Quay lại

Quyết định 4090/QĐ-BYT năm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Viện Y học Phòng không - Không quân/ Cục Hậu cần – Kỹ thuật Phòng không - Không quân/ Quân chủng Phòng không - Không quân do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Viện Y học PK-KQ tại Công văn số 1514/VYHPKKQ ngày 05/12/2024 và Công văn số 1621/VYHPKKQ ngày 26/12/2024; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 1821/BB-BYT ngày 26/12/2024; Công văn số 6259/QY-ĐT ngày 16/12/2024 và Công văn số 6590/QY-ĐT ngày 31/12/2024 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Viện Y học PK-KQ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Viện Y học PK-KQ gồm:
2
- Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi
phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực
tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định
này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Không áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại Viện Y học PK-KQ ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng
11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng
dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác áp dụng tại Viện Y học PK-KQ ban hành kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.

3. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

4.Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước
thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại
trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch
vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm
thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG

Lê Đức Luận

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / 12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
45.000
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa
bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
3
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
4
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
5
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
450.000

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
799.600
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
418.500
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
0
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh
nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
257.100
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương
sọ não.
222.300
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
177.300
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
0
4.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
341.800
4.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
301.600
4.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
269.200
4.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
229.200
5
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

3

BỘ Y TẾ Phụ lục III GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
3
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
4
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
5
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
6
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
7
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
8
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
9
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
10
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
11
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
12
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
13
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
58.600
14
18.0006.0001
Siêu âm hốc mắt
Siêu âm hốc mắt
58.600
15
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
58.600
16
18.0011.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
17
18.0008.0001
Siêu âm nhãn cầu
Siêu âm nhãn cầu
58.600
18
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
19
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non,đại tràng)
58.600
20
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
58.600
21
18.0007.0001
Siêu âm qua thóp
Siêu âm qua thóp
58.600
22
18.0703.0001
Siêu âm tại giường
Siêu âm tại giường
58.600
23
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
24
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
25
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
26
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
27
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
28
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
29
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
58.600
30
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
31
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
32
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
33
14.0293.0002
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
90.300
34
18.0017.0003
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
195.600
35
18.0031.0003
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
195.600
36
01.0025.0004
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
252.300
37
01.0019.0004
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
252.300
38
01.0208.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ
Siêu âm doppler xuyên sọ
252.300

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
39
01.0018.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
40
02.0112.0004
Siêu âm doppler mạch máu
Siêu âm doppler mạch máu
252.300
41
02.0316.0004
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
252.300
42
02.0315.0004
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
252.300
43
02.0447.0004
Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp
Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp
252.300
44
02.0113.0004
Siêu âm doppler tim
Siêu âm doppler tim
252.300
45
02.0153.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ
Siêu âm doppler xuyên sọ
252.300
46
02.0154.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường
Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường
252.300
47
02.0445.0004
Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu
Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu
252.300
48
02.0119.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
49
18.0048.0004
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
252.300
50
18.0024.0004
Siêu âm doppler động mạch thận
Siêu âm doppler động mạch thận
252.300
51
18.0037.0004
Siêu âm doppler động mạch tử cung
Siêu âm doppler động mạch tử cung
252.300
52
18.0045.0004
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
252.300

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
53
18.0023.0004
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên,
thân tạng…)
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên,
thân tạng…)
252.300
54
18.0052.0004
Siêu âm doppler tim, van tim
Siêu âm doppler tim, van tim
252.300
55
18.0029.0004
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủdưới
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủdưới
252.300
56
18.0033.0004
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
252.300
57
18.0049.0004
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
252.300
58
09.0151.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
59
02.0115.0005
Siêu âm tim cản âm
Siêu âm tim cản âm
286.300
60
02.0444.0005
Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường
286.300
61
02.0457.0006
Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine
Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine
616.300
62
02.0458.0006
Siêu âm doppler màu tim gắng sức với xe đạp lực kế
Siêu âm doppler màu tim gắng sức với xe đạp lực kế
616.300
63
02.0116.0007
Siêu âm tim 4D
Siêu âm tim 4D
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
64
18.0053.0007
Siêu âm 3D/4D tim
Siêu âm 3D/4D tim
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
65
02.0446.0008
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản
834.300

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
66
02.0117.0008
Siêu âm tim qua thực quản
Siêu âm tim qua thực quản
834.300
67
02.0439.0009
Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)
Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)
2.068.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để
đưa vào lòng mạch.
68
18.0133.0019
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
280.800
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
69
18.0126.0026
Chụp X-quang tuyến vú
Chụp X-quang tuyến vú
102.300
70
14.0238.0028
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
14.0239.0028
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0077.0028
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
79
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0071.0028
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
90
18.0112.0028
nghiêng hoặc chếch
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
91
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
92
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
93
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
94
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
95
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
96
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
97
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
98
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
99
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
100
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
101
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
102
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
103
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
104
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
105
18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
106
18.0129.0028
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
107
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
108
18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
109
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
110
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
111
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
112
18.0079.0028
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
113
18.0127.0028
Chụp X-quang tại giường
Chụp X-quang tại giường
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
114
18.0128.0028
Chụp X-quang tại phòng mổ
Chụp X-quang tại phòng mổ
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
115
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
116
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
117
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
118
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
119
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
120
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
121
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
122
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1
phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
123
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
124
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
125
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
126
18.0111.0028
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
127
18.0117.0028
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
128
18.0121.0028
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
129
14.0238.0029
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
130
14.0239.0029
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
131
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
132
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
133
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
134
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
135
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
136
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
137
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
138
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
139
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
140
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
141
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
142
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
143
18.0112.0029
nghiêng hoặc chếch
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
144
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
145
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
146
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
147
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
148
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
149
18.0129.0029
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
150
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
151
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
152
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
153
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
154
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
155
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
156
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
157
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
158
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
159
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
160
18.0111.0029
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
161
18.0117.0029
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
162
18.0121.0029
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
163
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
164
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
165
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
166
18.0081.2002
(Periapical) [số hóa]
23.700
167
18.0138.0031
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [sốhóa]
451.800
168
18.0141.0032
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]
649.800
169
18.0140.0032
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, sốhóa]
649.800
170
18.0143.0033
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
604.800
171
18.0142.0033
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa]
604.800
172
18.0124.0034
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
173
18.0131.0035
Chụp X-quang ruột non
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
174
18.0130.0035
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [cóthuốc cản quang, số hóa]
264.800

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
175
18.0132.0036
Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]
304.800
176
18.0704.0038
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú1 bên (tomosynthesis)
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú1 bên (tomosynthesis)
984.800
177
18.0139.0039
Chụp X-quang ống tuyến sữa
Chụp X-quang ống tuyến sữa
426.800
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
178
18.0136.0039
Chụp X-quang tuyến nước bọt
Chụp X-quang tuyến nước bọt
426.800
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
179
18.0220.0040
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
550.100
180
18.0255.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
181
18.0257.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
182
18.0259.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
183
18.0163.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)
[không có thuốc cản quang]
550.100
184
18.0162.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)
[không có thuốc cản quang]
550.100
185
18.0164.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-
Beam CT) [không có thuốc cản quang]
550.100

17

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
186
18.0222.0040
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
187
18.0261.0040
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
188
18.0191.0040
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
189
18.0195.0040
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phếquản (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phếquản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc
cản quang]
550.100
190
18.0193.0040
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
191
18.0227.0040
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
550.100
192
18.0219.0040
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tátràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
550.100
193
18.0221.0040
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
550.100
194
18.0245.0040
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc
cản quang, từ 1-32 dãy]
550.100

18

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
195
18.0199.0040
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
550.100
196
18.0264.0040
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
550.100
197
18.0155.0040
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
550.100
198
18.0161.0040
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
199
18.0157.0040
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
550.100
200
18.0160.0040
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
550.100
201
18.0149.0040
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
550.100
202
18.0158.0040
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
550.100
203
18.0220.0041
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
204
18.0256.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
205
18.0258.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực cótiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
206
18.0260.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.

19

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
207
18.0229.0041
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
(từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
(từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
208
18.0230.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -chậu (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -chậu (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
209
18.0197.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủngực (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủngực (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
210
18.0196.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
211
18.0198.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
212
18.0225.0041
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hìnhđường mật (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hìnhđường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
213
18.0224.0041
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu cókhảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình
đường bài xuất (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu cókhảo sát mạch thận và/hoặc dựng hìnhđường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc
cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
214
18.0222.0041
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
215
18.0263.0041
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
216
18.0262.0041
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
217
18.0192.0041
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
218
18.0267.0041
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.

20

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
219
18.0266.0041
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
220
18.0228.0041
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có
thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
221
18.0226.0041
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
(từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
(từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
222
18.0223.0041
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
223
18.0219.0041
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tátràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
224
18.0221.0041
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có
thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
225
18.0245.0041
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến,
các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản
quang, từ 1-32 dãy]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
226
18.0265.0041
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
227
18.0156.0041
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.

21

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
228
18.0151.0041
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh cótiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh cótiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
229
18.0160.0041
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [cóthuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
230
18.0153.0041
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
231
18.0154.0041
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
232
18.0150.0041
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
233
18.0159.0041
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
234
18.0152.0041
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
perfusion) (từ 1-32 dãy)
663.400
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
235
18.0583.0059
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
236
18.0649.0060
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
1.245.900
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây
xơ, dây dẫn các loại.
237
18.0652.0060
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.245.900
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây
xơ, dây dẫn các loại.

22

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
238
18.0653.0060
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
1.245.900
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây
xơ, dây dẫn các loại.
239
02.0034.0061
Nong khí quản, phế quản bằng nội soiống cứng
Nong khí quản, phế quản bằng nội soiống cứng
3.918.100
Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
240
12.0229.0062
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thưgan
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thưgan
1.876.600
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
241
18.0635.0062
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.876.600
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
242
18.0634.0062
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.876.600
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
243
18.0693.0063
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)
1.376.600
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
244
18.0602.0063
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
1.376.600
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
245
18.0601.0063
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
1.376.600
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
246
18.0614.0063
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
1.376.600
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.

23

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
247
18.0580.0064
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u sốhóa xóa nền
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u sốhóa xóa nền
3.418.100
Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu.
248
18.0573.0064
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)
3.418.100
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc,
bơm áp lực đẩy xi măng
249
18.0361.0065
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch cótiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch cótiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)
2.250.800
250
18.0360.0065
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch cótiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch cótiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)
2.250.800
251
18.0695.0065
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim cótiêm thuốc tương phản
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim cótiêm thuốc tương phản
2.250.800
252
18.0325.0065
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật cótiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật cótiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
253
18.0335.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
254
18.0337.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
255
18.0339.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng- cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
256
18.0331.0065
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương
phản]
2.250.800
257
18.0309.0065
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xươngđá (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xươngđá (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800

24

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
258
18.0355.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
2.250.800
259
18.0353.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)
2.250.800
260
18.0347.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ -chậu (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ -chậu (1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
261
18.0348.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ -ngực (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ -ngực (1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
262
18.0349.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
263
18.0301.0065
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ cótiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ cótiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
264
18.0304.0065
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
265
18.0342.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
2.250.800
266
18.0341.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
2.250.800
267
18.0314.0065
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực cótiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
268
18.0299.0065
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não cótiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
269
18.0328.0065
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khungđại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khungđại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-
1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
270
18.0346.0065
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi cótiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800

25

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
271
18.0327.0065
tương phản]
2.250.800
272
18.0297.0065
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.250.800
273
18.0320.0065
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng cótiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạdày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạdày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
2.250.800
274
18.0351.0065
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
275
18.0315.0065
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.250.800
276
18.0350.0065
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [cóchất tương phản]
2.250.800
277
18.0699.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương
phản]
2.250.800
278
18.0698.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc
tương phản
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc
tương phản
2.250.800
279
18.0697.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản
2.250.800
280
18.0701.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giákhuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giákhuếch tán sức căng (DTI - Diffusion
Tensor Imaging) [có chất tương phản]
2.250.800
281
18.0359.0065
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch cótiêm tương phản (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
2.250.800
các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
291
18.0324.0066
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500

27

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
292
18.0334.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
293
18.0336.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
294
18.0338.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng- cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương
phản]
1.341.500
295
18.0364.0066
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)
[không có chất tương phản]
1.341.500
296
18.0326.0066
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR)
(0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
297
18.0354.0066
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
298
18.0352.0066
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
299
18.0300.0066
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổkhông tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
1.341.500
300
18.0303.0066
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất
tương phản]
1.341.500
301
18.0340.0066
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
302
18.0308.0066
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI- Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI -
Diffusion-weighted Imaging) (0.2-
1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
303
18.0313.0066
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500

28

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
304
18.0298.0066
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
1.341.500
305
18.0345.0066
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
306
18.0296.0066
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
307
18.0319.0066
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạdày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạdày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
1.341.500
308
18.0332.0066
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
309
18.0700.0066
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quátải sắt
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quátải sắt [không có chất tương phản]
1.341.500
310
18.0358.0066
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
311
18.0316.0066
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
312
18.0321.0066
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng
chậu…) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất
tương phản]
1.341.500
313
18.0310.0066
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ(0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.341.500
314
18.0343.0066
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương
phản]
1.341.500

29

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
315
18.0319.0066
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạdày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạdày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
1.341.500
316
18.0333.0067
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)
8.738.400
317
18.0307.0068
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI -Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI -Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
3.238.400
318
18.0306.0068
3.238.400
319
18.0330.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)
3.238.400
320
18.0318.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)
3.238.400
321
18.0694.0068
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có
tiêm thuốc tương phản
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có
tiêm thuốc tương phản
3.238.400
322
18.0365.0068
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)
3.238.400
323
18.0702.0068
Cộng hưởng từ phổ tim
Cộng hưởng từ phổ tim
3.238.400
324
02.0100.0069
Lập trình máy tạo nhịp tim
Lập trình máy tạo nhịp tim
89.300
325
18.0021.0069
Siêu âm doppler các khối u trong ổbụng
Siêu âm doppler các khối u trong ổbụng
89.300
326
18.0060.0069
Siêu âm doppler dương vật
Siêu âm doppler dương vật
89.300

30

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
327
18.0022.0069
Siêu âm doppler gan lách
Siêu âm doppler gan lách
89.300
328
18.0009.0069
Siêu âm doppler hốc mắt
Siêu âm doppler hốc mắt
89.300
329
18.0026.0069
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
89.300
330
18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
89.300
331
18.0025.0069
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
89.300
332
18.0032.0069
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
89.300
333
18.0055.0069
Siêu âm doppler tuyến vú
Siêu âm doppler tuyến vú
89.300
334
18.0010.0069
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
89.300
335
21.0102.0070
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]
148.300
Bằng phương pháp DEXA
336
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
337
01.0091.0071
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
248.500
338
02.0002.0071
Bơm rửa khoang màng phổi
Bơm rửa khoang màng phổi
248.500
339
02.0015.0071
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
248.500
340
02.0214.0072
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể
500.500
sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
343
02.0003.0073
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
1.048.500
344
01.0362.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
345
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
346
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
347
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
348
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
349
14.0192.0075
Cắt chỉ khâu giác mạc
Cắt chỉ khâu giác mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
350
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
351
14.0111.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
352
14.0116.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
353
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

32

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
354
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
355
05.0002.0076
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
181.000
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
356
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
357
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
358
02.0242.0077
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
153.700
359
02.0243.0077
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
153.700
360
13.0137.0077
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng
153.700
361
01.0356.0078
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị
viêm tụy cấp
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị
viêm tụy cấp
195.900
362
01.0357.0078
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức
cấp cứu
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
195.900
363
02.0432.0078
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
364
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900

33

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
365
02.0243.0078
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]
195.900
366
02.0322.0078
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
195.900
367
02.0333.0078
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
195.900
368
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
369
01.0098.0079
Chọc hút dịch, khí trung thất
Chọc hút dịch, khí trung thất
162.900
370
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
371
01.0041.0081
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
280.500
372
01.0040.0081
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
280.500
373
02.0075.0081
Chọc dò màng ngoài tim
Chọc dò màng ngoài tim
280.500
374
02.0005.0081
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
280.500
375
02.0074.0081
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
280.500
376
02.0076.0081
Dẫn lưu màng ngoài tim
Dẫn lưu màng ngoài tim
280.500

34

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
377
18.0628.0081
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm
280.500
378
18.0623.0082
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêuâm
196.900
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
379
01.0202.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
380
02.0129.0083
Chọc dò dịch não tủy
Chọc dò dịch não tủy
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
381
10.0057.0083
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
382
07.0242.0084
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
178.500
383
18.0622.0085
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
240.900
384
07.0243.0085
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp cóhướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp cóhướng dẫn của siêu âm
240.900
385
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
386
02.0340.0086
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
126.700
387
02.0342.0086
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
126.700
388
02.0341.0086
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
126.700
389
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700

35

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
390
02.0345.0087
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
391
02.0344.0087
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
392
02.0347.0087
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
393
02.0343.0087
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
394
02.0346.0087
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
395
02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
396
10.0312.0087
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm]
171.900
171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
397
12.0232.0087
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêuâm
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêuâm
171.900
398
18.0625.0087
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
171.900

36

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
399
18.0620.0087
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
171.900
400
18.0630.0087
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
401
02.0006.0088
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
402
02.0433.0088
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
403
10.0312.0088
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới cắt lớp vi tính]
764.500
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
404
18.0651.0088
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
405
18.0650.0088
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
406
07.0244.0089
Chọc hút tế bào tuyến giáp
Chọc hút tế bào tuyến giáp
126.700
407
18.0619.0090
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
170.900
408
18.0610.0090
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
170.900

37

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
409
07.0245.0090
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêuâm
170.900
410
22.0127.0091
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ(bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
549.900
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
411
22.0126.0092
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ(chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ(chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
147.900
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
412
22.0128.0093
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sửdụng máy khoan cầm tay)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sửdụng máy khoan cầm tay)
2.379.900
413
01.0095.0094
Mở màng phổi cấp cứu
Mở màng phổi cấp cứu
628.500
414
01.0096.0094
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
628.500
415
01.0243.0095
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm]
729.400
416
02.0012.0095
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
729.400
417
01.0243.0096
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT]
1.251.400
418
02.0013.0096
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1.251.400
419
01.0386.0097
Khai thông động mạch phổi bằng sửdụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều
trị tắc mạch phổi cấp
Khai thông động mạch phổi bằng sửdụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị
tắc mạch phổi cấp
578.500
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
420
01.0322.0097
Khai thông động mạch vành bằng sửdụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều
trị nhồi máu cơ tim cấp
Khai thông động mạch vành bằng sửdụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị
nhồi máu cơ tim cấp
578.500
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết

38

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
421
01.0346.0097
Khai thông mạch não bằng điều trịthuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu
não cấp
Khai thông mạch não bằng điều trịthuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu
não cấp
578.500
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
422
01.0023.0097
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO
578.500
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu
nhận cảm biến)
423
01.0009.0098
Đặt catheter động mạch
Đặt catheter động mạch
1.400.500
424
01.0209.0099
Dẫn lưu não thất cấp cứu
Dẫn lưu não thất cấp cứu
685.500
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán
theo giờ.
425
01.0007.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
685.500
426
01.0317.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
685.500
427
01.0042.0099
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
685.500
428
02.0180.0099
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm
685.500
429
11.0088.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bùdịch điều trị sốc bỏng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bùdịch điều trị sốc bỏng
685.500
430
09.0028.0099
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
685.500
431
01.0319.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
1.158.500
432
01.0318.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
1.158.500
433
01.0008.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
1.158.500

39

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
434
02.0183.0100
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
1.158.500
435
01.0172.0101
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
436
02.0185.0101
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
437
02.0186.0101
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dướiđòn để lọc máu
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dướiđòn để lọc máu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
438
02.0498.0101
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
439
02.0184.0102
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạođường hầm để lọc máu
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạođường hầm để lọc máu
6.906.400
440
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
441
01.0067.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
442
01.0070.1888
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
600.500
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
443
01.0077.1888
Thay ống nội khí quản
Thay ống nội khí quản
600.500
444
02.0017.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
445
15.0219.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
446
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800

40

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
447
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
448
02.0190.0104
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
449
02.0484.0104
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
450
10.0313.0104
Dẫn lưu đài bể thận qua da
Dẫn lưu đài bể thận qua da
950.500
Chưa bao gồm sonde.
451
10.0318.0104
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
950.500
Chưa bao gồm sonde.
452
10.0335.0104
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
453
20.0083.0104
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
454
27.0378.0104
Nội soi nong niệu quản hẹp
Nội soi nong niệu quản hẹp
950.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
455
02.0463.0106
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần
3.638.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
456
02.0438.0106
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu
- điện học các buồng tim
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu -
điện học các buồng tim
3.638.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
457
02.0462.0106
Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần
Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần
3.638.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

41

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
458
02.0461.0107
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng
lượng sóng có tần số radio]
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng
sóng có tần số radio]
2.157.100
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF.
459
02.0089.0108
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio
2.057.100
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
460
01.0104.0109
Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
228.500
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
461
01.0105.0109
Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
228.500
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
462
02.0025.0109
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
228.500
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
463
12.0372.0109
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi
228.500
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
464
01.0350.0110
Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp
Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp
2.353.500
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
465
01.0200.0110
Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)
Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)
2.353.500
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
466
01.0094.0111
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
192.300
467
01.0097.0111
Dẫn lưu màng phổi liên tục
Dẫn lưu màng phổi liên tục
192.300
468
02.0026.0111
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
192.300
469
11.0117.0111
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính
192.300

42

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
470
11.0100.0111
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
192.300
471
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
472
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
473
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
474
02.0351.0112
Hút dịch khớp háng
Hút dịch khớp háng
129.600
475
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
476
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
477
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
478
02.0515.0112
Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat
Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat
129.600
479
02.0356.0113
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
480
02.0358.0113
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
481
02.0350.0113
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
482
02.0352.0113
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
483
02.0354.0113
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900

43

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
484
02.0360.0113
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
485
02.0362.0113
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
486
01.0055.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần
ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở
người bệnh có thở máy (một lần hút)
14.100
487
01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lầnở người bệnh không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ởngười bệnh không thở máy (một lần hút)
14.100
488
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
489
02.0202.0115
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
1.010.000
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
490
20.0085.0115
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
1.010.000
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
491
01.0188.0116
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
595.500
492
02.0203.0116
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
595.500
493
02.0204.0116
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
595.500
494
01.0188.0117
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục [bằng máy]
1.030.000
495
02.0206.0117
Lọc màng bụng liên tục bằng máy
Lọc màng bụng liên tục bằng máy
1.030.000
496
01.0247.0118
Hạ thân nhiệt chỉ huy
Hạ thân nhiệt chỉ huy
2.310.600
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
nhiệt)

44

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
497
01.0332.0118
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
498
01.0176.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
499
01.0185.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
500
01.0178.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
501
01.0179.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
502
01.0187.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu
cơ vân nặng
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân
nặng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
503
01.0180.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
504
01.0186.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
505
01.0177.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
506
01.0313.0118
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
507
01.0330.0118
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
508
01.0181.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
509
01.0182.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc
nhiễm khuẩn
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm
khuẩn
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

45

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
510
01.0183.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa
tạng
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
511
01.0184.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy
cấp
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy
cấp
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
512
01.0331.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
513
01.0116.0118
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
2.310.600
514
01.0117.0118
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máuở người bệnh thở máy
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máuở người bệnh thở máy
2.310.600
515
01.0108.0118
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
2.310.600
516
01.0110.0118
Nội soi phế quản ống mềm điều trịcấp cứu ở người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
2.310.600
517
01.0118.0118
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
2.310.600
518
01.0119.0118
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy
2.310.600
519
02.0054.0118
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy
2.310.600
520
02.0051.0118
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
2.310.600
521
02.0234.0118
Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)
Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
522
02.0235.0118
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

46

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
523
11.0144.0118
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trịnhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trịnhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
524
11.0145.0118
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trịnhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trịnhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
525
11.0146.0118
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm
khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm
khuẩn do bỏng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
526
11.0147.0118
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm
khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm
khuẩn do bỏng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
527
22.0507.0118
Lọc máu liên tục
Lọc máu liên tục
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
528
09.0130.0118
Lọc máu liên tục
Lọc máu liên tục
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
529
01.0199.0119
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
530
01.0189.0119
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
531
01.0326.0119
Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử
Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
532
01.0347.0119
Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi
đông lạnh
Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi
đông lạnh
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.

47

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
533
01.0193.0119
Thay huyết tương sử dụng albumin
Thay huyết tương sử dụng albumin
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
534
01.0192.0119
Thay huyết tương sử dụng huyết tương
Thay huyết tương sử dụng huyết tương
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
535
01.0341.0119
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
536
01.0342.0119
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
537
01.0343.0119
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin
5% kết hợp với dung dịch cao phân tử
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
kết hợp với dung dịch cao phân tử
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
538
01.0344.0119
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết
tương tươi đông lạnh
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương
tươi đông lạnh
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
539
01.0327.0119
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch
thay thế albumin 5%
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay
thế albumin 5%
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
540
01.0328.0119
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp
Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay
thế albumin 5% kết hợp với
hydroxyethyl starch (HES)
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.

48

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
541
01.0329.0119
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch
thay thế huyết tương tươi đông lạnh
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay
thế huyết tương tươi đông lạnh
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
542
01.0338.0119
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thếalbumin 5%
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thếalbumin 5%
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
543
01.0339.0119
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế
albumin 5% kết hợp với dung dịch cao
phân tử
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thếalbumin 5% kết hợp với dung dịch cao
phân tử
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
544
01.0340.0119
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế
huyết tương tươi đông lạnh
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế
huyết tương tươi đông lạnh
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
545
01.0359.0119
Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride
Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
546
01.0195.0119
Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ
Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
547
01.0197.0119
Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)
Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
548
01.0196.0119
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏrải rác
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏrải rác
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.

49

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
549
01.0198.0119
Thay huyết tương trong suy gan cấp
Thay huyết tương trong suy gan cấp
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
550
01.0348.0119
Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp
Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy
gan cấp
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
551
02.0239.0119
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏrải rác
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏrải rác
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
552
09.0132.0119
Lọc máu thay huyết tương
Lọc máu thay huyết tương
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
553
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
554
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
555
01.0072.0120
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
759.800
556
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
557
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
558
15.0174.0120
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
759.800
559
01.0162.0121
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
405.500
560
01.0163.0121
Mở thông bàng quang trên xương mu
Mở thông bàng quang trên xương mu
405.500

50

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
561
02.0174.0121
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
405.500
562
02.0176.0121
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm
405.500
563
02.0175.0121
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm
405.500
564
02.0058.0122
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
112.300
565
02.0039.0124
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất
5.081.300
Đã bao gồm thuốc gây mê
566
27.0087.0124
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
5.081.300
Đã bao gồm thuốc gây mê
567
27.0088.0124
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
5.081.300
568
27.0078.0124
Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi
Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi
5.081.300
569
27.0089.0124
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi -màng phổi
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi -màng phổi
5.081.300
570
01.0101.0125
Nội soi màng phổi sinh thiết
Nội soi màng phổi sinh thiết
5.859.300
Đã bao gồm thuốc gây mê
571
02.0038.0125
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
5.859.300
Đã bao gồm thuốc gây mê
572
27.0082.0125
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khíphổi
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khíphổi
5.859.300
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
573
27.0077.0125
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng
phổi
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi
5.859.300
574
27.0079.0125
Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực
Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực
5.859.300

51

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
575
27.0075.0125
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
5.859.300
576
02.0048.0127
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán [gây mê]
1.808.100
577
02.0036.0127
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết]
1.808.100
578
02.0043.0127
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]
1.808.100
579
15.0254.0127
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
1.808.100
580
01.0112.0128
Bơm rửa phế quản
Bơm rửa phế quản
1.508.100
581
01.0106.0128
Nội soi khí phế quản cấp cứu
Nội soi khí phế quản cấp cứu
1.508.100
582
02.0036.0128
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết]
1.508.100
583
02.0049.0128
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]
1.508.100
584
15.0250.0128
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây mê]
1.508.100
585
01.0111.0129
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]
3.308.100
586
02.0036.0129
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dịvật]
3.308.100
587
02.0050.0129
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm) [gây mê]
3.308.100
588
02.0046.0129
Nội soi phế quản ống cứng
Nội soi phế quản ống cứng [gây mê]
3.308.100

52

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
589
15.0252.0129
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
3.308.100
590
15.0253.0129
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
3.308.100
591
20.0031.0129
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật [gây mê]
3.308.100
592
02.0045.0130
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]
793.800
593
02.0049.0130
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê]
793.800
594
15.0250.0130
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê]
793.800
595
15.0251.0130
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê
793.800
596
20.0029.0130
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc
793.800
597
02.0048.0131
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩnđoán [gây tê]
1.204.300
598
02.0045.0131
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, cósinh thiết]
1.204.300
599
02.0043.0131
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]
1.204.300
600
02.0040.0131
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê]
1.204.300
601
15.0254.0131
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
1.204.300
602
15.0255.0131
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê
1.204.300

53

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
603
02.0050.0132
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,ống mềm) [gây tê]
2.678.400
604
02.0046.0132
Nội soi phế quản ống cứng
Nội soi phế quản ống cứng [gây tê]
2.678.400
605
02.0045.0132
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật]
2.678.400
606
15.0253.0132
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây tê]
2.678.400
607
20.0031.0132
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dịvật [gây tê]
2.678.400
608
02.0041.0133
Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao
tần
Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao
tần
2.938.400
609
02.0304.0134
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cósinh thiết
493.800
Đã bao gồm chi phí Test HP
610
20.0079.0134
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
493.800
Đã bao gồm chi phí Test HP
611
02.0272.2044
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩnđoán nhiễm H.Pylori
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩnđoán nhiễm H.Pylori
317.000
612
02.0253.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
276.500
613
02.0305.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
276.500
614
15.0232.0135
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
276.500
615
15.0233.0135
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
276.500

54

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
616
20.0080.0135
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
276.500
617
02.0307.0136
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
468.800
618
02.0262.0136
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
468.800
619
20.0073.0136
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
468.800
620
02.0306.0137
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
352.100
621
02.0294.0137
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
352.100
622
02.0259.0137
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
352.100
623
20.0081.0137
Nội soi đại tràng sigma
Nội soi đại tràng sigma
352.100
624
02.0309.0138
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
323.500
625
02.0293.0138
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
323.500
626
02.0311.0139
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
215.200
627
02.0256.0139
Nội soi trực tràng ống mềm
Nội soi trực tràng ống mềm
215.200
628
02.0257.0139
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
215.200
629
02.0308.0139
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
215.200

55

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
630
01.0232.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩnđoán và cầm máu
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩnđoán và cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
631
01.0353.0140
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức
cấp cứu và chống độc
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức
cấp cứu và chống độc
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
632
02.0276.0140
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
633
02.0267.0140
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
634
02.0500.0140
Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
635
02.0285.0140
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
636
02.0265.0140
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
637
02.0271.0140
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
638
02.0298.0140
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
639
02.0264.0140
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
640
20.0059.0140
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)

56

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
641
20.0076.0140
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
642
20.0067.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều
trị
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều
trị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
643
02.0283.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
644
02.0501.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater
Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
645
02.0284.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp -cắt cơ oddi
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
646
02.0275.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp -lấy sỏi đường, giun đường mật
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
647
02.0274.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp -nong đường mật bằng bóng
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
648
20.0054.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩnđoán bệnh lý đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩnđoán bệnh lý đường mật tụy
2.718.800
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
649
02.0288.0142
Nội soi ổ bụng
Nội soi ổ bụng
905.700
650
20.0063.0142
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
905.700
651
02.0289.0143
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
1.095.300
652
20.0066.0143
Nội soi ổ bụng - sinh thiết
Nội soi ổ bụng - sinh thiết
1.095.300

57

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
653
02.0291.0145
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên
1.196.400
654
18.0062.0145
Siêu âm nội soi
Siêu âm nội soi
1.196.400
655
20.0078.0145
Nội soi siêu âm trực tràng
Nội soi siêu âm trực tràng
1.196.400
656
02.0367.0146
Nội soi khớp gối điều trị bào khớp
Nội soi khớp gối điều trị bào khớp
2.963.000
657
02.0368.0146
Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật
Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật
2.963.000
658
02.0366.0146
Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp
Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp
2.963.000
659
02.0371.0146
Nội soi khớp vai điều trị bào khớp
Nội soi khớp vai điều trị bào khớp
2.963.000
660
02.0372.0146
Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật
Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật
2.963.000
661
02.0370.0146
Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp
Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp
2.963.000
662
02.0281.0146
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tếbào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng
kim nhỏ
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tếbào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim
nhỏ
2.963.000

58

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
663
02.0312.0146
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy
2.963.000
664
02.0485.0147
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh
thiết)
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh
thiết)
911.900
665
02.0492.0147
Nội soi bàng quang có gây mê
Nội soi bàng quang có gây mê
911.900
666
02.0213.0148
Nội soi niệu quản chẩn đoán
Nội soi niệu quản chẩn đoán
975.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
667
02.0215.0149
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm
720.300
668
02.0221.0150
Nội soi bàng quang
Nội soi bàng quang
575.300
669
02.0212.0150
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
575.300
670
02.0219.0150
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
575.300
Chưa bao gồm hóa chất
671
02.0216.0152
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang
953.800
672
02.0222.0152
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
953.800
673
02.0218.0152
Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục
Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục
953.800
674
02.0229.0152
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
953.800
675
02.0230.0152
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
953.800

59

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
676
20.0087.0152
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
953.800
677
02.0224.0153
Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch
Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch
1.376.100
678
02.0225.0154
Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo
Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo
1.406.600
Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
679
02.0201.0155
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong
lọc máu (kỹ thuật Button hole)
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc
máu (kỹ thuật Button hole)
1.176.100
680
02.0223.0155
Nối thông động - tĩnh mạch
Nối thông động - tĩnh mạch
1.176.100
681
02.0211.0156
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
273.500
682
10.0405.0156
Nong niệu đạo
Nong niệu đạo
273.500
683
02.0266.0157
Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng
Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng
2.373.500
Chưa bao gồm bóng nong thực quản
684
15.0193.0157
Nội soi nong hẹp thực quản
Nội soi nong hẹp thực quản
2.373.500
685
20.0057.0157
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi
2.373.500
686
01.0165.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
687
01.0336.0158
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
688
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
689
02.0232.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.

60

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
690
10.0353.0158
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
691
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
692
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
693
01.0219.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệthống kín
622.500
694
02.0062.0161
Rửa phổi toàn bộ
Rửa phổi toàn bộ
8.858.800
Đã bao gồm thuốc gây mê
695
01.0220.0162
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
880.200
696
22.0499.0163
Rút máu để điều trị
Rút máu để điều trị
289.400
697
02.0231.0164
Rút catheter đường hầm
Rút catheter đường hầm
194.700
698
02.0061.0164
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
194.700
699
02.0227.0164
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
194.700
700
02.0483.0164
Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da
Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da
194.700
701
02.0228.0164
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
194.700
702
01.0244.0165
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
703
01.0355.0165
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức
cấp cứu
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức
cấp cứu
659.900
Chưa bao gồm ống thông.

61

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
704
02.0182.0165
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
705
02.0181.0165
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
706
02.0317.0165
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
707
02.0326.0165
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
708
18.0632.0165
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
709
18.0633.0165
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
710
02.0325.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
586.300
711
02.0318.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan
586.300
712
02.0329.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giảtụy
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giảtụy
586.300
713
02.0334.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
586.300
714
02.0319.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng
kim nhỏ
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng
kim nhỏ
586.300
715
02.0320.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
586.300
716
02.0330.0166
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy
586.300
717
02.0324.0166
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đốiđiều trị ung thư gan
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đốiđiều trị ung thư gan
586.300

62

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
718
18.0629.0166
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
586.300
719
18.0660.0167
Sinh thiết cơ tim
Sinh thiết cơ tim
1.923.400
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
720
02.0380.0168
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)
138.500
721
02.0376.0168
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm
138.500
722
02.0375.0168
Sinh thiết tuyến nước bọt
Sinh thiết tuyến nước bọt
138.500
723
15.0135.0168
Sinh thiết hốc mũi
Sinh thiết hốc mũi
138.500
724
15.0211.0168
Sinh thiết u họng miệng
Sinh thiết u họng miệng
138.500
725
05.0065.0168
Sinh thiết niêm mạc
Sinh thiết niêm mạc
138.500
726
02.0065.0169
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
1.064.900
727
18.0603.0169
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
728
18.0606.0169
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
729
18.0607.0169
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
1.064.900
730
02.0377.0170
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
879.400
731
18.0609.0170
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
879.400

63

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
732
18.0611.0170
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
733
18.0618.0170
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
734
18.0605.0170
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
735
02.0519.0173
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở
294.500
736
05.0067.0173
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da
294.500
737
01.0242.0175
Rửa màng bụng cấp cứu
Rửa màng bụng cấp cứu
463.500
738
02.0064.0175
Sinh thiết màng phổi mù
Sinh thiết màng phổi mù
463.500
739
18.0624.0175
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
463.500
740
05.0053.0176
Sinh thiết móng
Sinh thiết móng
377.000
741
18.0613.0177
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
660.400
742
22.0130.0178
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
274.500
Chưa bao gồm kim sinh thiết.
743
22.0131.0179
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)
1.404.500
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
744
22.0132.0180
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sửdụng máy khoan cầm tay)
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sửdụng máy khoan cầm tay)
2.710.500

64

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
745
18.0690.0182
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)
1.609.200
746
02.0217.0183
Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR
Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR
695.300
695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
747
20.0071.0184
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
748
02.0369.0185
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)
538.800
749
02.0045.0187
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm
965.700
750
02.0292.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -thắt trĩ bằng vòng cao su
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -thắt trĩ bằng vòng cao su
283.800
751
02.0273.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -tiêm xơ búi trĩ
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -tiêm xơ búi trĩ
283.800
752
20.0072.0191
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
283.800
753
01.0036.0192
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời vớiđiện cực ngoài lồng ngực
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
1.042.500
754
02.0120.0192
Sốc điện điều trị rung nhĩ
Sốc điện điều trị rung nhĩ
1.042.500
755
02.0209.0194
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))
1.570.000
Chưa bao gồm catheter.
756
01.0173.0195
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mởthông động tĩnh mạch)
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mởthông động tĩnh mạch)
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

65

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
757
01.0337.0195
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mởthông động tĩnh mạch (FAV)
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mởthông động tĩnh mạch (FAV)
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
758
01.0191.0195
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc
1.607.000
Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
759
01.0349.0195
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
760
01.0174.0195
Thận nhân tạo cấp cứu
Thận nhân tạo cấp cứu
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
761
02.0496.0195
Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần)
Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần)
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
762
01.0175.0196
Thận nhân tạo thường quy
Thận nhân tạo thường quy
588.500
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
763
02.0495.0196
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)
588.500
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
764
02.0226.2038
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu
3.477.200
Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
765
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
766
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
767
07.0226.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trúở ngón chân trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ởngón chân trên người bệnh đái tháo
đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

66

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
768
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người
bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người
bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
769
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
770
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
771
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
772
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
773
10.9003.0201
Thay băng
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
774
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
775
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cmđến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
776
10.9003.0202
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
777
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
778
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

67

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
779
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm
đến 30 cm]
148.600
780
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
781
10.9003.0203
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
782
07.0225.0203
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30
cm nhiễm trùng]
148.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
783
01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
193.600
784
10.9003.0204
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
785
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cmđến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
786
07.0225.0204
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm
nhiễm trùng]
193.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
787
01.0267.0205
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
275.600
788
10.9003.0205
Thay băng
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600

68

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
789
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
790
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
791
01.0089.0206
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
263.700
792
01.0080.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
793
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
794
15.0220.0206
Thay canuyn
Thay canuyn
263.700
795
02.0240.0208
Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú
Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú
511.400
796
01.0129.0209
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]
625.000
797
01.0128.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]
625.000
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm
ẩm oxy).
798
01.0131.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]
625.000
799
01.0130.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
625.000
800
01.0142.0209
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thểtích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích
với đích thể tích (VCV+ hay
MMV+Assure) [theo giờ thực tế]
625.000

69

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
801
01.0144.0209
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]
625.000
802
01.0143.0209
Thông khí nhân tạo với khí NO
Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế]
625.000
803
01.0132.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]
625.000
804
01.0135.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV)
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]
625.000
805
01.0139.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]
625.000
806
01.0138.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
625.000
807
01.0141.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế]
625.000
808
01.0140.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế]
625.000
809
01.0134.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]
625.000
810
01.0137.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]
625.000
811
01.0136.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]
625.000
812
01.0133.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]
625.000
813
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
814
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800

70

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
815
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
816
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
817
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
818
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
819
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
820
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
821
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
822
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
823
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
824
02.0407.0213
Tiêm cân gan chân
Tiêm cân gan chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
825
02.0408.0213
Tiêm cạnh cột sống cổ
Tiêm cạnh cột sống cổ
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
826
02.0410.0213
Tiêm cạnh cột sống ngực
Tiêm cạnh cột sống ngực
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
827
02.0409.0213
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
828
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

71

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
829
02.0404.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
830
02.0396.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
831
02.0405.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
832
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
833
02.0401.0213
Tiêm gân gấp ngón tay
Tiêm gân gấp ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
834
02.0406.0213
Tiêm gân gót
Tiêm gân gót
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
835
02.0402.0213
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
836
02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
837
02.0399.0213
Tiêm hội chứng DeQuervain
Tiêm hội chứng DeQuervain
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
838
02.0400.0213
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
839
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
840
02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay
Tiêm khớp bàn ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
841
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
842
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

72

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
843
02.0395.0213
Tiêm khớp cùng chậu
Tiêm khớp cùng chậu
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
844
02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai
Tiêm khớp đòn - cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
845
02.0387.0213
Tiêm khớp đốt ngón tay
Tiêm khớp đốt ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
846
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
847
02.0382.0213
Tiêm khớp háng
Tiêm khớp háng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
848
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
849
02.0393.0213
Tiêm khớp thái dương hàm
Tiêm khớp thái dương hàm
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
850
02.0391.0213
Tiêm khớp ức - sườn
Tiêm khớp ức - sườn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
851
02.0390.0213
Tiêm khớp ức đòn
Tiêm khớp ức đòn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
852
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
853
02.0510.0213
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
854
02.0429.0214
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
855
02.0426.0214
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
856
02.0427.0214
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

73

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
857
02.0428.0214
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
858
02.0424.0214
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
859
02.0425.0214
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
860
02.0414.0214
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
861
02.0416.0214
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
862
02.0413.0214
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
863
02.0415.0214
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
864
02.0422.0214
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
865
02.0417.0214
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
866
02.0411.0214
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
867
02.0412.0214
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
868
02.0418.0214
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
869
02.0423.0214
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
870
02.0421.0214
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

74

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
871
02.0420.0214
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
872
02.0419.0214
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
873
01.0006.0215
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
874
11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
875
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
876
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
194.700
877
11.0090.0216
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
194.700
878
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
879
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
880
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
881
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
882
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥l0 cm]
269.500
883
03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
289.500

75

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
884
03.2245.0218
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
885
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
289.500
886
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
887
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
888
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]
354.200
889
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
890
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
891
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
892
08.0003.2045
Mãng châm
Mãng châm
83.300
893
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
894
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
895
08.0002.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
896
08.0001.0224
Mai hoa châm
Mai hoa châm
76.300

76

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
897
08.0004.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
898
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
899
08.0012.0224
Từ châm
Từ châm
76.300
900
17.0195.0226
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
71.800
901
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
902
08.0232.0227
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
156.400
903
08.0240.0227
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
156.400
904
08.0239.0227
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệở trẻ bại não
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệở trẻ bại não
156.400
905
08.0270.0227
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ
156.400
906
08.0269.0227
Cấy chỉ điều trị đái dầm
Cấy chỉ điều trị đái dầm
156.400
907
08.0272.0227
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
156.400
908
08.0242.0227
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
156.400
909
08.0267.0227
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
156.400
910
08.0268.0227
Cấy chỉ điều trị đau lưng
Cấy chỉ điều trị đau lưng
156.400

77

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
911
08.0251.0227
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
156.400
912
08.0275.0227
Cấy chỉ điều trị di tinh
Cấy chỉ điều trị di tinh
156.400
913
08.0236.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
156.400
914
08.0235.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
156.400
915
08.0247.0227
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
156.400
916
08.0255.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
156.400
917
08.0241.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông
156.400
918
08.0245.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
156.400
919
08.0274.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
156.400
920
08.0237.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
156.400
921
08.0246.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
156.400
922
08.0248.0227
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
156.400
923
08.0256.0227
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
156.400
924
08.0258.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
156.400

78

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
925
08.0257.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
156.400
926
08.0249.0227
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
156.400
927
08.0276.0227
Cấy chỉ điều trị liệt dương
Cấy chỉ điều trị liệt dương
156.400
928
08.0228.0227
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
156.400
929
08.0253.0227
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
156.400
930
08.0243.0227
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
156.400
931
08.0233.0227
Cấy chỉ điều trị mày đay
Cấy chỉ điều trị mày đay
156.400
932
08.0244.0227
Cấy chỉ điều trị nấc
Cấy chỉ điều trị nấc
156.400
933
08.0271.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt
156.400
934
08.0254.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
156.400
935
08.0263.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa
156.400
936
08.0277.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
156.400
937
08.0231.0227
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
156.400
938
08.0273.0227
Cấy chỉ điều trị sa tử cung
Cấy chỉ điều trị sa tử cung
156.400

79

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
939
08.0229.0227
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
156.400
940
08.0264.0227
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài
156.400
941
08.0252.0227
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
156.400
942
08.0250.0227
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
156.400
943
08.0230.0227
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
156.400
944
08.0262.0227
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang
156.400
945
08.0266.0227
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
156.400
946
08.0234.0227
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
156.400
947
08.0265.0227
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
156.400
948
17.0161.0228
Điều trị chườm ngải cứu
Điều trị chườm ngải cứu
37.000
949
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
950
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
951
08.0468.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
952
08.0476.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000

80

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
953
08.0464.0228
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não
37.000
954
08.0472.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
955
08.0470.0228
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
37.000
956
08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
37.000
957
08.0473.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
958
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
959
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn
37.000
960
08.0474.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
961
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
37.000
962
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
963
08.0455.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
964
08.0458.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
965
08.0457.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
966
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
37.000
định và chọn phương pháp phẫu thuật
định và chọn phương pháp phẫu thuật

82

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
980
08.0084.2046
Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
85.300
981
08.0110.2046
Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp
Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp
85.300
982
08.0061.2046
Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành
Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành
85.300
983
08.0067.2046
Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng
Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng
85.300
984
08.0100.2046
Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân
Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân
85.300
985
08.0089.2046
Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung
Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung
85.300
986
08.0048.2046
Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh
Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh
85.300
987
08.0049.2046
Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản
Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản
85.300
988
08.0065.2046
Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo
Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo
85.300
989
08.0081.2046
Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
85.300
990
08.0058.2046
Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ
Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ
85.300
991
08.0086.2046
Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quyđầu
Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu
85.300
992
08.0078.2046
Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang
Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang
85.300
993
08.0029.2046
Châm tê phẫu thuật cắt polyp mộtđoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng
phía trên làm hậu môn nhân tạo
Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạnđại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía
trên làm hậu môn nhân tạo
85.300

83

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
994
08.0052.2046
Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi
Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi
85.300
995
08.0108.2046
Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung
Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung
85.300
996
08.0073.2046
Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vịtrí bình thường
Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vịtrí bình thường
85.300
997
08.0076.2046
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận vàniệu quản
85.300
998
08.0045.2046
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản
85.300
999
08.0031.2046
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên
85.300
1.000
08.0032.2046
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên
85.300
1.001
08.0070.2046
Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trởlên
Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trởlên
85.300
1.002
08.0087.2046
Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệuđạo
Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệuđạo
85.300
1.003
08.0062.2046
Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng
Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng
85.300
1.004
08.0034.2046
Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mởrộng có vét hạch
Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mởrộng có vét hạch
85.300
1.005
08.0040.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh
Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh
85.300
1.006
08.0111.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành,đường kính trên 5 cm
Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành,đường kính trên 5 cm
85.300
1.007
08.0112.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành,đường kính từ 2- 5 cm
Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành,đường kính từ 2- 5 cm
85.300

84

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.008
08.0102.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật
Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật
85.300
1.009
08.0107.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm
Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm
85.300
1.010
08.0064.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo cócắt ruột
Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo cócắt ruột
85.300
1.011
08.0069.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột
Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột
85.300
1.012
08.0055.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ
Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ
85.300
1.013
08.0054.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng
Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng
85.300
1.014
08.0103.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh
Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh
85.300
1.015
08.0105.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp
Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp
85.300
1.016
08.0085.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo
Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo
85.300
1.017
08.0109.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo
Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo
85.300
1.018
08.0044.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng
Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng
85.300
1.019
08.0106.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp
85.300
1.020
08.0041.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai
85.300
1.021
08.0035.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai
85.300

85

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.022
08.0039.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng
Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng
85.300
1.023
08.0033.2046
Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng
Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng
85.300
1.024
08.0096.2046
Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay
Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay
85.300
1.025
08.0030.2046
Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần
Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần
85.300
1.026
08.0083.2046
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius
85.300
1.027
08.0072.2046
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa
85.300
1.028
08.0080.2046
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang
85.300
1.029
08.0079.2046
Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da
Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da
85.300
1.030
08.0082.2046
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
85.300
1.031
08.0092.2046
Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại
Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vịphì đại
85.300
1.032
08.0093.2046
Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo
Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo
85.300
1.033
08.0036.2046
Châm tê phẫu thuật glôcôm
Châm tê phẫu thuật glôcôm
85.300
1.034
08.0101.2046
Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ
Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ
85.300
1.035
08.0091.2046
Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tửcung
Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tửcung
85.300

86

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.036
08.0038.2046
Châm tê phẫu thuật lác thông thường
Châm tê phẫu thuật lác thông thường
85.300
1.037
08.0099.2046
Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộxương bánh chè
Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộxương bánh chè
85.300
1.038
08.0077.2046
Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang
Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang
85.300
1.039
08.0094.2046
Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo
Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo
85.300
1.040
08.0037.2046
Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại
cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ
Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại
cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ
85.300
1.041
08.0057.2046
Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy
chân răng nhiều chân
Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy
chân răng nhiều chân
85.300
1.042
08.0088.2046
Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo
Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo
85.300
1.043
08.0071.2046
Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày
Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày
85.300
1.044
08.0059.2046
Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hốchậu
Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hốchậu
85.300
1.045
08.0060.2046
Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hốlưng
Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hốlưng
85.300
1.046
08.0053.2046
Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt đểtrong viêm xoang do răng
Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt đểtrong viêm xoang do răng
85.300
1.047
08.0098.2046
Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổchân
Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân
85.300
1.048
08.0075.2046
Châm tê phẫu thuật nối nang tụy -hỗng tràng
Châm tê phẫu thuật nối nang tụy -hỗng tràng
85.300

87

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.049
08.0068.2046
Châm tê phẫu thuật nối vị tràng
Châm tê phẫu thuật nối vị tràng
85.300
1.050
08.0095.2046
Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng
Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng
85.300
1.051
08.0097.2046
Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp
Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp
85.300
1.052
08.0113.2046
Châm tê phẫu thuật quặm
Châm tê phẫu thuật quặm
85.300
1.053
08.0066.2046
Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột
Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột
85.300
1.054
08.0046.2046
Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh -khí quản
Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khíquản
85.300
1.055
08.0063.2046
Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng
Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng
85.300
1.056
08.0042.2046
Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
85.300
1.057
08.0074.2046
Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
85.300
1.058
08.0104.2046
Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
85.300
1.059
08.0090.2046
Châm tê phẫu thuật treo tử cung
Châm tê phẫu thuật treo tử cung
85.300
1.060
08.0047.2046
Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
85.300
1.061
08.0051.2046
Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi
Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi
85.300
1.062
08.0050.2046
Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm
Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm
85.300

88

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.063
08.0043.2046
Châm tê phẫu thuật xoang trán
Châm tê phẫu thuật xoang trán
85.300
1.064
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
1.065
08.0146.2046
Điện mãng châm điều trị
Điện mãng châm điều trị
85.300
1.066
08.0115.2046
Điện mãng châm điều trị béo phì
Điện mãng châm điều trị béo phì
85.300
1.067
08.0161.2046
Điện mãng châm điều trị bí đái cơnăng
Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng
85.300
1.068
08.0126.2046
Điện mãng châm điều trị đái dầm
Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài]
85.300
1.069
08.0135.2046
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
85.300
1.070
08.0143.2046
Điện mãng châm điều trị đau hố mắt
Điện mãng châm điều trị đau hố mắt
85.300
1.071
08.0157.2046
Điện mãng châm điều trị đau lưng
Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài]
85.300
1.072
08.0153.2046
Điện mãng châm điều trị đau răng
Điện mãng châm điều trị đau răng [kim dài]
85.300
1.073
08.0137.2046
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
85.300
1.074
08.0158.2046
Điện mãng châm điều trị di tinh
Điện mãng châm điều trị di tinh
85.300
1.075
08.0156.2046
Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp
Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp
85.300
1.076
08.0145.2046
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực
85.300

89

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.077
08.0131.2046
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài]
85.300
1.078
08.0117.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng-dạ dày tá tràng
Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạdày tá tràng [kim dài]
85.300
1.079
08.0114.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài]
85.300
1.080
08.0129.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài]
85.300
1.081
08.0125.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh [kim dài]
85.300
1.082
08.0130.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]
85.300
1.083
08.0132.2046
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài]
85.300
1.084
08.0140.2046
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài]
85.300
1.085
08.0142.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]
85.300
1.086
08.0141.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]
85.300
1.087
08.0133.2046
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
85.300
1.088
08.0159.2046
Điện mãng châm điều trị liệt dương
Điện mãng châm điều trị liệt dương
85.300
1.089
08.0116.2046
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
85.300
1.090
08.0138.2046
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài]
85.300

90

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.091
08.0128.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
85.300
1.092
08.0139.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não [kim dài]
85.300
1.093
08.0152.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài]
85.300
1.094
08.0160.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện
85.300
1.095
08.0118.2046
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài]
85.300
1.096
08.0124.2046
Điện mãng châm điều trị sa tử cung
Điện mãng châm điều trị sa tử cung
85.300
1.097
08.0134.2046
Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa
Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa
85.300
1.098
08.0119.2046
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài]
85.300
1.099
08.0150.2046
Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài
Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài
85.300
1.100
08.0136.2046
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn [kim dài]
85.300
1.101
08.0127.2046
Điện mãng châm điều trị thống kinh
Điện mãng châm điều trị thống kinh
85.300
1.102
08.0120.2046
Điện mãng châm điều trị trĩ
Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài]
85.300
1.103
08.0154.2046
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
85.300
1.104
08.0144.2046
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài]
85.300

91

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.105
08.0151.2046
Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang
Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang
85.300
1.106
08.0155.2046
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài]
85.300
1.107
08.0121.2046
Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt
Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt
85.300
1.108
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
1.109
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
1.110
08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo
Điện châm điều trị cảm mạo
78.300
1.111
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
78.300
1.112
08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
1.113
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
78.300
1.114
08.0290.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
1.115
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
1.116
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
1.117
08.0312.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng
78.300
1.118
08.0318.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300

92

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.119
08.0319.0230
Điện châm điều trị giảm đau do zona
Điện châm điều trị giảm đau do zona
78.300
1.120
08.0315.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
1.121
08.0298.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
1.122
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
1.123
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
1.124
08.0295.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
78.300
1.125
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
1.126
08.0299.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
1.127
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
1.128
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
1.129
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
78.300
1.130
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
78.300
1.131
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
78.300
1.132
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300

93

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.133
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
1.134
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
78.300
1.135
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
78.300
1.136
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
1.137
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
1.138
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
1.139
08.0311.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
1.140
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
1.141
08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung
Điện châm điều trị sa tử cung
78.300
1.142
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
1.143
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
1.144
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai
78.300
1.145
08.0283.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan
Điện châm điều trị viêm Amidan
78.300
1.146
08.0291.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang
Điện châm điều trị viêm bàng quang
78.300

94

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.147
08.0304.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc
78.300
1.148
08.0310.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
1.149
08.0305.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
78.300
1.150
08.0186.0230
Điện nhĩ châm điều di tinh
Điện nhĩ châm điều di tinh
78.300
1.151
08.0189.0230
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
1.152
08.0174.0230
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
78.300
1.153
08.0182.0230
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
78.300
1.154
08.0227.0230
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơmặt
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt
78.300
1.155
08.0184.0230
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
1.156
08.0190.0230
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
78.300
1.157
08.0211.0230
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
78.300
1.158
08.0169.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
78.300
1.159
08.0194.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
78.300
1.160
08.0217.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300

95

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.161
08.0203.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
78.300
1.162
08.0218.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
78.300
1.163
08.0213.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
78.300
1.164
08.0224.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300
1.165
08.0225.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
78.300
1.166
08.0220.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
78.300
1.167
08.0206.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
78.300
1.168
08.0180.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
78.300
1.169
08.0164.0230
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
78.300
1.170
08.0178.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng
78.300
1.171
08.0171.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
78.300
1.172
08.0162.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiềnđình
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiềnđình
78.300
1.173
08.0192.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
78.300
1.174
08.0163.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300

96

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.175
08.0165.0230
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
78.300
1.176
08.0197.0230
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
78.300
1.177
08.0200.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
78.300
1.178
08.0199.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
78.300
1.179
08.0166.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
78.300
1.180
08.0187.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
78.300
1.181
08.0177.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
78.300
1.182
08.0221.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
78.300
1.183
08.0195.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
1.184
08.0170.0230
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
78.300
1.185
08.0173.0230
Điện nhĩ châm điều trị nấc
Điện nhĩ châm điều trị nấc
78.300
1.186
08.0172.0230
Điện nhĩ châm điều trị nôn
Điện nhĩ châm điều trị nôn
78.300
1.187
08.0183.0230
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
78.300
1.188
08.0198.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300

97

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.189
08.0222.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
1.190
08.0202.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
78.300
1.191
08.0196.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
1.192
08.0223.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
1.193
08.0212.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
1.194
08.0188.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
1.195
08.0191.0230
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
78.300
1.196
08.0167.0230
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
78.300
1.197
08.0208.0230
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
78.300
1.198
08.0193.0230
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
78.300
1.199
08.0168.0230
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
1.200
08.0201.0230
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
78.300
1.201
08.0219.0230
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
78.300
1.202
08.0185.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
78.300

98

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.203
08.0226.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
1.204
08.0204.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
78.300
1.205
08.0215.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
78.300
1.206
08.0209.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
1.207
08.0216.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
78.300
1.208
08.0205.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300
1.209
08.0179.0230
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
1.210
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900
1.211
17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
48.900
1.212
17.0027.0232
Điều trị bằng điện trường cao áp
Điều trị bằng điện trường cao áp
41.900
1.213
17.0028.0232
Điều trị bằng ion tĩnh điện
Điều trị bằng ion tĩnh điện
41.900
1.214
17.0030.0232
Điều trị bằng tĩnh điện trường
Điều trị bằng tĩnh điện trường
41.900
1.215
17.0004.0232
Điều trị bằng từ trường
Điều trị bằng từ trường
41.900
1.216
17.0158.0233
Điều trị bằng điện vi dòng
Điều trị bằng điện vi dòng
30.800

99

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.217
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
1.218
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
1.219
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
1.220
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
1.221
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
1.222
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
1.223
17.0010.0236
Điều trị bằng dòng giao thoa
Điều trị bằng dòng giao thoa
30.800
1.224
11.0099.0237
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
40.900
1.225
11.0171.0237
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
40.900
1.226
13.0051.0237
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]
40.900
1.227
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
1.228
17.0078.0238
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
54.800
1.229
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
1.230
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800

100

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.231
08.0486.0238
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT
54.800
1.232
17.0135.0239
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)
352.800
1.233
17.0134.0240
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
219.700
1.234
17.0147.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều
trị cong vẹo cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị
cong vẹo cột sống)
59.300
1.235
17.0148.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong
vẹo cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo
cột sống)
59.300
1.236
17.0146.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
59.300
1.237
17.0144.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
59.300
1.238
17.0145.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
59.300
1.239
17.0153.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
59.300
1.240
17.0233.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tưthế chân, tay cho người bệnh sau bỏng
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thếchân, tay cho người bệnh sau bỏng
59.300
1.241
17.0232.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tưthế cổ cho người bệnh sau bỏng
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thếcổ cho người bệnh sau bỏng
59.300
1.242
17.0152.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
59.300
1.243
17.0149.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
59.300

101

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.244
17.0143.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
59.300
1.245
17.0151.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
59.300
1.246
17.0150.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
59.300
1.247
17.0142.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
59.300
1.248
17.0141.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
59.300
1.249
17.0133.0242
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
162.700
1.250
17.0012.0243
Điều trị bằng laser công suất thấp
Điều trị bằng laser công suất thấp
52.100
1.251
17.0159.0243
Điều trị bằng laser công suất thấp vàođiểm vận động và huyệt đạo
Điều trị bằng laser công suất thấp vàođiểm vận động và huyệt đạo
52.100
1.252
08.0011.0243
laser châm
laser châm
52.100
1.253
11.0120.0244
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
36.600
1.254
11.0173.0244
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma
36.600
1.255
17.0160.0245
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch
58.400
1.256
08.0018.0246
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
119.200
1.257
08.0016.0247
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
119.200

102

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.258
08.0017.0248
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
119.200
1.259
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
1.260
08.0023.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
1.261
17.0130.0250
Phong bế thần kinh bằng Phenol đểđiều trị co cứng cơ
Phong bế thần kinh bằng Phenol đểđiều trị co cứng cơ
1.153.800
Chưa bao gồm thuốc
1.262
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.263
08.0015.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.264
11.0124.0253
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
48.700
1.265
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
1.266
13.0051.0254
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]
41.100
1.267
17.0002.0254
Điều trị bằng sóng cực ngắn
Điều trị bằng sóng cực ngắn
41.100
1.268
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
1.269
17.0003.0254
Điều trị bằng vi sóng
Điều trị bằng vi sóng
41.100
1.270
05.0107.0254
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
41.100
1.271
17.0009.0255
Điều trị bằng sóng xung kích
Điều trị bằng sóng xung kích
71.200

103

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.272
17.0250.0256
Tập do cứng khớp
Tập do cứng khớp
56.200
1.273
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
1.274
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
1.275
17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hìnhảnh…)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hìnhảnh…)
77.500
1.276
17.0070.0261
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
14.700
1.277
17.0091.0262
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
318.700
1.278
17.0104.0263
Tập nuốt
Tập nuốt [sử dụng máy]
173.700
1.279
02.0479.0264
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến
mạch máu não
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não
144.700
1.280
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
1.281
17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn
Tập cho người thất ngôn
124.000
1.282
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000
1.283
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
1.284
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
1.285
17.0090.0267
Tập điều hợp vận động
Tập điều hợp vận động
59.300

104

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.286
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
1.287
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
1.288
17.0062.0267
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụbản thể chức năng
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụbản thể chức năng
59.300
1.289
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
1.290
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
1.291
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
1.292
17.0187.0268
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng
33.400
1.293
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
1.294
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400
1.295
17.0046.0268
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
33.400
1.296
17.0045.0268
Tập đi với bàn xương cá
Tập đi với bàn xương cá
33.400
1.297
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
1.298
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
1.299
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400

105

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.300
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
1.301
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
1.302
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
1.303
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
1.304
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
1.305
17.0068.0268
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
33.400
1.306
17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ
Tập trong bồn bóng nhỏ
33.400
1.307
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400
1.308
17.0251.0268
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
33.400
1.309
17.0072.0268
Tập với bàn nghiêng
Tập với bàn nghiêng
33.400
1.310
17.0067.0268
Tập với dụng cụ chèo thuyền
Tập với dụng cụ chèo thuyền
33.400
1.311
17.0066.0268
Tập với dụng cụ quay khớp vai
Tập với dụng cụ quay khớp vai
33.400
1.312
17.0064.0268
Tập với giàn treo các chi
Tập với giàn treo các chi
33.400
1.313
17.0069.0268
Tập với máy tập thăng bằng
Tập với máy tập thăng bằng
33.400

106

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.314
17.0063.0268
Tập với thang tường
Tập với thang tường
33.400
1.315
17.0065.0269
Tập với ròng rọc
Tập với ròng rọc
14.700
1.316
17.0071.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
1.317
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.318
08.0336.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.319
08.0388.0271
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.320
08.0327.0271
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.321
08.0343.0271
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.322
08.0345.0271
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.323
08.0350.0271
Thuỷ châm điều trị đái dầm
Thuỷ châm điều trị đái dầm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.324
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.325
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.326
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.327
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

107

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.328
08.0380.0271
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.329
08.0360.0271
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.330
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.331
08.0373.0271
Thuỷ châm điều trị đau răng
Thuỷ châm điều trị đau răng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.332
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.333
08.0385.0271
Thuỷ châm điều trị di tinh
Thuỷ châm điều trị di tinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.334
08.0383.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.335
08.0339.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.336
08.0353.0271
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.337
08.0331.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tátràng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.338
08.0362.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.339
08.0325.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.340
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.341
08.0351.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

108

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.342
08.0347.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.343
08.0354.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.344
08.0363.0271
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.345
08.0382.0271
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.346
08.0365.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.347
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.348
08.0386.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dương
Thuỷ châm điều trị liệt dương
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.349
08.0366.0271
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.350
08.0330.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.351
08.0361.0271
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.352
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.353
08.0335.0271
Thuỷ châm điều trị mày đay
Thuỷ châm điều trị mày đay
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.354
08.0326.0271
Thuỷ châm điều trị nấc
Thuỷ châm điều trị nấc
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.355
08.0344.0271
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

109

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.356
08.0364.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.357
08.0349.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.358
08.0372.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.359
08.0387.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.360
08.0332.0271
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.361
08.0346.0271
Thuỷ châm điều trị sa tử cung
Thuỷ châm điều trị sa tử cung
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.362
08.0367.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.363
08.0379.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.364
08.0337.0271
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.365
08.0374.0271
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.366
08.0358.0271
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.367
08.0355.0271
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.368
08.0348.0271
Thuỷ châm điều trị thống kinh
Thuỷ châm điều trị thống kinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.369
08.0333.0271
Thuỷ châm điều trị trĩ
Thuỷ châm điều trị trĩ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

110

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.370
08.0328.0271
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.371
08.0384.0271
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.372
08.0371.0271
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.373
08.0377.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.374
08.0381.0271
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.375
08.0334.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.376
08.0375.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
1.377
11.0149.0272
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng
68.900
1.378
11.0157.0272
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính
68.900
1.379
17.0019.0272
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
68.900
1.380
17.0023.0272
Điều trị bằng bùn
Điều trị bằng bùn
68.900
1.381
17.0024.0272
Điều trị bằng nước khóang
Điều trị bằng nước khóang
68.900
1.382
17.0163.0272
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
68.900
1.383
17.0162.0272
Thủy trị liệu có thuốc
Thủy trị liệu có thuốc
68.900

111

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.384
17.0022.0272
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
68.900
1.385
05.0003.0272
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
68.900
1.386
17.0132.0273
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang
tăng hoạt động
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng
hoạt động
2.924.300
Chưa bao gồm thuốc
1.387
02.0471.0274
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
1.388
02.0470.0274
Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A
Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
1.389
02.0133.0274
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
1.390
02.0139.0274
Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A
Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
1.391
02.0132.0274
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
1.392
02.0472.0274
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
1.393
02.0473.0274
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
1.394
17.0131.0274
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vậnđộng để điều trị co cứng cơ
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vậnđộng để điều trị co cứng cơ
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
1.395
17.0215.0274
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vậnđộng để điều trị loạn trương lực cơ cổ
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vậnđộng để điều trị loạn trương lực cơ cổ
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc

112

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.396
17.0216.0274
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vậnđộng để điều trị loạn trương lực cơkhu trú
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vậnđộng để điều trị loạn trương lực cơ khu trú
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
1.397
17.0014.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
40.200
1.398
17.0015.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
40.200
1.399
17.0013.0275
Đo liều sinh học trong điều trị tia tửngoại
Đo liều sinh học trong điều trị tia tửngoại
40.200
1.400
05.0042.0275
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ
40.200
1.401
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
1.402
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
1.403
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
1.404
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
1.405
17.0252.0279
Xoa bóp áp lực hơi
Xoa bóp áp lực hơi
32.900
1.406
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
1.407
08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
76.000
1.408
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng
76.000
1.409
08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
76.000

113

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.410
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
1.411
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
76.000
1.412
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
1.413
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
1.414
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
1.415
08.0449.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
1.416
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
76.000
1.417
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
76.000
1.418
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
1.419
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
1.420
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
1.421
08.0448.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
76.000
1.422
08.0447.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
76.000
1.423
08.0401.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000

114

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.424
08.0418.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thịlực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
76.000
1.425
08.0420.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000
1.426
08.0422.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản
76.000
1.427
08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
76.000
1.428
08.0407.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
1.429
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
76.000
1.430
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
76.000
1.431
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
1.432
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
1.433
08.0438.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
76.000
1.434
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
1.435
08.0424.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
1.436
08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
76.000
1.437
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000

115

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.438
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
1.439
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
1.440
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
1.441
08.0393.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000
1.442
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
1.443
08.0446.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
76.000
1.444
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
1.445
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
76.000
1.446
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000
1.447
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
76.000
1.448
08.0445.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương
sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọnão
76.000
1.449
08.0436.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
76.000
1.450
08.0443.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
1.451
08.0440.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
76.000

116

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.452
08.0415.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
1.453
08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
76.000
1.454
08.0406.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
76.000
1.455
08.0439.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
1.456
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
1.457
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
1.458
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
1.459
08.0428.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
1.460
08.0421.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
76.000
1.461
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
1.462
08.0416.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
76.000
1.463
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
76.000
1.464
08.0395.0280
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
76.000
1.465
17.0168.0281
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
39.000

117

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.466
08.0484.0281
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
39.000
1.467
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
1.468
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
1.469
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
1.470
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
1.471
08.0021.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
1.472
08.0019.0286
Xông thuốc bằng máy
Xông thuốc bằng máy
50.300
1.473
01.0048.0290
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
[đặt]
5.655.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
1.474
01.0049.0290
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn
cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
[đặt]
5.655.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
1.475
10.0242.0290
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [đặt]
5.655.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
1.476
01.0048.0291
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [thay dây]
1.665.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
1.477
01.0049.0291
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn
cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [thay dây]
1.665.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
1.478
10.0242.0291
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [thay]
1.665.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.

118

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.479
01.0048.0292
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [theo dõi]
1.596.200
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
1.480
01.0049.0292
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn
cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [theo dõi]
1.596.200
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
1.481
10.0242.0292
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [theo dõi]
1.596.200
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
1.482
01.0048.0293
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
[kết thúc]
2.697.900
1.483
01.0049.0293
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn
cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
[kết thúc]
2.697.900
1.484
10.0242.0293
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [kết thúc]
2.697.900
1.485
01.0115.0297
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm
1.443.900
1.486
01.0153.0297
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập
1.443.900
1.487
01.0013.0298
Đặt đường truyền vào thể hang
Đặt đường truyền vào thể hang
885.800
1.488
01.0012.0298
Đặt đường truyền vào xương (quađường xương)
Đặt đường truyền vào xương (quađường xương)
885.800
1.489
01.0069.0298
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
885.800
1.490
01.0068.0298
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
885.800
1.491
01.0231.0298
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
885.800
Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore

119

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.492
01.0238.0299
Đo áp lực ổ bụng
Đo áp lực ổ bụng
532.400
1.493
01.0034.0299
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
532.400
1.494
01.0032.0299
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
532.400
1.495
01.0056.0300
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có
thở máy) (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có
thở máy) (một lần hút)
373.600
1.496
02.0596.0305
Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên)
Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên)
307.800
1.497
02.0595.0307
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹphẩm
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹphẩm
546.100
1.498
02.0610.0308
Test hồi phục phế quản
Test hồi phục phế quản
190.800
1.499
21.0018.0308
Test giãn phế quản (broncho modilator test)
190.800
1.500
02.0611.0310
Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine
Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine
918.800
1.501
02.0585.0312
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp
344.400
1.502
02.0587.0312
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa
344.400
1.503
02.0586.0312
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn
344.400

120

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.504
02.0093.0319
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính
677.500
1.505
02.0261.0319
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
677.500
1.506
02.0255.0319
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi
677.500
1.507
02.0121.0320
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
365.100
1.508
02.0394.0320
Tiêm ngoài màng cứng
Tiêm ngoài màng cứng
365.100
1.509
01.0004.0321
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
185.000
1.510
02.0094.0321
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
185.000
1.511
05.0089.0322
Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da
Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da
222.800
1.512
05.0071.0323
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
231.700
1.513
28.0022.0324
Bơm túi giãn da vùng da đầu
Bơm túi giãn da vùng da đầu
380.200
1.514
05.0022.0324
Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng
Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng
380.200
1.515
05.0019.0324
Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng
380.200
1.516
05.0020.0324
Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng
Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng
380.200
1.517
05.0021.0324
Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng
Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng
380.200

121

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.518
05.0051.0324
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
380.200
1.519
05.0040.0325
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ
306.000
1.520
05.0013.0326
Điều trị hạt cơm bằng Plasma
Điều trị hạt cơm bằng Plasma
425.100
1.521
05.0097.0327
Điều trị rám má bằng laser Fractional
Điều trị rám má bằng laser Fractional
1.578.600
1.522
05.0093.0327
Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency
Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency
1.578.600
1.523
05.0034.0328
Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL
Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL
519.000
1.524
05.0035.0328
Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
519.000
1.525
05.0033.0328
Điều trị giãn mạch máu bằng IPL
Điều trị giãn mạch máu bằng IPL
519.000
1.526
05.0036.0328
Điều trị sẹo lồi bằng IPL
Điều trị sẹo lồi bằng IPL
519.000
1.527
05.0037.0328
Điều trị trứng cá bằng IPL
Điều trị trứng cá bằng IPL
519.000
1.528
03.3046.0329
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
1.529
03.3045.0329
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
1.530
05.0050.0329
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
399.000
1.531
05.0011.0329
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
399.000

122

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.532
05.0018.0329
Điều trị bớt sùi bằng Plasma
Điều trị bớt sùi bằng Plasma
399.000
1.533
05.0048.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốtđiện
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốtđiện
399.000
1.534
05.0009.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
399.000
1.535
05.0016.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma
399.000
1.536
05.0047.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
399.000
1.537
05.0008.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
399.000
1.538
05.0015.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma
Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma
399.000
1.539
05.0045.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
399.000
1.540
05.0005.0329
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
399.000
1.541
05.0049.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
399.000
1.542
05.0010.0329
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
399.000
1.543
05.0017.0329
Điều trị sẩn cục bằng Plasma
Điều trị sẩn cục bằng Plasma
399.000
1.544
05.0044.0329
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
399.000
1.545
05.0012.0329
Điều trị sùi mào gà bằng Plasma
Điều trị sùi mào gà bằng Plasma
399.000

123

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.546
05.0046.0329
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
399.000
1.547
05.0007.0329
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
399.000
1.548
05.0014.0329
Điều trị u mềm treo bằng Plasma
Điều trị u mềm treo bằng Plasma
399.000
1.549
05.0006.0329
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
399.000
1.550
05.0030.0330
Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu
Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu
1.255.700
1.551
05.0031.0330
Điều trị sẹo lồi bằng laser màu
Điều trị sẹo lồi bằng laser màu
1.255.700
1.552
05.0029.0330
Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser)
Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser)
1.255.700
1.553
05.0026.0331
Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
1.652.800
1.554
05.0095.0331
Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby
Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby
1.652.800
1.555
05.0028.0331
Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP
Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP
1.652.800
1.556
05.0025.0331
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP
1.652.800
1.557
05.0073.0332
Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né
Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né
278.900
1.558
05.0072.0332
Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né
Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né
278.900
1.559
05.0023.0333
Triamcinolon dưới da
Triamcinolon dưới da
351.000

124

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.560
05.0024.0333
Triamcinolon trong thương tổn
Triamcinolon trong thương tổn
351.000
1.561
05.0043.0333
351.000
1.562
13.0155.0334
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
889.700
1.563
05.0004.0334
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
889.700
1.564
05.0090.0334
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
889.700
1.565
05.0032.0335
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)
951.700
1.566
05.0088.0336
Điều trị viêm da cơ địa bằng máy
Điều trị viêm da cơ địa bằng máy
1.175.100
1.567
14.0231.0337
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hởmi (2 mắt)
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hởmi (2 mắt)
2.572.800
1.568
28.0074.0337
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị
hở mi do liệt dây VII
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị
hở mi do liệt dây VII
2.572.800
1.569
28.0075.0337
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch
2.572.800
1.570
05.0059.0337
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong
2.572.800
1.571
05.0062.0338
Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong
Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong
2.847.800
1.572
05.0066.0339
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong
694.000
1.573
05.0070.0340
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong
649.800

125

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.574
05.0060.0341
Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong
Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong
2.292.800
1.575
05.0061.0342
Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong
Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong
1.932.800
1.576
05.0068.0343
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
893.600
1.577
05.0069.0343
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
893.600
1.578
05.0054.0343
Phẫu thuật điều trị u dưới móng
Phẫu thuật điều trị u dưới móng
893.600
1.579
10.0976.0344
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ
2.698.800
1.580
10.0834.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay
2.698.800
1.581
10.0833.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
2.698.800
1.582
10.0832.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổtay
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
2.698.800
1.583
10.0965.0344
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổtay, Khuỷu…)
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổtay, Khuỷu…)
2.698.800
1.584
10.0149.0344
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
2.698.800
1.585
10.0148.0344
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
2.698.800
1.586
05.0052.0344
Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong
Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong
2.698.800
1.587
05.0063.0345
Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da
Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da
4.070.500

126

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.588
07.0003.0354
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
264.700
Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
1.589
07.0233.0355
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
292.300
1.590
12.0015.0356
Cắt các u ác tuyến giáp
Cắt các u ác tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.955.600
1.591
15.0381.0356
Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
6.955.600
1.592
07.0052.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
6.955.600
1.593
07.0056.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêuâm
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêuâm
6.955.600
1.594
07.0057.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong
bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong
bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
6.955.600
1.595
07.0059.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
6.955.600
1.596
07.0048.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm
6.955.600
1.597
07.0060.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
bằng dao siêu âm
6.955.600
1.598
07.0042.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
6.955.600
1.599
07.0043.0356
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
6.955.600

127

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.600
07.0038.0356
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
bằng dao siêu âm
6.955.600
1.601
07.0065.0356
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
6.955.600
1.602
07.0047.0356
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
6.955.600
1.603
07.0049.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm
6.955.600
1.604
07.0044.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giápđa nhân bằng dao siêu âm
6.955.600
1.605
07.0046.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giápđa nhân độc bằng dao siêu âm
6.955.600
1.606
07.0051.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp bằng dao siêu âm
6.955.600
1.607
07.0062.0356
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận
giáp bằng dao siêu âm
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận
giáp bằng dao siêu âm
6.955.600
1.608
07.0063.0356
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứphát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứphát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm
6.955.600
1.609
07.0064.0356
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm
6.955.600
1.610
07.0067.0356
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
6.955.600
1.611
07.0068.0356
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
6.955.600
1.612
12.0015.0357
Cắt các u ác tuyến giáp
Cắt các u ác tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

128

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.613
15.0287.0357
Phẫu thuật cắt thùy giáp
Phẫu thuật cắt thùy giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.614
15.0286.0357
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.615
15.0285.0357
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.616
27.0042.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.617
27.0043.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.618
27.0048.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.619
27.0049.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.620
27.0044.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.621
27.0045.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.622
27.0052.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.623
27.0053.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
độc
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
độc [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.624
27.0056.0357
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.625
27.0051.0357
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

129

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.626
27.0050.0357
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.627
27.0046.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm]
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.628
27.0059.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.629
27.0057.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.630
27.0054.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.631
27.0055.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.632
27.0058.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.633
27.0047.0357
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.634
07.0020.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.635
07.0024.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.636
07.0025.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong
bướu giáp thòng
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong
bướu giáp thòng
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.637
07.0027.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.638
07.0016.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

130

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.639
07.0028.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.640
07.0010.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.641
07.0011.0357
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.642
07.0006.0357
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.643
07.0034.0357
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.644
07.0015.0357
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.645
07.0017.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.646
07.0012.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giápđa nhân
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.647
07.0014.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giápđa nhân độc
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.648
07.0019.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.649
07.0031.0357
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.650
07.0032.0357
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứphát sau suy thận mạn tính
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứphát sau suy thận mạn tính
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.651
07.0033.0357
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

131

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.652
07.0036.0357
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên
4.561.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.653
15.0382.0358
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sửdụng dao siêu âm
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sửdụng dao siêu âm
6.168.600
1.654
27.0042.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
1.655
27.0043.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
1.656
27.0048.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
1.657
27.0049.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
1.658
27.0044.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
1.659
27.0045.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
1.660
27.0052.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [códùng dao siêu âm]
6.168.600
1.661
27.0053.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
độc
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
độc [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
1.662
27.0056.0358
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộtuyến giáp trong bệnh basedow [códùng dao siêu âm]
6.168.600
1.663
27.0051.0358
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600

132

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.664
27.0050.0358
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
1.665
27.0046.0358
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
1.666
27.0047.0358
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm]
6.168.600
1.667
07.0040.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
4.743.900
1.668
07.0045.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
4.743.900
1.669
07.0050.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp bằng dao siêu âm
4.743.900
1.670
07.0041.0359
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp
nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
bằng dao siêu âm
4.743.900
1.671
07.0008.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.672
07.0013.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.673
07.0018.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thưtuyến giáp
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.674
07.0009.0360
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.675
07.0030.0360
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
3.620.900
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.676
07.0039.0361
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
4.465.600
1.677
07.0007.0362
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
2.955.600
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

133

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.678
07.0035.0363
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.679
07.0021.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.680
07.0022.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.681
07.0029.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.682
07.0026.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.683
07.0037.0363
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên
6.026.400
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.684
27.0058.0364
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
8.302.400
1.685
07.0066.0364
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
8.302.400
1.686
07.0053.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
bằng dao siêu âm
8.302.400
1.687
07.0054.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
bằng dao siêu âm
8.302.400

134

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.688
07.0061.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
8.302.400
1.689
07.0058.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
8.302.400
1.690
27.0059.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư[có dùng dao siêu âm]
8.193.400
1.691
27.0060.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư[có dùng dao siêu âm]
8.193.400
1.692
27.0057.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]
8.193.400
1.693
27.0054.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]
8.193.400
1.694
27.0055.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [códùng dao siêu âm]
8.193.400
1.695
07.0228.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng <½ bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
719.800
1.696
07.0229.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái
tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái
tháo đường
719.800
1.697
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng <¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
452.800

135

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.698
07.0232.0367
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
452.800
1.699
10.1077.0369
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
4.969.100
1.700
10.1101.0369
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
4.969.100
1.701
10.1102.0369
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
4.969.100
1.702
10.0036.0369
Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
4.969.100
1.703
10.0045.0369
Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da -dưới màng tủy
Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da -dưới màng tủy
4.969.100
1.704
10.1047.0369
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổđường trước
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổđường trước
4.969.100
1.705
10.1109.0369
Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống
Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống
4.969.100
1.706
10.1100.0369
Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng
Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng
4.969.100
1.707
10.1048.0369
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước
4.969.100
1.708
10.1107.0369
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên
4.969.100
1.709
10.1078.0369
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung
4.969.100
1.710
10.1053.0369
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực
4.969.100
1.711
10.0054.0369
Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng
tủy
Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng
tủy
4.969.100

136

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.712
10.0063.0369
Phẫu thuật mở thông não thất, mởthông nang dưới nhện qua mở nắp sọ
Phẫu thuật mở thông não thất, mởthông nang dưới nhện qua mở nắp sọ
4.969.100
1.713
10.1110.0369
Phẫu thuật nang màng nhện tủy
Phẫu thuật nang màng nhện tủy
4.969.100
1.714
10.1051.0369
Phẫu thuật nang Tarlov
Phẫu thuật nang Tarlov
4.969.100
1.715
10.0011.0370
Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất
Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.716
10.0008.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.717
10.0010.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.718
10.0009.0370
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.719
10.0006.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.720
10.0007.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới
lều tiểu não
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới
lều tiểu não
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.721
10.0005.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

137

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.722
10.0012.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất
Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.723
10.1097.0370
Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống
Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.724
10.1096.0370
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.725
10.0015.0370
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
1.726
12.0100.0371
Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ
Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ
6.111.300
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
1.727
12.0096.0371
Cắt u nội nhãn
Cắt u nội nhãn
6.111.300
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
1.728
12.0111.0371
Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng …
Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng …
6.111.300
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
1.729
10.0025.0372
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầuđại não
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
1.730
10.0026.0372
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
1.731
10.0027.0372
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
1.732
10.0033.0372
Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng
Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ

138

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.733
10.0034.0372
Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng
Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng
7.667.700
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
1.734
10.0060.0373
Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng
Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
1.735
10.0035.0373
Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy
Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy
4.474.500
1.736
10.0061.0373
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
1.737
10.0058.0373
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
1.738
10.0016.0373
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
1.739
10.0018.0373
Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đoáp lực nội sọ
Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đoáp lực nội sọ
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
1.740
10.0019.0373
Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đoáp lực nội sọ
Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đoáp lực nội sọ
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
1.741
10.0020.0373
Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy
Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
1.742
10.0064.0373
Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổbụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch
não tủy (ổ bụng, não thất)
Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổbụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch
não tủy (ổ bụng, não thất)
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
1.743
15.0014.0373
Phẫu thuật dẫn lưu não thất
Phẫu thuật dẫn lưu não thất
4.474.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
1.744
10.0046.0374
Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng
đường vào phía sau
Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng
đường vào phía sau
5.201.900
Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
1.745
10.0048.0374
Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau
hoặc sau -ngoài
Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau
hoặc sau -ngoài
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

139

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.746
10.0050.0374
Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau
Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.747
10.0051.0374
Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau
Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau
5.201.900
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống
nhân tạo.
1.748
10.0053.0374
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào
trước hoặc trước-ngoài
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào
trước hoặc trước-ngoài
5.201.900
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống
nhân tạo.
1.749
10.0052.0374
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường
vào phía sau hoặc sau-ngoài
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.750
10.1094.0374
Phẫu thuật vết thương tủy sống
Phẫu thuật vết thương tủy sống
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.751
15.0022.0374
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.752
15.0024.0374
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.753
27.0029.0374
Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II
Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.754
27.0023.0374
Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

140

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.755
15.0095.0375
Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên quađường mũi
Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên quađường mũi
6.043.600
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
1.756
27.0034.0375
Phẫu thuật nội soi tuyến yên quađường xương bướm
Phẫu thuật nội soi tuyến yên quađường xương bướm
6.043.600
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
1.757
10.0076.0376
Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm
Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm
6.419.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.758
10.0021.0376
Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ởvòm sọ sau CTSN
Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ởvòm sọ sau CTSN
6.419.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.759
10.1099.0376
Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng
Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng
6.419.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.760
10.0068.0377
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.761
10.0077.0377
Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ
Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.762
10.0079.0377
Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy
Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy
6.120.200
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.763
10.0089.0380
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
1.764
10.0088.0380
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.

141

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.765
10.0092.0380
Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọbằng mở năp sọ
Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọbằng mở năp sọ
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
1.766
10.0104.0381
Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp
sọ
Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp
sọ
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
1.767
10.0083.0381
(cavernoma) đại não
(cavernoma) đại não
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
1.768
10.0084.0381
Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não
Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
1.769
10.0102.0381
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng
đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng
đường mở nắp sọ
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
1.770
10.0120.0381
Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
1.771
10.0029.0383
Phẫu thuật viêm xương sọ
Phẫu thuật viêm xương sọ
6.095.200
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
1.772
10.0017.0384
Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não
Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

142

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.773
28.0029.0384
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
1.774
28.0026.0384
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
1.775
28.0028.0384
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
1.776
28.0027.0384
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
1.777
28.0031.0384
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
1.778
10.0124.0385
Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ
Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ
5.602.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
1.779
10.0146.0385
Phẫu thuật u xương hốc mắt
Phẫu thuật u xương hốc mắt
5.602.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.

143

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.780
10.0122.0385
Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ
Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ
5.602.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
1.781
10.0003.0386
Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)
Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.782
10.0002.0386
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.783
10.0004.0386
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.784
10.0013.0386
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.785
10.0014.0386
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ
5.966.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.786
10.0082.0387
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não
7.447.200
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
1.787
12.0043.0390
Quang động học (PTD) trong điều trịu não ác tính
Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính
7.047.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
1.788
01.0033.0391
Đặt máy khử rung tự động
Đặt máy khử rung tự động
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
1.789
02.0073.0391
Cấy máy phá rung tự động (ICD)
Cấy máy phá rung tự động (ICD)
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.

144

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.790
02.0455.0391
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
1.791
02.0456.0391
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
1.792
02.0071.0391
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trịcác rối loạn nhịp chậm
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
1.793
02.0072.0391
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị táiđồng bộ tim (CRT)
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị táiđồng bộ tim (CRT)
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
1.794
02.0452.0391
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
1.795
02.0453.0391
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
1.796
02.0454.0391
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
1.797
02.0077.0391
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
1.798
02.0098.0391
Kích thích tim vượt tần số điều trịloạn nhịp
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
1.879.900
1.799
02.0460.0391
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang
1.879.900
1.800
02.0459.0391
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường
1.879.900
1.801
02.0464.0391
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
1.802
18.0669.0391
Đặt máy tạo nhịp
Đặt máy tạo nhịp
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
1.803
18.0670.0391
Đặt máy tạo nhịp phá rung
Đặt máy tạo nhịp phá rung
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.

145

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.804
10.0213.0392
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ -động mạch vành có dùng máy tim
phổi nhân tạo
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ -động mạch vành có dùng máy tim phổi
nhân tạo
19.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt
trong lòng động mạch.
1.805
10.0257.0393
Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn,
cảnh - cảnh)
Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn,
cảnh - cảnh)
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
1.806
10.0248.0393
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên- động mạch lớn xuất phát từ quai
động mạch chủ
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên -động mạch lớn xuất phát từ quai động
mạch chủ
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
1.807
10.0166.0393
Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo
Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
1.808
10.0254.0393
Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa
Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.

146

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.809
10.0255.0393
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
1.810
10.0201.0393
Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quaiđộng mạch chủ
Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quaiđộng mạch chủ
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
1.811
10.0174.0393
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch
tạng, mạch thận
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch
tạng, mạch thận
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
1.812
10.0168.0393
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
1.813
10.0165.0393
Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ
Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
1.814
10.0198.0393
Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim
Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.

147

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.815
10.0182.0393
Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ -động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm
sinh phức tạp
Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh
phức tạp
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
1.816
10.0236.0394
Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt
Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt
15.407.600
1.817
10.0237.0394
Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim
Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim
15.407.600
1.818
10.0214.0395
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ -động mạch vành không dùng máy tim
phổi nhân tạo
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ -động mạch vành không dùng máy tim
phổi nhân tạo
13.499.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
1.819
10.0179.0395
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn
13.499.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
1.820
10.0178.0395
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
13.499.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
1.821
10.0207.0396
Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời
Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời
8.907.600
1.822
10.0203.0397
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn
15.407.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
1.823
10.0202.0397
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ
15.407.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
1.824
10.1113.0398
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ
7.825.900
1.825
10.0252.0399
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủbụng - động mạch tạng
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủbụng - động mạch tạng
3.996.300
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
1.826
10.0260.0399
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạchđể chạy thận nhân tạo
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạchđể chạy thận nhân tạo
3.996.300
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

148

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.827
10.0414.0400
Mở ngực thăm dò
Mở ngực thăm dò
3.595.500
1.828
10.0289.0400
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
3.595.500
1.829
10.0238.0400
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim
3.595.500
1.830
12.0166.0400
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
3.595.500
1.831
12.0169.0400
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
3.595.500
1.832
12.0170.0400
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi
3.595.500
1.833
12.0171.0400
Phẫu thuật cắt kén khí phổi
Phẫu thuật cắt kén khí phổi
3.595.500
1.834
10.0169.0401
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu
13.594.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
1.835
10.0170.0401
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn
13.594.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
1.836
10.0246.0401
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủbụng dưới thận, động mạch chậu
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủbụng dưới thận, động mạch chậu
13.594.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
1.837
10.0193.0403
Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)
Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.

149

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.838
10.0184.0403
Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ
Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1.839
10.0183.0403
Phẫu thuật Fontan
Phẫu thuật Fontan
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1.840
10.0208.0403
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp
tim mạch)
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp
tim mạch)
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1.841
10.0243.0403
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp
tim mạch)
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp
tim mạch)
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1.842
10.0196.0403
Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein
Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.

150

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.843
10.0225.0403
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba láđơn thuần
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1.844
10.0226.0403
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim
(thay, tạo hình … các van tim khác)
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lákết hợp can thiệp khác trên tim (thay,
tạo hình … các van tim khác)
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1.845
10.0223.0403
Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ
Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1.846
10.0218.0403
Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp
Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1.847
10.0219.0403
Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp
Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.

151

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.848
10.0224.0403
Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động
mạch chủ
Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động
mạch chủ
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1.849
10.0227.0403
Phẫu thuật thay lại 1 van tim
Phẫu thuật thay lại 1 van tim
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1.850
10.0228.0403
Phẫu thuật thay lại 2 van tim
Phẫu thuật thay lại 2 van tim
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1.851
10.0197.0403
Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein
Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1.852
10.0221.0403
Phẫu thuật thay van động mạch chủ
Phẫu thuật thay van động mạch chủ
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.

152

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.853
10.0222.0403
Phẫu thuật thay van động mạch chủ vàđộng mạch chủ lên
Phẫu thuật thay van động mạch chủ vàđộng mạch chủ lên
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1.854
10.0220.0403
Phẫu thuật thay van hai lá
Phẫu thuật thay van hai lá
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1.855
10.0185.0403
Phẫu thuật vá thông liên thất
Phẫu thuật vá thông liên thất
18.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây
truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1.856
10.0155.0404
Phẫu thuật điều trị vết thương tim
Phẫu thuật điều trị vết thương tim
14.778.300
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
1.857
10.0156.0404
Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương
Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương
14.778.300
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
1.858
10.0216.0404
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu
14.778.300
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
1.859
10.0181.0405
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ -động mạch phổi phổi trong bệnh tim
bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ -động mạch phổi phổi trong bệnh tim
bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải
15.407.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặcđộng mạch chủ nhân tạo.

153

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.860
10.0233.0406
Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái
Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái
17.556.100
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
tim, đầu đốt.
1.861
10.0264.0407
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính≥ 10 cm)
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính≥ 10 cm)
3.311.900
1.862
10.0265.0407
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
3.311.900
1.863
12.0191.0407
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngựcđường kính 5 - 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngựcđường kính 5 - 10 cm
3.311.900
1.864
10.0152.0410
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
1.925.900
1.865
10.0284.0410
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
1.925.900
1.866
10.0281.0411
Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổcặn, dầy dính màng phổi
Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổcặn, dầy dính màng phổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.867
10.0290.0411
Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi
Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.868
10.0271.0411
Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý
Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.869
10.0285.0411
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.

154

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.870
10.0286.0411
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.871
10.0287.0411
Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổcặn màng phổi
Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổcặn màng phổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.872
10.0293.0411
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.873
10.0283.0411
Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản
Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.874
10.0163.0411
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.875
10.0291.0411
Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi
Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.876
10.0159.0411
Phẫu thuật khâu vết thương nhu môphổi
Phẫu thuật khâu vết thương nhu môphổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.877
10.0292.0411
Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi
Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.878
10.0160.0411
Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi -màng phổi
Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.

155

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.879
12.0178.0411
Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản
Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản
7.392.200
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.880
12.0168.0411
Phẫu thuật cắt u sụn phế quản
Phẫu thuật cắt u sụn phế quản
7.392.200
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.881
27.0099.0413
Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản
Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản
9.272.200
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
1.882
27.0095.0413
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi
9.272.200
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
1.883
27.0096.0413
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch
9.272.200
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
1.884
27.0094.0413
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi
9.272.200
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
1.885
27.0097.0413
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi
9.272.200
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
1.886
27.0098.0413
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch
9.272.200
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
1.887
10.0153.0414
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởđơn thuần
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởđơn thuần
7.381.300
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
1.888
10.0154.0414
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởnặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hởnặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
7.381.300
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
1.889
27.0081.0414
Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)
Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)
7.381.300
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
1.890
27.0086.0415
Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi
Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi
7.137.900
1.891
10.0314.0416
Cắt eo thận móng ngựa
Cắt eo thận móng ngựa
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

156

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.892
10.0304.0416
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.893
10.0303.0416
Cắt thận đơn thuần
Cắt thận đơn thuần
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.894
10.0322.0416
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.895
10.0301.0416
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.896
10.0302.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.897
12.0257.0416
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.898
12.0260.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.899
12.0259.0416
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
4.703.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.900
10.0321.0417
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
6.823.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.901
27.0380.0418
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
4.497.100
1.902
27.0365.0418
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
4.497.100
1.903
27.0356.0418
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bểthận
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bểthận
4.497.100

157

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.904
27.0357.0418
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
4.497.100
1.905
27.0371.0418
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
4.497.100
1.906
27.0339.0419
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.907
27.0340.0419
Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa
Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.908
27.0342.0419
Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.909
27.0344.0419
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.910
27.0343.0419
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.911
27.0360.0419
Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất
Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.912
27.0327.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.913
27.0341.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u thận
Phẫu thuật nội soi cắt u thận
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.914
27.0346.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.915
27.0345.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
4.781.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.916
27.0326.0420
Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận
Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

158

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.917
27.0325.0420
Nội soi cắt nang tuyến thượng thận
Nội soi cắt nang tuyến thượng thận
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.918
27.0323.0420
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.919
27.0324.0420
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.920
27.0321.0420
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộtuyến thượng thận 1 bên
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.921
27.0322.0420
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộtuyến thượng thận 2 bên
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.922
27.0347.0420
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.923
27.0349.0420
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.924
27.0348.0420
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.925
27.0350.0420
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
4.596.000
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.926
10.0355.0421
Lấy sỏi bàng quang
Lấy sỏi bàng quang
4.569.100
1.927
10.0310.0421
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
4.569.100
1.928
10.0307.0421
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
4.569.100
1.929
10.0308.0421
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
4.569.100
1.930
10.0327.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
4.569.100

159

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.931
10.0325.0421
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
4.569.100
1.932
10.0326.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
4.569.100
1.933
10.0309.0421
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
4.569.100
1.934
10.0306.0421
Lấy sỏi san hô thận
Lấy sỏi san hô thận
4.569.100
1.935
10.0299.0421
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
4.569.100
1.936
10.0324.0423
Cắt nối niệu quản
Cắt nối niệu quản
3.279.000
1.937
10.0323.0423
Nối niệu quản - đài thận
Nối niệu quản - đài thận
3.279.000
1.938
10.0365.0423
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo
3.279.000
1.939
10.0409.0423
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)
3.279.000
1.940
10.0320.0423
Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson -Hynes
Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes
3.279.000
1.941
10.0331.0423
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
3.279.000
1.942
27.0398.0423
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
3.279.000
1.943
27.0369.0423
Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ
Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ
3.279.000
1.944
27.0362.0423
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mởrộng niệu quản nội soi
3.279.000

160

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.945
27.0363.0423
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
3.279.000
1.946
27.0366.0423
Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
3.279.000
1.947
10.0347.0424
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
5.887.300
1.948
10.0349.0424
Cắt cổ bàng quang
Cắt cổ bàng quang
5.887.300
1.949
10.0345.0424
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
5.887.300
1.950
10.0360.0425
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
6.140.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.951
10.0352.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
6.140.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.952
12.0243.0425
Cắt u bàng quang đường trên
Cắt u bàng quang đường trên
6.140.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.953
27.0386.0426
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
5.030.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.954
27.0385.0426
Nội soi bàng quang cắt u
Nội soi bàng quang cắt u
5.030.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.955
27.0383.0426
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
5.030.900
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.956
27.0381.0427
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần
6.443.300
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.957
27.0382.0427
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc
6.443.300
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.958
27.0387.0427
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng
6.443.300
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

161

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.959
27.0518.0428
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
5.030.900
1.960
10.0346.0429
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
4.886.100
1.961
10.0330.0429
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
4.886.100
1.962
02.0192.0430
Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹthuật laser phóng bên
Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹthuật laser phóng bên
3.015.000
Chưa bao gồm dây cáp quang.
1.963
27.0399.0430
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
3.015.000
Chưa bao gồm dây cáp quang.
1.964
27.0519.0431
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)
3.015.000
1.965
10.0376.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
5.530.400
1.966
10.0375.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
5.530.400
1.967
27.0396.0433
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
4.302.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.968
27.0395.0433
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
4.302.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.969
27.0397.0433
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc
mạc
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc
mạc
4.302.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.970
10.0369.0434
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
4.621.100
1.971
10.0368.0434
Cắt nối niệu đạo sau
Cắt nối niệu đạo sau
4.621.100
1.972
10.0367.0434
Cắt nối niệu đạo trước
Cắt nối niệu đạo trước
4.621.100

162

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.973
10.0350.0434
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
4.621.100
1.974
10.0373.0434
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
4.621.100
1.975
12.0266.0434
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
4.621.100
1.976
12.0252.0434
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
4.621.100
1.977
12.0253.0434
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
4.621.100
1.978
10.0406.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
2.490.900
1.979
10.0386.0435
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
2.490.900
1.980
10.0394.0435
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
2.490.900
1.981
10.0374.0435
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
2.490.900
1.982
10.0391.0435
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệuđạo mặt lưng dương vật
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
2.490.900
1.983
10.0407.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.490.900
1.984
10.0357.0436
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.985
10.0378.0436
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.986
10.0317.0436
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.

163

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.987
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.988
10.0371.0436
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.989
10.0319.0436
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.990
10.0370.0436
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.991
10.0372.0436
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.992
10.0403.0436
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.993
27.0367.0436
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
1.994
28.0292.0437
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
4.700.900
1.995
10.1114.0438
Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt
Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt
3.883.000
1.996
02.0238.0439
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm
2.454.000
1.997
10.0311.0439
Tán sỏi ngoài cơ thể
Tán sỏi ngoài cơ thể
2.454.000
1.998
02.0220.0440
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.999
20.0084.0440
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
2.000
27.0391.0440
Nội soi bàng quang tán sỏi
Nội soi bàng quang tán sỏi
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

164

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.001
27.0379.0440
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
1.345.000
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
2.002
12.0195.0441
Cắt u lành thực quản
Cắt u lành thực quản
6.024.400
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
2.003
27.0121.0443
Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy)
Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy)
6.321.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
2.004
27.0119.0443
Cắt thực quản nội soi ngực phải
Cắt thực quản nội soi ngực phải
6.321.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
2.005
27.0118.0443
Cắt thực quản nội soi ngực và bụng
Cắt thực quản nội soi ngực và bụng
6.321.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
2.006
27.0120.0443
Cắt thực quản nội soi qua khe hoành
Cắt thực quản nội soi qua khe hoành
6.321.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
2.007
10.0662.0445
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non
trên ba quai ruột biệt lập
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non
trên ba quai ruột biệt lập
6.557.900
2.008
27.0134.0445
Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng
Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng
6.557.900
2.009
27.0133.0445
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng
6.557.900
2.010
27.0132.0445
Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái
Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái
6.557.900
2.011
27.0136.0445
Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi
Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi
6.557.900
2.012
12.0197.0446
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

165

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.013
12.0198.0446
Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực
quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật
Lewis-Santy hoặc phẫu thuật
Akiyama)
Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật
Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
2.014
12.0119.0446
Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày -
ruột
Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạoống họng thực quản bằng dạ dày - ruột
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
2.015
12.0196.0446
Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)
Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
2.016
27.0131.0447
Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh
Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh
6.557.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.017
27.0138.0447
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày
6.557.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.018
27.0139.0447
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng
6.557.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.019
12.0200.0448
Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ
thống Di hoặc D2
Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ
thống Di hoặc D2
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.020
10.0455.0449
Cắt đoạn dạ dày
Cắt đoạn dạ dày
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.021
10.0456.0449
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.

166

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.022
10.0457.0449
Cắt toàn bộ dạ dày
Cắt toàn bộ dạ dày
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.023
12.0199.0449
Cắt dạ dày do ung thư
Cắt dạ dày do ung thư
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.024
12.0202.0449
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.025
12.0201.0449
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống
8.208.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.026
27.0155.0450
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.027
27.0156.0450
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.028
27.0159.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạdày + nạo hạch D1
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.029
27.0160.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạdày + nạo hạch D1α
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.030
27.0161.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạdày + nạo hạch D1β
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

167

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.031
27.0162.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạdày + nạo hạch D2
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.032
27.0163.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạdày + nạo hạch D3
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.033
27.0309.0450
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.034
27.0154.0450
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày khôngđiển hình
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày khôngđiển hình
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.035
27.0157.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.036
27.0158.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.037
27.0165.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.038
27.0164.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.039
27.0151.0450
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
5.597.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

168

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.040
27.0142.0451
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
3.136.900
2.041
27.0144.0451
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạdày
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạdày
3.136.900
2.042
27.0191.0451
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
3.136.900
2.043
27.0130.0452
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.044
27.0128.0452
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.045
27.0129.0452
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.046
27.0122.0452
Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải
Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.047
27.0123.0452
Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái
Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.048
27.0084.0452
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.049
27.0083.0452
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.050
27.0085.0452
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.051
27.0149.0452
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.052
27.0150.0452
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.053
27.0148.0452
Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X
Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.

169

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.054
27.0137.0452
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.055
27.0318.0452
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.056
27.0317.0452
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat -Jacob
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat -Jacob
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.057
27.0320.0452
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.058
27.0319.0452
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.059
27.0208.0452
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.060
27.0228.0452
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.061
27.0209.0452
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.062
27.0230.0452
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
3.663.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.063
10.0518.0454
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.064
10.0519.0454
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái,đưa 2 đầu ruột ra ngoài
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái,đưa 2 đầu ruột ra ngoài
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.065
10.0514.0454
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

170

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.066
10.0516.0454
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới,đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưađầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.067
10.0515.0454
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.068
10.0527.0454
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.069
10.0528.0454
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dướiđưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưađầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.070
10.0517.0454
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.071
12.0206.0454
Cắt lại đại tràng do ung thư
Cắt lại đại tràng do ung thư
4.941.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.072
10.0300.0455
Bóc bạch mạch quanh thận, điều trịbệnh đái dưỡng chấp
Bóc bạch mạch quanh thận, điều trịbệnh đái dưỡng chấp
2.705.700
2.073
10.0481.0455
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
2.705.700
2.074
10.0478.0455
Cắt màng ngăn tá tràng
Cắt màng ngăn tá tràng
2.705.700
2.075
10.0467.0455
Cắt thần kinh X chọn lọc
Cắt thần kinh X chọn lọc
2.705.700
2.076
10.0468.0455
Cắt thần kinh X siêu chọn lọc
Cắt thần kinh X siêu chọn lọc
2.705.700
2.077
10.0466.0455
Cắt thần kinh X toàn bộ
Cắt thần kinh X toàn bộ
2.705.700
2.078
10.0537.0455
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
2.705.700

171

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.079
10.0491.0455
Gỡ dính sau mổ lại
Gỡ dính sau mổ lại
2.705.700
2.080
10.0483.0455
Tháo lồng ruột non
Tháo lồng ruột non
2.705.700
2.081
10.0482.0455
Tháo xoắn ruột non
Tháo xoắn ruột non
2.705.700
2.082
27.0178.0455
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
2.705.700
2.083
27.0177.0455
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
2.705.700
2.084
10.0494.0456
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.085
10.0495.0456
Nối tắt ruột non - ruột non
Nối tắt ruột non - ruột non
4.764.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.086
27.0127.0457
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.087
27.0125.0457
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.088
27.0126.0457
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.089
27.0124.0457
Cắt u lành thực quản nội soi bụng
Cắt u lành thực quản nội soi bụng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.090
27.0201.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

172

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.091
27.0197.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.092
27.0193.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.093
27.0195.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.094
27.0199.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.095
27.0205.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.096
27.0215.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.097
27.0185.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.098
27.0171.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.099
27.0233.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.100
27.0186.0457
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.101
27.0192.0457
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.102
27.0203.0457
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

173

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.103
27.0217.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.104
27.0223.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân
tạo
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân
tạo
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.105
27.0219.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nốiđại tràng - ống hậu môn
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nốiđại tràng - ống hậu môn
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.106
27.0221.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.107
27.0184.0457
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.108
27.0305.0457
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.109
27.0213.0457
Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn
một thì)
Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.110
27.0214.0457
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.111
27.0232.0457
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.112
27.0143.0457
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.113
27.0174.0457
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

174

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.114
27.0168.0457
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.115
27.0145.0457
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạdày + nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạdày + nối dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.116
27.0169.0457
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tátràng + nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tátràng + nối dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.117
27.0152.0457
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.118
27.0153.0457
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.119
27.0310.0457
Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày -hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày - hỗng tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.120
27.0211.0457
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng -đại tràng
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.121
27.0210.0457
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng -đại tràng ngang
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng -đại tràng ngang
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.122
27.0176.0457
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non -ruột non
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non -ruột non
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.123
10.0488.0458
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.124
10.0487.0458
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.125
10.0489.0458
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1đầu ra ngoài (Quénue)
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1đầu ra ngoài (Quénue)
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.

175

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.126
10.0490.0458
Cắt nhiều đoạn ruột non
Cắt nhiều đoạn ruột non
5.100.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.127
10.0510.0459
Các phẫu thuật ruột thừa khác
Các phẫu thuật ruột thừa khác
2.815.900
2.128
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần
2.815.900
2.129
10.0508.0459
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
2.815.900
2.130
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.815.900
2.131
10.0476.0459
Cắt túi thừa tá tràng
Cắt túi thừa tá tràng
2.815.900
2.132
10.0473.0459
Cắt u tá tràng
Cắt u tá tràng
2.815.900
2.133
10.0475.0459
Khâu vùi túi thừa tá tràng
Khâu vùi túi thừa tá tràng
2.815.900
2.134
27.0206.0459
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
2.815.900
2.135
27.0207.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
2.815.900
2.136
27.0227.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
2.815.900
2.137
27.208b.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
2.815.900
2.138
27.0175.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
2.815.900
2.139
27.0229.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
2.815.900

176

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.140
27.0189.2039
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
2.818.700
2.141
27.0187.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
2.818.700
2.142
27.0188.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
2.818.700
2.143
27.0190.2039
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
2.818.700
2.144
12.0210.0460
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
7.639.200
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.145
27.0225.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.146
27.0226.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.147
27.0235.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.148
27.0234.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.149
27.0183.0462
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.150
27.0202.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

177

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.151
27.0198.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.152
27.0194.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.153
27.0196.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.154
27.0200.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.155
27.205b.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.156
27.0216.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.157
27.0204.0463
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.158
27.0218.0463
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.159
27.0224.0463
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân
tạo+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân
tạo+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

178

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.160
27.0220.0463
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nốiđại tràng - ống hậu môn+ nạo vét
hạch+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nốiđại tràng - ống hậu môn+ nạo vét
hạch+ nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.161
27.0222.0463
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn +
nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn +
nạo vét hạch
3.781.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.162
10.0641.0464
Dẫn lưu nang tụy
Dẫn lưu nang tụy
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
2.163
10.0334.0464
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắtĐM chậu trong
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắtĐM chậu trong
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
2.164
10.0669.0464
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
2.165
10.0638.0464
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
2.166
10.0643.0464
Nối nang tụy với dạ dày
Nối nang tụy với dạ dày
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
2.167
10.0644.0464
Nối nang tụy với hỗng tràng
Nối nang tụy với hỗng tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
2.168
10.0642.0464
Nối nang tụy với tá tràng
Nối nang tụy với tá tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
2.169
10.0453.0464
Nối vị tràng
Nối vị tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
2.170
10.0664.0464
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.

179

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.171
27.0170.0464
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
2.172
27.0172.0464
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
2.917.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy cắt nối.
2.173
10.0454.0465
Cắt dạ dày hình chêm
Cắt dạ dày hình chêm
3.993.400
2.174
10.0486.0465
Cắt ruột non hình chêm
Cắt ruột non hình chêm
3.993.400
2.175
10.0513.0465
Cắt túi thừa đại tràng
Cắt túi thừa đại tràng
3.993.400
2.176
10.0484.0465
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
3.993.400
2.177
10.0424.0465
Đóng lỗ rò thực quản - khí quản
Đóng lỗ rò thực quản - khí quản
3.993.400
2.178
10.0493.0465
Đóng mở thông ruột non
Đóng mở thông ruột non
3.993.400
2.179
10.0423.0465
Đóng rò thực quản
Đóng rò thực quản
3.993.400
2.180
10.0540.0465
Đóng rò trực tràng - âm đạo
Đóng rò trực tràng - âm đạo
3.993.400

180

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.181
10.0541.0465
Đóng rò trực tràng - bàng quang
Đóng rò trực tràng - bàng quang
3.993.400
2.182
10.0465.0465
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
3.993.400
2.183
10.0463.0465
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
3.993.400
2.184
10.0512.0465
Khâu lỗ thủng đại tràng
Khâu lỗ thủng đại tràng
3.993.400
2.185
10.0480.0465
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
3.993.400
2.186
10.0419.0465
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản
3.993.400
2.187
10.0534.0465
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
3.993.400
2.188
10.0499.0465
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
3.993.400
2.189
10.0422.0465
Lấy dị vật thực quản đường bụng
Lấy dị vật thực quản đường bụng
3.993.400

181

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.190
10.0420.0465
Lấy dị vật thực quản đường cổ
Lấy dị vật thực quản đường cổ
3.993.400
2.191
10.0421.0465
Lấy dị vật thực quản đường ngực
Lấy dị vật thực quản đường ngực
3.993.400
2.192
10.0526.0465
Lấy dị vật trực tràng
Lấy dị vật trực tràng
3.993.400
2.193
10.0603.0465
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
3.993.400
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
2.194
10.0471.0465
Mở dạ dày xử lý tổn thương
Mở dạ dày xử lý tổn thương
3.993.400
2.195
10.0485.0465
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
3.993.400
2.196
10.0543.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệuđạo
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệuđạo
3.993.400
2.197
10.0542.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản
3.993.400
2.198
10.0544.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
3.993.400

182

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.199
10.0545.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung
3.993.400
2.200
10.0536.0465
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng quađường hậu môn
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng quađường hậu môn
3.993.400
2.201
10.0598.0466
Các phẫu thuật cắt gan khác
Các phẫu thuật cắt gan khác
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.202
10.0596.0466
Cắt gan hình chêm, nối gan ruột
Cắt gan hình chêm, nối gan ruột
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.203
10.0594.0466
Cắt gan lớn
Cắt gan lớn
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.204
10.0593.0466
Cắt gan nhỏ
Cắt gan nhỏ
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.205
10.0576.0466
Cắt gan phải
Cắt gan phải
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.206
10.0590.0466
Cắt gan phải mở rộng
Cắt gan phải mở rộng
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.207
10.0578.0466
Cắt gan phân thùy sau
Cắt gan phân thùy sau
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.208
10.0579.0466
Cắt gan phân thùy trước
Cắt gan phân thùy trước
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.209
10.0575.0466
Cắt gan toàn bộ
Cắt gan toàn bộ
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.210
10.0577.0466
Cắt gan trái
Cắt gan trái
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.211
10.0591.0466
Cắt gan trái mở rộng
Cắt gan trái mở rộng
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

183

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.212
10.0592.0466
Cắt gan trung tâm
Cắt gan trung tâm
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.213
10.0581.0466
Cắt hạ phân thùy 1
Cắt hạ phân thùy 1
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.214
10.0582.0466
Cắt hạ phân thùy 2
Cắt hạ phân thùy 2
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.215
10.0583.0466
Cắt hạ phân thùy 3
Cắt hạ phân thùy 3
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.216
10.0584.0466
Cắt hạ phân thùy 4
Cắt hạ phân thùy 4
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.217
10.0585.0466
Cắt hạ phân thùy 5
Cắt hạ phân thùy 5
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.218
10.0586.0466
Cắt hạ phân thùy 6
Cắt hạ phân thùy 6
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.219
10.0587.0466
Cắt hạ phân thùy 7
Cắt hạ phân thùy 7
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.220
10.0588.0466
Cắt hạ phân thùy 8
Cắt hạ phân thùy 8
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.221
10.0589.0466
Cắt hạ phân thùy 9
Cắt hạ phân thùy 9
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.222
10.0607.0466
Cắt lọc nhu mô gan
Cắt lọc nhu mô gan
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.223
10.0595.0466
Cắt nhiều hạ phân thùy
Cắt nhiều hạ phân thùy
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.224
10.0580.0466
Cắt thùy gan trái
Cắt thùy gan trái
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.225
10.0606.0466
Lấy bỏ u gan
Lấy bỏ u gan
9.075.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

184

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.226
27.0244.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.227
27.0245.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.228
27.0246.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.229
27.0247.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.230
27.0248.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.231
27.0249.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.232
27.0254.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.233
27.0250.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.234
27.0251.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.235
27.0252.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.236
27.0253.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.237
27.0256.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.238
27.0257.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.239
27.0255.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

185

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.240
27.0258.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình
Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.241
27.0237.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan phải
Phẫu thuật nội soi cắt gan phải
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.242
27.0240.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.243
27.0239.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.244
27.0242.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.245
27.0241.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.246
27.0238.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan trái
Phẫu thuật nội soi cắt gan trái
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.247
27.0243.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm
Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.248
27.0268.0467
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
6.632.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.249
10.0597.0468
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần…)
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần…)
7.712.200
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.250
10.0639.0469
Các phẫu thuật đường mật khác
Các phẫu thuật đường mật khác
5.170.100
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
2.251
27.0280.0470
phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật
phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật
3.781.900
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.252
27.0259.0470
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡgan
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡgan
3.781.900
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.253
10.0608.0471
Cầm máu nhu mô gan
Cầm máu nhu mô gan
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

186

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.254
10.0609.0471
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
2.255
10.0610.0471
Lấy máu tụ bao gan
Lấy máu tụ bao gan
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
2.256
12.0234.0471
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
5.861.600
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
2.257
10.0621.0472
Cắt túi mật
Cắt túi mật
4.993.100
2.258
27.0273.0473
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
3.431.900
2.259
27.0272.0473
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mởOMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mởOMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
3.431.900
2.260
27.0265.0473
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
3.431.900
2.261
27.0283.0473
Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng
Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng
3.431.900
2.262
27.0277.0473
Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng
3.431.900
2.263
27.0278.0473
Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ -hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ -hỗng tràng
3.431.900
2.264
27.0275.0473
Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng
3.431.900
2.265
10.0623.0474
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.266
10.0622.0474
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.267
10.0625.0474
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
4.970.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

187

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.268
10.0630.0475
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
7.651.700
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.269
27.0270.0476
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
4.281.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.270
27.0266.0476
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
4.281.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.271
27.0269.0476
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
4.281.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.272
27.0276.0477
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng
5.057.900
2.273
27.0284.0477
phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai
ruột rời
phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai
ruột rời
5.057.900
2.274
27.0282.0477
Phẫu thuật nội soi cắt u OMC
Phẫu thuật nội soi cắt u OMC
5.057.900
2.275
27.0281.0477
Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máuđường mật
Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máuđường mật
5.057.900
2.276
27.0279.0478
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trongđường mật
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trongđường mật
3.781.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.277
27.0267.0478
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
3.781.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.278
10.0626.0479
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da
4.733.300
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.279
27.0271.0479
Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường
hầm Kehr
Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường
hầm Kehr
4.733.300
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

188

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.280
10.0635.0481
Cắt đường mật ngoài gan
Cắt đường mật ngoài gan
4.870.100
2.281
10.0636.0481
Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
4.870.100
2.282
10.0661.0481
Nối diện cắt thân tụy với dạ dày
Nối diện cắt thân tụy với dạ dày
4.870.100
2.283
10.0632.0481
Nối mật ruột bên - bên
Nối mật ruột bên - bên
4.870.100
2.284
10.0633.0481
Nối mật ruột tận - bên
Nối mật ruột tận - bên
4.870.100
2.285
10.0634.0481
Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
4.870.100
2.286
10.0659.0481
Nối tụy ruột
Nối tụy ruột
4.870.100
2.287
10.0666.0481
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
4.870.100
2.288
10.0665.0481
Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trịsỏi tụy, viêm tụy mạn
4.870.100
2.289
12.0236.0481
Nối mật - hỗng tràng do ung thư
Nối mật - hỗng tràng do ung thư
4.870.100
2.290
10.0477.0482
Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tátràng
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
2.291
10.0648.0482
Cắt khối tá tụy
Cắt khối tá tụy
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.

189

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.292
10.0651.0482
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
2.293
10.0650.0482
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
2.294
10.0649.0482
Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị
Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
2.295
10.0656.0482
Cắt toàn bộ tụy
Cắt toàn bộ tụy
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
2.296
12.0240.0482
Cắt bỏ khối u tá tụy
Cắt bỏ khối u tá tụy
11.801.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
2.297
27.0285.0483
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy
10.787.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.298
27.0288.0483
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy
10.787.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.299
27.0286.0483
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy
10.787.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.300
27.0287.0483
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
10.787.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

190

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.301
27.0290.0483
Phẫu thuật nội soi cắt u tụy
Phẫu thuật nội soi cắt u tụy
10.787.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.302
10.0675.0484
Cắt lách bán phần
Cắt lách bán phần
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.303
10.0674.0484
Cắt lách bệnh lý
Cắt lách bệnh lý
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.304
10.0673.0484
Cắt lách do chấn thương
Cắt lách do chấn thương
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.305
12.0242.0484
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơlách
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơlách
4.943.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.306
27.0303.0485
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
4.897.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.307
27.0298.0485
Phẫu thuật nội soi cắt lách
Phẫu thuật nội soi cắt lách
4.897.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.308
27.0299.0485
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
4.897.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.309
10.0658.0486
Các phẫu thuật cắt tụy khác
Các phẫu thuật cắt tụy khác
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
2.310
10.0645.0486
Cắt bỏ nang tụy
Cắt bỏ nang tụy
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.

191

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.311
10.0655.0486
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
2.312
10.0657.0486
Cắt một phần tụy
Cắt một phần tụy
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
2.313
10.0654.0486
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
2.314
10.0653.0486
Cắt tụy trung tâm
Cắt tụy trung tâm
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
2.315
10.0640.0486
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
2.316
10.0646.0486
Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
2.317
10.0647.0486
Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trútại tụy
Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
2.318
10.0660.0486
Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
2.319
12.0239.0486
Cắt đuôi tụy và cắt lách
Cắt đuôi tụy và cắt lách
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.

192

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.320
12.0241.0486
Cắt thân và đuôi tụy
Cắt thân và đuôi tụy
4.955.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
2.321
10.0713.0487
Lấy u sau phúc mạc
Lấy u sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.322
12.0258.0487
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.323
12.0216.0487
Cắt u sau phúc mạc
Cắt u sau phúc mạc
6.419.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.324
10.0615.0488
Lấy hạch cuống gan
Lấy hạch cuống gan
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.325
10.0445.0488
Nạo vét hạch cổ
Nạo vét hạch cổ
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.326
10.0459.0488
Nạo vét hạch D1
Nạo vét hạch D1
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.327
10.0460.0488
Nạo vét hạch D2
Nạo vét hạch D2
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.328
10.0461.0488
Nạo vét hạch D3
Nạo vét hạch D3
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.329
10.0462.0488
Nạo vét hạch D4
Nạo vét hạch D4
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.330
10.0444.0488
Nạo vét hạch trung thất
Nạo vét hạch trung thất
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.331
12.0154.0488
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

193

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.332
12.0156.0488
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổbảo tồn
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổbảo tồn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.333
12.0155.0488
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổbảo tồn 1 bên
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổbảo tồn 1 bên
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.334
12.0093.0488
Vét hạch cổ bảo tồn
Vét hạch cổ bảo tồn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.335
15.0280.0488
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.336
15.0281.0488
Nạo vét hạch cổ chức năng
Nạo vét hạch cổ chức năng
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.337
15.0378.0488
Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.338
15.0279.0488
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.339
15.0376.0488
Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.340
07.0023.0488
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.341
07.0055.0488
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.342
10.0705.0489
Bóc phúc mạc bên phải
Bóc phúc mạc bên phải
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.343
10.0704.0489
Bóc phúc mạc bên trái
Bóc phúc mạc bên trái
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.344
10.0702.0489
Bóc phúc mạc douglas
Bóc phúc mạc douglas
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.

194

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.345
10.0707.0489
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.346
10.0709.0489
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.347
10.0708.0489
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.348
10.0706.0489
Bóc phúc mạc phủ tạng
Bóc phúc mạc phủ tạng
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.349
10.0538.0489
Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường bụng
Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường bụng
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.350
10.0497.0489
Cắt bỏ u mạc nối lớn
Cắt bỏ u mạc nối lớn
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.351
10.0496.0489
Cắt mạc nối lớn
Cắt mạc nối lớn
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.352
10.0498.0489
Cắt u mạc treo ruột
Cắt u mạc treo ruột
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.353
10.0703.0489
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.354
10.0712.0489
Lấy u phúc mạc
Lấy u phúc mạc
5.141.100
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.355
27.0306.0490
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

195

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.356
27.0304.0490
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.357
27.0076.0490
Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực
Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.358
27.0415.0490
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi
trứng
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi
trứng
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.359
10.0511.0491
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.360
10.0417.0491
Đưa thực quản ra ngoài
Đưa thực quản ra ngoài
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.361
10.0524.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.362
10.0525.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.

196

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.363
10.0451.0491
Mở bụng thăm dò
Mở bụng thăm dò
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.364
10.0701.0491
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.365
10.0452.0491
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.366
10.0416.0491
Mở thông dạ dày
Mở thông dạ dày
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.367
10.0479.0491
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.368
10.0564.0491
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.369
10.0618.0491
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặcđốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
2.683.900
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.

197

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.370
10.0574.0491
Thăm dò, sinh thiết gan
Thăm dò, sinh thiết gan
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.371
12.0215.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.372
12.0203.0491
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
2.683.900
2.373
10.0695.0492
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u lớn phải tạo hình lại bằng cân cơ hoặc màng
nhân tạo]
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.374
10.0684.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.375
10.0679.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.376
10.0681.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.377
10.0682.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.378
10.0680.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.379
10.0683.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

198

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.380
10.0685.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.381
10.0687.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.382
10.0686.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.383
10.0616.0493
Dẫn lưu áp xe gan
Dẫn lưu áp xe gan
3.142.500
2.384
10.0509.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
3.142.500
2.385
10.0418.0493
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
3.142.500
2.386
10.0617.0493
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
3.142.500
2.387
10.0492.0493
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
3.142.500
2.388
10.0539.0494
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.389
10.0533.0494
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.390
10.0563.0494
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.391
10.0561.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.

199

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.392
10.0562.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.393
10.0547.0494
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.394
10.0549.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương
pháp Milligan -Morgan hoặc
Ferguson)
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.395
10.0550.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.396
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.397
10.0556.0494
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.398
10.0559.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.399
10.0557.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.400
10.0558.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.

200

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.401
10.0554.0494
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.402
10.0551.0494
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.403
10.0548.0494
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
2.404
10.0552.0495
Phẫu thuật Longo
Phẫu thuật Longo
2.507.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
2.405
10.0553.0495
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
2.507.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
2.406
20.0055.0496
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơvòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi
đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơvòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi
đường mật tụy
2.522.400
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
2.407
02.0286.0497
Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạcống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạcống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
4.022.400
Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
2.408
02.0295.0498
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm
1.108.300
2.409
02.0506.0499
Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM
Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM
2.125.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
2.410
02.0504.0499
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da
2.125.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
2.411
02.0296.0500
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp
1.743.100
2.412
02.0290.0500
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vậtống tiêu hóa
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
1.743.100

201

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.413
20.0070.0500
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
Nội soi đại tràng - lấy dị vật
1.743.100
2.414
01.0217.0502
Mở thông dạ dày bằng nội soi
Mở thông dạ dày bằng nội soi
2.745.200
2.415
02.0252.0502
Mở thông dạ dày bằng nội soi
Mở thông dạ dày bằng nội soi
2.745.200
2.416
02.0277.0502
Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày
Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày
2.745.200
Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
2.417
27.0180.0502
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
2.745.200
2.418
27.0179.0502
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
2.745.200
2.419
27.0181.0502
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
2.745.200
2.420
27.0147.0502
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
2.745.200
2.421
10.9002.0504
Cắt phymosis
Cắt phymosis [thủ thuật]
269.500
2.422
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
2.423
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
2.424
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
2.425
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
2.426
07.0231.0505
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
218.500

202

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.427
02.0297.0506
Nội soi hậu môn ống cứng
Nội soi hậu môn ống cứng
169.500
2.428
02.0310.0506
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
169.500
2.429
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
2.430
10.1116.0509
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột liền)
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột liền)
780.000
2.431
10.1117.0510
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
595.000
2.432
10.1015.0511
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật [bột liền]
667.000
2.433
10.1015.0512
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉđịnh phẫu thuật [bột tự cán]
297.000
2.434
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
2.435
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
2.436
10.1011.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
282.000

203

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.437
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tựcán]
182.000
2.438
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
2.439
10.1011.0514
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
182.000
2.440
10.1030.0515
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
2.441
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
2.442
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
2.443
10.0993.0515
Nắn, bó bột gãy xương hàm
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền]
434.600
2.444
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
2.445
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600

204

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.446
10.1030.0516
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tựcán]
256.600
2.447
10.1001.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
256.600
2.448
10.0996.0516
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]
256.600
2.449
10.0993.0516
Nắn, bó bột gãy xương hàm
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán]
256.600
2.450
10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tựcán]
256.600
2.451
10.1029.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
256.600
2.452
10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
342.000
2.453
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
2.454
10.1025.0518
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tựcán]
187.000
2.455
10.0995.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
187.000
2.456
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000

205

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.457
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
2.458
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
257.000
2.459
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
2.460
10.0985.0519
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]
257.000
2.461
10.1028.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
2.462
10.1009.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
2.463
10.1022.0520
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tựcán]
192.400
2.464
10.1024.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
2.465
10.0985.0520
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán]
192.400
2.466
10.1027.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
2.467
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
2.468
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
2.469
10.1027.0522
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
242.400
2.470
10.1007.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400

206

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.471
10.1008.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
242.400
2.472
10.1010.0523
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
749.600
2.473
10.0991.0523
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
749.600
2.474
10.1010.0524
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
370.100
2.475
10.0991.0524
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
370.100
2.476
10.0987.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền]
372.700
2.477
10.0988.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]
372.700
2.478
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
2.479
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
2.480
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
2.481
10.1026.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]
372.700
2.482
10.1012.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
2.483
10.0987.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán]
300.100
2.484
10.0988.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]
300.100

207

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.485
10.1021.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
2.486
10.1020.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
2.487
10.1019.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
2.488
10.1026.0526
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]
300.100
2.489
10.1012.0526
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
300.100
2.490
10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
2.491
10.0999.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
2.492
10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
2.493
10.0998.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
2.494
10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
2.495
10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
2.496
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
2.497
10.1003.0527
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột
liền]
372.700

208

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.498
17.0241.0527
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
372.700
2.499
17.0240.0527
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu [bột liền]
372.700
2.500
10.1006.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
2.501
10.0999.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
2.502
10.1005.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
2.503
10.0998.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
2.504
10.1004.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
2.505
10.0997.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
2.506
10.1002.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
2.507
10.1003.0528
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tựcán]
300.100
2.508
17.0240.0528
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu [bột tự cán]
300.100
2.509
10.0994.0529
Nắn, bó bột cột sống
Nắn, bó bột cột sống [bột liền]
659.600
2.510
10.0990.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]
659.600

209

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.511
10.0989.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
659.600
2.512
10.1014.0529
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]
659.600
2.513
10.0986.0529
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổcối và trật khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]
659.600
2.514
10.1016.0529
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]
659.600
2.515
10.1013.0529
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]
659.600
2.516
10.0994.0530
Nắn, bó bột cột sống
Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]
379.600
2.517
10.0990.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]
379.600
2.518
10.0989.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
379.600
2.519
10.1014.0530
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tựcán]
379.600
2.520
10.0986.0530
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổcối và trật khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]
379.600
2.521
10.1016.0530
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]
379.600
2.522
10.1013.0530
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tựcán]
379.600
2.523
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
2.524
10.1017.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000

210

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.525
10.0863.0534
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
3.994.900
2.526
10.0942.0534
Phẫu thuật cắt cụt chi
Phẫu thuật cắt cụt chi
3.994.900
2.527
10.0943.0534
Phẫu thuật tháo khớp chi
Phẫu thuật tháo khớp chi
3.994.900
2.528
11.0074.0534
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khảnăng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.994.900
2.529
12.0326.0534
Cắt chi và vét hạch do ung thư
Cắt chi và vét hạch do ung thư
3.994.900
2.530
12.0335.0534
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
3.994.900
2.531
12.0328.0534
Cắt cụt cánh tay do ung thư
Cắt cụt cánh tay do ung thư
3.994.900
2.532
12.0336.0534
Cắt cụt đùi do ung thư
Cắt cụt đùi do ung thư
3.994.900
2.533
12.0334.0534
Tháo khớp háng do ung thư
Tháo khớp háng do ung thư
3.994.900
2.534
12.0329.0534
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
3.994.900
2.535
10.0835.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa
3.320.600
2.536
10.0858.0535
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren
3.320.600
2.537
28.0192.0535
Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo
Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo
3.320.600
2.538
10.0714.0536
Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo
Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo
7.692.200
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.

211

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.539
10.0806.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi dưới
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi dưới
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.540
10.0805.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi trên
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hởchi trên
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.541
10.0937.0537
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.542
10.0892.0537
Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI
Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.543
10.0898.0537
Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh
Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.544
10.0899.0537
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.545
10.0891.0538
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não
3.320.600
2.546
10.0946.0538
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
3.320.600
2.547
05.0055.0538
Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sauđiều trị cất cần cho người bệnh phong
Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sauđiều trị cất cần cho người bệnh phong
3.320.600

212

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.548
10.0939.0539
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
2.275.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.549
10.0742.0539
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương
2.275.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.550
27.0066.0541
Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng
Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng
3.602.500
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trịthoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài),
miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.
2.551
27.0446.0541
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhịđầu
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhịđầu
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.552
27.0460.0541
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.553
27.0458.0541
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.554
27.0463.0541
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.555
27.0461.0541
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.556
27.0069.0541
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực
3.602.500
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trongđiều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế
xương.

213

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.557
27.0486.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.558
27.0452.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.559
27.0453.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu
Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.560
27.0484.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.561
27.0440.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.562
27.0439.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.563
27.0459.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.564
27.0442.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.565
27.0444.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.

214

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.566
27.0447.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.567
27.0449.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.568
27.0480.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè
Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.569
27.0465.0541
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tựthân
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tựthân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.570
27.0063.0541
Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ
Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.571
27.0481.0541
Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối
Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.572
27.0482.0541
Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.573
27.0483.0541
Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên
Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.574
27.0448.0541
Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay
Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.

215

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.575
27.0441.0541
Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay
Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.576
27.0462.0541
Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm
Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.577
27.0464.0541
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.578
27.0503.0541
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.579
27.0504.0541
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.580
27.0074.0541
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực
3.602.500
Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp
2.581
27.0068.0541
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột
sống
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống
3.602.500
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trongđiều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế
xương.
2.582
27.0065.0541
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp
3.602.500
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trịthoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài),
dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF.
2.583
27.0070.0541
Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
3.602.500
Chưa bao gồm mũi khoan (mài).

216

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.584
27.0438.0541
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
2.585
27.0479.0542
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái
tạo dây chằng bên chày, bên mác)
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái
tạo dây chằng bên chày, bên mác)
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.586
27.0472.0542
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.587
27.0445.0542
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu
4.594.500
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
2.588
27.0470.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.589
27.0476.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.590
27.0477.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.591
27.0466.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.592
27.0467.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.593
27.0468.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.594
27.0474.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè
đồng loại 1 bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè
đồng loại 1 bó
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

217

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.595
27.0475.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè
đồng loại 2 bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè
đồng loại 2 bó
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.596
27.0471.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.597
27.0443.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.598
27.0478.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo
sau) bằng gân đồng loại
Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau)
bằng gân đồng loại
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.599
27.0469.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
4.594.500
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn vàlưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.600
10.0855.0543
Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)
Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
2.601
10.0715.0543
Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao
Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
2.602
10.0930.0543
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [tạo hình]
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
2.603
10.0916.0543
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
2.604
10.0897.0543
Trật khớp háng bẩm sinh
Trật khớp háng bẩm sinh
3.602.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
2.605
10.0927.0544
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần
4.974.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
2.606
10.0930.0545
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp]
4.102.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
2.607
10.1118.0546
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối
5.474.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

218

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.608
10.0929.0547
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng
5.474.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
2.609
10.0948.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.610
10.0949.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.611
10.0911.0548
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.612
10.0906.0548
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wiređiều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.613
10.0869.0548
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.614
10.0772.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.615
10.0904.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.616
10.0796.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.617
10.0797.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.618
10.0804.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.619
10.0909.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim]
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.620
10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.621
10.0735.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

219

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.622
10.0910.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.623
10.0791.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.624
10.0744.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.625
10.0773.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.626
10.0755.0548
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.627
10.0871.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.628
10.0872.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.629
10.0790.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.630
10.0958.0549
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
2.631
10.0849.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
2.632
10.0846.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
2.633
10.0950.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
2.634
10.0845.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.

220

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.635
10.0857.0550
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơcánh tay trước
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơcánh tay trước
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.636
10.0843.0550
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.637
10.0928.0550
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.638
10.0902.0550
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.639
10.0944.0550
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.640
10.0901.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.641
10.0900.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.642
10.0945.0550
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
2.643
10.0903.0550
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.

221

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.644
10.0856.0551
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh
3.011.900
2.645
10.0907.0551
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET
3.011.900
2.646
10.0847.0551
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
3.011.900
2.647
10.0974.0551
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
3.011.900
2.648
10.0973.0551
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
3.011.900
2.649
10.0951.0551
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
3.011.900
2.650
10.0975.0551
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh
3.011.900
2.651
10.0956.0551
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
3.011.900
2.652
10.0716.0551
Phẫu thuật tháo khớp vai
Phẫu thuật tháo khớp vai
3.011.900
2.653
10.0983.0551
Phẫu thuật vết thương khớp
Phẫu thuật vết thương khớp
3.011.900
2.654
10.0982.0551
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
3.011.900
2.655
12.0333.0551
Tháo khớp gối do ung thư
Tháo khớp gối do ung thư
3.011.900
2.656
10.0853.0552
Phẫu thuật chuyển ngón tay
Phẫu thuật chuyển ngón tay
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
2.657
10.0933.0552
Phẫu thuật ghép chi
Phẫu thuật ghép chi
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.

222

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.658
28.0350.0552
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
2.659
28.0347.0552
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹthuật vi phẫu
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹthuật vi phẫu
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
2.660
28.0348.0552
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹthuật vi phẫu
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹthuật vi phẫu
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
2.661
28.0234.0552
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương đòn
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương đòn
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
2.662
28.0232.0552
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương mác
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương mác
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
2.663
28.0233.0552
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương
mào chậu
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắtđoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
2.664
10.1076.0553
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
2.665
10.0969.0553
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
2.666
10.1039.0553
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
2.667
10.0968.0553
Phẫu thuật ghép xương tự thân
Phẫu thuật ghép xương tự thân
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
2.668
10.0727.0553
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương cánh tay
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.

223

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.669
28.0205.0553
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm trên
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thìsau cắt đoạn xương hàm trên
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
2.670
10.0931.0554
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao
4.974.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
2.671
10.0935.0555
Phẫu thuật kéo dài chi
Phẫu thuật kéo dài chi
5.265.900
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
2.672
10.0896.0556
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.673
10.0905.0556
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.674
10.0926.0556
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.675
10.0828.0556
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.676
10.0831.0556
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống
mạch liền
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống
mạch liền
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.677
10.0852.0556
Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.678
10.0819.0556
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.679
10.0830.0556
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.680
10.0717.0556
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

224

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.681
10.0783.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cácổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.682
10.0915.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.683
10.0759.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.684
10.0921.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.685
10.0919.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.686
10.0923.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.687
10.0753.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.688
10.0745.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏmđốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏmđốt bàn và ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.689
10.0865.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.690
10.0723.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.691
10.0762.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.692
10.0718.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương bả vai
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương bả vai
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

225

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.693
10.0761.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổxương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.694
10.0737.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.695
10.0914.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.696
10.0738.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.697
10.0743.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.698
10.0782.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.699
10.0918.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.700
10.0820.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.701
10.0777.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.702
10.0793.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.703
10.0801.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.704
10.0794.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

226

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.705
10.0802.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.706
10.0795.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.707
10.0803.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.708
10.0798.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.709
10.0799.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.710
10.0800.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.711
10.0771.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffađàu dưới xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffađàu dưới xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.712
10.0756.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.713
10.0731.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.714
10.0763.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.715
10.0733.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít]
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.716
10.0767.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

227

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.717
10.0768.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.718
10.0747.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.719
10.0817.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.720
10.0778.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.721
10.0776.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.722
10.0775.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.723
10.0786.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cákèm trật khớp cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cákèm trật khớp cổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.724
10.0785.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cángoài
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cángoài
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.725
10.0784.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cátrong
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cátrong
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.726
10.0736.0556
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.727
10.0913.0556
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.728
10.0792.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

228

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.729
10.0821.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớpđầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.730
10.0816.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.731
10.0757.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cốiđơn thuần
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cốiđơn thuần
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.732
10.0758.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.733
10.0760.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.734
10.0741.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.735
10.0912.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.736
10.0866.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.737
10.0732.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [nẹp vít]
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.738
10.0924.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.739
10.0780.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.740
10.0739.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

229

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.741
10.0746.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.742
10.0920.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.743
10.0725.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.744
10.0726.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.745
10.0729.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.746
10.0779.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.747
10.0765.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.748
10.0917.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.749
10.0770.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.750
10.0724.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.751
10.0764.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổxương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

230

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.752
10.0789.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.753
10.0787.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.754
10.0730.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.755
10.0908.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương
mạch và thần kinh
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương
mạch và thần kinh
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.756
10.0766.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.757
10.0769.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên vàliên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên vàliên lồi cầu xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.758
10.0925.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.759
10.0719.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđòn
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.760
10.0815.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.761
10.0870.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn và đốt ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xươngđốt bàn và đốt ngón chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.762
10.0788.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

231

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.763
10.0868.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.764
10.0781.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.765
10.0740.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.766
10.0867.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.767
10.0721.0556
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương đòn
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giảxương đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.768
10.0754.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.769
10.0720.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.770
10.0722.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ứcđòn
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ứcđòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.771
10.0922.0556
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.772
10.0941.0556
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.773
10.0822.0556
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.

232

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.774
10.1037.0556
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa
tầng
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa
tầng
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.775
28.0335.0556
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.776
10.0827.0557
kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay
kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãyđầu dưới xương quay
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.777
10.0932.0557
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.778
10.1037.0557
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa
tầng
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng [có sử dụng trên màn hình tăng sáng]
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
2.779
10.0971.0558
Lấy u xương (ghép xi măng)
Lấy u xương (ghép xi măng)
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2.780
10.0967.0558
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2.781
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2.782
12.0167.0558
Cắt u xương sườn 1 xương
Cắt u xương sườn 1 xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

233

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.783
12.0173.0558
Cắt u xương sườn nhiều xương
Cắt u xương sườn nhiều xương
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2.784
12.0325.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2.785
10.0888.0559
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.786
10.0889.0559
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.787
10.0842.0559
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.788
10.0840.0559
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.789
10.0839.0559
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.790
10.0885.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.791
10.0886.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.792
10.0884.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầuđùi
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầuđùi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.793
10.0883.0559
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.794
10.0881.0559
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơchóp xoay
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơchóp xoay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.795
10.0882.0559
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.

234

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.796
10.0774.0559
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.797
10.0963.0559
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.798
10.0964.0559
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.799
10.0826.0559
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.800
10.0824.0559
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.801
10.0825.0559
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.802
10.0818.0559
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.803
10.0748.0559
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.804
10.0877.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.805
10.0875.0559
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.806
10.0880.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.807
10.0878.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.808
10.0749.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.809
10.0876.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.

235

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.810
10.0751.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn -cổ tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổtay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.811
10.0750.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.812
10.0879.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.813
10.0752.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.814
10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.815
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.816
10.0841.0559
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.817
28.0344.0559
Gỡ dính thần kinh
Gỡ dính thần kinh
3.302.900
2.818
28.0342.0559
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]
3.302.900
2.819
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.820
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.821
28.0338.0559
Phẫu thuật ghép gân gấp không sửdụng vi phẫu thuật
Phẫu thuật ghép gân gấp không sửdụng vi phẫu thuật
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.822
27.0520.0560
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân
4.594.500
Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầuđốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng
loại.

236

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.823
10.0075.0561
Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ
Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
2.824
28.0177.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
2.825
28.0178.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1- 14
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1- 14
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
2.826
28.0179.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2- 13
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2- 13
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
2.827
28.0180.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 3- 12
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 3- 12
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
2.828
28.0181.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4- 11
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4- 11
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
2.829
28.0182.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5- 10
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5- 10
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
2.830
28.0183.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6- 9
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6- 9
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
2.831
28.0184.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
2.832
28.0185.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
2.833
28.0186.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên
6.221.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
2.834
12.0105.0562
Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới vàtạo hình
Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới vàtạo hình
4.421.700

237

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.835
12.0104.0562
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên vàtạo hình
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
4.421.700
2.836
28.0064.0562
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
4.421.700
2.837
28.0160.0562
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
4.421.700
2.838
10.0984.0563
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
1.857.900
2.839
10.0934.0563
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
1.857.900
2.840
10.1081.0564
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix...)
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột
sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên
gai sau (DIAM, Silicon, Coflex,
Gelfix...)
7.840.200
2.841
10.1055.0565
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để
chỉnh hình lồng ngực)
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để
chỉnh hình lồng ngực)
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
2.842
10.1036.0566
Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau
Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

238

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.843
10.1038.0566
Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau
Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.844
10.1093.0566
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ
thống ống nong
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ
thống ống nong
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.845
10.1033.0566
Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2
Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.846
10.0056.0566
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u cóghép xương hoặc lồng titan
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u cóghép xương hoặc lồng titan [cột sống
cổ]
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.847
10.1046.0566
Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF)
Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương vàcố định cột sống cổ (ACDF)
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.848
10.1049.0566
Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm
Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.849
10.1035.0566
Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trongđiều trị gãy mỏm nha
Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trongđiều trị gãy mỏm nha
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.850
10.1052.0567
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

239

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.851
10.1067.0567
Cố định cột sống và cánh chậu
Cố định cột sống và cánh chậu
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.852
10.1075.0567
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng
đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)
Cố định cột sống và hàn khớp liên thânđốt cột sống thắt lưng - cùng đường
sau qua lỗ liên hợp (TLIF)
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.853
10.1074.0567
Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng
đường sau (PLIF)
Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng
đường sau (PLIF)
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.854
10.1065.0567
Đặt nẹp cố định cột sống phía trước vàghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)
Đặt nẹp cố định cột sống phía trước vàghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.855
10.1062.0567
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.856
10.1073.0567
Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốtđường trước (xương tự thân có hoặc
không có lồng titanium) (ALIF)
Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có
lồng titanium) (ALIF)
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.857
10.1092.0567
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.858
10.1068.0567
Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống
Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

240

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.859
10.1064.0567
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.860
10.1063.0567
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.861
10.1070.0567
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệthống định vị (Navigation)
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.862
10.1069.0567
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.863
10.1072.0567
Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động
Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.864
10.0056.0567
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u cóghép xương hoặc lồng titan
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u cóghép xương hoặc lồng titan [cột sống
thắt lưng]
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.865
10.1082.0567
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.866
10.1095.0567
Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống
Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
2.867
10.1086.0568
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống
5.996.400
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

241

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.868
10.1084.0568
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng
5.996.400
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
2.869
10.1085.0568
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan
5.996.400
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
2.870
10.1083.0568
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống
5.996.400
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
2.871
10.1061.0569
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương
6.245.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
tạo.
2.872
10.1045.0569
Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF)
Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF)
6.245.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
tạo.
2.873
10.1091.0570
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da
5.496.100
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
2.874
10.1080.0570
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
5.496.100
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
2.875
10.1079.0570
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
5.496.100
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
2.876
10.0874.0571
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
3.226.900

242

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.877
10.0859.0571
Phẫu thuật bệnh ly nhiễm trùng bàn tay
Phẫu thuật bệnh ly nhiễm trùng bàn tay
3.226.900
2.878
10.0037.0571
Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống
Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống
3.226.900
2.879
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
3.226.900
2.880
10.0947.0571
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
3.226.900
2.881
10.0980.0571
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
3.226.900
2.882
10.0952.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
3.226.900
2.883
10.0953.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
3.226.900

243

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.884
10.0851.0571
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
3.226.900
2.885
10.0979.0571
Phẫu thuật viêm xương
Phẫu thuật viêm xương
3.226.900
2.886
28.0280.0571
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trongổ loét tì đè
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trongổ loét tì đè
3.226.900
2.887
07.0218.0571
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
3.226.900
2.888
10.0887.0572
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
3.405.300
2.889
10.0966.0572
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
3.405.300
2.890
15.0256.0572
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
3.405.300
2.891
10.0895.0573
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước
3.720.600
2.892
10.0893.0573
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
3.720.600
2.893
10.0959.0573
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
3.720.600

244

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.894
10.0813.0573
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
3.720.600
2.895
10.0936.0573
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da cócuống mạch liền
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da cócuống mạch liền
3.720.600
2.896
12.0307.0573
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tựthân
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tựthân
3.720.600
2.897
12.0275.0573
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
3.720.600
2.898
28.0004.0573
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
3.720.600
2.899
28.0003.0573
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
3.720.600
2.900
28.0325.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
3.720.600
2.901
28.0324.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
3.720.600
2.902
28.0330.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
3.720.600
2.903
28.0329.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
3.720.600
2.904
28.0331.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
3.720.600
2.905
28.0108.0573
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi [vạt da có cuống mạch liền]
3.720.600
2.906
28.0372.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
3.720.600
2.907
28.0364.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
3.720.600

245

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.908
28.0365.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
3.720.600
2.909
28.0363.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
2.910
28.0201.0573
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
3.720.600
2.911
28.0200.0573
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
2.912
28.0397.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
3.720.600
2.913
28.0393.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
2.914
28.0396.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận
3.720.600
2.915
28.0392.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
2.916
28.0394.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngđùi bằng vạt da lân cận
3.720.600
2.917
28.0390.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngđùi bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
2.918
28.0395.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
3.720.600
2.919
28.0391.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
2.920
28.0320.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân
cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
3.720.600

246

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.921
28.0318.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại
chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
3.720.600
2.922
28.0319.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân
cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận
3.720.600
2.923
28.0317.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại
chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
3.720.600
2.924
28.0093.0573
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
3.720.600
2.925
28.0094.0573
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai
3.720.600
2.926
28.0019.0573
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân
xương có cuống nuôi
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân
xương có cuống nuôi
3.720.600
2.927
28.0147.0573
Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)
Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)
3.720.600
2.928
28.0278.0573
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơthành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơthành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
3.720.600
2.929
28.0116.0573
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
3.720.600
2.930
28.0119.0573
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận
3.720.600
2.931
28.0118.0573
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ
3.720.600
2.932
28.0090.0573
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
3.720.600
2.933
28.0091.0573
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
3.720.600

247

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.934
28.0107.0573
Phẫu thuật tạo lỗ mũi
Phẫu thuật tạo lỗ mũi
3.720.600
2.935
28.0041.0573
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
3.720.600
2.936
28.0380.0573
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay
3.720.600
2.937
28.0253.0573
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
3.720.600
2.938
28.0081.0573
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
3.720.600
2.939
10.0962.0574
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
4.699.100
2.940
28.0008.0574
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện
tích ≥10 cm2]
4.699.100
2.941
28.0287.0574
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bịlột găng
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bịlột găng
4.699.100
2.942
28.0373.0574
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
4.699.100
2.943
28.0387.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
4.699.100
2.944
28.0385.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngđùi bằng ghép da tự thân
4.699.100
2.945
28.0386.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
4.699.100
2.946
28.0304.0574
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da lớn diện
tích ≥10 cm2]
4.699.100

248

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.947
28.0305.0574
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
4.699.100
2.948
28.0014.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
4.699.100
2.949
28.0013.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
4.699.100
2.950
07.0224.0574
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh
đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái
tháo đường
4.699.100
2.951
07.0223.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
4.699.100
2.952
07.0221.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
4.699.100
2.953
10.0850.0575
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
3.044.900
2.954
10.0961.0575
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
3.044.900
2.955
14.0129.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
3.044.900
2.956
28.0008.0575
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích < 10 cm2]
3.044.900
2.957
28.0066.0575
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
3.044.900
2.958
28.0108.0575
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗmũi [vá da]
3.044.900
2.959
28.0111.0575
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
3.044.900

249

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.960
28.0304.0575
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân [vá da nhỏ diện tích < 10 cm2]
3.044.900
2.961
28.0014.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2]
3.044.900
2.962
28.0013.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2]
3.044.900
2.963
07.0222.0575
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
3.044.900
2.964
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.767.900
2.965
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
2.767.900
2.966
28.0288.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
2.767.900
2.967
28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
2.767.900
2.968
28.0162.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2.767.900
2.969
10.0572.0577
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
5.204.600
2.970
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
5.204.600
2.971
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
2.972
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
5.204.600

250

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.973
10.0812.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
5.204.600
2.974
10.0001.0577
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
5.204.600
2.975
10.0861.0577
Thương tích bàn tay phức tạp
Thương tích bàn tay phức tạp
5.204.600
2.976
10.0814.0578
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời
5.663.200
2.977
28.0005.0578
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
5.663.200
2.978
28.0086.0578
Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời cósử dụng vi phẫu
5.663.200
2.979
28.0144.0578
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
5.663.200
2.980
28.0121.0578
Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi
phẫu
Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi
phẫu
5.663.200
2.981
28.0117.0578
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do
5.663.200
2.982
28.0120.0578
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa
5.663.200
2.983
28.0092.0578
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa
5.663.200
2.984
28.0077.0578
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do
5.663.200
2.985
10.0282.0580
Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao
Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ- ngực cao
12.568.600
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí
- phế quản bẩm sinh).

251

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.986
10.0157.0580
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ
12.568.600
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí
- phế quản bẩm sinh).
2.987
10.0158.0580
Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực
Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực
12.568.600
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí
- phế quản bẩm sinh).
2.988
10.0629.0581
Mở nhu mô gan lấy sỏi
Mở nhu mô gan lấy sỏi
5.712.200
2.989
10.0366.0581
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt
5.712.200
2.990
10.0253.0581
Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồngđộng mạch tạng
Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồngđộng mạch tạng
5.712.200
2.991
10.0171.0581
Phẫu thuật điều trị vết thương mạchđốt sống
Phẫu thuật điều trị vết thương mạchđốt sống
5.712.200
2.992
10.0239.0581
Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở
Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở
5.712.200
2.993
10.0316.0581
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy
toàn bộ sỏi
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
5.712.200
2.994
10.0270.0581
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp
mạch)
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp
mạch)
5.712.200
Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối.
2.995
10.0175.0581
Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp
mạch)
Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp
mạch)
5.712.200
Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối.

252

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
2.996
10.0268.0581
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi
5.712.200
2.997
10.0388.0581
Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng
Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng
5.712.200
2.998
10.0387.0581
Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộbàng quang bẩm sinh
Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộbàng quang bẩm sinh
5.712.200
2.999
10.0180.0581
Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp
lực động mạch phổi nặng
Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực
động mạch phổi nặng
5.712.200
3.000
10.0297.0581
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm
5.712.200
3.001
10.0298.0581
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêuâm/laser
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêuâm/laser
5.712.200
3.002
10.0848.0581
Tạo hình thay thế khớp cổ tay
Tạo hình thay thế khớp cổ tay
5.712.200
3.003
28.0145.0581
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)
5.712.200
3.004
10.0677.0582
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học
3.433.300
3.005
10.0348.0582
Cắm niệu quản bàng quang
Cắm niệu quản bàng quang
3.433.300
3.006
10.0611.0582
Cắt chỏm nang gan
Cắt chỏm nang gan
3.433.300
3.007
10.1066.0582
Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉthép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)
Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉthép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)
3.433.300
3.008
10.0676.0582
Khâu vết thương lách
Khâu vết thương lách
3.433.300

253

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.009
10.0342.0582
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ ròbàng quang
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ ròbàng quang
3.433.300
3.010
10.0249.0582
Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi
Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi
3.433.300
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.011
10.0258.0582
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách -động mạch đùi
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách -động mạch đùi
3.433.300
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.012
10.0261.0582
Phẫu thuật cắt đường thông động -tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến
chứng hoặc sau ghép thận
Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến
chứng hoặc sau ghép thận
3.433.300
3.013
10.0695.0582
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u không phải tạo hình]
3.433.300
3.014
10.0259.0582
Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới
3.433.300
3.015
10.0263.0582
Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy
Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy
3.433.300
3.016
10.0130.0582
Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư
Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư
3.433.300
3.017
10.0279.0582
Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh
Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh
3.433.300
3.018
10.0694.0582
Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành
Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành
3.433.300
3.019
10.0262.0582
Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồngđộng mạch chi
Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồngđộng mạch chi
3.433.300
3.020
10.0251.0582
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính
3.433.300
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.021
10.0250.0582
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị
vật
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
3.433.300
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.

254

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.022
10.0691.0582
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
3.433.300
3.023
10.0693.0582
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
3.433.300
3.024
10.0692.0582
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
3.433.300
3.025
10.0167.0582
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
3.433.300
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.026
10.0338.0582
Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang
Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang
3.433.300
3.027
10.0447.0582
Phẫu thuật Heller
Phẫu thuật Heller
3.433.300
3.028
10.0315.0582
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
3.433.300
3.029
10.0689.0582
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
3.433.300
3.030
10.0690.0582
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
3.433.300
3.031
10.0129.0582
Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt,
qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang
Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua
da, dưới hướng dẫn huỳnh quang
3.433.300
3.032
10.0829.0582
Phẫu thuật phương pháp
Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp
quay trụ dưới
Phẫu thuật phương pháp
Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp
quay trụ dưới
3.433.300
Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.033
10.1106.0582
Phẫu thuật tạo hình xương ức
Phẫu thuật tạo hình xương ức
3.433.300
3.034
10.1103.0582
Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễthần kinh chọn lọc
Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễthần kinh chọn lọc
3.433.300

255

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.035
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
3.433.300
3.036
10.0823.0582
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
3.433.300
Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.037
10.0605.0582
Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)
Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)
3.433.300
3.038
12.0256.0582
Cắt u thận lành
Cắt u thận lành
3.433.300
3.039
28.0012.0582
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng dađầu từ 2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng dađầu từ 2 cm trở lên
3.433.300
3.040
28.0099.0582
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép
3.433.300
3.041
28.0073.0582
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả
3.433.300
3.042
10.0401.0583
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
2.396.200
3.043
10.0393.0583
Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT
Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT
2.396.200
3.044
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
3.045
10.0241.0583
Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ
Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ
2.396.200
3.046
10.0341.0583
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
2.396.200
3.047
10.0620.0583
Mở thông túi mật
Mở thông túi mật
2.396.200
3.048
10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật cắt u thành bụng
2.396.200

256

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.049
10.0278.0583
Phẫu thuật cắt u thành ngực
Phẫu thuật cắt u thành ngực
2.396.200
3.050
10.0351.0583
Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm
soát khi gắng sức
Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm
soát khi gắng sức
2.396.200
3.051
10.0560.0583
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
2.396.200
3.052
10.0288.0583
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổngực
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổngực
2.396.200
3.053
10.0392.0583
Phẫu thuật điều trị són tiểu
Phẫu thuật điều trị són tiểu
2.396.200
3.054
10.0688.0583
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
2.396.200
3.055
10.0864.0583
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
2.396.200
3.056
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
3.057
10.0340.0583
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ
2.396.200
3.058
12.0265.0583
Cắt u lành dương vật
Cắt u lành dương vật
2.396.200
3.059
12.0190.0583
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngựcđường kính dưới 5 cm
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngựcđường kính dưới 5 cm
2.396.200
3.060
12.0172.0583
Phẫu thuật bóc u thành ngực
Phẫu thuật bóc u thành ngực
2.396.200
3.061
28.0071.0583
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
2.396.200
3.062
28.0011.0583
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng dađầu dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng dađầu dưới 2 cm
2.396.200

257

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.063
28.0435.0583
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
2.396.200
3.064
28.0425.0583
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
2.396.200
3.065
28.0084.0583
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
2.396.200
3.066
28.0138.0583
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành taiđứt rời
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời
2.396.200
3.067
28.0065.0583
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
2.396.200
3.068
28.0032.0583
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử
2.396.200
3.069
28.0098.0583
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn
2.396.200
3.070
28.0040.0583
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
2.396.200
3.071
28.0134.0583
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
2.396.200
3.072
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
3.073
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
3.074
10.0567.0584
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
1.509.500
3.075
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
3.076
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500

258

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.077
10.0566.0584
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
1.509.500
3.078
10.0398.0584
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
1.509.500
3.079
10.0408.0584
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
1.509.500
3.080
10.0402.0584
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
1.509.500
3.081
10.0400.0584
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
1.509.500
3.082
28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi
Khâu vết thương vùng môi
1.509.500
3.083
28.0382.0584
Phẫu thuật ghép móng
Phẫu thuật ghép móng
1.509.500
3.084
10.0344.0585
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
1.096.500
3.085
28.0133.0587
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
439.100
3.086
12.0309.0589
Bóc nang tuyến Bartholin
Bóc nang tuyến Bartholin
1.369.400
3.087
13.0152.0589
Bóc nang tuyến Bartholin
Bóc nang tuyến Bartholin
1.369.400
3.088
12.0302.0590
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
3.059.900
3.089
13.0114.0590
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
3.059.900
3.090
12.0268.0591
Mổ bóc nhân xơ vú
Mổ bóc nhân xơ vú
1.079.400

259

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.091
13.0175.0591
Bóc nhân xơ vú
Bóc nhân xơ vú
1.079.400
3.092
12.0304.0592
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
4.158.300
3.093
12.0254.0592
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
4.158.300
3.094
13.0176.0592
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
4.158.300
3.095
12.0305.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.971.900
3.096
13.0177.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.971.900
3.097
13.0053.0594
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
139.000
3.098
13.0118.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
4.541.300
3.099
13.0117.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
4.541.300
3.100
12.0290.0596
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần (đường bụng,
đường âm đạo)
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần (đường bụng,
đường âm đạo)
5.982.300
3.101
13.0119.0596
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
kết hợp nội soi
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo kết
hợp nội soi
5.982.300
3.102
12.0306.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
2.268.300
3.103
13.0147.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
2.268.300

260

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.104
12.0295.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
6.815.100
3.105
12.0255.0598
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
6.815.100
3.106
13.0061.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
6.815.100
3.107
12.0274.0599
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
5.507.100
3.108
12.0271.0599
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
5.507.100
3.109
12.0273.0599
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
5.507.100
3.110
12.0272.0599
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
5.507.100
3.111
12.0270.0599
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
5.507.100
3.112
13.0168.0599
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách
5.507.100

261

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.113
13.0169.0599
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
5.507.100
3.114
13.0054.0600
Trích áp xe tầng sinh môn
Trích áp xe tầng sinh môn
873.000
3.115
13.0151.0601
Trích áp xe tuyến Bartholin
Trích áp xe tuyến Bartholin
951.600
3.116
13.0163.0602
Trích áp xe vú
Trích áp xe vú
251.500
3.117
13.0153.0603
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
885.400
3.118
13.0162.0604
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
1.069.900
3.119
13.0160.0606
Chọc dò túi cùng Douglas
Chọc dò túi cùng Douglas
312.500
3.120
13.0084.0607
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
2.287.400
3.121
13.0046.0608
Chọc ối điều trị đa ối
Chọc ối điều trị đa ối
825.800
3.122
13.0047.0608
Chọc ối làm xét nghiệm tế bào
Chọc ối làm xét nghiệm tế bào
825.800
3.123
18.0626.0608
Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm
825.800
3.124
13.0159.0609
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
929.400
3.125
13.0100.0610
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
6.477.300

262

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.126
13.0145.0611
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằngđốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
191.500
3.127
13.0146.0612
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn
389.400
3.128
13.0024.0613
Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
1.191.900
3.129
13.0033.0614
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
786.700
3.130
13.0026.0615
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
1.510.300
3.131
13.0120.0616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu - sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu - sinh dục
4.545.300
3.132
13.0027.0617
Forceps
Forceps
1.141.900
3.133
13.0028.0617
Giác hút
Giác hút
1.141.900
3.134
13.0019.0618
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
682.500
3.135
13.0157.0619
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
236.500
3.136
13.0237.0620
Hút thai dưới siêu âm
Hút thai dưới siêu âm
522.000
3.137
13.0044.0621
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
2.951.800
3.138
13.0045.0622
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
2.520.200
3.139
13.0030.0623
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
1.663.600

263

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.140
10.0570.0624
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
2.119.400
3.141
10.0569.0624
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
2.119.400
3.142
13.0149.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
Khâu rách cùng đồ âm đạo
2.119.400
3.143
13.0018.0625
Khâu tử cung do nạo thủng
Khâu tử cung do nạo thủng
3.054.800
3.144
13.0052.0626
Khâu vòng cổ tử cung
Khâu vòng cổ tử cung
582.500
3.145
13.0141.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
3.019.800
3.146
13.0140.0627
Khoét chóp cổ tử cung
Khoét chóp cổ tử cung
3.019.800
3.147
10.0698.0628
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
2.833.400
3.148
13.0136.0628
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
2.833.400
3.149
13.0040.0629
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
94.600
3.150
13.0148.0630
Lấy dị vật âm đạo
Lấy dị vật âm đạo
653.700
3.151
13.0240.0631
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ
3.191.500
3.152
13.0222.0631
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
3.191.500

264

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.153
13.0224.0631
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
3.191.500
3.154
10.0571.0632
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
2.501.900
3.155
13.0032.0632
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
2.501.900
3.156
12.0303.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
3.716.600
3.157
13.0113.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
3.716.600
3.158
13.0158.0634
Nạo hút thai trứng
Nạo hút thai trứng
914.600
3.159
13.0049.0635
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sauđẻ
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ
376.500
3.160
13.0130.0636
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
4.667.800
3.161
13.0129.0636
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
4.667.800
3.162
13.0128.0636
Nội soi buồng tử cung can thiệp
Nội soi buồng tử cung can thiệp
4.667.800
3.163
20.0103.0636
Nội soi buồng tử cung can thiệp
Nội soi buồng tử cung can thiệp
4.667.800
3.164
13.0127.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
3.035.700
3.165
20.0098.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
3.035.700
3.166
13.0025.0638
Nội xoay thai
Nội xoay thai
1.472.000

265

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.167
13.0156.0639
Nong buồng tử cung đặt dụng cụchống dính
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
627.100
3.168
13.0048.0640
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
313.500
3.169
13.0233.0642
Phá thai bằng phương pháp nong vàgắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
Phá thai bằng phương pháp nong vàgắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
1.265.200
3.170
13.0231.0643
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần
352.300
3.171
13.0241.0644
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
450.000
3.172
13.0239.0645
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
199.700
3.173
13.0232.0647
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22
611.000
3.174
13.0238.0648
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
429.500
3.175
13.0013.0649
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
5.206.200
3.176
13.0115.0650
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
2.949.800
3.177
13.0110.0651
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
2.892.800
3.178
28.0296.0651
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
2.892.800
3.179
13.0017.0652
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tửcung sau mổ lấy thai
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tửcung sau mổ lấy thai
4.849.400

266

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.180
12.0267.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
3.181
12.0269.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
3.135.800
3.182
12.0323.0653
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
3.135.800
3.183
13.0174.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
3.184
13.0170.0653
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
3.135.800
3.185
13.0172.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
3.135.800
3.186
28.0265.0653
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
3.135.800
3.187
28.0267.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
3.135.800
3.188
28.0264.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
3.135.800
3.189
28.0266.0653
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
3.135.800
3.190
12.0289.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
4.110.800
3.191
13.0123.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
4.110.800
3.192
12.0278.0655
Cắt polyp cổ tử cung
Cắt polyp cổ tử cung
2.104.900
3.193
13.0143.0655
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
2.104.900

267

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.194
13.0111.0656
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
3.001.800
3.195
13.0067.0657
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
4.168.300
3.196
13.0066.0658
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
6.375.900
3.197
13.0009.0659
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung,
vỡ tử cung phức tạp
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung
phức tạp
10.506.300
3.198
13.0010.0660
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau
phẫu thuật sản khoa
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau
phẫu thuật sản khoa
8.104.200
3.199
12.0297.0661
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ vàmạc nối lớn điều trị ung thư buồng
trứng
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ vàmạc nối lớn điều trị ung thư buồng
trứng
6.836.200
3.200
12.0300.0661
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
6.836.200
3.201
13.0059.0661
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
6.836.200
3.202
13.0109.0662
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
2.932.800
3.203
28.0299.0662
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
2.932.800
3.204
13.0116.0663
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
4.142.300
HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
3.216
13.0003.0674
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh cósẹo mổ bụng cũ phức tạp
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh cósẹo mổ bụng cũ phức tạp
4.395.200

269

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.217
13.0005.0675
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền
sản giật, sản giật...)
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản
giật, sản giật...)
4.739.300
3.218
13.0004.0675
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan,
huyết học, nội tiết...)
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan,
huyết học, nội tiết...)
4.739.300
3.219
13.0104.0677
Phẫu thuật Labhart
Phẫu thuật Labhart
3.055.800
3.220
13.0103.0677
Phẫu thuật Lefort
Phẫu thuật Lefort
3.055.800
3.221
13.0102.0678
Phẫu thuật Manchester
Phẫu thuật Manchester
4.113.300
3.222
13.0071.0679
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
3.628.800
3.223
13.0086.0680
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
3.939.300
3.224
12.0291.0681
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
4.308.300
3.225
13.0070.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
4.308.300
3.226
13.0068.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
4.308.300
3.227
13.0069.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
4.308.300
3.228
12.0292.0682
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
6.849.100
3.229
13.0056.0682
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
6.849.100

270

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.230
12.0276.0683
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụtrong điều trị ung thư vú
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụtrong điều trị ung thư vú
3.217.800
3.231
12.0281.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
3.217.800
3.232
12.0283.0683
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
3.217.800
3.233
12.0280.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn
Cắt u nang buồng trứng xoắn
3.217.800
3.234
12.0284.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
3.217.800
3.235
12.0299.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh cóthai
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
3.217.800
3.236
13.0092.0683
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
3.217.800
3.237
13.0072.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
3.217.800
3.238
13.0095.0684
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
5.182.300
3.239
13.0132.0685
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
3.054.800
3.240
13.0074.0686
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
4.721.300
3.241
13.0065.0687
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
6.548.300
3.242
13.0085.0687
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung
6.548.300

271

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.243
27.0421.0687
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
6.548.300
3.244
13.0121.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
5.990.300
3.245
13.0122.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
5.990.300
3.246
13.0125.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
5.990.300
3.247
13.0126.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dịvật buồng tử cung
5.990.300
3.248
13.0124.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
5.990.300
3.249
27.0424.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
5.990.300
3.250
27.0422.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
5.990.300
3.251
27.0423.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
5.990.300

272

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.252
27.0425.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
5.990.300
3.253
13.0077.0689
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tửcung
5.503.300
3.254
13.0076.0689
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
5.503.300
3.255
13.0083.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng vàphần phụ
5.503.300
3.256
13.0082.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
5.503.300
3.257
13.0080.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
5.503.300
3.258
13.0081.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
5.503.300
3.259
13.0079.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
5.503.300
3.260
13.0090.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
5.503.300
3.261
13.0087.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
5.503.300
3.262
13.0088.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ
5.503.300
3.263
27.0433.0689
Cắt u buồng trứng qua nội soi
Cắt u buồng trứng qua nội soi
5.503.300
3.264
27.0431.0689
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng
5.503.300

273

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.265
27.0427.0689
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
5.503.300
3.266
27.0432.0689
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai
5.503.300
3.267
27.0434.0689
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
5.503.300
3.268
13.0064.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
6.346.300
3.269
13.0063.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
6.346.300
3.270
27.0436.0690
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi
6.346.300
3.271
27.0429.0690
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ởngười bệnh GEU
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ởngười bệnh GEU
6.346.300
3.272
27.0428.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
6.346.300
3.273
27.0426.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
6.346.300
3.274
13.0055.0691
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
8.630.200
3.275
13.0058.0692
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2
phần phụ + mạc nối lớn
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2
phần phụ + mạc nối lớn
8.769.200
3.276
13.0097.0693
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)
6.455.300
3.277
13.0133.0694
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tửcung
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tửcung
5.521.300

274

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.278
13.0221.0695
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
5.970.800
3.279
27.0413.0695
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụtránh thai
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụtránh thai
5.970.800
3.280
13.0089.0696
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài
tử cung
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tửcung
5.437.300
3.281
20.0104.0696
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗGEU
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗGEU
5.437.300
3.282
13.0131.0697
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
5.395.300
3.283
27.0417.0697
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
5.395.300
3.284
13.0099.0698
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ
9.585.300
3.285
27.0430.0698
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
9.585.300
3.286
13.0078.0699
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
5.988.800
3.287
13.0223.0700
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ
5.186.800
3.288
13.0057.0701
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
6.964.200
3.289
27.0420.0701
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi
6.964.200

275

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.290
13.0073.0702
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
7.279.100
3.291
27.0419.0702
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
7.279.100
3.292
27.0412.0702
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
7.279.100
3.293
12.0301.0703
Phẫu thuật second-look trong ung thưbuồng trứng
Phẫu thuật second-look trong ung thưbuồng trứng
4.451.200
3.294
13.0060.0703
Phẫu thuật second-look trong ung thưbuồng trứng
Phẫu thuật second-look trong ung thưbuồng trứng
4.451.200
3.295
13.0107.0704
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
6.640.200
3.296
13.0108.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
4.230.100
3.297
28.0312.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
4.230.100
3.298
13.0106.0706
5.324.200
3.299
13.0011.0707
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
5.142.900
3.300
13.0012.0708
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
3.596.900
3.301
13.0098.0709
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
4.553.300

276

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.302
10.0305.0710
Phẫu thuật treo thận
Phẫu thuật treo thận
3.131.800
3.303
13.0105.0710
Phẫu thuật treo tử cung
Phẫu thuật treo tử cung
3.131.800
3.304
12.0293.0711
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trịung thư - cổ tử cung
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
6.895.100
3.305
13.0062.0711
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
6.895.100
3.306
13.0154.0712
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
414.500
3.307
12.0277.0714
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thưvú
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thưvú
2.367.500
3.308
13.0173.0714
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thưvú
2.367.500
3.309
13.0166.0715
Soi cổ tử cung
Soi cổ tử cung
68.100
3.310
13.0029.0716
Soi ối
Soi ối
55.100
3.311
13.0142.0717
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
1.249.700
3.312
12.0374.0718
Tiêm hóa chất vào nhân ung thưnguyên bào nuôi
Tiêm hóa chất vào nhân ung thưnguyên bào nuôi
290.800
3.313
13.0138.0718
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ởcổ tử cung
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ởcổ tử cung
290.800
3.314
13.0139.0719
Tiêm nhân Chorio
Tiêm nhân Chorio
270.500
3.315
13.0096.0720
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
7.946.300

277

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.316
13.0144.0721
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âmđạo
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âmđạo
436.200
3.317
13.0150.0724
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
1.754.800
3.318
20.0102.0724
Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
1.754.800
3.319
13.0235.0727
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
700.200
3.320
13.0031.0727
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử tríbăng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử tríbăng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
700.200
3.321
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
3.322
14.0147.0731
Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF
Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF
1.344.100
Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
3.323
14.0164.0732
Cắt bỏ túi lệ
Cắt bỏ túi lệ
930.200
3.324
14.0017.0733
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dịvật nội nhãn
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dịvật nội nhãn
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.325
14.0014.0733
Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn
Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.326
14.0020.0733
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.327
14.0019.0733
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.328
14.0018.0733
Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính
Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.329
14.0074.0733
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm
1.322.100
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

278

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.330
14.0049.0733
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
1.322.100
Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.331
14.0052.0735
Cắt chỉ bằng laser
Cắt chỉ bằng laser
342.400
3.332
14.0025.0735
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
342.400
3.333
14.0026.0735
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
342.400
3.334
14.0027.0735
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè(Trabeculoplasty)
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè(Trabeculoplasty)
342.400
3.335
14.0088.0736
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
1.252.600
3.336
14.0089.0736
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
1.252.600
3.337
12.0107.0737
Cắt u kết mạc không vá
Cắt u kết mạc không vá
768.600
3.338
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
3.339
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
3.340
14.0169.0738
Trích dẫn lưu túi lệ
Trích dẫn lưu túi lệ
85.500
3.341
14.0098.0739
Trích mủ mắt
Trích mủ mắt
510.700
3.342
14.0143.0740
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc,
bơm hơi tiền phòng
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi
tiền phòng
1.244.100
3.343
14.0292.0742
Chụp mạch ký huỳnh quang
Chụp mạch ký huỳnh quang
322.000
Chưa bao gồm thuốc

279

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.344
14.0246.0742
Chụp mạch với ICG
Chụp mạch với ICG
322.000
Chưa bao gồm thuốc
3.345
14.0272.0744
Điện chẩm kích thích
Điện chẩm kích thích
427.500
3.346
14.0199.0745
Điện di điều trị
Điện di điều trị
27.500
3.347
14.0182.0746
Điện đông thể mi
Điện đông thể mi
562.100
3.348
14.0274.0747
Điện nhãn cầu
Điện nhãn cầu
112.800
3.349
14.0273.0747
Điện võng mạc
Điện võng mạc
112.800
3.350
14.0033.0748
Điều trị laser hồng ngoại
Điều trị laser hồng ngoại
43.600
3.351
14.0161.0748
Tập nhược thị
Tập nhược thị
43.600
3.352
14.0029.0749
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao
huyết áp, trẻ đẻ non…)
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao
huyết áp, trẻ đẻ non…)
438.500
3.353
07.0237.0749
Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháođường bằng laser
Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháođường bằng laser
438.500

280

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.354
14.0270.0750
Chụp bản đồ giác mạc
Chụp bản đồ giác mạc
145.500
3.355
14.0269.0750
Đếm tế bào nội mô giác mạc
Đếm tế bào nội mô giác mạc
145.500
3.356
14.0267.0750
Đo độ dày giác mạc
Đo độ dày giác mạc
145.500
3.357
21.0072.0750
Đếm tế bào nội mô giác mạc
Đếm tế bào nội mô giác mạc
145.500
3.358
21.0073.0750
Đo bản đồ giác mạc
Đo bản đồ giác mạc
145.500
3.359
21.0071.0750
Đo độ dày giác mạc
Đo độ dày giác mạc
145.500
3.360
14.0264.0751
Đo biên độ điều tiết
Đo biên độ điều tiết
77.000
3.361
14.0262.0751
Đo độ lác
Đo độ lác
77.000
3.362
14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt
Đo thị giác 2 mắt
77.000

281

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.363
14.0224.0751
Đo thị giác tương phản
Đo thị giác tương phản
77.000
3.364
14.0263.0751
Xác định sơ đồ song thị
Xác định sơ đồ song thị
77.000
3.365
21.0075.0751
Đo biên độ điều tiết
Đo biên độ điều tiết
77.000
3.366
21.0087.0751
Đo độ lác
Đo độ lác
77.000
3.367
21.0088.0751
Xác định sơ đồ song thị
Xác định sơ đồ song thị
77.000
3.368
14.0276.0752
Đo độ lồi
Đo độ lồi
68.000
3.369
14.0268.0752
Đo đường kính giác mạc
Đo đường kính giác mạc
68.000
3.370
21.0076.0752
Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel
Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel
68.000
3.371
21.0090.0752
Đo đường kính giác mạc
Đo đường kính giác mạc
68.000
3.372
14.0259.0753
Đo khúc xạ giác mạc
Đo khúc xạ giác mạc
41.900
3.373
21.0085.0753
Đo khúc xạ giác mạc Javal
Đo khúc xạ giác mạc Javal
41.900

282

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.374
14.0258.0754
Đo khúc xạ máy
Đo khúc xạ máy
12.700
3.375
21.0084.0754
Đo khúc xạ máy
Đo khúc xạ máy
12.700
3.376
14.0255.0755
Đo nhãn áp
Đo nhãn áp
31.600
3.377
21.0092.0755
Đo nhãn áp
Đo nhãn áp
31.600
3.378
14.0254.0757
Đo thị trường chu biên
Đo thị trường chu biên
31.100
3.379
14.0253.0757
Đo thị trường trung tâm, thị trường ámđiểm
Đo thị trường trung tâm, thị trường ámđiểm
31.100
3.380
21.0080.0757
Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm
Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm
31.100
3.381
14.0275.0758
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
69.400
3.382
21.0091.0758
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tựđộng bằng siêu âm
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tựđộng bằng siêu âm
69.400
3.383
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
53.600
3.384
14.0055.0760
Ghép giác mạc có vành củng mạc
Ghép giác mạc có vành củng mạc
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
3.385
14.0054.0760
Ghép giác mạc lớp
Ghép giác mạc lớp
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
3.386
14.0056.0760
Ghép giác mạc tự thân
Ghép giác mạc tự thân
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
3.387
14.0053.0760
Ghép giác mạc xuyên
Ghép giác mạc xuyên
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.

283

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.388
14.0069.0761
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
1.430.500
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
3.389
14.0155.0762
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màngối, củng mạc
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màngối, củng mạc
1.130.200
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
3.390
14.0037.0763
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
860.200
3.391
14.0068.0763
Gọt giác mạc đơn thuần
Gọt giác mạc đơn thuần
860.200
3.392
14.0168.0764
Khâu cò mi, tháo cò
Khâu cò mi, tháo cò
452.400
3.393
14.0177.0765
Khâu củng mạc
Khâu củng mạc [đơn thuần]
849.600
3.394
14.0177.0767
Khâu củng mạc
Khâu củng mạc [phức tạp]
1.244.100
3.395
14.0178.0767
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
1.244.100
3.396
14.0106.0768
Đóng lỗ rò đường lệ
Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê]
1.595.200
3.397
14.0106.0769
Đóng lỗ rò đường lệ
Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê]
897.100
3.398
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
3.399
14.0201.0769
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây tê]
897.100
3.400
14.0176.0770
Khâu giác mạc
Khâu giác mạc [đơn thuần]
799.600

284

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.401
14.0179.0770
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
799.600
3.402
14.0176.0771
Khâu giác mạc
Khâu giác mạc [phức tạp]
1.244.100
3.403
14.0172.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
3.404
28.0035.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
3.405
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
3.406
28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
1.043.500
3.407
14.0184.0774
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thịthần kinh dài
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thịthần kinh dài
830.200
3.408
14.0186.0774
Cắt thị thần kinh
Cắt thị thần kinh
830.200
3.409
14.0144.0775
Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
1.809.000
3.410
14.0181.0775
Lạnh đông thể mi
Lạnh đông thể mi
1.809.000
3.411
14.0095.0776
laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
1.529.000
3.412
14.0166.0777
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê]
727.900
3.413
03.1658.0778
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]
99.400

285

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.414
14.0214.0778
Bóc giả mạc
Bóc giả mạc
99.400
3.415
14.0213.0778
Bóc sợi giác mạc
Bóc sợi giác mạc
99.400
3.416
14.0166.0778
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
99.400
3.417
14.0166.0780
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
359.500
3.418
14.0071.0781
Lấy dị vật hốc mắt
Lấy dị vật hốc mắt
1.013.600
3.419
14.0072.0781
Lấy dị vật trong củng mạc
Lấy dị vật trong củng mạc
1.013.600
3.420
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
3.421
14.0073.0783
Lấy dị vật tiền phòng
Lấy dị vật tiền phòng
1.244.100
3.422
14.0198.0784
Lấy máu làm huyết thanh
Lấy máu làm huyết thanh
69.000
3.423
14.0202.0785
Lấy calci kết mạc
Lấy calci kết mạc
40.900
3.424
14.0094.0786
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
66.800
3.425
14.0160.0786
Áp tia beta điều trị các bệnh ly kết mạc
Áp tia beta điều trị các bệnh ly kết mạc
66.800
3.426
14.0032.0787
Mở bao sau đục bằng laser
Mở bao sau đục bằng laser
289.500
3.427
14.0187.0788
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê]
1.351.400

286

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.428
14.0188.0788
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê]
1.351.400
3.429
14.0191.0789
Mổ quặm bẩm sinh
Mổ quặm bẩm sinh
698.800
3.430
14.0187.0789
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ]
698.800
3.431
14.0189.0789
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi
698.800
3.432
14.0188.0789
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê]
698.800
3.433
14.0187.0790
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê]
1.572.200
3.434
14.0188.0790
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê]
1.572.200
3.435
14.0187.0791
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê]
935.200
3.436
14.0188.0791
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê]
935.200
3.437
14.0187.0792
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê]
1.188.600
3.438
14.0188.0792
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê]
1.188.600
3.439
14.0187.0793
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê]
1.833.000
3.440
14.0188.0793
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê]
1.833.000
3.441
14.0187.0794
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê]
2.068.800

287

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.442
14.0188.0794
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê]
2.068.800
3.443
14.0187.0795
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ]
1.387.000
3.444
14.0188.0795
Phẫu thuật quặm tái phát
Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê]
1.387.000
3.445
14.0183.0796
Bơm hơi /khí tiền phòng
Bơm hơi /khí tiền phòng
830.200
3.446
14.0163.0796
Rửa chất nhân tiền phòng
Rửa chất nhân tiền phòng
830.200
3.447
14.0162.0796
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
830.200
3.448
14.0185.0798
Múc nội nhãn
Múc nội nhãn
599.800
Chưa bao gồm vật liệu độn.
3.449
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
3.450
14.0101.0800
Đặt bản silicon điều trị lõm mắt
Đặt bản silicon điều trị lõm mắt
2.925.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn
3.451
14.0100.0800
Đặt sụn sườn vào dưới màng xươngđiều trị lõm mắt
Đặt sụn sườn vào dưới màng xươngđiều trị lõm mắt
2.925.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn
3.452
14.0102.0800
Nâng sàn hốc mắt
Nâng sàn hốc mắt
2.925.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn
3.453
28.0070.0800
Đặt sụn sườn vào dưới màng xươngđiều trị lõm mắt
Đặt sụn sườn vào dưới màng xươngđiều trị lõm mắt
2.925.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn
3.454
28.0072.0800
Nâng sàn hốc mắt
Nâng sàn hốc mắt
2.925.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn
3.455
14.0252.0801
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
130.900

288

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.456
14.0222.0801
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
130.900
3.457
21.0079.0801
Nghiệm pháp phát hiện glocom
Nghiệm pháp phát hiện glocom
130.900
3.458
14.0061.0802
Nối thông lệ mũi có hoặc không đặtống silicon có hoặc không áp thuốc
chống chuyển hóa
Nối thông lệ mũi có hoặc không đặtống silicon có hoặc không áp thuốc
chống chuyển hóa
1.130.200
Chưa bao gồm ống Silicon.
3.459
14.0062.0802
Nối thông lệ mũi nội soi
Nối thông lệ mũi nội soi
1.130.200
Chưa bao gồm ống Silicon.
3.460
14.0064.0802
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản -ống lệ mũi
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản -ống lệ mũi
1.130.200
Chưa bao gồm ống Silicon.
3.461
14.0023.0803
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
2.409.900
Chưa bao gồm đai Silicon.
3.462
14.0051.0804
Mở bao sau bằng phẫu thuật
Mở bao sau bằng phẫu thuật
680.200
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
3.463
14.0180.0805
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
1.202.600
3.464
14.0148.0805
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
1.202.600
3.465
14.0150.0805
Mở bè có hoặc không cắt bè
Mở bè có hoặc không cắt bè
1.202.600
3.466
14.0022.0806
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có
hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có
hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn
3.206.300
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
3.467
14.0050.0807
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
1.032.600
Chưa bao gồm đầu cắt.
3.468
14.0075.0807
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
1.032.600
Chưa bao gồm đầu cắt.

289

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.469
14.0065.0808
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa [gây mê]
1.632.200
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
3.470
14.0066.0808
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học [gây mê]
1.632.200
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
3.471
14.0065.0809
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa [gây tê]
1.083.600
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
3.472
14.0066.0809
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học [gây tê]
1.083.600
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
3.473
14.0145.0810
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
570.300
3.474
14.0043.0811
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
1.344.100
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
3.475
14.0042.0811
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không
cố định IOL
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không
cố định IOL
1.344.100
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
3.476
14.0046.0812
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
2.020.300
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
3.477
14.0151.0813
Đặt ống silicon tiền phòng điều trịglôcôm
Đặt ống silicon tiền phòng điều trịglôcôm
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
3.478
14.0153.0813
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trịglôcôm
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trịglôcôm
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
3.479
14.0005.0815
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không
đặt IOL
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không
đặt IOL
2.752.600
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đãbao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
3.480
14.0141.0816
Điều trị di lệch góc mắt
Điều trị di lệch góc mắt
930.200

290

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.481
14.0135.0816
Phẫu thuật Epicanthus
Phẫu thuật Epicanthus
930.200
3.482
14.0137.0817
Phẫu thuật hẹp khe mi
Phẫu thuật hẹp khe mi
763.600
3.483
14.0130.0817
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị
hở mi do liệt dây VII
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị
hở mi do liệt dây VII
763.600
3.484
14.0136.0817
Phẫu thuật mở rộng khe mi
Phẫu thuật mở rộng khe mi
763.600
3.485
28.0053.0817
Phẫu thuật hẹp khe mi
Phẫu thuật hẹp khe mi
763.600
3.486
14.0110.0818
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [1 mắt]
830.200
3.487
14.0109.0818
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]
830.200
3.488
14.0110.0819
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [2 mắt]
1.220.300
3.489
14.0109.0819
Phẫu thuật lác thông thường
Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]
1.220.300
3.490
14.0114.0820
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
913.600
3.491
14.0108.0820
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
913.600
3.492
14.0165.0823
Phẫu thuật mộng đơn thuần
Phẫu thuật mộng đơn thuần
960.200
3.493
12.0108.0824
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
930.200

291

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.494
14.0065.0824
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
930.200
3.495
14.0066.0824
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tựthân, màng ối...) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
930.200
3.496
14.0122.0826
Cắt cơ Muller
Cắt cơ Muller
1.402.600
3.497
14.0128.0826
Kéo dài cân cơ nâng mi
Kéo dài cân cơ nâng mi
1.402.600
3.498
14.0131.0826
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hởmi
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
1.402.600
3.499
14.0119.0826
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
1.402.600
3.500
14.0118.0826
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trênđiều trị sụp mi
1.402.600
3.501
14.0120.0826
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
1.402.600
3.502
28.0046.0826
Kéo dài cân cơ nâng mi
Kéo dài cân cơ nâng mi
1.402.600
3.503
28.0045.0826
Phẫu thuật hạ mi trên
Phẫu thuật hạ mi trên
1.402.600
3.504
28.0043.0826
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
1.402.600
3.505
28.0044.0826
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
1.402.600
3.506
14.0079.0827
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.

292

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.507
14.0107.0827
Tạo hình đường lệ có hoặc khôngđiểm lệ
Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ
1.644.100
Chưa bao gồm ống silicon.
3.508
14.0078.0828
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới
1.244.100
3.509
14.0077.0828
Cố định màng xương tạo cùng đồ
Cố định màng xương tạo cùng đồ
1.244.100
3.510
14.0235.0828
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
1.244.100
3.511
14.0076.0828
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
1.244.100
3.512
14.0126.0829
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [1 mắt]
930.200
3.513
14.0125.0829
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt]
930.200
3.514
14.0126.0830
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [2 mắt]
1.213.600
3.515
14.0125.0830
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt]
1.213.600
3.516
14.0024.0831
Tháo đai độn củng mạc
Tháo đai độn củng mạc
1.746.900
3.517
14.0045.0832
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco vàfemtosecond có hoặc không đặt IOL
5.035.900
Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
3.518
14.0044.0833
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
1.722.100
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
3.519
12.0004.0834
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính trên 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính trên 10 cm
1.322.100

293

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.520
12.0008.0834
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
1.322.100
3.521
12.0013.0834
Cắt các u nang mang
Cắt các u nang mang
1.322.100
3.522
12.0102.0834
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
1.322.100
3.523
12.0103.0834
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
1.322.100
3.524
12.0077.0834
Cắt u môi lành tính có tạo hình
Cắt u môi lành tính có tạo hình
1.322.100
3.525
12.0062.0834
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
1.322.100
3.526
12.0068.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
1.322.100
3.527
12.0069.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
1.322.100
3.528
12.0078.0834
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
1.322.100
3.529
12.0079.0834
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm
1.322.100
3.530
14.0085.0834
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
1.322.100
3.531
14.0086.0834
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
1.322.100
3.532
14.0227.0834
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên vàtạo hình
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
1.322.100
3.533
28.0096.0834
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
1.322.100

294

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.534
14.0105.0835
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính
813.600
3.535
12.0097.0836
Cắt u mi cả bề dày không vá
Cắt u mi cả bề dày không vá
812.100
3.536
14.0083.0836
Cắt u da mi không ghép
Cắt u da mi không ghép
812.100
3.537
14.0084.0836
Cắt u mi cả bề dày không ghép
Cắt u mi cả bề dày không ghép
812.100
3.538
28.0095.0836
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
812.100
3.539
12.0099.0837
Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cómở xương hốc mắt
Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cómở xương hốc mắt
1.322.100
3.540
12.0110.0837
Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt
Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt
1.322.100
3.541
12.0109.0837
Cắt u tiền phòng
Cắt u tiền phòng
1.322.100
3.542
12.0112.0837
Nạo vét tổ chức hốc mắt
Nạo vét tổ chức hốc mắt
1.322.100
3.543
14.0096.0837
Cắt u hốc mắt có hoặc không mởxương hốc mắt
Cắt u hốc mắt có hoặc không mởxương hốc mắt
1.322.100
3.544
14.0097.0837
Nạo vét tổ chức hốc mắt
Nạo vét tổ chức hốc mắt
1.322.100
3.545
14.0002.0837
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (pháthành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
1.322.100
3.546
14.0132.0838
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
1.194.100
3.547
14.0230.0838
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
1.194.100

295

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.548
14.0124.0838
Vá da tạo hình mi
Vá da tạo hình mi
1.194.100
3.549
14.0175.0839
Khâu phủ kết mạc
Khâu phủ kết mạc
698.800
3.550
14.0028.0840
Điều trị glôcôm bằng quang đông thểmi
Điều trị glôcôm bằng quang đông thểmi
331.900
3.551
14.0149.0841
Mở góc tiền phòng
Mở góc tiền phòng
1.244.100
3.552
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
3.553
14.0256.0843
Đo sắc giác
Đo sắc giác
80.600
3.554
21.0082.0843
Đo sắc giác
Đo sắc giác
80.600
3.555
14.0249.0844
Siêu âm bán phần trước
Siêu âm bán phần trước
241.500
3.556
14.0240.0845
Siêu âm mắt
Siêu âm mắt
69.700
3.557
14.0081.0847
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
151.000
3.558
14.0082.0847
Sinh thiết tổ chức kết mạc
Sinh thiết tổ chức kết mạc
151.000
3.559
14.0080.0847
Sinh thiết tổ chức mi
Sinh thiết tổ chức mi
151.000
3.560
14.0257.0848
Đo khúc xạ khách quan (soi bóngđồng tử - Skiascope)
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
33.600
3.561
21.0083.0848
Đo khúc xạ khách quan (soi bóngđồng tử - Skiascope)
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
33.600

296

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.562
01.0201.0849
Soi đáy mắt cấp cứu
Soi đáy mắt cấp cứu
60.000
3.563
02.0156.0849
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
60.000
3.564
14.0219.0849
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
60.000
3.565
14.0220.0849
Soi đáy mắt bằng Schepens
Soi đáy mắt bằng Schepens
60.000
3.566
14.0218.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
3.567
14.0221.0849
Soi góc tiền phòng
Soi góc tiền phòng
60.000
3.568
14.0058.0850
Ghép củng mạc
Ghép củng mạc
2.561.900
Chưa bao gồm chi phí màng.
3.569
14.0070.0850
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối
2.561.900
Chưa bao gồm chi phí màng.
3.570
14.0158.0851
Tiêm nội nhãn
Tiêm nội nhãn
245.100
3.571
14.0251.0852
Test phát hiện khô mắt
Test phát hiện khô mắt
46.400
3.572
14.0250.0852
Test thử cảm giác giác mạc
Test thử cảm giác giác mạc
46.400
3.573
21.0077.0852
Test thử cảm giác giác mạc
Test thử cảm giác giác mạc
46.400
3.574
14.0154.0853
Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng
Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng
913.600
3.575
14.0012.0853
Tháo dầu silicon nội nhãn
Tháo dầu silicon nội nhãn
913.600

297

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.576
14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
105.800
3.577
14.0197.0855
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
65.100
3.578
14.0193.0856
Tiêm dưới kết mạc
Tiêm dưới kết mạc
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.579
14.0194.0857
Tiêm cạnh nhãn cầu
Tiêm cạnh nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.580
14.0195.0857
Tiêm hậu nhãn cầu
Tiêm hậu nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.581
14.0159.0857
Tiêm nhu mô giác mạc
Tiêm nhu mô giác mạc
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.582
14.0003.0858
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn
sườn)
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn
sườn)
3.321.900
Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
3.583
14.0087.0859
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
2.185.500
3.584
14.0090.0860
Cắt u tiền phòng
Cắt u tiền phòng
1.260.100
3.585
14.0047.0860
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL cóhoặc không cắt DK
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL cóhoặc không cắt DK
1.260.100
3.586
14.0121.0860
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơnâng mi …)
1.260.100
3.587
14.0146.0860
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)
1.260.100
3.588
14.0134.0861
Di thực hàng lông mi
Di thực hàng lông mi
891.500
3.589
14.0099.0861
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
891.500

298

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.590
14.0123.0861
Lùi cơ nâng mi
Lùi cơ nâng mi
891.500
3.591
14.0113.0862
Chỉnh chỉ sau mổ lác
Chỉnh chỉ sau mổ lác
620.000
3.592
14.0063.0862
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ
620.000
3.593
14.0115.0862
Sửa sẹo sau mổ lác
Sửa sẹo sau mổ lác
620.000
3.594
14.0157.0863
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm
534.500
3.595
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
3.596
14.0245.0864
Chụp đáy mắt RETCAM
Chụp đáy mắt RETCAM
344.200
3.597
14.0248.0864
Chụp đĩa thị 3D
Chụp đĩa thị 3D
344.200
3.598
14.0247.0864
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu
344.200
3.599
14.0093.0865
Điều trị u máu bằng hóa chất
Điều trị u máu bằng hóa chất
197.200
3.600
14.0266.0865
Đo độ sâu tiền phòng
Đo độ sâu tiền phòng
197.200
3.601
14.0278.0865
Test kéo cơ cưỡng bức
Test kéo cơ cưỡng bức
197.200
3.602
14.0277.0865
Test thử nhược cơ
Test thử nhược cơ
197.200
3.603
14.0092.0865
Tiêm cortison điều trị u máu
Tiêm cortison điều trị u máu
197.200

299

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.604
15.0132.0867
Bẻ cuốn mũi
Bẻ cuốn mũi
165.500
3.605
15.0133.0867
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
165.500
3.606
15.0142.0868
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
216.500
3.607
15.0142.0869
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
286.500
3.608
15.0149.0870
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan
1.217.100
3.609
15.0150.0871
Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần
Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần [Coblator]
2.487.100
Bao gồm cả Coblator.
3.610
15.0046.0872
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
580.400
3.611
15.0061.0873
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne
8.492.000
3.612
12.0161.0874
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
2.122.100
3.613
15.0043.0874
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê]
2.122.100
3.614
12.0161.0875
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
634.500
3.615
15.0043.0875
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]
634.500
3.616
15.0273.0876
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần
7.411.800
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
3.617
12.0151.0877
Cắt u cuộn cảnh
Cắt u cuộn cảnh
8.131.800

300

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.618
15.0040.0877
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh
8.131.800
3.619
15.0207.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
3.620
15.0223.0879
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
295.500
3.621
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
3.622
15.0031.0881
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con
6.641.000
3.623
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
3.624
02.0044.0883
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao
tần
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao
tần
7.740.800
Chưa bao gồm stent.
3.625
15.0185.0883
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn
7.740.800
Chưa bao gồm stent.
3.626
15.0396.0884
Đo điện thính giác thân não (ABR)
Đo điện thính giác thân não (ABR)
185.300
3.627
21.0067.0884
Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)
Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)
185.300
3.628
21.0064.0885
Đo nhĩ lượng
Đo nhĩ lượng
34.500
3.629
21.0066.0886
Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán
Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán
69.000
3.630
21.0065.0887
Đo phản xạ cơ bàn đạp
Đo phản xạ cơ bàn đạp
34.500
3.631
21.0068.0888
Đo sức cản của mũi
Đo sức cản của mũi
101.500

301

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.632
15.0398.0889
Đo sức nghe lời
Đo sức nghe lời
61.500
3.633
21.0060.0890
Đo thính lực đơn âm
Đo thính lực đơn âm
49.500
3.634
15.0399.0891
Đo trên ngưỡng
Đo trên ngưỡng
74.000
3.635
21.0062.0891
Đo thính lực trên ngưỡng
Đo thính lực trên ngưỡng
74.000
3.636
15.0217.0892
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
225.500
3.637
15.0216.0893
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng áp lạnh]
141.500
3.638
15.0216.0894
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng khí Nitơ lỏng]
156.300
3.639
15.0215.0895
Đốt họng hạt bằng nhiệt
Đốt họng hạt bằng nhiệt
89.400
3.640
15.0139.0897
Phương pháp Proetz
Phương pháp Proetz
69.300
3.641
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.642
01.0087.0898
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.643
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.644
12.0164.0898
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.645
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.

302

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.646
09.0123.0898
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3.647
15.0218.0899
Bơm thuốc thanh quản
Bơm thuốc thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.648
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
3.649
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
3.650
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
3.651
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
3.652
15.0054.0902
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
530.700
3.653
15.0055.0902
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]
530.700
3.654
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
3.655
15.0055.0903
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
170.600
3.656
15.0240.0904
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
754.400
3.657
15.0240.0905
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
404.900
3.658
15.0143.0906
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [gây mê]
705.500
3.659
15.0144.0906
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê[gây mê]
705.500

303

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.660
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
3.661
15.0144.0907
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê[không gây mê]
213.900
3.662
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
3.663
12.0092.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm [gây mê]
1.385.400
3.664
12.0091.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm [gây mê]
1.385.400
3.665
15.0045.0909
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai [gây mê]
1.385.400
3.666
28.0158.0909
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]
1.385.400
3.667
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm [gây tê]
874.800
3.668
12.0091.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm [gây tê]
874.800
3.669
15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai [gây tê]
874.800
3.670
28.0158.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]
874.800
3.671
15.0027.0911
Mở sào bào
Mở sào bào
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.672
15.0029.0911
Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.673
15.0028.0911
Mở sào bào, thượng nhĩ
Mở sào bào, thượng nhĩ
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan

304

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.674
15.0026.0911
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.675
15.0042.0911
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.676
15.0041.0911
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.677
15.0020.0911
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.678
15.0321.0912
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
2.804.100
3.679
15.0134.0912
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê]
2.804.100
3.680
15.0123.0912
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
2.804.100
3.681
15.0134.0913
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]
1.326.200
3.682
15.0154.0914
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khíquản
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản
852.900
3.683
15.0208.0916
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
139.000
3.684
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
3.685
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
3.686
15.0186.0917
Nối khí quản tận - tận
Nối khí quản tận - tận
8.483.300
Chưa bao gồm stent.
3.687
12.0162.0918
Cắt polyp mũi
Cắt polyp mũi
705.900

305

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.688
15.0081.0918
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê]
705.900
3.689
15.0081.0919
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê]
489.500
3.690
15.0138.0920
Chọc rửa xoang hàm
Chọc rửa xoang hàm
310.500
3.691
15.0129.0921
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm
310.500
3.692
15.0130.0922
Đốt điện cuốn mũi dưới
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]
489.900
3.693
15.0131.0922
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]
489.900
3.694
15.0130.0923
Đốt điện cuốn mũi dưới
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]
705.500
3.695
15.0131.0923
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]
705.500
3.696
15.0367.0924
Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên
Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên
2.332.600
3.697
15.0188.0925
Kỹ thuật đặt van phát âm
Kỹ thuật đặt van phát âm
754.400
3.698
15.0234.0925
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
754.400
3.699
15.0236.0925
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
754.400
3.700
15.0235.0926
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
774.400
3.701
15.0237.0926
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]
774.400

306

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.702
15.0234.0927
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
255.500
3.703
15.0236.0927
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
255.500
3.704
15.0235.0928
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
350.500
3.705
15.0237.0928
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]
350.500
3.706
15.0098.0929
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
1.658.900
Đã bao gồm cả dao Hummer.
3.707
15.0157.0929
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút [Hummer]
1.658.900
Đã bao gồm cả dao Hummer.
3.708
15.0156.0929
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)[Coblator]
1.658.900
3.709
15.0252.0930
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
757.600
3.710
15.0137.0931
Nội soi sinh thiết u vòm
Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]
1.601.900
3.711
15.0228.0932
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
545.500
3.712
15.0230.0932
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
545.500
3.713
15.0229.0932
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
545.500
3.714
15.0231.0932
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
545.500
3.715
15.0137.0932
Nội soi sinh thiết u vòm
Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]
545.500

307

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.716
15.0243.0932
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
545.500
3.717
20.0008.0932
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cósinh thiết
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cósinh thiết
545.500
3.718
15.0225.0933
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
3.719
15.9001.2048
Nội soi mũi xoang
Nội soi mũi xoang
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
3.720
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
3.721
20.0013.2048
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
3.722
20.0014.0933
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
3.723
15.0389.0936
Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụngđịnh vị
Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụngđịnh vị
6.258.000
3.724
15.0015.0936
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai
6.258.000
3.725
15.0149.0937
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện]
1.761.400
3.726
15.0151.0937
Phẫu thuật cắt u Amidan
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện]
1.761.400
3.727
12.0147.2036
Cắt u Amidan
Cắt u Amidan
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
3.728
15.0149.2036
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.

308

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.729
15.0359.2036
Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma
Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
3.730
15.0288.2036
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
3.731
15.0197.2036
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
3.732
15.0151.2036
Phẫu thuật cắt u Amidan
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
3.733
15.0361.2036
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
4.003.900
Đã bao gồm dao cắt.
3.734
12.0116.0938
Cắt hạ họng bán phần
Cắt hạ họng bán phần
5.352.100
3.735
12.0130.0938
Cắt thanh quản bán phần
Cắt thanh quản bán phần
5.352.100
3.736
15.0277.0938
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP
5.352.100
3.737
15.0272.0938
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình
5.352.100
3.738
15.0271.0938
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
5.352.100
3.739
15.0275.0938
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phầnđứng
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phầnđứng
5.352.100

309

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.740
15.0276.0938
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn
5.352.100
3.741
15.0274.0938
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần
5.352.100
3.742
15.0383.0939
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
9.963.300
3.743
12.0148.0940
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
5.980.000
3.744
15.0264.0940
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theođường mở xương hàm dưới không có
tái tạo
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theođường mở xương hàm dưới không có
tái tạo
5.980.000
3.745
15.0265.0940
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theođường trên xương móng
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theođường trên xương móng
5.980.000
3.746
15.0371.0940
Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sửdụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn
mạch/laser
Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sửdụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn
mạch/laser
5.980.000
3.747
15.0289.0940
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
5.980.000
3.748
12.0138.0941
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ
7.249.700
3.749
12.0136.0941
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ
7.249.700
3.750
15.0088.0941
Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm
Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm
7.249.700
3.751
15.0263.0941
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theođường mở xương hàm dưới có tái tạo
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theođường mở xương hàm dưới có tái tạo
7.249.700
3.752
15.0092.0941
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài
7.249.700

310

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.753
15.0103.0942
Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa
Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa
4.211.900
3.754
15.0104.0942
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
4.211.900
3.755
15.0173.0943
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser
4.936.000
3.756
12.0016.0944
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.757
12.0137.0944
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.758
12.0065.0944
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.759
12.0086.0944
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt tuyến]
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.760
12.0087.0944
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt tuyến]
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.761
12.0088.0944
Cắt u tuyến nước bọt phụ
Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt tuyến]
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.762
15.0284.0944
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.763
15.0295.0944
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.764
12.0014.0945
Cắt các u ác tuyến mang tai
Cắt các u ác tuyến mang tai
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.765
12.0082.0945
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.766
12.0153.0945
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.

311

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.767
12.0089.0945
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.768
15.0379.0945
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò
thần kinh
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò
thần kinh
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.769
15.0282.0945
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.770
15.0283.0945
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.771
15.0380.0945
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.772
15.0293.0945
Phẫu thuật rò khe mang I
Phẫu thuật rò khe mang I
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.773
15.0294.0945
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộdây VII
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII
4.944.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.774
15.0122.0946
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
9.076.600
3.775
15.0072.0947
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ởmũi
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
5.657.000
3.776
15.0118.0947
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng-hàm
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng-hàm
5.657.000
3.777
15.0116.0947
Phẫu thuật vỡ xoang hàm
Phẫu thuật vỡ xoang hàm
5.657.000
3.778
15.0189.0948
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản
4.936.000
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
3.779
15.0184.0948
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong
4.936.000
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.

312

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.780
15.0008.0949
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá
4.897.800
3.781
15.0011.0950
Phẫu thuật giảm áp dây VII
Phẫu thuật giảm áp dây VII
7.551.300
3.782
15.0114.0951
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
5.657.000
3.783
15.0124.0951
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt
5.657.000
3.784
12.0115.0952
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.785
12.0129.0952
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.786
15.0375.0952
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng laser
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.787
15.0171.0952
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng laser
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng laser
6.984.300
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.788
12.0124.0953
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
7.480.000
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.789
15.0202.0953
Phẫu thuật laser cắt u nang lành tínhđáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan
Phẫu thuật laser cắt u nang lành tínhđáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan
7.480.000
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.790
15.0046.0954
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.791
15.0290.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
3.340.900
3.792
15.0391.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dịvật thực quản, hỏa khí…)
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dịvật thực quản, hỏa khí…)
3.340.900
3.793
15.0300.0955
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
3.340.900

313

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.794
15.0090.0956
Phẫu thuật mở cạnh mũi
Phẫu thuật mở cạnh mũi
5.244.100
3.795
15.0292.0957
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
4.936.000
3.796
15.0155.0958
Phẫu thuật nạo VA nội soi
Phẫu thuật nạo VA nội soi
3.045.800
3.797
15.0094.0958
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
3.045.800
3.798
12.0094.0959
Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh
Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh
5.980.000
Chưa bao gồm hoá chất.
3.799
15.0097.0960
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
2.981.800
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.800
15.0068.0960
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
2.981.800
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.801
15.0064.0960
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
2.981.800
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.802
15.0091.0961
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
9.611.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.803
27.0019.0962
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
14.151.800
3.804
15.0093.0963
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
9.151.800
3.805
27.0017.0963
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
9.151.800
3.806
15.0172.0964
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
6.045.000
3.807
15.0176.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]
3.340.900

314

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.808
15.0177.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]
3.340.900
3.809
15.0159.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạhọng/hố lưỡi thanh thiệt
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạhọng/hố lưỡi thanh thiệt
3.340.900
3.810
15.0178.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]
3.340.900
3.811
15.0179.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]
3.340.900
3.812
15.0298.0966
Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản
Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản
4.535.700
3.813
15.0148.0966
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)
4.535.700
3.814
15.0168.0966
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính
thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh
quản,…) (gây tê/gây mê)
4.535.700
3.815
15.0169.0966
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút
4.535.700
3.816
15.0170.0966
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser
4.535.700
3.817
15.0297.0966
Phẫu thuật túi thừa Zenker
Phẫu thuật túi thừa Zenker
4.535.700
3.818
15.0372.0967
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng -thanh quản bằng dao siêu âm
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng -thanh quản bằng dao siêu âm
8.807.000
Đã bao gồm dao siêu âm

315

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.819
15.0087.0968
Phẫu thuật ung thư sàng hàm
Phẫu thuật ung thư sàng hàm
6.463.600
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.820
15.0089.0968
Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi
Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi
6.463.600
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.821
15.0105.0969
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
4.211.900
3.822
15.0108.0969
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser
4.211.900
3.823
15.0107.0969
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần
4.211.900
3.824
15.0109.0969
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới
4.211.900
3.825
15.0106.0969
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
4.211.900
3.826
15.0079.0969
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm
4.211.900
3.827
15.0075.0969
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán
4.211.900
3.828
15.0101.0969
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh
4.211.900
3.829
27.0007.0969
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới
4.211.900
3.830
15.0112.0970
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.831
15.0347.0970
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.832
15.0346.0970
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

316

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.833
15.0345.0970
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.834
15.0111.0970
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.835
15.0102.0970
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.836
15.0113.0970
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.837
15.0350.0970
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.838
15.0110.0970
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.839
27.0010.0970
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.840
15.0048.0971
Đặt ống thông khí màng nhĩ
Đặt ống thông khí màng nhĩ
3.209.900
3.841
15.0049.0971
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
3.209.900
3.842
15.0036.0971
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.843
15.0035.0971
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.844
15.0070.0972
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
6.353.000
3.845
15.0071.0972
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác
6.353.000
3.846
27.0018.0972
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
6.353.000

317

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.847
15.0007.0973
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.848
15.0073.0973
Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.849
15.0096.0973
Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác
Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.850
27.0073.0973
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.851
27.0021.0973
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.852
27.0022.0973
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.853
27.0072.0973
Phẫu thuật nội soi lấy u
Phẫu thuật nội soi lấy u
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.854
27.0039.0973
Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều
Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.855
27.0038.0973
Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ
Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.856
27.0033.0973
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.857
27.0020.0973
Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
7.677.800
Chưa bao gồm keo sinh học.
3.858
15.0084.0974
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
9.076.600
3.859
27.0011.0974
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy
9.076.600
3.860
27.0003.0974
Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm
Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm
9.076.600

318

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.861
27.0005.0974
Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau
Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau
9.076.600
3.862
27.0012.0974
Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ(kín /hở)
Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ(kín /hở)
9.076.600
3.863
15.0085.0975
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
5.244.100
3.864
10.0066.0976
Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền
sọ bằng đường qua xoang bướm
Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền
sọ bằng đường qua xoang bướm
5.258.000
3.865
15.0360.0977
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)
4.003.900
Đã bao gồm dao plasma
3.866
15.0162.0978
Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh
Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh
3.180.600
3.867
15.0078.0978
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm
3.180.600
3.868
15.0077.0978
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng
3.180.600
3.869
15.0161.0978
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh
3.180.600
3.870
15.0166.0978
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)
3.180.600
3.871
15.0167.0978
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây
thanh bằng ống soi mềm gây tê
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê
3.180.600

319

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.872
15.0261.0979
Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm
Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm
8.512.000
3.873
15.0260.0979
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ
8.512.000
3.874
15.0010.0979
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII
8.512.000
3.875
15.0329.0979
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII
8.512.000
3.876
28.0166.0979
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)
8.512.000
3.877
15.0278.0980
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh
4.936.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.878
15.0296.0980
Phẫu thuật rò xoang lê
Phẫu thuật rò xoang lê
4.936.000
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.879
15.0267.0982
Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ
Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ
6.258.000
3.880
15.0327.0982
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ,
xương
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ,
xương
6.258.000
3.881
15.0270.0982
Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính
Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính
6.258.000
3.882
15.0266.0982
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng
6.258.000
3.883
15.0268.0982
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu sau cắt u ác tính
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu sau cắt u ác tính
6.258.000
3.884
15.0269.0982
Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính
Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính
6.258.000

320

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.885
15.0328.0982
Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do
da, cân cơ, xương
Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do
da, cân cơ, xương
6.258.000
3.886
10.0099.0983
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma
6.572.800
3.887
10.0098.0983
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-
trước xoang sigma
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-
trước xoang sigma
6.572.800
3.888
10.0100.0983
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào
phẫu thuật
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu
thuật
6.572.800
3.889
12.0081.0983
Cắt u dây thần kinh số VIII
Cắt u dây thần kinh số VIII
6.572.800
3.890
15.0013.0983
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình
6.572.800
3.891
15.0009.0983
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII
6.572.800
3.892
15.0012.0983
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII
6.572.800
3.893
15.0006.0983
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ
6.572.800

321

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.894
15.0004.0983
Phẫu thuật khoét mê nhĩ
Phẫu thuật khoét mê nhĩ
6.572.800
3.895
15.0039.0983
Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giácđường xuyên mê nhĩ
Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giácđường xuyên mê nhĩ
6.572.800
3.896
15.0037.0984
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
5.530.000
3.897
15.0030.0984
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
5.530.000
3.898
15.0291.0985
Phẫu thuật rò sống mũi
Phẫu thuật rò sống mũi
7.715.300
3.899
15.0322.0985
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước
7.715.300
3.900
15.0323.0985
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau
7.715.300
3.901
15.0320.0985
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân
7.715.300
3.902
15.0330.0985
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản
7.715.300
3.903
15.0001.0986
Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử)
Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử)
5.530.000
3.904
15.0005.0986
Phẫu thuật mở túi nội dịch
Phẫu thuật mở túi nội dịch
5.530.000
3.905
15.0019.0986
Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp
Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp
5.530.000
3.906
15.0016.0987
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
5.537.100

322

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.907
15.0017.0987
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
5.537.100
3.908
15.0021.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
5.537.100
3.909
15.0023.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên
5.537.100
3.910
15.0025.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
5.537.100
3.911
15.0203.0988
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
3.045.800
3.912
15.0299.0988
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
3.045.800
3.913
15.0152.0988
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)
3.045.800
3.914
20.0010.0990
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
245.500
3.915
15.0052.0993
Bơm hơi vòi nhĩ
Bơm hơi vòi nhĩ
126.500
3.916
15.0050.0994
Trích rạch màng nhĩ
Trích rạch màng nhĩ
69.300
3.917
15.0207.0995
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]
771.900
3.918
15.0209.0996
Cắt phanh lưỡi
Cắt phanh lưỡi [gây mê]
771.900
3.919
15.0223.0996
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê]
771.900
3.920
15.0206.0996
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây mê]
771.900

323

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.921
15.0032.0997
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.922
15.0034.0997
Vá nhĩ đơn thuần
Vá nhĩ đơn thuần
4.058.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.923
15.0082.0998
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser
3.391.900
3.924
15.0393.0998
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lêbằng laser/nhiệt
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lêbằng laser/nhiệt
3.391.900
3.925
15.0187.0998
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
3.391.900
3.926
15.0259.0999
Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ
Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ
3.963.300
3.927
15.0066.0999
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
3.963.300
3.928
15.0351.0999
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân
3.963.300
3.929
15.0352.0999
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn
3.963.300
3.930
15.0262.0999
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm
3.963.300
3.931
15.0002.1000
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương
2.333.000
Chưa bao gồm máy trợ thính đường xương.
3.932
15.0163.1000
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh
2.333.000
3.933
15.0164.1000
Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên
Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên
2.333.000
3.934
15.0160.1000
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh
2.333.000

324

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.935
15.0176.1000
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]
2.333.000
3.936
15.0178.1000
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]
2.333.000
3.937
15.0354.1000
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật
liệu ghép tổng hợp
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật
liệu ghép tổng hợp
2.333.000
3.938
15.0353.1000
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp
2.333.000
3.939
15.0257.1000
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài
2.333.000
3.940
15.0258.1000
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong
2.333.000
3.941
15.0165.1000
Phẫu thuật treo sụn phễu
Phẫu thuật treo sụn phễu
2.333.000
3.942
15.0086.1001
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
1.646.800
3.943
15.0194.1001
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
1.646.800
3.944
15.0355.1001
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai
1.646.800
3.945
15.0356.1001
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp
1.646.800
3.946
15.0357.1001
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi
1.646.800
3.947
15.0069.1001
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
1.646.800
3.948
15.0033.1001
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật
1.646.800

325

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.949
15.0117.1001
Phẫu thuật mở xoang hàm
Phẫu thuật mở xoang hàm
1.646.800
3.950
15.0177.1001
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]
1.646.800
3.951
15.0179.1001
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]
1.646.800
3.952
15.0126.1001
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ
1.646.800
3.953
15.0099.1001
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
1.646.800
3.954
15.0100.1001
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser
1.646.800
3.955
15.0067.1001
Phẫu thuật thắt động mạch sàng
Phẫu thuật thắt động mạch sàng
1.646.800
3.956
15.0125.1001
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc
1.646.800
3.957
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700
3.958
15.0195.1002
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
1.075.700
3.959
15.0224.1002
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
1.075.700
3.960
15.0127.1002
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
1.075.700
3.961
15.0053.1002
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
1.075.700
3.962
15.0158.1002
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
1.075.700

326

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.963
15.0128.1002
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
1.075.700
3.964
15.0244.1003
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
943.600
3.965
15.0246.1003
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
943.600
3.966
15.0248.1003
Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
943.600
3.967
15.0245.1003
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê
943.600
3.968
15.0247.1003
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê
943.600
3.969
15.0249.1003
Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê
943.600
3.970
15.0241.1003
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
943.600
3.971
15.0238.1004
Nội soi thanh quản ống cứng chẩnđoán gây tê
Nội soi thanh quản ống cứng chẩnđoán gây tê
549.900
3.972
15.0242.1004
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
549.900
3.973
15.0239.1004
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán gây tê
549.900
3.974
15.0226.1005
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
321.400
3.975
15.0227.1005
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
321.400
3.976
15.0136.1005
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
321.400
dụng trâm xoay cầm tay
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]

328

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.989
16.0054.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
631.000
3.990
16.0051.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
631.000
3.991
16.0053.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số4, 5]
631.000
3.992
16.0055.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
631.000
3.993
16.0046.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
3.994
16.0047.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm
dưới]
861.000
3.995
16.0044.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
3.996
16.0045.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm
dưới]
861.000
3.997
16.0050.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
861.000

329

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
3.998
16.0052.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
861.000
3.999
16.0054.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm
dưới]
861.000
4.000
16.0051.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
4.001
16.0053.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số
6,7 hàm dưới]
861.000
4.002
16.0055.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số
6,7 hàm dưới]
861.000
4.003
16.0046.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
4.004
16.0047.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
4.005
16.0044.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
4.006
16.0045.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500

330

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.007
16.0050.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
455.500
4.008
16.0052.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
455.500
4.009
16.0054.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500
4.010
16.0051.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
455.500
4.011
16.0053.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số1, 2, 3]
455.500
4.012
16.0055.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500
4.013
16.0046.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
4.014
16.0047.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
4.015
16.0044.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000

331

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.016
16.0045.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
4.017
16.0050.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
991.000
4.018
16.0052.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
4.019
16.0054.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
4.020
16.0051.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
991.000
4.021
16.0053.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số6,7 hàm trên]
991.000
4.022
16.0055.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
4.023
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
4.024
16.0232.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
4.025
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500

332

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.026
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
369.500
4.027
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
112.500
4.028
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
4.029
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
4.030
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
4.031
16.0035.1023
Phẫu thuật nạo túi lợi
Phẫu thuật nạo túi lợi
89.500
4.032
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
4.033
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
4.034
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
4.035
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
4.036
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
4.037
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân
398.600
4.038
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân chia chân răng
398.600
4.039
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
398.600

333

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.040
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
398.600
4.041
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
4.042
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
4.043
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
4.044
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
280.500
4.045
16.0067.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
280.500
4.046
16.0057.1032
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
308.000
4.047
16.0056.1032
Chụp tủy bằng MTA
Chụp tủy bằng MTA
308.000
4.048
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
245.500
4.049
16.0225.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
4.050
16.0223.1035
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
245.500
4.051
16.0224.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
4.052
16.0222.1035
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
245.500
4.053
16.0197.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500

334

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.054
12.0074.1037
Cắt u nang men răng, ghép xương
Cắt u nang men răng, ghép xương
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.055
16.0025.1037
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽchân răng bằng ghép xương nhân tạo
và đặt màng sinh học
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽchân răng bằng ghép xương nhân tạo
và đặt màng sinh học
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.056
16.0022.1037
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt
màng sinh học
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt
màng sinh học
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.057
16.0023.1037
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt
màng sinh học
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng
sinh học
1.172.800
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
4.058
12.0071.1038
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
952.100
4.059
16.0034.1038
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
952.100
4.060
12.0070.1039
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
521.000
4.061
12.0085.1039
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
521.000
4.062
12.0084.1039
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
521.000
4.063
12.0083.1040
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
481.000
4.064
15.0209.1041
Cắt phanh lưỡi
Cắt phanh lưỡi [không gây mê]
344.200
4.065
16.0216.1041
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
344.200
4.066
16.0218.1041
Phẫu thuật cắt phanh má
Phẫu thuật cắt phanh má
344.200

335

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.067
16.0217.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi
Phẫu thuật cắt phanh môi
344.200
4.068
16.0220.1042
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
601.000
4.069
15.0204.1043
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
1.051.700
4.070
15.0205.1043
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng
1.051.700
4.071
16.0306.1043
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
1.051.700
4.072
10.0151.1044
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]
771.000
4.073
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
771.000
4.074
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
771.000
4.075
28.0159.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
771.000
4.076
28.0009.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
771.000
4.077
28.0010.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
771.000
4.078
10.0151.1045
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
1.208.800
4.079
12.0003.1045
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
4.080
12.0007.1045
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800

336

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.081
12.0064.1046
Cắt nang vùng sàn miệng
Cắt nang vùng sàn miệng
3.078.100
4.082
12.0072.1047
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
3.228.100
4.083
12.0073.1047
Cắt nang xương hàm khó
Cắt nang xương hàm khó
3.228.100
4.084
12.0012.1048
Cắt các u nang giáp móng
Cắt các u nang giáp móng
2.289.300
4.085
15.0196.1048
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
2.289.300
4.086
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
4.087
12.0045.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100
4.088
15.0331.1049
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
2.928.100
4.089
16.0233.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
493.500
4.090
16.0234.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
493.500
4.091
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
1.832.000
4.092
16.0336.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
1.832.000

337

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.093
16.0317.1054
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V
3.235.700
4.094
16.0316.1054
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V
3.235.700
4.095
16.0314.1055
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương
hàm dưới
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương
hàm dưới
2.888.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.096
12.0056.1059
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
3.488.600
4.097
12.0055.1059
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
3.488.600
4.098
12.0316.1059
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm
3.488.600
4.099
12.0080.1059
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
3.488.600
4.100
28.0218.1059
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ
3.488.600
4.101
28.0217.1059
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ
3.488.600
4.102
12.0090.1060
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
3.397.900
4.103
12.0086.1060
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt u lành tính]
3.397.900
4.104
12.0087.1060
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt u lành tính]
3.397.900
4.105
12.0088.1060
Cắt u tuyến nước bọt phụ
Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt u lành tính]
3.397.900

338

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.106
12.0057.1061
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
3.331.900
4.107
12.0047.1061
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
3.331.900
4.108
12.0076.1063
Cắt bỏ u xương thái dương
Cắt bỏ u xương thái dương
3.638.600
4.109
12.0075.1063
Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da
Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da
3.638.600
4.110
12.0051.1063
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt vàxương gò má
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt vàxương gò má
3.638.600
4.111
12.0052.1063
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
3.638.600
4.112
12.0144.1063
Cắt ung thư sàng hàm
Cắt ung thư sàng hàm
3.638.600
4.113
12.0159.1063
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
3.638.600
4.114
28.0189.1064
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.115
28.0187.1064
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.116
28.0190.1064
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.117
28.0439.1064
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

339

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.118
28.0188.1064
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.119
16.0291.1065
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
4.733.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.120
16.0280.1066
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.121
16.0277.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng chỉ thép
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.122
16.0278.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.123
16.0279.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.124
16.0242.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.125
16.0243.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.126
16.0244.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.127
16.0245.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.128
16.0287.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.129
16.0286.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.130
16.0288.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.

340

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.131
16.0268.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.132
16.0269.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.133
16.0270.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.134
16.0247.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.135
16.0248.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.136
16.0249.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.137
16.0250.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.138
16.0251.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.139
16.0252.1069
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.140
16.0253.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.141
16.0254.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.142
16.0255.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
3.297.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.143
16.0333.1070
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
2.497.500

341

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.144
28.0168.1076
Phẫu thuật khâu vết thương thấu mávà ống tuyến nước bọt
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má vàống tuyến nước bọt
3.493.200
4.145
28.0176.1076
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
3.493.200
4.146
28.0174.1076
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
3.493.200
4.147
16.0294.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.856.600
4.148
15.0074.1081
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)
3.078.100
4.149
16.0323.1081
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
3.078.100
4.150
16.0344.1083
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
4.133.900
4.151
16.0343.1083
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
4.133.900
4.152
15.0335.1084
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ
2.888.600
4.153
16.0345.1084
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
2.888.600
4.154
16.0346.1084
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
2.888.600

342

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.155
28.0128.1084
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh
2.888.600
4.156
28.0127.1084
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải
2.888.600
4.157
28.0129.1084
Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng
Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng
2.888.600
4.158
15.0336.1085
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng
2.888.600
4.159
28.0130.1085
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau
2.888.600
4.160
15.0337.1086
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi
2.988.600
4.161
16.0342.1086
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
2.988.600
4.162
28.0126.1086
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
2.988.600
4.163
16.0341.1087
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
2.888.600
4.164
28.0125.1087
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
2.888.600
4.165
16.0348.1089
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]
3.317.300
4.166
16.0348.1090
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu]
3.254.300
4.167
16.0348.1091
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]
3.081.600
4.168
28.0352.1091
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
3.081.600

343

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.169
12.0060.1093
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
869.100
4.170
12.0061.1093
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
869.100
4.171
12.0059.1093
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
869.100
4.172
12.0058.1093
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
869.100
4.173
16.0274.1095
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
2.636.500
4.174
16.0275.1095
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
2.636.500
4.175
16.0276.1095
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
2.636.500
4.176
16.0271.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng chỉ thép
2.636.500
4.177
16.0272.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít hợp kim
2.636.500
4.178
16.0273.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò mábằng nẹp vít tự tiêu
2.636.500
4.179
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.566.900
4.180
11.0018.1105
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
3.701.300

344

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.181
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
2.595.900
4.182
11.0024.1109
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3%- 5% diện tích cơ thể ở người lớn
3.718.300
4.183
11.0064.1110
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
4.443.300
4.184
11.0065.1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
3.570.900
4.185
11.0158.1112
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
4.183.300
4.186
11.0104.1113
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
4.005.600
4.187
11.0103.1114
Cắt sẹo khâu kín
Cắt sẹo khâu kín
3.683.600
4.188
11.0078.1115
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bịlaser doppler
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bịlaser doppler
350.700
4.189
01.0156.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
4.190
02.0018.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400

345

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.191
11.0098.1116
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
285.400
4.192
11.0121.1116
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
285.400
4.193
17.0025.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
4.194
11.0055.1118
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơthể
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơthể
3.042.600
4.195
11.0056.1119
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
2.093.600
4.196
11.0031.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
3.065.600
4.197
11.0162.1120
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
3.065.600
4.198
11.0030.1123
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% -10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.415.300
4.199
11.0044.1125
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
4.133.300
4.200
11.0036.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
5.449.400

346

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.201
28.0323.1126
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
5.449.400
4.202
28.0316.1126
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
5.449.400
4.203
28.0315.1126
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
5.449.400
4.204
28.0281.1126
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
5.449.400
4.205
28.0298.1126
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộbằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộbằng ghép da tự thân
5.449.400
4.206
11.0048.1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể
ở người lớn
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể
ở người lớn
7.023.400
4.207
11.0040.1129
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
4.449.400
4.208
11.0052.1132
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
6.005.400
4.209
11.0058.1133
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loạiđiều trị vết thương, vết bỏng
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loạiđiều trị vết thương, vết bỏng
583.000
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
4.210
11.0119.1133
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính
583.000
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
4.211
11.0168.1134
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trịvết thương mạn tính
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trịvết thương mạn tính
4.630.500
4.212
28.0235.1134
Ghép mỡ tự thân coleman
Ghép mỡ tự thân coleman
4.630.500

347

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.213
28.0496.1134
Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
4.630.500
4.214
28.0495.1134
Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán
Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán
4.630.500
4.215
28.0467.1134
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay
4.630.500
4.216
28.0466.1134
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
4.630.500
4.217
28.0468.1134
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông
4.630.500
4.218
28.0069.1134
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thânđiều trị lõm mắt
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thânđiều trị lõm mắt
4.630.500
4.219
28.0025.1134
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán
4.630.500
4.220
28.0068.1134
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân colemanđiều trị lõm mắt
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân colemanđiều trị lõm mắt
4.630.500
4.221
28.0030.1134
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán
4.630.500
4.222
28.0194.1134
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
4.630.500
4.223
28.0196.1134
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman
4.630.500
4.224
28.0499.1134
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
4.630.500
4.225
28.0500.1134
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộmặt bằng ghép mỡ coleman
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộmặt bằng ghép mỡ coleman
4.630.500
4.226
11.0106.1135
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
4.436.400

348

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.227
11.0107.1135
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
4.436.400
4.228
28.0104.1135
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
4.436.400
4.229
28.0021.1135
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu
4.436.400
4.230
28.0259.1135
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
4.436.400
4.231
28.0024.1135
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng dađầu
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
4.436.400
4.232
28.0273.1135
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
4.436.400
4.233
28.0105.1135
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
4.436.400
4.234
28.0023.1135
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
4.436.400
4.235
11.0164.1136
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương
mạn tính
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương
mạn tính
5.363.900
4.236
11.0165.1136
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyênđộng mạch mông trên điều trị loét
cùng cụt
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyênđộng mạch mông trên điều trị loét cùng
cụt
5.363.900
4.237
11.0109.1136
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liềnđiều trị sẹo bỏng
5.363.900
4.238
11.0166.1136
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liềnđiều trị vết thương mạn tính
5.363.900
4.239
11.0154.1136
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết
5.363.900

349

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.240
28.0209.1136
Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạbằng vạt có cuống mạch nuôi
5.363.900
4.241
28.0246.1136
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
4.242
28.0247.1136
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
4.243
28.0248.1136
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế
cận
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận
5.363.900
4.244
28.0258.1136
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
4.245
28.0262.1136
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi
5.363.900
4.246
28.0261.1136
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ
5.363.900
4.247
28.0282.1136
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
4.248
28.0284.1136
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
4.249
28.0283.1136
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
4.250
28.0241.1136
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
4.251
28.0294.1136
Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da cócuống mạch
Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da cócuống mạch
5.363.900
4.252
28.0155.1136
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900
4.253
28.0143.1136
Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900

350

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.254
28.0142.1136
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900
4.255
28.0141.1136
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900
4.256
28.0271.1136
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận
5.363.900
4.257
28.0286.1136
Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
5.363.900
4.258
28.0017.1136
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủcác khuyết da đầu
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủcác khuyết da đầu
5.363.900
4.259
28.0039.1136
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
5.363.900
4.260
28.0038.1136
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
5.363.900
4.261
28.0042.1136
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
5.363.900
4.262
28.0295.1136
Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da
tại chỗ
Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da
tại chỗ
5.363.900
4.263
28.0076.1136
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch
5.363.900
4.264
28.0016.1136
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
5.363.900
4.265
11.0111.1137
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
4.034.300
4.266
11.0115.1137
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
4.034.300
4.267
11.0112.1137
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
4.034.300

351

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.268
11.0069.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
4.034.300
4.269
11.0068.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
4.034.300
4.270
11.0160.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
4.034.300
4.271
11.0113.1137
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trongđiều trị sẹo bỏng
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trongđiều trị sẹo bỏng
4.034.300
4.272
28.0297.1137
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộbằng vạt có cuống
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộbằng vạt có cuống
4.034.300
4.273
11.0169.1138
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
4.331.400
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.
4.274
11.0071.1140
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
3.005.900
4.275
11.0105.1142
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
4.938.500
4.276
11.0061.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể
ở người lớn điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể
ở người lớn điều trị bỏng sâu
4.938.500
4.277
11.0075.1143
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏxương chết trong điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏxương chết trong điều trị bỏng sâu
4.094.300
4.278
11.0076.1143
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương xương
sọ
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trongđiều trị bỏng sâu có tổn thương xương
sọ
4.094.300

352

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.279
11.0159.1144
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
2.872.600
4.280
11.0161.1144
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
2.872.600
4.281
07.0219.1144
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
2.872.600
4.282
07.0220.1144
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
2.872.600
4.283
11.0095.1145
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trịngười bệnh bỏng nặng
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trịngười bệnh bỏng nặng
344.000
4.284
11.0097.2035
Tắm điều trị người bệnh bỏng
Tắm điều trị người bệnh bỏng
270.100
4.285
11.0137.1146
Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng
Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng
1.207.500
4.286
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%
diện tích cơ thể]
130.600
4.287
11.0010.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện
tích cơ thể]
130.600
4.288
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]
262.900
4.289
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10%
diện tích cơ thể
262.900
4.290
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn
458.200

353

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.291
11.0009.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở trẻ em
458.200
4.292
11.0003.1150
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% -39% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% -39% diện tích cơ thể ở người lớn
618.300
4.293
11.0002.1151
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% -60% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% -60% diện tích cơ thể ở người lớn
983.300
4.294
11.0001.1152
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
1.607.200
4.295
11.0142.1154
Phẫu thuật cắt cuống da Ý
Phẫu thuật cắt cuống da Ý
2.726.200
Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
4.296
11.0170.1158
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính
648.200
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
4.297
11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
648.200
4.298
11.0057.1159
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
385.400
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và
thuốc rửa liên tục vết thương.
4.299
11.0136.1159
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng
385.400
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và
thuốc rửa liên tục vết thương.

354

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.300
11.0101.1159
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng
385.400
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục
vết thương.
4.301
11.0118.1159
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính
385.400
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục
vết thương.
4.302
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
4.303
12.0443.1161
Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang
Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang
417.500
Chưa bao gồm hoá chất.
4.304
01.0364.1169
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
172.800
Chưa bao gồm hoá chất
4.305
01.0380.1169
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)
172.800
Chưa bao gồm hoá chất
4.306
12.0368.1169
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]
172.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
4.307
12.0368.2040
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]
144.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
4.308
12.0367.1170
Truyền hóa chất động mạch
Truyền hóa chất động mạch
382.500
Chưa bao gồm hoá chất.
4.309
12.0373.1171
Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trịung thư
Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trịung thư
240.500
Chưa bao gồm hoá chất.
4.310
12.0369.1171
Truyền hóa chất khoang màng bụng
Truyền hóa chất khoang màng bụng
240.500
Chưa bao gồm hoá chất.
4.311
12.0017.1174
Điều trị các khối u sọ não và một sốbệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma
Điều trị các khối u sọ não và một sốbệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma
29.111.000

355

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.312
12.0400.1174
Điều trị đau dây thần kinh số V nguyên phát bằng dao gamma quay
Điều trị đau dây thần kinh số V nguyên phát bằng dao gamma quay
29.111.000
4.313
12.0063.1181
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
8.570.200
4.314
12.0067.1181
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình
8.570.200
4.315
12.0048.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
8.570.200
4.316
12.0049.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt tại chỗ
8.570.200
4.317
12.0050.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt từ xa
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình
bằng vạt từ xa
8.570.200
4.318
12.0066.1182
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ
9.470.200
4.319
12.0139.1182
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
9.470.200
4.320
12.0140.1182
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
9.470.200
4.321
12.0214.1184
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa
9.970.200
4.322
12.0330.1185
Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay
Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay
7.770.200

356

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.323
12.0446.1185
Tháo khớp xương bả vai do ung thư
Tháo khớp xương bả vai do ung thư
7.770.200
4.324
12.0448.1187
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
1.432.100
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
4.325
12.0142.1189
Cắt bỏ khối u màn hầu
Cắt bỏ khối u màn hầu
3.300.700
4.326
12.0141.1189
Cắt khối u khẩu cái
Cắt khối u khẩu cái
3.300.700
4.327
12.0264.1189
Cắt nang thừng tinh hai bên
Cắt nang thừng tinh hai bên
3.300.700
4.328
12.0135.1189
Cắt u lưỡi lành tính
Cắt u lưỡi lành tính
3.300.700
4.329
12.0314.1189
Cắt u máu/u bạch mạch dưới dađường kính từ 5 - 10 cm
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
3.300.700
4.330
12.0054.1189
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc
3.300.700
4.331
12.0053.1189
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ
3.300.700
4.332
12.0318.1189
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
3.300.700
4.333
12.0194.1189
Phẫu thuật vét hạch nách
Phẫu thuật vét hạch nách
3.300.700
4.334
12.0332.1189
Tháo khớp cổ chân do ung thư
Tháo khớp cổ chân do ung thư
3.300.700
4.335
12.0331.1189
Tháo nửa bàn chân trước do ung thư
Tháo nửa bàn chân trước do ung thư
3.300.700
4.336
12.0011.1190
Cắt các u lành tuyến giáp
Cắt các u lành tuyến giáp
2.140.700

357

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.337
12.0263.1190
Cắt nang thừng tinh một bên
Cắt nang thừng tinh một bên
2.140.700
4.338
12.0321.1190
Cắt u bao gân
Cắt u bao gân
2.140.700
4.339
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
2.140.700
4.340
12.0319.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
2.140.700
4.341
12.0313.1190
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
2.140.700
4.342
12.0317.1190
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm
2.140.700
4.343
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
1.456.700
4.344
12.0261.1191
Cắt u sùi đầu miệng sáo
Cắt u sùi đầu miệng sáo
1.456.700
4.345
12.0377.1192
Điều trị đích trong ung thư
Điều trị đích trong ung thư
987.200
4.346
27.0355.1196
Nội soi niệu quản ngược dòng bằngống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
Nội soi niệu quản ngược dòng bằngống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
2.434.500
Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
4.347
27.0393.1196
Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo
Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo
2.434.500
4.348
27.0389.1196
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơcứng cổ bàng quang
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơcứng cổ bàng quang
2.434.500
4.349
27.0372.1196
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
2.434.500
4.350
27.0092.1196
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất
2.434.500

358

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.351
27.0330.1196
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
2.434.500
4.352
27.0260.1196
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
2.434.500
4.353
27.0451.1196
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu
2.434.500
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
4.354
27.0414.1196
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
2.434.500
4.355
27.0294.1196
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
2.434.500
4.356
27.0261.1196
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
2.434.500
4.357
27.0456.1196
Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổtay
Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay
2.434.500
4.358
27.0140.1196
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
2.434.500
4.359
27.0263.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
2.434.500
4.360
27.0331.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
2.434.500
4.361
27.0295.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
2.434.500
4.362
27.0297.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
2.434.500
4.363
27.0315.1196
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
2.434.500
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.

359

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.364
27.0313.1196
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc
mạc (TEP)
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc
mạc (TEP)
2.434.500
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
4.365
27.0314.1196
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ
bụng (TAPP)
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ
bụng (TAPP)
2.434.500
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
4.366
27.0454.1196
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
2.434.500
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
4.367
27.0418.1196
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụthành nang
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụthành nang
2.434.500
4.368
27.0455.1196
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổtay
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
2.434.500
4.369
27.0404.1196
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
2.434.500
4.370
27.0300.1196
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
2.434.500
4.371
27.0316.1196
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
2.434.500
4.372
27.0307.1196
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
2.434.500
4.373
27.0328.1196
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơhoành
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
2.434.500
4.374
27.0166.1196
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
2.434.500
4.375
27.0173.1196
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
2.434.500
4.376
27.0167.1196
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tátràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tátràng
2.434.500

360

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.377
27.0212.1196
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
2.434.500
4.378
27.0274.1196
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
2.434.500
4.379
27.0293.1196
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạdày
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày
2.434.500
4.380
27.0292.1196
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng
2.434.500
4.381
27.0332.1196
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
2.434.500
4.382
27.0093.1196
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩnđoán
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩnđoán
2.434.500
4.383
27.0264.1196
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch ganđiều trị ung thư gan/vết thương gan
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch ganđiều trị ung thư gan/vết thương gan
2.434.500
4.384
27.0353.1196
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trịsa thận
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trịsa thận
2.434.500
4.385
27.0354.1196
Tán sỏi thận qua da
Tán sỏi thận qua da
2.434.500
Chưa bao gồm sonde JJ.
4.386
27.0384.1197
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
1.596.600
4.387
27.0409.1197
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo
1.596.600
4.388
27.0392.1197
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang quaổ bụng
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang quaổ bụng
1.596.600
4.389
27.0333.1197
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
1.596.600
4.390
27.0408.1197
Nội soi tán sỏi niệu đạo
Nội soi tán sỏi niệu đạo
1.596.600

361

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.391
27.0377.1197
Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
1.596.600
4.392
27.0405.1197
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trongổ bụng
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổbụng
1.596.600
4.393
27.0407.1197
Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo
Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo
1.596.600
4.394
27.0329.1197
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổbụng
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổbụng
1.596.600
4.395
27.0335.1197
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổbụng
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổbụng
1.596.600
4.396
27.0406.1197
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh
1.596.600
4.397
27.0437.1197
Thông vòi tử cung qua nội soi
Thông vòi tử cung qua nội soi
1.596.600
4.398
27.0359.1209
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
4.343.300
4.399
27.0358.1209
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
4.343.300
4.400
27.0135.1209
Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực
quản nan tỏa
Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực
quản nan tỏa
4.343.300
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô.
4.401
27.0061.1209
Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng
Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng
4.343.300
4.402
27.0115.1209
Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1điều trị hội chứng đường thoát lồng
ngực
Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1điều trị hội chứng đường thoát lồng
ngực
4.343.300
4.403
27.0494.1209
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)
4.343.300

362

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.404
27.0308.1209
Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày
Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày
4.343.300
4.405
27.0111.1209
Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận
Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận
4.343.300
4.406
27.0107.1209
Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ
Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ
4.343.300
4.407
27.0457.1209
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
4.343.300
4.408
27.0296.1209
Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
4.343.300
4.409
27.0117.1209
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu
4.343.300
4.410
27.0080.1209
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất
4.343.300
4.411
27.0108.1209
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim
4.343.300
4.412
27.0473.1209
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
4.343.300
4.413
27.0027.1209
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch
4.343.300
4.414
27.0067.1209
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng
4.343.300
4.415
27.0041.1209
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não
4.343.300
4.416
27.0106.1209
Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơhoành (điều trị liệt thần kinh hoành)
Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơhoành (điều trị liệt thần kinh hoành)
4.343.300
4.417
27.0493.1209
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …
4.343.300

363

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.418
27.0496.1209
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơthon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …
4.343.300
4.419
27.0411.1209
Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)
Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)
4.343.300
4.420
27.0110.1209
Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ - phổi
Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ - phổi
4.343.300
4.421
27.0410.1210
Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp
Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp
2.913.900
4.422
27.0262.1210
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
2.913.900
4.423
27.0400.1210
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón
2.913.900
4.424
27.0402.1210
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
2.913.900
4.425
27.0401.1210
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
2.913.900
4.426
27.0370.1210
Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
2.913.900
4.427
27.0105.1210
Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim
Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim
2.913.900
4.428
27.0116.1210
Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong phẫu thuật tạo thông động - tĩnh
mạch để chạy thận nhân tạo
2.913.900
4.429
27.0104.1210
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim
2.913.900
4.430
27.0100.1210
Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc
Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc
2.913.900
4.431
27.0236.1210
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
2.913.900

364

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.432
27.0337.1210
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm
2.913.900
4.433
27.0336.1210
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
2.913.900
4.434
27.0109.1210
Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch
Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch
2.913.900
4.435
27.0146.1210
Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt
polyp dạdày (Intraluminal Lap
Surgery)
Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)
2.913.900
4.436
27.0388.1210
Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quangđiều trị tiểu không kiểm soát
Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quangđiều trị tiểu không kiểm soát
2.913.900
4.437
11.0133.1891
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể
962.300
4.438
11.0134.1892
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
718.900
4.439
11.0135.1893
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
453.000
4.440
09.9000.1894
Gây mê khác
Gây mê khác
868.900
4.441
22.0157.1218
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
21.900
4.442
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
4.443
22.0382.1220
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi
726.700
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
4.444
22.0381.1220
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương
726.700
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
4.445
22.0649.1220
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thểtủy xương với chất kích thích đặc hiệu
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thểtủy xương với chất kích thích đặc hiệu
726.700
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.

365

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.446
22.0650.1220
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thểvới môi trường đặc hiệu
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thểvới môi trường đặc hiệu
726.700
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
4.447
22.0054.1222
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)
438.000
438.000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
4.448
22.0689.1223
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹthuật nhuộm xanh trypan
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹthuật nhuộm xanh trypan
20.100
4.449
22.0377.1224
DCIP test (Dichlorophenol-
Indolphenol test dùng sàng lọc huyết
sắc tố E)
DCIP test (Dichlorophenol-
Indolphenol test dùng sàng lọc huyết
sắc tố E)
65.900
4.450
22.0342.1225
Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4- CD8
Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8
421.200
4.451
22.0352.1227
Điện di huyết sắc tố
Điện di huyết sắc tố
381.000
4.452
22.0351.1228
Điện di miễn dịch huyết thanh
Điện di miễn dịch huyết thanh
1.046.300
4.453
22.0353.1229
Điện di protein huyết thanh
Điện di protein huyết thanh
400.300
4.454
22.0635.1232
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex
3.782.400
4.455
22.0256.1233
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật ống nghiệm)
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật ống nghiệm)
1.201.700
4.456
22.0257.1233
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
1.201.700
4.457
22.0258.1233
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Định danh kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
1.201.700
4.458
22.0636.1234
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA
4.451.400

366

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.459
22.0025.1235
148.400
4.460
22.0631.1236
Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA
Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA
2.264.700
4.461
22.0065.1237
Định lượng C1- inhibitor
Định lượng C1- inhibitor
222.700
4.462
22.0570.1238
Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
546.300
4.463
01.0299.1239
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
272.900
4.464
22.0023.1239
Định lượng D-Dimer
Định lượng D-Dimer
272.900
4.465
22.0043.1241
Định lượng FDP
Định lượng FDP
148.400
4.466
22.0014.1242
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng
máy bán tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy bán
tự động
110.300
4.467
22.0013.1242
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng
máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy tự
động
110.300
4.468
23.0072.1244
87.000
4.469
22.0058.1246
Định lượng Plasminogen
Định lượng Plasminogen
222.700
4.470
22.0047.1247
Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)
248.800

367

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.471
22.0045.1247
Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)
Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)
248.800
4.472
22.0582.1248
Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)
Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)
248.800
4.473
22.0583.1248
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)
248.800
4.474
22.0046.1248
Định lượng Protein S toàn phần
Định lượng Protein S toàn phần
248.800
4.475
22.0066.1249
Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator)
222.700
4.476
22.0652.1250
Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR
Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR
5.505.200
4.477
22.0057.1253
Định lượng Heparin
Định lượng Heparin
222.700
4.478
22.0012.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp
gián tiếp, bằng máy bán tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp,
bằng máy bán tự động
60.800
4.479
22.0011.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp
gián tiếp, bằng máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp,
bằng máy tự động
60.800
4.480
22.0030.1255
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố II hoặc XII]
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.
4.481
22.0051.1256
Định lượng Anti Xa
Định lượng Anti Xa
272.900
4.482
22.0691.1257
Định lượng yếu tố Thrombomodulin
Định lượng yếu tố Thrombomodulin
222.700

368

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.483
22.0030.1258
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố
VII hoặc yếu tố X]
341.000
Giá cho mỗi yếu tố.
4.484
22.0029.1259
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố IX]
248.800
Giá cho mỗi yếu tố.
4.485
22.0029.1260
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tốXI]
311.000
Giá cho mỗi yếu tố.
4.486
22.0059.1263
Định lượng chất ức chế hoạt hóa
Plasmin (PAI: Plasmin Activated
Inhibitor)
Định lượng chất ức chế hoạt hóa
Plasmin (PAI: Plasmin Activated
Inhibitor)
222.700
4.487
22.0567.1263
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)
222.700
4.488
22.0568.1263
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)
222.700
4.489
22.0067.1264
Định lượng ⍺2 antiplasmin
Định lượng ⍺2 antiplasmin
222.700
4.490
22.0692.1265
Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)
Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)
222.700
4.491
22.0312.1266
Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)
37.300
4.492
22.0285.1267
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
24.800

369

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.493
22.0502.1267
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch
cầu]
24.800
4.494
22.0286.1268
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấyđịnh nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
22.200
4.495
22.0502.1268
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc
huyết tương]
22.200
4.496
01.0284.1269
Định nhóm máu tại giường
Định nhóm máu tại giường
42.100
4.497
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
4.498
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
42.100
4.499
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
42.100
4.500
22.0284.1270
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
62.200
4.501
22.0288.1271
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu)để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết
tương
31.100

370

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.502
22.0287.1272
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu)để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
49.700
4.503
22.0294.1273
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
40.900
4.504
22.0293.1274
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
55.900
4.505
22.0290.1275
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
93.300
4.506
22.0289.1275
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
93.300
4.507
22.0241.1276
Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệnhóm máu Diago (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệnhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
198.600
4.508
22.0242.1276
Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệnhóm máu Diago (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệnhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
198.600
4.509
22.0220.1277
Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ
nhóm máu MNS (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệnhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
167.500
4.510
22.0223.1278
Xác định kháng nguyên P₁ của hệnhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên P₁ của hệnhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)
210.600
4.511
22.0295.1279
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật ống nghiệm)
186.600
4.512
22.0296.1279
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
Xác định kháng nguyên D yếu của hệRh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
186.600

371

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.513
22.0291.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuậtống nghiệm)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuậtống nghiệm)
33.500
4.514
22.0292.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
33.500
4.515
22.0281.1281
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹthuật ống nghiệm)
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
222.700
4.516
22.0282.1281
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹthuật Scangel/Gelcard)
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
222.700
4.517
22.0036.1282
Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX
Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX
248.800
4.518
22.0634.1283
Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ
thuật PCR-SSP
Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ
thuật PCR-SSP
1.301.700
4.519
22.0633.1284
Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO
Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO
1.935.700
4.520
22.0589.1285
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)
571.300

372

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.521
22.0587.1285
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế
tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)
571.300
4.522
22.0588.1285
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế
tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)
571.300
4.523
22.0586.1286
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)
445.300
4.524
22.0585.1286
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)
445.300
4.525
22.0041.1287
Đo độngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
[ADP/Collgen]
117.300
Giá cho mỗi chất kích tập.
4.526
22.0041.1288
Đo độngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
[Ristocetin/ Epinephrin/
ArachidonicAcide/ thrombin]
222.700
Giá cho mỗi yếu tố.

373

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.527
22.0042.1288
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin
222.700
Giá cho mỗi yếu tố.
4.528
02.0348.1289
Đo độ nhớt dịch khớp
Đo độ nhớt dịch khớp
55.900
4.529
02.0431.1289
Xét nghiệm Mucin test
Xét nghiệm Mucin test
55.900
4.530
22.0039.1289
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
55.900
4.531
22.0161.1292
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
32.300
4.532
22.0264.1293
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
474.000
4.533
22.0267.1294
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)
43.500
4.534
22.0147.1295
Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương
Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương
198.600
4.535
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
70.800
4.536
22.0125.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
74.600
4.537
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600

374

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.538
22.0605.1299
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
161.500
4.539
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động)
37.300
4.540
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
4.541
22.0308.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật ống nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật ống nghiệm)
87.000
4.542
22.0306.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
87.000
4.543
22.0307.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
87.000
4.544
22.0304.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật ống nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật ống nghiệm)
87.000
4.545
22.0302.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
87.000

375

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.546
22.0303.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
87.000
4.547
21.0011.1308
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
31.100
4.548
22.0015.1308
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
31.100
4.549
22.0052.1309
Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)
Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)
320.000
4.550
21.0010.1310
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
55.900
4.551
22.0017.1310
Nghiệm pháp Von-Kaulla
Nghiệm pháp Von-Kaulla
55.900
4.552
22.0146.1319
Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương
Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương
87.000
4.553
22.0145.1320
Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương
Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương
87.000
4.554
22.0606.1323
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)
51.100
4.555
22.0627.1324
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác
bằng kỹ thuật flow cytometry
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ
thuật flow cytometry
415.000
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Scangel/Gelcard trên máy tự động)

377

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.563
22.0268.1330
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống
nghiệm)
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống
nghiệm)
31.100
4.564
22.0576.1331
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu
nội sinh
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu
nội sinh
311.000
4.565
22.0575.1332
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
381.000
4.566
22.0643.1334
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR
615.000
4.567
22.0028.1335
Phát hiện kháng đông đường chung
Phát hiện kháng đông đường chung
95.400
4.568
22.0049.1336
Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)
262.800
4.569
22.0329.1337
Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry
Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry
2.166.700
4.570
22.0259.1339
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật ống nghiệm)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật ống nghiệm)
99.500
4.571
22.0260.1340
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
262.800
4.572
22.0261.1340
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹthuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
262.800
4.573
22.0506.1342
Trao đổi huyết tương điều trị
Trao đổi huyết tương điều trị
901.700
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

378

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.574
22.0348.1344
Xét nghiệm Đường - Ham
Xét nghiệm Đường - Ham
74.600
4.575
22.0055.1346
Thời gian phục hồi canxi
Thời gian phục hồi canxi
33.500
4.576
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
4.577
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
4.578
01.0285.1349
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
13.600
4.579
22.9000.1349
Thời gian đông máu
Thời gian đông máu
13.600
4.580
01.0302.1350
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
43.500
4.581
22.0003.1351
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp
thủ công
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp
thủ công
59.500
4.582
22.0002.1352
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán
tự động
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán
tự động
68.400
4.583
22.0001.1352
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự
động
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự
động
68.400
4.584
22.0009.1353
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
43.500
4.585
22.0008.1353
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
43.500

379

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.586
22.0006.1354
Thời gian thromboplastin một phần
hoạt hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time) (tên khác:
TCK) bằng máy bán tự động
Thời gian thromboplastin một phần
hoạt hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time) (tên khác:
TCK) bằng máy bán tự động
43.500
4.587
22.0005.1354
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác:
TCK) bằng máy tự động
Thời gian thromboplastin một phần
hoạt hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time), (tên khác:
TCK) bằng máy tự động
43.500
4.588
22.0140.1360
Tìm giun chỉ trong máu
Tìm giun chỉ trong máu
37.300
4.589
22.0139.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu
nhiễm)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu
nhiễm)
39.700
4.590
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
39.700
4.591
22.0144.1364
Tìm tế bào Hargraves
Tìm tế bào Hargraves
69.600
4.592
22.0027.1365
Phát hiện kháng đông ngoại sinh
Phát hiện kháng đông ngoại sinh
87.000
4.593
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
39.700
4.594
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
49.700
4.595
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500
4.596
22.0299.1371
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực
tiếp/gián tiếp dương tính)
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực
tiếp/gián tiếp dương tính)
461.000

380

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.597
22.0300.1371
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián
tiếp dương tính)
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián
tiếp dương tính)
461.000
4.598
22.0625.1372
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm)
99.500
4.599
22.0639.1373
Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹthuật FISH
Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹthuật FISH
3.403.400
4.600
22.0645.1374
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR
901.700
Cho 1 gen
4.601
22.0646.1374
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP
901.700
Cho 1 gen
4.602
22.0648.1375
Xét nghiệm xác định gen bằng kỹthuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll
Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll
4.188.400
4.603
22.0231.1376
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
118.200
4.604
22.0226.1377
Xác định kháng nguyên C của hệ
nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
123.000
4.605
22.0229.1378
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
91.400
4.606
22.0228.1379
Xác định kháng nguyên C của hệnhóm máu Rh (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
139.400
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
4.613
22.0310.1387
Xác định kháng nguyên H (kỹ thuậtống nghiệm)
Xác định kháng nguyên H (kỹ thuậtống nghiệm)
37.300
4.614
22.0202.1388
Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệnhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệnhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
223.700
4.615
22.0203.1389
Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệnhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệnhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
221.700
4.616
22.0185.1390
Xác định kháng nguyên k của hệnhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
64.800
4.617
22.0184.1391
Xác định kháng nguyên K của hệnhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
112.600

382

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.618
22.0618.1392
Xác định kháng nguyên Leᵃ của hệnhóm máu Lewis (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên Leᵃ của hệnhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)
189.600
4.619
22.0621.1393
Xác định kháng nguyên Leᵇ của hệnhóm máu Lewis (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên Leᵇ của hệnhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)
221.700
4.620
22.0172.1394
Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệnhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệnhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống
nghiệm)
176.500
4.621
22.0173.1395
Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệnhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệnhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống
nghiệm)
99.500
4.622
22.0208.1396
Xác định kháng nguyên M của hệ
nhóm máu MNS (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên M của hệnhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
163.500
4.623
22.0209.1397
Xác định kháng nguyên N của hệ
nhóm máu MNS (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
182.600
4.624
22.0314.1398
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệhồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng
nguyên)
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệhồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng
nguyên)
1.517.700
4.625
22.0214.1399
Xác định kháng nguyên S của hệ
nhóm máu MNS (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
236.800
4.626
22.0215.1400
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
61.900
4.627
22.0638.1403
Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho
Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho
311.000
4.628
22.0063.1405
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab
1.812.700
bằng phương pháp Scangel/Gelcard
bằng phương pháp Scangel/Gelcard
4.632
22.0133.1409
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết
tủy xương)
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy
xương)
361.000
4.633
22.0061.1410
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP)
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP)
903.700
4.634
22.0060.1411
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi)
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi)
903.700
4.635
22.0163.1412
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
37.300
4.636
22.0331.1413
Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)
Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)
1.801.700
4.637
22.0166.1414
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
52.100

384

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.638
22.0615.1417
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mômiễn dịch tủy xương cho một dấu ấn
(Marker) trên máy nhuộm tự động
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn
(Marker) trên máy nhuộm tự động
988.700
4.639
22.0616.1418
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự
động
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động
318.000
4.640
22.0640.1420
Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
1.101.700
4.641
22.0644.1420
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR
1.101.700
4.642
23.0018.1457
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
95.300
4.643
23.0011.1459
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
78.500
4.644
23.0014.1460
280.500
4.645
23.0015.1461
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
212.300
4.646
23.0178.1463
Định lượng Benzodiazepin [niệu]
Định lượng Benzodiazepin [niệu]
39.200
4.647
23.0024.1464
Định lượng bhCG (Beta human
Chorionic Gonadotropins) [Máu]
Định lượng bhCG (Beta human
Chorionic Gonadotropins) [Máu]
89.700
4.648
22.0080.1465
Định lượng Beta 2 Microglobulin
Định lượng Beta 2 Microglobulin
78.500
4.649
01.0298.1466
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
605.100

385

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.650
23.0028.1466
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
605.100
4.651
23.0226.1467
Bổ thể trong huyết thanh
Bổ thể trong huyết thanh
33.600
4.652
23.0032.1468
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
144.200
4.653
23.0034.1469
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
156.200
4.654
23.0033.1470
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
144.200
4.655
23.0035.1471
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
139.200
4.656
23.0030.1472
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
16.800
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
4.657
23.0031.1473
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
13.400
4.658
23.0029.1473
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
13.400
4.659
23.0036.1474
Định lượng Calcitonin [Máu]
Định lượng Calcitonin [Máu]
139.200
4.660
23.0181.1475
Định lượng Catecholamin (niệu)
Định lượng Catecholamin [Máu]
224.400
4.661
23.0039.1476
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
89.700
4.662
23.0038.1477
Định lượng Ceruloplasmin [Máu]
Định lượng Ceruloplasmin [Máu]
72.900
4.663
23.0044.1478
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]
39.200

386

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.664
23.0043.1478
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
39.200
4.665
23.0048.1479
Định lượng bổ thể C3 [Máu]
Định lượng bổ thể C3 [Máu]
61.700
4.666
23.0049.1479
Định lượng bổ thể C4 [Máu]
Định lượng bổ thể C4 [Máu]
61.700
4.667
23.0046.1480
Định lượng Cortisol (máu)
Định lượng Cortisol (máu)
95.300
4.668
23.0183.1480
Định lượng Cortisol (niệu)
Định lượng Cortisol (niệu)
95.300
4.669
22.0094.1481
Định lượng Peptid - C
Định lượng Peptid - C
178.300
4.670
23.0227.1481
C-Peptid
C-Peptid
178.300
4.671
23.0045.1481
Định lượng C-Peptid [Máu]
Định lượng C-Peptid [Máu]
178.300
4.672
23.0042.1482
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
28.000
4.673
23.0228.1483
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
56.100
4.674
23.0050.1484
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
Định lượng CRP hs (C-Reactive
Protein high sesitivity) [Máu]
56.100
4.675
22.0081.1485
Định lượng Cyclosporin A
Định lượng Cyclosporin A
336.600
4.676
23.0052.1486
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
100.900
4.677
23.0058.1487
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số

387

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.678
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
4.679
23.0214.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
4.680
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
4.681
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
4.682
23.0009.1493
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
4.683
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
4.684
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.

388

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.685
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
4.686
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
4.687
23.0211.1494
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
22.400
Mỗi chất
4.688
23.0213.1494
Định lượng Amylase [dịch]
Định lượng Amylase [dịch]
22.400
Mỗi chất
4.689
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
4.690
23.0216.1494
Định lượng Creatinin [dịch]
Định lượng Creatinin [dịch]
22.400
Mỗi chất
4.691
23.0076.1494
Định lượng Globulin [Máu]
Định lượng Globulin [Máu]
22.400
Mỗi chất

389

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.692
23.0212.1494
Định lượng Globulin [thuỷ dịch]
Định lượng Globulin [thuỷ dịch]
22.400
Mỗi chất
4.693
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
4.694
23.0128.1494
Định lượng Phospho (máu)
Định lượng Phospho (máu)
22.400
Mỗi chất
4.695
23.0219.1494
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
22.400
Mỗi chất
4.696
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
4.697
23.0223.1494
Định lượng Urê [dịch]
Định lượng Urê [dịch]
22.400
Mỗi chất
4.698
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất

390

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.699
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
4.700
23.0047.1495
Định lượng Cystatine C [Máu]
Định lượng Cystatine C [Máu]
89.700
4.701
23.0060.1496
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
33.600
4.702
23.0229.1500
Định lượng Methotrexat
Định lượng Methotrexat
414.700
4.703
23.0230.1501
Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate-specific antigen)
Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate-specific antigen)
717.300
4.704
22.0084.1502
Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)
Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)
78.500
4.705
23.0231.1502
Định lượng khả năng gắn sắt chưa bão hòa (UIBC) [máu]
Định lượng khả năng gắn sắt chưa bão hòa (UIBC) [máu]
78.500
4.706
22.0117.1503
Định lượng sắt huyết thanh
Định lượng sắt huyết thanh
33.600
4.707
23.0118.1503
Định lượng Mg [Máu]
Định lượng Mg [Máu]
33.600
4.708
23.0143.1503
Định lượng Sắt [Máu]
Định lượng Sắt [Máu]
33.600
4.709
22.0085.1505
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)
112.200
4.710
23.0232.1505
Định lượng Tranferin Receptor
Định lượng Tranferin Receptor
112.200

391

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.711
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
4.712
23.0215.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
28.000
4.713
23.0185.1506
Định lượng Dưỡng chấp [niệu]
Định lượng Dưỡng chấp [niệu]
28.000
4.714
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
4.715
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000

392

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.716
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
4.717
23.0221.1506
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
28.000
4.718
23.0040.1507
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
28.000
4.719
22.0082.1509
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể(TIBC)
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể(TIBC)
78.500
4.720
23.0233.1509
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể(TIBC) [máu]
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể(TIBC) [máu]
78.500
4.721
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
16.000
4.722
23.0234.1510
Đường máu mao mạch
Đường máu mao mạch
16.000
4.723
23.0235.1512
Định lượng Erythropoietin
Định lượng Erythropoietin
84.100
4.724
23.0061.1513
Định lượng Estradiol [Máu]
Định lượng Estradiol [Máu]
84.100
4.725
22.0116.1514
Định lượng Ferritin
Định lượng Ferritin
84.100
4.726
23.0063.1514
Định lượng Ferritin [Máu]
Định lượng Ferritin [Máu]
84.100

393

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.727
22.0079.1515
Định lượng Acid Folic
Định lượng Acid Folic
89.700
4.728
23.0067.1515
Định lượng Folate [Máu]
Định lượng Folate [Máu]
89.700
4.729
23.0066.1516
Định lượng free bHCG (Free Beta
Human Chorionic Gonadotropin)
[Máu]
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
190.300
4.730
23.0065.1517
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
84.100
4.731
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
4.732
23.0074.1520
100.900
4.733
23.0237.1521
Gross
Gross
16.800
4.734
22.0096.1522
Định lượng Haptoglobin
Định lượng Haptoglobin
100.900
4.735
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
4.736
23.0238.1526
Homocysteine
Homocysteine
151.200
4.737
22.0113.1527
Định lượng IgA
Định lượng IgA
67.300
4.738
22.0115.1527
Định lượng IgE
Định lượng IgE
67.300
4.739
22.0112.1527
Định lượng IgG
Định lượng IgG
67.300
4.740
22.0114.1527
Định lượng IgM
Định lượng IgM
67.300

394

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.741
23.0094.1527
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
67.300
4.742
23.0093.1527
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
67.300
4.743
23.0095.1527
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
67.300
4.744
23.0096.1527
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
67.300
4.745
23.0239.1528
Định lượng Inhibin A
Định lượng Inhibin A
246.400
4.746
23.0098.1529
Định lượng Insulin [Máu]
Định lượng Insulin [Máu]
84.100
4.747
01.0286.1531
Đo các chất khí trong máu
Đo các chất khí trong máu
224.400
4.748
02.0621.1531
Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT
Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1- ABBOTT
224.400
4.749
23.0103.1531
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
224.400
4.750
01.0287.1532
Đo lactat trong máu
Đo lactat trong máu
100.900
4.751
23.0104.1532
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
100.900
4.752
23.0218.1534
dehydrogenase) [dịch chọc dò]
dehydrogenase) [dịch chọc dò]
28.000
4.753
23.0111.1534
28.000
4.754
23.0110.1535
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
84.100

395

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.755
23.0109.1536
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
61.700
4.756
23.0240.1537
Maclagan
Maclagan
16.800
4.757
23.0117.1538
Định lượng Myoglobin [Máu]
Định lượng Myoglobin [Máu]
95.300
4.758
23.0120.1541
Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]
Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]
200.300
4.759
23.0242.1542
Paracetamol
Paracetamol
39.200
4.760
23.0243.1543
Phản ứng cố định bổ thể
Phản ứng cố định bổ thể
33.600
4.761
23.0244.1544
Phản ứng CRP
Phản ứng CRP
22.400
4.762
23.0129.1547
Định lượng Pre-albumin [Máu]
Định lượng Pre-albumin [Máu]
100.900
4.763
23.0121.1548
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]
424.700
4.764
23.0130.1549
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
414.700
4.765
23.0134.1550
Định lượng Progesteron [Máu]
Định lượng Progesteron [Máu]
84.100
4.766
23.0131.1552
Định lượng Prolactin [Máu]
Định lượng Prolactin [Máu]
78.500
4.767
23.0139.1553
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
95.300
4.768
23.0138.1554
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]
89.700

396

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.769
23.0140.1555
246.400
4.770
23.0245.1556
Quinin/Cloroquin/Mefloquin
Quinin/Cloroquin/Mefloquin
84.100
4.771
23.0142.1557
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
39.200
4.772
23.0246.1558
Định lượng Salicylate
Định lượng Salicylate
78.500
4.773
23.0144.1559
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]
212.300
4.774
23.0068.1561
67.300
4.775
23.0069.1561
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
67.300
4.776
23.0147.1561
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
67.300
4.777
23.0148.1561
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
67.300
4.778
23.0151.1563
Định lượng Testosterol [Máu]
Định lượng Testosterol [Máu]
97.500
4.779
23.0154.1565
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
183.300
4.780
23.0156.1566
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
424.700
4.781
22.0089.1567
Định lượng Transferin
Định lượng Transferin
67.300
4.782
22.0087.1567
Độ bão hòa Transferin
Độ bão hòa Transferin
67.300

397

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.783
23.0157.1567
Định lượng Transferrin [Máu]
Định lượng Transferrin [Máu]
67.300
4.784
23.0247.1568
Định lượng Tricyclic anti depressant
Định lượng Tricyclic anti depressant
84.100
4.785
23.0161.1569
Định lượng Troponin I [Máu]
Định lượng Troponin I [Máu]
78.500
4.786
23.0159.1569
Định lượng Troponin T [Máu]
Định lượng Troponin T [Máu]
78.500
4.787
23.0160.1569
Định lượng Troponin T hs [Máu]
Định lượng Troponin T hs [Máu]
78.500
4.788
23.0162.1570
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
61.700
4.789
22.0088.1571
Định lượng vitamin B12
Định lượng vitamin B12
78.500
4.790
23.0169.1571
Định lượng Vitamin B12 [Máu]
Định lượng Vitamin B12 [Máu]
78.500
4.791
23.0248.1572
Xác định Bacturate trong máu
Xác định Bacturate trong máu
212.300
4.792
23.0250.1574
Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)
Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)
26.800
4.793
23.0173.1575
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
44.800
4.794
23.0175.1576
Định lượng Amylase [niệu]
Định lượng Amylase [niệu]
39.200
4.795
23.0180.1577
Định lượng Canxi (niệu)
Định lượng Canxi (niệu)
25.600
4.796
23.0181.1578
Định lượng Catecholamin (niệu)
Định lượng Catecholamin (niệu)
436.800

398

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.797
23.0172.1580
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số.
4.798
23.0251.1581
Định lượng DPD (deoxypyridinoline)
Định lượng DPD (deoxypyridinoline)
200.300
4.799
23.0186.1582
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
Định tính Dưỡng chấp [niệu]
22.400
4.800
23.0254.1585
Hydrocorticosteroid định lượng
Hydrocorticosteroid định lượng
40.200
4.801
23.0188.1586
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
nhanh) [niệu]
44.800
4.802
23.0189.1587
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
44.800
4.803
23.0255.1588
Oestrogen toàn phần định lượng
Oestrogen toàn phần định lượng
33.600
4.804
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
4.805
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
4.806
23.0193.1589
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
44.800
4.807
23.0197.1590
Định lượng Phospho [niệu]
Định lượng Phospho [niệu]
21.200
4.808
01.0372.1591
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu
50.400
4.809
23.0202.1592
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
Định tính Protein Bence-Jones [niệu]
22.400
4.810
23.0187.1593
Định lượng Glucose (niệu)
Định lượng Glucose (niệu)
14.400

399

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.811
23.0201.1593
Định lượng Protein (niệu)
Định lượng Protein (niệu)
14.400
4.812
22.0151.1594
Cặn Addis
Cặn Addis
44.800
4.813
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
44.800
4.814
22.0150.1594
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
44.800
4.815
23.0222.1596
Đo tỷ trọng dịch chọc dò
Đo tỷ trọng dịch chọc dò
28.600
4.816
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
28.600
4.817
23.0222.1597
Đo tỷ trọng dịch chọc dò
Đo tỷ trọng dịch chọc dò
4.900
4.818
23.0176.1598
Định lượng Axit Uric [niệu]
Định lượng Axit Uric [niệu]
16.800
4.819
23.0184.1598
Định lượng Creatinin (niệu)
Định lượng Creatinin (niệu)
16.800
4.820
23.0205.1598
Định lượng Urê (niệu)
Định lượng Urê (niệu)
16.800
4.821
23.0256.1599
mật/urobilinogen
mật/urobilinogen
6.600
4.822
23.0258.1601
Bilirubin định tính
Bilirubin định tính
6.600
4.823
23.0259.1602
Canxi, Phospho định tính
Canxi, Phospho định tính
6.600
4.824
23.0198.1602
Định tính Phospho hữu cơ [niệu]
Định tính Phospho hữu cơ [niệu]
6.600

400

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.825
23.0260.1603
Urobilin, Urobilinogen: Định tính
Urobilin, Urobilinogen: Định tính
6.600
4.826
23.0207.1604
Định lượng Clo [dịch não tủy]
Định lượng Clo [dịch não tủy]
23.400
4.827
23.0217.1605
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
13.400
4.828
23.0208.1605
Định lượng Glucose [dịch não tủy]
Định lượng Glucose [dịch não tủy]
13.400
4.829
23.0209.1606
Phản ứng Pandy [dịch]
Phản ứng Pandy [dịch]
8.800
4.830
23.0210.1607
Định lượng Protein [dịch não tủy]
Định lượng Protein [dịch não tủy]
11.200
4.831
23.0220.1608
Phản ứng Rivalta [dịch]
Phản ứng Rivalta [dịch]
8.800
4.832
24.0018.1611
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
71.600
4.833
24.0156.1612
HAV IgM miễn dịch bán tự động
HAV IgM miễn dịch bán tự động
116.400
4.834
24.0157.1612
HAV IgM miễn dịch tự động
HAV IgM miễn dịch tự động
116.400
4.835
24.0158.1613
HAV total miễn dịch bán tự động
HAV total miễn dịch bán tự động
110.800
4.836
24.0159.1613
HAV total miễn dịch tự động
HAV total miễn dịch tự động
110.800
4.837
24.0125.1614
HBc IgM miễn dịch bán tự động
HBc IgM miễn dịch bán tự động
123.400
4.838
24.0126.1614
HBc IgM miễn dịch tự động
HBc IgM miễn dịch tự động
123.400

401

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.839
24.0134.1615
HBeAb miễn dịch bán tự động
HBeAb miễn dịch bán tự động
104.400
4.840
24.0135.1615
HBeAb miễn dịch tự động
HBeAb miễn dịch tự động
104.400
4.841
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
4.842
24.0171.1617
HIV Ab miễn dịch bán tự động
HIV Ab miễn dịch bán tự động
116.400
4.843
24.0172.1617
HIV Ab miễn dịch tự động
HIV Ab miễn dịch tự động
116.400
4.844
24.0128.1618
HBc total miễn dịch bán tự động
HBc total miễn dịch bán tự động
78.300
4.845
24.0129.1618
HBc total miễn dịch tự động
HBc total miễn dịch tự động
78.300
4.846
24.0124.1619
HBsAb định lượng
HBsAb định lượng
126.400
4.847
24.0123.1620
HBsAb miễn dịch bán tự động
HBsAb miễn dịch bán tự động
78.300
4.848
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
4.849
24.0145.1622
HCV Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ab miễn dịch bán tự động
130.500
4.850
24.0146.1622
HCV Ab miễn dịch tự động
HCV Ab miễn dịch tự động
130.500
4.851
24.0147.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
130.500
4.852
24.0148.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
130.500

402

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.853
24.0094.1623
Streptococcus pyogenes ASO
Streptococcus pyogenes ASO
45.500
4.854
24.0233.1625
BK/JC virus Real-time PCR
BK/JC virus Real-time PCR
495.700
4.855
24.0062.1626
Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động
Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động
194.700
4.856
24.0063.1626
Chlamydia Ab miễn dịch tự động
Chlamydia Ab miễn dịch tự động
194.700
4.857
24.0060.1627
Chlamydia test nhanh
Chlamydia test nhanh
78.300
4.858
24.0236.1627
Hantavirus test nhanh
Hantavirus test nhanh
78.300
4.859
24.0069.1628
Clostridium difficile miễn dịch bán tựđộng
Clostridium difficile miễn dịch bán tựđộng
851.700
4.860
24.0070.1628
Clostridium difficile miễn dịch tự động
Clostridium difficile miễn dịch tự động
851.700
4.861
24.0200.1629
CMV Avidity
CMV Avidity
273.000
4.862
24.0199.1630
CMV đo tải lượng hệ thống tự động
CMV đo tải lượng hệ thống tự động
1.861.700
4.863
24.0195.1631
CMV IgG miễn dịch bán tự động
CMV IgG miễn dịch bán tự động
123.400
4.864
24.0196.1631
CMV IgG miễn dịch tự động
CMV IgG miễn dịch tự động
123.400
4.865
24.0193.1632
CMV IgM miễn dịch bán tự động
CMV IgM miễn dịch bán tự động
142.500
4.866
24.0194.1632
CMV IgM miễn dịch tự động
CMV IgM miễn dịch tự động
142.500

403

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.867
24.0198.1633
CMV Real-time PCR
CMV Real-time PCR
771.700
4.868
24.0338.1634
Cryptococcus test nhanh
Cryptococcus test nhanh
123.400
4.869
24.0189.1635
Dengue virus IgG miễn dịch bán tựđộng
Dengue virus IgG miễn dịch bán tựđộng
168.600
4.870
24.0186.1635
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tựđộng
168.600
4.871
24.0188.1636
Dengue virus IgM miễn dịch bán tựđộng
Dengue virus IgM miễn dịch bán tựđộng
168.600
4.872
22.0630.1637
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn
dịch)
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn
dịch)
142.500
4.873
24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
142.500
4.874
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh
142.500
4.875
24.0184.1637
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
142.500
4.876
24.0220.1638
EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động
EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động
220.800
4.877
24.0221.1639
EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tựđộng
EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tựđộng
234.900
4.878
24.0219.1640
EBV IgG miễn dịch tự động
EBV IgG miễn dịch tự động
201.800
4.879
24.0218.1640
EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động
EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động
201.800
4.880
24.0217.1641
EBV IgM miễn dịch tự động
EBV IgM miễn dịch tự động
208.800

404

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.881
24.0216.1641
EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động
EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động
208.800
4.882
24.0225.2041
EV71 IgM/IgG test nhanh
EV71 IgM/IgG test nhanh
125.000
4.883
24.0127.1643
HBcAb test nhanh
HBcAb test nhanh
65.200
4.884
24.0133.1643
HBeAb test nhanh
HBeAb test nhanh
65.200
4.885
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh
65.200
4.886
24.0131.1644
HBeAg miễn dịch bán tự động
HBeAg miễn dịch bán tự động
104.400
4.887
24.0132.1644
HBeAg miễn dịch tự động
HBeAg miễn dịch tự động
104.400
4.888
24.0130.1645
HBeAg test nhanh
HBeAg test nhanh
65.200
4.889
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
4.890
23.0081.1647
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
501.300
4.891
24.0121.1647
HBsAg định lượng
HBsAg định lượng
501.300
4.892
24.0120.1648
HBsAg khẳng định
HBsAg khẳng định
651.700
4.893
24.0118.1649
HBsAg miễn dịch bán tự động
HBsAg miễn dịch bán tự động
81.700
4.894
24.0119.1649
HBsAg miễn dịch tự động
HBsAg miễn dịch tự động
81.700

405

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.895
24.0137.1650
HBV đo tải lượng hệ thống tự động
HBV đo tải lượng hệ thống tự động
1.351.700
4.896
24.0136.1651
HBV đo tải lượng Real-time PCR
HBV đo tải lượng Real-time PCR
701.700
4.897
24.0038.1651
NTM (Non tuberculosis
mycobacteria) định danh Real-time
PCR
NTM (Non tuberculosis mycobacteria)định danh Real-time PCR
701.700
4.898
24.0149.1652
HCV Core Ag miễn dịch tự động
HCV Core Ag miễn dịch tự động
581.700
4.899
24.0152.1653
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
1.361.700
4.900
24.0151.1654
HCV đo tải lượng Real-time PCR
HCV đo tải lượng Real-time PCR
861.700
4.901
24.0160.1655
HDV Ag miễn dịch bán tự động
HDV Ag miễn dịch bán tự động
441.300
4.902
24.0162.1656
HDV Ab miễn dịch bán tự động
HDV Ab miễn dịch bán tự động
234.900
4.903
24.0204.1656
HSV 1 IgG miễn dịch tự động
HSV 1 IgG miễn dịch tự động
234.900
4.904
24.0202.1656
HSV 1 IgM miễn dịch tự động
HSV 1 IgM miễn dịch tự động
234.900
4.905
24.0208.1656
HSV 2 IgG miễn dịch tự động
HSV 2 IgG miễn dịch tự động
234.900
4.906
24.0206.1656
HSV 2 IgM miễn dịch tự động
HSV 2 IgM miễn dịch tự động
234.900
4.907
24.0161.1657
HDV IgM miễn dịch bán tự động
HDV IgM miễn dịch bán tự động
341.200
4.908
24.0073.1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh
Helicobacter pylori Ag test nhanh
171.100
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.

406

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.909
24.0167.1659
HEV IgG miễn dịch bán tự động
HEV IgG miễn dịch bán tự động
336.000
4.910
24.0168.1659
HEV IgG miễn dịch tự động
HEV IgG miễn dịch tự động
336.000
4.911
24.0165.1660
HEV IgM miễn dịch bán tự động
HEV IgM miễn dịch bán tự động
336.000
4.912
24.0166.1660
HEV IgM miễn dịch tự động
HEV IgM miễn dịch tự động
336.000
4.913
24.0170.2042
HIV Ag/Ab test nhanh
HIV Ag/Ab test nhanh
107.300
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg
4.914
24.0173.1661
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
142.500
4.915
24.0174.1661
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
142.500
4.916
24.0180.1662
HIV đo tải lượng hệ thống tự động
HIV đo tải lượng hệ thống tự động
979.700
4.917
24.0175.1663
HIV khẳng định (*)
HIV khẳng định (*)
201.200
Tính cho 2 lần tiếp theo.
4.918
02.0336.1664
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
71.600
4.919
24.0264.1664
Hồng cầu trong phân test nhanh
Hồng cầu trong phân test nhanh
71.600
4.920
24.0263.1665
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
41.700
4.921
24.0139.1666
HBV genotype PCR
HBV genotype PCR
1.101.700
4.922
24.0241.1666
HPV genotype PCR hệ thống tự động
HPV genotype PCR hệ thống tự động
1.101.700

407

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.923
24.0239.1667
HPV Real-time PCR
HPV Real-time PCR
409.300
4.924
24.0211.1668
HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động
HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động
168.600
4.925
24.0212.1668
HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động
HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động
168.600
4.926
24.0209.1669
HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động
HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động
168.600
4.927
24.0210.1669
HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động
HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động
168.600
4.928
24.0244.1670
Influenza virus A, B Real-time PCR (*)
Influenza virus A, B Real-time PCR (*)
1.601.700
4.929
24.0243.1671
Influenza virus A, B test nhanh
Influenza virus A, B test nhanh
185.700
4.930
24.0246.1673
JEV IgM miễn dịch bán tự động
JEV IgM miễn dịch bán tự động
463.300
4.931
24.0311.1674
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết
45.500
4.932
24.0306.1674
Demodex nhuộm soi
Demodex nhuộm soi
45.500
4.933
24.0305.1674
Demodex soi tươi
Demodex soi tươi
45.500
4.934
24.0266.1674
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
45.500
4.935
24.0265.1674
Đơn bào đường ruột soi tươi
Đơn bào đường ruột soi tươi
45.500
4.936
24.0284.1674
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
45.500

408

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.937
24.0312.1674
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết
45.500
4.938
24.0308.1674
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi
45.500
4.939
24.0307.1674
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
45.500
4.940
24.0313.1674
Pneumocystis jirovecii nhuộm soi
Pneumocystis jirovecii nhuộm soi
45.500
4.941
24.0310.1674
nhuộm soi
nhuộm soi
45.500
4.942
24.0309.1674
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
45.500
4.943
24.0269.1674
Strongyloides stercoralis (Giun lươn)ấu trùng soi tươi
Strongyloides stercoralis (Giun lươn)ấu trùng soi tươi
45.500
4.944
24.0314.1674
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh
45.500
4.945
24.0315.1674
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết
45.500
4.946
24.0316.1674
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết
45.500
4.947
24.0318.1674
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
45.500
4.948
24.0317.1674
Trichomonas vaginalis soi tươi
Trichomonas vaginalis soi tươi
45.500
4.949
24.0268.1674
Trứng giun soi tập trung
Trứng giun soi tập trung
45.500
4.950
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500

409

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.951
24.0321.1674
Vi nấm nhuộm soi
Vi nấm nhuộm soi
45.500
4.952
24.0319.1674
Vi nấm soi tươi
Vi nấm soi tươi
45.500
4.953
24.0080.1675
Leptospira test nhanh
Leptospira test nhanh
151.600
4.954
24.0247.1676
Measles virus Ab miễn dịch bán tựđộng
Measles virus Ab miễn dịch bán tựđộng [IgG]
270.800
4.955
24.0248.1676
Measles virus Ab miễn dịch tự động
Measles virus Ab miễn dịch tự động [IgG]
270.800
4.956
24.0247.1677
Measles virus Ab miễn dịch bán tựđộng
Measles virus Ab miễn dịch bán tựđộng [IgM]
270.800
4.957
24.0248.1677
Measles virus Ab miễn dịch tự động
Measles virus Ab miễn dịch tự động [IgM]
270.800
4.958
24.0023.1678
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng
thuốc hàng 1 môi trường lỏng
771.700
4.959
24.0024.1679
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc
thuốc hàng 2 môi trường đặc
261.000
4.960
24.0026.1680
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng
thuốc PZA môi trường lỏng
371.000
4.961
24.0029.1681
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA
926.700
4.962
24.0028.1682
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert
720.500
Đã bao gồm test xét nghiệm.
4.963
24.0022.1683
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc
thuốc hàng 1 môi trường đặc
201.800
4.964
24.0020.1684
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc
187.700

410

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.965
24.0036.1684
mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc
187.700
4.966
24.0019.1685
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
301.000
4.967
24.0035.1685
NTM (Non tuberculosis
mycobacteria) nuôi cấy môi trường
lỏng
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng
301.000
4.968
24.0192.1686
Dengue virus serotype PCR
Dengue virus serotype PCR
851.700
4.969
24.0025.1686
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng
thuốc hàng 2 môi trường lỏng
851.700
4.970
24.0031.1686
Mycobacterium tuberculosis PCR hệthống tự động
Mycobacterium tuberculosis PCR hệthống tự động
851.700
4.971
24.0058.1686
Neisseria meningitidis PCR
Neisseria meningitidis PCR
851.700
4.972
24.0032.1687
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR
391.500
4.973
24.0030.1688
1.551.700
4.974
24.0082.1689
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn
dịch bán tự động [Mycoplasma
pneumoniae IgG]
273.000
4.975
24.0083.1689
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn
dịch tự động [Mycoplasma
pneumoniae IgG]
273.000
4.976
24.0082.1690
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn
dịch bán tự động [Mycoplasma
pneumoniae IgM]
182.700

411

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.977
24.0037.1691
mycobacteria) định danh LPA
NTM (Non tuberculosis mycobacteria)định danh LPA
951.700
4.978
24.0068.1692
Clostridium nuôi cấy, định danh
Clostridium nuôi cấy, định danh
1.351.700
4.979
24.0075.1692
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
1.351.700
4.980
24.0010.1692
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
1.351.700
4.981
24.0021.1693
Mycobacterium tuberculosis Mantoux
Mycobacterium tuberculosis Mantoux
13.000
4.982
24.0290.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
35.100
4.983
24.0289.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
35.100
4.984
24.0339.1695
Pneumocystis miễn dịch bán tự động
Pneumocystis miễn dịch bán tự động
391.500
4.985
24.0155.1696
HAV Ab test nhanh
HAV Ab test nhanh
130.500
4.986
24.0163.1696
HEV Ab test nhanh
HEV Ab test nhanh
130.500
4.987
24.0164.1696
HEV IgM test nhanh
HEV IgM test nhanh
130.500
4.988
24.0090.1696
Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động
Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động
130.500
4.989
24.0091.1696
Rickettsia Ab miễn dịch tự động
Rickettsia Ab miễn dịch tự động
130.500
4.990
24.0249.1697
Rotavirus test nhanh
Rotavirus test nhanh
194.700

412

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4.991
24.0252.1698
RSV Ab miễn dịch bán tự động
RSV Ab miễn dịch bán tự động
156.600
4.992
24.0257.1699
Rubella virus IgG miễn dịch bán tựđộng
Rubella virus IgG miễn dịch bán tựđộng
130.500
4.993
24.0258.1699
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
130.500
4.994
24.0255.1700
Rubella virus IgM miễn dịch bán tựđộng
Rubella virus IgM miễn dịch bán tựđộng
156.600
4.995
24.0256.1700
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
156.600
4.996
24.0254.1701
Rubella virus Ab test nhanh
Rubella virus Ab test nhanh
163.600
4.997
24.0259.1702
Rubella virus Avidity
Rubella virus Avidity
321.000
4.998
24.0281.1703
miễn dịch tự động
Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động
194.700
4.999
24.0282.1703
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động
194.700
5.000
24.0283.1703
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động
194.700
5.001
24.0093.1703
Salmonella Widal
Salmonella Widal
194.700
5.002
24.0302.1704
Toxoplasma Avidity
Toxoplasma Avidity
270.800
5.003
24.0300.1705
Toxoplasma IgG miễn dịch bán tựđộng
Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động
130.500
5.004
24.0301.1705
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động
130.500

413

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.005
24.0298.1706
Toxoplasma IgM miễn dịch bán tựđộng
Toxoplasma IgM miễn dịch bán tựđộng
130.500
5.006
24.0299.1706
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động
130.500
5.007
24.0099.1707
Treponema pallidum RPR định tính vàđịnh lượng
Treponema pallidum RPR định tính vàđịnh lượng [định lượng]
95.100
5.008
24.0099.1708
Treponema pallidum RPR định tính vàđịnh lượng
Treponema pallidum RPR định tính vàđịnh lượng [định tính]
41.700
5.009
24.0100.1709
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định lượng]
194.700
5.010
24.0100.1710
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định tính]
58.600
5.011
24.0016.1712
Vi hệ đường ruột
Vi hệ đường ruột
32.500
5.012
24.0064.1713
Chlamydia PCR
Chlamydia PCR
501.700
5.013
24.0051.1713
Neisseria gonorrhoeae PCR
Neisseria gonorrhoeae PCR
501.700
5.014
24.0011.1713
Vi khuẩn khẳng định
Vi khuẩn khẳng định
501.700
5.015
24.0017.1714
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
74.200
5.016
24.0072.1714
Helicobacter pylori nhuộm soi
Helicobacter pylori nhuộm soi
74.200
5.017
24.0041.1714
Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết
Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết
74.200
5.018
24.0039.1714
Mycobacterium leprae nhuộm soi
Mycobacterium leprae nhuộm soi
74.200

414

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.019
24.0049.1714
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
74.200
5.020
24.0056.1714
Neisseria meningitidis nhuộm soi
Neisseria meningitidis nhuộm soi
74.200
5.021
24.0096.1714
Treponema pallidum nhuộm soi
Treponema pallidum nhuộm soi
74.200
5.022
24.0095.1714
Treponema pallidum soi tươi
Treponema pallidum soi tươi
74.200
5.023
24.0001.1714
Vi khuẩn nhuộm soi
Vi khuẩn nhuộm soi
74.200
5.024
24.0043.1714
Vibrio cholerae nhuộm soi
Vibrio cholerae nhuộm soi
74.200
5.025
24.0042.1714
Vibrio cholerae soi tươi
Vibrio cholerae soi tươi
74.200
5.026
24.0003.1715
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
261.000
5.027
24.0087.1716
Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
325.200
5.028
24.0050.1716
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
325.200
5.029
24.0057.1716
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
325.200
5.030
24.0105.1716
Ureaplasma urealyticum nuôi cấy,định danh và kháng thuốc
Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
325.200
5.031
24.0004.1716
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệthống tự động
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệthống tự động
325.200
5.032
24.0005.1716
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh vàkháng thuốc hệ thống tự động
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động
325.200

415

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.033
24.0323.1716
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệthống tự động
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
325.200
5.034
24.0045.1716
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh vàkháng thuốc
325.200
5.035
22.0629.1717
Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)
Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)
321.000
5.036
24.0274.1717
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
5.037
24.0275.1717
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động
321.000
5.038
24.0276.1717
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
5.039
24.0277.1717
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động
321.000
5.040
24.0278.1717
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
5.041
24.0279.1717
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động
321.000
5.042
24.0280.1717
Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động
Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động
321.000

416

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.043
24.0285.1717
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
5.044
24.0286.1717
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động
321.000
5.045
24.0076.1717
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động
321.000
5.046
24.0287.1717
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
5.047
24.0288.1717
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động
321.000
5.048
24.0292.1717
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
5.049
24.0293.1717
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động
321.000
5.050
24.0294.1717
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
5.051
24.0295.1717
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động
321.000

417

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.052
24.0296.1717
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
5.053
24.0297.1717
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động
321.000
5.054
24.0303.1717
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động
321.000
5.055
24.0304.1717
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động
321.000
5.056
24.0351.1717
Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động
Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động
321.000
5.057
24.0350.1717
Vi nấm Ab miễn dịch tự động
Vi nấm Ab miễn dịch tự động
321.000
5.058
24.0349.1717
Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động
Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động
321.000
5.059
24.0348.1717
Vi nấm Ag miễn dịch tự động
Vi nấm Ag miễn dịch tự động
321.000
5.060
24.0111.1717
Virus Ab miễn dịch bán tự động
Virus Ab miễn dịch bán tự động
321.000

418

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.061
24.0112.1717
Virus Ab miễn dịch tự động
Virus Ab miễn dịch tự động
321.000
5.062
24.0109.1717
Virus Ag miễn dịch bán tự động
Virus Ag miễn dịch bán tự động
321.000
5.063
24.0110.1717
Virus Ag miễn dịch tự động
Virus Ag miễn dịch tự động
321.000
5.064
24.0140.1718
HBV genotype Real-time PCR
HBV genotype Real-time PCR
1.601.700
5.065
24.0153.1718
HCV genotype Real-time PCR
HCV genotype Real-time PCR
1.601.700
5.066
24.0240.1718
HPV genotype Real-time PCR
HPV genotype Real-time PCR
1.601.700
5.067
24.0232.1719
Adenovirus Real-time PCR
Adenovirus Real-time PCR
771.700
5.068
24.0065.1719
Chlamydia Real-time PCR
Chlamydia Real-time PCR
771.700
5.069
24.0066.1719
Chlamydia Real-time PCR hệ thống tựđộng
Chlamydia Real-time PCR hệ thống tựđộng
771.700
5.070
24.0071.1719
Clostridium difficile PCR
Clostridium difficile PCR
771.700
5.071
24.0235.1719
Coronavirus Real-time PCR
Coronavirus Real-time PCR
771.700

419

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.072
24.0191.1719
Dengue virus Real-time PCR
Dengue virus Real-time PCR
771.700
5.073
24.0223.1719
EBV Real-time PCR
EBV Real-time PCR
771.700
5.074
24.0230.1719
Enterovirus Real-time PCR
Enterovirus Real-time PCR
771.700
5.075
24.0227.1719
EV71 Real-time PCR
EV71 Real-time PCR
771.700
5.076
24.0078.1719
Helicobacter pylori Real-time PCR
Helicobacter pylori Real-time PCR
771.700
5.077
24.0179.1719
HIV đo tải lượng Real-time PCR
HIV đo tải lượng Real-time PCR
771.700
5.078
24.0213.1719
HSV Real-time PCR
HSV Real-time PCR
771.700
5.079
24.0081.1719
Leptospira PCR
Leptospira PCR
771.700
5.080
24.0089.1719
Mycoplasma hominis Real-time PCR
Mycoplasma hominis Real-time PCR
771.700
5.081
24.0084.1719
Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR
Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR
771.700
5.082
24.0052.1719
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR
771.700
5.083
24.0053.1719
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động
771.700
5.084
24.0059.1719
Neisseria meningitidis Real-time PCR
Neisseria meningitidis Real-time PCR
771.700
5.085
24.0092.1719
Rickettsia PCR
Rickettsia PCR
771.700

420

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.086
24.0251.1719
Rotavirus PCR
Rotavirus PCR
771.700
5.087
24.0253.1719
RSV Real-time PCR
RSV Real-time PCR
771.700
5.088
24.0261.1719
Rubella virus Real-time PCR
Rubella virus Real-time PCR
771.700
5.089
24.0102.1719
Treponema pallidum Real-time PCR
Treponema pallidum Real-time PCR
771.700
5.090
24.0107.1719
Ureaplasma urealyticum Real-time PCR
Ureaplasma urealyticum Real-time PCR
771.700
5.091
24.0012.1719
Vi khuẩn định danh PCR
Vi khuẩn định danh PCR
771.700
5.092
24.0014.1719
Vi khuẩn kháng thuốc PCR
Vi khuẩn kháng thuốc PCR
771.700
5.093
24.0353.1719
Vi khuẩn Real-time PCR
Vi khuẩn Real-time PCR
771.700
5.094
24.0327.1719
Vi nấm PCR
Vi nấm PCR
771.700
5.095
24.0354.1719
Vi nấm Real-time PCR
Vi nấm Real-time PCR
771.700
5.096
24.0047.1719
Vibrio cholerae Real-time PCR
Vibrio cholerae Real-time PCR
771.700
5.097
24.0114.1719
Virus PCR
Virus PCR
771.700
5.098
24.0115.1719
Virus Real-time PCR
Virus Real-time PCR
771.700
5.099
24.0215.1719
VZV Real-time PCR
VZV Real-time PCR
771.700

421

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.100
24.0270.1720
Cryptosporidium test nhanh
Cryptosporidium test nhanh
261.000
5.101
24.0185.1720
Dengue virus IgA test nhanh
Dengue virus IgA test nhanh
261.000
5.102
24.0085.1720
Mycoplasma hominis test nhanh
Mycoplasma hominis test nhanh
261.000
5.103
24.0291.1720
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
261.000
5.104
24.0098.1720
Treponema pallidum test nhanh
Treponema pallidum test nhanh
261.000
5.105
24.0103.1720
Ureaplasma urealyticum test nhanh
Ureaplasma urealyticum test nhanh
261.000
5.106
24.0002.1720
Vi khuẩn test nhanh
Vi khuẩn test nhanh
261.000
5.107
24.0320.1720
Vi nấm test nhanh
Vi nấm test nhanh
261.000
5.108
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000
5.109
24.0008.1722
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
201.800
5.110
24.0326.1722
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
201.800
5.111
24.0006.1723
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
213.800
5.112
24.0007.1723
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tựđộng
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động
213.800

422

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.113
25.0060.1723
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học
213.800
5.114
24.0322.1724
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
261.000
5.115
24.0142.1726
HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)
HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)
1.151.700
5.116
24.0360.1727
Xét nghiệm cặn dư phân
Xét nghiệm cặn dư phân
58.600
5.117
25.0026.1735
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
190.400
5.118
25.0021.1735
Tế bào học dịch màng khớp
Tế bào học dịch màng khớp
190.400
5.119
25.0074.1736
417.200
5.120
25.0079.1744
Cell bloc (khối tế bào)
Cell bloc (khối tế bào)
271.700
5.121
25.0078.1745
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
601.700
5.122
25.0061.1746
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
5.123
25.0032.1748
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)
352.500

423

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.124
25.0049.1750
Nhuộm Grocott
Nhuộm Grocott
434.200
5.125
25.0037.1751
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin
388.800
5.126
25.0029.1751
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm tử thiết
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các
bệnh phẩm tử thiết
388.800
5.127
25.0035.1753
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
461.400
5.128
25.0038.1755
Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929)
Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929)
452.300
5.129
25.0036.1756
Nhuộm xanh alcian
Nhuộm xanh alcian
515.800
5.130
25.0090.1757
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
633.700
5.131
01.0014.1774
Đặt catheter động mạch phổi
Đặt catheter động mạch phổi
4.587.800
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
5.132
01.0203.1775
Ghi điện cơ cấp cứu
Ghi điện cơ cấp cứu
135.300
5.133
02.0143.1775
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ
135.300

424

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.134
02.0142.1775
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
135.300
5.135
02.0148.1775
Ghi điện cơ bằng điện cực kim
Ghi điện cơ bằng điện cực kim
135.300
5.136
02.0144.1775
Ghi điện cơ cấp cứu
Ghi điện cơ cấp cứu
135.300
5.137
02.0475.1775
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể
135.300
5.138
02.0474.1775
Ghi điện cơ điện thế kích thích thịgiác, thính giác
Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác
135.300
5.139
02.0477.1775
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi dưới
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi dưới
135.300
5.140
02.0476.1775
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi trên
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vậnđộng và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi trên
135.300
5.141
02.0478.1775
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII
ngoại biên
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII
ngoại biên
135.300
5.142
02.0159.1775
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý
135.300
5.143
21.0034.1775
Đo điện thế kích thích cảm giác
Đo điện thế kích thích cảm giác
135.300
5.144
21.0036.1775
Đo điện thế kích thích vận động
Đo điện thế kích thích vận động
135.300
5.145
21.0032.1775
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác
135.300
5.146
21.0033.1775
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vậnđộng
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vậnđộng
135.300

425

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.147
21.0029.1775
Ghi điện cơ
Ghi điện cơ
135.300
5.148
01.0207.1777
Ghi điện não đồ cấp cứu
Ghi điện não đồ cấp cứu
75.200
5.149
02.0145.1777
Ghi điện não thường quy
Ghi điện não thường quy
75.200
5.150
21.0040.1777
Ghi điện não đồ thông thường
Ghi điện não đồ thông thường
75.200
5.151
21.0037.1777
Ghi điện não đồ vi tính
Ghi điện não đồ vi tính
75.200
5.152
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
5.153
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
5.154
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
5.155
02.0109.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
236.600
5.156
21.0008.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
236.600
5.157
02.0200.1782
Đo áp lực thẩm thấu niệu
Đo áp lực thẩm thấu niệu
35.600
5.158
17.0125.1783
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
617.800
5.159
17.0124.1784
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệuđộng học
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệuđộng học
2.085.400
5.160
17.0129.1785
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi
2.040.800

426

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.161
17.0126.1786
Đo áp lực hậu môn trực tràng
Đo áp lực hậu môn trực tràng
1.051.800
5.162
21.0096.1786
Đo áp lực hậu môn trực tràng
Đo áp lực hậu môn trực tràng
1.051.800
5.163
02.0620.1787
Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography
Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography
928.400
5.164
02.0619.1789
Đo các thể tích phổi - Lung Volumes
Đo các thể tích phổi - Lung Volumes
2.899.200
5.165
21.0004.1790
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
86.200
5.166
02.0024.1791
Đo chức năng hô hấp
Đo chức năng hô hấp
144.300
5.167
02.0612.1794
Đo FeNO
Đo FeNO
440.900
5.168
02.0618.1795
Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity
1.417.400
5.169
02.0617.1796
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP
806.300
5.170
02.0614.1796
Đo dung tích sống gắng sức - FVC
Đo dung tích sống gắng sức - FVC
806.300

427

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.171
02.0613.1796
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)
806.300
5.172
02.0616.1796
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV
806.300
5.173
02.0095.1798
Holter điện tâm đồ
Holter điện tâm đồ
215.800
5.174
02.0096.1798
Holter huyết áp
Holter huyết áp
215.800
5.175
02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin
Nghiệm pháp atropin
215.800
5.176
02.0451.1798
Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)
Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)
215.800
5.177
21.0012.1798
Holter điện tâm đồ
Holter điện tâm đồ
215.800
5.178
21.0007.1798
Holter huyết áp
Holter huyết áp
215.800
5.179
06.0040.1799
Đo lưu huyết não
Đo lưu huyết não
50.500
5.180
21.0106.1800
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo
136.200

428

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.181
21.0122.1800
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
136.200
5.182
21.0121.1801
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người
bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người
bệnh thai nghén
166.200
5.183
21.0119.1801
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người
bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người
bệnh thai nghén
166.200
5.184
21.0120.1801
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người
bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người
bệnh thai nghén
166.200
5.185
21.0110.1802
Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm
Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm
428.500
5.186
21.0109.1802
Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh
Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh
428.500
5.187
21.0115.1803
Nghiệm pháp nhịn uống
Nghiệm pháp nhịn uống
691.700
5.188
21.0113.1804
Dexamethason liều cao qua đêm
Dexamethason liều cao qua đêm
461.800
5.189
21.0114.1804
Dexamethason liều cao trong 2 ngày
Dexamethason liều cao trong 2 ngày
461.800
5.190
21.0111.1805
Dexamethason liều thấp qua đêm
Dexamethason liều thấp qua đêm
301.800
5.191
21.0112.1805
Dexamethason liều thấp trong 2 ngày
Dexamethason liều thấp trong 2 ngày
301.800
5.192
21.0125.1806
Test dung nạp glucagon
Test dung nạp glucagon
39.800
5.193
02.0020.1816
Đo đa ký hô hấp
Đo đa ký hô hấp
2.077.900

429

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
5.194
18.0671.1816
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim
2.077.900
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
5.195
21.0001.1816
Thăm dò điện sinh lý tim
Thăm dò điện sinh lý tim
2.077.900
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
5.196
13.0023.2023
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tửcung bằng monitor sản khoa
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tửcung bằng monitor sản khoa
55.000
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tửcung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì
thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
5.197
09.9001.2049
Gây mê trong phẫu thuật mắt
Gây mê trong phẫu thuật mắt
530.900
5.198
09.9002.2050
Gây mê trong thủ thuật mắt
Gây mê trong thủ thuật mắt
280.900

Page 430

BỘ Y TẾ
Phụ lục IV

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /12/2024 của Bộ Y tế) 4090

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1
10.0414.0400
Mở ngực thăm dò
Mở ngực thăm dò
2.718.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
2
10.0264.0407
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính≥ 10 cm)
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥10 cm)
2.436.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3
10.0265.0407
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
2.436.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
4
10.0972.0407
Phẫu thuật U máu
Phẫu thuật U máu
2.436.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
5
10.0152.0410
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
1.696.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
6
10.0301.0416
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
7
10.0302.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
8
10.0303.0416
Cắt thận đơn thuần
Cắt thận đơn thuần
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
9
10.0304.0416
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
10
10.0314.0416
Cắt eo thận móng ngựa
Cắt eo thận móng ngựa
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
11
10.0322.0416
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
12
12.0257.0416
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, uđường tiết niệu
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
13
12.0259.0416
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
14
12.0260.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
3.578.400
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

Page 431

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
15
10.0299.0421
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
16
10.0306.0421
Lấy sỏi san hô thận
Lấy sỏi san hô thận
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
17
10.0307.0421
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
18
10.0308.0421
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
19
10.0309.0421
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
20
10.0310.0421
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
21
10.0325.0421
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
22
10.0326.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
23
10.0327.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
24
10.0355.0421
Lấy sỏi bàng quang
Lấy sỏi bàng quang
3.546.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
25
10.0345.0424
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
26
10.0347.0424
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
27
10.0349.0424
Cắt cổ bàng quang
Cắt cổ bàng quang
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
28
10.0358.0424
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch vàchuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
4.306.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
29
10.0352.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
30
10.0360.0425
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

Page 432

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
31
12.0243.0425
Cắt u bàng quang đường trên
Cắt u bàng quang đường trên
4.734.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
32
27.0383.0426
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
3.721.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
33
27.0385.0426
Nội soi bàng quang cắt u
Nội soi bàng quang cắt u
3.721.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
34
27.0386.0426
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
3.721.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
35
27.0518.0428
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
3.721.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
36
10.0330.0429
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
3.854.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
37
10.0346.0429
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
3.854.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
38
10.0375.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
4.228.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
39
10.0376.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
4.228.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
40
10.0350.0434
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
41
10.0364.0434
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
42
10.0367.0434
Cắt nối niệu đạo trước
Cắt nối niệu đạo trước
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
43
10.0368.0434
Cắt nối niệu đạo sau
Cắt nối niệu đạo sau
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
44
10.0373.0434
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
45
12.0252.0434
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
46
12.0253.0434
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
47
12.0266.0434
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
3.676.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 433

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
48
10.0374.0435
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì2
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
49
10.0379.0435
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ởnữ giới
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữgiới
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
50
10.0386.0435
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
51
10.0391.0435
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
52
10.0394.0435
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
53
10.0406.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
54
10.0407.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.035.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
55
10.0317.0436
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
56
10.0319.0436
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
57
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
58
10.0357.0436
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
59
10.0371.0436
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rònước tiểu
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
60
10.0372.0436
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
61
10.0378.0436
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
62
10.0383.0436
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
1.475.400
Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
63
10.0403.0436
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
64
27.0367.0436
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
65
10.0473.0459
Cắt u tá tràng
Cắt u tá tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
66
10.0475.0459
Khâu vùi túi thừa tá tràng
Khâu vùi túi thừa tá tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 434

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
67
10.0476.0459
Cắt túi thừa tá tràng
Cắt túi thừa tá tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
68
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
69
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
70
10.0508.0459
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
71
10.0510.0459
Các phẫu thuật ruột thừa khác
Các phẫu thuật ruột thừa khác
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
72
27.0175.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
73
27.0206.0459
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
74
27.0207.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
75
27.208b.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
76
27.0227.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
77
27.0229.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
78
27.0183.0462
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cốđịnh manh tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
79
27.0225.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
80
27.0226.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
81
27.0234.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
82
27.0235.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
3.692.400
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy

Page 435

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
83
10.0453.0464
Nối vị tràng
Nối vị tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối.
84
10.0638.0464
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
85
10.0641.0464
Dẫn lưu nang tụy
Dẫn lưu nang tụy
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
86
10.0642.0464
Nối nang tụy với tá tràng
Nối nang tụy với tá tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
87
10.0643.0464
Nối nang tụy với dạ dày
Nối nang tụy với dạ dày
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
88
10.0644.0464
Nối nang tụy với hỗng tràng
Nối nang tụy với hỗng tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
89
10.0669.0464
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
90
27.0170.0464
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
91
27.0172.0464
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
2.367.100
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy cắt nối, thuốc và oxy
92
10.0416.0491
Mở thông dạ dày
Mở thông dạ dày
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
93
10.0417.0491
Đưa thực quản ra ngoài
Đưa thực quản ra ngoài
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
94
10.0451.0491
Mở bụng thăm dò
Mở bụng thăm dò
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

Page 436

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
95
10.0452.0491
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
96
10.0479.0491
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
97
10.0511.0491
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
98
10.0524.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
99
10.0525.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
100
10.0574.0491
Thăm dò, sinh thiết gan
Thăm dò, sinh thiết gan
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
101
10.0701.0491
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
102
12.0203.0491
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
2.276.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
103
12.0215.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
104
10.0679.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
105
10.0680.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

Page 437

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
106
10.0681.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini vàShouldice
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
107
10.0682.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
108
10.0683.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
109
10.0684.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
110
10.0685.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
111
10.0686.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổthành bụng
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
112
10.0687.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
113
10.0695.0492
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
2.816.800
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
114
10.0418.0493
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
115
10.0492.0493
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
116
10.0509.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
117
10.0616.0493
Dẫn lưu áp xe gan
Dẫn lưu áp xe gan
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
118
10.0617.0493
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
119
10.0533.0494
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
120
10.0539.0494
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
121
10.0547.0494
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

Page 438

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
122
10.0548.0494
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
123
10.0549.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương
pháp Milligan -Morgan hoặc
Ferguson)
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
124
10.0550.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
125
10.0551.0494
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
126
10.0554.0494
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ(THD)
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
127
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
128
10.0556.0494
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
129
10.0557.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
130
10.0558.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
131
10.0559.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơthắt trên chỉ chờ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
132
10.0561.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong (vị trí 3h và 9h)
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
133
10.0562.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơtròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

Page 439

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
134
10.0563.0494
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
135
10.0863.0534
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
136
10.0942.0534
Phẫu thuật cắt cụt chi
Phẫu thuật cắt cụt chi
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
137
10.0943.0534
Phẫu thuật tháo khớp chi
Phẫu thuật tháo khớp chi
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
138
10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
139
10.0735.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
140
10.0744.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
141
10.0755.0548
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
142
10.0772.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
143
10.0773.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
144
10.0790.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
145
10.0791.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
146
10.0796.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
147
10.0797.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độIII trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
148
10.0804.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
149
10.0869.0548
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
150
10.0871.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổchân
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy

Page 440

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
151
10.0872.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
152
10.0873.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
153
10.0904.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
154
10.0906.0548
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wiređiều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
155
10.0909.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
156
10.0910.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
157
10.0911.0548
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
158
10.0948.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổxương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
159
10.0949.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cốđịnh (buộc vòng chỉ thép)
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
160
10.0845.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụdưới
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
161
10.0846.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
162
10.0849.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
163
10.0950.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
164
10.0958.0549
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
165
10.0843.0550
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy

Page 441

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
166
10.0857.0550
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơcánh tay trước
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơcánh tay trước
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
167
10.0900.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
168
10.0901.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
169
10.0902.0550
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
170
10.0928.0550
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
171
10.0944.0550
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
172
10.0945.0550
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương, thuốc và oxy
173
10.0716.0551
Phẫu thuật tháo khớp vai
Phẫu thuật tháo khớp vai
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
174
10.0847.0551
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
175
10.0951.0551
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
176
10.0956.0551
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 442

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
177
10.0973.0551
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
178
10.0974.0551
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
179
10.0975.0551
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
180
10.0982.0551
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
181
10.0983.0551
Phẫu thuật vết thương khớp
Phẫu thuật vết thương khớp
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
182
10.0968.0553
Phẫu thuật ghép xương tự thân
Phẫu thuật ghép xương tự thân
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
183
10.0967.0558
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
184
10.0971.0558
Lấy u xương (ghép xi măng)
Lấy u xương (ghép xi măng)
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
185
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
186
12.0339.0558
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

Page 443

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
187
12.0340.0558
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
188
10.0748.0559
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
Phẫu thuật tổn thương dây chằng củađốt bàn - ngón tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
189
10.0749.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng vàbàn ngón tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
190
10.0750.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổtay và cẳng tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
191
10.0752.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
192
10.0774.0559
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
193
10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
194
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
195
10.0824.0559
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
196
10.0825.0559
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
197
10.0826.0559
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
198
10.0839.0559
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
199
10.0840.0559
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ởvùng II
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
200
10.0841.0559
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
201
10.0842.0559
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

Page 444

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
202
10.0875.0559
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
203
10.0876.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
204
10.0877.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
205
10.0878.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
206
10.0879.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
207
10.0880.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
208
10.0881.0559
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơchóp xoay
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơchóp xoay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
209
10.0882.0559
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
210
10.0883.0559
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
211
10.0884.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầuđùi
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầuđùi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
212
10.0885.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
213
10.0886.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
214
10.0888.0559
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
215
10.0889.0559
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
216
10.0963.0559
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
217
10.0964.0559
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

Page 445

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
218
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
219
28.0338.0559
Phẫu thuật ghép gân gấp không sửdụng vi phẫu thuật
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
220
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
221
28.0342.0559
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]
2.604.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
222
28.0344.0559
Gỡ dính thần kinh
Gỡ dính thần kinh
2.604.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
223
10.1083.0568
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống
4.846.800
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng,
thuốc và oxy
224
10.1084.0568
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng
4.846.800
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng,
thuốc và oxy
225
10.1085.0568
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan
4.846.800
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng,
thuốc và oxy
226
10.1086.0568
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống
4.846.800
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng,
thuốc và oxy
227
07.0218.0571
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
228
10.0851.0571
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
229
10.0859.0571
Phẫu thuật bệnh ly nhiễm trùng bàn tay
Phẫu thuật bệnh ly nhiễm trùng bàn tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 446

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
230
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
231
10.0874.0571
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
232
10.0947.0571
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
233
10.0952.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
234
10.0953.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
235
10.0979.0571
Phẫu thuật viêm xương
Phẫu thuật viêm xương
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
236
10.0980.0571
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
237
28.0280.0571
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trongổ loét tì đè
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trongổ loét tì đè
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
238
10.0887.0572
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
2.707.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
239
10.0966.0572
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
2.707.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
240
15.0256.0572
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
2.707.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
241
07.0221.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 447

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
242
07.0223.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
243
07.0224.0574
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái
tháo đường
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái
tháo đường
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
244
10.0962.0574
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
245
07.0222.0575
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
246
10.0850.0575
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
247
10.0961.0575
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
248
14.0129.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
249
14.0173.0575
Ghép da dị loại
Ghép da dị loại
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
250
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
251
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
252
10.0001.0577
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
253
10.0572.0577
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
254
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
255
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
256
10.0812.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
257
10.0861.0577
Thương tích bàn tay phức tạp
Thương tích bàn tay phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 448

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
258
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
259
12.0302.0590
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
2.369.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
260
13.0114.0590
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
2.369.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
261
12.0254.0592
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
3.387.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
262
12.0304.0592
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
3.387.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
263
13.0176.0592
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
3.387.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
264
12.0305.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.249.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
265
13.0177.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
2.249.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
266
13.0117.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường bụng
3.767.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
267
13.0118.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổcắt tử cung bán phần đường âm đạo
3.767.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
268
12.0306.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
1.716.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
269
13.0147.0597
Cắt u thành âm đạo
Cắt u thành âm đạo
1.716.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
270
12.0255.0598
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
5.932.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
271
12.0295.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
5.932.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
272
13.0061.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
5.932.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
273
13.0100.0610
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
5.350.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
274
13.0120.0616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc ròtiết niệu - sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
3.636.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 449

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
275
10.0569.0624
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
1.569.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
276
10.0570.0624
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
1.569.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
277
13.0149.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo
Khâu rách cùng đồ âm đạo
1.569.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
278
13.0018.0625
Khâu tử cung do nạo thủng
Khâu tử cung do nạo thủng
2.475.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
279
13.0140.0627
Khoét chóp cổ tử cung
Khoét chóp cổ tử cung
2.305.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
280
13.0141.0627
Cắt cụt cổ tử cung
Cắt cụt cổ tử cung
2.305.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
281
10.0698.0628
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
2.104.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
282
13.0136.0628
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụmáu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
2.104.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
283
13.0222.0631
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng quađường rạch nhỏ
2.455.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
284
10.0571.0632
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
1.959.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
285
13.0032.0632
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
1.959.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
286
12.0303.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
2.945.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
287
13.0113.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
2.945.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
288
13.0128.0636
Nội soi buồng tử cung can thiệp
Nội soi buồng tử cung can thiệp
3.859.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
289
13.0129.0636
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
3.859.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
290
13.0130.0636
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tửcung
3.859.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
291
20.0103.0636
Nội soi buồng tử cung can thiệp
Nội soi buồng tử cung can thiệp
3.859.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
292
13.0127.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
2.421.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
293
20.0098.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
2.421.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 450

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
294
13.0013.0649
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tửcung
3.713.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
295
13.0115.0650
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tửcung ở tầng sinh môn, thành bụng
2.407.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
296
13.0110.0651
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
2.177.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
297
12.0267.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
298
12.0269.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
299
12.0323.0653
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
300
13.0170.0653
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
301
13.0172.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
302
13.0174.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
303
28.0264.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
304
28.0265.0653
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
305
28.0266.0653
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
306
12.0289.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
3.329.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
307
13.0123.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
3.329.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
308
12.0278.0655
Cắt polyp cổ tử cung
Cắt polyp cổ tử cung
1.535.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
309
13.0143.0655
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung
1.535.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
310
13.0111.0656
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
2.260.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
311
13.0067.0657
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
3.396.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 451

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
312
12.0297.0661
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ vàmạc nối lớn điều trị ung thư buồng
trứng
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ vàmạc nối lớn điều trị ung thư buồng
trứng
5.953.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
313
12.0300.0661
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
5.953.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
314
13.0059.0661
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
5.953.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
315
13.0109.0662
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mởthông âm đạo
2.212.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
316
13.0116.0663
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
3.456.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
317
13.0101.0666
Phẫu thuật Crossen
Phẫu thuật Crossen
3.670.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
318
13.0075.0668
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
2.782.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
319
13.0112.0669
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơvòng do rách phức tạp
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơvòng do rách phức tạp
2.538.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
320
13.0103.0677
Phẫu thuật Lefort
Phẫu thuật Lefort
2.495.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
321
13.0104.0677
Phẫu thuật Labhart
Phẫu thuật Labhart
2.495.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
322
13.0102.0678
Phẫu thuật Manchester
Phẫu thuật Manchester
3.504.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
323
13.0071.0679
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
2.872.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
324
12.0291.0681
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
325
13.0068.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
326
13.0069.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
327
13.0070.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
3.536.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
328
12.0292.0682
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu
5.879.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
329
13.0056.0682
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
5.879.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 452

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
330
12.0276.0683
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụtrong điều trị ung thư vú
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụtrong điều trị ung thư vú
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
331
12.0280.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn
Cắt u nang buồng trứng xoắn
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
332
12.0281.0683
Cắt u nang buồng trứng
Cắt u nang buồng trứng
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
333
12.0283.0683
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
334
12.0284.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
335
13.0072.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
336
13.0092.0683
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
2.651.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
337
13.0095.0684
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
4.428.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
338
13.0132.0685
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử tríbệnh lý phụ khoa
2.478.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
339
13.0074.0686
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
3.888.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
340
13.0121.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
341
13.0122.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
342
13.0124.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
343
13.0125.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 453

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
344
13.0126.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dịvật buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dịvật buồng tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
345
27.0422.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
346
27.0423.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
347
27.0424.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
348
27.0425.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
5.155.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
349
13.0060.0703
Phẫu thuật second-look trong ung thưbuồng trứng
Phẫu thuật second-look trong ung thưbuồng trứng
3.668.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
350
13.0107.0704
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
5.840.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
351
13.0108.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
3.501.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
352
13.0106.0706
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)
4.365.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
353
13.0098.0709
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
3.780.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
354
10.0305.0710
Phẫu thuật treo thận
Phẫu thuật treo thận
2.433.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
355
13.0105.0710
Phẫu thuật treo tử cung
Phẫu thuật treo tử cung
2.433.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
356
12.0293.0711
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trịung thư - cổ tử cung
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung
5.263.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
357
13.0062.0711
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
5.263.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
358
15.0180.0955
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản cóstent
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản cóstent
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 454

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
359
15.0181.0955
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
360
15.0290.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
361
15.0300.0955
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
362
15.0391.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dịvật thực quản, hỏa khí…)
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…)
1.570.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
363
15.0090.0956
Phẫu thuật mở cạnh mũi
Phẫu thuật mở cạnh mũi
3.634.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
364
15.0292.0957
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
2.910.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
365
15.0064.0960
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái
2.033.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
366
15.0068.0960
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
2.033.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
367
15.0097.0960
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
2.033.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
368
15.0035.0971
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
369
15.0036.0971
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
370
15.0048.0971
Đặt ống thông khí màng nhĩ
Đặt ống thông khí màng nhĩ
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
371
15.0049.0971
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
372
15.0032.0997
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
3.204.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
373
15.0034.0997
Vá nhĩ đơn thuần
Vá nhĩ đơn thuần
3.204.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
374
16.0294.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.293.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
375
16.0348.1089
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]
2.665.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
376
16.0348.1090
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ xương lồi cầu]
2.663.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
377
16.0348.1091
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]
2.423.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 455

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
378
07.0219.1144
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
379
07.0220.1144
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
Tháo khớp ngón chân trên người bệnhđái tháo đường
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
380
12.0448.1187
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
1.029.600
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc vàoxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4090/QĐ-BYT
Ngày ban hành31/12/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Viện Y học Phòng không - Không quân/ Cục Hậu cần – Kỹ thuật Phòng không - Không quân/ Quân chủng Phòng không - Không quân do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.