Quay lại

Quyết định 4076/QĐ-UBND năm 2013 bổ sung dự toán thu ngân sách tỉnh, điều chỉnh dự toán chi ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Đợt 2)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4076/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 12 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH TỈNH, ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2013 (ĐỢT 2)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước được Quốc hội thông qua ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 95/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của HĐND tỉnh Đồng Nai về bổ sung dự toán thu ngân sách cấp tỉnh, điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2013 (đợt 2);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 5417/STC-NSNN ngày 10/12/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung dự toán thu ngân sách tỉnh, điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2013 (đợt 2) như sau:

a) Bổ sung dự toán thu ngân sách tỉnh năm 2013 (đợt 2): 890.494 triệu đồng.
- Bổ sung từ nguồn ngân sách Trung ương: 213.737 triệu đồng.
- Bổ sung từ nguồn ngân sách địa phương: 676.757 triệu đồng.

b) Bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương năm 2013 (đợt 2): 890.494 triệu đồng.
- Bổ sung dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: 157.359 triệu đồng.
+ Bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển: 100.000 triệu đồng.
+ Bổ sung dự toán chi thường xuyên: 57.359 triệu đồng.
- Bổ sung dự toán chi ngân sách cấp huyện: 733.135 triệu đồng.
+ Bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển: 710.000 triệu đồng.
+ Bổ sung dự toán chi thường xuyên: 23.135 triệu đồng.

c) Điều chỉnh nhiệm vụ chi ngân sách địa phương năm 2013 (đợt 2) như sau:
- Điều chỉnh giảm dự toán chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh: 107.775 triệu đồng.
- Điều chỉnh tăng dự toán chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh và cấp huyện: 107.775 triệu đồng.
+ Tăng dự toán chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh: 3.339 triệu đồng.
+ Tăng dự toán chi thường xuyên ngân sách cấp huyện: 104.436 triệu đồng.

d) Dự toán thu - chi ngân sách địa phương năm 2013 sau điều chỉnh, bổ sung đợt 2:
- Dự toán thu ngân sách địa phương : 13.289.149 triệu đồng.
+ Dự toán thu trong cân đối: 11.177.331 triệu đồng.
+ Dự toán thu quản lý qua ngân sách: 2.111.818 triệu đồng.
- Dự toán chi ngân sách địa phương: 13.289.149 triệu đồng.
+ Dự toán chi trong cân đối: 11.177.331 triệu đồng.
+ Dự toán chi quản lý qua ngân sách: 2.111.818 triệu đồng.
(Các phụ lục số I, II, III, IV, V,VI, VII, VIII đính kèm).

Điều 2. Giao Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo chi tiết đến từng cơ quan, đơn vị và địa phương có liên quan số điều chỉnh, bổ sung dự toán thu - chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2013 (đợt 2) theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch;
- Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh;
- Chánh - Phó Văn phòng;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu VT, KT, QTTV.
@ĐiềnKT







TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Minh Phúc






PHỤ LỤC I


BỔ SUNG DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Quyết định số 4076/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Đồng Nai)


ĐVT: Triệu đồng.


STT

Nội dung các khoản thu

Dự toán giao đầu năm 2013

Điều chỉnh, bổ sung dự toán năm 2013 (Đợt 1)

Bổ sung dự toán năm 2013 (Đợt 2)

Dự toán sau điều chỉnh, bổ sung 2013

A

B

1

2

3

4=1+2+3

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (A+B+C)

32.456.000

200.000

0

32.656.000

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN (I + II):

30.750.000

0

0

30.750.000

I

Thu nội địa

17.750.000

0

0

17.750.000

(Thu nội địa đã trừ tiền sử dụng đất)

17.350.000

0

0

17.350.000

1

Thu từ các DNNN Trung Ương

2.550.000

0

0

2.550.000

-

Thuế giá trị gia tăng

1.280.200

1.280.200

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

2.700

2.700

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.180.000

1.180.000

-

Thuế tài nguyên

60.000

60.000

-

Thuế môn bài

600

600

-

Thu khác

26.500

26.500

2

Thu từ các DNNN Địa phương

2.350.000

0

0

2.350.000

-

Thuế giá trị gia tăng

622.300

622.300

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

1.070.000

1.070.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

600.000

600.000

-

Thuế tài nguyên

45.000

45.000

-

Thuế môn bài

700

700

-

Thu khác

12.000

12.000

3

Thu từ xí nghiệp có vốn ĐTNN

5.780.000

0

0

5.780.000

-

Thuế giá trị gia tăng

2.022.000

2.022.000

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

35.000

35.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3.620.000

3.620.000

-

Thuế tài nguyên

500

500

-

Thuế môn bài

3.000

3.000

-

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

20.000

20.000

-

Thu khác

79.500

79.500

4

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

2.950.000

0

0

2.950.000

-

Thuế giá trị gia tăng

2.227.000

2.227.000

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

27.000

27.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

600.000

600.000

-

Thuế tài nguyên

20.000

20.000

-

Thuế môn bài

46.000

46.000

-

Thu khác

30.000

30.000

5

Lệ phí trước bạ

480.000

480.000

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

7

Thuế nhà đất - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

50.000

50.000

8

Thuế thu nhập cá nhân

2.714.000

2.714.000

9

Thu phí, lệ phí

110.000

0

0

110.000

-

Trung ương

67.000

67.000

-

Địa phương

43.000

43.000

10

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

0

11

Thu tiền sử dụng đất

400.000

400.000

12

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

110.000

110.000

13

Thu KHCB, tiền bán nhà thuộc SHNN

0

14

Thuế bảo vệ môi trường - Thu phí xăng dầu

150.000

150.000

15

Thu khác ngân sách

100.000

100.000

16

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích … tại xã

6.000

6.000

II

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

13.000.000

0

0

13.000.000

1

Thuế XNK, TTĐB hàng nhập khẩu

2.470.000

2.470.000

2

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

10.530.000

10.530.000

B

THU HUY ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT THEO KHOẢN 3 - ĐIỀU 8 LUẬT NSNN

0

C

CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI CHI Q.LÝ QUA NS

1.706.000

200.000

0

1.906.000

1

Thu từ lĩnh vực xổ số kiến thiết

700.000

200.000

900.000

2

Ghi thu học phí

60.000

60.000

3

Ghi thu viện phí

946.000

946.000

** TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.517.317

881.338

890.494

13.289.149

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

9.811.317

475.520

890.494

11.177.331

1

Các khoản thu theo tỷ lệ phân chia

9.692.402

0

0

9.692.402

-

Các khoản thu 100%

1.426.800

1.426.800

-

Thu phân chia theo tỷ lệ %

8.265.602

8.265.602

2

Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương

43.000

43.000

3

Thu bổ sung từ nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ

75.915

6.000

81.915

4

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương bổ sung cho ngân sách địa phương

0

179.378

213.737

393.115

4.1

Nguồn chương trình mục tiêu quốc gia

0

110.518

0

110.518

-

Nguồn vốn đầu tư XDCB

24.191

24.191

-

Nguồn vốn thường xuyên

86.327

86.327

4.2

Nguồn hỗ trợ có mục tiêu

0

68.860

43.737

112.597

a

Nguồn vốn thường xuyên

0

68.860

43.737

112.597

-

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới

360

360

-

Chương trình quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động

890

890

-

Kinh phí khoán khoanh nuôi bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

180

180

-

Kinh phí học bổng học sinh dân tộc nội trú

1.130

1.130

-

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Luật Dân quân tự vệ

5.420

5.420

-

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Pháp lệnh công an xã

980

980

-

Hỗ trợ kinh phí xây dựng đời sống văn hóa khu dân cư

1.700

1.700

-

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của Hội Văn học Nghệ thuật

495

495

-

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của Hội Nhà báo địa phương

110

110

-

Hỗ trợ các dự án, nhiệm vụ khoa học công nghệ

1.200

1.200

-

Hỗ trợ kinh phí tiền ăn trưa mẫu giáo 3-5 tuổi

4.491

4.491

-

Hỗ trợ KP Luật người cao tuổi và chính sách đối với các đối tượng bảo trợ XH

32.900

32.900

-

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo Nghị định 49/2010/NĐ-CP

18.288

18.288

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện quý I/2013

358

358

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện quý II/2013

357

357

-

Kinh phí thực hiện chính sách trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số nghèo

1.896

1.896

-

Bổ sung kinh phí tăng thêm để mua trang phục theo luật dân quân tự vệ

10.376

10.376

-

Bổ sung kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi năm 2012

6.320

6.320

-

Bổ sung kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi năm 2013

5.339

5.339

-

Bổ sung kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2013

8.941

8.941

-

Kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 3, 4 tuổi năm 2012 theo QĐ 60/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

810

810

-

Kinh phí thực hiện dự án nâng cao năng lực phòng cháy chữa cháy rừng cấp bách 2013

4.000

4.000

-

Kinh phí thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp năm 2013

500

500

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện quý 3/2013

71

71

-

Kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 3, 4 tuổi và 5 tuổi năm 2013

1.109

1.109

-

Kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 5 tuổi năm 2012 theo QĐ 239/QĐ-TTg

273

273

-

Kinh phí để thực hiện nâng mức học sinh học sinh dân tộc nội trú năm 2013

177

177

-

Kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 3, 4 tuổi năm 2012

592

592

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện quý 4/2013

262

262

-

Kinh phí thực hiện Đề án "Dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2008-2020

3.071

3.071

4.3

Nguồn vốn vay KBNN TW năm 2013

100.000

100.000

4.4

Vay để đầu tư kiên cố hoá kênh mương năm 2013

70.000

70.000

5

Từ nguồn ngân sách địa phương

0

290.142

676.757

966.899

5.1

Từ nguồn kết dư ngân sách năm 2012

290.142

76.757

366.899

-

Nguồn bổ sung của Trung ương chưa phân bổ dự toán

0

11.405

0

11.405

-

Nguồn tăng thu năm 2012

151.872

151.872

-

Nguồn hủy dự toán các dự án chưa giải ngân năm 2012 (ngân sách tập trung)

17.532

17.532

-

Nguồn dự phòng ngân sách năm 2012 chưa sử dụng

6.021

6.021

-

Nguồn góp nộp ngân sách để đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp Long Đức

2.767

2.767

-

Nguồn vốn vay KBNN TW năm 2012 chưa phân bổ

100.000

100.000

-

Nguồn khác

545

545

-

Nguồn vay KCH kênh mương (kết dư ngân sách cấp tỉnh 2012)

40.000

40.000

-

Nguồn kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012 chưa phân bổ đợt 1

36.757

36.757

5.2

Nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2012 chuyển sang được Bộ Tài chính chấp thuận sử dụng

600.000

600.000

B

Các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN

1.706.000

405.818

0

2.111.818

1

Thu lĩnh vực Xổ số kiến thiết

700.000

405.818

0

1.105.818

-

Dự toán giao đầu năm

700.000

700.000

-

Nguồn vốn xổ số kiến thiết (Kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012)

205.818

0

205.818

+

Nguồn hủy dự toán các dự án chưa giải ngân năm 2012

8.636

8.636

+

Nguồn thu vượt Xổ số kiến thiết năm 2012

197.182

197.182

-

Nguồn tăng dự toán thu xổ số kiến thiết năm 2013

200.000

200.000

3

Ghi thu học phí

60.000

60.000

4

Ghi thu viện phí

946.000

946.000

PHỤ LỤC I


BỔ SUNG DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Quyết định số 4076/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Đồng Nai)


ĐVT: Triệu đồng.


STT

Nội dung các khoản thu

Dự toán giao đầu năm 2013

Điều chỉnh, bổ sung dự toán năm 2013 (Đợt 1)

Bổ sung dự toán năm 2013 (Đợt 2)

Dự toán sau điều chỉnh, bổ sung 2013

A

B

1

2

3

4=1+2+3

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (A+B+C)

32.456.000

200.000

0

32.656.000

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN (I + II):

30.750.000

0

0

30.750.000

I

Thu nội địa

17.750.000

0

0

17.750.000

(Thu nội địa đã trừ tiền sử dụng đất)

17.350.000

0

0

17.350.000

1

Thu từ các DNNN Trung Ương

2.550.000

0

0

2.550.000

-

Thuế giá trị gia tăng

1.280.200

1.280.200

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

2.700

2.700

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.180.000

1.180.000

-

Thuế tài nguyên

60.000

60.000

-

Thuế môn bài

600

600

-

Thu khác

26.500

26.500

2

Thu từ các DNNN Địa phương

2.350.000

0

0

2.350.000

-

Thuế giá trị gia tăng

622.300

622.300

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

1.070.000

1.070.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

600.000

600.000

-

Thuế tài nguyên

45.000

45.000

-

Thuế môn bài

700

700

-

Thu khác

12.000

12.000

3

Thu từ xí nghiệp có vốn ĐTNN

5.780.000

0

0

5.780.000

-

Thuế giá trị gia tăng

2.022.000

2.022.000

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

35.000

35.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3.620.000

3.620.000

-

Thuế tài nguyên

500

500

-

Thuế môn bài

3.000

3.000

-

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

20.000

20.000

-

Thu khác

79.500

79.500

4

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

2.950.000

0

0

2.950.000

-

Thuế giá trị gia tăng

2.227.000

2.227.000

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

27.000

27.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

600.000

600.000

-

Thuế tài nguyên

20.000

20.000

-

Thuế môn bài

46.000

46.000

-

Thu khác

30.000

30.000

5

Lệ phí trước bạ

480.000

480.000

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

7

Thuế nhà đất - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

50.000

50.000

8

Thuế thu nhập cá nhân

2.714.000

2.714.000

9

Thu phí, lệ phí

110.000

0

0

110.000

-

Trung ương

67.000

67.000

-

Địa phương

43.000

43.000

10

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

0

11

Thu tiền sử dụng đất

400.000

400.000

12

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

110.000

110.000

13

Thu KHCB, tiền bán nhà thuộc SHNN

0

14

Thuế bảo vệ môi trường - Thu phí xăng dầu

150.000

150.000

15

Thu khác ngân sách

100.000

100.000

16

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích … tại xã

6.000

6.000

II

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

13.000.000

0

0

13.000.000

1

Thuế XNK, TTĐB hàng nhập khẩu

2.470.000

2.470.000

2

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

10.530.000

10.530.000

B

THU HUY ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT THEO KHOẢN 3 - ĐIỀU 8 LUẬT NSNN

0

C

CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI CHI Q.LÝ QUA NS

1.706.000

200.000

0

1.906.000

1

Thu từ lĩnh vực xổ số kiến thiết

700.000

200.000

900.000

2

Ghi thu học phí

60.000

60.000

3

Ghi thu viện phí

946.000

946.000

** TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.517.317

881.338

890.494

13.289.149

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

9.811.317

475.520

890.494

11.177.331

1

Các khoản thu theo tỷ lệ phân chia

9.692.402

0

0

9.692.402

-

Các khoản thu 100%

1.426.800

1.426.800

-

Thu phân chia theo tỷ lệ %

8.265.602

8.265.602

2

Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương

43.000

43.000

3

Thu bổ sung từ nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ

75.915

6.000

81.915

4

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương bổ sung cho ngân sách địa phương

0

179.378

213.737

393.115

4.1

Nguồn chương trình mục tiêu quốc gia

0

110.518

0

110.518

-

Nguồn vốn đầu tư XDCB

24.191

24.191

-

Nguồn vốn thường xuyên

86.327

86.327

4.2

Nguồn hỗ trợ có mục tiêu

0

68.860

43.737

112.597

a

Nguồn vốn thường xuyên

0

68.860

43.737

112.597

-

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới

360

360

-

Chương trình quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động

890

890

-

Kinh phí khoán khoanh nuôi bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

180

180

-

Kinh phí học bổng học sinh dân tộc nội trú

1.130

1.130

-

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Luật Dân quân tự vệ

5.420

5.420

-

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Pháp lệnh công an xã

980

980

-

Hỗ trợ kinh phí xây dựng đời sống văn hóa khu dân cư

1.700

1.700

-

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của Hội Văn học Nghệ thuật

495

495

-

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của Hội Nhà báo địa phương

110

110

-

Hỗ trợ các dự án, nhiệm vụ khoa học công nghệ

1.200

1.200

-

Hỗ trợ kinh phí tiền ăn trưa mẫu giáo 3-5 tuổi

4.491

4.491

-

Hỗ trợ KP Luật người cao tuổi và chính sách đối với các đối tượng bảo trợ XH

32.900

32.900

-

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo Nghị định 49/2010/NĐ-CP

18.288

18.288

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện quý I/2013

358

358

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện quý II/2013

357

357

-

Kinh phí thực hiện chính sách trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số nghèo

1.896

1.896

-

Bổ sung kinh phí tăng thêm để mua trang phục theo luật dân quân tự vệ

10.376

10.376

-

Bổ sung kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi năm 2012

6.320

6.320

-

Bổ sung kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi năm 2013

5.339

5.339

-

Bổ sung kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2013

8.941

8.941

-

Kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 3, 4 tuổi năm 2012 theo QĐ 60/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

810

810

-

Kinh phí thực hiện dự án nâng cao năng lực phòng cháy chữa cháy rừng cấp bách 2013

4.000

4.000

-

Kinh phí thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp năm 2013

500

500

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện quý 3/2013

71

71

-

Kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 3, 4 tuổi và 5 tuổi năm 2013

1.109

1.109

-

Kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 5 tuổi năm 2012 theo QĐ 239/QĐ-TTg

273

273

-

Kinh phí để thực hiện nâng mức học sinh học sinh dân tộc nội trú năm 2013

177

177

-

Kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 3, 4 tuổi năm 2012

592

592

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện quý 4/2013

262

262

-

Kinh phí thực hiện Đề án "Dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2008-2020

3.071

3.071

4.3

Nguồn vốn vay KBNN TW năm 2013

100.000

100.000

4.4

Vay để đầu tư kiên cố hoá kênh mương năm 2013

70.000

70.000

5

Từ nguồn ngân sách địa phương

0

290.142

676.757

966.899

5.1

Từ nguồn kết dư ngân sách năm 2012

290.142

76.757

366.899

-

Nguồn bổ sung của Trung ương chưa phân bổ dự toán

0

11.405

0

11.405

-

Nguồn tăng thu năm 2012

151.872

151.872

-

Nguồn hủy dự toán các dự án chưa giải ngân năm 2012 (ngân sách tập trung)

17.532

17.532

-

Nguồn dự phòng ngân sách năm 2012 chưa sử dụng

6.021

6.021

-

Nguồn góp nộp ngân sách để đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp Long Đức

2.767

2.767

-

Nguồn vốn vay KBNN TW năm 2012 chưa phân bổ

100.000

100.000

-

Nguồn khác

545

545

-

Nguồn vay KCH kênh mương (kết dư ngân sách cấp tỉnh 2012)

40.000

40.000

-

Nguồn kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012 chưa phân bổ đợt 1

36.757

36.757

5.2

Nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2012 chuyển sang được Bộ Tài chính chấp thuận sử dụng

600.000

600.000

B

Các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN

1.706.000

405.818

0

2.111.818

1

Thu lĩnh vực Xổ số kiến thiết

700.000

405.818

0

1.105.818

-

Dự toán giao đầu năm

700.000

700.000

-

Nguồn vốn xổ số kiến thiết (Kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012)

205.818

0

205.818

+

Nguồn hủy dự toán các dự án chưa giải ngân năm 2012

8.636

8.636

+

Nguồn thu vượt Xổ số kiến thiết năm 2012

197.182

197.182

-

Nguồn tăng dự toán thu xổ số kiến thiết năm 2013

200.000

200.000

3

Ghi thu học phí

60.000

60.000

4

Ghi thu viện phí

946.000

946.000

PHỤ LỤC II

BIỂU CÂN ĐỐI BỔ SUNG DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 (ĐỢT 2) (Kèm theo Quyết định số 4076/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị tính: triệu đồng.


STT

Nội dung

Số tiền

STT

Nội dung

Số tiền

1

2

3

4

5

6

A

TỔNG DỰ TOÁN THU BỔ SUNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (TRONG ĐÓ BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP TỈNH LÀ 890.494 TRIỆU ĐỒNG)

890.494

B

TỔNG DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

890.494

1

Từ nguồn ngân sách Trung ương

213.737

1

Bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương từ nguồn ngân sách trung ương

213.737

a

Nguồn hỗ trợ có mục tiêu

43.737

a

Bổ sung dự toán chi thường xuyên của khối tỉnh

43.737

-

Kinh phí thực hiện chính sách trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số nghèo

1.896

-

Bổ sung dự toán chi thường xuyên của khối tỉnh

43.737

-

Bổ sung kinh phí tăng thêm để mua trang phục theo luật dân quân tự vệ

10.376

-

Bổ sung chi thường xuyên của khối huyện

2.511

-

Bổ sung kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi năm 2012

6.320

-

Bổ sung kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi năm 2013

5.339

-

Bổ sung kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2013

8.941

-

Kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 3, 4 tuổi năm 2012 theo QĐ 60/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

2.511

-

Kinh phí thực hiện dự án nâng cao năng lực phòng cháy chữa cháy rừng cấp bách 2013

4.000

-

Kinh phí thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp năm 2013

500

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện quý 3/2013

71

-

Kinh phí thực hiện hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 5 tuổi năm 2012 theo QĐ 239/QĐ-TTg

273

-

Kinh phí để thực hiện nâng mức học sinh học sinh dân tộc nội trú năm 2013

177

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện quý 4/2013

262

-

Kinh phí thực hiện Đề án "Dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2008-2020

3.071

b

Vay để đầu tư kiên cố hoá kênh mương năm 2013

70.000

b

Bổ sung dự toán chi đầu tư kiên cố hóa kênh mương của khối huyện

70.000

c

Nguồn vay KBNN trung ương năm 2013

100.000

c

Bổ sung các dự án chi đầu tư phát triển

100.000

2

Từ nguồn ngân sách địa phương

676.757

2

Bổ sung dự toán chi ngân sách từ nguồn ngân sách địa phương

676.757

a

Nguồn kết dư ngân sách trong cân đối năm 2012

76.757

a

Bổ sung dự toán chi thường xuyên khối tỉnh

16.133

b

Bổ sung dự toán chi khối huyện

60.624

-

Bổ sung dự toán chi đầu tư kiên cố hóa kênh mương

40.000

-

Bổ sung dự toán chi thường xuyên

20.624

b

Nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2012 chuyển sang được Bộ Tài chính chấp thuận sử dụng

600.000

c

Bổ sung dự toán chi đầu tư của khối huyện

600.000

-

Chi đầu tư để thực hiện mua 04 Block chung cư Nguyễn Văn Trỗi của thành phố Biên Hòa

600.000

C

CÂN ĐỐI THU - CHI (A-B)

0

-

Nguồn ngân sách trung ương

0

-

Nguồn vay kiên cố hóa kênh mương

0

-

Nguồn ngân sách địa phương (Kết dư năm 2012)

0

-

Nguồn kinh phí thực hiện cải cách tiền lương được Bộ Tài chính chấp thuận sử dụng

0

PHỤ LỤC III

BIỂU CÂN ĐỐI ĐIỀU CHỈNH GIẢM DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 (ĐỢT 2) (Kèm theo Quyết định số 4076/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Đồng Nai)


ĐVT: Triệu đồng.


STT

Nội dung

Số tiền

STT

Nội dung

Số tiền

1

2

3

4

5

6

A

TỔNG SỐ DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

107.775

B

TỔNG SỐ DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

107.775

1

Điều chỉnh giảm dự toán chi sự nghiệp y tế (của Sở Y tế)

5

1

Điều chỉnh tăng dự toán chi các đơn vị cấp tỉnh

3.339

2

Điều chỉnh giảm dự toán chi sự nghiệp kinh tế (của Sở Kế hoạch đầu tư)

414

-

Bổ sung kinh phí mua xe cho Văn phòng HĐND tỉnh

2.920

3

Điều chỉnh giảm dự toán chi khác ngân sách chưa phân bổ

2.920

-

Bổ sung kinh phí đặc thù cho Sở Kế hoạch đầu tư

414

4

Điều chỉnh giảm vốn quy hoạch cấp tỉnh chưa phân bổ

44.236

-

Kinh phí tháng an toàn vệ sinh thực phẩm cho Sở Văn Hóa

5

5

Điều chỉnh giảm dự toán chi sự nghiệp môi trường (của Sở Tài nguyên môi trường)

57.000

2

Điều chỉnh tăng dự toán chi các đơn vị cấp huyện

104.436

6

Điều chỉnh giảm sự nghiệp đào tạo chưa phân bổ

3.200

-

Bổ sung kinh phí chi sự nghiệp môi trường

57.000

-

Bổ sung kinh phí cấp bù thủy lợi phí

6.638

-

Bổ sung kinh phí thực hiện kiến thiết thị chính

6.076

-

Bổ sung kinh phí sự nghiệp phát thanh

2.468

-

Bổ sung kinh phí thực hiện sự nghiệp giáo dục

1.603

-

Bổ sung kinh phí thực hiện chi sự nghiệp đào tạo

3.200

-

Bổ sung kinh phí vốn quy hoạch nông thôn mới

26.000

-

Bổ sung vốn quy hoạch kinh tế xã hội

1.451

C

CÂN ĐỐI TĂNG - GIẢM (A-B)

0

PHỤ LỤC IV


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG SAU ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG NĂM 2013 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Quyết định số 4076/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Đồng Nai)


NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI

TỔNG CỘNG KHỐI TỈNH, HUYỆN

KHỐI TỈNH

KHỐI HUYỆN

Dự toán giao đầu năm

Dự toán bổ sung (đợt 1)

Dự toán bổ sung đợt 2

Dự toán sau điều chỉnh, bổ sung

Dự toán giao đầu năm

Dự toán bổ sung (đợt 1)

Dự toán bổ sung đợt 2

Dự toán sau điều chỉnh, bổ sung

Dự toán giao đầu năm

Dự toán bổ sung (đợt 1)

Dự toán bổ sung đợt 2

Dự toán sau điều chỉnh, bổ sung

Tổng cộng

Bao gồm

Điều chỉnh giảm ngân sách cấp tỉnh

Tổng cộng

Bao gồm

Điều chỉnh giảm ngân sách cấp tỉnh

Tổng cộng

Bao gồm

Điều chỉnh giảm ngân sách cấp tỉnh

Bổ sung đúng nhiệm vụ chi

Bổ sung từ nguồn điều chỉnh giảm NS cấp tỉnh

Bổ sung đúng nhiệm vụ chi

Bổ sung từ nguồn điều chỉnh giảm NS cấp tỉnh

Bổ sung đúng nhiệm vụ chi

Bổ sung từ nguồn điều chỉnh giảm NS cấp tỉnh

A

B

1

2

3=4+5

4

5

6

7=1+2+3-6

8

9

10=11+12

11

12

13

14=8+9+10-13

15

16

17=18+19

18

19

20

21=15+16+17-20

TỔNG CHI

11.517.317

881.338

998.269

890.494

107.775

(107.775)

13.289.149

6.173.662

753.315

160.698

157.359

3.339

(107.775)

6.979.900

5.343.655

128.023

837.571

733.135

104.436

0

6.309.249

A

Các khoản chi trong cân đối

9.811.317

475.520

998.269

890.494

107.775

(107.775)

11.177.331

4.467.662

347.497

160.698

157.359

3.339

(107.775)

4.868.082

5.343.655

128.023

837.571

733.135

104.436

0

6.309.249

I

Chi đầu tư phát triển

2.785.115

229.348

810.000

810.000

0

0

3.824.463

1.728.315

229.348

100.000

100.000

0

0

2.057.663

1.056.800

0

710.000

710.000

0

0

1.766.800

1

Chi XDCB tập trung

2.264.200

0

0

0

0

0

2.264.200

1.367.400

0

0

0

0

0

1.367.400

896.800

0

0

0

0

0

896.800

-

Chi ĐT XDCB tập trung giao đầu năm

2.264.200

0

0

0

0

0

2.264.200

1.367.400

0

0

1.367.400

896.800

0

0

896.800

2

Chi XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất

400.000

0

0

0

0

0

400.000

240.000

0

0

0

0

0

240.000

160.000

0

0

0

0

0

160.000

-

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

160.000

0

0

0

0

0

160.000

0

0

0

160.000

0

0

160.000

-

Chi thành lập Quỹ phát triển nhà ở

120.000

0

0

0

0

0

120.000

120.000

0

0

120.000

0

0

0

-

Chi thành lập Quỹ phát triển đất

120.000

0

0

0

0

0

120.000

120.000

0

0

120.000

0

0

0

3

Chi đầu tư từ nguồn vốn hỗ trợ của Trung ương về dự án cầu Hóa An

43.000

0

0

0

0

0

43.000

43.000

0

0

43.000

0

0

0

4

Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ

2.000

0

0

0

0

0

2.000

2.000

0

0

2.000

0

0

0

5

Chi đầu tư từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ

75.915

6.000

0

0

0

0

81.915

75.915

6.000

0

81.915

0

0

0

6

Chi đầu tư từ nguồn chương trình mục tiêu quốc gia

0

24.191

0

0

0

0

24.191

24.191

0

24.191

0

0

0

7

Chi đầu tư thực hiện dự án trồng, khôi phục cây gỗ lớn bản địa Chiến khu Đ

0

10.000

0

0

0

0

10.000

10.000

0

10.000

0

0

0

8

Chi đầu tư các dự án sau quyết toán (Kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012)

0

17.532

0

0

0

0

17.532

17.532

0

17.532

0

0

0

9

Chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn vay KBNN TW năm 2012

0

100.000

100.000

100.000

0

0

200.000

100.000

100.000

100.000

200.000

0

0

0

10

Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu vượt dự toán năm 2012 (Kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012)

0

41.689

0

0

0

0

41.689

0

41.689

0

0

0

0

41.689

0

0

0

0

0

0

0

11

Chi đầu tư phát triển khác

0

29.936

0

0

0

0

29.936

0

29.936

0

0

0

0

29.936

0

0

0

0

0

0

0

-

Kinh phí thực hiện dự án xây dựng tuyến thoát nước từ ranh Khu công nghiệp Long Đức đến Suối nước trong huyện Long Thành (Bố trí kinh phí để thu hồi tạm ứng ngân sách)

0

2.767

0

0

0

0

2.767

2.767

0

2.767

0

0

0

-

Kinh phí hỗ trợ xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân tỉnh tại CB số 10472/UBND-KT ngày 27/12/2012 của UBND tỉnh

0

6.744

0

0

0

0

6.744

6.744

0

6.744

0

0

0

-

Cấp vốn điều lệ cho Quỹ phát triển rừng

0

5.000

0

0

0

0

5.000

5.000

0

5.000

0

0

0

-

Hỗ trợ kinh phí bồi thường dự án đầu tư Nhà máy xử lý chất thải nguy hại và chất thải rắn sinh hoạt tại xã tây Hòa, huyện Trảng Bom.(Công ty Tài Tiến)

0

5.425

0

0

0

0

5.425

5.425

0

5.425

0

0

0

-

Quỹ hỗ trợ doanh nghiệp sau đầu tư

0

5.000

0

0

0

0

5.000

5.000

0

5.000

0

0

0

-

Quỹ bảo lãnh doanh nghiệp nhỏ và vừa

0

5.000

0

0

0

0

5.000

5.000

0

5.000

0

0

0

12

Chi đầu tư XDCB từ nguồn vay KCHKM

0

0

110.000

110.000

0

0

110.000

0

0

110.000

110.000

110.000

13

Chi đầu tư mua 04 Block chung cư Nguyễn Văn Trỗi

0

0

600.000

600.000

0

0

600.000

0

0

600.000

600.000

600.000

II

Chi thường xuyên

6.732.522

246.172

188.269

80.494

107.775

(107.775)

7.059.188

2.571.756

118.149

60.698

57.359

3.339

(107.775)

2.642.828

4.160.766

128.023

127.571

23.135

104.436

0

4.416.360

1

Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

40.000

0

0

0

0

0

40.000

40.000

0

0

40.000

0

0

0

2

Chi sự nghiệp kinh tế

866.151

60.373

111.014

13.849

97.165

(101.650)

935.888

460.640

1.196

13.849

13.849

0

(101.650)

374.035

405.511

59.177

97.165

0

97.165

0

561.853

-

Chi sự nghiệp nông nghiệp

91.432

45.186

5.027

5.027

0

0

141.645

30.498

12.280

5.027

5.027

47.805

60.934

32.906

0

93.840

-

Chi sự nghiệp lâm nghiệp

67.293

1.054

0

0

0

0

68.347

47.247

1.054

0

48.301

20.046

0

0

20.046

-

Chi sự nghiệp thủy lợi, thủy sản

21.296

4.452

6.638

0

6.638

0

32.386

14.118

992

0

15.110

7.178

3.460

6.638

6.638

17.276

-

Chi sự nghiệp giao thông

97.896

1.774

1.670

1.670

0

0

101.340

65.204

1.774

1.670

1.670

68.648

32.692

0

0

32.692

-

Chi sự nghiệp kiến thiết thị chính

117.400

0

6.076

0

6.076

0

123.476

0

0

0

117.400

0

6.076

6.076

123.476

-

Chi sự nghiệp tài nguyên, khoáng sản, đất đai

77.657

0

0

0

0

0

77.657

60.826

0

0

60.826

16.831

0

0

16.831

-

Chi sự nghiệp công thương

16.959

18

5.000

5.000

0

0

21.977

16.959

18

5.000

5.000

21.977

0

0

0

-

Chi sự nghiệp quản lý môi trường

293.516

5.988

57.000

0

57.000

(57.000)

299.504

147.638

177

0

(57.000)

90.815

145.878

5.811

57.000

57.000

208.689

-

Chi công tác quy hoạch

70.000

1.901

29.284

1.833

27.451

(44.236)

56.949

70.000

(15.099)

1.833

1.833

(44.236)

12.498

17.000

27.451

27.451

44.451

-

Chi sự nghiệp khác

12.702

0

319

319

0

(414)

12.607

8.150

0

319

319

(414)

8.055

4.552

0

0

4.552

3

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

3.078.200

51.256

11.907

7.104

4.803

(3.200)

3.138.163

678.776

45.838

4.593

4.593

0

(3.200)

726.007

2.399.424

5.418

7.314

2.511

4.803

0

2.412.156

-

Chi sự nghiệp giáo dục

2.757.955

30.800

8.707

7.104

1.603

0

2.797.462

397.531

30.800

4.593

4.593

432.924

2.360.424

0

4.114

2.511

1.603

2.364.538

-

Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

306.245

20.456

3.200

0

3.200

(3.200)

326.701

281.245

15.038

0

(3.200)

293.083

25.000

5.418

3.200

3.200

33.618

-

Chi đào tạo dạy nghề nông thôn

14.000

0

0

0

0

0

14.000

0

0

0

14.000

0

0

14.000

4

Chi sự nghiệp y tế

558.751

32.728

3.022

3.022

0

(5)

594.496

541.777

32.728

3.022

3.022

0

(5)

577.522

16.974

0

0

0

0

0

16.974

-

Chi sự nghiệp y tế ngành

541.777

32.728

3.022

3.022

0

(5)

577.522

541.777

32.728

3.022

3.022

(5)

577.522

0

0

0

-

Chi sự nghiệp y tế (bảo hiểm y tế)

16.974

0

0

0

0

0

16.974

0

0

0

16.974

0

0

16.974

5

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

69.845

36

2.076

2.076

0

0

71.957

64.345

36

2.076

2.076

66.457

5.500

0

0

5.500

6

Chi sự nghiệp văn hóa, thể thao, du lịch, gia đình

130.305

22.913

6.651

6.646

5

0

159.869

68.950

22.913

6.651

6.646

5

98.514

61.355

0

0

61.355

7

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

21.037

3.117

2.468

0

2.468

0

26.622

0

0

0

21.037

3.117

2.468

2.468

26.622

8

Chi đảm bảo xã hội

550.928

47.340

11.436

11.436

0

0

609.704

287.266

3.531

942

942

291.739

263.662

43.809

10.494

10.494

317.965

9

Chi quản lý hành chính

1.015.673

31.501

37.564

34.230

3.334

0

1.084.738

315.271

15.486

27.434

24.100

3.334

0

358.191

700.402

16.015

10.130

10.130

0

0

726.547

-

Chi quản lý nhà nước

811.905

21.604

34.141

32.007

2.134

0

867.650

216.618

13.334

24.011

21.877

2.134

253.963

595.287

8.270

10.130

10.130

613.687

-

Chi hoạt động của các cơ quan đảng, các tổ chức CTXH

125.023

7.745

0

0

0

0

132.768

75.000

0

0

75.000

50.023

7.745

0

57.768

-

Chi hỗ trợ Hội, Đoàn thể

78.745

2.152

3.423

2.223

1.200

0

84.320

23.653

2.152

3.423

2.223

1.200

29.228

55.092

0

0

55.092

10

Chi an ninh quốc phòng

269.701

11.472

1.690

1.690

0

0

282.863

47.100

10.985

1.690

1.690

0

0

59.775

222.601

487

0

0

0

0

223.088

-

Chi giữ gìn an ninh và trật tự an toàn xã hội

107.418

7.468

0

0

0

0

114.886

11.100

7.468

0

18.568

96.318

0

0

96.318

-

Chi quốc phòng địa phương

162.283

4.004

1.690

1.690

0

0

167.977

36.000

3.517

1.690

1.690

41.207

126.283

487

0

126.770

11

Chi khác ngân sách

131.931

(14.564)

441

441

0

(2.920)

114.888

67.631

(14.564)

441

441

(2.920)

50.588

64.300

0

0

64.300

Trong đó: Mua xe ô tô và trang bị phương tiện làm việc

15.000

(4.800)

0

0

0

(2.920)

7.280

15.000

(4.800)

0

(2.920)

7.280

0

0

0

III

Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

IV

Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.910

0

0

0

0

0

2.910

2.910

0

0

2.910

0

0

0

V

Dự phòng ngân sách

290.770

0

0

0

0

0

290.770

164.681

0

0

164.681

126.089

0

0

126.089

B

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

1.706.000

405.818

0

0

0

0

2.111.818

1.706.000

405.818

0

0

0

0

2.111.818

0

0

0

0

0

0

0

1

Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu xổ số kiến thiết

700.000

405.818

0

0

0

0

1.105.818

700.000

405.818

0

0

0

0

1.105.818

0

0

0

0

0

0

0

-

Chi ĐT từ nguồn thu XSKT đầu năm

700.000

0

0

0

0

0

700.000

700.000

0

0

700.000

0

0

0

-

Chi ĐT từ nguồn vốn kết dư xổ số kiến thiết năm 2012

0

205.818

0

0

0

0

205.818

0

205.818

0

0

0

0

205.818

0

0

0

0

0

0

0

-

Chi ĐT từ nguồn tăng dự toán thu xổ số kiến thiết năm 2013

0

200.000

0

0

0

0

200.000

200.000

0

200.000

0

0

0

3

Ghi chi học phí,…

60.000

0

0

0

0

0

60.000

60.000

0

0

60.000

0

0

0

4

Ghi chi viện phí, ….

946.000

0

0

0

0

0

946.000

946.000

0

0

946.000

0

0

0

PHỤ LỤC V


ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH NĂM 2013 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Quyết định số 4076/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đvt: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN ĐẦU NĂM

BỔ SUNG ĐIỀU CHỈNH ĐỢT 1

BỔ SUNG ĐIỀU CHỈNH ĐỢT 2

DỰ TOÁN SAU ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SAU ĐIỀU CHỈNH ĐỢT 2

CỘNG

Bổ sung tăng

Điều chỉnh giảm

CỘNG

Bổ sung tăng

Điều chỉnh giảm

TỔNG CỘNG

Trong đó

Bổ sung từ nguồn chương trình MTQG

Thường xuyên

Bổ sung có mục tiêu của TW

Nguồn NSĐP

Bổ sung từ nguồn điều chỉnh giảm chi khác ngân sách cấp tỉnh

Chương trinh MTQG

Thường xuyên

CHI THƯỜNG XUYÊN

2.571.756

164.473

86.327

73.346

46.325

60.698

41.226

16.133

3.339

107.775

2.642.828

86.327

2.556.501

I

CHI QUÔC PHÒNG

36.000

3.517

0

3.517

1.690

0

1.690

0

0

41.207

0

41.207

Bộ chỉ huy QS tỉnh

36.000

3.517

3.517

1.690

1.690

41.207

0

41.207

II

CHI AN NINH

11.100

7.468

5.026

2.442

0

0

0

0

0

18.568

5.026

13.542

1

Công an tỉnh

9.100

7.113

5.026

2.087

0

16.213

5.026

11.187

2

CA phòng cháy chữa cháy

2.000

356

356

0

2.356

0

2.356

III

CHI ĐẶC BIỆT

0

0

0

0

0

0

0

1

Chi đặc biệt khác

0

0

0

0

0

IV

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

678.776

50.363

45.680

4.683

4.525

4.593

0

4.593

0

3.200

726.006

45.680

680.326

1

Chi sự nghiệp giáo dục

397.531

30.800

26.680

4.120

0

4.593

0

4.593

0

0

432.924

26.680

406.244

a

SN giáo dục

377.531

30.800

26.680

4.120

4.593

4.593

412.924

26.680

386.244

b

Dự phòng

20.000

0

0

0

20.000

0

20.000

2

Chi sự nghiệp đào tạo - dạy nghề

281.245

19.563

19.000

563

4.525

0

0

0

0

3.200

293.083

19.000

274.083

Dự phòng

30.000

0

0

4.525

0

3.200

22.275

0

22.275

Đại học Đồng Nai

41.211

169

169

41.380

0

41.380

Cao đẳng nghề

18.170

155

155

18.325

0

18.325

Trường cao đẳng nghề KV Long Thành-Nhơn Trạch

5.858

27

27

5.885

0

5.885

Cao đẳng Y tế

8.695

93

93

8.788

0

8.788

Trường Chính trị

17.000

21

21

17.021

0

17.021

Sở Lao động TB&XH

55.917

19.000

19.000

0

74.917

19.000

55.917

Sở Nội vụ

11.000

0

0

11.000

0

11.000

Sở Khoa học và Công nghệ

21.100

0

0

21.100

0

21.100

Sở Giáo dục - Đào tạo

19.101

0

0

19.101

0

19.101

Sở Y tế

15.100

0

0

15.100

0

15.100

Sở Ngoại vụ

500

0

0

500

0

500

Bộ chỉ huy QS tỉnh

13.100

0

0

13.100

0

13.100

Công an tỉnh

1.800

0

0

1.800

0

1.800

Sở Tài chính

3.210

0

0

3.210

0

3.210

Thanh tra nhà nước

0

0

0

0

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

14.412

72

72

14.484

0

14.484

Sở Giao thông Vận tải

2.000

0

0

2.000

0

2.000

Sở Kế hoạch Đầu tư

150

0

0

150

0

150

Hội Phụ nữ

0

0

0

0

0

Hội nông dân

100

0

0

100

0

100

Tỉnh đoàn

2.821

26

26

2.847

0

2.847

Công ty CP Xây dựng ĐN

0

0

0

0

0

Sở Công thương

0

0

0

0

0

Sở Xây dựng

0

0

0

0

0

Sở Thông tin Truyền Thông

0

0

0

0

0

Dạy nghề nông thôn

0

0

0

0

0

Ban quản lý các KCN Đồng Nai

0

0

0

0

Ban Dân tộc

0

0

0

0

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0

0

0

0

0

Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa

0

0

0

0

0

Đại học Lạc Hồng

0

0

0

0

Cục hải quan ĐN

0

0

0

0

Kho bạc nhà nước

0

0

0

0

Tòa án nhân dân tỉnh

0

0

0

0

Trường cao đẳng trang trí mỹ thuật

0

0

0

0

Cục Thuế tỉnh

0

0

0

0

Trường 26/3

0

0

0

0

0

V

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ

541.777

32.728

24.758

7.970

3.022

0

3.022

0

5

577.522

24.758

552.764

a

Chi sự nghiệp y tế toàn ngành

534.600

31.009

24.758

6.251

1.903

1.903

5

567.507

24.758

542.749

b

Ban Bảo vệ Sức khỏe

6.877

1.584

1.584

1.119

1.119

9.580

0

9.580

c

Bảo hiểm Y tế

0

0

0

0

0

0

d

Bql dự án phòng chống HIV/AiDS

300

135

135

0

435

0

435

e

Khác

0

0

0

0

0

0

VI

CHI DÂN SỐ- KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

0

0

0

0

0

0

0

1

Chi DS-KHH GĐ

0

0

0

0

0

VII

CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

64.345

36

0

36

2.076

0

2.076

0

0

66.457

0

66.457

a

Sở Khoa học - công nghệ

64.345

36

36

2.076

2.076

66.457

0

66.457

b

Sở TT-TT

0

0

0

0

0

0

c

Sở Xây dựng

0

0

0

0

0

0

0

d

Khác

0

0

0

0

0

0

VIII

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HÓA

44.588

5.876

3.850

2.026

5.708

5.522

181

5

0

56.172

3.850

52.322

a

Chi SN Văn hóa

38.998

4.866

3.850

1.016

5.708

5.522

181

5

0

49.572

3.850

45.722

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

38.998

4.261

3.850

411

5.708

5.522

181

5

48.967

3.850

45.117

Hội Nhà báo

110

110

0

110

0

110

Hội VHNT

495

495

0

495

0

495

b

Chi SN du lịch

1.725

0

0

1.725

0

1.725

c

Chi SN gia đình

2.138

0

0

2.138

0

2.138

d

Nhà thiếu nhi

1.727

10

10

1.737

0

1.737

e

Khác

1.000

1.000

1.000

0

1.000

IX

CHI SỰ NGHIỆP - PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH - THÔNG TẤN

0

0

0

0

0

0

0

a

Chi SN phát thanh

0

0

0

0

0

b

Chi SN Truyền hình

0

0

0

0

0

c

Chi SN Thông tấn

0

0

0

0

0

X

CHI SỰ NGHIỆP THỂ DỤC - THỂ THAO

24.362

17.037

0

17.037

943

0

943

0

0

42.342

0

42.342

a

Chi SN thể dục - thể thao

14.761

5.037

5.037

943

943

20.741

0

20.741

b

Chi khác (bóng đá)

9.601

12.000

12.000

0

21.601

0

21.601

XI

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

287.266

3.531

1.620

1.911

942

942

0

0

0

291.739

1.620

290.119

a

Chi đảm bảo xã hội

112.266

3.531

1.620

1.911

942

942

116.739

1.620

115.119

b

Bảo hiểm thất nghiệp

175.000

0

0

175.000

0

175.000

XII

CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ

313.002

18.019

5.393

12.626

17.000

13.849

12.179

1.669

0

44.650

283.220

5.393

277.827

1

Chi sự nghiệp nông - Lâm nghiệp - PTNT

91.863

14.327

5.393

8.934

5.027

5.027

0

0

0

111.217

5.393

105.824

-

Chi sự nghiệp lâm nghiệp

47.247

1.054

0

1.054

5.027

5.027

0

0

0

53.328

0

53.328

Sở Nông nghiệp Phát triển Nông thôn

34.768

1.054

1.054

5.027

5.027

40.849

0

40.849

Khu bảo tồn thiên nhiên VH ĐN

12.479

0

0

12.479

0

12.479

-

Chi sự nghiệp nông nghiệp

30.498

12.280

5.093

7.187

42.778

5.093

37.685

-

Sự nghiệp thủy lợi

14.118

993

300

693

15.111

300

14.811

-

Sự nghiệp khác :

0

0

0

0

0

2

Chi sự nghiệp công thương

16.959

18

0

18

5.000

5.000

0

0

0

21.977

0

21.977

- Trung tâm Khuyến công

6.376

0

0

6.376

0

6.376

- Trung tâm Xúc tiến thương mại

9.538

0

0

9.538

0

9.538

- VP sở

1.045

18

18

5.000

5.000

6.063

0

6.063

3

Chi sự nghiệp giao thông

65.204

1.774

0

1.774

1.669

0

1.669

0

0

68.647

0

68.647

+

Khu Quản lý đường bộ đường thuỷ nội địa

995

0

0

995

0

995

+

Cảng vụ

1.335

156

156

1.491

0

1.491

+

Trung tâm quản lý điều hành VTHK công cộng

2.674

0

0

2.674

0

2.674

+

Duy tu BDTX

30.200

36

0

36

1.669

0

1.669

0

0

31.905

0

31.905

+ Sở GTVT

30.000

36

36

1.669

1.669

31.705

0

31.705

+ Khu bảo tồn thiên nhiên VH ĐN

200

0

0

200

0

200

+

Mua sắm trang thiết bị kiểm định

1.500

0

0

1.500

0

1.500

+

Duy tu BDSC Lớn

28.500

1.582

1.582

30.082

0

30.082

4

Chi sự nghiệp tài nguyên, địa chính, ..

60.826

0

0

0

0

0

0

0

0

60.826

0

60.826

a

Sự nghiệp địa chính, đất đai, tài nguyên nước và khoáng sản

60.826

0

0

0

0

0

0

0

0

60.826

0

60.826

- Chi thường xuyên

4.826

0

0

4.826

0

4.826

- SN quản lý đất đai

50.000

0

0

50.000

0

50.000

- SN quản lý và bảo vệ khoáng sản

1.000

0

0

1.000

0

1.000

- SN quản lý và bảo vệ tài nguyên nước

5.000

0

0

5.000

0

5.000

b

Khác

0

0

0

0

0

5

Sự nghiệp quy hoạch

70.000

1.901

1.901

17.000

1.833

1.833

44.236

12.498

0

12.498

6

Sự nghiệp kinh tế khác

8.150

0

0

0

319

319

0

0

414

8.055

0

8.055

Sở Xây dựng

0

0

0

0

0

Sở Thông tin Truyền Thông

5.550

0

0

5.550

0

5.550

Sở Kế hoạch và Đầu tư

2.600

0

0

414

2.186

0

2.186

Ban quản lý các KCN Đồng Nai

0

0

0

0

319

319

319

0

319

XIII

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

147.638

177

0

177

0

0

0

0

0

57.000

90.815

0

90.815

1

Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa

40.379

177

177

40.556

0

40.556

2

Sở Tài nguyên môi trường

102.000

0

0

57.000

45.000

0

45.000

3

Các ngành

5.259

0

0

0

0

0

0

0

0

5.259

0

5.259

Y tế

1.053

0

0

1.053

0

1.053

Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn

173

0

0

173

0

173

Công an tỉnh

600

0

0

600

0

600

Sở Công Thương

2.133

0

0

2.133

0

2.133

Sở Thông tin và Truyền thông

400

0

0

400

0

400

BQL khu công nghiệp

900

0

0

900

0

900

0

0

0

0

0

XIV

CHI QUẢN LÝ HCNN, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

315.271

15.486

0

10.686

0

27.434

22.583

1.518

3.334

0

358.191

0

358.191

A

Chi QLNN

216.618

13.335

0

9.335

0

24.011

20.713

1.165

2.134

0

253.964

0

253.964

1

VP HĐND Tỉnh

8.705

188

188

1.455

15

520

920

10.348

0

10.348

2

VP UBND Tỉnh

17.583

1.392

1.392

1.843

1.843

20.818

0

20.818

3

Ban Chỉ đạo phòng chống tham nhũng

1.571

5

5

1.576

0

1.576

4

Sở Thông tin và Truyền thông

3.385

21

21

621

621

4.028

0

4.028

5

Sở Nội vụ

21.296

2.795

1.995

11.913

11.913

36.004

0

36.004

6

Sở Kế hoạch đầu tư

6.970

94

94

874

460

414

7.937

0

7.937

7

Sở Khoa học - công nghệ

5.056

33

33

250

250

5.339

0

5.339

8

Thanh tra nhà nước

4.592

2.127

1.327

837

837

7.556

0

7.556

9

Sở Công thương

22.365

381

381

254

254

23.000

0

23.000

10

Sở Tài nguyên và môi trường

9.769

71

71

35

35

9.874

0

9.874

11

Sở Tư pháp

6.200

475

475

250

250

6.924

0

6.924

12

Sở Nông nghiệp & PTNT

31.090

1.707

907

297

297

33.094

0

33.094

13

Sở Giao thông vận tải

12.099

976

176

79

79

13.155

0

13.155

14

Sở Y tế

8.349

156

156

0

8.505

0

8.505

15

Sở Văn hóa -Thể thao và Du lịch

6.143

33

33

132

132

6.308

0

6.308

16

Sở Xây dựng

5.823

404

404

843

820

23

7.070

0

7.070

17

Sở Tài chính

10.862

367

367

627

627

11.856

0

11.856

18

Sở Lao động TBXH

9.223

884

84

130

130

10.237

0

10.237

19

Ban Dân tộc

6.650

713

713

1.993

1.993

9.356

0

9.356

20

Sở Giáo dục - đào tạo

7.747

30

30

117

117

7.894

0

7.894

21

Sở Ngoại vụ

5.154

168

168

1.115

315

800

6.437

0

6.437

22

Ban quản lý các KCN Đồng Nai

5.986

318

318

347

347

6.651

0

6.651

B

Đảng

75.000

0

0

75.000

0

75.000

C

Chi Đoàn thể, hội quần chúng

23.653

2.152

0

1.352

0

3.423

1.870

353

1.200

0

29.227

0

29.227

1

UBMT Tổ quốc

3.500

812

12

0

4.312

0

4.312

2

Tỉnh đoàn

2.900

75

75

0

2.975

0

2.975

3

Hội phụ nữ

2.420

12

12

239

239

2.671

0

2.671

4

Hội nông dân

2.230

64

64

441

441

2.735

0

2.735

5

Hội cựu chiến binh

1.600

3

3

0

1.603

0

1.603

6

Hội nhà báo

728

194

194

32

32

954

0

954

7

Hội Văn học nghệ thuật

890

585

585

98

98

1.574

0

1.574

8

Hội chữ thập đỏ

1.966

42

42

1.247

47

1.200

3.255

0

3.255

9

Liên minh Hợp tác xã

2.067

139

139

277

277

2.482

0

2.482

10

Hội Luật gia

437

17

17

25

25

478

0

478

11

Hội người mù

545

3

3

0

548

0

548

12

Liên Hiệp Hội KHKT Đồng Nai

1.320

83

83

220

220

1.623

0

1.623

13

Hội khuyến học

905

38

38

86

86

1.029

0

1.029

14

Hội Cựu Thanh niên xung phong

370

1

1

49

49

420

0

420

15

Hội Nạn nhân chất độc da cam/ Dioxin

471

2

2

41

41

514

0

514

16

Ban liên lạc tù chính trị

420

15

15

100

100

535

0

535

17

Hội Sinh viên

144

1

1

568

568

713

713

18

Hội Người cao tuổi

740

66

66

0

806

0

806

XV

CHI TRỢ GIÁ CÁC MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH

40.000

0

0

40.000

0

40.000

XVI

CHI CÁC ĐƠN VỊ KHÁC

30.311

10.237

0

10.237

20.000

20.548

0

20.548

1

Sở Tư pháp

3.305

29

29

3.334

0

3.334

2

Tỉnh đoàn

729

5

5

734

0

734

3

Liên minh Hợp tác xã

148

0

0

148

0

148

5

VP UBND tỉnh

3.338

13

13

3.351

0

3.351

6

Sở Ngoại vụ

0

0

0

0

0

7

Sở Thông tin và Truyền thông

1.993

8

8

2.001

0

2.001

8

Ban quản lý các KCN Đồng Nai

694

5

5

699

0

699

9

Sở Kế hoạch đầu tư

104

0

0

104

0

104

10

Quỹ tài năng

0

0

0

0

0

11

Sở Lao động , thương binh và xã hội

344

344

344

0

344

12

Quỹ hỗ trợ doanh nghiệp sau đầu tư

5.000

0

0

5.000

0

0

0

13

Quỹ hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhà

15.000

0

0

15.000

0

0

0

14

Ban dân vận Tỉnh ủy Bà Rịa-Vũng Tàu

150

150

150

0

150

15

Viện kiểm sát tỉnh ĐN

300

300

300

0

300

16

Tòa án nhân dân tỉnh Đồng Nai

338

338

338

0

338

17

Công ty TNHH MTV cấp nước ĐN

295

295

295

0

295

18

Ban Liên lạc quân dân y Chiến khu Đ

15

15

15

0

15

19

Cục thống kê ĐN

875

875

875

0

875

20

Quỹ đầu tư phát triển

2.231

2.231

2.231

0

2.231

21

Trợ cấp tết các đơn vị khác

5.627

5.627

5.627

0

5.627

XVII

CHI KHÁC

37.320

0

0

(4.800)

441

441

(2.920)

30.041

0

30.041

Trong đó: Mua xe ôtô và trang bị phương tiện làm việc

15.000

(4.800)

(2.920)

7.280

7.280

PHỤ LỤC SỐ VI


BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH NĂM 2013 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Quyết định số 4076/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị tính: đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

NỘI DUNG CHI

TỔNG CỘNG

BAO GỒM

Ghi chú

DT BỔ SUNG TỪ NGUỒN THU NSTW VÀ NSĐP

Bổ sung có mục tiêu của trung ương

Bổ sung từ nguồn của ngân sách địa phương

DT BỔ SUNG TỪ NGUỒN ĐIỀU CHỈNH GIẢM NS CẤP TỈNH

A

B

C

1=2+5

2=3+4

3

4

5

6

TỔNG CỘNG

60.697.674.000

57.359.419.000

41.226.000.000

16.133.419.000

3.338.255.000

I

CHI QUỐC PHÒNG

1.690.009.000

1.690.009.000

0

1.690.009.000

0

1

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

1.690.009.000

1.690.009.000

0

1.690.009.000

0

Liên hoan xung kích Lực lượng vũ trang quân khu 7 lần III

488.109.000

488.109.000

0

488.109.000

BS trợ cấp cho lực lượng dự bị động viên ( do tăng mức lương tối thiểu và mức ăn)

1.201.900.000

1.201.900.000

0

1.201.900.000

II

CHI AN NINH

0

0

0

0

1

Công an tỉnh

0

0

0

0

2

Sở Cảnh sát PCCC

0

0

0

0

III

CHI ĐẶC BIỆT

0

0

0

IV

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

4.592.781.000

4.592.781.000

0

4.592.781.000

0

1

Sự nghiệp Giáo dục

4.592.781.000

4.592.781.000

0

4.592.781.000

0

Sở Giáo dục - Đào tạo

4.592.781.000

4.592.781.000

0

4.592.781.000

Kinh phí hoạt động Trường PTTH Tây Sơn (chuyển từ Định Quán về)

1.521.781.000

1.521.781.000

0

1.521.781.000

KP thuê giáo viên Philippin

3.071.000.000

3.071.000.000

0

3.071.000.000

V

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ

3.021.745.000

3.021.745.000

0

3.021.745.000

0

Ban Bảo vệ CSSK cán bộ

1.118.961.000

1.118.961.000

0

1.118.961.000

0

Trợ cấp thôi việc

23.961.000

23.961.000

0

23.961.000

Bổ sung kinh phí mua sắm và đặc thù

1.000.000.000

1.000.000.000

0

1.000.000.000

Kinh phí trang bị tài sản

95.000.000

95.000.000

0

95.000.000

Sở Y tế

1.902.784.000

1.902.784.000

0

1.902.784.000

0

Kinh phí xét nghiệm HIV/Heroin đối với thanh niên nhập ngũ đợt 2 2013

0

0

0

Kinh phí thực hiện kế hoạch loại trừ bệnh phong

0

0

0

KP tháng an toàn vệ sinh thực phẩm 2013

0

0

0

Kinh phí triển khai điều trị nghiện ma túy bằng Methannaol

387.000.000

387.000.000

0

387.000.000

Kinh phí miễn phí bệnh nhân phong

150.000.000

150.000.000

0

150.000.000

Kinh phí sửa chữa, di dời, mua sắm tài sản TTYT Vĩnh Cửu

15.404.000

15.404.000

0

15.404.000

Bổ sung kinh phí xã đặc biệt khó khăn phần chênh lệch giữa NĐ 64 và NĐ 116

1.192.000.000

1.192.000.000

0

1.192.000.000

Kinh phí nhận xe ô tô của TT PC HIV

158.380.000

158.380.000

0

158.380.000

VI

CHI DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

0

0

0

VII

CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

2.076.000.000

2.076.000.000

0

2.076.000.000

0

1

Sở KH-CN

2.076.000.000

2.076.000.000

0

2.076.000.000

0

Kinh phí bổ sung 04 biên chế

76.000.000

76.000.000

0

76.000.000

Bổ sung kinh phí nghiên cứu khoa học

2.000.000.000

2.000.000.000

0

2.000.000.000

0

VIII

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HÓA

5.707.494.000

5.703.039.000

5.522.039.000

181.000.000

4.455.000

1

Sở VH-TT-DL

5.707.494.000

5.703.039.000

5.522.039.000

181.000.000

4.455.000

Bổ sung sự nghiệp văn hóa năm 2013

4.500.000.000

4.500.000.000

4.500.000.000

KP phục vụ Hội nghị tổng kết 15 năm thực hiện Nghị quyết TW 5 (khóa VIII)

88.580.000

88.580.000

88.580.000

KP tháng an toàn vệ sinh thực phẩm 2013

4.455.000

0

4.455.000

Bổ sung kinh phí hoạt động PT TDĐK

181.000.000

181.000.000

KP thực hiện Đề án "Giáo dục 5 triệu bà mẹ nuôi dạy con tốt" năm 2013 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

49.000.000

49.000.000

49.000.000

Kinh phí tổ chức "Năm hữu nghị Việt Nam - Nhật Bản năm 2013" tại ĐN

255.839.000

255.839.000

255.839.000

KP bổ sung ngành VH (Bổ sung chi hoạt động của Đoàn Ca múa)

95.000.000

95.000.000

95.000.000

Kinh phí Hội thảo khoa học quốc tế về di sản văn hóa

533.620.000

533.620.000

533.620.000

IX

CHI SỰ NGHIỆP PTTH - TRUYÊN HÌNH - THÔNG TẤN

0

0

0

X

CHI SỰ NGHIỆP TDTT

943.455.000

943.455.000

0

943.455.000

0

1

Sở VH-TT-DL

943.455.000

943.455.000

0

943.455.000

0

Chi BS ngành VHTTDL (KP tổ chức Đại hội TDTT, sửa chữa Sân vận động của TT TDTT)

943.455.000

943.455.000

0

943.455.000

XI

SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI

942.000.000

942.000.000

942.000.000

0

0

1

Sở Lao động - TBXH

942.000.000

942.000.000

942.000.000

0

BS KP quà tặng ngày 27/7

642.000.000

642.000.000

642.000.000

BSKP hoạt động do tăng đối tượng ( Trung tâm GD LLĐXH)

300.000.000

300.000.000

300.000.000

XII

SỰ NGHIỆP KINH TẾ

13.848.630.000

13.848.630.000

12.179.401.000

1.669.229.000

0

1

Sự nghiệp nông - Lâm nghiệp - PTNT

5.027.000.000

5.027.000.000

5.027.000.000

0

0

a

Sự nghiệp nông nghiệp

5.027.000.000

5.027.000.000

5.027.000.000

0

0

Sở NN-PTNT

5.027.000.000

5.027.000.000

5.027.000.000

0

0

Đề án phát triển ngành mây tre, lá

527.000.000

527.000.000

527.000.000

KP thực hiện dự án nâng cao năng lực phòng cháy chữa cháy rừng ấp bách 2013

4.000.000.000

4.000.000.000

4.000.000.000

KP thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp năm 2013

500.000.000

500.000.000

500.000.000

2

Sự nghiệp công thương

5.000.000.000

5.000.000.000

5.000.000.000

0

0

Sở Công thương

5.000.000.000

5.000.000.000

5.000.000.000

0

Hỗ trợ cơ sở hạ tầng của Cụm Công nghiệp Phú Cường

5.000.000.000

5.000.000.000

5.000.000.000

3

Sự nghiệp giao thông

1.669.229.000

1.669.229.000

0

1.669.229.000

0

Sở GTVT

1.669.229.000

1.669.229.000

0

1.669.229.000

0

Kp xử lý tồn tại về tài chính của CTCP công trình giao thông ĐN

1.560.361.000

1.560.361.000

0

1.560.361.000

BS KP thuê trụ sở làm việc

30.000.000

30.000.000

0

30.000.000

KP trợ cấp thôi việc

78.868.000

78.868.000

0

78.868.000

4

Sự nghiệp tài nguyên - địa chính

0

0

0

0

5

Sự nghiệp Quy hoạch

1.833.144.000

1.833.144.000

1.833.144.000

0

0

Sở Công thương

1.444.344.000

1.444.344.000

1.444.344.000

0

0

Quy hoạch mạng lưới chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, định hướng đến năm 2025

462.760.000

462.760.000

462.760.000

Quy hoạch hệ thống kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

463.166.000

463.166.000

463.166.000

Quy hoạch phát triển ngành rượu, bia, nước giải khát ( hỗ trợ tiếp 70%)

518.418.000

518.418.000

518.418.000

Sở KH&ĐT

- KP rà soát, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế- xã hội đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2025

388.800.000

388.800.000

388.800.000

Sở Y tế

Kinh phí thực hiện quy hoạch phát triển ngành y tế tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025

0

0

0

0

0

0

6

Sự nghiệp kinh tế khác

319.257.000

319.257.000

319.257.000

0

Ban Quản lý KCN

319.257.000

319.257.000

319.257.000

0

KP xúc tiến đầu tư Đài Loan

319.257.000

319.257.000

319.257.000

XIII

CHI SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG

0

0

0

0

XIV

CHI QUẢN LÝ HCNN- ĐẢNG - ĐOÀN THỂ

27.434.160.000

24.100.360.000

22.582.560.000

1.517.800.000

3.333.800.000

1

Quản lý HC nhà nước

24.011.244.000

21.877.444.000

20.712.613.000

1.164.831.000

2.133.800.000

Văn phòng UBND tỉnh

1.842.600.000

1.842.600.000

1.842.600.000

0

0

Kệ lưu trữ hồ sơ, tài liệu

90.000.000

90.000.000

90.000.000

Kinh phí bảo hiểm cháy nổ trụ sở khối nhà nước năm 2013

110.900.000

110.900.000

110.900.000

Kinh phí điện, nước trụ sở khối nhà nước năm 2013

950.000.000

950.000.000

950.000.000

Kinh phí trợ cấp thôi việc cho 02 cán bộ công chức Văn phòng

281.200.000

281.200.000

281.200.000

Kinh phí triển khai mở rộng phần mềm quản lý văn bản trên địa bàn tỉnh năm 2013.

410.500.000

410.500.000

410.500.000

Kinh phí mua sắm hệ thống âm thanh trang bị phòng Khánh Tiết Trụ sở khối Nhà nước

0

0

0

Trang bị 01 máy chủ để đáp ứng yêu cầu xử lý, truy xuất dữ liệu và gửi nhận văn bản

0

0

0

Trợ cấp tết

0

0

0

VP Đoàn ĐB QH-HĐND

1.455.000.000

535.000.000

15.000.000

520.000.000

920.000.000

Kinh phí hoạt động 02 biên chế bổ sung cuối năm

15.000.000

15.000.000

15.000.000

Kinh phí trang bị xe ô tô 05 chỗ

920.000.000

0

0

920.000.000

Mua sắm tài sản và kinh phí hoạt động

520.000.000

520.000.000

520.000.000

Sở Thông tin và truyền thông

621.431.000

621.431.000

0

621.431.000

0

Kinh phí để thực hiện dịch tiếng Anh và tiếng Trung trên cổng thông tin điện tử Đồng Nai.

300.000.000

300.000.000

0

300.000.000

Kinh phí tổ chức đoàn cán bộ, công chức của tỉnh đi học tập kinh nghiệm về xây dựng mô hình chính phủ điện tử tại thành phố Đà Nẵng và tham dự hội thảo hợp tác Phát triển Công nghệ thông tin - Truyền thông Việt Nam lần thứ XVII năm 2013 tổ chức tại Thừa T

71.000.000

71.000.000

0

71.000.000

Kinh phí thực hiện triển khai chương trình thông tin đối ngoại

166.431.000

166.431.000

0

166.431.000

Kinh phí thực hiện kế hoạch tổ chức thực hiện Tiểu đề án 3 thuộc Đề án 343 6 tháng cuối năm 2013

84.000.000

84.000.000

0

84.000.000

Sở Nội vụ

11.912.974.000

11.912.974.000

11.912.974.000

0

0

Kinh phí kế hoạch tiếp nhận và tổ chức trao trả hồ sơ, kỷ vật cán bộ đi B của tỉnh Đồng Nai tại Trung tâm lưu trữ Quốc gia III.

47.500.000

47.500.000

47.500.000

Kinh phí trợ cấp thôi việc cho bà Trần Thị Bích Liên

4.800.000

4.800.000

4.800.000

Kinh phí đặc thù của Ban Tôn giáo

530.000.000

530.000.000

530.000.000

Kinh phí sửa chữa trụ sở làm việc Ban Tôn giáo

1.197.124.000

1.197.124.000

1.197.124.000

Kinh phí khen thưởng và kinh phí hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng (Ban Thi đua - Khen thưởng)

10.000.000.000

10.000.000.000

10.000.000.000

Kinh phí sửa chữa xe (Ban Tôn giáo)

78.500.000

78.500.000

78.500.000

Kinh phí triển khai kế hoạch xác định chỉ số CCHC của các sở, ban, ngành; UBND cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh

55.050.000

55.050.000

55.050.000

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

130.000.000

130.000.000

130.000.000

0

KP thực hiện Đề án "Giáo dục 5 triệu bà mẹ nuôi dạy con tốt" năm 2013 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

50.000.000

50.000.000

50.000.000

BSKP trang phục thanh tra

80.000.000

80.000.000

80.000.000

Sở GD-ĐT

116.700.000

116.700.000

116.700.000

0

0

KP thực hiện Đề án "Giáo dục 5 triệu bà mẹ nuôi dạy con tốt" năm 2013 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

116.700.000

116.700.000

116.700.000

0

0

Sở Kế hoạch đầu tư

873.800.000

460.000.000

460.000.000

0

413.800.000

KP nâng cấp hệ thống máy tính và máy chủ

400.000.000

400.000.000

400.000.000

KP đặc thù

413.800.000

0

0

413.800.000

Kp hoạt động của Ban hành động hỗ trợ DN tỉnh năm 2013

60.000.000

60.000.000

60.000.000

Sở Khoa học Công nghệ

250.000.000

250.000.000

250.000.000

0

Kinh phí chỉnh lý tài liệu

250.000.000

250.000.000

250.000.000

Thanh tra tỉnh

836.500.000

836.500.000

836.500.000

0

Kinh phí dự án xây dựng phần mềm tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại tố cáo

750.000.000

750.000.000

750.000.000

KP đoàn thanh tra liên ngành theo QĐ 2671/QĐ-UBND

86.500.000

86.500.000

86.500.000

Sở Tài nguyên môi trường

34.561.000

34.561.000

34.561.000

0

0

Kinh phí Tổ công tác giải quyết KNTC

16.000.000

16.000.000

16.000.000

Kinh phí đoàn kiểm tra công tác bồi thường tại H. Vĩnh cửu

18.561.000

18.561.000

18.561.000

Sở Tư pháp

249.892.000

249.892.000

249.892.000

0

0

Trang phục thanh tra Sở

13.432.000

13.432.000

13.432.000

KP tham gia cuộc thi tiểu phẩm TTPBPL về phòng chống tham nhũng

39.500.000

39.500.000

39.500.000

KP tuyên truyền PBPL liên quan đến quản lý và sử dụng lao động ngưởi nước ngoài

78.900.000

78.900.000

78.900.000

KP tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại tố cáo

35.660.000

35.660.000

35.660.000

KP mua thiết bị phục vụ công tác thanh tra

33.400.000

33.400.000

33.400.000

Lệ phí nuôi con nuôi người nước ngoài

9.000.000

9.000.000

9.000.000

KP hoạt động của 4 biên chế chuyển từ UBND tỉnh sang

40.000.000

40.000.000

40.000.000

0

0

Sở Nông nghiệp - PTNT

297.295.000

297.295.000

297.295.000

0

0

KP đặc thù

178.715.000

178.715.000

178.715.000

Thanh tra chuyên ngành

118.580.000

118.580.000

118.580.000

Sở GT-VT

79.264.000

79.264.000

79.264.000

0

Chi BS thiết bị bằng lái xe

56.000.000

56.000.000

56.000.000

Kp Hội nghị biểu dương xã điển hình tiên tiến trong phát triển GT nông thôn miền núi giai đoạn 2008-2013

23.264.000

23.264.000

23.264.000

Sở Ngoại vụ

1.115.365.000

315.365.000

315.365.000

0

800.000.000

Kinh phí tổ chức hội trại giao lưu sinh viên ĐN-Lào-Campuchia

197.965.000

197.965.000

197.965.000

Kinh phí tổ chức đại hội thành lập Hội liên hiệp các tổ chức hữu nghị ĐN

110.000.000

110.000.000

110.000.000

KP tổ chức "Năm hữu nghị Việt Nam -Nhật Bản năm 2013" tại ĐN

7.400.000

7.400.000

7.400.000

Kinh phí mua xe ô tô

800.000.000

0

800.000.000

Sở Công thương

253.609.000

253.609.000

253.609.000

0

0

Kp trợ cấp thôi việc 02 CBCC - CC QLTT

67.327.000

67.327.000

67.327.000

KP thực hiện KH 49/KH-CQTT của BCĐ 127

96.500.000

96.500.000

96.500.000

Trang bị 07 bộ test các chất cấm trong sx, kinh doanh thực phẩm

89.782.000

89.782.000

89.782.000

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

132.000.000

132.000.000

132.000.000

0

Trang bị phương tiện làm việc cho Đội kiểm tra liên ngành 814

132.000.000

132.000.000

132.000.000

Sở Tài chính

627.126.000

627.126.000

627.126.000

0

Phụ cấp hướng dẫn tập sự

23.000.000

23.000.000

23.000.000

Trang phục thanh tra Sở

51.000.000

51.000.000

51.000.000

Kinh phí xây dựng website

95.086.000

95.086.000

95.086.000

Kinh phí khen thưởng của Bộ Tài chính và kỷ niệm chương

8.040.000

8.040.000

8.040.000

Trang bị tài sản phòng làm việc và phòng pháp chế

150.000.000

150.000.000

150.000.000

Kinh phí khóa sổ quyết toán

300.000.000

300.000.000

300.000.000

Bổ sung lương của Chi cục Tài chính doanh nghiệp

0

0

0

Ban Dân tộc

1.993.097.000

1.993.097.000

1.993.097.000

0

KP tổ chức ngày hội VH-TT người dân tộc thiểu số năm 2013

404.200.000

404.200.000

404.200.000

Kinh phí tổ chức đoàn VĐV tham gia hội thao các dân tộc thiểu số tại Gia Lai

1.373.000.000

1.373.000.000

1.373.000.000

Bản tin công tác dân tộc Q4/2013

75.497.000

75.497.000

75.497.000

KP hỗ trợ người uy tín theo QĐ 74/2011/QĐ-UBND

97.000.000

97.000.000

97.000.000

KP xăng xe, công tác phí đi thăm hỏi, hỗ trợ người uy tín

30.000.000

30.000.000

30.000.000

KP tổ chức đưa đoàn người uy tín dân tộc Khmer đi dự lễ Chol Chnam Thmay tại Cần Thơ

13.400.000

13.400.000

13.400.000

Sở Xây dựng

843.400.000

843.400.000

820.000.000

23.400.000

0

Kinh phí hoạt động năm 2013

685.000.000

685.000.000

685.000.000

Trang bị bàn ghế, máy vi tính cho các biên chế điều chuyển về

135.000.000

135.000.000

135.000.000

Trợ cấp thôi việc (02 người)

23.400.000

Ban Quản lý KCN

346.630.000

346.630.000

346.630.000

0

KP bố trí nơi làm việc cho phòng Quản lý Xuất nhập khẩu tại Đồng Nai

60.000.000

60.000.000

60.000.000

KP hoạt động bàn Kansai

286.630.000

286.630.000

286.630.000

2

Đảng (VP Tỉnh ủy)

0

0

0

3

Đoàn thể

3.422.916.000

2.222.916.000

1.869.947.000

352.969.000

1.200.000.000

Hội LH Phụ nữ

239.270.000

239.270.000

239.270.000

0

0

- KP thực hiện Đề án "Tuyên truyền, giáo dục phẩm chất đạo đức Phụ nữ Việt Nam thời kỳ đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước gđ 2011-2015".

17.530.000

17.530.000

17.530.000

- KP thực hiện Đề án "Giáo dục 5 triệu bà mẹ nuôi dạy con tốt" năm 2013 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

221.740.000

221.740.000

221.740.000

Hội Cựu TNXP

48.982.000

48.982.000

48.982.000

0

0

Hỗ trợ KP tổ chức kỷ niệm ngày truyền thống lực lượng TNXP.

28.500.000

28.500.000

28.500.000

Hỗ trợ KP dự hội nghị tổng kết tại Hà Nội.

20.482.000

20.482.000

20.482.000

Hội Chữ thập đỏ

1.247.064.000

47.064.000

0

47.064.000

1.200.000.000

KP truy lĩnh PC công vụ 01 ông Nguyễn Văn Xuân

29.864.000

29.864.000

0

29.864.000

Kinh phí khen thưởng kỷ niệm chương

17.200.000

17.200.000

17.200.000

Kinh phí trang bị xe ô tô

1.200.000.000

0

1.200.000.000

Hội Nông dân

441.260.000

441.260.000

441.260.000

0

0

- KP thực hiện Đề án "Giáo dục 5 triệu bà mẹ nuôi dạy con tốt" năm 2013 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

128.810.000

128.810.000

128.810.000

KP tham gia hội chợ triển lãm nông nghiệp và làng nghề năm 2013

312.450.000

312.450.000

312.450.000

Ban Liên lạc tù chính trị

99.750.000

99.750.000

99.750.000

0

- Hỗ trợ KP đi Côn Đảo đón mừng danh hiệu AHLLVT và giỗ liệt sĩ.

27.750.000

27.750.000

27.750.000

- Hỗ trợ kinh phí chi thăm bệnh, viếng tang năm 2013.

72.000.000

72.000.000

72.000.000

Hội Nhà báo tỉnh

32.000.000

32.000.000

32.000.000

0

- Bổ sung KP chi mở lớp đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ báo chí năm 2013.

32.000.000

32.000.000

32.000.000

Hội Văn học nghệ thuật

98.125.000

98.125.000

98.125.000

KP tham gia liên hoan Ảnh nghệ thuật KV Đông Nam Bộ

93.300.000

93.300.000

93.300.000

Hỗ trợ KP cho Ông Nguyễn Nam Ngữ tham dự ngày thành lập LHH VHNT VN tại Hà Nội

4.825.000

4.825.000

4.825.000

Liên hiệp các Hội KHKT

219.605.000

219.605.000

0

219.605.000

0

Tổ chức Đại hội Tiêu chuẩn và BVNTD lần 3

25.450.000

25.450.000

0

25.450.000

Tổ chức đại hội thành lập Hội Nữ trí thức lần I

108.705.000

108.705.000

0

108.705.000

Tổ chức HN giao ban và tập huấn công tác văn phòng LHH các tỉnh, toàn quốc năm 2013

85.450.000

85.450.000

0

85.450.000

Hội Khuyến học

86.300.000

86.300.000

0

86.300.000

0

KP chi khen thưởng tập thể, cá nhân hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được TW hội VN khen thưởng

32.200.000

32.200.000

0

32.200.000

KP tổ chức Đoàn đại biểu tỉnh Đồng Nai dự Đại hội gia đình hiếu học tại HN

54.100.000

54.100.000

0

54.100.000

Hội Luật gia

24.500.000

24.500.000

24.500.000

0

Kinh phí triển khai Chỉ thị 08

24.500.000

24.500.000

24.500.000

Hội Dacam/Dioxin

41.420.000

41.420.000

41.420.000

0

0

Kinh phí dự đại hội nạn nhân chất độc màu da cam lần 3 tại Hà Nội

41.420.000

41.420.000

41.420.000

Liên minh Hợp tác xã

276.640.000

276.640.000

276.640.000

0

Kinh phí thành lập 10 HTX

261.640.000

261.640.000

261.640.000

BSKP do tăng thêm 01 biên chế và thực hiện PCcông vụ cho 5 CBCC

15.000.000

15.000.000

15.000.000

Hội Sinh viên

568.000.000

568.000.000

568.000.000

0

- KP sửa chữa trụ sở làm việc

343.000.000

343.000.000

343.000.000

- Kinh phí tổ chức đại hội sinh viên nhiệm kỳ 2013 -2018

225.000.000

225.000.000

225.000.000

XV

CHI KHÁC NGÂN SÁCH

441.400.000

441.400.000

441.400.000

0

PHỤ LỤC VII


BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH KHỐI HUYỆN NĂM 2013 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Quyết định số 4076/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Đồng Nai)


11/11/2013


ĐVT: triệu đồng


STT

Nội dung

TỔNG CỘNG

TP Biên Hòa

Vĩnh Cửu

Trảng Boma

Thống Nhất

Định Quán

Tân Phú

TX Long Khánh

Xuân Lộc

Cẩm Mỹ

Long Thành

Nhơn Trạch

A

B

1=2+..+12

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

A

TỔNG CỘNG

127.571

53.769

8.443

5.020

5.645

7.531

8.085

5.116

12.415

5.704

6.625

9.218

I

DT BỔ SUNG TỪ NGUỒN THU NSTW VÀ NSĐP

23.135

158

1.723

1.157

1.183

2.763

1.486

1.705

9.040

2.157

1.089

674

1

Bổ sung từ nguồn NSTW

2.511

0

0

625

0

0

0

0

1.128

758

0

0

-

Sự nghiệp giáo dục

2.511

0

0

625

0

0

0

0

1.128

758

0

0

+

Hỗ trợ tiền ăn trưa trẻ em 3-4 tuổi

2.511

625

1.128

758

2

Bổ sung từ nguồn NSĐP

20.624

158

1.723

532

1.183

2.763

1.486

1.705

7.912

1.399

1.089

674

-

Sự nghiệp đảm bảo xã hội

10.494

0

129

183

249

1.439

675

69

7.215

476

59

0

+

Trợ cấp thường xuyên hàng tháng tăng so với đối tượng giao dự toán đầu năm 2013

4.501

4.501

+

Hỗ trợ chi phí học tập, miễn giảm học phí theo NĐ 49/2010/NĐ-CP (MN, TH, THCS, THPT, SV ngành nghề,…)

2.582

2.582

+

Kinh phí hỗ trợ hộ nghèo vùng khó khăn theo QĐ 102/2009/QĐ-TTg ngày 07/08/2009 (QĐ của UBND tỉnh số 2628/QĐ-UBND ngày 20/8/2013)

3.411

129

183

249

1.439

675

69

132

476

59

-

Sự nghiệp quản lý hành chính

10.130

158

1.594

349

934

1.324

811

1.636

697

923

1.030

674

+

Kinh phí đảm bảo cho công tác tổ chức lấy ý kiến nhân dân về dự thảo sửa đổi Hiến pháp 1992

1.814

261

451

510

372

220

+

Kinh phí hoạt động Ban chỉ đạo nông nghiệp, nông dân, nông thôn, xây dựng nông thôn mới

3.325

158

330

349

280

314

360

268

325

314

325

302

+

KP thu hút CBCC xã theo QĐ 31/2008/QĐ-UBND

3.151

1.003

785

858

505

-

Kinh phí trợ cấp thôi việc một lần đối với cán bộ không chuyên trách xã theo QĐ 03/2011/QĐ-UBND ngày 12/1/2011

1.840

654

225

104

705

152

II

DT BỔ SUNG TỪ NGUỒN ĐIỀU CHỈNH GIẢM DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

104.436

53.611

6.720

3.863

4.462

4.768

6.599

3.411

3.375

3.547

5.536

8.544

1

Sự nghiệp kinh tế

97.165

53.611

6.180

3.573

4.267

3.000

5.889

3.311

2.425

3.382

5.451

6.076

-

Cấp bù thủy lợi phí theo QĐ 77/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh

6.638

3.180

573

1.267

811

425

382

-

Sự nghiệp kiến thiết thị chính

6.076

2.000

4.076

-

Sự nghiệp môi trường

57.000

53.611

3.389

-

Kinh phí quy hoạch nông thôn mới

27.451

0

3.000

3.000

3.000

3.000

2.500

500

2.000

3.000

5.451

2.000

2

Sự nghiệp đào tạo

3.200

0

260

290

195

445

710

100

950

165

85

0

-

Kinh phí hỗ trợ đào tạo theo Quyết định 57/2010/QĐ-UBND ngày 20/09/2010 của UBND tỉnh

3.200

260

290

195

445

710

100

950

165

85

3

Sự nghiệp giáo dục

1.603

0

280

0

0

1.323

0

0

0

0

0

0

-

Hỗ trợ tiền ăn trưa trẻ em 3-4 tuổi

1.603

280

1.323

4

Sự nghiệp phát thanh truyền hình

2.468

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2.468

-

Nâng cấp đài truyền hình 06 xã

2.468

2.468

PHỤ LỤC VIII


BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2013 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Quyết định số 4076/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Đồng Nai)


11/11/2013


ĐVT: triệu đồng


STT

Nội dung

TỔNG CỘNG

Vĩnh Cửu

Thống Nhất

Định Quán

Xuân Lộc

Cẩm Mỹ

Nhơn Trạch

A

B

1=2+..+7

2

3

4

5

6

7

A

TỔNG CỘNG

110.000

11.100

28.000

26.744

7.500

19.656

17.000

I

Phân bổ từ nguồn kết dư năm 2012

40.000

3.000

16.400

8.944

2.000

9.656

0

1

Phục hồi nâng cấp Đập Cầu Ván Phú Túc

4.944

4.944

2

Đường Cây Xoài đôi KDC ấp Suối Rút xã Phú Túc

4.000

4.000

3

Đường Lê Lợi - Bàu Hàm

1.400

1.400

4

Đường Võ Dõng - SokLu

5.000

5.000

5

Đường tổ 8 đi tổ 10 ấp Ngô Quyền

2.000

2.000

6

Đường vào trụ sở UBND xã Gia Tân 3

3.000

3.000

7

Đường Nguyễn Thái Học đi Bàu Hàm

5.000

5.000

8

Bê tông hóa kênh mương ấp 3 xã Xuân Tâm

2.000

2.000

9

Làng Nghề đúc gang xã Tân An

3.000

3.000

10

Đường EC (tỉnh Lộ 765 đến xã Bảo Bình)

9.656

9.656

II

Phân bổ từ bổ sung năm 2013 (đợt 1)

40.000

0

5.000

17.800

0

10.000

7.200

1

Dự án mương thoát nước chùa Phước Hưng

3.400

3.400

2

Dự án đường liên ấp Bến Sắn - Bến Cam

1.800

1.800

3

Dự án đường Bờ xã Phú Hội

2.000

2.000

4

Đường vào Cầu suối Bí Nhánh

5.000

5.000

5

Đường EC (tỉnh Lộ 765 đến xã Bảo Bình)

10.000

10.000

6

Kiên cố hóa kênh mương trạm bơm Ngọc Định

1.800

1.800

7

Đường Cây Xoài đôi KDC ấp Suối Rút xã Phú Túc

3.000

3.000

8

Đường ấp 3 đi Gia Huynh xã Suối Nho

5.000

5.000

9

Đường ấp 3 tầng xã Phú Vinh

5.000

5.000

10

Hạ tầng làng nghề mây tre đan xã Gia Canh

3.000

3.000

III

Phân bổ từ bổ sung năm 2013 (đợt 2)

30.000

8.100

6.600

5.500

9.800

* Ghi chú: Do đợt 2 chưa phân bổ đủ 70.000 triệu đồng, nên chỉ bổ sung cho huyện theo tỷ trọng để các huyện chủ động bố trí vốn cho các dự án đã được Thường trực HĐND duyệt theo danh mục.




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4076/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/12/2013
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/12/2013
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Trần Minh Phúc
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuNăm 2013 bổ sung dự toán thu ngân sách tỉnh, điều chỉnh dự toán chi ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Đợt 2)
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.