|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 40/2026/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 14 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (ĐỢT 5) BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2025/QĐ-UBND NGÀY 15 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định về Lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số số 175/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về Lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4071/TTr-STC ngày 20 tháng 4 năm 2026 và Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 114/BC-STP ngày 09 tháng 4 năm 2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung (đợt 5) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 1. Bổ sung đơn giá nhà tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ- UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh như sau:
STT | Công trình nhà | Đơn giá01 m2 sàn(đồng) |
I | Nhà đồng nhất than | |
Nhà 1 tầng, Móng cốc BTCT, khung thép, mái tôn. Kích thước: 20 x 21m. Chiều cao công trình: +8,97m. | 3.481.739 | |
II | Nhà vệ sinh | |
Nhà 1 tầng, Móng đơn BTCT, tường xây gạch, mái tôn. Mặt bằng xây dựng tầng 1: 118,0m2. Chiều cao công trình: +6,25m. | 4.890.670 |
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 5 năm 2026.
2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Trưởng Thuế tỉnh; Giám đốc Ban Quản lý khu kinh tế; Giám đốc Kho bạc nhà nước khu vực III; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các hồ sơ gửi đến cơ quan Thuế để tính và thu phí lệ phí trước bạ nhà chưa có đơn giá nhà tại Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025, Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025, Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2025, Quyết định 11/2026/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 và Quyết định số 22/2026/QĐ- UBND ngày 12 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh thì thực hiện theo đơn giá nhà quy định tại Điều 1 Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |