|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 402/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 117 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP, GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 129.1
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06/04/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 129 (TT90) họp ngày 05/03/2026 tại Công văn số 08/HĐTV-VPHĐ ngày 02/04/2026 và đợt 129 (phần chủ trương) họp ngày 12/03/2026 tại Công văn số 09/HĐTV-VPHĐ ngày 02/04/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 117 thuốc nhập khẩu được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 129.1, cụ thể:
1. Danh mục 12 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 129.1 (tại Phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục 94 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 129.1 (tại Phụ lục II kèm theo).
3. Danh mục 11 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 129.1 (tại Phụ lục III kèm theo).
Điều 2. Cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải tuân thủ các quy định hiện hành về đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 12 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 129.1 (Kèm theo Quyết định số: 402/QĐ-QLD, ngày 29/5/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính - Hàm lượng |
Dạng bào chết |
Quy cách đóng gói |
Tiêu chuẩn |
Tuổi thọ (tháng) |
Số đăng ký |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
1. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Bayer Việt Nam (Địa chỉ: 118/4 Khu Công Nghiệp Long Bình hiện đại (Amata), phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
1.1. Cơ sở sản xuất: Bayer Bitterfeld GmbH (Địa chỉ: Ortsteil Greppin, Salegaster Chaussee 1, 06803 Bitterfeld-Wolfen, Germany)
|
1 |
Xarelto |
Rivaroxaban 20mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 14 viên |
EP hiện hành |
36 |
400110034326 |
|
2 |
Xarelto |
Rivaroxaban 15mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 14 viên |
EP hiện hành |
36 |
400110034426 |
2. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) (Địa chỉ: Tầng 12, tòa nhà Vietcombank, số 5 Công trường Mê Linh, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
2.1. Cơ sở sản xuất: Cilag AG (Địa chỉ: Hochstrasse 201, 8200 Schaffhausen, Switzerland)
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lusomedicamenta Sociedade Técnica Farmacêutica S.A. (Địa chỉ: Estrada Consiglieri Pedroso 66, 69-B, Queluz de Baixo, 2730-055 Barcarena, Portugal)
|
3 |
Topamax |
Topiramate 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
760110034526 |
|
4 |
Topamax |
Topiramate 25mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
760110034626 |
3. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 1001, lầu 10, Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Novartis Pharmaceutical Manufacturing LLC (Địa chỉ: Verovskova ulica 57, Ljubljana, 1000, Slovenia)
|
5 |
Kryxana |
Ribociclib succinate 254,4mg tương đương Ribociclib 200mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 21 viên |
NSX |
36 |
383110034726 |
4. Cơ sở đăng ký: DKSH Singapore Pte. Ltd. (Địa chỉ: 47 Jalan Buroh, # 09-01 Singapore (619491), Singapore)
4.1. Cơ sở sản xuất: Lilly, S.A. (Địa chỉ: Avda. de la Industria, 30, 28108 Alcobendas, Madrid, Spain) Nhà sản xuất bán thành phẩm: Lilly del Caribe Inc. (Địa chỉ: 12.6 KM 65th Infantry Road (PR01), Carolina, Puerto Rico 00985, Puerto Rico)
Đóng gói và xuất xưởng: Lilly, S.A. (Địa chỉ: Avda. de la Industria, 30, Alcobendas, 28108 Madrid, Spain)
|
6 |
Verzenio |
Abemaciclib 100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 7 viên |
NSX |
36 |
840110034826 |
5. Cơ sở đăng ký: GlaxoSmithKline Pte Ltd (Địa chỉ: 23, Rochester Park, Singapore 139234, Singapore)
5.1. Cơ sở sản xuất: ACS Dobfar S.p.A. (Địa chỉ: Via A. Fleming, 2 - 37135 Verona (VR), Italy)
|
7 |
Zinacef |
Cefuroxim natri (tương đương Cefuroxim 750mg) 789mg |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 Lọ |
NSX |
24 |
800110034926 |
6. Cơ sở đăng ký: Lotus International Pte. Ltd. (Địa chỉ: 80 Robinson Road, #02-00, Singapore (068898), Singapore)
6.1. Cơ sở sản xuất: Orion Corporation (Địa chỉ: Orionintie 1, 02200 Espoo, Finland)
Cơ sở đóng gói: Orion Corporation (Địa chỉ: Joensuunkatu 7, Salo, 24100, Finland)
|
8 |
Stalevo® 150/37.5/200 |
Carbidopa monohydrate (tương đương 37,5mg carbidopa) 40,5mg, Entacapone 200mg, Levodopa 150mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 chai x 100 viên |
NSX |
36 |
640110035026 |
7. Cơ sở đăng ký: Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd (Địa chỉ: 27/F Lee Garden Two, 28 Yun Ping Road, Causeway Bay, Hong Kong)
7.1. Cơ sở sản xuất dạng bào chế: MSD International GmbH (Singapore Branch) (Địa chỉ: 70 Tuas West Drive, Singapore 638414, Singapore)
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem, 2031 BN, The Netherlands)
|
9 |
Janumet 50mg/1000mg |
Metformin Hydrochloride 1000mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên |
NSX |
24 |
888110035126 |
|
10 |
Janumet 50mg/500mg |
Metformin Hydrochloride 500mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên |
NSX |
24 |
888110035226 |
|
11 |
Janumet 50mg/850mg |
Metformin Hydrochloride 850mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên |
NSX |
24 |
888110035326 |
8. Cơ sở đăng ký: Organon Hong Kong Limited (Địa chỉ: Unit 48-136, 48/F, Lee Garden One, 33 Hysan Avenue, Causeway Bay, Hong Kong)
8.1. Cơ sở sản xuất: Hanmi Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 214, Muha-ro, Paltan-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
|
12 |
Cozaar XQ 5mg/100mg |
Amlodipine (dưới dạng amlodipine camsylate) 5mg, Losartan potassium 100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
880110035426 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
PHỤ LỤC II
DANH MỤC 94 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 129.1 (Kèm theo Quyết định số: 402/QĐ-QLD, ngày 29/5/2026của Cục Quản lý Dược)
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Quy cách đóng gói |
Tiêu chuẩn |
Tuổi thọ (tháng) |
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp) |
Số lần gia hạn |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
1. Cơ sở đăng ký: A. Menarini Singapore Pte. Ltd. (Địa chỉ: 30 Pasir Panjang Road, #08-32 Mapletree Business City, Singapore 117440, Singapore)
1.1. Cơ sở sản xuất: A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l. (Địa chỉ: Via Campo di Pile, 67100 L’Aquila (AQ), Italy)
|
1 |
Bilaxten |
Bilastine 10mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 1 vỉ x 10 viên, 2 vỉ x 10 viên, 3 vỉ x 10 viên, 5 vỉ x 10 viên |
NSX |
60 |
800110016523 |
1 |
1.2. Cơ sở sản xuất: ACS Dobfar S.p.A. (Địa chỉ: Via Laurentina Km 24, 730 - 00071 Pomezia (Roma), Italy)
|
2 |
Ceclor |
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate 261,50mg) 250mg |
Viên nang cứng |
Hộp 1 vỉ x 12 viên |
NSX |
24 |
800110035626 (VN-17626-14) |
1 |
1.3. Cơ sở sản xuất: Swisscaps România S.R.L. (Địa chỉ: Str. Carol I, nr. 20, Comuna Cornu, Judet Prahova, cod postal 107180, Romania)
Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Địa chỉ: Glienicker Weg 125-12489 Berlin, Germany)
Cơ sở kiểm nghiệm: Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH (Địa chỉ: Göllstrasse 1, 84529 Tittmoning, Germany)
|
3 |
Espumisan Capsules |
Simethicone 40mg |
Viên nang mềm |
Hộp 2 vỉ x 25 viên |
NSX |
36 |
594100035726 (VN-22714-21) |
1 |
2. Cơ sở đăng ký: Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Địa chỉ: 3 Fraser Street, #23- 28 DUO Tower Singapore 189352, Singapore)
2.1. Cơ sở sản xuất: Astrea Fontaine (Địa chỉ: Rue des Prés Potets 21121 Fontaine Les Dijon, France)
|
4 |
Lipanthyl supra 160mg |
Fenofibrate 160mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
300110035826 (VN-15514-12) |
2 |
2.2. Cơ sở sản xuất: Naari Pharma Private Limited (Địa chỉ: Plot No. 14-16, 55-57, Sector-5, IIE, Pantnagar, Rudrapur-263153, Dist. -Udham Singh Nagar, Uttarakhand, India)
|
5 |
Dienosis |
Dienogest 2mg |
Viên nén |
Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 6 vỉ x 14 viên, hộp 12 vỉ x 14 viên |
NSX |
36 |
890110035926 (VN3-421-22) |
1 |
3. Cơ sở đăng ký: Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spółka Akcyjna) (Địa chỉ: Pieńków, ul. Mariana Adamkiewicza 6A, 05-152 Czosnów, Poland)
3.1. Cơ sở sản xuất: Adamed Pharma S.A. (Địa chỉ: ul. Szkolna 33, 95-054 Ksawerów, Poland)
|
6 |
Surotadina |
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 7 viên |
NSX |
24 |
590110036026 (VN-17776-14) |
1 |
4. Cơ sở đăng ký: Akums Drugs and Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304, Mohan Place, L.S.C., Block C, Saraswati Vihar, New Delhi-110034, India)
4.1. Cơ sở sản xuất: Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: 22, Sector-6A, I.I.E, Sidcul, Ranipour, Haridwar-249403, India)
|
7 |
Braiporin syrup |
Natri valproat 200 mg/ 5ml |
Siro |
Hộp 1 chai 100ml |
BP 2018 |
24 |
890114036126 (VN-22277-19) |
1 |
5. Cơ sở đăng ký: APC Pharmaceuticals and Chemical Limited (Địa chỉ: Flat/RM 1003, 10/F, Bank of East Asia Harbour View Centre, 56 Gloucester Road, Wan Chai, Hong Kong)
5.1. Cơ sở sản xuất: Lyka Labs Limited (Địa chỉ: Plot No: 4801/B & 4802/A, G.I.D.C Industrial Estate, City: Ankleshwar - 393002, Dist. Bharuch, Gujarat State, India)
|
8 |
Amphot |
Amphotericin B 50mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp 1 lọ |
USP 43 |
24 |
890110036226 (VN-19777-16) |
1 |
6. Cơ sở đăng ký: Ar Tradex Private Limited (Địa chỉ: Unit No.11 Block H, Wegmans Prinston Plaza, Sector 18, Rohini, North West Delhi 110089, India)
6.1. Cơ sở sản xuất: M/S Makcur Laboratories Ltd. (Địa chỉ: 46/4-7, Dehgam Road, Zak Village, Tal- Dehgam, Dist.- Gandhinagar, India)
|
9 |
Eyesintact |
Mỗi ml chứa Gentamicin Sulfate tương đương với Gentamicin 3mg |
Dung dịch nhỏ mắt |
Hộp 1 lọ x 5ml |
BP 2015 |
24 |
890110036326 (VN-22280-19) |
1 |
7. Cơ sở đăng ký: Bay Pharma Inc. (Địa chỉ: 200-690 Dorval Drive, Oakville ON L6K 3X9, Canada)
7.1. Cơ sở sản xuất: Eskayef Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 400 Squibb Road, Tongi Industrial Area, Tongi, Gazipur 1711, Bangladesh)
|
10 |
Zofra ODT 8 |
Ondansetron 8mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành |
36 |
894110036426 (VN-21815-19) |
1 |
8. Cơ sở đăng ký: Bliss GVS Pharma Limited (Địa chỉ: 102, Hyde Park, Saki Vihar Road, Andheri (East), Mumbai-400 072, India)
8.1. Cơ sở sản xuất: Bliss GVS Pharma Ltd. (Địa chỉ: Plot. No. 10, 11-A, 12, Survey No. 38/1, Dewan Udyog Nagar, Aliyali Village, Taluka Palghar, Thane-401 404 Maharashtra State, India)
|
11 |
Vigirmazone 500 |
Clotrimazole 500mg |
Viên đặt âm đạo |
Hộp 1 vỉ x 1 viên |
BP 2007 |
36 |
890100036526 (VN-17650-14) |
1 |
9. Cơ sở đăng ký: Boehringer Ingelheim International Gmbh (Địa chỉ: Binger Straße 173, 55216 Ingelheim am Rhein, Germany)
9.1. Cơ sở sản xuất: Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG (Địa chỉ: Binger Str. 173 55216 Ingelheim, Germany)
|
12 |
Giotrif |
Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 20mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 7 viên |
NSX |
36 |
400110034923 |
2 |
9.2. Cơ sở sản xuất: Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co.KG. (Địa chỉ: Binger Strasse 173, D-55216 Ingelheim am Rhein, Germany)
|
13 |
Glyxambi |
Empagliflozin 25mg, Linagliptin 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
400110016623 |
1 |
10. Cơ sở đăng ký: Cipla Ltd (Địa chỉ: Cipla House, Peninsula Business Park, Ganpatrao Kadam Marg, Lower Parel, Mumbai - 400013, Maharashtra, India)
10.1. Cơ sở sản xuất: Cipla Ltd. (Địa chỉ: L-139 to L-146, Verna Industrial Estate, Verna Goa, India)
|
14 |
Seroflo-125 (CFC Free) |
Mỗi nhát xịt chứa: Fluticasone Propionate 125µg (mcg), Salmeterol (dạng Salmeterol Xinafoate) 25µg (mcg) |
Thuốc hít định liều |
Hộp 01 ống x 120 liều, ống hít định liều |
NSX |
24 |
890110036826 (VN-19815-16) |
1 |
11. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược MK Việt Nam (Địa chỉ: Ô đất số 42, lô đất TT-A2, khu đô thị thành phố Giao Lưu, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
11.1. Cơ sở sản xuất bán thành phẩm, đóng gói sơ cấp, kiểm soát chất lượng (vật lý, hóa học), xuất xưởng lô: Rompharm Company S.R.L. (Địa chỉ: Str. Eroilor, nr.1A, Oras Otopeni, Judetul Ilfov, cod postal 075100, Romania - cladiri Rompharm 1 si Rompharm 2, Romania)
Cơ sở chịu trách nhiệm đóng gói thứ cấp, kiểm soát chất lượng (chỉ tiêu vi sinh): Rompharm Company S.R.L. (Địa chỉ: Str. Eroilor, nr.1C, Oras Otopeni, Judetul Ilfov, cod postal 075100, Romania - cladire Rompharm 7, Romania)
|
15 |
Depaxan |
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat), tương đương Dexamethason 3,3mg/ml) 4mg/ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 10 ống x 1ml; Hộp 25 ống x 1ml |
NSX |
36 |
594110036926 (VN-21697-19) |
1 |
12. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Intan, 97 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 11, Quận Phú Nhuận, TP HCM, Việt Nam)
12.1. Cơ sở sản xuất: Laboratorios Normon, S.A. (Địa chỉ: Ronda de Valdecarrizo, 6, 28760 Tres Cantos (Madrid), Spain)
|
16 |
Pecabine 500mg |
Capecitabin 500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 12 vỉ x 10 viên |
NSX |
30 |
840114035023 |
2 |
13. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Địa chỉ: Số 1-3 Lô C, Cư xá Lạc Long Quân, Phường 5, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
13.1. Cơ sở sản xuất: Atabay Kimya Sanayi ve Ticaret A.S. (Địa chỉ: Dilovası Organize Sanayi Bölgesi 4. Kısım Sakarya Caddesi No:28 Gebze/Kocaeli, Türkiye)
|
17 |
Sulcilat 250mg/5ml |
Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Sultamicillin (gồm 5% liều dư thừa, tương đương Sultamicillin base 272,868 mg) 250mg |
Bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 1 Lọ x 40ml |
NSX |
24 |
868110037126 (VN-18507-14) |
1 |
13.2. Cơ sở sản xuất: Lainco, S.A. (Địa chỉ: Polígon Industrial Can Jardí, Avgda. Bizet 8-12, 08191 Rubí, Barcelona, Spain)
|
18 |
Epirosa Adults |
Glycerol 5,4ml/7,5ml |
Dung dịch thụt trực tràng |
Hộp 6 Tuýp x 7,5ml |
NSX |
24 |
840110037226 (VN-21705-19) |
1 |
14. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Địa chỉ: Lô Y01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
14.1. Cơ sở sản xuất: KRKA, d. d., Novo mesto (Địa chỉ: Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia)
|
19 |
Emanera 40mg gastro- resistant capsules |
Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole magnesium) 40mg |
Viên nang kháng acid dạ dày |
Hộp 4 vỉ x 7 viên |
NSX |
24 |
383110037326 (VN-21711-19) |
1 |
15. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T (Địa chỉ: Thôn Tràng, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
15.1. Cơ sở sản xuất dạng bào chế: Famar Italia S.p.A (Địa chỉ: Via Zambeletti, 25 I-20021 Baranzate di Bollate, Milano, Italy)
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lamp San Prospero SPA (Địa chỉ: Via Della Pace, 25/A-41030 San Prospero (MO), Italy)
|
20 |
Acarbose Friulchem |
Acarbose 100mg |
Viên nén |
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 15 viên |
NSX |
36 |
800110037426 (VN-22091-19) |
1 |
15.2. Cơ sở sản xuất: InfoRLife SA. (Địa chỉ: Casai, 7748 Campascio, Switzerland)
|
21 |
Levofloxacin, Injection, Solution |
Levofloxacin (Dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg/150ml |
Dung dịch truyền tĩnh mạch |
Túi 150ml |
NSX |
36 |
760115037526 (VN-18523-14) |
1 |
16. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Địa chỉ: Khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, Bình Định, Việt Nam)
16.1. Cơ sở sản xuất: ACS Dobfar S.p.A (Địa chỉ: Nucleo Industriale S. Atto, (loc. S. Nicoló A Tordino) - 64100 Teramo (TE), Italy)
Cơ sở sản xuất sản phẩm trung gian: ACS Dobfar S.p.A (Địa chỉ: V.Le Addetta, 2a/12-3/5-20067 Tribiano (MI), Italy)
|
22 |
Imipenem Cilastatin Kabi |
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg, Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg |
Bột pha dung dịch tiêm truyền |
Hộp 10 Lọ |
NSX |
36 |
800110037626 (VN-21382-18) |
1 |
17. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Tavo Pharma (Địa chỉ: 32 Cầu Xéo, phường Tân Quý, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
17.1. Cơ sở sản xuất: Anfarm Hellas S.A. (Địa chỉ: 61st Km National Road Athens Lamia, Schimatari, Viotias, 32009, Greece)
|
23 |
Nipogalin 1500mg |
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 1500mg |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ |
NSX |
24 |
520110037726 (VN-22323-19) |
1 |
18. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Thương mại Polvita (Địa chỉ: Lô B7 & B8, ngách 1, ngõ 187, đường Nguyễn Tuân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam)
18.1. Cơ sở sản xuất: BIOFARM Sp. z o.o. (Địa chỉ: ul. Walbrzyska 13, 60-198 Poznan, Poland)
|
24 |
Vicebrol |
Vinpocetin 5mg |
Viên nén |
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên |
NSX |
24 |
590110037826 (VN-22699-21) |
1 |
|
25 |
Vicebrol forte |
Vinpocetin 10mg |
Viên nén |
Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 3 vỉ x 30 viên |
NSX |
24 |
590110037926 (VN-22700-21) |
1 |
19. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: 181 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
19.1. Cơ sở sản xuất: Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Địa chỉ: No. 1, 2 & 3, Jalan TTC 12 Cheng Industrial Estate, 75250 Melaka, Malaysia)
|
26 |
Vaxcel Ceftriaxone -1G Injection |
Ceftriaxon natri 1193mg tương ứng với Ceftriaxon 1000mg |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 Lọ |
NSX |
24 |
955110038026 (VN-19214-15) |
1 |
|
27 |
Vaxcel Cefuroxime -750 mg Injection |
Cefuroxim natri 813mg tương đương với cefuroxim 750mg |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 Lọ |
USP 41 |
24 |
955110038126 (VN-19215-15) |
1 |
20. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 18, Tòa nhà A&B, Số 76, Đường Lê Lai, Phường Bến Thành, Quận 1, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)
20.1. Cơ sở sản xuất: AstraZeneca Pty., Ltd. (Địa chỉ: 10-14 Khartoum Road North Ryde NSW 2113, Australia)
|
28 |
Pulmicort Respules |
Budesonide 500µg (mcg)/2ml |
Hỗn dịch khí dung dùng để hít |
Hộp 4 gói x 5 ống đơn liều 2ml |
NSX |
24 |
930110038226 (VN-22715-21) |
1 |
21. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Bình Việt Đức (Địa chỉ: 62/36 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
21.1. Cơ sở sản xuất: Siegfried Hameln GmbH (Địa chỉ: Langes Feld 13, 31789 Hameln, Germany)
|
29 |
Granisetron -hameln 1mg/ml injection |
Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid 1,12mg/ml) 1mg/ml |
Dung dịch đậm đặc pha tiêm |
Hộp 10 ống 1ml |
NSX |
36 |
400110038326 (VN-19846-16) |
1 |
|
30 |
Neostigmine -hameln 0,5 mg/ml Injection |
Neostigmine metilsulfate 0,5mg/ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 10 ống x 1ml |
NSX |
36 |
400114038426 (VN-22085-19) |
1 |
|
31 |
Rocurobivid's |
Rocuronium bromide 10mg/ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 10 lọ x 10ml |
NSX |
36 |
400114038526 (VN-21212-18) |
1 |
21.2. Cơ sở sản xuất: Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH (Địa chỉ: Industriestraße 3, 34212 Melsungen, Germany)
|
32 |
Furect I.V |
Ciprofloxacin 2mg/ml |
Dung dịch truyền tĩnh mạch |
Hộp 1 lọ x 50ml, Hộp 10 lọ x 50ml |
NSX |
36 |
400115038626 (VN-21754-19) |
1 |
22. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà Havana, Số 132 Đường Hàm Nghi, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
22.1. Cơ sở sản xuất: Daiichi Sankyo Europe GmbH (Địa chỉ: Luitpoldstraβe 1, 85276 Pfaffenhofen, Germany)
|
33 |
Jasugrel |
Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydroclorid) 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
NSX |
36 |
400110038726 (VN3-397-22) |
1 |
23. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Địa chỉ: Lô đất số 01, CN8 Cụm Công nghiệp Từ Liêm, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
23.1. Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Oncomed manufacturing a.s. (Địa chỉ: Karásek 2229/1b, budova 02, Řečkovice, 621 00 Brno, Czech Republic)
Cơ sở đóng gói thứ cấp: GE Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Industrial zone, “Chekanitza - South” area, 2140 Botevgrad, Bungary)
Cơ sở xuất xưởng: Synthon B.V. (Địa chỉ: Microweg 22, Nijmegen, 6545 CM, The Netherlands)
|
34 |
Pemetrexed biovagen |
Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mg |
Bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch |
Hộp 1 lọ |
NSX |
36 |
859114038826 (VN3-362-21) |
1 |
23.2. Cơ sở sản xuất: Cooper S.A (Địa chỉ: 64 Aristovoulou Str., Athens, 11853, Greece)
|
35 |
Alopatan |
Olopatadine hydrocloride (tương đương Olopatadine 1,0mg/ml) 1,11mg/ml |
Dung dịch nhỏ mắt |
Hộp 1 lọ x 5ml |
NSX |
36 |
520110038926 (VN-21761-19) |
1 |
24. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha (Địa chỉ: Số 30 tập thể Trần Phú, ngõ 105, đường Nguyễn Phong Sắc, tổ 16 phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
24.1. Cơ sở sản xuất: Delta Pharma Limited (Địa chỉ: Pakundia, Kishoreganj, Bangladesh)
|
36 |
Lodnets 500 |
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
894115039026 (VN-16667-13) |
1 |
24.2. Cơ sở sản xuất: Drogsan Ilaclari San. Ve Tic. A.S. (Địa chỉ: Esenboga Merkez Mah. Cubuk Cad. No:31 Cubuk - Ankara, Türkiye)
|
37 |
Amgifer |
Flurbiprofen 100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 15 viên |
USP 2023 |
36 |
868110039126 (VN-21594-18) |
1 |
25. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát (Địa chỉ: Phòng 201, Lầu 2, Tòa nhà City View, số 12 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
25.1. Cơ sở sản xuất: Penmix Ltd. (Địa chỉ: 33, Georimak-gil, Jiksan-eup, Seobuk-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Republic of Korea)
|
38 |
Tabaxin for Injection 2.25g |
Piperacillin (dưới dạng hỗn hợp Piperacillin natri và Tazobactam natri) 2 gam, Tazobactam (dưới dạng hỗn hợp Piperacillin natri và Tazobactam natri) 0,25 gam |
Thuốc bột pha tiêm |
Hộp 10 lọ |
NSX |
24 |
880110039226 (VN-22351-19) |
1 |
26. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh (Địa chỉ: 83A Hoà Hưng, Phường 12, Quận 10, Tp. HCM, Việt Nam)
26.1. Cơ sở sản xuất: Atlantic Pharma - Produções Farmacêuticas, S.A (Địa chỉ: Rua da Tapada Grande, no 2, 2710-089 Sintra, Portugal)
|
39 |
Qapanto |
Pantoprazole sodium sesquihydrate 45,11mg tương đương Pantoprazole 40mg |
Viên nén kháng dịch dạ dày |
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
560110039326 (VN-19076-15) |
1 |
27. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê (Địa chỉ: Lô D3/D6 KĐT mới Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
27.1. Cơ sở sản xuất: Incepta Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Dewan Idris Road, Bara Rangamatia, Zirabo, Ashulia, Savar, Dhaka-1341, Bangladesh)
|
40 |
Ropias |
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid 9,977mg) 8mg/4ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 1 vỉ x 5 ống, mỗi ống 4ml |
USP hiện hành |
48 |
894110039426 (VN-22102-19) |
1 |
27.2. Cơ sở sản xuất: Square Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Kaliakoir, Gazipur, Bangladesh)
|
41 |
Regurgex |
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
BP hiện hành (BP 2022) |
24 |
894110039526 (VN-21399-18) |
1 |
28. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Địa chỉ: A4.4 KDC Everich 3, Đường Phú Thuận, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
28.1. Cơ sở sản xuất: Vianex S.A. - Plant D' (Địa chỉ: Industrial Area Patron, Agios Stefanos, Patra, Axaia, 25018, Greece)
|
42 |
Septax |
Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn ceftazidim pentahydrat và natri carbonat ) 1 gam |
Bột pha dung dịch tiêm/ tiêm truyền tĩnh mạch |
Hộp 1 lọ |
NSX |
24 |
520110039626 (VN-20467-17) |
1 |
28.2. Cơ sở sản xuất: Vianex S.A.- Nhà máy A (Địa chỉ: 12th km National Road, Athinon-Lamias, Metamorphosi Attiki, 14451, Greece)
|
43 |
Milrixa |
Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphate) 600mg/4ml |
Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch |
Hộp gồm 1 ống x 4ml |
NSX |
24 |
520110039726 (VN-18860-15) |
1 |
29. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Eisai Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Sài Gòn Giải Phòng, số 436-438 Nguyễn Thị Minh Khai, phường 05, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
29.1. Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Bushu Pharmaceuticals Ltd. Misato Factory (Địa chỉ: 950, Hiroki, Ohaza, Misato-machi, Kodama-gun, Saitama-ken, Japan)
Cơ sở đóng gói: Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd. (Địa chỉ: 1899 Phaholyothin Road,Ladyao, Chatuchak, Bangkok 10900, Thailand)
|
44 |
Aricept Evess 5 mg |
Donepezil hydrochloride 5mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
NSX |
36 |
499110039826 (VN-22775-21) |
1 |
29.2. Cơ sở sản xuất: Eisai Manufacturing Limited (Địa chỉ: European Knowledge Centre, Mosquito Way, Hatfield, Hertfordshire AL10 9SN, United Kingdom)
|
45 |
Fycompa 8mg |
Perampanel 8mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
NSX |
60 |
500110035123 |
2 |
30. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 16, tòa nhà Metropolitan, số 235 đường Đồng Khởi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
30.1. Cơ sở sản xuất: Haleon CH SARL (Địa chỉ: Route de l’Etraz 2, 1260 Nyon, Switzerland)
|
46 |
Otrivin |
Xylometazoline hydrochloride 0,5mg/ml |
Thuốc xịt mũi có phân liều |
Hộp 1 lọ x 10ml |
NSX |
36 |
760100040026 (VN-22706-21) |
1 |
|
47 |
Otrivin |
Xylometazoline hydrochloride 0,5mg/ml |
Dung dịch nhỏ mũi |
Hộp 1 lọ x 10ml |
NSX |
36 |
760100040126 (VN-22705-21) |
1 |
31. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Địa chỉ: 19Z3 Nguyễn Hữu Cảnh, phường 19, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
31.1. Cơ sở sản xuất: Ind-Swift Limited (Địa chỉ: Off. NH-21, Village Jawaharpur, Tehsil Derabassi, District SAS Nagar (Mohali) Punjab 140507, India)
|
48 |
Ivaswift 7.5 |
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin oxalat) 7,5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 14 viên |
NSX |
24 |
890110040226 (VN-22119-19) |
1 |
32. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH một thành viên Dược phẩm Nam Tiến (Địa chỉ: 37 Lê Trung Nghĩa, Phường 12, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
32.1. Cơ sở sản xuất: Remedica Ltd (Địa chỉ: Aharnon Street, Limassol Industrial Estate, 3056 Limassol, Cyprus)
|
49 |
Clavurem 625 |
Amoxicillin trihydrate (tương đương Amoxicillin 500mg) 578mg, Diluted potassium clavulanate(tương đương Clavulanic acid 125mg) 300mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
BP 2015 |
24 |
529110040326 (VN-19523-15) |
1 |
33. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Nam Dược (Địa chỉ: Lô M13 (C4-9), Khu công nghiệp Hòa Xá, phường Mỹ Xá, tp. Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam)
33.1. Cơ sở sản xuất: Novocol Pharmaceutical of Canada, Inc. (Địa chỉ: 25 Wolseley Court Cambridge, Ontario N1R 6X3, Canada)
|
50 |
Isocaine 3% |
Mỗi ống 1,8ml chứa: Mepivacain hydroclorid 54mg |
Dung dịch gây tê nha khoa |
Hộp 50 ống x 1,8ml |
NSX |
36 |
754110040426 (VN-17023-13) |
1 |
|
51 |
Octocaine 100 |
Mỗi ống 1,8ml chứa: Lidocain hydrochlorid 36mg, Epinephrin (dưới dạng epinephrin bitartrat) 0,018mg |
Dung dịch tiêm gây tê nha khoa |
Hộp 50 ống x 1,8ml |
NSX |
24 |
754110040526 (VN-17694-14) |
1 |
|
52 |
Posicaine 100 |
Mỗi ống 1,7ml chứa: Articain hydrochlorid 68mg, Epinephrine bitartrat (tương đương 0,017mg Epinephrine) 0,031mg |
Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa |
Hộp 50 ống x 1,7ml |
NSX |
24 |
754110040626 (VN-17024-13) |
1 |
|
53 |
Posicaine 200 |
Mỗi ống 1,7ml chứa: Articain hydrochlorid 68mg, Epinephrine bitartrat (tương đương 0,0085mg Epinephrine) 0,015mg |
Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa |
Hộp 50 ống x 1,7ml |
NSX |
24 |
754110040726 (VN-17025-13) |
1 |
34. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Nam Hân (Địa chỉ: 50 Nguyễn Thượng Hiền, Phường 1, Quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
34.1. Cơ sở sản xuất: Hovid Berhad (Địa chỉ: Lot 56442, 7 ½ Miles, Jalan Ipoh /Chemor, 31200 Chemor, Perak, Malaysia)
|
54 |
Dryfix tablet 250mg |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 5 vỉ x 6 viên; Hộp 10 vỉ x 6 viên |
NSX |
36 |
955110040826 (VN-22125-19) |
1 |
35. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Reliv Healthcare (Địa chỉ: 94-96 Nguyễn Văn Kỉnh, phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
35.1. Cơ sở sản xuất: Cipla Limited (Địa chỉ: Plot No. L-139 to L-146, Verna Industrial Estate, Verna Goa, India)
|
55 |
Lomac-20 |
Omeprazol 20mg |
Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột |
Hộp 1 Lọ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhô m; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC ; Hộp 6 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhô m; Hộp 10 Hộp x 1 Lọ x 14 viên |
NSX |
36 |
890110040926 (VN-20920-18) |
1 |
36. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH RV Group Việt Nam (Địa chỉ: Số 94-96, đường Nguyễn Văn Kỉnh, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
36.1. Cơ sở sản xuất: Amanta Healthcare Limited (Địa chỉ: 876, NH No. 8, Vill. Hariyala, Tal. Matar, Dist. Kheda-387411, Gujarat, India)
|
56 |
Febramol |
Paracetamol 10mg/ml |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Hộp 1 Chai x 100ml |
NSX |
24 |
890110041026 (VN-17825-14) |
1 |
37. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim (Địa chỉ: 40 đường số 19, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
37.1. Cơ sở sản xuất: Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Địa chỉ: No. 1, 2 & 3, Jalan TTC 12, Cheng Industrial Estate, 75250 Melaka, Malaysia)
|
57 |
Axcel Fungicort Cream |
Miconazole nitrat 2,0% (w/w), Hydrocortison 1,0% (w/w) |
Kem |
Hộp 1 tuýp x 5 gam; hộp 1 tuýp x 15 gam |
NSX |
36 |
955100041126 (VN-22530-20) |
1 |
38. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH thương mại Nam Đồng (Địa chỉ: Số nhà 2 ngõ 164/117, phố Vương Thừa Vũ, phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
38.1. Cơ sở sản xuất: KRKA, d.d., Novo mesto (Địa chỉ: Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia)
|
58 |
Diflazon 150 mg |
Fluconazole 150mg |
Viên nang cứng |
Hộp 1 vỉ x 1 viên |
NSX |
60 |
383110041226 (VN-22563-20) |
1 |
39. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Viatris Việt Nam (Địa chỉ: Tòa nhà Friendship Tower, 31 đường Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
39.1. Cơ sở sản xuất: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH (Địa chỉ: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany)
|
59 |
Caduet |
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg, Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) 20mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
400110041326 (VN-21934-19) |
1 |
40. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội (Địa chỉ: Số 23 phố Vương Thừa Vũ, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
40.1. Cơ sở sản xuất: Rivopharm SA (Địa chỉ: Centro Insema - 6928, Manno, Switzerland)
|
60 |
Rivomoxi 400mg |
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 400mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 5 viên |
NSX |
36 |
760115041426 (VN-22564-20) |
1 |
41. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Địa chỉ: 842/1/2 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
41.1. Cơ sở sản xuất: Ind-Swift Limited (Địa chỉ: Off. NH-21, Village Jawaharpur, Tehsil Dera bassi, District S.A.S. Nagar (Mohali), Punjab In-140507, India)
|
61 |
Esoswift 20 |
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magie trihydrat) 20mg |
Viên nén bao tan trong ruột |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110041526 (VN-21604-18) |
1 |
42. Cơ sở đăng ký: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco (Địa chỉ: Ô số 6 tầng 5, Tòa nhà D2 Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
42.1. Cơ sở sản xuất: Minskintercaps, Production Republican Unitary Venture (tên viết tắt: Minskintercaps U.V) (Địa chỉ pháp lý: 26 Inzhenernaya str., 220075, Minsk, Cộng hòa Belarus. Địa chỉ sản xuất: Building 2, 26/3 Inzhenernaya str., 220075, Minsk, Cộng hòa Belarus)
|
62 |
Gynocaps |
Miconazol nitrat 100mg, Metronidazol 100mg |
Viên nang mềm đặt âm đạo |
Hộp 2 vỉ x 5 viên |
NSX |
24 |
481115041626 (VN-22017-19) |
1 |
43. Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills, Hyderabad, Telangana - 500034, India)
43.1. Cơ sở sản xuất: Dr. Reddy’s Laboratories Ltd. (Địa chỉ: Formulation Unit -6, Vill. Khol, Nalagarh Road, Baddi, Distt. Solan, HP 173205, India)
|
63 |
Histalong-L |
Levocetirizine dihydrochloride 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 02 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890100041726 (VN-22214-19) |
1 |
|
64 |
Omez Insta |
Omeprazole 20mg, Sodium bicarbonate 1680mg |
Bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 10 Gói x 5,9 gam |
NSX |
24 |
890110041826 (VN-21852-19) |
1 |
43.2. Cơ sở sản xuất: Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (Địa chỉ: Formulation Tech Ops II, Survey No 42p, 43, 44p, 45p, 46p, 53, 54 & 83, Bachupally Village, Bachupally Mandal, Medchal Malkajgiri District - 500090, Telangana State, India)
|
65 |
Omez |
Omeprazole (dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg |
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột |
Hộp 02 vỉ x 10 viên, vỉ bấm; Hộp 02 vỉ x 10 viên, vỉ xé |
NSX |
24 |
890110041926 (VN-21275-18) |
1 |
44. Cơ sở đăng ký: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Địa chỉ: 1106 Budapest, Keresztúri út 30-38, Hungary)
44.1. Cơ sở sản xuất: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Địa chỉ: 1165 Budapest, Bökényföldi út. 118-120., Hungary)
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Địa chỉ: 9900 Körmend, Mátyás király út 65., Hungary)
|
66 |
Milurit |
Allopurinol 300mg |
Viên nén |
Hộp 1 lọ x 30 viên |
NSX |
36 |
599110042026 (VN-21853-19) |
1 |
45. Cơ sở đăng ký: Getz Pharma (Private) Limited (Địa chỉ: Plot No. 29-30, Sector 27, Korangi Industrial Area, Karachi, Pakistan)
45.1. Cơ sở sản xuất: Getz Pharma (Private) Limited (Địa chỉ: Plot No. 29-30, Sector 27, Korangi Industrial Area, Karachi, Pakistan)
|
67 |
Miuraget Injection 5mg/ml |
Cholecalciferol (tương ứng 200 000 IU) 5mg/ml |
Dung dịch tiêm bắp |
Hộp 5 ống 1ml; Hộp 1 ống 1ml |
NSX |
24 |
896110042126 (VN-22525-20) |
1 |
46. Cơ sở đăng ký: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate Industrial Estate, Sanathnagar Hyderabad TG 500018, India)
46.1. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-V, Sy.No. 439, 440, 441 & 458, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India)
|
68 |
Temotero 20 |
Temozolomide 20mg |
Viên nang cứng |
Hộp 1 lọ x 5 viên |
NSX |
24 |
890114042226 (VN3-405-22) |
1 |
47. Cơ sở đăng ký: Il-yang Pharm Co., Ltd (Địa chỉ: (Hagal-dong), 110, Hagal-ro, Giheung-gu Yongin-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
47.1. Cơ sở sản xuất: Medinfar Manufacturing S.A (Địa chỉ: Parque Industrial Armando Martins Tavares, Rua Outeiro Da Armada No 5, Condeixa-A-Nova 3150-194 Sebal, Portugal)
|
69 |
Promaquin |
Ciprofloxacin hydrochloride tương đương với ciprofloxacin 500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 8 viên |
NSX |
36 |
560115042326 (VN-19568-16) |
1 |
48. Cơ sở đăng ký: Korea United Pharm. Inc. (Địa chỉ: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong- myeon, Sejong-si, Korea)
48.1. Cơ sở sản xuất: Korea United Pharm. Inc. (Địa chỉ: 107, Gongdan-ro, Yeonseo-myeon, Sejong-si, Republic of Korea)
|
70 |
Kupepizin |
Epirubicin hydrochloride 50mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp 1 Lọ |
KP hiện hành |
24 |
880114042426 (VN3-126-19) |
1 |
48.2. Cơ sở sản xuất: Korea United Pharm. Inc. (Địa chỉ: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong- myeon, Sejong-si, Republic of Korea)
|
71 |
Tamiselvir |
Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat) 75mg |
Viên nang cứng |
Hộp 1 vỉ x 5 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên |
USP 41 |
36 |
880110042526 (VN3-350-21) |
1 |
49. Cơ sở đăng ký: Kusum Healthcare Private Limited (Địa chỉ: D-158/A, Okhla Industrial Area, Phase-I, New Delhi 110 020, India)
49.1. Cơ sở sản xuất: Kusum Healthcare Pvt. Ltd. (Địa chỉ: SP-289(A), RIICO Industrial Area, Chopanki, Bhiwadi, Dist. Alwar (Rajasthan), India)
|
72 |
Kataria Granules |
Sodium citrate 4g |
Cốm |
Hộp 6 Gói x 5,6 gam |
NSX |
36 |
890100042626 (VN-17233-13) |
1 |
50. Cơ sở đăng ký: Lifepharma S.p.A (Địa chỉ: Via dei Lavoratori, 54 - 20092 Cinisello Balsamo - Milan, Italy)
50.1. Cơ sở sản xuất: Italfarmaco S.A. (Địa chỉ: C/San Rafael, 3, Pol. Ind. Alcobendas, Alcobendas, 28108, Madrid, Spain)
Cơ sở sản xuất nắp vặn chứa thuốc: ABC Farmaceutici S.p.A (Địa chỉ: Via Cantone Moretti, 29 (loc. Localita' San Bernardo) -10015 Ivrea (TO), Italy)
|
73 |
Ferplex Fol |
Mỗi lọ chứa: Acid folinic (dưới dạng Calci folinat pentahydrat 0,235mg) 0,185mg, Sắt - protein succinylate (tương ứng 40mg ion Fe III+) 800mg |
Dung dịch uống |
Hộp 10 lọ đơn liều với nắp vặn chứa thuốc |
NSX |
24 |
840100042726 (VN-16315-13) |
1 |
51. Cơ sở đăng ký: Medochemie Ltd. (Địa chỉ: 1-10 Constantinoupoleos street, 3011 Limassol, Cyprus)
51.1. Cơ sở sản xuất: Medochemie Ltd - Central Factory (Địa chỉ: 1 - 10 Constantinoupoleos street, 3011 Limassol, Cyprus)
|
74 |
Meloxicam 7.5mg |
Meloxicam 7,5mg |
Viên nén |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
529110042826 (VN-17742-14) |
1 |
52. Cơ sở đăng ký: Mega Lifesciences Public Company Limited (Địa chỉ: 384 Soi 6, Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3 Road, Moo 4, Phraeksa, Mueang, Samutprakarn 10280, Thailand)
52.1. Cơ sở sản xuất: Rafarm S.A. (Địa chỉ: Thesi Pousi Xatzi Agiou Louka, Paiania, 190 02, Greece)
|
75 |
Maxlen-70 |
Alendronic acid (dưới dạng Natri alendronat trihydrat) 70mg |
Viên nén |
Hộp 1 vỉ x 4 viên |
NSX |
36 |
520110042926 (VN-21626-18) |
1 |
53. Cơ sở đăng ký: MI Pharma Private Limited (Địa chỉ: Unit No. 402 & 403, Viva Hub Town, Shankar Wadi, Village Mogra, Jogeshwari East, Mumbai - 400060, India)
53.1. Cơ sở sản xuất: Mylan Laboratories Limited [OTL] (Địa chỉ: Plot No. 284B, Bommasandra - Jigani Link Road, Industrial area, Anekal Taluk, Bangalore - 560 105, India)
|
76 |
Bendamustine Mylan |
Bendamustine Hydrochloride 100mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp 1 lọ |
NSX |
24 |
890110043026 (VN3-375-21) |
1 |
|
77 |
Bendamustine Mylan |
Bendamustine Hydrochloride 25mg |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp 1 lọ |
NSX |
24 |
890110043126 (VN3-339-21) |
1 |
54. Cơ sở đăng ký: Micro Labs Limited (Địa chỉ: No. 31, Race Course Road, Bengaluru - 560 001, Karnataka, India)
54.1. Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited (Địa chỉ: 92, Sipcot Industrial Complex, Hosur - 635 126, Tamil Nadu, India)
|
78 |
Destidin |
Desloratadine 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
48 |
890100043226 (VN-19504-15) |
1 |
|
79 |
Omicap-20 |
Omeprazole (dạng hạt bao tan trong ruột) 20mg |
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
890110043326 (VN-22176-19) |
1 |
55. Cơ sở đăng ký: Noble Wellness Private Limited (Địa chỉ: DTJ 810, 8th Floor, DLF Tower-B, DDA District Centre, Jasola, New Delhi, Delhi-110025, India)
55.1. Cơ sở sản xuất: Mepro Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Unit II, Q Road, Phase IV GIDC, Wadhwan, Surendranagar, Gujarat, 363 035, India)
|
80 |
Cloviracinob 200 |
Acyclovir 200mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành |
24 |
890110043426 (VN-16207-13) |
1 |
|
81 |
Lediceti |
Levocetirizine (dưới dạng Levocetirizine dihydrochloride) 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890100043526 (VN-16997-13) |
1 |
|
82 |
Risperinob-2 |
Risperidone 2mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110043626 (VN-16998-13) |
1 |
56. Cơ sở đăng ký: Novartis (Singapore) Pte Ltd (Địa chỉ: 20, Pasir Panjang Road, #10-25/28, Mapletree Business City, Singapore (117439), Singapore)
56.1. Cơ sở sản xuất: Fareva Unterach GmbH (Địa chỉ: Mondseestrasse 11, 4866 Unterach am Attersee, Austria)
|
83 |
Oxaliplatin "Ebewe" 100mg/20ml |
Oxaliplatin 5mg/ml |
Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền |
Hộp 1 lọ 100mg/ 20ml |
NSX |
24 |
900114035623 |
2 |
57. Cơ sở đăng ký: Panpharma (Địa chỉ: ZI du Clairay Luitré, 35133 Luitre-Dompierre, France)
57.1. Cơ sở sản xuất: Panpharma (Địa chỉ: Z.I. du Clairay, 35133 Luitré, France)
|
84 |
Vietcef 1g |
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1 gam |
Bột pha dung dịch tiêm |
Hộp 25 lọ |
NSX |
36 |
300110043826 (VN-21752-19) |
1 |
58. Cơ sở đăng ký: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Địa chỉ: JL. Pos Pengumben Raya No. 8, Sukabumi Selatan, Kebon Jeruk, Jakarta Barat 11560, Indonesia)
58.1. Cơ sở sản xuất: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Địa chỉ: Jl. Wanaherang No. 35, Tlajung Udik, Gunung Putri, Bogor 16962, Indonesia)
|
85 |
Cholinaar |
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg/4ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 5 ống x 4ml |
NSX |
24 |
899110043926 (VN-20855-17) |
1 |
59. Cơ sở đăng ký: Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. (Địa chỉ: ul. Pelplinska 19, 83-200 Starogard Gdanski, Poland)
59.1. Cơ sở sản xuất, đóng gói, kiểm soát lô: Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.; Medana Branch in Sieradz (Địa chỉ: 57 Polskiej Organizacji Wojskowej St, 98-200 Sieradz, Poland)
Cơ sở xuất xưởng lô: Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.; Medana Branch in Sieradz (Địa chỉ: 10 Władysława Łokietka St, 98-200 Sieradz, Poland)
|
86 |
Pirolam |
Mỗi gam chứa Ciclopirox olamine 10mg |
Hỗn dịch dùng ngoài |
Hộp 1 tuýp 20g |
NSX |
24 |
590100044026 (VN-21631-18) |
1 |
60. Cơ sở đăng ký: Pharmachem Co., Ltd (Địa chỉ: 17, Baekjegobun-ro 12 gil, SongPa-ku, Seoul, Korea (Jamsil-dong, 3rd Floor), Korea)
60.1. Cơ sở sản xuất: MG Co., Ltd. (Địa chỉ: 27, Yongso 2-gil, Gwanghyewon-Myeon, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-Do, Republic of Korea)
|
87 |
MG-TNA |
Mỗi 100ml hỗn hợp dung dịch chứa: Dịch A: Glucose 19% 51,3ml (dưới dạng glucose monohydrate) 10,72 gam; Dịch B: Amino acid 11,3% 29,2ml bao gồm L-alanine 0,47 gam; L-arginine 0,33 gam; L-aspartic acid 0,099 gam; L-glutamic acid 0,16 gam; Glycine 0,23 gam; L-histidine 0,20 gam; L-isoleucine 0,16 gam; L-leucine 0,23 gam; L-lysine HCl 0,33 gam; L-methionine 0,16 gam; L-phenylalanine 0,23 gam; L-proline 0,20 gam; L-serine 0,13 gam; L-threonine 0,16 gam; L-tryptophan 0,056 gam; L-tyrosine 0,007 gam; L-valine 0,21 gam; Calcium chloride 0,029 gam; Sodium glycerophosphate 0,15 gam; Magnesium sulfate 0,096 gam; Potassium chloride 0,17 gam; Sodium acetate 0,24 gam; Dịch C: Lipid emulsion 20% 19,5ml (Purified soybean oil 3,90 gam) |
Dung dịch tiêm truyền |
Túi 1026ml |
NSX |
24 |
880110044126 (VN-21334-18) |
1 |
61. Cơ sở đăng ký: Rusan Pharma Limited (Địa chỉ: 58-D, Government Industrial Estate Charkop, Kandivali West Mumbai-400 067, Maharashtra, India)
61.1. Cơ sở sản xuất: Rusan Pharma Limited (Địa chỉ: Khasra No. 122 MI, Central Hope Town, Selaqui, Distt. Dehradun Uttarakhand, India)
|
88 |
Bisocar 2.5 |
Bisoprolol fumarate 2,5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
USP |
36 |
890110044226 (VN-20083-16) |
1 |
62. Cơ sở đăng ký: Sun Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: UB Ground, 5 & AMP; 6th Floors, Sun House, CTS No. 201, B/1, Ram Nagar, Western Express Highway, Goregaon East, Mumbai, 400063, Maharashtra, India)
62.1. Cơ sở sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Địa chỉ: Halol-Baroda Highway, Halol- 389 350, Dist: Panchmahal, Gujarat State, India)
|
89 |
Onconib 150mg |
Erlotinib (dưới dạng Erlotinib Hydrochloride) 150mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890114018423 |
1 |
63. Cơ sở đăng ký: Tedis (Địa chỉ: 9 avenue d’Ouessant, 91140 Villebon-sur-Yvette, France)
63.1. Cơ sở sản xuất: Zentiva SA (Địa chỉ: B-dul Theodor Pallady nr.50, sectorul 3, Bucuresti, cod postal 032266, Romania)
|
90 |
Colchicine Capel 1mg |
Colchicine 1mg |
Viên nén |
Hộp 1 vỉ x 20 viên |
NSX |
48 |
594115044426 (VN-22201-19) |
1 |
64. Cơ sở đăng ký: TTY Biopharm Co., Ltd. (Địa chỉ: 3F., No.3-1 Park st., Nangang Dist., Taipei City 11503, Taiwan)
64.1. Cơ sở sản xuất: TTY Biopharm Company Limited Chungli Factory (Địa chỉ: 838, Chung Hwa Rd, Sec 1, Chungli Dist., Taoyuan City, 32069, Taiwan)
|
91 |
Asadin 1mg/ml |
Arsenic trioxide 1mg/ml |
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền |
Hộp 1 lọ 10ml dung dịch đựng trong lọ thủy tinh trong suốt |
NSX |
24 |
471114044526 (VN-22687-20) |
1 |
64.2. Cơ sở sản xuất: TTY Biopharm Company Limited Lioudu Factory (Địa chỉ: No.5, Gongjian W.Rd., Qidu district, Keelung, Taiwan, R.O.C, Taiwan)
|
92 |
Folina Tablets 15mg |
Acid folinic (dưới dạng calcium folinat) 15mg |
Viên nén |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
471100044626 (VN-22797-21) |
1 |
65. Cơ sở đăng ký: U Square Lifescience Private Limited (Địa chỉ: A-1101, 1102, 1103 Solitaire Corporate Park, B/s Divya Bhaskar Press, S.G. Highway, Sarkhej Tal Sarkhej, Ahmedabad II Ahmedabad, GJ 380051 IN, India)
65.1. Cơ sở sản xuất: Yash Medicare Pvt. Ltd (Địa chỉ: Near Sabar Dairy, Talod Road, Po. Hajipur, Tal: Himatnagar, City: Hajipur-383006, Dist: Sabarkantha, Gujarat, India)
|
93 |
Azalovir |
Aciclovir 5% (w/w) |
Kem bôi ngoài da |
Hộp có 1 tuýp chứa 5g. Hộp có 1 tuýp chứa 10g |
BP hiện hành |
36 |
890110044726 (VN-19367-15) |
1 |
66. Cơ sở đăng ký: Young Il Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 6-1, Munhwa 12-gil, Jincheon-eup, Jincheon-gun Chungcheongbuk-do, Republic of Korea)
66.1. Cơ sở sản xuất: Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: 18-29, Seongseo-ro, Dalseo-gu, Daegu, Republic of Korea)
|
94 |
Trenzamin 500mg Inj. |
Mỗi 5ml chứa: Acid tranexamic 500mg |
Dung dịch tiêm |
Hộp có 10 ống tiêm (5ml/ống x 10 ống) |
BP 2022 |
36 |
880110044826 (VN-21975-19) |
1 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
2. Số đăng ký tại cột (8):
- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo quyết định này.
PHỤ LỤC III
DANH MỤC 11 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 129.1 (Kèm theo Quyết định số: 402/QĐ-QLD, ngày 29/5/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT (1) |
Tên thuốc (2) |
Hoạt chất chính - Hàm lượng (3) |
Dạng bào chế (4) |
Quy cách đóng gói (5) |
Tiêu chuẩn (6) |
Tuổi thọ (tháng) (7) |
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp) (8) |
Số lần gia hạn (9) |
1. Cơ sở đăng ký: Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company (Địa chỉ: 124-3, Leninskaya Street, Nesvizh, 222603, Minsk Region, Belarus)
1.1. Cơ sở sản xuất: Farmaprim Ltd (Địa chỉ: 5, Crinilor street, Village Porumbeni, Criuleni reg. MD-4829, Moldova)
|
1 |
Metronidazole 225mg + Chloramphenicol 100mg + Nystatin 75mg + Dexamethasone Acetate 0.5mg, Pessaries |
Metronidazole 225mg, Chloramphenicol 100mg, Nystatin 75mg, Dexamethasone acetate 0,5mg |
Viên đặt âm đạo |
Hộp 2 vỉ x 5 viên |
NSX |
36 |
484115044926 (VN3-300-21) |
1 |
2. Cơ sở đăng ký: Biopharm Chemicals Co., Ltd (Địa chỉ: No.55, Soi Sukhumvit 39, Khlong Tan Nuea Sub-District, Vadhana District, Bangkok, Thailand)
2.1. Cơ sở sản xuất: Biolab Co., Ltd (Địa chỉ: 625 Soi 7A Bangpoo Industrial Estate, Sukhumvit Road, Moo 4, Prakasa, Muang, Samutprakarn 10280, Thailand)
|
2 |
Calvin Plus |
Calci carbonat 1500mg (tương đương 600mg Calci); Mangan sulfat 6,65mg (tương đương 1,8mg Mangan); Magnesi oxid 80mg (tương đương 40mg Magnesi); Kẽm oxid 11,2mg (tương đương 7,5mg Kẽm); Đồng (II) oxid 1,5mg (tương đương 1mg Đồng); Cholecalciferol (vitamin D3) 3mg (loại 100 000 IU/g, tương đương 200 IU Cholecalciferol); Natri borat 4mg (tương đương 250 µg Boron) |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 lọ x 60 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 10 vỉ x 6 viên; Hộp 20 vỉ x 6 viên |
NSX |
36 |
885100006423 |
1 |
3. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm PhaNo (Địa chỉ: Tầng 3, Mã Căn 3A, 42/5 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 15, Quận Phú Nhuận, TP.HCM, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Laboratorios Normon, S.A. (Địa chỉ: Ronda de Valdecarrizo, 6, 28760 Tres Cantos (Madrid), Spain)
|
3 |
Pecabine 150mg |
Capecitabin 150mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
30 |
840114045126 (VN3-115-19) |
2 |
4. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần thương mại Happypharm Việt Nam (Địa chỉ: Số 63 phố Khương Thượng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: Laboratorio Italiano Biochimico Farmaceutico Lisapharma S.P.A (Địa chỉ: Via Licinio, 11-22036 Erba (Como), Italy)
|
4 |
Calco |
Salmon calcitonin 50 IU/ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 5 ống x 1ml |
NSX |
24 |
800110045226 (VN-5473-10) |
1 |
5. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt Phú (Địa chỉ: 132/2 Vườn Chuối, Phường 4, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
5.1. Cơ sở sản xuất: Unique Pharmaceutical Laboratories (A Division of J. B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) (Địa chỉ: Plot No. 304-308, G.I.D.C. Industrial Area , Panoli: 394 116, Gujarat State, India)
|
5 |
Metrogyl denta |
Metronidazole benzoate 16mg/g tương đương Metronidazole 10mg/g |
Gel bôi nha khoa |
Hộp có 1 tuýp 10g. Hộp 1 tuýp 20g. |
NSX |
36 |
890115045326 (VN-17797-14) |
1 |
6. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Địa chỉ: A4.4 KDC Everich 3, Đường Phú Thuận, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
6.1. Cơ sở sản xuất: Noucor Health, S.A. (Địa chỉ: Avda. Cami Reial, 51-57, 08184 Palau - Solita i Plegamans, Barcelona, Spain)
|
6 |
Glumanda |
Memantine (dưới dạng Memantine hydrochlorid 10mg) 8,31mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 8 vỉ x 14 viên |
NSX |
36 |
840110045426 (VN3-387-22) |
1 |
6.2. Cơ sở sản xuất: Uni-Pharma Kleon Tsetis Pharmaceutical Laboratories S.A. (Địa chỉ: Building A and B, 14th Km Athina Lamia National Road 1, Kifissia, 14564, Greece)
|
7 |
Apotel |
Paracetamol 1000mg/6,7ml |
Dung dịch truyền tĩnh mạch |
Hộp 3 ống |
NSX |
36 |
520110045526 (VN-15157-12) |
1 |
7. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 06, tầng 3B, tòa nhà Horison Tower, số 40 Cát Linh, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
7.1. Cơ sở sản xuất: Acme Formulation Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Ropar Road, Nalagarh, Distt. Solan, (H.P.), India)
|
8 |
Panecox-60 |
Etoricoxib 60mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
890110045626 (VN-11431-10) |
1 |
8. Cơ sở đăng ký: Exeltis Healthcare S.L. (Địa chỉ: Avenida Miralcampo 7, Poligono Industrial Miralcampo, 19200, Azuqueca De Henares Guadalajara, Spain)
8.1. Cơ sở sản xuất: Exeltis Ilac San.Ve tic.A.S (Địa chỉ: Cerkezkoy Organize Sanayi Bolgesi Gaziosmanpasa Mahallesi Fatih Bulvari No: 19/2 Cerkezkoy - Tekirdag, Türkiye)
|
9 |
Miko- Penotran |
Miconazole nitrate 1200mg |
Viên đặt âm đạo |
Hộp 1 vỉ x 1 viên |
NSX |
36 |
868110045726 (VN-14739-12) |
1 |
9. Cơ sở đăng ký: Healol Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Địa chỉ: 74-3, Jalan Wangsa Delima 6 KLSC, Wangsa Maju, 53300 Kuala Lumpur, Malaysia)
9.1. Cơ sở sản xuất: Venus Remedies Limited (Địa chỉ: Hill Top Industrial Estate, Jharmajari, EPIP Phase-I (Extn), Bhatoli Kalan, Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh, 173205, India)
|
10 |
Docet 20 |
Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrat) 20mg/0,5ml |
Dung dịch đậm đặc pha tiêm |
Hộp 1 Lọ x 0,5ml |
NSX |
24 |
890114045826 (VN3-97-18) |
1 |
10. Cơ sở đăng ký: Ipca Laboratories Limited (Địa chỉ: 48, Kandivli Industrial Estate, Kandivli (West) Mumbai 400 067, India)
10.1. Cơ sở sản xuất: Ipca Laboratories Limited (Địa chỉ: Plot No. 255/1, Village - Athal, Silvassa 396230, Union Territory of Dadra & Nagar Haveli and Daman & Diu, India)
|
11 |
Simlo-10 |
Simvastatin 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 02 vỉ x 14 viên |
NSX |
24 |
890110045926 (VN-15066-12) |
1 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
2. Số đăng ký tại cột (8):
- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo quyết định này.
3. Các thuốc số thứ tự 1, 2, 5, 9 tại Phụ lục này: sau khi hết hạn giấy đăng ký lưu hành, trong hồ sơ gia hạn phải bổ sung dữ liệu lâm sàng chứng minh an toàn hiệu quả của thuốc để Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc xem xét việc gia hạn GĐKLH.
4. Các thuốc số thứ tự 4, 7, 8, 11 tại Phụ lục này: sau khi hết hạn giấy đăng ký lưu hành, không tiếp tục gia hạn do hồ sơ đăng ký lần đầu chưa biên soạn theo mẫu ACTD.