|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4070/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 23 tháng 09 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH TẠM THỜI DANH MỤC KỸ THUẬT ÁP DỤNG TRONG HỘI CHẨN, TƯ VẤN KHÁM, CHỮA BỆNH TỪ XA
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2009;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Thông tư 49/2017/TT-BYT ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về hoạt động y tế từ xa;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục kỹ thuật áp dụng trong hội chẩn, tư vấn khám, chữa bệnh từ xa.
Điều 2. Danh mục kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng tạm thời tại tất cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đăng ký thực hiện hội chẩn, tư vấn khám, chữa bệnh từ xa.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng và Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế, Giám đốc các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Thủ trưởng Y tế các Bộ, Ngành và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
TỔNG HỢP DANH MỤC KỸ THUẬT KHÁM CHỮA BỆNH TỪ XA
|
Số TT
|
CHUYÊN KHOA/ CHUYÊN NGÀNH
|
BỆNH VIỆN ĐỀ XUẤT
|
Số lượng
DMKT
|
|
1
|
Hồi sức cấp cứu và Chống độc
|
BV Bạch Mai
|
386
|
|
2
|
Nội khoa
|
BV Bạch Mai
|
339
|
|
3
|
Nhi khoa
|
BV Nhi TW
|
1.725
|
|
4
|
Lao (ngoại Lao)
|
BV Phổi TW
|
58
|
|
5
|
Da liễu
|
BV Da liễu TW
|
100
|
|
6
|
Tâm thần
|
BV Bạch Mai
|
3
|
|
7
|
Nội tiết
|
BV Nội tiết TW
|
|
|
8
|
Y học cổ truyền
|
BV Châm cứu TW
|
397
|
|
9
|
Gây mê hồi sức
|
BV Hữu nghị Việt Đức
|
4.483
|
|
10
|
Ngoại khoa
|
BV Hữu nghị Việt Đức
|
1.091
|
|
11
|
Bỏng
|
Viện Bỏng Lê Hữu Trác
|
138
|
|
12
|
Ung bướu
|
BV K
|
603
|
|
13
|
Phụ sản
|
BV Phụ sản TW
|
|
|
14
|
Mắt
|
BV Mắt TW
|
|
|
15
|
Tai mũi họng
|
BV Tai - Mũi - Họng TW
|
356
|
|
16
|
Răng hàm mặt
|
BV RHM TW Hà Nội
|
309
|
|
17
|
Phục hồi chức năng
|
BV Bạch Mai
|
61
|
|
18
|
Điện quang
|
BV Bạch Mai
|
697
|
|
19
|
Y học hạt nhân
|
BV Bạch Mai
|
35
|
|
20
|
Nội soi chẩn đoán, can thiệp
|
BV Hữu nghị Việt Đức
|
26
|
|
21
|
Thăm dò chức năng
|
BV Bạch Mai
|
7
|
|
22
|
Huyết học, truyền máu, miễn dịch, di truyền
|
Viện Huyết học- Truyền máu TW
|
696
|
|
23
|
Hoá sinh
|
BV Bạch Mai
|
110
|
|
24
|
Vi sinh, ký sinh trùng
|
BV Bạch Mai
|
348
|
|
25
|
Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học
|
BV Bạch Mai
|
91
|
|
26
|
Vi phẫu
|
BV Hữu nghị Việt Đức
|
60
|
|
27
|
Phẫu thuật nội soi
|
BV Hữu nghị Việt Đức
|
308
|
|
28
|
Tạo hình-Thẩm mỹ
|
BV Hữu nghị Việt Đức
|
497
|
|
Tổng số kỹ thuật
|
12.585
|
1. Hồi sức cấp cứu và chống độc
|
TT
|
TT theo
Thông tư
43/21
|
DANH MỤC KỸ THUẬT
|
|
1
|
2
|
|
|
THÔNG TƯ 43/2013/TT-BYT
|
||
|
A. TUẦN HOÀN
|
||
|
1
|
1
|
Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ
|
|
2
|
2
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
|
3
|
3
|
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ
|
|
4
|
4
|
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
|
|
5
|
5
|
Làm test phục hồi máu mao mạch
|
|
6
|
6
|
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
|
|
7
|
7
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng
|
|
8
|
8
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
|
|
9
|
9
|
Đặt catheter động mạch
|
|
10
|
10
|
Chăm sóc catheter tĩnh mạch
|
|
11
|
11
|
Chăm sóc catheter động mạch
|
|
12
|
12
|
Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)
|
|
13
|
13
|
Đặt đường truyền vào thể hang
|
|
14
|
14
|
Đặt catheter động mạch phổi
|
|
15
|
15
|
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm
|
|
16
|
16
|
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ
|
|
17
|
17
|
Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục ≤ 8 giờ
|
|
18
|
18
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
|
19
|
19
|
Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường
|
|
20
|
20
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
|
21
|
21
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
|
|
22
|
22
|
Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốc
|
|
23
|
23
|
Thăm dò huyết động theo phương pháp PICCO
|
|
24
|
24
|
Theo dõi áp lực các buồng tim, áp lực động mạch phổi bít xâm nhập ≤ 8 giờ
|
|
25
|
25
|
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
|
|
26
|
26
|
Đo cung lượng tim bằng phương pháp pha loãng nhiệt qua catheter động mạch phổi
|
|
27
|
27
|
Thăm dò huyết động tại giường bằng phương pháp pha loãng nhiệt
|
|
28
|
28
|
Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ
|
|
29
|
29
|
Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2)
|
|
30
|
30
|
Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch cảnh (SjvO2)
|
|
31
|
31
|
Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trộn (SvO2)
|
|
32
|
32
|
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
|
|
33
|
33
|
Đặt máy khử rung tự động
|
|
34
|
34
|
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
|
35
|
35
|
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc
|
|
36
|
36
|
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
|
|
37
|
37
|
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim
|
|
38
|
38
|
Tạo nhịp tim vượt tần số
|
|
39
|
39
|
Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ
|
|
40
|
40
|
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
|
|
41
|
41
|
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
|
|
42
|
42
|
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
|
|
43
|
43
|
Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bệnh
|
|
44
|
44
|
Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờ
|
|
45
|
45
|
Dùng thuốc chống đông
|
|
46
|
46
|
Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu
|
|
47
|
47
|
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
|
48
|
48
|
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ
|
|
49
|
49
|
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ
|
|
50
|
50
|
Liệu pháp insulin liều cao điều trị ngộ độc (để nâng huyết áp) ≤ 8 giờ
|
|
51
|
51
|
Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ
|
|
B. HÔ HẤP
|
||
|
52
|
52
|
Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn
|
|
53
|
53
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
|
54
|
54
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
|
|
55
|
55
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
|
|
56
|
56
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
|
|
57
|
57
|
Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ)
|
|
58
|
58
|
Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ)
|
|
59
|
59
|
Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ)
|
|
60
|
60
|
Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ)
|
|
61
|
61
|
Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ)
|
|
62
|
62
|
Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ
|
|
63
|
63
|
Thở oxy qua mặt nạ venturi (£ 8 giờ)
|
|
64
|
64
|
Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em
|
|
65
|
65
|
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
|
|
66
|
66
|
Đặt ống nội khí quản
|
|
67
|
67
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
|
68
|
68
|
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
|
|
69
|
69
|
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
|
|
70
|
70
|
Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
|
|
71
|
71
|
Mở khí quản cấp cứu
|
|
72
|
72
|
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
|
|
73
|
73
|
Mở khí quản thường quy
|
|
74
|
74
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
|
75
|
75
|
Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)
|
|
76
|
76
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
|
77
|
77
|
Thay ống nội khí quản
|
|
78
|
78
|
Rút ống nội khí quản
|
|
79
|
79
|
Rút canuyn khí quản
|
|
80
|
80
|
Thay canuyn mở khí quản
|
|
81
|
81
|
Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter
|
|
82
|
82
|
Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần)
|
|
83
|
83
|
Theo dõi ETCO2 ≤ 8 giờ
|
|
84
|
84
|
Thăm dò CO2 trong khí thở ra
|
|
85
|
85
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
|
86
|
86
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
|
87
|
87
|
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
|
|
88
|
88
|
Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù
|
|
89
|
89
|
Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng
|
|
90
|
90
|
Đặt stent khí phế quản
|
|
91
|
91
|
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
|
|
92
|
92
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
|
93
|
93
|
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
|
|
94
|
94
|
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ
|
|
95
|
95
|
Mở màng phổi cấp cứu
|
|
96
|
96
|
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
|
|
97
|
97
|
Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ
|
|
98
|
98
|
Chọc hút dịch, khí trung thất
|
|
99
|
99
|
Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờ
|
|
100
|
100
|
Nội soi màng phổi để chẩn đoán
|
|
101
|
101
|
Nội soi màng phổi sinh thiết
|
|
102
|
102
|
Gây dính màng phổi bằng bơm bột Talc qua nội soi lồng ngực
|
|
103
|
103
|
Gây dính màng phổi bằng nhũ dịch Talc qua ống dẫn lưu màng phổi
|
|
104
|
104
|
Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
|
|
105
|
105
|
Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
|
|
106
|
106
|
Nội soi khí phế quản cấp cứu
|
|
107
|
107
|
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh không thở máy
|
|
108
|
108
|
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
|
109
|
109
|
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh không thở máy
|
|
110
|
110
|
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
|
111
|
111
|
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
|
|
112
|
112
|
Bơm rửa phế quản
|
|
113
|
113
|
Rửa phế quản phế nang
|
|
114
|
114
|
Rửa phế quản phế nang chọn lọc
|
|
115
|
115
|
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm
|
|
116
|
116
|
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
|
|
117
|
117
|
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy
|
|
118
|
118
|
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
|
|
119
|
119
|
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy
|
|
120
|
120
|
Nội soi khí phế quản hút đờm
|
|
121
|
121
|
Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi
|
|
122
|
122
|
Nội soi phế quản và chải phế quản
|
|
123
|
123
|
Nội soi phế quản kết hợp sử dụng ống thông 2 nòng có nút bảo vệ
|
|
124
|
124
|
Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang
|
|
125
|
125
|
Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản với tia laser
|
|
126
|
126
|
Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản bằng áp lạnh
|
|
127
|
127
|
Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản bằng đông tương argon
|
|
128
|
128
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ
|
|
129
|
129
|
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ
|
|
130
|
130
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ
|
|
131
|
131
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ
|
|
132
|
132
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ
|
|
133
|
133
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ
|
|
134
|
134
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ
|
|
135
|
135
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ
|
|
136
|
136
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ
|
|
137
|
137
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ
|
|
138
|
138
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ
|
|
139
|
139
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờ
|
|
140
|
140
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA ≤ 8 giờ
|
|
141
|
141
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO ≤ 8 giờ
|
|
142
|
142
|
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)
|
|
143
|
143
|
Thông khí nhân tạo với khí NO
|
|
144
|
144
|
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
|
|
145
|
145
|
Cai thở máy bằng phương thức SIMV ≤ 8 giờ
|
|
146
|
146
|
Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờ
|
|
147
|
147
|
Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng ≤ 8 giờ
|
|
148
|
148
|
Thủ thuật huy động phế nang 40/40
|
|
149
|
149
|
Thủ thuật huy động phế nang 60/40
|
|
150
|
150
|
Thủ thuật huy động phế nang PCV
|
|
151
|
151
|
Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP
|
|
152
|
152
|
Kỹ thuật thử nghiệm tự thở bằng T-tube
|
|
153
|
153
|
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờ
|
|
154
|
154
|
Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờ
|
|
155
|
155
|
Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ
|
|
156
|
156
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
|
157
|
157
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
|
158
|
158
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
|
159
|
159
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao
|
|
C. THẬN - LỌC MÁU
|
||
|
160
|
160
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
|
161
|
161
|
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
|
|
162
|
162
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
|
|
163
|
163
|
Mở thông bàng quang trên xương mu
|
|
164
|
164
|
Thông bàng quang
|
|
165
|
165
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
|
166
|
166
|
Vận động trị liệu bàng quang
|
|
167
|
167
|
Chọc thăm dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
168
|
168
|
Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu ≤ 8 giờ
|
|
169
|
169
|
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi ≤ 8 giờ
|
|
170
|
170
|
Bài niệu cưỡng bức ≤ 8 giờ
|
|
171
|
171
|
Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc ≤ 8 giờ
|
|
172
|
172
|
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
|
|
173
|
173
|
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
|
|
174
|
174
|
Thận nhân tạo cấp cứu
|
|
175
|
175
|
Thận nhân tạo thường qui
|
|
176
|
176
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
|
|
177
|
177
|
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
|
|
178
|
178
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
|
179
|
179
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
|
|
180
|
180
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
|
|
181
|
181
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
|
|
182
|
182
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
|
183
|
183
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
|
|
184
|
184
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp
|
|
185
|
185
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
|
|
186
|
186
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.
|
|
187
|
187
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng
|
|
188
|
188
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
|
|
189
|
189
|
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
|
|
190
|
190
|
Lọc máu hấp phụ với màng lọc đặc biệt trong sốc nhiễm khuẩn
|
|
191
|
191
|
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin
|
|
192
|
192
|
Thay huyết tương sử dụng huyết tương
|
|
193
|
193
|
Thay huyết tương sử dụng albumin
|
|
194
|
194
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc
|
|
195
|
195
|
Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ
|
|
196
|
196
|
Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác
|
|
197
|
197
|
Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)
|
|
198
|
198
|
Thay huyết tương trong suy gan cấp
|
|
199
|
199
|
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
|
|
200
|
200
|
Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)
|
|
D. THẦN KINH
|
||
|
201
|
201
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
|
202
|
202
|
Chọc dịch tủy sống
|
|
203
|
203
|
Ghi điện cơ cấp cứu
|
|
204
|
204
|
Đặt ống thông nội sọ
|
|
205
|
205
|
Theo dõi áp lực nội sọ liên tục ≤ 8 giờ
|
|
206
|
206
|
Tiêu huyết khối não thất cấp cứu
|
|
207
|
207
|
Ghi điện não đồ cấp cứu
|
|
208
|
208
|
Siêu âm Doppler xuyên sọ
|
|
209
|
209
|
Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ
|
|
210
|
210
|
Làm test chết não thực hiện trong 12-24 giờ
|
|
211
|
211
|
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ
|
|
212
|
212
|
Theo dõi oxy tế bào não (PbO2) ≤ 8 giờ
|
|
213
|
213
|
Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ
|
|
214
|
214
|
Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờ
|
|
Đ. TIÊU HOÁ
|
||
|
215
|
215
|
Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa
|
|
216
|
216
|
Đặt ống thông dạ dày
|
|
217
|
217
|
Mở thông dạ dày bằng nội soi
|
|
218
|
218
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
|
219
|
219
|
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
|
|
220
|
220
|
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
|
|
221
|
221
|
Thụt tháo
|
|
222
|
222
|
Thụt giữ
|
|
223
|
223
|
Đặt ống thông hậu môn
|
|
224
|
224
|
Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)
|
|
225
|
225
|
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)
|
|
226
|
226
|
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ
|
|
227
|
227
|
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ
|
|
228
|
228
|
Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần)
|
|
229
|
229
|
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ
|
|
230
|
230
|
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ
|
|
231
|
231
|
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
|
|
232
|
232
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
|
|
233
|
233
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu có gây mê tĩnh mạch
|
|
234
|
234
|
Nội soi trực tràng cấp cứu
|
|
235
|
235
|
Nội soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm
|
|
236
|
236
|
Nội soi đại tràng cầm máu
|
|
237
|
237
|
Nội soi đại tràng sinh thiết
|
|
238
|
238
|
Đo áp lực ổ bụng
|
|
239
|
239
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
|
240
|
240
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
|
241
|
241
|
Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ
|
|
242
|
242
|
Rửa màng bụng cấp cứu
|
|
243
|
243
|
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp ≤ 8 giờ
|
|
244
|
244
|
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
|
|
E. TOÀN THÂN
|
||
|
245
|
245
|
Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử
|
|
246
|
246
|
Đo lượng nước tiểu 24 giờ
|
|
247
|
247
|
Hạ thân nhiệt chỉ huy
|
|
248
|
248
|
Nâng thân nhiệt chỉ huy
|
|
249
|
249
|
Giải stress cho người bệnh
|
|
250
|
250
|
Kiểm soát đau trong cấp cứu
|
|
251
|
251
|
Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)
|
|
252
|
252
|
Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ
|
|
253
|
253
|
Lấy máu tĩnh mạch bẹn
|
|
254
|
254
|
Truyền máu và các chế phẩm máu
|
|
255
|
255
|
Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ
|
|
256
|
256
|
Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch
|
|
257
|
257
|
Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch
|
|
258
|
258
|
Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờ
|
|
259
|
259
|
Rửa mắt tẩy độc
|
|
260
|
260
|
Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)
|
|
261
|
261
|
Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)
|
|
262
|
262
|
Gội đầu cho người bệnh tại giường
|
|
263
|
263
|
Gội đầu tẩy độc cho người bệnh
|
|
264
|
264
|
Tắm cho người bệnh tại giường
|
|
265
|
265
|
Tắm tẩy độc cho người bệnh
|
|
266
|
266
|
Xoa bóp phòng chống loét
|
|
267
|
267
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
|
|
268
|
268
|
Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu £ 8 giờ
|
|
269
|
269
|
Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn
|
|
270
|
270
|
Ga rô hoặc băng ép cầm máu
|
|
271
|
271
|
Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc
|
|
272
|
272
|
Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc ≤ 8 giờ
|
|
273
|
273
|
Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu
|
|
274
|
274
|
Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp
|
|
275
|
275
|
Băng bó vết thương
|
|
276
|
276
|
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương
|
|
277
|
277
|
Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng
|
|
278
|
278
|
Vận chuyển người bệnh cấp cứu
|
|
279
|
279
|
Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng
|
|
280
|
280
|
Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy
|
|
G. XÉT NGHIỆM
|
||
|
281
|
281
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
|
282
|
282
|
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm
|
|
283
|
283
|
Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm
|
|
284
|
284
|
Định nhóm máu tại giường
|
|
285
|
285
|
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
|
|
286
|
286
|
Đo các chất khí trong máu
|
|
287
|
287
|
Đo lactat trong máu
|
|
288
|
288
|
Định tính chất độc bằng test nhanh - một lần
|
|
289
|
289
|
Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng - một lần
|
|
290
|
290
|
Xét nghiệm cồn trong hơi thở
|
|
291
|
291
|
Định tính chất độc bằng HPLC - một lần
|
|
292
|
292
|
Định lượng chất độc bằng HPLC - một lần
|
|
293
|
293
|
Định tính chất độc bằng sắc ký khí - một lần
|
|
294
|
294
|
Định lượng chất độc bằng sắc ký khí - một lần
|
|
295
|
295
|
Định lượng chất độc bằng phương pháp khác - một lần
|
|
296
|
296
|
Phát hiện opiat bằng naloxone
|
|
297
|
297
|
Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
|
298
|
298
|
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
|
299
|
299
|
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
|
300
|
300
|
Định lượng nhanh myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
|
301
|
301
|
Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
|
|
302
|
302
|
Xác định nhanh INR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
|
|
H. THĂM DÒ KHÁC
|
||
|
303
|
303
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
|
304
|
304
|
Chụp X quang cấp cứu tại giường
|
|
THÔNG TƯ 21/2017/TT-BYT
|
||
|
I. HÔ HẤP
|
||
|
305
|
305
|
Chăm sóc bệnh nhân thở máy
|
|
306
|
306
|
Đo áp lực của bóng chèn ở bệnh nhân đặt nội khí quản hoặc mở khí quản
|
|
307
|
307
|
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản xét nghiệm của bệnh nhân cúm ở khoa hồi sức cấp cứu và chống độc
|
|
308
|
308
|
Đo áp lực thực quản trong thông khí nhân tạo
|
|
309
|
309
|
Vệ sinh khử khuẩn máy thở
|
|
310
|
310
|
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống nội khí quản, mở khí quản bằng ống hút thường để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy
|
|
311
|
311
|
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống hút đờm có đầu bảo vệ để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy
|
|
312
|
312
|
Thông khí nhân tạo nằm sấp trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
|
|
313
|
313
|
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
|
|
314
|
314
|
Đo nồng độ Carboxyhemoglobin bằng phương pháp mạch nảy (SpCO)
|
|
315
|
315
|
Đo nồng độ Methemoglobin bằng phương pháp mạch nảy (SpMet)
|
|
316
|
316
|
Đo thể tích khí tự thở và áp lực âm tối đa đường thở thì hít vào
|
|
K. TIM MẠCH
|
||
|
317
|
317
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
318
|
318
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
319
|
319
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
320
|
320
|
Rút catheter tĩnh mạch trung tâm
|
|
321
|
321
|
Ép tim ngoài lồng ngực bằng máy tự động
|
|
322
|
322
|
Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp
|
|
323
|
323
|
Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm
|
|
324
|
324
|
Chăm sóc catheter swan-ganz ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu
|
|
325
|
325
|
Đo và theo dõi liên tục áp lực tĩnh mạch trung tâm qua cổng đo áp lực trên máy theo dõi
|
|
L. TIẾT NIỆU VÀ LỌC MÁU
|
||
|
326
|
326
|
Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử
|
|
327
|
327
|
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%
|
|
328
|
328
|
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)
|
|
329
|
329
|
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
|
|
330
|
330
|
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
|
|
331
|
331
|
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
|
|
332
|
332
|
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)
|
|
333
|
333
|
Chăm sóc catheter tĩnh mạch đùi ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu
|
|
334
|
334
|
Chăm sóc ống thông bàng quang
|
|
335
|
335
|
Chăm sóc catheter thận nhân tạo ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc
|
|
336
|
336
|
Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc
|
|
337
|
337
|
Lọc máu cấp cứu ở bệnh nhân có mở thông động tĩnh mạch (FAV)
|
|
M. THẦN KINH
|
||
|
338
|
338
|
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế albumin 5%
|
|
339
|
339
|
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử
|
|
340
|
340
|
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
|
|
341
|
341
|
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ
|
|
342
|
342
|
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
|
|
343
|
343
|
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử
|
|
344
|
344
|
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
|
|
345
|
345
|
Điều trị an thần giãn cơ < 8 giờ trong hồi sức cấp cứu và chống độc
|
|
346
|
346
|
Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp
|
|
N. HUYẾT HỌC
|
||
|
347
|
347
|
Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
|
|
O. TIÊU HÓA
|
||
|
348
|
348
|
Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp
|
|
349
|
349
|
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp
|
|
350
|
350
|
Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp
|
|
351
|
351
|
Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực
|
|
352
|
352
|
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực
|
|
353
|
353
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc
|
|
354
|
354
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng gây mê tại đơn vị hồi sức tích cực
|
|
355
|
355
|
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu
|
|
356
|
356
|
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
|
|
357
|
357
|
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
|
|
358
|
358
|
Đo áp lực ô bụng trong hồi sức cấp cứu
|
|
359
|
359
|
Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride
|
|
360
|
360
|
Theo dõi liên tục áp lực ổ bụng gián tiếp qua bàng quang
|
|
P. CHỐNG ĐỘC
|
||
|
361
|
361
|
Nội soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp
|
|
362
|
362
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc
|
|
363
|
363
|
Điều trị giảm nồng độ canxi máu
|
|
364
|
364
|
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
|
|
365
|
365
|
Điều trị thải độc chì
|
|
366
|
366
|
Điều trị ngộ độc cấp ma túy nhóm opi
|
|
367
|
367
|
Tư vấn cho bệnh nhân ngộ độc
|
|
368
|
368
|
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
|
|
369
|
369
|
Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu
|
|
370
|
370
|
Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy
|
|
371
|
371
|
Xét nghiệm định tính Porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu
|
|
372
|
372
|
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu
|
|
373
|
373
|
Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu
|
|
374
|
374
|
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)
|
|
375
|
375
|
Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử
|
|
376
|
376
|
Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ
|
|
377
|
377
|
Đinh lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ
|
|
378
|
378
|
Định lượng ethanol bằng máy sắc ký khí khối phổ
|
|
379
|
379
|
Định lượng một chỉ tiêu thuốc bằng máy sinh hóa miễn dịch
|
|
380
|
380
|
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)
|
|
381
|
381
|
Giải độc ngộ độc rượu methanol và ethylene glycol
|
|
382
|
382
|
Điều trị giảm nồng độ natri máu ở bệnh nhân bị rắn cặp nia cắn
|
|
Q. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
|
||
|
383
|
383
|
Xét nghiệm định tính nhanh nọc rắn
|
|
384
|
384
|
Xét nghiệm định tính nọc rắn bằng phương pháp ELISA
|
|
385
|
385
|
Xét nghiệm định lượng nọc rắn bằng phương pháp ELISA
|
|
386
|
386
|
Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp
|
|
(Tổng số 386 kỹ thuật)
|
2. Nội khoa
|
TT
|
TT theo
thông tư
43/21
|
DANH MỤC KỸ THUẬT
|
|
TT
|
1
|
2
|
|
THÔNG TƯ 43/2013/TT-BYT
|
||
|
A. HÔ HẤP
|
||
|
1
|
1
|
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
|
|
2
|
2
|
Bơm rửa khoang màng phổi
|
|
3
|
3
|
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
|
|
4
|
4
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
|
5
|
5
|
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
6
|
6
|
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
|
7
|
7
|
Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
8
|
8
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
9
|
9
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
|
10
|
10
|
Chọc tháo dịch màng phổi
|
|
11
|
11
|
Chọc hút khí màng phổi
|
|
12
|
12
|
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
13
|
13
|
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
|
14
|
14
|
Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter
|
|
15
|
15
|
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
|
|
16
|
16
|
Đặt ống dẫn lưu khoang MP
|
|
17
|
17
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
|
18
|
18
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
|
19
|
19
|
Đo dung tích toàn phổi
|
|
20
|
20
|
Đo đa ký hô hấp
|
|
21
|
21
|
Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân ký
|
|
22
|
24
|
Đo chức năng hô hấp
|
|
23
|
25
|
Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
|
|
24
|
26
|
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
|
|
25
|
28
|
Kỹ thuật ho có điều khiển
|
|
26
|
29
|
Kỹ thuật tập thở cơ hoành
|
|
27
|
30
|
Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương
|
|
28
|
31
|
Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế
|
|
29
|
32
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
|
30
|
33
|
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm
|
|
31
|
34
|
Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng
|
|
32
|
35
|
Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với áp lạnh
|
|
33
|
36
|
Nội soi phế quản dưới gây mê
|
|
34
|
38
|
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
|
|
35
|
39
|
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất
|
|
36
|
40
|
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản
|
|
37
|
41
|
Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần
|
|
38
|
43
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
|
|
39
|
44
|
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần
|
|
40
|
45
|
Nội soi phế quản ống mềm
|
|
41
|
46
|
Nội soi phế quản ống cứng
|
|
42
|
47
|
Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản
|
|
43
|
48
|
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán
|
|
44
|
49
|
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
|
|
45
|
50
|
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)
|
|
46
|
51
|
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
|
|
47
|
54
|
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy
|
|
48
|
55
|
Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang
|
|
49
|
58
|
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
|
|
50
|
60
|
Nghiệm pháp đi bộ 6 phút
|
|
51
|
61
|
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
|
52
|
62
|
Rửa phổi toàn bộ
|
|
53
|
63
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
|
54
|
64
|
Sinh thiết màng phổi mù
|
|
55
|
65
|
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
56
|
66
|
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
|
|
57
|
67
|
Thay canuyn mở khí quản
|
|
58
|
68
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
|
B. TIM MẠCH
|
||
|
59
|
69
|
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch
|
|
60
|
71
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm
|
|
61
|
72
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)
|
|
62
|
73
|
Cấy máy phá rung tự động (ICD)
|
|
63
|
74
|
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
|
|
64
|
75
|
Chọc dò màng ngoài tim
|
|
65
|
76
|
Dẫn lưu màng ngoài tim
|
|
66
|
77
|
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim
|
|
67
|
78
|
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
|
68
|
79
|
Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu
|
|
69
|
80
|
Đặt stent ống động mạch
|
|
70
|
81
|
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
|
71
|
82
|
Đặt stent phình động mạch chủ
|
|
72
|
83
|
Đặt stent hẹp động mạch chủ
|
|
73
|
84
|
Đặt coil bít ống động mạch
|
|
74
|
85
|
Điện tim thường
|
|
75
|
86
|
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio
|
|
76
|
87
|
Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim
|
|
77
|
88
|
Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch
|
|
78
|
89
|
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio
|
|
79
|
90
|
Điều trị bằng tế bào gốc ở bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim cấp
|
|
80
|
91
|
Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu đường tĩnh mạch trong kẹt van cơ học
|
|
81
|
92
|
Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
|
82
|
93
|
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính
|
|
83
|
94
|
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
|
|
84
|
95
|
Holter điện tâm đồ
|
|
85
|
96
|
Holter huyết áp
|
|
86
|
97
|
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc
|
|
87
|
98
|
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
|
|
88
|
99
|
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch
|
|
89
|
100
|
Lập trình máy tạo nhịp tim
|
|
90
|
101
|
Nong và đặt stent động mạch vành
|
|
91
|
102
|
Nong và đặt stent các động mạch khác
|
|
92
|
103
|
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
|
93
|
104
|
Nong van động mạch chủ
|
|
94
|
105
|
Nong hẹp eo động mạch chủ
|
|
95
|
106
|
Nong van động mạch phổi
|
|
96
|
107
|
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính
|
|
97
|
108
|
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
|
98
|
109
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
|
99
|
110
|
Nghiệm pháp bàn nghiêng
|
|
100
|
111
|
Nghiệm pháp atropin
|
|
101
|
112
|
Siêu âm Doppler mạch máu
|
|
102
|
113
|
Siêu âm Doppler tim
|
|
103
|
114
|
Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)
|
|
104
|
115
|
Siêu âm tim cản âm
|
|
105
|
116
|
Siêu âm tim 4D
|
|
106
|
117
|
Siêu âm tim qua thực quản
|
|
107
|
118
|
Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)
|
|
108
|
119
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
|
109
|
120
|
Sốc điện điều trị rung nhĩ
|
|
110
|
121
|
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
|
|
111
|
123
|
Thăm dò điện sinh lý tim
|
|
112
|
124
|
Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz
|
|
113
|
125
|
Thông tim chẩn đoán
|
|
114
|
126
|
Thông tim và chụp buồng tim cản quang
|
|
115
|
127
|
Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị
|
|
ĐỀ XUẤT KT CHƯA CÓ TRONG 2 THÔNG TƯ
|
||
|
116
|
1
|
Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)
|
|
116
|
2
|
Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành
|
|
C. THẦN KINH
|
||
|
117
|
128
|
Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)
|
|
118
|
129
|
Chọc dò dịch não tủy
|
|
119
|
140
|
Điều trị trạng thái động kinh
|
|
120
|
141
|
Đo tốc độ dẫn truyền (vận động, cảm giác) của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
|
|
121
|
142
|
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
|
|
122
|
143
|
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ
|
|
123
|
144
|
Ghi điện cơ cấp cứu
|
|
124
|
145
|
Ghi điện não thường quy
|
|
125
|
146
|
Ghi điện não giấc ngủ
|
|
126
|
147
|
Ghi điện não video
|
|
127
|
148
|
Ghi điện cơ bằng điện cực kim
|
|
128
|
149
|
Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường
|
|
129
|
150
|
Hút đờm hầu họng
|
|
130
|
151
|
Lấy máu tĩnh mạch bẹn
|
|
131
|
153
|
Siêu âm Doppler xuyên sọ
|
|
132
|
154
|
Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường
|
|
133
|
155
|
Siêu âm Doppler xuyên sọ có giá đỡ tại giường theo dõi 24/24 giờ
|
|
134
|
157
|
Tắm cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường
|
|
135
|
158
|
Test chẩn đoán nhược cơ bằng thuốc
|
|
136
|
159
|
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý
|
|
137
|
160
|
Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ
|
|
138
|
163
|
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
|
139
|
164
|
Theo dõi SPO2 liên tục tại giường
|
|
140
|
165
|
Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường
|
|
141
|
166
|
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
|
D. THẬN TIẾT NIỆU
|
||
|
142
|
169
|
Chăm sóc catheter TMTT trong lọc máu
|
|
143
|
174
|
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
144
|
176
|
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
145
|
191
|
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
|
|
146
|
204
|
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
|
|
147
|
205
|
Lọc huyết tương (Plasmapheresis)
|
|
148
|
207
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus
|
|
149
|
221
|
Nội soi bàng quang
|
|
150
|
236
|
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
151
|
238
|
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm
|
|
152
|
240
|
Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú
|
|
Đ. TIÊU HÓA
|
||
|
153
|
241
|
Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)
|
|
154
|
242
|
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
|
|
155
|
243
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
|
|
156
|
244
|
Đặt ống thông dạ dày
|
|
157
|
245
|
Đặt ống thông tá tràng dưới hướng dẫn C-ARM
|
|
158
|
246
|
Đặt ống thông mũi mật
|
|
159
|
247
|
Đặt ống thông hậu môn
|
|
160
|
248
|
Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM
|
|
161
|
249
|
Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang
|
|
162
|
250
|
Đo PH thực quản 24 giờ
|
|
163
|
251
|
Đo vận động thực quản 24 giờ
|
|
164
|
252
|
Mở thông dạ dày bằng nội soi
|
|
165
|
253
|
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu
|
|
166
|
254
|
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng có dùng thuốc tiền mê
|
|
167
|
255
|
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi
|
|
168
|
256
|
Nội soi trực tràng ống mềm
|
|
169
|
257
|
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
|
|
170
|
258
|
Nội soi trực tràng ống cứng
|
|
171
|
259
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
|
172
|
260
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mê
|
|
173
|
261
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
|
|
174
|
262
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
|
175
|
263
|
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy
|
|
176
|
264
|
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
|
|
177
|
265
|
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
|
|
178
|
266
|
Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng
|
|
179
|
267
|
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
|
|
180
|
268
|
Nội soi can thiệp - sinh thiết niêm mạc ống tiêu hóa
|
|
181
|
269
|
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày
|
|
182
|
270
|
Nội soi can thiệp - Đặt bóng điều trị béo phì
|
|
183
|
271
|
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
|
|
184
|
272
|
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
|
|
185
|
273
|
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
|
|
186
|
274
|
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng
|
|
187
|
275
|
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật
|
|
188
|
276
|
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon
|
|
189
|
277
|
Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày
|
|
190
|
278
|
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)
|
|
191
|
279
|
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)
|
|
192
|
280
|
Nội soi ruột non bằng viên nang (Capsule endoscopy)
|
|
193
|
281
|
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
|
|
194
|
282
|
Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa
|
|
195
|
283
|
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)
|
|
196
|
284
|
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi
|
|
197
|
285
|
Nội soi can thiệp - kẹp Clip cầm máu
|
|
198
|
286
|
Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
|
|
199
|
287
|
Nội soi can thiệp - nhuộm màu chẩn đoán ung thư sớm
|
|
200
|
288
|
Nội soi ổ bụng
|
|
201
|
289
|
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
|
|
202
|
290
|
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
|
|
203
|
291
|
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên
|
|
204
|
292
|
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
|
|
205
|
293
|
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
|
|
206
|
294
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
|
|
207
|
295
|
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm
|
|
208
|
296
|
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp
|
|
209
|
297
|
Nội soi hậu môn ống cứng
|
|
210
|
298
|
Nội soi can thiệp - tiêm Histoacryl búi giãn tĩnh mạch phình vị
|
|
211
|
299
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng dải tần hẹp (NBI)
|
|
212
|
300
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ dải tần hẹp (NBI)
|
|
213
|
301
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng độ phân giải cao (HDTV )
|
|
214
|
302
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ độ phân giải cao (HDTV)
|
|
215
|
303
|
Nội soi siêu âm trực tràng
|
|
216
|
304
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
|
|
217
|
305
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
|
|
218
|
306
|
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
|
|
219
|
307
|
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
|
|
220
|
308
|
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
|
|
221
|
309
|
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
|
|
222
|
310
|
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
|
|
223
|
311
|
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
|
|
224
|
312
|
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy
|
|
225
|
313
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
|
226
|
314
|
Siêu âm ổ bụng
|
|
227
|
315
|
Siêu âm DOPPLER mạch máu khối u gan
|
|
228
|
316
|
Siêu âm DOPPLER mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
|
|
229
|
317
|
Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
|
|
230
|
318
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan
|
|
231
|
319
|
Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ
|
|
232
|
320
|
Siêu âm can thiệp - Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
|
|
233
|
321
|
Siêu âm can thiệp - Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
|
|
234
|
322
|
Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
|
|
235
|
323
|
Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM
|
|
236
|
324
|
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan
|
|
237
|
325
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
|
|
238
|
326
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
|
|
239
|
327
|
Siêu âm can thiệp - sinh thiết nhu mô gan, tổn thương u gan bằng súng Promag
|
|
240
|
328
|
Siêu âm can thiệp - sinh thiết hạch ổ bụng, u tụy
|
|
241
|
329
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy
|
|
242
|
330
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy
|
|
243
|
331
|
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim chùm Leveen
|
|
244
|
332
|
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực
|
|
245
|
333
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
|
|
246
|
334
|
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
|
|
247
|
335
|
Test thở C14O2 tìm H.Pylori
|
|
248
|
336
|
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
|
|
249
|
337
|
Thụt thuốc qua đường hậu môn
|
|
250
|
338
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
|
251
|
339
|
Thụt tháo phân
|
|
E. CƠ XƯƠNG KHỚP
|
||
|
252
|
340
|
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
|
|
253
|
341
|
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
|
|
254
|
342
|
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
|
|
255
|
343
|
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
256
|
344
|
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
257
|
345
|
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
258
|
346
|
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
259
|
347
|
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
260
|
349
|
Hút dịch khớp gối
|
|
261
|
350
|
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
262
|
351
|
Hút dịch khớp háng
|
|
263
|
352
|
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
264
|
353
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
|
265
|
354
|
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
266
|
355
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
|
267
|
356
|
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
268
|
357
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
|
269
|
358
|
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
270
|
359
|
Hút dịch khớp vai
|
|
271
|
360
|
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
272
|
361
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
|
273
|
362
|
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
274
|
363
|
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm
|
|
275
|
364
|
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
276
|
373
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
|
277
|
374
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
|
278
|
376
|
Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
279
|
377
|
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
280
|
381
|
Tiêm khớp gối
|
|
281
|
383
|
Tiêm khớp cổ chân
|
|
282
|
384
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
|
283
|
385
|
Tiêm khớp cổ tay
|
|
284
|
386
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
|
285
|
387
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
|
286
|
388
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
|
287
|
389
|
Tiêm khớp vai
|
|
288
|
390
|
Tiêm khớp ức đòn
|
|
289
|
391
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
|
290
|
392
|
Tiêm khớp đòn- cùng vai
|
|
291
|
394
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
|
292
|
395
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
|
293
|
396
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
|
294
|
397
|
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
|
295
|
398
|
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
|
|
296
|
399
|
Tiêm hội chứng DeQuervain
|
|
297
|
401
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
|
298
|
402
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
|
|
299
|
403
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
|
300
|
404
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
|
|
301
|
405
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
|
|
302
|
406
|
Tiêm gân gót
|
|
303
|
407
|
Tiêm cân gan chân
|
|
304
|
411
|
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
305
|
412
|
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
306
|
413
|
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
307
|
414
|
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
308
|
415
|
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
309
|
416
|
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
310
|
417
|
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
311
|
418
|
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
312
|
419
|
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
313
|
420
|
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
314
|
421
|
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
315
|
422
|
Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
316
|
423
|
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
317
|
424
|
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
318
|
425
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
319
|
426
|
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
320
|
427
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
321
|
428
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
322
|
429
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
THÔNG TƯ 21/2017/TT-BYT
|
||
|
I. THẦN KINH
|
||
|
323
|
474
|
Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác
|
|
324
|
475
|
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể
|
|
325
|
476
|
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên
|
|
326
|
477
|
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới
|
|
327
|
478
|
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên
|
|
328
|
479
|
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não
|
|
M. CƠ XƯƠNG KHỚP
|
||
|
329
|
508
|
Thay băng vết loét do vỡ hạt tophy
|
|
330
|
509
|
Kỹ thuật truyền một số thuốc sinh học
|
|
331
|
510
|
Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic
|
|
332
|
511
|
Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu
|
|
333
|
513
|
Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp
|
|
334
|
514
|
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp
|
|
335
|
515
|
Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat
|
|
336
|
516
|
Tiêm Enbrel
|
|
337
|
517
|
Truyền Remicade
|
|
338
|
518
|
Truyền Actemra
|
|
339
|
519
|
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở
|
|
(Tổng số 339 kỹ thuật)
|
3. Nhi khoa
|
STT
|
STT Theo (TT43/ TT21)
|
DANH MỤC KỸ THUẬT CỦA NHI KHOA
|
|
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
||
|
1
|
5.
|
Điều trị tăng áp phổi bằng khí NO
|
|
2
|
9.
|
Hạ thân nhiệt chủ động
|
|
3
|
10.
|
Tăng thân nhiệt chủ động
|
|
4
|
12.
|
Dùng thuốc chống đông và tiêu sợi huyết
|
|
5
|
20.
|
Đo độ bão hoà oxy trung tâm cấp cứu
|
|
6
|
24.
|
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh
|
|
7
|
27.
|
Xử trí và theo dõi loạn nhịp tim cấp cứu
|
|
8
|
28.
|
Đặt catheter tĩnh mạch
|
|
9
|
29.
|
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
|
|
10
|
30.
|
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm
|
|
11
|
31.
|
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm
|
|
12
|
33.
|
Đặt catheter động mạch
|
|
13
|
34.
|
Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh
|
|
14
|
36.
|
Đo áp lực động mạch liên tục
|
|
15
|
37.
|
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục
|
|
16
|
38.
|
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
|
|
17
|
39.
|
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
|
|
18
|
44.
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
|
19
|
45.
|
Hạ huyết áp chỉ huy
|
|
20
|
46.
|
Theo dõi huyết áp liên tục tại giường
|
|
21
|
47.
|
Theo dõi điện tim liên tục tại giường
|
|
22
|
49.
|
Chăm sóc catheter tĩnh mạch
|
|
23
|
50.
|
Chăm sóc catheter động mạch
|
|
24
|
51.
|
Ép tim ngoài lồng ngực
|
|
25
|
54.
|
Thở máy với tần số cao (HFO)
|
|
26
|
55.
|
Bơm surfactant trong điều trị suy hô hấp sơ sinh
|
|
B. HÔ HẤP
|
||
|
27
|
58.
|
Thở máy bằng xâm nhập
|
|
28
|
71.
|
Theo dõi ETCO2 liên tục tại giường
|
|
29
|
75.
|
Cai máy thở
|
|
30
|
76.
|
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy
|
|
31
|
77.
|
Đặt ống nội khí quản
|
|
32
|
79.
|
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
|
|
33
|
80.
|
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
|
|
34
|
82.
|
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)
|
|
35
|
83.
|
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản
|
|
36
|
84.
|
Chọc thăm dò màng phổi
|
|
37
|
85.
|
Mở màng phổi tối thiểu
|
|
38
|
86.
|
Dẫn lưu màng phổi liên tục
|
|
39
|
87.
|
Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục tại giường
|
|
40
|
89.
|
Khí dung thuốc cấp cứu
|
|
41
|
90.
|
Khí dung thuốc thở máy
|
|
42
|
91.
|
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần
|
|
43
|
92.
|
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín
|
|
44
|
93.
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
|
45
|
94.
|
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
|
|
46
|
101.
|
Thay canuyn mở khí quản
|
|
47
|
102.
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản
|
|
48
|
103.
|
Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù
|
|
49
|
104.
|
Mở màng giáp nhẫn cấp cứu
|
|
50
|
105.
|
Thổi ngạt
|
|
51
|
106.
|
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
|
|
52
|
107.
|
Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)
|
|
53
|
108.
|
Thở oxy gọng kính
|
|
54
|
109.
|
Thở oxy lưu lượng cao qua mặt nạ không túi
|
|
55
|
110.
|
Thở oxy qua mặt nạ có túi
|
|
56
|
111.
|
Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)
|
|
57
|
112.
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
|
58
|
113.
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
|
59
|
114.
|
Lọc máu liên tục (CRRT)
|
|
60
|
116.
|
Thay huyết tương
|
|
61
|
117.
|
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
|
|
C. THẬN - LỌC MÁU
|
||
|
62
|
125.
|
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
|
|
63
|
128.
|
Bài niệu cưỡng bức
|
|
64
|
132.
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
|
65
|
133.
|
Thông tiểu
|
|
66
|
134.
|
Hồi sức chống sốc
|
|
D. THẦN KINH
|
||
|
67
|
137.
|
Xử trí tăng áp lực nội sọ
|
|
68
|
142.
|
Làm test chết não thực hiện trong 12-24 giờ theo Luật Hiến, lấy ghép mô, bộ phận cơ thể con người
|
|
69
|
143.
|
Siêu âm doppler xuyên sọ
|
|
70
|
146.
|
Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh
|
|
71
|
148.
|
Chọc dịch tủy sống
|
|
72
|
149.
|
Điều trị co giật liên tục (điều trị trạng thái động kinh)
|
|
73
|
150.
|
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường
|
|
74
|
151.
|
Điều trị giãn cơ trong cấp cứu
|
|
75
|
164.
|
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu
|
|
76
|
165.
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
|
77
|
166.
|
Rửa màng bụng cấp cứu
|
|
78
|
167.
|
Đặt ống thông dạ dày
|
|
79
|
168.
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
|
80
|
172.
|
Cho ăn qua ống thông dạ dày
|
|
81
|
174.
|
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch trung tâm
|
|
82
|
175.
|
Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày
|
|
83
|
176.
|
Nuôi dưỡng người bệnh qua catheter hỗng tràng
|
|
84
|
177.
|
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày
|
|
85
|
178.
|
Đặt sonde hậu môn
|
|
86
|
179.
|
Thụt tháo phân
|
|
87
|
180.
|
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên
|
|
88
|
181.
|
Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng bơm tay
|
|
89
|
182.
|
Thay máu sơ sinh
|
|
E. TOÀN THÂN
|
||
|
90
|
183.
|
Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy
|
|
91
|
184.
|
Hạ nhiệt độ chỉ huy
|
|
92
|
185.
|
Nâng thân nhiệt chủ động
|
|
93
|
186.
|
Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh
|
|
94
|
187.
|
Kiểm soát đau trong cấp cứu
|
|
95
|
190.
|
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm khí máu
|
|
96
|
191.
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
|
|
97
|
192.
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng
|
|
98
|
193.
|
Truyền máu và các chế phẩm máu
|
|
99
|
194.
|
Tắm cho người bệnh tại giường
|
|
100
|
195.
|
Tắm tẩy độc cho người bệnh
|
|
101
|
196.
|
Gội đầu cho người bệnh tại giường
|
|
102
|
198.
|
Vệ sinh răng miệng đặc biệt
|
|
103
|
199.
|
Xoa bóp phòng chống loét
|
|
104
|
200.
|
Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng
|
|
105
|
201.
|
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương
|
|
106
|
202.
|
Băng bó vết thương
|
|
107
|
203.
|
Cầm máu (vết thương chảy máu)
|
|
108
|
204.
|
Vận chuyển người bệnh an toàn
|
|
109
|
205.
|
Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy
|
|
110
|
206.
|
Định nhóm máu tại giường
|
|
111
|
207.
|
Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê
|
|
112
|
208.
|
Lấy máu tĩnh mạch bẹn
|
|
113
|
209.
|
Truyền dịch vào tủy xương
|
|
114
|
210.
|
Tiêm truyền thuốc
|
|
III. Y HỌC CỔ TRUYỀN
|
||
|
A. KỸ THUẬT CHUNG
|
||
|
115
|
284.
|
Sắc thuốc thang
|
|
116
|
285.
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
|
117
|
286.
|
Đặt thuốc YHCT
|
|
118
|
287.
|
Bó thuốc
|
|
119
|
288.
|
Chườm ngải
|
|
120
|
289.
|
Hào châm
|
|
121
|
292.
|
Chích lể
|
|
122
|
293.
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
|
Đ. ĐIỆN CHÂM
|
||
|
123
|
461.
|
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
|
|
124
|
462.
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
|
125
|
463.
|
Điện châm điều trị liệt chi dưới
|
|
126
|
464.
|
Điện châm điều trị liệt nửa người
|
|
127
|
465.
|
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
|
|
128
|
466.
|
Điện châm điều trị teo cơ
|
|
129
|
467.
|
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
|
|
130
|
468.
|
Điện châm điều trị bại não
|
|
131
|
469.
|
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
|
|
132
|
470.
|
Điện châm điều trị chứng ù tai
|
|
133
|
471.
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
|
134
|
472.
|
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
|
|
135
|
473.
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
|
136
|
475.
|
Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý
|
|
137
|
476.
|
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
|
138
|
477.
|
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
|
|
139
|
478.
|
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
|
140
|
479.
|
Điện châm điều trị mất ngủ
|
|
141
|
480.
|
Điện châm điều trị stress
|
|
142
|
481.
|
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính
|
|
143
|
482.
|
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
|
|
144
|
483.
|
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
|
145
|
484.
|
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
|
146
|
485.
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
|
147
|
486.
|
Điện châm điều trị sụp mi
|
|
148
|
487.
|
Điện châm điều trị bệnh hố mắt
|
|
149
|
490.
|
Điện châm điều trị lác
|
|
150
|
491.
|
Điện châm điều trị giảm thị lực
|
|
151
|
493.
|
Điện châm điều trị giảm thính lực
|
|
152
|
494.
|
Điện châm điều trị thất ngôn
|
|
153
|
495.
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
|
154
|
496.
|
Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta
|
|
155
|
497.
|
Điện châm điều trị nôn nấc
|
|
156
|
501.
|
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện
|
|
157
|
502.
|
Điện châm điều trị táo bón
|
|
158
|
503.
|
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá
|
|
159
|
504.
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
|
|
160
|
505.
|
Điện châm điều trị đái dầm
|
|
161
|
506.
|
Điện châm điều trị bí đái
|
|
162
|
507.
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
|
163
|
508.
|
Điện châm điều trị cảm cúm
|
|
164
|
512.
|
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
|
165
|
513.
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
|
166
|
517.
|
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
|
|
167
|
518.
|
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
|
|
168
|
519.
|
Điện châm điều trị hen phế quản
|
|
169
|
521.
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
|
170
|
522.
|
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
|
171
|
524.
|
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh
|
|
172
|
525.
|
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
|
|
173
|
526.
|
Điện châm điều trị thoái hoá khớp
|
|
174
|
527.
|
Điện châm điều trị đau lưng
|
|
175
|
528.
|
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
|
|
176
|
529.
|
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
|
177
|
530.
|
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
|
|
178
|
531.
|
Điện châm điều trị chứng tic
|
|
E. THUỶ CHÂM
|
||
|
179
|
532.
|
Thủy châm điều trị liệt
|
|
180
|
533.
|
Thủy châm điều trị liệt chi trên
|
|
181
|
534.
|
Thủy châm điều trị liệt chi dưới
|
|
182
|
535.
|
Thủy châm điều trị liệt nửa người
|
|
183
|
536.
|
Thủy châm điều trị liệt do bệnh của cơ
|
|
184
|
537.
|
Thủy châm điều trị teo cơ
|
|
185
|
538.
|
Thủy châm điều trị đau thần kinh toạ
|
|
186
|
539.
|
Thủy châm điều trị bại não
|
|
187
|
540.
|
Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ
|
|
188
|
541.
|
Thủy châm điều trị chứng ù tai
|
|
189
|
542.
|
Thủy châm điều trị giảm khứu giác
|
|
190
|
543.
|
Thủy châm điều trị rối loạn vận ngôn
|
|
191
|
544.
|
Thủy châm điều trị khàn tiếng
|
|
192
|
545.
|
Thủy châm cai thuốc lá
|
|
193
|
547.
|
Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
|
194
|
548.
|
Thủy châm điều trị động kinh
|
|
195
|
549.
|
Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
|
196
|
550.
|
Thủy châm điều trị mất ngủ
|
|
197
|
551.
|
Thủy châm điều trị stress
|
|
198
|
552.
|
Thủy châm điều trị thiếu máu não mạn tính
|
|
199
|
553.
|
Thủy châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
|
200
|
554.
|
Thủy châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
|
201
|
555.
|
Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
|
202
|
556.
|
Thủy châm điều trị sụp mi
|
|
203
|
557.
|
Thủy châm điều trị bệnh hố mắt
|
|
204
|
558.
|
Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
|
205
|
559.
|
Thủy châm điều trị lác
|
|
206
|
560.
|
Thủy châm điều trị giảm thị lực
|
|
207
|
561.
|
Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình
|
|
208
|
562.
|
Thủy châm điều trị giảm thính lực
|
|
209
|
563.
|
Thủy châm điều trị thất ngôn
|
|
210
|
564.
|
Thủy châm điều trị viêm xoang
|
|
211
|
565.
|
Thủy châm điều trị viêm mũi dị ứng
|
|
212
|
566.
|
Thủy châm điều trị hen phế quản
|
|
213
|
567.
|
Thủy châm điều trị tăng huyết áp
|
|
214
|
568.
|
Thủy châm điều trị huyết áp thấp
|
|
215
|
569.
|
Thủy châm điều trị đau vùng ngực
|
|
216
|
570.
|
Thủy châm điều trị đau thần kinh liên sườn
|
|
217
|
571.
|
Thủy châm điều trị đau ngực, sườn
|
|
218
|
572.
|
Thủy châm điều trị trĩ
|
|
219
|
575.
|
Thủy châm điều trị nôn, nấc
|
|
220
|
576.
|
Thủy châm điều trị bệnh vẩy nến
|
|
221
|
577.
|
Thủy châm điều trị dị ứng
|
|
222
|
578.
|
Thủy châm điều trị viêm khớp dạng thấp
|
|
223
|
579.
|
Thủy châm điều trị thoái hoá khớp
|
|
224
|
580.
|
Thủy châm điều trị đau lưng
|
|
225
|
581.
|
Thủy châm điều trị đau mỏi cơ
|
|
226
|
582.
|
Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
|
227
|
583.
|
Thủy châm điều trị hội chứng vai gáy
|
|
228
|
584.
|
Thủy châm điều trị chứng tic
|
|
229
|
585.
|
Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
|
230
|
586.
|
Thủy châm điều trị viêm co cứng cơ delta
|
|
231
|
587.
|
Thủy châm điều trị cơn đau quặn thận
|
|
232
|
588.
|
Thủy châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
|
|
233
|
589.
|
Thủy châm điều trị táo bón
|
|
234
|
590.
|
Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hoá
|
|
235
|
591.
|
Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác
|
|
236
|
592.
|
Thủy châm điều trị đái dầm
|
|
237
|
593.
|
Thủy châm điều trị bí đái
|
|
238
|
594.
|
Thủy châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
|
239
|
597.
|
Thủy châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
|
240
|
598.
|
Thủy châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
|
241
|
599.
|
Thủy châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
|
242
|
600.
|
Thủy châm điều trị giảm đau do ung thư
|
|
243
|
601.
|
Thủy châm điều trị đau răng
|
|
244
|
602.
|
Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình
|
|
G. XOA BÓP BẤM HUYỆT
|
||
|
245
|
603.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
|
|
246
|
604.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
|
247
|
605.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
|
248
|
606.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người
|
|
249
|
607.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
|
|
250
|
608.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
|
|
251
|
609.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em
|
|
252
|
610.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
|
253
|
611.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
|
254
|
612.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
|
|
255
|
613.
|
Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ
|
|
256
|
614.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
|
257
|
615.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
|
258
|
616.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
|
259
|
617.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh
|
|
260
|
618.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ
|
|
261
|
621.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
|
262
|
622.
|
Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
|
263
|
624.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
|
264
|
625.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
|
265
|
626.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress
|
|
266
|
627.
|
Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính
|
|
267
|
628.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
|
268
|
629.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
|
269
|
630.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
|
270
|
631.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
|
271
|
632.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
|
272
|
633.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác
|
|
273
|
635.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
|
274
|
636.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
|
275
|
637.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
|
|
276
|
638.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
|
|
277
|
639.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp
|
|
278
|
640.
|
Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
|
279
|
642.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
|
280
|
645.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
|
|
281
|
646.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
|
282
|
647.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp
|
|
283
|
648.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
|
284
|
649.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
|
|
285
|
650.
|
Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
|
286
|
651.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
|
287
|
652.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic
|
|
288
|
653.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
|
|
289
|
654.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
|
290
|
655.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta
|
|
291
|
656.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
|
|
292
|
657.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
|
293
|
658.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá
|
|
294
|
659.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
|
|
295
|
660.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái
|
|
296
|
661.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
|
297
|
663.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
|
298
|
664.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
|
299
|
666.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
|
|
300
|
668.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
|
|
301
|
669.
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng
|
|
H. CỨU
|
||
|
302
|
671.
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
|
303
|
672.
|
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
|
|
304
|
673.
|
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn
|
|
305
|
674.
|
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn
|
|
306
|
675.
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
|
|
307
|
676.
|
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
|
|
308
|
677.
|
Cứu điều trị liệt thể hàn
|
|
309
|
678.
|
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
|
|
310
|
679.
|
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
|
|
311
|
680.
|
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
|
|
312
|
681.
|
Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn
|
|
313
|
682.
|
Cứu điều trị bại não thể hàn
|
|
314
|
683.
|
Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
|
|
315
|
684.
|
Cứu điều trị ù tai thể hàn
|
|
316
|
685.
|
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
|
|
317
|
686.
|
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
|
|
318
|
687.
|
Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý thể hàn
|
|
319
|
688.
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
|
|
320
|
689.
|
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
|
|
321
|
690.
|
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn
|
|
322
|
691.
|
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn
|
|
323
|
692.
|
Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn
|
|
324
|
693.
|
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
|
|
325
|
694.
|
Cứu điều trị bí đái thể hàn
|
|
326
|
695.
|
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
|
|
327
|
696.
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
|
IV. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
|
||
|
A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
|
||
|
328
|
703.
|
Giao thoa điện
|
|
329
|
705.
|
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn
|
|
330
|
708.
|
Siêu âm điều trị
|
|
331
|
714.
|
Kéo cột sống bằng máy
|
|
332
|
738.
|
Đánh giá chung về sự phát triển của trẻ - ASQ
|
|
333
|
739.
|
Đánh giá kỹ năng ngôn ngữ-giao tiếp
|
|
334
|
740.
|
Đánh giá kỹ năng vận động tinh-sinh hoạt hàng ngày
|
|
335
|
746.
|
Kỹ thuật ABA
|
|
336
|
747.
|
Kỹ năng giao tiếp sớm
|
|
337
|
748.
|
Kỹ năng hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ nói
|
|
338
|
749.
|
Sửa lỗi phát âm
|
|
339
|
750.
|
Kỹ năng vận động môi miệng chuẩn bị cho nói
|
|
340
|
755.
|
Ngôn ngữ trị liệu theo nhóm 30 phút
|
|
341
|
756.
|
Kỹ năng vận động tinh của bàn tay
|
|
342
|
757.
|
Kỹ năng sinh hoạt hàng ngày (ăn/uống/vệ sinh/thay quần áo…)
|
|
343
|
758.
|
Kỹ năng kiểm soát hàm và nhai nuốt
|
|
344
|
759.
|
Kỹ năng phối hợp tay - mắt
|
|
345
|
760.
|
Kỹ năng kiểm soát tư thế
|
|
346
|
761.
|
Kỹ năng phối hợp các bộ phận cơ thể
|
|
347
|
762.
|
Kỹ năng điều hoà cảm giác
|
|
348
|
763.
|
Kỹ năng sử dụng xe lăn
|
|
349
|
766.
|
Hoạt động trị liệu theo nhóm 30 phút
|
|
350
|
769.
|
Hoạt động trị liệu
|
|
351
|
770.
|
Ngôn ngữ trị liệu
|
|
352
|
771.
|
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
|
|
353
|
772.
|
Điều trị bằng điện phân thuốc
|
|
354
|
773.
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
|
355
|
774.
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
|
356
|
776.
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
|
357
|
777.
|
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
|
|
358
|
778.
|
Dẫn lưu tư thế
|
|
359
|
780.
|
Kỹ thuật kéo giãn
|
|
360
|
788.
|
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị viêm não.
|
|
361
|
789.
|
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cổ
|
|
362
|
790.
|
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị dị tật bàn chân khoèo bẩm sinh
|
|
363
|
791.
|
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cột sống
|
|
364
|
792.
|
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể nhẽo
|
|
365
|
793.
|
Khám-đánh giá người bệnh PHCN xây dựng mục tiêu và phương pháp PHCN
|
|
366
|
796.
|
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh cứng khớp
|
|
367
|
797.
|
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể co cứng
|
|
368
|
798.
|
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não múa vờn
|
|
369
|
812.
|
Vỗ rung lồng ngực
|
|
370
|
814.
|
Tập ho
|
|
371
|
815.
|
Tập thở
|
|
372
|
816.
|
Hướng dẫn người bệnh ra vào xe lăn tay
|
|
373
|
817.
|
Sử dụng khung, nạng, gậy trong tập đi
|
|
374
|
818.
|
Sử dụng xe lăn
|
|
375
|
819.
|
Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn trở khi nằm
|
|
376
|
820.
|
Tập vận động chủ động
|
|
377
|
821.
|
Tập vận động có kháng trở
|
|
378
|
822.
|
Tập vận động thụ động
|
|
379
|
823.
|
Đo tầm vận động khớp
|
|
380
|
830.
|
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh bại liệt
|
|
381
|
831.
|
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh quay
|
|
382
|
832.
|
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh giữa
|
|
383
|
833.
|
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh trụ
|
|
384
|
861.
|
Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép
|
|
385
|
865.
|
Vật lý trị liệu -PHCN trong vẹo cổ cấp
|
|
386
|
881.
|
Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh liệt dây VII ngoại biên
|
|
387
|
889.
|
Tập do cứng khớp
|
|
388
|
896.
|
Tập vận động cột sống
|
|
389
|
897.
|
Tập KT tạo thuận VĐ cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi…..)
|
|
390
|
898.
|
Tập cho trẻ bị Xơ hóa cơ
|
|
391
|
899.
|
Tập cho trẻ dị tật tay/ chân
|
|
392
|
900.
|
Tập vận động tại giường
|
|
393
|
901.
|
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
|
|
394
|
953.
|
Tạo cung bàn chân (dán vào giày dép)
|
|
395
|
956.
|
Nâng đế giày/ dép
|
|
396
|
977.
|
Khung tập đi
|
|
V. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP
|
||
|
A. SỌ NÃO
|
||
|
397
|
989.
|
Nội soi mở thông não thất bể đáy
|
|
398
|
990.
|
Nội soi mở thông vào não thất
|
|
B. TAI - MŨI - HỌNG
|
||
|
399
|
991.
|
Nội soi thanh quản-hạ họng đánh giá và sinh thiết u
|
|
400
|
992.
|
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (i bên)
|
|
401
|
993.
|
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (i bên)
|
|
402
|
994.
|
Nội soi cầm máu mũi
|
|
403
|
995.
|
Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ
|
|
404
|
996.
|
Nội soi thanh quản cắt papilloma
|
|
405
|
997.
|
Nội soi mũi, họng có sinh thiết
|
|
406
|
998.
|
Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết
|
|
407
|
999.
|
Nội soi mũi xoang
|
|
408
|
1000.
|
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần
|
|
409
|
1001.
|
Nội soi tai
|
|
410
|
1002.
|
Nội soi mũi
|
|
411
|
1003.
|
Nội soi họng
|
|
C. THANH- PHẾ QUẢN
|
||
|
412
|
1004.
|
Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần
|
|
413
|
1005.
|
Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản
|
|
414
|
1006.
|
Nội soi phế quản ống cứng đặt stent phế quản
|
|
415
|
1007.
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
|
|
416
|
1008.
|
Nội soi phế quản ống mềm cắt lạnh u khí phế quản
|
|
417
|
1009.
|
Nội soi phế quản ống cứng cắt lạnh u khí phế quản
|
|
418
|
1010.
|
Nội soi phế quản tạo hình bằng nhựa điều trị hẹp phế quản
|
|
419
|
1011.
|
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần
|
|
420
|
1012.
|
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản
|
|
421
|
1013.
|
Nội soi thanh quản ống mềm có thể sinh thiết
|
|
422
|
1014.
|
Nội soi phế quản ống mềm
|
|
423
|
1015.
|
Nội soi phế quản ống cứng
|
|
424
|
1016.
|
Nội soi đặt Stent khí - Phế quản
|
|
425
|
1017.
|
Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản
|
|
426
|
1018.
|
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán
|
|
427
|
1019.
|
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
|
|
428
|
1020.
|
Nội soi rửa phế quản phế nang toàn bộ phổi
|
|
429
|
1021.
|
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)
|
|
430
|
1022.
|
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
|
|
D. LỒNG NGỰC- PHỔI
|
||
|
431
|
1023.
|
Nội soi trung thất
|
|
432
|
1024.
|
Nội soi lồng ngực lấy máu tụ trong chấn thương ngực
|
|
433
|
1025.
|
Nội soi sinh thiết phổi, trung thất
|
|
434
|
1026.
|
Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị
|
|
435
|
1027.
|
Nội soi lồng ngực cắt đốt bằng điện đông cao tần ống nửa cứng, nửa mềm
|
|
436
|
1028.
|
Nội soi lồng ngực sinh thiết màng phổi ống nửa cứng nửa mềm
|
|
437
|
1029.
|
Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị
|
|
438
|
1030.
|
Nội soi lồng ngực chẩn đoán
|
|
Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG
|
||
|
439
|
1031.
|
Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng
|
|
440
|
1032.
|
Nội soi nong đường mật, Oddi
|
|
441
|
1033.
|
Nội soi đường mật tán sỏi qua da
|
|
442
|
1034.
|
Nội soi nong hẹp thực quản, tâm vị
|
|
443
|
1035.
|
Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng
|
|
444
|
1036.
|
Nội soi tiêu hoá dưới gây mê (dạ dày - đại tràng)
|
|
445
|
1037.
|
Nội soi nong hẹp miệng nối ruột-ruột hoặc mật-ruột
|
|
446
|
1038.
|
Nong bằng bóng qua nội soi điều trị hẹp chỗ nối đại trực tràng sau mổ
|
|
447
|
1039.
|
Nội soi điều trị loét ống tiêu hoá bằng Laser
|
|
448
|
1040.
|
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
|
|
449
|
1041.
|
Nội soi mở thông dạ dày
|
|
450
|
1042.
|
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)
|
|
451
|
1043.
|
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)
|
|
452
|
1044.
|
Nội soi tiêu hóa bằng viên đạn (Capsule Endoscopy)
|
|
453
|
1045.
|
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào
|
|
454
|
1046.
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy
|
|
455
|
1047.
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy
|
|
456
|
1048.
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy
|
|
457
|
1049.
|
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
|
458
|
1050.
|
Nội soi ổ bụng đặt catheter Tenchkoff qua
|
|
459
|
1051.
|
Nội soi ổ bụng sửa catheter Tenchkoff
|
|
460
|
1052.
|
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
|
|
461
|
1053.
|
Nội soi hố thận để thăm dò, chẩn đoán
|
|
462
|
1054.
|
Nội soi khung chậu để thăm dò, chẩn đoán
|
|
463
|
1055.
|
Nội soi ổ bụng- sinh thiết
|
|
464
|
1056.
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị
|
|
465
|
1057.
|
Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu
|
|
466
|
1058.
|
Nội soi thực quản-dạ dày, điều trị giãn tĩnh mạch thực quản
|
|
467
|
1059.
|
Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật
|
|
468
|
1060.
|
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản
|
|
469
|
1061.
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết
|
|
470
|
1062.
|
Nội soi đại tràng sigma
|
|
471
|
1063.
|
Nội soi đại tràng-lấy dị vật
|
|
472
|
1064.
|
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
|
|
473
|
1065.
|
Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ
|
|
474
|
1066.
|
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
|
|
475
|
1067.
|
Nội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)
|
|
476
|
1068.
|
Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ
|
|
477
|
1069.
|
Nội soi đường mật qua tá tràng
|
|
478
|
1070.
|
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị
|
|
479
|
1071.
|
Soi trực tràng
|
|
480
|
1072.
|
Nội soi băng tần hẹp (NBI)
|
|
481
|
1073.
|
Nội soi siêu âm trực tràng
|
|
E. TIẾT NIỆU
|
||
|
482
|
1074.
|
Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)
|
|
483
|
1075.
|
Nội soi rút sonde JJ
|
|
484
|
1076.
|
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).
|
|
485
|
1077.
|
Nội soi lấy sỏi niệu quản
|
|
486
|
1078.
|
Nội soi bàng quang
|
|
487
|
1079.
|
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
|
|
488
|
1080.
|
Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật
|
|
489
|
1081.
|
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
|
|
490
|
1082.
|
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật
|
|
491
|
1083.
|
Nội soi sinh thiết niệu đạo
|
|
492
|
1084.
|
Nội soi bàng quang đặt UPR, đặt Catheter niệu quản
|
|
493
|
1085.
|
Nội soi niệu quản chẩn đoán
|
|
494
|
1086.
|
Nội soi niệu quản sinh thiết
|
|
495
|
1087.
|
Nội soi bàng quang sinh thiết
|
|
G. KHỚP
|
||
|
496
|
1088.
|
Nội soi khớp điều trị
|
|
497
|
1089.
|
Nội soi khớp chẩn đoán
|
|
VI. Y HỌC HẠT NHÂN
|
||
|
498
|
1114.
|
SPECT thận
|
|
499
|
1115.
|
SPECT xương, khớp
|
|
500
|
1141.
|
Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc
|
|
501
|
1145.
|
Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc - DMSA
|
|
502
|
1146.
|
Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc -DTPA
|
|
503
|
1148.
|
Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận bằng
|
|
504
|
1149.
|
Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc - MDP
|
|
505
|
1150.
|
Xạ hình xương 3 pha
|
|
506
|
1157.
|
Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
|
|
507
|
1173.
|
Xạ hình bạch mạch với ⁹⁹ᵐTc -HMPAO hoặc ⁹⁹ᵐTc -Sulfur Colloid
|
|
508
|
1182.
|
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
|
|
VII. GÂY MÊ HỒI SỨC
|
||
|
509
|
1260.
|
GMHS phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực
|
|
510
|
1261.
|
Gây mê cho đại phẫu ngực ở trẻ em
|
|
511
|
1263.
|
GMHS phẫu thuật nội soi ngực
|
|
512
|
1266.
|
Kỹ thuật đặt nội khí quản 1 bên với nòng chắn (blocker)
|
|
513
|
1271.
|
Kỹ thuật thông khí một phổi
|
|
514
|
1295.
|
Kỹ thuật gây tê khoang cùng
|
|
515
|
1319.
|
GMHS cho phẫu thuật u trung thất
|
|
516
|
1356.
|
GMHS nạo VA ở trẻ em
|
|
517
|
1358.
|
GMHS phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em
|
|
518
|
1414.
|
Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh trong
|
|
519
|
1436.
|
Vô cảm phẫu thuật thoát vị bẹn
|
|
520
|
1444.
|
Gây mê, gây tê cắt amidan ở trẻ em
|
|
521
|
1445.
|
GMHS phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em
|
|
IX. MẮT
|
||
|
522
|
1578.
|
Gọt giác mạc đơn thuần
|
|
523
|
1581.
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
|
524
|
1590.
|
Nạo vét tổ chức hốc mắt
|
|
525
|
1591.
|
Chích mủ mắt
|
|
526
|
1599.
|
Đóng lỗ dò đường lệ
|
|
527
|
1601.
|
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)
|
|
528
|
1602.
|
Phẫu thuật lác thông thường
|
|
529
|
1603.
|
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
|
|
530
|
1604.
|
Chỉnh chỉ sau phẫu thuật lác
|
|
531
|
1610.
|
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
|
|
532
|
1621.
|
Phẫu thuật mở rộng khe mi
|
|
533
|
1622.
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
|
534
|
1623.
|
Phẫu thuật Epicanthus
|
|
535
|
1624.
|
Lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) ± lấy mỡ dưới da mi
|
|
536
|
1640.
|
Chọc hút dịch kính lấy bệnh phẩm
|
|
537
|
1641.
|
Tiêm nội nhãn (kháng sinh, Avastin, corticoid...)
|
|
538
|
1643.
|
Tiêm coctison điều trị u máu
|
|
539
|
1645.
|
Laser điều trị U nguyên bào võng mạc
|
|
540
|
1646.
|
Lạnh đông điều trị K võng mạc
|
|
541
|
1650.
|
Rạch áp xe túi lệ
|
|
542
|
1651.
|
Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lí bề mặt giác mạc
|
|
543
|
1653.
|
Khám mắt và điều trị có gây mê
|
|
544
|
1654.
|
Tập nhược thị
|
|
545
|
1658.
|
Lấy dị vật giác mạc
|
|
546
|
1659.
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
|
547
|
1660.
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
|
548
|
1661.
|
Chích dẫn lưu túi lệ
|
|
549
|
1662.
|
Phẫu thuật lác thông thường
|
|
550
|
1663.
|
Khâu da mi
|
|
551
|
1664.
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
|
552
|
1665.
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
|
553
|
1666.
|
Khâu phủ kết mạc
|
|
554
|
1669.
|
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
|
|
555
|
1670.
|
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
|
|
556
|
1671.
|
Lạnh đông thể mi
|
|
557
|
1674.
|
Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài
|
|
558
|
1675.
|
Múc nội nhãn
|
|
559
|
1676.
|
Cắt thị thần kinh
|
|
560
|
1679.
|
Nhuộm giác mạc thẩm mỹ
|
|
561
|
1680.
|
Mổ quặm bẩm sinh
|
|
562
|
1681.
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
|
563
|
1682.
|
Tiêm dưới kết mạc
|
|
564
|
1683.
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
|
565
|
1684.
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
|
566
|
1685.
|
Bơm thông lệ đạo
|
|
567
|
1688.
|
Khâu kết mạc
|
|
568
|
1689.
|
Lấy calci đông dưới kết mạc
|
|
569
|
1690.
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
|
570
|
1691.
|
Đốt lông xiêu
|
|
571
|
1692.
|
Bơm rửa lệ đạo
|
|
572
|
1693.
|
Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc
|
|
573
|
1694.
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
|
574
|
1695.
|
Rửa cùng đồ
|
|
575
|
1696.
|
Bóc sợi (Viêm giác mạc sợi)
|
|
576
|
1697.
|
Bóc giả mạc
|
|
577
|
1698.
|
Rạch áp xe mi
|
|
578
|
1699.
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
|
579
|
1700.
|
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
|
|
580
|
1701.
|
Soi đáy mắt bằng Schepens
|
|
581
|
1703.
|
Cắt chỉ khâu da
|
|
582
|
1704.
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
|
583
|
1706.
|
Lấy dị vật kết mạc
|
|
584
|
1707.
|
Khám mắt
|
|
X. RĂNG HÀM MẶT
|
||
|
A. RĂNG
|
||
|
585
|
1715.
|
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng
|
|
586
|
1758.
|
Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ cố định
|
|
587
|
1759.
|
Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ cố định
|
|
588
|
1760.
|
Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ cố định
|
|
589
|
1761.
|
Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ cố định
|
|
590
|
1762.
|
Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định
|
|
591
|
1763.
|
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh
|
|
592
|
1764.
|
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix
|
|
593
|
1767.
|
Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear
|
|
594
|
1768.
|
Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Facemask
|
|
595
|
1769.
|
Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup
|
|
596
|
1770.
|
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định
|
|
597
|
1772.
|
Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)
|
|
598
|
1778.
|
Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)
|
|
599
|
1781.
|
Nắn chỉnh trước phẫu thuật điều trị khe hở môi-vòm miệng giai đoạn sớm
|
|
600
|
1785.
|
Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt trong
|
|
601
|
1786.
|
Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt ngoài
|
|
602
|
1787.
|
Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc
|
|
603
|
1788.
|
Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài
|
|
604
|
1793.
|
Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng
|
|
605
|
1845.
|
Chụp tủy bằng MTA
|
|
606
|
1897.
|
Máng điều trị đau khớp thái dương hàm
|
|
607
|
1910.
|
Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ tháo lắp
|
|
608
|
1911.
|
Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ tháo lắp
|
|
609
|
1912.
|
Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ tháo lắp
|
|
610
|
1913.
|
Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ tháo lắp
|
|
611
|
1946.
|
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
|
|
612
|
1947.
|
Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor
|
|
613
|
1948.
|
Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn
|
|
614
|
1982.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim
|
|
615
|
1983.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
616
|
1984.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép
|
|
617
|
1985.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim
|
|
618
|
1986.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
619
|
1990.
|
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân
|
|
620
|
1991.
|
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế
|
|
621
|
1998.
|
Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ
|
|
622
|
2000.
|
Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai
|
|
623
|
2005.
|
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
|
624
|
2013.
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
|
|
625
|
2014.
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
|
|
626
|
2015.
|
Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền
|
|
627
|
2016.
|
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm
|
|
628
|
2017.
|
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
|
629
|
2020.
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
|
630
|
2021.
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
631
|
2023.
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
|
|
632
|
2024.
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
633
|
2026.
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
|
634
|
2027.
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
635
|
2029.
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
|
636
|
2030.
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
637
|
2031.
|
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê)
|
|
638
|
2033.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim
|
|
639
|
2034.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
640
|
2036.
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim
|
|
641
|
2037.
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
642
|
2057.
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng máng phẫu thuật
|
|
643
|
2058.
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
|
|
644
|
2060.
|
Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới
|
|
645
|
2061.
|
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
|
|
646
|
2067.
|
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
|
|
XI. TAI MŨI HỌNG
|
||
|
A. TAI
|
||
|
647
|
2078.
|
Cấy điện cực ốc tai
|
|
648
|
2093.
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
|
|
649
|
2096.
|
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng vật liệu tự thân hay tổng hợp
|
|
650
|
2097.
|
Phẫu thuật chỉnh hình lại hốc mổ tiệt căn xương chũm
|
|
651
|
2100.
|
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
|
|
652
|
2102.
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
|
|
653
|
2103.
|
Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
|
|
654
|
2104.
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
|
655
|
2105.
|
Phẫu thuật kiểm tra xương chũm
|
|
656
|
2106.
|
Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống
|
|
657
|
2108.
|
Đặt ống thông khí hòm tai
|
|
658
|
2109.
|
Phẫu thuật mở hòm nhĩ, kiểm tra hệ thống truyền âm, gỡ xơ
|
|
659
|
2110.
|
Phẫu thuật cắt vành tai
|
|
660
|
2111.
|
Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm
|
|
661
|
2123.
|
Phẫu thuật đặt ống thông khí
|
|
662
|
2124.
|
Phẫu thuật tăng cường màng nhĩ - đặt ống thông khí
|
|
663
|
2126.
|
Đo điện thính giác thân não
|
|
B. MŨI XOANG
|
||
|
649
|
2130.
|
Thắt động mạch hàm trong
|
|
650
|
2131.
|
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
|
|
651
|
2133.
|
Phẫu thuật lấy dị vật trong xoang, ổ mắt
|
|
652
|
2134.
|
Phẫu thuật tịt cửa mũi sau trẻ em
|
|
653
|
2135.
|
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
|
|
654
|
2136.
|
Phẫu thuật rò vùng sống mũi
|
|
655
|
2139.
|
Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi
|
|
656
|
2140.
|
Khoan thăm dò xoang trán
|
|
657
|
2141.
|
Phẫu thuật nạo sàng hàm
|
|
658
|
2142.
|
Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng
|
|
659
|
2144.
|
Phẫu thuật cuốn dưới bằng coblator
|
|
660
|
2145.
|
Phẫu thuật vách ngăn mũi
|
|
661
|
2146.
|
Phẫu thuật nạo VA đặt ống thông khí
|
|
C. HỌNG - THANH QUẢN
|
||
|
662
|
2156.
|
Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản
|
|
663
|
2158.
|
Phẫu thuật treo sụn phễu
|
|
664
|
2161.
|
Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản
|
|
665
|
2162.
|
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
|
|
666
|
2165.
|
Nong hẹp thanh khí quản
|
|
667
|
2166.
|
Phẫu thuật chỉnh hình chấn thương thanh quản
|
|
668
|
2167.
|
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên
|
|
669
|
2168.
|
Phẫu thuật cắt dây thanh
|
|
670
|
2169.
|
Phẫu thuật dính thanh quản
|
|
671
|
2170.
|
Phẫu thuật chữa ngáy (UPPP, CAUP, LAUP)
|
|
672
|
2171.
|
Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương
|
|
673
|
2172.
|
Phẫu thuật chỉnh hình họng, màn hầu, lưỡi gà
|
|
674
|
2173.
|
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản trong cắt thanh quản toàn phần
|
|
675
|
2174.
|
Phẫu thuật cắt phanh môi, má, lưỡi
|
|
676
|
2177.
|
Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi
|
|
677
|
2179.
|
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê
|
|
678
|
2194.
|
Phẫu thuật chỉnh hình lưỡi gà-họng-màn hầu (UVPP)
|
|
679
|
2197.
|
Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng
|
|
680
|
2198.
|
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương
|
|
681
|
2206.
|
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong
|
|
682
|
2207.
|
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
|
|
683
|
2208.
|
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng
|
|
684
|
2209.
|
Phẫu thuật mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản
|
|
685
|
2211.
|
Phẫu thuật lấy đường rò tai, cổ
|
|
686
|
2611.
|
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
|
|
687
|
2212.
|
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi
|
|
688
|
2213.
|
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ mặt trên 5cm
|
|
689
|
2233.
|
Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang 1V)
|
|
690
|
2234.
|
Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ
|
|
691
|
2235.
|
Phẫu thuật tạo hình vòm miệng thủng sau mổ khe hở vòm miệng
|
|
692
|
2237.
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng
|
|
693
|
2244.
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe góc trong ổ mắt
|
|
694
|
2245.
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
|
XII. PHỤ KHOA-SƠ SINH
|
||
|
695
|
2246.
|
Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh
|
|
696
|
2247.
|
Cắt cụt cổ tử cung
|
|
697
|
2248.
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
|
|
698
|
2249.
|
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
|
|
699
|
2250.
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
|
|
700
|
2251.
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
|
701
|
2252.
|
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
|
|
702
|
2253.
|
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
|
|
703
|
2254.
|
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
|
|
704
|
2255.
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục
|
|
705
|
2256.
|
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
|
|
706
|
2257.
|
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
|
|
707
|
2258.
|
Chích áp xe tuyến Bartholin
|
|
708
|
2259.
|
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
|
|
709
|
2260.
|
Chọc dò túi cùng Douglas
|
|
710
|
2261.
|
Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ
|
|
711
|
2262.
|
Lấy dị vật âm đạo
|
|
712
|
2263.
|
Khâu rách cùng đồ âm đạo
|
|
713
|
2264.
|
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
|
|
XIII. NỘI KHOA
|
||
|
A. THẦN KINH
|
||
|
714
|
2265.
|
Phong bế ngoài màng cứng
|
|
B. TIM MẠCH - HÔ HẤP
|
||
|
715
|
2266.
|
Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim
|
|
716
|
2267.
|
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn
|
|
717
|
2268.
|
Thay máy tạo nhịp, bộ phận phát xung động
|
|
718
|
2269.
|
Đốt vách liên thất bằng cồn
|
|
719
|
2270.
|
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch
|
|
720
|
2271.
|
Cấy máy theo dõi điện tim
|
|
721
|
2272.
|
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng kích thích tim vượt tần số
|
|
722
|
2273.
|
Lập trình máy tạo nhịp tim
|
|
723
|
2274.
|
Lập trình máy tạo nhịp tim và máy phá rung
|
|
724
|
2275.
|
Phá vách liên nhĩ
|
|
725
|
2276.
|
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
|
726
|
2277.
|
Nong hẹp tĩnh mạch phổi
|
|
727
|
2278.
|
Nong tĩnh mạch ngoại biên
|
|
728
|
2279.
|
Đặt stent tĩnh mạch phổi
|
|
729
|
2280.
|
Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
|
730
|
2281.
|
Thay van động mạch chủ qua da
|
|
731
|
2282.
|
Thay qua da
|
|
732
|
2283.
|
Đóng lỗ rò động mạch vành qua da
|
|
733
|
2284.
|
Đóng tuần hoàn bàng hệ qua da
|
|
734
|
2285.
|
Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim
|
|
735
|
2286.
|
Lấy dị vật trong buồng tim
|
|
736
|
2287.
|
Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da
|
|
737
|
2288.
|
Cấy tế bào gốc cơ tim
|
|
738
|
2289.
|
Đóng các lỗ rò
|
|
739
|
2290.
|
Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim
|
|
740
|
2291.
|
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
|
741
|
2292.
|
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio
|
|
742
|
2293.
|
Đặt dù lọc máu động mạch
|
|
743
|
2294.
|
Nong động mạch cảnh
|
|
744
|
2295.
|
Nong động mạch ngoại biên
|
|
745
|
2296.
|
Nong van động mạch chủ
|
|
746
|
2297.
|
Nong hẹp eo động mạch chủ
|
|
747
|
2298.
|
Nong van động mạch phổi
|
|
748
|
2299.
|
Đặt stent động mạch vành
|
|
749
|
2300.
|
Đặt stent động mạch cảnh
|
|
750
|
2301.
|
Đặt stent động mạch ngoại biên
|
|
751
|
2302.
|
Đặt stent động mạch thận
|
|
752
|
2303.
|
Đặt stent ống động mạch
|
|
753
|
2304.
|
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng 1noue
|
|
754
|
2305.
|
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
|
755
|
2306.
|
Đặt stent phình động mạch chủ
|
|
756
|
2307.
|
Đặt stent hẹp động mạch chủ
|
|
757
|
2308.
|
Nong rộng van tim
|
|
758
|
2309.
|
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch
|
|
759
|
2310.
|
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch
|
|
760
|
2311.
|
Đặt coil bít ống động mạch
|
|
761
|
2312.
|
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
|
|
762
|
2313.
|
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
|
763
|
2314.
|
Tiêm xơ giãn tĩnh mạch hiển
|
|
764
|
2315.
|
Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch
|
|
765
|
2316
|
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính
|
|
766
|
2317.
|
Nút động mạch chữa rò động tĩnh mạch, phồng động mạch
|
|
767
|
2318.
|
Nút động mạch kết hợp hoá chất điều trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
|
768
|
2319.
|
Nút động mạch kết hợp hoá chất điều trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
|
769
|
2320.
|
Thông động mạch cảnh trong, xoang hang
|
|
770
|
2321.
|
Sốc điện điều trị rung nhĩ
|
|
771
|
2332.
|
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
772
|
2333.
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
C. TIÊU HÓA
|
||
|
773
|
2342.
|
Sinh thiết gan bằng kim/ dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm
|
|
774
|
2345.
|
Hút dịch mật qua tá tràng
|
|
775
|
2350.
|
Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da
|
|
776
|
2354.
|
Chọc dịch màng bụng
|
|
777
|
2355.
|
Dẫn lưu dịch màng bụng
|
|
778
|
2357.
|
Thụt tháo phân
|
|
779
|
2358.
|
Đặt sonde hậu môn
|
|
D. THẬN- TIẾT NIỆU - LỌC MÁU
|
||
|
780
|
2365.
|
Lọc màng bụng chu kỳ
|
|
Đ. CƠ - XƯƠNG - KHỚP
|
||
|
781
|
2367.
|
Chọc dịch khớp
|
|
782
|
2368.
|
Test STACLOTLA
|
|
783
|
2369.
|
Test Schimer
|
|
784
|
2370.
|
Test Rose Bengal
|
|
785
|
2371.
|
Tiêm chất nhờn vào khớp
|
|
786
|
2372.
|
Tiêm corticoide vào khớp
|
|
787
|
2373.
|
Tiêm thuốc ngoài màng cứng
|
|
E. DỊ ỨNG - MIỄN DỊCH LÂM SÀNG
|
||
|
788
|
2379.
|
Test lẩy da với các dị nguyên
|
|
789
|
2380.
|
Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da
|
|
790
|
2381.
|
Phản ứng phân hủy Mastocyte
|
|
791
|
2382.
|
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
|
|
792
|
2383.
|
Test nội bì
|
|
793
|
2384.
|
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
|
|
H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
|
||
|
794
|
2387.
|
Tiêm trong da
|
|
795
|
2388.
|
Tiêm dưới da
|
|
796
|
2389.
|
Tiêm bắp thịt
|
|
797
|
2390.
|
Tiêm tĩnh mạch
|
|
798
|
2391.
|
Truyền tĩnh mạch
|
|
XV. UNG BƯỚU- NHI
|
||
|
A. ĐẦU CỔ
|
||
|
799
|
2454.
|
Cắt nang giáp móng
|
|
800
|
2456.
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
|
|
801
|
2457.
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
|
802
|
2458.
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
|
|
B. THẦN KINH SỌ NÃO, CỘT SỐNG
|
||
|
803
|
2459.
|
Điều trị các u sọ não bằng dao gamma
|
|
804
|
2460.
|
Cắt u não có sử dụng vi phẫu
|
|
805
|
2461.
|
Cắt u não không sử dụng vi phẫu
|
|
806
|
2462.
|
Cắt u não có sử dụng kỹ thuật định vị
|
|
807
|
2463.
|
Cắt u não không sử dụng kỹ thuật định vị
|
|
808
|
2464.
|
Phẫu thuật mổ u di căn lên não dưới kỹ thuật định vị
|
|
809
|
2465.
|
Phẫu thuật mổ cắt u màng não đơn giản dưới kỹ thuật định vị
|
|
810
|
2466.
|
Cắt u sọ hầu
|
|
811
|
2467.
|
Cắt u vùng hố yên
|
|
812
|
2468.
|
Cắt u hố sau u thùy Vermis
|
|
813
|
2469.
|
Cắt u hố sau u góc cầu tiểu não
|
|
814
|
2470.
|
Cắt u hố sau u tiểu não
|
|
815
|
2471.
|
Cắt u hố sau u nguyên bào mạch máu
|
|
816
|
2472.
|
Cắt u màng não nền sọ
|
|
817
|
2473.
|
Cắt u não vùng hố sau
|
|
818
|
2474.
|
Cắt u liềm não
|
|
819
|
2475.
|
Cắt u lều tiểu não
|
|
820
|
2476.
|
Cắt u não cạnh đường giữa
|
|
821
|
2477.
|
Cắt u góc cầu tiểu não qua đường mê nhĩ
|
|
822
|
2478.
|
Cắt u não thất
|
|
823
|
2479.
|
Cắt u bán cầu đại não
|
|
824
|
2480.
|
Cắt u tủy cổ cao
|
|
825
|
2481.
|
Cắt u tủy
|
|
826
|
2482.
|
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy
|
|
827
|
2483.
|
Cắt u vựng hang và u mạch não
|
|
828
|
2484.
|
Cắt cột tủy sống trong u tủy
|
|
829
|
2485.
|
Cắt u vùng đuôi ngựa
|
|
830
|
2486.
|
Cắt u dây thần kinh trong và ngoài tủy
|
|
831
|
2487.
|
Cắt u đốt sống ngoài màng cứng
|
|
832
|
2488.
|
Phẫu thuật dị dạng lạc chỗ tế bào thần kinh Hamartome
|
|
833
|
2489.
|
Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính
|
|
834
|
2490.
|
Cắt u dây thần kinh ngoại biên
|
|
C. HÀM - MẶT
|
||
|
835
|
2492.
|
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
|
|
836
|
2498.
|
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
|
837
|
2510.
|
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
|
|
838
|
2516.
|
Cắt nang xương hàm khó
|
|
839
|
2518.
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
|
|
840
|
2519.
|
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
|
|
841
|
2521.
|
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
|
|
842
|
2522.
|
Cắt nang vùng sàn miệng
|
|
843
|
2540.
|
Cắt u nội nhãn
|
|
844
|
2549.
|
Cắt u kết mạc không vá
|
|
845
|
2552.
|
Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt
|
|
846
|
2554.
|
Nạo vét tổ chức hốc mắt
|
|
Đ. TAI - MŨI - HỌNG
|
||
|
847
|
2569.
|
Cắt u xơ vòm mũi họng
|
|
848
|
2577.
|
Cắt u nhú thanh quản bằng laser
|
|
849
|
2578.
|
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
|
850
|
2580.
|
Rút ống nong thanh khí quản - cắt tổ chức sùi thanh khí quản
|
|
851
|
2582.
|
Cắt u lưỡi qua đường miệng
|
|
852
|
2589.
|
Cắt u bạch mạch vùng cổ
|
|
G. TIÊU HÓA - BỤNG
|
||
|
853
|
2645.
|
Cắt u lành thực quản
|
|
854
|
2646.
|
Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)
|
|
855
|
2647.
|
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay
|
|
856
|
2648.
|
Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)
|
|
857
|
2649.
|
Các phẫu thuật điều trị ung thư tá tràng
|
|
858
|
2650.
|
Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư
|
|
859
|
2651.
|
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư
|
|
860
|
2652.
|
Cắt lại dạ dày do ung thư
|
|
861
|
2653.
|
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non
|
|
862
|
2654.
|
Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư
|
|
863
|
2655.
|
Cắt lại đại tràng do ung thư
|
|
864
|
2656.
|
Cắt đoạn trực tràng do ung thư
|
|
865
|
2657.
|
Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn
|
|
866
|
2658.
|
Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn
|
|
867
|
2659.
|
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá
|
|
868
|
2660.
|
Cắt 2/3 dạ dày do ung thư
|
|
869
|
2661.
|
Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống
|
|
870
|
2662.
|
Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo
|
|
871
|
2663.
|
Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay
|
|
872
|
2664.
|
Cắt một nửa đại tràng phải, trái
|
|
873
|
2665.
|
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
|
|
874
|
2666.
|
Cắt u sau phúc mạc
|
|
875
|
2667.
|
Cắt u mạc treo có cắt ruột
|
|
876
|
2668.
|
Cắt u mạc treo không cắt ruột
|
|
877
|
2669.
|
Cắt u thượng thận
|
|
878
|
2670.
|
Cắt đoạn ruột non do u
|
|
879
|
2671.
|
Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u
|
|
880
|
2672.
|
Cắt u nang mạc nối lớn
|
|
881
|
2673.
|
Cắt u vùng cùng cụt đường mổ cùng cụt
|
|
882
|
2674.
|
Cắt u vùng cùng cụt +tiểu khung+ ổ bụng kết hợp đường bụng và đường cùng cụt
|
|
883
|
2675.
|
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
|
|
H. GAN - MẬT - TỤY
|
||
|
884
|
2676.
|
Cắt gan phải do ung thư
|
|
885
|
2677.
|
Cắt gan trái do ung thư
|
|
886
|
2678.
|
Cắt gan phải mở rộng do ung thư
|
|
887
|
2679.
|
Cắt gan trái mở rộng do ung thư
|
|
888
|
2680.
|
Cắt gan không điển hình-Cắt gan lớn do ung thư
|
|
889
|
2681.
|
Đốt nhiệt cao tần khối u ác tính vùng đầu tụy
|
|
890
|
2682.
|
Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi
|
|
891
|
2683.
|
Cắt gan có phối hợp đốt nhiệt cao tần trên đường cắt gan
|
|
892
|
2684.
|
Cắt đường mật ngoài gan điều trị ung thư ống mật chủ
|
|
893
|
2685.
|
Cắt chỏm nang gan
|
|
894
|
2686.
|
Cắt gan không điển hình-Cắt gan nhỏ do ung thư
|
|
895
|
2687.
|
Nối mật-Hỗng tràng do ung thư
|
|
896
|
2688.
|
Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư
|
|
897
|
2689.
|
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm
|
|
898
|
2690.
|
Nút mạch hoá chất điều trị ung thư gan (TOCE)
|
|
899
|
2691.
|
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan
|
|
900
|
2692.
|
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
|
|
901
|
2693.
|
Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật
|
|
902
|
2694.
|
Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng
|
|
903
|
2695.
|
Cắt phân thùy gan
|
|
904
|
2696.
|
Cắt đuôi tụy và cắt lách
|
|
905
|
2697.
|
Cắt bỏ khối u tá tụy
|
|
906
|
2698.
|
Cắt thân và đuôi tụy
|
|
907
|
2699.
|
Cắt lách do u, ung thư,
|
|
L. PHẦN MỀM - XƯƠNG KHỚP
|
||
|
908
|
2762.
|
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm
|
|
909
|
2763.
|
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm
|
|
910
|
2767.
|
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
|
|
911
|
2768.
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
|
912
|
2769.
|
Cắt u bao gân
|
|
913
|
2770.
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
|
M. XẠ TRỊ - HÓA TRỊ LIỆU
|
||
|
914
|
2788.
|
Bơm tiêm hoá chất vào khoang nội tủy
|
|
915
|
2789.
|
Bơm truyền hoá chất liên tục (12-24 giờ) với máy infuso Mate-P
|
|
916
|
2793.
|
Truyền hoá chất tĩnh mạch
|
|
917
|
2796.
|
Điều trị hoá chất triệu chứng
|
|
918
|
2797.
|
Điều trị hoá chất giảm đau cho người bệnh giai đoạn cuối
|
|
919
|
2805.
|
Điều trị giảm đau cho bệnh nhân ung thư
|
|
920
|
2806.
|
Chọc hút tế bào chẩn đoán
|
|
921
|
2807.
|
Sinh thiết khối u bằng kim nhỏ
|
|
922
|
2808.
|
Sinh thiết khối u ở sâu bằng kim có nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
923
|
2809.
|
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
|
|
924
|
2816.
|
Điều trị giảm đau không dùng thuốc
|
|
925
|
2817.
|
Chăm sóc loét miệng cho bệnh nhân ung thư
|
|
926
|
2820.
|
Siêu âm tim tại giường
|
|
XVI. NỘI TIẾT
|
||
|
A. NGOẠI KHOA
|
||
|
1. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết
|
||
|
927
|
2830.
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp và vét hạch cổ 2 bên
|
|
928
|
2831.
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên
|
|
929
|
2832.
|
Cắt u tuyến Tùng
|
|
930
|
2833.
|
Bóc nhân tuyến giáp
|
|
931
|
2834.
|
Bóc nhân độc tuyến giáp
|
|
932
|
2835.
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
|
933
|
2836.
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
|
934
|
2837.
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong K giáp
|
|
935
|
2838.
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong K giáp có vét hạch cùng bên
|
|
936
|
2839.
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
|
937
|
2840.
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
|
938
|
2841.
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
|
939
|
2842.
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
|
940
|
2843.
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp (Không nạo vét hạch cổ 2 bên)
|
|
941
|
2844.
|
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
|
942
|
2845.
|
Cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh basedow
|
|
943
|
2846.
|
Cắt tuyến ức
|
|
944
|
2847.
|
Dẫn lưu áp xe tụy
|
|
945
|
2848.
|
Cắt bỏ khối u tá tụy
|
|
946
|
2849.
|
Cắt thân và đuôi tụy
|
|
947
|
2850.
|
Cắt đuôi tụy và cắt lách
|
|
948
|
2851.
|
Cắt u nang tụy, không cắt tụy có dẫn lưu
|
|
949
|
2852.
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên
|
|
950
|
2853.
|
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên
|
|
951
|
2854.
|
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên
|
|
952
|
2855.
|
Cắt u lành tuyến tiền liệt đường bụng
|
|
953
|
2856.
|
Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang
|
|
954
|
2857.
|
Cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụng
|
|
955
|
2858.
|
Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng
|
|
956
|
2859.
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
|
2. Phẫu thuật bằng dao cắt siêu âm (DCSA) các tuyến nội tiết
|
||
|
957
|
2860.
|
Cắt u tuyến yên bằng DCSA
|
|
958
|
2861.
|
Cắt u tuyến Tùng bằng DCSA
|
|
959
|
2862.
|
Bóc nhân tuyến giáp bằng DCSA
|
|
960
|
2863.
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp và vét hạch cổ 2 bên bằng DCSA
|
|
961
|
2864.
|
Cắt tuyến ức bằng DCSA
|
|
962
|
2865.
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng DCSA
|
|
963
|
2866.
|
Bóc nhân độc tuyến giáp bằng DCSA
|
|
964
|
2867.
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng DCSA
|
|
965
|
2868.
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng DCSA
|
|
966
|
2869.
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong K giáp bằng DCSA
|
|
967
|
2870.
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong K giáp có vét hạch cùng bên bằng DCSA
|
|
968
|
2871.
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng DCSA
|
|
969
|
2872.
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng DCSA
|
|
970
|
2873.
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng DCSA
|
|
971
|
2874.
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng DCSA
|
|
972
|
2875.
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp (Không nạo vét hạch cổ 2 bên) bằng DCSA
|
|
973
|
2876.
|
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow bằng DCSA
|
|
974
|
2877.
|
Cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh basedow bằng DCSA
|
|
975
|
2878.
|
Cắt bỏ khối u tá tụy bằng DCSA
|
|
976
|
2879.
|
Cắt thân và đuôi tụy bằng DCSA
|
|
977
|
2880.
|
Cắt đuôi tụy và cắt lách bằng DCSA
|
|
978
|
2881.
|
Cắt u nang tụy, không cắt tụy có dẫn lưu bằng DCSA
|
|
979
|
2882.
|
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng DCSA
|
|
980
|
2883.
|
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng DCSA
|
|
981
|
2884.
|
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng DCSA
|
|
982
|
2885.
|
Cắt u lành tuyến tiền liệt đường bụng bằng DCSA
|
|
983
|
2886.
|
Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang bằng DCSA
|
|
984
|
2887.
|
Cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụng bằng DCSA
|
|
985
|
2888.
|
Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng bằng DCSA
|
|
986
|
2889.
|
Cắt bỏ tinh hoàn bằng DCSA
|
|
B. NỘI KHOA
|
||
|
987
|
2890.
|
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp
|
|
988
|
2891.
|
Tiêm cồn tuyết đối để điều trị nhân tuyến giáp
|
|
XVII. TẠO HÌNH THẨM MỸ
|
||
|
B. PHẪU THUẬT THẨM MỸ
|
||
|
4. Môi
|
||
|
989
|
2924.
|
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ
|
|
990
|
2925.
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần
|
|
5. Tai
|
||
|
991
|
2934.
|
Cắt sụn thừa nắp tai
|
|
9. Các kỹ thuật chung
|
||
|
992
|
2949.
|
Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dưới 5cm: Tạo hình phức tạp
|
|
993
|
2950.
|
Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5cm: Tạo hình phức tạp
|
|
994
|
2951.
|
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng ghép da tự do
|
|
995
|
2957.
|
Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi phức tạp
|
|
C. CÁC PHẪU THUẬT TẠO HÌNH VÀ THẨM MỸ ĐIỀU TRỊ DI CHỨNG BỎNG
|
||
|
996
|
2976.
|
Phẫu thuật tạo hình sau bỏng vùng mặt
|
|
997
|
2977.
|
Phẫu thuật tạo hình co rút bàn tay sau bỏng
|
|
998
|
2985.
|
Chuyển vạt da tại chỗ đơn giản điều trị sẹo bỏng
|
|
999
|
2990.
|
Phẫu thuật cắt bỏ sẹo bỏng khâu kín
|
|
XVIII. DA LIỄU
|
||
|
A. NỘI KHOA DA LIỄU
|
||
|
1000
|
2999.
|
Chăm sóc da điều trị bệnh da
|
|
1001
|
3006.
|
Ga giường bột tale điều trị bệnh da
|
|
B. ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA DA LIỄU
|
||
|
1002
|
3031.
|
Chích rạch áp xe nhỏ
|
|
XIX. NGOẠI KHOA
|
||
|
A. ĐẦU, THẦN KINH SỌ NÃO
|
||
|
1003
|
3049.
|
Tạo hình hộp sọ
|
|
1004
|
3050.
|
Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ
|
|
1005
|
3051.
|
Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ
|
|
1006
|
3052.
|
Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não
|
|
1007
|
3053.
|
Thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks)
|
|
1008
|
3054.
|
Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha
|
|
1009
|
3055.
|
Phẫu thuật điều trị động kinh dưới kỹ thuật định vị
|
|
1010
|
3056.
|
Phẫu thuật cắt u não không dùng hệ thống định vị
|
|
1011
|
3057.
|
Phẫu thuật cắt u não dùng hệ thống định vị
|
|
1012
|
3058.
|
Phẫu thuật lấy dị vật trong não/tủy sống
|
|
1013
|
3059.
|
Khoan sọ thăm dò
|
|
1014
|
3060.
|
Ghép khuyết xương sọ
|
|
1015
|
3061.
|
Chọc dò dưới chẩm
|
|
1016
|
3062.
|
Dẫn lưu não thất
|
|
1017
|
3063.
|
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng
|
|
1018
|
3064.
|
Phẫu thuật áp xe não
|
|
1019
|
3065.
|
Phẫu thuật thoát vị não và màng não
|
|
1020
|
3066.
|
Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ
|
|
1021
|
3067.
|
Phẫu thuật viêm xương sọ
|
|
1022
|
3068.
|
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não
|
|
1023
|
3069.
|
Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch trên, xoang hơi trán
|
|
1024
|
3070.
|
Phẫu thuật vết thương sọ não hở
|
|
1025
|
3071.
|
Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp
|
|
1026
|
3072.
|
Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng
|
|
1027
|
3073.
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy
|
|
1028
|
3074.
|
Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em dưới 1 tuổi
|
|
1029
|
3075.
|
Phẫu thuật nhấc xương lún
|
|
1030
|
3076.
|
Bơm rửa khoang não thất
|
|
1031
|
3077.
|
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên
|
|
1032
|
3078.
|
Đặt catheter não đo áp lực trong não
|
|
1033
|
3079.
|
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm
|
|
1034
|
3080.
|
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ
|
|
1035
|
3081.
|
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng
|
|
1036
|
3082.
|
Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu
|
|
1037
|
3083.
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
|
B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
|
||
|
1. Tim
|
||
|
1038
|
3084.
|
Ghép tim
|
|
1039
|
3085.
|
Phẫu thuật thất 1 buồng
|
|
1040
|
3086.
|
Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft)
|
|
1041
|
3087.
|
Phẫu thuật tim loại Blalock
|
|
1042
|
3088.
|
Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh
|
|
1043
|
3089.
|
Phẫu thuật thất phải 2 đường ra
|
|
1044
|
3090.
|
Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt
|
|
1045
|
3091.
|
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ
|
|
1046
|
3092.
|
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất
|
|
1047
|
3093.
|
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot
|
|
1048
|
3094.
|
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava
|
|
1049
|
3095.
|
Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần
|
|
1050
|
3096.
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín
|
|
1051
|
3097.
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín
|
|
1052
|
3098.
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở
|
|
1053
|
3099.
|
Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần
|
|
1054
|
3100.
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim
|
|
1055
|
3101.
|
Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno
|
|
1056
|
3102.
|
Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái
|
|
1057
|
3103.
|
Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất
|
|
1058
|
3104.
|
Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất
|
|
1059
|
3105.
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim
|
|
1060
|
3106.
|
Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh
|
|
1061
|
3107.
|
Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh
|
|
1062
|
3108.
|
Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất
|
|
1063
|
3109.
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim
|
|
1064
|
3110.
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch
|
|
1065
|
3111.
|
Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi
|
|
1066
|
3112.
|
Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ
|
|
1067
|
3113.
|
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành
|
|
1068
|
3114.
|
Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa
|
|
1069
|
3115.
|
Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa
|
|
1070
|
3116.
|
Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi
|
|
1071
|
3117.
|
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về
|
|
1072
|
3118.
|
Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim
|
|
1073
|
3119.
|
Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim
|
|
1074
|
3120.
|
Phẫu thuật ghép tim và ghép phổi
|
|
1075
|
3121.
|
Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi
|
|
1076
|
3122.
|
Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh
|
|
1077
|
3123.
|
Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái
|
|
1078
|
3124.
|
Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở
|
|
1079
|
3125.
|
Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng phẫu thuật nội soi
|
|
1080
|
3126.
|
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý màng ngoài tim bằng phẫu thuật nội soi
|
|
1081
|
3127.
|
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở
|
|
1082
|
3128.
|
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng phẫu thuật nội soi
|
|
1083
|
3129.
|
Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh
|
|
1084
|
3130.
|
Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt
|
|
1085
|
3131.
|
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ
|
|
1086
|
3132.
|
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ
|
|
1087
|
3133.
|
Phẫu thuật cắt màng tim rộng
|
|
1088
|
3134.
|
Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ
|
|
1089
|
3135.
|
Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn
|
|
1090
|
3136.
|
Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín
|
|
1091
|
3137.
|
Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan
|
|
1092
|
3138.
|
Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần
|
|
1093
|
3139.
|
Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5
|
|
1094
|
3140.
|
Phẫu thuật có dùng máy tim, phổi nhân tạo
|
|
1095
|
3141.
|
Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot
|
|
2. Động, tĩnh mạch tim, phổi
|
||
|
1096
|
3142.
|
Phẫu thuật nong van động mạch chủ
|
|
1097
|
3143.
|
Phẫu thuật thay động mạch chủ
|
|
1098
|
3144.
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên
|
|
1099
|
3145.
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ
|
|
1100
|
3146.
|
Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ
|
|
1101
|
3147.
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống
|
|
1102
|
3148.
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ
|
|
1103
|
3149.
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ
|
|
1104
|
3150.
|
Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi
|
|
1105
|
3151.
|
Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường
|
|
1106
|
3152.
|
Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi
|
|
1107
|
3153.
|
Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi
|
|
1108
|
3154.
|
Phẫu thuật sửa chữa vascularring
|
|
1109
|
3155.
|
Phẫu thuật bệnh Ebstein
|
|
1110
|
3156.
|
Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ
|
|
1111
|
3157.
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi
|
|
1112
|
3158.
|
Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ
|
|
1113
|
3159.
|
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng
|
|
1114
|
3160.
|
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng trên và ngang thận
|
|
1115
|
3161.
|
Phẫu thuật sửa chữa dị dạng quai động mạch chủ
|
|
1116
|
3162.
|
Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn
|
|
1117
|
3163.
|
Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh
|
|
1118
|
3164.
|
Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu
|
|
3. Động tĩnh mạch
|
||
|
1119
|
3165.
|
Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn
|
|
1120
|
3166.
|
Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ
|
|
1121
|
3167.
|
Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực
|
|
1122
|
3168.
|
Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch)
|
|
1123
|
3169.
|
Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ
|
|
1124
|
3170.
|
Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận
|
|
1125
|
3171.
|
Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba
|
|
1126
|
3172.
|
Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc
|
|
1127
|
3173.
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh
|
|
1128
|
3174.
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng
|
|
1129
|
3175.
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi
|
|
1130
|
3176.
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi
|
|
1131
|
3177.
|
Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh
|
|
1132
|
3178.
|
Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận.
|
|
1133
|
3179.
|
Cắt đoạn nối động mạch phổi
|
|
1134
|
3180.
|
Phẫu thuật Fontan
|
|
1135
|
3181.
|
Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch
|
|
1136
|
3182.
|
Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo
|
|
1137
|
3183.
|
Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa
|
|
1138
|
3184.
|
Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc
|
|
1139
|
3185.
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống
|
|
1140
|
3186.
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng, mạc treo tràng trên, thận)
|
|
1141
|
3187.
|
Phẫu thuật nối cửa - chủ
|
|
1142
|
3188.
|
Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên
|
|
1143
|
3189.
|
Phẫu thuật cắt lách nối tĩnh mạch lách- tĩnh mạch thận tận-bên
|
|
1144
|
3190.
|
Phẫu thuật nổi tĩnh mạch lách-tĩnh mạch thận chọn lọc theo Warren
|
|
1145
|
3191.
|
Phẫu thuật nối bắc cầu tĩnh mạch cửa ngoài gan với nhánh tĩnh mạch cửa trong gan
|
|
1146
|
3192.
|
Phẫu thuật nối tĩnh mạch trên gan và tĩnh mạch cử a trong gan
|
|
1147
|
3193.
|
Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch mạc treo tràng: ghép mạch máu (trong phồng hay tắc động mạch)
|
|
1148
|
3194.
|
Phẫu thuật bắc cầu gần điều trị viêm tắc động mạch
|
|
1149
|
3195.
|
Phẫu thuật bắc cầu xa điều trị viêm tắc động mạch
|
|
1150
|
3196.
|
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch
|
|
1151
|
3197.
|
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy
|
|
1152
|
3198.
|
Phẫu thuật triệt mạch Sugiura điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa/xơ gan
|
|
1153
|
3199.
|
Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong
|
|
1154
|
3200.
|
Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh
|
|
1155
|
3201.
|
Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương
|
|
1156
|
3202.
|
Thắt ống động mạch
|
|
1157
|
3203.
|
Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi
|
|
1158
|
3204.
|
Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép tự thân
|
|
1159
|
3205.
|
Phẫu thuật tạo hình động mạch đùi sâu
|
|
1160
|
3206.
|
Phẫu thuật nông hoá đường dò động tĩnh mạch cánh tay để chạy thận nhân tạo
|
|
1161
|
3207.
|
Phẫu thuật thắt đường dò động tĩnh mạch cổ tay sau ghép thận
|
|
1162
|
3208.
|
Phẫu thuật làm cầu nối điều trị tắc động mạch mãn tính
|
|
1163
|
3209.
|
Phẫu thuật bắc cầu hoặc thay thế đoạn động mạch trong điều trị bệnh lý mạch máu ngoại vi
|
|
1164
|
3210.
|
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi
|
|
1165
|
3211.
|
Phẫu thuật Muller điều trị giãn tĩnh mạch
|
|
1166
|
3212.
|
Thắt đường dò động tĩnh mạch cổ tay sau ghép thận
|
|
1167
|
3213.
|
Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch
|
|
1168
|
3214.
|
Khâu vết thương mạch máu chi
|
|
1169
|
3215.
|
Lấy máu cục làm nghẽn mạch
|
|
1170
|
3216.
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
|
|
1171
|
3217.
|
Phẫu thuật phồng động mạch bẹn do tiêm chích ma tuý
|
|
1172
|
3218.
|
Nông hóa đường dò động tĩnh mạch cánh tay để chạy thận nhân tạo
|
|
1173
|
3219.
|
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hoá chất điều trị ung thư
|
|
1174
|
3220.
|
Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới
|
|
1175
|
3221.
|
Thắt các động mạch ngoại vi
|
|
4. Ngực - phổi
|
||
|
1176
|
3222.
|
Phẫu thuật khí quản trẻ em
|
|
1177
|
3223.
|
Cắt đoạn nối khí quản
|
|
1178
|
3224.
|
Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding
|
|
1179
|
3225.
|
Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy
|
|
1180
|
3226.
|
Phẫu thuật Heller lỗ dò phế quản, lấp lỗ dò bằng cơ da
|
|
1181
|
3227.
|
Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
|
|
1182
|
3228.
|
Cắt 1 phổi
|
|
1183
|
3229.
|
Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình
|
|
1184
|
3230.
|
Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi
|
|
1185
|
3231.
|
Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)
|
|
1186
|
3232.
|
Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi
|
|
1187
|
3233.
|
Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát
|
|
1188
|
3234.
|
Mở lồng ngực thăm dò
|
|
1189
|
3235.
|
Phẫu thuật lồng ngực có video hỗ trợ (VATS)
|
|
1190
|
3236.
|
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản
|
|
1191
|
3237.
|
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực
|
|
1192
|
3238.
|
Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản
|
|
1193
|
3239.
|
Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy
|
|
1194
|
3240.
|
Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm
|
|
1195
|
3241.
|
Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ dò phế quản trong ổ cặn màng phổi có dò phế quản.
|
|
1196
|
3242.
|
Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thùy phổi
|
|
1197
|
3243.
|
Bóc vỏ màng phổi điều trị ổ cặn màng phổi
|
|
1198
|
3244.
|
Cắt tuyến hung
|
|
1199
|
3245.
|
Mở màng phổi tối đa
|
|
1200
|
3246.
|
Khâu vết thương nhu mô phổi
|
|
1201
|
3247.
|
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi
|
|
1202
|
3248.
|
Dẫn lưu áp xe phổi
|
|
1203
|
3249.
|
Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)
|
|
1204
|
3250.
|
Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi
|
|
1205
|
3251.
|
Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi
|
|
1206
|
3252.
|
Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi
|
|
1207
|
3253.
|
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi
|
|
1208
|
3254.
|
Cắt dây thần kinh giao cảm ngực
|
|
1209
|
3255.
|
Cắt một xương sườn trong viêm xương
|
|
1210
|
3256.
|
Phẫu thuật làm xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống
|
|
1211
|
3257.
|
Mở ngực lấy máu cục màng phổi
|
|
1212
|
3258.
|
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng
|
|
1213
|
3259.
|
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn
|
|
1214
|
3260.
|
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực
|
|
1215
|
3261.
|
Khâu kín vết thương thủng ngực
|
|
1216
|
3262.
|
Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn
|
|
1217
|
3263.
|
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường bụng
|
|
1218
|
3264.
|
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp
|
|
1219
|
3265.
|
Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản
|
|
C. TIÊU HÓA - BỤNG
|
||
|
1. Thực quản
|
||
|
1220
|
3266.
|
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi
|
|
1221
|
3267.
|
Cắt túi thừa thực quản ngực
|
|
1222
|
3268.
|
Phẫu thuật mở thông thực quản, mở thông dạ dày ở trẻ sơ sinh trong điều trị teo thực quản
|
|
1223
|
3269.
|
Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản
|
|
1224
|
3270.
|
Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng
|
|
1225
|
3271.
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản
|
|
1226
|
3272.
|
Phẫu thuật điều tri luồng trào ngược dạ dày, thực quản
|
|
1227
|
3273.
|
Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản
|
|
1228
|
3274.
|
Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản
|
|
1229
|
3275.
|
Phẫu thuật điều trị rò thực quản
|
|
1230
|
3276.
|
Cắt túi thừa thực quản cổ
|
|
1231
|
3277.
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành
|
|
1232
|
3278.
|
Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành
|
|
2. Dạ dày
|
||
|
1233
|
3279.
|
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại
|
|
1234
|
3280.
|
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non
|
|
1235
|
3281.
|
Phẫu thuật đặt đai thắt dạ dày chống béo phì
|
|
1236
|
3282.
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
|
|
1237
|
3283.
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn
|
|
1238
|
3284.
|
Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành
|
|
1239
|
3285.
|
Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày
|
|
1240
|
3286.
|
Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính
|
|
1241
|
3287.
|
Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình môn vị
|
|
1242
|
3288.
|
Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị
|
|
1243
|
3289.
|
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày
|
|
1244
|
3290.
|
Cắt túi thừa tá tràng
|
|
1245
|
3291.
|
Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược
|
|
1246
|
3292.
|
Mở dạ dày lấy bã thức ăn
|
|
1247
|
3293.
|
Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y)
|
|
1248
|
3294.
|
Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi
|
|
1249
|
3295.
|
Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh
|
|
1250
|
3296.
|
Mở cơ môn vị (điều trị hẹp phì đại môn vị)
|
|
1251
|
3297.
|
Mở thông dạ dày
|
|
1252
|
3298.
|
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
|
|
3. Ruột non - ruột già
|
||
|
1253
|
3299.
|
Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh
|
|
1254
|
3300.
|
Phẫu thuật điều trị ruột đôi
|
|
1255
|
3301.
|
Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh
|
|
1256
|
3302.
|
Phẫu thuật điều trị teo ruột
|
|
1257
|
3303.
|
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo
|
|
1258
|
3304.
|
Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng
|
|
1259
|
3305.
|
Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng
|
|
1260
|
3306.
|
Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel
|
|
1261
|
3307.
|
Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su
|
|
1262
|
3308.
|
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi
|
|
1263
|
3309.
|
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn
|
|
1264
|
3310.
|
Phẫu thuật tắc ruột do giun
|
|
1265
|
3311.
|
Phẫu thuật điều trị xoắn ruột
|
|
1266
|
3312.
|
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng
|
|
1267
|
3313.
|
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột
|
|
1268
|
3314.
|
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột
|
|
1269
|
3315.
|
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh
|
|
1270
|
3316.
|
Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn
|
|
1271
|
3317.
|
Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột
|
|
1272
|
3318.
|
Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột
|
|
1273
|
3319.
|
Cắt lại đại tràng
|
|
1274
|
3320.
|
Cắt đoạn đại tràng
|
|
1275
|
3321.
|
Đóng hậu môn nhân tạo
|
|
1276
|
3322.
|
Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải
|
|
1277
|
3323.
|
Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì
|
|
1278
|
3324.
|
Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 2 thì
|
|
1279
|
3325.
|
Thụt tháo đại tràng trong phình đại tràng bẩm sinh
|
|
1280
|
3326.
|
Tháo lồng bằng bơm khí/nước
|
|
1281
|
3327.
|
Phẫu thuật viêm ruột thừa
|
|
1282
|
3328.
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
|
|
1283
|
3329.
|
Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non, ruột già
|
|
1284
|
3330.
|
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng
|
|
1285
|
3331.
|
Cắt đoạn ruột non
|
|
1286
|
3332.
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
|
4. Hậu môn - trực tràng
|
||
|
1287
|
3333.
|
Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng
|
|
1288
|
3334.
|
Phẫu thuật điều trị còn ổ nhớp
|
|
1289
|
3335.
|
Phẫu thuật điều trị còn ổ nhớp lộ ngoài
|
|
1290
|
3336.
|
Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn
|
|
1291
|
3337.
|
Phẫu thuật tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn
|
|
1292
|
3338.
|
Phẫu thuật tạo hình hậu môn
|
|
1293
|
3339.
|
Phẫu thuật Delorme
|
|
1294
|
3340.
|
Phẫu thuật Hanley
|
|
1295
|
3341.
|
Phẫu thuật Longo
|
|
1296
|
3342.
|
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột
|
|
1297
|
3343.
|
Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì
|
|
1298
|
3344.
|
Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng nhiều thì
|
|
1299
|
3345.
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn tiền đình 1 thì/2 thì
|
|
1300
|
3346.
|
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
|
1301
|
3347.
|
Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột
|
|
1302
|
3348.
|
Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn
|
|
1303
|
3349.
|
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
|
|
1304
|
3350.
|
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
|
|
1305
|
3351.
|
Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng
|
|
1306
|
3352.
|
Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng
|
|
1307
|
3353.
|
Phẫu thuật tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown)
|
|
1308
|
3354.
|
Phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng
|
|
1309
|
3355.
|
Phẫu thuật khâu vùng quanh hậu môn trong điều trị sa trực tràng
|
|
1310
|
3356.
|
Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)
|
|
1311
|
3357.
|
Phẫu thuật Đặt mảnh ghép trong điều trị bệnh sa trực tràng kiểu túi (Rectocele)
|
|
1312
|
3358.
|
Phẫu thuật giải ép thần kinh thẹn trong điều trị đau hậu môn
|
|
1313
|
3359.
|
Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)
|
|
1314
|
3360.
|
Phẫu thuật khâu treo trĩ theo phương pháp Longo cải biên
|
|
1315
|
3361.
|
Phẫu thuật phục hồi cơ nâng hậu môn qua đường hậu môn trong điều trị Rectocele
|
|
1316
|
3362.
|
Phẫu thuật tạo hình hậu môn kiểu cái nhà (Housing Flap) trong điều trị hẹp hậu môn
|
|
1317
|
3363.
|
Phẫu thuật tạo hình hậu môn kiểu Y-V trong điều trị hẹp hậu môn
|
|
1318
|
3364.
|
Cắt cơ tròn trong
|
|
1319
|
3365.
|
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
|
|
1320
|
3366.
|
Phẫu thuật trĩ độ III
|
|
1321
|
3367.
|
Phẫu thuật trĩ độ III
|
|
1322
|
3368.
|
Phẫu thuật trĩ độ IV
|
|
1323
|
3369.
|
Cắt bỏ trĩ vòng
|
|
1324
|
3370.
|
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu
|
|
1325
|
3371.
|
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp
|
|
1326
|
3372.
|
Phẫu thuật trĩ bằng máy ZZ2D
|
|
1327
|
3373.
|
Thắt trĩ bằng dây cao su
|
|
1328
|
3376.
|
Thắt trĩ độ I, II
|
|
1329
|
3377.
|
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản
|
|
1330
|
3378.
|
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
|
|
1331
|
3379.
|
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ
|
|
1332
|
3380.
|
Cắt polype trực tràng
|
|
5. Bẹn - bụng
|
||
|
1333
|
3381.
|
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng
|
|
1334
|
3382.
|
Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng
|
|
1335
|
3383.
|
Cắt nang/polyp rốn
|
|
1336
|
3384.
|
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt
|
|
1337
|
3385.
|
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng
|
|
1338
|
3386.
|
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
|
|
1339
|
3387.
|
Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn
|
|
1340
|
3388.
|
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột
|
|
1341
|
3389.
|
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột
|
|
1342
|
3390.
|
Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
|
|
1343
|
3395.
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt
|
|
1344
|
3396.
|
Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt
|
|
1345
|
3397.
|
Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng
|
|
1346
|
3398.
|
Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hoá sau mổ
|
|
1347
|
3399.
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
|
|
1348
|
3400.
|
Lấy máu tụ tầng sinh môn
|
|
1349
|
3401.
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
|
|
1350
|
3402.
|
Mở bụng thăm dò
|
|
1351
|
3403.
|
Khâu lại bục thành bụng đơn thuần
|
|
1352
|
3404.
|
Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn
|
|
1353
|
3405.
|
Chọc dò túi cùng Douglas
|
|
1354
|
3406.
|
Chích áp xe tầng sinh môn
|
|
D. GAN- MẬT - LÁCH - TỤY
|
||
|
1.Gan
|
||
|
1355
|
3408.
|
Ghép gan
|
|
1356
|
3409.
|
Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới
|
|
1357
|
3410.
|
Cắt gan phải hoặc gan trái
|
|
1358
|
3411.
|
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn
|
|
1359
|
3412.
|
Cắt hạ phân thùy gan
|
|
1360
|
3413.
|
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ
|
|
1361
|
3414.
|
Cắt chỏm nang gan bằng mở bụng
|
|
1362
|
3415.
|
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan
|
|
1363
|
3416.
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
|
|
2. Mật
|
||
|
1364
|
3417.
|
Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng
|
|
1365
|
3418.
|
Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật
|
|
1366
|
3419.
|
Tán sỏi đường mật bằng thủy điện lực
|
|
1367
|
3420.
|
Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan
|
|
1368
|
3421.
|
Nối ống mật chủ - tá tràng
|
|
1369
|
3422.
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi
|
|
1370
|
3423.
|
Phẫu thuật sỏi trong gan
|
|
1371
|
3424.
|
Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan
|
|
1372
|
3425.
|
Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan
|
|
1373
|
3426.
|
Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh
|
|
1374
|
3427.
|
Cắt túi mật
|
|
1375
|
3428.
|
Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
|
|
1376
|
3429.
|
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun
|
|
1377
|
3430.
|
Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan
|
|
1378
|
3431.
|
Nối mật - ruột - da
|
|
1379
|
3432.
|
Nối mật - da bằng quai ruột biệt lập hoặc túi mật
|
|
1380
|
3433.
|
Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan
|
|
1381
|
3434.
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại
|
|
1382
|
3435.
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu
|
|
1383
|
3436.
|
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột
|
|
1384
|
3437.
|
Nối ống mật chủ - hỗng tràng
|
|
1385
|
3438.
|
Dẫn lưu đường mật ra da
|
|
1386
|
3439.
|
Đặt bộ phận giả đường mật qua da
|
|
1387
|
3440.
|
Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da.
|
|
1388
|
3441.
|
Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da
|
|
1389
|
3442.
|
Nối túi mật - hỗng tràng
|
|
1390
|
3443.
|
Dẫn lưu túi mật
|
|
1391
|
3444.
|
Dẫn lưu nang ống mật chủ
|
|
3. Lách - tụy
|
||
|
1392
|
3445.
|
Ghép tụy
|
|
1393
|
3446.
|
Đặt stent nang giả tụy
|
|
1394
|
3447.
|
Cắt khối tá - tụy
|
|
1395
|
3448.
|
Phẫu thuật Fray
|
|
1396
|
3449.
|
Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng
|
|
1397
|
3450.
|
Nối ống tụy-hỗng tràng
|
|
1398
|
3451.
|
Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy-nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng
|
|
1399
|
3452.
|
Cắt gần toàn bộ tụy trong cường 1nsulin
|
|
1400
|
3453.
|
Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán…
|
|
1401
|
3454.
|
Nối nang tụy - dạ dày
|
|
1402
|
3455.
|
Nối nang tụy - hỗng tràng
|
|
1403
|
3456.
|
Cắt đuôi tụy
|
|
1404
|
3457.
|
Cắt thân+ đuôi tụy
|
|
1405
|
3458.
|
Dẫn lưu áp xe tụy
|
|
1406
|
3459.
|
Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu
|
|
1407
|
3460.
|
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
|
|
1408
|
3461.
|
Cắt lách bán phần do chấn thương
|
|
1409
|
3462.
|
Khâu lách do chấn thương
|
|
1410
|
3463.
|
Cắt lách toàn bộ do chấn thương
|
|
Đ. TIẾT NIỆU - SINH DỤC
|
||
|
3. Bàng quang
|
||
|
1411
|
3535.
|
Đặt ống thông bàng quang
|
|
5. Sinh dục
|
||
|
1412
|
3572.
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 1 bên một thì
|
|
1413
|
3576.
|
Cắt tinh mạc
|
|
1414
|
3577.
|
Cắt mào tinh
|
|
1415
|
3578.
|
Cắt phần phụ tinh hoàn/mào tinh hoàn xoắn
|
|
1416
|
3586.
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
|
|
1417
|
3587.
|
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
|
|
1418
|
3600.
|
Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu
|
|
1419
|
3601.
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
|
1420
|
3603.
|
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
|
|
1421
|
3604.
|
Cắt hẹp bao quy đầu (phimosis)
|
|
1422
|
3605.
|
Mở rộng lỗ sáo
|
|
1423
|
3606.
|
Nong niệu đạo
|
|
1424
|
3607.
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
|
1425
|
3608.
|
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn
|
|
E. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
|
||
|
1. Cột sống - ngực
|
||
|
1426
|
3640.
|
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương phức tạp (sọ não, ngực, bụng, chi)
|
|
3. Cánh, cẳng tay
|
||
|
1427
|
3672.
|
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
|
|
1428
|
3687.
|
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu
|
|
4. Bàn, ngón tay
|
||
|
1429
|
3706.
|
Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng
|
|
1430
|
3710.
|
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
|
|
1431
|
3711.
|
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
|
|
5. Hông - Đùi
|
||
|
1432
|
3721.
|
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian
|
|
8. Cổ chân, bàn chân, ngón chân
|
||
|
1433
|
3780.
|
Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não
|
|
9. Phần mềm (da, cơ, gân, thần kinh)
|
||
|
1434
|
3805.
|
Khâu nối thần kinh
|
|
1435
|
3814.
|
Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp
|
|
1436
|
3815.
|
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
|
|
1437
|
3816.
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
|
|
1438
|
3817.
|
Chích áp xe phần mềm lớn
|
|
1439
|
3818.
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
|
|
10. Nắn - Bó bột
|
||
|
1440
|
3829.
|
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
|
|
1441
|
3830.
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
|
|
1442
|
3833.
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
|
|
1443
|
3834.
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi
|
|
1444
|
3835.
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
|
|
1445
|
3836.
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
|
|
1446
|
3839.
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
|
1447
|
3840.
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn
|
|
1448
|
3841.
|
Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
|
1449
|
3842.
|
Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
|
1450
|
3843.
|
Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
|
1451
|
3844.
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
|
1452
|
3845.
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
|
|
1453
|
3846.
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
|
1454
|
3847.
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
|
1455
|
3848.
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
|
1456
|
3849.
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
|
1457
|
3850.
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
|
1458
|
3851.
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
|
1459
|
3852.
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
|
1460
|
3853.
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
|
|
1461
|
3854.
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
|
1462
|
3855.
|
Nắn, bó bột trật khớp háng
|
|
1463
|
3856.
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
|
1464
|
3857.
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày
|
|
1465
|
3858.
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu
|
|
1466
|
3859.
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi
|
|
1467
|
3860.
|
Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật
|
|
1468
|
3861.
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
|
|
1469
|
3862.
|
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
|
|
1470
|
3863.
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
|
1471
|
3864.
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
|
1472
|
3865.
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
|
1473
|
3866.
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
|
1474
|
3867.
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
|
1475
|
3868.
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
|
|
1476
|
3869.
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
|
1477
|
3870.
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
|
1478
|
3871.
|
Nắn, bó bột gẫy xương gót
|
|
1479
|
3872.
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
|
1480
|
3873.
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
|
1481
|
3874.
|
Nắn, cố định trật khớp hàm
|
|
1482
|
3875.
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
|
1483
|
3876.
|
Nắn, bú bột gãy xương các loại dưới C Arm
|
|
11. Các kỹ thuật khác
|
||
|
G. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC
|
||
|
1484
|
3919.
|
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
|
|
1485
|
3922.
|
Phẫu thuật sinh thiết nội quan (ngực, bụng)
|
|
XX. PHẪU THUẬT NỘI SOI
|
||
|
A. SỌ NÃO - ĐẦU - MẶT - CỔ
|
||
|
1486
|
3926.
|
Phẫu thuật nội soi xoang bướm - trán
|
|
1487
|
3927.
|
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ
|
|
1488
|
3928.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
|
|
1489
|
3929.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
|
|
1490
|
3930.
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
|
1491
|
3931.
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
|
1492
|
3932.
|
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
|
|
1493
|
3933.
|
Phẫu thuật nội soi mở sàng hàm
|
|
1494
|
3934.
|
Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
|
|
1495
|
3935.
|
Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm
|
|
1496
|
3936.
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
|
|
1497
|
3937.
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
|
|
1498
|
3938.
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
|
1499
|
3939.
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
|
1500
|
3940.
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
|
1501
|
3941.
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
|
1502
|
3942.
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
|
1503
|
3943.
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
|
|
1504
|
3944.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm
|
|
1505
|
3945.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phần mềm
|
|
B. TAI - MŨI - HỌNG
|
||
|
C. LỒNG NGỰC - PHỔI - TIM MẠCH
|
||
|
1506
|
3967.
|
Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm
|
|
1507
|
3968.
|
Phẫu thuật nội soi phế quản qua phế quản
|
|
1508
|
3969.
|
Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi
|
|
1509
|
3970.
|
Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi
|
|
1510
|
3971.
|
Phẫu thuật nội soi cắt màng tim
|
|
1511
|
3972.
|
Phẫu thuật nội soi cắt nối phồng động mạch chủ bụng
|
|
1512
|
3973.
|
Phẫu thuật nội soi cắt ống động mạch
|
|
1513
|
3974.
|
Phẫu thuật nội soi điều tri thực quản đôi
|
|
1514
|
3975.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất
|
|
1515
|
3976.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị vascular ring
|
|
1516
|
3977.
|
Phẫu thuật nội soi treo nâng quai động mạch chủ (aortopexy)
|
|
1517
|
3978.
|
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị hoành trẻ sơ sinh
|
|
1518
|
3979.
|
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay
|
|
1519
|
3980.
|
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí-thực quản
|
|
1520
|
3981.
|
Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản
|
|
1521
|
3982.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
|
|
1522
|
3983.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị tràn dưỡng chấp màng phổi
|
|
1523
|
3984.
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương cơ hoành, các tạng trong lồng ngực
|
|
1524
|
3985.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị lõm lồng ngực (Kỹ thuật Nuss)
|
|
1525
|
3986.
|
Nội soi lồng ngực lấy máu tụ trong chấn thương ngực
|
|
1526
|
3987.
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh giao cảm ngực một bên
|
|
1527
|
3988.
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh giao cảm ngực hai bên
|
|
1528
|
3989.
|
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến hung
|
|
1529
|
3990.
|
Phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ
|
|
1530
|
3991.
|
Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi
|
|
1531
|
3992.
|
Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi
|
|
1532
|
3993.
|
Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán
|
|
1533
|
3994.
|
Phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn khí màng phổi
|
|
1534
|
3995.
|
Phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu màng phổi
|
|
1535
|
3996.
|
Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu
|
|
1536
|
3997.
|
Phẫu thuật nội soi lồng ngực thăm dò ±sinh thiết
|
|
1537
|
3998.
|
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị/nhão cơ hoành trẻ lớn
|
|
D. BỤNG - TIÊU HÓA
|
||
|
1538
|
3999.
|
Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản
|
|
1539
|
4000.
|
Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng
|
|
1540
|
4001.
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày
|
|
1541
|
4002.
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng
|
|
1542
|
4003.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hoá đôi (dạ dày, ruột)
|
|
1543
|
4004.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng
|
|
1544
|
4005.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng
|
|
1545
|
4006.
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ điều trị teo ruột
|
|
1546
|
4007.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su
|
|
1547
|
4008.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị không hậu môn
|
|
1548
|
4009.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột
|
|
1549
|
4010.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp phì đại môn vị
|
|
1550
|
4011.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn
|
|
1551
|
4012.
|
Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thùy gan, u gan nhỏ
|
|
1552
|
4013.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị apxe gan
|
|
1553
|
4014.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần
|
|
1554
|
4015.
|
Phẫu thuật nội soi thăm dò ổ bụng ± sinh thiết
|
|
1555
|
4016.
|
Phẫu thuật nội soi cắt lách
|
|
1556
|
4017.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đuôi tụy
|
|
1557
|
4018.
|
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy
|
|
1558
|
4019.
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tụy trong cường 1nsulin
|
|
1559
|
4020.
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột
|
|
1560
|
4021.
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
|
1561
|
4022.
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr
|
|
1562
|
4023.
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan
|
|
1563
|
4024.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật
|
|
1564
|
4025.
|
Phẫu thuật nội soi cắt thực quản + tạo hình dạ dày
|
|
1565
|
4026.
|
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
|
|
1566
|
4027.
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X
|
|
1567
|
4028.
|
Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị
|
|
1568
|
4029.
|
Phẫu thuật nội soi dạ dày điều trị béo phì
|
|
1569
|
4030.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
|
|
1570
|
4031.
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
|
|
1571
|
4032.
|
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
|
|
1572
|
4033.
|
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
|
|
1573
|
4034.
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống
|
|
1574
|
4035.
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống
|
|
1575
|
4036.
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
|
|
1576
|
4037.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư
|
|
1577
|
4038.
|
Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn
|
|
1578
|
4039.
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn
|
|
1579
|
4040.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
|
|
1580
|
4041.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay
|
|
1581
|
4042.
|
Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái
|
|
1582
|
4043.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
|
|
1583
|
4044.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
|
|
1584
|
4045.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột
|
|
1585
|
4046.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột
|
|
1586
|
4047.
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản
|
|
1587
|
4048.
|
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn
|
|
1588
|
4049.
|
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh
|
|
1589
|
4050.
|
Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay
|
|
1590
|
4051.
|
Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy
|
|
1591
|
4052.
|
Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng
|
|
1592
|
4053.
|
Phẫu thuật cắt đại tràng qua nội soi hoặc nội soi trợ giúp
|
|
1593
|
4054.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele)
|
|
1594
|
4055.
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao
|
|
1595
|
4056.
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor)
|
|
1596
|
4057.
|
Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/ dị dạng hậu môn
|
|
1597
|
4058.
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng hoặc nội soi trợ giúp
|
|
1598
|
4059.
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối mỏy qua nội soi ổ bụng
|
|
1599
|
4060.
|
Phẫu thuật Miles qua nội soi
|
|
1600
|
4061.
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt
|
|
1601
|
4062.
|
Phẫu thuật nội soi hạ búng trực tràng + tạo hình hậu môn/ dị dạng 1 thì
|
|
1602
|
4063.
|
Phẫu thuật nội soi second-look
|
|
1603
|
4064.
|
Phẫu thuật nội soi sa trực tràng
|
|
1604
|
4065.
|
Phẫu thuật nội soi khõu treo trực tràng điêu trị sa trực tràng
|
|
1605
|
4066.
|
Nội soi cắt polyp dạ dày
|
|
1606
|
4067.
|
Nội soi cắt polyp trực tràng, đại tràng
|
|
1607
|
4068.
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
|
|
1608
|
4069.
|
Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính trong ổ bụng
|
|
1609
|
4070.
|
Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn
|
|
1610
|
4071.
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
|
|
1611
|
4072.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị qua khe thực quản
|
|
1612
|
4073.
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị cơ hoành
|
|
1613
|
4074.
|
Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín
|
|
1614
|
4075.
|
Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng
|
|
1615
|
4076.
|
Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)
|
|
1616
|
4077.
|
Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng
|
|
1617
|
4078.
|
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa
|
|
1618
|
4079.
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
|
|
1619
|
4080.
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột non
|
|
1620
|
4081.
|
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng
|
|
G. PHẪU THUẬT KHÁC
|
||
|
1621
|
4157.
|
Phẫu thuật nội soi có Robot
|
|
1622
|
4158.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10cm
|
|
1623
|
4160.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản
|
|
1624
|
4161.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang
|
|
1625
|
4162.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản
|
|
1626
|
4163.
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp
|
|
1627
|
4164.
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết nội quan lồng ngực/ổ bụng
|
|
1628
|
4165.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng
|
|
1629
|
4166.
|
Phẫu thuật nội soi qua một vết rạch
|
|
1630
|
4167.
|
Phẫu thuật nội soi qua 01 Troca
|
|
1631
|
4168.
|
Phẫu thuật nội soi bàng quang tiêm thuốc chống trào ngược
|
|
Các kỹ thuật bổ sung trong Thông tư21/TT-BYT
|
||
|
DANH MỤC KỸ THUẬT
|
||
|
I. HỒI SỨC CẤP CỨU
|
||
|
1632
|
4174.
|
Gỡ bỏ điện cực tạo nhịp vĩnh viễn
|
|
III. Y HỌC CỔ TRUYỀN
|
||
|
1633
|
4182.
|
Điện châm điều trị sa trực tràng
|
|
1634
|
4183.
|
Thủy châm điều trị sa trực tràng
|
|
XIII. NỘI KHOA
|
||
|
B. TIM MẠCH - HÔ HẤP
|
||
|
1635
|
4187.
|
Nghiệm pháp bàn nghiêng
|
|
1636
|
4188.
|
Theo dõi điện tim từ xa
|
|
1637
|
4189.
|
Thay điện cực tạo nhịp
|
|
1638
|
4190.
|
Tạo nhịp tim qua da
|
|
1639
|
4191.
|
Theo dõi tim thai
|
|
1640
|
4192.
|
Đặt điện cực kích thích tim qua da
|
|
E. DỊ ỨNG - MIỄN DỊCH LÂM SÀNG
|
||
|
1641
|
4194.
|
Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp
|
|
1642
|
4195.
|
Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn
|
|
1643
|
4196.
|
Test lẩy da với các dị nguyên sữa
|
|
1644
|
4197.
|
Test lẩy da với vacxin
|
|
1645
|
4198.
|
Test dưới da với thuốc
|
|
1646
|
4199.
|
Test dưới da với vacxin
|
|
1647
|
4200.
|
Test áp da với thuốc
|
|
1648
|
4201.
|
Test áp da với thức ăn
|
|
1649
|
4202.
|
Test áp da với sữa
|
|
1650
|
4203.
|
Challenge test với thuốc
|
|
1651
|
4204.
|
Challenge test với thức ăn
|
|
1652
|
4205.
|
Challenge test với sữa
|
|
1653
|
4206.
|
Giảm mẫn cảm với thuốc uống
|
|
1654
|
4207.
|
Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm
|
|
1655
|
4208.
|
Giảm mẫn cảm với thức ăn
|
|
1656
|
4209.
|
Giảm mẫn cảm với sữa
|
|
1657
|
4210.
|
Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà
|
|
1658
|
4211.
|
Kỹ thuật sinh thiết da
|
|
1659
|
4212.
|
Chăm sóc da cho bn steven jonhson
|
|
1660
|
4213.
|
Chăm sóc quấn ướt cho bn chàm
|
|
1661
|
4214.
|
Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều
|
|
IX. MẮT
|
||
|
1662
|
4215.
|
Đo khúc xạ khách quan
|
|
XV. UNG BƯỚU
|
||
|
1663
|
4217.
|
Kỹ thuật chụp mạch máu vùng mạch máu não chẩn đoán
|
|
1664
|
4220.
|
Đặt VP Shunt
|
|
1665
|
4221.
|
Thay băng và thay kim buồng tiêm
|
|
1666
|
4222.
|
Thay băng buồng tiêm
|
|
1667
|
4223.
|
Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu
|
|
1668
|
4224.
|
Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não
|
|
1669
|
4225.
|
Phẫu thuật vi phẫu u tủy
|
|
1670
|
4226.
|
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u
|
|
XVII. TẠO HÌNH THẨM MỸ
|
||
|
XIX. NGOẠI KHOA
|
||
|
1671
|
4228.
|
Phẫu thuật thoát vị tủy - màng tủy hở
|
|
1672
|
4229.
|
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - tâm nhĩ
|
|
1673
|
4230.
|
Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng bụng
|
|
1674
|
4231.
|
Phẫu thuật dẫn lưu thắt lưng liên tục
|
|
1675
|
4232.
|
Phẫu thuật bóc bao áp xe não
|
|
1676
|
4233.
|
Phẫu thuật vi phẫu dị tật cột sống chẻ đôi kín
|
|
1677
|
4234.
|
Phẫu thuật vi phẫu liệt co cứng chi
|
|
1678
|
4235.
|
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch máu tủy
|
|
1679
|
4236.
|
Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não
|
|
1680
|
4237.
|
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III
|
|
1681
|
4238.
|
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + Đốt đám rối mạch mạc
|
|
1682
|
4239.
|
Tạo hình hộp sọ sau chấn thương
|
|
1683
|
4240.
|
Tạo hình khuyết xương bẩm sinh
|
|
1684
|
4241.
|
Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ
|
|
1685
|
4242.
|
Phẫu thuật đặt canuyn cho chạy máy ECMO kiểu V V
|
|
1686
|
4243.
|
Phẫu thuật đặt canuyn cho chạy máy ECMO kiểu V A
|
|
1687
|
4244.
|
Thay van động mạch phổi qua da
|
|
1688
|
4245.
|
Thay van động mạch chủ qua da
|
|
XVIII. ĐIỆN QUANG
|
||
|
1689
|
4247.
|
Chụp động mạch vành qua da
|
|
1690
|
4248.
|
Siêu âm tim Doppler
|
|
1691
|
4249.
|
Siêu âm tim Doppler tại giường
|
|
1692
|
4250.
|
Siêu âm tim qua đường thực quản
|
|
1693
|
4251.
|
Siêu âm trong buồng tim
|
|
1694
|
4252.
|
Siêu âm tim thai qua thành bụng
|
|
1695
|
4253.
|
Siêu âm tim thai qua đường âm đạo
|
|
XXIV. VI SINH
|
||
|
XXXI. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
|
||
|
1696
|
4255
|
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan
|
|
1697
|
4256
|
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị u nang ống mật chủ, nối mật ruột
|
|
1698
|
4257
|
Phẫu thuật nội soi robot điều trị teo mật (Phẫu thuật Kasai)
|
|
1699
|
4258
|
Phẫu thuật nội soi robot điều trị cắt các khối u ổ bụng
|
|
1700
|
4259
|
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý trong lồng ngực
|
|
1701
|
4260
|
Phẫu thuật nội soi robot điều trị cắt các khối u trung thất
|
|
1702
|
4261
|
Phẫu thuật nội soi robot điều trị cắt thùy phổi ở trẻ em, cắt thùy phổi điển hình
|
|
1703
|
4262
|
Phẫu thuật nội soi robot điều trị thoát vị cơ hoành
|
|
1704
|
4263
|
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý thận, tiết niệu
|
|
1705
|
4264
|
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị thận ứ nước do hẹp phần nối bể thận niệu quản
|
|
1706
|
4265
|
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý đường tiêu hóa, các tạng đặc ổ bụng
|
|
1707
|
4266
|
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh (Hirschsprung)
|
|
1708
|
4267
|
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị dị tật hậu môn, trực tràng
|
|
1709
|
4268
|
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị luồng trào ngược dạ dày thực quản
|
|
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
|
||
|
XIX. NGOẠI KHOA
|
||
|
1710
|
4305
|
Phẫu thuật đặt van não thất .
|
|
1711
|
4306
|
Xuất huyết não, nang dịch.
|
|
1712
|
4307
|
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy
|
|
1713
|
4308
|
Phẫu thuật chuyển dòng máu ở tầng nhĩ.
|
|
1714
|
4309
|
Phẫu thuật tạo luồng thông ở tầng nhĩ.
|
|
1715
|
4310
|
Phẫu thuật tạo hình động mạch phổi và tạo cầu nối chủ phổi có sử dụng máy tuần hoàn ngoài cơ thể .
|
|
1716
|
4311
|
Phẫu thuật vá bịt kín các van hai lá và van ba lá trong các bệnh lý một buồng thất .
|
|
1717
|
4312
|
Phẫu thuật tạo hình thân động mạch phổi nối liền giữa thất phải và nhánh động mạch phổi.
|
|
1718
|
4313
|
Phẫu thuật phục hồi lưu thông các mạch máu ngoại vi .
|
|
1719
|
4314
|
Phẫu thuật tháo cầu nối chủ - phổi.
|
|
1720
|
4315
|
Phẫu thuật lấy dù trong tai biến thông tim đặt dù .
|
|
1721
|
4316
|
Phẫu thuật lại do chảy máu sau mổ tim .
|
|
1722
|
4317
|
Phẫu thuật tạo hình hai động mạch chủ và động mạch phổi.
|
|
1723
|
4318
|
Phẫu thuật lấy dị vật dưới C-ARM
|
|
1724
|
4319
|
Phẫu thuật rạch da tối thiểu và mở Xương ức tối đa trong mổ tim hở.
|
|
1725
|
4359
|
Kỹ thuật vận hành robot
|
4. Lao (ngoại lao)
|
STT BV
|
STT theo TT số 43, TT số 21
|
Tên kỹ thuật
|
|
IV. LAO (NGOẠI LAO)
|
||
|
1
|
1
|
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ
|
|
2
|
2
|
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân
|
|
3
|
3
|
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước
|
|
4
|
4
|
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống có đặt lồng Titan và nẹp vít
|
|
5
|
5
|
Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao
|
|
6
|
6
|
Phẫu thuật thay khớp háng do lao
|
|
7
|
7
|
Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao
|
|
8
|
8
|
Phẫu thuật thay khớp gối do lao
|
|
9
|
9
|
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực
|
|
10
|
10
|
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng
|
|
11
|
11
|
Phẫu thuật lao cột sống thắt lưng-cùng
|
|
12
|
12
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
|
|
13
|
13
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
|
|
14
|
14
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
|
|
15
|
15
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
|
|
16
|
16
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
|
|
17
|
17
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay
|
|
18
|
18
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay
|
|
19
|
19
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay
|
|
20
|
20
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
|
|
21
|
21
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu
|
|
22
|
22
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
|
|
23
|
23
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
|
|
24
|
24
|
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
|
|
25
|
25
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi
|
|
26
|
26
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân
|
|
27
|
27
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân
|
|
28
|
28
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao
|
|
29
|
29
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao
|
|
30
|
30
|
Bơm rửa ổ lao khớp
|
|
31
|
31
|
Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao
|
|
32
|
32
|
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ
|
|
33
|
32
|
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách
|
|
34
|
34
|
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn
|
|
35
|
35
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
|
|
36
|
36
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
|
|
37
|
37
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
|
|
38
|
38
|
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
|
|
39
|
39
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
|
|
40
|
40
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
|
|
41
|
41
|
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
|
|
42
|
1
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ
|
|
43
|
2
|
Phẫu thuật cố định cột sống bằng buộc chỉ thép liên gai sau do lao cột sống cổ
|
|
44
|
3
|
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ
|
|
45
|
4
|
Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng
|
|
46
|
5
|
Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao
|
|
47
|
6
|
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực, thắt lưng
|
|
48
|
7
|
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng
|
|
49
|
8
|
Phẫu thuật lao cột sống có video hỗ trợ
|
|
50
|
9
|
Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống
|
|
51
|
10
|
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống
|
|
52
|
11
|
Phẫu thuật nội soi lao khớp vai
|
|
53
|
12
|
Phẫu thuật nội soi lao khớp gối
|
|
54
|
13
|
Phẫu thuật nội soi lao khớp háng
|
|
55
|
14
|
Phẫu thuật thay khớp vai do lao
|
|
56
|
15
|
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)
|
|
57
|
16
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ
|
|
58
|
17
|
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức
|
5. Da liễu
|
STT
|
STT Theo
thông tư
43, 21
|
Tên Kỹ Thuật
|
|
Kỹ thuật chung
|
||
|
1.
|
7
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
|
2.
|
8
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
|
3.
|
9
|
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
|
4.
|
10
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
|
5.
|
11
|
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
|
6.
|
12
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
|
7.
|
13
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
|
8.
|
14
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
|
9.
|
15
|
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow
|
|
10.
|
16
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow
|
|
11.
|
17
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow
|
|
12.
|
18
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
|
13.
|
19
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
|
14.
|
20
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
|
15.
|
21
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
|
16.
|
22
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
|
|
17.
|
24
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
|
|
18.
|
25
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
|
|
19.
|
26
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
|
|
20.
|
27
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
|
|
21.
|
28
|
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
|
|
22.
|
29
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
|
|
23.
|
30
|
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
|
|
24.
|
31
|
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
|
|
25.
|
32
|
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính
|
|
26.
|
70
|
PTNS cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
|
27.
|
71
|
PTNS cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
|
28.
|
72
|
PTNS cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
|
29.
|
73
|
PTNS cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
|
|
30.
|
74
|
PTNS cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
|
|
31.
|
76
|
PTNS cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
|
|
32.
|
79
|
PTNS cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm
|
|
33.
|
93
|
PTNS cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm
|
|
CÁC KỸ THUẬT TRÊN NGƯỜI BỆNH ĐÁI THÁO
ĐƯỜNG
|
||
|
1.
|
220
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
|
2.
|
225
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
|
3.
|
226
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
|
4.
|
227
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < 1/4 bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
|
5.
|
228
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < 1/2 bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
|
6.
|
229
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
|
7.
|
230
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
|
8.
|
231
|
Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
|
9.
|
232
|
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
|
|
10.
|
233
|
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
|
11.
|
234
|
Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường
|
|
12.
|
236
|
Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết tốt)
|
|
13.
|
239
|
Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin
|
|
14.
|
240
|
Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân
|
|
15.
|
241
|
Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện
|
|
Các kỹ thuật khác
|
||
|
16.
|
242
|
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
|
|
17.
|
243
|
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
|
18.
|
244
|
Chọc hút lấy tế bào tuyến giáp
|
|
19.
|
245
|
Chọc hút lấy tế bào u giáp có hướng dẫn của siêu âm
|
|
20.
|
246
|
Áp tế bào tức thì trong phẫu thuật tuyến nội tiết
|
|
21.
|
247
|
Sinh thiết tức thì trong phẫu thuật tuyến nội tiết
|
|
22.
|
* Hỗ trợ điều trị vết loét bằng tia plasma lạnh
|
|
|
23.
|
* Điều trị hỗ trợ liền loét bằng tế bào gốc
|
|
|
24.
|
* Điều trị liền loét bằng huyết tương tươi giàu tiểu cầu tự thân đã hoạt hóa
|
|
|
25.
|
* Hỗ trợ điều trị vết loét bằng dịch chiết nguyên bào sợi
|
|
|
26.
|
* Hỗ trợ điều trị vết loét bằng máy hút áp lực âm (giảm áp vết loét) trên người bệnh đái tháo đường
|
|
|
27.
|
Làm khuôn tiếp xúc toàn bộ bằng thạch cao cho người bệnh đái tháo đường loét chân
|
|
|
28.
|
Đo áp lực bàn chân đái tháo đường
|
|
|
29.
|
Bó bột tiếp xúc điều trị loét gan bàn chân ở người bệnh đái tháo đường
|
|
|
30.
|
Khám bàn chân người bệnh đái tháo đường
|
|
|
31.
|
Cắt gân gấp ngón chân người bệnh đái tháo đường có biến chứng bàn chân
|
|
|
32.
|
* Tiêm thuốc trưởng thành phổi cho thai nhi của phụ nữ mang thai mắc đái tháo đường
|
|
|
33.
|
*Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin
|
|
|
34.
|
* Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
|
|
|
35.
|
* Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng C-peptide
|
|
|
36.
|
* Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho phụ nữ mang thai
|
|
|
37.
|
* Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 3 mẫu có định lượng Insulin
|
|
|
38.
|
* Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 3 mẫu không định lượng Insulin
|
|
|
39.
|
* Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 3 mẫu có định lượng C-peptide
|
|
|
40.
|
* Theo dõi đường máu liên tục 6 - 14 ngày bằng cảm biến glucose
|
|
|
41.
|
* Nghiệm pháp hạ đường huyết bằng insulin
|
|
|
42.
|
* Nghiệm pháp kích thích bằng gonadotropins
|
|
|
43.
|
* Nghiệm pháp nhịn đói 72h
|
|
|
44.
|
* Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh
|
|
|
45.
|
* Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm
|
|
|
46.
|
* Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm
|
|
|
47.
|
* Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày
|
|
|
48.
|
*Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm
|
|
|
49.
|
* Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao kéo dài
|
|
|
50.
|
* Nghiệm pháp nhịn nước
|
|
|
51.
|
Đo đường máu 24h có định lượng Insulin
|
|
|
52.
|
Đo đường máu 24h không định lượng Insulin
|
|
|
53.
|
Nghiệm pháp kích thích GH bằng gắng sức
|
|
|
54.
|
* Nghiệm pháp kích thích HCG 3 ngày
|
|
|
55.
|
Đo giãn mạch qua trung gian dòng chảy
|
|
|
56.
|
* Test thần kinh tự động đối giao cảm tim mạch nghiệm pháp hít thở sâu
|
|
|
57.
|
* Test thần kinh tự động đối giao cảm tim mạch nghiệm pháp đứng
|
|
|
58.
|
* Test đánh giá chức năng thần kinh tự động đối giao cảm tim mạch bằng nghiệm pháp valsalva
|
|
|
59.
|
* Test thần kinh tự động giao cảm tim mạch nghiệm pháp bóp tay
|
|
|
60.
|
* Test thần kinh tự động giao cảm tim mạch hạ huyết áp tư thế
|
|
|
61.
|
* Test truyền dung dịch NaCl đẳng trương khẳng định cường aldosteron nguyên phát
|
|
|
62.
|
Chụp CLVT tuyến giáp và/ hoặc phần mềm vùng cổ có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
63.
|
Chụp CLVT tuyến giáp và/ hoặc vùng cổ không tiêm thuốc cản quang
|
|
|
64.
|
Chụp CLVT tuyến cận giáp có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
65.
|
Chụp CLVT tuyến cận giáp không tiêm thuốc cản quang
|
|
|
66.
|
Siêu âm doppler màu mạch máu tuyến giáp
|
6. Tâm thần
|
TT
|
TT ( Theo
Thông tư
43/21)
|
DANH MỤC KỸ THUẬT
|
|
1
|
2
|
|
|
THÔNG TƯ 43/2013/TT-BYT
|
||
|
1
|
48
|
Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình
|
|
2
|
73
|
Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu
|
|
3
|
74
|
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu
|
|
(Tổng số 03 kỹ thuật)
|
7. Nội tiết (tiếp tục bổ sung)
8. Y học cổ truyền
|
Số TT
|
Số TT theo TT số 43 và TT số 21
|
Tên kỹ thuật
|
|
A. KỸ THUẬT CHUNG
|
||
|
1.
|
1
|
Mai hoa châm
|
|
2.
|
2
|
Hào châm
|
|
3.
|
3
|
Mãng châm
|
|
4.
|
4
|
Nhĩ châm
|
|
5.
|
5
|
Điện châm
|
|
6.
|
6
|
Thủy châm
|
|
7.
|
7
|
Cấy chỉ
|
|
8.
|
8
|
Ôn châm
|
|
9.
|
9
|
Cứu
|
|
10.
|
10
|
Chích lể
|
|
11.
|
11
|
Laser châm
|
|
12.
|
12
|
Từ châm
|
|
13.
|
13
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
|
14.
|
14
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
|
15.
|
15
|
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
|
|
16.
|
19
|
Xông thuốc bằng máy
|
|
17.
|
20
|
Xông hơi thuốc
|
|
18.
|
22
|
Sắc thuốc thang
|
|
19.
|
23
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
|
20.
|
24
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
|
21.
|
27
|
Chườm ngải
|
|
22.
|
28
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
|
B. CHÂM TÊ PHẪU THUẬT
|
||
|
23.
|
31
|
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên
|
|
24.
|
32
|
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên
|
|
25.
|
106
|
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp
|
|
26.
|
110
|
Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp
|
|
C. ĐIỆN MÃNG CHÂM
|
||
|
27.
|
114
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
|
28.
|
115
|
Điện mãng châm điều trị béo phì
|
|
29.
|
116
|
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
|
30.
|
117
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng
|
|
31.
|
118
|
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
|
|
32.
|
119
|
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
|
|
33.
|
121
|
Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt
|
|
34.
|
122
|
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em
|
|
35.
|
123
|
Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em
|
|
36.
|
124
|
Điện mãng châm điều trị sa tử cung
|
|
37.
|
125
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
|
38.
|
126
|
Điện mãng châm điều trị đái dầm
|
|
39.
|
127
|
Điện mãng châm điều trị thống kinh
|
|
40.
|
128
|
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
|
41.
|
129
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
|
|
42.
|
130
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
|
|
43.
|
131
|
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
|
|
44.
|
132
|
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
|
|
45.
|
133
|
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
|
46.
|
134
|
Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa
|
|
47.
|
135
|
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
|
48.
|
136
|
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn
|
|
49.
|
137
|
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
|
|
50.
|
138
|
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
|
51.
|
139
|
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não
|
|
52.
|
140
|
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
|
|
53.
|
141
|
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
|
|
54.
|
142
|
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
|
|
55.
|
143
|
Điện mãng châm điều trị đau hố mắt
|
|
56.
|
144
|
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
|
|
57.
|
145
|
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực
|
|
58.
|
146
|
Điện mãng châm điều trị
|
|
59.
|
147
|
Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy
|
|
60.
|
148
|
Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá
|
|
61.
|
149
|
Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu
|
|
62.
|
150
|
Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài
|
|
63.
|
151
|
Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang
|
|
64.
|
152
|
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
|
65.
|
153
|
Điện mãng châm điều trị đau răng
|
|
66.
|
154
|
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
|
|
67.
|
155
|
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
|
68.
|
156
|
Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp
|
|
69.
|
157
|
Điện mãng châm điều trị đau lưng
|
|
70.
|
158
|
Điện mãng châm điều trị di tinh
|
|
71.
|
159
|
Điện mãng châm điều trị liệt dương
|
|
72.
|
160
|
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
|
73.
|
161
|
Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng
|
|
D. ĐIỆN NHĨ CHÂM
|
||
|
74.
|
162
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình
|
|
75.
|
163
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
|
|
76.
|
164
|
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
|
|
77.
|
165
|
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
|
|
78.
|
166
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
|
|
79.
|
167
|
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
|
|
80.
|
168
|
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
|
81.
|
169
|
Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu
|
|
82.
|
170
|
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
|
|
83.
|
171
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
|
|
84.
|
172
|
Điện nhĩ châm điều trị nôn
|
|
85.
|
173
|
Điện nhĩ châm điều trị nấc
|
|
86.
|
174
|
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
|
|
87.
|
175
|
Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan
|
|
88.
|
176
|
Điện nhĩ châm điều trị béo phì
|
|
89.
|
177
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
|
90.
|
178
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng
|
|
91.
|
179
|
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
|
92.
|
180
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
|
|
93.
|
181
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em
|
|
94.
|
182
|
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
|
95.
|
183
|
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
|
|
96.
|
184
|
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
|
|
97.
|
185
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
|
|
98.
|
186
|
Điện nhĩ châm điều di tinh
|
|
99.
|
187
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
|
|
100.
|
188
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
|
101.
|
189
|
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
|
|
102.
|
190
|
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
|
|
103.
|
191
|
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
|
|
104.
|
192
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
|
105.
|
193
|
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
|
|
106.
|
194
|
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
|
|
107.
|
195
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
|
108.
|
196
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
|
109.
|
197
|
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
|
|
110.
|
198
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
|
111.
|
199
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
|
|
112.
|
200
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
|
|
113.
|
201
|
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
|
|
114.
|
202
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
|
115.
|
203
|
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
|
|
116.
|
204
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
|
|
117.
|
205
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
|
118.
|
206
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
|
|
119.
|
207
|
Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy
|
|
120.
|
208
|
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
|
|
121.
|
209
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
|
|
122.
|
210
|
Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá
|
|
123.
|
211
|
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
|
|
124.
|
212
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
|
125.
|
213
|
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
|
|
126.
|
214
|
Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượu
|
|
127.
|
215
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
|
|
128.
|
216
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
|
129.
|
217
|
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
|
130.
|
218
|
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
|
|
131.
|
219
|
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
|
|
132.
|
220
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
|
|
133.
|
221
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
|
|
134.
|
222
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
|
135.
|
223
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
|
136.
|
224
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
|
|
137.
|
225
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona
|
|
138.
|
226
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
|
139.
|
227
|
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt
|
|
Đ. CẤY CHỈ
|
||
|
140.
|
228
|
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
|
141.
|
229
|
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
|
|
142.
|
230
|
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
|
|
143.
|
231
|
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
|
|
144.
|
232
|
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
|
145.
|
233
|
Cấy chỉ điều trị mày đay
|
|
146.
|
234
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
|
|
147.
|
235
|
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
|
|
148.
|
236
|
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
|
|
149.
|
237
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
|
|
150.
|
238
|
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
|
151.
|
239
|
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
|
152.
|
240
|
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
|
153.
|
241
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
|
154.
|
242
|
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
|
155.
|
243
|
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
|
|
156.
|
244
|
Cấy chỉ điều trị nấc
|
|
157.
|
245
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
|
|
158.
|
246
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
|
|
159.
|
247
|
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
|
|
160.
|
248
|
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
|
|
161.
|
249
|
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
|
162.
|
250
|
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
|
163.
|
251
|
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
|
|
164.
|
252
|
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
|
|
165.
|
253
|
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
|
166.
|
254
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
|
167.
|
255
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
|
|
168.
|
256
|
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
|
|
169.
|
257
|
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
|
|
170.
|
258
|
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
|
|
171.
|
259
|
Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma túy
|
|
172.
|
260
|
Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện thuốc lá
|
|
173.
|
261
|
Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện rượu
|
|
174.
|
262
|
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang
|
|
175.
|
263
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa
|
|
176.
|
264
|
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài
|
|
177.
|
265
|
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
|
|
178.
|
266
|
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
|
|
179.
|
267
|
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
|
|
180.
|
268
|
Cấy chỉ điều trị đau lưng
|
|
181.
|
269
|
Cấy chỉ điều trị đái dầm
|
|
182.
|
270
|
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ
|
|
183.
|
271
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
|
184.
|
272
|
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
|
|
185.
|
273
|
Cấy chỉ điều trị sa tử cung
|
|
186.
|
274
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
|
187.
|
275
|
Cấy chỉ điều trị di tinh
|
|
188.
|
276
|
Cấy chỉ điều trị liệt dương
|
|
189.
|
277
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
|
|
E. ĐIỆN CHÂM
|
||
|
190.
|
278
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
|
191.
|
279
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
|
192.
|
280
|
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
|
193.
|
281
|
Điện châm điều trị hội chứng stress
|
|
194.
|
282
|
Điện châm điều trị cảm mạo
|
|
195.
|
283
|
Điện châm điều trị viêm amidan
|
|
196.
|
284
|
Điện châm điều trị trĩ
|
|
197.
|
285
|
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
|
198.
|
286
|
Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em
|
|
199.
|
287
|
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
|
200.
|
288
|
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
|
201.
|
289
|
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
|
202.
|
290
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
|
|
203.
|
291
|
Điện châm điều trị viêm bàng quang
|
|
204.
|
292
|
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
|
205.
|
293
|
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
|
|
206.
|
294
|
Điện châm điều trị sa tử cung
|
|
207.
|
295
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
|
208.
|
296
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
|
209.
|
297
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
|
210.
|
298
|
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
|
211.
|
299
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
|
212.
|
300
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
|
213.
|
301
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
|
214.
|
302
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
|
215.
|
303
|
Điện châm điều trị đau hố mắt
|
|
216.
|
304
|
Điện châm điều trị viêm kết mạc
|
|
217.
|
305
|
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
|
218.
|
306
|
Điện châm điều trị lác cơ năng
|
|
219.
|
307
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
|
220.
|
308
|
Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá
|
|
221.
|
309
|
Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu
|
|
222.
|
310
|
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
|
|
223.
|
311
|
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
|
224.
|
312
|
Điện châm điều trị đau răng
|
|
225.
|
313
|
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
|
226.
|
314
|
Điện châm điều trị ù tai
|
|
227.
|
315
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
|
228.
|
316
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
|
229.
|
317
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
|
230.
|
318
|
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
|
|
231.
|
319
|
Điện châm điều trị giảm đau do zona
|
|
232.
|
320
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
|
233.
|
321
|
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
|
|
G. THUỶ CHÂM
|
||
|
234.
|
322
|
Thủy châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
|
235.
|
323
|
Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
|
236.
|
324
|
Thủy châm điều trị mất ngủ
|
|
237.
|
325
|
Thủy châm điều trị hội chứng stress
|
|
238.
|
326
|
Thủy châm điều trị nấc
|
|
239.
|
327
|
Thủy châm điều trị cảm mạo, cúm
|
|
240.
|
328
|
Thủy châm điều trị viêm amydan
|
|
241.
|
329
|
Thủy châm điều trị béo phì
|
|
242.
|
330
|
Thủy châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
|
243.
|
331
|
Thủy châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
|
|
244.
|
332
|
Thủy châm điều trị sa dạ dày
|
|
245.
|
333
|
Thủy châm điều trị trĩ
|
|
246.
|
334
|
Thủy châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
|
|
247.
|
335
|
Thủy châm điều trị mày đay
|
|
248.
|
336
|
Thủy châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng
|
|
249.
|
337
|
Thủy châm điều trị tâm căn suy nhược
|
|
250.
|
338
|
Thủy châm điều trị bại liệt trẻ em
|
|
251.
|
339
|
Thủy châm điều trị giảm thính lực
|
|
252.
|
340
|
Thủy châm điều trị liệt trẻ em
|
|
253.
|
341
|
Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
|
254.
|
342
|
Thủy châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
|
255.
|
343
|
Thủy châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
|
256.
|
344
|
Thủy châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
|
257.
|
345
|
Thủy châm điều trị cơn động kinh cục bộ
|
|
258.
|
346
|
Thủy châm điều trị sa tử cung
|
|
259.
|
347
|
Thủy châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
|
260.
|
348
|
Thủy châm điều trị thống kinh
|
|
261.
|
349
|
Thủy châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
|
262.
|
350
|
Thủy châm điều trị đái dầm
|
|
263.
|
351
|
Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình
|
|
264.
|
352
|
Thủy châm điều trị đau vai gáy
|
|
265.
|
353
|
Thủy châm điều trị hen phế quản
|
|
266.
|
354
|
Thủy châm điều trị huyết áp thấp
|
|
267.
|
355
|
Thủy châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
|
268.
|
356
|
Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
|
269.
|
357
|
Thủy châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
|
270.
|
358
|
Thủy châm điều trị thất vận ngôn
|
|
271.
|
359
|
Thủy châm điều trị đau dây V
|
|
272.
|
360
|
Thủy châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
|
273.
|
361
|
Thủy châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
|
274.
|
362
|
Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
|
275.
|
363
|
Thủy châm điều trị khàn tiếng
|
|
276.
|
364
|
Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
|
277.
|
365
|
Thủy châm điều trị liệt chi trên
|
|
278.
|
366
|
Thủy châm điều trị liệt hai chi dưới
|
|
279.
|
367
|
Thủy châm điều trị sụp mi
|
|
280.
|
368
|
Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy
|
|
281.
|
369
|
Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện thuôc lá
|
|
282.
|
370
|
Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu
|
|
283.
|
371
|
Thủy châm điều trị viêm mũi xoang
|
|
284.
|
372
|
Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
|
285.
|
373
|
Thủy châm điều trị đau răng
|
|
286.
|
374
|
Thủy châm điều trị táo bón kéo dài
|
|
287.
|
375
|
Thủy châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
|
|
288.
|
376
|
Thủy châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
|
289.
|
377
|
Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
|
290.
|
378
|
Thủy châm điều trị đau lưng
|
|
291.
|
379
|
Thủy châm điều trị sụp mi
|
|
292.
|
380
|
Thủy châm điều trị đau hố mắt
|
|
293.
|
381
|
Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
|
294.
|
382
|
Thủy châm điều trị lác cơ năng
|
|
295.
|
383
|
Thủy châm điều trị giảm thị lực
|
|
296.
|
384
|
Thủy châm điều trị viêm bàng quang
|
|
297.
|
385
|
Thủy châm điều trị di tinh
|
|
298.
|
386
|
Thủy châm điều trị liệt dương
|
|
299.
|
387
|
Thủy châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
|
300.
|
388
|
Thủy châm điều trị bí đái cơ năng
|
|
H. XOA BÓP BẤM HUYỆT
|
||
|
301.
|
389
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
|
302.
|
390
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
|
303.
|
391
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
|
304.
|
392
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
|
305.
|
393
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
|
|
306.
|
394
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
|
307.
|
395
|
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
|
308.
|
396
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
|
309.
|
397
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
|
310.
|
398
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
|
311.
|
399
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
|
312.
|
400
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
|
313.
|
401
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
|
314.
|
402
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
|
315.
|
403
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu
|
|
316.
|
404
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá
|
|
317.
|
405
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý
|
|
318.
|
406
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
|
319.
|
407
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
|
320.
|
408
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
|
321.
|
409
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
|
322.
|
410
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
|
|
323.
|
411
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
|
324.
|
412
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
|
325.
|
413
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
|
326.
|
414
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
|
327.
|
415
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
|
328.
|
416
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
|
329.
|
417
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
|
|
330.
|
418
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
|
|
331.
|
419
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
|
332.
|
420
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
|
333.
|
421
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
|
|
334.
|
422
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
|
|
335.
|
423
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
|
|
336.
|
424
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
|
337.
|
425
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
|
338.
|
426
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
|
339.
|
427
|
Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc
|
|
340.
|
428
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
|
341.
|
429
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp
|
|
342.
|
430
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
|
343.
|
431
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
|
344.
|
432
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
|
345.
|
433
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
|
|
346.
|
434
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
|
347.
|
435
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
|
|
348.
|
436
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
|
349.
|
437
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
|
|
350.
|
438
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
|
351.
|
439
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
|
352.
|
440
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá
|
|
353.
|
441
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
|
|
354.
|
442
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
|
|
355.
|
443
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
|
356.
|
444
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
|
|
357.
|
445
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
|
358.
|
446
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
|
359.
|
447
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
|
360.
|
448
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
|
|
361.
|
449
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
|
|
362.
|
450
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
|
|
I. CỨU
|
||
|
363.
|
451
|
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
|
364.
|
452
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
|
|
365.
|
453
|
Cứu điều trị nấc thể hàn
|
|
366.
|
454
|
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
|
|
367.
|
455
|
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
|
|
368.
|
456
|
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
|
|
369.
|
457
|
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
|
|
370.
|
458
|
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
|
|
371.
|
459
|
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
|
|
372.
|
460
|
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
|
373.
|
461
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
|
|
374.
|
462
|
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
|
|
375.
|
463
|
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
|
|
376.
|
464
|
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
|
377.
|
465
|
Cứu điều trị di tinh thể hàn
|
|
378.
|
466
|
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
|
|
379.
|
467
|
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
|
|
380.
|
468
|
Cứu điều trị bí đái thể hàn
|
|
381.
|
469
|
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
|
|
382.
|
470
|
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
|
|
383.
|
471
|
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
|
|
384.
|
472
|
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
|
|
385.
|
473
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
|
386.
|
474
|
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
|
|
387.
|
475
|
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
|
|
388.
|
476
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
|
389.
|
477
|
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
|
|
390.
|
478
|
Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma túy thể hàn
|
|
K. GIÁC HƠI
|
||
|
391.
|
479
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
|
392.
|
480
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
|
393.
|
481
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
|
394.
|
482
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
|
395.
|
483
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
|
396.
|
485
|
Giác hơi
|
|
397.
|
486
|
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT
|
9. Gây mê hồi sức
|
STT
|
Số TT theo
Thông tư 43
|
Tên kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
A. CÁC KỸ THUẬT
|
A. CÁC KỸ THUẬT
|
A. CÁC KỸ THUẬT
|
|
|
1.
|
1
|
Kỹ thuật an thần PCS
|
|
|
2.
|
2
|
Kỹ thuật cách ly dự phòng
|
|
|
3.
|
3
|
Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng
|
|
|
4.
|
4
|
Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường
|
|
|
5.
|
5
|
Cai máy thở bằng chế độ thông minh
|
|
|
6.
|
6
|
Cấp cứu cao huyết áp
|
|
|
7.
|
7
|
Cấp cứu ngừng thở
|
|
|
8.
|
8
|
Cấp cứu ngừng tim
|
|
|
9.
|
9
|
Cấp cứu ngừng tim bằng máy tự động
|
|
|
10.
|
10
|
Cấp cứu tụt huyết áp
|
|
|
11.
|
11
|
Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong
|
|
|
12.
|
12
|
Chăm sóc catheter động mạch
|
|
|
13.
|
13
|
Chăm sóc catheter tĩnh mạch
|
|
|
14.
|
14
|
Chăm sóc và theo dõi áp lực nội sọ
|
|
|
15.
|
15
|
Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài
|
|
|
16.
|
16
|
Chọc tĩnh mạch cảnh trong
|
|
|
17.
|
17
|
Chọc tĩnh mạch đùi
|
|
|
18.
|
18
|
Chọc tĩnh mạch dưới đòn
|
|
|
19.
|
19
|
Chọc tủy sống đường bên
|
|
|
20.
|
20
|
Chọc tủy sống đường giữa
|
|
|
21.
|
21
|
Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật
|
|
|
22.
|
23
|
Đặt bóng đối xung động mạch chủ ngực
|
|
|
23.
|
24
|
Đặt các đường vào mạch máu cho bóng đối xung động mạch chủ ngực
|
|
|
24.
|
25
|
Đặt các đường vào mạch máu cho ECMO
|
|
|
25.
|
26
|
Đặt catether theo dõi áp lực nội sọ
|
|
|
26.
|
27
|
Đặt catheter động mạch phổi
|
|
|
27.
|
28
|
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
|
|
|
28.
|
29
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ tĩnh mạch ngoại vi
|
|
|
29.
|
30
|
Đặt cathether theo dõi áp lực oxy não
|
|
|
30.
|
31
|
Đặt Combitube
|
|
|
31.
|
32
|
Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu
|
|
|
32.
|
33
|
Đặt mát thanh quản Fastract
|
|
|
33.
|
34
|
Đặt mát thanh quản kinh điển hoặc tương đương
|
|
|
34.
|
35
|
Đặt mát thanh quản Proseal hoặc tương đương
|
|
|
35.
|
36
|
Đặt nội khí quản 1 bên với nòng chẹn phế quản (blocker)
|
|
|
36.
|
37
|
Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy
|
|
|
37.
|
38
|
Đặt nội khí quản khó ngược dòng
|
|
|
38.
|
39
|
Đặt nội khí quản khó trong phẫu thuật hàm mặt
|
|
|
39.
|
40
|
Đặt nội khí quản khó với đèn McCoy (đèn có mũi điều khiển).
|
|
|
40.
|
41
|
Đặt nội khí quản mò qua mũi
|
|
|
41.
|
42
|
Đặt nội khí quản qua đèn Airtracq hoặc tương đương
|
|
|
42.
|
43
|
Đặt nội khí quản qua đèn Glidescope hoặc tương đương
|
|
|
43.
|
44
|
Đặt nội khí quản qua mũi
|
|
|
44.
|
45
|
Đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại
|
|
|
45.
|
46
|
Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp
|
|
|
46.
|
47
|
Đặt ống thông khí phổi 2 nòng
|
|
|
47.
|
48
|
Đặt ống thông khí phổi bằng nội soi phế quản
|
|
|
48.
|
49
|
Đặt tư thế năm sấp khi thở máy
|
|
|
49.
|
50
|
Đo lưu lượng tim bằng điện từ trường
|
|
|
50.
|
51
|
Đo lưu lượng tim bằng Doppler qua thực quản
|
|
|
51.
|
52
|
Đo lưu lượng tim bằng sóng huyết áp (Flotac)
|
|
|
52.
|
53
|
Đo lưu lượng tim không xâm lấn bằng siêu âm USCOM
|
|
|
53.
|
54
|
Đo lưu lượng tim PiCCO
|
|
|
54.
|
55
|
Đo lưu lượng tim qua catheter Swan-Ganz
|
|
|
55.
|
56
|
Đo và theo dõi ScvO2
|
|
|
56.
|
57
|
Đo và theo dõi SjO2
|
|
|
57.
|
58
|
Đo và theo dõi SvO2
|
|
|
58.
|
59
|
Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit tranexamic
|
|
|
59.
|
60
|
Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương
|
|
|
60.
|
61
|
Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy
|
|
|
61.
|
62
|
Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ
|
|
|
62.
|
63
|
Kỹ thuật gây mê hô hấp với hệ thống Magill
|
|
|
63.
|
64
|
Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp
|
|
|
64.
|
67
|
Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental
|
|
|
65.
|
68
|
Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda
|
|
|
66.
|
69
|
Kỹ thuật gây tê 3 trong 1
|
|
|
67.
|
71
|
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng ngực
|
|
|
68.
|
72
|
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữa
|
|
|
69.
|
73
|
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bên
|
|
|
70.
|
74
|
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn
|
|
|
71.
|
75
|
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang
|
|
|
72.
|
76
|
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách
|
|
|
73.
|
77
|
Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông
|
|
|
74.
|
78
|
Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâu
|
|
|
75.
|
79
|
Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy kích thích thần kinh
|
|
|
76.
|
80
|
Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy siêu âm
|
|
|
77.
|
81
|
Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng
|
|
|
78.
|
82
|
Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tủy sống - ngoài màng cứng
|
|
|
79.
|
83
|
Kỹ thuật gây tê hoặc giảm đau cạnh đốt sống
|
|
|
80.
|
84
|
Kỹ thuật gây tê khoang cùng
|
|
|
81.
|
86
|
Kỹ thuật gây tê ở cổ tay
|
|
|
82.
|
87
|
Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay
|
|
|
83.
|
88
|
Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to
|
|
|
84.
|
89
|
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh
|
|
|
85.
|
90
|
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinh
|
|
|
86.
|
91
|
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy kích thích thần kinh
|
|
|
87.
|
92
|
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âm
|
|
|
88.
|
95
|
Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân
|
|
|
89.
|
96
|
Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối
|
|
|
90.
|
97
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
|
|
91.
|
98
|
Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da
|
|
|
92.
|
99
|
Kỹ thuật giảm đau bằng dò liều morphin tĩnh mạch
|
|
|
93.
|
100
|
Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA
|
|
|
94.
|
101
|
Kỹ thuật giảm đau bằng morphinic tủy sống
|
|
|
95.
|
102
|
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương
|
|
|
96.
|
103
|
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện
|
|
|
97.
|
104
|
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện
|
|
|
98.
|
105
|
Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEA
|
|
|
99.
|
106
|
Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheter
|
|
|
100.
|
107
|
Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheter
|
|
|
101.
|
108
|
Kỹ thuật giảm đau qua các lớp cân bụng (TAP)
|
|
|
102.
|
109
|
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC
|
|
|
103.
|
110
|
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền ketamin liều thấp
|
|
|
104.
|
111
|
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE)
|
|
|
105.
|
113
|
Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xương
|
|
|
106.
|
114
|
Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật
|
|
|
107.
|
115
|
Hạ thân nhiệt chỉ huy
|
|
|
108.
|
116
|
Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê
|
|
|
109.
|
117
|
Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê
|
|
|
110.
|
118
|
Hút dẫn lưu ngực
|
|
|
111.
|
119
|
Hút nội khí quản bằng hệ thống kín
|
|
|
112.
|
120
|
Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản
|
|
|
113.
|
121
|
Huy động phế nang ở bệnh nhân thở máy
|
|
|
114.
|
122
|
Kỹ thuật ECMO
|
|
|
115.
|
123
|
Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng
|
|
|
116.
|
124
|
Xoay trở bệnh nhân thở máy
|
|
|
117.
|
125
|
Xử trí dò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng và hút liên tục đường dò)
|
|
|
118.
|
126
|
Lấy lại máu bằng Cell saver
|
|
|
119.
|
127
|
Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật
|
|
|
120.
|
129
|
Lọc màng bụng cấp cứu
|
|
|
121.
|
130
|
Lọc máu liên tục
|
|
|
122.
|
131
|
Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường qui
|
|
|
123.
|
132
|
Lọc máu thay huyết tương
|
|
|
124.
|
133
|
Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc
|
|
|
125.
|
134
|
Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng
|
|
|
126.
|
135
|
Mê tĩnh mạch theo TCI
|
|
|
127.
|
136
|
Mở khí quản
|
|
|
128.
|
137
|
Mở khí quản bằng dụng cụ nong
|
|
|
129.
|
138
|
Mở khí quản qua da bằng bóng nong
|
|
|
130.
|
139
|
Nâng thân nhiệt chỉ huy
|
|
|
131.
|
140
|
Nội soi khí phế quản ở người bệnh suy thở, thở máy
|
|
|
132.
|
141
|
Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch
|
|
|
133.
|
142
|
Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày
|
|
|
134.
|
143
|
Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng
|
|
|
135.
|
145
|
Pha loãng máu trước hoặc trong hoặc sau khi phẫu thuật
|
|
|
136.
|
146
|
Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)
|
|
|
137.
|
148
|
Rửa tay phẫu thuật
|
|
|
138.
|
149
|
Rửa tay sát khuẩn
|
|
|
139.
|
152
|
Thẩm phân phúc mạc
|
|
|
140.
|
153
|
Theo dõi ACT tại chỗ
|
|
|
141.
|
154
|
Theo dõi áp lực động mạch phổi
|
|
|
142.
|
155
|
Theo dõi áp lực nhĩ trái trong phẫu thuật tim
|
|
|
143.
|
156
|
Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm
|
|
|
144.
|
157
|
Theo dõi bão hòa oxy mô vùng (SrO2)
|
|
|
145.
|
158
|
Theo dõi dãn cơ bằng máy
|
|
|
146.
|
159
|
Theo dõi độ mê bằng BIS
|
|
|
147.
|
160
|
Theo dõi độ mê bằng đo stress phẫu thuật
|
|
|
148.
|
161
|
Theo dõi độ mê bằng ENTROPY
|
|
|
149.
|
162
|
Theo dõi đông máu tại chỗ
|
|
|
150.
|
163
|
Theo dõi đường giấy tại chỗ
|
|
|
151.
|
164
|
Theo dõi đường máu liên tục bằng monitor
|
|
|
152.
|
165
|
Theo dõi EtCO2
|
|
|
153.
|
166
|
Theo dõi Hb tại chỗ
|
|
|
154.
|
167
|
Theo dõi Hct tại chỗ
|
|
|
155.
|
168
|
Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy
|
|
|
156.
|
169
|
Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy
|
|
|
157.
|
170
|
Theo dõi huyết động bằng siêu âm qua thực quản
|
|
|
158.
|
171
|
Theo dõi khí máu tại chỗ
|
|
|
159.
|
172
|
Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản
|
|
|
160.
|
173
|
Theo dõi SpO2
|
|
|
161.
|
174
|
Theo dõi TEG tại chỗ
|
|
|
162.
|
175
|
Theo dõi thân nhiệt bằng máy
|
|
|
163.
|
176
|
Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui
|
|
|
164.
|
177
|
Thở CPAP không qua máy thở
|
|
|
165.
|
178
|
Thở khí NO
|
|
|
166.
|
180
|
Thở máy tần số cao hoặc tương đương
|
|
|
167.
|
181
|
Thở máy xâm nhập ở người bệnh ARDS
|
|
|
168.
|
182
|
Thở máy xâm nhập với các phương thức khác nhau
|
|
|
169.
|
183
|
Thở oxy gọng kính
|
|
|
170.
|
184
|
Thở oxy qua mặt nạ
|
|
|
171.
|
185
|
Thở oxy qua mũ kín
|
|
|
172.
|
186
|
Thở oxy qua ống chữ T
|
|
|
173.
|
187
|
Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac
|
|
|
174.
|
188
|
Thông khí không xâm nhập bằng máy thở
|
|
|
175.
|
189
|
Thông khí một phổi
|
|
|
176.
|
190
|
Thông khí qua màng giáp nhẫn
|
|
|
177.
|
191
|
Thông khí trong phẫu thuật hoặc đặt stent khí quản
|
|
|
178.
|
192
|
Thường qui đặt nội khí quản khó
|
|
|
179.
|
193
|
Tiến hành tuần hoàn ngoài cơ thể bằng máy
|
|
|
180.
|
194
|
Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS
|
|
|
181.
|
195
|
Truyền dịch thường qui
|
|
|
182.
|
196
|
Truyền dịch trong sốc
|
|
|
183.
|
197
|
Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường qui
|
|
|
184.
|
198
|
Truyền máu khối lượng lớn
|
|
|
185.
|
199
|
Truyền máu trong sốc
|
|
|
186.
|
200
|
Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện
|
|
|
187.
|
201
|
Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện
|
|
|
188.
|
202
|
Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức
|
|
|
189.
|
203
|
Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em
|
|
|
190.
|
204
|
Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh
|
|
|
191.
|
205
|
Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giường
|
|
|
B. GÂY MÊ
|
B. GÂY MÊ
|
B. GÂY MÊ
|
B. GÂY MÊ
|
|
192.
|
208
|
Gây mê bóc nội mạc động mạch cảnh
|
|
|
193.
|
209
|
Gây mê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ
|
|
|
194.
|
232
|
Gây mê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
|
|
|
195.
|
233
|
Gây mê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
|
|
|
196.
|
234
|
Gây mê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
|
|
|
197.
|
235
|
Gây mê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser
|
|
|
198.
|
236
|
Gây mê nội soi nối vòi tử cung
|
|
|
199.
|
237
|
Gây mê nội soi nong hẹp thực quản
|
|
|
200.
|
238
|
Gây mê nội soi nong niệu quản hẹp
|
|
|
201.
|
239
|
Gây mê nội soi ổ bụng chẩn đoán
|
|
|
202.
|
240
|
Gây mê nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
|
|
|
203.
|
241
|
Gây mê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán
|
|
|
204.
|
242
|
Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản
|
|
|
205.
|
243
|
Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng
|
|
|
206.
|
244
|
Gây mê nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủ
|
|
|
207.
|
245
|
Gây mê nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
|
|
|
208.
|
246
|
Gây mê nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
|
|
|
209.
|
247
|
Gây mê nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản
|
|
|
210.
|
248
|
Gây mê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
|
|
|
211.
|
249
|
Gây mê phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
|
|
|
212.
|
250
|
Gây mê phẫu thuật áp xe gan
|
|
|
213.
|
251
|
Gây mê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ
|
|
|
214.
|
252
|
Gây mê phẫu thuật áp xe não
|
|
|
215.
|
253
|
Gây mê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng
|
|
|
216.
|
254
|
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
|
|
|
217.
|
255
|
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo
|
|
|
218.
|
256
|
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong
|
|
|
219.
|
257
|
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay
|
|
|
220.
|
258
|
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay
|
|
|
221.
|
259
|
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
|
|
|
222.
|
260
|
Gây mê phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
|
|
223.
|
261
|
Gây mê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi
|
|
|
224.
|
262
|
Gây mê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài
|
|
|
225.
|
263
|
Gây mê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh
|
|
|
226.
|
264
|
Gây mê phẫu thuật bàn chân thuổng
|
|
|
227.
|
265
|
Gây mê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel
|
|
|
228.
|
267
|
Gây mê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi
|
|
|
229.
|
268
|
Gây mê phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em
|
|
|
230.
|
269
|
Gây mê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ
|
|
|
231.
|
271
|
Gây mê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa
|
|
|
232.
|
272
|
Gây mê phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em
|
|
|
233.
|
274
|
Gây mê phẫu thuật bóc bao áp xe não
|
|
|
234.
|
276
|
Gây mê phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi)
|
|
|
235.
|
277
|
Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung
|
|
|
236.
|
278
|
Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ vú
|
|
|
237.
|
279
|
Gây mê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến
|
|
|
238.
|
281
|
Gây mê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối
|
|
|
239.
|
286
|
Gây mê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
|
|
|
240.
|
287
|
Gây mê phẫu thuật bụng cấp do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
|
|
|
241.
|
288
|
Gây mê phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em
|
|
|
242.
|
289
|
Gây mê phẫu thuật bướu cổ
|
|
|
243.
|
290
|
Gây mê phẫu thuật bướu tinh hoàn
|
|
|
244.
|
291
|
Gây mê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới
|
|
|
245.
|
292
|
Gây mê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp
|
|
|
246.
|
293
|
Gây mê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang
|
|
|
247.
|
294
|
Gây mê phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thùy phổi hoặc phân thùy phổi
|
|
|
248.
|
295
|
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
|
|
249.
|
296
|
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
|
|
|
250.
|
297
|
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
|
|
|
251.
|
298
|
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
|
|
|
252.
|
299
|
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
|
|
|
253.
|
300
|
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
|
|
|
254.
|
301
|
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
|
|
255.
|
302
|
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
|
|
256.
|
303
|
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
|
|
257.
|
304
|
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow
|
|
|
258.
|
305
|
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
|
|
|
259.
|
306
|
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
|
|
260.
|
307
|
Gây mê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên
|
|
|
261.
|
313
|
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
|
|
262.
|
314
|
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
|
|
263.
|
315
|
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
|
|
264.
|
316
|
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
|
|
|
265.
|
317
|
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ
|
|
|
266.
|
318
|
Gây mê phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
|
|
|
267.
|
319
|
Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang
|
|
|
268.
|
320
|
Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
|
|
269.
|
321
|
Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang
|
|
|
270.
|
322
|
Gây mê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài
|
|
|
271.
|
323
|
Gây mê phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
|
|
|
272.
|
324
|
Gây mê phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất anti VEGF
|
|
|
273.
|
325
|
Gây mê phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
|
|
|
274.
|
327
|
Gây mê phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi
|
|
|
275.
|
328
|
Gây mê phẫu thuật cắt các khối u ở phổi
|
|
|
276.
|
329
|
Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
|
|
277.
|
330
|
Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
|
|
278.
|
331
|
Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
|
|
|
279.
|
332
|
Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
|
|
280.
|
333
|
Gây mê phẫu thuật cắt chắp có bọc
|
|
|
281.
|
334
|
Gây mê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình
|
|
|
282.
|
335
|
Gây mê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổ
|
|
|
283.
|
336
|
Gây mê phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư
|
|
|
284.
|
337
|
Gây mê phẫu thuật cắt chỏm nang gan
|
|
|
285.
|
338
|
Gây mê phẫu thuật cắt cổ bàng quang
|
|
|
286.
|
344
|
Gây mê phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh
|
|
|
287.
|
346
|
Gây mê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
|
|
288.
|
347
|
Gây mê phẫu thuật cắt cụt chi
|
|
|
289.
|
348
|
Gây mê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn
|
|
|
290.
|
349
|
Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực
|
|
|
291.
|
350
|
Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm
|
|
|
292.
|
351
|
Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt
|
|
|
293.
|
352
|
Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương
|
|
|
294.
|
353
|
Gây mê phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo
|
|
|
295.
|
354
|
Gây mê phẫu thuật cắt đoạn chi
|
|
|
296.
|
355
|
Gây mê phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy
|
|
|
297.
|
358
|
Gây mê phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận
|
|
|
298.
|
369
|
Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm
|
|
|
299.
|
370
|
Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt
|
|
|
300.
|
371
|
Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm
|
|
|
301.
|
372
|
Gây mê phẫu thuật cắt khối u khẩu cái
|
|
|
302.
|
373
|
Gây mê phẫu thuật cắt lách bán phần
|
|
|
303.
|
374
|
Gây mê phẫu thuật cắt lách bệnh lý
|
|
|
304.
|
375
|
Gây mê phẫu thuật cắt lách do chấn thương
|
|
|
305.
|
376
|
Gây mê phẫu thuật cắt lách ung thư, apxe
|
|
|
306.
|
377
|
Gây mê phẫu thuật cắt lại dạ dày
|
|
|
307.
|
378
|
Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể
|
|
|
308.
|
379
|
Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể
|
|
|
309.
|
380
|
Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
|
|
|
310.
|
381
|
Gây mê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay
|
|
|
311.
|
382
|
Gây mê phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan
|
|
|
312.
|
383
|
Gây mê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời
|
|
|
313.
|
384
|
Gây mê phẫu thuật cắt lồi xương
|
|
|
314.
|
385
|
Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn
|
|
|
315.
|
386
|
Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc
|
|
|
316.
|
387
|
Gây mê phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràng
|
|
|
317.
|
388
|
Gây mê phẫu thuật cắt màng tim rộng
|
|
|
318.
|
390
|
Gây mê phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
|
|
|
319.
|
391
|
Gây mê phẫu thuật cắt mào tinh
|
|
|
320.
|
392
|
Gây mê phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng
|
|
|
321.
|
393
|
Gây mê phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
|
|
|
322.
|
394
|
Gây mê phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thư
|
|
|
323.
|
395
|
Gây mê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang
|
|
|
324.
|
396
|
Gây mê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
|
|
325.
|
397
|
Gây mê phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
|
|
|
326.
|
398
|
Gây mê phẫu thuật cắt một phần tụy
|
|
|
327.
|
399
|
Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới
|
|
|
328.
|
400
|
Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang
|
|
|
329.
|
401
|
Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên
|
|
|
330.
|
402
|
Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới
|
|
|
331.
|
403
|
Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên
|
|
|
332.
|
404
|
Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ
|
|
|
333.
|
405
|
Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràng
|
|
|
334.
|
406
|
Gây mê phẫu thuật cắt nang tụy
|
|
|
335.
|
407
|
Gây mê phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
|
|
|
336.
|
408
|
Gây mê phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài
|
|
|
337.
|
409
|
Gây mê phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột non
|
|
|
338.
|
410
|
Gây mê phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thùy
|
|
|
339.
|
411
|
Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau
|
|
|
340.
|
412
|
Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước
|
|
|
341.
|
413
|
Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu quản
|
|
|
342.
|
414
|
Gây mê phẫu thuật cắt nối thực quản
|
|
|
343.
|
415
|
Gây mê phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt
|
|
|
344.
|
416
|
Gây mê phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruột
|
|
|
345.
|
417
|
Gây mê phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạch
|
|
|
346.
|
418
|
Gây mê phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dưới
|
|
|
347.
|
419
|
Gây mê phẫu thuật cắt ống động mạch
|
|
|
348.
|
420
|
Gây mê phẫu thuật cắt phân thùy gan
|
|
|
349.
|
421
|
Gây mê phẫu thuật cắt phân thùy gan, thùy gan
|
|
|
350.
|
422
|
Gây mê phẫu thuật cắt phổi theo tổn thương
|
|
|
351.
|
423
|
Gây mê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
|
|
|
352.
|
424
|
Gây mê phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau
|
|
|
353.
|
425
|
Gây mê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
354.
|
426
|
Gây mê phẫu thuật cắt polyp mũi
|
|
|
355.
|
427
|
Gây mê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú
|
|
|
356.
|
428
|
Gây mê phẫu thuật cắt rộng u niệu đạo
|
|
|
357.
|
429
|
Gây mê phẫu thuật cắt ruột non hình chêm
|
|
|
358.
|
430
|
Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần
|
|
|
359.
|
431
|
Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi
|
|
|
360.
|
432
|
Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe
|
|
|
361.
|
433
|
Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
|
|
362.
|
434
|
Gây mê phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng
|
|
|
363.
|
435
|
Gây mê phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy
|
|
|
364.
|
436
|
Gây mê phẫu thuật cắt thận
|
|
|
365.
|
437
|
Gây mê phẫu thuật cắt thận bán phần
|
|
|
366.
|
438
|
Gây mê phẫu thuật cắt thận đơn thuần
|
|
|
367.
|
439
|
Gây mê phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
|
|
|
368.
|
440
|
Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc
|
|
|
369.
|
441
|
Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc
|
|
|
370.
|
442
|
Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ
|
|
|
371.
|
443
|
Gây mê phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôi
|
|
|
372.
|
444
|
Gây mê phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
|
|
|
373.
|
445
|
Gây mê phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy
|
|
|
374.
|
446
|
Gây mê phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ
|
|
|
375.
|
447
|
Gây mê phẫu thuật cắt thể Morgani xoắn
|
|
|
376.
|
448
|
Gây mê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
|
|
377.
|
449
|
Gây mê phẫu thuật cắt thị thần kinh
|
|
|
378.
|
450
|
Gây mê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần
|
|
|
379.
|
451
|
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản
|
|
|
380.
|
452
|
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non
|
|
|
381.
|
453
|
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quản
|
|
|
382.
|
454
|
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
|
|
|
383.
|
455
|
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
|
|
|
384.
|
456
|
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
|
|
|
385.
|
457
|
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản
|
|
|
bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ
|
|||
|
386.
|
458
|
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực
|
|
|
387.
|
459
|
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực
|
|
|
388.
|
460
|
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
|
|
|
389.
|
461
|
Gây mê phẫu thuật cắt thùy gan trái
|
|
|
390.
|
462
|
Gây mê phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thư
|
|
|
391.
|
463
|
Gây mê phẫu thuật cắt thùy hoặc phần thùy phổi do ung thư
|
|
|
392.
|
464
|
Gây mê phẫu thuật cắt thùy phổi, phần phổi còn lại
|
|
|
393.
|
465
|
Gây mê phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp
|
|
|
394.
|
466
|
Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
|
|
|
395.
|
467
|
Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn
|
|
|
396.
|
468
|
Gây mê phẫu thuật cắt tinh mạc
|
|
|
397.
|
469
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
|
|
|
398.
|
470
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.
|
|
|
399.
|
471
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
|
|
|
400.
|
472
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày
|
|
|
401.
|
473
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng
|
|
|
402.
|
474
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràng
|
|
|
403.
|
475
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
404.
|
476
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
|
|
|
405.
|
477
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng - tạo hình thực quản
|
|
|
406.
|
478
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
|
|
|
407.
|
479
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non
|
|
|
408.
|
480
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
|
|
409.
|
481
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tụy
|
|
|
410.
|
482
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
|
|
411.
|
483
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
|
|
|
412.
|
484
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow
|
|
|
413.
|
485
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
|
|
414.
|
486
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
|
|
415.
|
487
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
|
|
|
416.
|
488
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
|
|
|
417.
|
489
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
|
|
|
418.
|
490
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
|
|
419.
|
491
|
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
|
|
420.
|
492
|
Gây mê phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư
|
|
|
421.
|
505
|
Gây mê phẫu thuật cắt túi mật
|
|
|
422.
|
506
|
Gây mê phẫu thuật cắt túi sa niệu quản
|
|
|
423.
|
507
|
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng
|
|
|
424.
|
508
|
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa Meckel
|
|
|
425.
|
509
|
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo
|
|
|
426.
|
510
|
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng
|
|
|
427.
|
511
|
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ
|
|
|
428.
|
512
|
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngực
|
|
|
429.
|
513
|
Gây mê phẫu thuật cắt tụy trung tâm
|
|
|
430.
|
516
|
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
|
|
|
431.
|
517
|
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên
|
|
|
432.
|
518
|
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên
|
|
|
433.
|
519
|
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận
|
|
|
434.
|
520
|
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
|
|
|
435.
|
522
|
Gây mê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên
|
|
|
436.
|
523
|
Gây mê phẫu thuật cắt u biểu bì
|
|
|
437.
|
526
|
Gây mê phẫu thuật cắt u da đầu
|
|
|
438.
|
527
|
Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai
|
|
|
439.
|
528
|
Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm
|
|
|
440.
|
531
|
Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản
|
|
|
441.
|
532
|
Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi
|
|
|
442.
|
533
|
Gây mê phẫu thuật cắt u dây thần kinh số VIII
|
|
|
443.
|
534
|
Gây mê phẫu thuật cắt u dây V / u dây VIII
|
|
|
444.
|
535
|
Gây mê phẫu thuật cắt u hố sau u góc cầu tiểu não
|
|
|
445.
|
536
|
Gây mê phẫu thuật cắt u hố sau u tiểu não
|
|
|
446.
|
537
|
Gây mê phẫu thuật cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ
|
|
|
447.
|
538
|
Gây mê phẫu thuật cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt
|
|
|
448.
|
539
|
Gây mê phẫu thuật cắt u hốc mũi
|
|
|
449.
|
540
|
Gây mê phẫu thuật cắt u họng thanh quản bằng laser
|
|
|
450.
|
544
|
Gây mê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm
|
|
|
451.
|
545
|
Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
|
|
|
452.
|
546
|
Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm
|
|
|
453.
|
547
|
Gây mê phẫu thuật cắt u lợi hàm
|
|
|
454.
|
548
|
Gây mê phẫu thuật cắt u lưỡi
|
|
|
455.
|
549
|
Gây mê phẫu thuật cắt u mạc nối lớn
|
|
|
456.
|
550
|
Gây mê phẫu thuật cắt u mạc treo ruột
|
|
|
457.
|
551
|
Gây mê phẫu thuật cắt u màng tim
|
|
|
458.
|
552
|
Gây mê phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy
|
|
|
459.
|
553
|
Gây mê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
|
|
|
460.
|
554
|
Gây mê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm
|
|
|
461.
|
555
|
Gây mê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền
|
|
|
462.
|
556
|
Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
|
|
|
463.
|
557
|
Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghép
|
|
|
464.
|
558
|
Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không vá
|
|
|
465.
|
559
|
Gây mê phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
|
|
|
466.
|
560
|
Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm
|
|
|
467.
|
561
|
Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
|
|
468.
|
562
|
Gây mê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch
|
|
|
469.
|
565
|
Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi
|
|
|
470.
|
566
|
Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp trạng
|
|
|
471.
|
567
|
Gây mê phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quản
|
|
|
472.
|
568
|
Gây mê phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu
|
|
|
473.
|
569
|
Gây mê phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laser
|
|
|
474.
|
570
|
Gây mê phẫu thuật cắt u niêm mạc má
|
|
|
475.
|
571
|
Gây mê phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràng
|
|
|
476.
|
572
|
Gây mê phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
|
|
|
477.
|
573
|
Gây mê phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổi
|
|
|
478.
|
574
|
Gây mê phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt
|
|
|
479.
|
575
|
Gây mê phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạch
|
|
|
480.
|
576
|
Gây mê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
|
|
|
481.
|
577
|
Gây mê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo
|
|
|
482.
|
578
|
Gây mê phẫu thuật cắt u tá tràng
|
|
|
483.
|
579
|
Gây mê phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương
|
|
|
484.
|
580
|
Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt
|
|
|
485.
|
581
|
Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh
|
|
|
486.
|
582
|
Gây mê phẫu thuật cắt u thành âm đạo
|
|
|
487.
|
583
|
Gây mê phẫu thuật cắt u thành ngực
|
|
|
488.
|
584
|
Gây mê phẫu thuật cắt u thực quản
|
|
|
489.
|
587
|
Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
490.
|
588
|
Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn
|
|
|
491.
|
589
|
Gây mê phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu
|
|
|
492.
|
590
|
Gây mê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngực
|
|
|
493.
|
591
|
Gây mê phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulin
|
|
|
494.
|
592
|
Gây mê phẫu thuật cắt u tụy
|
|
|
495.
|
593
|
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
|
|
|
496.
|
594
|
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai
|
|
|
497.
|
595
|
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận
|
|
|
498.
|
596
|
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bên
|
|
|
499.
|
597
|
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bên
|
|
|
500.
|
598
|
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơ
|
|
|
501.
|
599
|
Gây mê phẫu thuật cắt u vú lành tính
|
|
|
502.
|
600
|
Gây mê phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới
|
|
|
503.
|
601
|
Gây mê phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
|
|
|
504.
|
602
|
Gây mê phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
|
|
505.
|
603
|
Gây mê phẫu thuật cắt u xương lành
|
|
|
506.
|
604
|
Gây mê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
|
|
|
507.
|
605
|
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bên
|
|
|
508.
|
608
|
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quang
|
|
|
509.
|
610
|
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hình
|
|
|
510.
|
614
|
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da
|
|
|
511.
|
615
|
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
|
|
|
512.
|
616
|
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ
|
|
|
513.
|
617
|
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
|
|
|
514.
|
618
|
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm
|
|
|
515.
|
619
|
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm
|
|
|
516.
|
620
|
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư thận
|
|
|
517.
|
621
|
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.
|
|
|
518.
|
622
|
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ
|
|
|
519.
|
624
|
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư túi mật
|
|
|
520.
|
625
|
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái
|
|
|
521.
|
626
|
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngay
|
|
|
522.
|
627
|
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
|
|
|
523.
|
628
|
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
|
|
524.
|
629
|
Gây mê phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản - thực quản
|
|
|
525.
|
630
|
Gây mê phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vú
|
|
|
526.
|
631
|
Gây mê phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình
|
|
|
527.
|
632
|
Gây mê phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
|
|
|
528.
|
633
|
Gây mê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ
|
|
|
529.
|
635
|
Gây mê phẫu thuật chấn thương sọ não
|
|
|
530.
|
636
|
Gây mê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ
|
|
|
531.
|
637
|
Gây mê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưng
|
|
|
532.
|
638
|
Gây mê phẫu thuật chích áp xe gan
|
|
|
533.
|
640
|
Gây mê phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sống
|
|
|
534.
|
641
|
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật
|
|
|
535.
|
642
|
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật
|
|
|
536.
|
643
|
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ
|
|
|
537.
|
644
|
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
|
|
|
538.
|
645
|
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên
|
|
|
539.
|
646
|
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên
|
|
|
540.
|
647
|
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên
|
|
|
541.
|
648
|
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên
|
|
|
542.
|
649
|
Gây mê phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vật
|
|
|
543.
|
650
|
||
|
544.
|
651
|
Gây mê phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt
|
|
|
545.
|
652
|
Gây mê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ
|
|
|
546.
|
653
|
Gây mê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ
|
|
|
547.
|
654
|
Gây mê phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang
|
|
|
548.
|
656
|
Gây mê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi
|
|
|
549.
|
657
|
Gây mê phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới
|
|
|
550.
|
658
|
Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
|
|
|
551.
|
659
|
Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn
|
|
|
552.
|
661
|
Gây mê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay
|
|
|
553.
|
662
|
Gây mê phẫu thuật cố định mảng sườn di động
|
|
|
554.
|
663
|
Gây mê phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồ
|
|
|
555.
|
664
|
Gây mê phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
|
|
556.
|
665
|
Gây mê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụng
|
|
|
557.
|
666
|
Gây mê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực
|
|
|
558.
|
667
|
Gây mê phẫu thuật có sốc
|
|
|
559.
|
668
|
Gây mê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta
|
|
|
560.
|
669
|
Gây mê phẫu thuật đa chấn thương
|
|
|
561.
|
670
|
Gây mê phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…)
|
|
|
562.
|
671
|
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng
|
|
|
563.
|
672
|
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu 2 thận
|
|
|
564.
|
673
|
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu
|
|
|
565.
|
674
|
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
|
|
|
566.
|
675
|
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt
|
|
|
567.
|
676
|
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên
|
|
|
568.
|
677
|
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu thận
|
|
|
569.
|
678
|
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu túi mật
|
|
|
570.
|
679
|
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp
|
|
|
571.
|
680
|
Gây mê phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt
|
|
|
572.
|
682
|
Gây mê phẫu thuật đặt khung định vị u não
|
|
|
573.
|
686
|
Gây mê phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vi
|
|
|
574.
|
687
|
Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng
|
|
|
575.
|
688
|
Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngực
|
|
|
576.
|
689
|
Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch đùi
|
|
|
577.
|
690
|
Gây mê phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủ
|
|
|
578.
|
691
|
Gây mê phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
|
|
|
579.
|
698
|
Gây mê phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới
|
|
|
580.
|
699
|
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn
|
|
|
581.
|
700
|
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
|
|
|
582.
|
701
|
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sung
|
|
|
583.
|
702
|
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi
|
|
|
584.
|
703
|
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
|
|
|
585.
|
704
|
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
|
|
|
586.
|
705
|
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
|
|
|
587.
|
706
|
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
|
|
|
588.
|
708
|
Gây mê phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
|
|
|
589.
|
709
|
Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương gò má
|
|
|
590.
|
710
|
Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới
|
|
|
591.
|
711
|
Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên
|
|
|
592.
|
712
|
Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu
|
|
|
593.
|
713
|
Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máu
|
|
|
594.
|
714
|
Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan
|
|
|
595.
|
716
|
Gây mê phẫu thuật điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên
|
|
|
596.
|
717
|
Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân
|
|
|
597.
|
718
|
Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế
|
|
|
598.
|
719
|
Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
|
|
|
599.
|
721
|
Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa
|
|
|
600.
|
722
|
Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại
|
|
|
601.
|
723
|
Gây mê phẫu thuật điều trị hở mi
|
|
|
602.
|
724
|
Gây mê phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ
|
|
|
603.
|
725
|
Gây mê phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ
|
|
|
604.
|
726
|
Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay
|
|
|
605.
|
727
|
Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ
|
|
|
606.
|
728
|
Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
|
|
|
607.
|
729
|
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
|
|
|
608.
|
730
|
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
|
|
|
609.
|
731
|
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
|
|
|
610.
|
732
|
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
|
|
|
611.
|
733
|
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt
|
|
|
612.
|
734
|
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
|
|
|
613.
|
735
|
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
|
|
|
614.
|
736
|
Gây mê phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
615.
|
741
|
Gây mê phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh
|
|
|
616.
|
742
|
Gây mê phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng
|
|
|
617.
|
743
|
Gây mê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi
|
|
|
618.
|
744
|
Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
|
|
|
619.
|
745
|
Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
|
|
|
620.
|
747
|
Gây mê phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao
|
|
|
621.
|
749
|
Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính
|
|
|
622.
|
750
|
Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
|
|
|
623.
|
751
|
Gây mê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại
|
|
|
624.
|
754
|
Gây mê phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh
|
|
|
625.
|
755
|
Gây mê phẫu thuật điều trị teo thực quản
|
|
|
626.
|
756
|
Gây mê phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ
|
|
|
627.
|
757
|
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên
|
|
|
628.
|
758
|
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
|
|
629.
|
759
|
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
|
|
630.
|
760
|
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
|
|
631.
|
761
|
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
|
|
632.
|
762
|
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
|
|
633.
|
763
|
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
|
|
|
634.
|
764
|
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
|
|
635.
|
765
|
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
|
|
|
636.
|
766
|
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
|
|
|
637.
|
767
|
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản
|
|
|
638.
|
768
|
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
|
|
639.
|
769
|
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng
|
|
|
640.
|
770
|
Gây mê phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh
|
|
|
641.
|
771
|
Gây mê phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi
|
|
|
642.
|
772
|
Gây mê phẫu thuật điều trị thực quản đôi
|
|
|
643.
|
773
|
Gây mê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
644.
|
774
|
Gây mê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quang
|
|
|
645.
|
775
|
Gây mê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột
|
|
|
646.
|
776
|
Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
|
|
|
647.
|
777
|
Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
|
|
|
648.
|
778
|
Gây mê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
|
|
|
649.
|
780
|
Gây mê phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chất
|
|
|
650.
|
781
|
Gây mê phẫu thuật điều trị vẹo cổ
|
|
|
651.
|
782
|
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
|
|
|
652.
|
783
|
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật
|
|
|
653.
|
784
|
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống
|
|
|
654.
|
785
|
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
|
|
|
655.
|
786
|
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
|
|
|
656.
|
787
|
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực - bụng qua đường bụng
|
|
|
657.
|
788
|
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
|
|
|
658.
|
789
|
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
|
|
|
659.
|
790
|
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
|
|
660.
|
791
|
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
|
|
661.
|
792
|
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương tim
|
|
|
662.
|
793
|
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
|
|
|
663.
|
794
|
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
|
|
664.
|
795
|
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp
|
|
|
665.
|
796
|
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim
|
|
|
666.
|
797
|
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
|
|
|
667.
|
798
|
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến
|
|
|
668.
|
799
|
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng
|
|
|
669.
|
800
|
Gây mê phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực
|
|
|
670.
|
801
|
Gây mê phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương
|
|
|
671.
|
803
|
Gây mê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
|
|
|
672.
|
804
|
Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
|
|
|
673.
|
805
|
Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh
|
|
|
674.
|
806
|
Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
|
|
|
675.
|
807
|
Gây mê phẫu thuật Doenig
|
|
|
676.
|
808
|
Gây mê phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị
|
|
|
677.
|
809
|
Gây mê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân
|
|
|
678.
|
810
|
Gây mê phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chân
|
|
|
679.
|
811
|
Gây mê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo
|
|
|
680.
|
812
|
Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)
|
|
|
681.
|
813
|
Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp khác
|
|
|
682.
|
814
|
Gây mê phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên
|
|
|
683.
|
815
|
Gây mê phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau
|
|
|
684.
|
816
|
Gây mê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sang
|
|
|
685.
|
817
|
Gây mê phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo
|
|
|
686.
|
818
|
Gây mê phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim
|
|
|
687.
|
819
|
Gây mê phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo
|
|
|
688.
|
820
|
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống
|
|
|
689.
|
821
|
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm
|
|
|
690.
|
822
|
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ
|
|
|
691.
|
823
|
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng
|
|
|
692.
|
824
|
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán
|
|
|
693.
|
825
|
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ
|
|
|
694.
|
826
|
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá
|
|
|
695.
|
827
|
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
|
|
|
696.
|
828
|
Gây mê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo
|
|
|
697.
|
829
|
Gây mê phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệ
|
|
|
698.
|
830
|
Gây mê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da
|
|
|
699.
|
831
|
Gây mê phẫu thuật động mạch chủ bụng
|
|
|
700.
|
832
|
Gây mê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên có thay van động mạch chủ (PT Bental )
|
|
|
701.
|
833
|
Gây mê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên
|
|
|
702.
|
834
|
Gây mê phẫu thuật đóng thông liên nhĩ
|
|
|
703.
|
835
|
Gây mê phẫu thuật đục chồi xương
|
|
|
704.
|
836
|
Gây mê phẫu thuật đục xương sửa trục
|
|
|
705.
|
837
|
Gây mê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè
|
|
|
706.
|
838
|
Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần
|
|
|
707.
|
839
|
Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp
|
|
|
708.
|
840
|
Gây mê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
|
|
709.
|
841
|
Gây mê phẫu thuật Epicanthus
|
|
|
710.
|
842
|
Gây mê phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
|
|
711.
|
843
|
Gây mê phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
|
|
712.
|
844
|
Gây mê phẫu thuật gan- mật
|
|
|
713.
|
845
|
Gây mê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
|
|
714.
|
846
|
Gây mê phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não
|
|
|
715.
|
847
|
Gây mê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
|
|
|
716.
|
848
|
Gây mê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
|
|
|
717.
|
870
|
Gây mê phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
|
|
|
718.
|
871
|
Gây mê phẫu thuật ghép nội mô giác mạc
|
|
|
719.
|
872
|
Gây mê phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu
|
|
|
720.
|
873
|
Gây mê phẫu thuật ghép van tim đồng loài
|
|
|
721.
|
874
|
Gây mê phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc
|
|
|
722.
|
875
|
Gây mê phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
|
|
|
723.
|
876
|
Gây mê phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)
|
|
|
724.
|
877
|
Gây mê phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
|
|
|
725.
|
878
|
Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)
|
|
|
726.
|
879
|
Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
|
|
|
727.
|
880
|
Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
|
|
728.
|
881
|
Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
729.
|
882
|
Gây mê phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số V
|
|
|
730.
|
883
|
Gây mê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
|
|
|
731.
|
887
|
Gây mê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
|
|
|
732.
|
888
|
Gây mê phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)
|
|
|
733.
|
889
|
Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên
|
|
|
734.
|
890
|
Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên
|
|
|
735.
|
891
|
Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên
|
|
|
736.
|
892
|
Gây mê phẫu thuật hạch ngoại biên
|
|
|
737.
|
893
|
Gây mê phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ
|
|
|
738.
|
895
|
Gây mê phẫu thuật hội chứng ống cổ tay
|
|
|
739.
|
896
|
Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương
|
|
|
740.
|
897
|
Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương
|
|
|
741.
|
898
|
Gây mê phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi
|
|
|
742.
|
899
|
Gây mê phẫu thuật khâu da thì II
|
|
|
743.
|
900
|
Gây mê phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành
|
|
|
744.
|
901
|
Gây mê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi
|
|
|
745.
|
902
|
Gây mê phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng
|
|
|
746.
|
903
|
Gây mê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng
|
|
|
747.
|
904
|
Gây mê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương
|
|
|
748.
|
905
|
Gây mê phẫu thuật kết hợp xương (KHX) chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
|
|
749.
|
906
|
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân
|
|
|
750.
|
907
|
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
|
|
751.
|
908
|
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
|
752.
|
909
|
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
|
|
|
753.
|
910
|
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế
|
|
|
754.
|
911
|
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép
|
|
|
755.
|
912
|
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim
|
|
|
756.
|
913
|
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
|
757.
|
914
|
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
|
|
|
758.
|
915
|
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
|
759.
|
916
|
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
|
|
760.
|
917
|
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
|
|
|
761.
|
918
|
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
|
|
|
762.
|
919
|
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
|
763.
|
920
|
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
|
|
764.
|
921
|
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
|
|
765.
|
922
|
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
|
766.
|
923
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay
|
|
|
767.
|
924
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
|
|
768.
|
925
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
|
|
|
769.
|
926
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
|
|
|
770.
|
927
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
|
|
|
771.
|
928
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
|
|
|
772.
|
929
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ chân
|
|
|
773.
|
930
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
|
|
|
774.
|
931
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai
|
|
|
775.
|
932
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi
|
|
|
776.
|
933
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
|
|
|
777.
|
934
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp
|
|
|
778.
|
935
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay
|
|
|
779.
|
936
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
|
|
|
780.
|
937
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay
|
|
|
781.
|
938
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay
|
|
|
782.
|
939
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
|
|
783.
|
940
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân
|
|
|
784.
|
941
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay
|
|
|
785.
|
942
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
|
|
786.
|
943
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay
|
|
|
787.
|
944
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay
|
|
|
788.
|
945
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay
|
|
|
789.
|
946
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
|
|
790.
|
947
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
|
|
|
791.
|
948
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy khung chậu - trật khớp mu
|
|
|
792.
|
949
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
|
|
793.
|
950
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi
|
|
|
794.
|
951
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
|
|
795.
|
952
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi
|
|
|
796.
|
953
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi
|
|
|
797.
|
954
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
|
|
798.
|
955
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
|
|
|
799.
|
956
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày
|
|
|
800.
|
957
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài
|
|
|
801.
|
958
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong
|
|
|
802.
|
959
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
|
|
|
803.
|
960
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài
|
|
|
804.
|
961
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong
|
|
|
805.
|
962
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
|
|
806.
|
963
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu
|
|
|
807.
|
964
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy Monteggia
|
|
|
808.
|
965
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
|
|
|
809.
|
966
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay
|
|
|
810.
|
967
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay
|
|
|
811.
|
968
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần
|
|
|
812.
|
969
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp
|
|
|
813.
|
970
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật hang
|
|
|
814.
|
971
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu
|
|
|
815.
|
972
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy Pilon
|
|
|
816.
|
973
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay
|
|
|
817.
|
974
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
|
|
|
818.
|
975
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân
|
|
|
819.
|
976
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay
|
|
|
820.
|
977
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
|
|
821.
|
978
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân
|
|
|
822.
|
979
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay
|
|
|
823.
|
980
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
|
|
|
824.
|
981
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp
|
|
|
825.
|
982
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương chày
|
|
|
826.
|
983
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp
|
|
|
827.
|
984
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi
|
|
|
828.
|
985
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay
|
|
|
829.
|
986
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi
|
|
|
830.
|
987
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân
|
|
|
831.
|
988
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
|
|
|
832.
|
989
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay
|
|
|
833.
|
990
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương gót
|
|
|
834.
|
991
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương sên
|
|
|
835.
|
992
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
|
|
|
836.
|
993
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
|
|
837.
|
994
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi
|
|
|
838.
|
995
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
|
|
|
839.
|
996
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bả vai
|
|
|
840.
|
997
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp
|
|
|
841.
|
998
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý
|
|
|
842.
|
999
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đòn
|
|
|
843.
|
1000
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay
|
|
|
844.
|
1001
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
|
|
|
845.
|
1002
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương gót
|
|
|
846.
|
1003
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần
|
|
|
847.
|
1004
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
|
|
848.
|
1005
|
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp
|
|
|
849.
|
1006
|
Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay
|
|
|
850.
|
1007
|
Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn
|
|
|
851.
|
1008
|
Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
|
|
|
852.
|
1009
|
Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
|
|
|
853.
|
1010
|
Gây mê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)
|
|
|
854.
|
1011
|
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân
|
|
|
855.
|
1012
|
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu
|
|
|
856.
|
1013
|
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn
|
|
|
857.
|
1014
|
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên
|
|
|
858.
|
1015
|
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc
|
|
|
859.
|
1016
|
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn
|
|
|
860.
|
1017
|
Gây mê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )
|
|
|
861.
|
1018
|
Gây mê phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
|
|
|
862.
|
1019
|
Gây mê phẫu thuật lác người lớn
|
|
|
863.
|
1020
|
Gây mê phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
|
|
|
864.
|
1021
|
Gây mê phẫu thuật lác thông thường
|
|
|
865.
|
1022
|
Gây mê phẫu thuật lách hoặc tụy
|
|
|
866.
|
1023
|
Gây mê phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạo
|
|
|
867.
|
1024
|
Gây mê phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh
|
|
|
868.
|
1025
|
Gây mê phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật
|
|
|
869.
|
1026
|
Gây mê phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.
|
|
|
870.
|
1027
|
Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em
|
|
|
871.
|
1028
|
Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
872.
|
1030
|
Gây mê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình
|
|
|
873.
|
1031
|
Gây mê phẫu thuật làm thẳng dương vật
|
|
|
874.
|
1034
|
Gây mê phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng)
|
|
|
875.
|
1042
|
Gây mê phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da
|
|
|
876.
|
1043
|
Gây mê phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy
|
|
|
877.
|
1044
|
Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium
|
|
|
878.
|
1045
|
Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương
|
|
|
879.
|
1046
|
Gây mê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi
|
|
|
880.
|
1047
|
Gây mê phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết não
|
|
|
881.
|
1051
|
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi
|
|
|
882.
|
1052
|
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụng
|
|
|
883.
|
1053
|
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ
|
|
|
884.
|
1054
|
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngực
|
|
|
885.
|
1055
|
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng
|
|
|
886.
|
1056
|
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc
|
|
|
887.
|
1057
|
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trực tràng
|
|
|
888.
|
1058
|
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
|
|
889.
|
1059
|
Gây mê phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)
|
|
|
890.
|
1060
|
Gây mê phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn
|
|
|
891.
|
1061
|
Gây mê phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non
|
|
|
892.
|
1062
|
Gây mê phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
|
|
|
893.
|
1063
|
Gây mê phẫu thuật lấy hạch cuống gan
|
|
|
894.
|
1064
|
Gây mê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
|
|
|
895.
|
1065
|
Gây mê phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
|
|
|
896.
|
1066
|
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan
|
|
|
897.
|
1067
|
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
|
|
|
898.
|
1068
|
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
|
|
|
899.
|
1069
|
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não
|
|
|
900.
|
1070
|
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN
|
|
|
901.
|
1071
|
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất
|
|
|
902.
|
1072
|
Gây mê phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi
|
|
|
903.
|
1073
|
Gây mê phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
|
|
|
904.
|
1074
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
|
|
|
905.
|
1075
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang
|
|
|
906.
|
1076
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
|
|
907.
|
1077
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng
|
|
|
908.
|
1078
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
|
|
909.
|
1079
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
|
|
|
910.
|
1080
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận
|
|
|
911.
|
1081
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo
|
|
|
912.
|
1082
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
|
|
913.
|
1083
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
|
|
914.
|
1084
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
|
|
915.
|
1085
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ
|
|
|
916.
|
1086
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mật
|
|
|
917.
|
1087
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
|
|
|
918.
|
1088
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàm
|
|
|
919.
|
1089
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
|
|
|
920.
|
1090
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô thận
|
|
|
921.
|
1091
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
|
|
922.
|
1092
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận
|
|
|
923.
|
1093
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng
|
|
|
924.
|
1094
|
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràng
|
|
|
925.
|
1101
|
Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
|
|
|
926.
|
1102
|
Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...)
|
|
|
927.
|
1103
|
Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
|
|
|
928.
|
1104
|
Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng
|
|
|
929.
|
1105
|
Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
|
|
|
930.
|
1106
|
Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy
|
|
|
931.
|
1107
|
Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
|
|
932.
|
1108
|
Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
|
|
|
933.
|
1109
|
Gây mê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
|
|
934.
|
1110
|
Gây mê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng
|
|
|
935.
|
1111
|
Gây mê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực
|
|
|
936.
|
1112
|
Gây mê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)
|
|
|
937.
|
1113
|
Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm
|
|
|
938.
|
1114
|
Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
|
|
|
939.
|
1115
|
Gây mê phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao
|
|
|
940.
|
1116
|
Gây mê phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpi
|
|
|
941.
|
1117
|
Gây mê phẫu thuật loai 3
|
|
|
942.
|
1118
|
Gây mê phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)
|
|
|
943.
|
1119
|
Gây mê phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột
|
|
|
944.
|
1128
|
Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò
|
|
|
945.
|
1129
|
Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
|
|
946.
|
1130
|
Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết
|
|
|
947.
|
1131
|
Gây mê phẫu thuật mở cơ môn vị
|
|
|
948.
|
1132
|
Gây mê phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong
|
|
|
949.
|
1133
|
Gây mê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
|
|
|
950.
|
1134
|
Gây mê phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương
|
|
|
951.
|
1135
|
Gây mê phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ
|
|
|
952.
|
1136
|
Gây mê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
|
|
953.
|
1138
|
Gây mê phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán
|
|
|
954.
|
1139
|
Gây mê phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
|
|
|
955.
|
1140
|
Gây mê phẫu thuật mở màng phổi tối đa
|
|
|
956.
|
1141
|
Gây mê phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
|
|
|
957.
|
1142
|
Gây mê phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thương
|
|
|
958.
|
1143
|
Gây mê phẫu thuật mở ngực thăm dò
|
|
|
959.
|
1144
|
Gây mê phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi
|
|
|
960.
|
1145
|
Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật
|
|
|
961.
|
1146
|
Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
|
|
|
962.
|
1147
|
Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
|
|
|
963.
|
1150
|
Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
|
|
|
964.
|
1151
|
Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo
|
|
|
965.
|
1152
|
Gây mê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)
|
|
|
966.
|
1153
|
Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày
|
|
|
967.
|
1154
|
Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần
|
|
|
968.
|
1155
|
Gây mê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây mê phẫu thuật mở thông hồi tràng
|
|
|
969.
|
1156
|
Gây mê phẫu thuật mở thông túi mật
|
|
|
970.
|
1157
|
Gây mê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
|
|
|
971.
|
1158
|
Gây mê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
|
|
972.
|
1159
|
Gây mê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
|
|
|
973.
|
1160
|
Gây mê phẫu thuật mộng đơn thuần
|
|
|
974.
|
1161
|
Gây mê phẫu thuật múc nội nhãn
|
|
|
975.
|
1162
|
Gây mê phẫu thuật nâng sàn hốc mắt
|
|
|
976.
|
1163
|
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch cổ
|
|
|
977.
|
1164
|
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D1
|
|
|
978.
|
1165
|
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D2
|
|
|
979.
|
1166
|
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D3
|
|
|
980.
|
1167
|
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D4
|
|
|
981.
|
1168
|
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch trung thất
|
|
|
982.
|
1169
|
Gây mê phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt
|
|
|
983.
|
1170
|
Gây mê phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹ
|
|
|
984.
|
1171
|
Gây mê phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
|
|
|
985.
|
1172
|
Gây mê phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dày
|
|
|
986.
|
1173
|
Gây mê phẫu thuật nội kẹp ống động mạch
|
|
|
987.
|
1174
|
Gây mê phẫu thuật nối mật ruột bên - bên
|
|
|
988.
|
1175
|
Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với dạ dày
|
|
|
989.
|
1176
|
Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràng
|
|
|
990.
|
1177
|
Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với tá tràng
|
|
|
991.
|
1178
|
Gây mê phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
|
|
|
992.
|
1179
|
Gây mê phẫu thuật nối niệu quản - đài thận
|
|
|
993.
|
1180
|
Gây mê phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản
|
|
|
994.
|
1181
|
Gây mê phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi
|
|
|
995.
|
1182
|
Gây mê phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy
|
|
|
996.
|
1184
|
Gây mê phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi
|
|
|
997.
|
1189
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản
|
|
|
998.
|
1190
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
|
|
|
999.
|
1191
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật
|
|
|
1000.
|
1192
|
Gây mê phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ
|
|
|
1001.
|
1193
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi
|
|
|
1002.
|
1194
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi
|
|
|
1003.
|
1195
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
|
|
|
1004.
|
1196
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
|
|
1005.
|
1197
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
|
|
1006.
|
1198
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
|
|
|
1007.
|
1199
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
|
|
|
1008.
|
1200
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
|
|
|
1009.
|
1201
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận
|
|
|
1010.
|
1202
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
|
|
|
1011.
|
1203
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
|
|
1012.
|
1204
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
|
|
1013.
|
1205
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
|
|
1014.
|
1206
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1
|
|
|
1015.
|
1207
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
|
|
|
1016.
|
1208
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
|
|
|
1017.
|
1209
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
|
|
|
1018.
|
1210
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
|
|
|
1019.
|
1211
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
|
|
|
1020.
|
1212
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưng
|
|
|
1021.
|
1213
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên
|
|
|
1022.
|
1214
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên
|
|
|
1023.
|
1215
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
|
|
|
1024.
|
1216
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổi
|
|
|
1025.
|
1217
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
|
|
|
1026.
|
1218
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
|
|
|
1027.
|
1219
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
|
|
|
1028.
|
1220
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
|
|
|
1029.
|
1221
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
|
|
|
1030.
|
1222
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
|
|
|
1031.
|
1223
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị
|
|
|
1032.
|
1224
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản
|
|
|
1033.
|
1225
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình
|
|
|
1034.
|
1226
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áo
|
|
|
1035.
|
1227
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
|
|
|
1036.
|
1228
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
|
|
|
1037.
|
1229
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
|
|
|
1038.
|
1230
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
|
|
|
1039.
|
1231
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
|
|
|
1040.
|
1232
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu
|
|
|
1041.
|
1233
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
|
|
|
1042.
|
1234
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tay
|
|
|
1043.
|
1235
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
|
|
|
1044.
|
1236
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
|
|
|
1045.
|
1237
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
|
|
|
1046.
|
1238
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng
|
|
|
1047.
|
1239
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)
|
|
|
1048.
|
1240
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)
|
|
|
1049.
|
1241
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới)
|
|
|
1050.
|
1242
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa
|
|
|
1051.
|
1243
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I
|
|
|
1052.
|
1244
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II
|
|
|
1053.
|
1245
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III
|
|
|
1054.
|
1246
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV
|
|
|
1055.
|
1247
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA
|
|
|
1056.
|
1248
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB
|
|
|
1057.
|
1249
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
|
|
|
1058.
|
1250
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V
|
|
|
1059.
|
1251
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
|
|
|
1060.
|
1252
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
|
|
|
1061.
|
1253
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
|
|
|
1062.
|
1254
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII- VIII
|
|
|
1063.
|
1255
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI- VII-VIII
|
|
|
1064.
|
1256
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
|
|
|
1065.
|
1257
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình
|
|
|
1066.
|
1258
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phải
|
|
|
1067.
|
1259
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau
|
|
|
1068.
|
1260
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước
|
|
|
1069.
|
1261
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải
|
|
|
1070.
|
1262
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
|
|
|
1071.
|
1263
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.
|
|
|
1072.
|
1264
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan trái
|
|
|
1073.
|
1265
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm
|
|
|
1074.
|
1266
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mật
|
|
|
1075.
|
1268
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm
|
|
|
1076.
|
1269
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee)
|
|
|
1077.
|
1270
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip)
|
|
|
1078.
|
1271
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow)
|
|
|
1079.
|
1272
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi
|
|
|
1080.
|
1273
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy
|
|
|
1081.
|
1274
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
|
|
|
1082.
|
1275
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗ
|
|
|
1083.
|
1276
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách
|
|
|
1084.
|
1277
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint)
|
|
|
1085.
|
1278
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee)
|
|
|
1086.
|
1279
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
|
|
|
1087.
|
1280
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)
|
|
|
1088.
|
1281
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
|
|
|
1089.
|
1282
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng
|
|
|
1090.
|
1283
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừa
|
|
|
1091.
|
1284
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật
|
|
|
1092.
|
1285
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang lách
|
|
|
1093.
|
1286
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
|
|
|
1094.
|
1287
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràng
|
|
|
1095.
|
1288
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang thận x x
|
|
|
1096.
|
1289
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang trung thất
|
|
|
1097.
|
1290
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tụy
|
|
|
1098.
|
1291
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận
|
|
|
1099.
|
1292
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
|
|
|
1100.
|
1293
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
|
|
|
1101.
|
1294
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng
|
|
|
1102.
|
1295
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm)
|
|
|
1103.
|
1296
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái
|
|
|
1104.
|
1297
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng
|
|
|
1105.
|
1298
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
|
|
|
1106.
|
1299
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
|
|
|
1107.
|
1300
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)
|
|
|
1108.
|
1301
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
|
|
|
1109.
|
1302
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
|
|
|
1110.
|
1303
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận dư số
|
|
|
1111.
|
1304
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc
|
|
|
1112.
|
1305
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X
|
|
|
1113.
|
1306
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
|
|
|
1114.
|
1307
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt lách
|
|
|
1115.
|
1308
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy
|
|
|
1116.
|
1309
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản
|
|
|
1117.
|
1310
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phải
|
|
|
1118.
|
1311
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực trái
|
|
|
1119.
|
1312
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phải
|
|
|
1120.
|
1313
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng dạ dày
|
|
|
1121.
|
1314
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng
|
|
|
1122.
|
1315
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản và toàn bộ dạ dày qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng
|
|
|
1123.
|
1316
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến
|
|
|
1124.
|
1317
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn
|
|
|
1125.
|
1318
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
|
|
|
1126.
|
1319
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
|
|
|
1127.
|
1320
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
|
|
|
1128.
|
1321
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
|
|
|
1129.
|
1322
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
|
|
|
1130.
|
1323
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung
|
|
|
1131.
|
1324
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
|
|
|
1132.
|
1325
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy
|
|
|
1133.
|
1326
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên
|
|
|
1134.
|
1327
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
|
|
1135.
|
1328
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
|
|
1136.
|
1329
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.
|
|
|
1137.
|
1330
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
|
|
|
1138.
|
1331
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
|
|
|
1139.
|
1332
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo
|
|
|
1140.
|
1333
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu môn
|
|
|
1141.
|
1334
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
|
|
|
1142.
|
1336
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
|
|
1143.
|
1337
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerh
|
|
|
1144.
|
1338
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
|
|
|
1145.
|
1339
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
|
|
|
1146.
|
1340
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
|
|
|
1147.
|
1341
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
|
|
|
1148.
|
1342
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quản
|
|
|
1149.
|
1344
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thận
|
|
|
1150.
|
1345
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức
|
|
|
1151.
|
1349
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời
|
|
|
1152.
|
1350
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)
|
|
|
1153.
|
1351
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phải
|
|
|
1154.
|
1352
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
|
|
|
1155.
|
1353
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
|
|
|
1156.
|
1354
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u màng tim
|
|
|
1157.
|
1355
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim
|
|
|
1158.
|
1356
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng
|
|
|
1159.
|
1357
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u OMC
|
|
|
1160.
|
1358
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
|
|
|
1161.
|
1359
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
|
|
|
1162.
|
1360
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
|
|
|
1163.
|
1361
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thực quản
|
|
|
1164.
|
1362
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u trung thất
|
|
|
1165.
|
1363
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin
|
|
|
1166.
|
1364
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tụy
|
|
|
1167.
|
1365
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên
|
|
|
1168.
|
1366
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên
|
|
|
1169.
|
1367
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức
|
|
|
1170.
|
1368
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
|
|
|
1171.
|
1369
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em
|
|
|
1172.
|
1370
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)
|
|
|
1173.
|
1371
|
Gây mê phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực
|
|
|
1174.
|
1372
|
Gây mê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung
|
|
|
1175.
|
1373
|
Gây mê phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo
|
|
|
1176.
|
1374
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … )
|
|
|
1177.
|
1375
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
|
|
|
1178.
|
1376
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
|
|
1179.
|
1377
|
Gây mê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
|
|
|
1180.
|
1378
|
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan
|
|
|
1181.
|
1379
|
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưu
|
|
|
1182.
|
1380
|
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụy
|
|
|
1183.
|
1381
|
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm
|
|
|
1184.
|
1382
|
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim
|
|
|
1185.
|
1383
|
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
|
|
|
1186.
|
1385
|
Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)
|
|
|
1187.
|
1386
|
Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)
|
|
|
1188.
|
1387
|
Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc
|
|
|
1189.
|
1388
|
Gây mê phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày
|
|
|
1190.
|
1389
|
Gây mê phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số V
|
|
|
1191.
|
1390
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa
|
|
|
1192.
|
1391
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan
|
|
|
1193.
|
1392
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
|
|
|
1194.
|
1393
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)
|
|
|
1195.
|
1394
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa
|
|
|
1196.
|
1395
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)
|
|
|
1197.
|
1396
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại
|
|
|
1198.
|
1397
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương
|
|
|
1199.
|
1398
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
|
|
|
1200.
|
1399
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh
|
|
|
1201.
|
1400
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
|
|
|
1202.
|
1401
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
|
|
|
1203.
|
1402
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
|
|
|
1204.
|
1403
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
|
|
|
1205.
|
1404
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
|
|
|
1206.
|
1405
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận
|
|
|
1207.
|
1406
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
|
|
|
1208.
|
1407
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
|
|
|
1209.
|
1408
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
|
|
|
1210.
|
1409
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
|
|
|
1211.
|
1410
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ
|
|
|
1212.
|
1411
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
|
|
|
1213.
|
1412
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn x
|
|
|
1214.
|
1413
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
|
|
|
1215.
|
1414
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn
|
|
|
1216.
|
1415
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
|
|
|
1217.
|
1416
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản
|
|
|
1218.
|
1417
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
|
|
|
1219.
|
1418
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
|
|
|
1220.
|
1419
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
|
|
|
1221.
|
1420
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh
|
|
|
1222.
|
1421
|
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
|
|
|
1223.
|
1422
|
Gây mê phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu
|
|
|
1224.
|
1423
|
Gây mê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
|
|
|
1225.
|
1424
|
Gây mê phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ
|
|
|
1226.
|
1425
|
Gây mê phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.
|
|
|
1227.
|
1426
|
Gây mê phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
|
|
|
1228.
|
1427
|
Gây mê phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi
|
|
|
1229.
|
1429
|
Gây mê phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm
|
|
|
1230.
|
1430
|
Gây mê phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân
|
|
|
1231.
|
1431
|
Gây mê phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt
|
|
|
1232.
|
1432
|
Gây mê phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ
|
|
|
1233.
|
1433
|
Gây mê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
|
|
|
1234.
|
1434
|
Gây mê phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II
|
|
|
1235.
|
1435
|
Gây mê phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
|
|
|
1236.
|
1436
|
Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi
|
|
|
1237.
|
1437
|
Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
|
|
|
1238.
|
1438
|
Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi
|
|
|
1239.
|
1439
|
Gây mê phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
|
|
|
1240.
|
1440
|
Gây mê phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
|
|
|
1241.
|
1441
|
Gây mê phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)
|
|
|
1242.
|
1442
|
Gây mê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản
|
|
|
1243.
|
1443
|
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất
|
|
|
1244.
|
1444
|
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim
|
|
|
1245.
|
1445
|
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng
|
|
|
1246.
|
1446
|
Gây mê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối x
|
|
|
1247.
|
1447
|
Gây mê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp
|
|
|
1248.
|
1448
|
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch
|
|
|
1249.
|
1449
|
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình
|
|
|
1250.
|
1450
|
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng
|
|
|
1251.
|
1451
|
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não
|
|
|
1252.
|
1452
|
Gây mê phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch
|
|
|
1253.
|
1453
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
|
|
|
1254.
|
1454
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan
|
|
|
1255.
|
1455
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay
|
|
|
1256.
|
1456
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
|
|
|
1257.
|
1457
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)
|
|
|
1258.
|
1458
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
|
|
|
1259.
|
1459
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
|
|
|
1260.
|
1460
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
|
|
|
1261.
|
1461
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
|
|
|
1262.
|
1462
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)
|
|
|
1263.
|
1463
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
|
|
|
1264.
|
1464
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)
|
|
|
1265.
|
1465
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực
|
|
|
1266.
|
1466
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)
|
|
|
1267.
|
1467
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
|
|
|
1268.
|
1468
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
|
|
|
1269.
|
1469
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
|
|
|
1270.
|
1470
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
|
|
1271.
|
1471
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
|
|
|
1272.
|
1472
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
|
|
1273.
|
1473
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
|
|
|
1274.
|
1474
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng
|
|
|
1275.
|
1475
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
|
|
|
1276.
|
1476
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
|
|
1277.
|
1477
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
|
|
|
1278.
|
1478
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
|
|
|
1279.
|
1479
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
|
|
|
1280.
|
1480
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
|
|
|
1281.
|
1481
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
|
|
1282.
|
1482
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
|
|
|
1283.
|
1483
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng
|
|
|
1284.
|
1484
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng
|
|
|
1285.
|
1485
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
|
|
1286.
|
1486
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
|
|
|
1287.
|
1487
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
|
|
|
1288.
|
1488
|
Gây mê phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực
|
|
|
1289.
|
1489
|
Gây mê phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị
|
|
|
1290.
|
1490
|
Gây mê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
1291.
|
1491
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi
|
|
|
1292.
|
1492
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật
|
|
|
1293.
|
1493
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sống
|
|
|
1294.
|
1494
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất
|
|
|
1295.
|
1495
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông
|
|
|
1296.
|
1496
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
|
|
|
1297.
|
1497
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp
|
|
|
1298.
|
1498
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống
|
|
|
1299.
|
1499
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
|
|
|
1300.
|
1500
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
|
|
|
1301.
|
1501
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
|
|
|
1302.
|
1502
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
|
|
|
1303.
|
1503
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều
|
|
|
1304.
|
1504
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não thất
|
|
|
1305.
|
1505
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ
|
|
|
1306.
|
1506
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ
|
|
|
1307.
|
1507
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực
|
|
|
1308.
|
1508
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng
|
|
|
1309.
|
1509
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu
|
|
|
1310.
|
1510
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi
|
|
|
1311.
|
1511
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu
|
|
|
1312.
|
1512
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán
|
|
|
1313.
|
1513
|
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
|
|
|
1314.
|
1514
|
Gây mê phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim- màng phổi
|
|
|
1315.
|
1515
|
Gây mê phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da
|
|
|
1316.
|
1516
|
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
|
|
|
1317.
|
1517
|
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
|
|
|
1318.
|
1518
|
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng
|
|
|
1319.
|
1519
|
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
|
|
|
1320.
|
1520
|
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
|
|
|
1321.
|
1521
|
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da
|
|
|
1322.
|
1522
|
Gây mê phẫu thuật nội soi mở sàng hàm
|
|
|
1323.
|
1523
|
Gây mê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
|
|
|
1324.
|
1524
|
Gây mê phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt
|
|
|
1325.
|
1525
|
Gây mê phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc
|
|
|
1326.
|
1526
|
Gây mê phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc
|
|
|
1327.
|
1527
|
Gây mê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng
|
|
|
1328.
|
1528
|
Gây mê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng
|
|
|
1329.
|
1529
|
Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy
|
|
|
1330.
|
1530
|
Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng
|
|
|
1331.
|
1531
|
Gây mê phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng
|
|
|
1332.
|
1532
|
Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng
|
|
|
1333.
|
1533
|
Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng
|
|
|
1334.
|
1534
|
Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng
|
|
|
1335.
|
1535
|
Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang
|
|
|
1336.
|
1536
|
Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non
|
|
|
1337.
|
1537
|
Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng
|
|
|
1338.
|
1538
|
Gây mê phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũi
|
|
|
1339.
|
1539
|
Gây mê phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng
|
|
|
1340.
|
1540
|
Gây mê phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung
|
|
|
1341.
|
1541
|
Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán
|
|
|
1342.
|
1543
|
Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận
|
|
|
1343.
|
1544
|
Gây mê phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy
|
|
|
1344.
|
1545
|
Gây mê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III
|
|
|
1345.
|
1546
|
Gây mê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thất
|
|
|
1346.
|
1547
|
Gây mê phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh
|
|
|
1347.
|
1548
|
Gây mê phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng
|
|
|
1348.
|
1549
|
Gây mê phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng
|
|
|
1349.
|
1550
|
Gây mê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày
|
|
|
1350.
|
1551
|
Gây mê phẫu thuật nội soi Robotigae
|
|
|
1351.
|
1552
|
Gây mê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
|
|
|
1352.
|
1553
|
Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
|
|
|
1353.
|
1554
|
Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
|
|
|
1354.
|
1555
|
Gây mê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
|
|
|
1355.
|
1556
|
Gây mê phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất
|
|
|
1356.
|
1557
|
Gây mê phẫu thuật nội soi sửa van hai lá
|
|
|
1357.
|
1558
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
|
|
|
1358.
|
1559
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)
|
|
|
1359.
|
1560
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
|
|
|
1360.
|
1561
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
|
|
|
1361.
|
1562
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó)
|
|
|
1362.
|
1563
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
|
|
|
1363.
|
1564
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau
|
|
|
1364.
|
1565
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
|
|
|
1365.
|
1566
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
|
|
|
1366.
|
1567
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO
|
|
|
1367.
|
1568
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình cống não
|
|
|
1368.
|
1569
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
|
|
|
1369.
|
1570
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)
|
|
|
1370.
|
1571
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
|
|
|
1371.
|
1572
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor
|
|
|
1372.
|
1573
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
|
|
|
1373.
|
1574
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen
|
|
|
1374.
|
1575
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet
|
|
|
1375.
|
1576
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản
|
|
|
1376.
|
1577
|
Gây mê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan
|
|
|
1377.
|
1578
|
Gây mê phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
|
|
|
1378.
|
1579
|
Gây mê phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)
|
|
|
1379.
|
1580
|
Gây mê phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ
|
|
|
1380.
|
1581
|
Gây mê phẫu thuật nội soi thay van hai lá
|
|
|
1381.
|
1582
|
Gây mê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận
|
|
|
1382.
|
1583
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tủy sống
|
|
|
1383.
|
1584
|
Gây mê phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm
|
|
|
1384.
|
1585
|
Gây mê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai
|
|
|
1385.
|
1586
|
Gây mê phẫu thuật nội soi u mạc treo
|
|
|
1386.
|
1587
|
Gây mê phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
|
|
|
1387.
|
1588
|
Gây mê phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
|
|
|
1388.
|
1589
|
Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
|
|
|
1389.
|
1590
|
Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
|
|
|
1390.
|
1591
|
Gây mê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng
|
|
|
1391.
|
1592
|
Gây mê phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
|
|
|
1392.
|
1593
|
Gây mê phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
|
|
|
1393.
|
1594
|
Gây mê phẫu thuật nội soi xoang bướm - trán
|
|
|
1394.
|
1595
|
Gây mê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
|
|
|
1395.
|
1596
|
Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
|
|
|
1396.
|
1597
|
Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non - ruột non
|
|
|
1397.
|
1598
|
Gây mê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
|
|
1398.
|
1599
|
Gây mê phẫu thuật nối tụy ruột
|
|
|
1399.
|
1600
|
Gây mê phẫu thuật nối vị tràng
|
|
|
1400.
|
1602
|
Gây mê phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập
|
|
|
1401.
|
1603
|
Gây mê phẫu thuật nong niệu đạo
|
|
|
1402.
|
1604
|
Gây mê phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)
|
|
|
1403.
|
1605
|
Gây mê phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em
|
|
|
1404.
|
1607
|
Gây mê phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
|
|
|
1405.
|
1610
|
Gây mê phẫu thuật tháo lồng ruột
|
|
|
1406.
|
1614
|
Gây mê phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)
|
|
|
1407.
|
1615
|
Gây mê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi
|
|
|
1408.
|
1616
|
Gây mê phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai
|
|
|
1409.
|
1617
|
Gây mê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa
|
|
|
1410.
|
1618
|
Gây mê tán sỏi qua da bằng laser
|
|
|
1411.
|
1619
|
Gây mê tán sỏi qua da bằng siêu âm
|
|
|
1412.
|
1620
|
Gây mê tán sỏi qua da bằng xung hơi
|
|
|
1413.
|
1621
|
Gây mê tán sỏi thận qua da
|
|
|
1414.
|
1622
|
Gây mê thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em
|
|
|
C. HỒI SỨC
|
C. HỒI SỨC
|
C. HỒI SỨC
|
C. HỒI SỨC
|
|
1415.
|
1626
|
Hồi sức bóc nội mạc động mạch cảnh
|
|
|
1416.
|
1627
|
Hồi sức các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ
|
|
|
1417.
|
1650
|
Hồi sức nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
|
|
|
1418.
|
1651
|
Hồi sức nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
|
|
|
1419.
|
1652
|
Hồi sức nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
|
|
|
1420.
|
1653
|
Hồi sức nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser
|
|
|
1421.
|
1655
|
Hồi sức nội soi nong hẹp thực quản
|
|
|
1422.
|
1656
|
Hồi sức nội soi nong niệu quản hẹp
|
|
|
1423.
|
1657
|
Hồi sức nội soi ổ bụng chẩn đoán
|
|
|
1424.
|
1658
|
Hồi sức nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
|
|
|
1425.
|
1659
|
Hồi sức nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán
|
|
|
1426.
|
1660
|
Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản
|
|
|
1427.
|
1661
|
Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng
|
|
|
1428.
|
1662
|
Hồi sức nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủ
|
|
|
1429.
|
1663
|
Hồi sức nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
|
|
|
1430.
|
1664
|
Hồi sức nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
|
|
|
1431.
|
1665
|
Hồi sức nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản
|
|
|
1432.
|
1666
|
Hồi sức nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
|
|
|
1433.
|
1667
|
Hồi sức phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
|
|
|
1434.
|
1668
|
Hồi sức phẫu thuật áp xe gan
|
|
|
1435.
|
1669
|
Hồi sức phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ
|
|
|
1436.
|
1670
|
Hồi sức phẫu thuật áp xe não
|
|
|
1437.
|
1671
|
Hồi sức phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng
|
|
|
1438.
|
1672
|
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
|
|
|
1439.
|
1673
|
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo
|
|
|
1440.
|
1674
|
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu
|
|
|
thuật nội soi lấy động mạch ngực trong
|
|||
|
1441.
|
1675
|
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay
|
|
|
1442.
|
1676
|
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay
|
|
|
1443.
|
1677
|
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
|
|
|
1444.
|
1678
|
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
|
|
1445.
|
1679
|
Hồi sức phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi
|
|
|
1446.
|
1680
|
Hồi sức phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài
|
|
|
1447.
|
1681
|
Hồi sức phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh
|
|
|
1448.
|
1682
|
Hồi sức phẫu thuật bàn chân thuổng
|
|
|
1449.
|
1683
|
Hồi sức phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel
|
|
|
1450.
|
1684
|
Hồi sức phẫu thuật bảo tồn
|
|
|
1451.
|
1685
|
Hồi sức phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi
|
|
|
1452.
|
1686
|
Hồi sức phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em
|
|
|
1453.
|
1687
|
Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ
|
|
|
1454.
|
1688
|
Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối
|
|
|
1455.
|
1689
|
Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa
|
|
|
1456.
|
1690
|
Hồi sức phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em
|
|
|
1457.
|
1691
|
Hồi sức phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non
|
|
|
1458.
|
1692
|
Hồi sức phẫu thuật bóc bao áp xe não
|
|
|
1459.
|
1694
|
Hồi sức phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi)
|
|
|
1460.
|
1696
|
Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ vú
|
|
|
1461.
|
1697
|
Hồi sức phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến
|
|
|
1462.
|
1699
|
Hồi sức phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối
|
|
|
1463.
|
1700
|
Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc tái phát
|
|
|
1464.
|
1701
|
Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
|
|
|
1465.
|
1704
|
Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
|
|
|
1466.
|
1705
|
Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
|
|
|
1467.
|
1706
|
Hồi sức phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em
|
|
|
1468.
|
1707
|
Hồi sức phẫu thuật bướu cổ
|
|
|
1469.
|
1708
|
Hồi sức phẫu thuật bướu tinh hoàn
|
|
|
1470.
|
1709
|
Hồi sức phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới
|
|
|
1471.
|
1710
|
Hồi sức phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp
|
|
|
1472.
|
1711
|
Hồi sức phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang
|
|
|
1473.
|
1712
|
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thùy phổi hoặc phân thùy phổi
|
|
|
1474.
|
1713
|
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
|
|
1475.
|
1714
|
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
|
|
|
1476.
|
1715
|
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
|
|
|
1477.
|
1716
|
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
|
|
|
1478.
|
1717
|
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
|
|
|
1479.
|
1718
|
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
|
|
|
1480.
|
1719
|
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
|
|
1481.
|
1720
|
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
|
|
1482.
|
1721
|
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
|
|
1483.
|
1722
|
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow
|
|
|
1484.
|
1723
|
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
|
|
|
1485.
|
1724
|
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
|
|
1486.
|
1725
|
Hồi sức phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên
|
|
|
1487.
|
1731
|
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
|
|
1488.
|
1732
|
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
|
|
1489.
|
1733
|
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
|
|
1490.
|
1734
|
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
|
|
|
1491.
|
1735
|
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ
|
|
|
1492.
|
1736
|
Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
|
|
|
1493.
|
1737
|
Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang
|
|
|
1494.
|
1738
|
Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
|
|
1495.
|
1739
|
Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang
|
|
|
1496.
|
1740
|
Hồi sức phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài
|
|
|
1497.
|
1743
|
Hồi sức phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
|
|
|
1498.
|
1745
|
Hồi sức phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi
|
|
|
1499.
|
1746
|
Hồi sức phẫu thuật cắt các khối u ở phổi
|
|
|
1500.
|
1747
|
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
|
|
1501.
|
1748
|
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
|
|
1502.
|
1749
|
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
|
|
|
1503.
|
1750
|
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
|
|
1504.
|
1751
|
Hồi sức phẫu thuật cắt chắp có bọc
|
|
|
1505.
|
1752
|
Hồi sức phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình
|
|
|
1506.
|
1753
|
Hồi sức phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổ
|
|
|
1507.
|
1754
|
Hồi sức phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư
|
|
|
1508.
|
1755
|
Hồi sức phẫu thuật cắt chỏm nang gan
|
|
|
1509.
|
1756
|
Hồi sức phẫu thuật cắt cổ bàng quang
|
|
|
1510.
|
1757
|
Hồi sức phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
|
|
|
1511.
|
1762
|
Hồi sức phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh
|
|
|
1512.
|
1763
|
Hồi sức phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
|
|
1513.
|
1764
|
Hồi sức phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
|
|
1514.
|
1765
|
Hồi sức phẫu thuật cắt cụt chi
|
|
|
1515.
|
1766
|
Hồi sức phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn
|
|
|
1516.
|
1767
|
Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực
|
|
|
1517.
|
1768
|
Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm
|
|
|
1518.
|
1769
|
Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt
|
|
|
1519.
|
1770
|
Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương
|
|
|
1520.
|
1771
|
Hồi sức phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo
|
|
|
1521.
|
1772
|
Hồi sức phẫu thuật cắt đoạn chi
|
|
|
1522.
|
1773
|
Hồi sức phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy
|
|
|
1523.
|
1774
|
Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ
|
|
|
1524.
|
1775
|
Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò môi dưới
|
|
|
1525.
|
1776
|
Hồi sức phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận
|
|
|
1526.
|
1779
|
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
|
|
1527.
|
1780
|
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
|
|
1528.
|
1781
|
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
|
|
1529.
|
1782
|
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
|
|
1530.
|
1783
|
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
|
|
1531.
|
1784
|
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
|
|
1532.
|
1785
|
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
|
|
1533.
|
1786
|
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
|
|
1534.
|
1787
|
Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm
|
|
|
1535.
|
1788
|
Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt
|
|
|
1536.
|
1789
|
Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm
|
|
|
1537.
|
1790
|
Hồi sức phẫu thuật cắt khối u khẩu cái
|
|
|
1538.
|
1791
|
Hồi sức phẫu thuật cắt lách bán phần
|
|
|
1539.
|
1792
|
Hồi sức phẫu thuật cắt lách bệnh lý
|
|
|
1540.
|
1793
|
Hồi sức phẫu thuật cắt lách do chấn thương
|
|
|
1541.
|
1794
|
Hồi sức phẫu thuật cắt lách ung thư, apxe
|
|
|
1542.
|
1795
|
Hồi sức phẫu thuật cắt lại dạ dày
|
|
|
1543.
|
1796
|
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể
|
|
|
1544.
|
1797
|
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể
|
|
|
1545.
|
1798
|
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
|
|
|
1546.
|
1799
|
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay
|
|
|
1547.
|
1800
|
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan
|
|
|
1548.
|
1801
|
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời
|
|
|
1549.
|
1802
|
Hồi sức phẫu thuật cắt lồi xương
|
|
|
1550.
|
1803
|
Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớn
|
|
|
1551.
|
1804
|
Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc
|
|
|
1552.
|
1805
|
Hồi sức phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràng
|
|
|
1553.
|
1806
|
Hồi sức phẫu thuật cắt màng tim rộng
|
|
|
1554.
|
1807
|
Hồi sức phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
|
|
|
1555.
|
1808
|
Hồi sức phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
|
|
|
1556.
|
1809
|
Hồi sức phẫu thuật cắt mào tinh
|
|
|
1557.
|
1810
|
Hồi sức phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng
|
|
|
1558.
|
1811
|
Hồi sức phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
|
|
|
1559.
|
1812
|
Hồi sức phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thư
|
|
|
1560.
|
1813
|
Hồi sức phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang
|
|
|
1561.
|
1814
|
Hồi sức phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
|
|
1562.
|
1815
|
Hồi sức phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
|
|
|
1563.
|
1816
|
Hồi sức phẫu thuật cắt một phần tụy
|
|
|
1564.
|
1817
|
Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới
|
|
|
1565.
|
1818
|
Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang
|
|
|
1566.
|
1819
|
Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên
|
|
|
1567.
|
1820
|
Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới
|
|
|
1568.
|
1821
|
Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên
|
|
|
1569.
|
1822
|
Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ
|
|
|
1570.
|
1823
|
Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràng
|
|
|
1571.
|
1824
|
Hồi sức phẫu thuật cắt nang tụy
|
|
|
1572.
|
1825
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
|
|
|
1573.
|
1826
|
Hồi sức phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài
|
|
|
1574.
|
1827
|
Hồi sức phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột non
|
|
|
1575.
|
1828
|
Hồi sức phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thùy
|
|
|
1576.
|
1829
|
Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau
|
|
|
1577.
|
1830
|
Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước
|
|
|
1578.
|
1831
|
Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu quản
|
|
|
1579.
|
1832
|
Hồi sức phẫu thuật cắt nối thực quản
|
|
|
1580.
|
1833
|
Hồi sức phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt
|
|
|
1581.
|
1834
|
Hồi sức phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruột
|
|
|
1582.
|
1835
|
Hồi sức phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạch
|
|
|
1583.
|
1836
|
Hồi sức phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dưới
|
|
|
1584.
|
1837
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ống động mạch
|
|
|
1585.
|
1838
|
Hồi sức phẫu thuật cắt phân thùy gan
|
|
|
1586.
|
1839
|
Hồi sức phẫu thuật cắt phân thùy gan, thùy gan
|
|
|
1587.
|
1840
|
Hồi sức phẫu thuật cắt phổi theo tổn thương
|
|
|
1588.
|
1842
|
Hồi sức phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau
|
|
|
1589.
|
1843
|
Hồi sức phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
1590.
|
1844
|
Hồi sức phẫu thuật cắt polyp mũi
|
|
|
1591.
|
1845
|
Hồi sức phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú
|
|
|
1592.
|
1846
|
Hồi sức phẫu thuật cắt rộng u niệu đạo
|
|
|
1593.
|
1847
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột non hình chêm
|
|
|
1594.
|
1848
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần
|
|
|
1595.
|
1849
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi
|
|
|
1596.
|
1850
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe
|
|
|
1597.
|
1851
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
|
|
1598.
|
1852
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng
|
|
|
1599.
|
1853
|
Hồi sức phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy
|
|
|
1600.
|
1854
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thận
|
|
|
1601.
|
1855
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thận bán phần
|
|
|
1602.
|
1856
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thận đơn thuần
|
|
|
1603.
|
1857
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
|
|
|
1604.
|
1858
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc
|
|
|
1605.
|
1859
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc
|
|
|
1606.
|
1860
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ
|
|
|
1607.
|
1861
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôi
|
|
|
1608.
|
1862
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
|
|
|
1609.
|
1863
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy
|
|
|
1610.
|
1864
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ
|
|
|
1611.
|
1868
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần
|
|
|
1612.
|
1869
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản
|
|
|
1613.
|
1870
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non
|
|
|
1614.
|
1871
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quản
|
|
|
1615.
|
1872
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
|
|
|
1616.
|
1873
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
|
|
|
1617.
|
1874
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
|
|
|
1618.
|
1875
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ
|
|
|
1619.
|
1876
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực
|
|
|
1620.
|
1877
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực
|
|
|
1621.
|
1878
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
|
|
|
1622.
|
1879
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thùy gan trái
|
|
|
1623.
|
1880
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thư
|
|
|
1624.
|
1881
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thùy hoặc phần thùy phổi do ung thư
|
|
|
1625.
|
1882
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thùy phổi, phần phổi còn lại
|
|
|
1626.
|
1883
|
Hồi sức phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp
|
|
|
1627.
|
1884
|
Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
|
|
|
1628.
|
1885
|
Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn
|
|
|
1629.
|
1886
|
Hồi sức phẫu thuật cắt tinh mạc
|
|
|
1630.
|
1887
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
|
|
|
1631.
|
1888
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.
|
|
|
1632.
|
1889
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
|
|
|
1633.
|
1890
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày
|
|
|
1634.
|
1891
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng
|
|
|
1635.
|
1892
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràng
|
|
|
1636.
|
1893
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
1637.
|
1894
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
|
|
|
1638.
|
1895
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng - tạo hình thực quản
|
|
|
1639.
|
1896
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
|
|
|
1640.
|
1897
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non
|
|
|
1641.
|
1898
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
|
|
1642.
|
1899
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tụy
|
|
|
1643.
|
1900
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
|
|
1644.
|
1901
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
|
|
|
1645.
|
1902
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow
|
|
|
1646.
|
1903
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
|
|
1647.
|
1904
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
|
|
1648.
|
1905
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
|
|
|
1649.
|
1906
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
|
|
|
1650.
|
1907
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
|
|
|
1651.
|
1908
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
|
|
1652.
|
1909
|
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
|
|
1653.
|
1910
|
Hồi sức phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư
|
|
|
1654.
|
1923
|
Hồi sức phẫu thuật cắt túi mật
|
|
|
1655.
|
1924
|
Hồi sức phẫu thuật cắt túi sa niệu quản
|
|
|
1656.
|
1925
|
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng
|
|
|
1657.
|
1926
|
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa Meckel
|
|
|
1658.
|
1927
|
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo
|
|
|
1659.
|
1928
|
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng
|
|
|
1660.
|
1929
|
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ
|
|
|
1661.
|
1930
|
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngực
|
|
|
1662.
|
1931
|
Hồi sức phẫu thuật cắt tụy trung tâm
|
|
|
1663.
|
1932
|
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
|
|
|
1664.
|
1933
|
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính
|
|
|
1665.
|
1934
|
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
|
|
|
1666.
|
1935
|
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên
|
|
|
1667.
|
1936
|
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên
|
|
|
1668.
|
1937
|
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận
|
|
|
1669.
|
1938
|
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
|
|
|
1670.
|
1939
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u bán phần sau
|
|
|
1671.
|
1940
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên
|
|
|
1672.
|
1944
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u da đầu
|
|
|
1673.
|
1945
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai
|
|
|
1674.
|
1946
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm
|
|
|
1675.
|
1949
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản
|
|
|
1676.
|
1950
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi
|
|
|
1677.
|
1951
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u dây thần kinh số VIII
|
|
|
1678.
|
1952
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u dây V / u dây VIII
|
|
|
1679.
|
1953
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u hố sau u góc cầu tiểu não
|
|
|
1680.
|
1954
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u hố sau u tiểu não
|
|
|
1681.
|
1955
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ
|
|
|
1682.
|
1956
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt
|
|
|
1683.
|
1957
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u hốc mũi
|
|
|
1684.
|
1958
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u họng thanh quản bằng laser
|
|
|
1685.
|
1962
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm
|
|
|
1686.
|
1963
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
|
|
|
1687.
|
1964
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm
|
|
|
1688.
|
1965
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u lợi hàm
|
|
|
1689.
|
1966
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u lưỡi
|
|
|
1690.
|
1967
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc nối lớn
|
|
|
1691.
|
1968
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc treo ruột
|
|
|
1692.
|
1969
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u màng tim
|
|
|
1693.
|
1970
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy
|
|
|
1694.
|
1971
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
|
|
|
1695.
|
1972
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm
|
|
|
1696.
|
1973
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền
|
|
|
1697.
|
1974
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
|
|
|
1698.
|
1975
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghép
|
|
|
1699.
|
1976
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không vá
|
|
|
1700.
|
1977
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
|
|
|
1701.
|
1978
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm
|
|
|
1702.
|
1979
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
|
|
1703.
|
1980
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch
|
|
|
1704.
|
1984
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp trạng
|
|
|
1705.
|
1985
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quản
|
|
|
1706.
|
1986
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu
|
|
|
1707.
|
1988
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u niêm mạc má
|
|
|
1708.
|
1989
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràng
|
|
|
1709.
|
1990
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
|
|
|
1710.
|
1991
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổi
|
|
|
1711.
|
1992
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt
|
|
|
1712.
|
1993
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạch
|
|
|
1713.
|
1994
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
|
|
|
1714.
|
1995
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo
|
|
|
1715.
|
1996
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u tá tràng
|
|
|
1716.
|
1997
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương
|
|
|
1717.
|
1998
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt
|
|
|
1718.
|
1999
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh
|
|
|
1719.
|
2000
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u thành âm đạo
|
|
|
1720.
|
2001
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u thành ngực
|
|
|
1721.
|
2002
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u thực quản
|
|
|
1722.
|
2005
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
1723.
|
2006
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn
|
|
|
1724.
|
2007
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu
|
|
|
1725.
|
2008
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngực
|
|
|
1726.
|
2009
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulin
|
|
|
1727.
|
2010
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u tụy
|
|
|
1728.
|
2011
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
|
|
|
1729.
|
2012
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai
|
|
|
1730.
|
2013
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận
|
|
|
1731.
|
2014
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bên
|
|
|
1732.
|
2015
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bên
|
|
|
1733.
|
2016
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơ
|
|
|
1734.
|
2017
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u vú lành tính
|
|
|
1735.
|
2018
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới
|
|
|
1736.
|
2019
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
|
|
|
1737.
|
2020
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
|
|
1738.
|
2021
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u xương lành
|
|
|
1739.
|
2022
|
Hồi sức phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
|
|
|
1740.
|
2026
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quang
|
|
|
1741.
|
2027
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.
|
|
|
1742.
|
2028
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hình
|
|
|
1743.
|
2032
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da
|
|
|
1744.
|
2033
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
|
|
|
1745.
|
2034
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ
|
|
|
1746.
|
2035
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
|
|
|
1747.
|
2036
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm
|
|
|
1748.
|
2037
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư phần mềm
|
|
|
1749.
|
2038
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư thận
|
|
|
1750.
|
2039
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.
|
|
|
1751.
|
2040
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ
|
|
|
1752.
|
2042
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư túi mật
|
|
|
1753.
|
2043
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái
|
|
|
1754.
|
2044
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngay
|
|
|
1755.
|
2045
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
|
|
|
1756.
|
2046
|
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
|
|
1757.
|
2047
|
Hồi sức phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản - thực quản
|
|
|
1758.
|
2049
|
Hồi sức phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình
|
|
|
1759.
|
2050
|
Hồi sức phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
|
|
|
1760.
|
2051
|
Hồi sức phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ
|
|
|
1761.
|
2052
|
||
|
1762.
|
2053
|
Hồi sức phẫu thuật chấn thương sọ não
|
|
|
1763.
|
2054
|
Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ
|
|
|
1764.
|
2055
|
Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưng
|
|
|
1765.
|
2056
|
Hồi sức phẫu thuật chích áp xe gan
|
|
|
1766.
|
2058
|
Hồi sức phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sống
|
|
|
1767.
|
2059
|
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật
|
|
|
1768.
|
2060
|
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật
|
|
|
1769.
|
2061
|
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ
|
|
|
1770.
|
2062
|
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
|
|
|
1771.
|
2063
|
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên
|
|
|
1772.
|
2064
|
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên
|
|
|
1773.
|
2065
|
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên
|
|
|
1774.
|
2066
|
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên
|
|
|
1775.
|
2067
|
Hồi sức phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vật
|
|
|
1776.
|
2069
|
Hồi sức phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt
|
|
|
1777.
|
2070
|
Hồi sức phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ
|
|
|
1778.
|
2071
|
Hồi sức phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ
|
|
|
1779.
|
2072
|
Hồi sức phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang
|
|
|
1780.
|
2073
|
Hồi sức phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)
|
|
|
1781.
|
2074
|
Hồi sức phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi
|
|
|
1782.
|
2075
|
Hồi sức phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới
|
|
|
1783.
|
2076
|
Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
|
|
|
1784.
|
2077
|
Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn
|
|
|
1785.
|
2079
|
Hồi sức phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay
|
|
|
1786.
|
2080
|
Hồi sức phẫu thuật cố định mảng sườn di động
|
|
|
1787.
|
2081
|
Hồi sức phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồ
|
|
|
1788.
|
2082
|
Hồi sức phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
|
|
1789.
|
2083
|
Hồi sức phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụng
|
|
|
1790.
|
2084
|
Hồi sức phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực
|
|
|
1791.
|
2085
|
Hồi sức phẫu thuật có sốc
|
|
|
1792.
|
2086
|
Hồi sức phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta
|
|
|
1793.
|
2087
|
Hồi sức phẫu thuật đa chấn thương
|
|
|
1794.
|
2088
|
Hồi sức phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…)
|
|
|
1795.
|
2089
|
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng
|
|
|
1796.
|
2090
|
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu 2 thận
|
|
|
1797.
|
2091
|
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu
|
|
|
1798.
|
2092
|
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
|
|
|
1799.
|
2093
|
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt
|
|
|
1800.
|
2094
|
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên
|
|
|
1801.
|
2095
|
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu thận
|
|
|
1802.
|
2096
|
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu túi mật
|
|
|
1803.
|
2097
|
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp
|
|
|
1804.
|
2098
|
Hồi sức phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt
|
|
|
1805.
|
2100
|
Hồi sức phẫu thuật đặt khung định vị u não
|
|
|
1806.
|
2104
|
Hồi sức phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vi
|
|
|
1807.
|
2105
|
Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng
|
|
|
1808.
|
2106
|
Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngực
|
|
|
1809.
|
2107
|
Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch đùi
|
|
|
1810.
|
2108
|
Hồi sức phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủ
|
|
|
1811.
|
2109
|
Hồi sức phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
|
|
|
1812.
|
2116
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới
|
|
|
1813.
|
2117
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn
|
|
|
1814.
|
2118
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
|
|
|
1815.
|
2119
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sung
|
|
|
1816.
|
2120
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi
|
|
|
1817.
|
2121
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
|
|
|
1818.
|
2122
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
|
|
|
1819.
|
2123
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
|
|
|
1820.
|
2124
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
|
|
|
1821.
|
2127
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương gò má
|
|
|
1822.
|
2128
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới
|
|
|
1823.
|
2129
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên
|
|
|
1824.
|
2130
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu
|
|
|
1825.
|
2131
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máu
|
|
|
1826.
|
2132
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan
|
|
|
1827.
|
2134
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên
|
|
|
1828.
|
2135
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân
|
|
|
1829.
|
2136
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế
|
|
|
1830.
|
2137
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
|
|
|
1831.
|
2139
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa
|
|
|
1832.
|
2140
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại
|
|
|
1833.
|
2141
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị hở mi
|
|
|
1834.
|
2142
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ
|
|
|
1835.
|
2143
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ
|
|
|
1836.
|
2144
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay
|
|
|
1837.
|
2145
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ
|
|
|
1838.
|
2146
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
|
|
|
1839.
|
2147
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
|
|
|
1840.
|
2148
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
|
|
|
1841.
|
2149
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
|
|
|
1842.
|
2150
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
|
|
|
1843.
|
2151
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt
|
|
|
1844.
|
2152
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
|
|
|
1845.
|
2153
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
|
|
|
1846.
|
2154
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
1847.
|
2155
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...)
|
|
|
1848.
|
2156
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị laser hồng ngoại
|
|
|
1849.
|
2157
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
|
|
|
1850.
|
2158
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)
|
|
|
1851.
|
2159
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh
|
|
|
1852.
|
2160
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng
|
|
|
1853.
|
2161
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi
|
|
|
1854.
|
2162
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
|
|
|
1855.
|
2163
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
|
|
|
1856.
|
2164
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị sẹo giác mạc bằng laser
|
|
|
1857.
|
2165
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao
|
|
|
1858.
|
2167
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính
|
|
|
1859.
|
2168
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
|
|
|
1860.
|
2169
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại
|
|
|
1861.
|
2170
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu - trực tràng (Anismus)
|
|
|
1862.
|
2171
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
|
|
|
1863.
|
2172
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh
|
|
|
1864.
|
2173
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị teo thực quản
|
|
|
1865.
|
2174
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ
|
|
|
1866.
|
2175
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên
|
|
|
1867.
|
2176
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
|
|
1868.
|
2177
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
|
|
1869.
|
2178
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
|
|
1870.
|
2179
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
|
|
1871.
|
2180
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
|
|
1872.
|
2181
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
|
|
|
1873.
|
2182
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
|
|
1874.
|
2183
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
|
|
|
1875.
|
2184
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
|
|
|
1876.
|
2185
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản
|
|
|
1877.
|
2186
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
|
|
1878.
|
2187
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng
|
|
|
1879.
|
2188
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh
|
|
|
1880.
|
2189
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi
|
|
|
1881.
|
2190
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị thực quản đôi
|
|
|
1882.
|
2191
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
1883.
|
2192
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quang
|
|
|
1884.
|
2193
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột
|
|
|
1885.
|
2194
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
|
|
|
1886.
|
2195
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
|
|
|
1887.
|
2196
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
|
|
|
1888.
|
2197
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị u lợi bằng laser
|
|
|
1889.
|
2198
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chất
|
|
|
1890.
|
2199
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị vẹo cổ
|
|
|
1891.
|
2200
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
|
|
|
1892.
|
2201
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật
|
|
|
1893.
|
2202
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống
|
|
|
1894.
|
2203
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
|
|
|
1895.
|
2204
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
|
|
|
1896.
|
2205
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực - bụng qua đường bụng
|
|
|
1897.
|
2206
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
|
|
|
1898.
|
2207
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
|
|
|
1899.
|
2208
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
|
|
1900.
|
2209
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
|
|
1901.
|
2210
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương tim
|
|
|
1902.
|
2211
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
|
|
|
1903.
|
2212
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
|
|
1904.
|
2213
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp
|
|
|
1905.
|
2214
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim
|
|
|
1906.
|
2215
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
|
|
|
1907.
|
2216
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến
|
|
|
1908.
|
2217
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng
|
|
|
1909.
|
2218
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực
|
|
|
1910.
|
2219
|
Hồi sức phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương
|
|
|
1911.
|
2220
|
Hồi sức phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
|
|
|
1912.
|
2221
|
Hồi sức phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
|
|
|
1913.
|
2227
|
Hồi sức phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân
|
|
|
1914.
|
2228
|
Hồi sức phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chân
|
|
|
1915.
|
2229
|
Hồi sức phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo
|
|
|
1916.
|
2230
|
Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)
|
|
|
1917.
|
2231
|
Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp khác
|
|
|
1918.
|
2232
|
Hồi sức phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên
|
|
|
1919.
|
2233
|
Hồi sức phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau
|
|
|
1920.
|
2234
|
Hồi sức phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sang
|
|
|
1921.
|
2235
|
Hồi sức phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo
|
|
|
1922.
|
2236
|
Hồi sức phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim
|
|
|
1923.
|
2237
|
Hồi sức phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo
|
|
|
1924.
|
2238
|
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống
|
|
|
1925.
|
2239
|
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm
|
|
|
1926.
|
2240
|
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ
|
|
|
1927.
|
2241
|
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng
|
|
|
1928.
|
2242
|
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán
|
|
|
1929.
|
2243
|
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ
|
|
|
1930.
|
2244
|
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá
|
|
|
1931.
|
2245
|
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
|
|
|
1932.
|
2246
|
Hồi sức phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo
|
|
|
1933.
|
2248
|
Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da
|
|
|
1934.
|
2249
|
Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ bụng
|
|
|
1935.
|
2250
|
Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên có thay van động mạch chủ (PT Bental )
|
|
|
1936.
|
2251
|
Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên
|
|
|
1937.
|
2252
|
Hồi sức phẫu thuật đóng thông liên nhĩ
|
|
|
1938.
|
2253
|
Hồi sức phẫu thuật đục chồi xương
|
|
|
1939.
|
2254
|
Hồi sức phẫu thuật đục xương sửa trục
|
|
|
1940.
|
2255
|
Hồi sức phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè
|
|
|
1941.
|
2256
|
Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần
|
|
|
1942.
|
2257
|
Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp
|
|
|
1943.
|
2258
|
Hồi sức phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
|
|
1944.
|
2259
|
Hồi sức phẫu thuật Epicanthus
|
|
|
1945.
|
2260
|
Hồi sức phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
|
|
1946.
|
2261
|
Hồi sức phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
|
|
1947.
|
2262
|
Hồi sức phẫu thuật gan- mật
|
|
|
1948.
|
2263
|
Hồi sức phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
|
|
1949.
|
2264
|
Hồi sức phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não
|
|
|
1950.
|
2265
|
Hồi sức phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
|
|
|
1951.
|
2266
|
Hồi sức phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
|
|
|
1952.
|
2267
|
Hồi sức phẫu thuật ghép củng mạc
|
|
|
1953.
|
2268
|
Hồi sức phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
|
|
|
1954.
|
2269
|
Hồi sức phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
|
|
|
1955.
|
2270
|
Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10%
|
|
|
1956.
|
2271
|
Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích < 5%
|
|
|
1957.
|
2272
|
Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5-10%
|
|
|
1958.
|
2273
|
Hồi sức phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
|
|
1959.
|
2274
|
Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
|
|
|
1960.
|
2275
|
Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể
|
|
|
1961.
|
2276
|
Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể
|
|
|
1962.
|
2277
|
Hồi sức phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
|
|
|
1963.
|
2291
|
Hồi sức phẫu thuật ghép van tim đồng loài
|
|
|
1964.
|
2292
|
Hồi sức phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc
|
|
|
1965.
|
2293
|
Hồi sức phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
|
|
|
1966.
|
2294
|
Hồi sức phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)
|
|
|
1967.
|
2295
|
Hồi sức phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
|
|
|
1968.
|
2296
|
Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)
|
|
|
1969.
|
2297
|
Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
|
|
|
1970.
|
2298
|
Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
|
|
1971.
|
2299
|
Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
1972.
|
2300
|
Hồi sức phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số V
|
|
|
1973.
|
2305
|
Hồi sức phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
|
|
|
1974.
|
2306
|
Hồi sức phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)
|
|
|
1975.
|
2307
|
Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên
|
|
|
1976.
|
2308
|
Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên
|
|
|
1977.
|
2309
|
Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên
|
|
|
1978.
|
2310
|
Hồi sức phẫu thuật hạch ngoại biên
|
|
|
1979.
|
2311
|
Hồi sức phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ
|
|
|
1980.
|
2312
|
Hồi sức phẫu thuật hẹp khe mi
|
|
|
1981.
|
2313
|
Hồi sức phẫu thuật hội chứng ống cổ tay
|
|
|
1982.
|
2314
|
Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương
|
|
|
1983.
|
2315
|
Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương
|
|
|
1984.
|
2316
|
Hồi sức phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi
|
|
|
1985.
|
2317
|
Hồi sức phẫu thuật khâu da thì II
|
|
|
1986.
|
2318
|
Hồi sức phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành
|
|
|
1987.
|
2319
|
Hồi sức phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi
|
|
|
1988.
|
2320
|
Hồi sức phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng
|
|
|
1989.
|
2321
|
Hồi sức phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng
|
|
|
1990.
|
2322
|
Hồi sức phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương
|
|
|
1991.
|
2323
|
Hồi sức phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
|
|
1992.
|
2324
|
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân
|
|
|
1993.
|
2325
|
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
|
|
1994.
|
2326
|
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
|
1995.
|
2327
|
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
|
|
|
1996.
|
2328
|
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế
|
|
|
1997.
|
2329
|
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép
|
|
|
1998.
|
2330
|
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim
|
|
|
1999.
|
2331
|
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
|
2000.
|
2332
|
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
|
|
|
2001.
|
2333
|
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
|
2002.
|
2334
|
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
|
|
2003.
|
2335
|
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
|
|
|
2004.
|
2336
|
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
|
|
|
2005.
|
2337
|
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
|
2006.
|
2338
|
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
|
|
2007.
|
2339
|
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
|
|
2008.
|
2340
|
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
|
2009.
|
2341
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay
|
|
|
2010.
|
2342
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
|
|
2011.
|
2343
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
|
|
|
2012.
|
2344
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
|
|
|
2013.
|
2345
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
|
|
|
2014.
|
2346
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
|
|
|
2015.
|
2347
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ chân
|
|
|
2016.
|
2348
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
|
|
|
2017.
|
2349
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai
|
|
|
2018.
|
2350
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi
|
|
|
2019.
|
2351
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
|
|
|
2020.
|
2352
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp
|
|
|
2021.
|
2353
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay
|
|
|
2022.
|
2354
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
|
|
|
2023.
|
2355
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay
|
|
|
2024.
|
2356
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay
|
|
|
2025.
|
2357
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
|
|
2026.
|
2358
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân
|
|
|
2027.
|
2359
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay
|
|
|
2028.
|
2360
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
|
|
2029.
|
2361
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay
|
|
|
2030.
|
2362
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay
|
|
|
2031.
|
2363
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay
|
|
|
2032.
|
2364
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
|
|
2033.
|
2365
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
|
|
|
2034.
|
2366
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy khung chậu - trật khớp mu
|
|
|
2035.
|
2367
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
|
|
2036.
|
2368
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi
|
|
|
2037.
|
2369
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
|
|
2038.
|
2370
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi
|
|
|
2039.
|
2371
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi
|
|
|
2040.
|
2372
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
|
|
2041.
|
2373
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
|
|
|
2042.
|
2374
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày
|
|
|
2043.
|
2375
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài
|
|
|
2044.
|
2376
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong
|
|
|
2045.
|
2377
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
|
|
|
2046.
|
2378
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài
|
|
|
2047.
|
2379
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong
|
|
|
2048.
|
2380
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
|
|
2049.
|
2381
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu
|
|
|
2050.
|
2382
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Monteggia
|
|
|
2051.
|
2383
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
|
|
|
2052.
|
2384
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay
|
|
|
2053.
|
2385
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay
|
|
|
2054.
|
2386
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần
|
|
|
2055.
|
2387
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp
|
|
|
2056.
|
2388
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật hang
|
|
|
2057.
|
2389
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu
|
|
|
2058.
|
2390
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Pilon
|
|
|
2059.
|
2391
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay
|
|
|
2060.
|
2392
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
|
|
|
2061.
|
2393
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân
|
|
|
2062.
|
2394
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay
|
|
|
2063.
|
2395
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
|
|
2064.
|
2396
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân
|
|
|
2065.
|
2397
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay
|
|
|
2066.
|
2398
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
|
|
|
2067.
|
2399
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp
|
|
|
2068.
|
2400
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương chày
|
|
|
2069.
|
2401
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp
|
|
|
2070.
|
2402
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi
|
|
|
2071.
|
2403
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay
|
|
|
2072.
|
2404
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi
|
|
|
2073.
|
2405
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân
|
|
|
2074.
|
2406
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
|
|
|
2075.
|
2407
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay
|
|
|
2076.
|
2408
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương gót
|
|
|
2077.
|
2409
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương sên
|
|
|
2078.
|
2410
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
|
|
|
2079.
|
2411
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
|
|
2080.
|
2412
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi
|
|
|
2081.
|
2413
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
|
|
|
2082.
|
2414
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bả vai
|
|
|
2083.
|
2415
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp
|
|
|
2084.
|
2416
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý
|
|
|
2085.
|
2417
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đòn
|
|
|
2086.
|
2418
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay
|
|
|
2087.
|
2419
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
|
|
|
2088.
|
2420
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương gót
|
|
|
2089.
|
2421
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần
|
|
|
2090.
|
2422
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
|
|
2091.
|
2423
|
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp
|
|
|
2092.
|
2424
|
Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay
|
|
|
2093.
|
2425
|
Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn
|
|
|
2094.
|
2426
|
Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
|
|
|
2095.
|
2427
|
Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
|
|
|
2096.
|
2428
|
Hồi sức phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)
|
|
|
2097.
|
2429
|
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân
|
|
|
2098.
|
2430
|
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu
|
|
|
2099.
|
2431
|
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn
|
|
|
2100.
|
2432
|
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên
|
|
|
2101.
|
2433
|
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc
|
|
|
2102.
|
2434
|
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn
|
|
|
2103.
|
2435
|
Hồi sức phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )
|
|
|
2104.
|
2441
|
Hồi sức phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạo
|
|
|
2105.
|
2442
|
Hồi sức phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh
|
|
|
2106.
|
2443
|
Hồi sức phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật
|
|
|
2107.
|
2444
|
Hồi sức phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.
|
|
|
2108.
|
2445
|
Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em
|
|
|
2109.
|
2446
|
Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
2110.
|
2452
|
Hồi sức phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng)
|
|
|
2111.
|
2461
|
Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy
|
|
|
2112.
|
2462
|
Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium
|
|
|
2113.
|
2463
|
Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương
|
|
|
2114.
|
2464
|
Hồi sức phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi
|
|
|
2115.
|
2465
|
Hồi sức phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết não
|
|
|
2116.
|
2469
|
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi
|
|
|
2117.
|
2470
|
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụng
|
|
|
2118.
|
2471
|
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ
|
|
|
2119.
|
2472
|
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngực
|
|
|
2120.
|
2473
|
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng
|
|
|
2121.
|
2474
|
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc
|
|
|
2122.
|
2475
|
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trực tràng
|
|
|
2123.
|
2476
|
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
|
|
2124.
|
2477
|
Hồi sức phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)
|
|
|
2125.
|
2478
|
Hồi sức phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn
|
|
|
2126.
|
2479
|
Hồi sức phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non
|
|
|
2127.
|
2480
|
Hồi sức phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
|
|
|
2128.
|
2481
|
Hồi sức phẫu thuật lấy hạch cuống gan
|
|
|
2129.
|
2482
|
Hồi sức phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
|
|
|
2130.
|
2483
|
Hồi sức phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
|
|
|
2131.
|
2484
|
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ bao gan
|
|
|
2132.
|
2485
|
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
|
|
|
2133.
|
2486
|
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
|
|
|
2134.
|
2487
|
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não
|
|
|
2135.
|
2488
|
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN
|
|
|
2136.
|
2489
|
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất
|
|
|
2137.
|
2491
|
Hồi sức phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
|
|
|
2138.
|
2492
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
|
|
|
2139.
|
2493
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quang
|
|
|
2140.
|
2494
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
|
|
2141.
|
2495
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng
|
|
|
2142.
|
2496
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
|
|
2143.
|
2497
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
|
|
|
2144.
|
2498
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận
|
|
|
2145.
|
2499
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo
|
|
|
2146.
|
2500
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
|
|
2147.
|
2501
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
|
|
2148.
|
2502
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
|
|
2149.
|
2503
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ
|
|
|
2150.
|
2504
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mật
|
|
|
2151.
|
2505
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
|
|
|
2152.
|
2506
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàm
|
|
|
2153.
|
2507
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
|
|
|
2154.
|
2508
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô thận
|
|
|
2155.
|
2509
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
|
|
2156.
|
2510
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thận
|
|
|
2157.
|
2511
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng
|
|
|
2158.
|
2512
|
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràng
|
|
|
2159.
|
2519
|
Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
|
|
|
2160.
|
2520
|
Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...)
|
|
|
2161.
|
2521
|
Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
|
|
|
2162.
|
2522
|
Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng
|
|
|
2163.
|
2523
|
Hồi sức phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
|
|
|
2164.
|
2524
|
Hồi sức phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy
|
|
|
2165.
|
2525
|
Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
|
|
2166.
|
2526
|
Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
|
|
|
2167.
|
2527
|
Hồi sức phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
|
|
2168.
|
2528
|
Hồi sức phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng
|
|
|
2169.
|
2529
|
Hồi sức phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực
|
|
|
2170.
|
2530
|
Hồi sức phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)
|
|
|
2171.
|
2531
|
Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm
|
|
|
2172.
|
2532
|
Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
|
|
|
2173.
|
2533
|
Hồi sức phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao
|
|
|
2174.
|
2534
|
Hồi sức phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpi
|
|
|
2175.
|
2535
|
Hồi sức phẫu thuật loai 3
|
|
|
2176.
|
2536
|
Hồi sức phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)
|
|
|
2177.
|
2537
|
Hồi sức phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột
|
|
|
2178.
|
2539
|
Hồi sức phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli)
|
|
|
2179.
|
2544
|
Hồi sức phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bè
|
|
|
2180.
|
2546
|
Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò
|
|
|
2181.
|
2547
|
Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
|
|
2182.
|
2548
|
Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết
|
|
|
2183.
|
2549
|
Hồi sức phẫu thuật mở cơ môn vị
|
|
|
2184.
|
2550
|
Hồi sức phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong
|
|
|
2185.
|
2551
|
Hồi sức phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
|
|
|
2186.
|
2552
|
Hồi sức phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương
|
|
|
2187.
|
2553
|
Hồi sức phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ
|
|
|
2188.
|
2554
|
Hồi sức phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
|
|
2189.
|
2556
|
Hồi sức phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán
|
|
|
2190.
|
2557
|
Hồi sức phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
|
|
|
2191.
|
2558
|
Hồi sức phẫu thuật mở màng phổi tối đa
|
|
|
2192.
|
2559
|
Hồi sức phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
|
|
|
2193.
|
2560
|
Hồi sức phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thương
|
|
|
2194.
|
2561
|
Hồi sức phẫu thuật mở ngực thăm dò
|
|
|
2195.
|
2562
|
Hồi sức phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi
|
|
|
2196.
|
2563
|
Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật
|
|
|
2197.
|
2564
|
Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
|
|
|
2198.
|
2565
|
Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
|
|
|
2199.
|
2566
|
Hồi sức phẫu thuật mở rộng điểm lệ
|
|
|
2200.
|
2567
|
Hồi sức phẫu thuật mở rộng khe mi
|
|
|
2201.
|
2568
|
Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
|
|
|
2202.
|
2569
|
Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ sáo
|
|
|
2203.
|
2570
|
Hồi sức phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)
|
|
|
2204.
|
2571
|
Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dày
|
|
|
2205.
|
2572
|
Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần
|
|
|
2206.
|
2573
|
Hồi sức phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Hồi sức phẫu thuật mở thông hồi tràng
|
|
|
2207.
|
2574
|
Hồi sức phẫu thuật mở thông túi mật
|
|
|
2208.
|
2575
|
Hồi sức phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
|
|
|
2209.
|
2581
|
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch cổ
|
|
|
2210.
|
2582
|
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D1
|
|
|
2211.
|
2583
|
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D2
|
|
|
2212.
|
2584
|
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D3
|
|
|
2213.
|
2585
|
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D4
|
|
|
2214.
|
2586
|
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch trung thất
|
|
|
2215.
|
2587
|
Hồi sức phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt
|
|
|
2216.
|
2588
|
Hồi sức phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹ
|
|
|
2217.
|
2589
|
Hồi sức phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
|
|
|
2218.
|
2590
|
Hồi sức phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dày
|
|
|
2219.
|
2591
|
Hồi sức phẫu thuật nội kẹp ống động mạch
|
|
|
2220.
|
2592
|
Hồi sức phẫu thuật nối mật ruột bên - bên
|
|
|
2221.
|
2593
|
Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với dạ dày
|
|
|
2222.
|
2594
|
Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràng
|
|
|
2223.
|
2595
|
Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với tá tràng
|
|
|
2224.
|
2596
|
Hồi sức phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
|
|
|
2225.
|
2597
|
Hồi sức phẫu thuật nối niệu quản - đài thận
|
|
|
2226.
|
2598
|
Hồi sức phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản
|
|
|
2227.
|
2599
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi
|
|
|
2228.
|
2600
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy
|
|
|
2229.
|
2602
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi
|
|
|
2230.
|
2607
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản
|
|
|
2231.
|
2608
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
|
|
|
2232.
|
2609
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật
|
|
|
2233.
|
2610
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ
|
|
|
2234.
|
2611
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi
|
|
|
2235.
|
2612
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi
|
|
|
2236.
|
2613
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
|
|
|
2237.
|
2614
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
|
|
2238.
|
2615
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
|
|
2239.
|
2616
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
|
|
|
2240.
|
2617
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
|
|
|
2241.
|
2618
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
|
|
|
2242.
|
2619
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận
|
|
|
2243.
|
2620
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
|
|
|
2244.
|
2621
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
|
|
2245.
|
2622
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
|
|
2246.
|
2623
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
|
|
2247.
|
2624
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1
|
|
|
2248.
|
2625
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
|
|
|
2249.
|
2626
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
|
|
|
2250.
|
2627
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
|
|
|
2251.
|
2628
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
|
|
|
2252.
|
2629
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
|
|
|
2253.
|
2630
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưng
|
|
|
2254.
|
2631
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên
|
|
|
2255.
|
2632
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên
|
|
|
2256.
|
2633
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
|
|
|
2257.
|
2634
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổi
|
|
|
2258.
|
2635
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
|
|
|
2259.
|
2636
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
|
|
|
2260.
|
2637
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
|
|
|
2261.
|
2638
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
|
|
|
2262.
|
2639
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
|
|
|
2263.
|
2640
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
|
|
|
2264.
|
2641
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị
|
|
|
2265.
|
2642
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản
|
|
|
2266.
|
2643
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình
|
|
|
2267.
|
2644
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áo
|
|
|
2268.
|
2645
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
|
|
|
2269.
|
2646
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
|
|
|
2270.
|
2647
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
|
|
|
2271.
|
2648
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
|
|
|
2272.
|
2649
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
|
|
|
2273.
|
2650
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu
|
|
|
2274.
|
2651
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
|
|
|
2275.
|
2652
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tay
|
|
|
2276.
|
2653
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
|
|
|
2277.
|
2654
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
|
|
|
2278.
|
2655
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
|
|
|
2279.
|
2656
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng
|
|
|
2280.
|
2657
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)
|
|
|
2281.
|
2658
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)
|
|
|
2282.
|
2659
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới)
|
|
|
2283.
|
2660
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa
|
|
|
2284.
|
2661
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I
|
|
|
2285.
|
2662
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II
|
|
|
2286.
|
2663
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III
|
|
|
2287.
|
2664
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV
|
|
|
2288.
|
2665
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA
|
|
|
2289.
|
2666
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB
|
|
|
2290.
|
2667
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
|
|
|
2291.
|
2668
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V
|
|
|
2292.
|
2669
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
|
|
|
2293.
|
2670
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
|
|
|
2294.
|
2671
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
|
|
|
2295.
|
2672
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII- VIII
|
|
|
2296.
|
2673
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI- VII-VIII
|
|
|
2297.
|
2674
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
|
|
|
2298.
|
2675
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình
|
|
|
2299.
|
2676
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phải
|
|
|
2300.
|
2677
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau
|
|
|
2301.
|
2678
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước
|
|
|
2302.
|
2679
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải
|
|
|
2303.
|
2680
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
|
|
|
2304.
|
2681
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.
|
|
|
2305.
|
2682
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan trái
|
|
|
2306.
|
2683
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm
|
|
|
2307.
|
2684
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mật
|
|
|
2308.
|
2686
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm
|
|
|
2309.
|
2687
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee)
|
|
|
2310.
|
2688
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip)
|
|
|
2311.
|
2689
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow)
|
|
|
2312.
|
2690
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi
|
|
|
2313.
|
2691
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy
|
|
|
2314.
|
2692
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
|
|
|
2315.
|
2693
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗ
|
|
|
2316.
|
2694
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách
|
|
|
2317.
|
2695
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint)
|
|
|
2318.
|
2696
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee)
|
|
|
2319.
|
2697
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
|
|
|
2320.
|
2698
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)
|
|
|
2321.
|
2699
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
|
|
|
2322.
|
2700
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng
|
|
|
2323.
|
2701
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừa
|
|
|
2324.
|
2702
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật
|
|
|
2325.
|
2703
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang lách
|
|
|
2326.
|
2704
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
|
|
|
2327.
|
2705
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràng
|
|
|
2328.
|
2706
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang thận x x
|
|
|
2329.
|
2707
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang trung thất
|
|
|
2330.
|
2708
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tụy
|
|
|
2331.
|
2709
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận
|
|
|
2332.
|
2710
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
|
|
|
2333.
|
2711
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
|
|
|
2334.
|
2712
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng
|
|
|
2335.
|
2713
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm)
|
|
|
2336.
|
2714
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái
|
|
|
2337.
|
2715
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng
|
|
|
2338.
|
2716
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
|
|
|
2339.
|
2717
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
|
|
|
2340.
|
2718
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)
|
|
|
2341.
|
2719
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
|
|
|
2342.
|
2720
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
|
|
|
2343.
|
2721
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận dư số
|
|
|
2344.
|
2722
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc
|
|
|
2345.
|
2723
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X
|
|
|
2346.
|
2724
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
|
|
|
2347.
|
2725
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt lách
|
|
|
2348.
|
2726
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy
|
|
|
2349.
|
2727
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản
|
|
|
2350.
|
2728
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phải
|
|
|
2351.
|
2729
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực trái
|
|
|
2352.
|
2730
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phải
|
|
|
2353.
|
2731
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng dạ dày
|
|
|
2354.
|
2732
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng
|
|
|
2355.
|
2733
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản và toàn bộ dạ dày qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng
|
|
|
2356.
|
2734
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến
|
|
|
2357.
|
2735
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn
|
|
|
2358.
|
2736
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
|
|
|
2359.
|
2737
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
|
|
|
2360.
|
2738
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
|
|
|
2361.
|
2739
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
|
|
|
2362.
|
2740
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
|
|
|
2363.
|
2741
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung
|
|
|
2364.
|
2742
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
|
|
|
2365.
|
2743
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy
|
|
|
2366.
|
2744
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên
|
|
|
2367.
|
2745
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
|
|
2368.
|
2746
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
|
|
2369.
|
2747
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.
|
|
|
2370.
|
2748
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
|
|
|
2371.
|
2749
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
|
|
|
2372.
|
2750
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo
|
|
|
2373.
|
2751
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu môn
|
|
|
2374.
|
2752
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
|
|
|
2375.
|
2754
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
|
|
2376.
|
2755
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerh
|
|
|
2377.
|
2756
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
|
|
|
2378.
|
2757
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
|
|
|
2379.
|
2758
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
|
|
|
2380.
|
2759
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
|
|
|
2381.
|
2760
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quản
|
|
|
2382.
|
2761
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
|
|
|
2383.
|
2762
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thận
|
|
|
2384.
|
2763
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức
|
|
|
2385.
|
2767
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời
|
|
|
2386.
|
2768
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)
|
|
|
2387.
|
2769
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phải
|
|
|
2388.
|
2770
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
|
|
|
2389.
|
2771
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
|
|
|
2390.
|
2772
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u màng tim
|
|
|
2391.
|
2773
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim
|
|
|
2392.
|
2774
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng
|
|
|
2393.
|
2775
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u OMC
|
|
|
2394.
|
2776
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
|
|
|
2395.
|
2777
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
|
|
|
2396.
|
2778
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
|
|
|
2397.
|
2779
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thực quản
|
|
|
2398.
|
2780
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u trung thất
|
|
|
2399.
|
2781
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin
|
|
|
2400.
|
2782
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tụy
|
|
|
2401.
|
2783
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên
|
|
|
2402.
|
2784
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên
|
|
|
2403.
|
2785
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức
|
|
|
2404.
|
2786
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
|
|
|
2405.
|
2787
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em
|
|
|
2406.
|
2788
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)
|
|
|
2407.
|
2789
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực
|
|
|
2408.
|
2791
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo
|
|
|
2409.
|
2792
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị …)
|
|
|
2410.
|
2793
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
|
|
|
2411.
|
2794
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
|
|
|
2412.
|
2795
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
|
|
|
2413.
|
2796
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan
|
|
|
2414.
|
2797
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưu
|
|
|
2415.
|
2798
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụy
|
|
|
2416.
|
2799
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm
|
|
|
2417.
|
2800
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim
|
|
|
2418.
|
2801
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
|
|
|
2419.
|
2802
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc
|
|
|
2420.
|
2803
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)
|
|
|
2421.
|
2804
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)
|
|
|
2422.
|
2805
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc
|
|
|
2423.
|
2806
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày
|
|
|
2424.
|
2807
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số V
|
|
|
2425.
|
2808
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa
|
|
|
2426.
|
2809
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan
|
|
|
2427.
|
2810
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
|
|
|
2428.
|
2811
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)
|
|
|
2429.
|
2812
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa
|
|
|
2430.
|
2813
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)
|
|
|
2431.
|
2814
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại
|
|
|
2432.
|
2815
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương
|
|
|
2433.
|
2816
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
|
|
|
2434.
|
2817
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh
|
|
|
2435.
|
2818
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
|
|
|
2436.
|
2819
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
|
|
|
2437.
|
2820
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
|
|
|
2438.
|
2821
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
|
|
|
2439.
|
2822
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
|
|
|
2440.
|
2823
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận
|
|
|
2441.
|
2824
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
|
|
|
2442.
|
2825
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
|
|
|
2443.
|
2826
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
|
|
|
2444.
|
2827
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
|
|
|
2445.
|
2828
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ
|
|
|
2446.
|
2829
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
|
|
|
2447.
|
2830
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn x
|
|
|
2448.
|
2831
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
|
|
|
2449.
|
2832
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn
|
|
|
2450.
|
2833
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
|
|
|
2451.
|
2834
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản
|
|
|
2452.
|
2835
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
|
|
|
2453.
|
2836
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
|
|
|
2454.
|
2837
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
|
|
|
2455.
|
2839
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
|
|
|
2456.
|
2840
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu
|
|
|
2457.
|
2841
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
|
|
|
2458.
|
2842
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ
|
|
|
2459.
|
2843
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.
|
|
|
2460.
|
2844
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
|
|
|
2461.
|
2845
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi
|
|
|
2462.
|
2847
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm
|
|
|
2463.
|
2848
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân
|
|
|
2464.
|
2849
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt
|
|
|
2465.
|
2850
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ
|
|
|
2466.
|
2851
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
|
|
|
2467.
|
2854
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi
|
|
|
2468.
|
2855
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
|
|
|
2469.
|
2856
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi
|
|
|
2470.
|
2857
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
|
|
|
2471.
|
2858
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
|
|
|
2472.
|
2859
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)
|
|
|
2473.
|
2860
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản
|
|
|
2474.
|
2861
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất
|
|
|
2475.
|
2862
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim
|
|
|
2476.
|
2863
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng
|
|
|
2477.
|
2864
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối x
|
|
|
2478.
|
2865
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp
|
|
|
2479.
|
2866
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch
|
|
|
2480.
|
2867
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình
|
|
|
2481.
|
2868
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng
|
|
|
2482.
|
2869
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não
|
|
|
2483.
|
2870
|
Hồi sức phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch
|
|
|
2484.
|
2871
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
|
|
|
2485.
|
2872
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan
|
|
|
2486.
|
2873
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay
|
|
|
2487.
|
2874
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
|
|
|
2488.
|
2875
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)
|
|
|
2489.
|
2876
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
|
|
|
2490.
|
2877
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
|
|
|
2491.
|
2878
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
|
|
|
2492.
|
2879
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
|
|
|
2493.
|
2880
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)
|
|
|
2494.
|
2881
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
|
|
|
2495.
|
2882
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)
|
|
|
2496.
|
2883
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực
|
|
|
2497.
|
2884
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)
|
|
|
2498.
|
2885
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
|
|
|
2499.
|
2886
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
|
|
|
2500.
|
2887
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
|
|
|
2501.
|
2888
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
|
|
2502.
|
2889
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
|
|
|
2503.
|
2890
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
|
|
2504.
|
2891
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
|
|
|
2505.
|
2892
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng
|
|
|
2506.
|
2893
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
|
|
|
2507.
|
2894
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
|
|
2508.
|
2895
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
|
|
|
2509.
|
2896
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
|
|
|
2510.
|
2897
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
|
|
|
2511.
|
2898
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
|
|
|
2512.
|
2899
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
|
|
|
2513.
|
2900
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
|
|
|
2514.
|
2901
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng
|
|
|
2515.
|
2902
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng
|
|
|
2516.
|
2903
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
|
|
2517.
|
2904
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
|
|
|
2518.
|
2905
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
|
|
|
2519.
|
2906
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực
|
|
|
2520.
|
2907
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị
|
|
|
2521.
|
2908
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
2522.
|
2909
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi
|
|
|
2523.
|
2910
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật
|
|
|
2524.
|
2911
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sống
|
|
|
2525.
|
2912
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất
|
|
|
2526.
|
2913
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông
|
|
|
2527.
|
2914
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
|
|
|
2528.
|
2915
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp
|
|
|
2529.
|
2916
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống
|
|
|
2530.
|
2917
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
|
|
|
2531.
|
2918
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
|
|
|
2532.
|
2919
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
|
|
|
2533.
|
2920
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
|
|
|
2534.
|
2921
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều
|
|
|
2535.
|
2922
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não thất
|
|
|
2536.
|
2923
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ
|
|
|
2537.
|
2924
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ
|
|
|
2538.
|
2925
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực
|
|
|
2539.
|
2926
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng
|
|
|
2540.
|
2927
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu
|
|
|
2541.
|
2928
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi
|
|
|
2542.
|
2929
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu
|
|
|
2543.
|
2930
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán
|
|
|
2544.
|
2931
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
|
|
|
2545.
|
2932
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim- màng phổi
|
|
|
2546.
|
2933
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da
|
|
|
2547.
|
2934
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
|
|
|
2548.
|
2935
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
|
|
|
2549.
|
2936
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng
|
|
|
2550.
|
2937
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
|
|
|
2551.
|
2938
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
|
|
|
2552.
|
2939
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da
|
|
|
2553.
|
2940
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở sàng hàm
|
|
|
2554.
|
2941
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
|
|
|
2555.
|
2943
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc
|
|
|
2556.
|
2944
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc
|
|
|
2557.
|
2945
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng
|
|
|
2558.
|
2946
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng
|
|
|
2559.
|
2947
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy
|
|
|
2560.
|
2948
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng
|
|
|
2561.
|
2949
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng
|
|
|
2562.
|
2950
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng
|
|
|
2563.
|
2951
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng
|
|
|
2564.
|
2952
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng
|
|
|
2565.
|
2953
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang
|
|
|
2566.
|
2954
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non
|
|
|
2567.
|
2955
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng
|
|
|
2568.
|
2957
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng
|
|
|
2569.
|
2959
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán
|
|
|
2570.
|
2961
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận
|
|
|
2571.
|
2962
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy
|
|
|
2572.
|
2963
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III
|
|
|
2573.
|
2964
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thất
|
|
|
2574.
|
2965
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh
|
|
|
2575.
|
2966
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng
|
|
|
2576.
|
2967
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng
|
|
|
2577.
|
2968
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày
|
|
|
2578.
|
2970
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
|
|
|
2579.
|
2971
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
|
|
|
2580.
|
2972
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
|
|
|
2581.
|
2973
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
|
|
|
2582.
|
2974
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất
|
|
|
2583.
|
2975
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi sửa van hai lá
|
|
|
2584.
|
2976
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
|
|
|
2585.
|
2977
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)
|
|
|
2586.
|
2978
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
|
|
|
2587.
|
2979
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
|
|
|
2588.
|
2980
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó)
|
|
|
2589.
|
2981
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
|
|
|
2590.
|
2982
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau
|
|
|
2591.
|
2983
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
|
|
|
2592.
|
2984
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
|
|
|
2593.
|
2985
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO
|
|
|
2594.
|
2986
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình cống não
|
|
|
2595.
|
2987
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
|
|
|
2596.
|
2988
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)
|
|
|
2597.
|
2989
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
|
|
|
2598.
|
2990
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor
|
|
|
2599.
|
2991
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
|
|
|
2600.
|
2992
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen
|
|
|
2601.
|
2993
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet
|
|
|
2602.
|
2994
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản
|
|
|
2603.
|
2995
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan
|
|
|
2604.
|
2996
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
|
|
|
2605.
|
2997
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)
|
|
|
2606.
|
2998
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ
|
|
|
2607.
|
2999
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi thay van hai lá
|
|
|
2608.
|
3000
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận
|
|
|
2609.
|
3001
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tủy sống
|
|
|
2610.
|
3002
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm
|
|
|
2611.
|
3004
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi u mạc treo
|
|
|
2612.
|
3006
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
|
|
|
2613.
|
3007
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
|
|
|
2614.
|
3008
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
|
|
|
2615.
|
3009
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng
|
|
|
2616.
|
3010
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
|
|
|
2617.
|
3011
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
|
|
|
2618.
|
3012
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi xoang bướm - trán
|
|
|
2619.
|
3013
|
Hồi sức phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
|
|
|
2620.
|
3014
|
Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
|
|
|
2621.
|
3015
|
Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non - ruột non
|
|
|
2622.
|
3017
|
Hồi sức phẫu thuật nối tụy ruột
|
|
|
2623.
|
3018
|
Hồi sức phẫu thuật nối vị tràng
|
|
|
2624.
|
3019
|
Hồi sức phẫu thuật nối vòi tử cung
|
|
|
2625.
|
3020
|
Hồi sức phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập
|
|
|
2626.
|
3021
|
Hồi sức phẫu thuật nong niệu đạo
|
|
|
2627.
|
3022
|
Hồi sức phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)
|
|
|
2628.
|
3023
|
Hồi sức phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em
|
|
|
2629.
|
3024
|
Hồi sức phẫu thuật quặm bẩm sinh
|
|
|
2630.
|
3028
|
Hồi sức phẫu thuật tháo lồng ruột
|
|
|
2631.
|
3032
|
Hồi sức phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)
|
|
|
2632.
|
3033
|
Hồi sức phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi
|
|
|
2633.
|
3034
|
Hồi sức phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai
|
|
|
2634.
|
3035
|
Hồi sức rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa
|
|
|
2635.
|
3036
|
Hồi sức tán sỏi qua da bằng laser
|
|
|
2636.
|
3037
|
Hồi sức tán sỏi qua da bằng siêu âm
|
|
|
2637.
|
3038
|
Hồi sức tán sỏi qua da bằng xung hơi
|
|
|
2638.
|
3039
|
Hồi sức tán sỏi thận qua da
|
|
|
2639.
|
3040
|
Hồi sức thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em
|
|
|
2640.
|
3041
|
Hồi sức trung phẫu ngực ở trẻ em
|
|
|
2641.
|
D. GÂY TÊ
|
||
|
2642.
|
3044
|
Gây tê bóc nội mạc động mạch cảnh
|
|
|
2643.
|
3045
|
Gây tê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ
|
|
|
2644.
|
3052
|
Gây tê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
|
|
|
2645.
|
3053
|
Gây tê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
|
|
|
2646.
|
3054
|
Gây tê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
|
|
|
2647.
|
3055
|
Gây tê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser
|
|
|
2648.
|
3056
|
Gây tê nội soi nối vòi tử cung
|
|
|
2649.
|
3057
|
Gây tê nội soi nong hẹp thực quản
|
|
|
2650.
|
3058
|
Gây tê nội soi nong niệu quản hẹp
|
|
|
2651.
|
3059
|
Gây tê nội soi ổ bụng chẩn đoán
|
|
|
2652.
|
3060
|
Gây tê nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
|
|
|
2653.
|
3061
|
Gây tê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán
|
|
|
2654.
|
3062
|
Gây tê nội soi tán sỏi niệu quản
|
|
|
2655.
|
3063
|
Gây tê nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng
|
|
|
2656.
|
3064
|
Gây tê nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủ
|
|
|
2657.
|
3065
|
Gây tê nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
|
|
|
2658.
|
3066
|
Gây tê nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
|
|
|
2659.
|
3067
|
Gây tê nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản
|
|
|
2660.
|
3068
|
Gây tê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
|
|
|
2661.
|
3069
|
Gây tê phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
|
|
|
2662.
|
3070
|
Gây tê phẫu thuật áp xe gan
|
|
|
2663.
|
3071
|
Gây tê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ
|
|
|
2664.
|
3072
|
Gây tê phẫu thuật áp xe não
|
|
|
2665.
|
3073
|
Gây tê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng
|
|
|
2666.
|
3074
|
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
|
|
|
2667.
|
3075
|
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo
|
|
|
2668.
|
3078
|
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay
|
|
|
2669.
|
3079
|
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
|
|
|
2670.
|
3080
|
Gây tê phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
|
|
2671.
|
3081
|
Gây tê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi
|
|
|
2672.
|
3082
|
Gây tê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài
|
|
|
2673.
|
3083
|
Gây tê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh
|
|
|
2674.
|
3084
|
Gây tê phẫu thuật bàn chân thuổng
|
|
|
2675.
|
3085
|
Gây tê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel
|
|
|
2676.
|
3086
|
Gây tê phẫu thuật bảo tồn
|
|
|
2677.
|
3087
|
Gây tê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi
|
|
|
2678.
|
3099
|
Gây tê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến
|
|
|
2679.
|
3100
|
Gây tê phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM
|
|
|
2680.
|
3101
|
Gây tê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối
|
|
|
2681.
|
3106
|
Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
|
|
|
2682.
|
3107
|
Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
|
|
|
2683.
|
3108
|
Gây tê phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em
|
|
|
2684.
|
3109
|
Gây tê phẫu thuật bướu cổ
|
|
|
2685.
|
3110
|
Gây tê phẫu thuật bướu tinh hoàn
|
|
|
2686.
|
3111
|
Gây tê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới
|
|
|
2687.
|
3112
|
Gây tê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp
|
|
|
2688.
|
3113
|
Gây tê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang
|
|
|
2689.
|
3114
|
Gây tê phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thùy phổi hoặc phân thùy phổi
|
|
|
2690.
|
3115
|
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
|
|
2691.
|
3116
|
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
|
|
|
2692.
|
3117
|
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
|
|
|
2693.
|
3118
|
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
|
|
|
2694.
|
3119
|
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
|
|
|
2695.
|
3120
|
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
|
|
|
2696.
|
3121
|
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
|
|
2697.
|
3122
|
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
|
|
2698.
|
3123
|
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
|
|
2699.
|
3124
|
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow
|
|
|
2700.
|
3125
|
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
|
|
|
2701.
|
3126
|
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
|
|
2702.
|
3127
|
Gây tê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên
|
|
|
2703.
|
3133
|
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
|
|
2704.
|
3134
|
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
|
|
|
2705.
|
3135
|
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
|
|
2706.
|
3136
|
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
|
|
|
2707.
|
3137
|
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ
|
|
|
2708.
|
3138
|
Gây tê phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
|
|
|
2709.
|
3139
|
Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang
|
|
|
2710.
|
3140
|
Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
|
|
2711.
|
3141
|
Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang
|
|
|
2712.
|
3142
|
Gây tê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài
|
|
|
2713.
|
3147
|
Gây tê phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi
|
|
|
2714.
|
3148
|
Gây tê phẫu thuật cắt các khối u ở phổi
|
|
|
2715.
|
3149
|
Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
|
|
2716.
|
3150
|
Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
|
|
2717.
|
3151
|
Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
|
|
|
2718.
|
3152
|
Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
|
|
2719.
|
3153
|
Gây tê phẫu thuật cắt chắp có bọc
|
|
|
2720.
|
3154
|
Gây tê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình
|
|
|
2721.
|
3155
|
Gây tê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổ
|
|
|
2722.
|
3156
|
Gây tê phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư
|
|
|
2723.
|
3157
|
Gây tê phẫu thuật cắt chỏm nang gan
|
|
|
2724.
|
3158
|
Gây tê phẫu thuật cắt cổ bàng quang
|
|
|
2725.
|
3164
|
Gây tê phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh
|
|
|
2726.
|
3165
|
Gây tê phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
|
|
|
2727.
|
3166
|
Gây tê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
|
|
2728.
|
3167
|
Gây tê phẫu thuật cắt cụt chi
|
|
|
2729.
|
3168
|
Gây tê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn
|
|
|
2730.
|
3169
|
Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực
|
|
|
2731.
|
3170
|
Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm
|
|
|
2732.
|
3171
|
Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt
|
|
|
2733.
|
3172
|
Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương
|
|
|
2734.
|
3173
|
Gây tê phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo
|
|
|
2735.
|
3174
|
Gây tê phẫu thuật cắt đoạn chi
|
|
|
2736.
|
3211
|
Gây tê phẫu thuật cắt mào tinh
|
|
|
2737.
|
3212
|
Gây tê phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng
|
|
|
2738.
|
3213
|
Gây tê phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
|
|
|
2739.
|
3214
|
Gây tê phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thư
|
|
|
2740.
|
3215
|
Gây tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang
|
|
|
2741.
|
3216
|
Gây tê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
|
|
2742.
|
3217
|
Gây tê phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
|
|
|
2743.
|
3218
|
Gây tê phẫu thuật cắt một phần tụy
|
|
|
2744.
|
3219
|
Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới
|
|
|
2745.
|
3220
|
Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang
|
|
|
2746.
|
3221
|
Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên
|
|
|
2747.
|
3222
|
Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới
|
|
|
2748.
|
3223
|
Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên
|
|
|
2749.
|
3256
|
Gây tê phẫu thuật cắt thận
|
|
|
2750.
|
3257
|
Gây tê phẫu thuật cắt thận bán phần
|
|
|
2751.
|
3258
|
Gây tê phẫu thuật cắt thận đơn thuần
|
|
|
2752.
|
3259
|
Gây tê phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
|
|
|
2753.
|
3260
|
Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc
|
|
|
2754.
|
3261
|
Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc
|
|
|
2755.
|
3262
|
Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ
|
|
|
2756.
|
3263
|
Gây tê phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôi
|
|
|
2757.
|
3264
|
Gây tê phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
|
|
|
2758.
|
3265
|
Gây tê phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy
|
|
|
2759.
|
3266
|
Gây tê phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ
|
|
|
2760.
|
3267
|
Gây tê phẫu thuật cắt thể Morgani xoắn
|
|
|
2761.
|
3268
|
Gây tê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
|
|
|
2762.
|
3269
|
Gây tê phẫu thuật cắt thị thần kinh
|
|
|
2763.
|
3270
|
Gây tê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần
|
|
|
2764.
|
3271
|
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản
|
|
|
2765.
|
3285
|
Gây tê phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp
|
|
|
2766.
|
3286
|
Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
|
|
|
2767.
|
3287
|
Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn
|
|
|
2768.
|
3288
|
Gây tê phẫu thuật cắt tinh mạc
|
|
|
2769.
|
3289
|
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
|
|
|
2770.
|
3290
|
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.
|
|
|
2771.
|
3291
|
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
|
|
|
2772.
|
3300
|
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
|
|
2773.
|
3301
|
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tụy
|
|
|
2774.
|
3302
|
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
|
|
|
2775.
|
3303
|
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
|
|
|
2776.
|
3304
|
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow
|
|
|
2777.
|
3305
|
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
|
|
2778.
|
3306
|
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
|
|
2779.
|
3307
|
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
|
|
|
2780.
|
3308
|
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
|
|
|
2781.
|
3309
|
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
|
|
|
2782.
|
3310
|
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
|
|
|
2783.
|
3311
|
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
|
|
|
2784.
|
3337
|
Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên
|
|
|
2785.
|
3342
|
Gây tê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên
|
|
|
2786.
|
3343
|
Gây tê phẫu thuật cắt u biểu bì
|
|
|
2787.
|
3397
|
Gây tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo
|
|
|
2788.
|
3398
|
Gây tê phẫu thuật cắt u tá tràng
|
|
|
2789.
|
3399
|
Gây tê phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương
|
|
|
2790.
|
3407
|
Gây tê phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
2791.
|
3408
|
Gây tê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn
|
|
|
2792.
|
3440
|
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư thận
|
|
|
2793.
|
3441
|
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.
|
|
|
2794.
|
3442
|
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ
|
|
|
2795.
|
3461
|
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật
|
|
|
2796.
|
3462
|
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật
|
|
|
2797.
|
3474
|
Gây tê phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang
|
|
|
2798.
|
3478
|
Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
|
|
|
2799.
|
3479
|
Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn
|
|
|
2800.
|
3481
|
Gây tê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay
|
|
|
2801.
|
3482
|
Gây tê phẫu thuật cố định mảng sườn di động
|
|
|
2802.
|
3488
|
Gây tê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta
|
|
|
2803.
|
3489
|
Gây tê phẫu thuật đa chấn thương
|
|
|
2804.
|
3490
|
Gây tê phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…)
|
|
|
2805.
|
3491
|
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng
|
|
|
2806.
|
3492
|
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu 2 thận
|
|
|
2807.
|
3493
|
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu
|
|
|
2808.
|
3497
|
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu thận
|
|
|
2809.
|
3498
|
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu túi mật
|
|
|
2810.
|
3547
|
Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ
|
|
|
2811.
|
3548
|
Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
|
|
|
2812.
|
3563
|
Gây tê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi
|
|
|
2813.
|
3564
|
Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
|
|
|
2814.
|
3565
|
Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
|
|
|
2815.
|
3569
|
Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính
|
|
|
2816.
|
3570
|
Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
|
|
|
2817.
|
3571
|
Gây tê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại
|
|
|
2818.
|
3572
|
Gây tê phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu - trực tràng (Anismus)
|
|
|
2819.
|
3573
|
Gây tê phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
|
|
|
2820.
|
3574
|
Gây tê phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh
|
|
|
2821.
|
3575
|
Gây tê phẫu thuật điều trị teo thực quản
|
|
|
2822.
|
3576
|
Gây tê phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ
|
|
|
2823.
|
3577
|
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên
|
|
|
2824.
|
3578
|
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
|
|
2825.
|
3579
|
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
|
|
2826.
|
3580
|
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
|
|
2827.
|
3581
|
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
|
|
2828.
|
3582
|
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
|
|
2829.
|
3583
|
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
|
|
|
2830.
|
3584
|
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
|
|
2831.
|
3585
|
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
|
|
|
2832.
|
3586
|
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
|
|
|
2833.
|
3587
|
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản
|
|
|
2834.
|
3588
|
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
|
|
2835.
|
3589
|
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng
|
|
|
2836.
|
3590
|
Gây tê phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh
|
|
|
2837.
|
3591
|
Gây tê phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi
|
|
|
2838.
|
3592
|
Gây tê phẫu thuật điều trị thực quản đôi
|
|
|
2839.
|
3593
|
Gây tê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
2840.
|
3594
|
Gây tê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quang
|
|
|
2841.
|
3595
|
Gây tê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột
|
|
|
2842.
|
3596
|
Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
|
|
|
2843.
|
3597
|
Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
|
|
|
2844.
|
3598
|
Gây tê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
|
|
|
2845.
|
3599
|
Gây tê phẫu thuật điều trị u lợi bằng laser
|
|
|
2846.
|
3600
|
Gây tê phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chất
|
|
|
2847.
|
3601
|
Gây tê phẫu thuật điều trị vẹo cổ
|
|
|
2848.
|
3602
|
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
|
|
|
2849.
|
3603
|
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật
|
|
|
2850.
|
3604
|
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống
|
|
|
2851.
|
3605
|
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
|
|
|
2852.
|
3606
|
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
|
|
|
2853.
|
3657
|
Gây tê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè
|
|
|
2854.
|
3658
|
Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần
|
|
|
2855.
|
3659
|
Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp
|
|
|
2856.
|
3660
|
Gây tê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
|
|
2857.
|
3667
|
Gây tê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
|
|
|
2858.
|
3668
|
Gây tê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
|
|
|
2859.
|
3707
|
Gây tê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
|
|
|
2860.
|
3709
|
Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên
|
|
|
2861.
|
3710
|
Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên
|
|
|
2862.
|
3711
|
Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên
|
|
|
2863.
|
3724
|
Gây tê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương
|
|
|
2864.
|
3725
|
Gây tê phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
|
|
2865.
|
3743
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay
|
|
|
2866.
|
3744
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
|
|
2867.
|
3745
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
|
|
|
2868.
|
3746
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
|
|
|
2869.
|
3747
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
|
|
|
2870.
|
3748
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
|
|
|
2871.
|
3749
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ chân
|
|
|
2872.
|
3750
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
|
|
|
2873.
|
3752
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi
|
|
|
2874.
|
3753
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
|
|
|
2875.
|
3754
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp
|
|
|
2876.
|
3755
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay
|
|
|
2877.
|
3756
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
|
|
|
2878.
|
3757
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay
|
|
|
2879.
|
3758
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay
|
|
|
2880.
|
3759
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
|
|
2881.
|
3760
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân
|
|
|
2882.
|
3761
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay
|
|
|
2883.
|
3762
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
|
|
2884.
|
3763
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay
|
|
|
2885.
|
3764
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay
|
|
|
2886.
|
3765
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay
|
|
|
2887.
|
3766
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
|
|
2888.
|
3767
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
|
|
|
2889.
|
3768
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy khung chậu - trật khớp mu
|
|
|
2890.
|
3769
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
|
|
2891.
|
3770
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi
|
|
|
2892.
|
3771
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
|
|
2893.
|
3772
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi
|
|
|
2894.
|
3773
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi
|
|
|
2895.
|
3774
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
|
|
2896.
|
3775
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
|
|
|
2897.
|
3776
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày
|
|
|
2898.
|
3777
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài
|
|
|
2899.
|
3778
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong
|
|
|
2900.
|
3779
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
|
|
|
2901.
|
3780
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài
|
|
|
2902.
|
3781
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong
|
|
|
2903.
|
3782
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
|
|
2904.
|
3783
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu
|
|
|
2905.
|
3784
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy Monteggia
|
|
|
2906.
|
3785
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
|
|
|
2907.
|
3786
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay
|
|
|
2908.
|
3787
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay
|
|
|
2909.
|
3788
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần
|
|
|
2910.
|
3789
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp
|
|
|
2911.
|
3790
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật hang
|
|
|
2912.
|
3791
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu
|
|
|
2913.
|
3792
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy Pilon
|
|
|
2914.
|
3793
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay
|
|
|
2915.
|
3794
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
|
|
|
2916.
|
3795
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân
|
|
|
2917.
|
3796
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay
|
|
|
2918.
|
3797
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
|
|
2919.
|
3798
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân
|
|
|
2920.
|
3799
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay
|
|
|
2921.
|
3800
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
|
|
|
2922.
|
3801
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp
|
|
|
2923.
|
3802
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương chày
|
|
|
2924.
|
3803
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp
|
|
|
2925.
|
3804
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi
|
|
|
2926.
|
3805
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay
|
|
|
2927.
|
3806
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi
|
|
|
2928.
|
3807
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân
|
|
|
2929.
|
3808
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
|
|
|
2930.
|
3809
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay
|
|
|
2931.
|
3810
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương gót
|
|
|
2932.
|
3811
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương sên
|
|
|
2933.
|
3812
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
|
|
|
2934.
|
3813
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
|
|
2935.
|
3814
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi
|
|
|
2936.
|
3815
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
|
|
|
2937.
|
3816
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bả vai
|
|
|
2938.
|
3817
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp
|
|
|
2939.
|
3818
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý
|
|
|
2940.
|
3819
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đòn
|
|
|
2941.
|
3820
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay
|
|
|
2942.
|
3821
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
|
|
|
2943.
|
3822
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương gót
|
|
|
2944.
|
3823
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần
|
|
|
2945.
|
3824
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
|
|
2946.
|
3825
|
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp
|
|
|
2947.
|
3826
|
Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay
|
|
|
2948.
|
3827
|
Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn
|
|
|
2949.
|
3828
|
Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
|
|
|
2950.
|
3829
|
Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
|
|
|
2951.
|
3830
|
Gây tê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)
|
|
|
2952.
|
3831
|
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân
|
|
|
2953.
|
3832
|
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu
|
|
|
2954.
|
3833
|
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn
|
|
|
2955.
|
3834
|
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên
|
|
|
2956.
|
3835
|
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc
|
|
|
2957.
|
3837
|
Gây tê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng
|
|
|
2958.
|
3838
|
Gây tê phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
|
|
|
2959.
|
3911
|
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
|
|
|
2960.
|
3912
|
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang
|
|
|
2961.
|
3913
|
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
|
|
2962.
|
3914
|
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng
|
|
|
2963.
|
3915
|
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
|
|
2964.
|
3916
|
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
|
|
|
2965.
|
3917
|
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận
|
|
|
2966.
|
3918
|
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo
|
|
|
2967.
|
3919
|
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
|
|
2968.
|
3920
|
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
|
|
2969.
|
3921
|
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
|
|
2970.
|
3926
|
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
|
|
|
2971.
|
3927
|
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô thận
|
|
|
2972.
|
3928
|
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
|
|
2973.
|
3929
|
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thận
|
|
|
2974.
|
3930
|
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng
|
|
|
2975.
|
3943
|
Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
|
|
2976.
|
3944
|
Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
|
|
|
2977.
|
3945
|
Gây tê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
|
|
2978.
|
3951
|
Gây tê phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao
|
|
|
2979.
|
4025
|
Gây tê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản
|
|
|
2980.
|
4026
|
Gây tê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
|
|
|
2981.
|
4032
|
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
|
|
2982.
|
4033
|
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
|
|
2983.
|
4034
|
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
|
|
|
2984.
|
4035
|
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
|
|
|
2985.
|
4036
|
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
|
|
|
2986.
|
4038
|
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
|
|
|
2987.
|
4039
|
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
|
|
2988.
|
4040
|
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
|
|
2989.
|
4041
|
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
|
|
2990.
|
4135
|
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
|
|
|
2991.
|
4136
|
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)
|
|
|
2992.
|
4137
|
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
|
|
|
2993.
|
4152
|
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến
|
|
|
2994.
|
4153
|
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn
|
|
|
2995.
|
4228
|
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
|
|
|
2996.
|
4229
|
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)
|
|
|
2997.
|
4231
|
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)
|
|
|
2998.
|
4233
|
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương
|
|
|
2999.
|
4234
|
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
|
|
|
3000.
|
4237
|
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
|
|
|
3001.
|
4238
|
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
|
|
|
3002.
|
4242
|
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
|
|
|
3003.
|
4243
|
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
|
|
|
3004.
|
4244
|
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
|
|
|
3005.
|
4245
|
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
|
|
|
3006.
|
4253
|
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
|
|
|
3007.
|
4254
|
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
|
|
|
3008.
|
4255
|
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
|
|
|
3009.
|
4269
|
Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
|
|
|
3010.
|
4270
|
Gây tê phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II
|
|
|
3011.
|
4271
|
Gây tê phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
|
|
|
3012.
|
4272
|
Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi
|
|
|
3013.
|
4276
|
Gây tê phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
|
|
|
3014.
|
4277
|
Gây tê phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)
|
|
|
3015.
|
4278
|
Gây tê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản
|
|
|
3016.
|
4291
|
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay
|
|
|
3017.
|
4302
|
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)
|
|
|
3018.
|
4323
|
Gây tê phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
|
|
|
3019.
|
4394
|
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
|
|
|
3020.
|
4395
|
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)
|
|
|
3021.
|
4396
|
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
|
|
|
3022.
|
4397
|
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
|
|
|
3023.
|
4398
|
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó)
|
|
|
3024.
|
4399
|
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
|
|
|
3025.
|
4400
|
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau
|
|
|
3026.
|
4401
|
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
|
|
|
3027.
|
4406
|
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)
|
|
|
3028.
|
4407
|
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
|
|
|
3029.
|
4453
|
Gây tê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa
|
|
|
3030.
|
4454
|
Gây tê tán sỏi qua da bằng laser
|
|
|
3031.
|
4455
|
Gây tê tán sỏi qua da bằng siêu âm
|
|
|
3032.
|
4456
|
Gây tê tán sỏi qua da bằng xung hơi
|
|
|
3033.
|
4457
|
Gây tê tán sỏi thận qua da
|
|
|
3034.
|
4458
|
Gây tê thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em
|
|
|
3035.
|
4459
|
Gây tê trung phẫu ngực ở trẻ em
|
|
|
Đ. AN THẦN
|
Đ. AN THẦN
|
Đ. AN THẦN
|
Đ. AN THẦN
|
|
3036.
|
4460
|
An thần bệnh nhân khi chụp hình ở khoa chẩn đoán hình ảnh
|
|
|
3037.
|
4461
|
An thần bệnh nhân nhổ răng
|
|
|
3038.
|
4462
|
An thần bệnh nhân nội soi đường mật
|
|
|
3039.
|
4463
|
An thần bệnh nhân nội soi đường tiêu hóa
|
|
|
3040.
|
4464
|
An thần bệnh nhân nội soi khí phế quản
|
|
|
3041.
|
4465
|
An thần bệnh nhân phải nắn xương
|
|
|
3042.
|
4466
|
An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi sức
|
|
|
3043.
|
4467
|
An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi tỉnh
|
|
|
3044.
|
4480
|
An thần nội soi nong hẹp thực quản
|
|
|
3045.
|
4481
|
An thần nội soi nong niệu quản hẹp
|
|
|
3046.
|
4482
|
An thần nội soi ổ bụng chẩn đoán
|
|
|
3047.
|
4483
|
An thần nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán
|
10.Ngoại khoa
|
Stt
|
Số TT theo
Thông tư 43
|
Tên kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
A. THẦN KINH - SỌ NÃO
|
A. THẦN KINH - SỌ NÃO
|
A. THẦN KINH - SỌ NÃO
|
A. THẦN KINH - SỌ NÃO
|
|
1. Sọ não
|
1. Sọ não
|
1. Sọ não
|
1. Sọ não
|
|
1
|
1
|
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
|
|
|
2
|
2
|
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
|
|
|
3
|
3
|
Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)
|
|
|
4
|
4
|
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương
|
|
|
5
|
5
|
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
|
|
|
6
|
6
|
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
|
|
|
7
|
7
|
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não
|
|
|
8
|
8
|
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
|
|
|
9
|
9
|
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
|
|
|
10
|
10
|
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
|
|
|
11
|
11
|
Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất
|
|
|
12
|
12
|
Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất
|
|
|
13
|
13
|
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán
|
|
|
14
|
14
|
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ
|
|
|
15
|
15
|
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
|
|
|
16
|
16
|
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)
|
|
|
17
|
17
|
Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não
|
|
|
18
|
18
|
Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ
|
|
|
19
|
19
|
Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ
|
|
|
20
|
20
|
Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy
|
|
|
21
|
21
|
Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN
|
|
|
22
|
22
|
Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy nền sọ sau CTSN
|
|
|
23
|
23
|
Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN
|
|
|
24
|
24
|
Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác
|
|
|
2. Phẫu thuật nhiễm trùng
|
2. Phẫu thuật nhiễm trùng
|
2. Phẫu thuật nhiễm trùng
|
2. Phẫu thuật nhiễm trùng
|
|
25
|
25
|
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não
|
|
|
26
|
26
|
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não
|
|
|
27
|
27
|
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
28
|
28
|
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
29
|
29
|
Phẫu thuật viêm xương sọ
|
|
|
30
|
30
|
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá
|
|
|
31
|
31
|
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ
|
|
|
32
|
32
|
Phẫu thuật nhiễm khuẩn vết mổ
|
|
|
33
|
33
|
Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng
|
|
|
34
|
34
|
Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng
|
|
|
35
|
35
|
Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy
|
|
|
36
|
36
|
Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
|
|
|
37
|
37
|
Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống
|
|
|
38
|
38
|
Phẫu thuật xử lý nhiễm khuẩn vết mổ
|
|
|
39
|
39
|
Phẫu thuật làm sạch viêm ngoài màng tủy và/hoặc viêm đĩa đệm không tái tạo đốt sống, bằng đường vào trực tiếp
|
|
|
40
|
40
|
Phẫu thuật làm sạch viêm ngoài màng tủy và/hoặc viêm đĩa đệm có tái tạo đốt sống bằng mảnh ghép và/hoặc cố định nẹp vít, bằng đường trực tiếp
|
|
|
3. Tủy sống
|
3. Tủy sống
|
3. Tủy sống
|
3. Tủy sống
|
|
41
|
41
|
Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau
|
|
|
42
|
42
|
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau
|
|
|
43
|
43
|
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau
|
|
|
44
|
44
|
Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau
|
|
|
45
|
45
|
Phẫu thuật cắt bỏ đường dò dưới da-dưới màng tủy
|
|
|
46
|
46
|
Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau
|
|
|
47
|
47
|
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống
|
|
|
48
|
48
|
Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau hoặc sau -ngoài
|
|
|
49
|
49
|
Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài
|
|
|
50
|
50
|
Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau
|
|
|
51
|
51
|
Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau
|
|
|
52
|
52
|
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài
|
|
|
53
|
53
|
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài
|
|
|
54
|
54
|
Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy
|
|
|
55
|
55
|
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy
|
|
|
56
|
56
|
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan
|
|
|
4. Dịch não tủy
|
4. Dịch não tủy
|
4. Dịch não tủy
|
4. Dịch não tủy
|
|
57
|
57
|
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
|
|
|
58
|
58
|
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất
|
|
|
59
|
59
|
Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất
|
|
|
60
|
60
|
Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng
|
|
|
61
|
61
|
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng
|
|
|
62
|
62
|
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ
|
|
|
63
|
63
|
Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ
|
|
|
64
|
64
|
Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất)
|
|
|
65
|
65
|
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ
|
|
|
66
|
66
|
Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm
|
|
|
67
|
67
|
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng
|
|
|
68
|
68
|
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán
|
|
|
69
|
69
|
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
|
|
|
70
|
70
|
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá
|
|
|
71
|
71
|
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ
|
|
|
5. Sinh thiết
|
5. Sinh thiết
|
5. Sinh thiết
|
5. Sinh thiết
|
|
72
|
72
|
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ
|
|
|
73
|
73
|
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường
|
|
|
74
|
74
|
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi
|
|
|
6. Dị tật sọ mặt
|
6. Dị tật sọ mặt
|
6. Dị tật sọ mặt
|
6. Dị tật sọ mặt
|
|
75
|
75
|
Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ
|
|
|
76
|
76
|
Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm
|
|
|
7. Thoát vị não, màng não
|
7. Thoát vị não, màng não
|
7. Thoát vị não, màng não
|
7. Thoát vị não, màng não
|
|
77
|
77
|
Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ
|
|
|
78
|
78
|
Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ
|
|
|
79
|
79
|
Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy
|
|
|
8. Mạch máu
|
8. Mạch máu
|
8. Mạch máu
|
8. Mạch máu
|
|
80
|
80
|
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis
|
|
|
81
|
81
|
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis
|
|
|
82
|
82
|
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não
|
|
|
83
|
83
|
Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não
|
|
|
84
|
84
|
Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não
|
|
|
85
|
85
|
Phẫu thuật u máu thể hang thân não
|
|
|
86
|
86
|
Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ
|
|
|
87
|
87
|
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale)
|
|
|
9. Khối choán chỗ trong, ngoài não
|
9. Khối choán chỗ trong, ngoài não
|
9. Khối choán chỗ trong, ngoài não
|
9. Khối choán chỗ trong, ngoài não
|
|
88
|
88
|
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên
|
|
|
89
|
89
|
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên
|
|
|
90
|
90
|
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng
|
|
|
91
|
91
|
Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
92
|
92
|
Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ
|
|
|
93
|
93
|
Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
94
|
94
|
Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá
|
|
|
95
|
95
|
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá
|
|
|
96
|
96
|
Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
97
|
97
|
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm
|
|
|
98
|
98
|
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma
|
|
|
99
|
99
|
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma
|
|
|
100
|
100
|
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/ hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật
|
|
|
101
|
101
|
Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
102
|
102
|
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
103
|
103
|
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
104
|
104
|
Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
105
|
105
|
Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
106
|
106
|
Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
107
|
107
|
Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não
|
|
|
108
|
108
|
Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)
|
|
|
109
|
109
|
Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
110
|
110
|
Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
111
|
111
|
Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
112
|
112
|
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
113
|
113
|
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm
|
|
|
114
|
114
|
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
115
|
115
|
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm
|
|
|
116
|
116
|
Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm
|
|
|
10. Nhu mô, đại não
|
10. Nhu mô, đại não
|
10. Nhu mô, đại não
|
10. Nhu mô, đại não
|
|
117
|
117
|
Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
118
|
118
|
Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
119
|
119
|
Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
11. Nhu mô, tiểu não
|
11. Nhu mô, tiểu não
|
11. Nhu mô, tiểu não
|
11. Nhu mô, tiểu não
|
|
120
|
120
|
Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
121
|
121
|
Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
12. U ngoài sọ
|
12. U ngoài sọ
|
12. U ngoài sọ
|
12. U ngoài sọ
|
|
122
|
122
|
Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ
|
|
|
123
|
123
|
Phẫu thuật u thần kinh sọ đoạn dưới nền sọ
|
|
|
124
|
124
|
Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ
|
|
|
125
|
125
|
Phẫu thuật dị dạng mạch máu ngoài sọ
|
|
|
13. Thần kinh chức năng
|
13. Thần kinh chức năng
|
13. Thần kinh chức năng
|
13. Thần kinh chức năng
|
|
126
|
126
|
Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson
|
|
|
127
|
127
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
128
|
128
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
129
|
129
|
Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang
|
|
|
14. Đặt điện cực, giảm đau
|
14. Đặt điện cực, giảm đau
|
14. Đặt điện cực, giảm đau
|
14. Đặt điện cực, giảm đau
|
|
130
|
130
|
Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư
|
|
|
131
|
131
|
Phẫu thuật cắt hạch giao cảm trong điều trị bệnh ra mồ hôi tay bằng đường mở gai sau cột sống ngực
|
|
|
132
|
132
|
Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ
|
|
|
133
|
133
|
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, qua da
|
|
|
134
|
134
|
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da
|
|
|
135
|
135
|
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường mở cung sau
|
|
|
136
|
136
|
Phẫu thuật lấy bỏ điện cực vỏ não, bằng đường mở nắp sọ
|
|
|
137
|
137
|
Lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da
|
|
|
138
|
138
|
Phẫu thuật lấy bỏ điện cực tủy sống bằng đường mở cung sau
|
|
|
139
|
139
|
Lấy bỏ điện cực tủy sống, bằng đường qua da
|
|
|
140
|
140
|
Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da
|
|
|
141
|
141
|
Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh
|
|
|
142
|
142
|
Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống
|
|
|
143
|
143
|
Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh
|
|
|
15. Thần kinh ngoại biên
|
15. Thần kinh ngoại biên
|
15. Thần kinh ngoại biên
|
15. Thần kinh ngoại biên
|
|
144
|
148
|
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
|
|
|
145
|
149
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
|
|
|
146
|
150
|
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên
|
|
|
147
|
151
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da
|
|
|
B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
|
B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
|
B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
|
B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
|
|
1. Cấp cứu chấn thương- vết thương ngực
|
1. Cấp cứu chấn thương- vết thương ngực
|
1. Cấp cứu chấn thương- vết thương ngực
|
1. Cấp cứu chấn thương- vết thương ngực
|
|
148
|
152
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
|
|
|
149
|
153
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
|
|
|
150
|
154
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
|
|
|
151
|
155
|
Phẫu thuật điều trị vết thương tim
|
|
|
152
|
156
|
Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương
|
|
|
153
|
157
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ
|
|
|
154
|
158
|
Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực
|
|
|
155
|
159
|
Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi
|
|
|
156
|
160
|
Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi
|
|
|
157
|
161
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực - bụng qua đường ngực
|
|
|
158
|
162
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực - bụng qua đường bụng
|
|
|
159
|
163
|
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
|
|
|
160
|
164
|
Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản
|
|
|
161
|
165
|
Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ
|
|
|
162
|
166
|
Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
|
|
2. Cấp cứu chấn thương- vết thương mạch máu
|
2. Cấp cứu chấn thương- vết thương mạch máu
|
2. Cấp cứu chấn thương- vết thương mạch máu
|
2. Cấp cứu chấn thương- vết thương mạch máu
|
|
163
|
167
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
|
|
|
164
|
168
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh
|
|
|
165
|
169
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu
|
|
|
166
|
170
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn
|
|
|
167
|
171
|
Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống
|
|
|
168
|
172
|
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
|
|
|
169
|
173
|
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
|
|
|
170
|
174
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận
|
|
|
171
|
175
|
Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
|
|
|
3. Bệnh tim bẩm sinh
|
3. Bệnh tim bẩm sinh
|
3. Bệnh tim bẩm sinh
|
3. Bệnh tim bẩm sinh
|
|
172
|
176
|
Kỹ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo trong bệnh tim ở trẻ em
|
|
|
173
|
177
|
Phẫu thuật ghép van tim đồng loài
|
|
|
174
|
178
|
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
|
|
|
175
|
179
|
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn
|
|
|
176
|
180
|
Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng
|
|
|
177
|
181
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải
|
|
|
178
|
182
|
Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp
|
|
|
179
|
183
|
Phẫu thuật Fontan
|
|
|
180
|
184
|
Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ
|
|
|
181
|
185
|
Phẫu thuật vá thông liên thất
|
|
|
182
|
186
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot
|
|
|
183
|
187
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần
|
|
|
184
|
188
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ
|
|
|
185
|
189
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra
|
|
|
186
|
190
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn
|
|
|
187
|
191
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva
|
|
|
188
|
192
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng
|
|
|
189
|
193
|
Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)
|
|
|
190
|
194
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần
|
|
|
191
|
195
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn
|
|
|
192
|
196
|
Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein
|
|
|
193
|
197
|
Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein
|
|
|
194
|
198
|
Phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim
|
|
|
195
|
199
|
Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp
|
|
|
196
|
200
|
Phẫu thuật điều trị dò động - tĩnh mạch phổi
|
|
|
197
|
201
|
Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ
|
|
|
198
|
202
|
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ
|
|
|
199
|
203
|
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn
|
|
|
200
|
204
|
Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các bệnh tim bẩm sinh
|
|
|
201
|
205
|
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
|
|
202
|
206
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em
|
|
|
203
|
207
|
Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời
|
|
|
204
|
208
|
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)
|
|
|
4. Bệnh tim mắc phải
|
4. Bệnh tim mắc phải
|
4. Bệnh tim mắc phải
|
4. Bệnh tim mắc phải
|
|
205
|
209
|
Kỹ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo ở người lớn
|
|
|
206
|
210
|
Ghép tim
|
|
|
207
|
211
|
Ghép phổi
|
|
|
208
|
212
|
Ghép khối tim - phổi
|
|
|
209
|
213
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
|
|
210
|
214
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo
|
|
|
211
|
215
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …)
|
|
|
212
|
216
|
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu
|
|
|
213
|
217
|
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai
|
|
|
214
|
218
|
Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp
|
|
|
215
|
219
|
Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp
|
|
|
216
|
220
|
Phẫu thuật thay van hai lá
|
|
|
217
|
221
|
Phẫu thuật thay van động mạch chủ
|
|
|
218
|
222
|
Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên
|
|
|
219
|
223
|
Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ
|
|
|
220
|
224
|
Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ
|
|
|
221
|
225
|
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần
|
|
|
222
|
226
|
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác)
|
|
|
223
|
227
|
Phẫu thuật thay lại 1 van tim
|
|
|
224
|
228
|
Phẫu thuật thay lại 2 van tim
|
|
|
225
|
229
|
Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A
|
|
|
226
|
230
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên
|
|
|
227
|
231
|
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ
|
|
|
228
|
232
|
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống
|
|
|
229
|
233
|
Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái
|
|
|
230
|
234
|
Phẫu thuật cắt u cơ tim
|
|
|
231
|
235
|
Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái
|
|
|
232
|
236
|
Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt
|
|
|
233
|
237
|
Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim
|
|
|
234
|
238
|
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim
|
|
|
235
|
239
|
Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở
|
|
|
236
|
240
|
Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
|
|
237
|
241
|
Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
|
|
238
|
242
|
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn
|
|
|
239
|
243
|
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)
|
|
|
5. Bệnh tim mạch máu
|
5. Bệnh tim mạch máu
|
5. Bệnh tim mạch máu
|
5. Bệnh tim mạch máu
|
|
240
|
244
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực
|
|
|
241
|
245
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận
|
|
|
242
|
246
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu
|
|
|
243
|
247
|
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận
|
|
|
244
|
248
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ
|
|
|
245
|
249
|
Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi
|
|
|
246
|
250
|
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
|
|
|
247
|
251
|
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính
|
|
|
248
|
252
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng
|
|
|
249
|
253
|
Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng
|
|
|
250
|
254
|
Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa
|
|
|
251
|
255
|
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh
|
|
|
252
|
256
|
Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh
|
|
|
253
|
257
|
Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh)
|
|
|
254
|
258
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi
|
|
|
255
|
259
|
Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
|
|
|
256
|
260
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
|
|
|
257
|
261
|
Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận
|
|
|
258
|
262
|
Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi
|
|
|
259
|
263
|
Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy
|
|
|
260
|
264
|
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)
|
|
|
261
|
266
|
Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi
|
|
|
262
|
267
|
Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa
|
|
|
263
|
268
|
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi
|
|
|
264
|
269
|
Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo
|
|
|
265
|
270
|
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
|
|
|
6. Lồng ngực
|
6. Lồng ngực
|
6. Lồng ngực
|
6. Lồng ngực
|
|
266
|
271
|
Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý
|
|
|
267
|
272
|
Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý
|
|
|
268
|
273
|
Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý
|
|
|
269
|
274
|
Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch
|
|
|
270
|
275
|
Phẫu thuật cắt u trung thất
|
|
|
271
|
276
|
Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên
|
|
|
272
|
277
|
Phẫu thuật cắt u nang phế quản
|
|
|
273
|
278
|
Phẫu thuật cắt u thành ngực
|
|
|
274
|
279
|
Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh
|
|
|
275
|
280
|
Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)
|
|
|
276
|
281
|
Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi
|
|
|
277
|
282
|
Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao
|
|
|
278
|
283
|
Phẫu thuật điều trị lỗ dò phế quản
|
|
|
279
|
284
|
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
|
|
|
280
|
285
|
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
|
|
|
281
|
286
|
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
|
|
|
282
|
287
|
Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi
|
|
|
283
|
288
|
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực
|
|
|
284
|
289
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
|
|
285
|
290
|
Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi
|
|
|
286
|
291
|
Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi
|
|
|
287
|
292
|
Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi
|
|
|
288
|
293
|
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi
|
|
|
289
|
294
|
Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
|
|
|
C. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
|
C. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
|
C. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
|
C. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
|
|
1. Thận
|
1. Thận
|
1. Thận
|
1. Thận
|
|
290
|
295
|
Ghép thận
|
|
|
291
|
296
|
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận
|
|
|
292
|
297
|
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/ có C.Arm
|
|
|
293
|
298
|
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/ Laser
|
|
|
294
|
299
|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
|
|
295
|
300
|
Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp
|
|
|
296
|
301
|
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
|
|
|
297
|
302
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
|
|
298
|
303
|
Cắt thận đơn thuần
|
|
|
299
|
304
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
|
|
300
|
305
|
Phẫu thuật treo thận
|
|
|
301
|
306
|
Lấy sỏi san hô thận
|
|
|
302
|
307
|
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
|
|
|
303
|
308
|
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
|
|
|
304
|
309
|
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
|
|
|
305
|
310
|
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
|
|
|
306
|
311
|
Tán sỏi ngoài cơ thể
|
|
|
307
|
312
|
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận
|
|
|
308
|
313
|
Dẫn lưu đài bể thận qua da
|
|
|
309
|
314
|
Cắt eo thận móng ngựa
|
|
|
310
|
315
|
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
|
|
|
311
|
316
|
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
|
|
|
312
|
317
|
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
|
|
|
313
|
318
|
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
|
314
|
319
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
|
|
|
315
|
320
|
Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes
|
|
|
316
|
321
|
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
|
|
|
317
|
322
|
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
|
|
|
2. Niệu quản
|
2. Niệu quản
|
2. Niệu quản
|
2. Niệu quản
|
|
318
|
323
|
Nối niệu quản - đài thận
|
|
|
319
|
324
|
Cắt nối niệu quản
|
|
|
320
|
325
|
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
|
|
|
321
|
326
|
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
|
|
|
322
|
327
|
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
|
|
|
323
|
328
|
Đặt bộ phận giả niệu quản qua da
|
|
|
324
|
329
|
Nong niệu quản
|
|
|
325
|
330
|
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
|
|
|
326
|
331
|
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
|
|
|
327
|
332
|
Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột
|
|
|
328
|
333
|
Cắm lại niệu quản - bàng quang
|
|
|
329
|
334
|
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong
|
|
|
330
|
335
|
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
|
|
|
331
|
3. Bàng quang
|
||
|
332
|
336
|
Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng
|
|
|
333
|
337
|
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
|
|
|
334
|
338
|
Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang
|
|
|
335
|
339
|
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel
|
|
|
336
|
340
|
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ
|
|
|
337
|
341
|
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
|
|
|
338
|
342
|
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
|
|
|
339
|
343
|
Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần
|
|
|
340
|
344
|
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
|
|
|
341
|
345
|
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
|
|
|
342
|
346
|
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
|
|
|
343
|
347
|
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
|
|
|
344
|
348
|
Cắm niệu quản bàng quang
|
|
|
345
|
349
|
Cắt cổ bàng quang
|
|
|
346
|
350
|
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
|
|
|
347
|
351
|
Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức
|
|
|
348
|
352
|
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
|
|
|
349
|
353
|
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
|
|
|
350
|
354
|
Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang
|
|
|
351
|
355
|
Lấy sỏi bàng quang
|
|
|
352
|
356
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
|
|
353
|
357
|
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
|
|
|
354
|
358
|
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
|
|
|
355
|
359
|
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
|
|
|
356
|
360
|
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
|
|
|
3. Niệu đạo
|
3. Niệu đạo
|
3. Niệu đạo
|
3. Niệu đạo
|
|
357
|
361
|
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
|
|
|
358
|
362
|
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
|
|
|
359
|
363
|
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh
|
|
|
360
|
364
|
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
|
|
|
361
|
365
|
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo
|
|
|
362
|
366
|
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt
|
|
|
363
|
367
|
Cắt nối niệu đạo trước
|
|
|
364
|
368
|
Cắt nối niệu đạo sau
|
|
|
365
|
369
|
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
|
|
|
366
|
370
|
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
|
|
|
367
|
371
|
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
|
|
|
368
|
372
|
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
|
|
|
369
|
373
|
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
|
|
|
370
|
374
|
Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2
|
|
|
371
|
375
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
|
|
|
372
|
376
|
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
|
|
|
373
|
377
|
Tạo hình niệu đạo bằng vạt da tự thân
|
|
|
374
|
378
|
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
|
|
|
4. Sinh dục
|
4. Sinh dục
|
4. Sinh dục
|
4. Sinh dục
|
|
375
|
379
|
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới
|
|
|
376
|
380
|
Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương
|
|
|
377
|
381
|
Phẫu thuật tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương
|
|
|
378
|
382
|
Phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớm
|
|
|
379
|
383
|
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
|
|
|
380
|
384
|
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien
|
|
|
381
|
385
|
Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt.
|
|
|
382
|
386
|
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
|
|
|
383
|
387
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh
|
|
|
384
|
388
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng
|
|
|
385
|
389
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo lệch thấp 1 thì
|
|
|
386
|
390
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo lệch thấp 2 thì
|
|
|
387
|
391
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
|
|
|
388
|
392
|
Phẫu thuật điều trị són tiểu
|
|
|
389
|
393
|
Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT
|
|
|
390
|
394
|
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
|
|
|
391
|
395
|
Cắt tinh mạc
|
|
|
392
|
396
|
Cắt mào tinh
|
|
|
393
|
397
|
Cắt thể Morgani xoắn
|
|
|
394
|
398
|
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
|
|
|
395
|
399
|
Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt: sức nóng hoặc lạnh
|
|
|
396
|
400
|
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
|
|
|
397
|
401
|
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
|
|
|
398
|
402
|
Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật
|
|
|
399
|
403
|
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
|
|
|
400
|
404
|
Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản
|
|
|
401
|
405
|
Nong niệu đạo
|
|
|
402
|
406
|
Cắt bỏ tinh hoàn
|
|
|
403
|
407
|
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
|
|
|
404
|
408
|
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
|
|
|
405
|
409
|
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)
|
|
|
406
|
410
|
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
|
|
|
407
|
411
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
|
|
408
|
412
|
Mở rộng lỗ sáo
|
|
|
409
|
413
|
Đặt tinh hoàn nhân tạo
|
|
|
D. TIÊU HÓA
|
D. TIÊU HÓA
|
D. TIÊU HÓA
|
D. TIÊU HÓA
|
|
1. Thực quản
|
1. Thực quản
|
1. Thực quản
|
1. Thực quản
|
|
410
|
414
|
Mở ngực thăm dò
|
|
|
411
|
415
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
|
|
412
|
416
|
Mở thông dạ dày
|
|
|
413
|
417
|
Đưa thực quản ra ngoài
|
|
|
414
|
418
|
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
|
|
|
415
|
419
|
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản
|
|
|
416
|
420
|
Lấy dị vật thực quản đường cổ
|
|
|
417
|
421
|
Lấy dị vật thực quản đường ngực
|
|
|
418
|
422
|
Lấy dị vật thực quản đường bụng
|
|
|
419
|
423
|
Đóng rò thực quản
|
|
|
420
|
424
|
Đóng lỗ rò thực quản - khí quản
|
|
|
421
|
425
|
Cắt túi thừa thực quản cổ
|
|
|
422
|
426
|
Cắt túi thừa thực quản ngực
|
|
|
423
|
427
|
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực
|
|
|
424
|
428
|
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng
|
|
|
425
|
429
|
Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài
|
|
|
426
|
430
|
Cắt nối thực quản
|
|
|
427
|
431
|
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
|
|
|
428
|
432
|
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
|
|
|
429
|
433
|
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
|
|
|
430
|
442
|
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi
|
|
|
431
|
443
|
Phẫu thuật điều trị teo thực quản
|
|
|
432
|
444
|
Nạo vét hạch trung thất
|
|
|
433
|
445
|
Nạo vét hạch cổ
|
|
|
434
|
446
|
Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa
|
|
|
435
|
447
|
Phẫu thuật Heller
|
|
|
436
|
448
|
Tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản
|
|
|
437
|
449
|
Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ
|
|
|
438
|
450
|
Các phẫu thuật thực quản khác
|
|
|
439
|
2. Dạ dày
|
||
|
440
|
451
|
Mở bụng thăm dò
|
|
|
441
|
452
|
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
|
|
|
442
|
453
|
Nối vị tràng
|
|
|
443
|
454
|
Cắt dạ dày hình chêm
|
|
|
444
|
455
|
Cắt đoạn dạ dày
|
|
|
445
|
456
|
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
|
|
|
446
|
457
|
Cắt toàn bộ dạ dày
|
|
|
447
|
458
|
Cắt lại dạ dày
|
|
|
448
|
459
|
Nạo vét hạch D1
|
|
|
449
|
460
|
Nạo vét hạch D2
|
|
|
450
|
461
|
Nạo vét hạch D3
|
|
|
451
|
463
|
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
|
|
|
452
|
464
|
Phẫu thuật Newmann
|
|
|
453
|
465
|
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
|
|
|
454
|
466
|
Cắt thần kinh X toàn bộ
|
|
|
455
|
467
|
Cắt thần kinh X chọn lọc
|
|
|
456
|
468
|
Cắt thần kinh X siêu chọn lọc
|
|
|
457
|
469
|
Mở cơ môn vị
|
|
|
458
|
470
|
Tạo hình môn vị
|
|
|
459
|
471
|
Mở dạ dày xử lý tổn thương
|
|
|
460
|
472
|
Các phẫu thuật dạ dày khác
|
|
|
461
|
3. Tá tràng
|
||
|
462
|
473
|
Cắt u tá tràng
|
|
|
463
|
474
|
Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy
|
|
|
464
|
475
|
Khâu vùi túi thừa tá tràng
|
|
|
465
|
476
|
Cắt túi thừa tá tràng
|
|
|
466
|
477
|
Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
|
|
|
467
|
478
|
Cắt màng ngăn tá tràng
|
|
|
468
|
4. Ruột non- Mạc treo
|
||
|
469
|
479
|
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
|
|
|
470
|
480
|
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
|
|
|
471
|
481
|
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
|
|
|
472
|
482
|
Tháo xoắn ruột non
|
|
|
473
|
483
|
Tháo lồng ruột non
|
|
|
474
|
484
|
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
|
|
|
475
|
485
|
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
|
|
|
476
|
486
|
Cắt ruột non hình chêm
|
|
|
477
|
487
|
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
|
|
|
478
|
488
|
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
|
|
|
479
|
489
|
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
|
|
|
480
|
490
|
Cắt nhiều đoạn ruột non
|
|
|
481
|
491
|
Gỡ dính sau mổ lại
|
|
|
482
|
492
|
Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
|
|
|
483
|
493
|
Đóng mở thông ruột non
|
|
|
484
|
494
|
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
|
|
|
485
|
495
|
Nối tắt ruột non - ruột non
|
|
|
486
|
496
|
Cắt mạc nối lớn
|
|
|
487
|
497
|
Cắt bỏ u mạc nối lớn
|
|
|
488
|
498
|
Cắt u mạc treo ruột
|
|
|
489
|
499
|
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
|
|
|
490
|
500
|
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên
|
|
|
491
|
501
|
Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo
|
|
|
492
|
502
|
Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp
|
|
|
493
|
505
|
Các phẫu thuật tá tràng khác
|
|
|
494
|
5. Ruột thừa- Đại tràng
|
||
|
495
|
506
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
|
|
496
|
507
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
|
|
497
|
508
|
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe
|
|
|
498
|
509
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
|
|
499
|
510
|
Các phẫu thuật ruột thừa khác
|
|
|
500
|
511
|
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
|
|
|
501
|
512
|
Khâu lỗ thủng đại tràng
|
|
|
502
|
513
|
Cắt túi thừa đại tràng
|
|
|
503
|
514
|
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
|
|
|
504
|
515
|
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
|
|
|
505
|
516
|
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
|
|
|
506
|
517
|
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
|
|
|
507
|
518
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
|
|
|
508
|
519
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài
|
|
|
509
|
520
|
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
|
|
510
|
521
|
Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng
|
|
|
511
|
522
|
Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
|
|
|
512
|
523
|
Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
513
|
524
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
514
|
6. Trực tràng
|
||
|
515
|
525
|
Làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
516
|
526
|
Lấy dị vật trực tràng
|
|
|
517
|
527
|
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
|
|
|
518
|
528
|
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
|
|
|
519
|
529
|
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp
|
|
|
520
|
530
|
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn
|
|
|
521
|
532
|
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn
|
|
|
522
|
533
|
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
|
|
|
523
|
534
|
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
|
|
|
524
|
535
|
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
|
|
|
525
|
536
|
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
|
|
|
526
|
537
|
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
|
|
|
527
|
538
|
Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng
|
|
|
528
|
539
|
Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn
|
|
|
529
|
540
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo
|
|
|
530
|
541
|
Đóng rò trực tràng - bàng quang
|
|
|
531
|
542
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản
|
|
|
532
|
543
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo
|
|
|
533
|
544
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
|
|
|
534
|
545
|
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung
|
|
|
535
|
546
|
Các phẫu thuật trực tràng khác
|
|
|
536
|
7. Tầng sinh môn
|
||
|
537
|
547
|
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
|
|
|
538
|
548
|
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
|
|
|
539
|
549
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
|
|
|
540
|
550
|
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
|
|
|
541
|
551
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
|
|
|
542
|
552
|
Phẫu thuật Longo
|
|
|
543
|
553
|
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
|
|
|
544
|
554
|
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
|
|
|
545
|
555
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
|
|
546
|
556
|
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
|
|
|
547
|
557
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
|
|
|
548
|
558
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
|
|
|
549
|
559
|
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
|
|
|
550
|
560
|
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
|
|
|
551
|
561
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)
|
|
|
552
|
562
|
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn
|
|
|
553
|
563
|
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
|
|
|
554
|
564
|
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
|
|
|
555
|
565
|
Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn
|
|
|
556
|
566
|
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
|
|
|
557
|
567
|
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
|
|
|
558
|
568
|
Phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu - trực tràng (Anismus)
|
|
|
559
|
569
|
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
|
|
|
560
|
570
|
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
|
|
|
561
|
571
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
|
|
|
562
|
572
|
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
|
|
|
563
|
573
|
Các phẫu thuật hậu môn khác
|
|
|
Đ. GAN - MẬT - TỤY
|
Đ. GAN - MẬT - TỤY
|
Đ. GAN - MẬT - TỤY
|
Đ. GAN - MẬT - TỤY
|
|
1. Gan
|
1. Gan
|
1. Gan
|
1. Gan
|
|
564
|
574
|
Thăm dò, sinh thiết gan
|
|
|
565
|
576
|
Cắt gan phải
|
|
|
566
|
577
|
Cắt gan trái
|
|
|
567
|
578
|
Cắt gan phân thùy sau
|
|
|
568
|
579
|
Cắt gan phân thùy trước
|
|
|
569
|
580
|
Cắt thùy gan trái
|
|
|
570
|
581
|
Cắt hạ phân thùy 1
|
|
|
571
|
582
|
Cắt hạ phân thùy 2
|
|
|
572
|
583
|
Cắt hạ phân thùy 3
|
|
|
573
|
584
|
Cắt hạ phân thùy 4
|
|
|
574
|
585
|
Cắt hạ phân thùy 5
|
|
|
575
|
586
|
Cắt hạ phân thùy 6
|
|
|
576
|
587
|
Cắt hạ phân thùy 7
|
|
|
577
|
588
|
Cắt hạ phân thùy 8
|
|
|
578
|
589
|
Cắt hạ phân thùy 9
|
|
|
579
|
590
|
Cắt gan phải mở rộng
|
|
|
580
|
591
|
Cắt gan trái mở rộng
|
|
|
581
|
593
|
Cắt gan nhỏ
|
|
|
582
|
594
|
Cắt gan lớn
|
|
|
583
|
595
|
Cắt nhiều hạ phân thùy
|
|
|
584
|
596
|
Cắt gan hình chêm, nối gan ruột
|
|
|
585
|
597
|
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…)
|
|
|
586
|
598
|
Các phẫu thuật cắt gan khác
|
|
|
587
|
599
|
Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới
|
|
|
588
|
600
|
Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, nối trực tiếp
|
|
|
589
|
601
|
Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, ghép tự thân
|
|
|
590
|
602
|
Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, nối bằng mạch nhân tạo
|
|
|
591
|
603
|
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
|
|
|
592
|
604
|
Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ
|
|
|
593
|
605
|
Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)
|
|
|
594
|
606
|
Lấy bỏ u gan
|
|
|
595
|
607
|
Cắt lọc nhu mô gan
|
|
|
596
|
608
|
Cầm máu nhu mô gan
|
|
|
597
|
609
|
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
|
|
|
598
|
610
|
Lấy máu tụ bao gan
|
|
|
599
|
611
|
Cắt chỏm nang gan
|
|
|
600
|
615
|
Lấy hạch cuống gan
|
|
|
601
|
616
|
Dẫn lưu áp xe gan
|
|
|
602
|
617
|
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
|
|
|
603
|
618
|
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
|
|
|
2. Mật
|
2. Mật
|
2. Mật
|
2. Mật
|
|
604
|
620
|
Mở thông túi mật
|
|
|
605
|
621
|
Cắt túi mật
|
|
|
606
|
622
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
|
|
|
607
|
623
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
|
|
|
608
|
624
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi đường mật
|
|
|
609
|
625
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
|
|
|
610
|
626
|
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da
|
|
|
611
|
627
|
Mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật
|
|
|
612
|
628
|
Mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ
|
|
|
613
|
629
|
Mở nhu mô gan lấy sỏi
|
|
|
614
|
630
|
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
|
|
|
615
|
631
|
Các phẫu thuật lấy sỏi mật khác
|
|
|
616
|
632
|
Nối mật ruột bên - bên
|
|
|
617
|
633
|
Nối mật ruột tận - bên
|
|
|
618
|
634
|
Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
|
|
|
619
|
635
|
Cắt đường mật ngoài gan
|
|
|
620
|
636
|
Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
|
|
|
621
|
637
|
Cắt nang ống mật chủ
|
|
|
622
|
638
|
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
|
|
|
623
|
639
|
Các phẫu thuật đường mật khác
|
|
|
3. Tụy
|
3. Tụy
|
3. Tụy
|
3. Tụy
|
|
624
|
640
|
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
|
|
|
625
|
641
|
Dẫn lưu nang tụy
|
|
|
626
|
642
|
Nối nang tụy với tá tràng
|
|
|
627
|
643
|
Nối nang tụy với dạ dày
|
|
|
628
|
644
|
Nối nang tụy với hỗng tràng
|
|
|
629
|
645
|
Cắt bỏ nang tụy
|
|
|
630
|
646
|
Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
|
|
|
631
|
647
|
Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy
|
|
|
632
|
648
|
Cắt khối tá tụy
|
|
|
633
|
649
|
Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị
|
|
|
634
|
653
|
Cắt tụy trung tâm
|
|
|
635
|
654
|
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
|
|
|
636
|
655
|
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách
|
|
|
637
|
657
|
Cắt một phần tụy
|
|
|
638
|
658
|
Các phẫu thuật cắt tụy khác
|
|
|
639
|
659
|
Nối tụy ruột
|
|
|
640
|
660
|
Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
|
|
|
641
|
661
|
Nối diện cắt thân tụy với dạ dày
|
|
|
642
|
662
|
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập
|
|
|
643
|
663
|
Các phẫu thuật nối tụy ruột khác
|
|
|
644
|
664
|
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
|
|
645
|
665
|
Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
|
|
646
|
666
|
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
|
|
647
|
667
|
Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
|
|
|
648
|
668
|
Phẫu thuật Puestow - Gillesby
|
|
|
649
|
669
|
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
|
|
|
650
|
670
|
Các phẫu thuật điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn khác
|
|
|
651
|
672
|
Các phẫu thuật tụy khác
|
|
|
652
|
673
|
Cắt lách do chấn thương
|
|
|
653
|
674
|
Cắt lách bệnh lý
|
|
|
654
|
675
|
Cắt lách bán phần
|
|
|
655
|
676
|
Khâu vết thương lách
|
|
|
656
|
677
|
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học
|
|
|
657
|
678
|
Các phẫu thuật lách khác
|
|
|
E. THÀNH BỤNG - CƠ HOÀNH - PHÚC MẠC
|
E. THÀNH BỤNG - CƠ HOÀNH - PHÚC MẠC
|
E. THÀNH BỤNG - CƠ HOÀNH - PHÚC MẠC
|
E. THÀNH BỤNG - CƠ HOÀNH - PHÚC MẠC
|
|
1. Thành bụng - cơ hoành
|
1. Thành bụng - cơ hoành
|
1. Thành bụng - cơ hoành
|
1. Thành bụng - cơ hoành
|
|
658
|
679
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
|
|
|
659
|
680
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
|
|
|
660
|
681
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
|
|
|
661
|
682
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
|
|
|
662
|
683
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
|
|
|
663
|
684
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên
|
|
|
664
|
685
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
|
|
|
665
|
686
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
|
|
|
666
|
687
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
|
|
|
667
|
688
|
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
|
|
|
668
|
689
|
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
|
|
|
669
|
690
|
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
|
|
|
670
|
691
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
|
|
|
671
|
692
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
|
|
|
672
|
693
|
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
|
|
|
673
|
694
|
Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành
|
|
|
674
|
695
|
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
|
|
|
675
|
696
|
Các phẫu thuật cơ hoành khác
|
|
|
676
|
697
|
Phẫu thuật cắt u thành bụng
|
|
|
677
|
698
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
|
|
678
|
699
|
Khâu vết thương thành bụng
|
|
|
679
|
700
|
Các phẫu thuật thành bụng khác
|
|
|
2. Phúc mạc
|
2. Phúc mạc
|
2. Phúc mạc
|
2. Phúc mạc
|
|
680
|
701
|
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
|
|
|
681
|
702
|
Bóc phúc mạc douglas
|
|
|
682
|
703
|
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
|
|
|
683
|
712
|
Lấy u phúc mạc
|
|
|
684
|
713
|
Lấy u sau phúc mạc
|
|
|
G. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
|
G. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
|
G. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
|
G. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
|
|
1. Vùng vai-xương đòn
|
1. Vùng vai-xương đòn
|
1. Vùng vai-xương đòn
|
1. Vùng vai-xương đòn
|
|
685
|
714
|
Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo
|
|
|
686
|
715
|
Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao
|
|
|
687
|
716
|
Phẫu thuật tháo khớp vai
|
|
|
688
|
717
|
Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai
|
|
|
689
|
718
|
Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai
|
|
|
690
|
719
|
Phẫu thuật KHX gãy xương đòn
|
|
|
691
|
720
|
Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn
|
|
|
692
|
721
|
Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn
|
|
|
693
|
722
|
Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn
|
|
|
2. Vùng cánh tay
|
2. Vùng cánh tay
|
2. Vùng cánh tay
|
2. Vùng cánh tay
|
|
694
|
723
|
Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
|
|
|
695
|
724
|
Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay
|
|
|
696
|
725
|
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay
|
|
|
697
|
726
|
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
|
|
|
698
|
727
|
Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay
|
|
|
699
|
728
|
Phẫu thuật KHX phẫu thuật tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
|
|
|
700
|
729
|
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp
|
|
|
701
|
730
|
Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
|
|
702
|
731
|
Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
|
|
703
|
732
|
Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay
|
|
|
704
|
733
|
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
|
|
3. Vùng cẳng tay
|
3. Vùng cẳng tay
|
3. Vùng cẳng tay
|
3. Vùng cẳng tay
|
|
705
|
734
|
Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu
|
|
|
706
|
735
|
Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
|
|
707
|
736
|
Phẫu thuật KHX gãy Monteggia
|
|
|
708
|
737
|
Phẫu thuật KHX gãy đài quay
|
|
|
709
|
738
|
Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp
|
|
|
710
|
739
|
Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay
|
|
|
711
|
740
|
Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
|
|
712
|
741
|
Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu
|
|
|
713
|
742
|
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương
|
|
|
714
|
743
|
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay
|
|
|
715
|
744
|
Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay
|
|
|
4. Vùng bàn tay
|
4. Vùng bàn tay
|
4. Vùng bàn tay
|
4. Vùng bàn tay
|
|
716
|
745
|
Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
|
|
|
717
|
746
|
Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
|
|
718
|
747
|
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
|
|
719
|
748
|
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay
|
|
|
720
|
749
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
|
|
721
|
750
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
|
|
722
|
751
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay
|
|
|
723
|
752
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
|
|
|
5. Vùng chậu
|
5. Vùng chậu
|
5. Vùng chậu
|
5. Vùng chậu
|
|
724
|
753
|
Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu
|
|
|
725
|
754
|
Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu
|
|
|
726
|
755
|
Phẫu thuật KHX toác khớp mu ( trật khớp)
|
|
|
727
|
756
|
Phẫu thuật KHX gãy khung chậu - trật khớp mu
|
|
|
728
|
757
|
Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần
|
|
|
729
|
758
|
Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp
|
|
|
6. Vùng đùi
|
6. Vùng đùi
|
6. Vùng đùi
|
6. Vùng đùi
|
|
730
|
759
|
Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi
|
|
|
731
|
760
|
Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
|
|
|
732
|
761
|
Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi
|
|
|
733
|
762
|
Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi
|
|
|
734
|
763
|
Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi
|
|
|
735
|
764
|
Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi
|
|
|
736
|
765
|
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi
|
|
|
737
|
766
|
Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi
|
|
|
738
|
767
|
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi
|
|
|
739
|
768
|
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi
|
|
|
740
|
769
|
Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
|
|
|
741
|
770
|
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp
|
|
|
742
|
771
|
Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
|
|
|
743
|
7. Khớp gối
|
||
|
744
|
772
|
Phẫu thuật KHX gãy bánh chè
|
|
|
745
|
773
|
Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp
|
|
|
746
|
774
|
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
|
|
|
747
|
8. Vùng cẳng chân
|
||
|
748
|
775
|
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong
|
|
|
749
|
776
|
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài
|
|
|
750
|
777
|
Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày
|
|
|
751
|
778
|
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày
|
|
|
752
|
779
|
Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày
|
|
|
753
|
780
|
Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân
|
|
|
754
|
781
|
Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần
|
|
|
755
|
782
|
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
|
|
|
756
|
783
|
Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân
|
|
|
757
|
784
|
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong
|
|
|
758
|
785
|
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài
|
|
|
759
|
786
|
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
|
|
|
9. Vùng gót chân-bàn chân
|
9. Vùng gót chân-bàn chân
|
9. Vùng gót chân-bàn chân
|
9. Vùng gót chân-bàn chân
|
|
760
|
787
|
Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên
|
|
|
761
|
788
|
Phẫu thuật KHX gãy xương gót
|
|
|
762
|
789
|
Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót
|
|
|
763
|
790
|
Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc
|
|
|
764
|
791
|
Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân
|
|
|
765
|
792
|
Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
|
|
|
10. Gãy xương hở
|
10. Gãy xương hở
|
10. Gãy xương hở
|
10. Gãy xương hở
|
|
766
|
793
|
Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân
|
|
|
767
|
794
|
Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân
|
|
|
768
|
795
|
Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân
|
|
|
769
|
796
|
Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
|
|
|
770
|
797
|
Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
|
|
|
771
|
798
|
Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay
|
|
|
772
|
799
|
Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay
|
|
|
773
|
800
|
Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay
|
|
|
774
|
801
|
Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay
|
|
|
775
|
802
|
Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay
|
|
|
776
|
803
|
Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay
|
|
|
777
|
804
|
Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
|
|
|
778
|
805
|
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên
|
|
|
779
|
806
|
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới
|
|
|
11. Tổn thương phần mềm
|
11. Tổn thương phần mềm
|
11. Tổn thương phần mềm
|
11. Tổn thương phần mềm
|
|
780
|
807
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
|
|
781
|
808
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
|
|
|
782
|
809
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay
|
|
|
783
|
810
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
|
|
784
|
811
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
|
|
785
|
812
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
|
|
|
786
|
813
|
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
|
|
|
787
|
814
|
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời
|
|
|
12. Vùng cổ tay-bàn tay
|
12. Vùng cổ tay-bàn tay
|
12. Vùng cổ tay-bàn tay
|
12. Vùng cổ tay-bàn tay
|
|
788
|
815
|
Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay
|
|
|
789
|
816
|
Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay
|
|
|
790
|
817
|
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
|
|
|
791
|
818
|
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
|
|
|
792
|
819
|
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
|
|
|
793
|
820
|
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay
|
|
|
794
|
821
|
Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay
|
|
|
795
|
822
|
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
|
|
|
796
|
823
|
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
|
|
|
797
|
824
|
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
|
|
|
798
|
825
|
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
|
|
|
799
|
826
|
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
|
|
|
800
|
827
|
KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay
|
|
|
801
|
828
|
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay
|
|
|
802
|
829
|
Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới
|
|
|
803
|
830
|
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
|
|
|
804
|
831
|
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền
|
|
|
805
|
832
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
|
|
|
806
|
833
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
|
|
|
807
|
834
|
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay
|
|
|
808
|
835
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa
|
|
|
809
|
836
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ
|
|
|
810
|
837
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay
|
|
|
811
|
838
|
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ
|
|
|
812
|
839
|
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
|
|
|
813
|
840
|
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
|
|
|
814
|
841
|
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
|
|
|
815
|
842
|
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
|
|
|
816
|
843
|
Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
|
|
817
|
844
|
Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo
|
|
|
818
|
845
|
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới
|
|
|
819
|
846
|
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
|
|
|
820
|
847
|
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
|
|
|
821
|
848
|
Tạo hình thay thế khớp cổ tay
|
|
|
822
|
849
|
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
|
|
|
823
|
850
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
|
|
|
824
|
851
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
|
|
825
|
852
|
Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
|
|
|
826
|
853
|
Phẫu thuật chuyển ngón tay
|
|
|
827
|
854
|
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái)
|
|
|
828
|
855
|
Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)
|
|
|
829
|
856
|
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh
|
|
|
830
|
857
|
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
|
|
|
831
|
858
|
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren
|
|
|
832
|
859
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
|
|
833
|
860
|
Thương tích bàn tay giản đơn
|
|
|
834
|
861
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
|
|
835
|
862
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
|
|
836
|
863
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
|
|
837
|
864
|
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
|
|
|
13. Vùng cổ chân-bàn chân
|
13. Vùng cổ chân-bàn chân
|
13. Vùng cổ chân-bàn chân
|
13. Vùng cổ chân-bàn chân
|
|
838
|
865
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
|
|
|
839
|
866
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon
|
|
|
840
|
867
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp
|
|
|
841
|
868
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
|
|
|
842
|
869
|
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
|
|
|
843
|
870
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
|
|
|
844
|
871
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân
|
|
|
845
|
872
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
|
|
|
846
|
873
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
|
|
|
847
|
874
|
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
|
|
|
848
|
875
|
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
|
|
|
849
|
876
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
|
|
|
850
|
877
|
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
|
|
|
851
|
878
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
|
|
|
852
|
879
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
|
|
|
853
|
880
|
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
|
|
|
14. Chấn thương thể thao và chỉnh hình
|
14. Chấn thương thể thao và chỉnh hình
|
14. Chấn thương thể thao và chỉnh hình
|
14. Chấn thương thể thao và chỉnh hình
|
|
854
|
881
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
|
|
|
855
|
882
|
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
|
|
856
|
883
|
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
|
|
|
857
|
884
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi
|
|
|
858
|
885
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
|
|
|
859
|
886
|
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
|
|
|
860
|
887
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
|
|
|
861
|
888
|
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
|
|
|
862
|
889
|
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
|
|
|
863
|
890
|
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt
|
|
|
864
|
891
|
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não
|
|
|
865
|
892
|
Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI
|
|
|
866
|
893
|
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
|
|
|
867
|
894
|
Ghép xương có cuống mạch nuôi
|
|
|
868
|
895
|
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước
|
|
|
869
|
896
|
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)
|
|
|
870
|
897
|
Trật khớp háng bẩm sinh
|
|
|
871
|
898
|
Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh
|
|
|
872
|
899
|
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải
|
|
|
873
|
900
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
|
|
|
874
|
901
|
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
|
|
|
875
|
902
|
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
|
|
|
876
|
903
|
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
|
|
|
15. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình ở trẻ em
|
15. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình ở trẻ em
|
15. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình ở trẻ em
|
15. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình ở trẻ em
|
|
877
|
904
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
|
|
|
878
|
905
|
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
|
|
|
879
|
906
|
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
|
|
880
|
907
|
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET
|
|
|
881
|
908
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
|
|
|
882
|
909
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
|
|
883
|
910
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
|
|
884
|
911
|
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
|
|
|
885
|
912
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
|
|
|
886
|
913
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
|
|
|
887
|
914
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
|
|
|
888
|
915
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
|
|
|
889
|
916
|
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương
|
|
|
890
|
917
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
|
|
|
891
|
918
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
|
|
|
892
|
919
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
|
|
|
893
|
920
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
|
|
|
894
|
921
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
|
|
|
895
|
922
|
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
|
|
|
896
|
923
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
|
|
|
897
|
924
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
|
|
|
898
|
925
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý
|
|
|
899
|
926
|
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
|
|
|
16. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác
|
16. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác
|
16. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác
|
16. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác
|
|
900
|
927
|
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần
|
|
|
901
|
928
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
|
|
|
902
|
929
|
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng
|
|
|
903
|
930
|
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
|
|
|
904
|
931
|
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao
|
|
|
905
|
932
|
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
|
|
|
906
|
933
|
Phẫu thuật ghép chi
|
|
|
907
|
934
|
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
|
|
|
908
|
935
|
Phẫu thuật kéo dài chi
|
|
|
909
|
936
|
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền
|
|
|
910
|
937
|
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo
|
|
|
911
|
938
|
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
|
|
|
912
|
939
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
|
|
|
913
|
940
|
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
|
|
|
914
|
941
|
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
|
|
|
915
|
942
|
Phẫu thuật cắt cụt chi
|
|
|
916
|
943
|
Phẫu thuật tháo khớp chi
|
|
|
917
|
944
|
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
|
|
|
918
|
945
|
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
|
|
|
919
|
946
|
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
|
|
|
920
|
947
|
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
|
|
|
921
|
948
|
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay
|
|
|
922
|
949
|
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
|
|
|
923
|
950
|
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
|
|
|
924
|
951
|
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
|
|
|
925
|
952
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
|
|
|
926
|
953
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
|
|
927
|
954
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
|
|
928
|
955
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
|
|
929
|
956
|
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
|
|
|
930
|
957
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương/ đặt lại xương trên một vùng chi thể (không sử dụng các phương tiện kết hợp xương)
|
|
|
931
|
958
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
|
|
|
932
|
959
|
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
|
|
|
933
|
960
|
Phẫu thuật vá da diện tích <5cm2
|
|
|
934
|
961
|
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm2
|
|
|
935
|
962
|
Phẫu thuật vá da diện tích >10cm2
|
|
|
936
|
963
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)
|
|
|
937
|
964
|
Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)
|
|
|
938
|
965
|
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)
|
|
|
939
|
966
|
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
|
|
|
940
|
967
|
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
|
|
|
941
|
968
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân
|
|
|
942
|
969
|
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
|
|
|
943
|
970
|
Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm
|
|
|
944
|
971
|
Lấy u xương (ghép xi măng)
|
|
|
945
|
972
|
Phẫu thuật U máu
|
|
|
946
|
973
|
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
|
|
|
947
|
974
|
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
|
|
|
948
|
975
|
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh
|
|
|
949
|
976
|
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ
|
|
|
950
|
977
|
Phẫu thuật vá da dày > 1 cm2
|
|
|
951
|
978
|
Phẫu thuật vá da mỏng
|
|
|
952
|
979
|
Phẫu thuật viêm xương
|
|
|
953
|
980
|
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
|
|
|
954
|
981
|
Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài
|
|
|
955
|
982
|
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
|
|
|
956
|
983
|
Phẫu thuật vết thương khớp
|
|
|
957
|
984
|
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
|
|
|
17. Nắn- Bó bột
|
17. Nắn- Bó bột
|
17. Nắn- Bó bột
|
17. Nắn- Bó bột
|
|
958
|
985
|
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
|
|
|
959
|
986
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
|
|
|
960
|
987
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
|
|
|
961
|
988
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
|
|
|
962
|
989
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
|
|
|
963
|
990
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
|
|
|
964
|
991
|
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
|
|
|
965
|
992
|
Bột Corset Minerve,Cravate
|
|
|
966
|
993
|
Nắn, bó bột gãy xương hàm
|
|
|
967
|
994
|
Nắn, bó bột cột sống
|
|
|
968
|
995
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
|
|
969
|
996
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn
|
|
|
970
|
997
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
|
|
971
|
998
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
|
|
972
|
999
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
|
|
973
|
1000
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
|
|
974
|
1001
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
|
|
975
|
1002
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
|
|
976
|
1003
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
|
|
|
977
|
1004
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cánh tay
|
|
|
978
|
1005
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cánh tay
|
|
|
979
|
1006
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cánh tay
|
|
|
980
|
1007
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
|
|
981
|
1008
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
|
|
982
|
1009
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
|
|
983
|
1010
|
Nắn, bó bột trật khớp háng
|
|
|
984
|
1011
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
|
|
985
|
1012
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày
|
|
|
986
|
1013
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu
|
|
|
987
|
1014
|
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
|
|
|
988
|
1015
|
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
|
|
|
989
|
1016
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
|
|
|
990
|
1017
|
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
|
|
|
991
|
1018
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
|
|
992
|
1019
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
|
|
993
|
1020
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
|
|
994
|
1021
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
|
|
995
|
1022
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
|
|
996
|
1023
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
|
|
997
|
1024
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
|
|
998
|
1025
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
|
|
|
999
|
1026
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
|
|
|
1000
|
1027
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
|
|
1001
|
1028
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
|
|
1002
|
1029
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
|
|
1003
|
1030
|
Nắm, cố định trật khớp hàm
|
|
|
1004
|
1031
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
|
|
1005
|
1032
|
Nẹp bột các loại, không nắn
|
|
|
H. CỘT SỐNG
|
H. CỘT SỐNG
|
H. CỘT SỐNG
|
H. CỘT SỐNG
|
|
1. Cột sống cổ
|
1. Cột sống cổ
|
1. Cột sống cổ
|
1. Cột sống cổ
|
|
1006
|
1033
|
Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2
|
|
|
1007
|
1034
|
Phẫu thuật cố định chẩm cổ , ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)
|
|
|
1008
|
1035
|
Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha
|
|
|
1009
|
1036
|
Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau
|
|
|
1010
|
1037
|
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng
|
|
|
1011
|
1038
|
Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau
|
|
|
1012
|
1039
|
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
|
|
|
1013
|
1040
|
Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu
|
|
|
1014
|
1041
|
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
|
|
|
1015
|
1042
|
Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước
|
|
|
1016
|
1043
|
Kéo cột sống bằng khung Halo
|
|
|
1017
|
1044
|
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ
|
|
|
1018
|
1045
|
Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định CS cổ (ACCF)
|
|
|
1019
|
1046
|
Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định CS cổ (ACDF)
|
|
|
1020
|
1047
|
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước
|
|
|
1021
|
1048
|
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước
|
|
|
1022
|
1049
|
Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm
|
|
|
1023
|
1050
|
Phẫu thuật bệnh lý vôi hóa dây chằng dọc sau cột sống cổ
|
|
|
1024
|
1051
|
Phẫu thuật nang Tarlov
|
|
|
2. Cột sống ngực
|
2. Cột sống ngực
|
2. Cột sống ngực
|
2. Cột sống ngực
|
|
1025
|
1052
|
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc
|
|
|
1026
|
1053
|
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực
|
|
|
1027
|
1054
|
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn
|
|
|
1028
|
1055
|
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)
|
|
|
1029
|
1056
|
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau
|
|
|
1030
|
1057
|
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau
|
|
|
1031
|
1058
|
Phẫu thuật chỉnh vẹo CS đường trước và hàn khớp
|
|
|
1032
|
1059
|
Phẫu thuật chỉnh gù CS đường trước và hàn khớp
|
|
|
1033
|
1060
|
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước
|
|
|
1034
|
1061
|
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương
|
|
|
1035
|
1062
|
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium
|
|
|
1036
|
1063
|
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau
|
|
|
1037
|
1064
|
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên
|
|
|
3. Cột sống thắt lưng
|
3. Cột sống thắt lưng
|
3. Cột sống thắt lưng
|
3. Cột sống thắt lưng
|
|
1038
|
1065
|
Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)
|
|
|
1039
|
1066
|
Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)
|
|
|
1040
|
1067
|
Cố định cột sống và cánh chậu
|
|
|
1041
|
1068
|
Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống
|
|
|
1042
|
1069
|
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương
|
|
|
1043
|
1070
|
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)
|
|
|
1044
|
1071
|
Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt
|
|
|
1045
|
1072
|
Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động
|
|
|
1046
|
1073
|
Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)
|
|
|
1047
|
1074
|
Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF)
|
|
|
1048
|
1075
|
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)
|
|
|
1049
|
1076
|
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
|
|
|
1050
|
1077
|
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
|
|
|
1051
|
1078
|
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung
|
|
|
1052
|
1079
|
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
|
|
|
1053
|
1080
|
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
|
|
|
1054
|
1081
|
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...)
|
|
|
1055
|
1082
|
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng
|
|
|
4. Các phẫu thuật ít xâm lấn
|
4. Các phẫu thuật ít xâm lấn
|
4. Các phẫu thuật ít xâm lấn
|
4. Các phẫu thuật ít xâm lấn
|
|
1056
|
1083
|
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống
|
|
|
1057
|
1084
|
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng
|
|
|
1058
|
1085
|
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan
|
|
|
1059
|
1086
|
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống
|
|
|
1060
|
1087
|
Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong
|
|
|
1061
|
1088
|
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ
|
|
|
1062
|
1089
|
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần
|
|
|
1063
|
1090
|
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần
|
|
|
1064
|
1091
|
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da
|
|
|
1065
|
1092
|
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da
|
|
|
1066
|
1093
|
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong
|
|
|
I. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC
|
I. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC
|
I. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC
|
I. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC
|
|
1067
|
1094
|
Phẫu thuật vết thương tủy sống
|
|
|
1068
|
1095
|
Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống
|
|
|
1069
|
1096
|
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống
|
|
|
1070
|
1097
|
Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống
|
|
|
1071
|
1098
|
Phẫu thuật dị vật tủy sống, ống sống.
|
|
|
1072
|
1099
|
Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng
|
|
|
1073
|
1100
|
Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng
|
|
|
1074
|
1101
|
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
|
|
|
1075
|
1102
|
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
|
|
|
1076
|
1103
|
Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc
|
|
|
1077
|
1104
|
Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh
|
|
|
1078
|
1105
|
Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư
|
|
|
1079
|
1106
|
Phẫu thuật tạo hình xương ức
|
|
|
1080
|
1107
|
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên
|
|
|
1081
|
1108
|
Phẫu thuật cột sống điều trị các bệnh lý cột sống tái phát
|
|
|
1082
|
1109
|
Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống
|
|
|
1083
|
1110
|
Phẫu thuật nang màng nhện tủy
|
|
|
1084
|
1111
|
Phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri
|
|
|
1085
|
1112
|
Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống
|
|
|
1086
|
1113
|
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng
|
|
|
1087
|
1114
|
Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt
|
Theo Thông tư 21/2017/TT -BYT
|
|
1088
|
1115
|
Phẫu thuật đặt Stent thực quản
|
Theo Thông tư 21/2017/TT -BYT
|
|
1089
|
1116
|
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)
|
Theo Thông tư 21/2017/TT -BYT
|
|
1090
|
1117
|
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
|
Theo Thông tư 21/2017/TT -BYT
|
|
1091
|
1118
|
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối
|
Theo Thông tư 21/2017/TT -BYT
|
11. Bỏng
|
Số
TT
|
Số TT theo TT số 43, TT số 21
|
Tên kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1.
|
3
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn
|
|
|
2.
|
4
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
|
|
3.
|
5
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
|
|
4.
|
7
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
|
|
5.
|
8
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
|
|
6.
|
9
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
|
|
7.
|
10
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
|
|
8.
|
11
|
Thay băng sau phẫu thuật ghép da điều trị bỏng sâu
|
|
|
9.
|
12
|
Thay băng và chăm sóc vùng lấy da
|
|
|
10.
|
13
|
Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông
|
|
|
11.
|
15
|
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
|
|
|
12.
|
16
|
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
|
|
13.
|
18
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
|
|
14.
|
19
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
|
|
15.
|
21
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
|
|
16.
|
22
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
|
|
17.
|
24
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
|
|
18.
|
25
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
|
|
19.
|
27
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
|
|
20.
|
28
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% DTCT ở trẻ em
|
|
|
21.
|
30
|
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
|
|
22.
|
31
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
|
|
23.
|
33
|
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
|
|
24.
|
34
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
|
|
25.
|
36
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (từ 5% - < 10% DTCT)
|
|
|
26.
|
38
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em (từ 3% - < 5% DTCT)
|
|
|
27.
|
40
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (từ 5% - < 10% DTCT)
|
|
|
28.
|
42
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em (từ 3% - < 5% DTCT)
|
|
|
29.
|
48
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (từ 5% - < 10% DTCT)
|
|
|
30.
|
50
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em (từ 3% - < 5% DTCT)
|
|
|
31.
|
52
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (từ 5% - < 10% DTCT)
|
|
|
32.
|
54
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em (từ 3% - < 5% DTCT)
|
|
|
33.
|
55
|
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể
|
|
|
34.
|
56
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
|
|
35.
|
57
|
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
|
|
|
36.
|
58
|
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị VT, VB
|
|
|
37.
|
59
|
Sử dụng các sản phẩm dạng dung dịch từ nuôi cấy tế bào để điều trị vết thương, vết bỏng
|
|
|
38.
|
61
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
|
|
|
39.
|
63
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
|
|
|
40.
|
64
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
|
|
41.
|
65
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
|
|
42.
|
66
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
|
|
43.
|
67
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
|
|
44.
|
68
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
|
|
|
45.
|
69
|
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ýđiều trị bỏng sâu
|
|
|
46.
|
71
|
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
|
|
|
47.
|
72
|
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
|
|
48.
|
73
|
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
|
|
49.
|
74
|
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
|
|
50.
|
75
|
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
|
|
|
51.
|
76
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ
|
|
|
52.
|
77
|
Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng
|
|
|
53.
|
78
|
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler
|
|
|
54.
|
79
|
Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt
|
|
|
55.
|
80
|
Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng
|
|
|
56.
|
81
|
Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng
|
|
|
57.
|
82
|
Sơ cấp cứu bỏng acid
|
|
|
58.
|
83
|
Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện
|
|
|
59.
|
84
|
Chẩn đoán và điều trị sốc bỏng
|
|
|
60.
|
85
|
Chẩn đoán và cấp cứu bỏng đường hô hấp
|
|
|
61.
|
86
|
Chẩn đoán và cấp cứu bỏng đường tiêu hóa
|
|
|
62.
|
87
|
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
|
|
|
63.
|
88
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
|
|
|
64.
|
89
|
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng
|
|
|
65.
|
90
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng
|
|
|
66.
|
91
|
Theo dõi chăm sóc người bệnh bỏng nặng/ 8h
|
|
|
67.
|
94
|
Siêu lọc máu liên tục điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
|
|
68.
|
95
|
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bệnh nhân bỏng nặng/24h
|
|
|
69.
|
96
|
Sử dụng giường đệm tuần hoàn khí điều trị bệnh nhân bỏng nặng
|
|
|
70.
|
97
|
Tắm điều trị bệnh nhân bỏng
|
|
|
71.
|
98
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị bệnh nhân bỏng
|
|
|
72.
|
99
|
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
|
|
|
73.
|
100
|
Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
|
|
|
74.
|
101
|
Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng
|
|
|
75.
|
102
|
Khám di chứng bỏng
|
|
|
76.
|
103
|
Cắt sẹo khâu kín
|
|
|
77.
|
104
|
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
|
|
|
78.
|
105
|
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
|
|
|
79.
|
106
|
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
|
|
|
80.
|
107
|
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
|
|
|
81.
|
109
|
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng
|
|
|
82.
|
111
|
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
|
|
|
83.
|
112
|
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
|
|
|
84.
|
113
|
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng
|
|
|
85.
|
115
|
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
|
|
|
86.
|
116
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
|
|
87.
|
119
|
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính
|
|
|
88.
|
120
|
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
|
|
|
89.
|
121
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
|
|
|
90.
|
122
|
Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng
|
|
|
91.
|
123
|
Tắm phục hồi chức năng sau bỏng
|
|
|
92.
|
124
|
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
|
|
|
93.
|
125
|
Điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo
|
|
|
94.
|
126
|
Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo
|
|
|
95.
|
127
|
Điều trị sẹo bỏng bằng day sẹo - massage sẹo với các thuốc làm mềm sẹo
|
|
|
96.
|
128
|
Tập vận động phục hồi chức năng sau bỏng (30 phút)
|
|
|
97.
|
129
|
Sử dụng gel silicol điều trị sẹo bỏng
|
|
|
98.
|
130
|
Tập vận động cho bệnh nhân đang điều trị bỏng để dự phòng cứng khớp và co kéo chi thể (30 phút)
|
|
|
99.
|
131
|
Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng
|
|
|
100.
|
133
|
Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể
|
|
|
101.
|
134
|
Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
|
|
|
102.
|
135
|
Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
|
|
|
103.
|
136
|
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng
|
|
|
104.
|
137
|
Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng
|
|
|
105.
|
138
|
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do cóng lạnh
|
|
|
106.
|
139
|
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do kiềm và các hóa chất khác
|
|
|
107.
|
140
|
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do tia xạ
|
|
|
108.
|
142
|
Phẫu thuật cắt cuống da Ý
|
|
|
109.
|
143
|
Phẫu thuật lấy da mảnh mỏng từ người sống
|
|
|
110.
|
148
|
Sử dụng hỗn dịch các tế bào chủ yếu của da tự thân điều trị vết thương, vết bỏng
|
|
|
111.
|
149
|
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng (30 phút)
|
|
|
112.
|
150
|
Nẹp cố định dự phòng và điều trị sẹo co kéo vùng miệng sau bỏng
|
|
|
113.
|
151
|
Nẹp cổ mềm dự phòng và điều trị sẹo co kéo vùng cổ
|
|
|
114.
|
154
|
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết
|
|
|
115.
|
155
|
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương mạn tính
|
|
|
116.
|
156
|
Sử dụng các chế phẩm sinh học (dạng tiêm, phun, …) điều trị vết thương mạn tính
|
|
|
117.
|
157
|
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính
|
|
|
118.
|
158
|
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
|
|
|
119.
|
159
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
|
|
|
120.
|
160
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
|
|
|
121.
|
161
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
|
|
|
122.
|
162
|
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
|
|
|
123.
|
164
|
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
|
|
|
124.
|
165
|
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt
|
|
|
125.
|
166
|
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
|
|
|
126.
|
167
|
Kỹ thuật xác định nồng độ O2 và CO2 tại chỗ vết thương mạn tính
|
|
|
127.
|
168
|
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính
|
|
|
128.
|
169
|
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
|
|
|
129.
|
170
|
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính
|
|
|
130.
|
171
|
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
|
|
|
131.
|
172
|
Kỹ thuật kéo dãn tổ chức trong điều trị vết thương mạn tính
|
|
|
132.
|
173
|
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma
|
|
|
133.
|
175
|
Chụp mạch cản quang trong chẩn đoán hệ mạch tại chỗ vết thương mạn tính
|
|
|
134.
|
176
|
Kỹ thuật xoay chuyển bệnh nhân dự phòng loét tỳ đè
|
|
|
135.
|
177
|
Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính.
|
|
|
136.
|
178
|
Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp
|
|
|
137.
|
179
|
Kỹ thuật đặt dẫn lưu dự phòng nhiễm khuẩn tại chỗ vết thương mạn tính
|
|
|
138.
|
180
|
Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới
|
12. Ung bướu
|
STT
|
STT (TT43)
|
Tên kỹ thuật
|
|
1
|
366
|
Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy
|
|
2
|
367
|
Truyền hoá chất động mạch
|
|
3
|
368
|
Truyền hoá chất tĩnh mạch
|
|
4
|
369
|
Truyền hoá chất khoang màng bụng
|
|
5
|
370
|
Truyền hoá chất khoang màng phổi
|
|
6
|
371
|
Truyền hóa chất nội tủy
|
|
7
|
372
|
Gây dính màng phổi bằng bơm hoá chất màng phổi
|
|
8
|
373
|
Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư
|
|
9
|
376
|
Điều trị u máu bằng hoá chất
|
|
10
|
377
|
Điều trị đích trong ung thư
|
|
11
|
443 (TT21)
|
Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang
|
|
12
|
Kỹ thuật 3D, 2 IMRT trong điều trị xạ trị ung thư
|
|
|
13
|
Xạ trị áp sát ung thư cổ tử cung
|
|
|
14
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ phức tạp
|
|
|
15
|
5
|
Cắt các loại u vùng mặt phức tạp
|
|
16
|
9
|
Cắt u vùng đuôi ngựa
|
|
17
|
39
|
Cắtu vùng hàm mặt phức tạp
|
|
18
|
47
|
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
|
|
19
|
48
|
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
|
|
20
|
55
|
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5cm
|
|
21
|
90
|
Vét hạch cổ bảo tồn
|
|
22
|
93
|
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
|
|
23
|
115
|
Cắt u lưỡi lành tính
|
|
24
|
135
|
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ
|
|
25
|
136
|
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ
|
|
26
|
137
|
Tạo hình cánh mũi do ung thư
|
|
27
|
160
|
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
|
|
28
|
166
|
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
|
|
29
|
169
|
Phẫu thuật cắt kén khí phổi
|
|
30
|
171
|
Cắt một thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư
|
|
31
|
182
|
Phẫu thuật vét hạch nách
|
|
32
|
194
|
Cắt dạ dày do ung thư
|
|
33
|
199
|
Cắt lại đại tràng do ung thư
|
|
34
|
206
|
cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
|
|
35
|
210
|
Cắt đoạn trực tràng do ung thư, cắt toàn bộ mạc treo trực tràng (TME)
|
|
36
|
211
|
Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn
|
|
37
|
213
|
Cắt gan không điển hình-Cắt gan nhỏ do ung thư
|
|
38
|
226
|
Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng
|
|
39
|
227
|
Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật
|
|
40
|
233
|
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
|
|
41
|
234
|
Nối mật-Hỗng tràng do ung thư
|
|
42
|
236
|
Cắt đuôi tụy và cắt lách
|
|
43
|
239
|
Cắt u bàng quang đường trên
|
|
44
|
243
|
Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang
|
|
45
|
244
|
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
|
|
46
|
252
|
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch hai bên
|
|
47
|
253
|
Cắt u thận lành
|
|
48
|
256
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
|
49
|
269
|
phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
|
|
50
|
270
|
Cắt vú theo phương pháp Patey + cắt buồng trứng 2 bên
|
|
51
|
271
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
|
|
52
|
272
|
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
|
|
53
|
273
|
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
|
|
54
|
274
|
Phẫu thuật mở bụng/nội soi bóc u lành tử cung
|
|
55
|
285
|
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần
|
|
56
|
290
|
Phẫu thuật Wertheim - Meig điều trị ung thư cổ tử cung
|
|
57
|
293
|
Phẫu thuật vét hạch chậu qua nội soi hỗ trợ cắt tử cung đường âm đạo trong ung thư niêm mạc tử cung
|
|
58
|
296
|
Cắt u xơ cơ xâm lấn
|
|
59
|
311
|
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm
|
|
60
|
317
|
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng hoặc trên 5cm
|
|
61
|
318
|
Cắt cụt cánh tay do ung thư
|
|
62
|
328
|
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
|
|
63
|
335
|
Cắt cụt đùi do ung thư
|
|
64
|
336
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
|
65
|
Nội soi trực tràng ống mềm
|
|
|
66
|
Nội soi bàng quang
|
|
|
67
|
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm.
|
|
|
68
|
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
|
|
|
69
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
|
|
|
70
|
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
|
|
|
71
|
Nội soi đại tràng-lấy dị vật
|
|
|
72
|
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu[Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.]
|
|
|
73
|
Soi cổ tử cung
|
|
|
74
|
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
|
|
|
75
|
Nội soi Tai Mũi Họng
|
|
|
76
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách
|
|
|
77
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê]
|
|
|
78
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc
|
|
|
79
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
|
|
|
80
|
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
|
|
|
81
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
|
|
82
|
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon [TDB]
|
|
|
83
|
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi
|
|
|
84
|
Nội soi dạ dày làm Clo test
|
|
|
85
|
Nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng
|
|
|
86
|
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm
|
|
|
87
|
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp
|
|
|
88
|
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
|
|
|
89
|
Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)
|
|
|
90
|
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)
|
|
|
91
|
Cell Bloc (khối tế bào)
|
|
|
92
|
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
|
|
|
93
|
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
|
|
|
94
|
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
|
|
|
95
|
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm ... các bệnh phẩm sinh thiết
|
|
|
96
|
Xét nghiệm đột biến gen Her 2
|
|
|
97
|
Kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên
|
|
|
98
|
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm sinh thiết
|
|
|
99
|
Xét nghiệm đột biến gen NRAS
|
|
|
100
|
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
|
|
|
101
|
Kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên
|
|
|
102
|
Cell Bloc (khối tế bào)
|
|
|
103
|
Xét nghiệm đột biến gen EGFR
|
|
|
104
|
Xét nghiệm đột biến gen BRAF
|
|
|
105
|
Xét nghiệm đột biến gen KRAS
|
|
|
106
|
Hội chẩn tiêu bản
|
|
|
107
|
Xét nghiệm đột biến gen EGFR [Máu]
|
|
|
108
|
Tế bào học dịch chải phế quản
|
|
|
109
|
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
|
|
|
110
|
Tế bào học dịch màng khớp
|
|
|
111
|
Tế bào học nước tiểu
|
|
|
112
|
Tế bào học đờm
|
|
|
113
|
Tế bào học dịch chải phế quản
|
|
|
114
|
Tế bào học dịch rửa phế quản
|
|
|
115
|
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang (25/3/16)
|
|
|
116
|
Tế bào học dịch rửa ổ bụng
|
|
|
117
|
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou
|
|
|
118
|
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
|
|
|
119
|
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
|
|
|
120
|
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
|
|
|
121
|
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou
|
|
|
122
|
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
|
|
|
123
|
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
|
|
|
124
|
Chọc hút kim nhỏ hạch
|
|
|
125
|
Chọc hút kim nhỏ khối u dưới da
|
|
|
126
|
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
|
127
|
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
|
|
|
128
|
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
|
|
|
129
|
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
|
|
|
A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
|
||
|
1. Siêu âm đầu, cổ
|
||
|
130
|
Siêu âm tuyến giáp
|
|
|
131
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
|
|
132
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
|
|
133
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
|
|
134
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
|
|
|
135
|
Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ
|
|
|
2. Siêu âm vùng ngực
|
||
|
136
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
|
|
137
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
|
|
138
|
Siêu âm qua thực quản
|
|
|
3. Siêu âm ổ bụng
|
||
|
139
|
Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
|
|
140
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
|
|
141
|
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
|
|
|
142
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
|
|
143
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
|
|
144
|
Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng
|
|
|
145
|
Siêu âm Doppler gan lách
|
|
|
146
|
Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
|
|
147
|
Siêu âm Doppler động mạch thận
|
|
|
148
|
Siêu âm Doppler tử cung phần phụ
|
|
|
149
|
Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
|
|
150
|
Siêu âm 3D/4D khối u
|
|
|
151
|
Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
|
|
|
4. Siêu âm sản phụ khoa
|
||
|
152
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
|
|
|
153
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
|
|
|
154
|
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
|
|
|
155
|
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
|
|
156
|
Siêu âm Doppler động mạch tử cung
|
|
|
5. Siêu âm cơ xương khớp
|
||
|
157
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
|
|
|
158
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
|
|
6. Siêu âm tim, mạch máu
|
||
|
159
|
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
|
|
160
|
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
|
|
|
161
|
Siêu âm nội mạch
|
|
|
162
|
Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ
|
|
|
163
|
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục
|
|
|
164
|
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản
|
|
|
165
|
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm
|
|
|
166
|
Siêu âm Doppler tim, van tim
|
|
|
167
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
|
|
7. Siêu âm vú
|
||
|
168
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
|
|
169
|
Siêu âm Doppler tuyến vú
|
|
|
170
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
|
|
8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam
|
||
|
171
|
Siêu tinh hoàn hai bên
|
|
|
172
|
Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
|
|
173
|
Siêu âm dương vật
|
|
|
174
|
Siêu âm Doppler dương vật
|
|
|
9. Siêu âm với kỹ thuật đặc biệt
|
||
|
175
|
Siêu âm trong mổ
|
|
|
176
|
Siêu âm nội soi
|
|
|
177
|
Siêu âm có chất tương phản
|
|
|
178
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
|
|
|
179
|
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
|
|
|
180
|
Siêu âm 3D/4D trực tràng
|
|
|
B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
|
||
|
1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy
|
||
|
181
|
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng
|
|
|
182
|
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng
|
|
|
183
|
Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao
|
|
|
184
|
Chụp Xquang sọ tiếp tuyến
|
|
|
185
|
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng
|
|
|
186
|
Chụp Xquang Blondeau
|
|
|
187
|
Chụp Xquang Hirtz
|
|
|
188
|
Chụp Xquang hàm chếch một bên
|
|
|
189
|
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
|
|
190
|
Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
|
|
191
|
Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
|
|
192
|
Chụp Xquang ngực thẳng
|
|
|
193
|
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
|
|
194
|
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng
|
|
|
195
|
Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch
|
|
|
196
|
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn
|
|
|
197
|
Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng
|
|
|
198
|
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
|
|
199
|
Chụp Xquang tuyến vú
|
|
|
200
|
Chụp Xquang tại giường
|
|
|
201
|
Chụp Xquang tại phòng mổ
|
|
|
202
|
Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
|
|
2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị
|
||
|
203
|
Chụp Xquang thực quản dạ dày
|
|
|
204
|
Chụp Xquang ruột non
|
|
|
205
|
Chụp Xquang đại tràng
|
|
|
206
|
Chụp Xquang đường mật qua Kehr
|
|
|
207
|
Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi
|
|
|
208
|
Chụp Xquang đường dò
|
|
|
209
|
Chụp Xquang tuyến nước bọt
|
|
|
210
|
Chụp Xquang tuyến lệ
|
|
|
211
|
Chụp Xquang ống tuyến sữa
|
|
|
212
|
Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
|
|
|
213
|
Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng
|
|
|
214
|
Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng
|
|
|
215
|
Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng
|
|
|
216
|
Chụp Xquang bàng quang trên xương mu
|
|
|
217
|
Chụp Xquang động mạch tạng
|
|
|
218
|
Chụp Xquang động mạch chi
|
|
|
219
|
Chụp Xquang động mạch vành
|
|
|
220
|
Chụp Xquang bao rễ thần kinh
|
|
|
C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)
|
||
|
1. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 1-32 dãy
|
||
|
221
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang
|
|
|
222
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
223
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
224
|
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)
|
|
|
225
|
Chụp CLVT mạch máu não
|
|
|
226
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D
|
|
|
227
|
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang
|
|
|
228
|
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
229
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa
|
|
|
230
|
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc
|
|
|
231
|
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
232
|
Chụp CLVT hốc mắt
|
|
|
233
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D
|
|
|
2. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 64-128 dãy
|
||
|
234
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang
|
|
|
235
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
236
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
237
|
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)
|
|
|
238
|
Chụp CLVT mạch máu não
|
|
|
239
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D
|
|
|
240
|
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang
|
|
|
241
|
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
242
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa
|
|
|
243
|
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc
|
|
|
244
|
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
245
|
Chụp CLVT hốc mắt
|
|
|
246
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D
|
|
|
3. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1- 32 dãy
|
||
|
247
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang
|
|
|
248
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
249
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao
|
|
|
250
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u
|
|
|
251
|
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản
|
|
|
252
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi
|
|
|
253
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực
|
|
|
254
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim
|
|
|
255
|
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành
|
|
|
4. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 64-128 dãy
|
||
|
256
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang
|
|
|
257
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
258
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao
|
|
|
259
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u
|
|
|
260
|
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản
|
|
|
261
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi
|
|
|
262
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực
|
|
|
263
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim
|
|
|
264
|
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành
|
|
|
5. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 1-32 dãy
|
||
|
265
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)
|
|
|
266
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy
|
|
|
267
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
|
|
268
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy
|
|
|
269
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
|
|
|
270
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất
|
|
|
271
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật
|
|
|
272
|
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
|
|
|
273
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde
|
|
|
274
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde
|
|
|
275
|
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
|
|
|
276
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu
|
|
|
6. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 64-128 dãy
|
||
|
277
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)
|
|
|
278
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy
|
|
|
279
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
|
|
280
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy
|
|
|
281
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
|
|
|
282
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất
|
|
|
283
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật
|
|
|
284
|
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
|
|
|
285
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde
|
|
|
286
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde
|
|
|
287
|
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
|
|
|
288
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu
|
|
|
7. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 1-32 dãy
|
||
|
289
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang
|
|
|
290
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
291
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang
|
|
|
292
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
293
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang
|
|
|
294
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
295
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang
|
|
|
296
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
297
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp
|
|
|
298
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang
|
|
|
299
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
300
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên
|
|
|
301
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới
|
|
|
8. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 64-128 dãy
|
||
|
302
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang
|
|
|
303
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
304
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang
|
|
|
305
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
306
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang
|
|
|
307
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
308
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang
|
|
|
309
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
310
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp
|
|
|
311
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang
|
|
|
312
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
313
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân
(nếu có tiêm thuốc)
|
|
|
314
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên
|
|
|
315
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới
|
|
|
D. CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ (Cộng hưởng từ)
|
||
|
1. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu - mặt - cổ máy từ lực 0.2-1.5T
|
||
|
316
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não
|
|
|
317
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản
|
|
|
318
|
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản
|
|
|
319
|
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản
|
|
|
320
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản
|
|
|
321
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản
|
|
|
322
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học)
|
|
|
323
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác
|
|
|
324
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản
|
|
|
325
|
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion)
|
|
|
326
|
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectroscopy)
|
|
|
327
|
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
|
|
|
328
|
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging)
|
|
|
329
|
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá
|
|
|
330
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ
|
|
|
331
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản
|
|
|
332
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng
|
|
|
2. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực 0.2-1.5T
|
||
|
333
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực
|
|
|
334
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
|
|
|
335
|
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli)
|
|
|
336
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú
|
|
|
337
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản
|
|
|
338
|
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú
|
|
|
3. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực 0.2-1.5T
|
||
|
339
|
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)
|
|
|
340
|
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)
|
|
|
341
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
|
|
|
342
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn
(nếu có tiêm thuốc)
|
|
|
343
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
|
|
|
344
|
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật
|
|
|
345
|
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản
|
|
|
346
|
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR)
|
|
|
347
|
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy)
|
|
|
348
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản
|
|
|
349
|
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt
|
|
|
350
|
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô
|
|
|
4. Chụp Cộng hưởng từ cột sống - ống sống và xương khớp máy từ lực
0.2-1.5T
|
||
|
351
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ
|
|
|
352
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản
|
|
|
353
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực
|
|
|
354
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản
|
|
|
355
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
|
|
|
356
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản
|
|
|
357
|
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch
|
|
|
358
|
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp
|
|
|
359
|
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương
|
|
|
360
|
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản
|
|
|
361
|
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi
|
|
|
362
|
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản
|
|
|
5. Chụp cộng hưởng từ tim mạch máy từ lực 1.5T
|
||
|
363
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu
(nếu có tiêm thuốc)
|
|
|
364
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực
(nếu có tiêm thuốc)
|
|
|
365
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành
|
|
|
366
|
Chụp cộng hưởng từ tim
(nếu có tiêm thuốc)
|
|
|
367
|
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
|
|
|
368
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên
|
|
|
369
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản
|
|
|
370
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới
|
|
|
371
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản
|
|
|
372
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân
|
|
|
373
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản
|
|
|
374
|
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch
|
|
|
375
|
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản
|
|
|
376
|
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu
|
|
|
377
|
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu
|
|
|
6. Chụp cộng hưởng từ toàn thân và kỹ thuật đặc biệt khác máy 1.5T
|
||
|
378
|
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM
|
|
|
379
|
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản
|
|
|
380
|
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR)
|
|
|
381
|
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng
|
|
|
Đ. KỸ THUẬT ĐIỆN QUANG MẠCH MÁU VÀ CAN THIỆP
|
||
|
1. Chụp mạch dưới Xquang tăng sáng
|
||
|
382
|
Chụp động mạch não dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
383
|
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
384
|
Chụp động mạch chủ dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
385
|
Chụp động mạch chậu dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
386
|
Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
387
|
Chụp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
388
|
Chụp động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
389
|
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
390
|
Chụp động mạch mạc treo dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
391
|
Chụp tĩnh mạch dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
392
|
Chụp tĩnh mạch lách - cửa dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
393
|
Chụp tĩnh mạch chi dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
394
|
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
2. Chụp và can thiệp mạch dưới Xquang tăng sáng
|
||
|
395
|
Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
396
|
Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
397
|
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
398
|
Chụp và nút mạch dị dạng động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
399
|
Chụp và nong cầu nối động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
400
|
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
401
|
Chụp và lấy máu tĩnh mạch thượng thận dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
402
|
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
403
|
Chụp và nút mạch điều trị ung thư biểu mô tế bào gan dưới Xquang tăng
|
|
|
sáng
|
||
|
404
|
Chụp và nút động mạch gan dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
405
|
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
406
|
Chụp và nút động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
407
|
Chụp và can thiệp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
408
|
Chụp và can thiệp động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
409
|
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
410
|
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
411
|
Chụp và nút động mạch tử cung dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
412
|
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
413
|
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
414
|
Chụp và can thiệp động mạch lách dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
415
|
Chụp và can thiệp mạch tá tụy dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
416
|
Chụp và nút dị dạng động mạch thận dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
417
|
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
418
|
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
419
|
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
420
|
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
421
|
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
422
|
Đổ xi măng cột sống dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
423
|
Tiêm phá đông khớp vai dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
424
|
Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
425
|
Điều trị tiêm giảm đau khớp dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
426
|
Điều trị u xương dạng xương dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
427
|
Điều trị các tổn thương xương dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
428
|
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
429
|
Mở thông dạ dày qua da dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
430
|
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
431
|
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
432
|
Tháo lồng ruột bằng bơm hơi hoặc thuốc cản quang dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
433
|
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
434
|
Dẫn lưu đường mật dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
435
|
Nong đặt Stent đường mật dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
436
|
Mở thông dạ dày qua da dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
437
|
Dẫn lưu áp xe ổ bụng dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
438
|
Dẫn lưu các ổ dịch ổ bụng dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
439
|
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
440
|
Dẫn lưu bể thận dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
441
|
Đặt sonde JJ dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
442
|
Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng bằng điện quang can thiệp dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
443
|
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
444
|
Nong đặt Stent thực quản, dạ dày dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
445
|
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da dưới Xquang tăng sáng
|
|
|
3. Chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)
|
||
|
446
|
Chụp động mạch não số hóa xóa nền
|
|
|
447
|
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền
|
|
|
448
|
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền
|
|
|
449
|
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền
|
|
|
450
|
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
|
|
451
|
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền
|
|
|
452
|
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền
|
|
|
453
|
Chụp các động mạch tủy
|
|
|
454
|
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền
|
|
|
455
|
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền
|
|
|
456
|
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền
|
|
|
457
|
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền
|
|
|
458
|
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền
|
|
|
459
|
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền
|
|
|
460
|
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền
|
|
|
4. Chụp và can thiệp mạch số hóa xóa nền
|
||
|
461
|
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền
|
|
|
462
|
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền
|
|
|
463
|
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
|
|
464
|
Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
|
|
465
|
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
|
|
466
|
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
|
|
467
|
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
|
|
468
|
Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer…
|
|
|
469
|
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền
|
|
|
470
|
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền
|
|
|
471
|
Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hóa xóa nền
|
|
|
472
|
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền
|
|
|
473
|
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền
|
|
|
474
|
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền
|
|
|
475
|
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)
|
|
|
476
|
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền
|
|
|
477
|
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền
|
|
|
478
|
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền
|
|
|
479
|
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
|
|
|
480
|
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền
|
|
|
481
|
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
|
|
482
|
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền
|
|
|
483
|
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền
|
|
|
484
|
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền
|
|
|
485
|
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền
|
|
|
486
|
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền
|
|
|
487
|
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
|
|
|
488
|
Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền
|
|
|
489
|
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền
|
|
|
490
|
Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
|
|
491
|
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền
|
|
|
492
|
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền
|
|
|
493
|
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
|
|
494
|
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền
|
|
|
495
|
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền
|
|
|
496
|
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền
|
|
|
497
|
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
|
|
498
|
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền
|
|
|
499
|
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền
|
|
|
500
|
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
|
|
501
|
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền
|
|
|
502
|
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền
|
|
|
503
|
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền
|
|
|
504
|
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền
|
|
|
505
|
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền
|
|
|
506
|
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền
|
|
|
507
|
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền
|
|
|
508
|
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
|
|
509
|
Chụp, nong và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
|
|
510
|
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền
|
|
|
511
|
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền
|
|
|
512
|
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
|
|
513
|
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền
|
|
|
514
|
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền
|
|
|
515
|
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền
|
|
|
516
|
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền
|
|
|
517
|
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)
|
|
|
518
|
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền
|
|
|
519
|
Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền
|
|
|
520
|
Điều trị tiêm giảm đau khớp số hóa xóa nền
|
|
|
521
|
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền
|
|
|
522
|
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền
|
|
|
523
|
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền
|
|
|
524
|
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền
|
|
|
525
|
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền
|
|
|
526
|
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
|
|
|
527
|
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
|
|
|
528
|
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền
|
|
|
529
|
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền
|
|
|
530
|
Nong đặt Stent đường mật số hóa xóa nền
|
|
|
531
|
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
|
|
|
532
|
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền
|
|
|
533
|
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền
|
|
|
534
|
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền
|
|
|
535
|
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
|
|
536
|
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền
|
|
|
537
|
Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền
|
|
|
538
|
Nong điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền
|
|
|
539
|
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền
|
|
|
540
|
Nong đặt Stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền
|
|
|
541
|
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền
|
|
|
542
|
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền
|
|
|
5. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn siêu âm
|
||
|
543
|
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
544
|
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
545
|
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
546
|
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
547
|
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
548
|
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
549
|
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
550
|
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
551
|
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
552
|
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
553
|
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
554
|
Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
555
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
556
|
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
557
|
Chích đốt Laser dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
558
|
Bơm Ethanol trực tiếp dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
559
|
Tiêm xơ khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
|
560
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
561
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
562
|
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
563
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
564
|
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
565
|
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
566
|
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
567
|
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
568
|
Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
|
569
|
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản
|
|
|
570
|
Chọc hút dịch màng tin dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
571
|
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
|
572
|
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
|
573
|
Chọc mạch máu dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
574
|
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
|
575
|
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
|
6. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
||
|
576
|
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
|
|
577
|
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
|
|
578
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
|
|
|
579
|
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính
|
|
|
580
|
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính
|
|
|
581
|
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính
|
|
|
582
|
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính
|
|
|
583
|
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính
|
|
|
584
|
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính
|
|
|
585
|
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính
|
|
|
586
|
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính
|
|
|
587
|
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính
|
|
|
588
|
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính
|
|
|
589
|
Sinh thiết phần mềm dưới cắt lớp vi tính
|
|
|
590
|
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
|
|
|
591
|
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
|
|
|
592
|
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
|
|
593
|
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
|
|
594
|
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
|
|
595
|
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
|
|
|
7. Can thiệp dưới cộng hưởng từ
|
||
|
596
|
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ
|
|
|
597
|
Sinh thiết vú dưới cộng hưởng từ
|
|
|
598
|
Sinh thiết não dưới cộng hưởng từ
|
|
|
8. Điện quang tim mạch
|
||
|
599
|
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần
|
|
|
600
|
Đặt máy tạo nhịp
|
|
|
601
|
Đặt máy tạo nhịp phá rung
|
|
|
602
|
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim
|
|
|
603
|
Bít ống động mạch
|
13. Phụ sản (tiếp tục bổ sung)
14. Mắt (tiếp tục bổ sung)
15. Tai mũi họng
|
DANH MỤC KỸ THUẬT
|
||
|
STT
|
Mã TT43
|
|
|
A. TAI - TAI THẦN KINH
|
||
|
1.
|
15.1
|
Cấy điện cực ốc tai (Cấy ốc tai điện tử)
|
|
2.
|
15.2
|
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương (BAHA)
|
|
3.
|
15.3
|
Phẫu thuật đặt điện cực tai giữa
|
|
4.
|
15.4
|
Phẫu thuật khoét mê nhĩ
|
|
5.
|
15.5
|
Phẫu thuật mở túi nội dịch
|
|
6.
|
15.6
|
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ
|
|
7.
|
15.7
|
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai
|
|
8.
|
15.8
|
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá
|
|
9.
|
15.9
|
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII
|
|
10.
|
15.10
|
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII
|
|
11.
|
15.11
|
Phẫu thuật giảm áp dây VII
|
|
12.
|
15.12
|
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII
|
|
13.
|
15.13
|
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình
|
|
14.
|
15.14
|
Phẫu thuật dẫn lưu não thất
|
|
15.
|
15.15
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai
|
|
16.
|
15.16
|
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
|
|
17.
|
15.17
|
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
|
|
18.
|
15.18
|
Phẫu thuật xương chũm trong áp xe não do tai
|
|
19.
|
15.19
|
Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp
|
|
20.
|
15.20
|
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần
|
|
21.
|
15.21
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
|
|
22.
|
15.22
|
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm
|
|
23.
|
15.23
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên
|
|
24.
|
15.24
|
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên
|
|
25.
|
15.25
|
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
|
|
26.
|
15.26
|
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
|
|
27.
|
15.27
|
Mở sào bào
|
|
28.
|
15.28
|
Mở sào bào - thượng nhĩ
|
|
29.
|
15.29
|
Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ
|
|
30.
|
15.30
|
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
|
|
31.
|
15.31
|
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con
|
|
32.
|
15.32
|
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
|
|
33.
|
15.33
|
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật
|
|
34.
|
15.34
|
Vá nhĩ đơn thuần
|
|
35.
|
15.35
|
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
|
|
36.
|
15.36
|
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
|
|
37.
|
15.37
|
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
|
|
38.
|
15.38
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
|
|
39.
|
15.39
|
Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ
|
|
40.
|
15.40
|
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh
|
|
41.
|
15.41
|
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
|
|
42.
|
15.42
|
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
|
|
43.
|
15.43
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
|
|
44.
|
15.44
|
Mở lại hốc mổ giải quyết các biến chứng sau phẫu thuật
|
|
45.
|
15.45
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai
|
|
46.
|
15.46
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
|
|
47.
|
15.47
|
Cắt bỏ vành tai thừa
|
|
48.
|
15.48
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
|
49.
|
15.49
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
|
|
50.
|
15.50
|
Chích rạch màng nhĩ
|
|
51.
|
15.51
|
Khâu vết rách vành tai
|
|
52.
|
15.52
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
|
53.
|
15.53
|
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
|
|
54.
|
15.54
|
Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)
|
|
55.
|
15.55
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê
|
|
B. MŨI-XOANG
|
||
|
56.
|
15.56
|
Phẫu thuật cắt thần kinh Vidienne
|
|
57.
|
15.57
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne
|
|
58.
|
15.58
|
Phẫu thuật nội soi vùng chân bướm hàm
|
|
59.
|
15.59
|
Phẫu thuật vùng hố dưới thái dương
|
|
60.
|
15.60
|
Phẫu thuật nội soi thắt/ đốt động mạch bướm khẩu cái
|
|
61.
|
15.61
|
Phẫu thuật thắt động mạch hàm trong
|
|
62.
|
15.62
|
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
|
|
63.
|
15.63
|
Phẫu thuật thắt động mạch sàng
|
|
64.
|
15.64
|
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
|
|
65.
|
15.65
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
|
|
66.
|
15.66
|
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
|
|
67.
|
15.67
|
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác
|
|
68.
|
15.68
|
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
|
|
69.
|
15.69
|
Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
|
|
70.
|
15.70
|
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)
|
|
71.
|
15.71
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán
|
|
72.
|
15.72
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng
|
|
73.
|
15.73
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm
|
|
74.
|
15.74
|
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm
|
|
75.
|
15.75
|
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa
|
|
76.
|
15.76
|
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
|
|
77.
|
15.77
|
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
|
|
78.
|
15.78
|
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi
|
|
79.
|
15.79
|
Phẫu thuật ung thư sàng hàm
|
|
80.
|
15.80
|
Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm
|
|
81.
|
15.81
|
Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi
|
|
82.
|
15.82
|
Phẫu thuật mở cạnh mũi
|
|
83.
|
15.83
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
|
|
84.
|
15.84
|
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài
|
|
85.
|
15.85
|
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
|
|
86.
|
15.86
|
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
|
|
87.
|
15.87
|
Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi
|
|
88.
|
15.88
|
Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác
|
|
89.
|
15.89
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
|
|
90.
|
15.90
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
|
|
91.
|
15.91
|
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
|
|
92.
|
15.92
|
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng Laser
|
|
93.
|
15.93
|
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh
|
|
94.
|
15.94
|
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang
|
|
95.
|
15.95
|
Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi
|
|
96.
|
15.96
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
|
|
97.
|
15.97
|
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
|
98.
|
15.98
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
|
|
99.
|
15.99
|
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator)
|
|
100.
|
15.100
|
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng Laser
|
|
101.
|
15.101
|
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới
|
|
102.
|
15.102
|
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi
|
|
103.
|
15.103
|
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
|
|
104.
|
15.104
|
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
|
|
105.
|
15.105
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
|
|
106.
|
15.106
|
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
|
|
107.
|
15.107
|
Phẫu thuật vỡ xoang hàm
|
|
108.
|
15.108
|
Phẫu thuật mở xoang hàm
|
|
109.
|
15.109
|
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm
|
|
110.
|
15.110
|
Phẫu thuật chỉnh hình ổ mắt
|
|
111.
|
15.111
|
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên
|
|
112.
|
15.112
|
Phẫu thuật chấn thương xương gò má
|
|
113.
|
15.113
|
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
|
|
114.
|
15.114
|
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
|
|
115.
|
15.115
|
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt
|
|
116.
|
15.116
|
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc
|
|
117.
|
15.117
|
Phẫu thuật nội soi nong- dẫn lưu túi lệ
|
|
118.
|
15.118
|
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
|
|
119.
|
15.119
|
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
|
|
120.
|
15.120
|
Bẻ cuốn mũi
|
|
121.
|
15.121
|
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
|
|
122.
|
15.122
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
|
|
123.
|
15.123
|
Sinh thiết hốc mũi
|
|
124.
|
15.124
|
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
|
|
125.
|
15.125
|
Nội soi sinh thiết u vòm
|
|
126.
|
15.126
|
Nhét bấc mũi sau
|
|
127.
|
15.127
|
Nhét bấc mũi trước
|
|
128.
|
15.128
|
Cầm máu mũi bằng Merocel
|
|
129.
|
15.129
|
Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
|
|
130.
|
15.130
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
|
|
131.
|
C. HỌNG-THANH QUẢN
|
|
|
132.
|
15.131
|
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP )
|
|
133.
|
15.132
|
Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator
|
|
134.
|
15.133
|
Phẫu thuật cắt u Amydal
|
|
135.
|
15.134
|
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)
|
|
136.
|
15.135
|
Phẫu thuật nạo V.A nội soi
|
|
137.
|
15.136
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê)
|
|
138.
|
15.137
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê)
|
|
139.
|
15.138
|
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
|
|
140.
|
15.139
|
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt
|
|
141.
|
15.140
|
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh
|
|
142.
|
15.141
|
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh
|
|
143.
|
15.142
|
Phẫu thuật nội soi bơm dây thanh ( mỡ/Teflon...)
|
|
144.
|
15.143
|
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh
|
|
145.
|
15.144
|
Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên
|
|
146.
|
15.145
|
Phẫu thuật treo sụn phễu
|
|
147.
|
15.146
|
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)
|
|
148.
|
15.147
|
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê
|
|
149.
|
15.148
|
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)
|
|
150.
|
15.149
|
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider (Hummer)
|
|
151.
|
15.15
|
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Laser
|
|
152.
|
15.151
|
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng Laser
|
|
153.
|
15.152
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
|
|
154.
|
15.153
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser
|
|
155.
|
15.154
|
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
|
|
156.
|
15.155
|
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…)
|
|
157.
|
15.156
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê
|
|
158.
|
15.157
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê
|
|
159.
|
15.158
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê
|
|
160.
|
15.159
|
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê
|
|
161.
|
15.160
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent
|
|
162.
|
15.161
|
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
|
|
163.
|
15.162
|
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent
|
|
164.
|
15.163
|
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent
|
|
165.
|
15.164
|
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong
|
|
166.
|
15.165
|
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn
|
|
167.
|
15.166
|
Nối khí quản tận - tận
|
|
168.
|
15.167
|
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
|
|
169.
|
15.168
|
Kỹ thuật đặt van phát âm
|
|
170.
|
15.169
|
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản
|
|
171.
|
15.170
|
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản sau chấn thương
|
|
172.
|
15.171
|
Phẫu thuật chỉnh hình khí quản sau chấn thương
|
|
173.
|
15.172
|
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình khí quản sau chấn thương
|
|
174.
|
15.173
|
Nội soi nong hẹp thực quản
|
|
175.
|
15.174
|
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
|
|
176.
|
15.175
|
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
|
|
177.
|
15.176
|
Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động)
|
|
178.
|
15.177
|
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi
|
|
179.
|
15.178
|
Nội soi nong hẹp thực quản có stent
|
|
180.
|
15.179
|
Nội soi bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản
|
|
181.
|
15.180
|
Phẫu thuật Laser điều trị Amygdale hốc mủ
|
|
182.
|
15.181
|
Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amygdale
|
|
183.
|
15.182
|
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
|
|
184.
|
15.183
|
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
|
|
185.
|
15.184
|
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng
|
|
186.
|
15.185
|
Chích áp xe sàn miệng
|
|
187.
|
15.186
|
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA
|
|
188.
|
15.187
|
Sinh thiết u hạ họng
|
|
189.
|
15.188
|
Sinh thiết u họng miệng
|
|
190.
|
15.189
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
|
|
191.
|
15.190
|
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
|
|
192.
|
15.191
|
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
|
|
193.
|
15.192
|
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
|
|
194.
|
15.193
|
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
|
|
195.
|
15.194
|
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
|
196.
|
15.195
|
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
|
|
197.
|
15.196
|
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
|
198.
|
15.197
|
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
|
|
199.
|
15.198
|
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
|
200.
|
15.199
|
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
|
|
201.
|
15.200
|
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
|
202.
|
15.201
|
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
|
|
203.
|
15.202
|
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
|
204.
|
15.203
|
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
|
|
205.
|
15.204
|
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê
|
|
206.
|
15.205
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê
|
|
207.
|
15.206
|
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
|
208.
|
15.207
|
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
|
|
209.
|
15.208
|
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
|
210.
|
15.209
|
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
|
|
211.
|
15.210
|
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
|
212.
|
15.211
|
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê
|
|
213.
|
15.212
|
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
|
214.
|
15.213
|
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê
|
|
215.
|
15.214
|
Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
|
216.
|
15.215
|
Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê
|
|
217.
|
15.216
|
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
|
218.
|
15.217
|
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê
|
|
219.
|
15.218
|
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
|
220.
|
15.219
|
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê
|
|
221.
|
15.220
|
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
|
222.
|
15.221
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê
|
|
D. ĐẦU CỔ
|
||
|
223.
|
15.222
|
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
|
|
224.
|
15.223
|
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài
|
|
225.
|
15.226
|
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong
|
|
226.
|
15.227
|
Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ
|
|
227.
|
15.228
|
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)
|
|
228.
|
15.229
|
Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm
|
|
229.
|
15.230
|
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm
|
|
230.
|
15.231
|
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo
|
|
231.
|
15.232
|
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo
|
|
232.
|
15.233
|
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng
|
|
233.
|
15.234
|
Phẫu thuật tạo hình họng - màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng
|
|
234.
|
15.235
|
Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ
|
|
235.
|
15.236
|
Phẫu thuật tạo hình họng - màn hầu sau cắt u ác tính
|
|
236.
|
15.237
|
Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính
|
|
237.
|
15.238
|
Phẫu thuật tạo hình họng-thực quản sau cắt u ác tính
|
|
238.
|
15.239
|
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
|
|
239.
|
15.240
|
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình
|
|
240.
|
15.241
|
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần
|
|
241.
|
15.242
|
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần
|
|
242.
|
15.243
|
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng
|
|
243.
|
15.244
|
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn
|
|
244.
|
15.245
|
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP
|
|
245.
|
15.246
|
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh
|
|
246.
|
15.247
|
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
|
|
247.
|
15.248
|
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
|
|
248.
|
15.249
|
Nạo vét hạch cổ chức năng
|
|
249.
|
15.250
|
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII
|
|
250.
|
15.251
|
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
|
|
251.
|
15.252
|
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
|
|
252.
|
15.253
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
|
|
253.
|
15.254
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
|
|
254.
|
15.255
|
Phẫu thuật cắt thùy giáp
|
|
255.
|
15.256
|
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
|
|
256.
|
15.257
|
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
|
|
257.
|
15.258
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
|
|
258.
|
15.259
|
Phẫu thuật rò sống mũi
|
|
259.
|
15.260
|
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
|
|
260.
|
15.261
|
Phẫu thuật rò khe mang I
|
|
261.
|
15.262
|
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII
|
|
262.
|
15.263
|
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II
|
|
263.
|
15.264
|
Phẫu thuật rò xoang lê
|
|
264.
|
15.265
|
Phẫu thuật túi thừa Zenker
|
|
265.
|
15.266
|
Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản
|
|
266.
|
15.267
|
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
|
|
267.
|
15.268
|
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
|
|
Đ. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH - THẨM MỸ
|
||
|
268.
|
15.269
|
Phẫu thuật thẩm mỹ cấy ghép tóc
|
|
269.
|
15.270
|
Phẫu thuật thẩm mỹ căng da trán
|
|
270.
|
15.272
|
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cung lông mày
|
|
271.
|
15.273
|
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tự thân
|
|
272.
|
15.274
|
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tổng hợp
|
|
273.
|
15.275
|
Phẫu thuật thẩm mỹ hạ sống mũi gồ
|
|
274.
|
15.276
|
Phẫu thuật thẩm mỹ sống mũi lệch vẹo
|
|
275.
|
15.277
|
Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cánh mũi
|
|
276.
|
15.278
|
Phẫu thuật thẩm mỹ mở rộng cánh mũi
|
|
277.
|
15.279
|
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cao chóp mũi
|
|
278.
|
15.28
|
Phẫu thuật thẩm mỹ làm ngắn mũi
|
|
279.
|
15.281
|
Phẫu thuật thẩm mỹ làm dài mũi/xóa bỏ mũi hếch
|
|
280.
|
15.282
|
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cánh mũi xệ
|
|
281.
|
15.283
|
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng vạt da
|
|
282.
|
15.284
|
Phẫu thuật tạo hình chóp mũi bằng vạt da
|
|
283.
|
15.285
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân
|
|
284.
|
15.286
|
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
|
|
285.
|
15.287
|
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước
|
|
286.
|
15.288
|
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau
|
|
287.
|
15.289
|
Phẫu thuật tạo hình mắt 1 mí thành 2 mí
|
|
288.
|
15.29
|
Phẫu thuật cắt bỏ các túi mỡ mi mắt
|
|
289.
|
15.291
|
Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt
|
|
290.
|
15.292
|
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương
|
|
291.
|
15.293
|
Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương
|
|
292.
|
15.294
|
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII
|
|
293.
|
15.295
|
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản
|
|
294.
|
15.296
|
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
|
|
295.
|
15.297
|
Phẫu thuật sửa sẹo xấu vùng cổ, mặt bằng vạt da
|
|
296.
|
15.298
|
Phẫu thuật thẩm mỹ hút mỡ cổ
|
|
297.
|
15.299
|
Phẫu thuật căng da cổ
|
|
298.
|
15.300
|
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ
|
|
299.
|
15.301
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng
|
|
300.
|
15.302
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi
|
|
301.
|
15.303
|
Phẫu thuật tái tạo hình môi
|
|
302.
|
15.304
|
Phẫu thuật thẩm mỹ làm dày môi
|
|
303.
|
15.305
|
Phẫu thuật thẩm mỹ làm mỏng môi
|
|
304.
|
15.306
|
Phẫu thuật thẩm mỹ làm to cằm nhỏ, lẹm
|
|
305.
|
15.307
|
Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cằm to
|
|
306.
|
15.308
|
Phẫu thuật thẩm mỹ hút mỡ cằm
|
|
307.
|
15.309
|
Phẫu thuật thẩm mỹ căng da mặt
|
|
308.
|
15.310
|
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân
|
|
309.
|
15.311
|
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
|
|
310.
|
15.312
|
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân
|
|
311.
|
15.313
|
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt cổ
|
|
312.
|
15.314
|
Phẫu thuật mở lại hốc mổ điều trị tụ dịch sau phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt cổ
|
|
313.
|
15.315
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da
|
|
314.
|
15.316
|
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân
|
|
315.
|
15.317
|
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn
|
|
316.
|
15.318
|
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp
|
|
317.
|
15.319
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/ vật liệu ghép tổng hợp
|
|
318.
|
15.320
|
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai
|
|
319.
|
15.321
|
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp
|
|
320.
|
15.322
|
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi
|
|
Mã TT21
|
DMKT theo thông tư 21
|
|
|
321.
|
358.
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài (ác tính)
|
|
322.
|
359.
|
Phẫu thuật cắt Amidan bằng Plasma
|
|
323.
|
360.
|
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê)
|
|
324.
|
361.
|
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
|
|
325.
|
362.
|
Phẫu thuật lấy bỏ vật liệu ghép
|
|
326.
|
363.
|
Cắt phanh lưỡi (gây mê)
|
|
327.
|
364.
|
Phẫu thuật cắt ung thư sàn miệng
|
|
328.
|
365.
|
Phẫu thuật cắt ung thư vùng họng miệng
|
|
329.
|
366.
|
Khâu lỗ thủng thực quản
|
|
330.
|
367.
|
Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên
|
|
331.
|
369.
|
Phẫu thuật nội soi cắt phân giữa xương hàm trên trong ung thư sàng hàm
|
|
332.
|
370.
|
Phẫu thuật cắt toàn bộ xương hàm trên trong ung thư sàng hàm
|
|
333.
|
371.
|
Phẫu thuật cắt ung thư Amydal sử dụng dao siêu âm/ dao Ligasure / Laser CO2
|
|
334.
|
372.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm
|
|
335.
|
373.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản bằng Laser CO2 (gây tê/gây mê)
|
|
336.
|
374.
|
Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) bằng dao siêu âm/ Laser CO2
|
|
337.
|
375.
|
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng Laser CO2
|
|
338.
|
376.
|
Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/ Ligasure
|
|
339.
|
377.
|
Nạo vét hạch cổ chọn lọc sử dụng dao siêu âm/ Ligasure
|
|
340.
|
378.
|
Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/ Ligasure
|
|
341.
|
379.
|
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai- bảo tồn dây VII sử dụng NIM dò tìm dây VII
|
|
342.
|
380.
|
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm / Ligasure
|
|
343.
|
381.
|
Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/ Ligasure
|
|
344.
|
382.
|
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm
|
|
345.
|
383.
|
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/ Ligasure
|
|
346.
|
384.
|
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII sử dụng NIM dò dây VII
|
|
347.
|
385.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị Navigation
|
|
348.
|
386.
|
Phẫu thuật nội soi mũi xoang có sử dụng định vị Navigation
|
|
349.
|
387.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u sọ hầu sử dụng định vị Navigation
|
|
350.
|
388.
|
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sử dụng định vị Navigation
|
|
351.
|
389.
|
Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụng định vị Navigation
|
|
352.
|
390.
|
Phẫu thuật cắt ung thư hốc mắt xâm lấn các xoang mặt
|
|
353.
|
391.
|
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy di vật (di vật thực quản, hỏa khí...)
|
|
354.
|
392.
|
Đóng lỗ rò thực quản-khí quản
|
|
355.
|
393.
|
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt
|
|
356.
|
394.
|
Phẫu thuật rút ống nong/T-tube sau chỉnh hình sẹo hẹp thanh/ khí quản
|
16. Răng hàm mặt
|
Số
TT
|
Số TT theo TT số 43, TT số 21
|
DANH MỤC KỸ THUẬT
|
|
1
|
2
|
|
|
A. RĂNG
|
||
|
1.
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant
|
|
|
2.
|
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant
|
|
|
3.
|
Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant
|
|
|
4.
|
Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant
|
|
|
5.
|
Phẫu thuật cấy ghép Implant
|
|
|
6.
|
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant
|
|
|
7.
|
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant
|
|
|
8.
|
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant
|
|
|
9.
|
Phẫu thuật tách xương để cấy ghép Implant
|
|
|
10.
|
Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng
|
|
|
11.
|
Phẫu thuật tăng lợi sừng hoá quanh Implant
|
|
|
12.
|
Phẫu thuật đặt lưới Titanium tái tạo xương có hướng dẫn
|
|
|
13.
|
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant
|
|
|
14.
|
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng
|
|
|
15.
|
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng
|
|
|
16.
|
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học
|
|
|
17.
|
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô
|
|
|
18.
|
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương
|
|
|
19.
|
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng
|
|
|
20.
|
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng
|
|
|
21.
|
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học
|
|
|
22.
|
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
|
|
|
23.
|
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng đặt màng sinh học
|
|
|
24.
|
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
|
|
|
25.
|
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc
|
|
|
26.
|
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần
|
|
|
27.
|
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô
|
|
|
28.
|
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên
|
|
|
29.
|
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học
|
|
|
30.
|
Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính
|
|
|
31.
|
Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính
|
|
|
32.
|
Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng
|
|
|
33.
|
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
|
|
|
34.
|
Phẫu thuật nạo túi lợi
|
|
|
35.
|
Phẫu thuật tạo hình nhú lợi
|
|
|
36.
|
Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại
|
|
|
37.
|
Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite
|
|
|
38.
|
Điều trị áp xe quanh răng cấp
|
|
|
39.
|
Điều trị áp xe quanh răng mạn
|
|
|
40.
|
Điều trị viêm quanh răng
|
|
|
41.
|
Chích áp xe lợi
|
|
|
42.
|
Lấy cao răng
|
|
|
43.
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.
|
|
|
44.
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
|
|
45.
|
Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
|
|
46.
|
Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
|
|
47.
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
|
|
48.
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
|
|
49.
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
|
|
50.
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
|
|
51.
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
|
|
52.
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
|
|
53.
|
Chụp tủy bằng MTA
|
|
|
54.
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
|
|
55.
|
Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn
|
|
|
56.
|
Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA
|
|
|
57.
|
Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ)
|
|
|
58.
|
Điều trị tủy lại
|
|
|
59.
|
Phẫu thuật nội nha - hàn ngược ống tủy
|
|
|
60.
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
|
|
61.
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
|
|
62.
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam
|
|
|
63.
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
|
|
64.
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
|
|
65.
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
|
|
66.
|
Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà
|
|
|
67.
|
Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay
|
|
|
68.
|
Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau
|
|
|
69.
|
Veneer Composite trực tiếp
|
|
|
70.
|
Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma
|
|
|
71.
|
Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser
|
|
|
72.
|
Tẩy trắng răng nội tủy
|
|
|
73.
|
Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc
|
|
|
74.
|
Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt
|
|
|
75.
|
Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)
|
|
|
76.
|
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant
|
|
|
77.
|
Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant
|
|
|
78.
|
Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant
|
|
|
79.
|
Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant
|
|
|
80.
|
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant
|
|
|
81.
|
Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant
|
|
|
82.
|
Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant
|
|
|
83.
|
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant
|
|
|
84.
|
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant
|
|
|
85.
|
Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant
|
|
|
86.
|
Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant
|
|
|
87.
|
Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant
|
|
|
88.
|
Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant
|
|
|
89.
|
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant
|
|
|
90.
|
Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant
|
|
|
91.
|
Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant
|
|
|
92.
|
Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant
|
|
|
93.
|
Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant
|
|
|
94.
|
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant
|
|
|
95.
|
Chụp nhựa
|
|
|
96.
|
Chụp kim loại
|
|
|
97.
|
Chụp hợp kim thường cẩn nhựa
|
|
|
98.
|
Chụp hợp kim thường cẩn sứ
|
|
|
99.
|
Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ
|
|
|
100.
|
Chụp sứ toàn phần
|
|
|
101.
|
Chụp kim loại quý cẩn sứ
|
|
|
102.
|
Chụp sứ Cercon
|
|
|
103.
|
Cầu nhựa
|
|
|
104.
|
Cầu hợp kim thường
|
|
|
105.
|
Cầu kim loại cẩn nhựa
|
|
|
106.
|
Cầu kim loại cẩn sứ
|
|
|
107.
|
Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ
|
|
|
108.
|
Cầu kim loại quý cẩn sứ
|
|
|
109.
|
Cầu sứ toàn phần
|
|
|
110.
|
Cầu sứ Cercon
|
|
|
111.
|
Chốt cùi đúc kim loại
|
|
|
112.
|
Cùi đúc Titanium
|
|
|
113.
|
Cùi đúc kim loại quý
|
|
|
114.
|
Inlay/Onlay kim loại
|
|
|
115.
|
Inlay/Onlay hợp kim Titanium
|
|
|
116.
|
Inlay/Onlay kim loại quý
|
|
|
117.
|
Inlay/Onlay sứ toàn phần
|
|
|
118.
|
Veneer Composite gián tiếp
|
|
|
119.
|
Veneer sứ toàn phần
|
|
|
120.
|
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường
|
|
|
121.
|
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường
|
|
|
122.
|
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo
|
|
|
123.
|
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo
|
|
|
124.
|
Hàm khung kim loại
|
|
|
125.
|
Hàm khung Titanium
|
|
|
126.
|
Máng hở mặt nhai
|
|
|
127.
|
Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng
|
|
|
128.
|
Tháo cầu răng giả
|
|
|
129.
|
Tháo chụp răng giả
|
|
|
130.
|
Sửa hàm giả gãy
|
|
|
131.
|
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp
|
|
|
132.
|
Thêm móc cho hàm giả tháo lắp
|
|
|
133.
|
Đệm hàm nhựa thường
|
|
|
134.
|
Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi
|
|
|
135.
|
Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi
|
|
|
136.
|
Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay
|
|
|
137.
|
Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định
|
|
|
138.
|
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh
|
|
|
139.
|
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix
|
|
|
140.
|
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus
|
|
|
141.
|
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA
|
|
|
142.
|
Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear
|
|
|
143.
|
Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh
|
|
|
144.
|
Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup
|
|
|
145.
|
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định
|
|
|
146.
|
Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng
|
|
|
147.
|
Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng
|
|
|
148.
|
Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)
|
|
|
149.
|
Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant
|
|
|
150.
|
Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định
|
|
|
151.
|
Nắn chỉnh răng ngầm
|
|
|
152.
|
Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định
|
|
|
153.
|
Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)
|
|
|
154.
|
Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance
|
|
|
155.
|
Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)
|
|
|
156.
|
Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định
|
|
|
157.
|
Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn hóa trùng hợp
|
|
|
158.
|
Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp
|
|
|
159.
|
Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp
|
|
|
160.
|
Gắn mắc cài mặt ngòai bằng kỹ thuật gián tiếp
|
|
|
161.
|
Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng
|
|
|
162.
|
Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược
|
|
|
163.
|
Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa
|
|
|
164.
|
Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt
|
|
|
165.
|
Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định
|
|
|
166.
|
Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định
|
|
|
167.
|
Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp
|
|
|
168.
|
Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp
|
|
|
169.
|
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp
|
|
|
170.
|
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp
|
|
|
171.
|
Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp
|
|
|
172.
|
Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp
|
|
|
173.
|
Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp
|
|
|
174.
|
Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (Anterior plane)
|
|
|
175.
|
Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp
|
|
|
176.
|
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi
|
|
|
177.
|
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi
|
|
|
178.
|
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay
|
|
|
179.
|
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng
|
|
|
180.
|
Gắn band
|
|
|
181.
|
Máng điều trị đau khớp thái dương hàm
|
|
|
182.
|
Máng nâng khớp cắn
|
|
|
183.
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
|
|
184.
|
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
|
|
|
185.
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
|
|
186.
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
|
|
187.
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
|
|
|
188.
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
|
|
189.
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
|
|
190.
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
|
|
191.
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
|
|
192.
|
Nhổ răng thừa
|
|
|
193.
|
Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng
|
|
|
194.
|
Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng
|
|
|
195.
|
Phẫu thuật mở xương cho răng mọc
|
|
|
196.
|
Phẫu thuật nạo quanh cuống răng
|
|
|
197.
|
Phẫu thuật cắt cuống răng
|
|
|
198.
|
Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng
|
|
|
199.
|
Cắt lợi xơ cho răng mọc
|
|
|
200.
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
|
|
201.
|
Cắt lợi di động để làm hàm giả
|
|
|
202.
|
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
|
|
|
203.
|
Phẫu thuật cắt phanh môi
|
|
|
204.
|
Phẫu thuật cắt phanh má
|
|
|
205.
|
Cấy chuyển răng
|
|
|
206.
|
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
|
|
|
207.
|
Điều trị viêm quanh thân răng cấp
|
|
|
208.
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
|
|
209.
|
Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp
|
|
|
210.
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
|
|
211.
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
|
|
212.
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
|
|
213.
|
Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement
|
|
|
214.
|
Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt
|
|
|
215.
|
Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor
|
|
|
216.
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
|
|
217.
|
Lấy tủy buồng răng sữa
|
|
|
218.
|
Điều trị tủy răng sữa
|
|
|
219.
|
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
|
|
|
220.
|
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
|
|
|
221.
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam
|
|
|
222.
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
|
|
223.
|
Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn
|
|
|
224.
|
Nhổ răng sữa
|
|
|
225.
|
Nhổ chân răng sữa
|
|
|
226.
|
Chích Apxe lợi trẻ em
|
|
|
227.
|
Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám)
|
|
|
B. HÀM MẶT
|
||
|
228.
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
|
|
229.
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
|
|
230.
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
|
231.
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
|
|
|
232.
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
|
|
|
233.
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
|
|
|
234.
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
|
235.
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
|
|
|
236.
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
|
|
|
237.
|
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
|
238.
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép
|
|
|
239.
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
|
|
|
240.
|
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
|
241.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
|
|
242.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
|
|
243.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
|
244.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
|
|
|
245.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
|
|
|
246.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
|
247.
|
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
|
|
|
248.
|
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
|
|
249.
|
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
|
250.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
|
|
|
251.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
|
|
252.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
|
253.
|
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê)
|
|
|
254.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép
|
|
|
255.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim
|
|
|
256.
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu
|
|
|
257.
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng máng phẫu thuật
|
|
|
258.
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
|
|
|
259.
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
|
|
|
260.
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
|
|
|
261.
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng lấy bỏ lồi cầu
|
|
|
262.
|
Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới
|
|
|
263.
|
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
|
|
|
264.
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
|
|
265.
|
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
|
|
266.
|
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
|
|
267.
|
Phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
|
|
|
268.
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
|
|
269.
|
Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt
|
|
|
270.
|
Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt
|
|
|
271.
|
Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt
|
|
|
272.
|
Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ
|
|
|
273.
|
Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới
|
|
|
274.
|
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
|
|
|
275.
|
Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai
|
|
|
276.
|
Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến
|
|
|
277.
|
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới không đặt nẹp giữ chỗ
|
|
|
278.
|
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
|
|
|
279.
|
Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên
|
|
|
280.
|
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V
|
|
|
281.
|
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V
|
|
|
282.
|
Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền
|
|
|
283.
|
Phẫu thuật cắt lồi xương
|
|
|
284.
|
Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình
|
|
|
285.
|
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
|
|
|
286.
|
Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng
|
|
|
287.
|
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm
|
|
|
288.
|
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ
|
|
|
289.
|
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ
|
|
|
290.
|
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên
|
|
|
291.
|
Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên
|
|
|
292.
|
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang
|
|
|
293.
|
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới
|
|
|
294.
|
Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới
|
|
|
295.
|
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
|
|
|
296.
|
Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt
|
|
|
297.
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
|
|
298.
|
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
|
|
|
299.
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
|
|
300.
|
Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt
|
|
|
301.
|
Điều trị u lợi bằng Laser
|
|
|
302.
|
Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp
|
|
|
303.
|
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
|
|
|
304.
|
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
|
|
|
305.
|
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
|
|
|
306.
|
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
|
|
|
307.
|
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
|
|
|
308.
|
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
|
|
|
309.
|
Phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt
|
17. Phục hồi chức năng
|
TT
|
Tên kỹ thuật
|
|
1
|
Kỹ thuật kích thích điện thần kinh chày sau qua da (PTNS) điều trị rối loạn tiểu tiện
|
|
2
|
Kỹ thuật tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu) bằng dụng cụ
|
|
3
|
Kỹ thuật tập bàng quang trong điều trị rối loạn tiểu tiện
|
|
4
|
Kỹ thuật kích thích điện thần kinh cùng điều trị loạn tiểu tiện
|
|
5
|
Kỹ thuật kích thích điện thần kinh cùng điều trị loạn đại tiện
|
|
6
|
Kỹ thuật thay đổi hành vi trong điều trị loạn tiểu tiện và đại tiện
|
|
7
|
Đo dòng niệu đồ- Uroflowmetry
|
|
8
|
Nghiệm pháp đánh giá mức độ són tiểu 1 giờ (PADS test)
|
|
9
|
Nghiệm pháp đánh giá mức độ són tiểu 24 giờ (PADS test)
|
|
10
|
Kỹ thuật giãn sườn
|
|
11
|
Kỹ thuật thở có trợ giúp
|
|
12
|
Kỹ thuật thở có kháng trở
|
|
13
|
Kỹ thuật thở với đai trợ giúp
|
|
14
|
Kỹ thuật nhún sườn
|
|
15
|
Kỹ thuật lượng giá chức năng vận động bàn tay bằng Nine Hole Peg test
|
|
16
|
Kỹ thuật lượng giá chức năng vận động chi trên bằng thang điểm Motor wolf function test
|
|
17
|
Kỹ thuật lượng giá chức năng vận động chi trên bằng thang điểm ARAT ( Action research arm test)
|
|
18
|
Kỹ thuật lượng giá chức năng vận động bàn tay bằng box and block rest
|
|
19
|
Nghiệm pháp đi bộ 10 mét
|
|
20
|
Đánh giá nhận thức bằng test MoCA (Motreal cognitive asessment)
|
|
21
|
Kỹ thuật thay đổi hành vi trong điều trị đau mạn tính
|
|
22
|
Kỹ thuật tập tăng sức mạnh bền chi với dụng cụ
|
|
23
|
Kỹ thuật điều trị nhiệt lạnh bằng máy
|
|
24
|
Kỹ thuật điều trị bằng máy ép khí ngắt quãng
|
|
25
|
Đo liều sinh học trong điều trị tử ngoại
|
|
26
|
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ do xơ cơ ức đòn chũm
|
|
27
|
Kỹ thuật Phục hồi chức năng bằng xe lăn đạp chân (Profhand)
|
|
28
|
Kỹ thuật kích thích xuyên sọ bằng dòng điện một chiều đều (tDCS)
|
|
29
|
Kỹ thuật kích thích điện chức năng (FES)
|
|
30
|
Kỹ thuật tập vận động bằng thiết bị mô phỏng thực tế ảo (The virtual reality training)
|
|
31
|
Kỹ thuật tập chức năng chi trên bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)
|
|
32
|
Kỹ thuật nhận thức - cảm giác - vận động ( Phương pháp Perfetti)
|
|
33
|
Dịch chuyển sớm cho người bệnh đột quỵ não
|
|
34
|
Kỹ thuật tập nuốt bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)
|
|
35
|
Kỹ thuật làm nẹp chức năng chi trên bằng nhạ thông minh (Thermoplastic)
|
|
36
|
Kỹ thuật làm nẹp chi dưới bằng nhựa thông minh (Thermoplastic)
|
|
37
|
Kỹ thuật làm nẹp bàn chân (FO)
|
|
38
|
Kỹ thuật làm nẹp cổ bàn chân (AFO) không khớp
|
|
39
|
Kỹ thuật làm nẹp cổ bàn chân (AFO) có khớp
|
|
40
|
Kỹ thuật làm nẹp khớp gối (KO) không khớp
|
|
41
|
Kỹ thuật làm nẹp khớp gối (KO) có khớp
|
|
42
|
Kỹ thuật làm nẹp gối cổ bàn chân (KAFO) không khớp
|
|
43
|
Kỹ thuật làm nẹp gối cổ bàn chân (KAFO) có khớp gối
|
|
44
|
Kỹ thuật làm nẹp gối cổ bàn chân (KAFO) có khớp gối và khớp cổ bàn chân
|
|
45
|
Kỹ thuật làm nẹp trên gối có khớp háng (HKAFO)
|
|
46
|
Kỹ thuật làm nẹp trên gối có khớp háng (HKAFO) và khớp gối
|
|
47
|
Kỹ thuật làm nẹp trên gối có khớp háng (HKAFO), khớp gối và khớp cổ bàn chân
|
|
48
|
Kỹ thuật làm nẹp khớp háng
|
|
49
|
Kỹ thuật làm nẹp tầng chi dưới
|
|
50
|
Kỹ thuật làm nẹp dưới khuỷu tay (WHO) không khớp
|
|
51
|
Kỹ thuật làm nẹp dưới khuỷu tay (WHO) có khớp
|
|
52
|
Kỹ thuật làm nẹp trên khuỷu tay (EWHO) không khớp
|
|
53
|
Kỹ thuật làm nẹp trên khuỷu tay (EWHO) có khớp
|
|
54
|
Kỹ thuật làm áo nẹp mềm cố định cột sống
|
|
55
|
Kỹ thuật làm áo nẹp cứng cố định cột sống
|
|
56
|
Kỹ thuật làm áo nẹp nắn chỉnh cột sống
|
|
57
|
Kỹ thuật làm nẹp cột sống cổ
|
|
58
|
Kỹ thuật làm giầy chỉnh hình
|
|
59
|
Kỹ thuật làm chân giả trên gối
|
|
60
|
Kỹ thuật làm chân giả tháo khớp gối
|
|
61
|
Kỹ thuật làm chân giả dưới gối
|
|
Tổng số: 61 kỹ thuật
|
18. Điện quang
|
Số
TT
|
TT (Theo TT
43/21)
|
DANH MỤC KỸ THUẬT
|
|
THÔNG TƯ 43/2013/TT-BYT
|
||
|
A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
|
||
|
1. Siêu âm đầu, cổ
|
||
|
1
|
1
|
Siêu âm tuyến giáp
|
|
2
|
2
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
|
3
|
3
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
|
4
|
4
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
|
5
|
5
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
|
|
6
|
6
|
Siêu âm hốc mắt
|
|
7
|
7
|
Siêu âm qua thóp
|
|
8
|
8
|
Siêu âm nhãn cầu
|
|
9
|
9
|
Siêu âm Doppler hốc mắt
|
|
10
|
10
|
Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ
|
|
2. Siêu âm vùng ngực
|
||
|
11
|
11
|
Siêu âm màng phổi
|
|
12
|
12
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
|
13
|
13
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
|
14
|
14
|
Siêu âm qua thực quản
|
|
3. Siêu âm ổ bụng
|
||
|
15
|
15
|
Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
|
16
|
16
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
|
17
|
17
|
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
|
|
18
|
18
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
|
19
|
19
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
|
20
|
20
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
|
21
|
21
|
Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng
|
|
22
|
22
|
Siêu âm Doppler gan lách
|
|
23
|
23
|
Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
|
24
|
24
|
Siêu âm Doppler động mạch thận
|
|
25
|
25
|
Siêu âm Doppler tử cung phần phụ
|
|
26
|
26
|
Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
|
27
|
27
|
Siêu âm 3D/4D khối u
|
|
28
|
28
|
Siêu âm 3D/4D thai nhi
|
|
29
|
29
|
Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
|
|
4. Siêu âm sản phụ khoa
|
||
|
30
|
30
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
|
|
31
|
31
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
|
|
32
|
32
|
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
|
|
33
|
33
|
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
|
34
|
34
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
|
35
|
35
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
|
36
|
36
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
|
37
|
37
|
Siêu âm Doppler động mạch tử cung
|
|
38
|
38
|
Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng đầu
|
|
39
|
39
|
Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng giữa
|
|
40
|
40
|
Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng cuối
|
|
5. Siêu âm cơ xương khớp
|
||
|
41
|
41
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
|
|
42
|
42
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
|
6. Siêu âm tim, mạch máu
|
||
|
43
|
43
|
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
|
44
|
44
|
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
|
|
45
|
45
|
Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ
|
|
7. Siêu âm vú
|
||
|
46
|
46
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
|
47
|
47
|
Siêu âm Doppler tuyến vú
|
|
48
|
48
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
|
8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam
|
||
|
49
|
49
|
Siêu tinh hoàn hai bên
|
|
50
|
50
|
Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
|
51
|
51
|
Siêu âm dương vật
|
|
52
|
52
|
Siêu âm Doppler dương vật
|
|
9. Siêu âm với kỹ thuật đặc biệt
|
||
|
53
|
53
|
Siêu âm trong mổ
|
|
54
|
54
|
Siêu âm nội soi
|
|
55
|
55
|
Siêu âm có chất tương phản
|
|
56
|
56
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
|
|
57
|
57
|
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
|
|
58
|
58
|
Siêu âm 3D/4D trực tràng
|
|
B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
|
||
|
1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy
|
||
|
59
|
59
|
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng
|
|
60
|
60
|
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng
|
|
61
|
61
|
Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao
|
|
62
|
62
|
Chụp Xquang sọ tiếp tuyến
|
|
63
|
63
|
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng
|
|
64
|
64
|
Chụp Xquang Blondeau
|
|
65
|
65
|
Chụp Xquang Hirtz
|
|
66
|
66
|
Chụp Xquang hàm chếch một bên
|
|
67
|
67
|
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
|
68
|
68
|
Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
|
69
|
69
|
Chụp Xquang Chausse III
|
|
70
|
70
|
Chụp Xquang Schuller
|
|
71
|
71
|
Chụp Xquang Stenvers
|
|
72
|
72
|
Chụp Xquang khớp thái dương hàm
|
|
73
|
73
|
Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)
|
|
74
|
74
|
Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)
|
|
75
|
75
|
Chụp Xquang răng toàn cảnh
|
|
76
|
76
|
Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)
|
|
77
|
77
|
Chụp Xquang mỏm trâm
|
|
78
|
78
|
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
|
79
|
79
|
Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên
|
|
80
|
80
|
Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
|
81
|
81
|
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2
|
|
82
|
82
|
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
|
83
|
83
|
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
|
84
|
84
|
Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
|
85
|
85
|
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
|
86
|
86
|
Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
|
87
|
87
|
Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze
|
|
88
|
88
|
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
|
89
|
89
|
Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
|
90
|
90
|
Chụp Xquang khung chậu thẳng
|
|
91
|
91
|
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
|
92
|
92
|
Chụp Xquang khớp vai thẳng
|
|
93
|
93
|
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
|
94
|
94
|
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng
|
|
95
|
95
|
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
|
96
|
96
|
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
|
97
|
97
|
Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
|
98
|
98
|
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
|
99
|
99
|
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
|
100
|
100
|
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
|
101
|
101
|
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên
|
|
102
|
102
|
Chụp Xquang khớp háng nghiêng
|
|
103
|
103
|
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng
|
|
104
|
104
|
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
|
105
|
105
|
Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
|
106
|
106
|
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
|
107
|
107
|
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
|
108
|
108
|
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
|
109
|
109
|
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng
|
|
110
|
110
|
Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng
|
|
111
|
111
|
Chụp Xquang ngực thẳng
|
|
112
|
112
|
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
|
113
|
113
|
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng
|
|
114
|
114
|
Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch
|
|
115
|
115
|
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn
|
|
116
|
116
|
Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng
|
|
117
|
117
|
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
|
118
|
118
|
Chụp Xquang tuyến vú
|
|
119
|
119
|
Chụp Xquang tại giường
|
|
120
|
120
|
Chụp Xquang tại phòng mổ
|
|
121
|
121
|
Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
|
2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị
|
||
|
122
|
122
|
Chụp Xquang thực quản dạ dày
|
|
123
|
123
|
Chụp Xquang ruột non
|
|
124
|
124
|
Chụp Xquang đại tràng
|
|
125
|
125
|
Chụp Xquang đường mật qua Kehr
|
|
126
|
126
|
Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi
|
|
127
|
127
|
Chụp Xquang đường dò
|
|
128
|
128
|
Chụp Xquang tuyến nước bọt
|
|
129
|
129
|
Chụp Xquang tuyến lệ
|
|
130
|
130
|
Chụp Xquang tử cung vòi trứng
|
|
131
|
131
|
Chụp Xquang ống tuyến sữa
|
|
132
|
132
|
Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
|
|
133
|
133
|
Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng
|
|
134
|
134
|
Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng
|
|
135
|
135
|
Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng
|
|
136
|
136
|
Chụp Xquang bàng quang trên xương mu
|
|
137
|
137
|
Chụp Xquang động mạch tạng
|
|
138
|
138
|
Chụp Xquang động mạch chi
|
|
139
|
139
|
Chụp Xquang động mạch vành
|
|
140
|
140
|
Chụp Xquang bao rễ thần kinh
|
|
C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)
|
||
|
1. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 1-32 dãy
|
||
|
141
|
141
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang
|
|
142
|
142
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang
|
|
143
|
143
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang
|
|
144
|
144
|
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)
|
|
145
|
145
|
Chụp CLVT mạch máu não
|
|
146
|
146
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D
|
|
147
|
147
|
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang
|
|
148
|
148
|
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang
|
|
149
|
149
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa
|
|
150
|
150
|
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc
|
|
151
|
151
|
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang
|
|
152
|
152
|
Chụp CLVT hốc mắt
|
|
153
|
153
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D
|
|
154
|
154
|
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)
|
|
155
|
155
|
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)
|
|
156
|
156
|
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)
|
|
2. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 64-128 dãy
|
||
|
157
|
157
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang
|
|
158
|
158
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang
|
|
159
|
159
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang
|
|
160
|
160
|
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)
|
|
161
|
161
|
Chụp CLVT mạch máu não
|
|
162
|
162
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D
|
|
163
|
163
|
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang
|
|
164
|
164
|
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang
|
|
165
|
165
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa
|
|
166
|
166
|
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc
|
|
167
|
167
|
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang
|
|
168
|
168
|
Chụp CLVT hốc mắt
|
|
169
|
169
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D
|
|
3. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ ≥ 256 dãy
|
||
|
170
|
170
|
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang
|
|
171
|
171
|
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang
|
|
172
|
172
|
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang
|
|
173
|
173
|
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)
|
|
174
|
174
|
Chụp CLVT mạch máu não
|
|
175
|
175
|
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D
|
|
176
|
176
|
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang
|
|
177
|
177
|
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang
|
|
178
|
178
|
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa
|
|
179
|
179
|
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc
|
|
180
|
180
|
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang
|
|
181
|
181
|
Chụp CLVT hốc mắt
|
|
182
|
182
|
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D
|
|
4. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1- 32 dãy
|
||
|
183
|
183
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang
|
|
184
|
184
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
|
|
185
|
185
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao
|
|
186
|
186
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u
|
|
187
|
187
|
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản
|
|
188
|
188
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi
|
|
189
|
189
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực
|
|
190
|
190
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim
|
|
191
|
191
|
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành
|
|
5. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 64-128 dãy
|
||
|
192
|
192
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang
|
|
193
|
193
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
|
|
194
|
194
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao
|
|
195
|
195
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u
|
|
196
|
196
|
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản
|
|
197
|
197
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi
|
|
198
|
198
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực
|
|
199
|
199
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim
|
|
200
|
200
|
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành
|
|
6. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ ≥ 256 dãy
|
||
|
201
|
201
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang
|
|
202
|
202
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
|
|
203
|
203
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao
|
|
204
|
204
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u
|
|
205
|
205
|
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản
|
|
206
|
206
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi
|
|
207
|
207
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực
|
|
208
|
208
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block
|
|
209
|
209
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block
|
|
210
|
210
|
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành
|
|
7. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 1-32 dãy
|
||
|
211
|
211
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)
|
|
212
|
212
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy
|
|
213
|
213
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
|
214
|
214
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy
|
|
215
|
215
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
|
|
216
|
216
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất
|
|
217
|
217
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật
|
|
218
|
218
|
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
|
|
219
|
219
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde
|
|
220
|
220
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde
|
|
221
|
221
|
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
|
|
222
|
222
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu
|
|
8. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 64-128 dãy
|
||
|
223
|
223
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)
|
|
224
|
224
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy
|
|
225
|
225
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
|
226
|
226
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy
|
|
227
|
227
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
|
|
228
|
228
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất
|
|
229
|
229
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật
|
|
230
|
230
|
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
|
|
231
|
231
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde
|
|
232
|
232
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde
|
|
233
|
233
|
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
|
|
234
|
234
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu
|
|
9. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ ≥ 256 dãy
|
||
|
235
|
235
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)
|
|
236
|
236
|
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy
|
|
237
|
237
|
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
|
|
238
|
238
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy
|
|
239
|
239
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
|
|
240
|
240
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất
|
|
241
|
241
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật
|
|
242
|
242
|
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
|
|
243
|
243
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde
|
|
244
|
244
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde
|
|
245
|
245
|
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
|
|
246
|
246
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu
|
|
10. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 1-32 dãy
|
||
|
247
|
247
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang
|
|
248
|
248
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang
|
|
249
|
249
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang
|
|
250
|
250
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang
|
|
251
|
251
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang
|
|
252
|
252
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang
|
|
253
|
253
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang
|
|
254
|
254
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang
|
|
255
|
255
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp
|
|
256
|
256
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang
|
|
257
|
257
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang
|
|
258
|
258
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên
|
|
259
|
259
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới
|
|
11. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 64-128 dãy
|
||
|
260
|
260
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang
|
|
261
|
261
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang
|
|
262
|
262
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang
|
|
263
|
263
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang
|
|
264
|
264
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang
|
|
265
|
265
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang
|
|
266
|
266
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang
|
|
267
|
267
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang
|
|
268
|
268
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp
|
|
269
|
269
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang
|
|
270
|
270
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang
|
|
271
|
271
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân
|
|
272
|
272
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên
|
|
273
|
273
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới
|
|
12. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ ≥256 dãy
|
||
|
274
|
274
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang
|
|
275
|
275
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang
|
|
276
|
276
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang
|
|
277
|
277
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang
|
|
278
|
278
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang
|
|
279
|
279
|
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang
|
|
280
|
280
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang
|
|
281
|
281
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang
|
|
282
|
282
|
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp
|
|
283
|
283
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang
|
|
284
|
284
|
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang
|
|
285
|
285
|
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân
|
|
286
|
286
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên
|
|
287
|
287
|
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới
|
|
D. CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ (Cộng hưởng từ)
|
||
|
1. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu - mặt - cổ máy từ lực 0.2-1.5T
|
||
|
288
|
288
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não
|
|
289
|
289
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản
|
|
290
|
290
|
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản
|
|
291
|
291
|
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản
|
|
292
|
292
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản
|
|
293
|
293
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản
|
|
294
|
294
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học)
|
|
295
|
295
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác
|
|
296
|
296
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản
|
|
297
|
297
|
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion)
|
|
298
|
298
|
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography)
|
|
299
|
299
|
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
|
|
300
|
300
|
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging)
|
|
301
|
301
|
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá
|
|
302
|
302
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ
|
|
303
|
303
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản
|
|
304
|
304
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng
|
|
2. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực 0.2-1.5T
|
||
|
305
|
305
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực
|
|
306
|
306
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
|
|
307
|
307
|
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli)
|
|
308
|
308
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú
|
|
309
|
309
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản
|
|
310
|
310
|
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú
|
|
3. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực 0.2-1.5T
|
||
|
311
|
311
|
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)
|
|
312
|
312
|
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)
|
|
313
|
313
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung- phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
|
|
314
|
314
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn
|
|
315
|
315
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
|
|
316
|
316
|
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật
|
|
317
|
317
|
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản
|
|
318
|
318
|
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR)
|
|
319
|
319
|
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis)
|
|
320
|
320
|
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy)
|
|
321
|
321
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản
|
|
322
|
322
|
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt
|
|
323
|
323
|
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau)
|
|
324
|
324
|
Chụp cộng hưởng từ thai nhi
|
|
325
|
325
|
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô
|
|
4. Chụp Cộng hưởng từ cột sống - ống sống và xương khớp máy từ lực 0.2-1.5T
|
||
|
326
|
326
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ
|
|
327
|
327
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản
|
|
328
|
328
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực
|
|
329
|
329
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản
|
|
330
|
330
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
|
|
331
|
331
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản
|
|
332
|
332
|
Chụp cộng hưởng từ khớp
|
|
333
|
333
|
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch
|
|
334
|
334
|
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp
|
|
335
|
335
|
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương
|
|
336
|
336
|
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản
|
|
337
|
337
|
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi
|
|
338
|
338
|
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản
|
|
5. Chụp cộng hưởng từ tim mạch máy từ lực 1.5T
|
||
|
339
|
339
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu
|
|
340
|
340
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực
|
|
341
|
341
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành
|
|
342
|
342
|
Chụp cộng hưởng từ tim
|
|
343
|
343
|
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
|
|
344
|
344
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên
|
|
345
|
345
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản
|
|
346
|
346
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới
|
|
347
|
347
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản
|
|
348
|
348
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân
|
|
349
|
349
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản
|
|
350
|
350
|
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch
|
|
351
|
351
|
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản
|
|
352
|
352
|
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu
|
|
353
|
353
|
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu
|
|
6. Chụp cộng hưởng từ toàn thân và kỹ thuật đặc biệt khác máy
1.5T
|
||
|
354
|
354
|
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM
|
|
355
|
355
|
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản
|
|
356
|
356
|
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR)
|
|
357
|
357
|
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng
|
|
7. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu - mặt - cổ máy từ lực ≥ 3T
|
||
|
358
|
358
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não
|
|
359
|
359
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản
|
|
360
|
360
|
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản
|
|
361
|
361
|
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản
|
|
362
|
362
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản
|
|
363
|
363
|
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản
|
|
364
|
364
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học)
|
|
365
|
365
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác
|
|
366
|
366
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản
|
|
367
|
367
|
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion)
|
|
368
|
368
|
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography)
|
|
369
|
369
|
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
|
|
370
|
370
|
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging)
|
|
371
|
371
|
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá
|
|
372
|
372
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ
|
|
373
|
373
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản
|
|
374
|
374
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng
|
|
8. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực ≥ 3T
|
||
|
375
|
375
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực
|
|
376
|
376
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
|
|
377
|
377
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú
|
|
378
|
378
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản
|
|
379
|
379
|
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú
|
|
9. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực ≥ 3T
|
||
|
380
|
380
|
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)
|
|
381
|
381
|
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)
|
|
382
|
382
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung- phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
|
|
383
|
383
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn
|
|
384
|
384
|
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
|
|
385
|
385
|
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật
|
|
386
|
386
|
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản
|
|
387
|
387
|
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR)
|
|
388
|
388
|
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis)
|
|
389
|
389
|
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy)
|
|
390
|
390
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản
|
|
391
|
391
|
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt
|
|
392
|
392
|
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau)
|
|
393
|
393
|
Chụp cộng hưởng từ thai nhi
|
|
394
|
394
|
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô
|
|
10. Chụp Cộng hưởng từ cột sống - ống sống và xương khớp máy từ lực ≥ 3T
|
||
|
395
|
395
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ
|
|
396
|
396
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản
|
|
397
|
397
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực
|
|
398
|
398
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản
|
|
399
|
399
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
|
|
400
|
400
|
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản
|
|
401
|
401
|
Chụp cộng hưởng từ khớp
|
|
402
|
402
|
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch
|
|
403
|
403
|
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp
|
|
404
|
404
|
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương
|
|
405
|
405
|
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản
|
|
406
|
406
|
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi
|
|
407
|
407
|
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản
|
|
11. Chụp cộng hưởng từ tim mạch máy từ lực ≥ 3T
|
||
|
408
|
408
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu
|
|
409
|
409
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực
|
|
410
|
410
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành
|
|
411
|
411
|
Chụp cộng hưởng từ tim
|
|
412
|
412
|
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
|
|
413
|
413
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên
|
|
414
|
414
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản
|
|
415
|
415
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới
|
|
416
|
416
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản
|
|
417
|
417
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân
|
|
418
|
418
|
Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản
|
|
419
|
419
|
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch
|
|
420
|
420
|
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản
|
|
421
|
421
|
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu
|
|
422
|
422
|
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu
|
|
12. Chụp cộng hưởng từ toàn thân và kỹ thuật đặc biệt khác máy từ lực ≥ 3T
|
||
|
423
|
423
|
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM
|
|
424
|
424
|
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản
|
|
425
|
425
|
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR)
|
|
426
|
426
|
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng
|
|
Đ. KỸ THUẬT ĐIỆN QUANG MẠCH MÁU VÀ CAN THIỆP
|
||
|
1. Chụp mạch dưới Xquang tăng sáng
|
||
|
427
|
427
|
Chụp động mạch não dưới Xquang tăng sáng
|
|
428
|
428
|
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới Xquang tăng sáng
|
|
429
|
429
|
Chụp động mạch chủ dưới Xquang tăng sáng
|
|
430
|
430
|
Chụp động mạch chậu dưới Xquang tăng sáng
|
|
431
|
431
|
Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
|
|
432
|
432
|
Chụp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng
|
|
433
|
433
|
Chụp động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng
|
|
434
|
434
|
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) dưới Xquang tăng sáng
|
|
435
|
435
|
Chụp động mạch mạc treo dưới Xquang tăng sáng
|
|
436
|
436
|
Chụp tĩnh mạch dưới Xquang tăng sáng
|
|
437
|
437
|
Chụp tĩnh mạch lách - cửa dưới Xquang tăng sáng
|
|
438
|
438
|
Chụp tĩnh mạch chi dưới Xquang tăng sáng
|
|
439
|
439
|
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp dưới Xquang tăng sáng
|
|
2. Chụp và can thiệp mạch dưới Xquang tăng sáng
|
||
|
440
|
440
|
Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới Xquang tăng sáng
|
|
441
|
441
|
Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới Xquang tăng sáng
|
|
442
|
442
|
Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
|
|
443
|
443
|
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
|
|
444
|
444
|
Chụp và nút mạch dị dạng động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
|
|
445
|
445
|
Chụp và nong cầu nối động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
|
|
446
|
446
|
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
|
|
447
|
447
|
Chụp và lấy máu tĩnh mạch thượng thận dưới Xquang tăng sáng
|
|
448
|
448
|
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới Xquang tăng sáng
|
|
449
|
449
|
Chụp và nút mạch điều trị ung thư biểu mô tế bào gan dưới Xquang tăng sáng
|
|
450
|
450
|
Chụp và nút động mạch gan dưới Xquang tăng sáng
|
|
451
|
451
|
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan dưới Xquang tăng sáng
|
|
452
|
452
|
Chụp và nút động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng
|
|
453
|
453
|
Chụp và can thiệp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng
|
|
454
|
454
|
Chụp và can thiệp động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) dưới Xquang tăng sáng
|
|
455
|
455
|
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung dưới Xquang tăng sáng
|
|
456
|
456
|
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung dưới Xquang tăng sáng
|
|
457
|
457
|
Chụp và nút động mạch tử cung dưới Xquang tăng sáng
|
|
458
|
458
|
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh dưới Xquang tăng sáng
|
|
459
|
459
|
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng dưới Xquang tăng sáng
|
|
460
|
460
|
Chụp và can thiệp động mạch lách dưới Xquang tăng sáng
|
|
461
|
461
|
Chụp và can thiệp mạch tá tụy dưới Xquang tăng sáng
|
|
462
|
462
|
Chụp và nút dị dạng động mạch thận dưới Xquang tăng sáng
|
|
463
|
463
|
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng dưới Xquang tăng sáng
|
|
464
|
464
|
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u dưới Xquang tăng sáng
|
|
465
|
465
|
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi dưới Xquang tăng sáng
|
|
466
|
466
|
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng dưới Xquang tăng sáng
|
|
467
|
467
|
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt dưới Xquang tăng sáng
|
|
468
|
468
|
Đổ xi măng cột sống dưới Xquang tăng sáng
|
|
469
|
469
|
Tiêm phá đông khớp vai dưới Xquang tăng sáng
|
|
470
|
470
|
Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới Xquang tăng sáng
|
|
471
|
471
|
Điều trị tiêm giảm đau khớp dưới Xquang tăng sáng
|
|
472
|
472
|
Điều trị u xương dạng xương dưới Xquang tăng sáng
|
|
473
|
473
|
Điều trị các tổn thương xương dưới Xquang tăng sáng
|
|
474
|
474
|
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da dưới Xquang tăng sáng
|
|
475
|
475
|
Mở thông dạ dày qua da dưới Xquang tăng sáng
|
|
476
|
476
|
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da dưới Xquang tăng sáng
|
|
477
|
477
|
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da dưới Xquang tăng sáng
|
|
478
|
478
|
Tháo lồng ruột bằng bơm hơi hoặc thuốc cản quang dưới Xquang tăng sáng
|
|
479
|
479
|
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới Xquang tăng sáng
|
|
480
|
480
|
Dẫn lưu đường mật dưới Xquang tăng sáng
|
|
481
|
481
|
Nong đặt Stent đường mật dưới Xquang tăng sáng
|
|
482
|
482
|
Mở thông dạ dày qua da dưới Xquang tăng sáng
|
|
483
|
483
|
Dẫn lưu áp xe ổ bụng dưới Xquang tăng sáng
|
|
484
|
484
|
Dẫn lưu các ổ dịch ổ bụng dưới Xquang tăng sáng
|
|
485
|
485
|
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới Xquang tăng sáng
|
|
486
|
486
|
Dẫn lưu bể thận dưới Xquang tăng sáng
|
|
487
|
487
|
Đặt sonde JJ dưới Xquang tăng sáng
|
|
488
|
488
|
Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng bằng điện quang can thiệp dưới Xquang tăng sáng
|
|
489
|
489
|
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật dưới Xquang tăng sáng
|
|
490
|
490
|
Nong đặt Stent thực quản, dạ dày dưới Xquang tăng sáng
|
|
491
|
491
|
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da dưới Xquang tăng sáng
|
|
3. Chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)
|
||
|
492
|
492
|
Chụp động mạch não số hóa xóa nền
|
|
493
|
493
|
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền
|
|
494
|
494
|
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền
|
|
495
|
495
|
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền
|
|
496
|
496
|
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
|
497
|
497
|
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền
|
|
498
|
498
|
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền
|
|
499
|
499
|
Chụp các động mạch tủy
|
|
500
|
500
|
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền
|
|
501
|
501
|
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền
|
|
502
|
502
|
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền
|
|
503
|
503
|
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền
|
|
504
|
504
|
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền
|
|
505
|
505
|
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền
|
|
506
|
506
|
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền
|
|
4. Chụp và can thiệp mạch số hóa xóa nền
|
||
|
507
|
507
|
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền
|
|
508
|
508
|
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền
|
|
509
|
509
|
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
|
510
|
510
|
Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
|
511
|
511
|
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
|
512
|
512
|
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
|
513
|
513
|
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
|
|
514
|
514
|
Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer…
|
|
515
|
515
|
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền
|
|
516
|
516
|
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền
|
|
517
|
517
|
Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hóa xóa nền
|
|
518
|
518
|
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền
|
|
519
|
519
|
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền
|
|
520
|
520
|
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền
|
|
521
|
521
|
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)
|
|
522
|
522
|
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền
|
|
523
|
523
|
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền
|
|
524
|
524
|
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền
|
|
525
|
525
|
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
|
|
526
|
526
|
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền
|
|
527
|
527
|
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền
|
|
528
|
528
|
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền
|
|
529
|
529
|
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền
|
|
530
|
530
|
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền
|
|
531
|
531
|
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền
|
|
532
|
532
|
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền
|
|
533
|
533
|
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
|
|
534
|
534
|
Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền
|
|
535
|
535
|
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền
|
|
536
|
536
|
Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
|
537
|
537
|
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền
|
|
538
|
538
|
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền
|
|
539
|
539
|
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
|
540
|
540
|
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền
|
|
541
|
541
|
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền
|
|
542
|
542
|
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền
|
|
543
|
543
|
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
|
544
|
544
|
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền
|
|
545
|
545
|
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền
|
|
546
|
546
|
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
|
547
|
547
|
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền
|
|
548
|
548
|
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền
|
|
549
|
549
|
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền
|
|
550
|
550
|
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền
|
|
551
|
551
|
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền
|
|
552
|
552
|
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền
|
|
553
|
553
|
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền
|
|
554
|
554
|
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
|
555
|
555
|
Chụp, nong và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
|
556
|
556
|
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền
|
|
557
|
557
|
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền
|
|
558
|
558
|
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền
|
|
559
|
559
|
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền
|
|
560
|
560
|
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền
|
|
561
|
561
|
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền
|
|
562
|
562
|
Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến yên số hóa xóa nền
|
|
563
|
563
|
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền
|
|
564
|
564
|
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)
|
|
565
|
565
|
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền
|
|
566
|
566
|
Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền
|
|
567
|
567
|
Điều trị tiêm giảm đau khớp số hóa xóa nền
|
|
568
|
568
|
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền
|
|
569
|
569
|
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền
|
|
570
|
570
|
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền
|
|
571
|
571
|
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền
|
|
572
|
572
|
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền
|
|
573
|
573
|
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
|
|
574
|
574
|
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
|
|
575
|
575
|
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền
|
|
576
|
576
|
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền
|
|
577
|
577
|
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền
|
|
578
|
578
|
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền
|
|
579
|
579
|
Nong đặt Stent đường mật số hóa xóa nền
|
|
580
|
580
|
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
|
|
581
|
581
|
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền
|
|
582
|
582
|
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền
|
|
583
|
583
|
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền
|
|
584
|
584
|
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
|
585
|
585
|
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền
|
|
586
|
586
|
Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền
|
|
587
|
587
|
Nong điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền
|
|
588
|
588
|
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền
|
|
589
|
589
|
Nong đặt Stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền
|
|
590
|
590
|
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền
|
|
591
|
591
|
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền
|
|
5. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn siêu âm
|
||
|
592
|
592
|
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
593
|
593
|
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
594
|
594
|
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
595
|
595
|
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
596
|
596
|
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
597
|
597
|
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
598
|
598
|
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
599
|
599
|
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
600
|
600
|
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
601
|
601
|
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
602
|
602
|
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
603
|
603
|
Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
604
|
604
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
605
|
605
|
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
606
|
606
|
Chích đốt Laser dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
607
|
607
|
Bơm Ethanol trực tiếp dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
608
|
608
|
Tiêm xơ khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
609
|
609
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
610
|
610
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
611
|
611
|
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
612
|
612
|
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
613
|
613
|
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
614
|
614
|
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
615
|
615
|
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
616
|
616
|
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
617
|
617
|
Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
618
|
618
|
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản
|
|
619
|
619
|
Chọc hút dịch màng tin dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
620
|
620
|
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
621
|
621
|
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
622
|
622
|
Chọc mạch máu dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
623
|
623
|
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
624
|
624
|
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
6. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
||
|
625
|
625
|
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
|
626
|
626
|
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
|
627
|
627
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
|
|
628
|
628
|
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính
|
|
629
|
629
|
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính
|
|
630
|
630
|
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính
|
|
631
|
631
|
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính
|
|
632
|
632
|
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính
|
|
633
|
633
|
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính
|
|
634
|
634
|
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính
|
|
635
|
635
|
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính
|
|
636
|
636
|
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính
|
|
637
|
637
|
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính
|
|
638
|
638
|
Sinh thiết phần mềm dưới cắt lớp vi tính
|
|
639
|
639
|
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
|
|
640
|
640
|
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
|
|
641
|
641
|
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
|
642
|
642
|
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
|
643
|
643
|
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
|
644
|
644
|
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
|
|
7. Can thiệp dưới cộng hưởng từ
|
||
|
645
|
645
|
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ
|
|
646
|
646
|
Sinh thiết vú dưới cộng hưởng từ
|
|
647
|
647
|
Sinh thiết não dưới cộng hưởng từ
|
|
THÔNG TƯ 21/2017/TT-BYT
|
||
|
648
|
648
|
Chụp và điều trị nút búi giãn tĩnh mạch dạ dày ngược dòng (BRTO)
|
|
649
|
649
|
Chụp và điều trị nút giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da
|
|
650
|
650
|
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt
|
|
651
|
651
|
Điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt bằng nút động mạch tuyến tiền liệt
|
|
652
|
652
|
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt
|
|
653
|
653
|
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,...)
|
|
654
|
654
|
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ qua da
|
|
655
|
655
|
Điều trị các khối u bằng cấy hạt phóng xạ qua da
|
|
656
|
656
|
Chụp và nút mạch điều trị u phổi
|
|
657
|
657
|
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
|
|
658
|
658
|
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống
|
|
659
|
659
|
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)
|
|
660
|
660
|
Chọc sinh thiết tạng dưới định vị Robot
|
|
661
|
661
|
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)
|
|
Chụp CHT máy từ lực ≥ 1.5Tesla
|
||
|
662
|
662
|
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản
|
|
663
|
663
|
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản
|
|
664
|
664
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý van tim (nếu có tiêm thuốc)
|
|
665
|
665
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản
|
|
666
|
666
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản
|
|
667
|
667
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh
|
|
668
|
668
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt
|
|
669
|
669
|
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
|
|
670
|
670
|
Cộng hưởng từ phổ tim
|
|
E. KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
|
||
|
671
|
671
|
Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)
|
|
672
|
1
|
Sinh thiết vú có hỗ trợ hút chân không dưới hướng dẫn XQ
|
|
673
|
2
|
Sinh thiết vú có hỗ trợ hút chân không dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
674
|
3
|
Can thiệp sinh thiết cắt bỏ u vú có hỗ trợ hút chân không dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
675
|
4
|
Đặt định vị tổn thương vú (kim dây, maker...) dưới hướng dẫn Xquang
|
|
676
|
5
|
Đặt định vị tổn thương vú (kim dây, maker...) dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
677
|
6
|
Điều trị u gan bằng vi sóng (Microwave) dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
678
|
7
|
Điều trị u gan bằng vi sóng (Microwave) dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
|
679
|
8
|
Điều trị các khối lành tính tuyến giáp bằng sóng cao tần (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
680
|
9
|
Điều trị các khối lành tính tuyến giáp bằng tiêm cồn phối hợp với sóng cao tần (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
681
|
10
|
Chọc hút và tiêm cồn các tổn thương dạng nang dưới hướng dẫn siêu âm ( nang gan, nang thận, nang lách, nang tuyến giáp, nang tuyến vú, nang bạch huyết….)
|
|
682
|
11
|
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
683
|
12
|
Dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
684
|
13
|
Đặt cổng truyền hoá chất đường động mạch dưới số hoá xoá nền (DSA)
|
|
685
|
14
|
Nút giãn tĩnh mạch phình vị bằng dù (PLUG AMPLAZER) ngược dòng qua đường tĩnh mạch thận (PARTO)
|
|
686
|
15
|
Chụp và can thiệp bơm hoá chất chọn lọc động mạch mắt điều trị u nguyên bào võng mạc .
|
|
687
|
16
|
Chụp số hoá xoá nền và can thiệp đặt Stent điều trị thông động mạch cảnh xoang hang.
|
|
688
|
17
|
Điều trị u phổi bằng vi sóng (Microwave) dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
|
689
|
18
|
Điều trị u phổi bằng sóng cao tần (RFA) dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
|
690
|
19
|
Điều trị u thận bằng vi sóng (Microwave) dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
|
691
|
20
|
Điều trị u thận bằng sóng cao tần (RFA) dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
|
692
|
21
|
Nút hoá chất đường động mạch điều trị ung thư tiền liệt tuyết dưới số hoá xoá nền (DSA)
|
|
693
|
22
|
Can thiệp tán sỏi đường mật và túi mật qua da đường hầm nhỏ bằng máy tán bằng Laser dưới định vị siêu âm và DSA
|
|
694
|
23
|
Can thiệp tán sỏi thận qua da tạo đường hẩm nhỏ bằng máy tán bằng Laser dưới định vị siêu âm và DSA
|
|
695
|
24
|
Điều trị u gan bằng phương pháp áp lạnh (Cryo-ablation) dưới hướng dẫn siêu âm
|
|
696
|
25
|
Điều trị u gan bằng phương pháp áp lạnh (Cryo-ablation) dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
|
697
|
26
|
Điều trị vi sóng u thận (microwave) dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính
|
|
(Tổng số: 697 kỹ thuật)
|
19. Y học hạt nhân
|
TT
|
TT
|
DANH MỤC KỸ THUẬT
|
|
TT
|
1
|
2
|
|
TT
|
TT (Theo Thông tư 43/21)
|
THÔNG TƯ 43/2013/TT-BYT
|
|
A. CHẨN ĐOÁN
|
||
|
1
|
1
|
SPECT não với 99mTc Pertechnetate
|
|
2
|
3
|
SPECT não với 99mTc - DTPA
|
|
3
|
34
|
SPECT gan
|
|
4
|
35
|
SPECT thận
|
|
5
|
42
|
SPECT xương, khớp
|
|
6
|
44
|
SPECT chẩn đoán khối u với 99mTc - MIBI
|
|
7
|
77
|
SPECT/CT gan
|
|
8
|
78
|
SPECT/CT thận
|
|
9
|
106
|
Xạ hình não với 99mTc Pertechnetate
|
|
10
|
108
|
Xạ hình não với 99mTc - DTPA
|
|
11
|
114
|
Độ tập trung 131I tuyến giáp
|
|
12
|
115
|
Xạ hình toàn thân với 131I
|
|
13
|
118
|
Xạ hình tuyến giáp với 131I
|
|
14
|
120
|
Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I
|
|
15
|
121
|
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 131I
|
|
16
|
122
|
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate
|
|
17
|
126
|
Xạ hình tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate
|
|
18
|
155
|
Xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid
|
|
19
|
156
|
Xạ hình gan - mật với 99mTc - HIDA
|
|
20
|
158
|
Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc
|
|
21
|
159
|
Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép gan với 99mTc - IDA
|
|
22
|
162
|
Xạ hình thận với 99mTc - DMSA
|
|
23
|
163
|
Xạ hình chức năng thận với 99mTc -DTPA
|
|
24
|
174
|
Xạ hình xương với 99mTc - MDP
|
|
25
|
175
|
Xạ hình xương 3 pha
|
|
26
|
177
|
Xạ hình chẩn đoán khối u với 99mTc - MIBI
|
|
27
|
195
|
PET chẩn đoán khối u
|
|
28
|
223
|
PET/CT chẩn đoán khối u
|
|
29
|
224
|
PET/CT chẩn đoán khối u với 18FDG
|
|
30
|
340
|
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I
|
|
31
|
341
|
Điều trị Basedow bằng 131I
|
|
32
|
342
|
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I
|
|
33
|
343
|
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I
|
|
34
|
365
|
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ
|
|
35
|
373
|
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P
|
|
(Tổng số 35 kỹ thuật)
|
20. Nội soi chẩn đoán, can thiệp
|
STT
|
Số TT theo
Thông tư 43
|
Tên kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
A. SỌ NÃO - ĐẦU- MẶT- CỔ
|
A. SỌ NÃO - ĐẦU- MẶT- CỔ
|
A. SỌ NÃO - ĐẦU- MẶT- CỔ
|
A. SỌ NÃO - ĐẦU- MẶT- CỔ
|
|
1.
|
1
|
Phẫu thuật lấy máu tụ nội sọ
|
|
|
2.
|
2
|
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng
|
|
|
3.
|
20
|
Phẫu thuật u màng não đường giữa
|
|
|
4.
|
22
|
Phẫu thuật vi phẫu kẹp cổ túi phình
|
|
|
5.
|
23
|
Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
|
|
|
6.
|
24
|
Phẫu thuật bóc bao áp xe não
|
|
|
7.
|
25
|
Phẫu thuật vi phẫu cắt u nền sọ
|
|
|
8.
|
26
|
Phẫu thuật vi phẫu cắt u sọ hầu
|
|
|
9.
|
27
|
Phẫu thuật cắt dị dạng động tĩnh mạch
|
|
|
10.
|
28
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V
|
|
|
11.
|
29
|
Phẫu thuật điều trị co giật mặt
|
|
|
12.
|
30
|
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III
|
|
|
13.
|
31
|
Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy
|
|
|
14.
|
32
|
Phẫu thuật điều trị u thần kinh đệm
|
|
|
15.
|
34
|
Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm
|
|
|
16.
|
35
|
||
|
17.
|
2. Tuyến giáp, tuyến cận giáp
|
||
|
18.
|
42
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
|
|
|
19.
|
43
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
|
|
|
20.
|
44
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
|
|
|
21.
|
45
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
|
|
|
22.
|
46
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
|
|
|
23.
|
47
|
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
|
|
|
24.
|
48
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
|
|
|
25.
|
49
|
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
|
|
|
26.
|
50
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
|
|
|
27.
|
51
|
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
|
|
|
28.
|
52
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
|
|
29.
|
53
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
|
|
30.
|
54
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
|
|
|
31.
|
55
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
|
|
|
32.
|
56
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.
|
|
|
33.
|
57
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.
|
|
|
34.
|
58
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.
|
|
|
35.
|
59
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
|
|
|
36.
|
60
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ1 bên trong ung thư
|
|
|
B. CỘT SỐNG
|
B. CỘT SỐNG
|
B. CỘT SỐNG
|
B. CỘT SỐNG
|
|
37.
|
62
|
Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng
|
|
|
38.
|
63
|
Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ
|
|
|
39.
|
64
|
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống
|
|
|
40.
|
65
|
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp
|
|
|
41.
|
66
|
Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng
|
|
|
42.
|
71
|
Phẫu thuật nội soi tủy sống
|
|
|
43.
|
72
|
Phẫu thuật nội soi lấy u
|
|
|
C. LỒNG NGỰC- PHỔI
|
C. LỒNG NGỰC- PHỔI
|
C. LỒNG NGỰC- PHỔI
|
C. LỒNG NGỰC- PHỔI
|
|
44.
|
75
|
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
|
|
|
45.
|
77
|
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi
|
|
|
46.
|
79
|
Phẫu thuật nội soi khâu dò ống ngực
|
|
|
47.
|
82
|
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi
|
|
|
48.
|
83
|
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực
|
|
|
49.
|
90
|
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)
|
|
|
50.
|
91
|
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)
|
|
|
51.
|
94
|
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi
|
|
|
52.
|
95
|
Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi
|
|
|
53.
|
96
|
Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi kèm nạo vét hạch
|
|
|
54.
|
97
|
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi
|
|
|
55.
|
98
|
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch
|
|
|
D. BỤNG - TIÊU HOÁ
|
D. BỤNG - TIÊU HOÁ
|
D. BỤNG - TIÊU HOÁ
|
D. BỤNG - TIÊU HOÁ
|
|
1. Thực quản
|
1. Thực quản
|
1. Thực quản
|
1. Thực quản
|
|
56.
|
118
|
Cắt thực quản nội soi ngực và bụng
|
|
|
57.
|
133
|
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng
|
|
|
58.
|
134
|
Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng
|
|
|
59.
|
135
|
Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa
|
|
|
60.
|
136
|
Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi
|
|
|
61.
|
137
|
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành
|
|
|
62.
|
138
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày
|
|
|
63.
|
139
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng
|
|
|
2. Dạ dày
|
2. Dạ dày
|
2. Dạ dày
|
2. Dạ dày
|
|
64.
|
142
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
|
|
|
65.
|
144
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
|
|
|
66.
|
155
|
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
|
|
|
67.
|
156
|
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
|
|
|
68.
|
157
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
|
|
|
69.
|
159
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1
|
|
|
70.
|
160
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
|
|
|
71.
|
161
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
|
|
|
72.
|
162
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
|
|
|
73.
|
163
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
|
|
|
74.
|
164
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
|
|
|
75.
|
165
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
|
|
|
3. Tá tràng
|
3. Tá tràng
|
3. Tá tràng
|
3. Tá tràng
|
|
76.
|
166
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
|
|
|
77.
|
167
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng
|
|
|
4. Ruột non
|
4. Ruột non
|
4. Ruột non
|
4. Ruột non
|
|
78.
|
172
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
|
|
|
79.
|
173
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
|
|
|
80.
|
177
|
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
|
|
|
81.
|
181
|
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
|
|
|
82.
|
183
|
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng
|
|
|
83.
|
184
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
|
|
|
84.
|
185
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
|
|
|
85.
|
186
|
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non
|
|
|
5. Ruột thừa
|
5. Ruột thừa
|
5. Ruột thừa
|
5. Ruột thừa
|
|
86.
|
187
|
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
|
|
|
87.
|
190
|
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
|
|
|
88.
|
191
|
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
|
|
|
6. Đại tràng
|
6. Đại tràng
|
6. Đại tràng
|
6. Đại tràng
|
|
89.
|
192
|
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
|
|
|
90.
|
193
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
|
|
|
91.
|
194
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch
|
|
|
92.
|
195
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
|
|
|
93.
|
196
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng
|
|
|
94.
|
197
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
|
|
|
95.
|
198
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch
|
|
|
96.
|
199
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
|
|
|
97.
|
200
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch
|
|
|
98.
|
201
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
|
|
|
99.
|
202
|
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch
|
|
|
100.
|
203
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
|
|
|
101.
|
204
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch
|
|
|
102.
|
205
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
|
|
|
103.
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch
|
||
|
104.
|
206
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
|
|
|
105.
|
207
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
|
|
|
106.
|
208
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
|
|
107.
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
|
||
|
108.
|
209
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
|
|
|
109.
|
212
|
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
|
|
|
110.
|
213
|
Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
|
|
|
7. Hậu môn - Trực tràng
|
7. Hậu môn - Trực tràng
|
7. Hậu môn - Trực tràng
|
7. Hậu môn - Trực tràng
|
|
111.
|
215
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
|
|
|
112.
|
216
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch
|
|
|
113.
|
217
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
|
|
|
114.
|
218
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch
|
|
|
115.
|
219
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn
|
|
|
116.
|
220
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch
|
|
|
117.
|
221
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
|
|
|
118.
|
222
|
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch
|
|
|
119.
|
227
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
|
|
|
120.
|
228
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo
|
|
|
121.
|
229
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
|
|
|
122.
|
230
|
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
|
|
|
123.
|
233
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
|
|
124.
|
234
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
|
|
|
125.
|
235
|
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
|
|
|
126.
|
236
|
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
|
|
|
8. Gan
|
8. Gan
|
8. Gan
|
8. Gan
|
|
127.
|
237
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan phải
|
|
|
128.
|
238
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan trái
|
|
|
129.
|
239
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước
|
Bổ sung từ Thông tư 21/2017/TT- BYT
|
|
130.
|
240
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau
|
Bổ sung từ Thông tư 21/2017/TT- BYT
|
|
131.
|
241
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
|
Bổ sung từ Thông tư 21/2017/TT- BYT
|
|
132.
|
242
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải
|
Bổ sung từ Thông tư 21/2017/TT- BYT
|
|
133.
|
243
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm
|
Bổ sung từ Thông tư 21/2017/TT- BYT
|
|
134.
|
244
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I
|
|
|
135.
|
245
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II
|
|
|
136.
|
246
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III
|
|
|
137.
|
247
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV
|
|
|
138.
|
248
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA
|
|
|
139.
|
249
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB
|
|
|
140.
|
250
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V
|
|
|
141.
|
251
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
|
|
|
142.
|
252
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
|
|
|
143.
|
253
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
|
|
|
144.
|
254
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
|
|
|
145.
|
255
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
|
|
|
146.
|
256
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII
|
|
|
147.
|
257
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII- VIII
|
|
|
148.
|
258
|
Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình
|
|
|
149.
|
259
|
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan
|
|
|
150.
|
260
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
|
|
|
151.
|
261
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
|
|
|
152.
|
262
|
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
|
|
|
9. Đường mật
|
9. Đường mật
|
9. Đường mật
|
9. Đường mật
|
|
153.
|
265
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
|
|
|
154.
|
266
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
|
|
|
155.
|
267
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
|
|
|
156.
|
268
|
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
|
|
|
157.
|
270
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
|
|
|
158.
|
271
|
PTNS tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
|
|
|
159.
|
272
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
|
|
|
160.
|
273
|
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
|
|
|
161.
|
276
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng
|
|
|
162.
|
280
|
PTNS cắt nang đường mật
|
|
|
10. Tụy
|
10. Tụy
|
10. Tụy
|
10. Tụy
|
|
163.
|
285
|
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy
|
|
|
164.
|
288
|
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy
|
|
|
165.
|
289
|
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy + cắt lách
|
|
|
166.
|
290
|
Phẫu thuật nội soi cắt u tụy
|
|
|
167.
|
291
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang tụy
|
|
|
168.
|
292
|
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng
|
|
|
169.
|
293
|
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-dạ dày
|
|
|
170.
|
294
|
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
|
|
|
171.
|
295
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
|
|
|
172.
|
296
|
Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
|
|
|
173.
|
297
|
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
|
|
|
11. Lách
|
11. Lách
|
11. Lách
|
11. Lách
|
|
174.
|
298
|
Phẫu thuật nội soi cắt lách
|
|
|
175.
|
299
|
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
|
|
|
176.
|
300
|
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
|
|
|
177.
|
301
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang lách
|
|
|
178.
|
302
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang lách
|
|
|
179.
|
303
|
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
|
|
|
12. Mạc treo
|
12. Mạc treo
|
12. Mạc treo
|
12. Mạc treo
|
|
180.
|
304
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
|
|
|
181.
|
305
|
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
|
|
|
182.
|
306
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
|
|
|
183.
|
307
|
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
|
|
|
13. Điều trị giảm béo
|
13. Điều trị giảm béo
|
13. Điều trị giảm béo
|
13. Điều trị giảm béo
|
|
184.
|
308
|
Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày
|
|
|
185.
|
309
|
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống
|
|
|
14. Thoát vị
|
14. Thoát vị
|
14. Thoát vị
|
14. Thoát vị
|
|
186.
|
313
|
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)
|
|
|
187.
|
314
|
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)
|
|
|
188.
|
315
|
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
|
|
|
189.
|
316
|
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
|
|
|
190.
|
317
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob
|
|
|
191.
|
318
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
|
|
|
192.
|
319
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
|
|
|
193.
|
320
|
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
|
|
|
15. Tuyến thượng thận
|
15. Tuyến thượng thận
|
15. Tuyến thượng thận
|
15. Tuyến thượng thận
|
|
194.
|
321
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên
|
|
|
195.
|
322
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên
|
|
|
16. Các phẫu thuật nội soi khác
|
16. Các phẫu thuật nội soi khác
|
16. Các phẫu thuật nội soi khác
|
16. Các phẫu thuật nội soi khác
|
|
196.
|
327
|
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
|
|
|
197.
|
328
|
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
|
|
|
198.
|
329
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
|
|
|
199.
|
333
|
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
|
|
|
200.
|
334
|
Phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị …)
|
|
|
201.
|
335
|
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng
|
|
|
202.
|
336
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
|
|
|
203.
|
337
|
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm
|
|
|
204.
|
338
|
Phẫu thuật nội soi khác
|
|
|
Đ. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
|
Đ. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
|
Đ. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
|
Đ. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
|
|
1. Thận
|
1. Thận
|
1. Thận
|
1. Thận
|
|
205.
|
339
|
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ
|
|
|
206.
|
341
|
Phẫu thuật nội soi cắt u thận
|
|
|
207.
|
342
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
|
|
|
208.
|
343
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
|
|
|
209.
|
344
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
|
|
|
210.
|
345
|
Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
|
|
|
211.
|
346
|
Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
|
|
|
212.
|
347
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
|
|
|
213.
|
348
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc
|
|
|
214.
|
349
|
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
|
|
|
215.
|
350
|
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
|
|
|
216.
|
353
|
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận
|
|
|
217.
|
354
|
Tán sỏi thận qua da
|
|
|
218.
|
355
|
Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
|
|
|
219.
|
356
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận
|
|
|
220.
|
357
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
|
|
|
221.
|
358
|
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
|
|
|
222.
|
359
|
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
|
|
|
223.
|
360
|
Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất
|
|
|
224.
|
361
|
Phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản (nội soi trong)
|
|
|
225.
|
363
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
|
|
|
2. Niệu quản
|
2. Niệu quản
|
2. Niệu quản
|
2. Niệu quản
|
|
226.
|
365
|
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
|
|
|
227.
|
366
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
|
|
|
228.
|
368
|
Nội soi niệu quản để đặt thông JJ hoặc rút thông JJ
|
|
|
229.
|
370
|
Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
|
|
|
230.
|
371
|
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
|
|
|
231.
|
376
|
Nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser hoặc bằng xung hơi
|
|
|
232.
|
378
|
Nội soi nong niệu quản hẹp
|
|
|
3. Bàng quang
|
3. Bàng quang
|
3. Bàng quang
|
3. Bàng quang
|
|
233.
|
381
|
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần
|
|
|
234.
|
382
|
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc
|
|
|
235.
|
384
|
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
|
|
|
236.
|
385
|
Nội soi bàng quang cắt u
|
|
|
237.
|
386
|
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
|
|
|
238.
|
387
|
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng
|
|
|
239.
|
388
|
Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát
|
|
|
240.
|
389
|
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang
|
|
|
4. Tuyến tiền liệt
|
4. Tuyến tiền liệt
|
4. Tuyến tiền liệt
|
4. Tuyến tiền liệt
|
|
241.
|
395
|
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
|
|
|
242.
|
396
|
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
|
|
|
243.
|
397
|
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc
|
|
|
244.
|
398
|
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
|
|
|
245.
|
399
|
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
|
|
|
5. Sinh dục, niệu đạo
|
5. Sinh dục, niệu đạo
|
5. Sinh dục, niệu đạo
|
5. Sinh dục, niệu đạo
|
|
246.
|
404
|
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
|
|
|
247.
|
405
|
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng
|
|
|
248.
|
406
|
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh
|
|
|
249.
|
408
|
Nội soi tán sỏi niệu đạo
|
|
|
250.
|
409
|
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo
|
|
|
6. Phẫu thuật vùng hố chậu
|
6. Phẫu thuật vùng hố chậu
|
6. Phẫu thuật vùng hố chậu
|
6. Phẫu thuật vùng hố chậu
|
|
251.
|
412
|
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
|
|
|
252.
|
417
|
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
|
|
|
E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
|
E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
|
E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
|
E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
|
|
1. Khớp vai
|
1. Khớp vai
|
1. Khớp vai
|
1. Khớp vai
|
|
253.
|
438
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai
|
|
|
254.
|
439
|
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
|
|
|
255.
|
440
|
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
|
|
|
256.
|
441
|
Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay
|
|
|
257.
|
442
|
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
|
|
|
258.
|
443
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
|
|
|
259.
|
444
|
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn
|
|
|
260.
|
445
|
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu
|
|
|
261.
|
446
|
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu
|
|
|
262.
|
447
|
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
|
|
|
263.
|
450
|
Phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực
|
|
|
2. Khớp khuỷu
|
2. Khớp khuỷu
|
2. Khớp khuỷu
|
2. Khớp khuỷu
|
|
264.
|
451
|
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu
|
|
|
265.
|
452
|
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu
|
|
|
266.
|
453
|
Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu
|
|
|
267.
|
454
|
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
|
|
|
3. Khớp cổ tay
|
3. Khớp cổ tay
|
3. Khớp cổ tay
|
3. Khớp cổ tay
|
|
268.
|
455
|
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
|
|
|
269.
|
456
|
Phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay
|
|
|
270.
|
457
|
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
|
|
|
4. Khớp háng
|
4. Khớp háng
|
4. Khớp háng
|
4. Khớp háng
|
|
271.
|
458
|
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang
|
|
|
272.
|
459
|
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
|
|
|
5. Khớp gối
|
5. Khớp gối
|
5. Khớp gối
|
5. Khớp gối
|
|
273.
|
460
|
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
|
|
|
274.
|
462
|
Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm
|
|
|
275.
|
463
|
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
|
|
|
276.
|
464
|
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
|
|
|
277.
|
465
|
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân
|
|
|
278.
|
466
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
|
|
|
279.
|
468
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
|
|
|
280.
|
469
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
|
|
|
281.
|
470
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
|
|
|
282.
|
471
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
|
|
|
283.
|
472
|
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè
|
|
|
284.
|
473
|
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
|
|
|
285.
|
474
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó
|
|
|
286.
|
475
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó
|
|
|
287.
|
476
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
|
|
|
288.
|
477
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
|
|
|
289.
|
478
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại
|
|
|
290.
|
479
|
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác)
|
|
|
291.
|
480
|
Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè
|
|
|
6. Khớp cổ chân
|
6. Khớp cổ chân
|
6. Khớp cổ chân
|
6. Khớp cổ chân
|
|
292.
|
482
|
Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
|
|
|
293.
|
483
|
Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên
|
|
|
294.
|
484
|
Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
|
|
|
295.
|
485
|
Phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái
|
|
|
296.
|
486
|
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
|
|
|
G. TẠO HÌNH
|
G. TẠO HÌNH
|
G. TẠO HÌNH
|
G. TẠO HÌNH
|
|
1. Vùng Đầu - Mặt - Cổ
|
1. Vùng Đầu - Mặt - Cổ
|
1. Vùng Đầu - Mặt - Cổ
|
1. Vùng Đầu - Mặt - Cổ
|
|
297.
|
487
|
Phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ
|
|
|
298.
|
488
|
Phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt
|
|
|
299.
|
489
|
Phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt
|
|
|
300.
|
490
|
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán bệnh lý khớp (khớp thái dương hàm)
|
|
|
2. Vùng thân mình
|
2. Vùng thân mình
|
2. Vùng thân mình
|
2. Vùng thân mình
|
|
301.
|
491
|
Phẫu thuật nội soi nâng ngực
|
|
|
302.
|
492
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình vú sau ung thư
|
|
|
303.
|
493
|
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …
|
|
|
304.
|
494
|
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)
|
|
|
3. Vùng chi thể
|
3. Vùng chi thể
|
3. Vùng chi thể
|
3. Vùng chi thể
|
|
305.
|
495
|
Phẫu thuật nội soi lấy thần kinh trong phẫu thuật ghép thần kinh (thần kinh hiển …)
|
|
|
306.
|
496
|
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …
|
|
|
307.
|
497
|
Phẫu thuật nội soi lấy u
|
|
|
H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
|
H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
|
H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
|
H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
|
|
308.
|
498
|
Phẫu thuật nội soi đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng
|
21. Thăm dò chức năng
|
STT
|
TT theo
Thông tư
43/21
|
DANH MỤC KỸ THUẬT
|
|
STT
|
1
|
2
|
|
THÔNG TƯ 43/2013/TT-BYT
|
||
|
A. TIM, MẠCH
|
||
|
1
|
1
|
Thăm dò điện sinh lý tim
|
|
2
|
2
|
Thông tim chẩn đoán
|
|
3
|
3
|
Đo vận tốc lan truyền sóng mạch
|
|
4
|
4
|
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
|
|
5
|
5
|
Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz
|
|
6
|
7
|
Holter huyết áp
|
|
7
|
8
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
|
Tổng số 07 kỹ thuật
|
22. Huyết học, truyền máu, miễn dịch, di truyền
|
STT
|
DANH MỤC KỸ THUẬT
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
I. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
|
|||
|
1.
|
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
|
||
|
2.
|
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động
|
||
|
3.
|
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công
|
||
|
4.
|
Xét nghiệm nhanh INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tay
|
||
|
5.
|
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động
|
||
|
6.
|
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.
|
||
|
7.
|
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) phương pháp thủ công
|
||
|
8.
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
|
||
|
9.
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
|
||
|
10.
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) phương pháp thủ công
|
||
|
11.
|
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
|
||
|
12.
|
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
|
||
|
13.
|
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
|
||
|
14.
|
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động
|
||
|
15.
|
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
|
||
|
16.
|
Nghiệm pháp Protamin sulfat
|
||
|
17.
|
Nghiệm pháp Von-Kaulla
|
||
|
18.
|
Thời gian tiêu Euglobulin
|
||
|
19.
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
||
|
20.
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
||
|
21.
|
Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)
|
||
|
22.
|
Nghiệm pháp dây thắt
|
||
|
23.
|
Định lượng D-Dimer
|
||
|
24.
|
Bán định lượng D-Dimer
|
||
|
25.
|
Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII)
|
||
|
26.
|
Phát hiện kháng đông nội sinh (Tên khác: Mix test)
|
||
|
27.
|
Phát hiện kháng đông ngoại sinh
|
||
|
28.
|
Phát hiện kháng đông đường chung
|
||
|
29.
|
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
|
||
|
30.
|
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X
|
||
|
31.
|
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)
|
||
|
32.
|
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)
|
||
|
33.
|
Định lượng yếu tố XII
|
||
|
34.
|
Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết).
|
||
|
35.
|
Định tính yếu tố XIII (Tên khác: Định tính yếu tố ổn định sợi huyết).
|
||
|
36.
|
Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX
|
||
|
37.
|
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc
|
||
|
38.
|
Định lượng ức chế yếu tố IX
|
||
|
39.
|
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương /dịch khác
|
||
|
40.
|
Định lượng phức hệ fibrin monome hoà tan (Fibrin Soluble Test), (Tên khác: FS Test; FSM Test)
|
||
|
41.
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
|
||
|
42.
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin
|
||
|
43.
|
Định lượng FDP
|
||
|
44.
|
Bán định lượng FDP
|
||
|
45.
|
Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)
|
||
|
46.
|
Định lượng Protein S toàn phần
|
||
|
47.
|
Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)
|
||
|
48.
|
Định lượng Protein S tự do
|
||
|
49.
|
Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)
|
||
|
50.
|
Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)
|
||
|
51.
|
Định lượng Anti Xa
|
||
|
52.
|
Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T:Thromboplastin Generation Test )
|
||
|
53.
|
Thời gian Reptilase
|
||
|
54.
|
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)
|
||
|
55.
|
Thời gian phục hồi Canxi
|
||
|
56.
|
Định lượng hoạt tính yếu tố V Leiden
|
||
|
57.
|
Định lượng Heparin
|
||
|
58.
|
Định lượng Plasminogen
|
||
|
59.
|
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor)
|
||
|
60.
|
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) .
|
||
|
61.
|
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)
|
||
|
62.
|
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng P2Y trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng P2Y)
|
||
|
63.
|
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab
|
||
|
64.
|
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG
|
||
|
65.
|
Định lượng C1- inhibitor
|
||
|
66.
|
Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator)
|
||
|
67.
|
Định lượng α2 antiplasmin
|
||
|
68.
|
Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang
|
||
|
69.
|
Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang
|
||
|
70.
|
Định lượng anti β2GPI IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang
|
||
|
71.
|
Định lượng anti β2GPI IgM bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang
|
||
|
72.
|
Định lượng men ADAMTS13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with ThromboSpondin1 member 13)
|
||
|
73.
|
Phát hiện DIC bằng phương pháp sóng đôi trên máy đông máu
|
||
|
74.
|
Phát hiện chất ức chế đông máu có phụ thuộc thời gian, nhiệt độ
|
||
|
75.
|
Định lượng yếu tố HMWK
|
||
|
76.
|
Định lượng yếu tố pre Kallikrein
|
||
|
77.
|
Định lượng PIVKA (Proteins
I
nduced by Vitamin K Antagonism or Absence)
|
||
|
78.
|
Đo độ quánh máu toàn phần, huyết tương
|
||
|
II. SINH HÓA HUYẾT HỌC
|
|||
|
79.
|
Định lượng Acid Folic
|
||
|
80.
|
Định lượng Beta 2 Microglobulin
|
||
|
81.
|
Định lượng Cyclosporin A
|
||
|
82.
|
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)
|
||
|
83.
|
Định lượng Hemoglobin tự do
|
||
|
84.
|
Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)
|
||
|
85.
|
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)
|
||
|
86.
|
Định lượng ZPP (Zine Proto Phorphyrin)
|
||
|
87.
|
Độ bão hòa Transferin
|
||
|
88.
|
Định lượng vitamin B12
|
||
|
89.
|
Định lượng Transferin
|
||
|
90.
|
Định lượng Hepcidin
|
||
|
91.
|
Định lượng EPO (Erythropoietin)
|
||
|
92.
|
Đo huyết sắc tố niệu
|
||
|
93.
|
Methemoglobin
|
||
|
94.
|
Định lượng Peptid - C
|
||
|
95.
|
Định lượng Methotrexat
|
||
|
96.
|
Định lượng Haptoglobin
|
||
|
97.
|
Định lượng Free kappa huyết thanh
|
||
|
98.
|
Định lượng Free lambda huyết thanh
|
||
|
99.
|
Định lượng Free kappa niệu
|
||
|
100
|
Định lượng Free lambda niệu
|
||
|
101
|
Xét nghiệm hồng cầu tự tan
|
||
|
102
|
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
|
||
|
103
|
Định lượng G6PD
|
||
|
104
|
HK (Hexokinase)
|
||
|
105
|
GPI (Glucose phosphate isomerase)
|
||
|
106
|
PFK (Phosphofructokinase)
|
||
|
107
|
ALD (Aldolase)
|
||
|
108
|
PGK (Phosphoglycerate kinase)
|
||
|
109
|
PK (Pyruvatkinase)
|
||
|
110
|
Fructosamin
|
||
|
111
|
IGF-I
|
||
|
112
|
Định lượng IgG
|
||
|
113
|
Định lượng IgA
|
||
|
114
|
Định lượng IgM
|
||
|
115
|
Định lượng IgE
|
||
|
116
|
Định lượng Ferritin
|
||
|
117
|
Định lượng sắt huyết thanh
|
||
|
III. TẾ BÀO HỌC
|
|||
|
118
|
Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)
|
||
|
119
|
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
||
|
120
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
||
|
121
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
||
|
122
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
|
||
|
123
|
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
|
||
|
124
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
||
|
125
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
||
|
126
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
|
||
|
127
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
|
||
|
128
|
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)
|
||
|
129
|
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
|
||
|
130
|
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
|
||
|
131
|
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)
|
||
|
132
|
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)
|
||
|
133
|
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)
|
||
|
134
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
||
|
135
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
|
||
|
136
|
Tìm mảnh vỡ hồng cầu
|
||
|
137
|
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
|
||
|
138
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
||
|
139
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
|
||
|
140
|
Tìm giun chỉ trong máu
|
||
|
141
|
Tập trung bạch cầu
|
||
|
142
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
|
||
|
143
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
||
|
144
|
Tìm tế bào Hargraves
|
||
|
145
|
Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương
|
||
|
146
|
Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương
|
||
|
147
|
Nhuộm hoá mô miễn dịch tủy xương
|
||
|
148
|
Nhuộm hóa học tế bào tủy xương (gồm nhiều phương pháp)
|
||
|
149
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
||
|
150
|
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
||
|
151
|
Cặn Addis
|
||
|
152
|
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công
|
||
|
153
|
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động
|
||
|
154
|
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
|
||
|
155
|
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
|
||
|
156
|
Xử lý và đọc tiêu bản (tủy, lách, hạch)
|
||
|
157
|
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
|
||
|
158
|
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi in trên đĩa CD
|
||
|
159
|
Xử lý bệnh phẩm sinh thiết và chẩn đoán tổ chức học
|
||
|
160
|
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
||
|
161
|
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
|
||
|
162
|
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở)
|
||
|
163
|
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
|
||
|
164
|
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser)
|
||
|
165
|
Làm thủ thuật chọc hút hạch làm hạch đồ
|
||
|
166
|
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
|
||
|
167
|
Làm thủ thuật sinh thiết hạch
|
||
|
168
|
Xét nghiệm mô bệnh học hạch
|
||
|
169
|
Làm thủ thuật chọc hút lách làm lách đồ
|
||
|
170
|
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
|
||
|
171
|
Đo đường kính hồng cầu
|
||
|
IV. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
|
|||
|
172
|
Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
173
|
Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
174
|
Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
175
|
Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
176
|
Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
177
|
Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
178
|
Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
179
|
Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
180
|
Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
181
|
Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
182
|
Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
183
|
Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
184
|
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
185
|
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
186
|
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
187
|
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
188
|
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
189
|
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
190
|
Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
191
|
Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
192
|
Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
193
|
Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
194
|
Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
195
|
Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
196
|
Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
197
|
Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
198
|
Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
199
|
Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
200
|
Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
201
|
Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
202
|
Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
203
|
Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
204
|
Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
205
|
Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
206
|
Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
207
|
Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
208
|
Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
209
|
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
210
|
Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
211
|
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
212
|
Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
213
|
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
214
|
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
215
|
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
216
|
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật
|
||
|
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
|||
|
217
|
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
218
|
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
219
|
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
220
|
Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
221
|
Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
222
|
Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
223
|
Xác định kháng nguyên P1 của hệ nhóm máu P1Pk (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
224
|
Xác định kháng nguyên P1 của hệ nhóm máu P1Pk (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
225
|
Xác định kháng nguyên P1 của hệ nhóm máu P1Pk (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
226
|
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
227
|
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
228
|
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
229
|
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
230
|
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
231
|
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
232
|
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
233
|
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
234
|
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
235
|
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
236
|
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
237
|
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
238
|
Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
239
|
Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật
|
||
|
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
|||
|
240
|
Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
241
|
Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
242
|
Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
243
|
Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
244
|
Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
245
|
Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
246
|
Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
247
|
Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
248
|
Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
249
|
Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
250
|
Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
251
|
Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
252
|
Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
253
|
Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
254
|
Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
255
|
Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
256
|
Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
257
|
Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
258
|
Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
259
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
260
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
261
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
262
|
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22oC, 37oC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard
|
||
|
263
|
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22oC, 37oC, kháng globulin người) bằng phương pháp ống nghiệm
|
||
|
264
|
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
265
|
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
266
|
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
267
|
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
268
|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22oC (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
269
|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22oC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
270
|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22oC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
271
|
Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37oC (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
272
|
Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37oC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
273
|
Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37oC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
274
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
275
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
276
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
277
|
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
278
|
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
279
|
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
280
|
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)
|
||
|
281
|
Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
282
|
Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
||
|
283
|
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)
|
||
|
284
|
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)
|
||
|
285
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
|
||
|
286
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
|
||
|
287
|
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
|
||
|
288
|
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
|
||
|
289
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
290
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
291
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
292
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)
|
||
|
293
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
|
||
|
294
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
|
||
|
295
|
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
296
|
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
||
|
297
|
Xác định kháng nguyên D từng phần của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
298
|
Xác định kháng nguyên D từng phần của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
||
|
299
|
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
|
||
|
300
|
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
|
||
|
301
|
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật ống nghiệm khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
|
||
|
302
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
303
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
304
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
305
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
|
||
|
306
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
||
|
307
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
||
|
308
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
309
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
|
||
|
310
|
Xác định kháng nguyên H (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
311
|
Xác định kháng nguyên H (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
||
|
312
|
Xác định nhóm máu A1 (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
||
|
313
|
Xác định nhóm máu A1 (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
||
|
314
|
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)
|
||
|
315
|
Kỹ thuật hấp phụ kháng thể
|
||
|
316
|
Kỹ thuật tách kháng thể
|
||
|
V. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
|
|||
|
317
|
Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA
|
||
|
318
|
Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA
|
||
|
319
|
Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA
|
||
|
320
|
Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA
|
||
|
321
|
Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA
|
||
|
322
|
Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA
|
||
|
323
|
Kháng thể kháng nDNA (anti-nDNA) bằng kỹ thuật ELISA
|
||
|
324
|
Kháng thể kháng protein nhân (anti-RNP) bằng kỹ thuật ELISA
|
||
|
325
|
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA
|
||
|
326
|
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA
|
||
|
327
|
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
|
||
|
328
|
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
|
||
|
329
|
Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry
|
||
|
330
|
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry
|
||
|
331
|
Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)
|
||
|
332
|
Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry
|
||
|
333
|
Phân loại miễn dịch bằng kỹ thuật Flow-cytometry
|
||
|
334
|
Xét nghiệm chẩn đoán bệnh Bạch cầu cấp bằng kỹ thuật Flow-cytometry
|
||
|
335
|
Đánh giá tồn lưu tế bào ác tính bằng kỹ thuật Flow-cytometry
|
||
|
336
|
Xét nghiệm chẩn đoán bệnh tăng sinh ác tính dòng lympho bằng kỹ thuật Flow-cytometry
|
||
|
337
|
Xét nghiệm chẩn đoán bệnh lý Plasmocyte bằng kỹ thuật Flow-cytometry
|
||
|
338
|
Phân tích quần thể lympho bằng kỹ thuật dấu ấn miễn dịch (DAMD)
|
||
|
339
|
Xác định chỉ số DNA index bằng kỹ thuật dấu ấn miễn dịch (DAMD)
|
||
|
340
|
Đánh giá tiên lượng bệnh rối loạn sinh tủy bằng kỹ thuật Flow-cytometry
|
||
|
341
|
Dấu ấn miễn dịch màng tế bào (bằng kỹ thuật huỳnh quang)
|
||
|
342
|
Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8
|
||
|
343
|
Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch
|
||
|
phát ban đêm)
|
|||
|
344
|
Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)
|
||
|
345
|
Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Cytomics FC500
|
||
|
346
|
Xét nghiệm FLAER (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)
|
||
|
347
|
Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)
|
||
|
348
|
Xét nghiệm Đường-Ham
|
||
|
349
|
Điện di miễn dịch dịch não tủy
|
||
|
350
|
Điện di miễn dịch nước tiểu
|
||
|
351
|
Điện di miễn dịch huyết thanh
|
||
|
352
|
Điện di huyết sắc tố
|
||
|
353
|
Điện di protein huyết thanh
|
||
|
354
|
Xét nghiệm tồn dư tối thiểu của bệnh nhân ung thư máu
|
||
|
355
|
Đếm số lượng tế bào NK (Nature killer)
|
||
|
356
|
Xét nghiệm PRA (panel reactive anti-body) bằng kỹ thuật ELISA
|
||
|
357
|
Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào
|
||
|
358
|
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp
|
||
|
359
|
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp
|
||
|
360
|
Định typ HLA-A độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)
|
||
|
361
|
Định typ HLA-B độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)
|
||
|
362
|
Định typ HLA-C độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)
|
||
|
363
|
Định typ HLA-DR độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)
|
||
|
364
|
Định typ HLA-DQ độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)
|
||
|
365
|
Định typ HLA độ phân giải trung bình đến cao bằng kỹ thuật PCR-SSO trên hệ thống Luminex (cho cả 5 locus A, B, C, DR và DQ)
|
||
|
366
|
Định typ HLA độ phân giải cao bằng kỹ thuật SBT trên hệ thống Miseq (cho cả 5 locus A, B, C, DR và DQ)
|
||
|
367
|
Định lượng sắt hoạt tính trong huyết thanh (LPI-Labile Plasma Ion)
|
||
|
368
|
Định lượng sắt không gắn Transferin huyết tương (NTBI - Non Transferin Bound Ion)
|
||
|
369
|
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)
|
||
|
370
|
ANA 12 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 12 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)
|
||
|
371
|
Xét nghiệm panel Viêm gan tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm gan tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)
|
||
|
372
|
Xét nghiệm panel Viêm đa cơ tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm đa cơ tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)
|
||
|
373
|
Xét nghiệm panel Viêm mạch tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm mạch tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)
|
||
|
374
|
Xét nghiệm panel Viêm dạ dày-ruột tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm dạ dày-ruột tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)
|
||
|
375
|
Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA
|
||
|
376
|
Phân tích Myeloperoxidase nội bào
|
||
|
377
|
DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)
|
||
|
378
|
BCB test (Bright Cresyl Blue test dùng sàng lọc huyết sắc tố H)
|
||
|
VI. DI TRUYỀN HUYẾT HỌC
|
|||
|
379
|
Xác định gen bằng kỹ thuật FISH
|
||
|
380
|
Cấy chuyển dạng lympho cho xét nghiệm nhiễm sắc thể
|
||
|
381
|
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương
|
||
|
382
|
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi
|
||
|
383
|
Cấy hỗn hợp lympho
|
||
|
384
|
Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)
|
||
|
385
|
Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối
|
||
|
386
|
FISH chẩn đoán NST 13, 18, 21, XY (chẩn đoán trước sinh)
|
||
|
387
|
FISH chẩn đoán NST XY
|
||
|
388
|
FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ ABL)
|
||
|
389
|
FISH chẩn đoán hội chứng Prader Willi
|
||
|
390
|
FISH chẩn đoán hội chứng De George
|
||
|
391
|
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4;11
|
||
|
392
|
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1;19
|
||
|
393
|
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8;21
|
||
|
394
|
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15;17
|
||
|
395
|
PCR chẩn đoán yếu tố biệt hoá tinh hoàn (TDF)
|
||
|
396
|
PCR chẩn đoán trước sinh yếu tố biệt hóa tinh hoàn (TDF)
|
||
|
397
|
PCR chẩn đoán bệnh teo cơ tủy (SMA)
|
||
|
398
|
Chẩn đoán trước sinh bệnh teo cơ tủy (SMA)
|
||
|
399
|
PCR chẩn đoán bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 25 exons
|
||
|
400
|
MLPA chẩn đoán gene SH2D1A của hội chứng XLP
|
||
|
401
|
PCR chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 25 exons
|
||
|
402
|
MLPA chẩn đoán bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 79 exons
|
||
|
403
|
MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 79 exons
|
||
|
404
|
PCR chẩn đoán bệnh beta thalassemia (08 đột biến)
|
||
|
405
|
PCR chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia
|
||
|
406
|
Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia
|
||
|
407
|
Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia
|
||
|
408
|
Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)
|
||
|
409
|
Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)
|
||
|
410
|
MLPA chẩn đoán bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)
|
||
|
411
|
MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)
|
||
|
412
|
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH
|
||
|
413
|
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH
|
||
|
414
|
MLPA chẩn đoán trước sinh gene SH2D1A của hội chứng XLP
|
||
|
415
|
Giải trình tự gene SH2D1A của hội chứng XLP
|
||
|
416
|
Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh gene SH2D1A
|
||
|
417
|
PCR chẩn đoán 04 đột biến bệnh Thiếu hụt Citrin
|
||
|
418
|
PCR chẩn đoán trước sinh 04 đột biến thiếu hụt Citrin
|
||
|
419
|
PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210
|
||
|
420
|
PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190
|
||
|
421
|
Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR
|
||
|
422
|
Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR
|
||
|
423
|
Theo dõi bệnh tồn dư tối thiểu bằng bằng kỹ thuật Real - Time PCR
|
||
|
424
|
Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR
|
||
|
425
|
Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
|
||
|
426
|
Xét nghiệm phát hiện đột biến gene bằng kỹ thuật Multiplex PCR (phát hiện cùng lúc 4 đột biến)
|
||
|
427
|
Xét nghiệm giải trình tự gene
|
||
|
428
|
Định lượng virut Cytomegalo (CMV) bằng kỹ thuật Real Time PCR
|
||
|
429
|
Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP
|
||
|
430
|
Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR
|
||
|
431
|
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR
|
||
|
432
|
Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR
|
||
|
433
|
Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR
|
||
|
434
|
Xác định gen PML/ RARα bằng kỹ thuật RT-PCR
|
||
|
435
|
Xác định gen TEL/ AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR
|
||
|
436
|
Xác định gen E2A/ PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR
|
||
|
437
|
Xác định gen MLL/ AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR
|
||
|
438
|
Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR
|
||
|
439
|
Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR
|
||
|
440
|
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật sinh học phân tử.
|
||
|
441
|
Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4;14) bằng kỹ thuật PCR
|
||
|
442
|
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
|
||
|
443
|
Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em
|
||
|
444
|
Xét nghiệm phát hiện nhiễm sắc thể X dễ gãy
|
||
|
445
|
Xét nghiệm phát hiện biểu hiện gen (GEP: gen expression profiling)
|
||
|
446
|
Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia)
|
||
|
447
|
Xét nghiệm gen phát hiện các allen phổ biến của HLA B27
|
||
|
448
|
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH
|
||
|
449
|
Xét nghiệm giải trình tự gen trên hệ thống Miseq
|
||
|
450
|
Xác định đột biến gen trong rối loạn chuyển hóa sắt
|
||
|
451
|
Xét nghiệm gen sàng lọc nguy cơ huyết khối
|
||
|
452
|
Xét nghiệm gen sàng lọc nguy cơ xơ vữa động mạch
|
||
|
453
|
Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa thuốc Thiopurin
|
||
|
454
|
Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa Coumarin
|
||
|
455
|
Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
|
||
|
VII. TRUYỀN MÁU
|
|||
|
456
|
Xét nghiệm nhanh HBsAg trước hiến máu đối với người hiến máu
|
||
|
457
|
Lấy máu toàn phần từ người hiến máu
|
||
|
458
|
Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA
|
||
|
459
|
Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật hoá phát quang
|
||
|
460
|
Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật NAT
|
||
|
461
|
Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA
|
||
|
462
|
Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật RPR
|
||
|
463
|
Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ngưng kết hồng cầu/ vi hạt thụ động
|
||
|
464
|
Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA
|
||
|
465
|
Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và
|
||
|
thành phần máu bằng kỹ thuật miễn dịch thấm
|
|||
|
466
|
Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật nhuộm giêmsa soi kính hiển vi
|
||
|
467
|
Xét nghiệm sàng lọc CMV đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA
|
||
|
468
|
Xét nghiệm sàng lọc CMV đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật hoá phát quang
|
||
|
469
|
Xét nghiệm sàng lọc CMV đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật PCR/ NAT
|
||
|
470
|
Xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu (Kỹ thuật men tiêu protein/ antiglobulin thực hiện thủ công hoặc trên máy bán tự động, máy tự động)
|
||
|
471
|
Lọc bạch cầu trong máu toàn phần
|
||
|
472
|
Chiếu xạ máu toàn phần và các thành phần máu
|
||
|
473
|
Điều chế khối hồng cầu đậm đặc
|
||
|
474
|
Điều chế khối hồng cầu có dung dịch bảo quản
|
||
|
475
|
Điều chế khối hồng cầu giảm bạch cầu
|
||
|
476
|
Điều chế khối hồng cầu rửa
|
||
|
477
|
Điều chế khối hồng cầu lọc bạch cầu
|
||
|
478
|
Điều chế huyết tương giàu tiểu cầu
|
||
|
479
|
Điều chế khối tiểu cầu pool
|
||
|
480
|
Điều chế khối tiểu cầu gạn tách từ một người cho
|
||
|
481
|
Điều chế khối tiểu cầu giảm bạch cầu
|
||
|
482
|
Điều chế khối tiểu cầu lọc bạch cầu
|
||
|
483
|
Điều chế khối bạch cầu
|
||
|
484
|
Điều chế huyết tương tươi
|
||
|
485
|
Điều chế huyết tương tươi đông lạnh
|
||
|
486
|
Điều chế tủa lạnh
|
||
|
487
|
Rửa hồng cầu/ tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh
|
||
|
488
|
Rửa hồng cầu bằng máy tự động
|
||
|
489
|
Lọc bạch cầu trong máu toàn phần
|
||
|
490
|
Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu
|
||
|
491
|
Lọc bạch cầu trong khối tiểu cầu
|
||
|
492
|
Đông lạnh hồng cầu, tiểu cầu ở quày lạnh
|
||
|
493
|
Đông lạnh hồng cầu, tiểu cầu trong nitơ lỏng
|
||
|
494
|
Loại bỏ glycerol trong khối hồng cầu đông lạnh
|
||
|
495
|
Chiếu tia tử ngoại, hồng ngoại bất hoạt virus trong khối hồng cầu, khối tiểu cầu
|
||
|
496
|
Bất hoạt virus trong chế phẩm huyết tương bằng hoá chất
|
||
|
497
|
Bất hoạt virus trong chế phẩm huyết tương bằng nhiệt
|
||
|
498
|
Điều chế chế phẩm máu (khối hồng cầu) để thay máu cho bệnh nhân sơ sinh tan máu do bị bất đồng nhóm máu mẹ con
|
||
|
VIII. HUYẾT HỌC LÂM SÀNG
|
|||
|
499
|
Rút máu để điều trị
|
||
|
500
|
Truyền thay máu
|
||
|
501
|
Truyền máu tại giường bệnh (bệnh nhân điều trị nội - ngoại trú)
|
||
|
502
|
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
|
||
|
503
|
Gạn bạch cầu điều trị
|
||
|
504
|
Gạn tiểu cầu điều trị
|
||
|
505
|
Gạn hồng cầu điều trị
|
||
|
506
|
Trao đổi huyết tương điều trị
|
||
|
507
|
Lọc máu liên tục
|
||
|
508
|
Đặt catheter cố định đường tĩnh mạch trung tâm
|
||
|
509
|
Chăm sóc catheter cố định
|
||
|
510
|
Truyền thuốc chống ung thư đường tĩnh mạch
|
||
|
511
|
Chăm sóc bệnh nhân điều trị trong phòng vô trùng
|
||
|
512
|
Thử phản ứng với globulin kháng tuyến ức, kháng lympho (ATG, ALG) trên bệnh nhân
|
||
|
513
|
Ghép tế bào gốc tạo máu tự thân
|
||
|
514
|
Ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại
|
||
|
515
|
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy
|
||
|
516
|
Thủ thuật chọc tủy sống lấy dịch não tủy làm xét nghiệm
|
||
|
517
|
Chẩn đoán trước sinh cho các bệnh máu bẩm sinh
|
||
|
IX. TẾ BÀO GỐC
|
|||
|
518
|
Khám tuyển chọn người hiến tế bào gốc
|
||
|
519
|
Thu thập máu dây rốn để phân lập tế bào gốc
|
||
|
520
|
Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động
|
||
|
521
|
Thu thập dịch tủy xương để phân lập tế bào gốc
|
||
|
522
|
Phân lập tế bào gốc bằng ly tâm túi dẻo
|
||
|
523
|
Phân lập tế bào gốc bằng phương pháp ly tâm có sử dụng HES
|
||
|
524
|
Phân lập tế bào gốc bằng ống Falcon 50 ml, không dùng hóa chất
|
||
|
525
|
Phân lập tế bào gốc bằng ống chuyên dụng RES-Q60
|
||
|
526
|
Phân lập tế bào gốc bằng phương pháp ly tâm có sử dụng Filcoll
|
||
|
527
|
Phân lập tế bào gốc bằng hệ thống máy tự động Sepax
|
||
|
528
|
Phân lập tế bào gốc bằng hệ thống máy tự động AXP
|
||
|
529
|
Phân lập tế bào gốc bằng hệ thống máy tự động Comtex
|
||
|
530
|
Thu thập và phân lập tế bào gốc từ dịch tủy xương bằng máy Harvest Terumo
|
||
|
531
|
Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony firming culture)
|
||
|
532
|
Đông lạnh khối tế bào gốc bằng hệ thống hạ nhiệt độ
|
||
|
533
|
Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng
|
||
|
534
|
Rã đông khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình cách thủy
|
||
|
535
|
Phân lập tế bào gốc trung mô
|
||
|
536
|
Thu hoạch dịch tủy xương
|
||
|
537
|
Thu gom tế bào đơn nhân máu ngoại vi bằng máy tự động
|
||
|
538
|
Giảm huyết tương trong tủy xương và các tế bào gốc tạo máu từ apheresis
|
||
|
539
|
Hướng dẫn loại bỏ hồng cầu bằng lắng đọng hydroxyethyl starch (HES)
|
||
|
540
|
Giảm thể tích tế bào gốc máu ngoại vi để bảo quản lạnh
|
||
|
541
|
Phân tách Buffy-Coat tủy xương sử dụng máy COBE 2991
|
||
|
542
|
Xử lý làm giàu tế bào đơn nhân tủy xương bằng máy tự động (Biosafe Sepax, COBE Spectra hoặc COMTEX Fresenious)
|
||
|
543
|
Xử lý tự động máu dây rốn với hệ thống Biosafe Sepax và phụ kiện
|
||
|
544
|
Xử lý tự động máu dây rốn với hệ thống AXP
|
||
|
545
|
Đông lạnh sản phẩm tế bào trị liệu trong túi đông lạnh
|
||
|
546
|
Lưu trữ đông lạnh máu dây rốn
|
||
|
547
|
Lưu trữ đông lạnh tế bào gốc máu ngọai vi, tủy xương
|
||
|
548
|
Hạ lạnh kiểm soát tốc độ, lưu trữ và lấy ra tự động mẫu máu dây rốn đã giảm thể tích bằng hệ thống BioArchive
|
||
|
549
|
Vận chuyển mẫu tế bào gốc đông lạnh
|
||
|
550
|
Vận chuyển mẫu máu dây rốn đông lạnh
|
||
|
551
|
Rã đông mẫu tế bào gốc tạo máu: Phòng thí nghiệm và cạnh giường bệnh
|
||
|
552
|
Quy trình rã đông sản phẩm máu dây rốn đông lạnh để truyền
|
||
|
553
|
Quy trình lọc đối với các sản phẩm apheresis tế bào trị liệu
|
||
|
554
|
Rửa mẫu tế bào gốc tạo máu đông lạnh để loại bỏ dimethyl sulfoxide (DMSO)
|
||
|
555
|
Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng máy Sepax
|
||
|
556
|
Rửa sản phẩm tế bào trị liệu bằng máy COBE 2991
|
||
|
557
|
Chọn lọc các tế bào CD34+ sử dụng hệ thống lựa chọn tế bào từ tính Isolex 300i
|
||
|
558
|
Chọn lọc các tế bào CD34+ sử dụng hệ thống CliniMACS
|
||
|
559
|
Làm giàu bạch cầu đơn nhân sử dụng hệ thống tách tế bào Elutra
|
||
|
560
|
Tăng sinh ngoài cơ thể tế bào gốc tạo máu chọn lọc từ máu dây rốn
|
||
|
561
|
Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ tủy xương
|
||
|
562
|
Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ máu dây rốn
|
||
|
563
|
Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ mô mỡ
|
||
|
564
|
Phân lập và biệt hóa tế bào đuôi gai người cho trị liệu tế bào
|
||
|
CÁC KỸ THUẬT BỔ SUNG TỪ (THÔNG TƯ 21/2017)
|
|||
|
A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
|
A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
|
||
|
565
|
Định lượng kháng nguyên antithrombin/ antithrombinIII (AT antigen/ATIII antigen)
|
Định lượng kháng nguyên antithrombin/ antithrombinIII (AT antigen/ATIII antigen)
|
|
|
566
|
Định lượng hoạt tính antithrombin/ antithrombinIII (AT activity/ATIII activity)
|
Định lượng hoạt tính antithrombin/ antithrombinIII (AT activity/ATIII activity)
|
|
|
567
|
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)
|
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)
|
|
|
568
|
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)
|
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)
|
|
|
569
|
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willerbrand (vWf:Ag) bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
|
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willerbrand (vWf:Ag) bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
|
|
|
570
|
Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
|
Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
|
|
|
571
|
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chung
|
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chung
|
|
|
572
|
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chung
|
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chung
|
|
|
573
|
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh
|
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh
|
|
|
574
|
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh
|
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh
|
|
|
575
|
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
|
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
|
|
|
576
|
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
|
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
|
|
|
577
|
Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
|
Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
|
|
|
578
|
Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
|
Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
|
|
|
579
|
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
|
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
|
|
|
580
|
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
|
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
|
|
|
581
|
Định lượng hoạt tính yếu tố von Willebrand (đồng yếu tố Ristocetin) bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
|
Định lượng hoạt tính yếu tố von Willebrand (đồng yếu tố Ristocetin) bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
|
|
|
582
|
Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)
|
Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)
|
|
|
583
|
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)
|
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)
|
|
|
584
|
Định lượng kháng nguyên Protein C (PC antigen)
|
Định lượng kháng nguyên Protein C (PC antigen)
|
|
|
585
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)
|
|
|
586
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)
|
|
|
587
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)
|
|
|
588
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)
|
|
|
589
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)
|
|
|
590
|
Đo độ đàn hồi cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) trung hòa heparin (TEG- Heparinase)
|
Đo độ đàn hồi cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) trung hòa heparin (TEG- Heparinase)
|
|
|
591
|
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiểu cầu (TEG- Platelet blocker)
|
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiểu cầu (TEG- Platelet blocker)
|
|
|
592
|
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiêu sợi huyết (TEG- Antifibrinolytic drug)
|
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiêu sợi huyết (TEG- Antifibrinolytic drug)
|
|
|
593
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin bằng phương pháp trở kháng
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin bằng phương pháp trở kháng
|
|
|
594
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Thrombin bằng phương pháp trở kháng
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Thrombin bằng phương pháp trở kháng
|
|
|
595
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Acid Arachidonic bằng phương pháp trở kháng
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Acid Arachidonic bằng phương pháp trở kháng
|
|
|
596
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP bằng phương pháp trở kháng
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP bằng phương pháp trở kháng
|
|
|
597
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Collagen bằng phương pháp trở kháng
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Collagen bằng phương pháp trở kháng
|
|
|
598
|
Định lượng kháng nguyên men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with ThromboSprondin1 Member 13 Antigen)
|
Định lượng kháng nguyên men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with ThromboSprondin1 Member 13 Antigen)
|
|
|
599
|
Định lượng hoạt tính men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with ThromboSprondin1 Member 13 Activity)
|
Định lượng hoạt tính men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with ThromboSprondin1 Member 13 Activity)
|
|
|
600
|
Định lượng yếu tố Kininogen trọng lượng phân tử cao (Định lượng yếu tố HMWK)
|
Định lượng yếu tố Kininogen trọng lượng phân tử cao (Định lượng yếu tố HMWK)
|
|
|
601
|
Định lượng yếu tố Prekallikrein (Định lượng yếu tố PKK)
|
Định lượng yếu tố Prekallikrein (Định lượng yếu tố PKK)
|
|
|
602
|
Định lượng PIVKA (Protein Induced by Vitamin K Absence)
|
Định lượng PIVKA (Protein Induced by Vitamin K Absence)
|
|
|
603
|
Xét nghiệm kháng Protein C hoạt hóa
|
Xét nghiệm kháng Protein C hoạt hóa
|
|
|
604
|
Xét nghiệm TEG thăm dò chức năng tiểu cầu
|
Xét nghiệm TEG thăm dò chức năng tiểu cầu
|
|
|
C. TẾ BÀO HỌC
|
C. TẾ BÀO HỌC
|
||
|
605
|
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
|
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
|
|
|
606
|
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)
|
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)
|
|
|
607
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)
|
|
|
608
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)
|
|
|
609
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
|
|
|
610
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
|
|
|
611
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu
|
|
|
612
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase đặc hiệu
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase đặc hiệu
|
|
|
613
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid
|
|
|
614
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu
|
|
|
615
|
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động
|
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động
|
|
|
616
|
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động
|
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động
|
|
|
617
|
Xét nghiệm hình dáng-kích thước hồng cầu niệu
|
Xét nghiệm hình dáng-kích thước hồng cầu niệu
|
|
|
D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
|
D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
|
||
|
618
|
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
|
|
619
|
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động)
|
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động)
|
|
|
620
|
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
|
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
|
|
|
621
|
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
|
|
622
|
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động)
|
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động)
|
|
|
623
|
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
|
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
|
|
|
624
|
Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn).
|
Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn).
|
|
|
625
|
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm)
|
|
|
626
|
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (Kỹ thuật Scangel)
|
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (Kỹ thuật Scangel)
|
|
|
Đ. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
|
Đ. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
|
||
|
627
|
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (tính cho 1 CD)
|
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (tính cho 1 CD)
|
|
|
628
|
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (tính cho 1 CD)
|
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (tính cho 1 CD)
|
|
|
629
|
Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)
|
Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)
|
|
|
630
|
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch)
|
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch)
|
|
|
631
|
Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA
|
Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA
|
|
|
632
|
Xét nghiệm tồn dư tối thiểu của bệnh máu ác tính bằng phương pháp Flow-cytometry (tính cho 1 dấu ấn theo dõi)
|
Xét nghiệm tồn dư tối thiểu của bệnh máu ác tính bằng phương pháp Flow-cytometry (tính cho 1 dấu ấn theo dõi)
|
|
|
633
|
Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO
|
Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO
|
|
|
634
|
Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP
|
Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP
|
|
|
635
|
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex
|
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex
|
|
|
636
|
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA
|
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA
|
|
|
637
|
Đánh giá chỉ số IS (sepsis index) trên máy flow cytometry
|
Đánh giá chỉ số IS (sepsis index) trên máy flow cytometry
|
|
|
E. DI TRUYỀN HUYẾT HỌC
|
E. DI TRUYỀN HUYẾT HỌC
|
||
|
638
|
Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho
|
Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho
|
|
|
639
|
Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH
|
Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH
|
|
|
640
|
Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
|
Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
|
|
|
641
|
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb)
|
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb)
|
|
|
642
|
Định typ HLA bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2
|
Định typ HLA bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2
|
|
|
643
|
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR
|
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR
|
|
|
644
|
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR
|
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR
|
|
|
645
|
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR
|
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR
|
|
|
646
|
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP
|
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP
|
|
|
647
|
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2
|
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2
|
|
|
648
|
Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll
|
Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll
|
|
|
649
|
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu
|
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu
|
|
|
650
|
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể với môi trường đặc hiệu
|
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể với môi trường đặc hiệu
|
|
|
651
|
Xét nghiệm phát hiện máu mẹ trong dịch ối
|
Xét nghiệm phát hiện máu mẹ trong dịch ối
|
|
|
652
|
Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/ người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR
|
Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/ người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR
|
|
|
653
|
Xét nghiệm chimerism bằng kỹ thuật realtime PCR
|
Xét nghiệm chimerism bằng kỹ thuật realtime PCR
|
|
|
654
|
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2
|
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2
|
|
|
655
|
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1
|
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1
|
|
|
656
|
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật MLPA
|
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật MLPA
|
|
|
657
|
Xét nghiệm xác định đột biến gen beta thalassemia bằng kỹ thuật MLPA
|
Xét nghiệm xác định đột biến gen beta thalassemia bằng kỹ thuật MLPA
|
|
|
658
|
Xét nghiệm xác định đột biến gen alpha thalassemia bằng kỹ thuật MLPA
|
Xét nghiệm xác định đột biến gen alpha thalassemia bằng kỹ thuật MLPA
|
|
|
659
|
Xét nghiệm MLPA chẩn đoán bệnh teo cơ tủy (SMA)
|
Xét nghiệm MLPA chẩn đoán bệnh teo cơ tủy (SMA)
|
|
|
660
|
Xét nghiệm MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh teo cơ tủy (SMA)
|
Xét nghiệm MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh teo cơ tủy (SMA)
|
|
|
661
|
Xét nghiệm FISH chẩn đoán hội chứng Down
|
Xét nghiệm FISH chẩn đoán hội chứng Down
|
|
|
662
|
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
|
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
|
|
|
G. TRUYỀN MÁU
|
G. TRUYỀN MÁU
|
||
|
663
|
Điều chế khối bạch cầu gạn tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu
|
Điều chế khối bạch cầu gạn tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu
|
|
|
664
|
Điều chế khối hồng cầu gan tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu
|
Điều chế khối hồng cầu gan tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu
|
|
|
665
|
Điều chế huyết tương gan tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu
|
Điều chế huyết tương gan tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu
|
|
|
666
|
Xét nghiệm sàng lọc viêm gan E đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA, kỹ thuật hoá phát quang, kỹ thuật NAT
|
Xét nghiệm sàng lọc viêm gan E đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA, kỹ thuật hoá phát quang, kỹ thuật NAT
|
|
|
667
|
Xét nghiệm sàng lọc anti-HBc đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA, kỹ thuật hóa phát quang
|
Xét nghiệm sàng lọc anti-HBc đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA, kỹ thuật hóa phát quang
|
|
|
668
|
Xét nghiệm định nhóm máu dưới nhóm hệ Rh (C, c, E, e) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
|
Xét nghiệm định nhóm máu dưới nhóm hệ Rh (C, c, E, e) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
|
|
|
669
|
Xét nghiệm định nhóm máu hệ MNSs (M, N, S, s, Mia) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
|
Xét nghiệm định nhóm máu hệ MNSs (M, N, S, s, Mia) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
|
|
|
670
|
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Kidd (Jka, Jkb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
|
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Kidd (Jka, Jkb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
|
|
|
671
|
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
|
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
|
|
|
672
|
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Lutheran (Lua, Lub) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
|
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Lutheran (Lua, Lub) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
|
|
|
673
|
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Kell (K, k, Kpa, Kpb, Jsa, Jsb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
|
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Kell (K, k, Kpa, Kpb, Jsa, Jsb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
|
|
|
674
|
Xét nghiệm định nhóm máu xác định kháng nguyên P1 đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
|
Xét nghiệm định nhóm máu xác định kháng nguyên P1 đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
|
|
|
675
|
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
|
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
|
|
|
H. HUYẾT HỌC LÂM SÀNG
|
H. HUYẾT HỌC LÂM SÀNG
|
||
|
676
|
Gạn tách huyết tương điều trị
|
Gạn tách huyết tương điều trị
|
|
|
677
|
Truyền máu toàn phần có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường
|
Truyền máu toàn phần có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường
|
|
|
678
|
Truyền khối hồng cầu có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường
|
Truyền khối hồng cầu có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường
|
|
|
679
|
Truyền khối tiểu cầu có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường
|
Truyền khối tiểu cầu có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường
|
|
|
680
|
Truyền thuốc thải sắt đường dưới da
|
Truyền thuốc thải sắt đường dưới da
|
|
|
681
|
Chăm sóc bệnh nhân điều trị trong phòng ghép tế bào gốc
|
Chăm sóc bệnh nhân điều trị trong phòng ghép tế bào gốc
|
|
|
682
|
Truyền khối tế bào gốc tạo máu
|
Truyền khối tế bào gốc tạo máu
|
|
|
I. TẾ BÀO GỐC
|
I. TẾ BÀO GỐC
|
||
|
683
|
Xử lý tế bào gốc bằng máy tự động
|
Xử lý tế bào gốc bằng máy tự động
|
|
|
684
|
Xử lý tế bào gốc bằng phương pháp thủ công
|
Xử lý tế bào gốc bằng phương pháp thủ công
|
|
|
685
|
Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng phương pháp thủ công
|
Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng phương pháp thủ công
|
|
|
686
|
Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng máy tự động
|
Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng máy tự động
|
|
|
687
|
Tìm kiếm nguồn tế bào gốc phù hợp cho ghép
|
Tìm kiếm nguồn tế bào gốc phù hợp cho ghép
|
|
|
688
|
Chọn lọc tế bào gốc sử dụng kỹ thuật từ tính
|
Chọn lọc tế bào gốc sử dụng kỹ thuật từ tính
|
|
|
689
|
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan
|
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan
|
|
|
690
|
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm tế bào dòng chảy
|
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm tế bào dòng chảy
|
|
|
S. CÁC KỸ THUẬT KHÁC CỦA (TTLT 37)
|
S. CÁC KỸ THUẬT KHÁC CỦA (TTLT 37)
|
||
|
691
|
Định lượng yếu tố Thrombomodulin
|
Định lượng yếu tố Thrombomodulin
|
|
|
692
|
Định lượng
β
- Thromboglobulin (
β
TG)
|
Định lượng
β
- Thromboglobulin (
β
TG)
|
|
|
693
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF
|
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF
|
|
|
694
|
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn
|
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn
|
|
|
695
|
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ tủy xương
|
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ tủy xương
|
|
|
696
|
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi
|
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi
|
23. Hoá sinh
|
STT
|
TT (Theo TT
43/21)
|
DANH MỤC KỸ THUẬT
|
|
1
|
2
|
|
|
1
|
2
|
|
|
THÔNG TƯ 43/2013/TT-BYT
|
||
|
A. MÁU
|
||
|
1
|
3
|
Định lượng Acid Uric
|
|
2
|
7
|
Định lượng Albumin
|
|
3
|
9
|
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
|
|
4
|
10
|
Đo hoạt độ Amylase
|
|
5
|
18
|
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)
|
|
6
|
19
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
|
|
7
|
20
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
|
|
8
|
24
|
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins)
|
|
9
|
25
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp
|
|
10
|
26
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp
|
|
11
|
27
|
Định lượng Bilirubin toàn phần
|
|
12
|
28
|
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide)
|
|
13
|
29
|
Định lượng Calci toàn phần
|
|
14
|
30
|
Định lượng Calci ion hóa
|
|
15
|
31
|
Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc
|
|
16
|
32
|
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)
|
|
17
|
33
|
Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9)
|
|
18
|
34
|
Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3)
|
|
19
|
35
|
Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4)
|
|
20
|
39
|
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)
|
|
21
|
40
|
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)
|
|
22
|
41
|
Định lượng Cholesterol toàn phần
|
|
23
|
42
|
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
|
|
24
|
45
|
Định lượng C-Peptid
|
|
25
|
46
|
Định lượng Cortisol
|
|
26
|
47
|
Định lượng Cystatine C
|
|
27
|
48
|
Định lượng bổ thể C3
|
|
28
|
49
|
Định lượng bổ thể C4
|
|
29
|
50
|
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)
|
|
30
|
51
|
Định lượng Creatinin
|
|
31
|
52
|
Định lượng Cyfra 21- 1
|
|
32
|
58
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl)
|
|
33
|
60
|
Định lượng Ethanol (cồn)
|
|
34
|
63
|
Định lượng Ferritin
|
|
35
|
67
|
Định lượng Folate
|
|
36
|
68
|
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)
|
|
37
|
69
|
Định lượng FT4 (Free Thyroxine)
|
|
38
|
75
|
Định lượng Glucose
|
|
39
|
77
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
|
|
40
|
83
|
Định lượng HbA1c
|
|
41
|
84
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
|
|
42
|
98
|
Định lượng Insulin
|
|
43
|
103
|
Xét nghiệm Khí máu
|
|
44
|
104
|
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
|
|
45
|
109
|
Đo hoạt độ Lipase
|
|
46
|
110
|
Định lượng LH (Luteinizing Hormone)
|
|
47
|
111
|
Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase)
|
|
48
|
118
|
Định lượng Mg
|
|
49
|
128
|
Định lượng Phospho
|
|
50
|
129
|
Định lượng Pre-albumin
|
|
51
|
130
|
Định lượng Pro-calcitonin
|
|
52
|
131
|
Định lượng Prolactin
|
|
53
|
132
|
Điện di Protein (máy tự động)
|
|
54
|
133
|
Định lượng Protein toàn phần
|
|
55
|
134
|
Định lượng Progesteron
|
|
56
|
138
|
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)
|
|
57
|
139
|
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)
|
|
58
|
140
|
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon)
|
|
59
|
142
|
Định lượng RF (Reumatoid Factor)
|
|
60
|
143
|
Định lượng Sắt
|
|
61
|
147
|
Định lượng T3 (Tri iodothyronine)
|
|
62
|
148
|
Định lượng T4 (Thyroxine)
|
|
63
|
151
|
Định lượng Testosterol
|
|
64
|
154
|
Định lượng Tg (Thyroglobulin)
|
|
65
|
156
|
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies)
|
|
66
|
157
|
Định lượng Transferin
|
|
67
|
158
|
Định lượng Triglycerid
|
|
68
|
159
|
Định lượng Troponin T
|
|
69
|
160
|
Định lượng Troponin Ths
|
|
70
|
161
|
Định lượng Troponin I
|
|
71
|
162
|
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)
|
|
72
|
166
|
Định lượng Urê
|
|
73
|
169
|
Định lượng Vitamin B12
|
|
B. NƯỚC TIỂU
|
||
|
74
|
172
|
Điện giải niệu (Na, K, Cl)
|
|
75
|
173
|
Định tính Amphetamin (test nhanh)
|
|
76
|
174
|
Định lượng Amphetamine
|
|
77
|
175
|
Đo hoạt độ Amylase
|
|
78
|
176
|
Định lượng Axit Uric
|
|
79
|
179
|
Định tính beta hCG (test nhanh)
|
|
80
|
184
|
Định lượng Creatinin
|
|
81
|
185
|
Định lượng Dưỡng chấp
|
|
82
|
186
|
Định tính Dưỡng chấp
|
|
83
|
187
|
Định lượng Glucose
|
|
84
|
188
|
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh)
|
|
85
|
189
|
Định lượng MAU (Micro Albumin Arine)
|
|
86
|
192
|
Định lượng Opiate
|
|
87
|
193
|
Định tính Opiate (test nhanh)
|
|
88
|
194
|
Định tính Morphin (test nhanh)
|
|
89
|
195
|
Định tính Codein (test nhanh)
|
|
90
|
196
|
Định tính Heroin (test nhanh)
|
|
91
|
201
|
Định lượng Protein
|
|
92
|
202
|
Định tính Protein Bence -jones
|
|
C. DỊCH NÃO TUỶ
|
||
|
93
|
207
|
Định lượng Clo
|
|
94
|
208
|
Định lượng Glucose
|
|
95
|
209
|
Phản ứng Pandy
|
|
96
|
210
|
Định lượng Protein
|
|
D. THỦY DỊCH MẮT
|
||
|
E. DỊCH CHỌC DÕ
(Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)
|
||
|
97
|
213
|
Đo hoạt độ Amylase
|
|
98
|
214
|
Định lượng Bilirubin toàn phần
|
|
99
|
215
|
Định lượng Cholesterol toàn phần
|
|
100
|
216
|
Định lượng Creatinin
|
|
101
|
217
|
Định lượng Glucose
|
|
102
|
218
|
Đo hoạt độ LDH
|
|
103
|
219
|
Định lượng Protein
|
|
104
|
220
|
Phản ứng Rivalta
|
|
105
|
221
|
Định lượng Triglycerid
|
|
106
|
222
|
Đo tỷ trọng dịch chọc dò
|
|
107
|
223
|
Định lượng Ure
|
|
THÔNG TƯ 21/2017/TT-BYT
|
||
|
G. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
|
||
|
108
|
226
|
Bổ thể trong huyết thanh
|
|
109
|
234
|
Đường máu mao mạch
|
|
110
|
250
|
Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)
|
|
(Tổng số: 110 kỹ thuật)
|
24. Vi sinh, ký sinh trùng
|
TT
|
TT (Theo quy định của Thông tư
43/21)
|
DANH MỤC KỸ THUẬT
|
|
TT
|
1
|
2
|
|
THÔNG TƯ 43/2013/TT-BYT
|
||
|
A. VI KHUẨN
|
||
|
1. Vi khuẩn chung
|
||
|
1
|
1
|
Vi khuẩn nhuộm soi
|
|
2
|
2
|
Vi khuẩn test nhanh
|
|
3
|
3
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
|
|
4
|
4
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
|
|
5
|
6
|
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
|
|
6
|
7
|
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động
|
|
7
|
8
|
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
|
|
8
|
9
|
Vi khuẩn kháng sinh phối hợp
|
|
9
|
10
|
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
|
|
10
|
11
|
Vi khuẩn khẳng định
|
|
11
|
12
|
Vi khuẩn định danh PCR
|
|
12
|
13
|
Vi khuẩn định danh giải trình tự gene
|
|
13
|
14
|
Vi khuẩn kháng thuốc PCR
|
|
14
|
15
|
Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene
|
|
15
|
16
|
Vi hệ đường ruột
|
|
2. Mycobacteria
|
||
|
16
|
17
|
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
|
|
17
|
18
|
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
|
|
18
|
19
|
Mycobacterium tuberculosis
nuôi cấy môi trường lỏng
|
|
19
|
20
|
Mycobacterium tuberculosi
s nuôi cấy môi trường đặc
|
|
20
|
22
|
Mycobacterium tuberculosis
kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc
|
|
21
|
23
|
Mycobacterium tuberculosis
kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng
|
|
22
|
24
|
Mycobacterium tuberculosis
kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc
|
|
23
|
25
|
Mycobacterium tuberculosis
kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng
|
|
24
|
26
|
Mycobacterium tuberculosis
kháng thuốc PZA môi trường lỏng
|
|
25
|
27
|
Mycobacterium tuberculosis
pyrazinamidase
|
|
26
|
28
|
Mycobacterium tuberculosis
định danh và kháng RMP Xpert
|
|
27
|
29
|
Mycobacterium tuberculosis
đa kháng LPA
|
|
28
|
30
|
Mycobacterium tuberculosis
siêu kháng LPA
|
|
29
|
31
|
Mycobacterium tuberculosis
PCR hệ thống tự động
|
|
30
|
32
|
Mycobacterium tuberculosis
Real-time PCR
|
|
31
|
33
|
Mycobacterium tuberculosis
spoligotyping
|
|
32
|
34
|
Mycobacterium tuberculosis
RFLP typing
|
|
33
|
35
|
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng
|
|
34
|
36
|
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc
|
|
35
|
37
|
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA
|
|
36
|
38
|
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR
|
|
37
|
39
|
Mycobacterium leprae
nhuộm soi
|
|
38
|
40
|
Mycobacterium leprae
PCR
|
|
39
|
41
|
Mycobacterium leprae
mảnh sinh thiết
|
|
3. Vibrio cholerae
|
||
|
40
|
42
|
Vibrio cholerae
soi tươi
|
|
41
|
43
|
Vibrio cholerae
nhuộm soi
|
|
42
|
44
|
Vibrio cholerae
nhuộm huỳnh quang
|
|
43
|
45
|
Vibrio cholerae
nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
|
44
|
47
|
Vibrio cholerae
Real-time PCR
|
|
45
|
48
|
Vibrio cholerae
giải trình tự gene
|
|
4. Neisseria gonorrhoeae
|
||
|
46
|
49
|
Neisseria gonorrhoeae
nhuộm soi
|
|
47
|
50
|
Neisseria gonorrhoeae
nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
|
48
|
51
|
Neisseria gonorrhoeae
PCR
|
|
49
|
52
|
Neisseria gonorrhoeae
Real-time PCR
|
|
50
|
53
|
Neisseria gonorrhoeae
Real-time PCR hệ thống tự động
|
|
51
|
54
|
Neisseria gonorrhoeae
kháng thuốc PCR
|
|
5. Neisseria meningitidis
|
||
|
53
|
56
|
Neisseria meningitidis
nhuộm soi
|
|
53
|
57
|
Neisseria meningitidis
nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
|
53
|
58
|
Neisseria meningitidis
PCR
|
|
53
|
59
|
Neisseria meningitidis
Real-time PCR
|
|
6. Các vi khuẩn khác
|
||
|
54
|
60
|
Chlamydia
test nhanh
|
|
55
|
61
|
Chlamydia
nhuộm huỳnh quang
|
|
56
|
62
|
Chlamydia
Ab miễn dịch bán tự động
|
|
57
|
63
|
Chlamydia
Ab miễn dịch tự động
|
|
58
|
64
|
Chlamydia
PCR
|
|
59
|
65
|
Chlamydia
Real-time PCR
|
|
60
|
66
|
Chlamydia
Real-time PCR hệ thống tự động
|
|
61
|
68
|
Clostridium
nuôi cấy, định danh
|
|
62
|
69
|
Clostridium difficile
miễn dịch bán tự động
|
|
63
|
70
|
Clostridiumdifficile
miễn dịch tự động
|
|
64
|
71
|
Clostridium difficile
PCR
|
|
65
|
72
|
Helicobacter pylori
nhuộm soi
|
|
66
|
73
|
Helicobacter pylori
Ag test nhanh
|
|
67
|
74
|
Helicobacter pylori
Ab test nhanh
|
|
68
|
75
|
Helicobacter pylori
nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
|
69
|
76
|
Helicobacter pylori
Ab miễn dịch bán tự động
|
|
70
|
77
|
Helicobacter pylori
PCR
|
|
71
|
78
|
Helicobacter pylori
Real-time PCR
|
|
72
|
79
|
Helicobacter pylori
giải trình tự gene
|
|
73
|
80
|
Leptospira
test nhanh
|
|
74
|
81
|
Leptospira
PCR
|
|
75
|
82
|
Mycoplasma pneumoniae
Ab miễn dịch bán tự động
|
|
76
|
83
|
Mycoplasma pneumoniae
Ab miễn dịch tự động
|
|
77
|
84
|
Mycoplasma pneumoniae
Real-time PCR
|
|
78
|
85
|
Mycoplasma hominis
test nhanh
|
|
79
|
86
|
Mycoplasma hominis
nhuộm huỳnh quang
|
|
80
|
87
|
Mycoplasma hominis
nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
|
81
|
88
|
Mycoplasma hominis
PCR
|
|
82
|
89
|
Mycoplasma homini
s Real-time PCR
|
|
83
|
90
|
Rickettsia
Ab miễn dịch bán tự động
|
|
84
|
91
|
Rickettsia
Ab miễn dịch tự động
|
|
85
|
92
|
Rickettsia
PCR
|
|
86
|
93
|
Salmonella
Widal
|
|
87
|
94
|
Streptococcus pyogenes
ASO
|
|
88
|
95
|
Treponema pallidum
soi tươi
|
|
89
|
96
|
Treponema pallidum
nhuộm soi
|
|
90
|
97
|
Treponema pallidum
nhuộm huỳnh quang
|
|
91
|
98
|
Treponema pallidum
test nhanh
|
|
92
|
99
|
Treponema pallidum
RPR định tính và định lượng
|
|
93
|
100
|
Treponema pallidum
TPHA định tính và định lượng
|
|
94
|
101
|
Treponema pallidum
PCR
|
|
95
|
102
|
Treponema pallidum
Real-time PCR
|
|
96
|
103
|
Ureaplasma urealyticum
test nhanh
|
|
97
|
104
|
Ureaplasma urealyticum
nhuộm huỳnh quang
|
|
98
|
105
|
Ureaplasma urealyticum
nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
|
99
|
106
|
Ureaplasma urealyticum
PCR
|
|
100
|
107
|
Ureaplasma urealyticum Real-time PCR
|
|
B. VIRUS
|
||
|
1. Virus chung
|
||
|
101
|
108
|
Virus test nhanh
|
|
102
|
109
|
Virus Ag miễn dịch bán tự động
|
|
103
|
110
|
Virus Ag miễn dịch tự động
|
|
104
|
111
|
Virus Ab miễn dịch bán tự động
|
|
105
|
112
|
Virus Ab miễn dịch tự động
|
|
106
|
113
|
Virus Xpert
|
|
107
|
114
|
Virus PCR
|
|
108
|
115
|
Virus Real-time PCR
|
|
109
|
116
|
Virus giải trình tự gene
|
|
2. Hepatitis virus
|
||
|
110
|
117
|
HBsAg test nhanh
|
|
111
|
118
|
HBsAg miễn dịch bán tự động
|
|
112
|
119
|
HBsAg miễn dịch tự động
|
|
113
|
120
|
HBsAg khẳng định
|
|
114
|
121
|
HBsAg định lượng
|
|
115
|
122
|
HBsAb test nhanh
|
|
116
|
123
|
HBsAb miễn dịch bán tự động
|
|
117
|
124
|
HBsAb định lượng
|
|
118
|
125
|
HBc IgM miễn dịch bán tự động
|
|
119
|
126
|
HBc IgM miễn dịch tự động
|
|
120
|
127
|
HBcAb test nhanh
|
|
121
|
128
|
HBc total miễn dịch bán tự động
|
|
122
|
129
|
HBc total miễn dịch tự động
|
|
123
|
130
|
HBeAg test nhanh
|
|
124
|
131
|
HBeAg miễn dịch bán tự động
|
|
125
|
132
|
HBeAg miễn dịch tự động
|
|
126
|
133
|
HBeAb test nhanh
|
|
127
|
134
|
HBeAb miễn dịch bán tự động
|
|
128
|
135
|
HBeAb miễn dịch tự động
|
|
129
|
136
|
HBV đo tải lượng Real-time PCR
|
|
130
|
137
|
HBV đo tải lượng hệ thống tự động
|
|
131
|
138
|
HBV cccDNA
|
|
132
|
139
|
HBV genotype PCR
|
|
133
|
140
|
HBV genotype Real-time PCR
|
|
134
|
141
|
HBV genotype giải trình tự gene
|
|
135
|
142
|
HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)
|
|
136
|
143
|
HBV kháng thuốc giải trình tự gene
|
|
137
|
144
|
HCV Ab test nhanh
|
|
138
|
145
|
HCV Ab miễn dịch bán tự động
|
|
139
|
146
|
HCV Ab miễn dịch tự động
|
|
140
|
147
|
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
|
|
141
|
148
|
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
|
142
|
149
|
HCV Core Ag miễn dịch tự động
|
|
143
|
150
|
HCV PCR
|
|
144
|
151
|
HCV đo tải lượng Real-time PCR
|
|
145
|
152
|
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
|
|
146
|
153
|
HCV genotype Real-time PCR
|
|
147
|
154
|
HCV genotype giải trình tự gene
|
|
148
|
155
|
HAV Ab test nhanh
|
|
149
|
156
|
HAV IgM miễn dịch bán tự động
|
|
150
|
157
|
HAV IgM miễn dịch tự động
|
|
151
|
158
|
HAV total miễn dịch bán tự động
|
|
152
|
159
|
HAV total miễn dịch tự động
|
|
153
|
160
|
HDV Ag miễn dịch bán tự động
|
|
154
|
161
|
HDV IgM miễn dịch bán tự động
|
|
155
|
162
|
HDV Ab miễn dịch bán tự động
|
|
156
|
163
|
HEV Ab test nhanh
|
|
157
|
164
|
HEV IgM test nhanh
|
|
158
|
165
|
HEV IgM miễn dịch bán tự động
|
|
159
|
166
|
HEV IgM miễn dịch tự động
|
|
160
|
167
|
HEV IgG miễn dịch bán tự động
|
|
161
|
168
|
HEV IgG miễn dịch tự động
|
|
3. HIV
|
||
|
162
|
169
|
HIV Ab test nhanh
|
|
163
|
170
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
|
164
|
171
|
HIV Ab miễn dịch bán tự động
|
|
165
|
172
|
HIV Ab miễn dịch tự động
|
|
166
|
173
|
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
|
|
167
|
174
|
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
|
168
|
175
|
HIV khẳng định (*)
|
|
169
|
176
|
HIV Ab Western blot
|
|
170
|
179
|
HIV đo tải lượng Real-time PCR
|
|
171
|
180
|
HIV đo tải lượng hệ thống tự động
|
|
172
|
181
|
HIV kháng thuốc giải trình tự gene
|
|
173
|
182
|
HIV genotype giải trình tự gene
|
|
4. Dengue virus
|
||
|
174
|
183
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
|
175
|
184
|
Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh
|
|
176
|
185
|
Dengue virus IgA test nhanh
|
|
177
|
186
|
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
|
|
178
|
187
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
|
179
|
188
|
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động
|
|
180
|
189
|
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động
|
|
181
|
190
|
Dengue virus PCR
|
|
182
|
191
|
Dengue virus Real-time PCR
|
|
183
|
192
|
Dengue virus serotype PCR
|
|
5. Herpesviridae
|
||
|
184
|
193
|
CMV IgM miễn dịch bán tự động
|
|
185
|
194
|
CMV IgM miễn dịch tự động
|
|
186
|
195
|
CMV IgG miễn dịch bán tự động
|
|
187
|
196
|
CMV IgG miễn dịch tự động
|
|
188
|
197
|
CMV PCR
|
|
189
|
198
|
CMV Real-time PCR
|
|
190
|
199
|
CMV đo tải lượng hệ thống tự động
|
|
191
|
200
|
CMV Avidity
|
|
192
|
201
|
HSV 1 IgM miễn dịch bán tự động
|
|
193
|
202
|
HSV 1 IgM miễn dịch tự động
|
|
194
|
203
|
HSV 1 IgG miễn dịch bán tự động
|
|
195
|
204
|
HSV 1 IgG miễn dịch tự động
|
|
196
|
205
|
HSV 2 IgM miễn dịch bán tự động
|
|
197
|
206
|
HSV 2 IgM miễn dịch tự động
|
|
198
|
207
|
HSV 2 IgG miễn dịch bán tự động
|
|
199
|
208
|
HSV 2 IgG miễn dịch tự động
|
|
200
|
209
|
HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động
|
|
201
|
210
|
HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động
|
|
202
|
211
|
HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động
|
|
203
|
212
|
HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động
|
|
204
|
213
|
HSV Real-time PCR
|
|
205
|
214
|
HSV đo tải lượng hệ thống tự động
|
|
206
|
215
|
VZV Real-time PCR
|
|
207
|
216
|
EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động
|
|
208
|
217
|
EBV IgM miễn dịch tự động
|
|
209
|
218
|
EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động
|
|
210
|
219
|
EBV IgG miễn dịch tự động
|
|
211
|
220
|
EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động
|
|
212
|
221
|
EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động
|
|
213
|
222
|
EBV PCR
|
|
214
|
223
|
EBV Real-time PCR
|
|
215
|
224
|
EBV đo tải lượng hệ thống tự động
|
|
6. Enterovirus
|
||
|
216
|
225
|
EV71 IgM/IgG test nhanh
|
|
217
|
226
|
EV71 PCR
|
|
218
|
227
|
EV71 Real-time PCR
|
|
219
|
228
|
EV71 genotype giải trình tự gene
|
|
220
|
229
|
Enterovirus PCR
|
|
221
|
230
|
Enterovirus Real-time PCR
|
|
222
|
231
|
Enterovirus genotype giải trình tự gene
|
|
7. Các virus khác
|
||
|
223
|
232
|
Adenovirus Real-time PCR
|
|
224
|
233
|
BK/JC virus Real-time PCR
|
|
225
|
234
|
Coronavirus PCR
|
|
226
|
235
|
Coronavirus Real-time PCR
|
|
227
|
236
|
Hantavirus test nhanh
|
|
228
|
237
|
Hantavirus PCR
|
|
229
|
238
|
HPV PCR
|
|
230
|
239
|
HPV Real-time PCR
|
|
231
|
240
|
HPV genotype Real-time PCR
|
|
232
|
241
|
HPV genotype PCR hệ thống tự động
|
|
233
|
242
|
HPV genotype giải trình tự gene
|
|
234
|
243
|
Influenza virus A, B test nhanh
|
|
235
|
244
|
Influenza virus A, B Real-time PCR (*)
|
|
236
|
245
|
Influenza virus A, B giải trình tự gene (*)
|
|
237
|
246
|
JEV IgM miễn dịch bán tự động
|
|
238
|
247
|
Measles virus Ab miễn dịch bán tự động
|
|
239
|
248
|
Measles virus Ab miễn dịch tự động
|
|
240
|
249
|
Rotavirus test nhanh
|
|
241
|
250
|
Rotavirus Ag miễn dịch bán tự động
|
|
242
|
251
|
Rotavirus PCR
|
|
243
|
252
|
RSV Ab miễn dịch bán tự động
|
|
244
|
253
|
RSV Real-time PCR
|
|
245
|
254
|
Rubella virus Ab test nhanh
|
|
246
|
255
|
Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động
|
|
247
|
256
|
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
|
|
248
|
257
|
Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động
|
|
249
|
258
|
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
|
|
250
|
259
|
Rubella virus Avidity
|
|
251
|
261
|
Rubella virus Real-time PCR
|
|
252
|
262
|
Rubella virus giải trình tự gene
|
|
C. KÝ SINH TRÙNG
|
||
|
1. Ký sinh trùng trong phân
|
||
|
253
|
263
|
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
|
|
254
|
264
|
Hồng cầu trong phân test nhanh
|
|
255
|
265
|
Đơn bào đường ruột soi tươi
|
|
256
|
266
|
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
|
|
257
|
267
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
|
258
|
268
|
Trứng giun soi tập trung
|
|
259
|
269
|
Strongyloides stercoralis
(Giun lươn) ấu trùng soi tươi
|
|
260
|
270
|
Cryptosporidium
test nhanh
|
|
261
|
271
|
Ký sinh trùng khẳng định
|
|
2. Ký sinh trùng trong máu
|
||
|
262
|
272
|
Angiostrogylus cantonensis
(Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động
|
|
263
|
273
|
Angiostrogylus cantonensis
(Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động
|
|
264
|
274
|
Clonorchis/Opisthorchis
(Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động
|
|
265
|
275
|
Clonorchis/Opisthorchis
(Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động
|
|
266
|
276
|
Cysticercus cellulosae
(Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động
|
|
267
|
277
|
Cysticercus cellulosae
(Sán lợn) Ab miễn dịch tự động
|
|
268
|
278
|
Echinococcus granulosus
(Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động
|
|
269
|
279
|
Echinococcus granulosus
(Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động
|
|
270
|
280
|
Entamoeba histolytica
(Amip) Ab miễn dịch bán tự động
|
|
271
|
281
|
Entamoeba histolytica
(Amip) Ab miễn dịch tự động
|
|
272
|
282
|
Fasciola
(Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động
|
|
273
|
283
|
Fasciola
(Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động
|
|
274
|
284
|
Filaria
(Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
|
|
275
|
285
|
Gnathostoma
(Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động
|
|
276
|
286
|
Gnathostoma
(Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động
|
|
277
|
287
|
Paragonimus
(Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động
|
|
278
|
288
|
Paragonimus
(Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động
|
|
279
|
289
|
Plasmodium
(Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
|
|
280
|
290
|
Plasmodium
(Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
|
|
281
|
291
|
Plasmodium
(Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
|
|
282
|
292
|
Schistosoma
(Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động
|
|
283
|
293
|
Schistosoma
(Sán máng) Ab miễn dịch tự động
|
|
284
|
294
|
Strongyloides stercoralis
(Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động
|
|
285
|
295
|
Strongyloides stercoralis
(Giun lươn) Ab miễn dịch tự động
|
|
286
|
296
|
Toxocara
(Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động
|
|
287
|
297
|
Toxocara
(Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động
|
|
288
|
298
|
Toxoplasma
IgM miễn dịch bán tự động
|
|
289
|
299
|
Toxoplasma
IgM miễn dịch tự động
|
|
290
|
300
|
Toxoplasma
IgG miễn dịch bán tự động
|
|
291
|
301
|
Toxoplasma
IgG miễn dịch tự động
|
|
292
|
302
|
Toxoplasma
Avidity
|
|
293
|
303
|
Trichinella spiralis
(Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động
|
|
294
|
304
|
Trichinella spiralis
(Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động
|
|
3. Ký sinh trùng ngoài da
|
||
|
295
|
305
|
Demodex
soi tươi
|
|
296
|
306
|
Demodex
nhuộm soi
|
|
297
|
307
|
Phthirus pubis
(Rận mu) soi tươi
|
|
298
|
308
|
Phthirus pubis
(Rận mu) nhuộm soi
|
|
299
|
309
|
Sarcoptes scabies hominis
(Ghẻ) soi tươi
|
|
300
|
310
|
Sarcoptes scabies hominis
(Ghẻ) nhuộm soi
|
|
4. Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác
|
||
|
301
|
311
|
Cysticercus cellulosae
(Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết
|
|
302
|
312
|
Gnathostoma
ấu trùng soi mảnh sinh thiết
|
|
303
|
313
|
Pneumocystis jirovecii
nhuộm soi
|
|
304
|
314
|
Taenia
(Sán dây) soi tươi định danh
|
|
305
|
315
|
Toxocara
(Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết
|
|
306
|
316
|
Trichinella spiralis
(Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết
|
|
307
|
317
|
Trichomonas vaginalis
soi tươi
|
|
308
|
318
|
Trichomonas vaginalis
nhuộm soi
|
|
D. VI NẤM
|
||
|
309
|
319
|
Vi nấm soi tươi
|
|
310
|
320
|
Vi nấm test nhanh
|
|
311
|
321
|
Vi nấm nhuộm soi
|
|
312
|
322
|
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
|
|
313
|
323
|
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
|
|
314
|
324
|
Vi nấm nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động
|
|
315
|
325
|
Vi nấm khẳng định
|
|
316
|
326
|
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
|
|
317
|
327
|
Vi nấm PCR
|
|
318
|
328
|
Vi nấm giải trình tự gene
|
|
Đ. ĐÁNH GIÁ NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN
|
||
|
319
|
329
|
Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí
|
|
320
|
330
|
Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tay
|
|
321
|
331
|
Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùng
|
|
322
|
332
|
Vi sinh vật cấy kiểm tra bề mặt
|
|
323
|
333
|
Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạt
|
|
324
|
334
|
Vi sinh vật cấy kiểm tra nước thải
|
|
325
|
335
|
Vi khuẩn kháng thuốc - Phát hiện người mang
|
|
326
|
336
|
Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện - Phát hiện nguồn nhiễm
|
|
THÔNG TƯ 21/2017/TT-BYT
|
||
|
E. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
|
||
|
326
|
337
|
Aspergillus
miễn dịch bán tự động
|
|
327
|
338
|
Cryptococcus
test nhanh
|
|
328
|
339
|
P
neumocystis
miễn dịch bán tự động
|
|
329
|
340
|
Vi khuẩn Ag miễn dịch tự động
|
|
330
|
341
|
Vi khuẩn Ag miễn dịch bán tự động
|
|
331
|
342
|
Vi khuẩn Ab miễn dịch tự động
|
|
332
|
343
|
Vi khuẩn Ab miễn dịch bán tự động
|
|
333
|
344
|
Ký sinh trùng Ag miễn dịch tự động
|
|
334
|
345
|
Ký sinh trùng Ag miễn dịch bán tự động
|
|
335
|
346
|
Ký sinh trùng Ab miễn dịch tự động
|
|
336
|
347
|
Ký sinh trùng Ab miễn dịch bán tự động
|
|
337
|
348
|
Vi nấm Ag miễn dịch tự động
|
|
338
|
349
|
Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động
|
|
339
|
350
|
Vi nấm Ab miễn dịch tự động
|
|
340
|
351
|
Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động
|
|
341
|
352
|
Virus genotype Real-time PCR (cho một loại vi sinh vật)
|
|
342
|
353
|
Vi khuẩn Real-time PCR
|
|
343
|
354
|
Vi nấm Real-time PCR
|
|
344
|
355
|
Ký sinh trùng Real-time PCR
|
|
345
|
356
|
Ký sinh trùng test nhanh
|
|
346
|
357
|
Ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gen
|
|
347
|
358
|
Vi nấm kháng thuốc định tính
|
|
348
|
359
|
Vi nấm kháng thuốc trên máy tự động
|
|
(Tổng số 348 kỹ thuật)
|
25. Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học
|
TT
|
TT theo Thông tư 43/21
|
DANH MỤC KỸ THUẬT
|
|
TT
|
1
|
2
|
|
THÔNG TƯ 43/2013/TT-BYT
|
||
|
1
|
1
|
Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú
|
|
2
|
2
|
Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú
|
|
3
|
3
|
Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
4
|
4
|
Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
5
|
5
|
Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của CT. Scan
|
|
6
|
6
|
Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
7
|
7
|
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
|
|
8
|
8
|
Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của CT. Scan
|
|
9
|
9
|
Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
10
|
10
|
Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
11
|
11
|
Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của CT. Scan
|
|
12
|
12
|
Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
13
|
13
|
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
|
|
14
|
14
|
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt
|
|
15
|
15
|
Chọc hút kim nhỏ các hạch
|
|
16
|
16
|
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
17
|
17
|
Chọc hút kim nhỏ tổn thương trong ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
|
18
|
18
|
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt
|
|
19
|
19
|
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
|
|
20
|
20
|
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
|
|
21
|
21
|
Tế bào học dịch màng khớp
|
|
22
|
22
|
Tế bào học nước tiểu
|
|
23
|
23
|
Tế bào học đờm
|
|
24
|
24
|
Tế bào học dịch chải phế quản
|
|
25
|
25
|
Tế bào học dịch rửa phế quản
|
|
26
|
26
|
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
|
|
27
|
27
|
Tế bào học dịch rửa ổ bụng
|
|
28
|
28
|
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm súc vật thực nghiệm
|
|
29
|
29
|
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết
|
|
30
|
30
|
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết
|
|
31
|
31
|
Phẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh học
|
|
32
|
32
|
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)
|
|
33
|
33
|
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan
|
|
34
|
34
|
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick
|
|
35
|
35
|
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
|
|
36
|
36
|
Nhuộm xanh alcian
|
|
37
|
37
|
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin
|
|
38
|
38
|
Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (1929)
|
|
39
|
39
|
Nhuộm đa màu theo Lillie (1951)
|
|
40
|
40
|
Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương
|
|
41
|
41
|
Nhuộm theo phương pháp Custer cho các mảnh cắt của tủy xương
|
|
42
|
42
|
Nhuộm theo phương pháp Schmorl cho các mảnh cắt của tủy xương
|
|
43
|
43
|
Nhuộm Soudan III hoặc IV hoặc Oil Red O trong dung dịch Ethanol
|
|
44
|
44
|
Nhuộm Oil Red O trong cồn isopropylic
|
|
45
|
45
|
Nhuộm đen Soudan B trong diacetin
|
|
46
|
46
|
Nhuộm đen Soudan B hòa tan trong propylen-glycol
|
|
47
|
47
|
Nhuộm đen Soudan B hòa tan trong ethanol - glycol
|
|
48
|
48
|
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Cain.
|
|
49
|
49
|
Nhuộm Grocott
|
|
50
|
50
|
Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt
|
|
51
|
51
|
Nhuộm bạc Warthin - Stary phát hiện Helicobacter pylori
|
|
52
|
52
|
Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry)
|
|
53
|
53
|
Nhuộm sắt cao
|
|
54
|
54
|
Nhuộm Gomori cho sợi võng
|
|
55
|
55
|
Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun
|
|
56
|
56
|
Nhuộm phát hiện adenosine triphosphatase (ATPase)
|
|
57
|
57
|
Nhuộm Orcein cải biên theo Shikata phát hiện kháng nguyên HBsAg
|
|
58
|
58
|
Nhuộm Orcein phát hiện kháng nguyên viêm gan B (HBSAg) trong mô gan
|
|
59
|
59
|
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
|
|
60
|
60
|
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học
|
|
61
|
61
|
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
|
|
62
|
62
|
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên
|
|
63
|
63
|
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên
|
|
64
|
64
|
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể
|
|
65
|
65
|
Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể
|
|
66
|
66
|
Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể
|
|
67
|
67
|
Nhuộm Shorr
|
|
68
|
68
|
Nhuộm Glycogen theo Best
|
|
69
|
69
|
Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian
|
|
70
|
70
|
Nhuộm phát hiện Phosphastase kiềm
|
|
71
|
71
|
Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid
|
|
72
|
72
|
Nhuộm Mucicarmin
|
|
73
|
73
|
Lấy bệnh phẩm làm phiên đồ tế bào cổ tử cung - âm đạo
|
|
74
|
74
|
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou
|
|
75
|
75
|
Nhuộm Diff - Quick
|
|
76
|
76
|
Nhuộm Giemsa
|
|
77
|
77
|
Nhuộm May Grunwald - Giemsa
|
|
78
|
78
|
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
|
|
79
|
79
|
Cell bloc (khối tế bào)
|
|
84
|
84
|
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)
|
|
85
|
85
|
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH)
|
|
89
|
89
|
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
|
|
90
|
90
|
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
|
|
THÔNG TƯ 21/2017/TT-BYT
|
||
|
E. KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
|
||
|
91
|
116
|
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học
|
|
(Tổng số 91 kỹ thuật)
|
26. Vi phẫu
|
Stt
|
Số TT theo
Thông tư 43
|
Tên kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
A. THẦN KINH SỌ NÃO
|
A. THẦN KINH SỌ NÃO
|
A. THẦN KINH SỌ NÃO
|
A. THẦN KINH SỌ NÃO
|
|
1.
|
1
|
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ
|
|
|
2.
|
2
|
Phẫu thuật vi phẫu u não thất
|
|
|
3.
|
3
|
Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa
|
|
|
4.
|
4
|
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não
|
|
|
5.
|
5
|
Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh
|
|
|
6.
|
6
|
Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ
|
|
|
B. HÀM MẶT
|
B. HÀM MẶT
|
B. HÀM MẶT
|
B. HÀM MẶT
|
|
7.
|
7
|
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác
|
|
|
8.
|
8
|
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu
|
|
|
9.
|
9
|
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn
|
|
|
10.
|
10
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực
|
|
|
11.
|
11
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng
|
|
|
12.
|
12
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon
|
|
|
13.
|
13
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ Delta
|
|
|
14.
|
14
|
Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta
|
|
|
15.
|
15
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)
|
|
|
16.
|
16
|
Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu
|
|
|
17.
|
17
|
Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…)
|
|
|
18.
|
18
|
Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)
|
|
|
C. CÁC CHUYÊN KHOA NGOẠI KHÁC
|
C. CÁC CHUYÊN KHOA NGOẠI KHÁC
|
C. CÁC CHUYÊN KHOA NGOẠI KHÁC
|
C. CÁC CHUYÊN KHOA NGOẠI KHÁC
|
|
19.
|
32
|
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển
|
|
|
20.
|
33
|
Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
|
|
21.
|
34
|
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
|
|
22.
|
35
|
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
|
|
23.
|
36
|
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
|
|
|
24.
|
37
|
Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời
|
|
|
25.
|
38
|
Nối ống dẫn tinh - mào tinh hoàn bằng vi phẫu thuật
|
|
|
26.
|
39
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời
|
|
|
27.
|
40
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời
|
|
|
28.
|
41
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời
|
|
|
29.
|
42
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời
|
|
|
30.
|
43
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời
|
|
|
31.
|
44
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời
|
|
|
32.
|
45
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời
|
|
|
33.
|
46
|
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
|
|
34.
|
47
|
Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật
|
|
|
35.
|
48
|
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời
|
|
|
36.
|
49
|
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời
|
|
|
37.
|
50
|
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời
|
|
|
38.
|
51
|
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời
|
|
|
39.
|
52
|
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời
|
|
|
40.
|
53
|
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời
|
|
|
41.
|
54
|
Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
|
|
|
42.
|
55
|
Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
|
|
|
43.
|
56
|
Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu
|
|
|
44.
|
57
|
Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu
|
|
|
45.
|
58
|
Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật
|
|
|
46.
|
59
|
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Bổ sung từ Thông tư 21/2017/TT- BYT
|
|
47.
|
60
|
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
|
Bổ sung từ Thông tư 21/2017/TT- BYT
|
27. Phẫu thuật nội soi
|
Stt
|
Số TT theo
Thông tư 43
|
Tên kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1.
|
44
|
Nong đường mật, Oddi qua nội soi
|
|
|
2.
|
46
|
Nong bằng bóng qua nội soi điều trị hẹp chỗ nối đại trực tràng sau mổ
|
|
|
3.
|
48
|
Mở thông dạ dày qua nội soi
|
|
|
4.
|
51
|
Nội soi tiêu hóa bằng viên đạn (Capsule Endoscopy).
|
|
|
5.
|
52
|
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào.
|
|
|
6.
|
53
|
Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng
|
|
|
7.
|
54
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy.
|
|
|
8.
|
55
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy
|
|
|
9.
|
56
|
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy
|
|
|
10.
|
57
|
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi
|
|
|
11.
|
58
|
Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày - đại tràng)
|
|
|
12.
|
59
|
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
|
|
13.
|
60
|
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
|
|
|
14.
|
67
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
|
|
15.
|
68
|
Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật
|
|
|
16.
|
69
|
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản
|
|
|
17.
|
70
|
Nội soi đại tràng-lấy dị vật
|
|
|
18.
|
71
|
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
|
|
|
19.
|
73
|
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
|
|
|
20.
|
74
|
Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)
|
|
|
21.
|
76
|
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
|
|
|
22.
|
77
|
Nội soi băng tần hẹp (NBI)
|
|
|
23.
|
79
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
|
|
|
24.
|
80
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
|
|
|
25.
|
81
|
Nội soi đại tràng sigma
|
|
|
26.
|
82
|
Soi trực tràng
|
28. Tạo hình- Thẩm mỹ
|
STT
|
Số TT theo
Thông tư 43
|
Tên kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1.
|
|||
|
A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU - MẶT - CỔ
|
A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU - MẶT - CỔ
|
A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU - MẶT - CỔ
|
A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU - MẶT - CỔ
|
|
1. Vùng xương sọ- da đầu
|
1. Vùng xương sọ- da đầu
|
1. Vùng xương sọ- da đầu
|
1. Vùng xương sọ- da đầu
|
|
2.
|
3
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
|
|
|
3.
|
4
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
|
|
|
4.
|
5
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
|
|
|
5.
|
6
|
Phẫu thuật điều trị lột da đầu bán phần
|
|
|
6.
|
7
|
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
7.
|
8
|
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
8.
|
9
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm
|
|
|
9.
|
10
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên
|
|
|
10.
|
11
|
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm
|
|
|
11.
|
12
|
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên
|
|
|
12.
|
13
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
|
|
|
13.
|
14
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
|
|
|
14.
|
15
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da nhân tạo
|
|
|
15.
|
16
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
|
|
|
16.
|
17
|
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu
|
|
|
17.
|
18
|
Phẫu thuật tạo vạt da tự do che phủ các khuyết da đầu
|
|
|
18.
|
19
|
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi
|
|
|
19.
|
20
|
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương tự do
|
|
|
20.
|
21
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu
|
|
|
21.
|
22
|
Bơm túi giãn da vùng da đầu
|
|
|
22.
|
23
|
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
|
|
|
23.
|
24
|
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
|
|
|
24.
|
25
|
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán
|
|
|
25.
|
26
|
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân
|
|
|
26.
|
27
|
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân
|
|
|
27.
|
28
|
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại
|
|
|
28.
|
29
|
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo
|
|
|
29.
|
30
|
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán
|
|
|
30.
|
31
|
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương
|
|
|
31.
|
32
|
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử
|
|
|
2. Vùng mi mắt
|
2. Vùng mi mắt
|
2. Vùng mi mắt
|
2. Vùng mi mắt
|
|
32.
|
33
|
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
|
|
|
33.
|
34
|
Khâu da mi
|
|
|
34.
|
35
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
|
|
35.
|
36
|
Khâu cắt lọc vết thương mi
|
|
|
36.
|
37
|
Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi
|
|
|
37.
|
38
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
|
|
|
38.
|
39
|
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
|
|
|
39.
|
40
|
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
|
|
|
40.
|
41
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
|
|
|
41.
|
42
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
|
|
|
42.
|
43
|
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
|
|
|
43.
|
44
|
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
|
|
|
44.
|
45
|
Phẫu thuật hạ mi trên
|
|
|
45.
|
46
|
Kéo dài cân cơ nâng mi
|
|
|
46.
|
47
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi
|
|
|
47.
|
48
|
Phẫu thuật điều trị hở mi
|
|
|
48.
|
49
|
Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo
|
|
|
49.
|
50
|
Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới
|
|
|
50.
|
51
|
Đặt chỉ trước bản sụn làm căng mi, rút ngắn mi hay phối hợp cả hai điều trị lật mi dưới
|
|
|
51.
|
52
|
Phẫu thuật mở rộng khe mi
|
|
|
52.
|
53
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
|
|
53.
|
54
|
Phẫu thuật điều tri Epicanthus
|
|
|
54.
|
55
|
Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới
|
|
|
55.
|
56
|
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
|
|
|
56.
|
57
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết một phần mi mắt
|
|
|
57.
|
58
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt trên
|
|
|
58.
|
59
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt trên
|
|
|
59.
|
60
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt dưới
|
|
|
60.
|
61
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt dưới
|
|
|
61.
|
62
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắt
|
|
|
62.
|
63
|
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt
|
|
|
63.
|
64
|
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
|
|
|
64.
|
65
|
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
|
|
|
65.
|
66
|
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
|
|
|
66.
|
67
|
Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh
|
|
|
67.
|
68
|
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
|
|
|
68.
|
69
|
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
|
|
|
69.
|
70
|
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
|
|
|
70.
|
71
|
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
|
|
|
71.
|
72
|
Nâng sàn hốc mắt
|
|
|
72.
|
73
|
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả
|
|
|
73.
|
74
|
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
|
|
|
74.
|
75
|
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch
|
|
|
75.
|
76
|
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch
|
|
|
76.
|
77
|
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do
|
|
|
77.
|
78
|
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do
|
|
|
78.
|
79
|
Điều trị chứng co mi trên bằng botox
|
|
|
79.
|
80
|
Điều trị chứng co giật mi trên bằng botox
|
|
|
80.
|
81
|
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
|
|
81.
|
82
|
Tái tạo cung mày bằng ghép da đầu mang tóc
|
|
|
3. Vùng mũi
|
3. Vùng mũi
|
3. Vùng mũi
|
3. Vùng mũi
|
|
82.
|
83
|
Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi
|
|
|
83.
|
84
|
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
|
|
|
84.
|
85
|
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
|
|
|
85.
|
86
|
Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
|
|
|
86.
|
87
|
Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu
|
|
|
87.
|
88
|
Phẫu thuật tạo hình mũi toàn bộ
|
|
|
88.
|
89
|
Phẫu thuật tạo hình mũi một phần
|
|
|
89.
|
90
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
|
|
90.
|
91
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
|
|
|
91.
|
92
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa
|
|
|
92.
|
93
|
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
|
|
|
93.
|
94
|
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai
|
|
|
94.
|
95
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm)
|
|
|
95.
|
96
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm)
|
|
|
96.
|
97
|
Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử
|
|
|
97.
|
98
|
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong seo jkhe hở môi đơn
|
|
|
98.
|
99
|
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép
|
|
|
99.
|
100
|
Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi
|
|
|
100.
|
101
|
Phẫu thuật thu nhỏ tháp mũi
|
|
|
101.
|
102
|
Phẫu thuật hạ thấp sống mũi
|
|
|
102.
|
103
|
Phẫu thuật tạo hình nâng xương chính mũi
|
|
|
103.
|
104
|
Phẫu thuật đặt túi gĩan da cho tạo hình tháp mũi
|
|
|
104.
|
105
|
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãncho tạo hình tháp mũi
|
|
|
105.
|
106
|
Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũi
|
|
|
106.
|
107
|
Phẫu thuật tạo lỗ mũi
|
|
|
107.
|
108
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
|
|
|
108.
|
109
|
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
|
|
|
4. Vùng môi
|
4. Vùng môi
|
4. Vùng môi
|
4. Vùng môi
|
|
109.
|
110
|
Khâu vết thương vùng môi
|
|
|
110.
|
111
|
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
|
|
|
111.
|
112
|
Phẫu thuật tái tạo khuyết lớn do vết thương môi
|
|
|
112.
|
113
|
Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
113.
|
114
|
Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
114.
|
115
|
Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
115.
|
116
|
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
|
|
|
116.
|
117
|
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do
|
|
|
117.
|
118
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ
|
|
|
118.
|
119
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận
|
|
|
119.
|
120
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa
|
|
|
120.
|
121
|
Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
121.
|
122
|
Phẫu thuật chỉnh sửa lệch miệng do liệt thần kinh VII
|
|
|
122.
|
123
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh một bên
|
|
|
123.
|
124
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh hai bên
|
|
|
124.
|
125
|
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
|
|
|
125.
|
126
|
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
|
|
|
126.
|
127
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải
|
|
|
127.
|
128
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh
|
|
|
128.
|
129
|
Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng
|
|
|
129.
|
130
|
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau
|
|
|
130.
|
131
|
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng tiêm chất làm đầy
|
|
|
131.
|
132
|
Phẫu thuật tái tạo hình sẹo bỏng môi
|
|
|
132.
|
133
|
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
|
|
|
133.
|
134
|
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
|
|
|
134.
|
135
|
Phẫu thuật chuyển vạt da đầu tạo môi trên ở nam giới
|
|
|
5. Vùng tai
|
5. Vùng tai
|
5. Vùng tai
|
5. Vùng tai
|
|
135.
|
136
|
Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai
|
|
|
136.
|
137
|
Khâu cắt lọc vết thương vành tai
|
|
|
137.
|
138
|
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời
|
|
|
138.
|
139
|
Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu
|
|
|
139.
|
140
|
Phẫu thuật bảo tồn sụn vành tai đứt rời
|
|
|
140.
|
141
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
|
|
|
141.
|
142
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ
|
|
|
142.
|
143
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/4 vành tai bằng vạt tại chỗ
|
|
|
143.
|
144
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
|
|
|
144.
|
145
|
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)
|
|
|
145.
|
146
|
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng chất liệu nhân tạo (thì 1)
|
|
|
146.
|
147
|
Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)
|
|
|
147.
|
148
|
Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai
|
|
|
148.
|
149
|
Phẫu thuật tạo hình vành tai cụp
|
|
|
149.
|
150
|
Phẫu thuật tạo hình vành tai vùi
|
|
|
150.
|
151
|
Phẫu thuật tạo hình cắt bỏ vành tai thừa
|
|
|
151.
|
152
|
Phẫu thuật tạo hình lỗ tai ngoài
|
|
|
152.
|
153
|
Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ luân
|
|
|
153.
|
154
|
Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ bình
|
|
|
154.
|
155
|
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
|
|
|
155.
|
156
|
Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng vành tai
|
|
|
156.
|
157
|
Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai
|
|
|
157.
|
158
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
|
|
|
158.
|
159
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
|
|
|
159.
|
160
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
|
|
|
6. Vùng hàm mặt cổ
|
6. Vùng hàm mặt cổ
|
6. Vùng hàm mặt cổ
|
6. Vùng hàm mặt cổ
|
|
160.
|
161
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
|
|
161.
|
162
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
|
|
162.
|
163
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
|
|
163.
|
164
|
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
|
|
164.
|
165
|
Khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
|
|
|
165.
|
166
|
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)
|
|
|
166.
|
167
|
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má
|
|
|
167.
|
168
|
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt
|
|
|
168.
|
169
|
Phẫu thuật khâu vết thương ống tuyến nước bọt
|
|
|
169.
|
170
|
Phẫu thuật khâu vết thương thần kinh
|
|
|
170.
|
171
|
Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu
|
|
|
171.
|
172
|
Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời bằng vi phẫu
|
|
|
172.
|
173
|
Phẫu thuật ghép lại mô mặt phức hợp đứt rời bằng vi phẫu
|
|
|
173.
|
174
|
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
|
|
|
174.
|
175
|
Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh
|
|
|
175.
|
176
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
|
|
176.
|
177
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0
|
|
|
177.
|
178
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1-14
|
|
|
178.
|
179
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 -13
|
|
|
179.
|
180
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số3 -12
|
|
|
180.
|
181
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 -11
|
|
|
181.
|
182
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 -10
|
|
|
182.
|
183
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - 9
|
|
|
183.
|
184
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7
|
|
|
184.
|
185
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8
|
|
|
185.
|
186
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên
|
|
|
186.
|
187
|
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
|
|
|
187.
|
188
|
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp
|
|
|
188.
|
189
|
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
|
|
|
189.
|
190
|
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
|
|
|
190.
|
191
|
Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
191.
|
192
|
Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo
|
|
|
192.
|
193
|
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy
|
|
|
193.
|
194
|
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
|
|
|
194.
|
195
|
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy
|
|
|
195.
|
196
|
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman
|
|
|
196.
|
197
|
Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính
|
|
|
197.
|
198
|
Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm)
|
|
|
198.
|
199
|
Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3cm)
|
|
|
199.
|
200
|
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
|
|
|
200.
|
201
|
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
|
|
|
201.
|
202
|
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
|
|
|
202.
|
203
|
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da từ xa
|
|
|
203.
|
204
|
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da vi phẫu
|
|
|
204.
|
205
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
|
|
|
205.
|
206
|
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
|
|
|
206.
|
207
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuạt vi phẫu
|
|
|
207.
|
208
|
Phẫu thuật cắt xương điều trị nhô cằm
|
|
|
208.
|
209
|
Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
|
|
209.
|
210
|
Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt từ xa bằng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
210.
|
211
|
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ
|
|
|
211.
|
212
|
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ
|
|
|
212.
|
213
|
Ghép da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2
|
|
|
213.
|
214
|
Ghép da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2
|
|
|
214.
|
215
|
Phẫu thuật đặt túi bơm giãn da
|
|
|
215.
|
216
|
Nút động mạch dị dạng động tĩnh mạch ở vùng đầu và hàm mặt
|
|
|
216.
|
217
|
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ
|
|
|
217.
|
218
|
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ
|
|
|
218.
|
219
|
Cắt dị dạng tĩnh mạch đầu mặt cổ
|
|
|
219.
|
220
|
Tiêm xơ dị dạng tĩnh mạch đầu mặt cổ
|
|
|
220.
|
221
|
Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt dưới 5cm và tạo hình bằng ghép da tự thân
|
|
|
221.
|
222
|
Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt dưới 5cm và tạo hình bằng vạt da tại chỗ
|
|
|
222.
|
223
|
Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt trên 5cm và tạo hình bằng vạt da lân cận
|
|
|
223.
|
224
|
Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt trên 5cm và tạo hình bằng vạt da bằng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
224.
|
225
|
Cắt u phần mềm vùng cổ
|
|
|
225.
|
226
|
Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt
|
|
|
226.
|
227
|
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
|
|
|
227.
|
228
|
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
|
|
|
228.
|
229
|
Cắt u xơ thần kinh vùng hàm mặt
|
|
|
229.
|
230
|
Cắt u da lành tính vùng hàm mặt
|
|
|
230.
|
231
|
Cắt u mỡ hệ thống lan tỏa vùng hàm mặt
|
|
|
231.
|
232
|
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác
|
|
|
232.
|
233
|
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu
|
|
|
233.
|
234
|
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn
|
|
|
234.
|
235
|
Ghép mỡ tự thân coleman
|
|
|
235.
|
236
|
Ghép tế bào gốc
|
|
|
236.
|
237
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng mặt cổ
|
|
|
237.
|
238
|
Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu ghép nhân tạo vùng đầu mặt
|
|
|
238.
|
239
|
Phẫu thuật lất bỏ chất silicon lỏng vùng mặt cổ
|
|
|
239.
|
240
|
Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ
|
|
|
B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH
|
B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH
|
B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH
|
B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH
|
|
240.
|
241
|
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
|
|
241.
|
242
|
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch kết hợp đặt chất liệu độn
|
|
|
242.
|
243
|
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da có cuống mạch xuyên kế cận
|
|
|
243.
|
244
|
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da giãn kết hợp đặt chất liệu độn
|
|
|
244.
|
245
|
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
245.
|
246
|
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
|
|
246.
|
247
|
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
|
|
247.
|
248
|
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận
|
|
|
248.
|
249
|
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
249.
|
250
|
Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú
|
|
|
250.
|
251
|
Phẫu thuật tái núm vú bằng mảnh ghép phức hợp
|
|
|
251.
|
252
|
Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ
|
|
|
252.
|
253
|
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
|
|
|
253.
|
254
|
Phẫu thuật treo vú sa trễ
|
|
|
254.
|
255
|
Phẫu thuật thu nhỏ vú sa trễ
|
|
|
255.
|
256
|
Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng
|
|
|
256.
|
257
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng co kéo vú
|
|
|
257.
|
258
|
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
|
|
258.
|
259
|
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
|
|
|
259.
|
260
|
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ só sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
260.
|
261
|
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ
|
|
|
261.
|
262
|
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi
|
|
|
262.
|
263
|
Phẫu thuật điều ung thư da vú bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
263.
|
264
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
|
|
|
264.
|
265
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
|
|
|
265.
|
266
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
|
|
|
266.
|
267
|
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
|
|
|
267.
|
268
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật bẩm sinh vú
|
|
|
268.
|
269
|
Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông
|
|
|
269.
|
270
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da cơ kế cận
|
|
|
270.
|
271
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận
|
|
|
271.
|
272
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt da tự do
|
|
|
272.
|
273
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
|
|
|
273.
|
274
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng ghép da tự thân
|
|
|
274.
|
277
|
Cắt bỏ khối u da ác tính
|
|
|
275.
|
278
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
|
|
|
276.
|
279
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
277.
|
280
|
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè
|
|
|
278.
|
281
|
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
|
|
|
279.
|
282
|
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
|
|
280.
|
283
|
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
|
|
281.
|
284
|
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
|
|
282.
|
285
|
Phẫu thuật loét tì đè bằng vạt tự do
|
|
|
C. TẠO HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI
|
C. TẠO HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI
|
C. TẠO HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI
|
C. TẠO HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI
|
|
283.
|
286
|
Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
|
|
|
284.
|
287
|
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng
|
|
|
285.
|
288
|
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
|
|
|
286.
|
289
|
Ghép dương vật đứt rời bằng vi phẫu
|
|
|
287.
|
290
|
Ghép tinh hoàn đứt rời bằng vi phẫu
|
|
|
288.
|
291
|
Phẫu thuật giải phóng xơ cong dương vật
|
|
|
289.
|
292
|
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
|
|
|
290.
|
293
|
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt tự do
|
|
|
291.
|
294
|
Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch
|
|
|
292.
|
295
|
Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ
|
|
|
293.
|
296
|
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
|
|
|
294.
|
297
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống
|
|
|
295.
|
298
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân
|
|
|
296.
|
299
|
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
|
|
|
297.
|
300
|
Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng ghép da tự thân
|
|
|
298.
|
301
|
Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
|
|
299.
|
302
|
Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng vạt da tự do
|
|
|
300.
|
303
|
Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng nong giãn
|
|
|
301.
|
304
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
|
|
|
302.
|
305
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
|
|
303.
|
306
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt da tự do
|
|
|
304.
|
307
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng nong giãn
|
|
|
305.
|
308
|
Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương
|
|
|
306.
|
309
|
Phẫu thuật tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương
|
|
|
307.
|
310
|
Phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ
|
|
|
308.
|
311
|
Phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới
|
|
|
309.
|
312
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
|
|
|
310.
|
313
|
Chuyển sang giới tính nữ
|
|
|
311.
|
314
|
Chuyển sang giới tính nam
|
|
|
D. TẠO HÌNH VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY
|
D. TẠO HÌNH VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY
|
D. TẠO HÌNH VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY
|
D. TẠO HÌNH VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY
|
|
312.
|
315
|
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
|
|
|
313.
|
316
|
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
|
|
|
314.
|
317
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
|
|
|
315.
|
318
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
|
|
|
316.
|
319
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận
|
|
|
317.
|
320
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
|
|
|
318.
|
321
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật
|
|
|
319.
|
322
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật
|
|
|
320.
|
323
|
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
|
|
|
321.
|
324
|
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
|
|
|
322.
|
325
|
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
|
|
|
323.
|
326
|
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da từ xa
|
|
|
324.
|
327
|
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật
|
|
|
325.
|
328
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng ghép da tự thân
|
|
|
326.
|
329
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
|
|
|
327.
|
330
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
|
|
|
328.
|
331
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
|
|
|
329.
|
332
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật
|
|
|
330.
|
333
|
Phẫu thuật điều trị lột da bàn tay bằng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
331.
|
334
|
Phẫu thuật vết thương khớp bàn ngón
|
|
|
332.
|
335
|
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
|
|
|
333.
|
336
|
Cắt đáy ổ loét vết thương mãn tính
|
|
|
334.
|
337
|
Nối gân gấp
|
|
|
335.
|
338
|
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
|
|
|
336.
|
339
|
Phẫu thuật ghép gân gấp có sử dụng vi phẫu thuật
|
|
|
337.
|
340
|
Nối gân duỗi
|
|
|
338.
|
341
|
Gỡ dính gân
|
|
|
339.
|
342
|
Khâu nối thần kinh khhông sử dụng vi phẫu thuạt
|
|
|
340.
|
343
|
Khâu nối thần kinh sử dụng vi phẫu thuạt
|
|
|
341.
|
344
|
Gỡ dính thần kinh
|
|
|
342.
|
345
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24 giờ điều trị vết thương mãn tính
|
|
|
343.
|
346
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48 giờ điều trị vết thương mãn tính
|
|
|
344.
|
347
|
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
345.
|
348
|
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
346.
|
349
|
Phẫu thuật cái hóa
|
|
|
347.
|
350
|
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
|
|
|
348.
|
351
|
Phẫu thuật tạo hình kẽ ngón cái
|
|
|
349.
|
352
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
|
|
350.
|
353
|
Thay khớp bàn tay
|
|
|
351.
|
354
|
Thay khớp liên đốt các ngón tay
|
|
|
352.
|
355
|
Phẫu thuật tách dính 2 ngón tay
|
|
|
353.
|
356
|
Phẫu thuật tách dính 3 ngón tay
|
|
|
354.
|
357
|
Phẫu thuật tách dính 4 ngón tay
|
|
|
355.
|
358
|
Phẫu thuật cắt ngón tay thừa
|
|
|
356.
|
359
|
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay cái thừa
|
|
|
357.
|
360
|
Phẫu thuật tạo hình ngón tay cái xẻ đôi
|
|
|
358.
|
361
|
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng ghép da tự thân
|
|
|
359.
|
362
|
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng ghép da tự thân
|
|
|
360.
|
363
|
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
|
|
|
361.
|
364
|
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
|
|
|
362.
|
365
|
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
|
|
|
363.
|
366
|
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt da từ xa
|
|
|
364.
|
367
|
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật
|
|
|
365.
|
368
|
Phẫu thuật sửa sẹo co khủy bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật
|
|
|
366.
|
369
|
Phẫu thuật tạo hình vòng ngấns ối cẳng bàn tay
|
|
|
367.
|
370
|
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng tạo hình chữ Z
|
|
|
368.
|
371
|
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng tạo hình chữ Z
|
|
|
369.
|
372
|
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
|
|
|
370.
|
373
|
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
|
|
|
371.
|
374
|
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời
|
|
|
372.
|
375
|
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời
|
|
|
373.
|
376
|
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời
|
|
|
374.
|
377
|
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời
|
|
|
375.
|
378
|
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời
|
|
|
376.
|
379
|
Phẫu thuật vi phẫu tích làm mỏng vạt tạo hình bàn ngón tay
|
|
|
377.
|
380
|
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay
|
|
|
378.
|
381
|
Phẫu thuật tạo vạt tĩnh mạch cho khuyết phần mềm bàn ngón tay
|
|
|
379.
|
382
|
Phẫu thuật ghép móng
|
|
|
380.
|
383
|
Phẫu thuật giãn da cho vùng cánh cẳng tay
|
|
|
381.
|
384
|
Phẫu thuật giãn da điều trị dính ngón bẩm sinh
|
|
|
Đ. TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI
|
Đ. TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI
|
Đ. TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI
|
Đ. TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI
|
|
382.
|
385
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
|
|
|
383.
|
386
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
|
|
|
384.
|
387
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
|
|
|
385.
|
388
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cổ chân bằng ghép da tự thân
|
|
|
386.
|
389
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da tự thân
|
|
|
387.
|
390
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ
|
|
|
388.
|
391
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
|
|
|
389.
|
392
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
|
|
|
390.
|
393
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
|
|
|
391.
|
394
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận
|
|
|
392.
|
395
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
|
|
|
393.
|
396
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận
|
|
|
394.
|
397
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
|
|
|
395.
|
398
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
396.
|
399
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
397.
|
400
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
398.
|
401
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
|
|
399.
|
402
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết chi dưới bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi
|
|
|
400.
|
403
|
Cắt các khối u da lành tính dưới 5cm
|
|
|
401.
|
404
|
Cắt khối u da lành tính trên 5cm
|
|
|
402.
|
405
|
Cắt khối u da lành tính khổng lồ
|
|
|
403.
|
406
|
Cắt loét tì đè vùng gót bàn chân
|
|
|
404.
|
407
|
Phẫu thuật cắt ngón chân thừa
|
|
|
405.
|
408
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da
|
|
|
406.
|
409
|
Phẫu thuật tạo vạt giãn da
|
|
|
E. THẨM MỸ
|
E. THẨM MỸ
|
E. THẨM MỸ
|
E. THẨM MỸ
|
|
407.
|
410
|
Phẫu thuật cấy, ghép lông mày
|
|
|
408.
|
411
|
Phẫu thuật cấy tóc điều trị hói
|
|
|
409.
|
412
|
Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hói
|
|
|
410.
|
413
|
Phẫu thuật đặt túi dãn da đầu điều trị hói
|
|
|
411.
|
414
|
Phẫu thuật thu gọn môi dày
|
|
|
412.
|
415
|
Phẫu thuật độn môi
|
|
|
413.
|
416
|
Phẫu thuật điều trị cười hở lợi
|
|
|
414.
|
417
|
Phẫu thuật sa trễ mi trên người già
|
|
|
415.
|
418
|
Phẫu thuật thừa da mi trên
|
|
|
416.
|
419
|
Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày
|
|
|
417.
|
420
|
Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày
|
|
|
418.
|
421
|
Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí
|
|
|
419.
|
422
|
Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí
|
|
|
420.
|
423
|
Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới
|
|
|
421.
|
424
|
Phẫu thuật thừa da mi dưới
|
|
|
422.
|
425
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
|
|
|
423.
|
426
|
Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp
|
|
|
424.
|
427
|
Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ
|
|
|
425.
|
428
|
Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hóp
|
|
|
426.
|
429
|
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân
|
|
|
427.
|
430
|
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo
|
|
|
428.
|
431
|
Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân
|
|
|
429.
|
432
|
Phẫu thuật thu gọn cánh mũi
|
|
|
430.
|
433
|
Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ
|
|
|
431.
|
434
|
Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch
|
|
|
432.
|
435
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
|
|
|
433.
|
436
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau chích chất làm đầy vùng mũi
|
|
|
434.
|
437
|
Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ
|
|
|
435.
|
438
|
Phẫu thuật chỉnh cung thái dương gò má
|
|
|
436.
|
439
|
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
|
|
|
437.
|
440
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các di chứng do chích chất làm đầy trên toàn thân
|
|
|
438.
|
441
|
Phẫu thuật căng da mặt bán phần
|
|
|
439.
|
442
|
Phẫu thuật căng da mặt toàn phần
|
|
|
440.
|
443
|
Phẫu thuật căng da mặt cổ
|
|
|
441.
|
444
|
Phẫu thuật căng da cổ
|
|
|
442.
|
445
|
Phẫu thuật căng da trán
|
|
|
443.
|
446
|
Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt
|
|
|
444.
|
447
|
Phẫu thuật căng da trán thái dương
|
|
|
445.
|
448
|
Phẫu thuật căng da trán thái dương có hỗ trợ nội soi
|
|
|
446.
|
449
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt
|
|
|
447.
|
450
|
Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại
|
|
|
448.
|
451
|
Hút mỡ vùng cằm
|
|
|
449.
|
452
|
Hút mỡ vùng dưới hàm
|
|
|
450.
|
453
|
Hút mỡ vùng nếp mũi má, má
|
|
|
451.
|
454
|
Hút mỡ vùng cánh tay
|
|
|
452.
|
455
|
Hút mỡ vùng nhượng chân, cổ chân
|
|
|
453.
|
456
|
Hút mỡ vùng vú
|
|
|
454.
|
457
|
Hút mỡ bụng một phần
|
|
|
455.
|
458
|
Hút mỡ bụng toàn phần
|
|
|
456.
|
459
|
Hút mỡ đùi
|
|
|
457.
|
460
|
Hút mỡ hông
|
|
|
458.
|
461
|
Hút mỡ vùng lưng
|
|
|
459.
|
462
|
Hút mỡ tạo bụng sáu múi
|
|
|
460.
|
463
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau hút mỡ.
|
|
|
461.
|
464
|
Phẫu thuật cấy mỡ tạo dáng cơ thể
|
|
|
462.
|
465
|
Phẫu thuật cấy mỡ nâng mũi
|
|
|
463.
|
466
|
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
|
|
|
464.
|
467
|
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay
|
|
|
465.
|
468
|
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông
|
|
|
466.
|
469
|
Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông
|
|
|
467.
|
470
|
Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
|
|
|
468.
|
471
|
Phẫu thuật nâng vú bằng chất làm đầy
|
|
|
469.
|
472
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng vú
|
|
|
470.
|
473
|
Phẫu thuật tạo hình bụng bán phần
|
|
|
471.
|
474
|
Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần
|
|
|
472.
|
475
|
Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn
|
|
|
473.
|
476
|
Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn
|
|
|
474.
|
477
|
Phẫu thuật tái tạo thành bụng đơn giản
|
|
|
475.
|
478
|
Phẫu thuật tái tạo thành bụng phức tạp
|
|
|
476.
|
479
|
Phẫu thuật tạo hình thành bụng toàn phần kết hợp hút mỡ bụng
|
|
|
477.
|
480
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ tạo hinh thẩm mỹ bụng
|
|
|
478.
|
481
|
Phẫu thuật độn cằm
|
|
|
479.
|
482
|
Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng cấy mỡ
|
|
|
480.
|
483
|
Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy
|
|
|
481.
|
484
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ chỉnh hình cằm
|
|
|
482.
|
485
|
Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ
|
|
|
483.
|
486
|
Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo
|
|
|
484.
|
491
|
Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn
|
|
|
485.
|
492
|
Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn
|
|
|
486.
|
493
|
Tiêm chất làm đầy nâng mũi
|
|
|
487.
|
494
|
Tiêm chất làm đầy độn mô
|
|
|
488.
|
495
|
Ghép mỡ tự thân Coleman vùng trán
|
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT
|
|
489.
|
496
|
Ghép mỡ tự thân Coleman điều trị lõm mắt
|
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT
|
|
490.
|
497
|
Tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng tiêm chất làm đầy
|
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT
|
|
491.
|
498
|
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hỏa khí rộng, phức tạp
|
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT
|
|
492.
|
499
|
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ Coleman
|
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT
|
|
493.
|
500
|
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ Coleman
|
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT
|
|
494.
|
501
|
Tạo hình không âm đạo bằng nong giãn
|
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT
|
|
495.
|
502
|
Tạo hình dị tật ngắn âm đạo băng nong giãn
|
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT
|
|
496.
|
503
|
Treo cung mày bằng chỉ
|
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT
|
|
497.
|
504
|
Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ
|
Bổ sung từ Nghị định 20/2017/TT- BYT
|