|
BỘ
Y
TẾ
Số:4024 /QĐ-BYT
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hà Nội,
ngày30
tháng
12
năm
2024
|
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Viện Y học Hải quân tại Công văn số 1149/VYH-KHTH ngày 26/11/2024 và Công văn số 1303/VYH-KHTH ngày 24/12/2024; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 1766/BB-BYT ngày 20/12/2024; Công văn số 6238/QY-ĐT ngày 28/11/2024 và Công văn số 6531/QY-ĐT ngày 27/12/2024 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Viện Y học Hải quân;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
|
KT.
BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê
Đức
Luận
|
BỘ Y TẾ Phụ lục I
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4024 /QĐ-BYT ngày 30 / 12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục
dịch
vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh
mục
dịch
vụ
khám
bệnh,
chữa
bệnh
do
Quỹ
BHYT
thanh
toán
|
Danh
mục
dịch
vụ
khám
bệnh,
chữa
bệnh
do
Quỹ
BHYT
thanh
toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
45.000
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh
mục
dịch
vụ
KBCB không thuộc danh mục
do
quỹ
bảo
hiểm
y
tế
thanh
toán
mà
không phải
là
dịch
vụ KBCB theo
yêu
cầu
|
Danh
mục
dịch
vụ
KBCB không thuộc danh mục
do
quỹ
bảo
hiểm
y
tế
thanh
toán
mà
không phải
là
dịch
vụ KBCB theo
yêu
cầu
|
|
3
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
4
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
5
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
BỘ Y TẾ Phụ lục II
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4024 /QĐ-BYT ngày 30 /12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các
loại
dịch
vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
|
799.600
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
418.500
|
|
3
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
0
|
|
3.1
3.2
|
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
257.100
|
|
3.1
3.2
|
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
222.300
|
|
3.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
177.300
|
|
4
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
0
|
|
4.1
|
Loại
1
:
Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
|
341.800
|
|
4.2
|
Loại
2
:
Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể
|
301.600
|
|
4.3
|
Loại
3
:
Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
269.200
|
|
4.4
|
Loại
4
:
Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
229.200
|
|
5
|
Ngày
giường
điều
trị
ban
ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4024 /QĐ-BYT ngày 30 /12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh
mục
dịch
vụ
do
Quỹ
BHYT
thanh
toán
|
Danh
mục
dịch
vụ
do
Quỹ
BHYT
thanh
toán
|
|||
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0020.0001
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
6
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
|
|
7
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
8
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
11
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0006.0001
|
Siêu âm hốc mắt
|
Siêu âm hốc mắt
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
25
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
26
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
58.600
|
|
|
27
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
28
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
58.600
|
|
|
29
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
30
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
|
|
31
|
14.0293.0002
|
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
|
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
|
90.300
|
|
|
32
|
18.0017.0003
|
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
|
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
|
195.600
|
|
|
33
|
18.0031.0003
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
|
195.600
|
|
|
34
|
01.0019.0004
|
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
|
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
35
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
36
|
02.0112.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu
|
Siêu âm doppler mạch máu
|
252.300
|
|
|
37
|
02.0113.0004
|
Siêu âm doppler tim
|
Siêu âm doppler tim
|
252.300
|
|
|
38
|
02.0119.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
39
|
18.0048.0004
|
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
|
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
|
252.300
|
|
|
40
|
18.0046.0004
|
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
|
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
|
252.300
|
|
|
41
|
18.0024.0004
|
Siêu âm doppler động mạch thận
|
Siêu âm doppler động mạch thận
|
252.300
|
|
|
42
|
18.0037.0004
|
Siêu âm doppler động mạch tử cung
|
Siêu âm doppler động mạch tử cung
|
252.300
|
|
|
43
|
18.0045.0004
|
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
252.300
|
|
|
44
|
18.0023.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...)
|
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...)
|
252.300
|
|
|
45
|
18.0052.0004
|
Siêu âm doppler tim, van tim
|
Siêu âm doppler tim, van tim
|
252.300
|
|
|
46
|
18.0029.0004
|
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
|
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
|
252.300
|
|
|
47
|
18.0033.0004
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
252.300
|
|
|
48
|
18.0049.0004
|
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
|
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
|
252.300
|
|
|
49
|
06.0037.0004
|
Siêu âm doppler xuyên sọ
|
Siêu âm doppler xuyên sọ
|
252.300
|
|
|
50
|
09.0151.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
51
|
02.0115.0005
|
Siêu âm tim cản âm
|
Siêu âm tim cản âm
|
286.300
|
|
|
52
|
18.0051.0005
|
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm
|
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm
|
286.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
53
|
02.0116.0007
|
Siêu âm tim 4D
|
Siêu âm tim 4D
|
486.300
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
|
|
54
|
18.0053.0007
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
486.300
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
|
|
55
|
18.0050.0008
|
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản
|
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản
|
834.300
|
|
|
56
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0077.0010
|
Chụp X-quang Chausse III
|
Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0076.0010
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
67
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0078.0010
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0070.0010
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0079.0010
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
81
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gói tháng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế⏋
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
93
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2_tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quảng xương bánh che và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thấl
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
106
|
18.0095.0012
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
116
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
117
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
118
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
119
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
120
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
123
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gói tháng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thấ⏋
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
131
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
133
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
134
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
135
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
136
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương banh che và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thấ⏋
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
143
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
144
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0081.2001
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
|
16.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
146
|
18.0129.0014
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường]
|
72.300
|
|
|
147
|
18.0083.0014
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
72.300
|
|
|
148
|
14.0244.0015
|
Chụp đáy mắt không huỳnh quang
|
Chụp đáy mắt không huỳnh quang
|
222.300
|
|
|
149
|
18.0124.0016
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]
|
109.300
|
|
|
150
|
18.0130.0017
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang]
|
124.300
|
|
|
151
|
18.0132.0018
|
Chụp X-quang đại tràng
|
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]
|
164.300
|
|
|
152
|
18.0133.0019
|
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
|
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
|
280.800
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
153
|
18.0134.0019
|
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
|
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
|
280.800
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
154
|
18.0141.0020
|
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
|
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang]
|
579.800
|
|
|
155
|
18.0140.0020
|
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
|
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]
|
579.800
|
|
|
156
|
18.0142.0021
|
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
|
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang]
|
569.800
|
|
|
157
|
02.0178.0022
|
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản
|
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản
|
246.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
158
|
18.0144.0022
|
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
|
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
|
246.800
|
|
|
159
|
18.0135.0025
|
Chụp X-quang đường rò
|
Chụp X-quang đường rò
|
446.800
|
|
|
160
|
18.0126.0026
|
Chụp X-quang tuyến vú
|
Chụp X-quang tuyến vú
|
102.300
|
|
|
161
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
162
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
163
|
18.0077.0028
|
Chụp X-quang Chausse III
|
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
164
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
166
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
167
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
168
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
169
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
170
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
171
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
172
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
173
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
174
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
175
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
176
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
177
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
178
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
179
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
180
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
181
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
182
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
183
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
184
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
185
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
186
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
187
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa l phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
188
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
189
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
190
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
191
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
192
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
193
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
194
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
195
|
18.0129.0028
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
196
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
197
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
198
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
199
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
200
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
201
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
202
|
18.0127.0028
|
Chụp X-quang tại giường
|
Chụp X-quang tại giường
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
203
|
18.0128.0028
|
Chụp X-quang tại phòng mổ
|
Chụp X-quang tại phòng mổ
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
204
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
205
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
206
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
207
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
208
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
209
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
210
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
211
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
212
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
213
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
214
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
215
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
216
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
217
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
218
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
219
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
220
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
221
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
222
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
223
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
224
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
225
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
226
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
227
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
228
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
229
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
230
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
231
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
232
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
233
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
234
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
235
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
236
|
18.0129.0029
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
237
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
238
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
239
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
240
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
241
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
242
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
243
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
244
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
245
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
246
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
247
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
248
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
249
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
250
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
251
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
252
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
253
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
254
|
18.0141.0032
|
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
|
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
649.800
|
|
|
255
|
18.0140.0032
|
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
|
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa]
|
649.800
|
|
|
256
|
18.0143.0033
|
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
|
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
|
604.800
|
|
|
257
|
18.0142.0033
|
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
|
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa]
|
604.800
|
|
|
258
|
18.0124.0034
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
259
|
18.0130.0035
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
260
|
18.0132.0036
|
Chụp X-quang đại tràng
|
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
304.800
|
|
|
261
|
18.0136.0039
|
Chụp X-quang tuyến nước bọt
|
Chụp X-quang tuyến nước bọt
|
426.800
|
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
|
|
262
|
18.0220.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
263
|
18.0255.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
264
|
18.0257.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
265
|
18.0259.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
266
|
18.0222.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
267
|
18.0261.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
268
|
18.0191.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
269
|
18.0219.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
270
|
18.0221.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
271
|
18.0264.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
272
|
18.0155.0040
|
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
550.100
|
|
|
273
|
18.0157.0040
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
274
|
18.0149.0040
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
550.100
|
|
|
275
|
18.0158.0040
|
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
|
550.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
276
|
18.0220.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
277
|
18.0256.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
278
|
18.0258.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
279
|
18.0260.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
280
|
18.0222.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
281
|
18.0262.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
282
|
18.0192.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
283
|
18.0219.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
284
|
18.0221.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
285
|
18.0265.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
286
|
18.0156.0041
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
287
|
18.0160.0041
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
288
|
18.0150.0041
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
289
|
18.0159.0041
|
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
290
|
18.0232.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
291
|
18.0269.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
292
|
18.0271.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
293
|
18.0273.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
294
|
18.0241.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
295
|
18.0242.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
296
|
18.0206.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
297
|
18.0205.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
298
|
18.0207.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
299
|
18.0237.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
300
|
18.0236.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
301
|
18.0234.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
302
|
18.0276.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
303
|
18.0275.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
304
|
18.0201.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
305
|
18.0281.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
306
|
18.0280.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
307
|
18.0240.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
308
|
18.0238.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
309
|
18.0235.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
310
|
18.0231.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
311
|
18.0233.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
312
|
18.0278.0042
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
313
|
18.0172.0042
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
314
|
18.0167.0042
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
315
|
18.0176.0042
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
316
|
18.0169.0042
|
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
317
|
18.0170.0042
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
318
|
18.0166.0042
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
319
|
18.0175.0042
|
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
320
|
18.0168.0042
|
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
|
1.732.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
321
|
18.0232.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
322
|
18.0268.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
323
|
18.0270.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
324
|
18.0272.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng 128 dãy) không tiêm thuốc cản quang (từ 64-
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng 128 dãy) không tiêm thuốc cản quang (từ 64-
|
1.486.800
|
|
|
325
|
18.0234.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
326
|
18.0274.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy 128 dãy) không tiêm thuốc cản quang (từ 64-
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy 128 dãy) không tiêm thuốc cản quang (từ 64-
|
1.486.800
|
|
|
327
|
18.0200.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
328
|
18.0204.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
329
|
18.0202.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
330
|
18.0239.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
331
|
18.0231.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
332
|
18.0233.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
333
|
18.0208.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
334
|
18.0277.0043
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
335
|
18.0171.0043
|
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
336
|
18.0177.0043
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
337
|
18.0173.0043
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
338
|
18.0176.0043
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
1.486.800
|
|
|
339
|
18.0165.0043
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
340
|
18.0174.0043
|
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
|
1.486.800
|
|
|
341
|
18.0279.0044
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
|
3.493.600
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
342
|
18.0279.0045
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
3.201.400
|
|
|
343
|
13.0042.0058
|
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...). dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
344
|
18.0021.0069
|
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
|
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
|
89.300
|
|
|
345
|
18.0022.0069
|
Siêu âm doppler gan lách
|
Siêu âm doppler gan lách
|
89.300
|
|
|
346
|
18.0026.0069
|
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
89.300
|
|
|
347
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
89.300
|
|
|
348
|
18.0025.0069
|
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
|
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
|
89.300
|
|
|
349
|
18.0032.0069
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
|
89.300
|
|
|
350
|
18.0055.0069
|
Siêu âm doppler tuyến vú
|
Siêu âm doppler tuyến vú
|
89.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
351
|
18.0010.0069
|
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
|
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
|
89.300
|
|
|
352
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
248.500
|
|
|
353
|
01.0091.0071
|
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
|
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
|
248.500
|
|
|
354
|
02.0002.0071
|
Bơm rửa khoang màng phổi
|
Bơm rửa khoang màng phổi
|
248.500
|
|
|
355
|
13.0200.0071
|
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
|
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
|
248.500
|
|
|
356
|
01.0362.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
357
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
358
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
40.300
|
|
|
359
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
360
|
14.0192.0075
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
361
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
362
|
14.0111.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
363
|
14.0116.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
364
|
14.0112.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
365
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
366
|
05.0002.0076
|
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
|
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
|
181.000
|
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
|
|
367
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
153.700
|
|
|
368
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
153.700
|
|
|
369
|
02.0242.0077
|
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
|
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
|
153.700
|
|
|
370
|
02.0243.0077
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
|
153.700
|
|
|
371
|
03.0079.0077
|
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
|
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
|
153.700
|
|
|
372
|
03.0084.0077
|
Chọc thăm dò màng phổi
|
Chọc thăm dò màng phổi
|
153.700
|
|
|
373
|
01.0356.0078
|
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
|
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
|
195.900
|
|
|
374
|
02.0008.0078
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
375
|
02.0243.0078
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]
|
195.900
|
|
|
376
|
01.0093.0079
|
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
|
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
|
162.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
377
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng phổi
|
Chọc hút khí màng phổi
|
162.900
|
|
|
378
|
01.0041.0081
|
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
|
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
|
280.500
|
|
|
379
|
02.0075.0081
|
Chọc dò màng ngoài tim
|
Chọc dò màng ngoài tim
|
280.500
|
|
|
380
|
18.0628.0081
|
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm
|
280.500
|
|
|
381
|
18.0623.0082
|
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
|
196.900
|
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
|
|
382
|
01.0202.0083
|
Chọc dịch tủy sống
|
Chọc dịch tủy sống
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
383
|
02.0129.0083
|
Chọc dò dịch não tủy
|
Chọc dò dịch não tủy
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
384
|
10.0057.0083
|
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
|
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
385
|
07.0242.0084
|
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
|
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
|
178.500
|
|
|
386
|
18.0622.0085
|
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
240.900
|
|
|
387
|
07.0243.0085
|
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
240.900
|
|
|
388
|
02.0177.0086
|
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
|
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
|
126.700
|
|
|
389
|
02.0342.0086
|
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
|
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
|
126.700
|
|
|
390
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
126.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
391
|
02.0344.0087
|
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
392
|
02.0347.0087
|
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
393
|
02.0343.0087
|
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
394
|
02.0364.0087
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
395
|
10.0312.0087
|
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận
|
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm]
|
171.900
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
396
|
18.0625.0087
|
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
|
171.900
|
|
|
397
|
18.0620.0087
|
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
171.900
|
|
|
398
|
18.0630.0087
|
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
399
|
10.0312.0088
|
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận
|
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới cắt lớp vi tính]
|
764.500
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
400
|
07.0244.0089
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp
|
126.700
|
|
|
401
|
18.0619.0090
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
170.900
|
|
|
402
|
18.0621.0090
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
170.900
|
|
|
403
|
18.0610.0090
|
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
170.900
|
|
|
404
|
07.0245.0090
|
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
170.900
|
|
|
405
|
22.0127.0091
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
|
549.900
|
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
|
|
406
|
22.0126.0092
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
|
147.900
|
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
|
|
407
|
22.0128.0093
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)
|
2.379.900
|
|
|
408
|
01.0096.0094
|
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
|
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
|
628.500
|
|
|
409
|
01.0243.0095
|
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
|
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm]
|
729.400
|
|
|
410
|
01.0243.0096
|
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
|
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT]
|
1.251.400
|
|
|
411
|
01.0007.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
|
685.500
|
|
|
412
|
01.0317.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
685.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
413
|
11.0088.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
|
685.500
|
|
|
414
|
13.0185.0099
|
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
|
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
|
685.500
|
|
|
415
|
09.0028.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
|
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
|
685.500
|
|
|
416
|
01.0319.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.158.500
|
|
|
417
|
01.0318.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
1.158.500
|
|
|
418
|
01.0008.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâmt nhiều nòng
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
|
1.158.500
|
|
|
419
|
01.0172.0101
|
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
|
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
|
1.158.500
|
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
|
|
420
|
02.0184.0102
|
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu
|
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu
|
6.906.400
|
|
|
421
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
422
|
01.0067.1888
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
600.500
|
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
|
|
423
|
01.0070.1888
|
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
|
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
|
600.500
|
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
|
|
424
|
01.0077.1888
|
Thay ống nội khí quản
|
Thay ống nội khí quản
|
600.500
|
|
|
425
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
426
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
427
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
428
|
13.0192.0103
|
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
|
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
|
101.800
|
|
|
429
|
10.0313.0104
|
Dẫn lưu đài bể thận qua da
|
Dẫn lưu đài bể thận qua da
|
950.500
|
Chưa bao gồm sonde.
|
|
430
|
10.0318.0104
|
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
|
950.500
|
Chưa bao gồm sonde.
|
|
431
|
10.0335.0104
|
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
|
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
|
950.500
|
Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
|
432
|
27.0378.0104
|
Nội soi nong niệu quản hẹp
|
Nội soi nong niệu quản hẹp
|
950.500
|
Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
|
433
|
12.0372.0109
|
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi
|
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi
|
228.500
|
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
|
|
434
|
01.0094.0111
|
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
|
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
|
192.300
|
|
|
435
|
01.0097.0111
|
Dẫn lưu màng phổi liên tục
|
Dẫn lưu màng phổi liên tục
|
192.300
|
|
|
436
|
02.0026.0111
|
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
|
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
|
192.300
|
|
|
437
|
11.0117.0111
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính
|
192.300
|
|
|
438
|
11.0100.0111
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
|
192.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
439
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
440
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
441
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
442
|
02.0351.0112
|
Hút dịch khớp háng
|
Hút dịch khớp háng
|
129.600
|
|
|
443
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
444
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
|
445
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
446
|
02.0514.0112
|
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp
|
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp
|
129.600
|
|
|
447
|
02.0356.0113
|
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
448
|
02.0358.0113
|
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
449
|
02.0350.0113
|
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
450
|
02.0354.0113
|
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
451
|
02.0360.0113
|
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
452
|
02.0362.0113
|
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
453
|
01.0055.0114
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
|
14.100
|
|
|
454
|
01.0054.0114
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
|
14.100
|
|
|
455
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
456
|
20.0085.0115
|
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
|
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
|
1.010.000
|
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
|
|
457
|
01.0247.0118
|
Hạ thân nhiệt chỉ huy
|
Hạ thân nhiệt chỉ huy
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt)
|
|
458
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
459
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
460
|
01.0072.0120
|
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
|
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
|
759.800
|
|
|
461
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường quy
|
Mở khí quản thường quy
|
759.800
|
|
|
462
|
03.0078.0120
|
Mở khí quản
|
Mở khí quản
|
759.800
|
|
|
463
|
11.0087.0120
|
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
|
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
|
759.800
|
|
|
464
|
15.0174.0120
|
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
|
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
|
759.800
|
|
|
465
|
01.0162.0121
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
|
405.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
466
|
01.0163.0121
|
Mở thông bàng quang trên xương mu
|
Mở thông bàng quang trên xương mu
|
405.500
|
|
|
467
|
02.0058.0122
|
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
|
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
|
112.300
|
|
|
468
|
01.0106.0128
|
Nội soi khí phế quản cấp cứu
|
Nội soi khí phế quản cấp cứu
|
1.508.100
|
|
|
469
|
15.0252.0129
|
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
470
|
20.0031.0129
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
471
|
20.0031.0132
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê]
|
2.678.400
|
|
|
472
|
02.0304.0134
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
|
493.800
|
Đã bao gồm chi phí Test HP
|
|
473
|
20.0079.0134
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
|
493.800
|
Đã bao gồm chi phí Test HP
|
|
474
|
02.0272.2044
|
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
|
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
|
317.000
|
|
|
475
|
02.0253.0135
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
|
276.500
|
|
|
476
|
02.0305.0135
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
|
276.500
|
|
|
477
|
15.0232.0135
|
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
276.500
|
|
|
478
|
15.0233.0135
|
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
|
276.500
|
|
|
479
|
20.0080.0135
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
|
276.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
480
|
02.0307.0136
|
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
|
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
|
468.800
|
|
|
481
|
02.0262.0136
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
468.800
|
|
|
482
|
20.0073.0136
|
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
|
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
|
468.800
|
|
|
483
|
02.0306.0137
|
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
|
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
|
352.100
|
|
|
484
|
02.0259.0137
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
352.100
|
|
|
485
|
20.0081.0137
|
Nội soi đại tràng sigma
|
Nội soi đại tràng sigma
|
352.100
|
|
|
486
|
02.0309.0138
|
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
|
323.500
|
|
|
487
|
02.0293.0138
|
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
|
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
|
323.500
|
|
|
488
|
02.0311.0139
|
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
|
215.200
|
|
|
489
|
02.0256.0139
|
Nội soi trực tràng ống mềm
|
Nội soi trực tràng ống mềm
|
215.200
|
|
|
490
|
02.0257.0139
|
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
|
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
|
215.200
|
|
|
491
|
02.0308.0139
|
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
|
215.200
|
|
|
492
|
01.0232.0140
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ t cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
493
|
20.0059.0140
|
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
494
|
20.0076.0140
|
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
|
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
495
|
20.0067.0140
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
496
|
20.0054.0141
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
497
|
02.0288.0142
|
Nội soi ổ bụng
|
Nội soi ổ bụng
|
905.700
|
|
|
498
|
02.0289.0143
|
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
|
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
|
1.095.300
|
|
|
499
|
02.0485.0147
|
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
|
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
|
911.900
|
|
|
500
|
02.0221.0150
|
Nội soi bàng quang
|
Nội soi bàng quang
|
575.300
|
|
|
501
|
02.0212.0150
|
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
|
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
|
575.300
|
|
|
502
|
02.0229.0152
|
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
|
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
|
953.800
|
|
|
503
|
02.0230.0152
|
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
|
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
|
953.800
|
|
|
504
|
20.0087.0152
|
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
|
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
|
953.800
|
|
|
505
|
02.0211.0156
|
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
|
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
|
273.500
|
|
|
506
|
10.0405.0156
|
Nong niệu đạo
|
Nong niệu đạo
|
273.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
507
|
15.0193.0157
|
Nội soi nong hẹp thực quản
|
Nội soi nong hẹp thực quản
|
2.373.500
|
|
|
508
|
20.0057.0157
|
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi
|
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi
|
2.373.500
|
|
|
509
|
01.0165.0158
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
510
|
02.0233.0158
|
Rửa bàng quang
|
Rửa bàng quang
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
511
|
02.0232.0158
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
512
|
10.0353.0158
|
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
|
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
513
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
514
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
515
|
01.0219.0160
|
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
|
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
|
622.500
|
|
|
516
|
01.0220.0162
|
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
|
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
|
880.200
|
|
|
517
|
22.0499.0163
|
Rút máu để điều trị
|
Rút máu để điều trị
|
289.400
|
|
|
518
|
01.0244.0165
|
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
|
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
519
|
02.0317.0165
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
520
|
18.0632.0165
|
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
|
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
521
|
18.0633.0165
|
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
522
|
18.0629.0166
|
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
|
586.300
|
|
|
523
|
15.0135.0168
|
Sinh thiết hốc mũi
|
Sinh thiết hốc mũi
|
138.500
|
|
|
524
|
15.0211.0168
|
Sinh thiết u họng miệng
|
Sinh thiết u họng miệng
|
138.500
|
|
|
525
|
18.0603.0169
|
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
526
|
18.0606.0169
|
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
527
|
18.0607.0169
|
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
|
1.064.900
|
|
|
528
|
18.0609.0170
|
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
879.400
|
|
|
529
|
18.0611.0170
|
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
|
879.400
|
|
|
530
|
18.0618.0170
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
|
879.400
|
|
|
531
|
18.0605.0170
|
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
|
879.400
|
|
|
532
|
01.0242.0175
|
Rửa màng bụng cấp cứu
|
Rửa màng bụng cấp cứu
|
463.500
|
|
|
533
|
18.0624.0175
|
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
|
463.500
|
|
|
534
|
05.0053.0176
|
Sinh thiết móng
|
Sinh thiết móng
|
377.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
535
|
18.0064.0177
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
|
660.400
|
|
|
536
|
22.0130.0178
|
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
|
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
|
274.500
|
Chưa bao gồm kim sinh thiết.
|
|
537
|
22.0131.0179
|
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)
|
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)
|
1.404.500
|
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
|
|
538
|
22.0132.0180
|
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)
|
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)
|
2.710.500
|
|
|
539
|
20.0071.0184
|
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
|
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
|
656.700
|
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
|
|
540
|
02.0292.0191
|
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
|
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
|
283.800
|
|
|
541
|
02.0273.0191
|
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
|
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
|
283.800
|
|
|
542
|
20.0072.0191
|
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
|
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
|
283.800
|
|
|
543
|
01.0036.0192
|
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
|
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
|
1.042.500
|
|
|
544
|
02.0120.0192
|
Sốc điện điều trị rung nhĩ
|
Sốc điện điều trị rung nhĩ
|
1.042.500
|
|
|
545
|
01.0173.0195
|
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
|
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
|
1.607.000
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
546
|
01.0337.0195
|
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV)
|
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV)
|
1.607.000
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
547
|
01.0174.0195
|
Thận nhân tạo cấp cứu
|
Thận nhân tạo cấp cứu
|
1.607.000
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
548
|
01.0175.0196
|
Thận nhân tạo thường quy
|
Thận nhân tạo thường quy
|
588.500
|
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
|
|
549
|
02.0495.0196
|
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)
|
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)
|
588.500
|
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
|
|
550
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
551
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với÷ bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
552
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
553
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
554
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
555
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
556
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
557
|
03.3826.2047
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
558
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
559
|
03.3911.0202
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
560
|
03.3826.0202
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
561
|
15.0303.0202
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
562
|
07.0225.0202
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
563
|
01.0267.0203
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
|
148.600
|
|
|
564
|
02.0163.0203
|
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
148.600
|
|
|
565
|
07.0225.0203
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
566
|
01.0267.0204
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50cm]
|
193.600
|
|
|
567
|
15.0303.0204
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
568
|
07.0225.0204
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
569
|
01.0267.0205
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
|
275.600
|
|
|
570
|
15.0303.0205
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
571
|
07.0225.0205
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháot đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
572
|
01.0089.0206
|
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
|
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
|
263.700
|
|
|
573
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
574
|
02.0067.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
575
|
15.0220.0206
|
Thay canuyn
|
Thay canuyn
|
263.700
|
|
|
576
|
01.0129.0209
|
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac
|
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
577
|
01.0128.0209
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy).
|
|
578
|
01.0131.0209
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
579
|
01.0130.0209
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
580
|
01.0144.0209
|
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
|
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
581
|
01.0132.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
582
|
01.0135.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV)
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
583
|
01.0139.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
584
|
01.0138.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
585
|
01.0134.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
586
|
01.0137.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
587
|
01.0136.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
588
|
01.0133.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
589
|
13.0187.0209
|
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)
|
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
590
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
101.800
|
|
|
591
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
592
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
593
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
594
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
595
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
596
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
597
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
598
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
599
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
600
|
03.0178.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
601
|
13.0199.0211
|
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
|
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
|
92.400
|
|
|
602
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
603
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
604
|
02.0407.0213
|
Tiêm cân gan chân
|
Tiêm cân gan chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
605
|
02.0408.0213
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
606
|
02.0409.0213
|
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
|
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
607
|
02.0397.0213
|
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
608
|
02.0404.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
609
|
02.0396.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
610
|
02.0405.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
611
|
02.0398.0213
|
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
|
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
612
|
02.0401.0213
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
613
|
02.0406.0213
|
Tiêm gân gót
|
Tiêm gân gót
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
614
|
02.0402.0213
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
615
|
02.0403.0213
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
616
|
02.0399.0213
|
Tiêm hội chứng DeQuervain
|
Tiêm hội chứng DeQuervain
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
617
|
02.0400.0213
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
618
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
619
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
620
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
621
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
622
|
02.0392.0213
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
623
|
02.0387.0213
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
624
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
625
|
02.0382.0213
|
Tiêm khớp háng
|
Tiêm khớp háng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
626
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
627
|
02.0391.0213
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
628
|
02.0390.0213
|
Tiêm khớp ức đòn
|
Tiêm khớp ức đòn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
629
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
630
|
02.0429.0214
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
631
|
02.0426.0214
|
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
632
|
02.0427.0214
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
633
|
02.0428.0214
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn củat siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
634
|
02.0424.0214
|
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
635
|
02.0425.0214
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
636
|
02.0414.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
637
|
02.0416.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
638
|
02.0413.0214
|
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
639
|
02.0415.0214
|
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
640
|
02.0422.0214
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
641
|
02.0417.0214
|
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
642
|
02.0411.0214
|
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
643
|
02.0418.0214
|
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
644
|
02.0421.0214
|
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
645
|
02.0420.0214
|
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
646
|
02.0419.0214
|
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
647
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
648
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
649
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
650
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu CỔ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
651
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm
|
194.700
|
|
|
652
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
653
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
654
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
655
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
|
269.500
|
|
|
656
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
657
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
658
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
659
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài <10 cm]
|
289.500
|
|
|
660
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
661
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
662
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
663
|
03.2245.0219
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu CỔ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]
|
354.200
|
|
|
664
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
665
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
666
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
667
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
668
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
669
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
670
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
671
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
672
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
|
|
673
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
674
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
675
|
08.0012.0224
|
Từ châm
|
Từ châm
|
76.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
676
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
156.400
|
|
|
677
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
37.000
|
|
|
678
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
679
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
680
|
08.0476.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
37.000
|
|
|
681
|
08.0472.0228
|
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
|
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
|
37.000
|
|
|
682
|
08.0452.0228
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
|
37.000
|
|
|
683
|
08.0473.0228
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
37.000
|
|
|
684
|
08.0461.0228
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
|
|
685
|
08.0474.0228
|
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
|
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
|
37.000
|
|
|
686
|
08.0462.0228
|
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
|
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
|
37.000
|
|
|
687
|
08.0451.0228
|
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
37.000
|
|
|
688
|
08.0455.0228
|
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
|
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
|
37.000
|
|
|
689
|
08.0458.0228
|
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
|
37.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
690
|
08.0457.0228
|
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
|
37.000
|
|
|
691
|
08.0460.0228
|
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
37.000
|
|
|
692
|
08.0459.0228
|
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
|
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
|
37.000
|
|
|
693
|
08.0453.0228
|
Cứu điều trị nấc thể hàn
|
Cứu điều trị nấc thể hàn
|
37.000
|
|
|
694
|
08.0454.0228
|
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
|
37.000
|
|
|
695
|
08.0456.0228
|
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
|
37.000
|
|
|
696
|
08.0475.0228
|
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
|
37.000
|
|
|
697
|
08.0477.0228
|
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
|
37.000
|
|
|
698
|
08.0025.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
699
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
700
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
701
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
702
|
08.0321.0230
|
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
|
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
|
78.300
|
|
|
703
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
704
|
08.0303.0230
|
Điện châm điều trị đau hố mắt
|
Điện châm điều trị đau hố mắt
|
78.300
|
|
|
705
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
706
|
08.0315.0230
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
707
|
08.0298.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
708
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng stress
|
Điện châm điều trị hội chứng stress
|
78.300
|
|
|
709
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
710
|
08.0279.0230
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
711
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
712
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị lác cơ năng
|
Điện châm điều trị lác cơ năng
|
78.300
|
|
|
713
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
714
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
715
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
716
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
717
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
718
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
719
|
08.0297.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
720
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
721
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
722
|
08.0314.0230
|
Điện châm điều trị ù tai
|
Điện châm điều trị ù tai
|
78.300
|
|
|
723
|
08.0304.0230
|
Điện châm điều trị viêm kết mạc
|
Điện châm điều trị viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
724
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
725
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
|
48.900
|
|
|
726
|
17.0027.0232
|
Điều trị bằng điện trường cao áp
|
Điều trị bằng điện trường cao áp
|
41.900
|
|
|
727
|
17.0004.0232
|
Điều trị bằng từ trường
|
Điều trị bằng từ trường
|
41.900
|
|
|
728
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
729
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
730
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
36.700
|
|
|
731
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
36.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
732
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
733
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
734
|
13.0051.0237
|
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
|
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]
|
40.900
|
|
|
735
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
736
|
17.0078.0238
|
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
|
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
|
54.800
|
|
|
737
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
738
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
54.800
|
|
|
739
|
17.0135.0239
|
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)
|
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)
|
352.800
|
|
|
740
|
17.0134.0240
|
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
|
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
|
219.700
|
|
|
741
|
17.0147.0241
|
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)
|
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)
|
59.300
|
|
|
742
|
17.0148.0241
|
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
|
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
|
59.300
|
|
|
743
|
17.0146.0241
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
|
59.300
|
|
|
744
|
17.0144.0241
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
|
59.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
745
|
17.0145.0241
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
|
59.300
|
|
|
746
|
17.0153.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
|
59.300
|
|
|
747
|
17.0152.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
|
59.300
|
|
|
748
|
17.0149.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
|
59.300
|
|
|
749
|
17.0143.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
|
59.300
|
|
|
750
|
17.0151.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
|
59.300
|
|
|
751
|
17.0150.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
|
59.300
|
|
|
752
|
17.0142.0241
|
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
|
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
|
59.300
|
|
|
753
|
17.0141.0241
|
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
|
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
|
59.300
|
|
|
754
|
17.0133.0242
|
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
|
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
|
162.700
|
|
|
755
|
17.0012.0243
|
Điều trị bằng laser công suất thấp
|
Điều trị bằng laser công suất thấp
|
52.100
|
|
|
756
|
08.0011.0243
|
laser châm
|
laser châm
|
52.100
|
|
|
757
|
11.0120.0244
|
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
|
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
|
36.600
|
|
|
758
|
08.0022.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
759
|
08.0015.0252
|
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
|
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
760
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
761
|
13.0051.0254
|
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
|
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]
|
41.100
|
|
|
762
|
17.0002.0254
|
Điều trị bằng sóng cực ngắn
|
Điều trị bằng sóng cực ngắn
|
41.100
|
|
|
763
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
41.100
|
|
|
764
|
17.0003.0254
|
Điều trị bằng vi sóng
|
Điều trị bằng vi sóng
|
41.100
|
|
|
765
|
17.0102.0258
|
Tập tri giác và nhận thức
|
Tập tri giác và nhận thức
|
51.400
|
|
|
766
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
33.400
|
|
|
767
|
17.0108.0260
|
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
|
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
|
77.500
|
|
|
768
|
17.0070.0261
|
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
|
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
|
14.700
|
|
|
769
|
17.0091.0262
|
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
|
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
|
318.700
|
|
|
770
|
17.0104.0263
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [sử dụng máy]
|
173.700
|
|
|
771
|
17.0104.0264
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [không sử dụng máy]
|
144.700
|
|
|
772
|
17.0109.0265
|
Tập cho người thất ngôn
|
Tập cho người thất ngôn
|
124.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
773
|
17.0111.0265
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
124.000
|
|
|
774
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
775
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
776
|
17.0090.0267
|
Tập điều hợp vận động
|
Tập điều hợp vận động
|
59.300
|
|
|
777
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
778
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
779
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng trở
|
Tập vận động có kháng trở
|
59.300
|
|
|
780
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ giúp
|
Tập vận động có trợ giúp
|
59.300
|
|
|
781
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
782
|
17.0092.0268
|
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
|
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
|
33.400
|
|
|
783
|
17.0048.0268
|
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
33.400
|
|
|
784
|
17.0046.0268
|
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
|
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
|
33.400
|
|
|
785
|
17.0045.0268
|
Tập đi với bàn xương cá
|
Tập đi với bàn xương cá
|
33.400
|
|
|
786
|
17.0050.0268
|
Tập đi với chân giả dưới gối
|
Tập đi với chân giả dưới gối
|
33.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
787
|
17.0049.0268
|
Tập đi với chân giả trên gối
|
Tập đi với chân giả trên gối
|
33.400
|
|
|
788
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
789
|
17.0042.0268
|
Tập đi với khung tập đi
|
Tập đi với khung tập đi
|
33.400
|
|
|
790
|
17.0051.0268
|
Tập đi với khung treo
|
Tập đi với khung treo
|
33.400
|
|
|
791
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
792
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song song
|
Tập đi với thanh song song
|
33.400
|
|
|
793
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
33.400
|
|
|
794
|
17.0068.0268
|
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
|
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
|
33.400
|
|
|
795
|
17.0072.0268
|
Tập với bàn nghiêng
|
Tập với bàn nghiêng
|
33.400
|
|
|
796
|
17.0067.0268
|
Tập với dụng cụ chèo thuyền
|
Tập với dụng cụ chèo thuyền
|
33.400
|
|
|
797
|
17.0066.0268
|
Tập với dụng cụ quay khớp vai
|
Tập với dụng cụ quay khớp vai
|
33.400
|
|
|
798
|
17.0064.0268
|
Tập với giàn treo các chi
|
Tập với giàn treo các chi
|
33.400
|
|
|
799
|
17.0069.0268
|
Tập với máy tập thăng bằng
|
Tập với máy tập thăng bằng
|
33.400
|
|
|
800
|
17.0063.0268
|
Tập với thang tường
|
Tập với thang tường
|
33.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
801
|
17.0065.0269
|
Tập với ròng rọc
|
Tập với ròng rọc
|
14.700
|
|
|
802
|
17.0071.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
14.700
|
|
|
803
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
804
|
08.0338.0271
|
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
805
|
08.0327.0271
|
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
|
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
806
|
08.0350.0271
|
Thuỷ châm điều trị đái dầm
|
Thuỷ châm điều trị đái dầm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
807
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
808
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
809
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau dây V
|
Thuỷ châm điều trị đau dây V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
810
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
811
|
08.0380.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
|
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
812
|
08.0360.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
813
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
814
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
815
|
08.0339.0271
|
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
|
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
816
|
08.0362.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
817
|
08.0325.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
818
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
819
|
08.0351.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
820
|
08.0363.0271
|
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
|
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
821
|
08.0382.0271
|
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
|
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
822
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
823
|
08.0330.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
824
|
08.0361.0271
|
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
825
|
08.0324.0271
|
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
|
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
826
|
08.0326.0271
|
Thuỷ châm điều trị nấc
|
Thuỷ châm điều trị nấc
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
827
|
08.0364.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
828
|
08.0349.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
829
|
08.0379.0271
|
Thuỷ châm điều trị sụp mi
|
Thuỷ châm điều trị sụp mi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
830
|
08.0337.0271
|
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
|
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
831
|
08.0358.0271
|
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
|
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
832
|
08.0355.0271
|
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
833
|
08.0348.0271
|
Thuỷ châm điều trị thống kinh
|
Thuỷ châm điều trị thống kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
834
|
08.0328.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
|
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
835
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
836
|
08.0381.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
837
|
08.0375.0271
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
838
|
05.0003.0272
|
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
|
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
|
68.900
|
|
|
839
|
17.0132.0273
|
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
|
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
|
2.924.300
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
840
|
17.0131.0274
|
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ
|
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ
|
1.260.800
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
841
|
17.0014.0275
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
40.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
842
|
17.0015.0275
|
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
|
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
|
40.200
|
|
|
843
|
17.0013.0275
|
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
|
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
|
40.200
|
|
|
844
|
05.0042.0275
|
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ
|
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ
|
40.200
|
|
|
845
|
01.0085.0277
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
32.900
|
|
|
846
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
32.900
|
|
|
847
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
848
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
|
|
849
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
850
|
08.0433.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
|
76.000
|
|
|
851
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
iXoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
852
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
853
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
854
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
855
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
856
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
857
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
858
|
08.0448.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
|
859
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
860
|
08.0401.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
861
|
08.0420.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
862
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
863
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
864
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
865
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
866
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
867
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
868
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
869
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
870
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
871
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
872
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
873
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
874
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
875
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
76.000
|
|
|
876
|
08.0415.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
877
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
878
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
879
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
880
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
881
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
882
|
17.0168.0281
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
|
39.000
|
|
|
883
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
884
|
02.0166.0283
|
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
64.900
|
|
|
885
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
64.900
|
|
|
886
|
08.0019.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
887
|
01.0069.0298
|
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
|
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
|
885.800
|
|
|
888
|
01.0068.0298
|
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
|
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
|
885.800
|
|
|
889
|
01.0034.0299
|
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
532.400
|
|
|
890
|
01.0032.0299
|
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
|
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
|
532.400
|
|
|
891
|
01.0056.0300
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
|
373.600
|
|
|
892
|
21.0018.0308
|
Test giãn phế quản (broncho modilator test)
|
Test giãn phế quản (broncho modilator test)
|
190.800
|
|
|
893
|
02.0255.0319
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
|
677.500
|
|
|
894
|
02.0121.0320
|
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
|
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
|
365.100
|
|
|
895
|
05.0051.0324
|
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
|
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
|
380.200
|
|
|
896
|
05.0040.0325
|
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ
|
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ
|
306.000
|
|
|
897
|
05.0034.0328
|
Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL
|
Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL
|
519.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
898
|
05.0035.0328
|
Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
|
Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
|
519.000
|
|
|
899
|
05.0033.0328
|
Điều trị giãn mạch máu bằng IPL
|
Điều trị giãn mạch máu bằng IPL
|
519.000
|
|
|
900
|
05.0036.0328
|
Điều trị sẹo lồi bằng IPL
|
Điều trị sẹo lồi bằng IPL
|
519.000
|
|
|
901
|
05.0037.0328
|
Điều trị trứng cá bằng IPL
|
Điều trị trứng cá bằng IPL
|
519.000
|
|
|
902
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
903
|
05.0011.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
|
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
904
|
05.0048.0329
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
905
|
05.0009.0329
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
906
|
05.0047.0329
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
907
|
05.0008.0329
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
908
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
909
|
05.0005.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
|
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
910
|
05.0049.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
911
|
05.0010.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
|
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
|
399.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
912
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
913
|
05.0046.0329
|
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
|
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
914
|
05.0007.0329
|
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
|
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
915
|
05.0006.0329
|
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
|
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
916
|
05.0030.0330
|
Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu
|
Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu
|
1.255.700
|
|
|
917
|
05.0031.0330
|
Điều trị sẹo lồi bằng laser màu
|
Điều trị sẹo lồi bằng laser màu
|
1.255.700
|
|
|
918
|
05.0029.0330
|
Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser)
|
Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser)
|
1.255.700
|
|
|
919
|
05.0026.0331
|
Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG- KTP
|
Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
|
1.652.800
|
|
|
920
|
05.0028.0331
|
Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP
|
Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP
|
1.652.800
|
|
|
921
|
05.0025.0331
|
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP
|
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP
|
1.652.800
|
|
|
922
|
05.0023.0333
|
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
|
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
|
351.000
|
|
|
923
|
05.0024.0333
|
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
|
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
|
351.000
|
|
|
924
|
05.0043.0333
|
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)
|
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)
|
351.000
|
|
|
925
|
13.0155.0334
|
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
|
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
|
889.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
926
|
05.0004.0334
|
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
|
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
|
889.700
|
|
|
927
|
05.0032.0335
|
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)
|
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)
|
951.700
|
|
|
928
|
14.0231.0337
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)
|
2.572.800
|
|
|
929
|
28.0074.0337
|
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
|
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
|
2.572.800
|
|
|
930
|
10.0976.0344
|
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ
|
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ
|
2.698.800
|
|
|
931
|
10.0834.0344
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay
|
2.698.800
|
|
|
932
|
10.0833.0344
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
|
2.698.800
|
|
|
933
|
10.0832.0344
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
|
2.698.800
|
|
|
934
|
10.0965.0344
|
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu...)
|
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu...)
|
2.698.800
|
|
|
935
|
10.0149.0344
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
|
2.698.800
|
|
|
936
|
10.0150.0344
|
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên
|
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên
|
2.698.800
|
|
|
937
|
10.0148.0344
|
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
|
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
|
2.698.800
|
|
|
938
|
07.0003.0354
|
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
|
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
|
264.700
|
Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
|
|
939
|
07.0233.0355
|
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
292.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
940
|
12.0015.0356
|
Cắt các u ác tuyến giáp
|
Cắt các u ác tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.955.600
|
|
|
941
|
07.0056.0356
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêut âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêut âm
|
6.955.600
|
|
|
942
|
07.0057.0356
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
943
|
07.0059.0356
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
944
|
07.0060.0356
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
945
|
07.0042.0356
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
946
|
07.0043.0356
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
947
|
07.0038.0356
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhânt bằng dao siêu âm
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
948
|
07.0044.0356
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
949
|
07.0046.0356
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm
|
6.955.600
|
|
|
950
|
12.0015.0357
|
Cắt các u ác tuyến giáp
|
Cắt các u ác tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
951
|
15.0287.0357
|
Phẫu thuật cắt thùy giáp
|
Phẫu thuật cắt thùy giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
952
|
15.0286.0357
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
953
|
15.0285.0357
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
954
|
27.0045.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
955
|
27.0050.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
956
|
07.0024.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
957
|
07.0025.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
958
|
07.0027.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
959
|
07.0016.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
960
|
07.0028.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
961
|
07.0010.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
962
|
07.0011.0357
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
963
|
07.0006.0357
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
964
|
07.0015.0357
|
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
|
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
965
|
07.0017.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
966
|
07.0012.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
967
|
07.0014.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
968
|
07.0031.0357
|
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
|
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
969
|
27.0045.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
970
|
27.0050.0358
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
|
6.168.600
|
|
|
971
|
07.0040.0359
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
4.743.900
|
|
|
972
|
07.0045.0359
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
|
4.743.900
|
|
|
973
|
07.0041.0359
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
4.743.900
|
|
|
974
|
07.0008.0360
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
975
|
07.0013.0360
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
976
|
07.0009.0360
|
Cát ban phan T thủy tuyên giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
977
|
07.0030.0360
|
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
|
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
978
|
07.0039.0361
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
4.465.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
979
|
07.0007.0362
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
2.955.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
980
|
07.0029.0363
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
|
6.026.400
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
981
|
07.0026.0363
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
|
6.026.400
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
982
|
07.0061.0364
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
|
8.302.400
|
|
|
983
|
07.0058.0364
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
|
8.302.400
|
|
|
984
|
07.0228.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
719.800
|
|
|
985
|
07.0229.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
719.800
|
|
|
986
|
07.0227.0367
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
987
|
07.0232.0367
|
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
|
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
988
|
10.0008.0370
|
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
|
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
989
|
10.0010.0370
|
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
|
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
990
|
10.0009.0370
|
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
|
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
991
|
10.0006.0370
|
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
|
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
992
|
10.0005.0370
|
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
|
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
993
|
10.0015.0370
|
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
|
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
994
|
12.0096.0371
|
Cắt u nội nhãn
|
Cắt u nội nhãn
|
6.111.300
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
|
|
995
|
10.0033.0372
|
Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng
|
Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng
|
7.667.700
|
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
|
|
996
|
10.0034.0372
|
Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng
|
Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng
|
7.667.7001
|
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
|
|
997
|
15.0022.0374
|
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm
|
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
998
|
15.0024.0374
|
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên
|
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
999
|
15.0095.0375
|
Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi
|
Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.000
|
10.1099.0376
|
Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng
|
Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.001
|
10.0029.0383
|
Phẫu thuật viêm xương sọ
|
Phẫu thuật viêm xương sọ
|
6.095.200
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
|
|
1.002
|
10.0017.0384
|
Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não
|
Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não
|
5.074.300
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
1.003
|
10.0124.0385
|
Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ
|
Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương- màng cứng sọ
|
5.602.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.004
|
10.0122.0385
|
Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ
|
Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ
|
5.602.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.005
|
10.0003.0386
|
Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)
|
Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)
|
5.966.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.006
|
10.0002.0386
|
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
|
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
|
5.966.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.007
|
10.0004.0386
|
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương
|
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương
|
5.966.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.008
|
10.0013.0386
|
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán
|
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán
|
5.966.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.009
|
01.0033.0391
|
Đặt máy khử rung tự động
|
Đặt máy khử rung tự động
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
1.010
|
10.0260.0399
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
|
3.996.300
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
|
|
1.011
|
10.0972.0407
|
Phẫu thuật U máu
|
Phẫu thuật U máu
|
3.311.900
|
|
|
1.012
|
12.0191.0407
|
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
|
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
|
3.311.900
|
|
|
1.013
|
10.0152.0410
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
|
1.925.900
|
|
|
1.014
|
10.0284.0410
|
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
|
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
|
1.925.900
|
|
|
1.015
|
10.0285.0411
|
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
|
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.016
|
10.0286.0411
|
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
|
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.017
|
10.0163.0411
|
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
|
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.018
|
10.0153.0414
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
|
7.381.300
|
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.019
|
10.0314.0416
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.020
|
10.0303.0416
|
Cắt thận đơn thuần
|
Cắt thận đơn thuần
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.021
|
10.0301.0416
|
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
|
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.022
|
10.0302.0416
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.023
|
12.0257.0416
|
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
|
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.024
|
12.0260.0416
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.025
|
10.0321.0417
|
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
|
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
|
6.823.200
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.026
|
27.0380.0418
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
|
4.497.100
|
|
|
1.027
|
27.0365.0418
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
|
4.497.100
|
|
|
1.028
|
27.0371.0418
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
|
4.497.100
|
|
|
1.029
|
27.0347.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.030
|
27.0349.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.031
|
27.0348.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.032
|
27.0350.0420
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
|
4.596.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.033
|
10.0355.0421
|
Lấy sỏi bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang
|
4.569.100
|
|
|
1.034
|
10.0310.0421
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
4.569.100
|
|
|
1.035
|
10.0307.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
4.569.100
|
|
|
1.036
|
10.0308.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
|
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
|
4.569.100
|
|
|
1.037
|
10.0327.0421
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
4.569.100
|
|
|
1.038
|
10.0325.0421
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
4.569.100
|
|
|
1.039
|
10.0326.0421
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
4.569.100
|
|
|
1.040
|
10.0309.0421
|
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
|
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
|
4.569.100
|
|
|
1.041
|
10.0306.0421
|
Lấy sỏi san hô thận
|
Lấy sỏi san hô thận
|
4.569.100
|
|
|
1.042
|
10.0299.0421
|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
4.569.100
|
|
|
1.043
|
10.0324.0423
|
Cắt nối niệu quản
|
Cắt nối niệu quản
|
3.279.000
|
|
|
1.044
|
10.0323.0423
|
Nối niệu quản - đài thận
|
Nối niệu quản - đài thận
|
3.279.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.045
|
10.0331.0423
|
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
|
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
|
3.279.000
|
|
|
1.046
|
27.0398.0423
|
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
|
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
|
3.279.000
|
|
|
1.047
|
10.0347.0424
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
5.887.300
|
|
|
1.048
|
10.0349.0424
|
Cắt cổ bàng quang
|
Cắt cổ bàng quang
|
5.887.300
|
|
|
1.049
|
10.0345.0424
|
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
|
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
|
5.887.300
|
|
|
1.050
|
10.0352.0425
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
6.140.200
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.051
|
12.0243.0425
|
Cắt u bàng quang đường trên
|
Cắt u bàng quang đường trên
|
6.140.200
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.052
|
27.0385.0426
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
5.030.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.053
|
10.0346.0429
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
4.886.100
|
|
|
1.054
|
27.0399.0430
|
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
|
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
|
3.015.000
|
Chưa bao gồm dây cáp quang.
|
|
1.055
|
10.0376.0432
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
|
5.530.400
|
|
|
1.056
|
10.0375.0432
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
|
5.530.400
|
|
|
1.057
|
27.0396.0433
|
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
|
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt
qua nội soi
|
4.302.500
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.058
|
27.0395.0433
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
|
4.302.500
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.059
|
10.0350.0434
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
4.621.100
|
|
|
1.060
|
10.0373.0434
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
|
4.621.100
|
|
|
1.061
|
10.0406.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
2.490.900
|
|
|
1.062
|
10.0386.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
|
2.490.900
|
|
|
1.063
|
10.0394.0435
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
|
2.490.900
|
|
|
1.064
|
10.0374.0435
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
|
2.490.900
|
|
|
1.065
|
10.0407.0435
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
2.490.900
|
|
|
1.066
|
10.0357.0436
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.067
|
10.0378.0436
|
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
|
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.068
|
10.0317.0436
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.069
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.070
|
10.0371.0436
|
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
|
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.071
|
10.0319.0436
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.072
|
10.0370.0436
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.073
|
10.0372.0436
|
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
|
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.074
|
10.0311.0439
|
Tán sỏi ngoài cơ thể
|
Tán sỏi ngoài cơ thể
|
2.454.000
|
|
|
1.075
|
02.0220.0440
|
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
|
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
|
1.345.000
|
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
1.076
|
20.0084.0440
|
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
|
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
|
1.345.000
|
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
1.077
|
27.0391.0440
|
Nội soi bàng quang tán sỏi
|
Nội soi bàng quang tán sỏi
|
1.345.000
|
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
1.078
|
27.0379.0440
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
|
1.345.000
|
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
1.079
|
10.0455.0449
|
Cắt đoạn dạ dày
|
Cắt đoạn dạ dày
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.080
|
10.0456.0449
|
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
|
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.081
|
10.0458.0449
|
Cắt lại dạ dày
|
Cắt lại dạ dày
|
8.208.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.082
|
10.0457.0449
|
Cắt toàn bộ dạ dày
|
Cắt toàn bộ dạ dày
|
8.208.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.083
|
12.0199.0449
|
Cắt dạ dày do ung thư
|
Cắt dạ dày do ung thư
|
8.208.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.084
|
12.0201.0449
|
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống
|
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống
|
8.208.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.085
|
03.4076.0451
|
Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)
|
Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)
|
3.136.900
|
|
|
1.086
|
27.0142.0451
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
|
3.136.900
|
|
|
1.087
|
27.0144.0451
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
|
3.136.900
|
|
|
1.088
|
27.0191.0451
|
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
|
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
|
3.136.900
|
|
|
1.089
|
10.0518.0454
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.090
|
10.0520.0454
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.091
|
10.0519.0454
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.092
|
10.0514.0454
|
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
|
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.093
|
10.0516.0454
|
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
|
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.094
|
10.0515.0454
|
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
|
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.095
|
10.0527.0454
|
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
|
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.096
|
10.0528.0454
|
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.097
|
10.0517.0454
|
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
|
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.098
|
10.0481.0455
|
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
|
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
|
2.705.700
|
|
|
1.099
|
10.0478.0455
|
Cắt màng ngăn tá tràng
|
Cắt màng ngăn tá tràng
|
2.705.700
|
|
|
1.100
|
10.0491.0455
|
Gỡ dính sau mổ lại
|
Gỡ dính sau mổ lại
|
2.705.700
|
|
|
1.101
|
10.0535.0455
|
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
|
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
|
2.705.700
|
|
|
1.102
|
10.0483.0455
|
Tháo lồng ruột non
|
Tháo lồng ruột non
|
2.705.700
|
|
|
1.103
|
10.0482.0455
|
Tháo xoắn ruột non
|
Tháo xoắn ruột non
|
2.705.700
|
|
|
1.104
|
27.0178.0455
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
|
2.705.700
|
|
|
1.105
|
27.0177.0455
|
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
|
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
|
2.705.700
|
|
|
1.106
|
10.0494.0456
|
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
|
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.107
|
10.0495.0456
|
Nối tắt ruột non - ruột non
|
Nối tắt ruột non - ruột non
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.108
|
03.4077.0457
|
Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng
|
Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.109
|
27.0192.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.110
|
27.0184.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.111
|
27.0305.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.112
|
27.0174.0457
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.113
|
10.0488.0458
|
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
|
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.114
|
10.0487.0458
|
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
|
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.115
|
10.0489.0458
|
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
|
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.116
|
10.0490.0458
|
Cắt nhiều đoạn ruột non
|
Cắt nhiều đoạn ruột non
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.117
|
10.0503.0458
|
Cắt toàn bộ ruột non
|
Cắt toàn bộ ruột non
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.118
|
10.0510.0459
|
Các phẫu thuật ruột thừa khác
|
Các phẫu thuật ruột thừa khác
|
2.815.900
|
|
|
1.119
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
2.815.900
|
|
|
1.120
|
10.0508.0459
|
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
2.815.900
|
|
|
1.121
|
10.0507.0459
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
2.815.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.122
|
10.0476.0459
|
Cắt túi thừa tá tràng
|
Cắt túi thừa tá tràng
|
2.815.900
|
|
|
1.123
|
10.0473.0459
|
Cắt u tá tràng
|
Cắt u tá tràng
|
2.815.900
|
|
|
1.124
|
10.0475.0459
|
Khâu vùi túi thừa tá tràng
|
Khâu vùi túi thừa tá tràng
|
2.815.900
|
|
|
1.125
|
27.0206.0459
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng P
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
|
2.815.900
|
|
|
1.126
|
27.0207.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
|
2.815.900
|
|
|
1.127
|
27.0189.2039
|
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
|
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
|
2.818.700
|
|
|
1.128
|
27.0187.2039
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
|
2.818.700
|
|
|
1.129
|
27.0188.2039
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
|
2.818.700
|
|
|
1.130
|
27.0190.2039
|
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
|
2.818.700
|
|
|
1.131
|
10.0532.0460
|
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn
|
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn
|
7.639.200
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.132
|
27.0234.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.133
|
03.3482.0464
|
Dẫn lưu đài bể thận qua da
|
Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi]
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.134
|
10.0641.0464
|
Dẫn lưu nang tụy
|
Dẫn lưu nang tụy
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.135
|
10.0669.0464
|
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
|
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.136
|
10.0638.0464
|
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.137
|
10.0643.0464
|
Nối nang tụy với dạ dày
|
Nối nang tụy với dạ dày
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.138
|
10.0644.0464
|
Nối nang tụy với hỗng tràng
|
Nối nang tụy với hỗng tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.139
|
10.0642.0464
|
Nối nang tụy với tá tràng
|
Nối nang tụy với tá tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.140
|
10.0453.0464
|
Nối vị tràng
|
Nối vị tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.141
|
27.0170.0464
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.142
|
27.0172.0464
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.143
|
10.0454.0465
|
Cắt dạ dày hình chêm
|
Cắt dạ dày hình chêm
|
3.993.400
|
|
|
1.144
|
10.0486.0465
|
Cắt ruột non hình chêm
|
Cắt ruột non hình chêm
|
3.993.400
|
|
|
1.145
|
10.0513.0465
|
Cắt túi thừa đại tràng
|
Cắt túi thừa đại tràng
|
3.993.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.146
|
10.0484.0465
|
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
|
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
|
3.993.400
|
|
|
1.147
|
10.0493.0465
|
Đóng mở thông ruột non
|
Đóng mở thông ruột non
|
3.993.400
|
|
|
1.148
|
10.0540.0465
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo
|
3.993.400
|
|
|
1.149
|
10.0541.0465
|
Đóng rò trực tràng - bàng quang
|
Đóng rò trực tràng - bàng quang
|
3.993.400
|
|
|
1.150
|
10.0465.0465
|
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
|
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
|
3.993.400
|
|
|
1.151
|
10.0463.0465
|
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
|
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
|
3.993.400
|
|
|
1.152
|
10.0512.0465
|
Khâu lỗ thủng đại tràng
|
Khâu lỗ thủng đại tràng
|
3.993.400
|
|
|
1.153
|
10.0480.0465
|
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
|
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
|
3.993.400
|
|
|
1.154
|
10.0534.0465
|
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
|
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
|
3.993.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.155
|
10.0500.0465
|
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên
|
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên
|
3.993.400
|
|
|
1.156
|
10.0499.0465
|
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
|
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
|
3.993.400
|
|
|
1.157
|
10.0526.0465
|
Lấy dị vật trực tràng
|
Lấy dị vật trực tràng
|
3.993.400
|
|
|
1.158
|
10.0471.0465
|
Mở dạ dày xử lý tổn thương
|
Mở dạ dày xử lý tổn thương
|
3.993.400
|
|
|
1.159
|
10.0485.0465
|
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,...)
|
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,...)
|
3.993.400
|
|
|
1.160
|
10.0543.0465
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo
|
3.993.400
|
|
|
1.161
|
10.0542.0465
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản
|
3.993.400
|
|
|
1.162
|
10.0544.0465
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
|
3.993.400
|
|
|
1.163
|
10.0545.0465
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung
|
3.993.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.164
|
10.0536.0465
|
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
|
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
|
3.993.400
|
|
|
1.165
|
10.0598.0466
|
Các phẫu thuật cắt gan khác
|
Các phẫu thuật cắt gan khác
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.166
|
10.0593.0466
|
Cắt gan nhỏ
|
Cắt gan nhỏ
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.167
|
10.0578.0466
|
Cắt gan phân thùy sau
|
Cắt gan phân thùy sau
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.168
|
10.0581.0466
|
Cắt hạ phân thùy 1
|
Cắt hạ phân thùy 1
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.169
|
10.0582.0466
|
Cắt hạ phân thùy 2
|
Cắt hạ phân thùy 2
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.170
|
10.0583.0466
|
Cắt hạ phân thùy 3
|
Cắt hạ phân thùy 3
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.171
|
10.0584.0466
|
Cắt hạ phân thùy 4
|
Cắt hạ phân thùy 4
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.172
|
10.0585.0466
|
Cắt hạ phân thùy 5
|
Cắt hạ phân thùy 5
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.173
|
10.0586.0466
|
Cắt hạ phân thùy 6
|
Cắt hạ phân thùy 6
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.174
|
10.0587.0466
|
Cắt hạ phân thùy 7
|
Cắt hạ phân thùy 7
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.175
|
10.0588.0466
|
Cắt hạ phân thùy 8
|
Cắt hạ phân thùy 8
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.176
|
10.0589.0466
|
Cắt hạ phân thùy 9
|
Cắt hạ phân thùy 9
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.177
|
10.0607.0466
|
Cắt lọc nhu mô gan
|
Cắt lọc nhu mô gan
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.178
|
10.0595.0466
|
Cắt nhiều hạ phân thùy
|
Cắt nhiều hạ phân thùy
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.179
|
10.0580.0466
|
Cắt thùy gan trái
|
Cắt thùy gan trái
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.180
|
10.0606.0466
|
Lấy bỏ u gan
|
Lấy bỏ u gan
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.181
|
10.0639.0469
|
Các phẫu thuật đường mật khác
|
Các phẫu thuật đường mật khác
|
5.170.100
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
|
|
1.182
|
10.0608.0471
|
Cầm máu nhu mô gan
|
Cầm máu nhu mô gan
|
5.861.600
|
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
|
|
1.183
|
10.0609.0471
|
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
|
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
|
5.861.600
|
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
|
|
1.184
|
10.0610.0471
|
Lấy máu tụ bao gan
|
Lấy máu tụ bao gan
|
5.861.600
|
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
|
|
1.185
|
10.0621.0472
|
Cắt túi mật
|
Cắt túi mật
|
4.993.100
|
|
|
1.186
|
27.0273.0473
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
3.431.900
|
|
|
1.187
|
27.0272.0473
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
|
3.431.900
|
|
|
1.188
|
10.0623.0474
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
|
4.970.100
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán SỎ1.
|
|
1.189
|
10.0622.0474
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
|
4.970.100
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
1.190
|
10.0625.0474
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
|
4.970.100
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.191
|
10.0630.0475
|
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
|
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
|
7.651.700
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán Sỏi.
|
|
1.192
|
10.0635.0481
|
Cắt đường mật ngoài gan
|
Cắt đường mật ngoài gan
|
4.870.100
|
|
|
1.193
|
10.0632.0481
|
Nối mật ruột bên - bên
|
Nối mật ruột bên - bên
|
4.870.100
|
|
|
1.194
|
10.0633.0481
|
Nối mật ruột tận - bên
|
Nối mật ruột tận - bên
|
4.870.100
|
|
|
1.195
|
10.0659.0481
|
Nối tụy ruột
|
Nối tụy ruột
|
4.870.100
|
|
|
1.196
|
10.0675.0484
|
Cắt lách bán phần
|
Cắt lách bán phần
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.197
|
10.0674.0484
|
Cắt lách bệnh lý
|
Cắt lách bệnh lý
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.198
|
10.0673.0484
|
Cắt lách do chấn thương
|
Cắt lách do chấn thương
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hànt mạch.
|
|
1.199
|
12.0242.0484
|
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách
|
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.200
|
10.0658.0486
|
Các phẫu thuật cắt tụy khác
|
Các phẫu thuật cắt tụy khác
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.201
|
10.0645.0486
|
Cắt bỏ nang tụy
|
Cắt bỏ nang tụy
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.202
|
10.0655.0486
|
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách
|
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.203
|
10.0654.0486
|
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
|
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.204
|
10.0640.0486
|
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
|
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.205
|
12.0239.0486
|
Cắt đuôi tụy và cắt lách
|
Cắt đuôi tụy và cắt lách
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.206
|
12.0241.0486
|
Cắt thân và đuôi tụy
|
Cắt thân và đuôi tụy
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.207
|
10.0713.0487
|
Lấy u sau phúc mạc
|
Lấy u sau phúc mạc
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.208
|
12.0258.0487
|
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc
|
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.209
|
12.0216.0487
|
Cắt u sau phúc mạc
|
Cắt u sau phúc mạc
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.210
|
04.0034.0488
|
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn
|
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.211
|
04.0032.0488
|
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ
|
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.212
|
04.0033.0488
|
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách
|
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.213
|
04.0031.0488
|
Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao
|
Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.214
|
10.0445.0488
|
Nạo vét hạch cổ
|
Nạo vét hạch cổ
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.215
|
10.0459.0488
|
Nạo vét hạch D1
|
Nạo vét hạch D1
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.216
|
10.0460.0488
|
Nạo vét hạch D2
|
Nạo vét hạch D2
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.217
|
10.0461.0488
|
Nạo vét hạch D3
|
Nạo vét hạch D3
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.218
|
10.0462.0488
|
Nạo vét hạch D4
|
Nạo vét hạch D4
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.219
|
15.0280.0488
|
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
|
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.220
|
15.0281.0488
|
Nạo vét hạch cổ chức năng
|
Nạo vét hạch cổ chức năng
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.221
|
15.0279.0488
|
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
|
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.222
|
10.0702.0489
|
Bóc phúc mạc douglas
|
Bóc phúc mạc douglas
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hànt mạch.
|
|
1.223
|
10.0538.0489
|
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường bụng
|
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường bụng
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.224
|
10.0497.0489
|
Cắt bỏ u mạc nối lớn
|
Cắt bỏ u mạc nối lớn
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.225
|
10.0496.0489
|
Cắt mạc nối lớn
|
Cắt mạc nối lớn
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.226
|
10.0498.0489
|
Cắt u mạc treo ruột
|
Cắt u mạc treo ruột
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.227
|
10.0703.0489
|
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
|
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.228
|
10.0712.0489
|
Lấy u phúc mạc
|
Lấy u phúc mạc
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.229
|
27.0306.0490
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.230
|
27.0304.0490
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.231
|
27.0415.0490
|
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng
|
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.232
|
10.0511.0491
|
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
|
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.233
|
10.0524.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.234
|
10.0525.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.235
|
10.0451.0491
|
Mở bụng thăm dò
|
Mở bụng thăm dò
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.236
|
10.0701.0491
|
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.237
|
10.0452.0491
|
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
|
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.238
|
10.0416.0491
|
Mở thông dạ dày
|
Mở thông dạ dày
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.239
|
10.0479.0491
|
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
|
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.240
|
10.0564.0491
|
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
|
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.241
|
10.0574.0491
|
Thăm dò, sinh thiết gan
|
Thăm dò, sinh thiết gan
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.242
|
12.0203.0491
|
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
|
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
|
2.683.900
|
|
|
1.243
|
10.0684.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.244
|
10.0679.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.245
|
10.0681.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.246
|
10.0682.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.247
|
10.0680.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.248
|
10.0683.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.249
|
10.0685.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.250
|
10.0687.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.251
|
10.0686.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.252
|
10.0616.0493
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
3.142.500
|
|
|
1.253
|
10.0509.0493
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
3.142.500
|
|
|
1.254
|
10.0617.0493
|
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
|
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
|
3.142.500
|
|
|
1.255
|
10.0492.0493
|
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
3.142.500
|
|
|
1.256
|
03.3370.0494
|
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu
|
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.257
|
10.0533.0494
|
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
|
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.258
|
10.0563.0494
|
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.259
|
10.0561.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.260
|
10.0562.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.261
|
10.0547.0494
|
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
|
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.262
|
10.0549.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.263
|
10.0550.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.264
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.265
|
10.0556.0494
|
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.266
|
10.0559.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.267
|
10.0557.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.268
|
10.0558.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.269
|
10.0554.0494
|
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.270
|
10.0551.0494
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.271
|
10.0548.0494
|
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.272
|
10.0552.0495
|
Phẫu thuật Longo
|
Phẫu thuật Longo
|
2.507.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
|
|
1.273
|
10.0553.0495
|
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
|
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
|
2.507.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
|
|
1.274
|
20.0055.0496
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy
|
2.522.400
|
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
|
|
1.275
|
20.0060.0497
|
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
|
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
|
4.022.400
|
Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cẩm máu.
|
|
1.276
|
20.0070.0500
|
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
|
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
|
1.743.100
|
|
|
1.277
|
20.0048.0502
|
Mở thông dạ dày qua nội soi
|
Mở thông dạ dày qua nội soi
|
2.745.200
|
|
|
1.278
|
27.0180.0502
|
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
|
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
|
2.745.200
|
|
|
1.279
|
27.0179.0502
|
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
|
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
|
2.745.200
|
|
|
1.280
|
27.0147.0502
|
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
|
2.745.200
|
|
|
1.281
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ thuật]
|
269.500
|
|
|
1.282
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
1.283
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.284
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
1.285
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
|
|
1.286
|
07.0231.0505
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
218.500
|
|
|
1.287
|
02.0297.0506
|
Nội soi hậu môn ống cứng
|
Nội soi hậu môn ống cứng
|
169.500
|
|
|
1.288
|
02.0310.0506
|
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
|
169.500
|
|
|
1.289
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
1.290
|
10.1015.0511
|
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]
|
667.000
|
|
|
1.291
|
10.1015.0512
|
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]
|
297.000
|
|
|
1.292
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
1.293
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
1.294
|
10.1011.0513
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
|
282.000
|
|
|
1.295
|
10.1031.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.296
|
10.1018.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
1.297
|
10.1011.0514
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
1.298
|
03.3844.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
1.299
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật khớp hàm
|
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
1.300
|
10.1001.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
1.301
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
1.302
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
1.303
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
1.304
|
10.1030.0516
|
Nắm, cố định trật khớp hàm
|
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.305
|
10.1001.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
1.306
|
10.0996.0516
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
1.307
|
10.1000.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
1.308
|
10.1029.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
1.309
|
10.1025.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
|
342.000
|
|
|
1.310
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
1.311
|
10.1025.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
1.312
|
10.0995.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
1.313
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
1.314
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
1.315
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
1.316
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.317
|
10.0985.0519
|
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
|
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]
|
257.000
|
|
|
1.318
|
17.0136.0519
|
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
|
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền]
|
257.000
|
|
|
1.319
|
10.1028.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
1.320
|
10.1009.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
1.321
|
10.1022.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
1.322
|
10.1024.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
1.323
|
10.0985.0520
|
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
|
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
1.324
|
17.0136.0520
|
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
|
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
1.325
|
03.3851.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.326
|
03.3850.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.327
|
03.3849.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.328
|
10.1027.0521
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.329
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.330
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.331
|
03.3851.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
1.332
|
03.3850.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
1.333
|
03.3849.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
1.334
|
10.1027.0522
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
1.335
|
10.1007.0522
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
1.336
|
10.1008.0522
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
1.337
|
10.1010.0523
|
Nắn, bó bột trật khớp háng
|
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
|
749.600
|
|
|
1.338
|
10.0991.0523
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
|
749.600
|
|
|
1.339
|
17.0138.0523
|
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
|
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
|
749.600
|
|
|
1.340
|
10.1010.0524
|
Nắn, bó bột trật khớp háng
|
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
|
370.100
|
|
|
1.341
|
10.0991.0524
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
|
370.100
|
|
|
1.342
|
17.0138.0524
|
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
|
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
|
370.100
|
|
|
1.343
|
03.3864.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.344
|
10.0987.0525
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.345
|
10.0988.0525
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.346
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.347
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.348
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.349
|
10.1026.0525
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.350
|
10.1012.0525
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.351
|
03.3866.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.352
|
03.3864.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.353
|
10.0987.0526
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.354
|
10.0988.0526
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.355
|
10.1021.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.356
|
10.1020.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.357
|
10.1019.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.358
|
10.1026.0526
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.359
|
10.1012.0526
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.360
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.361
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.362
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.363
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.364
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.365
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.366
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.367
|
10.1003.0527
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.368
|
10.1006.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.369
|
10.0999.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.370
|
10.1005.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.371
|
10.0998.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.372
|
10.1004.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.373
|
10.0997.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.374
|
10.1002.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.375
|
10.1003.0528
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.376
|
10.0992.0529
|
Bột Corset Minerve,Cravate
|
Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền]
|
659.600
|
|
|
1.377
|
10.0994.0529
|
Nắn, bó bột cột sống
|
Nắn, bó bột cột sống [bột liền]
|
659.600
|
|
|
1.378
|
10.0990.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
1.379
|
10.0989.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
1.380
|
10.1014.0529
|
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
1.381
|
10.0986.0529
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]
|
659.600
|
|
|
1.382
|
10.1016.0529
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
1.383
|
10.1013.0529
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]
|
659.600
|
|
|
1.384
|
10.0992.0530
|
Bột Corset Minerve,Cravate
|
Bột Corset Minerve,Cravate [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
1.385
|
10.0994.0530
|
Nắn, bó bột cột sống
|
Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]
|
379.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.386
|
10.0990.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
1.387
|
10.0989.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
1.388
|
10.1014.0530
|
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
1.389
|
10.0986.0530
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
1.390
|
10.1016.0530
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
1.391
|
10.1013.0530
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
1.392
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
167.000
|
|
|
1.393
|
10.1017.0533
|
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
1.394
|
10.0863.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
3.994.900
|
|
|
1.395
|
10.0942.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt chi
|
Phẫu thuật cắt cụt chi
|
3.994.900
|
|
|
1.396
|
10.0943.0534
|
Phẫu thuật tháo khớp chi
|
Phẫu thuật tháo khớp chi
|
3.994.900
|
|
|
1.397
|
11.0072.0534
|
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.994.900
|
|
|
1.398
|
11.0073.0534
|
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.994.900
|
|
|
1.399
|
11.0074.0534
|
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.994.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.400
|
12.0326.0534
|
Cắt chi và vét hạch do ung thư
|
Cắt chi và vét hạch do ung thư
|
3.994.900
|
|
|
1.401
|
12.0335.0534
|
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
|
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
|
3.994.900
|
|
|
1.402
|
12.0328.0534
|
Cắt cụt cánh tay do ung thư
|
Cắt cụt cánh tay do ung thư
|
3.994.900
|
|
|
1.403
|
12.0336.0534
|
Cắt cụt đùi do ung thư
|
Cắt cụt đùi do ung thư
|
3.994.900
|
|
|
1.404
|
12.0327.0534
|
Tháo khớp cổ tay do ung thư
|
Tháo khớp cổ tay do ung thư
|
3.994.900
|
|
|
1.405
|
12.0334.0534
|
Tháo khớp háng do ung thư
|
Tháo khớp háng do ung thư
|
3.994.900
|
|
|
1.406
|
12.0329.0534
|
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
|
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
|
3.994.900
|
|
|
1.407
|
10.0835.0535
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa
|
3.320.600
|
|
|
1.408
|
10.0837.0535
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay
|
3.320.600
|
|
|
1.409
|
10.0836.0535
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệtn thần kinh trụ
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ
|
3.320.600
|
|
|
1.410
|
10.0838.0535
|
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ
|
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ
|
3.320.600
|
|
|
1.411
|
10.0854.0535
|
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón
1
(thiểu dưỡng ô mô cái)
|
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)
|
3.320.600
|
|
|
1.412
|
10.0806.0537
|
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới
|
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.413
|
10.0805.0537
|
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên
|
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.414
|
10.0899.0537
|
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải
|
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.415
|
10.0938.0540
|
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
|
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
|
3.447.900
|
|
|
1.416
|
27.0460.0541
|
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
|
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
1.417
|
27.0463.0541
|
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
|
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
1.418
|
27.0461.0541
|
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm
|
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
1.419
|
27.0440.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
|
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
1.420
|
27.0465.0541
|
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân
|
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
1.421
|
27.0464.0541
|
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
|
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
1.422
|
27.0472.0542
|
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè
|
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.423
|
27.0470.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
1.424
|
27.0466.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
1.425
|
27.0467.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
1.426
|
27.0468.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
1.427
|
27.0471.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
1.428
|
27.0469.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
1.429
|
10.0930.0543
|
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
|
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [tạo hình]
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
1.430
|
10.0897.0543
|
Trật khớp háng bẩm sinh
|
Trật khớp háng bẩm sinh
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
1.431
|
10.0930.0545
|
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
|
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp]
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
|
|
1.432
|
10.0929.0547
|
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng
|
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
|
|
1.433
|
10.0948.0548
|
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay
|
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.434
|
10.0949.0548
|
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
|
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.435
|
10.0911.0548
|
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
|
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.436
|
10.0906.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương bằng
K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.437
|
10.0869.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.438
|
10.0772.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.439
|
10.0904.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.440
|
10.0796.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.441
|
10.0797.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.442
|
10.0804.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.443
|
10.0909.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim]
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.444
|
10.0734.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.445
|
10.0735.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.446
|
10.0910.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.447
|
10.0791.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.448
|
10.0744.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trậtc khớp cổ tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.449
|
10.0773.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.450
|
10.0755.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
|
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.451
|
10.0871.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.452
|
10.0872.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.453
|
10.0790.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.454
|
04.0056.0549
|
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)
|
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1.455
|
10.0958.0549
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1.456
|
10.0849.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
|
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1.457
|
10.0846.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
|
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1.458
|
10.0950.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
|
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1.459
|
10.0845.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới
|
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1.460
|
10.0857.0550
|
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
|
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.461
|
10.0843.0550
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.462
|
10.0928.0550
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.463
|
10.0944.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
|
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.464
|
10.0901.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.465
|
10.0900.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.466
|
10.0945.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
|
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.467
|
10.0903.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
|
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.468
|
10.0847.0551
|
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
3.011.900
|
|
|
1.469
|
10.0951.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
|
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
|
3.011.900
|
|
|
1.470
|
10.0956.0551
|
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
|
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
|
3.011.900
|
|
|
1.471
|
10.0716.0551
|
Phẫu thuật tháo khớp vai
|
Phẫu thuật tháo khớp vai
|
3.011.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.472
|
10.0983.0551
|
Phẫu thuật vết thương khớp
|
Phẫu thuật vết thương khớp
|
3.011.900
|
|
|
1.473
|
12.0333.0551
|
Tháo khớp gối do ung thư
|
Tháo khớp gối do ung thư
|
3.011.900
|
|
|
1.474
|
10.0969.0553
|
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
|
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.475
|
10.0968.0553
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.476
|
10.0727.0553
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.477
|
10.0896.0556
|
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)
|
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.478
|
10.0905.0556
|
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
|
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.479
|
10.0926.0556
|
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
|
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.480
|
10.0828.0556
|
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.481
|
10.0819.0556
|
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
|
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.482
|
10.0830.0556
|
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
|
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.483
|
10.0717.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
|
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.484
|
10.0783.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.485
|
10.0915.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.486
|
10.0759.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.487
|
10.0921.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.488
|
10.0919.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.489
|
10.0753.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.490
|
10.0745.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.491
|
10.0865.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.492
|
10.0723.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.493
|
10.0762.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.494
|
10.0718.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.495
|
10.0761.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.496
|
10.0737.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.497
|
10.0914.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.498
|
10.0738.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.499
|
10.0743.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.500
|
10.0782.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.501
|
10.0918.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.502
|
10.0820.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.503
|
10.0777.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.504
|
10.0793.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.505
|
10.0801.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.506
|
10.0794.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.507
|
10.0802.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.508
|
10.0795.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.509
|
10.0803.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.510
|
10.0798.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.511
|
10.0799.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.512
|
10.0800.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.513
|
10.0771.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.514
|
10.0756.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.515
|
10.0731.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.516
|
10.0763.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.517
|
10.0733.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít]
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.518
|
10.0767.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.519
|
10.0768.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.520
|
10.0747.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.521
|
10.0817.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.522
|
10.0778.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.523
|
10.0776.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.524
|
10.0775.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.525
|
10.0786.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.526
|
10.0785.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.527
|
10.0784.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.528
|
10.0736.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.529
|
10.0913.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.530
|
10.0792.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.531
|
10.0821.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.532
|
10.0816.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.533
|
10.0757.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.534
|
10.0758.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.535
|
10.0760.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.536
|
10.0741.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.537
|
10.0912.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.538
|
10.0866.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.539
|
10.0732.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [nẹp vít]
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.540
|
10.0780.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.541
|
10.0739.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.542
|
10.0746.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.543
|
10.0920.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.544
|
10.0725.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.545
|
10.0726.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
|
4.102.500p
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.546
|
10.0729.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.547
|
10.0779.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.548
|
10.0765.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.549
|
10.0917.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân
xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân
xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.550
|
10.0770.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.551
|
10.0724.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.552
|
10.0764.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.553
|
10.0789.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.554
|
10.0787.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.555
|
10.0730.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.556
|
10.0908.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.557
|
10.0766.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.558
|
10.0769.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.559
|
10.0925.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.560
|
10.0719.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.561
|
10.0815.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.562
|
10.0870.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.563
|
10.0788.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.564
|
10.0868.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.565
|
10.0781.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.566
|
10.0740.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.567
|
10.0867.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.568
|
10.0721.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.569
|
10.0754.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.570
|
10.0720.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.571
|
10.0722.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.572
|
10.0922.0556
|
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
|
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.573
|
10.0941.0556
|
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
|
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.574
|
10.0822.0556
|
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.575
|
10.0827.0557
|
kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay
|
kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.576
|
10.0932.0557
|
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
|
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
|
5.474.500p
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.577
|
10.0971.0558
|
Lấy u xương (ghép xi măng)
|
Lấy u xương (ghép xi măng)
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1.578
|
10.0967.0558
|
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
|
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1.579
|
12.0324.0558
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1.580
|
12.0167.0558
|
Cắt u xương sườn 1 xương
|
Cắt u xương sườn 1 xương
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1.581
|
12.0173.0558
|
Cắt u xương sườn nhiều xương
|
Cắt u xương sườn nhiều xương
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1.582
|
12.0325.0558
|
Cắt u xương, sụn
|
Cắt u xương, sụn
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1.583
|
10.0842.0559
|
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
|
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.584
|
10.0840.0559
|
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
|
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.585
|
10.0839.0559
|
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
|
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV,V
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.586
|
10.0885.0559
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.587
|
10.0884.0559
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.588
|
10.0883.0559
|
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
|
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.589
|
10.0881.0559
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.590
|
10.0882.0559
|
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.591
|
10.0774.0559
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.592
|
10.0963.0559
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.593
|
10.0964.0559
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.594
|
10.0826.0559
|
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
|
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.595
|
10.0877.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
|
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.596
|
10.0875.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
|
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.597
|
10.0880.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.598
|
10.0878.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.599
|
10.0749.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.600
|
10.0876.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.601
|
10.0751.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.602
|
10.0750.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.603
|
10.0879.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.604
|
10.0752.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.605
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.606
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.607
|
10.0841.0559
|
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
|
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.608
|
28.0064.0562
|
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
|
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
|
4.421.700
|
|
|
1.609
|
04.0051.0563
|
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống
|
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống
|
1.857.900
|
|
|
1.610
|
10.0984.0563
|
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
|
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
|
1.611
|
10.0934.0563
|
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
|
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
|
1.612
|
04.0041.0571
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
|
3.226.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.613
|
04.0039.0571
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
|
3.226.900
|
|
|
1.614
|
04.0040.0571
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
|
3.226.900
|
|
|
1.615
|
04.0038.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
|
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
|
3.226.900
|
|
|
1.616
|
10.0874.0571
|
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
|
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
|
3.226.900
|
|
|
1.617
|
10.0859.0571
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
3.226.900
|
|
|
1.618
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
3.226.900
|
|
|
1.619
|
10.0947.0571
|
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
|
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
|
3.226.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.620
|
10.0980.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
|
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
|
3.226.900
|
|
|
1.621
|
10.0952.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
|
3.226.900
|
|
|
1.622
|
10.0953.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
3.226.900
|
|
|
1.623
|
10.0851.0571
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
3.226.900
|
|
|
1.624
|
10.0979.0571
|
Phẫu thuật viêm xương
|
Phẫu thuật viêm xương
|
3.226.900
|
|
|
1.625
|
07.0218.0571
|
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
3.226.900
|
|
|
1.626
|
10.0966.0572
|
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
|
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
|
3.405.300
|
|
|
1.627
|
15.0256.0572
|
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
|
3.405.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.628
|
10.0893.0573
|
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
|
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
|
3.720.600
|
|
|
1.629
|
10.0959.0573
|
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
|
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
|
3.720.600
|
|
|
1.630
|
10.0813.0573
|
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
|
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
|
3.720.600
|
|
|
1.631
|
10.0936.0573
|
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền
|
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền
|
3.720.600
|
|
|
1.632
|
28.0004.0573
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
|
3.720.600
|
|
|
1.633
|
28.0003.0573
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
1.634
|
28.0090.0573
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
3.720.600
|
|
|
1.635
|
28.0091.0573
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
|
3.720.600
|
|
|
1.636
|
28.0041.0573
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
|
3.720.600
|
|
|
1.637
|
28.0081.0573
|
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
3.720.600
|
|
|
1.638
|
10.0962.0574
|
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
|
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
|
4.699.100
|
|
|
1.639
|
28.0014.0574
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
|
4.699.100
|
|
|
1.640
|
28.0013.0574
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
|
4.699.100
|
|
|
1.641
|
10.0850.0575
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
|
3.044.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.642
|
10.0961.0575
|
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
|
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
|
3.044.900
|
|
|
1.643
|
14.0173.0575
|
Ghép da dị loại
|
Ghép da dị loại
|
3.044.900
|
|
|
1.644
|
14.0129.0575
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
3.044.900
|
|
|
1.645
|
28.0066.0575
|
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
|
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
|
3.044.900
|
|
|
1.646
|
28.0111.0575
|
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
|
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
|
3.044.900
|
|
|
1.647
|
28.0014.0575
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2]
|
3.044.900
|
|
|
1.648
|
28.0013.0575
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2]
|
3.044.900
|
|
|
1.649
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
1.650
|
16.0295.0576
|
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
2.767.900
|
|
|
1.651
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.767.900
|
|
|
1.652
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.767.900
|
|
|
1.653
|
10.0572.0577
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
1.654
|
10.0808.0577
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
|
1.655
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.656
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
1.657
|
10.0812.0577
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
|
5.204.600
|
|
|
1.658
|
10.0001.0577
|
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
|
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
1.659
|
10.0861.0577
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
1.660
|
28.0005.0578
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
|
5.663.200
|
|
|
1.661
|
10.0629.0581
|
Mở nhu mô gan lấy sỏi
|
Mở nhu mô gan lấy sỏi
|
5.712.200
|
|
|
1.662
|
10.0316.0581
|
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
|
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
|
5.712.200
|
|
|
1.663
|
10.0297.0581
|
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm
|
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm
|
5.712.200
|
|
|
1.664
|
10.0298.0581
|
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser
|
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser
|
5.712.200
|
|
|
1.665
|
10.0348.0582
|
Cắm niệu quản bàng quang
|
Cắm niệu quản bàng quang
|
3.433.300
|
|
|
1.666
|
10.0611.0582
|
Cắt chỏm nang gan
|
Cắt chỏm nang gan
|
3.433.300
|
|
|
1.667
|
10.0676.0582
|
Khâu vết thương lách
|
Khâu vết thương lách
|
3.433.300
|
|
|
1.668
|
10.0342.0582
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
|
3.433.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.669
|
10.0691.0582
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
|
3.433.300
|
|
|
1.670
|
10.0693.0582
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
|
3.433.300
|
|
|
1.671
|
10.0692.0582
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
|
3.433.300
|
|
|
1.672
|
10.0167.0582
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
|
3.433.300
|
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1.673
|
10.0315.0582
|
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
|
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
|
3.433.300
|
|
|
1.674
|
10.0689.0582
|
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
|
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
|
3.433.300
|
|
|
1.675
|
10.0690.0582
|
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
|
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
|
3.433.300
|
|
|
1.676
|
10.0172.0582
|
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
|
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
|
3.433.300
|
|
|
1.677
|
10.0823.0582
|
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
|
3.433.300
|
Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
|
|
1.678
|
12.0256.0582
|
Cắt u thận lành
|
Cắt u thận lành
|
3.433.300
|
|
|
1.679
|
28.0012.0582
|
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
3.433.300
|
|
|
1.680
|
28.0099.0582
|
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép
|
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép
|
3.433.300
|
|
|
1.681
|
04.0042.0583
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ
|
2.396.200
|
|
|
1.682
|
10.0401.0583
|
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
|
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
|
2.396.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.683
|
10.0699.0583
|
Khâu vết thương thành bụng
|
Khâu vết thương thành bụng
|
2.396.200
|
|
|
1.684
|
10.0620.0583
|
Mở thông túi mật
|
Mở thông túi mật
|
2.396.200
|
|
|
1.685
|
10.0697.0583
|
Phẫu thuật cắt u thành bụng
|
Phẫu thuật cắt u thành bụng
|
2.396.200
|
|
|
1.686
|
10.0278.0583
|
Phẫu thuật cắt u thành ngực
|
Phẫu thuật cắt u thành ngực
|
2.396.200
|
|
|
1.687
|
10.0560.0583
|
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
|
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
|
2.396.200
|
|
|
1.688
|
10.0288.0583
|
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực
|
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực
|
2.396.200
|
|
|
1.689
|
10.0688.0583
|
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
|
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
|
2.396.200
|
|
|
1.690
|
10.0864.0583
|
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
|
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
|
2.396.200
|
|
|
1.691
|
10.0809.0583
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay
|
2.396.200
|
|
|
1.692
|
12.0265.0583
|
Cắt u lành dương vật
|
Cắt u lành dương vật
|
2.396.200
|
|
|
1.693
|
12.0190.0583
|
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
|
2.396.200
|
|
|
1.694
|
28.0071.0583
|
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
|
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
|
2.396.200
|
|
|
1.695
|
28.0011.0583
|
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm
|
2.396.200
|
|
|
1.696
|
28.0435.0583
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
|
2.396.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.697
|
28.0425.0583
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
|
2.396.200
|
|
|
1.698
|
28.0084.0583
|
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
|
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
|
2.396.200
|
|
|
1.699
|
28.0065.0583
|
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
|
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
|
2.396.200
|
|
|
1.700
|
28.0098.0583
|
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn
|
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn
|
2.396.200
|
|
|
1.701
|
28.0040.0583
|
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
|
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
|
2.396.200
|
|
|
1.702
|
28.0134.0583
|
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
|
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
|
2.396.200
|
|
|
1.703
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
|
1.509.500
|
|
|
1.704
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
1.705
|
10.0567.0584
|
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp...)
|
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp...)
|
1.509.500
|
|
|
1.706
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
|
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
|
1.509.500
|
|
|
1.707
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
1.708
|
10.0566.0584
|
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
|
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
|
1.509.500
|
|
|
1.709
|
10.0398.0584
|
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
|
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
|
1.509.500
|
|
|
1.710
|
10.0408.0584
|
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
|
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
|
1.509.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.711
|
10.0402.0584
|
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
|
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
|
1.509.500
|
|
|
1.712
|
10.0400.0584
|
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
|
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
|
1.509.500
|
|
|
1.713
|
28.0110.0584
|
Khâu vết thương vùng môi
|
Khâu vết thương vùng môi
|
1.509.500
|
|
|
1.714
|
10.0344.0585
|
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
|
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
|
1.096.500
|
|
|
1.715
|
28.0133.0587
|
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
|
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
|
439.100
|
|
|
1.716
|
12.0309.0589
|
Bóc nang tuyến Bartholin
|
Bóc nang tuyến Bartholin
|
1.369.400
|
|
|
1.717
|
13.0152.0589
|
Bóc nang tuyến Bartholin
|
Bóc nang tuyến Bartholin
|
1.369.400
|
|
|
1.718
|
12.0268.0591
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
1.719
|
13.0175.0591
|
Bóc nhân xơ vú
|
Bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
1.720
|
13.0053.0594
|
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
|
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
|
139.000
|
|
|
1.721
|
12.0290.0596
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
|
5.982.300
|
|
|
1.722
|
13.0119.0596
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi
|
5.982.300
|
|
|
1.723
|
12.0306.0597
|
Cắt u thành âm đạo
|
Cắt u thành âm đạo
|
2.268.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.724
|
13.0147.0597
|
Cắt u thành âm đạo
|
Cắt u thành âm đạo
|
2.268.300
|
|
|
1.725
|
13.0061.0598
|
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
6.815.100
|
|
|
1.726
|
12.0271.0599
|
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
|
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
|
5.507.100
|
|
|
1.727
|
12.0272.0599
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
|
5.507.100
|
|
|
1.728
|
03.3399.0600
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
|
873.000
|
|
|
1.729
|
13.0054.0600
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
873.000
|
|
|
1.730
|
13.0151.0601
|
Trích áp xe tuyến Bartholin
|
Trích áp xe tuyến Bartholin
|
951.600
|
|
|
1.731
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
1.732
|
13.0153.0603
|
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
|
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
|
885.400
|
|
|
1.733
|
13.0162.0604
|
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
|
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
|
1.069.900
|
|
|
1.734
|
13.0160.0606
|
Chọc dò túi cùng Douglas
|
Chọc dò túi cùng Douglas
|
312.500
|
|
|
1.735
|
13.0046.0608
|
Chọc ối điều trị đa ối
|
Chọc ối điều trị đa ối
|
825.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.736
|
13.0159.0609
|
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
|
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
|
929.400
|
|
|
1.737
|
13.0145.0611
|
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
|
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
|
191.500
|
|
|
1.738
|
13.0024.0613
|
Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
|
Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
|
1.191.900
|
|
|
1.739
|
13.0033.0614
|
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
|
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
|
786.700
|
|
|
1.740
|
13.0026.0615
|
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
|
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
|
1.510.300
|
|
|
1.741
|
13.0027.0617
|
Forceps
|
Forceps
|
1.141.900
|
|
|
1.742
|
13.0028.0617
|
Giác hút
|
Giác hút
|
1.141.900
|
|
|
1.743
|
13.0019.0618
|
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
|
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
|
682.500
|
|
|
1.744
|
13.0157.0619
|
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
|
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
|
236.500
|
|
|
1.745
|
13.0237.0620
|
Hút thai dưới siêu âm
|
Hút thai dưới siêu âm
|
522.000
|
|
|
1.746
|
13.0044.0621
|
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
|
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
|
2.951.800
|
|
|
1.747
|
13.0045.0622
|
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
|
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
|
2.520.200
|
|
|
1.748
|
13.0030.0623
|
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
|
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
|
1.663.600
|
|
|
1.749
|
10.0569.0624
|
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
|
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
|
2.119.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.750
|
13.0149.0624
|
Khâu rách cùng đồ âm đạo
|
Khâu rách cùng đồ âm đạo
|
2.119.400
|
|
|
1.751
|
13.0018.0625
|
Khâu tử cung do nạo thủng
|
Khâu tử cung do nạo thủng
|
3.054.800
|
|
|
1.752
|
13.0052.0626
|
Khâu vòng cổ tử cung
|
Khâu vòng cổ tử cung
|
582.500
|
|
|
1.753
|
13.0141.0627
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
3.019.800
|
|
|
1.754
|
13.0140.0627
|
Khoét chóp cổ tử cung
|
Khoét chóp cổ tử cung
|
3.019.800
|
|
|
1.755
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
2.833.400
|
|
|
1.756
|
13.0136.0628
|
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
2.833.400
|
|
|
1.757
|
13.0040.0629
|
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
94.600
|
|
|
1.758
|
13.0148.0630
|
Lấy dị vật âm đạo
|
Lấy dị vật âm đạo
|
653.700
|
|
|
1.759
|
13.0240.0631
|
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
|
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
|
3.191.500
|
|
|
1.760
|
13.0222.0631
|
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
|
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
|
3.191.500
|
|
|
1.761
|
10.0571.0632
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
2.501.900
|
|
|
1.762
|
13.0032.0632
|
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
|
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
|
2.501.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.763
|
13.0158.0634
|
Nạo hút thai trứng
|
Nạo hút thai trứng
|
914.600
|
|
|
1.764
|
13.0049.0635
|
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ
|
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ
|
376.500
|
|
|
1.765
|
13.0127.0637
|
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
|
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
|
3.035.700
|
|
|
1.766
|
20.0098.0637
|
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
|
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
|
3.035.700
|
|
|
1.767
|
13.0025.0638
|
Nội xoay thai
|
Nội xoay thai
|
1.472.000
|
|
|
1.768
|
13.0156.0639
|
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
|
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
|
627.100
|
|
|
1.769
|
13.0048.0640
|
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
|
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
|
313.500
|
|
|
1.770
|
13.0233.0642
|
Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
|
Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
|
1.265.200
|
|
|
1.771
|
13.0231.0643
|
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần
|
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần
|
352.300
|
|
|
1.772
|
13.0229.0643
|
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần
|
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần
|
352.300
|
|
|
1.773
|
13.0241.0644
|
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
|
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
|
450.000
|
|
|
1.774
|
13.0239.0645
|
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
|
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
|
199.700
|
|
|
1.775
|
13.0238.0648
|
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
|
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
|
429.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.776
|
13.0115.0650
|
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
2.949.800
|
|
|
1.777
|
13.0110.0651
|
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
|
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
|
2.892.800
|
|
|
1.778
|
13.0017.0652
|
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
|
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
|
4.849.400
|
|
|
1.779
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
1.780
|
12.0269.0653
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
3.135.800
|
|
|
1.781
|
12.0323.0653
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
|
3.135.800
|
|
|
1.782
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
1.783
|
13.0172.0653
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
3.135.800
|
|
|
1.784
|
12.0289.0654
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
|
4.110.800
|
|
|
1.785
|
13.0123.0654
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
4.110.800
|
|
|
1.786
|
12.0278.0655
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
2.104.900
|
|
|
1.787
|
13.0143.0655
|
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
|
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
|
2.104.900
|
|
|
1.788
|
13.0111.0656
|
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
|
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
|
3.001.800
|
|
|
1.789
|
13.0067.0657
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
|
4.168.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.790
|
13.0010.0660
|
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa
|
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa
|
8.104.200
|
|
|
1.791
|
13.0109.0662
|
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
|
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
|
2.932.800
|
|
|
1.792
|
13.0116.0663
|
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
|
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
|
4.142.300
|
|
|
1.793
|
13.0093.0664
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
4.197.200
|
|
|
1.794
|
13.0091.0665
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
|
4.157.300
|
|
|
1.795
|
13.0101.0666
|
Phẫu thuật Crossen
|
Phẫu thuật Crossen
|
4.444.300
|
|
|
1.796
|
13.0075.0668
|
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
|
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
|
3.594.800
|
|
|
1.797
|
13.0112.0669
|
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
3.116.800
|
|
|
1.798
|
13.0008.0670
|
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch...)
|
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch...)
|
4.570.200
|
|
|
1.799
|
13.0007.0671
|
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
|
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
|
2.604.800
|
|
|
1.800
|
13.0002.0672
|
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
|
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
|
3.376.200
|
|
|
1.801
|
13.0003.0674
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
|
4.395.200
|
|
|
1.802
|
13.0104.0677
|
Phẫu thuật Labhart
|
Phẫu thuật Labhart
|
3.055.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.803
|
13.0103.0677
|
Phẫu thuật Lefort
|
Phẫu thuật Lefort
|
3.055.800
|
|
|
1.804
|
13.0102.0678
|
Phẫu thuật Manchester
|
Phẫu thuật Manchester
|
4.113.300
|
|
|
1.805
|
13.0071.0679
|
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
|
3.628.800
|
|
|
1.806
|
12.0291.0681
|
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
|
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
|
4.308.300
|
|
|
1.807
|
13.0070.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
|
4.308.300
|
|
|
1.808
|
13.0068.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
|
4.308.300
|
|
|
1.809
|
13.0069.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
4.308.300
|
|
|
1.810
|
12.0281.0683
|
Cắt u nang buồng trứng
|
Cắt u nang buồng trứng
|
3.217.800
|
|
|
1.811
|
12.0283.0683
|
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
|
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
|
3.217.800
|
|
|
1.812
|
12.0280.0683
|
Cắt u nang buồng trứng xoắn
|
Cắt u nang buồng trứng xoắn
|
3.217.800
|
|
|
1.813
|
13.0092.0683
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
|
3.217.800
|
|
|
1.814
|
13.0072.0683
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
3.217.800
|
|
|
1.815
|
13.0132.0685
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
3.054.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.816
|
13.0074.0686
|
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
4.721.300
|
|
|
1.817
|
13.0065.0687
|
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
|
6.548.300
|
|
|
1.818
|
27.0421.0687
|
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
|
6.548.300
|
|
|
1.819
|
27.0424.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
5.990.300
|
|
|
1.820
|
27.0422.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
|
5.990.300
|
|
|
1.821
|
27.0423.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u XƠ
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u XƠ
|
5.990.300
|
|
|
1.822
|
27.0425.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
|
5.990.300
|
|
|
1.823
|
13.0077.0689
|
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
|
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
|
5.503.300
|
|
|
1.824
|
13.0076.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
|
5.503.300
|
|
|
1.825
|
13.0083.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
|
5.503.300
|
|
|
1.826
|
13.0082.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
|
5.503.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.827
|
13.0080.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
|
5.503.300
|
|
|
1.828
|
13.0081.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
|
5.503.300
|
|
|
1.829
|
13.0079.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
|
5.503.300
|
|
|
1.830
|
13.0090.0689
|
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
|
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
|
5.503.300
|
|
|
1.831
|
13.0087.0689
|
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
5.503.300
|
|
|
1.832
|
13.0088.0689
|
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung VỠ
|
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ
|
5.503.300
|
|
|
1.833
|
27.0433.0689
|
Cắt u buồng trứng qua nội soi
|
Cắt u buồng trứng qua nội soi
|
5.503.300
|
|
|
1.834
|
27.0431.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng
|
5.503.300
|
|
|
1.835
|
27.0427.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
|
5.503.300
|
|
|
1.836
|
27.0432.0689
|
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai
|
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai
|
5.503.300
|
|
|
1.837
|
13.0064.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
|
6.346.300
|
|
|
1.838
|
13.0063.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
|
6.346.300
|
|
|
1.839
|
27.0429.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU
|
6.346.300
|
|
|
1.840
|
27.0428.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
|
6.346.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.841
|
27.0426.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
|
6.346.300
|
|
|
1.842
|
03.4123.0691
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên
|
8.630.200
|
|
|
1.843
|
13.0133.0694
|
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung
|
5.521.300
|
|
|
1.844
|
13.0221.0695
|
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
|
5.970.800
|
|
|
1.845
|
27.0413.0695
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
|
5.970.800
|
|
|
1.846
|
13.0089.0696
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung
|
5.437.300
|
|
|
1.847
|
20.0104.0696
|
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU
|
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU
|
5.437.300
|
|
|
1.848
|
13.0131.0697
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
|
5.395.300
|
|
|
1.849
|
27.0417.0697
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
|
5.395.300
|
|
|
1.850
|
27.0430.0698
|
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
|
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
|
9.585.300
|
|
|
1.851
|
13.0223.0700
|
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ
|
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ
|
5.186.800
|
|
|
1.852
|
13.0073.0702
|
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
7.279.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.853
|
27.0419.0702
|
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
|
7.279.100
|
|
|
1.854
|
27.0412.0702
|
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
|
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
|
7.279.100
|
|
|
1.855
|
13.0108.0705
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
4.230.100
|
|
|
1.856
|
13.0098.0709
|
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
|
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
|
4.553.300
|
|
|
1.857
|
10.0305.0710
|
Phẫu thuật treo thận
|
Phẫu thuật treo thận
|
3.131.800
|
|
|
1.858
|
13.0105.0710
|
Phẫu thuật treo tử cung
|
Phẫu thuật treo tử cung
|
3.131.800
|
|
|
1.859
|
13.0154.0712
|
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
|
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
|
414.500
|
|
|
1.860
|
13.0043.0713
|
Sinh thiết gai rau
|
Sinh thiết gai rau
|
1.182.500
|
|
|
1.861
|
12.0277.0714
|
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú
|
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư VÚ
|
2.367.500
|
|
|
1.862
|
13.0166.0715
|
Soi cổ tử cung
|
Soi cổ tử cung
|
68.100
|
|
|
1.863
|
13.0029.0716
|
Soi ối
|
Soi ối
|
55.100
|
|
|
1.864
|
13.0142.0717
|
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
|
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
|
1.249.700
|
|
|
1.865
|
13.0139.0719
|
Tiêm nhân Chorio
|
Tiêm nhân Chorio
|
270.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.866
|
13.0144.0721
|
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo
|
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo
|
436.200
|
|
|
1.867
|
13.0150.0724
|
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
|
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
|
1.754.800
|
|
|
1.868
|
13.0235.0727
|
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
|
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
|
700.200
|
|
|
1.869
|
13.0031.0727
|
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
|
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
|
700.200
|
|
|
1.870
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
1.871
|
14.0164.0732
|
Cắt bỏ túi lệ
|
Cắt bỏ túi lệ
|
930.200
|
|
|
1.872
|
14.0020.0733
|
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
|
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
1.873
|
14.0021.0733
|
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy
|
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
1.874
|
14.0019.0733
|
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn
|
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
1.875
|
14.0018.0733
|
Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính
|
Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
1.876
|
14.0074.0733
|
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm
|
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
1.877
|
14.0049.0733
|
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
|
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
|
1.322.100
|
Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
1.878
|
14.0026.0735
|
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
|
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
|
342.400
|
|
|
1.879
|
14.0027.0735
|
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)
|
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)
|
342.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.880
|
14.0088.0736
|
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
|
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
|
1.252.600
|
|
|
1.881
|
14.0089.0736
|
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
|
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
|
1.252.600
|
|
|
1.882
|
12.0107.0737
|
Cắt u kết mạc không vá
|
Cắt u kết mạc không vá
|
768.600
|
|
|
1.883
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
1.884
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
1.885
|
14.0169.0738
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
85.500
|
|
|
1.886
|
14.0098.0739
|
Trích mủ mắt
|
Trích mủ mắt
|
510.700
|
|
|
1.887
|
03.1673.0740
|
Bơm hơi tiền phòng
|
Bơm hơi tiền phòng
|
1.244.100
|
|
|
1.888
|
14.0246.0742
|
Chụp mạch với ICG
|
Chụp mạch với ICG
|
322.000
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
1.889
|
14.0199.0745
|
Điện di điều trị
|
Điện di điều trị
|
27.500
|
|
|
1.890
|
14.0161.0748
|
Tập nhược thị
|
Tập nhược thị
|
43.600
|
|
|
1.891
|
07.0237.0749
|
Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser
|
Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser
|
438.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.892
|
14.0267.0750
|
Đo độ dày giác mạc
|
Đo độ dày giác mạc
|
145.500
|
|
|
1.893
|
14.0264.0751
|
Đo biên độ điều tiết
|
Đo biên độ điều tiết
|
77.000
|
|
|
1.894
|
14.0262.0751
|
Đo độ lác
|
Đo độ lác
|
77.000
|
|
|
1.895
|
14.0265.0751
|
Đo thị giác 2 mắt
|
Đo thị giác 2 mắt
|
77.000
|
|
|
1.896
|
14.0224.0751
|
Đo thị giác tương phản
|
Đo thị giác tương phản
|
77.000
|
|
|
1.897
|
14.0263.0751
|
Xác định sơ đồ song thị
|
Xác định sơ đồ song thị
|
77.000
|
|
|
1.898
|
21.0075.0751
|
Đo biên độ điều tiết
|
Đo biên độ điều tiết
|
77.000
|
|
|
1.899
|
21.0087.0751
|
Đo độ lác
|
Đo độ lác
|
77.000
|
|
|
1.900
|
21.0088.0751
|
Xác định sơ đồ song thị
|
Xác định sơ đồ song thị
|
77.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.901
|
14.0276.0752
|
Đo độ lồi
|
Đo độ lồi
|
68.000
|
|
|
1.902
|
14.0268.0752
|
Đo đường kính giác mạc
|
Đo đường kính giác mạc
|
68.000
|
|
|
1.903
|
21.0076.0752
|
Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel
|
Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel
|
68.000
|
|
|
1.904
|
21.0090.0752
|
Đo đường kính giác mạc
|
Đo đường kính giác mạc
|
68.000
|
|
|
1.905
|
14.0259.0753
|
Đo khúc xạ giác mạc
|
Đo khúc xạ giác mạc
|
41.900
|
|
|
1.906
|
21.0085.0753
|
Đo khúc xạ giác mạc Javal
|
Đo khúc xạ giác mạc Javal
|
41.900
|
|
|
1.907
|
14.0258.0754
|
Đo khúc xạ máy
|
Đo khúc xạ máy
|
12.700
|
|
|
1.908
|
21.0084.0754
|
Đo khúc xạ máy
|
Đo khúc xạ máy
|
12.700
|
|
|
1.909
|
14.0255.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
1.910
|
21.0092.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
1.911
|
14.0254.0757
|
Đo thị trường chu biên
|
Đo thị trường chu biên
|
31.100
|
|
|
1.912
|
14.0253.0757
|
Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm
|
Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm
|
31.100
|
|
|
1.913
|
21.0080.0757
|
Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm
|
Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm
|
31.100
|
|
|
1.914
|
14.0275.0758
|
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
|
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
|
69.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.915
|
21.0091.0758
|
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm
|
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm
|
69.400
|
|
|
1.916
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
|
53.600
|
|
|
1.917
|
14.0069.0761
|
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
|
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
|
1.430.500
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
1.918
|
14.0067.0762
|
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
|
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
|
1.130.200
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
1.919
|
14.0155.0762
|
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc
|
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc
|
1.130.200
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
1.920
|
14.0037.0763
|
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
|
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
|
860.200
|
|
|
1.921
|
14.0068.0763
|
Gọt giác mạc đơn thuần
|
Gọt giác mạc đơn thuần
|
860.200
|
|
|
1.922
|
14.0168.0764
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
452.400
|
|
|
1.923
|
14.0177.0765
|
Khâu củng mạc
|
Khâu củng mạc [đơn thuần]
|
849.600
|
|
|
1.924
|
14.0177.0767
|
Khâu củng mạc
|
Khâu củng mạc [phức tạp]
|
1.244.100
|
|
|
1.925
|
14.0178.0767
|
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
|
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
|
1.244.100
|
|
|
1.926
|
14.0106.0768
|
Đóng lỗ rò đường lệ
|
Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê]
|
1.595.200
|
|
|
1.927
|
14.0106.0769
|
Đóng lỗ rò đường lệ
|
Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê]
|
897.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.928
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
1.929
|
14.0201.0769
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây tê]
|
897.100
|
|
|
1.930
|
14.0176.0770
|
Khâu giác mạc
|
Khâu giác mạc [đơn thuần]
|
799.600
|
|
|
1.931
|
14.0179.0770
|
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
|
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
|
799.600
|
|
|
1.932
|
14.0176.0771
|
Khâu giác mạc
|
Khâu giác mạc [phức tạp]
|
1.244.100
|
|
|
1.933
|
14.0172.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
1.934
|
28.0035.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
1.935
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
1.936
|
28.0033.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
|
1.043.500
|
|
|
1.937
|
14.0184.0774
|
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài
|
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài
|
830.200
|
|
|
1.938
|
14.0186.0774
|
Cắt thị thần kinh
|
Cắt thị thần kinh
|
830.200
|
|
|
1.939
|
14.0144.0775
|
Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
|
Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
|
1.809.000
|
|
|
1.940
|
14.0095.0776
|
laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
|
laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
|
1.529.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.941
|
03.1658.0777
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]
|
727.900
|
|
|
1.942
|
14.0166.0777
|
Lấy dị vật giác mạc sâu
|
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê]
|
727.900
|
|
|
1.943
|
03.1658.0778
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]
|
99.400
|
|
|
1.944
|
14.0214.0778
|
Bóc giả mạc
|
Bóc giả mạc
|
99.400
|
|
|
1.945
|
14.0213.0778
|
Bóc sợi giác mạc
|
Bóc sợi giác mạc
|
99.400
|
|
|
1.946
|
14.0166.0778
|
Lấy dị vật giác mạc sâu
|
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
|
99.400
|
|
|
1.947
|
14.0156.0778
|
Sửa sẹo bọng bằng kim
|
Sửa sẹo bọng bằng kim
|
99.400
|
|
|
1.948
|
03.1658.0779
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê]
|
946.900
|
|
|
1.949
|
03.1658.0780
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê]
|
359.500
|
|
|
1.950
|
14.0166.0780
|
Lấy dị vật giác mạc sâu
|
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
|
359.500
|
|
|
1.951
|
14.0071.0781
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
1.013.600
|
|
|
1.952
|
14.0072.0781
|
Lấy dị vật trong củng mạc
|
Lấy dị vật trong củng mạc
|
1.013.600
|
|
|
1.953
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
1.954
|
14.0073.0783
|
Lấy dị vật tiền phòng
|
Lấy dị vật tiền phòng
|
1.244.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.955
|
14.0198.0784
|
Lấy máu làm huyết thanh
|
Lấy máu làm huyết thanh
|
69.000
|
|
|
1.956
|
14.0202.0785
|
Lấy calci kết mạc
|
Lấy calci kết mạc
|
40.900
|
|
|
1.957
|
14.0094.0786
|
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
|
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
|
66.800
|
|
|
1.958
|
14.0187.0788
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê]
|
1.351.400
|
|
|
1.959
|
14.0188.0788
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê]
|
1.351.400
|
|
|
1.960
|
14.0191.0789
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
698.800
|
|
|
1.961
|
14.0187.0789
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ]
|
698.800
|
|
|
1.962
|
14.0189.0789
|
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi
|
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi
|
698.800
|
|
|
1.963
|
14.0188.0789
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê]
|
698.800
|
|
|
1.964
|
14.0187.0790
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê]
|
1.572.200
|
|
|
1.965
|
14.0188.0790
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê]
|
1.572.200
|
|
|
1.966
|
14.0187.0791
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê]
|
935.200
|
|
|
1.967
|
14.0188.0791
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê
|
935.200
|
|
|
1.968
|
14.0187.0792
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê]
|
1.188.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.969
|
14.0188.0792
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê]
|
1.188.600
|
|
|
1.970
|
14.0187.0793
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê]
|
1.833.000
|
|
|
1.971
|
14.0188.0793
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê]
|
1.833.000
|
|
|
1.972
|
14.0187.0794
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê]
|
2.068.800
|
|
|
1.973
|
14.0188.0794
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê]
|
2.068.800
|
|
|
1.974
|
14.0187.0795
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ]
|
1.387.000
|
|
|
1.975
|
14.0188.0795
|
Phẫu thuật quặm tái phát
|
Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê
|
1.387.000
|
|
|
1.976
|
14.0163.0796
|
Rửa chất nhân tiền phòng
|
Rửa chất nhân tiền phòng
|
830.200
|
|
|
1.977
|
14.0162.0796
|
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
|
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
|
830.200
|
|
|
1.978
|
14.0185.0798
|
Múc nội nhãn
|
Múc nội nhãn
|
599.800
|
Chưa bao gồm vật liệu độn.
|
|
1.979
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
40.900
|
|
|
1.980
|
14.0101.0800
|
Đặt bản silicon điều trị lõm mắt
|
Đặt bản silicon điều trị lõm mắt
|
2.925.900
|
Chưa bao gồm tấm lót sàn
|
|
1.981
|
14.0100.0800
|
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
|
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
|
2.925.900
|
Chưa bao gồm tấm lót sàn
|
|
1.982
|
14.0102.0800
|
Nâng sàn hốc mắt
|
Nâng sàn hốc mắt
|
2.925.900
|
Chưa bao gồm tấm lót sàn
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.983
|
28.0070.0800
|
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
|
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
|
2.925.900
|
Chưa bao gồm tấm lót sàn
|
|
1.984
|
14.0252.0801
|
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
|
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
|
130.900
|
|
|
1.985
|
14.0222.0801
|
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
|
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
|
130.900
|
|
|
1.986
|
21.0079.0801
|
Nghiệm pháp phát hiện glocom
|
Nghiệm pháp phát hiện glocom
|
130.900
|
|
|
1.987
|
14.0061.0802
|
Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
1.130.200
|
Chưa bao gồm ống Silicon.
|
|
1.988
|
14.0062.0802
|
Nối thông lệ mũi nội soi
|
Nối thông lệ mũi nội soi
|
1.130.200
|
Chưa bao gồm ống Silicon.
|
|
1.989
|
14.0064.0802
|
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi
|
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi
|
1.130.200
|
Chưa bao gồm ống Silicon.
|
|
1.990
|
14.0023.0803
|
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
|
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
|
2.409.900
|
Chưa bao gồm đai Silicon.
|
|
1.991
|
03.1634.0805
|
Cắt củng mạc sâu đơn thuần
|
Cắt củng mạc sâu đơn thuần
|
1.202.600
|
|
|
1.992
|
14.0180.0805
|
Cắt củng bè mạc giác (Trabeculectomy)
|
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
|
1.202.600
|
|
|
1.993
|
14.0148.0805
|
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
1.202.600
|
|
|
1.994
|
14.0150.0805
|
Mở bè có hoặc không cắt bè
|
Mở bè có hoặc không cắt bè
|
1.202.600
|
|
|
1.995
|
14.0022.0806
|
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn
|
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn
|
3.206.300
|
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.996
|
14.0010.0806
|
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù
|
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù
|
3.206.300
|
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
1.997
|
14.0050.0807
|
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
|
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
|
1.032.600
|
Chưa bao gồm đầu cắt.
|
|
1.998
|
14.0075.0807
|
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
|
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
|
1.032.600
|
Chưa bao gồm đầu cắt.
|
|
1.999
|
14.0065.0808
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây mê]
|
1.632.200
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
2.000
|
14.0066.0808
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê]
|
1.632.200
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
2.001
|
14.0065.0809
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê]
|
1.083.600
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
2.002
|
14.0066.0809
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê]
|
1.083.600
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
2.003
|
14.0145.0810
|
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
|
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
|
570.300
|
|
|
2.004
|
14.0043.0811
|
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
1.344.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
|
|
2.005
|
14.0042.0811
|
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
1.344.100
|
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
|
|
2.006
|
14.0046.0812
|
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
|
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
|
2.020.300
|
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
|
|
2.007
|
14.0151.0813
|
Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm
|
Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm
|
1.644.100
|
Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.008
|
14.0152.0813
|
Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm
|
Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm
|
1.644.100
|
Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
2.009
|
14.0153.0813
|
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm
|
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm
|
1.644.100
|
Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
2.010
|
14.0005.0815
|
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL
|
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL
|
2.752.600
|
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
|
|
2.011
|
14.0141.0816
|
Điều trị di lệch góc mắt
|
Điều trị di lệch góc mắt
|
930.200
|
|
|
2.012
|
14.0135.0816
|
Phẫu thuật Epicanthus
|
Phẫu thuật Epicanthus
|
930.200
|
|
|
2.013
|
14.0137.0817
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
763.600
|
|
|
2.014
|
14.0130.0817
|
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
|
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
|
763.600
|
|
|
2.015
|
14.0136.0817
|
Phẫu thuật mở rộng khe mi
|
Phẫu thuật mở rộng khe mi
|
763.600
|
|
|
2.016
|
28.0053.0817
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
763.600
|
|
|
2.017
|
14.0110.0818
|
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
|
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [1 mắt]
|
830.200
|
|
|
2.018
|
14.0109.0818
|
Phẫu thuật lác thông thường
|
Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]
|
830.200
|
|
|
2.019
|
14.0110.0819
|
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
|
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [2 mắt]
|
1.220.300
|
|
|
2.020
|
14.0109.0819
|
Phẫu thuật lác thông thường
|
Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]
|
1.220.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.021
|
14.0114.0820
|
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
|
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
|
913.600
|
|
|
2.022
|
14.0108.0820
|
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden...)
|
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden...)
|
913.600
|
|
|
2.023
|
14.0165.0823
|
Phẫu thuật mộng đơn thuần
|
Phẫu thuật mộng đơn thuần
|
960.200
|
|
|
2.024
|
12.0108.0824
|
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
|
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
|
930.200
|
|
|
2.025
|
14.0065.0824
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
930.200
|
|
|
2.026
|
14.0066.0824
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
|
930.200
|
|
|
2.027
|
14.0122.0826
|
Cắt cơ Muller
|
Cắt cơ Muller
|
1.402.600
|
|
|
2.028
|
14.0128.0826
|
Kéo dài cân cơ nâng mi
|
Kéo dài cân cơ nâng mi
|
1.402.600
|
|
|
2.029
|
14.0131.0826
|
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
|
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
|
1.402.600
|
|
|
2.030
|
14.0119.0826
|
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
1.402.600
|
|
|
2.031
|
14.0118.0826
|
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
1.402.600
|
|
|
2.032
|
14.0120.0826
|
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi...) điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi...) điều trị sụp mi
|
1.402.600
|
|
|
2.033
|
28.0046.0826
|
Kéo dài cân cơ nâng mi
|
Kéo dài cân cơ nâng mi
|
1.402.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.034
|
28.0045.0826
|
Phẫu thuật hạ mi trên
|
Phẫu thuật hạ mi trên
|
1.402.600
|
|
|
2.035
|
28.0043.0826
|
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
1.402.600
|
|
|
2.036
|
28.0044.0826
|
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
|
1.402.600
|
|
|
2.037
|
14.0079.0827
|
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
|
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
|
1.644.100
|
Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
2.038
|
14.0107.0827
|
Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ
|
Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ
|
1.644.100
|
Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
2.039
|
14.0078.0828
|
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới
|
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới
|
1.244.100
|
|
|
2.040
|
14.0077.0828
|
Cố định màng xương tạo cùng đồ
|
Cố định màng xương tạo cùng đồ
|
1.244.100
|
|
|
2.041
|
14.0235.0828
|
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
|
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
|
1.244.100
|
|
|
2.042
|
14.0076.0828
|
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
|
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
|
1.244.100
|
|
|
2.043
|
14.0126.0829
|
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [1 mắt]
|
930.200
|
|
|
2.044
|
14.0125.0829
|
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt]
|
930.200
|
|
|
2.045
|
14.0126.0830
|
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [2 mắt]
|
1.213.600
|
|
|
2.046
|
14.0125.0830
|
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt]
|
1.213.600
|
|
|
2.047
|
14.0024.0831
|
Tháo đai độn củng mạc
|
Tháo đai độn củng mạc
|
1.746.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.048
|
14.0044.0833
|
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
|
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
|
1.722.100
|
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
|
|
2.049
|
12.0004.0834
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
|
1.322.100
|
|
|
2.050
|
12.0008.0834
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
|
1.322.100
|
|
|
2.051
|
12.0013.0834
|
Cắt các u nang mang
|
Cắt các u nang mang
|
1.322.100
|
|
|
2.052
|
12.0077.0834
|
Cắt u môi lành tính có tạo hình
|
Cắt u môi lành tính có tạo hình
|
1.322.100
|
|
|
2.053
|
12.0062.0834
|
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
|
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
|
1.322.100
|
|
|
2.054
|
12.0068.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
2.055
|
12.0069.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
2.056
|
14.0085.0834
|
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
|
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
|
1.322.100
|
|
|
2.057
|
14.0086.0834
|
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
|
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
|
1.322.100
|
|
|
2.058
|
14.0227.0834
|
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
|
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
|
1.322.100
|
|
|
2.059
|
28.0096.0834
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
|
1.322.100
|
|
|
2.060
|
14.0105.0835
|
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính
|
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính
|
813.600
|
|
|
2.061
|
12.0097.0836
|
Cắt u mi cả bề dày không vá
|
Cắt u mi cả bề dày không vá
|
812.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.062
|
14.0083.0836
|
Cắt u da mi không ghép
|
Cắt u da mi không ghép
|
812.100
|
|
|
2.063
|
14.0084.0836
|
Cắt u mi cả bề dày không ghép
|
Cắt u mi cả bề dày không ghép
|
812.100
|
|
|
2.064
|
28.0095.0836
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
812.100
|
|
|
2.065
|
12.0110.0837
|
Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt
|
Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt
|
1.322.100
|
|
|
2.066
|
12.0109.0837
|
Cắt u tiền phòng
|
Cắt u tiền phòng
|
1.322.100
|
|
|
2.067
|
12.0112.0837
|
Nạo vét tổ chức hốc mắt
|
Nạo vét tổ chức hốc mắt
|
1.322.100
|
|
|
2.068
|
14.0097.0837
|
Nạo vét tổ chức hốc mắt
|
Nạo vét tổ chức hốc mắt
|
1.322.100
|
|
|
2.069
|
14.0002.0837
|
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
|
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
|
1.322.100
|
|
|
2.070
|
14.0132.0838
|
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
|
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
|
1.194.100
|
|
|
2.071
|
14.0230.0838
|
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
|
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
|
1.194.100
|
|
|
2.072
|
14.0124.0838
|
Vá da tạo hình mi
|
Vá da tạo hình mi
|
1.194.100
|
|
|
2.073
|
14.0175.0839
|
Khâu phủ kết mạc
|
Khâu phủ kết mạc
|
698.800
|
|
|
2.074
|
03.1635.0841
|
Rạch góc tiền phòng
|
Rạch góc tiền phòng
|
1.244.100
|
|
|
2.075
|
14.0149.0841
|
Mở góc tiền phòng
|
Mở góc tiền phòng
|
1.244.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.076
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
|
|
2.077
|
14.0256.0843
|
Đo sắc giác
|
Đo sắc giác
|
80.600
|
|
|
2.078
|
21.0082.0843
|
Đo sắc giác
|
Đo sắc giác
|
80.600
|
|
|
2.079
|
14.0249.0844
|
Siêu âm bán phần trước
|
Siêu âm bán phần trước
|
241.500
|
|
|
2.080
|
14.0240.0845
|
Siêu âm mắt
|
Siêu âm mắt
|
69.700
|
|
|
2.081
|
14.0081.0847
|
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
|
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
|
151.000
|
|
|
2.082
|
14.0082.0847
|
Sinh thiết tổ chức kết mạc
|
Sinh thiết tổ chức kết mạc
|
151.000
|
|
|
2.083
|
14.0080.0847
|
Sinh thiết tổ chức mi
|
Sinh thiết tổ chức mi
|
151.000
|
|
|
2.084
|
14.0257.0848
|
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
33.600
|
|
|
2.085
|
21.0083.0848
|
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
33.600
|
|
|
2.086
|
14.0219.0849
|
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
|
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
|
60.000
|
|
|
2.087
|
14.0220.0849
|
Soi đáy mắt bằng Schepens
|
Soi đáy mắt bằng Schepens
|
60.000
|
|
|
2.088
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
2.089
|
14.0221.0849
|
Soi góc tiền phòng
|
Soi góc tiền phòng
|
60.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.090
|
14.0070.0850
|
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối
|
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối
|
2.561.900
|
Chưa bao gồm chi phí màng.
|
|
2.091
|
14.0158.0851
|
Tiêm nội nhãn
|
Tiêm nội nhãn
|
245.100
|
|
|
2.092
|
14.0251.0852
|
Test phát hiện khô mắt
|
Test phát hiện khô mắt
|
46.400
|
|
|
2.093
|
14.0250.0852
|
Test thử cảm giác giác mạc
|
Test thử cảm giác giác mạc
|
46.400
|
|
|
2.094
|
21.0077.0852
|
Test thử cảm giác giác mạc
|
Test thử cảm giác giác mạc
|
46.400
|
|
|
2.095
|
14.0013.0853
|
Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc
|
Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc
|
913.600
|
|
|
2.096
|
14.0154.0853
|
Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng
|
Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng
|
913.600
|
|
|
2.097
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
|
105.800
|
|
|
2.098
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
|
65.100
|
|
|
2.099
|
14.0193.0856
|
Tiêm dưới kết mạc
|
Tiêm dưới kết mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2.100
|
14.0194.0857
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2.101
|
14.0195.0857
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2.102
|
14.0159.0857
|
Tiêm nhu mô giác mạc
|
Tiêm nhu mô giác mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2.103
|
14.0003.0858
|
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)
|
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)
|
3.321.900
|
Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.104
|
14.0087.0859
|
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
|
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
|
2.185.500
|
|
|
2.105
|
14.0047.0860
|
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK
|
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK
|
1.260.100
|
|
|
2.106
|
14.0121.0860
|
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi ...)
|
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi ...)
|
1.260.100
|
|
|
2.107
|
14.0146.0860
|
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)
|
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)
|
1.260.100
|
|
|
2.108
|
14.0134.0861
|
Di thực hàng lông mi
|
Di thực hàng lông mi
|
891.500
|
|
|
2.109
|
14.0099.0861
|
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
|
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
|
891.500
|
|
|
2.110
|
14.0123.0861
|
Lùi cơ nâng mi
|
Lùi cơ nâng mi
|
891.500
|
|
|
2.111
|
14.0113.0862
|
Chỉnh chỉ sau mổ lác
|
Chỉnh chỉ sau mổ lác
|
620.000
|
|
|
2.112
|
14.0063.0862
|
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ
|
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ
|
620.000
|
|
|
2.113
|
14.0115.0862
|
Sửa sẹo sau mổ lác
|
Sửa sẹo sau mổ lác
|
620.000
|
|
|
2.114
|
14.0157.0863
|
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm
|
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm
|
534.500
|
|
|
2.115
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
344.200
|
|
|
2.116
|
14.0245.0864
|
Chụp đáy mắt RETCAM
|
Chụp đáy mắt RETCAM
|
344.200
|
|
|
2.117
|
14.0266.0865
|
Đo độ sâu tiền phòng
|
Đo độ sâu tiền phòng
|
197.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.118
|
14.0277.0865
|
Test thử nhược cơ
|
Test thử nhược cơ
|
197.200
|
|
|
2.119
|
14.0092.0865
|
Tiêm cortison điều trị u máu
|
Tiêm cortison điều trị u máu
|
197.200
|
|
|
2.120
|
15.0132.0867
|
Bẻ cuốn mũi
|
Bẻ cuốn mũi
|
165.500
|
|
|
2.121
|
15.0133.0867
|
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
|
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
|
165.500
|
|
|
2.122
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500
|
|
|
2.123
|
15.0142.0869
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
|
286.500
|
|
|
2.124
|
15.0149.0870
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
1.217.100
|
|
|
2.125
|
15.0150.0871
|
Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần
|
Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần [Coblator]
|
2.487.100
|
Bao gồm cả Coblator.
|
|
2.126
|
15.0046.0872
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
|
580.400
|
|
|
2.127
|
15.0061.0873
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne
|
8.492.000
|
|
|
2.128
|
12.0161.0874
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai [gây tê]
|
2.122.100
|
|
|
2.129
|
15.0043.0874
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê]
|
2.122.100
|
|
|
2.130
|
12.0161.0875
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai [gây tê]
|
634.500
|
|
|
2.131
|
15.0043.0875
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]
|
634.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.132
|
15.0273.0876
|
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần
|
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần
|
7.411.800
|
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
|
|
2.133
|
12.0151.0877
|
Cắt u cuộn cảnh
|
Cắt u cuộn cảnh
|
8.131.800
|
|
|
2.134
|
15.0040.0877
|
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh
|
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh
|
8.131.800
|
|
|
2.135
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
2.136
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500
|
|
|
2.137
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
2.138
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
2.139
|
21.0064.0885
|
Đo nhĩ lượng
|
Đo nhĩ lượng
|
34.500
|
|
|
2.140
|
21.0060.0890
|
Đo thính lực đơn âm
|
Đo thính lực đơn âm
|
49.500
|
|
|
2.141
|
21.0062.0891
|
Đo thính lực trên ngưỡng
|
Đo thính lực trên ngưỡng
|
74.000
|
|
|
2.142
|
15.0217.0892
|
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
|
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
|
225.500
|
|
|
2.143
|
03.2239.0893
|
Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh)
|
Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh)
|
141.500
|
|
|
2.144
|
03.2183.0893
|
Đốt lạnh họng hạt
|
Đốt lạnh họng hạt
|
141.500
|
|
|
2.145
|
15.0216.0893
|
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
|
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng áp lạnh]
|
141.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.146
|
03.2238.0894
|
Đốt họng bằng khí nitơ lỏng
|
Đốt họng bằng khí nitơ lỏng
|
156.300
|
|
|
2.147
|
15.0216.0894
|
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
|
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng khí Nitơ lỏng]
|
156.300
|
|
|
2.148
|
03.2182.0895
|
Đốt nhiệt họng hạt
|
Đốt nhiệt họng hạt
|
89.400
|
|
|
2.149
|
15.0215.0895
|
Đốt họng hạt bằng nhiệt
|
Đốt họng hạt bằng nhiệt
|
89.400
|
|
|
2.150
|
03.2154.0897
|
Làm Proetz
|
Làm Proetz
|
69.300
|
|
|
2.151
|
15.0139.0897
|
Phương pháp Proetz
|
Phương pháp Proetz
|
69.300
|
|
|
2.152
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
2.153
|
01.0087.0898
|
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
|
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
2.154
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
2.155
|
12.0164.0898
|
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
|
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
2.156
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
2.157
|
09.0123.0898
|
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
|
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
2.158
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2.159
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.160
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2.161
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
2.162
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
2.163
|
15.0054.0902
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
|
530.700
|
|
|
2.164
|
15.0055.0902
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]
|
530.700
|
|
|
2.165
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
2.166
|
15.0055.0903
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
|
170.600
|
|
|
2.167
|
15.0240.0904
|
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
754.400
|
|
|
2.168
|
15.0240.0905
|
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
404.900
|
|
|
2.169
|
15.0143.0906
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [gây mê]
|
705.500
|
|
|
2.170
|
15.0144.0906
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê]
|
705.500
|
|
|
2.171
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
2.172
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
[không gây mê]
|
213.900
|
|
|
2.173
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
70.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.174
|
12.0092.0909
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
2.175
|
12.0091.0909
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
2.176
|
15.0045.0909
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
2.177
|
28.0158.0909
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
2.178
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
2.179
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
2.180
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
2.181
|
28.0158.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
2.182
|
15.0027.0911
|
Mở sào bào
|
Mở sào bào
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
2.183
|
15.0029.0911
|
Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
|
Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
2.184
|
15.0028.0911
|
Mở sào bào, thượng nhĩ
|
Mở sào bào, thượng nhĩ
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
2.185
|
15.0026.0911
|
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
|
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
2.186
|
15.0042.0911
|
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
|
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
2.187
|
15.0041.0911
|
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
|
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.188
|
15.0020.0911
|
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần
|
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
2.189
|
03.2212.0912
|
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi
|
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi
|
2.804.100
|
|
|
2.190
|
15.0134.0912
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê]
|
2.804.100
|
|
|
2.191
|
15.0123.0912
|
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
|
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
|
2.804.100
|
|
|
2.192
|
15.0134.0913
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]
|
1.326.200
|
|
|
2.193
|
15.0154.0914
|
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản
|
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản
|
852.900
|
|
|
2.194
|
15.0208.0916
|
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
139.000
|
|
|
2.195
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
2.196
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
2.197
|
03.4165.0918
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây mê]
|
705.900
|
|
|
2.198
|
03.3959.0918
|
Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi
|
Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi
|
705.900
|
|
|
2.199
|
12.0162.0918
|
Cắt polyp mũi
|
Cắt polyp mũi
|
705.900
|
|
|
2.200
|
15.0081.0918
|
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
|
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê]
|
705.900
|
|
|
2.201
|
03.4165.0919
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây tê]
|
489.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.202
|
15.0081.0919
|
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
|
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê]
|
489.500
|
|
|
2.203
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
|
2.204
|
15.0129.0921
|
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm
|
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm
|
310.500
|
|
|
2.205
|
15.0130.0922
|
Đốt điện cuốn mũi dưới
|
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]
|
489.900
|
|
|
2.206
|
15.0131.0922
|
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
|
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]
|
489.900
|
|
|
2.207
|
15.0130.0923
|
Đốt điện cuốn mũi dưới
|
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]
|
705.500
|
|
|
2.208
|
15.0131.0923
|
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
|
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]
|
705.500
|
|
|
2.209
|
15.0188.0925
|
Kỹ thuật đặt van phát âm
|
Kỹ thuật đặt van phát âm
|
754.400
|
|
|
2.210
|
15.0234.0925
|
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
754.400
|
|
|
2.211
|
15.0236.0925
|
Nội
soi thực quản
ống
cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
|
754.400
|
|
|
2.212
|
15.0235.0926
|
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
774.400
|
|
|
2.213
|
15.0237.0926
|
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
|
774.400
|
|
|
2.214
|
15.0234.0927
|
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
255.500
|
|
|
2.215
|
15.0236.0927
|
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
|
255.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.216
|
15.0235.0928
|
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
350.500
|
|
|
2.217
|
15.0237.0928
|
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
|
350.500
|
|
|
2.218
|
15.0098.0929
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
|
1.658.900
|
Đã bao gồm cả dao Hummer.
|
|
2.219
|
15.0157.0929
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút [Hummer]
|
1.658.900
|
Đã bao gồm cả dao Hummer.
|
|
2.220
|
15.0156.0929
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)[Coblator]
|
1.658.900
|
|
|
2.221
|
15.0252.0930
|
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
757.600
|
|
|
2.222
|
15.0137.0931
|
Nội soi sinh thiết u vòm
|
Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]
|
1.601.900
|
|
|
2.223
|
15.0228.0932
|
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật t gây tê/gây mê
|
545.500
|
|
|
2.224
|
15.0230.0932
|
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
545.500
|
|
|
2.225
|
15.0229.0932
|
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
|
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
|
545.500
|
|
|
2.226
|
15.0231.0932
|
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
|
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
|
545.500
|
|
|
2.227
|
15.0137.0932
|
Nội soi sinh thiết u vòm
|
Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]
|
545.500
|
|
|
2.228
|
15.0243.0932
|
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
|
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
|
545.500
|
|
|
2.229
|
20.0008.0932
|
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
|
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
|
545.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.230
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
2.231
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
2.232
|
03.1001.2048
|
Nội soitai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
2.233
|
15.0225.0933
|
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
|
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
2.234
|
15.9001.2048
|
Nội soi mũi xoang
|
Nội soi mũi xoang
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
2.235
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
2.236
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
2.237
|
20.0014.0933
|
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
|
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
2.238
|
15.0149.0937
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện]
|
1.761.400
|
|
|
2.239
|
15.0151.0937
|
Phẫu thuật cắt u Amidan
|
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện]
|
1.761.400
|
|
|
2.240
|
12.0147.2036
|
Cắt u Amidan
|
Cắt u Amidan
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
2.241
|
15.0149.2036
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.242
|
15.0359.2036
|
Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma
|
Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
2.243
|
15.0288.2036
|
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
|
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
2.244
|
15.0151.2036
|
Phẫu thuật cắt u Amidan
|
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
2.245
|
15.0361.2036
|
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
|
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
2.246
|
12.0116.0938
|
Cắt hạ họng bán phần
|
Cắt hạ họng bán phần
|
5.352.100
|
|
|
2.247
|
15.0277.0938
|
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản
trên nhẫn kiểu CHEP
|
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản
trên nhẫn kiểu CHEP
|
5.352.100
|
|
|
2.248
|
15.0272.0938
|
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình
|
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình
|
5.352.100
|
|
|
2.249
|
15.0271.0938
|
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
|
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
|
5.352.100
|
|
|
2.250
|
15.0275.0938
|
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng
|
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng
|
5.352.100
|
|
|
2.251
|
15.0276.0938
|
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn
|
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn
|
5.352.100
|
|
|
2.252
|
15.0383.0939
|
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
|
9.963.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.253
|
12.0148.0940
|
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
|
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
|
5.980.000
|
|
|
2.254
|
15.0371.0940
|
Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sử dụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn mạch/laser
|
Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sử dụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn mạch/laser
|
5.980.000
|
|
|
2.255
|
15.0289.0940
|
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
|
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
|
5.980.000
|
|
|
2.256
|
15.0092.0941
|
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài
|
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài
|
7.249.700
|
|
|
2.257
|
15.0103.0942
|
Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa
|
Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa
|
4.211.900
|
|
|
2.258
|
15.0104.0942
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
|
4.211.900
|
|
|
2.259
|
15.0173.0943
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser
|
4.936.000
|
|
|
2.260
|
03.2523.0944
|
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
|
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.261
|
12.0016.0944
|
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
|
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.262
|
12.0065.0944
|
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
|
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.263
|
12.0086.0944
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt tuyến]
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.264
|
12.0087.0944
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt tuyến]
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.265
|
12.0088.0944
|
Cắt u tuyến nước bọt phụ
|
Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt tuyến]
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.266
|
15.0284.0944
|
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
|
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.267
|
15.0295.0944
|
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II
|
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.268
|
03.2498.0945
|
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.269
|
12.0014.0945
|
Cắt các u ác tuyến mang tai
|
Cắt các u ác tuyến mang tai
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.270
|
12.0153.0945
|
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.271
|
12.0089.0945
|
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
|
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.272
|
15.0282.0945
|
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII
|
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.273
|
15.0283.0945
|
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
|
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.274
|
15.0293.0945
|
Phẫu thuật rò khe mang I
|
Phẫu thuật rò khe mang I
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.275
|
15.0294.0945
|
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII
|
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.276
|
15.0122.0946
|
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
|
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
|
9.076.600
|
|
|
2.277
|
15.0072.0947
|
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
|
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
|
5.657.000
|
|
|
2.278
|
15.0118.0947
|
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm
|
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm
|
5.657.000
|
|
|
2.279
|
15.0116.0947
|
Phẫu thuật vỡ xoang hàm
|
Phẫu thuật vỡ xoang hàm
|
5.657.000
|
|
|
2.280
|
15.0189.0948
|
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản N
|
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản
|
4.936.000
|
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.281
|
15.0184.0948
|
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong
|
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong
|
4.936.000
|
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
|
|
2.282
|
15.0008.0949
|
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá
|
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá
|
4.897.800
|
|
|
2.283
|
03.2081.0950
|
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII
|
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII
|
7.551.300
|
|
|
2.284
|
15.0011.0950
|
Phẫu thuật giảm áp dây VII
|
Phẫu thuật giảm áp dây VII
|
7.551.300
|
|
|
2.285
|
15.0114.0951
|
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
|
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
|
5.657.000
|
|
|
2.286
|
15.0124.0951
|
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt
|
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt
|
5.657.000
|
|
|
2.287
|
12.0115.0952
|
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
|
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
|
6.984.300
|
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
|
|
2.288
|
12.0124.0953
|
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
|
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
|
7.480.000
|
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
|
|
2.289
|
15.0202.0953
|
Phẫu thuật laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan
|
Phẫu thuật laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan
|
7.480.000
|
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
|
|
2.290
|
15.0046.0954
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]
|
3.209.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
2.291
|
15.0290.0955
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
|
3.340.900
|
|
|
2.292
|
15.0180.0955
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent
|
3.340.900
|
|
|
2.293
|
15.0181.0955
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
|
3.340.900
|
|
|
2.294
|
15.0300.0955
|
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
|
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
|
3.340.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.295
|
15.0090.0956
|
Phẫu thuật mở cạnh mũi
|
Phẫu thuật mở cạnh mũi
|
5.244.100
|
|
|
2.296
|
15.0292.0957
|
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
|
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
|
4.936.000
|
|
|
2.297
|
15.0155.0958
|
Phẫu thuật nạo VA nội soi
|
Phẫu thuật nạo VA nội soi
|
3.045.800
|
|
|
2.298
|
15.0094.0958
|
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
|
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
|
3.045.800
|
|
|
2.299
|
15.0097.0960
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
|
2.981.800
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
2.300
|
15.0068.0960
|
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
|
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
|
2.981.800
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
2.301
|
15.0064.0960
|
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
|
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
|
2.981.800
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
2.302
|
03.3946.0961
|
Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm
|
Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm
|
9.611.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
2.303
|
15.0091.0961
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
|
9.611.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
2.304
|
03.3947.0963
|
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng
|
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng
|
9.151.800
|
|
|
2.305
|
15.0093.0963
|
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
|
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
|
9.151.800
|
|
|
2.306
|
27.0017.0963
|
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
|
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
|
9.151.800
|
|
|
2.307
|
15.0172.0964
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
|
6.045.000
|
|
|
2.308
|
15.0176.0965
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống
cứng gây tê/gây mê [gây mê]
|
3.340.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.309
|
15.0177.0965
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]
|
3.340.900
|
|
|
2.310
|
15.0159.0965
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt
|
3.340.900
|
|
|
2.311
|
15.0178.0965
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]
|
3.340.900
|
|
|
2.312
|
15.0179.0965
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]
|
3.340.900
|
|
|
2.313
|
03.2222.0966
|
FESS giải quyết các u lành tính
|
FESS giải quyết các u lành tính
|
4.535.700
|
|
|
2.314
|
15.0298.0966
|
Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản
|
Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản
|
4.535.700
|
|
|
2.315
|
15.0148.0966
|
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)
|
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)
|
4.535.700
|
|
|
2.316
|
15.0168.0966
|
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính
thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,...) (gây tê/gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh
quản,...) (gây tê/gây mê)
|
4.535.700
|
|
|
2.317
|
15.0169.0966
|
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
|
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
|
4.535.700
|
|
|
2.318
|
15.0170.0966
|
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser
|
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser
|
4.535.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.319
|
15.0182.0966
|
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent
|
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent
|
4.535.700
|
|
|
2.320
|
15.0183.0966
|
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent
|
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent
|
4.535.700
|
|
|
2.321
|
15.0297.0966
|
Phẫu thuật túi thừa Zenker
|
Phẫu thuật túi thừa Zenker
|
4.535.700
|
|
|
2.322
|
15.0087.0968
|
Phẫu thuật ung thư sàng hàm
|
Phẫu thuật ung thư sàng hàm
|
6.463.600
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
2.323
|
15.0089.0968
|
Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi
|
Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi
|
6.463.600
|
Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
2.324
|
03.3958.0969
|
Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới
|
Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới
|
4.211.900
|
|
|
2.325
|
15.0105.0969
|
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
4.211.900
|
|
|
2.326
|
15.0108.0969
|
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser
|
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser
|
4.211.900
|
|
|
2.327
|
15.0107.0969
|
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần
|
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần
|
4.211.900
|
|
|
2.328
|
15.0109.0969
|
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới
|
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới
|
4.211.900
|
|
|
2.329
|
15.0106.0969
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
4.211.900
|
|
|
2.330
|
15.0079.0969
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm
|
4.211.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.331
|
15.0075.0969
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán
|
4.211.900
|
|
|
2.332
|
15.0101.0969
|
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh
|
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh
|
4.211.900
|
|
|
2.333
|
15.0112.0970
|
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
|
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
2.334
|
15.0111.0970
|
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
|
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
2.335
|
15.0102.0970
|
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang
|
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
2.336
|
15.0113.0970
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
2.337
|
15.0110.0970
|
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi
|
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
2.338
|
15.0048.0971
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
3.209.900
|
|
|
2.339
|
15.0049.0971
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
|
3.209.900
|
|
|
2.340
|
15.0036.0971
|
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
|
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
|
3.209.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
2.341
|
15.0035.0971
|
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
|
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
|
3.209.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
2.342
|
15.0070.0972
|
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
|
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
|
6.353.000
|
|
|
2.343
|
15.0071.0972
|
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác
|
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác
|
6.353.000
|
|
|
2.344
|
15.0084.0974
|
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
|
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
|
9.076.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.345
|
03.3957.0975
|
Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy
|
Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy
|
5.244.100
|
|
|
2.346
|
15.0085.0975
|
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
|
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
|
5.244.100
|
|
|
2.347
|
15.0360.0977
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao plasma
|
|
2.348
|
15.0162.0978
|
Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh
|
Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh
|
3.180.600
|
|
|
2.349
|
15.0078.0978
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm
|
3.180.600
|
|
|
2.350
|
15.0077.0978
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng
|
3.180.600
|
|
|
2.351
|
15.0161.0978
|
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh
|
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh
|
3.180.600
|
|
|
2.352
|
15.0166.0978
|
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây
thanh (gây tê/gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây
thanh (gây tê/gây mê)
|
3.180.600
|
|
|
2.353
|
15.0167.0978
|
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây
thanh bằng ống soi mềm gây tê
|
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây
thanh bằng ống soi mềm gây tê
|
3.180.600
|
|
|
2.354
|
15.0296.0980
|
Phẫu thuật rò xoang lê
|
Phẫu thuật rò xoang lê
|
4.936.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.355
|
03.2198.0982
|
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương
|
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương
|
6.258.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.356
|
15.0013.0983
|
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình
|
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình
|
6.572.800
|
|
|
2.357
|
15.0006.0983
|
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ
|
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ
|
6.572.800
|
|
|
2.358
|
15.0004.0983
|
Phẫu thuật khoét mê nhĩ
|
Phẫu thuật khoét mê nhĩ
|
6.572.800
|
|
|
2.359
|
15.0037.0984
|
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
|
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
|
5.530.000
|
|
|
2.360
|
15.0030.0984
|
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
|
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
|
5.530.000
|
|
|
2.361
|
15.0291.0985
|
Phẫu thuật rò sống mũi
|
Phẫu thuật rò sống mũi
|
7.715.300
|
|
|
2.362
|
15.0001.0986
|
Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử)
|
Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử)
|
5.530.000
|
|
|
2.363
|
15.0005.0986
|
Phẫu thuật mở túi nội dịch
|
Phẫu thuật mở túi nội dịch
|
5.530.000
|
|
|
2.364
|
15.0021.0987
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
|
5.537.100
|
|
|
2.365
|
15.0023.0987
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên
|
5.537.100
|
|
|
2.366
|
15.0025.0987
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
|
5.537.100
|
|
|
2.367
|
15.0203.0988
|
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
|
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
|
3.045.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.368
|
15.0299.0988
|
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
|
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
|
3.045.800
|
|
|
2.369
|
15.0152.0988
|
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
|
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
|
3.045.800
|
|
|
2.370
|
12.0165.0989
|
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
|
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
|
34.500
|
|
|
2.371
|
20.0010.0990
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
|
245.500
|
|
|
2.372
|
03.2116.0992
|
Thông vòi nhĩ
|
Thông vòi nhĩ
|
98.300
|
|
|
2.373
|
15.0052.0993
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
126.500
|
|
|
2.374
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
2.375
|
15.0207.0995
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]
|
771.900
|
|
|
2.376
|
15.0209.0996
|
Cắt phanh lưỡi
|
Cắt phanh lưỡi [gây mê]
|
771.900
|
|
|
2.377
|
15.0223.0996
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê]
|
771.900
|
|
|
2.378
|
15.0206.0996
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng [gây mê]
|
771.900
|
|
|
2.379
|
15.0032.0997
|
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo
chuỗi xương con
|
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
2.380
|
15.0034.0997
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
2.381
|
15.0082.0998
|
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser
|
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser
|
3.391.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.382
|
15.0187.0998
|
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
|
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
|
3.391.900
|
|
|
2.383
|
15.0066.0999
|
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
|
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
|
3.963.300
|
|
|
2.384
|
15.0262.0999
|
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm
|
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm
|
3.963.300
|
|
|
2.385
|
15.0163.1000
|
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh
|
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh
|
2.333.000
|
|
|
2.386
|
15.0160.1000
|
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh
|
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh
|
2.333.000
|
|
|
2.387
|
15.0175.1000
|
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,...)
|
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,...)
|
2.333.000
|
|
|
2.388
|
15.0165.1000
|
Phẫu thuật treo sụn phễu
|
Phẫu thuật treo sụn phễu
|
2.333.000
|
|
|
2.389
|
15.0086.1001
|
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
|
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
|
1.646.800
|
|
|
2.390
|
15.0194.1001
|
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
|
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
|
1.646.800
|
|
|
2.391
|
15.0069.1001
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
|
1.646.800
|
|
|
2.392
|
15.0033.1001
|
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy
tổn thương, lấy dị vật
|
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy
tổn thương, lấy dị vật
|
1.646.800
|
|
|
2.393
|
15.0117.1001
|
Phẫu thuật mở xoang hàm
|
Phẫu thuật mở xoang hàm
|
1.646.800
|
|
|
2.394
|
15.0177.1001
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]
|
1.646.800
|
|
|
2.395
|
15.0179.1001
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]
|
1.646.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.396
|
15.0126.1001
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ
|
1.646.800
|
|
|
2.397
|
15.0099.1001
|
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
|
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
|
1.646.800
|
|
|
2.398
|
15.0100.1001
|
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser
|
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser
|
1.646.800
|
|
|
2.399
|
15.0067.1001
|
Phẫu thuật thắt động mạch sàng
|
Phẫu thuật thắt động mạch sàng
|
1.646.800
|
|
|
2.400
|
15.0125.1001
|
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc
|
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc
|
1.646.800
|
|
|
2.401
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
2.402
|
15.0195.1002
|
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
|
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
|
1.075.700
|
|
|
2.403
|
15.0224.1002
|
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
|
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
|
1.075.700
|
|
|
2.404
|
15.0127.1002
|
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
|
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
|
1.075.700
|
|
|
2.405
|
15.0053.1002
|
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
|
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
|
1.075.700
|
|
|
2.406
|
15.0158.1002
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
|
1.075.700
|
|
|
2.407
|
15.0128.1002
|
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi
xoang qua khe dưới
|
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi
xoang qua khe dưới
|
1.075.700
|
|
|
2.408
|
15.0241.1003
|
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
|
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
|
943.600
|
|
|
2.409
|
15.0238.1004
|
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê
|
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê
|
549.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.410
|
15.0242.1004
|
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
549.900
|
|
|
2.411
|
15.0239.1004
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê
|
549.900
|
|
|
2.412
|
15.0226.1005
|
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
|
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
|
321.400
|
|
|
2.413
|
15.0227.1005
|
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gâytê
|
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
|
321.400
|
|
|
2.414
|
15.0136.1005
|
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
|
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
|
321.400
|
|
|
2.415
|
15.0145.1006
|
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
153.600
|
|
|
2.416
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
153.600
|
|
|
2.417
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
2.418
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
2.419
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
2.420
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
2.421
|
16.0046.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
2.422
|
16.0047.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.423
|
16.0044.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
2.424
|
16.0045.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
2.425
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
2.426
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
|
631.000
|
|
|
2.427
|
16.0054.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
2.428
|
16.0051.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4,5]
|
631.000
|
|
|
2.429
|
16.0053.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
|
631.000
|
|
|
2.430
|
16.0055.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
2.431
|
16.0046.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.432
|
16.0047.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
2.433
|
16.0044.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
2.434
|
16.0045.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
2.435
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
2.436
|
16.0052.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
2.437
|
16.0054.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngt ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
2.438
|
16.0051.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
2.439
|
16.0053.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.440
|
16.0055.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
2.441
|
16.0046.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Guttat percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
2.442
|
16.0047.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
2.443
|
16.0044.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
2.444
|
16.0045.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
2.445
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
2.446
|
16.0052.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
2.447
|
16.0054.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
2.448
|
16.0051.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.449
|
16.0053.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1,2,3]
|
455.500
|
|
|
2.450
|
16.0055.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2,3]
|
455.500
|
|
|
2.451
|
16.0046.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
2.452
|
16.0047.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
2.453
|
16.0044.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
2.454
|
16.0045.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
2.455
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
2.456
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.457
|
16.0054.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
2.458
|
16.0051.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
2.459
|
16.0053.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
2.460
|
16.0055.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
2.461
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
|
|
2.462
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
2.463
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
2.464
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
2.465
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
2.466
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
2.467
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.468
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
|
|
2.469
|
16.0035.1023
|
Phẫu thuật nạo túi lợi
|
Phẫu thuật nạo túi lợi
|
89.500
|
|
|
2.470
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
2.471
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
2.472
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
2.473
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
2.474
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
|
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
|
239.500
|
|
|
2.475
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
2.476
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
2.477
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
2.478
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
2.479
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
2.480
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
2.481
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.482
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
2.483
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
2.484
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
308.000
|
|
|
2.485
|
16.0056.1032
|
Chụp tủy bằng MTA
|
Chụp tủy bằng MTA
|
308.000
|
|
|
2.486
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
2.487
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
2.488
|
16.0223.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
|
245.500
|
|
|
2.489
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
2.490
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
2.491
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
2.492
|
12.0074.1037
|
Cắt u nang men răng, ghép xương
|
Cắt u nang men răng, ghép xương
|
1.172.800
|
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.493
|
16.0023.1037
|
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
|
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
|
1.172.800
|
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.494
|
12.0071.1038
|
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
|
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
|
952.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.495
|
16.0034.1038
|
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
|
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
|
952.100
|
|
|
2.496
|
12.0070.1039
|
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
|
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
|
521.000
|
|
|
2.497
|
12.0085.1039
|
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
|
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
|
521.000
|
|
|
2.498
|
12.0084.1039
|
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
|
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
|
521.000
|
|
|
2.499
|
12.0083.1040
|
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
|
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
|
481.000
|
|
|
2.500
|
15.0209.1041
|
Cắt phanh lưỡi
|
Cắt phanh lưỡi [không gây mê]
|
344.200
|
|
|
2.501
|
16.0216.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
|
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
|
344.200
|
|
|
2.502
|
16.0218.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh má
|
Phẫu thuật cắt phanh má
|
344.200
|
|
|
2.503
|
16.0217.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh môi
|
Phẫu thuật cắt phanh môi
|
344.200
|
|
|
2.504
|
16.0220.1042
|
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
|
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
|
601.000
|
|
|
2.505
|
15.0204.1043
|
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
|
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
|
1.051.700
|
|
|
2.506
|
15.0205.1043
|
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng
|
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng
|
1.051.700
|
|
|
2.507
|
16.0306.1043
|
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
|
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
|
1.051.700
|
|
|
2.508
|
10.0151.1044
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]
|
771.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.509
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
2.510
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
2.511
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
2.512
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
771.000
|
|
|
2.513
|
10.0151.1045
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
|
1.208.800
|
|
|
2.514
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
2.515
|
12.0007.1045
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
2.516
|
12.0064.1046
|
Cắt nang vùng sàn miệng
|
Cắt nang vùng sàn miệng
|
3.078.100
|
|
|
2.517
|
12.0072.1047
|
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
|
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
|
3.228.100
|
|
|
2.518
|
12.0073.1047
|
Cắt nang xương hàm khó
|
Cắt nang xương hàm khó
|
3.228.100
|
|
|
2.519
|
12.0012.1048
|
Cắt các u nang giáp móng
|
Cắt các u nang giáp móng
|
2.289.300
|
|
|
2.520
|
15.0196.1048
|
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
|
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
|
2.289.300
|
|
|
2.521
|
03.2508.1049
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
|
2.928.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.522
|
12.0010.1049
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
2.928.100
|
|
|
2.523
|
12.0045.1049
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
2.928.100
|
|
|
2.524
|
16.0233.1050
|
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
|
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
|
493.500
|
|
|
2.525
|
16.0234.1050
|
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
|
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
|
493.500
|
|
|
2.526
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
2.527
|
16.0336.1053
|
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
|
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
|
1.832.000
|
|
|
2.528
|
16.0317.1054
|
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V
|
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V
|
3.235.700
|
|
|
2.529
|
16.0316.1054
|
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V
|
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V
|
3.235.700
|
|
|
2.530
|
16.0314.1055
|
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
2.888.600
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
2.531
|
16.0319.1058
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọtt mang tai bảo tồn thần kinh VII
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
|
4.658.900
|
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
|
|
2.532
|
03.2510.1059
|
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
|
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
|
3.488.600
|
|
|
2.533
|
12.0056.1059
|
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
|
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
|
3.488.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.534
|
12.0055.1059
|
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
|
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
|
3.488.600
|
|
|
2.535
|
12.0315.1059
|
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
|
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
|
3.488.600
|
|
|
2.536
|
12.0316.1059
|
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
|
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
|
3.488.600
|
|
|
2.537
|
03.2538.1060
|
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm
|
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm
|
3.397.900
|
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
|
|
2.538
|
12.0090.1060
|
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
|
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
|
3.397.900
|
|
|
2.539
|
12.0086.1060
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt u lành tính]
|
3.397.900
|
|
|
2.540
|
12.0047.1061
|
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
|
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
|
3.331.900
|
|
|
2.541
|
12.0144.1063
|
Cắt ung thư sàng hàm
|
Cắt ung thư sàng hàm
|
3.638.600
|
|
|
2.542
|
12.0159.1063
|
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
|
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
|
3.638.600
|
|
|
2.543
|
28.0439.1064
|
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
|
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
2.544
|
16.0291.1065
|
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
|
4.733.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.545
|
16.0280.1066
|
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
|
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.546
|
16.0277.1066
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.547
|
16.0278.1066
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.548
|
16.0279.1066
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.549
|
16.0242.1067
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.550
|
16.0243.1067
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.551
|
03.2059.1068
|
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
|
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.552
|
16.0287.1068
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.553
|
16.0286.1068
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.554
|
16.0288.1068
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.555
|
16.0268.1068
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.556
|
16.0269.1068
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.557
|
16.0270.1068
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.558
|
16.0247.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.559
|
16.0248.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.560
|
16.0249.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.561
|
16.0250.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.562
|
16.0251.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.563
|
16.0252.1069
|
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.564
|
16.0253.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.565
|
16.0254.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.566
|
16.0255.1069
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.297.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.567
|
16.0333.1070
|
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
|
2.497.500
|
|
|
2.568
|
16.0318.1077
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
|
4.489.800
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.569
|
16.0294.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
2.856.600
|
|
|
2.570
|
15.0074.1081
|
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)
|
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)
|
3.078.100
|
|
|
2.571
|
16.0323.1081
|
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
|
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
|
3.078.100
|
|
|
2.572
|
28.0126.1086
|
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
|
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
|
2.988.600
|
|
|
2.573
|
28.0125.1087
|
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
|
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
|
2.888.600
|
|
|
2.574
|
16.0348.1089
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]
|
3.317.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.575
|
16.0348.1090
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu]
|
3.254.300
|
|
|
2.576
|
16.0348.1091
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]
|
3.081.600
|
|
|
2.577
|
28.0352.1091
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
3.081.600
|
|
|
2.578
|
12.0060.1093
|
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
|
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
|
869.100
|
|
|
2.579
|
12.0061.1093
|
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
|
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
|
869.100
|
|
|
2.580
|
12.0059.1093
|
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
|
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
|
869.100
|
|
|
2.581
|
12.0058.1093
|
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
|
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
|
869.100
|
|
|
2.582
|
16.0274.1095
|
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
|
2.636.500
|
|
|
2.583
|
16.0275.1095
|
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
2.636.500
|
|
|
2.584
|
16.0271.1095
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
|
2.636.500
|
|
|
2.585
|
16.0272.1095
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
|
2.636.500
|
|
|
2.586
|
11.0022.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
2.566.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.587
|
11.0019.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.566.900
|
|
|
2.588
|
11.0017.1103
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.251.300
|
|
|
2.589
|
11.0021.1104
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.319.300
|
|
|
2.590
|
11.0020.1105
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.701.300
|
|
|
2.591
|
11.0018.1105
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.701.300
|
|
|
2.592
|
11.0028.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
2.595.900
|
|
|
2.593
|
11.0025.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.595.900
|
|
|
2.594
|
11.0023.1107
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.188.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.595
|
11.0027.1108
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.245.200
|
|
|
2.596
|
11.0026.1109
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.718.300
|
|
|
2.597
|
11.0024.1109
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.718.300
|
|
|
2.598
|
11.0066.1110
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
4.443.300
|
|
|
2.599
|
11.0064.1110
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.443.300
|
|
|
2.600
|
11.0067.1111
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.570.900
|
|
|
2.601
|
11.0065.1111
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.570.900
|
|
|
2.602
|
11.0104.1113
|
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
|
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
|
4.005.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.603
|
04.0037.1114
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
|
3.683.600
|
|
|
2.604
|
04.0035.1114
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
|
3.683.600
|
|
|
2.605
|
04.0036.1114
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
|
3.683.600
|
|
|
2.606
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
3.683.600
|
|
|
2.607
|
01.0156.1116
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
285.400
|
|
|
2.608
|
02.0018.1116
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
285.400
|
|
|
2.609
|
11.0098.1116
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
|
285.400
|
|
|
2.610
|
11.0121.1116
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
|
285.400
|
|
|
2.611
|
17.0025.1116
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
285.400
|
|
|
2.612
|
11.0055.1118
|
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể
|
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể
|
3.042.600
|
|
|
2.613
|
11.0056.1119
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
2.093.600
|
|
|
2.614
|
11.0034.1120
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.065.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.615
|
11.0031.1120
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.065.600
|
|
|
2.616
|
11.0162.1120
|
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
|
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
|
3.065.600
|
|
|
2.617
|
11.0029.1121
|
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.808.400
|
|
|
2.618
|
11.0033.1122
|
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.831.300
|
|
|
2.619
|
11.0032.1123
|
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
4.415.300
|
|
|
2.620
|
11.0030.1123
|
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.415.300
|
|
|
2.621
|
11.0044.1125
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.133.300
|
|
|
2.622
|
11.0046.1125
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
4.133.300
|
|
|
2.623
|
11.0035.1126
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
5.449.400
|
|
|
2.624
|
11.0037.1126
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
5.449.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.625
|
11.0036.1126
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
5.449.400
|
|
|
2.626
|
11.0038.1126
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
5.449.400
|
|
|
2.627
|
11.0048.1127
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
7.023.400
|
|
|
2.628
|
11.0050.1127
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
7.023.400
|
|
|
2.629
|
11.0039.1128
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.802.600
|
|
|
2.630
|
11.0041.1129
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
4.449.400
|
|
|
2.631
|
11.0040.1129
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.449.400
|
|
|
2.632
|
11.0042.1130
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.777.300
|
|
|
2.633
|
11.0052.1132
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
6.005.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.634
|
11.0054.1132
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
6.005.400
|
|
|
2.635
|
28.0466.1134
|
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
|
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
|
4.630.500
|
|
|
2.636
|
28.0069.1134
|
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
|
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
|
4.630.500
|
|
|
2.637
|
28.0068.1134
|
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
|
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
|
4.630.500
|
|
|
2.638
|
11.0109.1136
|
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng
|
5.363.900
|
|
|
2.639
|
11.0166.1136
|
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
|
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
|
5.363.900
|
|
|
2.640
|
28.0039.1136
|
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
|
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
|
5.363.900
|
|
|
2.641
|
28.0038.1136
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
|
5.363.900
|
|
|
2.642
|
28.0042.1136
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
|
5.363.900
|
|
|
2.643
|
28.0016.1136
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
|
5.363.900
|
|
|
2.644
|
11.0111.1137
|
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
|
4.034.300
|
|
|
2.645
|
11.0115.1137
|
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
|
4.034.300
|
|
|
2.646
|
11.0112.1137
|
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
|
4.034.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.647
|
11.0069.1137
|
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
|
4.034.300
|
|
|
2.648
|
11.0068.1137
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
|
4.034.300
|
|
|
2.649
|
11.0160.1137
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
|
4.034.300
|
|
|
2.650
|
11.0113.1137
|
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng
|
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng
|
4.034.300
|
|
|
2.651
|
11.0071.1140
|
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
|
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
|
3.005.900
|
|
|
2.652
|
11.0105.1142
|
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf-krause
|
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
|
4.938.500
|
|
|
2.653
|
11.0062.1142
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
|
4.938.500
|
|
|
2.654
|
11.0060.1142
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
|
4.938.500
|
|
|
2.655
|
11.0063.1142
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
|
4.938.500
|
|
|
2.656
|
11.0061.1142
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
|
4.938.500
|
|
|
2.657
|
11.0075.1143
|
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
|
4.094.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.658
|
11.0159.1144
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
|
2.872.600
|
|
|
2.659
|
11.0161.1144
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
|
2.872.600
|
|
|
2.660
|
07.0219.1144
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
|
2.872.600
|
|
|
2.661
|
07.0220.1144
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
2.872.600
|
|
|
2.662
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
2.663
|
11.0010.2043
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
2.664
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
2.665
|
11.0010.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
|
262.900
|
|
|
2.666
|
11.0004.1149
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
458.200
|
|
|
2.667
|
11.0009.1149
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
458.200
|
|
|
2.668
|
11.0003.1150
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn
|
618.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.669
|
11.0008.1150
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
618.300
|
|
|
2.670
|
11.0007.1151
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
983.300
|
|
|
2.671
|
11.0002.1151
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
983.300
|
|
|
2.672
|
11.0001.1152
|
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
1.607.200
|
|
|
2.673
|
11.0006.1152
|
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
1.607.200
|
|
|
2.674
|
11.0015.1158
|
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
|
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
|
648.200
|
|
|
2.675
|
11.0118.1159
|
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính
|
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính
|
385.400
|
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
2.676
|
11.0016.1160
|
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
213.400
|
|
|
2.677
|
01.0364.1169
|
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
|
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
|
172.800
|
Chưa bao gồm hoá chất
|
|
2.678
|
12.0368.1169
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]
|
172.800
|
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
|
|
2.679
|
12.0368.2040
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]
|
144.800
|
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.680
|
12.0063.1181
|
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
8.570.200
|
|
|
2.681
|
12.0330.1185
|
Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay
|
Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay
|
7.770.200
|
|
|
2.682
|
12.0142.1189
|
Cắt bỏ khối u màn hầu
|
Cắt bỏ khối u màn hầu
|
3.300.700
|
|
|
2.683
|
12.0141.1189
|
Cắt khối u khẩu cái
|
Cắt khối u khẩu cái
|
3.300.700
|
|
|
2.684
|
12.0264.1189
|
Cắt nang thừng tinh hai bên
|
Cắt nang thừng tinh hai bên
|
3.300.700
|
|
|
2.685
|
12.0314.1189
|
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
|
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
|
3.300.700
|
|
|
2.686
|
12.0318.1189
|
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
|
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
|
3.300.700
|
|
|
2.687
|
12.0194.1189
|
Phẫu thuật vét hạch nách
|
Phẫu thuật vét hạch nách
|
3.300.700
|
|
|
2.688
|
12.0332.1189
|
Tháo khớp cổ chân do ung thư
|
Tháo khớp cổ chân do ung thư
|
3.300.700
|
|
|
2.689
|
12.0331.1189
|
Tháo nửa bàn chân trước do ung thư
|
Tháo nửa bàn chân trước do ung thư
|
3.300.700
|
|
|
2.690
|
12.0011.1190
|
Cắt các u lành tuyến giáp
|
Cắt các u lành tuyến giáp
|
2.140.700
|
|
|
2.691
|
12.0263.1190
|
Cắt nang thừng tinh một bên
|
Cắt nang thừng tinh một bên
|
2.140.700
|
|
|
2.692
|
12.0321.1190
|
Cắt u bao gân
|
Cắt u bao gân
|
2.140.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.693
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm
|
2.140.700
|
|
|
2.694
|
12.0319.1190
|
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm
|
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
2.695
|
12.0313.1190
|
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
|
2.140.700
|
|
|
2.696
|
12.0317.1190
|
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
|
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
|
2.140.700
|
|
|
2.697
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
2.698
|
12.0261.1191
|
Cắt u sùi đầu miệng sáo
|
Cắt u sùi đầu miệng sáo
|
1.456.700
|
|
|
2.699
|
27.0389.1196
|
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang
|
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang
|
2.434.500
|
|
|
2.700
|
27.0372.1196
|
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
|
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
|
2.434.500
|
|
|
2.701
|
27.0330.1196
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
|
2.434.500
|
|
|
2.702
|
27.0260.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
|
2.434.500
|
|
|
2.703
|
27.0414.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
|
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
|
2.434.500
|
|
|
2.704
|
27.0294.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
|
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
|
2.434.500
|
|
|
2.705
|
27.0261.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
|
2.434.500
|
|
|
2.706
|
27.0140.1196
|
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
|
2.434.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.707
|
27.0263.1196
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
|
2.434.500
|
|
|
2.708
|
27.0331.1196
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
|
2.434.500
|
|
|
2.709
|
27.0295.1196
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
|
2.434.500
|
|
|
2.710
|
27.0315.1196
|
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
|
|
2.711
|
27.0313.1196
|
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)
|
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
|
|
2.712
|
27.0314.1196
|
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)
|
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)
|
2.434.500
|
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
|
|
2.713
|
27.0418.1196
|
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
|
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
|
2.434.500
|
|
|
2.714
|
27.0307.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
|
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
|
2.434.500
|
|
|
2.715
|
27.0328.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
|
2.434.500
|
|
|
2.716
|
27.0166.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
|
2.434.500
|
|
|
2.717
|
27.0274.1196
|
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
|
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
|
2.434.500
|
|
|
2.718
|
27.0332.1196
|
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
|
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
|
2.434.500
|
|
|
2.719
|
27.0384.1197
|
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
|
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
|
1.596.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.720
|
27.0409.1197
|
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo
|
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo
|
1.596.600
|
|
|
2.721
|
27.0392.1197
|
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng
|
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng
|
1.596.600
|
|
|
2.722
|
27.0333.1197
|
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
|
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
|
1.596.600
|
|
|
2.723
|
27.0408.1197
|
Nội soi tán sỏi niệu đạo
|
Nội soi tán sỏi niệu đạo
|
1.596.600
|
|
|
2.724
|
27.0329.1197
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
|
1.596.600
|
|
|
2.725
|
27.0335.1197
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng
|
1.596.600
|
|
|
2.726
|
27.0437.1197
|
Thông vòi tử cung qua nội soi
|
Thông vòi tử cung qua nội soi
|
1.596.600
|
|
|
2.727
|
27.0473.1209
|
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
|
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
|
4.343.300
|
|
|
2.728
|
27.0400.1210
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón
|
2.913.900
|
|
|
2.729
|
27.0402.1210
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
|
2.913.900
|
|
|
2.730
|
27.0401.1210
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
|
2.913.900
|
|
|
2.731
|
27.0336.1210
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
|
2.913.900
|
|
|
2.732
|
11.0132.1890
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp
|
1.339.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.733
|
11.0133.1891
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể
|
962.300
|
|
|
2.734
|
11.0134.1892
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
|
718.900
|
|
|
2.735
|
11.0135.1893
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
|
453.000
|
|
|
2.736
|
22.0369.1215
|
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)
|
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)
|
1.045.700
|
|
|
2.737
|
22.0157.1218
|
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
|
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
|
21.900
|
|
|
2.738
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
|
16.000
|
|
|
2.739
|
01.0299.1239
|
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
272.900
|
|
|
2.740
|
23.0054.1239
|
Định lượng D-Dimer [Máu]
|
Định lượng D-Dimer [Máu]
|
272.900
|
|
|
2.741
|
22.0013.1242
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
|
110.300
|
|
|
2.742
|
22.0103.1244
|
Định lượng G6PD
|
Định lượng G6PD
|
87.000
|
|
|
2.743
|
23.0072.1244
|
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]
|
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]
|
87.000
|
|
|
2.744
|
22.0011.1254
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
|
60.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.745
|
22.0285.1267
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền máu toàn
phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền máu toàn
phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
|
24.800
|
|
|
2.746
|
22.0502.1267
|
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
|
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu]
|
24.800
|
|
|
2.747
|
22.0286.1268
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền chế phẩm
tiểu cầu hoặc huyết tương
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền chế phẩm
tiểu cầu hoặc huyết tương
|
22.200
|
|
|
2.748
|
22.0502.1268
|
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
|
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]
|
22.200
|
|
|
2.749
|
01.0284.1269
|
Định nhóm máu tại giường
|
Định nhóm máu tại giường
|
42.100
|
|
|
2.750
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
2.751
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
2.752
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
|
42.100
|
|
|
2.753
|
22.0295.1279
|
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
186.600
|
|
|
2.754
|
22.0291.1280
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
|
33.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.755
|
22.0292.1280
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
|
33.500
|
|
|
2.756
|
22.0281.1281
|
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
222.700
|
|
|
2.757
|
02.0431.1289
|
Xét nghiệm Mucin test
|
Xét nghiệm Mucin test
|
55.900
|
|
|
2.758
|
22.0267.1294
|
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
|
43.500
|
|
|
2.759
|
22.0134.1296
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
28.400
|
|
|
2.760
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
|
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
|
70.800
|
|
|
2.761
|
22.0125.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
74.600
|
|
|
2.762
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
74.600
|
|
|
2.763
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
2.764
|
22.0308.1306
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
|
87.000
|
|
|
2.765
|
22.0304.1306
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
|
87.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.766
|
21.0011.1308
|
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
|
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
|
31.100
|
|
|
2.767
|
22.0015.1308
|
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
|
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
|
31.100
|
|
|
2.768
|
21.0010.1310
|
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
|
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
|
55.900
|
|
|
2.769
|
22.0017.1310
|
Nghiệm pháp Von-Kaulla
|
Nghiệm pháp Von-Kaulla
|
55.900
|
|
|
2.770
|
22.0135.1313
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
|
43.500
|
|
|
2.771
|
22.0274.1326
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
|
80.500
|
|
|
2.772
|
22.0268.1330
|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)
|
31.100
|
|
|
2.773
|
22.0259.1339
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
|
99.500
|
|
|
2.774
|
22.0102.1341
|
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
|
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
|
40.900
|
|
|
2.775
|
22.0141.1343
|
Tập trung bạch cầu
|
Tập trung bạch cầu
|
31.100
|
|
|
2.776
|
22.0055.1346
|
Thời gian phục hồi canxi
|
Thời gian phục hồi canxi
|
33.500
|
|
|
2.777
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
2.778
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
13.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.779
|
01.0285.1349
|
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
|
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
|
13.600
|
|
|
2.780
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
2.781
|
01.0302.1350
|
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
|
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
|
43.500
|
|
|
2.782
|
22.0001.1352
|
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
|
(PT: Thời gian prothrombin Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
|
68.400
|
|
|
2.783
|
22.0008.1353
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
|
43.500
|
|
|
2.784
|
22.0005.1354
|
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động
|
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động
|
43.500
|
|
|
2.785
|
22.0140.1360
|
Tìm giun chỉ trong máu
|
Tìm giun chỉ trong máu
|
37.300
|
|
|
2.786
|
22.0137.1361
|
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
|
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
|
18.600
|
|
|
2.787
|
22.0139.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
|
39.700
|
|
|
2.788
|
22.0138.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
2.789
|
22.0136.1363
|
Tìm mảnh vỡ hồng cầu
|
Tìm mảnh vỡ hồng cầu
|
18.600
|
|
|
2.790
|
22.0144.1364
|
Tìm tế bào Hargraves
|
Tìm tế bào Hargraves
|
69.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.791
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
2.792
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
2.793
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
2.794
|
22.0133.1409
|
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)
|
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)
|
361.000
|
|
|
2.795
|
22.0163.1412
|
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
|
37.300
|
|
|
2.796
|
22.0166.1414
|
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
|
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
|
52.100
|
|
|
2.797
|
22.0129.1415
|
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
|
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
|
158.500
|
|
|
2.798
|
23.0116.1452
|
Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu]
|
Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu]
|
454.900
|
|
|
2.799
|
23.0018.1457
|
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
|
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
|
95.300
|
|
|
2.800
|
23.0011.1459
|
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
|
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
|
78.500
|
|
|
2.801
|
23.0014.1460
|
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]
|
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]
|
280.500
|
|
|
2.802
|
23.0015.1461
|
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
|
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
|
212.300
|
|
|
2.803
|
23.0016.1462
|
Định lượng Apo A1 (Apolypoprotein Ai) [Máu]
|
Định lượng Apo A1 (Apolypoprotein Ai) [Máu]
|
50.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.804
|
23.0017.1462
|
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
|
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
|
50.400
|
|
|
2.805
|
23.0178.1463
|
Định lượng Benzodiazepin [niệu]
|
Định lượng Benzodiazepin [niệu]
|
39.200
|
|
|
2.806
|
23.0024.1464
|
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]
|
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]
|
89.700
|
|
|
2.807
|
01.0298.1466
|
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
605.100
|
|
|
2.808
|
23.0032.1468
|
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
|
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
|
144.200
|
|
|
2.809
|
23.0034.1469
|
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
|
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
|
156.200
|
|
|
2.810
|
23.0033.1470
|
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
|
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
|
144.200
|
|
|
2.811
|
23.0035.1471
|
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
|
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
|
139.200
|
|
|
2.812
|
23.0030.1472
|
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
|
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
|
16.800
|
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
|
|
2.813
|
23.0031.1473
|
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
13.400
|
|
|
2.814
|
23.0029.1473
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
13.400
|
|
|
2.815
|
23.0036.1474
|
Định lượng Calcitonin [Máu]
|
Định lượng Calcitonin [Máu]
|
139.200
|
|
|
2.816
|
23.0039.1476
|
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
|
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
|
89.700
|
|
|
2.817
|
23.0038.1477
|
Định lượng Ceruloplasmin [Máu]
|
Định lượng Ceruloplasmin [Máu]
|
72.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.818
|
23.0043.1478
|
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
|
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
|
39.200
|
|
|
2.819
|
23.0048.1479
|
Định lượng bổ thể C3 [Máu]
|
Định lượng bổ thể C3 [Máu]
|
61.700
|
|
|
2.820
|
23.0049.1479
|
Định lượng bổ thể C4 [Máu]
|
Định lượng bổ thể C4 [Máu]
|
61.700
|
|
|
2.821
|
23.0046.1480
|
Định lượng Cortisol (máu)
|
Định lượng Cortisol (máu)
|
95.300
|
|
|
2.822
|
23.0183.1480
|
Định lượng Cortisol (niệu)
|
Định lượng Cortisol (niệu)
|
95.300
|
|
|
2.823
|
22.0094.1481
|
Định lượng Peptid - C
|
Định lượng Peptid - C
|
178.300
|
|
|
2.824
|
23.0045.1481
|
Định lượng C-Peptid [Máu]
|
Định lượng C-Peptid [Máu]
|
178.300
|
|
|
2.825
|
23.0042.1482
|
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
|
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
|
28.000
|
|
|
2.826
|
23.0050.1484
|
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
|
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
|
56.100
|
|
|
2.827
|
23.0052.1486
|
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
|
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
|
100.900
|
|
|
2.828
|
23.0058.1487
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
2.829
|
23.0056.1488
|
Định lượng Digoxin [Máu]
|
Định lượng Digoxin [Máu]
|
89.700
|
|
|
2.830
|
23.0055.1489
|
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]
|
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]
|
302.500
|
|
|
2.831
|
23.0008.1490
|
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
|
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
|
67.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.832
|
23.0013.1491
|
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]
|
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]
|
324.500
|
|
|
2.833
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
2.834
|
23.0214.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
2.835
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm nghiệm có thể ngoại suy được. Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
2.836
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
2.837
|
23.0009.1493
|
Đo hoạt độ ALP C (Alkalin Phosphatase) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
2.838
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.839
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
2.840
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.841
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.842
|
23.0213.1494
|
Định lượng Amylase [dịch]
|
Định lượng Amylase [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.843
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.844
|
23.0216.1494
|
Định lượng Creatinin [dịch]
|
Định lượng Creatinin [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.845
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin [Máu]
|
Định lượng Globulin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.846
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.847
|
23.0219.1494
|
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
|
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.848
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.849
|
23.0223.1494
|
Định lượng Urê [dịch]
|
Định lượng Urê [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.850
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.851
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
2.852
|
23.0060.1496
|
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
|
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
|
33.600
|
|
|
2.853
|
23.0079.1499
|
Định lượng Gentamicin [Máu]
|
Định lượng Gentamicin [Máu]
|
100.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.854
|
22.0117.1503
|
Định lượng sắt huyết thanh
|
Định lượng sắt huyết thanh
|
33.600
|
|
|
2.855
|
23.0143.1503
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
33.600
|
|
|
2.856
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
2.857
|
23.0215.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
|
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
|
28.000
|
|
|
2.858
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
2.859
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.860
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
2.861
|
23.0221.1506
|
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
|
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
|
28.000
|
|
|
2.862
|
23.0040.1507
|
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
28.000
|
|
|
2.863
|
23.0122.1508
|
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
|
67.300
|
|
|
2.864
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
16.000
|
|
|
2.865
|
23.0061.1513
|
Định lượng Estradiol [Máu]
|
Định lượng Estradiol [Máu]
|
84.100
|
|
|
2.866
|
22.0116.1514
|
Định lượng Ferritin
|
Định lượng Ferritin
|
84.100
|
|
|
2.867
|
23.0063.1514
|
Định lượng Ferritin [Máu]
|
Định lượng Ferritin [Máu]
|
84.100
|
|
|
2.868
|
22.0079.1515
|
Định lượng Acid Folic
|
Định lượng Acid Folic
|
89.700
|
|
|
2.869
|
23.0067.1515
|
Định lượng Folate [Máu]
|
Định lượng Folate [Máu]
|
89.700
|
|
|
2.870
|
23.0066.1516
|
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
|
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
|
190.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.871
|
23.0065.1517
|
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]
|
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]
|
84.100
|
|
|
2.872
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
2.873
|
23.0074.1520
|
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]
|
100.900
|
|
|
2.874
|
22.0096.1522
|
Định lượng Haptoglobin
|
Định lượng Haptoglobin
|
100.900
|
|
|
2.875
|
23.0080.1522
|
Định lượng Haptoglobulin [Máu]
|
Định lượng Haptoglobulin [Máu]
|
100.900
|
|
|
2.876
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
2.877
|
23.0085.1525
|
Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]
|
Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]
|
312.500
|
|
|
2.878
|
23.0086.1526
|
Định lượng Homocystein [Máu]
|
Định lượng Homocystein [Máu]
|
151.200
|
|
|
2.879
|
22.0113.1527
|
Định lượng IgA
|
Định lượng IgA
|
67.300
|
|
|
2.880
|
22.0115.1527
|
Định lượng IgE
|
Định lượng IgE
|
67.300
|
|
|
2.881
|
22.0112.1527
|
Định lượng IgG
|
Định lượng IgG
|
67.300
|
|
|
2.882
|
22.0114.1527
|
Định lượng IgM
|
Định lượng IgM
|
67.300
|
|
|
2.883
|
23.0094.1527
|
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
|
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
|
67.300
|
|
|
2.884
|
23.0093.1527
|
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
|
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
|
67.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.885
|
23.0095.1527
|
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
|
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
|
67.300
|
|
|
2.886
|
23.0096.1527
|
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
|
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
|
67.300
|
|
|
2.887
|
23.0098.1529
|
Định lượng Insulin [Máu]
|
Định lượng Insulin [Máu]
|
84.100
|
|
|
2.888
|
23.0103.1531
|
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
|
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
|
224.400
|
|
|
2.889
|
23.0104.1532
|
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
|
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
|
100.900
|
|
|
2.890
|
23.0218.1534
|
Đo hoạt độ LDH (Lactat
dehydrogenase) [dịch chọc dò]
|
LDH (Lactat
Đo hoạt độ
dehydrogenase) [dịch chọc dò]
|
28.000
|
|
|
2.891
|
23.0111.1534
|
Đo hoạt độ LDH dehydrogenase) [Máu] (Lactat
|
Đo hoạt độ LDH (Lactat
dehydrogenase) [Máu]
|
28.000
|
|
|
2.892
|
23.0110.1535
|
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
|
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
|
84.100
|
|
|
2.893
|
23.0109.1536
|
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
|
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
|
61.700
|
|
|
2.894
|
23.0117.1538
|
Định lượng Myoglobin [Máu]
|
Định lượng Myoglobin [Máu]
|
95.300
|
|
|
2.895
|
23.0244.1544
|
Phản ứng CRP
|
Phản ứng CRP
|
22.400
|
|
|
2.896
|
23.0127.1545
|
Định lượng Phenytoin [Máu]
|
Định lượng Phenytoin [Máu]
|
84.100
|
|
|
2.897
|
23.0129.1547
|
Định lượng Pre-albumin [Máu]
|
Định lượng Pre-albumin [Máu]
|
100.900
|
|
|
2.898
|
23.0121.1548
|
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]
|
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]
|
424.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.899
|
23.0130.1549
|
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
|
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
|
414.700
|
|
|
2.900
|
23.0134.1550
|
Định lượng Progesteron [Máu]
|
Định lượng Progesteron [Máu]
|
84.100
|
|
|
2.901
|
23.0137.1551
|
Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin- Releasing Peptide) [Máu]
|
Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin- Releasing Peptide) [Máu]
|
363.600
|
|
|
2.902
|
23.0131.1552
|
Định lượng Prolactin [Máu]
|
Định lượng Prolactin [Máu]
|
78.500
|
|
|
2.903
|
23.0139.1553
|
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
|
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
|
95.300
|
|
|
2.904
|
23.0138.1554
|
Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu]
|
Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu]
|
89.700
|
|
|
2.905
|
23.0140.1555
|
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]
|
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]
|
246.400
|
|
|
2.906
|
23.0142.1557
|
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
|
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
|
39.200
|
|
|
2.907
|
23.0144.1559
|
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
|
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
|
212.300
|
|
|
2.908
|
23.0068.1561
|
FT3 Định lượng Triiodothyronine) [Máu] (Free
|
FT3 Định lượng Triiodothyronine) [Máu] (Free
|
67.300
|
|
|
2.909
|
23.0069.1561
|
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
|
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
|
67.300
|
|
|
2.910
|
23.0147.1561
|
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
|
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
|
67.300
|
|
|
2.911
|
23.0148.1561
|
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
|
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
|
67.300
|
|
|
2.912
|
23.0151.1563
|
Định lượng Testosterol [Máu]
|
Định lượng Testosterol [Máu]
|
97.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.913
|
23.0155.1564
|
Định lượng Theophylline [Máu]
|
Định lượng Theophylline [Máu]
|
84.100
|
|
|
2.914
|
23.0154.1565
|
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
|
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
|
183.300
|
|
|
2.915
|
22.0089.1567
|
Định lượng Transferin
|
Định lượng Transferin
|
67.300
|
|
|
2.916
|
23.0161.1569
|
Định lượng Troponin I [Máu]
|
Định lượng Troponin I [Máu]
|
78.500
|
|
|
2.917
|
23.0159.1569
|
Định lượng Troponin T [Máu]
|
Định lượng Troponin T [Máu]
|
78.500
|
|
|
2.918
|
23.0162.1570
|
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
|
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
|
61.700
|
|
|
2.919
|
22.0088.1571
|
Định lượng vitamin B12
|
Định lượng vitamin B12
|
78.500
|
|
|
2.920
|
23.0169.1571
|
Định lượng Vitamin B12 [Máu]
|
Định lượng Vitamin B12 [Máu]
|
78.500
|
|
|
2.921
|
23.0173.1575
|
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
2.922
|
23.0175.1576
|
Định lượng Amylase [niệu]
|
Định lượng Amylase [niệu]
|
39.200
|
|
|
2.923
|
23.0180.1577
|
Định lượng Canxi (niệu)
|
Định lượng Canxi (niệu)
|
25.600
|
|
|
2.924
|
23.0172.1580
|
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
|
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
|
|
2.925
|
23.0186.1582
|
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
|
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
|
22.400
|
|
|
2.926
|
23.0188.1586
|
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.927
|
23.0189.1587
|
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
|
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
|
44.800
|
|
|
2.928
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
2.929
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
2.930
|
23.0193.1589
|
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
2.931
|
06.0073.1589
|
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
|
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
|
44.800
|
|
|
2.932
|
23.0202.1592
|
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
|
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
|
22.400
|
|
|
2.933
|
23.0187.1593
|
Định lượng Glucose (niệu)
|
Định lượng Glucose (niệu)
|
14.400
|
|
|
2.934
|
23.0201.1593
|
Định lượng Protein (niệu)
|
Định lượng Protein (niệu)
|
14.400
|
|
|
2.935
|
22.0151.1594
|
Cặn Addis
|
Cặn Addis
|
44.800
|
|
|
2.936
|
22.0149.1594
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
44.800
|
|
|
2.937
|
22.0150.1594
|
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
44.800
|
|
|
2.938
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
2.939
|
23.0176.1598
|
Định lượng Axit Uric [niệu]
|
Định lượng Axit Uric [niệu]
|
16.800
|
|
|
2.940
|
23.0184.1598
|
Định lượng Creatinin (niệu)
|
Định lượng Creatinin (niệu)
|
16.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.941
|
23.0205.1598
|
Định lượng Urê (niệu)
|
Định lượng Urê (niệu)
|
16.800
|
|
|
2.942
|
23.0207.1604
|
Định lượng Clo [dịch não tủy]
|
Định lượng Clo [dịch não tủy]
|
23.400
|
|
|
2.943
|
23.0217.1605
|
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
|
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
|
13.400
|
|
|
2.944
|
23.0208.1605
|
Định lượng Glucose [dịch não tủy]
|
Định lượng Glucose [dịch não tủy]
|
13.400
|
|
|
2.945
|
23.0209.1606
|
Phản ứng Pandy [dịch]
|
Phản ứng Pandy [dịch]
|
8.800
|
|
|
2.946
|
23.0210.1607
|
Định lượng Protein [dịch não tủy]
|
Định lượng Protein [dịch não tủy]
|
11.200
|
|
|
2.947
|
23.0220.1608
|
Phản ứng Rivalta [dịch]
|
Phản ứng Rivalta [dịch]
|
8.800
|
|
|
2.948
|
22.0152.1609
|
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng phương pháp thủ công
|
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng phương pháp thủ công
|
58.300
|
|
|
2.949
|
22.0153.1610
|
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng máy phân tích huyết học tự động
|
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng máy phân tích huyết học tự động
|
95.300
|
|
|
2.950
|
24.0018.1611
|
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
|
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
|
71.600
|
|
|
2.951
|
24.0157.1612
|
HAV IgM miễn dịch tự động
|
HAV IgM miễn dịch tự động
|
116.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.952
|
24.0126.1614
|
HBc IgM miễn dịch tự động
|
HBc IgM miễn dịch tự động
|
123.400
|
|
|
2.953
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
2.954
|
24.0172.1617
|
HIV Ab miễn dịch tự động
|
HIV Ab miễn dịch tự động
|
116.400
|
|
|
2.955
|
24.0124.1619
|
HBsAb định lượng
|
HBsAb định lượng
|
126.400
|
|
|
2.956
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
2.957
|
24.0146.1622
|
HCV Ab miễn dịch tự động
|
HCV Ab miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
2.958
|
24.0148.1622
|
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
2.959
|
24.0094.1623
|
Streptococcus pyogenes ASO
|
Streptococcus pyogenes ASO
|
45.500
|
|
|
2.960
|
24.0060.1627
|
Chlamydia test nhanh
|
Chlamydia test nhanh
|
78.300
|
|
|
2.961
|
24.0196.1631
|
CMV IgG miễn dịch tự động
|
CMV IgG miễn dịch tự động
|
123.400
|
|
|
2.962
|
24.0194.1632
|
CMV IgM miễn dịch tự động
|
CMV IgM miễn dịch tự động
|
142.500
|
|
|
2.963
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
2.964
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
142.500
|
|
|
2.965
|
24.0184.1637
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
142.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.966
|
24.0219.1640
|
EBV IgG miễn dịch tự động
|
EBV IgG miễn dịch tự động
|
201.800
|
|
|
2.967
|
24.0217.1641
|
EBV IgM miễn dịch tự động
|
EBV IgM miễn dịch tự động
|
208.800
|
|
|
2.968
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
2.969
|
24.0132.1644
|
HBeAg miễn dịch tự động
|
HBeAg miễn dịch tự động
|
104.400
|
|
|
2.970
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
2.971
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
2.972
|
23.0081.1647
|
Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (cmIA/ECLIA) [Máu]
|
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
|
501.300
|
|
|
2.973
|
24.0121.1647
|
HBsAg định lượng
|
HBsAg định lượng
|
501.300
|
|
|
2.974
|
24.0119.1649
|
HBsAg miễn dịch tự động
|
HBsAg miễn dịch tự động
|
81.700
|
|
|
2.975
|
24.0136.1651
|
HBV đo tải lượng Real-time PCR
|
HBV đo tải lượng Real-time PCR
|
701.700
|
|
|
2.976
|
24.0149.1652
|
HCV Core Ag miễn dịch tự động
|
HCV Core Ag miễn dịch tự động
|
581.700
|
|
|
2.977
|
24.0151.1654
|
HCV đo tải lượng Real-time PCR
|
HCV đo tải lượng Real-time PCR
|
861.700
|
|
|
2.978
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
2.979
|
24.0168.1659
|
HEV IgG miễn dịch tự động
|
HEV IgG miễn dịch tự động
|
336.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.980
|
24.0166.1660
|
HEV IgM miễn dịch tự động
|
HEV IgM miễn dịch tự động
|
336.000
|
|
|
2.981
|
24.0174.1661
|
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
142.500
|
|
|
2.982
|
02.0336.1664
|
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
|
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
|
71.600
|
|
|
2.983
|
24.0264.1664
|
Hồng cầu trong phân test nhanh
|
Hồng cầu trong phân test nhanh
|
71.600
|
|
|
2.984
|
24.0263.1665
|
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
|
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
|
41.700
|
|
|
2.985
|
24.0239.1667
|
HPV Real-time PCR
|
HPV Real-time PCR
|
409.300
|
|
|
2.986
|
24.0243.1671
|
Influenza virus A, B test nhanh
|
Influenza virus A, B test nhanh
|
185.700
|
|
|
2.987
|
24.0305.1674
|
Demodex soi tươi
|
Demodex soi tươi
|
45.500
|
|
|
2.988
|
24.0265.1674
|
Đơn bào đường ruột soi tươi
|
Đơn bào đường ruột soi tươi
|
45.500
|
|
|
2.989
|
24.0284.1674
|
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
|
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
2.990
|
24.0307.1674
|
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
|
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
|
45.500
|
|
|
2.991
|
24.0309.1674
|
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
|
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
|
45.500
|
|
|
2.992
|
24.0317.1674
|
Trichomonas vaginalis soi tươi
|
Trichomonas vaginalis soi tươi
|
45.500
|
|
|
2.993
|
24.0268.1674
|
Trứng giun soi tập trung
|
Trứng giun soi tập trung
|
45.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.994
|
24.0267.1674
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
45.500
|
|
|
2.995
|
24.0321.1674
|
Vi nấm nhuộm soi
|
Vi nấm nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
2.996
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi tươi
|
Vi nấm soi tươi
|
45.500
|
|
|
2.997
|
24.0080.1675
|
Leptospira test nhanh
|
Leptospira test nhanh
|
151.600
|
|
|
2.998
|
24.0058.1686
|
Neisseria meningitidis PCR
|
Neisseria meningitidis PCR
|
851.700
|
|
|
2.999
|
24.0032.1687
|
Mycobacterium tuberculosis time PCR Real-
|
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR
|
391.500
|
|
|
3.000
|
24.0289.1694
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
|
35.100
|
|
|
3.001
|
24.0155.1696
|
HAV Ab test nhanh
|
HAV Ab test nhanh
|
130.500
|
|
|
3.002
|
24.0163.1696
|
HEV Ab test nhanh
|
HEV Ab test nhanh
|
130.500
|
|
|
3.003
|
24.0164.1696
|
HEV IgM test nhanh
|
HEV IgM test nhanh
|
130.500
|
|
|
3.004
|
24.0249.1697
|
Rotavirus test nhanh
|
Rotavirus test nhanh
|
194.700
|
|
|
3.005
|
24.0258.1699
|
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
|
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
3.006
|
24.0256.1700
|
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
|
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
|
156.600
|
|
|
3.007
|
24.0254.1701
|
Rubella virus Ab test nhanh
|
Rubella virus Ab test nhanh
|
163.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.008
|
24.0302.1704
|
Toxoplasma Avidity
|
Toxoplasma Avidity
|
270.800
|
|
|
3.009
|
24.0301.1705
|
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động
|
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
3.010
|
24.0299.1706
|
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động
|
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
3.011
|
24.0016.1712
|
Vi hệ đường ruột
|
Vi hệ đường ruột
|
32.500
|
|
|
3.012
|
24.0051.1713
|
Neisseria gonorrhoeae PCR
|
Neisseria gonorrhoeae PCR
|
501.700
|
|
|
3.013
|
24.0011.1713
|
Vi khuẩn khẳng định
|
Vi khuẩn khẳng định
|
501.700
|
|
|
3.014
|
24.0017.1714
|
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
|
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
|
74.200
|
|
|
3.015
|
24.0049.1714
|
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
|
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
3.016
|
24.0056.1714
|
Neisseria meningitidis nhuộm soi
|
Neisseria meningitidis nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
3.017
|
24.0001.1714
|
Vi khuẩn nhuộm soi
|
Vi khuẩn nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
3.018
|
24.0043.1714
|
Vibrio cholerae nhuộm soi
|
Vibrio cholerae nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
3.019
|
24.0042.1714
|
Vibrio cholerae soi tươi
|
Vibrio cholerae soi tươi
|
74.200
|
|
|
3.020
|
24.0003.1715
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
|
261.000
|
|
|
3.021
|
24.0050.1716
|
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
325.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.022
|
24.0057.1716
|
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
325.200
|
|
|
3.023
|
24.0045.1716
|
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
325.200
|
|
|
3.024
|
24.0240.1718
|
HPV genotype Real-time PCR
|
HPV genotype Real-time PCR
|
1.601.700
|
|
|
3.025
|
24.0235.1719
|
Coronavirus Real-time PCR
|
Coronavirus Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
3.026
|
24.0078.1719
|
Helicobacter pylori Real-time PCR
|
Helicobacter pylori Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
3.027
|
24.0179.1719
|
HIV đo tải lượng Real-time PCR
|
HIV đo tải lượng Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
3.028
|
24.0052.1719
|
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR
|
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
3.029
|
24.0059.1719
|
Neisseria meningitidis Real-time PCR
|
Neisseria meningitidis Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
3.030
|
24.0102.1719
|
Treponema pallidum Real-time PCR
|
Treponema pallidum Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
3.031
|
24.0114.1719
|
Virus PCR
|
Virus PCR
|
771.700
|
|
|
3.032
|
24.0115.1719
|
Virus Real-time PCR
|
Virus Real-time PCR
|
771.700
|
|
|
3.033
|
24.0291.1720
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
|
261.000
|
|
|
3.034
|
24.0098.1720
|
Treponema pallidum test nhanh
|
Treponema pallidum test nhanh
|
261.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.035
|
24.0002.1720
|
Vi khuẩn test nhanh
|
Vi khuẩn test nhanh
|
261.000
|
|
|
3.036
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
3.037
|
24.0006.1723
|
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
|
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
|
213.800
|
|
|
3.038
|
24.0322.1724
|
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
|
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
|
261.000
|
|
|
3.039
|
22.0154.1735
|
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
|
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
|
190.400
|
|
|
3.040
|
25.0026.1735
|
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
|
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
|
190.400
|
|
|
3.041
|
25.0020.1735
|
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
|
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
|
190.400
|
|
|
3.042
|
25.0021.1735
|
Tế bào học dịch màng khớp
|
Tế bào học dịch màng khớp
|
190.400
|
|
|
3.043
|
25.0023.1735
|
Tế bào học đờm
|
Tế bào học đờm
|
190.400
|
|
|
3.044
|
25.0022.1735
|
Tế bào học nước tiểu
|
Tế bào học nước tiểu
|
190.400
|
|
|
3.045
|
25.0089.1735
|
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
|
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
|
190.400
|
|
|
3.046
|
25.0074.1736
|
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou
|
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou
|
417.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.047
|
25.0015.1758
|
Chọc hút kim nhỏ các hạch
|
Chọc hút kim nhỏ các hạch
|
308.300
|
|
|
3.048
|
25.0013.1758
|
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
|
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
|
308.300
|
|
|
3.049
|
01.0288.1764
|
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)
|
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)
|
136.000
|
|
|
3.050
|
21.0006.1766
|
Đo áp lực thẩm thấu máu
|
Đo áp lực thẩm thấu máu
|
112.400
|
|
|
3.051
|
01.0289.1772
|
Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần)
|
Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần)
|
169.200
|
|
|
3.052
|
01.0203.1775
|
Ghi điện cơ cấp cứu
|
Ghi điện cơ cấp cứu
|
135.300
|
|
|
3.053
|
21.0033.1775
|
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động
|
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động
|
135.300
|
|
|
3.054
|
21.0029.1775
|
Ghi điện cơ
|
Ghi điện cơ
|
135.300
|
|
|
3.055
|
02.0145.1777
|
Ghi điện não thường quy
|
Ghi điện não thường quy
|
75.200
|
|
|
3.056
|
21.0040.1777
|
Ghi điện não đồ thông thường
|
Ghi điện não đồ thông thường
|
75.200
|
|
|
3.057
|
21.0037.1777
|
Ghi điện não đồ vi tính
|
Ghi điện não đồ vi tính
|
75.200
|
|
|
3.058
|
06.0038.1777
|
Đo điện não vi tính
|
Đo điện não vi tính
|
75.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.059
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
3.060
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
3.061
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
3.062
|
02.0109.1779
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
236.600
|
|
|
3.063
|
21.0008.1779
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
236.600
|
|
|
3.064
|
02.0200.1782
|
Đo áp lực thẩm thấu niệu
|
Đo áp lực thẩm thấu niệu
|
35.600
|
|
|
3.065
|
17.0125.1783
|
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
|
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
|
617.800
|
|
|
3.066
|
17.0124.1784
|
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học
|
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học
|
2.085.400
|
|
|
3.067
|
17.0129.1785
|
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi
|
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi
|
2.040.800
|
|
|
3.068
|
17.0126.1786
|
Đo áp lực hậu môn trực tràng
|
Đo áp lực hậu môn trực tràng
|
1.051.800
|
|
|
3.069
|
21.0004.1790
|
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
|
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
|
86.200
|
|
|
3.070
|
02.0024.1791
|
Đo chức năng hô hấp
|
Đo chức năng hô hấp
|
144.300
|
|
|
3.071
|
02.0095.1798
|
Holter điện tâm đồ
|
Holter điện tâm đồ
|
215.800
|
|
|
3.072
|
02.0111.1798
|
Nghiệm pháp atropin
|
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.073
|
21.0012.1798
|
Holter điện tâm đồ
|
Holter điện tâm đồ
|
215.800
|
|
|
3.074
|
21.0007.1798
|
Holter huyết áp
|
Holter huyết áp
|
215.800
|
|
|
3.075
|
06.0040.1799
|
Đo lưu huyết não
|
Đo lưu huyết não
|
50.500
|
|
|
3.076
|
21.0106.1800
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo
|
136.200
|
|
|
3.077
|
21.0122.1800
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
|
136.200
|
|
|
3.078
|
21.0121.1801
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
166.200
|
|
|
3.079
|
21.0119.1801
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
166.200
|
|
|
3.080
|
21.0120.1801
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
|
166.200
|
|
|
3.081
|
21.0110.1802
|
Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm
|
Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm
|
428.500
|
|
|
3.082
|
21.0109.1802
|
Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh
|
Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh
|
428.500
|
|
|
3.083
|
21.0115.1803
|
Nghiệm pháp nhịn uống
|
Nghiệm pháp nhịn uống
|
691.700
|
|
|
3.084
|
21.0113.1804
|
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm
|
Nghiệm pháp ức chế bằng
Dexamethason liều cao qua đêm
|
461.800
|
|
|
3.085
|
21.0114.1804
|
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày
|
Nghiệm pháp ức chế bằng
Dexamethason liều cao trong 2 ngày
|
461.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.086
|
21.0111.1805
|
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm
|
Nghiệm pháp ức chế bằng
Dexamethason liều thấp qua đêm
|
301.800
|
|
|
3.087
|
21.0112.1805
|
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày
|
Nghiệm pháp ức chế bằng
Dexamethason liều thấp trong 2 ngày
|
301.800
|
|
|
3.088
|
21.0125.1806
|
Test dung nạp glucagon
|
Test dung nạp glucagon
|
39.800
|
|
|
3.089
|
06.0018.1808
|
Trắc nghiệm RAVEN
|
Trắc nghiệm RAVEN
|
30.600
|
|
|
3.090
|
03.0237.1809
|
Trắc nghiệm tâm lý Beck
|
Trắc nghiệm tâm lý Beck
|
25.600
|
|
|
3.091
|
06.0033.1809
|
Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES
|
Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES
|
25.600
|
|
|
3.092
|
06.0010.1809
|
Thang đánh giá lo âu - Hamilton
|
Thang đánh giá lo âu - Hamilton
|
25.600
|
|
|
3.093
|
06.0009.1809
|
Thang đánh giá lo âu - Zung
|
Thang đánh giá lo âu - Zung
|
25.600
|
|
|
3.094
|
06.0001.1809
|
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)
|
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)
|
25.600
|
|
|
3.095
|
06.0002.1809
|
Thang đánh giá trầm cảm Hamilton
|
Thang đánh giá trầm cảm Hamilton
|
25.600
|
|
|
3.096
|
06.0032.1809
|
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)
|
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)
|
25.600
|
|
|
3.097
|
06.0034.1809
|
Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski
|
Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski
|
25.600
|
|
|
3.098
|
06.0031.1809
|
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)
|
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)
|
25.600
|
|
|
3.099
|
06.0030.1810
|
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)
|
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)
|
35.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.100
|
06.0027.1810
|
Thang đánh giá nhân cách (CAT)
|
Thang đánh giá nhân cách (CAT)
|
35.600
|
|
|
3.101
|
06.0026.1810
|
Thang đánh giá nhân cách (MMPI)
|
Thang đánh giá nhân cách (MMPI)
|
35.600
|
|
|
3.102
|
06.0028.1810
|
Thang đánh giá nhân cách (TAT)
|
Thang đánh giá nhân cách (TAT)
|
35.600
|
|
|
3.103
|
06.0029.1810
|
Thang đánh giá nhân cách catell
|
Thang đánh giá nhân cách catell
|
35.600
|
|
|
3.104
|
06.0025.1810
|
Thang đánh giá nhân cách Roschach
|
Thang đánh giá nhân cách Roschach
|
35.600
|
|
|
3.105
|
06.0015.1813
|
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)
|
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)
|
35.600
|
|
|
3.106
|
06.0008.1813
|
Thang đánh giá hưng cảm Young
|
Thang đánh giá hưng cảm Young
|
35.600
|
|
|
3.107
|
06.0007.1813
|
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)
|
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)
|
35.600
|
|
|
3.108
|
06.0016.1813
|
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)
|
Thang đánh giá tâm thần rút gọn t (BPRS)
|
35.600
|
|
|
3.109
|
06.0003.1813
|
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)
|
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)
|
35.600
|
|
|
3.110
|
06.0004.1813
|
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em
|
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em
|
35.600
|
|
|
3.111
|
06.0006.1813
|
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)
|
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)
|
35.600
|
|
|
3.112
|
06.0021.1813
|
Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)
|
Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)
|
35.600
|
|
|
3.113
|
06.0014.1814
|
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)
|
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)
|
40.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.114
|
06.0013.1814
|
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)
|
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)
|
40.600
|
|
|
3.115
|
06.0011.1814
|
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)
|
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)
|
40.600
|
|
|
3.116
|
06.0017.1814
|
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)
|
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)
|
40.600
|
|
|
3.117
|
06.0012.1814
|
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18- 30 tháng (CHAT)
|
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT)
|
40.600
|
|
|
3.118
|
06.0019.1814
|
Trắc nghiệm WAIS
|
Trắc nghiệm WAIS
|
40.600
|
|
|
3.119
|
06.0020.1814
|
Trắc nghiệm WICS
|
Trắc nghiệm WICS
|
40.600
|
|
|
3.120
|
13.0023.2023
|
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa
|
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa
|
55.000
|
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
|
|
B
|
Danh mục
dịch
vụ
khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục
do
quỹ
bảo
hiểm
y
tế
thanh
toán
mà
không
phải
là
dịch
vụ khám bệnh,
chữa
bệnh
theo
yêu
cầu
|
Danh mục
dịch
vụ
khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục
do
quỹ
bảo
hiểm
y
tế
thanh
toán
mà
không
phải
là
dịch
vụ khám bệnh,
chữa
bệnh
theo
yêu
cầu
|
|||
|
3.121
|
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
|
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
|
252.500
|
||
|
3.122
|
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
|
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
|
70.200
|
||
|
3.123
|
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)
|
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)
|
1.311.400
|
BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4024 /QĐ-BYT ngày 30 /12/2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
12.0191.0407
|
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
|
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
2
|
10.0152.0410
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
|
1.696.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3
|
10.0284.0410
|
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
|
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
|
1.696.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
4
|
10.0301.0416
|
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
|
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
5
|
10.0302.0416
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
6
|
10.0303.0416
|
Cắt thận đơn thuần
|
Cắt thận đơn thuần
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hànt mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
7
|
10.0314.0416
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
8
|
12.0257.0416
|
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
|
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
9
|
12.0260.0416
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
10
|
10.0299.0421
|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
11
|
10.0306.0421
|
Lấy sỏi san hô thận
|
Lấy sỏi san hô thận
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
12
|
10.0307.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
13
|
10.0308.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
|
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
14
|
10.0309.0421
|
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
|
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
15
|
10.0310.0421
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
16
|
10.0325.0421
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
17
|
10.0326.0421
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
18
|
10.0327.0421
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
19
|
10.0355.0421
|
Lấy sỏi bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
20
|
10.0345.0424
|
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
|
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
|
4.306.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
21
|
10.0347.0424
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
4.306.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
22
|
10.0349.0424
|
Cắt cổ bàng quang
|
Cắt cổ bàng quang
|
4.306.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
23
|
10.0352.0425
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
4.734.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
24
|
12.0243.0425
|
Cắt u bàng quang đường trên
|
Cắt u bàng quang đường trên
|
4.734.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
25
|
27.0385.0426
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
3.721.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn t mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
26
|
10.0346.0429
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
3.854.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
27
|
10.0375.0432
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
|
4.228.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
28
|
10.0376.0432
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
|
4.228.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
29
|
10.0350.0434
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
30
|
10.0373.0434
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
31
|
10.0374.0435
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
32
|
10.0386.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
33
|
10.0394.0435
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
34
|
10.0406.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
35
|
10.0407.0435
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
36
|
10.0317.0436
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
37
|
10.0319.0436
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
38
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
39
|
10.0357.0436
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
40
|
10.0370.0436
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
41
|
10.0371.0436
|
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
|
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
42
|
10.0372.0436
|
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
|
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
43
|
10.0378.0436
|
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
|
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
44
|
10.0473.0459
|
Cắt u tá tràng
|
Cắt u tá tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
45
|
10.0475.0459
|
Khâu vùi túi thừa tá tràng
|
Khâu vùi túi thừa tá tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
46
|
10.0476.0459
|
Cắt túi thừa tá tràng
|
Cắt túi thừa tá tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
47
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
48
|
10.0507.0459
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
49
|
10.0508.0459
|
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
50
|
10.0510.0459
|
Các phẫu thuật ruột thừa khác
|
Các phẫu thuật ruột thừa khác
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
51
|
27.0175.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
52
|
27.0206.0459
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
53
|
27.0207.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
54
|
27.0234.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
55
|
03.3482.0464
|
Dẫn lưu đài bể thận qua da
|
Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi]
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
56
|
10.0453.0464
|
Nối vị tràng
|
Nối vị tràng
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
57
|
10.0638.0464
|
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
58
|
10.0641.0464
|
Dẫn lưu nang tụy
|
Dẫn lưu nang tụy
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
59
|
10.0642.0464
|
Nối nang tụy với tá tràng
|
Nối nang tụy với tá tràng
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
60
|
10.0643.0464
|
Nối nang tụy với dạ dày
|
Nối nang tụy với dạ dày
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
61
|
10.0644.0464
|
Nối nang tụy với hỗng tràng
|
Nối nang tụy với hỗng tràng
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
62
|
10.0669.0464
|
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
|
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
63
|
27.0170.0464
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
64
|
27.0172.0464
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
65
|
10.0416.0491
|
Mở thông dạ dày
|
Mở thông dạ dày
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
66
|
10.0451.0491
|
Mở bụng thăm dò
|
Mở bụng thăm dò
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
67
|
10.0452.0491
|
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
|
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
68
|
10.0479.0491
|
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
|
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
69
|
10.0511.0491
|
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
|
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
70
|
10.0524.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
71
|
10.0525.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
72
|
10.0564.0491
|
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
|
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
73
|
10.0574.0491
|
Thăm dò, sinh thiết gan
|
Thăm dò, sinh thiết gan
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
74
|
10.0701.0491
|
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
75
|
12.0203.0491
|
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
|
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
76
|
10.0679.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
77
|
10.0680.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
78
|
10.0681.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
79
|
10.0682.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
80
|
10.0683.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
81
|
10.0684.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
82
|
10.0685.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
83
|
10.0686.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
84
|
10.0687.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
85
|
10.0492.0493
|
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
86
|
10.0509.0493
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
87
|
10.0616.0493
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
88
|
10.0617.0493
|
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
|
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
89
|
03.3370.0494
|
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu
|
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
90
|
10.0533.0494
|
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
|
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
91
|
10.0547.0494
|
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
|
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
92
|
10.0548.0494
|
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
93
|
10.0549.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
94
|
10.0550.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
95
|
10.0551.0494
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
96
|
10.0554.0494
|
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
97
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
98
|
10.0556.0494
|
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
99
|
10.0557.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
100
|
10.0558.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
101
|
10.0559.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
102
|
10.0561.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
103
|
10.0562.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
104
|
10.0563.0494
|
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
105
|
10.0863.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
106
|
10.0942.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt chi
|
Phẫu thuật cắt cụt chi
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
107
|
10.0943.0534
|
Phẫu thuật tháo khớp chi
|
Phẫu thuật tháo khớp chi
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
108
|
11.0072.0534
|
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
109
|
11.0073.0534
|
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
110
|
11.0074.0534
|
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
111
|
12.0326.0534
|
Cắt chi và vét hạch do ung thư
|
Cắt chi và vét hạch do ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
112
|
12.0327.0534
|
Tháo khớp cổ tay do ung thư
|
Tháo khớp cổ tay do ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
113
|
12.0328.0534
|
Cắt cụt cánh tay do ung thư
|
Cắt cụt cánh tay do ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
114
|
12.0329.0534
|
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
|
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
115
|
12.0334.0534
|
Tháo khớp háng do ung thư
|
Tháo khớp háng do ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
116
|
12.0335.0534
|
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
|
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
117
|
12.0336.0534
|
Cắt cụt đùi do ung thư
|
Cắt cụt đùi do ung thư
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
118
|
10.0734.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
119
|
10.0735.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
120
|
10.0744.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
121
|
10.0755.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
|
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
122
|
10.0772.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
123
|
10.0773.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
124
|
10.0790.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
125
|
10.0791.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
126
|
10.0796.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
127
|
10.0797.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
128
|
10.0804.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
129
|
10.0869.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
130
|
10.0871.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
131
|
10.0872.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
132
|
10.0904.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
133
|
10.0906.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương bằng
K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
134
|
10.0909.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
135
|
10.0910.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
136
|
10.0911.0548
|
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
|
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
137
|
10.0948.0548
|
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay
|
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
138
|
10.0949.0548
|
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
|
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
139
|
04.0056.0549
|
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)
|
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
140
|
10.0845.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới
|
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
141
|
10.0846.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
|
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
142
|
10.0849.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
|
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
143
|
10.0950.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
|
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
144
|
10.0958.0549
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
145
|
10.0843.0550
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
146
|
10.0857.0550
|
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
|
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
147
|
10.0900.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
148
|
10.0901.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
149
|
10.0903.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
|
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
150
|
10.0928.0550
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
151
|
10.0944.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
|
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
152
|
10.0945.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
|
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
153
|
10.0716.0551
|
Phẫu thuật tháo khớp vai
|
Phẫu thuật tháo khớp vai
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
154
|
10.0847.0551
|
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
155
|
10.0951.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
|
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
156
|
10.0956.0551
|
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
|
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
157
|
10.0983.0551
|
Phẫu thuật vết thương khớp
|
Phẫu thuật vết thương khớp
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật theo Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
158
|
12.0333.0551
|
Tháo khớp gối do ung thư
|
Tháo khớp gối do ung thư
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
159
|
10.0727.0553
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
160
|
10.0968.0553
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
161
|
10.0969.0553
|
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
|
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
162
|
10.0967.0558
|
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
|
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc vàoxy
|
|
163
|
10.0971.0558
|
Lấy u xương (ghép xi măng)
|
Lấy u xương (ghép xi măng)
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
164
|
12.0167.0558
|
Cắt u xương sườn 1 xương
|
Cắt u xương sườn 1 xương
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc vàoxy
|
|
165
|
12.0173.0558
|
Cắt u xương sườn nhiều xương
|
Cắt u xương sườn nhiều xương
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
166
|
12.0324.0558
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
167
|
12.0325.0558
|
Cắt u xương, sụn
|
Cắt u xương, sụn
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc vàoxy
|
|
168
|
10.0749.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
169
|
10.0750.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
170
|
10.0751.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
171
|
10.0752.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
172
|
10.0774.0559
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
173
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
174
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
175
|
10.0826.0559
|
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
|
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
176
|
10.0839.0559
|
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
|
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
177
|
10.0840.0559
|
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
|
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
178
|
10.0841.0559
|
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
|
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật theo Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
179
|
10.0842.0559
|
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
|
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
180
|
10.0875.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
|
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
181
|
10.0876.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
182
|
10.0877.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
|
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
183
|
10.0878.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
184
|
10.0879.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
185
|
10.0880.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
186
|
10.0881.0559
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
187
|
10.0882.0559
|
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
188
|
10.0883.0559
|
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
|
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
189
|
10.0884.0559
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
190
|
10.0885.0559
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
191
|
10.0963.0559
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
192
|
10.0964.0559
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
193
|
04.0038.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
|
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
194
|
04.0039.0571
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
195
|
04.0040.0571
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
196
|
04.0041.0571
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
197
|
07.0218.0571
|
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
198
|
10.0851.0571
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
199
|
10.0859.0571
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
200
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
201
|
10.0874.0571
|
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
|
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
202
|
10.0947.0571
|
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
|
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
203
|
10.0952.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
204
|
10.0953.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
205
|
10.0979.0571
|
Phẫu thuật viêm xương
|
Phẫu thuật viêm xương
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
206
|
10.0980.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
|
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
207
|
10.0966.0572
|
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
|
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
|
2.707.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
208
|
15.0256.0572
|
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
|
2.707.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
209
|
10.0962.0574
|
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
|
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
210
|
28.0013.0574
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
211
|
28.0014.0574
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
212
|
10.0850.0575
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
213
|
10.0961.0575
|
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
|
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
214
|
14.0129.0575
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
215
|
14.0173.0575
|
Ghép da dị loại
|
Ghép da dị loại
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
216
|
28.0013.0575
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
217
|
28.0014.0575
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
218
|
28.0066.0575
|
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
|
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
219
|
28.0111.0575
|
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
|
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
220
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
221
|
16.0295.0576
|
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
222
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
223
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
224
|
10.0001.0577
|
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
|
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
225
|
10.0572.0577
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
226
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
227
|
10.0808.0577
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
228
|
10.0812.0577
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
229
|
10.0861.0577
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
230
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
231
|
12.0306.0597
|
Cắt u thành âm đạo
|
Cắt u thành âm đạo
|
1.716.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
232
|
13.0147.0597
|
Cắt u thành âm đạo
|
Cắt u thành âm đạo
|
1.716.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
233
|
13.0061.0598
|
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
|
5.932.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
234
|
13.0044.0621
|
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
|
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
|
1.990.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật theo Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
235
|
10.0569.0624
|
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
|
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
|
1.569.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
236
|
13.0149.0624
|
Khâu rách cùng đồ âm đạo
|
Khâu rách cùng đồ âm đạo
|
1.569.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
237
|
13.0018.0625
|
Khâu tử cung do nạo thủng
|
Khâu tử cung do nạo thủng
|
2.475.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
238
|
13.0140.0627
|
Khoét chóp cổ tử cung
|
Khoét chóp cổ tử cung
|
2.305.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
239
|
13.0141.0627
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
2.305.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
240
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
2.104.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
241
|
13.0136.0628
|
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
2.104.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
242
|
13.0222.0631
|
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
|
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
|
2.455.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
243
|
13.0240.0631
|
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
|
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
|
2.455.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
244
|
10.0571.0632
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
1.959.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
245
|
13.0032.0632
|
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
|
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
|
1.959.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
246
|
13.0127.0637
|
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
|
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
|
2.421.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
247
|
20.0098.0637
|
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
|
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
|
2.421.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
248
|
13.0115.0650
|
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
|
2.407.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
249
|
13.0110.0651
|
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
|
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
|
2.177.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
250
|
13.0017.0652
|
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
|
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
|
3.576.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
251
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
252
|
12.0269.0653
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
253
|
12.0323.0653
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
254
|
13.0172.0653
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
255
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
256
|
12.0289.0654
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
|
3.329.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
257
|
13.0123.0654
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
3.329.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
258
|
12.0278.0655
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
1.535.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
259
|
13.0143.0655
|
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
|
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
|
1.535.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
260
|
13.0111.0656
|
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
|
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
|
2.260.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
261
|
13.0067.0657
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
|
3.396.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
262
|
13.0109.0662
|
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
|
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
|
2.212.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
263
|
13.0116.0663
|
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
|
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
|
3.456.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
264
|
13.0101.0666
|
Phẫu thuật Crossen
|
Phẫu thuật Crossen
|
3.670.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
265
|
13.0075.0668
|
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
|
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
|
2.782.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
266
|
13.0112.0669
|
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
2.538.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
267
|
13.0008.0670
|
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch...)
|
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch...)
|
3.211.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
268
|
13.0007.0671
|
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
|
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
|
1.773.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
269
|
13.0002.0672
|
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
|
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
|
2.631.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
270
|
13.0003.0674
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
|
3.193.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
271
|
13.0103.0677
|
Phẫu thuật Lefort
|
Phẫu thuật Lefort
|
2.495.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
272
|
13.0104.0677
|
Phẫu thuật Labhart
|
Phẫu thuật Labhart
|
2.495.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
273
|
13.0102.0678
|
Phẫu thuật Manchester
|
Phẫu thuật Manchester
|
3.504.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
274
|
13.0071.0679
|
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
|
2.872.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
275
|
12.0291.0681
|
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
|
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
276
|
13.0068.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
277
|
13.0069.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
278
|
13.0070.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
279
|
12.0280.0683
|
Cắt u nang buồng trứng xoắn
|
Cắt u nang buồng trứng xoắn
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
280
|
12.0281.0683
|
Cắt u nang buồng trứng
|
Cắt u nang buồng trứng
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
281
|
12.0283.0683
|
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
|
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
282
|
13.0072.0683
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
283
|
13.0092.0683
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung khôngt có choáng
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
284
|
13.0132.0685
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
2.478.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
285
|
13.0074.0686
|
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
3.888.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
286
|
27.0422.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
287
|
27.0423.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u XƠ
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u XƠ
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
288
|
27.0424.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
289
|
27.0425.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
290
|
13.0108.0705
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
3.501.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
291
|
13.0098.0709
|
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
|
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
|
3.780.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
292
|
10.0305.0710
|
Phẫu thuật treo thận
|
Phẫu thuật treo thận
|
2.433.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
293
|
13.0105.0710
|
Phẫu thuật treo tử cung
|
Phẫu thuật treo tử cung
|
2.433.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
294
|
15.0180.0955
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent
|
1.570.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
295
|
15.0181.0955
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
|
1.570.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
296
|
15.0290.0955
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
|
1.570.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
297
|
15.0300.0955
|
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
|
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
|
1.570.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
298
|
15.0090.0956
|
Phẫu thuật mở cạnh mũi
|
Phẫu thuật mở cạnh mũi
|
3.634.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
299
|
15.0292.0957
|
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
|
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
|
2.910.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
300
|
15.0064.0960
|
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
|
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
|
2.033.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
|
|
301
|
15.0068.0960
|
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
|
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
|
2.033.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
|
|
302
|
15.0097.0960
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
|
2.033.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
|
|
303
|
15.0035.0971
|
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
|
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
304
|
15.0036.0971
|
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
|
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
305
|
15.0048.0971
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
306
|
15.0049.0971
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật theo Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
307
|
15.0032.0997
|
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
|
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
|
3.204.200
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
308
|
15.0034.0997
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
3.204.200
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
309
|
16.0294.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
2.293.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
310
|
16.0348.1089
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]
|
2.665.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
311
|
16.0348.1090
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ xương lồi cầu]
|
2.663.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
312
|
16.0348.1091
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]
|
2.423.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
313
|
11.0104.1113
|
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
|
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
|
2.906.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
314
|
04.0035.1114
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
|
2.389.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
315
|
04.0036.1114
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
|
2.389.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
316
|
04.0037.1114
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
|
2.389.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
317
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
2.389.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
318
|
11.0056.1119
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
1.311.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
319
|
11.0075.1143
|
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
|
2.850.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
320
|
07.0219.1144
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
321
|
07.0220.1144
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
322
|
11.0159.1144
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
323
|
11.0161.1144
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|