Quay lại

Quyết định 4089/QĐ-UBND 2018 công bố thủ tục hành chính Đất đai Ủy ban cấp huyện Thanh Hoá

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4089/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 19 tháng 10 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TỈNH THANH HOÁ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành Quy định việc thực hiện trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư; chấp thuận địa điểm đầu tư; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa tại Tờ trình số 1225/TTr-STNMT ngày 09/10/2018 và Báo cáo thẩm tra số 932/BC-VP ngày 18/10/2018 của Văn phòng UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 05 thủ tục hành chính mới ban hành và 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hoá (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ 02/03 TTHC lĩnh vực Đất đai tại Quyết định số 3983/QĐ-UBND ngày 09/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Thị Thìn

PHỤ LỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TỈNH THANH HOÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4089/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)


PHẦN I.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành.


STT

Tên thủ tục hành chính
(Số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia)

Lĩnh vực đất đai

1

Chấp thuận địa điểm đầu tư đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công và vốn xã hội hoá khác thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
(THA-289703)

2

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân được Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp giao lại đất, cho thuê đất.
(THA-289704)

3

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân thuê lại đất của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng đối với đất Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp ngoài Khu kinh tế Nghi Sơn.
(THA-289705)

4

Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
(BTM-THA-265123)

5

Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
(BTM-THA-265124)


2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC


STT

Số hồ sơ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia

Tên thủ tục hành chính

Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

1

T-THA-286269-TT

Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân, giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư; chấp thuận địa điểm đầu tư; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/7/2018, thay thế Quyết định số 999/2015/QĐ-UBND ngày 26/3/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa.

2

T-THA-286270-TT

Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân


UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ


Số: 4089/QĐ-UBND


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Thanh Hóa, ngày 19 tháng 10 năm 2018


QUYẾT ĐỊNH


Về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hoá


CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA


Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;


Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;


Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;


Căn cứ Quyết định số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


Căn cứ Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành Quy định việc thực hiện trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư; chấp thuận địa điểm đầu tư; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;


Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa tại Tờ trình số 1225/TTr-STNMT ngày 09/10/2018 và Báo cáo thẩm tra số 932/BC-VP ngày 18/10/2018 của Văn phòng UBND tỉnh,


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 05 thủ tục hành chính mới ban hành và 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hoá (có phụ lục kèm theo) .


Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.


Bãi bỏ 02/03 TTHC lĩnh vực Đất đai tại Quyết định số 3983/QĐ-UBND ngày 09/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa.


Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi


trường, Chủ tịch UBND cấp huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu


trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Thị Thìn

Phụ lục THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TỈNH THANH HOÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số 4089/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)


PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành.


STT
Tên thủ tục hành chính
(Số hồ sơ TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia)
Lĩnh vực đất đai
Lĩnh vực đất đai
1
Chấp thuận địa điểm đầu tư đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công và vốn xã hội hoá khác thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
(THA-289703)
2
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân được Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp giao lại đất, cho thuê đất.
(THA-289704)
3
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân thuê lại đất của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng đối với đất Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp ngoài Khu kinh tế Nghi Sơn.
(THA-289705)
4
Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
(BTM-THA-265123)
5
Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
(BTM-THA-265124)

2.
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trên cơ sở dữ liệu quốc

gia về TTHC


STT
Số hồ sơ TTHC
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
1
T-THA-286269-TT
Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân, giao đất
22/2018/QĐ-UBND

cho cộng đồng dân cư
UBND tỉnh về việc ban
đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
hành trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư; chấp thuận địa điểm đầu tư; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực thi
999/2015/QĐ-UBND
UBND tỉnh Thanh Hóa.
2
T-THA-286270-TT
Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân
hành trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư; chấp thuận địa điểm đầu tư; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực thi
999/2015/QĐ-UBND
UBND tỉnh Thanh Hóa.

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TỈNH THANH HOÁ


Thủ tục 1: Chấp thuận địa điểm đầu tư đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công và vốn xã hội hoá khác thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Trình tự thực hiện


a) Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định).


b) Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện hoặc Trung tâm Hành chính công cấp huyện.


Bước 1: UBND cấp xã chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định.


Bước 2: Trong cùng ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị chấp thuận địa điểm đầu tư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ về Phòng Tài nguyên và Môi trường để chủ trì, giải quyết theo quy định.


Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị chấp thuận địa điểm đầu tư, UBND cấp huyện có văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư, trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do, gửi về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện để trả kết quả cho UBND cấp xã.


Địa điểm đầu tư dự án xây dựng phải thể hiện cụ thể vị trí (số lô, thửa đất, tờ bản đồ địa chính), ranh giới khu đất thực hiện dự án; phù hợp với các tiêu chuẩn, quy chuẩn, định mức sử dụng đất và phù hợp với quỹ đất của địa phương.


Trường hợp địa điểm đầu tư không phủ hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, UBND cấp huyện báo cáo UBND tỉnh xem xét, có ý kiến chỉ đạo trước khi chấp thuận địa điểm đầu tư.


Bước 3: Đối với dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn có tính chất ngân sách nhà nước do cấp huyện quyết định chủ trương đầu tư


Trường hợp địa điểm đầu tư phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện thì Ủy ban nhân dân cấp huyện phải xác định rõ địa điểm đầu tư trong quá trình phê duyệt chủ trương đầu tư.


Trường hợp địa điểm đầu tư không phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện thì Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, có ý kiến chỉ đạo trước khi quyết định chủ trương đầu tư.


2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp.


3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
- Văn bản đề nghị chấp thuận địa điểm thực hiện dự án (trong đó có thể hiện các nội dung: tên dự án, nhóm dự án, cấp quyết định đầu tư, tên chủ đầu tư, địa điểm thực hiện dự án (xác định rõ vị trí: số lô, thửa đất, tờ bản đồ địa chính), dự kiến tổng mức đầu tư dự án, nguồn vốn thực hiện dự án, thời gian thực hiện dự án).


- Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án (trong đó, làm rõ nguồn vốn đầu tư, dự kiến tiến độ bố trí vốn; quy mô đầu tư; mặt bằng bố trí các công trình dự kiến; các căn cứ về tiêu chuẩn xác định quy mô đầu tư, nhu cầu sử dụng đất; các giải pháp bảo vệ môi trường).


- Bản đồ hiện trạng khu đất, trích đo bản đồ địa chính khu đất.


b) Số lượng bộ hồ sơ: 03 bộ.


4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã.


6. Cơ quan thực hiện và quyết định thủ tục hành chính: a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.


b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện.


c) Cơ quan phối hợp: các phòng, ban cấp huyện có liên quan, UBND cấp xã nơi có đất.


7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư hoặc văn bản thông báo không chấp thuận có nêu rõ lý do.


8. Phí, lệ phí: Không.


9. Tên mẫu đơn, tờ khai, mẫu kết quả: Không.


10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.


11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai năm 2013, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014.


- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014.


- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03/3/2017.


- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2017.


- Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư; chấp thuận địa điểm đầu tư; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/7/2018.


Thủ tục 2: Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân được Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp giao lại đất, cho thuê đất.


1. Trình tự thực hiện


a) Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định).


b) Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện hoặc Trung tâm Hành chính công cấp huyện.


Bước 1: Hộ gia đình, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định.


Bước 2: Trong cùng ngày tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ về Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường để giải quyết theo quy định.


Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường trình UBND cấp huyện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.


Trong cùng ngày Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được ký, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường gửi kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho hộ gia đình, cá nhân.


2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp


3. Thành phần, số lượng hồ sơ:


a) Thành phần hồ sơ bao gồm:


- Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (có mẫu): 01 bản chính


- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của chủ đầu tư: 01 bản sao chứng thực.


- Quyết định giao lại đất, quyết định cho thuê đất của Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp; kèm theo Hợp đồng thuê đất đối với trường hợp được thuê đất: 01 bản chính.


- Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính của cơ quan cấp có thẩm quyền đối với trường hợp được giao đất có thu tiền sử dụng đất, được thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê: 01 bản chính.


- Trích lục hoặc Trích đo bản đồ địa chính khu đất: 01 bản chính.


- Trường hợp đăng ký tài sản gắn liền với đất thì phải có giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu công trình theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 43/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2013; kèm theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp chủ đầu tư đã được cấp (nếu có).


b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ


4. Thời hạn giải quyết : Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam.


6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Cơ quan có thẩm quyền quyết định thủ tục hành chính: UBND cấp huyện.


- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường.


7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khá gắn liền với đất.


8. Phí, Lệ phí (nếu có):


- Lệ phí địa chính:


+ Cấp mới Giấy chứng nhận bao gồm cả đất và tài sản trên đất: 100.000 đồng/GCN đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường trên địa bàn thành phố, thị xã, thị trấn; 50.000 đồng/GCN đối với các địa bàn còn lại.


+ Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất): 40.000 đồng/GCN đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường trên địa bàn thành phố, thị xã, thị trấn; 15.000 đồng/GCN đối với các địa bàn còn lại.


- Lệ phí Trích lục bản đồ địa chính:


+ Tại phường trên địa bàn thành phố, thị xã; thị trấn: 15.000 đồng.


+ Các địa bàn còn lại: 7.000 đồng.


- Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn.


- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc Trung ương và các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận.


- Trường hợp phải trích đo địa chính: Mức thu theo quy định tại Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai


Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Mẫu số 04a/ĐK ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính.


10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không


11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :


- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013.


- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.


- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính.


- Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.


- Quyết định số 2850/2017/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực kể từ ngày 18/8/2017;


- Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư; chấp thuận địa điểm đầu tư; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để


thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/7/2018.


- Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2018.


MẪU ĐƠN, TỜ KHAI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: Có

Mẫu số 04a/ĐK


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi: …………………………………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi: …………………………………………
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình.
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số: ….. Quyển …..
Ngày …../…../…..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình.
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số: ….. Quyển …..
Ngày …../…../…..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ
(Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ
(Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ
(Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ
(Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên đơn)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa): …………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… 1.2. Địa chỉ thường trú(1): ……………………………………………………………………
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa): …………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… 1.2. Địa chỉ thường trú(1): ……………………………………………………………………
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa): …………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… 1.2. Địa chỉ thường trú(1): ……………………………………………………………………
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa): …………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… 1.2. Địa chỉ thường trú(1): ……………………………………………………………………
2. Đề nghị:
(Đánh dấu √ vào ô trống lựa chọn)
3. Thửa đất đăng ký (2) ……………………………………………………………………. 3.1. Thửa đất số: ………………………; 3.2. Tờ bản đồ số: ………………………………; 3.3. Địa chỉ tại: ………………………………………………………………………………; 3.4. Diện tích: ………… m²; sử dụng chung: …………… m²; sử dụng riêng: ………. m²; 3.5. Sử dụng vào mục đích: ……………………………. , từ thời điểm: …………………..; 3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: …………………………………………………..; 3.7. Nguồn gốc sử dụng(3): …………………………………………………………………; 3.8. Có quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất số ……., của ……………….., nội dung quyền sử dụng ……………………………………………………………………………..;
3. Thửa đất đăng ký (2) ……………………………………………………………………. 3.1. Thửa đất số: ………………………; 3.2. Tờ bản đồ số: ………………………………; 3.3. Địa chỉ tại: ………………………………………………………………………………; 3.4. Diện tích: ………… m²; sử dụng chung: …………… m²; sử dụng riêng: ………. m²; 3.5. Sử dụng vào mục đích: ……………………………. , từ thời điểm: …………………..; 3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: …………………………………………………..; 3.7. Nguồn gốc sử dụng(3): …………………………………………………………………; 3.8. Có quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất số ……., của ……………….., nội dung quyền sử dụng ……………………………………………………………………………..;
3. Thửa đất đăng ký (2) ……………………………………………………………………. 3.1. Thửa đất số: ………………………; 3.2. Tờ bản đồ số: ………………………………; 3.3. Địa chỉ tại: ………………………………………………………………………………; 3.4. Diện tích: ………… m²; sử dụng chung: …………… m²; sử dụng riêng: ………. m²; 3.5. Sử dụng vào mục đích: ……………………………. , từ thời điểm: …………………..; 3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: …………………………………………………..; 3.7. Nguồn gốc sử dụng(3): …………………………………………………………………; 3.8. Có quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất số ……., của ……………….., nội dung quyền sử dụng ……………………………………………………………………………..;
3. Thửa đất đăng ký (2) ……………………………………………………………………. 3.1. Thửa đất số: ………………………; 3.2. Tờ bản đồ số: ………………………………; 3.3. Địa chỉ tại: ………………………………………………………………………………; 3.4. Diện tích: ………… m²; sử dụng chung: …………… m²; sử dụng riêng: ………. m²; 3.5. Sử dụng vào mục đích: ……………………………. , từ thời điểm: …………………..; 3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: …………………………………………………..; 3.7. Nguồn gốc sử dụng(3): …………………………………………………………………; 3.8. Có quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất số ……., của ……………….., nội dung quyền sử dụng ……………………………………………………………………………..;
4. Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận quyền sở hữu tài sản)
4. Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận quyền sở hữu tài sản)
4. Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận quyền sở hữu tài sản)
4. Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận quyền sở hữu tài sản)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác:
a) Loại nhà ở, công trình(4): …………………………………………………………………; b) Diện tích xây dựng: ………………….. (m²);
c) Diện tích sàn (đối với nhà) hoặc công suất (đối với công trình khác): …………………; d) Sở hữu chung: ……………………………..m², sở hữu riêng: ………………………..m²; đ) Kết cấu: ……………………………………..; e) Số tầng: ………………………………; g) Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………………………………
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác:
a) Loại nhà ở, công trình(4): …………………………………………………………………; b) Diện tích xây dựng: ………………….. (m²);
c) Diện tích sàn (đối với nhà) hoặc công suất (đối với công trình khác): …………………; d) Sở hữu chung: ……………………………..m², sở hữu riêng: ………………………..m²; đ) Kết cấu: ……………………………………..; e) Số tầng: ………………………………; g) Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………………………………
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác:
a) Loại nhà ở, công trình(4): …………………………………………………………………; b) Diện tích xây dựng: ………………….. (m²);
c) Diện tích sàn (đối với nhà) hoặc công suất (đối với công trình khác): …………………; d) Sở hữu chung: ……………………………..m², sở hữu riêng: ………………………..m²; đ) Kết cấu: ……………………………………..; e) Số tầng: ………………………………; g) Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………………………………
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác:
a) Loại nhà ở, công trình(4): …………………………………………………………………; b) Diện tích xây dựng: ………………….. (m²);
c) Diện tích sàn (đối với nhà) hoặc công suất (đối với công trình khác): …………………; d) Sở hữu chung: ……………………………..m², sở hữu riêng: ………………………..m²; đ) Kết cấu: ……………………………………..; e) Số tầng: ………………………………; g) Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………………………………

(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.2. Rừng sản xuất là rừng trồng:
4.3. Cây lâu năm:
a) Loại cây chủ yếu: ……………………. b) Diện tích: ……………………….. m²; c) Nguồn gốc tạo lập:
- Tự trồng rừng:

- Nhà nước giao không thu tiền:

- Nhà nước giao có thu tiền:
- Nhận chuyển quyền: - Nguồn vốn trồng, nhận quyền: ….. d) Sở hữu chung: ….m², Sở hữu riêng: ....m2;
đ) Thời hạn sở hữu đến: …………………
a) Loại cây chủ yếu: ……………….;
b) Diện tích: …………………………m²; c) Sở hữu chung: …………………..m², Sở hữu riêng: ………………………m²; d) Thời hạn sở hữu đến: …………………
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: …………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: …………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………
6. Có nhu cầu ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ……………………………………… Đề nghị khác: …………………………………………………………………………………
6. Có nhu cầu ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ……………………………………… Đề nghị khác: …………………………………………………………………………………

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.


…………., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)


II. XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN5
(Xác nhận đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở, trừ trường hợp mua nhà, đất của tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở để bán)
1. Nội dung kê khai so với hiện trạng:
…………………………………………………………..
2. Nguồn gốc sử dụng đất:
…………………………………………………………………….
3. Thời điểm sử dụng đất vào mục đích đăng ký: …………………………………………..
4. Thời điểm tạo lập tài sản gắn liền với đất: ………………………………………………….
5. Tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất:

………………………………………
………………………………………
6. Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: ……………………………….
7. Nội dung khác:
………………………………………………………………………………
Ngày …… tháng …… năm …… Ngày …… tháng …… năm …… Công chức địa chính TM. Ủy ban nhân dân (Ký, ghi rõ họ, tên) Chủ tịch
(Ký tên, đóng dấ)
(Trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì không xác nhận các nội dung tại các Điểm 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Mục này; đăng ký riêng về đất thì không xác nhận nội dung Điểm 4; đăng ký riêng tài sản thì không xác nhận nội dung Điểm 2 và Điểm 3 Mục này)
6. Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: ……………………………….
7. Nội dung khác:
………………………………………………………………………………
Ngày …… tháng …… năm …… Ngày …… tháng …… năm …… Công chức địa chính TM. Ủy ban nhân dân (Ký, ghi rõ họ, tên) Chủ tịch
(Ký tên, đóng dấ)
(Trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì không xác nhận các nội dung tại các Điểm 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Mục này; đăng ký riêng về đất thì không xác nhận nội dung Điểm 4; đăng ký riêng tài sản thì không xác nhận nội dung Điểm 2 và Điểm 3 Mục này)
III. Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
III. Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
Ngày …… tháng …… năm …… Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ)
Ngày …… tháng …… năm …… Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)

Hướng dẫn:


(1) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ ông” (hoặc “Hộ bà”), sau đó ghi họ tên, năm sinh, số giấy chứng minh nhân dân (nếu có) của hai vợ chồng chủ hộ (người có chung quyền sử dụng đất của hộ). Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo).


(2) Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề nghị cấp giấy hoặc đề nghị cấp chung một GCN nhiều thửa đất nông nghiệp thì tại dòng đầu của điểm 3 mục I chỉ ghi tổng số thửa và kê khai từng thửa vào danh sách kèm theo (Mẫu 04c/ĐK).


(3) Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác.


(4) Ghi cụ thể: Nhà ở riêng lẻ, căn hộ chung cư, văn phòng, nhà xưởng, nhà kho,…


Thủ tục 3. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân thuê lại đất của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng đối với đất Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp ngoài Khu kinh tế Nghi Sơn.


1. Trình tự thực hiện:


a) Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định).


b) Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện hoặc Trung tâm Hành chính công cấp huyện.


Bước 1: Hộ gia đình, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định.


Bước 2: Trong cùng ngày tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ về Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường để giải quyết theo quy định.


Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường trình UBND cấp huyện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.


Trong cùng ngày Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được ký, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường gửi kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho hộ gia đình, cá nhân.


2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp.


3. Thành phần, số lượng hồ sơ:


a) Thành phần hồ sơ bao gồm:


- Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (có mẫu): 01 bản chính.


- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của chủ đầu tư: 01 bản sao chứng thực;


- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã cấp cho chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng: bản gốc;


- Hợp đồng cho thuê lại đất giữa Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng và Chủ đầu tư thuê lại đất: 01 bản chính


- Giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính giữa các bên trong quá trình cho thuê đất: Bản sao chứng thực


- Trường hợp đăng ký tài sản gắn liền với đất thì phải có giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu công trình theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2013; kèm theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liến với đất đối với trường hợp chủ đầu tư đã được cấp (nếu có).


b) Số lượng hồ sơ: 1 bộ.


4. Thời hạn giải quyết : Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam.


6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Cơ quan có thẩm quyền quyết định thủ tục hành chính: UBND cấp huyện.


- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường.


7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


8. Phí, lệ phí (nếu có):


- Lệ phí địa chính:


+ Cấp mới Giấy chứng nhận bao gồm cả đất và tài sản trên đất: 100.000 đồng/GCN đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường trên địa bàn thành phố, thị xã, thị trấn; 50.000 đồng/GCN đối với các địa bàn còn lại.


+ Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất): 40.000 đồng/GCN đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường trên địa bàn thành phố, thị xã, thị trấn; 15.000đồng/GCN đối với các địa bàn còn lại.


+ Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai: 28.000 đồng/GCN đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường trên địa bàn thành phố, thị xã, thị trấn; 14.000 đồng/GCN đối với các địa bàn còn lại.


- Lệ phí Trích lục bản đồ địa chính:


+ Tại phường trên địa bàn thành phố, thị xã; thị trấn: 15.000 đồng.


+ Các địa bàn còn lại: 7.000 đồng.


- Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn.


- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc Trung ương và các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận.


- Trường hợp phải trích đo địa chính: Mức thu theo quy định tại Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Mẫu số 04a/ĐK ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính.


10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không


11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính


- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013


- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;


- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính;


- Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhận dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017;


- Quyết định số 2850/2017/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực kể từ ngày 18/8/2017;


- Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư; chấp


thuận địa điểm đầu tư; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/7/2018


- Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2018.


MẤU ĐƠN, TỜ KHAI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: Có

Mẫu số 04a/ĐK


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi: ………………………………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi: ………………………………………
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình.
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số: ….. Quyển ….. Ngày …../…../…..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình.
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số: ….. Quyển ….. Ngày …../…../…..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ
(Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ
(Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ
(Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ
(Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên đơn)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa): …………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… 1.2. Địa chỉ thường trú(1): ………………………………………………………………………
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa): …………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… 1.2. Địa chỉ thường trú(1): ………………………………………………………………………
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa): …………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… 1.2. Địa chỉ thường trú(1): ………………………………………………………………………
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa): …………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… 1.2. Địa chỉ thường trú(1): ………………………………………………………………………
2. Đề nghị:
(Đánh dấu √ vào ô trống lựa chọn)
3. Thửa đất đăng ký (2) …………………………………………………………………………. 3.1. Thửa đất số: ………………………; 3.2. Tờ bản đồ số: …………………………………; 3.3. Địa chỉ tại: …………………………………………………………………………………; 3.4. Diện tích: ………… m²; sử dụng chung: …………… m²; sử dụng riêng: …………. m²; 3.5. Sử dụng vào mục đích: ……………………………. , từ thời điểm: ……………………..; 3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ……………………………………………………..; 3.7. Nguồn gốc sử dụng(3): ……………………………………………………………………; 3.8. Có quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất số ……., của ……………….., nội dung quyền sử dụng …………………………………………………………………………………..;
3. Thửa đất đăng ký (2) …………………………………………………………………………. 3.1. Thửa đất số: ………………………; 3.2. Tờ bản đồ số: …………………………………; 3.3. Địa chỉ tại: …………………………………………………………………………………; 3.4. Diện tích: ………… m²; sử dụng chung: …………… m²; sử dụng riêng: …………. m²; 3.5. Sử dụng vào mục đích: ……………………………. , từ thời điểm: ……………………..; 3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ……………………………………………………..; 3.7. Nguồn gốc sử dụng(3): ……………………………………………………………………; 3.8. Có quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất số ……., của ……………….., nội dung quyền sử dụng …………………………………………………………………………………..;
3. Thửa đất đăng ký (2) …………………………………………………………………………. 3.1. Thửa đất số: ………………………; 3.2. Tờ bản đồ số: …………………………………; 3.3. Địa chỉ tại: …………………………………………………………………………………; 3.4. Diện tích: ………… m²; sử dụng chung: …………… m²; sử dụng riêng: …………. m²; 3.5. Sử dụng vào mục đích: ……………………………. , từ thời điểm: ……………………..; 3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ……………………………………………………..; 3.7. Nguồn gốc sử dụng(3): ……………………………………………………………………; 3.8. Có quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất số ……., của ……………….., nội dung quyền sử dụng …………………………………………………………………………………..;
3. Thửa đất đăng ký (2) …………………………………………………………………………. 3.1. Thửa đất số: ………………………; 3.2. Tờ bản đồ số: …………………………………; 3.3. Địa chỉ tại: …………………………………………………………………………………; 3.4. Diện tích: ………… m²; sử dụng chung: …………… m²; sử dụng riêng: …………. m²; 3.5. Sử dụng vào mục đích: ……………………………. , từ thời điểm: ……………………..; 3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ……………………………………………………..; 3.7. Nguồn gốc sử dụng(3): ……………………………………………………………………; 3.8. Có quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất số ……., của ……………….., nội dung quyền sử dụng …………………………………………………………………………………..;
4. Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận quyền sở hữu tài sản)
4. Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận quyền sở hữu tài sản)
4. Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận quyền sở hữu tài sản)
4. Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận quyền sở hữu tài sản)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác:
a) Loại nhà ở, công trình(4): ……………………………………………………………………; b) Diện tích xây dựng: …………………….. (m²);
c) Diện tích sàn (đối với nhà) hoặc công suất (đối với công trình khác): ……………………; d) Sở hữu chung: ……………………………..m², sở hữu riêng: …………………………..m²; đ) Kết cấu: ……………………………………..; e) Số tầng: …………………………………; g) Thời hạn sở hữu đến: …………………………………………………………………………
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác:
a) Loại nhà ở, công trình(4): ……………………………………………………………………; b) Diện tích xây dựng: …………………….. (m²);
c) Diện tích sàn (đối với nhà) hoặc công suất (đối với công trình khác): ……………………; d) Sở hữu chung: ……………………………..m², sở hữu riêng: …………………………..m²; đ) Kết cấu: ……………………………………..; e) Số tầng: …………………………………; g) Thời hạn sở hữu đến: …………………………………………………………………………
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác:
a) Loại nhà ở, công trình(4): ……………………………………………………………………; b) Diện tích xây dựng: …………………….. (m²);
c) Diện tích sàn (đối với nhà) hoặc công suất (đối với công trình khác): ……………………; d) Sở hữu chung: ……………………………..m², sở hữu riêng: …………………………..m²; đ) Kết cấu: ……………………………………..; e) Số tầng: …………………………………; g) Thời hạn sở hữu đến: …………………………………………………………………………
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác:
a) Loại nhà ở, công trình(4): ……………………………………………………………………; b) Diện tích xây dựng: …………………….. (m²);
c) Diện tích sàn (đối với nhà) hoặc công suất (đối với công trình khác): ……………………; d) Sở hữu chung: ……………………………..m², sở hữu riêng: …………………………..m²; đ) Kết cấu: ……………………………………..; e) Số tầng: …………………………………; g) Thời hạn sở hữu đến: …………………………………………………………………………

(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.2. Rừng sản xuất là rừng trồng:
4.3. Cây lâu năm:
a) Loại cây chủ yếu: ……………………. b) Diện tích: ……………………….. m²; c) Nguồn gốc tạo lập:
- Tự trồng rừng:

- Nhà nước giao không thu tiền:

- Nhà nước giao có thu tiền:
- Nhận chuyển quyền: - Nguồn vốn trồng, nhận quyền: ….. d) Sở hữu chung: ….m², Sở hữu riêng: ....m2;
đ) Thời hạn sở hữu đến: …………………
a) Loại cây chủ yếu: ……………….;
b) Diện tích: …………………………m²; c) Sở hữu chung: …………………..m², Sở hữu riêng: ………………………m²; d) Thời hạn sở hữu đến: …………………
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………
6. Có nhu cầu ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………………………………………… Đề nghị khác: …………………………………………………………………………………..
6. Có nhu cầu ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………………………………………… Đề nghị khác: …………………………………………………………………………………..

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.


…………., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)


II. XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN5
(Xác nhận đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở, trừ trường hợp mua nhà, đất của tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở để bán)
1. Nội dung kê khai so với hiện trạng: ………………………………………………………….. 2. Nguồn gốc sử dụng đất: …………………………………………………………………….
3. Thời điểm sử dụng đất vào mục đích đăng ký: ………………………………………….. 4. Thời điểm tạo lập tài sản gắn liền với đất: …………………………………………………. 5. Tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất: ……………………………………… 6. Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: ………………………………. 7. Nội dung khác: ………………………………………………………………………………

Ngày …… tháng …… năm …… Ngày …… tháng …… năm …… Công chức địa chính TM. Ủy ban nhân dân (Ký, ghi rõ họ, tên) Chủ tịch
(K tên, đóng dấu)
(Trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì không xác nhận các nội dung tại các Điểm 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Mục này; đăng ký riêng về đất thì không xác nhận nội dung Điểm 4; đăng ký riêng tài sản thì không xác nhận nội dung Điểm 2 và Điểm 3 Mục này)
Ngày …… tháng …… năm …… Ngày …… tháng …… năm …… Công chức địa chính TM. Ủy ban nhân dân (Ký, ghi rõ họ, tên) Chủ tịch
(K tên, đóng dấu)
(Trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì không xác nhận các nội dung tại các Điểm 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Mục này; đăng ký riêng về đất thì không xác nhận nội dung Điểm 4; đăng ký riêng tài sản thì không xác nhận nội dung Điểm 2 và Điểm 3 Mục này)
III. Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
III. Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… (Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… (Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
Ngày …… tháng …… năm …… Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ)
Ngày …… tháng …… năm …… Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)

Hướng dẫn:


(1) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ ông” (hoặc “Hộ bà”), sau đó ghi họ tên, năm sinh, số giấy chứng minh nhân dân (nếu có) của hai vợ chồng chủ hộ (người có chung quyền sử dụng đất của hộ). Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo).


(2) Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề nghị cấp giấy hoặc đề nghị cấp chung một GCN nhiều thửa đất nông nghiệp thì tại dòng đầu của điểm 3 mục I chỉ ghi tổng số thửa và kê khai từng thửa vào danh sách kèm theo (Mẫu 04c/ĐK).


(3) Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác.


(4) Ghi cụ thể: Nhà ở riêng lẻ, căn hộ chung cư, văn phòng, nhà xưởng, nhà kho,…


Thủ tục 4: Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Trình tự thực hiện


a) Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định).


b) Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện hoặc Trung tâm hành chính công cấp huyện.


Bước 1: Cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định.


Bước 2: Trong cùng ngày tiếp nhận hồ sơ, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ về Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện để giải quyết theo quy định.


Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Tài nguyên và Môi trường tổ chức kiểm tra thực địa, lập hồ sơ theo quy định trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ký quyết định giao đất hoặc cho thuê đất; gửi quyết định giao đất hoặc cho thuê đất về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho chủ đầu tư.


Bước 3: Cấp giấy chứng nhận, bàn giao đất cho chủ đầu tư:


- Đối với trường hợp dự án đầu tư được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.


+ Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất:


Hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất được nộp cùng với hồ sơ xin giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất.


Sau khi nhận được quyết định giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, cơ quan tài nguyên và môi trường, cơ quan tài chính, cơ quan thuế, Văn phòng Đăng ký Quyền sử dụng đất, người sử dụng đất và các đơn vị có liên quan theo chức năng nhiệm vụ của mình, thực hiện việc luân chuyển hồ sơ và xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất theo quy định tại Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường.


+ Sau khi nhận được Thông báo nộp tiền của cơ quan thuế, chủ đầu tư ký hợp đồng thuê đất với Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện đối với trường hợp được thuê đất; nộp tiền sử dụng đất, nộp tiền thuê đất vào ngân sách nhà nước đối với trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất, thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê và các khoản phí, lệ phí theo quy định.


+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày chủ đầu tư nộp đủ các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất theo quy định (đối với trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền một lần cho cả thời gian thuê), ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm), Ủy ban nhân dân cấp huyện ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho chủ đầu tư; đồng thời, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất lập biên bản bàn giao đất tại thực địa và trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho chủ đầu tư.


2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp.


3. Thành phần, số lượng hồ sơ:


3.1. Hồ sơ xin giao đất, thuê đất:


a) Thành phần hồ sơ gồm:


- Đơn xin giao đất, cho thuê đất: bản chính


- Trích lục hoặc trích đo địa chính khu đất: bản chính.


b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


3.2. Hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính.


a) Thành phần hồ sơ gồm:


- Tờ khai lệ phí trước bạ (bản chính). Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp tương ứng với từng trường hợp theo quy định của pháp luật về quản lý thuế (bản chính, nếu có).


- Văn bản của người sử dụng đất đề nghị được miễn, giảm các Khoản nghĩa vụ tài chính về đất đai (bản chính) và bản sao các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm theo quy định của pháp luật (nếu có).


-Trường hợp có các khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp:


+ Đối với Khoản được trừ là tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất:


Văn bản của người sử dụng đất đề nghị được khấu trừ tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp (bản chính).


Hợp đồng hoặc giấy tờ nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định pháp luật tại thời Điểm chuyển nhượng (bản sao).


Chứng từ thanh toán tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật cho người sử dụng đất (bản sao).


+ Đối với Khoản được trừ là tiền đã tự nguyện ứng trước để thực hiện giải phóng mặt bằng.


Văn bản của người sử dụng đất đề nghị được trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp (bản chính).


Phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng được cấp có thẩm quyền phê duyệt (bản sao).


Quyết định phê duyệt quyết toán chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (bản sao).


+ Đối với Khoản được trừ là tiền mà người sử dụng đất đã nộp ngân sách nhà nước để hoàn trả chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng do được miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật hoặc được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.


Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu người sử dụng đất nộp ngân sách nhà nước để hoàn trả chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng (bản sao).


Chứng từ nộp tiền vào ngân sách nhà nước (bản sao).


b) Số lượng hồ sơ: 03 bộ.


4. Thời hạn giải quyết:


- Thời gian thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất là 07 ngày làm việc.


- Thời gian thực hiện ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bàn giao đất tại thực địa: 05 ngày làm việc, kể từ ngày người sử dụng đất nộp đủ các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.


5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình, cá nhân, Cộng đồng dân cư.


6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.


b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.


c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài nguyên và Môi trường.


d) Cơ quan phối hợp: Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.


7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết định giao đất (đối với trường hợp giao đất).


- Quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).


- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản trên đất.


- Biên bản bàn giao đất
8. Phí, lệ phí:
a. Phíthẩm định hồ sơ:
+ Khu vực các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn: 400.000 đồng. + Khu vực khác của thành phố, thị xã: 200.000 đồng.


+ Khu vực còn lại: 100.000 đồng.


b. Lệ phí:
- Cấp mới giấy chứng nhận bao gồm cả đất và tài sản trên đất:
+ Tại phường trên địa bàn thành phố, thị xã; thị trấn: 100.000 đồng. + Các địa bàn còn lại: 50.000 đồng.


- Cấp giấy giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản trên đất: 0 đồng. - Chứng nhận tài sản trên đất lần đầu: 0 đồng.


- Cấp mới giấy chứng nhận quyền chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất).


+ Tại phường trên địa bàn thành phố, thị xã; thị trấn: 40.000 đồng.


+ Các địa bàn còn lại: 15.000 đồng.


- Trích lục bản đồ địa chính:
+ Tại phường trên địa bàn thành phố, thị xã; thị trấn: 15.000 đồng.


+ Các địa bàn còn lại: 7.000 đồng.


- Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình cá nhân ở nông thôn.


Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc Trung ương và các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận.


9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai, mẫu kết quả:


- Đơn xin giao đất, cho thuê đất: Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Quyết định giao đất: Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Quyết định cho thuê đất: Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Hợp đồng cho thuê đất: Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: Mẫu số 01/TK-SDDPNN Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính.


- Tờ khai tiền thuê đất, thuê mặt nước: Mẫu số 01/TMĐN Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính.


- Tờ khai tiền sử dụng đất: Mẫu số 01/TSDĐ Thông tư số 156/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính.


- Tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất: Mẫu 01 ban hành kèm theo Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ.


- Tờ khai lệ phí trước bạ: Mẫu 02 ban hành kèm theo Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ.


10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không


11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Đất đai năm 2013, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014.


- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014.


- Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định về phí, lệ phí trước bạ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017.


- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03/3/2017.


- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/7/2014.


- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2017.


- Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thi hành một số điều của luật quản lý thuế; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 27/3/2013 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/12/2013.


- Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất, có hiệu lực từ ngày 08 tháng 8 năm 2016.


- Quyết định số 2524/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất, có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.


- Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhận dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.


- Quyết định số 2850/2017/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc sửa đổi bổ Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhận dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực kể từ ngày 18/8/2017


- Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư; chấp thuận địa điểm đầu tư; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/7/2018.


MẪU ĐƠN, TỜ KHAI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: có

Mẫu số 01. Đơn xin giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


..., ngày..... tháng .....năm ....


ĐƠN 1….


Kính gửi : Ủy ban nhân dân 2 ...................


1. Người xin giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 3
.....................................................................................................................................


2. Địa chỉ/trụ sở chính:................................................................................................


3. Địa chỉ liên hệ:...................................….................……………………………….


4. Địa điểm khu đất:...................................................................................................


5. Diện tích (m2):........................................................................................................


6. Để sử dụng vào mục đích: 4.....................................................................................


7. Thời hạn sử dụng:………………………………………..........………………….. 8. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có)...........................................................................................


.....................................................................................................................................


Người làm đơn
(ký và ghi rõ họ tên)


1 Ghi rõ đơn xin giao đất hoặc xin thuê đất hoặc xin chuyển mục đích sử dụng đất
2 Ghi rõ tên UBND cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
3 Ghi rõ họ, tên cá nhân xin sử dụng đất/cá nhân đại diện cho hộ gia đình/cá nhân đại diện cho tổ chức; ghi thông tin về cá nhân (số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu…); ghi thông tin về tổ chức (Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…)
4 Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc văn bản chấp thuận đầu tư thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy chứng nhận đầu tư hoặc cấp văn bản chấp thuận đầu tư

Mẫu số 02. Quyết định giao đất


(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)


UỶ BAN NHÂN DÂN … CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .... ..., ngày..... tháng .....năm ... .


QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao đất ...


ỦY BAN NHÂN DÂN ...


Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày… tháng …năm …;


Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;


Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;


Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;


Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của ……được phê duyệt tại Quyết định số ……….. của Ủy ban nhân dân ………;


Xét đề nghị của Sở (Phòng) Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số ... ngày…tháng…năm….. ,


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1: Giao cho … (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất) …m2 đất tại xã/phường/thị trấn ..., huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh..., tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương ... để sử dụng vào mục đích ....


Thời hạn sử dụng đất là ... , kể từ ngày… tháng … năm … (5)


Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... lập ngày … tháng … năm ... và đã được .... thẩm định.


Hình thức giao đất (6):……………………………………….


Giá đất, tiền sử dụng đất phải nộp ……….…(đối với trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất).(7)


Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất (nếu có): ………....…………


(5)Ghi: đến ngày… tháng … năm …đối với trường hợp giao đất có thời hạn.


(6) Ghi rõ các trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất/giao đất có thu tiền sử dụng đất/chuyển từ thuê đất sang giao đất/chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất….


(7) Đối với trường hợp không ban hành riêng quyết định phê duyệt giá đất cụ thể.


Điều 2: Giao …………………….tổ chức thực hiện các công việc sau đây: 1. Thông báo cho người được giao đất nộp tiền sử dụng đất, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật;
2. Xác định cụ thể mốc giới và giao đất trên thực địa;
3. Trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định;
4. Chỉnh lý hồ sơ địa chính.


Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.


Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân ……….. ... và người được giao đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


Văn phòng Ủy ban nhân dân………………. chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của ….../.

Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Mẫu số 03. Quyết định cho thuê đất


(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)


UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: .... ..., ngày..... tháng .....năm ....


QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho thuê đất ...


ỦY BAN NHÂN DÂN ...


Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày… tháng …năm …;


Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;


Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;


Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;


Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của ……được phê duyệt tại Quyết định số ……….. của Ủy ban nhân dân ………;


Xét đề nghị của Sở (Phòng) Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số ... ngày…tháng…năm….. ,


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1: Cho … (ghi tên và địa chỉ của người được thuê đất) thuê ….m2 đất tại xã/phường/thị trấn ..., huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh..., tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương ... để sử dụng vào mục đích ....


Thời hạn sử dụng đất là ..., kể từ ngày… tháng … năm …đến ngày… tháng .. năm …


Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... ……lập ngày … tháng … năm ... và đã được .... thẩm định.


Hình thức thuê đất: (8)....


Giá đất, tiền thuê đất phải nộp …………………………….


Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất (nếu có): ………....…………


Điều 2: Giao…………………………………………… có trách nhiệm tổ chức thực hiện các công việc sau đây:


8 Ghi rõ: Trả tiền thuê đất hàng năm hay trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; chuyển từ giao đất sang thuê đất….


1. Thông báo cho người được thuê đất nộp tiền thuê đất, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật;
2. Ký hợp đồng thuê đất với……………………….


3. Xác định cụ thể mốc giới và giao đất trên thực địa;
4. Trao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định;
5. Chỉnh lý hồ sơ địa chính.


Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.


Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân ………….... và người được thuê đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


Văn phòng Ủy ban nhân dân ………….. chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của …………….../.

Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Mẫu số 04. Hợp đồng cho thuê đất (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: .... ..., ngày..... tháng .....năm ....


HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;
Căn cứ Quyết định số………….ngày…tháng …năm…của Ủy ban nhân dân……..về việc cho thuê đất……………..9
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ... tại …………………………chúng tôi gồm: I. Bên cho thuê đất:
……………………………………………………………………………..


……………………………………………………………………………..


II. Bên thuê đất là: ..................................................................................


(Đối với hộ gia đình thì ghi tên chủ hộ, địa chỉ nơi đăng ký hộ khẩu thường trú; đối với cá nhân thì ghi tên cá nhân, địa chỉ nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, số chứng minh nhân dân, tài khoản (nếu có); đối với tổ chức thì ghi tên tổ chức, địa chỉ trụ sở chính, họ tên và chức vụ người đại diện, số tài khoản…..).


III. Hai Bên thỏa thuận ký hợp đồng thuê đất với các điều, khoản sau đây: Điều 1. Bên cho thuê đất cho Bên thuê đấtthuê khu đất như sau:
1. Diện tích đất .............. m2 (ghi rõ bằng số và bằng chữ, đơn vị là mét vuông) Tại ... (ghi tên xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi có đất cho thuê).


2. Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ …….. do ... .......lập ngày … tháng … năm ... đã được ... thẩm định.


3. Thời hạn thuê đất ... (ghi rõ số năm hoặc số tháng thuê đất bằng số và bằng chữ phù hợp với thời hạn thuê đất), kể từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...


9 Ghi thêm văn bản công nhận kết quả đấu thầu; Quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận đầu tư ….


4. Mục đích sử dụng đất thuê:...................................... .


Điều 2. Bên thuê đất có trách nhiệm trả tiền thuê đất theo quy định sau: 1. Giá đất tính tiền thuê đất là ... đồng/m2/năm, (ghi bằng số và bằng chữ).


2. Tiền thuê đất được tính từ ngày... tháng ... năm...............................


3. Phương thức nộp tiền thuê đất: ...........................


4. Nơi nộp tiền thuê đất: .......................................


5. Việc cho thuê đất không làm mất quyền của Nhà nước là đại diện chủ sở hữu đất đai và mọi tài nguyên nằm trong lòng đất.


Điều 3. Việc sử dụng đất trên khu đất thuê phải phù hợp với mục đích sử dụng đất đã ghi tại Điều 1 của Hợp đồng này 10.....


Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên
1. Bên cho thuê đất bảo đảm việc sử dụng đất của Bên thuê đất trong thời gian thực hiện hợp đồng, không được chuyển giao quyền sử dụng khu đất trên cho bên thứ ba, chấp hành quyết định thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
2. Trong thời gian thực hiện hợp đồng, Bên thuê đất có các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật về đất đai.


Trường hợp Bên thuê đất bị thay đổi do chia tách, sáp nhập, chuyển đổi doanh nghiệp, bán tài sản gắn liền với đất thuê............................ thì tổ chức, cá nhân được hình thành hợp pháp sau khi Bên thuê đất bị thay đổi sẽ thực hiện tiếp quyền và nghĩa vụ của Bên thuê đất trong thời gian còn lại của Hợp đồng này.


3. Trong thời hạn hợp đồng còn hiệu lực thi hành, nếu Bên thuê đất trả lại toàn bộ hoặc một phần khu đất thuê trước thời hạn thì phải thông báo cho Bên cho thuê đất biết trước ít nhất là 6 tháng. Bên cho thuê đất trả lời cho Bên thuê đất trong thời gian 03 tháng, kể từ ngày nhận được đề nghị của Bên thuê đất. Thời điểm kết thúc hợp đồng tính đến ngày bàn giao mặt bằng.


4. Các quyền và nghĩa vụ khác theo thoả thuận của các Bên (nếu có) 11 ..................................................................................................................


Điều 5. Hợp đồng thuê đất chấm dứt trong các trường hợp sau:
1. Hết thời hạn thuê đất mà không được gia hạn thuê tiếp;
2. Do đề nghị của một bên hoặc các bên tham gia hợp đồng và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất chấp thuận;
3. Bên thuê đất bị phá sản hoặc bị phát mại tài sản hoặc giải thể;
4. Bên thuê đất bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai.


10 Ghi thêm theo Giấy chứng nhận đầu tư….đối với trường hợp bên thuê đất có Giấy chứng nhận đầu tư 11 Phải đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan


Điều 6. Việc giải quyết tài sản gắn liền với đất sau khi kết thúc Hợp đồng này được thực hiện theo quy định của pháp luật.


Điều 7. Hai Bên cam kết thực hiện đúng quy định của hợp đồng này, nếu Bên nào không thực hiện thì phải bồi thường cho việc vi phạm hợp đồng gây ra theo quy định của pháp luật.


Cam kết khác (nếu có) 12..........................................................................................


..................................................................................................................................


Điều 8. Hợp đồng này được lập thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 bản và gửi đến cơ quan thuế, kho bạc nhà nước nơi thu tiền thuê đất. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày……………………………….../.


Bên thuê đất Bên cho thuê đất


(Ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu (nếu có)


(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)


12 Phải đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan

Mẫu số: 01/TMĐN (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính)


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TỜ KHAI TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC [01] Kỳ tính thuế: Năm ....


[02] Lần đầu  [03] Bổ sung lần thứ 


[04] Tên người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:
[07] Điện thoại: [08] Fax: [09] Email: [ 10] Đại lý thuế (nếu có) :
[11] Mã số thuế:
[12] Địa chỉ:
[13] Quận/huyện: [14] Tỉnh/Thành phố:
[15] Điện thoại: [16] Fax: [17] Email: . [18] Hợp đồng đại lý thuế, số: ngày ..



1. Văn bản của cấp có thẩm quyền về việc cho thuê đất, thuê mặt nước (hoặc chuyển từ giao đất sang cho thuê đất, gia hạn cho thuê đất, thuê mặt nước...):
1.1. Quyết định số ............ ngày ..... tháng .... năm ..... của ........


1.2. Hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước số: …….. ngày ........ tháng ...... năm ......


2. Đặc điểm đất/mặt nước thuê:
2.1. Địa chỉ thửa đất/mặt nước thuê:
2.2.Vị trí thửa đất/mặt nước
2.3. Mục đích sử dụng:
2.4. Diện tích:
2.5.Thời điểm được thuê đất ( theo ngày ghi trên quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền ):……………….


Ngày được bàn giao sử dụng: ……….. (áp dụng trong trường hợp ngày ghi trên quyết định cho thuê đất, mặt nước khác với ngày được bàn giao sử dụng)


3. Diện tích đất, mặt nước phải nộp tiền thuê(m 2 ) :
3.1. Đất/mặt nước dùng cho sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
3.2. Đất xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng để cho thuê:
3.3. Đất xây dựng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề:
3.4. Đất/ mặt nước sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản 3.5. Đất/mặt nước dùng vào mục đích khác
4. Thời gian thuê :
5. Các khoản tiền được giảm trừ tiền thuê đất, mặt nước (nếu có):
5.1. Số tiền thực tế bồi thường, hỗ trợ về đất: ............................... đồng
5.2. Số tiền sử dụng đất đã nộp trước (nếu có): ..............................đồng
5.3. Đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất (lý do được miễn, giảm):


6. Hình thức nộp tiền thuê đất:
6.1. Nộp một lần cho cả thời gian thuê: 
6.2. Nộp hàng năm: 


7. Hồ sơ, chứng từ kèm theo chứng minh thuộc đối tượng được trừ hoặc miễn, giảm tiền thuê đất (nếu bản sao thì phải có công chứng nhà nước):


Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./.


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ ...........,Ngày......... tháng........... năm.......... Họ và tên: NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc


Chứng chỉ hành nghề số:


ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))


Ghi chú : Tại Mục [5], tùy theo hình thức nộp tiền thuê đất, mặt nước đánh dấu X vào ô tương ứng.

Mẫu số: 01/TSDĐ (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính.


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TỜ KHAI TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT


[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh [02] Lần đầu  [03] Bổ sung lần thứ 


1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng đất (SDĐ):
1.1. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền SDĐ:
1.2. Điện thoại liên hệ (nếu có): Fax email: 1.3 Đại lý thuế (nếu có) :.....................................................................................


1.4. Mã số thuế: .............................................................................................


1.5. Địa chỉ: ...................................................................................................


1.6. Quận/huyện: ................... Tỉnh/Thành phố: .....................................


1.7. Điện thoại: ..................... Fax: .................. Email: ..................


1.8. Hợp đồng đại lý thuế số :................................ngày................................................. 2. Giấy tờ về quyền SDĐ (quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai), gồm:


3. Đặc điểm thửa đất:
3.1. Địa chỉ thửa đất:
Số nhà …. Ngõ (ngách, hẻm, …) Đường phố …. phường (xã, thị trấn)…................. Quận (huyện)…................. ......Tỉnh (Thành phố)…..


3.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):
3.3. Loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng:
3.4. Loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng:
3.5. Thời điểm được quyền sử dụng đất: ngày.......... tháng...........năm........


3.6. Nguồn gốc sử dụng đất:
4. Diện tích nộp tiền sử dụng đất (m 2 ):
4.1.Đất ở tại nông thôn:
a) Trong hạn mức giao đất ở:
Trong đó:
Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá UBND cấp tỉnh quy định (nếu có):
b) Ngoài hạn mức giao đất ở:
4.2. Đất ở tại đô thị:
a) Diện tích sử dụng riêng:
Trong đó:
Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá UBND cấp tỉnh quy định (nếu có):
b) Diện tích sử dụng chung:
4.3. Diện tích đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
4.4. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối: 5. Các khoản được giảm trừ tiền SDĐ hoặc thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất (nếu có):





5.1. Số tiền thực tế bồi thường thiệt hại, hỗ trợ về đất:
5.2. Số tiền sử dụng đất, thuê đất đã nộp trước (nếu có):
5.3. Miễn, giảm tiền sử dụng đất (ghi rõ căn cứ văn bản quy phạm pháp luật áp dụng)


6. Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm (hoặc giảm trừ) tiền sử dụng đất (nếu bản sao thì phải có công chứng) và các chứng từ về chi phí bồi thường đất, hỗ trợ đất, chứng từ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp trước...


Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./.


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ ...,Ngày......... tháng........... năm.......... Họ và tên: NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc


Chứng chỉ hành nghề số:


ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Mẫu số: 01 (Ban hành kèm theo Kèm theo Nghị đ ịnh số 140/201 6/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ )


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ NHÀ, ĐẤT
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh □
[02] Lần đầu □ [03] Bổ sung lần thứ □
[04] Tên người nộp thuế: ......................................................................................... [05] Mã số thuế: ....................................................................................................... [06] Địa chỉ: ............................................................................................................. [07] Quận/huyện: ………………. [08] Tỉnh/Thành phố: ....................................... [09] Điện thoại: …………… [10] Fax: ……………….. [11] Email: ..................... [12] Đại lý thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay theo quy định của pháp luật (nếu có):
[13] Mã số thuế: ....................................................................................................... [14] Địa chỉ: ............................................................................................................. [15] Quận/huyện: …………… [16] Tỉnh/Thành phố: ............................................ [17] Điện thoại: …………… [18] Fax: ………………. [19] Email: ...................... [20] Hợp đồng đại lý thuế, số: …………………………. ngày ..............................


ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT:
1. Đất: ...................................................................................................................... 1.1. Địa chỉ thửa đất: ................................................................................................


1.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):
1.3. Mục đích sử dụng đất: ...................................................................................... 1.4. Diện tích (m2): .................................................................................................


1.5. Nguồn gốc nhà đất: (đất được Nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng cho):
a) Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ:
Địa chỉ người giao QSDĐ: ...................................................................................... b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày ……… tháng …… năm …… 1.6. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):
2. Nhà:
2.1. Cấp nhà:……………….. Loại nhà: .............................................


2.2. Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng): ....................................................................


2.3. Nguồn gốc nhà: .................................................................................................


a) Tự xây dựng:
- Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà): ................................................


b) Mua, thừa kế, tặng cho:
- Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: Ngày ……….. tháng ……. năm……… 2.4. Giá trị nhà (đồng):
3. Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho (đồng):
.................................................................................................................................


4. Tài sản thuộc diện được miễn lệ phí trước bạ (lý do):
..................................................................................................................................


5. Giấy tờ có liên quan, gồm:
- ............................................................................................................................... Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:
Chứng chỉ hành nghề số:
…., ngày …. tháng …. năm ….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng
dấu (nếu có))


Hoặc TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐƯỢC ỦY QUYỀN KHAI THAY
Họ và tên:

Mẫu số: 02 (Ban hành kèm theo Kèm theo N ghị định số 140/201 6/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------


TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Áp dụng đối với tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ (trừ nhà, đất)) [01] Kỳ tính thuế: □ Theo từng lần phát sinh
[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ □
A. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KÊ KHAI:
[04] Tên người nộp thuế (Chủ sở hữu, sử dụng tài sản): .....................................


[05] Mã số thuế (nếu có): ..................................................................................


[06] Địa chỉ: .......................................................................................................


[07] Quận/huyện: ……………. [08] Tỉnh/thành phố: .................................. [09] Điện thoại:………. [10] Fax: ……………. [11] Email: ............................... [12] Đại lý thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay theo quy định của pháp luật (nếu có):
[13] Mã số thuế: ...................................................................................................... [14] Địa chỉ: ........................................................................................................... [15] Quận/huyện: ………….. [16] Tỉnh/Thành phố: ..........................................


[17] Điện thoại: ……………….. [18] Fax: ……….. [19] Email: ......................


[20] Hợp đồng đại lý thuế,
số: …………………………. ngày ...............................


I. ĐẶC ĐIỂM TÀI SẢN:
1. Loại tài sản (ví dụ: Ô tô, xe máy, tàu thuyền...): .............................................. 2. Nhãn hiệu: .......................................................................................................... 3. Số loại hoặc tên thương mại: .............................................................................. 4. Nước sản xuất: .................................................................................................... 5. Năm sản xuất: ..................................................................................................... 6. Thể tích làm việc: ................................................... ......................................... 7. Trọng tải (hoặc công suất): ................................................................................. 8. Số người cho phép chở (kể cả lái xe): ................................................................ 9. Công thức bánh xe: .............................................................................................


10. Chất lượng tài sản: ............................................................................................ 11. Số máy: ............................................................................................................. 12. Số khung: .......................................................................................................... 13. Biển kiểm soát: ................................................................................................. 14. Số đăng ký: ....................................................................................................... 15. Trị giá tài sản (đồng): ....................................................................................... (Viết bằng chữ: ..................................................................................................... ) II. NGUỒN GỐC TÀI SẢN:
1. Tổ chức, cá nhân giao tài sản: ............................................................................ 2. Địa chỉ: ............................................................................................................... 3. Thời điểm làm giấy tờ chuyển dịch tài sản: .......................................................


III. TÀI SẢN THUỘC DIỆN ĐƯỢC MIỄN LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (lý do): .................................................................................................................................


IV. GIẤY TỜ CÓ LIÊN QUAN, GỒM:
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:
Chứng chỉ hành nghề số:
…., ngày …. tháng …. năm ….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng
dấu (nếu có))


Hoặc TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐƯỢC ỦY QUYỀN KHAI THAY
Họ và tên:

Mẫu số: 01/TK-SDDPNN (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính)


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (Dùng cho hộ gia đình, cá nhân)


[ 01 ] Kỳ tính thuế: Năm .....


[02] lần đầu: □ [03] bổ sung lần thứ: □


I/ PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KHAI


1. Người nộp thuế [04] Họ và tên:
[05] Ngày tháng năm sinh: [06] Mã số thuế:
[07] Số CMND/hộ chiếu: [08] Ngày cấp: [09] Nơi cấp: [10] Địa chỉ cư trú:


[10.1] Tổ/thôn:
[10.3] Quận/huyện:


[10.2] Phường/xã/thị trấn:
[10.4] Tỉnh/Thành phố:


[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế: [11.1] Điện thoại:
[12] Số tài khoản-tại ngân hàng (nếu có):
2. Đại lý thuế (nếu có) [13] Tên tổ chức:
[14] Mã số thuế:
[15] Địa chỉ nhận thông báo thuế:
[15.1] Phường/xã/thị trấn:
[15.2] Quận/huyện: [15.3] Tỉnh/Thành phố: [15.4] Điện thoại: Fax: Email:


[15.5] Hợp đồng đại lý thuế: 3. Thửa đất chịu thuế


Số hợp đồng: Ngày: .../.../.....


[16] Địa chỉ:
[19] Quận/huyện:
[17] Tổ/Thôn:
[18] Phường/xã/thị trấn:
[19] Quận/huyện:
[20] Tỉnh/Thành phố:

[21] Là thửa đất duy nhất: [22] Đăng ký kê khai tổng hợp tại (quận/huyện):


[23] Đã có giấy chứng nhận: Số giấy chứng nhận:


[23.1] Ngày cấp:


[23.2] Thửa đất số: [23.3] Tờ bản đồ số:


[23.4] Diện tích đất phi nông nghiệp ghi trên GCN:


[23.5] Mục đích sử dụng đất phi nông nghiệp
(đất ở, đất sản xuất kinh doanh...):


[24] Tổng diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp :


24.1] Diện tích đất sử dụng đúng mục đích:


[24.2] Diện tích đất sử dụng sai mục đích /chưa sử dụng theo đúng quy định:


[24.3] Hạn mức (nếu có):


[24.4] Diện tích đất lấn, chiếm:


[25] Chưa có giấy chứng nhận: □ [25.1] Diện tích:


[25.2] Mục đích đang sử dụng:


4. [26] Đối với đất ở nhà chung cư (tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng):


[26.1] Loại nhà: [26.2] Diện tích: [26.3] Hệ số phân bổ:


5. [27] Trường hợp miễn, giảm thuế: (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách,...).........


6. Đăng ký nộp thuế:
□ Nộp thuế một lần trong năm
□ Nộp thuế theo 2 lần trong năm
□ Nộp cho cả thời kỳ ổn định: năm: ....


.... , Ngày .... tháng ..... năm .....


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
Họ và tên: ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Chứng chỉ hành nghề số:.......... Ký tên, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)


II/ PHẦN XÁC ĐỊNH CỦA CƠ QUAN CHỨC NĂNG
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam


1. Người nộp thuế [28] Họ và tên:
[29] Ngày tháng năm sinh: [30] Mã số thuế:
[31] Số CMND/hộ chiếu: [32] Ngày cấp: [33] Nơi cấp: 2. Thửa đất chịu thuế


[34] Địa chỉ:
[37] Quận/huyện:
[35] Tổ/Thôn:
[36] Phường/xã/thị trấn:
[37] Quận/huyện:
[38] Tỉnh/Thành phố:

[39] Đã có giấy chứng nhận □ Số GCN:
[39.2] Thửa đất số: [39.3] Tờ bản đồ số:


[39.1] Ngày cấp:


[39.4] Diện tích đất phi nông [39.5] Diện tích thực tế sử dụng cho


nghiệp ghi trên GCN:
[39.6] Mục đích sử dụng:


mục đích phi nông nghiệp:
[39.7] Hạn mức:
(Hạn mức tại thời điểm cấp GCN)


[40] Chưa có giấy chứng nhận: □ [40.1] Diện tích:
[40.2] Mục đích đang sử dụng:
3. Trường hợp miễn, giảm thuế: [41] (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách ...)
4. Căn cứ tính thuế


[42] Diện tích đất thực tế sử dụng:


[43] Hạn mức tính thuế:


[44] Thông tin xác định giá đất: [44.1] Loại đất:


[44.2] Tên đường/vùng:


[44.3] Đoạn đường/khu vực:


[44.4] Loại đường:
[44.6] Giá đất:
[44.8] Giá 1 m2 đất (Giá đất theo mục đích sử dụng) : 5. Diện tích đất tính thuế


[44.5] Vị trí/hạng:
[44.7] Hệ số (đường/hẻm):


5.1. Đất ở ( Tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh) Tính trên diện tích có quyền sử dụng:


[45] Diện tích trong hạn mức (thuế suất: 0,03%)
[46] Diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức (thuế suất: 0,07%)
[47] Diện tích vượt trên 3 lần hạn mức (thuế suất
0,15%)
...
...
...

5.2. Đất ở nhà chung cư (tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng):
[48] Diện tích: [49] Hệ số phân bổ:
5.3. [50] Diện tích đất sản xuất kinh doanh – Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích:
5.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy định: [51] Diện tích: ................[52] Mục đích thực tế đang sử dụng:
................................................


[53] Hệ số phân bổ (đối với nhà chung cư) :
5.5. Đất lấn chiếm
[54] Diện tích: ............... [55] Mục đích thực tế đang sử dụng: .................................................


[56] Hệ số phân bổ (đối với nhà chung cư) :


Ngày .... tháng..... năm..... Ngày .... tháng..... năm.....


Cán bộ địa chính xã /phường (Ký tên , ghi rõ họ tên)


CHỦ TỊCH UBND XÃ /PHƯỜNG (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)


Thủ tục 5: Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Trình tự thực hiện
a) Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định).


b) Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện hoặc Trung tâm hành chính công cấp huyện.


Bước 1: Người xin chuyển mục đích sử dụng đất chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định.


Bước 2: Trong cùng ngày tiếp nhận hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện chuyển hồ sơ về phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện để chủ trì, giải quyết theo quy định.


Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa khu đất (nếu thấy cần thiết), trình Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất theo dự án đầu tư.


Trong cùng ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, Phòng Tài nguyên và Môi trường gửi kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả cho chủ đầu tư.


Bước 3: Cấp giấy chứng nhận, bàn giao đất cho chủ đầu tư:
- Đối với trường hợp dự án đầu tư được Nhà nước chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất.


+ Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất:
Hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất được nộp cùng với hồ sơ xin giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất.


Sau khi nhận được quyết định giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, cơ quan tài nguyên và môi trường, cơ quan tài chính, cơ quan thuế, Văn phòng Đăng ký Quyền sử dụng đất, người sử dụng đất và các đơn vị có liên quan theo chức năng nhiệm vụ của mình, thực hiện việc luân chuyển hồ sơ và xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất theo quy định tại Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường.


+ Sau khi nhận được Thông báo nộp tiền của cơ quan thuế, chủ đầu tư ký hợp đồng thuê đất với phòng Tài nguyên và Môi trường đối với trường hợp được thuê đất; nộp tiền sử dụng đất, nộp tiền thuê đất vào ngân sách nhà nước


đối với trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất, thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê và các khoản phí, lệ phí theo quy định.


+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày chủ đầu tư nộp đủ các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất theo quy định (đối với trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền một lần cho cả thời gian thuê), ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm), Ủy ban nhân dân cấp huyện ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho chủ đầu tư; đồng thời, phòng Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất lập biên bản bàn giao đất tại thực địa và trao Giấy chứng nhận cho chủ đầu tư theo quy định.


2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp.


3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
3.1 Hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất
a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:
- Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (có mẫu): 01 bản chính.


- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được chỉnh lý biến động theo quy định của pháp luật đất đai đối với phần diện tích đất đủ điều kiện tham gia thị trường bất động sản; Báo cáo của Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng cấp huyện về việc đã hoàn thành GPMB, tái định cư theo phương án đã được phê duyệt đối với phần diện tích đất thuộc quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích hoặc diện tích đất mà người đang sử dụng đất không có quyền chuyển nhượng, cho thuê, góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai và không có tài sản gắn liền với đất: 01 bản chính.


- Quyết định đầu tư kèm theo bản Thuyết minh dự án đầu tư hoặc Bản Thuyết minh báo cáo kinh tế - kỹ thuật đối với trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Bản Quy hoạch chi tiết xây dựng công trình tỷ lệ 1/500 hoặc Tổng Mặt bằng quy hoạch xây dựng công trình tỷ lệ 1/500, được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc thẩm định theo quy định của pháp luật xây dựng: 01 bản sao hợp lệ.


- Trích lục hoặc trích đo địa chính thửa đất: 01 bản chính.


b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


3.2. Hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính.


a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Tờ khai lệ phí trước bạ (bản chính). Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp tương ứng với từng trường hợp theo quy định của pháp luật về quản lý thuế (bản chính, nếu có).


- Văn bản của người sử dụng đất đề nghị được miễn, giảm các Khoản nghĩa vụ tài chính về đất đai (bản chính) và bản sao các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm theo quy định của pháp luật (nếu có).


-Trường hợp có các khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp:
+ Đối với Khoản được trừ là tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: Văn bản của người sử dụng đất đề nghị được khấu trừ tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp (bản chính).


Hợp đồng hoặc giấy tờ nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định pháp luật tại thời Điểm chuyển nhượng (bản sao).


Chứng từ thanh toán tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật cho người sử dụng đất (bản sao).


+ Đối với Khoản được trừ là tiền đã tự nguyện ứng trước để thực hiện giải phóng mặt bằng.


Văn bản của người sử dụng đất đề nghị được trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp (bản chính).


Phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng được cấp có thẩm quyền phê duyệt (bản sao).


Quyết định phê duyệt quyết toán chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (bản sao).


+ Đối với Khoản được trừ là tiền mà người sử dụng đất đã nộp ngân sách nhà nước để hoàn trả chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng do được miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật hoặc được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.


Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu người sử dụng đất nộp ngân sách nhà nước để hoàn trả chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng (bản sao).


Chứng từ nộp tiền vào ngân sách nhà nước (bản sao).


b. Số lượng hồ sơ: 03 bộ.


4. Thời hạn giải quyết:
- Thời gian thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất là 07 ngày làm việc.


- Thời gian thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bàn giao đất tại thực địa: 05 ngày làm việc, kể từ ngày người sử dụng đất nộp đủ các giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.


5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình, cá nhân.


6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.


b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài nguyên và Môi trường.


d) Cơ quan phối hợp: Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.


7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.


- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản trên đất.


- Biên bản bàn giao đất
8. Phí, lệ phí:
- Đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất: Không phải nộp phí, lệ phí.


- Đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và giao, thuê đất theo dự án đầu tư:
a. Phíthẩm định hồ sơ:
+ Khu vực các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn: 400.000 đồng. + Khu vực khác của thành phố, thị xã: 200.000 đồng.


+ Khu vực còn lại: 100.000 đồng.


b. Lệ phí:
- Cấp mới giấy chứng nhận bao gồm cả đất và tài sản trên đất:
+ Tại phường trên địa bàn thành phố, thị xã; thị trấn: 100.000 đồng. + Các địa bàn còn lại: 50.000 đồng.


- Cấp giấy giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản trên đất: 0 đồng - Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:
+ Tại phường trên địa bàn thành phố, thị xã; thị trấn: 50.000 đồng.


+ Các địa bàn còn lại: 25.000 đồng.


- Chứng nhận tài sản trên đất lần đầu: 0 đồng.


- Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất):
+ Tại phường trên địa bàn thành phố, thị xã; thị trấn: 40.000 đồng.


+ Các địa bàn còn lại: 15.000 đồng.


- Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất):
+ Tại phường trên địa bàn thành phố, thị xã; thị trấn: 30.000 đồng.


+ Các địa bàn còn lại: 10.000 đồng.


- Trích lục bản đồ địa chính:
+ Tại phường trên địa bàn thành phố, thị xã; thị trấn: 15.000 đồng.


+ Các địa bàn còn lại: 7.000 đồng.


- Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình cá nhân ở nông thôn.


- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc Trung ương và các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận.


9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai, mẫu kết quả:
- Đơn xin phép chuyển mục đích sử dụng đất: Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT.


- Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: Mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT.


- Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: Mẫu số 01/TK-SDDPNN Thông tư số 156/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính.


- Tờ khai tiền thuê đất, thuê mặt nước: Mẫu số 01/TMĐN Thông tư số 156/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính.


- Tờ khai tiền sử dụng đất: Mẫu số 01/TSDĐ Thông tư số 156/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính.


- Tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất: Mẫu 01 ban hành kèm theo Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ.


- Tờ khai lệ phí trước bạ: Mẫu 02 ban hành kèm theo Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ.


10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không 11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai năm 2013, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014.


- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014.


- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03/3/2017.


- Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017.


- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/7/2014.


- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2017.


- Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thi hành một số điều của luật quản lý thuế; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 27/3/2013 của Chính phủ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/12/2013.


- Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất, có hiệu lực từ ngày 08 tháng 8 năm 2016.


- Quyết định số 2524/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất, có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.


- Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhận dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.


- Quyết định số 2850/2017/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 4764/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhận dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực kể từ ngày 18/8/2017.


- Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư; chấp thuận địa điểm đầu tư; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/7/2018.


MẪU ĐƠN, TỜ KHAI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: Có

Mẫu số 01. Đơn xin giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


..., ngày..... tháng .....năm ....


ĐƠN 13….


Kính gửi : Ủy ban nhân dân 14 ...................


1. Người xin giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 15
.....................................................................................................................................


2. Địa chỉ/trụ sở chính:................................................................................................


3. Địa chỉ liên hệ:...................................….................……………………………….


4. Địa điểm khu đất:...................................................................................................


5. Diện tích (m2):........................................................................................................


6. Để sử dụng vào mục đích: 16.....................................................................................


7. Thời hạn sử dụng:………………………………………..........………………….. 8. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có)...........................................................................................


.....................................................................................................................................


Người làm đơn
(ký và ghi rõ họ tên)


13 Ghi rõ đơn xin giao đất hoặc xin thuê đất hoặc xin chuyển mục đích sử dụng đất
14 Ghi rõ tên UBND cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
15 Ghi rõ họ, tên cá nhân xin sử dụng đất/cá nhân đại diện cho hộ gia đình/cá nhân đại diện cho tổ chức; ghi thông tin về cá nhân (số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu…); ghi thông tin về tổ chức (Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…)
16 Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc văn bản chấp thuận đầu tư thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy chứng nhận đầu tư hoặc cấp văn bản chấp thuận đầu tư

Mẫu số 02. Quyết định giao đất


(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
UỶ BAN NHÂN DÂN … CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .... ..., ngày..... tháng .....năm ... .


QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao đất ...


ỦY BAN NHÂN DÂN ...


Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày… tháng …năm …;


Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;


Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;


Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;


Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của ……được phê duyệt tại Quyết định


số ……….. của Ủy ban nhân dân ………;


Xét đề nghị của Sở (Phòng) Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số ...


ngày…tháng…năm….. ,


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1: Giao cho … (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất) …m2 đất tại


xã/phường/thị trấn ..., huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh..., tỉnh/thành phố trực


thuộc Trung ương ... để sử dụng vào mục đích ....


Thời hạn sử dụng đất là ... , kể từ ngày… tháng … năm … (17)


Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ


trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... lập ngày … tháng … năm ... và đã được .... thẩm


định.


Hình thức giao đất (18):……………………………………….


Giá đất, tiền sử dụng đất phải nộp ……….…(đối với trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất).(19)


Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất (nếu có): ………....…………


Điều 2: Giao …………………….tổ chức thực hiện các công việc sau đây:


(17)Ghi: đến ngày… tháng … năm …đối với trường hợp giao đất có thời hạn.


(18) Ghi rõ các trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất/giao đất có thu tiền sử dụng đất/chuyển từ thuê đất sang giao đất/chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất….


(19) Đối với trường hợp không ban hành riêng quyết định phê duyệt giá đất cụ thể.


1. Thông báo cho người được giao đất nộp tiền sử dụng đất, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật;
2. Xác định cụ thể mốc giới và giao đất trên thực địa;
3. Trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định;
4. Chỉnh lý hồ sơ địa chính.


Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.


Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân ……….. ... và người được giao đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


Văn phòng Ủy ban nhân dân………………. chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của ….../.

Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Mẫu số: 01/TMĐN (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính)


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TỜ KHAI TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC [01] Kỳ tính thuế: Năm ....


[02] Lần đầu  [03] Bổ sung lần thứ 


[04] Tên người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:
[07] Điện thoại: [08] Fax: [09] Email: [ 10] Đại lý thuế (nếu có) :
[11] Mã số thuế:
[12] Địa chỉ:
[13] Quận/huyện: [14] Tỉnh/Thành phố:
[15] Điện thoại: [16] Fax: [17] Email: . [18] Hợp đồng đại lý thuế, số: ngày ..



1. Văn bản của cấp có thẩm quyền về việc cho thuê đất, thuê mặt nước (hoặc chuyển từ giao đất sang cho thuê đất, gia hạn cho thuê đất, thuê mặt nước...):
1.1. Quyết định số ............ ngày ..... tháng .... năm ..... của ........


1.2. Hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước số: …….. ngày ........ tháng ...... năm ......


2. Đặc điểm đất/mặt nước thuê:
2.1. Địa chỉ thửa đất/mặt nước thuê:
2.2.Vị trí thửa đất/mặt nước
2.3. Mục đích sử dụng:
2.4. Diện tích:
2.5.Thời điểm được thuê đất ( theo ngày ghi trên quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền ):……………….


Ngày được bàn giao sử dụng: ……….. (áp dụng trong trường hợp ngày ghi trên quyết định cho thuê đất, mặt nước khác với ngày được bàn giao sử dụng)


3. Diện tích đất, mặt nước phải nộp tiền thuê(m 2 ) :
3.1. Đất/mặt nước dùng cho sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
3.2. Đất xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng để cho thuê:
3.3. Đất xây dựng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề:
3.4. Đất/ mặt nước sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản 3.5. Đất/mặt nước dùng vào mục đích khác
4. Thời gian thuê :
5. Các khoản tiền được giảm trừ tiền thuê đất, mặt nước (nếu có):
5.1. Số tiền thực tế bồi thường, hỗ trợ về đất: ............................... đồng
5.2. Số tiền sử dụng đất đã nộp trước (nếu có): ..............................đồng
5.3. Đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất (lý do được miễn, giảm):


6. Hình thức nộp tiền thuê đất:
6.1. Nộp một lần cho cả thời gian thuê: 
6.2. Nộp hàng năm: 


7. Hồ sơ, chứng từ kèm theo chứng minh thuộc đối tượng được trừ hoặc miễn, giảm tiền thuê đất (nếu bản sao thì phải có công chứng nhà nước):


Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./.


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ ...........,Ngày......... tháng........... năm.......... Họ và tên: NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc


Chứng chỉ hành nghề số:


ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))


Ghi chú : Tại Mục [5], tùy theo hình thức nộp tiền thuê đất, mặt nước đánh dấu X vào ô tương ứng.

Mẫu số: 01/TSDĐ (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính.


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TỜ KHAI TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT


[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh [02] Lần đầu  [03] Bổ sung lần thứ 


1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng đất (SDĐ):
1.1. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền SDĐ:
1.2. Điện thoại liên hệ (nếu có): Fax email: 1.3 Đại lý thuế (nếu có) :.....................................................................................


1.4. Mã số thuế: .............................................................................................


1.5. Địa chỉ: ...................................................................................................


1.6. Quận/huyện: ................... Tỉnh/Thành phố: .....................................


1.7. Điện thoại: ..................... Fax: .................. Email: ..................


1.8. Hợp đồng đại lý thuế số :................................ngày................................................. 2. Giấy tờ về quyền SDĐ (quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai), gồm:


3. Đặc điểm thửa đất:
3.1. Địa chỉ thửa đất:
Số nhà …. Ngõ (ngách, hẻm, …) Đường phố …. phường (xã, thị trấn)…................. Quận (huyện)…................. ......Tỉnh (Thành phố)…..


3.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):
3.3. Loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng:
3.4. Loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng:
3.5. Thời điểm được quyền sử dụng đất: ngày.......... tháng...........năm........


3.6. Nguồn gốc sử dụng đất:
4. Diện tích nộp tiền sử dụng đất (m 2 ):
4.1.Đất ở tại nông thôn:
a) Trong hạn mức giao đất ở:
Trong đó:
Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá UBND cấp tỉnh quy định (nếu có):
b) Ngoài hạn mức giao đất ở:
4.2. Đất ở tại đô thị:
a) Diện tích sử dụng riêng:
Trong đó:
Diện tích trong hạn mức giao đất ở lựa chọn tính giá UBND cấp tỉnh quy định (nếu có):
b) Diện tích sử dụng chung:
4.3. Diện tích đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
4.4. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối: 5. Các khoản được giảm trừ tiền SDĐ hoặc thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất (nếu có):





5.1. Số tiền thực tế bồi thường thiệt hại, hỗ trợ về đất:
5.2. Số tiền sử dụng đất, thuê đất đã nộp trước (nếu có):
5.3. Miễn, giảm tiền sử dụng đất (ghi rõ căn cứ văn bản quy phạm pháp luật áp dụng)


6. Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm (hoặc giảm trừ) tiền sử dụng đất (nếu bản sao thì phải có công chứng) và các chứng từ về chi phí bồi thường đất, hỗ trợ đất, chứng từ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp trước...


Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./.


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ ...,Ngày......... tháng........... năm.......... Họ và tên: NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc


Chứng chỉ hành nghề số:


ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Mẫu số: 01 (Ban hành kèm theo Kèm theo Nghị đ ịnh số 140/201 6/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ )


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ NHÀ, ĐẤT
[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh □
[02] Lần đầu □ [03] Bổ sung lần thứ □
[04] Tên người nộp thuế: ......................................................................................... [05] Mã số thuế: ...................................................................................................... [06] Địa chỉ: ............................................................................................................. [07] Quận/huyện: ………………. [08] Tỉnh/Thành phố: ...................................... [09] Điện thoại: …………… [10] Fax: ……………….. [11] Email: ..................... [12] Đại lý thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay theo quy định của pháp luật (nếu có):
[13] Mã số thuế: ....................................................................................................... [14] Địa chỉ: ............................................................................................................. [15] Quận/huyện: …………… [16] Tỉnh/Thành phố: ............................................ [17] Điện thoại: …………… [18] Fax: ………………. [19] Email: ...................... [20] Hợp đồng đại lý thuế, số: …………………………. ngày ..............................


ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT:
1. Đất: ...................................................................................................................... 1.1. Địa chỉ thửa đất: ................................................................................................


1.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):
1.3. Mục đích sử dụng đất: ...................................................................................... 1.4. Diện tích (m2): .................................................................................................


1.5. Nguồn gốc nhà đất: (đất được Nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng cho):
a) Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ:
Địa chỉ người giao QSDĐ: ...................................................................................... b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày ……… tháng …… năm …… 1.6. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):
2. Nhà:
2.1. Cấp nhà:……………….. Loại nhà: .............................................


2.2. Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng): .....................................................................


2.3. Nguồn gốc nhà: ................................................................................................


a) Tự xây dựng:
- Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà): ...............................................


b) Mua, thừa kế, tặng cho:
- Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: Ngày ……….. tháng ……. năm……… 2.4. Giá trị nhà (đồng):
3. Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho (đồng):
...............................................................................................................................


4. Tài sản thuộc diện được miễn lệ phí trước bạ (lý do):
..................................................................................................................................


5. Giấy tờ có liên quan, gồm:
- ............................................................................................................................... Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:
Chứng chỉ hành nghề số:
…., ngày …. tháng …. năm ….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng
dấu (nếu có))


Hoặc TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC ỦY
QUYỀN KHAI THAY
Họ và tên:

Mẫu số: 02 (Ban hành kèm theo Kèm theo N ghị định số 140/201 6/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------


TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Áp dụng đối với tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ (trừ nhà, đất)) [01] Kỳ tính thuế: □ Theo từng lần phát sinh
[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ □
A. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KÊ KHAI:
[04] Tên người nộp thuế (Chủ sở hữu, sử dụng tài sản): .....................................


[05] Mã số thuế (nếu có): ..................................................................................


[06] Địa chỉ: .......................................................................................................


[07] Quận/huyện: ……………. [08] Tỉnh/thành phố: .................................. [09] Điện thoại:………. [10] Fax: ……………. [11] Email: ............................... [12] Đại lý thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay theo quy định của pháp luật (nếu có):
[13] Mã số thuế: ...................................................................................................... [14] Địa chỉ: ........................................................................................................... [15] Quận/huyện: ………….. [16] Tỉnh/Thành phố: ..........................................


[17] Điện thoại: ……………….. [18] Fax: ……….. [19] Email: ......................


[20] Hợp đồng đại lý thuế,
số: …………………………. ngày ...............................


I. ĐẶC ĐIỂM TÀI SẢN:
1. Loại tài sản (ví dụ: Ô tô, xe máy, tàu thuyền...): ..............................................


2. Nhãn
hiệu: ............................................................................................................


3. Số loại hoặc tên thương
mại: ................................................................................


4. Nước sản
xuất: ......................................................................................................


5. Năm sản
xuất: ......................................................................................................


6. Thể tích làm việc: ................................................... .........................................


7. Trọng tải (hoặc công suất): ................................................................................. 8. Số người cho phép chở (kể cả lái xe): ................................................................ 9. Công thức bánh xe: ............................................................................................. 10. Chất lượng tài sản: ............................................................................................ 11. Số máy: ............................................................................................................. 12. Số khung: .......................................................................................................... 13. Biển kiểm soát: ................................................................................................. 14. Số đăng ký: ...................................................................................................... 15. Trị giá tài sản (đồng): ....................................................................................... (Viết bằng chữ: ..................................................................................................... ) II. NGUỒN GỐC TÀI SẢN:
1. Tổ chức, cá nhân giao tài sản: ............................................................................ 2. Địa chỉ: ............................................................................................................... 3. Thời điểm làm giấy tờ chuyển dịch tài sản: .......................................................


III. TÀI SẢN THUỘC DIỆN ĐƯỢC MIỄN LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (lý do): .................................................................................................................................


IV. GIẤY TỜ CÓ LIÊN QUAN, GỒM:
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:
Chứng chỉ hành nghề số:
…., ngày …. tháng …. năm ….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu
(nếu có))


Hoặc TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐƯỢC ỦY QUYỀN KHAI THAY
Họ và tên:

Mẫu số: 01/TK-SDDPNN (Ban hành kèm theo Thông tư số 156/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính)


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (Dùng cho hộ gia đình, cá nhân)


[ 01 ] Kỳ tính thuế: Năm .....


[02] lần đầu: □ [03] bổ sung lần thứ: □


I/ PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KHAI


1. Người nộp thuế [04] Họ và tên:
[05] Ngày tháng năm sinh: [06] Mã số thuế:
[07] Số CMND/hộ chiếu: [08] Ngày cấp: [09] Nơi cấp: [10] Địa chỉ cư trú:


[10.1] Tổ/thôn:
[10.3] Quận/huyện:
[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế:


[10.2] Phường/xã/thị trấn:
[10.4] Tỉnh/Thành phố:
[11.1] Điện thoại:


[12] Số tài khoản-tại ngân hàng (nếu có):
2. Đại lý thuế (nếu có) [13] Tên tổ chức:
[14] Mã số thuế:
[15] Địa chỉ nhận thông báo thuế:
[15.1] Phường/xã/thị trấn:
[15.2] Quận/huyện: [15.3] Tỉnh/Thành phố: [15.4] Điện thoại: Fax: Email:


[15.5] Hợp đồng đại lý thuế: 3. Thửa đất chịu thuế


Số hợp đồng: Ngày: .../.../.....


[16] Địa chỉ:
[19] Quận/huyện:
[17] Tổ/Thôn:
[18] Phường/xã/thị trấn:
[19] Quận/huyện:
[20] Tỉnh/Thành phố:

[21] Là thửa đất duy nhất: [22] Đăng ký kê khai tổng hợp tại (quận/huyện): [23] Đã có giấy chứng nhận: Số giấy chứng nhận: [23.1] Ngày cấp:


[23.2] Thửa đất số:
[23.4] Diện tích đất phi nông nghiệp ghi trên GCN:


[23.3] Tờ bản đồ số:
[23.5] Mục đích sử dụng đất phi nông nghiệp
(đất ở, đất sản xuất kinh doanh...):


[24] Tổng diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp :
24.1] Diện tích đất sử dụng đúng mục đích:
[24.2] Diện tích đất sử dụng sai mục đích /chưa sử dụng theo đúng quy định: [24.3] Hạn mức (nếu có):
[24.4] Diện tích đất lấn, chiếm:
[25] Chưa có giấy chứng nhận: □ [25.1] Diện tích:
[25.2] Mục đích đang sử dụng:
4. [26] Đối với đất ở nhà chung cư (tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng):
[26.1] Loại nhà: [26.2] Diện tích: [26.3] Hệ số phân bổ: 5. [27] Trường hợp miễn, giảm thuế: (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách,...).........



6. Đăng ký nộp thuế:
□ Nộp thuế một lần trong năm
□ Nộp thuế theo 2 lần trong năm


□ Nộp cho cả thời kỳ ổn định: năm: ....


.... , Ngày .... tháng ..... năm .....


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc


Họ và tên: ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ


Chứng chỉ hành nghề số:.......... Ký tên, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)


II/ PHẦN XÁC ĐỊNH CỦA CƠ QUAN CHỨC NĂNG


Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam


1. Người nộp thuế [28] Họ và tên:


[29] Ngày tháng năm sinh: [30] Mã số thuế:


[31] Số CMND/hộ chiếu: [32] Ngày cấp: [33] Nơi cấp:


2. Thửa đất chịu thuế


[34] Địa chỉ: [35] Tổ/Thôn:


[36] Phường/xã/thị trấn: [37] Quận/huyện: [38] Tỉnh/Thành phố:


[39] Đã có giấy chứng nhận □ Số GCN: [39.1] Ngày cấp:


[39.2] Thửa đất số: [39.3] Tờ bản đồ số:


[39.4] Diện tích đất phi nông nghiệp ghi trên GCN:


[39.6] Mục đích sử dụng:


[39.5] Diện tích thực tế sử dụng cho
mục đích phi nông nghiệp:
[39.7] Hạn mức:
(Hạn mức tại thời điểm cấp GCN)


[40] Chưa có giấy chứng nhận: □ [40.1] Diện tích:
[40.2] Mục đích đang sử dụng:
3. Trường hợp miễn, giảm thuế: [41] (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách ...)
4. Căn cứ tính thuế


[42] Diện tích đất thực tế sử dụng:
[44.1] Loại đất:
[43] Hạn mức tính thuế:
[44] Thông tin xác định giá đất:
[44.1] Loại đất:
[43] Hạn mức tính thuế:

[44.2] Tên đường/vùng:
[44.3] Đoạn đường/khu vực:
[44.4] Loại đường: [44.5] Vị trí/hạng:


[44.6] Giá đất:
[44.8] Giá 1 m2 đất (Giá đất theo mục đích sử dụng) :


5. Diện tích đất tính thuế


[44.7] Hệ số (đường/hẻm):


5.1. Đất ở ( Tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh)


Tính trên diện tích có quyền sử dụng:


[45] Diện tích trong hạn mức (thuế suất: 0,03%)
[46] Diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức (thuế suất: 0,07%)
[47] Diện tích vượt trên 3 lần hạn mức (thuế suất 0,15%)
...
...
...

5.2. Đất ở nhà chung cư (tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng):
[48] Diện tích: [49] Hệ số phân bổ:
5.3. [50] Diện tích đất sản xuất kinh doanh – Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích: 5.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy định:
[51] Diện tích: ................[52] Mục đích thực tế đang sử dụng: .......................................................


[53] Hệ số phân bổ (đối với nhà chung cư) :


5.5. Đất lấn chiếm
[54] Diện tích: ............... [55] Mục đích thực tế đang sử dụng: ............................................................


[56] Hệ số phân bổ (đối với nhà chung cư) :


Ngày .... tháng..... năm..... Ngày .... tháng..... năm.....


Cán bộ địa chính xã /phường (Ký tên , ghi rõ họ tên)


CHỦ TỊCH UBND XÃ /PHƯỜNG (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4089/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/10/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/10/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Lê Thị Thìn
Phạm viThanh Hóa
Trích yếu2018 công bố thủ tục hành chính Đất đai Ủy ban cấp huyện Thanh Hoá
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.