|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Số: 402/QĐ-UBND
|
CỘNG
HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Thái
Bình,
ngày
17
tháng 02
năm
2022
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phu quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phu quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đ□i,
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kể hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư tại Tờ trình số 29/TTr- UBND ngày 12/01/2022, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 72/TTr-STNMT ngày 26/01/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tỉnh ka
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Hiện
trạng
năm
2020
|
Hiện
trạng
năm
2020
|
Quy
hoạch
đến
năm
2030
|
Quy
hoạch
đến
năm
2030
|
Tăng (+); giám (-)
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Diện tích
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích
|
Cơ cấu (%)
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
16)
|
r
23)
|
|
TỔNG
DIỆN
TÍCH
TỰ
NHIÊN
|
19.693,80
|
100.00%
|
19.693,80
|
「100.00%
|
5.00
|
|
|
1
|
Đất
nông
nghiệp
|
13.052,74
|
66,28%
|
10.265,69
|
52,13%
|
2-87.05
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
7.948,04
|
40,36%
|
5.271,83
|
26.77%
|
2.676.21
|
|
Trong đó:
Đất
chuyên
trồng lúa nước
|
7.906,20
|
40,15%
|
5.245,82
|
26,64%
|
2660.78
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
1.661,24
|
8,44%
|
1.251,78
|
6,36%
|
-409 46
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
1.551,83
|
7,88%
|
1.712,31
|
8.69%
|
B048
|
|
1.4
|
Đất nuôi
trồng
thuỷ
sản
|
1.671,44
|
8,49%
|
1.717,72
|
8,72%
|
46.1.3
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
220,18
|
1,12%
|
312,05
|
1,58%
|
91,8
|
|
2
|
Đất
phi
nông
nghiệp
|
6.587,90
|
33,45%
|
9.382,98
|
47,64%
|
2.795,08
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
5,83
|
0,03%
|
13,41
|
C,07%
|
7.58
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
10,83
|
0,05%
|
16,98
|
0,09%
|
+
6.5
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
16,63
|
0,08%
|
76,63
|
0,39%
|
+
60.20
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
69,65
|
0,35%
|
479,95
|
2,44%
|
+
4:2.30
|
|
2.5
|
Đất thương mại dịch vụ
|
35,40
|
0,18%
|
188,66
|
0.96%
|
p- -53.25
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
73,01
|
0,37%
|
180,63 十
|
0,92%
|
+
137,62
|
|
2.7
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
23,24
|
0,12%
|
11,94
|
+
0,06%
|
1.30
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
3.302,75
|
16,77%
|
4.069,39
|
20,66%
|
+
"66,64
|
|
Trong đó:
|
+
|
|||||
|
Đất giao thông
|
1.745,21
|
8,86%
|
2.222,04
|
11,28%
|
46.83
|
|
|
Đất thủy lợi
|
1.049,82
|
5,33%
|
1.128,25
|
5,73%
|
~8.43
|
|
|
Đất xây dựng
cơ
sở
văn
hóa
|
2,36
|
0,01%
|
10,63
|
0,05%
|
8
|
|
|
Đất
xây
dựng
cơ
sở
y
tế
|
17,58
|
0,09%
|
22,41
|
0.11%
|
4.83
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
81,38
|
0,41%
|
102,91
|
0,52%
|
2:.53 -
|
|
|
Đất
xây
dựng
cơ
sở
thể
dục
thể
thao
|
44,38
|
0,23%
|
101,90
|
0,52%
|
1
57.52
|
[TABLE]
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | Quy hoạch đến năm 2030 | Tăng (+); giảm (-) + |
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích | Cơ cấu (%) | Diện tích | Cơ cấu (%) | Tăng (+); giảm (-) + |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | 103 |
Đất công trình năng lượng | 1,92 | 0,01% | 17,59 | 0,09% | :5.67 | |
Đất bưu chính viễn thông | 0,81 | 0,00% | 3,14 | 0,02% | 2.3 | |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | 0.00 | 0,00% | 4,30 | 0,C2% | 4.30 | |
Đất có di tích lịch sử văn hóa | 3,43 | 0,02% | 9,12 | 0,C5% | 5.69 | |
Đất bãi thải, xử lý chất thải | 22,73 | 0,12% | 35,13 | 0.18% | -2.40 | |
Đất cơ sở tôn giáo | 61,93 | 0,31% | 68,00 | 0,35% | かい | |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 259,99 | 1,32% | 312,00 | 1,58% + | .い | |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | 0.00 | 0,00% | 10,00 | 0,05% | ,33 | |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 0,62 | 0,00% | 4,31 | 0,02% | + 3,69 | |
Đất chợ | 10,62 | 0,05% | 17,67 | 0,09% | 7.05 | |
2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 21,01 | 0,11% | 32,54 | 0,17% | 11,53 |
2.10 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | 4,55 | 0,02% | 170,50 | 0,87% | 165.95 |
2.11 | Đất ở tại nông thôn | 1.683,65 | 8,55% | 2.686,66 | 13,64% | :003.0: |
2.12 | Đất ở tại đô thị | 26,53 | 0,13% | 36,52 | 0,19% | 9.99 |
2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 26,77 | 0,14% | 37,29 | 0,19% | 12.52 + |
2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 4,87 | 0,02% | 6,80 | 0,C3% | 1.93 ψ |
2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 46,20 | 0,23% | 46,21 | 0,23% | 0.C1 |
2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.212,80 | 6,16% | 1.212,80 | 6,16% + | + c.00 |
2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 21,78 | 0,11% | 16,48 | 0,08% | 5.30 |
2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,39 | 0,00% | 99,59 | 0,51% | 99.20 |
3 | Đất chưa sử dụng | 53,17 | 0,27% | 45,13 | 0,23% | -8.04 |
小
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tnh ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Diện
tích
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Xã
Duy
|
Xã
Hiệp
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Diện
tích
(ha)
|
TT Vũ Thư
|
Xã Bách Thuận
|
Xã Đồng Thanh
|
Xã
Dũng
Nghĩa
Nhất
Hòa
|
||
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...(34)
|
(5)
|
(6)
|
()
|
(8)
|
19,
|
(;9)
|
|
1
|
Đất
nông
nghiệp
chuyển sang đất
phi
nông
nghiệp
|
NNP/PNN
|
2.810,34
|
34,50
|
58,80
|
93,46
|
34,15
|
34,67
|
46,63
|
|
Trong đó:
|
+
|
+
|
+
|
||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
2.068,45
|
17,67
|
12,83
|
81,56
|
24,48
|
24.12
|
34.13
|
|
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
2.055,62
|
17,67
|
81,56
|
24,48
|
24.12
|
34,13
|
||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
387,42
|
12,32
|
25,62
|
4,01
|
4,39
|
7.39
|
4,52
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
124,54
|
0,08
|
17,11
|
3,80
|
0,72
|
0,51
|
3,70
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
201,36
|
3,11
|
3,24
|
3,10
|
4,56
|
2,66
|
4.29
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
28,57
|
1,32
|
1,00
|
+
|
|||
|
2
|
Chuyển đổi
cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
|
507,98
|
10,00
|
+
20,00
|
24,00
|
||||
|
Trong đó
|
|||||||||
|
2.1
|
Đất trồng lúa
chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
277,00
|
10,00
|
+
20,00
|
+
|
|||
|
2.1
|
Đất trồng lúa
chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
LUA/NTS
|
148,98
|
20,00
+
|
|||||
|
2.2
|
Đất trồng cây hàng năn chuyển sang đất nuô trồng thuỷ sản
|
HNK/NTS
|
82,00
|
+
|
4,90
|
||||
|
ー 3
|
nông Đất phi
nghiệp
không
phải
đất
ở
chuyển
sang
đất ở
|
PKO/OCT
|
62,51
|
1,30
|
0,12
|
0,15
|
+
0,24
|
A
Đơn vị tính ha
[TABLE]
STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | |
STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Xã Hòa Bình | Xã Hồng Lý | Xã Hồng Phong | Xã Minh Khai | Xã Minh Lãng | Xã Minh Quang |
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (34) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.810,34 | 183,88 | 27,07 | 57,73 | 128,41 | 92,75 | 242,10 |
Trong đó: | |||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2.068,45 | 145,25 | 2,87 | 12,94 | 101.30 | 7094 | :6,14 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2.055,62 | 145,25 | 2,87 | 12,94 | 101,30 | 70.94 | :76.14 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 387,42 | 17,09 | 18,23 | 37,20 | 19,85 | 5,22 | 25.76 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 124,54 | 1,90 | 1,79 | 5,41 | 0,07 | 3.70 | 3.03 |
1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 201,36 | 18,40 | 4,19 | 2,18 | 6,15 | 9 90 | 35.17 |
1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 28,57 | 1,24 | 1,04 | 3.00 | 2,00 | ||
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 507,98 | 28,00 | 2,28 | 9,20 | 10,00 | |||
Trong đó | |||||||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 277,00 | 6,00 | 13,00 | ||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 148,98 | 2,28 | 9.20 | ||||
2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | 82,00 | 22,00 | |||||
3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 62,51 | 18,56 | 0,15 | 0,27 | 4,10 | 0.97 | 5.75 |
Đơn vị tỉnh ha
[TABLE]
STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | ||
STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Xã Nguyên Xá | Xã Phúc Thành | Xã Song An | Xã Song Lãng | Xã Tam Quang | Xã Tân Hòa | |
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(34) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21, | (22) | |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.810,34 | 60,07 | 115,69 | 166,78 | 66,88 | + 97,89 | 51,06 | |
Trong đó: | - + | |||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2.068,45 | 45,64 | 104,61 | 111,44 | 51,60 | 84,67 | 32,40 | |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2.055,62 | 45,64 | 104,61 | 111,44 | 51,60 | 84,67 | 32,40 | ||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 387,42 | 6,12 | 5,13 | 14,63 | 5,89 | + C.98 | 7,72 | |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 124,54 | 2,34 | 1,10 | 12,63 | 3,90 | + 6,07 | + 3,67 | |
1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 201,36 | 4,97 | 4,86 | 23,56 | 5,50 | + 4,17 | 6,07 | |
1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 28,57 | 1,00 | 4,52 | 2,00 | 1,20 | |||
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 507,98 | 1,50 | 4,00 | 15,00 | 13,00 | 30,00 | 10,00 | ||
Trong đó | ||||||||||
2.1 | lúa Đất trồng chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 277,00 | 13,00 | 13,00 | 30,00 | ||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 148,98 | 1,50 | 4,00 | 2,00 | + | 10,00 | ||
2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | 82,00 | |||||||
3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 62,51 | 0,80 | 0,96 | 3,87 | 0,63 | UATen IdeuduaIAnMMM +84-28-3930 3279 VIỆN PHÁP LUẬT THƯ |
Đơn vị tính, ha
[TABLE]
STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | |
STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Xã Tân Lập | Xã Tân Phong | Xã Trung An | Xã Tự Tân | Xã Việt Hùng | Xã Việt Thuận | |
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(34) | (23) | (24) | (25) | (26) | (2) | (28) | |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.810,34 | 23,57 | 446,83 | 74,35 | 144,78 | 66,95 | 70,73 | |
Trong đó: | - | uat. | ||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LƯA/PNN | 2.068,45 | 13,53 | 361,43 | 51,94 | + 97,34 | 28,66 | 54,79 | |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2.055,62 | 13,53 | 361,43 | 51,94 | 97,34 | 28,66 | 54,79 | deuJuaIAnu | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 387,42 | 7,96 | 52,59 | 8,27 | 26,04 | 30.03 | 8.30 | |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 124,54 | 0,74 | 20,39 | 4,73 | 11,61 | 0,67 | 2,31 | WWW |
1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 201,36 | 1,34 | 8,93 | 7,93 | + 7,52 | 7,59 | 5,32 | |
1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 28,57 | 3,50 | 1,48 | 2,27 | + | + | 3930 3279 | |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 507,98 | す 22,00 | 92,00 | + 30,00 | +84-28- | ||||
Trong đó | + | + | ||||||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 277,00 | 22,90 | + 56.00 | r | ||||
2.1 | Đất trống lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 148,98 | + 25,00 | P | |||||
2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | 82,00 | + 11,00 | + 30,00 | 田 | ||||
3 | Đất phi nông không nghiệp phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 62,51 | 0,03 | 18,00 | 1,69 | 2,07 | 0,30 | + | VI |
Đơn vị tính, ha
[TABLE]
STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Xã Xuân |
STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Xã Vũ Đoài | Xã Vũ Hội | Xã Vũ Tiến | Xã Vũ Vân | Xã Vũ Vinh | |
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ .(34) | (29) | (30) | (31) | (32/ | 133, | (34) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.810,34 | 38,97 | 82,77 | 51,11 | 121,12 | 42,49 | 54,16 |
Trong đó: | |||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2.068,45 | 32,59 | 75,03 | 41,20 | 103,41 | 31.17 | 42,76 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2.055,62 | 32,59 | 75,03 | 41,20 | 103,41 | 31.:7 | 42,76 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 387,42 | 1,44 | 3,70 | 7,56 | 12,29 | 4.1: | 3,08 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 124,54 | 0,07 | 2,37 | 0,61 | 1,67 | 3.90 | 3.98 |
1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 201,36 | 2,87 | 1,17 | 1,74 | 3,75 | 2,8! | 4,35 |
1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 28,57 | 2,00 | 0,50 | 0,50 | |||
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 507,98 | 57,00 | 15,00 | 2,00 | 40,00 | 73,00 | ||
Trong đó | |||||||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LƯA/CLN | 277,00 | 12,00 | 15,00 | 2,00 | 15,00 | 53,00 | |
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 148,98 | 45,00 | 10,00 | 20,00 | |||
2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | 82,00 | 15,00 | |||||
3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 62,51 | 0,02 | 1,10 | 0,08 | 0,15 | 1,15 | 0.05 |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:
|
STT
|
Mục
đích
sử
dụng
|
Mã
|
Diện
tích
(ha)
|
Đơn
vị
tính,
ha
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Đơn
vị
tính,
ha
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Đơn
vị
tính,
ha
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Đơn
vị
tính,
ha
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Đơn
vị
tính,
ha
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Đơn
vị
tính,
ha
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Đơn
vị
tính,
ha
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
|
STT
|
Mục
đích
sử
dụng
|
Mã
|
Diện
tích
(ha)
|
TT Vũ Thư
|
Xã Bách Thuận
|
Xã Đồng Thanh
|
Xã Dũng
Nghĩa
|
Xã Duy Nhất
|
Xã
Hiệp
Hòa
|
Bình Hòa Xã *www.ThuVienPhapLuat.vn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...(25)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
19)
|
(19)
|
(11)
|
|
1
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
8,02
|
0,07
|
0,65
|
0,13
|
0,89
|
+
0,17
|
0,13
|
0,01
|
|
1.1
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,12
|
+
|
||||||
|
1.2
|
Đất
thương
mại dịch vụ
|
TMD
|
0,87
|
0,06
|
0,81
|
+
|
+
|
|||
|
1.3
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,13
|
+
|
+
|
|||||
|
1.4
|
Đất phát triển
hạ tầng, cấp
quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
6,46
|
0,01
|
0,65
|
0,13
|
0,08
|
0,17
|
0,13
|
0,01 N PHÁP LUẬT* Tet +84-28-3930 3279
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
3,75
|
||||||||
|
Đất
thủy
lợi
|
DTL
|
2,66
|
0,65
|
0,13
|
0,08
|
0,17
|
0,13
|
0,01
|
||
|
Đất xây dựng cơ
sở
văn
hóa
|
DVH
|
0,05
|
||||||||
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,01
|
0,01
|
|||||||
|
1.5
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,40
|
THƯ VIỆ
|
||||||
|
1.6
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,04
|
Đơn vị tính ha
[TABLE]
STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính |
STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) | Xã Hồng Lý | Xã Hồng Phong | Xã Minh Lãng | Xã Minh Quang | Xã Nguyên Xá | Xã Phúc Thành | Xã Song An |
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(25) | (12) | (13) | (14) | (15) | 116/ | 7 | (18) |
1 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,02 | 0,06 | 0,08 | 1,95 | 0,04 | 0,25 | 0,19 | 0,57 |
1.1 | Đất an ninh | CAN | 0,12 | + | 0,12 | |||||
1.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,87 | |||||||
1.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,13 | + | + | |||||
1.4 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,46 | 0,06 | 0,08 | 1,95 | 0,25 | + 0,19 + | 0,05 www.ThuVienPhapLuat.vn | |
Đất giao thông | DGT | 3,75 | 1,70 | + | ||||||
Đất thủy lợi | DTL | 2,66 | 0,06 | 0,08 | 0,25 | 0,25 | + 0,19 | -3930 3279 | ||
Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,05 | + | 0,05 8 2 | ||||||
Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 | 中 M | |||||||
1.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,40 | + 0,40 | ||||||
1.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,04 | 0,04 | + |
Đơn vị tỉnh ha
[TABLE]
STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | Phân theo đơn vị hành chính | |
STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) | Xã Song Lãng | Xã Tân Lập | Xã Tân Phong | Xã Tự Tân | Xã 1 Việt Hùng | Xã Việt Thuận | Xã Vũ Tiến |
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(25) | (19) | (20) | (21) | (22) | 123) | 124 | (25) . |
1 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,02 | 0,13 | 0,28 | 1,97 | 0,08 | 0,08 | 0,21 | 0,08 |
1.1 | Đất an ninh | CAN | 0,12 | + | ||||||
1.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,87 | |||||||
1.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC DHT | 0,13 | C,13 | ||||||
1.4 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | SKC DHT | 6,46 | 0,13 | 0,28 | 1,97 | 0,08 | 0,C8 | 0.08 | c,08 www.ThuVienPhapLuat.vn |
Đất giao thông | DGT | 3,75 | 0,20 | 1,85 | + | + | 山 3279 | |||
Đất thủy lợi | DTL | 2,66 | 0,13 | 0,08 | 0,13 | 0,08 | 0,c8 | C,08 | + 0,08 39303 | |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,05 | + | |||||||
- | công Đất trình năng lượng | DNL | 0,01 | |||||||
1.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,40 | |||||||
1.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,04 | 中 | ,UAT |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vũ
1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; TM. ỦY BAN NHÂN BÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH
|
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh;
- Cổng thông
tin
điện
tử
của
tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT./1
|
PHÓ CHỦ TỊCH
Lại
Văn
Hoàn
|