|
BỘ
Y
TẾ
Số: 4069 /QĐ-BYT
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hà
Nội,
ngày
31
tháng
12
năm
2024
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Bệnh viện Quân y 6 tại Công văn số 377/BV-KHTH ngày 12/11/2024 và công văn số 468/BV-KHTH ngày 26/12/2024; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 1821/BB-BYT ngày 26/12/2024; Công văn số 6239/QY-ĐT ngày 16/12/2024 và Công văn số 6534/QY-ĐT ngày 28/12/2024 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Quân y6;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
|
KT.
BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
ao
Lê
Đức
Luận
|
BỘ Y TẾ Phụ lục I
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4069 /QĐ-BYT ngày 31 /12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục
dịch
vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh
mục
dịch
vụ
khám bệnh,
chữa
bệnh
do
Quỹ
BHYT
thanh
toán
|
Danh
mục
dịch
vụ
khám bệnh,
chữa
bệnh
do
Quỹ
BHYT
thanh
toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
45.000
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh
mục
dịch
vụ
KBCB không thuộc
danh
mục
do
quỹ
bảo
hiểm
y
tế
thanh
toán
mà
không phải
là
dịch
vụ KBCB theo
yêu
cầu
|
Danh
mục
dịch
vụ
KBCB không thuộc
danh
mục
do
quỹ
bảo
hiểm
y
tế
thanh
toán
mà
không phải
là
dịch
vụ KBCB theo
yêu
cầu
|
|
3
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
4
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
5
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
BỘ Y TẾ Phụ lục II
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4069 /QĐ-BYT ngày 31 /12 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các
loại
dịch
vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
|
799.600
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
418.500
|
|
3
|
Ngày
giường
bệnh
Nội
khoa:
|
0
|
|
3.1
|
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
257.100
|
|
3.2
|
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
222.300
|
|
3.3
|
Loại
3:
Các
khoa:
YHDT,
Phục hồi chức năng
|
177.300
|
|
4
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
0
|
|
4.1
|
Loại
1
:
Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
|
341.800
|
|
4.2
|
Loại
2
:
Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể
|
301.600
|
|
4.3
|
Loại
3
:
Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
269.200
|
|
4.4
|
Loại
4
:
Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
229.200
|
|
5
|
Ngày
giường
điều
trị
ban
ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4069 /QĐ-BYT ngày 31 /12/2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh
mục
dịch
vụ
do
Quỹ
BHYT
thanh
toán
|
Danh
mục
dịch
vụ
do
Quỹ
BHYT
thanh
toán
|
|||
|
1
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
|
|
2
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
11
|
18.0006.0001
|
Siêu âm hốc mắt
|
Siêu âm hốc mắt
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0008.0001
|
Siêu âm nhãn cầu
|
Siêu âm nhãn cầu
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0007.0001
|
Siêu âm qua thóp
|
Siêu âm qua thóp
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
58.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
25
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
26
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
|
|
27
|
18.0017.0003
|
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
|
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
|
195.600
|
|
|
28
|
18.0031.0003
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
|
195.600
|
|
|
29
|
02.0112.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu
|
Siêu âm doppler mạch máu
|
252.300
|
|
|
30
|
02.0113.0004
|
Siêu âm doppler tim
|
Siêu âm doppler tim
|
252.300
|
|
|
31
|
02.0119.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
32
|
18.0024.0004
|
Siêu âm doppler động mạch thận
|
Siêu âm doppler động mạch thận
|
252.300
|
|
|
33
|
18.0037.0004
|
Siêu âm doppler động mạch tử cung
|
Siêu âm doppler động mạch tử cung
|
252.300
|
|
|
34
|
18.0045.0004
|
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
252.300
|
|
|
35
|
18.0023.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...)
|
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...)
|
252.300
|
|
|
36
|
18.0029.0004
|
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
|
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
|
252.300
|
|
|
37
|
02.0115.0005
|
Siêu âm tim cản âm
|
Siêu âm tim cản âm
|
286.300
|
|
|
38
|
02.0444.0005
|
Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường
|
286.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
39
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0077.0010
|
Chụp X-quang Chausse III
|
Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0076.0010
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0078.0010
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0079.0010
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
53
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0095.0012
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
67
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp goi tháng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thấ1
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
80
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh che và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thấ⏋
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0129.0014
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường]
|
72.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
92
|
18.0083.0014
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
72.300
|
|
|
93
|
18.0124.0016
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]
|
109.300
|
|
|
94
|
18.0130.0017
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang]
|
124.300
|
|
|
95
|
18.0132.0018
|
Chụp X-quang đại tràng
|
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]
|
164.300
|
|
|
96
|
18.0134.0019
|
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
|
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
|
280.800
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
97
|
18.0141.0020
|
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
|
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang]
|
579.800
|
|
|
98
|
18.0142.0021
|
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
|
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang]
|
569.800
|
|
|
99
|
18.0138.0023
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]
|
411.800
|
|
|
100
|
18.0135.0025
|
Chụp X-quang đường rò
|
Chụp X-quang đường rò
|
446.800
|
|
|
101
|
18.0126.0026
|
Chụp X-quang tuyến vú
|
Chụp X-quang tuyến vú
|
102.300
|
|
|
102
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0077.0028
|
Chụp X-quang Chausse III
|
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
105
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
116
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
117
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
118
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
119
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
120
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
123
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
131
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
133
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
134
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
135
|
18.0127.0028
|
Chụp X-quang tại giường
|
Chụp X-quang tại giường
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
136
|
18.0128.0028
|
Chụp X-quang tại phòng mổ
|
Chụp X-quang tại phòng mổ
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
143
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
144
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
146
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
147
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
148
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
149
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
150
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
151
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
152
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
154
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
155
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
156
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
157
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
158
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
159
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
160
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
161
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
162
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
163
|
18.0129.0029
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
164
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
166
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
167
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
168
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
169
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
170
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
171
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
172
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
173
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
174
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
175
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
176
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
177
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
178
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
179
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
180
|
18.0138.0031
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa]
|
451.800
|
|
|
181
|
18.0141.0032
|
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
|
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
649.800
|
|
|
182
|
18.0124.0034
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
183
|
18.0130.0035
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
184
|
18.0132.0036
|
Chụp X-quang đại tràng
|
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
304.800
|
|
|
185
|
18.0139.0039
|
Chụp X-quang ống tuyến sữa
|
Chụp X-quang ống tuyến sữa
|
426.800
|
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
186
|
18.0136.0039
|
Chụp X-quang tuyến nước bọt
|
Chụp X-quang tuyến nước bọt
|
426.800
|
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
|
|
187
|
18.0220.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
188
|
18.0255.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
189
|
18.0257.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
190
|
18.0259.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
191
|
18.0222.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệut thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thườngt quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
192
|
18.0261.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
193
|
18.0191.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
550.100
|
|
|
194
|
18.0193.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
195
|
18.0219.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụngt thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
196
|
18.0221.0040
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
197
|
18.0155.0040
|
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
550.100
|
|
|
198
|
18.0160.0040
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
|
550.100
|
|
|
199
|
18.0149.0040
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
550.100
|
|
|
200
|
18.0158.0040
|
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
|
550.100
|
|
|
201
|
18.0220.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
202
|
18.0256.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
203
|
18.0258.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
204
|
18.0260.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
205
|
18.0222.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
206
|
18.0262.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
207
|
18.0192.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
208
|
18.0219.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
209
|
18.0221.0041
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1- 32 dãy)
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
210
|
18.0156.0041
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
211
|
18.0154.0041
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
212
|
18.0150.0041
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
213
|
18.0159.0041
|
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
|
663.400
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
214
|
18.0021.0069
|
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
|
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
|
89.300
|
|
|
215
|
18.0022.0069
|
Siêu âm doppler gan lách
|
Siêu âm doppler gan lách
|
89.300
|
|
|
216
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
89.300
|
|
|
217
|
18.0010.0069
|
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
|
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
|
89.300
|
|
|
218
|
02.0002.0071
|
Bơm rửa khoang màng phổi
|
Bơm rửa khoang màng phổi
|
248.500
|
|
|
219
|
01.0362.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
220
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
221
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
222
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
223
|
14.0111.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
224
|
14.0116.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
225
|
14.0112.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
226
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
227
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
153.700
|
|
|
228
|
02.0242.0077
|
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
|
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
|
153.700
|
|
|
229
|
03.2354.0077
|
Chọc dịch màng bụng
|
Chọc dịch màng bụng
|
153.700
|
|
|
230
|
03.2355.0077
|
Dẫn lưu dịch màng bụng
|
Dẫn lưu dịch màng bụng
|
153.700
|
|
|
231
|
13.0137.0077
|
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng
|
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng
|
153.700
|
|
|
232
|
02.0432.0078
|
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
233
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng phổi
|
Chọc hút khí màng phổi
|
162.900
|
|
|
234
|
01.0202.0083
|
Chọc dịch tủy sống
|
Chọc dịch tủy sống
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
235
|
02.0129.0083
|
Chọc dò dịch não tủy
|
Chọc dò dịch não tủy
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
236
|
07.0242.0084
|
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
|
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
|
178.500
|
|
|
237
|
07.0243.0085
|
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
240.900
|
|
|
238
|
02.0340.0086
|
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
|
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
|
126.700
|
|
|
239
|
02.0342.0086
|
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
|
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
|
126.700
|
|
|
240
|
02.0341.0086
|
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
|
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
|
126.700
|
|
|
241
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
126.700
|
|
|
242
|
02.0364.0087
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
243
|
07.0244.0089
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp
|
126.700
|
|
|
244
|
07.0245.0090
|
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
170.900
|
|
|
245
|
01.0007.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
|
685.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
246
|
11.0088.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
|
685.500
|
|
|
247
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
248
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
249
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
250
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
251
|
10.0318.0104
|
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
|
950.500
|
Chưa bao gồm sonde.
|
|
252
|
10.0335.0104
|
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
|
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
|
950.500
|
Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
|
253
|
27.0378.0104
|
Nội soi nong niệu quản hẹp
|
Nội soi nong niệu quản hẹp
|
950.500
|
Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
|
254
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
255
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
256
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
257
|
02.0351.0112
|
Hút dịch khớp háng
|
Hút dịch khớp háng
|
129.600
|
|
|
258
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
259
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
260
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
261
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
262
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường quy
|
Mở khí quản thường quy
|
759.800
|
|
|
263
|
11.0087.0120
|
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
|
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
|
759.800
|
|
|
264
|
15.0174.0120
|
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
|
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
|
759.800
|
|
|
265
|
01.0163.0121
|
Mở thông bàng quang trên xương mu
|
Mở thông bàng quang trên xương mu
|
405.500
|
|
|
266
|
27.0087.0124
|
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
|
5.081.300
|
Đã bao gồm thuốc gây mê
|
|
267
|
27.0088.0124
|
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
|
5.081.300
|
|
|
268
|
27.0078.0124
|
Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi
|
5.081.300
|
|
|
269
|
27.0089.0124
|
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi màng phổi
|
5.081.300
|
|
|
270
|
27.0077.0125
|
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi
|
5.859.300
|
|
|
271
|
27.0075.0125
|
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
|
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
|
5.859.300
|
|
|
272
|
02.0304.0134
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
|
493.800
|
Đã bao gồm chi phí Test HP
|
|
273
|
20.0079.0134
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
|
493.800
|
Đã bao gồm chi phí Test HP
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
274
|
02.0253.0135
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
|
276.500
|
|
|
275
|
02.0305.0135
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
|
276.500
|
|
|
276
|
20.0080.0135
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
|
276.500
|
|
|
277
|
02.0307.0136
|
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
|
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
|
468.800
|
|
|
278
|
02.0262.0136
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
468.800
|
|
|
279
|
20.0073.0136
|
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
|
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
|
468.800
|
|
|
280
|
02.0306.0137
|
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
|
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
|
352.100
|
|
|
281
|
02.0294.0137
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ cant thiệp cấp cứu
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
|
352.100
|
|
|
282
|
02.0259.0137
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
352.100
|
|
|
283
|
20.0081.0137
|
Nội soi đại tràng sigma
|
Nội soi đại tràng sigma
|
352.100
|
|
|
284
|
02.0293.0138
|
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
|
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
|
323.500
|
|
|
285
|
02.0256.0139
|
Nội soi trực tràng ống mềm
|
Nội soi trực tràng ống mềm
|
215.200
|
|
|
286
|
02.0257.0139
|
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
|
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
|
215.200
|
|
|
287
|
02.0308.0139
|
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
|
215.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
288
|
20.0059.0140
|
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
289
|
20.0067.0140
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
290
|
02.0288.0142
|
Nội soi ổ bụng
|
Nội soi ổ bụng
|
905.700
|
|
|
291
|
20.0078.0145
|
Nội soi siêu âm trực tràng
|
Nội soi siêu âm trực tràng
|
1.196.400
|
|
|
292
|
02.0229.0152
|
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
|
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
|
953.800
|
|
|
293
|
20.0087.0152
|
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
|
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
|
953.800
|
|
|
294
|
02.0211.0156
|
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
|
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
|
273.500
|
|
|
295
|
10.0405.0156
|
Nong niệu đạo
|
Nong niệu đạo
|
273.500
|
|
|
296
|
01.0165.0158
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
297
|
01.0336.0158
|
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
|
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
298
|
02.0233.0158
|
Rửa bàng quang
|
Rửa bàng quang
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
299
|
02.0232.0158
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
300
|
10.0353.0158
|
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
|
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
301
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
302
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
303
|
01.0219.0160
|
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
|
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
|
622.500
|
|
|
304
|
02.0061.0164
|
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
194.700
|
|
|
305
|
15.0135.0168
|
Sinh thiết hốc mũi
|
Sinh thiết hốc mũi
|
138.500
|
|
|
306
|
02.0064.0175
|
Sinh thiết màng phổi mù
|
Sinh thiết màng phổi mù
|
463.500
|
|
|
307
|
20.0071.0184
|
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
|
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
|
656.700
|
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
|
|
308
|
02.0273.0191
|
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
|
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
|
283.800
|
|
|
309
|
20.0072.0191
|
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
|
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
|
283.800
|
|
|
310
|
02.0120.0192
|
Sốc điện điều trị rung nhĩ
|
Sốc điện điều trị rung nhĩ
|
1.042.500
|
|
|
311
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
312
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
313
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
314
|
01.0089.0206
|
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
|
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
|
263.700
|
|
|
315
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
316
|
02.0067.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
317
|
15.0220.0206
|
Thay canuyn
|
Thay canuyn
|
263.700
|
|
|
318
|
03.0058.0209
|
Thở máy bằng xâm nhập
|
Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
319
|
03.0082.0209
|
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP)
|
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
320
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
321
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
322
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
323
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
324
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
325
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
326
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
327
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
328
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
329
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
330
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
331
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
332
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
333
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
334
|
02.0395.0213
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
335
|
02.0392.0213
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
336
|
02.0387.0213
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
337
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
338
|
02.0382.0213
|
Tiêm khớp háng
|
Tiêm khớp háng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
339
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
340
|
02.0393.0213
|
Tiêm khớp thái dương hàm
|
Tiêm khớp thái dương hàm
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
341
|
02.0391.0213
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
342
|
02.0390.0213
|
Tiêm khớp ức đòn
|
Tiêm khớp ức đòn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
343
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
344
|
02.0510.0213
|
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic
|
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
345
|
02.0423.0214
|
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
346
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
347
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
348
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
349
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
350
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
351
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
352
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
353
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
354
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
355
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
356
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
357
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
358
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
156.400
|
|
|
359
|
08.0232.0227
|
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng
|
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng
|
156.400
|
|
|
360
|
08.0270.0227
|
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ
|
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ
|
156.400
|
|
|
361
|
08.0272.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
|
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
|
156.400
|
|
|
362
|
08.0242.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
156.400
|
|
|
363
|
08.0267.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
|
156.400
|
|
|
364
|
08.0268.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau lưng
|
Cấy chỉ điều trị đau lưng
|
156.400
|
|
|
365
|
08.0251.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
|
156.400
|
|
|
366
|
08.0236.0227
|
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
|
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
|
156.400
|
|
|
367
|
08.0235.0227
|
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
|
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
|
156.400
|
|
|
368
|
08.0247.0227
|
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
|
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
|
156.400
|
|
|
369
|
08.0255.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
|
156.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
370
|
08.0241.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông
|
156.400
|
|
|
371
|
08.0245.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
|
156.400
|
|
|
372
|
08.0274.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
156.400
|
|
|
373
|
08.0237.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
|
156.400
|
|
|
374
|
08.0246.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
|
156.400
|
|
|
375
|
08.0248.0227
|
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
|
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
|
156.400
|
|
|
376
|
08.0256.0227
|
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
|
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
|
156.400
|
|
|
377
|
08.0258.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
|
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
|
156.400
|
|
|
378
|
08.0257.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
|
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
|
156.400
|
|
|
379
|
08.0249.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
156.400
|
|
|
380
|
08.0276.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt dương
|
Cấy chỉ điều trị liệt dương
|
156.400
|
|
|
381
|
08.0228.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
156.400
|
|
|
382
|
08.0253.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
156.400
|
|
|
383
|
08.0243.0227
|
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
|
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
|
156.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
384
|
08.0233.0227
|
Cấy chỉ điều trị mày đay
|
Cấy chỉ điều trị mày đay
|
156.400
|
|
|
385
|
08.0244.0227
|
Cấy chỉ điều trị nấc
|
Cấy chỉ điều trị nấc
|
156.400
|
|
|
386
|
08.0263.0227
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa
|
156.400
|
|
|
387
|
08.0277.0227
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
|
156.400
|
|
|
388
|
08.0231.0227
|
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
|
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
|
156.400
|
|
|
389
|
08.0229.0227
|
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
|
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
|
156.400
|
|
|
390
|
08.0264.0227
|
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài
|
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài
|
156.400
|
|
|
391
|
08.0252.0227
|
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
|
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
|
156.400
|
|
|
392
|
08.0250.0227
|
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
156.400
|
|
|
393
|
08.0230.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
|
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
|
156.400
|
|
|
394
|
08.0262.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang
|
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang
|
156.400
|
|
|
395
|
08.0266.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
|
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
|
156.400
|
|
|
396
|
08.0234.0227
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
|
156.400
|
|
|
397
|
08.0265.0227
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
|
156.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
398
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
37.000
|
|
|
399
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
400
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
401
|
08.0468.0228
|
Cứu điều trị bí đái thể hàn
|
Cứu điều trị bí đái thể hàn
|
37.000
|
|
|
402
|
08.0476.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
37.000
|
|
|
403
|
08.0472.0228
|
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
|
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
|
37.000
|
|
|
404
|
08.0470.0228
|
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
|
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
|
37.000
|
|
|
405
|
08.0452.0228
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
|
37.000
|
|
|
406
|
08.0473.0228
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
37.000
|
|
|
407
|
08.0461.0228
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
|
|
408
|
08.0465.0228
|
Cứu điều trị di tinh thể hàn
|
Cứu điều trị di tinh thể hàn
|
37.000
|
|
|
409
|
08.0474.0228
|
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
|
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
|
37.000
|
|
|
410
|
08.0462.0228
|
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
|
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
|
37.000
|
|
|
411
|
08.0451.0228
|
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
37.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
412
|
08.0455.0228
|
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
|
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
|
37.000
|
|
|
413
|
08.0458.0228
|
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
|
37.000
|
|
|
414
|
08.0457.0228
|
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
|
37.000
|
|
|
415
|
08.0460.0228
|
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
37.000
|
|
|
416
|
08.0466.0228
|
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
|
37.000
|
|
|
417
|
08.0459.0228
|
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
|
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
|
37.000
|
|
|
418
|
08.0453.0228
|
Cứu điều trị nấc thể hàn
|
Cứu điều trị nấc thể hàn
|
37.000
|
|
|
419
|
08.0454.0228
|
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
|
37.000
|
|
|
420
|
08.0456.0228
|
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
|
37.000
|
|
|
421
|
08.0471.0228
|
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
|
37.000
|
|
|
422
|
08.0475.0228
|
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
|
37.000
|
|
|
423
|
08.0477.0228
|
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
|
37.000
|
|
|
424
|
08.0467.0228
|
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
|
37.000
|
|
|
425
|
08.0469.0228
|
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
|
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
|
37.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
426
|
08.0463.0228
|
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
|
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
|
37.000
|
|
|
427
|
08.0025.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
428
|
08.0130.2046
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]
|
85.300
|
|
|
429
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
430
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
|
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
431
|
08.0282.0230
|
Điện châm điều trị cảm mạo
|
Điện châm điều trị cảm mạo
|
78.300
|
|
|
432
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
433
|
08.0321.0230
|
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
|
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
|
78.300
|
|
|
434
|
08.0290.0230
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
435
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
436
|
08.0303.0230
|
Điện châm điều trị đau hố mắt
|
Điện châm điều trị đau hố mắt
|
78.300
|
|
|
437
|
08.0312.0230
|
Điện châm điều trị đau răng
|
Điện châm điều trị đau răng
|
78.300
|
|
|
438
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
439
|
08.0315.0230
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
78.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
440
|
08.0298.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
441
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng stress
|
Điện châm điều trị hội chứng stress
|
78.300
|
|
|
442
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
443
|
08.0295.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
78.300
|
|
|
444
|
08.0279.0230
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
445
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
446
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị lác cơ năng
|
Điện châm điều trị lác cơ năng
|
78.300
|
|
|
447
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
448
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
449
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
450
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
451
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
452
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
453
|
08.0297.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
454
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
455
|
08.0311.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
456
|
08.0292.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
457
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
458
|
08.0284.0230
|
Điện châm điều trị trĩ
|
Điện châm điều trị trĩ
|
78.300
|
|
|
459
|
08.0314.0230
|
Điện châm điều trị ù tai
|
Điện châm điều trị ù tai
|
78.300
|
|
|
460
|
08.0283.0230
|
Điện châm điều trị viêm Amidan
|
Điện châm điều trị viêm Amidan
|
78.300
|
|
|
461
|
08.0291.0230
|
Điện châm điều trị viêm bàng quang
|
Điện châm điều trị viêm bàng quang
|
78.300
|
|
|
462
|
08.0304.0230
|
Điện châm điều trị viêm kết mạc
|
Điện châm điều trị viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
463
|
08.0310.0230
|
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
|
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
|
78.300
|
|
|
464
|
08.0186.0230
|
Điện nhĩ châm điều di tinh
|
Điện nhĩ châm điều di tinh
|
78.300
|
|
|
465
|
08.0189.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
|
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
466
|
08.0174.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
|
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
|
78.300
|
|
|
467
|
08.0227.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt
|
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt
|
78.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
468
|
08.0184.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
|
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
469
|
08.0190.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
|
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
|
78.300
|
|
|
470
|
08.0169.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
471
|
08.0194.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
|
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
|
78.300
|
|
|
472
|
08.0217.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
473
|
08.0203.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
|
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
|
78.300
|
|
|
474
|
08.0218.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
|
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
|
78.300
|
|
|
475
|
08.0213.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
|
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
|
78.300
|
|
|
476
|
08.0225.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
477
|
08.0220.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
478
|
08.0206.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
|
78.300
|
|
|
479
|
08.0180.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
|
78.300
|
|
|
480
|
08.0164.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
|
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
|
78.300
|
|
|
481
|
08.0178.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạt dày - tá tràng
|
78.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
482
|
08.0171.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
|
78.300
|
|
|
483
|
08.0162.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
484
|
08.0192.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
78.300
|
|
|
485
|
08.0163.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
486
|
08.0165.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
|
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
487
|
08.0197.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
|
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
488
|
08.0200.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
|
78.300
|
|
|
489
|
08.0199.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
490
|
08.0166.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
491
|
08.0187.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
|
78.300
|
|
|
492
|
08.0177.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
78.300
|
|
|
493
|
08.0221.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
494
|
08.0195.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
495
|
08.0170.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
|
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
|
78.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
496
|
08.0173.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị nấc
|
Điện nhĩ châm điều trị nấc
|
78.300
|
|
|
497
|
08.0172.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị nôn
|
Điện nhĩ châm điều trị nôn
|
78.300
|
|
|
498
|
08.0198.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
499
|
08.0222.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
500
|
08.0202.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
78.300
|
|
|
501
|
08.0196.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
502
|
08.0223.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
503
|
08.0212.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
504
|
08.0188.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
505
|
08.0191.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
|
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
|
78.300
|
|
|
506
|
08.0167.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
|
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
|
78.300
|
|
|
507
|
08.0208.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
|
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
|
78.300
|
|
|
508
|
08.0193.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
|
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
|
78.300
|
|
|
509
|
08.0168.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
510
|
08.0201.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
|
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
|
78.300
|
|
|
511
|
08.0219.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
|
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
|
78.300
|
|
|
512
|
08.0185.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
|
78.300
|
|
|
513
|
08.0226.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
514
|
08.0204.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
515
|
08.0215.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
|
78.300
|
|
|
516
|
08.0209.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang Đ
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
|
78.300
|
|
|
517
|
08.0216.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanht khớp vai
|
78.300
|
|
|
518
|
08.0205.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
519
|
08.0179.0230
|
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
78.300
|
|
|
520
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
521
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
36.700
|
|
|
522
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
36.700
|
|
|
523
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
524
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
525
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
526
|
17.0078.0238
|
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
|
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
|
54.800
|
|
|
527
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
528
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
54.800
|
|
|
529
|
08.0486.0238
|
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT
|
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT
|
54.800
|
|
|
530
|
08.0024.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
54.800
|
|
|
531
|
08.0022.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
532
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
533
|
17.0002.0254
|
Điều trị bằng sóng cực ngắn
|
Điều trị bằng sóng cực ngắn
|
41.100
|
|
|
534
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
41.100
|
|
|
535
|
17.0102.0258
|
Tập tri giác và nhận thức
|
Tập tri giác và nhận thức
|
51.400
|
|
|
536
|
17.0108.0260
|
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
|
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
|
77.500
|
|
|
537
|
17.0070.0261
|
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
|
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
|
14.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
538
|
17.0091.0262
|
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
|
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
|
318.700
|
|
|
539
|
17.0104.0264
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [không sử dụng máy]
|
144.700
|
|
|
540
|
17.0109.0265
|
Tập cho người thất ngôn
|
Tập cho người thất ngôn
|
124.000
|
|
|
541
|
17.0111.0265
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
124.000
|
|
|
542
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
543
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
544
|
17.0090.0267
|
Tập điều hợp vận động
|
Tập điều hợp vận động
|
59.300
|
|
|
545
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
546
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
547
|
17.0062.0267
|
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng
|
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng
|
59.300
|
|
|
548
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng trở
|
Tập vận động có kháng trở
|
59.300
|
|
|
549
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ giúp
|
Tập vận động có trợ giúp
|
59.300
|
|
|
550
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
551
|
17.0092.0268
|
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
|
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
|
33.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
552
|
17.0048.0268
|
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
33.400
|
|
|
553
|
17.0046.0268
|
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
|
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
|
33.400
|
|
|
554
|
17.0045.0268
|
Tập đi với bàn xương cá
|
Tập đi với bàn xương cá
|
33.400
|
|
|
555
|
17.0050.0268
|
Tập đi với chân giả dưới gối
|
Tập đi với chân giả dưới gối
|
33.400
|
|
|
556
|
17.0049.0268
|
Tập đi với chân giả trên gối
|
Tập đi với chân giả trên gối
|
33.400
|
|
|
557
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
558
|
17.0042.0268
|
Tập đi với khung tập đi
|
Tập đi với khung tập đi
|
33.400
|
|
|
559
|
17.0051.0268
|
Tập đi với khung treo
|
Tập đi với khung treo
|
33.400
|
|
|
560
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
561
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song song
|
Tập đi với thanh song song
|
33.400
|
|
|
562
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
33.400
|
|
|
563
|
17.0068.0268
|
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
|
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
|
33.400
|
|
|
564
|
17.0059.0268
|
Tập trong bồn bóng nhỏ
|
Tập trong bồn bóng nhỏ
|
33.400
|
|
|
565
|
17.0058.0268
|
Tập vận động trên bóng
|
Tập vận động trên bóng
|
33.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
566
|
17.0072.0268
|
Tập với bàn nghiêng
|
Tập với bàn nghiêng
|
33.400
|
|
|
567
|
17.0067.0268
|
Tập với dụng cụ chèo thuyền
|
Tập với dụng cụ chèo thuyền
|
33.400
|
|
|
568
|
17.0066.0268
|
Tập với dụng cụ quay khớp vai
|
Tập với dụng cụ quay khớp vai
|
33.400
|
|
|
569
|
17.0064.0268
|
Tập với giàn treo các chi
|
Tập với giàn treo các chi
|
33.400
|
|
|
570
|
17.0069.0268
|
Tập với máy tập thăng bằng
|
Tập với máy tập thăng bằng
|
33.400
|
|
|
571
|
17.0063.0268
|
Tập với thang tường
|
Tập với thang tường
|
33.400
|
|
|
572
|
17.0065.0269
|
Tập với ròng rọc
|
Tập với ròng rọc
|
14.700
|
|
|
573
|
17.0071.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
14.700
|
|
|
574
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
575
|
08.0336.0271
|
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng
|
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
576
|
08.0388.0271
|
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
|
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
577
|
08.0327.0271
|
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
|
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
578
|
08.0345.0271
|
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
|
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
579
|
08.0350.0271
|
Thuỷ châm điều trị đái dầm
|
Thuỷ châm điều trị đái dầm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
580
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
581
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
582
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau dây V
|
Thuỷ châm điều trị đau dây V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
583
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
584
|
08.0380.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
|
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
585
|
08.0360.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
586
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
587
|
08.0373.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau răng
|
Thuỷ châm điều trị đau răng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
588
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
589
|
08.0385.0271
|
Thuỷ châm điều trị di tinh
|
Thuỷ châm điều trị di tinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
590
|
08.0383.0271
|
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
|
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
591
|
08.0339.0271
|
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
|
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
592
|
08.0353.0271
|
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
|
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
593
|
08.0331.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
594
|
08.0362.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
595
|
08.0325.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
596
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-hông
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
597
|
08.0351.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
598
|
08.0347.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
599
|
08.0354.0271
|
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
|
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
600
|
08.0363.0271
|
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
|
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
601
|
08.0382.0271
|
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
|
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
602
|
08.0365.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
|
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
603
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
604
|
08.0386.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt dương
|
Thuỷ châm điều trị liệt dương
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
605
|
08.0366.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
|
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
606
|
08.0330.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
607
|
08.0361.0271
|
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
608
|
08.0324.0271
|
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
|
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
609
|
08.0335.0271
|
Thuỷ châm điều trị mày đay
|
Thuỷ châm điều trị mày đay
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
610
|
08.0326.0271
|
Thuỷ châm điều trị nấc
|
Thuỷ châm điều trị nấc
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
611
|
08.0364.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
612
|
08.0349.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
613
|
08.0372.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
614
|
08.0387.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
615
|
08.0332.0271
|
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
|
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
616
|
08.0346.0271
|
Thuỷ châm điều trị sa tử cung
|
Thuỷ châm điều trị sa tử cung
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
617
|
08.0367.0271
|
Thuỷ châm điều trị sụp mi
|
Thuỷ châm điều trị sụp mi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
618
|
08.0379.0271
|
Thuỷ châm điều trị sụp mi
|
Thuỷ châm điều trị sụp mi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
619
|
08.0337.0271
|
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
|
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
620
|
08.0374.0271
|
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
|
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
621
|
08.0358.0271
|
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
|
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
622
|
08.0355.0271
|
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
623
|
08.0348.0271
|
Thuỷ châm điều trị thống kinh
|
Thuỷ châm điều trị thống kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
624
|
08.0333.0271
|
Thuỷ châm điều trị trĩ
|
Thuỷ châm điều trị trĩ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
625
|
08.0328.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
|
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
626
|
08.0384.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
|
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
627
|
08.0371.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
|
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
628
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
629
|
08.0381.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
630
|
08.0334.0271
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
631
|
08.0375.0271
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
632
|
17.0163.0272
|
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
|
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
|
68.900
|
|
|
633
|
17.0162.0272
|
Thủy trị liệu có thuốc
|
Thủy trị liệu có thuốc
|
68.900
|
|
|
634
|
17.0131.0274
|
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ
|
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ
|
1.260.800
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
635
|
17.0014.0275
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
40.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
636
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
32.900
|
|
|
637
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
638
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
|
|
639
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
76.000
|
|
|
640
|
08.0444.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
|
76.000
|
|
|
641
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
|
76.000
|
|
|
642
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
643
|
08.0433.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
|
76.000
|
|
|
644
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
645
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
646
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
647
|
08.0449.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
|
76.000
|
|
|
648
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
|
76.000
|
|
|
649
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
650
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
651
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
652
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
653
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
654
|
08.0401.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
655
|
08.0418.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
|
76.000
|
|
|
656
|
08.0420.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
657
|
08.0422.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
658
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
76.000
|
|
|
659
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
660
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
661
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
662
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
663
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
664
|
08.0438.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
76.000
|
|
|
665
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
666
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
667
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
|
76.000
|
|
|
668
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
669
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
670
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
671
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
672
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do t viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
673
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
674
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
675
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
676
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
|
76.000
|
|
|
677
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
678
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
679
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
76.000
|
|
|
680
|
08.0436.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
76.000
|
|
|
681
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
682
|
08.0440.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
|
76.000
|
|
|
683
|
08.0415.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
684
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
685
|
08.0439.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
76.000
|
|
|
686
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
687
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
688
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
689
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
690
|
08.0421.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
691
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
692
|
08.0416.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
693
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
694
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
695
|
02.0166.0283
|
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
64.900
|
|
|
696
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
64.900
|
|
|
697
|
21.0018.0308
|
Test giãn phế quản (broncho modilator test)
|
Test giãn phế quản (broncho modilator test)
|
190.800
|
|
|
698
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
699
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
700
|
05.0049.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
701
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
702
|
07.0003.0354
|
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
|
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
|
264.700
|
Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
|
|
703
|
07.0233.0355
|
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
292.300
|
|
|
704
|
15.0286.0357
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
705
|
15.0285.0357
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
706
|
27.0042.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
707
|
27.0043.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp+eo giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp +eo giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
708
|
27.0044.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
709
|
27.0045.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
710
|
27.0046.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
711
|
27.0047.0357
|
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
|
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
712
|
07.0010.0357
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
713
|
07.0011.0357
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
714
|
07.0006.0357
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
715
|
07.0015.0357
|
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
|
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
716
|
07.0017.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
717
|
07.0012.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
718
|
07.0014.0357
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
4.561.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
719
|
07.0008.0360
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
720
|
07.0013.0360
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
721
|
07.0009.0360
|
Cát ban phan I thuy tuyên giáp và lay nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
722
|
07.0030.0360
|
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
|
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
|
3.620.900
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
723
|
07.0007.0362
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
2.955.600
|
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
724
|
15.0022.0374
|
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm
|
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
725
|
10.0414.0400
|
Mở ngực thăm dò
|
Mở ngực thăm dò
|
3.595.500
|
|
|
726
|
10.0415.0400
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
3.595.500
|
|
|
727
|
10.0264.0407
|
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)
|
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥10 cm)
|
3.311.900
|
|
|
728
|
10.0265.0407
|
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
|
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính <10 cm)
|
3.311.900
|
|
|
729
|
10.0972.0407
|
Phẫu thuật U máu
|
Phẫu thuật U máu
|
3.311.900
|
|
|
730
|
10.0152.0410
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
|
1.925.900
|
|
|
731
|
10.0293.0411
|
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi
|
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
732
|
03.3471.0416
|
Cắt thận đơn thuần
|
Cắt thận đơn thuần
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
733
|
03.3470.0416
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
734
|
10.0314.0416
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
735
|
10.0304.0416
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
4.703.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
736
|
10.0321.0417
|
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
|
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
|
6.823.200
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
737
|
27.0327.0419
|
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
|
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
738
|
03.3517.0421
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
|
4.569.100
|
|
|
739
|
03.3479.0421
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
4.569.100
|
|
|
740
|
03.3476.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
4.569.100
|
|
|
741
|
03.3475.0421
|
Lấy sỏi san hô thận
|
Lấy sỏi san hô thận
|
4.569.100
|
|
|
742
|
10.0355.0421
|
Lấy sỏi bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang
|
4.569.100
|
|
|
743
|
10.0308.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
|
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
|
4.569.100
|
|
|
744
|
10.0327.0421
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
4.569.100
|
|
|
745
|
10.0325.0421
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
4.569.100
|
|
|
746
|
10.0326.0421
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
4.569.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
747
|
03.3491.0422
|
Cắt nối niệu quản
|
Cắt nối niệu quản
|
6.374.200
|
|
|
748
|
03.3490.0422
|
Nối niệu quản - đài thận
|
Nối niệu quản - đài thận
|
6.374.200
|
|
|
749
|
10.0332.0422
|
Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột
|
Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột
|
6.374.200
|
|
|
750
|
10.0320.0423
|
Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson Hynes
|
Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes
|
3.279.000
|
|
|
751
|
10.0331.0423
|
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
|
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
|
3.279.000
|
|
|
752
|
27.0398.0423
|
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
|
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
|
3.279.000
|
|
|
753
|
10.0347.0424
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
5.887.300
|
|
|
754
|
10.0349.0424
|
Cắt cổ bàng quang
|
Cắt cổ bàng quang
|
5.887.300
|
|
|
755
|
10.0345.0424
|
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
|
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
|
5.887.300
|
|
|
756
|
03.3527.0425
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
6.140.200
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
757
|
10.0360.0425
|
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
|
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
|
6.140.200
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
758
|
10.0352.0425
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
6.140.200
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
759
|
12.0243.0425
|
Cắt u bàng quang đường trên
|
Cắt u bàng quang đường trên
|
6.140.200
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
760
|
27.0386.0426
|
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
|
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
|
5.030.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
761
|
27.0385.0426
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
5.030.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
762
|
27.0381.0427
|
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần
|
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần
|
6.443.300
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
763
|
03.3521.0429
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
4.886.100
|
|
|
764
|
10.0330.0429
|
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
|
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
|
4.886.100
|
|
|
765
|
27.0396.0433
|
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
|
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt
qua nội soi
|
4.302.500
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
766
|
03.3545.0434
|
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
4.621.100
|
|
|
767
|
03.3544.0434
|
Cắt nối niệu đạo sau
|
Cắt nối niệu đạo sau
|
4.621.100
|
|
|
768
|
03.3543.0434
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
4.621.100
|
|
|
769
|
10.0350.0434
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
4.621.100
|
|
|
770
|
03.3601.0435
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
2.490.900
|
|
|
771
|
10.0406.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
2.490.900
|
|
|
772
|
10.0386.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
|
2.490.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
773
|
10.0394.0435
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
|
2.490.900
|
|
|
774
|
10.0407.0435
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
2.490.900
|
|
|
775
|
10.0357.0436
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
776
|
10.0378.0436
|
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
|
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
777
|
10.0317.0436
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
778
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
779
|
10.0370.0436
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
780
|
03.3480.0439
|
Tán sỏi ngoài cơ thể
|
Tán sỏi ngoài cơ thể
|
2.454.000
|
|
|
781
|
27.0391.0440
|
Nội soi bàng quang tán sỏi
|
Nội soi bàng quang tán sỏi
|
1.345.000
|
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
782
|
27.0379.0440
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
|
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
|
1.345.000
|
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
783
|
27.0133.0445
|
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng
|
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng
|
6.557.900
|
|
|
784
|
10.0455.0449
|
Cắt đoạn dạ dày
|
Cắt đoạn dạ dày
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
785
|
10.0456.0449
|
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
|
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
786
|
10.0457.0449
|
Cắt toàn bộ dạ dày
|
Cắt toàn bộ dạ dày
|
8.208.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
787
|
27.0155.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
788
|
27.0156.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
789
|
27.0154.0450
|
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình
|
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
790
|
27.0151.0450
|
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
|
5.597.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
791
|
27.0142.0451
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
|
3.136.900
|
|
|
792
|
27.0144.0451
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
|
3.136.900
|
|
|
793
|
10.0518.0454
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
794
|
10.0520.0454
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
795
|
10.0519.0454
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
796
|
10.0514.0454
|
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
|
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
797
|
10.0516.0454
|
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
|
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
798
|
10.0515.0454
|
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
|
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
799
|
10.0527.0454
|
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
|
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
800
|
10.0528.0454
|
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
801
|
10.0517.0454
|
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
|
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
802
|
10.0481.0455
|
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
|
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
|
2.705.700
|
|
|
803
|
10.0491.0455
|
Gỡ dính sau mổ lại
|
Gỡ dính sau mổ lại
|
2.705.700
|
|
|
804
|
10.0483.0455
|
Tháo lồng ruột non
|
Tháo lồng ruột non
|
2.705.700
|
|
|
805
|
10.0482.0455
|
Tháo xoắn ruột non
|
Tháo xoắn ruột non
|
2.705.700
|
|
|
806
|
27.0178.0455
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
|
2.705.700
|
|
|
807
|
27.0177.0455
|
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
|
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
|
2.705.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
808
|
03.3321.0456
|
Đóng hậu môn nhân tạo
|
Đóng hậu môn nhân tạo
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
809
|
10.0494.0456
|
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
|
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
810
|
10.0495.0456
|
Nối tắt ruột non - ruột non
|
Nối tắt ruột non - ruột non
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
811
|
27.0201.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
812
|
27.0193.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
813
|
27.0195.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
814
|
27.0199.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặct dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
815
|
27.0205.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
816
|
27.0215.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
817
|
27.0185.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặct dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
818
|
27.0233.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
819
|
27.0192.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
|
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
820
|
27.0217.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
821
|
27.0305.0457
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
822
|
27.0214.0457
|
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
|
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
823
|
27.0174.0457
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
824
|
27.0168.0457
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
825
|
27.0169.0457
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
826
|
27.0152.0457
|
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
827
|
27.0153.0457
|
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
828
|
27.0211.0457
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
829
|
27.0176.0457
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non
|
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
830
|
10.0488.0458
|
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
|
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
831
|
10.0487.0458
|
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
|
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
832
|
10.0489.0458
|
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
|
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
833
|
10.0490.0458
|
Cắt nhiều đoạn ruột non
|
Cắt nhiều đoạn ruột non
|
5.100.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
834
|
10.0510.0459
|
Các phẫu thuật ruột thừa khác
|
Các phẫu thuật ruột thừa khác
|
2.815.900
|
|
|
835
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
2.815.900
|
|
|
836
|
10.0508.0459
|
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
2.815.900
|
|
|
837
|
10.0507.0459
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
2.815.900
|
|
|
838
|
10.0473.0459
|
Cắt u tá tràng
|
Cắt u tá tràng
|
2.815.900
|
|
|
839
|
27.0207.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràngl
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
|
2.815.900
|
|
|
840
|
27.0229.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
|
2.815.900
|
|
|
841
|
27.0189.2039
|
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
|
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
|
2.818.700
|
|
|
842
|
27.0187.2039
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
|
2.818.700
|
|
|
843
|
27.0188.2039
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
|
2.818.700
|
|
|
844
|
12.0210.0460
|
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
|
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
|
7.639.200
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
845
|
27.0225.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
846
|
27.0226.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
847
|
27.0235.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
848
|
27.0234.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
849
|
03.3482.0464
|
Dẫn lưu đài bể thận qua da
|
Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi]
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
850
|
03.3489.0464
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận [Nhi]
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
851
|
10.0641.0464
|
Dẫn lưu nang tụy
|
Dẫn lưu nang tụy
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
852
|
10.0638.0464
|
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
853
|
10.0643.0464
|
Nối nang tụy với dạ dày
|
Nối nang tụy với dạ dày
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
854
|
10.0644.0464
|
Nối nang tụy với hỗng tràng
|
Nối nang tụy với hỗng tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
855
|
10.0642.0464
|
Nối nang tụy với tá tràng
|
Nối nang tụy với tá tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
856
|
10.0453.0464
|
Nối vị tràng
|
Nối vị tràng
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
857
|
10.0454.0465
|
Cắt dạ dày hình chêm
|
Cắt dạ dày hình chêm
|
3.993.400
|
|
|
858
|
10.0486.0465
|
Cắt ruột non hình chêm
|
Cắt ruột non hình chêm
|
3.993.400
|
|
|
859
|
10.0513.0465
|
Cắt túi thừa đại tràng
|
Cắt túi thừa đại tràng
|
3.993.400
|
|
|
860
|
10.0484.0465
|
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
|
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
|
3.993.400
|
|
|
861
|
10.0493.0465
|
Đóng mở thông ruột non
|
Đóng mở thông ruột non
|
3.993.400
|
|
|
862
|
10.0465.0465
|
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
|
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
|
3.993.400
|
|
|
863
|
10.0463.0465
|
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
|
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
|
3.993.400
|
|
|
864
|
10.0512.0465
|
Khâu lỗ thủng đại tràng
|
Khâu lỗ thủng đại tràng
|
3.993.400
|
|
|
865
|
10.0480.0465
|
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
|
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
|
3.993.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
866
|
10.0419.0465
|
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản
|
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản
|
3.993.400
|
|
|
867
|
10.0534.0465
|
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
|
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
|
3.993.400
|
|
|
868
|
10.0500.0465
|
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên
|
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên
|
3.993.400
|
|
|
869
|
10.0499.0465
|
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
|
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
|
3.993.400
|
|
|
870
|
10.0420.0465
|
Lấy dị vật thực quản đường cổ
|
Lấy dị vật thực quản đường cổ
|
3.993.400
|
|
|
871
|
10.0526.0465
|
Lấy dị vật trực tràng
|
Lấy dị vật trực tràng
|
3.993.400
|
|
|
872
|
10.0471.0465
|
Mở dạ dày xử lý tổn thương
|
Mở dạ dày xử lý tổn thương
|
3.993.400
|
|
|
873
|
10.0485.0465
|
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,...)
|
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,...)
|
3.993.400
|
|
|
874
|
10.0543.0465
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo
|
3.993.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
875
|
10.0542.0465
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản
|
3.993.400
|
|
|
876
|
10.0544.0465
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
|
3.993.400
|
|
|
877
|
10.0545.0465
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung
|
3.993.400
|
|
|
878
|
10.0607.0466
|
Cắt lọc nhu mô gan
|
Cắt lọc nhu mô gan
|
9.075.300
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
879
|
10.0639.0469
|
Các phẫu thuật đường mật khác
|
Các phẫu thuật đường mật khác
|
5.170.100
|
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
|
|
880
|
27.0280.0470
|
phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật
|
phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
881
|
27.0259.0470
|
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan
|
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
882
|
10.0608.0471
|
Cầm máu nhu mô gan
|
Cầm máu nhu mô gan
|
5.861.600
|
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
|
|
883
|
10.0609.0471
|
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
|
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
|
5.861.600
|
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
|
|
884
|
10.0610.0471
|
Lấy máu tụ bao gan
|
Lấy máu tụ bao gan
|
5.861.600
|
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
|
|
885
|
03.3427.0472
|
Cắt túi mật
|
Cắt túi mật
|
4.993.100
|
|
|
886
|
03.4021.0473
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
3.431.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
887
|
27.0273.0473
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
3.431.900
|
|
|
888
|
27.0265.0473
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy SỎi
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy Sỏi
|
3.431.900
|
|
|
889
|
10.0623.0474
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
|
4.970.100
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
890
|
10.0622.0474
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
|
4.970.100
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
891
|
10.0625.0474
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
|
4.970.100
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
892
|
27.0266.0476
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
|
4.281.900
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
893
|
27.0279.0478
|
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật
|
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
894
|
27.0267.0478
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
895
|
10.0626.0479
|
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc quada
|
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da
|
4.733.300
|
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
896
|
10.0632.0481
|
Nối mật ruột bên - bên
|
Nối mật ruột bên - bên
|
4.870.100
|
|
|
897
|
10.0648.0482
|
Cắt khối tá tụy
|
Cắt khối tá tụy
|
11.801.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
898
|
10.0675.0484
|
Cắt lách bán phần
|
Cắt lách bán phần
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
899
|
10.0674.0484
|
Cắt lách bệnh lý
|
Cắt lách bệnh lý
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
900
|
10.0673.0484
|
Cắt lách do chấn thương
|
Cắt lách do chấn thương
|
4.943.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
901
|
27.0303.0485
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
|
4.897.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
902
|
10.0654.0486
|
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
|
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
903
|
10.0640.0486
|
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
|
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
|
4.955.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
904
|
10.0713.0487
|
Lấy u sau phúc mạc
|
Lấy u sau phúc mạc
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
905
|
12.0216.0487
|
Cắt u sau phúc mạc
|
Cắt u sau phúc mạc
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
906
|
10.0705.0489
|
Bóc phúc mạc bên phải
|
Bóc phúc mạc bên phải
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
907
|
10.0704.0489
|
Bóc phúc mạc bên trái
|
Bóc phúc mạc bên trái
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
908
|
10.0702.0489
|
Bóc phúc mạc douglas
|
Bóc phúc mạc douglas
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
909
|
10.0709.0489
|
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
|
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
910
|
10.0708.0489
|
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
|
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
911
|
10.0706.0489
|
Bóc phúc mạc phủ tạng
|
Bóc phúc mạc phủ tạng
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
912
|
10.0538.0489
|
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường bụng
|
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường bụng
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
913
|
10.0497.0489
|
Cắt bỏ u mạc nối lớn
|
Cắt bỏ u mạc nối lớn
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
914
|
10.0496.0489
|
Cắt mạc nối lớn
|
Cắt mạc nối lớn
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
915
|
10.0498.0489
|
Cắt u mạc treo ruột
|
Cắt u mạc treo ruột
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
916
|
10.0703.0489
|
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
|
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
917
|
10.0712.0489
|
Lấy u phúc mạc
|
Lấy u phúc mạc
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
918
|
27.0306.0490
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
919
|
27.0304.0490
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
920
|
10.0511.0491
|
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
|
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
921
|
10.0417.0491
|
Đưa thực quản ra ngoài
|
Đưa thực quản ra ngoài
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
922
|
10.0524.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
923
|
10.0525.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
924
|
10.0451.0491
|
Mở bụng thăm dò
|
Mở bụng thăm dò
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
925
|
10.0701.0491
|
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
926
|
10.0452.0491
|
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
|
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
927
|
10.0416.0491
|
Mở thông dạ dày
|
Mở thông dạ dày
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
928
|
10.0479.0491
|
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
|
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
929
|
10.0574.0491
|
Thăm dò, sinh thiết gan
|
Thăm dò, sinh thiết gan
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
930
|
12.0215.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
931
|
10.0684.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
932
|
10.0679.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
933
|
10.0681.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
934
|
10.0682.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
935
|
10.0680.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
936
|
10.0683.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
937
|
10.0685.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
938
|
10.0687.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
939
|
10.0686.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
|
3.512.900
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
940
|
10.0509.0493
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
3.142.500
|
|
|
941
|
10.0418.0493
|
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
|
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
|
3.142.500
|
|
|
942
|
10.0492.0493
|
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
3.142.500
|
|
|
943
|
10.0561.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
944
|
10.0562.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
945
|
10.0547.0494
|
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
|
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạcht máu, vật liệu cầm máu.
|
|
946
|
10.0549.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
947
|
10.0550.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
948
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
949
|
10.0556.0494
|
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
950
|
10.0559.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
951
|
10.0557.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
952
|
10.0558.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
953
|
10.0554.0494
|
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
954
|
10.0551.0494
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
955
|
10.0548.0494
|
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
956
|
03.3341.0495
|
Phẫu thuật Longo
|
Phẫu thuật Longo
|
2.507.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
|
|
957
|
10.0553.0495
|
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
|
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
|
2.507.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
958
|
02.0295.0498
|
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
|
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa< 1 cm
|
1.108.300
|
|
|
959
|
03.1067.0498
|
Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)
|
Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)
|
1.108.300
|
|
|
960
|
20.0070.0500
|
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
|
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
|
1.743.100
|
|
|
961
|
20.0048.0502
|
Mở thông dạ dày qua nội soi
|
Mở thông dạ dày qua nội soi
|
2.745.200
|
|
|
962
|
27.0181.0502
|
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
|
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
|
2.745.200
|
|
|
963
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
218.500
|
|
|
964
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
218.500
|
|
|
965
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
966
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
967
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
968
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
969
|
10.1015.0511
|
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]
|
667.000
|
|
|
970
|
10.1015.0512
|
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]
|
297.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
971
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
972
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
973
|
10.1011.0513
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
|
282.000
|
|
|
974
|
10.1031.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
975
|
10.1018.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
976
|
10.1011.0514
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
977
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật khớp hàm
|
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
978
|
10.1001.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
979
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
980
|
10.1030.0516
|
Nắm, cố định trật khớp hàm
|
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
981
|
10.1001.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
982
|
10.1029.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
983
|
10.1025.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
|
342.000
|
|
|
984
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
985
|
10.1025.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
986
|
10.0995.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
987
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
988
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
989
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
990
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
991
|
10.1028.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
992
|
10.1009.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
993
|
10.1022.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
994
|
10.1024.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
995
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
996
|
10.1007.0522
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
997
|
10.1010.0523
|
Nắn, bó bột trật khớp háng
|
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
|
749.600
|
|
|
998
|
10.0991.0523
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
|
749.600
|
|
|
999
|
10.1010.0524
|
Nắn, bó bột trật khớp háng
|
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
|
370.100
|
|
|
1.000
|
10.0991.0524
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
|
370.100
|
|
|
1.001
|
10.0987.0525
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.002
|
10.0988.0525
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.003
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.004
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.005
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.006
|
10.0987.0526
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.007
|
10.0988.0526
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.008
|
10.1021.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.009
|
10.1020.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.010
|
10.1019.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.011
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.012
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.013
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.014
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.015
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.016
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.017
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.018
|
17.0241.0527
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
372.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.019
|
17.0240.0527
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột liền]
|
372.700
|
|
|
1.020
|
10.1006.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.021
|
10.0999.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.022
|
10.1005.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.023
|
10.0998.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.024
|
10.1004.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.025
|
10.0997.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.026
|
10.1002.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.027
|
17.0240.0528
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
1.028
|
10.0994.0529
|
Nắn, bó bột cột sống
|
Nắn, bó bột cột sống [bột liền]
|
659.600
|
|
|
1.029
|
10.0990.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
1.030
|
10.0989.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
1.031
|
10.1014.0529
|
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.032
|
10.0986.0529
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]
|
659.600
|
|
|
1.033
|
10.1016.0529
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
1.034
|
10.1013.0529
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]
|
659.600
|
|
|
1.035
|
10.0994.0530
|
Nắn, bó bột cột sống
|
Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
1.036
|
10.0990.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
1.037
|
10.0989.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
1.038
|
10.1014.0530
|
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
1.039
|
10.0986.0530
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
1.040
|
10.1016.0530
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
1.041
|
10.1013.0530
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
1.042
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
167.000
|
|
|
1.043
|
10.1017.0533
|
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
1.044
|
10.0863.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
3.994.900
|
|
|
1.045
|
10.0942.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt chi
|
Phẫu thuật cắt cụt chi
|
3.994.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.046
|
10.0943.0534
|
Phẫu thuật tháo khớp chi
|
Phẫu thuật tháo khớp chi
|
3.994.900
|
|
|
1.047
|
11.0072.0534
|
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.994.900
|
|
|
1.048
|
11.0073.0534
|
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.994.900
|
|
|
1.049
|
11.0074.0534
|
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.994.900
|
|
|
1.050
|
10.0854.0535
|
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)
|
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)
|
3.320.600
|
|
|
1.051
|
10.0937.0537
|
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo
|
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.052
|
10.0892.0537
|
Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI
|
Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.053
|
10.0939.0539
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
|
2.275.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.054
|
10.0742.0539
|
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương
|
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương
|
2.275.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.055
|
10.0938.0540
|
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
|
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
|
3.447.900
|
|
|
1.056
|
27.0460.0541
|
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
|
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.057
|
27.0463.0541
|
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
|
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
1.058
|
27.0461.0541
|
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm
|
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
1.059
|
27.0480.0541
|
Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè
|
Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
1.060
|
27.0464.0541
|
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
|
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
|
|
1.061
|
27.0466.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
1.062
|
27.0467.0542
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
|
4.594.500
|
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
1.063
|
10.0930.0543
|
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
|
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [tạo hình]
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
1.064
|
10.0916.0543
|
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương
|
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
1.065
|
10.0897.0543
|
Trật khớp háng bẩm sinh
|
Trật khớp háng bẩm sinh
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
1.066
|
10.0930.0545
|
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
|
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp]
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
|
|
1.067
|
10.0948.0548
|
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay
|
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.068
|
10.0949.0548
|
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
|
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.069
|
10.0911.0548
|
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
|
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.070
|
10.0906.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương bằng
K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.071
|
10.0869.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.072
|
10.0772.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.073
|
10.0904.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.074
|
10.0796.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.075
|
10.0804.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.076
|
10.0909.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim]
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.077
|
10.0734.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.078
|
10.0735.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.079
|
10.0910.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.080
|
10.0791.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.081
|
10.0744.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trậtt khớp cổ tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.082
|
10.0773.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.083
|
10.0755.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
|
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.084
|
10.0871.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.085
|
10.0872.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.086
|
10.0790.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
1.087
|
10.0958.0549
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1.088
|
10.0849.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
|
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1.089
|
10.0846.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
|
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1.090
|
10.0950.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
|
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1.091
|
10.0845.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới
|
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
1.092
|
10.0857.0550
|
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
|
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.093
|
10.0843.0550
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.094
|
10.0928.0550
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.095
|
10.0902.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
|
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.096
|
10.0901.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.097
|
10.0900.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.098
|
10.0945.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
|
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.099
|
10.0903.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
|
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.100
|
10.0974.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
|
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
|
3.011.900
|
|
|
1.101
|
10.0951.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
|
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
|
3.011.900
|
|
|
1.102
|
10.0956.0551
|
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
|
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
|
3.011.900
|
|
|
1.103
|
10.0727.0553
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1.104
|
10.0935.0555
|
Phẫu thuật kéo dài chi
|
Phẫu thuật kéo dài chi
|
5.265.900
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.105
|
10.0905.0556
|
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
|
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.106
|
10.0926.0556
|
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
|
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.107
|
10.0819.0556
|
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
|
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.108
|
10.0830.0556
|
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
|
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.109
|
10.0717.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
|
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.110
|
10.0783.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.111
|
10.0915.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.112
|
10.0759.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.113
|
10.0921.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.114
|
10.0919.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.115
|
10.0923.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bongc sụn vùng cổ xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.116
|
10.0753.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.117
|
10.0745.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.118
|
10.0865.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.119
|
10.0723.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.120
|
10.0762.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.121
|
10.0718.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.122
|
10.0761.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.123
|
10.0737.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.124
|
10.0914.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.125
|
10.0738.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.126
|
10.0743.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.127
|
10.0782.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.128
|
10.0918.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.129
|
10.0820.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.130
|
10.0777.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.131
|
10.0793.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.132
|
10.0801.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.133
|
10.0794.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.134
|
10.0802.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.135
|
10.0795.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.136
|
10.0803.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.137
|
10.0798.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.138
|
10.0799.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.139
|
10.0800.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.140
|
10.0771.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.141
|
10.0731.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.142
|
10.0763.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.143
|
10.0733.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít]
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.144
|
10.0767.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.145
|
10.0768.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.146
|
10.0747.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.147
|
10.0817.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.148
|
10.0778.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày+ thân xương chày
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày+ thân xương chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.149
|
10.0776.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.150
|
10.0775.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.151
|
10.0786.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.152
|
10.0785.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.153
|
10.0784.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.154
|
10.0736.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.155
|
10.0913.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.156
|
10.0792.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.157
|
10.0821.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.158
|
10.0816.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.159
|
10.0757.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.160
|
10.0741.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.161
|
10.0912.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.162
|
10.0732.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [nẹp vít]
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.163
|
10.0924.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.164
|
10.0780.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.165
|
10.0739.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.166
|
10.0746.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.167
|
10.0920.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.168
|
10.0725.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.169
|
10.0726.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.170
|
10.0729.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.171
|
10.0779.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.172
|
10.0765.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.173
|
10.0917.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.174
|
10.0770.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.175
|
10.0724.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.176
|
10.0789.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xươnggót
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.177
|
10.0787.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.178
|
10.0730.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.179
|
10.0908.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.180
|
10.0766.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.181
|
10.0769.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.182
|
10.0925.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.183
|
10.0719.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.184
|
10.0815.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.185
|
10.0870.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.186
|
10.0788.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.187
|
10.0868.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.188
|
10.0781.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.189
|
10.0740.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.190
|
10.0721.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.191
|
10.0754.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.192
|
10.0720.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.193
|
10.0722.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.194
|
10.0922.0556
|
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
|
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.195
|
10.0941.0556
|
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
|
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.196
|
10.0822.0556
|
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
|
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1.197
|
28.0335.0556
|
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
|
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.198
|
10.0967.0558
|
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
|
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1.199
|
12.0325.0558
|
Cắt u xương, sụn
|
Cắt u xương, sụn
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
1.200
|
10.0842.0559
|
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
|
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.201
|
10.0839.0559
|
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV,V
|
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.202
|
10.0885.0559
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.203
|
10.0884.0559
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.204
|
10.0883.0559
|
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
|
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.205
|
10.0881.0559
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.206
|
10.0882.0559
|
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.207
|
10.0774.0559
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.208
|
10.0963.0559
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.209
|
10.0964.0559
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.210
|
10.0818.0559
|
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
|
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.211
|
10.0877.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
|
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.212
|
10.0875.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
|
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.213
|
10.0880.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.214
|
10.0878.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.215
|
10.0749.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.216
|
10.0876.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.217
|
10.0750.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.218
|
10.0879.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.219
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.220
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.221
|
28.0340.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.222
|
28.0337.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1.223
|
10.0934.0563
|
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
|
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.224
|
03.3816.0571
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
|
3.226.900
|
|
|
1.225
|
03.3797.0571
|
Tháo bỏ các ngón chân
|
Tháo bỏ các ngón chân
|
3.226.900
|
|
|
1.226
|
03.3711.0571
|
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
|
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
|
3.226.900
|
|
|
1.227
|
03.3798.0571
|
Tháo đốt bàn
|
Tháo đốt bàn
|
3.226.900
|
|
|
1.228
|
10.0874.0571
|
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
|
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
|
3.226.900
|
|
|
1.229
|
10.0859.0571
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
3.226.900
|
|
|
1.230
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
3.226.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.231
|
10.0952.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
|
3.226.900
|
|
|
1.232
|
10.0953.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
3.226.900
|
|
|
1.233
|
10.0851.0571
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
3.226.900
|
|
|
1.234
|
03.3884.0573
|
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ
|
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ
|
3.720.600
|
|
|
1.235
|
10.0893.0573
|
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
|
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
|
3.720.600
|
|
|
1.236
|
10.0959.0573
|
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
|
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
|
3.720.600
|
|
|
1.237
|
10.0936.0573
|
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền
|
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền
|
3.720.600
|
|
|
1.238
|
10.0962.0574
|
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
|
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
|
4.699.100
|
|
|
1.239
|
28.0013.0574
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
|
4.699.100
|
|
|
1.240
|
10.0961.0575
|
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
|
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
|
3.044.900
|
|
|
1.241
|
28.0014.0575
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2]
|
3.044.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.242
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
1.243
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.767.900
|
|
|
1.244
|
10.0808.0577
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
|
1.245
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
|
1.246
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
1.247
|
10.0861.0577
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
1.248
|
10.0316.0581
|
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
|
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
|
5.712.200
|
|
|
1.249
|
10.0677.0582
|
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học
|
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học
|
3.433.300
|
|
|
1.250
|
10.0348.0582
|
Cắm niệu quản bàng quang
|
Cắm niệu quản bàng quang
|
3.433.300
|
|
|
1.251
|
10.0611.0582
|
Cắt chỏm nang gan
|
Cắt chỏm nang gan
|
3.433.300
|
|
|
1.252
|
10.0691.0582
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
|
3.433.300
|
|
|
1.253
|
10.0693.0582
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
|
3.433.300
|
|
|
1.254
|
10.0692.0582
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
|
3.433.300
|
|
|
1.255
|
10.0315.0582
|
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
|
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
|
3.433.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.256
|
10.0689.0582
|
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
|
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
|
3.433.300
|
|
|
1.257
|
10.0690.0582
|
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
|
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
|
3.433.300
|
|
|
1.258
|
10.0605.0582
|
Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)
|
Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)
|
3.433.300
|
|
|
1.259
|
10.0699.0583
|
Khâu vết thương thành bụng
|
Khâu vết thương thành bụng
|
2.396.200
|
|
|
1.260
|
10.0620.0583
|
Mở thông túi mật
|
Mở thông túi mật
|
2.396.200
|
|
|
1.261
|
10.0697.0583
|
Phẫu thuật cắt u thành bụng
|
Phẫu thuật cắt u thành bụng
|
2.396.200
|
|
|
1.262
|
10.0351.0583
|
Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểmt soát khi gắng sức
|
Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức
|
2.396.200
|
|
|
1.263
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
|
1.509.500
|
|
|
1.264
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
1.265
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
|
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
|
1.509.500
|
|
|
1.266
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
1.267
|
10.0344.0585
|
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
|
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
|
1.096.500
|
|
|
1.268
|
12.0309.0589
|
Bóc nang tuyến Bartholin
|
Bóc nang tuyến Bartholin
|
1.369.400
|
|
|
1.269
|
13.0152.0589
|
Bóc nang tuyến Bartholin
|
Bóc nang tuyến Bartholin
|
1.369.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.270
|
12.0268.0591
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
1.271
|
13.0175.0591
|
Bóc nhân xơ vú
|
Bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
1.272
|
13.0053.0594
|
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
|
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
|
139.000
|
|
|
1.273
|
13.0118.0595
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
4.541.300
|
|
|
1.274
|
12.0290.0596
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
|
5.982.300
|
|
|
1.275
|
12.0306.0597
|
Cắt u thành âm đạo
|
Cắt u thành âm đạo
|
2.268.300
|
|
|
1.276
|
13.0054.0600
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
873.000
|
|
|
1.277
|
13.0151.0601
|
Trích áp xe tuyến Bartholin
|
Trích áp xe tuyến Bartholin
|
951.600
|
|
|
1.278
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
1.279
|
13.0153.0603
|
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
|
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
|
885.400
|
|
|
1.280
|
13.0160.0606
|
Chọc dò túi cùng Douglas
|
Chọc dò túi cùng Douglas
|
312.500
|
|
|
1.281
|
13.0159.0609
|
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
|
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
|
929.400
|
|
|
1.282
|
13.0120.0616
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
|
4.545.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.283
|
13.0157.0619
|
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
|
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
|
236.500
|
|
|
1.284
|
13.0149.0624
|
Khâu rách cùng đồ âm đạo
|
Khâu rách cùng đồ âm đạo
|
2.119.400
|
|
|
1.285
|
13.0052.0626
|
Khâu vòng cổ tử cung
|
Khâu vòng cổ tử cung
|
582.500
|
|
|
1.286
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
2.833.400
|
|
|
1.287
|
13.0136.0628
|
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
2.833.400
|
|
|
1.288
|
13.0040.0629
|
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
94.600
|
|
|
1.289
|
13.0148.0630
|
Lấy dị vật âm đạo
|
Lấy dị vật âm đạo
|
653.700
|
|
|
1.290
|
10.0571.0632
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
2.501.900
|
|
|
1.291
|
13.0113.0633
|
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
3.716.600
|
|
|
1.292
|
13.0156.0639
|
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
|
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
|
627.100
|
|
|
1.293
|
13.0013.0649
|
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung
|
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung
|
5.206.200
|
|
|
1.294
|
03.2253.0651
|
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
|
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
|
2.892.800
|
|
|
1.295
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.296
|
12.0269.0653
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
3.135.800
|
|
|
1.297
|
12.0323.0653
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
|
3.135.800
|
|
|
1.298
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
1.299
|
13.0172.0653
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
3.135.800
|
|
|
1.300
|
28.0265.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
|
3.135.800
|
|
|
1.301
|
28.0267.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
|
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
|
3.135.800
|
|
|
1.302
|
28.0264.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
|
3.135.800
|
|
|
1.303
|
28.0266.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
|
3.135.800
|
|
|
1.304
|
12.0289.0654
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
|
4.110.800
|
|
|
1.305
|
13.0123.0654
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
4.110.800
|
|
|
1.306
|
12.0278.0655
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
2.104.900
|
|
|
1.307
|
13.0143.0655
|
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
|
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
|
2.104.900
|
|
|
1.308
|
13.0067.0657
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
|
4.168.300
|
|
|
1.309
|
13.0116.0663
|
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
|
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
|
4.142.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.310
|
13.0093.0664
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
4.197.200
|
|
|
1.311
|
13.0091.0665
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
|
4.157.300
|
|
|
1.312
|
13.0101.0666
|
Phẫu thuật Crossen
|
Phẫu thuật Crossen
|
4.444.300
|
|
|
1.313
|
13.0075.0668
|
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
|
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
|
3.594.800
|
|
|
1.314
|
13.0112.0669
|
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
3.116.800
|
|
|
1.315
|
13.0104.0677
|
Phẫu thuật Labhart
|
Phẫu thuật Labhart
|
3.055.800
|
|
|
1.316
|
13.0103.0677
|
Phẫu thuật Lefort
|
Phẫu thuật Lefort
|
3.055.800
|
|
|
1.317
|
13.0102.0678
|
Phẫu thuật Manchester
|
Phẫu thuật Manchester
|
4.113.300
|
|
|
1.318
|
13.0071.0679
|
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
|
3.628.800
|
|
|
1.319
|
13.0086.0680
|
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
|
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
|
3.939.300
|
|
|
1.320
|
12.0291.0681
|
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
|
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
|
4.308.300
|
|
|
1.321
|
13.0070.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
|
4.308.300
|
|
|
1.322
|
13.0068.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
|
4.308.300
|
|
|
1.323
|
13.0069.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
4.308.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.324
|
12.0281.0683
|
Cắt u nang buồng trứng
|
Cắt u nang buồng trứng
|
3.217.800
|
|
|
1.325
|
12.0283.0683
|
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
|
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
|
3.217.800
|
|
|
1.326
|
12.0280.0683
|
Cắt u nang buồng trứng xoắn
|
Cắt u nang buồng trứng xoắn
|
3.217.800
|
|
|
1.327
|
12.0284.0683
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
3.217.800
|
|
|
1.328
|
13.0092.0683
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
|
3.217.800
|
|
|
1.329
|
13.0072.0683
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
3.217.800
|
|
|
1.330
|
13.0095.0684
|
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
5.182.300
|
|
|
1.331
|
13.0132.0685
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
3.054.800
|
|
|
1.332
|
03.2254.0686
|
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
4.721.300
|
|
|
1.333
|
27.0421.0687
|
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
|
6.548.300
|
|
|
1.334
|
13.0121.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
|
5.990.300
|
|
|
1.335
|
13.0122.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
5.990.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.336
|
13.0125.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
|
5.990.300
|
|
|
1.337
|
13.0126.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung
|
5.990.300
|
|
|
1.338
|
13.0124.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
|
5.990.300
|
|
|
1.339
|
27.0424.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
5.990.300
|
|
|
1.340
|
27.0422.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
|
5.990.300
|
|
|
1.341
|
27.0423.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
|
5.990.300
|
|
|
1.342
|
27.0425.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
|
5.990.300
|
|
|
1.343
|
03.4137.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
|
5.503.300
|
|
|
1.344
|
13.0077.0689
|
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
|
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
|
5.503.300
|
|
|
1.345
|
13.0082.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
|
5.503.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.346
|
13.0080.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
|
5.503.300
|
|
|
1.347
|
13.0090.0689
|
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
|
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
|
5.503.300
|
|
|
1.348
|
13.0087.0689
|
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
|
5.503.300
|
|
|
1.349
|
13.0088.0689
|
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ
|
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ
|
5.503.300
|
|
|
1.350
|
27.0433.0689
|
Cắt u buồng trứng qua nội soi
|
Cắt u buồng trứng qua nội soi
|
5.503.300
|
|
|
1.351
|
27.0431.0689
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng
|
5.503.300
|
|
|
1.352
|
27.0434.0689
|
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
|
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
|
5.503.300
|
|
|
1.353
|
03.4134.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
|
6.346.300
|
|
|
1.354
|
13.0063.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
|
6.346.300
|
|
|
1.355
|
27.0429.0690
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU
|
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU
|
6.346.300
|
|
|
1.356
|
13.0133.0694
|
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung
|
5.521.300
|
|
|
1.357
|
27.0413.0695
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
|
5.970.800
|
|
|
1.358
|
13.0131.0697
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
|
5.395.300
|
|
|
1.359
|
27.0417.0697
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
|
5.395.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.360
|
13.0078.0699
|
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
|
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
|
5.988.800
|
|
|
1.361
|
27.0419.0702
|
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
|
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
|
7.279.100
|
|
|
1.362
|
27.0412.0702
|
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
|
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
|
7.279.100
|
|
|
1.363
|
10.0305.0710
|
Phẫu thuật treo thận
|
Phẫu thuật treo thận
|
3.131.800
|
|
|
1.364
|
13.0144.0721
|
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo
|
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo
|
436.200
|
|
|
1.365
|
13.0150.0724
|
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
|
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
|
1.754.800
|
|
|
1.366
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
1.367
|
14.0164.0732
|
Cắt bỏ túi lệ
|
Cắt bỏ túi lệ
|
930.200
|
|
|
1.368
|
14.0088.0736
|
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
|
Cắt u kết mạc có hoặc không u giáct mạc không ghép
|
1.252.600
|
|
|
1.369
|
12.0107.0737
|
Cắt u kết mạc không vá
|
Cắt u kết mạc không vá
|
768.600
|
|
|
1.370
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
1.371
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
1.372
|
14.0169.0738
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
85.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.373
|
14.0255.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
1.374
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
|
53.600
|
|
|
1.375
|
14.0068.0763
|
Gọt giác mạc đơn thuần
|
Gọt giác mạc đơn thuần
|
860.200
|
|
|
1.376
|
14.0168.0764
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
452.400
|
|
|
1.377
|
14.0177.0765
|
Khâu củng mạc
|
Khâu củng mạc [đơn thuần]
|
849.600
|
|
|
1.378
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
1.379
|
14.0201.0769
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây tê]
|
897.100
|
|
|
1.380
|
14.0176.0770
|
Khâu giác mạc
|
Khâu giác mạc [đơn thuần]
|
799.600
|
|
|
1.381
|
14.0172.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
1.382
|
28.0035.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
1.383
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
1.384
|
28.0033.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
|
1.043.500
|
|
|
1.385
|
14.0184.0774
|
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài
|
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài
|
830.200
|
|
|
1.386
|
14.0166.0777
|
Lấy dị vật giác mạc sâu
|
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê]
|
727.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.387
|
14.0166.0778
|
Lấy dị vật giác mạc sâu
|
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
|
99.400
|
|
|
1.388
|
14.0071.0781
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
1.013.600
|
|
|
1.389
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
1.390
|
14.0202.0785
|
Lấy calci kết mạc
|
Lấy calci kết mạc
|
40.900
|
|
|
1.391
|
14.0187.0788
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê]
|
1.351.400
|
|
|
1.392
|
14.0187.0789
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ]
|
698.800
|
|
|
1.393
|
14.0187.0790
|
Phẫu thuật quặm
|
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê]
|
1.572.200
|
|
|
1.394
|
14.0185.0798
|
Múc nội nhãn
|
Múc nội nhãn
|
599.800
|
Chưa bao gồm vật liệu độn.
|
|
1.395
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
40.900
|
|
|
1.396
|
14.0252.0801
|
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
|
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
|
130.900
|
|
|
1.397
|
14.0222.0801
|
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
|
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
|
130.900
|
|
|
1.398
|
14.0180.0805
|
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
|
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
|
1.202.600
|
|
|
1.399
|
14.0066.0809
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
|
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê]
|
1.083.600
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
1.400
|
28.0053.0817
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
763.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.401
|
14.0165.0823
|
Phẫu thuật mộng đơn thuần
|
Phẫu thuật mộng đơn thuần
|
960.200
|
|
|
1.402
|
14.0118.0826
|
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
1.402.600
|
|
|
1.403
|
12.0068.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
1.404
|
14.0083.0836
|
Cắt u da mi không ghép
|
Cắt u da mi không ghép
|
812.100
|
|
|
1.405
|
14.0084.0836
|
Cắt u mi cả bề dày không ghép
|
Cắt u mi cả bề dày không ghép
|
812.100
|
|
|
1.406
|
14.0175.0839
|
Khâu phủ kết mạc
|
Khâu phủ kết mạc
|
698.800
|
|
|
1.407
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
|
|
1.408
|
14.0240.0845
|
Siêu âm mắt
|
Siêu âm mắt
|
69.700
|
|
|
1.409
|
14.0257.0848
|
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
|
33.600
|
|
|
1.410
|
01.0201.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
60.000
|
|
|
1.411
|
02.0156.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
|
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
|
60.000
|
|
|
1.412
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
1.413
|
14.0221.0849
|
Soi góc tiền phòng
|
Soi góc tiền phòng
|
60.000
|
|
|
1.414
|
14.0070.0850
|
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối
|
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối
|
2.561.900
|
Chưa bao gồm chi phí màng.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.415
|
14.0250.0852
|
Test thử cảm giác giác mạc
|
Test thử cảm giác giác mạc
|
46.400
|
|
|
1.416
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
|
105.800
|
|
|
1.417
|
14.0193.0856
|
Tiêm dưới kết mạc
|
Tiêm dưới kết mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.418
|
14.0194.0857
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.419
|
14.0195.0857
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.420
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
344.200
|
|
|
1.421
|
15.0132.0867
|
Bẻ cuốn mũi
|
Bẻ cuốn mũi
|
165.500
|
|
|
1.422
|
15.0133.0867
|
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
|
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
|
165.500
|
|
|
1.423
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500
|
|
|
1.424
|
15.0142.0869
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
|
286.500
|
|
|
1.425
|
03.2179.0870
|
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê
|
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê]
|
1.217.100
|
|
|
1.426
|
15.0150.0871
|
Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần
|
Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần [Coblator]
|
2.487.100
|
Bao gồm cả Coblator.
|
|
1.427
|
12.0161.0874
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai [gây tê]
|
2.122.100
|
|
|
1.428
|
12.0161.0875
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai [gây tê]
|
634.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.429
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
1.430
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500
|
|
|
1.431
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
1.432
|
21.0060.0890
|
Đo thính lực đơn âm
|
Đo thính lực đơn âm
|
49.500
|
|
|
1.433
|
15.0215.0895
|
Đốt họng hạt bằng nhiệt
|
Đốt họng hạt bằng nhiệt
|
89.400
|
|
|
1.434
|
15.0139.0897
|
Phương pháp Proetz
|
Phương pháp Proetz
|
69.300
|
|
|
1.435
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
1.436
|
01.0087.0898
|
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
|
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
1.437
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
1.438
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
1.439
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.440
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.441
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.442
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.443
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
1.444
|
15.0054.0902
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
|
530.700
|
|
|
1.445
|
15.0055.0902
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]
|
530.700
|
|
|
1.446
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
1.447
|
15.0143.0906
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [gây mê]
|
705.500
|
|
|
1.448
|
15.0144.0906
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê]
|
705.500
|
|
|
1.449
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
1.450
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
[không gây mê]
|
213.900
|
|
|
1.451
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
70.300
|
|
|
1.452
|
15.0045.0909
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
1.453
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
1.454
|
15.0027.0911
|
Mở sào bào
|
Mở sào bào
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
1.455
|
15.0029.0911
|
Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
|
Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
1.456
|
15.0028.0911
|
Mở sào bào, thượng nhĩ
|
Mở sào bào, thượng nhĩ
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.457
|
15.0134.0912
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê]
|
2.804.100
|
|
|
1.458
|
15.0134.0913
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]
|
1.326.200
|
|
|
1.459
|
15.0154.0914
|
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản
|
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản
|
852.900
|
|
|
1.460
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
1.461
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
1.462
|
12.0162.0918
|
Cắt polyp mũi
|
Cắt polyp mũi
|
705.900
|
|
|
1.463
|
15.0081.0918
|
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
|
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê]
|
705.900
|
|
|
1.464
|
15.0081.0919
|
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
|
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê]
|
489.500
|
|
|
1.465
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
|
1.466
|
15.0131.0922
|
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
|
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]
|
489.900
|
|
|
1.467
|
15.0130.0923
|
Đốt điện cuốn mũi dưới
|
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]
|
705.500
|
|
|
1.468
|
15.0131.0923
|
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
|
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]
|
705.500
|
|
|
1.469
|
15.0098.0929
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
|
1.658.900
|
Đã bao gồm cả dao Hummer.
|
|
1.470
|
15.0157.0929
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút [Hummer]
|
1.658.900
|
Đã bao gồm cả dao Hummer.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.471
|
15.0137.0931
|
Nội soi sinh thiết u vòm
|
Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]
|
1.601.900
|
|
|
1.472
|
20.0008.0932
|
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
|
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
|
545.500
|
|
|
1.473
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
1.474
|
15.0149.0937
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện]
|
1.761.400
|
|
|
1.475
|
12.0147.2036
|
Cắt u Amidan
|
Cắt u Amidan
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
1.476
|
15.0149.2036
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
|
4.003.900
|
Đã bao gồm dao cắt.
|
|
1.477
|
15.0103.0942
|
Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa
|
Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa
|
4.211.900
|
|
|
1.478
|
15.0104.0942
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
|
4.211.900
|
|
|
1.479
|
12.0016.0944
|
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
|
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.480
|
12.0088.0944
|
Cắt u tuyến nước bọt phụ
|
Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt tuyến]
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.481
|
12.0014.0945
|
Cắt các u ác tuyến mang tai
|
Cắt các u ác tuyến mang tai
|
4.944.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.482
|
15.0118.0947
|
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm
|
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm
|
5.657.000
|
|
|
1.483
|
15.0116.0947
|
Phẫu thuật vỡ xoang hàm
|
Phẫu thuật vỡ xoang hàm
|
5.657.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.484
|
15.0290.0955
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
|
3.340.900
|
|
|
1.485
|
15.0090.0956
|
Phẫu thuật mở cạnh mũi
|
Phẫu thuật mở cạnh mũi
|
5.244.100
|
|
|
1.486
|
15.0292.0957
|
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
|
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
|
4.936.000
|
|
|
1.487
|
15.0155.0958
|
Phẫu thuật nạo VA nội soi
|
Phẫu thuật nạo VA nội soi
|
3.045.800
|
|
|
1.488
|
15.0097.0960
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
|
2.981.800
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
1.489
|
15.0105.0969
|
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
4.211.900
|
|
|
1.490
|
15.0106.0969
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
4.211.900
|
|
|
1.491
|
27.0007.0969
|
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới
|
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới
|
4.211.900
|
|
|
1.492
|
15.0112.0970
|
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
|
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
1.493
|
15.0111.0970
|
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
|
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
1.494
|
15.0113.0970
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
1.495
|
15.0110.0970
|
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi
|
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
1.496
|
27.0010.0970
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
1.497
|
15.0048.0971
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
3.209.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.498
|
15.0049.0971
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
|
3.209.900
|
|
|
1.499
|
15.0070.0972
|
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
|
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
|
6.353.000
|
|
|
1.500
|
15.0084.0974
|
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
|
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
|
9.076.600
|
|
|
1.501
|
15.0085.0975
|
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
|
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
|
5.244.100
|
|
|
1.502
|
15.0166.0978
|
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây
thanh (gây tê/gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây
thanh (gây tê/gây mê)
|
3.180.600
|
|
|
1.503
|
15.0296.0980
|
Phẫu thuật rò xoang lê
|
Phẫu thuật rò xoang lê
|
4.936.000
|
Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
1.504
|
15.0021.0987
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
|
5.537.100
|
|
|
1.505
|
15.0152.0988
|
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
|
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
|
3.045.800
|
|
|
1.506
|
20.0010.0990
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
|
245.500
|
|
|
1.507
|
15.0052.0993
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
126.500
|
|
|
1.508
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
1.509
|
15.0207.0995
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]
|
771.900
|
|
|
1.510
|
15.0223.0996
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê]
|
771.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.511
|
15.0206.0996
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng [gây mê]
|
771.900
|
|
|
1.512
|
15.0034.0997
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
4.058.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
1.513
|
15.0117.1001
|
Phẫu thuật mở xoang hàm
|
Phẫu thuật mở xoang hàm
|
1.646.800
|
|
|
1.514
|
15.0099.1001
|
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
|
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
|
1.646.800
|
|
|
1.515
|
15.0125.1001
|
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc
|
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc
|
1.646.800
|
|
|
1.516
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
1.517
|
15.0053.1002
|
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
|
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
|
1.075.700
|
|
|
1.518
|
15.0158.1002
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
|
1.075.700
|
|
|
1.519
|
15.0136.1005
|
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
|
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
|
321.400
|
|
|
1.520
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
153.600
|
|
|
1.521
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
1.522
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
1.523
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.524
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
1.525
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
1.526
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
1.527
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
1.528
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
1.529
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
1.530
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
1.531
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
1.532
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
|
|
1.533
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
1.534
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
1.535
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
1.536
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.537
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
1.538
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
|
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
|
239.500
|
|
|
1.539
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
1.540
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
1.541
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
1.542
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
1.543
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
1.544
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
1.545
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
1.546
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
1.547
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
1.548
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
1.549
|
03.1815.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
|
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
|
344.200
|
|
|
1.550
|
03.1817.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh má
|
Phẫu thuật cắt phanh má
|
344.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.551
|
03.1816.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh môi
|
Phẫu thuật cắt phanh môi
|
344.200
|
|
|
1.552
|
16.0216.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
|
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
|
344.200
|
|
|
1.553
|
16.0218.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh má
|
Phẫu thuật cắt phanh má
|
344.200
|
|
|
1.554
|
16.0220.1042
|
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
|
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
|
601.000
|
|
|
1.555
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
1.556
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
1.557
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
1.558
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
771.000
|
|
|
1.559
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
1.560
|
12.0007.1045
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
1.561
|
12.0012.1048
|
Cắt các u nang giáp móng
|
Cắt các u nang giáp móng
|
2.289.300
|
|
|
1.562
|
03.2508.1049
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
|
2.928.100
|
|
|
1.563
|
12.0010.1049
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
2.928.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.564
|
12.0045.1049
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
2.928.100
|
|
|
1.565
|
16.0333.1070
|
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
|
2.497.500
|
|
|
1.566
|
16.0294.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
2.856.600
|
|
|
1.567
|
28.0352.1091
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
3.081.600
|
|
|
1.568
|
11.0019.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.566.900
|
|
|
1.569
|
11.0017.1103
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.251.300
|
|
|
1.570
|
11.0018.1105
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.701.300
|
|
|
1.571
|
11.0025.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.595.900
|
|
|
1.572
|
11.0023.1107
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.188.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.573
|
11.0024.1109
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.718.300
|
|
|
1.574
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
3.683.600
|
|
|
1.575
|
11.0031.1120
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.065.600
|
|
|
1.576
|
11.0029.1121
|
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.808.400
|
|
|
1.577
|
11.0030.1123
|
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.415.300
|
|
|
1.578
|
11.0035.1126
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
5.449.400
|
|
|
1.579
|
11.0036.1126
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
5.449.400
|
|
|
1.580
|
28.0316.1126
|
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
|
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyếtc phần mềm cẳng tay
|
5.449.400
|
|
|
1.581
|
28.0315.1126
|
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
|
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
|
5.449.400
|
|
|
1.582
|
11.0039.1128
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.802.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.583
|
11.0040.1129
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.449.400
|
|
|
1.584
|
11.0106.1135
|
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
|
4.436.400
|
|
|
1.585
|
11.0107.1135
|
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
|
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
|
4.436.400
|
|
|
1.586
|
11.0109.1136
|
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng
|
5.363.900
|
|
|
1.587
|
11.0115.1137
|
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
|
4.034.300
|
|
|
1.588
|
11.0068.1137
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
|
4.034.300
|
|
|
1.589
|
11.0075.1143
|
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
|
4.094.300
|
|
|
1.590
|
11.0161.1144
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
|
2.872.600
|
|
|
1.591
|
11.0095.1145
|
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng
|
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng
|
344.000
|
|
|
1.592
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
1.593
|
11.0004.1149
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
458.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.594
|
11.0003.1150
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn
|
618.300
|
|
|
1.595
|
11.0002.1151
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
983.300
|
|
|
1.596
|
12.0264.1189
|
Cắt nang thừng tinh hai bên
|
Cắt nang thừng tinh hai bên
|
3.300.700
|
|
|
1.597
|
12.0011.1190
|
Cắt các u lành tuyến giáp
|
Cắt các u lành tuyến giáp
|
2.140.700
|
|
|
1.598
|
12.0263.1190
|
Cắt nang thừng tinh một bên
|
Cắt nang thừng tinh một bên
|
2.140.700
|
|
|
1.599
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
1.600
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
1.601
|
27.0330.1196
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
|
2.434.500
|
|
|
1.602
|
27.0414.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
|
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
|
2.434.500
|
|
|
1.603
|
27.0261.1196
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
|
2.434.500
|
|
|
1.604
|
27.0140.1196
|
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
|
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
|
2.434.500
|
|
|
1.605
|
27.0307.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
|
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
|
2.434.500
|
|
|
1.606
|
27.0328.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
|
2.434.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.607
|
27.0166.1196
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
|
2.434.500
|
|
|
1.608
|
27.0274.1196
|
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
|
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
|
2.434.500
|
|
|
1.609
|
27.0392.1197
|
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng
|
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng
|
1.596.600
|
|
|
1.610
|
27.0402.1210
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
|
2.913.900
|
|
|
1.611
|
27.0401.1210
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
|
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
|
2.913.900
|
|
|
1.612
|
22.0012.1254
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
|
60.800
|
|
|
1.613
|
01.0284.1269
|
Định nhóm máu tại giường
|
Định nhóm máu tại giường
|
42.100
|
|
|
1.614
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
1.615
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
1.616
|
22.0125.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
74.600
|
|
|
1.617
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
74.600
|
|
|
1.618
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
37.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.619
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
1.620
|
21.0011.1308
|
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
|
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
|
31.100
|
|
|
1.621
|
21.0010.1310
|
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
|
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
|
55.900
|
|
|
1.622
|
22.0135.1313
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
|
43.500
|
|
|
1.623
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
1.624
|
01.0285.1349
|
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
|
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
|
13.600
|
|
|
1.625
|
22.0002.1352
|
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động
|
(PT: Thời gian prothrombin Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động
|
68.400
|
|
|
1.626
|
22.0006.1354
|
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động
|
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động
|
43.500
|
|
|
1.627
|
22.0138.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu t (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
1.628
|
02.0622.1364
|
Tìm tế bào Hargraves
|
Tìm tế bào Hargraves
|
69.600
|
|
|
1.629
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
1.630
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.631
|
23.0029.1473
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
13.400
|
|
|
1.632
|
23.0050.1484
|
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
|
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
|
56.100
|
|
|
1.633
|
23.0058.1487
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
1.634
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
1.635
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
1.636
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
1.637
|
23.0009.1493
|
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
1.638
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.639
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
1.640
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1.641
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1.642
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1.643
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1.644
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1.645
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.646
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1.647
|
23.0143.1503
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
33.600
|
|
|
1.648
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
1.649
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
1.650
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
1.651
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
1.652
|
23.0040.1507
|
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
28.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.653
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
16.000
|
|
|
1.654
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
1.655
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
1.656
|
01.0287.1532
|
Đo lactat trong máu
|
Đo lactat trong máu
|
100.900
|
|
|
1.657
|
23.0173.1575
|
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
1.658
|
23.0175.1576
|
Định lượng Amylase [niệu]
|
Định lượng Amylase [niệu]
|
39.200
|
|
|
1.659
|
23.0180.1577
|
Định lượng Canxi (niệu)
|
Định lượng Canxi (niệu)
|
25.600
|
|
|
1.660
|
23.0188.1586
|
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
1.661
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
1.662
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
1.663
|
01.0372.1591
|
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu
|
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu
|
50.400
|
|
|
1.664
|
23.0187.1593
|
Định lượng Glucose (niệu)
|
Định lượng Glucose (niệu)
|
14.400
|
|
|
1.665
|
23.0201.1593
|
Định lượng Protein (niệu)
|
Định lượng Protein (niệu)
|
14.400
|
|
|
1.666
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.667
|
23.0176.1598
|
Định lượng Axit Uric [niệu]
|
Định lượng Axit Uric [niệu]
|
16.800
|
|
|
1.668
|
23.0184.1598
|
Định lượng Creatinin (niệu)
|
Định lượng Creatinin (niệu)
|
16.800
|
|
|
1.669
|
23.0205.1598
|
Định lượng Urê (niệu)
|
Định lượng Urê (niệu)
|
16.800
|
|
|
1.670
|
23.0217.1605
|
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
|
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
|
13.400
|
|
|
1.671
|
23.0208.1605
|
Định lượng Glucose [dịch não tủy]
|
Định lượng Glucose [dịch não tủy]
|
13.400
|
|
|
1.672
|
23.0210.1607
|
Định lượng Protein [dịch não tủy]
|
Định lượng Protein [dịch não tủy]
|
11.200
|
|
|
1.673
|
23.0220.1608
|
Phản ứng Rivalta [dịch]
|
Phản ứng Rivalta [dịch]
|
8.800
|
|
|
1.674
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
1.675
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
1.676
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
1.677
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
1.678
|
02.0336.1664
|
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
|
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
|
71.600
|
|
|
1.679
|
24.0265.1674
|
Đơn bào đường ruột soi tươi
|
Đơn bào đường ruột soi tươi
|
45.500
|
|
|
1.680
|
24.0317.1674
|
Trichomonas vaginalis soi tươi
|
Trichomonas vaginalis soi tươi
|
45.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.681
|
24.0267.1674
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
45.500
|
|
|
1.682
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi tươi
|
Vi nấm soi tươi
|
45.500
|
|
|
1.683
|
24.0001.1714
|
Vi khuẩn nhuộm soi
|
Vi khuẩn nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
1.684
|
24.0320.1720
|
Vi nấm test nhanh
|
Vi nấm test nhanh
|
261.000
|
|
|
1.685
|
25.0007.1758
|
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
|
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
|
308.300
|
|
|
1.686
|
01.0373.1762
|
Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu
|
Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu
|
308.300
|
|
|
1.687
|
21.0029.1775
|
Ghi điện cơ
|
Ghi điện cơ
|
135.300
|
|
|
1.688
|
02.0145.1777
|
Ghi điện não thường quy
|
Ghi điện não thường quy
|
75.200
|
|
|
1.689
|
21.0040.1777
|
Ghi điện não đồ thông thường
|
Ghi điện não đồ thông thường
|
75.200
|
|
|
1.690
|
21.0037.1777
|
Ghi điện não đồ vi tính
|
Ghi điện não đồ vi tính
|
75.200
|
|
|
1.691
|
06.0038.1777
|
Đo điện não vi tính
|
Đo điện não vi tính
|
75.200
|
|
|
1.692
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
1.693
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.694
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
1.695
|
02.0109.1779
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
236.600
|
|
|
1.696
|
21.0008.1779
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
236.600
|
|
|
1.697
|
02.0024.1791
|
Đo chức năng hô hấp
|
Đo chức năng hô hấp
|
144.300
|
|
|
1.698
|
02.0111.1798
|
Nghiệm pháp atropin
|
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
|
|
1.699
|
06.0040.1799
|
Đo lưu huyết não
|
Đo lưu huyết não
|
50.500
|
BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4069 /QĐ-BYT ngày 31 /12/2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
10.0414.0400
|
Mở ngực thăm dò
|
Mở ngực thăm dò
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
2
|
10.0415.0400
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3
|
10.0264.0407
|
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)
|
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
4
|
10.0265.0407
|
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
|
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính <10 cm)
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
5
|
10.0972.0407
|
Phẫu thuật U máu
|
Phẫu thuật U máu
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
6
|
10.0152.0410
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
|
1.696.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
7
|
03.3470.0416
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
8
|
03.3471.0416
|
Cắt thận đơn thuần
|
Cắt thận đơn thuần
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
9
|
10.0304.0416
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
10
|
10.0314.0416
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
3.578.400
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
11
|
03.3475.0421
|
Lấy sỏi san hô thận
|
Lấy sỏi san hô thận
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
12
|
03.3476.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
13
|
03.3479.0421
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
14
|
03.3517.0421
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
15
|
10.0308.0421
|
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
|
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
16
|
10.0325.0421
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
17
|
10.0326.0421
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
18
|
10.0327.0421
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
19
|
10.0355.0421
|
Lấy sỏi bàng quang
|
Lấy sỏi bàng quang
|
3.546.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
20
|
10.0345.0424
|
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
|
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
|
4.306.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
21
|
10.0347.0424
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
4.306.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
22
|
10.0349.0424
|
Cắt cổ bàng quang
|
Cắt cổ bàng quang
|
4.306.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
23
|
03.3527.0425
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
4.734.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
24
|
10.0352.0425
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
4.734.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
25
|
10.0360.0425
|
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
|
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
|
4.734.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
26
|
12.0243.0425
|
Cắt u bàng quang đường trên
|
Cắt u bàng quang đường trên
|
4.734.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
27
|
27.0385.0426
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
3.721.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
28
|
27.0386.0426
|
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
|
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
|
3.721.800
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
29
|
03.3521.0429
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
3.854.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
30
|
10.0330.0429
|
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
|
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
|
3.854.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
31
|
03.3543.0434
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
32
|
03.3544.0434
|
Cắt nối niệu đạo sau
|
Cắt nối niệu đạo sau
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
33
|
03.3545.0434
|
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
34
|
10.0350.0434
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
3.676.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
35
|
03.3601.0435
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
36
|
10.0386.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
37
|
10.0394.0435
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
38
|
10.0406.0435
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
39
|
10.0407.0435
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
2.035.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
40
|
10.0317.0436
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
41
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
42
|
10.0357.0436
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
43
|
10.0370.0436
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
44
|
10.0378.0436
|
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
|
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
45
|
10.0473.0459
|
Cắt u tá tràng
|
Cắt u tá tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
46
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
47
|
10.0507.0459
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
48
|
10.0508.0459
|
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
49
|
10.0510.0459
|
Các phẫu thuật ruột thừa khác
|
Các phẫu thuật ruột thừa khác
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
50
|
27.0207.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
51
|
27.0229.0459
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
52
|
27.0225.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
53
|
27.0226.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
54
|
27.0234.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
55
|
27.0235.0462
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
|
3.692.400
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
56
|
03.3482.0464
|
Dẫn lưu đài bể thận qua da
|
Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi]
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
57
|
03.3489.0464
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận [Nhi]
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
58
|
10.0453.0464
|
Nối vị tràng
|
Nối vị tràng
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
59
|
10.0638.0464
|
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
60
|
10.0641.0464
|
Dẫn lưu nang tụy
|
Dẫn lưu nang tụy
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
61
|
10.0642.0464
|
Nối nang tụy với tá tràng
|
Nối nang tụy với tá tràng
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
62
|
10.0643.0464
|
Nối nang tụy với dạ dày
|
Nối nang tụy với dạ dày
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
63
|
10.0644.0464
|
Nối nang tụy với hỗng tràng
|
Nối nang tụy với hỗng tràng
|
2.367.100
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
64
|
10.0416.0491
|
Mở thông dạ dày
|
Mở thông dạ dày
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
65
|
10.0417.0491
|
Đưa thực quản ra ngoài
|
Đưa thực quản ra ngoài
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
66
|
10.0451.0491
|
Mở bụng thăm dò
|
Mở bụng thăm dò
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
67
|
10.0452.0491
|
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
|
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
68
|
10.0479.0491
|
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
|
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
69
|
10.0511.0491
|
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
|
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
70
|
10.0524.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
71
|
10.0525.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
72
|
10.0574.0491
|
Thăm dò, sinh thiết gan
|
Thăm dò, sinh thiết gan
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
73
|
10.0701.0491
|
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
74
|
12.0215.0491
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
2.276.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
75
|
10.0679.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
76
|
10.0680.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
77
|
10.0681.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằngt phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
78
|
10.0682.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
79
|
10.0683.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
80
|
10.0684.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
81
|
10.0685.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
82
|
10.0686.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
83
|
10.0687.0492
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
2.816.800
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
84
|
10.0418.0493
|
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
|
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
85
|
10.0492.0493
|
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
86
|
10.0509.0493
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
87
|
10.0547.0494
|
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
|
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
88
|
10.0548.0494
|
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
89
|
10.0549.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
90
|
10.0550.0494
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
91
|
10.0551.0494
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
92
|
10.0554.0494
|
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
93
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
94
|
10.0556.0494
|
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
95
|
10.0557.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
96
|
10.0558.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
97
|
10.0559.0494
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
98
|
10.0561.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
99
|
10.0562.0494
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
100
|
10.0863.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
101
|
10.0942.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt chi
|
Phẫu thuật cắt cụt chi
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
102
|
10.0943.0534
|
Phẫu thuật tháo khớp chi
|
Phẫu thuật tháo khớp chi
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
103
|
11.0072.0534
|
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
104
|
11.0073.0534
|
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
105
|
11.0074.0534
|
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
106
|
10.0734.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
107
|
10.0735.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
108
|
10.0744.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
109
|
10.0755.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
|
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
110
|
10.0772.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
111
|
10.0773.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
112
|
10.0790.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
113
|
10.0791.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
114
|
10.0796.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
115
|
10.0804.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
116
|
10.0869.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
117
|
10.0871.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
118
|
10.0872.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
119
|
10.0904.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
120
|
10.0906.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương bằng
K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
121
|
10.0909.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
122
|
10.0910.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
123
|
10.0911.0548
|
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
|
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
124
|
10.0948.0548
|
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay
|
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
125
|
10.0949.0548
|
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
|
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
126
|
10.0845.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới
|
Phẫu thuật làm cứng khớp quay TrụN dưới
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
127
|
10.0846.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
|
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
128
|
10.0849.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
|
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
129
|
10.0950.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
|
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
130
|
10.0958.0549
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
131
|
10.0843.0550
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
132
|
10.0857.0550
|
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
|
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
133
|
10.0900.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
134
|
10.0901.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
135
|
10.0902.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
|
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
136
|
10.0903.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
|
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
137
|
10.0928.0550
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
138
|
10.0945.0550
|
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
|
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
139
|
10.0951.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
|
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
140
|
10.0956.0551
|
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
|
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
141
|
10.0974.0551
|
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
|
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
142
|
10.0727.0553
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
143
|
10.0967.0558
|
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
|
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
144
|
12.0325.0558
|
Cắt u xương, sụn
|
Cắt u xương, sụn
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
145
|
10.0749.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
146
|
10.0750.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
147
|
10.0774.0559
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
148
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
149
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
150
|
10.0818.0559
|
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
|
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
151
|
10.0839.0559
|
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
|
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
152
|
10.0842.0559
|
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
|
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
153
|
10.0875.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
|
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
154
|
10.0876.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
155
|
10.0877.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
|
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
156
|
10.0878.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
157
|
10.0879.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
158
|
10.0880.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
159
|
10.0881.0559
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
160
|
10.0882.0559
|
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
161
|
10.0883.0559
|
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
|
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
162
|
10.0884.0559
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
163
|
10.0885.0559
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
164
|
10.0963.0559
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
165
|
10.0964.0559
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
166
|
28.0337.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
167
|
28.0340.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
168
|
03.3711.0571
|
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
|
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
169
|
03.3797.0571
|
Tháo bỏ các ngón chân
|
Tháo bỏ các ngón chân
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
170
|
03.3798.0571
|
Tháo đốt bàn
|
Tháo đốt bàn
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
171
|
03.3816.0571
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
172
|
10.0851.0571
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
173
|
10.0859.0571
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
174
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
175
|
10.0874.0571
|
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
|
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
176
|
10.0952.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
177
|
10.0953.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
178
|
10.0962.0574
|
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
|
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm?
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
179
|
28.0013.0574
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
180
|
10.0961.0575
|
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
|
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm?
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
181
|
28.0014.0575
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
182
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
183
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
184
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
185
|
10.0808.0577
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
186
|
10.0861.0577
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
187
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
188
|
13.0118.0595
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
|
3.767.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
189
|
12.0306.0597
|
Cắt u thành âm đạo
|
Cắt u thành âm đạo
|
1.716.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
190
|
13.0120.0616
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
|
3.636.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
191
|
13.0149.0624
|
Khâu rách cùng đồ âm đạo
|
Khâu rách cùng đồ âm đạo
|
1.569.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
192
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
2.104.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
193
|
13.0136.0628
|
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụN máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
|
2.104.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
194
|
10.0571.0632
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
1.959.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
195
|
13.0113.0633
|
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
|
2.945.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
196
|
13.0013.0649
|
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung
|
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung
|
3.713.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
197
|
03.2253.0651
|
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
|
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
|
2.177.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
198
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
199
|
12.0269.0653
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
200
|
12.0323.0653
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
201
|
13.0172.0653
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
202
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
203
|
28.0264.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
204
|
28.0265.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
205
|
28.0266.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
206
|
28.0267.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
|
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
207
|
12.0289.0654
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
|
3.329.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
208
|
13.0123.0654
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
|
3.329.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
209
|
12.0278.0655
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
Cắt polyp cổ tử cung
|
1.535.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
210
|
13.0143.0655
|
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
|
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
|
1.535.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
211
|
13.0067.0657
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
|
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
|
3.396.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
212
|
13.0116.0663
|
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
|
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
|
3.456.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
213
|
13.0101.0666
|
Phẫu thuật Crossen
|
Phẫu thuật Crossen
|
3.670.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
214
|
13.0075.0668
|
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
|
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
|
2.782.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
215
|
13.0112.0669
|
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
2.538.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
216
|
13.0103.0677
|
Phẫu thuật Lefort
|
Phẫu thuật Lefort
|
2.495.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
217
|
13.0104.0677
|
Phẫu thuật Labhart
|
Phẫu thuật Labhart
|
2.495.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
218
|
13.0102.0678
|
Phẫu thuật Manchester
|
Phẫu thuật Manchester
|
3.504.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
219
|
13.0071.0679
|
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
|
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
|
2.872.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
220
|
12.0291.0681
|
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
|
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
221
|
13.0068.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
222
|
13.0069.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
223
|
13.0070.0681
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
|
3.536.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
224
|
12.0280.0683
|
Cắt u nang buồng trứng xoắn
|
Cắt u nang buồng trứng xoắn
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
225
|
12.0281.0683
|
Cắt u nang buồng trứng
|
Cắt u nang buồng trứng
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
226
|
12.0283.0683
|
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
|
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
227
|
12.0284.0683
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
228
|
13.0072.0683
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
229
|
13.0092.0683
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
|
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
|
2.651.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
230
|
13.0095.0684
|
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
|
4.428.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
231
|
13.0132.0685
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
2.478.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
232
|
03.2254.0686
|
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
3.888.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
233
|
13.0121.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
234
|
13.0122.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
235
|
13.0124.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
236
|
13.0125.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
237
|
13.0126.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
238
|
27.0422.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
239
|
27.0423.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u Xơ
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
240
|
27.0424.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
241
|
27.0425.0688
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
|
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
|
5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
242
|
10.0305.0710
|
Phẫu thuật treo thận
|
Phẫu thuật treo thận
|
2.433.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
243
|
15.0290.0955
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
|
1.570.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
244
|
15.0090.0956
|
Phẫu thuật mở cạnh mũi
|
Phẫu thuật mở cạnh mũi
|
3.634.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
245
|
15.0292.0957
|
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
|
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
|
2.910.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
246
|
15.0097.0960
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
|
2.033.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
|
|
247
|
15.0048.0971
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
248
|
15.0049.0971
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
249
|
15.0034.0997
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
3.204.200
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
250
|
16.0294.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
2.293.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
251
|
28.0352.1091
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa Răng Hàm Mặt và 1 bên]
|
2.423.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
252
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
2.389.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
253
|
11.0106.1135
|
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
254
|
11.0107.1135
|
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
|
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
255
|
11.0075.1143
|
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
|
2.850.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
256
|
11.0161.1144
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|