Quay lại

Quyết định 4059/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh và cấp xã); 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh) và phê duyệt 01 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn, Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4059/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 26 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC 01 (MỘT) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (CẤP TỈNH VÀ CẤP XÃ); 05 (NĂM) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (CẤP TỈNH) VÀ PHÊ DUYỆT 01 (MỘT) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO QUY ĐỊNH VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

Căn cứ Quyết định số 975/QĐ-BXD ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 359/TTr-SXD ngày 24 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:

- Danh mục 01 (một) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh và cấp xã) và 05 (năm) thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh) trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).

- Phê duyệt 01 (một) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027.

1. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 3) được ban hành kèm theo Quyết định số 969/QĐ-UBND ngày 25 tháng 08 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.

2. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 2) được ban hành kèm theo Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 (Sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).

3. Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính và 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 2, 3, 4, 5) được ban hành kèm theo Quyết định số 3279/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 05 (năm) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (01 thủ tục dùng chung cấp tỉnh, cấp xã; 04 thủ tục cấp tỉnh) và 01 (một) thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh); phê duyệt 05 (năm) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).

4. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 4) được ban hành kèm theo Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt 05 quy trình nội bộ (cấp tỉnh và cấp xã) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.

5. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 2) được ban hành kèm theo Quyết định số 1221/QĐ-UBND ngày 25 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt 06 (sáu) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Phòng KTNV, KT-TH;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG (Kèm theo Quyết định số 4059/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

1.014157

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập[1]

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

- Cơ quan thực hiện:

+ Sở Xây dựng/Hội đồng thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn tỉnh: thẩm định quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch phân khu, quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch chi tiết có phạm vi quy hoạch liên quan đến địa giới đơn vị hành chính của từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên (thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh).

+ Ban Quản lý Khu kinh tế: thẩm định quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch phân khu khu chức năng, quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu chức năng.

+ Ủy ban nhân dân cấp xã: thẩm định quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch phân khu, quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch chi tiết trong phạm vi địa giới đơn vị hành chính do mình quản lý

Theo quy định tại Thông tư số 17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15;

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng


II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC KIẾN TRÚC


STT

Mã thủ tục

hành chính

Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ

Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung thủ tục hành chính đã bị bãi bỏ

Cơ quan thực hiện

1

1.008891

Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

Nghị quyết 66.18/2026/NQCP ngày 18 tháng 5 năm 2026 về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

Sở Xây dựng

2

1.008990

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề

Sở Xây dựng

3

1.008989

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)

Sở Xây dựng

4

1.008991

Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc

Sở Xây dựng

5

1.008993

Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

Sở Xây dựng

PHỤ LỤC II


NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4059/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


1. Tên TTHC: Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập - Mã TTHC: 1.014157


*Trường hợp thuộc thẩm quyền thực hiện của Sở Xây dựng


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,5 ngày làm việc

(04 giờ làm việc)

Bước 2

Sở Xây dựng

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý

Công chức Sở Xây dựng

0,5 ngày làm việc

(04 giờ làm việc)

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị

16 ngày làm việc

(128 giờ làm việc)

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị

01 ngày làm việc

(08 giờ làm việc)

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở

01 ngày làm việc

(08 giờ làm việc)

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

(04 giờ làm việc)

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Sở Xây dựng

0,5 ngày làm việc

(04 giờ làm việc)

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc (160 giờ làm việc)


*Trường hợp thuộc thẩm quyền thực hiện của Ban Quản lý Khu kinh tế


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHCvà bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,5 ngày làm việc

(04 giờ làm việc)

Bước 2

Ban Quản lý Khu kinh tế

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.

Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường

16,5 ngày làm việc

(132 giờ làm việc)

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường

01 ngày làm việc

(08 giờ làm việc)

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long

01 ngày làm việc

(08 giờ làm việc)

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả

Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long

0,5 ngày làm việc

(04 giờ làm việc)

Bước 3

Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

(04 giờ làm việc)

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày làm việc (160 giờ làm việc)


*Trường hợp thuộc thẩm quyền thực hiện của Cấp xã


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

(ngày)

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

Bước 1.1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ các tổ chức/các nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết)

- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích

0,5 ngày làm việc

(04 giờ làm việc)

Bước 2

Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

(04 giờ làm việc)

Bước 3

- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ.

Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.

Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã

16 ngày làm việc

(128 giờ làm việc)

Bước 4

Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét

Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã

01 ngày làm việc

(08 giờ làm việc)

Bước 5

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

(08 giờ làm việc)

Bước 6

Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công;

Lãnh đạo UBND cấp xã

0,5 ngày làm việc

(04 giờ làm việc)

Bước 7

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)

Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

(04 giờ làm việc)

Tổng thời gian giải quyết TTHC:

20 ngày làm việc (160 giờ làm việc)


[1] Sửa đổi thành phần hồ sơ, thời gian giải quyết: Hồ sơ bản giấy, bao gồm: Tờ trình, thuyết minh và bản vẽ trong hồ sơ quy hoạch đô thị và nông thôn; 20 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4059/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh và cấp xã); 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh) và phê duyệt 01 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn, Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.