Quay lại

Quyết định 402/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Số: 402/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái Bình, ngày 17 tháng 02 năm 2022

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phu quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phu quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đ□i,

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kể hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư tại Tờ trình số 29/TTr- UBND ngày 12/01/2022, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 72/TTr-STNMT ngày 26/01/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện: Vũ Thư, tỉnh Thái Bình với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tỉnh ka

STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Hiện trạng năm 2020
Hiện trạng năm 2020
Quy hoạch đến năm 2030
Quy hoạch đến năm 2030
Tăng (+); giám (-)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
Cơ cấu (%)
Diện tích
Cơ cấu (%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
16)
r
23)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
19.693,80
100.00%
19.693,80
「100.00%
5.00
1
Đất nông nghiệp
13.052,74
66,28%
10.265,69
52,13%
2-87.05
1.1
Đất trồng lúa
7.948,04
40,36%
5.271,83
26.77%
2.676.21
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
7.906,20
40,15%
5.245,82
26,64%
2660.78
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
1.661,24
8,44%
1.251,78
6,36%
-409 46
1.3
Đất trồng cây lâu năm
1.551,83
7,88%
1.712,31
8.69%
B048
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản
1.671,44
8,49%
1.717,72
8,72%
46.1.3
1.5
Đất nông nghiệp khác
220,18
1,12%
312,05
1,58%
91,8
2
Đất phi nông nghiệp
6.587,90
33,45%
9.382,98
47,64%
2.795,08
2.1
Đất quốc phòng
5,83
0,03%
13,41
C,07%
7.58
2.2
Đất an ninh
10,83
0,05%
16,98
0,09%
+
6.5
2.3
Đất khu công nghiệp
16,63
0,08%
76,63
0,39%
+
60.20
2.4
Đất cụm công nghiệp
69,65
0,35%
479,95
2,44%
+
4:2.30
2.5
Đất thương mại dịch vụ
35,40
0,18%
188,66
0.96%
p- -53.25
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
73,01
0,37%
180,63 十
0,92%
+
137,62
2.7
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
23,24
0,12%
11,94
+
0,06%
1.30
2.8
Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
3.302,75
16,77%
4.069,39
20,66%
+
"66,64
Trong đó:
+
Đất giao thông
1.745,21
8,86%
2.222,04
11,28%
46.83
Đất thủy lợi
1.049,82
5,33%
1.128,25
5,73%
~8.43
Đất xây dựng sở văn hóa
2,36
0,01%
10,63
0,05%
8
Đất xây dựng sở y tế
17,58
0,09%
22,41
0.11%
4.83
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
81,38
0,41%
102,91
0,52%
2:.53 -
Đất xây dựng sở thể dục thể thao
44,38
0,23%
101,90
0,52%
1
57.52

[TABLE]


























































































































































































































STT




Chỉ


tiêu


sử


dụng


đất





Hiện


trạng


năm

2020




Hiện


trạng


năm

2020




Quy


hoạch


đến


năm

2030




Quy


hoạch


đến


năm

2030



Tăng (+); giảm (-)


+



STT




Chỉ


tiêu


sử


dụng


đất




Diện tích



Cơ cấu (%)



Diện tích



Cơ cấu (%)



Tăng (+); giảm (-)


+



(1)



(2)



(3)



(4)



(5)



(6)



103




Đất công trình năng lượng



1,92



0,01%



17,59



0,09%



:5.67





Đất

bưu chính viễn

thông




0,81



0,00%



3,14



0,02%



2.3





Đất


xây


dựng


kho


dự


trữ


quốc

gia



0.00



0,00%



4,30



0,C2%



4.30





Đất





di


tích


lịch

sử văn hóa



3,43



0,02%



9,12



0,C5%



5.69




Đất bãi thải,

xử





chất


thải




22,73



0,12%



35,13



0.18%



-2.40





Đất





sở


tôn


giáo




61,93



0,31%



68,00



0,35%



かい





Đất


nghĩa


trang,


nghĩa


địa,


nhà


tang



lễ,




nhà




hỏa



táng




259,99



1,32%



312,00



1,58%


+



.い




Đất

xây


dựng





sở


khoa


học

công nghệ



0.00



0,00%



10,00



0,05%



,33




Đất xây dựng




sở


dịch


vụ





hội




0,62



0,00%



4,31



0,02%



+


3,69




Đất chợ



10,62



0,05%



17,67



0,09%



7.05



2.9



Đất sinh hoạt cộng đồng



21,01



0,11%



32,54



0,17%



11,53



2.10



Đất khu vui chơi giải trí công cộng



4,55



0,02%



170,50



0,87%



165.95



2.11



Đất ở tại nông thôn



1.683,65



8,55%



2.686,66



13,64%



:003.0:



2.12



Đất ở tại đô thị



26,53



0,13%



36,52



0,19%



9.99



2.13



Đất xây dựng trụ sở cơ quan



26,77



0,14%



37,29



0,19%



12.52


+



2.14



Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp



4,87



0,02%



6,80



0,C3%



1.93


ψ



2.15



Đất cơ sở tín ngưỡng



46,20



0,23%



46,21



0,23%



0.C1



2.16



Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối



1.212,80



6,16%



1.212,80



6,16% +



+ c.00



2.17



Đất có mặt nước chuyên dùng



21,78



0,11%



16,48



0,08%



5.30



2.18



Đất phi nông nghiệp khác



0,39



0,00%



99,59



0,51%



99.20



3



Đất chưa sử dụng



53,17




0,27%





45,13





0,23%





-8.04


[#TABLE]

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tnh ha

STT
Chỉ tiêu
Diện tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Duy
Hiệp
STT
Chỉ tiêu
Diện tích (ha)
TT Vũ Thư
Xã Bách Thuận
Xã Đồng Thanh
Dũng
Nghĩa Nhất Hòa
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...(34)
(5)
(6)
()
(8)
19,
(;9)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
2.810,34
34,50
58,80
93,46
34,15
34,67
46,63
Trong đó:
+
+
+
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
2.068,45
17,67
12,83
81,56
24,48
24.12
34.13
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
2.055,62
17,67
81,56
24,48
24.12
34,13
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
387,42
12,32
25,62
4,01
4,39
7.39
4,52
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
124,54
0,08
17,11
3,80
0,72
0,51
3,70
1.4
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
201,36
3,11
3,24
3,10
4,56
2,66
4.29
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
28,57
1,32
1,00
+
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
507,98
10,00
+
20,00
24,00
Trong đó
2.1
Đất trồng lúa
chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
277,00
10,00
+
20,00
+
2.1
Đất trồng lúa
chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
148,98
20,00
+
2.2
Đất trồng cây hàng năn chuyển sang đất nuô trồng thuỷ sản
HNK/NTS
82,00
+
4,90
ー 3
nông Đất phi nghiệp không phải đất chuyển sang đất ở
PKO/OCT
62,51
1,30
0,12
0,15
+
0,24

A
Đơn vị tính ha
[TABLE]














































































































































































































STT



Chỉ tiêu







Diện tích (ha)




Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





STT



Chỉ tiêu







Diện tích (ha)



Xã Hòa Bình



Xã Hồng Lý



Xã Hồng Phong






Minh


Khai






Minh


Lãng






Minh


Quang



(1)



(2)



(3)



(4)=(5)+ (34)



(11)



(12)



(13)



(14)



(15)



(16)



1



Đất

nông


nghiệp

chuyển sang đất phi

nông


nghiệp




NNP/PNN



2.810,34



183,88



27,07



57,73



128,41



92,75



242,10





Trong

đó:











1.1



Đất trồng lúa



LUA/PNN



2.068,45



145,25



2,87



12,94



101.30



7094



:6,14




Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước



LUC/PNN



2.055,62



145,25



2,87



12,94



101,30



70.94



:76.14



1.2



Đất trồng cây hàng năm khác



HNK/PNN



387,42



17,09



18,23



37,20



19,85



5,22



25.76



1.3



Đất trồng cây lâu năm



CLN/PNN



124,54



1,90



1,79



5,41



0,07



3.70



3.03



1.4



Đất nuôi trồng thuỷ sản



NTS/PNN



201,36



18,40



4,19



2,18



6,15



9 90



35.17



1.5



Đất nông nghiệp khác



NKH/PNN



28,57



1,24





1,04



3.00



2,00



2



Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất

trong


nội


bộ


đất


nông


nghiệp





507,98




28,00



2,28




9,20



10,00





Trong


đó












2.1



Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm




LUA/CLN





277,00





6,00






13,00



2.1



Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản



LUA/NTS



148,98





2,28




9.20




2.2



Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản



HNK/NTS



82,00




22,00







3



Đất

phi


nông

nghiệp không phải

đất

ở chuyển

sang

đất ở




PKO/OCT





62,51





18,56





0,15





0,27





4,10




0.97



5.75

[#TABLE]
Đơn vị tỉnh ha
[TABLE]































































































































































































































STT



Chỉ tiêu







Diện tích (ha)



Phân

theo


đơn


vị


hành


chính




Phân

theo


đơn


vị


hành


chính




Phân

theo


đơn


vị


hành


chính




Phân

theo


đơn


vị


hành


chính




Phân

theo


đơn


vị


hành


chính






STT



Chỉ tiêu







Diện tích (ha)



Xã Nguyên Xá






Phúc Thành



Xã Song An






Song

Lãng







Tam



Quang







Tân



Hòa





(1)



(2)



(3)



(4)=(5)+ ...(34)



(17)



(18)



(19)



(20)



(21,



(22)




1



Đất

nông


nghiệp

chuyển sang đất phi

nông


nghiệp




NNP/PNN



2.810,34



60,07



115,69



166,78



66,88



+


97,89



51,06






Trong

đó:









- +





1.1



Đất trồng lúa



LUA/PNN



2.068,45



45,64



104,61



111,44



51,60



84,67



32,40





Trong đó:

Đất


chuyên

trồng

lúa


nước




LUC/PNN



2.055,62



45,64



104,61



111,44



51,60



84,67



32,40





1.2




Đất trồng cây hàng

năm

khác



HNK/PNN



387,42



6,12



5,13



14,63



5,89



+


C.98



7,72




1.3



Đất trồng cây lâu năm



CLN/PNN



124,54



2,34



1,10



12,63



3,90



+


6,07



+ 3,67




1.4



Đất nuôi trồng thuỷ sản



NTS/PNN



201,36



4,97



4,86



23,56



5,50



+


4,17



6,07




1.5



Đất nông nghiệp khác



NKH/PNN



28,57



1,00




4,52




2,00



1,20




2



Chuyển đổi




cấu


sử


dụng


đất

trong nội

bộ


đất


nông


nghiệp





507,98



1,50



4,00



15,00



13,00



30,00



10,00






Trong


đó













2.1



lúa


Đất trồng


chuyển sang đất trồng cây lâu năm



LUA/CLN



277,00





13,00



13,00



30,00





2.1



Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản



LUA/NTS



148,98



1,50



4,00



2,00



+




10,00




2.2



Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng

thuỷ



sản



HNK/NTS



82,00










3




Đất


phi

nông

nghiệp


không


phải


đất





chuyển

sang đất ở




PKO/OCT





62,51





0,80




0,96



3,87





0,63



UATen IdeuduaIAnMMM +84-28-3930 3279 VIỆN PHÁP LUẬT THƯ

[#TABLE]
Đơn vị tính, ha
[TABLE]































































































































































































































STT



Chỉ tiêu







Diện tích (ha)




Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





STT



Chỉ tiêu







Diện tích (ha)



Xã Tân


Lập



Xã Tân Phong






Trung An



Xã Tự Tân






Việt


Hùng






Việt


Thuận




(1)



(2)



(3)



(4)=(5)+ ...(34)



(23)



(24)



(25)



(26)



(2)



(28)




1




Đất


nông


nghiệp


chuyển


sang


đất


phi


nông


nghiệp




NNP/PNN



2.810,34



23,57



446,83



74,35




144,78





66,95





70,73






Trong đó:









-




uat.



1.1



Đất trồng lúa



LƯA/PNN



2.068,45



13,53



361,43



51,94



+


97,34



28,66



54,79





Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước



LUC/PNN



2.055,62



13,53



361,43



51,94



97,34



28,66



54,79



deuJuaIAnu



1.2



Đất trồng cây hàng năm khác



HNK/PNN



387,42



7,96



52,59



8,27



26,04



30.03



8.30




1.3



Đất trồng cây lâu năm



CLN/PNN



124,54



0,74



20,39



4,73



11,61



0,67



2,31



WWW



1.4



Đất nuôi trồng thuỷ sản



NTS/PNN



201,36



1,34



8,93



7,93



+


7,52



7,59



5,32




1.5



Đất nông nghiệp khác



NKH/PNN



28,57




3,50



1,48



2,27



+



+



3930 3279



2



Chuyển đổi cơ cấu

sử


dụng


đất

trong

nội


bộ


đất


nông

nghiệp





507,98










22,00



92,00



+


30,00



+84-28-




Trong đó









+



+




2.1



Đất trồng


lúa


chuyển sang đất trồng cây lâu năm



LUA/CLN



277,00






22,90



+


56.00




r



2.1



Đất trống


lúa


chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản



LUA/NTS



148,98







+


25,00




P



2.2



Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản



HNK/NTS



82,00







+


11,00



+


30,00







3



Đất phi nông


không


nghiệp


phải

đất





chuyển

sang đất ở




PKO/OCT





62,51





0,03





18,00




1,69



2,07



0,30



+



VI

[#TABLE]
Đơn vị tính, ha
[TABLE]














































































































































































































STT



Chỉ tiêu







Diện tích (ha)




Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính







Xuân



STT



Chỉ tiêu







Diện tích (ha)



Xã Vũ Đoài









Hội









Tiến









Vân









Vinh




(1)



(2)



(3)



(4)=(5)+ .(34)



(29)



(30)



(31)



(32/



133,



(34)



1




Đất


nông


nghiệp


chuyển


sang


đất


phi


nông


nghiệp




NNP/PNN



2.810,34



38,97



82,77



51,11




121,12





42,49





54,16





Trong đó:











1.1



Đất trồng lúa



LUA/PNN



2.068,45



32,59



75,03



41,20



103,41



31.17



42,76




Trong đó: Đất chuyên

trồng


lúa


nước




LUC/PNN



2.055,62



32,59



75,03



41,20



103,41



31.:7



42,76



1.2



Đất trồng cây hàng năm khác



HNK/PNN



387,42



1,44



3,70



7,56



12,29



4.1:



3,08



1.3



Đất trồng cây lâu năm



CLN/PNN



124,54



0,07



2,37



0,61



1,67



3.90



3.98



1.4



Đất nuôi trồng thuỷ sản



NTS/PNN



201,36



2,87



1,17



1,74



3,75



2,8!



4,35



1.5



Đất nông nghiệp khác



NKH/PNN



28,57



2,00



0,50





0,50




2



Chuyển đổi cơ

cấu

sử

dụng


đất


trong


nội

bộ đất nông nghiệp




507,98



57,00



15,00



2,00



40,00




73,00




Trong đó











2.1



Đất trồng lúa


chuyển sang đất

trồng

cây lâu năm



LƯA/CLN



277,00



12,00



15,00



2,00



15,00




53,00



2.1




Đất


trồng


lúa

chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản



LUA/NTS



148,98



45,00





10,00




20,00



2.2



Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản



HNK/NTS



82,00






15,00





3



Đất phi nông


nghiệp

không



phải đất ở chuyển

sang


đất







PKO/OCT



62,51



0,02



1,10



0,08



0,15



1,15



0.05

[#TABLE]

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:

STT
Mục đích sử dụng
Diện tích (ha)
Đơn vị tính, ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính, ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính, ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính, ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính, ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính, ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính, ha
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Mục đích sử dụng
Diện tích (ha)
TT Vũ Thư
Xã Bách Thuận
Xã Đồng Thanh
Xã Dũng
Nghĩa
Xã Duy Nhất
Hiệp
Hòa
Bình Hòa Xã *www.ThuVienPhapLuat.vn
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...(25)
(5)
(6)
(7)
(8)
19)
(19)
(11)
1
Đất phi nông nghiệp
PNN
8,02
0,07
0,65
0,13
0,89
+
0,17
0,13
0,01
1.1
Đất an ninh
CAN
0,12
+
1.2
Đất
thương
mại dịch vụ
TMD
0,87
0,06
0,81
+
+
1.3
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,13
+
+
1.4
Đất phát triển
hạ tầng, cấp
quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
6,46
0,01
0,65
0,13
0,08
0,17
0,13
0,01 N PHÁP LUẬT* Tet +84-28-3930 3279
Đất giao thông
DGT
3,75
Đất thủy lợi
DTL
2,66
0,65
0,13
0,08
0,17
0,13
0,01
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,05
Đất công trình năng lượng
DNL
0,01
0,01
1.5
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,40
THƯ VIỆ
1.6
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,04

Đơn vị tính ha
[TABLE]
























































































































































































STT




Mục


đích


sử

dụng








Diện


tích


(ha)





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính




STT




Mục


đích


sử

dụng








Diện


tích


(ha)




Xã Hồng Lý



Xã Hồng Phong



Xã Minh Lãng



Xã Minh Quang






Nguyên Xá






Phúc


Thành






Song


An



(1)



(2)



(3)



(4)=(5)+...(25)



(12)



(13)



(14)



(15)



116/



7



(18)



1




Đất


phi


nông

nghiệp



PNN



8,02



0,06



0,08



1,95



0,04



0,25



0,19



0,57



1.1




Đất


an


ninh




CAN



0,12








+



0,12



1.2



Đất thương


mại dịch vụ



TMD



0,87










1.3



Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp



SKC



0,13








+



+



1.4



Đất phát triển hạ tầng, cấp


quốc gia, cấp tỉnh, cấp


huyện, cấp xã



DHT



6,46



0,06



0,08



1,95




0,25



+


0,19


+



0,05 www.ThuVienPhapLuat.vn





Đất


giao


thông




DGT



3,75





1,70





+





Đất

thủy


lợi




DTL



2,66



0,06



0,08



0,25




0,25



+


0,19



-3930 3279




Đất xây dựng




sở


văn


hóa





DVH




0,05








+



0,05 8 2




Đất công trình năng lượng



DNL



0,01












M



1.5



Đất sinh hoạt cộng đồng



DSH



0,40









+


0,40



1.6



Đất ở tại nông thôn



ONT



0,04






0,04





+

[#TABLE]
Đơn vị tỉnh ha
[TABLE]
























































































































































































STT




Mục


đích


sử

dụng








Diện


tích


(ha)





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





Phân


theo


đơn


vị


hành


chính





STT




Mục


đích


sử

dụng








Diện


tích


(ha)




Xã Song Lãng



Xã Tân


Lập



Xã Tân Phong






Tự


Tân






1


Việt


Hùng






Việt


Thuận









Tiến



(1)



(2)



(3)



(4)=(5)+...(25)



(19)



(20)



(21)



(22)



123)



124



(25)


.



1



Đất phi nông nghiệp



PNN



8,02



0,13



0,28



1,97



0,08



0,08



0,21



0,08



1.1



Đất an ninh



CAN



0,12









+



1.2



Đất thương


mại dịch vụ



TMD



0,87










1.3



Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp



SKC


DHT



0,13








C,13




1.4



Đất phát triển


hạ tầng, cấp


quốc gia, cấp tỉnh, cấp


huyện, cấp xã



SKC


DHT



6,46



0,13



0,28



1,97



0,08



0,C8



0.08



c,08 www.ThuVienPhapLuat.vn




Đất giao thông



DGT



3,75




0,20



1,85




+



+






3279





Đất


thủy


lợi




DTL



2,66



0,13



0,08



0,13



0,08



0,c8



C,08



+


0,08 39303





Đất

xây dựng cơ sở

văn


hóa




DVH



0,05








+




-



công Đất trình năng lượng



DNL



0,01










1.5



Đất sinh hoạt cộng đồng



DSH



0,40










1.6



Đất ở tại nông thôn



ONT



0,04












,UAT

[#TABLE]

2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ

1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vũ

Thư có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Uy ban nhân dân huyện Vũ Thư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.λ

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; TM. ỦY BAN NHÂN BÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH

- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT./1
PHÓ CHỦ TỊCH
Lại Văn Hoàn

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu402/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/02/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/02/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hưng Yên / Lại Văn Hoàn
Phạm viThái Bình
Trích yếuNăm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.