Quay lại

Quyết định 403/QĐ-QLD năm 2026 về Danh mục 368 thuốc được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 129.2 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 403/QĐ-QLD

Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 368 THUỐC ĐƯỢC CẤP, GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 129.2

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06/04/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 129 họp ngày 26/03/2026, ngày 02/04/2026 và ngày 07/04/2026 tại Công văn số 15/HĐTV-VPHĐ ngày 19/05/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 368 thuốc được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 129.2, cụ thể:

1. Danh mục 347 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 129.2 (tại Phụ lục I kèm theo).

2. Danh mục 13 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 129.2 (tại Phụ lục II kèm theo).

3. Danh mục 06 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 129.2 (tại Phụ lục III kèm theo).

4. Danh mục 02 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 129.2 (tại Phụ lục IV kèm theo).

Điều 2. Cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải tuân thủ các quy định hiện hành về đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Tri Thức (để b/c);
- Cục trưởng Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an; Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính: Cục Hải quan; Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC; Cục QLYDCT; Cục QLKCB; Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược VN-CTCP;
- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
- Cục QLD: QLGT, QLKDD, QLCLT, PCHN, VP Cục; Website Cục QLD;
- Lưu: VT, ĐKT (02b).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Thành Lâm

PHỤ LỤC I

DANH MỤC 347 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 129.2 (Kèm theo Quyết định số 403/QĐ-QLD, ngày 29/5/2026 của Cục Quản lý Dược)


STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Quy cách đóng gói

Tiêu chuẩn

Tuổi thọ (tháng)

Số đăng ký

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)


1. Cơ sở đăng ký: A. Menarini Singapore Pte. Ltd. (Địa chỉ: 30 Pasir Panjang Road, #08-32 Mapletree Business City, Singapore 117440, Singapore)


1.1. Cơ sở sản xuất: ACS Dobfar S.P.A (Địa chỉ: Via Laurentina km 24, 730 00071 Pomezia (Roma), Italy)


1

Ceclor

Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate 392,3mg) 375mg

Viên nén bao phim giải phóng chậm

Hộp 1 vỉ x 10 viên

NSX

24

800110046026


1.2. Cơ sở sản xuất: Menarini - von Heyden GmbH (Địa chỉ: Leipziger Str. 7 -13, 01097 Dresden, Germany)


Cơ sở xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Địa chỉ: Glienicker Weg 125, 12489 Berlin, Germany)


2

Siofor 850

Metformin hydrochloride 850mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 8 vỉ x 15 viên

NSX

60

400110046126


2. Cơ sở đăng ký: Abil Chempharma Private Limited (Địa chỉ: B-1701, Lotus Corporate Park, Off. Western Express Highway, Goregaon (East), Mumbai, Tal: Goregaon East (Mumbai - Zone 6), India)


2.1. Cơ sở sản xuất: Lincoln Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Trimul Estate, Khatraj, Tal.-Kalol, City-Khatraj, Dist.-Gandhinagar, Gujarat state, India)


3

Vast-20

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110046226


3. Cơ sở đăng ký: Accord Healthcare Limited (Địa chỉ: Sage House, 319 Pinner Road, North Harrow, Middlesex HA1 4HF, United Kingdom)


3.1. Cơ sở sản xuất: Intas Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Plot No.-5 to 14, Pharmez, Near Village Matoda, Tal. - Sanand, Dist.- Ahmedabad, Gujarat, India)


4

Azadine

Azacitidin 100mg

Thuốc bột đông khô pha tiêm

Hộp 01 lọ

NSX

24

890114046326

5

Varcod 100

Nintedanib (dưới dạng nintedanib esylate 120,4mg) 100mg

Viên nang mềm

Hộp 06 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110046426

6

Varcod 150

Nintedanib (dưới dạng nintedanib esylate 180,6 mg) 150mg

Viên nang mềm

Hộp 06 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110046526


4. Cơ sở đăng ký: Acme Generics Private Limited (Địa chỉ: House No. 539 Sector 18-B Chandigarh, Chandigarh CH 160018 IN, India)


4.1. Cơ sở sản xuất: Acme Formulation Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Ropar Road, Nalagarh, Distt. Solan, H.P. 174101, India)


7

Pristony 200

Mifepristone 200mg

Viên nén không bao

Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 1 viên

NSX

24

890110046626


5. Cơ sở đăng ký: Acme Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot No. 132, 2nd Floor Sector 82, JLPL, Mohali, Mohali, Punjab, India, 140308, India)


5.1. Cơ sở sản xuất: Acme Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot No. 115, HPSIDC, Industrial Area Davni (Manpura), P.O. Gurumajra, Tehsil Nalagarh, Distt. Solan Himachal Pradesh-174101, India)


8

Lipograsil 120

Orlistat (vi hạt 50% w/w) 240mg Tương đương Orlistat 120mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP

30

890110046726


5.2. Cơ sở sản xuất: Acme Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot No. 115, HPSIDC, Industrial Area, Village Davni, P.O Gurumajra, Tehsil Nalagarh, Distt, Solan (H.P.), India)


9

Etoricoxib Tablets 60 mg

Etoricoxib 60mg

Viên nén bao phim

Chai x 30 viên; Chai x 100 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110046826


6. Cơ sở đăng ký: Acme Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot No. 132, 2nd Floor, Sector 82, Jlpl Mohali, Mohali, S.A.S Nagar, Punjab, 140308, India)


6.1. Cơ sở sản xuất: Acme Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot No 115, HPSIDC Industrial Area Davni, Tehsil Nalagarh, District Solan, Guru Majra, 174101, India)


10

Apixaban Film Coated Tablets 2.5 mg

Apixaban 2,5mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai x 100 viên

NSX

30

890110046926

11

Apixaban Film Coated Tablets 5 mg

Apixaban 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai x 100 viên; Chai x 500 viên

NSX

30

890110047026


7. Cơ sở đăng ký: Actavis International Limited (Địa chỉ: No.4 SQAQ Tal-gidi Off Valletta Road, Luqa, LQA 6000, Malta)


7.1. Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Elpen Pharmaceutical Co., Inc (Địa chỉ: Marathonos Ave. 95, Pikermi Attiki, 19009, Greece)


Cơ sở đóng gói thứ cấp xuất xưởng: Pharmathen SA (Địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Greece)


12

Caspofungin Teva 50mg

Caspofungin (tương đương 55,52mg Caspofungin acetate) 50mg

Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền

Hộp 1 lọ 50mg

NSX

24

520110047126

13

Caspofungin Teva 70mg

Caspofungin (tương đương 77,69mg Caspofungin acetate) 70mg

Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền

Hộp 1 lọ 70mg

NSX

24

520110047226


7.2. Cơ sở sản xuất: Pliva Croatia Limited (Địa chỉ: Prilaz baruna Filipovića 25, 10000 Zagreb, Croatia)


14

Fulvestrant Teva 250mg/5ml

Mỗi bơm tiêm 5ml chứa sẵn fulvestrant 250mg

Dung dịch tiêm

Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (5ml/ bơm tiêm) và 1 kim tiêm an toàn; Hộp chứa 2 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (5ml/ bơm tiêm) và 2 kim tiêm an toàn

NSX

24

385114047326


7.3. Cơ sở sản xuất: PharOS MT Ltd (Địa chỉ: HF62X Hal Far Industrial Estate Birzebbugia BBG3000, Malta)


15

Rivaroxaban Teva 10mg

Rivaroxaban 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

535110047426

16

Rivaroxaban Teva 15mg

Rivaroxaban 15mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

24

535110047526

17

Rivaroxaban Teva 20mg

Rivaroxaban 20mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

24

535110047626


7.4. Cơ sở sản xuất: Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company (Địa chỉ: H-4042 Debrecen, Pallagi Ut 13, Hungary)


18

Lisinopril HCT Teva 10/12,5

Lisinopril (tương đương 10,89mg lisinopril dihydrate) 10mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

24

599110047726

19

Lisinopril HCT Teva 20/12,5

Lisinopril (tương đương 21,78mg lisinopril dihydrate) 20mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

24

599110047826


8. Cơ sở đăng ký: Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) (Địa chỉ: Pieńków, ul. Mariana Adamkiewicza 6A, 05-152 Czosnów, Poland)


8.1. Cơ sở sản xuất: Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) (Địa chỉ: ul. Marszałka Józefa Piłsudskiego 5, 95-200 Pabianice, Poland)


20

Polzycyna 250 mg

Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 3 viên

NSX

36

590110047926


9. Cơ sở đăng ký: Alkem Laboratories Limited (Địa chỉ: Alkem House, Senapati Bapat Marg, Lower Parel, Mumbai - 400013, India)


9.1. Cơ sở sản xuất: Alkem Laboratories Limited (Địa chỉ: Plot No: 167/2, 164, 165/1, 165/2, 165/3, Mahatma Gandhi Udyog Nagar, Village Dabhel, Daman - 396 210, India)


21

Telmicheck 80

Telmisartan 80mg

Viên nén không bao

Hộp 01 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36

890110048026


10. Cơ sở đăng ký: Alkem Laboratories Ltd (Địa chỉ: Alkem House, Senapati Bapat Marg, Lower Parel, Mumbai - 400013, India)


10.1. Cơ sở sản xuất: Alkem Laboratories Limited (Địa chỉ: Village Thana, Baddi, Dist. Solan, H.P., India)


22

Ezesim 10/10

Ezetimibe 10mg, Simvastatin 10mg

Viên nén

Hộp 1 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu

NSX

24

890110048126

23

Ezesim 10/20

Ezetimibe 10mg, Simvastatin 20mg

Viên nén

Hộp 1 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu

NSX

24

890110048226

24

Ezesim 10/40

Ezetimibe 10mg, Simvastatin 40mg

Viên nén

Hộp 1 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu

NSX

24

890110048326


11. Cơ sở đăng ký: Alleviare Life Sciences Private Limited (Địa chỉ: S-9, Mezzanine Floor, Uphaar Cinema Complex Green Park Extension, South West Delhi, New Delhi, Delhi, 110016, India)


11.1. Cơ sở sản xuất: Inject Care Parenterals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No.130, OPP.Silvasa Road, GIDC, VAPI-396 195, Dist.- Valsad, India)


25

Co-Amoxiclav for Injection BP 1.2 gm

Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri); Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 1,000/200mg

Bột pha tiêm

Hộp 1 lọ 1,2g

BP hiện hành

24

890110048426


11.2. Cơ sở sản xuất: Aurochem Laboratories (India) Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No.8, Palghar Taluka Ind. Co-op. Estate Ltd. Boisar Road, Tal. Palghar, Thane 401 404 Maharashtra state, India)


26

Cpotroil

Anhydrous Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate 60mcg) 50.000µg (mcg)/1g

Thuốc mỡ

Hộp 1 Tuýp x 30 gam

BP 2023 + NSX

24

890110048526


12. Cơ sở đăng ký: Ambica International Corporation (Địa chỉ: No. 9 Amsterdam Extension, Merville Park Subdivision, Paranaque City, Philippines)


12.1. Cơ sở sản xuất: Joint Stock Company “Lekhim-kharkiv” (Địa chỉ: Ukraine, 61115, Kharkiv region, Kharkiv, Severyna Pototskoho street, building 36, Ukraine)


27

Tresondan

Mỗi 1ml dung dịch chứa: Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mg

Dung dịch tiêm

Hộp 1 vỉ x 5 Ống x 2 ml; Hộp 1 vỉ x 5 Ống x 4 ml

NSX

24

482110048626


12.2. Cơ sở sản xuất: Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S. (Địa chỉ: Sancaklar Mah. Eski Akcakoca Cad. No: 299 81100 DUZCE, Türkiye)


28

Misol 100 mg Film Coated Tablet

Sertraline hydrochloride 111,908mg tương đương với Sertraline 100mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

24

868110048726

29

Zeno 90 mg Film Coated Tablet

Deferasirox 90mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

868110048826


12.3. Cơ sở sản xuất: Stallion Laboratories Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No. C1B-305, 2, 3, 4 & 5, G.I.D.C., Kerala (Bavla), Dist. - Ahmedabad, Gujarat State, India)


30

Fexostal-120

Fexofenadine hydrochloride 120mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

USP 38

36

890100048926


12.4. Cơ sở sản xuất: T.Man Pharma Company Limited (Địa chỉ: 69 Soi Bangkhunthian 14, Samaedum, Bangkhunthian, Bangkok 10150, Thailand)


31

Piczonar Cream

Mỗi 100g chứa Clobetasol Propionate 0,05g (0,05% kl/kl)

Kem bôi ngoài da

Hộp 1 tuýp x 5 gam

NSX

48

885110049026


13. Cơ sở đăng ký: Anina Innotherapeutics Private Limited (Địa chỉ: Unit 03, Godavari, Laxmi Industrial Premises, Pokhran Road No.01, Vartak Nagar, Thane, Thane MH 400606, India)


13.1. Cơ sở sản xuất: Biodeal Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Vill. Sainimajra, Nalagarh-Ropar Road, Nalagarh, Distt: Solan (H.P.), India, 174101, India)


32

Momefin

Lọ 120 liều chứa: Mometasone furoate Monohydrate (Micronised) 6mg

Hỗn dịch xịt mũi

Hộp 1 Lọ x 120 Liều

BP 2021

24

890110049126


14. Cơ sở đăng ký: Antibiotice SA (Địa chỉ: Str.Valea Lupului, nr.1, Municipiul Iasi, Judet Iasi, cod postal 707410, Romania)


14.1. Cơ sở sản xuất: Antibiotice SA (Địa chỉ: Str.Valea Lupului, nr.1, Municipiul Iasi, Judet Iasi, cod postal 707410, Romania)


33

Amfibays 2000 mg

Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 2000mg

Bột pha tiêm

Hộp 50 Lọ

NSX

36

594110049226

34

Amfibays 250 mg

Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 250mg

Bột pha tiêm

Hộp 50 Lọ

NSX

36

594110049326


15. Cơ sở đăng ký: ANVO Pharma Inc. (Địa chỉ: 2544 Advanced Avenue London ON N6M 0E1, Canada)


15.1. Cơ sở sản xuất: Laboratórios Basi - Indústria Farmacêutica, S.A. (Địa chỉ: Parque Industrial Manuel Lourenco Ferreira, Lotes 8, 15 e 16, Mortágua, 3450-232, Portugal)


35

Basiflux

Bromhexine hydrochloride (0,08% kl/tt) 0,8mg/ml

Siro

Hộp 1 Chai x 200ml, và muỗng nhựa PP có dung tích 5ml, có vạch chia ở các mức 1,25ml; 2,5ml; 3,75ml; 5ml

NSX

36

560100049426

36

Basiflux

Bromhexine hydrochloride (0,16% kl/tt) 1,6mg/ml

Siro

Hộp 1 Chai x 200ml, và muỗng nhựa PP có dung tích 5ml, có vạch chia ở các mức 1,25ml; 2,5ml; 3,75ml; 5ml

NSX

36

560100049526


16. Cơ sở đăng ký: ANVO Pharma Inc. (Địa chỉ: 2544 Advanced Avenue London ON N6M 1E1, Canada)


16.1. Cơ sở sản xuất: Laboratórios Basi - Indústria Farmacêutica, S.A. (Địa chỉ: Parque Industrial Manuel Lourenço Ferreira, Lotes 8, 15 e 16, Mortágua, 3450-232, Portugal)


37

Toceliv

Dextromethorphan hydrobromide (0,2% kl/tt) hoặc 2mg/ml

Siro

Hộp 1 Chai x 200ml

NSX

36

560110049626


16.2. Cơ sở sản xuất: Laboratorios Liconsa, S.A. (Địa chỉ: Avda. Miralcampo, 7, Pol. Ind. Miralcampo, Azuqueca de Henares, 19200 Guadalajara, Spain)


38

Tadasartan 40 mg

Valsartan 40mg

Viên nén bao phim

Hộp 02 vỉ x 14 viên hoặc 07 vỉ x 14 viên

NSX

36

840110049726


17. Cơ sở đăng ký: Ar Tradex Private Limited (Địa chỉ: Unit No.11 Block H, Wegmans Prinston Plaza, Sector 18, Rohini, North West Delhi 110089, India)


17.1. Cơ sở sản xuất: Globela Pharma Pvt. Ltd. (Địa chỉ: 357 & 358, G.I.D.C., Sachin, Surat - 394 230, Gujarat State, India)


39

Waxicin

Ciprofloxacin (dưới dạng 582,2mg Ciprofloxacin hydrochloride) 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 Viên

USP 43

36

890115049826


18. Cơ sở đăng ký: Aryabrat International Pte., Ltd. (Địa chỉ: House No. 18A, Street. 500, Phum 1, Sangkat Phsar Daeum Thkov, Khan Chamkar Mon, Phnom Penh, Campuchia)


18.1. Cơ sở sản xuất: Lincoln Pharmaceutical Ltd (Địa chỉ: Trimul Estate, Khatraj, Tal- Kalol (382721), Gandhinagar, (Gujarat State), India)


40

Bismed-5

Bisoprolol fumarate 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP 44 + NSX

36

890110049926


19. Cơ sở đăng ký: Aspen Pharmacare Australia Pty Limited (Địa chỉ: 34-36 Chandos Street, ST Leonards NSW 2065, Australia)


19.1. Cơ sở sản xuất: Aspen Bad Oldesloe GmbH (Địa chỉ: Industriestraβe 32-36, 23843 Bad Oldesloe, Germany)


41

Emla

Mỗi 1g kem chứa: Lidocaine 25mg, Prilocaine 25mg

Kem bôi

Hộp 5 tuýp, mỗi tuýp chứa 5 g kem; Tuýp nhôm, nắp vặn bằng polypropylen

NSX

30

400110050026


20. Cơ sở đăng ký: Aurobindo Pharma Limited (Địa chỉ: Plot No.2, Maithrivihar, Behind Maithri Vanam Ameerpet, Hyderabad, India)


20.1. Cơ sở sản xuất: Aurobindo Pharma Limited (Địa chỉ: Unit - III, Sy.No.313 and 314, Bachupally Village, Bachupally Mandal, Medchal-Malkajgiri District, Pincode 500090, Telangana State, India)


42

Auroliza 10

Lisinopril dihydrate tương đương với lisinopril khan 10mg

Viên nén không bao

Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 20 vỉ x 14 viên

BP 2017

48

890110050126

43

Auroliza 20

Lisinopril dihydrate tương đương với lisinopril khan 20mg

Viên nén không bao

Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên

BP 2017

48

890110050226

44

Bisodac 5

Bisoprolol fumarate 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

24

890110050326

45

Onchofin 250

Terbinafine hydrochloride tương đương terbinafine 250mg

Viên nén không bao

Hộp 2 vỉ x 7 viên

NSX

24

890110050426


20.2. Cơ sở sản xuất: Aurobindo Pharma Limited (Địa chỉ: Unit III, Sy. No. 313 and 314, Bachupally, Bachupally Mandal, Medchal-Malkajgiri District, Telangana State, India)


46

Nebstyle 5

Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110050526


21. Cơ sở đăng ký: Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd (Địa chỉ: No.283/92 Home place building, 18th floor, Sukhumvit 55 Road, Klongton Nua sub-district, Vadhana district, Bangkok Metropolis 10110, Thailand)


21.1. Cơ sở sản xuất: Cyndea Pharma S.L. (Địa chỉ: Poligono Industrial Emiliano Revilla Sanz Avda. de Agreda, 31 Olvega 42110 (Soria), Spain)


47

Utrogestan 100mg

Progesterone micronized 100mg

Viên nang mềm dùng uống hoặc đặt âm đạo

Hộp 30 viên, (2 vỉ x 15 viên)

NSX

36

840110050626


22. Cơ sở đăng ký: Bharat Serums and Vaccines Limited (Địa chỉ: 17th Floor, Hoechst House, Nariman Point, Mumbai, Maharashtra-400021, India)


22.1. Cơ sở sản xuất: Zeiss Pharmaceutical Pvt., Ltd. (Địa chỉ: At 72, Export Promotion Industrial Park, Phase - I, Jharmajri, Baddi, Distt. Solan, (H.P.), India)


48

Ceftbsv 1g

Ceftriaxone sodium (vô khuẩn) tương đương với Ceftriaxone khan 1000mg

Thuốc bột pha tiêm

Hộp 1 Lọ x 10ml x 1 gam

USP 41

24

890110050726


23. Cơ sở đăng ký: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp. (Địa chỉ: A2, 236 San Jose street, Barangay 2, Carmona Cavite, Philippines)


23.1. Cơ sở sản xuất: Jodas Expoim Pvt. Ltd (Địa chỉ: Plot No. 55, Phase III, Biotech Park, Karkapatla (V), Markook (M), Siddipet (D), Telangana, INDIA, PIn: 502279, India)


49

Joceva

Erlotinib hydrochlorid 163,92mg tương đương với erlotinib 150mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 Lọ x 30 viên

NSX

36

890114050826


23.2. Cơ sở sản xuất: S Kant Healthcare Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 1802- 1805, G.I.D.C, Phase III, VAPI 396 195, Gujarat State, India)


50

Cipfoxain

Ciprofloxacin hydrochloride 580mg tương đương với Ciprofloxacin 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên

USP 2024

36

890115050926


23.3. Cơ sở sản xuất: Venus Remedies Limited (Địa chỉ: Hill Top Industrial Estate, Jharmajri, EPIP, Phase-I (Extn), Bhatoli Kalan, Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh, 173205, India)


51

Bildox 50

Doxorubicin hydrochloride 50mg/25ml

Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền

Hộp 1 lọ 25ml

USP hiện hành

24

890114051026

52

Blixone

Ceftriaxon khan (dưới dạng Ceftriaxon Natri vô khuẩn) 1000mg

Bột pha dung dịch tiêm

Hộp 1 lọ

USP 42

24

890110051126


24. Cơ sở đăng ký: Boehringer Ingelheim International Gmbh (Địa chỉ: Binger Straße 173, 55216 Ingelheim am Rhein, Germany)


24.1. Cơ sở sản xuất: Rottendorf Pharma GmbH (Địa chỉ: Ostenfelder Straße 51-61, 59320 Ennigerloh, Germany)


Cơ sở đóng gói cấp 1, cấp 2 dán nhãn: Rottendorf Pharma GmbH (Địa chỉ: Am Fleigendahl 3, 59320 Ennigerloh, Germany)


53

Glyxambi

Empagliflozin 10mg, Linagliptin 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

400110051226

54

Glyxambi

Empagliflozin 25mg, Linagliptin 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

400110051326


25. Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: C-64 Lajpat Nagar-1, Second Floor, New Delhi Delhi, South Delhi, DL 110024, India)


25.1. Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad- 121001, Haryana, India)


55

Diclofenac sodium injection 25mg

Mỗi ml chứa: Natri Diclofenac 25mg

Dung dịch pha tiêm/pha tiêm truyền

Hộp 10 ống x 3ml

NSX

36

890110051426

56

Ficyc-200

Aciclovir 200mg

Viên nén không bao

Hộp 5 vỉ x 10 viên

BP hiện hành

36

890110051526


26. Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: C-64 Lajpat Nagar-1, Second Floor, Sounth Delhi, New Delhi-110024, India)


26.1. Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: 13 NIT, Industrial area, Faridabad- 121001, Haryana, India)


57

Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 100 mg

Cefpodoxime proxetil 136,92mg tương đương Cefpodoxime 100mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ 10 viên

USP 43

24

890110051626


27. Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: C-64 Lajpat Nagar-1, Second Floor, South Delhi, New Delhi-110024, India)


27.1. Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad- 121001, Haryana, India)


58

Bru-200 capsules

Celecoxib 200mg

Viên nang cứng

Hộp, 1 vỉ 10 viên

NSX

24

890110051726


28. Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: C-64, Lajpat Nagar-1, Second Floor New Delhi Delhi South Delhi DL 110024 IN, India)


28.1. Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad- 121001, Haryana, India)


59

Brumox-250

Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 250mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên

BP hiện hành + NSX

36

890110051826


29. Cơ sở đăng ký: Cadila Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Cadila Corporate Campus, Sarkhej Dholka Road, Bhat Ahmedabad, Gujarat - 382210, India)


29.1. Cơ sở sản xuất: Cadila Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 1389, Trasad road, Dholka - 382225, District: Ahmedabad, Gujarat, India)


60

Cadiglip 50

Vildagliptin 50mg

Viên nén không bao

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

24

890110051926

61

Isoniazid 300

Isoniazid 300mg

Viên nén

Hộp 24 vỉ x 28 viên

BP 2021

36

890110052026


30. Cơ sở đăng ký: Cipla Limited (Địa chỉ: Cipla House, Peninsula Business Park, Ganpatrao Kadam Marg, Lower Parel, Mumbai-400013, Maharashtra, India)


30.1. Cơ sở sản xuất: Cipla Ltd. (Địa chỉ: Plot No. L-139 to L-146, Verna Industrial Estate, Verna- Goa, India)


62

Dapaquis 10 mg

Dapagliflozin Propanediol tương đương Dapagliflozin 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 01 lọ x 30 viên

NSX

24

890110052126


31. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị Y tế Đà Nẵng (Địa chỉ: 02, Phan Đình Phùng, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng, Việt Nam)


31.1. Cơ sở sản xuất: Rontis Hellas Medical And Pharmaceutical Products S.A. (Địa chỉ: P.O. Box 3012, Larisa Industrial Area, Larisa 41004, Greece)


63

Estisentan 125

Bosentan monohydrate 129,08mg tương đương với Bosentan 125mg

Viên nén bao phim

Hộp, 4 vỉ x 14 viên

NSX

36

520110052226


32. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Liệu Trung Ương 2 (Địa chỉ: 24 Nguyễn Thị Nghĩa, phường Bến Thành, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


32.1. Cơ sở sản xuất: McNeil AB (Địa chỉ: Norrbroplatsen 2, Helsingborg, 254 42, Sweden)


64

Nicorette Freshmint

Nicotine (dưới dạng nicotine resinate) 2mg

Kẹo cao su

Hộp 1 vỉ x 15 viên

NSX

24

730100052326

65

Nicorette Freshmint

Nicotine (dưới dạng nicotine resinate) 4mg

Kẹo cao su

Hộp 1 vỉ x 15 viên

NSX

24

730100052426


33. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre (Địa chỉ: 6A3 Quốc lộ 60, phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam)


33.1. Cơ sở sản xuất: Delorbis Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: 17 Athinon Street, Ergates Industrial Area, 2643 Ergates, P. O. Box 28629, 2081 Lefkosia, Cyprus)


66

Flucozal 100mg

Fluconazole 100mg

viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên

BP hiện hành

36

529110052526

67

Flucozal 200mg

Fluconazole 200mg

viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên

BP hiện hành

36

529110052626

68

Flucozal 50mg

Fluconazole 50mg

viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 14 viên

BP hiện hành

36

529110052726


34. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre (Địa chỉ: Số 6A3, Quốc lộ 60, Phường Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)


34.1. Cơ sở sản xuất: Meditop Pharmaceutical Ltd. (Địa chỉ: Ady Endre Utca 1, Pilisborosjeno, 2097, Hungary)


69

Prenudol 150 mg

Pregabalin 150mg

Viên nang cứng

Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36

599110052826


34.2. Cơ sở sản xuất: Santa SA (Địa chỉ: Str. Panselelor, nr.25, nr.27 şi nr.29, Municipiul Braşov, Județ Braşov, cod poștal 500419, Romania)


70

Maxigesic®

Paracetamol 500mg, Ibuprofen 150mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 8 viên; Hộp 2 vỉ x 8 viên; Hộp 3 vỉ x 8 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

594100052926


35. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Intan, 97 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 11, Quận Phú Nhuận, TP.HCM, Việt Nam)


35.1. Cơ sở sản xuất: Laboratorios Normon, S.A. (Địa chỉ: Ronda de Valdecarrizo, 6, 28760 Tres Cantos (Madrid), Spain)


71

Belcaspo 70mg

Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 77,69mg) 70mg

Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền

Hộp 1 lọ

NSX

24

840110053026


36. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm LV Pharma (Địa chỉ: 40/27 Hoàng Bật Đạt, Phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


36.1. Cơ sở sản xuất: Aurochem Pharmaceuticals (India) Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 58, Palghar Taluka Ind. Co-Op. Estate Ltd Boisar Road, Tal. Palghar, Thane 401404 Maharashtra State, India)


72

Emdopa

Methyldopa khan (dưới dạng Methyldopa hydrate 281,96mg) 250mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 Viên

BP hiện hành

24

890110053126


36.2. Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: C/6, Steel Town, Opp. Nova Petro, Moraiya, Ta.- Sanand, Dist.: Ahmedabad-382213, Gujarat, India)


73

Gpson-300

Gabapentin 300mg

Viên nang cứng

Hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110053226


37. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm LV pharma (Địa chỉ: 40/27 Hoàng Bật Đạt, phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


37.1. Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Unit-III, C/7,8,9, Steel Town, Opp. Nova Petro, Moraiya, Ta.- Sanand, Dist.: Ahmedabad- 382213, Gujarat, India)


74

Apicog-5

Apixaban 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110053326


38. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Tiến (Địa chỉ: 220/54/7 Âu Cơ, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


38.1. Cơ sở sản xuất: Sparsh Bio-tech Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 1; Survey No. 242/243/244, Lakhabavad, Jamnagar-361 006, Gujarat, India)


75

Sparshclav- 375

Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat phối hợp với cellulose vi tinh thể tỉ lệ 1:1) 125mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110053426


39. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Địa chỉ: Y01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


39.1. Cơ sở sản xuất thuốc, Đóng gói sơ cấp, Đóng gói thứ cấp: KRKA, D.D., Novo Mesto (Địa chỉ: Novomeška cesta 22, 8310 Šentjernej, Slovenia)


Cơ sở kiểm tra thuốc, xuất xưởng thuốc: KRKA, D.D., Novo Mesto (Địa chỉ: Šmarješka cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia)


76

Levalox 250 mg Film- coated Tablets

Levofloxacin hemihydrate tương đương với levofloxacin 250mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên

NSX

60

383115053526

77

Levalox 500 mg Film- coated Tablets

Levofloxacin hemihydrate tương đương với Levofloxacin 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên

NSX

60

383115053626

78

Monkasta 4 mg

4,16mg Montelukast Sodium tương đương với montelukast 4mg

Viên nén nhai

Hộp 4 vỉ x 7 viên

NSX

36

383110053726


39.2. Cơ sở sản xuất: KRKA, d. d., Novo mesto (Địa chỉ: Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia)


79

Ampril Hl 2.5mg/12.5mg Tablets

Ramipril 2,5mg, Hydrochlorothiazid e 12,5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

383110053826

80

Gliclada SR 90 mg Modified- release Tablets

Gliclazide 90mg

Viên nén phóng thích kéo dài

Hộp 2 vỉ x 15 viên

NSX

24

383110053926

81

Maysiglu 25 mg

Sitagliptin 25mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

24

383110054026

82

Maysiglu 50 mg

Sitagliptin 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

24

383110054126

83

Prenessa Neo 10 mg Tablets

Perindopril Arginine 10mg tương đương với 6,790mg perindopril

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chất liệu đóng gói vỉ: Aluminium (OPA/Al/P VC) / Aluminium

NSX

24

383110054226

84

Prenessa Neo 5 mg Tablets

Perindopril Arginine 5mg tương đương với 3,395mg perindopril

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chất liệu đóng gói vỉ: Aluminium (OPA/Al/P VC) / Aluminium

NSX

24

383110054326

85

Prenewel Neo 10mg/2.5mg Tablets

Indapamide 2,5mg, Perindopril Arginine 10mg tương đương với 6,790mg perindopril

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, Chất liệu đóng gói vỉ: Aluminium (OPA/Al/P VC) / Aluminium

NSX

24

383110054426

86

Prenewel Neo 5mg/1.25mg Tablets

Indapamide 1,25mg, Perindopril Arginine 5mg tương đương với 3,395mg perindopril

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chất liệu đóng gói vỉ: Aluminium (OPA/Al/P VC) / Aluminium

NSX

24

383110054526

87

Valsarfast 160mg film- coated tablets

Valsartan 160mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36

383110054626

88

Valsarfast 80mg film- coated tablets

Valsartan 80mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36

383110054726


40. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo (Địa chỉ: Số 61-63 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam)


40.1. Cơ sở sản xuất: Meiji Seika Pharma Co., Ltd. Odawara Plant (Địa chỉ: 1056, Kamonomiya, Odawara-shi, Kanagawa, Japan)


89

Fosmicin for I.V. Use 2g

Fosfomycin sodium 2g

Thuốc bột pha tiêm

Hộp 10 Lọ

NSX

36

499110054826


41. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Việt An (Địa chỉ: Số 9 ngõ 18 phố Lương Ngọc Quyến, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)


41.1. Cơ sở sản xuất: Meditop Gyógyszeripari Kft (Địa chỉ: 2097 Pilisborosjenő, Ady Endre u. 1., Hungary)


90

Halibut 1000 mg

Diosmin 1000mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36

599110054926


42. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga (Địa chỉ: Số 2B, ngách 374/7, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)


42.1. Cơ sở sản xuất: Navana Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Rupshi, Rupganj, Narayanganj, Bangladesh)


91

Virtizin 10

Flunarizine (dưới dạng flunarizine dihydrochloride 11,8mg) 10mg

Viên nang cứng

Hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

30

894110055026


43. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Địa chỉ: Số 67, Ngõ 68 đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Nội, Việt Nam)


43.1. Cơ sở sản xuất: İlko İlaç San. ve Tic. A.Ş. (Địa chỉ: 3. Organize Sanayi Bölgesi, Kuddusi Cad. 23.Sok. No:1 Selçuklu - Konya, Türkiye)


92

Quifsin 200mg/245mg

Emtricitabin 200mg, Tenofovir disoproxil fumarat 300mg tương đương Tenofovir disoproxil 245mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

868110055126


43.2. Cơ sở sản xuất: Laboratoire RENAUDIN (Địa chỉ: Z.A. Errobi 64250 Itxassou, France)


93

Sodium Bicarbonate Renaudin 4,2%

Mỗi ống 10ml chứa: Natri bicarbonat 420mg

Dung dịch tiêm truyền

Hộp 10 ống x 10ml

NSX

60

300110055226


44. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Địa chỉ: Số 67, ngõ 68, đường Ngọc Thụy, phường Bồ Đề, thành phố Hà Nội, Việt Nam)


44.1. Cơ sở sản xuất: İlko İlaç San. ve Tic. A.Ş. (Địa chỉ: 3. Organize Sanayi Bölgesi Kuddusi Cad. 23.Sok. No:1 Selçuklu / Konya, Türkiye)


94

Alecast 4 mg

Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg

Viên nhai

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

24

868110055326


44.2. Cơ sở sản xuất: Pharmathen International S.A. (Địa chỉ: Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece)


95

Acezym XR 0,5mg

Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,5mg

Viên nang cứng giải phóng kéo dài

Hộp 3 vỉ x 10 viên, túi nhôm PE, vỉ nhôm- PVC/PE/PV DC

NSX

24

520114055426

96

Acezym XR 1mg

Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mg

Viên nang cứng giải phóng kéo dài

Hộp 3 vỉ x 10 viên, túi nhôm PE, vỉ nhôm- PVC/PE/PV DC

NSX

24

520114055526

97

Acezym XR 5mg

Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 5mg

Viên nang cứng giải phóng kéo dài

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

520114055626


45. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Gonsa (Địa chỉ: 88 Đường Phạm Thị Tánh, Phường 4, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


45.1. Cơ sở sản xuất: Balkanpharma - Razgrad AD (Địa chỉ: 68 Aprilsko vastanie Blvd., 7200 Razgrad, Bulgaria)


98

Dexa-Ease 2 mg

Dexamethasone 2mg

Viên nén

Hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

24

380110055726


46. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline (Địa chỉ: Tầng 5, Số 1, Lô Ơ 1, Khu nhà ở Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)


46.1. Cơ sở sản xuất: Przedsiębiorstwo Produkcji Farmaceutycznej HASCO-LEK S.A. (Địa chỉ: ul. Eugeniusza Kwiatkowskiego 9, 55-011 Siechnice, Poland)


99

Ambroxol Hasco

Ambroxol hydrochloride 30mg/5ml

Siro

Hộp 1 Lọ x 50ml

NSX

24

590100055826


46.2. Cơ sở sản xuất: Sofarimex - Indústria Química e Farmacêutica, S.A. (Địa chỉ: Av.das Indústrias - Alto do Colaride, Cacém, 2735-213, Portugal)


100

Ibuprofeno Azevedos

Ibuprofen 600mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36

560110055926


46.3. Cơ sở sản xuất: Titan Laboratories Pvt. Ltd (Địa chỉ: Plot No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C., Mahad, Village-Jite, Raigad 402309, Maharashtra State, India)


101

Sk-Doxa 4

Doxazosin Mesylate tương đương Doxazosin 4mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP 2024

24

890110056026


47. Cơ sở đăng ký: Công ty CP Dược phẩm Bách Khang (Địa chỉ: Số 90A, ngõ 678, đường Đê La Thành, phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)


47.1. Cơ sở sản xuất: Narodowe Centrum Badań Jądrowych (Địa chỉ: ul.Andrzeja Soltana 7, 05- 400 Otwock, Poland)


102

Iodopol

Natri Iodid (131I) 37 - 7.400 (1 -200 mCi) MBq

Viên nang cứng

Hộp (polypropylene) 01 lọ chứa 01 viên nang cứng được đóng gói trong thùng chì

EP hiện hành

21 ngày

590116056126


48. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH AC PHARMA (Địa chỉ: Số 7 B5, khu đô thị Đầm Trấu, phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam)


48.1. Cơ sở sản xuất: Aflofarm Farmacja Polska Sp. z o.o. (Địa chỉ: 2 Krzywa, 95-030 Rzgów, Poland)


103

Gelatum aluminii phosphorici aflofarm

Aluminum phosphate gel 45mg/g

Hỗn dịch uống

Chai 250 gam, Chai thủy tinh, nắp nhôm kèm cốc phân liều

NSX

36

590100056226


49. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Alexia (Địa chỉ: 15/14 Khuông Việt, phường Phú Trung, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


49.1. Cơ sở sản xuất: Jodas Expoim Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No.55, Phase-III, Biotech park, Karkapatla (V), Markook (M), Siddipet (D), Telangana, Pin: 502279, India)


104

Capecitabine Tablets 150 mg

Capecitabin 150mg

Viên nén bao phim

Hộp 12 vỉ x 10 viên

NSX

24

890114056326


50. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 18, Tòa nhà A&B, Số 76, Đường Lê Lai, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


50.1. Cơ sở sản xuất: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, New District, Wuxi, Jiangsu, China)


105

Nexium

Esomeprazol natri (tương đương esomeprazol 40mg) 42,5mg

Bột đông khô pha tiêm/tiêm truyền

Hộp 1 lọ, chứa bột đông khô pha tiêm/ tiêm truyền 40mg

NSX

30

690110056426


50.2. Cơ sở sản xuất bán thành phẩm (công đoạn 1): Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co KG (Địa chỉ: Schutzenstrasse 87 D-88212 Ravensburg, Germany)


Cơ sở sản xuất bán thành phẩm (các công đoạn còn lại) và đóng gói cấp 1: Vetter Pharma- Fertigung GmbH & Co KG (Địa chỉ: Eisenbahnstraße 2-4 D-88085 Langenargen, Germany)


Cơ sở đóng gói cấp 2: AstraZeneca UK Limited (Địa chỉ: Silk Road Business Park Macclesfield, Cheshire SK10 2NA, United Kingdom)


106

Faslodex

Fulvestrant 250mg/5ml

Dung dịch tiêm

Hộp chứa 2 bơm tiêm có chứa sẵn 5ml dung dịch thuốc và 2 kim tiêm an toàn

NSX

48

400114056526


51. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Bayer Việt Nam (Địa chỉ: 118/4, Khu Công Nghiệp Long Bình hiện đại (Amata), Phường Long Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)


51.1. Cơ sở sản xuất: Bayer Bitterfeld GmbH (Địa chỉ: Ortsteil Greppin, Salegaster Chaussee 1, 06803 Bitterfeld-Wolfen, Germany)


107

Xarelto

Rivaroxaban 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 14 viên

EP hiện hành

36

400110056626


51.2. Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Bayer Weimar GmbH und Co. KG (Địa chỉ: Dӧbereinerstrasse 20, 99427 Weimar, Germany)


Cơ sở đóng gói: Bayer AG (Địa chỉ: Müllerstraβe 178, 13353 Berlin, Germany)


108

Drospirenone/ Ethinylestradiol

Drospirenone 3mg, Ethinylestradiol 0,03mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 21 viên

NSX

36

400110056726


52. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Bình Việt Đức (Địa chỉ: 62/36 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


52.1. Cơ sở sản xuất: Demo S.A. Pharmaceutical Industry (Địa chỉ: 21st km National Road Athens- Lamia, Krioneri Attiki, 14568, Greece)


109

Pencilas 50mg

Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate 55,48mg) 50mg

Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền

Lọ, Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ hoặc hộp 50 lọ

NSX

24

520110056826

110

Pencilas 70mg

Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate 77,67mg) 70mg

Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền

Lọ, Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ hoặc hộp 50 lọ

NSX

24

520110056926


53. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Bình Việt Đức (Địa chỉ: 62/36 Trương Công Định, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


53.1. Cơ sở sản xuất: Demo S.A Pharmaceutical Industry (Địa chỉ: 21St km National Road Athens - Lamia, Kryoneri, 14568, Greece)


111

Talocif

Mỗi chai 100ml chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat 254mg) 200mg

Dung dịch truyền tĩnh mạch

Hộp 24 chai x 100ml

NSX

36

520115057026


54. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Địa chỉ: Số 23 Đại Lộ Độc Lập, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường Bình Hòa, Thị Xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)


54.1. Cơ sở sản xuất: Laboratorios Leon Farma S.A. (Địa chỉ: C/La Vallina S/n - Poligono Industrial Navatejera Villaquilambre 24008 Leon, Spain)


112

Dienopil

Dienogest 2mg

viên nén

Hộp 28 viên

NSX

24

840110057126


55. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược mỹ phẩm Thái Nhân (Địa chỉ: I4B-I4C Hương Giang, Phường 15, Quận 10, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


55.1. Cơ sở sản xuất: Aprogen Biologics Inc. (Địa chỉ: 16, Dumeori-gil, Yanggam-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)


113

Azetam 10/20

Atorvastatin (tương đương Atorvastatin calci trihydrat 21,7mg) 20mg, Ezetimib 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

880110057226


56. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Adige (Địa chỉ: B21, Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Trung Mỹ Tây, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam)


56.1. Cơ sở sản xuất: Theragen Etex Co., Ltd (Địa chỉ: 58, Sandan-ro 68beon-gil, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)


114

Adige Nizatidine 150 mg

Nizatidine 150mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP

36

880110057326


57. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm An Sinh (Địa chỉ: 73 Khu dân cư Intresco, Đường số 2, Ấp 5A, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


57.1. Cơ sở sản xuất: Sofarimex - Indústria Química e Farmacêutica, S.A. (Fab.) (Địa chỉ: Avenida das Indústria - Alto de Colaride - Agualva, 2735-213 Cacém, Portugal)


115

Cleamine 12

Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromide 15,379mg) 12mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 14 viên

NSX

36

560110057426


58. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Bảo Anh Pharma (Địa chỉ: Số 01 - TT3.2, Khu chức năng đô thị Ao Sào, Đường Bờ Sông Sét, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)


58.1. Cơ sở sản xuất: VEM İlaç San. ve Tic. A.Ş. (Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi, Karaağaç Mahallesi, Fatih Bulvarı No:38, Kapaklı/TEKĠRDAĞ, Türkiye)


116

Adozin 6 mg/2 ml

Adenosine 6mg/2ml

Dung dịch tiêm

Hộp chứa 1 ống (2ml)

NSX

36

868110057526


59. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Châu Á - Thái Bình Dương (Địa chỉ: 113 Y Ngông, phường Tân Thành, Thành Phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam)


59.1. Cơ sở sản xuất: Vioser S.A. Parenteral Solutions Industry (Địa chỉ: 9th Km National Road Trikala-Larisa, Taxiarches Trikala, 42100, Greece)


117

Ciprofloxacin/ Vioser

Ciprofloxacin 2mg/ml

Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

Chai, Thùng carton chứa 10 chai, mỗi chai 100ml. Thùng carton chứa 10 chai, mỗi chai 200ml

NSX

30

520115057626


60. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha (Địa chỉ: Số 30 tập thể Trần Phú, ngõ 105, đường Nguyễn Phong Sắc, tổ 16 phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam)


60.1. Cơ sở sản xuất: Delta Pharma Limited (Địa chỉ: Pakundia, Kishoreganj, Bangladesh)


118

Ezupol 25

Empagliflozin 25mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

894110057726


60.2. Cơ sở sản xuất: Delta Pharma Limited (Địa chỉ: Tarakandi, Pakundia, Kishoreganj, Bangladesh)


119

Exocet

Fexofenadin hydroclorid 0,6% (w/v)

Hỗn dịch uống

Hộp 1 Lọ x 50ml, Lọ nhựa PET màu hổ phách có nắp nhựa màu trắng

NSX

24

894100057826


60.3. Cơ sở sản xuất: JSC “Farmak” (Địa chỉ: 74, Kyrylivska str., Kyiv, 04080, Ukraine)


120

Nitere

Terbinafin (dưới dạng Terbinafin hydrochlorid 281mg) 250mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 7 viên

NSX

36

482110057926


60.4. Cơ sở sản xuất: Neuraxpharm Pharmaceuticals, S.L. (Địa chỉ: Avinguda de Barcelona, 69 08970 Sant Joan Despi (Barcelona), Spain)


121

Peget 50

Pregabalin 50mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên

NSX

24

840110058026


61. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Helios (Địa chỉ: Văn phòng B.6.02, Toà tháp B, Tầng 6, Toà nhà Millennium, số 132 Bến Vân Đồn, Phường 06, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


61.1. Cơ sở sản xuất: Intas Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Plot No. 5 to 14, Pharmez Near Village Matoda, Tal - Sanand, City: Matoda, Dist.- Ahmedabad, Gujarat State, India)


122

Sitamet 50/1000

Metformin hydrochloride 1000mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 7 viên

NSX

24

890110058126

123

Sitamet 50/850

Metformin hydrochloride 850mg, Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 7 viên

NSX

24

890110058226


61.2. Cơ sở sản xuất: M/s Biodeal Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Village Sainimajra, Nalagarh- Ropar Road, Nalagarh, Distt. Solan, (HP) India-174101, India)


124

Ansara 100

Sildenafil citrate USP (tương đương Sildenafil 100mg) 140,5mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ Alu-PVDC x 4 viên

USP hiện hành

36

890110058326

125

Ansara 50

Sildenafil citrate USP (tương đương Sildenafil 50 mg) 70,25mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ Alu-PVDC x 4 viên

USP hiện hành

36

890110058426


62. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát (Địa chỉ: Phòng 201, Lầu 2, Tòa nhà City View, số 12 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


62.1. Cơ sở sản xuất: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: 25 Gongdan 1-ro, Anseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)


126

Ilgik Injection 100mg

Pemetrexed disodium hemipentahydrat 120,8 mg tương đương pemetrexed 100mg

Bột đông khô pha tiêm

Hộp chứa 1 lọ

NSX

24

880114058526


62.2. Cơ sở sản xuất: Korean Drug Co., Ltd. (Địa chỉ: 69-10, Wonjeok-ro, Sindun-myeon, Icheon- si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)


127

Lukema Tab.

Montelukast natri 10,4mg tương đương Montelukast 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 7 viên

NSX

36

880110058626


63. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Lamda (Địa chỉ: 27/6 Thái Tổ, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)


63.1. Cơ sở sản xuất: Esseti Farmaceutici S.R.L. (Địa chỉ: Via Campobello, 15-00071 Pomezia, Roma, Italy)


128

Ketorolac Trometamol 30mg/ml

Mỗi ống 1ml chứa: Ketorolac trometamol 30mg

Dung dịch tiêm

Hộp 3 Ống x 1ml

NSX

24

800110058726


63.2. Cơ sở sản xuất: Laboratorios Leon Farma S.A. (Địa chỉ: Poligono Industrial Navatejera, C/La Vallina s/n, Villaquilambre, 24193 Leon, Spain)


129

Zusbrone

Levonorgestrel 0,75mg

Viên nén

Hộp 1 vỉ x 2 viên

NSX

24

840100058826


64. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Địa chỉ: Khu văn phòng tầng 7, Cao ốc P&T Office Building, số 27-29 đường Phó Đức Chính, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


64.1. Cơ sở sản xuất: Deva Holding A.Ş. (Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi, Karaağaç Mah., Atatürk Cad., No: 32, Kapaklı/ Tekirdağ, Türkiye)


130

Respiro 25 mcg /250 mcg Aerosol Inhaler

Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol xinafoate (micronized) 36,3mcg tương đương Salmeterol 25mcg; Fluticasone propionate (micronized) 250mcg

Thuốc hít định liều

Hộp 1 lọ 120 liều

NSX

36

868110058926


65. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Địa chỉ: Số 011 Cao Ốc H1, đường Hoàng Diệu, phường 09, Quận 04, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


65.1. Cơ sở sản xuất bột pha tiêm: Deva Holding A.Ş. (Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi, Karaağaç Mah., Atatürk Cad., No: 32, Kapaklı / Tekirdağ, Türkiye)


Cơ sở sản xuất ống dung môi pha tiêm: Deva Holding A.Ş. (Địa chỉ: Dumlupınar Mah. Ankara Cad. No.2 Kartepe Kocaeli, Türkiye)


131

Devasid 1.0 g/0.5 g IM/IV

Ampicillin (dưới dạng ampicillin sodium) 1g, Sulbactam (dưới dạng sulbactam sodium) 0,5g

Bột pha tiêm

Hộp 1 lọ bột pha tiêm (lọ thủy tinh) và 1 ống dung môi pha tiêm (ống thủy tinh)

NSX

36

868110059026


65.2. Cơ sở sản xuất: Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: No.1, North Outer Ring Road, Feixian County, Shandong Province, China)


132

Sevoflurane for Inhalation

Sevoflurane (100% tt/tt) 250ml

Dung dịch dược chất lỏng nguyên chất dùng để hít

Hộp 1 chai 250ml

NSX

48

690114059126


65.3. Cơ sở sản xuất: T. Man Pharma Company Limited (Địa chỉ: 69 Soi Bangkhunthian 14, Samaedum, Bangkhunthian, Bangkok 10150, Thailand)


133

Manazith Dry Syrup

Mỗi 5ml hỗn dịch uống sau khi pha có chứa: Azithromycin dihydrat 209,64mg tương đương azithromycin 200mg

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 1 chai chứa bột pha 15ml hỗn dịch

USP hiện hành

24

885110059226


65.4. Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No - C/6, Steel Town, Opp Nova Petro, AT & Post - Moraiya, Tal - Sanand, City - Moraiya - 382 213, Dist.-Ahmedabad Gujarat State, India)


134

Pregason

Pregabalin 75mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110059326


65.5. Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No - C/6, Steel Town, Opp Nova Petro, AT & Post - Moraiya, Tal - Sanand, City - Moraiya - 382213, Dist.-Ahmedabad, Gujarat State, India)


135

Glimison-3

Glimepirid 3mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36

890110059426


65.6. Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Unit-III, C-7, 8, 9, Steel Town, Opp. Nova Petro, Moraiya, Tal-Sanand, City- Moraiya, Dist.-Ahmedabad - 382 213, Gujarat State, India)


136

Tgson-60

Ticagrelor 60mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

24

890110059526


66. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Địa chỉ: Số 11 Hoàng Diệu, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


66.1. Cơ sở sản xuất: Remedica Ltd (Địa chỉ: Aharnon Street, Limassol Industrial Estate, 3056 Limassol, Cyprus)


137

Aspirem

Acetylsalicylic acid 75mg

Viên nén bao tan trong ruột

Hộp 1 lọ x 56 viên

NSX

36

529110059626


66.2. Cơ sở sản xuất: Replek Farm Ltd. Skopje (Địa chỉ: Kozle 188, 1000 Skopje, North Macedonia)


138

Nafacolex 400 mg

Ibuprofen 400mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/PVDC - Alu

NSX

36

531100059726

139

Nafarein 50 mg/g

Ketoprofen (5% kl/kl) 1,5g/30g

Kem bôi ngoài da

Hộp 1 tuýp x 30 gam

NSX

24

531100059826


67. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm QDU (Địa chỉ: Số nhà 2-4, Ngõ 3, Đường Lý Bôn, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam)


67.1. Cơ sở sản xuất: Osel İlaç San. Ve Ti̇c. A.Ş. (Địa chỉ: Akbaba Mahallesi Maraş Caddesi No:52 Beykoz/İstanbul, Türkiye)


140

Tranexel 5%

Acid Tranexamic 5% (w/v)

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống x 5ml

NSX

24

868110059926


68. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm QDU (Địa chỉ: Số nhà 2-4, Ngõ 3, Đường Lý Bôn, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam)


68.1. Cơ sở sản xuất: Osel İlaç San. Ve Ti̇c. A.Ş. (Địa chỉ: Akbaba Mahallesi Maraş Caddesi No.:52 Beykoz/İstanbul, Türkiye)


141

Kardiyomil

Milrinon 10mg/10ml

Dung dịch tiêm/truyền

Hộp 01 ống x 10ml

NSX

24

868110060026


69. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh (Địa chỉ: 83a Hoà Hưng, Phường 12, Quận 10, Tp. HCM, Việt Nam)


69.1. Cơ sở sản xuất: Cyndea Pharma, S.L. (Địa chỉ: Poligono Industrial Emiliano Revilla Sanz, Avenida De Agreda 31 42110 Olvega (Soria), Spain)


142

Epomred

Prednisone 10mg

Viên nén

Hộp 30 viên

EP

24

840110060126


69.2. Cơ sở sản xuất: Laboratorios Alter, S.A. (Địa chỉ: Mateo Inurria, 30, 28036 Madrid, Spain)


143

Esactive 8mg

Candesartan cilexetil 8mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36

840110060226


70. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Quang Điền (Địa chỉ: 163/14/29 Tô Hiến Thành, phường 13, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


70.1. Cơ sở sản xuất: GENUONE Sciences Inc. (Địa chỉ: 245, Sandan-gil, Jeonui-myeon, Sejong-si, Republic of Korea)


144

Dermabet

Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,005% (w/w), Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w)

Thuốc mỡ bôi da

Hộp 1 tuýp 15g; Hộp 1 tuýp 30g

NSX

24

880110060326


71. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Tâm Nhất (Địa chỉ: 196/51 Vườn Lài, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, Tp.HCM, Việt Nam)


71.1. Cơ sở sản xuất: Kopran Limited (Địa chỉ: Village Savroli, Tal. Khalapur, Raigad 410202 Maharashtra State, India)


145

Ciproquin-500

Ciprofloxacin Hydrochloride 582mg tương đương Ciprofloxacin 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên

USP 40

36

890115060426


72. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê (Địa chỉ: Lô D3/D6 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam)


72.1. Cơ sở sản xuất: Incepta Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Dewan Idris Road, Bara Rangamatia, Zirabo, Ashulia, Savar, Dhaka-1341, Bangladesh)


146

Oricox 120 Tablet

Etoricoxib 120mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 10 viên

NSX

24

894110060526

147

Linzolid 600 IV Infusion

Linezolid 0,6g/300ml

Dung dịch truyền tĩnh mạch

Hộp 1 chai x 300ml

NSX

24

894110060626


73. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Văn Lang (Địa chỉ: 373/1/177 Lý Thường Kiệt, Phường 9, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


73.1. Cơ sở sản xuất: Intas Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Plot No. 457&458 Matoda Plot No 191/218P Chacharwadi Sarkhej Bavla Highway, Ahmedabad, 382210, India)


148

Nokomet ER 100/1000

Metformin Hydrochloride (dạng giải phóng chậm) 1000mg, Sitagliptin Phosphate Anhydrous tương đương Sitagliptin 100mg

Viên nén bao phim giải phóng chậm

Hộp 1 lọ x 30 viên

NSX

24

890110060726


74. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun (Địa chỉ: TT2-B42 KĐT Văn Quán, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội, Việt Nam)


74.1. Cơ sở sản xuất: Incepta Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Dewan Idris Road, Bara Rangamatia, Zirabo, Ashulia, Savar, Dhaka-1341, Bangladesh)


149

Barcavir

Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 0,5325mg) 0,5mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

24

894114060826


75. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Địa chỉ: Tầng 20, tòa nhà ICON 4, 243A Đê La Thành, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam)


75.1. Cơ sở sản xuất: Alfasigma S.P.A (Địa chỉ: Via Enrico Fermi, 1 - 65020 Alanno (PE), Italy)


150

Normix

Rifaximin 200mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 12 viên

NSX

36

800110060926


75.2. Cơ sở sản xuất: Zambon Switzerland Ltd (Địa chỉ: Via Industria 13, 6814 Cadempino, Switzerland)


151

Monurol 3g

Fosfomycin (tương đương fosfomycin trometamol 5,631 gam) 3 gam

Cốm pha dung dịch uống

Hộp 1 Gói

NSX

36

760110061026


76. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Địa chỉ: Số 1-3 Đường số 45, Phường Khánh Hội, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)


76.1. Cơ sở sản xuất: Amneal Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Survey No. 168/1/1, Village - Pipan, Tal-Sanand, Dist.- Ahmedabad - 382 110, Gujarat, India)


152

Infusocip

Ciprofloxacin 2mg/ml

Dung dịch tiêm truyền

Túi 100ml, Túi nhựa polypropylene

NSX

24

890115061126


77. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Địa chỉ: Số 1-3, Đường số 45, Phường 6, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)


77.1. Cơ sở sản xuất: Amneal Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Survey No.168/1/1, Village- Pipan, Tal.-Sanand, Dist.-Ahmedabad-382 110, Gujarat, India)


153

Obrolev Uniflex

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 5mg/ml

Dung dịch tiêm truyền

Hộp 24 túi x 50ml, túi nhựa polyolefin; Hộp 24 túi x 100ml, túi nhựa polyolefin; Hộp 24 túi x 150ml, túi nhựa polyolefin

NSX

24

890115061226


77.2. Cơ sở sản xuất: Ind-swift Limited (Địa chỉ: Off. NH-21, Village Jawaharpur, Tehsil Derabassi, District S.A.S Nagar (Mohali), Punjab-140507, India)


154

Telswift-H 80

Telmisartan 80mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg

Viên nén

Hộp 4 vỉ x 7 viên

NSX

24

890110061326


77.3. Cơ sở sản xuất: Milan Laboratories (India) Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot Nos. 35, 36, 63, 64, 65, 67 & 87 Jawahar Co-op Industrial Estate Ltd., Kamothe, Raigad 410209 Maharashtra State, India)


155

Clonex Cream

Clotrimazol 1% (w/w)

Kem bôi da

Hộp 1 tuýp x 20 gam

USP 43 + NSX

36

890100061426

156

ML-Gacid

Omeprazol (dưới dạng omeprazol pellets 7,5% kl/kl) 20mg

Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110061526


77.4. Cơ sở sản xuất: Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No. G-17/1, MIDC, Tarapur, Boisar, Dist. Palghar 401506, Maharashtra State, India)


157

Pantofast

Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg

Bột đông khô pha tiêm

Hộp 1 Lọ

NSX

24

890110061626


78. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Địa chỉ: A4.4 KDC Everich 3, Đường Phú Thuận, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


78.1. Cơ sở sản xuất: Delorbis Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: 17 Athinon Street, Ergates Industrial Area, 2643 Ergates, P. O. Box 28629, 2081 Lefkosia, Cyprus)


158

Viprolox 500

Ciprofloxacin hydrochloride 582mg tương đương với Ciprofloxacin 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 Viên

BP 2013

36

529115061726


79. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Dược phẩm Việt Tín (Địa chỉ: Số 01 - Lô Ơ1 Khu Nhà Ở Bán Đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)


79.1. Cơ sở sản xuất: Genepharm S.A (Địa chỉ: 18th km Marathonos Ave, Pallini Attiki, 15351, Greece)


159

Febuxostat/ Genepharm

Febuxostat 80mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36

520110061826


80. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Medfatop (Địa chỉ: 34C Đường số 22, Khu phố 23, Phường Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)


80.1. Cơ sở sản xuất: Deva Holding A.Ş (Địa chỉ: Dumlupınar Mah. Ankara Cad. No.2 Kartepe Kocaeli, Türkiye)


160

Dikloron 75mg/3ml

Diclofenac sodium 75mg/3ml

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống x 3ml; Hộp 4 ống x 3ml

NSX

48

868110061926


80.2. Cơ sở sản xuất: Siam Bheasach Co., Ltd (Địa chỉ: 123 Soi Chokechairuammitr, Vibhavadi- Rangsit Road, Chomphon, Chatuchak, Bangkok 10900 and 9 Soi Chokechairuammitr 3, Vibhavadi- Rangsit Road, Dindang, Dindang, Bangkok 10400, Thailand)


161

Lorsedin Oral Solution

Loratadine 0,1% (w/v)

Dung dịch uống

Hộp 1 chai x 60ml

NSX

36

885100062026


81. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Medfatop (Địa chỉ: 34C Đường số 22, Khu phố 23, Phường Bình Hưng Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)


81.1. Cơ sở sản xuất: Atabay Kimya Sanayi ve Ticaret A.S. (Địa chỉ: Dilovası Organize Sanayi Bolgesi 4, Kısım Sakarya Caddesi No:28 Gebze/Kocaeli, Türkiye)


162

Atoksilin 250mg/5ml

Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg/5ml

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 1 chai x 24,1g bột pha thành 80ml hỗn dịch và 1 muỗng đong (5ml)

NSX

24

868110062126


81.2. Cơ sở sản xuất: Eskayef Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 400 Squibb Road, Tongi Industrial Area, Tongi, Gazipur 1711, Bangladesh)


163

Dumax 30

Dapoxetine Hydrochloride (tương đương với Dapoxetine 30mg) 33,586mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 4 viên

NSX

24

894110062226

164

Dumax 60

Dapoxetine hydrochloride (tương đương với Dapoxetine 60mg) 67,172mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 4 viên

NSX

24

894110062326


81.3. Cơ sở sản xuất: Pharmathen SA (Địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Greece)


165

Medfapin

Olanzapine 10mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 4 vỉ x 7 viên, (Vỉ: PA/Nhôm/ PVC - Nhôm)

NSX

24

520110062426


82. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Địa chỉ: 19Z3 Nguyễn Hữu Cảnh, phường 19, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)


82.1. Cơ sở sản xuất: Anfarm Hellas S.A. (Địa chỉ: 61st Km National Road Athens Lamia, Schimatari, Viotias, 320 09, Greece)


166

Caspofungin 50mg

Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 55,5mg) 50mg

Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền

Hộp 01 lọ

NSX

24

520110062526


82.2. Cơ sở sản xuất: Laboratorios Liconsa, S.A. (Địa chỉ: Avda. Miralcampo, 7, Pol. Ind. Miralcampo, Azuqueca de Henares, 19200 Guadalajara, Spain)


167

Rabeprazole Sodium 20mg

Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat 20,9mg) 20mg

Viên nén bao tan trong ruột

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

18

840110062626


82.3. Cơ sở sản xuất: Medreich Limited (Địa chỉ: No. 4/3 Avalahalli, Anjanapura Post, Kanakapura Road, Bengaluru - 560 062, India)


168

Zolpidem Tartrate Tablets 10 mg

Zolpidem Tartrate 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36

890112062726


82.4. Cơ sở sản xuất: Pharmathen International S.A (Địa chỉ: Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi 69300, Greece)


169

Aclonia 70mg/5600 IU tablets

Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg, Cholecalciferol (Vitamin D3) tinh thể (dưới dạng Cholecalciferol dạng bột cô đặc) 5600IU

Viên nén

Hộp 1 vỉ x 4 viên

NSX

24

520110062826


82.5. Cơ sở sản xuất: Pharmathen International SA (Địa chỉ: Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi 69300, Greece)


170

Galantamine/ Pharmathen 16 mg

Galantamin hydrobromid 20,504mg tương đương với Galantamin 16mg

Viên nang cứng giải phóng kéo dài

Hộp 4 vỉ x 14 viên

NSX

24

520110062926


82.6. Cơ sở sản xuất: Sag Manufacturing S.L.U. (Địa chỉ: Carretera Nacional I, Km 36, 28750 San Agustin de Guadalix, Madrid, Spain)


171

Vildagliptin 50mg Tablets

Vildagliptin 50mg

Viên nén

Hộp 06 vỉ x 10 viên

NSX

36

840110063026


82.7. Cơ sở sản xuất: Titan Laboratories Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C., Mahad, Village - Jite, Raigad 402309 Maharashtra State, India)


172

Quetiapine Tablets USP 100 mg

Quetiapine fumarate 115,14mg tương đương với Quetiapine 100mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

24

890110063126

173

Ursodeoxycholic Acid Capsules BP 300 mg

Ursodeoxycholic Acid 300mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

BP hiện hành

24

890110063226


83. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm ACE (ACE pharma Co. Ltd.) (Địa chỉ: 323 Gò Ô Môi, Phường Phú Thuận, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


83.1. Cơ sở sản xuất: Titan Laboratories Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C., Mahad, Village - Jite, Raigad 402309, Maharashtra State, India)


174

Iprod 25 (Azathioprine Tablets BP 25 mg)

Azathioprine 25mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

BP hiện hành

24

890115063326


84. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một Thành Viên Dược Phẩm Nam Tiến (Địa chỉ: 37 Lê Trung Nghĩa, Phường 12, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)


84.1. Cơ sở sản xuất: Remedica Ltd (Địa chỉ: Aharnon Street Limassol Industrial Estate 3056, Limassol, Cyprus)


175

Gabenil

Gabapentin 400mg

Viên nang cứng

Hộp, 5 vỉ aluminium/ clear PVC/PVDC x 10 viên

NSX

36

529110063426


85. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare (Địa chỉ: 4/5 Khu Dân Cư Vạn Xuân Đất Việt, Đường Số 5, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TPHCM, Việt Nam)


85.1. Cơ sở sản xuất: Eskayef Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 400 Squibb Road, Tongi Industrial Area, Tongi, Gazipur 1711, Bangladesh)


176

Biltin Tablet

Bilastine 20mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

894110063526


85.2. Cơ sở sản xuất: Incepta Pharmaceuticals Limited -Zirabo Plant (Địa chỉ: Dewan Idris Road, Bara Rangamala, Zirabo, Savar, Dhaka, Bangladesh)


177

Incepdazol 250 tablet

Metronidazol 250mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

24

894115063626


85.3. Cơ sở sản xuất: Incepta Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Dewan Idris Road, Bara Rangamatia, Zirabo, Ashulia, Savar, Dhaka-1341, Bangladesh)


178

Neocilor Syrup

Desloratadine 0,025 gam

Si rô

Hộp 1 chai 50ml

NSX

60

894100063726


85.4. Cơ sở sản xuất: S Kant Healthcare Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 1802 - 1805, G.I.D.C., Phase III, Vapi City - Vapi - 396 195, District - Valsad, Gujarat State, India)


179

Fuzi-SK

Acid Fusidic tương ứng với Acid Fusidic khan 2% (w/w)

Thuốc kem bôi ngoài da

Hộp 1 tuýp x 5 gam; Hộp 1 tuýp x 10 gam

NSX

24

890110063826


85.5. Cơ sở sản xuất: S Kant Healthcare Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 1802-1805, G.I.D.C., Phase III, Vapi - 396 195, Gujarat state, India)


180

Nyska-V

Nystatin 100 000 IU

Viên nén đặt âm đạo

Hộp 10 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36

890110063926

181

Valapply

Betamethasone Valerate tương đương với Betamethasone 0,1% (w/w)

Thuốc kem bôi ngoài da

Hộp 1 tuýp x 5 gam; Hộp 1 tuýp x 15 gam

NSX

36

890110064026


85.6. Cơ sở sản xuất: The Acme Laboratories Ltd. (Địa chỉ: Dhulivita, Dhamrai, Dhaka, Bangladesh)


182

Losanil 100 Tablet

Losartan kali 100mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, Vỉ Alu-PVC

USP hiện hành

24

894110064126

183

Pilestop Tablet

Diosmin 450mg, Hesperidin 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 10 Viên, Vỉ Alu-PVDC.

NSX

24

894100064226

184

Solimax 40 Capsule

Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi trihydrat) 40mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

24

894110064326


86. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin (Địa chỉ: Tầng 2-3, 83 lô L đường số 2 khu dân cư Phú Mỹ, Phường Phú Mỹ, Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


86.1. Cơ sở sản xuất: Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S. (Địa chỉ: Sancaklar Mah. Eski Akcakoca, Cad. No: 299 81100 Duzce, Türkiye)


185

Cantab 8mg Tablet

Candesartan cilexetil 8mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

24

868110064426

186

Ticasa 60mg

Ticagrelor 60mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 14 viên

NSX

36

868110064526


86.2. Cơ sở sản xuất: Nobel İlaç Sanayi̇i̇ Ve Ti̇caret A.Ş. (Địa chỉ: Sancaklar Mah. Eski Akçakoca Cad. No: 299 81100 DÜZCE, Türkiye)


187

Pratin 2 mg

Pitavastatin calcium 2,09mg tương đương với Pitavastatin 2mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 15 viên

NSX

24

868110064626


86.3. Cơ sở sản xuất: Saga Lifesciences Limited (Địa chỉ: Survey No. 198/2 & 198/3, Chachrawadi Vasna, Tal- Sanand, Dist - Ahmedabad-382210, India)


188

Itraconazole Capsules 100mg

Itraconazol (dưới dạng itraconazol pellet 22% 455mg) 100mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên

BP hiện hành

24

890110064726

189

Sagaesome 20 Capsule

Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole Magnesium Trihydrate pellet bao tan trong ruột 22%: 90,909mg) 20mg

Viên nang cứng chứa các hạt pellet bao tan trong ruột

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

30

890110064826

190

Sagaesome 40 Capsule

Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole Magnesium Trihydrate pellet bao tan trong ruột 22%: 181,818mg) 40mg

Viên nang cứng chứa các hạt pellet bao tan trong ruột

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

30

890110064926


86.4. Cơ sở sản xuất: Stallion Laboratories Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No.C1B-305,2,3,4 & 5,G.I.D.C.,Kerala (Bavla) Dist.: Ahmedabad, Gujarat State, India)


191

Ibusol

Mỗi 5ml hỗn dịch uống chứa: Ibuprofen 100mg (2% (w/v))

Hỗn dịch uống

Hộp 1 lọ 100ml, kèm cốc đong có chia vạch

NSX

36

890100065026


86.5. Cơ sở sản xuất: Swiss Parenterals Ltd (Địa chỉ: 808, 809 & 810, Kerala Industrial Estate, GIDC, Nr. Bavla, City: Ahmedabad - 382 220, Dist: Ahmedabad, Gujarat State, India)


192

Moksh

Moxifloxacin hydrochlorid tương đương với Moxifloxacin 5mg/ml

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 1 Lọ x 5ml

NSX

24

890115065126


86.6. Cơ sở sản xuất: Titan Laboratories Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C, Mahad, Village-Jite, Raigad 402309, Maharashtra State, India)


193

Thrombiga

Dabigatran Etexilat (dưới dạng Dabigatran Etexilat Mesylat) 110mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110065226


87. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Nacopharm Miền Nam (Địa chỉ: 270A Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


87.1. Cơ sở sản xuất: Anfarm Hellas S.A. (Địa chỉ: 61st km Nat. Rd. Athens-Lamia, Schimatari Viotias, 32009, Greece)


194

Moxitu

Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250ml

Dung dịch tiêm truyền

Hộp 1 Chai x 250ml

NSX

48

520115065326

195

Vortimal

Voriconazol 200mg

Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền

Hộp 1 lọ x 25ml

NSX

36

520110065426


88. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 1001, lầu 10, Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


88.1. Cơ sở sản xuất: Delpharm Dijon (Địa chỉ: 6 Boulevard de l’Europe, Quetigny, 21800, France)


196

Sandostatin

Octreotide 0,1mg/ml

Dung dịch tiêm

Hộp 5 ống x 1ml

NSX

36

300114065526


88.2. Cơ sở sản xuất: Novartis Saglik Gida ve Tarim Urunleri San. ve Tic. A.S. (Địa chỉ: Yenisehir Mahallesi Ihlara Vadisi Sokak No. 2, Pendik, Istanbul, TR 34912, Türkiye)


197

Voltaren 50

Diclofenac natri 50mg

Viên nén bao tan ở ruột

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24

868110065626


88.3. Cơ sở sản xuất: PharOS MT Ltd (Địa chỉ: HF62X Hal Far Industrial Estate Birzebbugia BBG3000, Malta)


198

Sorafenib Sandoz

Sorafenib (dưới dạng Sorafenib tosylat 274mg) 200mg

Viên nén bao phim

Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

24

535114065726

199

Ticagrelor Sandoz

Ticagrelor 90mg

Viên nén bao phim

Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36

535110065826


89. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Nhân Sinh (Địa chỉ: Số 58 đường Bàu Cát 7, Phường 14, Quận Tân Bình, Tp.HCM, Việt Nam)


89.1. Cơ sở sản xuất: Balkanpharma-Razgrad AD (Địa chỉ: 68, Aprilsko vastanie Blvd., 7200 Razgrad, Bulgaria)


200

Zafirin 10 mg/g

Clotrimazole 10mg

Kem

Hộp 1 Tuýp

NSX

24

380110065926


90. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Reliv Healthcare (Địa chỉ: 94-96, Nguyễn Văn Kỉnh, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


90.1. Cơ sở sản xuất: RV Lifesciences Limited (Địa chỉ: Plot No. H-19, M.I.D.C, Waluj, Aurangabad 431133, Maharashtra State, India)


201

Lomac-20

Omeprazole (dưới dạng pellet bao tan trong ruột 8.5%, 240mg) 20mg

Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột

Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm; Hộp 6 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ xé nhôm- nhôm; Hộp 1 lọ x 14 viên, lọ HDPE; Hộp 1 lọ x 30 viên, lọ HDPE

NSX

36

890110066026


91. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH RV Group Việt Nam (Địa chỉ: Số 94-96, đường Nguyễn Văn Kỉnh, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


91.1. Cơ sở sản xuất: Biocon Pharma Limited (Địa chỉ: Special Economic Zone, Block F1, Plot No. 5, Phase IV, Bommasandra Jigani Link road, Bommasandra Post, Bengaluru - 560 099, India)


202

Meravo 49/51mg

Sacubitril (dưới dạng Sacubitril Sodium 51,178mg) 48,6mg, Valsartan (dưới dạng Valsartan Disodium 56,611mg) 51,4mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36

890110066126


92. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 06, tầng 3B, tòa nhà Horison Tower, số 40 Cát Linh, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)


92.1. Cơ sở sản xuất: Acme Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot No. 115, HPSIDC Industrial Area, Village Davni, P.O. Gurumajra, Tehsil Nalagarh, Distt. Solan (H.P.), India)


203

Stomagold 20

Esomeprazole magnesium dihydrate BP tương đương với Esomeprazole 20mg

Viên nén bao tan trong ruột

Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110066226


93. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim (Địa chỉ: 40 Đường số 19, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


93.1. Cơ sở sản xuất: Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Địa chỉ: No. 1, 2 & 3, Jalan TTC 12, Cheng Industrial Estate, 75250 Melaka, Malaysia)


204

Creobic Gold Cream 1% w/w

Terbinafin Hydroclorid 1% (w/w)

Kem

Hộp 1 Tuýp x 10 gam; Hộp 1 Tuýp x 20 gam

NSX

48

955110066326


94. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Địa chỉ: 636 Nguyễn Tất Thành - Phường 9 - TP. Tuy Hòa - Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)


94.1. Cơ sở sản xuất: Thai Nakorn Patana Co., Ltd (Địa chỉ: 14 Soi Ngamwongwan 8, Ngamwongwan Road, Bangkhen, Mueang, Nonthaburi 11000, Thailand)


205

Sara Infant Drops

Mỗi 0,6ml chứa paracetamol 60mg (10% kl/tt)

Dung dịch

Hộp 12 hộp x 1 chai x 15 ml

NSX

60

885100066426


95. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức Việt (Địa chỉ: Số 1, ngách 26/31 Nguyên Hồng, phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam)


95.1. Cơ sở sản xuất: Panpharma (Địa chỉ: Z.I. du Clairay, 35133 Luitré, France)


206

Danaroxime 1500mg

Cefuroxime natri (tương đương Cefuroxime 1500mg) 1578mg

Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch

Hộp 10 hoặc 25 lọ, lọ 17ml

NSX

24

300110066526


96. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Bình Nguyên (Địa chỉ: 13C Hồ Biểu Chánh, phường 11, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)


96.1. Cơ sở sản xuất: R.X. Manufacturing Co., Ltd. (Địa chỉ: 76 Salaya-Bangpasi Road, Moo 10, Narapirom, Banglane, Nakornpathom 73130, Thailand)


207

Air-X

Simethicon 80mg

Viên nén nhai

Hộp 10 vỉ x 10 viên

USP hiện hành (USP 2023)

60

885100066626


97. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH thương mại Nam Đồng (Địa chỉ: Số nhà 2 ngõ 164/117, phố Vương Thừa Vũ, phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)


97.1. Cơ sở sản xuất: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Ctra. Olaz-Chipi, 10, Poligono Industrial Areta, 31620 Huarte-Navarra, Spain)


Cơ sở đóng gói sơ cấp thứ cấp: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Travesia de Roncesvalles, 1. 31699 Olloki (Navarra), Spain)


208

Lebalix 150 mg

Pregabalin 150mg

Viên nang cứng

Hộp 4 vỉ x 14 viên

NSX

30

840110066726

209

Lebalix 25 mg

Pregabalin 25mg

Viên nang cứng

Hộp 4 vỉ x 14 viên

NSX

30

840110066826

210

Lebalix 75 mg

Pregabalin 75mg

Viên nang cứng

Hộp 4 vỉ x 14 viên

NSX

30

840110066926


98. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm HT Việt Nam (Địa chỉ: Số 298 C3, ngõ 164 Tân Mai, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)


98.1. Cơ sở sản xuất: Industria Quimica Y Farmaceutica Vir, S.A. (Địa chỉ: Laguna, 66-68-70, Poligono Industrial Urtinsa II, 28923 Alcorcón (Madrid), Espađa, Spain)


211

Citalopram Vir 10 mg comprimidos recubiertos con película

Citalopram hydrobromide 12,49mg tương đương Citalopram 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 28 viên

NSX

24

840110067026

212

Citalopram Vir 20 mg comprimidos recubiertos con película EFG

Citalopram hydrobromide 24,98mg tương đương Citalopram 20mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 28 viên

NSX

24

840110067126


99. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Viatris Việt Nam (Địa chỉ: Tòa nhà Friendship Tower, số 31 đường Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


99.1. Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Pfizer Ireland Pharmaceuticals Unlimited Company (Địa chỉ: Little Connell, Newbridge, W12, HX57, Ireland)


Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH (Địa chỉ: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany)


213

Efexor XR

Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) 150mg

Viên nang cứng giải phóng kéo dài

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36

539110067226

214

Efexor XR

Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) 37,5mg

Viên nang cứng giải phóng kéo dài

Hộp 1 vỉ x 7 viên

NSX

36

539110067326


100. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Xuất nhập khẩu phân phối Dược phẩm Nội (Tên công ty viết tắt: HAPHARIMEX CO., LTD) (Địa chỉ: Số 23 phố Vương Thừa Vũ, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)


100.1. Cơ sở sản xuất: Pharmathen International S.A. (Địa chỉ: Industrial Park Sapes, Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi 69300, Greece)


215

EU-Phosteril 800mg

Sevelamer carbonate khan 800mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 lọ 180 viên

NSX

36

520110067426


101. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV (Địa chỉ: Số 72 Bình Giã, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


101.1. Cơ sở sản xuất: Atlantic Pharma Producoes Farmaceuticas S.A. (Địa chỉ: Rua De Tapada Grande 2, Abrunheira, Sintra, 2710-228, Portugal)


216

Cidafil 10

Tadalafil 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 4 viên

NSX

36

560110067526


102. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Địa chỉ: 842/1/2 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


102.1. Cơ sở sản xuất: Pharmazeutische Fabrik Montavit GmbH (Địa chỉ: Salzbergstraβe 96, 6067 Absam, Austria)


Cơ sở xuất xưởng F.Trenka Chemisch-Pharmazeutische Fabrik GmbH (Địa chỉ: Prinz-Eugen- Straße 70, 1040 Wien, Austria)


217

Biocarbon

Than hoạt tính (activated charcoal) 250mg

Viên nén

Hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

36

900100067626


102.2. Cơ sở sản xuất: Titan Laboratories Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C., Mahad, Village-Jite, Raigad 402309, Maharashtra State, India)


218

Comricid 1

Finasterid 1mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP 42

24

890110067726

219

Comricid 5

Finasterid 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP 42

24

890110067826


102.3. Cơ sở sản xuất: VEM İlaç San. ve Tic. A.Ş. (Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi, Karaağaç Mahallesi, Fatih Bulvarı No:38, Kapaklı/TEKİRDAĞ, Türkiye)


220

Vemcaine 10% Pump Spray Solution

Lidocain base 100mg/ml

Dung dịch xịt

Hộp 1 chai x 50ml, có van chia liều và 1 đầu phun

NSX

24

868100067926

221

Cutmirat 7.5 mg/5 ml syrup

Mỗi chai 100ml chứa: Butamirate citrate 0,15g

Si rô

Hộp 1 chai x 100ml, kèm 1 cốc đong 5ml

NSX

24

868110068026


103. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Y-Med Healthcare (Địa chỉ: Số 1-3 Đường số 45, Phường 06, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)


103.1. Cơ sở sản xuất: S Kant Healthcare Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 1802-1805, G.I.D.C., Phase III, Vapi 396 195, Gujarat State, India)


222

Zolemed

Clotrimazole 1% (w/w)

Kem bôi da

Hộp 1 tuýp x 15 gam

BP 2024 + NSX

36

890100068126


104. Cơ sở đăng ký: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco (Địa chỉ: Ô số 6, tầng 5, tòa nhà D2 Giảng Võ, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam)


104.1. Cơ sở sản xuất: Joint Limited Liability Company “Lekpharm” (Địa chỉ đăng ký: 223141, Minsk Region, Logoysk, Minskaya str., 2a, room 301, Belarus; Địa chỉ sản xuất: 223141, Minsk Region, Logoysk, Minskaya str., 2a/4, Belarus)


223

Tikolek

Citicoline (dưới dạng citicoline natri) 500mg/4ml

Dung dịch tiêm tĩnh mạch và tiêm bắp

Hộp 05 Ống, mỗi ống chứa 4ml dung dịch; Hộp 10 Ống, mỗi ống chứa 4ml dung dịch

NSX

24

481110068226


105. Cơ sở đăng ký: China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Địa chỉ: No.4,Huixin Dongjie, Chaoyang District, Beijing, China)


105.1. Cơ sở sản xuất: Cisen Pharmaceutical Co., Ltd (Địa chỉ: Haichuan Road, Jining High&New Technology Industries Development Zone, Ji’ning city,Shandong, China)


224

Metronidazole Infusion

Metronidazole 500mg/100ml

Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

Hộp 1 chai x 100ml

BP hiện hành

36

690115068326


106. Cơ sở đăng ký: Chong Kun Dang Pharm. Corp. (Địa chỉ: (Chungjeongno3 (sam)-ga), 8 Chungjeong-ro, Seodaemun-gu, Seoul, Republic of Korea)


106.1. Cơ sở sản xuất: Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. (Địa chỉ: 797-48 Manghyang-ro, Seonggeo-eup, Seobuk-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Republic of Korea)


225

CKDBelloxa injection 100mg

Oxaliplatin 100mg

Bột đông khô pha tiêm

Hộp 1 Lọ

NSX

36

880114068426


107. Cơ sở đăng ký: Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. (Địa chỉ: (Chungjeongno3 (sam)-ga), 8 Chungjeong-ro, Seodaemun-gu, Seoul, Republic of Korea)


107.1. Cơ sở sản xuất: Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. (Địa chỉ: 797-48 Manghyang-ro, Seonggeo-eup, Seobuk-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Republic of Korea)


226

Cerixon

Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone Sodium) 1 gam

Thuốc bột pha tiêm

Hộp 10 Lọ

USP 41

36

880110068526


108. Cơ sở đăng ký: Denk Pharma GmbH & Co. KG (Địa chỉ: Prinzregentenstr. 79, 81675 Munich, Germany)


108.1. Cơ sở sản xuất: Artesan Pharma GmbH & Co. KG (Địa chỉ: Wendlandstraße 1, 29439 Lüchow, Germany)


227

Carvedi-Denk 25

Carvedilol 25mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

400110068626


108.2. Cơ sở sản xuất xuất xưởng: Denk Pharma GmbH & Co. KG (Địa chỉ: Göllstr.1, 84529 Tittmoning, Germany)


Cơ sở đóng gói sơ cấp thứ cấp: Swiss Caps GmbH (Địa chỉ: Grassingerstr. 9 83043 Bad Aibling, Germany)


228

On.setron- Denk 8 mg ODT

Ondansetron 8mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 1 vỉ x 6 viên

NSX

36

400110068726


109. Cơ sở đăng ký: DKSH Singapore Pte. Ltd. (Địa chỉ: 47, Jalan Buroh, #09-01, Singapore 619491, Singapore)


109.1. Cơ sở sản xuất: Allergan Pharmaceuticals Ireland (Địa chỉ: Castlebar Road, Westport, County Mayo, Ireland)


229

Pred Forte

Prednisolon acetat 1% kl/tt (10 mg/ml)

Hỗn dịch nhỏ mắt

Hộp 1 Lọ x 5ml

NSX

24

539110068826


110. Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's Laboratories Limited (Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills, Hyderabad, Telangana - 500034, India)


110.1. Cơ sở sản xuất: Dr. Reddy's Laboratories Limited (Địa chỉ: Formulations Technical Operations Unit-II, Survey No. 42, 45 & 46, Bachupally Village, Bachupally Mandal, Medchal Malkajgiri District, Telangana State 500090, India)


230

Rivaxored 2.5

Rivaroxaban 2,5mg

Viên nén bao phim

Hộp, 1 vỉ x 10 viên; Hộp, 3 vỉ x 10 viên (vỉ Alu- PVC/PVDC)

NSX

36

890110068926


110.2. Cơ sở sản xuất: Dr. Reddy's Laboratories Limited (Địa chỉ: FTO-IX, Plot No's Q1 to Q5, Phase-III, VSEZ, Duvvada, Visakhapatnam District-530046, Andhra Pradesh, India)


231

Sugammadex beta

Mỗi lọ 2ml chứa: Sugammadex sodium (tương đương 200mg Sugammadex) 217,6mg

Dung dịch tiêm

Hộp, 1 lọ 2ml

NSX

24

890110069026


111. Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills, Hyderabad, Telangana - 500034, India)


111.1. Cơ sở sản xuất: Dr. Reddy’s Laboratories Limited (Địa chỉ: FTO-SEZ Process Unit-01, Survey No; 57 to 59, 60, 62 & 72, Sector No; 9 to 14 & 17 to 20, Devunipalavalasa (V), Ranasthalam (M), Srikakulam District-532409, Andhra Pradesh, India)


232

Ticagrelor Tablets 90mg

Ticagrelor 90mg

Viên nén bao phim

Hộp 01 vỉ x 15 viên; Hộp 01 Chai x 60 viên

NSX

36

890110069126


112. Cơ sở đăng ký: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Địa chỉ: 1106 Budapest, Keresztúri út 30-38, Hungary)


112.1. Cơ sở sản xuất: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Địa chỉ: 1165 Budapest, Bökényföldi út 118-120., Hungary)


233

Grandaxin 50 mg

Tofisopam 50mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36

599110069226

234

Xiltess 10 mg

Rivaroxaban 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 14 viên; hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 4 vỉ x 14 viên; hộp 7 vỉ x 14 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36

599110069326

235

Xiltess 15 mg

Rivaroxaban 15mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 7 vỉ x 14 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36

599110069426

236

Xiltess 20 mg

Rivaroxaban 20mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 7 vỉ x 14 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36

599110069526


112.2. Cơ sở sản xuất: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Địa chỉ: 9900 Körmend, Mátyás király út 65., Hungary)


237

Clomifene Egis

Clomifene citrate 50mg

Viên nén

Hộp 1 vỉ x 10 viên

NSX

60

599110069626


113. Cơ sở đăng ký: Emcure Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Plot No. P-1 & P-2, IT-BT Park, Phase-II, M.I.D.C, Infotech Park (Hinjawadi), Pune, Pune City, Maharashtra, India, 411057, India)


113.1. Cơ sở sản xuất: Emcure Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No. P1 and P2, I.T.B.T, Park Phase-II, M.I.D.C. Hinjawadi Pune 411057 Maharashtra State, India)


238

Curbose 100 mg

Acarbose 100mg

Viên nén không bao

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110069726

239

Curbose 50 mg

Acarbose 50mg

Viên nén không bao

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110069826


114. Cơ sở đăng ký: Euro Healthcare Pte. Ltd. (Địa chỉ: 1 North Bridge road, #19-04/05, High Street Center, Singapore (179094), Singapore)


114.1. Cơ sở sản xuất: Arena Group S.A (Địa chỉ: Bd. Dunării, Nr. 54, Oraş Voluntari, Jud. Ilfov, cod 077190, Romania)


240

Maxinum 8 mg Tablets

Bromhexine hydrochloride 8mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36

594100069926


115. Cơ sở đăng ký: Euro Healthcare Pte. Ltd. (Địa chỉ: 1 North Bridge Road, #19-04/05, High Street Centre, Singapore (179094), Singapore)


115.1. Cơ sở sản xuất: AC Helcor S.R.L. (Địa chỉ: Str. Dr. Victor Babes nr. 62, Loc. Baia Mare, Municipiul Baia Mare, Jud. Maramures, cod 430083, Romania)


241

Piracetam Helcor 400 mg

Piracetam 400mg

Viên nén bao phim

Hộp, 10 vỉ x 10 viên

NSX

48

594110070026

242

Piracetam Helcor 800 mg

Piracetam 800mg

Viên nén bao phim

Hộp, 10 vỉ x 10 viên

NSX

48

594110070126


115.2. Cơ sở sản xuất: Navana Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Rupshi, Rupganj, Narayanganj, Bangladesh)


243

Eurolivo 500

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 512,44mg) 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

24

894115070226


116. Cơ sở đăng ký: Getz Pharma (Private) Limited (Địa chỉ: Plot No. 29-30, Sector 27, Korangi Industrial Area, Karachi, Pakistan)


116.1. Cơ sở sản xuất: Getz Pharma (Private) Limited (Địa chỉ: Plot No. 29-30, Sector 27, Korangi Industrial Area, Karachi, Pakistan)


244

Empiget Tablets 25mg

Empagliflozin 25mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 7 viên

NSX

24

896110070326

245

Fexet Tablets 120mg

Fexofenadin HCl 120mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 10 viên

BP hiện hành

36

896100070426

246

Fexet Tablets 180mg

Fexofenadin HCl 180mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 10 viên

BP hiện hành

36

896100070526

247

Getmoxy IV Infusion 400mg/250ml

Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250ml

Dung dịch tiêm truyền

Hộp 1 lọ 250ml, 1 vòng treo chai dịch truyền

NSX

24

896115070626


117. Cơ sở đăng ký: GlaxoSmithKline Pte Ltd (Địa chỉ: 23, Rochester Park, Singapore 139234, Singapore)


117.1. Cơ sở sản xuất: Delpharm Poznań S.A. (Địa chỉ: ul. Grunwaldzka 189, 60-322 Poznań, Poland)


248

Dermovate cream

Clobetasol Propionate 0,05% (w/w)

Kem bôi ngoài da

Hộp 1 tuýp 15g

NSX

24

590110070726


117.2. Cơ sở sản xuất: Delpharm Poznań Spółka Akcyjna (Địa chỉ: ul. Grunwaldzka 189, 60-322 Poznań, Poland)


249

Lamictal 100mg

Lamotrigine 100mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

590110070826


118. Cơ sở đăng ký: Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: B/2, Mahalaxmi Chambers, 22 Bhulabhai Desai Road, Mumbai - 400 026, India)


118.1. Cơ sở sản xuất: Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No. E-37, 39, D-Road, MIDC, Satpur, Nashik - 422 007, Maharashtra State, India)


250

Saferon

Phức hợp Sắt (III) Hydroxide Polymaltose tương đương Sắt nguyên tố 50mg/ml

Dung dịch uống dạng nhỏ giọt

Hộp 1 lọ x 15ml

NSX

30

890110070926


119. Cơ sở đăng ký: Gracure Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 251-254, IInd Floor, DLF Tower, 15 Shivaji Marg, New Delhi, West Delhi DL 110015, India)


119.1. Cơ sở sản xuất: M/s Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: E-1105 RIICO Industrial Area, Phase III, Bhiwadi, Alwar (Rajasthan), India)


251

Asbidox-200 Tablets

Doxycycline monohydrate Tương đương Anhydrous Doxycycline 200mg

Viên nén không bao

Hộp chứa 1 vỉ x 8 viên

NSX

36

890110071026


120. Cơ sở đăng ký: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate Industrial Estate, Sanathnagar Hyderabad TG 500018, India)


120.1. Cơ sở sản xuất: Aspiro Pharma Limited (Địa chỉ: Sy No. 321, Biotech Park, Phase-III, Karkapatla Village, Markook Mandal, Siddipet District, Telangana State, India)


252

Levetiracetam Injection 500mg

Levetiracetam 500mg/5ml

Dung dịch pha tiêm

Hộp 10 Lọ

NSX

24

890110071126


120.2. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-III, 22-110, I.D.A., Jeedimetla, Hyderabad, Telangana State, India)


253

Langenix 15 mg

Lansoprazole 15mg

Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột

Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 3 vỉ x 7 viên

NSX

36

890110071226

254

Langenix 30 mg

Lansoprazole 30mg

Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột

Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 3 vỉ x 7 viên

NSX

36

890110071326

255

Valovir-500

Valaciclovir (dưới dạng Valaciclovir hydrochloride 556mg) 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110071426


120.3. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-V, Sy. No. 439, 440, 441 & 458, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India)


256

Apixtra 2.5

Apixaban 2,5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110071526

257

Erlonib 150

Erlotinib (dưới dạng Erlotinib Hydrochloride 163,9mg) 150mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890114071626

258

Erlonib 25

Erlotinib (dưới dạng Erlotinib Hydrochloride) 25mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890114071726


120.4. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-VI, Sy.No. 410 & 411, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India)


259

Pemetrexed for injection 100mg

Mỗi lọ chứa Pemetrexed disodium 2,5 hydrate tương đương Pemetrexed 100mg

Thuốc tiêm đông khô

Hộp 1 lọ

NSX

24

890114071826

260

Pemetrexed for injection 500mg

Mỗi lọ chứa Pemetrexed disodium 2,5 hydrate tương đương Pemetrexed 500mg

Thuốc tiêm đông khô

Hộp 1 lọ

NSX

24

890114071926


120.5. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-VI, Sy.No.410 & 411, TSIIC Formulation SEZ, Pollepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana state, India)


261

Benzom 3.5 (Bortezomib for Injection 3.5mg/vial )

Bortezomib 3,5mg

Bột pha tiêm

Hộp 1 lọ

NSX

36

890114072026


121. Cơ sở đăng ký: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate Industrial Estate, Santhnagar Hyderabad TG 500018, India)


121.1. Cơ sở sản xuất: Aspiro Pharma Limited (Địa chỉ: Sy. No. 321, Biotech Park, Phase-III, Karkapatla Village, Markook Mandal, Siddipet District, Telangana State, India)


262

Vorile

Voriconazole 200mg

Bột đông khô pha tiêm

Hộp 1 lọ

NSX

24

890110072126


121.2. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-III, 22-110, I.D.A, Jeedimetla, Hyderabad, Telangana State, India)


263

Prega 150

Pregabalin 150mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110072226


122. Cơ sở đăng ký: Hyphens Pharma Pte.Ltd (Địa chỉ: 16 Tai Seng Street, #04-01, Singapore 534138, Singapore)


122.1. Cơ sở sản xuất: Dr. Gerhard Mann Chem.-Pharm. fabrik GmBh (Địa chỉ: Brunsbütteler Damm 165/173, 13581 Berlin, Germany)


264

Liposic Eye Gel

Carbomer 2mg/g

Gel tra mắt

Hộp 1 Tuýp x 10 gam

NSX

36

400100072326


123. Cơ sở đăng ký: Il-yang Pharm Co., Ltd (Địa chỉ: (Hagal-dong), 110, Hagal-ro, Giheung-gu Yongin-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)


123.1. Cơ sở sản xuất: Sofarimex -indústria Química E Farmacêutica, S.A. (Fab). (Địa chỉ: Avenida das Indústrias -Alto de Colaride -Agualva 2735-213 Cacém, Portugal)


265

Kemira 28.5

Candesartan cilexetil 16mg, Hydroclorothiazid 12,5mg

Viên nén không bao

Hộp 4 vỉ x 14 viên

NSX

36

560110072426


124. Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: Unit 703 and 704, 7th floor, Hubtown Solaris, N S Phadke Marg, Andheri (East), Mumbai Mumbai City 400069, India)


124.1. Cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: F1-F1/1-F-75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East) - Thane 421 506, Maharashtra State, India)


266

Misarven A 80/10

Telmisartan 80mg, Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương Amlodipine 10mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36

890110072526

267

Misarven A 80/5

Telmisartan 80mg, Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương Amlodipine 5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36

890110072626


125. Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: Unit 703 and 704, 7th floor, Hubtown Solaris, N S Phadke Marg, Andheri (East), Mumbai Mumbai City MH 400069, India)


125.1. Cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India)


268

Nufadip 10

Felodipine 10mg

Viên nén giải phóng kéo dài

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36

890110072726


126. Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare Ltd. (Địa chỉ: Unit 703 & 704, 7th floor, Hubtown Solaris, N S Phadke Marg, Andheri (East), Mumbai - 400 069, India)


126.1. Cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C, Ambernath (East), Thane 421506, Maharashtra State, India)


269

Feronock 90

Deferasirox 90mg

Viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110072826

270

Feronock 180

Deferasirox 180mg

Viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110072926

271

Feronock 360

Deferasirox 360mg

Viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110073026


127. Cơ sở đăng ký: Jin Yang Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 231, Hyoryeong-ro, Seocho-gu, Seoul, Republic of Korea)


127.1. Cơ sở sản xuất: Farmalabor - Produtos Farmacêuticos, S.A. (Địa chỉ: Zona Industrial De Condeixa, Sebal, 3150- 194, Portugal)


272

I.P.CYL Forte

Gabapentin 300mg

Viên nang cứng

Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 20 viên

NSX

24

560110073126


128. Cơ sở đăng ký: Kowa Company, Ltd. (Địa chỉ: 6-29, Nishiki 3-chome, Naka-ku, Nagoya, Aichi, Japan)


128.1. Cơ sở sản xuất: Kowa Company, Ltd., Nagoya Factory (Địa chỉ: 18-57,Hatooka 2- chome,Kita-ku, Nagoya, Aichi, Japan)


273

Livalo Tablets 4mg

Pitavastatin calci hydrat (tương đương Pitavastatin calci 4,0mg) 4,4mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

JP hiện hành

36

499110073226


129. Cơ sở đăng ký: Kusum Healthcare Private Limited (Địa chỉ: D-158/A, OKHLA INDUSTRIAL AREA, PHASE-I, New Delhi, 110020, India)


129.1. Cơ sở sản xuất: Kusum Healthcare Pvt. Ltd. (Địa chỉ: SP-289 (A) RIICO Industrial Area, Chopanki, Bhiwadi Dist, Alwar (Rajasthan), India)


274

Bactopic

Mupirocin (đóng dư 10% tương đương 22mg) 20mg

Thuốc mỡ

Hộp 1 Tuýp x 15 gam

NSX

24

890100073326


130. Cơ sở đăng ký: Kwan Star Co., Ltd (Địa chỉ: 21F-1, No. 268, Sec. 1, Wen Hwa Road, Banciao Dist., New Taipei City 220, Taiwan, R.O.C, Taiwan)


130.1. Cơ sở sản xuất: Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: No. 1 Alley 13, Lane 11, Yun San Road, Chutung, Hsinchu, Taiwan, R.O.C., Taiwan)


275

Lipohexu

Thioctic acid 25mg/5ml

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống x 5ml

NSX

48

471110073426


131. Cơ sở đăng ký: Lotus International Pte. Ltd. (Địa chỉ: 9 Raffles Place, #26-01 Republic Plaza, Singapore (048619), Singapore)


131.1. Cơ sở sản xuất: Lotus Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant (Địa chỉ: No. 30, Chenggong 1st Rd., Sinsing Village, Nantou City, Nantou County 54066, Taiwan)


276

Truzoma Capsules 100mg

Temozolomide 100mg

Viên nang cứng

Hộp 5 gói x 1 viên

NSX

24

471114073526


131.2. Cơ sở sản xuất: Remedica Limited (Địa chỉ: Aharnon Street, Limassol Industrial Estate, Limassol, 3056, Cyprus)


277

Abiraterone acetate 250mg

Abiraterone acetate 250mg

Viên nén bao phim

Hộp 12 vỉ x 10 viên, Vỉ Aluminium-OPA/Alu/P VC hoặc Vỉ Aluminium-PVC/PE/PV DC

NSX

36

529114073626

278

Abiraterone acetate 500mg

Abiraterone acetate 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 6 vỉ x 10 viên, Vỉ Aluminium-OPA/Alu/P VC hoặc Vỉ Aluminium-PVC/PE/PV DC

NSX

36

529114073726


132. Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade, Marol Church Rd, Andheri (E), Mumbai, Maharashtra 400059, India)


132.1. Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Block N-2, Village Theda, Post Office Lodhimajra Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh-174101, India)


279

Omnitan 50

Losartan Kali 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110073826


133. Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade, Marol Church Road, Andheri (East), Mumbai, Maharashtra 400 059, India)


133.1. Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Block N-2, Village Theda, Post Office Lodhimajra Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh - 174101, India)


280

Atormac 20

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Calcium) 20mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110073926


133.2. Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Block N-2, Village Theda, Post Office Lodhimajra Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh-174101, India)


281

Macriate 10

Rabeprazol natri 10mg

Viên nén bao tan trong ruột

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110074026


134. Cơ sở đăng ký: Medispharm Co. Ltd (Địa chỉ: 415, 3, Dangsan-ro 44 gil, Yeongdeungpo-gu, Seoul, Republic of Korea)


134.1. Cơ sở sản xuất: Kyung Dong Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 224-3, Jeyakdanji-ro, Yanggam- myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)


282

Kyung Dong Cefoperazone Inj. 1g

Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone Sodium) 1g

Bột pha tiêm

Hộp 10 lọ

USP 43

24

880110074126


135. Cơ sở đăng ký: Mega Lifesciences Public Company Limited (Địa chỉ: 384 Soi 6, Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3 Road, Moo 4, Phraeksa, Mueang, Samutprakarn 10280, Thailand)


135.1. Cơ sở sản xuất: Mega Lifesciences Public Company Limited (Địa chỉ: 384 Soi 6, Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3 Road, Moo 4, Phraeksa, Mueang, Samutprakarn 10280, Thailand)


283

Avarino

Simethicon 300mg; Alverin citrat 60mg

Viên nang mềm

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên, mỗi vỉ được đựng trong 1 bao vỉ

NSX

24

885100074226


136. Cơ sở đăng ký: MI Pharma Private Limited (Địa chỉ: Unit No. 402&403, Viva Hub Town, Shankar Wadi, Village Mogra, Jogeshwari East, Mumbai - 400060, India)


136.1. Cơ sở sản xuất: USV Private Limited (Địa chỉ: Khasra No. 1342/1/2, Hilltop Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh-173 205, India)


284

Glycomet - GP2

Metformin hydroclorid 500mg, Glimepirid 2mg

Viên nén bao phim giải phóng kéo dài

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110074326


136.2. Cơ sở sản xuất: Mylan Laboratories Limited (Địa chỉ: F-4 & F-12, MIDC, Malegaon, Tal, Sinnar, Nashik 422113 Maharashtra State, India)


285

Abacavir Sulfate and Lamivudine Dispersible Tablets 60 mg/ 30 mg

Abacavir 60mg, Lamivudine 30mg

Viên nén phân tán

Hộp 1 chai 60 viên

NSX

24

890110074426


136.3. Cơ sở sản xuất: Titan Laboratories Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C., Mahad, Village-Jite, Raigad 402309, Maharashtra State, India)


286

Cleansartan

Valsartan 80mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP 42

24

890110074526


137. Cơ sở đăng ký: Micro Labs Limited (Địa chỉ: No. 31, Race Course Road, Bengaluru - 560 001, Karnataka, India)


137.1. Cơ sở sản xuất: M/s. Micro Labs Limited (Địa chỉ: No.92 Sipcot Industrial Complex, Hosur- 635 126, Tamil Nadu, India)


287

Melosafe-7.5

Meloxicam 7,5mg

Viên nén không bao

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110074626


137.2. Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited (Địa chỉ: 92 Sipcot Industrial Complex, Hosur- 635 126, Tamil Nadu, India)


288

Cilnidipine Tablets 10 mg

Cilnidipine 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110074726

289

Cilnidipine Tablets 5 mg

Cilnidipine 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110074826

290

Nebilong-5

Nebivolol Hydrochloride 5,56mg tương đương Nebivolol 5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110074926


137.3. Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited (Địa chỉ: 92, Sipcot Industrial Complex, Hosur - 635 126, Tamil Nadu, India)


291

Coxib-200

Celecoxib 200mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110075026


137.4. Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited (Địa chỉ: 92, Sipcot Industrial Complex, Hosur- 635 126, Tamil Nadu, India)


292

Linapride

Linagliptin 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110075126


137.5. Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited (Địa chỉ: No. 92 Sipcot Industrial Complex, Hosur- 635 126, Tamil Nadu, India)


293

Empapride-25

Empagliflozin 25mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110075226

294

Sitapride-100

Sitagliptin Phosphate (Monohydrate) Tương đương Sitagliptin 100mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110075326

295

Sitapride-25

Sitagliptin Phosphate (Monohydrate) Tương đương Sitagliptin 25mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110075426


137.6. Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited (Địa chỉ: Plot No. 113-116, Phase IV, KIADB Industrial Area, Bommasandra Bangalore - 560 099, India)


296

Microtaf eye drops

Tafluprost 0,015mg/ml

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 2 túi x 5 ống 0,3ml

NSX

36

890110075526


137.7. Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited (Địa chỉ: Plot No.92 Sipcot Industrial complex, Hosur- 635 126, Tamil Nadu, India)


297

Avas - 20

Atorvastatin Calcium tương đương Atorvastatin 20mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110075626


138. Cơ sở đăng ký: Myungmoon Pharm. Co.,Ltd (Địa chỉ: 26, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam- eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)


138.1. Cơ sở sản xuất: Myungmoon Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 26, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam- eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)


298

Cartisium Inj.

Mỗi ống tiêm (5ml) chứa levocarnitin 1g

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống

USP

36

880110075726

299

Procetacaine Inj.

Mỗi ống tiêm (4ml) chứa bupivacain hydrochlorid khan 20mg

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống

USP

36

880114075826


139. Cơ sở đăng ký: Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (Địa chỉ: 304, 3 RD Floor, Town Centre, Near Mittal Estate Andheri Kurla Road, Andheri (East) Mumbai - 40059, India)


139.1. Cơ sở sản xuất: Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No. G-17/1, MIDC, Tarapur, Boisar, Dist. Palghar 401506 Maharashtra State, India)


300

Erlonap-100

Erlotinib hydrochloride tương đương Erlotinib 100mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 Chai x 30 Viên

NSX

24

890114075926


140. Cơ sở đăng ký: Nibblen Life Sciences Private Limited (Địa chỉ: No 5, Ground Floor, 45th Street, 200Feet Road, Thilai Ganga Nagar, Chennai Kancheepuram TN 600061 IN, India)


140.1. Cơ sở sản xuất: M/s Softgel Healthcare Pvt Ltd. (Địa chỉ: Survey No: 20/1, Vandalur- Kelambakkam Road, Pudupakkam Village, Kancheepuram District, Tamilnadu - 603103, India)


301

Recal

Alfacalcidol 0,25µg (mcg)

Viên nang mềm

Hộp chứa 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110076026


141. Cơ sở đăng ký: Omnicals Pharma Private Limited (Địa chỉ: Flat-C-210, Plot 63 To 65&73 to 75, Sect-44A Nerul, Navi Mumbai, Thane, Maharashtra, India, 400706, India)


141.1. Cơ sở sản xuất: Kamla Lifesciences Ltd (Địa chỉ: Plot No G-84/1 Tarapur MIDC Boisar Palghar 401506 Maharashtra State, India)


302

Omcapraz-O

Omeprazole (dưới dạng Omeprazole sodium 42,52mg) 40mg

Bột đông khô pha tiêm

Hộp 1 lọ, thuỷ tinh loại 1 + 1 ống dung môi nhựa chứa nước vô khuẩn pha tiêm 10ml

NSX

24

890110076126


141.2. Cơ sở sản xuất: The Acme Laboratories Ltd. (Địa chỉ: Dhulivita, Dhamrai, Dhaka, Bangladesh)


303

Voricom 200

Voriconazole 200mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 4 viên, Alu- Alu

NSX

24

894100076226


142. Cơ sở đăng ký: Panpharma (Địa chỉ: Z.I. du Clairay, 35133 Luitre, France)


142.1. Cơ sở sản xuất: Panpharma (Địa chỉ: Z.I. du Clairay, 35133 Luitre, France)


304

Flucloxacillin Panpharma 1g

Flucloxacilin (Dưới dạng flucloxacilin natri) 1g

Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền

Hộp 25 lọ

NSX

24

300110076326


143. Cơ sở đăng ký: Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd (Địa chỉ: No.87, M Thai Tower 15th Floor, All Seasons Place, Wireless Road, Lumphini Sub-District, Pathum Wan District, Bangkok Metropolis, Thailand)


143.1. Cơ sở sản xuất: Apotex Inc. (Địa chỉ: 380 Elgin Mills Road East, Richmond Hill, Ontario, Canada, L4C 5H2, Canada)


305

Nasospray

Mometasone furoate 50mcg/lần xịt

Thuốc xịt mũi

Hộp 1 lọ 140 lần xịt

NSX

24

754100076426


143.2. Cơ sở sản xuất: Berlin Pharmaceutical Industry Co., Ltd. (Địa chỉ: 222 Romklao Road, Klongsampravet, Latkrabang, Bangkok 10520, Thailand)


306

Berlontin 300

Gabapentin 300mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên

USP 43

24

885110076526


143.3. Cơ sở sản xuất: Medreich Limited (Địa chỉ: 12th Mile, Old Madras Road, Virgonagar Bangalore - 560049, India)


307

Fleming

Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate) 125mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110076626


144. Cơ sở đăng ký: Pfizer (Thailand) Limited (Địa chỉ: No. 323 United Center Building, Floors 36th and 37th, Silom Road, Silom Sub-District, Bang Rak District, Bangkok Metropolis, Thailand)


144.1. Cơ sở sản xuất: Pharmacia and Upjohn Company LLC (Địa chỉ: 7000 Portage Road, Kalamazoo, Michigan (MI) 49001, USA)


308

Solu-medrol

Methylprednisolone (dưới dạng methylprednisolone sodium succinate) 125mg

Bột đông khô pha tiêm

Hộp, 25 lọ Act-O-Vial 2ml

NSX

36

001110076726


145. Cơ sở đăng ký: Polfarmex S.A. (Địa chỉ: 9 Józefów Street, 99-300 Kutno, Poland)


145.1. Cơ sở sản xuất: Polfarmex S.A. (Địa chỉ: 9 Józefów Street, 99-300 Kutno, Poland)


309

Polinobex

Inosine pranobex 500mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

36

590110076826


146. Cơ sở đăng ký: Pharmascience Inc. (Địa chỉ: 6111 Royalmount Ave., Suite 100, Montreal (Quebec) Canada H4P 2T4, Canada)


146.1. Cơ sở sản xuất: Pharmascience Inc. (Địa chỉ: 100 boul de l’Industrie, Candiac, Quebec J5R 1J1, Canada)


310

pms-Busulfan

Busulfan 6mg/ml

Dung dịch tiêm truyền

Hộp 08 lọ, mỗi lọ 10ml

NSX

24

754110076926


147. Cơ sở đăng ký: Pharmaunity Co., Ltd. (Địa chỉ: 74, Sejong-daero, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea)


147.1. Cơ sở sản xuất: BCworld Pharm. Co., Ltd (Địa chỉ: 872-23 Yeojunam-ro, Ganam-eup, Yeoju- si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)


311

Plinda Cap. 150mg

Pregabalin 150mg

Viên nang cứng

Hộp 03 vỉ x 10 viên, Vỉ Nhôm/PVC

NSX

36

880110077026


147.2. Cơ sở sản xuất: Farmalabor-produtos Farmacêuticos, S.A. (Địa chỉ: Zona Industrial de Condeixa-a-Nova, 3150-194 Condeixa-a-Nova, Portugal)


312

Onglinex

L-cystine 300mg, Pyridoxine hydrochloride 50mg

Viên nang cứng

Hộp 18 vỉ x 10 viên, vỉ PVC-Alu

NSX

36

560100077126


148. Cơ sở đăng ký: Phil International Co., Ltd. (Địa chỉ: 17, Nonhyeon-ro 99-gil, Gangnam-gu, Seoul, Republic of Korea)


148.1. Cơ sở sản xuất: Samchundang Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 71, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)


313

Mometasone

Mometason furoat 0,05% (w/v) (mỗi nhát xịt chứa: Mometason furoat 50mcg)

Thuốc xịt mũi

Hộp 1 Lọ x 18ml (140 nhát xịt)

NSX

24

880110077226


149. Cơ sở đăng ký: Reckitt Benckiser (Thailand) Limited (Địa chỉ: 388 Exchange Tower, 14th floor, Sukhumvit Road, Klongtoey, Bangkok 10110, Thailand)


149.1. Cơ sở sản xuất: Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd. (Địa chỉ: 65 Lardkrabang-Bangplee Road, Moo 12, Bangplee, Samutprakarn 10540, Thailand)


314

Strepsils Sugar Free Lemon

2,4-Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg, Amylmetacresol 0,6mg

Viên ngậm

Hộp 24 gói x 6 viên; hộp 2 vỉ x 12 viên

NSX

36

885100077326


150. Cơ sở đăng ký: RV Group (S) Pte Ltd (Địa chỉ: 1, North Bridge Road, #21-06, High Street Center, Singapore 179094, Singapore)


150.1. Cơ sở sản xuất: M/s. Shilpa Medicare Limited (Địa chỉ: Plot No. S-20 to S-26, Pharma SEZ, TSIIC, Green Industrial Park, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India, Pin 509 301, India)


315

Ibrutinib Capsules 140 mg

Ibrutinib (dưới dạng Ibrutinib premix 210mg) 140mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 6 viên

NSX

24

890110077426

316

Nilotinib Capsules 150 mg

Nilotinib 150mg

Viên nang cứng

Hộp 8 vỉ x 7 viên

NSX

24

890114077526


151. Cơ sở đăng ký: RV Healthcare Pte. Ltd. (Địa chỉ: 1 North Bridge Road #21-06 High Street Centre Singapore (179094), Singapore)


151.1. Cơ sở sản xuất: Reliance Life Sciences Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Dhirubhai Ambani Life Sciences Centre (DALC) Plant 3,5,6,9 And 10 Plot No.R-282,Thane Belapur Road, Rabale, Thane 400701 Maharashtra State, India)


317

Relisunib 50 mg

Sunitinib (dưới dạng Sunitinib malate) 50mg

Viên nang cứng

Hộp 1 chai x 28 viên, chai HDPE

NSX

24

890114077626


152. Cơ sở đăng ký: RV Lifesciences Limited (Địa chỉ: Plot No. H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133 Maharashtra State, India)


152.1. Cơ sở sản xuất: RV Lifesciences Limited (Địa chỉ: Plot No. H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133 Maharashtra State, India)


318

Rivein-15

Rivaroxaban 15mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ: nhôm- nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ: nhôm- PVC/PVDC ; Hộp 1 Chai x 30 viên, chai: HDPE

EP hiện hành

24

890110077726


153. Cơ sở đăng ký: RV Lifesciences Limited (Địa chỉ: Plot No. H-19, MIDC, Waluj, Aurangabad- 431133, District - Aurangabad, Maharashtra, India)


153.1. Cơ sở sản xuất: RV Lifesciences Limited (Địa chỉ: Plot No. H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133 Maharashtra State, India)


319

Febuxostat 80 mg

Febuxostat 80mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 1 Chai x 30 viên, chai HDPE

NSX

24

890110077826


154. Cơ sở đăng ký: Saint Corporation (Địa chỉ: Academy Tower, Rm #718, 719, 118, Seongsui-ro, Seongdong-gu, Seoul, Republic of Korea)


154.1. Cơ sở sản xuất: Korea Arlico Pharm Co., Ltd. (Địa chỉ: 21, Yongso 2-gil, Gwanghyewon- myeon, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do, Republic of Korea)


320

Terbirid

Terbinafin Hydroclorid (Terbinafin hydroclorid 1% (kl/kl)) 100mg

Kem bôi ngoài da

Hộp 1 Tuýp x 10 gam

JP hiện hành

36

880100077926


155. Cơ sở đăng ký: Santen Pharmaceutical Asia Pte. Ltd. (Địa chỉ: 6 Temasek Boulevard, #37-01, Suntec Tower Four, Singapore 038986, Singapore)


155.1. Cơ sở sản xuất: Tubilux Pharma S.p.A (Địa chỉ: Via Costarica, 20/22 - 00071 Pomezia (RM), Italy)


Cơ sở xuất xưởng: Santen OY (Địa chỉ: Kelloportinkatu 1, Tampere, 33100, Finland)


321

Ducressa

Mỗi lọ 5ml chứa: Dexamethason natri phosphat (tương đương với dexamethason 5mg) 6,6mg, Levofloxacin hemihydrat (tương đương với levofloxacin 25mg) 25,6mg

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 1 Lọ x 5ml

NSX

36

800115078026


156. Cơ sở đăng ký: Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Địa chỉ: No. 128, Shinmin Road, Hunei Village, West District, Chiayi City, Taiwan, Taiwan)


156.1. Cơ sở sản xuất: Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Địa chỉ: No. 128, Shinmin Road, Hunei Village, West District, Chiayi City, Taiwan)


322

Siuguandexar on Forte Injection

Dexamethasone Sodium Phosphate 5mg/ml

Dung dịch tiêm

Hộp, 10 ống tiêm 1ml

NSX

24

471110078126

323

Siuguandexar on Injection

Mỗi 1ml chứa: Dexamethasone Sodium Phosphate 4,37mg tương đương Dexamethasone Phosphate 4mg

Dung dịch tiêm

Hộp, 10 ống tiêm 1ml

NSX

24

471110078226


157. Cơ sở đăng ký: SRS Life Sciences Pte. Limited (Địa chỉ: 71 Robinson Road, #14-01, Singapore (068895), Singapore)


157.1. Cơ sở sản xuất: Acme Formulation Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Ropar Road, Nalagarh, Distt. Solan (H.P.), India)


324

Sartanim

Losartan potassium USP 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ, (Alu-PVC) x 10 viên; Hộp 3 vỉ, (Alu-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ, (Alu-PVC) x 10 viên

USP 2024

24

890110078326


158. Cơ sở đăng ký: SRS Pharmaceuticals Private Limited (Địa chỉ: 504, 5th Floor, Marathon Max BLDG, No.2 Mulund Goregaon Link RD, L.B.S Marg, Mulund (W), Mumbai-400080, India)


158.1. Cơ sở sản xuất: Acme Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot No. 115, HPSIDC Industrial Area, Village Davni, P.O. Gurumajra, Tehsil Nalagarh, Distt. Solan (H.P.), India)


325

Stomagold 40

Esomeprazole magnesium dihydrate BP tương đương với Esomeprazole 40mg

Viên nén bao tan trong ruột

Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110078426


159. Cơ sở đăng ký: Sun Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: UB Ground, 5 & AMP; 6th floors, Sun House, CTS No 201, B/1, Ram Nagar, Western Express Highway, Goregaon East, Mumbai, 400063, Maharashtra, India)


159.1. Cơ sở sản xuất: Laboratorios Liconsa, S.A. (Địa chỉ: Avda. Miralcampo, No. 7, Pol. Ind. Miralcampo, 19200 Azuqueca de Henares (Guadalajara), Spain)


326

Sunirbe H 150/12.5mg Tablets

Irbesartan 150mg, Hydrochlorothiazid e 12,5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

840110078526

327

Sunirbe H 300/12.5mg Tablets

Irbesartan 300mg, Hydrochlorothiazid e 12,5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

840110078626


159.2. Cơ sở sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: Industrial Area No. 3, A.B. Road, Dewas - 455001 (M.P.), India)


328

Zosert 50

Sertraline (dưới dạng Sertraline Hydrochloride 55,960mg) 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110078726


159.3. Cơ sở sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: Village Ganguwala, Paonta Sahib-173025, District Sirmour, Himachal Pradesh, India)


329

Valhart 80 mg

Valsartan 80mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110078826

330

Xolstat 10mg

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110078926

331

Xolstat 5mg

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110079026


160. Cơ sở đăng ký: Synmosa Biopharma Corporation Co., Ltd (Địa chỉ: (303) No. 6, Gongye 1st Road, Hukou Township, Hsinchu County, Taiwan, R.O.C., Taiwan)


160.1. Cơ sở sản xuất: Synmosa Biopharma Corporation, Synmosa Plant (Địa chỉ: No.6, Kuang Yeh 1st Rd., Hu-Kuo Hsiang, Hsin-Chu Ind. Park, Hsin Chu Hsien, Taiwan, R.O.C, Taiwan)


332

Euricon Tablets 50mg

Benzbromarone 50mg

Viên nén không bao

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24

471110079126


161. Cơ sở đăng ký: Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Torrent House, Off Ashram Road, Ahmedabad -380 009, Gujarat, India)


161.1. Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Indrad: 382 721, Tal.- Kadi, District.: Mehsana, India)


333

Asthator 10 mg Tablet

Montelukast Sodium tương đương Montelukast 10mg

Viên nén không bao

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

60

890110079226

334

Asthator 4 mg Chewable Tablet

Montelukast Sodium tương đương Montelukast 4mg

Viên nén nhai

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

60

890110079326

335

Asthator 5 mg Chewable Tablet

Montelukast Sodium e.q to Montelukast 5mg

Viên nén nhai

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

60

890110079426


161.2. Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Ltd (Địa chỉ: Village: Bhud & Makhnu Majra, Tehsil: Baddi,-173205, Distt.: Solan (H.P.), India)


336

Clozapine Tablets

Clozapine 100mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110079526

337

Nebivolol Hydrochloride Tablets

Nebivolol Hydrochloride tương đương Nebivolol 5mg

Viên nén

Hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110079626


162. Cơ sở đăng ký: Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Commerce House-1, Opp Rajvansh Apartment Judges, Bungalow Road, Ahmedabad GJ 380054, India)


162.1. Cơ sở sản xuất: Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: C-1, Sara Industrial Estate, Selaqui, Dehradun - 248197, Uttarakhand, India)


338

Troysar50

Losartan Potassium 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110079726


163. Cơ sở đăng ký: U Square Lifescience Private Limited (Địa chỉ: A-1101, 1102, 1103 Solitaire Corporate Park, B/s Divya Bhaskar Press, S.G. Highway, Sarkhej Tal Sarkhej, Ahmedabad II Ahmedabad, GJ 380051 IN, India)


163.1. Cơ sở sản xuất: Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: 192/2 & 3, 190/1 and 202/9, Sokhada-388 620, Tal-Khambhat, Dist-Anand, Gujarat State, India)


339

Dapohope 30

Dapoxetine hydrochloride 33,57mg tương đương Dapoxetine 30mg

Viên nén bao phim

Hộp chứa 2 vỉ x 3 viên

NSX

24

890110079826


164. Cơ sở đăng ký: Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. (Địa chỉ: 1-5, Cheng Industrial Estate, 75250 Melaka, Malaysia)


164.1. Cơ sở sản xuất: Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. (Địa chỉ: 1-5, Cheng Industrial Estate, 75250 Melaka, Malaysia)


340

Consiqare Oral Solution 667mg/ml

Lactulose 66,7% (w/v)

Dung dịch uống

Hộp 1 chai x 100ml, kèm cốc đo liều

NSX

36

955100079926


165. Cơ sở đăng ký: XL Laboratories Private Limited (Địa chỉ: DSM 430-431 DLF Tower Shivaji Marg New Delhi DL 110015, India)


165.1. Cơ sở sản xuất: XL Laboratories Private Limited (Địa chỉ: E-1223, Phase I Extn. (Ghatal), RIICO Industrial Area, Bhiwadi, Rajasthan, 301019, India)


341

Rosuxl 20

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110080026

342

Sachlard

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

USP 40

36

890115080126


166. Cơ sở đăng ký: Y-Med (Cambodia) Co., Ltd. (Địa chỉ: #14A, St.5BT, Sansam Kosal 1 Village, Beoung Tompun 1 Quarter, Meanchey District, Phnom Penh City, Cambodia)


166.1. Cơ sở sản xuất: M/s Bal Pharma Limited. (Unit-IV) (Địa chỉ: Plot No. 1, 2, 3 & 69, Sector 4, IIE, Sidcul, Pantnagar, Rudrapur Distt Udham Singh Nagar, Uttarakhand, India)


343

Regamol

Paracetamol BP 500mg

Viên nén không bao

Hộp 10 vỉ x 10 viên, Alu-PVC

BP hiện hành

36

890100080226


167. Cơ sở đăng ký: Young Il Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 6-1, Munhwa 12-gil, Jincheon-eup, Jincheon-gun Chungcheongbuk-do, Republic of Korea)


167.1. Cơ sở sản xuất: Hanlim Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 2-27, Yeongmun-ro, Cheoin-gu, Yongin- si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)


344

Olocure Eye Drops

Mỗi 5ml chứa Olopatadine hydrochloride 5,55mg (tương đương Olopatadine 5mg)

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 1 chai 5ml

USP 44

36

880110080326


167.2. Cơ sở sản xuất: KMS Pharm Co., Ltd. (Địa chỉ: 236, Sinwon-ro, Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)


345

Viên nén MIPISUL

Levosulpiride 25mg

Viên nén không bao

Hộp 100 viên, (10 vỉ × 10 viên)

NSX

36

880110080426


167.3. Cơ sở sản xuất: Young Il Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 6-1, Munhwa 12-gil, Jincheon-eup, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do, Republic of Korea)


346

Nacid capsule 150mg

Nizatidine 150mg

Viên nang cứng

Chai 30 viên

USP 43

36

880110080526


168. Cơ sở đăng ký: Zydus Lifesciences Limited (Địa chỉ: Zydus Corporate Park, Scheme No. 63, Survey No. 536 Khoraj (Gandhinagar), Nr. Vaishnodevi Circle, Ahmedabad Gandhinagar GJ 382481, India)


168.1. Cơ sở sản xuất: Zydus Lifesciences Limited (Địa chỉ: Kundaim Industrial Estate, Plot No. 203-213, Kundaim Goa - 403 115, India)


347

Zydusdon 5

Donepezil Hydrochloride 5mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 10 vỉ x 10 Viên

USP hiện hành

24

890110080626


Ghi chú:


1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):


- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều thể được ghi trên nhãn thuốc.


- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…

PHỤ LỤC II

DANH MỤC 13 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 129.2 (Kèm theo Quyết định số: 403/QĐ-QLD, ngày 29/5/2026 của Cục Quản lý Dược)


STT

(1)

Tên thuốc

(2)

Hoạt chất chính - Hàm lượng

(3)

Dạng bào chế

(4)

Quy cách đóng gói

(5)

Tiêu chuẩn

(6)

Tuổi thọ (tháng)

(7)

Số đăng ký

(8)


1. Cơ sở đăng ký: A. Menarini Singapore Pte. Ltd. (Địa chỉ: 30 Pasir Panjang Road, #08-32 Mapletree Business City, Singapore 117440, Singapore)


1.1. Cơ sở sản xuất: Menarini - Von Heyden GmbH (Địa chỉ: Leipziger Strasse 7-13, 01097 Dresden, Germany)


1

Skudexa

Dexketoprofen trometamol 36,90mg (tương đương với dexketoprofen 25mg); Tramadol hydrochloride 75mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên

NSX

48

400111080726


2. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Địa chỉ: 288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Việt Nam)


2.1. Cơ sở sản xuất: Tokuhon Corporation Miyashiro Factory (Địa chỉ: 1010, Aza Yamazaki, Miyashiro-machi, Minamisaitama-gun, Saitama, 345-0824, Japan)


2

Locoa 40 mg Transdermal Patch

Esflurbiprofen 40mg

Miếng dán

Hộp 10 túi x 7 miếng

NSX

18

499110080826


3. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Địa chỉ: Số 67, Ngõ 68 đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Nội, Việt Nam)


3.1. Cơ sở sản xuất: Pharmathen International SA (Địa chỉ: Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece)


3

Balkis 125mg

Aprepitant 125mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 1 viên. Hộp 5 vỉ x 1 viên

NSX

48

520110080926

4

Balkis 80mg

Aprepitant 80mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 1 viên. Hộp 5 vỉ x 1 viên

NSX

48

520110081026


4. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 18, Tòa nhà A&B, Số 76, Đường Lê Lai, Phường Bến Thành, Quận 1, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)


4.1. Cơ sở sản xuất: AstraZeneca Pharmaceuticals LP (Địa chỉ: 587 Old Baltimore Pike, Newark, DE 19702, USA)


5

Lokelma

Sodium zirconium cyclosilicate 10 gam

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 30 gói

NSX

36

001110081126

6

Lokelma

Sodium zirconium cyclosilicate 5 gam

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 30 gói

NSX

36

001110081226


4.2. Cơ sở sản xuất: Patheon Pharmaceuticals Incorporated (Địa chỉ: 2110 East Galbraith Road, Cincinnati, OH, 45237-1625, USA)


Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited (Địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire SK10 2NA, United Kingdom)


7

Koselugo

Selumetinib (dưới dạng Selumetinib hydrogen sulfate 30,25mg) 25mg

Viên nang cứng

Hộp 1 lọ x 60 viên

NSX

36

001110081326

8

Koselugo

Selumetinib (dưới dạng Selumetinib Hydrogen Sulfate 12,1mg) 10mg

Viên nang cứng

Hộp 1 lọ x 60 viên

NSX

36

001110081426


5. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Bayer Việt Nam (Địa chỉ: 118/4, Khu Công Nghiệp Long Bình hiện đại (Amata), Phường Long Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)


5.1. Cơ sở sản xuất: Bayer Weimar GmbH und Co. KG (Địa chỉ: Dӧbereinerstrasse 20, 99427 Weimar, Germany)


9

Qlaira

Viên nén bao phim màu vàng thẫm: Estradiol valerate micronized 3mg; Viên nén bao phim màu đỏ vừa: Estradiol valerate micronized 2mg, Dienogest micronized 2mg; Viên nén bao phim màu vàng nhạt: Estradiol valerate micronized 2mg, Dienogest micronized 3mg; Viên nén bao phim màu đỏ thẫm: Estradiol valerate micronized 1mg; Viên nén bao phim màu trắng không chứa hormon

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 28 viên, Alu-PVC

NSX

60

400110081526


6. Cơ sở đăng ký: DKSH Singapore Pte. Ltd. (Địa chỉ: 47 Jalan Buroh, # 09-01 Singapore (619491), Singapore)


6.1. Cơ sở sản xuất: Vifor (International) Inc. (Địa chỉ: Rechenstrasse 37, 9014 St. Gallen, Switzerland)


Cơ sở sản xuất dạng bào chế, đóng gói sơ cấp, đóng gói thứ cấp: IDT Biologika GmbH (Địa chỉ: Am Pharmapark, 06861 Dessau-Roβlau, Germany)


10

Ferinject

Mỗi ml chứa: Sắt carboxymaltose 180mg (tương đương 50mg sắt))

Dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch

Hộp 1 lọ x 2ml; Hộp 1 lọ x 10ml

NSX

36

400110081626


7. Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's Laboratories Limited (Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills, Hyderabad, Telangana- 500034, India)


7.1. Cơ sở sản xuất: Dr. Reddy’s Laboratories Ltd. (Địa chỉ: FTO-IX, Plot No’s. Q1 to Q5, Phase III, VSEZ, Duvvada, Visakhapatnam District-530046, Andhra Pradesh, India)


11

Fosaprepitant for injection 150mg

Fosaprepitant dimeglumine (tương đương fosaprepitant 150mg) 245,3mg

Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền

Hộp 1 lọ

NSX

24

890110081726


8. Cơ sở đăng ký: Kowa Company, Ltd. (Địa chỉ: 6-29, Nishiki 3-chome, Naka-ku, Nagoya, Aichi, Japan, Japan)


8.1. Cơ sở sản xuất: Teika Pharmaceutical Co., Ltd. Shinjo Factory (Địa chỉ: 3-27, Arakawa 1- chome, Toyama-shi, Toyama 930-0982, Japan)


12

Glanatec Ophthalmic Solution 0.4%

Mỗi 5ml chứa: Ripasudil hydroclorid hydrat (tương đương Ripasudil 20mg) 24,48mg

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 1 Lọ x 5ml

NSX

24

499110081826


9. Cơ sở đăng ký: Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte.Ltd (Địa chỉ: 21 Biopolis Road #04- 01/12 Nucleos Singapore (138567), Singapore)


9.1. Cơ sở sản xuất: Takeda Pharmaceutical Company Limited, Hikari Plant (Địa chỉ: 4720, Takeda, Mitsui, Hikari, Yamaguchi 743-8502, Japan)


Cơ sở đóng gói: Kokando Co., Ltd. (Địa chỉ: 9-1, Umezawa-cho 2-chome, Toyama 930-0055, Japan)


13

Vocinti 10mg

Vonoprazan (dưới dạng Vonoprazan Fumarate 13,36mg) 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

499110081926


Ghi chú:


1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):


- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều thể được ghi trên nhãn thuốc.


- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…

PHỤ LỤC III

DANH MỤC 06 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 129.2 (Kèm theo Quyết định số: 403/QĐ-QLD, ngày 29/5/2026 của Cục Quản lý Dược)


STT

(1)

Tên thuốc

(2)

Hoạt chất chính - Hàm lượng

(3)

Dạng bào chế

(4)

Quy cách đóng gói

(5)

Tiêu chuẩn

(6)

Tuổi thọ (tháng)

(7)

Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp)

(8)

Số lần gia hạn

(9)


1. Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Ltd (Địa chỉ: C-64, Lajpat Nagar-1, Second Floor New Delhi Delhi South Delhi DL 110024 - IN, India)


1.1. Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad- 121001, Haryana, India)


1

Clarithromycin tablets USP

Clarithromycin 250mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 hộp x 1 vỉ 10 viên

USP hiện hành

36

890110082026 (VN-22300-19)

01


2. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) (Địa chỉ: Tầng 17, Phòng 1701, Friendship Tower, 31 Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


2.1. Cơ sở sản xuất: HP Halden Pharma AS (Địa chỉ: Svinesundsveien 80, Halden, 1788, Norway)


2

Zyvox

Linezolid 600mg/300ml

Dung dịch truyền

Hộp 10 túi dịch truyền 300ml

NSX

36

700110082126 (VN-19301-15)

01


3. Cơ sở đăng ký: Euro Healthcare Pte Ltd (Địa chỉ: 1 North Bridge Road, #19-04/05, High Street Centre, Singapore (179094), Singapore)


3.1. Cơ sở sản xuất: Arena Group S.A. (Địa chỉ: Bd. Dunării nr.54, Oraş Voluntari, Jud.Ilfov, cod 077190, Romania)


3

Pasapil

Enalapril maleat 5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

594110082226 (VN-15829-12)

01


4. Cơ sở đăng ký: Gedeon Richter Plc. (Địa chỉ: Gyömrői út 19-21., Budapest, 1103, Hungary)


4.1. Cơ sở sản xuất và đóng gói thành phẩm: Gedeon Richter Polska Sp. z o.o. (Địa chỉ: ul. Graniczna 35, 05-825 Grodzisk Mazowiecki, Poland)


Cơ sở xuất xưởng lô: Gedeon Richter Plc. (Địa chỉ: Gyömrői út 19-21., Budapest, 1103, Hungary)


4

Beatil 8 mg/5 mg

Perindopril tert- butylamin 8mg; Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

590110082326 (VN-22145-19)

01


5. Cơ sở đăng ký: Novartis (Singapore) Pte Ltd (Địa chỉ: 20, Pasir Panjang Road, #10-25/28, Mapletree Business City, Singapore (117439), Singapore)


5.1. Cơ sở sản xuất: Sandoz GmbH (Địa chỉ: Biochemiestrasse 10, 6250 Kundl, Austria)


5

Amoksiklav Sachet

Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat 1,00459g) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat 0,14899g) 125mg

Cốm pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói

NSX

24

900110082426 (VN-18082-14)

01


6. Cơ sở đăng ký: Organon Hong Kong Limited (Địa chỉ: Unit 48-136, 48/F, Lee Garden One, 33 Hysan Avenue, Causeway Bay, Hong Kong)


6.1. Cơ sở sản xuất: Organon Heist bv (Địa chỉ: Industriepark 30, B-2220, Heist-op-den-Berg, Belgium)


6

Diprospan

Betamethasone (dưới dạng betamethasone dipropionate) 5mg/ml, Betamethasone (dưới dạng betamethasone disodium phosphate) 2mg/ml

Hỗn dịch để tiêm

Hộp 1 ống 1ml

NSX

18

540110082526 (VN-22026-19)

01


Ghi chú:


1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):


- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều thể được ghi trên nhãn thuốc.


- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…


2. Số đăng ký tại cột (8):


- Số đăng ký gia hạn số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.


- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo quyết định này.

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC 02 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 129.2 (Kèm theo Quyết định số: 403/QĐ-QLD, ngày 29/05/2026 của Cục Quản lý Dược)


STT

(1)

Tên thuốc

(2)

Hoạt chất chính - Hàm lượng

(3)

Dạng bào chế

(4)

Quy cách đóng gói

(5)

Tiêu chuẩn

(6)

Tuổi thọ (tháng)

(7)

Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp)

(8)

Số lần gia hạn

(9)


1. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Pymepharco (Địa chỉ: 166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên, Việt Nam)


1.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Pymepharco (Địa chỉ: 166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên, Việt Nam)


1

Pralmex inj

Metoclopramid HCL khan 10mg/2ml

Dung dịch tiêm

Hộp 12 ống x 2ml

NSX

36

893110082626 (VD-24445-16)

01


2. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Địa chỉ: Số 4A, đường Lò Lu, phường Trường Thạnh, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


2.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Địa chỉ: Số 4A, đường Lò Lu, phường Trường Thạnh, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)


2

Shimax-F

Mỗi 1 ml chứa: Naphazolin hydroclorid 0,2675mg; Pheniramin maleat 3,15mg

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 01 lọ 15ml

NSX

36

893100082726 (VD-34028-20)

01


Ghi chú:


1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):


- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều thể được ghi trên nhãn thuốc.


- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…


2. Số đăng ký tại cột (8):


- Số đăng ký gia hạn số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.


- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo quyết định này.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu403/QĐ-QLD
Ngày ban hành29/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýCục Quản lý dược / Nguyễn Thành Lâm
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2026 về Danh mục 368 thuốc được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 129.2 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.