã Chí Viễn (giáp xã Phong Châu).
|
179
|
125
|
72
|
54
| |
Tiếp từ Ủy ban nhân dân xã theo đường tỉnh lộ 206, đến hết địa giới xã Chí Viễn (giáp xã Đàm Thủy).
|
179
|
125
|
72
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
|
152
|
106
|
61
|
46
| |
3
|
Xã Đình Phong
| ||||
Từ ngã ba rẽ vào xóm Ta Liêng, theo đường 213 đến hết xóm Hát Pan.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Từ ngã ba rẽ vào xóm Ta Liêng giao đường 213, theo đường liên xã Đình Phong - Phong Châu, đến trạm bơm Ta Liêng.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Từ ngã ba đầu cầu treo Đình Phong, theo trục đường xã đi Giộc Giao đến hết Trường Tiểu học (trụ sở Uỷ ban nhân dân xã cũ).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Từ ngã ba Nộc Cu theo đường 213 đến hết địa giới xã Đình Phong (giáp xã Ngọc Khê).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Từ ngã ba đầu cầu Ta Liêng theo đường đi Giảng Gà đến hết xóm Đoỏng Luông.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào xóm Ta Liêng theo đường 213 đến ngã ba đường rẽ vào xóm Nộc Cu và khu vực mặt tiền chợ Đình Phong.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
4
|
Xã Đức Hồng
| ||||
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới giữa xã Đức Hồng và xã Thông Huề, theo đường tỉnh lộ 206, đến hết địa giới xã Đức Hồng (giáp xã Cảnh Tiên).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
5
|
Xã Khâm Thành
| ||||
Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Trùng Khánh, theo đường 213, đến Cầu Tắc.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Tiếp từ ranh giới thị trấn Trùng Khánh, theo đường liên xã đi Phong Nậm, đến nhà ông Hoàng Văn Chiến - xóm Ngoài (Bản Mới).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Tiếp từ ranh giới thị trấn Trùng Khánh, theo đường liên xã đi Ngọc Chung, đến Trường Mầm non xã Khâm Thành.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Tiếp từ Cầu Tắc, theo đường 213, đến dốc Keng Xi (hết địa giới xã Khâm Thành).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
6
|
Xã Lăng Yên
| ||||
Từ giáp ranh giữa xã Lăng Yên và xã Lăng Hiếu, theo đường trục xã đi Rằng Rang, đến hết làng Đông Niểng.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Từ ngã ba trục đường xã, theo đường đi Bản Chiên đến hết Trường Tiểu học Lăng Yên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
7
|
Xã Phong Châu
| ||||
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới xã Đình Minh, theo tỉnh lộ 206, đến hết địa giới xã Phong Châu (giáp xã Chí Viễn).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
8
|
Xã Thân Giáp
| ||||
Từ giáp ranh địa giới giữa xã Thân Giáp và xã Đoài Côn, theo đường trục xã, qua xóm Thua Khuông, Thông Lộc, đến hết đường ô tô đi lại được (xóm Bản Mang).
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Từ giáp ranh với địa phận xã Đoài Côn theo đường liên xã Thông Huề - Thân Giáp - Cao Thăng đến hết địa phận xã Thân Giáp (giáp xã Cao Thăng).
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
|
129
|
90
|
52
|
39
| |
III
|
Khu vực III
| ||||
1
|
Xã Cao Thăng
| ||||
Đoạn đường từ giáp ranh giữa xã Cao Thăng và xã Đức Hồng, theo đường liên xã Đức Hồng - Cao Thăng - Phong Châu qua xóm Pác Bó đến hết địa phận xã Cao Thăng tiếp giáp với xã Phong Châu theo đường liên xã Cao Thăng - Phong Châu - Chí Viễn.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
|
129
|
90
|
52
|
39
| |
2
|
Xã Ngọc Côn
| ||||
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Tình đi theo đường 213 đến hết chợ cửa khẩu Pò Peo và các khu đất mặt tiền xung quanh chợ Pò Peo.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Tiếp từ ranh giới xã Ngọc Khê - Ngọc Côn (theo đường 213) đến nhà ông Hoàng Văn Tình (đầu làng Pò Peo).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
3
|
Xã Ngọc Chung
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào xóm Pác Bó, theo đường liên xã Khâm Thành - Ngọc Chung đến ngã ba có đường rẽ
vào xóm Sộc Khăm (nhà ông Tô Văn Công).
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
|
129
|
90
|
52
|
39
| |
4
|
Xã Ngọc Khê
| ||||
Từ đầu cầu treo Đoỏng Dọa phía Ta Nay, đến hết Trường Trung học Cơ sở xã Ngọc Khê.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Từ Keng Xi theo đường 213, đến hết địa giới xã Ngọc Khê (giáp xã Đình Phong).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Từ tiếp địa giới xã Đình Phong, theo đường 213 đến hết địa phận xã Ngọc Khê (giáp xã Ngọc Côn).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn từ tiếp giáp xã Phong Nặm (núi Gặp Kiu) theo đường liên xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê đến giáp đường 213 tại xóm Nà Loỏng.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn từ Trường Trung học Cơ sở đến hết địa phận xã Ngọc Khê giáp xã Ngọc Côn (theo đường đi cầu treo Pác Ngà).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn từ ngã ba Nà Loỏng theo đường liên xã đến đầu cầu treo Đoỏng Doạ.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
5
|
Xã Phong Nặm
| ||||
Đoạn đường từ giáp ranh giữa xã Phong Nặm và xã Khâm Thành, theo đường trục xã đi xóm Đà Bè, đến đầu cầu Thua Lý.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn từ ngã ba UBND xã (theo trục đường liên xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê) đến hết địa phận xóm Đà Bút.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
6
|
Xã Trung Phúc
| ||||
Đoạn đường từ giáp ranh địa giới xã Thông Huề, theo đường liên xã, đến hết địa giới xã Trung Phúc (giáp xã Quang Trung, huyện Trà Lĩnh).
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu trên địa bàn xã.
|
129
|
90
|
64
|
39
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
Thị trấn Trùng Khánh
| |||||
1
|
Đường Loại I
| ||||
Đoạn đường từ nhà bà Vương Thị Yến theo 206 đến ngã ba đường rẽ đi xã Ngọc Chung và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị trấn.
|
1.396
|
977
|
698
|
419
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
1.187
|
831
|
593
|
356
| |
2
|
Đường Loại II
| ||||
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà bà Vương Thị Yến theo đường tỉnh lộ 206 đến ngã ba Chi cục Thuế.
|
1.009
|
706
|
504
|
303
| |
Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi xã Ngọc Chung theo đường 206 đến ngã ba đường 213 giao đường 206 (tính hết nhà ông Lý Phác và đối diện là nhà ông La Hiến).
|
1.009
|
706
|
504
|
303
| |
Đoạn đường 206 mới từ đầu cầu trước trụ sở Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng đến hết bến xe mới.
|
1.009
|
706
|
504
|
303
| |
Đoạn đường Nội thị tính từ Trụ sở Kho bạc huyện (trụ sở mới) đến đường rẽ lên Ban chỉ huy Quân sự huyện.
|
1.009
|
706
|
504
|
303
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
857
|
600
|
429
|
257
| |
3
|
Đường Loại III
| ||||
Đoạn từ ngã ba đường 211 rẽ theo đường qua cổng Trường Trung học Cơ sở thị trấn đến đầu cầu sắt phía sau trụ sở Phòng Tài chính- Kế hoạch và mặt tiền xung quanh khu chợ trâu bò.
|
729
|
510
|
364
|
219
| |
Đoạn đường từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 giao đường 211 (Chi cục Thuế) theo đường tỉnh lộ 206 đến hết cổng Trường Trung học Phổ thông Trùng Khánh và đối diện nhà ông Lục văn Sư.
|
729
|
510
|
364
|
219
| |
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 từ nhà ông Lý Văn Dục theo đường 213 đến đường rẽ đi xã Phong Nặm (đối diện nhà bà Nông Thị Nhói).
|
729
|
510
|
364
|
219
| |
Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 cũ tiếp giáp nhà ông Lý Văn Hoàn (đối diện nhà ông Nông Văn Tùng) theo đường đi Bản Giốc rẽ theo đường 206 mới đến nhà ông Nông Văn Giang.
|
729
|
510
|
364
|
219
| |
Từ cầu mới gần Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng đến hết nhà ông Nông Văn Kiên.
|
729
|
510
|
364
|
219
| |
Đoạn đường từ ngã ba đường 206 giao đường 211 (Chi cục Thuế) theo đường 211 đi Trà Lĩnh đến hết Trường Tiểu học thị trấn và đối diện.
|
729
|
510
|
364
|
219
| |
Đoạn đường tiếp giáp trụ sở Uỷ ban nhân dân thị trấn đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cưu, vòng theo đường bê tông khu 2 cũ đến nhà ông Trương Toàn và từ trụ sở Tòa án đến Thang Cảng (nhà ông Bùi Duy Đông và đối diện).
|
729
|
510
|
364
|
219
| |
Đoạn từ ranh giới bến xe đến ngã ba đường rẽ vào xóm Nặm Lìn và đối diện.
|
729
|
510
|
364
|
219
| |
Đoạn từ nhà bà Tăng Thị Hằng (tổ 4) theo đường đi qua Trạm y tế thị trấn đến ngã tư đường 206 mới (đối diện đường rẽ vào Khách sạn Đình Văn).
|
729
|
510
|
364
|
219
| |
Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206 cũ (nhà ông Mông Tuấn Anh tổ 10) đến ngã ba đường Nội thị đằng sau Huyện ủy Trùng Khánh.
|
729
|
510
|
364
|
219
| |
Đoạn đường Nội thị từ ngã ba đường 206 cũ (nhà bà Nông Thị Còn, tổ 10) đến đầu cầu mới gần Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng.
|
729
|
510
|
364
|
219
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
619
|
434
|
310
|
186
| |
4
|
Đường Loại IV
| ||||
Đoạn đường từ tiếp cổng Trường Trung học Phổ thông Trùng Khánh đến hết nhà bà Trương Thị Sình và đối diện.
|
527
|
369
|
263
|
158
| |
Đoạn đường tiếp giáp Trường Tiểu học thị trấn theo đường 211 đến ngã tư rẽ vào xóm Phia Khoang (gần nhà ông Chu Văn Thuật).
|
527
|
369
|
263
|
158
| |
Đoạn đường từ ngã tư Pò Riềng tiếp giáp nhà ông Nông Văn Giang theo đường tỉnh lộ 206 đến Trạm bảo vệ thực vật và đối diện.
|
527
|
369
|
263
|
158
| |
Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi xã Phong Nặm tiếp giáp nhà bà Nông Thị Nhói theo tỉnh lộ 213 đến đường rẽ vào bãi cát Kéo Lồm và đối diện.
|
527
|
369
|
263
|
158
| |
Đoạn đường khu dân cư lương thực từ ngã ba nhà ông Hoàng Hải giáp đường 213 vào đến nhà ông Nông Thế Thuyết vòng qua ngã ba hết nhà ông Ngôn Thành Vĩnh.
|
527
|
369
|
263
|
158
| |
Đoạn từ ngã ba đường 206 rẽ đi xã Ngọc Chung đến hết khu tập thể Điện lực (Đoỏng Luông) đối diện nhà ông La Văn Vẻ.
|
527
|
369
|
263
|
158
| |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Nông Văn Chung đến hết khu tái định cư mới.
|
527
|
369
|
263
|
158
| |
Đoạn tiếp ngã ba đường rẽ vào xóm Nặm Lìn theo đường tỉnh lộ 206 mới đến đường rẽ vào khu Kéo Tác.
|
527
|
369
|
263
|
158
| |
Đoạn tiếp từ ngã tư đường 206 mới theo đường rẽ vào khách sạn Đình Văn đến ngã ba đường rẽ vào xóm Thang Lý.
|
527
|
369
|
263
|
158
| |
Đoạn đường Nội thị từ ngã tư đường 206 (nhà ông Nông Trung Tạng, tổ 10) đến ngã ba đường 213 (đối diện nhà ông Hà Văn Biên, tổ 7).
|
527
|
369
|
263
|
158
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
448
|
313
|
224
|
134
| |
5
|
Đường Loại V
| ||||
Đoạn đường tiếp nhà bà Trương Thị Sình đến giáp địa giới xã Cảnh Tiên.
|
380
|
266
|
190
|
114
| |
Đoạn đường tiếp từ ngã tư đường rẽ xóm Phia Khoang (gần nhà ông Chu Văn Thuật) theo đường 211 đi Trà Lĩnh đến giáp địa giới xã Lăng Hiếu.
|
380
|
266
|
190
|
114
| |
Đoạn đường từ tiếp Trạm Bảo vệ thực vật đến giáp địa giới xã Đình Minh.
|
380
|
266
|
190
|
114
| |
Đoạn từ ngã ba đường 213 rẽ theo đường đi về xã Phong Nặm đến giáp địa giới xã Khâm Thành.
|
380
|
266
|
190
|
114
| |
Đoạn đường tiếp từ tập thể Điện lực (Đoỏng Luông) theo đường đi xã Ngọc Chung đến giáp địa giới xã Khâm Thành.
|
380
|
266
|
190
|
114
| |
Đoạn tiếp từ đường rẽ vào bãi cát Kéo Lồm theo đường 213 đến giáp địa giới xã Khâm Thành.
|
380
|
266
|
190
|
114
| |
Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông La Văn Hữu (xóm Thang Lý) theo đường đi Bản Đà đến giáp địa giới xã Đình Minh.
|
380
|
266
|
190
|
114
| |
Đoạn từ đường tỉnh lộ 206 (ngã ba nhà ông Nông Văn Giang) đến nhà ông Nông Văn Chiến.
|
380
|
266
|
190
|
114
| |
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Toạ theo đường qua khu dân cư tổ 9 đến giáp nhà ông Hoàng Văn Hào
|
380
|
266
|
190
|
114
| |
Đoạn đường từ nhà ông Nông Thế Thuyết theo đường khu dân cư tổ 9 đến nhà ông Hoàng Văn Nhâm.
|
380
|
266
|
190
|
114
| |
Đoạn từ ngã ba đường 206 mới theo đường vào xóm Nặm Lìn.
|
380
|
266
|
190
|
114
| |
Đoạn đường vào tổ 13 (xóm Phia Khoang cũ).
|
380
|
266
|
190
|
114
| |
Đoạn đường vào xóm Thang Lý.
|
380
|
266
|
190
|
114
| |
Đoạn tiếp từ khu tái định cư mới (theo đường liên xã thị trấn- Khâm Thành; Phong Nặm- Ngọc Khê) đến hết địa phận thị trân tiếp giáp xã Khâm Thành.
|
380
|
266
|
190
|
114
| |
Đoạn tiếp ngã ba đường rẽ vào khu Kéo Tác theo đường tỉnh lộ 206 mới đến hết địa phận tiếp giáp xã Cảnh Tiên.
|
380
|
266
|
190
|
114
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
323
|
226
|
162
|
97
|
PHỤ LỤC SỐ 11
GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRÀ LĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
65
|
46
|
26
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
59
|
41
|
24
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
41
|
29
|
17
| |
2
|
Khu vực III
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
55
|
39
|
22
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
50
|
35
|
20
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
35
|
25
|
14
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
54
|
38
|
22
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
38
|
26
|
15
| |
2
|
Khu vực III
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
46
|
32
|
18
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
32
|
22
|
13
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
|
CLN
|
52
|
36
|
21
|
2
|
Khu vực III
|
CLN
|
44
|
31
|
18
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
2
|
Khu vực III
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
8.8
|
6.2
|
3.5
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực II
|
NTS
|
37
|
26
|
15
|
2
|
Khu vực III
|
NTS
|
31
|
22
|
13
|
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.
BẢNG 9. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 10. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.
BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Khu vực II
| ||||
1
|
Xã Quốc Toản
| ||||
Khu vực ngã ba đỉnh đèo Mã Phục thuộc xóm Cao Xuyên.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) và Quốc lộ 3 đi qua các xóm Lũng Sặp, Lũng Riệc, Bản Quang, Nhòm Nhèm, Cao Xuyên, Pác Pầu (trừ khu vực ngã ba đỉnh đèo Mã Phục).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đường vào hồ Thăng Hen thuộc các xóm Bản Danh, Lũng Táo.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên thuộc địa bàn xã.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
II
|
Khu vực III
| ||||
1
|
Xã Cao Chương
| ||||
- Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) từ trạm Kéo Nạc đến Km số 3 (thuộc xóm Nà Rài)
- Đường vào Trường Phổ thông Dân tộc nội trú và Trung tâm Y tế huyện
|
260
|
182
|
130
|
78
| |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) từ trạm Kéo Nạc đến Km số 3 (thuộc xóm Nà Rài), đến hết nhà ông Bế Văn Tuyên (Bản Pát 2).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), đoạn từ nhà ông Bế Văn Tuyển đến hết địa phận hành chính xã Cao Chương.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên thuộc địa bàn xã.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
2
|
Xã Quang Hán
| ||||
Theo đường 210 từ xóm Đoỏng Rỉ đến đường rẽ vào Trường cấp II xã Quang Hán.
|
260
|
182
|
130
|
78
| |
Từ đường 210 rẽ (đi xã Quang Vinh) đến đầu cầu Pò Mán.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Theo đường 210 từ Trường cấp II xã Quang Hán đến hết địa phận hành chính xã Quang Hán.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Từ đầu cầu xóm Pò Mán đến cầu Trạm Đan (Thuộc xóm Nà Pò)
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên thuộc địa bàn xã.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
3
|
Xã Quang Trung
| ||||
Khu vực trung tâm chợ xã Quang Trung.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Theo đường 211 từ Km13 thuộc xóm Tắng giường đến đỉnh đèo Quang (thuộc xóm Roỏng Khuất).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Từ nhà ông tô Quang Bảo qua trường cấp III Quang Trung đến hết chân dốc (giáp xóm Bản Chang).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Theo đường liên xã từ đường 211 rẽ đi xã Tri Phương qua các xóm Bản Ngắn, Kéo Háo + Pác Rình, Lũng Ngùa.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Theo đường 211 đi qua các xóm Sác Hạ, Lũng Ngùa.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Theo đường 211 đi qua các xóm Lũng Lạn Trên, Bản Ngắn, Bản Chang.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên thuộc địa bàn xã.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
4
|
Xã Cô Mười
| ||||
Theo đường 210, từ xóm Bản Tám đến xóm Bó Hoạt.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên thuộc địa bàn xã.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
5
|
Xã Xuân Nội
| ||||
Khu vực trung tâm trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Xuân Nội.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường 211 đi qua các xóm Lũng Tung, Nà Ngỏn, Lũng Đâư, Lũng Noọc, Làn Hoài, Tâử Kéo và đường giao thông các xóm nà Lếch, Nà Rưởng, Đông Luông.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên thuộc địa bàn xã.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
6
|
Xã Tri Phương
| ||||
Khu vực trung tâm trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Tri Phương (Háng Xoa).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường liên xã từ đầu cầu Ngầm đến hết dốc (cạnh đài tưởng niệm).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường giao thông các xóm Củng Kẹo, Nà Giốc, Bản Xoa, Nà Đán, Nà Hán.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên thuộc địa bàn xã.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
7
|
Xã Quang Vinh
| ||||
Khu vực trung tâm trụ sở Uỷ ban nhân dân xã (Lũng Nặm).
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên thuộc địa bàn xã.
|
83
|
58
|
42
|
25
| |
8
|
Xã Lưu Ngọc
| ||||
Khu vực trung tâm trụ sở ủy ban nhân dân xã (Lũng Pán).
|
98
|
69
|
49
|
29
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên thuộc địa bàn xã.
|
83
|
58
|
42
|
25
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Thị trấn Hùng Quốc
| ||||
1
|
Đường phố loại I
| ||||
Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng Thị trấn.
|
1.117
|
782
|
558
|
335
| |
Theo trục đường 210 đoạn đường từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện đến nhà Chi nhánh điện Trà Lĩnh
|
1.117
|
782
|
558
|
335
| |
Theo trục đường 210 đoạn đường từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện đến nhà Chi nhánh điện Trà Lĩnh.
|
1.117
|
782
|
558
|
335
| |
Toàn bộ vị trí đất mặt tiền của đường xung quanh chợ trung tâm huyện, từ nhà ông Hoàng Ngọc Yêu theo đường quanh chợ qua nhà ông Nại Văn Nghiêm đến nhà ông Hoàng Quốc Tư cắt nhánh 2 đường nội vùng thị trấn Hùng Quốc.
|
1.117
|
782
|
558
|
335
| |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), đoạn từ đập Phai Bó lên đến cửa khẩu Hùng Quốc, Trà Lĩnh.
|
1.117
|
782
|
558
|
335
| |
Đoạn từ Công ty Điện lực Trà Lĩnh đến nhánh chính đường nội vùng thị trấn Hùng Quốc (nhà ông Nại Văn Giang).
|
1.117
|
782
|
558
|
335
| |
Đường nội vùng thị trấn (đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài đến điểm đường nối với đường 210).
|
1.117
|
782
|
558
|
335
| |
Đoạn đường nội vùng thị trấn từ ngã tư nhà ông Cường đến đường lên cổng trời (06 nhánh đường nội vùng).
|
1.117
|
782
|
558
|
335
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
949
|
664
|
475
|
285
| |
2
|
Đường phố loại II
| ||||
Đường nội vùng thị trấn (đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài đến điểm nối với đường 201).
|
807
|
565
|
403
|
242
| |
Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ) đoạn đường từ đầu cầu phía Nam cầu Cô Thầu đến hết địa phận thị trấn Hùng Quốc giáp xã Cao Chương (kéo Nạc).
|
807
|
565
|
403
|
242
| |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), từ ngã ba ®ường rẽ vào nhánh chính đường nội vùng Thị Trấn đến đường rẽ vào xóm Cốc Khoác.
|
807
|
565
|
403
|
242
| |
Đoạn đường từ tiếp giáp nhánh chính của đường nội vùng theo đường 210 đến hết địa phận thị trấn Hùng Quốc giáp xã Quang Hán.
|
807
|
565
|
403
|
242
| |
Theo đường 211 đoạn từ đầu cầu Việt - Nhật đến đường rẽ vào xóm Bản Khun.
|
807
|
565
|
403
|
242
| |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài từ nhà ông Nông Xuân Bạc rẽ vào C5 - đường đi tổng Soóng hết địa phận thị trấn Hùng Quốc.
|
807
|
565
|
403
|
242
| |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài, Đầu Cầu Cô Thầu (Phía Bắc) rẽ vào xóm Pò Khao đến giáp đường 210.
|
807
|
565
|
403
|
242
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
686
|
480
|
343
|
206
| |
3
|
Đường phố loại III
| ||||
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), đoạn từ đường rẽ vào xóm Cốc Khoác lên đến Cống thoát nước Kéo Loà.
|
583
|
408
|
291
|
175
| |
Theo đường 211 đoạn từ cổng Trường trung học phổ thông lên đến đường rẽ vào Bản Khun.
|
583
|
408
|
291
|
175
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
496
|
347
|
248
|
149
| |
4
|
Đường phố loại IV
| ||||
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường 205 cũ), đoạn từ cống thoát nước Kéo Loà lên đến đập Phai Bó.
|
421
|
295
|
211
|
126
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
358
|
251
|
179
|
107
| |
5
|
Đường phố loại V
| ||||
Đường vào các xóm còn lại của thị trấn Hùng Quốc.
|
304
|
213
|
152
|
91
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên.
|
259
|
181
|
129
|
78
|
PHỤ LỤC SỐ 12
GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN QUẢNG UYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
I. BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
I. BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
I. BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
I. BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
65
|
46
|
26
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
59
|
41
|
24
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
41
|
29
|
16
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
55
|
39
|
22
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
50
|
35
|
20
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
35
|
25
|
14
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
47
|
33
|
19
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
43
|
30
|
17
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
30
|
21
|
12
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
54
|
38
|
22
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
38
|
27
|
15
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
46
|
32
|
18
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
32
|
22
|
13
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
39
|
27
|
16
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
27
|
19
|
11
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
|
CLN
|
52
|
36
|
21
|
2
|
Khu vực II
|
CLN
|
44
|
31
|
18
|
3
|
Khu vực III
|
CLN
|
37
|
26
|
15
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
2
|
Khu vực II
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
10.4
|
7.3
|
4.2
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
8.8
|
6.2
|
3.5
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
|
NTS
|
37
|
26
|
15
|
2
|
Khu vực II
|
NTS
|
31
|
22
|
13
|
3
|
Khu vực III
|
NTS
|
27
|
19
|
11
|
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
II. BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.
BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Khu vực I
| ||||
1
|
Xã Chí Thảo
| ||||
Đoạn đường từ đỉnh dốc Kéo Diển theo đường Cách Linh đến đỉnh dốc Tắc Kha;
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ đỉnh dốc Keng Man theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới xã Chí Thảo (giáp xã Hồng Định).
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp đỉnh dốc Tắc Kha theo đường đi Cách Linh đến hết địa giới xã Chí Thảo (giáp xã Hồng Đại huyện Phục Hoà);
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
- Đoạn từ đường Quốc lộ 3 theo đường đi xã Tự Do đến hết địa giới xã Chí Thảo (giáp xã Tự Do).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
2
|
Xã Độc Lập
| ||||
Đoạn đường từ tiếp giáp xã Quốc Phong theo đường tỉnh lộ 207 đến cuối xóm Đoỏng Pán.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
3
|
Xã Phúc Sen
| ||||
Đoạn đường theo Quốc lộ 3 từ điểm tiếp giáp xã Quốc Dân đến điểm tiếp giáp xã Chí Thảo.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
4
|
Xã Quảng Hưng
| ||||
Đoạn đường 206 qua địa phận xã.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
II
|
Khu vực II
| ||||
1
|
Xã Cai Bộ
| ||||
Đất mặt tiền của khu vực chợ Háng Chấu (từ nhà ông Đàm Văn Lập theo đường 207 đến nhà ông Hoàng Văn Kén; từ điểm tiếp giáp đường 207 qua chợ đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường 207 từ giáp xã Độc Lập đến ngã ba đường rẽ đi xã Triệu Ẩu; từ Trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường 207 đến hết địa phận xã.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
2
|
Xã Quốc Phong
| ||||
Đoạn đường từ điểm tiếp giáp địa giới Thị trấn theo đường tỉnh lộ 206, đường tỉnh lộ 207 đến hết địa giới hành chính xã Quốc Phong (giáp Quảng Hưng, xã Độc Lập);
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ ngã ba dốc Keng Riềng (nhà bà Nhan Thị Hản) theo đường Thị trấn - Quốc Phong qua xóm Đà Vĩ trên đến xóm Đà Vĩ dưới (chân dốc Keng Mò)
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn từ nhà ông Hứa Đức Thuận qua xóm Bản Chang đến hết xóm Bản Lũng
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
3
|
Xã Tự Do
| ||||
Đoạn đường từ tiếp giáp xã Chí Thảo theo đường liên xã Tự Do- Ngọc Động đến tiếp giáp xã Ngọc Động
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
III
|
Khu vực III
| ||||
1
|
Xã Bình Lăng
| ||||
Đoạn đường giao thông chính khu vực trung tâm xã
|
110
|
77
|
55
|
33
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
93
|
65
|
47
|
28
| |
2
|
Xã Đoài Khôn
| ||||
Đoạn từ tiếp giáp xã Quốc Dân theo đường xã đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Đoài Khôn
|
110
|
77
|
55
|
33
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
93
|
65
|
47
|
28
| |
3
|
Xã Hạnh Phúc
| ||||
Đoạn đường tiếp giáp xã Hoàng Hải theo đường liên xã đến ngã ba Lũng Luông (tiếp giáp Quốc lộ 3)
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
93
|
65
|
47
|
28
| |
4
|
Xã Hoàng Hải
| ||||
Đoạn đường từ tiếp giáp xã Ngọc Động theo đường liên xã đến giáp ranh xã Hạnh Phúc.
Các vị trí đất mặt tiền của đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Dựng đến nhà ông Phan Văn Hùng và mặt tiền xung quanh chợ.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ tiếp giáp xã Ngọc Động theo đường liên xã đến nhà ông Vi Văn Dựng; đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Phan Văn Hùng theo đường liên xã đến hết địa phận xã Hoàng Hải (giáp xã Hạnh Phúc)
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
129
|
90
|
64
|
39
| ||
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
93
|
65
|
47
|
28
| |
5
|
Xã Hồng Định
| ||||
Đoạn đường từ tiếp giáp địa giới xã Chí Thảo theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới xã Hồng Định (giáp xã Hạnh Phúc)
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
93
|
65
|
47
|
28
| |
6
|
Xã Hồng Quang
| ||||
Đoạn đường từ giáp ranh xã Chí Thảo theo đường nội vùng đến giáp xã Đại Sơn (huyện Phục Hòa)
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
93
|
65
|
47
|
28
| |
7
|
Xã Ngọc Động
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền trong chợ đến nhà ông Nông Văn Khải, đến Trường Mẫu giáo Đống Đa
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Đoạn đường từ nhà Mẫu giáo xã đến ngã tư làng Tẩư Thoong.
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
Đoạn đường từ nhà ông Mã Công Đức đến nhà ông Nông Văn Khải;
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khải đến mỏ nước Kéo Rìn
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
Từ giáp xã Tự Do theo đường Keng Man - Hạnh Phúc đến nhà ông Mã Công Đức (xóm Phia Cang);
|
110
|
77
|
55
|
33
| |
Từ mỏ nước Kéo Rìn theo đường Keng Man - Hạnh Phúc đến giáp xã Hoàng Hải;
|
110
|
77
|
55
|
33
| |
Từ Tẩư Thoong theo đường Ngọc Động - Trưng Vương (huyện Hòa An) đến Lũng Cải
|
110
|
77
|
55
|
33
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
93
|
65
|
47
|
28
| |
8
|
Xã Phi Hải
| ||||
Đoạn đường từ giáp địa phận xã Quốc Phong theo đường liên xã đến hết xóm Bản Cải (ngã ba đường rẽ đi Ngọc Quyến);
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
- Đoạn đường từ Bản Quản theo đường liên xã Phi Hải- Quốc Dân đến hết địa giới xã Phi Hải.
|
110
|
77
|
55
|
33
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
93
|
65
|
47
|
28
| |
9
|
Xã Quốc Dân
| ||||
Đất các xóm theo trục đường Quốc lộ 3 từ điểm tiếp giáp huyện Trà Lĩnh đến điểm tiếp giáp xã Phúc Sen
|
129
|
90
|
64
|
39
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
93
|
65
|
47
|
28
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Thị trấn Quảng Uyên
| ||||
1
|
Đường loại I
| ||||
Đoạn đường từ cơ quan Quản lý thị trường qua phố Hồng Thái, phố Mới Hoà Trung, Hoà Nam đến ngã tư kiểm lâm;
|
2.070
|
1.449
|
1.035
|
621
| |
Đoạn từ nhà hàng Hoàng Tuấn Anh theo đường tỉnh lộ 206 đến ngã tư kiểm lâm;
|
2.070
|
1.449
|
1.035
|
621
| |
Các đoạn đường chạy xung quanh chợ và đường nối chợ.
|
2.070
|
1.449
|
1.035
|
621
| |
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Hảo đến nhà ông Phạm Viết Học;
|
2.070
|
1.449
|
1.035
|
621
| |
Đoạn từ ngã ba cơ quan Chi nhánh điện đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn;
|
2.070
|
1.449
|
1.035
|
621
| |
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đinh Văn Mạnh (phố Mới) qua Rằng Phan đến nhà ông Mai Kiên Võ;
|
2.070
|
1.449
|
1.035
|
621
| |
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lại Quế Lương (phố Hoà Bình) đến ngã tư nhà ông Đinh Văn Nhật (Bưu điện)
|
2.070
|
1.449
|
1.035
|
621
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.760
|
1.232
|
880
|
528
| |
2
|
Đường loại II
| ||||
Đoạn từ ngã ba cơ quan Công an huyện đến nhà ông Lương Văn Thụ.
|
1496
|
1047
|
748
|
449
| |
Đoạn đường từ nhà hàng Triệu Tấn (cổng Huyện ủy) theo đường vào cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên, cổng trường Tiểu học đến hết đường mới;
|
1496
|
1047
|
748
|
449
| |
Đoạn từ cổng trường nội trú - Trường Tiểu học - Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến hết đường mới chạy đằng sau Huyện ủy
|
1496
|
1047
|
748
|
449
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.272
|
890
|
636
|
381
| |
3
|
Đường loại III
| ||||
Đoạn đường từ ngã tư cơ quan Kiểm lâm theo đường nhánh đến nhà ông Lý Coóng (gặp Quốc lộ 3);
|
1.081
|
757
|
540
|
324
| |
Đoạn từ ngã tư kiểm lâm theo đường 206 đến hết cửa hàng xe máy Xuân Hòa;
|
1.081
|
757
|
540
|
324
| |
Đoạn từ cửa hàng xe máy Xuân Hòa đến hết nhà ông Nông Văn Ba;
|
1.081
|
757
|
540
|
324
| |
Đoạn đường từ ngã ba Nhà văn hoá phố Hoà Trung, Hoà Nam (Nhà hàng Trường Hà) đến ngã ba nhà ông Bế Thiên Sơn;
|
1.081
|
757
|
540
|
324
| |
Đoạn đường từ nhà hàng Tuấn Anh theo đường 206 đến hết nhà kho Duyên Hòa cống thoát nước (cạnh nhà ông Tô Quang Thành);
|
1.081
|
757
|
540
|
324
| |
Đoạn đường vòng trụ sở Uỷ ban nhân dân thị trấn;
|
1.081
|
757
|
540
|
324
| |
Đoạn từ đường tỉnh lộ 206 rẽ vào Trạm Khuyến nông đến nhà ông Phan Văn Núi;
|
1.081
|
757
|
540
|
324
| |
Đoạn đường ngõ cổng phụ Công an huyện nối với đường tỉnh lộ 206;
|
1.081
|
757
|
540
|
324
| |
Đoạn đường từ ngã ba Trạm biến thế (nhà bà Lục Thị Miết) thẳng đến tiếp giáp đường đi Bệnh viện;
|
1.081
|
757
|
540
|
324
| |
Đoạn đường từ đường tỉnh lộ 206 (nhà ông La Tân) theo đường đi Cách Linh đến nhà ông Thẩm Hữu Tàng.
|
1.081
|
757
|
540
|
324
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
919
|
643
|
459
|
276
| |
4
|
Đường loại IV
| ||||
Đoạn từ nhà ông Thẩm Hữu Tàng theo đường đi Cách Linh đến hết địa giới Thị trấn (giáp xã Chí Thảo);
|
781
|
546
|
390
|
234
| |
Đoạn đường từ tiếp giáp Nhà kho Duyên Hòa theo đường tỉnh lộ 206 đến hết nhà ông Hà Quang Hạnh;
|
781
|
546
|
390
|
234
| |
Đoạn đường nối từ sân vận động vào đến cổng Trường Trung học Cơ sở thị trấn Quảng Uyên.
|
781
|
546
|
390
|
234
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
664
|
465
|
332
|
199
| |
5
|
Đường loại V
| ||||
Đoạn đường từ Cầu Đỏ theo đường đi xã Phi Hải đến hết địa phận thị trấn giáp xã Quốc Phong;
|
564
|
395
|
282
|
169
| |
Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hà Quang Hạnh theo tỉnh lộ 206 đến hết địa giới Thị trấn (giáp xã Quốc Phong).
|
564
|
395
|
282
|
169
| |
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ba theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới Thị trấn (giáp xã Chí Thảo).
|
564
|
395
|
282
|
169
| |
Đoạn từ tiếp giáp Cửa hàng xe máy Xuân Hòa theo đường Quốc lộ 3 đi Cao Bằng đến hết địa giới Thị trấn.
|
564
|
395
|
282
|
169
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
480
|
336
|
240
|
144
| |
2
|
Xã Quốc Phong
| ||||
Đường loại V
| |||||
Đoạn đường từ ranh giới địa phận thị trấn Quảng Uyên theo đường đi xã Phi Hải đến chân dốc Keng Riềng (nhà ông Lâm Văn Báo)
|
564
|
395
|
282
|
169
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
480
|
336
|
240
|
144
|
PHỤ LỤC SỐ 13
GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHỤC HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
I. BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
65
|
46
|
26
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
59
|
42
|
24
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
41
|
29
|
17
| |
2
|
Khu vực III
| ||||
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
47
|
33
|
19
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
43
|
30
|
17
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
30
|
21
|
12
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
54
|
38
|
22
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
38
|
27
|
15
| |
2
|
Khu vực III
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
39
|
27
|
16
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
27
|
19
|
11
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
|
CLN
|
52
|
38
|
27
|
2
|
Khu vực III
|
CLN
|
38
|
27
|
15
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
12.2
|
8.5
|
4.9
| |
3
|
Khu vực III
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
8.8
|
6.2
|
3.5
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
8.8
|
6.2
|
3.5
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
|
NTS
|
37
|
26
|
15
|
2
|
Khu vực III
|
NTS
|
27
|
19
|
11
|
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 60% so với đất ở tại nông thôn cùng vị trí.
BẢNG 9. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất thương mại dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% so với đất ở tại đô thị cùng vị trí.
BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị được tính bằng 60% so với đất ở tại đô thị cùng vị trí.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Khu vực I
| ||||
1
|
Xã Đại Sơn
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Bản Mới (Mốc km 20) theo đường huyện lộ qua Trụ sở UBND xã đến đầu nhà ông Lục Văn Soòng.
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ ngã ba Không Vắc đi Bản Mới đến nhà bà Lục Thị Hường;
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ Trạm biến áp qua trường THCS Đại Tiến đến nhà ông Đàm Văn Lạnh
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
II
|
Khu vực III
| ||||
1
|
Xã Cách Linh
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba đầu chợ đến hết ngã ba cuối chợ, các đường xung quanh chợ có vị có vị trí mặt tiền giáp với chợ.
|
300
|
210
|
150
|
90
| |
Khu vực đất quy hoạch Trung tâm cụm xã Cách Linh;
|
300
|
210
|
150
|
90
| |
Đọan đường từ ngã ba Triệu Ẩu đến trên đỉnh dốc Thôm Pinh;
|
300
|
210
|
150
|
90
| |
Đoạn từ tiếp giáp với khu đất quy hoạch trung tâm cụm xã Cách Linh qua trụ sở UBND xã đến đường rẽ vào mỏ đá (xóm Đông Chiêu);
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ nhà Chu Văn Xuân thuộc xóm Lăng Hoài Đâư đến giáp đất khu quy hoạch Trung tâm cụm xã Cách Linh.
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ nhà ông Chu Văn Xuân thuộc xóm Lăng Hoài Đâư theo đường huyện lộ đến hết địa giới xã Cách Linh (Giáp xã Hồng Đại);
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Đàm Văn Chức xóm Lăng Hoài đi Hồng Quang, khoảng cách tính 300m;
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ đường rẽ vào mỏ đá (xóm Đông Chiêu) qua 2 xóm Bản Mển và Bó An giáp với xã Đại Sơn;
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ ngã ba Bó An qua trường Tiểu học Khưa Đa đến ngã ba Lũng Thính;
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ ngã ba Đông Chiêu vào Bản Riềng đến ngã ba đường đi Khuổi Xám, Khuổi Luông
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
2
|
Xã Hồng Đại
| ||||
Đoạn đường từ nhà văn hóa xóm Nà Suối B theo đường huyện lộ đến hết nhà ông Nông Văn Bảo xóm Bó Pha, Bó Phẩng
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ tiếp nhà ông Nông Văn Bảo theo đường huyện lộ đến hết địa phận xã Hồng Đại (giáp xã Chí Thảo, huyện Quảng Uyên);
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Đoạn đường từ nhà văn hóa Nà Suối B theo đường huyện lộ đến hết địa phận xã Hồng Đại (giáp xã Cách Linh).
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
3
|
Xã Lương Thiện
| ||||
Đoạn đường từ Cốc Xả (đỉnh đèo Khau Chỉa) theo Quốc lộ 3 qua trụ sở UBND xã đến mỏ đá Bản Chang
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
4
|
Xã Mỹ Hưng
| ||||
Đoạn đường từ đầu cầu cứng Mỹ Hưng (giáp thị trấn Hòa Thuận) theo đường tỉnh lộ 208 đến đầu cầu Nà Bó;
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ ngã ba đường 208 rẽ vào trụ sở UBND xã và xuống đến bến phà cũ
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ đầy cầu treo Hưng Long – Nà Thắm theo đường Nà Riềng- Nà Thắm đến hết xóm Nà Thắm giáp xóm Bản Đâu
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
5
|
Xã Tiên Thành
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào Trường Phổ thông Cơ sở Tiên Thành theo đường huyện lộ đến hết Trường tiểu học xã
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
6
|
Xã Triệu Ẩu
| ||||
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ngữ (ngã ba rẽ vào làng Nà Lòa) theo đường huyện lộ qua cầu Bản Co đến hết nhà ông Lương Văn Y
|
210
|
147
|
105
|
63
| |
Đoạn đường từ suối cạn Hoàng Xà đến nhà ông Phùng Văn Dũng (cuối trụ sở UBND xã)
|
179
|
125
|
89
|
54
| |
Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường giao thông mà ô tô đi lại được từ Pò Háng đến Hoàng Xà
|
152
|
106
|
76
|
46
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên.
|
129
|
90
|
64
|
39
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Thị trấn Tà Lùng
| ||||
Đường phố loại I
| |||||
Đoạn đường từ đầu cầu Cửa khẩu đến ngã ba rẽ xuống mốc 24 (hết đường một chiều) và các vị trí đất xung quanh đình chợ Thị trấn Tà Lùng;
|
1.535
|
1.075
|
768
|
461
| |
Đoạn đường từ ngã tư vào xóm Hưng Long theo trục đường chính (đường một chiều) đến tiếp giáp đường QL 3 (xóm Pò Tập);
|
1.535
|
1.075
|
768
|
461
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ vào khu tái định cư 47(1) đến tiếp giáp với đường trục chính (cạnh Chi cục Hải Quan).
|
1.535
|
1.075
|
768
|
461
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.305
|
913
|
652
|
391
| |
2
|
Đường phố loại II
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba rẽ xuống mốc 24 dọc theo trục Quốc lộ 3 đến hết Trường THCS Thị trấn Tà Lùng;
|
1.109
|
776
|
555
|
333
| |
Đoạn đường từ ngã tư rẽ vào nhà máy đường theo đường trục chính đến ngã tư rẽ vào xóm Hưng Long;
|
1.109
|
776
|
555
|
333
| |
Các lô đất thuộc khu tái định cư thị trấn Tà Lùng thuộc lô Quy hoạch số 47(2) theo trục đường quy hoạch (Từ lô số 01 đến hết lô số 116).
|
1.109
|
776
|
555
|
333
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
943
|
660
|
471
|
283
| |
3
|
Đường phố loại III
| ||||
Đoạn đường Từ điểm tiếp giáp với Trường THCS Thị trấn đến ngã ba đường mới tiếp giáp với đường Quốc Lộ 3 cũ;
|
801
|
561
|
401
|
240
| |
Đoạn đường từ ngã ba tiếp giáp giữa đường Quốc lộ 3 với đường trục chính theo đường trục chính đến ngã tư rẽ vào nhà máy đường;
|
801
|
561
|
401
|
240
| |
Đoạn đường Từ ngã ba Đoỏng Lèng vào đến cổng Công ty cổ phần Mía đường Cao Bằng.
|
801
|
561
|
401
|
240
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
681
|
477
|
341
|
204
| |
4
|
Đường phố loại IV
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba đường mới tiếp giáp với Quốc lộ 3 (cũ) dọc theo đường Quốc lộ 3 đến hết địa phận Thị trấn Tà Lùng
|
579
|
405
|
289
|
174
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
492
|
344
|
246
|
148
| |
II
|
Thị trấn Hòa Thuận
| ||||
1
|
Đường phố loại II
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba Pò Rịn theo Quốc lộ 3 (cũ) đi qua chợ đến ngã ba Cách Linh;
|
1.109
|
776
|
555
|
333
| |
Đoạn đường từ ngã ba Pác Tò theo đường quy hoạch qua trung tâm huyện lỵ Phục Hòa đến hết địa giới quy hoạch.
|
1.109
|
776
|
555
|
333
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
943
|
660
|
471
|
283
| |
2
|
Đường phố loại III
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba Cách Linh dọc theo Quốc lộ 3 qua cống Cải Suối đến đường rẽ vào xóm Bó Luông (hết địa giới quy hoạch);
|
801
|
561
|
401
|
240
| |
Đoạn đường từ ngã ba Pò Rịn theo đường tránh phố Phục Hoà đến ngã ba gặp QL3 cũ.
|
801
|
561
|
401
|
240
| |
Đoạn đường từ địa giới quy hoạch (đường rẽ vào xóm Bó Luông) theo đường nội thị đến ngã ba giáp quốc lộ 3 cũ (cửa hàng xe máy Xuân Hòa)
|
801
|
561
|
401
|
240
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
681
|
477
|
341
|
204
| |
3
|
Đường phố lọa IV
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba Pò Rịn theo QL3 đến ngã ba đường rẽ vào khu dân cư Nà Rẳng - Xóm Bó Pu.
|
579
|
405
|
289
|
174
| |
Đoạn đường từ tiếp giáp với địa giới quy hoạch theo đường nội thị đến ngã ba tiếp giáp với QL3.
|
579
|
405
|
289
|
174
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
492
|
344
|
246
|
148
| |
4
|
Đường phố loại V
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào khu dân cư Nà Rẳng - Xóm Bó Pu theo QL3 đến hết đất địa giới thị trấn Hoà Thuận (giáp xã Lương Thiện).
|
418
|
293
|
209
|
125
| |
Đoạn đường từ ngã ba giáp đường nội thị (xóm Nà Mười) theo QL3 đến hết đất địa giới thị trấn Hoà Thuận (giáp thị trấn Tà Lùng).
|
418
|
293
|
209
|
125
| |
Đoạn đường tỉnh lộ tiếp giáp xóm Đoỏng Leng (thị trấn Tà Lùng) theo đường đi Cách Linh đến hết đất địa giới thị trấn Hoà Thuận (giáp xã Đại Sơn).
|
418
|
293
|
209
|
125
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
356
|
249
|
178
|
107
|
PHỤ LỤC SỐ 14
GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
I. BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
I. BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
I. BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
I. BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
85
|
60
|
34
| |
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
78
|
55
|
31
| |
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
55
|
39
|
22
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
|
BHK
|
71
|
50
|
28
| |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
|
NHK
|
50
|
35
|
20
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
|
CLN
|
68
|
48
|
27
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
MĐSD
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
| ||||
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
14.4
|
10.1
|
5.8
| |
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
14.4
|
10.1
|
5.8
| |
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
14.4
|
10.1
|
5.8
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Mã hiệu
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Mã hiệu
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Khu vực I
|
NTS
|
58
|
41
|
23
|
II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1000 đồng/m 2
II. BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
II. BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 80% giá đất ở tại vị trí đó.
BẢNG 11: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Khu vực I
| ||||
1
|
Xã Hưng Đạo
| ||||
Đoạn đường từ giáp địa giới xã Bế Triều (huyện Hòa An) theo đường 203 đến Ngã ba Đổng Lân
|
404
|
283
|
202
|
121
| |
Đoạn đường từ đầu cầu sông Mãng đến ngã ba Vò Đuổn
|
404
|
283
|
202
|
121
| |
Đoạn đường từ Km 8 + 200 theo Quốc lộ 3 đến hết địa phận xã Hưng Đạo (giáp xã Bạch Đằng- huyện Hoà An)
|
404
|
283
|
202
|
121
| |
Đoạn theo Quốc lộ 34 từ Km8+100 đến đường rẽ vào xóm 5a Nam Phong
|
404
|
283
|
202
|
121
| |
Đoạn đường từ Lò Bạc Hà (cũ) đến nhà ông Đàm Thế Diệu
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn đường từ Trạm y tế xã Hưng Đạo (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm đến gặp Quốc lộ 34
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn từ xóm 5a Nam Phong đi Bản Chạp hết địa phận xã Hưng Đạo;
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn từ đầu cầu Hoàng Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo đến gặp đường 203;
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn đường nối từ Vò Đạo - Bó Mạ đến chùa Đà Quận;
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Các vị trí đất mặt tiền từ đường rẽ xóm 5a Nam Phong theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận xã Hưng Đạo giáp ranh địa phận xã Hoàng Tung (huyện Hòa An).
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
292
|
204
|
146
|
88
| |
2
|
Xã Chu Trinh
| ||||
Đất mặt tiền Quốc lộ 4A đoạn từ nhà máy luyện gang 30-4 đến hết địa phận xã Chu Trinh (giáp xã Kim Đồng- huyện Thạch An)
|
404
|
283
|
202
|
121
| |
Các vị trí đất mặt tiền từ đường Quốc lộ 4A theo đường liên xã Chu Trinh- Hồng Nam đến hết nhà ông Vi Văn Hoàn (xóm Cốc Gằng)
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Các vị trí đất mặt tiền đường liên xã Chu Trinh- Hồng Nam từ ngã ba Km 8 xóm Cốc Gằng đường Quốc lộ 4A đến cầu treo xã Hà Trì;
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Vi Văn Hoàn (xóm Cốc Gằng) theo đường liên xã Chu Trinh- Hồng Nam đến hết nhà ông Đinh Văn Anh (xóm Bó giới)
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Các vị trí đất mặt tiền đoạn đường từ ngã ba km9 theo đường Quốc lộ 4A đến hết xóm Nà Dìa;
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Các vị trí đất mặt tiền đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A theo đường vào mỏ quặng Bong Quang đế hết đường ô tô đi lại được
|
343
|
240
|
172
|
103
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
292
|
204
|
146
|
88
| |
3
|
Xã Vĩnh Quang
| ||||
Đất mặt tiền từ xóm Bản Tại đi xã Ngũ Lão qua địa phận xã Vĩnh Quang, đường Vò Đuổn- Đức Chính mà xe ô tô đi lại được.
|
404
|
283
|
202
|
121
| |
Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên
|
292
|
204
|
146
|
88
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Khu vực I
| ||||
1.1
|
Phường Hợp Giang
| ||||
1
|
Đường loại I
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (đối diện với trụ sở Đoàn nghệ thuật) theo phố Kim Đồng đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng;
|
16.000
|
11.200
|
8.000
|
4.800
| |
Đoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang theo đường Hoàng Đình Giong đến đầu cầu Sông Hiến
|
16.000
|
11.200
|
8.000
|
4.800
| |
Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm.
|
16.000
|
11.200
|
8.000
|
4.800
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
13.600
|
9.520
|
6.800
|
4.080
| |
2
|
Đường loại II
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang đến hết phố Thầu;
|
11.560
|
8.092
|
5.780
|
3.468
| |
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (đối diện với trụ sở Đoàn nghệ thuật), theo phố Kim Đồng đến hết địa giới hành chính (tiếp giáp với phường Tân Giang);
|
11.560
|
8.092
|
5.780
|
3.468
| |
Đoạn đường từ ngã ba khách sạn Phong Lan, rẽ theo đường Nguyễn Du đến ngã tư gặp đường phố Hoàng Như;
|
11.560
|
8.092
|
5.780
|
3.468
| |
Đoạn đường từ ngã tư Hoàng Như - Đàm Quang Trung chạy theo Phố Đàm Quang Trung đến cổng trụ sở Uỷ ban nhân dân thành phố, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư Công ty Sách và Thiết bị trường học, rẽ phải theo phố Xuân Trường đến ngã ba gặp phố Kim Đồng (chợ Xanh);
|
11.560
|
8.092
|
5.780
|
3.468
| |
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam đến đường rẽ vào ngõ 111- tổ 23;
|
11.560
|
8.092
|
5.780
|
3.468
| |
Toàn bộ đường phố Hoàng Như;
|
11.560
|
8.092
|
5.780
|
3.468
| |
Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm)
|
11.560
|
8.092
|
5.780
|
3.468
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
9.826
|
6.878
|
4.913
|
2.948
| |
3
|
Đường loại III
| ||||
Đoạn đường từ ngõ 111- tổ 23 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động);
|
8.352
|
5.846
|
4.176
|
2.506
| |
- Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng;
|
8.352
|
5.846
|
4.176
|
2.506
| |
- Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du;
|
8.352
|
5.846
|
4.176
|
2.506
| |
- Đoạn đường từ cổng Uỷ ban nhân dân thành phố, dọc theo phố Đàm Quang Trung đến ngã ba gặp đường phố Cũ;
|
8.352
|
5.846
|
4.176
|
2.506
| |
- Đoạn đường từ ngã tư Công ty Sách và Thiết bị trường học, theo phố Xuân Trường đến ngã ba gặp phố Hiến Giang;
|
8.352
|
5.846
|
4.176
|
2.506
| |
- Đoạn đường từ ngã tư Công ty Sách và Thiết bị trường học, theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã ba gặp phố Bằng Giang, rẽ phải đến ngã ba chợ Xanh (lối rẽ xuống bến sông Bằng Giang);
|
8.352
|
5.846
|
4.176
|
2.506
| |
- Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ;
|
8.352
|
5.846
|
4.176
|
2.506
| |
- Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp).
|
8.352
|
5.846
|
4.176
|
2.506
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
7.099
|
4.969
|
3.550
|
2.130
| |
4
|
Đường loại IV
| ||||
Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ;
|
6.034
|
4.224
|
3.017
|
1.810
| |
- Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du;
|
6.034
|
4.224
|
3.017
|
1.810
| |
- Đoạn đường tránh Sân vận động
|
6.034
|
4.224
|
3.017
|
1.810
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
5.129
|
3.590
|
2.565
|
1.539
| |
5
|
Đường loại V
| ||||
Từ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn đến mốc địa giới hành chính giữa phường Hợp Giang và Tân Giang.
|
4.360
|
3.052
|
2.180
|
1.308
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
3.706
|
2.594
|
1.853
|
1.112
| |
1.2
|
Phường Tân Giang
| ||||
1
|
Đường loại IV
| ||||
Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê đến hết nhà Bưu cục số 3
|
6.034
|
4.224
|
3.017
|
1.810
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
5.129
|
3.590
|
2.565
|
1.539
| |
2
|
Đường loại V
| ||||
Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính phường Hợp Giang và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê đến lối rẽ xuống chợ Tân Giang;
|
4.360
|
3.052
|
2.180
|
1.308
| |
- Đoạn đường từ nhà Bưu cục số 3, theo đường Đông Khê đến cầu (gần lối rẽ vào hội trường Tân Bình 2)
|
4.360
|
3.052
|
2.180
|
1.308
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
3.706
|
2.594
|
1.853
|
1.112
| |
3
|
Đường loại VI
| ||||
Đoạn đường từ mốc địa giới giữa phường Tân Giang và Hợp Giang (phía cổng phụ Rạp hát ngoài trời) theo đường Tân An đến ngã tư gần trụ sở Công an tỉnh
|
3.150
|
2.205
|
1.575
|
945
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
2.677
|
1.874
|
1.339
|
803
| |
4
|
Đường loại VII
| ||||
Đoạn đường từ cầu (gần lối rẽ vào hội trường Tân Bình 2) theo đường Đông Khê đến hết địa giới hành chính phường Tân Giang (cầu Sóc Lực).
|
2.276
|
1.593
|
1.138
|
683
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.934
|
1.354
|
967
|
580
| |
5
|
Đường loại VIII
| ||||
Đoạn đường từ ngã tư gần trụ sở Công An tỉnh, theo đường vào khu dân cư Thuỷ Lợi đến ngã ba gặp đường Đông Khê;
|
1.644
|
1.151
|
822
|
493
| |
- Đoạn đường từ ngã tư gần trụ sở Công an tỉnh theo đường Tân An đến ngã ba rẽ đi địa chất và uỷ ban nhân dân phường Hoà Chung;
|
1.644
|
1.151
|
822
|
493
| |
- Đoạn đường từ ngã ba chùa Ngọc Thanh theo đường vào Khuổi Tít đến ngã ba đường vào lò mổ cũ (điểm tiếp giáp với nhà ông Hoàng Văn Cón- tổ 8).
|
1.644
|
1.151
|
822
|
493
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.398
|
978
|
699
|
419
| |
6
|
Đường loại IX
| ||||
Đoạn từ ngã tư gần trụ sở Công an tỉnh theo đường lên Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Cao Bằng đến cổng Công ty Thuỷ nông;
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
- Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Cón theo đường vào Khuổi Tít đến nhà ông Lương Văn Đò- tổ 10
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.010
|
707
|
505
|
303
| |
7
|
Đường loại X
| ||||
Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ lên đồi Mát đến hết nhà bà Lục Thị Mùi (tổ 20);
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ vào khu phố văn hoá Tân Bình 1 đến hết khu dân cư Xí nghiệp Dược;
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Công ty Thuỷ nông, theo đường vào Khuổi Tít đến hết nhà ông Lương Văn Đò
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
730
|
511
|
365
|
219
| |
1.3
|
Phường Sông Hiến
| ||||
1
|
Đường loại III
| ||||
Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến đến nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (Tổ 17).
|
8.352
|
5.846
|
4.176
|
2.506
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
7.099
|
4.969
|
3.550
|
2.130
| |
2
|
Đường loại IV
| ||||
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (tổ 17) theo đường Phai Khắt Nà Ngần đến đầu cầu Gia Cung
|
6.034
|
4.224
|
3.017
|
1.810
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
5.129
|
3.590
|
2.565
|
1.539
| |
3
|
Đường loại V
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên dốc Nhà Thờ, theo đường 1- 4 đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn (đường đi Nà Tòng);
|
4.360
|
3.052
|
2.180
|
1.308
| |
- Đoạn từ đầu cầu Gia Cung đến khách sạn Huy Hoàng;
|
4.360
|
3.052
|
2.180
|
1.308
| |
- Đoạn đường từ ngã ba khu tái định cư Thanh Sơn theo đường Phai Khắt- Nà Ngần (đường cũ) đến đường rẽ lên Sở Giáo dục cũ.
|
4.360
|
3.052
|
2.180
|
1.308
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
3.706
|
2.594
|
1.853
|
1.112
| |
4
|
Đường loại VI
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên Sở Giáo dục cũ theo đường Phai Khắt- Nà Ngần cũ đến điểm nối với đường Phai Khắt- Nà Ngần mới;
|
3.150
|
2.205
|
1.575
|
945
| |
Đoạn đường từ ngã ba đường 1- 4 và đường Thanh Sơn, theo đường 1- 4 đến hết địa giới hành chính của phường Sông Hiến;
|
3.150
|
2.205
|
1.575
|
945
| |
Đoạn từ ngã ba có lối rẽ vào tổ 8 + tổ 10 (cạnh khách sạn Huy Hoàng) theo đường Phai Khắt - Nà Ngần đến hết địa giới phường Sông Hiến (giáp phường Đề Thám).
|
3.150
|
2.205
|
1.575
|
945
| |
Đoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang mới theo đường tránh Quốc lộ 3 đến hết địa giới hành chính phường Sông Hiến (tiếp giáp phường Đề Thám);
|
3.150
|
2.205
|
1.575
|
945
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
2.677
|
1.874
|
1.339
|
803
| |
5
|
Đường loại VII
| ||||
Đoạn đường từ đường 1-4 theo đường rẽ theo đường vào khu dân cư tập thể Uỷ ban nhân dân thành phố, vòng ra đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn;
|
2.276
|
1.593
|
1.138
|
683
| |
Đoạn đường từ đường 1- 4 rẽ theo đường Thanh Sơn đến ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Khí tượng Thủy văn;
|
2.276
|
1.593
|
1.138
|
683
| |
Đoạn đường từ đường 1- 4 rẽ theo đường lên dốc Nhà Thờ đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn
|
2.276
|
1.593
|
1.138
|
683
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.934
|
1.354
|
967
|
580
| |
6
|
Đường loại VIII
| ||||
Đoạn đường từ đường Phai Khắt- Nà Ngần (ngã ba Nà Cáp) rẽ theo đường vào Trung tâm Thực nghiệm và Chuyển giao Khoa học Công nghệ, đến ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Thuỷ sản cũ;
|
1.644
|
1.151
|
822
|
493
| |
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn chạy theo đường Thanh Sơn đến ngã ba có lối rẽ vào tổ 29 (Nhà trẻ Khối 5)
|
1.644
|
1.151
|
822
|
493
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.398
|
978
|
699
|
419
| |
7
|
Đường loại IX
| ||||
Các vị trí đất mặt tiền của đoạn đường từ đường Thanh Sơn rẽ theo đường vào tổ 29 đến ngã ba gặp đường vào Khau Cuốn (đối diện Doanh nghiệp Thức ăn gia súc Như Hoàn - tổ 13);
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Từ tiếp giáp nhà ông Dương Sáu theo đường vào thôn Đồng Tâm đến hết địa giới phường Sông Hiến;
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào tổ 29 theo đường vào thôn Đồng Tâm đến hết nhà ông Dương Sáu (tổ 30).
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.010
|
707
|
505
|
303
| |
8
|
Đường loại X
| ||||
Đoạn từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào lò gạch Hợp tác xã Hồng Tiến đến lò gạch;
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
- Đoạn đường từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào tổ 8+ tổ 10 đến hết nhà ông Nguyễn Bá Thiên (tổ 10);
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
- Đoạn đường từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Công ty Cổ phần Giao thông 1 đến hết khu dân cư của Công ty;
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
- Đoạn đường từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Công ty Cổ phần Giao thông 2 đến cổng của Công ty;
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
- Đoạn từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào đến Trường Khuyết tật của tỉnh (hết đường bê tông).
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
730
|
511
|
365
|
219
| |
1.4
|
Phường Sông Bằng
| ||||
1
|
Đường phố loại III
| ||||
Đoạn từ đầu cầu Bằng Giang theo đường Lê Lợi đến hết Cửa hàng Xăng dầu số 1.
|
8.352
|
5.846
|
4.176
|
2.506
| |
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn qua ngã tư Tam Trung theo đường Pác Bó đến hết nhà bà Phan Tuyết Bình (tổ 3).
|
8.352
|
5.846
|
4.176
|
2.506
| |
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn theo đường 3-10 đến đầu cầu Hoàng Ngà.
|
8.352
|
5.846
|
4.176
|
2.506
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
7.099
|
4.969
|
3.550
|
2.130
| |
2
|
Đường phố loại IV
| ||||
Đoạn đường từ nhà bà Phan Tuyết Bình theo đường Pác Pó đến hết địa giới phường Sông Bằng (tiếp giáp phường Ngọc Xuân).
|
6.034
|
4.224
|
3.017
|
1.810
| |
Đoạn đường từ đường 3-10 theo đường vào Trung tâm Huấn luyện thể thao đến cổng Công ty Cổ phần chế biến trúc, tre xuất khẩu Cao Bằng và đoạn đường từ Trung tâm truyền hình cáp đến hết Trung tâm nội tiết.
|
6.034
|
4.224
|
3.017
|
1.810
| |
Đoạn đường từ Cửa hàng Xăng dầu số 1 theo đường Lê Lợi đến ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 6 (khu dân cư Vật tư xăng dầu).
|
6.034
|
4.224
|
3.017
|
1.810
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
5.129
|
3.590
|
2.565
|
1.539
| |
3
|
Đường phố loại VI
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 6 (khu dân cư Vật tư xăng dầu) theo đường Lê Lợi đến hết nhà ông Thang Văn Quyết (tổ 8).
|
3.150
|
2.205
|
1.575
|
945
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
2.677
|
1.874
|
1.339
|
803
| |
4
|
Đường phố loại VII
| ||||
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn rẽ vào khu dân cư tổ 11 + tổ 12 (xóm Đậu) đến hết nhà ông Triệu Chí Cao (tổ 12).
|
2.276
|
1.593
|
1.138
|
683
| |
Đoạn đường từ đường 3-10 rẽ vào Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh đến ngã ba có lối rẽ lên Trung tâm.
|
2.276
|
1.593
|
1.138
|
683
| |
Đoạn đường tiếp giáp đường bê tông (Khu dân cư Nà Cạn I) theo đường làng Hoàng Ngà đến hết nhà Ông Nông Văn Cặn (tổ 21).
|
2.276
|
1.593
|
1.138
|
683
| |
Đoạn đường rẽ từ đường 3-10 (đối diện Trường phổ thông Trung học thành phố Cao Bằng) theo đường vào trụ sở mới của Uỷ ban nhân dân phường Sông Bằng.
|
2.276
|
1.593
|
1.138
|
683
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.934
|
1.354
|
967
|
580
| |
5
|
Đường phố loại VIII
| ||||
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Cặn theo đường đi Nhà máy sản xuất Bột giấy đến hết nhà ông Trần Văn Thụ (tổ 21).
|
1.644
|
1.151
|
822
|
493
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.398
|
978
|
699
|
419
| |
6
|
Đường phố loại IX
| ||||
Đoạn từ điểm tiếp giáp nhà Ông Thang Văn Quyết (tổ 8) theo đường Lê Lợi đến hết khu dân cư Măng gan phường Sông Bằng (giáp xã Ngũ Lão - Hòa An).
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.010
|
707
|
505
|
303
| |
7
|
Đường phố loại X
| ||||
Đoạn đường từ nhà ông Trần Văn Thụ theo đường vào xã Quang Trung (Hoà An) đến hết Nhà máy sản xuất Bột giấy.
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
730
|
511
|
365
|
219
| |
1.5
|
Phường Ngọc Xuân
| ||||
1
|
Đường phố loại V
| ||||
Đoạn từ giáp ranh phường Sông Bằng theo đường Pác Bó đến đầu cầu Gia Cung.
|
4.360
|
3.052
|
2.180
|
1.308
| |
Đoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang mới theo đường tránh Quốc lộ 3 qua khu tái định cư số 1 (phường Ngọc Xuân) đến cầu Khuổi Đứa.
|
4.360
|
3.052
|
2.180
|
1.308
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
3.706
|
2.594
|
1.853
|
1.112
| |
2
|
Đường phố loại VI
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba Gia Cung theo đường 203 đi Pác Bó đến ngã ba có lối rẽ xuống cầu Ngầm cũ.
|
3.150
|
2.205
|
1.575
|
945
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
2.677
|
1.874
|
1.339
|
803
| |
3
|
Đường phố loại VII
| ||||
Đoạn đường từ đường Pác Bó (ngã ba Xưởng trúc cũ), rẽ theo đường đi Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng đến cổng trụ sở công ty.
|
2.276
|
1.593
|
1.138
|
683
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.934
|
1.354
|
967
|
580
| |
4
|
Đường phố loại VIII
| ||||
Đoạn đường từ đường Pác Bó, rẽ theo đường vào Nà Kéo đến ngã ba có đường rẽ vào Chi cục Bảo vệ thực vật.
|
1.644
|
1.151
|
822
|
493
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.398
|
978
|
699
|
419
| |
5
|
Đường phố loại IX
| ||||
Đoạn đường từ đường Pác Bó rẽ theo đường vào làng Gia Cung, chạy qua làng Gia Cung, ra đến đầu cầu Gia Cung.
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ xuống cầu Ngầm cũ, theo đường Pác Bó đến ngã ba có đường rẽ vào xưởng tuyển quặng của Công ty Măng gan.
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Đoạn đường từ bờ suối Khuổi Đứa theo đường tránh Quốc lộ 3 đến đường rẽ vào xóm Nà Kéo.
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.010
|
707
|
505
|
303
| |
6
|
Đường phố loại X
| ||||
Đoạn từ ngã ba đường đi vào Công ty Măng gan, theo đường Pác Bó đến hết địa giới phường Ngọc Xuân.
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
730
|
511
|
365
|
219
| |
1.6
|
Phường Đề Thám
| ||||
1
|
Đường phố loại V
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày (nhà ông Nguyễn Trọng Sơn- tổ 3), theo Quốc lộ 3 đến ngã ba - Km5 (hết nhà ông Nguyễn Văn Hợi- tổ 5).
|
4.360
|
3.052
|
2.180
|
1.308
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
3.706
|
2.594
|
1.853
|
1.112
| |
2
|
Đường phố loại VI
| ||||
Đoạn đường từ địa giới hành chính giữa phường Đề Thám và phường Sông Hiến, theo Quốc lộ 3 đến ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày.
|
3.150
|
2.205
|
1.575
|
945
| |
Đoạn đường từ tiếp sau ngã ba - Km5 (nhà ông Nguyễn Văn Hợi-tổ 5) theo Quốc lộ 3 đến cột mốc Km5.
|
3.150
|
2.205
|
1.575
|
945
| |
Đoạn từ ranh giới hành chính giữa phường Sông Hiến và phường Đề Thám theo đường tránh Quốc lộ 3 đến đoạn đường có lối rẽ vào Trạm biến áp 110 KVA.
|
3.150
|
2.205
|
1.575
|
945
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
2.677
|
1.874
|
1.339
|
803
| |
3
|
Đường phố loại VII
| ||||
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào chợ Trung tâm Km5 đến hết nhà của bà Nông Thị Dánh (Cổng chợ Km5).
|
2.276
|
1.593
|
1.138
|
683
| |
Đoạn đường từ cột mốc Km5, theo Quốc lộ 3 đến hết đường rẽ tuyến E.
|
2.276
|
1.593
|
1.138
|
683
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.934
|
1.354
|
967
|
580
| |
4
|
Đường phố loại VIII
| ||||
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến hết Trung tâm Giáo dục thường xuyên.
|
1.644
|
1.151
|
822
|
493
| |
Đoạn đường từ đường rẽ tuyến E, theo Quốc lộ 3 đến hết lối rẽ vào trạm biến áp 110KVA Khau Hân.
|
1.644
|
1.151
|
822
|
493
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào Trường Cao đẳng Sư phạm đến cổng trường.
|
1.644
|
1.151
|
822
|
493
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào Công ty Gang thép đến cổng Công ty Cổ phần Giống cây trồng.
|
1.644
|
1.151
|
822
|
493
| |
Đoạn đường từ đoạn có lối rẽ vào Trạm biến áp 110KVA Khau Hân theo đường tránh Quốc lộ 3 đến đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh.
|
1.644
|
1.151
|
822
|
493
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.398
|
978
|
699
|
419
| |
5
|
Đường phố loại IX
| ||||
Đoạn đường Hồ chí Minh qua địa phận phường Đề Thám.
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Đoạn đường từ nhà bà Nông Thị Dánh (cổng chợ km5) theo đường vào Khau Cút đến gặp đường tránh Quốc lộ 3.
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Đoạn đường từ đoạn có lối rẽ vào Trạm biến áp 110 KVA Khau Hân theo Quốc lộ 3 đến cầu Nà Tanh (hết địa phận hành chính của phường Đề Thám).
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Đoạn đường từ chân dốc ngã ba Km5 (nhà ông Đào Minh Quân- tổ 5) theo đường đi sông Mãng đến ngã ba có đường rẽ vào Trạm biến áp 110 KVA.
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Đoạn đường có đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh theo đường tránh Quốc Lộ 3 đến hết địa giới hành chính phường Đề Thám (tiếp giáp xã Hưng Đạo).
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào Trường Nội trú tỉnh đến gặp đường tránh Quốc lộ 3.
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.010
|
707
|
505
|
303
| |
6
|
Đường phố loại X
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Trạm biến áp 110KVA theo đường đi sông Mãng đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Quyền.
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
Đoạn từ đường Quốc lộ 3 rẽ vào Bản Mới đến đường tránh Quốc lộ 3.
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
730
|
511
|
365
|
219
| |
1.7
|
Phường Duyệt Trung
| ||||
1
|
Đường phố loại VII
| ||||
Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính giữa phường Duyệt Trung và phường Tân Giang, theo đường Đông Khê đến ngã ba có đường rẽ vào Trại giam Khuổi Tào.
|
2.276
|
1.593
|
1.138
|
683
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.934
|
1.354
|
967
|
580
| |
2
|
Đường phố loại VIII
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Trại giam Khuổi Tào, theo đường Đông Khê đến cột mốc Km4 (đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng).
|
1.644
|
1.151
|
822
|
493
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.398
|
978
|
699
|
419
| |
3
|
Đường phố loại IX
| ||||
Đoạn đường từ cột mốc Km4, theo đường Đông Khê đến ngã ba rẽ vào Công ty cổ phần Bia Cao Bằng.
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.010
|
707
|
505
|
303
| |
4
|
Đường phố loại X
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào Công ty cổ phần Bia, theo đường Đông Khê đến hết nhà ông Lý Quang Hoà (tổ 7).
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
730
|
511
|
365
|
219
| |
1.8
|
Phường Hòa Chung
| ||||
1
|
Đường phố loại VI
| ||||
Đoạn đường từ ranh giới phường Sông Hiến và phường Hoà Chung, theo đường 1- 4 đến cổng trường Chính trị Hoàng Đình Giong.
|
3.150
|
2.205
|
1.575
|
945
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
2.677
|
1.874
|
1.339
|
803
| |
2
|
Đường phố loại VII
| ||||
Đoạn đường từ cổng Trường Chính trị Hoàng Đình Giong, theo đường 1- 4 đến cổng Trường Trung học phổ thông Chuyên.
|
2.276
|
1.593
|
1.138
|
683
| |
Đoạn từ cổng trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường đi Nà Lắc đến ngã ba gặp đường Nà Chướng- Nà Lắc.
|
2.276
|
1.593
|
1.138
|
683
| |
Đoạn đường từ đường 1- 4, rẽ theo đường vào Trường Tiểu học Hoà Chung đến ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong.
|
2.276
|
1.593
|
1.138
|
683
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.934
|
1.354
|
967
|
580
| |
3
|
Đường phố loại VIII
| ||||
Các vị trí mặt tiền của đoạn đường từ ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường Nà Chướng đi Nà Lắc đến nhà ông Nguyễn Văn Dương (tổ 5).
|
1.644
|
1.151
|
822
|
493
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.398
|
978
|
699
|
419
| |
4
|
Đường phố loại IX
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba địa giới hành chính giữa phường Tân Giang và phường Hoà Chung theo đường Tân An đến trụ sở Uỷ ban nhân dân phường Hoà Chung.
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Đoạn đường từ ngã ba địa giới hành chính giữa phường Tân Giang và phường Hoà Chung, theo đường vào Canh Tân Minh Khai đến ngã ba có đường rẽ đi Mỏ Muối.
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Đoạn từ ngã ba có đường rẽ vào Trường THPT Chuyên, theo đường vào Trại tạm giam Công an thành phố đến hết nhà ông Nông Văn Bịch (tổ 6).
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Đoạn từ ngã ba địa giới phường Tân Giang và phường Hòa Chung, theo đường đi Canh Tân - Minh Khai đến ngã ba có đường rẽ đi làng Nà Rụa.
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.010
|
707
|
505
|
303
| |
5
|
Đường phố loại X
| ||||
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Trại tạm giam Công an thành phố, theo đường Nà Hoàng đến lối rẽ vào nhà bà Đàm Thị Tuyến (tổ 6).
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Bịch (tổ 6) theo đường lên đến cổng trại tạm giam của Công An thành phố
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
730
|
511
|
365
|
219
| |
1.9
|
Xã Hưng Đạo
| ||||
1
|
Đường loại IX
| ||||
Đoạn đường từ nhà ông Bế Xuân Trường theo đường vào chợ Cao Bình đến cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông);
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
- Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua đình chợ đến đầu cầu Hoàng Tung;
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
- Đoạn đường Quốc lộ 3 từ tiếp giáp ranh giới phường Đề Thám đến Km8 + 200 theo Quốc lộ 3 và Km8 + 100 theo Quốc lộ 34
|
1.188
|
832
|
594
|
356
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
1.010
|
707
|
505
|
303
| |
2
|
Đường loại X
| ||||
Đoạn đường Hồ Chí Minh đi qua địa phận xã Hưng Đạo;
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
- Đoạn đường từ nhà ông Bế Xuân Trường qua ngã ba Đổng Lân (gặp đường 203) đến ngã ba Vò Đuổn (tiếp giáp xã Vĩnh Quang);
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
- Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua Trạm bơm Cao Bình đến ngã ba Bản Thảnh (gặp đường Hồ Chí Minh).
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
730
|
511
|
365
|
219
| |
1.10
|
Xã Chu Trinh
| ||||
1
|
Đường loại X
| ||||
Đoạn từ giáp ranh phường Duyệt Trung theo Quốc lộ 4A đến đường rẽ vào nhà máy Luyện Gang Công ty 30-4.
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
730
|
511
|
365
|
219
| |
1.11
|
Xã Vĩnh Quang
| ||||
Đường loại X
| |||||
Từ giáp ranh phường Ngọc Xuân theo đường 203 đến hết địa giới xã Vĩnh Quang (giáp xã Hưng Đạo)
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
Đất hai bên đường từ Tỉnh lộ 203 đến cổng chùa Kỳ Sầm
|
858
|
601
|
429
|
258
| |
Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên
|
730
|
511
|
365
|
219
|