Quay lại

Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 404/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 03 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/06/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung, một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/06/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 179/QĐ-BCT ngày 26/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 395/TTr-SCT ngày 30/01/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố và phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/2/2026.

Thay thế nội dung công bố thủ tục hành chính số thứ tự 1 Mục XIII Phần A Phụ lục I và thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử tại số thứ tự 1 Mục XIII Phần A Phụ lục II danh mục kèm theo Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c Vinh);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (V).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phùng Thành Vinh

PHỤ LỤC I


CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 404/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức, địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Cơ quan giải quyết

1

Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc nộp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn

Không thu lệ phí

- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14/07/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ;

- Thông tư số 65/2025/TT-BCT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14/07/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ.

UBND tỉnh (Sở Công Thương tham mưu)

2

Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc nộp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn

Không thu lệ phí

- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14/07/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ;

- Thông tư số 65/2025/TT-BCT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ.

UBND tỉnh (Sở Công Thương tham mưu)


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức, địa điểm thực hiện

Phí, lệ

phí

Căn cứ pháp lý

Cơ quan giải quyết

1

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa.

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc nộp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn

Không thu lệ phí

- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14/07/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ;

- Thông tư số 65/2025/TT-BCT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14/07/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ- CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ.

UBND tỉnh (Sở Công Thương tham mưu)

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 404/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)


1. Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định/văn bản phân công của Lãnh đạo Phòng/Lãnh đạo Sở.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.

01 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo kết quả, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình

15 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

16 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Công Thương

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

06 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Công Thương

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 6

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường tuỳ theo nhu cầu của tổ chức, cá nhân, trường hợp tổ chức, cá nhân không có nhu cầu thì xác định theo nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 40 giờ làm việc (tương đương 05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Bước 3

Công chức phòng Quản lý Công nghiệp

- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu có);

- Dự thảo kết quả giải quyết, trình người có thẩm quyền phê duyệt

100 giờ

Bước 4

Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp

Xem xét dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Sở

16 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

24 giờ

Bước 6

Văn thư Sở

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

08 giờ

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

4 giờ

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

8 giờ

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

56 giờ

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

08 giờ

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường tuỳ theo nhu cầu của tổ chức, cá nhân, trường hợp tổ chức, cá nhân không có nhu cầu thì xác định theo nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 30 ngày (tương đương 240 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ


2. Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh


Bước thực hiện

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)

DVCTT mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định/văn bản phân công của Lãnh đạo Phòng/Lãnh đạo Sở.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.

02 giờ làm việc

Một phần

Bước 3

Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghiệp

- Xem xét, xử lý hồ sơ;

- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh giải quyết

16 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp

Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả.

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Ký phê duyệt kết quả TTHC

02 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận Văn thư Sở

Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

02 giờ làm việc

Bước 7

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

02 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Tham mưu thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

- Chuyển Văn thư phát hành.

10 giờ làm việc

Bước 9

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Vào số, phát hành văn bản;

Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công

02 giờ làm việc

Bước 10

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường tuỳ theo nhu cầu của tổ chức, cá nhân, trường hợp tổ chức, cá nhân không có nhu cầu thì xác định theo nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 40 giờ làm việc (tương đương 05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ


3. Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)

Dịch vụ công trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định/văn bản phân công của Lãnh đạo Phòng/Lãnh đạo Sở.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.

01 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp

- Nghiên cứu hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo kết quả, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình

15 giờ làm việc

I

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp

Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở

16 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Công Thương

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

06 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Công Thương

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 6

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường tuỳ theo nhu cầu của tổ chức, cá nhân, trường hợp tổ chức, cá nhân không có nhu cầu thì xác định theo nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 40 giờ làm việc (tương đương 05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ

II

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Bước 3

Công chức phòng Quản lý Công nghiệp

- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu có);

- Dự thảo kết quả giải quyết, trình người có thẩm quyền phê duyệt

100 giờ

Bước 4

Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp

Xem xét dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Sở

16 giờ

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở

24 giờ

Bước 6

Văn thư Sở

- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;

- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

08 giờ

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

4 giờ

Bước 8

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ

8 giờ

Bước 9

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;

- Chuyển bộ phận Văn thư.

56 giờ

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)

08 giờ

Bước 11

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường tuỳ theo nhu cầu của tổ chức, cá nhân, trường hợp tổ chức, cá nhân không có nhu cầu thì xác định theo nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 30 ngày (tương đương 240 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu404/QĐ-UBND
Ngày ban hành03/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Phùng Thành Vinh
Phạm viNghệ An
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.