Quay lại

Quyết định 4024/QĐ-BYT năm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Viện Y học Hải quân/Cục Hậu cần – Kỹ thuật/Quân chủng Hải quân do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

BỘ Y TẾ
Số:4024 /QĐ-BYT
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày30 tháng 12 năm 2024

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Viện Y học Hải quân tại Công văn số 1149/VYH-KHTH ngày 26/11/2024 và Công văn số 1303/VYH-KHTH ngày 24/12/2024; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 1766/BB-BYT ngày 20/12/2024; Công văn số 6238/QY-ĐT ngày 28/11/2024 và Công văn số 6531/QY-ĐT ngày 27/12/2024 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Viện Y học Hải quân;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Viện Y học Hải quân gồm:
- Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Không áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại Viện Y học Hải quân ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác áp dụng tại Viện Y học Hải quân ban hành kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.

3. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

4. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Viện Y học Hải quân chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.

2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch- Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Giám đốc Viện Y học Hải quân và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Đức Luận

BỘ Y TẾ Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4024 /QĐ-BYT ngày 30 / 12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
45.000
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán không phải dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán không phải dịch vụ KBCB theo yêu cầu
3
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
4
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
5
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
450.000

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4024 /QĐ-BYT ngày 30 /12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
799.600
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
418.500
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
0
3.1
3.2
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
257.100
3.1
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
222.300
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
177.300
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
0
4.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
341.800
4.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể
301.600
4.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
269.200
4.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
229.200
5
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4024 /QĐ-BYT ngày 30 /12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0020.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
58.600
3
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
4
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
5
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
6
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
7
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
8
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
9
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
10
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
11
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
12
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
13
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
14
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
15
18.0006.0001
Siêu âm hốc mắt
Siêu âm hốc mắt
58.600
16
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
58.600
17
18.0011.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
18
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
19
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
58.600
20
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
58.600
21
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
22
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
23
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
24
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
25
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
26
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
27
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
58.600
28
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
29
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
30
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
31
14.0293.0002
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
90.300
32
18.0017.0003
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
195.600
33
18.0031.0003
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
195.600
34
01.0019.0004
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
252.300
35
01.0018.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
36
02.0112.0004
Siêu âm doppler mạch máu
Siêu âm doppler mạch máu
252.300
37
02.0113.0004
Siêu âm doppler tim
Siêu âm doppler tim
252.300
38
02.0119.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
39
18.0048.0004
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
252.300
40
18.0046.0004
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
252.300
41
18.0024.0004
Siêu âm doppler động mạch thận
Siêu âm doppler động mạch thận
252.300
42
18.0037.0004
Siêu âm doppler động mạch tử cung
Siêu âm doppler động mạch tử cung
252.300
43
18.0045.0004
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
252.300
44
18.0023.0004
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...)
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...)
252.300
45
18.0052.0004
Siêu âm doppler tim, van tim
Siêu âm doppler tim, van tim
252.300
46
18.0029.0004
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
252.300
47
18.0033.0004
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
252.300
48
18.0049.0004
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
252.300
49
06.0037.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ
Siêu âm doppler xuyên sọ
252.300
50
09.0151.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
51
02.0115.0005
Siêu âm tim cản âm
Siêu âm tim cản âm
286.300
52
18.0051.0005
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm
286.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
53
02.0116.0007
Siêu âm tim 4D
Siêu âm tim 4D
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
54
18.0053.0007
Siêu âm 3D/4D tim
Siêu âm 3D/4D tim
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
55
18.0050.0008
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản
834.300
56
18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0077.0010
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0095.0010
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0123.0010
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0076.0010
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0110.0010
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0105.0010
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
67
18.0080.0010
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0069.0010
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0085.0010
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0120.0010
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0082.0010
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0078.0010
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0070.0010
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0079.0010
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0102.0010
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
81
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0075.0010
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0094.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0093.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
90
18.0071.0011
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
91
18.0112.0011
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gói tháng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế⏋
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
92
18.0104.0011
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
93
18.0122.0011
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
94
18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
95
18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2_tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
96
18.0113.0011
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quảng xương bánh che và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thấl
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
97
18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
98
18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
99
18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
100
18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
101
18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
102
18.0111.0011
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
103
18.0117.0011
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
104
18.0121.0011
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
105
18.0125.0012
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
106
18.0095.0012
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
107
18.0123.0012
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
108
18.0110.0012
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
109
18.0109.0012
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
110
18.0105.0012
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
111
18.0101.0012
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
112
18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
113
18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
114
18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
115
18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
116
18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
117
18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
118
18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
119
18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
120
18.0096.0013
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
121
18.0090.0013
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
122
18.0092.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
123
18.0094.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
124
18.0093.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
125
18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
126
18.0112.0013
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gói tháng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thấ⏋
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
127
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
128
18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
129
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
130
18.0068.0013
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
131
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
132
18.0067.0013
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
133
18.0118.0013
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
134
18.0102.0013
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
135
18.0108.0013
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
136
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
137
18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương banh che và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thấ⏋
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
138
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
139
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
140
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
141
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
142
18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
143
18.0111.0013
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
144
18.0121.0013
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
145
18.0081.2001
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
16.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
146
18.0129.0014
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường]
72.300
147
18.0083.0014
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh
72.300
148
14.0244.0015
Chụp đáy mắt không huỳnh quang
Chụp đáy mắt không huỳnh quang
222.300
149
18.0124.0016
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]
109.300
150
18.0130.0017
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang]
124.300
151
18.0132.0018
Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]
164.300
152
18.0133.0019
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
280.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
153
18.0134.0019
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
280.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
154
18.0141.0020
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang]
579.800
155
18.0140.0020
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]
579.800
156
18.0142.0021
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang]
569.800
157
02.0178.0022
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản
246.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
158
18.0144.0022
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
246.800
159
18.0135.0025
Chụp X-quang đường rò
Chụp X-quang đường rò
446.800
160
18.0126.0026
Chụp X-quang tuyến vú
Chụp X-quang tuyến vú
102.300
161
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
162
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
163
18.0077.0028
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
164
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
165
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
166
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
167
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
168
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
169
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
170
18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
171
18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
172
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
173
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
174
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
175
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
176
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
177
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
178
18.0071.0028
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
179
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
180
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
181
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
182
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
183
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
184
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
185
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
186
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
187
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa l phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
188
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
189
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
190
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
191
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
192
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
193
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
194
18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
195
18.0129.0028
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
196
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
197
18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
198
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
199
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
200
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
201
18.0079.0028
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
202
18.0127.0028
Chụp X-quang tại giường
Chụp X-quang tại giường
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
203
18.0128.0028
Chụp X-quang tại phòng mổ
Chụp X-quang tại phòng mổ
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
204
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
205
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
206
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
207
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
208
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
209
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
210
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
211
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
212
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
213
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
214
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
215
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
216
18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
217
18.0121.0028
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
218
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
219
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
220
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
221
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
222
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
223
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
224
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
225
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
226
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
227
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
228
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
229
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
230
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
231
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
232
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
233
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
234
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
235
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
236
18.0129.0029
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
237
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
238
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
239
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
240
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
241
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
242
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
243
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
244
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
245
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
246
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
247
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
248
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
249
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
250
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
251
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
252
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
253
18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
23.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
254
18.0141.0032
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]
649.800
255
18.0140.0032
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa]
649.800
256
18.0143.0033
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
604.800
257
18.0142.0033
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa]
604.800
258
18.0124.0034
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
259
18.0130.0035
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
260
18.0132.0036
Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]
304.800
261
18.0136.0039
Chụp X-quang tuyến nước bọt
Chụp X-quang tuyến nước bọt
426.800
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
262
18.0220.0040
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
263
18.0255.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
264
18.0257.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
265
18.0259.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
266
18.0222.0040
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
267
18.0261.0040
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
268
18.0191.0040
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
269
18.0219.0040
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
270
18.0221.0040
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
271
18.0264.0040
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
272
18.0155.0040
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
550.100
273
18.0157.0040
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
274
18.0149.0040
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
550.100
275
18.0158.0040
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
550.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
276
18.0220.0041
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
277
18.0256.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
278
18.0258.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
279
18.0260.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
280
18.0222.0041
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
281
18.0262.0041
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
282
18.0192.0041
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
283
18.0219.0041
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
284
18.0221.0041
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
285
18.0265.0041
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
286
18.0156.0041
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
287
18.0160.0041
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
288
18.0150.0041
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
289
18.0159.0041
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
290
18.0232.0042
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
291
18.0269.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
292
18.0271.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
293
18.0273.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
294
18.0241.0042
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo- scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
295
18.0242.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
296
18.0206.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
297
18.0205.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
298
18.0207.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
299
18.0237.0042
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
300
18.0236.0042
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
301
18.0234.0042
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
302
18.0276.0042
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
303
18.0275.0042
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
304
18.0201.0042
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
305
18.0281.0042
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
306
18.0280.0042
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
307
18.0240.0042
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
308
18.0238.0042
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
309
18.0235.0042
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
310
18.0231.0042
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
311
18.0233.0042
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
312
18.0278.0042
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
313
18.0172.0042
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
314
18.0167.0042
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
315
18.0176.0042
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
316
18.0169.0042
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64- 128 dãy)
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
317
18.0170.0042
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
318
18.0166.0042
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
319
18.0175.0042
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
320
18.0168.0042
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
1.732.400
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
321
18.0232.0043
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
322
18.0268.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
323
18.0270.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
1.486.800
324
18.0272.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng 128 dãy) không tiêm thuốc cản quang (từ 64-
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng 128 dãy) không tiêm thuốc cản quang (từ 64-
1.486.800
325
18.0234.0043
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
326
18.0274.0043
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy 128 dãy) không tiêm thuốc cản quang (từ 64-
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy 128 dãy) không tiêm thuốc cản quang (từ 64-
1.486.800
327
18.0200.0043
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
328
18.0204.0043
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
329
18.0202.0043
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
330
18.0239.0043
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
331
18.0231.0043
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
332
18.0233.0043
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
333
18.0208.0043
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
334
18.0277.0043
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
335
18.0171.0043
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
336
18.0177.0043
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
337
18.0173.0043
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
338
18.0176.0043
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.486.800
339
18.0165.0043
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.486.800
340
18.0174.0043
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
1.486.800
341
18.0279.0044
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
3.493.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
342
18.0279.0045
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
3.201.400
343
13.0042.0058
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...). dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
344
18.0021.0069
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
89.300
345
18.0022.0069
Siêu âm doppler gan lách
Siêu âm doppler gan lách
89.300
346
18.0026.0069
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
89.300
347
18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
89.300
348
18.0025.0069
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
89.300
349
18.0032.0069
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
89.300
350
18.0055.0069
Siêu âm doppler tuyến vú
Siêu âm doppler tuyến vú
89.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
351
18.0010.0069
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
89.300
352
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
353
01.0091.0071
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
248.500
354
02.0002.0071
Bơm rửa khoang màng phổi
Bơm rửa khoang màng phổi
248.500
355
13.0200.0071
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
248.500
356
01.0362.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
357
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
358
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
359
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
360
14.0192.0075
Cắt chỉ khâu giác mạc
Cắt chỉ khâu giác mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
361
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
362
14.0111.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
363
14.0116.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
364
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
365
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
366
05.0002.0076
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
181.000
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
367
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
368
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
369
02.0242.0077
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
153.700
370
02.0243.0077
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
153.700
371
03.0079.0077
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
153.700
372
03.0084.0077
Chọc thăm dò màng phổi
Chọc thăm dò màng phổi
153.700
373
01.0356.0078
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
195.900
374
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
375
02.0243.0078
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]
195.900
376
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
377
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
378
01.0041.0081
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
280.500
379
02.0075.0081
Chọc dò màng ngoài tim
Chọc dò màng ngoài tim
280.500
380
18.0628.0081
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm
280.500
381
18.0623.0082
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
196.900
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
382
01.0202.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
383
02.0129.0083
Chọc dò dịch não tủy
Chọc dò dịch não tủy
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
384
10.0057.0083
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
385
07.0242.0084
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
178.500
386
18.0622.0085
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
240.900
387
07.0243.0085
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm
240.900
388
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
389
02.0342.0086
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
126.700
390
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
391
02.0344.0087
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
392
02.0347.0087
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
393
02.0343.0087
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
394
02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
395
10.0312.0087
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm]
171.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
396
18.0625.0087
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
171.900
397
18.0620.0087
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
171.900
398
18.0630.0087
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
399
10.0312.0088
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới cắt lớp vi tính]
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
400
07.0244.0089
Chọc hút tế bào tuyến giáp
Chọc hút tế bào tuyến giáp
126.700
401
18.0619.0090
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
170.900
402
18.0621.0090
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
170.900
403
18.0610.0090
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
170.900
404
07.0245.0090
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm
170.900
405
22.0127.0091
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
549.900
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
406
22.0126.0092
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
147.900
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
407
22.0128.0093
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)
2.379.900
408
01.0096.0094
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
628.500
409
01.0243.0095
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm]
729.400
410
01.0243.0096
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT]
1.251.400
411
01.0007.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
685.500
412
01.0317.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
685.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
413
11.0088.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
685.500
414
13.0185.0099
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
685.500
415
09.0028.0099
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
685.500
416
01.0319.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
1.158.500
417
01.0318.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
1.158.500
418
01.0008.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâmt nhiều nòng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
1.158.500
419
01.0172.0101
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
420
02.0184.0102
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu
6.906.400
421
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
422
01.0067.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
423
01.0070.1888
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
600.500
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
424
01.0077.1888
Thay ống nội khí quản
Thay ống nội khí quản
600.500
425
15.0219.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
426
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
427
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
428
13.0192.0103
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
101.800
429
10.0313.0104
Dẫn lưu đài bể thận qua da
Dẫn lưu đài bể thận qua da
950.500
Chưa bao gồm sonde.
430
10.0318.0104
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
950.500
Chưa bao gồm sonde.
431
10.0335.0104
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
432
27.0378.0104
Nội soi nong niệu quản hẹp
Nội soi nong niệu quản hẹp
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
433
12.0372.0109
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi
228.500
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
434
01.0094.0111
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
192.300
435
01.0097.0111
Dẫn lưu màng phổi liên tục
Dẫn lưu màng phổi liên tục
192.300
436
02.0026.0111
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
192.300
437
11.0117.0111
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính
192.300
438
11.0100.0111
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
192.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
439
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
440
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
441
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
442
02.0351.0112
Hút dịch khớp háng
Hút dịch khớp háng
129.600
443
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
444
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
445
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
446
02.0514.0112
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp
129.600
447
02.0356.0113
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
448
02.0358.0113
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
449
02.0350.0113
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
450
02.0354.0113
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
451
02.0360.0113
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
452
02.0362.0113
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
453
01.0055.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
14.100
454
01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
14.100
455
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
456
20.0085.0115
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
1.010.000
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
457
01.0247.0118
Hạ thân nhiệt chỉ huy
Hạ thân nhiệt chỉ huy
2.310.600
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt)
458
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
459
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
460
01.0072.0120
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
759.800
461
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
462
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
463
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
464
15.0174.0120
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
759.800
465
01.0162.0121
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
405.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
466
01.0163.0121
Mở thông bàng quang trên xương mu
Mở thông bàng quang trên xương mu
405.500
467
02.0058.0122
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
112.300
468
01.0106.0128
Nội soi khí phế quản cấp cứu
Nội soi khí phế quản cấp cứu
1.508.100
469
15.0252.0129
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
3.308.100
470
20.0031.0129
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê]
3.308.100
471
20.0031.0132
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê]
2.678.400
472
02.0304.0134
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
493.800
Đã bao gồm chi phí Test HP
473
20.0079.0134
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
493.800
Đã bao gồm chi phí Test HP
474
02.0272.2044
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
317.000
475
02.0253.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
276.500
476
02.0305.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
276.500
477
15.0232.0135
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
276.500
478
15.0233.0135
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
276.500
479
20.0080.0135
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
276.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
480
02.0307.0136
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
468.800
481
02.0262.0136
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
468.800
482
20.0073.0136
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
468.800
483
02.0306.0137
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
352.100
484
02.0259.0137
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
352.100
485
20.0081.0137
Nội soi đại tràng sigma
Nội soi đại tràng sigma
352.100
486
02.0309.0138
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
323.500
487
02.0293.0138
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
323.500
488
02.0311.0139
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
215.200
489
02.0256.0139
Nội soi trực tràng ống mềm
Nội soi trực tràng ống mềm
215.200
490
02.0257.0139
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
215.200
491
02.0308.0139
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
215.200
492
01.0232.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ t cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
493
20.0059.0140
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
494
20.0076.0140
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
495
20.0067.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
496
20.0054.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
497
02.0288.0142
Nội soi ổ bụng
Nội soi ổ bụng
905.700
498
02.0289.0143
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
1.095.300
499
02.0485.0147
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
911.900
500
02.0221.0150
Nội soi bàng quang
Nội soi bàng quang
575.300
501
02.0212.0150
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
575.300
502
02.0229.0152
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
953.800
503
02.0230.0152
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
953.800
504
20.0087.0152
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
953.800
505
02.0211.0156
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
273.500
506
10.0405.0156
Nong niệu đạo
Nong niệu đạo
273.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
507
15.0193.0157
Nội soi nong hẹp thực quản
Nội soi nong hẹp thực quản
2.373.500
508
20.0057.0157
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi
2.373.500
509
01.0165.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
510
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
511
02.0232.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
512
10.0353.0158
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
513
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
514
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
515
01.0219.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
622.500
516
01.0220.0162
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
880.200
517
22.0499.0163
Rút máu để điều trị
Rút máu để điều trị
289.400
518
01.0244.0165
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
519
02.0317.0165
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
520
18.0632.0165
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
521
18.0633.0165
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
522
18.0629.0166
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
586.300
523
15.0135.0168
Sinh thiết hốc mũi
Sinh thiết hốc mũi
138.500
524
15.0211.0168
Sinh thiết u họng miệng
Sinh thiết u họng miệng
138.500
525
18.0603.0169
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
526
18.0606.0169
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
527
18.0607.0169
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
528
18.0609.0170
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
529
18.0611.0170
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
530
18.0618.0170
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
531
18.0605.0170
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
532
01.0242.0175
Rửa màng bụng cấp cứu
Rửa màng bụng cấp cứu
463.500
533
18.0624.0175
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
463.500
534
05.0053.0176
Sinh thiết móng
Sinh thiết móng
377.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
535
18.0064.0177
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
660.400
536
22.0130.0178
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
274.500
Chưa bao gồm kim sinh thiết.
537
22.0131.0179
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)
1.404.500
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
538
22.0132.0180
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)
2.710.500
539
20.0071.0184
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
540
02.0292.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
283.800
541
02.0273.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
283.800
542
20.0072.0191
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
283.800
543
01.0036.0192
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
1.042.500
544
02.0120.0192
Sốc điện điều trị rung nhĩ
Sốc điện điều trị rung nhĩ
1.042.500
545
01.0173.0195
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
546
01.0337.0195
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV)
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV)
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
547
01.0174.0195
Thận nhân tạo cấp cứu
Thận nhân tạo cấp cứu
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
548
01.0175.0196
Thận nhân tạo thường quy
Thận nhân tạo thường quy
588.500
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
549
02.0495.0196
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)
588.500
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
550
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
551
07.0226.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với÷ bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
552
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
553
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
554
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
555
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
556
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
557
03.3826.2047
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
558
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
559
03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
560
03.3826.0202
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
561
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
562
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
563
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
148.600
564
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
565
07.0225.0203
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
566
01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50cm]
193.600
567
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
568
07.0225.0204
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
569
01.0267.0205
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
275.600
570
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
571
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháot đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
572
01.0089.0206
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
263.700
573
01.0080.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
574
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
575
15.0220.0206
Thay canuyn
Thay canuyn
263.700
576
01.0129.0209
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]
625.000
577
01.0128.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]
625.000
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy).
578
01.0131.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]
625.000
579
01.0130.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
625.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
580
01.0144.0209
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]
625.000
581
01.0132.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]
625.000
582
01.0135.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV)
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]
625.000
583
01.0139.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]
625.000
584
01.0138.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
625.000
585
01.0134.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]
625.000
586
01.0137.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]
625.000
587
01.0136.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]
625.000
588
01.0133.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]
625.000
589
13.0187.0209
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế]
625.000
590
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
591
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800
592
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
593
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
594
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
595
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
596
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
597
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
598
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
599
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
600
03.0178.0211
Đặt sonde hậu môn
Đặt sonde hậu môn
92.400
601
13.0199.0211
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
92.400
602
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
603
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
604
02.0407.0213
Tiêm cân gan chân
Tiêm cân gan chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
605
02.0408.0213
Tiêm cạnh cột sống cổ
Tiêm cạnh cột sống cổ
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
606
02.0409.0213
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
607
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
608
02.0404.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
609
02.0396.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
610
02.0405.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
611
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
612
02.0401.0213
Tiêm gân gấp ngón tay
Tiêm gân gấp ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
613
02.0406.0213
Tiêm gân gót
Tiêm gân gót
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
614
02.0402.0213
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
615
02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
616
02.0399.0213
Tiêm hội chứng DeQuervain
Tiêm hội chứng DeQuervain
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
617
02.0400.0213
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
618
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
619
02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay
Tiêm khớp bàn ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
620
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
621
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
622
02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai
Tiêm khớp đòn - cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
623
02.0387.0213
Tiêm khớp đốt ngón tay
Tiêm khớp đốt ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
624
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
625
02.0382.0213
Tiêm khớp háng
Tiêm khớp háng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
626
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
627
02.0391.0213
Tiêm khớp ức - sườn
Tiêm khớp ức - sườn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
628
02.0390.0213
Tiêm khớp ức đòn
Tiêm khớp ức đòn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
629
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
630
02.0429.0214
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
631
02.0426.0214
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
632
02.0427.0214
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
633
02.0428.0214
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn củat siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
634
02.0424.0214
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
635
02.0425.0214
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
636
02.0414.0214
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
637
02.0416.0214
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
638
02.0413.0214
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
639
02.0415.0214
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
640
02.0422.0214
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
641
02.0417.0214
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
642
02.0411.0214
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
643
02.0418.0214
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
644
02.0421.0214
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
645
02.0420.0214
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
646
02.0419.0214
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
647
01.0006.0215
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
648
11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
649
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
650
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu CỔ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
651
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm
194.700
652
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
653
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
654
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
655
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
656
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
657
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
269.500
658
03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
289.500
659
03.2245.0218
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài <10 cm]
289.500
660
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
289.500
661
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
289.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
662
03.3825.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
663
03.2245.0219
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu CỔ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]
354.200
664
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
665
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
354.200
666
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
667
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
668
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
669
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
670
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
671
08.0002.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
672
08.0001.0224
Mai hoa châm
Mai hoa châm
76.300
673
08.0004.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
674
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
675
08.0012.0224
Từ châm
Từ châm
76.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
676
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
677
17.0161.0228
Điều trị chườm ngải cứu
Điều trị chườm ngải cứu
37.000
678
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
679
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
680
08.0476.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
681
08.0472.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
682
08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
37.000
683
08.0473.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
684
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
685
08.0474.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
686
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
37.000
687
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
688
08.0455.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
689
08.0458.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
690
08.0457.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
691
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
37.000
692
08.0459.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
693
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
694
08.0454.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
695
08.0456.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
696
08.0475.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
697
08.0477.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
37.000
698
08.0025.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
699
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
700
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
701
08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
702
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
78.300
703
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
704
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
705
08.0319.0230
Điện châm điều trị giảm đau do zona
Điện châm điều trị giảm đau do zona
78.300
706
08.0315.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
707
08.0298.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
708
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
709
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
710
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
711
08.0299.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
712
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
713
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
714
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
78.300
715
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
716
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
717
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
718
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
719
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
720
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
721
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
722
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai
78.300
723
08.0304.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc
78.300
724
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900
725
17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
48.900
726
17.0027.0232
Điều trị bằng điện trường cao áp
Điều trị bằng điện trường cao áp
41.900
727
17.0004.0232
Điều trị bằng từ trường
Điều trị bằng từ trường
41.900
728
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
729
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
730
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
731
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
732
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
733
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
734
13.0051.0237
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]
40.900
735
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
736
17.0078.0238
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
54.800
737
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
738
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
739
17.0135.0239
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)
352.800
740
17.0134.0240
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
219.700
741
17.0147.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)
59.300
742
17.0148.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
59.300
743
17.0146.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
59.300
744
17.0144.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
59.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
745
17.0145.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
59.300
746
17.0153.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
59.300
747
17.0152.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
59.300
748
17.0149.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
59.300
749
17.0143.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
59.300
750
17.0151.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
59.300
751
17.0150.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
59.300
752
17.0142.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
59.300
753
17.0141.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
59.300
754
17.0133.0242
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
162.700
755
17.0012.0243
Điều trị bằng laser công suất thấp
Điều trị bằng laser công suất thấp
52.100
756
08.0011.0243
laser châm
laser châm
52.100
757
11.0120.0244
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
36.600
758
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
759
08.0015.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
760
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
761
13.0051.0254
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]
41.100
762
17.0002.0254
Điều trị bằng sóng cực ngắn
Điều trị bằng sóng cực ngắn
41.100
763
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
764
17.0003.0254
Điều trị bằng vi sóng
Điều trị bằng vi sóng
41.100
765
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
766
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
767
17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
77.500
768
17.0070.0261
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
14.700
769
17.0091.0262
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
318.700
770
17.0104.0263
Tập nuốt
Tập nuốt [sử dụng máy]
173.700
771
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
772
17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn
Tập cho người thất ngôn
124.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
773
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000
774
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
775
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
776
17.0090.0267
Tập điều hợp vận động
Tập điều hợp vận động
59.300
777
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
778
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
779
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
780
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
781
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
782
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
783
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400
784
17.0046.0268
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
33.400
785
17.0045.0268
Tập đi với bàn xương cá
Tập đi với bàn xương cá
33.400
786
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
787
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
788
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
789
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
790
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
791
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
792
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
793
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
794
17.0068.0268
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
33.400
795
17.0072.0268
Tập với bàn nghiêng
Tập với bàn nghiêng
33.400
796
17.0067.0268
Tập với dụng cụ chèo thuyền
Tập với dụng cụ chèo thuyền
33.400
797
17.0066.0268
Tập với dụng cụ quay khớp vai
Tập với dụng cụ quay khớp vai
33.400
798
17.0064.0268
Tập với giàn treo các chi
Tập với giàn treo các chi
33.400
799
17.0069.0268
Tập với máy tập thăng bằng
Tập với máy tập thăng bằng
33.400
800
17.0063.0268
Tập với thang tường
Tập với thang tường
33.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
801
17.0065.0269
Tập với ròng rọc
Tập với ròng rọc
14.700
802
17.0071.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
803
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
804
08.0338.0271
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
805
08.0327.0271
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
806
08.0350.0271
Thuỷ châm điều trị đái dầm
Thuỷ châm điều trị đái dầm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
807
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
808
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
809
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
810
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
811
08.0380.0271
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
812
08.0360.0271
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
813
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
814
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
815
08.0339.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
816
08.0362.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
817
08.0325.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
818
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
819
08.0351.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
820
08.0363.0271
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
821
08.0382.0271
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
822
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
823
08.0330.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
824
08.0361.0271
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
825
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
826
08.0326.0271
Thuỷ châm điều trị nấc
Thuỷ châm điều trị nấc
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
827
08.0364.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
828
08.0349.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
829
08.0379.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
830
08.0337.0271
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
831
08.0358.0271
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
832
08.0355.0271
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
833
08.0348.0271
Thuỷ châm điều trị thống kinh
Thuỷ châm điều trị thống kinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
834
08.0328.0271
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
835
08.0377.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
836
08.0381.0271
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
837
08.0375.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
838
05.0003.0272
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
68.900
839
17.0132.0273
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
2.924.300
Chưa bao gồm thuốc
840
17.0131.0274
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
841
17.0014.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
40.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
842
17.0015.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
40.200
843
17.0013.0275
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
40.200
844
05.0042.0275
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ
40.200
845
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
846
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
847
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
848
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
849
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
850
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
76.000
851
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
iXoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
852
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
853
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
854
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
855
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
856
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
857
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
858
08.0448.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
76.000
859
08.0447.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
76.000
860
08.0401.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
861
08.0420.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000
862
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
76.000
863
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
864
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
865
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
866
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
867
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
868
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
869
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
870
08.0393.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000
871
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
872
08.0446.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
76.000
873
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
874
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000
875
08.0445.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
76.000
876
08.0415.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
877
08.0406.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
76.000
878
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
879
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
880
08.0428.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
881
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
882
17.0168.0281
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
39.000
883
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
884
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
885
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
886
08.0019.0286
Xông thuốc bằng máy
Xông thuốc bằng máy
50.300
887
01.0069.0298
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
885.800
888
01.0068.0298
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
885.800
889
01.0034.0299
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
532.400
890
01.0032.0299
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
532.400
891
01.0056.0300
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
373.600
892
21.0018.0308
Test giãn phế quản (broncho modilator test)
Test giãn phế quản (broncho modilator test)
190.800
893
02.0255.0319
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
677.500
894
02.0121.0320
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
365.100
895
05.0051.0324
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
380.200
896
05.0040.0325
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ
306.000
897
05.0034.0328
Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL
Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL
519.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
898
05.0035.0328
Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
519.000
899
05.0033.0328
Điều trị giãn mạch máu bằng IPL
Điều trị giãn mạch máu bằng IPL
519.000
900
05.0036.0328
Điều trị sẹo lồi bằng IPL
Điều trị sẹo lồi bằng IPL
519.000
901
05.0037.0328
Điều trị trứng cá bằng IPL
Điều trị trứng cá bằng IPL
519.000
902
05.0050.0329
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
399.000
903
05.0011.0329
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
399.000
904
05.0048.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện
399.000
905
05.0009.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
399.000
906
05.0047.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
399.000
907
05.0008.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
399.000
908
05.0045.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
399.000
909
05.0005.0329
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
399.000
910
05.0049.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
399.000
911
05.0010.0329
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
399.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
912
05.0044.0329
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
399.000
913
05.0046.0329
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
399.000
914
05.0007.0329
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
399.000
915
05.0006.0329
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
399.000
916
05.0030.0330
Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu
Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu
1.255.700
917
05.0031.0330
Điều trị sẹo lồi bằng laser màu
Điều trị sẹo lồi bằng laser màu
1.255.700
918
05.0029.0330
Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser)
Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser)
1.255.700
919
05.0026.0331
Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG- KTP
Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
1.652.800
920
05.0028.0331
Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP
Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP
1.652.800
921
05.0025.0331
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP
1.652.800
922
05.0023.0333
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
351.000
923
05.0024.0333
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
351.000
924
05.0043.0333
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)
351.000
925
13.0155.0334
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
889.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
926
05.0004.0334
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
889.700
927
05.0032.0335
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)
951.700
928
14.0231.0337
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)
2.572.800
929
28.0074.0337
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
2.572.800
930
10.0976.0344
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ
2.698.800
931
10.0834.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay
2.698.800
932
10.0833.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
2.698.800
933
10.0832.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
2.698.800
934
10.0965.0344
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu...)
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu...)
2.698.800
935
10.0149.0344
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
2.698.800
936
10.0150.0344
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên
2.698.800
937
10.0148.0344
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
2.698.800
938
07.0003.0354
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
264.700
Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
939
07.0233.0355
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
292.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
940
12.0015.0356
Cắt các u ác tuyến giáp
Cắt các u ác tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.955.600
941
07.0056.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêut âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêut âm
6.955.600
942
07.0057.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
6.955.600
943
07.0059.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
6.955.600
944
07.0060.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
6.955.600
945
07.0042.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
6.955.600
946
07.0043.0356
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
6.955.600
947
07.0038.0356
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhânt bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm
6.955.600
948
07.0044.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
6.955.600
949
07.0046.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm
6.955.600
950
12.0015.0357
Cắt các u ác tuyến giáp
Cắt các u ác tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
951
15.0287.0357
Phẫu thuật cắt thùy giáp
Phẫu thuật cắt thùy giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
952
15.0286.0357
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
953
15.0285.0357
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
954
27.0045.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
955
27.0050.0357
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
956
07.0024.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
957
07.0025.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
958
07.0027.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
959
07.0016.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
960
07.0028.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
961
07.0010.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
962
07.0011.0357
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
963
07.0006.0357
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
964
07.0015.0357
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
965
07.0017.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
966
07.0012.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
967
07.0014.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
968
07.0031.0357
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
969
27.0045.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
970
27.0050.0358
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
971
07.0040.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
4.743.900
972
07.0045.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
4.743.900
973
07.0041.0359
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
4.743.900
974
07.0008.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
975
07.0013.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
976
07.0009.0360
Cát ban phan T thủy tuyên giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
977
07.0030.0360
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
978
07.0039.0361
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
4.465.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
979
07.0007.0362
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
2.955.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
980
07.0029.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
981
07.0026.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
982
07.0061.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
8.302.400
983
07.0058.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
8.302.400
984
07.0228.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
719.800
985
07.0229.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
719.800
986
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
452.800
987
07.0232.0367
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
452.800
988
10.0008.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
989
10.0010.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
990
10.0009.0370
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
991
10.0006.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
992
10.0005.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
993
10.0015.0370
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
994
12.0096.0371
Cắt u nội nhãn
Cắt u nội nhãn
6.111.300
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
995
10.0033.0372
Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng
Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
996
10.0034.0372
Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng
Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng
7.667.7001
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
997
15.0022.0374
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
998
15.0024.0374
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
999
15.0095.0375
Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi
Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi
6.043.600
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.000
10.1099.0376
Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng
Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng
6.419.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.001
10.0029.0383
Phẫu thuật viêm xương sọ
Phẫu thuật viêm xương sọ
6.095.200
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
1.002
10.0017.0384
Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não
Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
1.003
10.0124.0385
Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ
Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương- màng cứng sọ
5.602.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.004
10.0122.0385
Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ
Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ
5.602.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.005
10.0003.0386
Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)
Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.006
10.0002.0386
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.007
10.0004.0386
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.008
10.0013.0386
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.009
01.0033.0391
Đặt máy khử rung tự động
Đặt máy khử rung tự động
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.010
10.0260.0399
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
3.996.300
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
1.011
10.0972.0407
Phẫu thuật U máu
Phẫu thuật U máu
3.311.900
1.012
12.0191.0407
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
3.311.900
1.013
10.0152.0410
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
1.925.900
1.014
10.0284.0410
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
1.925.900
1.015
10.0285.0411
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.016
10.0286.0411
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.017
10.0163.0411
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.018
10.0153.0414
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
7.381.300
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.019
10.0314.0416
Cắt eo thận móng ngựa
Cắt eo thận móng ngựa
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.020
10.0303.0416
Cắt thận đơn thuần
Cắt thận đơn thuần
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.021
10.0301.0416
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.022
10.0302.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.023
12.0257.0416
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.024
12.0260.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.025
10.0321.0417
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
6.823.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.026
27.0380.0418
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
4.497.100
1.027
27.0365.0418
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
4.497.100
1.028
27.0371.0418
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
4.497.100
1.029
27.0347.0420
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.030
27.0349.0420
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.031
27.0348.0420
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.032
27.0350.0420
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.033
10.0355.0421
Lấy sỏi bàng quang
Lấy sỏi bàng quang
4.569.100
1.034
10.0310.0421
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
4.569.100
1.035
10.0307.0421
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
4.569.100
1.036
10.0308.0421
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
4.569.100
1.037
10.0327.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
4.569.100
1.038
10.0325.0421
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
4.569.100
1.039
10.0326.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
4.569.100
1.040
10.0309.0421
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
4.569.100
1.041
10.0306.0421
Lấy sỏi san hô thận
Lấy sỏi san hô thận
4.569.100
1.042
10.0299.0421
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
4.569.100
1.043
10.0324.0423
Cắt nối niệu quản
Cắt nối niệu quản
3.279.000
1.044
10.0323.0423
Nối niệu quản - đài thận
Nối niệu quản - đài thận
3.279.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.045
10.0331.0423
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
3.279.000
1.046
27.0398.0423
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
3.279.000
1.047
10.0347.0424
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
5.887.300
1.048
10.0349.0424
Cắt cổ bàng quang
Cắt cổ bàng quang
5.887.300
1.049
10.0345.0424
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
5.887.300
1.050
10.0352.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
6.140.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.051
12.0243.0425
Cắt u bàng quang đường trên
Cắt u bàng quang đường trên
6.140.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.052
27.0385.0426
Nội soi bàng quang cắt u
Nội soi bàng quang cắt u
5.030.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.053
10.0346.0429
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
4.886.100
1.054
27.0399.0430
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
3.015.000
Chưa bao gồm dây cáp quang.
1.055
10.0376.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
5.530.400
1.056
10.0375.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
5.530.400
1.057
27.0396.0433
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt
qua nội soi
4.302.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.058
27.0395.0433
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
4.302.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.059
10.0350.0434
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
4.621.100
1.060
10.0373.0434
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
4.621.100
1.061
10.0406.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
2.490.900
1.062
10.0386.0435
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
2.490.900
1.063
10.0394.0435
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
2.490.900
1.064
10.0374.0435
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
2.490.900
1.065
10.0407.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.490.900
1.066
10.0357.0436
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.067
10.0378.0436
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.068
10.0317.0436
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.069
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.070
10.0371.0436
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.071
10.0319.0436
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.072
10.0370.0436
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.073
10.0372.0436
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.074
10.0311.0439
Tán sỏi ngoài cơ thể
Tán sỏi ngoài cơ thể
2.454.000
1.075
02.0220.0440
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.076
20.0084.0440
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.077
27.0391.0440
Nội soi bàng quang tán sỏi
Nội soi bàng quang tán sỏi
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.078
27.0379.0440
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.079
10.0455.0449
Cắt đoạn dạ dày
Cắt đoạn dạ dày
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.080
10.0456.0449
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.081
10.0458.0449
Cắt lại dạ dày
Cắt lại dạ dày
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.082
10.0457.0449
Cắt toàn bộ dạ dày
Cắt toàn bộ dạ dày
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.083
12.0199.0449
Cắt dạ dày do ung thư
Cắt dạ dày do ung thư
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.084
12.0201.0449
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.085
03.4076.0451
Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)
Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)
3.136.900
1.086
27.0142.0451
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
3.136.900
1.087
27.0144.0451
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
3.136.900
1.088
27.0191.0451
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
3.136.900
1.089
10.0518.0454
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.090
10.0520.0454
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.091
10.0519.0454
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.092
10.0514.0454
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.093
10.0516.0454
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.094
10.0515.0454
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.095
10.0527.0454
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.096
10.0528.0454
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.097
10.0517.0454
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.098
10.0481.0455
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
2.705.700
1.099
10.0478.0455
Cắt màng ngăn tá tràng
Cắt màng ngăn tá tràng
2.705.700
1.100
10.0491.0455
Gỡ dính sau mổ lại
Gỡ dính sau mổ lại
2.705.700
1.101
10.0535.0455
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
2.705.700
1.102
10.0483.0455
Tháo lồng ruột non
Tháo lồng ruột non
2.705.700
1.103
10.0482.0455
Tháo xoắn ruột non
Tháo xoắn ruột non
2.705.700
1.104
27.0178.0455
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
2.705.700
1.105
27.0177.0455
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
2.705.700
1.106
10.0494.0456
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.107
10.0495.0456
Nối tắt ruột non - ruột non
Nối tắt ruột non - ruột non
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.108
03.4077.0457
Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng
Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.109
27.0192.0457
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.110
27.0184.0457
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.111
27.0305.0457
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.112
27.0174.0457
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.113
10.0488.0458
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.114
10.0487.0458
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.115
10.0489.0458
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.116
10.0490.0458
Cắt nhiều đoạn ruột non
Cắt nhiều đoạn ruột non
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.117
10.0503.0458
Cắt toàn bộ ruột non
Cắt toàn bộ ruột non
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.118
10.0510.0459
Các phẫu thuật ruột thừa khác
Các phẫu thuật ruột thừa khác
2.815.900
1.119
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần
2.815.900
1.120
10.0508.0459
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
2.815.900
1.121
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.815.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.122
10.0476.0459
Cắt túi thừa tá tràng
Cắt túi thừa tá tràng
2.815.900
1.123
10.0473.0459
Cắt u tá tràng
Cắt u tá tràng
2.815.900
1.124
10.0475.0459
Khâu vùi túi thừa tá tràng
Khâu vùi túi thừa tá tràng
2.815.900
1.125
27.0206.0459
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng P
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
2.815.900
1.126
27.0207.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
2.815.900
1.127
27.0189.2039
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
2.818.700
1.128
27.0187.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
2.818.700
1.129
27.0188.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
2.818.700
1.130
27.0190.2039
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
2.818.700
1.131
10.0532.0460
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn
7.639.200
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.132
27.0234.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.133
03.3482.0464
Dẫn lưu đài bể thận qua da
Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi]
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.134
10.0641.0464
Dẫn lưu nang tụy
Dẫn lưu nang tụy
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.135
10.0669.0464
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.136
10.0638.0464
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.137
10.0643.0464
Nối nang tụy với dạ dày
Nối nang tụy với dạ dày
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.138
10.0644.0464
Nối nang tụy với hỗng tràng
Nối nang tụy với hỗng tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.139
10.0642.0464
Nối nang tụy với tá tràng
Nối nang tụy với tá tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.140
10.0453.0464
Nối vị tràng
Nối vị tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.141
27.0170.0464
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.142
27.0172.0464
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.143
10.0454.0465
Cắt dạ dày hình chêm
Cắt dạ dày hình chêm
3.993.400
1.144
10.0486.0465
Cắt ruột non hình chêm
Cắt ruột non hình chêm
3.993.400
1.145
10.0513.0465
Cắt túi thừa đại tràng
Cắt túi thừa đại tràng
3.993.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.146
10.0484.0465
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
3.993.400
1.147
10.0493.0465
Đóng mở thông ruột non
Đóng mở thông ruột non
3.993.400
1.148
10.0540.0465
Đóng rò trực tràng - âm đạo
Đóng rò trực tràng - âm đạo
3.993.400
1.149
10.0541.0465
Đóng rò trực tràng - bàng quang
Đóng rò trực tràng - bàng quang
3.993.400
1.150
10.0465.0465
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
3.993.400
1.151
10.0463.0465
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
3.993.400
1.152
10.0512.0465
Khâu lỗ thủng đại tràng
Khâu lỗ thủng đại tràng
3.993.400
1.153
10.0480.0465
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
3.993.400
1.154
10.0534.0465
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
3.993.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.155
10.0500.0465
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên
3.993.400
1.156
10.0499.0465
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
3.993.400
1.157
10.0526.0465
Lấy dị vật trực tràng
Lấy dị vật trực tràng
3.993.400
1.158
10.0471.0465
Mở dạ dày xử lý tổn thương
Mở dạ dày xử lý tổn thương
3.993.400
1.159
10.0485.0465
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,...)
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,...)
3.993.400
1.160
10.0543.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo
3.993.400
1.161
10.0542.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản
3.993.400
1.162
10.0544.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
3.993.400
1.163
10.0545.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung
3.993.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.164
10.0536.0465
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
3.993.400
1.165
10.0598.0466
Các phẫu thuật cắt gan khác
Các phẫu thuật cắt gan khác
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.166
10.0593.0466
Cắt gan nhỏ
Cắt gan nhỏ
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.167
10.0578.0466
Cắt gan phân thùy sau
Cắt gan phân thùy sau
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.168
10.0581.0466
Cắt hạ phân thùy 1
Cắt hạ phân thùy 1
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.169
10.0582.0466
Cắt hạ phân thùy 2
Cắt hạ phân thùy 2
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.170
10.0583.0466
Cắt hạ phân thùy 3
Cắt hạ phân thùy 3
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.171
10.0584.0466
Cắt hạ phân thùy 4
Cắt hạ phân thùy 4
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.172
10.0585.0466
Cắt hạ phân thùy 5
Cắt hạ phân thùy 5
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.173
10.0586.0466
Cắt hạ phân thùy 6
Cắt hạ phân thùy 6
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.174
10.0587.0466
Cắt hạ phân thùy 7
Cắt hạ phân thùy 7
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.175
10.0588.0466
Cắt hạ phân thùy 8
Cắt hạ phân thùy 8
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.176
10.0589.0466
Cắt hạ phân thùy 9
Cắt hạ phân thùy 9
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.177
10.0607.0466
Cắt lọc nhu mô gan
Cắt lọc nhu mô gan
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.178
10.0595.0466
Cắt nhiều hạ phân thùy
Cắt nhiều hạ phân thùy
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.179
10.0580.0466
Cắt thùy gan trái
Cắt thùy gan trái
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.180
10.0606.0466
Lấy bỏ u gan
Lấy bỏ u gan
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.181
10.0639.0469
Các phẫu thuật đường mật khác
Các phẫu thuật đường mật khác
5.170.100
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
1.182
10.0608.0471
Cầm máu nhu mô gan
Cầm máu nhu mô gan
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.183
10.0609.0471
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.184
10.0610.0471
Lấy máu tụ bao gan
Lấy máu tụ bao gan
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.185
10.0621.0472
Cắt túi mật
Cắt túi mật
4.993.100
1.186
27.0273.0473
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
3.431.900
1.187
27.0272.0473
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
3.431.900
1.188
10.0623.0474
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán SỎ1.
1.189
10.0622.0474
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.190
10.0625.0474
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.191
10.0630.0475
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
7.651.700
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán Sỏi.
1.192
10.0635.0481
Cắt đường mật ngoài gan
Cắt đường mật ngoài gan
4.870.100
1.193
10.0632.0481
Nối mật ruột bên - bên
Nối mật ruột bên - bên
4.870.100
1.194
10.0633.0481
Nối mật ruột tận - bên
Nối mật ruột tận - bên
4.870.100
1.195
10.0659.0481
Nối tụy ruột
Nối tụy ruột
4.870.100
1.196
10.0675.0484
Cắt lách bán phần
Cắt lách bán phần
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.197
10.0674.0484
Cắt lách bệnh lý
Cắt lách bệnh lý
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.198
10.0673.0484
Cắt lách do chấn thương
Cắt lách do chấn thương
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hànt mạch.
1.199
12.0242.0484
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.200
10.0658.0486
Các phẫu thuật cắt tụy khác
Các phẫu thuật cắt tụy khác
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.201
10.0645.0486
Cắt bỏ nang tụy
Cắt bỏ nang tụy
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.202
10.0655.0486
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.203
10.0654.0486
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.204
10.0640.0486
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.205
12.0239.0486
Cắt đuôi tụy và cắt lách
Cắt đuôi tụy và cắt lách
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.206
12.0241.0486
Cắt thân và đuôi tụy
Cắt thân và đuôi tụy
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.207
10.0713.0487
Lấy u sau phúc mạc
Lấy u sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.208
12.0258.0487
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.209
12.0216.0487
Cắt u sau phúc mạc
Cắt u sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.210
04.0034.0488
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.211
04.0032.0488
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.212
04.0033.0488
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.213
04.0031.0488
Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao
Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.214
10.0445.0488
Nạo vét hạch cổ
Nạo vét hạch cổ
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.215
10.0459.0488
Nạo vét hạch D1
Nạo vét hạch D1
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.216
10.0460.0488
Nạo vét hạch D2
Nạo vét hạch D2
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.217
10.0461.0488
Nạo vét hạch D3
Nạo vét hạch D3
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.218
10.0462.0488
Nạo vét hạch D4
Nạo vét hạch D4
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.219
15.0280.0488
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.220
15.0281.0488
Nạo vét hạch cổ chức năng
Nạo vét hạch cổ chức năng
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.221
15.0279.0488
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.222
10.0702.0489
Bóc phúc mạc douglas
Bóc phúc mạc douglas
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hànt mạch.
1.223
10.0538.0489
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường bụng
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường bụng
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.224
10.0497.0489
Cắt bỏ u mạc nối lớn
Cắt bỏ u mạc nối lớn
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.225
10.0496.0489
Cắt mạc nối lớn
Cắt mạc nối lớn
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.226
10.0498.0489
Cắt u mạc treo ruột
Cắt u mạc treo ruột
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.227
10.0703.0489
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.228
10.0712.0489
Lấy u phúc mạc
Lấy u phúc mạc
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.229
27.0306.0490
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.230
27.0304.0490
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.231
27.0415.0490
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
1.232
10.0511.0491
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.233
10.0524.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.234
10.0525.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.235
10.0451.0491
Mở bụng thăm dò
Mở bụng thăm dò
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.236
10.0701.0491
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.237
10.0452.0491
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.238
10.0416.0491
Mở thông dạ dày
Mở thông dạ dày
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.239
10.0479.0491
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.240
10.0564.0491
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.241
10.0574.0491
Thăm dò, sinh thiết gan
Thăm dò, sinh thiết gan
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1.242
12.0203.0491
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
2.683.900
1.243
10.0684.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.244
10.0679.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.245
10.0681.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.246
10.0682.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.247
10.0680.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.248
10.0683.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.249
10.0685.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.250
10.0687.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.251
10.0686.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.252
10.0616.0493
Dẫn lưu áp xe gan
Dẫn lưu áp xe gan
3.142.500
1.253
10.0509.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
3.142.500
1.254
10.0617.0493
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
3.142.500
1.255
10.0492.0493
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
3.142.500
1.256
03.3370.0494
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.257
10.0533.0494
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.258
10.0563.0494
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.259
10.0561.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.260
10.0562.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.261
10.0547.0494
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.262
10.0549.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.263
10.0550.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.264
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.265
10.0556.0494
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.266
10.0559.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.267
10.0557.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.268
10.0558.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.269
10.0554.0494
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.270
10.0551.0494
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.271
10.0548.0494
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.272
10.0552.0495
Phẫu thuật Longo
Phẫu thuật Longo
2.507.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
1.273
10.0553.0495
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
2.507.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
1.274
20.0055.0496
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy
2.522.400
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
1.275
20.0060.0497
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
4.022.400
Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cẩm máu.
1.276
20.0070.0500
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
1.743.100
1.277
20.0048.0502
Mở thông dạ dày qua nội soi
Mở thông dạ dày qua nội soi
2.745.200
1.278
27.0180.0502
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
2.745.200
1.279
27.0179.0502
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
2.745.200
1.280
27.0147.0502
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
2.745.200
1.281
10.9002.0504
Cắt phymosis
Cắt phymosis [thủ thuật]
269.500
1.282
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
1.283
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.284
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
1.285
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
1.286
07.0231.0505
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
218.500
1.287
02.0297.0506
Nội soi hậu môn ống cứng
Nội soi hậu môn ống cứng
169.500
1.288
02.0310.0506
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
169.500
1.289
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
1.290
10.1015.0511
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]
667.000
1.291
10.1015.0512
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]
297.000
1.292
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
1.293
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
1.294
10.1011.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
282.000
1.295
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
182.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.296
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
1.297
10.1011.0514
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
182.000
1.298
03.3844.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
1.299
10.1030.0515
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
1.300
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
1.301
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
1.302
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
1.303
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
1.304
10.1030.0516
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
256.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.305
10.1001.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
256.600
1.306
10.0996.0516
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]
256.600
1.307
10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
1.308
10.1029.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
256.600
1.309
10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
342.000
1.310
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
1.311
10.1025.0518
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán]
187.000
1.312
10.0995.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
187.000
1.313
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
1.314
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
1.315
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
257.000
1.316
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.317
10.0985.0519
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]
257.000
1.318
17.0136.0519
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền]
257.000
1.319
10.1028.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
1.320
10.1009.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
1.321
10.1022.0520
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
192.400
1.322
10.1024.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
1.323
10.0985.0520
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán]
192.400
1.324
17.0136.0520
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán]
192.400
1.325
03.3851.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
1.326
03.3850.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
1.327
03.3849.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
1.328
10.1027.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
1.329
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.330
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
1.331
03.3851.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
1.332
03.3850.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
1.333
03.3849.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
1.334
10.1027.0522
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
242.400
1.335
10.1007.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
1.336
10.1008.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
242.400
1.337
10.1010.0523
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
749.600
1.338
10.0991.0523
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
749.600
1.339
17.0138.0523
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
749.600
1.340
10.1010.0524
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
370.100
1.341
10.0991.0524
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
370.100
1.342
17.0138.0524
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
370.100
1.343
03.3864.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.344
10.0987.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền]
372.700
1.345
10.0988.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]
372.700
1.346
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
1.347
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
1.348
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
1.349
10.1026.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]
372.700
1.350
10.1012.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
1.351
03.3866.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
1.352
03.3864.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
1.353
10.0987.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán]
300.100
1.354
10.0988.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]
300.100
1.355
10.1021.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
1.356
10.1020.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
1.357
10.1019.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.358
10.1026.0526
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]
300.100
1.359
10.1012.0526
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
300.100
1.360
10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
1.361
10.0999.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
1.362
10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
1.363
10.0998.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
1.364
10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
1.365
10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
1.366
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
1.367
10.1003.0527
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền]
372.700
1.368
10.1006.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
1.369
10.0999.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
1.370
10.1005.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
1.371
10.0998.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.372
10.1004.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
1.373
10.0997.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
1.374
10.1002.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
1.375
10.1003.0528
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]
300.100
1.376
10.0992.0529
Bột Corset Minerve,Cravate
Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền]
659.600
1.377
10.0994.0529
Nắn, bó bột cột sống
Nắn, bó bột cột sống [bột liền]
659.600
1.378
10.0990.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]
659.600
1.379
10.0989.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
659.600
1.380
10.1014.0529
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]
659.600
1.381
10.0986.0529
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]
659.600
1.382
10.1016.0529
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]
659.600
1.383
10.1013.0529
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]
659.600
1.384
10.0992.0530
Bột Corset Minerve,Cravate
Bột Corset Minerve,Cravate [bột tự cán]
379.600
1.385
10.0994.0530
Nắn, bó bột cột sống
Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]
379.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.386
10.0990.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]
379.600
1.387
10.0989.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
379.600
1.388
10.1014.0530
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán]
379.600
1.389
10.0986.0530
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]
379.600
1.390
10.1016.0530
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]
379.600
1.391
10.1013.0530
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán]
379.600
1.392
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
1.393
10.1017.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000
1.394
10.0863.0534
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
3.994.900
1.395
10.0942.0534
Phẫu thuật cắt cụt chi
Phẫu thuật cắt cụt chi
3.994.900
1.396
10.0943.0534
Phẫu thuật tháo khớp chi
Phẫu thuật tháo khớp chi
3.994.900
1.397
11.0072.0534
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.994.900
1.398
11.0073.0534
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.994.900
1.399
11.0074.0534
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.994.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.400
12.0326.0534
Cắt chi và vét hạch do ung thư
Cắt chi và vét hạch do ung thư
3.994.900
1.401
12.0335.0534
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
3.994.900
1.402
12.0328.0534
Cắt cụt cánh tay do ung thư
Cắt cụt cánh tay do ung thư
3.994.900
1.403
12.0336.0534
Cắt cụt đùi do ung thư
Cắt cụt đùi do ung thư
3.994.900
1.404
12.0327.0534
Tháo khớp cổ tay do ung thư
Tháo khớp cổ tay do ung thư
3.994.900
1.405
12.0334.0534
Tháo khớp háng do ung thư
Tháo khớp háng do ung thư
3.994.900
1.406
12.0329.0534
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
3.994.900
1.407
10.0835.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa
3.320.600
1.408
10.0837.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay
3.320.600
1.409
10.0836.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệtn thần kinh trụ
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ
3.320.600
1.410
10.0838.0535
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ
3.320.600
1.411
10.0854.0535
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón
1
(thiểu dưỡng ô mô cái)
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)
3.320.600
1.412
10.0806.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.413
10.0805.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.414
10.0899.0537
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.415
10.0938.0540
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
3.447.900
1.416
27.0460.0541
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1.417
27.0463.0541
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1.418
27.0461.0541
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1.419
27.0440.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1.420
27.0465.0541
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1.421
27.0464.0541
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
1.422
27.0472.0542
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.423
27.0470.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1.424
27.0466.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1.425
27.0467.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1.426
27.0468.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1.427
27.0471.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1.428
27.0469.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1.429
10.0930.0543
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [tạo hình]
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
1.430
10.0897.0543
Trật khớp háng bẩm sinh
Trật khớp háng bẩm sinh
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
1.431
10.0930.0545
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp]
4.102.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
1.432
10.0929.0547
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng
5.474.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
1.433
10.0948.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.434
10.0949.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.435
10.0911.0548
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.436
10.0906.0548
Phẫu thuật kết hợp xương bằng
K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.437
10.0869.0548
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.438
10.0772.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.439
10.0904.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.440
10.0796.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.441
10.0797.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.442
10.0804.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.443
10.0909.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim]
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.444
10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.445
10.0735.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.446
10.0910.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.447
10.0791.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.448
10.0744.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trậtc khớp cổ tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.449
10.0773.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.450
10.0755.0548
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.451
10.0871.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.452
10.0872.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.453
10.0790.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.454
04.0056.0549
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
1.455
10.0958.0549
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
1.456
10.0849.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
1.457
10.0846.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
1.458
10.0950.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
1.459
10.0845.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
1.460
10.0857.0550
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.461
10.0843.0550
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.462
10.0928.0550
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.463
10.0944.0550
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.464
10.0901.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.465
10.0900.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.466
10.0945.0550
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.467
10.0903.0550
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.468
10.0847.0551
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
3.011.900
1.469
10.0951.0551
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
3.011.900
1.470
10.0956.0551
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
3.011.900
1.471
10.0716.0551
Phẫu thuật tháo khớp vai
Phẫu thuật tháo khớp vai
3.011.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.472
10.0983.0551
Phẫu thuật vết thương khớp
Phẫu thuật vết thương khớp
3.011.900
1.473
12.0333.0551
Tháo khớp gối do ung thư
Tháo khớp gối do ung thư
3.011.900
1.474
10.0969.0553
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.475
10.0968.0553
Phẫu thuật ghép xương tự thân
Phẫu thuật ghép xương tự thân
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.476
10.0727.0553
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1.477
10.0896.0556
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.478
10.0905.0556
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.479
10.0926.0556
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.480
10.0828.0556
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.481
10.0819.0556
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.482
10.0830.0556
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.483
10.0717.0556
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.484
10.0783.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.485
10.0915.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.486
10.0759.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.487
10.0921.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.488
10.0919.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.489
10.0753.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.490
10.0745.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.491
10.0865.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.492
10.0723.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.493
10.0762.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.494
10.0718.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.495
10.0761.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.496
10.0737.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.497
10.0914.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.498
10.0738.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.499
10.0743.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.500
10.0782.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.501
10.0918.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.502
10.0820.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.503
10.0777.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.504
10.0793.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.505
10.0801.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.506
10.0794.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.507
10.0802.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.508
10.0795.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.509
10.0803.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.510
10.0798.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.511
10.0799.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.512
10.0800.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.513
10.0771.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.514
10.0756.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.515
10.0731.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.516
10.0763.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.517
10.0733.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít]
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.518
10.0767.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.519
10.0768.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.520
10.0747.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.521
10.0817.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.522
10.0778.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.523
10.0776.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.524
10.0775.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.525
10.0786.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.526
10.0785.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.527
10.0784.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.528
10.0736.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.529
10.0913.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.530
10.0792.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.531
10.0821.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.532
10.0816.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.533
10.0757.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.534
10.0758.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.535
10.0760.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.536
10.0741.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.537
10.0912.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.538
10.0866.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.539
10.0732.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [nẹp vít]
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.540
10.0780.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.541
10.0739.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.542
10.0746.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.543
10.0920.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.544
10.0725.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.545
10.0726.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
4.102.500p
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.546
10.0729.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.547
10.0779.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.548
10.0765.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.549
10.0917.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân
xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân
xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.550
10.0770.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.551
10.0724.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.552
10.0764.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.553
10.0789.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.554
10.0787.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.555
10.0730.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.556
10.0908.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.557
10.0766.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.558
10.0769.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.559
10.0925.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.560
10.0719.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.561
10.0815.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.562
10.0870.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.563
10.0788.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.564
10.0868.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.565
10.0781.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.566
10.0740.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.567
10.0867.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.568
10.0721.0556
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.569
10.0754.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.570
10.0720.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.571
10.0722.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.572
10.0922.0556
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.573
10.0941.0556
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.574
10.0822.0556
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.575
10.0827.0557
kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay
kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1.576
10.0932.0557
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
5.474.500p
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.577
10.0971.0558
Lấy u xương (ghép xi măng)
Lấy u xương (ghép xi măng)
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1.578
10.0967.0558
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1.579
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1.580
12.0167.0558
Cắt u xương sườn 1 xương
Cắt u xương sườn 1 xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1.581
12.0173.0558
Cắt u xương sườn nhiều xương
Cắt u xương sườn nhiều xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1.582
12.0325.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
1.583
10.0842.0559
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.584
10.0840.0559
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.585
10.0839.0559
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV,V
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.586
10.0885.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.587
10.0884.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.588
10.0883.0559
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.589
10.0881.0559
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.590
10.0882.0559
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.591
10.0774.0559
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.592
10.0963.0559
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.593
10.0964.0559
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.594
10.0826.0559
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.595
10.0877.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.596
10.0875.0559
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.597
10.0880.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.598
10.0878.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.599
10.0749.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.600
10.0876.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.601
10.0751.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.602
10.0750.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.603
10.0879.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.604
10.0752.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.605
10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.606
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.607
10.0841.0559
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.608
28.0064.0562
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
4.421.700
1.609
04.0051.0563
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống
1.857.900
1.610
10.0984.0563
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
1.857.900
1.611
10.0934.0563
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
1.857.900
1.612
04.0041.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
3.226.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.613
04.0039.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
3.226.900
1.614
04.0040.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
3.226.900
1.615
04.0038.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
3.226.900
1.616
10.0874.0571
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
3.226.900
1.617
10.0859.0571
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
3.226.900
1.618
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
3.226.900
1.619
10.0947.0571
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
3.226.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.620
10.0980.0571
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
3.226.900
1.621
10.0952.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
3.226.900
1.622
10.0953.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
3.226.900
1.623
10.0851.0571
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
3.226.900
1.624
10.0979.0571
Phẫu thuật viêm xương
Phẫu thuật viêm xương
3.226.900
1.625
07.0218.0571
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
3.226.900
1.626
10.0966.0572
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
3.405.300
1.627
15.0256.0572
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
3.405.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.628
10.0893.0573
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
3.720.600
1.629
10.0959.0573
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
3.720.600
1.630
10.0813.0573
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
3.720.600
1.631
10.0936.0573
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền
3.720.600
1.632
28.0004.0573
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
3.720.600
1.633
28.0003.0573
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
3.720.600
1.634
28.0090.0573
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
3.720.600
1.635
28.0091.0573
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
3.720.600
1.636
28.0041.0573
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
3.720.600
1.637
28.0081.0573
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
3.720.600
1.638
10.0962.0574
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
4.699.100
1.639
28.0014.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
4.699.100
1.640
28.0013.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
4.699.100
1.641
10.0850.0575
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
3.044.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.642
10.0961.0575
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
3.044.900
1.643
14.0173.0575
Ghép da dị loại
Ghép da dị loại
3.044.900
1.644
14.0129.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
3.044.900
1.645
28.0066.0575
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
3.044.900
1.646
28.0111.0575
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
3.044.900
1.647
28.0014.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2]
3.044.900
1.648
28.0013.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2]
3.044.900
1.649
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.767.900
1.650
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
2.767.900
1.651
28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
2.767.900
1.652
28.0162.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2.767.900
1.653
10.0572.0577
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
5.204.600
1.654
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
1.655
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.656
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
5.204.600
1.657
10.0812.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
5.204.600
1.658
10.0001.0577
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
5.204.600
1.659
10.0861.0577
Thương tích bàn tay phức tạp
Thương tích bàn tay phức tạp
5.204.600
1.660
28.0005.0578
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
5.663.200
1.661
10.0629.0581
Mở nhu mô gan lấy sỏi
Mở nhu mô gan lấy sỏi
5.712.200
1.662
10.0316.0581
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
5.712.200
1.663
10.0297.0581
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm
5.712.200
1.664
10.0298.0581
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser
5.712.200
1.665
10.0348.0582
Cắm niệu quản bàng quang
Cắm niệu quản bàng quang
3.433.300
1.666
10.0611.0582
Cắt chỏm nang gan
Cắt chỏm nang gan
3.433.300
1.667
10.0676.0582
Khâu vết thương lách
Khâu vết thương lách
3.433.300
1.668
10.0342.0582
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
3.433.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.669
10.0691.0582
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
3.433.300
1.670
10.0693.0582
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
3.433.300
1.671
10.0692.0582
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
3.433.300
1.672
10.0167.0582
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
3.433.300
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
1.673
10.0315.0582
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
3.433.300
1.674
10.0689.0582
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
3.433.300
1.675
10.0690.0582
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
3.433.300
1.676
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
3.433.300
1.677
10.0823.0582
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
3.433.300
Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
1.678
12.0256.0582
Cắt u thận lành
Cắt u thận lành
3.433.300
1.679
28.0012.0582
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên
3.433.300
1.680
28.0099.0582
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép
3.433.300
1.681
04.0042.0583
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ
2.396.200
1.682
10.0401.0583
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
2.396.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.683
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
1.684
10.0620.0583
Mở thông túi mật
Mở thông túi mật
2.396.200
1.685
10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật cắt u thành bụng
2.396.200
1.686
10.0278.0583
Phẫu thuật cắt u thành ngực
Phẫu thuật cắt u thành ngực
2.396.200
1.687
10.0560.0583
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
2.396.200
1.688
10.0288.0583
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực
2.396.200
1.689
10.0688.0583
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
2.396.200
1.690
10.0864.0583
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
2.396.200
1.691
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
1.692
12.0265.0583
Cắt u lành dương vật
Cắt u lành dương vật
2.396.200
1.693
12.0190.0583
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
2.396.200
1.694
28.0071.0583
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
2.396.200
1.695
28.0011.0583
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm
2.396.200
1.696
28.0435.0583
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
2.396.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.697
28.0425.0583
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
2.396.200
1.698
28.0084.0583
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
2.396.200
1.699
28.0065.0583
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
2.396.200
1.700
28.0098.0583
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn
2.396.200
1.701
28.0040.0583
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
2.396.200
1.702
28.0134.0583
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
2.396.200
1.703
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
1.704
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
1.705
10.0567.0584
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp...)
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp...)
1.509.500
1.706
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
1.707
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
1.708
10.0566.0584
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
1.509.500
1.709
10.0398.0584
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
1.509.500
1.710
10.0408.0584
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
1.509.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.711
10.0402.0584
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
1.509.500
1.712
10.0400.0584
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
1.509.500
1.713
28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi
Khâu vết thương vùng môi
1.509.500
1.714
10.0344.0585
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
1.096.500
1.715
28.0133.0587
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
439.100
1.716
12.0309.0589
Bóc nang tuyến Bartholin
Bóc nang tuyến Bartholin
1.369.400
1.717
13.0152.0589
Bóc nang tuyến Bartholin
Bóc nang tuyến Bartholin
1.369.400
1.718
12.0268.0591
Mổ bóc nhân xơ vú
Mổ bóc nhân xơ vú
1.079.400
1.719
13.0175.0591
Bóc nhân xơ vú
Bóc nhân xơ vú
1.079.400
1.720
13.0053.0594
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
139.000
1.721
12.0290.0596
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
5.982.300
1.722
13.0119.0596
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi
5.982.300
1.723
12.0306.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
2.268.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.724
13.0147.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
2.268.300
1.725
13.0061.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
6.815.100
1.726
12.0271.0599
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
5.507.100
1.727
12.0272.0599
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
5.507.100
1.728
03.3399.0600
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
873.000
1.729
13.0054.0600
Trích áp xe tầng sinh môn
Trích áp xe tầng sinh môn
873.000
1.730
13.0151.0601
Trích áp xe tuyến Bartholin
Trích áp xe tuyến Bartholin
951.600
1.731
13.0163.0602
Trích áp xe vú
Trích áp xe vú
251.500
1.732
13.0153.0603
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
885.400
1.733
13.0162.0604
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
1.069.900
1.734
13.0160.0606
Chọc dò túi cùng Douglas
Chọc dò túi cùng Douglas
312.500
1.735
13.0046.0608
Chọc ối điều trị đa ối
Chọc ối điều trị đa ối
825.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.736
13.0159.0609
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
929.400
1.737
13.0145.0611
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
191.500
1.738
13.0024.0613
Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
1.191.900
1.739
13.0033.0614
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
786.700
1.740
13.0026.0615
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
1.510.300
1.741
13.0027.0617
Forceps
Forceps
1.141.900
1.742
13.0028.0617
Giác hút
Giác hút
1.141.900
1.743
13.0019.0618
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
682.500
1.744
13.0157.0619
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
236.500
1.745
13.0237.0620
Hút thai dưới siêu âm
Hút thai dưới siêu âm
522.000
1.746
13.0044.0621
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
2.951.800
1.747
13.0045.0622
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
2.520.200
1.748
13.0030.0623
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
1.663.600
1.749
10.0569.0624
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
2.119.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.750
13.0149.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
Khâu rách cùng đồ âm đạo
2.119.400
1.751
13.0018.0625
Khâu tử cung do nạo thủng
Khâu tử cung do nạo thủng
3.054.800
1.752
13.0052.0626
Khâu vòng cổ tử cung
Khâu vòng cổ tử cung
582.500
1.753
13.0141.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
3.019.800
1.754
13.0140.0627
Khoét chóp cổ tử cung
Khoét chóp cổ tử cung
3.019.800
1.755
10.0698.0628
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
2.833.400
1.756
13.0136.0628
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
2.833.400
1.757
13.0040.0629
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
94.600
1.758
13.0148.0630
Lấy dị vật âm đạo
Lấy dị vật âm đạo
653.700
1.759
13.0240.0631
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
3.191.500
1.760
13.0222.0631
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
3.191.500
1.761
10.0571.0632
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
2.501.900
1.762
13.0032.0632
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
2.501.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.763
13.0158.0634
Nạo hút thai trứng
Nạo hút thai trứng
914.600
1.764
13.0049.0635
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ
376.500
1.765
13.0127.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
3.035.700
1.766
20.0098.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
3.035.700
1.767
13.0025.0638
Nội xoay thai
Nội xoay thai
1.472.000
1.768
13.0156.0639
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
627.100
1.769
13.0048.0640
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
313.500
1.770
13.0233.0642
Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
1.265.200
1.771
13.0231.0643
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần
352.300
1.772
13.0229.0643
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần
352.300
1.773
13.0241.0644
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
450.000
1.774
13.0239.0645
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
199.700
1.775
13.0238.0648
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
429.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.776
13.0115.0650
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
2.949.800
1.777
13.0110.0651
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
2.892.800
1.778
13.0017.0652
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
4.849.400
1.779
12.0267.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
1.780
12.0269.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
3.135.800
1.781
12.0323.0653
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
3.135.800
1.782
13.0174.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
1.783
13.0172.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
3.135.800
1.784
12.0289.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
4.110.800
1.785
13.0123.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
4.110.800
1.786
12.0278.0655
Cắt polyp cổ tử cung
Cắt polyp cổ tử cung
2.104.900
1.787
13.0143.0655
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
2.104.900
1.788
13.0111.0656
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
3.001.800
1.789
13.0067.0657
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
4.168.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.790
13.0010.0660
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa
8.104.200
1.791
13.0109.0662
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
2.932.800
1.792
13.0116.0663
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
4.142.300
1.793
13.0093.0664
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
4.197.200
1.794
13.0091.0665
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
4.157.300
1.795
13.0101.0666
Phẫu thuật Crossen
Phẫu thuật Crossen
4.444.300
1.796
13.0075.0668
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
3.594.800
1.797
13.0112.0669
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
3.116.800
1.798
13.0008.0670
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch...)
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch...)
4.570.200
1.799
13.0007.0671
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
2.604.800
1.800
13.0002.0672
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
3.376.200
1.801
13.0003.0674
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
4.395.200
1.802
13.0104.0677
Phẫu thuật Labhart
Phẫu thuật Labhart
3.055.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.803
13.0103.0677
Phẫu thuật Lefort
Phẫu thuật Lefort
3.055.800
1.804
13.0102.0678
Phẫu thuật Manchester
Phẫu thuật Manchester
4.113.300
1.805
13.0071.0679
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
3.628.800
1.806
12.0291.0681
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
4.308.300
1.807
13.0070.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
4.308.300
1.808
13.0068.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
4.308.300
1.809
13.0069.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
4.308.300
1.810
12.0281.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
3.217.800
1.811
12.0283.0683
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
3.217.800
1.812
12.0280.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn
Cắt u nang buồng trứng xoắn
3.217.800
1.813
13.0092.0683
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
3.217.800
1.814
13.0072.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
3.217.800
1.815
13.0132.0685
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
3.054.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.816
13.0074.0686
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
4.721.300
1.817
13.0065.0687
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
6.548.300
1.818
27.0421.0687
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
6.548.300
1.819
27.0424.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
5.990.300
1.820
27.0422.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
5.990.300
1.821
27.0423.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u XƠ
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u XƠ
5.990.300
1.822
27.0425.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
5.990.300
1.823
13.0077.0689
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
5.503.300
1.824
13.0076.0689
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
5.503.300
1.825
13.0083.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
5.503.300
1.826
13.0082.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
5.503.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.827
13.0080.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
5.503.300
1.828
13.0081.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
5.503.300
1.829
13.0079.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
5.503.300
1.830
13.0090.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
5.503.300
1.831
13.0087.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
5.503.300
1.832
13.0088.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung VỠ
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ
5.503.300
1.833
27.0433.0689
Cắt u buồng trứng qua nội soi
Cắt u buồng trứng qua nội soi
5.503.300
1.834
27.0431.0689
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng
5.503.300
1.835
27.0427.0689
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
5.503.300
1.836
27.0432.0689
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai
5.503.300
1.837
13.0064.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
6.346.300
1.838
13.0063.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
6.346.300
1.839
27.0429.0690
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU
6.346.300
1.840
27.0428.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
6.346.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.841
27.0426.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
6.346.300
1.842
03.4123.0691
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên
8.630.200
1.843
13.0133.0694
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung
5.521.300
1.844
13.0221.0695
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
5.970.800
1.845
27.0413.0695
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
5.970.800
1.846
13.0089.0696
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung
5.437.300
1.847
20.0104.0696
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU
5.437.300
1.848
13.0131.0697
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
5.395.300
1.849
27.0417.0697
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
5.395.300
1.850
27.0430.0698
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
9.585.300
1.851
13.0223.0700
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ
5.186.800
1.852
13.0073.0702
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
7.279.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.853
27.0419.0702
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
7.279.100
1.854
27.0412.0702
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
7.279.100
1.855
13.0108.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
4.230.100
1.856
13.0098.0709
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
4.553.300
1.857
10.0305.0710
Phẫu thuật treo thận
Phẫu thuật treo thận
3.131.800
1.858
13.0105.0710
Phẫu thuật treo tử cung
Phẫu thuật treo tử cung
3.131.800
1.859
13.0154.0712
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
414.500
1.860
13.0043.0713
Sinh thiết gai rau
Sinh thiết gai rau
1.182.500
1.861
12.0277.0714
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư VÚ
2.367.500
1.862
13.0166.0715
Soi cổ tử cung
Soi cổ tử cung
68.100
1.863
13.0029.0716
Soi ối
Soi ối
55.100
1.864
13.0142.0717
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
1.249.700
1.865
13.0139.0719
Tiêm nhân Chorio
Tiêm nhân Chorio
270.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.866
13.0144.0721
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo
436.200
1.867
13.0150.0724
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
1.754.800
1.868
13.0235.0727
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
700.200
1.869
13.0031.0727
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
700.200
1.870
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
1.871
14.0164.0732
Cắt bỏ túi lệ
Cắt bỏ túi lệ
930.200
1.872
14.0020.0733
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
1.873
14.0021.0733
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
1.874
14.0019.0733
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
1.875
14.0018.0733
Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính
Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
1.876
14.0074.0733
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
1.877
14.0049.0733
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
1.322.100
Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
1.878
14.0026.0735
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
342.400
1.879
14.0027.0735
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)
342.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.880
14.0088.0736
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
1.252.600
1.881
14.0089.0736
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
1.252.600
1.882
12.0107.0737
Cắt u kết mạc không vá
Cắt u kết mạc không vá
768.600
1.883
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
1.884
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
1.885
14.0169.0738
Trích dẫn lưu túi lệ
Trích dẫn lưu túi lệ
85.500
1.886
14.0098.0739
Trích mủ mắt
Trích mủ mắt
510.700
1.887
03.1673.0740
Bơm hơi tiền phòng
Bơm hơi tiền phòng
1.244.100
1.888
14.0246.0742
Chụp mạch với ICG
Chụp mạch với ICG
322.000
Chưa bao gồm thuốc
1.889
14.0199.0745
Điện di điều trị
Điện di điều trị
27.500
1.890
14.0161.0748
Tập nhược thị
Tập nhược thị
43.600
1.891
07.0237.0749
Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser
Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser
438.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.892
14.0267.0750
Đo độ dày giác mạc
Đo độ dày giác mạc
145.500
1.893
14.0264.0751
Đo biên độ điều tiết
Đo biên độ điều tiết
77.000
1.894
14.0262.0751
Đo độ lác
Đo độ lác
77.000
1.895
14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt
Đo thị giác 2 mắt
77.000
1.896
14.0224.0751
Đo thị giác tương phản
Đo thị giác tương phản
77.000
1.897
14.0263.0751
Xác định sơ đồ song thị
Xác định sơ đồ song thị
77.000
1.898
21.0075.0751
Đo biên độ điều tiết
Đo biên độ điều tiết
77.000
1.899
21.0087.0751
Đo độ lác
Đo độ lác
77.000
1.900
21.0088.0751
Xác định sơ đồ song thị
Xác định sơ đồ song thị
77.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.901
14.0276.0752
Đo độ lồi
Đo độ lồi
68.000
1.902
14.0268.0752
Đo đường kính giác mạc
Đo đường kính giác mạc
68.000
1.903
21.0076.0752
Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel
Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel
68.000
1.904
21.0090.0752
Đo đường kính giác mạc
Đo đường kính giác mạc
68.000
1.905
14.0259.0753
Đo khúc xạ giác mạc
Đo khúc xạ giác mạc
41.900
1.906
21.0085.0753
Đo khúc xạ giác mạc Javal
Đo khúc xạ giác mạc Javal
41.900
1.907
14.0258.0754
Đo khúc xạ máy
Đo khúc xạ máy
12.700
1.908
21.0084.0754
Đo khúc xạ máy
Đo khúc xạ máy
12.700
1.909
14.0255.0755
Đo nhãn áp
Đo nhãn áp
31.600
1.910
21.0092.0755
Đo nhãn áp
Đo nhãn áp
31.600
1.911
14.0254.0757
Đo thị trường chu biên
Đo thị trường chu biên
31.100
1.912
14.0253.0757
Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm
Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm
31.100
1.913
21.0080.0757
Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm
Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm
31.100
1.914
14.0275.0758
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
69.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.915
21.0091.0758
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm
69.400
1.916
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
53.600
1.917
14.0069.0761
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
1.430.500
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.918
14.0067.0762
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
1.130.200
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.919
14.0155.0762
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc
1.130.200
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.920
14.0037.0763
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
860.200
1.921
14.0068.0763
Gọt giác mạc đơn thuần
Gọt giác mạc đơn thuần
860.200
1.922
14.0168.0764
Khâu cò mi, tháo cò
Khâu cò mi, tháo cò
452.400
1.923
14.0177.0765
Khâu củng mạc
Khâu củng mạc [đơn thuần]
849.600
1.924
14.0177.0767
Khâu củng mạc
Khâu củng mạc [phức tạp]
1.244.100
1.925
14.0178.0767
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
1.244.100
1.926
14.0106.0768
Đóng lỗ rò đường lệ
Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê]
1.595.200
1.927
14.0106.0769
Đóng lỗ rò đường lệ
Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê]
897.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.928
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
1.929
14.0201.0769
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây tê]
897.100
1.930
14.0176.0770
Khâu giác mạc
Khâu giác mạc [đơn thuần]
799.600
1.931
14.0179.0770
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
799.600
1.932
14.0176.0771
Khâu giác mạc
Khâu giác mạc [phức tạp]
1.244.100
1.933
14.0172.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
1.934
28.0035.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
1.935
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
1.936
28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
1.043.500
1.937
14.0184.0774
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài
830.200
1.938
14.0186.0774
Cắt thị thần kinh
Cắt thị thần kinh
830.200
1.939
14.0144.0775
Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
1.809.000
1.940
14.0095.0776
laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
1.529.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.941
03.1658.0777
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]
727.900
1.942
14.0166.0777
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê]
727.900
1.943
03.1658.0778
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]
99.400
1.944
14.0214.0778
Bóc giả mạc
Bóc giả mạc
99.400
1.945
14.0213.0778
Bóc sợi giác mạc
Bóc sợi giác mạc
99.400
1.946
14.0166.0778
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
99.400
1.947
14.0156.0778
Sửa sẹo bọng bằng kim
Sửa sẹo bọng bằng kim
99.400
1.948
03.1658.0779
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê]
946.900
1.949
03.1658.0780
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê]
359.500
1.950
14.0166.0780
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
359.500
1.951
14.0071.0781
Lấy dị vật hốc mắt
Lấy dị vật hốc mắt
1.013.600
1.952
14.0072.0781
Lấy dị vật trong củng mạc
Lấy dị vật trong củng mạc
1.013.600
1.953
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
1.954
14.0073.0783
Lấy dị vật tiền phòng
Lấy dị vật tiền phòng
1.244.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.955
14.0198.0784
Lấy máu làm huyết thanh
Lấy máu làm huyết thanh
69.000
1.956
14.0202.0785
Lấy calci kết mạc
Lấy calci kết mạc
40.900
1.957
14.0094.0786
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
66.800
1.958
14.0187.0788
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê]
1.351.400
1.959
14.0188.0788
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê]
1.351.400
1.960
14.0191.0789
Mổ quặm bẩm sinh
Mổ quặm bẩm sinh
698.800
1.961
14.0187.0789
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ]
698.800
1.962
14.0189.0789
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi
698.800
1.963
14.0188.0789
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê]
698.800
1.964
14.0187.0790
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê]
1.572.200
1.965
14.0188.0790
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê]
1.572.200
1.966
14.0187.0791
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê]
935.200
1.967
14.0188.0791
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê
935.200
1.968
14.0187.0792
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê]
1.188.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.969
14.0188.0792
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê]
1.188.600
1.970
14.0187.0793
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê]
1.833.000
1.971
14.0188.0793
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê]
1.833.000
1.972
14.0187.0794
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê]
2.068.800
1.973
14.0188.0794
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê]
2.068.800
1.974
14.0187.0795
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ]
1.387.000
1.975
14.0188.0795
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê
1.387.000
1.976
14.0163.0796
Rửa chất nhân tiền phòng
Rửa chất nhân tiền phòng
830.200
1.977
14.0162.0796
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
830.200
1.978
14.0185.0798
Múc nội nhãn
Múc nội nhãn
599.800
Chưa bao gồm vật liệu độn.
1.979
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
1.980
14.0101.0800
Đặt bản silicon điều trị lõm mắt
Đặt bản silicon điều trị lõm mắt
2.925.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn
1.981
14.0100.0800
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
2.925.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn
1.982
14.0102.0800
Nâng sàn hốc mắt
Nâng sàn hốc mắt
2.925.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.983
28.0070.0800
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
2.925.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn
1.984
14.0252.0801
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
130.900
1.985
14.0222.0801
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
130.900
1.986
21.0079.0801
Nghiệm pháp phát hiện glocom
Nghiệm pháp phát hiện glocom
130.900
1.987
14.0061.0802
Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
1.130.200
Chưa bao gồm ống Silicon.
1.988
14.0062.0802
Nối thông lệ mũi nội soi
Nối thông lệ mũi nội soi
1.130.200
Chưa bao gồm ống Silicon.
1.989
14.0064.0802
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi
1.130.200
Chưa bao gồm ống Silicon.
1.990
14.0023.0803
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
2.409.900
Chưa bao gồm đai Silicon.
1.991
03.1634.0805
Cắt củng mạc sâu đơn thuần
Cắt củng mạc sâu đơn thuần
1.202.600
1.992
14.0180.0805
Cắt củng bè mạc giác (Trabeculectomy)
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
1.202.600
1.993
14.0148.0805
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
1.202.600
1.994
14.0150.0805
Mở bè có hoặc không cắt bè
Mở bè có hoặc không cắt bè
1.202.600
1.995
14.0022.0806
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.996
14.0010.0806
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
1.997
14.0050.0807
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
1.032.600
Chưa bao gồm đầu cắt.
1.998
14.0075.0807
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
1.032.600
Chưa bao gồm đầu cắt.
1.999
14.0065.0808
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây mê]
1.632.200
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
2.000
14.0066.0808
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê]
1.632.200
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
2.001
14.0065.0809
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê]
1.083.600
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
2.002
14.0066.0809
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê]
1.083.600
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
2.003
14.0145.0810
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
570.300
2.004
14.0043.0811
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
1.344.100
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
2.005
14.0042.0811
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL
1.344.100
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
2.006
14.0046.0812
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
2.020.300
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.007
14.0151.0813
Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm
Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.008
14.0152.0813
Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm
Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
2.009
14.0153.0813
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
2.010
14.0005.0815
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL
2.752.600
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
2.011
14.0141.0816
Điều trị di lệch góc mắt
Điều trị di lệch góc mắt
930.200
2.012
14.0135.0816
Phẫu thuật Epicanthus
Phẫu thuật Epicanthus
930.200
2.013
14.0137.0817
Phẫu thuật hẹp khe mi
Phẫu thuật hẹp khe mi
763.600
2.014
14.0130.0817
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
763.600
2.015
14.0136.0817
Phẫu thuật mở rộng khe mi
Phẫu thuật mở rộng khe mi
763.600
2.016
28.0053.0817
Phẫu thuật hẹp khe mi
Phẫu thuật hẹp khe mi
763.600
2.017
14.0110.0818
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [1 mắt]
830.200
2.018
14.0109.0818
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]
830.200
2.019
14.0110.0819
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [2 mắt]
1.220.300
2.020
14.0109.0819
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]
1.220.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.021
14.0114.0820
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
913.600
2.022
14.0108.0820
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden...)
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden...)
913.600
2.023
14.0165.0823
Phẫu thuật mộng đơn thuần
Phẫu thuật mộng đơn thuần
960.200
2.024
12.0108.0824
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
930.200
2.025
14.0065.0824
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
930.200
2.026
14.0066.0824
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
930.200
2.027
14.0122.0826
Cắt cơ Muller
Cắt cơ Muller
1.402.600
2.028
14.0128.0826
Kéo dài cân cơ nâng mi
Kéo dài cân cơ nâng mi
1.402.600
2.029
14.0131.0826
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
1.402.600
2.030
14.0119.0826
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
1.402.600
2.031
14.0118.0826
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
1.402.600
2.032
14.0120.0826
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi...) điều trị sụp mi
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi...) điều trị sụp mi
1.402.600
2.033
28.0046.0826
Kéo dài cân cơ nâng mi
Kéo dài cân cơ nâng mi
1.402.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.034
28.0045.0826
Phẫu thuật hạ mi trên
Phẫu thuật hạ mi trên
1.402.600
2.035
28.0043.0826
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
1.402.600
2.036
28.0044.0826
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
1.402.600
2.037
14.0079.0827
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
2.038
14.0107.0827
Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ
Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
2.039
14.0078.0828
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới
1.244.100
2.040
14.0077.0828
Cố định màng xương tạo cùng đồ
Cố định màng xương tạo cùng đồ
1.244.100
2.041
14.0235.0828
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
1.244.100
2.042
14.0076.0828
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
1.244.100
2.043
14.0126.0829
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [1 mắt]
930.200
2.044
14.0125.0829
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt]
930.200
2.045
14.0126.0830
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [2 mắt]
1.213.600
2.046
14.0125.0830
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt]
1.213.600
2.047
14.0024.0831
Tháo đai độn củng mạc
Tháo đai độn củng mạc
1.746.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.048
14.0044.0833
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
1.722.100
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
2.049
12.0004.0834
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
1.322.100
2.050
12.0008.0834
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
1.322.100
2.051
12.0013.0834
Cắt các u nang mang
Cắt các u nang mang
1.322.100
2.052
12.0077.0834
Cắt u môi lành tính có tạo hình
Cắt u môi lành tính có tạo hình
1.322.100
2.053
12.0062.0834
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
1.322.100
2.054
12.0068.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
1.322.100
2.055
12.0069.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
1.322.100
2.056
14.0085.0834
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
1.322.100
2.057
14.0086.0834
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
1.322.100
2.058
14.0227.0834
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
1.322.100
2.059
28.0096.0834
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
1.322.100
2.060
14.0105.0835
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính
813.600
2.061
12.0097.0836
Cắt u mi cả bề dày không vá
Cắt u mi cả bề dày không vá
812.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.062
14.0083.0836
Cắt u da mi không ghép
Cắt u da mi không ghép
812.100
2.063
14.0084.0836
Cắt u mi cả bề dày không ghép
Cắt u mi cả bề dày không ghép
812.100
2.064
28.0095.0836
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
812.100
2.065
12.0110.0837
Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt
Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt
1.322.100
2.066
12.0109.0837
Cắt u tiền phòng
Cắt u tiền phòng
1.322.100
2.067
12.0112.0837
Nạo vét tổ chức hốc mắt
Nạo vét tổ chức hốc mắt
1.322.100
2.068
14.0097.0837
Nạo vét tổ chức hốc mắt
Nạo vét tổ chức hốc mắt
1.322.100
2.069
14.0002.0837
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
1.322.100
2.070
14.0132.0838
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
1.194.100
2.071
14.0230.0838
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
1.194.100
2.072
14.0124.0838
Vá da tạo hình mi
Vá da tạo hình mi
1.194.100
2.073
14.0175.0839
Khâu phủ kết mạc
Khâu phủ kết mạc
698.800
2.074
03.1635.0841
Rạch góc tiền phòng
Rạch góc tiền phòng
1.244.100
2.075
14.0149.0841
Mở góc tiền phòng
Mở góc tiền phòng
1.244.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.076
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
2.077
14.0256.0843
Đo sắc giác
Đo sắc giác
80.600
2.078
21.0082.0843
Đo sắc giác
Đo sắc giác
80.600
2.079
14.0249.0844
Siêu âm bán phần trước
Siêu âm bán phần trước
241.500
2.080
14.0240.0845
Siêu âm mắt
Siêu âm mắt
69.700
2.081
14.0081.0847
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
151.000
2.082
14.0082.0847
Sinh thiết tổ chức kết mạc
Sinh thiết tổ chức kết mạc
151.000
2.083
14.0080.0847
Sinh thiết tổ chức mi
Sinh thiết tổ chức mi
151.000
2.084
14.0257.0848
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
33.600
2.085
21.0083.0848
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
33.600
2.086
14.0219.0849
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
60.000
2.087
14.0220.0849
Soi đáy mắt bằng Schepens
Soi đáy mắt bằng Schepens
60.000
2.088
14.0218.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
2.089
14.0221.0849
Soi góc tiền phòng
Soi góc tiền phòng
60.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.090
14.0070.0850
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối
2.561.900
Chưa bao gồm chi phí màng.
2.091
14.0158.0851
Tiêm nội nhãn
Tiêm nội nhãn
245.100
2.092
14.0251.0852
Test phát hiện khô mắt
Test phát hiện khô mắt
46.400
2.093
14.0250.0852
Test thử cảm giác giác mạc
Test thử cảm giác giác mạc
46.400
2.094
21.0077.0852
Test thử cảm giác giác mạc
Test thử cảm giác giác mạc
46.400
2.095
14.0013.0853
Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc
Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc
913.600
2.096
14.0154.0853
Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng
Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng
913.600
2.097
14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
105.800
2.098
14.0197.0855
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
65.100
2.099
14.0193.0856
Tiêm dưới kết mạc
Tiêm dưới kết mạc
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
2.100
14.0194.0857
Tiêm cạnh nhãn cầu
Tiêm cạnh nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
2.101
14.0195.0857
Tiêm hậu nhãn cầu
Tiêm hậu nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
2.102
14.0159.0857
Tiêm nhu mô giác mạc
Tiêm nhu mô giác mạc
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
2.103
14.0003.0858
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)
3.321.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.104
14.0087.0859
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
2.185.500
2.105
14.0047.0860
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK
1.260.100
2.106
14.0121.0860
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi ...)
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi ...)
1.260.100
2.107
14.0146.0860
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)
1.260.100
2.108
14.0134.0861
Di thực hàng lông mi
Di thực hàng lông mi
891.500
2.109
14.0099.0861
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
891.500
2.110
14.0123.0861
Lùi cơ nâng mi
Lùi cơ nâng mi
891.500
2.111
14.0113.0862
Chỉnh chỉ sau mổ lác
Chỉnh chỉ sau mổ lác
620.000
2.112
14.0063.0862
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ
620.000
2.113
14.0115.0862
Sửa sẹo sau mổ lác
Sửa sẹo sau mổ lác
620.000
2.114
14.0157.0863
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm
534.500
2.115
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
2.116
14.0245.0864
Chụp đáy mắt RETCAM
Chụp đáy mắt RETCAM
344.200
2.117
14.0266.0865
Đo độ sâu tiền phòng
Đo độ sâu tiền phòng
197.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.118
14.0277.0865
Test thử nhược cơ
Test thử nhược cơ
197.200
2.119
14.0092.0865
Tiêm cortison điều trị u máu
Tiêm cortison điều trị u máu
197.200
2.120
15.0132.0867
Bẻ cuốn mũi
Bẻ cuốn mũi
165.500
2.121
15.0133.0867
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
165.500
2.122
15.0142.0868
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
216.500
2.123
15.0142.0869
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
286.500
2.124
15.0149.0870
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan
1.217.100
2.125
15.0150.0871
Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần
Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần [Coblator]
2.487.100
Bao gồm cả Coblator.
2.126
15.0046.0872
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
580.400
2.127
15.0061.0873
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne
8.492.000
2.128
12.0161.0874
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
2.122.100
2.129
15.0043.0874
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê]
2.122.100
2.130
12.0161.0875
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
634.500
2.131
15.0043.0875
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]
634.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.132
15.0273.0876
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần
7.411.800
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
2.133
12.0151.0877
Cắt u cuộn cảnh
Cắt u cuộn cảnh
8.131.800
2.134
15.0040.0877
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh
8.131.800
2.135
15.0207.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
2.136
15.0223.0879
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
295.500
2.137
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
2.138
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
2.139
21.0064.0885
Đo nhĩ lượng
Đo nhĩ lượng
34.500
2.140
21.0060.0890
Đo thính lực đơn âm
Đo thính lực đơn âm
49.500
2.141
21.0062.0891
Đo thính lực trên ngưỡng
Đo thính lực trên ngưỡng
74.000
2.142
15.0217.0892
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
225.500
2.143
03.2239.0893
Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh)
Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh)
141.500
2.144
03.2183.0893
Đốt lạnh họng hạt
Đốt lạnh họng hạt
141.500
2.145
15.0216.0893
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng áp lạnh]
141.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.146
03.2238.0894
Đốt họng bằng khí nitơ lỏng
Đốt họng bằng khí nitơ lỏng
156.300
2.147
15.0216.0894
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng khí Nitơ lỏng]
156.300
2.148
03.2182.0895
Đốt nhiệt họng hạt
Đốt nhiệt họng hạt
89.400
2.149
15.0215.0895
Đốt họng hạt bằng nhiệt
Đốt họng hạt bằng nhiệt
89.400
2.150
03.2154.0897
Làm Proetz
Làm Proetz
69.300
2.151
15.0139.0897
Phương pháp Proetz
Phương pháp Proetz
69.300
2.152
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2.153
01.0087.0898
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2.154
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2.155
12.0164.0898
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2.156
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2.157
09.0123.0898
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2.158
03.2184.0899
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
2.159
15.0218.0899
Bơm thuốc thanh quản
Bơm thuốc thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.160
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
2.161
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
2.162
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
2.163
15.0054.0902
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
530.700
2.164
15.0055.0902
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]
530.700
2.165
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
2.166
15.0055.0903
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
170.600
2.167
15.0240.0904
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
754.400
2.168
15.0240.0905
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
404.900
2.169
15.0143.0906
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [gây mê]
705.500
2.170
15.0144.0906
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê]
705.500
2.171
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
2.172
15.0144.0907
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
[không gây mê]
213.900
2.173
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.174
12.0092.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]
1.385.400
2.175
12.0091.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]
1.385.400
2.176
15.0045.0909
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê]
1.385.400
2.177
28.0158.0909
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]
1.385.400
2.178
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
874.800
2.179
12.0091.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
874.800
2.180
15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
874.800
2.181
28.0158.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]
874.800
2.182
15.0027.0911
Mở sào bào
Mở sào bào
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.183
15.0029.0911
Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.184
15.0028.0911
Mở sào bào, thượng nhĩ
Mở sào bào, thượng nhĩ
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.185
15.0026.0911
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.186
15.0042.0911
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.187
15.0041.0911
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.188
15.0020.0911
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.189
03.2212.0912
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi
2.804.100
2.190
15.0134.0912
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê]
2.804.100
2.191
15.0123.0912
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
2.804.100
2.192
15.0134.0913
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]
1.326.200
2.193
15.0154.0914
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản
852.900
2.194
15.0208.0916
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
139.000
2.195
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
2.196
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
2.197
03.4165.0918
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây mê]
705.900
2.198
03.3959.0918
Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi
Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi
705.900
2.199
12.0162.0918
Cắt polyp mũi
Cắt polyp mũi
705.900
2.200
15.0081.0918
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê]
705.900
2.201
03.4165.0919
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây tê]
489.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.202
15.0081.0919
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê]
489.500
2.203
15.0138.0920
Chọc rửa xoang hàm
Chọc rửa xoang hàm
310.500
2.204
15.0129.0921
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm
310.500
2.205
15.0130.0922
Đốt điện cuốn mũi dưới
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]
489.900
2.206
15.0131.0922
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]
489.900
2.207
15.0130.0923
Đốt điện cuốn mũi dưới
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]
705.500
2.208
15.0131.0923
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]
705.500
2.209
15.0188.0925
Kỹ thuật đặt van phát âm
Kỹ thuật đặt van phát âm
754.400
2.210
15.0234.0925
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
754.400
2.211
15.0236.0925
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
754.400
2.212
15.0235.0926
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
774.400
2.213
15.0237.0926
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
774.400
2.214
15.0234.0927
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
255.500
2.215
15.0236.0927
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
255.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.216
15.0235.0928
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
350.500
2.217
15.0237.0928
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
350.500
2.218
15.0098.0929
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
1.658.900
Đã bao gồm cả dao Hummer.
2.219
15.0157.0929
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút [Hummer]
1.658.900
Đã bao gồm cả dao Hummer.
2.220
15.0156.0929
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)[Coblator]
1.658.900
2.221
15.0252.0930
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
757.600
2.222
15.0137.0931
Nội soi sinh thiết u vòm
Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]
1.601.900
2.223
15.0228.0932
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật t gây tê/gây mê
545.500
2.224
15.0230.0932
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
545.500
2.225
15.0229.0932
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
545.500
2.226
15.0231.0932
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
545.500
2.227
15.0137.0932
Nội soi sinh thiết u vòm
Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]
545.500
2.228
15.0243.0932
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
545.500
2.229
20.0008.0932
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
545.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.230
03.1003.2048
Nội soi họng
Nội soi họng
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2.231
03.1002.2048
Nội soi mũi
Nội soi mũi
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2.232
03.1001.2048
Nội soitai
Nội soi tai
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2.233
15.0225.0933
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2.234
15.9001.2048
Nội soi mũi xoang
Nội soi mũi xoang
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2.235
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2.236
20.0013.2048
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2.237
20.0014.0933
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2.238
15.0149.0937
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện]
1.761.400
2.239
15.0151.0937
Phẫu thuật cắt u Amidan
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện]
1.761.400
2.240
12.0147.2036
Cắt u Amidan
Cắt u Amidan
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
2.241
15.0149.2036
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.242
15.0359.2036
Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma
Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
2.243
15.0288.2036
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
2.244
15.0151.2036
Phẫu thuật cắt u Amidan
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
2.245
15.0361.2036
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
2.246
12.0116.0938
Cắt hạ họng bán phần
Cắt hạ họng bán phần
5.352.100
2.247
15.0277.0938
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản
trên nhẫn kiểu CHEP
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản
trên nhẫn kiểu CHEP
5.352.100
2.248
15.0272.0938
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình
5.352.100
2.249
15.0271.0938
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
5.352.100
2.250
15.0275.0938
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng
5.352.100
2.251
15.0276.0938
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn
5.352.100
2.252
15.0383.0939
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
9.963.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.253
12.0148.0940
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
5.980.000
2.254
15.0371.0940
Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sử dụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn mạch/laser
Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sử dụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn mạch/laser
5.980.000
2.255
15.0289.0940
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
5.980.000
2.256
15.0092.0941
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài
7.249.700
2.257
15.0103.0942
Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa
Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa
4.211.900
2.258
15.0104.0942
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
4.211.900
2.259
15.0173.0943
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser
4.936.000
2.260
03.2523.0944
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.261
12.0016.0944
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.262
12.0065.0944
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.263
12.0086.0944
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt tuyến]
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.264
12.0087.0944
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt tuyến]
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.265
12.0088.0944
Cắt u tuyến nước bọt phụ
Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt tuyến]
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.266
15.0284.0944
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.267
15.0295.0944
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.268
03.2498.0945
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.269
12.0014.0945
Cắt các u ác tuyến mang tai
Cắt các u ác tuyến mang tai
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.270
12.0153.0945
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.271
12.0089.0945
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.272
15.0282.0945
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.273
15.0283.0945
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.274
15.0293.0945
Phẫu thuật rò khe mang I
Phẫu thuật rò khe mang I
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.275
15.0294.0945
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.276
15.0122.0946
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
9.076.600
2.277
15.0072.0947
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
5.657.000
2.278
15.0118.0947
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm
5.657.000
2.279
15.0116.0947
Phẫu thuật vỡ xoang hàm
Phẫu thuật vỡ xoang hàm
5.657.000
2.280
15.0189.0948
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản N
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản
4.936.000
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.281
15.0184.0948
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong
4.936.000
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
2.282
15.0008.0949
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá
4.897.800
2.283
03.2081.0950
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII
7.551.300
2.284
15.0011.0950
Phẫu thuật giảm áp dây VII
Phẫu thuật giảm áp dây VII
7.551.300
2.285
15.0114.0951
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
5.657.000
2.286
15.0124.0951
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt
5.657.000
2.287
12.0115.0952
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
2.288
12.0124.0953
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
7.480.000
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
2.289
15.0202.0953
Phẫu thuật laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan
Phẫu thuật laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan
7.480.000
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
2.290
15.0046.0954
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.291
15.0290.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
3.340.900
2.292
15.0180.0955
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent
3.340.900
2.293
15.0181.0955
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
3.340.900
2.294
15.0300.0955
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
3.340.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.295
15.0090.0956
Phẫu thuật mở cạnh mũi
Phẫu thuật mở cạnh mũi
5.244.100
2.296
15.0292.0957
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
4.936.000
2.297
15.0155.0958
Phẫu thuật nạo VA nội soi
Phẫu thuật nạo VA nội soi
3.045.800
2.298
15.0094.0958
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
3.045.800
2.299
15.0097.0960
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
2.981.800
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.300
15.0068.0960
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
2.981.800
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.301
15.0064.0960
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
2.981.800
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.302
03.3946.0961
Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm
Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm
9.611.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
2.303
15.0091.0961
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
9.611.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
2.304
03.3947.0963
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng
9.151.800
2.305
15.0093.0963
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
9.151.800
2.306
27.0017.0963
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
9.151.800
2.307
15.0172.0964
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
6.045.000
2.308
15.0176.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống
cứng gây tê/gây mê [gây mê]
3.340.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.309
15.0177.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]
3.340.900
2.310
15.0159.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt
3.340.900
2.311
15.0178.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]
3.340.900
2.312
15.0179.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]
3.340.900
2.313
03.2222.0966
FESS giải quyết các u lành tính
FESS giải quyết các u lành tính
4.535.700
2.314
15.0298.0966
Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản
Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản
4.535.700
2.315
15.0148.0966
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)
4.535.700
2.316
15.0168.0966
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính
thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,...) (gây tê/gây mê)
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh
quản,...) (gây tê/gây mê)
4.535.700
2.317
15.0169.0966
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
4.535.700
2.318
15.0170.0966
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser
4.535.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.319
15.0182.0966
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent
4.535.700
2.320
15.0183.0966
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent
4.535.700
2.321
15.0297.0966
Phẫu thuật túi thừa Zenker
Phẫu thuật túi thừa Zenker
4.535.700
2.322
15.0087.0968
Phẫu thuật ung thư sàng hàm
Phẫu thuật ung thư sàng hàm
6.463.600
Chưa bao gồm keo sinh học.
2.323
15.0089.0968
Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi
Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi
6.463.600
Chưa bao gồm keo sinh học.
2.324
03.3958.0969
Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới
Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới
4.211.900
2.325
15.0105.0969
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
4.211.900
2.326
15.0108.0969
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser
4.211.900
2.327
15.0107.0969
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần
4.211.900
2.328
15.0109.0969
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới
4.211.900
2.329
15.0106.0969
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
4.211.900
2.330
15.0079.0969
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm
4.211.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.331
15.0075.0969
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán
4.211.900
2.332
15.0101.0969
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh
4.211.900
2.333
15.0112.0970
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.334
15.0111.0970
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.335
15.0102.0970
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.336
15.0113.0970
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.337
15.0110.0970
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.338
15.0048.0971
Đặt ống thông khí màng nhĩ
Đặt ống thông khí màng nhĩ
3.209.900
2.339
15.0049.0971
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
3.209.900
2.340
15.0036.0971
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.341
15.0035.0971
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.342
15.0070.0972
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
6.353.000
2.343
15.0071.0972
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác
6.353.000
2.344
15.0084.0974
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
9.076.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.345
03.3957.0975
Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy
Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy
5.244.100
2.346
15.0085.0975
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
5.244.100
2.347
15.0360.0977
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)
4.003.900
Đã bao gồm dao plasma
2.348
15.0162.0978
Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh
Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh
3.180.600
2.349
15.0078.0978
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm
3.180.600
2.350
15.0077.0978
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng
3.180.600
2.351
15.0161.0978
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh
3.180.600
2.352
15.0166.0978
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây
thanh (gây tê/gây mê)
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây
thanh (gây tê/gây mê)
3.180.600
2.353
15.0167.0978
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây
thanh bằng ống soi mềm gây tê
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây
thanh bằng ống soi mềm gây tê
3.180.600
2.354
15.0296.0980
Phẫu thuật rò xoang lê
Phẫu thuật rò xoang lê
4.936.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.355
03.2198.0982
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương
6.258.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.356
15.0013.0983
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình
6.572.800
2.357
15.0006.0983
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ
6.572.800
2.358
15.0004.0983
Phẫu thuật khoét mê nhĩ
Phẫu thuật khoét mê nhĩ
6.572.800
2.359
15.0037.0984
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
5.530.000
2.360
15.0030.0984
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
5.530.000
2.361
15.0291.0985
Phẫu thuật rò sống mũi
Phẫu thuật rò sống mũi
7.715.300
2.362
15.0001.0986
Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử)
Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử)
5.530.000
2.363
15.0005.0986
Phẫu thuật mở túi nội dịch
Phẫu thuật mở túi nội dịch
5.530.000
2.364
15.0021.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
5.537.100
2.365
15.0023.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên
5.537.100
2.366
15.0025.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
5.537.100
2.367
15.0203.0988
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
3.045.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.368
15.0299.0988
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
3.045.800
2.369
15.0152.0988
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
3.045.800
2.370
12.0165.0989
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
34.500
2.371
20.0010.0990
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
245.500
2.372
03.2116.0992
Thông vòi nhĩ
Thông vòi nhĩ
98.300
2.373
15.0052.0993
Bơm hơi vòi nhĩ
Bơm hơi vòi nhĩ
126.500
2.374
15.0050.0994
Trích rạch màng nhĩ
Trích rạch màng nhĩ
69.300
2.375
15.0207.0995
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]
771.900
2.376
15.0209.0996
Cắt phanh lưỡi
Cắt phanh lưỡi [gây mê]
771.900
2.377
15.0223.0996
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê]
771.900
2.378
15.0206.0996
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây mê]
771.900
2.379
15.0032.0997
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo
chuỗi xương con
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.380
15.0034.0997
Vá nhĩ đơn thuần
Vá nhĩ đơn thuần
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.381
15.0082.0998
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser
3.391.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.382
15.0187.0998
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
3.391.900
2.383
15.0066.0999
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
3.963.300
2.384
15.0262.0999
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm
3.963.300
2.385
15.0163.1000
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh
2.333.000
2.386
15.0160.1000
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh
2.333.000
2.387
15.0175.1000
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,...)
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,...)
2.333.000
2.388
15.0165.1000
Phẫu thuật treo sụn phễu
Phẫu thuật treo sụn phễu
2.333.000
2.389
15.0086.1001
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
1.646.800
2.390
15.0194.1001
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
1.646.800
2.391
15.0069.1001
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
1.646.800
2.392
15.0033.1001
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy
tổn thương, lấy dị vật
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy
tổn thương, lấy dị vật
1.646.800
2.393
15.0117.1001
Phẫu thuật mở xoang hàm
Phẫu thuật mở xoang hàm
1.646.800
2.394
15.0177.1001
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]
1.646.800
2.395
15.0179.1001
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]
1.646.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.396
15.0126.1001
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ
1.646.800
2.397
15.0099.1001
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
1.646.800
2.398
15.0100.1001
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser
1.646.800
2.399
15.0067.1001
Phẫu thuật thắt động mạch sàng
Phẫu thuật thắt động mạch sàng
1.646.800
2.400
15.0125.1001
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc
1.646.800
2.401
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700
2.402
15.0195.1002
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
1.075.700
2.403
15.0224.1002
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
1.075.700
2.404
15.0127.1002
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
1.075.700
2.405
15.0053.1002
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
1.075.700
2.406
15.0158.1002
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
1.075.700
2.407
15.0128.1002
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi
xoang qua khe dưới
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi
xoang qua khe dưới
1.075.700
2.408
15.0241.1003
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
943.600
2.409
15.0238.1004
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê
549.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.410
15.0242.1004
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
549.900
2.411
15.0239.1004
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê
549.900
2.412
15.0226.1005
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
321.400
2.413
15.0227.1005
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gâytê
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
321.400
2.414
15.0136.1005
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
321.400
2.415
15.0145.1006
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
153.600
2.416
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
2.417
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
2.418
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
2.419
16.0230.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
2.420
16.0061.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
2.421
16.0046.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
2.422
16.0047.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.423
16.0044.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
2.424
16.0045.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
2.425
16.0050.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
2.426
16.0052.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
631.000
2.427
16.0054.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
631.000
2.428
16.0051.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4,5]
631.000
2.429
16.0053.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
631.000
2.430
16.0055.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
631.000
2.431
16.0046.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.432
16.0047.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
2.433
16.0044.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
2.434
16.0045.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
2.435
16.0050.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
2.436
16.0052.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
2.437
16.0054.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngt ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
2.438
16.0051.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
2.439
16.0053.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.440
16.0055.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
2.441
16.0046.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Guttat percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
2.442
16.0047.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
2.443
16.0044.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
2.444
16.0045.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
2.445
16.0050.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
2.446
16.0052.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
455.500
2.447
16.0054.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500
2.448
16.0051.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.449
16.0053.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1,2,3]
455.500
2.450
16.0055.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2,3]
455.500
2.451
16.0046.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
2.452
16.0047.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
2.453
16.0044.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
2.454
16.0045.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
2.455
16.0050.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
2.456
16.0052.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.457
16.0054.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
2.458
16.0051.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
2.459
16.0053.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
2.460
16.0055.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
2.461
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
2.462
16.0232.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
2.463
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
2.464
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
369.500
2.465
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
112.500
2.466
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
2.467
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.468
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
2.469
16.0035.1023
Phẫu thuật nạo túi lợi
Phẫu thuật nạo túi lợi
89.500
2.470
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
2.471
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
2.472
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
2.473
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
2.474
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
2.475
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
398.600
2.476
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
398.600
2.477
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
398.600
2.478
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
398.600
2.479
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
2.480
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
2.481
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.482
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
280.500
2.483
16.0067.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
280.500
2.484
16.0057.1032
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
308.000
2.485
16.0056.1032
Chụp tủy bằng MTA
Chụp tủy bằng MTA
308.000
2.486
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
245.500
2.487
16.0225.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
2.488
16.0223.1035
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
245.500
2.489
16.0224.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
2.490
16.0222.1035
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
245.500
2.491
16.0197.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
2.492
12.0074.1037
Cắt u nang men răng, ghép xương
Cắt u nang men răng, ghép xương
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.493
16.0023.1037
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.494
12.0071.1038
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
952.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.495
16.0034.1038
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
952.100
2.496
12.0070.1039
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
521.000
2.497
12.0085.1039
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
521.000
2.498
12.0084.1039
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
521.000
2.499
12.0083.1040
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
481.000
2.500
15.0209.1041
Cắt phanh lưỡi
Cắt phanh lưỡi [không gây mê]
344.200
2.501
16.0216.1041
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
344.200
2.502
16.0218.1041
Phẫu thuật cắt phanh má
Phẫu thuật cắt phanh má
344.200
2.503
16.0217.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi
Phẫu thuật cắt phanh môi
344.200
2.504
16.0220.1042
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
601.000
2.505
15.0204.1043
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
1.051.700
2.506
15.0205.1043
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng
1.051.700
2.507
16.0306.1043
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
1.051.700
2.508
10.0151.1044
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]
771.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.509
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
771.000
2.510
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
771.000
2.511
28.0009.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
771.000
2.512
28.0010.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
771.000
2.513
10.0151.1045
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
1.208.800
2.514
12.0003.1045
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
2.515
12.0007.1045
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
2.516
12.0064.1046
Cắt nang vùng sàn miệng
Cắt nang vùng sàn miệng
3.078.100
2.517
12.0072.1047
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
3.228.100
2.518
12.0073.1047
Cắt nang xương hàm khó
Cắt nang xương hàm khó
3.228.100
2.519
12.0012.1048
Cắt các u nang giáp móng
Cắt các u nang giáp móng
2.289.300
2.520
15.0196.1048
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
2.289.300
2.521
03.2508.1049
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
2.928.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.522
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
2.523
12.0045.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100
2.524
16.0233.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
493.500
2.525
16.0234.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
493.500
2.526
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
1.832.000
2.527
16.0336.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
1.832.000
2.528
16.0317.1054
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V
3.235.700
2.529
16.0316.1054
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V
3.235.700
2.530
16.0314.1055
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
2.888.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
2.531
16.0319.1058
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọtt mang tai bảo tồn thần kinh VII
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
4.658.900
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
2.532
03.2510.1059
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
3.488.600
2.533
12.0056.1059
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
3.488.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.534
12.0055.1059
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
3.488.600
2.535
12.0315.1059
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
3.488.600
2.536
12.0316.1059
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
3.488.600
2.537
03.2538.1060
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm
3.397.900
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
2.538
12.0090.1060
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
3.397.900
2.539
12.0086.1060
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt u lành tính]
3.397.900
2.540
12.0047.1061
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
3.331.900
2.541
12.0144.1063
Cắt ung thư sàng hàm
Cắt ung thư sàng hàm
3.638.600
2.542
12.0159.1063
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
3.638.600
2.543
28.0439.1064
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
2.544
16.0291.1065
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
4.733.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.545
16.0280.1066
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.546
16.0277.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.547
16.0278.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.548
16.0279.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.549
16.0242.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.550
16.0243.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.551
03.2059.1068
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.552
16.0287.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.553
16.0286.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.554
16.0288.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.555
16.0268.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.556
16.0269.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.557
16.0270.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.558
16.0247.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.559
16.0248.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.560
16.0249.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.561
16.0250.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.562
16.0251.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.563
16.0252.1069
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.564
16.0253.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.565
16.0254.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.566
16.0255.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.567
16.0333.1070
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
2.497.500
2.568
16.0318.1077
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
4.489.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.569
16.0294.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.856.600
2.570
15.0074.1081
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)
3.078.100
2.571
16.0323.1081
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
3.078.100
2.572
28.0126.1086
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
2.988.600
2.573
28.0125.1087
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
2.888.600
2.574
16.0348.1089
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]
3.317.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.575
16.0348.1090
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu]
3.254.300
2.576
16.0348.1091
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]
3.081.600
2.577
28.0352.1091
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
3.081.600
2.578
12.0060.1093
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
869.100
2.579
12.0061.1093
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
869.100
2.580
12.0059.1093
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
869.100
2.581
12.0058.1093
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
869.100
2.582
16.0274.1095
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
2.636.500
2.583
16.0275.1095
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
2.636.500
2.584
16.0271.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
2.636.500
2.585
16.0272.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
2.636.500
2.586
11.0022.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.566.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.587
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.566.900
2.588
11.0017.1103
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.251.300
2.589
11.0021.1104
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.319.300
2.590
11.0020.1105
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.701.300
2.591
11.0018.1105
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
3.701.300
2.592
11.0028.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.595.900
2.593
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
2.595.900
2.594
11.0023.1107
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
4.188.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.595
11.0027.1108
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.245.200
2.596
11.0026.1109
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.718.300
2.597
11.0024.1109
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn
3.718.300
2.598
11.0066.1110
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
4.443.300
2.599
11.0064.1110
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
4.443.300
2.600
11.0067.1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.570.900
2.601
11.0065.1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
3.570.900
2.602
11.0104.1113
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
4.005.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.603
04.0037.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
3.683.600
2.604
04.0035.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
3.683.600
2.605
04.0036.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
3.683.600
2.606
11.0103.1114
Cắt sẹo khâu kín
Cắt sẹo khâu kín
3.683.600
2.607
01.0156.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
2.608
02.0018.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
2.609
11.0098.1116
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
285.400
2.610
11.0121.1116
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
285.400
2.611
17.0025.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
2.612
11.0055.1118
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể
3.042.600
2.613
11.0056.1119
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
2.093.600
2.614
11.0034.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.065.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.615
11.0031.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
3.065.600
2.616
11.0162.1120
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
3.065.600
2.617
11.0029.1121
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.808.400
2.618
11.0033.1122
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.831.300
2.619
11.0032.1123
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
4.415.300
2.620
11.0030.1123
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.415.300
2.621
11.0044.1125
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.133.300
2.622
11.0046.1125
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
4.133.300
2.623
11.0035.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
5.449.400
2.624
11.0037.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
5.449.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.625
11.0036.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
5.449.400
2.626
11.0038.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
5.449.400
2.627
11.0048.1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
7.023.400
2.628
11.0050.1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
7.023.400
2.629
11.0039.1128
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.802.600
2.630
11.0041.1129
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
4.449.400
2.631
11.0040.1129
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.449.400
2.632
11.0042.1130
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.777.300
2.633
11.0052.1132
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
6.005.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.634
11.0054.1132
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
6.005.400
2.635
28.0466.1134
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
4.630.500
2.636
28.0069.1134
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
4.630.500
2.637
28.0068.1134
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
4.630.500
2.638
11.0109.1136
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng
5.363.900
2.639
11.0166.1136
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
5.363.900
2.640
28.0039.1136
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
5.363.900
2.641
28.0038.1136
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
5.363.900
2.642
28.0042.1136
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
5.363.900
2.643
28.0016.1136
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
5.363.900
2.644
11.0111.1137
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
4.034.300
2.645
11.0115.1137
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
4.034.300
2.646
11.0112.1137
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
4.034.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.647
11.0069.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
4.034.300
2.648
11.0068.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
4.034.300
2.649
11.0160.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
4.034.300
2.650
11.0113.1137
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng
4.034.300
2.651
11.0071.1140
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
3.005.900
2.652
11.0105.1142
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf-krause
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
4.938.500
2.653
11.0062.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
4.938.500
2.654
11.0060.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
4.938.500
2.655
11.0063.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
4.938.500
2.656
11.0061.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
4.938.500
2.657
11.0075.1143
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
4.094.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.658
11.0159.1144
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
2.872.600
2.659
11.0161.1144
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
2.872.600
2.660
07.0219.1144
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
2.872.600
2.661
07.0220.1144
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
2.872.600
2.662
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
2.663
11.0010.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
2.664
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
2.665
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
262.900
2.666
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
458.200
2.667
11.0009.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
458.200
2.668
11.0003.1150
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn
618.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.669
11.0008.1150
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em
618.300
2.670
11.0007.1151
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
983.300
2.671
11.0002.1151
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn
983.300
2.672
11.0001.1152
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
1.607.200
2.673
11.0006.1152
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
1.607.200
2.674
11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
648.200
2.675
11.0118.1159
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính
385.400
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
2.676
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
2.677
01.0364.1169
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
172.800
Chưa bao gồm hoá chất
2.678
12.0368.1169
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]
172.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
2.679
12.0368.2040
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]
144.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.680
12.0063.1181
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
8.570.200
2.681
12.0330.1185
Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay
Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay
7.770.200
2.682
12.0142.1189
Cắt bỏ khối u màn hầu
Cắt bỏ khối u màn hầu
3.300.700
2.683
12.0141.1189
Cắt khối u khẩu cái
Cắt khối u khẩu cái
3.300.700
2.684
12.0264.1189
Cắt nang thừng tinh hai bên
Cắt nang thừng tinh hai bên
3.300.700
2.685
12.0314.1189
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
3.300.700
2.686
12.0318.1189
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
3.300.700
2.687
12.0194.1189
Phẫu thuật vét hạch nách
Phẫu thuật vét hạch nách
3.300.700
2.688
12.0332.1189
Tháo khớp cổ chân do ung thư
Tháo khớp cổ chân do ung thư
3.300.700
2.689
12.0331.1189
Tháo nửa bàn chân trước do ung thư
Tháo nửa bàn chân trước do ung thư
3.300.700
2.690
12.0011.1190
Cắt các u lành tuyến giáp
Cắt các u lành tuyến giáp
2.140.700
2.691
12.0263.1190
Cắt nang thừng tinh một bên
Cắt nang thừng tinh một bên
2.140.700
2.692
12.0321.1190
Cắt u bao gân
Cắt u bao gân
2.140.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.693
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm
2.140.700
2.694
12.0319.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
2.140.700
2.695
12.0313.1190
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
2.140.700
2.696
12.0317.1190
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
2.140.700
2.697
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
1.456.700
2.698
12.0261.1191
Cắt u sùi đầu miệng sáo
Cắt u sùi đầu miệng sáo
1.456.700
2.699
27.0389.1196
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang
2.434.500
2.700
27.0372.1196
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
2.434.500
2.701
27.0330.1196
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
2.434.500
2.702
27.0260.1196
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
2.434.500
2.703
27.0414.1196
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
2.434.500
2.704
27.0294.1196
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
2.434.500
2.705
27.0261.1196
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
2.434.500
2.706
27.0140.1196
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
2.434.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.707
27.0263.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
2.434.500
2.708
27.0331.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
2.434.500
2.709
27.0295.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
2.434.500
2.710
27.0315.1196
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
2.434.500
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
2.711
27.0313.1196
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)
2.434.500
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
2.712
27.0314.1196
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)
2.434.500
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
2.713
27.0418.1196
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
2.434.500
2.714
27.0307.1196
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
2.434.500
2.715
27.0328.1196
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
2.434.500
2.716
27.0166.1196
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
2.434.500
2.717
27.0274.1196
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
2.434.500
2.718
27.0332.1196
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
2.434.500
2.719
27.0384.1197
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
1.596.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.720
27.0409.1197
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo
1.596.600
2.721
27.0392.1197
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng
1.596.600
2.722
27.0333.1197
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
1.596.600
2.723
27.0408.1197
Nội soi tán sỏi niệu đạo
Nội soi tán sỏi niệu đạo
1.596.600
2.724
27.0329.1197
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
1.596.600
2.725
27.0335.1197
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng
1.596.600
2.726
27.0437.1197
Thông vòi tử cung qua nội soi
Thông vòi tử cung qua nội soi
1.596.600
2.727
27.0473.1209
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
4.343.300
2.728
27.0400.1210
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón
2.913.900
2.729
27.0402.1210
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
2.913.900
2.730
27.0401.1210
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
2.913.900
2.731
27.0336.1210
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
2.913.900
2.732
11.0132.1890
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp
1.339.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.733
11.0133.1891
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể
962.300
2.734
11.0134.1892
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
718.900
2.735
11.0135.1893
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
453.000
2.736
22.0369.1215
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)
1.045.700
2.737
22.0157.1218
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
21.900
2.738
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
2.739
01.0299.1239
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
272.900
2.740
23.0054.1239
Định lượng D-Dimer [Máu]
Định lượng D-Dimer [Máu]
272.900
2.741
22.0013.1242
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
110.300
2.742
22.0103.1244
Định lượng G6PD
Định lượng G6PD
87.000
2.743
23.0072.1244
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]
87.000
2.744
22.0011.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
60.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.745
22.0285.1267
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền máu toàn
phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền máu toàn
phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
24.800
2.746
22.0502.1267
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu]
24.800
2.747
22.0286.1268
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền chế phẩm
tiểu cầu hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền chế phẩm
tiểu cầu hoặc huyết tương
22.200
2.748
22.0502.1268
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]
22.200
2.749
01.0284.1269
Định nhóm máu tại giường
Định nhóm máu tại giường
42.100
2.750
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
2.751
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
42.100
2.752
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
42.100
2.753
22.0295.1279
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
186.600
2.754
22.0291.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
33.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.755
22.0292.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
33.500
2.756
22.0281.1281
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
222.700
2.757
02.0431.1289
Xét nghiệm Mucin test
Xét nghiệm Mucin test
55.900
2.758
22.0267.1294
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
43.500
2.759
22.0134.1296
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
28.400
2.760
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
70.800
2.761
22.0125.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
74.600
2.762
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
2.763
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
2.764
22.0308.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
87.000
2.765
22.0304.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
87.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.766
21.0011.1308
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
31.100
2.767
22.0015.1308
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
31.100
2.768
21.0010.1310
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
55.900
2.769
22.0017.1310
Nghiệm pháp Von-Kaulla
Nghiệm pháp Von-Kaulla
55.900
2.770
22.0135.1313
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
43.500
2.771
22.0274.1326
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
80.500
2.772
22.0268.1330
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)
31.100
2.773
22.0259.1339
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
99.500
2.774
22.0102.1341
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
40.900
2.775
22.0141.1343
Tập trung bạch cầu
Tập trung bạch cầu
31.100
2.776
22.0055.1346
Thời gian phục hồi canxi
Thời gian phục hồi canxi
33.500
2.777
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
2.778
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.779
01.0285.1349
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
13.600
2.780
22.9000.1349
Thời gian đông máu
Thời gian đông máu
13.600
2.781
01.0302.1350
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
43.500
2.782
22.0001.1352
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
(PT: Thời gian prothrombin Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
68.400
2.783
22.0008.1353
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
43.500
2.784
22.0005.1354
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động
43.500
2.785
22.0140.1360
Tìm giun chỉ trong máu
Tìm giun chỉ trong máu
37.300
2.786
22.0137.1361
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
18.600
2.787
22.0139.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
39.700
2.788
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
39.700
2.789
22.0136.1363
Tìm mảnh vỡ hồng cầu
Tìm mảnh vỡ hồng cầu
18.600
2.790
22.0144.1364
Tìm tế bào Hargraves
Tìm tế bào Hargraves
69.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.791
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
39.700
2.792
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
49.700
2.793
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500
2.794
22.0133.1409
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)
361.000
2.795
22.0163.1412
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
37.300
2.796
22.0166.1414
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
52.100
2.797
22.0129.1415
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
158.500
2.798
23.0116.1452
Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu]
Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu]
454.900
2.799
23.0018.1457
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
95.300
2.800
23.0011.1459
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
78.500
2.801
23.0014.1460
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]
280.500
2.802
23.0015.1461
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
212.300
2.803
23.0016.1462
Định lượng Apo A1 (Apolypoprotein Ai) [Máu]
Định lượng Apo A1 (Apolypoprotein Ai) [Máu]
50.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.804
23.0017.1462
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
50.400
2.805
23.0178.1463
Định lượng Benzodiazepin [niệu]
Định lượng Benzodiazepin [niệu]
39.200
2.806
23.0024.1464
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]
89.700
2.807
01.0298.1466
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
605.100
2.808
23.0032.1468
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
144.200
2.809
23.0034.1469
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
156.200
2.810
23.0033.1470
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
144.200
2.811
23.0035.1471
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
139.200
2.812
23.0030.1472
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
16.800
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
2.813
23.0031.1473
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
13.400
2.814
23.0029.1473
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
13.400
2.815
23.0036.1474
Định lượng Calcitonin [Máu]
Định lượng Calcitonin [Máu]
139.200
2.816
23.0039.1476
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
89.700
2.817
23.0038.1477
Định lượng Ceruloplasmin [Máu]
Định lượng Ceruloplasmin [Máu]
72.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.818
23.0043.1478
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
39.200
2.819
23.0048.1479
Định lượng bổ thể C3 [Máu]
Định lượng bổ thể C3 [Máu]
61.700
2.820
23.0049.1479
Định lượng bổ thể C4 [Máu]
Định lượng bổ thể C4 [Máu]
61.700
2.821
23.0046.1480
Định lượng Cortisol (máu)
Định lượng Cortisol (máu)
95.300
2.822
23.0183.1480
Định lượng Cortisol (niệu)
Định lượng Cortisol (niệu)
95.300
2.823
22.0094.1481
Định lượng Peptid - C
Định lượng Peptid - C
178.300
2.824
23.0045.1481
Định lượng C-Peptid [Máu]
Định lượng C-Peptid [Máu]
178.300
2.825
23.0042.1482
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
28.000
2.826
23.0050.1484
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
56.100
2.827
23.0052.1486
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
100.900
2.828
23.0058.1487
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
2.829
23.0056.1488
Định lượng Digoxin [Máu]
Định lượng Digoxin [Máu]
89.700
2.830
23.0055.1489
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]
302.500
2.831
23.0008.1490
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
67.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.832
23.0013.1491
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]
324.500
2.833
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
2.834
23.0214.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
2.835
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm nghiệm có thể ngoại suy được. Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
2.836
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
2.837
23.0009.1493
Đo hoạt độ ALP C (Alkalin Phosphatase) [Máu]
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
2.838
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.839
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
2.840
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
2.841
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
2.842
23.0213.1494
Định lượng Amylase [dịch]
Định lượng Amylase [dịch]
22.400
Mỗi chất
2.843
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
2.844
23.0216.1494
Định lượng Creatinin [dịch]
Định lượng Creatinin [dịch]
22.400
Mỗi chất
2.845
23.0076.1494
Định lượng Globulin [Máu]
Định lượng Globulin [Máu]
22.400
Mỗi chất
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.846
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
2.847
23.0219.1494
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
22.400
Mỗi chất
2.848
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
2.849
23.0223.1494
Định lượng Urê [dịch]
Định lượng Urê [dịch]
22.400
Mỗi chất
2.850
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
2.851
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
2.852
23.0060.1496
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
33.600
2.853
23.0079.1499
Định lượng Gentamicin [Máu]
Định lượng Gentamicin [Máu]
100.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.854
22.0117.1503
Định lượng sắt huyết thanh
Định lượng sắt huyết thanh
33.600
2.855
23.0143.1503
Định lượng Sắt [Máu]
Định lượng Sắt [Máu]
33.600
2.856
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
2.857
23.0215.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
28.000
2.858
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
2.859
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.860
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
2.861
23.0221.1506
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
28.000
2.862
23.0040.1507
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
28.000
2.863
23.0122.1508
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
67.300
2.864
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
16.000
2.865
23.0061.1513
Định lượng Estradiol [Máu]
Định lượng Estradiol [Máu]
84.100
2.866
22.0116.1514
Định lượng Ferritin
Định lượng Ferritin
84.100
2.867
23.0063.1514
Định lượng Ferritin [Máu]
Định lượng Ferritin [Máu]
84.100
2.868
22.0079.1515
Định lượng Acid Folic
Định lượng Acid Folic
89.700
2.869
23.0067.1515
Định lượng Folate [Máu]
Định lượng Folate [Máu]
89.700
2.870
23.0066.1516
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
190.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.871
23.0065.1517
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]
84.100
2.872
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
2.873
23.0074.1520
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]
100.900
2.874
22.0096.1522
Định lượng Haptoglobin
Định lượng Haptoglobin
100.900
2.875
23.0080.1522
Định lượng Haptoglobulin [Máu]
Định lượng Haptoglobulin [Máu]
100.900
2.876
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
2.877
23.0085.1525
Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]
Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]
312.500
2.878
23.0086.1526
Định lượng Homocystein [Máu]
Định lượng Homocystein [Máu]
151.200
2.879
22.0113.1527
Định lượng IgA
Định lượng IgA
67.300
2.880
22.0115.1527
Định lượng IgE
Định lượng IgE
67.300
2.881
22.0112.1527
Định lượng IgG
Định lượng IgG
67.300
2.882
22.0114.1527
Định lượng IgM
Định lượng IgM
67.300
2.883
23.0094.1527
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
67.300
2.884
23.0093.1527
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
67.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.885
23.0095.1527
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
67.300
2.886
23.0096.1527
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
67.300
2.887
23.0098.1529
Định lượng Insulin [Máu]
Định lượng Insulin [Máu]
84.100
2.888
23.0103.1531
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
224.400
2.889
23.0104.1532
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
100.900
2.890
23.0218.1534
Đo hoạt độ LDH (Lactat
dehydrogenase) [dịch chọc dò]
LDH (Lactat
Đo hoạt độ
dehydrogenase) [dịch chọc dò]
28.000
2.891
23.0111.1534
Đo hoạt độ LDH dehydrogenase) [Máu] (Lactat
Đo hoạt độ LDH (Lactat
dehydrogenase) [Máu]
28.000
2.892
23.0110.1535
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
84.100
2.893
23.0109.1536
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
61.700
2.894
23.0117.1538
Định lượng Myoglobin [Máu]
Định lượng Myoglobin [Máu]
95.300
2.895
23.0244.1544
Phản ứng CRP
Phản ứng CRP
22.400
2.896
23.0127.1545
Định lượng Phenytoin [Máu]
Định lượng Phenytoin [Máu]
84.100
2.897
23.0129.1547
Định lượng Pre-albumin [Máu]
Định lượng Pre-albumin [Máu]
100.900
2.898
23.0121.1548
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]
424.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.899
23.0130.1549
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
414.700
2.900
23.0134.1550
Định lượng Progesteron [Máu]
Định lượng Progesteron [Máu]
84.100
2.901
23.0137.1551
Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin- Releasing Peptide) [Máu]
Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin- Releasing Peptide) [Máu]
363.600
2.902
23.0131.1552
Định lượng Prolactin [Máu]
Định lượng Prolactin [Máu]
78.500
2.903
23.0139.1553
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
95.300
2.904
23.0138.1554
Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu]
Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu]
89.700
2.905
23.0140.1555
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]
246.400
2.906
23.0142.1557
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
39.200
2.907
23.0144.1559
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
212.300
2.908
23.0068.1561
FT3 Định lượng Triiodothyronine) [Máu] (Free
FT3 Định lượng Triiodothyronine) [Máu] (Free
67.300
2.909
23.0069.1561
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
67.300
2.910
23.0147.1561
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
67.300
2.911
23.0148.1561
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
67.300
2.912
23.0151.1563
Định lượng Testosterol [Máu]
Định lượng Testosterol [Máu]
97.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.913
23.0155.1564
Định lượng Theophylline [Máu]
Định lượng Theophylline [Máu]
84.100
2.914
23.0154.1565
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
183.300
2.915
22.0089.1567
Định lượng Transferin
Định lượng Transferin
67.300
2.916
23.0161.1569
Định lượng Troponin I [Máu]
Định lượng Troponin I [Máu]
78.500
2.917
23.0159.1569
Định lượng Troponin T [Máu]
Định lượng Troponin T [Máu]
78.500
2.918
23.0162.1570
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
61.700
2.919
22.0088.1571
Định lượng vitamin B12
Định lượng vitamin B12
78.500
2.920
23.0169.1571
Định lượng Vitamin B12 [Máu]
Định lượng Vitamin B12 [Máu]
78.500
2.921
23.0173.1575
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
44.800
2.922
23.0175.1576
Định lượng Amylase [niệu]
Định lượng Amylase [niệu]
39.200
2.923
23.0180.1577
Định lượng Canxi (niệu)
Định lượng Canxi (niệu)
25.600
2.924
23.0172.1580
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
2.925
23.0186.1582
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
22.400
2.926
23.0188.1586
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
44.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.927
23.0189.1587
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
44.800
2.928
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
2.929
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
2.930
23.0193.1589
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
44.800
2.931
06.0073.1589
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
44.800
2.932
23.0202.1592
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
22.400
2.933
23.0187.1593
Định lượng Glucose (niệu)
Định lượng Glucose (niệu)
14.400
2.934
23.0201.1593
Định lượng Protein (niệu)
Định lượng Protein (niệu)
14.400
2.935
22.0151.1594
Cặn Addis
Cặn Addis
44.800
2.936
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
44.800
2.937
22.0150.1594
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
44.800
2.938
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
2.939
23.0176.1598
Định lượng Axit Uric [niệu]
Định lượng Axit Uric [niệu]
16.800
2.940
23.0184.1598
Định lượng Creatinin (niệu)
Định lượng Creatinin (niệu)
16.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.941
23.0205.1598
Định lượng Urê (niệu)
Định lượng Urê (niệu)
16.800
2.942
23.0207.1604
Định lượng Clo [dịch não tủy]
Định lượng Clo [dịch não tủy]
23.400
2.943
23.0217.1605
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
13.400
2.944
23.0208.1605
Định lượng Glucose [dịch não tủy]
Định lượng Glucose [dịch não tủy]
13.400
2.945
23.0209.1606
Phản ứng Pandy [dịch]
Phản ứng Pandy [dịch]
8.800
2.946
23.0210.1607
Định lượng Protein [dịch não tủy]
Định lượng Protein [dịch não tủy]
11.200
2.947
23.0220.1608
Phản ứng Rivalta [dịch]
Phản ứng Rivalta [dịch]
8.800
2.948
22.0152.1609
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng phương pháp thủ công
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng phương pháp thủ công
58.300
2.949
22.0153.1610
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng máy phân tích huyết học tự động
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng máy phân tích huyết học tự động
95.300
2.950
24.0018.1611
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
71.600
2.951
24.0157.1612
HAV IgM miễn dịch tự động
HAV IgM miễn dịch tự động
116.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.952
24.0126.1614
HBc IgM miễn dịch tự động
HBc IgM miễn dịch tự động
123.400
2.953
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
2.954
24.0172.1617
HIV Ab miễn dịch tự động
HIV Ab miễn dịch tự động
116.400
2.955
24.0124.1619
HBsAb định lượng
HBsAb định lượng
126.400
2.956
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
2.957
24.0146.1622
HCV Ab miễn dịch tự động
HCV Ab miễn dịch tự động
130.500
2.958
24.0148.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
130.500
2.959
24.0094.1623
Streptococcus pyogenes ASO
Streptococcus pyogenes ASO
45.500
2.960
24.0060.1627
Chlamydia test nhanh
Chlamydia test nhanh
78.300
2.961
24.0196.1631
CMV IgG miễn dịch tự động
CMV IgG miễn dịch tự động
123.400
2.962
24.0194.1632
CMV IgM miễn dịch tự động
CMV IgM miễn dịch tự động
142.500
2.963
24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
142.500
2.964
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh
142.500
2.965
24.0184.1637
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
142.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.966
24.0219.1640
EBV IgG miễn dịch tự động
EBV IgG miễn dịch tự động
201.800
2.967
24.0217.1641
EBV IgM miễn dịch tự động
EBV IgM miễn dịch tự động
208.800
2.968
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh
65.200
2.969
24.0132.1644
HBeAg miễn dịch tự động
HBeAg miễn dịch tự động
104.400
2.970
24.0130.1645
HBeAg test nhanh
HBeAg test nhanh
65.200
2.971
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
2.972
23.0081.1647
Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (cmIA/ECLIA) [Máu]
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
501.300
2.973
24.0121.1647
HBsAg định lượng
HBsAg định lượng
501.300
2.974
24.0119.1649
HBsAg miễn dịch tự động
HBsAg miễn dịch tự động
81.700
2.975
24.0136.1651
HBV đo tải lượng Real-time PCR
HBV đo tải lượng Real-time PCR
701.700
2.976
24.0149.1652
HCV Core Ag miễn dịch tự động
HCV Core Ag miễn dịch tự động
581.700
2.977
24.0151.1654
HCV đo tải lượng Real-time PCR
HCV đo tải lượng Real-time PCR
861.700
2.978
24.0073.1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh
Helicobacter pylori Ag test nhanh
171.100
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
2.979
24.0168.1659
HEV IgG miễn dịch tự động
HEV IgG miễn dịch tự động
336.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.980
24.0166.1660
HEV IgM miễn dịch tự động
HEV IgM miễn dịch tự động
336.000
2.981
24.0174.1661
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
142.500
2.982
02.0336.1664
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
71.600
2.983
24.0264.1664
Hồng cầu trong phân test nhanh
Hồng cầu trong phân test nhanh
71.600
2.984
24.0263.1665
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
41.700
2.985
24.0239.1667
HPV Real-time PCR
HPV Real-time PCR
409.300
2.986
24.0243.1671
Influenza virus A, B test nhanh
Influenza virus A, B test nhanh
185.700
2.987
24.0305.1674
Demodex soi tươi
Demodex soi tươi
45.500
2.988
24.0265.1674
Đơn bào đường ruột soi tươi
Đơn bào đường ruột soi tươi
45.500
2.989
24.0284.1674
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
45.500
2.990
24.0307.1674
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
45.500
2.991
24.0309.1674
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
45.500
2.992
24.0317.1674
Trichomonas vaginalis soi tươi
Trichomonas vaginalis soi tươi
45.500
2.993
24.0268.1674
Trứng giun soi tập trung
Trứng giun soi tập trung
45.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.994
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
2.995
24.0321.1674
Vi nấm nhuộm soi
Vi nấm nhuộm soi
45.500
2.996
24.0319.1674
Vi nấm soi tươi
Vi nấm soi tươi
45.500
2.997
24.0080.1675
Leptospira test nhanh
Leptospira test nhanh
151.600
2.998
24.0058.1686
Neisseria meningitidis PCR
Neisseria meningitidis PCR
851.700
2.999
24.0032.1687
Mycobacterium tuberculosis time PCR Real-
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR
391.500
3.000
24.0289.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
35.100
3.001
24.0155.1696
HAV Ab test nhanh
HAV Ab test nhanh
130.500
3.002
24.0163.1696
HEV Ab test nhanh
HEV Ab test nhanh
130.500
3.003
24.0164.1696
HEV IgM test nhanh
HEV IgM test nhanh
130.500
3.004
24.0249.1697
Rotavirus test nhanh
Rotavirus test nhanh
194.700
3.005
24.0258.1699
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
130.500
3.006
24.0256.1700
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
156.600
3.007
24.0254.1701
Rubella virus Ab test nhanh
Rubella virus Ab test nhanh
163.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.008
24.0302.1704
Toxoplasma Avidity
Toxoplasma Avidity
270.800
3.009
24.0301.1705
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động
130.500
3.010
24.0299.1706
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động
130.500
3.011
24.0016.1712
Vi hệ đường ruột
Vi hệ đường ruột
32.500
3.012
24.0051.1713
Neisseria gonorrhoeae PCR
Neisseria gonorrhoeae PCR
501.700
3.013
24.0011.1713
Vi khuẩn khẳng định
Vi khuẩn khẳng định
501.700
3.014
24.0017.1714
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
74.200
3.015
24.0049.1714
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
74.200
3.016
24.0056.1714
Neisseria meningitidis nhuộm soi
Neisseria meningitidis nhuộm soi
74.200
3.017
24.0001.1714
Vi khuẩn nhuộm soi
Vi khuẩn nhuộm soi
74.200
3.018
24.0043.1714
Vibrio cholerae nhuộm soi
Vibrio cholerae nhuộm soi
74.200
3.019
24.0042.1714
Vibrio cholerae soi tươi
Vibrio cholerae soi tươi
74.200
3.020
24.0003.1715
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
261.000
3.021
24.0050.1716
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
325.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.022
24.0057.1716
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
325.200
3.023
24.0045.1716
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
325.200
3.024
24.0240.1718
HPV genotype Real-time PCR
HPV genotype Real-time PCR
1.601.700
3.025
24.0235.1719
Coronavirus Real-time PCR
Coronavirus Real-time PCR
771.700
3.026
24.0078.1719
Helicobacter pylori Real-time PCR
Helicobacter pylori Real-time PCR
771.700
3.027
24.0179.1719
HIV đo tải lượng Real-time PCR
HIV đo tải lượng Real-time PCR
771.700
3.028
24.0052.1719
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR
771.700
3.029
24.0059.1719
Neisseria meningitidis Real-time PCR
Neisseria meningitidis Real-time PCR
771.700
3.030
24.0102.1719
Treponema pallidum Real-time PCR
Treponema pallidum Real-time PCR
771.700
3.031
24.0114.1719
Virus PCR
Virus PCR
771.700
3.032
24.0115.1719
Virus Real-time PCR
Virus Real-time PCR
771.700
3.033
24.0291.1720
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
261.000
3.034
24.0098.1720
Treponema pallidum test nhanh
Treponema pallidum test nhanh
261.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.035
24.0002.1720
Vi khuẩn test nhanh
Vi khuẩn test nhanh
261.000
3.036
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000
3.037
24.0006.1723
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
213.800
3.038
24.0322.1724
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
261.000
3.039
22.0154.1735
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
190.400
3.040
25.0026.1735
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
190.400
3.041
25.0020.1735
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
190.400
3.042
25.0021.1735
Tế bào học dịch màng khớp
Tế bào học dịch màng khớp
190.400
3.043
25.0023.1735
Tế bào học đờm
Tế bào học đờm
190.400
3.044
25.0022.1735
Tế bào học nước tiểu
Tế bào học nước tiểu
190.400
3.045
25.0089.1735
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
190.400
3.046
25.0074.1736
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou
417.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.047
25.0015.1758
Chọc hút kim nhỏ các hạch
Chọc hút kim nhỏ các hạch
308.300
3.048
25.0013.1758
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
308.300
3.049
01.0288.1764
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)
136.000
3.050
21.0006.1766
Đo áp lực thẩm thấu máu
Đo áp lực thẩm thấu máu
112.400
3.051
01.0289.1772
Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần)
Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần)
169.200
3.052
01.0203.1775
Ghi điện cơ cấp cứu
Ghi điện cơ cấp cứu
135.300
3.053
21.0033.1775
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động
135.300
3.054
21.0029.1775
Ghi điện cơ
Ghi điện cơ
135.300
3.055
02.0145.1777
Ghi điện não thường quy
Ghi điện não thường quy
75.200
3.056
21.0040.1777
Ghi điện não đồ thông thường
Ghi điện não đồ thông thường
75.200
3.057
21.0037.1777
Ghi điện não đồ vi tính
Ghi điện não đồ vi tính
75.200
3.058
06.0038.1777
Đo điện não vi tính
Đo điện não vi tính
75.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.059
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
3.060
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
3.061
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
3.062
02.0109.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
236.600
3.063
21.0008.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
236.600
3.064
02.0200.1782
Đo áp lực thẩm thấu niệu
Đo áp lực thẩm thấu niệu
35.600
3.065
17.0125.1783
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
617.800
3.066
17.0124.1784
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học
2.085.400
3.067
17.0129.1785
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi
2.040.800
3.068
17.0126.1786
Đo áp lực hậu môn trực tràng
Đo áp lực hậu môn trực tràng
1.051.800
3.069
21.0004.1790
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
86.200
3.070
02.0024.1791
Đo chức năng hô hấp
Đo chức năng hô hấp
144.300
3.071
02.0095.1798
Holter điện tâm đồ
Holter điện tâm đồ
215.800
3.072
02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin
Nghiệm pháp atropin
215.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.073
21.0012.1798
Holter điện tâm đồ
Holter điện tâm đồ
215.800
3.074
21.0007.1798
Holter huyết áp
Holter huyết áp
215.800
3.075
06.0040.1799
Đo lưu huyết não
Đo lưu huyết não
50.500
3.076
21.0106.1800
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo
136.200
3.077
21.0122.1800
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
136.200
3.078
21.0121.1801
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén
166.200
3.079
21.0119.1801
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén
166.200
3.080
21.0120.1801
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
166.200
3.081
21.0110.1802
Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm
Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm
428.500
3.082
21.0109.1802
Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh
Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh
428.500
3.083
21.0115.1803
Nghiệm pháp nhịn uống
Nghiệm pháp nhịn uống
691.700
3.084
21.0113.1804
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm
Nghiệm pháp ức chế bằng
Dexamethason liều cao qua đêm
461.800
3.085
21.0114.1804
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày
Nghiệm pháp ức chế bằng
Dexamethason liều cao trong 2 ngày
461.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.086
21.0111.1805
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm
Nghiệm pháp ức chế bằng
Dexamethason liều thấp qua đêm
301.800
3.087
21.0112.1805
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày
Nghiệm pháp ức chế bằng
Dexamethason liều thấp trong 2 ngày
301.800
3.088
21.0125.1806
Test dung nạp glucagon
Test dung nạp glucagon
39.800
3.089
06.0018.1808
Trắc nghiệm RAVEN
Trắc nghiệm RAVEN
30.600
3.090
03.0237.1809
Trắc nghiệm tâm lý Beck
Trắc nghiệm tâm lý Beck
25.600
3.091
06.0033.1809
Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES
Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES
25.600
3.092
06.0010.1809
Thang đánh giá lo âu - Hamilton
Thang đánh giá lo âu - Hamilton
25.600
3.093
06.0009.1809
Thang đánh giá lo âu - Zung
Thang đánh giá lo âu - Zung
25.600
3.094
06.0001.1809
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)
25.600
3.095
06.0002.1809
Thang đánh giá trầm cảm Hamilton
Thang đánh giá trầm cảm Hamilton
25.600
3.096
06.0032.1809
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)
25.600
3.097
06.0034.1809
Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski
Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski
25.600
3.098
06.0031.1809
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)
25.600
3.099
06.0030.1810
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)
35.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.100
06.0027.1810
Thang đánh giá nhân cách (CAT)
Thang đánh giá nhân cách (CAT)
35.600
3.101
06.0026.1810
Thang đánh giá nhân cách (MMPI)
Thang đánh giá nhân cách (MMPI)
35.600
3.102
06.0028.1810
Thang đánh giá nhân cách (TAT)
Thang đánh giá nhân cách (TAT)
35.600
3.103
06.0029.1810
Thang đánh giá nhân cách catell
Thang đánh giá nhân cách catell
35.600
3.104
06.0025.1810
Thang đánh giá nhân cách Roschach
Thang đánh giá nhân cách Roschach
35.600
3.105
06.0015.1813
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)
35.600
3.106
06.0008.1813
Thang đánh giá hưng cảm Young
Thang đánh giá hưng cảm Young
35.600
3.107
06.0007.1813
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)
35.600
3.108
06.0016.1813
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)
Thang đánh giá tâm thần rút gọn t (BPRS)
35.600
3.109
06.0003.1813
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)
35.600
3.110
06.0004.1813
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em
35.600
3.111
06.0006.1813
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)
35.600
3.112
06.0021.1813
Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)
Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)
35.600
3.113
06.0014.1814
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)
40.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.114
06.0013.1814
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)
40.600
3.115
06.0011.1814
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)
40.600
3.116
06.0017.1814
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)
40.600
3.117
06.0012.1814
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18- 30 tháng (CHAT)
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT)
40.600
3.118
06.0019.1814
Trắc nghiệm WAIS
Trắc nghiệm WAIS
40.600
3.119
06.0020.1814
Trắc nghiệm WICS
Trắc nghiệm WICS
40.600
3.120
13.0023.2023
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa
55.000
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
B
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán không phải dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán không phải dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu
3.121
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
252.500
3.122
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
70.200
3.123
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)
1.311.400

BỘ Y TẾ Phụ lục IV

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4024 /QĐ-BYT ngày 30 /12/2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1
12.0191.0407
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
2.436.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
2
10.0152.0410
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
1.696.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3
10.0284.0410
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
1.696.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
4
10.0301.0416
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
5
10.0302.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
6
10.0303.0416
Cắt thận đơn thuần
Cắt thận đơn thuần
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hànt mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
7
10.0314.0416
Cắt eo thận móng ngựa
Cắt eo thận móng ngựa
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
8
12.0257.0416
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
9
12.0260.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
10
10.0299.0421
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
11
10.0306.0421
Lấy sỏi san hô thận
Lấy sỏi san hô thận
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
12
10.0307.0421
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
13
10.0308.0421
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
14
10.0309.0421
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
15
10.0310.0421
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
16
10.0325.0421
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
17
10.0326.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
18
10.0327.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
19
10.0355.0421
Lấy sỏi bàng quang
Lấy sỏi bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
20
10.0345.0424
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
21
10.0347.0424
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
22
10.0349.0424
Cắt cổ bàng quang
Cắt cổ bàng quang
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
23
10.0352.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
24
12.0243.0425
Cắt u bàng quang đường trên
Cắt u bàng quang đường trên
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
25
27.0385.0426
Nội soi bàng quang cắt u
Nội soi bàng quang cắt u
3.721.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn t mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
26
10.0346.0429
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
3.854.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
27
10.0375.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
4.228.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
28
10.0376.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
4.228.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
29
10.0350.0434
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
30
10.0373.0434
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
31
10.0374.0435
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
32
10.0386.0435
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
33
10.0394.0435
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
34
10.0406.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
35
10.0407.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
36
10.0317.0436
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
37
10.0319.0436
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
38
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
39
10.0357.0436
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
40
10.0370.0436
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
41
10.0371.0436
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
42
10.0372.0436
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
43
10.0378.0436
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
44
10.0473.0459
Cắt u tá tràng
Cắt u tá tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
45
10.0475.0459
Khâu vùi túi thừa tá tràng
Khâu vùi túi thừa tá tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
46
10.0476.0459
Cắt túi thừa tá tràng
Cắt túi thừa tá tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
47
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
48
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
49
10.0508.0459
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
50
10.0510.0459
Các phẫu thuật ruột thừa khác
Các phẫu thuật ruột thừa khác
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
51
27.0175.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
52
27.0206.0459
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
53
27.0207.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
54
27.0234.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
55
03.3482.0464
Dẫn lưu đài bể thận qua da
Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi]
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
56
10.0453.0464
Nối vị tràng
Nối vị tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
57
10.0638.0464
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
58
10.0641.0464
Dẫn lưu nang tụy
Dẫn lưu nang tụy
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
59
10.0642.0464
Nối nang tụy với tá tràng
Nối nang tụy với tá tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
60
10.0643.0464
Nối nang tụy với dạ dày
Nối nang tụy với dạ dày
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
61
10.0644.0464
Nối nang tụy với hỗng tràng
Nối nang tụy với hỗng tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
62
10.0669.0464
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
63
27.0170.0464
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
64
27.0172.0464
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
65
10.0416.0491
Mở thông dạ dày
Mở thông dạ dày
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
66
10.0451.0491
Mở bụng thăm dò
Mở bụng thăm dò
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
67
10.0452.0491
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
68
10.0479.0491
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
69
10.0511.0491
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
70
10.0524.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
71
10.0525.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
72
10.0564.0491
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
73
10.0574.0491
Thăm dò, sinh thiết gan
Thăm dò, sinh thiết gan
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
74
10.0701.0491
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
75
12.0203.0491
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
2.276.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
76
10.0679.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
77
10.0680.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
78
10.0681.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
79
10.0682.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
80
10.0683.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
81
10.0684.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
82
10.0685.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
83
10.0686.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
84
10.0687.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
85
10.0492.0493
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
86
10.0509.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
87
10.0616.0493
Dẫn lưu áp xe gan
Dẫn lưu áp xe gan
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
88
10.0617.0493
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
89
03.3370.0494
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
90
10.0533.0494
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
91
10.0547.0494
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
92
10.0548.0494
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
93
10.0549.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
94
10.0550.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
95
10.0551.0494
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
96
10.0554.0494
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
97
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
98
10.0556.0494
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
99
10.0557.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
100
10.0558.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
101
10.0559.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
102
10.0561.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
103
10.0562.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
104
10.0563.0494
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
105
10.0863.0534
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
106
10.0942.0534
Phẫu thuật cắt cụt chi
Phẫu thuật cắt cụt chi
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
107
10.0943.0534
Phẫu thuật tháo khớp chi
Phẫu thuật tháo khớp chi
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
108
11.0072.0534
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
109
11.0073.0534
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
110
11.0074.0534
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
111
12.0326.0534
Cắt chi và vét hạch do ung thư
Cắt chi và vét hạch do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
112
12.0327.0534
Tháo khớp cổ tay do ung thư
Tháo khớp cổ tay do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
113
12.0328.0534
Cắt cụt cánh tay do ung thư
Cắt cụt cánh tay do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
114
12.0329.0534
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
115
12.0334.0534
Tháo khớp háng do ung thư
Tháo khớp háng do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
116
12.0335.0534
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
117
12.0336.0534
Cắt cụt đùi do ung thư
Cắt cụt đùi do ung thư
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
118
10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
119
10.0735.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
120
10.0744.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
121
10.0755.0548
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
122
10.0772.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
123
10.0773.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
124
10.0790.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
125
10.0791.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
126
10.0796.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
127
10.0797.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
128
10.0804.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
129
10.0869.0548
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
130
10.0871.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
131
10.0872.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
132
10.0904.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
133
10.0906.0548
Phẫu thuật kết hợp xương bằng
K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
134
10.0909.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
135
10.0910.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
136
10.0911.0548
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
137
10.0948.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
138
10.0949.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
139
04.0056.0549
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
140
10.0845.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
141
10.0846.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
142
10.0849.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
143
10.0950.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
144
10.0958.0549
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
145
10.0843.0550
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
146
10.0857.0550
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
147
10.0900.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
148
10.0901.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
149
10.0903.0550
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
150
10.0928.0550
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
151
10.0944.0550
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
152
10.0945.0550
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
153
10.0716.0551
Phẫu thuật tháo khớp vai
Phẫu thuật tháo khớp vai
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
154
10.0847.0551
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
155
10.0951.0551
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
156
10.0956.0551
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
157
10.0983.0551
Phẫu thuật vết thương khớp
Phẫu thuật vết thương khớp
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
158
12.0333.0551
Tháo khớp gối do ung thư
Tháo khớp gối do ung thư
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
159
10.0727.0553
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
160
10.0968.0553
Phẫu thuật ghép xương tự thân
Phẫu thuật ghép xương tự thân
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
161
10.0969.0553
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
162
10.0967.0558
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc vàoxy
163
10.0971.0558
Lấy u xương (ghép xi măng)
Lấy u xương (ghép xi măng)
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
164
12.0167.0558
Cắt u xương sườn 1 xương
Cắt u xương sườn 1 xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc vàoxy
165
12.0173.0558
Cắt u xương sườn nhiều xương
Cắt u xương sườn nhiều xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
166
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
167
12.0325.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc vàoxy
168
10.0749.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
169
10.0750.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
170
10.0751.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
171
10.0752.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
172
10.0774.0559
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
173
10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
174
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
175
10.0826.0559
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
176
10.0839.0559
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
177
10.0840.0559
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
178
10.0841.0559
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
179
10.0842.0559
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
180
10.0875.0559
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
181
10.0876.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
182
10.0877.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
183
10.0878.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
184
10.0879.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
185
10.0880.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
186
10.0881.0559
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
187
10.0882.0559
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
188
10.0883.0559
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
189
10.0884.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
190
10.0885.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
191
10.0963.0559
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
192
10.0964.0559
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
193
04.0038.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
194
04.0039.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
195
04.0040.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
196
04.0041.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
197
07.0218.0571
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
198
10.0851.0571
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
199
10.0859.0571
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
200
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
201
10.0874.0571
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
202
10.0947.0571
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
203
10.0952.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
204
10.0953.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
205
10.0979.0571
Phẫu thuật viêm xương
Phẫu thuật viêm xương
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
206
10.0980.0571
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
207
10.0966.0572
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
2.707.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
208
15.0256.0572
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
2.707.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
209
10.0962.0574
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
210
28.0013.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
211
28.0014.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
212
10.0850.0575
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
213
10.0961.0575
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
214
14.0129.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
215
14.0173.0575
Ghép da dị loại
Ghép da dị loại
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
216
28.0013.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
217
28.0014.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
218
28.0066.0575
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
219
28.0111.0575
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
220
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
221
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
222
28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
223
28.0162.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
224
10.0001.0577
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
225
10.0572.0577
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
226
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
227
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
228
10.0812.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
229
10.0861.0577
Thương tích bàn tay phức tạp
Thương tích bàn tay phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
230
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
231
12.0306.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
1.716.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
232
13.0147.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
1.716.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
233
13.0061.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
5.932.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
234
13.0044.0621
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
1.990.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
235
10.0569.0624
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
1.569.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
236
13.0149.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
Khâu rách cùng đồ âm đạo
1.569.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
237
13.0018.0625
Khâu tử cung do nạo thủng
Khâu tử cung do nạo thủng
2.475.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
238
13.0140.0627
Khoét chóp cổ tử cung
Khoét chóp cổ tử cung
2.305.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
239
13.0141.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
2.305.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
240
10.0698.0628
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
2.104.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
241
13.0136.0628
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
2.104.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
242
13.0222.0631
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
2.455.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
243
13.0240.0631
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
2.455.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
244
10.0571.0632
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
1.959.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
245
13.0032.0632
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
1.959.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
246
13.0127.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
2.421.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
247
20.0098.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
2.421.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
248
13.0115.0650
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
2.407.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
249
13.0110.0651
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
2.177.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
250
13.0017.0652
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
3.576.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
251
12.0267.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
252
12.0269.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
253
12.0323.0653
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
254
13.0172.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
255
13.0174.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
256
12.0289.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
3.329.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
257
13.0123.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
3.329.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
258
12.0278.0655
Cắt polyp cổ tử cung
Cắt polyp cổ tử cung
1.535.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
259
13.0143.0655
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
1.535.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
260
13.0111.0656
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
2.260.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
261
13.0067.0657
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
3.396.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
262
13.0109.0662
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
2.212.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
263
13.0116.0663
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
3.456.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
264
13.0101.0666
Phẫu thuật Crossen
Phẫu thuật Crossen
3.670.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
265
13.0075.0668
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
2.782.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
266
13.0112.0669
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
2.538.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
267
13.0008.0670
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch...)
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch...)
3.211.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
268
13.0007.0671
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
1.773.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
269
13.0002.0672
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
2.631.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
270
13.0003.0674
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
3.193.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
271
13.0103.0677
Phẫu thuật Lefort
Phẫu thuật Lefort
2.495.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
272
13.0104.0677
Phẫu thuật Labhart
Phẫu thuật Labhart
2.495.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
273
13.0102.0678
Phẫu thuật Manchester
Phẫu thuật Manchester
3.504.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
274
13.0071.0679
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
2.872.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
275
12.0291.0681
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
276
13.0068.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
277
13.0069.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
278
13.0070.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
279
12.0280.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn
Cắt u nang buồng trứng xoắn
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
280
12.0281.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
281
12.0283.0683
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
282
13.0072.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
283
13.0092.0683
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung khôngt có choáng
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
284
13.0132.0685
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
2.478.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
285
13.0074.0686
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
3.888.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
286
27.0422.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
287
27.0423.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u XƠ
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u XƠ
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
288
27.0424.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
289
27.0425.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
290
13.0108.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
3.501.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
291
13.0098.0709
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
3.780.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
292
10.0305.0710
Phẫu thuật treo thận
Phẫu thuật treo thận
2.433.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
293
13.0105.0710
Phẫu thuật treo tử cung
Phẫu thuật treo tử cung
2.433.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
294
15.0180.0955
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
295
15.0181.0955
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
296
15.0290.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
297
15.0300.0955
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
298
15.0090.0956
Phẫu thuật mở cạnh mũi
Phẫu thuật mở cạnh mũi
3.634.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
299
15.0292.0957
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
2.910.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
300
15.0064.0960
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
2.033.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
301
15.0068.0960
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
2.033.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
302
15.0097.0960
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
2.033.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
303
15.0035.0971
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
304
15.0036.0971
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
305
15.0048.0971
Đặt ống thông khí màng nhĩ
Đặt ống thông khí màng nhĩ
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
306
15.0049.0971
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
307
15.0032.0997
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
3.204.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
308
15.0034.0997
Vá nhĩ đơn thuần
Vá nhĩ đơn thuần
3.204.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
309
16.0294.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.293.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
310
16.0348.1089
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]
2.665.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
311
16.0348.1090
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ xương lồi cầu]
2.663.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
312
16.0348.1091
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]
2.423.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
313
11.0104.1113
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
2.906.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
314
04.0035.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
315
04.0036.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
316
04.0037.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
317
11.0103.1114
Cắt sẹo khâu kín
Cắt sẹo khâu kín
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
318
11.0056.1119
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
1.311.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
319
11.0075.1143
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
2.850.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
320
07.0219.1144
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
321
07.0220.1144
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
322
11.0159.1144
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
323
11.0161.1144
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4024/QĐ-BYT
Ngày ban hành30/12/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Viện Y học Hải quân/Cục Hậu cần – Kỹ thuật/Quân chủng Hải quân do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.