Quay lại

Quyết định 4053/QĐ-UBND năm 2021 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 của thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4053/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 31 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2022;

Căn cứ Quyết định số 3668/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2022 cho các cấp, các ngành, các đơn vị;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 4955/STC-QLNS ngày 20/12/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 của thành phố Hải Phòng (Chi tiết tại Biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- TTTU, TT HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Các Sở, ban, ngành thành phố;
- UBND các quận, huyện;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Công báo Hải Phòng;
- Cổng TTĐT TP HP;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Tùng

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4053/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

36.312.471

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

31.667.010

1

Thu NSĐP được hưởng 100%

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

II

Thu bổ sung từ NSTW

1.372.461

1

Thu bổ sung cân đối

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.372.461

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

B

TỔNG CHI NSĐP

36.312.471

I

Tổng chi cân đối NSĐP

31.440.110

1

Chi đầu tư phát triển

14.147.538

2

Chi thường xuyên

13.780.007

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

60.526

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.088

5

Dự phòng ngân sách

1.300.000

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

1.355.000

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.372.461

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.372.461

C

BỘI CHI NSĐP/ BỘI THU NSĐP

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

226.900

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách thành phố

226.900

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

2.723.000

1

Vay để bù đắp bội chi

2.723.000

2

Vay để trả nợ gốc

Biểu số 47/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4053/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ

I

Nguồn thu ngân sách

36.312.471

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

31.667.010

2

Thu bổ sung từ NSTW

1.372.461

-

Thu bổ sung cân đối

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.372.461

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

36.312.471

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách thành phố

20.664.622

2

Chi bổ sung cho ngân sách huyện

3 573.644

-

Chi bổ sung cân đối

3.408.057

-

Chi bổ sung có mục tiêu

165.587

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

226.900

B

NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)

I

Nguồn thu ngân sách

8.675.455

1

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

5.101.812

2

Thu bổ sung từ ngân sách thành phố

3 573.644

-

Thu bổ sung cân đối

3.408.057

-

Thu bổ sung có mục tiêu

165.587

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

8.675.455

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

7 466.815

2

Chi bổ sung cho ngân sách xã

1 208.640

-

Chi bổ sung cân đối

-

Chi bổ sung có mục tiêu

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4053/QĐ-UBND ngày 31/12/2021)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

A

B

1

2

TỔNG THU NSNN (A+B)

105.645.461

36.312.471

A

Tổng thu ngân sách địa phương (I-VII)

45.645.461

36.312.471

I

Thu nội địa

41.000.000

31.667.010

Thu nội địa không kể thu tiền sử dụng đất và xổ số kiến thiết

30.961.000

21.628.010

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

1.800.000

1.293.000

Thuế Giá trị gia tăng

1.330.000

931.000

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

360.000

252.000

Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

Thuế tài nguyên

110.000

110.000

Thu khác

-

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

1.170.000

820.110

Thuế Giá trị gia tăng

352.000

246.400

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

185.000

129.500

Thuế tiêu thụ đặc biệt

629.300

440.510

Thuế tài nguyên

3.700

3.700

Thu khác

-

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

4.551.000

3.199.200

Thuế Giá trị gia tăng

1.733.000

1.213.100

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

2.680.000

1.876.000

Thuế tiêu thụ đặc biệt

93.000

65.100

Thuế tài nguyên

45.000

45.000

Thu khác

-

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

10.925.000

7.669.400

Thuế Giá trị gia tăng

3.342.000

2.339.400

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

1.310.000

917.000

Thuế tiêu thụ đặc biệt

6.200.000

4.340.000

Thuế tài nguyên

73.000

73.000

Thu khác

-

5

Thuế thu nhập cá nhân

3.320.000

2.324.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

3.050.000

1.050.000

7

Lệ phí trước bạ

1.210.000

1.210.000

8

Thu phí, lệ phí

2.000.000

1.410.000

Trong đó: Phí sử dụng công trình, kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng khu vực cửa khẩu cảng biển

1.220.000

1.220.000

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

77.000

77.000

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

1.600.000

1.600.000

Trong đó: Ghi thu, ghi chi

-

12

Thu tiền sử dụng đất

10.000.000

10.000.000

Trong đó: Ghi thu, ghi chi

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

400.000

400.000

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

39.000

39.000

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

88.000

45.242

16

Thu khác ngân sách

550.000

319.558

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

50.000

50.000

18

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

170.000

160.500

II

Thu huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật

550.000

550.000

III

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

1.372.461

1.372.461

IV

Thu từ Quỹ dự trữ tài chính

V

Thu kết dư

VI

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

VII

Thu vay để đầu tư cơ sở hạ tầng

2.723.000

2.723.000

B

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

60.000.000

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4053/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

NSĐP

TỔNG CHI NSĐP

36.312.471

Trong đó: Tổng chi đầu tư phát triển

18.158.690

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP (I-X)

31.440.110

I

Chi đầu tư phát triển

14.147.538

1

Chi đầu tư cho các dự án

14.092.538

1.1

Chia theo nguồn vốn (Ngân sách địa phương)

14.092.538

-

Chi từ nguồn đầu tư XDCB tập trung

4.703.538

Trong đó: Chi đầu tư từ nguồn thu phí sử dụng công trình, kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng khu vực cửa khẩu cảng biển

1.170.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

9.350.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

39.000

-

Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

-

Chi từ nguồn tăng thu vốn đầu tư XDCB tập trung

-

Chi từ nguồn tăng thu tiền sử dụng đất

1.2

Chia theo lĩnh vực

14.092.538

2

Chi đầu tư phát triển khác

55.000

Chi bổ sung nguồn vốn cho vay người nghèo, đối tượng chính sách và các đối tượng khác theo chính sách của địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội

55.000

II

Chi thường xuyên

13.780.007

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4.865.478

a

Chi giáo dục

4.627.457

b

Chi đào tạo và dạy nghề

238.021

2

Chi khoa học và công nghệ

120.935

3

Chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội

399.086

4

Chi y tế, dân số và gia đình

1.292.759

5

Chi văn hóa thông tin

231.857

6

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

110.634

7

Chi thể dục thể thao

192.768

8

Chi bảo vệ môi trường

575.917

9

Chi các hoạt động kinh tế

1.554.699

-

Chi sự nghiệp nông nghiệp thủy lợi

480.748

-

Chi sự nghiệp giao thông thị chính

744.517

-

Chi sự nghiệp kinh tế khác

329.434

10

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

2.358.586

11

Chi bảo đảm xã hội

1.841.503

12

Chi thường xuyên khác

235.785

III

Chi phí đo đạc, đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính; Dự án 513; Đề án Xây dựng tổng thể hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai thành phố Hải Phòng.

650.000

IV

Chi trả nợ lãi, phí do chính quyền địa phương vay

60.526

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.088

VI

Dự phòng ngân sách

1.300.000

VIII

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

1.355.000

VIII

Hoàn trả nguồn cải cách tiền lương (kinh phí tạm sử dụng để chi phòng, chống dịch tả lợn Châu Phi năm 2019)

100.000

IX

Hoàn ứng cho Trung tâm Phát triển Quỹ đất

44.951

X

Chi phục vụ công tác thu và khác từ nguồn thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng cảng biển

B

Chi từ nguồn thu huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật

550.000

C

Chi đầu tư từ nguồn vốn vay

2.723.000

D

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

1.372.461

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.372.461

1

Chi đầu tư phát triển

1.288.152

2

Chi thường xuyên (NSTW bổ sung có mục tiêu)

84.309

E

CHI TRẢ NỢ GỐC TỪ NGUỒN BỘI THU CỦA NSĐP

226.900

F

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4053/QĐ-UBND ngày 31/12/2021)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG CHI NSĐP

36.213.471

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

3.408.057

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

20.664.622

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

12.934.251

1

Chi đầu tư cho các dự án

12.879.251

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

55.000

II

Chi thường xuyên

6.584.132

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.208.274

2

Chi khoa học và công nghệ

120.935

3

Chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội

281.704

4

Chi y tế, dân số và gia đình

842.115

5

Chi văn hóa thông tin

168.206

6

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

99.000

7

Chi thể dục thể thao

170.556

8

Chi bảo vệ môi trường

474.297

9

Chi các hoạt động kinh tế

1.233.679

10

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

855.432

11

Chi bảo đảm xã hội

929.934

12

Chi thường xuyên khác

200.000

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

60.526

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.088

V

Dự phòng ngân sách

1.083.625

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

1.355.000

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4053/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CTMTQG)

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CTMTQG)

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

I

Các Cơ quan khối Đảng

1

Văn phòng Thành ủy và các Ban

205.308

205.308

2

Huyện ủy Bạch Long Vỹ

7.664

7.664

II

Các Sở, ban, ngành

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và Hội đồng nhân dân thành phố

31.631

31.631

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố

45.014

45.014

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

15.100

15.100

4

Sở Nội vụ

11.660

11.660

5

Sở Công thương

12.598

12.598

6

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

7.633

7.633

7

Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

6.182

6.182

8

Sở Giao thông vận tải (bao gồm công tác thu lệ phí)

14.899

14.899

9

Sở Khoa học và Công nghệ

5.587

5.587

10

Sở Giáo dục và Đào tạo

11.030

11.030

11

Sở Y tế

7.335

7.335

12

Sở Văn hóa và Thể thao

8.460

8.460

13

Sở Du lịch

4.565

4.565

14

Sở Xây dựng

11.736

11.736

15

Sở Tài nguyên và Môi trường

8.022

8.022

16

Sở Tư pháp

15.794

15.794

17

Thanh tra Thành phố Hải Phòng

9.719

9.719

18

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

10.267

10.267

19

Sở Tài chính

16.465

16.465

20

Thanh tra Sở Giao thông vận tải Hải Phòng

8.488

8.488

21

Ban Quản lý khu kinh tế Hải Phòng

9.848

9.848

22

Ban Thi đua khen thưởng

2.282

2.282

23

Ban Tôn giáo

4.380

4.380

24

Chi cục Văn thư lưu trữ

3.530

3.530

25

Sở Ngoại vụ

8.159

8.159

26

Sở Thông tin và Truyền thông

7.356

7.356

27

Thanh tra Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng

14.444

14.444

28

Chi cục Quản lý đất đai

3.478

3.478

29

Chi cục Bảo vệ môi trường

3 425

3.425

30

Chi cục Biển và Hải đảo

2.769

2.769

31

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

7.796

7.796

32

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

13.538

13.538

33

Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai

13.989

13.989

34

Chi cục Phát triển nông thôn

4.364

4.364

35

Chi cục Kiểm lâm thành phố Hải Phòng

5.456

5.456

36

Chi cục Thủy sản

6.648

6.648

37

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

4.746

4.746

38

Văn phòng điều phối

1.537

1.537

39

Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn thành phố Hải Phòng (Thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai)

1.500

1.500

40

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

4.880

4.880

41

Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội

2.609

2.609

42

Ban An toàn giao thông thành phố

5.676

5.676

43

Chi cục Dân số và Kế hoạch hóa gia đình

2.324

2.324

44

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

2.932

2932

45

Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vỹ

21.228

21.228

46

Ban chỉ đạo chống thất thu ngân sách (Thuộc Sở Tài chính)

500

500

47

Ban chỉ đạo thi hành án thành phố (Cục Thi hành án dân sự)

200

200

III

Các tổ chức chính trị - xã hội

1

Ủy ban mặt trận Tổ quốc thành phố Hải Phòng

10.577

10.577

2

Ban chấp hành Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Hải Phòng

9.313

9.313

3

Thành đoàn Thanh niên (Ban chấp hành đoàn thành phố Hải Phòng)

12.437

12.437

4

Hội Liên hiệp Thanh niên thành phố Hải Phòng (Ban chấp hành đoàn thành phố Hải Phòng)

600

600

5

Đoàn khối các cơ quan thành phố

850

850

6

Đoàn khối Doanh nghiệp

700

700

7

Ban chấp hành Hội Nông dân thành phố Hải Phòng

6.883

6.883

8

Hội Cựu chiến binh

4.134

4.134

IV

Các tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp và tổ chức khác

1

Câu lạc bộ Trung Dũng-Quyết Thắng thành phố Hải Phòng

950

950

2

Câu lạc bộ Bạch Đằng thành phố Hải Phòng

1.751

1.751

3

Hội Chữ thập đỏ thành phố Hải Phòng

2.448

2.448

4

Hội người mù thành phố Hải Phòng

1.120

1.120

5

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi thành phố Hải Phòng

694

694

6

Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật thành phố Hải Phòng

2.282

2.282

7

Hội Nhà báo Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

850

850

8

Hội Luật gia Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

1.007

1.007

9

Hội đồng y thành phố Hải Phòng

931

931

10

Hội những người làm vườn Việt Nam - Ban chấp hành thành hội Hải Phòng

988

988

11

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam - Thành hội Hải Phòng (Bao gồm tạp chí Khoa học và Kinh tế 150 trđ)

2.062

2.062

12

Hội Cựu Thanh niên xung phong Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

578

578

13

Liên đoàn lao động thành phố

500

500

14

Hội Kế hoạch hóa gia đình thành phố Hải Phòng

494

494

15

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

1.097

1.097

16

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

1.347

1.347

17

Liên minh hợp tác xã và doanh nghiệp thành phố Hải Phòng

4.969

4.969

18

Ban chấp hành Hội khuyến học Hải Phòng

798

798

19

Hội người cao tuổi Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

1.193

1.193

V

Các cơ quan An ninh, Quốc phòng

1

Công an thành phố

34.978

34.978

2

Bộ chỉ huy Quân sự thành phố

127.726

127.726

3

Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng

6.200

6.200

4

Ban chỉ huy quân sự Bạch Long Vỹ

2.200

2.200

VI

Các đơn vị sự nghiệp

1

Trung tâm Thông tin, Thống kê, Khoa học và Công nghệ

3.670

3.670

2

Trung tâm phát triển khoa học Công nghệ và đổi mới sáng tạo

2.000

2.000

3

Trường Chính trị Tô Hiệu

10.030

10.030

4

Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và Du lịch HP

2.804

2.804

5

Trung tâm Huấn luyện cán bộ và dạy nghề Thanh niên

1.550

1.550

6

Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng

19.540

19.540

7

Trường Cao đẳng Công nghiệp HP

4.560

4.560

8

Trường Cao đẳng Cộng đồng HP

9.466

9.466

9

Trường Trung cấp Xây dựng

3.348

3.348

10

Trường Trung cấp Nông nghiệp Thủy sản

4.661

4.661

11

Trường Đại học Hải Phòng

40.000

40.000

12

Trường Trung cấp khu kinh tế Hải Phòng

1.677

1.677

13

Trường Cao đẳng Lao động xã hội Hải phòng

3.033

3.033

14

Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân thành phố

950

950

15

Trường THPT Trần Phú (Bao gồm cả phụ cấp giáo viên môn chuyên, học bổng, hỗ trợ thuê nhà, hỗ trợ học sinh chính sách)

42.137

42.137

16

Trường THPT Thái Phiên

13.687

13.687

17

Trường THPT Lê Quý Đôn

13.497

13.497

18

Trường THPT Hải An

10.619

10.619

19

Trường THPT Lê Hồng Phong

10.275

10.275

20

Trường THPT Hồng Bàng

11.392

11.392

21

Trường THPT Ngô Quyền

13.919

13.919

22

Trường THPT Trần Nguyên Hãn

13.967

13.967

23

Trường THPT Lê Chân

7.115

7.115

24

Trường THPT Đồ Sơn

7.846

7.846

25

Trường PT Nội trú Đồ Sơn

8.137

8.137

26

Trường THPT Kiến An

13.048

13.048

27

Trường THPT Đồng Hòa

9.660

9.660

28

Trường THPT Mạc Đĩnh Chi

13.041

13.041

29

Trường THPT Kiến Thụy

11.753

11.753

30

Trường THPT Thụy Hương

7.580

7.580

31

Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh

8.269

8.269

32

Trường THPT An Lão

11.149

11.149

33

Trường THPT Quốc Tuấn

8.591

8.591

34

Trường THPT Trần Hưng Đạo

9.124

9.124

35

Trường THPT Tiên Lãng

12.185

12.185

36

Trường THPT Toàn Thắng

9.354

9.354

37

Trường THPT Hùng Thắng

8.450

8.450

38

Trường THPT Nhữ Văn Lan

7.085

7.085

39

Trường THPT Vĩnh Bảo

10.321

10.321

40

Trường THPT Cộng Hiền

8.176

8.176

41

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

10.401

10.401

42

Trường THPT Tô Hiệu

8.687

8.687

43

Trường THPT Nguyễn Khuyến

8.957

8.957

44

Trường THPT An Dương

14.158

14.158

45

Trường THPT Nguyễn Trãi

12.875

12.875

46

Trường THPT Lý Thường Kiệt

10.940

10.940

47

Trường THPT Quang Trung

10.631

10.631

48

Trường THPT Lê Ích Mộc

10.886

10.886

49

Trường THPT Phạm Ngũ Lão

10.972

10.972

50

Trường THPT Bạch Đằng

12.108

12.108

51

Trường THPT Thủy Sơn

9.104

9.104

52

Trường THPT Cát Bà

6.887

6.887

53

Trường THPT Cát Hải

6.424

6.424

54

Trung tâm giáo dục kỹ thuật tổng hợp Hướng nghiệp và Bồi dưỡng nhà giáo

5.481

5.481

55

Trung tâm Tin học

2.405

2.405

56

Trường Khiếm Thính

6.876

6.876

57

Trường Khiếm Thị

4.621

4.621

58

Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hải Phòng

3.945

3.945

59

Bệnh viện Phổi Hải Phòng

24.033

24.033

60

Bệnh viện Tâm thần

22.153

22.153

61

Bệnh viện Y học cổ truyền

17.295

17.295

62

Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Phòng

9.397

9.397

63

Trung tâm cấp cứu 115 Hải Phòng

11.998

11.998

64

Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hải Phòng

5.348

5.348

65

Trung tâm Da liễu

1.661

1.661

66

Trung tâm Giám định y khoa

1.217

1.217

67

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ

13.303

13.303

68

Trung tâm Pháp y Hải Phòng

1.981

1.981

69

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố

22.890

22.890

70

Bệnh viện Đa khoa Đôn Lương

8.023

8.023

71

Trung tâm Y tế quận Đồ Sơn

7.767

7.767

72

Trung tâm Y tế huyện Tiên Lãng

19.533

19.533

73

Trung tâm Y tế quận Hồng Bàng

9.441

9.441

74

Trung tâm Y tế quận Lê Chân

13.398

13.398

75

Trung tâm Y tế huyện Cát Hải

11.343

11.343

76

Trung tâm Y tế quận Hải An

8.514

8.514

77

Trung tâm Y tế huyện An Dương

20.509

20.509

78

Trung tâm Y tế huyện Kiến Thụy

13.745

13.745

79

Trung tâm Y tế quận Dương Kinh

5.390

5.390

80

Trung tâm Y tế quận Kiến An

7.270

7.270

81

Trung tâm Y tế quận Ngô Quyền

4.426

4.426

82

Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Bảo

4.515

4.515

83

Trung tâm Y tế huyện Thủy Nguyên

5.624

5.624

84

Trung tâm Y tế huyện An Lão

4.286

4.286

85

Trung tâm Y tế Quân dân y Bạch Long Vỹ

5.920

5.920

86

Trạm y tế Ngô Quyền

10.775

10.775

87

Trạm y tế Đồ Sơn

5.047

5.047

88

Trạm y tế Vĩnh Bảo

22.217

22.217

89

Trạm y tế Tiên Lãng

17.040

17.040

90

Trạm y tế Thủy Nguyên

33.697

33.697

91

Trạm y tế Hồng Bàng

8.468

8.468

92

Trạm y tế Kiến An

7.815

7.815

93

Trạm y tế Lê Chân

13.428

13.428

94

Trạm y tế An Dương

14.560

14.560

95

Trạm y tế Dương Kinh

4.582

4.582

96

Trạm y tế Kiến Thụy

14.141

14.141

97

Trạm y tế An Lão

14.040

14.040

98

Trạm y tế Hải An

7.042

7.042

99

Trạm y tế Cát Hải

9.657

9.657

100

Trung tâm Thông tin, Triển lãm và Điện ảnh

6.552

6.552

101

Thư viện khoa học tổng hợp thành phố Hải Phòng

4.854

4.854

102

Trung tâm Hoạt động hè thiếu nhi

820

820

103

Trung tâm Văn hóa thành phố Hải Phòng

3.125

3.125

104

Đoàn Kịch nói Hải Phòng

2.059

2.059

105

Đoàn Chèo Hải Phòng

3.412

3.412

106

Đoàn Nghệ thuật múa rối Hải Phòng

2.167

2.167

107

Đoàn Cải lương Hải Phòng

3.459

3.459

108

Cung Văn hóa thể thao thanh niên

3.270

3.270

109

Bảo tàng Hải Phòng

8.069

8.069

110

Trung tâm Thông tin và Truyền thông (Thuộc Sở Thông tin và Truyền thông)

2.597

2.597

111

Trung tâm Thông tin và Phát triển đối ngoại (thuộc Sở Ngoại vụ)

550

550

112

Trung tâm thông tin - Tin học (thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố)

3.160

3.160

113

Trung tâm Tổ chức biểu diễn nghệ thuật

300

300

114

Cung Văn hóa Lao động hữu nghị Việt- Tiệp

3.600

3.600

115

Cung Văn hóa thiếu nhi thành phố

5.190

5.190

116

Báo Hải Phòng (Giá báo, báo điện tử)

13.200

13.200

117

Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng

61.285

61.285

118

Câu lạc bộ Bóng đá Hải Phòng

50.000

50.000

119

Trung tâm Kỹ thuật dữ liệu Thông tin tài nguyên và môi trường

1.599

1.599

120

Ban quản lý Khu bảo tồn biển huyện Bạch Long Vỹ

3.525

3.525

121

Cảng vụ đường thủy nội địa Hải Phòng

3.550

3.550

122

Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới (Phục vụ công tác thu phí đăng kiểm)

500

500

123

Trung tâm Khuyến nông (các trạm khuyến nông quận, huyện)

21.432

21.432

124

Trung tâm Giống và Phát triển nông nghiệp công nghệ cao

4.345

4.345

125

Ban Quản lý cảng cá, bến cá

1.400

1.400

126

Vườn Quốc gia Cát Bà

15.252

15.252

127

Ban quản lý khu dự trữ sinh quyển quần đảo Cát Bà (Thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

2.830

2.830

128

Ban quản lý Cảng và Khu neo đậu tàu Bạch Long Vỹ

4.645

4.645

129

Đài khí tượng thủy văn khu vực Đông Bắc (đo mặn)

930

930

130

Trung tâm Phát triển quỹ đất

3.339

3.339

131

Văn phòng Đăng ký đất đai

8.660

8.660

132

Trung tâm Khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp

3.152

3.152

133

Viện Quy hoạch

3.901

3.901

134

Trung tâm Hội nghị và Nhà khách thành phố Hải Phòng

5.150

5.150

135

Cục Thống kê

2.208

2.208

136

Làng Nuôi dạy trẻ mồ côi Hoa Phượng

5.998

5 998

137

Trung tâm dịch vụ việc làm Hải Phòng (Thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội)

3.750

3.750

138

Trường Lao động xã hội Thanh Xuân

20.583

20.583

139

Trung tâm Nuôi dưỡng bảo trợ xã hội

8.207

8.207

140

Trung tâm Điều dưỡng người tâm thần

20.642

20 642

141

Quỹ Bảo trợ trẻ em

2.148

2.148

142

Cơ sở cai nghiện ma túy số 2

41.598

41.598

143

Cơ sở cai nghiện ma túy Gia Minh

42.011

42.011

144

Trung tâm Điều dưỡng người có công

3.026

3.026

145

Trung tâm Công tác xã hội thành phố

3 254

3.254

146

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

3.420

3.420

147

Tổng đội Thanh niên xung phong

12.757

12.757

148

Tổng đội Thanh niên 13/5 Hải Phòng

1.526

1.526

149

Hỗ trợ chế độ nuôi dưỡng trẻ em tại SOS - Làng trẻ em Hải Phòng

3.900

3.900

150

Trung tâm xúc tiến đầu tư và dịch vụ việc làm khu kinh tế Hải Phòng

1.210

1.210

151

Quản lý Quỹ vì người nghèo - Ủy ban mặt trận Tổ quốc thành phố Hải Phòng thành phố

426

426

152

Trường Lao động xã hội Thanh Xuân

18.211

18.211

153

Trung tâm Nuôi dưỡng bảo trợ xã hội

7.350

7.350

154

Trung tâm Điều dưỡng người tâm thần

19.154

19.154

155

Quỹ Bảo trợ trẻ em

2.112

2 112

156

Cơ sở cai nghiện ma túy số 2

42.337

42.337

157

Cơ sở cai nghiện ma túy Gia Minh

40.287

40.287

158

Trung tâm Điều dưỡng người có công

3.037

3.037

159

Trung tâm Công tác xã hội thành phố

3.117

3.117

160

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

3.167

3.167

161

Tổng đội Thanh niên xung phong

14.191

14.191

162

Tổng đội Thanh niên 13/5 Hải Phòng

1.728

1.728

163

Hỗ trợ chế độ nuôi dưỡng trẻ em tại Làng trẻ em SOS Hải Phòng

2.533

2.533

164

Trung tâm xúc tiến đầu tư và dịch vụ việc làm khu kinh tế Hải Phòng

1.575

1.575

165

Quản lý Quỹ vì người nghèo - Ủy ban mặt trận Tổ quốc thành phố Hải Phòng thành phố

426

426

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4053/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục- đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi an ninh - quốc phòng

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tin

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tá

Trong đó

Chi hoạt động của Cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

Kinh tế khác

A

B

1=2+3+...+16

2

3

4

5

6

7

8

9

10=11+12+13

11

12

13

14

15

16

I

Các cơ quan khối Đảng

1

Văn phòng Thành ủy và các Ban

205.308

205.308

2

Huyện ủy Bạch Long Vỹ

7.664

7.664

II

Các Sở, ban, ngành

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và Hội đồng nhân dân thành phố

31.631

31.631

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố

45.014

45.014

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

15.100

15.100

4

Sở Nội vụ

11.660

11.660

5

Sở Công thương

12.598

12.598

6

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

7.633

7.633

7

Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

6.182

6.182

8

Sở Giao thông vận tải (bao gồm công tác thu lệ phí)

14.899

14.899

9

Sở Khoa học và Công nghệ

5.587

5.587

10

Sở Giáo dục và Đào tạo

11.030

11.030

11

Sở Y tế

7.335

7.335

12

Sở Văn hóa và Thể thao

8.460

8.460

13

Sở Du lịch

4.565

4.565

14

Sở Xây dựng

11.736

11.736

15

Sở Tài nguyên và Môi trường

8.022

8.022

16

Sở Tư pháp

15.794

15.794

17

Thanh tra Thành phố Hải Phòng

9719

9.719

18

Sở Lao động Thương binh và xã hội

10.267

10.267

19

Sở Tài chính

16.465

16.465

20

Thanh tra Sở Giao thông vận tải Hải Phòng

8.488

8.488

21

Ban Quản lý khu kinh tế Hải Phòng

9.848

9.848

22

Ban Thi đua khen thưởng

2.282

2.282

23

Ban Tôn giáo

4.380

4.380

24

Chi cục Văn thư lưu trữ

3.530

880

880

2.650

25

Sở Ngoại vụ

8.159

8.159

26

Sở Thông tin và Truyền thông

7.356

7.356

27

Thanh tra Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng

14.444

14.444

28

Chi cục Quản lý đất đai

3.478

3.478

29

Chi cục Bảo vệ môi trường

3.425

3.425

30

Chi cục Biển và Hải đảo

2.769

2.769

31

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

7.796

2.970

2.970

4.826

32

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

13.538

8.360

8.360

5.178

33

Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai

13.989

7.260

7.260

6.729

34

Chi cực Phát triển nông thôn

4.364

4.364

35

Chi cục Kiểm lâm thành phố Hải Phòng

5.456

5.456

36

Chi cục Thủy sản

6.648

590

590

6.058

37

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

4.746

1.420

1.420

3.326

38

Văn phòng điều phối

1.537

1.537

39

Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn thành phố Hải Phòng (Thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai)

1.500

1.500

40

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

4.880

4.880

41

Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội

2.609

2.609

42

Ban An toàn giao thông thành phố

5.676

5.676

43

Chi cục Dân số và Kế hoạch hóa gia đình

2.324

2.324

44

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

2.932

2.932

45

Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vỹ

21.228

21.228

46

Ban chỉ đạo chống thất thu ngân sách (Thuộc Sở Tài chính)

500

500

47

Ban chỉ đạo thi hành án thành phố (Cục Thi hành án dân sự)

200

200

III

Các tổ chức chính trị - xã hội

1

Ủy ban mặt trận Tổ quốc thành phố Hải Phòng

10.577

10.577

2

Ban chấp hành Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Hải Phòng

9.313

9.313

3

Thành đoàn Thanh niên (Ban chấp hành đoàn thành phố Hải Phòng)

12.437

12.437

4

Hội Liên hiệp Thanh niên thành phố Hải Phòng (Ban chấp hành đoàn thành phố Hải Phòng)

600

600

5

Đoàn khối các cơ quan thành phố

850

850

6

Đoàn khối Doanh nghiệp

700

700

7

Ban chấp hành Hội Nông dân thành phố Hải Phòng

6.883

6.883

8

Hội Cựu chiến binh

4.134

4.134

IV

Các tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp và tổ chức khác

1

Câu lạc bộ Trung Dũng-Quyết Thắng thành phố Hải Phòng

950

950

1

2

Câu lạc bộ Bạch Đằng thành phố Hải Phòng

1.751

1.751

3

Hội Chữ thập đỏ thành phố Hải Phòng

2.448

2.448

4

Hội người mù thành phố Hải Phòng

1.120

1.120

5

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi thành phố Hải Phòng

694

694

6

Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật thành phố Hải Phòng

2.282

2.282

7

Hội Nhà báo Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

850

850

8

Hội Luật gia Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

1.007

1.007

9

Hội đồng y Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

931

931

10

Hội những người làm vườn Việt Nam - Ban chấp hành thành hội Hải Phòng

988

988

11

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam - Thành hội Hải Phòng (Bao gồm tạp chí Khoa học và Kinh tế 150 trđ)

2.062

2.062

12

Hội Cựu Thanh niên xung phong Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

578

578

13

Liên đoàn lao động thành phố

500

500

14

Hội Kế hoạch hóa gia đình thành phố Hải Phòng

494

494

15

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

1.097

1.097

16

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

1.347

1.347

17

Liên minh hợp tác xã và doanh nghiệp thành phố Hải Phòng

4.969

4.969

18

Ban chấp hành Hội khuyến học Hải Phòng

798

798

19

Hội người cao tuổi Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

1.193

1.193

V

Các cơ quan An ninh, Quốc phòng

1

Công an thành phố

34.978

34.978

2

Bộ chỉ huy Quân sự thành phố

127.726

127.726

3

Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng

6.200

6.200

4

Ban chỉ huy quân sự Bạch Long Vỹ

2.200

2.200

VI

Các đơn vị sự nghiệp

1

Trung tâm Thông tin, Thống kê, Khoa học và Công nghệ

3.670

3.670

2

Trung tâm phát triển khoa học Công nghệ và đổi mới sáng tạo

2.000

2.000

3

Trường Chính trị Tô Hiệu

10.030

10.030

4

Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và Du lịch HP

2.804

2.804

5

Trung tâm Huấn luyện cán bộ và dạy nghề Thanh niên

1.550

1.550

6

Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng

19.540

19.540

7

Trường Cao đẳng Công nghiệp HP

4.560

4.560

8

Trường Cao đẳng Cộng đồng HP

9.466

9.466

9

Trường Trung cấp Xây dựng

3.348

3 348

10

Trường Trung cấp Nông nghiệp Thủy sản

4.661

4.661

11

Trường Đại học Hải Phòng

40.000

40.000

12

Trường Trung cấp khu kinh tế Hải Phòng

1.677

1.677

13

Trường Cao đẳng Lao động xã hội Hải phòng

3.033

3.033

14

Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân thành phố

950

950

15

Trường THPT Trần Phủ (bao gồm cả phụ cấp giáo viên môn chuyên, học bổng, hỗ trợ thuê nhà, hỗ trợ học sinh chính sách)

42.137

42.137

16

Trường THPT Thái Phiên

13.687

13.687

17

Trường THPT Lê Quý Đôn

13 497

13.497

18

Trường THPT Hải An

10.619

10.619

19

Trường THPT Lê Hồng Phong

10.275

10.275

20

Trường THPT Hồng Bàng

11.392

11.392

21

Trưởng THPT Ngô Quyền

13.919

13.919

22

Trưởng THPT Trần Nguyên Hãn

13.967

13.967

23

Trường THPT Lê Chân

7.115

7.115

24

Trường THPT Đồ Sơn

7.846

7.846

25

Trường PT Nội trú Đồ Sơn

8.137

8.137

26

Trường THPT Kiến An

13.048

13.048

27

Trường THPT Đồng Hòa

9.660

9.660

28

Trường THPT Mạc Đĩnh Chi

13.041

13.041

29

Trường THPT Kiến Thụy

11.753

11.753

30

Trường THPT Thụy Hương

7.580

7.580

31

Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh

8.269

8.269

32

Trường THPT An Lão

11.149

11.149

33

Trường THPT Quốc Tuấn

8.591

8.591

34

Trường THPT Trần Hưng Đạo

9.124

9.124

35

Trường THPT Tiên Lãng

12.185

12.185

36

Trường THPT Toàn Thắng

9.354

9.354

37

Trưởng THPT Hùng Thắng

8.450

8.450

38

Trường THPT Nhữ Văn lan

7.085

7.085

39

Trường THPT Vĩnh Bảo

10.321

10.321

40

Trường THPT Cộng Hiền

8.176

8.176

41

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

10.401

10.401

42

Trường THPT Tô Hiệu

8.687

8.687

43

Trường THPT Nguyễn Khuyến

8.957

8.957

44

Trường THPT An Dương

14.158

14.158

45

Trường THPT Nguyễn Trãi

12.875

12.875

46

Trường THPT Lý Thường Kiệt

10.940

10.940

47

Trường THPT Quang Trung

10.631

10.631

48

Trường THPT Lê Ích Mộc

10.886

10.886

49

Trường THPT Phạm Ngũ Lão

10.972

10.972

50

Trường THPT Bạch Đằng

12.108

12.108

51

Trường THPT Thủy Sơn

9.104

9.104

52

Trường THPT Cát Bà

6.887

6.887

53

Trường THPT Cát Hải

6.424

6.424

54

Trung tâm giáo dục kỹ thuật tổng hợp Hướng nghiệp và Bồi dưỡng nhà giáo

5.481

5481

55

Trung tâm Tin học

2.405

2405

56

Trường Khiếm Thính

6.876

6876

57

Trường Khiếm Thị

4621

4621

58

Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hải Phòng

3.945

3945

59

Bệnh viện Phổi Hải Phòng

24.033

24.033

60

Bệnh viện Tâm thần

22.153

22.153

61

Bệnh viện Y học cổ truyền

17.295

17.295

62

Bệnh viện Phục hồi chức năng

9.397

9.397

63

Trung tâm cấp cứu 115 Hải Phòng

11.998

11.998

64

Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hải Phòng

5.348

5.348

65

Trung tâm Da liễu

1.661

1.661

66

Trung tâm Giám định y khoa

1.217

1.217

67

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ

13.303

13.303

68

Trung tâm Pháp y Hải Phòng

1.981

1.981

69

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố

22.890

22.890

70

Bệnh viện Đa khoa Đôn Lương

8.023

8.023

71

Trung tâm Y tế quận Đồ Sơn

7.767

7.767

72

Trung tâm Y tế huyện Tiên Lãng

19.533

19.533

73

Trung tâm Y tế quận Hồng Bàng

9.441

9.441

74

Trung tâm Y tế quận Lê Chân

13.398

13.398

75

Trung tâm Y tế huyện Cát Hải

11.343

11.343

76

Trung tâm Y tế quận Hải An

8.514

8.514

77

Trung tâm Y tế huyện An Dương

20.509

20509

78

Trung tâm Y tế huyện Kiến Thụy

13.745

13.745

79

Trung tâm Y tế quận Dương Kinh

5.390

5.390

80

Trung tâm Y tế quận Kiến An

7.270

7.270

81

Trung tâm Y tế quận Ngô Quyền

4.426

4.426

82

Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Bảo

4.515

4.515

83

Trung tâm Y tế huyện Thủy Nguyên

5.624

5.624

84

Trung tâm Y tế huyện An Lão

4.286

4.286

85

Trung tâm Y tế Quân dân y Bạch Long Vỹ

5.920

5.920

86

Trạm y tế Ngô Quyền

10.775

10.775

87

Trạm y tế Đồ Sơn

5.047

5.047

88

Trạm y tế Vĩnh Bảo

22.217

22.217

89

Trạm y tế Tiên Lãng

17.040

17 040

90

Trạm y tế Thủy Nguyên

33.697

33.697

91

Trạm y tế Hồng Bàng

8.468

8.468

92

Trạm y tế Kiến An

7.815

7.815

93

Trạm y tế Lê Chân

13.428

13 428

94

Trạm y tế An Dương

14.560

14.560

95

Trạm y tế Dương Kinh

4.582

4.582

96

Trạm y tế Kiến Thụy

14.141

14.141

97

Trạm y tế An Lao

14.040

14 040

98

Trạm y tế Hải An

7.042

7.042

99

Trạm y tế Cát Hải

9.657

9657

100

Trung tâm Thông tin, Triển lãm và Điện ảnh

6.552

6.552

101

Thư viện khoa học tổng hợp thành phố Hải Phòng

4.854

4.854

102

Trung tâm Hoạt động hè thiếu nhi

820

820

103

Trung tâm Văn hóa thành phố Hải Phòng

3.125

3.125

104

Đoàn Kịch nói Hải Phòng

2.059

2.059

105

Đoàn Chèo Hải Phòng

3.412

3.412

106

Đoàn Nghệ thuật múa rối Hải Phòng

2.167

2.167

107

Đoàn Cải lương Hải Phòng

3.459

3.459

108

Cung Văn hóa thể thao thanh niên

3.270

3.270

109

Bảo tàng Hải Phòng

8.069

8.069

110

Trung tâm Thông tin và Truyền thông (Thuộc Sở Thông tin và Truyền thông)

2.597

2.597

111

Trung tâm Thông tin và Phát triển đối ngoại (thuộc Sở Ngoại vụ)

550

550

112

Trung tâm thông tin - Tin học (thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố)

3.160

3.160

113

Trung tâm Tổ chức biểu diễn nghệ thuật

300

300

114

Cung Văn hóa Lao động hữu nghị Việt- Tiệp

3.600

3.600

115

Cung Văn hóa thiếu nhi thành phố

5.190

5.190

116

Báo Hải Phòng (Giá báo, báo điện tử)

13.200

13.200

117

Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng

61.285

61.285

118

Câu lạc bộ Bóng đá Hải Phòng

50.000

50.000

119

Trung tâm Kỹ thuật dữ liệu Thông tin tài nguyên và môi trường

1.599

1.599

120

Ban quản lý Khu bảo tồn biển huyện Bạch Long Vỹ

3.525

3.525

121

Cảng vụ đường thủy nội địa Hải Phòng

3.550

3.550

3.550

122

Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới (phục vụ công tác thu phí đăng kiểm)

500

500

500

123

Trung tâm Khuyến nông (các trạm khuyến nông quận, huyện)

21.432

21.432

21.432

124

Trung tâm Giống và Phát triển nông nghiệp công nghệ cao

4.345

4.345

4.345

125

Ban Quản lý cảng cá, bến cá

1.400

1.400

1.400

126

Vườn Quốc gia Cát Bà

15.252

15.252

15.252

127

Ban quản lý khu dự trữ sinh quyển quần đảo Cát Bà (Thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

2.830

2.830

2.830

128

Ban quản lý Cảng và Khu neo đậu tàu Bạch Long Vỹ

4.645

4.645

4.645

129

Đài khí tượng thủy văn khu vực Đông Bắc (đo mặn)

930

930

930

130

Trung tâm Phát triển quỹ đất

3.339

3.339

3.339

131

Văn phòng Đăng ký đất đai

8.660

8.660

8.660

132

Trung tâm Khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp

3.152

3.152

3.152

133

Viện Quy hoạch

3.901

3.901

3.901

134

Trung tâm Hội nghị và Nhà khách thành phố Hải Phòng

5.150

5.150

5.150

135

Cục Thống kê

2.208

2.208

2.208

136

Làng Nuôi dạy trẻ mồ côi Hoa Phượng

5.998

5.998

137

Trung tâm dịch vụ việc làm Hải Phòng (Thuộc Sở Lao động Thương binh và xã hội)

3.750

3.750

138

Trường Lao động xã hội Thanh Xuân

20.583

20.583

139

Trung tâm Nuôi dưỡng bảo trợ xã hội

8.207

8.207

140

Trung tâm Điều dưỡng người tâm thần

20.642

20.642

141

Quỹ Bảo trợ trẻ em

2.148

2.148

142

Cơ sở cai nghiện ma túy số 2

41.598

41.598

143

Cơ sở cai nghiện ma túy Gia Minh

42.011

42.011

144

Trung tâm Điều dưỡng người có công

3.026

3.026

145

Trung tâm Công tác xã hội thành phố

3.254

3 254

146

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

3.420

3.420

147

Tổng đội Thanh niên xung phong

12.757

12.757

148

Tổng đội Thanh niên 13/5 Hải Phòng

1.526

1.526

149

Hỗ trợ chế độ nuôi dưỡng trẻ em tại SOS - Làng trẻ em Hải Phòng

3.900

3.900

150

Trung tâm xúc tiến đầu tư và dịch vụ việc làm khu kinh tế Hải Phòng

1.210

1.210

151

Quản lý Quỹ vì người nghèo - Ủy ban mặt trận Tổ quốc thành phố Hải Phòng thành phố

426

426

152

Trường Lao động xã hội Thanh Xuân

18.211

18.211

153

Trung tâm Nuôi dưỡng bảo trợ xã hội

7.350

7.350

154

Trung tâm Điều dưỡng người tâm thần

19.154

19.154

155

Quỹ Bảo trợ trẻ em

2.112

2.112

156

Cơ sở cai nghiện ma túy số 2

42.337

42.337

157

Cơ sở cai nghiện ma túy Gia Minh

40.287

40.287

158

Trung tâm Điều dưỡng người có công

3.037

3.037

159

Trung tâm Công tác xã hội thành phố

3.117

3.117

160

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

3.167

3.167

161

Tổng đội Thanh niên xung phong

14.191

14.191

162

Tổng đội Thanh niên 13/5 Hải Phòng

1.728

1.728

163

Hỗ trợ chế độ nuôi dưỡng trẻ em tại Làng trẻ em SOS Hải Phòng

2.533

2.533

164

Trung tâm xúc tiến đầu tư và dịch vụ việc làm khu kinh tế Hải Phòng

1.575

1.575

165

Quản lý Quỹ vì người nghèo - Ủy ban mặt trận Tổ quốc thành phố Hải Phòng thành phố

426

426

166

Trung tâm Công tác xã hội thành phố

2.625

2.625

167

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

3.576

3.576

168

Tổng đội Thanh niên xung phong

12.320

12.320

169

Tổng đội Thanh niên 13/5 Hải Phòng

1.359

1.359

170

Hỗ trợ chế độ nuôi dưỡng trẻ em tại Làng trẻ em SOS Hải Phòng

2.412

2.412

171

Trung tâm Dịch vụ việc làm Khu kinh tế Hải Phòng

893

893

172

Quản lý Quỹ vì người nghèo (Ủy ban mặt trận Tổ quốc thành phố Hải Phòng thành phố)

406

406

Biểu số 54/CK-NSNN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4053/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)


STT

Tên đơn vị

Chia theo sắc thuế

Thuế GTGT

Thuế TNDN

Thuế TTĐB

Thuế tài nguyên

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Thu tiền thuê đất

Thu tiền sử dụng đất

Lệ phí trước bạ

Thuế bảo vệ môi trường

Phí và lệ phí

Thu khác

1

Quận Hồng Bàng

60

60

60

100

100

90

20

60

-

100

100

2

Quận Lê Chân

70

70

70

100

100

100

20

100

-

100

100

3

Quận Ngô Quyền

60

60

60

100

100

50

20

60

-

100

100

4

Quận Kiến An

70

70

70

100

100

100

20

100

-

100

100

5

Quận Hải An

55

55

55

100

100

100

20

100

-

100

100

6

Quận Đồ Sơn

70

70

70

100

100

100

20

100

-

100

100

7

Quận Dương Kinh

70

70

70

100

100

100

20

100

-

100

100

8

Huyện An Dương

70

70

70

100

100

100

20

100

70

100

100

9

Huyện Thủy Nguyên

70

70

70

100

100

100

20

100

70

100

100

10

Huyện Kiến Thụy

70

70

70

100

100

100

20

100

-

100

100

11

Huyện Tiên Lãng

70

70

70

100

100

100

20

100

-

100

100

12

Huyện An Lão

70

70

70

100

100

100

20

100

-

100

100

13

Huyện Vĩnh Bảo

70

70

70

100

100

100

20

100

-

100

100

14

Huyện Cát Hải

70

70

70

100

100

100

20

100

-

100

100

Biểu số 55/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4053/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp (bao gồm cả tiền đất)

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2=3+5

3

4

5

6

7

TỔNG SỐ

9.917.140

5.101.812

1.795.679

8.121.461

3.306.133

3.408.057

8.675.455

1

Quận Hồng Bàng

1.122.350

508.755

27.955

1.094.395

480.800

508.755

2

Quận Lê Chân

787.100

450.650

152.450

634.650

298.200

142.318

600.641

3

Quận Ngô Quyền

919.990

465.609

31.409

888.581

434.200

465.609

4

Quận Kiến An

423.980

236.588

49.588

374.392

187.000

227.872

467.329

5

Quận Hải An

1.704.900

478.500

181.500

1.523.400

297.000

478.500

6

Quận Đồ Sơn

254.800

153.390

51.790

203.010

101.600

140.523

301.710

7

Quận Dương Kinh

252.050

135.883

45.383

206.667

90.500

112.766

253.228

8

Huyện An Dương

906.680

489.989

95.363

811.317

394.626

281.961

799.285

9

Huyện Thủy Nguyên

2.355.000

1.518.140

976.141

1.378.860

542.000

1.518.140

10

Huyện Kiến Thụy

347.130

161.710

21.810

325.320

139.900

480.212

659.305

11

Huyện Tiên Lãng

145.720

76.912

24.032

121.688

52.880

604.906

709.509

12

Huyện An Lão

235.420

155.137

42.310

193.110

112.827

475.242

651.071

13

Huyện Vĩnh Bảo

240.620

144.198

28.298

212.322

115.900

763.532

956.047

14

Huyện Cát Hải

221.400

126.350

67.650

153.750

58.700

178.725

306.326

Biểu số 56/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2022


(Kèm theo Quyết định số 4053/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

A

B

1=2+3+4

2

3

4

TỔNG SỐ

165.587

0

1

Quận Hồng Bàng

2

Quận Lê Chân

7.673

3

Quận Ngô Quyền

4

Quận Kiến An

2.869

5

Quận Hải An

6

Quận Đồ Sơn

7.797

7

Quận Dương Kinh

4.579

8

Huyện An Dương

27.335

9

Huyện Thủy Nguyên

10

Huyện Kiến Thụy

17.383

11

Huyện Tiên Lãng

27.691

12

Huyện An Lão

20.692

13

Huyện Vĩnh Bảo

48.317

14

Huyện Cát Hải

1.251

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4053/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Nguyễn Văn Tùng
Phạm viHải Phòng
Trích yếuNăm 2021 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 của thành phố Hải Phòng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.