Quay lại

Quyết định 4070/QĐ-BYT 2020 ban hành kỹ thuật áp dụng trong hội chẩn tư vấn khám bệnh từ xa

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4070/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 23 tháng 09 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH TẠM THỜI DANH MỤC KỸ THUẬT ÁP DỤNG TRONG HỘI CHẨN, TƯ VẤN KHÁM, CHỮA BỆNH TỪ XA

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2009;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Thông tư 49/2017/TT-BYT ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về hoạt động y tế từ xa;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục kỹ thuật áp dụng trong hội chẩn, tư vấn khám, chữa bệnh từ xa.

Điều 2. Danh mục kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng tạm thời tại tất cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đăng ký thực hiện hội chẩn, tư vấn khám, chữa bệnh từ xa.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng và Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế, Giám đốc các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Thủ trưởng Y tế các Bộ, Ngành và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4
- Q. Bộ trưởng Bộ Y tế (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng BYT;
- Bảo hiểm Xã hội Việt Nam (để phối hợp);
- Cổng Thông tin điện tử BYT;
- Website Cục QLKCB;
- Lưu: VT, KCB.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Trường Sơn


TỔNG HỢP DANH MỤC KỸ THUẬT KHÁM CHỮA BỆNH TỪ XA


Số TT
CHUYÊN KHOA/ CHUYÊN NGÀNH
BỆNH VIỆN ĐỀ XUẤT
Số lượng DMKT
1
Hồi sức cấp cứu và Chống độc
BV Bạch Mai
386
2
Nội khoa
BV Bạch Mai
339
3
Nhi khoa
BV Nhi TW
1.725
4
Lao (ngoại Lao)
BV Phổi TW
58
5
Da liễu
BV Da liễu TW
100
6
Tâm thần
BV Bạch Mai
3
7
Nội tiết
BV Nội tiết TW
8
Y học cổ truyền
BV Châm cứu TW
397
9
Gây mê hồi sức
BV Hữu nghị Việt Đức
4.483
10
Ngoại khoa
BV Hữu nghị Việt Đức
1.091
11
Bỏng
Viện Bỏng Lê Hữu Trác
138
12
Ung bướu
BV K
603
13
Phụ sản
BV Phụ sản TW
14
Mắt
BV Mắt TW
15
Tai mũi họng
BV Tai - Mũi - Họng TW
356
16
Răng hàm mặt
BV RHM TW Hà Nội
309
17
Phục hồi chức năng
BV Bạch Mai
61
18
Điện quang
BV Bạch Mai
697
19
Y học hạt nhân
BV Bạch Mai
35
20
Nội soi chẩn đoán, can thiệp
BV Hữu nghị Việt Đức
26
21
Thăm dò chức năng
BV Bạch Mai
7
22
Huyết học, truyền máu, miễn dịch, di truyền
Viện Huyết học- Truyền máu TW
696
23
Hoá sinh
BV Bạch Mai
110
24
Vi sinh, ký sinh trùng
BV Bạch Mai
348
25
Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học
BV Bạch Mai
91
26
Vi phẫu
BV Hữu nghị Việt Đức
60
27
Phẫu thuật nội soi
BV Hữu nghị Việt Đức
308
28
Tạo hình-Thẩm mỹ
BV Hữu nghị Việt Đức
497
Tổng số kỹ thuật
12.585

1. Hồi sức cấp cứu và chống độc


TT
TT theo Thông tư 43/21
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
THÔNG TƯ 43/2013/TT-BYT
A. TUẦN HOÀN
1
1
Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ
2
2
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
3
3
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ
4
4
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
5
5
Làm test phục hồi máu mao mạch
6
6
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
7
7
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng
8
8
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
9
9
Đặt catheter động mạch
10
10
Chăm sóc catheter tĩnh mạch
11
11
Chăm sóc catheter động mạch
12
12
Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)
13
13
Đặt đường truyền vào thể hang
14
14
Đặt catheter động mạch phổi
15
15
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm
16
16
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ
17
17
Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục ≤ 8 giờ
18
18
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
19
19
Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường
20
20
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
21
21
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
22
22
Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốc
23
23
Thăm dò huyết động theo phương pháp PICCO
24
24
Theo dõi áp lực các buồng tim, áp lực động mạch phổi bít xâm nhập ≤ 8 giờ
25
25
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
26
26
Đo cung lượng tim bằng phương pháp pha loãng nhiệt qua catheter động mạch phổi
27
27
Thăm dò huyết động tại giường bằng phương pháp pha loãng nhiệt
28
28
Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ
29
29
Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2)
30
30
Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch cảnh (SjvO2)
31
31
Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trộn (SvO2)
32
32
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
33
33
Đặt máy khử rung tự động
34
34
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
35
35
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc
36
36
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
37
37
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim
38
38
Tạo nhịp tim vượt tần số
39
39
Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ
40
40
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
41
41
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
42
42
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
43
43
Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bệnh
44
44
Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờ
45
45
Dùng thuốc chống đông
46
46
Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu
47
47
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
48
48
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ
49
49
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ
50
50
Liệu pháp insulin liều cao điều trị ngộ độc (để nâng huyết áp) ≤ 8 giờ
51
51
Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ
B. HÔ HẤP
52
52
Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn
53
53
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
54
54
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
55
55
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
56
56
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
57
57
Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ)
58
58
Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ)
59
59
Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ)
60
60
Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ)
61
61
Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ)
62
62
Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ
63
63
Thở oxy qua mặt nạ venturi (£ 8 giờ)
64
64
Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em
65
65
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
66
66
Đặt ống nội khí quản
67
67
Đặt nội khí quản 2 nòng
68
68
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
69
69
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
70
70
Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
71
71
Mở khí quản cấp cứu
72
72
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
73
73
Mở khí quản thường quy
74
74
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
75
75
Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)
76
76
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
77
77
Thay ống nội khí quản
78
78
Rút ống nội khí quản
79
79
Rút canuyn khí quản
80
80
Thay canuyn mở khí quản
81
81
Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter
82
82
Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần)
83
83
Theo dõi ETCO2 ≤ 8 giờ
84
84
Thăm dò CO2 trong khí thở ra
85
85
Vận động trị liệu hô hấp
86
86
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
87
87
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
88
88
Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù
89
89
Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng
90
90
Đặt stent khí phế quản
91
91
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
92
92
Siêu âm màng phổi cấp cứu
93
93
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
94
94
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ
95
95
Mở màng phổi cấp cứu
96
96
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
97
97
Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ
98
98
Chọc hút dịch, khí trung thất
99
99
Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờ
100
100
Nội soi màng phổi để chẩn đoán
101
101
Nội soi màng phổi sinh thiết
102
102
Gây dính màng phổi bằng bơm bột Talc qua nội soi lồng ngực
103
103
Gây dính màng phổi bằng nhũ dịch Talc qua ống dẫn lưu màng phổi
104
104
Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
105
105
Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
106
106
Nội soi khí phế quản cấp cứu
107
107
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh không thở máy
108
108
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
109
109
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh không thở máy
110
110
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
111
111
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
112
112
Bơm rửa phế quản
113
113
Rửa phế quản phế nang
114
114
Rửa phế quản phế nang chọn lọc
115
115
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm
116
116
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
117
117
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy
118
118
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
119
119
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy
120
120
Nội soi khí phế quản hút đờm
121
121
Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi
122
122
Nội soi phế quản và chải phế quản
123
123
Nội soi phế quản kết hợp sử dụng ống thông 2 nòng có nút bảo vệ
124
124
Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang
125
125
Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản với tia laser
126
126
Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản bằng áp lạnh
127
127
Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản bằng đông tương argon
128
128
Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ
129
129
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ
130
130
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ
131
131
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ
132
132
Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ
133
133
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ
134
134
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ
135
135
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ
136
136
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ
137
137
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ
138
138
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ
139
139
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờ
140
140
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA ≤ 8 giờ
141
141
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO ≤ 8 giờ
142
142
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)
143
143
Thông khí nhân tạo với khí NO
144
144
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
145
145
Cai thở máy bằng phương thức SIMV ≤ 8 giờ
146
146
Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờ
147
147
Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng ≤ 8 giờ
148
148
Thủ thuật huy động phế nang 40/40
149
149
Thủ thuật huy động phế nang 60/40
150
150
Thủ thuật huy động phế nang PCV
151
151
Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP
152
152
Kỹ thuật thử nghiệm tự thở bằng T-tube
153
153
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờ
154
154
Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờ
155
155
Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ
156
156
Điều trị bằng oxy cao áp
157
157
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
158
158
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
159
159
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao
C. THẬN - LỌC MÁU
160
160
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
161
161
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
162
162
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
163
163
Mở thông bàng quang trên xương mu
164
164
Thông bàng quang
165
165
Rửa bàng quang lấy máu cục
166
166
Vận động trị liệu bàng quang
167
167
Chọc thăm dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm
168
168
Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu ≤ 8 giờ
169
169
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi ≤ 8 giờ
170
170
Bài niệu cưỡng bức ≤ 8 giờ
171
171
Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc ≤ 8 giờ
172
172
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
173
173
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
174
174
Thận nhân tạo cấp cứu
175
175
Thận nhân tạo thường qui
176
176
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
177
177
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
178
178
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
179
179
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
180
180
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
181
181
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
182
182
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
183
183
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
184
184
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp
185
185
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
186
186
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.
187
187
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng
188
188
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
189
189
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
190
190
Lọc máu hấp phụ với màng lọc đặc biệt trong sốc nhiễm khuẩn
191
191
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin
192
192
Thay huyết tương sử dụng huyết tương
193
193
Thay huyết tương sử dụng albumin
194
194
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc
195
195
Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ
196
196
Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác
197
197
Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)
198
198
Thay huyết tương trong suy gan cấp
199
199
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
200
200
Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)
D. THẦN KINH
201
201
Soi đáy mắt cấp cứu
202
202
Chọc dịch tủy sống
203
203
Ghi điện cơ cấp cứu
204
204
Đặt ống thông nội sọ
205
205
Theo dõi áp lực nội sọ liên tục ≤ 8 giờ
206
206
Tiêu huyết khối não thất cấp cứu
207
207
Ghi điện não đồ cấp cứu
208
208
Siêu âm Doppler xuyên sọ
209
209
Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ
210
210
Làm test chết não thực hiện trong 12-24 giờ
211
211
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ
212
212
Theo dõi oxy tế bào não (PbO2) ≤ 8 giờ
213
213
Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ
214
214
Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờ
Đ. TIÊU HOÁ
215
215
Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa
216
216
Đặt ống thông dạ dày
217
217
Mở thông dạ dày bằng nội soi
218
218
Rửa dạ dày cấp cứu
219
219
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
220
220
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
221
221
Thụt tháo
222
222
Thụt giữ
223
223
Đặt ống thông hậu môn
224
224
Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)
225
225
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)
226
226
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ
227
227
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ
228
228
Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần)
229
229
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ
230
230
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ
231
231
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
232
232
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
233
233
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu có gây mê tĩnh mạch
234
234
Nội soi trực tràng cấp cứu
235
235
Nội soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm
236
236
Nội soi đại tràng cầm máu
237
237
Nội soi đại tràng sinh thiết
238
238
Đo áp lực ổ bụng
239
239
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
240
240
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
241
241
Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ
242
242
Rửa màng bụng cấp cứu
243
243
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp ≤ 8 giờ
244
244
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
E. TOÀN THÂN
245
245
Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử
246
246
Đo lượng nước tiểu 24 giờ
247
247
Hạ thân nhiệt chỉ huy
248
248
Nâng thân nhiệt chỉ huy
249
249
Giải stress cho người bệnh
250
250
Kiểm soát đau trong cấp cứu
251
251
Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)
252
252
Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ
253
253
Lấy máu tĩnh mạch bẹn
254
254
Truyền máu và các chế phẩm máu
255
255
Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ
256
256
Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch
257
257
Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch
258
258
Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờ
259
259
Rửa mắt tẩy độc
260
260
Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)
261
261
Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)
262
262
Gội đầu cho người bệnh tại giường
263
263
Gội đầu tẩy độc cho người bệnh
264
264
Tắm cho người bệnh tại giường
265
265
Tắm tẩy độc cho người bệnh
266
266
Xoa bóp phòng chống loét
267
267
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
268
268
Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu £ 8 giờ
269
269
Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn
270
270
Ga rô hoặc băng ép cầm máu
271
271
Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc
272
272
Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc ≤ 8 giờ
273
273
Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu
274
274
Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp
275
275
Băng bó vết thương
276
276
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương
277
277
Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng
278
278
Vận chuyển người bệnh cấp cứu
279
279
Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng
280
280
Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy
G. XÉT NGHIỆM
281
281
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
282
282
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm
283
283
Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm
284
284
Định nhóm máu tại giường
285
285
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
286
286
Đo các chất khí trong máu
287
287
Đo lactat trong máu
288
288
Định tính chất độc bằng test nhanh - một lần
289
289
Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng - một lần
290
290
Xét nghiệm cồn trong hơi thở
291
291
Định tính chất độc bằng HPLC - một lần
292
292
Định lượng chất độc bằng HPLC - một lần
293
293
Định tính chất độc bằng sắc ký khí - một lần
294
294
Định lượng chất độc bằng sắc ký khí - một lần
295
295
Định lượng chất độc bằng phương pháp khác - một lần
296
296
Phát hiện opiat bằng naloxone
297
297
Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
298
298
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
299
299
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
300
300
Định lượng nhanh myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
301
301
Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
302
302
Xác định nhanh INR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
H. THĂM DÒ KHÁC
303
303
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
304
304
Chụp X quang cấp cứu tại giường
THÔNG TƯ 21/2017/TT-BYT
I. HÔ HẤP
305
305
Chăm sóc bệnh nhân thở máy
306
306
Đo áp lực của bóng chèn ở bệnh nhân đặt nội khí quản hoặc mở khí quản
307
307
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản xét nghiệm của bệnh nhân cúm ở khoa hồi sức cấp cứu và chống độc
308
308
Đo áp lực thực quản trong thông khí nhân tạo
309
309
Vệ sinh khử khuẩn máy thở
310
310
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống nội khí quản, mở khí quản bằng ống hút thường để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy
311
311
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống hút đờm có đầu bảo vệ để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy
312
312
Thông khí nhân tạo nằm sấp trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
313
313
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
314
314
Đo nồng độ Carboxyhemoglobin bằng phương pháp mạch nảy (SpCO)
315
315
Đo nồng độ Methemoglobin bằng phương pháp mạch nảy (SpMet)
316
316
Đo thể tích khí tự thở và áp lực âm tối đa đường thở thì hít vào
K. TIM MẠCH
317
317
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
318
318
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
319
319
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
320
320
Rút catheter tĩnh mạch trung tâm
321
321
Ép tim ngoài lồng ngực bằng máy tự động
322
322
Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp
323
323
Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm
324
324
Chăm sóc catheter swan-ganz ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu
325
325
Đo và theo dõi liên tục áp lực tĩnh mạch trung tâm qua cổng đo áp lực trên máy theo dõi
L. TIẾT NIỆU VÀ LỌC MÁU
326
326
Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử
327
327
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%
328
328
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)
329
329
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
330
330
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
331
331
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
332
332
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)
333
333
Chăm sóc catheter tĩnh mạch đùi ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu
334
334
Chăm sóc ống thông bàng quang
335
335
Chăm sóc catheter thận nhân tạo ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc
336
336
Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc
337
337
Lọc máu cấp cứu ở bệnh nhân có mở thông động tĩnh mạch (FAV)
M. THẦN KINH
338
338
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế albumin 5%
339
339
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử
340
340
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
341
341
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ
342
342
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
343
343
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử
344
344
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
345
345
Điều trị an thần giãn cơ < 8 giờ trong hồi sức cấp cứu và chống độc
346
346
Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp
N. HUYẾT HỌC
347
347
Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
O. TIÊU HÓA
348
348
Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp
349
349
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp
350
350
Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp
351
351
Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực
352
352
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực
353
353
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc
354
354
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng gây mê tại đơn vị hồi sức tích cực
355
355
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu
356
356
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
357
357
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
358
358
Đo áp lực ô bụng trong hồi sức cấp cứu
359
359
Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride
360
360
Theo dõi liên tục áp lực ổ bụng gián tiếp qua bàng quang
P. CHỐNG ĐỘC
361
361
Nội soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp
362
362
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc
363
363
Điều trị giảm nồng độ canxi máu
364
364
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
365
365
Điều trị thải độc chì
366
366
Điều trị ngộ độc cấp ma túy nhóm opi
367
367
Tư vấn cho bệnh nhân ngộ độc
368
368
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
369
369
Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu
370
370
Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy
371
371
Xét nghiệm định tính Porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu
372
372
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu
373
373
Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu
374
374
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)
375
375
Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử
376
376
Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ
377
377
Đinh lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ
378
378
Định lượng ethanol bằng máy sắc ký khí khối phổ
379
379
Định lượng một chỉ tiêu thuốc bằng máy sinh hóa miễn dịch
380
380
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)
381
381
Giải độc ngộ độc rượu methanol và ethylene glycol
382
382
Điều trị giảm nồng độ natri máu ở bệnh nhân bị rắn cặp nia cắn
Q. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
383
383
Xét nghiệm định tính nhanh nọc rắn
384
384
Xét nghiệm định tính nọc rắn bằng phương pháp ELISA
385
385
Xét nghiệm định lượng nọc rắn bằng phương pháp ELISA
386
386
Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp
(Tổng số 386 kỹ thuật)

2. Nội khoa


TT
TT theo thông tư 43/21
DANH MỤC KỸ THUẬT
TT
1
2
THÔNG TƯ 43/2013/TT-BYT
A. HÔ HẤP
1
1
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
2
2
Bơm rửa khoang màng phổi
3
3
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
4
4
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
5
5
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
6
6
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
7
7
Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
8
8
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
9
9
Chọc dò dịch màng phổi
10
10
Chọc tháo dịch màng phổi
11
11
Chọc hút khí màng phổi
12
12
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
13
13
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
14
14
Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter
15
15
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
16
16
Đặt ống dẫn lưu khoang MP
17
17
Đặt nội khí quản 2 nòng
18
18
Điều trị bằng oxy cao áp
19
19
Đo dung tích toàn phổi
20
20
Đo đa ký hô hấp
21
21
Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân ký
22
24
Đo chức năng hô hấp
23
25
Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
24
26
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
25
28
Kỹ thuật ho có điều khiển
26
29
Kỹ thuật tập thở cơ hoành
27
30
Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương
28
31
Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế
29
32
Khí dung thuốc giãn phế quản
30
33
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm
31
34
Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng
32
35
Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với áp lạnh
33
36
Nội soi phế quản dưới gây mê
34
38
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
35
39
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất
36
40
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản
37
41
Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần
38
43
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
39
44
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần
40
45
Nội soi phế quản ống mềm
41
46
Nội soi phế quản ống cứng
42
47
Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản
43
48
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán
44
49
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
45
50
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)
46
51
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
47
54
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy
48
55
Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang
49
58
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
50
60
Nghiệm pháp đi bộ 6 phút
51
61
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
52
62
Rửa phổi toàn bộ
53
63
Siêu âm màng phổi cấp cứu
54
64
Sinh thiết màng phổi mù
55
65
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
56
66
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
57
67
Thay canuyn mở khí quản
58
68
Vận động trị liệu hô hấp
B. TIM MẠCH
59
69
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch
60
71
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm
61
72
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)
62
73
Cấy máy phá rung tự động (ICD)
63
74
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
64
75
Chọc dò màng ngoài tim
65
76
Dẫn lưu màng ngoài tim
66
77
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim
67
78
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
68
79
Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu
69
80
Đặt stent ống động mạch
70
81
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
71
82
Đặt stent phình động mạch chủ
72
83
Đặt stent hẹp động mạch chủ
73
84
Đặt coil bít ống động mạch
74
85
Điện tim thường
75
86
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio
76
87
Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim
77
88
Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch
78
89
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio
79
90
Điều trị bằng tế bào gốc ở bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim cấp
80
91
Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu đường tĩnh mạch trong kẹt van cơ học
81
92
Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
82
93
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính
83
94
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
84
95
Holter điện tâm đồ
85
96
Holter huyết áp
86
97
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc
87
98
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
88
99
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch
89
100
Lập trình máy tạo nhịp tim
90
101
Nong và đặt stent động mạch vành
91
102
Nong và đặt stent các động mạch khác
92
103
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
93
104
Nong van động mạch chủ
94
105
Nong hẹp eo động mạch chủ
95
106
Nong van động mạch phổi
96
107
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính
97
108
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
98
109
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
99
110
Nghiệm pháp bàn nghiêng
100
111
Nghiệm pháp atropin
101
112
Siêu âm Doppler mạch máu
102
113
Siêu âm Doppler tim
103
114
Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)
104
115
Siêu âm tim cản âm
105
116
Siêu âm tim 4D
106
117
Siêu âm tim qua thực quản
107
118
Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)
108
119
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
109
120
Sốc điện điều trị rung nhĩ
110
121
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
111
123
Thăm dò điện sinh lý tim
112
124
Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz
113
125
Thông tim chẩn đoán
114
126
Thông tim và chụp buồng tim cản quang
115
127
Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị
ĐỀ XUẤT KT CHƯA CÓ TRONG 2 THÔNG TƯ
116
1
Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)
116
2
Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành
C. THẦN KINH
117
128
Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)
118
129
Chọc dò dịch não tủy
119
140
Điều trị trạng thái động kinh
120
141
Đo tốc độ dẫn truyền (vận động, cảm giác) của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
121
142
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
122
143
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ
123
144
Ghi điện cơ cấp cứu
124
145
Ghi điện não thường quy
125
146
Ghi điện não giấc ngủ
126
147
Ghi điện não video
127
148
Ghi điện cơ bằng điện cực kim
128
149
Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường
129
150
Hút đờm hầu họng
130
151
Lấy máu tĩnh mạch bẹn
131
153
Siêu âm Doppler xuyên sọ
132
154
Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường
133
155
Siêu âm Doppler xuyên sọ có giá đỡ tại giường theo dõi 24/24 giờ
134
157
Tắm cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường
135
158
Test chẩn đoán nhược cơ bằng thuốc
136
159
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý
137
160
Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ
138
163
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
139
164
Theo dõi SPO2 liên tục tại giường
140
165
Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường
141
166
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
D. THẬN TIẾT NIỆU
142
169
Chăm sóc catheter TMTT trong lọc máu
143
174
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
144
176
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm
145
191
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
146
204
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
147
205
Lọc huyết tương (Plasmapheresis)
148
207
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus
149
221
Nội soi bàng quang
150
236
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
151
238
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm
152
240
Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú
Đ. TIÊU HÓA
153
241
Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)
154
242
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
155
243
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
156
244
Đặt ống thông dạ dày
157
245
Đặt ống thông tá tràng dưới hướng dẫn C-ARM
158
246
Đặt ống thông mũi mật
159
247
Đặt ống thông hậu môn
160
248
Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM
161
249
Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang
162
250
Đo PH thực quản 24 giờ
163
251
Đo vận động thực quản 24 giờ
164
252
Mở thông dạ dày bằng nội soi
165
253
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu
166
254
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng có dùng thuốc tiền mê
167
255
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi
168
256
Nội soi trực tràng ống mềm
169
257
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
170
258
Nội soi trực tràng ống cứng
171
259
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
172
260
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mê
173
261
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
174
262
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
175
263
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy
176
264
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
177
265
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
178
266
Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng
179
267
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
180
268
Nội soi can thiệp - sinh thiết niêm mạc ống tiêu hóa
181
269
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày
182
270
Nội soi can thiệp - Đặt bóng điều trị béo phì
183
271
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
184
272
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
185
273
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
186
274
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng
187
275
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật
188
276
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon
189
277
Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày
190
278
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)
191
279
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)
192
280
Nội soi ruột non bằng viên nang (Capsule endoscopy)
193
281
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
194
282
Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa
195
283
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)
196
284
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi
197
285
Nội soi can thiệp - kẹp Clip cầm máu
198
286
Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
199
287
Nội soi can thiệp - nhuộm màu chẩn đoán ung thư sớm
200
288
Nội soi ổ bụng
201
289
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
202
290
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
203
291
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên
204
292
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
205
293
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
206
294
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
207
295
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm
208
296
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp
209
297
Nội soi hậu môn ống cứng
210
298
Nội soi can thiệp - tiêm Histoacryl búi giãn tĩnh mạch phình vị
211
299
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng dải tần hẹp (NBI)
212
300
Nội soi đại trực tràng toàn bộ dải tần hẹp (NBI)
213
301
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng độ phân giải cao (HDTV )
214
302
Nội soi đại trực tràng toàn bộ độ phân giải cao (HDTV)
215
303
Nội soi siêu âm trực tràng
216
304
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
217
305
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
218
306
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
219
307
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
220
308
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
221
309
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
222
310
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
223
311
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
224
312
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy
225
313
Rửa dạ dày cấp cứu
226
314
Siêu âm ổ bụng
227
315
Siêu âm DOPPLER mạch máu khối u gan
228
316
Siêu âm DOPPLER mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
229
317
Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
230
318
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan
231
319
Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ
232
320
Siêu âm can thiệp - Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
233
321
Siêu âm can thiệp - Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
234
322
Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
235
323
Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM
236
324
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan
237
325
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
238
326
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
239
327
Siêu âm can thiệp - sinh thiết nhu mô gan, tổn thương u gan bằng súng Promag
240
328
Siêu âm can thiệp - sinh thiết hạch ổ bụng, u tụy
241
329
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy
242
330
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy
243
331
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim chùm Leveen
244
332
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực
245
333
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
246
334
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
247
335
Test thở C14O2 tìm H.Pylori
248
336
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
249
337
Thụt thuốc qua đường hậu môn
250
338
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
251
339
Thụt tháo phân
E. CƠ XƯƠNG KHỚP
252
340
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
253
341
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
254
342
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
255
343
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
256
344
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
257
345
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
258
346
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
259
347
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
260
349
Hút dịch khớp gối
261
350
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
262
351
Hút dịch khớp háng
263
352
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
264
353
Hút dịch khớp khuỷu
265
354
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
266
355
Hút dịch khớp cổ chân
267
356
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
268
357
Hút dịch khớp cổ tay
269
358
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
270
359
Hút dịch khớp vai
271
360
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
272
361
Hút nang bao hoạt dịch
273
362
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
274
363
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm
275
364
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
276
373
Siêu âm khớp (một vị trí)
277
374
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
278
376
Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âm
279
377
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
280
381
Tiêm khớp gối
281
383
Tiêm khớp cổ chân
282
384
Tiêm khớp bàn ngón chân
283
385
Tiêm khớp cổ tay
284
386
Tiêm khớp bàn ngón tay
285
387
Tiêm khớp đốt ngón tay
286
388
Tiêm khớp khuỷu tay
287
389
Tiêm khớp vai
288
390
Tiêm khớp ức đòn
289
391
Tiêm khớp ức - sườn
290
392
Tiêm khớp đòn- cùng vai
291
394
Tiêm ngoài màng cứng
292
395
Tiêm khớp cùng chậu
293
396
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
294
397
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
295
398
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
296
399
Tiêm hội chứng DeQuervain
297
401
Tiêm gân gấp ngón tay
298
402
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
299
403
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
300
404
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
301
405
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
302
406
Tiêm gân gót
303
407
Tiêm cân gan chân
304
411
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
305
412
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
306
413
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
307
414
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
308
415
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
309
416
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
310
417
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
311
418
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
312
419
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
313
420
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
314
421
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
315
422
Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
316
423
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
317
424
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
318
425
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
319
426
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
320
427
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
321
428
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
322
429
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
THÔNG TƯ 21/2017/TT-BYT
I. THẦN KINH
323
474
Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác
324
475
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể
325
476
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên
326
477
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới
327
478
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên
328
479
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não
M. CƠ XƯƠNG KHỚP
329
508
Thay băng vết loét do vỡ hạt tophy
330
509
Kỹ thuật truyền một số thuốc sinh học
331
510
Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic
332
511
Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu
333
513
Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp
334
514
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp
335
515
Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat
336
516
Tiêm Enbrel
337
517
Truyền Remicade
338
518
Truyền Actemra
339
519
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở
(Tổng số 339 kỹ thuật)

3. Nhi khoa


STT
STT Theo (TT43/ TT21)
DANH MỤC KỸ THUẬT CỦA NHI KHOA
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
1
5.
Điều trị tăng áp phổi bằng khí NO
2
9.
Hạ thân nhiệt chủ động
3
10.
Tăng thân nhiệt chủ động
4
12.
Dùng thuốc chống đông và tiêu sợi huyết
5
20.
Đo độ bão hoà oxy trung tâm cấp cứu
6
24.
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh
7
27.
Xử trí và theo dõi loạn nhịp tim cấp cứu
8
28.
Đặt catheter tĩnh mạch
9
29.
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
10
30.
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm
11
31.
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm
12
33.
Đặt catheter động mạch
13
34.
Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh
14
36.
Đo áp lực động mạch liên tục
15
37.
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục
16
38.
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
17
39.
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
18
44.
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
19
45.
Hạ huyết áp chỉ huy
20
46.
Theo dõi huyết áp liên tục tại giường
21
47.
Theo dõi điện tim liên tục tại giường
22
49.
Chăm sóc catheter tĩnh mạch
23
50.
Chăm sóc catheter động mạch
24
51.
Ép tim ngoài lồng ngực
25
54.
Thở máy với tần số cao (HFO)
26
55.
Bơm surfactant trong điều trị suy hô hấp sơ sinh
B. HÔ HẤP
27
58.
Thở máy bằng xâm nhập
28
71.
Theo dõi ETCO2 liên tục tại giường
29
75.
Cai máy thở
30
76.
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy
31
77.
Đặt ống nội khí quản
32
79.
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
33
80.
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
34
82.
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)
35
83.
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản
36
84.
Chọc thăm dò màng phổi
37
85.
Mở màng phổi tối thiểu
38
86.
Dẫn lưu màng phổi liên tục
39
87.
Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục tại giường
40
89.
Khí dung thuốc cấp cứu
41
90.
Khí dung thuốc thở máy
42
91.
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần
43
92.
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín
44
93.
Vận động trị liệu hô hấp
45
94.
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
46
101.
Thay canuyn mở khí quản
47
102.
Chăm sóc lỗ mở khí quản
48
103.
Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù
49
104.
Mở màng giáp nhẫn cấp cứu
50
105.
Thổi ngạt
51
106.
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
52
107.
Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)
53
108.
Thở oxy gọng kính
54
109.
Thở oxy lưu lượng cao qua mặt nạ không túi
55
110.
Thở oxy qua mặt nạ có túi
56
111.
Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)
57
112.
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58
113.
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
59
114.
Lọc máu liên tục (CRRT)
60
116.
Thay huyết tương
61
117.
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
C. THẬN - LỌC MÁU
62
125.
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
63
128.
Bài niệu cưỡng bức
64
132.
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
65
133.
Thông tiểu
66
134.
Hồi sức chống sốc
D. THẦN KINH
67
137.
Xử trí tăng áp lực nội sọ
68
142.
Làm test chết não thực hiện trong 12-24 giờ theo Luật Hiến, lấy ghép mô, bộ phận cơ thể con người
69
143.
Siêu âm doppler xuyên sọ
70
146.
Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh
71
148.
Chọc dịch tủy sống
72
149.
Điều trị co giật liên tục (điều trị trạng thái động kinh)
73
150.
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường
74
151.
Điều trị giãn cơ trong cấp cứu
75
164.
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu
76
165.
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
77
166.
Rửa màng bụng cấp cứu
78
167.
Đặt ống thông dạ dày
79
168.
Rửa dạ dày cấp cứu
80
172.
Cho ăn qua ống thông dạ dày
81
174.
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch trung tâm
82
175.
Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày
83
176.
Nuôi dưỡng người bệnh qua catheter hỗng tràng
84
177.
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày
85
178.
Đặt sonde hậu môn
86
179.
Thụt tháo phân
87
180.
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên
88
181.
Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng bơm tay
89
182.
Thay máu sơ sinh
E. TOÀN THÂN
90
183.
Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy
91
184.
Hạ nhiệt độ chỉ huy
92
185.
Nâng thân nhiệt chủ động
93
186.
Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh
94
187.
Kiểm soát đau trong cấp cứu
95
190.
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm khí máu
96
191.
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
97
192.
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng
98
193.
Truyền máu và các chế phẩm máu
99
194.
Tắm cho người bệnh tại giường
100
195.
Tắm tẩy độc cho người bệnh
101
196.
Gội đầu cho người bệnh tại giường
102
198.
Vệ sinh răng miệng đặc biệt
103
199.
Xoa bóp phòng chống loét
104
200.
Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng
105
201.
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương
106
202.
Băng bó vết thương
107
203.
Cầm máu (vết thương chảy máu)
108
204.
Vận chuyển người bệnh an toàn
109
205.
Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy
110
206.
Định nhóm máu tại giường
111
207.
Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê
112
208.
Lấy máu tĩnh mạch bẹn
113
209.
Truyền dịch vào tủy xương
114
210.
Tiêm truyền thuốc
III. Y HỌC CỔ TRUYỀN
A. KỸ THUẬT CHUNG
115
284.
Sắc thuốc thang
116
285.
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
117
286.
Đặt thuốc YHCT
118
287.
Bó thuốc
119
288.
Chườm ngải
120
289.
Hào châm
121
292.
Chích lể
122
293.
Luyện tập dưỡng sinh
Đ. ĐIỆN CHÂM
123
461.
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
124
462.
Điện châm điều trị liệt chi trên
125
463.
Điện châm điều trị liệt chi dưới
126
464.
Điện châm điều trị liệt nửa người
127
465.
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
128
466.
Điện châm điều trị teo cơ
129
467.
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
130
468.
Điện châm điều trị bại não
131
469.
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
132
470.
Điện châm điều trị chứng ù tai
133
471.
Điện châm điều trị giảm khứu giác
134
472.
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
135
473.
Điện châm điều trị khàn tiếng
136
475.
Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý
137
476.
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
138
477.
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
139
478.
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
140
479.
Điện châm điều trị mất ngủ
141
480.
Điện châm điều trị stress
142
481.
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính
143
482.
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
144
483.
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
145
484.
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
146
485.
Điện châm điều trị chắp lẹo
147
486.
Điện châm điều trị sụp mi
148
487.
Điện châm điều trị bệnh hố mắt
149
490.
Điện châm điều trị lác
150
491.
Điện châm điều trị giảm thị lực
151
493.
Điện châm điều trị giảm thính lực
152
494.
Điện châm điều trị thất ngôn
153
495.
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
154
496.
Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta
155
497.
Điện châm điều trị nôn nấc
156
501.
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện
157
502.
Điện châm điều trị táo bón
158
503.
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá
159
504.
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
160
505.
Điện châm điều trị đái dầm
161
506.
Điện châm điều trị bí đái
162
507.
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
163
508.
Điện châm điều trị cảm cúm
164
512.
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
165
513.
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
166
517.
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
167
518.
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
168
519.
Điện châm điều trị hen phế quản
169
521.
Điện châm điều trị huyết áp thấp
170
522.
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
171
524.
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh
172
525.
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
173
526.
Điện châm điều trị thoái hoá khớp
174
527.
Điện châm điều trị đau lưng
175
528.
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
176
529.
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
177
530.
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
178
531.
Điện châm điều trị chứng tic
E. THUỶ CHÂM
179
532.
Thủy châm điều trị liệt
180
533.
Thủy châm điều trị liệt chi trên
181
534.
Thủy châm điều trị liệt chi dưới
182
535.
Thủy châm điều trị liệt nửa người
183
536.
Thủy châm điều trị liệt do bệnh của cơ
184
537.
Thủy châm điều trị teo cơ
185
538.
Thủy châm điều trị đau thần kinh toạ
186
539.
Thủy châm điều trị bại não
187
540.
Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ
188
541.
Thủy châm điều trị chứng ù tai
189
542.
Thủy châm điều trị giảm khứu giác
190
543.
Thủy châm điều trị rối loạn vận ngôn
191
544.
Thủy châm điều trị khàn tiếng
192
545.
Thủy châm cai thuốc lá
193
547.
Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp
194
548.
Thủy châm điều trị động kinh
195
549.
Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
196
550.
Thủy châm điều trị mất ngủ
197
551.
Thủy châm điều trị stress
198
552.
Thủy châm điều trị thiếu máu não mạn tính
199
553.
Thủy châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
200
554.
Thủy châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
201
555.
Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
202
556.
Thủy châm điều trị sụp mi
203
557.
Thủy châm điều trị bệnh hố mắt
204
558.
Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
205
559.
Thủy châm điều trị lác
206
560.
Thủy châm điều trị giảm thị lực
207
561.
Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình
208
562.
Thủy châm điều trị giảm thính lực
209
563.
Thủy châm điều trị thất ngôn
210
564.
Thủy châm điều trị viêm xoang
211
565.
Thủy châm điều trị viêm mũi dị ứng
212
566.
Thủy châm điều trị hen phế quản
213
567.
Thủy châm điều trị tăng huyết áp
214
568.
Thủy châm điều trị huyết áp thấp
215
569.
Thủy châm điều trị đau vùng ngực
216
570.
Thủy châm điều trị đau thần kinh liên sườn
217
571.
Thủy châm điều trị đau ngực, sườn
218
572.
Thủy châm điều trị trĩ
219
575.
Thủy châm điều trị nôn, nấc
220
576.
Thủy châm điều trị bệnh vẩy nến
221
577.
Thủy châm điều trị dị ứng
222
578.
Thủy châm điều trị viêm khớp dạng thấp
223
579.
Thủy châm điều trị thoái hoá khớp
224
580.
Thủy châm điều trị đau lưng
225
581.
Thủy châm điều trị đau mỏi cơ
226
582.
Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai
227
583.
Thủy châm điều trị hội chứng vai gáy
228
584.
Thủy châm điều trị chứng tic
229
585.
Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
230
586.
Thủy châm điều trị viêm co cứng cơ delta
231
587.
Thủy châm điều trị cơn đau quặn thận
232
588.
Thủy châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
233
589.
Thủy châm điều trị táo bón
234
590.
Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hoá
235
591.
Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác
236
592.
Thủy châm điều trị đái dầm
237
593.
Thủy châm điều trị bí đái
238
594.
Thủy châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
239
597.
Thủy châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
240
598.
Thủy châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
241
599.
Thủy châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
242
600.
Thủy châm điều trị giảm đau do ung thư
243
601.
Thủy châm điều trị đau răng
244
602.
Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình
G. XOA BÓP BẤM HUYỆT
245
603.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
246
604.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
247
605.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
248
606.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người
249
607.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
250
608.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
251
609.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em
252
610.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
253
611.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
254
612.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
255
613.
Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ
256
614.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
257
615.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
258
616.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
259
617.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh
260
618.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ
261
621.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
262
622.
Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
263
624.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
264
625.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
265
626.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress
266
627.
Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính
267
628.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
268
629.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
269
630.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
270
631.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
271
632.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
272
633.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác
273
635.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
274
636.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
275
637.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
276
638.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
277
639.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp
278
640.
Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
279
642.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
280
645.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
281
646.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
282
647.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp
283
648.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
284
649.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
285
650.
Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
286
651.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
287
652.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic
288
653.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
289
654.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
290
655.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta
291
656.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
292
657.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
293
658.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá
294
659.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
295
660.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái
296
661.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
297
663.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
298
664.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
299
666.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
300
668.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
301
669.
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng
H. CỨU
302
671.
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
303
672.
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
304
673.
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn
305
674.
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn
306
675.
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
307
676.
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
308
677.
Cứu điều trị liệt thể hàn
309
678.
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
310
679.
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
311
680.
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
312
681.
Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn
313
682.
Cứu điều trị bại não thể hàn
314
683.
Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
315
684.
Cứu điều trị ù tai thể hàn
316
685.
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
317
686.
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
318
687.
Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý thể hàn
319
688.
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
320
689.
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
321
690.
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn
322
691.
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn
323
692.
Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn
324
693.
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
325
694.
Cứu điều trị bí đái thể hàn
326
695.
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
327
696.
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
IV. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
328
703.
Giao thoa điện
329
705.
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn
330
708.
Siêu âm điều trị
331
714.
Kéo cột sống bằng máy
332
738.
Đánh giá chung về sự phát triển của trẻ - ASQ
333
739.
Đánh giá kỹ năng ngôn ngữ-giao tiếp
334
740.
Đánh giá kỹ năng vận động tinh-sinh hoạt hàng ngày
335
746.
Kỹ thuật ABA
336
747.
Kỹ năng giao tiếp sớm
337
748.
Kỹ năng hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ nói
338
749.
Sửa lỗi phát âm
339
750.
Kỹ năng vận động môi miệng chuẩn bị cho nói
340
755.
Ngôn ngữ trị liệu theo nhóm 30 phút
341
756.
Kỹ năng vận động tinh của bàn tay
342
757.
Kỹ năng sinh hoạt hàng ngày (ăn/uống/vệ sinh/thay quần áo…)
343
758.
Kỹ năng kiểm soát hàm và nhai nuốt
344
759.
Kỹ năng phối hợp tay - mắt
345
760.
Kỹ năng kiểm soát tư thế
346
761.
Kỹ năng phối hợp các bộ phận cơ thể
347
762.
Kỹ năng điều hoà cảm giác
348
763.
Kỹ năng sử dụng xe lăn
349
766.
Hoạt động trị liệu theo nhóm 30 phút
350
769.
Hoạt động trị liệu
351
770.
Ngôn ngữ trị liệu
352
771.
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
353
772.
Điều trị bằng điện phân thuốc
354
773.
Điều trị bằng các dòng điện xung
355
774.
Điều trị bằng tia hồng ngoại
356
776.
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
357
777.
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
358
778.
Dẫn lưu tư thế
359
780.
Kỹ thuật kéo giãn
360
788.
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị viêm não.
361
789.
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cổ
362
790.
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị dị tật bàn chân khoèo bẩm sinh
363
791.
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cột sống
364
792.
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể nhẽo
365
793.
Khám-đánh giá người bệnh PHCN xây dựng mục tiêu và phương pháp PHCN
366
796.
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh cứng khớp
367
797.
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể co cứng
368
798.
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não múa vờn
369
812.
Vỗ rung lồng ngực
370
814.
Tập ho
371
815.
Tập thở
372
816.
Hướng dẫn người bệnh ra vào xe lăn tay
373
817.
Sử dụng khung, nạng, gậy trong tập đi
374
818.
Sử dụng xe lăn
375
819.
Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn trở khi nằm
376
820.
Tập vận động chủ động
377
821.
Tập vận động có kháng trở
378
822.
Tập vận động thụ động
379
823.
Đo tầm vận động khớp
380
830.
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh bại liệt
381
831.
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh quay
382
832.
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh giữa
383
833.
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh trụ
384
861.
Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép
385
865.
Vật lý trị liệu -PHCN trong vẹo cổ cấp
386
881.
Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh liệt dây VII ngoại biên
387
889.
Tập do cứng khớp
388
896.
Tập vận động cột sống
389
897.
Tập KT tạo thuận VĐ cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi…..)
390
898.
Tập cho trẻ bị Xơ hóa cơ
391
899.
Tập cho trẻ dị tật tay/ chân
392
900.
Tập vận động tại giường
393
901.
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
394
953.
Tạo cung bàn chân (dán vào giày dép)
395
956.
Nâng đế giày/ dép
396
977.
Khung tập đi
V. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP
A. SỌ NÃO
397
989.
Nội soi mở thông não thất bể đáy
398
990.
Nội soi mở thông vào não thất
B. TAI - MŨI - HỌNG
399
991.
Nội soi thanh quản-hạ họng đánh giá và sinh thiết u
400
992.
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (i bên)
401
993.
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (i bên)
402
994.
Nội soi cầm máu mũi
403
995.
Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ
404
996.
Nội soi thanh quản cắt papilloma
405
997.
Nội soi mũi, họng có sinh thiết
406
998.
Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết
407
999.
Nội soi mũi xoang
408
1000.
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần
409
1001.
Nội soi tai
410
1002.
Nội soi mũi
411
1003.
Nội soi họng
C. THANH- PHẾ QUẢN
412
1004.
Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần
413
1005.
Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản
414
1006.
Nội soi phế quản ống cứng đặt stent phế quản
415
1007.
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
416
1008.
Nội soi phế quản ống mềm cắt lạnh u khí phế quản
417
1009.
Nội soi phế quản ống cứng cắt lạnh u khí phế quản
418
1010.
Nội soi phế quản tạo hình bằng nhựa điều trị hẹp phế quản
419
1011.
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần
420
1012.
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản
421
1013.
Nội soi thanh quản ống mềm có thể sinh thiết
422
1014.
Nội soi phế quản ống mềm
423
1015.
Nội soi phế quản ống cứng
424
1016.
Nội soi đặt Stent khí - Phế quản
425
1017.
Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản
426
1018.
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán
427
1019.
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
428
1020.
Nội soi rửa phế quản phế nang toàn bộ phổi
429
1021.
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)
430
1022.
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
D. LỒNG NGỰC- PHỔI
431
1023.
Nội soi trung thất
432
1024.
Nội soi lồng ngực lấy máu tụ trong chấn thương ngực
433
1025.
Nội soi sinh thiết phổi, trung thất
434
1026.
Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị
435
1027.
Nội soi lồng ngực cắt đốt bằng điện đông cao tần ống nửa cứng, nửa mềm
436
1028.
Nội soi lồng ngực sinh thiết màng phổi ống nửa cứng nửa mềm
437
1029.
Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị
438
1030.
Nội soi lồng ngực chẩn đoán
Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG
439
1031.
Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng
440
1032.
Nội soi nong đường mật, Oddi
441
1033.
Nội soi đường mật tán sỏi qua da
442
1034.
Nội soi nong hẹp thực quản, tâm vị
443
1035.
Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng
444
1036.
Nội soi tiêu hoá dưới gây mê (dạ dày - đại tràng)
445
1037.
Nội soi nong hẹp miệng nối ruột-ruột hoặc mật-ruột
446
1038.
Nong bằng bóng qua nội soi điều trị hẹp chỗ nối đại trực tràng sau mổ
447
1039.
Nội soi điều trị loét ống tiêu hoá bằng Laser
448
1040.
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
449
1041.
Nội soi mở thông dạ dày
450
1042.
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)
451
1043.
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)
452
1044.
Nội soi tiêu hóa bằng viên đạn (Capsule Endoscopy)
453
1045.
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào
454
1046.
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy
455
1047.
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy
456
1048.
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy
457
1049.
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
458
1050.
Nội soi ổ bụng đặt catheter Tenchkoff qua
459
1051.
Nội soi ổ bụng sửa catheter Tenchkoff
460
1052.
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
461
1053.
Nội soi hố thận để thăm dò, chẩn đoán
462
1054.
Nội soi khung chậu để thăm dò, chẩn đoán
463
1055.
Nội soi ổ bụng- sinh thiết
464
1056.
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị
465
1057.
Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu
466
1058.
Nội soi thực quản-dạ dày, điều trị giãn tĩnh mạch thực quản
467
1059.
Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật
468
1060.
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản
469
1061.
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết
470
1062.
Nội soi đại tràng sigma
471
1063.
Nội soi đại tràng-lấy dị vật
472
1064.
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
473
1065.
Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ
474
1066.
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
475
1067.
Nội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)
476
1068.
Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ
477
1069.
Nội soi đường mật qua tá tràng
478
1070.
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị
479
1071.
Soi trực tràng
480
1072.
Nội soi băng tần hẹp (NBI)
481
1073.
Nội soi siêu âm trực tràng
E. TIẾT NIỆU
482
1074.
Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)
483
1075.
Nội soi rút sonde JJ
484
1076.
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).
485
1077.
Nội soi lấy sỏi niệu quản
486
1078.
Nội soi bàng quang
487
1079.
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
488
1080.
Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật
489
1081.
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
490
1082.
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật
491
1083.
Nội soi sinh thiết niệu đạo
492
1084.
Nội soi bàng quang đặt UPR, đặt Catheter niệu quản
493
1085.
Nội soi niệu quản chẩn đoán
494
1086.
Nội soi niệu quản sinh thiết
495
1087.
Nội soi bàng quang sinh thiết
G. KHỚP
496
1088.
Nội soi khớp điều trị
497
1089.
Nội soi khớp chẩn đoán
VI. Y HỌC HẠT NHÂN
498
1114.
SPECT thận
499
1115.
SPECT xương, khớp
500
1141.
Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc
501
1145.
Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc - DMSA
502
1146.
Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc -DTPA
503
1148.
Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận bằng
504
1149.
Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc - MDP
505
1150.
Xạ hình xương 3 pha
506
1157.
Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
507
1173.
Xạ hình bạch mạch với ⁹⁹ᵐTc -HMPAO hoặc ⁹⁹ᵐTc -Sulfur Colloid
508
1182.
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
VII. GÂY MÊ HỒI SỨC
509
1260.
GMHS phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực
510
1261.
Gây mê cho đại phẫu ngực ở trẻ em
511
1263.
GMHS phẫu thuật nội soi ngực
512
1266.
Kỹ thuật đặt nội khí quản 1 bên với nòng chắn (blocker)
513
1271.
Kỹ thuật thông khí một phổi
514
1295.
Kỹ thuật gây tê khoang cùng
515
1319.
GMHS cho phẫu thuật u trung thất
516
1356.
GMHS nạo VA ở trẻ em
517
1358.
GMHS phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em
518
1414.
Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh trong
519
1436.
Vô cảm phẫu thuật thoát vị bẹn
520
1444.
Gây mê, gây tê cắt amidan ở trẻ em
521
1445.
GMHS phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em
IX. MẮT
522
1578.
Gọt giác mạc đơn thuần
523
1581.
Lấy dị vật hốc mắt
524
1590.
Nạo vét tổ chức hốc mắt
525
1591.
Chích mủ mắt
526
1599.
Đóng lỗ dò đường lệ
527
1601.
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)
528
1602.
Phẫu thuật lác thông thường
529
1603.
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
530
1604.
Chỉnh chỉ sau phẫu thuật lác
531
1610.
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
532
1621.
Phẫu thuật mở rộng khe mi
533
1622.
Phẫu thuật hẹp khe mi
534
1623.
Phẫu thuật Epicanthus
535
1624.
Lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) ± lấy mỡ dưới da mi
536
1640.
Chọc hút dịch kính lấy bệnh phẩm
537
1641.
Tiêm nội nhãn (kháng sinh, Avastin, corticoid...)
538
1643.
Tiêm coctison điều trị u máu
539
1645.
Laser điều trị U nguyên bào võng mạc
540
1646.
Lạnh đông điều trị K võng mạc
541
1650.
Rạch áp xe túi lệ
542
1651.
Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lí bề mặt giác mạc
543
1653.
Khám mắt và điều trị có gây mê
544
1654.
Tập nhược thị
545
1658.
Lấy dị vật giác mạc
546
1659.
Cắt bỏ chắp có bọc
547
1660.
Khâu cò mi, tháo cò
548
1661.
Chích dẫn lưu túi lệ
549
1662.
Phẫu thuật lác thông thường
550
1663.
Khâu da mi
551
1664.
Khâu phục hồi bờ mi
552
1665.
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
553
1666.
Khâu phủ kết mạc
554
1669.
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
555
1670.
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
556
1671.
Lạnh đông thể mi
557
1674.
Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài
558
1675.
Múc nội nhãn
559
1676.
Cắt thị thần kinh
560
1679.
Nhuộm giác mạc thẩm mỹ
561
1680.
Mổ quặm bẩm sinh
562
1681.
Cắt chỉ khâu giác mạc
563
1682.
Tiêm dưới kết mạc
564
1683.
Tiêm cạnh nhãn cầu
565
1684.
Tiêm hậu nhãn cầu
566
1685.
Bơm thông lệ đạo
567
1688.
Khâu kết mạc
568
1689.
Lấy calci đông dưới kết mạc
569
1690.
Cắt chỉ khâu kết mạc
570
1691.
Đốt lông xiêu
571
1692.
Bơm rửa lệ đạo
572
1693.
Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc
573
1694.
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
574
1695.
Rửa cùng đồ
575
1696.
Bóc sợi (Viêm giác mạc sợi)
576
1697.
Bóc giả mạc
577
1698.
Rạch áp xe mi
578
1699.
Soi đáy mắt trực tiếp
579
1700.
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
580
1701.
Soi đáy mắt bằng Schepens
581
1703.
Cắt chỉ khâu da
582
1704.
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
583
1706.
Lấy dị vật kết mạc
584
1707.
Khám mắt
X. RĂNG HÀM MẶT
A. RĂNG
585
1715.
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng
586
1758.
Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ cố định
587
1759.
Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ cố định
588
1760.
Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ cố định
589
1761.
Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ cố định
590
1762.
Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định
591
1763.
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh
592
1764.
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix
593
1767.
Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear
594
1768.
Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Facemask
595
1769.
Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup
596
1770.
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định
597
1772.
Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)
598
1778.
Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)
599
1781.
Nắn chỉnh trước phẫu thuật điều trị khe hở môi-vòm miệng giai đoạn sớm
600
1785.
Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt trong
601
1786.
Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt ngoài
602
1787.
Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc
603
1788.
Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài
604
1793.
Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng
605
1845.
Chụp tủy bằng MTA
606
1897.
Máng điều trị đau khớp thái dương hàm
607
1910.
Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ tháo lắp
608
1911.
Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ tháo lắp
609
1912.
Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ tháo lắp
610
1913.
Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ tháo lắp
611
1946.
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
612
1947.
Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor
613
1948.
Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn
614
1982.
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim
615
1983.
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu
616
1984.
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép
617
1985.
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim
618
1986.
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu
619
1990.
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân
620
1991.
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế
621
1998.
Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ
622
2000.
Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai
623
2005.
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
624
2013.
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
625
2014.
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
626
2015.
Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền
627
2016.
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm
628
2017.
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
629
2020.
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
630
2021.
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
631
2023.
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
632
2024.
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
633
2026.
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
634
2027.
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
635
2029.
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
636
2030.
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
637
2031.
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê)
638
2033.
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim
639
2034.
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu
640
2036.
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim
641
2037.
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu
642
2057.
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng máng phẫu thuật
643
2058.
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
644
2060.
Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới
645
2061.
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
646
2067.
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
XI. TAI MŨI HỌNG
A. TAI
647
2078.
Cấy điện cực ốc tai
648
2093.
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
649
2096.
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng vật liệu tự thân hay tổng hợp
650
2097.
Phẫu thuật chỉnh hình lại hốc mổ tiệt căn xương chũm
651
2100.
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
652
2102.
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
653
2103.
Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
654
2104.
Vá nhĩ đơn thuần
655
2105.
Phẫu thuật kiểm tra xương chũm
656
2106.
Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống
657
2108.
Đặt ống thông khí hòm tai
658
2109.
Phẫu thuật mở hòm nhĩ, kiểm tra hệ thống truyền âm, gỡ xơ
659
2110.
Phẫu thuật cắt vành tai
660
2111.
Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm
661
2123.
Phẫu thuật đặt ống thông khí
662
2124.
Phẫu thuật tăng cường màng nhĩ - đặt ống thông khí
663
2126.
Đo điện thính giác thân não
B. MŨI XOANG
649
2130.
Thắt động mạch hàm trong
650
2131.
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
651
2133.
Phẫu thuật lấy dị vật trong xoang, ổ mắt
652
2134.
Phẫu thuật tịt cửa mũi sau trẻ em
653
2135.
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
654
2136.
Phẫu thuật rò vùng sống mũi
655
2139.
Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi
656
2140.
Khoan thăm dò xoang trán
657
2141.
Phẫu thuật nạo sàng hàm
658
2142.
Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng
659
2144.
Phẫu thuật cuốn dưới bằng coblator
660
2145.
Phẫu thuật vách ngăn mũi
661
2146.
Phẫu thuật nạo VA đặt ống thông khí
C. HỌNG - THANH QUẢN
662
2156.
Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản
663
2158.
Phẫu thuật treo sụn phễu
664
2161.
Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản
665
2162.
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
666
2165.
Nong hẹp thanh khí quản
667
2166.
Phẫu thuật chỉnh hình chấn thương thanh quản
668
2167.
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên
669
2168.
Phẫu thuật cắt dây thanh
670
2169.
Phẫu thuật dính thanh quản
671
2170.
Phẫu thuật chữa ngáy (UPPP, CAUP, LAUP)
672
2171.
Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương
673
2172.
Phẫu thuật chỉnh hình họng, màn hầu, lưỡi gà
674
2173.
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản trong cắt thanh quản toàn phần
675
2174.
Phẫu thuật cắt phanh môi, má, lưỡi
676
2177.
Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi
677
2179.
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê
678
2194.
Phẫu thuật chỉnh hình lưỡi gà-họng-màn hầu (UVPP)
679
2197.
Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng
680
2198.
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương
681
2206.
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong
682
2207.
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
683
2208.
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng
684
2209.
Phẫu thuật mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản
685
2211.
Phẫu thuật lấy đường rò tai, cổ
686
2611.
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
687
2212.
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi
688
2213.
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ mặt trên 5cm
689
2233.
Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang 1V)
690
2234.
Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ
691
2235.
Phẫu thuật tạo hình vòm miệng thủng sau mổ khe hở vòm miệng
692
2237.
Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng
693
2244.
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe góc trong ổ mắt
694
2245.
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
XII. PHỤ KHOA-SƠ SINH
695
2246.
Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh
696
2247.
Cắt cụt cổ tử cung
697
2248.
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
698
2249.
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
699
2250.
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
700
2251.
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
701
2252.
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
702
2253.
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
703
2254.
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
704
2255.
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục
705
2256.
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
706
2257.
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
707
2258.
Chích áp xe tuyến Bartholin
708
2259.
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
709
2260.
Chọc dò túi cùng Douglas
710
2261.
Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ
711
2262.
Lấy dị vật âm đạo
712
2263.
Khâu rách cùng đồ âm đạo
713
2264.
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
XIII. NỘI KHOA
A. THẦN KINH
714
2265.
Phong bế ngoài màng cứng
B. TIM MẠCH - HÔ HẤP
715
2266.
Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim
716
2267.
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn
717
2268.
Thay máy tạo nhịp, bộ phận phát xung động
718
2269.
Đốt vách liên thất bằng cồn
719
2270.
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch
720
2271.
Cấy máy theo dõi điện tim
721
2272.
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng kích thích tim vượt tần số
722
2273.
Lập trình máy tạo nhịp tim
723
2274.
Lập trình máy tạo nhịp tim và máy phá rung
724
2275.
Phá vách liên nhĩ
725
2276.
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
726
2277.
Nong hẹp tĩnh mạch phổi
727
2278.
Nong tĩnh mạch ngoại biên
728
2279.
Đặt stent tĩnh mạch phổi
729
2280.
Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
730
2281.
Thay van động mạch chủ qua da
731
2282.
Thay qua da
732
2283.
Đóng lỗ rò động mạch vành qua da
733
2284.
Đóng tuần hoàn bàng hệ qua da
734
2285.
Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim
735
2286.
Lấy dị vật trong buồng tim
736
2287.
Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da
737
2288.
Cấy tế bào gốc cơ tim
738
2289.
Đóng các lỗ rò
739
2290.
Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim
740
2291.
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
741
2292.
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio
742
2293.
Đặt dù lọc máu động mạch
743
2294.
Nong động mạch cảnh
744
2295.
Nong động mạch ngoại biên
745
2296.
Nong van động mạch chủ
746
2297.
Nong hẹp eo động mạch chủ
747
2298.
Nong van động mạch phổi
748
2299.
Đặt stent động mạch vành
749
2300.
Đặt stent động mạch cảnh
750
2301.
Đặt stent động mạch ngoại biên
751
2302.
Đặt stent động mạch thận
752
2303.
Đặt stent ống động mạch
753
2304.
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng 1noue
754
2305.
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
755
2306.
Đặt stent phình động mạch chủ
756
2307.
Đặt stent hẹp động mạch chủ
757
2308.
Nong rộng van tim
758
2309.
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch
759
2310.
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch
760
2311.
Đặt coil bít ống động mạch
761
2312.
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
762
2313.
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
763
2314.
Tiêm xơ giãn tĩnh mạch hiển
764
2315.
Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch
765
2316
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính
766
2317.
Nút động mạch chữa rò động tĩnh mạch, phồng động mạch
767
2318.
Nút động mạch kết hợp hoá chất điều trị ung thư gan trước phẫu thuật
768
2319.
Nút động mạch kết hợp hoá chất điều trị ung thư thận trước phẫu thuật
769
2320.
Thông động mạch cảnh trong, xoang hang
770
2321.
Sốc điện điều trị rung nhĩ
771
2332.
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
772
2333.
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
C. TIÊU HÓA
773
2342.
Sinh thiết gan bằng kim/ dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm
774
2345.
Hút dịch mật qua tá tràng
775
2350.
Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da
776
2354.
Chọc dịch màng bụng
777
2355.
Dẫn lưu dịch màng bụng
778
2357.
Thụt tháo phân
779
2358.
Đặt sonde hậu môn
D. THẬN- TIẾT NIỆU - LỌC MÁU
780
2365.
Lọc màng bụng chu kỳ
Đ. CƠ - XƯƠNG - KHỚP
781
2367.
Chọc dịch khớp
782
2368.
Test STACLOTLA
783
2369.
Test Schimer
784
2370.
Test Rose Bengal
785
2371.
Tiêm chất nhờn vào khớp
786
2372.
Tiêm corticoide vào khớp
787
2373.
Tiêm thuốc ngoài màng cứng
E. DỊ ỨNG - MIỄN DỊCH LÂM SÀNG
788
2379.
Test lẩy da với các dị nguyên
789
2380.
Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da
790
2381.
Phản ứng phân hủy Mastocyte
791
2382.
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
792
2383.
Test nội bì
793
2384.
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
794
2387.
Tiêm trong da
795
2388.
Tiêm dưới da
796
2389.
Tiêm bắp thịt
797
2390.
Tiêm tĩnh mạch
798
2391.
Truyền tĩnh mạch
XV. UNG BƯỚU- NHI
A. ĐẦU CỔ
799
2454.
Cắt nang giáp móng
800
2456.
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
801
2457.
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
802
2458.
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
B. THẦN KINH SỌ NÃO, CỘT SỐNG
803
2459.
Điều trị các u sọ não bằng dao gamma
804
2460.
Cắt u não có sử dụng vi phẫu
805
2461.
Cắt u não không sử dụng vi phẫu
806
2462.
Cắt u não có sử dụng kỹ thuật định vị
807
2463.
Cắt u não không sử dụng kỹ thuật định vị
808
2464.
Phẫu thuật mổ u di căn lên não dưới kỹ thuật định vị
809
2465.
Phẫu thuật mổ cắt u màng não đơn giản dưới kỹ thuật định vị
810
2466.
Cắt u sọ hầu
811
2467.
Cắt u vùng hố yên
812
2468.
Cắt u hố sau u thùy Vermis
813
2469.
Cắt u hố sau u góc cầu tiểu não
814
2470.
Cắt u hố sau u tiểu não
815
2471.
Cắt u hố sau u nguyên bào mạch máu
816
2472.
Cắt u màng não nền sọ
817
2473.
Cắt u não vùng hố sau
818
2474.
Cắt u liềm não
819
2475.
Cắt u lều tiểu não
820
2476.
Cắt u não cạnh đường giữa
821
2477.
Cắt u góc cầu tiểu não qua đường mê nhĩ
822
2478.
Cắt u não thất
823
2479.
Cắt u bán cầu đại não
824
2480.
Cắt u tủy cổ cao
825
2481.
Cắt u tủy
826
2482.
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy
827
2483.
Cắt u vựng hang và u mạch não
828
2484.
Cắt cột tủy sống trong u tủy
829
2485.
Cắt u vùng đuôi ngựa
830
2486.
Cắt u dây thần kinh trong và ngoài tủy
831
2487.
Cắt u đốt sống ngoài màng cứng
832
2488.
Phẫu thuật dị dạng lạc chỗ tế bào thần kinh Hamartome
833
2489.
Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính
834
2490.
Cắt u dây thần kinh ngoại biên
C. HÀM - MẶT
835
2492.
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
836
2498.
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
837
2510.
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
838
2516.
Cắt nang xương hàm khó
839
2518.
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
840
2519.
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
841
2521.
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
842
2522.
Cắt nang vùng sàn miệng
843
2540.
Cắt u nội nhãn
844
2549.
Cắt u kết mạc không vá
845
2552.
Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt
846
2554.
Nạo vét tổ chức hốc mắt
Đ. TAI - MŨI - HỌNG
847
2569.
Cắt u xơ vòm mũi họng
848
2577.
Cắt u nhú thanh quản bằng laser
849
2578.
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
850
2580.
Rút ống nong thanh khí quản - cắt tổ chức sùi thanh khí quản
851
2582.
Cắt u lưỡi qua đường miệng
852
2589.
Cắt u bạch mạch vùng cổ
G. TIÊU HÓA - BỤNG
853
2645.
Cắt u lành thực quản
854
2646.
Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)
855
2647.
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay
856
2648.
Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)
857
2649.
Các phẫu thuật điều trị ung thư tá tràng
858
2650.
Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư
859
2651.
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư
860
2652.
Cắt lại dạ dày do ung thư
861
2653.
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non
862
2654.
Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư
863
2655.
Cắt lại đại tràng do ung thư
864
2656.
Cắt đoạn trực tràng do ung thư
865
2657.
Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn
866
2658.
Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn
867
2659.
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá
868
2660.
Cắt 2/3 dạ dày do ung thư
869
2661.
Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống
870
2662.
Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo
871
2663.
Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay
872
2664.
Cắt một nửa đại tràng phải, trái
873
2665.
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
874
2666.
Cắt u sau phúc mạc
875
2667.
Cắt u mạc treo có cắt ruột
876
2668.
Cắt u mạc treo không cắt ruột
877
2669.
Cắt u thượng thận
878
2670.
Cắt đoạn ruột non do u
879
2671.
Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u
880
2672.
Cắt u nang mạc nối lớn
881
2673.
Cắt u vùng cùng cụt đường mổ cùng cụt
882
2674.
Cắt u vùng cùng cụt +tiểu khung+ ổ bụng kết hợp đường bụng và đường cùng cụt
883
2675.
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
H. GAN - MẬT - TỤY
884
2676.
Cắt gan phải do ung thư
885
2677.
Cắt gan trái do ung thư
886
2678.
Cắt gan phải mở rộng do ung thư
887
2679.
Cắt gan trái mở rộng do ung thư
888
2680.
Cắt gan không điển hình-Cắt gan lớn do ung thư
889
2681.
Đốt nhiệt cao tần khối u ác tính vùng đầu tụy
890
2682.
Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi
891
2683.
Cắt gan có phối hợp đốt nhiệt cao tần trên đường cắt gan
892
2684.
Cắt đường mật ngoài gan điều trị ung thư ống mật chủ
893
2685.
Cắt chỏm nang gan
894
2686.
Cắt gan không điển hình-Cắt gan nhỏ do ung thư
895
2687.
Nối mật-Hỗng tràng do ung thư
896
2688.
Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư
897
2689.
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm
898
2690.
Nút mạch hoá chất điều trị ung thư gan (TOCE)
899
2691.
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan
900
2692.
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
901
2693.
Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật
902
2694.
Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng
903
2695.
Cắt phân thùy gan
904
2696.
Cắt đuôi tụy và cắt lách
905
2697.
Cắt bỏ khối u tá tụy
906
2698.
Cắt thân và đuôi tụy
907
2699.
Cắt lách do u, ung thư,
L. PHẦN MỀM - XƯƠNG KHỚP
908
2762.
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm
909
2763.
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm
910
2767.
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
911
2768.
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
912
2769.
Cắt u bao gân
913
2770.
Cắt u xương sụn lành tính
M. XẠ TRỊ - HÓA TRỊ LIỆU
914
2788.
Bơm tiêm hoá chất vào khoang nội tủy
915
2789.
Bơm truyền hoá chất liên tục (12-24 giờ) với máy infuso Mate-P
916
2793.
Truyền hoá chất tĩnh mạch
917
2796.
Điều trị hoá chất triệu chứng
918
2797.
Điều trị hoá chất giảm đau cho người bệnh giai đoạn cuối
919
2805.
Điều trị giảm đau cho bệnh nhân ung thư
920
2806.
Chọc hút tế bào chẩn đoán
921
2807.
Sinh thiết khối u bằng kim nhỏ
922
2808.
Sinh thiết khối u ở sâu bằng kim có nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
923
2809.
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
924
2816.
Điều trị giảm đau không dùng thuốc
925
2817.
Chăm sóc loét miệng cho bệnh nhân ung thư
926
2820.
Siêu âm tim tại giường
XVI. NỘI TIẾT
A. NGOẠI KHOA
1. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết
927
2830.
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp và vét hạch cổ 2 bên
928
2831.
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên
929
2832.
Cắt u tuyến Tùng
930
2833.
Bóc nhân tuyến giáp
931
2834.
Bóc nhân độc tuyến giáp
932
2835.
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
933
2836.
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
934
2837.
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong K giáp
935
2838.
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong K giáp có vét hạch cùng bên
936
2839.
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
937
2840.
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
938
2841.
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
939
2842.
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
940
2843.
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp (Không nạo vét hạch cổ 2 bên)
941
2844.
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
942
2845.
Cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh basedow
943
2846.
Cắt tuyến ức
944
2847.
Dẫn lưu áp xe tụy
945
2848.
Cắt bỏ khối u tá tụy
946
2849.
Cắt thân và đuôi tụy
947
2850.
Cắt đuôi tụy và cắt lách
948
2851.
Cắt u nang tụy, không cắt tụy có dẫn lưu
949
2852.
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên
950
2853.
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên
951
2854.
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên
952
2855.
Cắt u lành tuyến tiền liệt đường bụng
953
2856.
Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang
954
2857.
Cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụng
955
2858.
Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng
956
2859.
Cắt bỏ tinh hoàn
2. Phẫu thuật bằng dao cắt siêu âm (DCSA) các tuyến nội tiết
957
2860.
Cắt u tuyến yên bằng DCSA
958
2861.
Cắt u tuyến Tùng bằng DCSA
959
2862.
Bóc nhân tuyến giáp bằng DCSA
960
2863.
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp và vét hạch cổ 2 bên bằng DCSA
961
2864.
Cắt tuyến ức bằng DCSA
962
2865.
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng DCSA
963
2866.
Bóc nhân độc tuyến giáp bằng DCSA
964
2867.
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng DCSA
965
2868.
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng DCSA
966
2869.
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong K giáp bằng DCSA
967
2870.
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong K giáp có vét hạch cùng bên bằng DCSA
968
2871.
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng DCSA
969
2872.
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng DCSA
970
2873.
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng DCSA
971
2874.
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng DCSA
972
2875.
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp (Không nạo vét hạch cổ 2 bên) bằng DCSA
973
2876.
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow bằng DCSA
974
2877.
Cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh basedow bằng DCSA
975
2878.
Cắt bỏ khối u tá tụy bằng DCSA
976
2879.
Cắt thân và đuôi tụy bằng DCSA
977
2880.
Cắt đuôi tụy và cắt lách bằng DCSA
978
2881.
Cắt u nang tụy, không cắt tụy có dẫn lưu bằng DCSA
979
2882.
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng DCSA
980
2883.
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng DCSA
981
2884.
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng DCSA
982
2885.
Cắt u lành tuyến tiền liệt đường bụng bằng DCSA
983
2886.
Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang bằng DCSA
984
2887.
Cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụng bằng DCSA
985
2888.
Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng bằng DCSA
986
2889.
Cắt bỏ tinh hoàn bằng DCSA
B. NỘI KHOA
987
2890.
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp
988
2891.
Tiêm cồn tuyết đối để điều trị nhân tuyến giáp
XVII. TẠO HÌNH THẨM MỸ
B. PHẪU THUẬT THẨM MỸ
4. Môi
989
2924.
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ
990
2925.
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần
5. Tai
991
2934.
Cắt sụn thừa nắp tai
9. Các kỹ thuật chung
992
2949.
Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dưới 5cm: Tạo hình phức tạp
993
2950.
Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5cm: Tạo hình phức tạp
994
2951.
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng ghép da tự do
995
2957.
Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi phức tạp
C. CÁC PHẪU THUẬT TẠO HÌNH VÀ THẨM MỸ ĐIỀU TRỊ DI CHỨNG BỎNG
996
2976.
Phẫu thuật tạo hình sau bỏng vùng mặt
997
2977.
Phẫu thuật tạo hình co rút bàn tay sau bỏng
998
2985.
Chuyển vạt da tại chỗ đơn giản điều trị sẹo bỏng
999
2990.
Phẫu thuật cắt bỏ sẹo bỏng khâu kín
XVIII. DA LIỄU
A. NỘI KHOA DA LIỄU
1000
2999.
Chăm sóc da điều trị bệnh da
1001
3006.
Ga giường bột tale điều trị bệnh da
B. ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA DA LIỄU
1002
3031.
Chích rạch áp xe nhỏ
XIX. NGOẠI KHOA
A. ĐẦU, THẦN KINH SỌ NÃO
1003
3049.
Tạo hình hộp sọ
1004
3050.
Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ
1005
3051.
Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ
1006
3052.
Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não
1007
3053.
Thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks)
1008
3054.
Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha
1009
3055.
Phẫu thuật điều trị động kinh dưới kỹ thuật định vị
1010
3056.
Phẫu thuật cắt u não không dùng hệ thống định vị
1011
3057.
Phẫu thuật cắt u não dùng hệ thống định vị
1012
3058.
Phẫu thuật lấy dị vật trong não/tủy sống
1013
3059.
Khoan sọ thăm dò
1014
3060.
Ghép khuyết xương sọ
1015
3061.
Chọc dò dưới chẩm
1016
3062.
Dẫn lưu não thất
1017
3063.
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng
1018
3064.
Phẫu thuật áp xe não
1019
3065.
Phẫu thuật thoát vị não và màng não
1020
3066.
Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ
1021
3067.
Phẫu thuật viêm xương sọ
1022
3068.
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não
1023
3069.
Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch trên, xoang hơi trán
1024
3070.
Phẫu thuật vết thương sọ não hở
1025
3071.
Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp
1026
3072.
Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng
1027
3073.
Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy
1028
3074.
Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em dưới 1 tuổi
1029
3075.
Phẫu thuật nhấc xương lún
1030
3076.
Bơm rửa khoang não thất
1031
3077.
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên
1032
3078.
Đặt catheter não đo áp lực trong não
1033
3079.
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm
1034
3080.
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ
1035
3081.
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng
1036
3082.
Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu
1037
3083.
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
1. Tim
1038
3084.
Ghép tim
1039
3085.
Phẫu thuật thất 1 buồng
1040
3086.
Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft)
1041
3087.
Phẫu thuật tim loại Blalock
1042
3088.
Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh
1043
3089.
Phẫu thuật thất phải 2 đường ra
1044
3090.
Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt
1045
3091.
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ
1046
3092.
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất
1047
3093.
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot
1048
3094.
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava
1049
3095.
Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần
1050
3096.
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín
1051
3097.
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín
1052
3098.
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở
1053
3099.
Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần
1054
3100.
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim
1055
3101.
Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno
1056
3102.
Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái
1057
3103.
Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất
1058
3104.
Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất
1059
3105.
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim
1060
3106.
Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh
1061
3107.
Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh
1062
3108.
Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất
1063
3109.
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim
1064
3110.
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch
1065
3111.
Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi
1066
3112.
Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ
1067
3113.
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành
1068
3114.
Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa
1069
3115.
Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa
1070
3116.
Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi
1071
3117.
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về
1072
3118.
Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim
1073
3119.
Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim
1074
3120.
Phẫu thuật ghép tim và ghép phổi
1075
3121.
Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi
1076
3122.
Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh
1077
3123.
Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái
1078
3124.
Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở
1079
3125.
Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng phẫu thuật nội soi
1080
3126.
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý màng ngoài tim bằng phẫu thuật nội soi
1081
3127.
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở
1082
3128.
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng phẫu thuật nội soi
1083
3129.
Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh
1084
3130.
Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt
1085
3131.
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ
1086
3132.
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ
1087
3133.
Phẫu thuật cắt màng tim rộng
1088
3134.
Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ
1089
3135.
Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn
1090
3136.
Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín
1091
3137.
Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan
1092
3138.
Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần
1093
3139.
Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5
1094
3140.
Phẫu thuật có dùng máy tim, phổi nhân tạo
1095
3141.
Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot
2. Động, tĩnh mạch tim, phổi
1096
3142.
Phẫu thuật nong van động mạch chủ
1097
3143.
Phẫu thuật thay động mạch chủ
1098
3144.
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên
1099
3145.
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ
1100
3146.
Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ
1101
3147.
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống
1102
3148.
Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ
1103
3149.
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ
1104
3150.
Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi
1105
3151.
Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường
1106
3152.
Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi
1107
3153.
Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi
1108
3154.
Phẫu thuật sửa chữa vascularring
1109
3155.
Phẫu thuật bệnh Ebstein
1110
3156.
Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ
1111
3157.
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi
1112
3158.
Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ
1113
3159.
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng
1114
3160.
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng trên và ngang thận
1115
3161.
Phẫu thuật sửa chữa dị dạng quai động mạch chủ
1116
3162.
Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn
1117
3163.
Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh
1118
3164.
Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu
3. Động tĩnh mạch
1119
3165.
Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn
1120
3166.
Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ
1121
3167.
Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực
1122
3168.
Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch)
1123
3169.
Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ
1124
3170.
Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận
1125
3171.
Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba
1126
3172.
Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc
1127
3173.
Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh
1128
3174.
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng
1129
3175.
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi
1130
3176.
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi
1131
3177.
Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh
1132
3178.
Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận.
1133
3179.
Cắt đoạn nối động mạch phổi
1134
3180.
Phẫu thuật Fontan
1135
3181.
Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch
1136
3182.
Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo
1137
3183.
Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa
1138
3184.
Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc
1139
3185.
Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống
1140
3186.
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng, mạc treo tràng trên, thận)
1141
3187.
Phẫu thuật nối cửa - chủ
1142
3188.
Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên
1143
3189.
Phẫu thuật cắt lách nối tĩnh mạch lách- tĩnh mạch thận tận-bên
1144
3190.
Phẫu thuật nổi tĩnh mạch lách-tĩnh mạch thận chọn lọc theo Warren
1145
3191.
Phẫu thuật nối bắc cầu tĩnh mạch cửa ngoài gan với nhánh tĩnh mạch cửa trong gan
1146
3192.
Phẫu thuật nối tĩnh mạch trên gan và tĩnh mạch cử a trong gan
1147
3193.
Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch mạc treo tràng: ghép mạch máu (trong phồng hay tắc động mạch)
1148
3194.
Phẫu thuật bắc cầu gần điều trị viêm tắc động mạch
1149
3195.
Phẫu thuật bắc cầu xa điều trị viêm tắc động mạch
1150
3196.
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch
1151
3197.
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy
1152
3198.
Phẫu thuật triệt mạch Sugiura điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa/xơ gan
1153
3199.
Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong
1154
3200.
Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh
1155
3201.
Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương
1156
3202.
Thắt ống động mạch
1157
3203.
Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi
1158
3204.
Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép tự thân
1159
3205.
Phẫu thuật tạo hình động mạch đùi sâu
1160
3206.
Phẫu thuật nông hoá đường dò động tĩnh mạch cánh tay để chạy thận nhân tạo
1161
3207.
Phẫu thuật thắt đường dò động tĩnh mạch cổ tay sau ghép thận
1162
3208.
Phẫu thuật làm cầu nối điều trị tắc động mạch mãn tính
1163
3209.
Phẫu thuật bắc cầu hoặc thay thế đoạn động mạch trong điều trị bệnh lý mạch máu ngoại vi
1164
3210.
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi
1165
3211.
Phẫu thuật Muller điều trị giãn tĩnh mạch
1166
3212.
Thắt đường dò động tĩnh mạch cổ tay sau ghép thận
1167
3213.
Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch
1168
3214.
Khâu vết thương mạch máu chi
1169
3215.
Lấy máu cục làm nghẽn mạch
1170
3216.
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
1171
3217.
Phẫu thuật phồng động mạch bẹn do tiêm chích ma tuý
1172
3218.
Nông hóa đường dò động tĩnh mạch cánh tay để chạy thận nhân tạo
1173
3219.
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hoá chất điều trị ung thư
1174
3220.
Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới
1175
3221.
Thắt các động mạch ngoại vi
4. Ngực - phổi
1176
3222.
Phẫu thuật khí quản trẻ em
1177
3223.
Cắt đoạn nối khí quản
1178
3224.
Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding
1179
3225.
Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy
1180
3226.
Phẫu thuật Heller lỗ dò phế quản, lấp lỗ dò bằng cơ da
1181
3227.
Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
1182
3228.
Cắt 1 phổi
1183
3229.
Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình
1184
3230.
Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi
1185
3231.
Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)
1186
3232.
Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi
1187
3233.
Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát
1188
3234.
Mở lồng ngực thăm dò
1189
3235.
Phẫu thuật lồng ngực có video hỗ trợ (VATS)
1190
3236.
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản
1191
3237.
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực
1192
3238.
Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản
1193
3239.
Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy
1194
3240.
Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm
1195
3241.
Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ dò phế quản trong ổ cặn màng phổi có dò phế quản.
1196
3242.
Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thùy phổi
1197
3243.
Bóc vỏ màng phổi điều trị ổ cặn màng phổi
1198
3244.
Cắt tuyến hung
1199
3245.
Mở màng phổi tối đa
1200
3246.
Khâu vết thương nhu mô phổi
1201
3247.
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi
1202
3248.
Dẫn lưu áp xe phổi
1203
3249.
Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)
1204
3250.
Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi
1205
3251.
Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi
1206
3252.
Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi
1207
3253.
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi
1208
3254.
Cắt dây thần kinh giao cảm ngực
1209
3255.
Cắt một xương sườn trong viêm xương
1210
3256.
Phẫu thuật làm xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống
1211
3257.
Mở ngực lấy máu cục màng phổi
1212
3258.
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng
1213
3259.
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn
1214
3260.
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực
1215
3261.
Khâu kín vết thương thủng ngực
1216
3262.
Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn
1217
3263.
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường bụng
1218
3264.
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp
1219
3265.
Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản
C. TIÊU HÓA - BỤNG
1. Thực quản
1220
3266.
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi
1221
3267.
Cắt túi thừa thực quản ngực
1222
3268.
Phẫu thuật mở thông thực quản, mở thông dạ dày ở trẻ sơ sinh trong điều trị teo thực quản
1223
3269.
Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản
1224
3270.
Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng
1225
3271.
Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản
1226
3272.
Phẫu thuật điều tri luồng trào ngược dạ dày, thực quản
1227
3273.
Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản
1228
3274.
Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản
1229
3275.
Phẫu thuật điều trị rò thực quản
1230
3276.
Cắt túi thừa thực quản cổ
1231
3277.
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành
1232
3278.
Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành
2. Dạ dày
1233
3279.
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại
1234
3280.
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non
1235
3281.
Phẫu thuật đặt đai thắt dạ dày chống béo phì
1236
3282.
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
1237
3283.
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn
1238
3284.
Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành
1239
3285.
Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày
1240
3286.
Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính
1241
3287.
Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình môn vị
1242
3288.
Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị
1243
3289.
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày
1244
3290.
Cắt túi thừa tá tràng
1245
3291.
Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược
1246
3292.
Mở dạ dày lấy bã thức ăn
1247
3293.
Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y)
1248
3294.
Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi
1249
3295.
Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh
1250
3296.
Mở cơ môn vị (điều trị hẹp phì đại môn vị)
1251
3297.
Mở thông dạ dày
1252
3298.
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
3. Ruột non - ruột già
1253
3299.
Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh
1254
3300.
Phẫu thuật điều trị ruột đôi
1255
3301.
Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh
1256
3302.
Phẫu thuật điều trị teo ruột
1257
3303.
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo
1258
3304.
Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng
1259
3305.
Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng
1260
3306.
Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel
1261
3307.
Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su
1262
3308.
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi
1263
3309.
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn
1264
3310.
Phẫu thuật tắc ruột do giun
1265
3311.
Phẫu thuật điều trị xoắn ruột
1266
3312.
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng
1267
3313.
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột
1268
3314.
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột
1269
3315.
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh
1270
3316.
Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn
1271
3317.
Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột
1272
3318.
Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột
1273
3319.
Cắt lại đại tràng
1274
3320.
Cắt đoạn đại tràng
1275
3321.
Đóng hậu môn nhân tạo
1276
3322.
Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải
1277
3323.
Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì
1278
3324.
Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 2 thì
1279
3325.
Thụt tháo đại tràng trong phình đại tràng bẩm sinh
1280
3326.
Tháo lồng bằng bơm khí/nước
1281
3327.
Phẫu thuật viêm ruột thừa
1282
3328.
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
1283
3329.
Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non, ruột già
1284
3330.
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng
1285
3331.
Cắt đoạn ruột non
1286
3332.
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
4. Hậu môn - trực tràng
1287
3333.
Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng
1288
3334.
Phẫu thuật điều trị còn ổ nhớp
1289
3335.
Phẫu thuật điều trị còn ổ nhớp lộ ngoài
1290
3336.
Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn
1291
3337.
Phẫu thuật tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn
1292
3338.
Phẫu thuật tạo hình hậu môn
1293
3339.
Phẫu thuật Delorme
1294
3340.
Phẫu thuật Hanley
1295
3341.
Phẫu thuật Longo
1296
3342.
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột
1297
3343.
Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì
1298
3344.
Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng nhiều thì
1299
3345.
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn tiền đình 1 thì/2 thì
1300
3346.
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp
1301
3347.
Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột
1302
3348.
Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn
1303
3349.
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
1304
3350.
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
1305
3351.
Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng
1306
3352.
Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng
1307
3353.
Phẫu thuật tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown)
1308
3354.
Phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng
1309
3355.
Phẫu thuật khâu vùng quanh hậu môn trong điều trị sa trực tràng
1310
3356.
Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)
1311
3357.
Phẫu thuật Đặt mảnh ghép trong điều trị bệnh sa trực tràng kiểu túi (Rectocele)
1312
3358.
Phẫu thuật giải ép thần kinh thẹn trong điều trị đau hậu môn
1313
3359.
Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)
1314
3360.
Phẫu thuật khâu treo trĩ theo phương pháp Longo cải biên
1315
3361.
Phẫu thuật phục hồi cơ nâng hậu môn qua đường hậu môn trong điều trị Rectocele
1316
3362.
Phẫu thuật tạo hình hậu môn kiểu cái nhà (Housing Flap) trong điều trị hẹp hậu môn
1317
3363.
Phẫu thuật tạo hình hậu môn kiểu Y-V trong điều trị hẹp hậu môn
1318
3364.
Cắt cơ tròn trong
1319
3365.
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
1320
3366.
Phẫu thuật trĩ độ III
1321
3367.
Phẫu thuật trĩ độ III
1322
3368.
Phẫu thuật trĩ độ IV
1323
3369.
Cắt bỏ trĩ vòng
1324
3370.
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu
1325
3371.
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp
1326
3372.
Phẫu thuật trĩ bằng máy ZZ2D
1327
3373.
Thắt trĩ bằng dây cao su
1328
3376.
Thắt trĩ độ I, II
1329
3377.
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản
1330
3378.
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
1331
3379.
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ
1332
3380.
Cắt polype trực tràng
5. Bẹn - bụng
1333
3381.
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng
1334
3382.
Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng
1335
3383.
Cắt nang/polyp rốn
1336
3384.
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt
1337
3385.
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng
1338
3386.
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
1339
3387.
Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn
1340
3388.
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột
1341
3389.
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột
1342
3390.
Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
1343
3395.
Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt
1344
3396.
Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt
1345
3397.
Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng
1346
3398.
Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hoá sau mổ
1347
3399.
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
1348
3400.
Lấy máu tụ tầng sinh môn
1349
3401.
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
1350
3402.
Mở bụng thăm dò
1351
3403.
Khâu lại bục thành bụng đơn thuần
1352
3404.
Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn
1353
3405.
Chọc dò túi cùng Douglas
1354
3406.
Chích áp xe tầng sinh môn
D. GAN- MẬT - LÁCH - TỤY
1.Gan
1355
3408.
Ghép gan
1356
3409.
Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới
1357
3410.
Cắt gan phải hoặc gan trái
1358
3411.
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn
1359
3412.
Cắt hạ phân thùy gan
1360
3413.
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ
1361
3414.
Cắt chỏm nang gan bằng mở bụng
1362
3415.
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan
1363
3416.
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
2. Mật
1364
3417.
Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng
1365
3418.
Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật
1366
3419.
Tán sỏi đường mật bằng thủy điện lực
1367
3420.
Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan
1368
3421.
Nối ống mật chủ - tá tràng
1369
3422.
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi
1370
3423.
Phẫu thuật sỏi trong gan
1371
3424.
Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan
1372
3425.
Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan
1373
3426.
Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh
1374
3427.
Cắt túi mật
1375
3428.
Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
1376
3429.
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun
1377
3430.
Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan
1378
3431.
Nối mật - ruột - da
1379
3432.
Nối mật - da bằng quai ruột biệt lập hoặc túi mật
1380
3433.
Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan
1381
3434.
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại
1382
3435.
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu
1383
3436.
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột
1384
3437.
Nối ống mật chủ - hỗng tràng
1385
3438.
Dẫn lưu đường mật ra da
1386
3439.
Đặt bộ phận giả đường mật qua da
1387
3440.
Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da.
1388
3441.
Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da
1389
3442.
Nối túi mật - hỗng tràng
1390
3443.
Dẫn lưu túi mật
1391
3444.
Dẫn lưu nang ống mật chủ
3. Lách - tụy
1392
3445.
Ghép tụy
1393
3446.
Đặt stent nang giả tụy
1394
3447.
Cắt khối tá - tụy
1395
3448.
Phẫu thuật Fray
1396
3449.
Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng
1397
3450.
Nối ống tụy-hỗng tràng
1398
3451.
Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy-nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng
1399
3452.
Cắt gần toàn bộ tụy trong cường 1nsulin
1400
3453.
Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán…
1401
3454.
Nối nang tụy - dạ dày
1402
3455.
Nối nang tụy - hỗng tràng
1403
3456.
Cắt đuôi tụy
1404
3457.
Cắt thân+ đuôi tụy
1405
3458.
Dẫn lưu áp xe tụy
1406
3459.
Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu
1407
3460.
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
1408
3461.
Cắt lách bán phần do chấn thương
1409
3462.
Khâu lách do chấn thương
1410
3463.
Cắt lách toàn bộ do chấn thương
Đ. TIẾT NIỆU - SINH DỤC
3. Bàng quang
1411
3535.
Đặt ống thông bàng quang
5. Sinh dục
1412
3572.
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 1 bên một thì
1413
3576.
Cắt tinh mạc
1414
3577.
Cắt mào tinh
1415
3578.
Cắt phần phụ tinh hoàn/mào tinh hoàn xoắn
1416
3586.
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
1417
3587.
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
1418
3600.
Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu
1419
3601.
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
1420
3603.
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1421
3604.
Cắt hẹp bao quy đầu (phimosis)
1422
3605.
Mở rộng lỗ sáo
1423
3606.
Nong niệu đạo
1424
3607.
Cắt bỏ tinh hoàn
1425
3608.
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn
E. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
1. Cột sống - ngực
1426
3640.
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương phức tạp (sọ não, ngực, bụng, chi)
3. Cánh, cẳng tay
1427
3672.
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
1428
3687.
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu
4. Bàn, ngón tay
1429
3706.
Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng
1430
3710.
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
1431
3711.
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
5. Hông - Đùi
1432
3721.
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian
8. Cổ chân, bàn chân, ngón chân
1433
3780.
Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não
9. Phần mềm (da, cơ, gân, thần kinh)
1434
3805.
Khâu nối thần kinh
1435
3814.
Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp
1436
3815.
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
1437
3816.
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
1438
3817.
Chích áp xe phần mềm lớn
1439
3818.
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
10. Nắn - Bó bột
1440
3829.
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
1441
3830.
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
1442
3833.
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
1443
3834.
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi
1444
3835.
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
1445
3836.
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
1446
3839.
Nắn, bó bột trật khớp vai
1447
3840.
Nắn, bó bột gãy xương đòn
1448
3841.
Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay
1449
3842.
Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay
1450
3843.
Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay
1451
3844.
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
1452
3845.
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
1453
3846.
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
1454
3847.
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
1455
3848.
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
1456
3849.
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
1457
3850.
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
1458
3851.
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
1459
3852.
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
1460
3853.
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
1461
3854.
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
1462
3855.
Nắn, bó bột trật khớp háng
1463
3856.
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
1464
3857.
Nắn, bó bột gãy mâm chày
1465
3858.
Nắn, bó bột gãy xương chậu
1466
3859.
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi
1467
3860.
Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật
1468
3861.
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
1469
3862.
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
1470
3863.
Nắn, bó bột trật khớp gối
1471
3864.
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
1472
3865.
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
1473
3866.
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
1474
3867.
Nắn, bó bột gãy xương chày
1475
3868.
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
1476
3869.
Nắn, bó bột gãy Monteggia
1477
3870.
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
1478
3871.
Nắn, bó bột gẫy xương gót
1479
3872.
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
1480
3873.
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
1481
3874.
Nắn, cố định trật khớp hàm
1482
3875.
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
1483
3876.
Nắn, bú bột gãy xương các loại dưới C Arm
11. Các kỹ thuật khác
G. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC
1484
3919.
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
1485
3922.
Phẫu thuật sinh thiết nội quan (ngực, bụng)
XX. PHẪU THUẬT NỘI SOI
A. SỌ NÃO - ĐẦU - MẶT - CỔ
1486
3926.
Phẫu thuật nội soi xoang bướm - trán
1487
3927.
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ
1488
3928.
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
1489
3929.
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
1490
3930.
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
1491
3931.
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
1492
3932.
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
1493
3933.
Phẫu thuật nội soi mở sàng hàm
1494
3934.
Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
1495
3935.
Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm
1496
3936.
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
1497
3937.
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
1498
3938.
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
1499
3939.
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
1500
3940.
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
1501
3941.
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
1502
3942.
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
1503
3943.
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
1504
3944.
Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm
1505
3945.
Phẫu thuật nội soi cắt u phần mềm
B. TAI - MŨI - HỌNG
C. LỒNG NGỰC - PHỔI - TIM MẠCH
1506
3967.
Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm
1507
3968.
Phẫu thuật nội soi phế quản qua phế quản
1508
3969.
Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi
1509
3970.
Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi
1510
3971.
Phẫu thuật nội soi cắt màng tim
1511
3972.
Phẫu thuật nội soi cắt nối phồng động mạch chủ bụng
1512
3973.
Phẫu thuật nội soi cắt ống động mạch
1513
3974.
Phẫu thuật nội soi điều tri thực quản đôi
1514
3975.
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất
1515
3976.
Phẫu thuật nội soi điều trị vascular ring
1516
3977.
Phẫu thuật nội soi treo nâng quai động mạch chủ (aortopexy)
1517
3978.
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị hoành trẻ sơ sinh
1518
3979.
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay
1519
3980.
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí-thực quản
1520
3981.
Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản
1521
3982.
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
1522
3983.
Phẫu thuật nội soi điều trị tràn dưỡng chấp màng phổi
1523
3984.
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương cơ hoành, các tạng trong lồng ngực
1524
3985.
Phẫu thuật nội soi điều trị lõm lồng ngực (Kỹ thuật Nuss)
1525
3986.
Nội soi lồng ngực lấy máu tụ trong chấn thương ngực
1526
3987.
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh giao cảm ngực một bên
1527
3988.
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh giao cảm ngực hai bên
1528
3989.
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến hung
1529
3990.
Phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ
1530
3991.
Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi
1531
3992.
Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi
1532
3993.
Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán
1533
3994.
Phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn khí màng phổi
1534
3995.
Phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu màng phổi
1535
3996.
Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu
1536
3997.
Phẫu thuật nội soi lồng ngực thăm dò ±sinh thiết
1537
3998.
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị/nhão cơ hoành trẻ lớn
D. BỤNG - TIÊU HÓA
1538
3999.
Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản
1539
4000.
Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng
1540
4001.
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày
1541
4002.
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng
1542
4003.
Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hoá đôi (dạ dày, ruột)
1543
4004.
Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng
1544
4005.
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng
1545
4006.
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ điều trị teo ruột
1546
4007.
Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su
1547
4008.
Phẫu thuật nội soi điều trị không hậu môn
1548
4009.
Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột
1549
4010.
Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp phì đại môn vị
1550
4011.
Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn
1551
4012.
Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thùy gan, u gan nhỏ
1552
4013.
Phẫu thuật nội soi điều trị apxe gan
1553
4014.
Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần
1554
4015.
Phẫu thuật nội soi thăm dò ổ bụng ± sinh thiết
1555
4016.
Phẫu thuật nội soi cắt lách
1556
4017.
Phẫu thuật nội soi cắt đuôi tụy
1557
4018.
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy
1558
4019.
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tụy trong cường 1nsulin
1559
4020.
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột
1560
4021.
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
1561
4022.
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr
1562
4023.
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan
1563
4024.
Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật
1564
4025.
Phẫu thuật nội soi cắt thực quản + tạo hình dạ dày
1565
4026.
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
1566
4027.
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X
1567
4028.
Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị
1568
4029.
Phẫu thuật nội soi dạ dày điều trị béo phì
1569
4030.
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
1570
4031.
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
1571
4032.
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
1572
4033.
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
1573
4034.
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống
1574
4035.
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống
1575
4036.
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
1576
4037.
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư
1577
4038.
Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn
1578
4039.
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn
1579
4040.
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
1580
4041.
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay
1581
4042.
Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái
1582
4043.
Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
1583
4044.
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
1584
4045.
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột
1585
4046.
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột
1586
4047.
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản
1587
4048.
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn
1588
4049.
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh
1589
4050.
Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay
1590
4051.
Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy
1591
4052.
Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng
1592
4053.
Phẫu thuật cắt đại tràng qua nội soi hoặc nội soi trợ giúp
1593
4054.
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele)
1594
4055.
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao
1595
4056.
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor)
1596
4057.
Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/ dị dạng hậu môn
1597
4058.
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng hoặc nội soi trợ giúp
1598
4059.
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối mỏy qua nội soi ổ bụng
1599
4060.
Phẫu thuật Miles qua nội soi
1600
4061.
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt
1601
4062.
Phẫu thuật nội soi hạ búng trực tràng + tạo hình hậu môn/ dị dạng 1 thì
1602
4063.
Phẫu thuật nội soi second-look
1603
4064.
Phẫu thuật nội soi sa trực tràng
1604
4065.
Phẫu thuật nội soi khõu treo trực tràng điêu trị sa trực tràng
1605
4066.
Nội soi cắt polyp dạ dày
1606
4067.
Nội soi cắt polyp trực tràng, đại tràng
1607
4068.
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
1608
4069.
Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính trong ổ bụng
1609
4070.
Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn
1610
4071.
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
1611
4072.
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị qua khe thực quản
1612
4073.
Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị cơ hoành
1613
4074.
Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín
1614
4075.
Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng
1615
4076.
Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)
1616
4077.
Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng
1617
4078.
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa
1618
4079.
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
1619
4080.
Phẫu thuật nội soi cắt ruột non
1620
4081.
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng
G. PHẪU THUẬT KHÁC
1621
4157.
Phẫu thuật nội soi có Robot
1622
4158.
Phẫu thuật nội soi cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10cm
1623
4160.
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản
1624
4161.
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang
1625
4162.
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản
1626
4163.
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp
1627
4164.
Phẫu thuật nội soi sinh thiết nội quan lồng ngực/ổ bụng
1628
4165.
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng
1629
4166.
Phẫu thuật nội soi qua một vết rạch
1630
4167.
Phẫu thuật nội soi qua 01 Troca
1631
4168.
Phẫu thuật nội soi bàng quang tiêm thuốc chống trào ngược
Các kỹ thuật bổ sung trong Thông tư21/TT-BYT
DANH MỤC KỸ THUẬT
I. HỒI SỨC CẤP CỨU
1632
4174.
Gỡ bỏ điện cực tạo nhịp vĩnh viễn
III. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1633
4182.
Điện châm điều trị sa trực tràng
1634
4183.
Thủy châm điều trị sa trực tràng
XIII. NỘI KHOA
B. TIM MẠCH - HÔ HẤP
1635
4187.
Nghiệm pháp bàn nghiêng
1636
4188.
Theo dõi điện tim từ xa
1637
4189.
Thay điện cực tạo nhịp
1638
4190.
Tạo nhịp tim qua da
1639
4191.
Theo dõi tim thai
1640
4192.
Đặt điện cực kích thích tim qua da
E. DỊ ỨNG - MIỄN DỊCH LÂM SÀNG
1641
4194.
Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp
1642
4195.
Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn
1643
4196.
Test lẩy da với các dị nguyên sữa
1644
4197.
Test lẩy da với vacxin
1645
4198.
Test dưới da với thuốc
1646
4199.
Test dưới da với vacxin
1647
4200.
Test áp da với thuốc
1648
4201.
Test áp da với thức ăn
1649
4202.
Test áp da với sữa
1650
4203.
Challenge test với thuốc
1651
4204.
Challenge test với thức ăn
1652
4205.
Challenge test với sữa
1653
4206.
Giảm mẫn cảm với thuốc uống
1654
4207.
Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm
1655
4208.
Giảm mẫn cảm với thức ăn
1656
4209.
Giảm mẫn cảm với sữa
1657
4210.
Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà
1658
4211.
Kỹ thuật sinh thiết da
1659
4212.
Chăm sóc da cho bn steven jonhson
1660
4213.
Chăm sóc quấn ướt cho bn chàm
1661
4214.
Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều
IX. MẮT
1662
4215.
Đo khúc xạ khách quan
XV. UNG BƯỚU
1663
4217.
Kỹ thuật chụp mạch máu vùng mạch máu não chẩn đoán
1664
4220.
Đặt VP Shunt
1665
4221.
Thay băng và thay kim buồng tiêm
1666
4222.
Thay băng buồng tiêm
1667
4223.
Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu
1668
4224.
Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não
1669
4225.
Phẫu thuật vi phẫu u tủy
1670
4226.
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u
XVII. TẠO HÌNH THẨM MỸ
XIX. NGOẠI KHOA
1671
4228.
Phẫu thuật thoát vị tủy - màng tủy hở
1672
4229.
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - tâm nhĩ
1673
4230.
Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng bụng
1674
4231.
Phẫu thuật dẫn lưu thắt lưng liên tục
1675
4232.
Phẫu thuật bóc bao áp xe não
1676
4233.
Phẫu thuật vi phẫu dị tật cột sống chẻ đôi kín
1677
4234.
Phẫu thuật vi phẫu liệt co cứng chi
1678
4235.
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch máu tủy
1679
4236.
Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não
1680
4237.
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III
1681
4238.
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + Đốt đám rối mạch mạc
1682
4239.
Tạo hình hộp sọ sau chấn thương
1683
4240.
Tạo hình khuyết xương bẩm sinh
1684
4241.
Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ
1685
4242.
Phẫu thuật đặt canuyn cho chạy máy ECMO kiểu V V
1686
4243.
Phẫu thuật đặt canuyn cho chạy máy ECMO kiểu V A
1687
4244.
Thay van động mạch phổi qua da
1688
4245.
Thay van động mạch chủ qua da
XVIII. ĐIỆN QUANG
1689
4247.
Chụp động mạch vành qua da
1690
4248.
Siêu âm tim Doppler
1691
4249.
Siêu âm tim Doppler tại giường
1692
4250.
Siêu âm tim qua đường thực quản
1693
4251.
Siêu âm trong buồng tim
1694
4252.
Siêu âm tim thai qua thành bụng
1695
4253.
Siêu âm tim thai qua đường âm đạo
XXIV. VI SINH
XXXI. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
1696
4255
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan
1697
4256
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị u nang ống mật chủ, nối mật ruột
1698
4257
Phẫu thuật nội soi robot điều trị teo mật (Phẫu thuật Kasai)
1699
4258
Phẫu thuật nội soi robot điều trị cắt các khối u ổ bụng
1700
4259
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý trong lồng ngực
1701
4260
Phẫu thuật nội soi robot điều trị cắt các khối u trung thất
1702
4261
Phẫu thuật nội soi robot điều trị cắt thùy phổi ở trẻ em, cắt thùy phổi điển hình
1703
4262
Phẫu thuật nội soi robot điều trị thoát vị cơ hoành
1704
4263
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý thận, tiết niệu
1705
4264
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị thận ứ nước do hẹp phần nối bể thận niệu quản
1706
4265
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý đường tiêu hóa, các tạng đặc ổ bụng
1707
4266
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh (Hirschsprung)
1708
4267
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị dị tật hậu môn, trực tràng
1709
4268
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị luồng trào ngược dạ dày thực quản
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
XIX. NGOẠI KHOA
1710
4305
Phẫu thuật đặt van não thất .
1711
4306
Xuất huyết não, nang dịch.
1712
4307
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy
1713
4308
Phẫu thuật chuyển dòng máu ở tầng nhĩ.
1714
4309
Phẫu thuật tạo luồng thông ở tầng nhĩ.
1715
4310
Phẫu thuật tạo hình động mạch phổi và tạo cầu nối chủ phổi có sử dụng máy tuần hoàn ngoài cơ thể .
1716
4311
Phẫu thuật vá bịt kín các van hai lá và van ba lá trong các bệnh lý một buồng thất .
1717
4312
Phẫu thuật tạo hình thân động mạch phổi nối liền giữa thất phải và nhánh động mạch phổi.
1718
4313
Phẫu thuật phục hồi lưu thông các mạch máu ngoại vi .
1719
4314
Phẫu thuật tháo cầu nối chủ - phổi.
1720
4315
Phẫu thuật lấy dù trong tai biến thông tim đặt dù .
1721
4316
Phẫu thuật lại do chảy máu sau mổ tim .
1722
4317
Phẫu thuật tạo hình hai động mạch chủ và động mạch phổi.
1723
4318
Phẫu thuật lấy dị vật dưới C-ARM
1724
4319
Phẫu thuật rạch da tối thiểu và mở Xương ức tối đa trong mổ tim hở.
1725
4359
Kỹ thuật vận hành robot

4. Lao (ngoại lao)


STT BV
STT theo TT số 43, TT số 21
Tên kỹ thuật
IV. LAO (NGOẠI LAO)
1
1
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ
2
2
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân
3
3
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước
4
4
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống có đặt lồng Titan và nẹp vít
5
5
Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao
6
6
Phẫu thuật thay khớp háng do lao
7
7
Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao
8
8
Phẫu thuật thay khớp gối do lao
9
9
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực
10
10
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng
11
11
Phẫu thuật lao cột sống thắt lưng-cùng
12
12
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
13
13
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
14
14
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
15
15
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
16
16
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
17
17
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay
18
18
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay
19
19
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay
20
20
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
21
21
Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu
22
22
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
23
23
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
24
24
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
25
25
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi
26
26
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân
27
27
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân
28
28
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao
29
29
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao
30
30
Bơm rửa ổ lao khớp
31
31
Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao
32
32
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ
33
32
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách
34
34
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn
35
35
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
36
36
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
37
37
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
38
38
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
39
39
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
40
40
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
41
41
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
42
1
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ
43
2
Phẫu thuật cố định cột sống bằng buộc chỉ thép liên gai sau do lao cột sống cổ
44
3
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ
45
4
Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng
46
5
Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao
47
6
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực, thắt lưng
48
7
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng
49
8
Phẫu thuật lao cột sống có video hỗ trợ
50
9
Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống
51
10
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống
52
11
Phẫu thuật nội soi lao khớp vai
53
12
Phẫu thuật nội soi lao khớp gối
54
13
Phẫu thuật nội soi lao khớp háng
55
14
Phẫu thuật thay khớp vai do lao
56
15
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)
57
16
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ
58
17
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức

5. Da liễu


STT
STT Theo thông tư 43, 21
Tên Kỹ Thuật
Kỹ thuật chung
1.
7
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
2.
8
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
3.
9
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
4.
10
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
5.
11
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
6.
12
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
7.
13
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
8.
14
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
9.
15
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow
10.
16
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow
11.
17
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow
12.
18
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
13.
19
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
14.
20
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
15.
21
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
16.
22
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
17.
24
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
18.
25
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
19.
26
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
20.
27
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
21.
28
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
22.
29
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
23.
30
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
24.
31
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
25.
32
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính
26.
70
PTNS cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
27.
71
PTNS cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
28.
72
PTNS cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
29.
73
PTNS cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
30.
74
PTNS cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
31.
76
PTNS cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
32.
79
PTNS cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm
33.
93
PTNS cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm
CÁC KỸ THUẬT TRÊN NGƯỜI BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
1.
220
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
2.
225
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
3.
226
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
4.
227
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < 1/4 bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
5.
228
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < 1/2 bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
6.
229
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
7.
230
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
8.
231
Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
9.
232
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
10.
233
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
11.
234
Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường
12.
236
Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết tốt)
13.
239
Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin
14.
240
Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân
15.
241
Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện
Các kỹ thuật khác
16.
242
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
17.
243
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm
18.
244
Chọc hút lấy tế bào tuyến giáp
19.
245
Chọc hút lấy tế bào u giáp có hướng dẫn của siêu âm
20.
246
Áp tế bào tức thì trong phẫu thuật tuyến nội tiết
21.
247
Sinh thiết tức thì trong phẫu thuật tuyến nội tiết
22.
* Hỗ trợ điều trị vết loét bằng tia plasma lạnh
23.
* Điều trị hỗ trợ liền loét bằng tế bào gốc
24.
* Điều trị liền loét bằng huyết tương tươi giàu tiểu cầu tự thân đã hoạt hóa
25.
* Hỗ trợ điều trị vết loét bằng dịch chiết nguyên bào sợi
26.
* Hỗ trợ điều trị vết loét bằng máy hút áp lực âm (giảm áp vết loét) trên người bệnh đái tháo đường
27.
Làm khuôn tiếp xúc toàn bộ bằng thạch cao cho người bệnh đái tháo đường loét chân
28.
Đo áp lực bàn chân đái tháo đường
29.
Bó bột tiếp xúc điều trị loét gan bàn chân ở người bệnh đái tháo đường
30.
Khám bàn chân người bệnh đái tháo đường
31.
Cắt gân gấp ngón chân người bệnh đái tháo đường có biến chứng bàn chân
32.
* Tiêm thuốc trưởng thành phổi cho thai nhi của phụ nữ mang thai mắc đái tháo đường
33.
*Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin
34.
* Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
35.
* Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng C-peptide
36.
* Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho phụ nữ mang thai
37.
* Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 3 mẫu có định lượng Insulin
38.
* Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 3 mẫu không định lượng Insulin
39.
* Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 3 mẫu có định lượng C-peptide
40.
* Theo dõi đường máu liên tục 6 - 14 ngày bằng cảm biến glucose
41.
* Nghiệm pháp hạ đường huyết bằng insulin
42.
* Nghiệm pháp kích thích bằng gonadotropins
43.
* Nghiệm pháp nhịn đói 72h
44.
* Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh
45.
* Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm
46.
* Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm
47.
* Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày
48.
*Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm
49.
* Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao kéo dài
50.
* Nghiệm pháp nhịn nước
51.
Đo đường máu 24h có định lượng Insulin
52.
Đo đường máu 24h không định lượng Insulin
53.
Nghiệm pháp kích thích GH bằng gắng sức
54.
* Nghiệm pháp kích thích HCG 3 ngày
55.
Đo giãn mạch qua trung gian dòng chảy
56.
* Test thần kinh tự động đối giao cảm tim mạch nghiệm pháp hít thở sâu
57.
* Test thần kinh tự động đối giao cảm tim mạch nghiệm pháp đứng
58.
* Test đánh giá chức năng thần kinh tự động đối giao cảm tim mạch bằng nghiệm pháp valsalva
59.
* Test thần kinh tự động giao cảm tim mạch nghiệm pháp bóp tay
60.
* Test thần kinh tự động giao cảm tim mạch hạ huyết áp tư thế
61.
* Test truyền dung dịch NaCl đẳng trương khẳng định cường aldosteron nguyên phát
62.
Chụp CLVT tuyến giáp và/ hoặc phần mềm vùng cổ có tiêm thuốc cản quang
63.
Chụp CLVT tuyến giáp và/ hoặc vùng cổ không tiêm thuốc cản quang
64.
Chụp CLVT tuyến cận giáp có tiêm thuốc cản quang
65.
Chụp CLVT tuyến cận giáp không tiêm thuốc cản quang
66.
Siêu âm doppler màu mạch máu tuyến giáp

6. Tâm thần


TT
TT ( Theo Thông tư 43/21)
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
THÔNG TƯ 43/2013/TT-BYT
1
48
Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình
2
73
Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu
3
74
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu
(Tổng số 03 kỹ thuật)

7. Nội tiết (tiếp tục bổ sung)


8. Y học cổ truyền


Số TT
Số TT theo TT số 43 và TT số 21
Tên kỹ thuật
A. KỸ THUẬT CHUNG
1.
1
Mai hoa châm
2.
2
Hào châm
3.
3
Mãng châm
4.
4
Nhĩ châm
5.
5
Điện châm
6.
6
Thủy châm
7.
7
Cấy chỉ
8.
8
Ôn châm
9.
9
Cứu
10.
10
Chích lể
11.
11
Laser châm
12.
12
Từ châm
13.
13
Kéo nắn cột sống cổ
14.
14
Kéo nắn cột sống thắt lưng
15.
15
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
16.
19
Xông thuốc bằng máy
17.
20
Xông hơi thuốc
18.
22
Sắc thuốc thang
19.
23
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
20.
24
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
21.
27
Chườm ngải
22.
28
Luyện tập dưỡng sinh
B. CHÂM TÊ PHẪU THUẬT
23.
31
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên
24.
32
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên
25.
106
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp
26.
110
Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp
C. ĐIỆN MÃNG CHÂM
27.
114
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
28.
115
Điện mãng châm điều trị béo phì
29.
116
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
30.
117
Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng
31.
118
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
32.
119
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
33.
121
Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt
34.
122
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em
35.
123
Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em
36.
124
Điện mãng châm điều trị sa tử cung
37.
125
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
38.
126
Điện mãng châm điều trị đái dầm
39.
127
Điện mãng châm điều trị thống kinh
40.
128
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
41.
129
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
42.
130
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
43.
131
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
44.
132
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
45.
133
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
46.
134
Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa
47.
135
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
48.
136
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn
49.
137
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
50.
138
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
51.
139
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não
52.
140
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
53.
141
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
54.
142
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
55.
143
Điện mãng châm điều trị đau hố mắt
56.
144
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
57.
145
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực
58.
146
Điện mãng châm điều trị
59.
147
Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy
60.
148
Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá
61.
149
Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu
62.
150
Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài
63.
151
Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang
64.
152
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa
65.
153
Điện mãng châm điều trị đau răng
66.
154
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
67.
155
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
68.
156
Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp
69.
157
Điện mãng châm điều trị đau lưng
70.
158
Điện mãng châm điều trị di tinh
71.
159
Điện mãng châm điều trị liệt dương
72.
160
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện
73.
161
Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng
D. ĐIỆN NHĨ CHÂM
74.
162
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình
75.
163
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
76.
164
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
77.
165
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
78.
166
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
79.
167
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
80.
168
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
81.
169
Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu
82.
170
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
83.
171
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
84.
172
Điện nhĩ châm điều trị nôn
85.
173
Điện nhĩ châm điều trị nấc
86.
174
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
87.
175
Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan
88.
176
Điện nhĩ châm điều trị béo phì
89.
177
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
90.
178
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng
91.
179
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
92.
180
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
93.
181
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em
94.
182
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
95.
183
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
96.
184
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
97.
185
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
98.
186
Điện nhĩ châm điều di tinh
99.
187
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
100.
188
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
101.
189
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
102.
190
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
103.
191
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
104.
192
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
105.
193
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
106.
194
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
107.
195
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
108.
196
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
109.
197
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
110.
198
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
111.
199
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
112.
200
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
113.
201
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
114.
202
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
115.
203
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
116.
204
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
117.
205
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
118.
206
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
119.
207
Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy
120.
208
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
121.
209
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
122.
210
Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá
123.
211
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
124.
212
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
125.
213
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
126.
214
Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượu
127.
215
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
128.
216
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
129.
217
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
130.
218
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
131.
219
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
132.
220
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
133.
221
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
134.
222
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
135.
223
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
136.
224
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
137.
225
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona
138.
226
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
139.
227
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt
Đ. CẤY CHỈ
140.
228
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
141.
229
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
142.
230
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
143.
231
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
144.
232
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
145.
233
Cấy chỉ điều trị mày đay
146.
234
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
147.
235
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
148.
236
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
149.
237
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
150.
238
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
151.
239
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
152.
240
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
153.
241
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông
154.
242
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
155.
243
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
156.
244
Cấy chỉ điều trị nấc
157.
245
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
158.
246
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
159.
247
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
160.
248
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
161.
249
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
162.
250
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
163.
251
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
164.
252
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
165.
253
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
166.
254
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
167.
255
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
168.
256
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
169.
257
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
170.
258
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
171.
259
Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma túy
172.
260
Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện thuốc lá
173.
261
Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện rượu
174.
262
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang
175.
263
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa
176.
264
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài
177.
265
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
178.
266
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
179.
267
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
180.
268
Cấy chỉ điều trị đau lưng
181.
269
Cấy chỉ điều trị đái dầm
182.
270
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ
183.
271
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt
184.
272
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
185.
273
Cấy chỉ điều trị sa tử cung
186.
274
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
187.
275
Cấy chỉ điều trị di tinh
188.
276
Cấy chỉ điều trị liệt dương
189.
277
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
E. ĐIỆN CHÂM
190.
278
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
191.
279
Điện châm điều trị huyết áp thấp
192.
280
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
193.
281
Điện châm điều trị hội chứng stress
194.
282
Điện châm điều trị cảm mạo
195.
283
Điện châm điều trị viêm amidan
196.
284
Điện châm điều trị trĩ
197.
285
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
198.
286
Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em
199.
287
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
200.
288
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
201.
289
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
202.
290
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
203.
291
Điện châm điều trị viêm bàng quang
204.
292
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
205.
293
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
206.
294
Điện châm điều trị sa tử cung
207.
295
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
208.
296
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
209.
297
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
210.
298
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
211.
299
Điện châm điều trị khàn tiếng
212.
300
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
213.
301
Điện châm điều trị liệt chi trên
214.
302
Điện châm điều trị chắp lẹo
215.
303
Điện châm điều trị đau hố mắt
216.
304
Điện châm điều trị viêm kết mạc
217.
305
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
218.
306
Điện châm điều trị lác cơ năng
219.
307
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
220.
308
Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá
221.
309
Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu
222.
310
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
223.
311
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
224.
312
Điện châm điều trị đau răng
225.
313
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
226.
314
Điện châm điều trị ù tai
227.
315
Điện châm điều trị giảm khứu giác
228.
316
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
229.
317
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
230.
318
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
231.
319
Điện châm điều trị giảm đau do zona
232.
320
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
233.
321
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
G. THUỶ CHÂM
234.
322
Thủy châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
235.
323
Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
236.
324
Thủy châm điều trị mất ngủ
237.
325
Thủy châm điều trị hội chứng stress
238.
326
Thủy châm điều trị nấc
239.
327
Thủy châm điều trị cảm mạo, cúm
240.
328
Thủy châm điều trị viêm amydan
241.
329
Thủy châm điều trị béo phì
242.
330
Thủy châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
243.
331
Thủy châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
244.
332
Thủy châm điều trị sa dạ dày
245.
333
Thủy châm điều trị trĩ
246.
334
Thủy châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
247.
335
Thủy châm điều trị mày đay
248.
336
Thủy châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng
249.
337
Thủy châm điều trị tâm căn suy nhược
250.
338
Thủy châm điều trị bại liệt trẻ em
251.
339
Thủy châm điều trị giảm thính lực
252.
340
Thủy châm điều trị liệt trẻ em
253.
341
Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
254.
342
Thủy châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
255.
343
Thủy châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
256.
344
Thủy châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
257.
345
Thủy châm điều trị cơn động kinh cục bộ
258.
346
Thủy châm điều trị sa tử cung
259.
347
Thủy châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
260.
348
Thủy châm điều trị thống kinh
261.
349
Thủy châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
262.
350
Thủy châm điều trị đái dầm
263.
351
Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình
264.
352
Thủy châm điều trị đau vai gáy
265.
353
Thủy châm điều trị hen phế quản
266.
354
Thủy châm điều trị huyết áp thấp
267.
355
Thủy châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
268.
356
Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
269.
357
Thủy châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
270.
358
Thủy châm điều trị thất vận ngôn
271.
359
Thủy châm điều trị đau dây V
272.
360
Thủy châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
273.
361
Thủy châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
274.
362
Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp
275.
363
Thủy châm điều trị khàn tiếng
276.
364
Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
277.
365
Thủy châm điều trị liệt chi trên
278.
366
Thủy châm điều trị liệt hai chi dưới
279.
367
Thủy châm điều trị sụp mi
280.
368
Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy
281.
369
Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện thuôc lá
282.
370
Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu
283.
371
Thủy châm điều trị viêm mũi xoang
284.
372
Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hóa
285.
373
Thủy châm điều trị đau răng
286.
374
Thủy châm điều trị táo bón kéo dài
287.
375
Thủy châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
288.
376
Thủy châm điều trị đau do thoái hóa khớp
289.
377
Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai
290.
378
Thủy châm điều trị đau lưng
291.
379
Thủy châm điều trị sụp mi
292.
380
Thủy châm điều trị đau hố mắt
293.
381
Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
294.
382
Thủy châm điều trị lác cơ năng
295.
383
Thủy châm điều trị giảm thị lực
296.
384
Thủy châm điều trị viêm bàng quang
297.
385
Thủy châm điều trị di tinh
298.
386
Thủy châm điều trị liệt dương
299.
387
Thủy châm điều trị rối loạn tiểu tiện
300.
388
Thủy châm điều trị bí đái cơ năng
H. XOA BÓP BẤM HUYỆT
301.
389
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
302.
390
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
303.
391
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
304.
392
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
305.
393
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
306.
394
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
307.
395
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
308.
396
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
309.
397
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
310.
398
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
311.
399
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
312.
400
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
313.
401
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
314.
402
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
315.
403
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu
316.
404
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá
317.
405
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý
318.
406
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
319.
407
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
320.
408
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
321.
409
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
322.
410
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
323.
411
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
324.
412
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
325.
413
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
326.
414
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
327.
415
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
328.
416
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
329.
417
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
330.
418
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
331.
419
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
332.
420
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
333.
421
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
334.
422
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
335.
423
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
336.
424
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
337.
425
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
338.
426
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
339.
427
Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc
340.
428
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
341.
429
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp
342.
430
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
343.
431
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
344.
432
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
345.
433
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
346.
434
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
347.
435
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
348.
436
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
349.
437
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
350.
438
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
351.
439
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
352.
440
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá
353.
441
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
354.
442
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
355.
443
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
356.
444
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
357.
445
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
358.
446
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
359.
447
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
360.
448
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
361.
449
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
362.
450
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
I. CỨU
363.
451
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
364.
452
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
365.
453
Cứu điều trị nấc thể hàn
366.
454
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
367.
455
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
368.
456
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
369.
457
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
370.
458
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
371.
459
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
372.
460
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
373.
461
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
374.
462
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
375.
463
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
376.
464
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
377.
465
Cứu điều trị di tinh thể hàn
378.
466
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
379.
467
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
380.
468
Cứu điều trị bí đái thể hàn
381.
469
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
382.
470
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
383.
471
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
384.
472
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
385.
473
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
386.
474
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
387.
475
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
388.
476
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
389.
477
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
390.
478
Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma túy thể hàn
K. GIÁC HƠI
391.
479
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
392.
480
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
393.
481
Giác hơi điều trị các chứng đau
394.
482
Giác hơi điều trị cảm cúm
395.
483
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
396.
485
Giác hơi
397.
486
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT

9. Gây mê hồi sức


STT
Số TT theo Thông tư 43
Tên kỹ thuật
Ghi chú
A. CÁC KỸ THUẬT
A. CÁC KỸ THUẬT
A. CÁC KỸ THUẬT
1.
1
Kỹ thuật an thần PCS
2.
2
Kỹ thuật cách ly dự phòng
3.
3
Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng
4.
4
Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường
5.
5
Cai máy thở bằng chế độ thông minh
6.
6
Cấp cứu cao huyết áp
7.
7
Cấp cứu ngừng thở
8.
8
Cấp cứu ngừng tim
9.
9
Cấp cứu ngừng tim bằng máy tự động
10.
10
Cấp cứu tụt huyết áp
11.
11
Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong
12.
12
Chăm sóc catheter động mạch
13.
13
Chăm sóc catheter tĩnh mạch
14.
14
Chăm sóc và theo dõi áp lực nội sọ
15.
15
Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài
16.
16
Chọc tĩnh mạch cảnh trong
17.
17
Chọc tĩnh mạch đùi
18.
18
Chọc tĩnh mạch dưới đòn
19.
19
Chọc tủy sống đường bên
20.
20
Chọc tủy sống đường giữa
21.
21
Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật
22.
23
Đặt bóng đối xung động mạch chủ ngực
23.
24
Đặt các đường vào mạch máu cho bóng đối xung động mạch chủ ngực
24.
25
Đặt các đường vào mạch máu cho ECMO
25.
26
Đặt catether theo dõi áp lực nội sọ
26.
27
Đặt catheter động mạch phổi
27.
28
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
28.
29
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ tĩnh mạch ngoại vi
29.
30
Đặt cathether theo dõi áp lực oxy não
30.
31
Đặt Combitube
31.
32
Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu
32.
33
Đặt mát thanh quản Fastract
33.
34
Đặt mát thanh quản kinh điển hoặc tương đương
34.
35
Đặt mát thanh quản Proseal hoặc tương đương
35.
36
Đặt nội khí quản 1 bên với nòng chẹn phế quản (blocker)
36.
37
Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy
37.
38
Đặt nội khí quản khó ngược dòng
38.
39
Đặt nội khí quản khó trong phẫu thuật hàm mặt
39.
40
Đặt nội khí quản khó với đèn McCoy (đèn có mũi điều khiển).
40.
41
Đặt nội khí quản mò qua mũi
41.
42
Đặt nội khí quản qua đèn Airtracq hoặc tương đương
42.
43
Đặt nội khí quản qua đèn Glidescope hoặc tương đương
43.
44
Đặt nội khí quản qua mũi
44.
45
Đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại
45.
46
Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp
46.
47
Đặt ống thông khí phổi 2 nòng
47.
48
Đặt ống thông khí phổi bằng nội soi phế quản
48.
49
Đặt tư thế năm sấp khi thở máy
49.
50
Đo lưu lượng tim bằng điện từ trường
50.
51
Đo lưu lượng tim bằng Doppler qua thực quản
51.
52
Đo lưu lượng tim bằng sóng huyết áp (Flotac)
52.
53
Đo lưu lượng tim không xâm lấn bằng siêu âm USCOM
53.
54
Đo lưu lượng tim PiCCO
54.
55
Đo lưu lượng tim qua catheter Swan-Ganz
55.
56
Đo và theo dõi ScvO2
56.
57
Đo và theo dõi SjO2
57.
58
Đo và theo dõi SvO2
58.
59
Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit tranexamic
59.
60
Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương
60.
61
Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy
61.
62
Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ
62.
63
Kỹ thuật gây mê hô hấp với hệ thống Magill
63.
64
Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp
64.
67
Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental
65.
68
Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda
66.
69
Kỹ thuật gây tê 3 trong 1
67.
71
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng ngực
68.
72
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữa
69.
73
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bên
70.
74
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn
71.
75
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang
72.
76
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách
73.
77
Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông
74.
78
Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâu
75.
79
Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy kích thích thần kinh
76.
80
Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy siêu âm
77.
81
Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng
78.
82
Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tủy sống - ngoài màng cứng
79.
83
Kỹ thuật gây tê hoặc giảm đau cạnh đốt sống
80.
84
Kỹ thuật gây tê khoang cùng
81.
86
Kỹ thuật gây tê ở cổ tay
82.
87
Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay
83.
88
Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to
84.
89
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh
85.
90
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinh
86.
91
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy kích thích thần kinh
87.
92
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âm
88.
95
Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân
89.
96
Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối
90.
97
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
91.
98
Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da
92.
99
Kỹ thuật giảm đau bằng dò liều morphin tĩnh mạch
93.
100
Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA
94.
101
Kỹ thuật giảm đau bằng morphinic tủy sống
95.
102
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương
96.
103
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện
97.
104
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện
98.
105
Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEA
99.
106
Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheter
100.
107
Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheter
101.
108
Kỹ thuật giảm đau qua các lớp cân bụng (TAP)
102.
109
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC
103.
110
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền ketamin liều thấp
104.
111
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE)
105.
113
Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xương
106.
114
Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật
107.
115
Hạ thân nhiệt chỉ huy
108.
116
Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê
109.
117
Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê
110.
118
Hút dẫn lưu ngực
111.
119
Hút nội khí quản bằng hệ thống kín
112.
120
Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản
113.
121
Huy động phế nang ở bệnh nhân thở máy
114.
122
Kỹ thuật ECMO
115.
123
Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng
116.
124
Xoay trở bệnh nhân thở máy
117.
125
Xử trí dò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng và hút liên tục đường dò)
118.
126
Lấy lại máu bằng Cell saver
119.
127
Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật
120.
129
Lọc màng bụng cấp cứu
121.
130
Lọc máu liên tục
122.
131
Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường qui
123.
132
Lọc máu thay huyết tương
124.
133
Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc
125.
134
Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng
126.
135
Mê tĩnh mạch theo TCI
127.
136
Mở khí quản
128.
137
Mở khí quản bằng dụng cụ nong
129.
138
Mở khí quản qua da bằng bóng nong
130.
139
Nâng thân nhiệt chỉ huy
131.
140
Nội soi khí phế quản ở người bệnh suy thở, thở máy
132.
141
Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch
133.
142
Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày
134.
143
Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng
135.
145
Pha loãng máu trước hoặc trong hoặc sau khi phẫu thuật
136.
146
Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)
137.
148
Rửa tay phẫu thuật
138.
149
Rửa tay sát khuẩn
139.
152
Thẩm phân phúc mạc
140.
153
Theo dõi ACT tại chỗ
141.
154
Theo dõi áp lực động mạch phổi
142.
155
Theo dõi áp lực nhĩ trái trong phẫu thuật tim
143.
156
Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm
144.
157
Theo dõi bão hòa oxy mô vùng (SrO2)
145.
158
Theo dõi dãn cơ bằng máy
146.
159
Theo dõi độ mê bằng BIS
147.
160
Theo dõi độ mê bằng đo stress phẫu thuật
148.
161
Theo dõi độ mê bằng ENTROPY
149.
162
Theo dõi đông máu tại chỗ
150.
163
Theo dõi đường giấy tại chỗ
151.
164
Theo dõi đường máu liên tục bằng monitor
152.
165
Theo dõi EtCO2
153.
166
Theo dõi Hb tại chỗ
154.
167
Theo dõi Hct tại chỗ
155.
168
Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy
156.
169
Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy
157.
170
Theo dõi huyết động bằng siêu âm qua thực quản
158.
171
Theo dõi khí máu tại chỗ
159.
172
Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản
160.
173
Theo dõi SpO2
161.
174
Theo dõi TEG tại chỗ
162.
175
Theo dõi thân nhiệt bằng máy
163.
176
Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui
164.
177
Thở CPAP không qua máy thở
165.
178
Thở khí NO
166.
180
Thở máy tần số cao hoặc tương đương
167.
181
Thở máy xâm nhập ở người bệnh ARDS
168.
182
Thở máy xâm nhập với các phương thức khác nhau
169.
183
Thở oxy gọng kính
170.
184
Thở oxy qua mặt nạ
171.
185
Thở oxy qua mũ kín
172.
186
Thở oxy qua ống chữ T
173.
187
Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac
174.
188
Thông khí không xâm nhập bằng máy thở
175.
189
Thông khí một phổi
176.
190
Thông khí qua màng giáp nhẫn
177.
191
Thông khí trong phẫu thuật hoặc đặt stent khí quản
178.
192
Thường qui đặt nội khí quản khó
179.
193
Tiến hành tuần hoàn ngoài cơ thể bằng máy
180.
194
Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS
181.
195
Truyền dịch thường qui
182.
196
Truyền dịch trong sốc
183.
197
Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường qui
184.
198
Truyền máu khối lượng lớn
185.
199
Truyền máu trong sốc
186.
200
Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện
187.
201
Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện
188.
202
Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức
189.
203
Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em
190.
204
Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh
191.
205
Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giường
B. GÂY MÊ
B. GÂY MÊ
B. GÂY MÊ
B. GÂY MÊ
192.
208
Gây mê bóc nội mạc động mạch cảnh
193.
209
Gây mê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ
194.
232
Gây mê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
195.
233
Gây mê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
196.
234
Gây mê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
197.
235
Gây mê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser
198.
236
Gây mê nội soi nối vòi tử cung
199.
237
Gây mê nội soi nong hẹp thực quản
200.
238
Gây mê nội soi nong niệu quản hẹp
201.
239
Gây mê nội soi ổ bụng chẩn đoán
202.
240
Gây mê nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
203.
241
Gây mê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán
204.
242
Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản
205.
243
Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng
206.
244
Gây mê nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủ
207.
245
Gây mê nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
208.
246
Gây mê nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
209.
247
Gây mê nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản
210.
248
Gây mê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
211.
249
Gây mê phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
212.
250
Gây mê phẫu thuật áp xe gan
213.
251
Gây mê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ
214.
252
Gây mê phẫu thuật áp xe não
215.
253
Gây mê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng
216.
254
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
217.
255
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo
218.
256
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong
219.
257
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay
220.
258
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay
221.
259
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
222.
260
Gây mê phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ
223.
261
Gây mê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi
224.
262
Gây mê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài
225.
263
Gây mê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh
226.
264
Gây mê phẫu thuật bàn chân thuổng
227.
265
Gây mê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel
228.
267
Gây mê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi
229.
268
Gây mê phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em
230.
269
Gây mê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ
231.
271
Gây mê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa
232.
272
Gây mê phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em
233.
274
Gây mê phẫu thuật bóc bao áp xe não
234.
276
Gây mê phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi)
235.
277
Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung
236.
278
Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ vú
237.
279
Gây mê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến
238.
281
Gây mê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối
239.
286
Gây mê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
240.
287
Gây mê phẫu thuật bụng cấp do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
241.
288
Gây mê phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em
242.
289
Gây mê phẫu thuật bướu cổ
243.
290
Gây mê phẫu thuật bướu tinh hoàn
244.
291
Gây mê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới
245.
292
Gây mê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp
246.
293
Gây mê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang
247.
294
Gây mê phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thùy phổi hoặc phân thùy phổi
248.
295
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
249.
296
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
250.
297
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
251.
298
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
252.
299
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
253.
300
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
254.
301
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
255.
302
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
256.
303
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
257.
304
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow
258.
305
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
259.
306
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
260.
307
Gây mê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên
261.
313
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
262.
314
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
263.
315
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
264.
316
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
265.
317
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ
266.
318
Gây mê phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
267.
319
Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang
268.
320
Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
269.
321
Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang
270.
322
Gây mê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài
271.
323
Gây mê phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
272.
324
Gây mê phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất anti VEGF
273.
325
Gây mê phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
274.
327
Gây mê phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi
275.
328
Gây mê phẫu thuật cắt các khối u ở phổi
276.
329
Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
277.
330
Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
278.
331
Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
279.
332
Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
280.
333
Gây mê phẫu thuật cắt chắp có bọc
281.
334
Gây mê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình
282.
335
Gây mê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổ
283.
336
Gây mê phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư
284.
337
Gây mê phẫu thuật cắt chỏm nang gan
285.
338
Gây mê phẫu thuật cắt cổ bàng quang
286.
344
Gây mê phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh
287.
346
Gây mê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
288.
347
Gây mê phẫu thuật cắt cụt chi
289.
348
Gây mê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn
290.
349
Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực
291.
350
Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm
292.
351
Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt
293.
352
Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương
294.
353
Gây mê phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo
295.
354
Gây mê phẫu thuật cắt đoạn chi
296.
355
Gây mê phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy
297.
358
Gây mê phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận
298.
369
Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm
299.
370
Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt
300.
371
Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm
301.
372
Gây mê phẫu thuật cắt khối u khẩu cái
302.
373
Gây mê phẫu thuật cắt lách bán phần
303.
374
Gây mê phẫu thuật cắt lách bệnh lý
304.
375
Gây mê phẫu thuật cắt lách do chấn thương
305.
376
Gây mê phẫu thuật cắt lách ung thư, apxe
306.
377
Gây mê phẫu thuật cắt lại dạ dày
307.
378
Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể
308.
379
Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể
309.
380
Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
310.
381
Gây mê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay
311.
382
Gây mê phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan
312.
383
Gây mê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời
313.
384
Gây mê phẫu thuật cắt lồi xương
314.
385
Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn
315.
386
Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc
316.
387
Gây mê phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràng
317.
388
Gây mê phẫu thuật cắt màng tim rộng
318.
390
Gây mê phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
319.
391
Gây mê phẫu thuật cắt mào tinh
320.
392
Gây mê phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng
321.
393
Gây mê phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
322.
394
Gây mê phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thư
323.
395
Gây mê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang
324.
396
Gây mê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
325.
397
Gây mê phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
326.
398
Gây mê phẫu thuật cắt một phần tụy
327.
399
Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới
328.
400
Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang
329.
401
Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên
330.
402
Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới
331.
403
Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên
332.
404
Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ
333.
405
Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràng
334.
406
Gây mê phẫu thuật cắt nang tụy
335.
407
Gây mê phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
336.
408
Gây mê phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài
337.
409
Gây mê phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột non
338.
410
Gây mê phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thùy
339.
411
Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau
340.
412
Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước
341.
413
Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu quản
342.
414
Gây mê phẫu thuật cắt nối thực quản
343.
415
Gây mê phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt
344.
416
Gây mê phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruột
345.
417
Gây mê phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạch
346.
418
Gây mê phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dưới
347.
419
Gây mê phẫu thuật cắt ống động mạch
348.
420
Gây mê phẫu thuật cắt phân thùy gan
349.
421
Gây mê phẫu thuật cắt phân thùy gan, thùy gan
350.
422
Gây mê phẫu thuật cắt phổi theo tổn thương
351.
423
Gây mê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
352.
424
Gây mê phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau
353.
425
Gây mê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo
354.
426
Gây mê phẫu thuật cắt polyp mũi
355.
427
Gây mê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú
356.
428
Gây mê phẫu thuật cắt rộng u niệu đạo
357.
429
Gây mê phẫu thuật cắt ruột non hình chêm
358.
430
Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần
359.
431
Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi
360.
432
Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe
361.
433
Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
362.
434
Gây mê phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng
363.
435
Gây mê phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy
364.
436
Gây mê phẫu thuật cắt thận
365.
437
Gây mê phẫu thuật cắt thận bán phần
366.
438
Gây mê phẫu thuật cắt thận đơn thuần
367.
439
Gây mê phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
368.
440
Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc
369.
441
Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc
370.
442
Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ
371.
443
Gây mê phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôi
372.
444
Gây mê phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
373.
445
Gây mê phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy
374.
446
Gây mê phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ
375.
447
Gây mê phẫu thuật cắt thể Morgani xoắn
376.
448
Gây mê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
377.
449
Gây mê phẫu thuật cắt thị thần kinh
378.
450
Gây mê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần
379.
451
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản
380.
452
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non
381.
453
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quản
382.
454
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
383.
455
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
384.
456
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
385.
457
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản
bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ
386.
458
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực
387.
459
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực
388.
460
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
389.
461
Gây mê phẫu thuật cắt thùy gan trái
390.
462
Gây mê phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thư
391.
463
Gây mê phẫu thuật cắt thùy hoặc phần thùy phổi do ung thư
392.
464
Gây mê phẫu thuật cắt thùy phổi, phần phổi còn lại
393.
465
Gây mê phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp
394.
466
Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
395.
467
Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn
396.
468
Gây mê phẫu thuật cắt tinh mạc
397.
469
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
398.
470
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.
399.
471
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
400.
472
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày
401.
473
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng
402.
474
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràng
403.
475
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
404.
476
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
405.
477
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng - tạo hình thực quản
406.
478
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
407.
479
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non
408.
480
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản
409.
481
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tụy
410.
482
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
411.
483
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
412.
484
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow
413.
485
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
414.
486
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
415.
487
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
416.
488
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
417.
489
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
418.
490
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
419.
491
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
420.
492
Gây mê phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư
421.
505
Gây mê phẫu thuật cắt túi mật
422.
506
Gây mê phẫu thuật cắt túi sa niệu quản
423.
507
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng
424.
508
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa Meckel
425.
509
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo
426.
510
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng
427.
511
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ
428.
512
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngực
429.
513
Gây mê phẫu thuật cắt tụy trung tâm
430.
516
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
431.
517
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên
432.
518
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên
433.
519
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận
434.
520
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
435.
522
Gây mê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên
436.
523
Gây mê phẫu thuật cắt u biểu bì
437.
526
Gây mê phẫu thuật cắt u da đầu
438.
527
Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai
439.
528
Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm
440.
531
Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản
441.
532
Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi
442.
533
Gây mê phẫu thuật cắt u dây thần kinh số VIII
443.
534
Gây mê phẫu thuật cắt u dây V / u dây VIII
444.
535
Gây mê phẫu thuật cắt u hố sau u góc cầu tiểu não
445.
536
Gây mê phẫu thuật cắt u hố sau u tiểu não
446.
537
Gây mê phẫu thuật cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ
447.
538
Gây mê phẫu thuật cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt
448.
539
Gây mê phẫu thuật cắt u hốc mũi
449.
540
Gây mê phẫu thuật cắt u họng thanh quản bằng laser
450.
544
Gây mê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm
451.
545
Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
452.
546
Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm
453.
547
Gây mê phẫu thuật cắt u lợi hàm
454.
548
Gây mê phẫu thuật cắt u lưỡi
455.
549
Gây mê phẫu thuật cắt u mạc nối lớn
456.
550
Gây mê phẫu thuật cắt u mạc treo ruột
457.
551
Gây mê phẫu thuật cắt u màng tim
458.
552
Gây mê phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy
459.
553
Gây mê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
460.
554
Gây mê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm
461.
555
Gây mê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền
462.
556
Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
463.
557
Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghép
464.
558
Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không vá
465.
559
Gây mê phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
466.
560
Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm
467.
561
Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
468.
562
Gây mê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch
469.
565
Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi
470.
566
Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp trạng
471.
567
Gây mê phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quản
472.
568
Gây mê phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu
473.
569
Gây mê phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laser
474.
570
Gây mê phẫu thuật cắt u niêm mạc má
475.
571
Gây mê phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràng
476.
572
Gây mê phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
477.
573
Gây mê phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổi
478.
574
Gây mê phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt
479.
575
Gây mê phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạch
480.
576
Gây mê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
481.
577
Gây mê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo
482.
578
Gây mê phẫu thuật cắt u tá tràng
483.
579
Gây mê phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương
484.
580
Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt
485.
581
Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh
486.
582
Gây mê phẫu thuật cắt u thành âm đạo
487.
583
Gây mê phẫu thuật cắt u thành ngực
488.
584
Gây mê phẫu thuật cắt u thực quản
489.
587
Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo
490.
588
Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn
491.
589
Gây mê phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu
492.
590
Gây mê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngực
493.
591
Gây mê phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulin
494.
592
Gây mê phẫu thuật cắt u tụy
495.
593
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
496.
594
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai
497.
595
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận
498.
596
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bên
499.
597
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bên
500.
598
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơ
501.
599
Gây mê phẫu thuật cắt u vú lành tính
502.
600
Gây mê phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới
503.
601
Gây mê phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
504.
602
Gây mê phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
505.
603
Gây mê phẫu thuật cắt u xương lành
506.
604
Gây mê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
507.
605
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bên
508.
608
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quang
509.
610
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hình
510.
614
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da
511.
615
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
512.
616
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ
513.
617
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
514.
618
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm
515.
619
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm
516.
620
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư thận
517.
621
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.
518.
622
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ
519.
624
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư túi mật
520.
625
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái
521.
626
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngay
522.
627
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
523.
628
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ
524.
629
Gây mê phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản - thực quản
525.
630
Gây mê phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vú
526.
631
Gây mê phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình
527.
632
Gây mê phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
528.
633
Gây mê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ
529.
635
Gây mê phẫu thuật chấn thương sọ não
530.
636
Gây mê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ
531.
637
Gây mê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưng
532.
638
Gây mê phẫu thuật chích áp xe gan
533.
640
Gây mê phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sống
534.
641
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật
535.
642
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật
536.
643
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ
537.
644
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
538.
645
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên
539.
646
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên
540.
647
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên
541.
648
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên
542.
649
Gây mê phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vật
543.
650
544.
651
Gây mê phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt
545.
652
Gây mê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ
546.
653
Gây mê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ
547.
654
Gây mê phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang
548.
656
Gây mê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi
549.
657
Gây mê phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới
550.
658
Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
551.
659
Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn
552.
661
Gây mê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay
553.
662
Gây mê phẫu thuật cố định mảng sườn di động
554.
663
Gây mê phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồ
555.
664
Gây mê phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
556.
665
Gây mê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụng
557.
666
Gây mê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực
558.
667
Gây mê phẫu thuật có sốc
559.
668
Gây mê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta
560.
669
Gây mê phẫu thuật đa chấn thương
561.
670
Gây mê phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…)
562.
671
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng
563.
672
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu 2 thận
564.
673
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu
565.
674
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
566.
675
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt
567.
676
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên
568.
677
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu thận
569.
678
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu túi mật
570.
679
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp
571.
680
Gây mê phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt
572.
682
Gây mê phẫu thuật đặt khung định vị u não
573.
686
Gây mê phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vi
574.
687
Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng
575.
688
Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngực
576.
689
Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch đùi
577.
690
Gây mê phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủ
578.
691
Gây mê phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
579.
698
Gây mê phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới
580.
699
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn
581.
700
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
582.
701
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sung
583.
702
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi
584.
703
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
585.
704
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
586.
705
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
587.
706
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
588.
708
Gây mê phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
589.
709
Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương gò má
590.
710
Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới
591.
711
Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên
592.
712
Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu
593.
713
Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máu
594.
714
Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan
595.
716
Gây mê phẫu thuật điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên
596.
717
Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân
597.
718
Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế
598.
719
Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
599.
721
Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa
600.
722
Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại
601.
723
Gây mê phẫu thuật điều trị hở mi
602.
724
Gây mê phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ
603.
725
Gây mê phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ
604.
726
Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay
605.
727
Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ
606.
728
Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
607.
729
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
608.
730
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
609.
731
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
610.
732
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
611.
733
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt
612.
734
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
613.
735
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
614.
736
Gây mê phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu
615.
741
Gây mê phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh
616.
742
Gây mê phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng
617.
743
Gây mê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi
618.
744
Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
619.
745
Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
620.
747
Gây mê phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao
621.
749
Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính
622.
750
Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
623.
751
Gây mê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại
624.
754
Gây mê phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh
625.
755
Gây mê phẫu thuật điều trị teo thực quản
626.
756
Gây mê phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ
627.
757
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên
628.
758
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
629.
759
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
630.
760
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
631.
761
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
632.
762
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
633.
763
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
634.
764
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
635.
765
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
636.
766
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
637.
767
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản
638.
768
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
639.
769
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng
640.
770
Gây mê phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh
641.
771
Gây mê phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi
642.
772
Gây mê phẫu thuật điều trị thực quản đôi
643.
773
Gây mê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo
644.
774
Gây mê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quang
645.
775
Gây mê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột
646.
776
Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
647.
777
Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
648.
778
Gây mê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
649.
780
Gây mê phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chất
650.
781
Gây mê phẫu thuật điều trị vẹo cổ
651.
782
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
652.
783
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật
653.
784
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống
654.
785
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
655.
786
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
656.
787
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực - bụng qua đường bụng
657.
788
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
658.
789
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
659.
790
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
660.
791
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
661.
792
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương tim
662.
793
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
663.
794
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
664.
795
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp
665.
796
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim
666.
797
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
667.
798
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến
668.
799
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng
669.
800
Gây mê phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực
670.
801
Gây mê phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương
671.
803
Gây mê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
672.
804
Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
673.
805
Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh
674.
806
Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
675.
807
Gây mê phẫu thuật Doenig
676.
808
Gây mê phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị
677.
809
Gây mê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân
678.
810
Gây mê phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chân
679.
811
Gây mê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo
680.
812
Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)
681.
813
Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp khác
682.
814
Gây mê phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên
683.
815
Gây mê phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau
684.
816
Gây mê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sang
685.
817
Gây mê phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo
686.
818
Gây mê phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim
687.
819
Gây mê phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo
688.
820
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống
689.
821
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm
690.
822
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ
691.
823
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng
692.
824
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán
693.
825
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ
694.
826
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá
695.
827
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
696.
828
Gây mê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo
697.
829
Gây mê phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệ
698.
830
Gây mê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da
699.
831
Gây mê phẫu thuật động mạch chủ bụng
700.
832
Gây mê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên có thay van động mạch chủ (PT Bental )
701.
833
Gây mê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên
702.
834
Gây mê phẫu thuật đóng thông liên nhĩ
703.
835
Gây mê phẫu thuật đục chồi xương
704.
836
Gây mê phẫu thuật đục xương sửa trục
705.
837
Gây mê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè
706.
838
Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần
707.
839
Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp
708.
840
Gây mê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
709.
841
Gây mê phẫu thuật Epicanthus
710.
842
Gây mê phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
711.
843
Gây mê phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
712.
844
Gây mê phẫu thuật gan- mật
713.
845
Gây mê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
714.
846
Gây mê phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não
715.
847
Gây mê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
716.
848
Gây mê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
717.
870
Gây mê phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
718.
871
Gây mê phẫu thuật ghép nội mô giác mạc
719.
872
Gây mê phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu
720.
873
Gây mê phẫu thuật ghép van tim đồng loài
721.
874
Gây mê phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc
722.
875
Gây mê phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
723.
876
Gây mê phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)
724.
877
Gây mê phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
725.
878
Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)
726.
879
Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
727.
880
Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
728.
881
Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫu
729.
882
Gây mê phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số V
730.
883
Gây mê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
731.
887
Gây mê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
732.
888
Gây mê phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)
733.
889
Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên
734.
890
Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên
735.
891
Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên
736.
892
Gây mê phẫu thuật hạch ngoại biên
737.
893
Gây mê phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ
738.
895
Gây mê phẫu thuật hội chứng ống cổ tay
739.
896
Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương
740.
897
Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương
741.
898
Gây mê phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi
742.
899
Gây mê phẫu thuật khâu da thì II
743.
900
Gây mê phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành
744.
901
Gây mê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi
745.
902
Gây mê phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng
746.
903
Gây mê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng
747.
904
Gây mê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương
748.
905
Gây mê phẫu thuật kết hợp xương (KHX) chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
749.
906
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân
750.
907
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
751.
908
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
752.
909
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
753.
910
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế
754.
911
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép
755.
912
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim
756.
913
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu
757.
914
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
758.
915
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
759.
916
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
760.
917
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
761.
918
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
762.
919
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
763.
920
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
764.
921
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
765.
922
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
766.
923
Gây mê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay
767.
924
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
768.
925
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
769.
926
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
770.
927
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
771.
928
Gây mê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
772.
929
Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ chân
773.
930
Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
774.
931
Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai
775.
932
Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi
776.
933
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
777.
934
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp
778.
935
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay
779.
936
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
780.
937
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay
781.
938
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay
782.
939
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
783.
940
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân
784.
941
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay
785.
942
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
786.
943
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay
787.
944
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay
788.
945
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay
789.
946
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
790.
947
Gây mê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
791.
948
Gây mê phẫu thuật KHX gãy khung chậu - trật khớp mu
792.
949
Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay
793.
950
Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi
794.
951
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
795.
952
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi
796.
953
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi
797.
954
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
798.
955
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
799.
956
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày
800.
957
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài
801.
958
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong
802.
959
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
803.
960
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài
804.
961
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong
805.
962
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp
806.
963
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu
807.
964
Gây mê phẫu thuật KHX gãy Monteggia
808.
965
Gây mê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
809.
966
Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay
810.
967
Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay
811.
968
Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần
812.
969
Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp
813.
970
Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật hang
814.
971
Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu
815.
972
Gây mê phẫu thuật KHX gãy Pilon
816.
973
Gây mê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay
817.
974
Gây mê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
818.
975
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân
819.
976
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay
820.
977
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay
821.
978
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân
822.
979
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay
823.
980
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
824.
981
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp
825.
982
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương chày
826.
983
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp
827.
984
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi
828.
985
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay
829.
986
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi
830.
987
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân
831.
988
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
832.
989
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay
833.
990
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương gót
834.
991
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương sên
835.
992
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
836.
993
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay
837.
994
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi
838.
995
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
839.
996
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bả vai
840.
997
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp
841.
998
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý
842.
999
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đòn
843.
1000
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay
844.
1001
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
845.
1002
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương gót
846.
1003
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần
847.
1004
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
848.
1005
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp
849.
1006
Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay
850.
1007
Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn
851.
1008
Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
852.
1009
Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
853.
1010
Gây mê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)
854.
1011
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân
855.
1012
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu
856.
1013
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn
857.
1014
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên
858.
1015
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc
859.
1016
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn
860.
1017
Gây mê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )
861.
1018
Gây mê phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
862.
1019
Gây mê phẫu thuật lác người lớn
863.
1020
Gây mê phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
864.
1021
Gây mê phẫu thuật lác thông thường
865.
1022
Gây mê phẫu thuật lách hoặc tụy
866.
1023
Gây mê phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạo
867.
1024
Gây mê phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh
868.
1025
Gây mê phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật
869.
1026
Gây mê phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.
870.
1027
Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em
871.
1028
Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo
872.
1030
Gây mê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình
873.
1031
Gây mê phẫu thuật làm thẳng dương vật
874.
1034
Gây mê phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng)
875.
1042
Gây mê phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da
876.
1043
Gây mê phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy
877.
1044
Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium
878.
1045
Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương
879.
1046
Gây mê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi
880.
1047
Gây mê phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết não
881.
1051
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi
882.
1052
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụng
883.
1053
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ
884.
1054
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngực
885.
1055
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng
886.
1056
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc
887.
1057
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trực tràng
888.
1058
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
889.
1059
Gây mê phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)
890.
1060
Gây mê phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn
891.
1061
Gây mê phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non
892.
1062
Gây mê phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
893.
1063
Gây mê phẫu thuật lấy hạch cuống gan
894.
1064
Gây mê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
895.
1065
Gây mê phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
896.
1066
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan
897.
1067
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
898.
1068
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
899.
1069
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não
900.
1070
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN
901.
1071
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất
902.
1072
Gây mê phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi
903.
1073
Gây mê phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
904.
1074
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
905.
1075
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang
906.
1076
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang
907.
1077
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng
908.
1078
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang
909.
1079
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
910.
1080
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận
911.
1081
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo
912.
1082
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
913.
1083
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần
914.
1084
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
915.
1085
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ
916.
1086
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mật
917.
1087
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
918.
1088
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàm
919.
1089
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
920.
1090
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô thận
921.
1091
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
922.
1092
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận
923.
1093
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng
924.
1094
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràng
925.
1101
Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
926.
1102
Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...)
927.
1103
Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
928.
1104
Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng
929.
1105
Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
930.
1106
Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy
931.
1107
Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
932.
1108
Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
933.
1109
Gây mê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
934.
1110
Gây mê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng
935.
1111
Gây mê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực
936.
1112
Gây mê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)
937.
1113
Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm
938.
1114
Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
939.
1115
Gây mê phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao
940.
1116
Gây mê phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpi
941.
1117
Gây mê phẫu thuật loai 3
942.
1118
Gây mê phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)
943.
1119
Gây mê phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột
944.
1128
Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò
945.
1129
Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
946.
1130
Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết
947.
1131
Gây mê phẫu thuật mở cơ môn vị
948.
1132
Gây mê phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong
949.
1133
Gây mê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
950.
1134
Gây mê phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương
951.
1135
Gây mê phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ
952.
1136
Gây mê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
953.
1138
Gây mê phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán
954.
1139
Gây mê phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
955.
1140
Gây mê phẫu thuật mở màng phổi tối đa
956.
1141
Gây mê phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
957.
1142
Gây mê phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thương
958.
1143
Gây mê phẫu thuật mở ngực thăm dò
959.
1144
Gây mê phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi
960.
1145
Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật
961.
1146
Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
962.
1147
Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
963.
1150
Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
964.
1151
Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo
965.
1152
Gây mê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)
966.
1153
Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày
967.
1154
Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần
968.
1155
Gây mê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây mê phẫu thuật mở thông hồi tràng
969.
1156
Gây mê phẫu thuật mở thông túi mật
970.
1157
Gây mê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
971.
1158
Gây mê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
972.
1159
Gây mê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
973.
1160
Gây mê phẫu thuật mộng đơn thuần
974.
1161
Gây mê phẫu thuật múc nội nhãn
975.
1162
Gây mê phẫu thuật nâng sàn hốc mắt
976.
1163
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch cổ
977.
1164
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D1
978.
1165
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D2
979.
1166
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D3
980.
1167
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D4
981.
1168
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch trung thất
982.
1169
Gây mê phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt
983.
1170
Gây mê phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹ
984.
1171
Gây mê phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
985.
1172
Gây mê phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dày
986.
1173
Gây mê phẫu thuật nội kẹp ống động mạch
987.
1174
Gây mê phẫu thuật nối mật ruột bên - bên
988.
1175
Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với dạ dày
989.
1176
Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràng
990.
1177
Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với tá tràng
991.
1178
Gây mê phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
992.
1179
Gây mê phẫu thuật nối niệu quản - đài thận
993.
1180
Gây mê phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản
994.
1181
Gây mê phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi
995.
1182
Gây mê phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy
996.
1184
Gây mê phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi
997.
1189
Gây mê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản
998.
1190
Gây mê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
999.
1191
Gây mê phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật
1000.
1192
Gây mê phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ
1001.
1193
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi
1002.
1194
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi
1003.
1195
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
1004.
1196
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
1005.
1197
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
1006.
1198
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
1007.
1199
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
1008.
1200
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
1009.
1201
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận
1010.
1202
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
1011.
1203
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
1012.
1204
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
1013.
1205
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
1014.
1206
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1
1015.
1207
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
1016.
1208
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
1017.
1209
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
1018.
1210
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
1019.
1211
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
1020.
1212
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưng
1021.
1213
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên
1022.
1214
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên
1023.
1215
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
1024.
1216
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổi
1025.
1217
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
1026.
1218
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
1027.
1219
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
1028.
1220
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
1029.
1221
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
1030.
1222
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
1031.
1223
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị
1032.
1224
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản
1033.
1225
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình
1034.
1226
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áo
1035.
1227
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
1036.
1228
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
1037.
1229
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
1038.
1230
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
1039.
1231
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
1040.
1232
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu
1041.
1233
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
1042.
1234
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tay
1043.
1235
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
1044.
1236
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
1045.
1237
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
1046.
1238
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng
1047.
1239
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)
1048.
1240
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)
1049.
1241
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới)
1050.
1242
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa
1051.
1243
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I
1052.
1244
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II
1053.
1245
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III
1054.
1246
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV
1055.
1247
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA
1056.
1248
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB
1057.
1249
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
1058.
1250
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V
1059.
1251
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
1060.
1252
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
1061.
1253
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
1062.
1254
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII- VIII
1063.
1255
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI- VII-VIII
1064.
1256
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
1065.
1257
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình
1066.
1258
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phải
1067.
1259
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau
1068.
1260
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước
1069.
1261
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải
1070.
1262
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
1071.
1263
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.
1072.
1264
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan trái
1073.
1265
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm
1074.
1266
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mật
1075.
1268
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm
1076.
1269
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee)
1077.
1270
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip)
1078.
1271
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow)
1079.
1272
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi
1080.
1273
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy
1081.
1274
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
1082.
1275
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗ
1083.
1276
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách
1084.
1277
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint)
1085.
1278
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee)
1086.
1279
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
1087.
1280
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)
1088.
1281
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
1089.
1282
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng
1090.
1283
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừa
1091.
1284
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật
1092.
1285
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang lách
1093.
1286
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
1094.
1287
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràng
1095.
1288
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang thận x x
1096.
1289
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang trung thất
1097.
1290
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tụy
1098.
1291
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận
1099.
1292
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
1100.
1293
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
1101.
1294
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng
1102.
1295
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm)
1103.
1296
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái
1104.
1297
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng
1105.
1298
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
1106.
1299
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
1107.
1300
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)
1108.
1301
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
1109.
1302
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
1110.
1303
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận dư số
1111.
1304
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc
1112.
1305
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X
1113.
1306
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
1114.
1307
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt lách
1115.
1308
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy
1116.
1309
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản
1117.
1310
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phải
1118.
1311
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực trái
1119.
1312
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phải
1120.
1313
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng dạ dày
1121.
1314
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng
1122.
1315
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản và toàn bộ dạ dày qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng
1123.
1316
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến
1124.
1317
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn
1125.
1318
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
1126.
1319
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
1127.
1320
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
1128.
1321
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
1129.
1322
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
1130.
1323
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung
1131.
1324
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
1132.
1325
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy
1133.
1326
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên
1134.
1327
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
1135.
1328
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
1136.
1329
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.
1137.
1330
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
1138.
1331
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
1139.
1332
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo
1140.
1333
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu môn
1141.
1334
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
1142.
1336
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mật
1143.
1337
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerh
1144.
1338
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
1145.
1339
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
1146.
1340
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
1147.
1341
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
1148.
1342
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quản
1149.
1344
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thận
1150.
1345
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức
1151.
1349
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời
1152.
1350
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)
1153.
1351
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phải
1154.
1352
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
1155.
1353
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
1156.
1354
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u màng tim
1157.
1355
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim
1158.
1356
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng
1159.
1357
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u OMC
1160.
1358
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
1161.
1359
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
1162.
1360
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
1163.
1361
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thực quản
1164.
1362
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u trung thất
1165.
1363
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin
1166.
1364
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tụy
1167.
1365
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên
1168.
1366
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên
1169.
1367
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức
1170.
1368
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
1171.
1369
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em
1172.
1370
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)
1173.
1371
Gây mê phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực
1174.
1372
Gây mê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung
1175.
1373
Gây mê phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo
1176.
1374
Gây mê phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … )
1177.
1375
Gây mê phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
1178.
1376
Gây mê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
1179.
1377
Gây mê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
1180.
1378
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan
1181.
1379
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưu
1182.
1380
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụy
1183.
1381
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm
1184.
1382
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim
1185.
1383
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
1186.
1385
Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)
1187.
1386
Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)
1188.
1387
Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc
1189.
1388
Gây mê phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày
1190.
1389
Gây mê phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số V
1191.
1390
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa
1192.
1391
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan
1193.
1392
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
1194.
1393
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)
1195.
1394
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa
1196.
1395
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)
1197.
1396
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại
1198.
1397
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương
1199.
1398
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
1200.
1399
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh
1201.
1400
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
1202.
1401
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
1203.
1402
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
1204.
1403
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
1205.
1404
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
1206.
1405
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận
1207.
1406
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
1208.
1407
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
1209.
1408
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
1210.
1409
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
1211.
1410
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ
1212.
1411
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
1213.
1412
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn x
1214.
1413
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
1215.
1414
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn
1216.
1415
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
1217.
1416
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản
1218.
1417
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
1219.
1418
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
1220.
1419
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
1221.
1420
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh
1222.
1421
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
1223.
1422
Gây mê phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu
1224.
1423
Gây mê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
1225.
1424
Gây mê phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ
1226.
1425
Gây mê phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.
1227.
1426
Gây mê phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
1228.
1427
Gây mê phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi
1229.
1429
Gây mê phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm
1230.
1430
Gây mê phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân
1231.
1431
Gây mê phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt
1232.
1432
Gây mê phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ
1233.
1433
Gây mê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
1234.
1434
Gây mê phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II
1235.
1435
Gây mê phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
1236.
1436
Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi
1237.
1437
Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
1238.
1438
Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi
1239.
1439
Gây mê phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
1240.
1440
Gây mê phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
1241.
1441
Gây mê phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)
1242.
1442
Gây mê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản
1243.
1443
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất
1244.
1444
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim
1245.
1445
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng
1246.
1446
Gây mê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối x
1247.
1447
Gây mê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp
1248.
1448
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch
1249.
1449
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình
1250.
1450
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng
1251.
1451
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não
1252.
1452
Gây mê phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch
1253.
1453
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
1254.
1454
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan
1255.
1455
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay
1256.
1456
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
1257.
1457
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)
1258.
1458
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
1259.
1459
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
1260.
1460
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
1261.
1461
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
1262.
1462
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)
1263.
1463
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
1264.
1464
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)
1265.
1465
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực
1266.
1466
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)
1267.
1467
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
1268.
1468
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
1269.
1469
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
1270.
1470
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
1271.
1471
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
1272.
1472
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
1273.
1473
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
1274.
1474
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng
1275.
1475
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
1276.
1476
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
1277.
1477
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
1278.
1478
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
1279.
1479
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
1280.
1480
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
1281.
1481
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
1282.
1482
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
1283.
1483
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng
1284.
1484
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng
1285.
1485
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
1286.
1486
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
1287.
1487
Gây mê phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
1288.
1488
Gây mê phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực
1289.
1489
Gây mê phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị
1290.
1490
Gây mê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
1291.
1491
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi
1292.
1492
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật
1293.
1493
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sống
1294.
1494
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất
1295.
1495
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông
1296.
1496
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
1297.
1497
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp
1298.
1498
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống
1299.
1499
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
1300.
1500
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
1301.
1501
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
1302.
1502
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
1303.
1503
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều
1304.
1504
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não thất
1305.
1505
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ
1306.
1506
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ
1307.
1507
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực
1308.
1508
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng
1309.
1509
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu
1310.
1510
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi
1311.
1511
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu
1312.
1512
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán
1313.
1513
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
1314.
1514
Gây mê phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim- màng phổi
1315.
1515
Gây mê phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da
1316.
1516
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
1317.
1517
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
1318.
1518
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng
1319.
1519
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
1320.
1520
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
1321.
1521
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da
1322.
1522
Gây mê phẫu thuật nội soi mở sàng hàm
1323.
1523
Gây mê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
1324.
1524
Gây mê phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt
1325.
1525
Gây mê phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc
1326.
1526
Gây mê phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc
1327.
1527
Gây mê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng
1328.
1528
Gây mê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng
1329.
1529
Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy
1330.
1530
Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng
1331.
1531
Gây mê phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng
1332.
1532
Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng
1333.
1533
Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng
1334.
1534
Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng
1335.
1535
Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang
1336.
1536
Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non
1337.
1537
Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng
1338.
1538
Gây mê phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũi
1339.
1539
Gây mê phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng
1340.
1540
Gây mê phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung
1341.
1541
Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán
1342.
1543
Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận
1343.
1544
Gây mê phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy
1344.
1545
Gây mê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III
1345.
1546
Gây mê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thất
1346.
1547
Gây mê phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh
1347.
1548
Gây mê phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng
1348.
1549
Gây mê phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng
1349.
1550
Gây mê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày
1350.
1551
Gây mê phẫu thuật nội soi Robotigae
1351.
1552
Gây mê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
1352.
1553
Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
1353.
1554
Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
1354.
1555
Gây mê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
1355.
1556
Gây mê phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất
1356.
1557
Gây mê phẫu thuật nội soi sửa van hai lá
1357.
1558
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
1358.
1559
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)
1359.
1560
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
1360.
1561
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
1361.
1562
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó)
1362.
1563
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
1363.
1564
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau
1364.
1565
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
1365.
1566
Gây mê phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
1366.
1567
Gây mê phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO
1367.
1568
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình cống não
1368.
1569
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
1369.
1570
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)
1370.
1571
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
1371.
1572
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor
1372.
1573
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
1373.
1574
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen
1374.
1575
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet
1375.
1576
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản
1376.
1577
Gây mê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan
1377.
1578
Gây mê phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
1378.
1579
Gây mê phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)
1379.
1580
Gây mê phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ
1380.
1581
Gây mê phẫu thuật nội soi thay van hai lá
1381.
1582
Gây mê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận
1382.
1583
Gây mê phẫu thuật nội soi tủy sống
1383.
1584
Gây mê phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm
1384.
1585
Gây mê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai
1385.
1586
Gây mê phẫu thuật nội soi u mạc treo
1386.
1587
Gây mê phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
1387.
1588
Gây mê phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
1388.
1589
Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
1389.
1590
Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
1390.
1591
Gây mê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng
1391.
1592
Gây mê phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
1392.
1593
Gây mê phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
1393.
1594
Gây mê phẫu thuật nội soi xoang bướm - trán
1394.
1595
Gây mê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
1395.
1596
Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
1396.
1597
Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non - ruột non
1397.
1598
Gây mê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
1398.
1599
Gây mê phẫu thuật nối tụy ruột
1399.
1600
Gây mê phẫu thuật nối vị tràng
1400.
1602
Gây mê phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập
1401.
1603
Gây mê phẫu thuật nong niệu đạo
1402.
1604
Gây mê phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)
1403.
1605
Gây mê phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em
1404.
1607
Gây mê phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
1405.
1610
Gây mê phẫu thuật tháo lồng ruột
1406.
1614
Gây mê phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)
1407.
1615
Gây mê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi
1408.
1616
Gây mê phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai
1409.
1617
Gây mê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa
1410.
1618
Gây mê tán sỏi qua da bằng laser
1411.
1619
Gây mê tán sỏi qua da bằng siêu âm
1412.
1620
Gây mê tán sỏi qua da bằng xung hơi
1413.
1621
Gây mê tán sỏi thận qua da
1414.
1622
Gây mê thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em
C. HỒI SỨC
C. HỒI SỨC
C. HỒI SỨC
C. HỒI SỨC
1415.
1626
Hồi sức bóc nội mạc động mạch cảnh
1416.
1627
Hồi sức các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ
1417.
1650
Hồi sức nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
1418.
1651
Hồi sức nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
1419.
1652
Hồi sức nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
1420.
1653
Hồi sức nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser
1421.
1655
Hồi sức nội soi nong hẹp thực quản
1422.
1656
Hồi sức nội soi nong niệu quản hẹp
1423.
1657
Hồi sức nội soi ổ bụng chẩn đoán
1424.
1658
Hồi sức nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
1425.
1659
Hồi sức nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán
1426.
1660
Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản
1427.
1661
Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng
1428.
1662
Hồi sức nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủ
1429.
1663
Hồi sức nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
1430.
1664
Hồi sức nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
1431.
1665
Hồi sức nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản
1432.
1666
Hồi sức nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
1433.
1667
Hồi sức phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
1434.
1668
Hồi sức phẫu thuật áp xe gan
1435.
1669
Hồi sức phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ
1436.
1670
Hồi sức phẫu thuật áp xe não
1437.
1671
Hồi sức phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng
1438.
1672
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
1439.
1673
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo
1440.
1674
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu
thuật nội soi lấy động mạch ngực trong
1441.
1675
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay
1442.
1676
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay
1443.
1677
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
1444.
1678
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ
1445.
1679
Hồi sức phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi
1446.
1680
Hồi sức phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài
1447.
1681
Hồi sức phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh
1448.
1682
Hồi sức phẫu thuật bàn chân thuổng
1449.
1683
Hồi sức phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel
1450.
1684
Hồi sức phẫu thuật bảo tồn
1451.
1685
Hồi sức phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi
1452.
1686
Hồi sức phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em
1453.
1687
Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ
1454.
1688
Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối
1455.
1689
Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa
1456.
1690
Hồi sức phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em
1457.
1691
Hồi sức phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non
1458.
1692
Hồi sức phẫu thuật bóc bao áp xe não
1459.
1694
Hồi sức phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi)
1460.
1696
Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ vú
1461.
1697
Hồi sức phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến
1462.
1699
Hồi sức phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối
1463.
1700
Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc tái phát
1464.
1701
Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
1465.
1704
Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
1466.
1705
Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
1467.
1706
Hồi sức phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em
1468.
1707
Hồi sức phẫu thuật bướu cổ
1469.
1708
Hồi sức phẫu thuật bướu tinh hoàn
1470.
1709
Hồi sức phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới
1471.
1710
Hồi sức phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp
1472.
1711
Hồi sức phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang
1473.
1712
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thùy phổi hoặc phân thùy phổi
1474.
1713
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
1475.
1714
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
1476.
1715
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
1477.
1716
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
1478.
1717
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
1479.
1718
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
1480.
1719
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
1481.
1720
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
1482.
1721
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
1483.
1722
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow
1484.
1723
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
1485.
1724
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
1486.
1725
Hồi sức phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên
1487.
1731
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
1488.
1732
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
1489.
1733
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
1490.
1734
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
1491.
1735
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ
1492.
1736
Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
1493.
1737
Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang
1494.
1738
Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
1495.
1739
Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang
1496.
1740
Hồi sức phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài
1497.
1743
Hồi sức phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
1498.
1745
Hồi sức phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi
1499.
1746
Hồi sức phẫu thuật cắt các khối u ở phổi
1500.
1747
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
1501.
1748
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
1502.
1749
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
1503.
1750
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
1504.
1751
Hồi sức phẫu thuật cắt chắp có bọc
1505.
1752
Hồi sức phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình
1506.
1753
Hồi sức phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổ
1507.
1754
Hồi sức phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư
1508.
1755
Hồi sức phẫu thuật cắt chỏm nang gan
1509.
1756
Hồi sức phẫu thuật cắt cổ bàng quang
1510.
1757
Hồi sức phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
1511.
1762
Hồi sức phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh
1512.
1763
Hồi sức phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
1513.
1764
Hồi sức phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
1514.
1765
Hồi sức phẫu thuật cắt cụt chi
1515.
1766
Hồi sức phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn
1516.
1767
Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực
1517.
1768
Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm
1518.
1769
Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt
1519.
1770
Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương
1520.
1771
Hồi sức phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo
1521.
1772
Hồi sức phẫu thuật cắt đoạn chi
1522.
1773
Hồi sức phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy
1523.
1774
Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ
1524.
1775
Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò môi dưới
1525.
1776
Hồi sức phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận
1526.
1779
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
1527.
1780
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
1528.
1781
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
1529.
1782
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn
1530.
1783
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
1531.
1784
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
1532.
1785
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
1533.
1786
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn
1534.
1787
Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm
1535.
1788
Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt
1536.
1789
Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm
1537.
1790
Hồi sức phẫu thuật cắt khối u khẩu cái
1538.
1791
Hồi sức phẫu thuật cắt lách bán phần
1539.
1792
Hồi sức phẫu thuật cắt lách bệnh lý
1540.
1793
Hồi sức phẫu thuật cắt lách do chấn thương
1541.
1794
Hồi sức phẫu thuật cắt lách ung thư, apxe
1542.
1795
Hồi sức phẫu thuật cắt lại dạ dày
1543.
1796
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể
1544.
1797
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể
1545.
1798
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
1546.
1799
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay
1547.
1800
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan
1548.
1801
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời
1549.
1802
Hồi sức phẫu thuật cắt lồi xương
1550.
1803
Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớn
1551.
1804
Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc
1552.
1805
Hồi sức phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràng
1553.
1806
Hồi sức phẫu thuật cắt màng tim rộng
1554.
1807
Hồi sức phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
1555.
1808
Hồi sức phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
1556.
1809
Hồi sức phẫu thuật cắt mào tinh
1557.
1810
Hồi sức phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng
1558.
1811
Hồi sức phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
1559.
1812
Hồi sức phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thư
1560.
1813
Hồi sức phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang
1561.
1814
Hồi sức phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
1562.
1815
Hồi sức phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
1563.
1816
Hồi sức phẫu thuật cắt một phần tụy
1564.
1817
Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới
1565.
1818
Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang
1566.
1819
Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên
1567.
1820
Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới
1568.
1821
Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên
1569.
1822
Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ
1570.
1823
Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràng
1571.
1824
Hồi sức phẫu thuật cắt nang tụy
1572.
1825
Hồi sức phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
1573.
1826
Hồi sức phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài
1574.
1827
Hồi sức phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột non
1575.
1828
Hồi sức phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thùy
1576.
1829
Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau
1577.
1830
Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước
1578.
1831
Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu quản
1579.
1832
Hồi sức phẫu thuật cắt nối thực quản
1580.
1833
Hồi sức phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt
1581.
1834
Hồi sức phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruột
1582.
1835
Hồi sức phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạch
1583.
1836
Hồi sức phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dưới
1584.
1837
Hồi sức phẫu thuật cắt ống động mạch
1585.
1838
Hồi sức phẫu thuật cắt phân thùy gan
1586.
1839
Hồi sức phẫu thuật cắt phân thùy gan, thùy gan
1587.
1840
Hồi sức phẫu thuật cắt phổi theo tổn thương
1588.
1842
Hồi sức phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau
1589.
1843
Hồi sức phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo
1590.
1844
Hồi sức phẫu thuật cắt polyp mũi
1591.
1845
Hồi sức phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú
1592.
1846
Hồi sức phẫu thuật cắt rộng u niệu đạo
1593.
1847
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột non hình chêm
1594.
1848
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần
1595.
1849
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi
1596.
1850
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe
1597.
1851
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
1598.
1852
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng
1599.
1853
Hồi sức phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy
1600.
1854
Hồi sức phẫu thuật cắt thận
1601.
1855
Hồi sức phẫu thuật cắt thận bán phần
1602.
1856
Hồi sức phẫu thuật cắt thận đơn thuần
1603.
1857
Hồi sức phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
1604.
1858
Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc
1605.
1859
Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc
1606.
1860
Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ
1607.
1861
Hồi sức phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôi
1608.
1862
Hồi sức phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
1609.
1863
Hồi sức phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy
1610.
1864
Hồi sức phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ
1611.
1868
Hồi sức phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần
1612.
1869
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản
1613.
1870
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non
1614.
1871
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quản
1615.
1872
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
1616.
1873
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
1617.
1874
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
1618.
1875
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ
1619.
1876
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực
1620.
1877
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực
1621.
1878
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
1622.
1879
Hồi sức phẫu thuật cắt thùy gan trái
1623.
1880
Hồi sức phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thư
1624.
1881
Hồi sức phẫu thuật cắt thùy hoặc phần thùy phổi do ung thư
1625.
1882
Hồi sức phẫu thuật cắt thùy phổi, phần phổi còn lại
1626.
1883
Hồi sức phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp
1627.
1884
Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
1628.
1885
Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn
1629.
1886
Hồi sức phẫu thuật cắt tinh mạc
1630.
1887
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
1631.
1888
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.
1632.
1889
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
1633.
1890
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày
1634.
1891
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng
1635.
1892
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràng
1636.
1893
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
1637.
1894
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
1638.
1895
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng - tạo hình thực quản
1639.
1896
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
1640.
1897
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non
1641.
1898
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản
1642.
1899
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tụy
1643.
1900
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
1644.
1901
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
1645.
1902
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow
1646.
1903
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
1647.
1904
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
1648.
1905
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
1649.
1906
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
1650.
1907
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
1651.
1908
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
1652.
1909
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
1653.
1910
Hồi sức phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư
1654.
1923
Hồi sức phẫu thuật cắt túi mật
1655.
1924
Hồi sức phẫu thuật cắt túi sa niệu quản
1656.
1925
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng
1657.
1926
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa Meckel
1658.
1927
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo
1659.
1928
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng
1660.
1929
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ
1661.
1930
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngực
1662.
1931
Hồi sức phẫu thuật cắt tụy trung tâm
1663.
1932
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
1664.
1933
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính
1665.
1934
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
1666.
1935
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên
1667.
1936
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên
1668.
1937
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận
1669.
1938
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
1670.
1939
Hồi sức phẫu thuật cắt u bán phần sau
1671.
1940
Hồi sức phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên
1672.
1944
Hồi sức phẫu thuật cắt u da đầu
1673.
1945
Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai
1674.
1946
Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm
1675.
1949
Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản
1676.
1950
Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi
1677.
1951
Hồi sức phẫu thuật cắt u dây thần kinh số VIII
1678.
1952
Hồi sức phẫu thuật cắt u dây V / u dây VIII
1679.
1953
Hồi sức phẫu thuật cắt u hố sau u góc cầu tiểu não
1680.
1954
Hồi sức phẫu thuật cắt u hố sau u tiểu não
1681.
1955
Hồi sức phẫu thuật cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ
1682.
1956
Hồi sức phẫu thuật cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt
1683.
1957
Hồi sức phẫu thuật cắt u hốc mũi
1684.
1958
Hồi sức phẫu thuật cắt u họng thanh quản bằng laser
1685.
1962
Hồi sức phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm
1686.
1963
Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
1687.
1964
Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm
1688.
1965
Hồi sức phẫu thuật cắt u lợi hàm
1689.
1966
Hồi sức phẫu thuật cắt u lưỡi
1690.
1967
Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc nối lớn
1691.
1968
Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc treo ruột
1692.
1969
Hồi sức phẫu thuật cắt u màng tim
1693.
1970
Hồi sức phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy
1694.
1971
Hồi sức phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
1695.
1972
Hồi sức phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm
1696.
1973
Hồi sức phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền
1697.
1974
Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
1698.
1975
Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghép
1699.
1976
Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không vá
1700.
1977
Hồi sức phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
1701.
1978
Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm
1702.
1979
Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
1703.
1980
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch
1704.
1984
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp trạng
1705.
1985
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quản
1706.
1986
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu
1707.
1988
Hồi sức phẫu thuật cắt u niêm mạc má
1708.
1989
Hồi sức phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràng
1709.
1990
Hồi sức phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
1710.
1991
Hồi sức phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổi
1711.
1992
Hồi sức phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt
1712.
1993
Hồi sức phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạch
1713.
1994
Hồi sức phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
1714.
1995
Hồi sức phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo
1715.
1996
Hồi sức phẫu thuật cắt u tá tràng
1716.
1997
Hồi sức phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương
1717.
1998
Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt
1718.
1999
Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh
1719.
2000
Hồi sức phẫu thuật cắt u thành âm đạo
1720.
2001
Hồi sức phẫu thuật cắt u thành ngực
1721.
2002
Hồi sức phẫu thuật cắt u thực quản
1722.
2005
Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo
1723.
2006
Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn
1724.
2007
Hồi sức phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu
1725.
2008
Hồi sức phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngực
1726.
2009
Hồi sức phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulin
1727.
2010
Hồi sức phẫu thuật cắt u tụy
1728.
2011
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
1729.
2012
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai
1730.
2013
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận
1731.
2014
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bên
1732.
2015
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bên
1733.
2016
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơ
1734.
2017
Hồi sức phẫu thuật cắt u vú lành tính
1735.
2018
Hồi sức phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới
1736.
2019
Hồi sức phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
1737.
2020
Hồi sức phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
1738.
2021
Hồi sức phẫu thuật cắt u xương lành
1739.
2022
Hồi sức phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
1740.
2026
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quang
1741.
2027
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.
1742.
2028
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hình
1743.
2032
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da
1744.
2033
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
1745.
2034
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ
1746.
2035
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
1747.
2036
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm
1748.
2037
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư phần mềm
1749.
2038
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư thận
1750.
2039
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.
1751.
2040
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ
1752.
2042
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư túi mật
1753.
2043
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái
1754.
2044
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngay
1755.
2045
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
1756.
2046
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ
1757.
2047
Hồi sức phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản - thực quản
1758.
2049
Hồi sức phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình
1759.
2050
Hồi sức phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
1760.
2051
Hồi sức phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ
1761.
2052
1762.
2053
Hồi sức phẫu thuật chấn thương sọ não
1763.
2054
Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ
1764.
2055
Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưng
1765.
2056
Hồi sức phẫu thuật chích áp xe gan
1766.
2058
Hồi sức phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sống
1767.
2059
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật
1768.
2060
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật
1769.
2061
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ
1770.
2062
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
1771.
2063
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên
1772.
2064
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên
1773.
2065
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên
1774.
2066
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên
1775.
2067
Hồi sức phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vật
1776.
2069
Hồi sức phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt
1777.
2070
Hồi sức phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ
1778.
2071
Hồi sức phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ
1779.
2072
Hồi sức phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang
1780.
2073
Hồi sức phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)
1781.
2074
Hồi sức phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi
1782.
2075
Hồi sức phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới
1783.
2076
Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
1784.
2077
Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn
1785.
2079
Hồi sức phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay
1786.
2080
Hồi sức phẫu thuật cố định mảng sườn di động
1787.
2081
Hồi sức phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồ
1788.
2082
Hồi sức phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
1789.
2083
Hồi sức phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụng
1790.
2084
Hồi sức phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực
1791.
2085
Hồi sức phẫu thuật có sốc
1792.
2086
Hồi sức phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta
1793.
2087
Hồi sức phẫu thuật đa chấn thương
1794.
2088
Hồi sức phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…)
1795.
2089
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng
1796.
2090
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu 2 thận
1797.
2091
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu
1798.
2092
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
1799.
2093
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt
1800.
2094
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên
1801.
2095
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu thận
1802.
2096
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu túi mật
1803.
2097
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp
1804.
2098
Hồi sức phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt
1805.
2100
Hồi sức phẫu thuật đặt khung định vị u não
1806.
2104
Hồi sức phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vi
1807.
2105
Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng
1808.
2106
Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngực
1809.
2107
Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch đùi
1810.
2108
Hồi sức phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủ
1811.
2109
Hồi sức phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
1812.
2116
Hồi sức phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới
1813.
2117
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn
1814.
2118
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
1815.
2119
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sung
1816.
2120
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi
1817.
2121
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
1818.
2122
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
1819.
2123
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
1820.
2124
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
1821.
2127
Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương gò má
1822.
2128
Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới
1823.
2129
Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên
1824.
2130
Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu
1825.
2131
Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máu
1826.
2132
Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan
1827.
2134
Hồi sức phẫu thuật điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên
1828.
2135
Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân
1829.
2136
Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế
1830.
2137
Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
1831.
2139
Hồi sức phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa
1832.
2140
Hồi sức phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại
1833.
2141
Hồi sức phẫu thuật điều trị hở mi
1834.
2142
Hồi sức phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ
1835.
2143
Hồi sức phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ
1836.
2144
Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay
1837.
2145
Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ
1838.
2146
Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
1839.
2147
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
1840.
2148
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
1841.
2149
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
1842.
2150
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
1843.
2151
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt
1844.
2152
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
1845.
2153
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
1846.
2154
Hồi sức phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu
1847.
2155
Hồi sức phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...)
1848.
2156
Hồi sức phẫu thuật điều trị laser hồng ngoại
1849.
2157
Hồi sức phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
1850.
2158
Hồi sức phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)
1851.
2159
Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh
1852.
2160
Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng
1853.
2161
Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi
1854.
2162
Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
1855.
2163
Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
1856.
2164
Hồi sức phẫu thuật điều trị sẹo giác mạc bằng laser
1857.
2165
Hồi sức phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao
1858.
2167
Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính
1859.
2168
Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
1860.
2169
Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại
1861.
2170
Hồi sức phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu - trực tràng (Anismus)
1862.
2171
Hồi sức phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
1863.
2172
Hồi sức phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh
1864.
2173
Hồi sức phẫu thuật điều trị teo thực quản
1865.
2174
Hồi sức phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ
1866.
2175
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên
1867.
2176
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
1868.
2177
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
1869.
2178
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
1870.
2179
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
1871.
2180
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
1872.
2181
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
1873.
2182
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
1874.
2183
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
1875.
2184
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
1876.
2185
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản
1877.
2186
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
1878.
2187
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng
1879.
2188
Hồi sức phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh
1880.
2189
Hồi sức phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi
1881.
2190
Hồi sức phẫu thuật điều trị thực quản đôi
1882.
2191
Hồi sức phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo
1883.
2192
Hồi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quang
1884.
2193
Hồi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột
1885.
2194
Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
1886.
2195
Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
1887.
2196
Hồi sức phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
1888.
2197
Hồi sức phẫu thuật điều trị u lợi bằng laser
1889.
2198
Hồi sức phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chất
1890.
2199
Hồi sức phẫu thuật điều trị vẹo cổ
1891.
2200
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
1892.
2201
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật
1893.
2202
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống
1894.
2203
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
1895.
2204
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
1896.
2205
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực - bụng qua đường bụng
1897.
2206
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
1898.
2207
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
1899.
2208
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
1900.
2209
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
1901.
2210
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương tim
1902.
2211
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
1903.
2212
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
1904.
2213
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp
1905.
2214
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim
1906.
2215
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
1907.
2216
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến
1908.
2217
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng
1909.
2218
Hồi sức phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực
1910.
2219
Hồi sức phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương
1911.
2220
Hồi sức phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
1912.
2221
Hồi sức phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
1913.
2227
Hồi sức phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân
1914.
2228
Hồi sức phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chân
1915.
2229
Hồi sức phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo
1916.
2230
Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)
1917.
2231
Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp khác
1918.
2232
Hồi sức phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên
1919.
2233
Hồi sức phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau
1920.
2234
Hồi sức phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sang
1921.
2235
Hồi sức phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo
1922.
2236
Hồi sức phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim
1923.
2237
Hồi sức phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo
1924.
2238
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống
1925.
2239
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm
1926.
2240
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ
1927.
2241
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng
1928.
2242
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán
1929.
2243
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ
1930.
2244
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá
1931.
2245
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
1932.
2246
Hồi sức phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo
1933.
2248
Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da
1934.
2249
Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ bụng
1935.
2250
Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên có thay van động mạch chủ (PT Bental )
1936.
2251
Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên
1937.
2252
Hồi sức phẫu thuật đóng thông liên nhĩ
1938.
2253
Hồi sức phẫu thuật đục chồi xương
1939.
2254
Hồi sức phẫu thuật đục xương sửa trục
1940.
2255
Hồi sức phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè
1941.
2256
Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần
1942.
2257
Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp
1943.
2258
Hồi sức phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
1944.
2259
Hồi sức phẫu thuật Epicanthus
1945.
2260
Hồi sức phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
1946.
2261
Hồi sức phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
1947.
2262
Hồi sức phẫu thuật gan- mật
1948.
2263
Hồi sức phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
1949.
2264
Hồi sức phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não
1950.
2265
Hồi sức phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
1951.
2266
Hồi sức phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
1952.
2267
Hồi sức phẫu thuật ghép củng mạc
1953.
2268
Hồi sức phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
1954.
2269
Hồi sức phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
1955.
2270
Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10%
1956.
2271
Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích < 5%
1957.
2272
Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5-10%
1958.
2273
Hồi sức phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
1959.
2274
Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
1960.
2275
Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể
1961.
2276
Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể
1962.
2277
Hồi sức phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
1963.
2291
Hồi sức phẫu thuật ghép van tim đồng loài
1964.
2292
Hồi sức phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc
1965.
2293
Hồi sức phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
1966.
2294
Hồi sức phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)
1967.
2295
Hồi sức phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
1968.
2296
Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)
1969.
2297
Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
1970.
2298
Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
1971.
2299
Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫu
1972.
2300
Hồi sức phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số V
1973.
2305
Hồi sức phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
1974.
2306
Hồi sức phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)
1975.
2307
Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên
1976.
2308
Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên
1977.
2309
Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên
1978.
2310
Hồi sức phẫu thuật hạch ngoại biên
1979.
2311
Hồi sức phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ
1980.
2312
Hồi sức phẫu thuật hẹp khe mi
1981.
2313
Hồi sức phẫu thuật hội chứng ống cổ tay
1982.
2314
Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương
1983.
2315
Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương
1984.
2316
Hồi sức phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi
1985.
2317
Hồi sức phẫu thuật khâu da thì II
1986.
2318
Hồi sức phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành
1987.
2319
Hồi sức phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi
1988.
2320
Hồi sức phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng
1989.
2321
Hồi sức phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng
1990.
2322
Hồi sức phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương
1991.
2323
Hồi sức phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
1992.
2324
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân
1993.
2325
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
1994.
2326
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
1995.
2327
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
1996.
2328
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế
1997.
2329
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép
1998.
2330
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim
1999.
2331
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu
2000.
2332
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
2001.
2333
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
2002.
2334
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
2003.
2335
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
2004.
2336
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
2005.
2337
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
2006.
2338
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
2007.
2339
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
2008.
2340
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
2009.
2341
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay
2010.
2342
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
2011.
2343
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
2012.
2344
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
2013.
2345
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
2014.
2346
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
2015.
2347
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ chân
2016.
2348
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
2017.
2349
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai
2018.
2350
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi
2019.
2351
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
2020.
2352
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp
2021.
2353
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay
2022.
2354
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
2023.
2355
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay
2024.
2356
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay
2025.
2357
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
2026.
2358
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân
2027.
2359
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay
2028.
2360
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
2029.
2361
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay
2030.
2362
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay
2031.
2363
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay
2032.
2364
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
2033.
2365
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
2034.
2366
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy khung chậu - trật khớp mu
2035.
2367
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay
2036.
2368
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi
2037.
2369
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
2038.
2370
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi
2039.
2371
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi
2040.
2372
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
2041.
2373
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
2042.
2374
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày
2043.
2375
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài
2044.
2376
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong
2045.
2377
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
2046.
2378
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài
2047.
2379
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong
2048.
2380
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp
2049.
2381
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu
2050.
2382
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Monteggia
2051.
2383
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
2052.
2384
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay
2053.
2385
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay
2054.
2386
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần
2055.
2387
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp
2056.
2388
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật hang
2057.
2389
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu
2058.
2390
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Pilon
2059.
2391
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay
2060.
2392
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
2061.
2393
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân
2062.
2394
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay
2063.
2395
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay
2064.
2396
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân
2065.
2397
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay
2066.
2398
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
2067.
2399
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp
2068.
2400
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương chày
2069.
2401
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp
2070.
2402
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi
2071.
2403
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay
2072.
2404
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi
2073.
2405
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân
2074.
2406
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
2075.
2407
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay
2076.
2408
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương gót
2077.
2409
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương sên
2078.
2410
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
2079.
2411
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay
2080.
2412
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi
2081.
2413
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
2082.
2414
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bả vai
2083.
2415
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp
2084.
2416
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý
2085.
2417
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đòn
2086.
2418
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay
2087.
2419
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
2088.
2420
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương gót
2089.
2421
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần
2090.
2422
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
2091.
2423
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp
2092.
2424
Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay
2093.
2425
Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn
2094.
2426
Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
2095.
2427
Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
2096.
2428
Hồi sức phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)
2097.
2429
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân
2098.
2430
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu
2099.
2431
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn
2100.
2432
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên
2101.
2433
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc
2102.
2434
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn
2103.
2435
Hồi sức phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )
2104.
2441
Hồi sức phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạo
2105.
2442
Hồi sức phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh
2106.
2443
Hồi sức phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật
2107.
2444
Hồi sức phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.
2108.
2445
Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em
2109.
2446
Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo
2110.
2452
Hồi sức phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng)
2111.
2461
Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy
2112.
2462
Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium
2113.
2463
Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương
2114.
2464
Hồi sức phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi
2115.
2465
Hồi sức phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết não
2116.
2469
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi
2117.
2470
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụng
2118.
2471
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ
2119.
2472
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngực
2120.
2473
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng
2121.
2474
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc
2122.
2475
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trực tràng
2123.
2476
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2124.
2477
Hồi sức phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)
2125.
2478
Hồi sức phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn
2126.
2479
Hồi sức phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non
2127.
2480
Hồi sức phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
2128.
2481
Hồi sức phẫu thuật lấy hạch cuống gan
2129.
2482
Hồi sức phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
2130.
2483
Hồi sức phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
2131.
2484
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ bao gan
2132.
2485
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
2133.
2486
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
2134.
2487
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não
2135.
2488
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN
2136.
2489
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất
2137.
2491
Hồi sức phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
2138.
2492
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
2139.
2493
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quang
2140.
2494
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang
2141.
2495
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng
2142.
2496
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang
2143.
2497
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
2144.
2498
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận
2145.
2499
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo
2146.
2500
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
2147.
2501
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần
2148.
2502
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
2149.
2503
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ
2150.
2504
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mật
2151.
2505
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
2152.
2506
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàm
2153.
2507
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
2154.
2508
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô thận
2155.
2509
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
2156.
2510
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thận
2157.
2511
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng
2158.
2512
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràng
2159.
2519
Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
2160.
2520
Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...)
2161.
2521
Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
2162.
2522
Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng
2163.
2523
Hồi sức phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
2164.
2524
Hồi sức phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy
2165.
2525
Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
2166.
2526
Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
2167.
2527
Hồi sức phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2168.
2528
Hồi sức phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng
2169.
2529
Hồi sức phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực
2170.
2530
Hồi sức phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)
2171.
2531
Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm
2172.
2532
Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
2173.
2533
Hồi sức phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao
2174.
2534
Hồi sức phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpi
2175.
2535
Hồi sức phẫu thuật loai 3
2176.
2536
Hồi sức phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)
2177.
2537
Hồi sức phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột
2178.
2539
Hồi sức phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli)
2179.
2544
Hồi sức phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bè
2180.
2546
Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò
2181.
2547
Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
2182.
2548
Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết
2183.
2549
Hồi sức phẫu thuật mở cơ môn vị
2184.
2550
Hồi sức phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong
2185.
2551
Hồi sức phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
2186.
2552
Hồi sức phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương
2187.
2553
Hồi sức phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ
2188.
2554
Hồi sức phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
2189.
2556
Hồi sức phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán
2190.
2557
Hồi sức phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
2191.
2558
Hồi sức phẫu thuật mở màng phổi tối đa
2192.
2559
Hồi sức phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
2193.
2560
Hồi sức phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thương
2194.
2561
Hồi sức phẫu thuật mở ngực thăm dò
2195.
2562
Hồi sức phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi
2196.
2563
Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật
2197.
2564
Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
2198.
2565
Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
2199.
2566
Hồi sức phẫu thuật mở rộng điểm lệ
2200.
2567
Hồi sức phẫu thuật mở rộng khe mi
2201.
2568
Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
2202.
2569
Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ sáo
2203.
2570
Hồi sức phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)
2204.
2571
Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dày
2205.
2572
Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần
2206.
2573
Hồi sức phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Hồi sức phẫu thuật mở thông hồi tràng
2207.
2574
Hồi sức phẫu thuật mở thông túi mật
2208.
2575
Hồi sức phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
2209.
2581
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch cổ
2210.
2582
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D1
2211.
2583
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D2
2212.
2584
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D3
2213.
2585
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D4
2214.
2586
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch trung thất
2215.
2587
Hồi sức phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt
2216.
2588
Hồi sức phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹ
2217.
2589
Hồi sức phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
2218.
2590
Hồi sức phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dày
2219.
2591
Hồi sức phẫu thuật nội kẹp ống động mạch
2220.
2592
Hồi sức phẫu thuật nối mật ruột bên - bên
2221.
2593
Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với dạ dày
2222.
2594
Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràng
2223.
2595
Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với tá tràng
2224.
2596
Hồi sức phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
2225.
2597
Hồi sức phẫu thuật nối niệu quản - đài thận
2226.
2598
Hồi sức phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản
2227.
2599
Hồi sức phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi
2228.
2600
Hồi sức phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy
2229.
2602
Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi
2230.
2607
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản
2231.
2608
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
2232.
2609
Hồi sức phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật
2233.
2610
Hồi sức phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ
2234.
2611
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi
2235.
2612
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi
2236.
2613
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
2237.
2614
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
2238.
2615
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
2239.
2616
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
2240.
2617
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
2241.
2618
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
2242.
2619
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận
2243.
2620
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
2244.
2621
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
2245.
2622
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
2246.
2623
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
2247.
2624
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1
2248.
2625
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
2249.
2626
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
2250.
2627
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
2251.
2628
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
2252.
2629
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
2253.
2630
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưng
2254.
2631
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên
2255.
2632
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên
2256.
2633
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
2257.
2634
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổi
2258.
2635
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
2259.
2636
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
2260.
2637
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
2261.
2638
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
2262.
2639
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
2263.
2640
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
2264.
2641
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị
2265.
2642
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản
2266.
2643
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình
2267.
2644
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áo
2268.
2645
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
2269.
2646
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
2270.
2647
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
2271.
2648
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
2272.
2649
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
2273.
2650
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu
2274.
2651
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
2275.
2652
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tay
2276.
2653
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
2277.
2654
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
2278.
2655
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
2279.
2656
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng
2280.
2657
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)
2281.
2658
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)
2282.
2659
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới)
2283.
2660
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa
2284.
2661
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I
2285.
2662
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II
2286.
2663
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III
2287.
2664
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV
2288.
2665
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA
2289.
2666
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB
2290.
2667
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
2291.
2668
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V
2292.
2669
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
2293.
2670
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
2294.
2671
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
2295.
2672
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII- VIII
2296.
2673
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI- VII-VIII
2297.
2674
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
2298.
2675
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình
2299.
2676
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phải
2300.
2677
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau
2301.
2678
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước
2302.
2679
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải
2303.
2680
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
2304.
2681
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.
2305.
2682
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan trái
2306.
2683
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm
2307.
2684
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mật
2308.
2686
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm
2309.
2687
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee)
2310.
2688
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip)
2311.
2689
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow)
2312.
2690
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi
2313.
2691
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy
2314.
2692
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
2315.
2693
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗ
2316.
2694
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách
2317.
2695
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint)
2318.
2696
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee)
2319.
2697
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
2320.
2698
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)
2321.
2699
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
2322.
2700
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng
2323.
2701
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừa
2324.
2702
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật
2325.
2703
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang lách
2326.
2704
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
2327.
2705
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràng
2328.
2706
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang thận x x
2329.
2707
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang trung thất
2330.
2708
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tụy
2331.
2709
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận
2332.
2710
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
2333.
2711
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
2334.
2712
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng
2335.
2713
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm)
2336.
2714
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái
2337.
2715
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng
2338.
2716
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
2339.
2717
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
2340.
2718
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)
2341.
2719
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
2342.
2720
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
2343.
2721
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận dư số
2344.
2722
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc
2345.
2723
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X
2346.
2724
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
2347.
2725
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt lách
2348.
2726
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy
2349.
2727
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản
2350.
2728
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phải
2351.
2729
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực trái
2352.
2730
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phải
2353.
2731
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng dạ dày
2354.
2732
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng
2355.
2733
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản và toàn bộ dạ dày qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng
2356.
2734
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến
2357.
2735
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn
2358.
2736
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
2359.
2737
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
2360.
2738
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
2361.
2739
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
2362.
2740
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
2363.
2741
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung
2364.
2742
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
2365.
2743
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy
2366.
2744
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên
2367.
2745
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
2368.
2746
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
2369.
2747
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.
2370.
2748
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
2371.
2749
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
2372.
2750
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo
2373.
2751
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu môn
2374.
2752
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
2375.
2754
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mật
2376.
2755
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerh
2377.
2756
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
2378.
2757
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
2379.
2758
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
2380.
2759
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
2381.
2760
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quản
2382.
2761
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
2383.
2762
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thận
2384.
2763
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức
2385.
2767
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời
2386.
2768
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)
2387.
2769
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phải
2388.
2770
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
2389.
2771
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
2390.
2772
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u màng tim
2391.
2773
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim
2392.
2774
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng
2393.
2775
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u OMC
2394.
2776
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
2395.
2777
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
2396.
2778
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
2397.
2779
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thực quản
2398.
2780
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u trung thất
2399.
2781
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin
2400.
2782
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tụy
2401.
2783
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên
2402.
2784
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên
2403.
2785
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức
2404.
2786
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
2405.
2787
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em
2406.
2788
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)
2407.
2789
Hồi sức phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực
2408.
2791
Hồi sức phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo
2409.
2792
Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị …)
2410.
2793
Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
2411.
2794
Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
2412.
2795
Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
2413.
2796
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan
2414.
2797
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưu
2415.
2798
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụy
2416.
2799
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm
2417.
2800
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim
2418.
2801
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
2419.
2802
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc
2420.
2803
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)
2421.
2804
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)
2422.
2805
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc
2423.
2806
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày
2424.
2807
Hồi sức phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số V
2425.
2808
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa
2426.
2809
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan
2427.
2810
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
2428.
2811
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)
2429.
2812
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa
2430.
2813
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)
2431.
2814
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại
2432.
2815
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương
2433.
2816
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
2434.
2817
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh
2435.
2818
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
2436.
2819
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
2437.
2820
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
2438.
2821
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
2439.
2822
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
2440.
2823
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận
2441.
2824
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
2442.
2825
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
2443.
2826
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
2444.
2827
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
2445.
2828
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ
2446.
2829
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
2447.
2830
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn x
2448.
2831
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
2449.
2832
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn
2450.
2833
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
2451.
2834
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản
2452.
2835
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
2453.
2836
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
2454.
2837
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
2455.
2839
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
2456.
2840
Hồi sức phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu
2457.
2841
Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
2458.
2842
Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ
2459.
2843
Hồi sức phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.
2460.
2844
Hồi sức phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
2461.
2845
Hồi sức phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi
2462.
2847
Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm
2463.
2848
Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân
2464.
2849
Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt
2465.
2850
Hồi sức phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ
2466.
2851
Hồi sức phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
2467.
2854
Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi
2468.
2855
Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
2469.
2856
Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi
2470.
2857
Hồi sức phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
2471.
2858
Hồi sức phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
2472.
2859
Hồi sức phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)
2473.
2860
Hồi sức phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản
2474.
2861
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất
2475.
2862
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim
2476.
2863
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng
2477.
2864
Hồi sức phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối x
2478.
2865
Hồi sức phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp
2479.
2866
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch
2480.
2867
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình
2481.
2868
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng
2482.
2869
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não
2483.
2870
Hồi sức phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch
2484.
2871
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
2485.
2872
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan
2486.
2873
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay
2487.
2874
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
2488.
2875
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)
2489.
2876
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
2490.
2877
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
2491.
2878
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
2492.
2879
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
2493.
2880
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)
2494.
2881
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
2495.
2882
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)
2496.
2883
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực
2497.
2884
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)
2498.
2885
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
2499.
2886
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
2500.
2887
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
2501.
2888
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
2502.
2889
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
2503.
2890
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
2504.
2891
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
2505.
2892
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng
2506.
2893
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
2507.
2894
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
2508.
2895
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
2509.
2896
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
2510.
2897
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
2511.
2898
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
2512.
2899
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
2513.
2900
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
2514.
2901
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng
2515.
2902
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng
2516.
2903
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
2517.
2904
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
2518.
2905
Hồi sức phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
2519.
2906
Hồi sức phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực
2520.
2907
Hồi sức phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị
2521.
2908
Hồi sức phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
2522.
2909
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi
2523.
2910
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật
2524.
2911
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sống
2525.
2912
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất
2526.
2913
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông
2527.
2914
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
2528.
2915
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp
2529.
2916
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống
2530.
2917
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
2531.
2918
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
2532.
2919
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
2533.
2920
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
2534.
2921
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều
2535.
2922
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não thất
2536.
2923
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ
2537.
2924
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ
2538.
2925
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực
2539.
2926
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng
2540.
2927
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu
2541.
2928
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi
2542.
2929
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu
2543.
2930
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán
2544.
2931
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
2545.
2932
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim- màng phổi
2546.
2933
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da
2547.
2934
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
2548.
2935
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
2549.
2936
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng
2550.
2937
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
2551.
2938
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
2552.
2939
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da
2553.
2940
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở sàng hàm
2554.
2941
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
2555.
2943
Hồi sức phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc
2556.
2944
Hồi sức phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc
2557.
2945
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng
2558.
2946
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng
2559.
2947
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy
2560.
2948
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng
2561.
2949
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng
2562.
2950
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng
2563.
2951
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng
2564.
2952
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng
2565.
2953
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang
2566.
2954
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non
2567.
2955
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng
2568.
2957
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng
2569.
2959
Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán
2570.
2961
Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận
2571.
2962
Hồi sức phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy
2572.
2963
Hồi sức phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III
2573.
2964
Hồi sức phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thất
2574.
2965
Hồi sức phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh
2575.
2966
Hồi sức phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng
2576.
2967
Hồi sức phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng
2577.
2968
Hồi sức phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày
2578.
2970
Hồi sức phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
2579.
2971
Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
2580.
2972
Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
2581.
2973
Hồi sức phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
2582.
2974
Hồi sức phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất
2583.
2975
Hồi sức phẫu thuật nội soi sửa van hai lá
2584.
2976
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
2585.
2977
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)
2586.
2978
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
2587.
2979
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
2588.
2980
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó)
2589.
2981
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
2590.
2982
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau
2591.
2983
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
2592.
2984
Hồi sức phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
2593.
2985
Hồi sức phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO
2594.
2986
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình cống não
2595.
2987
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
2596.
2988
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)
2597.
2989
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
2598.
2990
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor
2599.
2991
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
2600.
2992
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen
2601.
2993
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet
2602.
2994
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản
2603.
2995
Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan
2604.
2996
Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
2605.
2997
Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)
2606.
2998
Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ
2607.
2999
Hồi sức phẫu thuật nội soi thay van hai lá
2608.
3000
Hồi sức phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận
2609.
3001
Hồi sức phẫu thuật nội soi tủy sống
2610.
3002
Hồi sức phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm
2611.
3004
Hồi sức phẫu thuật nội soi u mạc treo
2612.
3006
Hồi sức phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
2613.
3007
Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
2614.
3008
Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
2615.
3009
Hồi sức phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng
2616.
3010
Hồi sức phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
2617.
3011
Hồi sức phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
2618.
3012
Hồi sức phẫu thuật nội soi xoang bướm - trán
2619.
3013
Hồi sức phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
2620.
3014
Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
2621.
3015
Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non - ruột non
2622.
3017
Hồi sức phẫu thuật nối tụy ruột
2623.
3018
Hồi sức phẫu thuật nối vị tràng
2624.
3019
Hồi sức phẫu thuật nối vòi tử cung
2625.
3020
Hồi sức phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập
2626.
3021
Hồi sức phẫu thuật nong niệu đạo
2627.
3022
Hồi sức phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)
2628.
3023
Hồi sức phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em
2629.
3024
Hồi sức phẫu thuật quặm bẩm sinh
2630.
3028
Hồi sức phẫu thuật tháo lồng ruột
2631.
3032
Hồi sức phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)
2632.
3033
Hồi sức phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi
2633.
3034
Hồi sức phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai
2634.
3035
Hồi sức rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa
2635.
3036
Hồi sức tán sỏi qua da bằng laser
2636.
3037
Hồi sức tán sỏi qua da bằng siêu âm
2637.
3038
Hồi sức tán sỏi qua da bằng xung hơi
2638.
3039
Hồi sức tán sỏi thận qua da
2639.
3040
Hồi sức thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em
2640.
3041
Hồi sức trung phẫu ngực ở trẻ em
2641.
D. GÂY TÊ
2642.
3044
Gây tê bóc nội mạc động mạch cảnh
2643.
3045
Gây tê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ
2644.
3052
Gây tê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
2645.
3053
Gây tê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
2646.
3054
Gây tê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
2647.
3055
Gây tê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser
2648.
3056
Gây tê nội soi nối vòi tử cung
2649.
3057
Gây tê nội soi nong hẹp thực quản
2650.
3058
Gây tê nội soi nong niệu quản hẹp
2651.
3059
Gây tê nội soi ổ bụng chẩn đoán
2652.
3060
Gây tê nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
2653.
3061
Gây tê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán
2654.
3062
Gây tê nội soi tán sỏi niệu quản
2655.
3063
Gây tê nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng
2656.
3064
Gây tê nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủ
2657.
3065
Gây tê nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
2658.
3066
Gây tê nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
2659.
3067
Gây tê nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản
2660.
3068
Gây tê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
2661.
3069
Gây tê phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
2662.
3070
Gây tê phẫu thuật áp xe gan
2663.
3071
Gây tê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ
2664.
3072
Gây tê phẫu thuật áp xe não
2665.
3073
Gây tê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng
2666.
3074
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
2667.
3075
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo
2668.
3078
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay
2669.
3079
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
2670.
3080
Gây tê phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ
2671.
3081
Gây tê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi
2672.
3082
Gây tê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài
2673.
3083
Gây tê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh
2674.
3084
Gây tê phẫu thuật bàn chân thuổng
2675.
3085
Gây tê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel
2676.
3086
Gây tê phẫu thuật bảo tồn
2677.
3087
Gây tê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi
2678.
3099
Gây tê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến
2679.
3100
Gây tê phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM
2680.
3101
Gây tê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối
2681.
3106
Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
2682.
3107
Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
2683.
3108
Gây tê phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em
2684.
3109
Gây tê phẫu thuật bướu cổ
2685.
3110
Gây tê phẫu thuật bướu tinh hoàn
2686.
3111
Gây tê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới
2687.
3112
Gây tê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp
2688.
3113
Gây tê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang
2689.
3114
Gây tê phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thùy phổi hoặc phân thùy phổi
2690.
3115
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
2691.
3116
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
2692.
3117
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
2693.
3118
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
2694.
3119
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
2695.
3120
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
2696.
3121
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
2697.
3122
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
2698.
3123
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
2699.
3124
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow
2700.
3125
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
2701.
3126
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
2702.
3127
Gây tê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên
2703.
3133
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
2704.
3134
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
2705.
3135
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
2706.
3136
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
2707.
3137
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ
2708.
3138
Gây tê phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
2709.
3139
Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang
2710.
3140
Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
2711.
3141
Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang
2712.
3142
Gây tê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài
2713.
3147
Gây tê phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi
2714.
3148
Gây tê phẫu thuật cắt các khối u ở phổi
2715.
3149
Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
2716.
3150
Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
2717.
3151
Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
2718.
3152
Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
2719.
3153
Gây tê phẫu thuật cắt chắp có bọc
2720.
3154
Gây tê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình
2721.
3155
Gây tê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổ
2722.
3156
Gây tê phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư
2723.
3157
Gây tê phẫu thuật cắt chỏm nang gan
2724.
3158
Gây tê phẫu thuật cắt cổ bàng quang
2725.
3164
Gây tê phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh
2726.
3165
Gây tê phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
2727.
3166
Gây tê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
2728.
3167
Gây tê phẫu thuật cắt cụt chi
2729.
3168
Gây tê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn
2730.
3169
Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực
2731.
3170
Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm
2732.
3171
Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt
2733.
3172
Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương
2734.
3173
Gây tê phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo
2735.
3174
Gây tê phẫu thuật cắt đoạn chi
2736.
3211
Gây tê phẫu thuật cắt mào tinh
2737.
3212
Gây tê phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng
2738.
3213
Gây tê phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
2739.
3214
Gây tê phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thư
2740.
3215
Gây tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang
2741.
3216
Gây tê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
2742.
3217
Gây tê phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
2743.
3218
Gây tê phẫu thuật cắt một phần tụy
2744.
3219
Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới
2745.
3220
Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang
2746.
3221
Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên
2747.
3222
Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới
2748.
3223
Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên
2749.
3256
Gây tê phẫu thuật cắt thận
2750.
3257
Gây tê phẫu thuật cắt thận bán phần
2751.
3258
Gây tê phẫu thuật cắt thận đơn thuần
2752.
3259
Gây tê phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
2753.
3260
Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc
2754.
3261
Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc
2755.
3262
Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ
2756.
3263
Gây tê phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôi
2757.
3264
Gây tê phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
2758.
3265
Gây tê phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy
2759.
3266
Gây tê phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ
2760.
3267
Gây tê phẫu thuật cắt thể Morgani xoắn
2761.
3268
Gây tê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
2762.
3269
Gây tê phẫu thuật cắt thị thần kinh
2763.
3270
Gây tê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần
2764.
3271
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản
2765.
3285
Gây tê phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp
2766.
3286
Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
2767.
3287
Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn
2768.
3288
Gây tê phẫu thuật cắt tinh mạc
2769.
3289
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
2770.
3290
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.
2771.
3291
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
2772.
3300
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản
2773.
3301
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tụy
2774.
3302
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
2775.
3303
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
2776.
3304
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow
2777.
3305
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
2778.
3306
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
2779.
3307
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
2780.
3308
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
2781.
3309
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
2782.
3310
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
2783.
3311
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
2784.
3337
Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên
2785.
3342
Gây tê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên
2786.
3343
Gây tê phẫu thuật cắt u biểu bì
2787.
3397
Gây tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo
2788.
3398
Gây tê phẫu thuật cắt u tá tràng
2789.
3399
Gây tê phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương
2790.
3407
Gây tê phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo
2791.
3408
Gây tê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn
2792.
3440
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư thận
2793.
3441
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.
2794.
3442
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ
2795.
3461
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật
2796.
3462
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật
2797.
3474
Gây tê phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang
2798.
3478
Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
2799.
3479
Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn
2800.
3481
Gây tê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay
2801.
3482
Gây tê phẫu thuật cố định mảng sườn di động
2802.
3488
Gây tê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta
2803.
3489
Gây tê phẫu thuật đa chấn thương
2804.
3490
Gây tê phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…)
2805.
3491
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng
2806.
3492
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu 2 thận
2807.
3493
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu
2808.
3497
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu thận
2809.
3498
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu túi mật
2810.
3547
Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ
2811.
3548
Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
2812.
3563
Gây tê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi
2813.
3564
Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
2814.
3565
Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
2815.
3569
Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính
2816.
3570
Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
2817.
3571
Gây tê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại
2818.
3572
Gây tê phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu - trực tràng (Anismus)
2819.
3573
Gây tê phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
2820.
3574
Gây tê phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh
2821.
3575
Gây tê phẫu thuật điều trị teo thực quản
2822.
3576
Gây tê phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ
2823.
3577
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên
2824.
3578
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
2825.
3579
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
2826.
3580
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
2827.
3581
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
2828.
3582
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
2829.
3583
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
2830.
3584
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
2831.
3585
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
2832.
3586
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
2833.
3587
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản
2834.
3588
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
2835.
3589
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng
2836.
3590
Gây tê phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh
2837.
3591
Gây tê phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi
2838.
3592
Gây tê phẫu thuật điều trị thực quản đôi
2839.
3593
Gây tê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo
2840.
3594
Gây tê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quang
2841.
3595
Gây tê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột
2842.
3596
Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
2843.
3597
Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
2844.
3598
Gây tê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
2845.
3599
Gây tê phẫu thuật điều trị u lợi bằng laser
2846.
3600
Gây tê phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chất
2847.
3601
Gây tê phẫu thuật điều trị vẹo cổ
2848.
3602
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
2849.
3603
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật
2850.
3604
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống
2851.
3605
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
2852.
3606
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
2853.
3657
Gây tê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè
2854.
3658
Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần
2855.
3659
Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp
2856.
3660
Gây tê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
2857.
3667
Gây tê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
2858.
3668
Gây tê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
2859.
3707
Gây tê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
2860.
3709
Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên
2861.
3710
Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên
2862.
3711
Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên
2863.
3724
Gây tê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương
2864.
3725
Gây tê phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
2865.
3743
Gây tê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay
2866.
3744
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
2867.
3745
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
2868.
3746
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
2869.
3747
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
2870.
3748
Gây tê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
2871.
3749
Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ chân
2872.
3750
Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
2873.
3752
Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi
2874.
3753
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
2875.
3754
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp
2876.
3755
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay
2877.
3756
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
2878.
3757
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay
2879.
3758
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay
2880.
3759
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
2881.
3760
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân
2882.
3761
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay
2883.
3762
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
2884.
3763
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay
2885.
3764
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay
2886.
3765
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay
2887.
3766
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
2888.
3767
Gây tê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
2889.
3768
Gây tê phẫu thuật KHX gãy khung chậu - trật khớp mu
2890.
3769
Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay
2891.
3770
Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi
2892.
3771
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
2893.
3772
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi
2894.
3773
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi
2895.
3774
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
2896.
3775
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
2897.
3776
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày
2898.
3777
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài
2899.
3778
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong
2900.
3779
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
2901.
3780
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài
2902.
3781
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong
2903.
3782
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp
2904.
3783
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu
2905.
3784
Gây tê phẫu thuật KHX gãy Monteggia
2906.
3785
Gây tê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
2907.
3786
Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay
2908.
3787
Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay
2909.
3788
Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần
2910.
3789
Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp
2911.
3790
Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật hang
2912.
3791
Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu
2913.
3792
Gây tê phẫu thuật KHX gãy Pilon
2914.
3793
Gây tê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay
2915.
3794
Gây tê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
2916.
3795
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân
2917.
3796
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay
2918.
3797
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay
2919.
3798
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân
2920.
3799
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay
2921.
3800
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
2922.
3801
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp
2923.
3802
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương chày
2924.
3803
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp
2925.
3804
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi
2926.
3805
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay
2927.
3806
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi
2928.
3807
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân
2929.
3808
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
2930.
3809
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay
2931.
3810
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương gót
2932.
3811
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương sên
2933.
3812
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
2934.
3813
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay
2935.
3814
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi
2936.
3815
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
2937.
3816
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bả vai
2938.
3817
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp
2939.
3818
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý
2940.
3819
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đòn
2941.
3820
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay
2942.
3821
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
2943.
3822
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương gót
2944.
3823
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần
2945.
3824
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
2946.
3825
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp
2947.
3826
Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay
2948.
3827
Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn
2949.
3828
Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
2950.
3829
Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
2951.
3830
Gây tê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)
2952.
3831
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân
2953.
3832
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu
2954.
3833
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn
2955.
3834
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên
2956.
3835
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc
2957.
3837
Gây tê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng
2958.
3838
Gây tê phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
2959.
3911
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
2960.
3912
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang
2961.
3913
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang
2962.
3914
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng
2963.
3915
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang
2964.
3916
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
2965.
3917
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận
2966.
3918
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo
2967.
3919
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
2968.
3920
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần
2969.
3921
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
2970.
3926
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
2971.
3927
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô thận
2972.
3928
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
2973.
3929
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thận
2974.
3930
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng
2975.
3943
Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
2976.
3944
Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
2977.
3945
Gây tê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2978.
3951
Gây tê phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao
2979.
4025
Gây tê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản
2980.
4026
Gây tê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
2981.
4032
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
2982.
4033
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
2983.
4034
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
2984.
4035
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
2985.
4036
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
2986.
4038
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
2987.
4039
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
2988.
4040
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
2989.
4041
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
2990.
4135
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
2991.
4136
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)
2992.
4137
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
2993.
4152
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến
2994.
4153
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn
2995.
4228
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
2996.
4229
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)
2997.
4231
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)
2998.
4233
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương
2999.
4234
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
3000.
4237
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
3001.
4238
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
3002.
4242
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
3003.
4243
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
3004.
4244
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
3005.
4245
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
3006.
4253
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
3007.
4254
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
3008.
4255
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
3009.
4269
Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
3010.
4270
Gây tê phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II
3011.
4271
Gây tê phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
3012.
4272
Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi
3013.
4276
Gây tê phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
3014.
4277
Gây tê phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)
3015.
4278
Gây tê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản
3016.
4291
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay
3017.
4302
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)
3018.
4323
Gây tê phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
3019.
4394
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
3020.
4395
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)
3021.
4396
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
3022.
4397
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
3023.
4398
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó)
3024.
4399
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
3025.
4400
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau
3026.
4401
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
3027.
4406
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)
3028.
4407
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
3029.
4453
Gây tê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa
3030.
4454
Gây tê tán sỏi qua da bằng laser
3031.
4455
Gây tê tán sỏi qua da bằng siêu âm
3032.
4456
Gây tê tán sỏi qua da bằng xung hơi
3033.
4457
Gây tê tán sỏi thận qua da
3034.
4458
Gây tê thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em
3035.
4459
Gây tê trung phẫu ngực ở trẻ em
Đ. AN THẦN
Đ. AN THẦN
Đ. AN THẦN
Đ. AN THẦN
3036.
4460
An thần bệnh nhân khi chụp hình ở khoa chẩn đoán hình ảnh
3037.
4461
An thần bệnh nhân nhổ răng
3038.
4462
An thần bệnh nhân nội soi đường mật
3039.
4463
An thần bệnh nhân nội soi đường tiêu hóa
3040.
4464
An thần bệnh nhân nội soi khí phế quản
3041.
4465
An thần bệnh nhân phải nắn xương
3042.
4466
An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi sức
3043.
4467
An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi tỉnh
3044.
4480
An thần nội soi nong hẹp thực quản
3045.
4481
An thần nội soi nong niệu quản hẹp
3046.
4482
An thần nội soi ổ bụng chẩn đoán
3047.
4483
An thần nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán

10.Ngoại khoa


Stt
Số TT theo Thông tư 43
Tên kỹ thuật
Ghi chú
A. THẦN KINH - SỌ NÃO
A. THẦN KINH - SỌ NÃO
A. THẦN KINH - SỌ NÃO
A. THẦN KINH - SỌ NÃO
1. Sọ não
1. Sọ não
1. Sọ não
1. Sọ não
1
1
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
2
2
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
3
3
Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)
4
4
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương
5
5
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
6
6
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
7
7
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não
8
8
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
9
9
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
10
10
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
11
11
Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất
12
12
Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất
13
13
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán
14
14
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ
15
15
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
16
16
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)
17
17
Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não
18
18
Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ
19
19
Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ
20
20
Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy
21
21
Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN
22
22
Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy nền sọ sau CTSN
23
23
Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN
24
24
Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác
2. Phẫu thuật nhiễm trùng
2. Phẫu thuật nhiễm trùng
2. Phẫu thuật nhiễm trùng
2. Phẫu thuật nhiễm trùng
25
25
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não
26
26
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não
27
27
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ
28
28
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
29
29
Phẫu thuật viêm xương sọ
30
30
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá
31
31
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ
32
32
Phẫu thuật nhiễm khuẩn vết mổ
33
33
Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng
34
34
Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng
35
35
Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy
36
36
Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
37
37
Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống
38
38
Phẫu thuật xử lý nhiễm khuẩn vết mổ
39
39
Phẫu thuật làm sạch viêm ngoài màng tủy và/hoặc viêm đĩa đệm không tái tạo đốt sống, bằng đường vào trực tiếp
40
40
Phẫu thuật làm sạch viêm ngoài màng tủy và/hoặc viêm đĩa đệm có tái tạo đốt sống bằng mảnh ghép và/hoặc cố định nẹp vít, bằng đường trực tiếp
3. Tủy sống
3. Tủy sống
3. Tủy sống
3. Tủy sống
41
41
Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau
42
42
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau
43
43
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau
44
44
Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau
45
45
Phẫu thuật cắt bỏ đường dò dưới da-dưới màng tủy
46
46
Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau
47
47
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống
48
48
Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau hoặc sau -ngoài
49
49
Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài
50
50
Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau
51
51
Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau
52
52
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài
53
53
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài
54
54
Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy
55
55
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy
56
56
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan
4. Dịch não tủy
4. Dịch não tủy
4. Dịch não tủy
4. Dịch não tủy
57
57
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
58
58
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất
59
59
Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất
60
60
Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng
61
61
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng
62
62
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ
63
63
Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ
64
64
Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất)
65
65
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ
66
66
Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm
67
67
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng
68
68
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán
69
69
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
70
70
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá
71
71
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ
5. Sinh thiết
5. Sinh thiết
5. Sinh thiết
5. Sinh thiết
72
72
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ
73
73
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường
74
74
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi
6. Dị tật sọ mặt
6. Dị tật sọ mặt
6. Dị tật sọ mặt
6. Dị tật sọ mặt
75
75
Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ
76
76
Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm
7. Thoát vị não, màng não
7. Thoát vị não, màng não
7. Thoát vị não, màng não
7. Thoát vị não, màng não
77
77
Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ
78
78
Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ
79
79
Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy
8. Mạch máu
8. Mạch máu
8. Mạch máu
8. Mạch máu
80
80
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis
81
81
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis
82
82
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não
83
83
Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não
84
84
Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não
85
85
Phẫu thuật u máu thể hang thân não
86
86
Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ
87
87
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale)
9. Khối choán chỗ trong, ngoài não
9. Khối choán chỗ trong, ngoài não
9. Khối choán chỗ trong, ngoài não
9. Khối choán chỗ trong, ngoài não
88
88
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên
89
89
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên
90
90
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng
91
91
Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ
92
92
Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ
93
93
Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ
94
94
Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá
95
95
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá
96
96
Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ
97
97
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm
98
98
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma
99
99
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma
100
100
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/ hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật
101
101
Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ
102
102
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
103
103
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
104
104
Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
105
105
Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
106
106
Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ
107
107
Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não
108
108
Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)
109
109
Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ
110
110
Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ
111
111
Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ
112
112
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ
113
113
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm
114
114
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ
115
115
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm
116
116
Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm
10. Nhu mô, đại não
10. Nhu mô, đại não
10. Nhu mô, đại não
10. Nhu mô, đại não
117
117
Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ
118
118
Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ
119
119
Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ
11. Nhu mô, tiểu não
11. Nhu mô, tiểu não
11. Nhu mô, tiểu não
11. Nhu mô, tiểu não
120
120
Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
121
121
Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ
12. U ngoài sọ
12. U ngoài sọ
12. U ngoài sọ
12. U ngoài sọ
122
122
Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ
123
123
Phẫu thuật u thần kinh sọ đoạn dưới nền sọ
124
124
Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ
125
125
Phẫu thuật dị dạng mạch máu ngoài sọ
13. Thần kinh chức năng
13. Thần kinh chức năng
13. Thần kinh chức năng
13. Thần kinh chức năng
126
126
Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson
127
127
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ
128
128
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ
129
129
Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang
14. Đặt điện cực, giảm đau
14. Đặt điện cực, giảm đau
14. Đặt điện cực, giảm đau
14. Đặt điện cực, giảm đau
130
130
Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư
131
131
Phẫu thuật cắt hạch giao cảm trong điều trị bệnh ra mồ hôi tay bằng đường mở gai sau cột sống ngực
132
132
Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ
133
133
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, qua da
134
134
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da
135
135
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường mở cung sau
136
136
Phẫu thuật lấy bỏ điện cực vỏ não, bằng đường mở nắp sọ
137
137
Lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da
138
138
Phẫu thuật lấy bỏ điện cực tủy sống bằng đường mở cung sau
139
139
Lấy bỏ điện cực tủy sống, bằng đường qua da
140
140
Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da
141
141
Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh
142
142
Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống
143
143
Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh
15. Thần kinh ngoại biên
15. Thần kinh ngoại biên
15. Thần kinh ngoại biên
15. Thần kinh ngoại biên
144
148
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
145
149
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
146
150
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên
147
151
Phẫu thuật u thần kinh trên da
B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
1. Cấp cứu chấn thương- vết thương ngực
1. Cấp cứu chấn thương- vết thương ngực
1. Cấp cứu chấn thương- vết thương ngực
1. Cấp cứu chấn thương- vết thương ngực
148
152
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
149
153
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
150
154
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
151
155
Phẫu thuật điều trị vết thương tim
152
156
Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương
153
157
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ
154
158
Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực
155
159
Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi
156
160
Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi
157
161
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực - bụng qua đường ngực
158
162
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực - bụng qua đường bụng
159
163
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
160
164
Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản
161
165
Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ
162
166
Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo
2. Cấp cứu chấn thương- vết thương mạch máu
2. Cấp cứu chấn thương- vết thương mạch máu
2. Cấp cứu chấn thương- vết thương mạch máu
2. Cấp cứu chấn thương- vết thương mạch máu
163
167
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
164
168
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh
165
169
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu
166
170
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn
167
171
Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống
168
172
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
169
173
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
170
174
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận
171
175
Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
3. Bệnh tim bẩm sinh
3. Bệnh tim bẩm sinh
3. Bệnh tim bẩm sinh
3. Bệnh tim bẩm sinh
172
176
Kỹ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo trong bệnh tim ở trẻ em
173
177
Phẫu thuật ghép van tim đồng loài
174
178
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
175
179
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn
176
180
Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng
177
181
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải
178
182
Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp
179
183
Phẫu thuật Fontan
180
184
Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ
181
185
Phẫu thuật vá thông liên thất
182
186
Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot
183
187
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần
184
188
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ
185
189
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra
186
190
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn
187
191
Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva
188
192
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng
189
193
Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)
190
194
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần
191
195
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn
192
196
Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein
193
197
Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein
194
198
Phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim
195
199
Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp
196
200
Phẫu thuật điều trị dò động - tĩnh mạch phổi
197
201
Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ
198
202
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ
199
203
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn
200
204
Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các bệnh tim bẩm sinh
201
205
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo
202
206
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em
203
207
Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời
204
208
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)
4. Bệnh tim mắc phải
4. Bệnh tim mắc phải
4. Bệnh tim mắc phải
4. Bệnh tim mắc phải
205
209
Kỹ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo ở người lớn
206
210
Ghép tim
207
211
Ghép phổi
208
212
Ghép khối tim - phổi
209
213
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo
210
214
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo
211
215
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …)
212
216
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu
213
217
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai
214
218
Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp
215
219
Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp
216
220
Phẫu thuật thay van hai lá
217
221
Phẫu thuật thay van động mạch chủ
218
222
Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên
219
223
Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ
220
224
Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ
221
225
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần
222
226
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác)
223
227
Phẫu thuật thay lại 1 van tim
224
228
Phẫu thuật thay lại 2 van tim
225
229
Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A
226
230
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên
227
231
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ
228
232
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống
229
233
Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái
230
234
Phẫu thuật cắt u cơ tim
231
235
Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái
232
236
Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt
233
237
Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim
234
238
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim
235
239
Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở
236
240
Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo
237
241
Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ
238
242
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn
239
243
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)
5. Bệnh tim mạch máu
5. Bệnh tim mạch máu
5. Bệnh tim mạch máu
5. Bệnh tim mạch máu
240
244
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực
241
245
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận
242
246
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu
243
247
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận
244
248
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ
245
249
Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi
246
250
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
247
251
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính
248
252
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng
249
253
Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng
250
254
Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa
251
255
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh
252
256
Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh
253
257
Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh)
254
258
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi
255
259
Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
256
260
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
257
261
Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận
258
262
Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi
259
263
Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy
260
264
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)
261
266
Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi
262
267
Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa
263
268
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi
264
269
Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo
265
270
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
6. Lồng ngực
6. Lồng ngực
6. Lồng ngực
6. Lồng ngực
266
271
Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý
267
272
Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý
268
273
Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý
269
274
Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch
270
275
Phẫu thuật cắt u trung thất
271
276
Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên
272
277
Phẫu thuật cắt u nang phế quản
273
278
Phẫu thuật cắt u thành ngực
274
279
Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh
275
280
Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)
276
281
Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi
277
282
Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao
278
283
Phẫu thuật điều trị lỗ dò phế quản
279
284
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
280
285
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
281
286
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
282
287
Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi
283
288
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực
284
289
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
285
290
Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi
286
291
Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi
287
292
Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi
288
293
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi
289
294
Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
C. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
C. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
C. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
C. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
1. Thận
1. Thận
1. Thận
1. Thận
290
295
Ghép thận
291
296
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận
292
297
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/ có C.Arm
293
298
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/ Laser
294
299
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
295
300
Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp
296
301
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
297
302
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
298
303
Cắt thận đơn thuần
299
304
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
300
305
Phẫu thuật treo thận
301
306
Lấy sỏi san hô thận
302
307
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
303
308
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
304
309
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
305
310
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
306
311
Tán sỏi ngoài cơ thể
307
312
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận
308
313
Dẫn lưu đài bể thận qua da
309
314
Cắt eo thận móng ngựa
310
315
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
311
316
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
312
317
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
313
318
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
314
319
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
315
320
Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes
316
321
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
317
322
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
2. Niệu quản
2. Niệu quản
2. Niệu quản
2. Niệu quản
318
323
Nối niệu quản - đài thận
319
324
Cắt nối niệu quản
320
325
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
321
326
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
322
327
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
323
328
Đặt bộ phận giả niệu quản qua da
324
329
Nong niệu quản
325
330
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
326
331
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
327
332
Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột
328
333
Cắm lại niệu quản - bàng quang
329
334
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong
330
335
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
331
3. Bàng quang
332
336
Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng
333
337
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
334
338
Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang
335
339
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel
336
340
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ
337
341
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
338
342
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
339
343
Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần
340
344
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
341
345
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
342
346
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
343
347
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
344
348
Cắm niệu quản bàng quang
345
349
Cắt cổ bàng quang
346
350
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
347
351
Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức
348
352
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
349
353
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
350
354
Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang
351
355
Lấy sỏi bàng quang
352
356
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
353
357
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
354
358
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
355
359
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
356
360
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
3. Niệu đạo
3. Niệu đạo
3. Niệu đạo
3. Niệu đạo
357
361
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
358
362
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
359
363
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh
360
364
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
361
365
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo
362
366
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt
363
367
Cắt nối niệu đạo trước
364
368
Cắt nối niệu đạo sau
365
369
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
366
370
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
367
371
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
368
372
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
369
373
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
370
374
Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2
371
375
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
372
376
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
373
377
Tạo hình niệu đạo bằng vạt da tự thân
374
378
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
4. Sinh dục
4. Sinh dục
4. Sinh dục
4. Sinh dục
375
379
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới
376
380
Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương
377
381
Phẫu thuật tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương
378
382
Phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớm
379
383
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
380
384
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien
381
385
Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt.
382
386
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
383
387
Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh
384
388
Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng
385
389
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo lệch thấp 1 thì
386
390
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo lệch thấp 2 thì
387
391
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
388
392
Phẫu thuật điều trị són tiểu
389
393
Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT
390
394
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
391
395
Cắt tinh mạc
392
396
Cắt mào tinh
393
397
Cắt thể Morgani xoắn
394
398
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
395
399
Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt: sức nóng hoặc lạnh
396
400
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
397
401
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
398
402
Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật
399
403
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
400
404
Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản
401
405
Nong niệu đạo
402
406
Cắt bỏ tinh hoàn
403
407
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
404
408
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
405
409
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)
406
410
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
407
411
Cắt hẹp bao quy đầu
408
412
Mở rộng lỗ sáo
409
413
Đặt tinh hoàn nhân tạo
D. TIÊU HÓA
D. TIÊU HÓA
D. TIÊU HÓA
D. TIÊU HÓA
1. Thực quản
1. Thực quản
1. Thực quản
1. Thực quản
410
414
Mở ngực thăm dò
411
415
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
412
416
Mở thông dạ dày
413
417
Đưa thực quản ra ngoài
414
418
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
415
419
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản
416
420
Lấy dị vật thực quản đường cổ
417
421
Lấy dị vật thực quản đường ngực
418
422
Lấy dị vật thực quản đường bụng
419
423
Đóng rò thực quản
420
424
Đóng lỗ rò thực quản - khí quản
421
425
Cắt túi thừa thực quản cổ
422
426
Cắt túi thừa thực quản ngực
423
427
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực
424
428
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng
425
429
Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài
426
430
Cắt nối thực quản
427
431
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
428
432
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
429
433
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
430
442
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi
431
443
Phẫu thuật điều trị teo thực quản
432
444
Nạo vét hạch trung thất
433
445
Nạo vét hạch cổ
434
446
Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa
435
447
Phẫu thuật Heller
436
448
Tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản
437
449
Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ
438
450
Các phẫu thuật thực quản khác
439
2. Dạ dày
440
451
Mở bụng thăm dò
441
452
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
442
453
Nối vị tràng
443
454
Cắt dạ dày hình chêm
444
455
Cắt đoạn dạ dày
445
456
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
446
457
Cắt toàn bộ dạ dày
447
458
Cắt lại dạ dày
448
459
Nạo vét hạch D1
449
460
Nạo vét hạch D2
450
461
Nạo vét hạch D3
451
463
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
452
464
Phẫu thuật Newmann
453
465
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
454
466
Cắt thần kinh X toàn bộ
455
467
Cắt thần kinh X chọn lọc
456
468
Cắt thần kinh X siêu chọn lọc
457
469
Mở cơ môn vị
458
470
Tạo hình môn vị
459
471
Mở dạ dày xử lý tổn thương
460
472
Các phẫu thuật dạ dày khác
461
3. Tá tràng
462
473
Cắt u tá tràng
463
474
Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy
464
475
Khâu vùi túi thừa tá tràng
465
476
Cắt túi thừa tá tràng
466
477
Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
467
478
Cắt màng ngăn tá tràng
468
4. Ruột non- Mạc treo
469
479
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
470
480
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
471
481
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
472
482
Tháo xoắn ruột non
473
483
Tháo lồng ruột non
474
484
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
475
485
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
476
486
Cắt ruột non hình chêm
477
487
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
478
488
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
479
489
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
480
490
Cắt nhiều đoạn ruột non
481
491
Gỡ dính sau mổ lại
482
492
Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
483
493
Đóng mở thông ruột non
484
494
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
485
495
Nối tắt ruột non - ruột non
486
496
Cắt mạc nối lớn
487
497
Cắt bỏ u mạc nối lớn
488
498
Cắt u mạc treo ruột
489
499
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
490
500
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên
491
501
Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo
492
502
Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp
493
505
Các phẫu thuật tá tràng khác
494
5. Ruột thừa- Đại tràng
495
506
Cắt ruột thừa đơn thuần
496
507
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
497
508
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe
498
509
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
499
510
Các phẫu thuật ruột thừa khác
500
511
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
501
512
Khâu lỗ thủng đại tràng
502
513
Cắt túi thừa đại tràng
503
514
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
504
515
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
505
516
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
506
517
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
507
518
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
508
519
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài
509
520
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
510
521
Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng
511
522
Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
512
523
Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
513
524
Làm hậu môn nhân tạo
514
6. Trực tràng
515
525
Làm hậu môn nhân tạo
516
526
Lấy dị vật trực tràng
517
527
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
518
528
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
519
529
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp
520
530
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn
521
532
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn
522
533
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
523
534
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
524
535
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
525
536
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
526
537
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
527
538
Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng
528
539
Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn
529
540
Đóng rò trực tràng - âm đạo
530
541
Đóng rò trực tràng - bàng quang
531
542
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản
532
543
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo
533
544
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
534
545
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung
535
546
Các phẫu thuật trực tràng khác
536
7. Tầng sinh môn
537
547
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
538
548
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
539
549
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
540
550
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
541
551
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
542
552
Phẫu thuật Longo
543
553
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
544
554
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
545
555
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
546
556
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
547
557
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
548
558
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
549
559
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
550
560
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
551
561
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)
552
562
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn
553
563
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
554
564
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
555
565
Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn
556
566
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
557
567
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
558
568
Phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu - trực tràng (Anismus)
559
569
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
560
570
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
561
571
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
562
572
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
563
573
Các phẫu thuật hậu môn khác
Đ. GAN - MẬT - TỤY
Đ. GAN - MẬT - TỤY
Đ. GAN - MẬT - TỤY
Đ. GAN - MẬT - TỤY
1. Gan
1. Gan
1. Gan
1. Gan
564
574
Thăm dò, sinh thiết gan
565
576
Cắt gan phải
566
577
Cắt gan trái
567
578
Cắt gan phân thùy sau
568
579
Cắt gan phân thùy trước
569
580
Cắt thùy gan trái
570
581
Cắt hạ phân thùy 1
571
582
Cắt hạ phân thùy 2
572
583
Cắt hạ phân thùy 3
573
584
Cắt hạ phân thùy 4
574
585
Cắt hạ phân thùy 5
575
586
Cắt hạ phân thùy 6
576
587
Cắt hạ phân thùy 7
577
588
Cắt hạ phân thùy 8
578
589
Cắt hạ phân thùy 9
579
590
Cắt gan phải mở rộng
580
591
Cắt gan trái mở rộng
581
593
Cắt gan nhỏ
582
594
Cắt gan lớn
583
595
Cắt nhiều hạ phân thùy
584
596
Cắt gan hình chêm, nối gan ruột
585
597
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…)
586
598
Các phẫu thuật cắt gan khác
587
599
Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới
588
600
Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, nối trực tiếp
589
601
Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, ghép tự thân
590
602
Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, nối bằng mạch nhân tạo
591
603
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
592
604
Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ
593
605
Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)
594
606
Lấy bỏ u gan
595
607
Cắt lọc nhu mô gan
596
608
Cầm máu nhu mô gan
597
609
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
598
610
Lấy máu tụ bao gan
599
611
Cắt chỏm nang gan
600
615
Lấy hạch cuống gan
601
616
Dẫn lưu áp xe gan
602
617
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
603
618
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
2. Mật
2. Mật
2. Mật
2. Mật
604
620
Mở thông túi mật
605
621
Cắt túi mật
606
622
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
607
623
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
608
624
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi đường mật
609
625
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
610
626
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da
611
627
Mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật
612
628
Mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ
613
629
Mở nhu mô gan lấy sỏi
614
630
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
615
631
Các phẫu thuật lấy sỏi mật khác
616
632
Nối mật ruột bên - bên
617
633
Nối mật ruột tận - bên
618
634
Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
619
635
Cắt đường mật ngoài gan
620
636
Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
621
637
Cắt nang ống mật chủ
622
638
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
623
639
Các phẫu thuật đường mật khác
3. Tụy
3. Tụy
3. Tụy
3. Tụy
624
640
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
625
641
Dẫn lưu nang tụy
626
642
Nối nang tụy với tá tràng
627
643
Nối nang tụy với dạ dày
628
644
Nối nang tụy với hỗng tràng
629
645
Cắt bỏ nang tụy
630
646
Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
631
647
Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy
632
648
Cắt khối tá tụy
633
649
Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị
634
653
Cắt tụy trung tâm
635
654
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
636
655
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách
637
657
Cắt một phần tụy
638
658
Các phẫu thuật cắt tụy khác
639
659
Nối tụy ruột
640
660
Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
641
661
Nối diện cắt thân tụy với dạ dày
642
662
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập
643
663
Các phẫu thuật nối tụy ruột khác
644
664
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
645
665
Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
646
666
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
647
667
Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
648
668
Phẫu thuật Puestow - Gillesby
649
669
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
650
670
Các phẫu thuật điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn khác
651
672
Các phẫu thuật tụy khác
652
673
Cắt lách do chấn thương
653
674
Cắt lách bệnh lý
654
675
Cắt lách bán phần
655
676
Khâu vết thương lách
656
677
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học
657
678
Các phẫu thuật lách khác
E. THÀNH BỤNG - CƠ HOÀNH - PHÚC MẠC
E. THÀNH BỤNG - CƠ HOÀNH - PHÚC MẠC
E. THÀNH BỤNG - CƠ HOÀNH - PHÚC MẠC
E. THÀNH BỤNG - CƠ HOÀNH - PHÚC MẠC
1. Thành bụng - cơ hoành
1. Thành bụng - cơ hoành
1. Thành bụng - cơ hoành
1. Thành bụng - cơ hoành
658
679
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
659
680
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
660
681
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
661
682
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
662
683
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
663
684
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên
664
685
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
665
686
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
666
687
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
667
688
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
668
689
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
669
690
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
670
691
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
671
692
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
672
693
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
673
694
Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành
674
695
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
675
696
Các phẫu thuật cơ hoành khác
676
697
Phẫu thuật cắt u thành bụng
677
698
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
678
699
Khâu vết thương thành bụng
679
700
Các phẫu thuật thành bụng khác
2. Phúc mạc
2. Phúc mạc
2. Phúc mạc
2. Phúc mạc
680
701
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
681
702
Bóc phúc mạc douglas
682
703
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
683
712
Lấy u phúc mạc
684
713
Lấy u sau phúc mạc
G. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
G. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
G. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
G. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
1. Vùng vai-xương đòn
1. Vùng vai-xương đòn
1. Vùng vai-xương đòn
1. Vùng vai-xương đòn
685
714
Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo
686
715
Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao
687
716
Phẫu thuật tháo khớp vai
688
717
Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai
689
718
Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai
690
719
Phẫu thuật KHX gãy xương đòn
691
720
Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn
692
721
Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn
693
722
Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn
2. Vùng cánh tay
2. Vùng cánh tay
2. Vùng cánh tay
2. Vùng cánh tay
694
723
Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
695
724
Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay
696
725
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay
697
726
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
698
727
Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay
699
728
Phẫu thuật KHX phẫu thuật tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
700
729
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp
701
730
Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay
702
731
Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay
703
732
Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay
704
733
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
3. Vùng cẳng tay
3. Vùng cẳng tay
3. Vùng cẳng tay
3. Vùng cẳng tay
705
734
Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu
706
735
Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp
707
736
Phẫu thuật KHX gãy Monteggia
708
737
Phẫu thuật KHX gãy đài quay
709
738
Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp
710
739
Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay
711
740
Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
712
741
Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu
713
742
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương
714
743
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay
715
744
Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay
4. Vùng bàn tay
4. Vùng bàn tay
4. Vùng bàn tay
4. Vùng bàn tay
716
745
Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
717
746
Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay
718
747
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
719
748
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay
720
749
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
721
750
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
722
751
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay
723
752
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
5. Vùng chậu
5. Vùng chậu
5. Vùng chậu
5. Vùng chậu
724
753
Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu
725
754
Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu
726
755
Phẫu thuật KHX toác khớp mu ( trật khớp)
727
756
Phẫu thuật KHX gãy khung chậu - trật khớp mu
728
757
Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần
729
758
Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp
6. Vùng đùi
6. Vùng đùi
6. Vùng đùi
6. Vùng đùi
730
759
Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi
731
760
Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
732
761
Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi
733
762
Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi
734
763
Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi
735
764
Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi
736
765
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi
737
766
Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi
738
767
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi
739
768
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi
740
769
Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
741
770
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp
742
771
Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
743
7. Khớp gối
744
772
Phẫu thuật KHX gãy bánh chè
745
773
Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp
746
774
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
747
8. Vùng cẳng chân
748
775
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong
749
776
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài
750
777
Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày
751
778
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày
752
779
Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày
753
780
Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân
754
781
Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần
755
782
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
756
783
Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân
757
784
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong
758
785
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài
759
786
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
9. Vùng gót chân-bàn chân
9. Vùng gót chân-bàn chân
9. Vùng gót chân-bàn chân
9. Vùng gót chân-bàn chân
760
787
Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên
761
788
Phẫu thuật KHX gãy xương gót
762
789
Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót
763
790
Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc
764
791
Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân
765
792
Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
10. Gãy xương hở
10. Gãy xương hở
10. Gãy xương hở
10. Gãy xương hở
766
793
Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân
767
794
Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân
768
795
Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân
769
796
Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
770
797
Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
771
798
Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay
772
799
Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay
773
800
Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay
774
801
Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay
775
802
Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay
776
803
Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay
777
804
Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
778
805
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên
779
806
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới
11. Tổn thương phần mềm
11. Tổn thương phần mềm
11. Tổn thương phần mềm
11. Tổn thương phần mềm
780
807
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
781
808
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
782
809
Phẫu thuật vết thương bàn tay
783
810
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
784
811
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
785
812
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
786
813
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
787
814
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời
12. Vùng cổ tay-bàn tay
12. Vùng cổ tay-bàn tay
12. Vùng cổ tay-bàn tay
12. Vùng cổ tay-bàn tay
788
815
Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay
789
816
Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay
790
817
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
791
818
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
792
819
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
793
820
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay
794
821
Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay
795
822
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
796
823
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
797
824
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
798
825
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
799
826
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
800
827
KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay
801
828
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay
802
829
Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới
803
830
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
804
831
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền
805
832
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
806
833
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
807
834
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay
808
835
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa
809
836
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ
810
837
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay
811
838
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ
812
839
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
813
840
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
814
841
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
815
842
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
816
843
Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
817
844
Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo
818
845
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới
819
846
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
820
847
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
821
848
Tạo hình thay thế khớp cổ tay
822
849
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
823
850
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
824
851
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
825
852
Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
826
853
Phẫu thuật chuyển ngón tay
827
854
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái)
828
855
Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)
829
856
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh
830
857
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
831
858
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren
832
859
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
833
860
Thương tích bàn tay giản đơn
834
861
Thương tích bàn tay phức tạp
835
862
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
836
863
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
837
864
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
13. Vùng cổ chân-bàn chân
13. Vùng cổ chân-bàn chân
13. Vùng cổ chân-bàn chân
13. Vùng cổ chân-bàn chân
838
865
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
839
866
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon
840
867
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp
841
868
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
842
869
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
843
870
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
844
871
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân
845
872
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
846
873
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
847
874
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
848
875
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
849
876
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
850
877
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
851
878
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
852
879
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
853
880
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
14. Chấn thương thể thao và chỉnh hình
14. Chấn thương thể thao và chỉnh hình
14. Chấn thương thể thao và chỉnh hình
14. Chấn thương thể thao và chỉnh hình
854
881
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
855
882
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
856
883
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
857
884
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi
858
885
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
859
886
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
860
887
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
861
888
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
862
889
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
863
890
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt
864
891
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não
865
892
Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI
866
893
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
867
894
Ghép xương có cuống mạch nuôi
868
895
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước
869
896
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)
870
897
Trật khớp háng bẩm sinh
871
898
Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh
872
899
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải
873
900
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
874
901
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
875
902
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
876
903
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
15. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình ở trẻ em
15. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình ở trẻ em
15. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình ở trẻ em
15. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình ở trẻ em
877
904
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
878
905
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
879
906
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
880
907
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET
881
908
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
882
909
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
883
910
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
884
911
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
885
912
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
886
913
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
887
914
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
888
915
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
889
916
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương
890
917
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
891
918
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
892
919
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
893
920
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
894
921
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
895
922
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
896
923
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
897
924
Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
898
925
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý
899
926
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
16. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác
16. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác
16. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác
16. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác
900
927
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần
901
928
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
902
929
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng
903
930
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
904
931
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao
905
932
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
906
933
Phẫu thuật ghép chi
907
934
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
908
935
Phẫu thuật kéo dài chi
909
936
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền
910
937
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo
911
938
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
912
939
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
913
940
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
914
941
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
915
942
Phẫu thuật cắt cụt chi
916
943
Phẫu thuật tháo khớp chi
917
944
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
918
945
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
919
946
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
920
947
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
921
948
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay
922
949
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
923
950
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
924
951
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
925
952
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
926
953
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
927
954
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
928
955
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
929
956
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
930
957
Phẫu thuật điều trị gãy xương/ đặt lại xương trên một vùng chi thể (không sử dụng các phương tiện kết hợp xương)
931
958
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
932
959
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
933
960
Phẫu thuật vá da diện tích <5cm2
934
961
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm2
935
962
Phẫu thuật vá da diện tích >10cm2
936
963
Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)
937
964
Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)
938
965
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)
939
966
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
940
967
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
941
968
Phẫu thuật ghép xương tự thân
942
969
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
943
970
Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm
944
971
Lấy u xương (ghép xi măng)
945
972
Phẫu thuật U máu
946
973
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
947
974
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
948
975
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh
949
976
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ
950
977
Phẫu thuật vá da dày > 1 cm2
951
978
Phẫu thuật vá da mỏng
952
979
Phẫu thuật viêm xương
953
980
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
954
981
Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài
955
982
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
956
983
Phẫu thuật vết thương khớp
957
984
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
17. Nắn- Bó bột
17. Nắn- Bó bột
17. Nắn- Bó bột
17. Nắn- Bó bột
958
985
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
959
986
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
960
987
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
961
988
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
962
989
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
963
990
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
964
991
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
965
992
Bột Corset Minerve,Cravate
966
993
Nắn, bó bột gãy xương hàm
967
994
Nắn, bó bột cột sống
968
995
Nắn, bó bột trật khớp vai
969
996
Nắn, bó bột gãy xương đòn
970
997
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
971
998
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
972
999
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
973
1000
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
974
1001
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
975
1002
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
976
1003
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
977
1004
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cánh tay
978
1005
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cánh tay
979
1006
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cánh tay
980
1007
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
981
1008
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
982
1009
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
983
1010
Nắn, bó bột trật khớp háng
984
1011
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
985
1012
Nắn, bó bột gãy mâm chày
986
1013
Nắn, bó bột gãy xương chậu
987
1014
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
988
1015
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
989
1016
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
990
1017
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
991
1018
Nắn, bó bột trật khớp gối
992
1019
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
993
1020
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
994
1021
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
995
1022
Nắn, bó bột gãy xương chày
996
1023
Nắn, bó bột gãy xương gót
997
1024
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
998
1025
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
999
1026
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
1000
1027
Nắn, bó bột gãy Monteggia
1001
1028
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
1002
1029
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
1003
1030
Nắm, cố định trật khớp hàm
1004
1031
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
1005
1032
Nẹp bột các loại, không nắn
H. CỘT SỐNG
H. CỘT SỐNG
H. CỘT SỐNG
H. CỘT SỐNG
1. Cột sống cổ
1. Cột sống cổ
1. Cột sống cổ
1. Cột sống cổ
1006
1033
Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2
1007
1034
Phẫu thuật cố định chẩm cổ , ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)
1008
1035
Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha
1009
1036
Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau
1010
1037
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng
1011
1038
Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau
1012
1039
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
1013
1040
Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu
1014
1041
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
1015
1042
Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước
1016
1043
Kéo cột sống bằng khung Halo
1017
1044
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ
1018
1045
Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định CS cổ (ACCF)
1019
1046
Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định CS cổ (ACDF)
1020
1047
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước
1021
1048
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước
1022
1049
Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm
1023
1050
Phẫu thuật bệnh lý vôi hóa dây chằng dọc sau cột sống cổ
1024
1051
Phẫu thuật nang Tarlov
2. Cột sống ngực
2. Cột sống ngực
2. Cột sống ngực
2. Cột sống ngực
1025
1052
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc
1026
1053
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực
1027
1054
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn
1028
1055
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)
1029
1056
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau
1030
1057
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau
1031
1058
Phẫu thuật chỉnh vẹo CS đường trước và hàn khớp
1032
1059
Phẫu thuật chỉnh gù CS đường trước và hàn khớp
1033
1060
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước
1034
1061
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương
1035
1062
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium
1036
1063
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau
1037
1064
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên
3. Cột sống thắt lưng
3. Cột sống thắt lưng
3. Cột sống thắt lưng
3. Cột sống thắt lưng
1038
1065
Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)
1039
1066
Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)
1040
1067
Cố định cột sống và cánh chậu
1041
1068
Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống
1042
1069
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương
1043
1070
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)
1044
1071
Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt
1045
1072
Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động
1046
1073
Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)
1047
1074
Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF)
1048
1075
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)
1049
1076
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
1050
1077
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
1051
1078
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung
1052
1079
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
1053
1080
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
1054
1081
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...)
1055
1082
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng
4. Các phẫu thuật ít xâm lấn
4. Các phẫu thuật ít xâm lấn
4. Các phẫu thuật ít xâm lấn
4. Các phẫu thuật ít xâm lấn
1056
1083
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống
1057
1084
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng
1058
1085
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan
1059
1086
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống
1060
1087
Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong
1061
1088
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ
1062
1089
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần
1063
1090
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần
1064
1091
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da
1065
1092
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da
1066
1093
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong
I. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC
I. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC
I. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC
I. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC
1067
1094
Phẫu thuật vết thương tủy sống
1068
1095
Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống
1069
1096
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống
1070
1097
Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống
1071
1098
Phẫu thuật dị vật tủy sống, ống sống.
1072
1099
Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng
1073
1100
Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng
1074
1101
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
1075
1102
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
1076
1103
Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc
1077
1104
Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh
1078
1105
Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư
1079
1106
Phẫu thuật tạo hình xương ức
1080
1107
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên
1081
1108
Phẫu thuật cột sống điều trị các bệnh lý cột sống tái phát
1082
1109
Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống
1083
1110
Phẫu thuật nang màng nhện tủy
1084
1111
Phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri
1085
1112
Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống
1086
1113
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng
1087
1114
Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt
Theo Thông tư 21/2017/TT -BYT
1088
1115
Phẫu thuật đặt Stent thực quản
Theo Thông tư 21/2017/TT -BYT
1089
1116
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)
Theo Thông tư 21/2017/TT -BYT
1090
1117
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
Theo Thông tư 21/2017/TT -BYT
1091
1118
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối
Theo Thông tư 21/2017/TT -BYT

11. Bỏng


Số TT
Số TT theo TT số 43, TT số 21
Tên kỹ thuật
Ghi chú
1.
3
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn
2.
4
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
3.
5
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.
7
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
5.
8
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em
6.
9
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
7.
10
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
8.
11
Thay băng sau phẫu thuật ghép da điều trị bỏng sâu
9.
12
Thay băng và chăm sóc vùng lấy da
10.
13
Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông
11.
15
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
12.
16
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
13.
18
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
14.
19
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
15.
21
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
16.
22
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
17.
24
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
18.
25
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
19.
27
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
20.
28
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% DTCT ở trẻ em
21.
30
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
22.
31
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
23.
33
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
24.
34
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
25.
36
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (từ 5% - < 10% DTCT)
26.
38
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em (từ 3% - < 5% DTCT)
27.
40
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (từ 5% - < 10% DTCT)
28.
42
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em (từ 3% - < 5% DTCT)
29.
48
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (từ 5% - < 10% DTCT)
30.
50
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em (từ 3% - < 5% DTCT)
31.
52
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (từ 5% - < 10% DTCT)
32.
54
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em (từ 3% - < 5% DTCT)
33.
55
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể
34.
56
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
35.
57
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
36.
58
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị VT, VB
37.
59
Sử dụng các sản phẩm dạng dung dịch từ nuôi cấy tế bào để điều trị vết thương, vết bỏng
38.
61
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
39.
63
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
40.
64
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
41.
65
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
42.
66
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
43.
67
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
44.
68
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
45.
69
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ýđiều trị bỏng sâu
46.
71
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
47.
72
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
48.
73
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
49.
74
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
50.
75
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
51.
76
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ
52.
77
Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng
53.
78
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler
54.
79
Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt
55.
80
Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng
56.
81
Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng
57.
82
Sơ cấp cứu bỏng acid
58.
83
Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện
59.
84
Chẩn đoán và điều trị sốc bỏng
60.
85
Chẩn đoán và cấp cứu bỏng đường hô hấp
61.
86
Chẩn đoán và cấp cứu bỏng đường tiêu hóa
62.
87
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
63.
88
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
64.
89
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng
65.
90
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng
66.
91
Theo dõi chăm sóc người bệnh bỏng nặng/ 8h
67.
94
Siêu lọc máu liên tục điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
68.
95
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bệnh nhân bỏng nặng/24h
69.
96
Sử dụng giường đệm tuần hoàn khí điều trị bệnh nhân bỏng nặng
70.
97
Tắm điều trị bệnh nhân bỏng
71.
98
Sử dụng oxy cao áp điều trị bệnh nhân bỏng
72.
99
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
73.
100
Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
74.
101
Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng
75.
102
Khám di chứng bỏng
76.
103
Cắt sẹo khâu kín
77.
104
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
78.
105
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
79.
106
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
80.
107
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
81.
109
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng
82.
111
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
83.
112
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
84.
113
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng
85.
115
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
86.
116
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
87.
119
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính
88.
120
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
89.
121
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
90.
122
Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng
91.
123
Tắm phục hồi chức năng sau bỏng
92.
124
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
93.
125
Điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo
94.
126
Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo
95.
127
Điều trị sẹo bỏng bằng day sẹo - massage sẹo với các thuốc làm mềm sẹo
96.
128
Tập vận động phục hồi chức năng sau bỏng (30 phút)
97.
129
Sử dụng gel silicol điều trị sẹo bỏng
98.
130
Tập vận động cho bệnh nhân đang điều trị bỏng để dự phòng cứng khớp và co kéo chi thể (30 phút)
99.
131
Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng
100.
133
Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể
101.
134
Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
102.
135
Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
103.
136
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng
104.
137
Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng
105.
138
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do cóng lạnh
106.
139
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do kiềm và các hóa chất khác
107.
140
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do tia xạ
108.
142
Phẫu thuật cắt cuống da Ý
109.
143
Phẫu thuật lấy da mảnh mỏng từ người sống
110.
148
Sử dụng hỗn dịch các tế bào chủ yếu của da tự thân điều trị vết thương, vết bỏng
111.
149
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng (30 phút)
112.
150
Nẹp cố định dự phòng và điều trị sẹo co kéo vùng miệng sau bỏng
113.
151
Nẹp cổ mềm dự phòng và điều trị sẹo co kéo vùng cổ
114.
154
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết
115.
155
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương mạn tính
116.
156
Sử dụng các chế phẩm sinh học (dạng tiêm, phun, …) điều trị vết thương mạn tính
117.
157
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính
118.
158
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
119.
159
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
120.
160
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
121.
161
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
122.
162
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
123.
164
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
124.
165
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt
125.
166
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
126.
167
Kỹ thuật xác định nồng độ O2 và CO2 tại chỗ vết thương mạn tính
127.
168
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính
128.
169
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
129.
170
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính
130.
171
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
131.
172
Kỹ thuật kéo dãn tổ chức trong điều trị vết thương mạn tính
132.
173
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma
133.
175
Chụp mạch cản quang trong chẩn đoán hệ mạch tại chỗ vết thương mạn tính
134.
176
Kỹ thuật xoay chuyển bệnh nhân dự phòng loét tỳ đè
135.
177
Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính.
136.
178
Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp
137.
179
Kỹ thuật đặt dẫn lưu dự phòng nhiễm khuẩn tại chỗ vết thương mạn tính
138.
180
Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới

12. Ung bướu


STT
STT (TT43)
Tên kỹ thuật
1
366
Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy
2
367
Truyền hoá chất động mạch
3
368
Truyền hoá chất tĩnh mạch
4
369
Truyền hoá chất khoang màng bụng
5
370
Truyền hoá chất khoang màng phổi
6
371
Truyền hóa chất nội tủy
7
372
Gây dính màng phổi bằng bơm hoá chất màng phổi
8
373
Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư
9
376
Điều trị u máu bằng hoá chất
10
377
Điều trị đích trong ung thư
11
443 (TT21)
Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang
12
Kỹ thuật 3D, 2 IMRT trong điều trị xạ trị ung thư
13
Xạ trị áp sát ung thư cổ tử cung
14
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ phức tạp
15
5
Cắt các loại u vùng mặt phức tạp
16
9
Cắt u vùng đuôi ngựa
17
39
Cắtu vùng hàm mặt phức tạp
18
47
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
19
48
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
20
55
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5cm
21
90
Vét hạch cổ bảo tồn
22
93
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
23
115
Cắt u lưỡi lành tính
24
135
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ
25
136
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ
26
137
Tạo hình cánh mũi do ung thư
27
160
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
28
166
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
29
169
Phẫu thuật cắt kén khí phổi
30
171
Cắt một thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư
31
182
Phẫu thuật vét hạch nách
32
194
Cắt dạ dày do ung thư
33
199
Cắt lại đại tràng do ung thư
34
206
cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
35
210
Cắt đoạn trực tràng do ung thư, cắt toàn bộ mạc treo trực tràng (TME)
36
211
Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn
37
213
Cắt gan không điển hình-Cắt gan nhỏ do ung thư
38
226
Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng
39
227
Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật
40
233
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
41
234
Nối mật-Hỗng tràng do ung thư
42
236
Cắt đuôi tụy và cắt lách
43
239
Cắt u bàng quang đường trên
44
243
Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang
45
244
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
46
252
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch hai bên
47
253
Cắt u thận lành
48
256
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
49
269
phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
50
270
Cắt vú theo phương pháp Patey + cắt buồng trứng 2 bên
51
271
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
52
272
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
53
273
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
54
274
Phẫu thuật mở bụng/nội soi bóc u lành tử cung
55
285
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần
56
290
Phẫu thuật Wertheim - Meig điều trị ung thư cổ tử cung
57
293
Phẫu thuật vét hạch chậu qua nội soi hỗ trợ cắt tử cung đường âm đạo trong ung thư niêm mạc tử cung
58
296
Cắt u xơ cơ xâm lấn
59
311
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm
60
317
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng hoặc trên 5cm
61
318
Cắt cụt cánh tay do ung thư
62
328
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
63
335
Cắt cụt đùi do ung thư
64
336
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
65
Nội soi trực tràng ống mềm
66
Nội soi bàng quang
67
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm.
68
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
69
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
70
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
71
Nội soi đại tràng-lấy dị vật
72
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu[Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.]
73
Soi cổ tử cung
74
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
75
Nội soi Tai Mũi Họng
76
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách
77
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê]
78
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc
79
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
80
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
81
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
82
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon [TDB]
83
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi
84
Nội soi dạ dày làm Clo test
85
Nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng
86
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm
87
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp
88
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
89
Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)
90
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)
91
Cell Bloc (khối tế bào)
92
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
93
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
94
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
95
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm ... các bệnh phẩm sinh thiết
96
Xét nghiệm đột biến gen Her 2
97
Kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên
98
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm sinh thiết
99
Xét nghiệm đột biến gen NRAS
100
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
101
Kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên
102
Cell Bloc (khối tế bào)
103
Xét nghiệm đột biến gen EGFR
104
Xét nghiệm đột biến gen BRAF
105
Xét nghiệm đột biến gen KRAS
106
Hội chẩn tiêu bản
107
Xét nghiệm đột biến gen EGFR [Máu]
108
Tế bào học dịch chải phế quản
109
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
110
Tế bào học dịch màng khớp
111
Tế bào học nước tiểu
112
Tế bào học đờm
113
Tế bào học dịch chải phế quản
114
Tế bào học dịch rửa phế quản
115
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang (25/3/16)
116
Tế bào học dịch rửa ổ bụng
117
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou
118
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
119
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
120
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
121
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou
122
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
123
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
124
Chọc hút kim nhỏ hạch
125
Chọc hút kim nhỏ khối u dưới da
126
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
127
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
128
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
129
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
1. Siêu âm đầu, cổ
130
Siêu âm tuyến giáp
131
Siêu âm các tuyến nước bọt
132
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
133
Siêu âm hạch vùng cổ
134
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
135
Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ
2. Siêu âm vùng ngực
136
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
137
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
138
Siêu âm qua thực quản
3. Siêu âm ổ bụng
139
Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
140
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
141
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
142
Siêu âm tử cung phần phụ
143
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
144
Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng
145
Siêu âm Doppler gan lách
146
Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
147
Siêu âm Doppler động mạch thận
148
Siêu âm Doppler tử cung phần phụ
149
Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
150
Siêu âm 3D/4D khối u
151
Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
4. Siêu âm sản phụ khoa
152
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
153
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
154
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
155
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
156
Siêu âm Doppler động mạch tử cung
5. Siêu âm cơ xương khớp
157
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
158
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
6. Siêu âm tim, mạch máu
159
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
160
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
161
Siêu âm nội mạch
162
Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ
163
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục
164
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản
165
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm
166
Siêu âm Doppler tim, van tim
167
Siêu âm 3D/4D tim
7. Siêu âm vú
168
Siêu âm tuyến vú hai bên
169
Siêu âm Doppler tuyến vú
170
Siêu âm đàn hồi mô vú
8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam
171
Siêu tinh hoàn hai bên
172
Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
173
Siêu âm dương vật
174
Siêu âm Doppler dương vật
9. Siêu âm với kỹ thuật đặc biệt
175
Siêu âm trong mổ
176
Siêu âm nội soi
177
Siêu âm có chất tương phản
178
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
179
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
180
Siêu âm 3D/4D trực tràng
B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy
181
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng
182
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng
183
Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao
184
Chụp Xquang sọ tiếp tuyến
185
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng
186
Chụp Xquang Blondeau
187
Chụp Xquang Hirtz
188
Chụp Xquang hàm chếch một bên
189
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
190
Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng
191
Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
192
Chụp Xquang ngực thẳng
193
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
194
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng
195
Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch
196
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn
197
Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng
198
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
199
Chụp Xquang tuyến vú
200
Chụp Xquang tại giường
201
Chụp Xquang tại phòng mổ
202
Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị
203
Chụp Xquang thực quản dạ dày
204
Chụp Xquang ruột non
205
Chụp Xquang đại tràng
206
Chụp Xquang đường mật qua Kehr
207
Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi
208
Chụp Xquang đường dò
209
Chụp Xquang tuyến nước bọt
210
Chụp Xquang tuyến lệ
211
Chụp Xquang ống tuyến sữa
212
Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
213
Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng
214
Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng
215
Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng
216
Chụp Xquang bàng quang trên xương mu
217
Chụp Xquang động mạch tạng
218
Chụp Xquang động mạch chi
219
Chụp Xquang động mạch vành
220
Chụp Xquang bao rễ thần kinh
C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)
1. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 1-32 dãy
221
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang
222
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang
223
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang
224
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)
225
Chụp CLVT mạch máu não
226
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D
227
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang
228
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang
229
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa
230
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc
231
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang
232
Chụp CLVT hốc mắt
233
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D
2. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 64-128 dãy
234
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang
235
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang
236
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang
237
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)
238
Chụp CLVT mạch máu não
239
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D
240
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang
241
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang
242
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa
243
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc
244
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang
245
Chụp CLVT hốc mắt
246
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D
3. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1- 32 dãy
247
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang
248
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
249
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao
250
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u
251
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản
252
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi
253
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực
254
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim
255
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành
4. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 64-128 dãy
256
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang
257
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
258
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao
259
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u
260
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản
261
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi
262
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực
263
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim
264
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành
5. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 1-32 dãy
265
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)
266
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy
267
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
268
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy
269
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
270
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất
271
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật
272
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
273
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde
274
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde
275
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
276
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu
6. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 64-128 dãy
277
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)
278
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy
279
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
280
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy
281
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
282
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất
283
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật
284
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
285
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde
286
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde
287
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
288
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu
7. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 1-32 dãy
289
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang
290
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang
291
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang
292
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang
293
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang
294
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang
295
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang
296
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang
297
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp
298
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang
299
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang
300
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên
301
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới
8. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 64-128 dãy
302
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang
303
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang
304
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang
305
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang
306
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang
307
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang
308
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang
309
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang
310
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp
311
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang
312
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang
313
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (nếu có tiêm thuốc)
314
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên
315
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới
D. CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ (Cộng hưởng từ)
1. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu - mặt - cổ máy từ lực 0.2-1.5T
316
Chụp cộng hưởng từ sọ não
317
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản
318
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản
319
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản
320
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản
321
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản
322
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học)
323
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác
324
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản
325
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion)
326
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectroscopy)
327
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
328
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging)
329
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá
330
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ
331
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản
332
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng
2. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực 0.2-1.5T
333
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực
334
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
335
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli)
336
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú
337
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản
338
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú
3. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực 0.2-1.5T
339
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)
340
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)
341
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
342
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (nếu có tiêm thuốc)
343
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
344
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật
345
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản
346
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR)
347
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy)
348
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản
349
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt
350
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô
4. Chụp Cộng hưởng từ cột sống - ống sống và xương khớp máy từ lực 0.2-1.5T
351
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ
352
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản
353
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực
354
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản
355
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
356
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản
357
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch
358
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp
359
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương
360
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản
361
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi
362
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản
5. Chụp cộng hưởng từ tim mạch máy từ lực 1.5T
363
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu (nếu có tiêm thuốc)
364
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (nếu có tiêm thuốc)
365
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành
366
Chụp cộng hưởng từ tim (nếu có tiêm thuốc)
367
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
368
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên
369
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản
370
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới
371
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản
372
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân
373
Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản
374
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch
375
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản
376
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu
377
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu
6. Chụp cộng hưởng từ toàn thân và kỹ thuật đặc biệt khác máy 1.5T
378
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM
379
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản
380
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR)
381
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng
Đ. KỸ THUẬT ĐIỆN QUANG MẠCH MÁU VÀ CAN THIỆP
1. Chụp mạch dưới Xquang tăng sáng
382
Chụp động mạch não dưới Xquang tăng sáng
383
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới Xquang tăng sáng
384
Chụp động mạch chủ dưới Xquang tăng sáng
385
Chụp động mạch chậu dưới Xquang tăng sáng
386
Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
387
Chụp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng
388
Chụp động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng
389
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) dưới Xquang tăng sáng
390
Chụp động mạch mạc treo dưới Xquang tăng sáng
391
Chụp tĩnh mạch dưới Xquang tăng sáng
392
Chụp tĩnh mạch lách - cửa dưới Xquang tăng sáng
393
Chụp tĩnh mạch chi dưới Xquang tăng sáng
394
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp dưới Xquang tăng sáng
2. Chụp và can thiệp mạch dưới Xquang tăng sáng
395
Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới Xquang tăng sáng
396
Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới Xquang tăng sáng
397
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
398
Chụp và nút mạch dị dạng động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
399
Chụp và nong cầu nối động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
400
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
401
Chụp và lấy máu tĩnh mạch thượng thận dưới Xquang tăng sáng
402
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới Xquang tăng sáng
403
Chụp và nút mạch điều trị ung thư biểu mô tế bào gan dưới Xquang tăng
sáng
404
Chụp và nút động mạch gan dưới Xquang tăng sáng
405
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan dưới Xquang tăng sáng
406
Chụp và nút động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng
407
Chụp và can thiệp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng
408
Chụp và can thiệp động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) dưới Xquang tăng sáng
409
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung dưới Xquang tăng sáng
410
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung dưới Xquang tăng sáng
411
Chụp và nút động mạch tử cung dưới Xquang tăng sáng
412
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh dưới Xquang tăng sáng
413
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng dưới Xquang tăng sáng
414
Chụp và can thiệp động mạch lách dưới Xquang tăng sáng
415
Chụp và can thiệp mạch tá tụy dưới Xquang tăng sáng
416
Chụp và nút dị dạng động mạch thận dưới Xquang tăng sáng
417
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng dưới Xquang tăng sáng
418
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u dưới Xquang tăng sáng
419
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi dưới Xquang tăng sáng
420
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng dưới Xquang tăng sáng
421
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt dưới Xquang tăng sáng
422
Đổ xi măng cột sống dưới Xquang tăng sáng
423
Tiêm phá đông khớp vai dưới Xquang tăng sáng
424
Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới Xquang tăng sáng
425
Điều trị tiêm giảm đau khớp dưới Xquang tăng sáng
426
Điều trị u xương dạng xương dưới Xquang tăng sáng
427
Điều trị các tổn thương xương dưới Xquang tăng sáng
428
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da dưới Xquang tăng sáng
429
Mở thông dạ dày qua da dưới Xquang tăng sáng
430
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da dưới Xquang tăng sáng
431
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da dưới Xquang tăng sáng
432
Tháo lồng ruột bằng bơm hơi hoặc thuốc cản quang dưới Xquang tăng sáng
433
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới Xquang tăng sáng
434
Dẫn lưu đường mật dưới Xquang tăng sáng
435
Nong đặt Stent đường mật dưới Xquang tăng sáng
436
Mở thông dạ dày qua da dưới Xquang tăng sáng
437
Dẫn lưu áp xe ổ bụng dưới Xquang tăng sáng
438
Dẫn lưu các ổ dịch ổ bụng dưới Xquang tăng sáng
439
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới Xquang tăng sáng
440
Dẫn lưu bể thận dưới Xquang tăng sáng
441
Đặt sonde JJ dưới Xquang tăng sáng
442
Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng bằng điện quang can thiệp dưới Xquang tăng sáng
443
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật dưới Xquang tăng sáng
444
Nong đặt Stent thực quản, dạ dày dưới Xquang tăng sáng
445
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da dưới Xquang tăng sáng
3. Chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)
446
Chụp động mạch não số hóa xóa nền
447
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền
448
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền
449
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền
450
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
451
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền
452
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền
453
Chụp các động mạch tủy
454
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền
455
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền
456
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền
457
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền
458
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền
459
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền
460
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền
4. Chụp và can thiệp mạch số hóa xóa nền
461
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền
462
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền
463
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
464
Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
465
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
466
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
467
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
468
Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer…
469
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền
470
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền
471
Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hóa xóa nền
472
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền
473
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền
474
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền
475
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)
476
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền
477
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền
478
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền
479
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
480
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền
481
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền
482
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền
483
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền
484
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền
485
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền
486
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền
487
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
488
Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền
489
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền
490
Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền
491
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền
492
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền
493
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
494
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền
495
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền
496
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền
497
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
498
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền
499
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền
500
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền
501
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền
502
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền
503
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền
504
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền
505
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền
506
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền
507
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền
508
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
509
Chụp, nong và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
510
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền
511
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền
512
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền
513
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền
514
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền
515
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền
516
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền
517
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)
518
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền
519
Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền
520
Điều trị tiêm giảm đau khớp số hóa xóa nền
521
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền
522
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền
523
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền
524
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền
525
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền
526
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
527
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
528
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền
529
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền
530
Nong đặt Stent đường mật số hóa xóa nền
531
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
532
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền
533
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền
534
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền
535
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
536
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền
537
Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền
538
Nong điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền
539
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền
540
Nong đặt Stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền
541
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền
542
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền
5. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn siêu âm
543
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
544
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
545
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
546
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm
547
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
548
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
549
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
550
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm
551
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
552
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
553
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
554
Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm
555
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
556
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
557
Chích đốt Laser dưới hướng dẫn siêu âm
558
Bơm Ethanol trực tiếp dưới hướng dẫn siêu âm
559
Tiêm xơ khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
560
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
561
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
562
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
563
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
564
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
565
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
566
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
567
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
568
Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm
569
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản
570
Chọc hút dịch màng tin dưới hướng dẫn siêu âm
571
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
572
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
573
Chọc mạch máu dưới hướng dẫn siêu âm
574
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
575
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
6. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
576
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
577
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
578
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
579
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính
580
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính
581
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính
582
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính
583
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính
584
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính
585
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính
586
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính
587
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính
588
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính
589
Sinh thiết phần mềm dưới cắt lớp vi tính
590
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
591
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
592
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
593
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
594
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
595
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
7. Can thiệp dưới cộng hưởng từ
596
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ
597
Sinh thiết vú dưới cộng hưởng từ
598
Sinh thiết não dưới cộng hưởng từ
8. Điện quang tim mạch
599
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần
600
Đặt máy tạo nhịp
601
Đặt máy tạo nhịp phá rung
602
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim
603
Bít ống động mạch

13. Phụ sản (tiếp tục bổ sung)


14. Mắt (tiếp tục bổ sung)


15. Tai mũi họng


DANH MỤC KỸ THUẬT
STT
Mã TT43
A. TAI - TAI THẦN KINH
1.
15.1
Cấy điện cực ốc tai (Cấy ốc tai điện tử)
2.
15.2
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương (BAHA)
3.
15.3
Phẫu thuật đặt điện cực tai giữa
4.
15.4
Phẫu thuật khoét mê nhĩ
5.
15.5
Phẫu thuật mở túi nội dịch
6.
15.6
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ
7.
15.7
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai
8.
15.8
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá
9.
15.9
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII
10.
15.10
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII
11.
15.11
Phẫu thuật giảm áp dây VII
12.
15.12
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII
13.
15.13
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình
14.
15.14
Phẫu thuật dẫn lưu não thất
15.
15.15
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai
16.
15.16
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
17.
15.17
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
18.
15.18
Phẫu thuật xương chũm trong áp xe não do tai
19.
15.19
Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp
20.
15.20
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần
21.
15.21
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
22.
15.22
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm
23.
15.23
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên
24.
15.24
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên
25.
15.25
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
26.
15.26
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
27.
15.27
Mở sào bào
28.
15.28
Mở sào bào - thượng nhĩ
29.
15.29
Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ
30.
15.30
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
31.
15.31
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con
32.
15.32
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
33.
15.33
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật
34.
15.34
Vá nhĩ đơn thuần
35.
15.35
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
36.
15.36
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
37.
15.37
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
38.
15.38
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
39.
15.39
Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ
40.
15.40
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh
41.
15.41
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
42.
15.42
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
43.
15.43
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
44.
15.44
Mở lại hốc mổ giải quyết các biến chứng sau phẫu thuật
45.
15.45
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai
46.
15.46
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
47.
15.47
Cắt bỏ vành tai thừa
48.
15.48
Đặt ống thông khí màng nhĩ
49.
15.49
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
50.
15.50
Chích rạch màng nhĩ
51.
15.51
Khâu vết rách vành tai
52.
15.52
Bơm hơi vòi nhĩ
53.
15.53
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
54.
15.54
Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)
55.
15.55
Nội soi lấy dị vật tai gây mê
B. MŨI-XOANG
56.
15.56
Phẫu thuật cắt thần kinh Vidienne
57.
15.57
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne
58.
15.58
Phẫu thuật nội soi vùng chân bướm hàm
59.
15.59
Phẫu thuật vùng hố dưới thái dương
60.
15.60
Phẫu thuật nội soi thắt/ đốt động mạch bướm khẩu cái
61.
15.61
Phẫu thuật thắt động mạch hàm trong
62.
15.62
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
63.
15.63
Phẫu thuật thắt động mạch sàng
64.
15.64
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
65.
15.65
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
66.
15.66
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
67.
15.67
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác
68.
15.68
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
69.
15.69
Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
70.
15.70
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)
71.
15.71
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán
72.
15.72
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng
73.
15.73
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm
74.
15.74
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm
75.
15.75
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa
76.
15.76
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
77.
15.77
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
78.
15.78
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi
79.
15.79
Phẫu thuật ung thư sàng hàm
80.
15.80
Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm
81.
15.81
Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi
82.
15.82
Phẫu thuật mở cạnh mũi
83.
15.83
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
84.
15.84
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài
85.
15.85
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
86.
15.86
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
87.
15.87
Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi
88.
15.88
Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác
89.
15.89
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
90.
15.90
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
91.
15.91
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
92.
15.92
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng Laser
93.
15.93
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh
94.
15.94
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang
95.
15.95
Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi
96.
15.96
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
97.
15.97
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
98.
15.98
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
99.
15.99
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator)
100.
15.100
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng Laser
101.
15.101
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới
102.
15.102
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi
103.
15.103
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
104.
15.104
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
105.
15.105
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
106.
15.106
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
107.
15.107
Phẫu thuật vỡ xoang hàm
108.
15.108
Phẫu thuật mở xoang hàm
109.
15.109
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm
110.
15.110
Phẫu thuật chỉnh hình ổ mắt
111.
15.111
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên
112.
15.112
Phẫu thuật chấn thương xương gò má
113.
15.113
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
114.
15.114
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
115.
15.115
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt
116.
15.116
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc
117.
15.117
Phẫu thuật nội soi nong- dẫn lưu túi lệ
118.
15.118
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
119.
15.119
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
120.
15.120
Bẻ cuốn mũi
121.
15.121
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
122.
15.122
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
123.
15.123
Sinh thiết hốc mũi
124.
15.124
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
125.
15.125
Nội soi sinh thiết u vòm
126.
15.126
Nhét bấc mũi sau
127.
15.127
Nhét bấc mũi trước
128.
15.128
Cầm máu mũi bằng Merocel
129.
15.129
Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
130.
15.130
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
131.
C. HỌNG-THANH QUẢN
132.
15.131
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP )
133.
15.132
Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator
134.
15.133
Phẫu thuật cắt u Amydal
135.
15.134
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)
136.
15.135
Phẫu thuật nạo V.A nội soi
137.
15.136
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê)
138.
15.137
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê)
139.
15.138
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
140.
15.139
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt
141.
15.140
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh
142.
15.141
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh
143.
15.142
Phẫu thuật nội soi bơm dây thanh ( mỡ/Teflon...)
144.
15.143
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh
145.
15.144
Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên
146.
15.145
Phẫu thuật treo sụn phễu
147.
15.146
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)
148.
15.147
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê
149.
15.148
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)
150.
15.149
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider (Hummer)
151.
15.15
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Laser
152.
15.151
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng Laser
153.
15.152
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
154.
15.153
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser
155.
15.154
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
156.
15.155
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…)
157.
15.156
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê
158.
15.157
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê
159.
15.158
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê
160.
15.159
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê
161.
15.160
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent
162.
15.161
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
163.
15.162
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent
164.
15.163
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent
165.
15.164
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong
166.
15.165
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn
167.
15.166
Nối khí quản tận - tận
168.
15.167
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
169.
15.168
Kỹ thuật đặt van phát âm
170.
15.169
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản
171.
15.170
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản sau chấn thương
172.
15.171
Phẫu thuật chỉnh hình khí quản sau chấn thương
173.
15.172
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình khí quản sau chấn thương
174.
15.173
Nội soi nong hẹp thực quản
175.
15.174
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
176.
15.175
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
177.
15.176
Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động)
178.
15.177
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi
179.
15.178
Nội soi nong hẹp thực quản có stent
180.
15.179
Nội soi bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản
181.
15.180
Phẫu thuật Laser điều trị Amygdale hốc mủ
182.
15.181
Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amygdale
183.
15.182
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
184.
15.183
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
185.
15.184
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng
186.
15.185
Chích áp xe sàn miệng
187.
15.186
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA
188.
15.187
Sinh thiết u hạ họng
189.
15.188
Sinh thiết u họng miệng
190.
15.189
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
191.
15.190
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
192.
15.191
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
193.
15.192
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
194.
15.193
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
195.
15.194
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
196.
15.195
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
197.
15.196
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
198.
15.197
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
199.
15.198
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
200.
15.199
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
201.
15.200
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
202.
15.201
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
203.
15.202
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
204.
15.203
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
205.
15.204
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê
206.
15.205
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê
207.
15.206
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
208.
15.207
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
209.
15.208
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
210.
15.209
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
211.
15.210
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
212.
15.211
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê
213.
15.212
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
214.
15.213
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê
215.
15.214
Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
216.
15.215
Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê
217.
15.216
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
218.
15.217
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê
219.
15.218
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
220.
15.219
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê
221.
15.220
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
222.
15.221
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê
D. ĐẦU CỔ
223.
15.222
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
224.
15.223
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài
225.
15.226
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong
226.
15.227
Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ
227.
15.228
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)
228.
15.229
Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm
229.
15.230
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm
230.
15.231
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo
231.
15.232
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo
232.
15.233
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng
233.
15.234
Phẫu thuật tạo hình họng - màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng
234.
15.235
Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ
235.
15.236
Phẫu thuật tạo hình họng - màn hầu sau cắt u ác tính
236.
15.237
Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính
237.
15.238
Phẫu thuật tạo hình họng-thực quản sau cắt u ác tính
238.
15.239
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
239.
15.240
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình
240.
15.241
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần
241.
15.242
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần
242.
15.243
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng
243.
15.244
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn
244.
15.245
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP
245.
15.246
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh
246.
15.247
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
247.
15.248
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
248.
15.249
Nạo vét hạch cổ chức năng
249.
15.250
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII
250.
15.251
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
251.
15.252
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
252.
15.253
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
253.
15.254
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
254.
15.255
Phẫu thuật cắt thùy giáp
255.
15.256
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
256.
15.257
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
257.
15.258
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
258.
15.259
Phẫu thuật rò sống mũi
259.
15.260
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
260.
15.261
Phẫu thuật rò khe mang I
261.
15.262
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII
262.
15.263
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II
263.
15.264
Phẫu thuật rò xoang lê
264.
15.265
Phẫu thuật túi thừa Zenker
265.
15.266
Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản
266.
15.267
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
267.
15.268
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
Đ. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH - THẨM MỸ
268.
15.269
Phẫu thuật thẩm mỹ cấy ghép tóc
269.
15.270
Phẫu thuật thẩm mỹ căng da trán
270.
15.272
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cung lông mày
271.
15.273
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tự thân
272.
15.274
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tổng hợp
273.
15.275
Phẫu thuật thẩm mỹ hạ sống mũi gồ
274.
15.276
Phẫu thuật thẩm mỹ sống mũi lệch vẹo
275.
15.277
Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cánh mũi
276.
15.278
Phẫu thuật thẩm mỹ mở rộng cánh mũi
277.
15.279
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cao chóp mũi
278.
15.28
Phẫu thuật thẩm mỹ làm ngắn mũi
279.
15.281
Phẫu thuật thẩm mỹ làm dài mũi/xóa bỏ mũi hếch
280.
15.282
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cánh mũi xệ
281.
15.283
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng vạt da
282.
15.284
Phẫu thuật tạo hình chóp mũi bằng vạt da
283.
15.285
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân
284.
15.286
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
285.
15.287
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước
286.
15.288
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau
287.
15.289
Phẫu thuật tạo hình mắt 1 mí thành 2 mí
288.
15.29
Phẫu thuật cắt bỏ các túi mỡ mi mắt
289.
15.291
Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt
290.
15.292
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương
291.
15.293
Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương
292.
15.294
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII
293.
15.295
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản
294.
15.296
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
295.
15.297
Phẫu thuật sửa sẹo xấu vùng cổ, mặt bằng vạt da
296.
15.298
Phẫu thuật thẩm mỹ hút mỡ cổ
297.
15.299
Phẫu thuật căng da cổ
298.
15.300
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ
299.
15.301
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng
300.
15.302
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi
301.
15.303
Phẫu thuật tái tạo hình môi
302.
15.304
Phẫu thuật thẩm mỹ làm dày môi
303.
15.305
Phẫu thuật thẩm mỹ làm mỏng môi
304.
15.306
Phẫu thuật thẩm mỹ làm to cằm nhỏ, lẹm
305.
15.307
Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cằm to
306.
15.308
Phẫu thuật thẩm mỹ hút mỡ cằm
307.
15.309
Phẫu thuật thẩm mỹ căng da mặt
308.
15.310
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân
309.
15.311
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
310.
15.312
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân
311.
15.313
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt cổ
312.
15.314
Phẫu thuật mở lại hốc mổ điều trị tụ dịch sau phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt cổ
313.
15.315
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da
314.
15.316
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân
315.
15.317
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn
316.
15.318
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp
317.
15.319
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/ vật liệu ghép tổng hợp
318.
15.320
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai
319.
15.321
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp
320.
15.322
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi
Mã TT21
DMKT theo thông tư 21
321.
358.
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài (ác tính)
322.
359.
Phẫu thuật cắt Amidan bằng Plasma
323.
360.
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê)
324.
361.
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
325.
362.
Phẫu thuật lấy bỏ vật liệu ghép
326.
363.
Cắt phanh lưỡi (gây mê)
327.
364.
Phẫu thuật cắt ung thư sàn miệng
328.
365.
Phẫu thuật cắt ung thư vùng họng miệng
329.
366.
Khâu lỗ thủng thực quản
330.
367.
Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên
331.
369.
Phẫu thuật nội soi cắt phân giữa xương hàm trên trong ung thư sàng hàm
332.
370.
Phẫu thuật cắt toàn bộ xương hàm trên trong ung thư sàng hàm
333.
371.
Phẫu thuật cắt ung thư Amydal sử dụng dao siêu âm/ dao Ligasure / Laser CO2
334.
372.
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm
335.
373.
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản bằng Laser CO2 (gây tê/gây mê)
336.
374.
Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) bằng dao siêu âm/ Laser CO2
337.
375.
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng Laser CO2
338.
376.
Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/ Ligasure
339.
377.
Nạo vét hạch cổ chọn lọc sử dụng dao siêu âm/ Ligasure
340.
378.
Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/ Ligasure
341.
379.
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai- bảo tồn dây VII sử dụng NIM dò tìm dây VII
342.
380.
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm / Ligasure
343.
381.
Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/ Ligasure
344.
382.
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm
345.
383.
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/ Ligasure
346.
384.
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII sử dụng NIM dò dây VII
347.
385.
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị Navigation
348.
386.
Phẫu thuật nội soi mũi xoang có sử dụng định vị Navigation
349.
387.
Phẫu thuật nội soi cắt u sọ hầu sử dụng định vị Navigation
350.
388.
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sử dụng định vị Navigation
351.
389.
Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụng định vị Navigation
352.
390.
Phẫu thuật cắt ung thư hốc mắt xâm lấn các xoang mặt
353.
391.
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy di vật (di vật thực quản, hỏa khí...)
354.
392.
Đóng lỗ rò thực quản-khí quản
355.
393.
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt
356.
394.
Phẫu thuật rút ống nong/T-tube sau chỉnh hình sẹo hẹp thanh/ khí quản

16. Răng hàm mặt


Số TT
Số TT theo TT số 43, TT số 21
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. RĂNG
1.
Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant
2.
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant
3.
Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant
4.
Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant
5.
Phẫu thuật cấy ghép Implant
6.
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant
7.
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant
8.
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant
9.
Phẫu thuật tách xương để cấy ghép Implant
10.
Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng
11.
Phẫu thuật tăng lợi sừng hoá quanh Implant
12.
Phẫu thuật đặt lưới Titanium tái tạo xương có hướng dẫn
13.
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant
14.
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng
15.
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng
16.
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học
17.
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô
18.
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương
19.
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng
20.
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng
21.
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học
22.
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
23.
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng đặt màng sinh học
24.
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
25.
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc
26.
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần
27.
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô
28.
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên
29.
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học
30.
Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính
31.
Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính
32.
Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng
33.
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
34.
Phẫu thuật nạo túi lợi
35.
Phẫu thuật tạo hình nhú lợi
36.
Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại
37.
Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite
38.
Điều trị áp xe quanh răng cấp
39.
Điều trị áp xe quanh răng mạn
40.
Điều trị viêm quanh răng
41.
Chích áp xe lợi
42.
Lấy cao răng
43.
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.
44.
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
45.
Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
46.
Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
47.
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
48.
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
49.
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
50.
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
51.
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
52.
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
53.
Chụp tủy bằng MTA
54.
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
55.
Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn
56.
Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA
57.
Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ)
58.
Điều trị tủy lại
59.
Phẫu thuật nội nha - hàn ngược ống tủy
60.
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
61.
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
62.
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam
63.
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
64.
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
65.
Phục hồi cổ răng bằng Composite
66.
Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà
67.
Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay
68.
Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau
69.
Veneer Composite trực tiếp
70.
Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma
71.
Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser
72.
Tẩy trắng răng nội tủy
73.
Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc
74.
Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt
75.
Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)
76.
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant
77.
Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant
78.
Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant
79.
Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant
80.
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant
81.
Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant
82.
Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant
83.
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant
84.
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant
85.
Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant
86.
Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant
87.
Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant
88.
Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant
89.
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant
90.
Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant
91.
Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant
92.
Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant
93.
Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant
94.
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant
95.
Chụp nhựa
96.
Chụp kim loại
97.
Chụp hợp kim thường cẩn nhựa
98.
Chụp hợp kim thường cẩn sứ
99.
Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ
100.
Chụp sứ toàn phần
101.
Chụp kim loại quý cẩn sứ
102.
Chụp sứ Cercon
103.
Cầu nhựa
104.
Cầu hợp kim thường
105.
Cầu kim loại cẩn nhựa
106.
Cầu kim loại cẩn sứ
107.
Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ
108.
Cầu kim loại quý cẩn sứ
109.
Cầu sứ toàn phần
110.
Cầu sứ Cercon
111.
Chốt cùi đúc kim loại
112.
Cùi đúc Titanium
113.
Cùi đúc kim loại quý
114.
Inlay/Onlay kim loại
115.
Inlay/Onlay hợp kim Titanium
116.
Inlay/Onlay kim loại quý
117.
Inlay/Onlay sứ toàn phần
118.
Veneer Composite gián tiếp
119.
Veneer sứ toàn phần
120.
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường
121.
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường
122.
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo
123.
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo
124.
Hàm khung kim loại
125.
Hàm khung Titanium
126.
Máng hở mặt nhai
127.
Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng
128.
Tháo cầu răng giả
129.
Tháo chụp răng giả
130.
Sửa hàm giả gãy
131.
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp
132.
Thêm móc cho hàm giả tháo lắp
133.
Đệm hàm nhựa thường
134.
Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi
135.
Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi
136.
Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay
137.
Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định
138.
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh
139.
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix
140.
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus
141.
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA
142.
Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear
143.
Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh
144.
Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup
145.
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định
146.
Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng
147.
Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng
148.
Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)
149.
Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant
150.
Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định
151.
Nắn chỉnh răng ngầm
152.
Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định
153.
Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)
154.
Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance
155.
Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)
156.
Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định
157.
Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn hóa trùng hợp
158.
Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp
159.
Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp
160.
Gắn mắc cài mặt ngòai bằng kỹ thuật gián tiếp
161.
Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng
162.
Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược
163.
Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa
164.
Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt
165.
Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định
166.
Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định
167.
Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp
168.
Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp
169.
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp
170.
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp
171.
Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp
172.
Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp
173.
Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp
174.
Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (Anterior plane)
175.
Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp
176.
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi
177.
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi
178.
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay
179.
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng
180.
Gắn band
181.
Máng điều trị đau khớp thái dương hàm
182.
Máng nâng khớp cắn
183.
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
184.
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
185.
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
186.
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
187.
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
188.
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
189.
Nhổ răng vĩnh viễn
190.
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
191.
Nhổ chân răng vĩnh viễn
192.
Nhổ răng thừa
193.
Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng
194.
Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng
195.
Phẫu thuật mở xương cho răng mọc
196.
Phẫu thuật nạo quanh cuống răng
197.
Phẫu thuật cắt cuống răng
198.
Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng
199.
Cắt lợi xơ cho răng mọc
200.
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
201.
Cắt lợi di động để làm hàm giả
202.
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
203.
Phẫu thuật cắt phanh môi
204.
Phẫu thuật cắt phanh má
205.
Cấy chuyển răng
206.
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
207.
Điều trị viêm quanh thân răng cấp
208.
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
209.
Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp
210.
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
211.
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
212.
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
213.
Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement
214.
Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt
215.
Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor
216.
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
217.
Lấy tủy buồng răng sữa
218.
Điều trị tủy răng sữa
219.
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
220.
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
221.
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam
222.
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
223.
Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn
224.
Nhổ răng sữa
225.
Nhổ chân răng sữa
226.
Chích Apxe lợi trẻ em
227.
Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám)
B. HÀM MẶT
228.
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
229.
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
230.
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
231.
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
232.
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
233.
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
234.
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
235.
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
236.
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
237.
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
238.
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép
239.
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
240.
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
241.
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
242.
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
243.
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
244.
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
245.
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
246.
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
247.
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
248.
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
249.
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
250.
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
251.
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
252.
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
253.
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê)
254.
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép
255.
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim
256.
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu
257.
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng máng phẫu thuật
258.
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
259.
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
260.
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
261.
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng lấy bỏ lồi cầu
262.
Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới
263.
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
264.
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
265.
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
266.
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
267.
Phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
268.
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
269.
Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt
270.
Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt
271.
Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt
272.
Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ
273.
Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới
274.
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
275.
Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai
276.
Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến
277.
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới không đặt nẹp giữ chỗ
278.
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
279.
Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên
280.
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V
281.
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V
282.
Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền
283.
Phẫu thuật cắt lồi xương
284.
Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình
285.
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
286.
Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng
287.
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm
288.
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ
289.
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ
290.
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên
291.
Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên
292.
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang
293.
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới
294.
Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới
295.
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
296.
Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt
297.
Nắn sai khớp thái dương hàm
298.
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
299.
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
300.
Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt
301.
Điều trị u lợi bằng Laser
302.
Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp
303.
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
304.
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
305.
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
306.
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
307.
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
308.
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
309.
Phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt

17. Phục hồi chức năng


TT
Tên kỹ thuật
1
Kỹ thuật kích thích điện thần kinh chày sau qua da (PTNS) điều trị rối loạn tiểu tiện
2
Kỹ thuật tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu) bằng dụng cụ
3
Kỹ thuật tập bàng quang trong điều trị rối loạn tiểu tiện
4
Kỹ thuật kích thích điện thần kinh cùng điều trị loạn tiểu tiện
5
Kỹ thuật kích thích điện thần kinh cùng điều trị loạn đại tiện
6
Kỹ thuật thay đổi hành vi trong điều trị loạn tiểu tiện và đại tiện
7
Đo dòng niệu đồ- Uroflowmetry
8
Nghiệm pháp đánh giá mức độ són tiểu 1 giờ (PADS test)
9
Nghiệm pháp đánh giá mức độ són tiểu 24 giờ (PADS test)
10
Kỹ thuật giãn sườn
11
Kỹ thuật thở có trợ giúp
12
Kỹ thuật thở có kháng trở
13
Kỹ thuật thở với đai trợ giúp
14
Kỹ thuật nhún sườn
15
Kỹ thuật lượng giá chức năng vận động bàn tay bằng Nine Hole Peg test
16
Kỹ thuật lượng giá chức năng vận động chi trên bằng thang điểm Motor wolf function test
17
Kỹ thuật lượng giá chức năng vận động chi trên bằng thang điểm ARAT ( Action research arm test)
18
Kỹ thuật lượng giá chức năng vận động bàn tay bằng box and block rest
19
Nghiệm pháp đi bộ 10 mét
20
Đánh giá nhận thức bằng test MoCA (Motreal cognitive asessment)
21
Kỹ thuật thay đổi hành vi trong điều trị đau mạn tính
22
Kỹ thuật tập tăng sức mạnh bền chi với dụng cụ
23
Kỹ thuật điều trị nhiệt lạnh bằng máy
24
Kỹ thuật điều trị bằng máy ép khí ngắt quãng
25
Đo liều sinh học trong điều trị tử ngoại
26
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ do xơ cơ ức đòn chũm
27
Kỹ thuật Phục hồi chức năng bằng xe lăn đạp chân (Profhand)
28
Kỹ thuật kích thích xuyên sọ bằng dòng điện một chiều đều (tDCS)
29
Kỹ thuật kích thích điện chức năng (FES)
30
Kỹ thuật tập vận động bằng thiết bị mô phỏng thực tế ảo (The virtual reality training)
31
Kỹ thuật tập chức năng chi trên bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)
32
Kỹ thuật nhận thức - cảm giác - vận động ( Phương pháp Perfetti)
33
Dịch chuyển sớm cho người bệnh đột quỵ não
34
Kỹ thuật tập nuốt bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)
35
Kỹ thuật làm nẹp chức năng chi trên bằng nhạ thông minh (Thermoplastic)
36
Kỹ thuật làm nẹp chi dưới bằng nhựa thông minh (Thermoplastic)
37
Kỹ thuật làm nẹp bàn chân (FO)
38
Kỹ thuật làm nẹp cổ bàn chân (AFO) không khớp
39
Kỹ thuật làm nẹp cổ bàn chân (AFO) có khớp
40
Kỹ thuật làm nẹp khớp gối (KO) không khớp
41
Kỹ thuật làm nẹp khớp gối (KO) có khớp
42
Kỹ thuật làm nẹp gối cổ bàn chân (KAFO) không khớp
43
Kỹ thuật làm nẹp gối cổ bàn chân (KAFO) có khớp gối
44
Kỹ thuật làm nẹp gối cổ bàn chân (KAFO) có khớp gối và khớp cổ bàn chân
45
Kỹ thuật làm nẹp trên gối có khớp háng (HKAFO)
46
Kỹ thuật làm nẹp trên gối có khớp háng (HKAFO) và khớp gối
47
Kỹ thuật làm nẹp trên gối có khớp háng (HKAFO), khớp gối và khớp cổ bàn chân
48
Kỹ thuật làm nẹp khớp háng
49
Kỹ thuật làm nẹp tầng chi dưới
50
Kỹ thuật làm nẹp dưới khuỷu tay (WHO) không khớp
51
Kỹ thuật làm nẹp dưới khuỷu tay (WHO) có khớp
52
Kỹ thuật làm nẹp trên khuỷu tay (EWHO) không khớp
53
Kỹ thuật làm nẹp trên khuỷu tay (EWHO) có khớp
54
Kỹ thuật làm áo nẹp mềm cố định cột sống
55
Kỹ thuật làm áo nẹp cứng cố định cột sống
56
Kỹ thuật làm áo nẹp nắn chỉnh cột sống
57
Kỹ thuật làm nẹp cột sống cổ
58
Kỹ thuật làm giầy chỉnh hình
59
Kỹ thuật làm chân giả trên gối
60
Kỹ thuật làm chân giả tháo khớp gối
61
Kỹ thuật làm chân giả dưới gối
Tổng số: 61 kỹ thuật

18. Điện quang


Số TT
TT (Theo TT 43/21)
DANH MỤC KỸ THUẬT
THÔNG TƯ 43/2013/TT-BYT
A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
1. Siêu âm đầu, cổ
1
1
Siêu âm tuyến giáp
2
2
Siêu âm các tuyến nước bọt
3
3
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
4
4
Siêu âm hạch vùng cổ
5
5
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
6
6
Siêu âm hốc mắt
7
7
Siêu âm qua thóp
8
8
Siêu âm nhãn cầu
9
9
Siêu âm Doppler hốc mắt
10
10
Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ
2. Siêu âm vùng ngực
11
11
Siêu âm màng phổi
12
12
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
13
13
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
14
14
Siêu âm qua thực quản
3. Siêu âm ổ bụng
15
15
Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
16
16
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
17
17
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
18
18
Siêu âm tử cung phần phụ
19
19
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
20
20
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
21
21
Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng
22
22
Siêu âm Doppler gan lách
23
23
Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
24
24
Siêu âm Doppler động mạch thận
25
25
Siêu âm Doppler tử cung phần phụ
26
26
Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
27
27
Siêu âm 3D/4D khối u
28
28
Siêu âm 3D/4D thai nhi
29
29
Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
4. Siêu âm sản phụ khoa
30
30
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
31
31
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
32
32
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
33
33
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
34
34
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
35
35
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
36
36
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
37
37
Siêu âm Doppler động mạch tử cung
38
38
Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng đầu
39
39
Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng giữa
40
40
Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng cuối
5. Siêu âm cơ xương khớp
41
41
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
42
42
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
6. Siêu âm tim, mạch máu
43
43
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
44
44
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
45
45
Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ
7. Siêu âm vú
46
46
Siêu âm tuyến vú hai bên
47
47
Siêu âm Doppler tuyến vú
48
48
Siêu âm đàn hồi mô vú
8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam
49
49
Siêu tinh hoàn hai bên
50
50
Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
51
51
Siêu âm dương vật
52
52
Siêu âm Doppler dương vật
9. Siêu âm với kỹ thuật đặc biệt
53
53
Siêu âm trong mổ
54
54
Siêu âm nội soi
55
55
Siêu âm có chất tương phản
56
56
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
57
57
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
58
58
Siêu âm 3D/4D trực tràng
B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy
59
59
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng
60
60
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng
61
61
Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao
62
62
Chụp Xquang sọ tiếp tuyến
63
63
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng
64
64
Chụp Xquang Blondeau
65
65
Chụp Xquang Hirtz
66
66
Chụp Xquang hàm chếch một bên
67
67
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
68
68
Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng
69
69
Chụp Xquang Chausse III
70
70
Chụp Xquang Schuller
71
71
Chụp Xquang Stenvers
72
72
Chụp Xquang khớp thái dương hàm
73
73
Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)
74
74
Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)
75
75
Chụp Xquang răng toàn cảnh
76
76
Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)
77
77
Chụp Xquang mỏm trâm
78
78
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng
79
79
Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên
80
80
Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
81
81
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2
82
82
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
83
83
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
84
84
Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên
85
85
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
86
86
Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
87
87
Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze
88
88
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
89
89
Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
90
90
Chụp Xquang khung chậu thẳng
91
91
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch
92
92
Chụp Xquang khớp vai thẳng
93
93
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch
94
94
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng
95
95
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng
96
96
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
97
97
Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
98
98
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng
99
99
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
100
100
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
101
101
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên
102
102
Chụp Xquang khớp háng nghiêng
103
103
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng
104
104
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
105
105
Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
106
106
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng
107
107
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
108
108
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
109
109
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng
110
110
Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng
111
111
Chụp Xquang ngực thẳng
112
112
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
113
113
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng
114
114
Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch
115
115
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn
116
116
Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng
117
117
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
118
118
Chụp Xquang tuyến vú
119
119
Chụp Xquang tại giường
120
120
Chụp Xquang tại phòng mổ
121
121
Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị
122
122
Chụp Xquang thực quản dạ dày
123
123
Chụp Xquang ruột non
124
124
Chụp Xquang đại tràng
125
125
Chụp Xquang đường mật qua Kehr
126
126
Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi
127
127
Chụp Xquang đường dò
128
128
Chụp Xquang tuyến nước bọt
129
129
Chụp Xquang tuyến lệ
130
130
Chụp Xquang tử cung vòi trứng
131
131
Chụp Xquang ống tuyến sữa
132
132
Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
133
133
Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng
134
134
Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng
135
135
Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng
136
136
Chụp Xquang bàng quang trên xương mu
137
137
Chụp Xquang động mạch tạng
138
138
Chụp Xquang động mạch chi
139
139
Chụp Xquang động mạch vành
140
140
Chụp Xquang bao rễ thần kinh
C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)
1. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 1-32 dãy
141
141
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang
142
142
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang
143
143
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang
144
144
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)
145
145
Chụp CLVT mạch máu não
146
146
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D
147
147
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang
148
148
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang
149
149
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa
150
150
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc
151
151
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang
152
152
Chụp CLVT hốc mắt
153
153
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D
154
154
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)
155
155
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)
156
156
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)
2. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 64-128 dãy
157
157
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang
158
158
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang
159
159
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang
160
160
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)
161
161
Chụp CLVT mạch máu não
162
162
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D
163
163
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang
164
164
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang
165
165
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa
166
166
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc
167
167
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang
168
168
Chụp CLVT hốc mắt
169
169
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D
3. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ ≥ 256 dãy
170
170
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang
171
171
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang
172
172
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang
173
173
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)
174
174
Chụp CLVT mạch máu não
175
175
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D
176
176
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang
177
177
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang
178
178
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa
179
179
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc
180
180
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang
181
181
Chụp CLVT hốc mắt
182
182
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D
4. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1- 32 dãy
183
183
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang
184
184
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
185
185
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao
186
186
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u
187
187
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản
188
188
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi
189
189
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực
190
190
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim
191
191
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành
5. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 64-128 dãy
192
192
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang
193
193
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
194
194
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao
195
195
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u
196
196
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản
197
197
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi
198
198
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực
199
199
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim
200
200
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành
6. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ ≥ 256 dãy
201
201
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang
202
202
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
203
203
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao
204
204
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u
205
205
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản
206
206
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi
207
207
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực
208
208
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block
209
209
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block
210
210
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành
7. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 1-32 dãy
211
211
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)
212
212
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy
213
213
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
214
214
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy
215
215
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
216
216
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất
217
217
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật
218
218
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
219
219
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde
220
220
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde
221
221
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
222
222
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu
8. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 64-128 dãy
223
223
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)
224
224
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy
225
225
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
226
226
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy
227
227
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
228
228
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất
229
229
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật
230
230
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
231
231
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde
232
232
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde
233
233
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
234
234
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu
9. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ ≥ 256 dãy
235
235
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)
236
236
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy
237
237
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
238
238
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy
239
239
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
240
240
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất
241
241
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật
242
242
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
243
243
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde
244
244
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde
245
245
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
246
246
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu
10. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 1-32 dãy
247
247
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang
248
248
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang
249
249
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang
250
250
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang
251
251
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang
252
252
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang
253
253
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang
254
254
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang
255
255
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp
256
256
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang
257
257
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang
258
258
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên
259
259
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới
11. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 64-128 dãy
260
260
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang
261
261
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang
262
262
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang
263
263
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang
264
264
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang
265
265
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang
266
266
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang
267
267
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang
268
268
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp
269
269
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang
270
270
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang
271
271
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân
272
272
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên
273
273
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới
12. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ ≥256 dãy
274
274
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang
275
275
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang
276
276
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang
277
277
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang
278
278
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang
279
279
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang
280
280
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang
281
281
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang
282
282
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp
283
283
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang
284
284
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang
285
285
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân
286
286
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên
287
287
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới
D. CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ (Cộng hưởng từ)
1. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu - mặt - cổ máy từ lực 0.2-1.5T
288
288
Chụp cộng hưởng từ sọ não
289
289
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản
290
290
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản
291
291
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản
292
292
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản
293
293
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản
294
294
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học)
295
295
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác
296
296
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản
297
297
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion)
298
298
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography)
299
299
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
300
300
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging)
301
301
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá
302
302
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ
303
303
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản
304
304
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng
2. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực 0.2-1.5T
305
305
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực
306
306
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
307
307
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli)
308
308
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú
309
309
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản
310
310
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú
3. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực 0.2-1.5T
311
311
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)
312
312
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)
313
313
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung- phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
314
314
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn
315
315
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
316
316
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật
317
317
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản
318
318
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR)
319
319
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis)
320
320
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy)
321
321
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản
322
322
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt
323
323
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau)
324
324
Chụp cộng hưởng từ thai nhi
325
325
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô
4. Chụp Cộng hưởng từ cột sống - ống sống và xương khớp máy từ lực 0.2-1.5T
326
326
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ
327
327
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản
328
328
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực
329
329
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản
330
330
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
331
331
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản
332
332
Chụp cộng hưởng từ khớp
333
333
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch
334
334
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp
335
335
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương
336
336
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản
337
337
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi
338
338
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản
5. Chụp cộng hưởng từ tim mạch máy từ lực 1.5T
339
339
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu
340
340
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực
341
341
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành
342
342
Chụp cộng hưởng từ tim
343
343
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
344
344
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên
345
345
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản
346
346
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới
347
347
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản
348
348
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân
349
349
Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản
350
350
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch
351
351
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản
352
352
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu
353
353
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu
6. Chụp cộng hưởng từ toàn thân và kỹ thuật đặc biệt khác máy 1.5T
354
354
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM
355
355
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản
356
356
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR)
357
357
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng
7. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu - mặt - cổ máy từ lực ≥ 3T
358
358
Chụp cộng hưởng từ sọ não
359
359
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản
360
360
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản
361
361
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản
362
362
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản
363
363
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản
364
364
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học)
365
365
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác
366
366
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản
367
367
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion)
368
368
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography)
369
369
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
370
370
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging)
371
371
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá
372
372
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ
373
373
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản
374
374
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng
8. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực ≥ 3T
375
375
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực
376
376
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
377
377
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú
378
378
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản
379
379
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú
9. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực ≥ 3T
380
380
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)
381
381
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)
382
382
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung- phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
383
383
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn
384
384
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
385
385
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật
386
386
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản
387
387
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR)
388
388
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis)
389
389
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy)
390
390
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản
391
391
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt
392
392
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau)
393
393
Chụp cộng hưởng từ thai nhi
394
394
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô
10. Chụp Cộng hưởng từ cột sống - ống sống và xương khớp máy từ lực ≥ 3T
395
395
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ
396
396
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản
397
397
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực
398
398
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản
399
399
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
400
400
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản
401
401
Chụp cộng hưởng từ khớp
402
402
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch
403
403
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp
404
404
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương
405
405
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản
406
406
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi
407
407
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản
11. Chụp cộng hưởng từ tim mạch máy từ lực ≥ 3T
408
408
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu
409
409
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực
410
410
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành
411
411
Chụp cộng hưởng từ tim
412
412
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
413
413
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên
414
414
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản
415
415
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới
416
416
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản
417
417
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân
418
418
Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản
419
419
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch
420
420
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản
421
421
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu
422
422
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu
12. Chụp cộng hưởng từ toàn thân và kỹ thuật đặc biệt khác máy từ lực ≥ 3T
423
423
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM
424
424
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản
425
425
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR)
426
426
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng
Đ. KỸ THUẬT ĐIỆN QUANG MẠCH MÁU VÀ CAN THIỆP
1. Chụp mạch dưới Xquang tăng sáng
427
427
Chụp động mạch não dưới Xquang tăng sáng
428
428
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới Xquang tăng sáng
429
429
Chụp động mạch chủ dưới Xquang tăng sáng
430
430
Chụp động mạch chậu dưới Xquang tăng sáng
431
431
Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
432
432
Chụp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng
433
433
Chụp động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng
434
434
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) dưới Xquang tăng sáng
435
435
Chụp động mạch mạc treo dưới Xquang tăng sáng
436
436
Chụp tĩnh mạch dưới Xquang tăng sáng
437
437
Chụp tĩnh mạch lách - cửa dưới Xquang tăng sáng
438
438
Chụp tĩnh mạch chi dưới Xquang tăng sáng
439
439
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp dưới Xquang tăng sáng
2. Chụp và can thiệp mạch dưới Xquang tăng sáng
440
440
Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới Xquang tăng sáng
441
441
Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới Xquang tăng sáng
442
442
Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
443
443
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
444
444
Chụp và nút mạch dị dạng động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
445
445
Chụp và nong cầu nối động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
446
446
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
447
447
Chụp và lấy máu tĩnh mạch thượng thận dưới Xquang tăng sáng
448
448
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới Xquang tăng sáng
449
449
Chụp và nút mạch điều trị ung thư biểu mô tế bào gan dưới Xquang tăng sáng
450
450
Chụp và nút động mạch gan dưới Xquang tăng sáng
451
451
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan dưới Xquang tăng sáng
452
452
Chụp và nút động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng
453
453
Chụp và can thiệp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng
454
454
Chụp và can thiệp động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) dưới Xquang tăng sáng
455
455
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung dưới Xquang tăng sáng
456
456
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung dưới Xquang tăng sáng
457
457
Chụp và nút động mạch tử cung dưới Xquang tăng sáng
458
458
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh dưới Xquang tăng sáng
459
459
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng dưới Xquang tăng sáng
460
460
Chụp và can thiệp động mạch lách dưới Xquang tăng sáng
461
461
Chụp và can thiệp mạch tá tụy dưới Xquang tăng sáng
462
462
Chụp và nút dị dạng động mạch thận dưới Xquang tăng sáng
463
463
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng dưới Xquang tăng sáng
464
464
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u dưới Xquang tăng sáng
465
465
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi dưới Xquang tăng sáng
466
466
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng dưới Xquang tăng sáng
467
467
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt dưới Xquang tăng sáng
468
468
Đổ xi măng cột sống dưới Xquang tăng sáng
469
469
Tiêm phá đông khớp vai dưới Xquang tăng sáng
470
470
Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới Xquang tăng sáng
471
471
Điều trị tiêm giảm đau khớp dưới Xquang tăng sáng
472
472
Điều trị u xương dạng xương dưới Xquang tăng sáng
473
473
Điều trị các tổn thương xương dưới Xquang tăng sáng
474
474
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da dưới Xquang tăng sáng
475
475
Mở thông dạ dày qua da dưới Xquang tăng sáng
476
476
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da dưới Xquang tăng sáng
477
477
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da dưới Xquang tăng sáng
478
478
Tháo lồng ruột bằng bơm hơi hoặc thuốc cản quang dưới Xquang tăng sáng
479
479
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới Xquang tăng sáng
480
480
Dẫn lưu đường mật dưới Xquang tăng sáng
481
481
Nong đặt Stent đường mật dưới Xquang tăng sáng
482
482
Mở thông dạ dày qua da dưới Xquang tăng sáng
483
483
Dẫn lưu áp xe ổ bụng dưới Xquang tăng sáng
484
484
Dẫn lưu các ổ dịch ổ bụng dưới Xquang tăng sáng
485
485
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới Xquang tăng sáng
486
486
Dẫn lưu bể thận dưới Xquang tăng sáng
487
487
Đặt sonde JJ dưới Xquang tăng sáng
488
488
Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng bằng điện quang can thiệp dưới Xquang tăng sáng
489
489
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật dưới Xquang tăng sáng
490
490
Nong đặt Stent thực quản, dạ dày dưới Xquang tăng sáng
491
491
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da dưới Xquang tăng sáng
3. Chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)
492
492
Chụp động mạch não số hóa xóa nền
493
493
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền
494
494
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền
495
495
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền
496
496
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
497
497
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền
498
498
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền
499
499
Chụp các động mạch tủy
500
500
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền
501
501
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền
502
502
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền
503
503
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền
504
504
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền
505
505
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền
506
506
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền
4. Chụp và can thiệp mạch số hóa xóa nền
507
507
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền
508
508
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền
509
509
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
510
510
Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
511
511
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
512
512
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
513
513
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
514
514
Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer…
515
515
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền
516
516
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền
517
517
Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hóa xóa nền
518
518
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền
519
519
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền
520
520
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền
521
521
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)
522
522
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền
523
523
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền
524
524
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền
525
525
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
526
526
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền
527
527
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền
528
528
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền
529
529
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền
530
530
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền
531
531
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền
532
532
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền
533
533
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
534
534
Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền
535
535
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền
536
536
Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền
537
537
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền
538
538
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền
539
539
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
540
540
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền
541
541
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền
542
542
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền
543
543
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
544
544
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền
545
545
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền
546
546
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền
547
547
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền
548
548
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền
549
549
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền
550
550
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền
551
551
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền
552
552
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền
553
553
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền
554
554
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
555
555
Chụp, nong và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
556
556
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền
557
557
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền
558
558
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền
559
559
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền
560
560
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền
561
561
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền
562
562
Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến yên số hóa xóa nền
563
563
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền
564
564
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)
565
565
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền
566
566
Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền
567
567
Điều trị tiêm giảm đau khớp số hóa xóa nền
568
568
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền
569
569
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền
570
570
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền
571
571
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền
572
572
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền
573
573
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
574
574
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
575
575
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền
576
576
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền
577
577
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền
578
578
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền
579
579
Nong đặt Stent đường mật số hóa xóa nền
580
580
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
581
581
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền
582
582
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền
583
583
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền
584
584
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
585
585
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền
586
586
Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền
587
587
Nong điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền
588
588
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền
589
589
Nong đặt Stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền
590
590
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền
591
591
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền
5. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn siêu âm
592
592
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
593
593
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
594
594
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
595
595
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm
596
596
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
597
597
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
598
598
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
599
599
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm
600
600
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
601
601
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
602
602
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
603
603
Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm
604
604
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
605
605
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
606
606
Chích đốt Laser dưới hướng dẫn siêu âm
607
607
Bơm Ethanol trực tiếp dưới hướng dẫn siêu âm
608
608
Tiêm xơ khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
609
609
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
610
610
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
611
611
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
612
612
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
613
613
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
614
614
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
615
615
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
616
616
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
617
617
Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm
618
618
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản
619
619
Chọc hút dịch màng tin dưới hướng dẫn siêu âm
620
620
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
621
621
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
622
622
Chọc mạch máu dưới hướng dẫn siêu âm
623
623
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
624
624
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
6. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
625
625
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
626
626
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
627
627
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
628
628
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính
629
629
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính
630
630
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính
631
631
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính
632
632
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính
633
633
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính
634
634
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính
635
635
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính
636
636
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính
637
637
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính
638
638
Sinh thiết phần mềm dưới cắt lớp vi tính
639
639
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
640
640
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
641
641
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
642
642
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
643
643
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
644
644
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
7. Can thiệp dưới cộng hưởng từ
645
645
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ
646
646
Sinh thiết vú dưới cộng hưởng từ
647
647
Sinh thiết não dưới cộng hưởng từ
THÔNG TƯ 21/2017/TT-BYT
648
648
Chụp và điều trị nút búi giãn tĩnh mạch dạ dày ngược dòng (BRTO)
649
649
Chụp và điều trị nút giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da
650
650
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt
651
651
Điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt bằng nút động mạch tuyến tiền liệt
652
652
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt
653
653
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,...)
654
654
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ qua da
655
655
Điều trị các khối u bằng cấy hạt phóng xạ qua da
656
656
Chụp và nút mạch điều trị u phổi
657
657
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
658
658
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống
659
659
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)
660
660
Chọc sinh thiết tạng dưới định vị Robot
661
661
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)
Chụp CHT máy từ lực ≥ 1.5Tesla
662
662
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản
663
663
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản
664
664
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý van tim (nếu có tiêm thuốc)
665
665
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản
666
666
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản
667
667
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh
668
668
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt
669
669
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
670
670
Cộng hưởng từ phổ tim
E. KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
671
671
Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)
672
1
Sinh thiết vú có hỗ trợ hút chân không dưới hướng dẫn XQ
673
2
Sinh thiết vú có hỗ trợ hút chân không dưới hướng dẫn siêu âm
674
3
Can thiệp sinh thiết cắt bỏ u vú có hỗ trợ hút chân không dưới hướng dẫn siêu âm
675
4
Đặt định vị tổn thương vú (kim dây, maker...) dưới hướng dẫn Xquang
676
5
Đặt định vị tổn thương vú (kim dây, maker...) dưới hướng dẫn siêu âm
677
6
Điều trị u gan bằng vi sóng (Microwave) dưới hướng dẫn siêu âm
678
7
Điều trị u gan bằng vi sóng (Microwave) dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
679
8
Điều trị các khối lành tính tuyến giáp bằng sóng cao tần (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
680
9
Điều trị các khối lành tính tuyến giáp bằng tiêm cồn phối hợp với sóng cao tần (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
681
10
Chọc hút và tiêm cồn các tổn thương dạng nang dưới hướng dẫn siêu âm ( nang gan, nang thận, nang lách, nang tuyến giáp, nang tuyến vú, nang bạch huyết….)
682
11
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn siêu âm
683
12
Dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn siêu âm
684
13
Đặt cổng truyền hoá chất đường động mạch dưới số hoá xoá nền (DSA)
685
14
Nút giãn tĩnh mạch phình vị bằng dù (PLUG AMPLAZER) ngược dòng qua đường tĩnh mạch thận (PARTO)
686
15
Chụp và can thiệp bơm hoá chất chọn lọc động mạch mắt điều trị u nguyên bào võng mạc .
687
16
Chụp số hoá xoá nền và can thiệp đặt Stent điều trị thông động mạch cảnh xoang hang.
688
17
Điều trị u phổi bằng vi sóng (Microwave) dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
689
18
Điều trị u phổi bằng sóng cao tần (RFA) dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
690
19
Điều trị u thận bằng vi sóng (Microwave) dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
691
20
Điều trị u thận bằng sóng cao tần (RFA) dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
692
21
Nút hoá chất đường động mạch điều trị ung thư tiền liệt tuyết dưới số hoá xoá nền (DSA)
693
22
Can thiệp tán sỏi đường mật và túi mật qua da đường hầm nhỏ bằng máy tán bằng Laser dưới định vị siêu âm và DSA
694
23
Can thiệp tán sỏi thận qua da tạo đường hẩm nhỏ bằng máy tán bằng Laser dưới định vị siêu âm và DSA
695
24
Điều trị u gan bằng phương pháp áp lạnh (Cryo-ablation) dưới hướng dẫn siêu âm
696
25
Điều trị u gan bằng phương pháp áp lạnh (Cryo-ablation) dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
697
26
Điều trị vi sóng u thận (microwave) dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính
(Tổng số: 697 kỹ thuật)

19. Y học hạt nhân


TT
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
TT
1
2
TT
TT (Theo Thông tư 43/21)
THÔNG TƯ 43/2013/TT-BYT
A. CHẨN ĐOÁN
1
1
SPECT não với 99mTc Pertechnetate
2
3
SPECT não với 99mTc - DTPA
3
34
SPECT gan
4
35
SPECT thận
5
42
SPECT xương, khớp
6
44
SPECT chẩn đoán khối u với 99mTc - MIBI
7
77
SPECT/CT gan
8
78
SPECT/CT thận
9
106
Xạ hình não với 99mTc Pertechnetate
10
108
Xạ hình não với 99mTc - DTPA
11
114
Độ tập trung 131I tuyến giáp
12
115
Xạ hình toàn thân với 131I
13
118
Xạ hình tuyến giáp với 131I
14
120
Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I
15
121
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 131I
16
122
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate
17
126
Xạ hình tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate
18
155
Xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid
19
156
Xạ hình gan - mật với 99mTc - HIDA
20
158
Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc
21
159
Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép gan với 99mTc - IDA
22
162
Xạ hình thận với 99mTc - DMSA
23
163
Xạ hình chức năng thận với 99mTc -DTPA
24
174
Xạ hình xương với 99mTc - MDP
25
175
Xạ hình xương 3 pha
26
177
Xạ hình chẩn đoán khối u với 99mTc - MIBI
27
195
PET chẩn đoán khối u
28
223
PET/CT chẩn đoán khối u
29
224
PET/CT chẩn đoán khối u với 18FDG
30
340
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I
31
341
Điều trị Basedow bằng 131I
32
342
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I
33
343
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I
34
365
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ
35
373
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P
(Tổng số 35 kỹ thuật)

20. Nội soi chẩn đoán, can thiệp


STT
Số TT theo Thông tư 43
Tên kỹ thuật
Ghi chú
A. SỌ NÃO - ĐẦU- MẶT- CỔ
A. SỌ NÃO - ĐẦU- MẶT- CỔ
A. SỌ NÃO - ĐẦU- MẶT- CỔ
A. SỌ NÃO - ĐẦU- MẶT- CỔ
1.
1
Phẫu thuật lấy máu tụ nội sọ
2.
2
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng
3.
20
Phẫu thuật u màng não đường giữa
4.
22
Phẫu thuật vi phẫu kẹp cổ túi phình
5.
23
Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
6.
24
Phẫu thuật bóc bao áp xe não
7.
25
Phẫu thuật vi phẫu cắt u nền sọ
8.
26
Phẫu thuật vi phẫu cắt u sọ hầu
9.
27
Phẫu thuật cắt dị dạng động tĩnh mạch
10.
28
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V
11.
29
Phẫu thuật điều trị co giật mặt
12.
30
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III
13.
31
Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy
14.
32
Phẫu thuật điều trị u thần kinh đệm
15.
34
Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm
16.
35
17.
2. Tuyến giáp, tuyến cận giáp
18.
42
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
19.
43
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
20.
44
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
21.
45
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
22.
46
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
23.
47
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
24.
48
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
25.
49
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
26.
50
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
27.
51
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
28.
52
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
29.
53
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
30.
54
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
31.
55
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
32.
56
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.
33.
57
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.
34.
58
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.
35.
59
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
36.
60
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ1 bên trong ung thư
B. CỘT SỐNG
B. CỘT SỐNG
B. CỘT SỐNG
B. CỘT SỐNG
37.
62
Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng
38.
63
Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ
39.
64
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống
40.
65
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp
41.
66
Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng
42.
71
Phẫu thuật nội soi tủy sống
43.
72
Phẫu thuật nội soi lấy u
C. LỒNG NGỰC- PHỔI
C. LỒNG NGỰC- PHỔI
C. LỒNG NGỰC- PHỔI
C. LỒNG NGỰC- PHỔI
44.
75
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
45.
77
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi
46.
79
Phẫu thuật nội soi khâu dò ống ngực
47.
82
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi
48.
83
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực
49.
90
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)
50.
91
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)
51.
94
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi
52.
95
Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi
53.
96
Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi kèm nạo vét hạch
54.
97
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi
55.
98
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch
D. BỤNG - TIÊU HOÁ
D. BỤNG - TIÊU HOÁ
D. BỤNG - TIÊU HOÁ
D. BỤNG - TIÊU HOÁ
1. Thực quản
1. Thực quản
1. Thực quản
1. Thực quản
56.
118
Cắt thực quản nội soi ngực và bụng
57.
133
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng
58.
134
Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng
59.
135
Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa
60.
136
Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi
61.
137
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành
62.
138
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày
63.
139
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng
2. Dạ dày
2. Dạ dày
2. Dạ dày
2. Dạ dày
64.
142
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
65.
144
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
66.
155
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
67.
156
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
68.
157
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
69.
159
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1
70.
160
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
71.
161
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
72.
162
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
73.
163
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
74.
164
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
75.
165
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
3. Tá tràng
3. Tá tràng
3. Tá tràng
3. Tá tràng
76.
166
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
77.
167
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng
4. Ruột non
4. Ruột non
4. Ruột non
4. Ruột non
78.
172
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
79.
173
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
80.
177
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
81.
181
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
82.
183
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng
83.
184
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
84.
185
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
85.
186
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non
5. Ruột thừa
5. Ruột thừa
5. Ruột thừa
5. Ruột thừa
86.
187
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
87.
190
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
88.
191
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
6. Đại tràng
6. Đại tràng
6. Đại tràng
6. Đại tràng
89.
192
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
90.
193
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
91.
194
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch
92.
195
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
93.
196
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng
94.
197
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
95.
198
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch
96.
199
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
97.
200
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch
98.
201
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
99.
202
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch
100.
203
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
101.
204
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch
102.
205
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
103.
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch
104.
206
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
105.
207
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
106.
208
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
107.
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
108.
209
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
109.
212
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
110.
213
Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
7. Hậu môn - Trực tràng
7. Hậu môn - Trực tràng
7. Hậu môn - Trực tràng
7. Hậu môn - Trực tràng
111.
215
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
112.
216
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch
113.
217
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
114.
218
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch
115.
219
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn
116.
220
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch
117.
221
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
118.
222
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch
119.
227
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
120.
228
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo
121.
229
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
122.
230
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
123.
233
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
124.
234
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
125.
235
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
126.
236
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
8. Gan
8. Gan
8. Gan
8. Gan
127.
237
Phẫu thuật nội soi cắt gan phải
128.
238
Phẫu thuật nội soi cắt gan trái
129.
239
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước
Bổ sung từ Thông tư 21/2017/TT- BYT
130.
240
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau
Bổ sung từ Thông tư 21/2017/TT- BYT
131.
241
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
Bổ sung từ Thông tư 21/2017/TT- BYT
132.
242
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải
Bổ sung từ Thông tư 21/2017/TT- BYT
133.
243
Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm
Bổ sung từ Thông tư 21/2017/TT- BYT
134.
244
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I
135.
245
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II
136.
246
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III
137.
247
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV
138.
248
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA
139.
249
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB
140.
250
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V
141.
251
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
142.
252
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
143.
253
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
144.
254
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
145.
255
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
146.
256
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII
147.
257
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII- VIII
148.
258
Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình
149.
259
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan
150.
260
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
151.
261
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
152.
262
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
9. Đường mật
9. Đường mật
9. Đường mật
9. Đường mật
153.
265
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
154.
266
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
155.
267
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
156.
268
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
157.
270
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
158.
271
PTNS tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
159.
272
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
160.
273
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
161.
276
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng
162.
280
PTNS cắt nang đường mật
10. Tụy
10. Tụy
10. Tụy
10. Tụy
163.
285
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy
164.
288
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy
165.
289
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy + cắt lách
166.
290
Phẫu thuật nội soi cắt u tụy
167.
291
Phẫu thuật nội soi cắt nang tụy
168.
292
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng
169.
293
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-dạ dày
170.
294
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
171.
295
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
172.
296
Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
173.
297
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
11. Lách
11. Lách
11. Lách
11. Lách
174.
298
Phẫu thuật nội soi cắt lách
175.
299
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
176.
300
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
177.
301
Phẫu thuật nội soi cắt nang lách
178.
302
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang lách
179.
303
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
12. Mạc treo
12. Mạc treo
12. Mạc treo
12. Mạc treo
180.
304
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
181.
305
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
182.
306
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
183.
307
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
13. Điều trị giảm béo
13. Điều trị giảm béo
13. Điều trị giảm béo
13. Điều trị giảm béo
184.
308
Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày
185.
309
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống
14. Thoát vị
14. Thoát vị
14. Thoát vị
14. Thoát vị
186.
313
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)
187.
314
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)
188.
315
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
189.
316
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
190.
317
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob
191.
318
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
192.
319
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
193.
320
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
15. Tuyến thượng thận
15. Tuyến thượng thận
15. Tuyến thượng thận
15. Tuyến thượng thận
194.
321
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên
195.
322
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên
16. Các phẫu thuật nội soi khác
16. Các phẫu thuật nội soi khác
16. Các phẫu thuật nội soi khác
16. Các phẫu thuật nội soi khác
196.
327
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
197.
328
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
198.
329
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
199.
333
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
200.
334
Phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị …)
201.
335
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng
202.
336
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
203.
337
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm
204.
338
Phẫu thuật nội soi khác
Đ. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
Đ. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
Đ. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
Đ. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
1. Thận
1. Thận
1. Thận
1. Thận
205.
339
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ
206.
341
Phẫu thuật nội soi cắt u thận
207.
342
Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
208.
343
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
209.
344
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
210.
345
Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
211.
346
Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
212.
347
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
213.
348
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc
214.
349
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
215.
350
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
216.
353
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận
217.
354
Tán sỏi thận qua da
218.
355
Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
219.
356
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận
220.
357
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
221.
358
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
222.
359
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
223.
360
Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất
224.
361
Phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản (nội soi trong)
225.
363
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
2. Niệu quản
2. Niệu quản
2. Niệu quản
2. Niệu quản
226.
365
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
227.
366
Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
228.
368
Nội soi niệu quản để đặt thông JJ hoặc rút thông JJ
229.
370
Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
230.
371
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
231.
376
Nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser hoặc bằng xung hơi
232.
378
Nội soi nong niệu quản hẹp
3. Bàng quang
3. Bàng quang
3. Bàng quang
3. Bàng quang
233.
381
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần
234.
382
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc
235.
384
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
236.
385
Nội soi bàng quang cắt u
237.
386
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
238.
387
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng
239.
388
Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát
240.
389
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang
4. Tuyến tiền liệt
4. Tuyến tiền liệt
4. Tuyến tiền liệt
4. Tuyến tiền liệt
241.
395
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
242.
396
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
243.
397
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc
244.
398
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
245.
399
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
5. Sinh dục, niệu đạo
5. Sinh dục, niệu đạo
5. Sinh dục, niệu đạo
5. Sinh dục, niệu đạo
246.
404
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
247.
405
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng
248.
406
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh
249.
408
Nội soi tán sỏi niệu đạo
250.
409
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo
6. Phẫu thuật vùng hố chậu
6. Phẫu thuật vùng hố chậu
6. Phẫu thuật vùng hố chậu
6. Phẫu thuật vùng hố chậu
251.
412
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
252.
417
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
1. Khớp vai
1. Khớp vai
1. Khớp vai
1. Khớp vai
253.
438
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai
254.
439
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
255.
440
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
256.
441
Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay
257.
442
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
258.
443
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
259.
444
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn
260.
445
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu
261.
446
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu
262.
447
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
263.
450
Phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực
2. Khớp khuỷu
2. Khớp khuỷu
2. Khớp khuỷu
2. Khớp khuỷu
264.
451
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu
265.
452
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu
266.
453
Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu
267.
454
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
3. Khớp cổ tay
3. Khớp cổ tay
3. Khớp cổ tay
3. Khớp cổ tay
268.
455
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
269.
456
Phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay
270.
457
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
4. Khớp háng
4. Khớp háng
4. Khớp háng
4. Khớp háng
271.
458
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang
272.
459
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
5. Khớp gối
5. Khớp gối
5. Khớp gối
5. Khớp gối
273.
460
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
274.
462
Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm
275.
463
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
276.
464
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
277.
465
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân
278.
466
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
279.
468
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
280.
469
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
281.
470
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
282.
471
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
283.
472
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè
284.
473
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
285.
474
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó
286.
475
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó
287.
476
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
288.
477
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
289.
478
Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại
290.
479
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác)
291.
480
Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè
6. Khớp cổ chân
6. Khớp cổ chân
6. Khớp cổ chân
6. Khớp cổ chân
292.
482
Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
293.
483
Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên
294.
484
Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
295.
485
Phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái
296.
486
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
G. TẠO HÌNH
G. TẠO HÌNH
G. TẠO HÌNH
G. TẠO HÌNH
1. Vùng Đầu - Mặt - Cổ
1. Vùng Đầu - Mặt - Cổ
1. Vùng Đầu - Mặt - Cổ
1. Vùng Đầu - Mặt - Cổ
297.
487
Phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ
298.
488
Phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt
299.
489
Phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt
300.
490
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán bệnh lý khớp (khớp thái dương hàm)
2. Vùng thân mình
2. Vùng thân mình
2. Vùng thân mình
2. Vùng thân mình
301.
491
Phẫu thuật nội soi nâng ngực
302.
492
Phẫu thuật nội soi tạo hình vú sau ung thư
303.
493
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …
304.
494
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)
3. Vùng chi thể
3. Vùng chi thể
3. Vùng chi thể
3. Vùng chi thể
305.
495
Phẫu thuật nội soi lấy thần kinh trong phẫu thuật ghép thần kinh (thần kinh hiển …)
306.
496
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …
307.
497
Phẫu thuật nội soi lấy u
H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
308.
498
Phẫu thuật nội soi đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng

21. Thăm dò chức năng


STT
TT theo Thông tư 43/21
DANH MỤC KỸ THUẬT
STT
1
2
THÔNG TƯ 43/2013/TT-BYT
A. TIM, MẠCH
1
1
Thăm dò điện sinh lý tim
2
2
Thông tim chẩn đoán
3
3
Đo vận tốc lan truyền sóng mạch
4
4
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
5
5
Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz
6
7
Holter huyết áp
7
8
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
Tổng số 07 kỹ thuật

22. Huyết học, truyền máu, miễn dịch, di truyền


STT
DANH MỤC KỸ THUẬT
Ghi chú
Ghi chú
I. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
1.
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
2.
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động
3.
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công
4.
Xét nghiệm nhanh INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tay
5.
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động
6.
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.
7.
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) phương pháp thủ công
8.
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
9.
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
10.
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) phương pháp thủ công
11.
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
12.
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
13.
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
14.
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động
15.
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
16.
Nghiệm pháp Protamin sulfat
17.
Nghiệm pháp Von-Kaulla
18.
Thời gian tiêu Euglobulin
19.
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
20.
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
21.
Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)
22.
Nghiệm pháp dây thắt
23.
Định lượng D-Dimer
24.
Bán định lượng D-Dimer
25.
Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII)
26.
Phát hiện kháng đông nội sinh (Tên khác: Mix test)
27.
Phát hiện kháng đông ngoại sinh
28.
Phát hiện kháng đông đường chung
29.
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
30.
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X
31.
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)
32.
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)
33.
Định lượng yếu tố XII
34.
Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết).
35.
Định tính yếu tố XIII (Tên khác: Định tính yếu tố ổn định sợi huyết).
36.
Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX
37.
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc
38.
Định lượng ức chế yếu tố IX
39.
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương /dịch khác
40.
Định lượng phức hệ fibrin monome hoà tan (Fibrin Soluble Test), (Tên khác: FS Test; FSM Test)
41.
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
42.
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin
43.
Định lượng FDP
44.
Bán định lượng FDP
45.
Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)
46.
Định lượng Protein S toàn phần
47.
Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)
48.
Định lượng Protein S tự do
49.
Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)
50.
Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)
51.
Định lượng Anti Xa
52.
Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T:Thromboplastin Generation Test )
53.
Thời gian Reptilase
54.
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)
55.
Thời gian phục hồi Canxi
56.
Định lượng hoạt tính yếu tố V Leiden
57.
Định lượng Heparin
58.
Định lượng Plasminogen
59.
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor)
60.
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) .
61.
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)
62.
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng P2Y trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng P2Y)
63.
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab
64.
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG
65.
Định lượng C1- inhibitor
66.
Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator)
67.
Định lượng α2 antiplasmin
68.
Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang
69.
Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang
70.
Định lượng anti β2GPI IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang
71.
Định lượng anti β2GPI IgM bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang
72.
Định lượng men ADAMTS13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with ThromboSpondin1 member 13)
73.
Phát hiện DIC bằng phương pháp sóng đôi trên máy đông máu
74.
Phát hiện chất ức chế đông máu có phụ thuộc thời gian, nhiệt độ
75.
Định lượng yếu tố HMWK
76.
Định lượng yếu tố pre Kallikrein
77.
Định lượng PIVKA (Proteins I nduced by Vitamin K Antagonism or Absence)
78.
Đo độ quánh máu toàn phần, huyết tương
II. SINH HÓA HUYẾT HỌC
79.
Định lượng Acid Folic
80.
Định lượng Beta 2 Microglobulin
81.
Định lượng Cyclosporin A
82.
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)
83.
Định lượng Hemoglobin tự do
84.
Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)
85.
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)
86.
Định lượng ZPP (Zine Proto Phorphyrin)
87.
Độ bão hòa Transferin
88.
Định lượng vitamin B12
89.
Định lượng Transferin
90.
Định lượng Hepcidin
91.
Định lượng EPO (Erythropoietin)
92.
Đo huyết sắc tố niệu
93.
Methemoglobin
94.
Định lượng Peptid - C
95.
Định lượng Methotrexat
96.
Định lượng Haptoglobin
97.
Định lượng Free kappa huyết thanh
98.
Định lượng Free lambda huyết thanh
99.
Định lượng Free kappa niệu
100
Định lượng Free lambda niệu
101
Xét nghiệm hồng cầu tự tan
102
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
103
Định lượng G6PD
104
HK (Hexokinase)
105
GPI (Glucose phosphate isomerase)
106
PFK (Phosphofructokinase)
107
ALD (Aldolase)
108
PGK (Phosphoglycerate kinase)
109
PK (Pyruvatkinase)
110
Fructosamin
111
IGF-I
112
Định lượng IgG
113
Định lượng IgA
114
Định lượng IgM
115
Định lượng IgE
116
Định lượng Ferritin
117
Định lượng sắt huyết thanh
III. TẾ BÀO HỌC
118
Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)
119
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
120
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
121
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
122
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
123
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
124
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
125
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
126
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
127
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
128
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)
129
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
130
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
131
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)
132
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)
133
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)
134
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
135
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
136
Tìm mảnh vỡ hồng cầu
137
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
138
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
139
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
140
Tìm giun chỉ trong máu
141
Tập trung bạch cầu
142
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
143
Máu lắng (bằng máy tự động)
144
Tìm tế bào Hargraves
145
Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương
146
Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương
147
Nhuộm hoá mô miễn dịch tủy xương
148
Nhuộm hóa học tế bào tủy xương (gồm nhiều phương pháp)
149
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
150
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
151
Cặn Addis
152
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công
153
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động
154
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
155
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
156
Xử lý và đọc tiêu bản (tủy, lách, hạch)
157
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
158
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi in trên đĩa CD
159
Xử lý bệnh phẩm sinh thiết và chẩn đoán tổ chức học
160
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
161
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
162
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở)
163
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
164
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser)
165
Làm thủ thuật chọc hút hạch làm hạch đồ
166
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
167
Làm thủ thuật sinh thiết hạch
168
Xét nghiệm mô bệnh học hạch
169
Làm thủ thuật chọc hút lách làm lách đồ
170
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
171
Đo đường kính hồng cầu
IV. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
172
Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm)
173
Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm)
174
Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
175
Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
176
Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
177
Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
178
Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật ống nghiệm)
179
Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật ống nghiệm)
180
Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
181
Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
182
Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
183
Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
184
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)
185
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)
186
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
187
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
188
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
189
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
190
Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)
191
Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)
192
Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
193
Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
194
Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
195
Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
196
Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)
197
Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)
198
Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
199
Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
200
Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
201
Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
202
Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm)
203
Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm)
204
Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
205
Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
206
Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
207
Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
208
Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)
209
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)
210
Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
211
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
212
Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
213
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
214
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)
215
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)
216
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
217
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
218
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
219
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
220
Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)
221
Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
222
Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
223
Xác định kháng nguyên P1 của hệ nhóm máu P1Pk (Kỹ thuật ống nghiệm)
224
Xác định kháng nguyên P1 của hệ nhóm máu P1Pk (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
225
Xác định kháng nguyên P1 của hệ nhóm máu P1Pk (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
226
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
227
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
228
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
229
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
230
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
231
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
232
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
233
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
234
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
235
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
236
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
237
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
238
Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
239
Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
240
Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
241
Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)
242
Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)
243
Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
244
Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
245
Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
246
Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
247
Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)
248
Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)
249
Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
250
Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
251
Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
252
Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
253
Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (Kỹ thuật ống nghiệm)
254
Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
255
Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
256
Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm)
257
Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
258
Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
259
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm)
260
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
261
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
262
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22oC, 37oC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard
263
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22oC, 37oC, kháng globulin người) bằng phương pháp ống nghiệm
264
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
265
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật ống nghiệm)
266
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
267
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm)
268
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22oC (Kỹ thuật ống nghiệm)
269
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22oC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
270
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22oC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
271
Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37oC (Kỹ thuật ống nghiệm)
272
Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37oC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
273
Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37oC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
274
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)
275
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
276
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
277
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
278
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
279
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)
280
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)
281
Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)
282
Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)
283
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)
284
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)
285
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
286
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
287
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
288
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
289
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
290
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
291
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)
292
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)
293
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
294
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
295
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
296
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)
297
Xác định kháng nguyên D từng phần của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
298
Xác định kháng nguyên D từng phần của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)
299
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
300
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
301
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật ống nghiệm khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
302
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
303
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
304
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)
305
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
307
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
308
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)
309
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
310
Xác định kháng nguyên H (Kỹ thuật ống nghiệm)
311
Xác định kháng nguyên H (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)
312
Xác định nhóm máu A1 (Kỹ thuật ống nghiệm)
313
Xác định nhóm máu A1 (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)
314
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)
315
Kỹ thuật hấp phụ kháng thể
316
Kỹ thuật tách kháng thể
V. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
317
Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA
318
Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA
319
Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA
320
Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA
321
Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA
322
Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA
323
Kháng thể kháng nDNA (anti-nDNA) bằng kỹ thuật ELISA
324
Kháng thể kháng protein nhân (anti-RNP) bằng kỹ thuật ELISA
325
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA
326
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA
327
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
328
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
329
Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry
330
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry
331
Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)
332
Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry
333
Phân loại miễn dịch bằng kỹ thuật Flow-cytometry
334
Xét nghiệm chẩn đoán bệnh Bạch cầu cấp bằng kỹ thuật Flow-cytometry
335
Đánh giá tồn lưu tế bào ác tính bằng kỹ thuật Flow-cytometry
336
Xét nghiệm chẩn đoán bệnh tăng sinh ác tính dòng lympho bằng kỹ thuật Flow-cytometry
337
Xét nghiệm chẩn đoán bệnh lý Plasmocyte bằng kỹ thuật Flow-cytometry
338
Phân tích quần thể lympho bằng kỹ thuật dấu ấn miễn dịch (DAMD)
339
Xác định chỉ số DNA index bằng kỹ thuật dấu ấn miễn dịch (DAMD)
340
Đánh giá tiên lượng bệnh rối loạn sinh tủy bằng kỹ thuật Flow-cytometry
341
Dấu ấn miễn dịch màng tế bào (bằng kỹ thuật huỳnh quang)
342
Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8
343
Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch
phát ban đêm)
344
Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)
345
Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Cytomics FC500
346
Xét nghiệm FLAER (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)
347
Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)
348
Xét nghiệm Đường-Ham
349
Điện di miễn dịch dịch não tủy
350
Điện di miễn dịch nước tiểu
351
Điện di miễn dịch huyết thanh
352
Điện di huyết sắc tố
353
Điện di protein huyết thanh
354
Xét nghiệm tồn dư tối thiểu của bệnh nhân ung thư máu
355
Đếm số lượng tế bào NK (Nature killer)
356
Xét nghiệm PRA (panel reactive anti-body) bằng kỹ thuật ELISA
357
Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào
358
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp
359
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp
360
Định typ HLA-A độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)
361
Định typ HLA-B độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)
362
Định typ HLA-C độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)
363
Định typ HLA-DR độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)
364
Định typ HLA-DQ độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)
365
Định typ HLA độ phân giải trung bình đến cao bằng kỹ thuật PCR-SSO trên hệ thống Luminex (cho cả 5 locus A, B, C, DR và DQ)
366
Định typ HLA độ phân giải cao bằng kỹ thuật SBT trên hệ thống Miseq (cho cả 5 locus A, B, C, DR và DQ)
367
Định lượng sắt hoạt tính trong huyết thanh (LPI-Labile Plasma Ion)
368
Định lượng sắt không gắn Transferin huyết tương (NTBI - Non Transferin Bound Ion)
369
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)
370
ANA 12 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 12 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)
371
Xét nghiệm panel Viêm gan tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm gan tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)
372
Xét nghiệm panel Viêm đa cơ tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm đa cơ tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)
373
Xét nghiệm panel Viêm mạch tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm mạch tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)
374
Xét nghiệm panel Viêm dạ dày-ruột tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm dạ dày-ruột tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)
375
Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA
376
Phân tích Myeloperoxidase nội bào
377
DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)
378
BCB test (Bright Cresyl Blue test dùng sàng lọc huyết sắc tố H)
VI. DI TRUYỀN HUYẾT HỌC
379
Xác định gen bằng kỹ thuật FISH
380
Cấy chuyển dạng lympho cho xét nghiệm nhiễm sắc thể
381
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương
382
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi
383
Cấy hỗn hợp lympho
384
Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)
385
Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối
386
FISH chẩn đoán NST 13, 18, 21, XY (chẩn đoán trước sinh)
387
FISH chẩn đoán NST XY
388
FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ ABL)
389
FISH chẩn đoán hội chứng Prader Willi
390
FISH chẩn đoán hội chứng De George
391
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4;11
392
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1;19
393
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8;21
394
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15;17
395
PCR chẩn đoán yếu tố biệt hoá tinh hoàn (TDF)
396
PCR chẩn đoán trước sinh yếu tố biệt hóa tinh hoàn (TDF)
397
PCR chẩn đoán bệnh teo cơ tủy (SMA)
398
Chẩn đoán trước sinh bệnh teo cơ tủy (SMA)
399
PCR chẩn đoán bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 25 exons
400
MLPA chẩn đoán gene SH2D1A của hội chứng XLP
401
PCR chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 25 exons
402
MLPA chẩn đoán bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 79 exons
403
MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 79 exons
404
PCR chẩn đoán bệnh beta thalassemia (08 đột biến)
405
PCR chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia
406
Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia
407
Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia
408
Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)
409
Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)
410
MLPA chẩn đoán bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)
411
MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)
412
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH
413
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH
414
MLPA chẩn đoán trước sinh gene SH2D1A của hội chứng XLP
415
Giải trình tự gene SH2D1A của hội chứng XLP
416
Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh gene SH2D1A
417
PCR chẩn đoán 04 đột biến bệnh Thiếu hụt Citrin
418
PCR chẩn đoán trước sinh 04 đột biến thiếu hụt Citrin
419
PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210
420
PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190
421
Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR
422
Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR
423
Theo dõi bệnh tồn dư tối thiểu bằng bằng kỹ thuật Real - Time PCR
424
Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR
425
Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
426
Xét nghiệm phát hiện đột biến gene bằng kỹ thuật Multiplex PCR (phát hiện cùng lúc 4 đột biến)
427
Xét nghiệm giải trình tự gene
428
Định lượng virut Cytomegalo (CMV) bằng kỹ thuật Real Time PCR
429
Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP
430
Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR
431
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR
432
Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR
433
Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR
434
Xác định gen PML/ RARα bằng kỹ thuật RT-PCR
435
Xác định gen TEL/ AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR
436
Xác định gen E2A/ PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR
437
Xác định gen MLL/ AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR
438
Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR
439
Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR
440
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật sinh học phân tử.
441
Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4;14) bằng kỹ thuật PCR
442
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
443
Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em
444
Xét nghiệm phát hiện nhiễm sắc thể X dễ gãy
445
Xét nghiệm phát hiện biểu hiện gen (GEP: gen expression profiling)
446
Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia)
447
Xét nghiệm gen phát hiện các allen phổ biến của HLA B27
448
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH
449
Xét nghiệm giải trình tự gen trên hệ thống Miseq
450
Xác định đột biến gen trong rối loạn chuyển hóa sắt
451
Xét nghiệm gen sàng lọc nguy cơ huyết khối
452
Xét nghiệm gen sàng lọc nguy cơ xơ vữa động mạch
453
Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa thuốc Thiopurin
454
Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa Coumarin
455
Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
VII. TRUYỀN MÁU
456
Xét nghiệm nhanh HBsAg trước hiến máu đối với người hiến máu
457
Lấy máu toàn phần từ người hiến máu
458
Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA
459
Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật hoá phát quang
460
Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật NAT
461
Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA
462
Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật RPR
463
Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ngưng kết hồng cầu/ vi hạt thụ động
464
Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA
465
Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và
thành phần máu bằng kỹ thuật miễn dịch thấm
466
Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật nhuộm giêmsa soi kính hiển vi
467
Xét nghiệm sàng lọc CMV đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA
468
Xét nghiệm sàng lọc CMV đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật hoá phát quang
469
Xét nghiệm sàng lọc CMV đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật PCR/ NAT
470
Xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu (Kỹ thuật men tiêu protein/ antiglobulin thực hiện thủ công hoặc trên máy bán tự động, máy tự động)
471
Lọc bạch cầu trong máu toàn phần
472
Chiếu xạ máu toàn phần và các thành phần máu
473
Điều chế khối hồng cầu đậm đặc
474
Điều chế khối hồng cầu có dung dịch bảo quản
475
Điều chế khối hồng cầu giảm bạch cầu
476
Điều chế khối hồng cầu rửa
477
Điều chế khối hồng cầu lọc bạch cầu
478
Điều chế huyết tương giàu tiểu cầu
479
Điều chế khối tiểu cầu pool
480
Điều chế khối tiểu cầu gạn tách từ một người cho
481
Điều chế khối tiểu cầu giảm bạch cầu
482
Điều chế khối tiểu cầu lọc bạch cầu
483
Điều chế khối bạch cầu
484
Điều chế huyết tương tươi
485
Điều chế huyết tương tươi đông lạnh
486
Điều chế tủa lạnh
487
Rửa hồng cầu/ tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh
488
Rửa hồng cầu bằng máy tự động
489
Lọc bạch cầu trong máu toàn phần
490
Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu
491
Lọc bạch cầu trong khối tiểu cầu
492
Đông lạnh hồng cầu, tiểu cầu ở quày lạnh
493
Đông lạnh hồng cầu, tiểu cầu trong nitơ lỏng
494
Loại bỏ glycerol trong khối hồng cầu đông lạnh
495
Chiếu tia tử ngoại, hồng ngoại bất hoạt virus trong khối hồng cầu, khối tiểu cầu
496
Bất hoạt virus trong chế phẩm huyết tương bằng hoá chất
497
Bất hoạt virus trong chế phẩm huyết tương bằng nhiệt
498
Điều chế chế phẩm máu (khối hồng cầu) để thay máu cho bệnh nhân sơ sinh tan máu do bị bất đồng nhóm máu mẹ con
VIII. HUYẾT HỌC LÂM SÀNG
499
Rút máu để điều trị
500
Truyền thay máu
501
Truyền máu tại giường bệnh (bệnh nhân điều trị nội - ngoại trú)
502
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
503
Gạn bạch cầu điều trị
504
Gạn tiểu cầu điều trị
505
Gạn hồng cầu điều trị
506
Trao đổi huyết tương điều trị
507
Lọc máu liên tục
508
Đặt catheter cố định đường tĩnh mạch trung tâm
509
Chăm sóc catheter cố định
510
Truyền thuốc chống ung thư đường tĩnh mạch
511
Chăm sóc bệnh nhân điều trị trong phòng vô trùng
512
Thử phản ứng với globulin kháng tuyến ức, kháng lympho (ATG, ALG) trên bệnh nhân
513
Ghép tế bào gốc tạo máu tự thân
514
Ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại
515
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy
516
Thủ thuật chọc tủy sống lấy dịch não tủy làm xét nghiệm
517
Chẩn đoán trước sinh cho các bệnh máu bẩm sinh
IX. TẾ BÀO GỐC
518
Khám tuyển chọn người hiến tế bào gốc
519
Thu thập máu dây rốn để phân lập tế bào gốc
520
Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động
521
Thu thập dịch tủy xương để phân lập tế bào gốc
522
Phân lập tế bào gốc bằng ly tâm túi dẻo
523
Phân lập tế bào gốc bằng phương pháp ly tâm có sử dụng HES
524
Phân lập tế bào gốc bằng ống Falcon 50 ml, không dùng hóa chất
525
Phân lập tế bào gốc bằng ống chuyên dụng RES-Q60
526
Phân lập tế bào gốc bằng phương pháp ly tâm có sử dụng Filcoll
527
Phân lập tế bào gốc bằng hệ thống máy tự động Sepax
528
Phân lập tế bào gốc bằng hệ thống máy tự động AXP
529
Phân lập tế bào gốc bằng hệ thống máy tự động Comtex
530
Thu thập và phân lập tế bào gốc từ dịch tủy xương bằng máy Harvest Terumo
531
Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony firming culture)
532
Đông lạnh khối tế bào gốc bằng hệ thống hạ nhiệt độ
533
Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng
534
Rã đông khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình cách thủy
535
Phân lập tế bào gốc trung mô
536
Thu hoạch dịch tủy xương
537
Thu gom tế bào đơn nhân máu ngoại vi bằng máy tự động
538
Giảm huyết tương trong tủy xương và các tế bào gốc tạo máu từ apheresis
539
Hướng dẫn loại bỏ hồng cầu bằng lắng đọng hydroxyethyl starch (HES)
540
Giảm thể tích tế bào gốc máu ngoại vi để bảo quản lạnh
541
Phân tách Buffy-Coat tủy xương sử dụng máy COBE 2991
542
Xử lý làm giàu tế bào đơn nhân tủy xương bằng máy tự động (Biosafe Sepax, COBE Spectra hoặc COMTEX Fresenious)
543
Xử lý tự động máu dây rốn với hệ thống Biosafe Sepax và phụ kiện
544
Xử lý tự động máu dây rốn với hệ thống AXP
545
Đông lạnh sản phẩm tế bào trị liệu trong túi đông lạnh
546
Lưu trữ đông lạnh máu dây rốn
547
Lưu trữ đông lạnh tế bào gốc máu ngọai vi, tủy xương
548
Hạ lạnh kiểm soát tốc độ, lưu trữ và lấy ra tự động mẫu máu dây rốn đã giảm thể tích bằng hệ thống BioArchive
549
Vận chuyển mẫu tế bào gốc đông lạnh
550
Vận chuyển mẫu máu dây rốn đông lạnh
551
Rã đông mẫu tế bào gốc tạo máu: Phòng thí nghiệm và cạnh giường bệnh
552
Quy trình rã đông sản phẩm máu dây rốn đông lạnh để truyền
553
Quy trình lọc đối với các sản phẩm apheresis tế bào trị liệu
554
Rửa mẫu tế bào gốc tạo máu đông lạnh để loại bỏ dimethyl sulfoxide (DMSO)
555
Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng máy Sepax
556
Rửa sản phẩm tế bào trị liệu bằng máy COBE 2991
557
Chọn lọc các tế bào CD34+ sử dụng hệ thống lựa chọn tế bào từ tính Isolex 300i
558
Chọn lọc các tế bào CD34+ sử dụng hệ thống CliniMACS
559
Làm giàu bạch cầu đơn nhân sử dụng hệ thống tách tế bào Elutra
560
Tăng sinh ngoài cơ thể tế bào gốc tạo máu chọn lọc từ máu dây rốn
561
Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ tủy xương
562
Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ máu dây rốn
563
Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ mô mỡ
564
Phân lập và biệt hóa tế bào đuôi gai người cho trị liệu tế bào
CÁC KỸ THUẬT BỔ SUNG TỪ (THÔNG TƯ 21/2017)
A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
565
Định lượng kháng nguyên antithrombin/ antithrombinIII (AT antigen/ATIII antigen)
Định lượng kháng nguyên antithrombin/ antithrombinIII (AT antigen/ATIII antigen)
566
Định lượng hoạt tính antithrombin/ antithrombinIII (AT activity/ATIII activity)
Định lượng hoạt tính antithrombin/ antithrombinIII (AT activity/ATIII activity)
567
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)
568
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)
569
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willerbrand (vWf:Ag) bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willerbrand (vWf:Ag) bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
570
Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
571
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chung
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chung
572
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chung
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chung
573
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh
574
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh
575
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
576
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
577
Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
578
Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
579
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
580
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
581
Định lượng hoạt tính yếu tố von Willebrand (đồng yếu tố Ristocetin) bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
Định lượng hoạt tính yếu tố von Willebrand (đồng yếu tố Ristocetin) bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
582
Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)
Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)
583
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)
584
Định lượng kháng nguyên Protein C (PC antigen)
Định lượng kháng nguyên Protein C (PC antigen)
585
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)
586
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)
587
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)
588
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)
589
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)
590
Đo độ đàn hồi cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) trung hòa heparin (TEG- Heparinase)
Đo độ đàn hồi cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) trung hòa heparin (TEG- Heparinase)
591
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiểu cầu (TEG- Platelet blocker)
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiểu cầu (TEG- Platelet blocker)
592
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiêu sợi huyết (TEG- Antifibrinolytic drug)
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiêu sợi huyết (TEG- Antifibrinolytic drug)
593
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin bằng phương pháp trở kháng
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin bằng phương pháp trở kháng
594
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Thrombin bằng phương pháp trở kháng
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Thrombin bằng phương pháp trở kháng
595
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Acid Arachidonic bằng phương pháp trở kháng
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Acid Arachidonic bằng phương pháp trở kháng
596
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP bằng phương pháp trở kháng
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP bằng phương pháp trở kháng
597
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Collagen bằng phương pháp trở kháng
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Collagen bằng phương pháp trở kháng
598
Định lượng kháng nguyên men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with ThromboSprondin1 Member 13 Antigen)
Định lượng kháng nguyên men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with ThromboSprondin1 Member 13 Antigen)
599
Định lượng hoạt tính men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with ThromboSprondin1 Member 13 Activity)
Định lượng hoạt tính men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with ThromboSprondin1 Member 13 Activity)
600
Định lượng yếu tố Kininogen trọng lượng phân tử cao (Định lượng yếu tố HMWK)
Định lượng yếu tố Kininogen trọng lượng phân tử cao (Định lượng yếu tố HMWK)
601
Định lượng yếu tố Prekallikrein (Định lượng yếu tố PKK)
Định lượng yếu tố Prekallikrein (Định lượng yếu tố PKK)
602
Định lượng PIVKA (Protein Induced by Vitamin K Absence)
Định lượng PIVKA (Protein Induced by Vitamin K Absence)
603
Xét nghiệm kháng Protein C hoạt hóa
Xét nghiệm kháng Protein C hoạt hóa
604
Xét nghiệm TEG thăm dò chức năng tiểu cầu
Xét nghiệm TEG thăm dò chức năng tiểu cầu
C. TẾ BÀO HỌC
C. TẾ BÀO HỌC
605
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
606
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)
607
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)
608
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)
609
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
610
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
611
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu
612
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase đặc hiệu
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase đặc hiệu
613
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid
614
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu
615
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động
616
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động
617
Xét nghiệm hình dáng-kích thước hồng cầu niệu
Xét nghiệm hình dáng-kích thước hồng cầu niệu
D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
618
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm)
619
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động)
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động)
620
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
621
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm)
622
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động)
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động)
623
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
624
Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn).
Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn).
625
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm)
626
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (Kỹ thuật Scangel)
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (Kỹ thuật Scangel)
Đ. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
Đ. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
627
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (tính cho 1 CD)
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (tính cho 1 CD)
628
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (tính cho 1 CD)
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (tính cho 1 CD)
629
Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)
Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)
630
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch)
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch)
631
Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA
Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA
632
Xét nghiệm tồn dư tối thiểu của bệnh máu ác tính bằng phương pháp Flow-cytometry (tính cho 1 dấu ấn theo dõi)
Xét nghiệm tồn dư tối thiểu của bệnh máu ác tính bằng phương pháp Flow-cytometry (tính cho 1 dấu ấn theo dõi)
633
Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO
Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO
634
Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP
Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP
635
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex
636
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA
637
Đánh giá chỉ số IS (sepsis index) trên máy flow cytometry
Đánh giá chỉ số IS (sepsis index) trên máy flow cytometry
E. DI TRUYỀN HUYẾT HỌC
E. DI TRUYỀN HUYẾT HỌC
638
Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho
Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho
639
Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH
Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH
640
Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
641
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb)
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb)
642
Định typ HLA bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2
Định typ HLA bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2
643
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR
644
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR
645
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR
646
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP
647
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2
648
Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll
Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll
649
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu
650
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể với môi trường đặc hiệu
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể với môi trường đặc hiệu
651
Xét nghiệm phát hiện máu mẹ trong dịch ối
Xét nghiệm phát hiện máu mẹ trong dịch ối
652
Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/ người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR
Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/ người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR
653
Xét nghiệm chimerism bằng kỹ thuật realtime PCR
Xét nghiệm chimerism bằng kỹ thuật realtime PCR
654
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2
655
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1
656
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật MLPA
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật MLPA
657
Xét nghiệm xác định đột biến gen beta thalassemia bằng kỹ thuật MLPA
Xét nghiệm xác định đột biến gen beta thalassemia bằng kỹ thuật MLPA
658
Xét nghiệm xác định đột biến gen alpha thalassemia bằng kỹ thuật MLPA
Xét nghiệm xác định đột biến gen alpha thalassemia bằng kỹ thuật MLPA
659
Xét nghiệm MLPA chẩn đoán bệnh teo cơ tủy (SMA)
Xét nghiệm MLPA chẩn đoán bệnh teo cơ tủy (SMA)
660
Xét nghiệm MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh teo cơ tủy (SMA)
Xét nghiệm MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh teo cơ tủy (SMA)
661
Xét nghiệm FISH chẩn đoán hội chứng Down
Xét nghiệm FISH chẩn đoán hội chứng Down
662
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
G. TRUYỀN MÁU
G. TRUYỀN MÁU
663
Điều chế khối bạch cầu gạn tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu
Điều chế khối bạch cầu gạn tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu
664
Điều chế khối hồng cầu gan tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu
Điều chế khối hồng cầu gan tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu
665
Điều chế huyết tương gan tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu
Điều chế huyết tương gan tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu
666
Xét nghiệm sàng lọc viêm gan E đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA, kỹ thuật hoá phát quang, kỹ thuật NAT
Xét nghiệm sàng lọc viêm gan E đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA, kỹ thuật hoá phát quang, kỹ thuật NAT
667
Xét nghiệm sàng lọc anti-HBc đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA, kỹ thuật hóa phát quang
Xét nghiệm sàng lọc anti-HBc đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA, kỹ thuật hóa phát quang
668
Xét nghiệm định nhóm máu dưới nhóm hệ Rh (C, c, E, e) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
Xét nghiệm định nhóm máu dưới nhóm hệ Rh (C, c, E, e) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
669
Xét nghiệm định nhóm máu hệ MNSs (M, N, S, s, Mia) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
Xét nghiệm định nhóm máu hệ MNSs (M, N, S, s, Mia) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
670
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Kidd (Jka, Jkb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Kidd (Jka, Jkb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
671
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
672
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Lutheran (Lua, Lub) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Lutheran (Lua, Lub) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
673
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Kell (K, k, Kpa, Kpb, Jsa, Jsb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Kell (K, k, Kpa, Kpb, Jsa, Jsb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
674
Xét nghiệm định nhóm máu xác định kháng nguyên P1 đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
Xét nghiệm định nhóm máu xác định kháng nguyên P1 đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
675
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
H. HUYẾT HỌC LÂM SÀNG
H. HUYẾT HỌC LÂM SÀNG
676
Gạn tách huyết tương điều trị
Gạn tách huyết tương điều trị
677
Truyền máu toàn phần có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường
Truyền máu toàn phần có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường
678
Truyền khối hồng cầu có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường
Truyền khối hồng cầu có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường
679
Truyền khối tiểu cầu có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường
Truyền khối tiểu cầu có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường
680
Truyền thuốc thải sắt đường dưới da
Truyền thuốc thải sắt đường dưới da
681
Chăm sóc bệnh nhân điều trị trong phòng ghép tế bào gốc
Chăm sóc bệnh nhân điều trị trong phòng ghép tế bào gốc
682
Truyền khối tế bào gốc tạo máu
Truyền khối tế bào gốc tạo máu
I. TẾ BÀO GỐC
I. TẾ BÀO GỐC
683
Xử lý tế bào gốc bằng máy tự động
Xử lý tế bào gốc bằng máy tự động
684
Xử lý tế bào gốc bằng phương pháp thủ công
Xử lý tế bào gốc bằng phương pháp thủ công
685
Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng phương pháp thủ công
Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng phương pháp thủ công
686
Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng máy tự động
Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng máy tự động
687
Tìm kiếm nguồn tế bào gốc phù hợp cho ghép
Tìm kiếm nguồn tế bào gốc phù hợp cho ghép
688
Chọn lọc tế bào gốc sử dụng kỹ thuật từ tính
Chọn lọc tế bào gốc sử dụng kỹ thuật từ tính
689
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan
690
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm tế bào dòng chảy
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm tế bào dòng chảy
S. CÁC KỸ THUẬT KHÁC CỦA (TTLT 37)
S. CÁC KỸ THUẬT KHÁC CỦA (TTLT 37)
691
Định lượng yếu tố Thrombomodulin
Định lượng yếu tố Thrombomodulin
692
Định lượng β - Thromboglobulin ( β TG)
Định lượng β - Thromboglobulin ( β TG)
693
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF
694
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn
695
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ tủy xương
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ tủy xương
696
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

23. Hoá sinh


STT
TT (Theo TT 43/21)
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
1
2
THÔNG TƯ 43/2013/TT-BYT
A. MÁU
1
3
Định lượng Acid Uric
2
7
Định lượng Albumin
3
9
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
4
10
Đo hoạt độ Amylase
5
18
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)
6
19
Đo hoạt độ ALT (GPT)
7
20
Đo hoạt độ AST (GOT)
8
24
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins)
9
25
Định lượng Bilirubin trực tiếp
10
26
Định lượng Bilirubin gián tiếp
11
27
Định lượng Bilirubin toàn phần
12
28
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide)
13
29
Định lượng Calci toàn phần
14
30
Định lượng Calci ion hóa
15
31
Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc
16
32
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)
17
33
Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9)
18
34
Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3)
19
35
Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4)
20
39
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)
21
40
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)
22
41
Định lượng Cholesterol toàn phần
23
42
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
24
45
Định lượng C-Peptid
25
46
Định lượng Cortisol
26
47
Định lượng Cystatine C
27
48
Định lượng bổ thể C3
28
49
Định lượng bổ thể C4
29
50
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)
30
51
Định lượng Creatinin
31
52
Định lượng Cyfra 21- 1
32
58
Điện giải đồ (Na, K, Cl)
33
60
Định lượng Ethanol (cồn)
34
63
Định lượng Ferritin
35
67
Định lượng Folate
36
68
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)
37
69
Định lượng FT4 (Free Thyroxine)
38
75
Định lượng Glucose
39
77
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
40
83
Định lượng HbA1c
41
84
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
42
98
Định lượng Insulin
43
103
Xét nghiệm Khí máu
44
104
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
45
109
Đo hoạt độ Lipase
46
110
Định lượng LH (Luteinizing Hormone)
47
111
Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase)
48
118
Định lượng Mg
49
128
Định lượng Phospho
50
129
Định lượng Pre-albumin
51
130
Định lượng Pro-calcitonin
52
131
Định lượng Prolactin
53
132
Điện di Protein (máy tự động)
54
133
Định lượng Protein toàn phần
55
134
Định lượng Progesteron
56
138
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)
57
139
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)
58
140
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon)
59
142
Định lượng RF (Reumatoid Factor)
60
143
Định lượng Sắt
61
147
Định lượng T3 (Tri iodothyronine)
62
148
Định lượng T4 (Thyroxine)
63
151
Định lượng Testosterol
64
154
Định lượng Tg (Thyroglobulin)
65
156
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies)
66
157
Định lượng Transferin
67
158
Định lượng Triglycerid
68
159
Định lượng Troponin T
69
160
Định lượng Troponin Ths
70
161
Định lượng Troponin I
71
162
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)
72
166
Định lượng Urê
73
169
Định lượng Vitamin B12
B. NƯỚC TIỂU
74
172
Điện giải niệu (Na, K, Cl)
75
173
Định tính Amphetamin (test nhanh)
76
174
Định lượng Amphetamine
77
175
Đo hoạt độ Amylase
78
176
Định lượng Axit Uric
79
179
Định tính beta hCG (test nhanh)
80
184
Định lượng Creatinin
81
185
Định lượng Dưỡng chấp
82
186
Định tính Dưỡng chấp
83
187
Định lượng Glucose
84
188
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh)
85
189
Định lượng MAU (Micro Albumin Arine)
86
192
Định lượng Opiate
87
193
Định tính Opiate (test nhanh)
88
194
Định tính Morphin (test nhanh)
89
195
Định tính Codein (test nhanh)
90
196
Định tính Heroin (test nhanh)
91
201
Định lượng Protein
92
202
Định tính Protein Bence -jones
C. DỊCH NÃO TUỶ
93
207
Định lượng Clo
94
208
Định lượng Glucose
95
209
Phản ứng Pandy
96
210
Định lượng Protein
D. THỦY DỊCH MẮT
E. DỊCH CHỌC DÕ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)
97
213
Đo hoạt độ Amylase
98
214
Định lượng Bilirubin toàn phần
99
215
Định lượng Cholesterol toàn phần
100
216
Định lượng Creatinin
101
217
Định lượng Glucose
102
218
Đo hoạt độ LDH
103
219
Định lượng Protein
104
220
Phản ứng Rivalta
105
221
Định lượng Triglycerid
106
222
Đo tỷ trọng dịch chọc dò
107
223
Định lượng Ure
THÔNG TƯ 21/2017/TT-BYT
G. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
108
226
Bổ thể trong huyết thanh
109
234
Đường máu mao mạch
110
250
Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)
(Tổng số: 110 kỹ thuật)

24. Vi sinh, ký sinh trùng


TT
TT (Theo quy định của Thông tư 43/21)
DANH MỤC KỸ THUẬT
TT
1
2
THÔNG TƯ 43/2013/TT-BYT
A. VI KHUẨN
1. Vi khuẩn chung
1
1
Vi khuẩn nhuộm soi
2
2
Vi khuẩn test nhanh
3
3
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
4
4
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
5
6
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
6
7
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động
7
8
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
8
9
Vi khuẩn kháng sinh phối hợp
9
10
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
10
11
Vi khuẩn khẳng định
11
12
Vi khuẩn định danh PCR
12
13
Vi khuẩn định danh giải trình tự gene
13
14
Vi khuẩn kháng thuốc PCR
14
15
Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene
15
16
Vi hệ đường ruột
2. Mycobacteria
16
17
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
17
18
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
18
19
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
19
20
Mycobacterium tuberculosi s nuôi cấy môi trường đặc
20
22
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc
21
23
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng
22
24
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc
23
25
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng
24
26
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng
25
27
Mycobacterium tuberculosis pyrazinamidase
26
28
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert
27
29
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA
28
30
Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA
29
31
Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động
30
32
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR
31
33
Mycobacterium tuberculosis spoligotyping
32
34
Mycobacterium tuberculosis RFLP typing
33
35
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng
34
36
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc
35
37
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA
36
38
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR
37
39
Mycobacterium leprae nhuộm soi
38
40
Mycobacterium leprae PCR
39
41
Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết
3. Vibrio cholerae
40
42
Vibrio cholerae soi tươi
41
43
Vibrio cholerae nhuộm soi
42
44
Vibrio cholerae nhuộm huỳnh quang
43
45
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
44
47
Vibrio cholerae Real-time PCR
45
48
Vibrio cholerae giải trình tự gene
4. Neisseria gonorrhoeae
46
49
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
47
50
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
48
51
Neisseria gonorrhoeae PCR
49
52
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR
50
53
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động
51
54
Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc PCR
5. Neisseria meningitidis
53
56
Neisseria meningitidis nhuộm soi
53
57
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
53
58
Neisseria meningitidis PCR
53
59
Neisseria meningitidis Real-time PCR
6. Các vi khuẩn khác
54
60
Chlamydia test nhanh
55
61
Chlamydia nhuộm huỳnh quang
56
62
Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động
57
63
Chlamydia Ab miễn dịch tự động
58
64
Chlamydia PCR
59
65
Chlamydia Real-time PCR
60
66
Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động
61
68
Clostridium nuôi cấy, định danh
62
69
Clostridium difficile miễn dịch bán tự động
63
70
Clostridiumdifficile miễn dịch tự động
64
71
Clostridium difficile PCR
65
72
Helicobacter pylori nhuộm soi
66
73
Helicobacter pylori Ag test nhanh
67
74
Helicobacter pylori Ab test nhanh
68
75
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
69
76
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động
70
77
Helicobacter pylori PCR
71
78
Helicobacter pylori Real-time PCR
72
79
Helicobacter pylori giải trình tự gene
73
80
Leptospira test nhanh
74
81
Leptospira PCR
75
82
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động
76
83
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động
77
84
Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR
78
85
Mycoplasma hominis test nhanh
79
86
Mycoplasma hominis nhuộm huỳnh quang
80
87
Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
81
88
Mycoplasma hominis PCR
82
89
Mycoplasma homini s Real-time PCR
83
90
Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động
84
91
Rickettsia Ab miễn dịch tự động
85
92
Rickettsia PCR
86
93
Salmonella Widal
87
94
Streptococcus pyogenes ASO
88
95
Treponema pallidum soi tươi
89
96
Treponema pallidum nhuộm soi
90
97
Treponema pallidum nhuộm huỳnh quang
91
98
Treponema pallidum test nhanh
92
99
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng
93
100
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng
94
101
Treponema pallidum PCR
95
102
Treponema pallidum Real-time PCR
96
103
Ureaplasma urealyticum test nhanh
97
104
Ureaplasma urealyticum nhuộm huỳnh quang
98
105
Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
99
106
Ureaplasma urealyticum PCR
100
107
Ureaplasma urealyticum Real-time PCR
B. VIRUS
1. Virus chung
101
108
Virus test nhanh
102
109
Virus Ag miễn dịch bán tự động
103
110
Virus Ag miễn dịch tự động
104
111
Virus Ab miễn dịch bán tự động
105
112
Virus Ab miễn dịch tự động
106
113
Virus Xpert
107
114
Virus PCR
108
115
Virus Real-time PCR
109
116
Virus giải trình tự gene
2. Hepatitis virus
110
117
HBsAg test nhanh
111
118
HBsAg miễn dịch bán tự động
112
119
HBsAg miễn dịch tự động
113
120
HBsAg khẳng định
114
121
HBsAg định lượng
115
122
HBsAb test nhanh
116
123
HBsAb miễn dịch bán tự động
117
124
HBsAb định lượng
118
125
HBc IgM miễn dịch bán tự động
119
126
HBc IgM miễn dịch tự động
120
127
HBcAb test nhanh
121
128
HBc total miễn dịch bán tự động
122
129
HBc total miễn dịch tự động
123
130
HBeAg test nhanh
124
131
HBeAg miễn dịch bán tự động
125
132
HBeAg miễn dịch tự động
126
133
HBeAb test nhanh
127
134
HBeAb miễn dịch bán tự động
128
135
HBeAb miễn dịch tự động
129
136
HBV đo tải lượng Real-time PCR
130
137
HBV đo tải lượng hệ thống tự động
131
138
HBV cccDNA
132
139
HBV genotype PCR
133
140
HBV genotype Real-time PCR
134
141
HBV genotype giải trình tự gene
135
142
HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)
136
143
HBV kháng thuốc giải trình tự gene
137
144
HCV Ab test nhanh
138
145
HCV Ab miễn dịch bán tự động
139
146
HCV Ab miễn dịch tự động
140
147
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
141
148
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
142
149
HCV Core Ag miễn dịch tự động
143
150
HCV PCR
144
151
HCV đo tải lượng Real-time PCR
145
152
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
146
153
HCV genotype Real-time PCR
147
154
HCV genotype giải trình tự gene
148
155
HAV Ab test nhanh
149
156
HAV IgM miễn dịch bán tự động
150
157
HAV IgM miễn dịch tự động
151
158
HAV total miễn dịch bán tự động
152
159
HAV total miễn dịch tự động
153
160
HDV Ag miễn dịch bán tự động
154
161
HDV IgM miễn dịch bán tự động
155
162
HDV Ab miễn dịch bán tự động
156
163
HEV Ab test nhanh
157
164
HEV IgM test nhanh
158
165
HEV IgM miễn dịch bán tự động
159
166
HEV IgM miễn dịch tự động
160
167
HEV IgG miễn dịch bán tự động
161
168
HEV IgG miễn dịch tự động
3. HIV
162
169
HIV Ab test nhanh
163
170
HIV Ag/Ab test nhanh
164
171
HIV Ab miễn dịch bán tự động
165
172
HIV Ab miễn dịch tự động
166
173
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
167
174
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
168
175
HIV khẳng định (*)
169
176
HIV Ab Western blot
170
179
HIV đo tải lượng Real-time PCR
171
180
HIV đo tải lượng hệ thống tự động
172
181
HIV kháng thuốc giải trình tự gene
173
182
HIV genotype giải trình tự gene
4. Dengue virus
174
183
Dengue virus NS1Ag test nhanh
175
184
Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh
176
185
Dengue virus IgA test nhanh
177
186
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
178
187
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
179
188
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động
180
189
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động
181
190
Dengue virus PCR
182
191
Dengue virus Real-time PCR
183
192
Dengue virus serotype PCR
5. Herpesviridae
184
193
CMV IgM miễn dịch bán tự động
185
194
CMV IgM miễn dịch tự động
186
195
CMV IgG miễn dịch bán tự động
187
196
CMV IgG miễn dịch tự động
188
197
CMV PCR
189
198
CMV Real-time PCR
190
199
CMV đo tải lượng hệ thống tự động
191
200
CMV Avidity
192
201
HSV 1 IgM miễn dịch bán tự động
193
202
HSV 1 IgM miễn dịch tự động
194
203
HSV 1 IgG miễn dịch bán tự động
195
204
HSV 1 IgG miễn dịch tự động
196
205
HSV 2 IgM miễn dịch bán tự động
197
206
HSV 2 IgM miễn dịch tự động
198
207
HSV 2 IgG miễn dịch bán tự động
199
208
HSV 2 IgG miễn dịch tự động
200
209
HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động
201
210
HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động
202
211
HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động
203
212
HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động
204
213
HSV Real-time PCR
205
214
HSV đo tải lượng hệ thống tự động
206
215
VZV Real-time PCR
207
216
EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động
208
217
EBV IgM miễn dịch tự động
209
218
EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động
210
219
EBV IgG miễn dịch tự động
211
220
EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động
212
221
EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động
213
222
EBV PCR
214
223
EBV Real-time PCR
215
224
EBV đo tải lượng hệ thống tự động
6. Enterovirus
216
225
EV71 IgM/IgG test nhanh
217
226
EV71 PCR
218
227
EV71 Real-time PCR
219
228
EV71 genotype giải trình tự gene
220
229
Enterovirus PCR
221
230
Enterovirus Real-time PCR
222
231
Enterovirus genotype giải trình tự gene
7. Các virus khác
223
232
Adenovirus Real-time PCR
224
233
BK/JC virus Real-time PCR
225
234
Coronavirus PCR
226
235
Coronavirus Real-time PCR
227
236
Hantavirus test nhanh
228
237
Hantavirus PCR
229
238
HPV PCR
230
239
HPV Real-time PCR
231
240
HPV genotype Real-time PCR
232
241
HPV genotype PCR hệ thống tự động
233
242
HPV genotype giải trình tự gene
234
243
Influenza virus A, B test nhanh
235
244
Influenza virus A, B Real-time PCR (*)
236
245
Influenza virus A, B giải trình tự gene (*)
237
246
JEV IgM miễn dịch bán tự động
238
247
Measles virus Ab miễn dịch bán tự động
239
248
Measles virus Ab miễn dịch tự động
240
249
Rotavirus test nhanh
241
250
Rotavirus Ag miễn dịch bán tự động
242
251
Rotavirus PCR
243
252
RSV Ab miễn dịch bán tự động
244
253
RSV Real-time PCR
245
254
Rubella virus Ab test nhanh
246
255
Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động
247
256
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
248
257
Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động
249
258
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
250
259
Rubella virus Avidity
251
261
Rubella virus Real-time PCR
252
262
Rubella virus giải trình tự gene
C. KÝ SINH TRÙNG
1. Ký sinh trùng trong phân
253
263
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
254
264
Hồng cầu trong phân test nhanh
255
265
Đơn bào đường ruột soi tươi
256
266
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
257
267
Trứng giun, sán soi tươi
258
268
Trứng giun soi tập trung
259
269
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi
260
270
Cryptosporidium test nhanh
261
271
Ký sinh trùng khẳng định
2. Ký sinh trùng trong máu
262
272
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động
263
273
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động
264
274
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động
265
275
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động
266
276
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động
267
277
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động
268
278
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động
269
279
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động
270
280
Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động
271
281
Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch tự động
272
282
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động
273
283
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động
274
284
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
275
285
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động
276
286
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động
277
287
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động
278
288
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động
279
289
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
280
290
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
281
291
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
282
292
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động
283
293
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động
284
294
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động
285
295
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động
286
296
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động
287
297
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động
288
298
Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động
289
299
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động
290
300
Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động
291
301
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động
292
302
Toxoplasma Avidity
293
303
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động
294
304
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động
3. Ký sinh trùng ngoài da
295
305
Demodex soi tươi
296
306
Demodex nhuộm soi
297
307
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
298
308
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi
299
309
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
300
310
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi
4. Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác
301
311
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết
302
312
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết
303
313
Pneumocystis jirovecii nhuộm soi
304
314
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh
305
315
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết
306
316
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết
307
317
Trichomonas vaginalis soi tươi
308
318
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
D. VI NẤM
309
319
Vi nấm soi tươi
310
320
Vi nấm test nhanh
311
321
Vi nấm nhuộm soi
312
322
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
313
323
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
314
324
Vi nấm nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động
315
325
Vi nấm khẳng định
316
326
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
317
327
Vi nấm PCR
318
328
Vi nấm giải trình tự gene
Đ. ĐÁNH GIÁ NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN
319
329
Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí
320
330
Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tay
321
331
Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùng
322
332
Vi sinh vật cấy kiểm tra bề mặt
323
333
Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạt
324
334
Vi sinh vật cấy kiểm tra nước thải
325
335
Vi khuẩn kháng thuốc - Phát hiện người mang
326
336
Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện - Phát hiện nguồn nhiễm
THÔNG TƯ 21/2017/TT-BYT
E. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
326
337
Aspergillus miễn dịch bán tự động
327
338
Cryptococcus test nhanh
328
339
P neumocystis miễn dịch bán tự động
329
340
Vi khuẩn Ag miễn dịch tự động
330
341
Vi khuẩn Ag miễn dịch bán tự động
331
342
Vi khuẩn Ab miễn dịch tự động
332
343
Vi khuẩn Ab miễn dịch bán tự động
333
344
Ký sinh trùng Ag miễn dịch tự động
334
345
Ký sinh trùng Ag miễn dịch bán tự động
335
346
Ký sinh trùng Ab miễn dịch tự động
336
347
Ký sinh trùng Ab miễn dịch bán tự động
337
348
Vi nấm Ag miễn dịch tự động
338
349
Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động
339
350
Vi nấm Ab miễn dịch tự động
340
351
Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động
341
352
Virus genotype Real-time PCR (cho một loại vi sinh vật)
342
353
Vi khuẩn Real-time PCR
343
354
Vi nấm Real-time PCR
344
355
Ký sinh trùng Real-time PCR
345
356
Ký sinh trùng test nhanh
346
357
Ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gen
347
358
Vi nấm kháng thuốc định tính
348
359
Vi nấm kháng thuốc trên máy tự động
(Tổng số 348 kỹ thuật)

25. Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học


TT
TT theo Thông tư 43/21
DANH MỤC KỸ THUẬT
TT
1
2
THÔNG TƯ 43/2013/TT-BYT
1
1
Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú
2
2
Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú
3
3
Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm
4
4
Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm
5
5
Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của CT. Scan
6
6
Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của siêu âm
7
7
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
8
8
Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của CT. Scan
9
9
Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm
10
10
Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm
11
11
Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của CT. Scan
12
12
Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của siêu âm
13
13
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
14
14
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt
15
15
Chọc hút kim nhỏ các hạch
16
16
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
17
17
Chọc hút kim nhỏ tổn thương trong ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm
18
18
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt
19
19
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
20
20
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
21
21
Tế bào học dịch màng khớp
22
22
Tế bào học nước tiểu
23
23
Tế bào học đờm
24
24
Tế bào học dịch chải phế quản
25
25
Tế bào học dịch rửa phế quản
26
26
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
27
27
Tế bào học dịch rửa ổ bụng
28
28
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm súc vật thực nghiệm
29
29
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết
30
30
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết
31
31
Phẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh học
32
32
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)
33
33
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan
34
34
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick
35
35
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
36
36
Nhuộm xanh alcian
37
37
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin
38
38
Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (1929)
39
39
Nhuộm đa màu theo Lillie (1951)
40
40
Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương
41
41
Nhuộm theo phương pháp Custer cho các mảnh cắt của tủy xương
42
42
Nhuộm theo phương pháp Schmorl cho các mảnh cắt của tủy xương
43
43
Nhuộm Soudan III hoặc IV hoặc Oil Red O trong dung dịch Ethanol
44
44
Nhuộm Oil Red O trong cồn isopropylic
45
45
Nhuộm đen Soudan B trong diacetin
46
46
Nhuộm đen Soudan B hòa tan trong propylen-glycol
47
47
Nhuộm đen Soudan B hòa tan trong ethanol - glycol
48
48
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Cain.
49
49
Nhuộm Grocott
50
50
Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt
51
51
Nhuộm bạc Warthin - Stary phát hiện Helicobacter pylori
52
52
Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry)
53
53
Nhuộm sắt cao
54
54
Nhuộm Gomori cho sợi võng
55
55
Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun
56
56
Nhuộm phát hiện adenosine triphosphatase (ATPase)
57
57
Nhuộm Orcein cải biên theo Shikata phát hiện kháng nguyên HBsAg
58
58
Nhuộm Orcein phát hiện kháng nguyên viêm gan B (HBSAg) trong mô gan
59
59
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
60
60
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học
61
61
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
62
62
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên
63
63
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên
64
64
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể
65
65
Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể
66
66
Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể
67
67
Nhuộm Shorr
68
68
Nhuộm Glycogen theo Best
69
69
Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian
70
70
Nhuộm phát hiện Phosphastase kiềm
71
71
Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid
72
72
Nhuộm Mucicarmin
73
73
Lấy bệnh phẩm làm phiên đồ tế bào cổ tử cung - âm đạo
74
74
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou
75
75
Nhuộm Diff - Quick
76
76
Nhuộm Giemsa
77
77
Nhuộm May Grunwald - Giemsa
78
78
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
79
79
Cell bloc (khối tế bào)
84
84
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)
85
85
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH)
89
89
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
90
90
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
THÔNG TƯ 21/2017/TT-BYT
E. KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
91
116
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học
(Tổng số 91 kỹ thuật)

26. Vi phẫu


Stt
Số TT theo Thông tư 43
Tên kỹ thuật
Ghi chú
A. THẦN KINH SỌ NÃO
A. THẦN KINH SỌ NÃO
A. THẦN KINH SỌ NÃO
A. THẦN KINH SỌ NÃO
1.
1
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ
2.
2
Phẫu thuật vi phẫu u não thất
3.
3
Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa
4.
4
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não
5.
5
Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh
6.
6
Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ
B. HÀM MẶT
B. HÀM MẶT
B. HÀM MẶT
B. HÀM MẶT
7.
7
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác
8.
8
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu
9.
9
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn
10.
10
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực
11.
11
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng
12.
12
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon
13.
13
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ Delta
14.
14
Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta
15.
15
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)
16.
16
Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu
17.
17
Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…)
18.
18
Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)
C. CÁC CHUYÊN KHOA NGOẠI KHÁC
C. CÁC CHUYÊN KHOA NGOẠI KHÁC
C. CÁC CHUYÊN KHOA NGOẠI KHÁC
C. CÁC CHUYÊN KHOA NGOẠI KHÁC
19.
32
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển
20.
33
Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
21.
34
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
22.
35
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
23.
36
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
24.
37
Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời
25.
38
Nối ống dẫn tinh - mào tinh hoàn bằng vi phẫu thuật
26.
39
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời
27.
40
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời
28.
41
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời
29.
42
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời
30.
43
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời
31.
44
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời
32.
45
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời
33.
46
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
34.
47
Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật
35.
48
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời
36.
49
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời
37.
50
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời
38.
51
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời
39.
52
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời
40.
53
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời
41.
54
Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
42.
55
Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
43.
56
Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu
44.
57
Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu
45.
58
Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật
46.
59
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
Bổ sung từ Thông tư 21/2017/TT- BYT
47.
60
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
Bổ sung từ Thông tư 21/2017/TT- BYT

27. Phẫu thuật nội soi


Stt
Số TT theo Thông tư 43
Tên kỹ thuật
Ghi chú
1.
44
Nong đường mật, Oddi qua nội soi
2.
46
Nong bằng bóng qua nội soi điều trị hẹp chỗ nối đại trực tràng sau mổ
3.
48
Mở thông dạ dày qua nội soi
4.
51
Nội soi tiêu hóa bằng viên đạn (Capsule Endoscopy).
5.
52
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào.
6.
53
Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng
7.
54
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy.
8.
55
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy
9.
56
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy
10.
57
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi
11.
58
Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày - đại tràng)
12.
59
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
13.
60
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
14.
67
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
15.
68
Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật
16.
69
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản
17.
70
Nội soi đại tràng-lấy dị vật
18.
71
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
19.
73
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
20.
74
Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)
21.
76
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
22.
77
Nội soi băng tần hẹp (NBI)
23.
79
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
24.
80
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
25.
81
Nội soi đại tràng sigma
26.
82
Soi trực tràng

28. Tạo hình- Thẩm mỹ


STT
Số TT theo Thông tư 43
Tên kỹ thuật
Ghi chú
1.
A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU - MẶT - CỔ
A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU - MẶT - CỔ
A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU - MẶT - CỔ
A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU - MẶT - CỔ
1. Vùng xương sọ- da đầu
1. Vùng xương sọ- da đầu
1. Vùng xương sọ- da đầu
1. Vùng xương sọ- da đầu
2.
3
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
3.
4
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
4.
5
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
5.
6
Phẫu thuật điều trị lột da đầu bán phần
6.
7
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
7.
8
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
8.
9
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm
9.
10
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên
10.
11
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm
11.
12
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên
12.
13
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
13.
14
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
14.
15
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da nhân tạo
15.
16
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
16.
17
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu
17.
18
Phẫu thuật tạo vạt da tự do che phủ các khuyết da đầu
18.
19
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi
19.
20
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương tự do
20.
21
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu
21.
22
Bơm túi giãn da vùng da đầu
22.
23
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
23.
24
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
24.
25
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán
25.
26
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân
26.
27
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân
27.
28
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại
28.
29
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo
29.
30
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán
30.
31
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương
31.
32
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử
2. Vùng mi mắt
2. Vùng mi mắt
2. Vùng mi mắt
2. Vùng mi mắt
32.
33
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
33.
34
Khâu da mi
34.
35
Khâu phục hồi bờ mi
35.
36
Khâu cắt lọc vết thương mi
36.
37
Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi
37.
38
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
38.
39
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
39.
40
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
40.
41
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
41.
42
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
42.
43
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
43.
44
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
44.
45
Phẫu thuật hạ mi trên
45.
46
Kéo dài cân cơ nâng mi
46.
47
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi
47.
48
Phẫu thuật điều trị hở mi
48.
49
Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo
49.
50
Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới
50.
51
Đặt chỉ trước bản sụn làm căng mi, rút ngắn mi hay phối hợp cả hai điều trị lật mi dưới
51.
52
Phẫu thuật mở rộng khe mi
52.
53
Phẫu thuật hẹp khe mi
53.
54
Phẫu thuật điều tri Epicanthus
54.
55
Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới
55.
56
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
56.
57
Phẫu thuật tạo hình khuyết một phần mi mắt
57.
58
Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt trên
58.
59
Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt trên
59.
60
Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt dưới
60.
61
Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt dưới
61.
62
Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắt
62.
63
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt
63.
64
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
64.
65
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
65.
66
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
66.
67
Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh
67.
68
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
68.
69
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
69.
70
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
70.
71
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
71.
72
Nâng sàn hốc mắt
72.
73
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả
73.
74
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
74.
75
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch
75.
76
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch
76.
77
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do
77.
78
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do
78.
79
Điều trị chứng co mi trên bằng botox
79.
80
Điều trị chứng co giật mi trên bằng botox
80.
81
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
81.
82
Tái tạo cung mày bằng ghép da đầu mang tóc
3. Vùng mũi
3. Vùng mũi
3. Vùng mũi
3. Vùng mũi
82.
83
Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi
83.
84
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
84.
85
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
85.
86
Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
86.
87
Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu
87.
88
Phẫu thuật tạo hình mũi toàn bộ
88.
89
Phẫu thuật tạo hình mũi một phần
89.
90
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
90.
91
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
91.
92
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa
92.
93
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
93.
94
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai
94.
95
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm)
95.
96
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm)
96.
97
Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử
97.
98
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong seo jkhe hở môi đơn
98.
99
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép
99.
100
Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi
100.
101
Phẫu thuật thu nhỏ tháp mũi
101.
102
Phẫu thuật hạ thấp sống mũi
102.
103
Phẫu thuật tạo hình nâng xương chính mũi
103.
104
Phẫu thuật đặt túi gĩan da cho tạo hình tháp mũi
104.
105
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãncho tạo hình tháp mũi
105.
106
Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũi
106.
107
Phẫu thuật tạo lỗ mũi
107.
108
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
108.
109
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
4. Vùng môi
4. Vùng môi
4. Vùng môi
4. Vùng môi
109.
110
Khâu vết thương vùng môi
110.
111
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
111.
112
Phẫu thuật tái tạo khuyết lớn do vết thương môi
112.
113
Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
113.
114
Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
114.
115
Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
115.
116
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
116.
117
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do
117.
118
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ
118.
119
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận
119.
120
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa
120.
121
Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
121.
122
Phẫu thuật chỉnh sửa lệch miệng do liệt thần kinh VII
122.
123
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh một bên
123.
124
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh hai bên
124.
125
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
125.
126
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
126.
127
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải
127.
128
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh
128.
129
Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng
129.
130
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau
130.
131
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng tiêm chất làm đầy
131.
132
Phẫu thuật tái tạo hình sẹo bỏng môi
132.
133
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
133.
134
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
134.
135
Phẫu thuật chuyển vạt da đầu tạo môi trên ở nam giới
5. Vùng tai
5. Vùng tai
5. Vùng tai
5. Vùng tai
135.
136
Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai
136.
137
Khâu cắt lọc vết thương vành tai
137.
138
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời
138.
139
Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu
139.
140
Phẫu thuật bảo tồn sụn vành tai đứt rời
140.
141
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
141.
142
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ
142.
143
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/4 vành tai bằng vạt tại chỗ
143.
144
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
144.
145
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)
145.
146
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng chất liệu nhân tạo (thì 1)
146.
147
Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)
147.
148
Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai
148.
149
Phẫu thuật tạo hình vành tai cụp
149.
150
Phẫu thuật tạo hình vành tai vùi
150.
151
Phẫu thuật tạo hình cắt bỏ vành tai thừa
151.
152
Phẫu thuật tạo hình lỗ tai ngoài
152.
153
Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ luân
153.
154
Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ bình
154.
155
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
155.
156
Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng vành tai
156.
157
Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai
157.
158
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
158.
159
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
159.
160
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
6. Vùng hàm mặt cổ
6. Vùng hàm mặt cổ
6. Vùng hàm mặt cổ
6. Vùng hàm mặt cổ
160.
161
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
161.
162
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
162.
163
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
163.
164
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
164.
165
Khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
165.
166
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)
166.
167
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má
167.
168
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt
168.
169
Phẫu thuật khâu vết thương ống tuyến nước bọt
169.
170
Phẫu thuật khâu vết thương thần kinh
170.
171
Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu
171.
172
Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời bằng vi phẫu
172.
173
Phẫu thuật ghép lại mô mặt phức hợp đứt rời bằng vi phẫu
173.
174
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
174.
175
Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh
175.
176
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
176.
177
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0
177.
178
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1-14
178.
179
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 -13
179.
180
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số3 -12
180.
181
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 -11
181.
182
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 -10
182.
183
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - 9
183.
184
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7
184.
185
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8
185.
186
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên
186.
187
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
187.
188
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp
188.
189
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
189.
190
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
190.
191
Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật vi phẫu
191.
192
Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo
192.
193
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy
193.
194
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
194.
195
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy
195.
196
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman
196.
197
Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính
197.
198
Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm)
198.
199
Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3cm)
199.
200
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
200.
201
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
201.
202
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
202.
203
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da từ xa
203.
204
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da vi phẫu
204.
205
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
205.
206
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
206.
207
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuạt vi phẫu
207.
208
Phẫu thuật cắt xương điều trị nhô cằm
208.
209
Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi
209.
210
Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt từ xa bằng kỹ thuật vi phẫu
210.
211
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ
211.
212
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ
212.
213
Ghép da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2
213.
214
Ghép da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2
214.
215
Phẫu thuật đặt túi bơm giãn da
215.
216
Nút động mạch dị dạng động tĩnh mạch ở vùng đầu và hàm mặt
216.
217
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ
217.
218
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ
218.
219
Cắt dị dạng tĩnh mạch đầu mặt cổ
219.
220
Tiêm xơ dị dạng tĩnh mạch đầu mặt cổ
220.
221
Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt dưới 5cm và tạo hình bằng ghép da tự thân
221.
222
Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt dưới 5cm và tạo hình bằng vạt da tại chỗ
222.
223
Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt trên 5cm và tạo hình bằng vạt da lân cận
223.
224
Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt trên 5cm và tạo hình bằng vạt da bằng kỹ thuật vi phẫu
224.
225
Cắt u phần mềm vùng cổ
225.
226
Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt
226.
227
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
227.
228
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
228.
229
Cắt u xơ thần kinh vùng hàm mặt
229.
230
Cắt u da lành tính vùng hàm mặt
230.
231
Cắt u mỡ hệ thống lan tỏa vùng hàm mặt
231.
232
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác
232.
233
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu
233.
234
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn
234.
235
Ghép mỡ tự thân coleman
235.
236
Ghép tế bào gốc
236.
237
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng mặt cổ
237.
238
Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu ghép nhân tạo vùng đầu mặt
238.
239
Phẫu thuật lất bỏ chất silicon lỏng vùng mặt cổ
239.
240
Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ
B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH
B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH
B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH
B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH
240.
241
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch
241.
242
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch kết hợp đặt chất liệu độn
242.
243
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da có cuống mạch xuyên kế cận
243.
244
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da giãn kết hợp đặt chất liệu độn
244.
245
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
245.
246
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
246.
247
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
247.
248
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận
248.
249
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
249.
250
Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú
250.
251
Phẫu thuật tái núm vú bằng mảnh ghép phức hợp
251.
252
Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ
252.
253
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
253.
254
Phẫu thuật treo vú sa trễ
254.
255
Phẫu thuật thu nhỏ vú sa trễ
255.
256
Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng
256.
257
Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng co kéo vú
257.
258
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch
258.
259
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
259.
260
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ só sử dụng kỹ thuật vi phẫu
260.
261
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ
261.
262
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi
262.
263
Phẫu thuật điều ung thư da vú bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
263.
264
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
264.
265
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
265.
266
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
266.
267
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
267.
268
Phẫu thuật tạo hình dị tật bẩm sinh vú
268.
269
Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông
269.
270
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da cơ kế cận
270.
271
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận
271.
272
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt da tự do
272.
273
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
273.
274
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng ghép da tự thân
274.
277
Cắt bỏ khối u da ác tính
275.
278
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
276.
279
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
277.
280
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè
278.
281
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
279.
282
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
280.
283
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
281.
284
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
282.
285
Phẫu thuật loét tì đè bằng vạt tự do
C. TẠO HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI
C. TẠO HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI
C. TẠO HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI
C. TẠO HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI
283.
286
Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
284.
287
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng
285.
288
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
286.
289
Ghép dương vật đứt rời bằng vi phẫu
287.
290
Ghép tinh hoàn đứt rời bằng vi phẫu
288.
291
Phẫu thuật giải phóng xơ cong dương vật
289.
292
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
290.
293
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt tự do
291.
294
Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch
292.
295
Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ
293.
296
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
294.
297
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống
295.
298
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân
296.
299
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
297.
300
Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng ghép da tự thân
298.
301
Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
299.
302
Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng vạt da tự do
300.
303
Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng nong giãn
301.
304
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
302.
305
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
303.
306
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt da tự do
304.
307
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng nong giãn
305.
308
Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương
306.
309
Phẫu thuật tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương
307.
310
Phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ
308.
311
Phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới
309.
312
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
310.
313
Chuyển sang giới tính nữ
311.
314
Chuyển sang giới tính nam
D. TẠO HÌNH VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY
D. TẠO HÌNH VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY
D. TẠO HÌNH VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY
D. TẠO HÌNH VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY
312.
315
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
313.
316
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
314.
317
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
315.
318
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
316.
319
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận
317.
320
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
318.
321
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật
319.
322
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật
320.
323
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
321.
324
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
322.
325
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
323.
326
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da từ xa
324.
327
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật
325.
328
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng ghép da tự thân
326.
329
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
327.
330
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
328.
331
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
329.
332
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật
330.
333
Phẫu thuật điều trị lột da bàn tay bằng kỹ thuật vi phẫu
331.
334
Phẫu thuật vết thương khớp bàn ngón
332.
335
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
333.
336
Cắt đáy ổ loét vết thương mãn tính
334.
337
Nối gân gấp
335.
338
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
336.
339
Phẫu thuật ghép gân gấp có sử dụng vi phẫu thuật
337.
340
Nối gân duỗi
338.
341
Gỡ dính gân
339.
342
Khâu nối thần kinh khhông sử dụng vi phẫu thuạt
340.
343
Khâu nối thần kinh sử dụng vi phẫu thuạt
341.
344
Gỡ dính thần kinh
342.
345
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24 giờ điều trị vết thương mãn tính
343.
346
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48 giờ điều trị vết thương mãn tính
344.
347
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu
345.
348
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu
346.
349
Phẫu thuật cái hóa
347.
350
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
348.
351
Phẫu thuật tạo hình kẽ ngón cái
349.
352
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
350.
353
Thay khớp bàn tay
351.
354
Thay khớp liên đốt các ngón tay
352.
355
Phẫu thuật tách dính 2 ngón tay
353.
356
Phẫu thuật tách dính 3 ngón tay
354.
357
Phẫu thuật tách dính 4 ngón tay
355.
358
Phẫu thuật cắt ngón tay thừa
356.
359
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay cái thừa
357.
360
Phẫu thuật tạo hình ngón tay cái xẻ đôi
358.
361
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng ghép da tự thân
359.
362
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng ghép da tự thân
360.
363
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
361.
364
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
362.
365
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
363.
366
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt da từ xa
364.
367
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật
365.
368
Phẫu thuật sửa sẹo co khủy bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật
366.
369
Phẫu thuật tạo hình vòng ngấns ối cẳng bàn tay
367.
370
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng tạo hình chữ Z
368.
371
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng tạo hình chữ Z
369.
372
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
370.
373
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
371.
374
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời
372.
375
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời
373.
376
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời
374.
377
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời
375.
378
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời
376.
379
Phẫu thuật vi phẫu tích làm mỏng vạt tạo hình bàn ngón tay
377.
380
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay
378.
381
Phẫu thuật tạo vạt tĩnh mạch cho khuyết phần mềm bàn ngón tay
379.
382
Phẫu thuật ghép móng
380.
383
Phẫu thuật giãn da cho vùng cánh cẳng tay
381.
384
Phẫu thuật giãn da điều trị dính ngón bẩm sinh
Đ. TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI
Đ. TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI
Đ. TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI
Đ. TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI
382.
385
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
383.
386
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
384.
387
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
385.
388
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cổ chân bằng ghép da tự thân
386.
389
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da tự thân
387.
390
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ
388.
391
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
389.
392
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
390.
393
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
391.
394
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận
392.
395
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
393.
396
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận
394.
397
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
395.
398
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
396.
399
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
397.
400
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
398.
401
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
399.
402
Phẫu thuật tạo hình các khuyết chi dưới bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi
400.
403
Cắt các khối u da lành tính dưới 5cm
401.
404
Cắt khối u da lành tính trên 5cm
402.
405
Cắt khối u da lành tính khổng lồ
403.
406
Cắt loét tì đè vùng gót bàn chân
404.
407
Phẫu thuật cắt ngón chân thừa
405.
408
Phẫu thuật đặt túi giãn da
406.
409
Phẫu thuật tạo vạt giãn da
E. THẨM MỸ
E. THẨM MỸ
E. THẨM MỸ
E. THẨM MỸ
407.
410
Phẫu thuật cấy, ghép lông mày
408.
411
Phẫu thuật cấy tóc điều trị hói
409.
412
Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hói
410.
413
Phẫu thuật đặt túi dãn da đầu điều trị hói
411.
414
Phẫu thuật thu gọn môi dày
412.
415
Phẫu thuật độn môi
413.
416
Phẫu thuật điều trị cười hở lợi
414.
417
Phẫu thuật sa trễ mi trên người già
415.
418
Phẫu thuật thừa da mi trên
416.
419
Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày
417.
420
Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày
418.
421
Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí
419.
422
Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí
420.
423
Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới
421.
424
Phẫu thuật thừa da mi dưới
422.
425
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
423.
426
Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp
424.
427
Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ
425.
428
Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hóp
426.
429
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân
427.
430
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo
428.
431
Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân
429.
432
Phẫu thuật thu gọn cánh mũi
430.
433
Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ
431.
434
Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch
432.
435
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
433.
436
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau chích chất làm đầy vùng mũi
434.
437
Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ
435.
438
Phẫu thuật chỉnh cung thái dương gò má
436.
439
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
437.
440
Phẫu thuật chỉnh sửa các di chứng do chích chất làm đầy trên toàn thân
438.
441
Phẫu thuật căng da mặt bán phần
439.
442
Phẫu thuật căng da mặt toàn phần
440.
443
Phẫu thuật căng da mặt cổ
441.
444
Phẫu thuật căng da cổ
442.
445
Phẫu thuật căng da trán
443.
446
Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt
444.
447
Phẫu thuật căng da trán thái dương
445.
448
Phẫu thuật căng da trán thái dương có hỗ trợ nội soi
446.
449
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt
447.
450
Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại
448.
451
Hút mỡ vùng cằm
449.
452
Hút mỡ vùng dưới hàm
450.
453
Hút mỡ vùng nếp mũi má, má
451.
454
Hút mỡ vùng cánh tay
452.
455
Hút mỡ vùng nhượng chân, cổ chân
453.
456
Hút mỡ vùng vú
454.
457
Hút mỡ bụng một phần
455.
458
Hút mỡ bụng toàn phần
456.
459
Hút mỡ đùi
457.
460
Hút mỡ hông
458.
461
Hút mỡ vùng lưng
459.
462
Hút mỡ tạo bụng sáu múi
460.
463
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau hút mỡ.
461.
464
Phẫu thuật cấy mỡ tạo dáng cơ thể
462.
465
Phẫu thuật cấy mỡ nâng mũi
463.
466
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
464.
467
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay
465.
468
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông
466.
469
Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông
467.
470
Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
468.
471
Phẫu thuật nâng vú bằng chất làm đầy
469.
472
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng vú
470.
473
Phẫu thuật tạo hình bụng bán phần
471.
474
Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần
472.
475
Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn
473.
476
Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn
474.
477
Phẫu thuật tái tạo thành bụng đơn giản
475.
478
Phẫu thuật tái tạo thành bụng phức tạp
476.
479
Phẫu thuật tạo hình thành bụng toàn phần kết hợp hút mỡ bụng
477.
480
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ tạo hinh thẩm mỹ bụng
478.
481
Phẫu thuật độn cằm
479.
482
Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng cấy mỡ
480.
483
Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy
481.
484
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ chỉnh hình cằm
482.
485
Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ
483.
486
Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo
484.
491
Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn
485.
492
Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn
486.
493
Tiêm chất làm đầy nâng mũi
487.
494
Tiêm chất làm đầy độn mô
488.
495
Ghép mỡ tự thân Coleman vùng trán
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT
489.
496
Ghép mỡ tự thân Coleman điều trị lõm mắt
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT
490.
497
Tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng tiêm chất làm đầy
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT
491.
498
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hỏa khí rộng, phức tạp
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT
492.
499
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ Coleman
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT
493.
500
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ Coleman
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT
494.
501
Tạo hình không âm đạo bằng nong giãn
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT
495.
502
Tạo hình dị tật ngắn âm đạo băng nong giãn
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT
496.
503
Treo cung mày bằng chỉ
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT
497.
504
Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4070/QĐ-BYT
Ngày ban hành23/09/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực23/09/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Nguyễn Trường Sơn
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếu2020 ban hành kỹ thuật áp dụng trong hội chẩn tư vấn khám bệnh từ xa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.