Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ - CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh ;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ - CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/202 4/TT- BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/202 4/TT- BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Bệnh viện Quân y 268 tạiCông văn số 1178/BV-KHTH ngày 19/12/2024 và C ông văn số 1228/BV-BHYT ngày 27/12/2024; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnhsố 1821/BB-BYT ngày 26/12/2024; Công văn số 6402/QY- ĐT ngày 23/12/2024 và Công văn số 6529/QY- Đ T ngày 27/12/2024 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Quân y 268;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
KT. B
ỘTRƯỞ
NG
TH
ỨTRƯỞ
NG
- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
Lê Đứ c Lu ậ n
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / 12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
45.000
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
3
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
2
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
418.500
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
2.1
|
Loại
1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
257.100
|
|
2.2
|
Loại
2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
222.300
|
|
2.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
177.300
|
|
3
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
3.1
|
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
|
341.800
|
|
3.2
|
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
301.600
|
|
3.3
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
269.200
|
|
3.4
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
229.200
|
|
4
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
|
10
4 5 6 7 8 9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0070.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Phụ lục III
|
|
10
4 5 6 7 8 9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0070.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Đơn vị: đồng
|
|
17
18 19 20 21 22 23 24
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 16 58.600
|
|
32
33
34
35
36
37
38
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
STT
Mức giá
25 58.600
26 58.600
27 195.600
28 252.300
29 252.300
30 252.300
31 252.300
|
Ghi chú
|
|
45
46
47
48
49
50
51
2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các
286.300
286.300
486.300
834.300
834.300
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để40 252.300
41 252.300
42 252.300
43 252.300
44 252.300
|
|
59
60
61
62
63
64
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
52 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
53 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
54 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
55 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
56 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
57 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
72 73 74
75
76
77
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
65 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
66 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
67 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
68 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
69 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
70 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
85 86 87 88 89 90
579.800
246.800 446.800 441.800 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
78 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
79 72.300
80 222.300
81 109.300 82 124.300 83 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
100
101
102
103
104
98
99
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
91 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
92 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
93 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
94 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
95 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
96 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
97 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
113
114
115
116
117
118
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
105 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
106 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
107 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
108 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
126
127
128
129
130
131
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
119 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
120 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
121 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
139 140 141 142 143 144 145
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
132 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
133 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
134 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
135 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
136 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
157
158
550.100
550.100
|
|
163
164
165
166
167
168
160
161
162
|
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100 |
|
180
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
189
190
191 192
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
197
198
199 200 201
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
212
213
1.486.800
1.486.800
|
|
218
219
220
221
222
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
|
|
229
230
STT
223
224
225
226
227
228
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
229
230
STT
223
224
225
226
227
228
|
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
3.493.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.201.400
6.218.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
3.493.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.201.400
6.218.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
229
230
STT
223
224
225
226
227
228
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
229
230
STT
223
224
225
226
227
228
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.
|
|
233
234
235
236
237
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
1.376.600
tín hiệu.
tín hiệu.
tín hiệu.
tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết 231 7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
232 3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
|
|
244
245 246 247 248 249 250
89.300
89.300 89.300 89.300 89.300 89.300 89.300 Bằng phương pháp DEXA
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
238 1.376.600 dây dẫn tín hiệu.
239 89.300 240 89.300 241 89.300 242 89.300 243 89.300
|
|
257
258 259 260 261 262 263
256
|
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
271
272 273 274 275 276
STT
264
265 266 267 268 269 270 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
271
272 273 274 275 276
STT
264
265 266 267 268 269 270 |
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
153.700
153.700 153.700 153.700 153.700 153.700 153.700 153.700 153.700 |
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
153.700
153.700 153.700 153.700 153.700 153.700 153.700 153.700 153.700 |
|
281
282
283 284 285 286 287
195.900
162.900 162.900 162.900 162.900 280.500 196.900
STT
Mức giá
277 195.900
278 195.900
279 195.900
280 195.900
|
Ghi chú
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim
thông thường để chọc hút.
|
|
295
296 297 298 299 300
STT
288
289 290 291 292 293 294 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
295
296 297 298 299 300
STT
288
289 290 291 292 293 294 |
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
178.500
240.900 240.900 240.900 126.700 126.700 126.700 126.700 126.700 126.700 |
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
178.500
240.900 240.900 240.900 126.700 126.700 126.700 126.700 126.700 126.700 |
|
305
306
307
308
309
171.900
171.900
171.900
171.900
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mức giá
Ghi chú
301 171.900
302 171.900
303 171.900
304 171.900
|
|
317
318
319
320
321
322
1.251.400
729.400
578.500
685.500
685.500
685.500
STT Mức giá Ghi chú
310 126.700
311 170.900
312 549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
313 147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
314 628.500
315 628.500
316 729.400
|
|
330
331
332
333
334
335
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
6.906.400
600.500
600.500
600.500
600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng.
Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2
nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
STT
Mức giá
Ghi chú
323 685.500
324 1.158.500
325 1.158.500
326 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
327 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
328 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
329 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
|
|
343
344
345
346
347
348
349
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu,
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
dây dẫn và ống thông điều trị laser.
STT
Mức giá
Ghi chú
336 600.500
337 600.500
338 600.500
339 101.800
340 101.800
341 101.800
342 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
|
357
358
359
360
361
362
363
129.600
129.600
129.600
144.900
144.900
144.900
144.900
STT Mức giá Ghi chú
350 2.057.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
351 192.300
352 192.300
353 129.600
354 129.600
355 129.600
356 129.600
|
|
369
370 371 372 373 374 375 376
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn
1.030.000
1.030.000 595.500 595.500 595.500 14.100
Guide wire.
Guide wire.
368 14.100
|
|
384
385
386
387
388
389
2.310.600
2.310.600
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
1.734.600
1.734.600
759.800
lọc.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
STT
Mức giá
Ghi chú
377 1.030.000
378 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
379 2.310.600
380 2.310.600
381 2.310.600
382 2.310.600
383 2.310.600
|
|
397
398
399
400
401
402
403
1.808.100
405.500
405.500
405.500
405.500
405.500
74.000
STT
Mức giá
390 759.800
391 759.800
392 759.800
393 759.800
394 759.800
395 759.800
396 405.500
|
Ghi chú
|
|
411
412
413
414
415
416
417
1.508.100
1.508.100
3.308.100
3.308.100 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các
3.308.100
1.204.300
1.204.300
loại, các cỡ STT Mức giá Ghi chú
404 1.808.100
405 1.808.100
406 1.508.100
407 1.508.100
408 1.508.100
409 1.508.100
410 1.508.100
|
|
424
425 426 427 428 429 430
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
317.000
276.500 276.500 276.500 276.500 276.500 STT Mức giá Ghi chú
418 2.678.400 419 2.678.400 420 2.678.400 421 2.678.400
422 2.938.400
423 493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
|
|
438
439
440
441
442
443
444
352.100
352.100
323.500
323.500
215.200
215.200
215.200
STT
Mức giá
431 468.800
432 468.800
433 468.800
434 468.800
435 352.100
436 352.100
437 352.100
|
Ghi chú
|
|
451
452
453
454
455
456
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300
STT
Mức giá
445 215.200
446 215.200
447 798.300
448 798.300
449 798.300
450 798.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
462
463
464
465
466
467
468
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
905.700
STT
Mức giá
457 798.300
458 798.300
459 798.300
460 798.300
461 2.718.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
475
476
477
478
479
2.963.000
2.963.000
2.963.000
2.963.000
2.963.000
STT
Mức giá
469 905.700
470 1.095.300
471 1.196.400
472 1.196.400
473 1.196.400
474 1.196.400
|
Ghi chú
|
|
486
487 488 489 490 491 492
575.300
575.300 575.300 Chưa bao gồm hóa chất
953.800
953.800 953.800 953.800 STT Mức giá Ghi chú
480 2.963.000
481 975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
482 975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
483 975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
484 720.300 485 720.300
|
|
500
501
502 503 504 505 506
1.176.100
1.176.100
2.373.500 Chưa bao gồm bóng nong thực quản
2.373.500
2.373.500 273.500 273.500 |
|
514
515
516
517
518
519
520
622.500
880.200
194.700
194.700
194.700
194.700
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
STT
Mức giá
Ghi chú
507 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
508 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
509 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
510 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
511 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
512 152.000
513 622.500
|
|
530
531
532 533 534
586.300
586.300
586.300 138.500 138.500 |
|
541
542 543 544 545 546 547 548
1.042.500
1.042.500 656.700 máu.
656.700
538.800 283.800 283.800 283.800
máu.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
STT
Mức giá
Ghi chú
535 138.500
536 463.500 537 463.500 538 660.400 539 274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
540 695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
|
|
554
555
556
557
558
279.500
279.500
279.500
64.300
64.300
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
STT
Mức giá
Ghi chú
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm 549 1.607.000 catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm 550 1.607.000 catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
551 588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
552 3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
553 61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước |
|
564
565 566 567 568 569 570
275.600
275.600 263.700 263.700 263.700 101.800 101.800 STT Mức giá
559 64.300
560 64.300
561 148.600
562 148.600
563 148.600
|
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
578
579
580
581
582
583
584
92.400
92.400
92.400
92.400
15.100
15.100
15.100
STT
Mức giá
571 101.800
572 101.800
573 92.400
574 92.400
575 92.400
576 92.400
577 92.400
|
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
592
593
594
595
596
597
598
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
585 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
586 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
587 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
588 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
589 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
590 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
591 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
606
607
608
609
610
611
612
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
599 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
600 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
601 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
602 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
603 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
604 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
605 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
619
620 621 622 623 624 625 626
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
617 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
618 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
634
635 636 637
638
639
STT
627
628 629 630 631 632 633 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
634
635 636 637
638
639
STT
627
628 629 630 631 632 633 |
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
634
635 636 637
638
639
STT
627
628 629 630 631 632 633 |
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
634
635 636 637
638
639
STT
627
628 629 630 631 632 633 |
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
634
635 636 637
638
639
STT
627
628 629 630 631 632 633 |
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
634
635 636 637
638
639
STT
627
628 629 630 631 632 633 |
194.700
194.700 194.700 194.700
194.700
269.500
|
194.700
194.700 194.700 194.700
194.700
269.500
|
|
646
647
648 649 650 651 652
354.200
50.800 57.600 83.300 76.300 76.300 76.300
STT
Mức giá
640 269.500
641 289.500 642 289.500
643 289.500
644 354.200 645 354.200
|
Ghi chú
|
|
660
661
662
663
664
665
666
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
Mức giá
653 76.300
654 76.300
655 76.300
656 156.400
657 156.400
658 156.400
659 156.400
|
Ghi chú
|
|
674
675
676
677
678
679
680
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
Mức giá
667 37.000
668 37.000
669 37.000
670 37.000
671 37.000
672 37.000
673 37.000
|
Ghi chú
|
|
688
689
690
691
692
693
694
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
51.100
78.300
STT
Mức giá
681 37.000
682 37.000
683 37.000
684 37.000
685 37.000
686 37.000
687 37.000
|
Ghi chú
|
|
702
703
704
705
706
707
708
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
695 78.300
696 78.300
697 78.300
698 78.300
699 78.300
700 78.300
701 78.300
|
Ghi chú
|
|
716
717
718
719
720
721
722
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
709 78.300
710 78.300
711 78.300
712 78.300
713 78.300
714 78.300
715 78.300
|
Ghi chú
|
|
730
731
732
733
734
735
736
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
723 78.300
724 78.300
725 78.300
726 78.300
727 78.300
728 78.300
729 78.300
|
Ghi chú
|
|
744
745
746
747
748
749
750
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
737 78.300
738 78.300
739 78.300
740 78.300
741 78.300
742 78.300
743 78.300
|
Ghi chú
|
|
758
759
760
761
762
763
764
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
751 78.300
752 78.300
753 78.300
754 78.300
755 78.300
756 78.300
757 78.300
|
Ghi chú
|
|
772
773
774
775
776
777
778
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
765 78.300
766 78.300
767 78.300
768 78.300
769 78.300
770 78.300
771 78.300
|
Ghi chú
|
|
786
787
788
789
790
791
792
78.300
78.300
48.900
44.900
44.900
36.700
36.700
STT
Mức giá
779 78.300
780 78.300
781 78.300
782 78.300
783 78.300
784 78.300
785 78.300
|
Ghi chú
|
|
800
801
802
803
804
805
806
54.800
54.800
54.800
54.800
36.600
54.800
54.800
STT
Mức giá
793 36.700
794 36.700
795 30.800
796 40.900
797 40.900
798 40.900
799 54.800
|
Ghi chú
|
|
814
815 816 817 818 819 820
318.700
318.700 41.100 71.200 33.400 77.500 14.700 STT Mức giá Ghi chú
807 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
808 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
809 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
810 48.700 811 48.700 812 48.700 813 41.100
|
|
828
829
830
831
832
833
834
59.300
59.300
59.300
59.300
59.300
33.400
33.400
STT
Mức giá
821 173.700
822 124.000
823 124.000
824 51.800
825 59.300
826 59.300
827 59.300
|
Ghi chú
|
|
842
843
844
845
846
847
848
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
STT
Mức giá
835 33.400
836 33.400
837 33.400
838 33.400
839 33.400
840 33.400
841 33.400
|
Ghi chú
|
|
856
857
858
859
860
861
862
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
68.900
32.900
32.900
STT Mức giá Ghi chú
849 33.400
850 33.400
851 33.400
852 33.400
853 33.400
854 14.700
855 14.700
|
|
870
871
872
873
874
875
876
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
863 32.900
864 32.900
865 76.000
866 76.000
867 76.000
868 76.000
869 76.000
|
Ghi chú
|
|
884
885
886
887
888
889
890
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
877 76.000
878 76.000
879 76.000
880 76.000
881 76.000
882 76.000
883 76.000
|
Ghi chú
|
|
898
899
900
901
902
903
904
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
891 76.000
892 76.000
893 76.000
894 76.000
895 76.000
896 76.000
897 76.000
|
Ghi chú
|
|
912
913
914
915
916
917
918
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
905 76.000
906 76.000
907 76.000
908 76.000
909 76.000
910 76.000
911 76.000
|
Ghi chú
|
|
926
927
928
929
930
931
932
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
919 76.000
920 76.000
921 76.000
922 76.000
923 76.000
924 76.000
925 76.000
|
Ghi chú
|
|
940
941
942
943
944
945
946
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
933 76.000
934 76.000
935 76.000
936 76.000
937 76.000
938 76.000
939 76.000
|
Ghi chú
|
|
954
955
956
957
958
959
960
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
947 76.000
948 76.000
949 76.000
950 76.000
951 76.000
952 76.000
953 76.000
|
Ghi chú
|
|
967
968
969 970 971 972 973 974
76.000
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 |
|
982
983
984
985
986
987
988
76.000
39.000
51.300
51.300
64.900
64.900
64.900
STT
Mức giá
975 76.000
976 76.000
977 76.000
978 76.000
979 76.000
980 76.000
981 76.000
|
Ghi chú
|
|
1.000
1.001
1.002
373.600
373.600
190.800 |
|
1.010
1.011
1.012
1.013
1.014
1.015
1.016
2.572.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800 399.000
STT
Mức giá
1.003 905.800
1.004 905.800
1.005 677.500
1.006 677.500
1.007 365.100
1.008 365.100
1.009 185.000
|
Ghi chú
|
|
1.027
1.028
6.955.600
6.955.600
|
|
1.036
1.037
1.038 1.039 1.040 1.041
6.955.600
6.955.600
6.955.600 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.049
1.050
1.051
1.052
1.053
1.054
1.055
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mức giá
Ghi chú
1.042 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.043 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.044 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.045 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.046 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.047 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.048 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.063
1.064
1.065
1.066
1.067
1.068
1.069
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.168.600
6.168.600
STT Mức giá Ghi chú
1.056 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.057 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.058 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.059 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.060 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.061 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.062 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.076
1.077
1.078 1.079 1.080 1.081 1.082
4.743.900
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.465.600
|
|
1.093
8.193.400
|
|
1.098
1.099 1.100 1.101 1.102 1.103 1.104
4.969.100
4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 452.800 1.097 452.800 |
|
1.112
1.113
1.114
1.115
1.116
5.669.600
5.669.600
5.669.600
7.667.700
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
vá khuyết sọ.
vá khuyết sọ.
vá khuyết sọ.
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
STT
Mức giá
Ghi chú
1.105 4.969.100
1.106 4.969.100
1.107 4.969.100
1.108 4.969.100
1.109 4.969.100
1.110 4.969.100
1.111 4.969.100
|
|
1.123
1.124
1.125
8.229.200
5.602.400
5.602.400
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.130
1.131
1.132
1.133
STT
1.126
1.127
1.128
1.129
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.130
1.131
1.132
1.133
STT
1.126
1.127
1.128
1.129
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
|
|
1.130
1.131
1.132
1.133
STT
1.126
1.127
1.128
1.129
|
5.966.400
|
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
|
|
1.130
1.131
1.132
1.133
STT
1.126
1.127
1.128
1.129
|
vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
|
vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
|
|
1.130
1.131
1.132
1.133
STT
1.126
1.127
1.128
1.129
|
5.966.400
|
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
|
|
1.130
1.131
1.132
1.133
STT
1.126
1.127
1.128
1.129
|
vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
|
vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
|
|
1.130
1.131
1.132
1.133
STT
1.126
1.127
1.128
1.129
|
5.966.400
|
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
|
|
1.130
1.131
1.132
1.133
STT
1.126
1.127
1.128
1.129
|
vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
|
vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
|
|
1.130
1.131
1.132
1.133
STT
1.126
1.127
1.128
1.129
|
5.966.400
|
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
|
|
1.130
1.131
1.132
1.133
STT
1.126
1.127
1.128
1.129
|
vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
|
vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
|
|
1.130
1.131
1.132
1.133
STT
1.126
1.127
1.128
1.129
|
5.966.400
|
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
|
|
1.130
1.131
1.132
1.133
STT
1.126
1.127
1.128
1.129
|
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.130
1.131
1.132
1.133
STT
1.126
1.127
1.128
1.129
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
|
|
1.130
1.131
1.132
1.133
STT
1.126
1.127
1.128
1.129
|
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,
|
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,
|
|
1.130
1.131
1.132
1.133
STT
1.126
1.127
1.128
1.129
|
16.155.000
|
mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
1.130
1.131
1.132
1.133
STT
1.126
1.127
1.128
1.129
|
dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
1.139
1.140
1.141
1.142
1.143
1.144
1.145
3.311.900
3.311.900
3.311.900
9.583.300
9.583.300
9.583.300
1.925.900
khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,
mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
1.134 16.155.000 quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
1.135 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
1.136 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
1.137 3.311.900
1.138 3.311.900
|
|
1.150
1.151
1.152
1.153
1.154
1.155
1.156
7.392.200
7.392.200
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động,
7.381.300
7.381.300
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
STT
Ghi chú
1.146 7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 1.147 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 1.148 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 1.149 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp |
|
1.163
1.164
1.165
1.166
1.167
1.168
1.169
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.497.100
4.497.100
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.157 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.158 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.159 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.160 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.161 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.162 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.174
1.175
1.176
1.177
1.178
1.179
1.180
4.497.100
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.170 4.497.100
1.171 4.497.100
1.172 4.497.100
1.173 4.497.100
|
|
1.188
1.189 1.190 1.191 1.192 1.193 1.194
4.569.100
4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 STT Mức giá Ghi chú
1.181 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.182 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.183 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.184 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.185 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.186 4.569.100 1.187 4.569.100
|
|
1.201
1.202
1.203
1.204
1.205
1.206
6.374.200
6.374.200
6.374.200
3.279.000
3.279.000
3.279.000
STT
Mức giá
1.195 4.569.100
1.196 4.569.100
1.197 4.569.100
1.198 4.569.100
1.199 4.569.100
1.200 4.569.100
|
Ghi chú
|
|
1.214
1.215
1.216
1.217
1.218
1.219
1.220
3.279.000
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
STT
Mức giá
1.207 3.279.000
1.208 3.279.000
1.209 3.279.000
1.210 3.279.000
1.211 3.279.000
1.212 3.279.000
1.213 3.279.000
|
Ghi chú
|
|
1.227
1.228 1.229 1.230 1.231 1.232 1.233 1.234
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.886.100
3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
5.530.400
5.530.400 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.221 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.222 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.223 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.224 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.225 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.226 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.241
1.242 1.243 1.244 1.245 1.246 1.247 1.248
4.621.100
4.621.100 2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 STT Mức giá Ghi chú
1.235 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.236 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.237 4.621.100 1.238 4.621.100 1.239 4.621.100 1.240 4.621.100
|
|
1.256
1.257
1.258
1.259
1.260
1.261
1.262
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.454.000
2.454.000
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.249 2.490.900
1.250 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.251 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.252 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.253 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.254 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.255 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.269
1.270
1.271
1.272
1.273
6.024.400
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
1.264 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.265 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.266 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.267 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.268 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
1.282
1.283
6.557.900
6.557.900
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
6.557.900
|
Stent.
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
6.557.900
|
ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
6.557.900
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
6.557.900
|
ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
6.557.900
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
6.557.900
|
ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
6.557.900
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
5.495.300
|
ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
5.495.300
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
1.289
1.290
1.291
1.292
1.293
STT
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
|
5.495.300
|
mạch.
|
|
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
8.208.300
5.597.800
5.597.800
5.597.800
3.136.900
STT
Mức giá
1.294 5.495.300
1.295 8.208.300
1.296 8.208.300
1.297 8.208.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.310
1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.321
1.322
1.323
1.324
1.325
1.326
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
STT
Mức giá
1.316 4.941.100
1.317 4.941.100
1.318 4.941.100
1.319 4.941.100
1.320 4.941.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.333
1.334
1.335
1.336
1.337
1.338
1.339
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
4.764.100
4.663.800
4.663.800
STT
Mức giá
1.327 4.941.100
1.328 4.941.100
1.329 4.941.100
1.330 2.705.700
1.331 2.705.700
1.332 2.705.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.345
1.346
1.347
1.348
1.349
1.350
1.351
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
1.340 4.663.800
1.341 4.663.800
1.342 4.663.800
1.343 4.663.800
1.344 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.357
1.358
1.359
1.360
1.361
1.362
1.363
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
5.100.100
5.100.100
STT
Mức giá
1.352 4.663.800
1.353 4.663.800
1.354 4.663.800
1.355 4.663.800
1.356 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.371
1.372
1.373
1.374
1.375
1.376
1.377
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
STT
Mức giá
1.364 5.100.100
1.365 5.100.100
1.366 5.100.100
1.367 2.815.900
1.368 2.815.900
1.369 2.815.900
1.370 2.815.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.384
1.385
1.386
1.387
1.388
7.639.200
7.639.200
4.747.100
3.781.900
3.781.900
STT
Mức giá
1.378 2.815.900
1.379 2.818.700
1.380 2.818.700
1.381 2.818.700
1.382 2.818.700
1.383 2.818.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.394
1.395
1.396
1.397
1.398
1.399
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
3.993.400
STT
Mức giá
1.389 3.781.900
1.390 2.917.900
1.391 2.917.900
1.392 2.917.900
1.393 2.917.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.404
1.405
1.406
1.407
1.408
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
1.400 3.993.400
1.401 3.993.400
1.402 3.993.400
1.403 3.993.400
|
Ghi chú
|
|
1.413
1.414
1.415
1.416
1.417
1.418
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.409 3.993.400
1.410 3.993.400
1.411 3.993.400
1.412 3.993.400
|
|
1.425
1.426 1.427 1.428 1.429 1.430 1.431 1.432
4.993.100
4.993.100 3.431.900 3.431.900 3.431.900 3.431.900 3.431.900 3.431.900 STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
1.419 6.632.200 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
1.420 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
1.421 3.781.900 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
1.422 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.423 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.424 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
|
|
1.439
1.440
1.441
1.442
1.443 1.444
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
5.057.900
5.057.900 5.057.900 sỏi.
sỏi.
sỏi.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.433 3.431.900
1.434 3.431.900 1.435 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.436 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.437 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.438 7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
1.452
1.453 1.454 1.455 1.456
1.457
11.801.200
4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100
khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
STT
Mức giá
Ghi chú
1.445 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.446 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.447 4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.448 4.870.100 1.449 4.870.100 1.450 4.870.100 1.451 4.870.100
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
11.801.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
11.801.200
|
khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
11.801.200
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.943.100
|
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.943.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.943.100
|
mạch.
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.943.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.943.100
|
mạch.
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.943.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.943.100
|
mạch.
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.897.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.897.800
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.897.800
|
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.897.800
|
máu.
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.897.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.897.800
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.897.800
|
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.897.800
|
máu.
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.897.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.897.800
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.897.800
|
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.955.100
|
máu.
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.955.100
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.955.100
|
máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.955.100
|
dao hàn mạch.
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.955.100
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.955.100
|
máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
STT
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
|
4.955.100
|
dao hàn mạch.
|
|
1.471
1.472
1.473
1.474
1.475
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
1.467 4.955.100
1.468 4.955.100
1.469 4.955.100
1.470 4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.480
1.481
1.482
1.483
1.484
1.485
1.486
1.487
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch 1.476 4.955.100 máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 1.477 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 1.478 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 1.479 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.494
1.495
1.496
1.497
STT
1.488
1.489
1.490
1.491
1.492
1.493
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.494
1.495
1.496
1.497
STT
1.488
1.489
1.490
1.491
1.492
1.493
|
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
|
1.494
1.495
1.496
1.497
STT
1.488
1.489
1.490
1.491
1.492
1.493
|
5.141.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
1.494
1.495
1.496
1.497
STT
1.488
1.489
1.490
1.491
1.492
1.493
|
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
|
1.494
1.495
1.496
1.497
STT
1.488
1.489
1.490
1.491
1.492
1.493
|
5.141.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
1.494
1.495
1.496
1.497
STT
1.488
1.489
1.490
1.491
1.492
1.493
|
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
|
1.494
1.495
1.496
1.497
STT
1.488
1.489
1.490
1.491
1.492
1.493
|
5.141.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
1.494
1.495
1.496
1.497
STT
1.488
1.489
1.490
1.491
1.492
1.493
|
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
|
1.494
1.495
1.496
1.497
STT
1.488
1.489
1.490
1.491
1.492
1.493
|
5.141.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
1.494
1.495
1.496
1.497
STT
1.488
1.489
1.490
1.491
1.492
1.493
|
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.494
1.495
1.496
1.497
STT
1.488
1.489
1.490
1.491
1.492
1.493
|
4.068.200
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
1.494
1.495
1.496
1.497
STT
1.488
1.489
1.490
1.491
1.492
1.493
|
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.494
1.495
1.496
1.497
STT
1.488
1.489
1.490
1.491
1.492
1.493
|
4.068.200
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
1.494
1.495
1.496
1.497
STT
1.488
1.489
1.490
1.491
1.492
1.493
|
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.494
1.495
1.496
1.497
STT
1.488
1.489
1.490
1.491
1.492
1.493
|
4.068.200
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
1.494
1.495
1.496
1.497
STT
1.488
1.489
1.490
1.491
1.492
1.493
|
máu.
|
máu.
|
|
1.501
1.502
1.503
1.504
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT
Mức giá
1.498 2.683.900
1.499 2.683.900
1.500 2.683.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.508
1.509
1.510
1.511
1.512
2.683.900 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
2.683.900
2.683.900
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.505 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.506 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.507 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.519
1.520 1.521 1.522 1.523 1.524 1.525 1.526
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.142.500
3.142.500 mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.513 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.514 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.515 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.516 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.517 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.518 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.534
1.535
1.536
1.537
1.538
3.142.500
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
1.527 3.142.500
1.528 3.142.500
1.529 3.142.500
1.530 3.142.500
1.531 3.142.500
1.532 3.142.500
1.533 3.142.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.543
1.544
1.545
1.546
1.547
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
1.539 2.816.900
1.540 2.816.900
1.541 2.816.900
1.542 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.552
1.553
1.554
1.555
1.556
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
1.548 2.816.900
1.549 2.816.900
1.550 2.816.900
1.551 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.563
1.564
1.565
1.566
1.567
1.568
1.108.300
1.108.300
2.125.300
2.125.300 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
1.743.100
1.743.100
guidewire.
guidewire, bộ dẫn lưu đường mật Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.557 2.507.900 ghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.558 2.507.900 ghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.559 2.507.900 ghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, 1.560 2.522.400 catheter.
1.561 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
1.562 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
|
|
1.576
1.577
1.578
1.579
1.580
1.581
1.582
269.500
218.500
218.500
218.500
218.500
218.500
218.500
STT Mức giá Ghi chú
1.569 1.743.100
1.570 2.745.200
1.571 2.745.200
1.572 2.745.200
1.573 2.745.200
1.574 2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
1.575 2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
|
|
1.590
1.591
1.592
1.593
1.594
1.595
667.000
667.000
297.000
297.000
282.000
282.000
STT
Mức giá
1.583 218.500
1.584 218.500
1.585 218.500
1.586 218.500
1.587 169.500
1.588 169.500
1.589 58.400
|
Ghi chú
|
|
1.600
1.601
1.602
1.603
1.604
434.600
434.600
434.600
434.600
434.600
STT
Mức giá
1.596 282.000
1.597 282.000
1.598 282.000
1.599 182.000
|
Ghi chú
|
|
1.610
1.611 1.612 1.613 1.614 1.615 1.616
342.000
342.000 187.000 257.000 257.000 257.000 257.000 STT Mức giá
1.605 434.600
1.606 256.600
1.607 256.600
1.608 256.600
1.609 342.000
|
Ghi chú
|
|
1.624
1.625
1.626
1.627
1.628
1.629
1.630
372.700
372.700
242.400
242.400
749.600
749.600
372.700
STT
Mức giá
1.617 257.000
1.618 257.000
1.619 257.000
1.620 192.400
1.621 372.700
1.622 372.700
1.623 372.700
|
Ghi chú
|
|
1.638
1.639
1.640
1.641
1.642
1.643
1.644
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
372.700
STT
Mức giá
1.631 372.700
1.632 372.700
1.633 372.700
1.634 372.700
1.635 372.700
1.636 372.700
1.637 372.700
|
Ghi chú
|
|
1.652
1.653
1.654
1.655
1.656
1.657
1.658
372.700
372.700
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
STT
Mức giá
1.645 372.700
1.646 372.700
1.647 372.700
1.648 372.700
1.649 372.700
1.650 372.700
1.651 372.700
|
Ghi chú
|
|
1.666
1.667
1.668
1.669
1.670
1.671
1.672
659.600
659.600
379.600
379.600
379.600
379.600
167.000
STT
Mức giá
1.659 659.600
1.660 659.600
1.661 659.600
1.662 659.600
1.663 659.600
1.664 659.600
1.665 659.600
|
Ghi chú
|
|
1.680
1.681
1.682
1.683
1.684
1.685
1.686
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.320.600
3.320.600
STT
Mức giá
1.673 167.000
1.674 167.000
1.675 167.000
1.676 3.994.900
1.677 3.994.900
1.678 3.994.900
1.679 3.994.900
|
Ghi chú
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
3.320.600
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
3.320.600
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
3.320.600
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
3.320.600
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
7.692.200
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
7.692.200
|
sinh học hoặc hóa học.
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
1.693
1.694
1.695
1.696
STT
1.687
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.702
1.703
1.704
1.705
1.706
1.700
1.701
|
3.320.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
1.702
1.703
1.704
1.705
1.706
1.700
1.701
|
2.275.900
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
1.702
1.703
1.704
1.705
1.706
1.700
1.701
|
2.275.900
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.702
1.703
1.704
1.705
1.706
1.700
1.701
|
2.275.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
1.702
1.703
1.704
1.705
1.706
1.700
1.701
|
2.275.900
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
1.702
1.703
1.704
1.705
1.706
1.700
1.701
|
2.275.900
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.702
1.703
1.704
1.705
1.706
1.700
1.701
|
3.447.900
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.702
1.703
1.704
1.705
1.706
1.700
1.701
|
3.447.900
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
1.702
1.703
1.704
1.705
1.706
1.700
1.701
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
1.702
1.703
1.704
1.705
1.706
1.700
1.701
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
1.702
1.703
1.704
1.705
1.706
1.700
1.701
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
1.702
1.703
1.704
1.705
1.706
1.700
1.701
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
1.702
1.703
1.704
1.705
1.706
1.700
1.701
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
1.711
1.712
1.713
1.714
1.715
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
1.707 3.602.500
1.708 3.602.500
1.709 3.602.500
1.710 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
1.720
1.721
1.722
1.723
1.724
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
1.716 3.602.500
1.717 3.602.500
1.718 3.602.500
1.719 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
1.730
1.731
1.732
1.733
1.734
1.735
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và1.725 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và1.726 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và1.727 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
1.728 4.594.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và1.729 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
1.742
1.743 1.744 1.745 1.746 1.747 1.748
STT
1.736
1.737
1.738 1.739 1.740 1.741 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.742
1.743 1.744 1.745 1.746 1.747 1.748
STT
1.736
1.737
1.738 1.739 1.740 1.741 |
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
|
|
1.742
1.743 1.744 1.745 1.746 1.747 1.748
STT
1.736
1.737
1.738 1.739 1.740 1.741 |
4.594.500
|
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
|
|
1.742
1.743 1.744 1.745 1.746 1.747 1.748
STT
1.736
1.737
1.738 1.739 1.740 1.741 |
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.755
1.756 1.757 1.758 1.759 1.760 1.761 1.762
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.749 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.750 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.751 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.752 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.753 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.754 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.769
1.770
1.771
1.772
1.773
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
STT
Mức giá
Ghi chú
1.763 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.764 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
1.765 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố1.766 4.002.600định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố1.767 4.002.600định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố1.768 4.002.600định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
|
|
1.778
1.779
1.780
1.781 1.782 1.783
3.923.600
3.923.600
3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900
STT
Mức giá
1.774 3.923.600
1.775 3.923.600
1.776 3.923.600
1.777 3.923.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
1.791
1.792
1.793
1.794
1.795
1.796
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
4.974.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
STT
Mức giá
Ghi chú
1.784 3.011.900
1.785 3.011.900
1.786 3.011.900
1.787 3.011.900
1.788 3.011.900
1.789 3.011.900
1.790 3.011.900
|
|
1.802
1.803
1.804
1.805
1.806
1.807
1.808
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.797 5.265.900
1.798 4.102.500
1.799 4.102.500
1.800 4.102.500
1.801 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.814
1.815
1.816
1.817
1.818
1.819
1.820
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.809 4.102.500
1.810 4.102.500
1.811 4.102.500
1.812 4.102.500
1.813 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.826
1.827
1.828
1.829
1.830
1.831
STT
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.837
1.838
1.839
1.840
1.841
1.842
1.843
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.832 4.102.500
1.833 4.102.500
1.834 4.102.500
1.835 4.102.500
1.836 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.849
1.850
1.851
1.852
1.853
1.854
1.855
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.844 4.102.500
1.845 4.102.500
1.846 4.102.500
1.847 4.102.500
1.848 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.861
1.862
1.863
1.864
1.865
1.866
1.867
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.856 4.102.500
1.857 4.102.500
1.858 4.102.500
1.859 4.102.500
1.860 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.873
1.874
1.875
1.876
1.877
1.878
1.879
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.868 4.102.500
1.869 4.102.500
1.870 4.102.500
1.871 4.102.500
1.872 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.885
1.886
1.887
1.888
1.889
1.890
1.891
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
1.880 4.102.500
1.881 4.102.500
1.882 4.102.500
1.883 4.102.500
1.884 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.897
1.898
1.899
1.900
1.901
1.902
STT
1.892
1.893
1.894
1.895
1.896
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
1.908
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
1.919
1.920
1.921
1.922
1.923
1.924
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
5.474.500
STT
Mức giá
1.914 4.102.500
1.915 4.102.500
1.916 4.102.500
1.917 4.102.500
1.918 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
1.929
1.930
1.931
1.932
1.933
1.934
4.085.900
4.085.900
4.085.900
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản 1.925 5.474.500 phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 1.926 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 1.927 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 1.928 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
1.942
1.943
1.944
1.945
1.946
1.947
1.948
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.935 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.936 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.937 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.938 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.939 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.940 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.941 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.956
1.957
1.958
1.959
1.960
1.961
1.962
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.949 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.950 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.951 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.952 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.953 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.954 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1.955 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.973
1.974
|
7.840.200
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
1.973
1.974
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
1.973
1.974
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
1.973
1.974
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
1.979
1.980
1.981
1.982
1.983
5.592.600
5.592.600
5.798.100
5.798.100
5.798.100
STT
1.975 9.856.300
1.976 9.856.300
1.977 5.592.600
1.978 5.592.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
1.988
1.989
1.990
1.991
STT
1.984
1.985
1.986
1.987
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
1.996
1.997
1.998
1.999
2.000
5.996.400
5.996.400
5.996.400
5.996.400
6.245.700
STT
1.992 5.798.100
1.993 5.798.100
1.994 5.798.100
1.995 5.798.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
|
|
2.006
2.007
2.008
STT
2.001
2.002
2.003
2.004
2.005
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.006
2.007
2.008
STT
2.001
2.002
2.003
2.004
2.005
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
|
|
2.006
2.007
2.008
STT
2.001
2.002
2.003
2.004
2.005
|
6.245.700
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
|
|
2.006
2.007
2.008
STT
2.001
2.002
2.003
2.004
2.005
|
tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
|
tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
|
|
2.012
2.013
2.014
2.015
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
2.009 3.226.900
2.010 3.226.900
2.011 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
2.019
2.020
2.021
2.022
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
2.016 3.226.900
2.017 3.226.900
2.018 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
2.027
2.028 2.029 2.030 2.031 2.032 2.033
3.405.300
3.405.300 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 STT Mức giá
2.023 3.226.900
2.024 3.226.900
2.025 3.226.900
2.026 3.405.300
|
Ghi chú
|
|
2.041
2.042
2.043
2.044
2.045
2.046
2.047
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT
Mức giá
2.034 3.720.600
2.035 3.720.600
2.036 3.720.600
2.037 3.720.600
2.038 3.720.600
2.039 3.720.600
2.040 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
2.059
2.060
2.061
2.767.900
2.767.900
2.767.900 |
|
2.070
2.071
2.072 2.073 2.074 2.075
5.204.600
5.204.600
5.204.600 5.663.200 5.663.200 5.712.200 |
|
2.083
2.084
2.085 2.086 2.087 2.088
5.712.200
5.712.200
5.712.200 5.712.200 5.712.200 5.712.200 |
|
2.096
2.097
2.098
2.099
2.100
2.101
2.102
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300
STT Mức giá Ghi chú
2.089 5.712.200
2.090 3.433.300
2.091 3.433.300
2.092 3.433.300
2.093 3.433.300
2.094 3.433.300
2.095 3.433.300
|
|
2.109
2.110 2.111 2.112 2.113 2.114 2.115 2.116
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.433.300
2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 STT Mức giá Ghi chú
2.103 3.433.300 2.104 3.433.300 2.105 3.433.300 2.106 3.433.300
2.107 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
2.108 3.433.300
|
|
2.123
2.124 2.125 2.126 2.127 2.128 2.129 2.130
2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.119 2.396.200
2.120 2.396.200 2.121 2.396.200 2.122 2.396.200
|
|
2.138
2.139
2.140
2.141
2.142
2.143
2.144
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.096.500
1.369.400
STT
Mức giá
2.131 2.396.200
2.132 1.509.500
2.133 1.509.500
2.134 1.509.500
2.135 1.509.500
2.136 1.509.500
2.137 1.509.500
|
Ghi chú
|
|
2.156
2.157
5.982.300
2.268.300
|
|
2.163
2.164
2.165
2.166
STT
2.158
2.159
2.160
2.161
2.162
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.163
2.164
2.165
2.166
STT
2.158
2.159
2.160
2.161
2.162
|
2.268.300
|
Ghi chú
|
|
2.163
2.164
2.165
2.166
STT
2.158
2.159
2.160
2.161
2.162
|
6.815.100
|
Ghi chú
|
|
2.163
2.164
2.165
2.166
STT
2.158
2.159
2.160
2.161
2.162
|
6.815.100
|
Ghi chú
|
|
2.163
2.164
2.165
2.166
STT
2.158
2.159
2.160
2.161
2.162
|
6.815.100
|
Ghi chú
|
|
2.163
2.164
2.165
2.166
STT
2.158
2.159
2.160
2.161
2.162
|
5.507.100
|
Ghi chú
|
|
2.163
2.164
2.165
2.166
STT
2.158
2.159
2.160
2.161
2.162
|
5.507.100
|
Ghi chú
|
|
2.163
2.164
2.165
2.166
STT
2.158
2.159
2.160
2.161
2.162
|
5.507.100
|
Ghi chú
|
|
2.163
2.164
2.165
2.166
STT
2.158
2.159
2.160
2.161
2.162
|
5.507.100
|
Ghi chú
|
|
2.163
2.164
2.165
2.166
STT
2.158
2.159
2.160
2.161
2.162
|
5.507.100
|
Ghi chú
|
|
2.173
2.174 2.175 2.176 2.177 2.178
2.179
1.069.900
2.287.400
251.500
312.500
825.800
929.400
191.500
STT
Mức giá
2.167 5.507.100
2.168 5.507.100
2.169 873.000 2.170 873.000 2.171 951.600 2.172 951.600
|
Ghi chú
|
|
2.188
2.189
2.190 2.191 2.192
2.833.400
2.501.900
2.501.900 653.700 94.600 |
|
2.200
2.201
2.202
2.203
2.204
2.205
2.206
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
STT
Mức giá
2.193 4.667.800
2.194 4.667.800
2.195 4.667.800
2.196 3.035.700
2.197 2.949.800
2.198 2.892.800
2.199 2.892.800
|
Ghi chú
|
|
2.216
2.217
2.218
2.219
|
6.836.200
2.932.800
2.932.800
4.142.300
|
|
2.227
2.228
2.229
2.230
2.231
2.232
2.233
4.308.300
6.849.100
6.849.100
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
STT
Mức giá
2.220 3.594.800
2.221 3.628.800
2.222 3.939.300
2.223 4.308.300
2.224 4.308.300
2.225 4.308.300
2.226 4.308.300
|
Ghi chú
|
|
2.240
2.241
2.242 2.243
2.244
2.245
4.721.300
6.548.300
6.548.300 6.548.300
5.990.300
5.990.300 2.239 4.721.300
|
|
2.250
2.251
2.252
2.253
2.254
2.255
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
STT
Mức giá
2.246 5.990.300
2.247 5.990.300
2.248 5.990.300
2.249 5.990.300
|
Ghi chú
|
|
2.263
2.264
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
STT
Mức giá
2.256 5.503.300
2.257 5.503.300
2.258 5.503.300
2.259 5.503.300
2.260 5.503.300
2.261 5.503.300
2.262 5.503.300
|
Ghi chú
|
|
2.277
2.278
2.279 2.280 2.281 2.282 |
5.437.300
5.395.300
9.585.300 9.585.300 5.988.800 6.964.200 |
|
2.288
2.289 2.290 2.291 2.292 2.293 2.294
2.284
2.285
2.286
2.287 |
7.279.100
7.279.100
4.451.200
4.230.100 3.131.800 6.895.100 414.500 2.367.500 2.367.500 68.100 290.800 |
|
2.301
2.302 2.303 2.304 2.305 2.306 2.307 2.308
1.322.100
1.322.100
1.252.600
1.252.600 342.400 342.400 342.400 342.400 laser, dây dẫn sáng.
laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
STT
Mức giá
Ghi chú
2.295 436.200
2.296 41.200 2.297 41.200 2.298 1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
2.299 930.200
2.300 930.200 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu |
|
2.317
2.318
2.319 2.320 2.321 2.322
1.244.100
427.500
562.100
112.800 112.800 27.500 |
|
2.327
2.328
2.329
2.330
2.331
145.500
77.000
77.000
77.000
77.000
STT
Mức giá
2.323 43.600
2.324 438.500
2.325 145.500
2.326 145.500
|
Ghi chú
|
|
2.338
2.339 2.340 2.341 2.342 2.343 2.344
12.700
12.700 31.600 31.600 31.100 31.100 31.100 STT Mức giá
2.332 77.000
2.333 77.000
2.334 68.000 2.335 68.000 2.336 41.900 2.337 41.900
|
Ghi chú
|
|
2.351
2.352
2.353
2.354
2.355
2.356
2.357
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.595.200
860.200
452.400
452.400
STT Mức giá Ghi chú
2.345 69.400
2.346 53.600
2.347 53.600
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
2.348 3.577.900 nhân tạo.
2.349 1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
2.350 1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
2.365
2.366
2.367
2.368
2.369
2.370
2.371
1.043.500
1.043.500
1.043.500
1.809.000
813.600
830.200
830.200
STT
Mức giá
2.358 897.100
2.359 897.100
2.360 897.100
2.361 799.600
2.362 799.600
2.363 1.244.100
2.364 813.600
|
Ghi chú
|
|
2.378
2.379 2.380 2.381 2.382 2.383 2.384
1.013.600
1.013.600
1.244.100
946.900 359.500
71.500 71.500
STT
Mức giá
2.372 1.809.000
2.373 1.529.000
2.374 727.900 2.375 99.400 2.376 99.400 2.377 99.400
|
Ghi chú
|
|
2.392
2.393
2.394
2.395
2.396
2.397
2.398
1.351.400
1.351.400
1.351.400
1.572.200
698.800
698.800
698.800
STT
Mức giá
2.385 1.244.100
2.386 69.000
2.387 69.000
2.388 40.900
2.389 40.900
2.390 66.800
2.391 66.800
|
Ghi chú
|
|
2.406
2.407
2.408
2.409
2.410
2.411
2.412
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
130.900
130.900
130.900
40.900 STT Mức giá Ghi chú
2.399 1.833.000
2.400 2.068.800
2.401 830.200
2.402 830.200
2.403 830.200
2.404 599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
2.405 40.900
|
|
2.420
2.421
2.422
2.423
2.424
2.425
1.632.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân
1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã
570.300
tạo.
tạo.
bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
|
|
2.432
2.433 2.434 2.435 2.436 2.437 2.438
2.429
2.430
2.431 |
763.600
763.600
830.200 830.200 1.220.300 1.220.300 913.600 913.600 960.200 960.200 |
|
2.445
2.446
2.447 2.448 2.449 2.450 2.451
1.402.600
1.402.600
1.402.600 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.244.100 1.244.100 2.440 930.200
2.441 1.402.600 2.442 1.402.600 2.443 1.402.600 2.444 1.402.600
|
|
2.458
2.459 2.460 2.461 2.462 2.463 2.464
1.322.100
1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.322.100 STT Mức giá Ghi chú
2.452 1.244.100 2.453 1.244.100 2.454 930.200 2.455 1.213.600 2.456 1.746.900
2.457 5.035.900 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
|
|
2.472
2.473
2.474
2.475
2.476
2.477
2.478
1.322.100
1.322.100
813.600
812.100
812.100
812.100
812.100
STT
Mức giá
2.465 1.322.100
2.466 1.322.100
2.467 1.322.100
2.468 1.322.100
2.469 1.322.100
2.470 1.322.100
2.471 1.322.100
|
Ghi chú
|
|
2.486
2.487
2.488
2.489
2.490
2.491
2.492
1.244.100
698.800
698.800
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
80.600
80.600
STT Mức giá Ghi chú
2.479 1.322.100
2.480 1.322.100
2.481 1.322.100
2.482 1.322.100
2.483 1.194.100
2.484 1.194.100
2.485 1.194.100
|
|
2.500
2.501
2.502
2.503
2.504
2.505
2.506
2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
60.000
60.000
60.000
60.000
60.000
60.000
STT Mức giá Ghi chú
2.493 69.700
2.494 151.000
2.495 151.000
2.496 151.000
2.497 33.600
2.498 60.000
2.499 60.000
|
|
2.514
2.515
2.516
2.517
2.518
2.519
2.520
105.800
65.100
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.507 2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
2.508 245.100
2.509 46.400
2.510 46.400
2.511 913.600
2.512 913.600
2.513 913.600
|
|
2.527
2.528 2.529 2.530 2.531 2.532 2.533 2.534
891.500
891.500 891.500 620.000 620.000 620.000 534.500 344.200 2.522 3.321.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
2.523 2.185.500 2.524 2.185.500 2.525 1.260.100 2.526 1.260.100
|
|
2.542
2.543
2.544
2.545
2.546
2.547
2.548
197.200
165.500
165.500
165.500
216.500
286.500
286.500
STT
Mức giá
2.535 344.200
2.536 344.200
2.537 197.200
2.538 197.200
2.539 197.200
2.540 197.200
2.541 197.200
|
Ghi chú
|
|
2.556
2.557
2.558
2.559
2.560
2.561
2.562
8.131.800
8.131.800
8.131.800
634.500
295.500
295.500
295.500
STT Mức giá Ghi chú
2.549 1.217.100
2.550 1.217.100
2.551 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
2.552 580.400
2.553 8.492.000
2.554 2.122.100
2.555 634.500
|
|
2.569
2.570 2.571 2.572 2.573 2.574 2.575 2.576
185.300
101.500
225.500
225.500 141.500 156.300 49.500 74.000 2.568 7.740.800 Chưa bao gồm stent. |
|
2.584
2.585
2.586
2.587
2.588
2.589
2.590
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.577 156.300
2.578 89.400
2.579 89.400
2.580 69.300
2.581 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2.582 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2.583 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
2.598
2.599
2.600
2.601
2.602
2.603
2.604
170.600
170.600
170.600
754.400
404.900
705.500
705.500
STT Mức giá Ghi chú
2.591 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
2.592 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
2.593 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
2.594 43.100
2.595 43.100
2.596 43.100
2.597 530.700
|
|
2.612
2.613
2.614
2.615
2.616
2.617
2.618
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
STT
Mức giá
Ghi chú
2.605 213.900
2.606 70.300
2.607 1.385.400
2.608 874.800
2.609 874.800
2.610 874.800
2.611 874.800
|
|
2.626
2.627
2.628
2.629
2.630
2.631
2.632
852.900
139.000
139.000
139.000
139.000
705.900
705.900
STT
Mức giá
2.619 2.804.100
2.620 2.804.100
2.621 2.804.100
2.622 2.804.100
2.623 2.804.100
2.624 1.326.200
2.625 852.900
|
Ghi chú
|
|
2.640
2.641
2.642
2.643
2.644
2.645
2.646
705.500
705.500
774.400
774.400
255.500
255.500
350.500
STT
Mức giá
2.633 705.900
2.634 489.500
2.635 310.500
2.636 310.500
2.637 489.900
2.638 489.900
2.639 489.900
|
Ghi chú
|
|
2.654
2.655
2.656
2.657
2.658
2.659
2.660
545.500
545.500
545.500
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.647 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
2.648 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
2.649 1.658.900
2.650 1.601.900
2.651 545.500
2.652 545.500
2.653 545.500
|
|
2.668
2.669
2.670
2.671
2.672
1.761.400
1.761.400
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.661 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2.662 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2.663 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2.664 45.300
2.665 6.258.000
2.666 6.258.000
2.667 1.761.400
|
|
2.680
2.681
2.682 2.683 2.684 2.685 2.686
5.980.000
5.980.000
5.980.000 7.249.700 7.249.700 7.249.700 7.249.700 |
|
2.694
2.695
2.696
2.697
2.698
2.699
2.700
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.687 4.211.900
2.688 4.211.900
2.689 4.936.000
2.690 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.691 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.692 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.693 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.708
2.709
2.710
2.711
2.712
2.713
2.714
9.076.600
5.657.000
5.657.000
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.897.800
4.897.800
7.551.300
STT Mức giá Ghi chú
2.701 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.702 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.703 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.704 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.705 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.706 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.707 9.076.600
|
|
2.722
2.723
2.724
2.725
2.726
2.727
2.728
3.340.900
3.340.900
3.340.900
5.244.100
4.936.000
3.045.800
3.045.800
STT Mức giá Ghi chú
2.715 5.657.000
2.716 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
2.717 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
2.718 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
2.719 7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
2.720 7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
2.721 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
2.736
2.737
2.738
2.739
2.740
2.741
9.151.800
6.045.000
3.340.900
3.340.900
4.535.700
4.535.700
STT Mức giá Ghi chú
2.729 3.045.800
2.730 2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.731 2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.732 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
2.733 14.151.800
2.734 9.151.800
2.735 9.151.800
|
|
2.747
2.748 2.749 2.750 2.751 2.752 2.753
4.211.900 4.211.900 4.211.900 4.211.900 4.211.900 4.211.900 4.211.900 2.742 4.535.700
2.743 4.535.700
2.744 4.535.700
2.745 4.535.700
2.746 6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
2.761
2.762
2.763
2.764
2.765
2.766
2.767
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.209.900
3.209.900
STT Mức giá Ghi chú
2.754 4.211.900
2.755 4.211.900
2.756 4.211.900
2.757 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.758 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.759 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.760 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
2.775
2.776
2.777
2.778
2.779
2.780
9.076.600
9.076.600
9.076.600
5.244.100
5.244.100
3.180.600
STT Mức giá Ghi chú
2.768 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.769 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.770 6.353.000
2.771 6.353.000
2.772 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
2.773 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
2.774 9.076.600
|
|
2.786
2.787 2.788
2.789
2.790
2.791
6.258.000
6.258.000 6.258.000
6.572.800
6.572.800
6.572.800 2.785 6.258.000
|
|
2.798
2.799 2.800 2.801 2.802 2.803 2.804
7.715.300
5.530.000 5.537.100 5.537.100 5.537.100 5.537.100 5.537.100 STT Mức giá
2.792 6.572.800
2.793 6.572.800
2.794 5.530.000 2.795 5.530.000 2.796 7.715.300 2.797 7.715.300
|
Ghi chú
|
|
2.812
2.813
2.814
2.815
2.816
2.817
2.818
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
126.500
771.900
771.900
69.300
69.300
STT Mức giá Ghi chú
2.805 3.045.800
2.806 3.045.800
2.807 3.045.800
2.808 34.500
2.809 245.500
2.810 245.500
2.811 98.300
|
|
2.826
2.827
2.828
2.829
2.830
2.831
2.832
2.333.000
2.333.000
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
STT Mức giá Ghi chú
2.819 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.820 3.391.900
2.821 3.963.300
2.822 3.963.300
2.823 3.963.300
2.824 2.333.000
2.825 2.333.000
|
|
2.840
2.841
2.842
2.843
2.844
2.845
2.846
1.075.700
943.600
943.600
943.600
943.600
549.900
549.900
STT
Mức giá
2.833 1.646.800
2.834 1.646.800
2.835 1.646.800
2.836 1.075.700
2.837 1.075.700
2.838 1.075.700
2.839 1.075.700
|
Ghi chú
|
|
2.854
2.855
2.856
2.857
2.858
2.859
2.860
178.900
178.900
414.400
414.400
380.100
380.100
987.500
STT
Mức giá
2.847 549.900
2.848 321.400
2.849 321.400
2.850 321.400
2.851 321.400
2.852 153.600
2.853 153.600
|
Ghi chú
|
|
2.866
2.867
2.868
2.869
2.865
|
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
|
|
2.875
2.876
2.877
2.878
2.879
991.000
991.000
991.000
991.000
296.100
|
|
2.887
2.888
2.889
2.890
2.891
2.892
2.893
217.200
217.200
110.600
110.600
239.500
239.500 89.500
STT
Mức giá
2.880 415.500
2.881 369.500
2.882 369.500
2.883 369.500
2.884 159.100
2.885 92.500
2.886 110.800
|
Ghi chú
|
|
2.901
2.902
2.903
2.904
2.905
2.906
2.907
280.500
280.500
280.500
280.500
280.500
46.600
36.500
STT
Mức giá
2.894 239.500
2.895 398.600
2.896 398.600
2.897 398.600
2.898 398.600
2.899 46.600
2.900 46.600
|
Ghi chú
|
|
2.914
2.915
2.916
2.917
2.918
2.919
2.920
1.172.800
1.172.800
1.172.800
1.172.800
952.100
952.100
521.000
STT
Mức giá
2.908 245.500
2.909 245.500
2.910 245.500
2.911 245.500
2.912 369.500
2.913 369.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
2.928
2.929
2.930
2.931
2.932
2.933
2.934
1.051.700
1.051.700
1.051.700
344.200
601.000
601.000
771.000
STT
Mức giá
2.921 521.000
2.922 521.000
2.923 481.000
2.924 344.200
2.925 344.200
2.926 344.200
2.927 344.200
|
Ghi chú
|
|
2.942
2.943
2.944
2.945
2.946
2.947
2.948
1.208.800
1.208.800
1.208.800
3.078.100
3.078.100
3.228.100
3.228.100
STT
Mức giá
2.935 771.000
2.936 771.000
2.937 771.000
2.938 771.000
2.939 771.000
2.940 771.000
2.941 771.000
|
Ghi chú
|
|
2.955
2.956
2.957
2.958
2.959
2.928.100
2.928.100
2.928.100
2.928.100
2.928.100
STT
Mức giá
2.949 3.228.100
2.950 3.228.100
2.951 3.228.100
2.952 2.289.300
2.953 2.289.300
2.954 2.289.300
|
Ghi chú
|
|
2.964
2.965
2.966 2.967 2.968 2.969 2.970
2.928.100
3.263.800 1.832.000 1.832.000 1.832.000 493.500 493.500
STT
Mức giá
2.960 2.928.100
2.961 2.928.100
2.962 2.928.100
2.963 2.928.100
|
Ghi chú
|
|
2.976
2.977 2.978 2.979 2.980 2.981 2.982 2.983
3.488.600
3.488.600 3.488.600 3.488.600 3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 3.397.900 2.974 3.488.600
2.975 3.488.600
|
|
2.990
2.991
2.992
2.993
2.994
2.995
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.733.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.733.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.984 3.331.900
2.985 3.331.900
2.986 3.638.600
2.987 3.638.600
2.988 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
2.989 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3.001
3.002 3.003 3.004 3.005 3.006 3.007 3.008
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.000 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.016
3.017
3.018
3.019
3.020
3.021
3.022
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.009 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.010 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.011 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.012 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.013 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.014 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.015 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.027
3.028
3.029 3.030 3.031 3.032 3.033
3.493.200
4.489.800 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.856.600
3.078.100 3.078.100 4.133.900 4.133.900 STT Mức giá Ghi chú
3.023 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.024 2.497.500
3.025 3.493.200
3.026 3.493.200
|
|
3.041
3.042
3.043
3.044
3.045
3.046
3.047
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.636.500
869.100
869.100
869.100
STT
Mức giá
3.034 2.888.600
3.035 2.888.600
3.036 2.888.600
3.037 2.988.600
3.038 2.888.600
3.039 869.100
3.040 869.100
|
Ghi chú
|
|
3.052
3.053
3.054
3.055
3.319.300
3.701.300
2.595.900
2.595.900
STT
Mức giá
3.048 2.636.500
3.049 2.636.500
3.050 2.566.900
3.051 2.566.900
|
Ghi chú
|
|
3.061
3.062 3.063 3.064 3.065 3.066 3.067
4.630.500
4.436.400 4.436.400 4.436.400 285.400 285.400 583.000 STT Mức giá
3.056 3.245.200
3.057 3.718.300
3.058 4.005.600 3.059 3.683.600 3.060 350.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ
tính theo chi phí thực tế.
|
|
3.075
3.076
3.077
3.078
3.079
3.080
20.024.700
4.034.300
3.005.900
4.938.500
2.872.600
344.000
STT
Mức giá
3.068 4.436.400
3.069 5.363.900
3.070 5.363.900
3.071 5.363.900
3.072 4.034.300
3.073 4.034.300
3.074 4.034.300
|
Ghi chú
|
|
3.086
3.087
3.088
3.089
3.090
3.091
1.607.200
1.607.200
458.200
618.300
618.300
983.300
STT
3.081 270.100
3.082 130.600
3.083 262.900
3.084 262.900
3.085 458.200
|
Ghi chú
|
|
3.098
3.099 3.100 3.101 3.102 3.103 3.104
3.300.700
3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 STT Mức giá
3.092 648.200 3.093 213.400
3.094 8.570.200
3.095 9.470.200 3.096 9.970.200 3.097 3.300.700
|
Ghi chú
|
|
3.112
3.113
3.114
3.115
3.116
3.117
3.118
2.140.700
1.456.700
1.456.700
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
2.434.500
2.434.500
558.400 STT Mức giá Ghi chú
3.105 3.300.700
3.106 2.140.700
3.107 2.140.700
3.108 2.140.700
3.109 2.140.700
3.110 2.140.700
3.111 2.140.700
|
|
3.125
3.126
3.127
3.128 3.129 3.130 3.131 3.132
2.434.500
2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm
2.434.500
2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
STT
Ghi chú
3.119 2.434.500 3.120 2.434.500 3.121 2.434.500
3.122 2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
3.123 2.434.500 3.124 2.434.500
|
|
3.140
3.141
3.142
3.143
3.144
3.145
3.146
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
4.343.300
4.343.300
STT Mức giá Ghi chú
3.133 2.434.500
3.134 2.434.500
3.135 2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
3.136 1.596.600
3.137 1.596.600
3.138 1.596.600
3.139 1.596.600
|
|
3.153
3.154 3.155 3.156
3.157
3.158
3.159
2.913.900
2.913.900 2.913.900 2.913.900
2.913.900
2.913.900
16.000 3.147 4.343.300 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô.
3.148 4.343.300 3.149 4.343.300 3.150 4.343.300 3.151 2.913.900 3.152 2.913.900
|
|
3.167
3.168
3.169
|
60.800
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
3.176
3.177
3.178
3.179
22.200
42.100
42.100
42.100
|
|
3.185
3.186 3.187 3.188
3.189
3.190
3.183
3.184
|
93.300
186.600
33.500 33.500 222.700 222.700
55.900
55.900
|
|
3.197
3.198
3.199
3.200
3.201
3.202
87.000
87.000
31.100
31.100
55.900
43.500
STT
Mức giá
3.191 28.400
3.192 70.800
3.193 74.600
3.194 74.600
3.195 37.300
3.196 24.800
|
Ghi chú
|
|
3.212
3.213
3.214
|
43.500
37.300
18.600
|
|
3.221
3.222
3.223
3.224
3.225
3.226
3.227
158.500
144.200
49.700
43.500
37.300
52.100
95.300 3.215 39.700
3.216 39.700
3.217 18.600
3.218 87.000
3.219 114.300
3.220 39.700
|
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệthống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
|
|
3.235
3.236
3.237
3.238
30.200
22.400
22.400
22.400
STT
Mức giá
3.228 156.200
3.229 144.200
3.230 13.400
3.231 89.700
3.232 39.200
3.233 39.200
3.234 56.100
|
Ghi chú
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
3.242
3.243
3.244
3.245
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
Mức giá
Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
3.239 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
3.240 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
3.241 22.400 Mỗi chất
|
|
3.250
3.251
3.252
3.253
112.200
33.600
28.000
28.000
STT
Mức giá
3.246 22.400 Mỗi chất
3.247 22.400 Mỗi chất
3.248 22.400 Mỗi chất
3.249 78.500
|
Ghi chú
|
|
3.257
3.258
3.259 3.260 3.261
28.000
16.000 16.000 84.100 89.700
STT
Mức giá
3.254 28.000
3.255 28.000
3.256 28.000
|
Ghi chú
|
|
3.269
3.270
3.271
3.272
3.273
3.274
3.275
67.300
67.300
78.500
61.700
78.500
44.800
39.200
STT
Mức giá
3.262 20.000
3.263 105.300
3.264 424.700
3.265 414.700
3.266 95.300
3.267 89.700
3.268 67.300
|
Ghi chú
|
|
3.283
3.284
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
44.800
28.600
16.800
16.800
13.400
11.200
8.800
STT
Mức giá
3.276 44.800
3.277 44.800
3.278 44.800
3.279 14.400
3.280 14.400
3.281 44.800
3.282 44.800
|
Ghi chú
|
|
3.294
3.295 3.296 3.297 3.298 3.299 3.300
3.292
3.293 |
116.400
116.400 110.800 110.800 123.400 123.400 104.400 104.400 58.600 |
|
3.308
3.309
3.310
3.311
3.312
3.313
3.314
130.500
130.500
194.700
851.700
45.500
78.300
78.300
STT
Mức giá
3.301 116.400
3.302 116.400
3.303 78.300
3.304 78.300
3.305 126.400
3.306 78.300
3.307 58.600
|
Ghi chú
|
|
3.322
3.323
3.324
3.325
3.326
3.327
3.328
104.400
104.400
501.300
651.700
65.200
65.200
58.600
STT
Mức giá
3.315 168.600
3.316 168.600
3.317 168.600
3.318 142.500
3.319 142.500
3.320 65.200
3.321 65.200
|
Ghi chú
|
|
3.336
3.337
3.338
3.339
3.340
3.341
3.342
234.900
341.200
171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không
336.000
336.000
336.000
336.000
nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.329 81.700
3.330 81.700
3.331 1.351.700
3.332 701.700
3.333 1.361.700
3.334 861.700
3.335 441.300
|
|
3.350
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
3.356
1.101.700
1.601.700
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
STT Mức giá Ghi chú
3.343 107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg
3.344 142.500
3.345 142.500
3.346 201.200 Tính cho 2 lần tiếp theo.
3.347 71.600
3.348 71.600
3.349 41.700
|
|
3.364
3.365
3.366
3.367
3.368
3.369
3.370
151.600
720.500 Đã bao gồm test xét nghiệm.
851.700
45.500
45.500
45.500
45.500
STT Mức giá Ghi chú
3.357 45.500
3.358 45.500
3.359 45.500
3.360 45.500
3.361 45.500
3.362 45.500
3.363 45.500
|
|
3.377
3.378 3.379 3.380 3.381 3.382 3.383 3.384
130.500 130.500 130.500 130.500 130.500 194.700 163.600 194.700
STT
Mức giá
3.371 391.500
3.372 273.000
3.373 1.351.700 3.374 1.351.700 3.375 13.000 3.376 35.100
|
Ghi chú
|
|
3.392
3.393
3.394
3.395
3.396
3.397
3.398
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
STT
Mức giá
3.385 194.700
3.386 194.700
3.387 95.100
3.388 194.700
3.389 32.500
3.390 501.700
3.391 74.200
|
Ghi chú
|
|
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
Mức giá
3.399 74.200
3.400 74.200
3.401 261.000
3.402 325.200
3.403 325.200
3.404 321.000
|
Ghi chú
|
|
3.414
3.415
3.416 3.417 3.418 3.419 3.420
1.601.700
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 771.700
STT
Mức giá
3.410 321.000
3.411 321.000
3.412 321.000
3.413 1.601.700
|
Ghi chú
|
|
3.428
3.429
3.430
3.431
3.432
3.433
3.434
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
261.000
STT
Mức giá
3.421 771.700
3.422 771.700
3.423 771.700
3.424 771.700
3.425 771.700
3.426 771.700
3.427 771.700
|
Ghi chú
|
|
3.442
3.443
3.444
3.445
3.446
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700 261.000
STT
Mức giá
3.435 261.000
3.436 261.000
3.437 261.000
3.438 261.000
3.439 261.000
3.440 261.000
3.441 261.000
|
Ghi chú
|
|
3.452
3.453
3.454
3.455
3.456
3.457
213.800
213.800
190.400
190.400
190.400
190.400
STT
Mức giá
3.447 2.661.700
3.448 2.661.700
3.449 2.661.700
3.450 2.661.700
3.451 201.800
|
Ghi chú
|
|
3.464
3.465
3.466
3.467
510.400
510.400
510.400
510.400
STT
Mức giá
3.458 190.400
3.459 190.400
3.460 190.400
3.461 190.400
3.462 190.400
3.463 190.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
3.472
3.473
3.474
3.475
3.476
3.477
4.587.800 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận
308.300
308.300
308.300
308.300
112.400
nhận cảm áp lực.
3.469 388.800
3.470 461.400
3.471 308.300
|
|
3.485
3.486
3.487
3.488
3.489
3.490
3.491
135.300
75.200
75.200
75.200
75.200
75.200
75.200
STT
Mức giá
3.478 135.300
3.479 135.300
3.480 135.300
3.481 135.300
3.482 135.300
3.483 135.300
3.484 135.300
|
Ghi chú
|
|
3.505
136.200
|
|
3.512
3.513 3.514 3.515 3.516 3.517 3.518
3.507
3.508
3.509 3.510 3.511 |
166.200
428.500
691.700 39.800 25.600 25.600 25.600 25.600 35.600 35.600 35.600 35.600 |
|
3.526
3.527 3.528 3.529
3.530
STT
3.519
3.520 3.521 3.522 3.523 3.524 3.525 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.526
3.527 3.528 3.529
3.530
STT
3.519
3.520 3.521 3.522 3.523 3.524 3.525 |
35.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
3.526
3.527 3.528 3.529
3.530
STT
3.519
3.520 3.521 3.522 3.523 3.524 3.525 |
35.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
3.526
3.527 3.528 3.529
3.530
STT
3.519
3.520 3.521 3.522 3.523 3.524 3.525 |
35.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
3.526
3.527 3.528 3.529
3.530
STT
3.519
3.520 3.521 3.522 3.523 3.524 3.525 |
35.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
3.526
3.527 3.528 3.529
3.530
STT
3.519
3.520 3.521 3.522 3.523 3.524 3.525 |
40.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
3.526
3.527 3.528 3.529
3.530
STT
3.519
3.520 3.521 3.522 3.523 3.524 3.525 |
40.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
3.526
3.527 3.528 3.529
3.530
STT
3.519
3.520 3.521 3.522 3.523 3.524 3.525 |
40.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
3.526
3.527 3.528 3.529
3.530
STT
3.519
3.520 3.521 3.522 3.523 3.524 3.525 |
40.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
3.526
3.527 3.528 3.529
3.530
STT
3.519
3.520 3.521 3.522 3.523 3.524 3.525 |
2.077.900
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
3.526
3.527 3.528 3.529
3.530
STT
3.519
3.520 3.521 3.522 3.523 3.524 3.525 |
2.077.900
|
sinh lý tim.
|
|
3.526
3.527 3.528 3.529
3.530
STT
3.519
3.520 3.521 3.522 3.523 3.524 3.525 |
2.077.900
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
3.526
3.527 3.528 3.529
3.530
STT
3.519
3.520 3.521 3.522 3.523 3.524 3.525 |
2.077.900
|
sinh lý tim.
|
|
3.526
3.527 3.528 3.529
3.530
STT
3.519
3.520 3.521 3.522 3.523 3.524 3.525 |
204.300
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.526
3.527 3.528 3.529
3.530
STT
3.519
3.520 3.521 3.522 3.523 3.524 3.525 |
317.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.526
3.527 3.528 3.529
3.530
STT
3.519
3.520 3.521 3.522 3.523 3.524 3.525 |
317.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.533
3.534
3.535
STT
3.531
3.532
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.533
3.534
3.535
STT
3.531
3.532
|
242.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.533
3.534
3.535
STT
3.531
3.532
|
242.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.533
3.534
3.535
STT
3.531
3.532
|
242.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.533
3.534
3.535
STT
3.531
3.532
|
242.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.533
3.534
3.535
STT
3.531
3.532
|
242.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.533
3.534
3.535
STT
3.531
3.532
|
242.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.533
3.534
3.535
STT
3.531
3.532
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.533
3.534
3.535
STT
3.531
3.532
|
222.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.533
3.534
3.535
STT
3.531
3.532
|
222.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.533
3.534
3.535
STT
3.531
3.532
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.533
3.534
3.535
STT
3.531
3.532
|
499.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.533
3.534
3.535
STT
3.531
3.532
|
499.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.533
3.534
3.535
STT
3.531
3.532
|
644.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.533
3.534
3.535
STT
3.531
3.532
|
644.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.533
3.534
3.535
STT
3.531
3.532
|
644.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
STT
Mã tương
đương
Mức giá
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
màng bụng chu kỳ màng bụng chu kỳ
|
STT
Mã tương
đương
Mức giá
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
màng bụng chu kỳ màng bụng chu kỳ
|
STT
Mã tương
đương
Mức giá
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
màng bụng chu kỳ màng bụng chu kỳ
|
STT
Mã tương
đương
Mức giá
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
màng bụng chu kỳ màng bụng chu kỳ
|
STT
Mã tương
đương
Mức giá
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
màng bụng chu kỳ màng bụng chu kỳ
|
STT
Mã tương
đương
Mức giá
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
màng bụng chu kỳ màng bụng chu kỳ
|
STT
Mã tương
đương
Mức giá
Ghi chú
Đơn vị: đồng BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
màng bụng chu kỳ màng bụng chu kỳ
|
|
2
|
03.3216.0399
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy
|
2.093.600
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
|
|
2
|
03.3216.0399
|
thận nhân tạo
|
thận nhân tạo
|
thận nhân tạo
|
2.093.600
|
mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
3
|
10.0252.0399
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ
|
2.093.600
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
|
|
3
|
10.0252.0399
|
bụng - động mạch tạng
|
bụng - động mạch tạng
|
bụng - động mạch tạng
|
2.093.600
|
mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
4
|
10.0260.0399
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch
|
2.093.600
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
|
|
4
|
10.0260.0399
|
để chạy thận nhân tạo
|
để chạy thận nhân tạo
|
để chạy thận nhân tạo
|
2.093.600
|
mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
5
|
03.2632.0400
|
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
6
|
03.3234.0400
|
Mở lồng ngực thăm dò
|
Mở lồng ngực thăm dò
|
Mở lồng ngực thăm dò
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
7
|
03.3919.0400
|
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng]
|
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng]
|
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng]
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
8
|
10.0238.0400
|
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng
|
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng
|
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
8
|
10.0238.0400
|
tim
|
tim
|
tim
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
9
|
10.0289.0400
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
10
|
10.0414.0400
|
Mở ngực thăm dò
|
Mở ngực thăm dò
|
Mở ngực thăm dò
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
11
|
10.0415.0400
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
12
|
12.0166.0400
|
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
13
|
12.0169.0400
|
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
|
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
|
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
23
24
25
26
27
28
29
30
31
STT
14
15
16
17
18 19
20
21 22 |
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
40
41
42
43
44
45
46
47
48
3.578.400
3.578.400
3.546.600
3.546.600
3.546.600
3.546.600
3.546.600
3.546.600
3.546.600
STT
Mức giá
32 3.578.400
33 3.578.400
34 3.578.400
35 3.578.400
36 3.578.400
37 3.578.400
38 3.578.400
39 3.578.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
57
58
59
60
61
62
63
64
65
3.546.600
3.546.600
3.546.600
3.546.600
3.546.600
3.546.600
4.306.900
4.306.900
4.306.900
STT
49 3.546.600
50 3.546.600
51 3.546.600
52 3.546.600
53 3.546.600
54 3.546.600
55 3.546.600
56 3.546.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
73
74 75
76
77
78 79
80
81
4.734.100
4.734.100 4.734.100
4.734.100
4.734.100
3.721.800 3.721.800
3.721.800
3.721.800
STT
Mức giá
66 4.306.900
67 4.306.900
68 4.306.900
69 4.306.900
70 4.306.900
71 4.306.900
72 4.306.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
91
92
93
94
95
96
97
98
3.676.400
3.676.400
3.676.400
3.676.400
3.676.400
3.676.400
3.676.400
3.676.400
STT
Mức giá
82 3.721.800
83 3.721.800
84 3.854.100
85 3.854.100
86 3.854.100
87 3.854.100
88 3.854.100
89 4.228.900
90 4.228.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
106
107 108 109 110 111 112 113 114
2.035.200
2.035.200 2.035.200 2.035.200 2.035.200 2.035.200 2.035.200 2.035.200 2.035.200 STT
99 3.676.400 100 3.676.400 101 3.676.400 102 3.676.400 103 3.676.400
104 3.676.400
105 3.676.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
125
126
127
128
129
130
131
132
133
1.475.400
1.475.400
1.475.400
1.475.400
1.475.400
3.703.900
3.703.900
3.703.900
3.703.900
STT
Mức giá
115 2.035.200
116 2.035.200
117 2.035.200
118 1.475.400
119 1.475.400
120 1.475.400
121 1.475.400
122 1.475.400
123 1.475.400
124 1.475.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
145
146
147
148
149
150
151
2.277.400
2.277.400
2.277.400
2.277.400
3.692.400
3.692.400
3.692.400
STT
Mức giá
134 3.703.900
135 2.277.400
136 2.277.400
137 2.277.400
138 2.277.400
139 2.277.400
140 2.277.400
141 2.277.400
142 2.277.400
143 2.277.400
144 2.277.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
|
158
159
160
161
162
163
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT
152 3.692.400
153 3.692.400
154 3.692.400
155 3.692.400
156 2.367.100
157 2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
170
171
172
173
174
175
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT
Mức giá
164 2.367.100
165 2.367.100
166 2.367.100
167 2.367.100
168 2.367.100
169 2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
181
182
183
184
185
186
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
Mức giá
176 2.367.100
177 2.276.100
178 2.276.100
179 2.276.100
180 2.276.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
192
193
194
195
196
197
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
187 2.276.100
188 2.276.100
189 2.276.100
190 2.276.100
191 2.276.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
204
205
206
207
208
209
210
211
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
STT
Mức giá
198 2.276.100
199 2.276.100
200 2.276.100
201 2.276.100
202 2.816.800
203 2.816.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
219
220
221 222
223
224 225 226 227 228 229
2.816.800
2.816.800
2.432.400 2.432.400
2.432.400
2.432.400 2.432.400 2.432.400 2.432.400 2.432.400 2.432.400 STT Mức giá
212 2.816.800
213 2.816.800
214 2.816.800
215 2.816.800
216 2.816.800
217 2.816.800
218 2.816.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
239
240
241
242
243
244
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT
230 2.432.400
231 2.432.400
232 2.432.400
233 2.432.400
234 2.432.400
235 2.432.400
236 2.276.400
237 2.276.400
238 2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
251
252
253
254
255
256
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT
245 2.276.400
246 2.276.400
247 2.276.400
248 2.276.400
249 2.276.400
250 2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
263
264
265
266
267
268 269 270 271
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
3.175.400
3.175.400 3.175.400 3.175.400 3.175.400 STT
257 2.276.400
258 2.276.400
259 2.276.400
260 2.276.400
261 2.276.400
262 2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
286
287
288
289
290
291
292
293
294
295
296
297
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
3.175.400
STT
272 3.175.400
273 3.175.400
274 3.175.400
275 3.175.400
276 3.175.400
277 3.175.400
278 3.175.400
279 3.175.400
280 3.175.400
281 3.175.400
282 3.175.400
283 3.175.400
284 3.175.400
285 3.175.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
308
309
310
311
312
313
314
315
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
STT
Mức giá
298 3.175.400
299 3.175.400
300 3.175.400
301 3.175.400
302 3.577.600
303 3.577.600
304 3.577.600
305 3.577.600
306 3.577.600
307 3.577.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
324
325
326
327
328
329
330
331
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.262.000
3.262.000
STT
Mức giá
316 3.577.600
317 3.577.600
318 3.577.600
319 3.577.600
320 3.577.600
321 3.577.600
322 3.577.600
323 3.577.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định
ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định
ngoài, thuốc và oxy
|
|
339
340
341
342
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
332 3.262.000
333 3.262.000
334 3.262.000
335 3.262.000
336 3.262.000
337 3.184.700
338 3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
347
348
349
350
351
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
343 3.184.700
344 3.184.700
345 3.184.700
346 3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
|
|
356
357
358
359 360 361 362
3.184.700
3.184.700
2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200
STT
Mức giá
352 3.184.700
353 3.184.700
354 3.184.700
355 3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
371
372 373 374 375 376 377 378
2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200
STT
Mức giá
363 2.390.200 364 2.390.200 365 2.390.200 366 2.390.200 367 2.390.200 368 2.390.200 369 2.390.200 370 2.390.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
385
386
387
388
389
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
STT
Mức giá
379 2.390.200
380 2.390.200
381 2.390.200
382 2.390.200
383 2.390.200
384 4.357.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
394
395
396
397
398
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
STT
Mức giá
390 4.357.800
391 4.357.800
392 4.357.800
393 4.357.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
402
403
404
405
3.338.600
3.338.600
3.338.600
3.338.600
STT
Mức giá
399 3.338.600
400 3.338.600
401 3.338.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
409
410
411
412
413 414
3.338.600
3.338.600
3.338.600
2.604.700
2.604.700 2.604.700 STT
406 3.338.600
407 3.338.600
408 3.338.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
423
424 425 426 427 428 429 430
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700
STT
Mức giá
415 2.604.700 416 2.604.700 417 2.604.700 418 2.604.700 419 2.604.700 420 2.604.700 421 2.604.700 422 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
439
440 441 442 443 444 445 446
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700
STT
Mức giá
431 2.604.700 432 2.604.700 433 2.604.700 434 2.604.700 435 2.604.700 436 2.604.700 437 2.604.700 438 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
454
455
456
457
458
4.846.800
4.846.800
4.846.800
4.846.800
2.493.700
STT
447 2.604.700
448 2.604.700
449 2.604.700
450 2.604.700
451 2.604.700
452 2.604.700
453 4.846.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
467
468
469
2.493.700
2.493.700
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
475
476
477
478
479
480
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
STT
470 2.493.700
471 2.493.700
472 2.493.700
473 2.493.700
474 2.493.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
486
487
488
489
490
491
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
STT
481 2.493.700
482 2.493.700
483 2.493.700
484 2.493.700
485 2.493.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
506
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
514
515 516 517 518 519 520 521
522
3.964.400
3.964.400 3.964.400 3.964.400 2.583.600 2.583.600 2.583.600 2.583.600
2.583.600
STT
507 3.964.400 508 3.964.400
509 3.964.400 510 3.964.400 511 3.964.400
512 3.964.400
513 3.964.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
536
537
2.149.000
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
549
550
551 552 553
4.304.000
4.304.000
4.304.000 4.304.000 6.349.400 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và oxy |
|
563
564
565
566
567
568
569
570
1.716.500
1.716.500
1.716.500
5.932.700
5.932.700
5.932.700
5.932.700
5.350.200
STT
Mức giá
554 2.369.200
555 2.369.200
556 3.387.300
557 3.387.300
558 3.387.300
559 2.249.700
560 2.249.700
561 3.767.500
562 3.767.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
584
585
586
587
588 589
2.104.300
2.455.100
2.455.100
2.455.100
1.959.100 1.959.100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
599
600
601
602
603
604
605
606
607
608
3.713.100
2.407.800
2.177.000
2.177.000
2.177.000
3.576.400
2.595.700
2.595.700
2.595.700
2.595.700
STT
Mức giá
590 1.959.100
591 2.945.200
592 2.945.200
593 3.859.600
594 3.859.600
595 3.859.600
596 3.859.600
597 2.421.600
598 2.421.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
624
625
5.953.300
5.953.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
640
641
2.538.800
2.538.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
648
649
650
651 652 653
654
655
656
657
658
3.578.900
7.223.900
2.495.000
2.495.000 3.504.000 2.872.900
3.536.400
3.536.400
3.536.400
3.536.400
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
667
668
669
670
671
672
673
674
2.651.700
2.651.700
2.651.700
2.651.700
2.651.700
2.651.700
2.651.700
2.651.700
STT
659 3.536.400
660 5.879.900
661 5.879.900
662 2.651.700
663 2.651.700
664 2.651.700
665 2.651.700
666 2.651.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
682
683
684
685
686
5.155.200
5.155.200
5.155.200
5.155.200
5.155.200
681 3.888.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
693
694
695
696
697
698
699
700
3.668.700
5.840.100
5.840.100
3.501.900
3.501.900
3.501.900
3.501.900
3.501.900
STT
Mức giá
687 5.155.200
688 5.155.200
689 5.155.200
690 5.155.200
691 3.668.700
692 3.668.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
710
711
712
713
714
715
716
717
718
719
1.570.700
1.570.700
1.570.700
1.570.700
1.570.700
1.570.700
3.634.300
2.910.400
2.033.900
2.033.900
STT
Mức giá
701 3.501.900
702 4.365.600
703 3.783.200
704 2.751.200
705 3.780.000
706 2.433.200
707 2.433.200
708 5.263.300
709 5.263.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
thuốc và oxy
|
|
728
729
730
731
732
733
734
735
736
2.293.500
2.293.500
2.665.100
2.663.500
2.423.300
2.423.300
2.951.300
2.906.200
2.389.900
STT
Mức giá
720 2.033.900
721 2.976.800
722 2.976.800
723 2.976.800
724 2.976.800
725 3.204.200
726 3.204.200
727 3.204.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
745
746
747
748
749
750
751
752
3.103.400
3.103.400
3.103.400
3.103.400
3.103.400
3.103.400
3.333.000
2.850.000
STT
737 2.389.900
738 2.389.900
739 2.389.900
740 1.311.100
741 3.103.400
742 3.103.400
743 3.103.400
744 3.103.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương,
thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
753
754
755
756
757
758
759
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
|
2.850.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
753
754
755
756
757
758
759
|
điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
|
2.850.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
753
754
755
756
757
758
759
|
sọ
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
753
754
755
756
757
758
759
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
753
754
755
756
757
758
759
|
tháo đường
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
753
754
755
756
757
758
759
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
753
754
755
756
757
758
759
|
đái tháo đường
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
753
754
755
756
757
758
759
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
753
754
755
756
757
758
759
|
tính
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
753
754
755
756
757
758
759
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
753
754
755
756
757
758
759
|
khâu kín
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
753
754
755
756
757
758
759
|
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để
|
1.029.600
|
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và
|
|
753
754
755
756
757
758
759
|
tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
|
1.029.600
|
oxy
|
|
753
754
755
756
757
758
759
|
tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
|
1.029.600
|
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và
|
|
753
754
755
756
757
758
759
|
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
1.029.600
|
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và
|
|
753
754
755
756
757
758
759
|
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
1.029.600
|
oxy
|